|
국회 QUỐC HỘI 법률 제92/2015/QH13호 Luật số: 92/2015/QH13 |
베트남 사회주의 공화국 독립 - 자유 - 행복 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 하노이, 2015년 11월 25일 Hà Nội, ngày 25 tháng 11 năm 2015 |
민사소송법
BỘ LUẬT
TỐ TỤNG DÂN SỰ
베트남 사회주의 공화국 헌법에 근거하여;
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
국회는 민사소송법을 공포한다.
Quốc hội ban hành Bộ luật tố tụng dân sự.
제1부
Phần thứ nhất
총칙
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
제I장
Chương I
민사소송법의 임무 및 효력
NHIỆM VỤ VÀ HIỆU LỰC CỦA BỘ LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
제1조. 민사소송법의 규율 범위 및 임무
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và nhiệm vụ của Bộ luật tố tụng dân sự
민사소송법은 민사사건 분쟁의 신속하고 정확하며 공명정대하고 적법한 해결을 보장하기 위하여 민사소송에서의 기본원칙; 인민법원(이하 "법원"이라 한다)이 민사, 혼인과 가족, 사업, 상업, 노동에 관한 분쟁 사건(이하 통칭하여 "민사사건"이라 한다)을 해결하기 위한 소 제기 순서와 절차 및 법원이 민사, 혼인과 가족, 사업, 상업, 노동에 관한 신청 사항(이하 통칭하여 "민사신청사건"이라 한다)을 해결하기 위한 신청 순서와 절차; 법원에서의 민사사건, 민사신청사건(이하 통칭하여 "민사업무"라 한다)의 해결 순서와 절차; 외국법원의 민사 판결·결정, 외국중재판정의 베트남 내 승인 및 집행 절차; 민사집행; 소송진행기관, 소송진행자의 임무, 권한 및 책임; 소송참가인, 개인, 관련 국가기관, 인민무장역량 부대, 경제조직, 정치조직, 정치·사회조직, 정치·사회·직업조직, 사회조직, 사회·직업조직(이하 통칭하여 "기관·단체"라 한다)의 권리와 의무를 규정한다.
Bộ luật tố tụng dân sự quy định những nguyên tắc cơ bản trong tố tụng dân sự; trình tự, thủ tục khởi kiện để Tòa án nhân dân (sau đây gọi là Tòa án) giải quyết các vụ án về tranh chấp dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động (sau đây gọi chung là vụ án dân sự) và trình tự, thủ tục yêu cầu để Tòa án giải quyết các việc về yêu cầu dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động (sau đây gọi chung là việc dân sự); trình tự, thủ tục giải quyết vụ án dân sự, việc dân sự (sau đây gọi chung là vụ việc dân sự) tại Tòa án; thủ tục công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, phán quyết của Trọng tài nước ngoài; thi hành án dân sự; nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng; quyền và nghĩa vụ của người tham gia tố tụng, của cá nhân, của cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức) có liên quan nhằm bảo đảm cho việc giải quyết vụ việc dân sự được nhanh chóng, chính xác, công minh và đúng pháp luật.
민사소송법은 정의 수호, 인권과 시민의 권리 보호, 사회주의 체제 보호, 국가 이익 및 기관·단체·개인의 합법적 권익 보호; 전 국민의 법률 엄격 준수 교양에 기여한다.
Bộ luật tố tụng dân sự góp phần bảo vệ công lý, bảo vệ quyền con người, quyền công dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân; giáo dục mọi người nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật.
제2조. 민사소송법의 적용 대상 및 효력
Điều 2. Đối tượng áp dụng và hiệu lực của Bộ luật tố tụng dân sự
1. 민사소송법은 육지, 도서, 해역 및 영공을 포함하여 베트남 사회주의 공화국 영토 내의 모든 민사소송 활동에 적용된다.
1. Bộ luật tố tụng dân sự được áp dụng đối với mọi hoạt động tố tụng dân sự trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.
2. 민사소송법은 베트남 사회주의 공화국 재외공관이 국외에서 수행하는 모든 민사소송 활동에 적용된다.
2. Bộ luật tố tụng dân sự được áp dụng đối với mọi hoạt động tố tụng dân sự do cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tiến hành ở nước ngoài.
3. 민사소송법은 외국적 요소가 있는 민사업무 해결에 적용된다. 단, 베트남 사회주의 공화국이 체결국인 국제조약에 다른 규정이 있는 경우에는 해당 국제조약의 규정을 적용한다.
3. Bộ luật tố tụng dân sự được áp dụng đối với việc giải quyết vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài; trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.
4. 베트남 법령 및 베트남 사회주의 공화국이 체결국인 국제조약에 따라 외교특권·면제 또는 영사특권·면제를 향유하는 대상에 속하는 외국 기관, 단체, 개인의 경우, 해당 기관, 단체, 개인과 관련된 민사업무는 외교 경로를 통하여 해결한다.
4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ ngoại giao hoặc quyền ưu đãi, miễn trừ lãnh sự theo pháp luật Việt Nam, theo điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên thì vụ việc dân sự có liên quan đến cơ quan, tổ chức, cá nhân đó được giải quyết bằng con đường ngoại giao.
제II장
Chương II
기본원칙
NHỮNG NGUYÊN TẮC CƠ BẢN
제3조. 민사소송에서의 법률 준수
Điều 3. Tuân thủ pháp luật trong tố tụng dân sự
소송진행기관, 소송진행자, 소송참가인 및 관련 기관, 단체, 개인의 모든 민사소송 활동은 본 법의 규정을 준수하여야 한다.
Mọi hoạt động tố tụng dân sự của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng, người tham gia tố tụng, của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phải tuân theo các quy định của Bộ luật này.
제4조. 합법적 권익의 보호를 법원에 요구할 권리
Điều 4. Quyền yêu cầu Tòa án bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp
1. 본 법에 규정된 기관, 단체, 개인은 정의 수호, 인권과 시민의 권리 보호, 국가의 이익, 자신 또는 타인의 합법적 권익의 보호를 법원에 요구하기 위하여 관할 법원에 민사소송을 제기하거나 민사신청사건의 해결을 신청할 권리가 있다.
1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân do Bộ luật này quy định có quyền khởi kiện vụ án dân sự, yêu cầu giải quyết việc dân sự tại Tòa án có thẩm quyền để yêu cầu Tòa án bảo vệ công lý, bảo vệ quyền con người, quyền công dân, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của mình hoặc của người khác.
2. 법원은 적용할 법률 조항이 없다는 이유로 민사업무의 해결을 거부할 수 없다.
2. Tòa án không được từ chối giải quyết vụ việc dân sự vì lý do chưa có điều luật để áp dụng.
적용할 법률 조항이 없는 민사업무란 민사법률의 규율 범위에 속하나 해당 민사업무가 발생하고 기관, 단체, 개인이 법원에 해결을 신청하는 시점에 적용할 법률 조항이 없는 민사업무를 말한다.
Vụ việc dân sự chưa có điều luật để áp dụng là vụ việc dân sự thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật dân sự nhưng tại thời điểm vụ việc dân sự đó phát sinh và cơ quan, tổ chức, cá nhân yêu cầu Tòa án giải quyết chưa có điều luật để áp dụng.
본 항에 규정된 민사업무의 해결은 민법과 본 법이 규정한 원칙에 따라 행한다.
Việc giải quyết vụ việc dân sự quy định tại khoản này được thực hiện theo các nguyên tắc do Bộ luật dân sự và Bộ luật này quy định.
제5조. 당사자의 결정권 및 처분권
Điều 5. Quyền quyết định và tự định đoạt của đương sự
1. 당사자는 소 제기 여부 및 관할 법원에 민사업무의 해결을 청구할 것인지 결정할 권리를 가진다. 법원은 당사자의 소장 또는 신청서가 있는 경우에만 민사업무를 수리하여 해결하며, 해당 소장 또는 신청서의 범위 내에서만 해결한다.
1. Đương sự có quyền quyết định việc khởi kiện, yêu cầu Tòa án có thẩm quyền giải quyết vụ việc dân sự. Tòa án chỉ thụ lý giải quyết vụ việc dân sự khi có đơn khởi kiện, đơn yêu cầu của đương sự và chỉ giải quyết trong phạm vi đơn khởi kiện, đơn yêu cầu đó.
2. 민사업무의 해결 과정에서 당사자는 법률의 금지 규정을 위반하지 아니하고 사회적 도덕에 반하지 아니하는 한, 자신의 청구를 종결하거나 변경할 권리 또는 상호 자발적으로 합의할 권리를 가진다.
2. Trong quá trình giải quyết vụ việc dân sự, đương sự có quyền chấm dứt, thay đổi yêu cầu của mình hoặc thoả thuận với nhau một cách tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
제6조. 민사소송에서의 증거 제출 및 입증
Điều 6. Cung cấp chứng cứ và chứng minh trong tố tụng dân sự
1. 당사자는 주도적으로 증거를 수집하여 법원에 제출하고 자신의 청구가 근거 있고 적법하다는 것을 입증할 권리와 의무를 가진다.
1. Đương sự có quyền và nghĩa vụ chủ động thu thập, giao nộp chứng cứ cho Tòa án và chứng minh cho yêu cầu của mình là có căn cứ và hợp pháp.
타인의 합법적 권익을 보호하기 위하여 소를 제기하거나 신청한 기관, 단체, 개인은 당사자와 동일하게 증거를 수집·제출하고 입증할 권리와 의무를 가진다.
Cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện, yêu cầu để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người khác có quyền và nghĩa vụ thu thập, cung cấp chứng cứ, chứng minh như đương sự.
2. 법원은 당사자의 증거 수집을 지원할 책임이 있으며, 본 법에서 규정한 경우에 한하여 증거 수집 및 확인을 진행한다.
2. Tòa án có trách nhiệm hỗ trợ đương sự trong việc thu thập chứng cứ và chỉ tiến hành thu thập, xác minh chứng cứ trong những trường hợp do Bộ luật này quy định.
제7조. 관할 기관, 단체, 개인의 자료 및 증거 제공 책임
Điều 7. Trách nhiệm cung cấp tài liệu, chứng cứ của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền
기관, 단체, 개인은 자신의 임무 및 권한 범위 내에서 당사자, 법원, 인민검찰원(이하 "검찰원"이라 한다)의 요구가 있는 때에는 본 법의 규정에 따라 자신이 보관·관리하고 있는 자료와 증거를 당사자, 법원, 검찰원에 충분하고 기한 내에 제공할 책임이 있으며, 해당 자료 및 증거의 제공에 대하여 법률상 책임을 져야 한다. 제공할 수 없는 경우에는 당사자, 법원, 검찰원에 서면으로 통지하고 그 이유를 명시하여야 한다.
Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm cung cấp đầy đủ và đúng thời hạn cho đương sự, Tòa án, Viện kiểm sát nhân dân (sau đây gọi là Viện kiểm sát) tài liệu, chứng cứ mà mình đang lưu giữ, quản lý khi có yêu cầu của đương sự, Tòa án, Viện kiểm sát theo quy định của Bộ luật này và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc cung cấp tài liệu, chứng cứ đó; trường hợp không cung cấp được thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho đương sự, Tòa án, Viện kiểm sát.
제8조. 민사소송에서의 권리와 의무의 평등
Điều 8. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ trong tố tụng dân sự
1. 민사소송에서 모든 사람은 민족, 성별, 신앙, 종교, 사회적 신분, 문화 수준, 직업, 사회적 지위에 관계없이 법 앞에 평등하다.
1. Trong tố tụng dân sự mọi người đều bình đẳng trước pháp luật, không phân biệt dân tộc, giới tính, tín ngưỡng, tôn giáo, thành phần xã hội, trình độ văn hoá, nghề nghiệp, địa vị xã hội.
모든 기관, 단체, 개인은 법원 앞에서 소송상의 권리와 의무를 이행함에 있어 평등하다.
Mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân đều bình đẳng trong việc thực hiện quyền và nghĩa vụ tố tụng trước Tòa án.
2. 법원은 민사소송에서 기관, 단체, 개인의 권리와 의무 이행에 관한 평등의 원칙을 보장할 책임이 있다.
2. Tòa án có trách nhiệm bảo đảm nguyên tắc bình đẳng trong việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong tố tụng dân sự.
제9조. 당사자의 합법적 권익 보호권 보장
Điều 9. Bảo đảm quyền bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự
1. 당사자는 스스로를 보호하거나 본 법의 규정에 따른 요건을 구비한 변호사 또는 타인에게 자신의 합법적 권익을 보호하도록 의뢰할 권리를 가진다.
1. Đương sự có quyền tự bảo vệ hoặc nhờ luật sư hay người khác có đủ điều kiện theo quy định của Bộ luật này bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
2. 법원은 당사자가 자신의 보호권을 행사하도록 보장할 책임이 있다.
2. Tòa án có trách nhiệm bảo đảm cho đương sự thực hiện quyền bảo vệ của họ.
3. 국가는 법률의 규정에 따른 대상자가 법원 앞에서 합법적 권익에 대한 보호권을 행사할 수 있도록 사법지원을 보장할 책임이 있다.
3. Nhà nước có trách nhiệm bảo đảm trợ giúp pháp lý cho các đối tượng theo quy định của pháp luật để họ thực hiện quyền bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp trước Tòa án.
4. 누구도 민사소송에서 당사자의 합법적 권익 보호권을 제한할 수 없다.
4. Không ai được hạn chế quyền bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự trong tố tụng dân sự.
제10조. 민사소송에서의 화해
Điều 10. Hòa giải trong tố tụng dân sự
법원은 본 법의 규정에 따라 화해를 진행하고 당사자가 민사업무의 해결에 관하여 상호 합의할 수 있도록 유리한 조건을 조성할 책임이 있다.
Tòa án có trách nhiệm tiến hành hòa giải và tạo điều kiện thuận lợi để các đương sự thoả thuận với nhau về việc giải quyết vụ việc dân sự theo quy định của Bộ luật này.
제11조. 인민참심원의 민사사건 재판 참여
Điều 11. Hội thẩm nhân dân tham gia xét xử vụ án dân sự
1. 민사사건의 제1심 재판에는 본 법의 규정에 따라 인민참심원이 참여한다. 단, 약식절차에 따라 재판하는 경우는 제외한다.
1. Việc xét xử sơ thẩm vụ án dân sự có Hội thẩm nhân dân tham gia theo quy định của Bộ luật này, trừ trường hợp xét xử theo thủ tục rút gọn.
2. 민사사건 해결 결정에 관한 표결 시 인민참심원은 법관과 동등한 권한을 가진다.
2. Khi biểu quyết về quyết định giải quyết vụ án dân sự, Hội thẩm nhân dân ngang quyền với Thẩm phán.
제12조. 민사사건을 재판하는 법관과 인민참심원, 민사신청사건을 해결하는 법관의 독립 및 법률 준수
Điều 12. Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân xét xử vụ án dân sự, Thẩm phán giải quyết việc dân sự độc lập và chỉ tuân theo pháp luật
1. 민사사건을 재판하는 법관과 인민참심원, 민사신청사건을 해결하는 법관은 독립적이며 오직 법률에만 복종한다.
1. Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân xét xử vụ án dân sự, Thẩm phán giải quyết việc dân sự độc lập và chỉ tuân theo pháp luật.
2. 어떠한 형태로든 법관과 인민참심원의 재판, 법관의 민사신청사건 해결에 기관, 단체, 개인이 간섭하는 것을 엄금한다.
2. Nghiêm cấm cơ quan, tổ chức, cá nhân can thiệp vào việc xét xử của Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, việc giải quyết việc dân sự của Thẩm phán dưới bất kỳ hình thức nào.
제13조. 소송진행기관, 소송진행자의 책임
Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng
1. 소송진행기관, 소송진행자는 인민을 존중하여야 하며 인민의 감독을 받는다.
1. Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng phải tôn trọng Nhân dân và chịu sự giám sát của Nhân dân.
2. 법원은 정의 수호, 인권과 시민의 권리 보호, 사회주의 체제 보호, 국가의 이익, 단체와 개인의 합법적 권익을 보호할 임무를 가진다.
2. Tòa án có nhiệm vụ bảo vệ công lý, bảo vệ quyền con người, quyền công dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
검찰원은 법 수호, 인권과 시민의 권리 보호, 사회주의 체제 보호, 국가의 이익, 단체와 개인의 합법적 권익을 보호하고, 법률이 엄격하고 통일되게 집행되도록 보장하는 데 기여할 임무를 가진다.
Viện kiểm sát có nhiệm vụ bảo vệ pháp luật, bảo vệ quyền con người, quyền công dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân, góp phần bảo đảm pháp luật được chấp hành nghiêm chỉnh và thống nhất.
3. 소송진행기관, 소송진행자는 법률 규정에 따른 국가비밀, 공무상 비밀을 유지하여야 하며, 민족의 미풍양속을 유지하고, 미성년자를 보호하며, 당사자의 정당한 요구에 따라 그들의 직업상 비밀, 영업비밀, 개인비밀, 가족비밀을 유지하여야 한다.
3. Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng phải giữ bí mật nhà nước, bí mật công tác theo quy định của pháp luật; giữ gìn thuần phong mỹ tục của dân tộc, bảo vệ người chưa thành niên, giữ bí mật nghề nghiệp, bí mật kinh doanh, bí mật cá nhân, bí mật gia đình của đương sự theo yêu cầu chính đáng của họ.
4. 소송진행기관, 소송진행자는 자신의 임무와 권한의 행사에 대하여 법률상 책임을 진다. 소송진행자에게 위법행위가 있는 경우, 위반의 성격과 정도에 따라 징계 처분을 받거나 법률의 규정에 따라 형사책임을 추궁받는다.
4. Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình. Trường hợp người tiến hành tố tụng có hành vi trái pháp luật thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
5. 소송진행자가 자신의 임무와 권한을 수행함에 있어 기관, 단체, 개인에게 손해를 끼치는 위법행위를 한 경우, 해당 위법행위를 행한 공무수행자를 직접 관리하는 기관은 국가배상책임에 관한 법률의 규정에 따라 피해자에게 배상하여야 한다.
5. Người tiến hành tố tụng trong khi thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình có hành vi trái pháp luật gây thiệt hại cho cơ quan, tổ chức, cá nhân thì cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ có hành vi trái pháp luật đó phải bồi thường cho người bị thiệt hại theo quy định của pháp luật về trách nhiệm bồi thường của Nhà nước.
제14조. 법원의 합의재판
Điều 14. Tòa án xét xử tập thể
법원은 민사사건을 합의체로 재판하고 다수결로 결정한다. 단, 약식절차에 따라 재판하는 경우는 제외한다.
Tòa án xét xử tập thể vụ án dân sự và quyết định theo đa số, trừ trường hợp xét xử theo thủ tục rút gọn.
제15조. 법원의 신속·공정·공개 재판
Điều 15. Tòa án xét xử kịp thời, công bằng, công khai
1. 법원은 본 법이 규정한 기한 내에 신속하게 재판하며 공정을 보장한다.
1. Tòa án xét xử kịp thời trong thời hạn do Bộ luật này quy định, bảo đảm công bằng.
2. 법원은 공개재판을 한다. 특별히 국가비밀을 유지하거나 민족의 미풍양속을 유지하거나 미성년자를 보호해야 할 필요가 있는 경우 또는 당사자의 정당한 요구에 따라 직업상 비밀, 영업비밀, 개인비밀, 가족비밀을 유지해야 하는 경우 법원은 비공개 재판을 할 수 있다.
2. Tòa án xét xử công khai. Trường hợp đặc biệt cần giữ bí mật nhà nước, giữ gìn thuần phong mỹ tục của dân tộc, bảo vệ người chưa thành niên hoặc giữ bí mật nghề nghiệp, bí mật kinh doanh, bí mật cá nhân, bí mật gia đình của đương sự theo yêu cầu chính đáng của họ thì Tòa án có thể xét xử kín.
제16조. 민사소송에서의 공평성 및 객관성 보장
Điều 16. Bảo đảm sự vô tư, khách quan trong tố tụng dân sự
1. 법원장, 법관, 인민참심원, 조사관, 법원서기, 검찰원장, 검사, 검찰관, 통역인, 감정인, 가격평가위원회 위원은 그들이 자신의 임무와 권한을 행사함에 있어 공평하고 객관적이지 못할 수 있다고 볼 만한 정당한 사유가 있는 경우 소송을 진행하거나 소송에 참여할 수 없다.
1. Chánh án Tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án, Viện trưởng Viện kiểm sát, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên, người phiên dịch, người giám định, thành viên Hội đồng định giá không được tiến hành hoặc tham gia tố tụng nếu có lý do xác đáng để cho rằng họ có thể không vô tư, khách quan trong khi thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình.
2. 소송진행자의 지정은 그들이 자신의 임무와 권한을 수행함에 있어 공평하고 객관적일 수 있도록 보장되어야 한다.
2. Việc phân công người tiến hành tố tụng phải bảo đảm để họ vô tư, khách quan khi thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình.
제17조. 2심급 심급제의 보장
Điều 17. Bảo đảm chế độ xét xử sơ thẩm, phúc thẩm
1. 제1심 및 제2심 재판 제도는 보장된다.
1. Chế độ xét xử sơ thẩm, phúc thẩm được bảo đảm.
법원의 제1심 판결 및 결정에 대하여는 본 법의 규정에 따라 항소 또는 항의할 수 있다.
Bản án, quyết định sơ thẩm của Tòa án có thể bị kháng cáo, kháng nghị theo quy định của Bộ luật này.
법원의 제1심 판결 및 결정에 대하여 본 법이 규정한 기한 내에 제2심 절차에 따른 항소나 항의가 없는 경우에는 법적 효력이 발생한다. 법원의 제1심 판결 및 결정에 대하여 항소 또는 항의가 제기된 경우 해당 사건은 제2심 재판을 거쳐야 한다. 제2심 판결 및 결정은 법적 효력을 가진다.
Bản án, quyết định sơ thẩm của Tòa án không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm trong thời hạn do Bộ luật này quy định thì có hiệu lực pháp luật. Bản án, quyết định sơ thẩm của Tòa án bị kháng cáo, kháng nghị thì vụ án phải được xét xử phúc thẩm. Bản án, quyết định phúc thẩm có hiệu lực pháp luật.
2. 이미 법적 효력이 발생한 법원의 판결 및 결정에 법령 위반이 발견되거나 본 법의 규정에 따른 새로운 사정이 발견된 때에는 상고심(감독심) 또는 재심 절차에 따라 재심리한다.
2. Bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật mà phát hiện có vi phạm pháp luật hoặc có tình tiết mới theo quy định của Bộ luật này thì được xem xét lại theo thủ tục giám đốc thẩm hoặc tái thẩm.
제18조. 재판의 감독
Điều 18. Giám đốc việc xét xử
최고인민법원은 각 법원의 재판을 감독한다. 고등인민법원은 법률의 엄격하고 통일된 적용을 보장하기 위하여 자신의 관할 구역에 속하는 성, 중앙직할시 인민법원(이하 통칭하여 "성급 인민법원"이라 한다), 현, 군, 시사, 성 관할 시 및 중앙직할시 관할 시 인민법원(이하 통칭하여 "현급 인민법원"이라 한다)의 재판을 감독한다.
Tòa án nhân dân tối cao giám đốc việc xét xử của các Tòa án; Tòa án nhân dân cấp cao giám đốc việc xét xử của Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Tòa án nhân dân cấp tỉnh), Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Tòa án nhân dân cấp huyện) thuộc phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ để bảo đảm việc áp dụng pháp luật nghiêm chỉnh và thống nhất.
제18조. 재판의 감독 최고인민법원은 각 법원의 재판을 감독한다. 성, 시 인민법원(이하 통칭하여 "성급 인민법원"이라 한다)은 법률의 엄격하고 통일된 적용을 보장하기 위하여 자신의 관할 구역에 속하는 지역 인민법원의 재판을 감독한다.
Điều 18. Giám đốc việc xét xử Tòa án nhân dân tối cao giám đốc việc xét xử của các Tòa án; Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố (sau đây gọi chung là Tòa án nhân dân cấp tỉnh) giám đốc việc xét xử của Tòa án nhân dân khu vực thuộc phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ để bảo đảm việc áp dụng pháp luật nghiêm chỉnh và thống nhất.
제19조. 법원 판결 및 결정의 효력 보장
Điều 19. Bảo đảm hiệu lực của bản án, quyết định của Tòa án
1. 이미 법적 효력이 발생한 법원의 판결 및 결정은 집행되어야 하며 기관, 단체, 개인에 의해 존중되어야 하고, 관련 기관, 단체, 개인은 이를 엄격히 준수하여야 한다.
1. Bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật phải được thi hành và phải được cơ quan, tổ chức, cá nhân tôn trọng; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phải nghiêm chỉnh chấp hành.
2. 법원과 법원의 판결 및 결정을 집행할 임무를 부여받은 기관·단체는 자신의 임무와 권한 범위 내에서 이를 엄격히 집행하여야 하며, 해당 임무의 수행에 관하여 법률상 책임을 진다.
2. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, Tòa án và cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ thi hành bản án, quyết định của Tòa án phải nghiêm chỉnh thi hành và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc thực hiện nhiệm vụ đó.
3. 법원은 집행기관에 법원 판결 및 결정의 집행 진행 상황과 결과를 통지하도록 요구할 권한이 있다. 법원의 판결 및 결정을 직접 집행하는 집행기관은 법원에 회신할 책임이 있다.
3. Tòa án có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án thông báo tiến độ, kết quả thi hành bản án, quyết định của Tòa án. Cơ quan thi hành án trực tiếp tổ chức thi hành bản án, quyết định của Tòa án có trách nhiệm trả lời cho Tòa án.
제20조. 민사소송에 사용되는 언어 및 문자
Điều 20. Tiếng nói và chữ viết dùng trong tố tụng dân sự
민사소송에 사용되는 언어 및 문자는 베트남어이다.
Tiếng nói và chữ viết dùng trong tố tụng dân sự là tiếng Việt.
민사소송 참가인은 모국의 언어와 문자를 사용할 권리가 있다. 이 경우 통역인이 있어야 한다.
Người tham gia tố tụng dân sự có quyền dùng tiếng nói và chữ viết của dân tộc mình; trường hợp này phải có người phiên dịch.
청각·언어 장애 또는 시각 장애가 있는 민사소송 참가인은 장애인 전용 언어, 기호, 문자를 사용할 권리가 있다. 이 경우 이를 번역할 수 있는 장애인 전용 언어, 기호, 문자를 아는 사람이 있어야 한다.
Người tham gia tố tụng dân sự là người khuyết tật nghe, nói hoặc khuyết tật nhìn có quyền dùng ngôn ngữ, ký hiệu, chữ dành riêng cho người khuyết tật; trường hợp này phải có người biết ngôn ngữ, ký hiệu, chữ dành riêng cho người khuyết tật để dịch lại.
제21조. 민사소송에서의 법률 준수 검찰
Điều 21. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dân sự
1. 검찰원은 신속하고 적법한 민사업무 해결을 보장하기 위하여 민사소송에서의 법률 준수를 검찰(감독)하고 법률 규정에 따른 요구권, 건의권, 항의권을 행사한다.
1. Viện kiểm sát kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dân sự, thực hiện các quyền yêu cầu, kiến nghị, kháng nghị theo quy định của pháp luật nhằm bảo đảm cho việc giải quyết vụ việc dân sự kịp thời, đúng pháp luật.
2. 검찰원은 민사신청사건의 제1심 심문기일, 법원이 직접 증거를 수집한 사건 또는 분쟁 대상이 공공재산, 공공이익, 토지사용권, 주택인 사건, 당사자가 미성년자, 민사행위능력 상실자, 민사행위능력 제한자, 인지·행위 통제에 어려움이 있는 자인 사건 또는 본 법 제4조 제2항에 규정된 경우의 제1심 공판에 참여한다.
2. Viện kiểm sát tham gia các phiên họp sơ thẩm đối với các việc dân sự; phiên tòa sơ thẩm đối với những vụ án do Tòa án tiến hành thu thập chứng cứ hoặc đối tượng tranh chấp là tài sản công, lợi ích công cộng, quyền sử dụng đất, nhà ở hoặc có đương sự là người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 4 của Bộ luật này.
3. 검찰원은 제2심, 상고심(감독심), 재심의 공판 및 심문기일에 참여한다.
3. Viện kiểm sát tham gia phiên tòa, phiên họp phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm.
4. 최고인민검찰원은 최고인민법원과 협력하여 본 조의 시행을 주관하여 안내한다.
4. Viện kiểm sát nhân dân tối cao chủ trì phối hợp với Tòa án nhân dân tối cao hướng dẫn thi hành Điều này.
제22조. 법원의 문서 및 서류 송부 책임
Điều 22. Trách nhiệm chuyển giao tài liệu, giấy tờ của Tòa án
1. 법원은 본 법의 규정에 따라 판결, 결정, 소환장, 출석통지서 및 기타 법원 서류를 송달, 송부, 통지할 책임이 있다.
1. Tòa án có trách nhiệm tống đạt, chuyển giao, thông báo bản án, quyết định, giấy triệu tập, giấy mời và các giấy tờ khác của Tòa án theo quy định của Bộ luật này.
2. 사급 인민위원회 또는 관련 기관, 단체, 개인은 법원의 요구가 있는 경우 판결, 결정, 소환장, 출석통지서 및 기타 법원 서류를 송달할 책임이 있으며, 송달 결과를 법원에 통지하여야 한다.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm chuyển giao bản án, quyết định, giấy triệu tập, giấy mời và các giấy tờ khác của Tòa án khi có yêu cầu của Tòa án và phải thông báo kết quả việc chuyển giao đó cho Tòa án.
제23조. 기관, 단체, 개인의 민사소송 참여
Điều 23. Việc tham gia tố tụng dân sự của cơ quan, tổ chức, cá nhân
기관, 단체, 개인은 본 법의 규정에 따라 민사소송에 참여할 권리와 의무를 가지며, 법원에서의 신속하고 적법한 민사업무 해결에 기여한다.
Cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ tham gia tố tụng dân sự theo quy định của Bộ luật này, góp phần vào việc giải quyết vụ việc dân sự tại Tòa án kịp thời, đúng pháp luật.
제24조. 재판에서의 변론 보장
Điều 24. Bảo đảm tranh tụng trong xét xử
1. 법원은 본 법의 규정에 따라 당사자 및 당사자의 합법적 권익 보호인이 제1심, 제2심, 상고심(감독심), 재심 재판에서 변론권을 행사하도록 보장할 책임이 있다.
1. Tòa án có trách nhiệm bảo đảm cho đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự thực hiện quyền tranh tụng trong xét xử sơ thẩm, phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm theo quy định của Bộ luật này.
2. 당사자 및 당사자의 합법적 권익 보호인은 법원이 민사사건을 수리한 때부터 자료와 증거를 수집·제출할 권리가 있고 제출된 자료와 증거를 상호 통지할 의무가 있으며, 본 법의 규정에 따라 자신의 청구와 합법적 권익을 보호하거나 타인의 청구를 반박하기 위하여 증거 평가 및 적용 법률에 관한 의견과 논거를 진술, 응답, 발표할 권리를 가진다.
2. Đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự có quyền thu thập, giao nộp tài liệu, chứng cứ kể từ khi Tòa án thụ lý vụ án dân sự và có nghĩa vụ thông báo cho nhau các tài liệu, chứng cứ đã giao nộp; trình bày, đối đáp, phát biểu quan điểm, lập luận về đánh giá chứng cứ và pháp luật áp dụng để bảo vệ yêu cầu, quyền, lợi ích hợp pháp của mình hoặc bác bỏ yêu cầu của người khác theo quy định của Bộ luật này.
3. 재판 과정에서 모든 자료와 증거는 본 법 제109조 제2항에 따라 비공개되는 경우를 제외하고는 충분하고 객관적이며 전면적이고 공개적으로 검토되어야 한다. 법원은 변론을 주재하고 불명확한 문제를 질문하며 변론 결과에 근거하여 판결 및 결정을 내린다.
3. Trong quá trình xét xử, mọi tài liệu, chứng cứ phải được xem xét đầy đủ, khách quan, toàn diện, công khai, trừ trường hợp không được công khai theo quy định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ luật này. Tòa án điều hành việc tranh tụng, hỏi những vấn đề chưa rõ và căn cứ vào kết quả tranh tụng để ra bản án, quyết định.
제25조. 민사소송에서의 이의신청 및 고발권 보장
Điều 25. Bảo đảm quyền khiếu nại, tố cáo trong tố tụng dân sự
기관, 단체, 개인은 소송진행기관, 소송진행자 또는 민사소송 활동 중인 임의의 기관, 단체, 개인의 위법한 행위와 결정에 대하여 이의신청할 권리가 있고, 개인은 고발할 권리가 있다.
Cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, cá nhân có quyền tố cáo những hành vi, quyết định trái pháp luật của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng hoặc của bất cứ cơ quan, tổ chức, cá nhân nào trong hoạt động tố tụng dân sự.
권한 있는 기관, 단체, 개인은 이의신청 및 고발을 신속하고 적법하게 접수, 검토 및 해결하여야 하며, 이의신청자 및 고발인에게 그 해결 결과를 서면으로 통지하여야 한다.
Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền phải tiếp nhận, xem xét và giải quyết kịp thời, đúng pháp luật khiếu nại, tố cáo; thông báo bằng văn bản về kết quả giải quyết cho người đã khiếu nại, tố cáo.
제III장
Chương III
법원의 관할
THẨM QUYỀN CỦA TÒA ÁN
제1절
Mục 1
법원의 해결 관할에 속하는 민사업무
NHỮNG VỤ VIỆC DÂN SỰ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA TÒA ÁN
제26조. 법원의 해결 관할에 속하는 민사 분쟁
Điều 26. Những tranh chấp về dân sự thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án
1. 개인 간의 베트남 국적에 관한 분쟁.
1. Tranh chấp về quốc tịch Việt Nam giữa cá nhân với cá nhân.
2. 소유권 및 재산에 대한 기타 권리에 관한 분쟁.
2. Tranh chấp về quyền sở hữu và các quyền khác đối với tài sản.
3. 민사거래, 민사계약에 관한 분쟁.
3. Tranh chấp về giao dịch dân sự, hợp đồng dân sự.
4. 지식재산권, 기술이전에 관한 분쟁. 단, 본 법 제30조 제2항에 규정된 경우는 제외한다.
4. Tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 30 của Bộ luật này.
5. 재산상속에 관한 분쟁.
5. Tranh chấp về thừa kế tài sản.
6. 계약 외 손해배상에 관한 분쟁.
6. Tranh chấp về bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng.
7. 경쟁에 관한 법률 규정에 부합하지 아니하게 행정예방조치를 적용함으로 인한 손해배상 분쟁. 단, 손해배상 청구가 행정소송 사건에서 해결되는 경우는 제외한다.
7. Tranh chấp về bồi thường thiệt hại do áp dụng biện pháp ngăn chặn hành chính không đúng theo quy định của pháp luật về cạnh tranh, trừ trường hợp yêu cầu bồi thường thiệt hại được giải quyết trong vụ án hành chính.
8. 수자원법의 규정에 따른 수자원의 개발, 이용, 수원으로의 폐수 방류에 관한 분쟁.
8. Tranh chấp về khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả thải vào nguồn nước theo quy định của Luật tài nguyên nước.
9. 토지법 규정에 따른 토지 분쟁; 산림보호 및 개발법 규정에 따른 산림 소유권, 산림 사용권에 관한 분쟁.
9. Tranh chấp đất đai theo quy định của pháp luật về đất đai; tranh chấp về quyền sở hữu, quyền sử dụng rừng theo quy định của Luật bảo vệ và phát triển rừng.
10. 언론법 규정에 따른 언론 업무 활동과 관련된 분쟁.
10. Tranh chấp liên quan đến hoạt động nghiệp vụ báo chí theo quy định của pháp luật về báo chí.
11. 공증문서의 무효 선언 청구와 관련된 분쟁.
11. Tranh chấp liên quan đến yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu.
12. 민사집행법 규정에 따라 판결 집행을 위하여 압류된 재산과 관련된 분쟁.
12. Tranh chấp liên quan đến tài sản bị cưỡng chế để thi hành án theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự.
13. 민사집행법 규정에 따른 재산경매 결과, 경매 재산 매수 신청 비용 정산에 관한 분쟁.
13. Tranh chấp về kết quả bán đấu giá tài sản, thanh toán phí tổn đăng ký mua tài sản bán đấu giá theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự.
14. 기타 민사에 관한 분쟁. 단, 법률 규정에 따라 다른 기관·단체의 해결 관할에 속하는 경우는 제외한다.
14. Các tranh chấp khác về dân sự, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức khác theo quy định của pháp luật.
제27조. 법원의 해결 관할에 속하는 민사 신청
Điều 27. Những yêu cầu về dân sự thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án
1. 특정인의 민사행위능력 상실, 민사행위능력 제한 또는 인지·행위 통제의 어려움에 대한 선언 또는 선언 결정의 취소 청구.
1. Yêu cầu tuyên bố hoặc hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.
2. 거주지 부재자에 대한 수색 통지 및 해당인의 재산 관리에 관한 청구.
2. Yêu cầu thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú và quản lý tài sản của người đó.
3. 특정인의 실종 선언 또는 실종 선언 결정의 취소 청구.
3. Yêu cầu tuyên bố hoặc hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích.
4. 특정인의 사망 선언 또는 사망 선언 결정의 취소 청구.
4. Yêu cầu tuyên bố hoặc hủy bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết.
5. 외국법원의 민사 판결·결정, 형사·행정 판결·결정 중 재산에 관한 결정의 베트남 내 승인 및 집행 청구 또는 불승인 청구, 혹은 베트남 내에서 집행 청구가 없는 외국법원의 민사 판결·결정, 형사·행정 판결·결정 중 재산에 관한 결정의 불승인 청구.
5. Yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam hoặc không công nhận bản án, quyết định về dân sự, quyết định về tài sản trong bản án, quyết định hình sự, hành chính của Tòa án nước ngoài hoặc không công nhận bản án, quyết định về dân sự, quyết định về tài sản trong bản án, quyết định hình sự, hành chính của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam.
6. 공증문서의 무효 선언 청구.
6. Yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu.
7. 법원 외 성공적 화해 결과의 인정 청구.
7. Yêu cầu công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án.
8. 본 법 제470조 제2항 e호의 규정에 따른 베트남 영토 내에 있는 재산의 무주물 인정 청구, 베트남 영토 내 무주물의 현재 관리인에 대한 소유권 인정 청구.
8. Yêu cầu công nhận tài sản có trên lãnh thổ Việt Nam là vô chủ, công nhận quyền sở hữu của người đang quản lý đối với tài sản vô chủ trên lãnh thổ Việt Nam theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều 470 của Bộ luật này.
9. 재산 소유권·사용권의 확인 청구, 판결 집행을 위한 공유재산 분할 청구 및 민사집행법의 규정에 따른 기타 청구.
9. Yêu cầu xác định quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản, phân chia tài sản chung để thi hành án và yêu cầu khác theo quy định của Luật thi hành án dân sự.
10. 기타 민사에 관한 청구. 단, 법률 규정에 따라 다른 기관·단체의 해결 관할에 속하는 경우는 제외한다.
10. Các yêu cầu khác về dân sự, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức khác theo quy định của pháp luật.
제28조. 법원의 해결 관할에 속하는 혼인과 가족에 관한 분쟁
Điều 28. Những tranh chấp về hôn nhân và gia đình thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án
1. 이혼, 자녀 양육에 관한 분쟁, 이혼 시 재산 분할; 이혼 후 재산 분할.
1. Ly hôn, tranh chấp về nuôi con, chia tài sản khi ly hôn; chia tài sản sau khi ly hôn.
2. 혼인 기간 중 부부공유재산 분할에 관한 분쟁.
2. Tranh chấp về chia tài sản chung của vợ chồng trong thời kỳ hôn nhân.
3. 이혼 후 자녀를 직접 양육하는 자의 변경에 관한 분쟁.
3. Tranh chấp về thay đổi người trực tiếp nuôi con sau khi ly hôn.
4. 자녀에 대한 친부모 확인 또는 부모에 대한 친생자 확인에 관한 분쟁.
4. Tranh chấp về xác định cha, mẹ cho con hoặc xác định con cho cha, mẹ.
5. 부양에 관한 분쟁.
5. Tranh chấp về cấp dưỡng.
6. 생식보조기술에 의한 출산, 인도적 목적의 대리모에 관한 분쟁.
6. Tranh chấp về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản, mang thai hộ vì mục đích nhân đạo.
7. 혼인신고를 하지 아니하고 사실혼 관계로 동거하는 남녀 간 또는 위법한 혼인이 취소된 경우의 자녀 양육, 재산 분할에 관한 분쟁.
7. Tranh chấp về nuôi con, chia tài sản của nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn hoặc khi hủy kết hôn trái pháp luật.
8. 혼인과 가족에 관한 기타 분쟁. 단, 법률 규정에 따라 다른 기관·단체의 해결 관할에 속하는 경우는 제외한다.
8. Các tranh chấp khác về hôn nhân và gia đình, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức khác theo quy định của pháp luật.
제29조. 법원의 해결 관할에 속하는 혼인과 가족에 관한 신청
Điều 29. Những yêu cầu về hôn nhân và gia đình thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án
1. 위법한 혼인의 취소 청구.
1. Yêu cầu hủy việc kết hôn trái pháp luật.
2. 협의이혼, 자녀 양육에 관한 합의, 이혼 시 재산 분할 합의의 인정 청구.
2. Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn.
3. 이혼 후 자녀를 직접 양육하는 자의 변경에 관한 부모의 합의 인정 청구 또는 혼인과 가족에 관한 법률 규정에 따른 기관, 단체, 개인의 이혼 후 직접 양육자 변경에 대한 인정 청구.
3. Yêu cầu công nhận thỏa thuận của cha, mẹ về thay đổi người trực tiếp nuôi con sau khi ly hôn hoặc công nhận việc thay đổi người trực tiếp nuôi con sau khi ly hôn của cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật về hôn nhân và gia đình.
4. 미성년 자녀에 대한 부모의 권리 제한 또는 이혼 후 자녀 면접교섭권의 제한 청구.
4. Yêu cầu hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con chưa thành niên hoặc quyền thăm nom con sau khi ly hôn.
5. 입양 관계의 종료 청구.
5. Yêu cầu chấm dứt việc nuôi con nuôi.
6. 혼인과 가족에 관한 법률 규정에 따른 대리출산과 관련된 청구.
6. Yêu cầu liên quan đến việc mang thai hộ theo quy định của pháp luật hôn nhân và gia đình.
7. 법원의 판결·결정에 따라 이행된 혼인 기간 중 부부공유재산 분할의 효력 종료 합의에 대한 인정 청구.
7. Yêu cầu công nhận thỏa thuận chấm dứt hiệu lực của việc chia tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân đã được thực hiện theo bản án, quyết định của Tòa án.
8. 혼인과 가족에 관한 법률 규정에 따른 부부재산약정의 무효 선언 청구.
8. Yêu cầu tuyên bố vô hiệu thỏa thuận về chế độ tài sản của vợ chồng theo quy định của pháp luật hôn nhân và gia đình.
9. 외국법원 또는 기타 외국의 관할 기관의 혼인과 가족에 관한 판결·결정의 베트남 내 승인 및 집행 청구 또는 불승인 청구, 혹은 베트남 내에서 집행 청구가 없는 외국법원 또는 기타 외국의 관할 기관의 혼인과 가족에 관한 판결·결정의 불승인 청구.
9. Yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam hoặc không công nhận bản án, quyết định về hôn nhân và gia đình của Tòa án nước ngoài hoặc cơ quan khác có thẩm quyền của nước ngoài hoặc không công nhận bản án, quyết định về hôn nhân và gia đình của Tòa án nước ngoài hoặc cơ quan khác có thẩm quyền của nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam.
10. 혼인과 가족에 관한 법률 규정에 따른 자녀에 대한 친부모 확인 또는 부모에 대한 친생자 확인 청구.
10. Yêu cầu xác định cha, mẹ cho con hoặc con cho cha, mẹ theo quy định của pháp luật về hôn nhân và gia đình.
11. 혼인과 가족에 관한 기타 청구. 단, 법률 규정에 따라 다른 기관·단체의 해결 관할에 속하는 경우는 제외한다.
11. Các yêu cầu khác về hôn nhân và gia đình, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức khác theo quy định của pháp luật.
제30조. 법원의 해결 관할에 속하는 사업 및 상업 분쟁
Điều 30. Những tranh chấp về kinh doanh, thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án
1. 사업자등록을 한 개인 및 단체 상호 간에 모두 영리 목적을 가지고 사업 및 상업 활동에서 발생하는 분쟁.
1. Tranh chấp phát sinh trong hoạt động kinh doanh, thương mại giữa cá nhân, tổ chức có đăng ký kinh doanh với nhau và đều có mục đích lợi nhuận.
2. 개인 및 단체 상호 간에 모두 영리 목적을 가지고 발생하는 지식재산권, 기술이전에 관한 분쟁.
2. Tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ giữa cá nhân, tổ chức với nhau và đều có mục đích lợi nhuận.
3. 회사의 사원이 아닌 자와 회사 또는 회사 사원 간의 출자지분 양도 거래에 관한 분쟁.
3. Tranh chấp giữa người chưa phải là thành viên công ty nhưng có giao dịch về chuyển nhượng phần vốn góp với công ty, thành viên công ty.
4. 회사와 회사 사원 간의 분쟁; 유한책임회사의 관리자 또는 주식회사의 이사회 구성원, 대표이사, 사장과 회사 간의 분쟁, 회사의 설립, 운영, 해산, 흡수합병, 신설합병, 분할, 물적분할, 회사 자산의 인계, 회사 조직 형태 변경과 관련하여 회사 사원 상호 간에 발생하는 분쟁.
4. Tranh chấp giữa công ty với các thành viên của công ty; tranh chấp giữa công ty với người quản lý trong công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc thành viên Hội đồng quản trị, giám đốc, tổng giám đốc trong công ty cổ phần, giữa các thành viên của công ty với nhau liên quan đến việc thành lập, hoạt động, giải thể, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, bàn giao tài sản của công ty, chuyển đổi hình thức tổ chức của công ty.
5. 기타 사업 및 상업에 관한 분쟁. 단, 법률 규정에 따라 다른 기관·단체의 해결 관할에 속하는 경우는 제외한다.
5. Các tranh chấp khác về kinh doanh, thương mại, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức khác theo quy định của pháp luật.
제31조. 법원의 해결 관할에 속하는 사업 및 상업 신청
Điều 31. Những yêu cầu về kinh doanh, thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án
1. 기업에 관한 법률 규정에 따른 주주총회 결의, 사원총회 결의의 취소 청구.
1. Yêu cầu hủy bỏ nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông, nghị quyết của Hội đồng thành viên theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
2. 상사중재에 관한 법률 규정에 따른 베트남 상사중재의 분쟁 해결과 관련된 청구.
2. Yêu cầu liên quan đến việc Trọng tài thương mại Việt Nam giải quyết tranh chấp theo quy định của pháp luật về Trọng tài thương mại.
3. 베트남 민간항공에 관한 법률, 베트남 해사법의 규정에 따른 항공기, 선박의 가압류 청구. 단, 소송 해결을 담보하기 위한 항공기, 선박의 가압류는 제외한다.
3. Yêu cầu bắt giữ tàu bay, tàu biển theo quy định của pháp luật về hàng không dân dụng Việt Nam, về hàng hải Việt Nam, trừ trường hợp bắt giữ tàu bay, tàu biển để bảo đảm giải quyết vụ án.
4. 외국법원의 사업·상업 판결·결정의 베트남 내 승인 및 집행 청구 또는 불승인 청구, 혹은 베트남 내에서 집행 청구가 없는 외국법원의 사업·상업 판결·결정의 불승인 청구.
4. Yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam hoặc không công nhận bản án, quyết định kinh doanh, thương mại của Tòa án nước ngoài hoặc không công nhận bản án, quyết định kinh doanh, thương mại của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam.
5. 외국중재판정부의 사업·상업 중재판정의 베트남 내 승인 및 집행 청구.
5. Yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết kinh doanh, thương mại của Trọng tài nước ngoài.
6. 사업 및 상업에 관한 기타 청구. 단, 법률 규정에 따라 다른 기관·단체의 해결 관할에 속하는 경우는 제외한다.
6. Các yêu cầu khác về kinh doanh, thương mại, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức khác theo quy định của pháp luật.
제32조. 법원의 해결 관할에 속하는 노동 분쟁
Điều 32. Những tranh chấp về lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án
1. 근로자와 사용자 간의 개별 노동분쟁으로서 노동조정관의 조정 절차를 거쳐야 하는 분쟁 중, 조정이 성립되었으나 당사자들이 이행하지 아니하거나 제대로 이행하지 아니한 경우, 조정이 불성립된 경우 또는 법률이 규정한 기한 내에 조정이 이루어지지 아니한 경우. 단, 다음 각 호의 노동분쟁은 반드시 조정 절차를 거치지 않아도 된다:
1. Tranh chấp lao động cá nhân giữa người lao động với người sử dụng lao động phải thông qua thủ tục hòa giải của hòa giải viên lao động mà hòa giải thành nhưng các bên không thực hiện hoặc thực hiện không đúng, hòa giải không thành hoặc không hòa giải trong thời hạn do pháp luật quy định, trừ các tranh chấp lao động sau đây không bắt buộc phải qua thủ tục hòa giải:
a) 해고 형태의 노동징계 처분에 관한 분쟁 또는 근로계약의 일방적 해지 경우에 관한 분쟁;
a) Về xử lý kỷ luật lao động theo hình thức sa thải hoặc tranh chấp về trường hợp bị đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động;
b) 근로계약 종료 시 손해배상, 수당에 관한 분쟁;
b) Về bồi thường thiệt hại, trợ cấp khi chấm dứt hợp đồng lao động;
c) 가사도우미와 사용자 간의 분쟁;
c) Giữa người giúp việc gia đình với người sử dụng lao động;
d) 사회보험법 규정에 따른 사회보험, 건강보험법 규정에 따른 건강보험, 고용법 규정에 따른 실업보험, 산업안전보건법 규정에 따른 산업재해·직업병 보험에 관한 분쟁;
d) Về bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội, về bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế, về bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của pháp luật về việc làm, về bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động;
đ) 계약에 따라 근로자를 해외로 파견하여 일하게 하는 기업, 공공사업기관과 근로자 간의 손해배상에 관한 분쟁.
đ) Về bồi thường thiệt hại giữa người lao động với doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
2. 노동법 규정에 따라 노동집단과 사용자 간의 권리에 관한 집단 노동분쟁으로서 현급 인민위원장의 해결을 거쳤으나 노동집단 또는 사용자가 해당 결정에 동의하지 아니하거나, 기한이 경과하였음에도 현급 인민위원장이 해결하지 아니한 분쟁.
2. Tranh chấp lao động tập thể về quyền giữa tập thể lao động với người sử dụng lao động theo quy định của pháp luật về lao động đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết mà tập thể lao động hoặc người sử dụng lao động không đồng ý với quyết định đó hoặc quá thời hạn mà Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện không giải quyết.
3. 다음과 같은 노동 관련 분쟁:
3. Tranh chấp liên quan đến lao động bao gồm:
a) 직업교육, 직업수습에 관한 분쟁;
a) Tranh chấp về học nghề, tập nghề;
b) 근로자 파견에 관한 분쟁;
b) Tranh chấp về cho thuê lại lao động;
c) 노동조합 권리, 노동조합 기금에 관한 분쟁;
c) Tranh chấp về quyền công đoàn, kinh phí công đoàn;
d) 노동 안전, 산업위생에 관한 분쟁.
d) Tranh chấp về an toàn lao động, vệ sinh lao động.
4. 불법 파업으로 인한 손해배상 분쟁.
4. Tranh chấp về bồi thường thiệt hại do đình công bất hợp pháp.
5. 기타 노동에 관한 분쟁. 단, 법률 규정에 따라 다른 기관·단체의 해결 관할에 속하는 경우는 제외한다.
5. Các tranh chấp khác về lao động, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức khác theo quy định của pháp luật.
제33조. 법원의 해결 관할에 속하는 노동 신청
Điều 33. Những yêu cầu về lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án
1. 근로계약, 단체협약의 무효 선언 청구.
1. Yêu cầu tuyên bố hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể vô hiệu.
2. 파업의 적법성 심사 청구.
2. Yêu cầu xét tính hợp pháp của cuộc đình công.
3. 외국법원의 노동 판결·결정의 베트남 내 승인 및 집행 청구 또는 불승인 청구, 혹은 베트남 내에서 집행 청구가 없는 외국법원의 노동 판결·결정의 불승인 청구.
3. Yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam hoặc không công nhận bản án, quyết định lao động của Tòa án nước ngoài hoặc không công nhận bản án, quyết định lao động của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam.
4. 외국중재의 노동 판정에 대한 베트남 내 승인 및 집행 청구.
4. Yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết lao động của Trọng tài nước ngoài.
5. 기타 노동에 관한 청구. 단, 법률 규정에 따라 다른 기관·단체의 해결 관할에 속하는 경우는 제외한다.
5. Các yêu cầu khác về lao động, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức khác theo quy định của pháp luật.
제34조. 기관·단체의 개별 결정에 대한 법원의 관할
Điều 34. Thẩm quyền của Tòa án đối với quyết định cá biệt của cơ quan, tổ chức
1. 민사업무를 해결할 때 법원은 법원이 해결할 임무를 맡은 민사업무에서 당사자의 합법적 권익을 침해하는 기관, 단체, 권한 있는 자의 위법한 개별 결정을 취소할 권한이 있다.
1. Khi giải quyết vụ việc dân sự, Tòa án có quyền hủy quyết định cá biệt trái pháp luật của cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của đương sự trong vụ việc dân sự mà Tòa án có nhiệm vụ giải quyết.
2. 본 조 제1항에 규정된 개별 결정이란 구체적인 사안에 대하여 발령되어 하나 또는 일부의 구체적인 대상에게 1회적으로 적용되는 결정을 말한다. 민사업무가 이 결정과 관련된 경우 법원은 동일한 민사업무 내에서 함께 검토하여야 한다.
2. Quyết định cá biệt quy định tại khoản 1 Điều này là quyết định đã được ban hành về một vấn đề cụ thể và được áp dụng một lần đối với một hoặc một số đối tượng cụ thể. Trường hợp vụ việc dân sự có liên quan đến quyết định này thì phải được Tòa án xem xét trong cùng một vụ việc dân sự đó.
3. 본 조 제1항에 규정된 결정의 취소를 검토할 때 법원은 해당 결정을 발령한 기관, 단체 또는 권한 있는 자를 관련 권리·의무를 가진 자의 자격으로 소송에 참가시켜야 한다.
3. Khi xem xét hủy quyết định quy định tại khoản 1 Điều này, Tòa án phải đưa cơ quan, tổ chức hoặc người có thẩm quyền đã ban hành quyết định tham gia tố tụng với tư cách người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.
결정을 발령한 기관, 단체, 권한 있는 자는 소송에 참가하여 법원의 취소 검토 대상이 된 개별 결정에 대한 자신의 의견을 진술하여야 한다.
Cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền đã ban hành quyết định phải tham gia tố tụng và trình bày ý kiến của mình về quyết định cá biệt bị Tòa án xem xét hủy.
4. 본 조 제1항에 규정된 개별 결정의 취소 여부를 검토하는 경우 민사업무를 해결하는 법원의 심급 관할은 현급 인민법원, 성급 인민법원의 관할에 관한 행정소송법의 해당 규정에 따라 정하여진다.
4. Thẩm quyền của cấp Tòa án giải quyết vụ việc dân sự trong trường hợp có xem xét việc hủy quyết định cá biệt quy định tại khoản 1 Điều này được xác định theo quy định tương ứng của Luật tố tụng hành chính về thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp huyện, Tòa án nhân dân cấp tỉnh.
제2절
Mục 2
각급 법원의 관할
THẨM QUYỀN CỦA TÒA ÁN CÁC CẤP
제35조. 현급 인민법원의 관할
Điều 35. Thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp huyện
제35조. 지역 인민법원의 관할 지역 인민법원은 본 법 제26조, 제28조, 제30조 및 제32조에 규정된 분쟁을 제1심 절차에 따라 해결하고; 본 법 제27조, 제29조, 제31조 및 제33조에 규정된 신청을 해결할 관할권을 가진다. 단, 본 법 제37조 제2항의 규정에 따라 일부 성급 인민법원의 해결 관할에 속하는 중재판정 취소 청구, 사안별 중재판정 등록은 제외한다.
Điều 35. Thẩm quyền của Tòa án nhân dân khu vực Tòa án nhân dân khu vực có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những tranh chấp quy định tại các điều 26, 28, 30 và 32 của Bộ luật này; giải quyết những yêu cầu quy định tại các điều 27, 29, 31 và 33 của Bộ luật này, trừ yêu cầu hủy phán quyết trọng tài, đăng ký phán quyết trọng tài vụ việc thuộc thẩm quyền giải quyết của một số Tòa án nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều 37 của Bộ luật này.
1. 현급 인민법원은 다음 각 호의 분쟁을 제1심 절차에 따라 해결할 관할권을 가진다:
1. Tòa án nhân dân cấp huyện có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những tranh chấp sau đây:
a) 본 법 제26조 및 제28조에 규정된 민사, 혼인과 가족에 관한 분쟁. 단, 본 법 제26조 제7항에 규정된 분쟁은 제외한다;
a) Tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình quy định tại Điều 26 và Điều 28 của Bộ luật này, trừ tranh chấp quy định tại khoản 7 Điều 26 của Bộ luật này;
b) 본 법 제30조 제1항에 규정된 사업 및 상업 분쟁;
b) Tranh chấp về kinh doanh, thương mại quy định tại khoản 1 Điều 30 của Bộ luật này;
c) 본 법 제32조에 규정된 노동 분쟁.
c) Tranh chấp về lao động quy định tại Điều 32 của Bộ luật này.
2. 현급 인민법원은 다음 각 호의 신청을 해결할 관할권을 가진다:
2. Tòa án nhân dân cấp huyện có thẩm quyền giải quyết những yêu cầu sau đây:
a) 본 법 제27조 제1항, 제2항, 제3항, 제4항, 제6항, 제7항, 제8항, 제9항 및 제10항에 규정된 민사 신청;
a) Yêu cầu về dân sự quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9 và 10 Điều 27 của Bộ luật này;
b) 본 법 제29조 제1항, 제2항, 제3항, 제4항, 제5항, 제6항, 제7항, 제8항, 제10항 및 제11항에 규정된 혼인과 가족에 관한 신청;
b) Yêu cầu về hôn nhân và gia đình quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 và 11 Điều 29 của Bộ luật này;
c) 본 법 제31조 제1항 및 제6항에 규정된 사업 및 상업 신청;
c) Yêu cầu về kinh doanh, thương mại quy định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 31 của Bộ luật này;
d) 본 법 제33조 제1항 및 제5항에 규정된 노동 신청.
d) Yêu cầu về lao động quy định tại khoản 1 và khoản 5 Điều 33 của Bộ luật này.
3. 본 조 제1항 및 제2항에 규정된 분쟁 및 신청 중 외국에 당사자나 재산이 있거나 베트남 사회주의 공화국의 재외공관, 외국의 법원 또는 권한 있는 기관에 사법공조를 촉탁할 필요가 있는 것은 현급 인민법원의 해결 관할에 속하지 아니한다. 단, 본 조 제4항에 규정된 경우는 제외한다.
3. Những tranh chấp, yêu cầu quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà có đương sự hoặc tài sản ở nước ngoài hoặc cần phải ủy thác tư pháp cho cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài, cho Tòa án, cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án nhân dân cấp huyện, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này.
4. 베트남 국민의 거주지 현급 인민법원은 본 법 및 베트남 법령의 기타 규정에 따라 국경 지역에 거주하는 베트남 국민과 베트남과 국경을 접하는 인접 국가의 국경 지역 거주 국민 간의 위법한 혼인의 취소, 이혼의 해결, 부부, 부모와 자녀의 권리와 의무에 관한 분쟁, 부모 및 자녀의 인지, 양자 입양 및 후견에 관한 분쟁을 해결한다.
4. Tòa án nhân dân cấp huyện nơi cư trú của công dân Việt Nam hủy việc kết hôn trái pháp luật, giải quyết việc ly hôn, các tranh chấp về quyền và nghĩa vụ của vợ chồng, cha mẹ và con, về nhận cha, mẹ, con, nuôi con nuôi và giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở khu vực biên giới với công dân của nước láng giềng cùng cư trú ở khu vực biên giới với Việt Nam theo quy định của Bộ luật này và các quy định khác của pháp luật Việt Nam.
제36조. 현급 인민법원 전담재판부의 관할
Điều 36. Thẩm quyền của các Tòa chuyên trách Tòa án nhân dân cấp huyện
제36조. 지역 인민법원 전담재판부의 관할 1. 지역 인민법원 민사재판부는 민사, 노동에 관한 업무를 제1심 절차에 따라 해결할 관할권을 가진다. 단, 본 조 제3항에 규정된 지역 인민법원 지식재산재판부의 관할에 속하는 업무는 제외한다. 2. 지역 인민법원 경제재판부는 사업, 상업에 관한 업무를 제1심 절차에 따라 해결할 관할권을 가진다. 단, 본 조 제3항에 규정된 지역 인민법원 지식재산재판부의 관할에 속하는 업무는 제외한다. 3. 지역 인민법원 지식재산재판부는 지식재산권, 기술이전에 관한 민사, 사업, 상업 업무를 제1심 절차에 따라 해결할 관할권을 가진다. 4. 지역 인민법원 가사 및 소년재판부는 혼인과 가족에 관한 업무를 제1심 절차에 따라 해결할 관할권을 가진다. 5. 전담재판부가 설치되지 아니한 지역 인민법원의 경우 법원장은 재판 업무를 조직하고 지역 인민법원의 관할에 속하는 업무를 해결할 법관을 배정할 책임이 있다.
Điều 36. Thẩm quyền của các Tòa chuyên trách Tòa án nhân dân khu vực 1. Tòa Dân sự Tòa án nhân dân khu vực có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những vụ việc về dân sự, lao động, trừ những vụ việc thuộc thẩm quyền của Tòa Sở hữu trí tuệ Tòa án nhân dân khu vực quy định tại khoản 3 Điều này. 2. Tòa Kinh tế Tòa án nhân dân khu vực có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những vụ việc về kinh doanh, thương mại, trừ những vụ việc thuộc thẩm quyền của Tòa Sở hữu trí tuệ Tòa án nhân dân khu vực quy định tại khoản 3 Điều này. 3. Tòa Sở hữu trí tuệ Tòa án nhân dân khu vực có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những vụ việc dân sự, kinh doanh, thương mại về quyền sở hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ. 4. Tòa Gia đình và người chưa thành niên Tòa án nhân dân khu vực có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những vụ việc về hôn nhân và gia đình. 5. Đối với Tòa án nhân dân khu vực chưa có Tòa chuyên trách thì Chánh án Tòa án có trách nhiệm tổ chức công tác xét xử và phân công Thẩm phán giải quyết vụ việc thuộc thẩm quyền của Tòa án nhân dân khu vực.
1. 현급 인민법원 민사재판부는 본 법 제35조에 규정된 현급 인민법원의 관할에 속하는 민사, 사업, 상업, 노동에 관한 업무를 제1심 절차에 따라 해결할 관할권을 가진다.
1. Tòa dân sự Tòa án nhân dân cấp huyện có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những vụ việc về dân sự, kinh doanh, thương mại, lao động thuộc thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp huyện quy định tại Điều 35 của Bộ luật này.
2. 현급 인민법원 가사 및 소년재판부는 본 법 제35조에 규정된 현급 인민법원의 관할에 속하는 혼인과 가족에 관한 업무를 제1심 절차에 따라 해결할 관할권을 가진다.
2. Tòa gia đình và người chưa thành niên Tòa án nhân dân cấp huyện có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những vụ việc về hôn nhân và gia đình thuộc thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp huyện quy định tại Điều 35 của Bộ luật này.
3. 전담재판부가 설치되지 아니한 현급 인민법원의 경우 법원장은 재판 업무를 조직하고 현급 인민법원의 관할에 속하는 업무를 해결할 법관을 배정할 책임이 있다.
3. Đối với Tòa án nhân dân cấp huyện chưa có Tòa chuyên trách thì Chánh án Tòa án có trách nhiệm tổ chức công tác xét xử và phân công Thẩm phán giải quyết vụ việc thuộc thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp huyện.
제37조. 성급 인민법원의 관할
Điều 37. Thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp tỉnh
제37조. 성급 인민법원의 관할 1. 성급 인민법원은 지역 인민법원의 미확정 판결·결정에 대하여 항소 또는 항의가 제기된 사건을 제2심 절차에 따라 해결하고; 지역 인민법원의 이미 법적 효력이 발생한 판결·결정으로서 본 법의 규정에 따라 항의가 제기된 것에 대하여 상고심(감독심), 재심을 행할 관할권을 가진다. 2. 성급 인민법원은 상사중재법의 규정에 따른 중재판정 취소 청구, 사안별 중재판정의 등록을 해결할 관할권을 가진다.
Điều 37. Thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp tỉnh 1. Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục phúc thẩm những vụ việc mà bản án, quyết định chưa có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân khu vực bị kháng cáo, kháng nghị; giám đốc thẩm, tái thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân khu vực nhưng bị kháng nghị theo quy định của Bộ luật này. 2. Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền giải quyết yêu cầu hủy phán quyết trọng tài, đăng ký phán quyết trọng tài vụ việc theo quy định của Luật Trọng tài thương mại.
1. 성급 인민법원은 다음 각 호의 업무를 제1심 절차에 따라 해결할 관할권을 가진다:
1. Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những vụ việc sau đây:
a) 본 법 제26조, 제28조, 제30조 및 제32조에 규정된 민사, 혼인과 가족, 사업, 상업, 노동에 관한 분쟁. 단, 본 법 제35조 제1항 및 제4항에 규정된 현급 인민법원의 해결 관할에 속하는 분쟁은 제외한다;
a) Tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động quy định tại các điều 26, 28, 30 và 32 của Bộ luật này, trừ những tranh chấp thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án nhân dân cấp huyện quy định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 35 của Bộ luật này;
b) 본 법 제27조, 제29조, 제31조 및 제33조에 규정된 민사, 혼인과 가족, 사업, 상업, 노동에 관한 신청. 단, 본 법 제35조 제2항 및 제4항에 규정된 현급 인민법원의 해결 관할에 속하는 신청은 제외한다;
b) Yêu cầu về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động quy định tại các điều 27, 29, 31 và 33 của Bộ luật này, trừ những yêu cầu thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án nhân dân cấp huyện quy định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 35 của Bộ luật này;
c) 본 법 제35조 제3항에 규정된 분쟁 및 신청.
c) Tranh chấp, yêu cầu quy định tại khoản 3 Điều 35 của Bộ luật này.
2. 성급 인민법원은 본 법 제35조에 규정된 현급 인민법원의 해결 관할에 속하는 민사업무 중 필요하다고 인정하거나 현급 인민법원의 건의가 있어 성급 인민법원이 스스로 이송받아 해결하는 업무를 제1심 절차에 따라 해결할 관할권을 가진다.
2. Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những vụ việc dân sự thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án nhân dân cấp huyện quy định tại Điều 35 của Bộ luật này mà Tòa án nhân dân cấp tỉnh tự mình lấy lên để giải quyết khi xét thấy cần thiết hoặc theo đề nghị của Tòa án nhân dân cấp huyện.
제38조. 성급 인민법원 전담재판부의 관할
Điều 38. Thẩm quyền của các Tòa chuyên trách Tòa án nhân dân cấp tỉnh
제38조. 성급 인민법원 전담재판부의 관할 1. 성급 인민법원 민사재판부는 본 법의 규정에 따라 지역 인민법원의 미확정 민사 판결·결정에 대하여 항소 또는 항의가 제기된 사건을 제2심 절차에 따라 해결할 관할권을 가진다. 단, 본 조 제3항에 규정된 지식재산권, 기술이전에 관한 민사업무는 제외한다. 2. 성급 인민법원 가사 및 소년재판부는 본 법의 규정에 따라 지역 인민법원의 미확정 혼인과 가족 판결·결정에 대하여 항소 또는 항의가 제기된 사건을 제2심 절차에 따라 해결할 관할권을 가진다. 3. 성급 인민법원 경제재판부는 본 법의 규정에 따라 지역 인민법원의 미확정 사업·상업 판결·결정; 지식재산권, 기술이전에 관한 미확정 민사 판결·결정에 대하여 항소 또는 항의가 제기된 사건을 제2심 절차에 따라 해결할 관할권을 가진다. 일부 성급 인민법원 소속 경제재판부는 중재판정 취소 청구, 사안별 중재판정의 등록을 해결할 관할권을 가진다. 4. 성급 인민법원 노동재판부는 본 법의 규정에 따라 지역 인민법원의 미확정 노동 판결·결정에 대하여 항소 또는 항의가 제기된 사건을 제2심 절차에 따라 해결할 관할권을 가진다.
Điều 38. Thẩm quyền của các Tòa chuyên trách Tòa án nhân dân cấp tỉnh 1. Tòa Dân sự Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục phúc thẩm những vụ việc mà bản án, quyết định dân sự chưa có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân khu vực bị kháng cáo, kháng nghị theo quy định của Bộ luật này, trừ những vụ việc dân sự về quyền sở hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ quy định tại khoản 3 Điều này. 2. Tòa Gia đình và người chưa thành niên Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục phúc thẩm những vụ việc mà bản án, quyết định hôn nhân và gia đình chưa có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân khu vực bị kháng cáo, kháng nghị theo quy định của Bộ luật này. 3. Tòa Kinh tế Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục phúc thẩm những vụ việc mà bản án, quyết định kinh doanh, thương mại; bản án, quyết định dân sự về quyền sở hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ chưa có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân khu vực bị kháng cáo, kháng nghị theo quy định của Bộ luật này. Tòa Kinh tế thuộc một số Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền giải quyết yêu cầu hủy phán quyết trọng tài, đăng ký phán quyết trọng tài vụ việc. 4. Tòa Lao động Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục phúc thẩm những vụ việc mà bản án, quyết định lao động chưa có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân khu vực bị kháng cáo, kháng nghị theo quy định của Bộ luật này.
1. 성급 인민법원 민사재판부는 다음의 관할권을 가진다:
1. Tòa dân sự Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền:
a) 본 법 제37조에 규정된 성급 인민법원의 관할에 속하는 민사 분쟁 및 신청을 제1심 절차에 따라 해결;
a) Giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những tranh chấp, yêu cầu về dân sự thuộc thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp tỉnh quy định tại Điều 37 của Bộ luật này;
b) 본 법의 규정에 따라 현급 인민법원의 미확정 민사 판결·결정에 대하여 항소 또는 항의가 제기된 사건을 제2심 절차에 따라 해결.
b) Giải quyết theo thủ tục phúc thẩm những vụ việc mà bản án, quyết định dân sự chưa có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân cấp huyện bị kháng cáo, kháng nghị theo quy định của Bộ luật này.
2. 성급 인민법원 가사 및 소년재판부는 다음의 관할권을 가진다:
2. Tòa gia đình và người chưa thành niên Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền:
a) 본 법 제37조에 규정된 성급 인민법원의 관할에 속하는 혼인과 가족에 관한 분쟁 및 신청을 제1심 절차에 따라 해결;
a) Giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những tranh chấp, yêu cầu về hôn nhân và gia đình thuộc thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp tỉnh quy định tại Điều 37 của Bộ luật này;
b) 본 법의 규정에 따라 현급 인민법원의 미확정 혼인과 가족 판결·결정에 대하여 항소 또는 항의가 제기된 사건을 제2심 절차에 따라 해결.
b) Giải quyết theo thủ tục phúc thẩm những vụ việc mà bản án, quyết định hôn nhân và gia đình chưa có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân cấp huyện bị kháng cáo, kháng nghị theo quy định của Bộ luật này.
3. 성급 인민법원 경제재판부는 다음의 관할권을 가진다:
3. Tòa kinh tế Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền:
a) 본 법 제37조에 규정된 성급 인민법원의 관할에 속하는 사업 및 상업 분쟁 및 신청을 제1심 절차에 따라 해결;
a) Giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những tranh chấp, yêu cầu về kinh doanh, thương mại thuộc thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp tỉnh quy định tại Điều 37 của Bộ luật này;
b) 본 법의 규정에 따라 현급 인민법원의 미확정 사업·상업 판결·결정에 대하여 항소 또는 항의가 제기된 사건을 제2심 절차에 따라 해결.
b) Giải quyết theo thủ tục phúc thẩm những vụ việc mà bản án, quyết định kinh doanh, thương mại chưa có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân cấp huyện bị kháng cáo, kháng nghị theo quy định của Bộ luật này.
4. 성급 인민법원 노동재판부는 다음의 관할권을 가진다:
4. Tòa lao động Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền:
a) 본 법 제37조에 규정된 성급 인민법원의 관할에 속하는 노동 분쟁 및 신청을 제1심 절차에 따라 해결;
a) Giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những tranh chấp, yêu cầu về lao động thuộc thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp tỉnh quy định tại Điều 37 của Bộ luật này;
b) 본 법의 규정에 따라 현급 인민법원의 미확정 노동 판결·결정에 대하여 항소 또는 항의가 제기된 사건을 제2심 절차에 따라 해결.
b) Giải quyết theo thủ tục phúc thẩm những vụ việc mà bản án, quyết định lao động chưa có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân cấp huyện bị kháng cáo, kháng nghị theo quy định của Bộ luật này.
제39조. 법원의 토지관할
Điều 39. Thẩm quyền của Tòa án theo lãnh thổ
1. 법원의 민사사건 해결에 관한 토지관할은 다음과 같이 정한다:
1. Thẩm quyền giải quyết vụ án dân sự của Tòa án theo lãnh thổ được xác định như sau:
a) 피고가 개인인 경우 피고의 거주지·근무지, 피고가 기관·단체인 경우 피고의 본점(소재지) 관할 법원은 본 법 제26조, 제28조, 제30조 및 제32조에 규정된 민사, 혼인과 가족, 사업, 상업, 노동에 관한 분쟁을 제1심 절차에 따라 해결할 관할권을 가진다;
a) Tòa án nơi bị đơn cư trú, làm việc, nếu bị đơn là cá nhân hoặc nơi bị đơn có trụ sở, nếu bị đơn là cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động quy định tại các điều 26, 28, 30 và 32 của Bộ luật này;
b) 당사자들은 원고가 개인인 경우 원고의 거주지·근무지, 원고가 기관·단체인 경우 원고의 본점(소재지) 관할 법원이 본 법 제26조, 제28조, 제30조 및 제32조에 규정된 민사, 혼인과 가족, 사업, 상업, 노동에 관한 분쟁을 해결하도록 서면으로 상호 합의할 권리가 있다;
b) Các đương sự có quyền tự thoả thuận với nhau bằng văn bản yêu cầu Tòa án nơi cư trú, làm việc của nguyên đơn, nếu nguyên đơn là cá nhân hoặc nơi có trụ sở của nguyên đơn, nếu nguyên đơn là cơ quan, tổ chức giải quyết những tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động quy định tại các điều 26, 28, 30 và 32 của Bộ luật này;
c) 분쟁의 대상이 부동산인 경우에는 해당 부동산 소재지 법원만이 해결할 관할권을 가진다.
c) Đối tượng tranh chấp là bất động sản thì chỉ Tòa án nơi có bất động sản có thẩm quyền giải quyết.
2. 법원의 민사신청사건 해결에 관한 토지관할은 다음과 같이 정한다:
2. Thẩm quyền giải quyết việc dân sự của Tòa án theo lãnh thổ được xác định như sau:
a) 민사행위능력 상실 선언, 민사행위능력 제한 선언 또는 인지·행위 통제의 어려움 선언의 피신청인이 거주·근무하는 곳의 법원은 특정인의 민사행위능력 상실 선언, 민사행위능력 제한 선언 또는 인지·행위 통제의 어려움 선언 청구를 해결할 관할권을 가진다;
a) Tòa án nơi người bị yêu cầu tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi cư trú, làm việc có thẩm quyền giải quyết yêu cầu tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi;
b) 거주지 부재 수색 통지 대상자, 실종 선언 또는 사망 선언의 피신청인이 최후로 거주하였던 곳의 법원은 거주지 부재자에 대한 수색 통지 및 해당인의 재산 관리에 관한 청구, 특정인의 실종 선언 또는 사망 선언 청구를 해결할 관할권을 가진다;
b) Tòa án nơi người bị yêu cầu thông báo tìm kiếm vắng mặt tại nơi cư trú, bị yêu cầu tuyên bố mất tích hoặc là đã chết có nơi cư trú cuối cùng có thẩm quyền giải quyết yêu cầu thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú và quản lý tài sản của người đó, yêu cầu tuyên bố một người mất tích hoặc là đã chết;
c) 특정인의 민사행위능력 상실 선언, 민사행위능력 제한 선언 또는 인지·행위 통제의 어려움 선언 취소를 신청하는 자의 거주지·근무지 관할 법원은 특정인의 민사행위능력 상실 선언, 민사행위능력 제한 선언 또는 인지·행위 통제의 어려움 선언 결정을 취소할 관할권을 가진다.
c) Tòa án nơi người yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi cư trú, làm việc có thẩm quyền hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.
특정인의 실종 선언 또는 사망 선언 결정을 내린 법원은 특정인의 실종 선언 또는 사망 선언 결정의 취소 청구를 해결할 관할권을 가진다;
Tòa án đã ra quyết định tuyên bố một người mất tích hoặc là đã chết có thẩm quyền giải quyết yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích hoặc là đã chết;
d) 외국법원의 민사, 혼인과 가족, 사업, 상업, 노동 판결·결정의 집행의무자가 개인인 경우 그의 거주지·근무지, 집행의무자가 기관·단체인 경우 그의 본점(소재지) 또는 외국법원의 판결·결정 집행과 관련된 재산이 있는 곳의 법원은 외국법원의 민사, 혼인과 가족, 사업, 상업, 노동 판결·결정의 베트남 내 승인 및 집행 청구 또는 불승인 청구를 해결할 관할권을 가진다;
d) Tòa án nơi người phải thi hành bản án, quyết định dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động của Tòa án nước ngoài cư trú, làm việc, nếu người phải thi hành án là cá nhân hoặc nơi người phải thi hành án có trụ sở, nếu người phải thi hành án là cơ quan, tổ chức hoặc nơi có tài sản liên quan đến việc thi hành bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài có thẩm quyền giải quyết yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động của Tòa án nước ngoài;
đ) 신청인이 개인인 경우 그의 거주지·근무지, 신청인이 기관·단체인 경우 그의 본점(소재지) 관할 법원은 베트남 내에서 집행 청구가 없는 외국법원의 민사, 혼인과 가족, 사업, 상업, 노동 판결·결정의 불승인 청구를 해결할 관할권을 가진다;
đ) Tòa án nơi người gửi đơn cư trú, làm việc, nếu người gửi đơn là cá nhân hoặc nơi người gửi đơn có trụ sở, nếu người gửi đơn là cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giải quyết yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam;
e) 외국중재판정의 집행의무자가 개인인 경우 그의 거주지·근무지, 집행의무자가 기관·단체인 경우 그의 본점(소재지) 또는 외국중재판정 집행과 관련된 재산이 있는 곳의 법원은 외국중재판정의 베트남 내 승인 및 집행 청구를 해결할 관할권을 가진다;
e) Tòa án nơi người phải thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài cư trú, làm việc, nếu người phải thi hành là cá nhân hoặc nơi người phải thi hành có trụ sở, nếu người phải thi hành là cơ quan, tổ chức hoặc nơi có tài sản liên quan đến việc thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài có thẩm quyền giải quyết yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết của Trọng tài nước ngoài;
g) 위법한 혼인신고가 이루어진 곳의 법원은 위법한 혼인의 취소 청구를 해결할 관할권을 가진다;
g) Tòa án nơi việc đăng ký kết hôn trái pháp luật được thực hiện có thẩm quyền giải quyết yêu cầu hủy việc kết hôn trái pháp luật;
h) 협의이혼, 자녀 양육 합의, 이혼 시 재산 분할 합의 당사자 중 일방의 거주지·근무지 관할 법원은 협의이혼, 자녀 양육 합의, 이혼 시 재산 분할 합의의 인정 청구를 해결할 관할권을 가진다;
h) Tòa án nơi một trong các bên thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn cư trú, làm việc có thẩm quyền giải quyết yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn;
i) 이혼 후 직접 양육자 변경에 합의한 당사자 중 일방의 거주지·근무지 관할 법원은 이혼 후 자녀를 직접 양육하는 자의 변경에 관한 합의 인정 청구를 해결할 관할권을 가진다. 기관, 단체, 개인이 이혼 후 직접 양육자의 변경을 청구하는 경우에는 해당 자녀가 거주하는 곳의 법원이 해결할 관할권을 가진다;
i) Tòa án nơi một trong các bên thoả thuận về thay đổi người trực tiếp nuôi con sau khi ly hôn cư trú, làm việc có thẩm quyền giải quyết yêu cầu công nhận sự thoả thuận về thay đổi người trực tiếp nuôi con sau khi ly hôn. Trường hợp cơ quan, tổ chức, cá nhân yêu cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con sau khi ly hôn thì Tòa án nơi người con đang cư trú có thẩm quyền giải quyết;
k) 미성년 자녀의 부 또는 모의 거주지·근무지 관할 법원은 미성년 자녀에 대한 부모의 권리 제한 또는 이혼 후 자녀 면접교섭권 제한 청구를 해결할 관할권을 가진다;
k) Tòa án nơi cha hoặc mẹ của con chưa thành niên cư trú, làm việc có thẩm quyền giải quyết yêu cầu hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con chưa thành niên hoặc quyền thăm nom con sau khi ly hôn;
l) 양부모 또는 양자의 거주지·근무지 관할 법원은 입양 관계의 종료 청구를 해결할 관할권을 가진다;
l) Tòa án nơi cha, mẹ nuôi hoặc con nuôi cư trú, làm việc có thẩm quyền giải quyết yêu cầu chấm dứt việc nuôi con nuôi;
m) 공증을 행한 공증업무 집행조직의 소재지 관할 법원은 공증문서의 무효 선언 청구를 해결할 관할권을 가진다;
m) Tòa án nơi tổ chức hành nghề công chứng đã thực hiện việc công chứng có trụ sở có thẩm quyền giải quyết yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu;
n) 집행 관할권이 있는 집행기관 소재지 또는 집행과 관련된 재산이 있는 곳의 법원은 재산 소유권·사용권의 확인 청구, 판결 집행을 위한 공유재산 분할 청구 및 민사집행법 규정에 따른 기타 청구를 해결할 관할권을 가진다;
n) Tòa án nơi cơ quan thi hành án có thẩm quyền thi hành án có trụ sở hoặc nơi có tài sản liên quan đến việc thi hành án có thẩm quyền giải quyết yêu cầu xác định quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản, phân chia tài sản chung để thi hành án và yêu cầu khác theo quy định của Luật thi hành án dân sự;
o) 베트남 상사중재의 분쟁 해결과 관련된 신청을 해결하는 법원의 토지관할은 상사중재에 관한 법률 규정에 따른다;
o) Thẩm quyền của Tòa án theo lãnh thổ giải quyết yêu cầu liên quan đến việc Trọng tài thương mại Việt Nam giải quyết tranh chấp được thực hiện theo quy định của pháp luật về Trọng tài thương mại;
p) 재산 소재지 관할 법원은 해당 재산이 베트남 영토 내에서 무주물임을 인정하고 베트남 영토 내 무주물의 현재 관리인에 대한 소유권을 인정하는 청구를 해결할 관할권을 가진다;
p) Tòa án nơi có tài sản có thẩm quyền giải quyết yêu cầu công nhận tài sản đó có trên lãnh thổ Việt Nam là vô chủ, công nhận quyền sở hữu của người đang quản lý đối với tài sản vô chủ trên lãnh thổ Việt Nam;
q) 대리모의 거주지·근무지 관할 법원은 대리출산과 관련된 청구를 해결할 관할권을 가진다;
q) Tòa án nơi người mang thai hộ cư trú, làm việc có thẩm quyền giải quyết yêu cầu liên quan đến việc mang thai hộ;
r) 공유재산 권리자 중 1인의 거주지·근무지 관할 법원은 법원의 판결·결정에 따라 이행된 혼인 기간 중 부부공유재산 분할 효력의 종료 합의에 대한 인정 청구를 해결할 관할권을 가진다;
r) Tòa án nơi cư trú, làm việc của một trong những người có tài sản chung có thẩm quyền giải quyết yêu cầu công nhận thỏa thuận chấm dứt hiệu lực của việc chia tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân đã được thực hiện theo bản án, quyết định của Tòa án;
s) 신청인의 거주지·근무지 관할 법원은 법원 외 성공적 화해 결과의 인정 청구를 해결할 관할권을 가진다;
s) Tòa án nơi người yêu cầu cư trú, làm việc có thẩm quyền giải quyết yêu cầu công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án;
t) 신청인의 거주지·근무지 관할 법원은 혼인과 가족에 관한 법률 규정에 따른 부부재산약정의 무효 선언 청구; 혼인과 가족에 관한 법률 규정에 따른 자녀에 대한 친부모 확인 또는 부모에 대한 친생자 확인 청구를 해결할 관할권을 가진다;
t) Tòa án nơi cư trú, làm việc của người yêu cầu có thẩm quyền giải quyết yêu cầu tuyên bố vô hiệu thỏa thuận về chế độ tài sản của vợ chồng theo quy định của pháp luật hôn nhân và gia đình; xác định cha, mẹ cho con hoặc con cho cha, mẹ theo quy định của pháp luật về hôn nhân và gia đình;
u) 기업 본점 소재지 관할 법원은 주주총회 결의, 사원총회 결의의 취소 청구를 해결할 관할권을 가진다;
u) Tòa án nơi có trụ sở của doanh nghiệp có thẩm quyền giải quyết yêu cầu hủy bỏ nghị quyết của Đại hội cổ đông, nghị quyết của Hội đồng thành viên;
v) 근로계약, 단체협약의 체결지 또는 이행지 관할 법원은 해당 근로계약, 단체협약의 무효 선언 청구를 해결할 관할권을 가진다;
v) Tòa án nơi giao kết hoặc thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể có thẩm quyền giải quyết yêu cầu tuyên bố hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể đó vô hiệu;
x) 파업이 발생한 곳의 법원은 파업의 적법성 심사 청구를 해결할 관할권을 가진다;
x) Tòa án nơi xảy ra cuộc đình công có thẩm quyền giải quyết yêu cầu xét tính hợp pháp của cuộc đình công;
y) 항공기, 선박의 가압류 청구를 해결하는 법원의 토지관할은 본 법 제421조의 규정에 따른다.
y) Thẩm quyền của Tòa án theo lãnh thổ giải quyết yêu cầu bắt giữ tàu bay, tàu biển được thực hiện theo quy định tại Điều 421 của Bộ luật này.
3. 민사사건이 법원에 수리되어 본 법의 법원 토지관할 규정에 따라 적법하게 해결 중인 경우에는, 사건 해결 과정에서 당사자의 거주지, 본점 또는 거래 주소의 변경이 있더라도 해당 법원이 계속하여 해결하여야 한다.
3. Trường hợp vụ án dân sự đã được Tòa án thụ lý và đang giải quyết theo đúng quy định của Bộ luật này về thẩm quyền của Tòa án theo lãnh thổ thì phải được Tòa án đó tiếp tục giải quyết mặc dù trong quá trình giải quyết vụ án có sự thay đổi nơi cư trú, trụ sở hoặc địa chỉ giao dịch của đương sự.
제40조. 원고, 신청인의 선택에 따른 법원의 관할
Điều 40. Thẩm quyền của Tòa án theo sự lựa chọn của nguyên đơn, người yêu cầu
1. 원고는 다음 각 호의 경우에 민사, 혼인과 가족, 사업, 상업, 노동에 관한 분쟁을 해결할 법원을 선택할 권리가 있다:
1. Nguyên đơn có quyền lựa chọn Tòa án giải quyết tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động trong các trường hợp sau đây:
a) 피고의 거주지, 근무지, 본점(소재지)을 알 수 없는 경우 원고는 피고의 최후 거주지, 근무지, 본점 소재지 또는 피고의 재산이 있는 곳의 법원에 해결을 청구할 수 있다;
a) Nếu không biết nơi cư trú, làm việc, trụ sở của bị đơn thì nguyên đơn có thể yêu cầu Tòa án nơi bị đơn cư trú, làm việc, có trụ sở cuối cùng hoặc nơi bị đơn có tài sản giải quyết;
b) 조직의 지사 활동으로부터 분쟁이 발생한 경우 원고는 조직의 본점 소재지 또는 지사 소재지 법원에 해결을 청구할 수 있다;
b) Nếu tranh chấp phát sinh từ hoạt động của chi nhánh tổ chức thì nguyên đơn có thể yêu cầu Tòa án nơi tổ chức có trụ sở hoặc nơi tổ chức có chi nhánh giải quyết;
c) 피고가 베트남 내에 거주지, 근무지, 본점이 없거나 부양 분쟁 사건인 경우 원고는 자신의 거주지, 근무지, 본점 소재지 법원에 해결을 청구할 수 있다;
c) Nếu bị đơn không có nơi cư trú, làm việc, trụ sở ở Việt Nam hoặc vụ án về tranh chấp việc cấp dưỡng thì nguyên đơn có thể yêu cầu Tòa án nơi mình cư trú, làm việc, có trụ sở giải quyết;
d) 계약 외 손해배상에 관한 분쟁인 경우 원고는 자신의 거주지, 근무지, 본점 소재지 또는 손해 발생지 법원에 해결을 청구할 수 있다;
d) Nếu tranh chấp về bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng thì nguyên đơn có thể yêu cầu Tòa án nơi mình cư trú, làm việc, có trụ sở hoặc nơi xảy ra việc gây thiệt hại giải quyết;
đ) 근로계약 종료 시의 손해배상 및 수당, 사회보험, 건강보험, 실업보험, 근로자에 대한 고용·임금·소득 및 기타 근로조건과 관련된 권익에 관한 분쟁인 경우 근로자인 원고는 자신의 거주지, 근무지 법원에 해결을 청구할 수 있다;
đ) Nếu tranh chấp về bồi thường thiệt hại, trợ cấp khi chấm dứt hợp đồng lao động, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, quyền và lợi ích liên quan đến việc làm, tiền lương, thu nhập và các điều kiện lao động khác đối với người lao động thì nguyên đơn là người lao động có thể yêu cầu Tòa án nơi mình cư trú, làm việc giải quyết;
e) 노무도급인 또는 중개적 역할을 하는 자의 근로자 사용으로부터 분쟁이 발생한 경우 원고는 주 사용자의 거주지, 근무지, 본점 소재지 또는 노무도급인, 중개인의 거주지, 근무지 법원에 해결을 청구할 수 있다;
e) Nếu tranh chấp phát sinh từ việc sử dụng lao động của người cai thầu hoặc người có vai trò trung gian thì nguyên đơn có thể yêu cầu Tòa án nơi người sử dụng lao động là chủ chính cư trú, làm việc, có trụ sở hoặc nơi người cai thầu, người có vai trò trung gian cư trú, làm việc giải quyết;
g) 계약 관계로부터 분쟁이 발생한 경우 원고는 계약 이행지 법원에 해결을 청구할 수 있다;
g) Nếu tranh chấp phát sinh từ quan hệ hợp đồng thì nguyên đơn có thể yêu cầu Tòa án nơi hợp đồng được thực hiện giải quyết;
h) 피고들의 거주지, 근무지, 본점이 각기 다른 곳에 있는 경우 원고는 피고 중 1인의 거주지, 근무지, 본점 소재지 법원에 해결을 청구할 수 있다;
h) Nếu các bị đơn cư trú, làm việc, có trụ sở ở nhiều nơi khác nhau thì nguyên đơn có thể yêu cầu Tòa án nơi một trong các bị đơn cư trú, làm việc, có trụ sở giải quyết;
i) 부동산 분쟁으로서 부동산이 여러 지역에 걸쳐 있는 경우 원고는 부동산 중 일부가 소재하는 곳의 법원에 해결을 청구할 수 있다.
i) Nếu tranh chấp bất động sản mà bất động sản có ở nhiều địa phương khác nhau thì nguyên đơn có thể yêu cầu Tòa án nơi có một trong các bất động sản giải quyết.
2. 신청인은 다음 각 호의 경우에 민사, 혼인과 가족에 관한 신청을 해결할 법원을 선택할 권리가 있다:
2. Người yêu cầu có quyền lựa chọn Tòa án giải quyết yêu cầu về dân sự, hôn nhân và gia đình trong các trường hợp sau đây:
a) 본 법 제27조 제1항, 제2항, 제3항, 제4항, 제6항, 제7항, 제8항, 제9항 및 제10항에 규정된 민사 신청의 경우, 신청인은 자신의 거주지, 근무지, 본점 소재지 또는 피신청인의 재산이 있는 곳의 법원에 해결을 청구할 수 있다;
a) Đối với các yêu cầu về dân sự quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9 và 10 Điều 27 của Bộ luật này thì người yêu cầu có thể yêu cầu Tòa án nơi mình cư trú, làm việc, có trụ sở hoặc nơi có tài sản của người bị yêu cầu giải quyết;
b) 본 법 제29조 제1항에 규정된 위법한 혼인의 취소 청구의 경우, 신청인은 위법 혼인신고 당사자 일방의 거주지 법원에 해결을 청구할 수 있다;
b) Đối với yêu cầu hủy việc kết hôn trái pháp luật quy định tại khoản 1 Điều 29 của Bộ luật này thì người yêu cầu có thể yêu cầu Tòa án nơi cư trú của một trong các bên đăng ký kết hôn trái pháp luật giải quyết;
c) 미성년 자녀에 대한 부모의 권리 제한 또는 이혼 후 자녀 면접교섭권의 제한 청구의 경우, 신청인은 자녀가 거주하는 곳의 법원에 해결을 청구할 수 있다.
c) Đối với yêu cầu hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con chưa thành niên hoặc quyền thăm nom con sau khi ly hôn thì người yêu cầu có thể yêu cầu Tòa án nơi người con cư trú giải quyết.
제41조. 다른 법원으로의 민사업무 이송; 관할 분쟁의 해결
Điều 41. Chuyển vụ việc dân sự cho Tòa án khác; giải quyết tranh chấp về thẩm quyền
제41조. 다른 법원으로의 민사업무 이송; 관할 분쟁의 해결 1. 이미 수리된 민사업무가 이를 수리한 법원의 관할에 속하지 아니하는 경우, 해당 법원은 관할 법원으로 민사업무 기록을 이송하는 결정을 내리고 수리대장에서 해당 사건의 명칭을 삭제한다. 이 결정은 동급 검찰원, 당사자, 관련 기관, 단체, 개인에게 즉시 송부되어야 한다. 당사자, 관련 기관, 단체, 개인은 결정을 송달받은 날부터 03근무일 이내에 본 결정에 대하여 이의를 제기할 권리가 있고, 검찰원은 건의할 권리가 있다. 이의 또는 건의를 접수한 날부터 03근무일 이내에 민사업무 이송 결정을 내린 법원장은 이의나 건의를 해결하여야 한다. 법원장의 결정은 최종 결정이다. 2. 동일한 성, 시 내의 지역 인민법원 간의 관할 분쟁은 성급 인민법원장이 해결한다. 3. 서로 다른 성, 시에 속하는 지역 인민법원 간의 관할 분쟁은 최고인민법원장이 해결한다. 4. 성급 인민법원 간의 관할 분쟁은 최고인민법원장이 해결한다.
Điều 41. Chuyển vụ việc dân sự cho Tòa án khác; giải quyết tranh chấp về thẩm quyền 1. Vụ việc dân sự đã được thụ lý mà không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án đã thụ lý thì Tòa án đó ra quyết định chuyển hồ sơ vụ việc dân sự cho Tòa án có thẩm quyền và xóa tên vụ án đó trong sổ thụ lý. Quyết định này phải được gửi ngay cho Viện kiểm sát cùng cấp, đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. Đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có quyền khiếu nại, Viện kiểm sát có quyền kiến nghị quyết định này trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được khiếu nại, kiến nghị, Chánh án Tòa án đã ra quyết định chuyển vụ việc dân sự phải giải quyết khiếu nại, kiến nghị. Quyết định của Chánh án Tòa án là quyết định cuối cùng. 2. Tranh chấp về thẩm quyền giữa các Tòa án nhân dân khu vực trong cùng một tỉnh, thành phố do Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh giải quyết. 3. Tranh chấp về thẩm quyền giữa các Tòa án nhân dân khu vực thuộc các tỉnh, thành phố khác nhau do Chánh án Tòa án nhân dân tối cao giải quyết. 4. Tranh chấp về thẩm quyền giữa các Tòa án nhân dân cấp tỉnh do Chánh án Tòa án nhân dân tối cao giải quyết.
1. 이미 수리된 민사업무가 이를 수리한 법원의 관할에 속하지 아니하는 경우, 해당 법원은 관할 법원으로 민사업무 기록을 이송하는 결정을 내리고 수리대장에서 해당 사건의 명칭을 삭제한다. 이 결정은 동급 검찰원, 당사자, 관련 기관, 단체, 개인에게 즉시 송부되어야 한다.
1. Vụ việc dân sự đã được thụ lý mà không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án đã thụ lý thì Tòa án đó ra quyết định chuyển hồ sơ vụ việc dân sự cho Tòa án có thẩm quyền và xóa tên vụ án đó trong sổ thụ lý. Quyết định này phải được gửi ngay cho Viện kiểm sát cùng cấp, đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
당사자, 관련 기관, 단체, 개인은 결정을 송달받은 날부터 03근무일 이내에 본 결정에 대하여 이의를 제기할 권리가 있고, 검찰원은 건의할 권리가 있다. 이의 또는 건의를 접수한 날부터 03근무일 이내에 민사업무 이송 결정을 내린 법원장은 이의나 건의를 해결하여야 한다. 법원장의 결정은 최종 결정이다.
Đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có quyền khiếu nại, Viện kiểm sát có quyền kiến nghị quyết định này trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được khiếu nại, kiến nghị, Chánh án Tòa án đã ra quyết định chuyển vụ việc dân sự phải giải quyết khiếu nại, kiến nghị. Quyết định của Chánh án Tòa án là quyết định cuối cùng.
2. 동일한 성, 중앙직할시 내 현급 인민법원 간의 관할 분쟁은 성급 인민법원장이 해결한다.
2. Tranh chấp về thẩm quyền giữa các Tòa án nhân dân cấp huyện trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh giải quyết.
3. 서로 다른 성, 중앙직할시에 속하는 현급 인민법원 간 또는 고등인민법원의 관할 구역에 속하는 성급 인민법원 간의 관할 분쟁은 고등인민법원장이 해결한다.
3. Tranh chấp về thẩm quyền giữa các Tòa án nhân dân cấp huyện thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác nhau hoặc giữa các Tòa án nhân dân cấp tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết theo lãnh thổ của Tòa án nhân dân cấp cao thì do Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao giải quyết.
4. 서로 다른 성, 중앙직할시에 속하는 현급 인민법원 간 또는 서로 다른 고등인민법원의 관할 구역에 속하는 성급 인민법원 간의 관할 분쟁은 최고인민법원장이 해결한다.
4. Tranh chấp về thẩm quyền giữa các Tòa án nhân dân cấp huyện thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác nhau hoặc giữa các Tòa án nhân dân cấp tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết theo lãnh thổ của các Tòa án nhân dân cấp cao khác nhau do Chánh án Tòa án nhân dân tối cao giải quyết.
제42조. 사건의 병합 또는 분리
Điều 42. Nhập hoặc tách vụ án
1. 법원은 해당 법원이 개별적으로 수리한 2개 이상의 사건에 대하여 병합 및 동일 사건 내 해결이 적법성을 보장하는 경우 이를 하나의 사건으로 병합하여 해결한다.
1. Tòa án nhập hai hoặc nhiều vụ án mà Tòa án đó đã thụ lý riêng biệt thành một vụ án để giải quyết nếu việc nhập và việc giải quyết trong cùng một vụ án bảo đảm đúng pháp luật.
동일한 개인 또는 동일한 기관·단체를 상대로 동일한 청구취지를 가진 다수의 원고가 있는 사건의 경우, 법원은 이들의 청구를 병합하여 동일한 사건에서 해결할 수 있다.
Đối với vụ án có nhiều người có cùng yêu cầu khởi kiện đối với cùng một cá nhân hoặc cùng một cơ quan, tổ chức thì Tòa án có thể nhập các yêu cầu của họ để giải quyết trong cùng một vụ án.
2. 법원은 청구가 서로 다른 하나의 사건에 대하여 분리 및 분리된 사건들의 해결이 적법성을 보장하는 경우 이를 2개 이상의 사건으로 분리한다.
2. Tòa án tách một vụ án có các yêu cầu khác nhau thành hai hoặc nhiều vụ án nếu việc tách và việc giải quyết các vụ án được tách bảo đảm đúng pháp luật.
3. 본 조 제1항 및 제2항에 규정된 사건의 병합 또는 분리 시, 사건을 수리한 법원은 결정을 내려야 하며 동급 검찰원, 당사자, 관련 기관, 단체, 개인에게 즉시 송부하여야 한다.
3. Khi nhập hoặc tách vụ án quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, Tòa án đã thụ lý vụ án phải ra quyết định và gửi ngay cho Viện kiểm sát cùng cấp, đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
제3절
Mục 3
적용할 법률 조항이 없는 경우의 민사업무 해결
GIẢI QUYẾT VỤ VIỆC DÂN SỰ TRONG TRƯỜNG HỢP CHƯA CÓ ĐIỀU LUẬT ĐỂ ÁP DỤNG
제43조. 적용할 법률 조항이 없는 경우 법원의 관할 결정 원칙
Điều 43. Nguyên tắc xác định thẩm quyền của Tòa án trong trường hợp chưa có điều luật để áp dụng
적용할 법률 조항이 없는 경우 민사업무를 수리하고 해결하는 법원의 관할은 본 법 제35조부터 제41조까지의 규정에 따른다.
Thẩm quyền của Tòa án thụ lý, giải quyết vụ việc dân sự trong trường hợp chưa có điều luật để áp dụng được thực hiện theo quy định tại các điều từ Điều 35 đến Điều 41 của Bộ luật này.
제44조. 적용할 법률 조항이 없는 경우 민사업무의 수리 및 해결 순서와 절차
Điều 44. Trình tự, thủ tục thụ lý, giải quyết vụ việc dân sự trong trường hợp chưa có điều luật để áp dụng
적용할 법률 조항이 없는 경우 민사업무의 수리 및 해결 순서와 절차는 본 법의 규정에 따른다.
Trình tự, thủ tục thụ lý, giải quyết vụ việc dân sự trong trường hợp chưa có điều luật để áp dụng được thực hiện theo quy định của Bộ luật này.
제45조. 적용할 법률 조항이 없는 경우 민사업무 해결 원칙
Điều 45. Nguyên tắc giải quyết vụ việc dân sự trong trường hợp chưa có điều luật để áp dụng
1. 관습의 적용은 다음과 같이 행한다:
1. Việc áp dụng tập quán được thực hiện như sau:
법원은 당사자 간의 합의가 없고 법률 규정이 없는 경우 민사업무를 해결하기 위하여 관습을 적용한다. 관습은 민법 제3조에 규정된 민법의 기본원칙에 반할 수 없다.
Tòa án áp dụng tập quán để giải quyết vụ việc dân sự trong trường hợp các bên không có thỏa thuận và pháp luật không quy định. Tập quán không được trái với các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự quy định tại Điều 3 của Bộ luật dân sự.
법원에 민사업무의 해결을 청구할 때 당사자는 법원에 적용 검토를 요구하기 위하여 관습을 원용할 권리가 있다.
Khi yêu cầu Tòa án giải quyết vụ việc dân sự, đương sự có quyền viện dẫn tập quán để yêu cầu Tòa án xem xét áp dụng.
법원은 민법 제5조의 규정에 엄격히 부합하도록 관습의 적용 가치를 확정할 책임이 있다.
Tòa án có trách nhiệm xác định giá trị áp dụng của tập quán bảo đảm đúng quy định tại Điều 5 của Bộ luật dân sự.
당사자들이 서로 다른 관습을 원용하는 경우, 적용 가치가 있는 관습은 해당 민사업무가 발생한 곳에서 인정되는 관습이다.
Trường hợp các đương sự viện dẫn các tập quán khác nhau thì tập quán có giá trị áp dụng là tập quán được thừa nhận tại nơi phát sinh vụ việc dân sự.
2. 유추해석의 적용은 다음과 같이 행한다:
2. Việc áp dụng tương tự pháp luật được thực hiện như sau:
법원은 당사자 간의 합의가 없고 법률 규정이 없으며 민법 제5조 및 본 조 제1항의 규정에 따라 적용할 관습이 없는 경우 민사업무를 해결하기 위하여 법률을 유추적용한다.
Tòa án áp dụng tương tự pháp luật để giải quyết vụ việc dân sự trong trường hợp các bên không có thỏa thuận, pháp luật không có quy định và không có tập quán được áp dụng theo quy định tại Điều 5 của Bộ luật dân sự và khoản 1 Điều này.
법률을 유추적용할 때 법원은 민사업무의 법적 성격을 명확히 확정하고, 현행 법체계 내에 해당 관계를 규율하는 법규범이 없음을 명확히 확인하며, 유사한 민사관계를 규율하는 법규범을 특정하여야 한다.
Khi áp dụng tương tự pháp luật, Tòa án phải xác định rõ tính chất pháp lý của vụ việc dân sự, xác định rõ ràng trong hệ thống pháp luật hiện hành không có quy phạm pháp luật nào điều chỉnh quan hệ đó và xác định quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ dân sự tương tự.
3. 민법의 기본원칙, 판례, 조리의 적용은 다음과 같이 행한다:
3. Việc áp dụng các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự, án lệ, lẽ công bằng được thực hiện như sau:
법원은 민법 제5조 및 제6조 제1항, 본 조 제1항 및 제2항의 규정에 따라 관습 및 법률 유추적용을 할 수 없는 경우 민사업무를 해결하기 위하여 민법의 기본원칙, 판례, 조리를 적용한다.
Tòa án áp dụng các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự, án lệ, lẽ công bằng để giải quyết vụ việc dân sự khi không thể áp dụng tập quán, tương tự pháp luật theo quy định tại Điều 5 và khoản 1 Điều 6 của Bộ luật dân sự, khoản 1 và khoản 2 Điều này.
민법의 기본원칙은 민법 제3조에 규정된 원칙들을 말한다.
Các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự là những nguyên tắc được quy định tại Điều 3 của Bộ luật dân sự.
판례는 최고인민법원 법관협의회에 의해 선정되고 최고인민법원장에 의해 공표된 경우 법원이 민사업무 해결에 연구·적용한다.
Án lệ được Tòa án nghiên cứu, áp dụng trong giải quyết vụ việc dân sự khi đã được Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao lựa chọn và được Chánh án Tòa án nhân dân tối cao công bố.
조리는 사회의 모든 사람에게 인정되는 상식에 기초하여 확정되며, 인도주의 원칙, 무편달성 및 해당 민사업무 당사자들의 권리와 의무의 평등에 부합하여야 한다.
Lẽ công bằng được xác định trên cơ sở lẽ phải được mọi người trong xã hội thừa nhận, phù hợp với nguyên tắc nhân đạo, không thiên vị và bình đẳng về quyền và nghĩa vụ của các đương sự trong vụ việc dân sự đó.
제IV장
Chương IV
소송진행기관, 소송진행자 및 소송진행자의 기피·회피
CƠ QUAN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG, NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG VÀ VIỆC THAY ĐỔI NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG
제46조. 소송진행기관, 소송진행자
Điều 46. Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng
1. 민사소송 진행기관은 다음과 같다:
1. Các cơ quan tiến hành tố tụng dân sự gồm có:
a) 법원;
a) Tòa án;
b) 검찰원.
b) Viện kiểm sát.
2. 민사소송 진행자는 다음과 같다:
2. Những người tiến hành tố tụng dân sự gồm có:
a) 법원장, 법관, 인민참심원, 조사관, 법원서기;
a) Chánh án Tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án;
b) 검찰원장, 검사, 검찰관.
b) Viện trưởng Viện kiểm sát, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên.
제47조. 법원장의 임무 및 권한
Điều 47. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh án Tòa án
1. 법원장은 다음의 임무와 권한을 가진다:
1. Chánh án Tòa án có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
a) 법원의 관할에 속하는 민사업무의 해결 업무를 조직하고; 법관과 참심원이 독립하여 재판하고 오직 법률에만 복종한다는 원칙의 이행을 보장한다;
a) Tổ chức công tác giải quyết vụ việc dân sự thuộc thẩm quyền của Tòa án; bảo đảm thực hiện nguyên tắc Thẩm phán, Hội thẩm xét xử độc lập và chỉ tuân theo pháp luật;
b) 본 법 제16조 제2항에 규정된 원칙을 엄격히 준수하도록 보장하면서 민사업무를 수리할 법관, 민사업무를 해결할 법관, 민사사건 재판부에 참여할 인민참심원의 지정을 결정하고; 민사업무에 대하여 소송을 진행할 조사관, 법원서기의 지정을 결정한다;
b) Quyết định phân công Thẩm phán thụ lý vụ việc dân sự, Thẩm phán giải quyết vụ việc dân sự, Hội thẩm nhân dân tham gia Hội đồng xét xử vụ án dân sự; quyết định phân công Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án tiến hành tố tụng đối với vụ việc dân sự bảo đảm đúng nguyên tắc quy định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ luật này;
c) 개정 전에 법관, 인민참심원, 조사관, 법원서기의 변경을 결정한다;
c) Quyết định thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án trước khi mở phiên tòa;
d) 개정 전에 감정인, 통역인의 변경을 결정한다;
d) Quyết định thay đổi người giám định, người phiên dịch trước khi mở phiên tòa;
đ) 본 법의 규정에 따라 결정을 내리고 민사소송 활동을 진행한다;
đ) Ra quyết định và tiến hành hoạt động tố tụng dân sự theo quy định của Bộ luật này;
e) 본 법의 규정에 따라 이의신청 및 고발을 해결한다;
e) Giải quyết khiếu nại, tố cáo theo quy định của Bộ luật này;
g) 본 법의 규정에 따라 이미 법적 효력이 발생한 법원의 판결·결정에 대하여 상고심(감독심), 재심 절차에 따라 항의하거나, 권한 있는 법원장에게 이미 법적 효력이 발생한 법원의 판결·결정에 대하여 상고심(감독심), 재심 절차에 따른 항의를 검토하도록 건의한다;
g) Kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án theo quy định của Bộ luật này hoặc kiến nghị Chánh án Tòa án có thẩm quyền xem xét kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án;
h) 본 법의 규정에 따라 헌법, 법률, 국회 결의, 상임위원회 법령·결의, 상급 국가기관의 법규문서에 위배되는 징후가 발견된 경우 관할 국가기관에 법규문서의 검토, 수정, 보완 또는 폐지를 건의한다;
h) Kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật nếu phát hiện có dấu hiệu trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên theo quy định của Bộ luật này;
i) 법률 규정에 따라 민사소송 활동 방해 행위를 처리한다;
i) Xử lý hành vi cản trở hoạt động tố tụng dân sự theo quy định của pháp luật;
k) 법률 규정에 따른 기타 임무 및 권한을 수행한다.
k) Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.
2. 법원장이 부재중일 때에는 법원장이 위임한 부법원장 1인이 본 조 제1항 g호에 규정된 항의권을 제외한 법원장의 임무와 권한을 대행한다. 부법원장은 위임받은 임무와 권한의 수행에 관하여 법원장 앞에 책임을 진다.
2. Khi Chánh án vắng mặt, một Phó Chánh án được Chánh án ủy nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh án, trừ quyền kháng nghị quy định tại điểm g khoản 1 Điều này. Phó Chánh án chịu trách nhiệm trước Chánh án về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được ủy nhiệm.
제48조. 법관의 임무 및 권한
Điều 48. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm phán
법원장의 지정을 받은 법관은 다음의 임무와 권한을 가진다:
Khi được Chánh án Tòa án phân công, Thẩm phán có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
1. 본 법의 규정에 따른 소장, 신청서의 처리 및 민사업무의 수리;
1. Xử lý đơn khởi kiện, đơn yêu cầu, thụ lý vụ việc dân sự theo quy định của Bộ luật này;
2. 민사업무 기록의 작성;
2. Lập hồ sơ vụ việc dân sự;
3. 본 법의 규정에 따른 증거 수집 및 확인 진행, 민사업무 해결을 위한 공판 및 심문기일의 조직;
3. Tiến hành thu thập, xác minh chứng cứ, tổ chức phiên tòa, phiên họp để giải quyết vụ việc dân sự theo quy định của Bộ luật này;
4. 임시긴급조치의 적용, 변경, 취소 결정;
4. Quyết định việc áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời;
5. 민사업무 해결의 일시정지 또는 중지 결정, 민사업무 해결의 속개 결정;
5. Quyết định tạm đình chỉ hoặc đình chỉ giải quyết vụ việc dân sự, quyết định tiếp tục đưa vụ việc dân sự ra giải quyết;
6. 당사자가 사법지원에 관한 법률 규정에 따라 사법지원을 요청할 권리를 행사할 수 있도록 설명하고 안내;
6. Giải thích, hướng dẫn cho đương sự biết để họ thực hiện quyền được yêu cầu trợ giúp pháp lý theo quy định của pháp luật về trợ giúp pháp lý;
7. 증거 제출, 접근, 공개의 확인 및 화해를 위한 기일 진행, 본 법의 규정에 따른 당사자 간 합의 인정 결정;
7. Tiến hành phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải, ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự theo quy định của Bộ luật này;
8. 민사사건의 재판 회부 결정, 민사신청사건의 심리 회부 결정;
8. Quyết định đưa vụ án dân sự ra xét xử, đưa việc dân sự ra giải quyết;
9. 공판, 심문기일 참가인의 소환;
9. Triệu tập người tham gia phiên tòa, phiên họp;
10. 민사사건의 재판장 또는 재판부 구성원으로서의 재판, 민사신청사건의 해결;
10. Chủ tọa hoặc tham gia xét xử vụ án dân sự, giải quyết việc dân sự;
11. 본 법의 규정에 따른 소송 활동 수행을 보조할 조사관을 배정하도록 법원장에게 건의;
11. Đề nghị Chánh án Tòa án phân công Thẩm tra viên hỗ trợ thực hiện hoạt động tố tụng theo quy định của Bộ luật này;
12. 본 법의 규정에 따라 헌법, 법률, 국회 결의, 상임위원회 법령·결의, 상급 국가기관의 법규문서에 위배되는 징후가 있는 법규문서를 발견하고 법원장에게 관할 국가기관에 대한 검토, 수정, 보완 또는 폐지 건의를 제안;
12. Phát hiện và đề nghị Chánh án Tòa án kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên theo quy định của Bộ luật này;
13. 법률 규정에 따라 민사소송 활동 방해 행위를 처리;
13. Xử lý hành vi cản trở hoạt động tố tụng dân sự theo quy định của pháp luật;
14. 본 법의 규정에 따라 민사업무를 해결함에 있어 기타 소송 활동을 진행.
14. Tiến hành hoạt động tố tụng khác khi giải quyết vụ việc dân sự theo quy định của Bộ luật này.
제49조. 인민참심원의 임무 및 권한
Điều 49. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội thẩm nhân dân
법원장의 지정을 받은 인민참심원은 다음의 임무와 권한을 가진다:
Khi được Chánh án Tòa án phân công, Hội thẩm nhân dân có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
1. 개정 전 사건 기록의 검토;
1. Nghiên cứu hồ sơ vụ án trước khi mở phiên tòa;
2. 법원장, 법관에게 관할에 속하는 필요한 결정을 내리도록 건의;
2. Đề nghị Chánh án Tòa án, Thẩm phán ra các quyết định cần thiết thuộc thẩm quyền;
3. 민사사건 재판부에 참여;
3. Tham gia Hội đồng xét xử vụ án dân sự;
4. 재판부의 관할에 속하는 사항을 표결함에 있어 소송 활동을 진행하고 법관과 동등한 권한 행사.
4. Tiến hành các hoạt động tố tụng và ngang quyền với Thẩm phán khi biểu quyết những vấn đề thuộc thẩm quyền của Hội đồng xét xử.
제50조. 조사관의 임무 및 권한
Điều 50. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm tra viên
법원장의 지정을 받은 조사관은 다음의 임무와 권한을 가진다:
Khi được Chánh án Tòa án phân công, Thẩm tra viên có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
1. 이미 법적 효력이 발생한 법원의 판결·결정 중 상고심(감독심), 재심 절차에 따른 재검토가 필요한 민사업무 기록의 조사;
1. Thẩm tra hồ sơ vụ việc dân sự mà bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật cần xem xét lại theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm;
2. 조사 결과의 결론 도출 및 보고, 법원장에게 민사업무 해결 방안 건의;
2. Kết luận về việc thẩm tra và báo cáo kết quả thẩm tra, đề xuất phương án giải quyết vụ việc dân sự với Chánh án Tòa án;
3. 본 법의 규정에 따라 민사업무와 관련된 자료, 증거 수집;
3. Thu thập tài liệu, chứng cứ có liên quan đến vụ việc dân sự theo quy định của Bộ luật này;
4. 본 법의 규정에 따라 법관이 소송 활동을 수행하도록 보조;
4. Hỗ trợ Thẩm phán thực hiện hoạt động tố tụng theo quy định của Bộ luật này;
5. 본 법의 규정에 따른 기타 임무 수행.
5. Thực hiện nhiệm vụ khác theo quy định của Bộ luật này.
제51조. 법원서기의 임무 및 권한
Điều 51. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thư ký Tòa án
법원장의 지정을 받은 법원서기는 다음의 임무와 권한을 가진다:
Khi được Chánh án Tòa án phân công, Thư ký Tòa án có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
1. 개정 전 필요한 실무적 준비작업 수행;
1. Chuẩn bị các công tác nghiệp vụ cần thiết trước khi khai mạc phiên tòa;
2. 법정 질서 수칙의 고지;
2. Phổ biến nội quy phiên tòa;
3. 법정에 소환된 자의 명단을 확인하고 재판부에 보고;
3. Kiểm tra và báo cáo với Hội đồng xét xử danh sách những người được triệu tập đến phiên tòa;
4. 공판조서, 심문기일조서, 소송참가인 진술조서의 작성;
4. Ghi biên bản phiên tòa, phiên họp, biên bản lấy lời khai của người tham gia tố tụng;
5. 본 법의 규정에 따른 기타 임무 수행.
5. Thực hiện nhiệm vụ khác theo quy định của Bộ luật này.
제52조. 소송진행자가 소송을 회피하거나 기피되어야 하는 경우
Điều 52. Những trường hợp phải từ chối hoặc thay đổi người tiến hành tố tụng
소송진행자는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 소송 진행을 스스로 회피하여야 하며, 기피 신청의 대상이 된다:
Người tiến hành tố tụng phải từ chối tiến hành tố tụng hoặc bị thay đổi trong những trường hợp sau đây:
1. 자신이 해당 사건의 당사자, 대리인 또는 당사자의 친족인 경우;
1. Họ đồng thời là đương sự, người đại diện, người thân thích của đương sự;
2. 동일한 사건에서 당사자의 합법적 권익 보호인, 증인, 감정인, 통역인으로 소송에 참가한 적이 있는 경우;
2. Họ đã tham gia tố tụng với tư cách là người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự, người làm chứng, người giám định, người phiên dịch trong cùng vụ việc đó;
3. 직무 수행 중 공평하지 못할 수 있다고 볼 명백한 근거가 있는 경우.
3. Có căn cứ rõ ràng cho rằng họ có thể không vô tư trong khi làm nhiệm vụ.
제53조. 법관, 인민참심원의 기피·회피
Điều 53. Thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân
법관, 인민참심원은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 소송 진행을 스스로 회피하여야 하며, 기피 신청의 대상이 된다:
Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân phải từ chối tiến hành tố tụng hoặc bị thay đổi trong những trường hợp sau đây:
1. 본 법 제52조에 규정된 경우 중 하나에 해당하는 경우;
1. Thuộc một trong những trường hợp quy định tại Điều 52 của Bộ luật này;
2. 동일한 재판부 구성원 상호 간에 친족 관계인 경우. 이 경우 1인만이 소송을 진행할 수 있다;
2. Họ cùng trong một Hội đồng xét xử và là người thân thích với nhau; trong trường hợp này, chỉ có một người được tiến hành tố tụng;
3. 해당 민사업무의 제1심, 제2심, 상고심(감독심) 또는 재심 절차에 따른 해결에 참여하여 제1심 판결, 제2심 판결·결정, 상고심(감독심) 또는 재심 결정, 민사신청사건 해결 결정, 업무해결 중지 결정, 당사자 간 합의 인정 결정을 내린 적이 있는 경우. 단, 최고인민법원 법관협의회, 고등인민법원 법관위원회의 구성원인 경우에는 상고심(감독심), 재심 절차에 따라 해당 업무의 해결에 여전히 참여할 수 있다;
3. Họ đã tham gia giải quyết theo thủ tục sơ thẩm, phúc thẩm, giám đốc thẩm hoặc tái thẩm vụ việc dân sự đó và đã ra bản án sơ thẩm, bản án, quyết định phúc thẩm, quyết định giám đốc thẩm hoặc tái thẩm, quyết định giải quyết việc dân sự, quyết định đình chỉ giải quyết vụ việc, quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự, trừ trường hợp là thành viên của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao thì vẫn được tham gia giải quyết vụ việc đó theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm;
4. 해당 업무에서 조사관, 법원서기, 검사, 검찰관의 자격으로 소송진행자였던 경우.
4. Họ đã là người tiến hành tố tụng trong vụ việc đó với tư cách là Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên.
3. 해당 민사업무의 제1심, 제2심, 상고심(감독심) 또는 재심 절차에 따른 해결에 참여하여 제1심 판결, 제2심 판결·결정, 상고심(감독심) 또는 재심 결정, 민사신청사건 해결 결정, 업무해결 중지 결정, 당사자 간 합의 인정 결정을 내린 적이 있는 경우. 단, 최고인민법원 법관협의회, 성급 인민법원 법관위원회의 구성원인 경우에는 상고심(감독심), 재심 절차에 따라 해당 업무의 해결에 여전히 참여할 수 있다; 4. 해당 업무에서 법원 조사관, 법원서기, 검사, 검찰관의 자격으로 소송진행자였던 경우.
3. Họ đã tham gia giải quyết theo thủ tục sơ thẩm, phúc thẩm, giám đốc thẩm hoặc tái thẩm vụ việc dân sự đó và đã ra bản án sơ thẩm, bản án, quyết định phúc thẩm, quyết định giám đốc thẩm hoặc tái thẩm, quyết định giải quyết việc dân sự, quyết định đình chỉ giải quyết vụ việc, quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự, trừ trường hợp là thành viên của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp tỉnh thì vẫn được tham gia giải quyết vụ việc đó theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm; 4. Họ đã là người tiến hành tố tụng trong vụ việc đó với tư cách là Thẩm tra viên Tòa án, Thư ký Tòa án, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên.
제54조. 법원서기, 조사관의 기피·회피
Điều 54. Thay đổi Thư ký Tòa án, Thẩm tra viên
법원서기, 조사관은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 소송 진행을 스스로 회피하여야 하며, 기피 신청의 대상이 된다:
Thư ký Tòa án, Thẩm tra viên phải từ chối tiến hành tố tụng hoặc bị thay đổi trong những trường hợp sau đây:
1. 본 법 제52조에 규정된 경우 중 하나에 해당하는 경우;
1. Thuộc một trong những trường hợp quy định tại Điều 52 của Bộ luật này;
2. 해당 업무에서 법관, 인민참심원, 조사관, 법원서기, 검사, 검찰관의 자격으로 소송진행자였던 경우;
2. Họ đã là người tiến hành tố tụng trong vụ việc đó với tư cách là Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên;
3. 해당 업무의 다른 소송진행자 중 1인과 친족 관계인 경우.
3. Là người thân thích với một trong những người tiến hành tố tụng khác trong vụ việc đó.
제55조. 법관, 인민참심원, 조사관, 법원서기의 소송진행 회피 또는 기피신청 절차
Điều 55. Thủ tục từ chối tiến hành tố tụng hoặc đề nghị thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án
1. 공판 또는 심문기일 개정 전에 법관, 인민참심원, 조사관, 법원서기가 소송진행을 회피하거나 이들에 대한 기피를 신청하는 것은 서면으로 작성되어야 하며, 서면에는 소송진행 회피 또는 소송진행자 기피신청의 사유와 근거를 명시하여야 한다.
1. Việc từ chối tiến hành tố tụng hoặc đề nghị thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án trước khi mở phiên tòa, phiên họp phải được lập thành văn bản, trong đó nêu rõ lý do và căn cứ của việc từ chối tiến hành tố tụng hoặc đề nghị thay đổi người tiến hành tố tụng.
2. 공판 또는 심문기일에서 본 조 제1항에 규정된 자들에 대하여 소송진행을 회피하거나 기피를 신청하는 것은 공판조서, 심문기일조서에 기재되어야 한다.
2. Việc từ chối tiến hành tố tụng hoặc đề nghị thay đổi những người quy định tại khoản 1 Điều này tại phiên tòa, phiên họp phải được ghi vào biên bản phiên tòa, phiên họp.
제56조. 법관, 인민참심원, 조사관, 법원서기의 기피·회피 결정
Điều 56. Quyết định việc thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án
제56조. 법관, 인민참심원, 법원 조사관, 법원서기의 기피·회피 결정 1. 개정 전 법관, 인민참심원, 법원 조사관, 법원서기의 변경은 법원장이 결정한다. 변경 대상 법관이 법원장인 경우 변경 결정 권한은 다음과 같다: a) 법관이 지역 인민법원장인 경우 성급 인민법원장이 결정한다; b) 법관이 성급 인민법원장인 경우 최고인민법원장이 결정한다. 2. 공판정에서 법관, 인민참심원, 법원 조사관, 법원서기의 변경은 기피 대상자의 의견을 들은 후 재판부가 결정한다. 재판부는 평의실에서 토의하고 다수결로 결정한다. 법관, 인민참심원, 법원 조사관, 법원서기를 변경하여야 하는 경우 재판부는 공판 연기 결정을 내린다. 법원장은 변경된 자를 대체할 법관, 인민참심원, 법원 조사관, 법원서기를 지명하기로 결정한다. 변경된 자가 법원장인 경우의 결정 권한은 본 조 제1항의 규정에 따른다. 3. 민사신청사건 해결 시 법관, 법원서기의 변경은 본 법 제368조 제1항 및 제2항의 규정에 따라 행한다. 4. 공판 또는 심문기일이 연기된 날부터 03근무일 이내에 법원장은 다른 사람을 대체 지명하여야 한다.
Điều 56. Quyết định việc thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên Tòa án, Thư ký Tòa án 1. Trước khi mở phiên tòa, việc thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên Tòa án, Thư ký Tòa án do Chánh án Tòa án quyết định. Trường hợp Thẩm phán bị thay đổi là Chánh án Tòa án thì thẩm quyền quyết định việc thay đổi như sau: a) Thẩm phán là Chánh án Tòa án nhân dân khu vực thì do Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh quyết định; b) Thẩm phán là Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh thì do Chánh án Tòa án nhân dân tối cao quyết định. 2. Tại phiên tòa, việc thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên Tòa án, Thư ký Tòa án do Hội đồng xét xử quyết định sau khi nghe ý kiến của người bị yêu cầu thay đổi. Hội đồng xét xử thảo luận tại phòng nghị án và quyết định theo đa số. Trường hợp phải thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên Tòa án, Thư ký Tòa án thì Hội đồng xét xử ra quyết định hoãn phiên tòa. Chánh án Tòa án quyết định cử Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên Tòa án, Thư ký Tòa án thay thế người bị thay đổi. Nếu người bị thay đổi là Chánh án Tòa án thì thẩm quyền quyết định được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Việc thay đổi Thẩm phán, Thư ký Tòa án khi giải quyết việc dân sự được thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 368 của Bộ luật này. 4. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày hoãn phiên tòa, phiên họp, Chánh án Tòa án phải cử người khác thay thế.
1. 개정 전 법관, 인민참심원, 조사관, 법원서기의 변경은 법원장이 결정한다. 변경 대상 법관이 법원장인 경우 변경 결정 권한은 다음과 같다:
1. Trước khi mở phiên tòa, việc thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án do Chánh án Tòa án quyết định. Trường hợp Thẩm phán bị thay đổi là Chánh án Tòa án thì thẩm quyền quyết định việc thay đổi như sau:
a) 법관이 현급 인민법원장인 경우 성급 인민법원장이 결정한다;
a) Thẩm phán là Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện thì do Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh quyết định;
b) 법관이 성급 인민법원장인 경우 해당 성급 인민법원에 대하여 관할 구역 권한을 가진 고등인민법원장이 결정한다;
b) Thẩm phán là Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh thì do Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao có thẩm quyền theo lãnh thổ đối với Tòa án nhân dân cấp tỉnh đó quyết định;
c) 법관이 고등인민법원장인 경우 최고인민법원장이 결정한다.
c) Thẩm phán là Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao thì do Chánh án Tòa án nhân dân tối cao quyết định.
2. 공판정에서 법관, 인민참심원, 조사관, 법원서기의 변경은 기피 대상자의 의견을 들은 후 재판부가 결정한다. 재판부는 평의실에서 토의하고 다수결로 결정한다. 법관, 인민참심원, 조사관, 법원서기를 변경하여야 하는 경우 재판부는 공판 연기 결정을 내린다. 법원장은 변경된 자를 대체할 법관, 인민참심원, 조사관, 법원서기를 지명하기로 결정한다. 변경된 자가 법원장인 경우의 결정 권한은 본 조 제1항의 규정에 따른다.
2. Tại phiên tòa, việc thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án do Hội đồng xét xử quyết định sau khi nghe ý kiến của người bị yêu cầu thay đổi. Hội đồng xét xử thảo luận tại phòng nghị án và quyết định theo đa số. Trường hợp phải thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án thì Hội đồng xét xử ra quyết định hoãn phiên tòa. Chánh án Tòa án quyết định cử Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án thay thế người bị thay đổi. Nếu người bị thay đổi là Chánh án Tòa án thì thẩm quyền quyết định được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều này.
3. 민사신청사건 해결 시 법관, 법원서기의 변경은 본 법 제368조 제1항 및 제2항의 규정에 따라 행한다.
3. Việc thay đổi Thẩm phán, Thư ký Tòa án khi giải quyết việc dân sự được thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 368 của Bộ luật này.
4. 공판 또는 심문기일이 연기된 날부터 03근무일 이내에 법원장은 다른 사람을 대체 지명하여야 한다.
4. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày hoãn phiên tòa, phiên họp, Chánh án Tòa án phải cử người khác thay thế.
제57조. 검찰원장의 임무 및 권한
Điều 57. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện trưởng Viện kiểm sát
1. 민사소송에서의 법률 준수를 검찰할 때 검찰원장은 다음의 임무와 권한을 가진다:
1. Khi kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dân sự, Viện trưởng Viện kiểm sát có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
a) 민사소송에서의 법률 준수 검찰 업무를 조직하고 지휘한다;
a) Tổ chức và chỉ đạo thực hiện công tác kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dân sự;
b) 민사소송에서의 법률 준수 검찰을 수행하고 본 법의 규정에 따라 민사사건 재판 공판 및 민사신청사건 해결 심문기일에 참여할 검사를 지정하여 법원에 통지하기로 결정하며, 본 법 제16조 제2항에 규정된 원칙을 엄격히 준수하도록 보장하면서 민사업무에 대하여 소송을 진행할 검찰관의 지정을 결정한다;
b) Quyết định phân công Kiểm sát viên thực hiện kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dân sự, tham gia phiên tòa xét xử vụ án dân sự, phiên họp giải quyết việc dân sự theo quy định của Bộ luật này và thông báo cho Tòa án; quyết định phân công Kiểm tra viên tiến hành tố tụng đối với vụ việc dân sự bảo đảm đúng nguyên tắc quy định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ luật này;
c) 검사, 검찰관의 변경을 결정한다;
c) Quyết định thay đổi Kiểm sát viên, Kiểm tra viên;
d) 본 법의 규정에 따라 법원의 판결·결정에 대하여 제2심, 상고심(감독심), 재심 절차에 따른 항의를 제기한다;
d) Kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm bản án, quyết định của Tòa án theo quy định của Bộ luật này;
đ) 본 법의 규정에 따라 요구하고 건의한다;
đ) Yêu cầu, kiến nghị theo quy định của Bộ luật này;
e) 본 법의 규정에 따라 이의신청 및 고발을 해결한다;
e) Giải quyết khiếu nại, tố cáo theo quy định của Bộ luật này;
g) 법률 규정에 따른 기타 임무 및 권한을 수행한다.
g) Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.
2. 검찰원장이 부재중일 때에는 검찰원장이 위임한 부원장 1인이 본 조 제1항 d호에 규정된 항의 결정권을 제외한 검찰원장의 임무와 권한을 대행한다. 부원장은 위임받은 임무와 권한의 수행에 관하여 검찰원장 앞에 책임을 진다.
2. Khi Viện trưởng vắng mặt, một Phó Viện trưởng được Viện trưởng ủy nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Viện trưởng, trừ quyền quyết định kháng nghị quy định tại điểm d khoản 1 Điều này. Phó Viện trưởng chịu trách nhiệm trước Viện trưởng về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được ủy nhiệm.
제58조. 검사의 임무 및 권한
Điều 58. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm sát viên
검찰원장으로부터 민사소송에서의 법률 준수 검찰을 수행하도록 지정받은 검사는 다음의 임무와 권한을 가진다:
Khi được Viện trưởng Viện kiểm sát phân công thực hiện kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dân sự, Kiểm sát viên có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
1. 소장, 신청서의 반려 처리에 대한 검찰;
1. Kiểm sát việc trả lại đơn khởi kiện, đơn yêu cầu;
2. 민사업무의 수리 및 해결에 대한 검찰;
2. Kiểm sát việc thụ lý, giải quyết vụ việc dân sự;
3. 사건 기록의 검토; 본 법의 규정에 따라 민사업무 해결 과정에서 법원에 증거 확인 및 수집을 요구; 본 법 제97조 제6항의 규정에 따른 자료, 증거 수집;
3. Nghiên cứu hồ sơ vụ việc; yêu cầu Tòa án xác minh, thu thập chứng cứ trong quá trình giải quyết vụ việc dân sự theo quy định của Bộ luật này; thu thập tài liệu, chứng cứ theo quy định tại khoản 6 Điều 97 của Bộ luật này;
4. 공판, 심문기일에 출석하여 본 법의 규정에 따른 업무 해결에 관한 검찰원의 의견 진술;
4. Tham gia phiên tòa, phiên họp và phát biểu ý kiến của Viện kiểm sát về việc giải quyết vụ việc theo quy định của Bộ luật này;
5. 법원의 판결 및 결정에 대한 검찰;
5. Kiểm sát bản án, quyết định của Tòa án;
6. 법원이 본 법의 규정에 따른 소송 활동을 올바르게 수행하도록 건의 및 요구;
6. Kiến nghị, yêu cầu Tòa án thực hiện đúng các hoạt động tố tụng theo quy định của Bộ luật này;
7. 법령 위반이 있는 법원의 판결 및 결정에 대하여 관할 검찰원장에게 항의를 제기하도록 건의;
7. Đề nghị Viện trưởng Viện kiểm sát có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định của Tòa án có vi phạm pháp luật;
8. 소송참가인의 소송 활동에 대한 검찰; 권한 있는 기관·단체에 법령을 위반한 소송참가인을 엄중히 처벌할 것을 요구 및 건의;
8. Kiểm sát hoạt động tố tụng của người tham gia tố tụng; yêu cầu, kiến nghị cơ quan, tổ chức có thẩm quyền xử lý nghiêm minh người tham gia tố tụng vi phạm pháp luật;
9. 본 법의 규정에 따른 검찰원 관할의 기타 민사소송 임무 및 권한의 수행.
9. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn tố tụng dân sự khác thuộc thẩm quyền của Viện kiểm sát theo quy định của Bộ luật này.
제59조. 검찰관의 임무 및 권한
Điều 59. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên
소송 활동을 진행하도록 지정받은 검찰관은 다음의 임무와 권한을 가진다:
Khi được phân công tiến hành hoạt động tố tụng, Kiểm tra viên có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
1. 사건 기록의 검토, 검사에게 결과 보고;
1. Nghiên cứu hồ sơ vụ việc, báo cáo kết quả với Kiểm sát viên;
2. 검사 또는 검찰원장의 배정에 따른 민사업무 검찰 기록의 작성;
2. Lập hồ sơ kiểm sát vụ việc dân sự theo phân công của Kiểm sát viên hoặc Viện trưởng Viện kiểm sát;
3. 검사가 민사소송에서의 법률 준수를 검찰하는 것을 보조.
3. Giúp Kiểm sát viên kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dân sự.
제60조. 검사, 검찰관의 기피·회피
Điều 60. Thay đổi Kiểm sát viên, Kiểm tra viên
검사, 검찰관은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 소송 진행을 스스로 회피하여야 하며, 기피 신청의 대상이 된다:
Kiểm sát viên, Kiểm tra viên phải từ chối tiến hành tố tụng hoặc bị thay đổi trong những trường hợp sau đây:
1. 본 법 제52조에 규정된 경우 중 하나에 해당하는 경우;
1. Thuộc một trong những trường hợp quy định tại Điều 52 của Bộ luật này;
2. 해당 업무에서 법관, 인민참심원, 조사관, 법원서기, 검사, 검찰관의 자격으로 소송진행자였던 경우.
2. Họ đã là người tiến hành tố tụng trong vụ việc đó với tư cách là Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên.
제61조. 검사, 검찰관의 소송진행 회피 또는 기피신청 절차
Điều 61. Thủ tục từ chối tiến hành tố tụng hoặc đề nghị thay đổi Kiểm sát viên, Kiểm tra viên
1. 개정 전 검사의 소송진행 회피 또는 검사에 대한 기피 신청은 서면으로 작성되어야 하며, 서면에는 검사의 회피 또는 기피신청 사유와 근거를 명시하여야 한다. 검찰관의 소송진행 회피 또는 검찰관에 대한 기피 신청은 서면으로 작성되어야 하며, 서면에는 검찰관의 회피 또는 기피신청 사유와 근거를 명시하여야 한다.
1. Trước khi mở phiên tòa, việc từ chối tiến hành tố tụng hoặc đề nghị thay đổi Kiểm sát viên phải được lập thành văn bản, trong đó nêu rõ lý do và căn cứ của việc từ chối hoặc đề nghị thay đổi Kiểm sát viên. Việc từ chối tiến hành tố tụng hoặc đề nghị thay đổi Kiểm tra viên phải được lập thành văn bản, trong đó nêu rõ lý do và căn cứ của việc từ chối hoặc đề nghị thay đổi Kiểm tra viên.
2. 공판정에서 검사의 소송진행 회피 또는 검사에 대한 기피 신청은 공판조서에 기재되어야 한다.
2. Tại phiên tòa, việc từ chối tiến hành tố tụng hoặc đề nghị thay đổi Kiểm sát viên phải được ghi vào biên bản phiên tòa.
제62조. 검사, 검찰관의 기피·회피 결정
Điều 62. Quyết định việc thay đổi Kiểm sát viên, Kiểm tra viên
1. 개정 전 검사의 변경은 동급 검찰원장이 결정한다. 변경 대상 검사가 검찰원장인 경우에는 직근 상급 검찰원장이 결정한다.
1. Trước khi mở phiên tòa, việc thay đổi Kiểm sát viên do Viện trưởng Viện kiểm sát cùng cấp quyết định; nếu Kiểm sát viên bị thay đổi là Viện trưởng Viện kiểm sát thì do Viện trưởng Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp quyết định.
검찰관의 변경은 동급 검찰원장이 결정한다.
Việc thay đổi Kiểm tra viên do Viện trưởng Viện kiểm sát cùng cấp quyết định.
2. 공판정에서 검사의 변경은 기피 대상자의 의견을 들은 후 재판부가 결정한다. 재판부는 평의실에서 토의하고 다수결로 결정한다.
2. Tại phiên tòa, việc thay đổi Kiểm sát viên do Hội đồng xét xử quyết định sau khi nghe ý kiến của người bị yêu cầu thay đổi. Hội đồng xét xử thảo luận tại phòng nghị án và quyết định theo đa số.
검사를 변경하여야 하는 경우 재판부는 공판 연기 결정을 내린다. 변경된 검사를 대체할 검사의 지명은 동급 검찰원장이 결정한다. 변경 대상 검사가 검찰원장인 경우에는 직근 상급 검찰원장이 결정한다.
Trường hợp phải thay đổi Kiểm sát viên thì Hội đồng xét xử ra quyết định hoãn phiên tòa. Việc cử Kiểm sát viên thay thế Kiểm sát viên bị thay đổi do Viện trưởng Viện kiểm sát cùng cấp quyết định. Nếu Kiểm sát viên bị thay đổi là Viện trưởng Viện kiểm sát thì do Viện trưởng Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp quyết định.
3. 민사신청사건 해결 시 검사의 변경은 본 법 제368조 제3항의 규정에 따라 행한다.
3. Việc thay đổi Kiểm sát viên khi giải quyết việc dân sự được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 368 của Bộ luật này.
4. 공판 또는 심문기일이 연기된 날부터 03근무일 이내에 검찰원장은 다른 사람을 대체 지명하고 법원에 서면으로 통지하여야 한다.
4. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày hoãn phiên tòa, phiên họp, Viện trưởng Viện kiểm sát phải cử người khác thay thế và thông báo bằng văn bản cho Tòa án.
제V장
Chương V
민사업무 해결 재판부 구성
THÀNH PHẦN GIẢI QUYẾT VỤ VIỆC DÂN SỰ
제63조. 민사사건 제1심 재판부
Điều 63. Hội đồng xét xử sơ thẩm vụ án dân sự
민사사건 제1심 재판부는 법관 1인과 인민참심원 2인으로 구성한다. 단, 본 법 제65조에 규정된 경우는 제외한다. 특별한 경우에는 제1심 재판부를 법관 2인과 인민참심원 3인으로 구성할 수 있다.
Hội đồng xét xử sơ thẩm vụ án dân sự gồm một Thẩm phán và hai Hội thẩm nhân dân, trừ trường hợp quy định tại Điều 65 của Bộ luật này. Trong trường hợp đặc biệt thì Hội đồng xét xử sơ thẩm có thể gồm hai Thẩm phán và ba Hội thẩm nhân dân.
미성년자인 당사자가 있는 사건의 경우 호찌민 공산주의 청년동맹, 베트남 여성연맹, 가정에 관한 국가관리기관, 아동에 관한 국가관리기관에 근무하였거나 근무 중인 인민참심원이 포함되어야 한다.
Đối với vụ án có đương sự là người chưa thành niên thì phải có Hội thẩm nhân dân là người đã hoặc đang công tác tại Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam, cơ quan quản lý nhà nước về gia đình, cơ quan quản lý nhà nước về trẻ em.
노동 사건의 경우 노동집단 대표조직에 근무하였거나 근무 중인 자 또는 노동법률 지식을 갖춘 자인 인민참심원이 포함되어야 한다.
Đối với vụ án lao động thì phải có Hội thẩm nhân dân là người đã hoặc đang công tác trong tổ chức đại diện tập thể lao động hoặc người có kiến thức về pháp luật lao động.
제64조. 민사사건 제2심 재판부
Điều 64. Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự
민사사건 제2심 재판부는 법관 3인으로 구성한다. 단, 본 법 제65조에 규정된 경우는 제외한다.
Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự gồm ba Thẩm phán, trừ trường hợp quy định tại Điều 65 của Bộ luật này.
제65조. 약식절차에 따른 민사사건 재판
Điều 65. Xét xử vụ án dân sự theo thủ tục rút gọn
약식절차에 따른 민사사건의 제1심, 제2심 재판은 법관 1인이 진행한다.
Việc xét xử sơ thẩm, phúc thẩm vụ án dân sự theo thủ tục rút gọn do một Thẩm phán tiến hành.
제66조. 민사사건 상고심(감독심), 재심 재판부
Điều 66. Hội đồng xét xử giám đốc thẩm, tái thẩm vụ án dân sự
1. 고등인민법원 법관위원회는 법관 3인으로 구성된 합의체 또는 고등인민법원 법관위원회 전원으로 구성된 합의체로 상고심(감독심), 재심을 재판한다.
1. Ủy ban thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao xét xử giám đốc thẩm, tái thẩm bằng Hội đồng xét xử gồm ba Thẩm phán hoặc toàn thể Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao.
1. 성급 인민법원 법관위원회는 성급 인민법원 법관위원회 전원으로 구성된 합의체로 상고심(감독심), 재심을 재판한다.
1. Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp tỉnh xét xử giám đốc thẩm, tái thẩm bằng Hội đồng xét xử gồm toàn thể Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp tỉnh.
2. 최고인민법원 법관협의회는 법관 5인으로 구성된 합의체 또는 최고인민법원 법관 전원으로 구성된 합의체로 상고심(감독심), 재심을 재판한다.
2. Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao xét xử giám đốc thẩm, tái thẩm bằng Hội đồng xét xử gồm năm Thẩm phán hoặc toàn thể Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.
제67조. 민사신청사건 해결부 구성
Điều 67. Thành phần giải quyết việc dân sự
1. 본 법 제27조 제5항, 제29조 제9항, 제31조 제4항 및 제5항, 제33조 제2항, 제3항 및 제4항에 규정된 민사, 혼인과 가족, 사업, 상업, 노동에 관한 신청 또는 민사신청사건 해결 결정에 대한 항소·항의의 심사는 법관 3인으로 구성된 합의체가 해결한다.
1. Yêu cầu về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động quy định tại khoản 5 Điều 27, khoản 9 Điều 29, khoản 4 và khoản 5 Điều 31, khoản 2, 3 và 4 Điều 33 của Bộ luật này hoặc việc xét kháng cáo, kháng nghị đối với quyết định giải quyết việc dân sự do tập thể gồm ba Thẩm phán giải quyết.
2. 본 조 제1항에 규정된 경우에 속하지 아니하는 민사, 혼인과 가족, 사업, 상업, 노동에 관한 신청은 법관 1인이 해결한다.
2. Yêu cầu về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động không thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này do một Thẩm phán giải quyết.
3. 본 법 제31조 제2항에 규정된 사업 및 상업 신청을 해결하는 부의 구성은 상사중재에 관한 법률 규정에 따른다.
3. Thành phần giải quyết yêu cầu về kinh doanh, thương mại quy định tại khoản 2 Điều 31 của Bộ luật này được thực hiện theo quy định của pháp luật về Trọng tài thương mại.
제VI장
Chương VI
소송참가인
NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG
제1절
Mục 1
민사업무의 당사자
ĐƯƠNG SỰ TRONG VỤ VIỆC DÂN SỰ
제68조. 민사업무의 당사자
Điều 68. Đương sự trong vụ việc dân sự
1. 민사사건의 당사자는 원고, 피고, 관련 권리·의무를 가진 자를 포함하는 기관, 단체, 개인이다.
1. Đương sự trong vụ án dân sự là cơ quan, tổ chức, cá nhân bao gồm nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.
민사신청사건의 당사자는 민사신청사건의 해결을 신청한 자 및 관련 권리·의무를 가진 자를 포함하는 기관, 단체, 개인이다.
Đương sự trong việc dân sự là cơ quan, tổ chức, cá nhân bao gồm người yêu cầu giải quyết việc dân sự và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.
2. 민사사건의 원고는 자신의 합법적 권익이 침해되었다고 보아 법원에 민사사건의 해결을 청구하기 위해 소를 제기한 자 또는 본 법이 규정한 다른 기관, 단체, 개인에 의해 소가 제기된 자이다.
2. Nguyên đơn trong vụ án dân sự là người khởi kiện, người được cơ quan, tổ chức, cá nhân khác do Bộ luật này quy định khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết vụ án dân sự khi cho rằng quyền và lợi ích hợp pháp của người đó bị xâm phạm.
자신이 담당하는 분야의 공공이익, 국가이익의 보호를 법원에 청구하기 위하여 민사사건의 소를 제기하는 본 법에 규정된 기관, 단체도 원고가 된다.
Cơ quan, tổ chức do Bộ luật này quy định khởi kiện vụ án dân sự để yêu cầu Tòa án bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của Nhà nước thuộc lĩnh vực mình phụ trách cũng là nguyên đơn.
3. 민사사건의 피고는 원고의 합법적 권익을 침해하였다고 보아 법원에 민사사건의 해결을 청구하기 위하여 원고에 의해 소가 제기되었거나 본 법이 규정한 다른 기관, 단체, 개인에 의해 소가 제기된 자이다.
3. Bị đơn trong vụ án dân sự là người bị nguyên đơn khởi kiện hoặc bị cơ quan, tổ chức, cá nhân khác do Bộ luật này quy định khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết vụ án dân sự khi cho rằng quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn bị người đó xâm phạm.
4. 민사사건에서 관련 권리·의무를 가진 자는 스스로 소를 제기하지 아니하고 제소당하지도 아니하였으나 민사사건의 해결이 자신의 권리·의무와 관련되어 있어 스스로 신청하거나 다른 당사자가 신청하여 법원으로부터 관련 권리·의무를 가진 자의 자격으로 소송 참가를 허가받은 자이다.
4. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trong vụ án dân sự là người tuy không khởi kiện, không bị kiện, nhưng việc giải quyết vụ án dân sự có liên quan đến quyền lợi, nghĩa vụ của họ nên họ được tự mình đề nghị hoặc các đương sự khác đề nghị và được Tòa án chấp nhận đưa họ vào tham gia tố tụng với tư cách là người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.
민사사건의 해결이 특정인의 권리·의무와 관련되어 있으나 아무도 그를 관련 권리·의무를 가진 자로 소송에 참가시키도록 신청하지 아니한 경우, 법원은 그를 관련 권리·의무를 가진 자의 자격으로 소송에 참가시켜야 한다.
Trường hợp việc giải quyết vụ án dân sự có liên quan đến quyền lợi, nghĩa vụ của một người nào đó mà không có ai đề nghị đưa họ vào tham gia tố tụng với tư cách là người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan thì Tòa án phải đưa họ vào tham gia tố tụng với tư cách là người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.
5. 민사신청사건의 해결을 신청한 자는 자신 또는 다른 기관, 단체, 개인의 민사, 혼인과 가족, 사업, 상업, 노동에 관한 권리·의무를 발생시키는 근거로서 법률사실을 법원이 인정하거나 불인정할 것을 청구하는 자; 법원에 자신에 대한 민사, 혼인과 가족, 사업, 상업, 노동에 관한 권리를 인정해 줄 것을 청구하는 자이다.
5. Người yêu cầu giải quyết việc dân sự là người yêu cầu Tòa án công nhận hoặc không công nhận một sự kiện pháp lý làm căn cứ phát sinh quyền, nghĩa vụ về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động của mình hoặc của cơ quan, tổ chức, cá nhân khác; yêu cầu Tòa án công nhận cho mình quyền về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động.
6. 민사신청사건에서 관련 권리·의무를 가진 자는 스스로 민사신청사건의 해결을 신청하지 아니하였으나 민사신청사건의 해결이 자신의 권리·의무와 관련되어 있어 스스로 신청하거나 민사신청사건의 당사자가 신청하여 법원으로부터 관련 권리·의무를 가진 자의 자격으로 소송 참가를 허가받은 자이다.
6. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trong việc dân sự là người tuy không yêu cầu giải quyết việc dân sự nhưng việc giải quyết việc dân sự có liên quan đến quyền lợi, nghĩa vụ của họ nên họ được tự mình đề nghị hoặc đương sự trong việc dân sự đề nghị và được Tòa án chấp nhận đưa họ vào tham gia tố tụng với tư cách là người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.
민사신청사건의 해결이 특정인의 권리·의무와 관련되어 있으나 아무도 그를 관련 권리·의무를 가진 자로 소송에 참가시키도록 신청하지 아니한 경우, 법원은 그를 민사신청사건에서 관련 권리·의무를 가진 자의 자격으로 소송에 참가시켜야 한다.
Trường hợp giải quyết việc dân sự có liên quan đến quyền lợi, nghĩa vụ của một người nào đó mà không có ai đề nghị đưa họ vào tham gia tố tụng với tư cách là người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan thì Tòa án phải đưa họ vào tham gia tố tụng với tư cách là người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trong việc dân sự.
제69조. 당사자의 민사소송권리능력 및 민사소송행위능력
Điều 69. Năng lực pháp luật tố tụng dân sự và năng lực hành vi tố tụng dân sự của đương sự
1. 민사소송권리능력은 법률이 규정하는 민사소송상의 권리와 의무를 향유할 수 있는 능력이다. 모든 기관, 단체, 개인은 자신의 합법적 권익의 보호를 법원에 청구함에 있어 동등한 민사소송권리능력을 가진다.
1. Năng lực pháp luật tố tụng dân sự là khả năng có các quyền, nghĩa vụ trong tố tụng dân sự do pháp luật quy định. Mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân có năng lực pháp luật tố tụng dân sự như nhau trong việc yêu cầu Tòa án bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
2. 민사소송행위능력은 스스로 민사소송상의 권리와 의무를 행사하거나 대리인에게 민사소송 참가를 위임할 수 있는 능력이다.
2. Năng lực hành vi tố tụng dân sự là khả năng tự mình thực hiện quyền, nghĩa vụ tố tụng dân sự hoặc ủy quyền cho người đại diện tham gia tố tụng dân sự.
3. 만 18세 이상인 당사자는 민사행위능력 상실자이거나 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 완전한 민사소송행위능력을 가진다.
3. Đương sự là người từ đủ mười tám tuổi trở lên có đầy đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự, trừ người mất năng lực hành vi dân sự hoặc pháp luật có quy định khác.
민사행위능력 제한자, 인지·행위 통제의 어려움이 있는 자의 경우 그들의 민사소송행위능력은 법원의 결정에 따라 확정된다.
Đối với người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi thì năng lực hành vi tố tụng dân sự của họ được xác định theo quyết định của Tòa án.
4. 만 6세 미만인 당사자 또는 민사행위능력 상실자는 민사소송행위능력을 가지지 아니한다. 당사자의 민사소송 권리·의무의 이행, 법원에서 이들을 위한 합법적 권익의 보호는 그들의 법정대리인이 행한다.
4. Đương sự là người chưa đủ sáu tuổi hoặc người mất năng lực hành vi dân sự thì không có năng lực hành vi tố tụng dân sự. Việc thực hiện quyền, nghĩa vụ tố tụng dân sự của đương sự, việc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho những người này tại Tòa án do người đại diện hợp pháp của họ thực hiện.
5. 만 6세 이상 만 15세 미만인 당사자의 경우 당사자의 민사소송 권리·의무의 이행, 법원에서 이들을 위한 합법적 권익의 보호는 그들의 법정대리인이 행한다.
5. Đương sự là người từ đủ sáu tuổi đến chưa đủ mười lăm tuổi thì việc thực hiện quyền, nghĩa vụ tố tụng dân sự của đương sự, việc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho những người này tại Tòa án do người đại diện hợp pháp của họ thực hiện.
민사행위능력 제한자, 인지·행위 통제의 어려움이 있는 자의 경우 그들의 민사소송 권리·의무의 이행, 그들을 위한 합법적 권익의 보호는 법원의 결정에 따라 확정된다.
Đối với người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi thì việc thực hiện quyền, nghĩa vụ tố tụng dân sự của họ, việc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho họ được xác định theo quyết định của Tòa án.
6. 만 15세 이상 만 18세 미만인 당사자로서 근로계약에 따라 노동에 참여하였거나 자신의 특유재산으로 민사거래를 한 자는 해당 노동관계 또는 민사관계와 관련된 사항에 관하여 스스로 소송에 참가할 수 있다. 이 경우 법원은 그들의 법정대리인을 소송에 소환할 권리가 있다. 기타 사항에 대하여 법원에서 당사자의 민사소송 권리·의무의 이행은 그들의 법정대리인이 행한다.
6. Đương sự là người từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi đã tham gia lao động theo hợp đồng lao động hoặc giao dịch dân sự bằng tài sản riêng của mình được tự mình tham gia tố tụng về những việc có liên quan đến quan hệ lao động hoặc quan hệ dân sự đó. Trong trường hợp này, Tòa án có quyền triệu tập người đại diện hợp pháp của họ tham gia tố tụng. Đối với những việc khác, việc thực hiện quyền, nghĩa vụ tố tụng dân sự của đương sự tại Tòa án do người đại diện hợp pháp của họ thực hiện.
7. 기관, 단체인 당사자는 법정대리인을 통하여 소송에 참가한다.
7. Đương sự là cơ quan, tổ chức do người đại diện hợp pháp tham gia tố tụng.
제70조. 당사자의 권리와 의무
Điều 70. Quyền, nghĩa vụ của đương sự
당사자는 소송 참가 시 동등한 권리와 의무를 가진다. 소송에 참가할 때 당사자는 다음의 권리와 의무를 가진다:
Đương sự có quyền, nghĩa vụ ngang nhau khi tham gia tố tụng. Khi tham gia tố tụng, đương sự có quyền, nghĩa vụ sau đây:
1. 법원을 존중하고 법정 질서 수칙을 엄격히 준수할 것;
1. Tôn trọng Tòa án, chấp hành nghiêm chỉnh nội quy phiên tòa;
2. 법률 규정에 따른 소송인지대 예납금, 수수료 예납금, 소송인지대, 수수료 및 기타 소송비용을 납부할 것;
2. Nộp tiền tạm ứng án phí, tạm ứng lệ phí, án phí, lệ phí và chi phí tố tụng khác theo quy định của pháp luật;
3. 자신의 거주지, 본점 주소를 충분하고 정확하게 제공할 것; 법원의 업무 해결 과정에서 거주지, 본점 주소에 변경이 있는 경우 다른 당사자와 법원에 적시에 통지할 것;
3. Cung cấp đầy đủ, chính xác địa chỉ nơi cư trú, trụ sở của mình; trong quá trình Tòa án giải quyết vụ việc nếu có thay đổi địa chỉ nơi cư trú, trụ sở thì phải thông báo kịp thời cho đương sự khác và Tòa án;
4. 본 법의 규정에 따라 청구를 유지, 변경, 추가 또는 취하할 것;
4. Giữ nguyên, thay đổi, bổ sung hoặc rút yêu cầu theo quy định của Bộ luật này;
5. 자신의 합법적 권익을 보호하기 위하여 자료와 증거를 제공하고 입증할 것;
5. Cung cấp tài liệu, chứng cứ; chứng minh để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình;
6. 자료와 증거를 보관·관리하고 있는 기관, 단체, 개인에게 해당 자료와 증거를 자신에게 제공하도록 요구할 것;
6. Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đang lưu giữ, quản lý tài liệu, chứng cứ cung cấp tài liệu, chứng cứ đó cho mình;
7. 스스로 수행할 수 없는 업무 자료 및 증거의 확인·수집을 법원에 건의할 것; 법원이 다른 당사자에게 그가 보관 중인 자료·증거를 제시하도록 요구할 것을 건의할 것; 법원이 자료·증거를 보관·관리 중인 기관, 단체, 개인에게 해당 자료·증거의 제공을 명하는 결정을 내리도록 건의할 것; 법원이 증인을 소환하고 감정을 촉탁하며 재산평가를 결정하도록 건의할 것;
7. Đề nghị Tòa án xác minh, thu thập tài liệu, chứng cứ của vụ việc mà tự mình không thể thực hiện được; đề nghị Tòa án yêu cầu đương sự khác xuất trình tài liệu, chứng cứ mà họ đang giữ; đề nghị Tòa án ra quyết định yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đang lưu giữ, quản lý tài liệu, chứng cứ cung cấp tài liệu, chứng cứ đó; đề nghị Tòa án triệu tập người làm chứng, trưng cầu giám định, quyết định việc định giá tài sản;
8. 다른 당사자가 제시하거나 법원이 수집한 자료와 증거를 열람, 필사, 복사할 권리. 단, 본 법 제109조 제2항에 규정된 자료와 증거는 제외한다;
8. Được biết, ghi chép, sao chụp tài liệu, chứng cứ do đương sự khác xuất trình hoặc do Tòa án thu thập, trừ tài liệu, chứng cứ quy định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ luật này;
9. 다른 당사자 또는 그의 법정대리인에게 소장 부본 및 자료, 증거를 송부할 의무. 단, 다른 당사자가 이미 보유하고 있는 자료·증거, 본 법 제109조 제2항에 규정된 자료·증거는 제외한다.
9. Có nghĩa vụ gửi cho đương sự khác hoặc người đại diện hợp pháp của họ bản sao đơn khởi kiện và tài liệu, chứng cứ, trừ tài liệu, chứng cứ mà đương sự khác đã có, tài liệu, chứng cứ quy định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ luật này.
정당한 사유로 인하여 소장, 자료, 증거를 복사·송부할 수 없는 경우 법원에 지원을 요청할 권리를 가진다;
Trường hợp vì lý do chính đáng không thể sao chụp, gửi đơn khởi kiện, tài liệu, chứng cứ thì họ có quyền yêu cầu Tòa án hỗ trợ;
10. 임시긴급조치의 적용, 변경, 취소를 결정하도록 법원에 건의할 것;
10. Đề nghị Tòa án quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời;
11. 사건 해결에 관하여 상호 합의할 것; 법원이 진행하는 화해에 참여할 것;
11. Tự thoả thuận với nhau về việc giải quyết vụ án; tham gia hòa giải do Tòa án tiến hành;
12. 자신의 권리와 의무를 행사하기 위하여 적법한 통지를 받을 것;
12. Nhận thông báo hợp lệ để thực hiện quyền, nghĩa vụ của mình;
13. 스스로를 보호하거나 타인에게 자신의 합법적 권익 보호를 의뢰할 것;
13. Tự bảo vệ hoặc nhờ người khác bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho mình;
14. 본 법의 규정에 따라 소송진행자, 기타 소송참가인의 기피를 신청할 것;
14. Yêu cầu thay đổi người tiến hành tố tụng, người tham gia tố tụng theo quy định của Bộ luật này;
15. 본 법의 규정에 따라 공판, 심문기일에 출석할 것;
15. Tham gia phiên tòa, phiên họp theo quy định của Bộ luật này;
16. 법원의 소환장에 따라 출석하여야 하며 법원의 업무 해결 과정에서 법원의 결정을 준수할 것;
16. Phải có mặt theo giấy triệu tập của Tòa án và chấp hành quyết định của Tòa án trong quá trình Tòa án giải quyết vụ việc;
17. 관련 권리·의무를 가진 자를 소송에 참가시키도록 법원에 건의할 것;
17. Đề nghị Tòa án đưa người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan tham gia tố tụng;
18. 본 법의 규정에 따라 업무 해결을 일시정지하도록 법원에 건의할 것;
18. Đề nghị Tòa án tạm đình chỉ giải quyết vụ việc theo quy định của Bộ luật này;
19. 사건과 관련된 문제에 대하여 타인에게 질문을 하거나 다른 사람에게 질문할 필요가 있는 문제를 법원에 제안할 것; 상호 대질하거나 증인과 대질할 것;
19. Đưa ra câu hỏi với người khác về vấn đề liên quan đến vụ án hoặc đề xuất với Tòa án những vấn đề cần hỏi người khác; được đối chất với nhau hoặc với người làm chứng;
20. 공판정에서 변론하고, 증거 평가 및 적용 법률에 관한 논거를 개진할 것;
20. Tranh luận tại phiên tòa, đưa ra lập luận về đánh giá chứng cứ và pháp luật áp dụng;
21. 법원의 판결 정본, 판결등본, 결정을 교부받을 것;
21. Được cấp trích lục bản án, bản án, quyết định của Tòa án;
22. 본 법의 규정에 따라 법원의 판결, 결정에 대하여 항소, 이의신청할 것;
22. Kháng cáo, khiếu nại bản án, quyết định của Tòa án theo quy định của Bộ luật này;
23. 이미 법적 효력이 발생한 법원의 판결, 결정에 대하여 상고심(감독심), 재심 절차에 따라 항의하도록 권한 있는 자에게 건의할 것;
23. Đề nghị người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật;
24. 이미 법적 효력이 발생한 법원의 판결, 결정을 엄격히 준수할 것;
24. Chấp hành nghiêm chỉnh bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật;
25. 신의에 따라 당사자의 권리를 행사하여야 하며, 법원이나 다른 당사자의 소송 활동을 방해하기 위하여 남용하여서는 아니 된다; 의무를 이행하지 아니한 경우에는 본 법이 정한 불이익을 부담하여야 한다;
25. Sử dụng quyền của đương sự một cách thiện chí, không được lạm dụng để gây cản trở hoạt động tố tụng của Tòa án, đương sự khác; trường hợp không thực hiện nghĩa vụ thì phải chịu hậu quả do Bộ luật này quy định;
26. 법률이 규정한 기타 권리와 의무.
26. Quyền, nghĩa vụ khác mà pháp luật có quy định.
제71조. 원고의 권리와 의무
Điều 71. Quyền, nghĩa vụ của nguyên đơn
1. 본 법 제70조에 규정된 당사자의 권리와 의무.
1. Các quyền, nghĩa vụ của đương sự quy định tại Điều 70 của Bộ luật này.
2. 소 청구 내용의 변경; 소 청구의 일부 또는 전부 취하.
2. Thay đổi nội dung yêu cầu khởi kiện; rút một phần hoặc toàn bộ yêu cầu khởi kiện.
3. 피고, 독립당사자참가인의 반소 또는 독립 청구의 일부 또는 전부의 인정 또는 기각.
3. Chấp nhận hoặc bác bỏ một phần hoặc toàn bộ yêu cầu phản tố của bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập.
제72조. 피고의 권리와 의무
Điều 72. Quyền, nghĩa vụ của bị đơn
1. 본 법 제70조에 규정된 당사자의 권리와 의무.
1. Các quyền, nghĩa vụ của đương sự quy định tại Điều 70 của Bộ luật này.
2. 피소 사실에 대하여 법원으로부터 통지받을 권리.
2. Được Tòa án thông báo về việc bị khởi kiện.
3. 원고, 독립당사자참가인의 청구의 일부 또는 전부의 인정 또는 기각.
3. Chấp nhận hoặc bác bỏ một phần hoặc toàn bộ yêu cầu của nguyên đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập.
4. 원고의 청구와 관련된 경우 원고를 상대로 반소를 제기하거나 원고의 채무와의 상계를 청구할 권리. 반소 청구에 대하여 피고는 본 법 제71조에 규정된 원고의 권리와 의무를 가진다.
4. Đưa ra yêu cầu phản tố đối với nguyên đơn, nếu có liên quan đến yêu cầu của nguyên đơn hoặc đề nghị đối trừ với nghĩa vụ của nguyên đơn. Đối với yêu cầu phản tố thì bị đơn có quyền, nghĩa vụ của nguyên đơn quy định tại Điều 71 của Bộ luật này.
5. 관련 권리·의무를 가진 자를 상대로 독립된 청구를 제기하고 이 독립 청구가 사건 해결과 관련된 경우 독립 청구를 제기할 권리. 독립 청구에 대하여 피고는 본 법 제71조에 규정된 원고의 권리와 의무를 가진다.
5. Đưa ra yêu cầu độc lập đối với người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan và yêu cầu độc lập này có liên quan đến việc giải quyết vụ án. Đối với yêu cầu độc lập thì bị đơn có quyền, nghĩa vụ của nguyên đơn quy định tại Điều 71 của Bộ luật này.
6. 반소 청구 또는 독립 청구가 동일 사건 내에서 해결되도록 법원에 의해 수리되지 아니하는 경우, 피고는 별소를 제기할 권리가 있다.
6. Trường hợp yêu cầu phản tố hoặc yêu cầu độc lập không được Tòa án chấp nhận để giải quyết trong cùng vụ án thì bị đơn có quyền khởi kiện vụ án khác.
제73조. 관련 권리·의무를 가진 자의 권리와 의무
Điều 73. Quyền, nghĩa vụ của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
1. 관련 권리·의무를 가진 자는 다음의 권리와 의무를 가진다:
1. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có quyền, nghĩa vụ sau đây:
a) 본 법 제70조에 규정된 권리와 의무;
a) Các quyền, nghĩa vụ quy định tại Điều 70 của Bộ luật này;
b) 독립된 청구를 할 수 있거나 원고 측 또는 피고 측에 참가할 수 있다.
b) Có thể có yêu cầu độc lập hoặc tham gia tố tụng với bên nguyên đơn hoặc với bên bị đơn.
2. 관련 권리·의무를 가진 자가 독립 청구를 가지고 이 독립 청구가 사건의 해결과 관련되어 있는 경우 본 법 제71조에 규정된 원고의 권리와 의무를 가진다. 독립 청구가 동일 사건 내에서 해결되도록 법원에 의해 수리되지 아니하는 경우 관련 권리·의무를 가진 자는 별소를 제기할 권리가 있다.
2. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập và yêu cầu độc lập này có liên quan đến việc giải quyết vụ án thì có quyền, nghĩa vụ của nguyên đơn quy định tại Điều 71 của Bộ luật này. Trường hợp yêu cầu độc lập không được Tòa án chấp nhận để giải quyết trong cùng vụ án thì người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có quyền khởi kiện vụ án khác.
3. 관련 권리·의무를 가진 자가 원고 측에 참가하거나 오직 권리만을 가지는 경우 본 법 제71조에 규정된 원고의 권리와 의무를 가진다.
3. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan nếu tham gia tố tụng với bên nguyên đơn hoặc chỉ có quyền lợi thì có quyền, nghĩa vụ của nguyên đơn quy định tại Điều 71 của Bộ luật này.
4. 관련 권리·의무를 가진 자가 피고 측에 참가하거나 오직 의무만을 부담하는 경우 본 법 제72조에 규정된 피고의 권리와 의무를 가진다.
4. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan nếu tham gia tố tụng với bên bị đơn hoặc chỉ có nghĩa vụ thì có quyền, nghĩa vụ của bị đơn quy định tại Điều 72 của Bộ luật này.
제74조. 소송상의 권리·의무 승계
Điều 74. Kế thừa quyền, nghĩa vụ tố tụng
1. 소송에 참가 중인 개인인 당사자가 사망하고 그의 재산상 권리·의무가 상속되는 경우 상속인이 소송에 참가한다.
1. Trường hợp đương sự là cá nhân đang tham gia tố tụng chết mà quyền, nghĩa vụ về tài sản của họ được thừa kế thì người thừa kế tham gia tố tụng.
2. 소송에 참가 중인 기관·단체인 당사자가 활동을 종료하거나 해산, 합병, 흡수합병, 분할, 물적분할, 조직 형태 변경이 되는 경우 해당 기관·단체의 민사소송상 권리·의무 승계는 다음과 같이 정한다:
2. Trường hợp đương sự là cơ quan, tổ chức đang tham gia tố tụng phải chấm dứt hoạt động, bị giải thể, hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, chuyển đổi hình thức tổ chức thì việc kế thừa quyền, nghĩa vụ tố tụng dân sự của cơ quan, tổ chức đó được xác định như sau:
a) 활동을 종료하거나 해산되는 조직이 주식회사, 유한책임회사, 합명회사인 경우 해당 조직의 구성원인 개인, 조직 또는 그들의 대리인이 소송에 참가한다;
a) Trường hợp tổ chức phải chấm dứt hoạt động, bị giải thể là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh thì cá nhân, tổ chức là thành viên của tổ chức đó hoặc đại diện của họ tham gia tố tụng;
b) 활동을 종료하거나 해산되는 기관·단체가 국가기관, 인민무장역량 부대, 정치조직, 정치·사회조직, 정치·사회·직업조직, 사회조직, 사회·직업조직, 국영기업인 경우 해당 기관·단체의 직근 상급 기관·단체의 법정대리인 또는 해당 기관·단체의 권리·의무를 인수하는 기관·단체의 법정대리인이 소송에 참가한다;
b) Trường hợp cơ quan, tổ chức phải chấm dứt hoạt động, bị giải thể là cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, doanh nghiệp nhà nước thì đại diện hợp pháp của cơ quan, tổ chức cấp trên trực tiếp của cơ quan, tổ chức đó hoặc đại diện hợp pháp của cơ quan, tổ chức tiếp nhận các quyền, nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức đó tham gia tố tụng;
c) 조직이 신설합병, 흡수합병, 분할, 물적분할, 조직 형태 변경을 하는 경우 해당 조직의 권리·의무를 인수하는 개인, 조직이 소송에 참가한다.
c) Trường hợp tổ chức hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, chuyển đổi hình thức tổ chức thì cá nhân, tổ chức tiếp nhận quyền, nghĩa vụ của tổ chức đó tham gia tố tụng.
3. 조직의 소유자가 변경되고 새로운 소유자에게 권리·의무의 이전이 있는 경우 새로운 소유자가 소송상의 권리·의무를 승계한다.
3. Trường hợp thay đổi chủ sở hữu của tổ chức và có việc chuyển giao quyền, nghĩa vụ cho chủ sở hữu mới thì chủ sở hữu mới kế thừa quyền, nghĩa vụ tố tụng.
4. 민사법률 규정에 따라 조직이 권리·의무를 이전받은 경우 해당 조직이 소송상의 권리·의무를 승계한다.
4. Trường hợp tổ chức được chuyển giao quyền, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật về dân sự thì tổ chức đó kế thừa quyền, nghĩa vụ tố tụng.
5. 민사관계에 참가한 법인격 없는 조직의 소송 참가 중인 대리인이 사망한 경우 해당 조직은 소송에 참가할 다른 대리인을 선임하여야 한다. 대리인을 선임하지 못하거나 해당 조직이 활동을 종료·해산하는 경우에는 해당 조직의 구성원인 개인이 소송에 참가한다.
5. Trường hợp tổ chức không có tư cách pháp nhân tham gia quan hệ dân sự mà người đại diện đang tham gia tố tụng chết thì tổ chức đó phải cử người khác làm đại diện để tham gia tố tụng; nếu không cử được người đại diện hoặc tổ chức đó phải chấm dứt hoạt động, bị giải thể thì các cá nhân là thành viên của tổ chức đó tham gia tố tụng.
제2절
Mục 2
기타 소송참가인
NHỮNG NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG KHÁC
제75조. 당사자의 합법적 권익 보호인
Điều 75. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự
1. 당사자의 합법적 권익 보호인은 당사자의 합법적 권익을 보호하기 위하여 소송에 참가하는 사람이다.
1. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự là người tham gia tố tụng để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự.
2. 다음 각 호의 자는 당사자의 요청이 있고 법원이 당사자의 합법적 권익 보호인 등록 절차를 마친 때에 당사자의 합법적 권익 보호인이 될 수 있다:
2. Những người sau đây được làm người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự khi có yêu cầu của đương sự và được Tòa án làm thủ tục đăng ký người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự:
a) 변호사법의 규정에 따라 소송에 참가하는 변호사;
a) Luật sư tham gia tố tụng theo quy định của pháp luật về luật sư;
b) 사법지원법의 규정에 따른 사법지원관 또는 사법지원 참가자;
b) Trợ giúp viên pháp lý hoặc người tham gia trợ giúp pháp lý theo quy định của pháp luật về trợ giúp pháp lý;
c) 노동, 노동조합에 관한 법률 규정에 따른 노동 업무에서 근로자의 합법적 권익 보호인인 노동집단 대표조직의 대표자;
c) Đại diện của tổ chức đại diện tập thể lao động là người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động trong vụ việc lao động theo quy định của pháp luật về lao động, công đoàn;
d) 완전한 민사행위능력을 갖추고 전과가 없거나 전과가 실효되었으며 행정처분 조치를 받고 있는 상태에 있지 아니한 베트남 국민. 단, 법원, 검찰원 기관의 간부·공무원 및 공안 분야의 공무원·사관·하사관은 제외한다.
d) Công dân Việt Nam có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, không có án tích hoặc đã được xóa án tích, không thuộc trường hợp đang bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính; không phải là cán bộ, công chức trong các cơ quan Tòa án, Viện kiểm sát và công chức, sĩ quan, hạ sĩ quan trong ngành Công an.
3. 당사자의 합법적 권익 보호인은 해당 당사자들의 합법적 권익이 상호 대립되지 아니하는 한, 동일 사건에서 다수 당사자의 합법적 권익을 보호할 수 있다. 동일 사건에서 다수의 합법적 권익 보호인이 1인의 당사자의 합법적 권익을 공동으로 보호할 수 있다.
3. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự có thể bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nhiều đương sự trong cùng một vụ án, nếu quyền và lợi ích hợp pháp của những người đó không đối lập nhau. Nhiều người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự có thể cùng bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của một đương sự trong vụ án.
4. 법원에 당사자의 합법적 권익 보호인 등록 절차를 신청할 때 신청인은 다음 각 호의 서류를 제시하여야 한다:
4. Khi đề nghị Tòa án làm thủ tục đăng ký người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự, người đề nghị phải xuất trình các giấy tờ sau đây:
a) 변호사는 변호사법 규정에 따른 서류를 제시한다;
a) Luật sư xuất trình các giấy tờ theo quy định của Luật luật sư;
b) 사법지원관 또는 사법지원 참가자는 사법지원 수행 조직의 사법지원 수행자 지정 문서 및 사법지원관증 또는 변호사 신분증을 제시한다;
b) Trợ giúp viên pháp lý hoặc người tham gia trợ giúp pháp lý xuất trình văn bản cử người thực hiện trợ giúp pháp lý của tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý và thẻ trợ giúp viên pháp lý hoặc thẻ luật sư;
c) 노동집단 대표조직의 대표자는 해당 조직이 근로자, 근로자집단을 위한 합법적 권익 보호에 참가하도록 자신을 파견한 문서를 제시한다;
c) Đại diện của tổ chức đại diện tập thể lao động xuất trình văn bản của tổ chức đó cử mình tham gia bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho người lao động, tập thể người lao động;
d) 본 조 제2항 d호에 규정된 요건을 갖춘 베트남 국민은 당사자의 요청서 및 신분증명서를 제시한다.
d) Công dân Việt Nam có đủ điều kiện quy định tại điểm d khoản 2 Điều này xuất trình giấy yêu cầu của đương sự và giấy tờ tùy thân.
5. 서류를 심사하여 신청인이 본 조 제2항, 제3항 및 제4항에 규정된 당사자의 합법적 권익 보호인의 요건을 갖춘 것으로 인정되는 경우, 신청을 접수한 날부터 03근무일 이내에 법원은 당사자의 합법적 권익 보호인 등록대장에 기재하고 당사자의 합법적 권익 보호인 요청서에 확인하여야 한다. 등록을 거부하는 경우 법원은 신청인에게 서면으로 통지하고 그 이유를 명시하여야 한다.
5. Sau khi kiểm tra giấy tờ và thấy người đề nghị có đủ điều kiện làm người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này thì trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị, Tòa án phải vào sổ đăng ký người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự và xác nhận vào giấy yêu cầu người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự. Trường hợp từ chối đăng ký thì Tòa án phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho người đề nghị.
제76조. 당사자의 합법적 권익 보호인의 권리와 의무
Điều 76. Quyền, nghĩa vụ của người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự
1. 소 제기 시부터 또는 민사소송 과정의 어느 단계에서든 소송에 참가할 것.
1. Tham gia tố tụng từ khi khởi kiện hoặc bất cứ giai đoạn nào trong quá trình tố tụng dân sự.
2. 법원에 자료와 증거를 수집·제출할 것; 당사자의 합법적 권익 보호를 수행하기 위하여 사건 기록을 열람하고 사건 기록에 있는 필요한 자료를 필사, 복사할 것. 단, 본 법 제109조 제2항에 규정된 자료와 증거는 제외한다.
2. Thu thập và cung cấp tài liệu, chứng cứ cho Tòa án; nghiên cứu hồ sơ vụ án và được ghi chép, sao chụp những tài liệu cần thiết có trong hồ sơ vụ án để thực hiện việc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự, trừ tài liệu, chứng cứ quy định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ luật này.
3. 화해, 심문기일, 공판에 참가하거나, 불참 시 법원의 검토를 위하여 당사자의 합법적 권익 보호 서면을 송부할 것.
3. Tham gia việc hòa giải, phiên họp, phiên tòa hoặc trường hợp không tham gia thì được gửi văn bản bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự cho Tòa án xem xét.
4. 본 법의 규정에 따라 당사자를 대신하여 소송진행자, 기타 소송참가인의 기피를 신청할 것.
4. Thay mặt đương sự yêu cầu thay đổi người tiến hành tố tụng, người tham gia tố tụng khác theo quy định của Bộ luật này.
5. 합법적 권익 보호와 관련된 법률적 측면에서 당사자를 조력할 것; 당사자의 위임을 받은 경우 당사자를 대신하여 법원이 송달하거나 통지하는 소송 서류·문서를 수령하고 당사자에게 전달할 책임을 질 것.
5. Giúp đương sự về mặt pháp lý liên quan đến việc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ; trường hợp được đương sự ủy quyền thì thay mặt đương sự nhận giấy tờ, văn bản tố tụng mà Tòa án tống đạt hoặc thông báo và có trách nhiệm chuyển cho đương sự.
6. 본 법 제70조 제1항, 제6항, 제16항, 제17항, 제18항, 제19항 및 제20항에 규정된 권리와 의무.
6. Các quyền, nghĩa vụ quy định tại các khoản 1, 6, 16, 17, 18, 19 và 20 Điều 70 của Bộ luật này.
7. 법률이 규정한 기타 권리와 의무.
7. Quyền, nghĩa vụ khác mà pháp luật có quy định.
제77조. 증인
Điều 77. Người làm chứng
사건 내용과 관련된 정황을 알고 있는 자는 당사자의 신청에 의해, 법원에 의해 증인의 자격으로 소송에 소환된다. 민사행위능력 상실자는 증인이 될 수 없다.
Người biết các tình tiết có liên quan đến nội dung vụ việc được đương sự đề nghị, Tòa án triệu tập tham gia tố tụng với tư cách là người làm chứng. Người mất năng lực hành vi dân sự không thể là người làm chứng.
제78조. 증인의 권리와 의무
Điều 78. Quyền, nghĩa vụ của người làm chứng
1. 사건 해결과 관련하여 자신이 취득한 모든 정보, 자료, 물건을 제공할 것.
1. Cung cấp toàn bộ thông tin, tài liệu, đồ vật mà mình có được có liên quan đến việc giải quyết vụ việc.
2. 사건 해결과 관련하여 자신이 알고 있는 정황을 진실하게 진술할 것.
2. Khai báo trung thực những tình tiết mà mình biết được có liên quan đến việc giải quyết vụ việc.
3. 자신의 진술이 국가비밀, 직업상 비밀, 영업비밀, 개인비밀, 가족비밀과 관련되어 있거나, 해당 진술이 자신과 친족 관계에 있는 당사자에게 불리하거나 나쁜 영향을 미치는 경우 진술을 거부할 권리가 있다.
3. Được từ chối khai báo nếu lời khai của mình liên quan đến bí mật nhà nước, bí mật nghề nghiệp, bí mật kinh doanh, bí mật cá nhân, bí mật gia đình hoặc việc khai báo đó có ảnh hưởng xấu, bất lợi cho đương sự là người có quan hệ thân thích với mình.
4. 기관·단체에 근무하는 경우 법원이 소환하거나 진술을 청취하는 기간 동안 직장을 휴무할 수 있다.
4. Được nghỉ việc trong thời gian Tòa án triệu tập hoặc lấy lời khai, nếu làm việc trong cơ quan, tổ chức.
5. 법률 규정에 따라 관련 비용을 지급받을 권리가 있다.
5. Được thanh toán các khoản chi phí có liên quan theo quy định của pháp luật.
6. 소송 참가 시 자신을 소환한 법원, 관할 국가기관에 자신의 생명, 신체, 명예, 인격, 재산 및 기타 합법적 권익의 보호를 요구할 것; 소송진행자의 소송행위에 대하여 이의를 신청할 것.
6. Yêu cầu Tòa án đã triệu tập, cơ quan nhà nước có thẩm quyền bảo vệ tính mạng, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm, tài sản và các quyền và lợi ích hợp pháp khác của mình khi tham gia tố tụng; khiếu nại hành vi tố tụng của người tiến hành tố tụng.
7. 허위 진술로 당사자나 타인에게 손해를 끼친 경우 손해를 배상하고 법률상 책임을 질 것.
7. Bồi thường thiệt hại và chịu trách nhiệm trước pháp luật do khai báo sai sự thật gây thiệt hại cho đương sự hoặc cho người khác.
8. 증인의 진술 청취가 법원, 공판, 심문기일에서 공개적으로 이루어져야 하는 경우 법원의 소환장에 따라 법원, 공판정, 심문기일에 출석할 것; 증인이 정당한 사유 없이 공판, 심문기일에 출석하지 아니하고 그의 부재가 재판 및 해결을 방해하는 경우, 법관, 재판부, 민사신청사건해결위원회는 공판정, 심문기일로 증인을 구인하는 결정을 내릴 수 있다. 단, 증인이 미성년자인 경우는 제외한다.
8. Phải có mặt tại Tòa án, phiên tòa, phiên họp theo giấy triệu tập của Tòa án nếu việc lấy lời khai của người làm chứng phải thực hiện công khai tại Tòa án, phiên tòa, phiên họp; trường hợp người làm chứng không đến phiên tòa, phiên họp mà không có lý do chính đáng và việc vắng mặt của họ cản trở việc xét xử, giải quyết thì Thẩm phán, Hội đồng xét xử, Hội đồng giải quyết việc dân sự có thể ra quyết định dẫn giải người làm chứng đến phiên tòa, phiên họp, trừ trường hợp người làm chứng là người chưa thành niên.
9. 법원 앞에서 자신의 권리와 의무 이행에 관하여 선서할 것. 단, 증인이 미성년자인 경우는 제외한다.
9. Phải cam đoan trước Tòa án về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của mình, trừ trường hợp người làm chứng là người chưa thành niên.
제79조. 감정인
Điều 79. Người giám định
감정인은 법원이 감정을 촉탁하거나 본 법 제102조의 규정에 따라 당사자가 감정을 의뢰한 감정 대상 분야에 관하여 법률의 규정에 따른 필요한 지식과 경험을 가진 자이다.
Người giám định là người có kiến thức, kinh nghiệm cần thiết theo quy định của pháp luật về lĩnh vực có đối tượng cần giám định mà Tòa án trưng cầu giám định hoặc được đương sự yêu cầu giám định theo quy định tại Điều 102 của Bộ luật này.
제80조. 감정인의 권리와 의무
Điều 80. Quyền, nghĩa vụ của người giám định
1. 감정인은 다음의 권리와 의무를 가진다:
1. Người giám định có quyền, nghĩa vụ sau đây:
a) 감정 대상과 관련된 사건 기록 내 자료를 열람할 것; 법원에 감정에 필요한 자료의 제공을 요구할 것;
a) Được đọc tài liệu có trong hồ sơ vụ án liên quan đến đối tượng giám định; yêu cầu Tòa án cung cấp tài liệu cần thiết cho việc giám định;
b) 감정 대상과 관련된 문제에 대하여 소송참가인에게 질문할 것;
b) Đặt câu hỏi đối với người tham gia tố tụng về những vấn đề có liên quan đến đối tượng giám định;
c) 법원의 소환장에 따라 출석할 것; 감정 및 감정 결과와 관련된 사항을 진실하고 근거 있으며 객관적으로 진술, 설명, 답변할 것;
c) Phải có mặt theo giấy triệu tập của Tòa án; trình bày, giải thích, trả lời những vấn đề liên quan đến việc giám định và kết luận giám định một cách trung thực, có căn cứ, khách quan;
d) 감정 필요 사항이 전문 능력을 초과하거나 감정을 위해 제공된 자료가 불충분하거나 사용할 수 없어 감정을 진행할 수 없음을 법원에 서면으로 통지할 것;
d) Phải thông báo bằng văn bản cho Tòa án về việc không thể giám định được do việc cần giám định vượt quá khả năng chuyên môn, tài liệu cung cấp phục vụ cho việc giám định không đủ hoặc không sử dụng được;
đ) 수령한 자료를 보관하고 감정 결론서 또는 감정 불가 통지서와 함께 법원에 반환할 것;
đ) Phải bảo quản tài liệu đã nhận và gửi trả lại Tòa án cùng với kết luận giám định hoặc cùng với thông báo về việc không thể giám định được;
e) 감정을 진행하기 위해 스스로 자료를 수집하거나 다른 소송참가인과 접촉하지 말 것(해당 접촉이 감정 결과에 영향을 미치는 경우); 감정을 진행하면서 알게 된 정보의 비밀을 누설하거나 감정 촉탁 결정을 내린 법관을 제외한 타인에게 감정 결과를 통지하지 말 것;
e) Không được tự mình thu thập tài liệu để tiến hành giám định, tiếp xúc với người tham gia tố tụng khác nếu việc tiếp xúc đó làm ảnh hưởng đến kết quả giám định; không được tiết lộ bí mật thông tin mà mình biết khi tiến hành giám định hoặc thông báo kết quả giám định cho người khác, trừ Thẩm phán quyết định trưng cầu giám định;
g) 법률 규정에 따라 관련 비용을 지급받을 것;
g) Được thanh toán các chi phí có liên quan theo quy định của pháp luật;
h) 법원 앞에서 자신의 권리와 의무 이행에 관하여 선서할 것.
h) Phải cam đoan trước Tòa án về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của mình.
2. 감정인은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 감정을 스스로 회피하여야 하며, 기피 신청의 대상이 된다:
2. Người giám định phải từ chối giám định hoặc bị thay đổi trong những trường hợp sau đây:
a) 본 법 제52조 제1항 및 제3항과 사법감정법 제34조에 규정된 경우 중 하나에 해당하는 경우;
a) Thuộc một trong những trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 52 của Bộ luật này và tại Điều 34 của Luật giám định tư pháp;
b) 해당 사건에서 당사자의 합법적 권익 보호인, 증인, 통역인으로 소송에 참가한 적이 있는 경우;
b) Họ đã tham gia tố tụng với tư cách là người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự, người làm chứng, người phiên dịch trong cùng vụ án đó;
c) 해당 사건에서 법관, 인민참심원, 조사관, 법원서기, 검사, 검찰관의 자격으로 소송을 진행한 적이 있는 경우.
c) Họ đã tiến hành tố tụng trong vụ án đó với tư cách là Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên.
제81조. 통역인
Điều 81. Người phiên dịch
1. 통역인은 베트남어를 사용할 수 없는 소송참가인이 있는 경우 다른 언어를 베트남어로, 베트남어를 다른 언어로 번역할 수 있는 능력을 가진 사람이다. 통역인은 일방 당사자가 선택하거나 당사자 간의 합의로 선택하여 법원의 승인을 받거나 법원의 요구에 의해 통역을 담당한다.
1. Người phiên dịch là người có khả năng dịch từ một ngôn ngữ khác ra tiếng Việt và ngược lại trong trường hợp có người tham gia tố tụng không sử dụng được tiếng Việt. Người phiên dịch được một bên đương sự lựa chọn hoặc các bên đương sự thoả thuận lựa chọn và được Tòa án chấp nhận hoặc được Tòa án yêu cầu để phiên dịch.
2. 시각 장애인의 문자를 알거나 청각·언어 장애인의 언어, 기호를 듣고 말할 수 있는 자도 통역인으로 본다.
2. Người biết chữ của người khuyết tật nhìn hoặc biết nghe, nói bằng ngôn ngữ, ký hiệu của người khuyết tật nghe, nói cũng được coi là người phiên dịch.
시각 장애인 또는 청각·언어 장애인의 대리인이나 친족만이 장애인의 문자, 언어, 기호를 아는 경우, 대리인 또는 친족은 법원의 승인을 받아 해당 장애인을 위한 통역인이 될 수 있다.
Trường hợp chỉ có người đại diện hoặc người thân thích của người khuyết tật nhìn hoặc người khuyết tật nghe, nói biết được chữ, ngôn ngữ, ký hiệu của người khuyết tật thì người đại diện hoặc người thân thích có thể được Tòa án chấp nhận làm người phiên dịch cho người khuyết tật đó.
제82조. 통역인의 권리와 의무
Điều 82. Quyền, nghĩa vụ của người phiên dịch
1. 통역인은 다음의 권리와 의무를 가진다:
1. Người phiên dịch có quyền, nghĩa vụ sau đây:
a) 법원의 소환장에 따라 출석할 것;
a) Phải có mặt theo giấy triệu tập của Tòa án;
b) 진실하고 객관적이며 본래 의미에 맞게 번역할 것;
b) Phải phiên dịch trung thực, khách quan, đúng nghĩa;
c) 소송진행자, 소송참가인에게 통역이 필요한 내용의 추가 설명을 요청할 것;
c) Đề nghị người tiến hành tố tụng, người tham gia tố tụng giải thích thêm nội dung cần phiên dịch;
d) 다른 소송참가인과 접촉하지 말 것(해당 접촉이 통역의 진실성, 객관성, 정확성에 영향을 미치는 경우);
d) Không được tiếp xúc với người tham gia tố tụng khác nếu việc tiếp xúc đó làm ảnh hưởng đến tính trung thực, khách quan, đúng nghĩa khi phiên dịch;
đ) 법률 규정에 따라 관련 비용을 지급받을 것;
đ) Được thanh toán các chi phí có liên quan theo quy định của pháp luật;
e) 법원 앞에서 자신의 권리와 의무 이행에 관하여 선서할 것.
e) Phải cam đoan trước Tòa án về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của mình.
2. 통역인은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 통역을 스스로 회피하여야 하며, 기피 신청의 대상이 된다:
2. Người phiên dịch phải từ chối phiên dịch hoặc bị thay đổi trong những trường hợp sau đây:
a) 본 법 제52조 제1항 및 제3항에 규정된 경우 중 하나에 해당하는 경우;
a) Thuộc một trong những trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 52 của Bộ luật này;
b) 해당 사건에서 당사자의 합법적 권익 보호인, 증인, 감정인으로 소송에 참가한 적이 있는 경우;
b) Họ đã tham gia tố tụng với tư cách là người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự, người làm chứng, người giám định trong cùng vụ án đó;
c) 법관, 인민참심원, 조사관, 법원서기, 검사, 검찰관의 자격으로 소송을 진행한 적이 있는 경우.
c) Họ đã tiến hành tố tụng với tư cách là Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên.
제83조. 감정·통역의 회피 또는 감정인·통역인의 기피신청 절차
Điều 83. Thủ tục từ chối giám định, phiên dịch hoặc đề nghị thay đổi người giám định, người phiên dịch
1. 공판 또는 심문기일 개정 전에 감정·통역을 회피하거나 감정인·통역인의 기피를 신청하는 것은 회피 또는 기피신청 사유를 명시하여 서면으로 작성되어야 한다.
1. Việc từ chối giám định, phiên dịch hoặc đề nghị thay đổi người giám định, người phiên dịch trước khi mở phiên tòa, phiên họp phải được lập thành văn bản nêu rõ lý do của việc từ chối hoặc đề nghị thay đổi.
2. 공판정 또는 심문기일에서 감정·통역을 회피하거나 감정인·통역인의 기피를 신청하는 것은 공판조서, 심문기일조서에 기재되어야 한다.
2. Việc từ chối giám định, phiên dịch hoặc đề nghị thay đổi người giám định, người phiên dịch tại phiên tòa, phiên họp phải được ghi vào biên bản phiên tòa, phiên họp.
제84조. 감정인, 통역인의 기피·회피 결정
Điều 84. Quyết định việc thay đổi người giám định, người phiên dịch
1. 개정 전 감정인, 통역인의 변경은 법원장이 결정한다.
1. Trước khi mở phiên tòa, phiên họp, việc thay đổi người giám định, người phiên dịch do Chánh án Tòa án quyết định.
2. 공판정, 심문기일에서 감정인, 통역인의 변경은 기피 대상자의 의견을 들은 후 법관, 재판부, 민사신청사건해결위원회가 결정한다. 재판부, 민사신청사건해결위원회는 평의실에서 토의하고 다수결로 결정한다.
2. Tại phiên tòa, phiên họp, việc thay đổi người giám định, người phiên dịch do Thẩm phán, Hội đồng xét xử, Hội đồng giải quyết việc dân sự quyết định sau khi nghe ý kiến của người bị yêu cầu thay đổi. Hội đồng xét xử, Hội đồng giải quyết việc dân sự thảo luận tại phòng nghị án và quyết định theo đa số.
감정인, 통역인을 변경하여야 하는 경우 법관, 재판부, 민사신청사건해결위원회는 공판, 심문기일 연기 결정을 내린다. 다른 감정인의 촉탁 또는 다른 통역인의 교체는 본 법 제79조 및 제81조의 규정에 따른다.
Trường hợp phải thay đổi người giám định, người phiên dịch thì Thẩm phán, Hội đồng xét xử, Hội đồng giải quyết việc dân sự ra quyết định hoãn phiên tòa, phiên họp. Việc trưng cầu người giám định khác hoặc thay người phiên dịch khác được thực hiện theo quy định tại Điều 79 và Điều 81 của Bộ luật này.
제85조. 대리인
Điều 85. Người đại diện
1. 민사소송에서의 대리인은 법정대리인과 소송대리인(위임대리인)을 포함한다. 대리인은 민법의 규정에 따른 개인 또는 법인일 수 있다.
1. Người đại diện trong tố tụng dân sự bao gồm người đại diện theo pháp luật và người đại diện theo ủy quyền. Người đại diện có thể là cá nhân hoặc pháp nhân theo quy định của Bộ luật dân sự.
2. 민법의 규정에 따른 법정대리인은 법률 규정에 따라 대리권이 제한되는 경우를 제외하고는 민사소송에서의 법정대리인이 된다.
2. Người đại diện theo pháp luật theo quy định của Bộ luật dân sự là người đại diện theo pháp luật trong tố tụng dân sự, trừ trường hợp bị hạn chế quyền đại diện theo quy định của pháp luật.
타인의 합법적 권익을 보호하기 위하여 소를 제기한 기관, 단체, 개인 역시 피보호자의 민사소송상 법정대리인이 된다.
Cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người khác cũng là người đại diện theo pháp luật trong tố tụng dân sự của người được bảo vệ.
3. 노동집단 대표조직은 근로자집단의 합법적 권익이 침해된 때에 노동 사건의 소를 제기하고 법원에서 소송에 참가하는 근로자집단의 법정대리인이 되며, 근로자의 위임을 받은 때에는 근로자를 대리하여 노동 사건의 소를 제기하고 소송에 참가한다.
3. Tổ chức đại diện tập thể lao động là người đại diện theo pháp luật cho tập thể người lao động khởi kiện vụ án lao động, tham gia tố tụng tại Tòa án khi quyền, lợi ích hợp pháp của tập thể người lao động bị xâm phạm; tổ chức đại diện tập thể lao động đại diện cho người lao động khởi kiện vụ án lao động, tham gia tố tụng khi được người lao động ủy quyền.
동일한 기업, 사업장 내에서 다수의 근로자가 사용자에 대하여 동일한 청구를 하는 경우, 그들은 노동집단 대표조직의 대표자 1인에게 자신들을 대신하여 노동 사건의 소를 제기하고 법원 소송에 참가하도록 위임할 수 있다.
Trường hợp nhiều người lao động có cùng yêu cầu đối với người sử dụng lao động, trong cùng một doanh nghiệp, đơn vị thì họ được ủy quyền cho một đại diện của tổ chức đại diện tập thể lao động thay mặt họ khởi kiện vụ án lao động, tham gia tố tụng tại Tòa án.
4. 민법의 규정에 따른 임의대리인은 민사소송에서의 소송대리인이 된다.
4. Người đại diện theo ủy quyền theo quy định của Bộ luật dân sự là người đại diện theo ủy quyền trong tố tụng dân sự.
이혼 사건의 경우 당사자는 타인에게 자신을 대신하여 소송에 참가하도록 위임할 수 없다. 혼인과 가족법 제51조 제2항의 규정에 따라 부모 또는 기타 친족이 법원에 이혼 해결을 청구하는 경우 그들이 대리인이 된다.
Đối với việc ly hôn, đương sự không được ủy quyền cho người khác thay mặt mình tham gia tố tụng. Trường hợp cha, mẹ, người thân thích khác yêu cầu Tòa án giải quyết ly hôn theo quy định tại khoản 2 Điều 51 của Luật hôn nhân và gia đình thì họ là người đại diện.
제86조. 대리인의 권리와 의무
Điều 86. Quyền, nghĩa vụ của người đại diện
1. 민사소송에서의 법정대리인은 자신이 대리하는 범위 내에서 당사자의 민사소송상 권리와 의무를 행사한다.
1. Người đại diện theo pháp luật trong tố tụng dân sự thực hiện quyền, nghĩa vụ tố tụng dân sự của đương sự trong phạm vi mà mình đại diện.
2. 민사소송에서의 소송대리인은 위임장의 내용에 따라 당사자의 민사소송상 권리와 의무를 행사한다.
2. Người đại diện theo ủy quyền trong tố tụng dân sự thực hiện quyền, nghĩa vụ tố tụng dân sự của đương sự theo nội dung văn bản ủy quyền.
제87조. 대리인이 될 수 없는 경우
Điều 87. Những trường hợp không được làm người đại diện
1. 다음 각 호의 자는 법정대리인이 될 수 없다:
1. Những người sau đây không được làm người đại diện theo pháp luật:
a) 피대리인과 동일한 사건의 당사자로서 자신의 합법적 권익이 피대리인의 합법적 권익과 상호 대립하는 경우;
a) Nếu họ cũng là đương sự trong cùng một vụ việc với người được đại diện mà quyền và lợi ích hợp pháp của họ đối lập với quyền và lợi ích hợp pháp của người được đại diện;
b) 동일한 사건에서 다른 당사자의 민사소송상 법정대리인으로서 해당 당사자의 합법적 권익이 피대리인의 합법적 권익과 상호 대립하는 경우.
b) Nếu họ đang là người đại diện theo pháp luật trong tố tụng dân sự cho một đương sự khác mà quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự đó đối lập với quyền và lợi ích hợp pháp của người được đại diện trong cùng một vụ việc.
2. 본 조 제1항의 규정은 민사소송에서의 소송대리인의 경우에도 적용된다.
2. Quy định tại khoản 1 Điều này cũng được áp dụng đối với trường hợp đại diện theo ủy quyền trong tố tụng dân sự.
3. 법원, 검찰, 공안 기관의 간부·공무원은 자신의 기관을 대리하는 자격으로 또는 법정대리인의 자격으로 소송에 참가하는 경우를 제외하고는 민사소송의 대리인이 될 수 없다.
3. Cán bộ, công chức trong các cơ quan Tòa án, Kiểm sát, Công an không được làm người đại diện trong tố tụng dân sự, trừ trường hợp họ tham gia tố tụng với tư cách là người đại diện cho cơ quan của họ hoặc với tư cách là người đại diện theo pháp luật.
제88조. 민사소송에서의 특별대리인 지정
Điều 88. Chỉ định người đại diện trong tố tụng dân sự
1. 민사소송을 진행함에 있어 당사자가 미성년자, 민사행위능력 상실자, 민사행위능력 제한자, 인지·행위 통제의 어려움이 있는 자이나 대리인이 없거나 그들의 법정대리인이 본 법 제87조 제1항 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우, 법원은 소송 참가를 위한 대리인을 지정하여야 한다.
1. Khi tiến hành tố tụng dân sự, nếu có đương sự là người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi mà không có người đại diện hoặc người đại diện theo pháp luật của họ thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 87 của Bộ luật này thì Tòa án phải chỉ định người đại diện để tham gia tố tụng.
2. 노동 업무에서 본 조 제1항에 규정된 경우에 해당하는 당사자가 있거나 근로자가 미성년자로서 대리인이 없고 법원이 본 조 제1항에 따른 대리인을 지정할 수도 없는 경우, 법원은 해당 근로자를 대리할 노동집단 대표조직을 대리인으로 지정한다.
2. Đối với vụ việc lao động mà có đương sự thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này hoặc người lao động là người chưa thành niên mà không có người đại diện và Tòa án cũng không chỉ định được người đại diện theo quy định tại khoản 1 Điều này thì Tòa án chỉ định tổ chức đại diện tập thể lao động đại diện cho người lao động đó.
제89조. 민사소송에서의 대리권 종료
Điều 89. Chấm dứt đại diện trong tố tụng dân sự
민사소송에서의 법정대리인, 소송대리인은 민법의 규정에 따라 대리권이 종료된다.
Người đại diện theo pháp luật, người đại diện theo ủy quyền trong tố tụng dân sự chấm dứt việc đại diện theo quy định của Bộ luật dân sự.
제90조. 민사소송에서의 대리권 종료의 효과
Điều 90. Hậu quả của việc chấm dứt đại diện trong tố tụng dân sự
1. 법정대리의 종료 시 피대리인이 성년이 되었거나 민사행위능력을 회복한 경우, 해당인은 본 법이 정한 절차에 따라 스스로 민사소송에 참가하거나 타인에게 민사소송 참가를 위임한다.
1. Trường hợp chấm dứt đại diện theo pháp luật mà người được đại diện đã thành niên hoặc đã khôi phục năng lực hành vi dân sự thì người đó tự mình tham gia tố tụng dân sự hoặc ủy quyền cho người khác tham gia tố tụng dân sự theo thủ tục do Bộ luật này quy định.
2. 소송대리(임의대리)의 종료 시 당사자 또는 당사자의 상속인이 직접 소송에 참가하거나 본 법이 정한 절차에 따라 다른 사람에게 소송 참가를 위임한다.
2. Trường hợp chấm dứt đại diện theo ủy quyền thì đương sự hoặc người thừa kế của đương sự trực tiếp tham gia tố tụng hoặc ủy quyền cho người khác đại diện tham gia tố tụng theo thủ tục do Bộ luật này quy định.
제VII장
Chương VII
입증 및 증거
CHỨNG MINH VÀ CHỨNG CỨ
제91조. 입증책임
Điều 91. Nghĩa vụ chứng minh
1. 법원에 자신의 합법적 권익 보호를 청구하는 당사자는 그 청구가 근거 있고 적법함을 입증하기 위하여 법원에 자료와 증거를 수집, 제공, 제출하여야 한다. 단, 다음 각 호의 경우는 제외한다:
1. Đương sự có yêu cầu Tòa án bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình phải thu thập, cung cấp, giao nộp cho Tòa án tài liệu, chứng cứ để chứng minh cho yêu cầu đó là có căn cứ và hợp pháp, trừ các trường hợp sau đây:
a) 소를 제기하는 소비자는 상품·서비스를 거래하는 조직·개인의 과실을 입증할 책임이 없다. 피소된 상품·서비스 거래 조직·개인은 소비자권익보호법의 규정에 따라 손해를 야기함에 있어 자신에게 과실이 없음을 입증할 책임이 있다;
a) Người tiêu dùng khởi kiện không có nghĩa vụ chứng minh lỗi của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ. Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ bị kiện có nghĩa vụ chứng minh mình không có lỗi gây ra thiệt hại theo quy định của Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng;
b) 노동 사건의 근로자인 당사자가 사용자가 관리·보관하고 있는 자료·증거라는 이유로 법원에 자료·증거를 제공·제출할 수 없는 경우, 사용자는 해당 자료·증거를 법원에 제공·제출할 책임이 있다.
b) Đương sự là người lao động trong vụ án lao động mà không cung cấp, giao nộp được cho Tòa án tài liệu, chứng cứ vì lý do tài liệu, chứng cứ đó đang do người sử dụng lao động quản lý, lưu giữ thì người sử dụng lao động có trách nhiệm cung cấp, giao nộp tài liệu, chứng cứ đó cho Tòa án.
근로자가 노동법률 규정에 따라 사용자가 근로계약의 일방적 해지권을 행사할 수 없는 경우 또는 근로자에 대하여 노동징계 처분을 할 수 없는 경우에 속하는 근로계약의 일방적 해지 사건에 관하여 소를 제기하는 경우 입증책임은 사용자에게 있다;
Người lao động khởi kiện vụ án đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động thuộc trường hợp người sử dụng lao động không được thực hiện quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động hoặc trường hợp không được xử lý kỷ luật lao động đối với người lao động theo quy định của pháp luật về lao động thì nghĩa vụ chứng minh thuộc về người sử dụng lao động;
c) 입증책임에 관하여 법률에 다른 규정이 있는 경우.
c) Các trường hợp pháp luật có quy định khác về nghĩa vụ chứng minh.
2. 자신에 대한 타인의 청구를 부인하는 당사자는 이를 서면으로 표시하여야 하며 해당 부인을 입증하기 위하여 법원에 자료와 증거를 수집, 제공, 제출하여야 한다.
2. Đương sự phản đối yêu cầu của người khác đối với mình phải thể hiện bằng văn bản và phải thu thập, cung cấp, giao nộp cho Tòa án tài liệu, chứng cứ để chứng minh cho sự phản đối đó.
3. 공공이익, 국가이익의 보호를 위하여 소를 제기하거나 타인의 합법적 권익 보호를 법원에 청구하는 기관, 단체, 개인은 자신의 소 제기, 청구가 근거 있고 적법함을 입증하기 위하여 법원에 자료와 증거를 수집, 제공, 제출하여야 한다.
3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện để bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của Nhà nước hoặc yêu cầu Tòa án bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người khác phải thu thập, cung cấp, giao nộp cho Tòa án tài liệu, chứng cứ để chứng minh cho việc khởi kiện, yêu cầu của mình là có căn cứ và hợp pháp.
소비자 권익 보호에 참가하는 사회조직은 소비자권익보호법의 규정에 따라 상품·서비스를 거래하는 조직·개인의 과실을 입증할 책임이 없다.
Tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng không có nghĩa vụ chứng minh lỗi của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo quy định của Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
4. 입증할 증거를 제출할 의무가 있는 당사자가 증거를 제출하지 못하거나 충분한 증거를 제출하지 못한 경우, 법원은 사건 기록에 수집된 증거에 따라 민사업무를 해결한다.
4. Đương sự có nghĩa vụ đưa ra chứng cứ để chứng minh mà không đưa ra được chứng cứ hoặc không đưa ra đủ chứng cứ thì Tòa án giải quyết vụ việc dân sự theo những chứng cứ đã thu thập được có trong hồ sơ vụ việc.
제92조. 입증을 요하지 아니하는 사실
Điều 92. Những tình tiết, sự kiện không phải chứng minh
1. 다음 각 호의 사실은 입증을 요하지 아니한다:
1. Những tình tiết, sự kiện sau đây không phải chứng minh:
a) 모든 사람이 알고 있고 법원이 인정하는 명백한 사실;
a) Những tình tiết, sự kiện rõ ràng mà mọi người đều biết và được Tòa án thừa nhận;
b) 이미 법적 효력이 발생한 법원의 판결, 결정 또는 이미 법적 효력이 발생한 관할 국가기관의 결정에 확정되어 있는 사실;
b) Những tình tiết, sự kiện đã được xác định trong bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã có hiệu lực pháp luật;
c) 문서에 기재되어 적법하게 공증, 인증된 사실. 단, 이러한 사실의 객관성 또는 공증·인증 문서의 객관성에 의심할 만한 징후가 있는 경우 법관은 당사자, 공증·인증 기관·단체에 원본, 정본의 제시를 요구할 수 있다.
c) Những tình tiết, sự kiện đã được ghi trong văn bản và được công chứng, chứng thực hợp pháp; trường hợp có dấu hiệu nghi ngờ tính khách quan của những tình tiết, sự kiện này hoặc tính khách quan của văn bản công chứng, chứng thực thì Thẩm phán có thể yêu cầu đương sự, cơ quan, tổ chức công chứng, chứng thực xuất trình bản gốc, bản chính.
2. 일방 당사자가 상대방 당사자가 제출한 사실, 문서, 서면, 전문기관의 결론을 자백하거나 다투지 아니하는 경우, 해당 당사자는 입증할 필요가 없다.
2. Một bên đương sự thừa nhận hoặc không phản đối những tình tiết, sự kiện, tài liệu, văn bản, kết luận của cơ quan chuyên môn mà bên đương sự kia đưa ra thì bên đương sự đó không phải chứng minh.
3. 대리인이 소송에 참가한 당사자의 경우 대리인의 자백은 대리권의 범위를 넘지 아니하는 한 당사자의 자백으로 본다.
3. Đương sự có người đại diện tham gia tố tụng thì sự thừa nhận của người đại diện được coi là sự thừa nhận của đương sự nếu không vượt quá phạm vi đại diện.
제93조. 증거
Điều 93. Chứng cứ
민사업무에서의 증거란 당사자 및 기타 기관, 단체, 개인이 소송 과정에서 법원에 제출·제시하거나 본 법이 규정한 순서와 절차에 따라 법원에 의해 수집된 객관적 실재로서, 법원이 사건의 객관적 정황을 확정하고 당사자의 청구 또는 다툼이 근거 있고 적법한지 여부를 확정하는 근거로 사용하는 것을 말한다.
Chứng cứ trong vụ việc dân sự là những gì có thật được đương sự và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác giao nộp, xuất trình cho Tòa án trong quá trình tố tụng hoặc do Tòa án thu thập được theo trình tự, thủ tục do Bộ luật này quy định và được Tòa án sử dụng làm căn cứ để xác định các tình tiết khách quan của vụ án cũng như xác định yêu cầu hay sự phản đối của đương sự là có căn cứ và hợp pháp.
제94조. 증거의 출처
Điều 94. Nguồn chứng cứ
증거는 다음의 출처로부터 수집된다:
Chứng cứ được thu thập từ các nguồn sau đây:
1. 판독 가능한 자료, 청취 가능한 자료, 시청 가능한 자료, 전자데이터;
1. Tài liệu đọc được, nghe được, nhìn được, dữ liệu điện tử;
2. 증거물;
2. Vật chứng;
3. 당사자의 진술;
3. Lời khai của đương sự;
4. 증인의 진술;
4. Lời khai của người làm chứng;
5. 감정 결과;
5. Kết luận giám định;
6. 현장검증조서;
6. Biên bản ghi kết quả thẩm định tại chỗ;
7. 재산 평가 결과, 재산 감정평가 결과;
7. Kết quả định giá tài sản, thẩm định giá tài sản;
8. 권한 있는 자가 작성한 법률사실, 법률행위 확인 문서;
8. Văn bản ghi nhận sự kiện, hành vi pháp lý do người có chức năng lập;
9. 공증, 인증 문서;
9. Văn bản công chứng, chứng thực;
10. 법률이 규정한 기타 출처.
10. Các nguồn khác mà pháp luật có quy định.
제95조. 증거의 확정
Điều 95. Xác định chứng cứ
1. 내용을 읽을 수 있는 자료는 원본이거나 적법하게 공증·인증된 사본인 경우 또는 관할 기관·단체가 제공·확인한 경우에 증거로 인정된다.
1. Tài liệu đọc được nội dung được coi là chứng cứ nếu là bản chính hoặc bản sao có công chứng, chứng thực hợp pháp hoặc do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cung cấp, xác nhận.
2. 들을 수 있고 볼 수 있는 자료는 스스로 녹음·녹화한 경우 자료의 출처에 대한 자료 소지자의 설명 서면, 또는 자료 제시자에게 해당 자료의 출처에 관하여 확인해 준 자의 서면 확인서나 해당 녹음·녹화와 관련된 사안에 대한 서면이 첨부되어 제시된 경우에 증거로 인정된다.
2. Tài liệu nghe được, nhìn được được coi là chứng cứ nếu được xuất trình kèm theo văn bản trình bày của người có tài liệu đó về xuất xứ của tài liệu nếu họ tự thu âm, thu hình hoặc văn bản có xác nhận của người đã cung cấp cho người xuất trình về xuất xứ của tài liệu đó hoặc văn bản về sự việc liên quan tới việc thu âm, thu hình đó.
3. 전자데이터 메시지는 전자거래에 관한 법률 규정에 따른 전자데이터 교환, 전자문서, 전자우편, 전보, 전신, 팩스 및 기타 이와 유사한 형태로 표현된다.
3. Thông điệp dữ liệu điện tử được thể hiện dưới hình thức trao đổi dữ liệu điện tử, chứng từ điện tử, thư điện tử, điện tín, điện báo, fax và các hình thức tương tự khác theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.
4. 증거가 되는 증거물은 업무와 관련된 원물이어야 한다.
4. Vật chứng là chứng cứ phải là hiện vật gốc liên quan đến vụ việc.
5. 당사자의 진술, 증인의 진술은 서면, 녹음테이프, 녹음디스크, 비디오테이프, 비디오디스크, 음향·영상을 저장하는 기타 장치에 본 조 제2항에 따라 기록되었거나 공판정에서 구두로 진술된 경우 증거로 인정된다.
5. Lời khai của đương sự, lời khai của người làm chứng được coi là chứng cứ nếu được ghi bằng văn bản, băng ghi âm, đĩa ghi âm, băng ghi hình, đĩa ghi hình, thiết bị khác chứa âm thanh, hình ảnh theo quy định tại khoản 2 Điều này hoặc khai bằng lời tại phiên tòa.
6. 감정 결과는 해당 감정이 법률이 규정한 절차에 엄격히 부합하여 진행된 경우 증거로 인정된다.
6. Kết luận giám định được coi là chứng cứ nếu việc giám định đó được tiến hành theo đúng thủ tục do pháp luật quy định.
7. 현장검증조서는 검증이 법률이 규정한 절차에 엄격히 부합하여 진행된 경우 증거로 인정된다.
7. Biên bản ghi kết quả thẩm định tại chỗ được coi là chứng cứ nếu việc thẩm định được tiến hành theo đúng thủ tục do pháp luật quy định.
8. 재산 평가 결과, 재산 감정평가 결과는 평가, 감정평가가 법률이 규정한 절차에 엄격히 부합하여 진행된 경우 증거로 인정된다.
8. Kết quả định giá tài sản, kết quả thẩm định giá tài sản được coi là chứng cứ nếu việc định giá, thẩm định giá được tiến hành theo đúng thủ tục do pháp luật quy định.
9. 권한 있는 자가 현장에서 작성한 법률사실, 법률행위 확인 문서는 해당 확인 문서 작성이 법률이 규정한 절차에 엄격히 부합하여 진행된 경우 증거로 인정된다.
9. Văn bản ghi nhận sự kiện, hành vi pháp lý do người có chức năng lập tại chỗ được coi là chứng cứ nếu việc lập văn bản ghi nhận sự kiện, hành vi pháp lý được tiến hành theo đúng thủ tục do pháp luật quy định.
10. 공증, 인증 문서는 공증, 인증이 법률이 규정한 절차에 엄격히 부합하여 수행된 경우 증거로 인정된다.
10. Văn bản công chứng, chứng thực được coi là chứng cứ nếu việc công chứng, chứng thực được thực hiện theo đúng thủ tục do pháp luật quy định.
11. 법률에 규정된 기타 출처는 법률이 규정한 요건과 절차에 따라 증거로 확정된다.
11. Các nguồn khác mà pháp luật có quy định được xác định là chứng cứ theo điều kiện, thủ tục mà pháp luật quy định.
제96조. 자료 및 증거의 제출
Điều 96. Giao nộp tài liệu, chứng cứ
1. 법원의 민사업무 해결 과정에서 당사자는 법원에 자료와 증거를 제출할 권리와 의무를 가진다. 제출된 자료와 증거가 업무를 해결하기에 충분한 기초를 보장하지 못하는 경우, 법관은 당사자에게 자료와 증거를 추가 제출하도록 요구한다. 당사자가 법원이 요구한 자료와 증거를 정당한 사유 없이 제출하지 아니하거나 불충분하게 제출한 경우, 법원은 당사자가 이미 제출한 자료·증거 및 본 법 제97조의 규정에 따라 법원이 수집한 자료·증거에 기초하여 민사업무를 해결한다.
1. Trong quá trình Tòa án giải quyết vụ việc dân sự, đương sự có quyền và nghĩa vụ giao nộp tài liệu, chứng cứ cho Tòa án. Trường hợp tài liệu, chứng cứ đã được giao nộp chưa bảo đảm đủ cơ sở để giải quyết vụ việc thì Thẩm phán yêu cầu đương sự giao nộp bổ sung tài liệu, chứng cứ. Nếu đương sự không giao nộp hoặc giao nộp không đầy đủ tài liệu, chứng cứ do Tòa án yêu cầu mà không có lý do chính đáng thì Tòa án căn cứ vào tài liệu, chứng cứ mà đương sự đã giao nộp và Tòa án đã thu thập theo quy định tại Điều 97 của Bộ luật này để giải quyết vụ việc dân sự.
2. 당사자가 법원에 자료와 증거를 제출하는 것은 조서로 작성되어야 한다. 조서에는 자료·증거의 명칭, 형식, 내용, 특징; 증거의 부수, 쪽수 및 접수 시간; 제출자의 서명 또는 지장, 접수자의 서명 및 법원의 직인을 명시하여야 한다. 조서는 2부로 작성하여 1부는 민사업무 기록에 편철하고 1부는 증거를 제출한 당사자에게 교부한다.
2. Việc đương sự giao nộp tài liệu, chứng cứ cho Tòa án phải được lập biên bản. Trong biên bản phải ghi rõ tên gọi, hình thức, nội dung, đặc điểm của tài liệu, chứng cứ; số bản, số trang của chứng cứ và thời gian nhận; chữ ký hoặc điểm chỉ của người giao nộp, chữ ký của người nhận và dấu của Tòa án. Biên bản phải lập thành hai bản, một bản lưu vào hồ sơ vụ việc dân sự và một bản giao cho đương sự nộp chứng cứ.
3. 당사자가 소수민족 언어, 외국어로 된 자료와 증거를 법원에 제출할 때에는 적법하게 공증·인증된 베트남어 번역본을 첨부하여야 한다.
3. Đương sự giao nộp cho Tòa án tài liệu, chứng cứ bằng tiếng dân tộc thiểu số, tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt, được công chứng, chứng thực hợp pháp.
4. 자료와 증거의 제출 기한은 업무 해결을 배정받은 법관이 지정하되, 본 법이 규정한 제1심 절차에 따른 재판준비기간, 민사신청사건 해결 준비기간을 초과할 수 없다.
4. Thời hạn giao nộp tài liệu, chứng cứ do Thẩm phán được phân công giải quyết vụ việc ấn định nhưng không được vượt quá thời hạn chuẩn bị xét xử theo thủ tục sơ thẩm, thời hạn chuẩn bị giải quyết việc dân sự theo quy định của Bộ luật này.
제1심 절차에 따른 재판회부결정, 민사신청사건 해결 심문기일 지정결정이 있은 후에 당사자가 법원이 요구하였으나 정당한 사유로 제출하지 못하였던 자료·증거를 비로소 제공·제출하는 경우, 당사자는 해당 자료·증거의 지연 제출 사유를 입증하여야 한다. 이전에 법원이 당사자에게 제출을 요구하지 아니하였던 자료·증거 또는 제1심 절차에 따른 업무 해결 과정에서 당사자가 알 수 없었던 자료·증거에 대하여 당사자는 제1심 공판, 민사신청사건 해결 심문기일 또는 민사업무 해결의 후속 소송 단계에서 이를 제출하고 진술할 권리가 있다.
Trường hợp sau khi có quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục sơ thẩm, quyết định mở phiên họp giải quyết việc dân sự, đương sự mới cung cấp, giao nộp tài liệu, chứng cứ mà Tòa án đã yêu cầu giao nộp nhưng đương sự không giao nộp được vì có lý do chính đáng thì đương sự phải chứng minh lý do của việc chậm giao nộp tài liệu, chứng cứ đó. Đối với tài liệu, chứng cứ mà trước đó Tòa án không yêu cầu đương sự giao nộp hoặc tài liệu, chứng cứ mà đương sự không thể biết được trong quá trình giải quyết vụ việc theo thủ tục sơ thẩm thì đương sự có quyền giao nộp, trình bày tại phiên tòa sơ thẩm, phiên họp giải quyết việc dân sự hoặc các giai đoạn tố tụng tiếp theo của việc giải quyết vụ việc dân sự.
5. 당사자가 법원에 자료와 증거를 제출할 때에는 다른 당사자 또는 다른 당사자의 법정대리인에게 해당 자료와 증거의 사본을 송부하여야 한다. 본 법 제109조 제2항에 규정된 자료·증거 또는 사본을 송부할 수 없는 자료·증거의 경우에는 다른 당사자 또는 다른 당사자의 법정대리인에게 서면으로 통지하여야 한다.
5. Khi đương sự giao nộp tài liệu, chứng cứ cho Tòa án thì họ phải sao gửi tài liệu, chứng cứ đó cho đương sự khác hoặc người đại diện hợp pháp của đương sự khác; đối với tài liệu, chứng cứ quy định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ luật này hoặc tài liệu, chứng cứ không thể sao gửi được thì phải thông báo bằng văn bản cho đương sự khác hoặc người đại diện hợp pháp của đương sự khác.
제97조. 증거의 확인 및 수집
Điều 97. Xác minh, thu thập chứng cứ
1. 기관, 단체, 개인은 다음 각 호의 조치를 통하여 스스로 자료와 증거를 수집할 권리가 있다:
1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền tự mình thu thập tài liệu, chứng cứ bằng những biện pháp sau đây:
a) 판독 가능, 청취 가능, 시청 가능한 자료; 전자데이터 메시지의 수집;
a) Thu thập tài liệu đọc được, nghe được, nhìn được; thông điệp dữ liệu điện tử;
b) 증거물의 수집;
b) Thu thập vật chứng;
c) 증인의 특정 및 증인의 확인서 취득;
c) Xác định người làm chứng và lấy xác nhận của người làm chứng;
d) 기관, 단체, 개인이 보관·관리하고 있는 업무 해결 관련 자료의 복사 또는 제공 요구;
d) Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cho sao chép hoặc cung cấp những tài liệu có liên quan đến việc giải quyết vụ việc mà cơ quan, tổ chức, cá nhân đó đang lưu giữ, quản lý;
đ) 사급 인민위원회에 증인의 서명 인증 요구;
đ) Yêu cầu Ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực chữ ký của người làm chứng;
e) 당사자가 자료와 증거를 수집할 수 없는 경우 법원에 자료·증거 수집 요구;
e) Yêu cầu Tòa án thu thập tài liệu, chứng cứ nếu đương sự không thể thu thập tài liệu, chứng cứ;
g) 법원에 감정 촉탁, 재산평가 결정 요구;
g) Yêu cầu Tòa án ra quyết định trưng cầu giám định, định giá tài sản;
h) 법률 규정에 따라 기관, 단체, 개인에게 기타 업무를 수행하도록 요구.
h) Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện công việc khác theo quy định của pháp luật.
2. 본 법이 규정한 경우에 법원은 자료와 증거를 수집하기 위하여 다음 각 호의 조치 중 하나 또는 일부를 진행할 수 있다:
2. Trong các trường hợp do Bộ luật này quy định, Tòa án có thể tiến hành một hoặc một số biện pháp sau đây để thu thập tài liệu, chứng cứ:
a) 당사자, 증인의 진술 청취;
a) Lấy lời khai của đương sự, người làm chứng;
b) 당사자 상호 간, 당사자와 증인 간의 대질;
b) Đối chất giữa các đương sự với nhau, giữa đương sự với người làm chứng;
c) 감정 촉탁;
c) Trưng cầu giám định;
d) 재산 평가;
d) Định giá tài sản;
đ) 현장 검증;
đ) Xem xét, thẩm định tại chỗ;
e) 자료, 증거의 수집 및 확인 촉탁;
e) Ủy thác thu thập, xác minh tài liệu, chứng cứ;
g) 기관, 단체, 개인에게 민사업무 해결과 관련된 판독 가능, 청취 가능, 시청 가능한 자료 또는 기타 물건의 제공 요구;
g) Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp tài liệu đọc được, nghe được, nhìn được hoặc hiện vật khác liên quan đến việc giải quyết vụ việc dân sự;
h) 거주지에서의 당사자의 소재 또는 부재 확인;
h) Xác minh sự có mặt hoặc vắng mặt của đương sự tại nơi cư trú;
i) 본 법의 규정에 따른 기타 조치.
i) Các biện pháp khác theo quy định của Bộ luật này.
3. 본 조 제2항 c호, d호, đ호, e호 및 g호에 규정된 조치를 진행할 때 법원은 결정을 내려야 하며, 결정문에는 사유와 법원의 요구사항을 명시하여야 한다.
3. Khi tiến hành các biện pháp quy định tại các điểm c, d, đ, e và g khoản 2 Điều này, Tòa án phải ra quyết định, trong đó nêu rõ lý do và yêu cầu của Tòa án.
4. 상고심(감독심), 재심 단계에서 조사관은 본 조 제2항 a호, g호 및 h호에 규정된 자료, 증거 수집 조치를 진행할 수 있다.
4. Trong giai đoạn giám đốc thẩm, tái thẩm, Thẩm tra viên có thể tiến hành các biện pháp thu thập tài liệu, chứng cứ quy định tại các điểm a, g và h khoản 2 Điều này.
조사관이 본 조 제2항 g호에 규정된 조치를 진행할 때 법원은 결정을 내려야 하며, 결정문에는 사유와 법원의 요구사항을 명시하여야 한다.
Khi Thẩm tra viên tiến hành biện pháp quy định tại điểm g khoản 2 Điều này, Tòa án phải ra quyết định, trong đó nêu rõ lý do và yêu cầu của Tòa án.
5. 법원이 자료와 증거를 수집한 날부터 03근무일 이내에 법원은 당사자가 자신의 권리와 의무를 행사할 수 있도록 해당 자료와 증거에 대하여 당사자에게 통지하여야 한다.
5. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày Tòa án thu thập được tài liệu, chứng cứ, Tòa án phải thông báo về tài liệu, chứng cứ đó cho đương sự để họ thực hiện quyền, nghĩa vụ của mình.
6. 검찰원은 제2심, 상고심(감독심), 재심 절차에 따른 항의 권한 행사를 보장하기 위하여 자료와 증거를 수집한다.
6. Viện kiểm sát thu thập tài liệu, chứng cứ để bảo đảm cho việc thực hiện thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm.
제98조. 당사자의 진술 청취
Điều 98. Lấy lời khai của đương sự
1. 법관은 당사자의 진술서가 아직 없거나 진술서의 내용이 불충분하고 불명확한 경우에 한하여 당사자의 진술을 청취한다. 당사자는 직접 진술서를 작성하고 서명하여야 한다. 당사자가 직접 작성할 수 없는 경우 법관이 당사자의 진술을 청취하여 기록한다. 당사자의 진술 청취는 당사자가 불충분하고 불명확하게 진술한 정황에만 집중한다. 법관이 직접 또는 법원서기가 당사자의 진술을 조서에 기록한다. 법관은 법원 청사 내에서 당사자의 진술을 청취하되, 필요한 경우 법원 청사 외에서 당사자의 진술을 청취할 수 있다.
1. Thẩm phán chỉ tiến hành lấy lời khai của đương sự khi đương sự chưa có bản khai hoặc nội dung bản khai chưa đầy đủ, rõ ràng. Đương sự phải tự viết bản khai và ký tên của mình. Trường hợp đương sự không thể tự viết được thì Thẩm phán lấy lời khai của đương sự. Việc lấy lời khai của đương sự chỉ tập trung vào những tình tiết mà đương sự khai chưa đầy đủ, rõ ràng. Thẩm phán tự mình hoặc Thư ký Tòa án ghi lại lời khai của đương sự vào biên bản. Thẩm phán lấy lời khai của đương sự tại trụ sở Tòa án; trường hợp cần thiết có thể lấy lời khai của đương sự ngoài trụ sở Tòa án.
2. 당사자의 진술조서는 진술자가 직접 다시 읽거나 낭독을 듣고 서명하거나 지장을 찍어야 한다. 당사자는 진술조서에 수정, 추가 사항을 기재하도록 요구하고 서명이나 지장으로 확인할 권리가 있다. 조서에는 진술 청취자, 조서 작성자의 서명이 있어야 하고 법원의 직인을 날인하여야 한다. 조서가 여러 장으로 분리되어 작성된 경우에는 매 장마다 서명하고 간인을 날인하여야 한다. 당사자의 진술조서가 법원 청사 외에서 작성된 경우에는 증인이 있거나 사급 인민위원회 또는 사, 방, 진 공안이나 조서를 작성한 장소의 기관·단체의 확인이 있어야 한다.
2. Biên bản ghi lời khai của đương sự phải được người khai tự đọc lại hay nghe đọc lại và ký tên hoặc điểm chỉ. Đương sự có quyền yêu cầu ghi những sửa đổi, bổ sung vào biên bản ghi lời khai và ký tên hoặc điểm chỉ xác nhận. Biên bản phải có chữ ký của người lấy lời khai, người ghi biên bản và đóng dấu của Tòa án; nếu biên bản được ghi thành nhiều trang rời nhau thì phải ký vào từng trang và đóng dấu giáp lai. Trường hợp biên bản ghi lời khai của đương sự được lập ngoài trụ sở Tòa án thì phải có người làm chứng hoặc xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Công an xã, phường, thị trấn hoặc cơ quan, tổ chức nơi lập biên bản.
3. 본 법 제69조 제4항 및 제5항에 규정된 경우 중 하나에 속하는 당사자의 진술 청취는 해당 당사자의 법정대리인의 입회하에 진행되어야 한다.
3. Việc lấy lời khai của đương sự thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 69 của Bộ luật này phải được tiến hành với sự có mặt của người đại diện hợp pháp của đương sự đó.
제99조. 증인의 진술 청취
Điều 99. Lấy lời khai của người làm chứng
1. 당사자의 신청에 따라 또는 필요하다고 인정되는 경우, 법관은 법원 청사 내 또는 청사 외에서 증인의 진술을 청취한다.
1. Theo yêu cầu của đương sự hoặc khi xét thấy cần thiết, Thẩm phán tiến hành lấy lời khai của người làm chứng tại trụ sở Tòa án hoặc ngoài trụ sở Tòa án.
증인의 진술을 청취하기 전에 법관은 증인의 권리와 의무를 설명하고 증인에게 자신의 진술에 대하여 선서하도록 요구하여야 한다.
Trước khi lấy lời khai của người làm chứng, Thẩm phán phải giải thích quyền, nghĩa vụ của người làm chứng và yêu cầu người làm chứng cam đoan về lời khai của mình.
2. 증인의 진술 청취 절차는 본 법 제98조 제2항에 규정된 당사자의 진술 청취 절차와 동일하게 진행한다.
2. Thủ tục lấy lời khai của người làm chứng được tiến hành như thủ tục lấy lời khai của đương sự quy định tại khoản 2 Điều 98 của Bộ luật này.
3. 만 18세 미만인 증인, 민사행위능력 제한자 또는 인지·행위 통제의 어려움이 있는 증인의 진술 청취는 법정대리인 또는 해당인을 관리·보호하고 있는 사람의 입회하에 진행되어야 한다.
3. Việc lấy lời khai của người làm chứng chưa đủ mười tám tuổi, người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi phải được tiến hành với sự có mặt của người đại diện theo pháp luật hoặc người đang thực hiện việc quản lý, trông nom người đó.
제100조. 대질
Điều 100. Đối chất
1. 당사자의 신청에 따라 또는 당사자, 증인의 진술에 모순이 있다고 인정되는 경우, 법관은 당사자 상호 간, 당사자와 증인 간 또는 증인 상호 간의 대질을 진행한다.
1. Theo yêu cầu của đương sự hoặc khi xét thấy có mâu thuẫn trong lời khai của các đương sự, người làm chứng, Thẩm phán tiến hành đối chất giữa các đương sự với nhau, giữa đương sự với người làm chứng hoặc giữa những người làm chứng với nhau.
2. 대질은 조서로 작성되어야 하며 대질 참가자들의 서명 또는 지장이 있어야 한다.
2. Việc đối chất phải được lập thành biên bản, có chữ ký hoặc điểm chỉ của những người tham gia đối chất.
제101조. 현장 검증
Điều 101. Xem xét, thẩm định tại chỗ
1. 당사자의 신청에 따라 또는 필요하다고 인정되는 경우, 법관은 검증 대상이 소재하는 사급 인민위원회 또는 사, 방, 진 공안이나 기관·단체의 대표자 입회하에 현장 검증을 진행하며, 당사자가 이를 알고 참관할 수 있도록 현장 검증을 사전에 통지하여야 한다.
1. Theo yêu cầu của đương sự hoặc khi xét thấy cần thiết, Thẩm phán tiến hành việc xem xét, thẩm định tại chỗ với sự có mặt của đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Công an xã, phường, thị trấn hoặc cơ quan, tổ chức nơi có đối tượng cần xem xét, thẩm định và phải báo trước việc xem xét, thẩm định tại chỗ để đương sự biết và chứng kiến việc xem xét, thẩm định đó.
2. 현장 검증은 조서로 작성되어야 한다. 조서에는 검증 결과를 명시하고 현장을 명확히 묘사하여야 하며, 검증자의 서명과 당사자가 입회한 경우 당사자의 서명 또는 지장, 사급 인민위원회 또는 사, 방, 진 공안이나 검증 대상 소재지의 기관·단체 대표자의 서명 및 검증에 초대되어 참가한 기타 사람들의 서명이 있어야 한다. 조서 작성을 마친 후 검증자는 사급 인민위원회 또는 사, 방, 진 공안이나 검증 대상 소재지의 기관·단체 대표자에게 서명하고 직인을 날인하여 확인할 것을 요구하여야 한다.
2. Việc xem xét, thẩm định tại chỗ phải được ghi thành biên bản. Biên bản phải ghi rõ kết quả xem xét, thẩm định, mô tả rõ hiện trường, có chữ ký của người xem xét, thẩm định và chữ ký hoặc điểm chỉ của đương sự nếu họ có mặt, của đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Công an xã, phường, thị trấn hoặc cơ quan, tổ chức nơi có đối tượng được xem xét, thẩm định và những người khác được mời tham gia việc xem xét, thẩm định. Sau khi lập xong biên bản, người xem xét, thẩm định phải yêu cầu đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Công an xã, phường, thị trấn hoặc cơ quan, tổ chức nơi có đối tượng được xem xét, thẩm định ký tên và đóng dấu xác nhận.
3. 현장 검증을 방해하는 모든 행위를 엄금한다.
3. Nghiêm cấm mọi hành vi cản trở việc xem xét, thẩm định tại chỗ.
4. 현장 검증을 방해하는 행위가 있는 경우 법관은 현장 검증 대상 소재지의 사급 인민위원회, 사, 방, 진 공안에 지원을 요청할 권리가 있다.
4. Thẩm phán có quyền đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an xã, phường, thị trấn nơi có đối tượng được xem xét, thẩm định tại chỗ hỗ trợ trong trường hợp có hành vi cản trở việc xem xét, thẩm định tại chỗ.
제102조. 감정 촉탁, 감정 의뢰
Điều 102. Trưng cầu giám định, yêu cầu giám định
1. 당사자는 법원에 감정 촉탁을 청구하거나, 법원에 감정 촉탁을 건의하였으나 법원이 당사자의 청구를 거부한 후에 직접 감정을 의뢰할 권리를 가진다. 직접 감정을 의뢰할 권리는 법원이 제1심 절차에 따른 재판회부결정, 민사신청사건 해결 심문기일 지정결정을 내리기 전에 행사된다.
1. Đương sự có quyền yêu cầu Tòa án trưng cầu giám định hoặc tự mình yêu cầu giám định sau khi đã đề nghị Tòa án trưng cầu giám định nhưng Tòa án từ chối yêu cầu của đương sự. Quyền tự yêu cầu giám định được thực hiện trước khi Tòa án ra quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục sơ thẩm, quyết định mở phiên họp giải quyết việc dân sự.
2. 당사자의 신청에 따라 또는 필요하다고 인정되는 경우, 법관은 감정 촉탁 결정을 내린다. 감정 촉탁 결정서에는 감정인의 성명과 주소, 감정 대상, 감정할 문제, 감정인의 결론이 필요한 구체적 요구사항을 명시하여야 한다.
2. Theo yêu cầu của đương sự hoặc khi xét thấy cần thiết, Thẩm phán ra quyết định trưng cầu giám định. Trong quyết định trưng cầu giám định phải ghi rõ tên, địa chỉ của người giám định, đối tượng cần giám định, vấn đề cần giám định, các yêu cầu cụ thể cần có kết luận của người giám định.
3. 감정 결과가 불충분하거나 불명확하거나 위법이 있다고 인정되는 경우, 당사자의 신청에 따라 또는 필요하다고 인정되는 때에 법원은 감정인에게 감정 결과를 설명하도록 요구하고 감정인을 공판, 심문기일에 소환하여 필요한 내용에 대하여 직접 진술하게 한다.
3. Trường hợp xét thấy kết luận giám định chưa đầy đủ, rõ ràng hoặc có vi phạm pháp luật thì theo yêu cầu của đương sự hoặc khi xét thấy cần thiết, Tòa án yêu cầu người giám định giải thích kết luận giám định, triệu tập người giám định đến phiên tòa, phiên họp để trực tiếp trình bày về các nội dung cần thiết.
4. 당사자의 신청에 따라 또는 필요하다고 인정되는 경우, 법원은 감정 결과의 내용이 불명확하거나 불충분한 경우 또는 이전에 감정 결과가 나온 업무의 정황과 관련된 새로운 문제가 발생한 경우 추가 감정 촉탁 결정을 내린다.
4. Theo yêu cầu của đương sự hoặc khi xét thấy cần thiết, Tòa án ra quyết định trưng cầu giám định bổ sung trong trường hợp nội dung kết luận giám định chưa rõ, chưa đầy đủ hoặc khi phát sinh vấn đề mới liên quan đến tình tiết của vụ việc đã được kết luận giám định trước đó.
5. 재감정은 최초 감정 결과가 정확하지 아니하거나 법령 위반이 있다고 볼 만한 근거가 있는 경우 또는 사법감정법 규정에 따라 최고인민검찰원장, 최고인민법원장의 결정에 따른 특별한 경우에 행한다.
5. Việc giám định lại được thực hiện trong trường hợp có căn cứ cho rằng kết luận giám định lần đầu không chính xác, có vi phạm pháp luật hoặc trong trường hợp đặc biệt theo quyết định của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao theo quy định của Luật giám định tư pháp.
제103조. 위조로 고발된 증거에 대한 감정 촉탁
Điều 103. Trưng cầu giám định chứng cứ bị tố cáo là giả mạo
1. 증거가 위조된 것으로 고발된 경우 해당 증거를 제출한 자는 이를 철회할 권리가 있다. 철회하지 아니하는 경우 고발인은 법원에 요구할 권리가 있거나 법원은 본 법 제102조의 규정에 따라 감정 촉탁 결정을 내릴 권리가 있다.
1. Trường hợp chứng cứ bị tố cáo là giả mạo thì người đưa ra chứng cứ đó có quyền rút lại; nếu không rút lại thì người tố cáo có quyền yêu cầu Tòa án hoặc Tòa án có quyền quyết định trưng cầu giám định theo quy định tại Điều 102 của Bộ luật này.
2. 증거 위조에 범죄 혐의가 있는 경우 법원은 관련 자료와 증거를 형사소송법 규정에 따라 검토하도록 관할 수사기관에 이송한다.
2. Trường hợp việc giả mạo chứng cứ có dấu hiệu tội phạm thì Tòa án chuyển tài liệu, chứng cứ có liên quan cho Cơ quan điều tra có thẩm quyền xem xét theo quy định của pháp luật tố tụng hình sự.
3. 위조로 결론이 난 증거를 제출한 자는 해당 증거의 위조가 타인에게 손해를 끼친 경우 손해를 배상하여야 하며, 법원이 감정 촉탁 결정을 내린 경우 감정비용을 부담하여야 한다.
3. Người đưa ra chứng cứ được kết luận là giả mạo phải bồi thường thiệt hại nếu việc giả mạo chứng cứ đó gây thiệt hại cho người khác và phải chịu chi phí giám định nếu Tòa án quyết định trưng cầu giám định.
제104조. 재산 평가, 재산 감정평가
Điều 104. Định giá tài sản, thẩm định giá tài sản
1. 당사자는 분쟁 대상 재산의 가격을 제시할 권리가 있고, 분쟁 대상 재산의 가격에 관하여 합의할 권리가 있다.
1. Đương sự có quyền cung cấp giá tài sản đang tranh chấp; thỏa thuận về giá tài sản đang tranh chấp.
2. 당사자들은 재산 감정평가를 수행하고 법원에 감정평가 결과를 제공할 재산감정평가기관을 합의하여 선택할 권리가 있다.
2. Các đương sự có quyền thỏa thuận lựa chọn tổ chức thẩm định giá tài sản để thực hiện việc thẩm định giá tài sản và cung cấp kết quả thẩm định giá cho Tòa án.
재산의 감정평가는 재산 감정평가에 관한 법률 규정에 따라 수행된다.
Việc thẩm định giá tài sản được thực hiện theo quy định của pháp luật về thẩm định giá tài sản.
3. 법원은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 재산평가 결정을 내리고 가격평가위원회를 구성한다:
3. Tòa án ra quyết định định giá tài sản và thành lập Hội đồng định giá khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 일방 또는 쌍방 당사자의 신청이 있는 경우;
a) Theo yêu cầu của một hoặc các bên đương sự;
b) 당사자들이 재산감정평가기관을 합의하여 선택하지 아니하거나 서로 다른 재산 가격을 제시하거나 재산 가격에 합의하지 못한 경우;
b) Các đương sự không thỏa thuận lựa chọn tổ chức thẩm định giá tài sản hoặc đưa ra giá tài sản khác nhau hoặc không thỏa thuận được giá tài sản;
c) 당사자들이 상호 간에 또는 재산감정평가기관과 국가나 제3자에 대한 의무를 회피하기 위하여 평가 시점의 평가 재산 소재지 시장가격에 비해 낮은 가격으로 합의하였거나, 재산감정평가기관이 감정평가 시 법령을 위반하였다고 볼 만한 근거가 있는 경우.
c) Các bên thoả thuận với nhau hoặc với tổ chức thẩm định giá tài sản theo mức giá thấp so với giá thị trường nơi có tài sản định giá tại thời điểm định giá nhằm trốn tránh nghĩa vụ với Nhà nước hoặc người thứ ba hoặc có căn cứ cho thấy tổ chức thẩm định giá tài sản đã vi phạm pháp luật khi thẩm định giá.
4. 가격평가위원회의 구성 순서와 절차, 재산 평가:
4. Trình tự, thủ tục thành lập Hội đồng định giá, định giá tài sản:
a) 법원이 구성하는 가격평가위원회는 재무기관 대표자인 위원장과 관련 전문기관 대표자인 위원들로 구성된다. 해당 사건에서 소송을 진행한 자, 본 법 제52조에 규정된 자는 가격평가위원회에 참여할 수 없다.
a) Hội đồng định giá do Tòa án thành lập gồm Chủ tịch Hội đồng định giá là đại diện cơ quan tài chính và thành viên là đại diện các cơ quan chuyên môn có liên quan. Người đã tiến hành tố tụng trong vụ án đó, người quy định tại Điều 52 của Bộ luật này không được tham gia Hội đồng định giá.
가격평가위원회는 위원회의 모든 위원이 출석한 경우에 한하여 평가를 진행한다. 필요한 경우 평가 재산 소재지의 사급 인민위원회 대표자가 평가를 참관하도록 초대된다. 당사자들은 평가를 진행하는 일시와 장소를 사전에 통지받으며, 평가에 참여하여 의견을 진술할 권리가 있다. 평가 재산에 대한 가격 결정권은 가격평가위원회에 속한다;
Hội đồng định giá chỉ tiến hành định giá khi có mặt đầy đủ các thành viên của Hội đồng. Trong trường hợp cần thiết, đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có tài sản định giá được mời chứng kiến việc định giá. Các đương sự được thông báo trước về thời gian, địa điểm tiến hành định giá, có quyền tham dự và phát biểu ý kiến về việc định giá. Quyền quyết định về giá đối với tài sản định giá thuộc Hội đồng định giá;
b) 재무기관과 관련 전문기관은 가격평가위원회에 참여할 사람을 파견하고 그들이 임무를 수행할 수 있도록 여건을 조성할 책임이 있다. 가격평가위원회 위원으로 파견된 자는 평가에 성실히 참여할 책임이 있다. 재무기관, 전문기관이 가격평가위원회에 참여할 자를 파견하지 아니하는 경우, 법원은 직접 관리 권한이 있는 기관에 재무기관, 전문기관이 법원의 요구를 이행하도록 지휘할 것을 요청한다. 가격평가위원회 참여자로 파견된 자가 정당한 사유 없이 불참하는 경우, 법원은 가격평가위원회에 사람을 파견한 기관의 장에게 책임을 검토하고 다른 사람으로 대체 파견할 것을 요구하며 평가를 계속 진행할 수 있도록 법원에 통지하도록 요구한다;
b) Cơ quan tài chính và các cơ quan chuyên môn có liên quan có trách nhiệm cử người tham gia Hội đồng định giá và tạo điều kiện để họ làm nhiệm vụ. Người được cử làm thành viên Hội đồng định giá có trách nhiệm tham gia đầy đủ vào việc định giá. Trường hợp cơ quan tài chính, các cơ quan chuyên môn không cử người tham gia Hội đồng định giá thì Tòa án yêu cầu cơ quan quản lý có thẩm quyền trực tiếp chỉ đạo cơ quan tài chính, cơ quan chuyên môn thực hiện yêu cầu của Tòa án. Người được cử tham gia Hội đồng định giá không tham gia mà không có lý do chính đáng thì Tòa án yêu cầu lãnh đạo cơ quan đã cử người tham gia Hội đồng định giá xem xét trách nhiệm, cử người khác thay thế và thông báo cho Tòa án biết để tiếp tục tiến hành định giá;
c) 평가는 조서로 작성되어야 하며, 조서에는 각 위원 및 참관한 당사자의 의견을 명시하여야 한다. 가격평가위원회의 결정은 총 위원 과반수의 찬성 표결을 얻어야 한다. 가격평가위원회 위원, 당사자, 참관인은 조서에 서명하거나 지장을 찍는다.
c) Việc định giá phải được lập biên bản, trong đó ghi rõ ý kiến của từng thành viên, đương sự nếu họ tham dự. Quyết định của Hội đồng định giá phải được quá nửa tổng số thành viên biểu quyết tán thành. Các thành viên Hội đồng định giá, đương sự, người chứng kiến ký tên hoặc điểm chỉ vào biên bản.
5. 재산의 재평가는 최초 평가 결과가 정확하지 아니하거나 민사사건 해결 시점의 평가 재산 소재지 시장가격에 부합하지 아니한다고 볼 만한 근거가 있는 경우에 행한다.
5. Việc định giá lại tài sản được thực hiện trong trường hợp có căn cứ cho rằng kết quả định giá lần đầu không chính xác hoặc không phù hợp với giá thị trường nơi có tài sản định giá tại thời điểm giải quyết vụ án dân sự.
제105조. 증거 수집의 촉탁
Điều 105. Ủy thác thu thập chứng cứ
1. 민사업무의 해결 과정에서 법원은 민사업무의 사실관계를 확인하고 증거를 수집하기 위하여 다른 법원 또는 본 조 제4항에 규정된 관할 기관에 당사자, 증인의 진술 청취, 현장 검증, 재산 평가의 진행 또는 기타 조치를 촉탁하는 결정을 내릴 수 있다.
1. Trong quá trình giải quyết vụ việc dân sự, Tòa án có thể ra quyết định ủy thác để Tòa án khác hoặc cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 4 Điều này lấy lời khai của đương sự, người làm chứng, thẩm định tại chỗ, tiến hành định giá tài sản hoặc các biện pháp khác để thu thập chứng cứ, xác minh các tình tiết của vụ việc dân sự.
2. 촉탁 결정서에는 원고, 피고의 성명, 주소, 분쟁 관계 및 증거 수집을 위해 촉탁하는 구체적인 업무를 명시하여야 한다.
2. Trong quyết định ủy thác phải ghi rõ tên, địa chỉ của nguyên đơn, bị đơn, quan hệ tranh chấp và những công việc cụ thể ủy thác để thu thập chứng cứ.
3. 촉탁 결정을 받은 법원은 촉탁 결정을 받은 날부터 01개월 이내에 촉탁된 구체적 업무를 수행하고 촉탁 결정을 내린 법원에 서면으로 결과를 통지할 책임이 있다. 촉탁 업무를 수행할 수 없는 경우에는 촉탁 결정을 내린 법원에 서면으로 통지하고 그 이유를 명시하여야 한다.
3. Tòa án nhận được quyết định ủy thác có trách nhiệm thực hiện công việc cụ thể được ủy thác trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày nhận được quyết định ủy thác và thông báo kết quả bằng văn bản cho Tòa án đã ra quyết định ủy thác; trường hợp không thực hiện được việc ủy thác thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho Tòa án đã ra quyết định ủy thác.
4. 증거 수집을 국외에서 진행하여야 하는 경우 법원은 베트남의 권할 기관 또는 해당 국가와 베트남 사회주의 공화국이 이 문제에 관한 규정이 있는 국제조약의 체결국인 외국의 권한 있는 기관을 통하여 촉탁 절차를 밟는다.
4. Trường hợp việc thu thập chứng cứ phải tiến hành ở nước ngoài thì Tòa án làm thủ tục ủy thác thông qua cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam hoặc cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài mà nước đó và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam cùng là thành viên của điều ước quốc tế có quy định về vấn đề này.
5. 본 조 제3항 및 제4항의 규정에 따른 촉탁을 이행할 수 없거나 촉탁을 이행하였으나 회신 결과를 받지 못한 경우, 법원은 민사업무 기록에 이미 확보된 증거에 기초하여 사건을 해결한다.
5. Trường hợp không thực hiện được việc ủy thác theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này hoặc đã thực hiện việc ủy thác nhưng không nhận được kết quả trả lời thì Tòa án giải quyết vụ án trên cơ sở chứng cứ đã có trong hồ sơ vụ việc dân sự.
제106조. 기관, 단체, 개인에 대한 자료 및 증거 제공 요구
Điều 106. Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp tài liệu, chứng cứ
1. 당사자는 기관, 단체, 개인에게 자료와 증거의 제공을 요구할 권리가 있다. 기관, 단체, 개인에게 자료와 증거의 제공을 요구할 때 당사자는 제공이 필요한 자료·증거, 제공 사유, 제공이 필요한 자료·증거를 관리·보관하고 있는 개인의 성명과 주소, 기관·단체의 명칭과 주소를 명시한 서면 요구서를 작성하여야 한다.
1. Đương sự có quyền yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp tài liệu, chứng cứ. Khi yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp tài liệu, chứng cứ, đương sự phải làm văn bản yêu cầu ghi rõ tài liệu, chứng cứ cần cung cấp; lý do cung cấp; họ, tên, địa chỉ của cá nhân, tên, địa chỉ của cơ quan, tổ chức đang quản lý, lưu giữ tài liệu, chứng cứ cần cung cấp.
기관, 단체, 개인은 요구를 접수한 날부터 15일 이내에 당사자에게 자료와 증거를 제공할 책임이 있다. 제공할 수 없는 경우에는 요구자에게 서면으로 회신하고 그 이유를 명시하여야 한다.
Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm cung cấp tài liệu, chứng cứ cho đương sự trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được yêu cầu; trường hợp không cung cấp được thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do cho người có yêu cầu.
2. 당사자가 자료와 증거를 수집하기 위하여 필요한 조치를 다하였음에도 스스로 수집할 수 없는 경우에는 올바른 민사업무 해결을 보장하기 위하여 법원이 자료·증거를 보관·관리 중인 기관, 단체, 개인에게 자신에 대한 제공을 명하는 결정을 내리도록 신청하거나 법원이 자료·증거 수집을 진행하도록 신청할 수 있다.
2. Trường hợp đương sự đã áp dụng các biện pháp cần thiết để thu thập tài liệu, chứng cứ mà vẫn không thể tự mình thu thập được thì có thể đề nghị Tòa án ra quyết định yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đang lưu giữ, quản lý tài liệu, chứng cứ cung cấp cho mình hoặc đề nghị Tòa án tiến hành thu thập tài liệu, chứng cứ nhằm bảo đảm cho việc giải quyết vụ việc dân sự đúng đắn.
법원에 자료와 증거의 수집을 신청하는 당사자는 입증할 문제, 수집할 자료·증거, 스스로 수집할 수 없는 사유, 수집할 자료·증거를 관리·보관하고 있는 개인의 성명과 주소, 기관·단체의 명칭과 주소를 명시한 신청서를 작성하여야 한다.
Đương sự yêu cầu Tòa án thu thập tài liệu, chứng cứ phải làm đơn ghi rõ vấn đề cần chứng minh; tài liệu, chứng cứ cần thu thập; lý do mình không tự thu thập được; họ, tên, địa chỉ của cá nhân, tên, địa chỉ của cơ quan, tổ chức đang quản lý, lưu giữ tài liệu, chứng cứ cần thu thập.
3. 당사자의 신청이 있거나 필요하다고 인정되는 경우, 법원은 관리·보관 중인 기관, 단체, 개인에게 법원으로 자료와 증거를 제공할 것을 요구하는 결정을 내린다.
3. Trường hợp có yêu cầu của đương sự hoặc khi xét thấy cần thiết, Tòa án ra quyết định yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đang quản lý, lưu giữ cung cấp tài liệu, chứng cứ cho Tòa án.
자료와 증거를 관리·보관 중인 기관, 단체, 개인은 요구를 받은 날부터 15일 이내에 법원의 요구에 따라 자료와 증거를 충분히 제공할 책임이 있다. 이 기한이 경과하여도 법원의 요구에 따라 자료와 증거를 충분히 제공하지 아니한 때에는 요구를 받은 기관, 단체, 개인은 서면으로 회신하고 그 이유를 명시하여야 한다. 기관, 단체, 개인이 정당한 사유 없이 법원의 요구를 이행하지 아니하는 경우, 위반의 성격과 정도에 따라 행정처벌을 받거나 법률 규정에 따라 형사책임을 추궁받을 수 있다. 법률 규정에 따른 기관, 단체, 개인에 대한 행정처벌 또는 형사책임 추궁이 법원에 자료와 증거를 제공할 의무를 면제하는 사유는 되지 아니한다.
Cơ quan, tổ chức, cá nhân đang quản lý, lưu giữ tài liệu, chứng cứ có trách nhiệm cung cấp đầy đủ tài liệu, chứng cứ theo yêu cầu của Tòa án trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được yêu cầu; hết thời hạn này mà không cung cấp đầy đủ tài liệu, chứng cứ theo yêu cầu của Tòa án thì cơ quan, tổ chức, cá nhân được yêu cầu phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. Cơ quan, tổ chức, cá nhân không thực hiện yêu cầu của Tòa án mà không có lý do chính đáng thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm có thể bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. Việc xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân không phải là lý do miễn nghĩa vụ cung cấp tài liệu, chứng cứ cho Tòa án.
4. 검찰원이 자료와 증거의 제공을 요구하는 경우, 기관, 단체, 개인은 본 조 제3항의 규정에 따라 이행할 책임이 있다.
4. Trường hợp Viện kiểm sát có yêu cầu cung cấp tài liệu, chứng cứ thì cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều này.
제107조. 자료 및 증거의 보관
Điều 107. Bảo quản tài liệu, chứng cứ
1. 법원에 제출된 자료와 증거의 보관은 법원이 책임을 진다.
1. Tài liệu, chứng cứ đã được giao nộp tại Tòa án thì việc bảo quản tài liệu, chứng cứ đó do Tòa án chịu trách nhiệm.
2. 법원에 제출할 수 없는 자료와 증거는 해당 자료와 증거를 보관하고 있는 자가 보관할 책임이 있다.
2. Tài liệu, chứng cứ không thể giao nộp được tại Tòa án thì người đang lưu giữ tài liệu, chứng cứ đó có trách nhiệm bảo quản.
3. 제3자에게 자료와 증거를 교부하여 보관할 필요가 있는 경우, 법관은 결정을 내리고 해당인에게 보관을 위탁하는 조서를 작성한다. 보관을 인수하는 자는 조서에 서명하여야 하고 보수를 받을 권리가 있으며 법률 규정에 따라 자료와 증거의 보관에 관한 책임을 진다.
3. Trường hợp cần giao tài liệu, chứng cứ cho người thứ ba bảo quản thì Thẩm phán ra quyết định và lập biên bản giao cho người đó bảo quản. Người nhận bảo quản phải ký tên vào biên bản, được hưởng thù lao và phải chịu trách nhiệm về việc bảo quản tài liệu, chứng cứ theo quy định của pháp luật.
4. 자료와 증거의 훼손·인멸 행위를 엄금한다.
4. Nghiêm cấm việc hủy hoại tài liệu, chứng cứ.
제108조. 증거의 평가
Điều 108. Đánh giá chứng cứ
1. 증거 평가는 객관적이고 전면적이며 충분하고 정확하여야 한다.
1. Việc đánh giá chứng cứ phải khách quan, toàn diện, đầy đủ và chính xác.
2. 법원은 개별 증거 및 증거들 간의 연관성을 평가하여야 하며 개별 증거의 적법성, 관련성 및 증명력을 확정하여야 한다.
2. Tòa án phải đánh giá từng chứng cứ, sự liên quan giữa các chứng cứ và khẳng định tính hợp pháp, tính liên quan, giá trị chứng minh của từng chứng cứ.
제109조. 자료 및 증거의 공개와 사용
Điều 109. Công bố và sử dụng tài liệu, chứng cứ
1. 모든 증거는 본 조 제2항에 규정된 경우를 제외하고는 동등하게 공개적으로 발표되고 사용된다.
1. Mọi chứng cứ được công bố và sử dụng công khai như nhau, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. 법원은 국가비밀, 민족의 미풍양속, 당사자의 정당한 요구에 따른 직업상 비밀, 영업비밀, 개인비밀, 가족비밀과 관련된 자료와 증거의 내용은 공개하지 아니한다. 단, 비공개되는 자료와 증거가 있음을 당사자에게 통지하여야 한다.
2. Tòa án không công khai nội dung tài liệu, chứng cứ có liên quan đến bí mật nhà nước, thuần phong mỹ tục của dân tộc, bí mật nghề nghiệp, bí mật kinh doanh, bí mật cá nhân, bí mật gia đình theo yêu cầu chính đáng của đương sự nhưng phải thông báo cho đương sự biết những tài liệu, chứng cứ không được công khai.
3. 소송진행자, 소송참가인은 법률 규정에 따라 본 조 제2항에 규정된 경우에 속하는 자료와 증거의 비밀을 유지하여야 한다.
3. Người tiến hành tố tụng, người tham gia tố tụng phải giữ bí mật tài liệu, chứng cứ thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này theo quy định của pháp luật.
제110조. 증거의 보전
Điều 110. Bảo vệ chứng cứ
1. 증거가 인멸되고 있거나 인멸될 위험이 있는 경우 또는 차후에 수집하기 어려울 수 있는 경우, 당사자는 법원에 증거 보전을 위해 필요한 조치를 취하도록 결정을 신청할 권리가 있다. 당사자의 신청은 서면으로 표시되어야 한다. 법원은 봉인, 압수, 촬영, 녹음, 녹화, 복원, 검증, 조서 작성 및 기타 조치 중 하나 또는 일부의 적용을 결정할 수 있다.
1. Trường hợp chứng cứ đang bị tiêu huỷ, có nguy cơ bị tiêu hủy hoặc sau này khó có thể thu thập được thì đương sự có quyền đề nghị Tòa án quyết định áp dụng biện pháp cần thiết để bảo toàn chứng cứ. Đề nghị của đương sự phải thể hiện bằng văn bản. Tòa án có thể quyết định áp dụng một hoặc một số trong các biện pháp niêm phong, thu giữ, chụp ảnh, ghi âm, ghi hình, phục chế, khám nghiệm, lập biên bản và các biện pháp khác.
2. 증인이 증거를 제공하지 아니하거나 허위 증거를 제공하도록 기망, 협박, 강요 또는 매수당하는 경우, 법원은 기망, 협박, 강요 또는 매수 행위를 한 자에게 해당 행위를 중지하도록 명하는 결정을 내릴 권한이 있다. 해당 행위에 범죄 혐의가 있는 경우 법원은 검찰원에 형사책임에 관한 검토를 요구한다.
2. Trường hợp người làm chứng bị lừa dối, đe dọa, cưỡng ép hoặc mua chuộc để không cung cấp chứng cứ hoặc cung cấp chứng cứ sai sự thật thì Tòa án có quyền quyết định buộc người có hành vi lừa dối, đe dọa, cưỡng ép hoặc mua chuộc phải chấm dứt hành vi đó. Trường hợp hành vi đó có dấu hiệu tội phạm thì Tòa án yêu cầu Viện kiểm sát xem xét về trách nhiệm hình sự.
제VIII장
Chương VIII
임시긴급조치
CÁC BIỆN PHÁP KHẨN CẤP TẠM THỜI
제111조. 임시긴급조치 신청권
Điều 111. Quyền yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
1. 사건 해결 과정에서 당사자, 당사자의 법정대리인 또는 본 법 제187조에 규정된 소를 제기한 기관, 단체, 개인은 당사자의 긴급한 요구를 일시적으로 해결하고 생명, 신체, 재산을 보호하며 증거를 수집하고 증거를 보전하며 회복할 수 없는 손해의 발생을 방지하기 위하여 현 상태를 보전하고 사건의 해결 또는 판결의 집행을 담보하기 위하여 해당 사건을 해결하고 있는 법원에 본 법 제114조에 규정된 하나 또는 여러 임시긴급조치를 적용하도록 요구할 권리를 가진다.
1. Trong quá trình giải quyết vụ án, đương sự, người đại diện hợp pháp của đương sự hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện vụ án quy định tại Điều 187 của Bộ luật này có quyền yêu cầu Tòa án đang giải quyết vụ án đó áp dụng một hoặc nhiều biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại Điều 114 của Bộ luật này để tạm thời giải quyết yêu cầu cấp bách của đương sự, bảo vệ tính mạng, sức khỏe, tài sản, thu thập chứng cứ, bảo vệ chứng cứ, bảo toàn tình trạng hiện có tránh gây thiệt hại không thể khắc phục được, đảm bảo cho việc giải quyết vụ án hoặc việc thi hành án.
2. 긴급한 상황으로 인하여 즉시 증거를 보전하고 발생할 수 있는 중대한 결과를 방지하여야 하는 경우, 기관, 단체, 개인은 관할 법원에 소장을 제출함과 동시에 본 법 제114조에 규정된 임시긴급조치의 적용 결정을 내리도록 요구할 권리가 있다.
2. Trong trường hợp do tình thế khẩn cấp, cần phải bảo vệ ngay chứng cứ, ngăn chặn hậu quả nghiêm trọng có thể xảy ra thì cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền yêu cầu Tòa án có thẩm quyền ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại Điều 114 của Bộ luật này đồng thời với việc nộp đơn khởi kiện cho Tòa án đó.
3. 법원은 본 법 제135조에 규정된 경우에 한하여 직권으로 임시긴급조치 적용 결정을 내린다.
3. Tòa án chỉ tự mình ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời trong trường hợp quy định tại Điều 135 của Bộ luật này.
제112조. 임시긴급조치의 적용, 변경, 취소 결정 권한
Điều 112. Thẩm quyền quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời
1. 개정 전 임시긴급조치의 적용, 변경, 취소는 법관 1인이 심사하여 결정한다.
1. Trước khi mở phiên tòa, việc áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời do một Thẩm phán xem xét, quyết định.
2. 공판정에서 임시긴급조치의 적용, 변경, 취소는 재판부가 심사하여 결정한다.
2. Tại phiên tòa, việc áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời do Hội đồng xét xử xem xét, quyết định.
제113조. 부당한 임시긴급조치 적용으로 인한 책임
Điều 113. Trách nhiệm do áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời không đúng
1. 법원에 임시 긴급 조치의 적용을 청구한 자는 자신의 청구에 대하여 법률 앞에 책임을 져야 한다. 임시 긴급 조치의 적용 청구가 부당하여 임시 긴급 조치의 적용을 받은 자 또는 제3자에게 손해를 끼친 경우에는 배상하여야 한다.
1. Người yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về yêu cầu của mình; trường hợp yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời không đúng mà gây thiệt hại cho người bị áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời hoặc cho người thứ ba thì phải bồi thường.
2. 법원이 임시 긴급 조치를 부당하게 적용하여 임시 긴급 조치의 적용을 받은 자 또는 제3자에게 손해를 끼친 경우, 다음 각 호의 어느 하나에 해당하면 법원이 배상하여야 한다.
2. Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời không đúng mà gây thiệt hại cho người bị áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời hoặc cho người thứ ba thì Tòa án phải bồi thường nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 법원이 직권으로 임시 긴급 조치를 적용한 경우
a) Tòa án tự mình áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời;
b) 법원이 기관, 단체, 개인이 청구한 임시 긴급 조치와 다른 임시 긴급 조치를 적용한 경우
b) Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời khác với biện pháp khẩn cấp tạm thời mà cơ quan, tổ chức, cá nhân yêu cầu;
c) 법원이 기관, 단체, 개인의 임시 긴급 조치 적용 청구 범위를 초과하여 적용한 경우
c) Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời vượt quá yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của cơ quan, tổ chức, cá nhân;
d) 법원이 법률 규정에 따른 기한 내에 임시 긴급 조치를 적용하지 아니하거나 정당한 사유 없이 임시 긴급 조치를 적용하지 아니한 경우
d) Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời không đúng thời hạn theo quy định của pháp luật hoặc không áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời mà không có lý do chính đáng.
3. 본조 제2항에 규정된 손해배상은 국가배상책임법의 규정에 따라 이행된다.
3. Việc bồi thường thiệt hại quy định tại khoản 2 Điều này được thực hiện theo quy định của Luật trách nhiệm bồi thường của Nhà nước.
제114조. 임시 긴급 조치
Điều 114. Các biện pháp khẩn cấp tạm thời
1. 미성년자, 민사행위능력 상실자, 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 자를 개인 또는 단체에 인도하여 보살피고, 양육하며, 돌보고, 교육하도록 하는 조치
1. Giao người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi cho cá nhân hoặc tổ chức trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục.
2. 부양의무의 일부를 사전에 이행하도록 명하는 조치
2. Buộc thực hiện trước một phần nghĩa vụ cấp dưỡng.
3. 생명, 신체 침해로 인한 손해배상의무의 일부를 사전에 이행하도록 명하는 조치
3. Buộc thực hiện trước một phần nghĩa vụ bồi thường thiệt hại do tính mạng, sức khoẻ bị xâm phạm.
4. 사용자에게 근로자를 위한 임금, 건강보험료, 사회보험료, 실업보험료, 산업재해 또는 직업병 치료비, 산업재해 또는 직업병 보상금 및 수당을 가불하도록 명하는 조치
4. Buộc người sử dụng lao động tạm ứng tiền lương, tiền bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, chi phí cứu chữa tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp, tiền bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp cho người lao động.
5. 근로계약 일방적 해지 결정, 근로자 해고 결정의 집행을 일시 정지하는 조치
5. Tạm đình chỉ thi hành quyết định đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động, quyết định sa thải người lao động.
6. 분쟁 중인 재산의 가압류 조치
6. Kê biên tài sản đang tranh chấp.
7. 분쟁 중인 재산에 대한 재산권의 이전을 금지하는 조치
7. Cấm chuyển dịch quyền về tài sản đối với tài sản đang tranh chấp.
8. 분쟁 중인 재산의 현상 변경을 금지하는 조치
8. Cấm thay đổi hiện trạng tài sản đang tranh chấp.
9. 농작물 또는 기타 제품, 물품의 수확 및 매도를 허가하는 조치
9. Cho thu hoạch, cho bán hoa màu hoặc sản phẩm, hàng hoá khác.
10. 은행, 기타 신용기관, 국고에 개설된 계좌의 동결 조치, 보관 장소에 있는 재산의 동결 조치
10. Phong tỏa tài khoản tại ngân hàng, tổ chức tín dụng khác, kho bạc nhà nước; phong tỏa tài sản ở nơi gửi giữ.
11. 의무자의 재산 동결 조치
11. Phong tỏa tài sản của người có nghĩa vụ.
12. 특정 행위의 금지 또는 이행 명령 조치
12. Cấm hoặc buộc thực hiện hành vi nhất định.
13. 의무자에 대한 출국 금지 조치
13. Cấm xuất cảnh đối với người có nghĩa vụ.
14. 가정폭력 피해자에 대한 접근 금지 조치
14. Cấm tiếp xúc với nạn nhân bạo lực gia đình.
15. 입찰 마감 및 입찰 관련 활동의 일시 중지 조치
15. Tạm dừng việc đóng thầu và các hoạt động có liên quan đến việc đấu thầu.
16. 사건 해결을 보장하기 위한 항공기, 선박의 억류 조치
16. Bắt giữ tàu bay, tàu biển để bảo đảm giải quyết vụ án.
17. 법률에 규정된 기타 임시 긴급 조치
17. Các biện pháp khẩn cấp tạm thời khác mà luật có quy định.
제115조. 미성년자, 민사행위능력 상실자, 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 자를 개인 또는 단체에 인도하여 보살피고, 양육하며, 돌보고, 교육하도록 하는 조치
Điều 115. Giao người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi cho cá nhân hoặc tổ chức trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục
미성년자, 민사행위능력 상실자, 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 자를 개인 또는 단체에 인도하여 보살피고, 양육하며, 돌보고, 교육하도록 하는 조치는 사건의 해결이 이들 사람과 관련되어 있으나 그들에게 후견인이 없는 경우에 적용된다.
Giao người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi cho cá nhân hoặc tổ chức trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục được áp dụng nếu việc giải quyết vụ án có liên quan đến những người này mà họ chưa có người giám hộ.
만 7세 이상 미성년자의 인도는 해당 미성년자의 의사를 고려하여야 한다.
Việc giao người chưa thành niên từ đủ bảy tuổi trở lên thì phải xem xét nguyện vọng của người đó.
제116조. 부양의무 일부의 사전 이행 명령
Điều 116. Buộc thực hiện trước một phần nghĩa vụ cấp dưỡng
부양의무 일부의 사전 이행 명령은 사건의 해결이 부양 청구와 관련되어 있고 해당 청구에 근거가 있다고 인정되며, 부양의무의 일부를 즉시 사전에 이행하지 아니하면 부양을 받는 자의 건강과 생활에 영향을 미칠 경우에 적용된다.
Buộc thực hiện trước một phần nghĩa vụ cấp dưỡng được áp dụng nếu việc giải quyết vụ án có liên quan đến yêu cầu cấp dưỡng và xét thấy yêu cầu đó là có căn cứ và nếu không thực hiện trước ngay một phần nghĩa vụ cấp dưỡng sẽ ảnh hưởng đến sức khoẻ, đời sống của người được cấp dưỡng.
제117조. 생명, 신체 침해로 인한 손해배상의무 일부의 사전 이행 명령
Điều 117. Buộc thực hiện trước một phần nghĩa vụ bồi thường thiệt hại do tính mạng, sức khoẻ bị xâm phạm
생명, 신체 침해로 인한 손해배상의무 일부의 사전 이행 명령은 사건의 해결이 생명, 신체 침해로 인한 손해배상 청구와 관련된 경우에 적용된다.
Buộc thực hiện trước một phần nghĩa vụ bồi thường thiệt hại do tính mạng, sức khoẻ bị xâm phạm được áp dụng nếu việc giải quyết vụ án có liên quan đến yêu cầu đòi bồi thường thiệt hại do tính mạng, sức khoẻ bị xâm phạm.
제118조. 사용자에게 근로자를 위한 임금, 건강보험료, 사회보험료, 실업보험료, 산업재해 또는 직업병 치료비, 산업재해 또는 직업병 보상금 및 수당의 가불 명령
Điều 118. Buộc người sử dụng lao động tạm ứng tiền lương, tiền bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, chi phí cứu chữa tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp, tiền bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp cho người lao động
사용자에게 근로자를 위한 임금, 건강보험료, 사회보험료, 실업보험료, 산업재해 또는 직업병 치료비, 산업재해 또는 직업병 보상금 및 수당의 가불 명령은 법률 규정에 따른 임금, 보험금, 배상금, 수당, 건강관리에 관한 근로자의 적법한 권리와 이익을 보호하기 위하여 적용된다.
Buộc người sử dụng lao động tạm ứng tiền lương, tiền bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, chi phí cứu chữa tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp, tiền bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp cho người lao động được áp dụng để bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người lao động về tiền lương, tiền bảo hiểm, tiền bồi thường, tiền trợ cấp, chăm sóc sức khỏe theo quy định của pháp luật.
제119조. 근로계약 일방적 해지 결정, 근로자 해고 결정 집행의 일시 정지
Điều 119. Tạm đình chỉ thi hành quyết định đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động, quyết định sa thải người lao động
근로계약 일방적 해지 결정, 근로자 해고 결정 집행의 일시 정지는 사건의 해결이 근로계약의 일방적 해지 또는 근로자 해고와 관련되어 있고, 노동에 관한 법률 규정에 따라 사용자가 근로계약의 일방적 해지권을 행사할 수 없거나 근로자에 대하여 해고 징계처분을 할 수 없는 경우에 해당하는 때에 적용된다.
Tạm đình chỉ thi hành quyết định đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động, quyết định sa thải người lao động được áp dụng nếu việc giải quyết vụ án có liên quan đến đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động, sa thải người lao động thuộc trường hợp người sử dụng lao động không được thực hiện quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động hoặc không được xử lý kỷ luật sa thải đối với người lao động theo quy định của pháp luật về lao động.
제120조. 분쟁 중인 재산의 가압류
Điều 120. Kê biên tài sản đang tranh chấp
1. 분쟁 중인 재산의 가압류는 사건 해결 과정에서 분쟁 중인 재산의 보관자가 재산을 은닉, 훼손하는 행위를 하고 있다는 근거가 있는 경우에 적용된다.
1. Kê biên tài sản đang tranh chấp được áp dụng nếu trong quá trình giải quyết vụ án có căn cứ cho thấy người giữ tài sản đang tranh chấp có hành vi tẩu tán, hủy hoại tài sản.
2. 가압류된 재산은 민사집행기관에서 압수, 보관하거나 조서를 작성하여 법원의 결정이 있을 때까지 당사자 일방 또는 제3자에게 인도하여 관리하게 할 수 있다.
2. Tài sản bị kê biên có thể được thu giữ, bảo quản tại cơ quan thi hành án dân sự hoặc lập biên bản giao cho một bên đương sự hoặc người thứ ba quản lý cho đến khi có quyết định của Tòa án.
제121조. 분쟁 중인 재산에 대한 재산권 이전의 금지
Điều 121. Cấm chuyển dịch quyền về tài sản đối với tài sản đang tranh chấp
분쟁 중인 재산에 대한 재산권 이전의 금지는 사건 해결 과정에서 분쟁 중인 재산을 점유하거나 보관하고 있는 자가 분쟁 중인 재산에 대한 재산권을 타인에게 이전하는 행위를 하고 있다는 근거가 있는 경우에 적용된다.
Cấm chuyển dịch quyền về tài sản đối với tài sản đang tranh chấp được áp dụng nếu trong quá trình giải quyết vụ án có căn cứ cho thấy người đang chiếm hữu hoặc giữ tài sản đang tranh chấp có hành vi chuyển dịch quyền về tài sản đối với tài sản đang tranh chấp cho người khác.
제122조. 분쟁 중인 재산의 현상 변경 금지
Điều 122. Cấm thay đổi hiện trạng tài sản đang tranh chấp
분쟁 중인 재산의 현상 변경 금지는 사건 해결 과정에서 분쟁 중인 재산을 점유하거나 보관하고 있는 자가 해체, 조립, 증축하는 행위 또는 해당 재산의 현상을 변경하는 기타 행위를 하고 있다는 근거가 있는 경우에 적용된다.
Cấm thay đổi hiện trạng tài sản đang tranh chấp được áp dụng nếu trong quá trình giải quyết vụ án có căn cứ cho thấy người đang chiếm hữu hoặc giữ tài sản đang tranh chấp có hành vi tháo gỡ, lắp ghép, xây dựng thêm hoặc có hành vi khác làm thay đổi hiện trạng tài sản đó.
제123조. 농작물 또는 기타 제품, 물품의 수확 및 매도 허가
Điều 123. Cho thu hoạch, cho bán hoa màu hoặc sản phẩm, hàng hoá khác
농작물 또는 기타 제품, 물품의 수확 및 매도 허가는 사건 해결 과정에서 분쟁 중이거나 분쟁과 관련된 재산으로서 수확기에 있거나 장기간 보관할 수 없는 농작물 또는 기타 제품, 물품이 있는 경우에 적용된다.
Cho thu hoạch, cho bán hoa màu hoặc sản phẩm, hàng hoá khác được áp dụng nếu trong quá trình giải quyết vụ án có tài sản đang tranh chấp hoặc liên quan đến tranh chấp mà có hoa màu hoặc sản phẩm, hàng hoá khác ở thời kỳ thu hoạch hoặc không thể bảo quản được lâu dài.
제124조. 은행, 기타 신용기관, 국고에 개설된 계좌의 동결
Điều 124. Phong tỏa tài khoản tại ngân hàng, tổ chức tín dụng khác, kho bạc nhà nước
은행, 기타 신용기관, 국고에 개설된 계좌의 동결은 사건 해결 과정에서 의무자가 은행, 기타 신용기관, 국고에 계좌를 보유하고 있다는 근거가 있고, 이 조치의 적용이 사건의 해결 또는 판결의 집행을 보장하기 위하여 필요한 경우에 적용된다.
Phong tỏa tài khoản tại ngân hàng, tổ chức tín dụng khác, kho bạc nhà nước được áp dụng nếu trong quá trình giải quyết vụ án có căn cứ cho thấy người có nghĩa vụ có tài khoản tại ngân hàng, tổ chức tín dụng khác, kho bạc nhà nước và việc áp dụng biện pháp này là cần thiết để bảo đảm cho việc giải quyết vụ án hoặc việc thi hành án.
제125조. 보관 장소에 있는 재산의 동결
Điều 125. Phong tỏa tài sản ở nơi gửi giữ
보관 장소에 있는 재산의 동결은 사건 해결 과정에서 의무자가 위탁 보관 중인 재산이 있다는 근거가 있고, 이 조치의 적용이 사건의 해결 또는 판결의 집행을 보장하기 위하여 필요한 경우에 적용된다.
Phong tỏa tài sản ở nơi gửi giữ được áp dụng nếu trong quá trình giải quyết vụ án có căn cứ cho thấy người có nghĩa vụ có tài sản đang gửi giữ và việc áp dụng biện pháp này là cần thiết để bảo đảm cho việc giải quyết vụ án hoặc bảo việc thi hành án.
제126조. 의무자 재산의 동결
Điều 126. Phong tỏa tài sản của người có nghĩa vụ
의무자 재산의 동결은 사건 해결 과정에서 의무자가 재산을 보유하고 있다는 근거가 있고, 이 조치의 적용이 사건의 해결 또는 판결의 집행을 보장하기 위하여 필요한 경우에 적용된다.
Phong tỏa tài sản của người có nghĩa vụ được áp dụng nếu trong quá trình giải quyết vụ án có căn cứ cho thấy người có nghĩa vụ có tài sản và việc áp dụng biện pháp này là cần thiết để bảo đảm cho việc giải quyết vụ án hoặc việc thi hành án.
제127조. 특정 행위의 금지 또는 이행 명령
Điều 127. Cấm hoặc buộc thực hiện hành vi nhất định
특정 행위의 금지 또는 이행 명령은 사건 해결 과정에서 당사자 또는 기타 기관, 단체, 개인이 하나 또는 수개의 특정 행위를 행하거나 행하지 아니하여 법원에서 해결 중인 사건의 해결, 사건 관련 타인의 적법한 권리와 이익에 영향을 미치고 있다는 근거가 있는 경우에 적용된다.
Cấm hoặc buộc thực hiện hành vi nhất định được áp dụng nếu trong quá trình giải quyết vụ án có căn cứ cho thấy đương sự hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân khác thực hiện hoặc không thực hiện một hoặc một số hành vi nhất định làm ảnh hưởng đến việc giải quyết vụ án, quyền và lợi ích hợp pháp của người khác có liên quan trong vụ án đang được Tòa án giải quyết.
제128조. 의무자에 대한 출국 금지
Điều 128. Cấm xuất cảnh đối với người có nghĩa vụ
의무자에 대한 출국 금지는 사건의 해결이 국가, 기타 기관, 단체, 개인에 대한 그들의 의무와 관련되어 있고, 그들의 출국이 사건의 해결, 국가의 이익, 기타 기관, 단체, 개인의 적법한 권리와 이익에 영향을 미치거나 판결의 집행을 보장하기 위한 근거가 있는 경우에 적용된다.
Cấm xuất cảnh đối với người có nghĩa vụ được áp dụng nếu có căn cứ cho thấy việc giải quyết vụ án có liên quan đến nghĩa vụ của họ đối với Nhà nước, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác và việc xuất cảnh của họ ảnh hưởng đến việc giải quyết vụ án, lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân khác hoặc để bảo đảm việc thi hành án.
제129조. 가정폭력 피해자에 대한 접근 금지
Điều 129. Cấm tiếp xúc với nạn nhân bạo lực gia đình
가정폭력 행위자의 가정폭력 피해자에 대한 접근 금지는 가정폭력예방법의 규정에 따라 가정폭력 피해자의 생명, 신체, 명예를 보호하기 위하여 해당 조치가 필요한 경우에 적용된다.
Cấm người có hành vi bạo lực gia đình tiếp xúc với nạn nhân bạo lực gia đình được áp dụng nếu biện pháp đó là cần thiết để bảo vệ tính mạng, sức khỏe, danh dự của nạn nhân bạo lực gia đình theo quy định của Luật phòng chống bạo lực gia đình.
제130조. 입찰 마감 및 입찰 관련 활동의 일시 중지
Điều 130. Tạm dừng việc đóng thầu và các hoạt động có liên quan đến việc đấu thầu
입찰 마감, 쇼트리스트 승인, 낙찰자 및 투자자 선정 결과 승인, 계약 체결, 계약 이행의 일시 중지는 사건 해결 과정에서 법률 규정에 따른 사건 해결을 보장하기 위하여 이 조치의 적용이 필요하다고 인정되는 경우에 적용된다.
Tạm dừng việc đóng thầu, phê duyệt danh sách ngắn, kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư, ký kết hợp đồng, thực hiện hợp đồng được áp dụng nếu quá trình giải quyết vụ án cho thấy việc áp dụng biện pháp này là cần thiết để bảo đảm cho việc giải quyết vụ án theo đúng quy định của pháp luật.
제131조. 사건 해결 보장을 위한 항공기, 선박의 억류
Điều 131. Bắt giữ tàu bay, tàu biển để bảo đảm giải quyết vụ án
1. 법원은 항공기 소유자, 항공기가 담보재산인 경우의 채권자, 운항 중인 항공기로 인하여 손해를 입은 자 또는 항공기에 관한 권리·이익 관련자가 베트남 민간항공법의 규정에 따라 소를 제기한 민사사건의 해결을 보장하기 위하여 항공기를 억류하는 임시 긴급 조치의 적용을 결정한다.
1. Tòa án quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu bay để bảo đảm giải quyết vụ án dân sự mà vụ án đó do chủ sở hữu tàu bay, chủ nợ trong trường hợp tàu bay là tài sản bảo đảm, người bị thiệt hại do tàu bay đang bay gây ra hoặc người có quyền, lợi ích liên quan đối với tàu bay khởi kiện theo quy định của pháp luật về hàng không dân dụng Việt Nam.
2. 법원은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 선박을 억류하는 임시 긴급 조치의 적용을 결정한다.
2. Tòa án quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển trong các trường hợp sau đây:
a) 선박 억류를 청구한 자가 해사채권의 해결을 보장하기 위하여 법원에 민사소송을 제기하여 억류가 청구된 선박
a) Tàu biển bị yêu cầu bắt giữ để bảo đảm việc giải quyết khiếu nại hàng hải mà người yêu cầu bắt giữ tàu biển đã khởi kiện vụ án dân sự tại Tòa án;
b) 선박소유자가 해결 중인 사건에서 재산상의 의무자이고, 선박 억류의 임시 긴급 조치를 적용하는 시점에도 여전히 선박소유자인 경우
b) Chủ tàu là người có nghĩa vụ về tài sản trong vụ án đang giải quyết và vẫn là chủ tàu tại thời điểm áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển;
c) 나용선박 임차인, 정기용선자, 항해용선자 또는 선박운항자가 베트남 해법 규정에 따른 해사채권에서 발생한 민사사건의 재산상 의무자이고, 선박 억류의 임시 긴급 조치를 적용하는 시점에도 여전히 나용선박 임차인, 정기용선자, 항해용선자, 선박운항자 또는 선박소유자인 경우
c) Người thuê tàu trần, người thuê tàu định hạn, người thuê tàu chuyến hoặc người khai thác tàu là người có nghĩa vụ về tài sản trong vụ án dân sự phát sinh từ khiếu nại hàng hải theo quy định của Bộ luật hàng hải Việt Nam và vẫn là người thuê tàu trần, người thuê tàu định hạn, người thuê tàu chuyến, người khai thác tàu hoặc là chủ tàu tại thời điểm áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển;
d) 사건에서 해결 중인 분쟁이 해당 선박의 저당권을 기초로 하여 발생한 경우
d) Tranh chấp đang được giải quyết trong vụ án phát sinh trên cơ sở của việc thế chấp tàu biển đó;
đ) 사건에서 해결 중인 분쟁이 해당 선박의 소유권 또는 점유권과 관련된 경우
đ) Tranh chấp đang được giải quyết trong vụ án liên quan đến quyền sở hữu hoặc quyền chiếm hữu tàu biển đó.
3. 항공기, 선박 억류의 순서와 절차는 항공기, 선박의 억류에 관한 법률 규정에 따라 적용된다.
3. Trình tự, thủ tục bắt giữ tàu bay, tàu biển được áp dụng theo quy định của pháp luật về bắt giữ tàu bay, tàu biển.
제132조. 기타 임시 긴급 조치
Điều 132. Các biện pháp khẩn cấp tạm thời khác
본 법 제114조 제1항부터 제16항까지 규정된 임시 긴급 조치 외에, 법원은 다른 법률이 규정한 기타 임시 긴급 조치의 적용 청구를 해결할 책임이 있다.
Ngoài các biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại các khoản từ khoản 1 đến khoản 16 Điều 114 của Bộ luật này, Tòa án có trách nhiệm giải quyết yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn tạm thời khác do luật khác quy định.
제133조. 임시 긴급 조치의 적용 절차
Điều 133. Thủ tục áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
1. 법원에 임시 긴급 조치의 적용을 청구하는 자는 관할 법원에 신청서를 제출하여야 한다. 임시 긴급 조치 적용 신청서에는 다음 각 호의 주요 내용이 포함되어야 한다.
1. Người yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời phải làm đơn gửi đến Tòa án có thẩm quyền. Đơn yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời phải có các nội dung chính sau đây:
a) 신청서 작성 연월일
a) Ngày, tháng, năm làm đơn;
b) 임시 긴급 조치 적용을 청구하는 자의 성명(명칭), 주소, 전화번호, 팩스, 전자우편 주소(있는 경우)
b) Tên, địa chỉ; số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử (nếu có) của người yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời;
c) 임시 긴급 조치 적용 청구의 상대방의 성명(명칭), 주소, 전화번호, 팩스, 전자우편 주소(있는 경우)
c) Tên, địa chỉ; số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử (nếu có) của người bị yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời;
d) 분쟁 내용 또는 자신의 적법한 권리와 이익을 침해한 행위의 요지
d) Tóm tắt nội dung tranh chấp hoặc hành vi xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của mình;
đ) 임시 긴급 조치를 적용하여야 하는 사유
đ) Lý do cần phải áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời;
e) 적용이 필요한 임시 긴급 조치 및 구체적인 청구 사항
e) Biện pháp khẩn cấp tạm thời cần được áp dụng và các yêu cầu cụ thể.
신청인은 청구하는 임시 긴급 조치에 따라 해당 임시 긴급 조치 적용의 필요성을 증명하기 위한 증거를 법원에 제출하여야 한다.
Tuỳ theo yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời mà người yêu cầu phải cung cấp cho Tòa án chứng cứ để chứng minh cho sự cần thiết phải áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời đó.
2. 본 법 제111조 제1항에 규정된 경우의 임시 긴급 조치 적용 청구는 다음과 같이 해결된다.
2. Yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 111 của Bộ luật này được giải quyết như sau:
a) 법원이 재판정 개정 전에 신청서를 접수한 경우, 사건 해결을 배당받은 판사가 이를 심리하여 해결하여야 한다. 신청서 접수일로부터 근무일 기준 3일 이내에, 신청인이 담보조치를 이행할 필요가 없는 경우 또는 신청인이 본 법 제136조에 규정된 담보조치를 이행 완료한 직후 판사는 즉시 임시 긴급 조치 적용 결정을 내려야 한다. 청구를 인용하지 아니하는 경우 판사는 서면으로 통지하고 신청인에게 그 사유를 명시하여야 한다.
a) Trường hợp Tòa án nhận đơn yêu cầu trước khi mở phiên tòa thì Thẩm phán được phân công giải quyết vụ án phải xem xét, giải quyết. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn, nếu người yêu cầu không phải thực hiện biện pháp bảo đảm hoặc ngay sau khi người đó thực hiện xong biện pháp bảo đảm quy định tại Điều 136 của Bộ luật này thì Thẩm phán phải ra ngay quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời; nếu không chấp nhận yêu cầu thì Thẩm phán phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho người yêu cầu;
b) 재판부가 재판정에서 임시 긴급 조치 적용 신청서를 접수한 경우, 재판부는 법정에서 심리, 토의하여 해결한다. 인용하는 경우 재판부는 즉시 또는 신청인이 본 법 제136조에 규정된 담보조치를 이행 완료한 후 임시 긴급 조치 적용 결정을 내린다. 담보조치의 이행은 재판부가 담보조치 이행 명령 결정을 내린 시점부터 시작되나, 신청인은 재판부가 평의실에 들어가기 전에 담보조치를 이행 완료하였다는 증거를 제시하여야 한다. 임시 긴급 조치 적용 청구를 인용하지 아니하는 경우 재판부는 법정에서 즉시 통지하고 재판조서에 기록하여야 한다.
b) Trường hợp Hội đồng xét xử nhận đơn yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời tại phiên tòa thì Hội đồng xét xử xem xét, thảo luận, giải quyết tại phòng xử án. Nếu chấp nhận thì Hội đồng xét xử ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời ngay hoặc sau khi người yêu cầu đã thực hiện xong biện pháp bảo đảm quy định tại Điều 136 của Bộ luật này. Việc thực hiện biện pháp bảo đảm được bắt đầu từ thời điểm Hội đồng xét xử ra quyết định buộc thực hiện biện pháp bảo đảm, nhưng người yêu cầu phải xuất trình chứng cứ về việc đã thực hiện xong biện pháp bảo đảm trước khi Hội đồng xét xử vào phòng nghị án; nếu không chấp nhận yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời thì Hội đồng xét xử phải thông báo ngay tại phòng xử án và ghi vào biên bản phiên tòa.
3. 본 법 제111조 제2항에 규정된 임시 긴급 조치 적용 청구의 경우, 법원장은 소장 및 첨부된 증거와 함께 신청서를 접수한 후, 즉시 판사 1인을 지정하여 신청서를 수리·해결하도록 배당한다. 판사는 신청서를 접수한 시점부터 48시간 이내에 심리하여 임시 긴급 조치 적용 결정을 내려야 한다. 청구를 인용하지 아니하는 경우 판사는 서면으로 통지하고 신청인에게 그 사유를 명시하여 알려야 한다.
3. Đối với trường hợp yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại khoản 2 Điều 111 của Bộ luật này thì sau khi nhận được đơn yêu cầu cùng với đơn khởi kiện và chứng cứ kèm theo, Chánh án Tòa án phân công ngay một Thẩm phán thụ lý giải quyết đơn yêu cầu. Trong thời hạn 48 giờ, kể từ thời điểm nhận được đơn yêu cầu, Thẩm phán phải xem xét và ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời; nếu không chấp nhận yêu cầu thì Thẩm phán phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho người yêu cầu biết.
4. 본 법 제114조 제10항 및 제11항에 규정된 임시 긴급 조치를 적용하는 경우, 임시 긴급 조치의 적용을 받는 자가 이행하여야 할 의무가 있는 재산상 의무에 상당하는 가액의 계좌 및 재산에 한하여 동결할 수 있다.
4. Trường hợp áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại khoản 10 và khoản 11 Điều 114 của Bộ luật này thì chỉ được phong tỏa tài khoản, tài sản có giá trị tương đương với nghĩa vụ tài sản mà người bị áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời có nghĩa vụ phải thực hiện.
제134조. 공공의 이익, 국가의 이익, 타인의 적법한 권리와 이익을 보호하기 위하여 소를 제기한 기관, 단체, 개인의 임시 긴급 조치 적용 건의
Điều 134. Kiến nghị áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện vụ án để bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của người khác
본 법 제187조에 규정된 소를 제기한 기관, 단체, 개인은 서면으로 법원에 임시 긴급 조치의 적용을 건의하며, 건의서에는 건의 사유, 적용이 필요한 임시 긴급 조치, 보호받아야 할 적법한 권리와 이익을 가진 자의 성명(명칭) 및 주소, 임시 긴급 조치 적용 청구 상대방의 성명(명칭) 및 주소, 분쟁 내용의 요지, 당사자의 적법한 권리와 이익을 침해한 행위, 자신의 건의가 정당하고 적법함을 증명하는 증거를 명시하여야 한다.
Cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện vụ án quy định tại Điều 187 của Bộ luật này kiến nghị Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bằng văn bản, trong đó phải nêu rõ lý do kiến nghị; biện pháp khẩn cấp tạm thời cần được áp dụng; tên, địa chỉ của người có quyền và lợi ích hợp pháp cần được bảo vệ; tên, địa chỉ của người bị yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời; tóm tắt nội dung tranh chấp, hành vi xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự; chứng cứ để chứng minh cho việc kiến nghị của mình là có căn cứ và hợp pháp.
제135조. 법원의 직권에 의한 임시 긴급 조치 적용 결정
Điều 135. Tòa án tự mình ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
법원은 당사자가 임시 긴급 조치의 적용을 청구하지 아니한 경우 본 법 제114조 제1항, 제2항, 제3항, 제4항 및 제5항에 규정된 임시 긴급 조치의 적용을 직권으로 결정한다.
Tòa án tự mình ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 114 của Bộ luật này trong trường hợp đương sự không yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời.
제135조. 법원의 직권에 의한 임시 긴급 조치 적용 결정 법원은 당사자가 임시 긴급 조치의 적용을 청구하지 아니한 경우 본 법 제114조 제1항, 제2항, 제3항, 제4항, 제5항 및 제14항에 규정된 임시 긴급 조치의 적용을 직권으로 결정한다.
Điều 135. Tòa án tự mình ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời Tòa án tự mình ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 14 Điều 114 của Bộ luật này trong trường hợp đương sự không yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời.
제136조. 담보조치 이행 명령
Điều 136. Buộc thực hiện biện pháp bảo đảm
1. 법원에 본 법 제114조 제6항, 제7항, 제8항, 제10항, 제11항, 제15항 및 제16항에 규정된 임시 긴급 조치 중 어느 하나의 적용을 청구하는 자는 임시 긴급 조치의 적용을 받는 자의 이익을 보호하고 청구권자의 임시 긴급 조치 적용 청구권 남용을 방지하기 위하여, 은행 또는 기타 신용기관 혹은 기타 기관, 단체, 개인의 재산으로 담보되는 보증 증서를 법원에 제출하거나, 법원이 지정하되 임시 긴급 조치의 부당한 적용의 결과로 발생할 수 있는 손실 또는 손해에 상당하는 금액의 금전, 귀금속, 보석 또는 유가증권을 공탁하여야 한다.
1. Người yêu cầu Tòa án áp dụng một trong các biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại các khoản 6, 7, 8, 10, 11, 15 và 16 Điều 114 của Bộ luật này phải nộp cho Tòa án chứng từ bảo lãnh được bảo đảm bằng tài sản của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng khác hoặc của cơ quan, tổ chức, cá nhân khác hoặc gửi một khoản tiền, kim khí quý, đá quý hoặc giấy tờ có giá do Tòa án ấn định nhưng phải tương đương với tổn thất hoặc thiệt hại có thể phát sinh do hậu quả của việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời không đúng để bảo vệ lợi ích của người bị áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời và ngăn ngừa sự lạm dụng quyền yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời từ phía người có quyền yêu cầu.
본 법 제111조 제2항에 규정된 경우, 본항에 규정된 담보조치 이행 기한은 신청서를 제출한 시점부터 48시간을 초과할 수 없다.
Đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 111 của Bộ luật này thì thời hạn thực hiện biện pháp bảo đảm quy định tại khoản này không được quá 48 giờ, kể từ thời điểm nộp đơn yêu cầu.
2. 금전, 귀금속, 보석 또는 유가증권은 법원이 지정한 기한 내에 임시 긴급 조치 적용 결정을 한 법원의 소재지에 있는 은행의 동결계좌에 예치되어야 한다.
2. Khoản tiền, kim khí quý, đá quý hoặc giấy tờ có giá phải được gửi vào tài khoản phong tỏa tại ngân hàng nơi có trụ sở của Tòa án quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời trong thời hạn do Tòa án ấn định.
공휴일 또는 휴일에 담보조치를 이행하는 경우 담보금은 법원에 보관된다. 법원은 인도·인수 절차를 거쳐 다음 근무일에 해당 금액을 즉시 은행에 예치하여야 한다.
Trong trường hợp thực hiện biện pháp bảo đảm vào ngày lễ hoặc ngày nghỉ thì khoản tiền bảo đảm được gửi giữ tại Tòa án. Tòa án phải làm thủ tục giao nhận và gửi ngay khoản tiền đó vào ngân hàng vào ngày làm việc tiếp theo.
제137조. 임시 긴급 조치의 변경 및 추가 적용
Điều 137. Thay đổi, áp dụng bổ sung biện pháp khẩn cấp tạm thời
적용 중인 임시 긴급 조치가 더 이상 적절하지 아니하여 다른 임시 긴급 조치로 변경하거나 추가 적용할 필요가 있다고 인정되는 경우, 다른 임시 긴급 조치의 변경, 추가 적용 절차는 본 법 제133조의 규정에 따라 이행된다.
Khi xét thấy biện pháp khẩn cấp tạm thời đang được áp dụng không còn phù hợp mà cần thiết phải thay đổi hoặc áp dụng bổ sung biện pháp khẩn cấp tạm thời khác thì thủ tục thay đổi, áp dụng bổ sung biện pháp khẩn cấp tạm thời khác được thực hiện theo quy định tại Điều 133 của Bộ luật này.
제138조. 임시 긴급 조치 적용의 취소
Điều 138. Hủy bỏ việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
1. 법원은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 이미 적용된 임시 긴급 조치를 취소하는 결정을 즉시 내려야 한다.
1. Tòa án ra ngay quyết định hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời đã được áp dụng khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 임시 긴급 조치의 적용을 청구한 자가 취소를 신청한 경우
a) Người yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời đề nghị hủy bỏ;
b) 임시 긴급 조치 적용 결정의 집행을 받아야 하는 자가 재산을 납부하거나 제3자가 청구인에 대한 의무 이행을 담보하는 조치를 이행한 경우
b) Người phải thi hành quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời nộp tài sản hoặc có người khác thực hiện biện pháp bảo đảm thi hành nghĩa vụ đối với bên có yêu cầu;
c) 의무자의 민사상 의무가 민법의 규정에 따라 소멸한 경우
c) Nghĩa vụ dân sự của bên có nghĩa vụ chấm dứt theo quy định của Bộ luật dân sự;
d) 본 법의 규정에 따라 사건의 해결이 각하(종결)된 경우
d) Việc giải quyết vụ án được đình chỉ theo quy định của Bộ luật này;
đ) 임시 긴급 조치 적용 결정이 본 법의 규정에 부합하지 아니한 경우
đ) Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời không đúng theo quy định của Bộ luật này;
e) 임시 긴급 조치 적용의 근거가 더 이상 존재하지 아니하는 경우
e) Căn cứ của việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời không còn;
g) 당해 사건이 법원의 확정된 판결, 결정으로 해결된 경우
g) Vụ việc đã được giải quyết bằng bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật;
h) 본 법의 규정에 따라 법원이 소장을 반려하는 경우
h) Các trường hợp Tòa án trả lại đơn khởi kiện theo quy định của Bộ luật này.
2. 임시 긴급 조치를 취소하는 경우, 법원은 본 법 제113조 제1항에 규정된 경우를 제외하고, 임시 긴급 조치 적용 청구인이 은행 또는 기타 신용기관의 재산으로 담보된 보증 증서 또는 본 법 제136조에 규정된 금전, 귀금속, 보석 혹은 유가증권을 반환받을 수 있도록 심리·결정하여야 한다.
2. Trường hợp hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời, Tòa án phải xem xét, quyết định để người yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời nhận lại chứng từ bảo lãnh được bảo đảm bằng tài sản của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng khác hoặc khoản tiền, kim khí quý, đá quý hoặc giấy tờ có giá quy định tại Điều 136 của Bộ luật này, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ luật này.
3. 임시 긴급 조치 적용 취소 결정의 절차는 본 법 제133조의 규정에 따라 이행된다. 이미 법원의 확정 판결, 결정이 있는 경우 임시 긴급 조치 적용 결정 취소 청구의 해결은 임시 긴급 조치 적용 결정을 내린 법원의 법원장이 배당한 판사 1인이 해결한다.
3. Thủ tục ra quyết định hủy bỏ việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời được thực hiện theo quy định tại Điều 133 của Bộ luật này. Trường hợp đã có bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật thì việc giải quyết yêu cầu hủy quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời do một Thẩm phán được Chánh án của Tòa án đã ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời phân công giải quyết.
제139조. 임시 긴급 조치의 적용, 변경, 취소 결정의 효력
Điều 139. Hiệu lực của quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời
1. 임시 긴급 조치의 적용, 변경, 취소 결정은 즉시 집행력을 가진다.
1. Quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời có hiệu lực thi hành ngay.
2. 법원은 결정을 내린 직후 임시 긴급 조치의 적용, 변경, 취소 결정을 청구인, 임시 긴급 조치의 적용을 받는 자, 관련 기관, 단체, 개인, 관할 민사집행기관 및 동급 검찰원에 교부하거나 송부하여야 한다.
2. Tòa án phải cấp hoặc gửi quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời ngay sau khi ra quyết định cho người có yêu cầu, người bị áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền và Viện kiểm sát cùng cấp.
제140조. 임시 긴급 조치의 적용, 변경, 취소 결정 또는 미적용, 미변경, 미취소에 대한 이의신청 및 건의
Điều 140. Khiếu nại, kiến nghị về quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ hoặc không áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời
당사자는 임시 긴급 조치의 적용, 변경, 취소 결정 또는 판사가 임시 긴급 조치의 적용, 변경, 취소를 결정하지 아니한 것에 대하여 사건을 해결 중인 법원의 법원장에게 이의신청할 권리가 있고, 검찰원은 건의할 권리가 있다. 이의신청 및 건의 기한은 임시 긴급 조치의 적용, 변경, 취소 결정 또는 임시 긴급 조치의 적용, 변경, 취소 결정을 내리지 아니한다는 판사의 회신을 받은 날로부터 근무일 기준 3일이다.
Đương sự có quyền khiếu nại, Viện kiểm sát có quyền kiến nghị với Chánh án Tòa án đang giải quyết vụ án về quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời hoặc việc Thẩm phán không quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời. Thời hạn khiếu nại, kiến nghị là 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời hoặc trả lời của Thẩm phán về việc không ra quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời.
제141조. 임시 긴급 조치의 적용, 변경, 취소 결정 또는 미적용, 미변경, 미취소에 대한 이의신청 및 건의의 해결
Điều 141. Giải quyết khiếu nại, kiến nghị về quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ hoặc không áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời
1. 법원장은 이의신청 또는 건의를 접수한 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 본 법 제140조에 규정된 이의신청, 건의를 심리하여 해결하여야 한다.
1. Chánh án Tòa án phải xem xét, giải quyết khiếu nại, kiến nghị quy định tại Điều 140 của Bộ luật này trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được khiếu nại, kiến nghị.
2. 법원장의 이의신청, 건의 해결 결정은 최종 결정이며 본 법 제139조 제2항의 규정에 따라 즉시 교부하거나 송부하여야 한다.
2. Quyết định giải quyết khiếu nại, kiến nghị của Chánh án là quyết định cuối cùng và phải được cấp hoặc gửi ngay theo quy định tại khoản 2 Điều 139 của Bộ luật này.
3. 재판정에서 이의신청, 건의의 해결은 재판부의 권한에 속한다. 재판부의 이의신청, 건의 해결 결정은 최종 결정이다.
3. Tại phiên tòa, việc giải quyết khiếu nại, kiến nghị thuộc thẩm quyền của Hội đồng xét xử. Quyết định giải quyết khiếu nại, kiến nghị của Hội đồng xét xử là quyết định cuối cùng.
제142조. 임시 긴급 조치의 적용, 변경, 취소 결정의 집행
Điều 142. Thi hành quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời
1. 임시 긴급 조치의 적용, 변경, 취소 결정은 민사집행에 관한 법률 규정에 따라 집행된다.
1. Quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời được thi hành theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự.
2. 소유권, 사용권 등록이 된 재산에 대하여 임시 긴급 조치를 적용하는 결정을 내린 경우, 당사자는 소유권, 사용권 등록 관리기관에 결정서 사본을 제출할 의무가 있다.
2. Trường hợp quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời đối với tài sản có đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng thì đương sự có nghĩa vụ nộp bản sao quyết định cho cơ quan quản lý đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng.
제IX장
Chương IX
소송비용, 수수료 및 기타 소송비용
ÁN PHÍ, LỆ PHÍ VÀ CHI PHÍ TỐ TỤNG KHÁC
제1절
Mục 1
소송비용, 수수료
ÁN PHÍ, LỆ PHÍ
제143조. 소송비용 예납금, 수수료 예납금; 소송비용, 수수료
Điều 143. Tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí; án phí, lệ phí
1. 소송비용 예납금은 1심 소송비용 예납금과 항소심 소송비용 예납금을 포함한다.
1. Tiền tạm ứng án phí bao gồm tiền tạm ứng án phí sơ thẩm và tiền tạm ứng án phí phúc thẩm.
2. 소송비용은 1심 소송비용과 항소심 소송비용을 포함한다.
2. Án phí bao gồm án phí sơ thẩm và án phí phúc thẩm.
3. 민사사건 처리 수수료 예납금은 1심 수수료 예납금과 항소심 수수료 예납금을 포함한다.
3. Tiền tạm ứng lệ phí giải quyết việc dân sự bao gồm tiền tạm ứng lệ phí sơ thẩm và tiền tạm ứng lệ phí phúc thẩm.
4. 수수료는 판결서 사본, 결정서 및 법원의 기타 서류 교부 수수료, 법원에 민사사건 처리 청구서 제출 수수료, 민사사건 처리 수수료 및 법률이 규정한 기타 수수료를 포함한다.
4. Lệ phí bao gồm lệ phí cấp bản sao bản án, quyết định và các giấy tờ khác của Tòa án, lệ phí nộp đơn yêu cầu Tòa án giải quyết việc dân sự, lệ phí giải quyết việc dân sự và các khoản lệ phí khác mà luật có quy định.
제144조. 징수된 소송비용 예납금, 수수료 예납금, 소송비용, 수수료의 처리
Điều 144. Xử lý tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí, án phí, lệ phí thu được
1. 징수된 모든 소송비용, 수수료는 국고의 국가예산에 전액, 적시에 납부하여야 한다.
1. Toàn bộ án phí, lệ phí thu được phải nộp đầy đủ, kịp thời vào ngân sách nhà nước tại kho bạc nhà nước.
2. 소송비용 예납금, 수수료 예납금은 국고에 개설된 보관금 계좌에 입금하기 위하여 관할 집행기관에 납부되며, 법원의 결정에 따라 집행하기 위하여 인출된다.
2. Tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí được nộp cho cơ quan thi hành án có thẩm quyền để gửi vào tài khoản tạm giữ mở tại kho bạc nhà nước và được rút ra để thi hành án theo quyết định của Tòa án.
3. 소송비용 예납금, 수수료 예납금을 납부한 자가 소송비용, 수수료를 부담하여야 하는 경우, 법원의 판결, 결정이 법적 효력을 발생한 직후 이미 징수된 예납금은 국가예산에 납부되어야 한다.
3. Người đã nộp tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí phải chịu án phí, lệ phí thì ngay sau khi bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật, số tiền tạm ứng đã thu được phải được nộp vào ngân sách nhà nước.
소송비용 예납금, 수수료 예납금을 납부한 자가 법원의 판결, 결정에 따라 납부한 금액의 일부 또는 전부를 환급받는 경우, 소송비용 예납금, 수수료 예납금을 징수한 집행기관은 그들에게 환급하는 절차를 이행하여야 한다.
Trường hợp người đã nộp tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí được hoàn trả một phần hoặc toàn bộ số tiền đã nộp theo bản án, quyết định của Tòa án thì cơ quan thi hành án đã thu tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí phải làm thủ tục trả lại tiền cho họ.
4. 민사사건의 처리가 일시 중지된 경우, 이미 납부된 소송비용 예납금, 수수료 예납금은 사건의 처리가 재개될 때 처리된다.
4. Trường hợp việc giải quyết vụ việc dân sự bị tạm đình chỉ thì tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí đã nộp được xử lý khi vụ việc được tiếp tục giải quyết.
제145조. 소송비용 예납금, 수수료 예납금, 소송비용, 수수료의 징수 및 지출 제도
Điều 145. Chế độ thu, chi trả tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí, án phí, lệ phí
소송비용 예납금 및 소송비용, 수수료 예납금 및 수수료의 징수, 소송비용 예납금, 수수료 예납금의 환급 지출은 법률 규정에 따라 이행되어야 한다.
Việc thu tiền tạm ứng án phí và án phí, tiền tạm ứng lệ phí và lệ phí; việc chi trả tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí phải được thực hiện theo quy định của pháp luật.
제146조. 소송비용 예납금, 수수료 예납금의 납부 의무
Điều 146. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí
1. 민사소송에서 원고, 원고에 대하여 반소를 제기한 피고 및 독립당사자참가신청을 한 권리·의무 관련자는 1심 소송비용 예납금을 납부하여야 하며, 항소 절차에 따른 항소인은 항소심 소송비용 예납금을 납부하여야 한다. 다만, 소송비용 예납금이 면제되거나 납부하지 아니하여도 되는 경우는 제외한다.
1. Nguyên đơn, bị đơn có yêu cầu phản tố đối với nguyên đơn và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập trong vụ án dân sự phải nộp tiền tạm ứng án phí sơ thẩm, người kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm phải nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm, trừ trường hợp được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm ứng án phí.
2. 법원에 민사사건 처리를 청구하는 신청서를 제출한 자는 해당 민사사건 처리 수수료 예납금을 납부하여야 한다. 다만, 수수료 예납금이 면제되거나 납부하지 아니하여도 되는 경우는 제외한다.
2. Người nộp đơn yêu cầu Tòa án giải quyết việc dân sự phải nộp tiền tạm ứng lệ phí giải quyết việc dân sự đó, trừ trường hợp được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm ứng lệ phí.
협의이혼 확인 청구, 자녀 양육 합의, 이혼 시 재산분할 청구의 경우, 부부는 법률 규정에 따라 수수료 예납금이 면제되거나 납부하지 아니하여도 되는 경우를 제외하고 수수료 예납금의 납부에 관하여 합의할 수 있다. 부부가 수수료 예납금 납부자에 관하여 합의하지 못한 경우 각자 수수료 예납금의 2분의 1씩 납부하여야 한다.
Đối với yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn thì vợ, chồng có thể thỏa thuận về việc nộp tiền tạm ứng lệ phí, trừ trường hợp được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm ứng lệ phí theo quy định của pháp luật. Trường hợp vợ, chồng không thỏa thuận được người nộp tiền tạm ứng lệ phí thì mỗi người phải nộp một nửa tiền tạm ứng lệ phí.
제147조. 1심 소송비용 부담 의무
Điều 147. Nghĩa vụ chịu án phí sơ thẩm
1. 당사자는 자신의 청구가 법원에서 인용되지 아니한 경우 1심 소송비용을 부담하여야 한다. 다만, 1심 소송비용이 면제되거나 부담하지 아니하여도 되는 경우는 제외한다.
1. Đương sự phải chịu án phí sơ thẩm nếu yêu cầu của họ không được Tòa án chấp nhận, trừ trường hợp được miễn hoặc không phải chịu án phí sơ thẩm.
2. 당사자들이 공동재산 중 자신의 재산 지분을 스스로 확정하지 못하여 법원에 해당 공동재산의 분할 해결을 청구한 경우, 각 당사자는 자신이 취득하는 재산 지분의 가액에 상응하는 1심 소송비용을 부담하여야 한다.
2. Trường hợp các đương sự không tự xác định được phần tài sản của mình trong khối tài sản chung và có yêu cầu Tòa án giải quyết chia tài sản chung đó thì mỗi đương sự phải chịu án phí sơ thẩm tương ứng với giá trị phần tài sản mà họ được hưởng.
3. 개정 전 법원이 조정을 진행하여 당사자 간에 사건 해결에 관한 합의가 성립된 경우, 당사자들은 본조 제1항 및 제2항에 규정된 1심 소송비용 기준액의 50%만을 부담한다.
3. Trước khi mở phiên tòa, Tòa án tiến hành hòa giải; nếu các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án thì họ chỉ phải chịu 50% mức án phí sơ thẩm quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.
4. 이혼 소송에서 원고는 법원이 원고의 청구를 인용하는지 여부와 관계없이 1심 소송비용을 부담하여야 한다. 쌍방이 협의이혼하는 경우 각 당사자는 1심 소송비용의 절반을 부담하여야 한다.
4. Trong vụ án ly hôn thì nguyên đơn phải chịu án phí sơ thẩm, không phụ thuộc vào việc Tòa án chấp nhận hay không chấp nhận yêu cầu của nguyên đơn. Trường hợp cả hai thuận tình ly hôn thì mỗi bên đương sự phải chịu một nửa án phí sơ thẩm.
5. 사건에 1심 소송비용을 면제받은 당사자가 있는 경우, 다른 당사자는 본조 제1항, 제2항, 제3항 및 제4항의 규정에 따라 자신이 부담하여야 할 1심 소송비용을 여전히 납부하여야 한다.
5. Trong vụ án có đương sự được miễn án phí sơ thẩm thì đương sự khác vẫn phải nộp án phí sơ thẩm mà mình phải chịu theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này.
6. 사건 해결이 일시 중지된 경우, 1심 소송비용 부담 의무는 본조의 규정에 따라 사건의 처리가 재개될 때 결정된다.
6. Trường hợp vụ án bị tạm đình chỉ giải quyết thì nghĩa vụ chịu án phí sơ thẩm được quyết định khi vụ án được tiếp tục giải quyết theo quy định tại Điều này.
제148조. 항소심 소송비용 부담 의무
Điều 148. Nghĩa vụ chịu án phí phúc thẩm
1. 항소법원이 항소된 1심 판결, 결정을 유지하는 경우, 항소한 당사자는 항소심 소송비용을 부담하여야 한다. 다만, 항소심 소송비용이 면제되거나 부담하지 아니하여도 되는 경우는 제외한다.
1. Đương sự kháng cáo phải chịu án phí phúc thẩm, nếu Tòa án cấp phúc thẩm giữ nguyên bản án, quyết định sơ thẩm bị kháng cáo, trừ trường hợp được miễn hoặc không phải chịu án phí phúc thẩm.
2. 항소법원이 항소된 1심 판결, 결정을 변경하는 경우, 항소한 당사자는 항소심 소송비용을 부담하지 아니하며, 항소법원은 본 법 제147조의 규정에 따라 1심 소송비용 부담 의무를 다시 확정하여야 한다.
2. Trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm sửa bản án, quyết định sơ thẩm bị kháng cáo thì đương sự kháng cáo không phải chịu án phí phúc thẩm; Tòa án cấp phúc thẩm phải xác định lại nghĩa vụ chịu án phí sơ thẩm theo quy định tại Điều 147 của Bộ luật này.
3. 항소법원이 1심 절차에 따라 다시 재판하도록 항소된 1심 판결, 결정을 파기하는 경우, 항소한 당사자는 항소심 소송비용을 부담하지 아니하며, 소송비용 부담 의무는 1심 절차에 따라 사건을 다시 해결할 때 재확정된다.
3. Trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm hủy bản án, quyết định sơ thẩm bị kháng cáo để xét xử lại theo thủ tục sơ thẩm thì đương sự kháng cáo không phải chịu án phí phúc thẩm; nghĩa vụ chịu án phí được xác định lại khi giải quyết lại vụ án theo thủ tục sơ thẩm.
제149조. 수수료 부담 의무
Điều 149. Nghĩa vụ chịu lệ phí
1. 수수료 부담 의무는 구체적인 민사사건의 종류에 따라 확정되며 법률로 정한다.
1. Nghĩa vụ chịu lệ phí được xác định tuỳ theo từng loại việc dân sự cụ thể và do luật quy định.
2. 협의이혼 확인 청구, 자녀 양육 합의, 이혼 시 재산분할 청구의 경우, 부부는 법률 규정에 따라 수수료가 면제되거나 부담하지 아니하여도 되는 경우를 제외하고 수수료 부담에 관하여 합의할 수 있다.
2. Đối với yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn thì vợ, chồng có thể thỏa thuận về việc chịu lệ phí, trừ trường hợp được miễn hoặc không phải chịu lệ phí theo quy định của pháp luật.
부부가 수수료 부담 의무자에 관하여 합의하지 못한 경우 각자 수수료의 2분의 1씩 부담하여야 한다.
Trường hợp vợ, chồng không thỏa thuận được người có nghĩa vụ chịu lệ phí thì mỗi người phải chịu một nửa lệ phí.
제150조. 소송비용, 수수료에 관한 구체적 규정
Điều 150. Quy định cụ thể về án phí, lệ phí
국회상무위원회는 수수료 및 요금법과 본 법의 규정에 기초하여 법원 소송비용, 수수료, 각 구체적 사건 유형에 대한 법원 소송비용, 수수료의 징수 기준액, 법원 소송비용, 수수료의 면제, 감면 또는 미납부 대상, 법원 소송비용, 수수료의 징수, 납부, 관리 및 사용 제도를 구체적으로 규정한다.
Căn cứ vào quy định của Luật phí và lệ phí và Bộ luật này, Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định cụ thể về án phí, lệ phí Tòa án; mức thu án phí, lệ phí Tòa án đối với mỗi loại vụ việc cụ thể; các trường hợp được miễn, giảm hoặc không phải nộp án phí, lệ phí Tòa án; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án.
제2절
Mục 2
기타 소송비용
CÁC CHI PHÍ TỐ TỤNG KHÁC
제151조. 국외 사법공조 비용 예납금, 국외 사법공조 비용
Điều 151. Tiền tạm ứng chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài, chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài
1. 국외 사법공조 비용 예납금은 민사사건 해결과 관련된 증거의 수집·제공, 서류·기록·문서의 송달, 증인·감정인의 소환 및 사법공조 요청을 진행할 때 사법공조 비용으로 지출하기 위하여 법원이 가산정한 금액이다.
1. Tiền tạm ứng chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài là số tiền mà Tòa án tạm tính để chi trả cho việc ủy thác tư pháp khi tiến hành thu thập, cung cấp chứng cứ, tống đạt giấy tờ, hồ sơ, tài liệu, triệu tập người làm chứng, người giám định và các yêu cầu tương trợ tư pháp có liên quan đến việc giải quyết vụ việc dân sự.
2. 국외 사법공조 비용은 베트남 법령 및 사법공조를 요청받은 국가의 법령 규정에 따라 사법공조를 이행하기 위하여 지출하여야 하는 필요하고 합리적인 금액이다.
2. Chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài là số tiền cần thiết và hợp lý phải chi trả cho việc thực hiện ủy thác tư pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam và của nước được yêu cầu ủy thác tư pháp.
제152조. 국외 사법공조 비용 예납금 납부 의무
Điều 152. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài
1. 원고, 항소 절차에 따른 항소인 또는 소송의 기타 당사자는 자신의 청구로 인하여 국외 사법공조가 발생하는 경우 국외 사법공조 비용 예납금을 납부하여야 한다.
1. Nguyên đơn, người kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm hoặc đương sự khác trong vụ án phải nộp tiền tạm ứng chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài khi yêu cầu của họ làm phát sinh việc ủy thác tư pháp ra nước ngoài.
2. 법원에 민사사건 처리를 청구하는 자, 항소 절차에 따른 항소인 또는 민사사건의 기타 당사자는 자신의 청구로 인하여 국외 사법공조가 발생하는 경우 국외 사법공조 비용 예납금을 납부하여야 한다.
2. Người yêu cầu Tòa án giải quyết việc dân sự, người kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm hoặc đương sự khác trong việc dân sự phải nộp tiền tạm ứng chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài khi yêu cầu của họ làm phát sinh việc ủy thác tư pháp ra nước ngoài.
제153조. 국외 사법공조 비용 부담 의무
Điều 153. Nghĩa vụ chịu chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài
당사자 간에 다른 합의가 없거나 법률에 다른 규정이 없는 경우 국외 사법공조 비용 부담 의무는 다음과 같이 확정된다.
Trường hợp các bên đương sự không có thoả thuận khác hoặc pháp luật không có quy định khác thì nghĩa vụ chịu chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài được xác định như sau:
1. 당사자는 자신의 사건 처리 청구가 법원에서 인용되지 아니한 경우 국외 사법공조 비용을 부담하여야 한다.
1. Đương sự phải chịu chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài nếu yêu cầu giải quyết vụ việc của họ không được Tòa án chấp nhận;
2. 법원에 공동재산 분할을 청구하는 경우, 재산을 분할받는 각 자는 자신이 분할받는 재산 가액의 비율에 상응하는 국외 사법공조 비용 부분을 부담하여야 한다.
2. Trường hợp yêu cầu Tòa án chia tài sản chung thì mỗi người được chia tài sản phải chịu phần chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài tương ứng với tỷ lệ giá trị phần tài sản mà họ được chia;
3. 이혼 소송에서 원고는 법원이 원고의 청구를 인용하는지 여부와 관계없이 국외 사법공조 비용을 납부하여야 한다. 쌍방이 협의이혼하는 경우 각 당사자는 국외 사법공조 비용의 2분의 1씩 부담하여야 한다.
3. Trong vụ án ly hôn thì nguyên đơn phải nộp chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài, không phụ thuộc vào việc Tòa án chấp nhận hay không chấp nhận yêu cầu của nguyên đơn. Trường hợp cả hai thuận tình ly hôn thì mỗi bên đương sự phải chịu một nửa chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài;
4. 본 법 제217조 제1항 c점, 제299조 제1항 b점에 규정된 소송 종결(각하)의 경우, 원고가 국외 사법공조 비용을 부담하여야 한다.
4. Trường hợp đình chỉ giải quyết vụ án quy định tại điểm c khoản 1 Điều 217, điểm b khoản 1 Điều 299 của Bộ luật này thì nguyên đơn phải chịu chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài.
본 법 제289조 제1항 b점, 제296조 제3항에 규정된 항소심 재판 종결의 경우, 항소 절차에 따른 항소인이 국외 사법공조 비용을 부담하여야 한다.
Trường hợp đình chỉ giải quyết việc xét xử phúc thẩm quy định tại điểm b khoản 1 Điều 289, khoản 3 Điều 296 của Bộ luật này thì người kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm phải chịu chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài;
5. 본 법의 규정에 따른 기타 소송 종결(각하)의 경우, 청구인이 국외 사법공조 비용을 부담하여야 한다.
5. Đối với các trường hợp đình chỉ giải quyết vụ án khác theo quy định của Bộ luật này thì người yêu cầu phải chịu chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài.
제154조. 국외 사법공조 비용 예납금의 처리
Điều 154. Xử lý tiền tạm ứng chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài
1. 사법공조 비용 예납금을 납부한 자가 사법공조 비용을 부담하지 아니하게 된 경우, 법원의 결정에 따라 사법공조 비용을 부담하여야 하는 자가 사법공조 비용 예납금을 납부한 자에게 이를 반환하여야 한다.
1. Trường hợp người đã nộp tiền tạm ứng chi phí ủy thác tư pháp không phải chịu chi phí ủy thác tư pháp thì người phải chịu chi phí ủy thác tư pháp theo quyết định của Tòa án phải hoàn trả cho người đã nộp tiền tạm ứng chi phí ủy thác tư pháp.
2. 사법공조 비용 예납금을 납부한 자가 사법공조 비용을 부담하여야 하는 경우, 이미 납부된 예납금이 실제 사법공조 비용에 미달하는 때에는 부족한 금액을 추가로 납부하여야 하며, 이미 납부된 예납금이 실제 사법공조 비용보다 많은 때에는 법원의 결정에 따라 남은 금액을 반환받는다.
2. Trường hợp người đã nộp tiền tạm ứng chi phí ủy thác tư pháp phải chịu chi phí ủy thác tư pháp, nếu số tiền tạm ứng đã nộp chưa đủ cho chi phí ủy thác tư pháp thực tế thì họ phải nộp thêm phần tiền còn thiếu; nếu số tiền tạm ứng đã nộp nhiều hơn chi phí ủy thác tư pháp thực tế thì họ được trả lại phần tiền còn thừa theo quyết định của Tòa án.
제155조. 현장검증·감정 비용 예납금, 현장검증·감정 비용
Điều 155. Tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ, chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ
1. 현장검증·감정 비용 예납금은 현장검증·감정을 진행하기 위하여 법원이 가산정한 금액이다.
1. Tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ là số tiền mà Tòa án tạm tính để tiến hành việc xem xét, thẩm định tại chỗ.
2. 현장검증·감정 비용은 법률 규정에 근거하여 현장검증·감정에 지출하여야 하는 필요하고 합리적인 금액이다.
2. Chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ là số tiền cần thiết và hợp lý phải chi trả cho việc xem xét, thẩm định tại chỗ căn cứ vào quy định của pháp luật.
제156조. 현장검증·감정 비용 예납금 납부 의무
Điều 156. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ
1. 법원에 현장검증·감정을 청구한 자는 법원의 요구에 따라 현장검증·감정 비용 예납금을 납부하여야 한다.
1. Người yêu cầu Tòa án xem xét, thẩm định tại chỗ phải nộp tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ theo yêu cầu của Tòa án.
2. 법원이 필요하다고 인정하여 현장검증·감정을 결정한 경우 원고, 민사사건 처리 청구인, 항소 절차에 따른 항소인이 현장검증·감정 비용 예납금을 납부하여야 한다.
2. Trường hợp Tòa án xét thấy cần thiết và quyết định xem xét, thẩm định tại chỗ thì nguyên đơn, người yêu cầu giải quyết việc dân sự, người kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm phải nộp tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ.
제157조. 현장검증·감정 비용 부담 의무
Điều 157. Nghĩa vụ chịu chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ
당사자 간에 다른 합의가 없거나 법률에 다른 규정이 없는 경우 현장검증·감정 비용 부담 의무는 다음과 같이 확정된다.
Trường hợp các bên đương sự không có thoả thuận khác hoặc pháp luật không có quy định khác thì nghĩa vụ chịu chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ được xác định như sau:
1. 당사자는 자신의 청구가 법원에서 인용되지 아니한 경우 현장검증·감정 비용을 부담하여야 한다.
1. Đương sự phải chịu chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ nếu yêu cầu của họ không được Tòa án chấp nhận;
2. 법원에 공동재산 분할을 청구하는 경우, 재산을 분할받는 각 자는 자신이 분할받는 재산 가액의 비율에 따라 현장검증·감정 비용 부분을 부담하여야 한다.
2. Trường hợp yêu cầu Tòa án chia tài sản chung thì mỗi người được chia tài sản phải chịu phần chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ theo tỷ lệ giá trị phần tài sản mà họ được chia;
3. 이혼 소송에서 원고는 법원이 원고의 청구를 인용하는지 여부와 관계없이 현장검증·감정 비용을 납부하여야 한다. 쌍방이 협의이혼하는 경우 각 당사자는 현장검증·감정 비용의 2분의 1씩 부담하여야 한다.
3. Trong vụ án ly hôn thì nguyên đơn phải nộp chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ, không phụ thuộc vào việc Tòa án chấp nhận hay không chấp nhận yêu cầu của nguyên đơn. Trường hợp cả hai thuận tình ly hôn thì mỗi bên đương sự phải chịu một nửa chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ;
4. 본 법 제217조 제1항 c점, 제299조 제1항 b점에 규정된 소송 종결(각하)의 경우, 원고가 현장검증·감정 비용을 부담하여야 한다.
4. Trường hợp đình chỉ giải quyết vụ án quy định tại điểm c khoản 1 Điều 217, điểm b khoản 1 Điều 299 của Bộ luật này thì nguyên đơn phải chịu chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ.
본 법 제289조 제1항 b점, 제296조 제3항에 규정된 항소심 재판 종결의 경우, 항소 절차에 따른 항소인이 현장검증·감정 비용을 부담하여야 한다.
Trường hợp đình chỉ giải quyết việc xét xử phúc thẩm quy định tại điểm b khoản 1 Điều 289, khoản 3 Điều 296 của Bộ luật này thì người kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm phải chịu chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ;
5. 본 법의 규정에 따른 기타 소송 종결(각하)의 경우, 현장검증·감정을 청구한 자가 현장검증·감정 비용을 부담하여야 한다.
5. Đối với các trường hợp đình chỉ giải quyết vụ án khác theo quy định của Bộ luật này thì người yêu cầu xem xét, thẩm định phải chịu chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ.
제158조. 현장검증·감정 비용 예납금의 처리
Điều 158. Xử lý tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ
1. 현장검증·감정 비용 예납금을 납부한 자가 현장검증·감정 비용을 부담하지 아니하게 된 경우, 법원의 결정에 따라 현장검증·감정 비용을 부담하여야 하는 자가 현장검증·감정 비용 예납금을 납부한 자에게 이를 반환하여야 한다.
1. Trường hợp người đã nộp tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ không phải chịu chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ thì người phải chịu chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ theo quyết định của Tòa án phải hoàn trả cho người đã nộp tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ.
2. 현장검증·감정 비용 예납금을 납부한 자가 현장검증·감정 비용을 부담하여야 하는 경우, 이미 납부된 예납금이 실제 현장검증·감정 비용에 미달하는 때에는 부족한 금액을 추가로 납부하여야 하며, 이미 납부된 예납금이 실제 현장검증·감정 비용보다 많은 때에는 법원의 결정에 따라 남은 금액을 반환받는다.
2. Trường hợp người đã nộp tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ phải chịu chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ, nếu số tiền tạm ứng đã nộp chưa đủ cho chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ thực tế thì họ phải nộp thêm phần tiền còn thiếu; nếu số tiền tạm ứng đã nộp nhiều hơn chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ thực tế thì họ được trả lại phần tiền còn thừa theo quyết định của Tòa án.
제159조. 감정 비용 예납금, 감정 비용
Điều 159. Tiền tạm ứng chi phí giám định, chi phí giám định
1. 감정 비용 예납금은 법원의 결정에 따르거나 당사자의 감정 청구에 따라 감정을 진행하기 위하여 감정인이 가산정한 금액이다.
1. Tiền tạm ứng chi phí giám định là số tiền mà người giám định tạm tính để tiến hành việc giám định theo quyết định của Tòa án hoặc theo yêu cầu giám định của đương sự.
2. 감정 비용은 감정에 지출하여야 하는 필요하고 합리적인 금액으로서 법률 규정에 근거하여 감정인이 산정한다.
2. Chi phí giám định là số tiền cần thiết và hợp lý phải chi trả cho việc giám định và do người giám định tính căn cứ vào quy định của pháp luật.
제160조. 감정 비용 예납금 납부 의무
Điều 160. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí giám định
당사자 간에 다른 합의가 없거나 법률에 다른 규정이 없는 경우 감정 비용 예납금 납부 의무는 다음과 같이 확정된다.
Trường hợp các đương sự không có thỏa thuận khác hoặc pháp luật không có quy định khác thì nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí giám định được xác định như sau:
1. 법원에 감정을 촉탁하도록 청구한 자는 감정 비용 예납금을 납부하여야 한다.
1. Người yêu cầu Tòa án trưng cầu giám định phải nộp tiền tạm ứng chi phí giám định.
당사자 쌍방이 동일한 대상에 대하여 법원에 감정 촉탁을 청구한 경우, 각 당사자는 감정 비용 예납금의 2분의 1씩 납부하여야 한다.
Trường hợp các bên đương sự yêu cầu Tòa án trưng cầu giám định về cùng một đối tượng thì mỗi bên đương sự phải nộp một nửa số tiền tạm ứng chi phí giám định;
2. 법원이 필요하다고 인정하여 감정 촉탁을 결정한 경우 원고, 민사사건 처리 청구인, 항소 절차에 따른 항소인이 감정 비용 예납금을 납부하여야 한다.
2. Trường hợp Tòa án xét thấy cần thiết và quyết định trưng cầu giám định thì nguyên đơn, người yêu cầu giải quyết việc dân sự, người kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm phải nộp tiền tạm ứng chi phí giám định;
3. 당사자, 민사사건 처리 청구인, 항소인이 법원에 감정 촉탁을 청구하였으나 인용되지 아니하여 스스로 단체, 개인에게 감정 실시를 요청한 경우 감정 비용 예납금 납부는 사법감정법의 규정에 따라 이행된다.
3. Đương sự, người có yêu cầu giải quyết việc dân sự, người kháng cáo đã yêu cầu Tòa án trưng cầu giám định mà không được chấp nhận và tự mình yêu cầu tổ chức, cá nhân thực hiện giám định thì việc nộp tiền tạm ứng chi phí giám định được thực hiện theo quy định của Luật giám định tư pháp.
제161조. 감정 비용 부담 의무
Điều 161. Nghĩa vụ chịu chi phí giám định
당사자 간에 다른 합의가 없거나 법률에 다른 규정이 없는 경우 감정 비용 부담 의무는 다음과 같이 확정된다.
Trường hợp các bên đương sự không có thoả thuận khác hoặc pháp luật không có quy định khác thì nghĩa vụ chịu chi phí giám định được xác định như sau:
1. 감정 결과 당해 청구에 근거가 없음이 증명된 경우, 법원에 감정 촉탁을 청구한 자가 감정 비용을 부담하여야 한다. 감정 결과 청구의 일부에만 근거가 있음이 증명된 경우, 청구인은 근거가 없는 것으로 증명된 청구 부분에 대한 감정 비용을 납부하여야 한다.
1. Người yêu cầu Tòa án trưng cầu giám định phải chịu chi phí giám định, nếu kết quả giám định chứng minh yêu cầu của người đó là không có căn cứ. Trường hợp kết quả giám định chứng minh yêu cầu của họ chỉ có căn cứ một phần thì họ phải nộp chi phí giám định đối với phần yêu cầu của họ đã được chứng minh là không có căn cứ;
2. 소송에서 다른 당사자의 감정 촉탁 청구를 수용하지 아니한 자는 감정 결과 감정 촉탁 청구인의 청구에 근거가 있음이 증명된 경우 감정 비용을 납부하여야 한다. 감정 결과 감정 촉탁 청구의 일부에만 근거가 있음이 증명된 경우, 감정 촉탁 청구를 수용하지 아니한 자는 근거가 있는 것으로 증명된 청구 부분에 상응하는 감정 비용을 부담하여야 한다.
2. Người không chấp nhận yêu cầu trưng cầu giám định của đương sự khác trong vụ án phải nộp chi phí giám định, nếu kết quả giám định chứng minh yêu cầu của người yêu cầu trưng cầu giám định là có căn cứ. Trường hợp kết quả giám định chứng minh yêu cầu trưng cầu giám định chỉ có căn cứ một phần thì người không chấp nhận yêu cầu trưng cầu giám định phải chịu chi phí giám định tương ứng với phần yêu cầu đã được chứng minh là có căn cứ;
3. 본 법 제217조 제1항 c점, 제299조 제1항 b점에 규정된 소송 종결(각하)의 경우, 원고가 감정 비용을 부담하여야 한다.
3. Trường hợp đình chỉ giải quyết vụ án quy định tại điểm c khoản 1 Điều 217, điểm b khoản 1 Điều 299 của Bộ luật này thì nguyên đơn phải chịu chi phí giám định.
본 법 제289조 제1항 b점, 제296조 제3항에 규정된 항소심 재판 종결의 경우, 항소 절차에 따른 항소인이 감정 비용을 부담하여야 한다.
Trường hợp đình chỉ giải quyết việc xét xử phúc thẩm quy định tại điểm b khoản 1 Điều 289, khoản 3 Điều 296 của Bộ luật này thì người kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm phải chịu chi phí giám định;
4. 본 법 제160조 제3항의 규정에 따라 스스로 감정을 의뢰한 자의 경우, 감정 결과 그 청구에 근거가 있음이 증명된 때에는 패소자가 감정 비용을 부담하여야 한다. 감정 결과 그 감정 청구의 일부에만 근거가 있음이 증명된 경우, 청구인은 근거가 없는 것으로 증명된 청구 부분에 대한 감정 비용을 납부하여야 한다.
4. Trường hợp người tự mình yêu cầu giám định theo quy định tại khoản 3 Điều 160 của Bộ luật này, nếu kết quả giám định chứng minh yêu cầu của người đó là có căn cứ thì người thua kiện phải chịu chi phí giám định. Trường hợp kết quả giám định chứng minh yêu cầu giám định của họ chỉ có căn cứ một phần thì họ phải nộp chi phí giám định đối với phần yêu cầu của họ đã được chứng minh là không có căn cứ;
5. 본 법의 규정에 따른 기타 소송 종결(각하)의 경우, 감정 촉탁을 청구한 자가 감정 비용을 부담하여야 한다.
5. Đối với các trường hợp đình chỉ giải quyết vụ án khác theo quy định của Bộ luật này thì người yêu cầu trưng cầu giám định phải chịu chi phí giám định.
제162조. 이미 납부된 감정 비용 예납금의 처리
Điều 162. Xử lý tiền tạm ứng chi phí giám định đã nộp
1. 감정 비용 예납금을 납부한 자가 감정 비용을 부담하지 아니하게 된 경우, 법원의 결정에 따라 감정 비용을 부담하여야 하는 자가 감정 비용 예납금을 납부한 자에게 이를 반환하여야 한다.
1 Trường hợp người đã nộp tiền tạm ứng chi phí giám định không phải chịu chi phí giám định thì người phải chịu chi phí giám định theo quyết định của Tòa án phải hoàn trả cho người đã nộp tiền tạm ứng chi phí giám định.
2. 감정 비용 예납금을 납부한 자가 감정 비용을 부담하여야 하는 경우, 이미 납부된 예납금이 실제 감정 비용에 미달하는 때에는 부족한 금액을 추가로 납부하여야 하며, 이미 납부된 예납금이 실제 감정 비용보다 많은 때에는 법원의 결정에 따라 남은 금액을 반환받는다.
2. Trường hợp người đã nộp tiền tạm ứng chi phí giám định phải chịu chi phí giám định, nếu số tiền tạm ứng đã nộp chưa đủ cho chi phí giám định thực tế thì họ phải nộp thêm phần tiền còn thiếu; nếu số tiền tạm ứng đã nộp nhiều hơn chi phí giám định thực tế thì họ được trả lại phần tiền còn thừa theo quyết định của Tòa án.
제163조. 재산평가 비용 예납금, 재산평가 비용
Điều 163. Tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản, chi phí định giá tài sản
1. 재산평가 비용 예납금은 법원의 결정에 따라 재산평가를 진행하기 위하여 가격평가위원회가 가산정한 금액이다.
1. Tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản là số tiền mà Hội đồng định giá tạm tính để tiến hành việc định giá tài sản theo quyết định của Tòa án.
2. 재산평가 비용은 재산평가 업무에 지출하여야 하는 필요하고 합리적인 금액으로서 법률 규정에 근거하여 가격평가위원회가 산정한다.
2. Chi phí định giá tài sản là số tiền cần thiết và hợp lý phải chi trả cho công việc định giá tài sản và do Hội đồng định giá tính căn cứ vào quy định của pháp luật.
제164조. 재산평가 비용 예납금 납부 의무
Điều 164. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản
당사자 간에 다른 합의가 없거나 법률에 다른 규정이 없는 경우 재산평가 비용 예납금 납부 의무는 다음과 같이 확정된다.
Trường hợp các bên đương sự không có thoả thuận khác hoặc pháp luật không có quy định khác thì nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản được xác định như sau:
1. 재산평가를 청구한 자가 재산평가 비용 예납금을 납부하여야 한다.
1. Người yêu cầu định giá tài sản phải nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản;
2. 당사자 쌍방이 가격에 합의하지 못하고 함께 법원에 재산평가를 청구한 경우, 각 당사자는 재산평가 비용 예납금의 2분의 1씩 납부하여야 한다. 당사자가 다수인 경우 당사자들은 법원이 결정한 금액에 따라 재산평가 비용 예납금을 공동으로 납부하여야 한다.
2. Trường hợp các bên đương sự không thống nhất được về giá và cùng yêu cầu Tòa án định giá tài sản thì mỗi bên đương sự phải nộp một nửa tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản. Trường hợp có nhiều đương sự, thì các bên đương sự cùng phải nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản theo mức mà Tòa án quyết định;
3. 본 법 제104조 제3항에 규정된 경우, 원고, 항소인이 재산평가 비용 예납금을 납부하여야 한다.
3. Đối với trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 104 của Bộ luật này thì nguyên đơn, người kháng cáo phải nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản.
제165조. 재산평가, 가격감정 비용 부담 의무
Điều 165. Nghĩa vụ chịu chi phí định giá tài sản, thẩm định giá
당사자 간에 다른 합의가 없거나 법률에 다른 규정이 없는 경우 재산평가, 가격감정 비용 부담 의무는 다음과 같이 확정된다.
Trường hợp các bên đương sự không có thoả thuận khác hoặc pháp luật không có quy định khác thì nghĩa vụ chịu chi phí định giá tài sản, thẩm định giá được xác định như sau:
1. 당사자는 자신의 청구가 법원에서 인용되지 아니한 경우 재산평가 비용을 부담하여야 한다.
1. Đương sự phải chịu chi phí định giá tài sản nếu yêu cầu của họ không được Tòa án chấp nhận;
2. 법원에 공동재산 분할을 청구하는 경우, 재산을 분할받는 각 자는 자신이 분할받는 재산 가액의 비율에 상응하는 재산평가 비용 부분을 부담하여야 한다.
2. Trường hợp yêu cầu Tòa án chia tài sản chung thì mỗi người được chia tài sản phải chịu phần chi phí định giá tài sản tương ứng với tỷ lệ giá trị phần tài sản mà họ được chia;
3. 법원이 본 법 제104조 제3항 c점에 규정된 재산평가 결정을 한 경우, 재산평가 비용 부담 의무는 다음과 같이 확정된다.
3. Trường hợp Tòa án ra quyết định định giá tài sản quy định tại điểm c khoản 3 Điều 104 của Bộ luật này thì nghĩa vụ chịu chi phí định giá tài sản được xác định như sau:
a) 평가 결과 법원의 재산평가 결정에 근거가 있음이 증명된 경우 당사자는 본조 제1항에 규정된 재산평가 비용을 부담하여야 한다.
a) Đương sự phải chịu chi phí định giá tài sản quy định tại khoản 1 Điều này nếu kết quả định giá chứng minh quyết định định giá tài sản của Tòa án là có căn cứ;
b) 재산평가 결과 법원의 재산평가 결정에 근거가 없음이 증명된 경우 법원이 재산평가 비용을 지급한다.
b) Tòa án trả chi phí định giá tài sản nếu kết quả định giá tài sản chứng minh quyết định định giá tài sản của Tòa án là không có căn cứ.
4. 본 법 제217조 제1항 c점, 제299조 제1항 b점에 규정된 소송 종결(각하)의 경우로서 가격평가위원회가 이미 평가를 진행한 때에는 원고가 재산평가 비용을 부담하여야 한다.
4. Trường hợp đình chỉ giải quyết vụ án quy định tại điểm c khoản 1 Điều 217, điểm b khoản 1 Điều 299 của Bộ luật này và Hội đồng định giá đã tiến hành định giá thì nguyên đơn phải chịu chi phí định giá tài sản.
본 법 제289조 제1항 b점, 제296조 제3항에 규정된 항소심 재판 종결의 경우로서 가격평가위원회가 이미 평가를 진행한 때에는 항소 절차에 따른 항소인이 재산평가 비용을 부담하여야 한다.
Trường hợp đình chỉ giải quyết việc xét xử phúc thẩm quy định tại điểm b khoản 1 Điều 289, khoản 3 Điều 296 của Bộ luật này và Hội đồng định giá đã tiến hành định giá thì người kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm phải chịu chi phí định giá tài sản;
5. 본 법의 규정에 따른 기타 소송 종결(각하)의 경우로서 가격평가위원회가 이미 평가를 진행한 때에는 재산평가를 청구한 자가 재산평가 비용을 부담하여야 한다.
5. Các trường hợp đình chỉ giải quyết vụ án khác theo quy định của Bộ luật này và Hội đồng định giá đã tiến hành định giá thì người yêu cầu định giá tài sản phải chịu chi phí định giá tài sản;
6. 당사자의 재산 가격감정 비용 부담 의무는 본조 제1항, 제2항, 제4항 및 제5항에 규정된 재산평가 비용 부담 의무와 동일하게 이행된다.
6. Nghĩa vụ chịu chi phí thẩm định giá tài sản của đương sự được thực hiện như nghĩa vụ chịu chi phí định giá tài sản quy định tại các khoản 1, 2, 4 và 5 Điều này.
제166조. 재산평가 비용 예납금의 처리
Điều 166. Xử lý tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản
1. 재산평가 비용 예납금을 납부한 자가 평가 비용을 부담하지 아니하게 된 경우, 법원의 결정에 따라 평가 비용을 부담하여야 하는 자가 재산평가 비용 예납금을 납부한 자에게 이를 반환하여야 한다.
1. Trường hợp người đã nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản không phải chịu chi phí định giá thì người phải chịu chi phí định giá theo quyết định của Tòa án phải hoàn trả cho người đã nộp tiền tạm ứng chi phí định giá.
2. 재산평가 비용 예납금을 납부한 자가 평가 비용을 부담하여야 하는 경우, 이미 납부된 예납금이 실제 평가 비용에 미달하는 때에는 부족한 금액을 추가로 납부하여야 하며, 이미 납부된 예납금이 실제 평가 비용보다 많은 때에는 남은 금액을 반환받는다.
2. Trường hợp người đã nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản phải chịu chi phí định giá, nếu số tiền tạm ứng đã nộp chưa đủ cho chi phí định giá thực tế thì họ phải nộp thêm phần tiền còn thiếu; nếu số tiền tạm ứng đã nộp nhiều hơn chi phí định giá thực tế thì họ được trả lại phần tiền còn thừa.
제167조. 증인 비용
Điều 167. Chi phí cho người làm chứng
1. 증인을 위한 합리적이고 실제적인 비용은 당사자가 부담한다.
1. Chi phí hợp lý và thực tế cho người làm chứng do đương sự chịu.
2. 법원에 증인 소환을 신청한 자는 증언이 사실에 부합하나 신청인의 청구와 일치하지 아니하는 경우 증인 비용을 부담하여야 한다. 증언이 사실에 부합하고 증인 소환을 신청한 자의 청구와 일치하는 경우, 이 비용은 신청인의 청구와 대립되는 독립된 청구를 한 당사자가 부담한다.
2. Người đề nghị Tòa án triệu tập người làm chứng phải chịu tiền chi phí cho người làm chứng nếu lời làm chứng phù hợp với sự thật nhưng không đúng với yêu cầu của người đề nghị. Trường hợp lời làm chứng phù hợp với sự thật và đúng với yêu cầu của người đề nghị triệu tập người làm chứng thì chi phí này do đương sự có yêu cầu độc lập với yêu cầu của người đề nghị chịu.
제168조. 통역인, 변호사 비용
Điều 168. Chi phí cho người phiên dịch, luật sư
1. 통역인 비용은 당사자와 통역인 간의 합의 또는 법률 규정에 따라 민사사건 처리 과정에서 통역인에게 지급하여야 하는 금액이다.
1. Chi phí cho người phiên dịch là khoản tiền phải trả cho người phiên dịch trong quá trình giải quyết vụ việc dân sự theo thoả thuận của đương sự với người phiên dịch hoặc theo quy định của pháp luật.
2. 변호사 비용은 변호사 법률사무소의 규정 범위 내 및 법률 규정에 따라 당사자와 변호사 간의 합의에 의하여 변호사에게 지급하여야 하는 금액이다.
2. Chi phí cho luật sư là khoản tiền phải trả cho luật sư theo thoả thuận của đương sự với luật sư trong phạm vi quy định của tổ chức hành nghề luật sư và theo quy định của pháp luật.
3. 통역인, 변호사 비용은 당사자 간에 다른 합의가 없는 한 청구한 자가 부담한다.
3. Chi phí cho người phiên dịch, luật sư do người có yêu cầu chịu, trừ trường hợp các bên đương sự có thoả thuận khác.
4. 법원이 통역인을 요청한 경우 통역인 비용은 법원이 지급한다.
4. Trường hợp Tòa án yêu cầu người phiên dịch thì chi phí cho người phiên dịch do Tòa án trả.
제169조. 소송비용에 관한 구체적 규정
Điều 169. Quy định cụ thể về các chi phí tố tụng
국회상무위원회는 본 법의 규정에 기초하여 국외 사법공조 비용, 현장검증·감정 비용, 감정 및 재산평가 비용, 증인 및 통역인 비용, 다른 법률이 규정한 기타 소송비용 및 사건 해결 과정에서의 소송비용 면제·감면에 관하여 구체적으로 규정한다.
Căn cứ vào quy định của Bộ luật này, Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định cụ thể về chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài, chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ, chi phí giám định, định giá tài sản; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch; chi phí tố tụng khác do luật khác quy định và việc miễn, giảm chi phí tố tụng trong quá trình giải quyết vụ án.
제X장
Chương X
소송서류의 교부, 송달, 통지
CẤP, TỐNG ĐẠT, THÔNG BÁO VĂN BẢN TỐ TỤNG
제170조. 소송서류의 교부, 송달, 통지 의무
Điều 170. Nghĩa vụ cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng
법원, 검찰원, 집행기관은 본 법 및 관련 법률의 규정에 따라 당사자, 기타 소송참가인 및 관련 기관, 단체, 개인에게 소송서류를 교부, 송달, 통지한다.
Tòa án, Viện kiểm sát, cơ quan thi hành án thực hiện việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng cho đương sự, những người tham gia tố tụng khác và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan theo quy định của Bộ luật này và pháp luật có liên quan.
제171조. 교부, 송달, 통지하여야 하는 소송서류
Điều 171. Các văn bản tố tụng phải được cấp, tống đạt, thông báo
1. 민사소송에서의 통지서, 통보서, 소환장, 출석요구서
1. Thông báo, giấy báo, giấy triệu tập, giấy mời trong tố tụng dân sự.
2. 법원의 판결, 결정
2. Bản án, quyết định của Tòa án.
3. 검찰원의 항의결정서; 민사집행기관의 서류
3. Quyết định kháng nghị của Viện kiểm sát; các văn bản của cơ quan thi hành án dân sự.
4. 법률이 규정한 기타 소송서류
4. Các văn bản tố tụng khác mà pháp luật có quy định.
제172조. 소송서류의 교부, 송달, 통지를 실시하는 자
Điều 172. Người thực hiện việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng
소송서류의 교부, 송달, 통지는 다음 각 호의 자가 실시한다.
Việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng do những người sau đây thực hiện:
1. 소송진행자, 소송서류의 교부, 송달, 통지 업무를 부여받은 소송서류 발령기관의 소속 직원
1. Người tiến hành tố tụng, người của cơ quan ban hành văn bản tố tụng được giao nhiệm vụ thực hiện việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng;
2. 법원의 요청이 있는 경우, 민사소송참가인의 거주지 사(社)급 인민위원회 또는 민사소송참가인의 근무지 기관·단체
2. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người tham gia tố tụng dân sự cư trú hoặc cơ quan, tổ chức nơi người tham gia tố tụng dân sự làm việc khi Tòa án có yêu cầu;
3. 본 법이 규정한 경우에서의 당사자, 당사자의 대리인 또는 당사자의 적법한 권리와 이익의 보호인
3. Đương sự, người đại diện của đương sự hoặc người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự trong những trường hợp do Bộ luật này quy định;
4. 우편서비스 기관의 직원
4. Nhân viên tổ chức dịch vụ bưu chính;
5. 송달 기능을 가진 자(송달관)
5. Người có chức năng tống đạt;
6. 법률이 규정한 기타의 자
6. Những người khác mà pháp luật có quy định.
제173조. 소송서류의 교부, 송달, 통지 방식
Điều 173. Các phương thức cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng
소송서류의 교부, 송달, 통지는 다음 각 호의 방식으로 실시된다.
Việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng được thực hiện bằng các phương thức sau đây:
1. 직접 교부, 송달, 통지, 우편서비스를 통한 교부, 송달, 통지 또는 교부, 송달, 통지를 위탁받은 제3자를 통한 방식
1. Cấp, tống đạt, thông báo trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc người thứ ba được ủy quyền thực hiện việc cấp, tống đạt, thông báo;
2. 전자거래에 관한 법률 규정에 부합하여 당사자 또는 기타 소송참가인의 요청에 따른 전자적 수단에 의한 교부, 송달, 통지
2. Cấp, tống đạt, thông báo bằng phương tiện điện tử theo yêu cầu của đương sự hoặc người tham gia tố tụng khác phù hợp với quy định của pháp luật về giao dịch điện tử;
3. 공시송달(공개 게시)
3. Niêm yết công khai;
4. 대중매체를 통한 공고
4. Thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng;
5. 본 법 제XXXVIII장에 규정된 기타 방식에 의한 교부, 송달, 통지
5. Cấp, tống đạt, thông báo bằng phương thức khác theo quy định tại Chương XXXVIII của Bộ luật này.
제174조. 소송서류 교부, 송달, 통지의 적법성
Điều 174. Tính hợp lệ của việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng
1. 본 법의 규정에 따라 실시된 소송서류의 교부, 송달, 통지는 유효한 것으로 본다.
1. Việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng được thực hiện theo quy định của Bộ luật này thì được coi là hợp lệ.
2. 소송서류의 교부, 송달, 통지를 실시할 의무가 있는 자는 본 법의 규정에 따라 이행하여야 한다.
2. Người có nghĩa vụ thực hiện việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng phải thực hiện theo quy định của Bộ luật này.
적법하게 교부, 송달, 통지된 소송서류를 집행할 의무가 있는 자는 이를 엄격히 집행하여야 한다.
Người có nghĩa vụ thi hành các văn bản tố tụng đã được cấp, tống đạt, thông báo hợp lệ phải nghiêm chỉnh thi hành.
제175조. 소송서류의 교부, 송달, 통지 절차
Điều 175. Thủ tục cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng
1. 소송서류의 교부, 송달, 통지를 실시하는 자는 관련 소송서류를 교부, 송달, 통지받을 자에게 직접 전달하여야 한다. 교부, 송달, 통지받은 자는 조서 또는 소송서류 수수대장에 서명하여 수령하여야 한다. 소송기간 산정 시점은 그들이 소송서류를 교부, 송달, 통지받은 날이다.
1. Người thực hiện việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng phải trực tiếp chuyển giao cho người được cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng có liên quan. Người được cấp, tống đạt, thông báo phải ký nhận vào biên bản hoặc sổ giao nhận văn bản tố tụng. Thời điểm để tính thời hạn tố tụng là ngày họ được cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng.
2. 우편서비스를 통한 소송서류의 교부, 송달, 통지는 등기우편으로 하여야 하며 소송서류 수령인의 확인이 있어야 한다.
2. Việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng qua dịch vụ bưu chính phải bằng thư bảo đảm và có xác nhận của người nhận văn bản tố tụng.
확인된 서류는 법원으로 반송되어야 한다.
Văn bản có xác nhận phải được chuyển lại cho Tòa án.
소송기간 산정 시점은 우편서비스 기관이 전달한 소송서류를 수령하였음을 그들이 확인한 날이다.
Thời điểm để tính thời hạn tố tụng là ngày họ xác nhận đã nhận được văn bản tố tụng do tổ chức dịch vụ bưu chính chuyển đến.
제176조. 전자적 수단에 의한 교부, 송달, 통지 절차
Điều 176. Thủ tục cấp, tống đạt, thông báo bằng phương tiện điện tử
전자적 수단에 의한 교부, 송달, 통지는 전자거래에 관한 법률 규정에 따라 실시된다.
Việc cấp, tống đạt, thông báo bằng phương tiện điện tử được thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.
최고인민법원은 본조의 시행을 안내한다.
Tòa án nhân dân tối cao hướng dẫn thi hành Điều này.
제177조. 개인에 대한 직접 교부, 송달, 통지 절차
Điều 177. Thủ tục cấp, tống đạt, thông báo trực tiếp cho cá nhân
1. 소송서류는 당사자가 요청한 방식에 따라 당사자가 법원에 송부한 주소 또는 당사자들이 합의하여 법원에 해당 주소로 연락할 것을 요청한 주소로 교부, 송달, 통지된다.
1. Văn bản tố tụng được cấp, tống đạt, thông báo đến địa chỉ mà các đương sự đã gửi cho Tòa án theo phương thức đương sự yêu cầu hoặc tới địa chỉ mà các đương sự đã thỏa thuận và đề nghị Tòa án liên hệ theo địa chỉ đó.
2. 교부, 송달, 통지받을 자가 개인인 경우 소송서류는 그들에게 직접 전달되어야 한다. 당사자는 본 법 제175조 제1항의 규정에 따라 수령 서명하여야 한다.
2. Người được cấp, tống đạt, thông báo là cá nhân thì văn bản tố tụng phải được giao trực tiếp cho họ. Đương sự phải ký nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 175 của Bộ luật này.
3. 교부, 송달, 통지받을 자가 새로운 거주지로 이전하고 법원에 거주지 변경을 통지한 경우에는 그들의 새로운 거주지 주소로 교부, 송달, 통지하여야 한다. 당사자는 본 법 제175조 제1항의 규정에 따라 서명하거나 무인(손도장)하여야 한다. 그들이 거주지 주소의 변경 및 새로운 거주지 주소를 법원에 통지하지 아니한 경우 법원은 본 법 제179조 및 제180조의 규정에 따라 처리한다.
3. Trường hợp người được cấp, tống đạt, thông báo đã chuyển đến nơi cư trú mới và đã thông báo cho Tòa án việc thay đổi nơi cư trú thì phải cấp, tống đạt, thông báo theo địa chỉ nơi cư trú mới của họ. Đương sự phải ký nhận hoặc điểm chỉ theo quy định tại khoản 1 Điều 175 của Bộ luật này. Nếu họ không thông báo cho Tòa án biết về việc thay đổi địa chỉ nơi cư trú và địa chỉ nơi cư trú mới thì Tòa án thực hiện theo quy định tại Điều 179 và Điều 180 của Bộ luật này.
4. 교부, 송달, 통지받을 자가 소송서류 수령을 거부하는 경우 교부, 송달, 통지를 실시하는 자는 거부 사유를 명시하고, 그 자가 소송서류 수령을 거부하였다는 점에 관하여 주민조(組) 대표 또는 사·방·진 공안의 확인을 받은 조서를 작성하여야 한다. 조서는 소송기록에 편철되어야 한다.
4. Trường hợp người được cấp, tống đạt, thông báo từ chối nhận văn bản tố tụng thì người thực hiện việc cấp, tống đạt, thông báo phải lập biên bản trong đó nêu rõ lý do của việc từ chối, có xác nhận của đại diện tổ dân phố hoặc Công an xã, phường, thị trấn về việc người đó từ chối nhận văn bản tố tụng. Biên bản phải được lưu trong hồ sơ vụ án.
5. 교부, 송달, 통지받을 자가 부재중인 경우 교부, 송달, 통지를 실시하는 자는 조서를 작성하고 그들과 동일한 거주지에 있는 민사행위능력을 완전히 갖춘 친족 또는 주민조장, 촌장, 촌·낭·읍·반·부온·품·속의 장에게 전달하여 서명 또는 무인하도록 하고, 이 자에게 교부, 송달, 통지받을 자에게 즉시 직접 전달할 것을 확약하도록 요구하여야 한다. 조서는 소송기록에 편철되어야 한다.
5. Trường hợp người được cấp, tống đạt, thông báo vắng mặt thì người thực hiện việc cấp, tống đạt, thông báo phải lập biên bản và giao cho người thân thích có đủ năng lực hành vi dân sự cùng nơi cư trú với họ hoặc tổ trưởng tổ dân phố, trưởng thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc để thực hiện việc ký nhận hoặc điểm chỉ và yêu cầu người này cam kết giao lại tận tay ngay cho người được cấp, tống đạt, thông báo. Biên bản phải được lưu trong hồ sơ vụ án.
교부, 송달, 통지받을 자가 거주지에 부재중이고 귀환 시점이 불분명하거나 그들의 새로운 거주지 주소가 불분명한 경우, 교부, 송달, 통지를 실시하는 자는 교부, 송달, 통지를 이행할 수 없다는 조서를 작성하여 주민조 대표 또는 사·방·진 공안의 확인을 받아야 하며, 동시에 본 법 제179조의 규정에 따라 송달할 서류의 공시송달 절차를 이행하여야 한다. 조서는 소송기록에 편철되어야 한다.
Trường hợp người được cấp, tống đạt, thông báo vắng mặt ở nơi cư trú mà không rõ thời điểm trở về hoặc không rõ địa chỉ nơi cư trú mới của họ thì người thực hiện việc cấp, tống đạt, thông báo phải lập biên bản về việc không thực hiện được việc cấp, tống đạt, thông báo, có xác nhận của đại diện tổ dân phố hoặc Công an xã, phường, thị trấn; đồng thời, thực hiện thủ tục niêm yết công khai văn bản cần tống đạt theo quy định tại Điều 179 của Bộ luật này. Biên bản phải được lưu trong hồ sơ vụ án.
제178조. 기관, 단체에 대한 직접 교부, 송달, 통지 절차
Điều 178. Thủ tục cấp, tống đạt, thông báo trực tiếp cho cơ quan, tổ chức
1. 교부, 송달, 통지받을 자가 기관, 단체인 경우 소송서류는 해당 기관, 단체의 법정대리인 또는 문서 수령 책임자에게 직접 전달되어야 하며 이들의 수령 서명을 받아야 한다. 교부, 송달, 통지받을 기관, 단체에 소송에 참가하는 대리인이 있거나 소송서류 수령 대리인을 지정한 경우 이들이 해당 소송서류에 수령 서명한다. 수령 서명일이 교부, 송달, 통지받은 날이다.
1. Trường hợp người được cấp, tống đạt, thông báo là cơ quan, tổ chức thì văn bản tố tụng phải được giao trực tiếp cho người đại diện theo pháp luật hoặc người chịu trách nhiệm nhận văn bản của cơ quan, tổ chức đó và phải được những người này ký nhận. Trường hợp cơ quan, tổ chức được cấp, tống đạt, thông báo có người đại diện tham gia tố tụng hoặc cử người đại diện nhận văn bản tố tụng thì những người này ký nhận văn bản tố tụng đó. Ngày ký nhận là ngày được cấp, tống đạt, thông báo.
2. 교부, 송달, 통지받을 자가 소송서류 수령을 거부하거나 부재중인 경우 본 법 제177조 제4항 및 제5항의 규정에 따라 이행한다.
2. Trường hợp người được cấp, tống đạt, thông báo từ chối nhận văn bản tố tụng hoặc vắng mặt thì thực hiện theo quy định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 177 của Bộ luật này.
제179조. 공시송달(공개 게시) 절차
Điều 179. Thủ tục niêm yết công khai
1. 소송서류의 공시송달은 본 법 제177조 및 제178조의 규정에 따라 소송서류를 직접 교부, 송달, 통지할 수 없는 경우에 실시된다.
1. Việc niêm yết công khai văn bản tố tụng được thực hiện trong trường hợp không thể cấp, tống đạt, thông báo trực tiếp văn bản tố tụng theo quy định tại Điều 177 và Điều 178 của Bộ luật này.
2. 소송서류의 공시송달은 법원이 직접 실시하거나 송달 기능을 가진 자 또는 당사자 거주지, 기관·단체의 소재지 사급 인민위원회에 위탁하여 다음 절차에 따라 실시한다.
2. Việc niêm yết công khai văn bản tố tụng do Tòa án trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người có chức năng tống đạt hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đương sự cư trú, nơi cơ quan, tổ chức có trụ sở thực hiện theo thủ tục sau đây:
a) 법원 청사 및 교부, 송달, 통지받을 개인의 거주지 또는 최후 거주지, 기관·단체의 소재지 또는 최후 소재지의 사급 인민위원회에 원본을 게시한다.
a) Niêm yết bản chính tại trụ sở Tòa án, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú hoặc nơi cư trú cuối cùng của cá nhân, nơi có trụ sở hoặc trụ sở cuối cùng của cơ quan, tổ chức được cấp, tống đạt, thông báo;
b) 교부, 송달, 통지받을 개인의 거주지 또는 최후 거주지, 기관·단체의 소재지 또는 최후 소재지에 사본을 게시한다.
b) Niêm yết bản sao tại nơi cư trú hoặc nơi cư trú cuối cùng của cá nhân, nơi có trụ sở hoặc trụ sở cuối cùng của cơ quan, tổ chức được cấp, tống đạt, thông báo;
c) 공시송달 절차의 이행에 관한 조서를 작성하며, 조서에는 게시 연월일을 명시한다.
c) Lập biên bản về việc thực hiện thủ tục niêm yết công khai, trong đó ghi rõ ngày, tháng, năm niêm yết.
3. 소송서류의 공시송달 기간은 게시한 날로부터 15일이다.
3. Thời hạn niêm yết công khai văn bản tố tụng là 15 ngày, kể từ ngày niêm yết.
제180조. 대중매체를 통한 공고 절차
Điều 180. Thủ tục thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng
1. 대중매체를 통한 공고는 법률에 규정이 있거나 공시송달로는 교부, 송달, 통지받을 자가 교부, 송달, 통지되어야 할 서류에 관한 정보를 수령하는 것을 보장하지 못한다고 판단할 근거가 있는 경우에 실시된다.
1. Việc thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng được thực hiện khi pháp luật có quy định hoặc có căn cứ xác định là việc niêm yết công khai không bảo đảm cho người được cấp, tống đạt, thông báo nhận được thông tin về văn bản cần được cấp, tống đạt, thông báo.
2. 대중매체를 통한 공고는 다른 당사자의 요청이 있는 경우에 실시될 수 있다. 이 경우 대중매체 공고 수수료는 공고를 요청한 당사자가 부담한다.
2. Việc thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng có thể được thực hiện nếu có yêu cầu của các đương sự khác. Trong trường hợp này, lệ phí thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng do đương sự có yêu cầu thông báo chịu.
3. 대중매체를 통한 공고는 법원 전자정보포털, 중앙 일간지 중 하나에 3회 연속 게재되어야 하며, 중앙 라디오방송 또는 텔레비전방송을 통하여 3일 연속 3회 방송되어야 한다.
3. Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng phải được đăng trên Cổng thông tin điện tử của Tòa án, trên một trong các báo hàng ngày của trung ương trong ba số liên tiếp và phát sóng trên Đài phát thanh hoặc Đài truyền hình của trung ương ba lần trong 03 ngày liên tiếp.
제181조. 소송서류의 교부, 송달, 통지 결과 통보
Điều 181. Thông báo kết quả việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng
소송서류의 교부, 송달, 통지를 실시한 자가 법원 또는 소송서류 발령기관이나 그 기관의 직원이 아닌 경우, 실시자는 소송서류의 교부, 송달, 통지 결과를 법원 또는 해당 소송서류 발령기관에 즉시 통보하여야 한다.
Trường hợp người thực hiện việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng không phải là Tòa án hoặc cơ quan ban hành văn bản tố tụng hoặc cán bộ của các cơ quan đó thì người thực hiện phải thông báo ngay kết quả việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng cho Tòa án hoặc cơ quan ban hành văn bản tố tụng đó.
제XI장
Chương XI
소송기간
THỜI HẠN TỐ TỤNG
제182조. 소송기간
Điều 182. Thời hạn tố tụng
1. 소송기간은 소송진행자, 소송참가인 또는 관련 기관, 단체, 개인이 본 법에 규정된 소송행위를 하기 위하여 어느 시점부터 다른 시점까지로 정해지는 시간의 간격이다.
1. Thời hạn tố tụng là một khoảng thời gian được xác định từ thời điểm này đến thời điểm khác để người tiến hành tố tụng, người tham gia tố tụng hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện hành vi tố tụng do Bộ luật này quy định.
2. 소송기간은 시, 일, 주, 월, 년 또는 장차 발생할 수 있는 사건으로 정할 수 있다.
2. Thời hạn tố tụng có thể được xác định bằng giờ, ngày, tuần, tháng, năm hoặc bằng một sự kiện có thể sẽ xảy ra.
제183조. 기간에 관한 민법 규정의 적용
Điều 183. Áp dụng quy định của Bộ luật dân sự về thời hạn
본 법에서의 소송기간의 계산 방법, 소송기간에 관한 규정, 소송기간의 개시 및 만료 시점은 민법의 해당 규정에 따라 적용된다.
Cách tính thời hạn tố tụng, quy định về thời hạn tố tụng, thời điểm bắt đầu, kết thúc thời hạn tố tụng trong Bộ luật này được áp dụng theo các quy định tương ứng của Bộ luật dân sự.
제184조. 제소기간, 민사사건 처리 청구기간
Điều 184. Thời hiệu khởi kiện, thời hiệu yêu cầu giải quyết việc dân sự
1. 제소기간, 민사사건 처리 청구기간은 민법의 규정에 따른다.
1. Thời hiệu khởi kiện, thời hiệu yêu cầu giải quyết việc dân sự được thực hiện theo quy định của Bộ luật dân sự.
2. 법원은 1심 법원이 사건 해결 판결, 결정을 내리기 전에 시효 적용 요구가 제기되었을 것을 조건으로, 일방 또는 쌍방 당사자의 시효 적용 요구에 따라서만 시효 규정을 적용한다.
2. Tòa án chỉ áp dụng quy định về thời hiệu theo yêu cầu áp dụng thời hiệu của một bên hoặc các bên với điều kiện yêu cầu này phải được đưa ra trước khi Tòa án cấp sơ thẩm ra bản án, quyết định giải quyết vụ việc.
시효 적용으로 이익을 받는 자는 시효 적용을 포기할 권리가 있다. 다만, 그 포기가 의무 이행을 회피할 목적인 경우는 제외한다.
Người được hưởng lợi từ việc áp dụng thời hiệu có quyền từ chối áp dụng thời hiệu, trừ trường hợp việc từ chối đó nhằm mục đích trốn tránh thực hiện nghĩa vụ.
제185조. 시효에 관한 민법 규정의 적용
Điều 185. Áp dụng quy định của Bộ luật dân sự về thời hiệu
시효에 관한 민법의 규정은 민사소송에 적용된다.
Các quy định của Bộ luật dân sự về thời hiệu được áp dụng trong tố tụng dân sự.
제2부
Phần thứ hai
제1심 법원에서의 사건 해결 절차
THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VỤ ÁN TẠI TÒA ÁN CẤP SƠ THẨM
제XII장
Chương XII
소 제기 및 사건의 수리
KHỞI KIỆN VÀ THỤ LÝ VỤ ÁN
제186조. 소 제기권
Điều 186. Quyền khởi kiện vụ án
기관, 단체, 개인은 자신의 적법한 권리와 이익의 보호를 청구하기 위하여 관할 법원에 스스로 또는 적법한 대리인을 통하여 소를 제기할 권리(이하 통칭하여 "소 제기자"라 한다)가 있다.
Cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền tự mình hoặc thông qua người đại diện hợp pháp khởi kiện vụ án (sau đây gọi chung là người khởi kiện) tại Tòa án có thẩm quyền để yêu cầu bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
제187조. 타인의 적법한 권리와 이익, 공공의 이익 및 국가의 이익을 보호하기 위한 민사소송 제기권
Điều 187. Quyền khởi kiện vụ án dân sự để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người khác, lợi ích công cộng và lợi ích của Nhà nước
1. 가정에 관한 국가관리기관, 아동에 관한 국가관리기관, 베트남여성연맹은 자신의 임무, 권한 범위 내에서 혼인과 가족법의 규정에 따라 혼인 및 가족에 관한 소를 제기할 권리가 있다.
1. Cơ quan quản lý nhà nước về gia đình, cơ quan quản lý nhà nước về trẻ em, Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có quyền khởi kiện vụ án về hôn nhân và gia đình theo quy định của Luật hôn nhân và gia đình.
2. 근로자집단 대표조직은 근로자집단의 적법한 권리와 이익을 보호할 필요가 있는 경우 또는 법률 규정에 따라 근로자로부터 위임을 받은 경우 노동사건의 소를 제기할 권리가 있다.
2. Tổ chức đại diện tập thể lao động có quyền khởi kiện vụ án lao động trong trường hợp cần bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tập thể người lao động hoặc khi được người lao động ủy quyền theo quy định của pháp luật.
3. 소비자 권익 보호에 참여하는 사회단체는 소비자권익보호법의 규정에 따라 소비자를 대표하여 소비자 권익 보호를 위한 소를 제기하거나 공공의 이익을 위하여 스스로 소를 제기할 권리가 있다.
3. Tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng có quyền đại diện cho người tiêu dùng khởi kiện bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng hoặc tự mình khởi kiện vì lợi ích công cộng theo quy định của Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
4. 기관, 단체는 자신의 임무, 권한 범위 내에서 자신이 담당하는 분야에 속하거나 법률 규정에 따른 공공의 이익, 국가의 이익을 보호할 것을 법원에 청구하기 위하여 민사소송을 제기할 권리가 있다.
4. Cơ quan, tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có quyền khởi kiện vụ án dân sự để yêu cầu Tòa án bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của Nhà nước thuộc lĩnh vực mình phụ trách hoặc theo quy định của pháp luật.
5. 개인은 혼인과 가족법의 규정에 따라 타인의 적법한 권리, 이익을 보호하기 위하여 혼인 및 가족에 관한 소를 제기할 권리가 있다.
5. Cá nhân có quyền khởi kiện vụ án hôn nhân và gia đình để bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người khác theo quy định của Luật hôn nhân và gia đình.
제188조. 소 제기의 범위
Điều 188. Phạm vi khởi kiện
1. 기관, 단체, 개인은 동일한 사건에서 해결하기 위하여 하나의 법률관계 또는 상호 관련된 여러 법률관계에 대하여 다른 하나 또는 여러 기관, 단체, 개인을 상대로 소를 제기할 수 있다.
1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thể khởi kiện một hoặc nhiều cơ quan, tổ chức, cá nhân khác về một quan hệ pháp luật hoặc nhiều quan hệ pháp luật có liên quan với nhau để giải quyết trong cùng một vụ án.
2. 여러 기관, 단체, 개인은 동일한 사건에서 해결하기 위하여 하나의 법률관계 또는 상호 관련된 여러 법률관계에 대하여 다른 하나의 기관, 단체, 개인을 상대로 공동으로 소를 제기할 수 있다.
2. Nhiều cơ quan, tổ chức, cá nhân có thể cùng khởi kiện một cơ quan, một tổ chức, một cá nhân khác về một quan hệ pháp luật hoặc nhiều quan hệ pháp luật có liên quan với nhau để giải quyết trong cùng một vụ án.
3. 본 법 제187조에 규정된 기관, 단체, 개인은 동일한 사건에서 해결하기 위하여 하나의 법률관계 또는 상호 관련된 여러 법률관계에 대하여 다른 하나 또는 여러 기관, 단체, 개인을 상대로 소를 제기할 수 있다.
3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 187 của Bộ luật này có thể khởi kiện một hoặc nhiều cơ quan, tổ chức, cá nhân khác về một quan hệ pháp luật hoặc nhiều quan hệ pháp luật có liên quan với nhau để giải quyết trong cùng một vụ án.
제189조. 소장의 형식 및 내용
Điều 189. Hình thức, nội dung đơn khởi kiện
1. 소를 제기하는 기관, 단체, 개인은 소장을 작성하여야 한다.
1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện phải làm đơn khởi kiện.
2. 개인의 소장 작성은 다음과 같이 이행된다.
2. Việc làm đơn khởi kiện của cá nhân được thực hiện như sau:
a) 민사소송행위능력을 완전히 갖춘 개인은 스스로 또는 타인에게 부탁하여 사건의 소장을 대작(代作)하게 할 수 있다. 소장의 소 제기자 성명, 거주지 주소란에는 해당 개인의 성명, 거주지 주소를 기재하여야 하며, 소장의 말미 부분에 해당 개인이 서명하거나 무인하여야 한다.
a) Cá nhân có đầy đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự thì có thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi kiện vụ án. Tại mục tên, địa chỉ nơi cư trú của người khởi kiện trong đơn phải ghi họ tên, địa chỉ nơi cư trú của cá nhân đó; ở phần cuối đơn, cá nhân đó phải ký tên hoặc điểm chỉ;
b) 미성년자, 민사행위능력 상실자, 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 자인 개인의 경우 그 적법한 대리인이 스스로 또는 타인에게 부탁하여 사건의 소장을 대작하게 할 수 있다. 소장의 소 제기자 성명, 거주지 주소란에는 해당 개인의 적법한 대리인의 성명, 거주지 주소를 기재하여야 하며, 소장의 말미 부분에 해당 적법한 대리인이 서명하거나 무인하여야 한다.
b) Cá nhân là người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi thì người đại diện hợp pháp của họ có thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi kiện vụ án. Tại mục tên, địa chỉ nơi cư trú của người khởi kiện trong đơn phải ghi họ tên, địa chỉ nơi cư trú của người đại diện hợp pháp của cá nhân đó; ở phần cuối đơn, người đại diện hợp pháp đó phải ký tên hoặc điểm chỉ;
c) 본항 a점 및 b점에 규정된 경우에 해당하는 개인으로서 문맹자, 시각장애인, 스스로 소장을 작성할 수 없는 자, 스스로 서명 또는 무인할 수 없는 자는 타인에게 부탁하여 소장을 대작하게 할 수 있으며, 민사소송능력을 갖춘 자가 입회 증인이 되어야 한다. 입회 증인은 소장에 확인 서명하여야 한다.
c) Cá nhân thuộc trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ, người khuyết tật nhìn, người không thể tự mình làm đơn khởi kiện, người không thể tự mình ký tên hoặc điểm chỉ thì có thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi kiện và phải có người có đủ năng lực tố tụng dân sự làm chứng. Người làm chứng phải ký xác nhận vào đơn khởi kiện.
3. 기관, 단체가 소 제기자인 경우 해당 기관, 단체의 법정대리인이 스스로 또는 타인에게 부탁하여 사건의 소장을 대작하게 할 수 있다. 소 제기자의 명칭, 주소란에는 기관, 단체의 명칭, 주소 및 해당 기관, 단체의 법정대리인의 성명, 직책을 기재하여야 하며, 소장의 말미 부분에 기관, 단체의 법정대리인이 서명하고 해당 기관, 단체의 직인을 날인하여야 한다. 소를 제기하는 단체가 기업인 경우 직인의 사용은 기업법의 규정에 따른다.
3. Cơ quan, tổ chức là người khởi kiện thì người đại diện hợp pháp của cơ quan, tổ chức đó có thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi kiện vụ án. Tại mục tên, địa chỉ của người khởi kiện phải ghi tên, địa chỉ của cơ quan, tổ chức và họ, tên, chức vụ của người đại diện hợp pháp của cơ quan, tổ chức đó; ở phần cuối đơn, người đại diện hợp pháp của cơ quan, tổ chức phải ký tên và đóng dấu của cơ quan, tổ chức đó; trường hợp tổ chức khởi kiện là doanh nghiệp thì việc sử dụng con dấu theo quy định của Luật doanh nghiệp.
4. 소장에는 다음 각 호의 주요 내용이 포함되어야 한다.
4. Đơn khởi kiện phải có các nội dung chính sau đây:
a) 소장 작성 연월일
a) Ngày, tháng, năm làm đơn khởi kiện;
b) 소장을 접수하는 법원의 명칭
b) Tên Tòa án nhận đơn khởi kiện;
c) 소 제기자가 개인인 경우 성명, 거주지, 근무지 또는 소 제기자가 기관, 단체인 경우 명칭, 소재지, 전화번호, 팩스 및 전자우편 주소(있는 경우)
c) Tên, nơi cư trú, làm việc của người khởi kiện là cá nhân hoặc trụ sở của người khởi kiện là cơ quan, tổ chức; số điện thoại, fax và địa chỉ thư điện tử (nếu có).
당사자들이 법원과의 연락을 위한 주소를 합의한 경우에는 그 주소를 명시한다.
Trường hợp các bên thỏa thuận địa chỉ để Tòa án liên hệ thì ghi rõ địa chỉ đó;
d) 보호받아야 할 권리와 이익을 가진 자가 개인인 경우 성명, 거주지, 근무지 또는 보호받아야 할 권리와 이익을 가진 자가 기관, 단체인 경우 명칭, 소재지, 전화번호, 팩스 및 전자우편 주소(있는 경우)
d) Tên, nơi cư trú, làm việc của người có quyền và lợi ích được bảo vệ là cá nhân hoặc trụ sở của người có quyền và lợi ích được bảo vệ là cơ quan, tổ chức; số điện thoại, fax và địa chỉ thư điện tử (nếu có);
đ) 피고가 개인인 경우 성명, 거주지, 근무지 또는 피고가 기관, 단체인 경우 명칭, 소재지, 전화번호, 팩스 및 전자우편 주소(있는 경우). 피고의 거주지, 근무지 또는 소재지가 불분명한 경우에는 피고의 최후 거주지, 근무지 또는 최후 소재지 주소를 명시한다.
đ) Tên, nơi cư trú, làm việc của người bị kiện là cá nhân hoặc trụ sở của người bị kiện là cơ quan, tổ chức; số điện thoại, fax và địa chỉ thư điện tử (nếu có). Trường hợp không rõ nơi cư trú, làm việc hoặc trụ sở của người bị kiện thì ghi rõ địa chỉ nơi cư trú, làm việc hoặc nơi có trụ sở cuối cùng của người bị kiện;
e) 권리·의무 관련자가 개인인 경우 성명, 거주지, 근무지 또는 권리·의무 관련자가 기관, 단체인 경우 명칭, 소재지, 전화번호, 팩스 및 전자우편 주소(있는 경우)
e) Tên, nơi cư trú, làm việc của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan là cá nhân hoặc trụ sở của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan là cơ quan, tổ chức; số điện thoại, fax và địa chỉ thư điện tử (nếu có).
권리·의무 관련자의 거주지, 근무지 또는 소재지가 불분명한 경우에는 권리·의무 관련자의 최후 거주지, 근무지 또는 최후 소재지 주소를 명시한다.
Trường hợp không rõ nơi cư trú, làm việc hoặc trụ sở của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan thì ghi rõ địa chỉ nơi cư trú, làm việc hoặc nơi có trụ sở cuối cùng của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan;
g) 침해된 소 제기자의 적법한 권리, 이익; 피고, 권리·의무 관련자에 대하여 법원에 해결을 청구하는 구체적인 문제들
g) Quyền, lợi ích hợp pháp của người khởi kiện bị xâm phạm; những vấn đề cụ thể yêu cầu Tòa án giải quyết đối với người bị kiện, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan;
h) 증인의 성명, 주소(있는 경우)
h) Họ, tên, địa chỉ của người làm chứng (nếu có);
i) 소장에 첨부된 서류, 증거의 목록
i) Danh mục tài liệu, chứng cứ kèm theo đơn khởi kiện.
5. 소장에는 소 제기자의 적법한 권리, 이익이 침해되었음을 증명하는 서류, 증거가 첨부되어야 한다. 객관적인 사유로 소 제기자가 소장에 서류, 증거를 충분히 첨부하여 제출할 수 없는 경우, 그들은 소 제기자의 적법한 권리, 이익이 침해되었음을 증명하기 위하여 현재 보유하고 있는 서류, 증거를 제출하여야 한다. 소 제기자는 사건 해결 과정에서 법원의 요구에 따라 기타 서류, 증거를 보완하거나 추가 제출한다.
5. Kèm theo đơn khởi kiện phải có tài liệu, chứng cứ chứng minh quyền, lợi ích hợp pháp của người khởi kiện bị xâm phạm. Trường hợp vì lý do khách quan mà người khởi kiện không thể nộp đầy đủ tài liệu, chứng cứ kèm theo đơn khởi kiện thì họ phải nộp tài liệu, chứng cứ hiện có để chứng minh quyền, lợi ích hợp pháp của người khởi kiện bị xâm phạm. Người khởi kiện bổ sung hoặc giao nộp bổ sung tài liệu, chứng cứ khác theo yêu cầu của Tòa án trong quá trình giải quyết vụ án.
제190조. 법원에 소장 제출
Điều 190. Gửi đơn khởi kiện đến Tòa án
1. 소 제기자는 자신이 현재 보유하고 있는 서류, 증거를 첨부한 소장을 다음 각 호의 방식을 통하여 사건 해결 관할 법원에 제출한다.
1. Người khởi kiện gửi đơn khởi kiện kèm theo tài liệu, chứng cứ mà mình hiện có đến Tòa án có thẩm quyền giải quyết vụ án bằng các phương thức sau đây:
a) 법원에 직접 제출
a) Nộp trực tiếp tại Tòa án;
b) 우편서비스 경로를 통하여 법원에 발송
b) Gửi đến Tòa án theo đường dịch vụ bưu chính;
c) 법원 전자정보포털(있는 경우)을 통하여 전자적 형태로 온라인 제출
c) Gửi trực tuyến bằng hình thức điện tử qua Cổng thông tin điện tử của Tòa án (nếu có).
2. 제소일은 당사자가 법원에 소장을 제출한 날 또는 발송지 우편서비스 기관의 소인에 찍힌 날이다.
2. Ngày khởi kiện là ngày đương sự nộp đơn khởi kiện tại Tòa án hoặc ngày được ghi trên dấu của tổ chức dịch vụ bưu chính nơi gửi.
발송지 우편소인에 따른 연월일을 확인할 수 없는 경우, 제소일은 당사자가 우편서비스 기관에 소장을 발송한 날이다. 당사자는 자신이 우편서비스 기관에 소장을 발송한 날을 증명하여야 하며, 당사자가 증명하지 못하는 경우 제소일은 우편서비스 기관이 전달한 소장을 법원이 접수한 날이다.
Trường hợp không xác định được ngày, tháng, năm theo dấu bưu chính nơi gửi thì ngày khởi kiện là ngày đương sự gửi đơn tại tổ chức dịch vụ bưu chính. Đương sự phải chứng minh ngày mình gửi đơn tại tổ chức dịch vụ bưu chính; trường hợp đương sự không chứng minh được thì ngày khởi kiện là ngày Tòa án nhận được đơn khởi kiện do tổ chức dịch vụ bưu chính chuyển đến.
3. 소 제기자가 온라인 제출 방식으로 소장을 발송한 경우 제소일은 소장 발송일이다.
3. Trường hợp người khởi kiện gửi đơn khởi kiện bằng phương thức gửi trực tuyến thì ngày khởi kiện là ngày gửi đơn.
4. 본 법 제41조의 규정에 따라 사건을 다른 법원으로 이송하는 경우, 제소일은 관할권이 없음에도 수리한 법원에 소장을 발송한 날이며 본조 제2항 및 제3항의 규정에 따라 확정된다.
4. Trường hợp chuyển vụ án cho Tòa án khác theo quy định tại Điều 41 của Bộ luật này thì ngày khởi kiện là ngày gửi đơn khởi kiện đến Tòa án đã thụ lý nhưng không đúng thẩm quyền và được xác định theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này.
5. 최고인민법원은 본조의 시행을 안내한다.
5. Tòa án nhân dân tối cao hướng dẫn thi hành Điều này.
제191조. 소장 접수 및 처리 절차
Điều 191. Thủ tục nhận và xử lý đơn khởi kiện
1. 법원은 소장 접수 부서를 통하여 소 제기자가 법원에 직접 제출하거나 우편서비스를 통하여 발송한 소장을 접수하여야 하며 소장 접수대장에 기재하여야 한다. 온라인 제출 방식으로 발송된 소장을 접수한 경우 법원은 이를 지면으로 출력하여 소장 접수대장에 기재하여야 한다.
1. Tòa án qua bộ phận tiếp nhận đơn phải nhận đơn khởi kiện do người khởi kiện nộp trực tiếp tại Tòa án hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính và phải ghi vào sổ nhận đơn; trường hợp Tòa án nhận đơn khởi kiện được gửi bằng phương thức gửi trực tuyến thì Tòa án in ra bản giấy và phải ghi vào sổ nhận đơn.
직접 제출된 소장을 접수한 때 법원은 즉시 접수확인증을 소 제기자에게 교부할 책임이 있다. 우편서비스를 통하여 소장을 접수한 경우 접수일로부터 근무일 기준 2일 이내에 법원은 소 제기자에게 소장 접수 통지서를 발송하여야 한다. 온라인 제출 방식으로 소장을 접수한 경우 법원은 법원 전자정보포털(있는 경우)을 통하여 소 제기자에게 소장 접수 사실을 즉시 통지하여야 한다.
Khi nhận đơn khởi kiện nộp trực tiếp, Tòa án có trách nhiệm cấp ngay giấy xác nhận đã nhận đơn cho người khởi kiện. Đối với trường hợp nhận đơn qua dịch vụ bưu chính thì trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn, Tòa án phải gửi thông báo nhận đơn cho người khởi kiện. Trường hợp nhận đơn khởi kiện bằng phương thức gửi trực tuyến thì Tòa án phải thông báo ngay việc nhận đơn cho người khởi kiện qua Cổng thông tin điện tử của Tòa án (nếu có).
2. 소장을 접수한 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 법원장은 판사 1인을 지정하여 소장을 심사하도록 한다.
2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn khởi kiện, Chánh án Tòa án phân công một Thẩm phán xem xét đơn khởi kiện.
3. 지정을 받은 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 판사는 소장을 심사하여 다음 각 호 중 어느 하나의 결정을 내려야 한다.
3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày được phân công, Thẩm phán phải xem xét đơn khởi kiện và có một trong các quyết định sau đây:
a) 소장의 수정·보완 요구
a) Yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn khởi kiện;
b) 일반 절차에 따른 사건 수리 절차를 진행하거나, 사건이 본 법 제317조 제1항에 규정된 약식 절차에 따라 해결할 요건을 갖춘 경우 약식 절차에 따른 수리 절차 진행
b) Tiến hành thủ tục thụ lý vụ án theo thủ tục thông thường hoặc theo thủ tục rút gọn nếu vụ án có đủ điều kiện để giải quyết theo thủ tục rút gọn quy định tại khoản 1 Điều 317 của Bộ luật này;
b) 일반 절차에 따른 사건 수리 절차를 진행하거나, 사건이 본 법 제317조 제1항 또는 제5항에 규정된 약식 절차에 따라 해결할 요건을 갖춘 경우 약식 절차에 따른 수리 절차 진행
b) Tiến hành thủ tục thụ lý vụ án theo thủ tục thông thường hoặc theo thủ tục rút gọn nếu vụ án có đủ điều kiện để giải quyết theo thủ tục rút gọn quy định tại khoản 1 hoặc khoản 5 Điều 317 của Bộ luật này;
c) 사건이 다른 법원의 관할에 속하는 경우 관할 법원으로 소장을 이송하고 소 제기자에게 통지
c) Chuyển đơn khởi kiện cho Tòa án có thẩm quyền và thông báo cho người khởi kiện nếu vụ án thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án khác;
d) 해당 사건이 법원의 해결 관할에 속하지 아니하는 경우 소 제기자에게 소장 반려
d) Trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện nếu vụ việc đó không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án.
4. 본조 제3항에 규정된 판사의 소장 처리 결과는 소장 접수대장에 주석을 달아야 하며 법원 전자정보포털(있는 경우)을 통하여 소 제기자에게 통지하여야 한다.
4. Kết quả xử lý đơn của Thẩm phán quy định tại khoản 3 Điều này phải được ghi chú vào sổ nhận đơn và thông báo cho người khởi kiện qua Cổng thông tin điện tử của Tòa án (nếu có).
제192조. 소장의 반려, 소장 반려의 효과
Điều 192. Trả lại đơn khởi kiện, hậu quả của việc trả lại đơn khởi kiện
1. 판사는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 소장을 반려한다.
1. Thẩm phán trả lại đơn khởi kiện trong các trường hợp sau đây:
a) 소 제기자가 본 법 제186조 및 제187조의 규정에 따른 제소권이 없거나 민사소송행위능력을 완전히 갖추지 못한 경우
a) Người khởi kiện không có quyền khởi kiện theo quy định tại Điều 186 và Điều 187 của Bộ luật này hoặc không có đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự;
b) 법률 규정에 따른 제소 요건을 아직 갖추지 못한 경우
b) Chưa có đủ điều kiện khởi kiện theo quy định của pháp luật.
제소 요건을 아직 갖추지 못한 경우란 법률에 제소 요건에 관한 규정이 있음에도 소 제기자가 그 요건 중 어느 하나가 결여된 상태에서 법원에 소를 제기한 경우를 말한다.
Chưa có đủ điều kiện khởi kiện là trường hợp pháp luật có quy định về các điều kiện khởi kiện nhưng người khởi kiện đã khởi kiện đến Tòa án khi còn thiếu một trong các điều kiện đó;
c) 법원의 확정된 판결, 결정 또는 권한 있는 국가기관의 효력 있는 결정으로 이미 해결된 사건인 경우. 다만, 법원이 이혼 청구, 자녀 양육 변경 청구, 부양료 액수 변경 청구, 손해배상액 변경 청구, 재산관리인 변경 청구, 유산관리인 변경 청구, 후견인 변경 청구를 기각한 사건이나 재산 반환 청구, 임대·임차 재산 반환 청구, 주택 반환 청구, 임대·임차·사용대차된 토지사용권 반환 청구 소송에서 법원이 아직 청구를 인용하지 아니하였고 법률 규정에 따라 다시 제소할 권리가 있는 경우는 제외한다.
c) Sự việc đã được giải quyết bằng bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án hoặc quyết định đã có hiệu lực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, trừ trường hợp vụ án mà Tòa án bác đơn yêu cầu ly hôn, yêu cầu thay đổi nuôi con, thay đổi mức cấp dưỡng, mức bồi thường thiệt hại, yêu cầu thay đổi người quản lý tài sản, thay đổi người quản lý di sản, thay đổi người giám hộ hoặc vụ án đòi tài sản, đòi tài sản cho thuê, cho mượn, đòi nhà, đòi quyền sử dụng đất cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ mà Tòa án chưa chấp nhận yêu cầu và theo quy định của pháp luật được quyền khởi kiện lại;
d) 본 법 제195조 제2항에 규정된 기한이 만료되었음에도 소 제기자가 소송비용 예납금 영수증을 법원에 제출하지 아니한 경우. 다만, 소 제기자가 소송비용 예납금을 면제받았거나 납부하지 아니하여도 되는 경우 또는 객관적 장애, 불가항력적 사유가 있는 경우는 제외한다.
d) Hết thời hạn quy định tại khoản 2 Điều 195 của Bộ luật này mà người khởi kiện không nộp biên lai thu tiền tạm ứng án phí cho Tòa án, trừ trường hợp người khởi kiện được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm ứng án phí hoặc có trở ngại khách quan, sự kiện bất khả kháng;
đ) 사건이 법원의 해결 관할에 속하지 아니하는 경우
đ) Vụ án không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án;
e) 소 제기자가 본 법 제193조 제2항에 규정된 판사의 요구에 따라 소장을 수정·보완하지 아니한 경우
e) Người khởi kiện không sửa đổi, bổ sung đơn khởi kiện theo yêu cầu của Thẩm phán quy định tại khoản 2 Điều 193 của Bộ luật này.
소장에서 소 제기자가 피고, 권리·의무 관련자의 거주지 주소를 충분하고 정확하게 기재하였으나, 그들이 안정적인 거주지가 없고 자주 거주지나 소재지를 변경하면서도 거주에 관한 법률 규정에 따라 권한 있는 기관, 관계자에게 새로운 주소를 통지하지 아니하여 소 제기자로 하여금 이를 알지 못하게 함으로써 주소를 은닉하고 소 제기자에 대한 의무를 회피할 목적이 있는 경우, 판사는 소장을 반려하지 아니하고 피고, 권리·의무 관련자가 고의로 주소를 은닉한 것으로 확정하여 일반 절차에 따라 수리하고 해결한다.
Trường hợp trong đơn khởi kiện, người khởi kiện đã ghi đầy đủ và đúng địa chỉ nơi cư trú của người bị kiện, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan nhưng họ không có nơi cư trú ổn định, thường xuyên thay đổi nơi cư trú, trụ sở mà không thông báo địa chỉ mới cho cơ quan, người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về cư trú làm cho người khởi kiện không biết được nhằm mục đích che giấu địa chỉ, trốn tránh nghĩa vụ đối với người khởi kiện thì Thẩm phán không trả lại đơn khởi kiện mà xác định người bị kiện, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan cố tình giấu địa chỉ và tiến hành thụ lý, giải quyết theo thủ tục chung.
소장에서 소 제기자가 피고, 권리·의무 관련자의 성명(명칭), 주소를 충분하고 구체적으로 기재하지 아니하였거나 정확하게 기재하지 아니하였는데 판사의 요구에 따라 수정, 보완하지 아니한 경우 판사는 소장을 반려한다.
Trường hợp trong đơn khởi kiện, người khởi kiện không ghi đầy đủ, cụ thể hoặc ghi không đúng tên, địa chỉ của người bị kiện, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan mà không sửa chữa, bổ sung theo yêu cầu của Thẩm phán thì Thẩm phán trả lại đơn khởi kiện;
g) 소 제기자가 소를 취하한 경우
g) Người khởi kiện rút đơn khởi kiện.
2. 판사는 소장 및 첨부된 서류, 증거를 소 제기자에게 반려할 때 소장 반려 사유를 명시한 서면을 작성하여야 하며, 동시에 동급 검찰원에 송부하여야 한다. 판사가 소 제기자에게 반려한 소장과 서류, 증거는 요청이 있을 때 이의신청, 건의를 해결하기 위한 근거로 삼기 위하여 복사하여 법원에 보관하여야 한다.
2. Khi trả lại đơn khởi kiện và tài liệu, chứng cứ kèm theo cho người khởi kiện, Thẩm phán phải có văn bản nêu rõ lý do trả lại đơn khởi kiện, đồng thời gửi cho Viện kiểm sát cùng cấp. Đơn khởi kiện và tài liệu, chứng cứ mà Thẩm phán trả lại cho người khởi kiện phải được sao chụp và lưu tại Tòa án để làm cơ sở giải quyết khiếu nại, kiến nghị khi có yêu cầu.
3. 당사자는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 다시 소장을 제출할 권리가 있다.
3. Đương sự có quyền nộp đơn khởi kiện lại trong các trường hợp sau đây:
a) 소 제기자가 민사소송행위능력을 완전히 갖추게 된 경우
a) Người khởi kiện đã có đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự;
b) 이혼 청구, 자녀 양육 변경 청구, 부양료 액수 변경 청구, 손해배상액 변경 청구, 재산관리인 변경 청구, 유산관리인 변경 청구, 후견인 변경 청구 또는 재산 반환 청구, 임대·임차 재산 반환 청구, 주택 반환 청구, 임대·임차·사용대차된 토지사용권 반환 청구 사건으로서 이전에 법원이 청구를 인용하지 아니하였으나 법률 규정에 따라 다시 제소할 권리가 있는 경우
b) Yêu cầu ly hôn, yêu cầu thay đổi nuôi con, thay đổi mức cấp dưỡng, mức bồi thường thiệt hại, yêu cầu thay đổi người quản lý tài sản, thay đổi người quản lý di sản, thay đổi người giám hộ hoặc vụ án đòi tài sản, đòi tài sản cho thuê, cho mượn, đòi nhà, đòi quyền sử dụng đất cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ mà trước đó Tòa án chưa chấp nhận yêu cầu mà theo quy định của pháp luật được quyền khởi kiện lại;
c) 제소 요건을 갖추게 된 경우
c) Đã có đủ điều kiện khởi kiện;
d) 법률 규정에 따른 기타의 경우
d) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
4. 최고인민법원은 본조 제1항 및 제3항의 시행을 안내한다.
4. Tòa án nhân dân tối cao hướng dẫn thi hành khoản 1 và khoản 3 Điều này.
제193조. 소장의 수정·보완 요구
Điều 193. Yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn khởi kiện
1. 소장에 본 법 제189조 제4항에 규정된 내용이 충분히 구비되지 아니한 경우, 판사는 수정·보완하여야 할 사항을 명시한 서면으로 소 제기자에게 통지하여 판사가 지정한 기한 내에 수정·보완하도록 하여야 하되 그 기한은 1개월을 초과할 수 없다. 특별한 경우 판사는 연장할 수 있으나 15일을 초과할 수 없다. 통지 서면은 직접 교부하거나 온라인으로 발송하거나 우편서비스를 통하여 소 제기자에게 발송할 수 있으며, 추적 관리를 위하여 소장 접수대장에 주석을 달아야 한다. 소장의 수정·보완을 이행하는 기간은 제소기간에 산입하지 아니한다.
1. Trường hợp đơn khởi kiện không có đủ các nội dung quy định tại khoản 4 Điều 189 của Bộ luật này thì Thẩm phán thông báo bằng văn bản nêu rõ những vấn đề cần sửa đổi, bổ sung cho người khởi kiện để họ sửa đổi, bổ sung trong thời hạn do Thẩm phán ấn định nhưng không quá 01 tháng; trường hợp đặc biệt, Thẩm phán có thể gia hạn nhưng không quá 15 ngày. Văn bản thông báo có thể được giao trực tiếp, gửi trực tuyến hoặc gửi cho người khởi kiện qua dịch vụ bưu chính và phải ghi chú vào sổ nhận đơn để theo dõi. Thời hạn thực hiện việc sửa đổi, bổ sung đơn khởi kiện không tính vào thời hiệu khởi kiện.
2. 소 제기자가 본 법 제189조 제4항의 규정에 따라 소장을 적법하게 수정·보완한 경우 판사는 사건의 수리를 계속 진행한다. 판사의 요구에 따라 수정·보완하지 아니한 경우 판사는 소장 및 첨부된 서류, 증거를 소 제기자에게 반려한다.
2. Trường hợp người khởi kiện đã sửa đổi, bổ sung đơn khởi kiện theo đúng quy định tại khoản 4 Điều 189 của Bộ luật này thì Thẩm phán tiếp tục việc thụ lý vụ án; nếu họ không sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu thì Thẩm phán trả lại đơn khởi kiện và tài liệu, chứng cứ kèm theo cho người khởi kiện.
제194조. 소장 반려에 대한 이의신청, 건의 및 이의신청, 건의의 해결
Điều 194. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị về việc trả lại đơn khởi kiện
1. 소장 반려 서면을 수령한 날로부터 10일 이내에 소 제기자는 소장을 반려한 법원에 이의신청할 권리가 있고, 검찰원은 건의할 권리가 있다.
1. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản trả lại đơn khởi kiện, người khởi kiện có quyền khiếu nại, Viện kiểm sát có quyền kiến nghị với Tòa án đã trả lại đơn khởi kiện.
2. 소장 반려에 대한 이의신청, 건의를 접수한 직후 법원장은 다른 판사 1인을 지정하여 이의신청, 건의를 심사·해결하도록 하여야 한다.
2. Ngay sau khi nhận được khiếu nại, kiến nghị về việc trả lại đơn khởi kiện, Chánh án Tòa án phải phân công một Thẩm phán khác xem xét, giải quyết khiếu nại, kiến nghị.
3. 지정을 받은 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 판사는 이의신청, 건의를 심사·해결하기 위한 심리 기일을 열어야 한다. 이의신청, 건의 심사·해결 기일에는 동급 검찰원 대표 및 이의신청을 한 당사자가 참석한다. 당사자가 불출석한 경우에도 판사는 기일을 진행한다.
3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày được phân công, Thẩm phán phải mở phiên họp xem xét, giải quyết khiếu nại, kiến nghị. Phiên họp xem xét, giải quyết khiếu nại, kiến nghị có sự tham gia của đại diện Viện kiểm sát cùng cấp và đương sự có khiếu nại; trường hợp đương sự vắng mặt thì Thẩm phán vẫn tiến hành phiên họp.
4. 소장 반려와 관련된 서류, 증거, 기일에서의 검찰원 대표 및 이의신청 당사자의 의견에 기초하여 판사는 다음 각 호 중 어느 하나의 결정을 내려야 한다.
4. Căn cứ vào tài liệu, chứng cứ có liên quan đến việc trả lại đơn khởi kiện, ý kiến của đại diện Viện kiểm sát và đương sự có khiếu nại tại phiên họp, Thẩm phán phải ra một trong các quyết định sau đây:
a) 소장 반려를 유지하고 당사자, 동급 검찰원에 통지
a) Giữ nguyên việc trả lại đơn khởi kiện và thông báo cho đương sự, Viện kiểm sát cùng cấp;
b) 사건 수리를 진행하기 위하여 소장 및 첨부된 서류, 증거를 다시 접수
b) Nhận lại đơn khởi kiện và tài liệu, chứng cứ kèm theo để tiến hành việc thụ lý vụ án.
5. 소장 반려에 관한 판사의 이의신청, 건의 회신 결정을 수령한 날로부터 10일 이내에 소 제기자는 직근 상급 법원의 법원장에게 심사·해결을 위한 이의신청을 할 권리가 있고, 검찰원은 건의할 권리가 있다.
5. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định trả lời khiếu nại, kiến nghị về việc trả lại đơn khởi kiện của Thẩm phán, người khởi kiện có quyền khiếu nại, Viện kiểm sát có quyền kiến nghị với Chánh án Tòa án trên một cấp trực tiếp xem xét, giải quyết.
6. 소장 반려에 대한 이의신청, 건의를 접수한 날로부터 10일 이내에 직근 상급 법원의 법원장은 다음 각 호 중 어느 하나의 결정을 내려야 한다.
6. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được khiếu nại, kiến nghị về việc trả lại đơn khởi kiện, Chánh án Tòa án trên một cấp trực tiếp phải ra một trong các quyết định sau đây:
a) 제6항을 다음과 같이 수정·보완한다. "6. 소장 반려에 대한 이의신청, 건의를 접수한 날로부터 10일 이내에 직근 상급 법원의 법원장은 다음 각 호 중 어느 하나의 결정을 내려야 한다. a) 소장 반려의 유지; b) 사건 수리를 진행하기 위하여 소장 및 첨부된 서류, 증거를 다시 접수하도록 1심 법원에 요구. 직근 상급 법원 법원장의 이의신청, 건의 해결 결정은 집행력을 가지며 소 제기자, 동급 검찰원, 건의한 검찰원 및 소장 반려 결정을 내린 법원에 즉시 송부된다. 직근 상급 법원 법원장의 이의신청, 건의 해결 결정은 최종 결정이다.";
a) Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau: "6. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được khiếu nại, kiến nghị về việc trả lại đơn khởi kiện, Chánh án Tòa án trên một cấp trực tiếp phải ra một trong các quyết định sau đây: a) Giữ nguyên việc trả lại đơn khởi kiện; b) Yêu cầu Tòa án cấp sơ thẩm nhận lại đơn khởi kiện và tài liệu, chứng cứ kèm theo để tiến hành việc thụ lý vụ án. Quyết định giải quyết khiếu nại, kiến nghị của Chánh án Tòa án trên một cấp trực tiếp có hiệu lực thi hành và được gửi ngay cho người khởi kiện, Viện kiểm sát cùng cấp, Viện kiểm sát đã kiến nghị và Tòa án đã ra quyết định trả lại đơn khởi kiện. Quyết định giải quyết khiếu nại, kiến nghị của Chánh án Tòa án trên một cấp trực tiếp là quyết định cuối cùng.";
a) 소장 반려의 유지
a) Giữ nguyên việc trả lại đơn khởi kiện;
b) 사건 수리를 진행하기 위하여 소장 및 첨부된 서류, 증거를 다시 접수하도록 1심 법원에 요구
b) Yêu cầu Tòa án cấp sơ thẩm nhận lại đơn khởi kiện và tài liệu, chứng cứ kèm theo để tiến hành việc thụ lý vụ án.
직근 상급 법원 법원장의 이의신청, 건의 해결 결정은 집행력을 가지며 소 제기자, 동급 검찰원, 건의한 검찰원 및 소장 반려 결정을 내린 법원에 즉시 송부된다.
Quyết định giải quyết khiếu nại, kiến nghị của Chánh án Tòa án trên một cấp trực tiếp có hiệu lực thi hành và được gửi ngay cho người khởi kiện, Viện kiểm sát cùng cấp, Viện kiểm sát đã kiến nghị và Tòa án đã ra quyết định trả lại đơn khởi kiện.
7. 본조 제6항에 규정된 직근 상급 법원 법원장의 해결 결정에 법령 위반이 있다고 판단할 근거가 있는 경우, 결정을 수령한 날로부터 10일 이내에 당사자는 이의신청 대상 결정이 성급 인민법원 법원장의 결정인 경우 고급인민법원 법원장에게, 이의신청 대상 결정이 고급인민법원 법원장의 결정인 경우 최고인민법원 법원장(대법원장)에게 이의신청할 권리가 있고 검찰원은 건의할 권리가 있다.
7. Trường hợp có căn cứ xác định quyết định giải quyết của Chánh án Tòa án trên một cấp trực tiếp quy định tại khoản 6 Điều này có vi phạm pháp luật thì trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định, đương sự có quyền khiếu nại, Viện kiểm sát có quyền kiến nghị với Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao nếu quyết định bị khiếu nại, kiến nghị là của Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh hoặc với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao nếu quyết định bị khiếu nại, kiến nghị là của Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao.
당사자의 이의신청, 검찰원의 건의를 접수한 날로부터 10일 이내에 법원장은 이를 해결하여야 한다. 법원장의 결정은 최종 결정이다.
Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được khiếu nại của đương sự, kiến nghị của Viện kiểm sát thì Chánh án phải giải quyết. Quyết định của Chánh án là quyết định cuối cùng.
제195조. 사건의 수리
Điều 195. Thụ lý vụ án
1. 소장 및 첨부된 서류, 증거를 접수한 후 사건이 법원의 해결 관할에 속한다고 인정되는 경우, 판사는 소 제기자가 소송비용 예납금을 납부하여야 하는 때에 법원에 출석하여 소송비용 예납금 납부 절차를 밟도록 소 제기자에게 즉시 통지하여야 한다.
1. Sau khi nhận đơn khởi kiện và tài liệu, chứng cứ kèm theo, nếu xét thấy vụ án thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án thì Thẩm phán phải thông báo ngay cho người khởi kiện biết để họ đến Tòa án làm thủ tục nộp tiền tạm ứng án phí trong trường hợp họ phải nộp tiền tạm ứng án phí.
2. 판사는 소송비용 예납액을 산정하여 납부고지서에 기재하고 소 제기자에게 교부하여 소송비용 예납금을 납부하도록 한다. 소송비용 예납금 납부에 관한 법원의 고지서를 수령한 날로부터 7일 이내에 소 제기자는 소송비용 예납금을 납부하고 법원에 소송비용 예납금 영수증을 제출하여야 한다.
2. Thẩm phán dự tính số tiền tạm ứng án phí, ghi vào giấy báo và giao cho người khởi kiện để họ nộp tiền tạm ứng án phí. Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được giấy báo của Tòa án về việc nộp tiền tạm ứng án phí, người khởi kiện phải nộp tiền tạm ứng án phí và nộp cho Tòa án biên lai thu tiền tạm ứng án phí.
3. 판사는 소 제기자가 법원에 소송비용 예납금 영수증을 제출한 때에 사건을 수리한다.
3. Thẩm phán thụ lý vụ án khi người khởi kiện nộp cho Tòa án biên lai thu tiền tạm ứng án phí.
4. 소 제기자가 소송비용 예납금을 면제받았거나 납부하지 아니하여도 되는 경우 판사는 소장 및 첨부 서류, 증거를 접수한 때에 사건을 수리하여야 한다.
4. Trường hợp người khởi kiện được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm ứng án phí thì Thẩm phán phải thụ lý vụ án khi nhận được đơn khởi kiện và tài liệu, chứng cứ kèm theo.
제196조. 사건 수리 통지
Điều 196. Thông báo về việc thụ lý vụ án
1. 사건을 수리한 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 판사는 원고, 피고, 사건 해결과 관련된 권리·의무를 가진 기관, 단체, 개인 및 동급 검찰원에 법원이 사건을 수리하였음을 서면으로 통지하여야 한다.
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày thụ lý vụ án, Thẩm phán phải thông báo bằng văn bản cho nguyên đơn, bị đơn, cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến việc giải quyết vụ án, cho Viện kiểm sát cùng cấp về việc Tòa án đã thụ lý vụ án.
소비자가 제기한 소송 사건의 경우 법원은 사건을 수리한 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 법원 청사에 사건 수리 정보를 공시하여야 한다.
Đối với vụ án do người tiêu dùng khởi kiện thì Tòa án phải niêm yết công khai tại trụ sở Tòa án thông tin về việc thụ lý vụ án trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày thụ lý vụ án.
2. 통지 서면에는 다음 각 호의 주요 내용이 포함되어야 한다.
2. Văn bản thông báo phải có các nội dung chính sau đây:
a) 통지 서면 작성 연월일
a) Ngày, tháng, năm làm văn bản thông báo;
b) 사건을 수리한 법원의 명칭, 주소
b) Tên, địa chỉ Tòa án đã thụ lý vụ án;
c) 소 제기자의 성명(명칭), 주소, 전화번호, 팩스, 전자우편 주소(있는 경우)
c) Tên, địa chỉ; số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử (nếu có) của người khởi kiện;
d) 소 제기자가 법원에 해결을 청구한 구체적인 문제들
d) Những vấn đề cụ thể người khởi kiện yêu cầu Tòa án giải quyết;
đ) 사건이 일반 절차 또는 약식 절차 중 어느 절차로 수리되었는지 여부
đ) Vụ án được thụ lý theo thủ tục thông thường hay thủ tục rút gọn;
e) 소 제기자가 소장에 첨부하여 제출한 서류, 증거 목록
e) Danh mục tài liệu, chứng cứ người khởi kiện nộp kèm theo đơn khởi kiện;
g) 소 제기자의 청구 및 첨부된 서류, 증거, 반소 청구, 독립 청구(있는 경우)에 대하여 피고, 권리·의무 관련자가 서면 의견을 작성하여 법원에 제출하여야 하는 기한
g) Thời hạn bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan phải có ý kiến bằng văn bản nộp cho Tòa án đối với yêu cầu của người khởi kiện và tài liệu, chứng cứ kèm theo, yêu cầu phản tố, yêu cầu độc lập (nếu có);
h) 피고, 권리·의무 관련자가 소구 청구에 대한 자신의 의견 서면을 법원에 제출하지 아니할 경우의 법적 효과
h) Hậu quả pháp lý của việc bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan không nộp cho Tòa án văn bản về ý kiến của mình đối với yêu cầu khởi kiện.
3. 원고가 서류, 증거의 송달에 있어 법원의 조력을 요청하는 신청을 한 경우, 법원은 사건 수리 통지와 함께 원고가 제공한 서류, 증거의 사본을 피고, 권리·의무 관련자에게 송부한다.
3. Trường hợp nguyên đơn có đơn yêu cầu Tòa án hỗ trợ trong việc gửi tài liệu, chứng cứ thì kèm theo thông báo về việc thụ lý vụ án, Tòa án gửi cho bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan bản sao tài liệu, chứng cứ do nguyên đơn cung cấp.
제197조. 사건 해결 판사의 배당
Điều 197. Phân công Thẩm phán giải quyết vụ án
1. 사건 수리를 배당받은 판사의 사건 수리 보고에 기초하여, 법원장은 공평, 객관, 무작위의 원칙을 보장하여 사건 해결 판사를 배당하기로 결정한다.
1. Trên cơ sở báo cáo thụ lý vụ án của Thẩm phán được phân công thụ lý vụ án, Chánh án Tòa án quyết định phân công Thẩm phán giải quyết vụ án bảo đảm nguyên tắc vô tư, khách quan, ngẫu nhiên.
2. 사건을 수리한 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 법원장은 사건 해결 판사의 배당 결정을 내린다.
2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày thụ lý vụ án, Chánh án Tòa án quyết định phân công Thẩm phán giải quyết vụ án.
사건이 복잡하여 해결이 장기화될 수 있는 경우 법원장은 본 법이 규정한 기한에 맞추어 재판할 수 있도록 예비판사를 배당한다.
Đối với vụ án phức tạp, việc giải quyết có thể phải kéo dài thì Chánh án Tòa án phân công Thẩm phán dự khuyết để bảo đảm xét xử đúng thời hạn theo quy định của Bộ luật này.
3. 사건 해결 과정에서 배당된 판사가 직무를 계속 수행할 수 없는 경우 법원장은 다른 판사를 배당하여 직무를 계속하게 한다. 재판 진행 중에 예비판사가 없는 경우 사건은 처음부터 다시 재판하여야 하며 법원은 당사자, 동급 검찰원에 통지하여야 한다.
3. Trong quá trình giải quyết vụ án, nếu Thẩm phán được phân công không thể tiếp tục tiến hành được nhiệm vụ thì Chánh án Tòa án phân công Thẩm phán khác tiếp tục nhiệm vụ; trường hợp đang xét xử mà không có Thẩm phán dự khuyết thì vụ án phải được xét xử lại từ đầu và Tòa án phải thông báo cho đương sự, Viện kiểm sát cùng cấp.
제198조. 소송기록 작성 시 판사의 임무와 권한
Điều 198. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm phán khi lập hồ sơ vụ án
1. 본 법 제204조의 규정에 따른 소송기록의 작성
1. Lập hồ sơ vụ án theo quy định tại Điều 204 của Bộ luật này.
2. 당사자에게 서류, 증거를 법원에 제출하도록 요구
2. Yêu cầu đương sự giao nộp tài liệu, chứng cứ cho Tòa án.
3. 본 법 제97조 제2항 및 제3항의 규정에 따른 증거의 확인, 수집 진행
3. Tiến hành xác minh, thu thập chứng cứ theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 97 của Bộ luật này.
제199조. 통지를 받은 때 피고, 권리·의무 관련자의 권리와 의무
Điều 199. Quyền, nghĩa vụ của bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan khi nhận được thông báo
1. 통지를 받은 날로부터 15일 이내에 피고, 권리·의무 관련자는 원고의 청구 및 첨부된 서류, 증거, 반소 청구, 독립 청구(있는 경우)에 대한 자신의 의견을 기재한 서면을 법원에 제출하여야 한다.
1. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan phải nộp cho Tòa án văn bản ghi ý kiến của mình đối với yêu cầu của nguyên đơn và tài liệu, chứng cứ kèm theo, yêu cầu phản tố, yêu cầu độc lập (nếu có).
기간 연장이 필요한 경우 피고, 권리·의무 관련자는 사유를 명시하여 법원에 기한 연장 신청서를 제출하여야 한다. 연장 신청에 정당한 이유가 있는 경우 법원은 15일을 초과하지 아니하는 범위에서 연장하여야 한다.
Trường hợp cần gia hạn thì bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan phải có đơn đề nghị gia hạn gửi cho Tòa án nêu rõ lý do; nếu việc đề nghị gia hạn là có căn cứ thì Tòa án phải gia hạn nhưng không quá 15 ngày.
2. 피고, 권리·의무 관련자는 본 법 제109조 제2항에 규정된 서류, 증거를 제외하고, 법원에 소장 및 소장에 첨부된 서류, 증거의 열람, 필사, 복사를 요청할 권리가 있다.
2. Bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có quyền yêu cầu Tòa án cho xem, ghi chép, sao chụp đơn khởi kiện và tài liệu, chứng cứ kèm theo đơn khởi kiện, trừ tài liệu, chứng cứ quy định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ luật này.
제200조. 피고의 반소 청구권
Điều 200. Quyền yêu cầu phản tố của bị đơn
1. 피고는 원고의 청구에 대한 자신의 의견 서면을 법원에 제출함과 동시에 원고, 독립 청구를 한 권리·의무 관련자를 상대로 반소를 청구할 권리가 있다.
1. Cùng với việc phải nộp cho Tòa án văn bản ghi ý kiến của mình đối với yêu cầu của nguyên đơn, bị đơn có quyền yêu cầu phản tố đối với nguyên đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập.
2. 원고, 독립 청구를 한 권리·의무 관련자에 대한 피고의 반소 청구는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우에 수리된다.
2. Yêu cầu phản tố của bị đơn đối với nguyên đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập được chấp nhận khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 원고, 독립 청구를 한 권리·의무 관련자의 청구와 의무를 상계하기 위한 반소 청구
a) Yêu cầu phản tố để bù trừ nghĩa vụ với yêu cầu của nguyên đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập;
b) 반소 청구가 인용됨으로써 원고, 독립 청구를 한 권리·의무 관련자의 청구의 일부 또는 전부의 인용을 배제하게 되는 경우
b) Yêu cầu phản tố được chấp nhận dẫn đến loại trừ việc chấp nhận một phần hoặc toàn bộ yêu cầu của nguyên đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập;
c) 반소 청구와 원고, 독립 청구를 한 권리·의무 관련자의 청구 사이에 상호 연관성이 있어 동일한 사건에서 해결될 경우 사건의 해결이 보다 정확하고 신속하게 이루어질 수 있는 경우
c) Giữa yêu cầu phản tố và yêu cầu của nguyên đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập có sự liên quan với nhau và nếu được giải quyết trong cùng một vụ án thì làm cho việc giải quyết vụ án được chính xác và nhanh hơn.
3. 피고는 증거 제출·접근·공개 확인 및 조정을 위한 기일 개시 전까지 반소 청구를 제기할 권리가 있다.
3. Bị đơn có quyền đưa ra yêu cầu phản tố trước thời điểm mở phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải.
제201조. 권리·의무 관련자의 독립 청구권
Điều 201. Quyền yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
1. 권리·의무 관련자가 원고 측이나 피고 측에 참가하여 소송을 하지 아니하는 경우, 다음 각 호의 요건을 갖춘 때에 독립 청구를 할 권리가 있다.
1. Trường hợp người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan không tham gia tố tụng với bên nguyên đơn hoặc với bên bị đơn thì họ có quyền yêu cầu độc lập khi có các điều kiện sau đây:
a) 사건의 해결이 그들의 권리, 의무와 관련되어 있을 것
a) Việc giải quyết vụ án có liên quan đến quyền lợi, nghĩa vụ của họ;
b) 그들의 독립 청구가 해결 중인 사건과 관련되어 있을 것
b) Yêu cầu độc lập của họ có liên quan đến vụ án đang được giải quyết;
c) 그들의 독립 청구가 동일한 사건에서 해결됨으로써 사건의 해결이 보다 정확하고 신속하게 이루어질 수 있을 것
c) Yêu cầu độc lập của họ được giải quyết trong cùng một vụ án làm cho việc giải quyết vụ án được chính xác và nhanh hơn.
2. 권리·의무 관련자는 증거 제출·접근·공개 확인 및 조정을 위한 기일 개시 전까지 독립 청구를 제기할 권리가 있다.
2. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có quyền đưa ra yêu cầu độc lập trước thời điểm mở phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải.
제202조. 반소 청구 또는 독립 청구의 절차
Điều 202. Thủ tục yêu cầu phản tố hoặc yêu cầu độc lập
반소 청구 또는 독립 청구의 절차는 원고의 소 제기 절차에 관한 본 법의 규정에 따라 이행된다.
Thủ tục yêu cầu phản tố hoặc yêu cầu độc lập được thực hiện theo quy định của Bộ luật này về thủ tục khởi kiện của nguyên đơn.
제XIII장
Chương XIII
조정 절차 및 재판준비
THỦ TỤC HÒA GIẢI VÀ CHUẨN BỊ XÉT XỬ
제203조. 재판준비기간
Điều 203. Thời hạn chuẩn bị xét xử
1. 약식 절차에 따라 재판되는 사건 또는 외국적 요소가 있는 사건을 제외한 각 유형별 사건의 재판준비기간은 다음과 같이 규정된다.
1. Thời hạn chuẩn bị xét xử các loại vụ án, trừ các vụ án được xét xử theo thủ tục rút gọn hoặc vụ án có yếu tố nước ngoài, được quy định như sau:
a) 본 법 제26조 및 제28조에 규정된 사건의 경우 사건 수리일로부터 4개월
a) Đối với các vụ án quy định tại Điều 26 và Điều 28 của Bộ luật này thì thời hạn là 04 tháng, kể từ ngày thụ lý vụ án;
b) 본 법 제30조 및 제32조에 규정된 사건의 경우 사건 수리일로부터 2개월
b) Đối với các vụ án quy định tại Điều 30 và Điều 32 của Bộ luật này thì thời hạn là 02 tháng, kể từ ngày thụ lý vụ án.
사건의 성질이 복잡하거나 불가항력적 사유, 객관적 장애가 있는 경우 법원장은 재판준비기간 연장을 결정할 수 있으나 본항 a점에 규정된 경우에 해당하는 사건은 2개월, 본항 b점에 규정된 경우에 해당하는 사건은 1개월을 초과할 수 없다.
Đối với vụ án có tính chất phức tạp hoặc do sự kiện bất khả kháng, trở ngại khách quan thì Chánh án Tòa án có thể quyết định gia hạn thời hạn chuẩn bị xét xử nhưng không quá 02 tháng đối với vụ án thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này và không quá 01 tháng đối với vụ án thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản này.
사건 해결의 일시 중지 결정이 있는 경우, 재판준비기간은 법원의 사건 해결 속행 결정이 법적 효력을 발생한 날로부터 다시 기산한다.
Trường hợp có quyết định tạm đình chỉ việc giải quyết vụ án thì thời hạn chuẩn bị xét xử được tính lại kể từ ngày quyết định tiếp tục giải quyết vụ án của Tòa án có hiệu lực pháp luật.
2. 재판준비 단계에서 판사는 다음 각 호의 임무와 권한을 수행한다.
2. Trong giai đoạn chuẩn bị xét xử, Thẩm phán thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
a) 본 법 제198조의 규정에 따른 소송기록의 작성
a) Lập hồ sơ vụ án theo quy định tại Điều 198 của Bộ luật này;
b) 당사자 및 기타 소송참가인 자격의 확정
b) Xác định tư cách đương sự, người tham gia tố tụng khác;
c) 당사자 간의 분쟁 법률관계 및 적용할 법령의 확정
c) Xác định quan hệ tranh chấp giữa các đương sự và pháp luật cần áp dụng;
d) 사건의 객관적 정황의 규명
d) Làm rõ những tình tiết khách quan của vụ án;
đ) 본 법의 규정에 따른 증거의 확인, 수집
đ) Xác minh, thu thập chứng cứ theo quy định của Bộ luật này;
e) 임시 긴급 조치의 적용
e) Áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời;
g) 사건이 약식 절차로 해결되는 경우를 제외하고, 본 법의 규정에 따른 증거 제출·접근·공개 확인 및 조정을 위한 기일의 주재
g) Tổ chức phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải theo quy định của Bộ luật này, trừ trường hợp vụ án được giải quyết theo thủ tục rút gọn;
h) 본 법의 규정에 따른 기타 임무와 권한의 수행
h) Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của Bộ luật này.
3. 본조 제1항에 규정된 재판준비기간 내에 판사는 경우에 따라 다음 각 호 중 어느 하나의 결정을 내린다.
3. Trong thời hạn chuẩn bị xét xử quy định tại khoản 1 Điều này, tuỳ từng trường hợp, Thẩm phán ra một trong các quyết định sau đây:
a) 당사자 합의 인정
a) Công nhận sự thoả thuận của các đương sự;
b) 민사소송 사건 해결의 일시 중지
b) Tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự;
c) 민사소송 사건 해결의 각하(종결)
c) Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự;
d) 사건의 재판 회부
d) Đưa vụ án ra xét xử.
4. 사건의 재판 회부 결정을 한 날로부터 1개월 이내에 법원은 재판정을 개정하여야 한다. 정당한 사유가 있는 경우 이 기간은 2개월로 한다.
4. Trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày có quyết định đưa vụ án ra xét xử, Tòa án phải mở phiên tòa; trường hợp có lý do chính đáng thì thời hạn này là 02 tháng.
제204조. 민사소송기록의 작성
Điều 204. Lập hồ sơ vụ án dân sự
1. 민사소송기록은 소장 및 당사자, 기타 소송참가인의 모든 서류, 증거, 사건과 관련하여 법원이 수집한 서류, 증거, 민사사건 해결에 관한 법원, 검찰원의 소송서류를 포함한다.
1. Hồ sơ vụ án dân sự bao gồm đơn và toàn bộ tài liệu, chứng cứ của đương sự, người tham gia tố tụng khác; tài liệu, chứng cứ do Tòa án thu thập liên quan đến vụ án; văn bản tố tụng của Tòa án, Viện kiểm sát về việc giải quyết vụ án dân sự.
2. 민사소송기록 내의 서류, 문서는 쪽번호를 부여하고 연월일 순서에 따라 정리하여야 한다. 시간상 앞선 서류, 문서는 아래에 두고, 나중의 서류, 문서는 위에 두며 법률 규정에 따라 관리, 보존, 사용하여야 한다.
2. Các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ vụ án dân sự phải được đánh số bút lục, sắp xếp theo thứ tự ngày, tháng, năm. Giấy tờ, tài liệu có trước thì để ở dưới, giấy tờ, tài liệu có sau thì để ở trên và phải được quản lý, lưu giữ, sử dụng theo quy định của pháp luật.
제205조. 조정 진행의 원칙
Điều 205. Nguyên tắc tiến hành hòa giải
1. 사건의 1심 재판준비기간 내에 법원은 본 법 제206조 및 제207조에 규정된 조정을 거칠 수 없거나 조정을 진행할 수 없는 사건 또는 약식 절차로 해결되는 사건을 제외하고, 당사자들이 사건 해결에 관하여 상호 합의하도록 조정을 진행한다.
1. Trong thời hạn chuẩn bị xét xử sơ thẩm vụ án, Tòa án tiến hành hòa giải để các đương sự thoả thuận với nhau về việc giải quyết vụ án, trừ những vụ án không được hòa giải hoặc không tiến hành hòa giải được quy định tại Điều 206 và Điều 207 của Bộ luật này hoặc vụ án được giải quyết theo thủ tục rút gọn.
2. 조정은 다음 각 호의 원칙에 따라 진행된다.
2. Việc hòa giải được tiến hành theo các nguyên tắc sau đây:
a) 당사자의 자발적인 합의를 존중하여야 하며, 폭력을 사용하거나 폭력으로 위협하여 당사자에게 자신의 의사에 부합하지 아니하는 합의를 강요하여서는 아니 된다.
a) Tôn trọng sự tự nguyện thỏa thuận của các đương sự, không được dùng vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lực, bắt buộc các đương sự phải thỏa thuận không phù hợp với ý chí của mình;
b) 당사자 간의 합의 내용은 법률의 금지 규정을 위반하지 아니하고 사회도덕에 반하지 아니하여야 한다.
b) Nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
제206조. 조정을 거칠 수 없는 민사사건
Điều 206. Những vụ án dân sự không được hòa giải
1. 국가 재산에 손해를 끼쳤다는 이유로 배상을 청구하는 사건
1. Yêu cầu đòi bồi thường vì lý do gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước.
2. 법률의 금지 규정을 위반하거나 사회도덕에 반하는 민사거래로부터 발생한 사건
2. Những vụ án phát sinh từ giao dịch dân sự vi phạm điều cấm của luật hoặc trái đạo đức xã hội.
제207조. 조정을 진행할 수 없는 민사사건
Điều 207. Những vụ án dân sự không tiến hành hòa giải được
1. 피고, 권리·의무 관련자가 법원의 적법한 2회 소환을 받고도 여전히 고의로 불출석한 사건
1. Bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đã được Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn cố tình vắng mặt.
2. 당사자가 정당한 사유가 있어 조정에 참가할 수 없는 사건
2. Đương sự không thể tham gia hòa giải được vì có lý do chính đáng.
3. 이혼 사건에서 부부 일방인 당사자가 민사행위능력 상실자인 사건
3. Đương sự là vợ hoặc chồng trong vụ án ly hôn là người mất năng lực hành vi dân sự.
4. 당사자 일방이 조정을 진행하지 아니할 것을 제안한 사건
4. Một trong các đương sự đề nghị không tiến hành hòa giải.
제208조. 증거 제출·접근·공개 확인 및 조정을 위한 기일 통지
Điều 208. Thông báo về phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải
1. 판사는 당사자 간의 증거 제출·접근·공개 확인 및 조정을 위한 기일을 연다. 기일을 진행하기 전에 판사는 당사자, 당사자의 법정대리인, 당사자의 적법한 권리와 이익의 보호인에게 기일 진행 일시, 장소 및 기일의 내용을 통지하여야 한다.
1. Thẩm phán tiến hành mở phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải giữa các đương sự. Trước khi tiến hành phiên họp, Thẩm phán phải thông báo cho đương sự, người đại diện hợp pháp của đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự về thời gian, địa điểm tiến hành phiên họp và nội dung của phiên họp.
2. 본 법 제206조 및 제207조에 규정된 조정을 거칠 수 없거나 조정을 진행할 수 없는 민사사건의 경우, 판사는 조정을 진행하지 아니하고 증거 제출·접근·공개 확인 기일만을 진행한다.
2. Trường hợp vụ án dân sự không được hòa giải hoặc không tiến hành hòa giải được quy định tại Điều 206 và Điều 207 của Bộ luật này thì Thẩm phán tiến hành phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ mà không tiến hành hòa giải.
3. 미성년자와 관련된 혼인 및 가족 사건의 경우, 당사자 간의 증거 제출·접근·공개 확인 및 조정 기일을 열기 전에 판사 또는 법원장이 지정한 심사관은 분쟁 발생 원인을 확인하기 위한 서류, 증거를 수집하여야 한다. 필요하다고 인정되는 경우 판사는 가정환경, 분쟁 발생 원인 및 사건 관련 부부와 자녀의 바람에 관하여 가정에 관한 국가관리기관, 아동에 관한 국가관리기관의 의견을 참고할 수 있다.
3. Đối với vụ án hôn nhân và gia đình liên quan đến người chưa thành niên, trước khi mở phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải giữa các đương sự thì Thẩm phán, Thẩm tra viên được Chánh án Tòa án phân công phải thu thập tài liệu, chứng cứ để xác định nguyên nhân của việc phát sinh tranh chấp. Khi xét thấy cần thiết, Thẩm phán có thể tham khảo ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước về gia đình, cơ quan quản lý nhà nước về trẻ em về hoàn cảnh gia đình, nguyên nhân phát sinh tranh chấp và nguyện vọng của vợ, chồng, con có liên quan đến vụ án.
이혼 시 자녀 양육 또는 이혼 후 자녀를 직접 양육하는 자의 변경에 관한 분쟁 사건의 경우, 판사는 만 7세 이상 미성년 자녀의 의견을 청취하여야 하며, 필요한 경우 가정에 관한 국가관리기관, 아동에 관한 국가관리기관의 대표를 초청하여 참관하고 의견을 진술하게 할 수 있다. 미성년 자녀의 의견 청취 및 미성년자에 대한 기타 소송 절차는 미성년자의 심리, 연령, 성숙도, 인지 능력에 부합하도록 친화적이어야 하며 적법한 권리와 이익을 보장하고 미성년자의 개인비밀을 유지하여야 한다.
Đối với vụ án tranh chấp về nuôi con khi ly hôn hoặc thay đổi người trực tiếp nuôi con sau khi ly hôn, Thẩm phán phải lấy ý kiến của con chưa thành niên từ đủ bảy tuổi trở lên, trường hợp cần thiết có thể mời đại diện cơ quan quản lý nhà nước về gia đình, cơ quan quản lý nhà nước về trẻ em chứng kiến, tham gia ý kiến. Việc lấy ý kiến của con chưa thành niên và các thủ tục tố tụng khác đối với người chưa thành niên phải bảo đảm thân thiện, phù hợp với tâm lý, lứa tuổi, mức độ trưởng thành, khả năng nhận thức của người chưa thành niên, bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp, giữ bí mật cá nhân của người chưa thành niên.
제209조. 증거 제출·접근·공개 확인 및 조정 기일의 구성원
Điều 209. Thành phần phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải
1. 기일 참석 구성원은 다음과 같다.
1. Thành phần tham gia phiên họp gồm có:
a) 기일을 주재하는 판사
a) Thẩm phán chủ trì phiên họp;
b) 기일조서를 작성하는 법원 서기
b) Thư ký Tòa án ghi biên bản phiên họp;
c) 당사자들 또는 당사자들의 법정대리인
c) Các đương sự hoặc người đại diện hợp pháp của các đương sự;
d) 노동사건에서 근로자의 요구가 있는 경우 근로자집단 대표조직의 대표. 다만, 노동사건에서 이미 근로자집단 대표조직이 근로자집단, 근로자의 대리인 또는 적법한 권리와 이익의 보호인인 경우는 제외한다. 근로자집단 대표조직의 대표가 조정에 불참하는 경우에는 서면 의견을 제출하여야 한다.
d) Đại diện tổ chức đại diện tập thể lao động đối với vụ án lao động khi có yêu cầu của người lao động, trừ vụ án lao động đã có tổ chức đại diện tập thể lao động là người đại diện, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho tập thể người lao động, người lao động. Trường hợp đại diện tổ chức đại diện tập thể lao động không tham gia hòa giải thì phải có ý kiến bằng văn bản;
đ) 당사자의 적법한 권리와 이익의 보호인(있는 경우)
đ) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự (nếu có);
e) 통역인(있는 경우)
e) Người phiên dịch (nếu có).
2. 필요한 경우 판사는 관련 개인, 기관, 단체에 기일 참석을 요구한다. 혼인 및 가족에 관한 사건의 경우 판사는 가정에 관한 국가관리기관, 아동에 관한 국가관리기관, 베트남여성연맹의 대표에게 기일 참석을 요구한다. 그들이 불출석하더라도 법원은 기일을 계속 진행한다.
2. Trường hợp cần thiết, Thẩm phán yêu cầu cá nhân, cơ quan, tổ chức có liên quan tham gia phiên họp; đối với vụ án về hôn nhân và gia đình, Thẩm phán yêu cầu đại diện cơ quan quản lý nhà nước về gia đình, cơ quan quản lý nhà nước về trẻ em, Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam tham gia phiên họp; nếu họ vắng mặt thì Tòa án vẫn tiến hành phiên họp.
3. 당사자가 다수인 사건에서 불출석한 당사자가 있으나, 출석한 당사자들이 기일 진행에 동의하고 해당 기일의 진행이 불출석한 당사자의 권리, 의무에 영향을 미치지 아니하는 경우 판사는 출석한 당사자들 간에 기일을 진행한다. 당사자들이 사건의 모든 당사자가 출석하도록 조정 기일의 연기를 요청하는 경우 판사는 기일을 연기하여야 한다. 판사는 기일 연기 및 기일 재지정을 당사자에게 통지하여야 한다.
3. Trong vụ án có nhiều đương sự mà có đương sự vắng mặt, nhưng các đương sự có mặt vẫn đồng ý tiến hành phiên họp và việc tiến hành phiên họp đó không ảnh hưởng đến quyền, nghĩa vụ của đương sự vắng mặt thì Thẩm phán tiến hành phiên họp giữa các đương sự có mặt; nếu các đương sự đề nghị hoãn phiên hòa giải để có mặt tất cả các đương sự trong vụ án thì Thẩm phán phải hoãn phiên họp. Thẩm phán phải thông báo việc hoãn phiên họp và việc mở lại phiên họp cho đương sự.
제210조. 증거 제출·접근·공개 확인 및 조정 기일의 순서
Điều 210. Trình tự phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải
1. 기일을 진행하기 전에 법원 서기는 법원의 통지를 받은 기일 참석자들의 출석, 불출석 여부를 판사에게 보고한다. 기일을 주재하는 판사는 참석자들의 출석 여부와 신원을 다시 확인하고, 본 법의 규정에 따른 당사자들의 권리와 의무를 주지시킨다.
1. Trước khi tiến hành phiên họp, Thư ký Tòa án báo cáo Thẩm phán về sự có mặt, vắng mặt của những người tham gia phiên họp đã được Tòa án thông báo. Thẩm phán chủ trì phiên họp kiểm tra lại sự có mặt và căn cước của những người tham gia, phổ biến cho các đương sự về quyền và nghĩa vụ của họ theo quy định của Bộ luật này.
2. 증거의 제출·접근·공개를 확인할 때 판사는 소송기록에 있는 서류, 증거를 공개하고, 당사자들에게 다음 각 호의 사항을 질문한다.
2. Khi kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ, Thẩm phán công bố tài liệu, chứng cứ có trong hồ sơ vụ án, hỏi đương sự về những vấn đề sau đây:
a) 청구 및 제소의 범위, 제소 청구·반소 청구·독립 청구의 수정, 보완, 변경, 취하 여부; 이미 합치된 사항, 법원의 해결을 청구하며 합치되지 아니한 사항
a) Yêu cầu và phạm vi khởi kiện, việc sửa đổi, bổ sung, thay đổi, rút yêu cầu khởi kiện, yêu cầu phản tố, yêu cầu độc lập; những vấn đề đã thống nhất, những vấn đề chưa thống nhất yêu cầu Tòa án giải quyết;
b) 법원에 제출된 서류, 증거 및 다른 당사자에 대한 서류, 증거의 송부 여부
b) Tài liệu, chứng cứ đã giao nộp cho Tòa án và việc gửi tài liệu, chứng cứ cho đương sự khác;
c) 서류, 증거의 보완; 법원에 대한 서류, 증거 수집 신청; 재판정에서의 다른 당사자, 증인 및 기타 소송참가인에 대한 법원의 소환 신청
c) Bổ sung tài liệu, chứng cứ; yêu cầu Tòa án thu thập tài liệu, chứng cứ; yêu cầu Tòa án triệu tập đương sự khác, người làm chứng và người tham gia tố tụng khác tại phiên tòa;
d) 당사자가 필요하다고 인정하는 기타 사항
d) Những vấn đề khác mà đương sự thấy cần thiết.
3. 당사자들의 진술이 끝난 후 판사는 의견을 검토하고 본조 제2항에 규정된 당사자들의 청구를 해결한다. 법원의 소환을 받은 자가 불출석한 경우 법원은 그들에게 기일 결과를 통지한다.
3. Sau khi các đương sự đã trình bày xong, Thẩm phán xem xét các ý kiến, giải quyết các yêu cầu của đương sự quy định tại khoản 2 Điều này. Trường hợp người được Tòa án triệu tập vắng mặt thì Tòa án thông báo kết quả phiên họp cho họ.
4. 조정 진행 절차는 다음과 같이 이행된다.
4. Thủ tục tiến hành hòa giải được thực hiện như sau:
a) 판사는 당사자들이 자신의 권리, 의무와 결부하여 생각할 수 있도록 사건 해결과 관련된 법령 규정을 설명하고, 조정 성립의 법적 효과를 분석하여 사건 해결에 관하여 상호 자발적으로 합의하도록 한다.
a) Thẩm phán phổ biến cho các đương sự về các quy định của pháp luật có liên quan đến việc giải quyết vụ án để các đương sự liên hệ đến quyền, nghĩa vụ của mình, phân tích hậu quả pháp lý của việc hòa giải thành để họ tự nguyện thoả thuận với nhau về việc giải quyết vụ án;
b) 원고, 원고의 적법한 권리와 이익의 보호인은 분쟁 내용, 제소 청구의 보완, 제소 청구를 뒷받침하는 근거를 진술하고 조정이 필요한 사항, 사건 해결 방향(있는 경우)에 관한 견해를 제시한다.
b) Nguyên đơn, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ trình bày nội dung tranh chấp, bổ sung yêu cầu khởi kiện; những căn cứ để bảo vệ yêu cầu khởi kiện và đề xuất quan điểm về những vấn đề cần hòa giải, hướng giải quyết vụ án (nếu có);
c) 피고, 피고의 적법한 권리와 이익의 보호인은 원고의 청구 및 반소 청구(있는 경우)에 대한 자신의 의견, 원고의 청구를 반박하는 근거, 자신의 반소 청구를 뒷받침하는 근거를 진술하고 조정이 필요한 사항, 사건 해결 방향(있는 경우)에 관한 견해를 제시한다.
c) Bị đơn, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ trình bày ý kiến của mình đối với yêu cầu của nguyên đơn, yêu cầu phản tố (nếu có); những căn cứ để phản đối yêu cầu của nguyên đơn; những căn cứ để bảo vệ yêu cầu phản tố của mình và đề xuất quan điểm về những vấn đề cần hòa giải, hướng giải quyết vụ án (nếu có);
d) 권리·의무 관련자, 그의 적법한 권리와 이익의 보호인은 원고, 피고의 청구에 대한 자신의 의견을 진술하고, 자신의 독립 청구(있는 경우)를 진술하며, 원고, 피고의 청구를 반박하는 근거, 자신의 독립 청구를 뒷받침하는 근거를 진술하고 조정이 필요한 사항, 사건 해결 방향(있는 경우)에 관한 견해를 제시한다.
d) Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ trình bày ý kiến của mình đối với yêu cầu của nguyên đơn, bị đơn; trình bày yêu cầu độc lập của mình (nếu có); những căn cứ để phản đối yêu cầu của nguyên đơn, bị đơn; những căn cứ để bảo vệ yêu cầu độc lập của mình và đề xuất quan điểm về những vấn đề cần hòa giải, hướng giải quyết vụ án (nếu có);
đ) 조정 기일에 참석한 기타 참가인(있는 경우)이 의견을 진술한다.
đ) Người khác tham gia phiên họp hòa giải (nếu có) phát biểu ý kiến;
e) 당사자들, 그들의 적법한 권리와 이익의 보호인이 의견 진술을 모두 마친 후, 판사는 당사자 간에 합치된 사항, 합치되지 아니한 사항을 확인하고 당사자들에게 불분명하거나 합치되지 아니한 내용에 관하여 보완 진술을 요구한다.
e) Sau khi các đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ trình bày hết ý kiến của mình, Thẩm phán xác định những vấn đề các đương sự đã thống nhất, chưa thống nhất và yêu cầu các đương sự trình bày bổ sung về những nội dung chưa rõ, chưa thống nhất;
g) 판사는 당사자 간에 합치된 사항, 합치되지 아니한 사항에 관하여 결론을 짓는다.
g) Thẩm phán kết luận về những vấn đề các đương sự đã thống nhất, chưa thống nhất.
제211조. 증거 제출·접근·공개 확인 및 조정 기일조서
Điều 211. Biên bản phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải
1. 법원 서기는 증거 제출·접근·공개 확인에 관한 조서와 조정에 관한 조서를 작성하여야 한다.
1. Thư ký Tòa án phải lập biên bản về kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và biên bản về việc hòa giải.
2. 증거 제출·접근·공개 확인 조서에는 다음 각 호의 주요 내용이 포함되어야 한다.
2. Biên bản về kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ phải có các nội dung chính sau đây:
a) 기일 진행 연월일
a) Ngày, tháng, năm tiến hành phiên họp;
b) 기일 진행 장소
b) Địa điểm tiến hành phiên họp;
c) 기일 참석 구성원
c) Thành phần tham gia phiên họp;
d) 본 법 제210조 제2항에 규정된 내용에 대한 당사자들 또는 당사자들의 법정대리인의 의견
d) Ý kiến của các đương sự hoặc người đại diện hợp pháp của các đương sự về các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 210 của Bộ luật này;
đ) 기타 내용
đ) Các nội dung khác;
e) 당사자들의 청구의 인용, 불인용에 관한 법원의 결정
e) Quyết định của Tòa án về việc chấp nhận, không chấp nhận các yêu cầu của đương sự.
3. 조정 조서에는 다음 각 호의 주요 내용이 포함되어야 한다.
3. Biên bản về việc hòa giải phải có các nội dung chính sau đây:
a) 본조 제2항 a점, b점 및 c점에 규정된 내용
a) Các nội dung quy định tại các điểm a, b và c khoản 2 Điều này;
b) 당사자들, 당사자들의 적법한 권리와 이익의 보호인의 의견
b) Ý kiến của các đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các đương sự;
c) 당사자 간에 합치된 내용, 합치되지 아니한 내용
c) Những nội dung đã được các đương sự thống nhất, không thống nhất.
4. 조서에는 기일 참석자 전원의 서명 또는 무인, 조서를 작성한 법원 서기의 서명 및 기일을 주재한 판사의 서명이 모두 갖추어져야 한다. 기일 참석자는 기일 종료 직후 조서를 열람하고 조서에 수정, 보완 사항을 기재하도록 요구하며 서명 또는 무인하여 확인할 권리가 있다.
4. Biên bản phải có đầy đủ chữ ký hoặc điểm chỉ của những người tham gia phiên họp, chữ ký của Thư ký Tòa án ghi biên bản và của Thẩm phán chủ trì phiên họp. Những người tham gia phiên họp có quyền được xem biên bản ngay sau khi kết thúc phiên họp, yêu cầu ghi những sửa đổi, bổ sung vào biên bản và ký xác nhận hoặc điểm chỉ.
5. 당사자들이 민사사건에서 해결하여야 할 문제에 관하여 상호 합의에 이른 경우 법원은 조정성립조서를 작성한다. 이 조서는 조정에 참가한 당사자들에게 즉시 송부된다.
5. Trường hợp các đương sự thoả thuận được với nhau về vấn đề phải giải quyết trong vụ án dân sự thì Tòa án lập biên bản hòa giải thành. Biên bản này được gửi ngay cho các đương sự tham gia hòa giải.
제212조. 당사자 합의 인정 결정의 발령
Điều 212. Ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự
1. 조정성립조서 작성일로부터 7일의 기간이 만료될 때까지 당해 합의에 관하여 의견을 변경한 당사자가 없는 경우, 조정 기일을 주재한 판사 또는 법원장이 지정한 판사 1인은 당사자의 합의를 인정하는 결정을 내려야 한다.
1. Hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành mà không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó thì Thẩm phán chủ trì phiên hòa giải hoặc một Thẩm phán được Chánh án Tòa án phân công phải ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự.
당사자 합의 인정 결정을 내린 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 법원은 해당 결정을 당사자들 및 동급 검찰원에 송부하여야 한다.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự, Tòa án phải gửi quyết định đó cho các đương sự và Viện kiểm sát cùng cấp.
2. 판사는 당사자들이 사건 전체의 해결에 관하여 상호 합의에 이른 경우에 한하여 당사자 합의 인정 결정을 내린다.
2. Thẩm phán chỉ ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự nếu các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án.
3. 본 법 제210조 제4항에 규정된 경우로서 출석한 당사자들이 사건 해결에 관하여 상호 합의에 이른 경우, 해당 합의는 출석한 자들에 대하여만 효력이 있으며 불출석한 당사자의 권리, 의무에 영향을 미치지 아니하는 때에 판사가 이를 인정하는 결정을 내린다. 그들의 합의가 불출석한 당사자의 권리, 의무에 영향을 미치는 경우, 이 합의는 조정 기일에 불출석한 당사자가 서면으로 동의한 경우에 한하여 효력을 가지며 판사가 이를 인정하는 결정을 내린다.
3. Trong trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 210 của Bộ luật này mà các đương sự có mặt thoả thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án thì thoả thuận đó chỉ có giá trị đối với những người có mặt và được Thẩm phán ra quyết định công nhận nếu không ảnh hưởng đến quyền, nghĩa vụ của đương sự vắng mặt. Trường hợp thoả thuận của họ có ảnh hưởng đến quyền, nghĩa vụ của đương sự vắng mặt thì thoả thuận này chỉ có giá trị và được Thẩm phán ra quyết định công nhận nếu được đương sự vắng mặt tại phiên hòa giải đồng ý bằng văn bản.
제213조. 당사자 합의 인정 결정의 효력
Điều 213. Hiệu lực của quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự
1. 당사자 합의 인정 결정은 발령 직후 법적 효력을 발생하며 항소 절차에 따른 항소, 항의의 대상이 되지 아니한다.
1. Quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
2. 당사자 합의 인정 결정은 해당 합의가 착오, 사기, 협박, 강박에 의한 것이거나 법률의 금지 규정을 위반하고 사회도덕에 반한다는 근거가 있는 경우에 한하여 감독심 절차에 따라 항의될 수 있다.
2. Quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự chỉ có thể bị kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm nếu có căn cứ cho rằng sự thoả thuận đó là do bị nhầm lẫn, lừa dối, đe dọa, cưỡng ép hoặc vi phạm điều cấm của luật, trái đạo đức xã hội.
제214조. 민사소송 사건 해결의 일시 중지
Điều 214. Tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự
1. 법원은 다음 각 호의 어느 하나의 근거가 있는 경우 민사소송 사건 해결의 일시 중지 결정을 내린다.
1. Tòa án ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự khi có một trong các căn cứ sau đây:
a) 개인인 당사자가 사망하거나, 기관, 단체가 합병, 분할합병, 분할, 해산되었으나 해당 기관, 단체, 개인의 소송상 권리와 의무를 승계할 기관, 단체, 개인이 아직 없는 경우
a) Đương sự là cá nhân đã chết, cơ quan, tổ chức đã hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, giải thể mà chưa có cơ quan, tổ chức, cá nhân kế thừa quyền và nghĩa vụ tố tụng của cơ quan, tổ chức, cá nhân đó;
b) 개인인 당사자가 민사행위능력 상실자, 미성년자인데 법정대리인이 아직 확정되지 아니한 경우
b) Đương sự là cá nhân mất năng lực hành vi dân sự, người chưa thành niên mà chưa xác định được người đại diện theo pháp luật;
c) 당사자의 법정대리가 종료되었으나 후임자가 아직 없는 경우
c) Chấm dứt đại diện hợp pháp của đương sự mà chưa có người thay thế;
d) 관련된 다른 사건의 해결 결과 또는 법률상 다른 기관, 단체가 먼저 해결하도록 규정된 사항의 처리 결과를 기다려야만 사건을 해결할 수 있는 경우
d) Cần đợi kết quả giải quyết vụ án khác có liên quan hoặc sự việc được pháp luật quy định là phải do cơ quan, tổ chức khác giải quyết trước mới giải quyết được vụ án;
đ) 사법공조, 증거수집 촉탁의 이행 결과를 기다려야 하거나 법원의 요구에 따른 기관, 단체의 서류, 증거 제공을 기다려야만 사건을 해결할 수 있는 경우
đ) Cần đợi kết quả thực hiện ủy thác tư pháp, ủy thác thu thập chứng cứ hoặc đợi cơ quan, tổ chức cung cấp tài liệu, chứng cứ theo yêu cầu của Tòa án mới giải quyết được vụ án;
e) 법원이 권한 있는 국가기관에 개정, 보완 또는 폐지를 검토하도록 서면으로 건의한 바 있는, 사건 해결과 관련된 규범적 법률문서가 헌법, 법률, 국회 결의, 법령, 국회상무위원회 결의, 상급 국가기관의 규범적 법률문서에 위반된다는 징후가 있어 그 처리 결과를 기다려야 하는 경우
e) Cần đợi kết quả xử lý văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến việc giải quyết vụ án có dấu hiệu trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên mà Tòa án đã có văn bản kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ;
g) 파산법 제41조의 규정에 따른 경우
g) Theo quy định tại Điều 41 của Luật phá sản;
h) 법률 규정에 따른 기타의 경우
h) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
2. 민사소송 사건 해결의 일시 중지 결정을 내린 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 법원은 해당 결정을 당사자, 소를 제기한 기관, 단체, 개인 및 동급 검찰원에 송부하여야 한다.
2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự, Tòa án phải gửi quyết định đó cho đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện và Viện kiểm sát cùng cấp.
제215조. 민사소송 사건 해결 일시 중지의 효과
Điều 215. Hậu quả của việc tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự
1. 법원은 해결이 일시 중지된 민사소송 사건의 명칭을 사건수리대장에서 말소하지 아니하고, 수리대장에 해당 민사소송 사건 해결 일시 중지 결정의 번호와 연월일만을 주석으로 기재한다.
1. Tòa án không xóa tên vụ án dân sự bị tạm đình chỉ giải quyết trong sổ thụ lý mà chỉ ghi chú vào sổ thụ lý số và ngày, tháng, năm của quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự đó.
2. 당사자가 납부한 소송비용 예납금, 수수료 예납금은 국고에 보관되며 법원이 민사소송 사건의 해결을 재개할 때 처리된다.
2. Tiền tạm ứng án phí, lệ phí mà đương sự đã nộp được gửi tại kho bạc nhà nước và được xử lý khi Tòa án tiếp tục giải quyết vụ án dân sự.
3. 본 법 제214조 제1항 e점의 규정에 따라 일시 중지하는 경우, 일시 중지 전에 사건을 해결 중인 법원의 법원장은 본 법 제221조의 규정에 따라 헌법, 법률, 국회 결의, 법령, 국회상무위원회 결의, 상급 국가기관의 규범적 법률문서에 위반된다는 징후가 있는 규범적 법률문서의 개정, 보완 또는 폐지를 검토하도록 권한 있는 국가기관에 건의해 줄 것을 최고인민법원 법원장에게 요청하는 서면을 제출하여야 한다.
3. Trường hợp tạm đình chỉ theo quy định tại điểm e khoản 1 Điều 214 của Bộ luật này thì trước khi tạm đình chỉ, Chánh án Tòa án đang giải quyết vụ án phải có văn bản đề nghị Chánh án Tòa án nhân dân tối cao kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên theo quy định tại Điều 221 của Bộ luật này.
법원의 건의 서면을 접수한 날로부터 1개월 이내에 권한 있는 기관은 서면으로 회신하여야 한다. 이 기한이 만료되었음에도 권한 있는 기관의 서면 회신이 없는 경우 법원은 일반 절차에 따라 사건 해결을 속행한다.
Trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của Tòa án, cơ quan có thẩm quyền phải có văn bản trả lời. Hết thời hạn này mà cơ quan có thẩm quyền không có văn bản trả lời thì Tòa án tiếp tục giải quyết vụ án theo thủ tục chung.
4. 사건 해결의 일시 중지 기간 동안 사건 해결을 배당받은 판사는 여전히 사건 해결에 대한 책임을 진다.
4. Trong thời gian tạm đình chỉ giải quyết vụ án, Thẩm phán được phân công giải quyết vụ án vẫn phải có trách nhiệm về việc giải quyết vụ án.
본 법 제214조 제1항에 규정된 사건 해결의 일시 중지 결정이 있은 후, 사건 해결을 배당받은 판사는 적시에 사건을 재판에 회부하기 위하여 사건이 일시 중지된 사유를 최단기간 내에 해소할 목적으로 기관, 단체, 개인을 모니터링하고 독촉할 책임이 있다.
Sau khi có quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án quy định tại khoản 1 Điều 214 của Bộ luật này, Thẩm phán được phân công giải quyết vụ án có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc cơ quan, tổ chức, cá nhân nhằm khắc phục trong thời gian ngắn nhất những lý do dẫn tới vụ án bị tạm đình chỉ để kịp thời đưa vụ án ra giải quyết.
5. 민사소송 사건 해결의 일시 중지 결정은 항소 절차에 따라 항소, 항의될 수 있다.
5. Quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự có thể bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
제216조. 민사소송 사건 해결 속행 결정
Điều 216. Quyết định tiếp tục giải quyết vụ án dân sự
본 법 제214조에 규정된 사건 해결 일시 중지 사유가 소멸한 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 법원은 민사소송 사건 해결 속행 결정을 내려야 하며, 해당 결정을 당사자, 소를 제기한 기관, 단체, 개인, 동급 검찰원에 송부하여야 한다.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày lý do tạm đình chỉ giải quyết vụ án quy định tại Điều 214 của Bộ luật này không còn thì Tòa án phải ra quyết định tiếp tục giải quyết vụ án dân sự và gửi quyết định đó cho đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện, Viện kiểm sát cùng cấp.
민사소송 사건 해결 일시 중지 결정은 민사소송 사건 해결 속행 결정이 발령된 날로부터 효력을 상실한다. 법원은 민사소송 사건 해결 속행 결정이 발령된 때부터 사건 해결을 속행한다.
Quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự hết hiệu lực kể từ ngày ban hành quyết định tiếp tục giải quyết vụ án dân sự. Tòa án tiếp tục giải quyết vụ án kể từ khi ban hành quyết định tiếp tục giải quyết vụ án dân sự.
제217조. 민사소송 사건 해결의 각하(종결)
Điều 217. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự
1. 자기 관할에 속하는 사건을 수리한 후, 법원은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 민사소송 사건 해결의 종결(각하) 결정을 내린다.
1. Sau khi thụ lý vụ án thuộc thẩm quyền của mình, Tòa án ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự trong các trường hợp sau đây:
a) 개인인 원고 또는 피고가 사망하였으나 그들의 권리, 의무가 상속되지 아니하는 경우
a) Nguyên đơn hoặc bị đơn là cá nhân đã chết mà quyền, nghĩa vụ của họ không được thừa kế;
b) 기관, 단체가 해산, 파산되었으나 해당 기관, 단체의 소송상 권리, 의무를 승계할 기관, 단체, 개인이 없는 경우
b) Cơ quan, tổ chức đã bị giải thể, phá sản mà không có cơ quan, tổ chức, cá nhân nào kế thừa quyền, nghĩa vụ tố tụng của cơ quan, tổ chức đó;
c) 소 제기자가 제소 청구 전부를 취하하거나, 원고가 적법한 2회 소환을 받고도 여전히 불출석한 경우. 다만, 원고가 궐석재판을 신청하였거나 불가항력적 사유, 객관적 장애로 인한 경우는 제외한다.
c) Người khởi kiện rút toàn bộ yêu cầu khởi kiện hoặc nguyên đơn đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt, trừ trường hợp họ đề nghị xét xử vắng mặt hoặc vì sự kiện bất khả kháng, trở ngại khách quan;
d) 소송의 일방 당사자인 기업, 협동조합에 대하여 법원의 파산절차 개시 결정이 있었고, 사건의 해결이 해당 기업, 협동조합의 의무, 재산과 관련된 경우
d) Đã có quyết định của Tòa án mở thủ tục phá sản đối với doanh nghiệp, hợp tác xã là một bên đương sự trong vụ án mà việc giải quyết vụ án có liên quan đến nghĩa vụ, tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã đó;
đ) 원고가 본 법의 규정에 따른 재산평가 비용 예납금 및 기타 소송비용을 납부하지 아니한 경우
đ) Nguyên đơn không nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản và chi phí tố tụng khác theo quy định của Bộ luật này.
반소를 제기한 피고, 독립 청구를 한 권리·의무 관련자가 본 법의 규정에 따른 재산평가 비용 예납금 및 기타 소송비용을 납부하지 아니한 경우, 법원은 피고의 반소 청구 해결, 권리·의무 관련자의 독립 청구 해결을 종결(각하)한다.
Trường hợp bị đơn có yêu cầu phản tố, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập không nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản và chi phí tố tụng khác theo quy định của Bộ luật này thì Tòa án đình chỉ việc giải quyết yêu cầu phản tố của bị đơn, yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan;
e) 1심 법원이 사건 해결 판결, 결정을 내리기 전에 당사자가 시효 적용을 요구하였고 제소기간이 이미 만료된 경우
e) Đương sự có yêu cầu áp dụng thời hiệu trước khi Tòa án cấp sơ thẩm ra bản án, quyết định giải quyết vụ án và thời hiệu khởi kiện đã hết;
g) 본 법 제192조 제1항에 규정된 경우로서 법원이 이미 수리한 경우
g) Các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 192 của Bộ luật này mà Tòa án đã thụ lý;
h) 법률 규정에 따른 기타의 경우
h) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
2. 원고가 제소 청구 전부를 취하하거나 적법한 2회 소환을 받고도 정당한 사유 없이 불출석하고 궐석재판을 신청하지 아니하였으며, 해당 사건에 피고의 반소 청구, 권리·의무 관련자의 독립 청구가 있는 경우에는 다음과 같이 해결한다.
2. Trường hợp nguyên đơn rút toàn bộ yêu cầu khởi kiện hoặc đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt không có lý do chính đáng, không đề nghị xét xử vắng mặt và trong vụ án đó có bị đơn yêu cầu phản tố, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập thì giải quyết như sau:
a) 피고가 반소 청구 전부를 취하하고 권리·의무 관련자가 독립 청구 전부를 취하한 경우 법원은 사건 해결 종결 결정을 내린다.
a) Bị đơn rút toàn bộ yêu cầu phản tố, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan rút toàn bộ yêu cầu độc lập thì Tòa án ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án;
b) 피고가 반소 청구를 취하하지 아니하거나 일부만을 취하한 경우, 법원은 원고의 제소 청구에 대하여 종결 결정을 내리며 피고는 원고가 되고 원고는 피고가 된다.
b) Bị đơn không rút hoặc chỉ rút một phần yêu cầu phản tố thì Tòa án ra quyết định đình chỉ giải quyết đối với yêu cầu khởi kiện của nguyên đơn; bị đơn trở thành nguyên đơn, nguyên đơn trở thành bị đơn;
c) 피고가 반소 청구 전부를 취하하고 권리·의무 관련자가 독립 청구를 취하하지 아니하거나 일부만을 취하한 경우, 법원은 원고의 제소 청구, 피고의 반소 청구에 대하여 종결 결정을 내리며 권리·의무 관련자는 원고가 되고 독립 청구에 의하여 제소된 자는 피고가 된다.
c) Bị đơn rút toàn bộ yêu cầu phản tố, người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan không rút hoặc chỉ rút một phần yêu cần độc lập thì Tòa án ra quyết định đình chỉ giải quyết đối với yêu cầu khởi kiện của nguyên đơn, yêu cầu phản tố của bị đơn; người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trở thành nguyên đơn, người nào bị khởi kiện theo yêu cầu độc lập trở thành bị đơn.
3. 법원은 민사소송 사건 해결 종결 결정을 내리고 사건수리대장에서 해당 사건의 명칭을 말소하며, 당사자의 요청이 있는 경우 소장 및 첨부 서류, 증거를 반환한다. 이 경우 법원은 요청이 있을 때 이의신청, 건의 해결의 근거로 삼기 위하여 복사하여 보관하여야 한다. 민사소송 사건 해결 종결 결정을 내린 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 법원은 해당 결정을 당사자, 소를 제기한 기관, 단체, 개인 및 동급 검찰원에 송부하여야 한다.
3. Tòa án ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự, xóa tên vụ án đó trong sổ thụ lý và trả lại đơn khởi kiện, tài liệu, chứng cứ kèm theo cho đương sự nếu có yêu cầu; trong trường hợp này, Tòa án phải sao chụp và lưu lại để làm cơ sở giải quyết khiếu nại, kiến nghị khi có yêu cầu. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự, Tòa án phải gửi quyết định đó cho đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện và Viện kiểm sát cùng cấp.
4. 감독심, 재심 결정 후 1심 절차에 따라 다시 재판하는 사건에 대하여 법원이 사건 해결 종결 결정을 내리는 경우 법원은 판결 집행의 결과 및 기타 관련 문제(있는 경우)를 동시에 해결하여야 한다. 원고가 소를 취하하거나 적법한 2회 소환을 받고도 여전히 불출석한 경우 사건 해결 종결은 피고, 권리·의무 관련자의 동의가 있어야 한다.
4. Đối với vụ án được xét xử lại theo thủ tục sơ thẩm sau khi có quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm mà Tòa án quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án thì Tòa án đồng thời phải giải quyết hậu quả của việc thi hành án, các vấn đề khác có liên quan (nếu có); trường hợp nguyên đơn rút đơn khởi kiện hoặc đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt thì việc đình chỉ giải quyết vụ án phải có sự đồng ý của bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.
제218조. 민사소송 사건 해결 종결(각하)의 효과
Điều 218. Hậu quả của việc đình chỉ giải quyết vụ án dân sự
1. 민사소송 사건 해결 종결 결정이 있는 경우, 후소의 제기가 전소와 비교하여 원고, 피고 및 분쟁 법률관계에서 다름이 없다면 당사자는 법원에 해당 민사소송 사건을 다시 해결해 줄 것을 청구하는 소를 제기할 권리가 없다. 다만, 본 법 제192조 제3항, 제217조 제1항 c점에 규정된 경우 및 법률 규정에 따른 기타의 경우는 제외한다.
1. Khi có quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự, đương sự không có quyền khởi kiện yêu cầu Tòa án giải quyết lại vụ án dân sự đó, nếu việc khởi kiện vụ án sau không có gì khác với vụ án trước về nguyên đơn, bị đơn và quan hệ pháp luật có tranh chấp, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 192, điểm c khoản 1 Điều 217 của Bộ luật này và các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
2. 법원이 본 법 제217조 제1항 a점 및 b점의 규정에 따라, 또는 본 법 제217조 제1항 c점에 규정된 원고가 적법한 2회 소환을 받고도 여전히 불출석하였다는 사유로 민사소송 사건 해결 종결 결정을 내린 경우 당사자가 납부한 소송비용 예납금은 국고에 귀속된다.
2. Trường hợp Tòa án ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 217 hoặc vì lý do nguyên đơn đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt quy định tại điểm c khoản 1 Điều 217 của Bộ luật này thì tiền tạm ứng án phí mà đương sự đã nộp được sung vào công quỹ nhà nước.
3. 법원이 본 법 제217조 제1항 c점에 규정된 소 제기자의 제소 청구 전부 취하 및 동항 d점, đ점, e점, g점에 규정된 기타 사유로 인하여 민사소송 사건 해결 종결 결정을 내린 경우 당사자가 납부한 소송비용 예납금은 그들에게 반환된다.
3. Trường hợp Tòa án ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự do người khởi kiện rút toàn bộ yêu cầu khởi kiện quy định tại điểm c và trường hợp khác quy định tại các điểm d, đ, e và g khoản 1 Điều 217 của Bộ luật này thì tiền tạm ứng án phí mà đương sự đã nộp được trả lại cho họ.
4. 민사소송 사건 해결 종결 결정은 항소 절차에 따라 항소, 항의될 수 있다.
4. Quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự có thể bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
제219조. 민사소송 사건 해결 일시 중지 결정, 민사소송 사건 해결 속행 결정, 민사소송 사건 해결 종결 결정을 내릴 권한
Điều 219. Thẩm quyền ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự, quyết định tiếp tục giải quyết vụ án dân sự, quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự
1. 개정 전에는 민사소송 사건의 해결을 배당받은 판사가 민사소송 사건 해결 일시 중지 결정, 민사소송 사건 해결 속행 결정, 민사소송 사건 해결 종결 결정을 내릴 권한을 가진다.
1. Trước khi mở phiên tòa, Thẩm phán được phân công giải quyết vụ án dân sự có thẩm quyền ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự, quyết định tiếp tục giải quyết vụ án dân sự, quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự.
2. 재판정에서는 재판부가 민사소송 사건 해결 일시 중지 결정, 민사소송 사건 해결 속행 결정, 민사소송 사건 해결 종결 결정을 내릴 권한을 가진다.
2. Tại phiên tòa, Hội đồng xét xử có thẩm quyền ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự, quyết định tiếp tục giải quyết vụ án dân sự, quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự.
제220조. 사건의 재판 회부 결정
Điều 220. Quyết định đưa vụ án ra xét xử
1. 사건의 재판 회부 결정에는 다음 각 호의 주요 내용이 포함되어야 한다.
1. Quyết định đưa vụ án ra xét xử phải có các nội dung chính sau đây:
a) 결정 연월일
a) Ngày, tháng, năm ra quyết định;
b) 결정을 내린 법원의 명칭
b) Tên Tòa án ra quyết định;
c) 재판에 회부된 사건
c) Vụ án được đưa ra xét xử;
d) 원고, 피고 또는 본 법 제187조에 규정된 소를 제기한 기관, 단체, 개인, 권리·의무 관련자의 성명(명칭), 주소
d) Tên, địa chỉ của nguyên đơn, bị đơn hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện quy định tại Điều 187 của Bộ luật này, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan;
đ) 판사, 인민참심원, 법원 서기의 성명; 예비판사, 예비인민참심원의 성명(있는 경우)
đ) Họ, tên Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thư ký Tòa án; họ, tên Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân dự khuyết (nếu có);
e) 재판정에 참석하는 검사의 성명; 예비검사의 성명(있는 경우)
e) Họ, tên Kiểm sát viên tham gia phiên tòa; họ, tên Kiểm sát viên dự khuyết (nếu có);
g) 개정 일시, 연월일, 장소
g) Ngày, giờ, tháng, năm, địa điểm mở phiên tòa;
h) 공개재판 또는 비공개재판 여부
h) Xét xử công khai hoặc xét xử kín;
i) 재판정 참석 소환을 받은 자의 성명
i) Họ, tên người được triệu tập tham gia phiên tòa.
2. 사건의 재판 회부 결정은 결정을 내린 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 당사자 및 동급 검찰원에 송부되어야 한다.
2. Quyết định đưa vụ án ra xét xử phải được gửi cho đương sự và Viện kiểm sát cùng cấp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định.
검찰원이 본 법 제21조 제2항의 규정에 따라 재판정에 참석하는 경우 법원은 소송기록을 사건의 재판 회부 결정과 함께 동급 검찰원에 송부하여야 하며, 기록을 접수한 날로부터 15일 이내에 검찰원은 기록을 검토하고 법원에 반환하여야 한다.
Trường hợp Viện kiểm sát tham gia phiên tòa theo quy định tại khoản 2 Điều 21 của Bộ luật này thì Tòa án phải gửi hồ sơ vụ án cùng quyết định đưa vụ án ra xét xử cho Viện kiểm sát cùng cấp; trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Viện kiểm sát phải nghiên cứu và trả lại hồ sơ cho Tòa án.
제221조. 규범적 법률문서의 발견 및 개정, 보완 또는 폐지 건의
Điều 221. Phát hiện và kiến nghị sửa đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ văn bản quy phạm pháp luật
1. 민사소송 사건 해결 과정에서 민사소송 사건의 해결과 관련된 규범적 법률문서가 헌법, 법률, 국회 결의, 법령, 국회상무위원회 결의, 상급 국가기관의 규범적 법률문서에 위반된다는 징후가 있음을 발견한 경우 법원은 다음과 같이 이행한다.
1. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự, nếu phát hiện văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến việc giải quyết vụ án dân sự có dấu hiệu trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên thì Tòa án thực hiện như sau:
a) 아직 사건의 재판 회부 결정이 없는 경우, 사건 해결을 배당받은 판사는 권한 있는 국가기관에 규범적 법률문서의 개정, 보완 또는 폐지를 검토하도록 건의할 것을 최고인민법원 법원장에게 요청하는 서면을 작성하도록 사건을 해결 중인 법원의 법원장에게 보고하고 제안한다.
a) Trường hợp chưa có quyết định đưa vụ án ra xét xử thì Thẩm phán được phân công giải quyết vụ án báo cáo và đề nghị Chánh án Tòa án đang giải quyết vụ án có văn bản đề nghị Chánh án Tòa án nhân dân tối cao kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật;
b) 이미 사건의 재판 회부 결정이 있거나 사건이 재판정에서 심리 중이거나 감독심, 재심 절차에 따라 재판 중인 경우, 재판부는 본 법 제259조 제1항 e점의 규정에 따라 재판을 일시 중단하고, 권한 있는 국가기관에 규범적 법률문서의 개정, 보완 또는 폐지를 검토하도록 건의할 것을 최고인민법원 법원장에게 요청하는 서면을 작성하도록 사건을 해결 중인 법원의 법원장에게 보고한다.
b) Trường hợp đã có quyết định đưa vụ án ra xét xử hoặc vụ án đang được xem xét tại phiên tòa hoặc đang được xét xử theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm thì Hội đồng xét xử tạm ngừng phiên tòa theo quy định tại điểm e khoản 1 Điều 259 của Bộ luật này và báo cáo Chánh án Tòa án đang giải quyết vụ án có văn bản đề nghị Chánh án Tòa án nhân dân tối cao kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật.
2. 하급 법원 법원장의 요청 서면을 접수한 날로부터 15일 이내에 최고인민법원 법원장은 이를 검토하여 다음과 같이 처리하여야 한다.
2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Chánh án Tòa án cấp dưới thì Chánh án Tòa án nhân dân tối cao phải xem xét và xử lý như sau:
a) 요청에 근거가 있는 경우, 규범적 법률문서를 개정, 보완 또는 폐지할 권한이 있는 국가기관에 송부할 건의 서면을 작성하고 요청한 법원에 통지하여 사건 해결 일시 중지 결정을 내리도록 한다.
a) Trường hợp đề nghị có căn cứ thì phải ra văn bản kiến nghị gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật và thông báo cho Tòa án đã đề nghị để ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án;
b) 요청에 근거가 없는 경우, 법률 규정에 따라 사건 해결을 속행하도록 요청한 법원에 회신 서면을 작성하여야 한다.
b) Trường hợp đề nghị không có căn cứ thì phải ra văn bản trả lời cho Tòa án đã đề nghị để tiếp tục giải quyết vụ án theo đúng quy định của pháp luật.
3. 규범적 법률문서의 개정, 보완 또는 폐지에 관한 법원의 건의를 접수한 기관은 다음과 같이 해결할 책임이 있다.
3. Cơ quan nhận được kiến nghị của Tòa án về việc sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật có trách nhiệm giải quyết như sau:
a) 헌법, 법률, 국회 결의, 법령, 국회상무위원회 결의, 상급 국가기관의 규범적 법률문서를 구체적으로 규정하고 시행을 안내하는 규범적 법률문서에 대하여 검토 건의를 받은 경우, 최고인민법원 법원장의 건의를 접수한 날로부터 1개월 이내에 해당 문서를 발령한 기관은 이를 검토하여 최고인민법원에 서면으로 회신하여야 한다. 이 기한을 도과하여도 회신 서면을 받지 못한 경우 법원은 사건을 해결하기 위하여 상위 효력을 가진 문서를 적용한다.
a) Đối với văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên bị kiến nghị xem xét thì trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày nhận được kiến nghị của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, cơ quan đã ban hành văn bản đó phải xem xét và trả lời bằng văn bản cho Tòa án nhân dân tối cao; nếu quá thời hạn này mà không nhận được văn bản trả lời thì Tòa án áp dụng văn bản có hiệu lực cao hơn để giải quyết vụ án;
b) 검토 건의를 받은 규범적 법률문서의 개정, 보완 또는 폐지가 법률, 국회 결의, 법령, 국회상무위원회 결의인 경우 법률규범문서발령법의 규정에 따라 이행한다.
b) Trường hợp kiến nghị xem xét sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật là luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ của Quốc hội thì thực hiện theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
제XIV장
Chương XIV
제1심 재판정
PHIÊN TÒA SƠ THẨM
제1절
Mục 1
제1심 재판정에 관한 일반 규정
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ PHIÊN TÒA SƠ THẨM
제222조. 제1심 재판정에 대한 일반 요건
Điều 222. Yêu cầu chung đối với phiên tòa sơ thẩm
제1심 재판정은 사건 재판 회부 결정에 기재된 일시, 장소 또는 재판을 연기하여야 하는 경우 재판 재개 통지서에 기재된 일시, 장소에 정확히 진행되어야 한다.
Phiên tòa sơ thẩm phải được tiến hành đúng thời gian, địa điểm đã được ghi trong quyết định đưa vụ án ra xét xử hoặc trong giấy báo mở lại phiên tòa trong trường hợp phải hoãn phiên tòa.
제223조. 재판정 개최 장소
Điều 223. Địa điểm tổ chức phiên tòa
재판정은 법원 청사에서 개최되거나 법원 청사 외에서 개최될 수 있으나 엄숙성을 보장하고 본 법 제224조에 규정된 법정 형식을 갖추어야 한다.
Phiên tòa được tổ chức tại trụ sở Tòa án hoặc có thể ngoài trụ sở Tòa án nhưng phải bảo đảm tính trang nghiêm và hình thức phòng xử án quy định tại Điều 224 của Bộ luật này.
제224조. 법정 배치 형식
Điều 224. Hình thức bố trí phòng xử án
1. 베트남사회주의공화국 국장은 법정 중앙 상부 및 재판부 좌석 상부에 게시된다.
1. Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được treo chính giữa phía trên phòng xử án và phía trên chỗ ngồi của Hội đồng xét xử.
2. 법정에는 재판부, 검사, 법원 서기, 당사자, 당사자의 적법한 권리와 이익의 보호인, 기타 소송참가인 및 방청인을 위하여 별도로 마련된 구역들이 있어야 한다.
2. Phòng xử án phải có các khu vực được bố trí riêng cho Hội đồng xét xử, Kiểm sát viên, Thư ký Tòa án, đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự, những người tham gia tố tụng khác và người tham dự phiên tòa.
제225조. 직접 구두 심리
Điều 225. Xét xử trực tiếp, bằng lời nói
1. 법원은 원고, 피고, 소송 관련 권리·의무를 가진 자, 적법한 대리인, 당사자의 적법한 권리와 이익의 보호인 및 기타 소송참가인, 재판정 방청에 초청된 기관·단체의 진술을 청취하고, 질문하고 질문에 대한 답변을 청취하며, 수집된 서류, 증거를 조사, 확인하고, 당사자 간의 변론을 주재하고 청취하며, 검찰원의 의견에 관한 검사의 진술을 청취함으로써 사건의 정황을 직접 확정하여야 한다.
1. Tòa án phải trực tiếp xác định những tình tiết của vụ án bằng cách nghe lời trình bày của nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án, người đại diện hợp pháp, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự và những người tham gia tố tụng khác, cơ quan, tổ chức được mời tham dự phiên tòa; hỏi và nghe trả lời câu hỏi; xem xét, kiểm tra tài liệu, chứng cứ đã thu thập được; điều hành và nghe tranh luận giữa các đương sự; nghe Kiểm sát viên phát biểu ý kiến của Viện kiểm sát.
2. 재판은 구두로 진행되어야 하며 법정에서 진행된다.
2. Việc xét xử phải bằng lời nói và được tiến hành tại phòng xử án.
제226조. 특별한 경우의 재판부 구성원 교체
Điều 226. Thay thế thành viên Hội đồng xét xử trong trường hợp đặc biệt
1. 사건 재판에 계속 참여할 수 없는 판사, 인민참심원이 있으나 예비판사, 예비인민참심원이 있는 경우, 이들이 재판정 개정 시부터 출석하고 있었다면 사건 재판을 계속 진행하기 위하여 참여할 수 있다.
1. Trường hợp có Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân không thể tiếp tục tham gia xét xử vụ án nhưng có Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân dự khuyết thì những người này được tham gia xét xử tiếp vụ án nếu họ có mặt tại phiên tòa từ đầu.
재판부에 판사 2인이 있고 재판장이 사건 재판에 계속 참여할 수 없는 경우, 재판부 구성원인 판사가 재판장이 되고 예비판사가 보충되어 재판부 구성원이 된다.
Trường hợp Hội đồng xét xử có hai Thẩm phán mà Thẩm phán chủ toạ phiên tòa không thể tiếp tục tham gia xét xử vụ án thì Thẩm phán là thành viên Hội đồng xét xử làm chủ toạ phiên tòa và Thẩm phán dự khuyết được bổ sung làm thành viên Hội đồng xét xử.
2. 재판부 구성원을 교체할 예비판사 또는 예비인민참심원이 없거나, 재판장을 교체하여야 하나 본조 제1항의 규정에 따라 교체할 판사가 없는 경우 사건은 처음부터 다시 재판하여야 한다.
2. Trường hợp không có Thẩm phán hoặc Hội thẩm nhân dân dự khuyết để thay thế thành viên Hội đồng xét xử hoặc phải thay đổi Thẩm phán chủ toạ phiên tòa mà không có Thẩm phán để thay thế theo quy định tại khoản 1 Điều này thì vụ án phải được xét xử lại từ đầu.
제227조. 당사자, 대리인, 당사자의 적법한 권리와 이익의 보호인의 출석
Điều 227. Sự có mặt của đương sự, người đại diện, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự
1. 법원이 적법하게 1회 소환한 경우 당사자 또는 그들의 대리인, 당사자의 적법한 권리와 이익의 보호인은 재판정에 출석하여야 한다. 불출석자가 있는 경우 재판부는 재판을 연기하여야 한다. 다만, 해당인이 궐석재판 신청서를 제출한 경우는 제외한다.
1. Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ nhất, đương sự hoặc người đại diện của họ, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự phải có mặt tại phiên tòa; nếu có người vắng mặt thì Hội đồng xét xử phải hoãn phiên tòa, trừ trường hợp người đó có đơn đề nghị xét xử vắng mặt.
법원은 당사자, 대리인, 당사자의 적법한 권리와 이익의 보호인에게 재판 연기에 관하여 통지하여야 한다.
Tòa án phải thông báo cho đương sự, người đại diện, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự về việc hoãn phiên tòa.
2. 법원이 적법하게 2회 소환한 경우 당사자 또는 그들의 대리인, 당사자의 적법한 권리와 이익의 보호인은 재판정에 출석하여야 한다. 다만, 그들이 궐석재판 신청서를 제출한 경우는 제외한다. 불가항력적 사유 또는 객관적 장애로 인하여 불출석한 경우 법원은 재판을 연기할 수 있으며, 불가항력적 사유 또는 객관적 장애로 인한 것이 아닌 경우에는 다음과 같이 처리한다.
2. Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ hai, đương sự hoặc người đại diện của họ, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự phải có mặt tại phiên tòa, trừ trường hợp họ có đơn đề nghị xét xử vắng mặt; nếu vắng mặt vì sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan thì Tòa án có thể hoãn phiên tòa, nếu không vì sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan thì xử lý như sau:
a) 원고가 대리인 없이 재판정에 불출석한 경우 제소를 포기한 것으로 보며, 법원은 해당인의 제소 청구에 대하여 사건 해결 종결(각하) 결정을 내린다. 다만, 해당인이 궐석재판 신청서를 제출한 경우는 제외한다. 원고는 법률 규정에 따라 다시 제소할 권리가 있다.
a) Nguyên đơn vắng mặt mà không có người đại diện tham gia phiên tòa thì bị coi là từ bỏ việc khởi kiện và Tòa án ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án đối với yêu cầu khởi kiện của người đó, trừ trường hợp người đó có đơn đề nghị xét xử vắng mặt. Nguyên đơn có quyền khởi kiện lại theo quy định của pháp luật;
b) 반소 청구가 없는 피고, 독립 청구가 없는 권리·의무 관련자가 대리인 없이 재판정에 불출석한 경우 법원은 그들에 대하여 궐석재판을 진행한다.
b) Bị đơn không có yêu cầu phản tố, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan không có yêu cầu độc lập vắng mặt mà không có người đại diện tham gia phiên tòa thì Tòa án tiến hành xét xử vắng mặt họ;
c) 반소 청구를 한 피고가 대리인 없이 재판정에 불출석한 경우 반소 청구를 포기한 것으로 보며, 법원은 반소 청구에 대하여 해결 종결 결정을 내린다. 다만, 피고가 궐석재판 신청서를 제출한 경우는 제외한다. 피고는 법률 규정에 따라 해당 반소 청구에 대하여 다시 제소할 권리가 있다.
c) Bị đơn có yêu cầu phản tố vắng mặt mà không có người đại diện tham gia phiên tòa thì bị coi là từ bỏ yêu cầu phản tố và Tòa án quyết định đình chỉ giải quyết đối với yêu cầu phản tố, trừ trường hợp bị đơn có đơn đề nghị xét xử vắng mặt. Bị đơn có quyền khởi kiện lại đối với yêu cầu phản tố đó theo quy định của pháp luật;
d) 독립 청구를 한 권리·의무 관련자가 대리인 없이 재판정에 불출석한 경우 독립 청구를 포기한 것으로 보며, 법원은 해당인의 독립 청구에 대하여 해결 종결 결정을 내린다. 다만, 해당인이 궐석재판 신청서를 제출한 경우는 제외한다. 독립 청구를 한 권리·의무 관련자는 법률 규정에 따라 해당 독립 청구에 대하여 다시 제소할 권리가 있다.
d) Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập vắng mặt mà không có người đại diện tham gia phiên tòa thì bị coi là từ bỏ yêu cầu độc lập và Tòa án quyết định đình chỉ giải quyết đối với yêu cầu độc lập của người đó, trừ trường hợp người đó có đơn đề nghị xét xử vắng mặt. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập có quyền khởi kiện lại đối với yêu cầu độc lập đó theo quy định của pháp luật;
đ) 당사자의 적법한 권리와 이익의 보호인이 불출석한 경우 법원은 그에 대하여 여전히 궐석재판을 진행한다.
đ) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự vắng mặt thì Tòa án vẫn tiến hành xét xử vắng mặt họ.
제228조. 당사자, 당사자의 적법한 권리와 이익의 보호인이 재판정에 불출석한 경우의 재판
Điều 228. Xét xử trong trường hợp đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích của đương sự vắng mặt tại phiên tòa
법원은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 여전히 사건의 재판을 진행한다.
Tòa án vẫn tiến hành xét xử vụ án trong các trường hợp sau đây:
1. 재판정에 불출석한 원고, 피고, 권리·의무 관련자 및 그들의 대리인이 법원에 궐석재판을 신청한 경우
1. Nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan và người đại diện của họ vắng mặt tại phiên tòa có đơn đề nghị Tòa án xét xử vắng mặt;
2. 원고, 피고, 권리·의무 관련자가 재판정에 불출석하였으나 대리인이 재판정에 출석한 경우
2. Nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan vắng mặt tại phiên tòa nhưng có người đại diện tham gia phiên tòa;
3. 본 법 제227조 제2항 b점, c점, d점 및 đ점에 규정된 경우
3. Các trường hợp quy định tại các điểm b, c, d và đ khoản 2 Điều 227 của Bộ luật này.
제229조. 증인의 출석
Điều 229. Sự có mặt của người làm chứng
1. 증인은 법원의 소환장에 따라 재판정에 출석할 의무가 있다.
1. Người làm chứng có nghĩa vụ tham gia phiên tòa theo giấy triệu tập của Tòa án.
2. 증인이 불출석한 경우 재판부는 재판을 계속 진행하거나 재판을 연기하기로 결정한다.
2. Trường hợp người làm chứng vắng mặt thì Hội đồng xét xử quyết định vẫn tiến hành xét xử hoặc hoãn phiên tòa.
증인이 불출석하였으나 사전에 법원에 직접 진술하였거나 법원에 진술서를 송부한 경우 재판부는 재판을 계속 진행한다. 재판장은 해당 진술을 낭독하여 공개한다.
Hội đồng xét xử vẫn tiến hành xét xử trong trường hợp người làm chứng vắng mặt nhưng trước đó họ đã có lời khai trực tiếp với Tòa án hoặc gửi lời khai cho Tòa án. Chủ toạ phiên tòa công bố lời khai đó.
증인의 재판정 불출석이 사건의 객관적이고 전면적인 해결에 지장을 주고 영향을 미치는 경우 재판부는 재판을 연기하기로 결정한다.
Hội đồng xét xử quyết định hoãn phiên tòa nếu việc vắng mặt của người làm chứng tại phiên tòa gây khó khăn, ảnh hưởng đến việc giải quyết khách quan, toàn diện vụ án.
3. 증인이 정당한 사유 없이 재판정에 불출석하고 그 불출석이 재판에 지장을 초래하는 경우 재판부의 결정에 따라 재판정에 구인될 수 있다. 다만, 증인이 미성년자인 경우는 제외한다.
3. Người làm chứng vắng mặt tại phiên tòa không có lý do chính đáng và việc vắng mặt của họ gây cản trở cho việc xét xử thì có thể bị dẫn giải đến phiên tòa theo quyết định của Hội đồng xét xử, trừ trường hợp người làm chứng là người chưa thành niên.
제230조. 감정인의 출석
Điều 230. Sự có mặt của người giám định
1. 감정인은 감정 및 감정결과와 관련된 문제를 설명하고 질문에 답변하기 위하여 법원의 소환장에 따라 재판정에 출석할 의무가 있다.
1. Người giám định có nghĩa vụ tham gia phiên tòa theo giấy triệu tập của Tòa án để giải thích, trả lời những vấn đề liên quan đến việc giám định và kết luận giám định.
2. 감정인이 불출석한 경우 재판부는 재판을 계속 진행하거나 재판을 연기하기로 결정한다.
2. Trường hợp người giám định vắng mặt thì Hội đồng xét xử quyết định vẫn tiến hành xét xử hoặc hoãn phiên tòa.
제231조. 통역인의 출석
Điều 231. Sự có mặt của người phiên dịch
1. 통역인은 법원의 소환장에 따라 재판정에 출석할 의무가 있다.
1. Người phiên dịch có nghĩa vụ tham gia phiên tòa theo giấy triệu tập của Tòa án.
2. 통역인이 불출석하고 교체할 다른 사람이 없는 경우 재판부는 재판을 연기하기로 결정한다.
2. Trường hợp người phiên dịch vắng mặt mà không có người khác thay thế thì Hội đồng xét xử quyết định hoãn phiên tòa.
제232조. 검사의 출석
Điều 232. Sự có mặt của Kiểm sát viên
1. 동급 검찰원 검사장이 지정한 검사는 재판정에 참석할 의무가 있다. 검사가 불출석한 경우에도 재판부는 재판을 연기하지 아니하고 계속 진행한다.
1. Kiểm sát viên được Viện trưởng Viện kiểm sát cùng cấp phân công có nhiệm vụ tham gia phiên tòa; nếu Kiểm sát viên vắng mặt thì Hội đồng xét xử vẫn tiến hành xét xử, không hoãn phiên tòa.
2. 재판정에서 검사가 기피·회피되거나 재판에 계속 참여할 수 없으나 예비검사가 있는 경우, 예비검사가 재판정 개정 시부터 출석하고 있었다면 사건 재판을 계속 진행하기 위하여 참여할 수 있다.
2. Trường hợp Kiểm sát viên bị thay đổi tại phiên tòa hoặc không thể tiếp tục tham gia phiên tòa xét xử, nhưng có Kiểm sát viên dự khuyết thì người này được tham gia phiên tòa xét xử tiếp vụ án nếu họ có mặt tại phiên tòa từ đầu.
제233조. 재판 연기 기한 및 재판 연기 결정
Điều 233. Thời hạn hoãn phiên tòa và quyết định hoãn phiên tòa
1. 재판부는 본 법 제56조 제2항, 제62조 제2항, 제84조 제2항, 제227조, 제229조 제2항, 제230조 제2항, 제231조 제2항 및 제241조에 규정된 경우 재판 연기를 결정한다. 재판 연기 기한은 재판 연기 결정을 내린 날로부터 1개월을 초과하지 아니하며, 약식 절차에 따른 사건 재판의 재판정은 15일을 초과하지 아니한다.
1. Hội đồng xét xử quyết định hoãn phiên tòa trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 56, khoản 2 Điều 62, khoản 2 Điều 84, Điều 227, khoản 2 Điều 229, khoản 2 Điều 230, khoản 2 Điều 231 và Điều 241 của Bộ luật này. Thời hạn hoãn phiên tòa là không quá 01 tháng, đối với phiên tòa xét xử vụ án theo thủ tục rút gọn là không quá 15 ngày, kể từ ngày ra quyết định hoãn phiên tòa.
2. 재판 연기 결정에는 다음 각 호의 주요 내용이 포함되어야 한다.
2. Quyết định hoãn phiên tòa phải có các nội dung chính sau đây:
a) 결정 연월일
a) Ngày, tháng, năm ra quyết định;
b) 법원 명칭 및 소송진행자들의 성명
b) Tên Tòa án và họ, tên những người tiến hành tố tụng;
c) 재판에 회부된 사건
c) Vụ án được đưa ra xét xử;
d) 재판 연기 사유
d) Lý do của việc hoãn phiên tòa;
đ) 재판 재개 일시, 장소
đ) Thời gian, địa điểm mở lại phiên tòa.
3. 재판 연기 결정은 재판장이 재판부를 대표하여 서명하고 재판정에서 공개적으로 선고하여야 한다. 불출석자에 대하여는 법원이 즉시 해당 결정을 송부하며, 동시에 동급 검찰원에 송부한다.
3. Quyết định hoãn phiên tòa phải được chủ toạ phiên tòa thay mặt Hội đồng xét xử ký tên và thông báo công khai tại phiên tòa; đối với người vắng mặt thì Tòa án gửi ngay cho họ quyết định đó, đồng thời gửi cho Viện kiểm sát cùng cấp.
4. 재판을 연기한 후 법원이 재판 연기 결정에 기재된 재판 재개 일시, 장소에 재판을 재개할 수 없는 경우, 법원은 동급 검찰원 및 소송참가인들에게 재판 재개 일시, 장소를 즉시 통지하여야 한다.
4. Trường hợp sau khi hoãn phiên tòa mà Tòa án không thể mở lại phiên tòa đúng thời gian, địa điểm mở lại phiên tòa ghi trong quyết định hoãn phiên tòa thì Tòa án phải thông báo ngay cho Viện kiểm sát cùng cấp và những người tham gia tố tụng về thời gian, địa điểm mở lại phiên tòa.
제234조. 법정 규율
Điều 234. Nội quy phiên tòa
1. 법정에 입장할 때 모든 사람은 재판정 경호 책임 부대의 보안 검색에 응하여야 한다.
1. Khi vào phòng xử án, mọi người đều phải chấp hành việc kiểm tra an ninh của lực lượng có trách nhiệm bảo vệ phiên tòa.
2. 법정에 무기, 흉기, 폭발물, 인화물질, 독극물, 방사성물질, 유통금지품, 삐라, 플래카드 및 재판정의 엄숙성에 영향을 미치는 기타 문서, 물품을 반입하는 것을 엄금한다. 다만, 재판 업무에 공하는 사건의 증거물 또는 재판정 경호 임무 수행을 위하여 권한 있는 자가 휴대한 무기, 포승 등 경찰장구는 제외한다.
2. Nghiêm cấm mang vào phòng xử án vũ khí, hung khí, chất nổ, chất cháy, chất độc, chất phóng xạ, đồ vật cấm lưu hành, truyền đơn, khẩu hiệu và tài liệu, đồ vật khác ảnh hưởng đến sự tôn nghiêm của phiên tòa, trừ vật chứng của vụ án phục vụ cho công tác xét xử hoặc vũ khí, công cụ hỗ trợ được người có thẩm quyền mang theo để làm nhiệm vụ bảo vệ phiên tòa.
3. 법원의 요구에 따라 재판정에 출석한 자는 개정 시간 최소 15분 전까지 서기석의 참여관에게 소환장, 출석요구서, 기타 관련 서류를 제시하고 참여관의 안내에 따라 법정 내 지정된 좌석에 착석하여야 한다. 지각한 경우에는 재판정 경호 임무 수행 부대를 통하여 참여관에게 소환장, 출석요구서, 기타 관련 서류를 제시하여야 한다.
3. Người tham gia phiên tòa theo yêu cầu của Tòa án phải xuất trình giấy triệu tập, giấy mời, các giấy tờ có liên quan khác cho Thư ký phiên tòa tại bàn thư ký chậm nhất là 15 phút trước giờ khai mạc phiên tòa và ngồi đúng vị trí trong phòng xử án theo hướng dẫn của Thư ký phiên tòa; trường hợp đến muộn thì phải xuất trình giấy triệu tập, giấy mời, các giấy tờ có liên quan khác cho Thư ký phiên tòa thông qua lực lượng làm nhiệm vụ bảo vệ phiên tòa.
4. 재판 진행 상황을 취재 보도하기 위하여 재판정에 출석한 기자는 취재 구역에 관한 재판장의 지휘에 따라야 한다. 기자가 재판부의 음성을 녹음하거나 영상을 촬영하는 것은 재판장의 동의를 얻어야 한다. 당사자, 기타 소송참가인의 음성을 녹음하거나 영상을 촬영하는 것은 그들의 동의를 얻어야 한다.
4. Nhà báo tham dự phiên tòa để đưa tin về diễn biến phiên tòa phải chấp hành sự điều khiển của chủ tọa phiên tòa về khu vực tác nghiệp. Nhà báo ghi âm lời nói, ghi hình ảnh của Hội đồng xét xử phải được sự đồng ý của chủ tọa phiên tòa. Việc ghi âm lời nói, ghi hình ảnh của đương sự, người tham gia tố tụng khác phải được sự đồng ý của họ.
5. 재판정에 출석한 모든 사람은 단정한 복장을 착용하여야 하며, 재판부를 존중하는 태도를 취하고 질서를 유지하며 재판장의 지휘에 복종하여야 한다.
5. Mọi người tham dự phiên tòa phải có trang phục nghiêm chỉnh; có thái độ tôn trọng Hội đồng xét xử, giữ trật tự và tuân theo sự điều khiển của chủ tọa phiên tòa.
6. 법정 내에서 모자를 쓰거나 색안경을 착용하지 못한다. 다만, 정당한 사유가 있고 재판장의 동의를 얻은 경우는 제외한다. 휴대전화를 사용하거나 흡연을 하거나 음식물을 섭취하거나 재판정의 엄숙성에 영향을 미치는 기타 행위를 하여서는 아니 된다.
6. Không đội mũ, nón, đeo kính màu trong phòng xử án, trừ trường hợp có lý do chính đáng và được sự đồng ý của chủ tọa phiên tòa; không sử dụng điện thoại di động, không hút thuốc, không ăn uống trong phòng xử án hoặc có hành vi khác ảnh hưởng đến sự tôn nghiêm của phiên tòa.
7. 법원의 요구에 따라 재판정에 출석한 자는 사건 재판의 전 시간 동안 재판정에 재석하여야 한다. 다만, 정당한 사유가 있어 재판장의 퇴정 허가를 받은 경우는 제외한다.
7. Người tham gia phiên tòa theo yêu cầu của Tòa án phải có mặt tại phiên tòa trong suốt thời gian xét xử vụ án, trừ trường hợp được chủ tọa phiên tòa đồng ý cho rời khỏi phòng xử án khi có lý do chính đáng.
16세 미만인 자는 법정에 입장할 수 없다. 다만, 재판정 출석 소환을 받은 경우는 제외한다.
Người dưới mười sáu tuổi không được vào phòng xử án, trừ trường hợp được Tòa án triệu tập tham gia phiên tòa.
8. 법정 내의 모든 사람은 재판부가 법정에 입장할 때 및 판결을 선고할 때 기립하여야 한다. 다만, 특별한 사유로 재판장의 허가를 얻은 경우는 제외한다.
8. Mọi người trong phòng xử án phải đứng dậy khi Hội đồng xét xử vào phòng xử án và khi tuyên án, trừ trường hợp đặc biệt được sự đồng ý của chủ tọa phiên tòa.
9. 재판부의 허가를 얻은 자에 한하여 질문, 답변 또는 발언할 수 있다. 질문, 답변 또는 발언하는 자는 기립하여야 한다. 다만, 건강상의 이유로 앉아서 질문, 답변, 발언하도록 재판장의 허가를 받은 경우는 제외한다.
9. Chỉ những người được Hội đồng xét xử đồng ý mới được hỏi, trả lời hoặc phát biểu. Người hỏi, trả lời hoặc phát biểu phải đứng dậy, trừ trường hợp vì lý do sức khỏe được chủ tọa phiên tòa đồng ý cho ngồi để hỏi, trả lời, phát biểu.
제235조. 재판정에서의 판결 및 법원 결정 선고 절차
Điều 235. Thủ tục ra bản án và quyết định của Tòa án tại phiên tòa
1. 판결서는 평의실에서 재판부가 평의하고 통과시켜야 한다.
1. Bản án phải được Hội đồng xét xử thảo luận và thông qua tại phòng nghị án.
2. 소송진행자, 감정인, 통역인의 기피·회피 결정, 사건 이송 결정, 사건 해결의 일시 중지 또는 종결 결정, 재판 연기 결정, 당사자 합의 인정 결정, 재판정의 일시 휴정 결정은 평의실에서 재판부가 평의, 통과시키고 서면으로 작성하여야 한다.
2. Quyết định thay đổi người tiến hành tố tụng, người giám định, người phiên dịch, chuyển vụ án, tạm đình chỉ hoặc đình chỉ giải quyết vụ án, hoãn phiên tòa, quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự, tạm ngừng phiên tòa phải được Hội đồng xét xử thảo luận, thông qua tại phòng nghị án và lập thành văn bản.
3. 기타 문제에 관한 결정은 법정에서 재판부가 평의하고 통과시키며, 서면으로 작성할 필요는 없으나 재판조서에 기록되어야 한다.
3. Quyết định về các vấn đề khác được Hội đồng xét xử thảo luận và thông qua tại phòng xử án, không phải lập thành văn bản nhưng phải được ghi vào biên bản phiên tòa.
제236조. 재판조서
Điều 236. Biên bản phiên tòa
1. 재판조서에는 다음 각 호의 내용이 완전히 기록되어야 한다.
1. Biên bản phiên tòa phải ghi đầy đủ các nội dung sau đây:
a) 본 법 제220조 제1항에 규정된 사건 재판 회부 결정의 주요 내용
a) Các nội dung chính trong quyết định đưa vụ án ra xét xử quy định tại khoản 1 Điều 220 của Bộ luật này;
b) 재판정 개정부터 폐정까지의 모든 진행 과정
b) Mọi diễn biến tại phiên tòa từ khi bắt đầu cho đến khi kết thúc phiên tòa;
c) 재판정에서의 질문, 답변 및 발언
c) Các câu hỏi, câu trả lời và phát biểu tại phiên tòa.
2. 재판조서 작성 외에 재판부는 재판정 진행 상황에 대한 음성 녹음, 영상 녹화를 실시할 수 있다.
2. Ngoài việc ghi biên bản phiên tòa, Hội đồng xét xử có thể thực hiện việc ghi âm, ghi hình về diễn biến phiên tòa.
3. 재판정이 종료된 후 재판장은 조서를 확인하고 법원 서기와 함께 해당 조서에 서명하여야 한다.
3. Sau khi kết thúc phiên tòa, chủ toạ phiên tòa phải kiểm tra biên bản và cùng với Thư ký phiên tòa ký biên bản đó.
4. 검사와 소송참가인은 재판정이 종료된 직후 재판조서를 열람하고 재판조서에 수정, 보완 사항을 기재하도록 요구하며 서명하여 확인할 권리가 있다.
4. Kiểm sát viên và những người tham gia tố tụng có quyền được xem biên bản phiên tòa ngay sau khi kết thúc phiên tòa, yêu cầu ghi những sửa đổi, bổ sung vào biên bản phiên tòa và ký xác nhận.
제237조. 개정 준비
Điều 237. Chuẩn bị khai mạc phiên tòa
재판정이 개정되기 전 법원 서기는 다음 각 호의 업무를 진행하여야 한다.
Trước khi khai mạc phiên tòa, Thư ký phiên tòa phải tiến hành các công việc sau đây:
1. 법정 규율 주지
1. Phổ biến nội quy phiên tòa.
2. 법원의 소환장, 통지서에 따른 재판정 출석자의 출석, 불출석 여부 확인; 불출석자가 있는 경우 사유 규명
2. Kiểm tra, xác định sự có mặt, vắng mặt của những người tham gia phiên tòa theo giấy triệu tập, giấy báo của Tòa án; nếu có người vắng mặt thì phải làm rõ lý do.
3. 법정 내 질서 정돈
3. Ổn định trật tự trong phòng xử án.
4. 재판부가 법정에 입장할 때 법정 내 모든 사람에게 기립 요청
4. Yêu cầu mọi người trong phòng xử án đứng dậy khi Hội đồng xét xử vào phòng xử án.
제238조. 모든 소송참가인 궐석재판 절차
Điều 238. Thủ tục xét xử vắng mặt tất cả những người tham gia tố tụng
1. 법원은 다음 각 호의 요건을 모두 갖춘 때에 법률 규정에 따라 소송기록에 있는 서류, 증거에 기초하여 당사자, 기타 소송참가인 없이 궐석으로 재판한다.
1. Tòa án căn cứ vào tài liệu, chứng cứ có trong hồ sơ để xét xử vắng mặt đương sự, người tham gia tố tụng khác theo quy định của pháp luật khi có đủ các điều kiện sau đây:
a) 원고, 원고의 법정대리인이 궐석재판 신청서를 제출하였을 것
a) Nguyên đơn, người đại diện hợp pháp của nguyên đơn có đơn đề nghị xét xử vắng mặt;
b) 피고, 권리·의무 관련자; 피고, 권리·의무 관련자의 법정대리인이 궐석재판 신청서를 제출하였거나 적법한 2회 소환을 받고도 여전히 불출석하였을 것
b) Bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan; người đại diện hợp pháp của bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có đơn đề nghị xét xử vắng mặt hoặc đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt;
c) 원고, 피고, 권리·의무 관련자의 적법한 권리와 이익의 보호인이 궐석재판 신청서를 제출하였거나 적법한 2회 소환을 받고도 여전히 불출석하였을 것
c) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có đơn đề nghị xét xử vắng mặt hoặc đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt.
2. 재판장은 당사자의 불출석 사유 또는 당사자의 궐석재판 신청서를 낭독하여 공개한다.
2. Chủ tọa phiên tòa công bố lý do đương sự vắng mặt hoặc đơn của đương sự đề nghị Hội đồng xét xử vắng mặt.
3. 재판장은 사건 내용의 요지 및 소송기록에 있는 서류, 증거를 낭독하여 공개한다. 재판부는 사건에서 해결하여야 할 문제들을 토의한다.
3. Chủ tọa phiên tòa công bố tóm tắt nội dung vụ án và tài liệu, chứng cứ có trong hồ sơ vụ án. Hội đồng xét xử thảo luận về những vấn đề cần giải quyết trong vụ án.
4. 검사는 검찰원의 의견을 진술한다.
4. Kiểm sát viên phát biểu ý kiến của Viện kiểm sát.
5. 재판부는 본 법의 규정에 따라 평의를 진행하고 판결을 선고한다.
5. Hội đồng xét xử tiến hành nghị án và tuyên án theo quy định của Bộ luật này.
제2절
Mục 2
재판정 개시 절차
THỦ TỤC BẮT ĐẦU PHIÊN TÒA
제239조. 개정
Điều 239. Khai mạc phiên tòa
1. 재판장은 개정을 선언하고 사건 재판 회부 결정을 낭독한다.
1. Chủ tọa phiên tòa khai mạc phiên tòa và đọc quyết định đưa vụ án ra xét xử.
2. 법원 서기는 법원의 소환장, 통지서에 따른 재판정 출석자들의 출석, 불출석 여부 및 불출석 사유를 재판부에 보고한다.
2. Thư ký phiên tòa báo cáo Hội đồng xét xử về sự có mặt, vắng mặt của những người tham gia phiên tòa theo giấy triệu tập, giấy báo của Tòa án và lý do vắng mặt.
3. 재판장은 법원의 소환장, 통지서에 따른 재판정 출석자들의 출석 여부를 재확인하고 당사자, 기타 소송참가인의 신원을 확인한다.
3. Chủ tọa phiên tòa kiểm tra lại sự có mặt của những người tham gia phiên tòa theo giấy triệu tập, giấy báo của Tòa án và kiểm tra căn cước của đương sự, người tham gia tố tụng khác.
4. 재판장은 당사자 및 기타 소송참가인의 권리와 의무를 주지시킨다.
4. Chủ tọa phiên tòa phổ biến quyền, nghĩa vụ của đương sự và của người tham gia tố tụng khác.
5. 재판장은 소송진행자, 감정인, 통역인의 성명을 소개한다.
5. Chủ toạ phiên tòa giới thiệu họ, tên những người tiến hành tố tụng, người giám định, người phiên dịch.
6. 재판장은 소송진행자, 감정인, 통역인의 기피를 신청할 권리가 있는 자들에게 기피 신청 대상자가 있는지 질문한다.
6. Chủ tọa phiên tòa hỏi những người có quyền yêu cầu thay đổi người tiến hành tố tụng, người giám định, người phiên dịch xem họ có yêu cầu thay đổi ai không.
7. 증인에게 진실만을 진술할 것을 서약하게 하고, 허위 진술 시 법률 앞에 책임을 져야 함을 고지한다. 다만, 증인이 미성년자인 경우는 제외한다.
7. Yêu cầu người làm chứng cam kết khai báo đúng sự thật, nếu khai không đúng phải chịu trách nhiệm trước pháp luật, trừ trường hợp người làm chứng là người chưa thành niên.
8. 감정인, 통역인에게 정확한 감정 결과를 제공하고 통역할 내용을 올바르게 통역할 것을 서약하게 한다.
8. Yêu cầu người giám định, người phiên dịch cam kết cung cấp kết quả giám định chính xác, phiên dịch đúng nội dung cần phiên dịch.
제240조. 소송진행자, 감정인, 통역인 기피 신청의 해결
Điều 240. Giải quyết yêu cầu thay đổi người tiến hành tố tụng, người giám định, người phiên dịch
소송진행자, 감정인, 통역인 기피 신청이 있는 경우 재판부는 본 법이 규정한 절차에 따라 심리, 결정하여야 하며 인용하거나 불인용할 수 있다. 불인용하는 경우에는 그 사유를 명시하여야 한다.
Trường hợp có người yêu cầu thay đổi người tiến hành tố tụng, người giám định, người phiên dịch thì Hội đồng xét xử phải xem xét, quyết định theo thủ tục do Bộ luật này quy định và có thể chấp nhận hoặc không chấp nhận; trường hợp không chấp nhận thì phải nêu rõ lý do.
제241조. 불출석자가 있는 경우 재판 연기 검토 및 결정
Điều 241. Xem xét, quyết định hoãn phiên tòa khi có người vắng mặt
재판정에 소송참가인이 불출석하였으나 법원이 재판을 연기하여야 하는 경우에 해당하지 아니하는 때에는, 재판장은 재판 연기를 신청하는 자가 있는지 여부를 질문하여야 한다. 신청자가 있는 경우 재판부는 본 법이 규정한 절차에 따라 심리, 결정하며 인용하거나 불인용할 수 있다. 불인용하는 경우에는 그 사유를 명시하여야 한다.
Khi có người tham gia tố tụng vắng mặt tại phiên tòa mà không thuộc trường hợp Tòa án phải hoãn phiên tòa thì chủ toạ phiên tòa phải hỏi xem có ai đề nghị hoãn phiên tòa hay không; nếu có người đề nghị thì Hội đồng xét xử xem xét, quyết định theo thủ tục do Bộ luật này quy định và có thể chấp nhận hoặc không chấp nhận; trường hợp không chấp nhận thì phải nêu rõ lý do.
제242조. 증인의 객관성 보장
Điều 242. Bảo đảm tính khách quan của người làm chứng
1. 증인이 알고 있는 사건 해결 관련 사항에 관하여 증인에게 신문하기 전에, 재판장은 증인들이 상호 간의 진술을 듣지 못하게 하거나 관련자들과 접촉하지 못하도록 필요한 조치를 결정할 수 있다.
1. Trước khi hỏi người làm chứng về những vấn đề mà họ biết có liên quan đến việc giải quyết vụ án, chủ toạ phiên tòa có thể quyết định những biện pháp cần thiết để những người làm chứng không nghe được lời khai của nhau hoặc tiếp xúc với những người có liên quan.
2. 당사자와 증인의 진술이 상호 영향을 미칠 우려가 있는 경우 재판장은 증인에게 신문하기 전에 당사자를 증인과 격리하도록 결정할 수 있다.
2. Trường hợp lời khai của đương sự và người làm chứng có ảnh hưởng lẫn nhau thì chủ toạ phiên tòa có thể quyết định cách ly đương sự với người làm chứng trước khi hỏi người làm chứng.
제243조. 청구의 변경, 보완, 취하에 관한 당사자 신문
Điều 243. Hỏi đương sự về việc thay đổi, bổ sung, rút yêu cầu
청구의 변경, 보완, 취하에 관한 당사자 신문 절차는 재판장이 당사자에게 다음 각 호의 사항을 질문하는 것으로 시작한다.
Thủ tục hỏi đương sự về việc thay đổi, bổ sung, rút yêu cầu được bắt đầu bằng việc chủ toạ phiên tòa hỏi đương sự về các vấn đề sau đây:
1. 원고에게 제소 청구의 일부 또는 전부를 변경, 보완, 취하하는지 여부 질문
1. Hỏi nguyên đơn có thay đổi, bổ sung, rút một phần hoặc toàn bộ yêu cầu khởi kiện hay không;
2. 피고에게 반소 청구의 일부 또는 전부를 변경, 보완, 취하하는지 여부 질문
2. Hỏi bị đơn có thay đổi, bổ sung, rút một phần hoặc toàn bộ yêu cầu phản tố hay không;
3. 독립 청구를 한 권리·의무 관련자에게 독립 청구의 일부 또는 전부를 변경, 보완, 취하하는지 여부 질문
3. Hỏi người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập có thay đổi, bổ sung, rút một phần hoặc toàn bộ yêu cầu độc lập hay không.
제244조. 청구의 변경, 보완, 취하 심사
Điều 244. Xem xét việc thay đổi, bổ sung, rút yêu cầu
1. 당사자의 청구 변경, 보완이 당초의 제소 청구, 반소 청구 또는 독립 청구의 범위를 벗어나지 아니하는 경우 재판부는 당사자의 청구 변경, 보완을 허가한다.
1. Hội đồng xét xử chấp nhận việc thay đổi, bổ sung yêu cầu của đương sự nếu việc thay đổi, bổ sung yêu cầu của họ không vượt quá phạm vi yêu cầu khởi kiện, yêu cầu phản tố hoặc yêu cầu độc lập ban đầu.
2. 당사자가 자신의 청구 일부 또는 전부를 취하하고 그 청구 취하가 자발적인 경우, 재판부는 이를 받아들이고 당사자가 취하한 청구 부분 또는 청구 전부에 대하여 재판을 종결한다.
2. Trường hợp có đương sự rút một phần hoặc toàn bộ yêu cầu của mình và việc rút yêu cầu của họ là tự nguyện thì Hội đồng xét xử chấp nhận và đình chỉ xét xử đối với phần yêu cầu hoặc toàn bộ yêu cầu đương sự đã rút.
제245조. 소송상 지위의 변경
Điều 245. Thay đổi địa vị tố tụng
1. 원고가 제소 청구 전부를 취하하였으나 피고가 자신의 반소 청구를 여전히 유지하는 경우, 피고는 원고가 되고 원고는 피고가 된다.
1. Trường hợp nguyên đơn rút toàn bộ yêu cầu khởi kiện, nhưng bị đơn vẫn giữ nguyên yêu cầu phản tố của mình thì bị đơn trở thành nguyên đơn và nguyên đơn trở thành bị đơn.
2. 원고가 제소 청구 전부를 취하하고 피고가 반소 청구 전부를 취하하였으나 권리·의무 관련자가 자신의 독립 청구를 여전히 유지하는 경우, 권리·의무 관련자는 원고가 되고 독립 청구에 의하여 제소된 자는 피고가 된다.
2. Trường hợp nguyên đơn rút toàn bộ yêu cầu khởi kiện, bị đơn rút toàn bộ yêu cầu phản tố, nhưng người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan vẫn giữ nguyên yêu cầu độc lập của mình thì người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trở thành nguyên đơn, người bị khởi kiện theo yêu cầu độc lập trở thành bị đơn.
제246조. 당사자 합의 인정
Điều 246. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự
1. 재판장은 당사자들에게 사건 해결에 관하여 상호 합의에 이를 수 있는지 여부를 질문한다. 당사자들이 사건 해결에 관하여 상호 합의에 이르고 그들의 합의가 자발적이며 법률의 금지 규정을 위반하지 아니하고 사회도덕에 반하지 아니하는 경우, 재판부는 사건 해결에 관한 당사자 합의 인정 결정을 내린다.
1. Chủ tọa phiên tòa hỏi các đương sự có thoả thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án hay không; trường hợp các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án và thoả thuận của họ là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội thì Hội đồng xét xử ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự về việc giải quyết vụ án.
2. 사건 해결에 관한 당사자 합의 인정 결정은 본 법 제213조의 규정에 따른 법적 효력을 가진다.
2. Quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự về việc giải quyết vụ án có hiệu lực pháp luật theo quy định tại Điều 213 của Bộ luật này.
제3절
Mục 3
재판정에서의 변론
TRANH TỤNG TẠI PHIÊN TÒA
제247조. 재판정 변론의 내용과 방식
Điều 247. Nội dung và phương thức tranh tụng tại phiên tòa
1. 재판정에서의 변론은 증거 제시, 신문, 반론, 답변 및 증거 평가에 대한 견해·논증 진술, 민사사건의 정황, 분쟁 법률관계 및 소송 당사자들의 청구를 해결하기 위하여 적용되는 법령에 관한 발언을 포함한다.
1. Tranh tụng tại phiên tòa bao gồm việc trình bày chứng cứ, hỏi, đối đáp, trả lời và phát biểu quan điểm, lập luận về đánh giá chứng cứ, tình tiết của vụ án dân sự, quan hệ pháp luật tranh chấp và pháp luật áp dụng để giải quyết yêu cầu của các đương sự trong vụ án.
2. 재판정에서의 변론은 재판장의 지휘에 따라 진행된다.
2. Việc tranh tụng tại phiên tòa được tiến hành theo sự điều khiển của chủ tọa phiên tòa.
3. 재판장은 변론 시간을 제한하여서는 아니 되며, 변론 참가자들이 의견을 충분히 진술할 수 있는 여건을 조성하여야 하되 민사사건과 무관한 의견의 진술을 중단하도록 요구할 권리가 있다.
3. Chủ tọa phiên tòa không được hạn chế thời gian tranh tụng, tạo điều kiện cho những người tham gia tranh tụng trình bày hết ý kiến nhưng có quyền yêu cầu họ dừng trình bày những ý kiến không có liên quan đến vụ án dân sự.
제248조. 당사자, 당사자의 적법한 권리와 이익의 보호인의 진술
Điều 248. Trình bày của đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự
1. 자신의 청구를 여전히 유지하는 당사자가 있고 당사자 간에 사건 해결에 관한 합의가 스스로 성립되지 아니한 경우 당사자들은 다음 순서에 따라 진술한다.
1. Trường hợp có đương sự vẫn giữ nguyên yêu cầu của mình và các đương sự không tự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án thì các đương sự trình bày theo trình tự sau đây:
a) 원고의 적법한 권리와 이익의 보호인이 원고의 청구 및 그 청구에 근거가 있고 적법함을 증명하는 증거에 관하여 진술한다. 원고는 의견을 보완할 권리가 있다.
a) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn trình bày về yêu cầu và chứng cứ để chứng minh cho yêu cầu của nguyên đơn là có căn cứ và hợp pháp. Nguyên đơn có quyền bổ sung ý kiến.
기관, 단체가 소를 제기한 사건인 경우 기관, 단체의 대표가 청구 및 제소 청구에 근거가 있고 적법함을 증명하는 증거에 관하여 진술한다.
Trường hợp cơ quan, tổ chức khởi kiện vụ án thì đại diện cơ quan, tổ chức trình bày về yêu cầu và chứng cứ để chứng minh cho yêu cầu khởi kiện là có căn cứ và hợp pháp;
b) 피고의 적법한 권리와 이익의 보호인이 원고의 청구에 대한 피고의 의견, 피고의 반소 청구, 신청 및 해당 청구·신청에 근거가 있고 적법함을 증명하는 증거에 관하여 진술한다. 피고는 의견을 보완할 권리가 있다.
b) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị đơn trình bày ý kiến của bị đơn đối với yêu cầu của nguyên đơn; yêu cầu phản tố, đề nghị của bị đơn và chứng cứ để chứng minh cho yêu cầu, đề nghị đó là có căn cứ và hợp pháp. Bị đơn có quyền bổ sung ý kiến;
c) 권리·의무 관련자의 적법한 권리와 이익의 보호인이 원고, 피고의 청구·신청에 대한 권리·의무 관련자의 의견, 권리·의무 관련자의 독립 청구, 신청 및 해당 청구·신청에 근거가 있고 적법함을 증명하는 증거에 관하여 진술한다. 권리·의무 관련자는 의견을 보완할 권리가 있다.
c) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trình bày ý kiến của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đối với yêu cầu, đề nghị của nguyên đơn, bị đơn; yêu cầu độc lập, đề nghị của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan và chứng cứ để chứng minh cho yêu cầu, đề nghị đó là có căn cứ và hợp pháp. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có quyền bổ sung ý kiến.
2. 원고, 피고, 권리·의무 관련자에게 자신을 위한 적법한 권리와 이익의 보호인이 없는 경우, 그들은 자신의 청구, 신청 및 해당 청구, 신청에 근거가 있고 적법함을 증명하는 증거에 관하여 직접 진술한다.
2. Trường hợp nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan không có người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho mình thì họ tự trình bày về yêu cầu, đề nghị của mình và chứng cứ để chứng minh cho yêu cầu, đề nghị đó là có căn cứ và hợp pháp.
3. 재판정에서 당사자, 당사자의 적법한 권리와 이익의 보호인은 자신의 청구, 신청을 증명하기 위하여 본 법 제96조 제4항의 규정에 따라서만 증거를 보완할 권리가 있다.
3. Tại phiên tòa, đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự chỉ có quyền bổ sung chứng cứ theo quy định tại khoản 4 Điều 96 của Bộ luật này để chứng minh cho yêu cầu, đề nghị của mình.
제249조. 재판정에서의 신문 순서와 원칙
Điều 249. Thứ tự và nguyên tắc hỏi tại phiên tòa
1. 본 법 제248조의 규정에 따른 당사자, 당사자의 적법한 권리와 이익의 보호인의 진술 청취를 마친 후, 재판장의 진행에 따라 각 참가자의 신문 순서는 다음과 같이 실시된다.
1. Sau khi nghe xong lời trình bày của đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự theo quy định tại Điều 248 của Bộ luật này, theo sự điều hành của chủ tọa phiên tòa, thứ tự hỏi của từng người được thực hiện như sau:
a) 원고, 원고의 적법한 권리와 이익의 보호인이 먼저 질문하고, 다음으로 피고, 피고의 적법한 권리와 이익의 보호인이 질문하며, 그 후 권리·의무 관련자, 권리·의무 관련자의 적법한 권리와 이익의 보호인이 질문한다.
a) Nguyên đơn, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn hỏi trước, tiếp đến bị đơn, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị đơn, sau đó là người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan;
b) 기타 소송참가인
b) Những người tham gia tố tụng khác;
c) 재판장, 인민참심원
c) Chủ tọa phiên tòa, Hội thẩm nhân dân;
d) 재판정에 참석한 검사
d) Kiểm sát viên tham gia phiên tòa.
2. 질문은 명확하고 엄숙하여야 하며 중복되지 아니하여야 하고, 질문과 답변을 기화로 소송참가인의 명예, 인격을 침해하여서는 아니 된다.
2. Việc đặt câu hỏi phải rõ ràng, nghiêm túc, không trùng lắp, không lợi dụng việc hỏi và trả lời để xâm phạm danh dự, nhân phẩm của những người tham gia tố tụng.
제250조. 원고에 대한 신문
Điều 250. Hỏi nguyên đơn
1. 원고가 다수인 경우 각 원고별로 개별 신문하여야 한다.
1. Trường hợp có nhiều nguyên đơn thì phải hỏi riêng từng nguyên đơn.
2. 원고의 적법한 권리와 이익의 보호인, 원고가 명확하게 진술하지 아니하였거나 상호 모순되는 사항, 그들의 종전 진술과 모순되는 사항, 피고, 권리·의무 관련자 및 이들의 적법한 권리와 이익의 보호인의 진술과 모순되는 사항에 한하여 원고에게 신문한다.
2. Chỉ hỏi nguyên đơn về những vấn đề mà người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn, nguyên đơn trình bày chưa rõ, có mâu thuẫn với nhau hoặc mâu thuẫn với lời khai của họ trước đó, mâu thuẫn với lời trình bày của bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan và người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của những người này.
3. 원고는 직접 답변하거나 원고의 적법한 권리와 이익의 보호인이 원고를 대신하여 답변한 후 원고가 보충 답변할 수 있다.
3. Nguyên đơn có thể tự mình trả lời hoặc người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn trả lời thay cho nguyên đơn và sau đó nguyên đơn trả lời bổ sung.
제251조. 피고에 대한 신문
Điều 251. Hỏi bị đơn
1. 피고가 다수인 경우 각 피고별로 개별 신문하여야 한다.
1. Trường hợp có nhiều bị đơn thì phải hỏi riêng từng bị đơn.
2. 피고의 적법한 권리와 이익의 보호인, 피고가 명확하게 진술하지 아니하였거나 상호 모순되는 사항, 그들의 종전 진술과 모순되는 사항, 원고, 권리·의무 관련자의 청구·진술 및 이들의 적법한 권리와 이익의 보호인의 진술과 모순되는 사항에 한하여 피고에게 신문한다.
2. Chỉ hỏi bị đơn về những vấn đề mà người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị đơn, bị đơn trình bày chưa rõ, có mâu thuẫn với nhau hoặc mâu thuẫn với lời khai của họ trước đó, mâu thuẫn với yêu cầu, lời trình bày của nguyên đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan và người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của những người này.
3. 피고는 직접 답변하거나 피고의 적법한 권리와 이익의 보호인이 피고를 대신하여 답변한 후 피고가 보충 답변할 수 있다.
3. Bị đơn có thể tự mình trả lời hoặc người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị đơn trả lời thay cho bị đơn và sau đó bị đơn trả lời bổ sung.
제252조. 권리·의무 관련자에 대한 신문
Điều 252. Hỏi người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
1. 권리·의무 관련자가 다수인 경우 1인씩 개별 신문하여야 한다.
1. Trường hợp có nhiều người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan thì phải hỏi riêng từng người một.
2. 권리·의무 관련자, 그의 적법한 권리와 이익의 보호인이 명확하게 진술하지 아니하였거나 상호 모순되는 사항, 그들의 종전 진술과 모순되는 사항, 원고, 피고의 청구·신청·진술 및 이들의 적법한 권리와 이익의 보호인의 진술과 모순되는 사항에 한하여 권리·의무 관련자에게 신문한다.
2. Chỉ hỏi người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan về những vấn đề mà họ, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ trình bày chưa rõ, có mâu thuẫn với nhau hoặc mâu thuẫn với lời khai của họ trước đó, mâu thuẫn với yêu cầu, đề nghị, lời trình bày của nguyên đơn, bị đơn, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của những người này.
3. 권리·의무 관련자는 직접 답변하거나 그의 적법한 권리와 이익의 보호인이 그를 대신하여 답변한 후 본인이 보충 답변할 수 있다.
3. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có thể tự mình trả lời hoặc người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ trả lời thay cho họ và sau đó họ trả lời bổ sung.
제253조. 증인 신문
Điều 253. Hỏi người làm chứng
1. 증인 신문 전 재판장은 사건 당사자들과의 관계에 관하여 명확히 질문하여야 한다. 증인이 미성년자인 경우 재판장은 부모, 후견인 또는 교사의 조력을 받아 질문할 수 있다. 증인이 다수인 경우 1인씩 개별 신문하여야 한다.
1. Trước khi hỏi người làm chứng, chủ tọa phiên tòa phải hỏi rõ về quan hệ giữa họ với các đương sự trong vụ án; nếu người làm chứng là người chưa thành niên thì chủ tọa phiên tòa có thể yêu cầu cha, mẹ, người giám hộ hoặc thầy giáo, cô giáo giúp đỡ để hỏi. Trường hợp có nhiều người làm chứng thì phải hỏi riêng từng người một.
2. 재판장은 증인에게 자신이 알고 있는 사건의 정황을 명확히 진술하도록 요구한다. 증인의 진술이 끝난 후 증인이 불분명하게 진술하였거나 불충분하게 진술한 사항, 상호 모순되는 사항, 그들의 종전 진술과 모순되는 사항, 당사자 및 당사자의 적법한 권리와 이익의 보호인의 진술과 모순되는 사항에 한하여 증인에게 추가 신문한다.
2. Chủ tọa phiên tòa yêu cầu người làm chứng trình bày rõ những tình tiết của vụ án mà họ biết; sau khi người làm chứng trình bày xong thì chỉ hỏi thêm người làm chứng về những điểm mà họ trình bày chưa rõ, chưa đầy đủ hoặc có mâu thuẫn với nhau, mâu thuẫn với lời khai của họ trước đó, mâu thuẫn với lời trình bày của đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự.
3. 진술을 마친 후 증인은 추가 신문을 받을 수 있도록 법정에 계속 머물러야 한다.
3. Sau khi đã trình bày xong, người làm chứng ở lại phòng xử án để có thể được hỏi thêm.
4. 증인 및 그 친족의 안전을 보장하기 위하여 필요한 경우, 재판부는 증인의 인적사항을 공개하지 아니하고 재판정 내 사람들이 증인을 보지 못하도록 결정한다.
4. Trong trường hợp cần thiết phải bảo đảm an toàn cho người làm chứng và những người thân thích của họ, Hội đồng xét xử quyết định không tiết lộ thông tin về nhân thân của người làm chứng và không để những người trong phiên tòa nhìn thấy họ.
5. 당사자, 당사자의 적법한 권리와 이익의 보호인은 재판장의 허가를 얻은 후 증인에게 질문한다.
5. Đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự hỏi người làm chứng sau khi được sự đồng ý của chủ tọa phiên tòa.
제254조. 사건 서류 및 증거의 공개
Điều 254. Công bố tài liệu, chứng cứ của vụ án
1. 재판부는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 사건의 서류, 증거를 낭독하여 공개한다.
1. Hội đồng xét xử công bố tài liệu, chứng cứ của vụ án trong các trường hợp sau đây:
a) 소송참가인이 재판정에 출석하지 아니하였으나 재판준비 단계에서 이미 진술서를 제출한 경우
a) Người tham gia tố tụng không có mặt tại phiên tòa nhưng đã có lời khai trong giai đoạn chuẩn bị xét xử;
b) 재판정에서의 소송참가인의 진술이 종전 진술과 모순되는 경우
b) Lời khai của người tham gia tố tụng tại phiên tòa mâu thuẫn với lời khai trước đó;
c) 재판부가 필요하다고 인정하거나 검사, 당사자, 당사자의 적법한 권리와 이익의 보호인, 기타 소송참가인의 요청이 있는 기타의 경우
c) Trong các trường hợp khác mà Hội đồng xét xử thấy cần thiết hoặc có yêu cầu của Kiểm sát viên, đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự, người tham gia tố tụng khác.
2. 국가기밀 유지, 민족의 미풍양속 보존, 직업상 비밀, 영업비밀, 개인비밀, 가족비밀의 보호, 당사자의 요청에 따른 미성년자 보호가 필요한 특별한 경우 재판부는 소송기록에 있는 서류, 증거를 공개하지 아니한다.
2. Trường hợp đặc biệt cần giữ bí mật nhà nước, giữ gìn thuần phong mỹ tục của dân tộc, giữ bí mật nghề nghiệp, bí mật kinh doanh, bí mật cá nhân, bí mật gia đình, bảo vệ người chưa thành niên theo yêu cầu của đương sự thì Hội đồng xét xử không công bố tài liệu, chứng cứ có trong hồ sơ vụ án.
제255조. 녹음테이프, 음반 청취 및 녹화테이프, 비디오디스크, 음향·영상을 수록한 기타 장치의 시청
Điều 255. Nghe băng ghi âm, đĩa ghi âm, xem băng ghi hình, đĩa ghi hình, thiết bị khác chứa âm thanh, hình ảnh
당사자, 당사자의 적법한 권리와 이익의 보호인, 기타 소송참가인, 검사의 요청에 따라 또는 필요하다고 인정되는 경우 재판부는 본 법 제254조 제2항에 규정된 경우를 제외하고 재판정에서 녹음테이프, 음반의 청취, 녹화테이프, 비디오디스크, 음향·영상을 수록한 기타 장치의 시청을 허가한다.
Theo yêu cầu của đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự, người tham gia tố tụng khác, Kiểm sát viên hoặc khi xét thấy cần thiết, Hội đồng xét xử cho nghe băng ghi âm, đĩa ghi âm, xem băng ghi hình, đĩa ghi hình, thiết bị khác chứa âm thanh, hình ảnh tại phiên tòa, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 254 của Bộ luật này.
제256조. 증거물의 조사
Điều 256. Xem xét vật chứng
증거물, 사진 또는 증거물 확인 조서는 재판정에서 조사하기 위하여 제시된다.
Vật chứng, ảnh hoặc biên bản xác nhận vật chứng được đưa ra để xem xét tại phiên tòa.
필요한 경우 재판부는 재판정에 가져올 수 없는 증거물이 있는 현장에 당사자와 함께 가서 조사할 수 있다.
Khi cần thiết, Hội đồng xét xử có thể cùng với đương sự đến xem xét tại chỗ vật chứng không thể đưa đến phiên tòa được.
제257조. 감정인 신문
Điều 257. Hỏi người giám định
1. 재판장은 감정인에게 감정 요구 사항에 관한 결론을 진술하도록 요구한다. 진술 시 감정인은 감정 결과 및 감정 결과를 도출한 근거에 관하여 설명할 권리가 있다.
1. Chủ tọa phiên tòa yêu cầu người giám định trình bày kết luận của mình về vấn đề được yêu cầu giám định. Khi trình bày, người giám định có quyền giải thích về kết luận giám định, các căn cứ để đưa ra kết luận giám định.
2. 검찰관, 당사자, 당사자의 적법한 권익 보호인, 법정에 출석한 그 밖의 소송참가인은 감정결론에 관하여 의견을 진술하고, 재판장의 동의를 얻은 후 감정결론 중 아직 불명확하거나 모순되는 문제 또는 사건의 다른 정황과 모순되는 문제에 관하여 신문할 권리가 있다.
2. Kiểm sát viên, đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự, người tham gia tố tụng khác có mặt tại phiên tòa có quyền nhận xét về kết luận giám định; hỏi những vấn đề còn chưa rõ hoặc có mâu thuẫn trong kết luận giám định hoặc có mâu thuẫn với những tình tiết khác của vụ án sau khi được sự đồng ý của chủ tọa phiên tòa.
3. 감정인이 법정에 출석하지 아니한 경우 재판장은 감정결론을 공포한다.
3. Trường hợp người giám định không có mặt tại phiên tòa thì chủ tọa phiên tòa công bố kết luận giám định.
4. 법정에서 공포된 감정결론에 동의하지 아니하는 당사자, 당사자의 적법한 권익 보호인이 있고 보충감정 또는 재감정의 요구가 있는 때에, 보충감정 또는 재감정이 사건 해결에 필요하다고 인정되는 경우 재판부는 보충감정 또는 재감정을 결정한다. 이 경우 재판부는 본 법전 제259조제1항d호의 규정에 따라 재판정의 일시 휴정을 결정한다.
4. Khi có đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự không đồng ý với kết luận giám định được công bố tại phiên tòa và có yêu cầu giám định bổ sung hoặc giám định lại, nếu xét thấy việc giám định bổ sung, giám định lại là cần thiết cho việc giải quyết vụ án thì Hội đồng xét xử quyết định giám định bổ sung, giám định lại; trong trường hợp này, Hội đồng xét xử quyết định tạm ngừng phiên tòa theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 259 của Bộ luật này.
제258조. 법정 신문의 종료
Điều 258. Kết thúc việc hỏi tại phiên tòa
사건의 정황이 충분히 심리되었다고 인정되는 때에는 재판장은 검찰관, 당사자, 당사자의 적법한 권익 보호인 및 그 밖의 소송참가인에게 더 신문할 사항을 요구하는지 여부를 묻는다. 요구하는 자가 있고 그 요구가 근거 있다고 인정되는 경우 재판장은 신문의 속행을 결정한다.
Khi nhận thấy các tình tiết của vụ án đã được xem xét đầy đủ thì chủ tọa phiên tòa hỏi Kiểm sát viên, đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự và những người tham gia tố tụng khác xem họ có yêu cầu hỏi vấn đề gì nữa không; trường hợp có người yêu cầu và xét thấy yêu cầu đó là có căn cứ thì chủ tọa phiên tòa quyết định tiếp tục việc hỏi.
제259조. 재판정의 일시 휴정
Điều 259. Tạm ngừng phiên tòa
1. 재판 과정에서 재판부는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 근거가 있는 때에는 재판정의 일시 휴정을 결정할 권리가 있다:
1. Trong quá trình xét xử, Hội đồng xét xử có quyền quyết định tạm ngừng phiên tòa khi có một trong các căn cứ sau đây:
a) 건강 상태로 인하여 또는 불가항력의 사태, 그 밖의 객관적 장애로 인하여 소송진행자가 재판정을 계속 진행할 수 없는 경우. 다만, 소송진행자의 교체가 가능한 경우는 제외한다;
a) Do tình trạng sức khỏe hoặc do sự kiện bất khả kháng, trở ngại khách quan khác mà người tiến hành tố tụng không thể tiếp tục tiến hành phiên tòa, trừ trường hợp thay thế được người tiến hành tố tụng;
b) 건강 상태로 인하여 또는 불가항력의 사태, 그 밖의 객관적 장애로 인하여 소송참가인이 재판정에 계속 참가할 수 없는 경우. 다만, 소송참가인이 궐석재판을 요구한 경우는 제외한다;
b) Do tình trạng sức khỏe hoặc do sự kiện bất khả kháng, trở ngại khách quan khác mà người tham gia tố tụng không thể tiếp tục tham gia phiên tòa, trừ trường hợp người tham gia tố tụng có yêu cầu xét xử vắng mặt;
c) 추가적인 서류 및 증거의 확인·수집이 필요하여 이를 이행하지 아니하면 사건을 해결할 수 없고 재판정에서 즉시 이행할 수 없는 경우;
c) Cần phải xác minh, thu thập bổ sung tài liệu, chứng cứ mà nếu không thực hiện thì không thể giải quyết được vụ án và không thể thực hiện được ngay tại phiên tòa;
d) 보충감정 또는 재감정의 결과를 기다리는 경우;
d) Chờ kết quả giám định bổ sung, giám định lại;
đ) 당사자들이 스스로 화해하기 위하여 법원에 재판정의 일시 휴정을 제의하기로 합의한 경우;
đ) Các đương sự thống nhất đề nghị Tòa án tạm ngừng phiên tòa để họ tự hòa giải;
e) 본 법전 제221조의 규정에 따라 법규명령 문건의 개정, 보충 또는 폐지를 건의하기 위하여 법원장에게 보고할 필요가 있는 경우.
e) Cần phải báo cáo Chánh án Tòa án để đề nghị sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại Điều 221 của Bộ luật này.
2. 재판정의 일시 휴정은 재판조서에 기록되어야 한다. 재판정의 일시 휴정 기간은 재판부가 재판정 일시 휴정을 결정한 날부터 01개월을 초과하지 아니한다. 이 기간이 만료된 때에 재판정 휴정 사유가 소멸된 경우 재판부는 재판정을 속행한다. 재판정 휴정 사유가 아직 해소되지 아니한 경우 재판부는 민사사건 해결 일시중지 결정을 내린다. 재판부는 소송참가인 및 동급 검찰원에 재판정 속행 일시에 관하여 서면으로 통지하여야 한다.
2. Việc tạm ngừng phiên tòa phải được ghi vào biên bản phiên tòa. Thời hạn tạm ngừng phiên tòa là không quá 01 tháng, kể từ ngày Hội đồng xét xử quyết định tạm ngừng phiên tòa. Hết thời hạn này, nếu lý do để ngừng phiên tòa không còn thì Hội đồng xét xử tiếp tục tiến hành phiên tòa; nếu lý do để ngừng phiên tòa chưa được khắc phục thì Hội đồng xét xử ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự. Hội đồng xét xử phải thông báo bằng văn bản cho những người tham gia tố tụng và Viện kiểm sát cùng cấp về thời gian tiếp tục phiên tòa.
Điều 260. Trình tự phát biểu khi tranh luận
Điều 260. Trình tự phát biểu khi tranh luận
1. Sau khi kết thúc việc hỏi, Hội đồng xét xử chuyển sang phần tranh luận tại phiên tòa. Trình tự phát biểu khi tranh luận được thực hiện như sau:
1. Sau khi kết thúc việc hỏi, Hội đồng xét xử chuyển sang phần tranh luận tại phiên tòa. Trình tự phát biểu khi tranh luận được thực hiện như sau:
a) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn trình bày. Nguyên đơn có quyền bổ sung ý kiến. Trường hợp cơ quan, tổ chức khởi kiện thì đại diện cơ quan, tổ chức trình bày ý kiến. Người có quyền và lợi ích hợp pháp được bảo vệ có quyền bổ sung ý kiến;
a) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn trình bày. Nguyên đơn có quyền bổ sung ý kiến. Trường hợp cơ quan, tổ chức khởi kiện thì đại diện cơ quan, tổ chức trình bày ý kiến. Người có quyền và lợi ích hợp pháp được bảo vệ có quyền bổ sung ý kiến;
b) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị đơn tranh luận, đối đáp. Bị đơn có quyền bổ sung ý kiến;
b) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị đơn tranh luận, đối đáp. Bị đơn có quyền bổ sung ý kiến;
c) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trình bày. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có quyền bổ sung ý kiến;
c) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trình bày. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có quyền bổ sung ý kiến;
d) Các đương sự đối đáp theo sự điều khiển của chủ tọa phiên tòa;
d) Các đương sự đối đáp theo sự điều khiển của chủ tọa phiên tòa;
đ) Khi xét thấy cần thiết, Hội đồng xét xử có thể yêu cầu các đương sự tranh luận bổ sung về những vấn đề cụ thể để làm căn cứ giải quyết vụ án.
đ) Khi xét thấy cần thiết, Hội đồng xét xử có thể yêu cầu các đương sự tranh luận bổ sung về những vấn đề cụ thể để làm căn cứ giải quyết vụ án.
2. Trường hợp nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan không có người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp thì họ tự mình trình bày khi tranh luận.
2. Trường hợp nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan không có người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp thì họ tự mình trình bày khi tranh luận.
3. Trường hợp vắng mặt một trong các đương sự và người tham gia tố tụng khác thì chủ tọa phiên tòa phải công bố lời khai của họ để trên cơ sở đó các đương sự có mặt tại phiên tòa tranh luận và đối đáp.
3. Trường hợp vắng mặt một trong các đương sự và người tham gia tố tụng khác thì chủ tọa phiên tòa phải công bố lời khai của họ để trên cơ sở đó các đương sự có mặt tại phiên tòa tranh luận và đối đáp.
제261조. 변론 및 답변 시의 발언
Điều 261. Phát biểu khi tranh luận và đối đáp
증거 평가에 관하여 발언하고 사건 해결에 관한 자신의 의견을 제시할 때 변론 참가인은 수집되어 법정에서 심리·조사된 서류, 증거 및 법정에서의 신문 결과에 근거하여야 한다. 변론 참가인은 타인의 의견에 대하여 답변할 권리가 있다.
Khi phát biểu về đánh giá chứng cứ, đề xuất quan điểm của mình về việc giải quyết vụ án, người tham gia tranh luận phải căn cứ vào tài liệu, chứng cứ đã thu thập được và đã được xem xét, kiểm tra tại phiên tòa cũng như kết quả việc hỏi tại phiên tòa. Người tham gia tranh luận có quyền đáp lại ý kiến của người khác.
제262조. 검찰관의 발언
Điều 262. Phát biểu của Kiểm sát viên
소송참가인들이 변론 및 답변 발언을 마친 후 검찰관은 사건 수리 시부터 재판부가 평의에 들어가기 전까지의 사건 해결 과정에서 판사, 재판부, 재판서기 및 소송참가인의 소송법 준수 여부에 관한 의견을 진술하고 사건 해결에 관한 의견을 진술한다.
Sau khi những người tham gia tố tụng phát biểu tranh luận và đối đáp xong, Kiểm sát viên phát biểu ý kiến về việc tuân theo pháp luật tố tụng của Thẩm phán, Hội đồng xét xử, Thư ký phiên tòa và của người tham gia tố tụng trong quá trình giải quyết vụ án kể từ khi thụ lý cho đến trước thời điểm Hội đồng xét xử nghị án và phát biểu ý kiến về việc giải quyết vụ án.
재판정이 종료된 직후 검찰관은 의견 진술 서면을 법원에 송부하여 사건기록에 편철하도록 하여야 한다.
Ngay sau khi kết thúc phiên tòa, Kiểm sát viên phải gửi văn bản phát biểu ý kiến cho Tòa án để lưu vào hồ sơ vụ án.
제263조. 신문 및 변론으로의 복귀
Điều 263. Trở lại việc hỏi và tranh luận
변론을 통하여 사건의 정황이 아직 심리되지 아니하였거나 심리가 충분하지 아니하다고 인정되거나 추가 증거를 심리할 필요가 있다고 인정되는 경우 재판부는 신문 및 변론으로 복귀할 것을 결정한다.
Qua tranh luận, nếu xét thấy có tình tiết của vụ án chưa được xem xét, việc xem xét chưa được đầy đủ hoặc cần xem xét thêm chứng cứ thì Hội đồng xét xử quyết định trở lại việc hỏi và tranh luận.
제4절
Mục 4
평의 및 판결 선고
NGHỊ ÁN VÀ TUYÊN ÁN
제264조. 평의
Điều 264. Nghị án
1. 변론 절차가 종료된 후 재판부는 평의를 위하여 평의실로 들어간다.
1. Sau khi kết thúc phần tranh luận, Hội đồng xét xử vào phòng nghị án để nghị án.
2. 재판부의 구성원만이 평의 권한을 가진다. 평의 시 재판부의 구성원은 각 쟁점에 대하여 과반수로 표결하는 방식으로 사건의 모든 쟁점을 해결하기 위하여 법정에서 심리된 서류 및 증거, 법정에서의 변론 결과, 법률의 규정에 근거하여야 하며, 사건이 본 법전 제4조제2항에 규정된 경우에 해당하는 때에는 관습, 유추적용, 민법의 기본 원칙, 판례 또는 형평에도 근거하여야 한다. 인민배심원이 먼저 표결하고, 재판장인 판사가 마지막으로 표결한다. 소수의견을 가진 자는 서면으로 자신의 의견을 진술할 권리가 있으며 이는 사건기록에 편철된다.
2. Chỉ có các thành viên Hội đồng xét xử mới có quyền nghị án. Khi nghị án, các thành viên Hội đồng xét xử phải căn cứ vào tài liệu, chứng cứ đã được xem xét tại phiên tòa, kết quả tranh tụng tại phiên tòa, các quy định của pháp luật, nếu vụ án thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 4 của Bộ luật này thì còn phải căn cứ vào tập quán, tương tự pháp luật, những nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự, án lệ hoặc lẽ công bằng, để giải quyết tất cả các vấn đề của vụ án bằng cách biểu quyết theo đa số về từng vấn đề. Hội thẩm nhân dân biểu quyết trước, Thẩm phán chủ tọa phiên tòa biểu quyết sau cùng. Người có ý kiến thiểu số có quyền trình bày ý kiến của mình bằng văn bản và được đưa vào hồ sơ vụ án.
3. 평의 시에는 토의된 의견과 재판부의 결정을 기록한 조서가 있어야 한다. 평의조서는 판결 선고 전에 평의실에서 재판부 구성원이 서명하여야 한다.
3. Khi nghị án phải có biên bản ghi lại các ý kiến đã thảo luận và quyết định của Hội đồng xét xử. Biên bản nghị án phải được các thành viên Hội đồng xét xử ký tên tại phòng nghị án trước khi tuyên án.
4. 사건에 복잡한 정황이 많아 평의에 오랜 시간이 요구되는 경우 재판부는 평의 기간을 결정할 수 있으되 법정에서의 변론이 종료된 때부터 근무일 기준 05일을 초과하지 아니한다. 재판부는 법정에 출석한 자와 법정에 불출석한 소송참가인에게 판결 선고 일시 및 장소를 통지하여야 한다. 재판부가 통지를 이행하였음에도 판결 선고 일시 및 장소에 불출석한 소송참가인이 있는 경우에도 재판부는 본 법전 제267조의 규정에 따라 판결 선고를 진행한다.
4. Trường hợp vụ án có nhiều tình tiết phức tạp, việc nghị án đòi hỏi phải có thời gian dài thì Hội đồng xét xử có thể quyết định thời gian nghị án nhưng không quá 05 ngày làm việc, kể từ khi kết thúc tranh luận tại phiên tòa. Hội đồng xét xử phải thông báo cho những người có mặt tại phiên tòa và người tham gia tố tụng vắng mặt tại phiên tòa về giờ, ngày và địa điểm tuyên án. Trường hợp Hội đồng xét xử đã thực hiện việc thông báo mà có người tham gia tố tụng vắng mặt vào ngày, giờ và địa điểm tuyên án thì Hội đồng xét xử vẫn tiến hành việc tuyên án theo quy định tại Điều 267 của Bộ luật này.
제265조. 신문 및 변론으로의 복귀
Điều 265. Trở lại việc hỏi và tranh luận
평의를 통하여 사건의 정황이 아직 심리되지 아니하였거나 신문이 불충분하다고 인정되거나 추가 증거를 심리할 필요가 있다고 인정되는 경우 재판부는 신문 및 변론으로 복귀할 것을 결정한다.
Qua nghị án, nếu xét thấy có tình tiết của vụ án chưa được xem xét, việc hỏi chưa đầy đủ hoặc cần xem xét thêm chứng cứ thì Hội đồng xét xử quyết định trở lại việc hỏi và tranh luận.
제266조. 1심 판결서
Điều 266. Bản án sơ thẩm
1. 법원은 베트남 사회주의 공화국의 명의로 판결을 내린다.
1. Tòa án ra bản án nhân danh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
2. 판결서는 서두 부분, 사건 내용 및 판단 부분, 법원의 결정 부분으로 구성되며, 구체적으로는 다음과 같다:
2. Bản án gồm có phần mở đầu, phần nội dung vụ án và nhận định và phần quyết định của Tòa án, cụ thể như sau:
a) 서두 부분에는 1심 재판 법원 명칭, 사건 수리 번호 및 일자, 판결서 번호 및 선고 일자, 재판부 구성원, 재판서기, 검찰관, 감정인, 통역인의 성명, 원고, 피고, 관련 권리의무자, 소를 제기한 기관·단체·개인의 명칭·성명 및 주소, 당사자의 법정대리인, 당사자의 적법한 권익 보호인, 분쟁 대상, 사건의 재판회부 결정서 번호 및 연월일, 공개재판 또는 비공개재판 여부, 재판 일시 및 장소를 명확히 기재하여야 한다;
a) Trong phần mở đầu phải ghi rõ tên Tòa án xét xử sơ thẩm; số và ngày thụ lý vụ án; số bản án và ngày tuyên án; họ, tên của các thành viên Hội đồng xét xử, Thư ký phiên tòa, Kiểm sát viên, người giám định, người phiên dịch; tên, địa chỉ của nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện; người đại diện hợp pháp, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự; đối tượng tranh chấp; số, ngày, tháng, năm của quyết định đưa vụ án ra xét xử; xét xử công khai hoặc xét xử kín; thời gian và địa điểm xét xử;
b) 사건 내용 및 법원의 판단 부분에는 원고의 소구 청구, 기관·단체·개인의 소구 청구, 피고의 반소 청구 및 제의, 관련 권리의무자의 독립 청구 및 제의를 기재하여야 한다.
b) Trong phần nội dung vụ án và nhận định của Tòa án phải ghi yêu cầu khởi kiện của nguyên đơn, yêu cầu khởi kiện của cơ quan, tổ chức, cá nhân; yêu cầu phản tố, đề nghị của bị đơn; yêu cầu độc lập, đề nghị của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.
법원은 당사자, 당사자의 적법한 권익 보호인의 청구 및 제의의 인용 또는 불인용 여부를 결정하고 그 밖의 관련 문제를 해결하기 위하여, 법정에서 심리된 서류 및 증거, 법정에서의 변론 결과에 근거하여 사건의 정황과 법적 근거를 충분하고 객관적으로 분석·평가·판단하여야 하며, 사건이 본 법전 제4조제2항에 규정된 경우에 해당하는 때에는 관습, 유추적용, 민법의 기본 원칙, 판례 또는 형평에도 근거하여야 한다;
Tòa án phải căn cứ vào tài liệu, chứng cứ đã được xem xét tại phiên tòa, kết quả tranh tụng tại phiên tòa để phân tích, đánh giá, nhận định đầy đủ, khách quan về các tình tiết của vụ án, những căn cứ pháp luật, nếu vụ án thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 4 của Bộ luật này thì còn phải căn cứ vào tập quán, tương tự pháp luật, những nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự, án lệ hoặc lẽ công bằng, để chấp nhận hoặc không chấp nhận yêu cầu, đề nghị của đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự và giải quyết các vấn đề khác có liên quan;
c) 결정 부분에는 법적 근거, 사건에서 해결하여야 할 각 쟁점에 대한 재판부의 결정, 임시 긴급조치의 적용, 소송비용, 소송경비 및 판결에 대한 항소권에 관하여 명확히 기재하여야 한다. 즉시 집행하여야 하는 결정이 있는 때에는 그 결정을 명확히 기재하여야 한다.
c) Trong phần quyết định phải ghi rõ các căn cứ pháp luật, quyết định của Hội đồng xét xử về từng vấn đề phải giải quyết trong vụ án, về áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời, án phí, chi phí tố tụng và quyền kháng cáo đối với bản án; trường hợp có quyết định phải thi hành ngay thì phải ghi rõ quyết định đó.
3. 상고심, 재심 결정에 따라 판결 또는 결정의 일부 또는 전부가 취소된 사건을 재심판하는 경우 법원은 법적 효력이 발생하였으나 취소된 판결 또는 결정에 따라 이미 집행된 재산 및 의무(있는 경우) 문제를 해결하고 판결서에 명확히 기재하여야 한다.
3. Khi xét xử lại vụ án mà bản án, quyết định đã bị hủy một phần hoặc toàn bộ theo quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm thì Tòa án phải giải quyết vấn đề tài sản, nghĩa vụ đã được thi hành (nếu có) theo bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật nhưng bị hủy và ghi rõ trong bản án.
제267조. 판결의 선고
Điều 267. Tuyên án
재판부는 당사자, 소를 제기한 기관·단체 및 개인의 대표자가 출석한 가운데 판결서를 낭독 선고한다. 당사자가 법정에는 출석하였으나 선고 시에 불출석한 경우 또는 본 법전 제264조제4항에 규정된 경우에 불출석한 때에도 재판부는 판결서를 낭독 선고한다.
Hội đồng xét xử tuyên đọc bản án với sự có mặt của các đương sự, đại diện cơ quan, tổ chức và cá nhân khởi kiện. Trường hợp đương sự có mặt tại phiên tòa nhưng vắng mặt khi tuyên án hoặc vắng mặt trong trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 264 của Bộ luật này thì Hội đồng xét xử vẫn tuyên đọc bản án.
선고 시에는 법정 내의 모든 사람이 기립하여야 하되, 재판장의 동의가 있는 특별한 경우는 제외한다. 재판장 또는 재판부의 다른 구성원이 판결서를 낭독 선고하며, 판결의 집행 및 항소권에 관하여 추가로 설명할 수 있다.
Khi tuyên án, mọi người trong phòng xử án phải đứng dậy, trừ trường hợp đặc biệt được sự đồng ý của chủ tọa phiên tòa. Chủ tọa phiên tòa hoặc một thành viên khác của Hội đồng xét xử tuyên đọc bản án và có thể giải thích thêm về việc thi hành bản án và quyền kháng cáo.
본 법전 제15조제2항의 규정에 따라 법원이 비공개 재판을 한 경우 재판부는 판결서의 서두 부분과 결정 부분만을 공개적으로 선고한다.
Trường hợp Tòa án xét xử kín theo quy định tại khoản 2 Điều 15 của Bộ luật này thì Hội đồng xét xử chỉ tuyên công khai phần mở đầu và phần quyết định của bản án.
당사자에게 통역인이 필요한 경우 통역인은 판결서 전체 또는 공개적으로 선고된 판결서의 서두 부분과 결정 부분을 그들에게 다시 번역하여 들려주어야 한다.
Trường hợp đương sự cần có người phiên dịch thì người phiên dịch phải dịch lại cho họ nghe toàn bộ bản án hoặc phần mở đầu và phần quyết định của bản án được tuyên công khai.
제268조. 판결서의 정정 및 보충
Điều 268. Sửa chữa, bổ sung bản án
1. 선고를 마친 후에는 판결서를 정정하거나 보충할 수 없다. 다만, 명백한 맞춤법 오류, 착오나 계산 오류로 인한 수치 오류가 발견된 경우는 제외한다.
1. Sau khi tuyên án xong thì không được sửa chữa, bổ sung bản án, trừ trường hợp phát hiện lỗi rõ ràng về chính tả, về số liệu do nhầm lẫn hoặc tính toán sai.
2. 본조 제1항의 규정에 따라 판결서를 정정하거나 보충할 필요가 있는 경우 판사는 해당 판결을 선고한 재판부 구성원인 인민배심원들과 협의하여 판결서 정정·보충 결정을 내리고 당사자, 소를 제기한 기관·단체·개인, 동급 검찰원에 즉시 송부하여야 하며, 판결서가 민사집행기관에 송부된 경우에는 민사집행기관에도 즉시 송부하여야 한다.
2. Trường hợp cần sửa chữa, bổ sung bản án theo quy định tại khoản 1 Điều này thì Thẩm phán phối hợp với các Hội thẩm nhân dân là thành viên Hội đồng xét xử đã tuyên bản án đó phải ra quyết định sửa chữa, bổ sung bản án và gửi ngay cho đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện, Viện kiểm sát cùng cấp và cơ quan thi hành án dân sự nếu bản án đã được gửi cho cơ quan thi hành án dân sự.
해당 사건을 심판한 판사가 해당 판결을 내린 법원에서 판사 직무를 더 이상 담당하지 아니하는 경우에는 법원장이 판결서 정정·보충을 수행한다.
Trường hợp Thẩm phán đã xét xử vụ án đó không còn đảm nhiệm chức vụ Thẩm phán tại Tòa án đã ra bản án đó thì Chánh án Tòa án thực hiện việc sửa chữa, bổ sung bản án.
제269조. 판결서 등본 교부, 판결서의 교부 및 송부
Điều 269. Cấp trích lục bản án; giao, gửi bản án
1. 재판정이 종료된 날부터 근무일 기준 03일 이내에 법원은 당사자, 소를 제기한 기관·단체·개인에게 판결서 등본을 교부한다.
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc phiên tòa, các đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện được Tòa án cấp trích lục bản án.
2. 선고한 날부터 10일 이내에 법원은 당사자, 소를 제기한 기관·단체·개인 및 동급 검찰원에 판결서를 교부하거나 송부하여야 한다.
2. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày tuyên án, Tòa án phải giao hoặc gửi bản án cho các đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện và Viện kiểm sát cùng cấp.
3. 소비자를 보호하기 위하여 참여하는 사회단체가 제소한 소비자 권익 보호 민사사건을 해결한 법원의 법적 효력이 발생한 1심 판결서는 법원 청사에 공개 게시되어야 하고, 중앙 또는 지방 일간지 중 어느 하나의 3회 연속 게재를 통하여 공개 공포되어야 한다.
3. Bản án sơ thẩm có hiệu lực pháp luật của Tòa án giải quyết vụ án dân sự bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng do tổ chức xã hội tham gia bảo vệ người tiêu dùng khởi kiện phải được niêm yết công khai tại trụ sở Tòa án và công bố công khai trên một trong các báo hàng ngày của trung ương hoặc địa phương trong ba số liên tiếp.
국가배상책임과 관련된 법원의 법적 효력이 발생한 1심 판결서는 1심 법원이 국가배상에 관한 권한 있는 국가관리기관에 송부하여야 한다.
Bản án sơ thẩm có hiệu lực pháp luật của Tòa án có liên quan đến trách nhiệm bồi thường của Nhà nước phải được Tòa án cấp sơ thẩm gửi cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về bồi thường nhà nước.
개인의 호적 변경과 관련된 법원의 법적 효력이 발생한 1심 판결서는 1심 법원이 호적법의 규정에 따라 판결서 등본을 첨부한 서면으로 해당 개인의 호적이 등록된 인민위원회에 통지하여야 한다.
Bản án sơ thẩm có hiệu lực pháp luật của Tòa án có liên quan đến việc thay đổi hộ tịch của cá nhân phải được Tòa án cấp sơ thẩm thông báo bằng văn bản kèm theo trích lục bản án cho Ủy ban nhân dân nơi đã đăng ký hộ tịch của cá nhân đó theo quy định của Luật hộ tịch.
본항에 규정된 게시, 공포, 판결서 송부, 통지의 기한은 판결의 법적 효력이 발생한 날부터 근무일 기준 05일이다.
Thời hạn niêm yết, công bố, gửi bản án, thông báo quy định tại khoản này là 05 ngày làm việc, kể từ ngày bản án có hiệu lực pháp luật.
4. 법원의 법적 효력이 발생한 1심 판결서는 법원 전자정보포털(있는 경우)에 공포된다. 다만, 본 법전 제109조제2항에 규정된 정보가 포함된 법원의 판결, 결정은 제외한다.
4. Bản án sơ thẩm có hiệu lực pháp luật của Tòa án được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Tòa án (nếu có), trừ bản án, quyết định của Tòa án có chứa thông tin quy định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ luật này.
제3부
Phần thứ ba
항소심 법원에서의 사건 해결 절차
THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VỤ ÁN TẠI TÒA ÁN CẤP PHÚC THẨM
제15장
Chương XV
항소심의 성격 및 1심 법원의 판결·결정에 대한 항소, 항의
TÍNH CHẤT CỦA XÉT XỬ PHÚC THẨM VÀ KHÁNG CÁO, KHÁNG NGHỊ BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN CẤP SƠ THẨM
제270조. 항소심의 성격
Điều 270. Tính chất của xét xử phúc thẩm
항소심이란 1심 법원의 법적 효력이 발생하지 아니한 판결, 결정에 대하여 항소, 항의가 제기된 사건을 항소심 법원이 직접 다시 재판하는 것을 말한다.
Xét xử phúc thẩm là việc Tòa án cấp phúc thẩm trực tiếp xét xử lại vụ án mà bản án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật bị kháng cáo, kháng nghị.
제271조. 항소권자
Điều 271. Người có quyền kháng cáo
당사자, 당사자의 법정대리인, 소를 제기한 기관·단체·개인은 항소심 절차에 따라 다시 해결할 것을 항소심 법원에 요구하기 위하여 1심 법원의 1심 판결, 민사사건 해결 일시중지 결정, 민사사건 해결 중지 결정에 대하여 항소할 권리가 있다.
Đương sự, người đại diện hợp pháp của đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện có quyền kháng cáo bản án sơ thẩm, quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự, quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự của Tòa án cấp sơ thẩm để yêu cầu Tòa án cấp phúc thẩm giải quyết lại theo thủ tục phúc thẩm.
제272조. 항소장
Điều 272. Đơn kháng cáo
1. 항소권을 행사할 때 항소인은 항소장을 작성하여야 한다. 항소장에는 다음 각 호의 주요 내용이 포함되어야 한다:
1. Khi thực hiện quyền kháng cáo, người kháng cáo phải làm đơn kháng cáo. Đơn kháng cáo phải có các nội dung chính sau đây:
a) 항소장 작성 연월일;
a) Ngày, tháng, năm làm đơn kháng cáo;
b) 항소인의 성명·명칭, 주소, 전화번호, 팩스번호, 전자우편 주소(있는 경우);
b) Tên, địa chỉ; số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử (nếu có) của người kháng cáo;
c) 1심 법원의 법적 효력이 발생하지 아니한 판결, 결정의 전부 또는 일부에 대한 항소;
c) Kháng cáo toàn bộ hoặc phần của bản án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật;
d) 항소 이유 및 항소인의 청구;
d) Lý do của việc kháng cáo và yêu cầu của người kháng cáo;
đ) 항소인의 서명 또는 지장.
đ) Chữ ký hoặc điểm chỉ của người kháng cáo.
2. 완전한 민사소송행위능력을 가진 개인인 항소인은 스스로 항소장을 작성할 수 있다. 항소장 내 항소인의 성명, 주소 란에는 항소인의 성명, 주소, 전화번호, 팩스번호, 전자우편 주소(있는 경우)를 기재하여야 한다. 항소장의 말미 부분에 항소인은 서명하거나 지장을 찍어야 한다.
2. Người kháng cáo là cá nhân có đầy đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự có thể tự mình làm đơn kháng cáo. Tại mục tên, địa chỉ của người kháng cáo trong đơn phải ghi họ, tên, địa chỉ; số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử (nếu có) của người kháng cáo. Ở phần cuối đơn kháng cáo, người kháng cáo phải ký tên hoặc điểm chỉ.
3. 본조 제2항에 규정된 항소인이 스스로 항소하지 아니하는 경우 타인에게 자기를 대리하여 항소하도록 위임할 수 있다. 항소장 내 항소인의 성명, 주소 란에는 항소인의 수임대리인의 성명, 주소, 항소를 위임한 항소인의 성명, 주소, 항소를 위임한 항소인의 전화번호, 팩스번호, 전자우편 주소(있는 경우) 및 위임장을 기재하여야 한다. 항소장의 말미 부분에 수임대리인은 서명하거나 지장을 찍어야 한다.
3. Người kháng cáo quy định tại khoản 2 Điều này nếu không tự mình kháng cáo thì có thể ủy quyền cho người khác đại diện cho mình kháng cáo. Tại mục tên, địa chỉ của người kháng cáo trong đơn phải ghi họ, tên, địa chỉ của người đại diện theo ủy quyền của người kháng cáo, của người kháng cáo ủy quyền kháng cáo; số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử (nếu có) của người kháng cáo ủy quyền kháng cáo và văn bản ủy quyền. Ở phần cuối đơn kháng cáo, người đại diện theo ủy quyền phải ký tên hoặc điểm chỉ.
4. 기관·단체인 당사자의 법정대리인은 스스로 항소장을 작성할 수 있다. 항소장 내 항소인의 명칭, 주소 란에는 기관·단체인 당사자의 명칭, 주소, 전화번호, 팩스번호, 전자우편 주소(있는 경우), 기관·단체인 당사자의 법정대리인의 성명, 직위를 기재하여야 한다. 항소장의 말미 부분에 법정대리인은 서명하고 해당 기관·단체의 직인을 날인하여야 하며, 기업이 항소하는 경우에는 기업법의 규정에 따라 인장을 사용한다.
4. Người đại diện theo pháp luật của đương sự là cơ quan, tổ chức có thể tự mình làm đơn kháng cáo. Tại mục tên, địa chỉ của người kháng cáo trong đơn phải ghi tên, địa chỉ; số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử (nếu có) của đương sự là cơ quan, tổ chức; họ, tên, chức vụ của người đại diện theo pháp luật của đương sự là cơ quan, tổ chức. Ở phần cuối đơn kháng cáo, người đại diện theo pháp luật phải ký tên và đóng dấu của cơ quan, tổ chức đó, trường hợp doanh nghiệp kháng cáo thì việc sử dụng con dấu theo quy định của Luật doanh nghiệp.
기관·단체의 법정대리인이 타인에게 항소를 위임한 경우 항소장 내 항소인의 명칭, 주소 란에는 수임대리인의 성명, 주소, 위임한 기관·단체인 당사자의 명칭, 주소, 위임한 기관·단체인 당사자의 전화번호, 팩스번호, 전자우편 주소(있는 경우), 해당 기관·단체인 당사자의 법정대리인의 성명, 직위 및 위임장을 기재하여야 한다. 항소장의 말미 부분에 수임대리인은 서명하거나 지장을 찍어야 한다.
Trường hợp người đại diện theo pháp luật của cơ quan, tổ chức ủy quyền cho người khác kháng cáo thì tại mục tên, địa chỉ của người kháng cáo trong đơn phải ghi họ, tên, địa chỉ của người đại diện theo ủy quyền, của đương sự là cơ quan, tổ chức ủy quyền; số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử (nếu có) của đương sự là cơ quan, tổ chức ủy quyền; họ, tên, chức vụ của người đại diện theo pháp luật của đương sự là cơ quan, tổ chức đó và văn bản ủy quyền. Ở phần cuối đơn kháng cáo, người đại diện theo ủy quyền phải ký tên hoặc điểm chỉ.
5. 미성년자, 민사행위능력 상실자인 당사자의 법정대리인은 스스로 항소장을 작성할 수 있다. 항소장 내 항소인의 성명, 주소 란에는 법정대리인의 성명, 주소, 미성년자, 민사행위능력 상실자인 당사자의 성명, 주소를 기재하여야 한다. 항소장의 말미 부분에 법정대리인은 서명하거나 지장을 찍어야 한다.
5. Người đại diện theo pháp luật của đương sự là người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự có thể tự mình làm đơn kháng cáo. Tại mục tên, địa chỉ của người kháng cáo trong đơn phải ghi họ, tên, địa chỉ của người đại diện theo pháp luật; họ, tên, địa chỉ của đương sự là người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự. Ở phần cuối đơn kháng cáo, người đại diện theo pháp luật phải ký tên hoặc điểm chỉ.
당사자의 법정대리인이 타인에게 자기를 대리하여 항소하도록 위임한 경우 항소장 내 항소인의 성명, 주소 란에는 수임대리인의 성명, 주소 및 위임장, 위임한 당사자의 법정대리인의 성명, 주소, 미성년자, 민사행위능력 상실자인 당사자의 성명, 주소를 기재하여야 한다. 항소장의 말미 부분에 수임대리인은 서명하거나 지장을 찍어야 한다.
Trường hợp người đại diện theo pháp luật của đương sự ủy quyền cho người khác đại diện cho mình kháng cáo thì tại mục tên, địa chỉ của người kháng cáo trong đơn phải ghi họ, tên, địa chỉ của người đại diện theo ủy quyền và văn bản ủy quyền; họ, tên, địa chỉ của người đại diện theo pháp luật của đương sự ủy quyền; họ, tên, địa chỉ của đương sự là người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự. Ở phần cuối đơn kháng cáo, người đại diện theo ủy quyền phải ký tên hoặc điểm chỉ.
6. 본조 제3항, 제4항 및 제5항에 규정된 위임은 적법하게 공증·인증된 서면으로 작성되어야 한다. 다만, 해당 위임장이 판사 또는 법원장이 지정한 자의 입회하에 법원에서 작성된 경우는 제외한다. 위임장에는 당사자가 1심 법원의 판결, 사건 해결 일시중지 결정, 중지 결정에 대하여 항소하도록 수임대리인에게 위임한다는 내용이 포함되어야 한다.
6. Việc ủy quyền quy định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều này phải được làm thành văn bản có công chứng, chứng thực hợp pháp, trừ trường hợp văn bản ủy quyền đó được lập tại Tòa án có sự chứng kiến của Thẩm phán hoặc người được Chánh án Tòa án phân công. Trong văn bản ủy quyền phải có nội dung đương sự ủy quyền cho người đại diện theo ủy quyền kháng cáo bản án, quyết định tạm đình chỉ, đình chỉ giải quyết vụ án của Tòa án cấp sơ thẩm.
7. 항소장은 항소된 1심 판결, 결정을 내린 1심 법원에 송부되어야 한다. 항소장이 항소심 법원에 송부된 경우 해당 법원은 본 법전의 규정에 따른 필요한 절차를 진행하도록 1심 법원으로 이송하여야 한다.
7. Đơn kháng cáo phải được gửi cho Tòa án cấp sơ thẩm đã ra bản án, quyết định sơ thẩm bị kháng cáo. Trường hợp đơn kháng cáo được gửi cho Tòa án cấp phúc thẩm thì Tòa án đó phải chuyển cho Tòa án cấp sơ thẩm để tiến hành các thủ tục cần thiết theo quy định của Bộ luật này.
8. 항소인은 자신의 항소가 근거 있고 적법함을 증명하기 위하여 항소장에 보충 서류 및 증거(있는 경우)를 첨부하여 송부하여야 한다.
8. Kèm theo đơn kháng cáo, người kháng cáo phải gửi tài liệu, chứng cứ bổ sung (nếu có) để chứng minh cho kháng cáo của mình là có căn cứ và hợp pháp.
제273조. 항소기간
Điều 273. Thời hạn kháng cáo
1. 1심 법원의 판결에 대한 항소기간은 판결 선고가 있은 날부터 15일이다. 정당한 사유로 재판정에 출석하지 아니하였거나 선고 시에 출석하지 아니한 당사자, 소를 제기한 기관·단체의 대표자 또는 개인의 경우 항소기간은 그들이 판결서를 수령한 날 또는 판결서가 게시된 날부터 기산한다.
1. Thời hạn kháng cáo đối với bản án của Tòa án cấp sơ thẩm là 15 ngày, kể từ ngày tuyên án; đối với đương sự, đại diện cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân khởi kiện không có mặt tại phiên tòa hoặc không có mặt khi tuyên án mà có lý do chính đáng thì thời hạn kháng cáo được tính từ ngày họ nhận được bản án hoặc bản án được niêm yết.
당사자, 소를 제기한 기관·단체의 대표자 또는 개인이 재판정에 참가하였으나 정당한 사유 없이 법원의 판결 선고 시에 불출석한 경우 항소기간은 판결 선고가 있은 날부터 기산한다.
Đối với trường hợp đương sự, đại diện cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân khởi kiện đã tham gia phiên tòa nhưng vắng mặt khi Tòa án tuyên án mà không có lý do chính đáng thì thời hạn kháng cáo được tính từ ngày tuyên án.
2. 1심 법원의 사건 해결 일시중지, 중지 결정에 대한 항소기간은 당사자, 소를 제기한 기관·단체·개인이 결정을 수령한 날 또는 본 법전의 규정에 따라 결정이 게시된 날부터 07일이다.
2. Thời hạn kháng cáo đối với quyết định tạm đình chỉ, đình chỉ giải quyết vụ án của Tòa án cấp sơ thẩm là 07 ngày, kể từ ngày đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết theo quy định của Bộ luật này.
3. 항소장이 우편서비스를 통해 발송된 경우 항소일은 발송지의 우편서비스 취급기관이 봉투에 소인을 날인한 날에 근거하여 확정된다. 항소인이 구금 중인 경우 항소일은 구치소 교도관이 항소장을 확인한 날이다.
3. Trường hợp đơn kháng cáo được gửi qua dịch vụ bưu chính thì ngày kháng cáo được xác định căn cứ vào ngày tổ chức dịch vụ bưu chính nơi gửi đóng dấu ở phong bì. Trường hợp người kháng cáo đang bị tạm giam thì ngày kháng cáo là ngày đơn kháng cáo được giám thị trại giam xác nhận.
제274조. 항소장의 심사
Điều 274. Kiểm tra đơn kháng cáo
1. 항소장을 수령한 후 1심 법원은 본 법전 제272조의 규정에 따라 항소장의 유효성을 심사하여야 한다.
1. Sau khi nhận được đơn kháng cáo, Tòa án cấp sơ thẩm phải kiểm tra tính hợp lệ của đơn kháng cáo theo quy định tại Điều 272 của Bộ luật này.
2. 항소장이 기한을 도과한 경우 1심 법원은 항소인에게 사유를 명확히 진술하고 항소장 제출의 기한 도과 사유가 정당함을 증명할 서류 및 증거(있는 경우)를 제시하도록 요구한다.
2. Trường hợp đơn kháng cáo quá hạn thì Tòa án cấp sơ thẩm yêu cầu người kháng cáo trình bày rõ lý do và xuất trình tài liệu, chứng cứ (nếu có) để chứng minh lý do nộp đơn kháng cáo quá hạn là chính đáng.
3. 항소장이 본 법전 제272조의 규정에 부합하지 아니한 경우 1심 법원은 항소인에게 항소장을 다시 작성하거나 수정·보충하도록 요구한다.
3. Trường hợp đơn kháng cáo chưa đúng quy định tại Điều 272 của Bộ luật này thì Tòa án cấp sơ thẩm yêu cầu người kháng cáo làm lại hoặc sửa đổi, bổ sung đơn kháng cáo.
4. 법원은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 항소장을 반환한다:
4. Tòa án trả lại đơn kháng cáo trong các trường hợp sau đây:
a) 항소인에게 항소권이 없는 경우;
a) Người kháng cáo không có quyền kháng cáo;
b) 항소인이 본조 제3항에 규정된 법원의 요구에 따라 항소장을 다시 작성하지 아니하거나 수정·보충하지 아니한 경우;
b) Người kháng cáo không làm lại đơn kháng cáo hoặc không sửa đổi, bổ sung đơn kháng cáo theo yêu cầu của Tòa án quy định tại khoản 3 Điều này.
c) 본 법전 제276조제2항에 규정된 경우.
c) Trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 276 của Bộ luật này.
제275조. 기한 도과 항소 및 기한 도과 항소의 심사
Điều 275. Kháng cáo quá hạn và xem xét kháng cáo quá hạn
1. 본 법전 제273조에 규정된 기간을 도과한 항소는 기한 도과 항소이다. 기한 도과 항소장을 수령한 후 1심 법원은 항소장, 기한 도과 항소 사유에 관한 항소인의 경위서 및 서류·증거(있는 경우)를 항소심 법원에 송부하여야 한다.
1. Kháng cáo quá thời hạn quy định tại Điều 273 của Bộ luật này là kháng cáo quá hạn. Sau khi nhận được đơn kháng cáo quá hạn, Tòa án cấp sơ thẩm phải gửi đơn kháng cáo, bản tường trình của người kháng cáo về lý do kháng cáo quá hạn và tài liệu, chứng cứ (nếu có) cho Tòa án cấp phúc thẩm.
2. 기한 도과 항소장 및 첨부 서류·증거를 수령한 날부터 10일 이내에 항소심 법원은 기한 도과 항소를 심사하기 위하여 판사 3인으로 구성된 합의체를 구성한다. 기한 도과 항소 심사 회의에는 동급 검찰원 대표자 및 기한 도과 항소인이 참가하여야 한다. 항소인, 검찰관이 불출석한 경우에도 법원은 회의를 계속 진행한다.
2. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được đơn kháng cáo quá hạn và tài liệu, chứng cứ kèm theo, Tòa án cấp phúc thẩm thành lập Hội đồng gồm ba Thẩm phán để xem xét kháng cáo quá hạn. Phiên họp xem xét kháng cáo quá hạn phải có sự tham gia của đại diện Viện kiểm sát cùng cấp và người kháng cáo quá hạn. Trường hợp người kháng cáo, Kiểm sát viên vắng mặt thì Tòa án vẫn tiến hành phiên họp.
3. 기한 도과 항소와 관련된 서류 및 증거, 기한 도과 항소인의 의견, 회의에서의 검찰원 대표자의 의견에 근거하여 기한 도과 항소 심사 합의체는 과반수로 기한 도과 항소의 수리 또는 불수리 여부를 결정하고 결정서에 수리 또는 불수리의 사유를 명확히 기재하여야 한다. 항소심 법원은 기한 도과 항소인, 1심 법원 및 동급 검찰원에 결정서를 송부하여야 한다. 항소심 법원이 기한 도과 항소를 수리한 경우 1심 법원은 본 법전이 규정한 절차를 진행하여야 한다.
3. Căn cứ vào tài liệu, chứng cứ có liên quan đến việc kháng cáo quá hạn, ý kiến của người kháng cáo quá hạn, đại diện Viện kiểm sát tại phiên họp, Hội đồng xét kháng cáo quá hạn quyết định theo đa số về việc chấp nhận hoặc không chấp nhận việc kháng cáo quá hạn và phải ghi rõ lý do của việc chấp nhận hoặc không chấp nhận trong quyết định. Tòa án cấp phúc thẩm phải gửi quyết định cho người kháng cáo quá hạn, Tòa án cấp sơ thẩm và Viện kiểm sát cùng cấp; nếu Tòa án cấp phúc thẩm chấp nhận việc kháng cáo quá hạn thì Tòa án cấp sơ thẩm phải tiến hành các thủ tục do Bộ luật này quy định.
제276조. 항소심 소송비용 예납금 납부 통지
Điều 276. Thông báo nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm
1. 유효한 항소장을 수리한 후 1심 법원은 항소인에게 법률의 규정에 따라 항소심 소송비용 예납금을 납부하도록 통지하여야 한다. 다만, 그들이 항소심 소송비용 예납금 면제 대상이거나 납부하지 아니하여도 되는 대상에 해당하는 경우는 제외한다.
1. Sau khi chấp nhận đơn kháng cáo hợp lệ, Tòa án cấp sơ thẩm phải thông báo cho người kháng cáo biết để họ nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm theo quy định của pháp luật, nếu họ không thuộc trường hợp được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm.
2. 항소심 소송비용 예납금 납부에 관한 법원의 통지를 수령한 날부터 10일 이내에 항소인은 항소심 소송비용 예납금을 납부하고 1심 법원에 항소심 소송비용 예납금 영수증을 제출하여야 한다. 이 기간이 만료되었음에도 항소인이 항소심 소송비용 예납금을 납부하지 아니한 때에는 정당한 사유가 있는 경우를 제외하고는 항소를 포기한 것으로 본다.
2. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của Tòa án về việc nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm, người kháng cáo phải nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm và nộp cho Tòa án cấp sơ thẩm biên lai thu tiền tạm ứng án phí phúc thẩm. Hết thời hạn này mà người kháng cáo không nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm thì được coi là từ bỏ việc kháng cáo, trừ trường hợp có lý do chính đáng.
항소심 소송비용 예납금 납부에 관한 법원의 통지를 수령한 날부터 10일의 기간이 만료된 후에 항소인이 사유를 명확히 밝히지 아니하고 법원에 항소심 소송비용 예납금 영수증을 제출한 경우, 1심 법원은 항소인에게 법원의 요구를 수령한 날부터 근무일 기준 03일 이내에 항소심 소송비용 예납금 영수증의 지연 제출 사유를 소명하는 서면을 1심 법원에 제출하여 사건기록에 편철하도록 요구한다. 이 경우는 기한 도과 항소 심사 절차에 따라 처리된다.
Trường hợp sau khi hết thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của Tòa án về việc nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm, người kháng cáo mới nộp cho Tòa án biên lai thu tiền tạm ứng án phí phúc thẩm mà không nêu rõ lý do thì Tòa án cấp sơ thẩm yêu cầu người kháng cáo trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của Tòa án phải có văn bản trình bày lý do chậm nộp biên lai thu tiền tạm ứng án phí phúc thẩm nộp cho Tòa án cấp sơ thẩm để đưa vào hồ sơ vụ án. Trường hợp này được xử lý theo thủ tục xem xét kháng cáo quá hạn.
제277조. 항소에 관한 통지
Điều 277. Thông báo về việc kháng cáo
1. 유효한 항소장을 수리한 후 1심 법원은 동급 검찰원 및 항소 관련 당사자에게 항소장 사본, 항소인이 항소장에 첨부하여 송부한 보충 서류 및 증거를 첨부하여 항소 사실을 서면으로 즉시 통지하여야 한다.
1. Sau khi chấp nhận đơn kháng cáo hợp lệ, Tòa án cấp sơ thẩm phải thông báo ngay bằng văn bản cho Viện kiểm sát cùng cấp và đương sự có liên quan đến kháng cáo biết về việc kháng cáo kèm theo bản sao đơn kháng cáo, tài liệu, chứng cứ bổ sung mà người kháng cáo gửi kèm đơn kháng cáo.
2. 항소 사실을 통지받은 항소 관련 당사자는 항소 내용에 관한 자신의 의견을 기재한 서면을 항소심 법원에 송부할 권리가 있다. 그들의 의견 서면은 사건기록에 편철된다.
2. Đương sự có liên quan đến kháng cáo được thông báo về việc kháng cáo có quyền gửi văn bản nêu ý kiến của mình về nội dung kháng cáo cho Tòa án cấp phúc thẩm. Văn bản nêu ý kiến của họ được đưa vào hồ sơ vụ án.
제278조. 검찰원의 항의
Điều 278. Kháng nghị của Viện kiểm sát
동급 및 직근 상급 검찰원장은 항소심 절차에 따라 다시 해결할 것을 항소심 법원에 요구하기 위하여 1심 법원의 1심 판결, 민사사건 해결 일시중지 결정, 민사사건 해결 중지 결정에 대하여 항의할 권리가 있다.
Viện trưởng Viện kiểm sát cùng cấp và cấp trên trực tiếp có quyền kháng nghị bản án sơ thẩm, quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự, quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự của Tòa án cấp sơ thẩm để yêu cầu Tòa án cấp phúc thẩm giải quyết lại theo thủ tục phúc thẩm.
제279조. 검찰원의 항의결정
Điều 279. Quyết định kháng nghị của Viện kiểm sát
1. 검찰원의 항의결정은 서면으로 하여야 하며 다음 각 호의 주요 내용이 포함되어야 한다:
1. Quyết định kháng nghị của Viện kiểm sát phải bằng văn bản và có các nội dung chính sau đây:
a) 항의결정 연월일 및 항의결정서 번호;
a) Ngày, tháng, năm ra quyết định kháng nghị và số của quyết định kháng nghị;
b) 항의결정을 내린 검찰원의 명칭;
b) Tên của Viện kiểm sát ra quyết định kháng nghị;
c) 1심 법원의 법적 효력이 발생하지 아니한 판결, 결정의 전부 또는 일부에 대한 항의;
c) Kháng nghị toàn bộ hoặc phần của bản án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật;
d) 항의 이유 및 검찰원의 요구;
d) Lý do của việc kháng nghị và yêu cầu của Viện kiểm sát;
đ) 항의결정에 서명한 자의 성명 및 항의결정을 내린 검찰원의 직인 날인.
đ) Họ, tên của người ký quyết định kháng nghị và đóng dấu của Viện kiểm sát ra quyết định kháng nghị.
2. 항의결정은 1심 법원이 본 법전이 규정한 절차를 진행하고 본 법전 제283조의 규정에 따라 항소심 법원에 사건기록을 송부할 수 있도록 항의된 1심 판결, 결정을 내린 1심 법원에 즉시 송부되어야 한다.
2. Quyết định kháng nghị phải được gửi ngay cho Tòa án cấp sơ thẩm đã ra bản án, quyết định sơ thẩm bị kháng nghị để Tòa án cấp sơ thẩm tiến hành các thủ tục do Bộ luật này quy định và gửi hồ sơ vụ án cho Tòa án cấp phúc thẩm theo quy định tại Điều 283 của Bộ luật này.
3. 항의결정서에는 검찰원의 항의가 근거 있고 적법함을 증명하기 위한 보충 서류 및 증거(있는 경우)가 첨부된다.
3. Kèm theo quyết định kháng nghị là tài liệu, chứng cứ bổ sung (nếu có) để chứng minh cho kháng nghị của Viện kiểm sát là có căn cứ và hợp pháp.
제280조. 항의기간
Điều 280. Thời hạn kháng nghị
1. 1심 법원의 판결에 대한 항의기간은 선고가 있은 날부터 동급 검찰원은 15일, 직근 상급 검찰원은 01개월이다. 검찰관이 재판정에 참가하지 아니한 경우 항의기간은 동급 검찰원이 판결서를 수령한 날부터 기산한다.
1. Thời hạn kháng nghị đối với bản án của Tòa án cấp sơ thẩm của Viện kiểm sát cùng cấp là 15 ngày, của Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp là 01 tháng, kể từ ngày tuyên án. Trường hợp Kiểm sát viên không tham gia phiên tòa thì thời hạn kháng nghị tính từ ngày Viện kiểm sát cùng cấp nhận được bản án.
2. 1심 법원의 사건 해결 일시중지 결정, 사건 해결 중지 결정에 대한 항의기간은 동급 검찰원이 결정을 수령한 날부터 동급 검찰원은 07일, 직근 상급 검찰원은 10일이다.
2. Thời hạn kháng nghị của Viện kiểm sát cùng cấp đối với quyết định tạm đình chỉ, quyết định đình chỉ giải quyết vụ án của Tòa án cấp sơ thẩm là 07 ngày, của Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp là 10 ngày, kể từ ngày Viện kiểm sát cùng cấp nhận được quyết định.
3. 법원이 검찰원의 항의결정서를 수령하였으나 그 항의결정이 본조 제1항 및 제2항에 규정된 기간을 도과한 경우 1심 법원은 검찰원에 서면으로 설명하고 사유를 명확히 밝히도록 요구한다.
3. Khi Tòa án nhận được quyết định kháng nghị của Viện kiểm sát mà quyết định kháng nghị đó đã quá thời hạn quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì Tòa án cấp sơ thẩm yêu cầu Viện kiểm sát giải thích bằng văn bản và nêu rõ lý do.
제281조. 항의에 관한 통지
Điều 281. Thông báo về việc kháng nghị
1. 항의결정을 내린 검찰원은 항의 관련 당사자에게 항의결정서를 즉시 송부하여야 한다.
1. Viện kiểm sát ra quyết định kháng nghị phải gửi ngay quyết định kháng nghị cho đương sự có liên quan đến kháng nghị.
2. 항의 사실을 통지받은 자는 항의 내용에 관한 자신의 의견을 기재한 서면을 항소심 법원에 송부할 권리가 있다. 그들의 의견 서면은 사건기록에 편철된다.
2. Người được thông báo về việc kháng nghị có quyền gửi văn bản nêu ý kiến của mình về nội dung kháng nghị cho Tòa án cấp phúc thẩm. Văn bản nêu ý kiến của họ được đưa vào hồ sơ vụ án.
제282조. 항소, 항의의 효력
Điều 282. Hậu quả của việc kháng cáo, kháng nghị
1. 1심 판결, 1심 법원의 결정 또는 1심 판결, 1심 법원의 결정 중 항소, 항의된 부분은 아직 집행에 부치지 아니한다. 다만, 법률이 즉시 집행하도록 규정한 경우는 제외한다.
1. Bản án sơ thẩm, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm hoặc những phần bản án sơ thẩm, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị thì chưa được đưa ra thi hành, trừ trường hợp pháp luật quy định cho thi hành ngay.
2. 1심 판결, 1심 법원의 결정 또는 1심 판결, 1심 법원의 결정 중 항소심 절차에 따른 항소, 항의가 제기되지 아니한 부분은 항소, 항의 기간이 만료된 날부터 법적 효력이 발생한다.
2. Bản án sơ thẩm, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm hoặc những phần bản án sơ thẩm, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm thì có hiệu lực pháp luật kể từ ngày hết thời hạn kháng cáo, kháng nghị.
제283조. 사건기록 및 항소, 항의의 송부
Điều 283. Gửi hồ sơ vụ án và kháng cáo, kháng nghị
1심 법원은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 날부터 근무일 기준 05일 이내에 사건기록, 항소장, 항의결정서 및 첨부된 보충 서류·증거를 항소심 법원에 송부하여야 한다:
Tòa án cấp sơ thẩm phải gửi hồ sơ vụ án, đơn kháng cáo, quyết định kháng nghị và tài liệu, chứng cứ bổ sung kèm theo cho Tòa án cấp phúc thẩm trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày:
1. 항의기간이 만료된 날;
1. Hết thời hạn kháng nghị;
2. 항소기간이 만료되고 항소인이 1심 법원에 항소심 소송비용 예납금 영수증을 제출한 날.
2. Hết thời hạn kháng cáo, người kháng cáo đã nộp cho Tòa án cấp sơ thẩm biên lai thu tiền tạm ứng án phí phúc thẩm.
제284조. 항소, 항의의 변경, 보충, 취하
Điều 284. Thay đổi, bổ sung, rút kháng cáo, kháng nghị
1. 본 법전 제273조의 규정에 따른 항소기간이 만료되지 아니한 경우 항소한 자는 당초의 항소 범위에 구속되지 아니하고 항소를 변경, 보충할 권리가 있다.
1. Trường hợp chưa hết thời hạn kháng cáo theo quy định tại Điều 273 của Bộ luật này thì người đã kháng cáo có quyền thay đổi, bổ sung kháng cáo mà không bị giới hạn bởi phạm vi kháng cáo ban đầu.
본 법전 제280조의 규정에 따른 항의기간이 만료되지 아니한 경우 항의한 검찰원은 당초의 항의 범위에 구속되지 아니하고 항의를 변경, 보충할 권리가 있다.
Trường hợp chưa hết thời hạn kháng nghị theo quy định tại Điều 280 của Bộ luật này thì Viện kiểm sát đã kháng nghị có quyền thay đổi, bổ sung kháng nghị mà không bị giới hạn bởi phạm vi kháng nghị ban đầu.
2. 재판정이 개시되기 전 또는 항소심 재판정에서 항소인은 항소를 변경, 보충할 권리가 있고, 항의한 검찰원은 항의를 변경, 보충할 권리가 있으나, 항소, 항의 기간이 만료된 경우에는 당초의 항소, 항의 범위를 초과할 수 없다.
2. Trước khi bắt đầu phiên tòa hoặc tại phiên tòa phúc thẩm, người kháng cáo có quyền thay đổi, bổ sung kháng cáo, Viện kiểm sát đã kháng nghị có quyền thay đổi, bổ sung kháng nghị, nhưng không được vượt quá phạm vi kháng cáo, kháng nghị ban đầu, nếu thời hạn kháng cáo, kháng nghị đã hết.
3. 재판정이 개시되기 전 또는 항소심 재판정에서 항소인은 항소를 취하할 권리가 있고, 항의한 검찰원 또는 직근 상급 검찰원은 항의를 취하할 권리가 있다.
3. Trước khi bắt đầu phiên tòa hoặc tại phiên tòa phúc thẩm, người kháng cáo có quyền rút kháng cáo, Viện kiểm sát đã kháng nghị hoặc Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp có quyền rút kháng nghị.
항소심 법원은 항소인이 항소를 취하하거나 검찰원이 항의를 취하한 사건의 해당 부분에 대하여 항소심 심판을 중지한다.
Tòa án cấp phúc thẩm đình chỉ xét xử phúc thẩm đối với những phần của vụ án mà người kháng cáo đã rút kháng cáo hoặc Viện kiểm sát đã rút kháng nghị.
재판정 개두 전의 항소심 심판 중지는 재판장인 판사가 결정하고, 재판정에서는 재판부가 결정한다.
Việc đình chỉ xét xử phúc thẩm trước khi mở phiên tòa do Thẩm phán chủ tọa phiên tòa quyết định, tại phiên tòa do Hội đồng xét xử quyết định.
4. 재판정 개두 전의 항소, 항의의 변경, 보충, 취하는 서면으로 작성되어 항소심 법원에 송부되어야 한다. 항소심 법원은 당사자들에게 항소, 항의의 변경, 보충, 취하에 관하여 통지하여야 하고, 동급 검찰원에 항소의 변경, 보충, 취하에 관하여 통지하여야 한다.
4. Việc thay đổi, bổ sung, rút kháng cáo, kháng nghị trước khi mở phiên tòa phải được lập thành văn bản và gửi cho Tòa án cấp phúc thẩm. Tòa án cấp phúc thẩm phải thông báo cho các đương sự về việc thay đổi, bổ sung, rút kháng cáo, kháng nghị, thông báo cho Viện kiểm sát cùng cấp về việc thay đổi, bổ sung, rút kháng cáo.
재판정에서의 항소, 항의의 변경, 보충, 취하는 재판조서에 기록되어야 한다.
Việc thay đổi, bổ sung, rút kháng cáo, kháng nghị tại phiên tòa phải được ghi vào biên bản phiên tòa.
제16장
Chương XVI
항소심 심판의 준비
CHUẨN BỊ XÉT XỬ PHÚC THẨM
제285조. 항소심 심판을 위한 사건의 수리
Điều 285. Thụ lý vụ án để xét xử phúc thẩm
1. 사건기록, 항소, 항의 및 첨부 서류·증거를 수령한 즉시 항소심 법원은 수리대장에 기재하여야 한다.
1. Ngay sau khi nhận được hồ sơ vụ án, kháng cáo, kháng nghị và tài liệu, chứng cứ kèm theo, Tòa án cấp phúc thẩm phải vào sổ thụ lý.
사건을 수리한 날부터 근무일 기준 03일 이내에 법원은 당사자, 소를 제기한 기관·단체·개인 및 동급 검찰원에 법원이 사건을 수리하였음을 서면으로 통지하여야 하며, 법원 전자정보포털(있는 경우)에 공지하여야 한다.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày thụ lý vụ án, Tòa án phải thông báo bằng văn bản cho các đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện và Viện kiểm sát cùng cấp về việc Tòa án đã thụ lý vụ án và thông báo trên Cổng thông tin điện tử của Tòa án (nếu có).
2. 항소심 법원장은 항소심 재판부를 구성하고 판사 1인을 재판장으로 지정한다.
2. Chánh án Tòa án cấp phúc thẩm thành lập Hội đồng xét xử phúc thẩm và phân công một Thẩm phán làm chủ tọa phiên tòa.
제286조. 항소심 심판 준비기간
Điều 286. Thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm
1. 사건을 수리한 날부터 02개월 이내에 항소심 법원은 경우에 따라 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 결정을 내린다:
1. Trong thời hạn 02 tháng, kể từ ngày thụ lý vụ án, tuỳ từng trường hợp, Tòa án cấp phúc thẩm ra một trong các quyết định sau đây:
a) 사건의 항소심 심판 일시중지;
a) Tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án;
b) 사건의 항소심 심판 중지;
b) Đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án;
c) 사건의 항소심 재판회부.
c) Đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm.
복잡한 성격의 사건 또는 불가항력의 사태, 객관적 장애로 인한 경우 항소심 법원장은 심판 준비기간을 연장하기로 결정할 수 있으되 01개월을 초과할 수 없다.
Đối với vụ án có tính chất phức tạp hoặc do sự kiện bất khả kháng, trở ngại khách quan thì Chánh án Tòa án cấp phúc thẩm có thể quyết định kéo dài thời hạn chuẩn bị xét xử, nhưng không được quá 01 tháng.
2. 사건의 재판회부 결정이 있은 날부터 01개월 이내에 법원은 항소심 재판정을 열어야 한다. 정당한 사유가 있는 경우 이 기간은 02개월로 한다.
2. Trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày có quyết định đưa vụ án ra xét xử, Tòa án phải mở phiên tòa phúc thẩm; trường hợp có lý do chính đáng thì thời hạn này là 02 tháng.
3. 사건의 항소심 심판 일시중지 결정이 있는 경우 항소심 심판 준비기간은 법원의 사건 해결 속행 결정의 법적 효력이 발생한 날부터 다시 기산한다.
3. Trường hợp có quyết định tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án thì thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm được tính lại kể từ ngày quyết định tiếp tục giải quyết vụ án của Tòa án có hiệu lực pháp luật.
4. 본조에 규정된 기간은 약식절차에 따른 항소심 심판 사건, 외국 요소가 있는 사건에는 적용되지 아니한다.
4. Thời hạn quy định tại Điều này không áp dụng đối với vụ án xét xử phúc thẩm theo thủ tục rút gọn, vụ án có yếu tố nước ngoài.
제287조. 항소심 심판 준비단계에서의 서류 및 증거의 제공
Điều 287. Cung cấp tài liệu, chứng cứ trong giai đoạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm
1. 당사자는 항소심 심판 준비단계에서 다음 각 호의 서류 및 증거를 보충할 권리가 있다:
1. Đương sự được quyền bổ sung tài liệu, chứng cứ sau đây trong giai đoạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm:
a) 1심 법원이 제출을 요구하였으나 당사자가 정당한 사유로 인하여 제공하거나 제출하지 못한 서류 및 증거;
a) Tài liệu, chứng cứ mà Tòa án cấp sơ thẩm đã yêu cầu giao nộp nhưng đương sự không cung cấp, giao nộp được vì có lý do chính đáng;
b) 1심 법원이 당사자에게 제출을 요구하지 아니하였거나 당사자가 1심 절차에 따른 사건 해결 과정에서 알 수 없었던 서류 및 증거.
b) Tài liệu, chứng cứ mà Tòa án cấp sơ thẩm không yêu cầu đương sự giao nộp hoặc đương sự không thể biết được trong quá trình giải quyết vụ việc theo thủ tục sơ thẩm.
2. 서류 및 증거의 제출 절차는 본 법전 제96조의 규정에 따라 이행된다.
2. Thủ tục giao nộp tài liệu, chứng cứ được thực hiện theo quy định tại Điều 96 của Bộ luật này.
제288조. 사건의 항소심 심판 일시중지
Điều 288. Tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án
1. 항소심 법원이 사건의 항소심 심판 일시중지 결정을 내린 경우 항소심 심판 일시중지의 효과 및 항소심 심판의 속행은 본 법전 제214조, 제215조 및 제216조의 규정에 따라 이행된다.
1. Trường hợp tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án thì hậu quả của việc tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm và việc tiếp tục xét xử phúc thẩm được thực hiện theo quy định tại các điều 214, 215 và 216 của Bộ luật này.
2. 사건의 항소심 심판 일시중지 결정은 즉시 집행력이 발생하며 당사자, 소를 제기한 기관·단체·개인, 동급 검찰원에 즉시 송부된다.
2. Quyết định tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án có hiệu lực thi hành ngay và được gửi ngay cho đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện, Viện kiểm sát cùng cấp.
제289조. 사건의 항소심 심판 중지
Điều 289. Đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án
1. 항소심 법원은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 사건의 전부 또는 일부에 대한 항소심 심판 중지 결정을 내린다:
1. Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án hoặc một phần vụ án trong các trường hợp sau đây:
a) 본 법전 제217조제1항a호 및 b호에 규정된 경우;
a) Các trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 217 của Bộ luật này;
b) 항소인이 항소 전부를 취하하거나 검찰원이 항의 전부를 취하한 경우;
b) Người kháng cáo rút toàn bộ kháng cáo hoặc Viện kiểm sát rút toàn bộ kháng nghị;
c) 항소인이 항소 일부를 취하하거나 검찰원이 항의 일부를 취하한 경우;
c) Người kháng cáo rút một phần kháng cáo hoặc Viện kiểm sát rút một phần kháng nghị;
d) 법률의 규정에 따른 그 밖의 경우.
d) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
2. 항소심 법원이 사건의 항소심 재판회부 결정을 내리기 전에 항소인이 항소 전부를 취하하거나 검찰원이 항의 전부를 취하한 경우 재판장으로 지정된 판사가 항소심 심판 중지 결정을 내린다. 항소심 법원이 사건의 항소심 재판회부 결정을 내린 후에 항소인이 항소 전부를 취하하거나 검찰원이 항의 전부를 취하한 경우에는 항소심 재판부가 항소심 심판 중지 결정을 내린다.
2. Trường hợp người kháng cáo rút toàn bộ kháng cáo hoặc Viện kiểm sát rút toàn bộ kháng nghị trước khi Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm thì Thẩm phán được phân công làm chủ tọa phiên tòa ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm; trường hợp người kháng cáo rút toàn bộ kháng cáo, Viện kiểm sát rút toàn bộ kháng nghị sau khi Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm thì Hội đồng xét xử phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm.
이러한 경우 1심 판결, 결정은 항소심 법원이 항소심 심판 중지 결정을 내린 날부터 법적 효력이 발생한다.
Trong các trường hợp này, bản án, quyết định sơ thẩm có hiệu lực pháp luật từ ngày Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm.
3. 항소인이 항소 일부를 취하하거나 검찰원이 항의 일부를 취하한 경우 항소심 재판부는 항소인의 항소 일부 취하, 검찰원의 항의 일부 취하에 관하여 판단하고 항소심 판결서에서 해당 항소, 항의 부분의 심판 중지를 결정한다.
3. Trường hợp người kháng cáo rút một phần kháng cáo hoặc Viện kiểm sát rút một phần kháng nghị thì Hội đồng xét xử phúc thẩm nhận định về việc người kháng cáo rút một phần kháng cáo, Viện kiểm sát rút một phần kháng nghị và quyết định đình chỉ xét xử phần kháng cáo, kháng nghị đó trong bản án phúc thẩm.
4. 사건의 항소심 심판 중지 결정은 즉시 집행력이 발생하며 당사자, 소를 제기한 기관·단체·개인, 동급 검찰원에 즉시 송부되어야 한다.
4. Quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án có hiệu lực thi hành ngay và phải được gửi ngay cho đương sự, cơ quan tổ chức, cá nhân khởi kiện, Viện kiểm sát cùng cấp.
제290조. 사건의 항소심 재판회부 결정
Điều 290. Quyết định đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm
1. 사건의 항소심 재판회부 결정에는 다음 각 호의 주요 내용이 포함되어야 한다:
1. Quyết định đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm phải có các nội dung chính sau đây:
a) 본 법전 제220조제1항a, b, c, d, g, h 및 i호에 규정된 내용;
a) Các nội dung quy định tại các điểm a, b, c, d, g, h và i khoản 1 Điều 220 của Bộ luật này;
b) 판사, 법원서기의 성명; 예비판사의 성명(있는 경우);
b) Họ, tên Thẩm phán, Thư ký Tòa án; họ, tên Thẩm phán dự khuyết (nếu có);
c) 항소인의 성명, 소송참가 자격;
c) Họ, tên, tư cách tham gia tố tụng của người kháng cáo;
d) 항의 검찰원(있는 경우);
d) Viện kiểm sát kháng nghị (nếu có);
đ) 재판정에 참가하는 검찰관의 성명; 예비검찰관의 성명(있는 경우).
đ) Họ, tên Kiểm sát viên tham gia phiên tòa; họ, tên Kiểm sát viên dự khuyết (nếu có).
2. 사건의 항소심 재판회부 결정은 결정을 내린 날부터 근무일 기준 03일 이내에 당사자, 동급 검찰원에 송부되어야 한다.
2. Quyết định đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm phải được gửi cho đương sự, Viện kiểm sát cùng cấp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định.
제291조. 임시 긴급조치의 적용, 변경, 취소 결정
Điều 291. Quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời
항소심 심판 준비기간 동안 항소심 법원은 본 법전 제8장에 규정된 임시 긴급조치를 적용, 변경, 취소하기로 결정할 권리가 있다.
Trong thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm, Tòa án cấp phúc thẩm có quyền quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại Chương VIII của Bộ luật này.
제292조. 검토를 위한 검찰원으로의 사건기록 송부
Điều 292. Chuyển hồ sơ vụ án cho Viện kiểm sát nghiên cứu
1. 항소심 법원은 사건기록을 사건 재판회부 결정서와 함께 검토를 위하여 동급 검찰원에 송부하여야 한다.
1. Tòa án cấp phúc thẩm phải chuyển hồ sơ vụ án cùng với quyết định đưa vụ án ra xét xử cho Viện kiểm sát cùng cấp nghiên cứu.
2. 동급 검찰원의 기록 검토 기간은 사건기록을 수령한 날부터 15일이다. 해당 기간이 만료된 때에 검찰원은 사건기록을 법원에 반환하여야 한다.
2. Thời hạn nghiên cứu hồ sơ của Viện kiểm sát cùng cấp là 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ vụ án; hết thời hạn đó, Viện kiểm sát phải trả hồ sơ vụ án cho Tòa án.
제17장
Chương XVII
항소심 재판 절차
THỦ TỤC XÉT XỬ PHÚC THẨM
제1절
Mục 1
항소심 재판정의 개두 절차
THỦ TỤC BẮT ĐẦU PHIÊN TÒA PHÚC THẨM
제293조. 항소심 심판 범위
Điều 293. Phạm vi xét xử phúc thẩm
항소심 법원은 1심 법원의 판결, 결정 중 항소, 항의가 있거나 항소, 항의 내용의 심사와 관련된 부분만을 다시 심리한다.
Tòa án cấp phúc thẩm chỉ xem xét lại phần của bản án sơ thẩm, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm có kháng cáo, kháng nghị hoặc có liên quan đến việc xem xét nội dung kháng cáo, kháng nghị.
제294조. 항소심 재판정 참가인
Điều 294. Những người tham gia phiên tòa phúc thẩm
1. 항소인, 당사자, 항소·항의의 해결과 관련된 기관·단체·개인 및 당사자의 적법한 권익 보호인은 재판정에 참가하도록 소환되어야 한다. 법원은 항소, 항의의 해결에 필요하다고 인정되는 경우 그 밖의 소송참가인을 재판정에 참가하도록 소환할 수 있다.
1. Người kháng cáo, đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc giải quyết kháng cáo, kháng nghị và người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự phải được triệu tập tham gia phiên tòa. Tòa án có thể triệu tập những người tham gia tố tụng khác tham gia phiên tòa nếu xét thấy cần thiết cho việc giải quyết kháng cáo, kháng nghị.
2. 동급 검찰원의 검찰관은 항소심 재판정에 참가한다.
2. Kiểm sát viên Viện kiểm sát cùng cấp tham gia phiên tòa phúc thẩm.
제295조. 재판정에서의 항소심 심판 일시중지, 중지
Điều 295. Tạm đình chỉ, đình chỉ xét xử phúc thẩm tại phiên tòa
항소심 재판정에서 사건의 항소심 심판 일시중지, 중지는 본 법전 제288조 및 제289조의 규정에 따라 이행된다.
Tại phiên tòa phúc thẩm, việc tạm đình chỉ, đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án được thực hiện theo quy định tại Điều 288 và Điều 289 của Bộ luật này.
제296조. 항소심 재판정의 연기
Điều 296. Hoãn phiên tòa phúc thẩm
1. 항소심 재판정에 참가하도록 지정된 검찰관이 불출석한 경우 재판부는 재판정을 연기하지 아니하고 심판을 계속 진행한다. 다만, 검찰원의 항소심 항의가 있는 경우는 제외한다.
1. Kiểm sát viên được phân công tham gia phiên tòa phúc thẩm vắng mặt thì Hội đồng xét xử vẫn tiến hành xét xử, không hoãn phiên tòa, trừ trường hợp Viện kiểm sát có kháng nghị phúc thẩm.
2. 법원으로부터 적법하게 제1회 소환을 받은 항소인, 항소하지 아니하였으나 항소·항의와 관련된 권리의무를 가진 자, 그들의 적법한 권익 보호인이 불출석한 경우 재판정을 연기하여야 한다. 그들이 궐석재판 신청서를 제출한 경우 법원은 그들의 궐석 하에 항소심 재판정을 진행하여 심판한다.
2. Người kháng cáo, người không kháng cáo nhưng có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến việc kháng cáo, kháng nghị, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ được Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ nhất mà vắng mặt thì phải hoãn phiên tòa. Trường hợp họ có đơn đề nghị xét xử vắng mặt thì Tòa án tiến hành phiên tòa phúc thẩm xét xử vắng mặt họ.
3. 법원으로부터 적법하게 제2회 소환을 받은 항소인이 불출석한 경우 항소를 포기한 것으로 보며 법원은 해당 자의 항소 청구에 대하여 항소심 심판을 중지한다. 다만, 해당 자가 궐석재판을 신청한 경우에는 법원이 그의 궐석 하에 항소심 재판정을 진행하여 심판한다.
3. Người kháng cáo được Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vắng mặt thì bị coi như từ bỏ việc kháng cáo và Tòa án đình chỉ xét xử phúc thẩm đối với yêu cầu kháng cáo của người đó, trừ trường hợp người đó đề nghị xét xử vắng mặt thì Tòa án tiến hành phiên tòa phúc thẩm xét xử vắng mặt họ.
항소인이 불가항력의 사태 또는 객관적 장애로 인하여 불출석한 경우에는 재판정을 연기하여야 한다.
Trường hợp người kháng cáo vắng mặt vì sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan thì phải hoãn phiên tòa.
여러 명의 항소인이 있는 경우로서 그중 법원으로부터 적법하게 제2회 소환을 받은 항소인이 불출석하였으나 궐석재판 신청서가 없는 때에는 해당 자가 항소를 포기한 것으로 보아 법원은 사건을 재판에 부친다. 판결서의 결정 부분에서 법원은 해당 불출석한 항소인의 항소 부분에 대하여 항소심 심판을 중지한다.
Trường hợp có nhiều người kháng cáo, trong đó có người kháng cáo được Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vắng mặt nhưng không có đơn đề nghị xét xử vắng mặt thì coi như người đó từ bỏ việc kháng cáo và Tòa án đưa vụ án ra xét xử. Trong phần quyết định của bản án, Tòa án đình chỉ xét xử phúc thẩm đối với phần kháng cáo của người kháng cáo vắng mặt đó.
항소하지 아니하였으나 항소·항의와 관련된 권리의무를 가진 자 및 그 밖의 소송참가인이 법원으로부터 적법하게 제2회 소환을 받았음에도 여전히 불출석한 경우 법원은 사건의 심판을 진행한다.
Người không kháng cáo nhưng có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến việc kháng cáo, kháng nghị và những người tham gia tố tụng khác đã được Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt thì Tòa án tiến hành xét xử vụ án.
4. 재판정 연기 기간 및 항소심 재판정 연기 결정은 본 법전 제233조의 규정에 따라 이행된다.
4. Thời hạn hoãn phiên tòa và quyết định hoãn phiên tòa phúc thẩm được thực hiện theo quy định tại Điều 233 của Bộ luật này.
제297조. 항소심 재판정 개정 준비 및 항소심 재판정 개두 절차
Điều 297. Chuẩn bị khai mạc phiên tòa phúc thẩm và thủ tục bắt đầu phiên tòa phúc thẩm
항소심 재판정 개정 준비 및 항소심 재판정 개두 절차는 본 법전 제237조, 제239조, 제240조, 제241조 및 제242조의 규정에 따라 이행된다.
Chuẩn bị khai mạc phiên tòa phúc thẩm và thủ tục bắt đầu phiên tòa phúc thẩm được thực hiện theo quy định tại các điều 237, 239, 240, 241 và 242 của Bộ luật này.
제298조. 항소, 항의 여부에 관한 질문 및 재판정에서의 항소, 항의 변경 처리
Điều 298. Hỏi về việc kháng cáo, kháng nghị và xử lý việc thay đổi kháng cáo, kháng nghị tại phiên tòa
1. 항소심 재판정 개두 절차가 종료된 후 항소심 재판부의 구성원 1인이 사건 내용, 1심 판결의 주문 및 항소, 항의 내용을 낭독 공포한다.
1. Sau khi kết thúc thủ tục bắt đầu phiên tòa phúc thẩm thì một thành viên của Hội đồng xét xử phúc thẩm công bố nội dung vụ án, quyết định của bản án sơ thẩm và nội dung kháng cáo, kháng nghị.
2. 재판장은 다음 각 호의 사항에 관하여 질문한다:
2. Chủ tọa phiên tòa hỏi về các vấn đề sau đây:
a) 원고에게 소를 취하할 것인지 여부를 질문한다;
a) Hỏi nguyên đơn có rút đơn khởi kiện hay không;
b) 항소인, 검찰관에게 항소, 항의를 변경, 보충, 취하할 것인지 여부를 질문한다;
b) Hỏi người kháng cáo, Kiểm sát viên có thay đổi, bổ sung, rút kháng cáo, kháng nghị hay không;
c) 당사자들에게 사건 해결에 관하여 상호 합의할 수 있는지 여부를 질문한다.
c) Hỏi các đương sự có thoả thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án hay không.
3. 항소인이 항소 일부를 취하하거나 검찰원이 항의 일부를 취하하는 경우 법원은 항소, 항의의 취하를 수리한다. 항소인, 검찰원이 당초의 항소, 항의 범위를 초과하여 새로운 내용을 보충하는 경우 법원은 해당 내용을 심리하지 아니한다.
3. Trường hợp người kháng cáo rút một phần kháng cáo, Viện kiểm sát rút một phần kháng nghị thì Tòa án chấp nhận việc rút kháng cáo, kháng nghị. Trường hợp người kháng cáo, Viện kiểm sát bổ sung nội dung mới vượt quá phạm vi kháng cáo, kháng nghị ban đầu thì Tòa án không xem xét nội dung đó.
제299조. 재판정 개두 전 또는 항소심 재판정에서의 원고의 소 취하
Điều 299. Nguyên đơn rút đơn khởi kiện trước khi mở phiên tòa hoặc tại phiên tòa phúc thẩm
1. 재판정 개두 전 또는 항소심 재판정에서 원고가 소를 취하하는 경우 항소심 재판부는 피고에게 동의하는지 여부를 물어야 하며 경우에 따라 다음과 같이 해결한다:
1. Trước khi mở phiên tòa hoặc tại phiên tòa phúc thẩm, nếu nguyên đơn rút đơn khởi kiện thì Hội đồng xét xử phúc thẩm phải hỏi bị đơn có đồng ý hay không và tuỳ từng trường hợp mà giải quyết như sau:
a) 피고가 동의하지 아니하는 경우 원고의 소 취하를 수리하지 아니한다;
a) Bị đơn không đồng ý thì không chấp nhận việc rút đơn khởi kiện của nguyên đơn;
b) 피고가 동의하는 경우 원고의 소 취하를 수리한다. 항소심 재판부는 1심 판결을 취소하고 사건 해결을 중지하는 결정을 내린다. 이 경우 당사자들은 1심 법원의 결정에 따른 1심 소송비용을 여전히 부담하여야 하며 법률의 규정에 따른 항소심 소송비용의 2분의 1을 부담하여야 한다.
b) Bị đơn đồng ý thì chấp nhận việc rút đơn khởi kiện của nguyên đơn. Hội đồng xét xử phúc thẩm ra quyết định hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ giải quyết vụ án. Trong trường hợp này, các đương sự vẫn phải chịu án phí sơ thẩm theo quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm và phải chịu một nửa án phí phúc thẩm theo quy định của pháp luật.
2. 항소심 재판부가 본조 제1항b호의 규정에 따라 사건 해결 중지 결정을 내린 경우 원고는 본 법전이 규정한 절차에 따라 다시 소를 제기할 권리가 있다.
2. Trường hợp Hội đồng xét xử phúc thẩm ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều này thì nguyên đơn có quyền khởi kiện lại vụ án theo thủ tục do Bộ luật này quy định.
제300조. 항소심 재판정에서의 당사자 간 합의의 인정
Điều 300. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự tại phiên tòa phúc thẩm
1. 항소심 재판정에서 당사자들이 사건 해결에 관하여 상호 합의하고 그들의 합의가 자발적이며 법률의 금지 규정을 위반하지 아니하고 사회도덕에 반하지 아니하는 경우, 항소심 재판부는 1심 판결을 변경하고 당사자들의 합의를 인정하는 항소심 판결을 내린다.
1. Tại phiên tòa phúc thẩm, nếu các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án và thoả thuận của họ là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội thì Hội đồng xét xử phúc thẩm ra bản án phúc thẩm sửa bản án sơ thẩm, công nhận sự thoả thuận của các đương sự.
2. 당사자들은 1심 소송비용의 부담에 관하여 상호 스스로 합의하되, 합의되지 아니하는 경우 법원이 법률의 규정에 따라 결정한다.
2. Các đương sự tự thoả thuận với nhau về việc chịu án phí sơ thẩm, nếu không thoả thuận được thì Tòa án quyết định theo quy định của pháp luật.
제2절
Mục 2
항소심 재판정에서의 변론
TRANH TỤNG TẠI PHIÊN TÒA PHÚC THẨM
제301조. 항소심 재판정에서의 변론 내용 및 방식
Điều 301. Nội dung và phương thức tranh tụng tại phiên tòa phúc thẩm
항소심 재판정에서의 변론 내용 및 방식은 본 법전 제247조의 규정에 따라 이행된다.
Nội dung và phương thức tranh tụng tại phiên tòa phúc thẩm được thực hiện theo quy định tại Điều 247 của Bộ luật này.
제302조. 항소심 재판정에서의 당사자, 검찰관의 진술
Điều 302. Trình bày của đương sự, Kiểm sát viên tại phiên tòa phúc thẩm
항소를 유지하는 당사자가 있거나 항의를 유지하는 검찰원이 있는 경우 항소심 재판정에서의 진술은 다음과 같이 진행된다:
Trường hợp có đương sự vẫn giữ kháng cáo, Viện kiểm sát vẫn giữ kháng nghị thì việc trình bày tại phiên tòa phúc thẩm được tiến hành như sau:
1. 항소, 항의의 진술:
1. Trình bày kháng cáo, kháng nghị:
a) 항소인의 적법한 권익 보호인이 항소 내용, 항소의 근거를 진술한다. 항소인은 의견을 보충할 권리가 있다.
a) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người kháng cáo trình bày nội dung kháng cáo, căn cứ của việc kháng cáo. Người kháng cáo có quyền bổ sung ý kiến.
모든 당사자가 항소한 경우 진술은 항소한 원고의 적법한 권익 보호인 및 원고, 항소한 피고의 적법한 권익 보호인 및 피고, 항소한 관련 권리의무자의 적법한 권익 보호인 및 관련 권리의무자의 순서로 진행된다;
Trường hợp tất cả đương sự đều kháng cáo thì việc trình bày được thực hiện theo thứ tự người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn kháng cáo và nguyên đơn; người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị đơn kháng cáo và bị đơn; người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan kháng cáo và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan;
b) 검찰원의 항의만 있는 경우 검찰관이 항의 내용, 항의의 근거를 진술한다. 항소와 항의가 모두 있는 경우에는 당사자들이 항소 내용과 항소의 근거를 먼저 진술한 후 검찰관이 항의 내용과 항의의 근거를 진술한다;
b) Trường hợp chỉ có Viện kiểm sát kháng nghị thì Kiểm sát viên trình bày về nội dung kháng nghị, căn cứ của việc kháng nghị. Trường hợp vừa có kháng cáo, vừa có kháng nghị thì các đương sự trình bày về nội dung kháng cáo và các căn cứ của việc kháng cáo trước, sau đó Kiểm sát viên trình bày về nội dung kháng nghị và các căn cứ của việc kháng nghị;
c) 당사자에게 자기를 위한 적법한 권익 보호인이 없는 경우 당사자 스스로 항소 내용 및 자신의 제의에 관한 의견을 진술한다.
c) Trường hợp đương sự không có người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho mình thì họ tự trình bày ý kiến về nội dung kháng cáo và đề nghị của mình.
2. 항소, 항의와 관련된 다른 당사자의 적법한 권익 보호인이 항소, 항의 내용에 관한 의견을 진술한다. 당사자는 의견을 보충할 권리가 있다.
2. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các đương sự khác có liên quan đến kháng cáo, kháng nghị trình bày ý kiến về nội dung kháng cáo, kháng nghị. Đương sự có quyền bổ sung ý kiến.
3. 항소심 재판정에서 당사자, 검찰관은 서류 및 증거를 추가로 제시할 권리가 있다.
3. Tại phiên tòa phúc thẩm, đương sự, Kiểm sát viên có quyền xuất trình bổ sung tài liệu, chứng cứ.
제303조. 항소심 재판정에서의 신문 및 서류·증거의 공포, 검증물 심사 절차
Điều 303. Thủ tục hỏi và công bố tài liệu, chứng cứ, xem xét vật chứng tại phiên tòa phúc thẩm
1. 항소심 재판정에서 본 법전 제287조에 규정된 소송참가인에 대한 신문 및 서류·증거의 공포, 검증물 심사 절차는 1심 재판정에서와 같이 이행된다.
1. Thủ tục hỏi những người tham gia tố tụng và công bố tài liệu, chứng cứ, xem xét vật chứng quy định tại Điều 287 của Bộ luật này tại phiên tòa phúc thẩm được thực hiện như tại phiên tòa sơ thẩm.
2. 신문은 본 법전 제293조에 규정된 항소심 심판 범위에 속하는 사항에 대하여 행해진다.
2. Việc hỏi được thực hiện đối với những vấn đề thuộc phạm vi xét xử phúc thẩm quy định tại Điều 293 của Bộ luật này.
제304조. 항소심 재판정의 일시 휴정
Điều 304. Tạm ngừng phiên tòa phúc thẩm
항소심 재판정의 일시 휴정은 본 법전 제259조의 규정에 따라 이행된다.
Việc tạm ngừng phiên tòa phúc thẩm được thực hiện theo quy định tại Điều 259 của Bộ luật này.
제305조. 항소심 재판정에서의 변론
Điều 305. Tranh luận tại phiên tòa phúc thẩm
1. 항소심 재판정에서 당사자, 당사자의 적법한 권익 보호인은 항소심 심판 범위에 속하고 항소심 재판정에서 신문된 사항에 대하여만 변론할 수 있다.
1. Tại phiên tòa phúc thẩm, đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự chỉ được tranh luận về những vấn đề thuộc phạm vi xét xử phúc thẩm và đã được hỏi tại phiên tòa phúc thẩm.
2. 항소에 대한 변론 순서는 다음과 같이 진행된다:
2. Trình tự tranh luận đối với kháng cáo được thực hiện như sau:
a) 항소인의 적법한 권익 보호인이 진술한다. 항소인은 의견을 보충할 권리가 있다;
a) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người kháng cáo trình bày. Người kháng cáo có quyền bổ sung ý kiến;
b) 당사자의 적법한 권익 보호인이 변론하고 답변한다. 당사자는 의견을 보충할 권리가 있다;
b) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự tranh luận, đối đáp. Đương sự có quyền bổ sung ý kiến;
c) 필요하다고 인정되는 때에는 재판부는 사건 해결의 근거로 삼기 위하여 당사자들에게 구체적인 사항에 대하여 보충 변론을 하도록 요구할 수 있다.
c) Khi xét thấy cần thiết, Hội đồng xét xử có thể yêu cầu các đương sự tranh luận bổ sung về những vấn đề cụ thể để làm căn cứ giải quyết vụ án.
3. 항의에 대한 변론 순서는 다음과 같이 진행된다:
3. Trình tự tranh luận đối với kháng nghị được thực hiện như sau:
a) 당사자의 적법한 권익 보호인이 항의의 적법성, 근거성에 관하여 발언한다. 당사자는 의견을 보충할 권리가 있다;
a) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự phát biểu về tính hợp pháp, tính có căn cứ của kháng nghị. Đương sự có quyền bổ sung ý kiến;
b) 검찰관이 당사자의 적법한 권익 보호인, 당사자가 진술한 사항에 대하여 의견을 발언한다.
b) Kiểm sát viên phát biểu ý kiến về những vấn đề mà người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự, đương sự đã nêu.
4. 당사자에게 자기를 위한 적법한 권익 보호인이 없는 경우 당사자 스스로 변론한다.
4. Trường hợp đương sự không có người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình thì họ tự mình tranh luận.
5. 당사자 및 그 밖의 소송참가인 중 어느 하나가 불출석한 경우 재판장은 법정에 출석한 당사자들이 이를 바탕으로 변론 및 답변을 할 수 있도록 불출석자의 진술을 공포하여야 한다.
5. Trường hợp vắng mặt một trong các đương sự và người tham gia tố tụng khác thì chủ tọa phiên tòa phải công bố lời khai của họ để trên cơ sở đó các đương sự có mặt tại phiên tòa tranh luận và đối đáp.
제306조. 항소심 재판정에서의 검찰관의 발언
Điều 306. Phát biểu của Kiểm sát viên tại phiên tòa phúc thẩm
변론 및 답변이 종료된 후 검찰관은 항소심 단계의 민사사건 해결 과정에서의 법률 준수에 관한 검찰원의 의견을 발언한다.
Sau khi kết thúc việc tranh luận và đối đáp, Kiểm sát viên phát biểu ý kiến của Viện kiểm sát về việc tuân theo pháp luật trong quá trình giải quyết vụ án dân sự ở giai đoạn phúc thẩm.
재판정이 종료된 직후 검찰관은 의견 진술 서면을 법원에 송부하여 사건기록에 편철하도록 하여야 한다.
Ngay sau khi kết thúc phiên tòa, Kiểm sát viên phải gửi văn bản phát biểu ý kiến cho Tòa án để lưu vào hồ sơ vụ án.
제307조. 평의 및 판결 선고
Điều 307. Nghị án và tuyên án
평의, 신문 및 변론으로의 복귀, 평의 기간, 판결 선고, 항소심 판결서의 정정·보충은 1심 재판 절차와 같이 이행된다.
Việc nghị án, trở lại việc hỏi và tranh luận, thời gian nghị án, tuyên án, sửa chữa, bổ sung bản án phúc thẩm được thực hiện như thủ tục xét xử sơ thẩm.
제308조. 항소심 재판부의 권한
Điều 308. Thẩm quyền của Hội đồng xét xử phúc thẩm
항소심 재판부는 다음 각 호의 권한을 가진다:
Hội đồng xét xử phúc thẩm có quyền sau đây:
1. 1심 판결의 원판결 유지;
1. Giữ nguyên bản án sơ thẩm;
2. 1심 판결의 변경;
2. Sửa bản án sơ thẩm;
3. 1심 판결의 취소, 1심 판결 일부의 취소 및 1심 법원이 1심 절차에 따라 사건을 다시 해결하도록 사건기록의 이송;
3. Hủy bản án sơ thẩm, hủy một phần bản án sơ thẩm và chuyển hồ sơ vụ án cho Tòa án cấp sơ thẩm giải quyết lại vụ án theo thủ tục sơ thẩm;
4. 1심 판결의 취소 및 사건 해결의 중지;
4. Hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ giải quyết vụ án;
5. 항소심 심판의 중지;
5. Đình chỉ xét xử phúc thẩm;
6. 헌법, 법률, 국회의 결의, 법령, 국회상임위원회의 결의, 상급 국가기관의 법규명령 문건에 위반되는 징후가 있는 법규명령 문건을 검토하여 개정, 보충 또는 폐지할 것을 권한 있는 국가기관에 건의하는 최고인민법원장의 서면이 있는 때부터 권한 있는 국가기관이 법원에 처리 결과를 서면으로 회신할 때까지 사건 해결의 일시중지.
6. Tạm đình chỉ việc giải quyết vụ án khi có văn bản của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên cho đến khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản trả lời Tòa án kết quả xử lý.
제309조. 1심 판결의 변경
Điều 309. Sửa bản án sơ thẩm
항소심 재판부는 1심 법원이 위법하게 결정한 경우 다음 각 호의 어느 하나에 해당할 때 1심 판결의 일부 또는 전부를 변경한다:
Hội đồng xét xử phúc thẩm sửa một phần hoặc toàn bộ bản án sơ thẩm nếu Tòa án cấp sơ thẩm quyết định không đúng pháp luật trong các trường hợp sau đây:
1. 증거의 수집 및 증명이 충분하고 본 법전 제7장의 규정에 부합하게 이루어진 경우;
1. Việc thu thập chứng cứ và chứng minh đã được thực hiện đầy đủ và theo đúng quy định tại Chương VII của Bộ luật này;
2. 1심 단계에서 증거의 수집 및 증명이 충분히 이루어지지 아니하였으나 항소심 재판정에서 충분히 보충된 경우.
2. Việc thu thập chứng cứ và chứng minh chưa được thực hiện đầy đủ ở cấp sơ thẩm nhưng tại phiên tòa phúc thẩm đã được bổ sung đầy đủ.
제310조. 1심 판결의 취소, 1심 판결 일부의 취소 및 1심 법원이 1심 절차에 따라 사건을 다시 해결하도록 사건기록의 이송
Điều 310. Hủy bản án sơ thẩm, hủy một phần bản án sơ thẩm và chuyển hồ sơ vụ án cho Tòa án cấp sơ thẩm giải quyết lại vụ án theo thủ tục sơ thẩm
항소심 재판부는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 1심 판결을 취소하거나 1심 판결 일부를 취소하고 1심 법원이 1심 절차에 따라 사건을 다시 해결하도록 사건기록을 이송한다:
Hội đồng xét xử phúc thẩm hủy bản án sơ thẩm, hủy một phần bản án sơ thẩm và chuyển hồ sơ vụ án cho Tòa án cấp sơ thẩm giải quyết lại vụ án theo thủ tục sơ thẩm khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
1. 증거의 수집 및 증명이 본 법전 제7장의 규정에 따르지 아니하였거나 충분히 이루어지지 아니하여 항소심 재판정에서 보충할 수 없는 경우;
1. Việc thu thập chứng cứ và chứng minh không theo đúng quy định tại Chương VII của Bộ luật này hoặc chưa được thực hiện đầy đủ mà tại phiên tòa phúc thẩm không thể thực hiện bổ sung được;
2. 1심 재판부의 구성이 본 법전의 규정에 부합하지 아니하거나 당사자의 적법한 권익에 영향을 미치는 그 밖의 중대한 소송절차 위반이 있는 경우.
2. Thành phần của Hội đồng xét xử sơ thẩm không đúng quy định của Bộ luật này hoặc có vi phạm nghiêm trọng khác về thủ tục tố tụng ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự.
제311조. 1심 판결의 취소 및 사건 해결의 중지
Điều 311. Hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ giải quyết vụ án
항소심 재판부는 1심 법원에서의 사건 해결 과정에서 사건이 본 법전 제217조, 제299조제1항b호에 규정된 경우 중 어느 하나에 해당하는 때에는 1심 판결을 취소하고 사건 해결을 중지한다.
Hội đồng xét xử phúc thẩm hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ giải quyết vụ án nếu trong quá trình giải quyết vụ án tại Tòa án cấp sơ thẩm, vụ án thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 217, điểm b khoản 1 Điều 299 của Bộ luật này.
제312조. 항소심 심판의 중지
Điều 312. Đình chỉ xét xử phúc thẩm
항소심 재판부는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 항소심 심판을 중지하고 1심 판결을 원판결대로 유지한다:
Hội đồng xét xử phúc thẩm đình chỉ xét xử phúc thẩm và giữ nguyên bản án sơ thẩm khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
1. 본 법전 제289조제2항의 규정에 따른 경우;
1. Theo quy định tại khoản 2 Điều 289 của Bộ luật này;
2. 본 법전 제296조제3항의 규정에 따라 적법하게 제2회 소환을 받은 항소인이 출석하지 아니한 경우. 다만, 사건에 다른 자의 항소나 검찰원의 항의가 있는 경우는 제외한다.
2. Người kháng cáo đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà không có mặt theo quy định tại khoản 3 Điều 296 của Bộ luật này, trừ trường hợp vụ án có người khác kháng cáo, Viện kiểm sát kháng nghị.
제313조. 항소심 판결서
Điều 313. Bản án phúc thẩm
1. 항소심 재판부는 베트남 사회주의 공화국의 명의로 항소심 판결을 내린다.
1. Hội đồng xét xử phúc thẩm ra bản án phúc thẩm nhân danh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
2. 항소심 판결서는 다음으로 구성된다:
2. Bản án phúc thẩm gồm có:
a) 서두 부분;
a) Phần mở đầu;
b) 사건 내용, 항소, 항의 및 판단 부분;
b) Phần nội dung vụ án, kháng cáo, kháng nghị và nhận định;
c) 결정 부분.
c) Phần quyết định.
3. 서두 부분에는 항소심 재판 법원의 명칭, 사건 수리 번호 및 일자, 판결서 번호 및 선고 일자, 재판부 구성원, 재판서기, 검찰관, 감정인, 통역인의 성명, 원고, 피고, 관련 권리의무자, 소를 제기한 기관·단체·개인의 명칭·성명 및 주소, 그들의 법정대리인, 적법한 권익 보호인, 항소인, 항의 검찰원, 공개재판 또는 비공개재판 여부, 재판 일시 및 장소를 명확히 기재하여야 한다.
3. Trong phần mở đầu phải ghi rõ tên của Tòa án xét xử phúc thẩm; số và ngày thụ lý vụ án; số bản án và ngày tuyên án; họ, tên của các thành viên Hội đồng xét xử, Thư ký phiên tòa, Kiểm sát viên, người giám định, người phiên dịch; tên, địa chỉ của nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện; người đại diện hợp pháp, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ; người kháng cáo, Viện kiểm sát kháng nghị; xét xử công khai hoặc xét xử kín; thời gian và địa điểm xét xử.
4. 사건 내용, 항소, 항의 및 판단 부분에는 사건 내용, 1심 법원의 결정, 항소 및 항의 내용을 요약하여야 한다.
4. Trong phần nội dung vụ án, kháng cáo, kháng nghị và nhận định phải tóm tắt nội dung vụ án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm; nội dung kháng cáo, kháng nghị.
법원은 항소, 항의의 인용 또는 불인용 여부를 결정하고 그 밖의 관련 문제를 해결하기 위하여, 법정에서 심리된 서류 및 증거, 법정에서의 변론 결과에 근거하여 항소, 항의, 사건의 정황, 1심 법원의 해결 및 심판, 법원이 적용한 법적 근거에 관하여 분석·평가·판단하여야 하며, 사건이 본 법전 제4조제2항에 규정된 경우에 해당하는 때에는 관습, 유추적용, 민법의 기본 원칙, 판례 또는 형평에도 근거하여야 한다.
Tòa án phải căn cứ vào tài liệu, chứng cứ đã được xem xét tại phiên tòa, kết quả tranh tụng tại phiên tòa để phân tích, đánh giá, nhận định về kháng cáo, kháng nghị, các tình tiết của vụ án, việc giải quyết, xét xử của Tòa án cấp sơ thẩm, những căn cứ pháp luật mà Tòa án áp dụng, nếu vụ án thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 4 của Bộ luật này thì còn phải căn cứ vào tập quán, tương tự pháp luật, những nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự, án lệ hoặc lẽ công bằng, để chấp nhận hoặc không chấp nhận kháng cáo, kháng nghị và giải quyết các vấn đề khác có liên quan.
결정 부분에는 법적 근거, 사건에서 해결하여야 할 각 쟁점에 대한 재판부의 결정, 임시 긴급조치의 적용, 1심·항소심 소송비용, 소송경비(있는 경우)에 관하여 명확히 기재하여야 한다.
Trong phần quyết định phải ghi rõ các căn cứ pháp luật, quyết định của Hội đồng xét xử về từng vấn đề phải giải quyết trong vụ án, về áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời, án phí sơ thẩm, phúc thẩm, chi phí tố tụng (nếu có).
5. 상고심, 재심 결정에 따라 판결 또는 결정의 일부 또는 전부가 취소된 사건을 재심판하는 경우 법원은 법적 효력이 발생하였으나 취소된 판결 또는 결정에 따라 이미 집행된 재산 및 의무(있는 경우) 문제를 해결하고 판결서에 명확히 기재하여야 한다.
5. Khi xét xử lại vụ án mà bản án, quyết định đã bị hủy một phần hoặc toàn bộ theo quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm thì Tòa án phải giải quyết vấn đề tài sản, nghĩa vụ đã được thi hành (nếu có) theo bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật nhưng bị hủy và ghi rõ trong bản án.
6. 항소심 판결은 선고한 날부터 법적 효력이 발생한다.
6. Bản án phúc thẩm có hiệu lực pháp luật kể từ ngày tuyên án.
제314조. 항소, 항의된 1심 법원의 결정에 대한 항소심 절차
Điều 314. Thủ tục phúc thẩm đối với quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị
1. 항소, 항의된 1심 법원의 결정에 대하여 항소심을 진행할 때 항소심 합의체는 재판정을 열지 아니하며, 결정을 내리기 전에 당사자들의 의견을 들을 필요가 있는 경우를 제외하고는 당사자들을 소환하지 아니한다.
1. Khi phúc thẩm đối với quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị, Hội đồng phúc thẩm không phải mở phiên tòa, không phải triệu tập các đương sự, trừ trường hợp cần phải nghe ý kiến của họ trước khi ra quyết định.
2. 항소, 항의된 1심 법원의 결정이 있는 사건을 수리한 날부터 01개월 이내에 법원은 해당 결정을 심사하기 위하여 항소심 회의를 열어야 한다. 정당한 사유가 있는 경우 이 기간은 02개월로 한다. 동급 검찰원의 검찰관은 항소심 회의에 참가한다. 검찰관이 불출석한 경우에도 법원은 회의를 계속 진행하되, 검찰원의 항의가 있는 경우는 제외한다.
2. Trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày thụ lý vụ án có quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị, Tòa án phải mở phiên họp phúc thẩm để xem xét quyết định đó; trường hợp có lý do chính đáng thì thời hạn này là 02 tháng. Kiểm sát viên Viện kiểm sát cùng cấp tham gia phiên họp phúc thẩm. Kiểm sát viên vắng mặt thì Tòa án vẫn tiến hành phiên họp, trừ trường hợp Viện kiểm sát có kháng nghị.
3. 항소심 합의체의 구성원 1인이 항소, 항의된 1심 결정의 내용 요지, 항소·항의 내용 및 첨부 서류·증거(있는 경우)를 진술한다.
3. Một thành viên của Hội đồng phúc thẩm trình bày tóm tắt nội dung quyết định sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị, nội dung của kháng cáo, kháng nghị và tài liệu, chứng cứ kèm theo (nếu có).
4. 검찰관은 항소심 합의체가 결정을 내리기 전에 항소, 항의의 해결에 관한 검찰원의 의견을 발언한다.
4. Kiểm sát viên phát biểu ý kiến của Viện kiểm sát về việc giải quyết kháng cáo, kháng nghị trước khi Hội đồng phúc thẩm ra quyết định.
5. 항소, 항의된 1심 법원의 결정을 심사할 때 항소심 합의체는 다음 각 호의 권한을 가진다:
5. Khi xem xét quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị, Hội đồng phúc thẩm có quyền:
a) 1심 법원의 원결정 유지;
a) Giữ nguyên quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm;
b) 1심 법원의 결정 변경;
b) Sửa quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm;
c) 1심 법원의 결정을 취소하고 사건을 계속 해결하도록 사건기록을 1심 법원에 이송.
c) Hủy quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm và chuyển hồ sơ vụ án cho Tòa án cấp sơ thẩm để tiếp tục giải quyết vụ án.
6. 항소심 결정은 결정을 내린 날부터 법적 효력이 발생한다.
6. Quyết định phúc thẩm có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ra quyết định.
제315조. 항소심 판결서, 결정서의 송부
Điều 315. Gửi bản án, quyết định phúc thẩm
1. 항소심 판결, 결정을 내린 날부터 15일 이내에 항소심 법원은 1심 심판을 한 법원, 동급 검찰원, 권한 있는 민사집행기관, 항소인, 항소·항의와 관련된 권리의무를 가진 자 또는 그들의 법정대리인에게 항소심 판결서, 결정서를 송부하여야 한다.
1. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày ra bản án, quyết định phúc thẩm, Tòa án cấp phúc thẩm phải gửi bản án, quyết định phúc thẩm cho Tòa án đã xét xử sơ thẩm, Viện kiểm sát cùng cấp, cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền, người kháng cáo, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến việc kháng cáo, kháng nghị hoặc người đại diện hợp pháp của họ.
고등인민법원이 항소심 심판을 한 경우 이 기간은 더 길어질 수 있으되 25일을 초과할 수 없다.
Trường hợp Tòa án nhân dân cấp cao xét xử phúc thẩm thì thời hạn này có thể dài hơn, nhưng không quá 25 ngày.
1. 항소심 판결, 결정을 내린 날부터 15일 이내에 항소심 법원은 1심 심판을 한 법원, 동급 검찰원, 권한 있는 민사집행기관, 항소인, 항소·항의와 관련된 권리의무를 가진 자 또는 그들의 법정대리인에게 항소심 판결서, 결정서를 송부하여야 한다.
1. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày ra bản án, quyết định phúc thẩm, Tòa án cấp phúc thẩm phải gửi bản án, quyết định phúc thẩm cho Tòa án đã xét xử sơ thẩm, Viện kiểm sát cùng cấp, cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền, người kháng cáo, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến việc kháng cáo, kháng nghị hoặc người đại diện hợp pháp của họ.
2. 소비자를 보호하기 위하여 참여하는 사회단체가 제소한 소비자 권익 보호와 관련된 항소심 판결, 결정은 법원 청사에 공개 게시되어야 하고, 중앙 또는 지방 일간지 중 어느 하나의 3회 연속 게재를 통하여 공개 공포되어야 한다.
2. Bản án, quyết định phúc thẩm có liên quan đến bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng do tổ chức xã hội tham gia bảo vệ người tiêu dùng khởi kiện phải được niêm yết công khai tại trụ sở Tòa án và công bố công khai trên một trong các báo hàng ngày của trung ương hoặc địa phương trong ba số liên tiếp.
국가배상책임과 관련된 항소심 판결, 결정은 항소심 법원이 국가배상에 관한 권한 있는 국가관리기관에 송부하여야 한다.
Bản án, quyết định phúc thẩm có liên quan đến trách nhiệm bồi thường của Nhà nước phải được Tòa án cấp phúc thẩm gửi cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về bồi thường nhà nước.
개인의 호적 변경과 관련된 항소심 판결, 결정의 경우 해당 판결, 결정의 법적 효력이 발생한 날부터 근무일 기준 05일 이내에 항소심 법원이 호적법의 규정에 따라 판결서·결정서 등본을 첨부한 서면으로 해당 개인의 호적이 등록된 인민위원회에 통지하여야 한다.
Bản án, quyết định phúc thẩm có liên quan đến việc thay đổi hộ tịch của cá nhân thì trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày bản án, quyết định đó có hiệu lực pháp luật phải được Tòa án cấp phúc thẩm thông báo bằng văn bản kèm theo trích lục bản án, quyết định cho Ủy ban nhân dân nơi đã đăng ký hộ tịch của cá nhân đó theo quy định của Luật hộ tịch.
3. 항소심 판결서는 항소심 법원의 전자정보포털(있는 경우)에 공포된다. 다만, 본 법전 제109조제2항에 규정된 정보가 포함된 경우는 제외한다.
3. Bản án phúc thẩm được Tòa án cấp phúc thẩm công bố trên Cổng thông tin điện tử của Tòa án (nếu có), trừ trường hợp có chứa thông tin quy định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ luật này.
제4부
Phần thứ tư
약식절차에 따른 민사사건의 해결
GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ THEO THỦ TỤC RÚT GỌN
제18장
Chương XVIII
1심 법원에서의 약식절차에 따른 민사사건의 해결
GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ THEO THỦ TỤC RÚT GỌN TẠI TÒA ÁN CẤP SƠ THẨM
제316조. 약식절차의 적용 범위
Điều 316. Phạm vi áp dụng thủ tục rút gọn
1. 약식절차란 사건을 신속하게 해결하면서도 여전히 법률에 부합하도록 보장하기 위하여 통상의 민사사건 해결 절차에 비하여 간소화된 순서로 본 법전의 규정에 따른 요건을 구비한 민사사건을 해결하는 데 적용되는 소송절차를 말한다.
1. Thủ tục rút gọn là thủ tục tố tụng được áp dụng để giải quyết vụ án dân sự có đủ điều kiện theo quy định của Bộ luật này với trình tự đơn giản so với thủ tục giải quyết các vụ án dân sự thông thường nhằm giải quyết vụ án nhanh chóng nhưng vẫn bảo đảm đúng pháp luật.
2. 본부의 규정은 약식절차에 따라 사건을 해결하는 데 적용된다. 규정이 없는 경우에는 사건 해결을 위하여 본 법전의 다른 규정을 적용한다.
2. Những quy định của Phần này được áp dụng để giải quyết vụ án theo thủ tục rút gọn; trường hợp không có quy định thì áp dụng những quy định khác của Bộ luật này để giải quyết vụ án.
3. 다른 법률에 민사분쟁을 약식절차에 따라 해결하도록 규정된 경우 해당 분쟁의 해결은 본부에 규정된 절차에 따라 이행된다.
3. Trường hợp luật khác có quy định tranh chấp dân sự được giải quyết theo thủ tục rút gọn thì việc giải quyết tranh chấp đó được thực hiện theo thủ tục quy định tại Phần này.
제317조. 약식절차의 적용 요건
Điều 317. Điều kiện áp dụng thủ tục rút gọn
5. 거래 가액이 1억 동 미만인 소비자 권익 보호에 관한 민사사건 해결에 있어서의 약식절차 적용 요건은 소비자권익보호법 제70조제2항의 규정에 따라 이행된다.
5. Điều kiện áp dụng thủ tục rút gọn trong việc giải quyết vụ án dân sự về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng có giá trị giao dịch dưới 100 triệu đồng được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 70 của Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
1. 법원은 다음 각 호의 요건을 모두 구비한 때에 약식절차에 따라 사건을 해결한다:
1. Tòa án giải quyết vụ án theo thủ tục rút gọn khi có đủ các điều kiện sau đây:
a) 제1항 도입부를 다음과 같이 개정·보충한다: "1. 본조 제5항에 규정된 경우를 제외하고, 법원은 다음 각 호의 요건을 모두 구비한 때에 약식절차에 따라 사건을 해결한다:";
a) Sửa đổi, bổ sung đoạn mở đầu khoản 1 như sau: "1. Trừ trường hợp quy định tại khoản 5 Điều này, Tòa án giải quyết vụ án theo thủ tục rút gọn khi có đủ các điều kiện sau đây:";
a) 사건의 정황이 단순하고 법률관계가 명확하며 당사자가 의무를 자인한 경우; 서류 및 증거가 충분하여 사건을 해결하기 위한 근거가 충분히 보장되고 법원이 서류 및 증거를 수집할 필요가 없는 경우;
a) Vụ án có tình tiết đơn giản, quan hệ pháp luật rõ ràng, đương sự đã thừa nhận nghĩa vụ; tài liệu, chứng cứ đầy đủ, bảo đảm đủ căn cứ để giải quyết vụ án và Tòa án không phải thu thập tài liệu, chứng cứ;
b) 당사자 모두 거주지 주소, 본점 소재지가 명확한 경우;
b) Các đương sự đều có địa chỉ nơi cư trú, trụ sở rõ ràng;
c) 외국에 거주하는 당사자, 외국에 있는 분쟁 재산이 없는 경우. 다만, 외국에 있는 당사자와 베트남에 있는 당사자가 약식절차에 따라 해결할 것을 법원에 요청하기로 합의하였거나 당사자들이 재산에 대한 적법한 소유권에 관한 증거를 제시하고 재산 처리에 관하여 일치된 합의를 한 경우는 제외한다.
c) Không có đương sự cư trú ở nước ngoài, tài sản tranh chấp ở nước ngoài, trừ trường hợp đương sự ở nước ngoài và đương sự ở Việt Nam có thỏa thuận đề nghị Tòa án giải quyết theo thủ tục rút gọn hoặc các đương sự đã xuất trình được chứng cứ về quyền sở hữu hợp pháp tài sản và có thỏa thuận thống nhất về việc xử lý tài sản.
2. 약식절차에 따라 수리되어 해결 중인 노동사건에 있어서 외국 국적을 가진 사용자 또는 사용자의 법정대리인이 다른 당사자, 법원에 통지하지 아니하고 거주지 주소, 본점 소재지를 이탈한 경우에는 고의로 주소를 은닉한 경우로 본다. 법원은 본부에 규정된 약식절차에 따라 해당 사건을 계속 해결한다.
2. Đối với vụ án lao động đã được thụ lý, giải quyết theo thủ tục rút gọn mà người sử dụng lao động có quốc tịch nước ngoài hoặc người đại diện theo pháp luật của họ đã rời khỏi địa chỉ nơi cư trú, nơi có trụ sở mà không thông báo cho đương sự khác, Tòa án thì bị coi là trường hợp cố tình giấu địa chỉ. Tòa án vẫn giải quyết vụ án đó theo thủ tục rút gọn quy định tại Phần này.
3. 약식절차에 따른 사건의 심판 준비단계에서 다음 각 호의 새로운 정황이 나타나 사건이 더 이상 약식절차로 해결하기 위한 요건을 구비하지 못하게 된 경우 법원은 통상절차에 따른 해결로 사건을 전환하는 결정을 내린다:
3. Trong giai đoạn chuẩn bị xét xử vụ án theo thủ tục rút gọn, nếu xuất hiện tình tiết mới sau đây làm cho vụ án không còn đủ điều kiện để giải quyết theo thủ tục rút gọn thì Tòa án ra quyết định chuyển vụ án sang giải quyết theo thủ tục thông thường:
a) 당사자들이 합의하지 못하여 추가적인 서류 및 증거의 확인·수집이 필요하거나 감정을 진행할 필요가 있는 새로운 정황이 발생한 경우;
a) Phát sinh tình tiết mới mà các đương sự không thống nhất do đó cần phải xác minh, thu thập thêm tài liệu, chứng cứ hoặc cần phải tiến hành giám định;
b) 분쟁 재산의 가격산정, 감정평가가 필요하나 당사자들이 가격에 관하여 합의하지 못한 경우;
b) Cần phải định giá, thẩm định giá tài sản tranh chấp mà các đương sự không thống nhất về giá;
c) 임시 긴급조치를 적용할 필요가 있는 경우;
c) Cần phải áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời;
d) 관련 권리의무자가 발생한 경우;
d) Phát sinh người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan;
đ) 반소 청구 또는 독립 청구가 발생한 경우;
đ) Phát sinh yêu cầu phản tố hoặc yêu cầu độc lập;
e) 외국에 거주하는 당사자, 외국에 있는 분쟁 재산, 외국에서의 증거 확인·수집 요구가 발생하여 사법공조를 이행하여야 하는 경우. 다만, 본조 제1항c호에 규정된 경우는 제외한다.
e) Phát sinh đương sự cư trú ở nước ngoài, tài sản tranh chấp ở nước ngoài, yêu cầu xác minh, thu thập chứng cứ ở nước ngoài mà cần phải thực hiện ủy thác tư pháp, trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều này.
4. 통상절차에 따른 해결로 사건을 전환하는 경우 사건의 심판 준비기간은 통상절차에 따른 해결로 사건을 전환하는 결정을 내린 날부터 다시 기산한다.
4. Trường hợp chuyển vụ án sang giải quyết theo thủ tục thông thường thì thời hạn chuẩn bị xét xử vụ án được tính lại kể từ ngày ra quyết định chuyển vụ án sang giải quyết theo thủ tục thông thường.
제318조. 약식절차에 따른 사건의 재판회부 결정
Điều 318. Quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục rút gọn
1. 본 법전 제195조제3항 및 제4항의 규정에 따라 사건을 수리한 날부터 01개월을 초과하지 아니하는 기간 내에 사건 해결을 지정받은 판사는 약식절차에 따른 사건 재판회부 결정을 내리고 결정을 내린 날부터 10일 이내에 심판 재판정을 열어야 한다.
1. Trong thời hạn không quá 01 tháng, kể từ ngày thụ lý vụ án theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 195 của Bộ luật này, Thẩm phán được phân công giải quyết vụ án phải ra quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục rút gọn và mở phiên tòa xét xử trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày ra quyết định.
2. 약식절차에 따른 사건 재판회부 결정에는 다음 각 호의 주요 내용이 포함되어야 한다:
2. Quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục rút gọn phải có các nội dung chính sau đây:
a) 결정 연월일;
a) Ngày, tháng, năm ra quyết định;
b) 결정을 내린 법원 명칭;
b) Tên Tòa án ra quyết định;
c) 약식절차에 따라 재판에 부쳐진 사건;
c) Vụ án được đưa ra xét xử theo thủ tục rút gọn;
d) 원고, 피고 또는 본 법전 제187조에 규정된 소를 제기한 기관·단체·개인, 관련 권리의무자의 성명·명칭, 주소, 전화번호, 팩스번호, 전자우편 주소(있는 경우);
d) Tên, địa chỉ; số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử (nếu có) của nguyên đơn, bị đơn hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện quy định tại Điều 187 của Bộ luật này, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan;
đ) 판사, 법원서기의 성명; 예비판사의 성명(있는 경우);
đ) Họ, tên Thẩm phán, Thư ký Tòa án; họ, tên Thẩm phán dự khuyết (nếu có);
e) 검찰관의 성명; 예비검찰관의 성명(있는 경우);
e) Họ, tên Kiểm sát viên; họ, tên Kiểm sát viên dự khuyết (nếu có);
g) 재판정 개정 연월일, 시간, 장소;
g) Ngày, giờ, tháng, năm, địa điểm mở phiên tòa;
h) 공개재판 또는 비공개재판 여부;
h) Xét xử công khai hoặc xét xử kín;
i) 재판정 참가 소환을 받은 자의 성명.
i) Họ, tên những người được triệu tập tham gia phiên tòa.
3. 약식절차에 따른 사건 재판회부 결정은 당사자, 동급 검찰원에 즉시 송부되어야 한다.
3. Quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục rút gọn phải được gửi ngay cho đương sự, Viện kiểm sát cùng cấp.
검찰원이 본 법전 제21조제2항의 규정에 따라 재판정에 참가하는 경우 법원은 사건기록을 사건 재판회부 결정과 함께 동급 검찰원에 송부하여야 한다. 기록을 수령한 날부터 근무일 기준 03일 이내에 검찰원은 이를 검토하고 기록을 법원에 반환하여야 한다.
Trường hợp Viện kiểm sát tham gia phiên tòa theo quy định tại khoản 2 Điều 21 của Bộ luật này thì Tòa án phải gửi hồ sơ vụ án cùng quyết định đưa vụ án ra xét xử cho Viện kiểm sát cùng cấp; trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Viện kiểm sát phải nghiên cứu và trả lại hồ sơ cho Tòa án.
제319조. 약식절차에 따른 사건 재판회부 결정에 대한 이의신청, 건의 및 이의신청·건의의 해결
Điều 319. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị về quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục rút gọn
1. 약식절차에 따른 사건 재판회부 결정을 수령한 날부터 근무일 기준 03일 이내에 당사자는 이의신청을 할 권리가 있고, 동급 검찰원은 결정을 내린 법원의 법원장에게 건의할 권리가 있다.
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục rút gọn, đương sự có quyền khiếu nại, Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kiến nghị với Chánh án Tòa án đã ra quyết định.
2. 약식절차에 따른 사건 재판회부 결정에 대한 이의신청, 건의를 수령한 날부터 근무일 기준 03일 이내에 법원장은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 결정을 내려야 한다:
2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được khiếu nại, kiến nghị về quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục rút gọn, Chánh án Tòa án phải ra một trong các quyết định sau đây:
a) 약식절차에 따른 사건 재판회부 결정의 원결정 유지;
a) Giữ nguyên quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục rút gọn;
b) 약식절차에 따른 사건 재판회부 결정의 취소 및 통상절차에 따른 해결로의 사건 전환.
b) Hủy quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục rút gọn và chuyển vụ án sang giải quyết theo thủ tục thông thường.
3. 법원장의 이의신청, 건의 해결 결정은 최종 결정이며 당사자, 동급 검찰원에 즉시 송부되어야 한다.
3. Quyết định giải quyết khiếu nại, kiến nghị của Chánh án Tòa án là quyết định cuối cùng và phải được gửi ngay cho đương sự, Viện kiểm sát cùng cấp.
제320조. 약식절차에 따른 심판 재판정
Điều 320. Phiên tòa xét xử theo thủ tục rút gọn
1. 당사자들, 동급 검찰원의 검찰관은 약식절차에 따른 심판 재판정에 출석하여야 한다. 검찰관이 불출석한 경우에도 재판부는 심판을 계속 진행한다. 당사자는 법원에 궐석재판을 신청할 권리가 있다.
1. Các đương sự, Kiểm sát viên Viện kiểm sát cùng cấp phải có mặt tại phiên tòa xét xử theo thủ tục rút gọn. Trường hợp Kiểm sát viên vắng mặt thì Hội đồng xét xử vẫn tiến hành xét xử. Đương sự có quyền đề nghị Tòa án xét xử vắng mặt.
적법하게 소환된 피고, 관련 권리의무자가 정당한 사유 없이 불출석한 경우에도 판사는 재판정을 계속 진행한다.
Trường hợp bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đã được triệu tập hợp lệ mà vắng mặt không có lý do chính đáng thì Thẩm phán vẫn tiến hành phiên tòa.
2. 판사는 본 법전 제239조의 규정에 따라 재판정 개정 절차를 진행한다.
2. Thẩm phán tiến hành thủ tục khai mạc phiên tòa theo quy định tại Điều 239 của Bộ luật này.
3. 개정 절차 후 판사는 화해를 진행하되, 본 법전 제206조의 규정에 따라 화해를 할 수 없는 경우 또는 본 법전 제207조의 규정에 따라 화해를 진행할 수 없는 경우는 제외한다. 사건에서 해결하여야 할 문제에 관하여 당사자들이 상호 합의한 경우 판사는 본 법전 제212조의 규정에 따라 당사자들의 합의를 인정하는 결정을 내린다. 사건에서 해결하여야 할 문제에 관하여 당사자들이 상호 합의하지 못한 경우 판사는 심판을 진행한다.
3. Sau khi khai mạc phiên tòa, Thẩm phán tiến hành hòa giải, trừ trường hợp không được hòa giải theo quy định tại Điều 206 hoặc không tiến hành hòa giải được theo quy định tại Điều 207 của Bộ luật này. Trường hợp các đương sự thỏa thuận được với nhau về vấn đề phải giải quyết trong vụ án thì Thẩm phán ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự theo quy định tại Điều 212 của Bộ luật này. Trường hợp các đương sự không thỏa thuận được với nhau về vấn đề phải giải quyết trong vụ án thì Thẩm phán tiến hành xét xử.
사건 해결에 관한 진술, 변론, 답변, 의견 제시는 본 법전 제14장 제3절의 규정에 따라 이행된다.
Việc trình bày, tranh luận, đối đáp, đề xuất quan điểm về việc giải quyết vụ án được thực hiện theo quy định tại Mục 3 Chương XIV của Bộ luật này.
4. 재판정에서 본 법전 제317조제3항에 규정된 새로운 정황이 발생하여 사건이 더 이상 약식절차로 해결하기 위한 요건을 구비하지 못하게 된 경우 판사는 이를 심사하여 통상절차에 따른 해결로 사건을 전환하는 결정을 내린다. 이 경우 사건의 심판 준비기간은 본 법전 제317조제4항의 규정에 따라 기산된다.
4. Trường hợp tại phiên tòa mà phát sinh tình tiết mới quy định tại khoản 3 Điều 317 của Bộ luật này làm cho vụ án không còn đủ điều kiện để giải quyết theo thủ tục rút gọn thì Thẩm phán xem xét, ra quyết định chuyển vụ án sang giải quyết theo thủ tục thông thường. Trong trường hợp này, thời hạn chuẩn bị xét xử vụ án được tính theo quy định tại khoản 4 Điều 317 của Bộ luật này.
제321조. 약식절차에 따른 판결, 결정의 효력
Điều 321. Hiệu lực của bản án, quyết định theo thủ tục rút gọn
1. 약식절차에 따른 법원의 1심 판결, 결정은 약식 항소심 절차에 따라 다시 해결할 것을 항소심 법원에 요구하기 위하여 항소심 절차에 따른 항소, 항의의 대상이 될 수 있다.
1. Bản án, quyết định sơ thẩm của Tòa án theo thủ tục rút gọn có thể bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm để yêu cầu Tòa án cấp phúc thẩm giải quyết lại theo thủ tục phúc thẩm rút gọn.
2. 약식절차에 따른 판결, 결정은 본 법전의 규정에 따른 상고심, 재심 절차에 따른 항의의 대상이 될 수 있다.
2. Bản án, quyết định theo thủ tục rút gọn có thể bị kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm theo quy định của Bộ luật này.
제19장
Chương XIX
항소심 법원에서의 약식절차에 따른 민사사건의 해결
GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ THEO THỦ TỤC RÚT GỌN TẠI TÒA ÁN CẤP PHÚC THẨM
제322조. 약식절차에 따른 판결, 결정에 대한 항소, 항의 기간
Điều 322. Thời hạn kháng cáo, kháng nghị đối với bản án, quyết định theo thủ tục rút gọn
1. 약식절차에 따른 1심 법원의 판결, 결정에 대한 항소기간은 선고가 있은 날부터 07일이다. 재판정에 출석하지 아니한 당사자의 경우 항소기간은 판결서, 결정서가 그들에게 교부된 날 또는 판결서, 결정서가 게시된 날부터 기산한다.
1. Thời hạn kháng cáo đối với bản án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm theo thủ tục rút gọn là 07 ngày, kể từ ngày tuyên án. Đối với đương sự không có mặt tại phiên tòa thì thời hạn kháng cáo tính từ ngày bản án, quyết định được giao cho họ hoặc bản án, quyết định được niêm yết.
2. 약식절차에 따른 1심 법원의 판결, 결정에 대한 검찰원의 항의기간은 판결서, 결정서를 수령한 날부터 동급 검찰원은 07일, 직근 상급 검찰원은 10일이다.
2. Thời hạn kháng nghị đối với bản án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm theo thủ tục rút gọn của Viện kiểm sát cùng cấp là 07 ngày, của Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp là 10 ngày, kể từ ngày nhận được bản án, quyết định.
제323조. 약식절차에 따른 항소심 심판 준비기간
Điều 323. Thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm theo thủ tục rút gọn
1. 사건을 수리한 날부터 01개월 이내에 항소심 절차에 따라 사건 해결을 지정받은 판사는 경우에 따라 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 결정을 내린다:
1. Trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày thụ lý vụ án, tuỳ từng trường hợp, Thẩm phán được phân công giải quyết vụ án theo thủ tục phúc thẩm ra một trong các quyết định sau đây:
a) 사건의 항소심 심판 일시중지;
a) Tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án;
b) 사건의 항소심 심판 중지;
b) Đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án;
c) 사건의 항소심 재판회부.
c) Đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm.
2. 사건의 항소심 재판회부 결정에는 본 법전 제290조제1항에 규정된 내용이 포함되어야 한다. 사건의 항소심 재판회부 결정은 항소·항의 관련자 및 검토를 위한 사건기록을 첨부하여 동급 검찰원에 즉시 송부되어야 한다.
2. Quyết định đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm phải có nội dung quy định tại khoản 1 Điều 290 của Bộ luật này. Quyết định đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm phải được gửi ngay cho những người có liên quan đến kháng cáo, kháng nghị và Viện kiểm sát cùng cấp kèm theo hồ sơ vụ án để nghiên cứu.
동급 검찰원의 기록 검토 기간은 사건기록을 수령한 날부터 근무일 기준 05일이다. 해당 기간이 만료된 때에 검찰원은 사건기록을 법원에 반환하여야 한다.
Thời hạn nghiên cứu hồ sơ của Viện kiểm sát cùng cấp là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ vụ án; hết thời hạn đó, Viện kiểm sát phải trả hồ sơ vụ án cho Tòa án.
3. 사건의 항소심 심판 일시중지 결정이 있는 경우 항소심 심판 준비기간은 일시중지 사유가 소멸하여 항소심 법원이 사건의 항소심 심판을 속행한 날부터 다시 기산한다.
3. Trường hợp có quyết định tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án thì thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm được tính lại kể từ ngày Tòa án cấp phúc thẩm tiếp tục xét xử phúc thẩm vụ án khi lý do tạm đình chỉ không còn.
4. 본 법전 제317조제3항에 규정된 새로운 정황이 나타난 경우 법원은 통상절차에 따른 해결로 사건을 전환하는 결정을 내린다. 이 경우 사건의 심판 준비기간은 본 법전 제317조제4항의 규정에 따라 기산된다.
4. Trường hợp xuất hiện tình tiết mới quy định tại khoản 3 Điều 317 của Bộ luật này thì Tòa án ra quyết định chuyển vụ án sang giải quyết theo thủ tục thông thường. Trong trường hợp này, thời hạn chuẩn bị xét xử vụ án được tính theo quy định tại khoản 4 Điều 317 của Bộ luật này.
제324조. 항소, 항의된 1심 법원의 판결, 결정에 대한 약식 항소심 절차
Điều 324. Thủ tục phúc thẩm rút gọn đối với bản án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị
1. 사건의 항소심 재판회부 결정이 있은 날부터 15일 이내에 판사는 항소심 재판정을 열어야 한다.
1. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày có quyết định đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm, Thẩm phán phải mở phiên tòa phúc thẩm.
2. 당사자들, 동급 검찰원의 검찰관은 항소심 재판정에 출석하여야 한다. 검찰관이 불출석한 경우에도 재판부는 심판을 계속 진행하되, 검찰원의 항소심 항의가 있는 경우는 제외한다. 당사자는 법원에 궐석재판을 신청할 권리가 있다.
2. Các đương sự, Kiểm sát viên Viện kiểm sát cùng cấp phải có mặt tại phiên tòa phúc thẩm. Trường hợp Kiểm sát viên vắng mặt thì Hội đồng xét xử vẫn tiến hành xét xử, trừ trường hợp Viện kiểm sát có kháng nghị phúc thẩm. Đương sự có quyền đề nghị Tòa án xét xử vắng mặt.
적법하게 소환된 항소하지 아니한 당사자가 정당한 사유 없이 불출석한 경우에도 판사는 재판정을 계속 진행한다.
Trường hợp đương sự không kháng cáo đã được triệu tập hợp lệ mà vắng mặt không có lý do chính đáng thì Thẩm phán vẫn tiến hành phiên tòa.
3. 판사는 항소, 항의된 1심 판결, 결정의 내용 요지, 항소·항의의 내용 및 첨부 서류·증거(있는 경우)를 진술한다.
3. Thẩm phán trình bày tóm tắt nội dung bản án, quyết định sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị, nội dung của kháng cáo, kháng nghị và tài liệu, chứng cứ kèm theo (nếu có).
4. 당사자의 적법한 권익 보호인이 진술하고, 당사자는 항소·항의 내용에 관한 의견을 보충하며, 변론하고 답변하며, 사건 해결에 관한 자신의 의견을 제시한다.
4. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự trình bày, đương sự bổ sung ý kiến về nội dung kháng cáo, kháng nghị, tranh luận, đối đáp, đề xuất quan điểm của mình về việc giải quyết vụ án.
5. 변론 및 답변이 종료된 후 검찰관은 항소심 단계의 민사사건 해결 과정에서의 법률 준수에 관한 검찰원의 의견을 발언한다.
5. Sau khi kết thúc việc tranh luận và đối đáp, Kiểm sát viên phát biểu ý kiến của Viện kiểm sát về việc tuân theo pháp luật trong quá trình giải quyết vụ án dân sự ở giai đoạn phúc thẩm.
재판정이 종료된 직후 검찰관은 의견 진술 서면을 법원에 송부하여 사건기록에 편철하도록 하여야 한다.
Ngay sau khi kết thúc phiên tòa, Kiểm sát viên phải gửi văn bản phát biểu ý kiến cho Tòa án để lưu vào hồ sơ vụ án.
6. 항소, 항의된 1심 법원의 판결, 결정을 심사할 때 판사는 다음 각 호의 권한을 가진다:
6. Khi xem xét bản án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị, Thẩm phán có quyền sau đây:
a) 1심 법원의 판결, 결정의 원판결 유지;
a) Giữ nguyên bản án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm;
b) 1심 법원의 판결, 결정의 변경;
b) Sửa bản án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm;
c) 1심 법원의 판결, 결정을 취소하고 약식절차에 따라 사건을 다시 해결하도록 하거나 약식절차에 따라 해결하기 위한 요건을 더 이상 구비하지 못한 경우에는 통상절차에 따라 해결하도록 사건기록을 1심 법원에 이송;
c) Hủy bản án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm và chuyển hồ sơ vụ án cho Tòa án cấp sơ thẩm để giải quyết lại vụ án theo thủ tục rút gọn hoặc theo thủ tục thông thường nếu không còn đủ các điều kiện để giải quyết theo thủ tục rút gọn;
d) 1심 판결을 취소하고 사건 해결을 중지;
d) Hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ giải quyết vụ án;
đ) 항소심 심판을 중지하고 1심 판결을 원판결대로 유지.
đ) Đình chỉ xét xử phúc thẩm và giữ nguyên bản án sơ thẩm.
7. 항소심 판결, 결정은 판결, 결정을 내린 날부터 법적 효력이 발생한다.
7. Bản án, quyết định phúc thẩm có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ra bản án, quyết định.
제5부
Phần thứ năm
법적 효력이 발생한 판결, 결정의 재심리 절차
THỦ TỤC XÉT LẠI BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH ĐÃ CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT
제20장
Chương XX
상고심 절차
THỦ TỤC GIÁM ĐỐC THẨM
제325조. 상고심의 성격
Điều 325. Tính chất của giám đốc thẩm
상고심이란 본 법전 제326조에 규정된 근거가 있는 때에 법적 효력이 발생하였으나 상고심 항의가 제기된 법원의 판결, 결정을 다시 심리하는 것을 말한다.
Giám đốc thẩm là xét lại bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng nghị giám đốc thẩm khi có căn cứ quy định tại Điều 326 của Bộ luật này.
제326조. 상고심 절차에 따른 항의의 근거 및 요건
Điều 326. Căn cứ, điều kiện để kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm
1. 법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 근거가 있는 때에 상고심 절차에 따라 항의된다:
1. Bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm khi có một trong những căn cứ sau đây:
a) 판결, 결정의 결론이 사건의 객관적 정황에 부합하지 아니하여 당사자의 적법한 권익에 손해를 초래한 경우;
a) Kết luận trong bản án, quyết định không phù hợp với những tình tiết khách quan của vụ án gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của đương sự;
b) 소송절차의 중대한 위반이 있어 당사자가 자신의 소송상 권리, 의무를 이행하지 못하게 됨으로써 그들의 적법한 권익이 법률의 규정에 따라 보호받지 못하게 된 경우;
b) Có vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng làm cho đương sự không thực hiện được quyền, nghĩa vụ tố tụng của mình, dẫn đến quyền, lợi ích hợp pháp của họ không được bảo vệ theo đúng quy định của pháp luật;
c) 법률 적용의 착오가 있어 판결, 결정을 부당하게 내림으로써 당사자의 적법한 권익에 손해를 초래하거나 공공의 이익, 국가의 이익, 제3자의 적법한 권익을 침해한 경우.
c) Có sai lầm trong việc áp dụng pháp luật dẫn đến việc ra bản án, quyết định không đúng, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của đương sự, xâm phạm đến lợi ích công cộng, lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của người thứ ba.
2. 본 법전 제331조에 규정된 항의권한을 가진 자는 본조 제1항에 규정된 근거 중 어느 하나가 있고 본 법전 제328조의 규정에 따른 신청서가 있거나 본 법전 제327조제2항 및 제3항의 규정에 따른 통지, 건의가 있는 때에 법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정에 대하여 항의한다. 공공의 이익, 국가의 이익, 제3자의 적법한 권익을 침해한 경우에는 신청서가 있을 것을 요하지 아니한다.
2. Người có thẩm quyền kháng nghị quy định tại Điều 331 của Bộ luật này kháng nghị bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật khi có một trong các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều này và có đơn đề nghị theo quy định tại Điều 328 của Bộ luật này hoặc có thông báo, kiến nghị theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 327 của Bộ luật này; trường hợp xâm phạm đến lợi ích công cộng, lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của người thứ ba thì không cần phải có đơn đề nghị.
제327조. 상고심 절차에 따른 재심리가 필요한 법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정의 발견
Điều 327. Phát hiện bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật cần xem xét lại theo thủ tục giám đốc thẩm
1. 법원의 판결, 결정의 법적 효력이 발생한 날부터 01년 이내에 해당 판결, 결정에 법률 위반이 있음을 발견한 경우 당사자는 상고심 절차에 따른 항의 심사를 위하여 본 법전 제331조에 규정된 항의권한을 가진 자에게 서면으로 신청할 권리가 있다.
1. Trong thời hạn 01 năm, kể từ ngày bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật, nếu phát hiện có vi phạm pháp luật trong bản án, quyết định đó thì đương sự có quyền đề nghị bằng văn bản với người có thẩm quyền kháng nghị quy định tại Điều 331 của Bộ luật này để xem xét kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm.
2. 법원, 검찰원 또는 그 밖의 기관·단체·개인이 법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정에 법률 위반이 있음을 발견한 경우 본 법전 제331조에 규정된 항의권한을 가진 자에게 서면으로 통지하여야 한다.
2. Trường hợp Tòa án, Viện kiểm sát hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân khác phát hiện có vi phạm pháp luật trong bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật thì phải thông báo bằng văn bản cho người có thẩm quyền kháng nghị quy định tại Điều 331 của Bộ luật này.
3. 성급 인민법원장은 고등인민법원장 또는 최고인민법원장에게, 고등인민법원장은 최고인민법원장에게 본 법전 제326조제1항에 규정된 근거가 발견된 경우 법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정에 대하여 상고심 절차에 따른 항의를 검토하도록 건의한다.
3. Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh kiến nghị Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao hoặc Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao kiến nghị Chánh án Tòa án nhân dân tối cao xem xét kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật nếu phát hiện có căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 326 của Bộ luật này.
3. 지역인민법원장은 성급 인민법원장 또는 최고인민법원장에게, 성급 인민법원장은 최고인민법원장에게 본 법전 제326조제1항에 규정된 근거가 발견된 경우 법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정에 대하여 상고심 절차에 따른 항의를 검토하도록 건의한다.
3. Chánh án Tòa án nhân dân khu vực kiến nghị Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh hoặc Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh kiến nghị Chánh án Tòa án nhân dân tối cao xem xét kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật nếu phát hiện có căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 326 của Bộ luật này.
제328조. 상고심 절차에 따른 법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정의 재심리 신청서
Điều 328. Đơn đề nghị xem xét bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm
1. 상고심 절차에 따른 법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정의 재심리 신청서에는 다음 각 호의 주요 내용이 포함되어야 한다:
1. Đơn đề nghị xem xét bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm phải có các nội dung chính sau đây:
a) 신청서 작성 연월일;
a) Ngày, tháng, năm làm đơn đề nghị;
b) 신청인의 성명·명칭, 주소;
b) Tên, địa chỉ của người đề nghị;
c) 상고심 절차에 따른 재심리가 신청된 법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정의 명칭;
c) Tên bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật được đề nghị xem xét theo thủ tục giám đốc thẩm;
d) 신청 사유, 신청인의 요구;
d) Lý do đề nghị, yêu cầu của người đề nghị;
đ) 개인인 신청인은 서명하거나 지장을 찍어야 한다. 기관·단체인 신청인의 경우 해당 기관·단체의 법정대리인이 신청서 말미 부분에 서명하고 직인을 날인하여야 한다. 신청 조직이 기업인 경우 인장의 사용은 기업법의 규정에 따라 이행된다.
đ) Người đề nghị là cá nhân phải ký tên hoặc điểm chỉ; người đề nghị là cơ quan, tổ chức thì người đại diện hợp pháp của cơ quan, tổ chức đó phải ký tên và đóng dấu vào phần cuối đơn; trường hợp tổ chức đề nghị là doanh nghiệp thì việc sử dụng con dấu được thực hiện theo quy định của Luật doanh nghiệp.
2. 신청서에 첨부하여 신청인은 자신의 청구가 근거 있고 적법함을 증명하기 위하여 법원의 법적 효력이 발생한 판결서, 결정서, 서류·증거(있는 경우)를 송부하여야 한다.
2. Kèm theo đơn đề nghị, người đề nghị phải gửi bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật, tài liệu, chứng cứ (nếu có) để chứng minh cho những yêu cầu của mình là có căn cứ và hợp pháp.
3. 신청서 및 서류·증거는 본 법전 제331조에 규정된 항의권한을 가진 자에게 송부된다.
3. Đơn đề nghị và tài liệu, chứng cứ được gửi cho người có thẩm quyền kháng nghị quy định tại Điều 331 của Bộ luật này.
제329조. 상고심 절차에 따른 법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정의 재심리 신청서 접수 절차
Điều 329. Thủ tục nhận đơn đề nghị xem xét bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm
1. 법원, 검찰원은 당사자가 법원, 검찰원에 직접 제출하거나 우편서비스를 통해 발송한 신청서를 접수하며, 접수대장에 기재하고 당사자에게 신청서 접수확인증을 교부하여야 한다. 신청서 발송일은 당사자가 법원, 검찰원에 신청서를 제출한 날 또는 발송지 우편서비스 소인이 찍힌 날부터 기산한다.
1. Tòa án, Viện kiểm sát nhận đơn đề nghị do đương sự nộp trực tiếp tại Tòa án, Viện kiểm sát hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính và phải ghi vào sổ nhận đơn, cấp giấy xác nhận đã nhận đơn cho đương sự. Ngày gửi đơn được tính từ ngày đương sự nộp đơn tại Tòa án, Viện kiểm sát hoặc ngày có dấu dịch vụ bưu chính nơi gửi.
2. 법원, 검찰원은 본 법전 제328조에 규정된 내용이 모두 구비된 때에만 신청서를 수리한다. 신청서가 본 법전 제328조의 규정에 따른 요건을 구비하지 못한 경우 법원, 검찰원은 신청서를 송부한 자에게 법원, 검찰원의 요구를 수령한 날부터 01개월 이내에 수정·보충하도록 요구한다. 이 기간이 만료되었음에도 신청서 송부자가 수정·보충하지 아니한 경우 법원, 검찰원은 신청서를 반환하고 당사자에게 사유를 명확히 밝히며 접수대장에 주석을 기재한다.
2. Tòa án, Viện kiểm sát chỉ thụ lý đơn đề nghị khi có đủ các nội dung quy định tại Điều 328 của Bộ luật này. Trường hợp đơn đề nghị không có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 328 của Bộ luật này thì Tòa án, Viện kiểm sát yêu cầu người gửi đơn sửa đổi, bổ sung trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày nhận được yêu cầu của Tòa án, Viện kiểm sát; hết thời hạn này mà người gửi đơn không sửa đổi, bổ sung thì Tòa án, Viện kiểm sát trả lại đơn đề nghị, nêu rõ lý do cho đương sự và ghi chú vào sổ nhận đơn.
3. 상고심 절차에 따른 항의권한을 가진 자는 책임 있는 자를 지정하여 신청서, 통지, 건의, 사건기록을 검토하게 하고, 항의권한을 가진 자에게 보고하여 심사·결정하도록 한다. 항의하지 아니하는 경우에는 서면으로 통지하고 당사자, 서면으로 통지·건의한 기관·단체·개인에게 사유를 명확히 밝힌다.
3. Người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm phân công người có trách nhiệm tiến hành nghiên cứu đơn, thông báo, kiến nghị, hồ sơ vụ án, báo cáo người có thẩm quyền kháng nghị xem xét, quyết định; trường hợp không kháng nghị thì thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do cho đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân có văn bản thông báo, kiến nghị.
최고인민법원장은 최고인민법원 판사를 지정하고, 최고인민검찰원 원장은 최고인민검찰원 검찰관을 지정하여 신청서, 통지, 건의, 사건기록을 검토하게 하고, 최고인민법원장, 최고인민검찰원 원장에게 보고하여 항의 여부를 심사·결정하도록 한다. 항의하지 아니하는 경우 최고인민법원장, 최고인민검찰원 원장은 스스로 하거나 최고인민법원 판사, 최고인민검찰원 검찰관에게 위임하여 서면으로 통지하고 당사자, 서면으로 통지·건의한 기관·단체·개인에게 사유를 명확히 밝힌다.
Chánh án Tòa án nhân dân tối cao phân công Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao phân công Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao nghiên cứu đơn, thông báo, kiến nghị, hồ sơ vụ án, báo cáo Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao xem xét, quyết định kháng nghị. Trường hợp không kháng nghị thì Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao tự mình hoặc ủy quyền cho Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do cho đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân có văn bản thông báo, kiến nghị.
제330조. 상고심 절차에서의 서류 및 증거의 보충, 확인
Điều 330. Bổ sung, xác minh tài liệu, chứng cứ trong thủ tục giám đốc thẩm
1. 당사자는 1심 법원, 항소심 법원이 당사자에게 제출을 요구하지 아니하였거나 제출을 요구하였으나 정당한 사유로 당사자가 제출하지 못하였던 서류·증거 또는 사건 해결 과정에서 당사자가 알 수 없었던 서류·증거에 해당하는 경우 상고심 절차에 따른 항의권한을 가진 자에게 서류 및 증거를 제공할 권리가 있다.
1. Đương sự có quyền cung cấp tài liệu, chứng cứ cho người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm nếu tài liệu, chứng cứ đó chưa được Tòa án cấp sơ thẩm, Tòa án cấp phúc thẩm yêu cầu đương sự giao nộp hoặc đã yêu cầu giao nộp nhưng đương sự không giao nộp được vì có lý do chính đáng hoặc tài liệu, chứng cứ mà đương sự không thể biết được trong quá trình giải quyết vụ án.
2. 상고심 절차에 따른 법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정의 재심리 신청서를 해결하는 과정에서 상고심 절차에 따른 항의권한을 가진 자는 신청서를 제출한 자에게 서류 및 증거를 보충하도록 요구하거나 스스로 필요한 서류 및 증거를 조사·확인할 권리가 있다.
2. Trong quá trình giải quyết đơn đề nghị xem xét bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm, người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm có quyền yêu cầu người có đơn bổ sung tài liệu, chứng cứ hoặc tự mình kiểm tra, xác minh tài liệu, chứng cứ cần thiết.
제331조. 상고심 절차에 따른 항의권한자
Điều 331. Người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm
제331조. 상고심 절차에 따른 항의권한자 1. 최고인민법원장, 최고인민검찰원 원장은 성급 인민법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정 및 필요하다고 인정되는 때에 다른 법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정에 대하여 상고심 절차에 따라 항의할 권한을 가진다. 다만, 최고인민법원 판사합의체의 결정은 제외한다. 2. 성급 인민법원장, 성급 인민검찰원 원장은 관할 구역 범위 내에서 지역인민법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정에 대하여 상고심 절차에 따라 항의할 권리가 있다.
Điều 331. Người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm 1. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân cấp tỉnh; bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của Tòa án khác khi xét thấy cần thiết, trừ quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao. 2. Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh có quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân khu vực trong phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ.
1. 최고인민법원장, 최고인민검찰원 원장은 고등인민법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정 및 필요하다고 인정되는 때에 다른 법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정에 대하여 상고심 절차에 따라 항의할 권한을 가진다. 다만, 최고인민법원 판사합의체의 상고심 결정은 제외한다.
1. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân cấp cao; bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của Tòa án khác khi xét thấy cần thiết, trừ quyết định giám đốc thẩm của Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.
2. 고등인민법원장, 고등인민검찰원 원장은 관할 구역 범위 내에서 성급 인민법원, 현급 인민법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정에 대하여 상고심 절차에 따라 항의할 권리가 있다.
2. Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp cao có quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân cấp tỉnh, Tòa án nhân dân cấp huyện trong phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ.
제332조. 법적 효력이 발생한 판결, 결정의 집행 연기, 일시중지
Điều 332. Hoãn, tạm đình chỉ thi hành bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật
1. 법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정에 대한 항의권한을 가진 자는 상고심 절차에 따른 항의 여부를 심사하기 위하여 판결, 결정의 집행 연기를 요구할 권리가 있다. 판결, 결정의 집행 연기는 민사집행 법률의 규정에 따라 이행된다.
1. Người có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án có quyền yêu cầu hoãn thi hành bản án, quyết định để xem xét việc kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm. Việc hoãn thi hành bản án, quyết định được thực hiện theo quy định của pháp luật thi hành án dân sự.
2. 법적 효력이 발생한 판결, 결정에 대하여 상고심 절차에 따라 항의한 자는 상고심 결정이 있을 때까지 해당 판결, 결정의 집행을 일시중지하기로 결정할 권리가 있다.
2. Người đã kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật có quyền quyết định tạm đình chỉ thi hành bản án, quyết định đó cho đến khi có quyết định giám đốc thẩm.
제333조. 상고심 항의결정
Điều 333. Quyết định kháng nghị giám đốc thẩm
상고심 항의결정에는 다음 각 호의 주요 내용이 포함되어야 한다:
Quyết định kháng nghị giám đốc thẩm phải có các nội dung chính sau đây:
1. 항의결정 연월일 및 항의결정서 번호;
1. Ngày, tháng, năm ra quyết định kháng nghị và số của quyết định kháng nghị;
2. 항의결정을 내린 자의 직위;
2. Chức vụ của người ra quyết định kháng nghị;
3. 항의된 법적 효력이 발생한 판결, 결정의 번호 및 연월일;
3. Số, ngày, tháng, năm của bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị;
4. 항의된 법적 효력이 발생한 판결, 결정의 주문;
4. Quyết định của bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị;
5. 항의된 법적 효력이 발생한 판결, 결정의 위반 사항 및 착오에 대한 의견 진술 및 분석;
5. Nhận xét, phân tích những vi phạm, sai lầm của bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị;
6. 항의결정을 내리기 위한 법적 근거;
6. Căn cứ pháp luật để quyết định kháng nghị;
7. 법적 효력이 발생한 판결, 결정의 전부 또는 일부에 대한 항의;
7. Kháng nghị toàn bộ hoặc phần của bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật;
8. 해당 사건의 상고심 관할 법원의 명칭;
8. Tên của Tòa án có thẩm quyền giám đốc thẩm vụ án;
9. 항의인의 제의.
9. Đề nghị của người kháng nghị.
제334조. 상고심 절차에 따른 항의기간
Điều 334. Thời hạn kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm
1. 상고심 절차에 따른 항의권한을 가진 자는 법원의 판결, 결정의 법적 효력이 발생한 날부터 03년 이내에 항의할 권리가 있다. 다만, 본조 제2항에 규정된 경우는 제외한다.
1. Người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm có quyền kháng nghị trong thời hạn 03 năm, kể từ ngày bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. 본조 제1항의 규정에 따른 항의기간이 만료되었으나 다음 각 호의 요건을 갖춘 경우 항의기간은 항의기간 만료일부터 02년 더 연장된다:
2. Trường hợp đã hết thời hạn kháng nghị theo quy định tại khoản 1 Điều này nhưng có các điều kiện sau đây thì thời hạn kháng nghị được kéo dài thêm 02 năm, kể từ ngày hết thời hạn kháng nghị:
a) 당사자가 본 법전 제328조제1항의 규정에 따른 신청서를 제출하였고 본조 제1항에 규정된 항의기간이 만료된 후에도 당사자가 계속하여 신청서를 제출한 경우;
a) Đương sự đã có đơn đề nghị theo quy định tại khoản 1 Điều 328 của Bộ luật này và sau khi hết thời hạn kháng nghị quy định tại khoản 1 Điều này đương sự vẫn tiếp tục có đơn đề nghị;
b) 법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정에 본 법전 제326조제1항의 규정에 따른 법률 위반이 있어 당사자, 제3자의 적법한 권익을 중대하게 침해하거나 공동체의 이익, 국가의 이익을 침해하여 해당 법적 효력이 발생한 판결, 결정의 착오를 시정하기 위하여 항의하여야만 하는 경우.
b) Bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật có vi phạm pháp luật theo quy định tại khoản 1 Điều 326 của Bộ luật này, xâm phạm nghiêm trọng đến quyền, lợi ích hợp pháp của đương sự, của người thứ ba, xâm phạm lợi ích của cộng đồng, lợi ích của Nhà nước và phải kháng nghị để khắc phục sai lầm trong bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật đó.
제335조. 상고심 항의의 변경, 보충, 취하
Điều 335. Thay đổi, bổ sung, rút kháng nghị giám đốc thẩm
1. 상고심 항의를 한 자는 본 법전 제334조에 규정된 항의기간이 만료되지 아니한 때에는 항의를 변경, 보충할 권리가 있다. 변경, 보충은 결정서로 작성되어야 한다. 항의의 변경, 보충 결정서는 본 법전 제336조의 규정에 따라 송부되어야 한다.
1. Người đã kháng nghị giám đốc thẩm có quyền thay đổi, bổ sung kháng nghị nếu chưa hết thời hạn kháng nghị quy định tại Điều 334 của Bộ luật này. Việc thay đổi, bổ sung phải được thực hiện bằng quyết định. Quyết định thay đổi, bổ sung kháng nghị phải được gửi theo quy định tại Điều 336 của Bộ luật này.
2. 항의를 한 자는 재판정 개두 전 또는 상고심 재판정에서 항의의 일부 또는 전부를 취하할 권리가 있다. 항의 취하는 결정서로 작성되어야 한다.
2. Người đã kháng nghị có quyền rút một phần hoặc toàn bộ kháng nghị trước khi mở phiên tòa hoặc tại phiên tòa giám đốc thẩm. Việc rút kháng nghị phải được thực hiện bằng quyết định.
3. 항의 전부의 취하 결정을 수령한 때에 상고심 법원은 상고심 심판 중지 결정을 내린다.
3. Khi nhận được quyết định rút toàn bộ kháng nghị, Tòa án giám đốc thẩm ra quyết định đình chỉ việc xét xử giám đốc thẩm.
제336조. 상고심 항의결정서의 송부
Điều 336. Gửi quyết định kháng nghị giám đốc thẩm
제336조. 상고심 항의결정서의 송부 1. 상고심 항의결정서는 항의된 법적 효력이 발생한 판결, 결정을 내린 법원, 당사자들, 권한 있는 민사집행기관, 항의 내용과 관련된 권리의무를 가진 그 밖의 자에게 즉시 송부되어야 한다. 2. 최고인민법원장 또는 성급 인민법원장이 항의한 경우 항의결정서는 사건기록과 함께 동급 검찰원에 즉시 송부되어야 한다. 검찰원은 사건기록을 수령한 날부터 15일 이내에 기록을 검토하여야 하며, 이 기간이 만료된 때에 검찰원은 상고심 관할 법원에 사건기록을 이송하여야 한다. 3. 최고인민검찰원 원장 또는 성급 인민검찰원 원장이 항의한 경우 항의결정서는 사건기록과 함께 상고심 관할 법원에 즉시 송부되어야 한다.
Điều 336. Gửi quyết định kháng nghị giám đốc thẩm 1. Quyết định kháng nghị giám đốc thẩm phải được gửi ngay cho Tòa án ra bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị, các đương sự, cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền, người khác có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến nội dung kháng nghị. 2. Trường hợp Chánh án Tòa án nhân dân tối cao hoặc Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh kháng nghị thì quyết định kháng nghị cùng hồ sơ vụ án phải được gửi ngay cho Viện kiểm sát cùng cấp. Viện kiểm sát nghiên cứu hồ sơ trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ vụ án; hết thời hạn này, Viện kiểm sát phải chuyển hồ sơ vụ án cho Tòa án có thẩm quyền giám đốc thẩm. 3. Trường hợp Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao hoặc Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh kháng nghị thì quyết định kháng nghị cùng hồ sơ vụ án phải được gửi ngay cho Tòa án có thẩm quyền giám đốc thẩm.
1. 상고심 항의결정서는 항의된 법적 효력이 발생한 판결, 결정을 내린 법원, 당사자들, 권한 있는 민사집행기관, 항의 내용과 관련된 권리의무를 가진 그 밖의 자에게 즉시 송부되어야 한다.
1. Quyết định kháng nghị giám đốc thẩm phải được gửi ngay cho Tòa án ra bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị, các đương sự, cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền, người khác có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến nội dung kháng nghị.
2. 최고인민법원장 또는 고등인민법원장이 항의한 경우 항의결정서는 사건기록과 함께 동급 검찰원에 즉시 송부되어야 한다. 검찰원은 사건기록을 수령한 날부터 15일 이내에 기록을 검토하여야 하며, 이 기간이 만료된 때에 검찰원은 상고심 관할 법원에 사건기록을 이송하여야 한다.
2. Trường hợp Chánh án Tòa án nhân dân tối cao hoặc Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao kháng nghị thì quyết định kháng nghị cùng hồ sơ vụ án phải được gửi ngay cho Viện kiểm sát cùng cấp. Viện kiểm sát nghiên cứu hồ sơ trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ vụ án; hết thời hạn này, Viện kiểm sát phải chuyển hồ sơ vụ án cho Tòa án có thẩm quyền giám đốc thẩm.
3. 최고인민검찰원 원장 또는 고등인민검찰원 원장이 항의한 경우 항의결정서는 상고심 관할 법원에 즉시 송부되어야 한다.
3. Trường hợp Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao hoặc Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp cao kháng nghị thì quyết định kháng nghị phải được gửi ngay cho Tòa án có thẩm quyền giám đốc thẩm.
제337조. 상고심 관할
Điều 337. Thẩm quyền giám đốc thẩm
제337조. 상고심 관할 1. 성급 인민법원 판사위원회는 관할 구역 범위 내에서 항의된 지역인민법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정을 상고심 심판한다. 2. 최고인민법원 판사합의체는 항의된 성급 인민법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정을 다음과 같이 상고심 심판한다: a) 최고인민법원 판사합의체는 상고심 절차에 따라 항의된 성급 인민법원의 판결, 결정에 대하여 판사 5인으로 구성된 재판부로 상고심 심판을 행한다; b) 최고인민법원 판사합의체 전원은 본항 a호에 규정된 법적 효력이 발생한 판결, 결정 중 복잡한 성격을 가진 것이거나 최고인민법원 판사합의체가 판사 5인으로 구성된 재판부로 상고심 심판을 행하였으나 사건 해결에 관한 결정 통과 표결 시 일치를 보지 못한 판결, 결정에 대하여 상고심 심판을 행한다. 3. 본조 제2항b호에 규정된 복잡한 성격을 가진 사건이란 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 사건을 말한다: a) 사건에서 해결하여야 할 문제에 관한 법률의 규정이 불명확하고 통일적인 적용 지침이 마련되지 아니한 경우; b) 증거 평가, 법률 적용에 관하여 다양한 의견이 있는 경우; c) 사건의 해결이 공공의 이익, 국가의 이익, 인권 보호, 시민 권리 보호와 관련되어 사회 여론의 특별한 관심을 받는 경우. 4. 성급 인민법원장은 본조 제1항에 규정된 상고심 심판 조직을 심사·결정한다. 최고인민법원장은 본조 제2항에 규정된 경우에서의 상고심 심판 조직을 심사·결정한다. 5. 동일한 민사사건에 관한 법적 효력이 발생한 판결, 결정들이 성급 인민법원과 최고인민법원의 상고심 관할에 동시에 속하는 경우 최고인민법원이 사건 전체에 대한 상고심 관할권을 가진다.
Điều 337. Thẩm quyền giám đốc thẩm 1. Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp tỉnh giám đốc thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân khu vực trong phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ bị kháng nghị. 2. Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao giám đốc thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân cấp tỉnh bị kháng nghị như sau: a) Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao xét xử giám đốc thẩm bằng Hội đồng xét xử gồm năm Thẩm phán đối với bản án, quyết định của Tòa án nhân dân cấp tỉnh bị kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm; b) Toàn thể Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao xét xử giám đốc thẩm đối với bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật quy định tại điểm a khoản này nhưng có tính chất phức tạp hoặc bản án, quyết định đã được Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao xét xử giám đốc thẩm bằng Hội đồng xét xử gồm năm Thẩm phán nhưng không đạt được sự thống nhất khi biểu quyết thông qua quyết định về việc giải quyết vụ án. 3. Những vụ án có tính chất phức tạp quy định tại điểm b khoản 2 Điều này là những vụ án thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Quy định của pháp luật về những vấn đề cần giải quyết trong vụ án chưa rõ ràng, chưa được hướng dẫn áp dụng thống nhất; b) Việc đánh giá chứng cứ, áp dụng pháp luật có nhiều ý kiến khác nhau; c) Việc giải quyết vụ án liên quan đến lợi ích công cộng, lợi ích của Nhà nước, bảo vệ quyền con người, quyền công dân được dư luận xã hội đặc biệt quan tâm. 4. Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc tổ chức xét xử giám đốc thẩm quy định tại khoản 1 Điều này. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao xem xét, quyết định việc tổ chức xét xử giám đốc thẩm trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 5. Trường hợp những bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật về cùng một vụ án dân sự cùng thuộc thẩm quyền giám đốc thẩm của Tòa án nhân dân cấp tỉnh và Tòa án nhân dân tối cao thì Tòa án nhân dân tối cao có thẩm quyền giám đốc thẩm toàn bộ vụ án.
1. 고등인민법원 판사위원회는 관할 구역 범위 내에서 항의된 성급 인민법원, 현급 인민법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정을 다음과 같이 상고심 심판한다:
1. Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao giám đốc thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân cấp tỉnh, Tòa án nhân dân cấp huyện trong phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ bị kháng nghị như sau:
a) 고등인민법원 판사위원회는 상고심 절차에 따라 항의된 성급 인민법원, 현급 인민법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정에 대하여 판사 3인으로 구성된 재판부로 상고심 심판을 행한다;
a) Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao xét xử giám đốc thẩm bằng Hội đồng xét xử gồm ba Thẩm phán đối với bản án, quyết định của Tòa án nhân dân cấp tỉnh, Tòa án nhân dân cấp huyện có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm;
b) 고등인민법원 판사위원회 전원은 본항 a호에 규정된 법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정 중 복잡한 성격을 가진 것이거나 고등인민법원 판사위원회가 판사 3인으로 구성된 재판부로 상고심 심판을 행하였으나 사건 해결에 관한 결정 통과 표결 시 일치를 보지 못한 판결, 결정에 대하여 상고심 심판을 행한다.
b) Toàn thể Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao xét xử giám đốc thẩm đối với bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật quy định tại điểm a khoản này nhưng có tính chất phức tạp hoặc bản án, quyết định đã được Ủy ban thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao xét xử giám đốc thẩm bằng Hội đồng xét xử gồm ba Thẩm phán nhưng không đạt được sự thống nhất khi biểu quyết thông qua quyết định về việc giải quyết vụ án.
2. 최고인민법원 판사합의체는 항의된 고등인민법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정을 다음과 같이 상고심 심판한다:
2. Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao giám đốc thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân cấp cao bị kháng nghị như sau:
a) 최고인민법원 판사합의체는 상고심 절차에 따라 항의된 고등인민법원의 판결, 결정에 대하여 판사 5인으로 구성된 재판부로 상고심 심판을 행한다;
a) Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao xét xử giám đốc thẩm bằng Hội đồng xét xử gồm năm Thẩm phán đối với bản án, quyết định của Tòa án nhân dân cấp cao bị kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm;
b) 최고인민법원 판사합의체 전원은 본항 a호에 규정된 법적 효력이 발생한 판결, 결정 중 복잡한 성격을 가진 것이거나 최고인민법원 판사합의체가 판사 5인으로 구성된 재판부로 상고심 심판을 행하였으나 사건 해결에 관한 결정 통과 표결 시 일치를 보지 못한 판결, 결정에 대하여 상고심 심판을 행한다.
b) Toàn thể Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao xét xử giám đốc thẩm đối với bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật quy định tại điểm a khoản này nhưng có tính chất phức tạp hoặc bản án, quyết định đã được Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao xét xử giám đốc thẩm bằng Hội đồng xét xử gồm năm Thẩm phán nhưng không đạt được sự thống nhất khi biểu quyết thông qua quyết định về việc giải quyết vụ án.
3. 본조 제1항b호 및 제2항b호에 규정된 복잡한 성격을 가진 사건이란 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 사건을 말한다:
3. Những vụ án có tính chất phức tạp quy định tại điểm b khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều này là những vụ án thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 사건에서 해결하여야 할 문제에 관한 법률의 규정이 불명확하고 통일적인 적용 지침이 마련되지 아니한 경우;
a) Quy định của pháp luật về những vấn đề cần giải quyết trong vụ án chưa rõ ràng, chưa được hướng dẫn áp dụng thống nhất;
b) 증거 평가, 법률 적용에 관하여 다양한 의견이 있는 경우;
b) Việc đánh giá chứng cứ, áp dụng pháp luật có nhiều ý kiến khác nhau;
c) 사건의 해결이 공공의 이익, 국가의 이익, 인권 보호, 시민 권리 보호와 관련되어 사회 여론의 특별한 관심을 받는 경우.
c) Việc giải quyết vụ án liên quan đến lợi ích công cộng, lợi ích của Nhà nước, bảo vệ quyền con người, quyền công dân được dư luận xã hội đặc biệt quan tâm.
4. 고등인민법원장은 본조 제1항에 규정된 경우에서의 상고심 심판 조직을 심사·결정한다. 최고인민법원장은 본조 제2항에 규정된 경우에서의 상고심 심판 조직을 심사·결정한다.
4. Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao xem xét, quyết định việc tổ chức xét xử giám đốc thẩm trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao xem xét, quyết định việc tổ chức xét xử giám đốc thẩm trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
5. 동일한 민사사건에 관한 법적 효력이 발생한 판결, 결정들이 고등인민법원과 최고인민법원의 상고심 관할에 동시에 속하는 경우 최고인민법원이 사건 전체에 대한 상고심 관할권을 가진다.
5. Trường hợp những bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật về cùng một vụ án dân sự cùng thuộc thẩm quyền giám đốc thẩm của Tòa án nhân dân cấp cao và Tòa án nhân dân tối cao thì Tòa án nhân dân tối cao có thẩm quyền giám đốc thẩm toàn bộ vụ án.
제338조. 상고심 재판정 참가인
Điều 338. Những người tham gia phiên tòa giám đốc thẩm
1. 상고심 재판정에는 동급 검찰원이 참가하여야 한다.
1. Phiên tòa giám đốc thẩm phải có sự tham gia của Viện kiểm sát cùng cấp.
2. 필요하다고 인정되는 경우 법원은 당사자 또는 당사자의 법정대리인, 당사자의 적법한 권익 보호인 또는 항의와 관련된 그 밖의 소송참가인을 상고심 재판정에 참가하도록 소환한다. 그들이 재판정에 불출석한 경우에도 상고심 재판부는 재판정을 계속 진행한다.
2. Trường hợp xét thấy cần thiết, Tòa án triệu tập đương sự hoặc người đại diện hợp pháp, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự hoặc người tham gia tố tụng khác có liên quan đến việc kháng nghị tham gia phiên tòa giám đốc thẩm; nếu họ vắng mặt tại phiên tòa thì Hội đồng xét xử giám đốc thẩm vẫn tiến hành phiên tòa.
제339조. 상고심 재판정 개정 기한
Điều 339. Thời hạn mở phiên tòa giám đốc thẩm
사건기록을 첨부한 항의를 수령한 날부터 04개월 이내에 상고심 관할 법원은 상고심 절차에 따라 사건을 심판하기 위한 재판정을 열어야 한다.
Trong thời hạn 04 tháng, kể từ ngày nhận được kháng nghị kèm theo hồ sơ vụ án, Tòa án có thẩm quyền giám đốc thẩm phải mở phiên tòa để xét xử vụ án theo thủ tục giám đốc thẩm.
제340조. 상고심 재판정의 준비
Điều 340. Chuẩn bị phiên tòa giám đốc thẩm
법원장은 판사 1인을 지정하여 재판정에서 사건에 관한 설명서를 작성하게 한다. 설명서에는 사건 내용과 각급 법원의 판결, 결정, 항의 내용이 요약된다. 설명서는 상고심 재판정 개정일 늦어도 07일 전까지 상고심 재판부 구성원들에게 송부되어야 한다.
Chánh án Tòa án phân công một Thẩm phán làm bản thuyết trình về vụ án tại phiên tòa. Bản thuyết trình tóm tắt nội dung vụ án và các bản án, quyết định của các cấp Tòa án, nội dung của kháng nghị. Bản thuyết trình phải được gửi cho các thành viên Hội đồng xét xử giám đốc thẩm chậm nhất là 07 ngày trước ngày mở phiên tòa giám đốc thẩm.
제341조. 상고심 재판정에서의 재판 절차
Điều 341. Thủ tục xét xử tại phiên tòa giám đốc thẩm
1. 재판장이 재판정을 개정한 후 상고심 재판부의 구성원 1인이 사건 내용, 사건 심판 과정, 항의된 법원의 법적 효력이 발생한 판결·결정의 주문, 항의의 근거·판단 및 항의인의 제의를 요약하여 진술한다. 검찰원이 항의한 경우에는 검찰원 대표자가 항의 내용을 진술한다.
1. Sau khi chủ tọa khai mạc phiên tòa, một thành viên Hội đồng xét xử giám đốc thẩm trình bày tóm tắt nội dung vụ án, quá trình xét xử vụ án, quyết định của bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị, các căn cứ, nhận định của kháng nghị và đề nghị của người kháng nghị. Trường hợp Viện kiểm sát kháng nghị thì đại diện Viện kiểm sát trình bày nội dung kháng nghị.
2. 상고심 재판정에 법원의 소환을 받은 당사자, 법정대리인, 당사자의 적법한 권익 보호인 또는 그 밖의 소송참가인은 상고심 합의체가 요구하는 사항에 대하여 의견을 진술한다. 그들이 불출석하였으나 의견을 진술한 서면이 있는 경우 상고심 재판부는 그들의 의견을 공포한다.
2. Đương sự, người đại diện hợp pháp, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự hoặc người tham gia tố tụng khác được Tòa án triệu tập đến phiên tòa giám đốc thẩm trình bày ý kiến về những vấn đề mà Hội đồng giám đốc thẩm yêu cầu. Trường hợp họ vắng mặt nhưng có văn bản trình bày ý kiến thì Hội đồng xét xử giám đốc thẩm công bố ý kiến của họ.
3. 검찰원 대표자는 항의결정 및 사건 해결에 관한 의견을 발언한다.
3. Đại diện Viện kiểm sát phát biểu ý kiến về quyết định kháng nghị và việc giải quyết vụ án.
재판정이 종료된 직후 검찰원 대표자는 의견 진술 서면을 법원에 송부하여 사건기록에 편철하도록 하여야 한다.
Ngay sau khi kết thúc phiên tòa, đại diện Viện kiểm sát phải gửi văn bản phát biểu ý kiến cho Tòa án để lưu vào hồ sơ vụ án.
4. 상고심 재판부 구성원들은 의견을 진술하고 토의한다. 상고심 재판부는 평의를 거쳐 사건 해결에 관하여 표결하고 재판정에서 사건 해결에 관한 결정 내용을 공포한다. 평의는 본 법전 제264조에 규정된 원칙에 따라 이행되어야 한다.
4. Các thành viên Hội đồng xét xử giám đốc thẩm phát biểu ý kiến và thảo luận. Hội đồng xét xử giám đốc thẩm nghị án và biểu quyết về việc giải quyết vụ án và công bố nội dung quyết định về việc giải quyết vụ án tại phiên tòa. Việc nghị án phải được thực hiện theo các nguyên tắc quy định tại Điều 264 của Bộ luật này.
5. 고등인민법원 판사위원회가 본 법전 제337조제1항a호의 규정에 따라 심판하는 경우 재판부의 결정은 합의체에 참가한 모든 구성원의 찬성 표결을 얻어야 한다.
5. Trường hợp Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao xét xử theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 337 của Bộ luật này thì quyết định của Hội đồng xét xử phải được tất cả thành viên tham gia Hội đồng biểu quyết tán thành.
본 법전 제337조제1항b호의 규정에 따라 심판하는 경우 고등인민법원 판사위원회 전원의 심판 재판정에는 총 구성원의 최소 3분의 2 이상이 참가하여야 하며, 판사위원회의 결정은 총 구성원의 과반수 찬성 표결을 얻어야 한다.
Trường hợp xét xử theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 337 của Bộ luật này thì phiên tòa xét xử của toàn thể Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao phải có ít nhất hai phần ba tổng số thành viên tham gia; quyết định của Ủy ban Thẩm phán phải được quá nửa tổng số thành viên biểu quyết tán thành.
6. 최고인민법원 판사합의체가 본 법전 제337조제2항a호의 규정에 따라 심판하는 경우 재판부의 결정은 합의체에 참가한 모든 구성원의 찬성 표결을 얻어야 한다.
6. Trường hợp Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao xét xử theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 337 của Bộ luật này thì quyết định của Hội đồng xét xử phải được tất cả thành viên tham gia Hội đồng biểu quyết tán thành.
본 법전 제337조제2항b호의 규정에 따라 심판하는 경우 최고인민법원 판사합의체 전원의 심판 재판정에는 총 구성원의 최소 3분의 2 이상이 참가하여야 하며, 판사합의체의 결정은 총 구성원의 과반수 찬성 표결을 얻어야 한다.
Trường hợp xét xử theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 337 của Bộ luật này thì phiên tòa xét xử của toàn thể Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao phải có ít nhất hai phần ba tổng số thành viên tham gia; quyết định của Hội đồng Thẩm phán phải được quá nửa tổng số thành viên biểu quyết tán thành.
5. 성급 인민법원 판사위원회가 본 법전 제337조제1항의 규정에 따라 심판하는 경우 심판 재판정에는 총 구성원의 최소 3분의 2 이상이 참가하여야 하며, 판사위원회의 결정은 판사위원회 총 구성원의 과반수 찬성 표결을 얻어야 한다. 6. 최고인민법원 판사합의체가 본 법전 제337조제2항a호의 규정에 따라 심판하는 경우 재판부의 결정은 합의체에 참가한 모든 구성원의 찬성 표결을 얻어야 한다. 본 법전 제337조제2항b호의 규정에 따라 심판하는 경우 최고인민법원 판사합의체 전원의 심판 재판정에는 총 구성원의 최소 3분의 2 이상이 참가하여야 하며, 판사합의체의 결정은 판사합의체 총 구성원의 과반수 찬성 표결을 얻어야 한다.
5. Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp tỉnh xét xử theo quy định tại khoản 1 Điều 337 của Bộ luật này thì phiên tòa xét xử phải có ít nhất hai phần ba tổng số thành viên tham gia; quyết định của Ủy ban Thẩm phán phải được quá nửa tổng số thành viên Ủy ban Thẩm phán biểu quyết tán thành. 6. Trường hợp Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao xét xử theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 337 của Bộ luật này thì quyết định của Hội đồng xét xử phải được tất cả thành viên tham gia Hội đồng biểu quyết tán thành. Trường hợp xét xử theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 337 của Bộ luật này thì phiên tòa xét xử của toàn thể Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao phải có ít nhất hai phần ba tổng số thành viên tham gia; quyết định của Hội đồng Thẩm phán phải được quá nửa tổng số thành viên Hội đồng Thẩm phán biểu quyết tán thành.
제342조. 상고심의 범위
Điều 342. Phạm vi giám đốc thẩm
1. 상고심 재판부는 법적 효력이 발생한 판결, 결정 중 항의가 있거나 항의 내용의 심사와 관련된 결정 부분만을 다시 심리한다.
1. Hội đồng xét xử giám đốc thẩm chỉ xem xét lại phần quyết định của bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị hoặc có liên quan đến việc xem xét nội dung kháng nghị.
2. 상고심 재판부는 법적 효력이 발생한 판결, 결정 중 항의가 없거나 항의 내용의 심사와 관련되지 아니한 결정 부분이 공공의 이익, 국가의 이익, 사건의 당사자가 아닌 제3자의 이익을 침해하는 경우에는 해당 결정 부분을 심리할 권한을 가진다.
2. Hội đồng xét xử giám đốc thẩm có quyền xem xét phần quyết định của bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật không bị kháng nghị hoặc không liên quan đến việc xem xét nội dung kháng nghị, nếu phần quyết định đó xâm phạm đến lợi ích công cộng, lợi ích của Nhà nước, lợi ích của người thứ ba không phải là đương sự trong vụ án.
제343조. 상고심 재판부의 권한
Điều 343. Thẩm quyền của Hội đồng xét xử giám đốc thẩm
상고심 재판부는 다음 각 호의 권한을 가진다:
Hội đồng xét xử giám đốc thẩm có thẩm quyền sau đây:
1. 항의를 인용하지 아니하고 법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정을 원심대로 유지;
1. Không chấp nhận kháng nghị và giữ nguyên bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật;
2. 법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정을 취소하고, 취소되거나 변경된 하급 법원의 적법한 판결, 결정을 유지;
2. Hủy bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật và giữ nguyên bản án, quyết định đúng pháp luật của Tòa án cấp dưới đã bị hủy hoặc bị sửa;
3. 1심 절차에 따라 다시 심판하거나 항소심 절차에 따라 다시 심판하도록 하기 위하여 법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정의 일부 또는 전부를 취소;
3. Hủy một phần hoặc toàn bộ bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật để xét xử lại theo thủ tục sơ thẩm hoặc xét xử lại theo thủ tục phúc thẩm;
4. 법적 효력이 발생한 판결, 결정을 취소하고 사건 해결을 중지;
4. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ giải quyết vụ án;
5. 법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정의 일부 또는 전부를 변경.
5. Sửa một phần hoặc toàn bộ bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật.
제344조. 취소되거나 변경된 하급 법원의 적법한 판결, 결정의 유지
Điều 344. Giữ nguyên bản án, quyết định đúng pháp luật của Tòa án cấp dưới đã bị hủy hoặc bị sửa
상고심 재판부는 항의된 법적 효력이 발생한 판결, 결정을 취소하고, 적법하게 심판하였으나 항의된 법적 효력이 발생한 판결, 결정에 의하여 일부 또는 전부가 취소되거나 변경된 하급 법원의 판결, 결정을 유지하기로 결정한다.
Hội đồng xét xử giám đốc thẩm ra quyết định hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị và giữ nguyên bản án, quyết định của Tòa án cấp dưới xét xử đúng pháp luật nhưng đã bị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị hủy bỏ hoặc sửa đổi một phần hay toàn bộ.
법원의 판결, 결정이 일부 또는 전부 집행된 경우 상고심 재판부는 집행의 결과를 원상회복하여 해결하여야 한다.
Trường hợp bản án, quyết định của Tòa án đã thi hành được một phần hoặc toàn bộ thì Hội đồng xét xử giám đốc thẩm phải giải quyết hậu quả của việc thi hành án.
제345조. 1심 절차에 따라 다시 심판하거나 항소심 절차에 따라 다시 심판하도록 하기 위한 법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정의 일부 또는 전부의 취소
Điều 345. Hủy một phần hoặc toàn bộ bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật để xét xử lại theo thủ tục sơ thẩm hoặc xét xử lại theo thủ tục phúc thẩm
상고심 재판부는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 1심 절차에 따라 다시 심판하거나 항소심 절차에 따라 다시 심판하도록 하기 위하여 항의된 법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정의 일부 또는 전부를 취소하기로 결정한다:
Hội đồng xét xử giám đốc thẩm ra quyết định hủy một phần hoặc toàn bộ bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị để xét xử lại theo thủ tục sơ thẩm hoặc xét xử lại theo thủ tục phúc thẩm trong trường hợp sau đây:
1. 증거의 수집 및 증명이 충분히 이루어지지 아니하였거나 본 법전 제7장의 규정에 따르지 아니한 경우;
1. Việc thu thập chứng cứ và chứng minh chưa được thực hiện đầy đủ hoặc không theo đúng quy định tại Chương VII của Bộ luật này;
2. 판결, 결정의 결론이 사건의 객관적 정황에 부합하지 아니하거나 법률 적용에 중대한 착오가 있는 경우;
2. Kết luận trong bản án, quyết định không phù hợp với những tình tiết khách quan của vụ án hoặc có sai lầm nghiêm trọng trong việc áp dụng pháp luật;
3. 1심 또는 항소심 재판부의 구성이 본 법전의 규정에 부합하지 아니하거나 당사자의 적법한 권익에 영향을 미치는 그 밖의 중대한 소송절차 위반이 있는 경우.
3. Thành phần của Hội đồng xét xử sơ thẩm hoặc phúc thẩm không đúng quy định của Bộ luật này hoặc có vi phạm nghiêm trọng khác về thủ tục tố tụng ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự.
제346조. 법적 효력이 발생한 판결, 결정의 취소 및 사건 해결의 중지
Điều 346. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ giải quyết vụ án
상고심 재판부는 해당 사건이 본 법전 제217조에 규정된 경우 중 어느 하나에 해당하는 때에는 법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정을 취소하고 사건 해결을 중지하기로 결정한다.
Hội đồng xét xử giám đốc thẩm ra quyết định hủy bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ giải quyết vụ án, nếu vụ án đó thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 217 của Bộ luật này.
법원의 판결, 결정이 일부 또는 전부 집행된 경우 상고심 재판부는 집행의 결과를 원상회복하여 해결하여야 한다.
Trường hợp bản án, quyết định của Tòa án đã thi hành được một phần hoặc toàn bộ thì Hội đồng xét xử giám đốc thẩm phải giải quyết hậu quả của việc thi hành án.
제347조. 법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정의 일부 또는 전부의 변경
Điều 347. Sửa một phần hoặc toàn bộ bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật
1. 상고심 재판부는 다음 각 호의 요건을 모두 구비한 때에 법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정의 일부 또는 전부를 변경하기로 결정한다:
1. Hội đồng xét xử giám đốc thẩm ra quyết định sửa một phần hoặc toàn bộ bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật khi có đủ các điều kiện sau đây:
a) 사건기록의 서류 및 증거가 이미 충분하고 명확하며, 사건의 정황을 명백히 하기 위한 근거가 충분한 경우;
a) Tài liệu, chứng cứ trong hồ sơ vụ án đã đầy đủ, rõ ràng; có đủ căn cứ để làm rõ các tình tiết trong vụ án;
b) 항의된 판결, 결정의 변경이 다른 기관·단체·개인의 권리, 의무에 영향을 미치지 아니하는 경우.
b) Việc sửa bản án, quyết định bị kháng nghị không làm ảnh hưởng đến quyền, nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân khác.
2. 법원의 판결, 결정이 일부 또는 전부 집행된 경우 상고심 재판부는 집행의 결과를 원상회복하여 해결하여야 한다.
2. Trường hợp bản án, quyết định của Tòa án đã thi hành được một phần hoặc toàn bộ thì Hội đồng xét xử giám đốc thẩm phải giải quyết hậu quả của việc thi hành án.
제348조. 상고심 결정
Điều 348. Quyết định giám đốc thẩm
1. 상고심 재판부는 베트남 사회주의 공화국의 명의로 결정을 내린다.
1. Hội đồng xét xử giám đốc thẩm ra quyết định nhân danh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
2. 상고심 결정에는 다음 각 호의 내용이 포함되어야 한다:
2. Quyết định giám đốc thẩm phải có các nội dung sau đây:
a) 상고심 재판정 개정 연월일 및 장소;
a) Ngày, tháng, năm và địa điểm mở phiên tòa giám đốc thẩm;
b) 상고심 재판부 구성원의 성명. 상고심 재판부가 고등인민법원 판사위원회 또는 최고인민법원 판사합의체인 경우에는 재판장의 성명, 직위 및 재판에 참가한 구성원의 수를 기재한다;
b) Họ, tên các thành viên Hội đồng xét xử giám đốc thẩm. Trường hợp Hội đồng xét xử giám đốc thẩm là Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao hoặc Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao thì ghi họ, tên, chức vụ của chủ tọa phiên tòa và số lượng thành viên tham gia xét xử;
b) 상고심 재판부 구성원의 성명. 상고심 재판부가 성급 인민법원 판사위원회 또는 최고인민법원 판사합의체인 경우에는 재판장의 성명, 직위 및 재판에 참가한 구성원의 수를 기재한다;
b) Họ, tên các thành viên Hội đồng xét xử giám đốc thẩm. Trường hợp Hội đồng xét xử giám đốc thẩm là Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp tỉnh hoặc Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao thì ghi họ, tên, chức vụ của chủ tọa phiên tòa và số lượng thành viên tham gia xét xử;
c) 상고심 재판정에 참가한 법원서기, 검찰관의 성명;
c) Họ, tên Thư ký Tòa án, Kiểm sát viên tham gia phiên tòa giám đốc thẩm;
d) 합의체가 상고심 심판에 부친 사건의 명칭;
d) Tên vụ án mà Hội đồng đưa ra xét xử giám đốc thẩm;
đ) 사건 당사자들의 성명·명칭, 주소;
đ) Tên, địa chỉ của các đương sự trong vụ án;
e) 사건 내용, 항의된 법적 효력이 발생한 판결, 결정의 주문 요약;
e) Tóm tắt nội dung vụ án, quyết định của bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị;
g) 항의결정, 항의 사유;
g) Quyết định kháng nghị, lý do kháng nghị;
h) 상고심 재판부의 판단(사건 해결에 관한 관점 및 항의의 인용 또는 불인용 근거를 분석하여야 함);
h) Nhận định của Hội đồng xét xử giám đốc thẩm, trong đó phải phân tích quan điểm về việc giải quyết vụ án và những căn cứ để chấp nhận hoặc không chấp nhận kháng nghị;
i) 상고심 재판부가 결정을 내리기 위하여 근거로 삼은 민사소송법전, 그 밖의 법규명령 문건의 호, 항, 조;
i) Điểm, khoản, điều của Bộ luật tố tụng dân sự, văn bản quy phạm pháp luật khác mà Hội đồng xét xử giám đốc thẩm căn cứ để ra quyết định;
k) 상고심 재판부의 결정.
k) Quyết định của Hội đồng xét xử giám đốc thẩm.
3. 최고인민법원 판사합의체의 상고심 재판부의 결정에는 이해를 달리하는 법률 규정을 명확히 하기 위한 논증이 있어야 하며, 법률적 쟁점 및 사실을 분석·설명하고 그 원인, 처리 방향, 적용하여야 할 법규범(있는 경우)을 제시하여야 한다.
3. Quyết định của Hội đồng xét xử giám đốc thẩm của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao cần có lập luận để làm rõ quy định của pháp luật còn có cách hiểu khác nhau; phân tích, giải thích các vấn đề, sự kiện pháp lý và chỉ ra nguyên nhân, đường lối xử lý, quy phạm pháp luật cần áp dụng (nếu có).
제349조. 상고심 결정의 효력
Điều 349. Hiệu lực của quyết định giám đốc thẩm
상고심 결정은 상고심 합의체가 결정을 내린 날부터 법적 효력이 발생한다.
Quyết định giám đốc thẩm có hiệu lực pháp luật kể từ ngày Hội đồng giám đốc thẩm ra quyết định.
제350조. 상고심 결정서의 송부
Điều 350. Gửi quyết định giám đốc thẩm
1. 결정을 내린 날부터 근무일 기준 05일 이내에 상고심 재판부는 다음 각 호의 기관·단체·개인에게 상고심 결정서를 송부하여야 한다:
1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định, Hội đồng xét xử giám đốc thẩm phải gửi quyết định giám đốc thẩm cho cơ quan, tổ chức, cá nhân sau đây:
a) 상고심 결정에 따른 당사자 및 권리의무와 관련된 그 밖의 자;
a) Đương sự, người khác có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan theo quyết định giám đốc thẩm;
b) 항의된 법적 효력이 발생한 판결, 결정을 내린 법원;
b) Tòa án ra bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị;
c) 동급 검찰원, 권한 있는 민사집행기관.
c) Viện kiểm sát cùng cấp, cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền.
2. 상고심 결정은 상고심 관할 법원의 전자정보포털(있는 경우)에 공포된다. 다만, 본 법전 제109조제2항에 규정된 정보가 포함된 결정은 제외한다.
2. Quyết định giám đốc thẩm được Tòa án có thẩm quyền giám đốc thẩm công bố trên Cổng thông tin điện tử của Tòa án (nếu có), trừ quyết định có chứa thông tin quy định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ luật này.
제21장
Chương XXI
재심 절차
THỦ TỤC TÁI THẨM
제351조. 재심의 성격
Điều 351. Tính chất của tái thẩm
재심이란 법원이 판결, 결정을 내릴 당시에 법원과 당사자가 알 수 없었던 것으로서 판결, 결정의 내용을 근본적으로 변경할 수 있는 새로 발견된 정황이 있어 항의된 법적 효력이 발생한 판결, 결정을 다시 심리하는 것을 말한다.
Tái thẩm là xét lại bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng nghị vì có tình tiết mới được phát hiện có thể làm thay đổi cơ bản nội dung của bản án, quyết định mà Tòa án, các đương sự không biết được khi Tòa án ra bản án, quyết định đó.
제352조. 재심 절차에 따른 항의의 근거
Điều 352. Căn cứ để kháng nghị theo thủ tục tái thẩm
법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 근거가 있는 때에 재심 절차에 따라 항의된다:
Bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị theo thủ tục tái thẩm khi có một trong những căn cứ sau đây:
1. 당사자가 사건 해결 과정에서 알 수 없었던 사건의 중요한 정황이 새로 발견된 경우;
1. Mới phát hiện được tình tiết quan trọng của vụ án mà đương sự đã không thể biết được trong quá trình giải quyết vụ án;
2. 감정인의 결론, 통역인의 번역이 사실과 다르거나 증거의 위조가 있음을 증명할 근거가 있는 경우;
2. Có cơ sở chứng minh kết luận của người giám định, lời dịch của người phiên dịch không đúng sự thật hoặc có giả mạo chứng cứ;
3. 판사, 인민배심원, 검찰관이 고의로 사건기록을 왜곡하였거나 고의로 위법한 결론을 내린 경우;
3. Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Kiểm sát viên cố ý làm sai lệch hồ sơ vụ án hoặc cố ý kết luận trái pháp luật;
4. 법원이 사건을 해결하기 위하여 근거로 삼았던 법원의 형사, 행정, 민사, 혼인 및 가족, 경영, 상사, 노동 판결·결정 또는 국가기관의 결정이 취소된 경우.
4. Bản án, quyết định hình sự, hành chính, dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động của Tòa án hoặc quyết định của cơ quan nhà nước mà Tòa án căn cứ vào đó để giải quyết vụ án đã bị hủy bỏ.
제353조. 새로 발견된 정황의 통지 및 확인
Điều 353. Thông báo và xác minh tình tiết mới được phát hiện
1. 당사자 또는 그 밖의 기관·단체·개인은 사건의 새로운 정황을 발견하여 본 법전 제354조에 규정된 항의권한을 가진 자에게 서면으로 통지할 권리가 있다.
1. Đương sự hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có quyền phát hiện tình tiết mới của vụ án và thông báo bằng văn bản cho người có thẩm quyền kháng nghị quy định tại Điều 354 của Bộ luật này.
2. 사건의 새로운 정황을 발견한 경우 검찰원, 법원은 본 법전 제354조에 규정된 항의권한을 가진 자에게 서면으로 통지하여야 한다.
2. Trường hợp phát hiện tình tiết mới của vụ án, Viện kiểm sát, Tòa án phải thông báo bằng văn bản cho người có thẩm quyền kháng nghị quy định tại Điều 354 của Bộ luật này.
제354조. 재심 절차에 따른 항의권한자
Điều 354. Người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm
1. 최고인민법원장, 최고인민검찰원 원장은 고등인민법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정 및 필요하다고 인정되는 때에 다른 법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정에 대하여 재심 절차에 따라 항의할 권한을 가진다. 다만, 최고인민법원 판사합의체의 상고심 결정은 제외한다.
1. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân cấp cao; bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của Tòa án khác khi xét thấy cần thiết, trừ quyết định giám đốc thẩm của Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.
2. 고등인민법원장, 고등인민검찰원 원장은 관할 구역 범위 내에서 성급 인민법원, 현급 인민법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정에 대하여 재심 절차에 따라 항의할 권한을 가진다.
2. Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp cao có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân cấp tỉnh, Tòa án nhân dân cấp huyện trong phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ.
1. 최고인민법원장, 최고인민검찰원 원장은 성급 인민법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정 및 필요하다고 인정되는 때에 다른 법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정에 대하여 재심 절차에 따라 항의할 권한을 가진다. 다만, 최고인민법원 판사합의체의 결정은 제외한다. 2. 성급 인민법원장, 성급 인민검찰원 원장은 관할 구역 범위 내에서 지역인민법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정에 대하여 재심 절차에 따라 항의할 권한을 가진다.
1. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân cấp tỉnh; bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của Tòa án khác khi xét thấy cần thiết, trừ quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao. 2. Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân khu vực trong phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ.
3. 법적 효력이 발생한 판결, 결정에 대하여 항의한 자는 재심 결정이 있을 때까지 해당 판결, 결정의 집행을 일시중지하기로 결정할 권리가 있다.
3. Người đã kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật có quyền quyết định tạm đình chỉ thi hành bản án, quyết định đó cho đến khi có quyết định tái thẩm.
제355조. 재심 절차에 따른 항의기간
Điều 355. Thời hạn kháng nghị theo thủ tục tái thẩm
재심 절차에 따른 항의기간은 항의권한을 가진 자가 본 법전 제352조에 규정된 재심 절차에 따른 항의 근거를 안 날부터 01년이다.
Thời hạn kháng nghị theo thủ tục tái thẩm là 01 năm, kể từ ngày người có thẩm quyền kháng nghị biết được căn cứ để kháng nghị theo thủ tục tái thẩm quy định tại Điều 352 của Bộ luật này.
제356조. 재심 재판부의 권한
Điều 356. Thẩm quyền của Hội đồng xét xử tái thẩm
재심 재판부는 다음 각 호의 권한을 가진다:
Hội đồng xét xử tái thẩm có thẩm quyền sau đây:
1. 항의를 인용하지 아니하고 법적 효력이 발생한 판결, 결정을 원심대로 유지;
1. Không chấp nhận kháng nghị và giữ nguyên bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật;
2. 본 법전이 규정한 절차에 따라 다시 1심 심판을 하도록 법적 효력이 발생한 판결, 결정을 취소;
2. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật để xét xử sơ thẩm lại theo thủ tục do Bộ luật này quy định;
3. 법적 효력이 발생한 판결, 결정을 취소하고 사건 해결을 중지.
3. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ giải quyết vụ án.
제357조. 상고심 절차에 관한 규정의 준용
Điều 357. Áp dụng các quy định về thủ tục giám đốc thẩm
재심 절차에 관한 그 밖의 규정은 상고심 절차에 관한 본 법전의 규정과 같이 이행된다.
Các quy định khác về thủ tục tái thẩm được thực hiện như các quy định của Bộ luật này về thủ tục giám đốc thẩm.
제22장
Chương XXII
최고인민법원 판사합의체의 결정에 대한 특별 재심리 절차
THỦ TỤC ĐẶC BIỆT XEM XÉT LẠI QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG THẨM PHÁN TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO
제358조. 최고인민법원 판사합의체의 결정에 대한 재심리의 요구, 건의, 제의
Điều 358. Yêu cầu, kiến nghị, đề nghị xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
1. 최고인민법원 판사합의체의 결정에 중대한 법률 위반이 있음을 확정할 근거가 있거나, 최고인민법원 판사합의체와 당사자가 해당 결정을 내릴 당시에 알 수 없었던 것으로서 결정의 내용을 근본적으로 변경할 수 있는 새로 발견된 중요한 정황이 있는 때에, 국회상임위원회의 요구, 국회 사법위원회의 건의, 최고인민검찰원 원장의 건의 또는 최고인민법원장의 제의가 있는 경우 최고인민법원 판사합의체는 해당 결정을 다시 심리한다.
1. Khi có căn cứ xác định quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao có vi phạm pháp luật nghiêm trọng hoặc phát hiện tình tiết quan trọng mới có thể làm thay đổi cơ bản nội dung quyết định mà Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, đương sự đã không thể biết được khi ra quyết định đó, nếu có yêu cầu của Ủy ban thường vụ Quốc hội, kiến nghị của Ủy ban tư pháp của Quốc hội, kiến nghị của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao hoặc đề nghị của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao thì Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao xem xét lại quyết định đó.
2. 국회상임위원회의 요구가 있는 경우 최고인민법원장은 최고인민법원 판사합의체의 결정을 다시 심리하기 위하여 최고인민법원 판사합의체에 보고할 책임이 있다.
2. Trường hợp có yêu cầu của Ủy ban thường vụ Quốc hội thì Chánh án Tòa án nhân dân tối cao có trách nhiệm báo cáo Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao để xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.
3. 국회 사법위원회의 건의, 최고인민검찰원 원장의 건의가 있거나 최고인민법원장이 위반 사항, 새로운 정황을 발견한 경우 최고인민법원장은 해당 건의, 제의를 심사하기 위하여 최고인민법원 판사합의체에 보고할 책임이 있다.
3. Trường hợp có kiến nghị của Ủy ban tư pháp của Quốc hội, kiến nghị của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao hoặc Chánh án Tòa án nhân dân tối cao phát hiện vi phạm, tình tiết mới thì Chánh án Tòa án nhân dân tối cao có trách nhiệm báo cáo Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao xem xét kiến nghị, đề nghị đó.
4. 본조 제3항에 규정된 건의, 제의를 심사하는 최고인민법원 판사합의체의 회의에는 최고인민검찰원 원장이 참석하여야 한다.
4. Phiên họp của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao xem xét kiến nghị, đề nghị quy định tại khoản 3 Điều này phải có sự tham dự của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
제359조. 최고인민법원 판사합의체의 결정에 대한 재심리 절차
Điều 359. Thủ tục xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
1. 국회상임위원회의 요구, 국회 사법위원회의 건의를 수령한 후 또는 최고인민법원장이 본 법전 제358조제2항 및 제3항의 규정에 따라 최고인민법원 판사합의체의 결정을 다시 심리할 것을 제의하는 서면을 작성한 후, 최고인민법원은 건의·제의·요구 심사 회의에서의 검토 및 발언 의견 준비를 위하여 최고인민검찰원에 해당 요구서, 건의서 또는 제의서 사본을 사건기록과 함께 송부한다. 최고인민검찰원은 사건기록을 수령한 날부터 15일 이내에 최고인민법원에 사건기록을 반환하여야 한다.
1. Sau khi nhận được yêu cầu của Ủy ban thường vụ Quốc hội, kiến nghị của Ủy ban tư pháp của Quốc hội hoặc sau khi Chánh án Tòa án nhân dân tối cao có văn bản đề nghị xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 358 của Bộ luật này, Tòa án nhân dân tối cao gửi cho Viện kiểm sát nhân dân tối cao bản sao văn bản yêu cầu, kiến nghị hoặc đề nghị đó kèm theo hồ sơ vụ án để Viện kiểm sát nhân dân tối cao nghiên cứu và chuẩn bị ý kiến phát biểu tại phiên họp xem xét kiến nghị, đề nghị, yêu cầu. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ vụ án, Viện kiểm sát nhân dân tối cao phải trả lại hồ sơ vụ án cho Tòa án nhân dân tối cao.
2. 국회 사법위원회의 건의, 최고인민검찰원 원장의 건의를 수령한 날부터 또는 최고인민법원장이 제의 서면을 작성한 날부터 01개월 이내에 최고인민법원 판사합의체는 건의, 제의를 심사하기 위한 회의를 열어야 한다.
2. Trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày nhận được kiến nghị của Ủy ban tư pháp của Quốc hội, kiến nghị của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao hoặc kể từ ngày Chánh án Tòa án nhân dân tối cao có văn bản đề nghị thì Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao phải mở phiên họp để xem xét kiến nghị, đề nghị.
최고인민법원은 최고인민검찰원 원장에게 건의, 제의를 심사하기 위한 회의 개회 일시를 서면으로 통지한다.
Tòa án nhân dân tối cao thông báo bằng văn bản về thời gian mở phiên họp để xem xét kiến nghị, đề nghị cho Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
국회 사법위원회 대표자는 국회 사법위원회의 건의를 심사하기 위한 최고인민법원 판사합의체의 회의에 참석하도록 초청된다.
Đại diện Ủy ban tư pháp của Quốc hội được mời tham dự phiên họp của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao để xem xét kiến nghị của Ủy ban tư pháp của Quốc hội.
3. 최고인민법원 판사합의체는 다음 순서에 따라 건의, 제의를 심사한다:
3. Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao xem xét kiến nghị, đề nghị theo trình tự như sau:
a) 최고인민법원장이 직접 하거나 최고인민법원 판사합의체 구성원 1인을 지정하여 사건 내용 및 사건 해결 과정을 요약하여 진술한다;
a) Chánh án Tòa án nhân dân tối cao tự mình hoặc phân công một thành viên Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao trình bày tóm tắt nội dung vụ án và quá trình giải quyết vụ án;
b) 국회 사법위원회 대표자, 최고인민검찰원 원장, 최고인민법원 판사합의체의 결정에 대한 재심리를 건의·제의한 최고인민법원장이 건의, 제의의 내용, 건의, 제의의 근거를 진술하고, 최고인민법원 판사합의체의 결정에 중대한 법률 위반이 있는지 또는 최고인민법원 판사합의체의 결정 내용을 근본적으로 변경할 수 있는 새로 발견된 중요한 정황이 있는지를 명백히 하기 위하여 사건의 정황, 종전의 증거 및 새로 보충된 증거(있는 경우)를 분석·평가한다;
b) Đại diện Ủy ban tư pháp của Quốc hội, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao có kiến nghị, đề nghị xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao trình bày về nội dung kiến nghị, đề nghị; căn cứ của việc kiến nghị, đề nghị; phân tích, đánh giá các tình tiết của vụ án, chứng cứ cũ và chứng cứ mới bổ sung (nếu có) để làm rõ việc vi phạm pháp luật nghiêm trọng trong quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao hoặc những tình tiết quan trọng mới có thể làm thay đổi cơ bản nội dung quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao;
c) 국회 사법위원회의 건의를 심사하거나 최고인민법원장의 제의를 심사하는 경우 최고인민검찰원 원장은 해당 건의, 제의에 대한 동의 또는 부동의 견해와 사유를 발언한다.
c) Trường hợp xem xét kiến nghị của Ủy ban tư pháp của Quốc hội hoặc xem xét đề nghị của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao thì Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao phát biểu quan điểm và lý do nhất trí hoặc không nhất trí với kiến nghị, đề nghị đó.
최고인민검찰원 원장의 발언 의견은 최고인민검찰원 원장의 서명이 있는 서면으로 표시되어야 하며 회의가 종료된 날부터 근무일 기준 05일 이내에 최고인민법원에 송부되어야 한다;
Ý kiến phát biểu của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao phải thể hiện bằng văn bản, có chữ ký của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao và phải được gửi cho Tòa án nhân dân tối cao trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc phiên họp;
d) 최고인민법원 판사합의체는 최고인민법원 판사합의체의 결정에 대한 재심리 건의, 제의에 동의하는지 또는 동의하지 아니하는지에 관하여 토의하고 과반수로 표결한다;
d) Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao thảo luận và biểu quyết theo đa số về việc nhất trí hoặc không nhất trí với kiến nghị, đề nghị xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao;
đ) 국회 사법위원회의 건의, 최고인민검찰원 원장의 건의 또는 최고인민법원장의 제의에 동의하는 경우 최고인민법원 판사합의체는 최고인민법원 판사합의체의 결정을 다시 심리하기 위한 회의 개회를 결정함과 동시에 최고인민법원장에게 기록을 검토하고 최고인민법원 판사합의체의 결정을 다시 심리하는 회의에서 최고인민법원 판사합의체가 심사·결정할 수 있도록 보고할 것을 조직하도록 위임한다.
đ) Trường hợp nhất trí với kiến nghị của Ủy ban tư pháp của Quốc hội, kiến nghị của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao hoặc đề nghị của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao thì Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao quyết định về việc mở phiên họp để xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, đồng thời giao cho Chánh án Tòa án nhân dân tối cao tổ chức nghiên cứu hồ sơ, báo cáo Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao xem xét, quyết định tại phiên họp xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.
건의, 제의에 동의하지 아니하는 경우 최고인민법원 판사합의체는 서면으로 통지하고 건의, 제의를 한 개인, 기관에 사유를 명확히 밝혀야 한다;
Trường hợp không nhất trí kiến nghị, đề nghị thì Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho cá nhân, cơ quan đã kiến nghị, đề nghị;
e) 건의, 제의 심사 회의에서의 모든 진행 경과와 회의에서 통과된 결정은 회의조서에 기록되어 건의·제의 심사 기록에 편철되어야 한다;
e) Mọi diễn biến tại phiên họp xem xét kiến nghị, đề nghị và các quyết định được thông qua tại phiên họp phải được ghi vào biên bản phiên họp và lưu hồ sơ xem xét kiến nghị, đề nghị;
g) 최고인민법원 판사합의체의 결정에 대한 재심리 건의·제의 심사 회의가 종료된 날부터 근무일 기준 05일 이내에 최고인민법원 판사합의체는 최고인민검찰원 원장, 국회 사법위원회에 최고인민법원 판사합의체의 결정에 대한 재심리 건의·제의에 관하여 최고인민법원 판사합의체가 동의하였는지 또는 동의하지 아니하였는지에 관한 통지 서면을 송부한다.
g) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc phiên họp xem xét kiến nghị, đề nghị xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao gửi cho Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Ủy ban tư pháp của Quốc hội văn bản thông báo về việc Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao nhất trí hoặc không nhất trí với kiến nghị, đề nghị xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.
4. 국회상임위원회의 요구에 따르거나 본조 제3항đ호에 규정된 최고인민법원 판사합의체의 결정을 다시 심리하기 위한 회의 개회에 관한 최고인민법원 판사합의체의 결정이 있는 때에는 최고인민법원장은 사건기록 검토, 필요한 경우의 서류·증거 확인 및 수집을 조직한다.
4. Theo yêu cầu của Ủy ban thường vụ Quốc hội hoặc khi có quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao về việc mở phiên họp để xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao quy định tại điểm đ khoản 3 Điều này thì Chánh án Tòa án nhân dân tối cao tổ chức việc nghiên cứu hồ sơ vụ án, xác minh, thu thập tài liệu, chứng cứ trong trường hợp cần thiết.
사건기록 검토, 서류·증거 확인 및 수집은 중대한 법률 위반 또는 최고인민법원 판사합의체의 결정 내용을 근본적으로 변경할 수 있는 새로 발견된 중요한 정황이 있는지 여부를 명백히 밝혀야 한다.
Việc nghiên cứu hồ sơ vụ án, xác minh, thu thập tài liệu, chứng cứ phải làm rõ có hay không có vi phạm pháp luật nghiêm trọng hoặc tình tiết quan trọng mới có thể làm thay đổi cơ bản nội dung quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.
5. 본 법전 제358조제2항에 규정된 국회상임위원회의 요구를 수령한 날부터 또는 본조 제3항đ호에 규정된 최고인민법원 판사합의체의 결정이 있은 날부터 04개월 이내에 최고인민법원 판사합의체는 최고인민법원 판사합의체의 결정을 다시 심리하기 위하여 최고인민법원 판사 전원이 참가하는 회의를 열어야 한다.
5. Trong thời hạn 04 tháng, kể từ ngày nhận được yêu cầu của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định tại khoản 2 Điều 358 của Bộ luật này hoặc kể từ ngày có quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao quy định tại điểm đ khoản 3 Điều này, Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao phải mở phiên họp với sự tham gia của toàn thể Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao để xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.
최고인민법원은 최고인민검찰원에 최고인민법원 판사합의체의 결정을 다시 심리하는 회의 개회 일시에 관한 통지 서면을 사건기록과 함께 송부한다. 사건기록을 수령한 날부터 15일 이내에 최고인민검찰원은 최고인민법원에 사건기록을 반환하여야 한다.
Tòa án nhân dân tối cao gửi cho Viện kiểm sát nhân dân tối cao văn bản thông báo về thời gian mở phiên họp xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao kèm theo hồ sơ vụ án. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ vụ án, Viện kiểm sát nhân dân tối cao phải trả lại hồ sơ vụ án cho Tòa án nhân dân tối cao.
최고인민법원 판사합의체의 회의에는 최고인민검찰원 원장이 참석하여야 한다. 필요하다고 인정되는 경우 최고인민법원은 관련 기관·단체·개인을 회의에 참석하도록 초청할 수 있다.
Phiên họp Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao phải có sự tham dự của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao. Trường hợp xét thấy cần thiết, Tòa án nhân dân tối cao có thể mời cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham dự phiên họp.
6. 최고인민검찰원 원장은 최고인민법원 판사합의체의 결정을 다시 심리하는 회의에 참석하여야 하며 중대한 법률 위반 또는 최고인민법원 판사합의체의 결정 내용을 근본적으로 변경할 수 있는 새로 발견된 중요한 정황이 있는지 여부에 관한 견해와 사건 해결에 관한 견해를 발언하여야 한다.
6. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao phải tham dự phiên họp xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao và phát biểu quan điểm về việc có hay không có vi phạm pháp luật nghiêm trọng hoặc tình tiết quan trọng mới có thể làm thay đổi cơ bản nội dung quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao và quan điểm về việc giải quyết vụ án.
최고인민검찰원 원장의 발언 의견은 최고인민검찰원 원장의 서명이 있는 서면으로 표시되어야 하며 회의가 종료된 날부터 근무일 기준 05일 이내에 최고인민법원에 송부되어야 한다.
Ý kiến phát biểu của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao phải thể hiện bằng văn bản, có chữ ký của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao và phải được gửi cho Tòa án nhân dân tối cao trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc phiên họp.
7. 최고인민법원 판사합의체가 본 법전 제360조제1항에 규정된 결정을 내린 날부터 01개월 이내에 최고인민법원은 국회상임위원회, 국회 사법위원회, 최고인민검찰원, 사건을 심판한 인민법원 및 당사자들에게 결정서를 송부한다.
7. Trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao ra quyết định quy định tại khoản 1 Điều 360 của Bộ luật này, Tòa án nhân dân tối cao gửi quyết định cho Ủy ban thường vụ Quốc hội, Ủy ban tư pháp của Quốc hội, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân đã giải quyết vụ án và các đương sự.
제360조. 최고인민법원 판사합의체의 결정 재심리 권한
Điều 360. Thẩm quyền xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
1. 최고인민법원장의 보고를 듣고 최고인민검찰원 원장, 초청받아 참석한 관련 기관·단체·개인(있는 경우)의 의견을 들은 후, 최고인민법원 판사합의체의 결정에 중대한 법률 위반이 있거나 최고인민법원 판사합의체의 결정 내용을 근본적으로 변경할 새로 발견된 중요한 정황이 있다고 인정되는 때, 하급 법원의 법적 효력이 발생한 판결, 결정에 중대한 법률 위반이 있거나 판결, 결정의 내용을 근본적으로 변경할 새로 발견된 중요한 정황이 있다고 인정되는 때에는 최고인민법원 판사합의체는 경우에 따라 다음과 같이 결정한다:
1. Sau khi nghe Chánh án Tòa án nhân dân tối cao báo cáo, nghe ý kiến của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan được mời tham dự (nếu có) và khi xét thấy quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao có vi phạm pháp luật nghiêm trọng hoặc có tình tiết quan trọng mới làm thay đổi cơ bản nội dung quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao; bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án cấp dưới có vi phạm pháp luật nghiêm trọng hoặc có tình tiết quan trọng mới làm thay đổi cơ bản nội dung bản án, quyết định thì tùy từng trường hợp, Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao quyết định như sau:
a) 최고인민법원 판사합의체의 결정을 취소하고, 법적 효력이 발생한 판결, 결정을 취소하며 사건 내용에 관하여 결정한다;
a) Hủy quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật và quyết định về nội dung vụ án;
b) 최고인민법원 판사합의체의 결정을 취소하고, 법적 효력이 발생한 판결, 결정을 취소하며, 과실 또는 고의로 취소된 중대한 법률 위반 결정을 내려 당사자에게 손해를 초래한 최고인민법원의 손해배상 책임을 확정하거나 법률의 규정에 따른 재산가액 반환 책임을 확정한다;
b) Hủy quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật và xác định trách nhiệm bồi thường thiệt hại của Tòa án nhân dân tối cao có quyết định vi phạm pháp luật nghiêm trọng bị hủy do lỗi vô ý hoặc cố ý và gây thiệt hại cho đương sự hoặc xác định trách nhiệm bồi hoàn giá trị tài sản theo quy định của pháp luật;
c) 법률의 규정에 따라 하급 법원이 해결하도록 사건기록을 인계하기 위하여 최고인민법원 판사합의체의 결정을 취소하고, 법적 효력이 발생한 판결, 결정을 취소한다.
c) Hủy quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật để giao hồ sơ vụ án cho Tòa án cấp dưới giải quyết theo quy định của pháp luật.
2. 최고인민법원 판사합의체의 결정은 최고인민법원 판사합의체 총 구성원의 최소 4분의 3 이상의 찬성 표결을 얻어야 한다.
2. Quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao phải được ít nhất ba phần tư tổng số thành viên của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao biểu quyết tán thành.
제6부
Phần thứ sáu
민사항목 해결 절차
THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ
제23장
Chương XXIII
민사항목 해결 절차에 관한 총칙
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ
제361조. 적용 범위
Điều 361. Phạm vi áp dụng
민사항목이란 기관·단체·개인이 분쟁은 없으나 자기 또는 다른 기관·단체·개인의 민사, 혼인 및 가족, 경영, 상사, 노동상의 권리, 의무를 발생시키는 근거가 되는 법률사실을 법원이 인정하거나 불인정할 것을 요구하는 것, 자기에게 민사, 혼인 및 가족, 경영, 상사, 노동에 관한 권리가 있음을 법원이 인정하여 줄 것을 요구하는 것을 말한다.
Việc dân sự là việc cơ quan, tổ chức, cá nhân không có tranh chấp, nhưng có yêu cầu Tòa án công nhận hoặc không công nhận một sự kiện pháp lý là căn cứ làm phát sinh quyền, nghĩa vụ dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động của mình hoặc của cơ quan, tổ chức, cá nhân khác; yêu cầu Tòa án công nhận cho mình quyền về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động.
본부의 규정은 본 법전 제27조제1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9 및 10항, 제29조제1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 및 11항, 제31조제1, 2, 3 및 6항, 제33조제1, 2 및 5항에 규정된 민사항목을 해결하는 데 적용된다. 본부에 규정이 없는 경우에는 민사항목을 해결하기 위하여 본 법전의 다른 규정을 적용한다.
Những quy định của Phần này được áp dụng để giải quyết việc dân sự quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9 và 10 Điều 27, các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 và 11 Điều 29, các khoản 1, 2, 3 và 6 Điều 31, các khoản 1, 2 và 5 Điều 33 của Bộ luật này. Trường hợp Phần này không quy định thì áp dụng những quy định khác của Bộ luật này để giải quyết việc dân sự.
제362조. 법원에 대한 민사항목 해결 신청서
Điều 362. Đơn yêu cầu Tòa án giải quyết việc dân sự
1. 법원에 민사항목 해결을 신청하는 자는 본 법전 제3장 제2절에 규정된 관할 법원에 신청서를 송부하여야 한다.
1. Người yêu cầu Tòa án giải quyết việc dân sự phải gửi đơn đến Tòa án có thẩm quyền quy định tại Mục 2 Chương III của Bộ luật này.
민사집행법의 규정에 따라 집행관이 법원에 민사항목 해결을 신청하는 경우 본 법전의 규정에 따른 민사항목 해결 신청인의 권리와 의무를 가진다.
Trường hợp Chấp hành viên yêu cầu Tòa án giải quyết việc dân sự theo quy định của Luật thi hành án dân sự thì có quyền, nghĩa vụ của người yêu cầu giải quyết việc dân sự theo quy định của Bộ luật này.
2. 신청서에는 다음 각 호의 주요 내용이 포함되어야 한다:
2. Đơn yêu cầu phải có các nội dung chính sau đây:
a) 신청서 작성 연월일;
a) Ngày, tháng, năm làm đơn;
b) 민사항목 해결 관할 법원의 명칭;
b) Tên Tòa án có thẩm quyền giải quyết việc dân sự;
c) 신청인의 성명·명칭, 주소, 전화번호, 팩스번호, 전자우편 주소(있는 경우);
c) Tên, địa chỉ; số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử (nếu có) của người yêu cầu;
d) 법원에 해결을 요구하는 구체적인 문제 및 해당 민사항목의 해결을 법원에 요구하는 사유, 목적, 근거;
d) Những vấn đề cụ thể yêu cầu Tòa án giải quyết và lý do, mục đích, căn cứ của việc yêu cầu Tòa án giải quyết việc dân sự đó;
đ) 해당 민사항목의 해결과 관련된 자들의 성명·명칭, 주소(있는 경우);
đ) Tên, địa chỉ của những người có liên quan đến việc giải quyết việc dân sự đó (nếu có);
e) 신청인이 자신의 청구 해결을 위해 필요하다고 인정하는 그 밖의 정보;
e) Các thông tin khác mà người yêu cầu xét thấy cần thiết cho việc giải quyết yêu cầu của mình;
g) 개인인 신청인은 서명하거나 지장을 찍어야 하며, 기관·단체인 경우 해당 기관·단체의 법정대리인이 신청서 말미 부분에 서명하고 직인을 날인하여야 한다. 신청 조직이 기업인 경우 인장의 사용은 기업법의 규정에 따라 이행된다.
g) Người yêu cầu là cá nhân phải ký tên hoặc điểm chỉ, nếu là cơ quan, tổ chức thì đại diện hợp pháp của cơ quan, tổ chức đó phải ký tên và đóng dấu vào phần cuối đơn; trường hợp tổ chức yêu cầu là doanh nghiệp thì việc sử dụng con dấu được thực hiện theo quy định của Luật doanh nghiệp.
3. 신청서에 첨부하여 신청인은 자신의 청구가 근거 있고 적법함을 증명하기 위한 서류 및 증거를 송부하여야 한다.
3. Kèm theo đơn yêu cầu, người yêu cầu phải gửi tài liệu, chứng cứ để chứng minh cho yêu cầu của mình là có căn cứ và hợp pháp.
제363조. 신청서의 접수 및 처리 절차
Điều 363. Thủ tục nhận và xử lý đơn yêu cầu
1. 신청서 접수 절차는 본 법전 제191조제1항의 규정에 따라 이행된다.
1. Thủ tục nhận đơn yêu cầu được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 191 của Bộ luật này.
신청서 및 첨부 서류·증거를 접수한 날부터 근무일 기준 03일 이내에 법원장은 신청서를 해결할 판사를 지정한다.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn yêu cầu và tài liệu, chứng cứ kèm theo, Chánh án Tòa án phân công Thẩm phán giải quyết đơn yêu cầu.
2. 신청서에 본 법전 제362조제2항의 규정에 따른 내용이 완전히 기재되지 아니한 경우 판사는 신청인에게 요구를 수령한 날부터 07일 이내에 수정·보충하도록 요구한다. 신청서의 수정·보충 절차는 본 법전 제193조제1항의 규정에 따라 이행된다.
2. Trường hợp đơn yêu cầu chưa ghi đầy đủ nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 362 của Bộ luật này thì Thẩm phán yêu cầu người yêu cầu sửa đổi, bổ sung trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được yêu cầu. Thủ tục sửa đổi, bổ sung đơn yêu cầu được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 193 của Bộ luật này.
3. 신청인이 수정·보충 요구를 완전히 이행한 경우 판사는 민사항목 수리 절차를 진행한다.
3. Trường hợp người yêu cầu thực hiện đầy đủ yêu cầu sửa đổi, bổ sung thì Thẩm phán tiến hành thủ tục thụ lý việc dân sự.
본조 제2항에 규정된 기간이 만료되었음에도 신청인이 신청서를 수정·보충하지 아니한 경우 판사는 신청서 및 첨부 서류·증거를 그들에게 반환한다.
Hết thời hạn quy định tại khoản 2 Điều này mà người yêu cầu không sửa đổi, bổ sung đơn yêu cầu thì Thẩm phán trả lại đơn yêu cầu và tài liệu, chứng cứ kèm theo cho họ.
4. 신청서 및 첨부 서류·증거가 이미 수리 요건을 구비하였다고 인정되는 경우 판사는 다음과 같이 이행한다:
4. Trường hợp xét thấy đơn yêu cầu và tài liệu, chứng cứ kèm theo đã đủ điều kiện thụ lý thì Thẩm phán thực hiện như sau:
a) 수수료 납부 통지를 수령한 날부터 근무일 기준 05일 이내에 민사항목 해결 신청 수수료를 납부하도록 신청인에게 통지한다. 다만, 해당 자가 수수료 및 사용료 법률의 규정에 따라 수수료 면제 대상이거나 납부하지 아니하여도 되는 경우는 제외한다;
a) Thông báo cho người yêu cầu về việc nộp lệ phí yêu cầu giải quyết việc dân sự trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo nộp lệ phí, trừ trường hợp người đó được miễn hoặc không phải nộp lệ phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí;
b) 신청인이 법원에 민사항목 해결 신청 수수료 납부 영수증을 제출한 때에 법원은 신청서를 수리한다;
b) Tòa án thụ lý đơn yêu cầu khi người yêu cầu nộp cho Tòa án biên lai thu tiền lệ phí yêu cầu giải quyết việc dân sự;
c) 신청인이 수수료 면제 대상이거나 납부하지 아니하여도 되는 경우 판사는 신청서를 접수한 날부터 민사항목을 수리한다.
c) Trường hợp người yêu cầu được miễn hoặc không phải nộp lệ phí thì Thẩm phán thụ lý việc dân sự kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu.
제364조. 신청서의 반환
Điều 364. Trả lại đơn yêu cầu
1. 법원은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 신청서를 반환한다:
1. Tòa án trả lại đơn yêu cầu trong những trường hợp sau đây:
a) 신청인에게 신청권이 없거나 민사소송행위능력이 충분하지 아니한 경우;
a) Người yêu cầu không có quyền yêu cầu hoặc không có đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự;
b) 신청인이 요구하는 사안이 법원 또는 권한 있는 국가기관에 의하여 이미 해결된 경우;
b) Sự việc người yêu cầu yêu cầu đã được Tòa án hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết;
c) 민사항목이 법원의 해결 관할에 속하지 아니하는 경우;
c) Việc dân sự không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án;
d) 신청인이 본 법전 제363조제2항에 규정된 기간 내에 신청서를 수정·보충하지 아니한 경우;
d) Người yêu cầu không sửa đổi, bổ sung đơn yêu cầu trong thời hạn quy định tại khoản 2 Điều 363 của Bộ luật này;
đ) 신청인이 본 법전 제363조제4항a호에 규정된 기간 내에 수수료를 납부하지 아니한 경우. 다만, 수수료 면제 대상이거나 납부하지 아니하여도 되는 경우 또는 불가항력의 사태, 객관적 장애로 인하여 납부가 지연된 경우는 제외한다;
đ) Người yêu cầu không nộp lệ phí trong thời hạn quy định tại điểm a khoản 4 Điều 363 của Bộ luật này, trừ trường hợp được miễn hoặc không phải nộp lệ phí hoặc chậm nộp vì sự kiện bất khả kháng, trở ngại khách quan;
e) 신청인이 신청서를 취하한 경우;
e) Người yêu cầu rút đơn yêu cầu;
g) 법률의 규정에 따른 그 밖의 경우.
g) Những trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
2. 신청서 및 첨부 서류·증거를 반환할 때 법원은 서면으로 통지하고 사유를 명확히 밝혀야 한다.
2. Khi trả lại đơn yêu cầu và tài liệu, chứng cứ kèm theo, Tòa án phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3. 신청서 반환에 대한 이의신청 및 이의신청의 해결은 본 법전 제194조의 규정에 따라 이행된다.
3. Việc khiếu nại và giải quyết khiếu nại việc trả lại đơn yêu cầu được thực hiện theo quy định tại Điều 194 của Bộ luật này.
제365조. 신청서 수리 통지
Điều 365. Thông báo thụ lý đơn yêu cầu
1. 신청서를 수리한 날부터 근무일 기준 03일 이내에 법원은 신청인, 민사항목 해결과 관련된 권리의무를 가진 자, 동급 검찰원에 법원이 신청서를 수리하였음을 서면으로 통지하여야 한다.
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu, Tòa án phải thông báo bằng văn bản cho người yêu cầu, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến việc giải quyết việc dân sự, cho Viện kiểm sát cùng cấp về việc Tòa án đã thụ lý đơn yêu cầu.
2. 통지 서면에는 다음 각 호의 주요 내용이 포함되어야 한다:
2. Văn bản thông báo phải có các nội dung chính sau đây:
a) 통지 서면 작성 연월일;
a) Ngày, tháng, năm làm văn bản thông báo;
b) 신청서를 수리한 법원의 명칭, 주소;
b) Tên, địa chỉ Tòa án đã thụ lý đơn yêu cầu;
c) 당사자의 성명·명칭, 주소;
c) Tên, địa chỉ của đương sự;
d) 당사자가 법원에 해결을 요구하는 구체적인 문제;
d) Những vấn đề cụ thể đương sự yêu cầu Tòa án giải quyết;
đ) 당사자가 신청서에 첨부하여 제출한 서류 및 증거 목록;
đ) Danh mục tài liệu, chứng cứ đương sự nộp kèm theo đơn yêu cầu;
e) 관련 권리의무자가 신청인의 청구 및 첨부 서류·증거(있는 경우)에 대하여 법원에 의견 서면을 제출하여야 하는 기한;
e) Thời hạn người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan phải có ý kiến bằng văn bản nộp cho Tòa án đối với yêu cầu của người yêu cầu và tài liệu, chứng cứ kèm theo (nếu có);
g) 관련 권리의무자가 민사항목 해결 청구에 대한 자신의 의견 서면을 법원에 제출하지 아니하는 경우의 법적 효과.
g) Hậu quả pháp lý của việc người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan không nộp cho Tòa án văn bản về ý kiến của mình đối với yêu cầu giải quyết việc dân sự.
제366조. 신청서 심사의 준비
Điều 366. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu
1. 신청서 심사 준비기간은 법원이 신청서를 수리한 날부터 01개월이다. 다만, 본 법전에 다른 규정이 있는 경우는 제외한다.
1. Thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu là 01 tháng, kể từ ngày Tòa án thụ lý đơn yêu cầu, trừ trường hợp Bộ luật này có quy định khác.
2. 신청서 심사 준비기간 동안 법원은 다음 각 호의 업무를 진행한다:
2. Trong thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu, Tòa án tiến hành công việc sau đây:
a) 서류 및 증거가 법원이 해결하기 위한 근거로서 아직 충분하지 아니하다고 인정되는 경우 법원은 요구를 수령한 날부터 근무일 기준 05일 이내에 서류 및 증거를 보충하도록 당사자에게 요구한다;
a) Trường hợp xét thấy tài liệu, chứng cứ chưa đủ căn cứ để Tòa án giải quyết thì Tòa án yêu cầu đương sự bổ sung tài liệu, chứng cứ trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của Tòa án;
b) 당사자의 신청이 있거나 필요하다고 인정되는 때에는 판사는 기관·단체·개인에게 서류 및 증거 제공을 요구하고 증인을 소환하며 감정을 촉탁하고 재산 가격을 산정하도록 요구하는 결정을 내린다. 본조 제1항에 규정된 신청서 심사 준비기간이 만료되었음에도 감정, 재산 가격산정의 결과가 아직 나오지 아니한 경우 신청서 심사 준비기간은 연장되되 01개월을 초과할 수 없다;
b) Trường hợp đương sự có yêu cầu hoặc khi xét thấy cần thiết thì Thẩm phán ra quyết định yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp tài liệu, chứng cứ; triệu tập người làm chứng, trưng cầu giám định, định giá tài sản. Nếu hết thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu quy định tại khoản 1 Điều này mà chưa có kết quả giám định, định giá tài sản thì thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu được kéo dài nhưng không quá 01 tháng;
c) 신청인이 신청서를 취하하는 경우 신청서 심사의 중지 및 신청서와 첨부 서류·증거의 반환을 결정한다;
c) Quyết định đình chỉ việc xét đơn yêu cầu và trả lại đơn yêu cầu, tài liệu, chứng cứ kèm theo nếu người yêu cầu rút đơn yêu cầu;
d) 민사항목 해결 회의의 개회를 결정한다.
d) Quyết định mở phiên họp giải quyết việc dân sự.
3. 법원은 검토를 위하여 민사항목 해결 회의 개회 결정서 및 민사항목 기록을 동급 검찰원에 즉시 송부하여야 한다. 검찰원은 기록을 수령한 날부터 07일 이내에 검토하여야 하며, 이 기간이 만료된 때에 검찰원은 민사항목 해결 회의를 열 수 있도록 법원에 기록을 반환하여야 한다.
3. Tòa án phải gửi ngay quyết định mở phiên họp giải quyết việc dân sự và hồ sơ việc dân sự cho Viện kiểm sát cùng cấp để nghiên cứu. Viện kiểm sát phải nghiên cứu trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ; hết thời hạn này, Viện kiểm sát phải trả hồ sơ cho Tòa án để mở phiên họp giải quyết việc dân sự.
4. 법원은 회의 개회 결정을 내린 날부터 15일 이내에 민사항목 해결을 위한 회의를 열어야 한다.
4. Tòa án phải mở phiên họp để giải quyết việc dân sự trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày ra quyết định mở phiên họp.
제367조. 민사항목 해결 회의 참가인
Điều 367. Những người tham gia phiên họp giải quyết việc dân sự
1. 동급 검찰원의 검찰관은 회의에 참가하여야 한다. 검찰관이 불출석한 경우에도 법원은 회의를 계속 진행한다.
1. Kiểm sát viên Viện kiểm sát cùng cấp phải tham gia phiên họp; trường hợp Kiểm sát viên vắng mặt thì Tòa án vẫn tiến hành phiên họp.
2. 신청인 또는 그의 법정대리인, 그의 적법한 권익 보호인은 법원의 소환장에 따라 회의에 참가하여야 한다.
2. Người yêu cầu hoặc người đại diện hợp pháp, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ phải tham gia phiên họp theo giấy triệu tập của Tòa án.
신청인이 제1회 불출석한 경우 법원은 회의를 연기한다. 다만, 신청인이 자기의 궐석 하에 민사항목을 해결해 줄 것을 법원에 신청한 경우는 제외한다. 신청인이 적법하게 제2회 소환을 받았음에도 여전히 불출석한 때에는 신청을 포기한 것으로 보아 법원은 민사항목 해결 중지 결정을 내린다. 이 경우 본 법전이 규정한 절차에 따라 해당 민사항목의 해결을 법원에 신청할 권리는 여전히 보장된다.
Người yêu cầu vắng mặt lần thứ nhất thì Tòa án hoãn phiên họp, trừ trường hợp người yêu cầu đề nghị Tòa án giải quyết việc dân sự vắng mặt họ. Trường hợp người yêu cầu đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt thì bị coi là từ bỏ yêu cầu và Tòa án ra quyết định đình chỉ giải quyết việc dân sự; trong trường hợp này, quyền yêu cầu Tòa án giải quyết việc dân sự đó theo thủ tục do Bộ luật này quy định vẫn được bảo đảm.
3. 관련 권리의무자 또는 그의 법정대리인, 그의 적법한 권익 보호인은 회의에 참가하도록 법원의 소환을 받는다. 필요한 경우 법원은 증인, 감정인, 통역인을 회의에 참가하도록 소환할 수 있다. 불출석자가 있는 경우 법원은 회의 연기를 결정하거나 회의를 계속 진행한다.
3. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan hoặc người đại diện hợp pháp, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ được Tòa án triệu tập tham gia phiên họp. Trong trường hợp cần thiết, Tòa án có thể triệu tập người làm chứng, người giám định, người phiên dịch tham gia phiên họp; nếu có người vắng mặt thì Tòa án quyết định hoãn phiên họp hoặc vẫn tiến hành phiên họp.
제368조. 민사항목 해결 시 소송진행자의 변경 결정
Điều 368. Quyết định việc thay đổi người tiến hành tố tụng khi giải quyết việc dân sự
1. 회의 개회 전 판사, 회의서기의 변경은 해당 민사항목을 해결 중인 법원의 법원장이 결정한다. 변경될 판사가 해당 민사항목을 해결 중인 법원의 법원장인 경우 그 변경은 직근 상급 법원장이 결정한다.
1. Trước khi mở phiên họp, việc thay đổi Thẩm phán, Thư ký phiên họp do Chánh án của Tòa án đang giải quyết việc dân sự đó quyết định; nếu Thẩm phán bị thay đổi là Chánh án của Tòa án đang giải quyết việc dân sự đó thì việc thay đổi do Chánh án Tòa án trên một cấp trực tiếp quyết định.
2. 민사항목 해결 회의에서 판사, 회의서기의 변경은 다음과 같이 이행된다:
2. Tại phiên họp giải quyết việc dân sự, việc thay đổi Thẩm phán, Thư ký phiên họp được thực hiện như sau:
a) 민사항목이 판사 1인에 의하여 해결되는 경우 판사, 회의서기의 변경은 해당 민사항목을 해결 중인 법원의 법원장이 결정한다. 변경될 판사가 해당 민사항목을 해결 중인 법원의 법원장인 경우 그 변경은 직근 상급 법원장이 결정한다;
a) Trường hợp việc dân sự do một Thẩm phán giải quyết thì việc thay đổi Thẩm phán, Thư ký phiên họp do Chánh án của Tòa án đang giải quyết việc dân sự đó quyết định; nếu Thẩm phán bị thay đổi là Chánh án của Tòa án đang giải quyết việc dân sự đó thì việc thay đổi do Chánh án Tòa án trên một cấp trực tiếp quyết định;
b) 민사항목이 판사 3인으로 구성된 민사항목 해결 합의체에 의하여 해결되는 경우 합의체 구성원, 회의서기의 변경은 민사항목 해결 합의체가 결정한다.
b) Trường hợp việc dân sự do Hội đồng giải quyết việc dân sự gồm ba Thẩm phán giải quyết thì việc thay đổi thành viên Hội đồng, Thư ký phiên họp do Hội đồng giải quyết việc dân sự quyết định.
3. 회의 개회 전 검찰관의 변경은 동급 검찰원장이 결정한다.
3. Trước khi mở phiên họp, việc thay đổi Kiểm sát viên do Viện trưởng Viện kiểm sát cùng cấp quyết định.
회의에서 검찰관의 변경은 판사, 민사항목 해결 합의체가 결정한다. 검찰관을 변경하여야 하는 경우 판사, 민사항목 해결 합의체는 회의 연기 결정을 내리고 검찰원에 통지한다.
Tại phiên họp, việc thay đổi Kiểm sát viên do Thẩm phán, Hội đồng giải quyết việc dân sự quyết định. Trường hợp phải thay đổi Kiểm sát viên thì Thẩm phán, Hội đồng giải quyết việc dân sự ra quyết định hoãn phiên họp và thông báo cho Viện kiểm sát.
변경된 검찰관을 대체할 검찰관의 지명은 동급 검찰원장이 결정한다. 변경된 검찰관이 검찰원장인 경우에는 직근 상급 검찰원장이 결정한다.
Việc cử Kiểm sát viên thay thế Kiểm sát viên bị thay đổi do Viện trưởng Viện kiểm sát cùng cấp quyết định. Nếu Kiểm sát viên bị thay đổi là Viện trưởng Viện kiểm sát thì do Viện trưởng Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp quyết định.
제369조. 민사항목 해결 회의 진행 절차
Điều 369. Thủ tục tiến hành phiên họp giải quyết việc dân sự
1. 민사항목 해결 회의는 다음 순서에 따라 진행된다:
1. Phiên họp giải quyết việc dân sự được tiến hành theo trình tự sau đây:
a) 회의서기가 회의 참가인의 출석, 불출석 여부를 판사, 민사항목 해결 합의체에 보고한다;
a) Thư ký phiên họp báo cáo Thẩm phán, Hội đồng giải quyết việc dân sự về sự có mặt, vắng mặt của những người tham gia phiên họp;
b) 회의 주재 판사가 개회를 선언하고, 회의 참가 소환을 받은 자의 출석, 불출석 여부 및 그들의 신원을 확인하며, 회의 참가인의 권리와 의무를 설명한다;
b) Thẩm phán chủ tọa phiên họp khai mạc phiên họp, kiểm tra về sự có mặt, vắng mặt của những người được triệu tập tham gia phiên họp và căn cước của họ, giải thích quyền và nghĩa vụ của người tham gia phiên họp;
c) 신청인의 적법한 권익 보호인, 신청인 또는 그의 법정대리인이 법원에 해결을 요구하는 구체적인 문제, 해당 민사항목의 해결을 법원에 요구하는 사유, 목적 및 근거를 진술한다;
c) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người yêu cầu, người yêu cầu hoặc người đại diện hợp pháp của họ trình bày về những vấn đề cụ thể yêu cầu Tòa án giải quyết, lý do, mục đích và căn cứ của việc yêu cầu Tòa án giải quyết việc dân sự đó;
d) 관련 권리의무자의 적법한 권익 보호인, 관련 권리의무자 또는 그의 법정대리인이 민사항목 해결에 있어서 관련 권리의무자의 권리, 의무와 관련된 문제에 관한 의견을 진술한다;
d) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan hoặc người đại diện hợp pháp của họ trình bày ý kiến về những vấn đề có liên quan đến quyền, nghĩa vụ của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trong việc giải quyết việc dân sự;
đ) 증인이 의견을 진술한다; 감정인이 감정결론을 진술하고 아직 불명확하거나 모순되는 문제(있는 경우)를 설명한다;
đ) Người làm chứng trình bày ý kiến; người giám định trình bày kết luận giám định, giải thích những vấn đề còn chưa rõ hoặc có mâu thuẫn (nếu có);
e) 판사, 민사항목 해결 합의체가 서류 및 증거를 심사한다;
e) Thẩm phán, Hội đồng giải quyết việc dân sự xem xét tài liệu, chứng cứ;
g) 검찰관이 민사항목 해결에 관한 검찰원의 의견을 발언하고 회의가 종료된 직후 의견 진술 서면을 법원에 송부하여 민사항목 기록에 편철하도록 한다;
g) Kiểm sát viên phát biểu ý kiến của Viện kiểm sát về việc giải quyết việc dân sự và gửi văn bản phát biểu ý kiến cho Tòa án để lưu vào hồ sơ việc dân sự ngay sau khi kết thúc phiên họp;
h) 판사, 민사항목 해결 합의체는 심사하여 민사항목 해결 신청의 인용 또는 불인용을 결정한다.
h) Thẩm phán, Hội đồng giải quyết việc dân sự xem xét, quyết định chấp nhận hoặc không chấp nhận yêu cầu giải quyết việc dân sự.
2. 법원으로부터 회의 참가를 소환받은 자가 불출석한 경우 판사, 민사항목 해결 합의체는 서류 및 증거를 심사하기 전에 해당 자가 제공한 진술서, 서류, 증거를 공포하게 한다.
2. Trường hợp có người được Tòa án triệu tập tham gia phiên họp vắng mặt thì Thẩm phán, Hội đồng giải quyết việc dân sự cho công bố lời khai, tài liệu, chứng cứ do người đó cung cấp trước khi xem xét tài liệu, chứng cứ.
제370조. 민사항목 해결 결정
Điều 370. Quyết định giải quyết việc dân sự
1. 민사항목 해결 결정에는 다음 각 호의 내용이 포함되어야 한다:
1. Quyết định giải quyết việc dân sự phải có các nội dung sau đây:
a) 결정 연월일;
a) Ngày, tháng, năm ra quyết định;
b) 결정을 내린 법원 명칭;
b) Tên Tòa án ra quyết định;
c) 판사, 검찰관, 회의서기의 성명;
c) Họ, tên của Thẩm phán, Kiểm sát viên, Thư ký phiên họp;
d) 민사항목 해결 신청인의 성명·명칭, 주소;
d) Tên, địa chỉ của người yêu cầu giải quyết việc dân sự;
đ) 법원에 해결을 요구하는 구체적인 문제;
đ) Những vấn đề cụ thể yêu cầu Tòa án giải quyết;
e) 관련 권리의무자의 성명·명칭, 주소;
e) Tên, địa chỉ của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan;
g) 법원의 판단 및 신청서의 인용 또는 불인용 근거;
g) Nhận định của Tòa án và những căn cứ để chấp nhận hoặc không chấp nhận đơn yêu cầu;
h) 민사항목을 해결하기 위한 법적 근거;
h) Căn cứ pháp luật để giải quyết việc dân sự;
i) 법원의 결정 주문;
i) Quyết định của Tòa án;
k) 납부하여야 할 수수료.
k) Lệ phí phải nộp.
2. 민사항목 해결 결정서는 결정을 내린 날부터 근무일 기준 05일 이내에 동급 검찰원, 민사항목 해결 신청인, 민사항목 해결과 관련된 권리의무를 가진 자에게 송부되어야 한다.
2. Quyết định giải quyết việc dân sự phải được gửi cho Viện kiểm sát cùng cấp, người yêu cầu giải quyết việc dân sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến việc giải quyết việc dân sự trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định.
민사항목 해결 결정서를 집행기관에 송부하는 것은 민사집행법의 규정에 따라 이행된다.
Việc gửi quyết định giải quyết việc dân sự cho cơ quan thi hành án được thực hiện theo quy định của Luật thi hành án dân sự.
3. 개인의 호적 변경과 관련된 법원의 법적 효력이 발생한 민사항목 해결 결정은 법원이 호적법의 규정에 따라 해당 개인의 호적이 등록된 인민위원회에 송부하여야 한다.
3. Quyết định giải quyết việc dân sự có hiệu lực pháp luật của Tòa án có liên quan đến việc thay đổi hộ tịch của cá nhân phải được Tòa án gửi cho Ủy ban nhân dân nơi đã đăng ký hộ tịch của cá nhân đó theo quy định của Luật hộ tịch.
4. 법원의 법적 효력이 발생한 민사항목 해결 결정은 법원 전자정보포털(있는 경우)에 공포된다. 다만, 본 법전 제109조제2항에 규정된 정보가 포함된 결정은 제외한다.
4. Quyết định giải quyết việc dân sự có hiệu lực pháp luật của Tòa án được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Tòa án (nếu có), trừ quyết định có chứa thông tin quy định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ luật này.
제371조. 민사항목 해결 결정에 대한 항소, 항의
Điều 371. Kháng cáo, kháng nghị quyết định giải quyết việc dân sự
신청인, 민사항목 해결과 관련된 권리의무를 가진 자는 항소할 권리가 있고, 동급 검찰원, 직근 상급 검찰원은 항소심 절차에 따라 다시 해결할 것을 직근 상급 법원에 요구하기 위하여 민사항목 해결 결정에 대하여 항의할 권리가 있다. 다만, 본 법전 제27조제7항, 제29조제2항 및 제3항에 규정된 민사항목 해결 결정은 제외한다.
Người yêu cầu, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến việc giải quyết việc dân sự có quyền kháng cáo, Viện kiểm sát cùng cấp, Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp có quyền kháng nghị quyết định giải quyết việc dân sự để yêu cầu Tòa án trên một cấp trực tiếp giải quyết lại theo thủ tục phúc thẩm, trừ quyết định giải quyết việc dân sự quy định tại khoản 7 Điều 27, khoản 2 và khoản 3 Điều 29 của Bộ luật này.
제372조. 항소, 항의 기간
Điều 372. Thời hạn kháng cáo, kháng nghị
1. 신청인, 민사항목 해결과 관련된 권리의무를 가진 자는 법원이 결정을 내린 날부터 10일 이내에 민사항목 해결 결정에 대하여 항소할 권리가 있다. 그들이 민사항목 해결 회의에 출석하지 아니한 경우 해당 기간은 그들이 민사항목 해결 결정서를 수령한 날 또는 해당 결정서가 통지·게시된 날부터 기산한다.
1. Người yêu cầu, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến việc giải quyết việc dân sự có quyền kháng cáo quyết định giải quyết việc dân sự trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày Tòa án ra quyết định. Trường hợp họ không có mặt tại phiên họp giải quyết việc dân sự thì thời hạn đó được tính từ ngày họ nhận được quyết định giải quyết việc dân sự hoặc kể từ ngày quyết định đó được thông báo, niêm yết.
2. 동급 검찰원은 법원이 결정을 내린 날부터 10일 이내에 민사항목 해결 결정에 대하여 항의할 권리가 있고, 직근 상급 검찰원은 15일 이내에 항의할 권리가 있다.
2. Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị quyết định giải quyết việc dân sự trong thời hạn 10 ngày, Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp có quyền kháng nghị trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Tòa án ra quyết định.
제373조. 항소, 항의 심사의 준비
Điều 373. Chuẩn bị xét kháng cáo, kháng nghị
1. 항소, 항의 심사 준비기간은 법원이 항소, 항의를 접수한 날부터 15일이다.
1. Thời hạn chuẩn bị xét kháng cáo, kháng nghị là 15 ngày, kể từ ngày Tòa án nhận kháng cáo, kháng nghị.
2. 항소, 항의 심사 준비기간 동안 법원은 다음 각 호의 업무를 진행한다:
2. Trong thời hạn chuẩn bị xét kháng cáo, kháng nghị, Tòa án tiến hành các công việc sau đây:
a) 서류 및 증거가 법원이 해결하기 위한 근거로서 아직 충분하지 아니하다고 인정되는 경우 법원은 요구를 수령한 날부터 근무일 기준 05일 이내에 서류 및 증거를 보충하도록 당사자에게 요구한다;
a) Trường hợp xét thấy tài liệu, chứng cứ chưa đủ căn cứ để Tòa án giải quyết thì Tòa án yêu cầu đương sự bổ sung tài liệu, chứng cứ trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của Tòa án;
b) 당사자의 신청이 있거나 필요하다고 인정되는 때에는 판사는 기관·단체·개인에게 서류 및 증거 제공을 요구하고 증인을 소환하며 감정, 가격산정을 촉탁하는 결정을 내린다. 본조 제1항에 규정된 기간이 만료되었음에도 감정, 가격산정의 결과가 아직 나오지 아니한 경우 항소, 항의 심사 준비기간은 연장되되 15일을 초과할 수 없다;
b) Trường hợp đương sự có yêu cầu hoặc khi xét thấy cần thiết, Thẩm phán ra quyết định yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp tài liệu, chứng cứ; triệu tập người làm chứng, trưng cầu giám định, định giá. Nếu hết thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này mà chưa có kết quả giám định, định giá thì thời hạn chuẩn bị xét kháng cáo, kháng nghị được kéo dài nhưng không quá 15 ngày;
c) 항소, 항의 심사 준비기간 동안 모든 항소인이 항소장을 취하하고 검찰원이 항의를 취하한 경우 법원은 항소심 절차에 따른 신청서 심사 해결 중지 결정을 내린다. 이 경우 1심 절차에 따른 민사항목 해결 결정은 항소심 법원이 중지 결정을 내린 날부터 법적 효력이 발생한다;
c) Trong thời hạn chuẩn bị xét kháng cáo, kháng nghị, nếu tất cả người kháng cáo rút đơn kháng cáo, Viện kiểm sát rút kháng nghị thì Tòa án ra quyết định đình chỉ giải quyết việc xét đơn yêu cầu theo thủ tục phúc thẩm. Trong trường hợp này, quyết định giải quyết việc dân sự theo thủ tục sơ thẩm có hiệu lực pháp luật kể từ ngày Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ;
d) 민사항목 해결 항소심 회의 개회를 결정한다.
d) Quyết định mở phiên họp phúc thẩm giải quyết việc dân sự.
3. 법원은 검토를 위하여 민사항목 해결 항소심 회의 개회 결정서 및 민사항목 기록을 동급 검찰원에 즉시 송부하여야 한다. 검찰원은 기록을 수령한 날부터 07일 이내에 검토하여야 하며, 이 기간이 만료된 때에 검찰원은 민사항목 해결 항소심 회의를 열 수 있도록 법원에 기록을 반환하여야 한다.
3. Tòa án phải gửi ngay quyết định mở phiên họp phúc thẩm giải quyết việc dân sự và hồ sơ việc dân sự cho Viện kiểm sát cùng cấp để nghiên cứu. Viện kiểm sát phải nghiên cứu trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ; hết thời hạn này, Viện kiểm sát phải trả hồ sơ cho Tòa án để mở phiên họp phúc thẩm giải quyết việc dân sự.
4. 판사는 회의 개회 결정을 내린 날부터 15일 이내에 민사항목 해결 항소심 회의를 열어야 한다.
4. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày ra quyết định mở phiên họp, Thẩm phán phải mở phiên họp phúc thẩm giải quyết việc dân sự.
제374조. 민사항목 해결 항소심 회의 참가인
Điều 374. Những người tham gia phiên họp phúc thẩm giải quyết việc dân sự
1. 동급 검찰원의 검찰관은 민사항목 해결 항소심 회의에 참가하여야 한다. 검찰관이 불출석한 경우에도 법원은 회의를 계속 진행하되, 검찰원이 항소심 항의를 한 경우는 제외한다.
1. Kiểm sát viên Viện kiểm sát cùng cấp phải tham gia phiên họp phúc thẩm giải quyết việc dân sự; trường hợp Kiểm sát viên vắng mặt thì Tòa án vẫn tiến hành phiên họp, trừ trường hợp Viện kiểm sát kháng nghị phúc thẩm.
2. 항소장을 제출한 자, 그들의 법정대리인, 그들의 적법한 권익 보호인은 법원의 소환장에 따라 회의에 참가하여야 한다.
2. Người có đơn kháng cáo, người đại diện hợp pháp, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ phải tham gia phiên họp theo giấy triệu tập của Tòa án.
항소인이 정당한 사유로 제1회 불출석한 경우 법원은 민사항목 해결 항소심 회의를 연기한다. 다만, 항소인이 자기의 궐석 하에 해결해 줄 것을 요구한 경우는 제외한다. 항소인이 적법하게 제2회 소환을 받았음에도 여전히 불출석한 때에는 항소를 포기한 것으로 보아 법원은 그의 항소 청구에 대하여 민사항목의 항소심 해결 중지 결정을 내린다. 다만, 그가 궐석 해결 신청서를 제출하였거나 불가항력의 사태, 객관적 장애로 인한 경우는 제외한다.
Người kháng cáo vắng mặt lần thứ nhất có lý do chính đáng thì Tòa án hoãn phiên họp phúc thẩm giải quyết việc dân sự, trừ trường hợp người kháng cáo yêu cầu giải quyết vắng mặt họ. Nếu người kháng cáo đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt thì bị coi là từ bỏ kháng cáo và Tòa án ra quyết định đình chỉ giải quyết phúc thẩm việc dân sự đối với yêu cầu kháng cáo của họ, trừ trường hợp họ có đơn đề nghị giải quyết vắng mặt hoặc do sự kiện bất khả kháng, trở ngại khách quan.
3. 관련 권리의무자, 그들의 법정대리인, 그들의 적법한 권익 보호인은 회의에 참가하도록 법원의 소환을 받는다. 필요한 경우 법원은 증인, 감정인, 통역인을 회의에 참가하도록 소환할 수 있다. 불출석자가 있는 경우 법원은 회의 연기를 결정하거나 회의를 계속 진행한다.
3. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan, người đại diện hợp pháp, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ được Tòa án triệu tập tham gia phiên họp. Trong trường hợp cần thiết, Tòa án có thể triệu tập người làm chứng, người giám định, người phiên dịch tham gia phiên họp; nếu có người vắng mặt thì Tòa án quyết định hoãn phiên họp hoặc vẫn tiến hành phiên họp.
제375조. 민사항목 해결 항소심 회의 진행 절차
Điều 375. Thủ tục tiến hành phiên họp phúc thẩm giải quyết việc dân sự
1. 민사항목 해결 항소심 회의는 다음 순서에 따라 진행된다:
1. Phiên họp phúc thẩm giải quyết việc dân sự được tiến hành theo trình tự sau đây:
a) 회의서기가 회의 참가인의 출석, 불출석 여부를 보고한다;
a) Thư ký phiên họp báo cáo về sự có mặt, vắng mặt của những người tham gia phiên họp;
b) 회의 주재 판사가 개회를 선언하고, 회의 참가 소환을 받은 자의 출석, 불출석 여부 및 그들의 신원을 확인하며, 회의 참가인의 권리와 의무를 설명한다;
b) Thẩm phán chủ tọa phiên họp khai mạc phiên họp, kiểm tra về sự có mặt, vắng mặt của những người được triệu tập tham gia phiên họp và căn cước của họ, giải thích quyền và nghĩa vụ của người tham gia phiên họp;
c) 항소인의 적법한 권익 보호인, 항소인 또는 그의 법정대리인이 항소 내용 및 항소의 근거를 진술한다;
c) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người kháng cáo, người kháng cáo hoặc người đại diện hợp pháp của họ trình bày về nội dung kháng cáo và căn cứ của việc kháng cáo;
검찰원의 항의만 있는 경우 검찰관이 항의 내용 및 항의의 근거를 진술한다. 항소와 항의가 모두 있는 경우에는 당사자들이 항소 내용과 항소의 근거를 먼저 진술한 후 검찰관이 항의 내용 및 항의의 근거를 진술한다. 검찰원이 항의하지 아니한 경우 검찰관은 항소심 합의체가 결정을 내리기 전에 항소 해결에 관한 검찰원의 의견을 발언한다.
Trường hợp chỉ có Viện kiểm sát kháng nghị thì Kiểm sát viên trình bày về nội dung kháng nghị và căn cứ của việc kháng nghị. Trường hợp vừa có kháng cáo, vừa có kháng nghị thì các đương sự trình bày về nội dung kháng cáo và các căn cứ của việc kháng cáo trước, sau đó Kiểm sát viên trình bày về nội dung kháng nghị và căn cứ của việc kháng nghị. Trường hợp Viện kiểm sát không kháng nghị thì Kiểm sát viên phát biểu ý kiến của Viện kiểm sát về việc giải quyết kháng cáo trước khi Hội đồng phúc thẩm ra quyết định.
회의가 종료된 직후 검찰관은 의견 진술 서면을 법원에 송부하여 민사항목 기록에 편철하도록 하여야 한다;
Ngay sau khi kết thúc phiên họp, Kiểm sát viên phải gửi văn bản phát biểu ý kiến cho Tòa án để lưu vào hồ sơ việc dân sự;
d) 관련 권리의무자의 적법한 권익 보호인, 관련 권리의무자 또는 그의 법정대리인이 항소, 항의 내용 중 관련 권리의무자의 권리, 의무와 관련된 문제에 관한 의견을 진술한다;
d) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan hoặc người đại diện hợp pháp của họ trình bày ý kiến về những vấn đề có liên quan đến quyền, nghĩa vụ của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trong nội dung kháng cáo, kháng nghị;
đ) 증인이 의견을 진술한다; 감정인이 감정결론을 진술하고 아직 불명확하거나 모순되는 문제를 설명한다.
đ) Người làm chứng trình bày ý kiến; người giám định trình bày kết luận giám định, giải thích những vấn đề còn chưa rõ hoặc có mâu thuẫn.
2. 법원으로부터 회의 참가를 소환받은 자가 불출석한 경우 판사는 해당 자가 제공한 진술서, 서류, 증거를 공포하게 한다.
2. Trường hợp có người được Tòa án triệu tập tham gia phiên họp vắng mặt thì Thẩm phán cho công bố lời khai, tài liệu, chứng cứ do người đó cung cấp.
3. 항소심 합의체는 항소, 항의된 1심 법원의 결정, 관련 서류 및 증거를 심사하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 결정을 내린다:
3. Hội đồng phúc thẩm xem xét quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị, tài liệu, chứng cứ có liên quan và ra một trong các quyết định sau đây:
a) 1심 법원의 민사항목 해결 원결정 유지;
a) Giữ nguyên quyết định giải quyết việc dân sự của Tòa án cấp sơ thẩm;
b) 1심 법원의 민사항목 해결 결정 변경;
b) Sửa quyết định giải quyết việc dân sự của Tòa án cấp sơ thẩm;
c) 1심 법원의 민사항목 해결 결정을 취소하고 1심 절차에 따라 다시 해결하도록 민사항목 기록을 1심 법원에 이송;
c) Hủy quyết định giải quyết việc dân sự của Tòa án cấp sơ thẩm và chuyển hồ sơ việc dân sự cho Tòa án cấp sơ thẩm để giải quyết lại theo thủ tục sơ thẩm;
d) 1심 법원의 민사항목 해결 결정을 취소하고 민사항목의 해결을 중지;
d) Hủy quyết định giải quyết việc dân sự của Tòa án cấp sơ thẩm và đình chỉ giải quyết việc dân sự;
đ) 회의에서 모든 항소인이 항소장을 취하하고 검찰원이 항의를 취하한 경우 항소심 절차에 따른 신청서 심사 해결을 중지.
đ) Đình chỉ giải quyết việc xét đơn yêu cầu theo thủ tục phúc thẩm nếu tại phiên họp tất cả người kháng cáo rút đơn kháng cáo, Viện kiểm sát rút kháng nghị.
4. 민사항목 해결 항소심 결정은 결정을 내린 날부터 법적 효력이 발생하며 본 법전 제370조제2항 및 제3항에 규정된 기관·단체·개인에게 송부된다.
4. Quyết định phúc thẩm giải quyết việc dân sự có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ra quyết định và được gửi cho cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 370 của Bộ luật này.
5. 법적 효력이 발생한 민사항목 해결 항소심 결정은 법원 전자정보포털(있는 경우)에 공포된다. 다만, 본 법전 제109조제2항에 규정된 정보가 포함된 결정은 제외한다.
5. Quyết định phúc thẩm giải quyết việc dân sự có hiệu lực pháp luật được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Tòa án (nếu có), trừ quyết định có chứa thông tin quy định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ luật này.
제24장
Chương XXIV
어떤 사람의 민사행위능력 상실, 민사행위능력 제한 또는 인지·행위통제 곤란 선고 청구의 해결 절차
THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU TUYÊN BỐ MỘT NGƯỜI MẤT NĂNG LỰC HÀNH VI DÂN SỰ, BỊ HẠN CHẾ NĂNG LỰC HÀNH VI DÂN SỰ HOẶC CÓ KHÓ KHĂN TRONG NHẬN THỨC, LÀM CHỦ HÀNH VI
제376조. 어떤 사람의 민사행위능력 상실, 민사행위능력 제한 또는 인지·행위통제 곤란 선고 청구권
Điều 376. Quyền yêu cầu tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi
1. 관련 권리·이익을 가진 자, 유관 기관·단체는 민법의 규정에 따라 어떤 사람의 민사행위능력 상실 또는 민사행위능력 제한 또는 인지·행위통제 곤란을 선고해 줄 것을 법원에 청구할 권리가 있다.
1. Người có quyền, lợi ích liên quan, cơ quan, tổ chức hữu quan có quyền yêu cầu Tòa án tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi theo quy định của Bộ luật dân sự.
2. 신체적·정신적 상태로 인하여 인지·행위통제 능력이 충분하지 아니하나 아직 민사행위능력 상실 정도에는 이르지 아니한 성년자는 민법의 규정에 따라 자기를 인지·행위통제 곤란자로 선고해 줄 것을 법원에 청구할 권리가 있다.
2. Người thành niên không đủ khả năng nhận thức, làm chủ hành vi do tình trạng thể chất, tinh thần nhưng chưa đến mức mất năng lực hành vi dân sự có quyền yêu cầu Tòa án tuyên bố họ là người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi theo quy định của Bộ luật dân sự.
제377조. 신청서 심사의 준비
Điều 377. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu
신청서 심사 준비기간 동안 신청인의 제의에 따라 법원은 민사행위능력 제한 선고가 청구된 자의 건강·질병 감정을 촉탁하거나, 민사행위능력 상실, 인지·행위통제 곤란 선고가 청구된 자에 대하여 법의정신감정을 촉탁할 수 있다. 이 경우 감정결론을 접수한 때에 법원은 신청서를 심사하기 위한 회의 개회를 결정하여야 한다.
Trong thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu, theo đề nghị của người yêu cầu, Tòa án có thể trưng cầu giám định sức khoẻ, bệnh tật của người bị yêu cầu tuyên bố bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc giám định pháp y tâm thần đối với người bị yêu cầu tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi. Trong trường hợp này, khi nhận được kết luận giám định, Tòa án phải ra quyết định mở phiên họp để xét đơn yêu cầu.
제378조. 어떤 사람의 민사행위능력 상실, 민사행위능력 제한 또는 인지·행위통제 곤란 선고 결정
Điều 378. Quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi
신청서를 인용하는 경우 법원은 어떤 사람의 민사행위능력 상실, 민사행위능력 제한 또는 인지·행위통제 곤란을 선고하는 결정을 내린다.
Trường hợp chấp nhận đơn yêu cầu thì Tòa án ra quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.
어떤 사람의 민사행위능력 제한을 선고하는 결정서에서 법원은 민사행위능력 제한자의 법정대리인 및 대리권의 범위를 확정하여야 한다.
Trong quyết định tuyên bố một người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, Tòa án phải xác định người đại diện theo pháp luật của người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự và phạm vi đại diện.
어떤 사람의 인지·행위통제 곤란을 선고하는 결정서에서 법원은 후견인을 지정하고 후견인의 권리와 의무를 확정하여야 한다.
Trong quyết định tuyên bố một người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi, Tòa án phải chỉ định người giám hộ, xác định quyền, nghĩa vụ của người giám hộ.
제379조. 어떤 사람의 민사행위능력 상실, 민사행위능력 제한 또는 인지·행위통제 곤란 선고 결정의 취소 청구권
Điều 379. Quyền yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi
법원으로부터 민사행위능력 상실, 민사행위능력 제한 또는 인지·행위통제 곤란 선고를 받은 자가 선고받았던 상태에 더 이상 있지 아니하게 된 때에는 해당자 본인 또는 관련 권리·이익을 가진 자 또는 유관 기관·단체는 민사행위능력 상실, 민사행위능력 제한 또는 인지·행위통제 곤란 선고 결정을 취소하는 결정을 내려줄 것을 법원에 청구할 권리가 있다.
Khi người bị Tòa án tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi không còn ở trong tình trạng đã bị tuyên bố thì chính người đó hoặc người có quyền, lợi ích liên quan hoặc cơ quan, tổ chức hữu quan có quyền yêu cầu Tòa án ra quyết định hủy bỏ quyết định tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.
제380조. 민사행위능력 상실, 민사행위능력 제한 또는 인지·행위통제 곤란 선고 결정의 취소 청구를 인용하는 경우의 법원 결정
Điều 380. Quyết định của Tòa án trong trường hợp chấp nhận yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi
신청서를 인용하는 경우 법원은 민사행위능력 상실 또는 민사행위능력 제한 또는 인지·행위통제 곤란 선고 결정을 취소하는 결정을 내린다.
Trường hợp chấp nhận đơn yêu cầu thì Tòa án ra quyết định hủy bỏ quyết định tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.
제25장
Chương XXV
거주지 이탈자 수색 공고 청구의 해결 절차
THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU THÔNG BÁO TÌM KIẾM NGƯỜI VẮNG MẶT TẠI NƠI CƯ TRÚ
제381조. 거주지 이탈자 수색 공고 신청서
Điều 381. Đơn yêu cầu thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú
1. 관련 권리·이익을 가진 자는 어떤 사람이 06개월 이상 연속하여 행방불명된 경우 거주지 부재자 수색 공고를 법원에 청구할 권리가 있으며, 동시에 민법의 규정에 따라 해당 부재자의 재산관리 조치를 적용하도록 법원에 청구할 수 있다.
1. Người có quyền, lợi ích liên quan có quyền yêu cầu Tòa án thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú khi người đó biệt tích 06 tháng liền trở lên, đồng thời có thể yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp quản lý tài sản của người vắng mặt đó theo quy định của Bộ luật dân sự.
2. 거주지 부재자 수색 공고 법원 청구서에는 청구 대상자가 06개월 이상 연속하여 행방불명되었음을 증명하는 서류 및 증거를 첨부하여 제출하여야 한다. 부재자의 재산관리 조치 적용을 법원에 청구하는 경우에는 해당 부재자의 재산 상황, 현존 재산의 관리 상태 및 그 친족 명부에 관한 서류 및 증거를 제공하여야 한다.
2. Kèm theo đơn yêu cầu Tòa án thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú, người yêu cầu phải gửi tài liệu, chứng cứ để chứng minh là người bị yêu cầu biệt tích 06 tháng liền trở lên; trường hợp có yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp quản lý tài sản của người vắng mặt thì phải cung cấp tài liệu, chứng cứ về tình hình tài sản của người đó, việc quản lý tài sản hiện có và danh sách những người thân thích của người đó.
제382조. 거주지 부재자 수색 공고 청구서 심리 준비
Điều 382. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú
청구서 심리 준비 기간 중 수색 공고 청구 대상자가 돌아와 청구서 심리의 각하를 법원에 요청하는 경우, 법원은 거주지 부재자 수색 공고 청구서 심리 종결 결정을 내린다.
Trong thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu, Tòa án ra quyết định đình chỉ xét đơn yêu cầu thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú, nếu người bị yêu cầu thông báo tìm kiếm trở về và yêu cầu Tòa án đình chỉ việc xét đơn yêu cầu.
제383조. 거주지 부재자 수색 공고 결정
Điều 383. Quyết định thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú
청구서를 인용하는 경우 법원은 거주지 부재자 수색 공고 결정을 내린다. 해당 거주지 부재자의 재산관리 조치를 적용하도록 법원에 청구하여 인용된 경우, 법원은 그 결정에서 민법의 규정에 따라 해당 부재자의 재산관리 조치를 적용할 것을 아울러 결정하여야 한다.
Trường hợp chấp nhận đơn yêu cầu thì Tòa án ra quyết định thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú; trường hợp có yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp quản lý tài sản của người vắng mặt đó tại nơi cư trú và được chấp nhận thì trong quyết định, Tòa án còn phải quyết định áp dụng biện pháp quản lý tài sản của người đó theo quy định của Bộ luật dân sự.
제384조. 거주지 부재자 수색 공고
Điều 384. Thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú
거주지 부재자 수색 공고에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다.
Thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú phải có các nội dung chính sau đây:
1. 공고 발령 연월일;
1. Ngày, tháng, năm ra thông báo;
2. 공고를 발령하는 법원의 명칭;
2. Tên Tòa án ra thông báo;
3. 거주지 부재자 수색 공고 결정의 번호 및 연월일;
3. Số và ngày, tháng, năm của quyết định thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú;
4. 법원에 공고를 청구한 자의 성명, 주소;
4. Tên, địa chỉ của người yêu cầu Tòa án thông báo;
5. 수색 대상자의 성명 및 생년월일 또는 연령과 행방불명 전 거주지 주소;
5. Họ, tên và ngày, tháng, năm sinh hoặc tuổi của người cần tìm kiếm và địa chỉ cư trú của người đó trước khi biệt tích;
6. 수색 대상자가 공고를 알게 되거나 타인이 수색 대상자에 관한 소식을 입수한 경우 연락할 기관·단체·개인의 주소.
6. Địa chỉ liên hệ của cơ quan, tổ chức, cá nhân nếu người cần tìm kiếm biết được thông báo hoặc người khác có được tin tức về người cần tìm kiếm.
제385조. 거주지 부재자 수색 공고의 공표
Điều 385. Công bố thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú
1. 법원이 거주지 부재자 수색 공고 결정을 내린 날부터 01개월 이내에, 이 공고는 중앙 일간지 중 하나에 3회 연속 게재되어야 하고, 법원 및 성급 인민위원회(있는 경우) 전자정보포털에 게재되어야 하며, 중앙 라디오방송 또는 텔레비전방송을 통해 03일 연속 3회 방송되어야 한다.
1. Trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày Tòa án ra quyết định thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú, thông báo này phải được đăng trên một trong các báo hàng ngày của trung ương trong ba số liên tiếp, Cổng thông tin điện tử của Tòa án, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (nếu có) và phát sóng trên Đài phát thanh hoặc Đài truyền hình của trung ương ba lần trong 03 ngày liên tiếp.
2. 거주지 부재자 수색 공고의 게재 및 방송 비용은 청구인이 부담한다.
2. Chi phí cho việc đăng, phát thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú do người yêu cầu chịu.
제386조. 거주지 부재자 수색 공고 결정의 효력
Điều 386. Hiệu lực của quyết định thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú
본 법 제383조에 규정된 거주지 부재자 수색 공고 결정은 수색 대상자가 돌아온 경우 당연히 효력을 상실한다.
Quyết định thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú quy định tại Điều 383 của Bộ luật này đương nhiên hết hiệu lực trong trường hợp người cần tìm kiếm trở về.
제XXVI장
Chương XXVI
실종선고 청구 사건의 처리 절차
THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU TUYÊN BỐ MỘT NGƯỜI MẤT TÍCH
제387조. 실종선고 청구서
Điều 387. Đơn yêu cầu tuyên bố một người mất tích
1. 관련 권리·이익을 가진 자는 민법의 규정에 따라 실종선고를 법원에 청구할 권리가 있다.
1. Người có quyền, lợi ích liên quan có quyền yêu cầu Tòa án tuyên bố một người mất tích theo quy định của Bộ luật dân sự.
2. 청구인은 청구서에 실종선고 청구 대상자가 생사불명 상태로 02년 이상 연속하여 행방불명되었음을 증명하고 청구인이 수색 공고 조치를 모두 취하였음을 증명하는 서류 및 증거를 첨부하여 제출하여야 한다. 사전에 거주지 부재자 수색 공고 법원 결정이 있었던 경우에는 해당 결정서 사본을 제출하여야 한다.
2. Kèm theo đơn yêu cầu, người yêu cầu phải gửi tài liệu, chứng cứ để chứng minh người bị yêu cầu tuyên bố mất tích đã biệt tích 02 năm liền trở lên mà không có tin tức xác thực về việc người đó còn sống hoặc đã chết và chứng minh cho việc người yêu cầu đã áp dụng đầy đủ các biện pháp thông báo tìm kiếm; trường hợp trước đó đã có quyết định của Tòa án thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú thì phải có bản sao quyết định đó.
제388조. 실종선고 청구서 심리 준비
Điều 388. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu tuyên bố một người mất tích
1. 실종선고 청구서를 수리한 날부터 20일 이내에, 법원은 실종선고 청구 대상자 수색 공고 결정을 내린다.
1. Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu tuyên bố một người mất tích, Tòa án ra quyết định thông báo tìm kiếm người bị yêu cầu tuyên bố mất tích.
2. 공고의 내용 및 공고의 공표는 본 법 제384조 및 제385조의 규정에 따라 행한다. 실종선고 청구 대상자 수색 공고 기간은 최초로 공고를 게재·방송한 날부터 04개월로 한다.
2. Nội dung thông báo và việc công bố thông báo được thực hiện theo quy định tại Điều 384 và Điều 385 của Bộ luật này. Thời hạn thông báo tìm kiếm người bị yêu cầu tuyên bố mất tích là 04 tháng, kể từ ngày đăng, phát thông báo lần đầu tiên.
3. 공고 기간 중 실종선고 청구 대상자가 돌아와 청구서 심리의 각하를 법원에 요청하는 경우, 법원은 실종선고 청구서 심리 종결 결정을 내린다.
3. Trong thời hạn thông báo, nếu người bị yêu cầu tuyên bố mất tích trở về và yêu cầu Tòa án đình chỉ việc xét đơn yêu cầu thì Tòa án ra quyết định đình chỉ việc xét đơn yêu cầu tuyên bố một người mất tích.
4. 본 조 제2항에 규정된 공고 기간이 종료된 날부터 10일 이내에 법원은 청구서 심리 기일을 열어야 한다.
4. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày kết thúc thời hạn thông báo quy định tại khoản 2 Điều này thì Tòa án phải mở phiên họp xét đơn yêu cầu.
제389조. 실종선고 결정
Điều 389. Quyết định tuyên bố một người mất tích
청구서를 인용하는 경우 법원은 실종선고 결정을 내린다. 해당 실종선고 청구 대상자의 재산관리 조치를 적용하도록 법원에 청구하여 인용된 경우, 법원은 실종선고 결정에서 민법의 규정에 따라 해당 자의 재산관리 조치를 적용할 것을 아울러 결정하여야 한다.
Trường hợp chấp nhận đơn yêu cầu thì Tòa án ra quyết định tuyên bố một người mất tích; trường hợp có yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp quản lý tài sản của người bị tuyên bố mất tích đó và được chấp nhận thì trong quyết định tuyên bố một người mất tích, Tòa án còn phải quyết định áp dụng biện pháp quản lý tài sản của người đó theo quy định của Bộ luật dân sự.
제390조. 실종선고 결정의 취소
Điều 390. Hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích
1. 법원에 의해 실종선고를 받은 자가 돌아오거나 관련 권리·이익을 가진 자는 민법의 규정에 따라 실종선고 결정의 취소를 법원에 청구할 권리가 있다.
1. Người bị Tòa án tuyên bố mất tích trở về hoặc người có quyền, lợi ích liên quan có quyền yêu cầu Tòa án hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích theo quy định của Bộ luật dân sự.
2. 청구서를 인용하는 경우 법원은 실종선고 결정 취소 결정을 내리며, 그 결정에서 민법의 규정에 따른 실종선고 결정 취소의 법적 효과에 관하여 결정하여야 한다.
2. Trường hợp chấp nhận đơn yêu cầu thì Tòa án ra quyết định hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích, trong đó phải quyết định về hậu quả pháp lý của việc hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích theo quy định của Bộ luật dân sự.
제XXVII장
Chương XXVII
사망선고 청구 사건의 처리 절차
THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU TUYÊN BỐ MỘT NGƯỜI LÀ ĐÃ CHẾT
제391조. 사망선고 청구권
Điều 391. Quyền yêu cầu tuyên bố một người là đã chết
1. 관련 권리·이익을 가진 자는 민법의 규정에 따라 사망선고를 법원에 청구할 권리가 있다.
1. Người có quyền, lợi ích liên quan có quyền yêu cầu Tòa án tuyên bố một người là đã chết theo quy định của Bộ luật dân sự.
2. 청구서에는 사망선고 청구 대상자가 민법에 규정된 경우에 해당함을 증명하는 서류 및 증거를 첨부하여 제출하여야 한다.
2. Kèm theo đơn yêu cầu, người yêu cầu phải gửi tài liệu, chứng cứ để chứng minh người bị yêu cầu tuyên bố là đã chết thuộc trường hợp theo quy định của Bộ luật dân sự.
제392조. 사망선고 청구서 심리 준비
Điều 392. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu tuyên bố một người là đã chết
1. 사망선고 청구서를 수리한 날부터 20일 이내에 법원은 사망선고 청구 대상자에 관한 정보 수색 공고 결정을 내린다.
1. Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu tuyên bố một người là đã chết, Tòa án ra quyết định thông báo tìm kiếm thông tin về người bị yêu cầu tuyên bố là đã chết.
2. 공고 내용, 공고의 공표 및 공고 기간은 본 법 제388조 제2항의 규정에 따라 행한다.
2. Nội dung thông báo, việc công bố thông báo và thời hạn thông báo được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 388 của Bộ luật này.
3. 공고 기간 중 청구인이 청구서를 취하하거나 사망선고 청구 대상자가 돌아와 법원에 통지한 경우, 법원은 청구서 심리 종결 결정을 내린다.
3. Trong thời hạn thông báo, nếu người yêu cầu rút đơn yêu cầu hoặc người bị yêu cầu tuyên bố là đã chết trở về và thông báo cho Tòa án biết thì Tòa án ra quyết định đình chỉ việc xét đơn yêu cầu.
4. 공고 기간이 만료된 날부터 10일 이내에 법원은 청구서 심리 기일을 열어야 한다.
4. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày hết thời hạn thông báo thì Tòa án phải mở phiên họp xét đơn yêu cầu.
제393조. 사망선고 결정
Điều 393. Quyết định tuyên bố một người là đã chết
청구서를 인용하는 경우 법원은 사망선고 결정을 내린다. 이 결정에서 법원은 해당 자의 사망일과 민법의 규정에 따른 사망선고의 법적 효과를 확정하여야 한다.
Trường hợp chấp nhận đơn yêu cầu thì Tòa án ra quyết định tuyên bố một người là đã chết; trong quyết định này, Tòa án phải xác định ngày chết của người đó và hậu quả pháp lý của việc tuyên bố một người là đã chết theo quy định của Bộ luật dân sự.
제394조. 사망선고 결정 취소 청구서
Điều 394. Đơn yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết
1. 사망선고를 받은 자가 돌아오거나 생존하고 있다는 확실한 소식이 있는 경우, 해당 자 또는 관련 권리·이익을 가진 자는 법원에 사망선고 결정 취소 결정을 청구할 권리가 있다.
1. Khi một người bị tuyên bố là đã chết trở về hoặc có tin tức xác thực là người đó còn sống thì người đó hoặc người có quyền, lợi ích liên quan có quyền yêu cầu Tòa án ra quyết định hủy bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết.
2. 청구서에는 사망선고를 받은 자가 돌아왔음을 증명하거나 그가 생존하고 있음을 확실히 증명하는 서류 및 증거를 첨부하여 제출하여야 한다.
2. Kèm theo đơn yêu cầu, người yêu cầu phải gửi tài liệu, chứng cứ để chứng minh người bị tuyên bố là đã chết trở về hoặc chứng minh xác thực là người đó còn sống.
제395조. 사망선고 결정의 취소 결정
Điều 395. Quyết định hủy bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết
청구서를 인용하는 경우 법원은 사망선고 결정 취소 결정을 내린다. 이 결정에서 법원은 민법의 규정에 따른 사망선고 결정 취소의 법적 효과에 관하여 결정하여야 한다.
Trường hợp chấp nhận đơn yêu cầu thì Tòa án ra quyết định hủy bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết; trong quyết định này, Tòa án phải quyết định về hậu quả pháp lý của việc hủy bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết theo quy định của Bộ luật dân sự.
제XXVIII장
Chương XXVIII
협의이혼·자녀 양육 합의·이혼 시 재산분할 합의 확인 청구 사건의 처리 절차
THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN, THỎA THUẬN NUÔI CON, CHIA TÀI SẢN KHI LY HÔN
제396조. 협의이혼, 자녀 양육 합의, 이혼 시 재산분할 합의 확인 청구서
Điều 396. Đơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn
1. 부부가 법원에 협의이혼, 자녀 양육 합의, 이혼 시 재산분할 합의 확인을 청구할 때에는 청구서를 제출하여야 한다. 청구서에는 본 법 제362조 제2항에 규정된 내용이 포함되어야 한다.
1. Vợ, chồng yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn phải có đơn yêu cầu. Đơn phải có các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 362 của Bộ luật này.
2. 부부가 함께 법원에 협의이혼, 자녀 양육 합의, 이혼 시 재산분할 합의 확인을 청구하는 경우 청구서에 서명 또는 무인하여야 한다. 이 경우 부부는 공동 청구인으로 본다.
2. Vợ, chồng cùng yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn phải ký tên hoặc điểm chỉ vào đơn yêu cầu. Trong trường hợp này vợ, chồng cùng được xác định là người yêu cầu.
3. 청구서에는 협의이혼에 관한 합의, 자녀 양육 합의, 이혼 시 재산분할 합의가 근거 있고 적법함을 증명하는 서류 및 증거를 첨부하여 제출하여야 한다.
3. Kèm theo đơn yêu cầu, người yêu cầu phải gửi tài liệu, chứng cứ chứng minh thỏa thuận về thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn là có căn cứ và hợp pháp.
제397조. 화해 및 협의이혼, 자녀 양육 합의, 이혼 시 재산분할 합의의 확인
Điều 397. Hòa giải và công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn
1. 청구서 심리 준비 기간 중 부부 결합을 위한 화해를 진행하기 전에, 판사는 필요하다고 인정하는 경우 가정에 관한 국가관리기관 및 아동에 관한 국가관리기관에 가정환경, 갈등 발생 원인, 사건 관련 부부 및 자녀의 희망사항에 대한 의견을 조회할 수 있다.
1. Trong thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu, trước khi tiến hành hòa giải để vợ chồng đoàn tụ, khi xét thấy cần thiết, Thẩm phán có thể tham khảo ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước về gia đình, cơ quan quản lý nhà nước về trẻ em về hoàn cảnh gia đình, nguyên nhân phát sinh mâu thuẫn và nguyện vọng của vợ, chồng, con có liên quan đến vụ án.
2. 판사는 부부 결합을 위한 화해를 진행하여야 하며, 부부간, 부모와 자녀 간, 기타 가족 구성원 간의 권리와 의무, 부양책임 및 기타 혼인과 가족에 관련된 문제에 대해 설명하여야 한다.
2. Thẩm phán phải tiến hành hòa giải để vợ chồng đoàn tụ; giải thích về quyền và nghĩa vụ giữa vợ và chồng, giữa cha, mẹ và con, giữa các thành viên khác trong gia đình, về trách nhiệm cấp dưỡng và các vấn đề khác liên quan đến hôn nhân và gia đình.
3. 화해 후 부부가 결합하기로 한 경우 판사는 그들의 청구에 대한 처리 종결 결정을 내린다.
3. Trường hợp sau khi hòa giải, vợ, chồng đoàn tụ thì Thẩm phán ra quyết định đình chỉ giải quyết yêu cầu của họ.
4. 결합 화해가 성립되지 아니한 경우, 다음의 요건을 모두 충족할 때 판사는 본 법 제212조의 규정에 따라 협의이혼 및 당사자들의 합의를 확인하는 결정을 내린다.
4. Trường hợp hòa giải đoàn tụ không thành thì Thẩm phán ra quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự theo quy định tại Điều 212 của Bộ luật này khi có đầy đủ các điều kiện sau đây:
a) 양 당사자가 진정으로 자발적인 이혼 의사가 있을 것;
a) Hai bên thực sự tự nguyện ly hôn;
b) 양 당사자가 공동재산의 분할 또는 비분할, 자녀의 보호·양육·돌봄·교육에 관하여 상호 합의에 도달하였을 것;
b) Hai bên đã thỏa thuận được với nhau về việc chia hoặc không chia tài sản chung, việc trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con;
c) 합의 내용이 처와 자녀의 정당한 권익을 보장할 것.
c) Sự thỏa thuận phải bảo đảm quyền lợi chính đáng của vợ, con.
5. 결합 화해가 성립되지 아니하고 당사자들이 재산분할, 자녀의 보호·양육·돌봄·교육에 관하여 합의에 도달하지 못한 경우, 법원은 협의이혼, 자녀 양육 합의, 이혼 시 재산분할 합의 확인 민사비송사건의 처리를 종결하고 소송사건으로 수리하여 해결한다. 법원은 소송사건 수리에 대해 통지할 필요가 없으며, 사건을 담당할 판사를 재지정할 필요가 없다. 사건의 해결은 본 법에 규정된 일반 절차에 따라 진행된다.
5. Trường hợp hòa giải đoàn tụ không thành và các đương sự không thỏa thuận được về việc chia tài sản, việc trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con thì Tòa án đình chỉ giải quyết việc dân sự về công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn và thụ lý vụ án để giải quyết. Tòa án không phải thông báo về việc thụ lý vụ án, không phải phân công lại Thẩm phán giải quyết vụ án. Việc giải quyết vụ án được thực hiện theo thủ tục chung do Bộ luật này quy định.
제XXIX장
Chương XXIX
공증문서 무효 확인 청구 사건의 처리 절차
THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU TUYÊN BỐ VĂN BẢN CÔNG CHỨNG VÔ HIỆU
제398조. 공증문서 무효 확인 청구서
Điều 398. Đơn yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu
1. 공증을 행한 공증인, 공증청구인, 증인, 관련 권리의무자, 관할 국가기관은 공증에 관한 법률 규정에 따라 해당 공증에 법령 위반이 있다고 볼 만한 근거가 있는 경우 법원에 공증문서의 무효 확인을 청구할 권리가 있다.
1. Công chứng viên đã thực hiện việc công chứng, người yêu cầu công chứng, người làm chứng, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có quyền yêu cầu Tòa án tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu khi có căn cứ cho rằng việc công chứng có vi phạm pháp luật theo quy định của pháp luật về công chứng.
1. 공증을 행한 공증인, 공증청구인, 증인, 통역인, 관련 권리의무자, 관할 국가기관은 공증에 관한 법률 규정에 따라 해당 공증에 법령 위반이 있다고 볼 만한 근거가 있는 경우 법원에 공증문서의 무효 확인을 청구할 권리가 있다.
1. Công chứng viên đã thực hiện việc công chứng, người yêu cầu công chứng, người làm chứng, người phiên dịch, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có quyền yêu cầu Tòa án tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu khi có căn cứ cho rằng việc công chứng có vi phạm pháp luật theo quy định của pháp luật về công chứng.
2. 법원에 공증문서 무효 확인을 청구하는 청구서에는 본 법 제362조 제2항에 규정된 내용이 포함되어야 한다.
2. Đơn yêu cầu Tòa án tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu phải có các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 362 của Bộ luật này.
3. 청구서에는 공증문서 무효 확인 청구가 근거 있고 적법함을 증명하는 서류 및 증거를 첨부하여 제출하여야 한다.
3. Kèm theo đơn yêu cầu, người yêu cầu phải gửi tài liệu, chứng cứ để chứng minh cho yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu là có căn cứ và hợp pháp.
제399조. 공증문서 무효 확인 청구서 심리 준비
Điều 399. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu
1. 공증문서 무효 확인 청구서의 심리 준비 기간은 법원이 청구서를 수리한 날부터 01개월이며, 이 기간이 만료되면 법원은 청구서 심리를 위한 심리기일 개정 결정을 내려야 한다.
1. Thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu là 01 tháng, kể từ ngày Tòa án thụ lý đơn yêu cầu; hết thời hạn này, Tòa án phải ra quyết định mở phiên họp để xét đơn yêu cầu.
2. 관할 법원은 공증문서 무효 확인 청구서를 수리한 후, 공증사무기관, 공증을 행한 공증인, 공증청구인, 관련 권리·이익을 가진 자, 관할 국가기관 및 동급 인민검찰원에 즉시 통지하여야 한다.
2. Sau khi thụ lý đơn yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu, Tòa án có thẩm quyền phải thông báo ngay cho tổ chức hành nghề công chứng, Công chứng viên đã thực hiện việc công chứng, người yêu cầu công chứng, người có quyền, lợi ích liên quan, cơ quan nhà nước có thẩm quyền và Viện kiểm sát cùng cấp.
3. 청구서 심리 준비 기간 중 청구인이 청구서를 취하한 경우 법원은 청구서 심리 종결 결정을 내린다.
3. Trong thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu, nếu người yêu cầu rút đơn yêu cầu thì Tòa án ra quyết định đình chỉ việc xét đơn yêu cầu.
4. 법원은 심리기일 개정 결정을 내린 날부터 15일 이내에 청구서를 심리하기 위한 심리기일을 열어야 한다.
4. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày ra quyết định mở phiên họp, Tòa án phải mở phiên họp để xét đơn yêu cầu.
제400조. 공증문서 무효 확인 결정
Điều 400. Quyết định tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu
1. 법원은 공증문서 무효 확인 청구서를 인용하거나 인용하지 아니할 수 있다.
1. Tòa án có thể chấp nhận hoặc không chấp nhận đơn yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu.
2. 청구서를 인용하는 경우 법원은 공증문서 무효 확인 결정을 내린다. 이 결정에서 법원은 법령의 규정에 따라 공증문서 무효 확인의 법적 효과에 관하여 결정하여야 한다.
2. Trường hợp chấp nhận đơn yêu cầu thì Tòa án ra quyết định tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu. Trong quyết định này, Tòa án phải quyết định về hậu quả pháp lý của việc tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu theo quy định của pháp luật.
제XXX장
Chương XXX
근로계약 무효 확인, 단체협약 무효 확인 청구 사건의 처리 절차
THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU TUYÊN BỐ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG VÔ HIỆU; THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ VÔ HIỆU
제401조. 근로계약 무효 확인, 단체협약 무효 확인 청구
Điều 401. Yêu cầu tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu, thỏa ước lao động tập thể vô hiệu
1. 근로자, 사용자, 근로자집단 대표조직, 관할 국가기관은 노동법의 규정에 따른 근거가 있는 경우 관할 법원에 근로계약, 단체협약의 무효 확인을 청구할 권리가 있다.
1. Người lao động, người sử dụng lao động, tổ chức đại diện tập thể lao động, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có quyền yêu cầu Tòa án có thẩm quyền tuyên bố hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể vô hiệu khi có căn cứ theo quy định của Bộ luật lao động.
2. 근로자, 사용자, 근로자집단 대표조직의 청구서 및 관할 국가기관의 청구 문서에는 본 법 제362조 제2항에 규정된 내용이 포함되어야 한다.
2. Đơn yêu cầu của người lao động, người sử dụng lao động, tổ chức đại diện tập thể lao động, văn bản yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải có các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 362 của Bộ luật này.
제402조. 근로계약 무효 확인, 단체협약 무효 확인 청구의 심리
Điều 402. Xem xét yêu cầu tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu, thỏa ước lao động tập thể vô hiệu
1. 청구 심리 준비 기간은 법원이 청구서를 수리한 날부터 근로계약 무효 확인은 10일, 단체협약 무효 확인은 15일로 한다. 이 기간이 만료되면 법원은 청구서 심리를 위한 심리기일 개정 결정을 내려야 한다.
1. Thời hạn chuẩn bị xét yêu cầu tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu là 10 ngày, thỏa ước lao động tập thể vô hiệu là 15 ngày, kể từ ngày Tòa án thụ lý đơn yêu cầu. Hết thời hạn này, Tòa án phải ra quyết định mở phiên họp để xét đơn yêu cầu.
2. 근로계약 무효 확인, 단체협약 무효 확인 청구서를 수리한 후, 법원은 청구인, 사용자, 근로자집단 대표조직 및 동급 인민검찰원에 수리 통지서를 발송할 책임이 있다.
2. Sau khi thụ lý đơn yêu cầu tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu, thỏa ước lao động tập thể vô hiệu, Tòa án có trách nhiệm gửi thông báo thụ lý cho người có đơn yêu cầu, người sử dụng lao động, tổ chức đại diện tập thể lao động và Viện kiểm sát cùng cấp.
3. 청구서 또는 청구 문서의 심리 준비 기간 중 청구인이 청구를 취하하는 경우 법원은 청구서, 청구 문서 심리 종결 결정을 내린다.
3. Trong thời hạn chuẩn bị xét đơn hoặc văn bản yêu cầu, nếu người yêu cầu rút yêu cầu thì Tòa án ra quyết định đình chỉ việc xét đơn, văn bản yêu cầu.
4. 법원은 심리기일 개정 결정을 내린 날부터 05근무일 이내에 근로계약 무효 확인 청구를 심리하기 위한 심리기일을 열어야 한다.
4. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định mở phiên họp, Tòa án phải mở phiên họp để xét yêu cầu tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu.
법원은 심리기일 개정 결정을 내린 날부터 10일 이내에 단체협약 무효 확인 청구를 심리하기 위한 심리기일을 열어야 한다.
Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày ra quyết định mở phiên họp, Tòa án phải mở phiên họp để xét yêu cầu tuyên bố thỏa ước lao động tập thể vô hiệu.
5. 청구서를 심리할 때 판사는 근로계약 무효 확인, 단체협약 무효 확인 청구를 인용하거나 인용하지 아니할 수 있다.
5. Khi xét đơn yêu cầu, Thẩm phán có thể chấp nhận hoặc không chấp nhận yêu cầu tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu, thỏa ước lao động tập thể vô hiệu.
청구를 인용하는 경우 판사는 근로계약 무효 확인, 단체협약 무효 확인 결정을 내린다. 이 결정에서 법원은 근로계약 무효 확인, 단체협약 무효 확인의 법적 효과를 해결하여야 한다.
Trường hợp chấp nhận yêu cầu thì Thẩm phán ra quyết định tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu, thỏa ước lao động tập thể vô hiệu. Trong quyết định này, Tòa án phải giải quyết hậu quả pháp lý của việc tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu, thỏa ước lao động tập thể vô hiệu.
6. 근로계약 무효 확인, 단체협약 무효 확인 결정은 청구서 또는 청구 문서를 제출한 자, 사용자, 근로자집단 대표조직 및 기업의 본사 소재지 노동 관련 국가관리기관, 베트남에 본사가 없는 기업과 관련된 경우에는 동급의 노동 관련 국가관리기관에 송부하여야 한다.
6. Quyết định tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu, thỏa ước lao động tập thể vô hiệu phải gửi đến người có đơn hoặc văn bản yêu cầu, người sử dụng lao động, tổ chức đại diện tập thể lao động và cơ quan quản lý nhà nước về lao động nơi doanh nghiệp đóng trụ sở chính, cơ quan quản lý nhà nước về lao động cùng cấp trong trường hợp có liên quan đến doanh nghiệp không có trụ sở chính tại Việt Nam.
제XXXI장
Chương XXXI
파업의 적법성 심사 절차
THỦ TỤC XÉT TÍNH HỢP PHÁP CỦA CUỘC ĐÌNH CÔNG
제403조. 법원에 파업의 적법성 심사 청구
Điều 403. Yêu cầu Tòa án xét tính hợp pháp của cuộc đình công
1. 파업 진행 중 또는 파업 종료일부터 03개월 이내에 사용자, 근로자집단 대표조직은 법원에 파업의 적법성 심사를 청구할 권리가 있다.
1. Trong quá trình đình công hoặc trong thời hạn 03 tháng, kể từ ngày chấm dứt đình công, người sử dụng lao động, tổ chức đại diện tập thể lao động có quyền yêu cầu Tòa án xét tính hợp pháp của cuộc đình công.
2. 법원에 파업의 적법성 심사를 청구하는 자는 법원에 청구서를 작성·제출하여야 한다. 청구서에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다.
2. Người yêu cầu Tòa án xét tính hợp pháp của cuộc đình công phải làm đơn yêu cầu gửi Tòa án. Đơn yêu cầu phải có các nội dung chính sau đây:
a) 본 법 제362조 제2항에 규정된 내용;
a) Những nội dung quy định tại khoản 2 Điều 362 của Bộ luật này;
b) 파업을 주도한 조직의 명칭, 주소;
b) Tên, địa chỉ của tổ chức lãnh đạo cuộc đình công;
c) 근로자집단이 파업한 사업장의 사용자 명칭, 주소.
c) Tên, địa chỉ của người sử dụng lao động nơi tập thể lao động đình công.
3. 청구서에는 파업 결정서 사본, 집단노동분쟁 해결 관할 기관·단체의 화해 결정서 또는 화해조서, 파업의 적법성 심사와 관련된 서류 및 증거를 첨부하여 제출하여야 한다.
3. Kèm theo đơn yêu cầu, người yêu cầu phải gửi bản sao quyết định đình công, quyết định hoặc biên bản hòa giải của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giải quyết vụ tranh chấp lao động tập thể, tài liệu, chứng cứ có liên quan đến việc xét tính hợp pháp của cuộc đình công.
제404조. 법원에 파업의 적법성 심사 청구서 제출 절차
Điều 404. Thủ tục gửi đơn yêu cầu Tòa án xét tính hợp pháp của cuộc đình công
법원에서 파업의 적법성 심사 및 결정에 관한 청구서 제출, 접수 절차, 서류 및 증거 제공 의무는 본 법의 규정에 따라 행한다.
Thủ tục gửi đơn, nhận đơn, nghĩa vụ cung cấp tài liệu, chứng cứ đối với việc xét và quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công tại Tòa án được thực hiện theo quy định của Bộ luật này.
제405조. 파업의 적법성 심사 관할
Điều 405. Thẩm quyền xét tính hợp pháp của cuộc đình công
제405조. 파업의 적법성 심사 관할 1. 파업이 발생한 지역의 지역인민법원은 파업의 적법성을 심사할 관할권을 갖는다. 2. 성급 인민법원은 토지관할 범위 내에서 파업의 적법성에 관한 지역인민법원의 결정에 대한 항소, 항고를 해결할 관할권을 갖는다.
Điều 405. Thẩm quyền xét tính hợp pháp của cuộc đình công 1. Tòa án nhân dân khu vực nơi xảy ra đình công có thẩm quyền xét tính hợp pháp của cuộc đình công. 2. Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền giải quyết kháng cáo, kháng nghị đối với quyết định của Tòa án nhân dân khu vực về tính hợp pháp của cuộc đình công trong phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ.
1. 파업이 발생한 지역의 성급 인민법원은 파업의 적법성을 심사할 관할권을 갖는다.
1. Tòa án nhân dân cấp tỉnh nơi xảy ra đình công có thẩm quyền xét tính hợp pháp của cuộc đình công.
2. 고등인민법원은 토지관할 범위 내에서 파업의 적법성에 관한 성급 인민법원의 결정에 대한 항소, 항고를 해결할 관할권을 갖는다.
2. Tòa án nhân dân cấp cao có thẩm quyền giải quyết kháng cáo, kháng nghị đối với quyết định của Tòa án nhân dân cấp tỉnh về tính hợp pháp của cuộc đình công trong phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ.
제406조. 파업 적법성 심사부의 구성
Điều 406. Thành phần Hội đồng xét tính hợp pháp của cuộc đình công
제406조. 파업 적법성 심사부의 구성 1. 지역인민법원은 판사 3인으로 구성된 합의부로 파업의 적법성을 심사한다. 2. 성급 인민법원은 판사 3인으로 구성된 합의부로 파업의 적법성에 관한 결정에 대한 항소, 항고를 해결한다.
Điều 406. Thành phần Hội đồng xét tính hợp pháp của cuộc đình công 1. Tòa án nhân dân khu vực xét tính hợp pháp của cuộc đình công bằng Hội đồng gồm ba Thẩm phán. 2. Tòa án nhân dân cấp tỉnh giải quyết kháng cáo, kháng nghị đối với quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công bằng Hội đồng gồm ba Thẩm phán.
1. 성급 인민법원은 판사 3인으로 구성된 합의부로 파업의 적법성을 심사한다.
1. Tòa án nhân dân cấp tỉnh xét tính hợp pháp của cuộc đình công bằng Hội đồng gồm ba Thẩm phán.
2. 고등인민법원은 판사 3인으로 구성된 합의부로 파업의 적법성에 관한 결정에 대한 항소, 항고를 해결한다.
2. Tòa án nhân dân cấp cao giải quyết kháng cáo, kháng nghị đối với quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công bằng Hội đồng gồm ba Thẩm phán.
제407조. 파업의 적법성 심사기일 참여자
Điều 407. Những người tham gia phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công
1. 파업 적법성 심사부는 판사 1인이 재판장이 되며, 법원 서기가 심리기일 조서를 작성한다.
1. Hội đồng xét tính hợp pháp của cuộc đình công do một Thẩm phán làm chủ tọa; Thư ký Tòa án ghi biên bản phiên họp.
2. 동급 인민검찰원의 검사.
2. Kiểm sát viên Viện kiểm sát cùng cấp.
3. 근로자집단 대표조직의 대표 및 사용자의 대표.
3. Đại diện tổ chức đại diện tập thể lao động và người sử dụng lao động.
4. 법원의 요청에 따른 기관·단체의 대표.
4. Đại diện cơ quan, tổ chức theo yêu cầu của Tòa án.
제408조. 파업의 적법성 심사기일의 연기
Điều 408. Hoãn phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công
1. 파업의 적법성 심사기일은 공판기일 연기에 관한 본 법 제233조의 규정에 따라 연기된다.
1. Phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công được hoãn theo quy định tại Điều 233 của Bộ luật này về hoãn phiên tòa.
2. 파업의 적법성 심사기일의 연기 기간은 심리기일 연기 결정이 있은 날부터 03근무일을 초과할 수 없다.
2. Thời hạn hoãn phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định hoãn phiên họp.
제409조. 파업의 적법성 심사의 종결
Điều 409. Đình chỉ việc xét tính hợp pháp của cuộc đình công
법원은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 파업의 적법성 심사를 종결한다.
Tòa án đình chỉ việc xét tính hợp pháp của cuộc đình công trong các trường hợp sau đây:
1. 청구인이 청구서를 취하한 경우;
1. Người yêu cầu rút đơn yêu cầu;
2. 당사자들이 파업 해결에 관하여 상호 합의에 도달하고 법원에 사건을 해결하지 아니할 것을 청구한 경우;
2. Các bên đã thoả thuận được với nhau về giải quyết cuộc đình công và có đơn yêu cầu Tòa án không giải quyết;
3. 청구인이 2회 적법하게 소환되었음에도 여전히 불출석한 경우. 다만 불가항력적 사태 또는 객관적 장애로 인한 경우는 제외한다.
3. Người yêu cầu đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt, trừ trường hợp do sự kiện bất khả kháng, trở ngại khách quan.
제410조. 파업의 적법성 심사 청구서 처리 절차
Điều 410. Thủ tục giải quyết đơn yêu cầu xét tính hợp pháp của cuộc đình công
1. 청구서를 접수한 즉시, 성급 인민법원장은 파업 적법성 심사부의 구성을 결정하고 청구서 처리 주재 판사 1인을 지정한다.
1. Ngay sau khi nhận đơn yêu cầu, Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Hội đồng xét tính hợp pháp của cuộc đình công và phân công một Thẩm phán chủ trì việc giải quyết đơn yêu cầu.
1. 청구서를 접수한 즉시, 지역인민법원장은 파업 적법성 심사부의 구성을 결정하고 청구서 처리 주재 판사 1인을 지정한다.
1. Ngay sau khi nhận đơn yêu cầu, Chánh án Tòa án nhân dân khu vực quyết định thành lập Hội đồng xét tính hợp pháp của cuộc đình công và phân công một Thẩm phán chủ trì việc giải quyết đơn yêu cầu.
2. 청구서를 접수한 날부터 05근무일 이내에, 청구서 처리 주재 판사로 지정된 판사는 파업의 적법성 심사를 위한 심리기일 개정 결정을 내려야 한다. 파업 적법성 심사기일 개정 결정은 근로자집단 대표조직, 사용자, 동급 인민검찰원 및 관련 기관·단체에 즉시 송부되어야 한다.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn yêu cầu, Thẩm phán được phân công chủ trì việc giải quyết đơn yêu cầu phải ra quyết định mở phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công. Quyết định mở phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công phải được gửi ngay cho tổ chức đại diện tập thể lao động, người sử dụng lao động, Viện kiểm sát cùng cấp và cơ quan, tổ chức liên quan.
3. 파업 적법성 심사기일 개정 결정을 내린 날부터 05근무일 이내에, 파업 적법성 심사부는 파업의 적법성 심사를 위한 심리기일을 열어야 한다.
3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định mở phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công, Hội đồng xét tính hợp pháp của cuộc đình công phải mở phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công.
제411조. 파업의 적법성 심사기일의 순서
Điều 411. Trình tự phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công
1. 파업 적법성 심사기일을 주재하는 판사는 파업 적법성 심사기일 개정 결정을 공표하고 청구서의 내용을 요약하여 진술한다.
1. Thẩm phán chủ trì phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công công bố quyết định mở phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công và tóm tắt nội dung đơn yêu cầu.
2. 근로자집단 대표조직의 대표 및 사용자의 대표가 자신의 의견을 진술한다.
2. Đại diện tổ chức đại diện tập thể lao động và đại diện của người sử dụng lao động trình bày ý kiến của mình.
3. 파업 적법성 심사기일을 주재하는 판사는 심리기일에 참여한 기관·단체 대표에게 의견을 진술하도록 요구할 수 있다.
3. Thẩm phán chủ trì phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công có thể yêu cầu đại diện cơ quan, tổ chức tham gia phiên họp trình bày ý kiến.
4. 검사는 파업의 적법성 심사에 관한 인민검찰원의 의견을 진술한다.
4. Kiểm sát viên phát biểu ý kiến của Viện kiểm sát về việc xét tính hợp pháp của cuộc đình công.
심리기일이 종료된 즉시 검사는 민사비송사건 기록에 편철하도록 법원에 의견진술서를 제출하여야 한다.
Ngay sau khi kết thúc phiên họp, Kiểm sát viên phải gửi văn bản phát biểu ý kiến cho Tòa án để lưu vào hồ sơ việc dân sự.
5. 파업 적법성 심사부는 토의를 거쳐 다수결로 결정한다.
5. Hội đồng xét tính hợp pháp của cuộc đình công thảo luận và quyết định theo đa số.
제412조. 파업의 적법성에 관한 결정
Điều 412. Quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công
1. 파업의 적법성에 관한 법원의 결정에는 파업의 적법성을 결론짓는 이유와 근거를 명시하여야 한다.
1. Quyết định của Tòa án về tính hợp pháp của cuộc đình công phải nêu rõ lý do và căn cứ để kết luận tính hợp pháp của cuộc đình công.
파업의 적법성에 관한 법원의 결정은 심리기일에서 공개적으로 선고되어야 하며, 근로자집단 대표조직과 사용자, 동급 인민검찰원에 즉시 송부되어야 한다. 근로자집단, 사용자는 법원의 결정을 집행할 책임이 있으나 항소할 권리가 있으며, 인민검찰원은 해당 결정에 대해 항고할 권리가 있다.
Quyết định của Tòa án về tính hợp pháp của cuộc đình công phải được công bố công khai tại phiên họp và gửi ngay cho tổ chức đại diện tập thể lao động và người sử dụng lao động, Viện kiểm sát cùng cấp. Tập thể lao động, người sử dụng lao động có trách nhiệm thi hành quyết định của Tòa án nhưng có quyền kháng cáo; Viện kiểm sát có quyền kháng nghị quyết định đó.
2. 파업의 적법성에 관한 법원의 결정이 선고된 후, 해당 파업이 불법인 경우 파업에 참여 중인 근로자는 파업을 즉시 중단하고 직무에 복귀하여야 한다.
2. Sau khi quyết định của Tòa án về tính hợp pháp của cuộc đình công được công bố, nếu cuộc đình công là bất hợp pháp thì người lao động đang tham gia đình công phải ngừng ngay đình công và trở lại làm việc.
제413조. 파업의 적법성에 관한 결정에 대한 항소, 항고의 처리 순서 및 절차
Điều 413. Trình tự, thủ tục giải quyết kháng cáo, kháng nghị quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công
제413조. 파업의 적법성에 관한 결정에 대한 항소, 항고의 처리 순서 및 절차 1. 파업의 적법성에 관한 결정에 대한 항소장, 항고 결정을 접수한 즉시, 성급 인민법원은 검토 및 해결을 위해 파업의 적법성을 심사한 법원에 사건 기록의 송부를 요구하는 문서를 발송하여야 한다. 2. 요구 문서를 접수한 날부터 03근무일 이내에, 파업의 적법성에 관한 결정을 내린 법원은 성급 인민법원에 검토 및 해결을 위해 사건 기록을 송부하여야 한다. 3. 사건 기록을 접수한 날부터 02근무일 이내에, 성급 인민법원장은 파업 적법성 심사 항소부를 구성하기로 결정하고 기록 검토를 주재할 판사 1인을 지정한다. 성급 인민법원이 사건 기록을 접수한 날부터 05근무일 이내에, 항소부는 파업의 적법성에 관한 결정에 대한 항소, 항고의 심리를 진행하여야 한다. 성급 인민법원의 파업 적법성 심사 항소부의 결정은 최종 결정이다.
Điều 413. Trình tự, thủ tục giải quyết kháng cáo, kháng nghị quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công 1. Ngay sau khi nhận đơn kháng cáo, quyết định kháng nghị đối với quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công, Tòa án nhân dân cấp tỉnh phải có văn bản yêu cầu Tòa án đã xét tính hợp pháp của cuộc đình công chuyển hồ sơ vụ việc để xem xét, giải quyết. 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu, Tòa án đã ra quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công phải chuyển hồ sơ vụ việc cho Tòa án nhân dân cấp tỉnh để xem xét, giải quyết. 3. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ vụ việc, Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Hội đồng phúc thẩm xét tính hợp pháp của cuộc đình công và phân công một Thẩm phán chủ trì việc nghiên cứu hồ sơ. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày Tòa án nhân dân cấp tỉnh nhận được hồ sơ vụ việc, Hội đồng phúc thẩm phải tiến hành xét kháng cáo, kháng nghị đối với quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công. Quyết định của Hội đồng phúc thẩm xét tính hợp pháp của cuộc đình công của Tòa án nhân dân cấp tỉnh là quyết định cuối cùng.
1. 파업의 적법성에 관한 결정에 대한 항소장, 항고 결정을 접수한 즉시, 고등인민법원은 검토 및 해결을 위해 파업의 적법성을 심사한 법원에 사건 기록 송부를 요구하는 문서를 발송하여야 한다.
1. Ngay sau khi nhận đơn kháng cáo, quyết định kháng nghị đối với quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công, Tòa án nhân dân cấp cao phải có văn bản yêu cầu Tòa án đã xét tính hợp pháp của cuộc đình công chuyển hồ sơ vụ việc để xem xét, giải quyết.
2. 요구 문서를 접수한 날부터 03근무일 이내에, 파업의 적법성에 관한 결정을 내린 법원은 고등인민법원에 검토 및 해결을 위해 사건 기록을 송부하여야 한다.
2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu, Tòa án đã ra quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công phải chuyển hồ sơ vụ việc cho Tòa án nhân dân cấp cao để xem xét, giải quyết.
3. 사건 기록을 접수한 날부터 02근무일 이내에, 고등인민법원장은 파업 적법성 심사 항소부를 구성하기로 결정하고 기록 검토를 주재할 판사 1인을 지정한다.
3. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ vụ việc, Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao quyết định thành lập Hội đồng phúc thẩm xét tính hợp pháp của cuộc đình công và phân công một Thẩm phán chủ trì việc nghiên cứu hồ sơ.
고등인민법원이 사건 기록을 접수한 날부터 05근무일 이내에, 항소부는 파업의 적법성에 관한 결정에 대한 항소, 항고의 심리를 진행하여야 한다.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày Tòa án nhân dân cấp cao nhận được hồ sơ vụ việc, Hội đồng phúc thẩm phải tiến hành xét kháng cáo, kháng nghị đối với quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công.
고등인민법원의 파업 적법성 심사 항소부의 결정은 최종 결정이다.
Quyết định của Hội đồng phúc thẩm xét tính hợp pháp của cuộc đình công của Tòa án nhân dân cấp cao là quyết định cuối cùng.
제XXXII장
Chương XXXII
베트남 상사중재 활동과 관련된 민사비송사건의 처리 절차
THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CÁC VIỆC DÂN SỰ LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI VIỆT NAM
제414조. 법원의 관할에 속하는 베트남 상사중재 활동 관련 민사비송사건
Điều 414. Những việc dân sự liên quan đến hoạt động Trọng tài thương mại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án
1. 중재인의 지정, 변경.
1. Chỉ định, thay đổi Trọng tài viên.
2. 임시적 긴급조치의 적용, 변경, 취소.
2. Áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời.
3. 중재판정의 취소.
3. Hủy phán quyết trọng tài.
4. 중재합의 무효, 중재합의 실행 불능, 중재판정부 관할에 관한 중재판정부 결정에 대한 이의신청의 해결.
4. Giải quyết khiếu nại đối với quyết định của Hội đồng trọng tài về thỏa thuận trọng tài vô hiệu, thỏa thuận trọng tài không thể thực hiện được, thẩm quyền của Hội đồng trọng tài.
5. 증거 수집.
5. Thu thập chứng cứ.
6. 증인 소환.
6. Triệu tập người làm chứng.
7. 중재판정의 등록.
7. Đăng ký phán quyết trọng tài.
8. 베트남 상사중재 관련 법령에 규정된 기타 민사비송사건.
8. Các việc dân sự khác mà pháp luật về Trọng tài thương mại Việt Nam có quy định.
제415조. 처리 절차
Điều 415. Thủ tục giải quyết
베트남 상사중재 활동과 관련된 민사비송사건의 처리 절차는 베트남 상사중재 관련 법령의 규정에 따라 행한다.
Thủ tục giải quyết các việc dân sự liên quan đến hoạt động của Trọng tài thương mại Việt Nam được thực hiện theo quy định của pháp luật về Trọng tài thương mại Việt Nam.
제XXXIII장
Chương XXXIII
법원 외 화해성립 결과 확인 절차
THỦ TỤC CÔNG NHẬN KẾT QUẢ HÒA GIẢI THÀNH NGOÀI TÒA ÁN
제416조. 법원 외 화해성립 결과 확인
Điều 416. Công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án
법원이 확인 결정을 내리기 위해 심리하는 법원 외 사건 화해 결과는, 기관·단체·개인 간에 발생한 사건에 대해 화해 임무를 가진 관할 기관·단체·권한 있는 자가 화해 관련 법령의 규정에 따라 성공적으로 성립시킨 화해 결과를 말한다.
Kết quả hòa giải vụ việc ngoài Tòa án được Tòa án xem xét ra quyết định công nhận là kết quả hòa giải thành vụ việc xảy ra giữa cơ quan, tổ chức, cá nhân do cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền có nhiệm vụ hòa giải đã hòa giải thành theo quy định của pháp luật về hòa giải.
제417조. 법원 외 화해성립 결과 확인의 요건
Điều 417. Điều kiện công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án
1. 화해 합의에 참여한 당사자에게 완전한 민사행위능력이 있을 것.
1. Các bên tham gia thỏa thuận hòa giải có đầy đủ năng lực hành vi dân sự.
2. 화해 합의에 참여한 당사자가 화해 합의 내용에 관한 권리·의무를 가진 자일 것. 화해성립 합의 내용이 제3자의 권리·의무와 관련된 경우에는 제3자의 동의를 받아야 한다.
2. Các bên tham gia thỏa thuận hòa giải là người có quyền, nghĩa vụ đối với nội dung thỏa thuận hòa giải. Trường hợp nội dung thỏa thuận hòa giải thành liên quan đến quyền, nghĩa vụ của người thứ ba thì phải được người thứ ba đồng ý.
3. 일방 또는 쌍방 당사자가 법원에 확인 청구서를 제출하였을 것.
3. Một hoặc cả hai bên có đơn yêu cầu Tòa án công nhận.
4. 당사자들의 화해성립 합의 내용이 전적으로 자발적이며, 법률의 금지 규정을 위반하지 않고 사회도덕에 반하지 않으며 국가 또는 제3자에 대한 의무를 회피하기 위한 목적이 아닐 것.
4. Nội dung thỏa thuận hòa giải thành của các bên là hoàn toàn tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội, không nhằm trốn tránh nghĩa vụ với Nhà nước hoặc người thứ ba.
제418조. 법원 외 화해성립 결과 확인 청구서
Điều 418. Đơn yêu cầu công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án
1. 법원 외 화해성립 결과의 확인을 청구하는 자는 당사자들이 화해 합의를 이룬 날부터 06개월 이내에 법원에 청구서를 제출하여야 한다.
1. Người yêu cầu công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án phải gửi đơn đến Tòa án trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày các bên đạt được thỏa thuận hòa giải thành.
청구서에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다.
Đơn yêu cầu phải có các nội dung chủ yếu sau đây:
a) 본 법 제362조 제2항 a, b, c, đ, e 및 g점에 규정된 내용;
a) Các nội dung quy định tại các điểm a, b, c, đ, e và g khoản 2 Điều 362 của Bộ luật này;
b) 화해를 진행한 개인, 단체의 명칭, 주소;
b) Tên, địa chỉ của cá nhân, tổ chức đã tiến hành hòa giải;
c) 법원에 확인을 청구하는 화해성립 합의의 내용.
c) Nội dung, thỏa thuận hòa giải thành yêu cầu Tòa án công nhận.
2. 청구서에는 관련 법령의 규정에 따른 화해성립 결과에 관한 문서를 첨부하여 제출하여야 한다.
2. Kèm theo đơn yêu cầu, người yêu cầu phải gửi văn bản về kết quả hòa giải thành theo quy định của pháp luật có liên quan.
제419조. 법원 외 화해성립 결과 확인 절차
Điều 419. Thủ tục công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án
1. 법원 외 화해성립 결과 확인 청구서의 접수 및 처리 절차는 본 법 제363조, 제364조 및 제365조의 규정에 따라 행한다.
1. Thủ tục nhận và xử lý đơn yêu cầu công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án được thực hiện theo quy định tại các điều 363, 364 và 365 của Bộ luật này.
2. 청구서 심리 준비 기간은 법원이 청구서를 수리한 날부터 15일이며, 이 기간이 만료되면 법원은 청구서 심리를 위한 심리기일 개정 결정을 내려야 한다.
2. Thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu là 15 ngày, kể từ ngày Tòa án thụ lý đơn yêu cầu; hết thời hạn này, Tòa án phải ra quyết định mở phiên họp xét đơn yêu cầu.
청구서 심리기일의 개정 기한은 법원이 심리기일 개정 결정을 내린 날부터 10일로 한다.
Thời hạn mở phiên họp xét đơn yêu cầu là 10 ngày, kể từ ngày Tòa án ra quyết định mở phiên họp.
3. 청구서 심리 준비 기간 중 청구서 심리를 담당하도록 지정된 판사는 다음의 권한을 갖는다.
3. Trong thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu, Thẩm phán được phân công xét đơn có quyền sau đây:
a) 화해 참가 당사자, 관련 권리의무자에게 법원에 화해성립 결과 확인을 신청한 자의 청구에 대한 의견을 표명하도록 요구하고, 필요하다고 인정하는 경우 청구 내용을 명확히 하거나 서류를 보완하도록 요구할 권한;
a) Yêu cầu bên tham gia hòa giải, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có ý kiến về yêu cầu của người có đơn đề nghị Tòa án công nhận kết quả hòa giải thành; làm rõ nội dung yêu cầu hoặc bổ sung tài liệu, nếu xét thấy cần thiết;
b) 필요하다고 인정하는 경우 화해를 진행할 권한이 있는 기관·단체·개인에게 당사자의 청구서 심리의 기초가 되는 자료를 법원에 제공하도록 요구할 권한.
b) Yêu cầu cơ quan, tổ chức cá nhân có thẩm quyền tiến hành hòa giải cung cấp cho Tòa án tài liệu làm cơ sở cho việc xét đơn yêu cầu của đương sự, nếu xét thấy cần thiết.
법원의 요구를 받은 기관·단체·개인은 법원의 요구를 받은 날부터 05근무일 이내에 법원에 답변할 책임이 있다.
Cơ quan, tổ chức, cá nhân được Tòa án yêu cầu có trách nhiệm trả lời Tòa án trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của Tòa án.
4. 청구서 심리기일 참여자, 심리기일 진행 절차는 본 법 제367조 및 제369조의 규정에 따라 행한다.
4. Những người tham gia phiên họp xét đơn yêu cầu, thủ tục tiến hành phiên họp xét đơn yêu cầu được thực hiện theo quy định tại Điều 367 và Điều 369 của Bộ luật này.
5. 판사는 본 법 제417조에 규정된 요건을 모두 갖춘 경우 법원 외 화해성립 결과 확인 결정을 내린다. 법원의 결정에는 본 법 제370조에 규정된 내용이 포함되어야 한다.
5. Thẩm phán ra quyết định công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án khi có đủ các điều kiện quy định tại Điều 417 của Bộ luật này. Quyết định của Tòa án phải có các nội dung quy định tại Điều 370 của Bộ luật này.
6. 판사는 본 법 제417조에 규정된 요건을 모두 갖추지 못한 경우 법원 외 화해성립 결과 불확인 결정을 내린다.
6. Thẩm phán ra quyết định không công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án đối với trường hợp không có đủ các điều kiện quy định tại Điều 417 của Bộ luật này.
법원 외 화해성립 결과를 확인하지 아니하는 것은 법원 외 화해 결과의 내용과 법적 효력에 영향을 미치지 아니한다.
Việc không công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án không ảnh hưởng đến nội dung và giá trị pháp lý của kết quả hòa giải ngoài Tòa án.
7. 법원 외 화해성립 결과 확인 또는 불확인 결정은 화해 합의 참여자, 관련 권리의무자 및 동급 인민검찰원에 송부된다.
7. Quyết định công nhận hoặc không công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án được gửi cho người tham gia thỏa thuận hòa giải, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan và Viện kiểm sát cùng cấp.
8. 법원 외 화해성립 결과 확인 또는 불확인 결정은 즉시 집행력을 가지며 항소 절차에 따른 항소, 항고의 대상이 되지 아니한다.
8. Quyết định công nhận hoặc không công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án có hiệu lực thi hành ngay, không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
9. 법원 외 화해성립 결과 확인 결정은 민사판결집행에 관한 법률에 따라 집행된다.
9. Quyết định công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án được thi hành theo pháp luật về thi hành án dân sự.
제XXXIV장
Chương XXXIV
항공기, 선박의 나포와 관련된 민사비송사건의 처리 절차
THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC BẮT GIỮ TÀU BAY, TÀU BIỂN
제420조. 법원에 항공기, 선박의 나포를 청구할 권리
Điều 420. Quyền yêu cầu Tòa án bắt giữ tàu bay, tàu biển
1. 기관·단체·개인은 채권자, 소유자, 손해를 입은 지상의 제3자의 이익 또는 항공기에 대한 권리·이익을 가진 기타의 자의 이익을 보장하기 위하여, 또는 베트남 민간항공에 관한 법률 규정에 따른 민사판결집행을 위하여 공항, 비행장에서 항공기를 나포하도록 법원에 청구할 권리가 있다.
1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền yêu cầu Tòa án bắt giữ tàu bay tại cảng hàng không, sân bay để bảo đảm lợi ích của chủ nợ, chủ sở hữu, người thứ ba ở mặt đất bị thiệt hại hoặc người khác có quyền, lợi ích đối với tàu bay hoặc để thi hành án dân sự theo quy định của pháp luật về hàng không dân dụng Việt Nam.
2. 기관·단체·개인은 해사채권의 해결, 민사판결집행, 사법공조의 이행을 보장하기 위하여 선박을 나포하도록 법원에 청구할 권리가 있다.
2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền yêu cầu Tòa án bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải, thi hành án dân sự, thực hiện tương trợ tư pháp.
제421조. 항공기, 선박을 나포하는 법원의 관할
Điều 421. Thẩm quyền của Tòa án bắt giữ tàu bay, tàu biển
제421조. 항공기, 선박을 나포하는 법원의 관할 1. 나포 청구 대상 항공기가 착륙한 공항, 비행장이 소재한 지역의 지역인민법원은 항공기 나포를 결정할 관할권을 갖는다. 2. 나포 청구 대상 선박이 해사 활동 중인 항만, 내륙수로 항만이 소재한 지역의 지역인민법원은 선박 나포를 결정할 관할권을 갖는다. 항만이 서로 다른 지역인민법원의 토지관할 범위에 속하는 사, 방, 특구 지역에 걸쳐 여러 부두를 가지고 있는 경우에는 나포 청구 대상 선박이 해사 활동 중인 부두가 소재한 지역의 지역인민법원이 해당 선박의 나포를 결정할 관할권을 갖는다.
Điều 421. Thẩm quyền của Tòa án bắt giữ tàu bay, tàu biển 1. Tòa án nhân dân khu vực nơi có cảng hàng không, sân bay mà tàu bay bị yêu cầu bắt giữ hạ cánh có thẩm quyền quyết định bắt giữ tàu bay. 2. Tòa án nhân dân khu vực nơi có cảng biển, cảng thủy nội địa mà tàu biển bị yêu cầu bắt giữ đang hoạt động hàng hải có thẩm quyền quyết định bắt giữ tàu biển. Trường hợp cảng có nhiều bến cảng tại địa phận các xã, phường, đặc khu thuộc phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ của các Tòa án nhân dân khu vực khác nhau thì Tòa án nhân dân khu vực nơi có bến cảng mà tàu biển bị yêu cầu bắt giữ đang hoạt động hàng hải có thẩm quyền quyết định bắt giữ tàu biển đó.
1. 나포 청구 대상 항공기가 착륙한 공항, 비행장이 소재한 지역의 성급 인민법원은 항공기 나포를 결정할 관할권을 갖는다.
1. Tòa án nhân dân cấp tỉnh nơi có cảng hàng không, sân bay mà tàu bay bị yêu cầu bắt giữ hạ cánh có thẩm quyền quyết định bắt giữ tàu bay.
2. 나포 청구 대상 선박이 해사 활동 중인 항만, 내륙수로 항만이 소재한 지역의 성급 인민법원은 선박 나포를 결정할 관할권을 갖는다. 항만이 서로 다른 성, 중앙직할시 지역에 걸쳐 여러 부두를 가지고 있는 경우에는 나포 청구 대상 선박이 해사 활동 중인 부두가 소재한 지역의 성급 인민법원이 해당 선박의 나포를 결정할 관할권을 갖는다.
2. Tòa án nhân dân cấp tỉnh nơi có cảng biển, cảng thủy nội địa mà tàu biển bị yêu cầu bắt giữ đang hoạt động hàng hải có thẩm quyền quyết định bắt giữ tàu biển. Trường hợp cảng có nhiều bến cảng thuộc địa phận các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác nhau thì Tòa án nhân dân cấp tỉnh nơi có bến cảng mà tàu biển bị yêu cầu bắt giữ đang hoạt động hàng hải có thẩm quyền quyết định bắt giữ tàu biển đó.
제422조. 항공기, 선박의 나포 절차
Điều 422. Thủ tục bắt giữ tàu bay, tàu biển
항공기, 선박의 나포와 관련된 민사비송사건의 처리 절차는 항공기, 선박의 나포에 관한 법령의 규정에 따라 행한다.
Thủ tục giải quyết việc dân sự liên quan đến việc bắt giữ tàu bay, tàu biển được thực hiện theo quy định của pháp luật về bắt giữ tàu bay, tàu biển.
제7편
Phần thứ bảy
외국법원의 민사판결·결정의 베트남 내 승인 및 집행허가 또는 불승인 절차; 외국중재판정의 승인 및 집행허가 절차
THỦ TỤC CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH TẠI VIỆT NAM HOẶC KHÔNG CÔNG NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI; CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH PHÁN QUYẾT CỦA TRỌNG TÀI NƯỚC NGOÀI
제XXXV장
Chương XXXV
외국법원의 민사판결·결정의 베트남 내 승인 및 집행허가 또는 불승인 절차, 외국중재판정의 승인 및 집행허가 절차에 관한 총칙
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH TẠI VIỆT NAM HOẶC KHÔNG CÔNG NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI; CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH PHÁN QUYẾT CỦA TRỌNG TÀI NƯỚC NGOÀI
제423조. 베트남 내에서 승인 및 집행허가되는 외국법원의 민사판결·결정
Điều 423. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài được công nhận và cho thi hành tại Việt Nam
1. 다음의 외국법원 민사판결·결정은 베트남 내에서 승인 및 집행허가 심리 대상이 된다.
1. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài sau đây được xem xét công nhận và cho thi hành tại Việt Nam:
a) 해당 국가와 베트남사회주의공화국이 체약국인 조약에 규정된 외국법원의 민사, 혼인과 가족, 사업, 상사, 노동에 관한 판결·결정, 형사·행정 판결·결정 중 재산에 관한 결정;
a) Bản án, quyết định về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động, quyết định về tài sản trong bản án, quyết định hình sự, hành chính của Tòa án nước ngoài được quy định tại điều ước quốc tế mà nước đó và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;
b) 외국법원의 판결·결정의 승인 및 집행에 관한 규정이 있는 조약에 해당 국가와 베트남사회주의공화국이 아직 공동 체약국이 아닌 경우로서 상호주의 원칙에 기초한 외국법원의 민사, 혼인과 가족, 사업, 상사, 노동에 관한 판결·결정, 형사·행정 판결·결정 중 재산에 관한 결정;
b) Bản án, quyết định về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động; quyết định về tài sản trong bản án, quyết định hình sự, hành chính của Tòa án nước ngoài mà nước đó và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam chưa cùng là thành viên của điều ước quốc tế có quy định về công nhận và cho thi hành bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài trên cơ sở nguyên tắc có đi có lại;
c) 베트남 법령에서 승인 및 집행하도록 규정한 기타 외국법원의 민사판결·결정.
c) Bản án, quyết định dân sự khác của Tòa án nước ngoài được pháp luật Việt Nam quy định công nhận và cho thi hành.
2. 외국 관할 기타 기관의 신분, 혼인과 가족에 관한 결정도 본 조 제1항에 규정된 외국법원의 민사판결·결정과 마찬가지로 베트남 내에서 승인 및 집행허가 심리 대상이 된다.
2. Quyết định về nhân thân, hôn nhân và gia đình của cơ quan khác có thẩm quyền của nước ngoài cũng được xem xét công nhận và cho thi hành tại Việt Nam như bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài quy định tại khoản 1 Điều này.
제424조. 베트남 내에서 승인 및 집행허가되는 외국중재판정
Điều 424. Phán quyết của Trọng tài nước ngoài được công nhận và cho thi hành tại Việt Nam
1. 다음의 외국중재판정은 베트남 내에서 승인 및 집행허가 심리 대상이 된다.
1. Phán quyết của Trọng tài nước ngoài sau đây được xem xét công nhận và cho thi hành tại Việt Nam:
a) 해당 국가와 베트남사회주의공화국이 외국중재판정의 승인 및 집행에 관한 조약의 공동 체약국인 외국중재판정;
a) Phán quyết của Trọng tài nước ngoài mà nước đó và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam cùng là thành viên của điều ước quốc tế về công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài;
b) 상호주의 원칙에 기초하여 본 항 a점에 규정된 경우에 해당하지 아니하는 외국중재판정.
b) Phán quyết của Trọng tài nước ngoài không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này trên cơ sở nguyên tắc có đi có lại.
2. 본 조 제1항에 규정되어 베트남 내에서 승인 및 집행허가 심리 대상이 되는 외국중재판정은 분쟁 내용 전부를 해결하고 중재 절차를 종료시키며 집행력을 가지는 중재판정부의 최종 판정이어야 한다.
2. Phán quyết của Trọng tài nước ngoài quy định tại khoản 1 Điều này được xem xét công nhận và cho thi hành tại Việt Nam là phán quyết cuối cùng của Hội đồng trọng tài giải quyết toàn bộ nội dung vụ tranh chấp, chấm dứt tố tụng trọng tài và có hiệu lực thi hành.
3. 본 조 제1항에 규정된 외국중재 및 외국중재판정은 베트남 상사중재법의 규정에 따라 확정된다.
3. Trọng tài nước ngoài, phán quyết của Trọng tài nước ngoài quy định tại khoản 1 Điều này được xác định theo quy định của Luật trọng tài thương mại của Việt Nam.
제425조. 외국법원의 민사판결·결정의 승인 및 집행허가 또는 불승인 청구권; 외국중재판정의 승인 및 집행허가 청구권
Điều 425. Quyền yêu cầu công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài; công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài
1. 집행권리자 또는 그 적법한 대리인은 집행의무자가 되는 개인이 베트남에 거주·근무하거나, 집행의무자가 되는 기관·단체가 베트남에 본사를 두고 있거나, 청구 시점에 외국법원의 민사판결·결정, 외국중재판정의 집행과 관련된 재산이 베트남에 있는 경우 베트남 법원에 외국법원의 민사판결·결정, 외국중재판정을 베트남 내에서 승인 및 집행허가하도록 청구할 권리가 있다.
1. Người được thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ có quyền yêu cầu Tòa án Việt Nam công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, phán quyết của Trọng tài nước ngoài, nếu cá nhân phải thi hành cư trú, làm việc tại Việt Nam hoặc cơ quan, tổ chức phải thi hành có trụ sở chính tại Việt Nam hoặc tài sản liên quan đến việc thi hành bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, phán quyết của Trọng tài nước ngoài có tại Việt Nam vào thời điểm yêu cầu.
2. 집행의무자 또는 그 적법한 대리인은 베트남 법원에 외국법원의 민사판결·결정을 불승인하도록 청구할 권리가 있다.
2. Người phải thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ có quyền yêu cầu Tòa án Việt Nam không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài.
3. 당사자, 관련 적법한 권리·이익을 가진 자 또는 그 적법한 대리인은 베트남 내에서 집행 청구가 없는 외국법원의 민사판결·결정을 불승인하도록 베트남 법원에 청구할 권리가 있다.
3. Đương sự, người có quyền, lợi ích hợp pháp liên quan hoặc người đại diện hợp pháp của họ có quyền yêu cầu Tòa án Việt Nam không công nhận bản án, quyết định dân sự của của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam.
제426조. 항소, 항고권의 보장
Điều 426. Bảo đảm quyền kháng cáo, kháng nghị
당사자는 항소할 권리가 있고, 성급 인민검찰원, 고등인민검찰원은 외국법원의 민사판결·결정을 승인 및 집행허가하거나 불승인하는 법원의 결정, 외국중재판정을 승인 및 집행허가하는 결정에 대해 고등인민법원에 본 법의 규정에 따라 재심리할 것을 청구하기 위하여 항고할 권리가 있다.
Đương sự có quyền kháng cáo, Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân cấp cao có quyền kháng nghị quyết định của Tòa án công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, quyết định công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài để yêu cầu Tòa án nhân dân cấp cao xét lại theo quy định của Bộ luật này.
제426조. 항소, 항고권의 보장 당사자는 항소할 권리가 있고, 지역인민검찰원, 성급 인민검찰원은 외국법원의 민사판결·결정을 승인 및 집행허가하거나 불승인하는 법원의 결정, 외국중재판정을 승인 및 집행허가하는 결정에 대해 성급 인민법원에 본 법의 규정에 따라 재심리할 것을 청구하기 위하여 항고할 권리가 있다.
Điều 426. Bảo đảm quyền kháng cáo, kháng nghị Đương sự có quyền kháng cáo, Viện kiểm sát nhân dân khu vực, Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh có quyền kháng nghị quyết định của Tòa án công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, quyết định công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài để yêu cầu Tòa án nhân dân cấp tỉnh xét lại theo quy định của Bộ luật này.
제427조. 외국법원의 민사판결·결정을 승인 및 집행허가하거나 불승인하는 베트남 법원 결정, 외국중재판정을 승인 및 집행허가하는 베트남 법원 결정의 효력 보장
Điều 427. Bảo đảm hiệu lực quyết định của Tòa án Việt Nam công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài; công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài
1. 베트남 법원에 의해 베트남 내에서 승인 및 집행허가된 외국법원의 민사판결·결정은 법적 효력이 발생한 베트남 법원의 민사판결·결정과 동일한 법적 효력을 가지며, 민사판결집행 절차에 따라 집행된다. 베트남 법원에 의해 승인되지 아니한 외국법원의 민사판결·결정은 본 법 제431조에 규정된 당연히 승인되는 경우를 제외하고는 베트남 내에서 법적 효력을 갖지 아니한다.
1. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài được Tòa án Việt Nam công nhận và cho thi hành tại Việt Nam có hiệu lực pháp luật như bản án, quyết định dân sự của Tòa án Việt Nam đã có hiệu lực pháp luật và được thi hành theo thủ tục thi hành án dân sự. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không được Tòa án Việt Nam công nhận thì không có hiệu lực pháp luật tại Việt Nam, trừ trường hợp đương nhiên được công nhận quy định tại Điều 431 của Bộ luật này.
2. 베트남 법원에 의해 베트남 내에서 승인 및 집행허가된 외국중재판정은 법적 효력이 발생한 베트남 법원의 결정과 동일한 법적 효력을 가지며, 민사판결집행 절차에 따라 집행된다.
2. Phán quyết của Trọng tài nước ngoài được Tòa án Việt Nam công nhận và cho thi hành tại Việt Nam có hiệu lực pháp luật như quyết định của Tòa án Việt Nam đã có hiệu lực pháp luật và được thi hành theo thủ tục thi hành án dân sự.
3. 외국법원의 민사판결·결정, 외국중재판정은 해당 외국법원의 판결·결정, 외국중재판정을 승인 및 집행허가하는 베트남 법원의 결정이 법적 효력을 발생한 후에만 베트남 내에서 집행될 수 있다.
3. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, phán quyết của Trọng tài nước ngoài chỉ được thi hành tại Việt Nam sau khi quyết định của Tòa án Việt Nam công nhận và cho thi hành bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài, phán quyết của Trọng tài nước ngoài đó có hiệu lực pháp luật.
제428조. 외국법원의 민사판결·결정 승인 및 집행허가 또는 불승인 결정, 외국중재판정 승인 및 집행허가 법원 결정의 송부
Điều 428. Gửi quyết định của Tòa án về công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài; công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài
법원은 본 법의 규정에 따라 외국법원의 민사판결·결정, 외국중재판정의 집행권리자, 집행의무자 또는 그 적법한 대리인, 동급 인민검찰원 및 민사판결집행기관에 직접 교부하거나 우편서비스를 통하여 또는 법무부를 통하여 법원의 결정을 전달할 책임이 있다.
Tòa án có trách nhiệm chuyển giao trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc thông qua Bộ Tư pháp quyết định của Tòa án cho người được thi hành, người phải thi hành bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, phán quyết của Trọng tài nước ngoài hoặc người đại diện hợp pháp của họ, Viện kiểm sát cùng cấp và cơ quan thi hành án dân sự theo quy định của Bộ luật này.
제429조. 외국법원의 민사판결·결정, 외국중재판정 집행을 위한 금전 및 재산 송금·반출권의 보장
Điều 429. Bảo đảm quyền chuyển tiền, tài sản thi hành bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, phán quyết của Trọng tài nước ngoài
베트남 국가는 베트남 법원에 의해 승인 및 집행허가된 외국법원의 민사판결·결정, 외국중재판정을 집행하기 위한 금전 및 재산을 베트남에서 해외로 송금·반출하는 것을 보장한다. 이러한 금전 및 재산의 송금·반출은 베트남 법령의 규정에 따라 행한다.
Nhà nước Việt Nam bảo đảm việc chuyển tiền, tài sản thi hành bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, phán quyết của Trọng tài nước ngoài đã được Tòa án Việt Nam công nhận và cho thi hành từ Việt Nam ra nước ngoài. Việc chuyển tiền, tài sản này được thực hiện theo quy định của pháp luật Việt Nam.
제430조. 외국법원의 민사판결·결정 승인 및 집행허가 또는 불승인, 외국중재판정 승인 및 집행허가 청구서 심리 수수료 및 비용
Điều 430. Lệ phí, chi phí xét đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài; công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài
1. 베트남 법원에 외국법원의 민사판결·결정의 베트남 내 승인 및 집행허가 또는 불승인, 외국중재판정의 승인 및 집행허가를 청구하는 자는 베트남 법령의 규정에 따라 수수료를 납부하여야 한다.
1. Người yêu cầu Tòa án Việt Nam công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài; công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài phải nộp lệ phí theo quy định của pháp luật Việt Nam.
2. 본 조 제1항에 규정된 청구인은 자신의 청구와 관련된 베트남 법원의 소송문서를 해외로 송달하는 비용을 부담하여야 한다.
2. Người yêu cầu quy định tại khoản 1 Điều này phải chịu chi phí tống đạt ra nước ngoài văn bản tố tụng của Tòa án Việt Nam liên quan đến yêu cầu của họ.
제431조. 베트남 내에서 당연히 승인되는 외국법원의 민사판결·결정, 외국 관할 기타 기관의 결정
Điều 431. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, quyết định của cơ quan khác có thẩm quyền của nước ngoài đương nhiên được công nhận tại Việt Nam
1. 베트남사회주의공화국이 체약국인 조약에 규정된 것으로서 베트남 내에서 집행 청구가 없고 베트남 내 불승인 청구서가 제출되지 아니한 외국법원의 민사판결·결정, 외국 관할 기타 기관의 결정.
1. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, quyết định của cơ quan khác có thẩm quyền của nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam và không có đơn yêu cầu không công nhận tại Việt Nam được quy định tại điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
2. 해당 국가와 베트남사회주의공화국이 조약의 공동 체약국이 아닌 경우로서 베트남 내에서 집행 청구가 없고 베트남 내 불승인 청구서가 제출되지 아니한 외국법원의 혼인과 가족에 관한 판결·결정, 외국 관할 기타 기관의 혼인과 가족에 관한 결정.
2. Bản án, quyết định về hôn nhân và gia đình của Tòa án nước ngoài, quyết định về hôn nhân và gia đình của cơ quan khác có thẩm quyền của nước ngoài mà nước đó và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam chưa cùng là thành viên của điều ước quốc tế không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam và không có đơn yêu cầu không công nhận tại Việt Nam.
제XXXVI장
Chương XXXVI
외국법원의 민사판결·결정의 베트남 내 승인 및 집행허가 청구서 심리 절차; 외국법원의 민사판결·결정 불승인 청구서 심리 절차
THỦ TỤC XÉT ĐƠN YÊU CẦU CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH TẠI VIỆT NAM BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI; THỦ TỤC XÉT ĐƠN YÊU CẦU KHÔNG CÔNG NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI
제1절
Mục 1
외국법원의 민사판결·결정의 베트남 내 승인 및 집행허가 청구서 심리 절차
THỦ TỤC XÉT ĐƠN YÊU CẦU CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH TẠI VIỆT NAM BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI
제432조. 승인 및 집행허가 청구의 시효
Điều 432. Thời hiệu yêu cầu công nhận và cho thi hành
1. 외국법원의 민사판결·결정이 법적 효력을 발생한 날부터 03년 이내에, 집행권리자, 관련 적법한 권리·이익을 가진 자 또는 그 적법한 대리인은 해당 민사판결·결정의 베트남 내 승인 및 집행허가를 청구하기 위하여 베트남사회주의공화국과 판결·결정을 내린 법원이 속한 국가가 공동 체약국인 조약의 규정에 따라 베트남 법무부에, 또는 본 법에 규정된 관할 베트남 법원에 청구서를 제출할 권리가 있다.
1. Trong thời hạn 03 năm, kể từ ngày bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài có hiệu lực pháp luật, người được thi hành, người có quyền, lợi ích hợp pháp liên quan hoặc người đại diện hợp pháp của họ có quyền gửi đơn đến Bộ Tư pháp Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và nước có Tòa án đã ra bản án, quyết định cùng là thành viên hoặc Tòa án Việt Nam có thẩm quyền quy định tại Bộ luật này để yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự đó.
2. 청구서 제출인이 불가항력적 사태 또는 객관적 장애로 인하여 본 조 제1항에 규정된 기한 내에 청구서를 제출할 수 없었음을 증명한 경우, 해당 불가항력적 사태 또는 객관적 장애가 있었던 기간은 청구서 제출 기한에 산입하지 아니한다.
2. Trường hợp người làm đơn chứng minh được vì sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan mà không thể gửi đơn đúng thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này thì thời gian có sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan đó không tính vào thời hạn gửi đơn.
제433조. 승인 및 집행허가 청구서
Điều 433. Đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành
1. 승인 및 집행허가 청구서에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다.
1. Đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành phải có các nội dung chính sau đây:
a) 집행권리자, 그 적법한 대리인의 성명, 거주지 주소 또는 근무처 주소. 판결 집행권리자가 기관·단체인 경우에는 해당 기관·단체의 정식 명칭과 본사 주소를 기재하여야 한다;
a) Họ, tên, địa chỉ nơi cư trú hoặc nơi làm việc của người được thi hành, người đại diện hợp pháp của người đó; nếu người được thi hành án là cơ quan, tổ chức thì phải ghi đầy đủ tên và địa chỉ trụ sở chính của cơ quan, tổ chức đó;
b) 집행의무자의 성명, 거주지 주소 또는 근무처 주소. 집행의무자가 기관·단체인 경우에는 해당 기관·단체의 정식 명칭과 본사 주소를 기재한다. 집행의무자가 개인이면서 베트남 내 거주지 또는 근무처가 없거나, 집행의무자가 기관·단체이면서 베트남 내 본사가 없는 경우에는 베트남 내 외국법원 민사판결·결정의 집행과 관련된 재산의 소재지 주소 및 재산의 종류를 청구서에 명시하여야 한다;
b) Họ, tên, địa chỉ nơi cư trú hoặc nơi làm việc của người phải thi hành; nếu người phải thi hành là cơ quan, tổ chức thì ghi đầy đủ tên và địa chỉ trụ sở chính của cơ quan, tổ chức đó; trường hợp người phải thi hành là cá nhân không có nơi cư trú hoặc nơi làm việc tại Việt Nam, người phải thi hành là cơ quan, tổ chức không có trụ sở chính tại Việt Nam thì trong đơn yêu cầu phải ghi rõ địa chỉ nơi có tài sản và các loại tài sản liên quan đến việc thi hành bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam;
c) 집행권리자의 청구 사항. 외국법원의 판결·결정이 일부 집행된 경우 집행권리자는 이미 집행된 부분과 베트남에서 계속 승인 및 집행허가를 청구하는 잔여 부분을 명시하여야 한다.
c) Yêu cầu của người được thi hành; trường hợp bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài đã được thi hành một phần thì người được thi hành phải ghi rõ phần đã được thi hành và phần còn lại có yêu cầu công nhận và cho thi hành tiếp tại Việt Nam.
2. 외국어로 작성된 청구서는 적법하게 공증·인증된 베트남어 번역본을 첨부하여 제출하여야 한다.
2. Đơn yêu cầu bằng tiếng nước ngoài phải được gửi kèm theo bản dịch ra tiếng Việt, được công chứng, chứng thực hợp pháp.
제434조. 청구서 첨부 서류·자료
Điều 434. Giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo đơn yêu cầu
1. 청구서에는 베트남사회주의공화국과 판결·결정을 내린 법원이 속한 국가가 공동 체약국인 조약에 규정된 서류·자료를 첨부한다. 베트남사회주의공화국과 판결·결정을 내린 법원이 속한 국가가 본 문제에 관한 규정이 있는 조약의 공동 체약국이 아닌 경우, 청구서에는 다음 각 호의 서류·자료를 첨부하여야 한다.
1. Gửi kèm theo đơn yêu cầu là giấy tờ, tài liệu được quy định tại điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và nước có Tòa án đã ra bản án, quyết định cùng là thành viên. Trường hợp Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và nước có Tòa án đã ra bản án, quyết định chưa cùng là thành viên của điều ước quốc tế có quy định về vấn đề này thì kèm theo đơn yêu cầu phải có giấy tờ, tài liệu sau đây:
a) 외국법원이 발급한 판결·결정의 원본 또는 인증 사본;
a) Bản chính hoặc bản sao có chứng thực bản án, quyết định do Tòa án nước ngoài cấp;
b) 해당 판결·결정이 법적 효력을 가졌고, 집행시효가 만료되지 아니하였으며, 베트남에서 집행될 필요가 있음을 확인하는 외국법원 또는 외국의 기타 관할 기관의 문서. 다만 해당 판결·결정 내에 이러한 내용이 이미 명확히 표시되어 있는 경우는 제외한다;
b) Văn bản của Tòa án nước ngoài hoặc cơ quan khác có thẩm quyền của nước ngoài xác nhận bản án, quyết định đó có hiệu lực pháp luật, chưa hết thời hiệu thi hành và cần được thi hành tại Việt Nam, trừ trường hợp trong bản án, quyết định đó đã thể hiện rõ những nội dung này;
c) 해당 판결·결정이 집행의무자에게 적법하게 송달되었음을 확인하는 외국법원 또는 외국의 관할 기관 문서;
c) Văn bản của Tòa án nước ngoài hoặc cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài xác nhận kết quả tống đạt hợp lệ bản án, quyết định đó cho người phải thi hành;
d) 외국법원이 집행의무자 궐석 상태로 판결을 내린 경우, 집행의무자 또는 그 적법한 대리인이 적법하게 소환되었음을 확인하는 외국법원 또는 외국의 관할 기관 문서.
d) Văn bản của Tòa án nước ngoài hoặc cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài xác nhận người phải thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của người đó đã được triệu tập hợp lệ trong trường hợp Tòa án nước ngoài ra bản án vắng mặt họ.
2. 외국어로 된 청구서 첨부 서류·자료는 적법하게 공증·인증된 베트남어 번역본을 첨부하여 제출하여야 한다.
2. Giấy tờ, tài liệu kèm theo đơn yêu cầu bằng tiếng nước ngoài phải được gửi kèm theo bản dịch ra tiếng Việt, được công chứng, chứng thực hợp pháp.
제435조. 법원으로의 기록 이송
Điều 435. Chuyển hồ sơ cho Tòa án
법무부가 본 법 제434조 제1항에 규정된 청구서 및 서류·자료를 접수한 경우, 기록을 접수한 날부터 05근무일 이내에 법무부는 본 법 제37조 및 제39조의 규정에 따른 관할 법원에 이를 이송하여야 한다.
Trường hợp Bộ Tư pháp nhận được đơn yêu cầu và giấy tờ, tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 434 của Bộ luật này thì trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Tư pháp phải chuyển cho Tòa án có thẩm quyền theo quy định tại Điều 37 và Điều 39 của Bộ luật này.
제435조. 법원으로의 기록 이송 법무부가 본 법 제434조 제1항에 규정된 청구서 및 서류·자료를 접수한 경우, 기록을 접수한 날부터 05근무일 이내에 법무부는 본 법 제35조 및 제39조의 규정에 따른 관할 법원에 이를 이송하여야 한다.
Điều 435. Chuyển hồ sơ cho Tòa án Trường hợp Bộ Tư pháp nhận được đơn yêu cầu và giấy tờ, tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 434 của Bộ luật này thì trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Tư pháp phải chuyển cho Tòa án có thẩm quyền theo quy định tại Điều 35 và Điều 39 của Bộ luật này.
제436조. 기록의 수리
Điều 436. Thụ lý hồ sơ
법무부로부터 이송된 기록을 접수한 날부터, 또는 청구권을 가진 자가 제출한 청구서 및 첨부 서류·자료를 접수한 날부터 05근무일 이내에, 법원은 본 법 제363조, 제364조 및 제365조에 근거하여 기록을 검토·수리하고 청구서 제출인, 집행의무자 또는 그들의 베트남 내 적법한 대리인, 동급 인민검찰원 및 법무부에 통지하여야 한다.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ do Bộ Tư pháp chuyển đến hoặc kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu và giấy tờ, tài liệu kèm theo do người có yêu cầu gửi đến, Tòa án căn cứ vào các điều 363, 364 và 365 của Bộ luật này để xem xét, thụ lý hồ sơ và thông báo cho người có đơn yêu cầu, người phải thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ tại Việt Nam, Viện kiểm sát cùng cấp và Bộ Tư pháp.
제437조. 청구서 심리 준비
Điều 437. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu
1. 청구서 심리 준비 기간 중 법원은 집행권리자에게 청구서 중 불명확한 점을 설명하도록 요구할 권리가 있고, 판결·결정을 내린 외국법원에 기록 중 불명확한 점을 설명하도록 요구할 권리가 있다.
1. Trong thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu, Tòa án có quyền yêu cầu người được thi hành giải thích những điểm chưa rõ trong đơn; yêu cầu Tòa án nước ngoài đã ra bản án, quyết định giải thích những điểm chưa rõ trong hồ sơ.
2. 법원의 설명 요구 문서는 우편서비스를 통해 집행권리자 또는 그들의 베트남 내 적법한 대리인, 외국법원에 발송된다.
2. Văn bản yêu cầu giải thích của Tòa án được gửi cho người được thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ tại Việt Nam, Tòa án nước ngoài theo đường dịch vụ bưu chính.
베트남 법원이 외국법원에 설명을 요구하는 경우 요구 문서는 베트남사회주의공화국이 체약국인 조약에 규정된 언어로 번역되어야 한다. 베트남사회주의공화국과 외국 간에 조약이 체결되어 있지 않은 경우 기록에는 사법공조 요청 대상국의 언어로 번역된 번역본 또는 요청 대상국이 수용하는 다른 언어로 번역된 번역본이 첨부되어야 한다. 외국법원의 판결·결정의 베트남 내 승인 및 집행허가를 청구한 자는 번역 비용 및 베트남 법원의 설명 요구 문서를 외국법원에 발송하는 우편서비스 비용을 부담하여야 한다.
Trường hợp Tòa án Việt Nam yêu cầu Tòa án nước ngoài giải thích thì văn bản yêu cầu được dịch ra ngôn ngữ quy định tại điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. Trường hợp giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và nước ngoài chưa có điều ước quốc tế thì hồ sơ phải kèm theo bản dịch ra ngôn ngữ của nước được yêu cầu tương trợ tư pháp hoặc dịch ra một ngôn ngữ khác mà nước được yêu cầu chấp nhận. Người yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài phải chịu chi phí dịch và chi phí dịch vụ bưu chính gửi văn bản yêu cầu giải thích của Tòa án Việt Nam cho Tòa án nước ngoài.
3. 청구서 심리 준비 기간은 수리일부터 04개월로 한다. 이 기간 동안 각 구체적 경우에 따라 법원은 다음의 결정 중 하나를 내린다.
3. Thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu là 04 tháng, kể từ ngày thụ lý. Trong thời hạn này, tuỳ từng trường hợp mà Tòa án ra một trong các quyết định sau đây:
a) 청구서 심리의 일시 중지;
a) Tạm đình chỉ việc xét đơn yêu cầu;
b) 청구서 심리의 종결;
b) Đình chỉ việc xét đơn yêu cầu;
c) 청구서 심리기일 개정.
c) Mở phiên họp xét đơn yêu cầu.
법원이 본 조 제1항의 규정에 따라 설명을 요구한 경우 청구서 심리 준비 기간은 연장될 수 있으나 02개월을 초과할 수 없다. 이 기간이 만료되었음에도 법원이 당사자 또는 외국법원의 설명 문서를 접수하지 못한 경우, 법원은 기록에 있는 자료에 근거하여 당사자의 청구를 해결한다.
Trường hợp Tòa án yêu cầu giải thích theo quy định tại khoản 1 Điều này thì thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu được kéo dài nhưng không quá 02 tháng. Nếu hết thời hạn này mà Tòa án không nhận được văn bản giải thích của đương sự hoặc của Tòa án nước ngoài thì Tòa án căn cứ vào tài liệu có trong hồ sơ để giải quyết yêu cầu của đương sự.
법원은 청구서 심리기일 개정 결정을 내린 날부터 01개월 이내에 심리기일을 열어야 한다.
Tòa án phải mở phiên họp trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày ra quyết định mở phiên họp xét đơn yêu cầu.
법원은 심리기일 개정일 15일 전까지 검토를 위해 동급 인민검찰원에 기록을 이송하여야 하며, 이 기간이 만료되면 인민검찰원은 청구서 심리기일을 열 수 있도록 법원에 기록을 반환하여야 한다.
Tòa án chuyển hồ sơ cho Viện kiểm sát cùng cấp nghiên cứu trong thời hạn 15 ngày trước ngày mở phiên họp; hết thời hạn này, Viện kiểm sát phải gửi trả lại hồ sơ cho Tòa án để mở phiên họp xét đơn yêu cầu.
4. 법원은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 근거가 있는 경우 청구서 심리의 일시 중지 결정을 내린다.
4. Tòa án ra quyết định tạm đình chỉ việc xét đơn yêu cầu khi có một trong các căn cứ sau đây:
a) 집행의무자인 개인이 사망하였거나 집행의무자인 기관·단체가 합병, 신설합병, 분할, 분할합병, 해산되었으나 해당 기관·단체·개인의 소송상 권리의무를 승계할 기관·단체·개인이 아직 없는 경우;
a) Người phải thi hành là cá nhân chết hoặc người phải thi hành là cơ quan, tổ chức đã sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể mà chưa có cơ quan, tổ chức, cá nhân kế thừa quyền và nghĩa vụ tố tụng của cơ quan, tổ chức, cá nhân đó;
b) 집행의무자인 개인이 민사행위능력을 상실하였으나 법정대리인이 아직 확정되지 아니한 경우;
b) Người phải thi hành là cá nhân bị mất năng lực hành vi dân sự mà chưa xác định được người đại diện theo pháp luật;
c) 집행의무자의 적법한 대리가 종료되었으나 대체할 자가 아직 없는 경우;
c) Chấm dứt đại diện hợp pháp của người phải thi hành mà chưa có người thay thế;
d) 판결·결정을 내린 법원이 속한 국가에서 판결·결정의 집행이 일시 중지된 경우;
d) Việc thi hành bản án, quyết định đã bị tạm đình chỉ tại nước có Tòa án đã ra bản án, quyết định;
đ) 판결·결정을 내린 법원이 소재한 국가의 소송 절차에 따라 해당 판결·결정이 재심리 중이거나 재심리를 대기 중인 경우.
đ) Bản án, quyết định đang được xem xét lại hoặc đang chờ xem xét lại theo thủ tục tố tụng tại nước nơi Tòa án đã ra bản án, quyết định đó.
5. 법원은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 근거가 있는 경우 청구서 심리의 종결 결정을 내린다.
5. Tòa án ra quyết định đình chỉ việc xét đơn yêu cầu khi có một trong các căn cứ sau đây:
a) 집행권리자가 청구서를 취하하였거나 집행의무자가 외국법원의 판결·결정을 자발적으로 집행한 경우;
a) Người được thi hành rút đơn yêu cầu hoặc người phải thi hành đã tự nguyện thi hành bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài;
b) 집행의무자인 개인이 사망하고 그 자의 권리의무가 상속되지 아니하는 경우;
b) Người phải thi hành là cá nhân chết mà quyền, nghĩa vụ của người đó không được thừa kế;
c) 집행의무자인 기관·단체가 해산, 파산하여 해당 기관·단체의 권리의무가 베트남 법령의 규정에 따라 해결된 경우;
c) Người phải thi hành là cơ quan, tổ chức đã bị giải thể, phá sản mà quyền, nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức đó đã được giải quyết theo quy định của pháp luật Việt Nam;
d) 집행의무자인 기관·단체가 해산, 파산하여 해당 기관·단체의 소송상 권리의무를 승계할 어떠한 기관·단체·개인도 없는 경우;
d) Người phải thi hành là cơ quan, tổ chức đã bị giải thể, phá sản mà không có cơ quan, tổ chức, cá nhân nào kế thừa quyền, nghĩa vụ tố tụng của cơ quan, tổ chức đó;
đ) 집행의무자에 대하여 법원의 파산절차 개시 결정이 있는 경우;
đ) Đã có quyết định của Tòa án mở thủ tục phá sản đối với người phải thi hành;
e) 법원이 집행의무자의 주소 및 집행 관련 재산의 소재지를 확정할 수 없는 경우;
e) Tòa án không xác định được địa chỉ của người phải thi hành và địa điểm nơi có tài sản liên quan đến việc thi hành;
g) 청구의 해결 관할이 다른 법원에 속하여 기록이 해결을 위해 해당 법원으로 이송된 경우;
g) Thẩm quyền giải quyết yêu cầu thuộc Tòa án khác và hồ sơ đã được chuyển cho Tòa án đó giải quyết;
h) 집행의무자인 기관·단체가 베트남 내에 본사를 두지 아니하고 집행의무자인 개인이 베트남 내에 거주하거나 근무하지 아니하는 경우로서 법원이 베트남 내 집행 관련 재산의 소재지를 확정할 수 없는 경우.
h) Tòa án không xác định được địa điểm nơi có tài sản liên quan đến việc thi hành tại Việt Nam trong trường hợp cơ quan, tổ chức phải thi hành không có trụ sở chính tại Việt Nam, cá nhân phải thi hành không cư trú, làm việc tại Việt Nam.
제438조. 청구서 심리기일
Điều 438. Phiên họp xét đơn yêu cầu
1. 청구서의 심리는 판사 3인으로 구성된 청구서 심리부에 의해 심리기일에서 진행되며, 그중 1인의 판사가 법원장의 지정에 따라 재판장을 맡는다.
1. Việc xét đơn yêu cầu được tiến hành tại phiên họp do Hội đồng xét đơn yêu cầu gồm ba Thẩm phán thực hiện, trong đó một Thẩm phán làm chủ tọa theo sự phân công của Chánh án Tòa án.
2. 동급 인민검찰원의 검사가 심리기일에 참여한다. 검사가 불출석한 경우에도 법원은 심리기일을 계속 진행한다.
2. Kiểm sát viên Viện kiểm sát cùng cấp tham gia phiên họp; trường hợp Kiểm sát viên vắng mặt thì Tòa án vẫn tiến hành phiên họp.
3. 심리기일은 집행권리자, 집행의무자 또는 그들의 적법한 대리인의 출석하에 진행된다. 이들 중 어느 한 사람이 1회 불출석한 경우에는 심리기일을 연기하여야 한다.
3. Phiên họp được tiến hành với sự có mặt của người được thi hành, người phải thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ; nếu một trong những người này vắng mặt lần thứ nhất thì phải hoãn phiên họp.
집행권리자 또는 그 적법한 대리인, 집행의무자 또는 그 적법한 대리인이 궐석 심리를 법원에 청구하였거나, 집행의무자 또는 그 적법한 대리인이 2회 적법하게 소환되었음에도 여전히 불출석한 경우 청구서 심리는 계속 진행된다.
Việc xét đơn yêu cầu vẫn được tiến hành nếu người được thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ, người phải thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ có đơn yêu cầu Tòa án xét đơn vắng mặt hoặc người phải thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt.
집행권리자 또는 그 적법한 대리인이 2회 적법하게 소환되었음에도 여전히 불출석하거나 본 법 제437조 제5항에 규정된 근거 중 하나가 있는 경우 심리부는 청구서 심리의 종결 결정을 내린다.
Hội đồng ra quyết định đình chỉ việc xét đơn nếu người được thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt hoặc khi có một trong các căn cứ quy định tại khoản 5 Điều 437 của Bộ luật này.
4. 승인 및 집행허가 청구서를 심리할 때 심리부는 외국법원이 판결·결정을 내린 사건을 다시 재판할 수 없다. 법원은 해당 판결·결정의 승인 및 집행허가 또는 불승인 결정을 내리기 위한 근거로 삼기 위하여 외국법원의 민사판결·결정, 청구서 첨부 서류·자료를 본 법 제XXXV장 및 제XXXVI장의 규정, 베트남 법령의 기타 관련 규정 및 베트남사회주의공화국이 체약국인 조약과 대조·검토할 수만 있다.
4. Khi xem xét đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành, Hội đồng không được xét xử lại vụ án đã được Tòa án nước ngoài ra bản án, quyết định. Tòa án chỉ được kiểm tra, đối chiếu bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, giấy tờ, tài liệu kèm theo đơn yêu cầu với các quy định tại Chương XXXV và Chương XXXVI của Bộ luật này, các quy định khác có liên quan của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên để làm cơ sở cho việc ra quyết định công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận bản án, quyết định đó.
5. 청구서, 첨부 서류·자료를 검토하고 소환된 자 및 검사의 의견을 청취한 후, 심리부는 토의를 거쳐 다수결로 결정한다.
5. Sau khi xem xét đơn yêu cầu, các giấy tờ, tài liệu kèm theo, nghe ý kiến của người được triệu tập, của Kiểm sát viên, Hội đồng thảo luận và quyết định theo đa số.
심리부는 외국법원의 민사판결·결정을 베트남 내에서 승인 및 집행허가하는 결정 또는 불승인 결정을 내릴 권한이 있다.
Hội đồng có quyền ra quyết định công nhận và cho thi hành tại Việt Nam hoặc quyết định không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài.
6. 청구서 심리 준비 기간 중 1심 법원은 본 법 제VIII장에 규정된 임시적 긴급조치를 적용, 변경, 취소하기로 결정할 권한이 있다.
6. Trong thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu, Tòa án cấp sơ thẩm có quyền quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại Chương VIII của Bộ luật này.
제439조. 베트남 내에서 승인 및 집행허가되지 아니하는 외국법원의 민사판결·결정
Điều 439. Những bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không được công nhận và cho thi hành tại Việt Nam
1. 외국법원의 민사판결·결정이 베트남사회주의공화국이 체약국인 조약에 규정된 승인 요건 중 하나를 충족하지 못하는 경우.
1. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không đáp ứng được một trong các điều kiện để được công nhận quy định tại điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
2. 민사판결·결정이 해당 판결·결정을 내린 외국법원이 속한 국가의 법령 규정에 따라 아직 법적 효력을 발생하지 아니한 경우.
2. Bản án, quyết định dân sự chưa có hiệu lực pháp luật theo quy định của pháp luật của nước có Tòa án đã ra bản án, quyết định đó.
3. 집행의무자 또는 그 적법한 대리인이 적법하게 소환되지 아니하였거나 자위권을 행사할 수 있도록 해당 외국법원이 속한 국가의 법령 규정에 따른 합리적인 기간 내에 외국법원의 문서가 송달되지 아니하여 외국법원의 재판기일에 불출석한 경우.
3. Người phải thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của người đó đã vắng mặt tại phiên tòa của Tòa án nước ngoài do không được triệu tập hợp lệ hoặc văn bản của Tòa án nước ngoài không được tống đạt cho họ trong một thời hạn hợp lý theo quy định của pháp luật của nước có Tòa án nước ngoài đó để họ thực hiện quyền tự bảo vệ.
4. 판결·결정을 내린 외국법원이 본 법 제440조의 규정에 따른 해당 민사사건의 해결 관할권을 갖지 아니한 경우.
4. Tòa án nước đã ra bản án, quyết định không có thẩm quyền giải quyết vụ việc dân sự đó theo quy định tại Điều 440 của Bộ luật này.
5. 해당 민사사건에 대해 베트남 법원의 법적 효력이 발생한 민사판결·결정이 이미 있거나, 외국의 재판기관이 사건을 수리하기 전에 베트남 법원이 이미 수리하여 해결 중이거나, 제3국 법원의 민사판결·결정으로서 베트남 법원에 의해 이미 승인 및 집행허가된 것이 있는 경우.
5. Vụ việc dân sự này đã có bản án, quyết định dân sự đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án Việt Nam hoặc trước khi cơ quan xét xử của nước ngoài thụ lý vụ việc, Tòa án Việt Nam đã thụ lý và đang giải quyết vụ việc hoặc đã có bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước thứ ba đã được Tòa án Việt Nam công nhận và cho thi hành.
6. 해당 민사판결·결정을 내린 외국법원이 속한 국가의 법률 또는 베트남의 민사판결집행 법률에 따른 집행시효가 만료된 경우.
6. Đã hết thời hiệu thi hành án theo pháp luật của nước có Tòa án đã ra bản án, quyết định dân sự đó hoặc theo pháp luật thi hành án dân sự của Việt Nam.
7. 해당 판결·결정을 내린 외국법원이 속한 국가에서 판결·결정의 집행이 취소되었거나 집행 정지된 경우.
7. Việc thi hành bản án, quyết định đã bị hủy bỏ hoặc đình chỉ thi hành tại nước có Tòa án đã ra bản án, quyết định đó.
8. 외국법원 민사판결·결정의 베트남 내 승인 및 집행허가가 베트남사회주의공화국 법률의 기본 원칙에 반하는 경우.
8. Việc công nhận và cho thi hành bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam trái với các nguyên tắc cơ bản của pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
제440조. 분쟁 및 청구의 해결 관할권을 갖는 외국법원
Điều 440. Tòa án nước ngoài có thẩm quyền giải quyết tranh chấp, yêu cầu
판결·결정을 내렸고 그 판결·결정이 베트남 내 승인 및 집행허가를 위해 검토 중인 외국법원은 다음 각 호의 경우에 해당 민사사건의 해결 관할권을 갖는다.
Tòa án nước ngoài đã ra bản án, quyết định mà bản án, quyết định đó đang được xem xét để công nhận và cho thi hành tại Việt Nam có thẩm quyền giải quyết vụ việc dân sự đó trong những trường hợp sau đây:
1. 본 법 제470조에 규정된 베트남 법원의 전속관할에 속하지 아니하는 민사사건;
1. Vụ việc dân sự không thuộc thẩm quyền riêng biệt của Tòa án Việt Nam quy định tại Điều 470 của Bộ luật này;
2. 본 법 제469조에 규정된 민사사건이나 다음의 조건 중 하나를 갖춘 경우:
2. Vụ việc dân sự quy định tại Điều 469 của Bộ luật này nhưng có một trong các điều kiện sau đây:
a) 피고가 해당 외국법원의 관할권에 대한 이의제기 없이 변론에 참여한 경우;
a) Bị đơn tham gia tranh tụng mà không có ý kiến phản đối thẩm quyền của Tòa án nước ngoài đó;
b) 해당 민사사건에 대해 제3국 법원의 판결·결정으로서 베트남 법원에 의해 승인 및 집행허가된 것이 아직 없는 경우;
b) Vụ việc dân sự này chưa có bản án, quyết định của Tòa án nước thứ ba đã được Tòa án Việt Nam công nhận và cho thi hành;
c) 해당 민사사건이 베트남 법원이 수리하기 전에 외국법원에 의해 먼저 수리된 경우.
c) Vụ việc dân sự này đã được Tòa án nước ngoài thụ lý trước khi Tòa án Việt Nam thụ lý.
제441조. 법원 결정의 송부
Điều 441. Gửi quyết định của Tòa án
1. 본 법 제438조 제5항에 규정된 결정을 내린 날부터 15일 이내에, 법원은 당사자 또는 그 적법한 대리인, 법무부 및 동급 인민검찰원에 해당 결정을 송부하여야 한다.
1. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày ra quyết định quy định tại khoản 5 Điều 438 của Bộ luật này, Tòa án phải gửi quyết định đó cho các đương sự hoặc người đại diện hợp pháp của họ, Bộ Tư pháp và Viện kiểm sát cùng cấp.
2. 본 법 제437조 제4항 및 제5항에 규정된 청구 처리 일시 중지 결정, 청구 처리 종결 결정을 내린 날부터 05근무일 이내에, 법원은 당사자 또는 그 적법한 대리인, 법무부 및 동급 인민검찰원에 해당 결정을 송부하여야 한다.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định tạm đình chỉ, quyết định đình chỉ việc giải quyết đơn quy định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 437 của Bộ luật này, Tòa án phải gửi quyết định đó cho các đương sự hoặc người đại diện hợp pháp của họ, Bộ Tư pháp và Viện kiểm sát cùng cấp.
3. 본 법 제438조 제6항에 규정된 임시적 긴급조치의 적용, 변경, 취소 결정을 내린 즉시, 법원은 당사자 또는 그 적법한 대리인, 관할 민사판결집행기관, 법무부 및 동급 인민검찰원에 해당 결정을 송부하여야 한다.
3. Ngay sau khi ra quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại khoản 6 Điều 438 của Bộ luật này, Tòa án phải gửi quyết định đó cho các đương sự hoặc người đại diện hợp pháp của họ, cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền, Bộ Tư pháp và Viện kiểm sát cùng cấp.
4. 해외에 있는 당사자에 대한 법원 결정의 송부는 본 법 제474조에 규정된 방식에 따라 행한다.
4. Việc gửi quyết định của Tòa án cho đương sự ở nước ngoài được thực hiện theo các phương thức quy định tại Điều 474 của Bộ luật này.
제442조. 항소, 항고
Điều 442. Kháng cáo, kháng nghị
1. 법원이 청구서 심리 일시 중지 결정, 종결 결정을 내린 날부터 07일 이내, 그리고 법원이 외국법원의 판결·결정을 승인 및 집행허가하거나 불승인하는 결정을 내린 날부터 15일 이내에 당사자, 그 적법한 대리인은 해당 결정에 대해 항소할 권리가 있다. 당사자, 그 적법한 대리인이 청구서 심리기일에 출석하지 아니한 경우 항소 기간은 해당 결정을 송달받은 날부터 기산한다. 항소장에는 항소 이유와 청구 사항을 명시하여야 한다.
1. Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày Tòa án ra quyết định tạm đình chỉ, quyết định đình chỉ xét đơn yêu cầu và 15 ngày, kể từ ngày Tòa án ra quyết định công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài, đương sự, người đại diện hợp pháp của họ có quyền kháng cáo quyết định đó; trường hợp đương sự, người đại diện hợp pháp của họ không có mặt tại phiên họp xét đơn yêu cầu thì thời hạn kháng cáo được tính từ ngày họ nhận được quyết định đó. Đơn kháng cáo phải nêu rõ lý do và yêu cầu kháng cáo.
불가항력적 사태 또는 객관적 장애로 인하여 당사자, 그 적법한 대리인이 위 기한 내에 항소할 수 없었던 경우, 해당 불가항력적 사태 또는 객관적 장애가 있었던 기간은 항소 기간에 산입하지 아니한다.
Trong trường hợp có sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan làm cho đương sự, người đại diện hợp pháp của họ không thể kháng cáo trong thời hạn nêu trên thì thời gian có sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan đó không tính vào thời hạn kháng cáo.
2. 성급 인민검찰원 검사장 또는 고등인민검찰원 검사장은 본 법 제437조 제4항, 제5항 및 제438조 제5항에 규정된 법원의 결정에 대해 항고할 권리가 있다.
2. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh hoặc Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp cao có quyền kháng nghị quyết định của Tòa án quy định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 437 và khoản 5 Điều 438 của Bộ luật này.
성급 인민검찰원의 항고 기간은 07일, 고등인민검찰원의 항고 기간은 인민검찰원이 결정을 송달받은 날부터 10일로 한다.
Thời hạn kháng nghị của Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh là 07 ngày, của Viện kiểm sát nhân dân cấp cao là 10 ngày, kể từ ngày Viện kiểm sát nhận được quyết định.
2. 지역인민검찰원 검사장 또는 성급 인민검찰원 검사장은 본 법 제437조 제4항, 제5항 및 제438조 제5항에 규정된 법원의 결정에 대해 항고할 권리가 있다. 지역인민검찰원의 항고 기간은 07일, 성급 인민검찰원의 항고 기간은 인민검찰원이 결정을 송달받은 날부터 10일로 한다.
2. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân khu vực hoặc Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh có quyền kháng nghị quyết định của Tòa án quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 437 và khoản 5 Điều 438 của Bộ luật này. Thời hạn kháng nghị của Viện kiểm sát nhân dân khu vực là 07 ngày, của Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh là 10 ngày, kể từ ngày Viện kiểm sát nhận được quyết định.
제443조. 항소, 항고의 심리
Điều 443. Xét kháng cáo, kháng nghị
1. 고등인민법원은 기록을 접수한 날부터 01개월 이내에 토지관할 범위 내에서 항소, 항고된 성급 인민법원의 결정을 심리한다. 본 법 제437조 제1항 및 제2항의 규정에 따라 설명을 요구할 필요가 있는 경우 이 기한은 연장될 수 있으나 02개월을 초과할 수 없다.
1. Tòa án nhân dân cấp cao xét quyết định của Tòa án nhân dân cấp tỉnh trong phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ bị kháng cáo, kháng nghị trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày nhận được hồ sơ; trường hợp cần phải yêu cầu giải thích theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 437 của Bộ luật này thì thời hạn này được kéo dài, nhưng không quá 02 tháng.
2. 항소, 항고된 결정을 심리하는 합의부의 구성은 판사 3인으로 하며, 그중 1인의 판사가 고등인민법원장의 지정에 따라 재판장을 맡는다.
2. Thành phần Hội đồng xét quyết định bị kháng cáo, kháng nghị gồm ba Thẩm phán, trong đó một Thẩm phán làm chủ tọa theo sự phân công của Chánh Tòa án nhân dân cấp cao.
항소, 항고된 결정을 재심리하는 기일은 본 법 제438조에 규정된 청구서 심리기일과 동일하게 진행된다.
Phiên họp xét lại quyết định bị kháng cáo, kháng nghị được tiến hành như phiên họp xét đơn yêu cầu quy định tại Điều 438 của Bộ luật này.
a) 제1항과 제2항을 다음과 같이 개정·보완한다. "1. 성급 인민법원은 기록을 접수한 날부터 01개월 이내에 토지관할 범위 내에서 항소, 항고된 지역인민법원의 결정을 심리한다. 본 법 제437조 제1항 및 제2항의 규정에 따라 설명을 요구할 필요가 있는 경우 이 기한은 연장될 수 있으나 02개월을 초과할 수 없다. 2. 항소, 항고된 결정을 심리하는 합의부의 구성은 판사 3인으로 하며, 그중 1인의 판사가 성급 인민법원장의 지정에 따라 재판장을 맡는다. 항소, 항고된 결정을 재심리하는 기일은 본 법 제438조에 규정된 청구서 심리기일과 동일하게 진행된다.";
a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 như sau: "1. Tòa án nhân dân cấp tỉnh xét quyết định của Tòa án nhân dân khu vực trong phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ bị kháng cáo, kháng nghị trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày nhận được hồ sơ; trường hợp cần phải yêu cầu giải thích theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 437 của Bộ luật này thì thời hạn này được kéo dài, nhưng không quá 02 tháng. 2. Thành phần Hội đồng xét quyết định bị kháng cáo, kháng nghị gồm ba Thẩm phán, trong đó một Thẩm phán làm chủ tọa theo sự phân công của Chánh Tòa án nhân dân cấp tỉnh. Phiên họp xét lại quyết định bị kháng cáo, kháng nghị được tiến hành như phiên họp xét đơn yêu cầu quy định tại Điều 438 của Bộ luật này.";
3. 항소, 항고된 결정을 심리하는 합의부는 다음의 권한을 갖는다.
3. Hội đồng xét quyết định bị kháng cáo, kháng nghị có các quyền sau đây:
a) 1심 법원의 결정을 유지하는 것;
a) Giữ nguyên quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm;
b) 1심 법원의 결정 일부 또는 전부를 변경하는 것;
b) Sửa một phần hoặc toàn bộ quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm;
c) 항소, 항고 사건의 처리를 일시 중지하는 것;
c) Tạm đình chỉ giải quyết kháng cáo, kháng nghị;
d) 항소, 항고 사건의 처리를 종결하는 것;
d) Đình chỉ giải quyết kháng cáo, kháng nghị;
đ) 1심 법원의 결정을 취소하고 1심 절차에 따라 다시 해결하도록 1심 법원에 기록을 이송하는 것;
đ) Hủy quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm và chuyển hồ sơ cho Tòa án cấp sơ thẩm để giải quyết lại theo thủ tục sơ thẩm;
e) 본 법 제437조 제5항에 규정된 근거 중 하나가 있는 경우 1심 법원의 결정을 취소하고 청구서 심리를 종결하는 것.
e) Hủy quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm và đình chỉ việc xét đơn yêu cầu khi có một trong các căn cứ quy định tại khoản 5 Điều 437 của Bộ luật này.
4. 고등인민법원의 결정은 결정을 내린 날부터 법적 효력이 발생하며, 본 법의 규정에 따라 상고심, 재심 절차에 따른 항고의 대상이 될 수 있다.
4. Quyết định của Tòa án nhân dân cấp cao có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ra quyết định và có thể bị kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm theo quy định của Bộ luật này.
4. 성급 인민법원의 결정은 결정을 내린 날부터 법적 효력이 발생하며, 본 법의 규정에 따라 상고심, 재심 절차에 따른 항고의 대상이 될 수 있다.
4. Quyết định của Tòa án nhân dân cấp tỉnh có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ra quyết định và có thể bị kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm theo quy định của Bộ luật này.
제2절
Mục 2
외국법원의 민사판결·결정 불승인 청구서 심리 절차
THỦ TỤC XÉT ĐƠN YÊU CẦU KHÔNG CÔNG NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI
제444조. 외국법원 민사판결·결정의 베트남 내 불승인 청구 시효
Điều 444. Thời hiệu yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam
1. 외국법원의 민사판결·결정이 법적 효력을 발생한 날부터 03년 이내에, 집행의무자 또는 그 적법한 대리인은 베트남 법원에 외국법원의 민사판결·결정을 불승인하도록 청구할 권리가 있다.
1. Trong thời hạn 03 năm, kể từ ngày bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài có hiệu lực pháp luật, người phải thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ có quyền yêu cầu Tòa án Việt Nam không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài.
2. 청구인이 불가항력적 사태 또는 객관적 장애로 인하여 본 조 제1항에 규정된 기한 내에 청구할 수 없었음을 증명한 경우, 해당 불가항력적 사태 또는 객관적 장애가 있었던 기간은 청구서 제출 기한에 산입하지 아니한다.
2. Trường hợp người yêu cầu chứng minh được vì sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan mà không thể yêu cầu đúng thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này thì thời gian có sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan đó không tính vào thời hạn gửi đơn.
제445조. 외국법원 민사판결·결정의 베트남 내 불승인 청구서
Điều 445. Đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam
1. 본 법 제444조 제1항에 규정된 청구인은 청구서를 작성하여야 한다. 청구서에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다.
1. Người yêu cầu quy định tại khoản 1 Điều 444 của Bộ luật này phải làm đơn yêu cầu. Đơn yêu cầu phải có các nội dung chính sau đây:
a) 집행의무자의 성명, 거주지 주소 또는 근무처 주소. 집행의무자가 기관·단체인 경우에는 해당 기관·단체의 정식 명칭과 본사 주소를 기재한다. 집행의무자가 개인이면서 베트남 내 거주지 또는 근무처가 없거나, 집행의무자가 기관·단체이면서 베트남 내 본사가 없는 경우에는 베트남 내 외국법원 민사판결·결정의 집행과 관련된 재산의 소재지 주소 및 재산의 종류를 청구서에 명시하여야 한다;
a) Họ, tên, địa chỉ nơi cư trú hoặc nơi làm việc của người phải thi hành; nếu người phải thi hành là cơ quan, tổ chức thì ghi đầy đủ tên và địa chỉ trụ sở chính của cơ quan, tổ chức đó; trường hợp người phải thi hành là cá nhân không có nơi cư trú hoặc nơi làm việc tại Việt Nam, người phải thi hành là cơ quan, tổ chức không có trụ sở chính tại Việt Nam thì trong đơn yêu cầu phải ghi rõ địa chỉ nơi có tài sản và các loại tài sản liên quan đến việc thi hành bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam;
b) 집행권리자, 그 적법한 대리인의 성명, 거주지 주소 또는 근무처 주소. 판결 집행권리자가 기관·단체인 경우에는 해당 기관·단체의 정식 명칭과 본사 주소를 기재하여야 한다;
b) Họ, tên, địa chỉ nơi cư trú hoặc nơi làm việc của người được thi hành, người đại diện hợp pháp của người đó; nếu người được thi hành án là cơ quan, tổ chức thì phải ghi đầy đủ tên và địa chỉ trụ sở chính của cơ quan, tổ chức đó;
c) 집행의무자의 청구 사항. 외국법원의 판결·결정이 일부 집행된 경우에는 이미 집행된 부분과 베트남 내에서 불승인을 청구하는 잔여 부분을 명시하여야 한다.
c) Yêu cầu của người phải thi hành; trường hợp bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài đã được thi hành một phần thì phải ghi rõ phần đã được thi hành và phần còn lại có yêu cầu không công nhận tại Việt Nam.
2. 외국어로 작성된 청구서는 적법하게 공증·인증된 베트남어 번역본을 첨부하여 제출하여야 한다.
2. Đơn yêu cầu bằng tiếng nước ngoài phải được gửi kèm theo bản dịch ra tiếng Việt, được công chứng, chứng thực hợp pháp.
제446조. 청구서 첨부 서류·자료; 외국법원 민사판결·결정의 베트남 내 불승인 청구서 심리 절차
Điều 446. Giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo đơn yêu cầu; thủ tục xét đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam
1. 청구서에는 베트남사회주의공화국이 체약국인 조약에 규정된 서류·자료를 첨부한다. 베트남사회주의공화국과 판결·결정을 내린 법원이 속한 국가가 본 문제에 관한 규정이 있는 조약의 공동 체약국이 아닌 경우, 청구서에는 외국법원이 발급한 판결·결정의 원본 또는 인증 사본 및 불승인 청구를 증명하는 서류·자료를 첨부하여야 한다.
1. Gửi kèm theo đơn yêu cầu là giấy tờ, tài liệu quy định tại điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. Trường hợp Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và nước có Tòa án đã ra bản án, quyết định chưa cùng là thành viên của điều ước quốc tế có quy định về vấn đề này thì kèm theo đơn yêu cầu phải có bản chính hoặc bản sao có chứng thực bản án, quyết định do Tòa án nước ngoài cấp và giấy tờ, tài liệu chứng minh cho yêu cầu không công nhận.
2. 외국어로 된 청구서 첨부 서류·자료는 적법하게 공증·인증된 베트남어 번역본을 첨부하여 제출하여야 한다.
2. Giấy tờ, tài liệu kèm theo đơn yêu cầu bằng tiếng nước ngoài phải được gửi kèm theo bản dịch ra tiếng Việt, được công chứng, chứng thực hợp pháp.
3. 청구서 심리 절차, 법원 결정의 송부, 항소·항고 및 항소·항고의 심리는 본 장 제1절의 해당 조항 규정에 따라 행한다.
3. Thủ tục xét đơn yêu cầu, việc gửi quyết định của Tòa án, việc kháng cáo, kháng nghị và xét kháng cáo, kháng nghị được thực hiện theo quy định tại các điều tương ứng tại Mục 1 Chương này.
제3절
Mục 3
베트남 내에서 집행 청구가 없는 외국법원 민사판결·결정의 불승인 청구 절차
THỦ TỤC YÊU CẦU KHÔNG CÔNG NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI KHÔNG CÓ YÊU CẦU THI HÀNH TẠI VIỆT NAM
제447조. 베트남 내에서 집행 청구가 없는 외국법원 민사판결·결정의 불승인 청구 시효
Điều 447. Thời hiệu yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam
1. 베트남 내에서 집행 청구가 없는 외국법원의 법적 효력이 발생한 민사판결·결정을 수령한 날부터 06개월 이내에 당사자, 관련 적법한 권리·이익을 가진 자 또는 그 적법한 대리인은 해당 민사판결·결정을 승인하지 아니하도록 법원에 청구하기 위하여 베트남사회주의공화국이 체약국인 조약의 규정에 따라 베트남 법무부에, 또는 베트남사회주의공화국이 체약국인 조약에 규정이 없거나 관련 조약이 없는 경우에는 본 법의 규정에 따른 베트남 관할 법원에 청구서를 제출할 권리가 있다.
1. Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày nhận được bản án, quyết định dân sự đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nước ngoài mà không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam, đương sự, người có quyền, lợi ích hợp pháp liên quan hoặc người đại diện hợp pháp của họ có quyền gửi đơn đến Bộ Tư pháp Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc Tòa án có thẩm quyền của Việt Nam theo quy định của Bộ luật này trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên không quy định hoặc không có điều ước quốc tế liên quan để yêu cầu Tòa án không công nhận bản án, quyết định dân sự đó.
2. 청구서 제출인이 불가항력적 사태 또는 객관적 장애로 인하여 본 조 제1항에 규정된 기한 내에 청구서를 제출할 수 없었음을 증명한 경우, 해당 불가항력적 사태 또는 객관적 장애가 있었던 기간은 청구서 제출 기한에 산입하지 아니한다.
2. Trường hợp người làm đơn chứng minh được vì sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan mà không thể gửi đơn đúng thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này thì thời gian có sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan đó không tính vào thời hạn gửi đơn.
제448조. 베트남 내에서 집행 청구가 없는 외국법원 민사판결·결정의 불승인 청구서
Điều 448. Đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam
1. 베트남 내에서 집행 청구가 없는 외국법원의 민사판결·결정 불승인 청구서에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다.
1. Đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam phải có các nội dung chính sau đây:
a) 청구서 제출인의 성명, 거주지 주소 또는 근무처 주소. 기관·단체인 경우에는 해당 기관·단체의 정식 명칭과 본사 주소를 기재한다;
a) Họ, tên, địa chỉ nơi cư trú hoặc nơi làm việc của người làm đơn; nếu là cơ quan, tổ chức thì ghi đầy đủ tên và địa chỉ trụ sở chính của cơ quan, tổ chức đó;
b) 청구서 제출인의 청구 사항.
b) Yêu cầu của người làm đơn.
2. 청구서에는 외국법원의 민사판결·결정 원본 또는 인증 사본 및 자신의 불승인 청구가 근거 있고 적법함을 증명하는 데 필요한 서류·자료를 첨부하여야 한다.
2. Kèm theo đơn yêu cầu phải có bản chính hoặc bản sao có chứng thực bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài và giấy tờ, tài liệu cần thiết để chứng minh yêu cầu không công nhận của mình là có căn cứ và hợp pháp.
3. 외국어로 된 청구서 및 첨부 서류·자료는 적법하게 공증·인증된 베트남어 번역본을 첨부하여 제출하여야 한다.
3. Đơn yêu cầu và giấy tờ, tài liệu kèm theo bằng tiếng nước ngoài phải được gửi kèm theo bản dịch ra tiếng Việt, được công chứng, chứng thực hợp pháp.
제449조. 베트남 내에서 집행 청구가 없는 외국법원 민사판결·결정 불승인 청구서의 수리·해결 절차
Điều 449. Thủ tục thụ lý, giải quyết đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam
1. 베트남 내에서 집행 청구가 없는 외국법원 민사판결·결정의 불승인 청구서 수리, 심리 준비 및 심리기일은 본 법 제436조, 제437조 및 제438조의 규정에 따라 행한다.
1. Việc thụ lý đơn, chuẩn bị xét đơn yêu cầu và phiên họp xét đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam được thực hiện theo quy định tại các điều 436, 437 và 438 của Bộ luật này.
2. 청구서 심리부는 다음의 결정 중 하나를 내릴 권한이 있다.
2. Hội đồng xét đơn yêu cầu có quyền ra một trong các quyết định sau đây:
a) 외국법원의 민사판결·결정 불승인;
a) Không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài;
b) 불승인 청구서의 기각.
b) Bác đơn yêu cầu không công nhận.
3. 베트남 내에서 집행 청구가 없는 외국법원의 민사판결·결정은 본 법 제439조에 규정된 경우에 승인되지 아니한다.
3. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam không được công nhận trong các trường hợp quy định tại Điều 439 của Bộ luật này.
제450조. 법원 결정의 송부 및 항소, 항고
Điều 450. Gửi quyết định của Tòa án và việc kháng cáo, kháng nghị
법원 결정의 송부, 항소·항고 및 항소·항고의 심리는 본 법 제441조, 제442조 및 제443조의 규정에 따라 행한다.
Việc gửi quyết định của Tòa án; việc kháng cáo, kháng nghị và xét kháng cáo, kháng nghị được thực hiện theo quy định tại các điều 441, 442 và 443 của Bộ luật này.
제XXXVII장
Chương XXXVII
외국중재판정의 베트남 내 승인 및 집행허가 청구서 심리 절차
THỦ TỤC XÉT ĐƠN YÊU CẦU CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH TẠI VIỆT NAM PHÁN QUYẾT CỦA TRỌNG TÀI NƯỚC NGOÀI
제451조. 승인 및 집행허가 청구서 제출 기한
Điều 451. Thời hạn gửi đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành
1. 외국중재판정이 법적 효력을 발생한 날부터 03년 이내에, 집행권리자, 관련 적법한 권리·이익을 가진 자 또는 그 적법한 대리인은 해당 판정의 베트남 내 승인 및 집행허가를 법원에 청구하기 위하여 베트남사회주의공화국이 체약국인 조약의 규정에 따라 베트남 법무부에, 또는 베트남사회주의공화국이 체약국인 조약에 규정이 없거나 관련 조약이 없는 경우에는 본 법의 규정에 따른 베트남 관할 법원에 청구서를 제출할 권리가 있다.
1. Trong thời hạn 03 năm, kể từ ngày phán quyết của Trọng tài nước ngoài có hiệu lực pháp luật, người được thi hành, người có quyền, lợi ích hợp pháp liên quan hoặc người đại diện hợp pháp của họ có quyền gửi đơn đến Bộ Tư pháp Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc Tòa án có thẩm quyền của Việt Nam theo quy định của Bộ luật này trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên không quy định hoặc không có điều ước quốc tế liên quan để yêu cầu Tòa án công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết đó.
2. 청구서 제출인이 불가항력적 사태 또는 객관적 장애로 인하여 본 조 제1항에 규정된 기한 내에 청구서를 제출할 수 없었음을 증명한 경우, 해당 불가항력적 사태 또는 객관적 장애가 있었던 기간은 청구서 제출 기한에 산입하지 아니한다.
2. Trường hợp người làm đơn chứng minh được vì sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan mà không thể gửi đơn đúng thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này thì thời gian có sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan đó không tính vào thời hạn gửi đơn.
제452조. 외국중재판정의 베트남 내 승인 및 집행허가 청구서
Điều 452. Đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết của Trọng tài nước ngoài
1. 외국중재판정의 베트남 내 승인 및 집행허가 청구서에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다.
1. Đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết của Trọng tài nước ngoài phải có các nội dung chính sau đây:
a) 집행권리자, 그 베트남 내 적법한 대리인의 성명, 거주지 주소 또는 근무처 주소. 판결 집행권리자가 기관·단체인 경우에는 해당 기관·단체의 정식 명칭과 본사 주소를 기재하여야 한다;
a) Họ, tên, địa chỉ nơi cư trú hoặc nơi làm việc của người được thi hành, người đại diện hợp pháp tại Việt Nam của người đó; nếu người được thi hành án là cơ quan, tổ chức thì phải ghi đầy đủ tên và địa chỉ trụ sở chính của cơ quan, tổ chức đó;
b) 집행의무자의 성명, 거주지 주소 또는 근무처 주소. 집행의무자가 기관·단체인 경우에는 해당 기관·단체의 정식 명칭과 본사 주소를 기재한다. 집행의무자가 개인이면서 베트남 내 거주지 또는 근무처가 없거나, 집행의무자가 기관·단체이면서 베트남 내 본사가 없는 경우에는 베트남 내 외국중재판정의 집행과 관련된 재산의 소재지 주소 및 재산의 종류를 청구서에 명시하여야 한다;
b) Họ, tên, địa chỉ nơi cư trú hoặc nơi làm việc của người phải thi hành; nếu người phải thi hành là cơ quan, tổ chức thì ghi đầy đủ tên và địa chỉ trụ sở chính của cơ quan, tổ chức đó; trường hợp người phải thi hành là cá nhân không có nơi cư trú hoặc nơi làm việc tại Việt Nam, người phải thi hành là cơ quan, tổ chức không có trụ sở chính tại Việt Nam thì trong đơn yêu cầu phải ghi rõ địa chỉ nơi có tài sản và các loại tài sản liên quan đến việc thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài tại Việt Nam;
c) 집행권리자의 청구 사항.
c) Yêu cầu của người được thi hành.
2. 외국어로 작성된 청구서는 적법하게 공증·인증된 베트남어 번역본을 첨부하여 제출하여야 한다.
2. Đơn yêu cầu bằng tiếng nước ngoài phải được gửi kèm theo bản dịch ra tiếng Việt, được công chứng, chứng thực hợp pháp.
제453조. 청구서 첨부 서류·자료
Điều 453. Giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo đơn yêu cầu
1. 청구서에는 베트남사회주의공화국이 체약국인 조약에 규정된 서류·자료를 첨부한다. 조약이 없거나 조약에 규정이 없는 경우 청구서에는 다음의 서류·자료를 첨부하여야 한다.
1. Gửi kèm theo đơn yêu cầu là giấy tờ, tài liệu quy định tại điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; trường hợp không có điều ước quốc tế hoặc điều ước quốc tế không quy định thì kèm theo đơn yêu cầu phải có giấy tờ, tài liệu sau đây:
a) 외국중재판정의 원본 또는 인증 사본;
a) Bản chính hoặc bản sao có chứng thực phán quyết của Trọng tài nước ngoài;
b) 당사자 간 중재합의서의 원본 또는 인증 사본.
b) Bản chính hoặc bản sao có chứng thực thỏa thuận trọng tài giữa các bên.
2. 외국어로 된 청구서 첨부 서류·자료는 적법하게 공증·인증된 베트남어 번역본을 첨부하여 제출하여야 한다.
2. Giấy tờ, tài liệu kèm theo đơn yêu cầu bằng tiếng nước ngoài thì phải được gửi kèm theo bản dịch ra tiếng Việt, được công chứng, chứng thực hợp pháp.
제454조. 법원으로의 기록 이송
Điều 454. Chuyển hồ sơ cho Tòa án
1. 법무부는 청구서 및 본 법 제453조에 규정된 서류·자료를 접수한 날부터 05근무일 이내에 관할 법원에 이를 이송하여야 한다.
1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu và giấy tờ, tài liệu quy định tại Điều 453 của Bộ luật này thì Bộ Tư pháp phải chuyển cho Tòa án có thẩm quyền.
2. 법무부가 법원에 기록을 이미 이송하였으나 그 후 외국의 관할 기관으로부터 외국중재판정을 재심리 중이거나 취소 또는 집행 정지하였다는 통지를 받은 경우, 법무부는 법원에 즉시 서면으로 통지하여야 한다.
2. Trường hợp Bộ Tư pháp đã chuyển hồ sơ cho Tòa án mà sau đó lại nhận được thông báo của cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cho biết đang xem xét hoặc đã hủy bỏ, đình chỉ thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài thì Bộ Tư pháp phải thông báo ngay bằng văn bản cho Tòa án biết.
제455조. 기록의 수리
Điều 455. Thụ lý hồ sơ
법무부로부터 이송된 기록을 접수하거나 청구서 제출인이 제출한 청구서 및 첨부 서류·자료를 접수한 날부터 05근무일 이내에, 관할 법원은 본 법 제363조, 제364조 및 제365조에 근거하여 검토·수리하고 집행권리자, 집행의무자 또는 그들의 베트남 내 적법한 대리인, 동급 인민검찰원 및 법무부에 서면으로 통지하여야 한다.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ do Bộ Tư pháp chuyển đến hoặc nhận được đơn và giấy tờ, tài liệu kèm theo do người có đơn yêu cầu gửi đến, Tòa án có thẩm quyền căn cứ vào các điều 363, 364 và 365 của Bộ luật này để xem xét, thụ lý và thông báo bằng văn bản cho người được thi hành, người phải thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ tại Việt Nam, Viện kiểm sát cùng cấp và Bộ Tư pháp.
제456조. 다른 법원으로의 기록 이송, 관할권 분쟁의 해결
Điều 456. Chuyển hồ sơ cho Tòa án khác, giải quyết tranh chấp về thẩm quyền
외국중재판정의 베트남 내 승인 및 집행허가 청구를 수리한 후 그 해결이 베트남의 다른 법원의 관할에 속한다고 법원이 판단한 경우, 수리 법원은 관할 법원으로 기록을 이송하는 결정을 내리고 수리대장에서 해당 청구를 삭제한다. 이 결정은 동급 인민검찰원 및 당사자에게 즉시 송부되어야 한다.
Trường hợp sau khi thụ lý mà Tòa án xét thấy việc giải quyết yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết của Trọng tài nước ngoài thuộc thẩm quyền của Tòa án khác của Việt Nam thì Tòa án đã thụ lý ra quyết định chuyển hồ sơ cho Tòa án có thẩm quyền và xóa tên yêu cầu đó trong sổ thụ lý. Quyết định này phải được gửi ngay cho Viện kiểm sát cùng cấp và đương sự.
당사자는 결정을 송달받은 날부터 03근무일 이내에 이 결정에 대해 이의신청할 권리가 있고, 인민검찰원은 건의할 권리가 있다. 이의신청, 건의 해결 절차 및 관할권 분쟁의 해결은 본 법 제41조의 규정에 따라 행한다.
Đương sự có quyền khiếu nại, Viện kiểm sát có quyền kiến nghị đối với quyết định này trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại, kiến nghị, giải quyết tranh chấp về thẩm quyền được thực hiện theo quy định tại Điều 41 của Bộ luật này.
제457조. 청구서 심리 준비
Điều 457. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu
1. 수리일부터 02개월 이내에 각 구체적 경우에 따라 법원은 다음의 결정 중 하나를 내린다.
1. Trong thời hạn 02 tháng, kể từ ngày thụ lý, tuỳ từng trường hợp mà Tòa án ra một trong các quyết định sau đây:
a) 청구서 심리의 일시 중지;
a) Tạm đình chỉ việc xét đơn yêu cầu;
b) 청구서 심리의 종결;
b) Đình chỉ việc xét đơn yêu cầu;
c) 청구서 심리기일 개정.
c) Mở phiên họp xét đơn yêu cầu.
청구서 심리 준비 기간 중 법원은 집행권리자에게 청구서 중 불명확한 점을 설명하도록 요구할 권리가 있다. 이 경우 청구서 심리 준비 기간은 연장될 수 있으나 02개월을 초과할 수 없다.
Trong thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu, Tòa án có quyền yêu cầu người được thi hành giải thích những điểm chưa rõ trong đơn. Trong trường hợp này, thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu được kéo dài nhưng không quá 02 tháng.
법원은 청구서 심리기일 개정 결정을 내린 날부터 20일 이내에 심리기일을 열어야 한다. 법원은 심리기일 개정일 15일 전까지 검토를 위해 동급 인민검찰원에 기록을 이송하여야 하며, 이 기간이 만료되면 인민검찰원은 청구서 심리기일을 열 수 있도록 법원에 기록을 반환하여야 한다.
Tòa án phải mở phiên họp trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày ra quyết định mở phiên họp xét đơn yêu cầu. Tòa án chuyển hồ sơ cho Viện kiểm sát cùng cấp nghiên cứu trong thời hạn 15 ngày trước ngày mở phiên họp; hết thời hạn này, Viện kiểm sát phải gửi trả lại hồ sơ cho Tòa án để mở phiên họp xét đơn yêu cầu.
2. 법원은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 근거가 있는 경우 청구서 심리의 일시 중지 결정을 내린다.
2. Tòa án ra quyết định tạm đình chỉ việc xét đơn yêu cầu khi có một trong các căn cứ sau đây:
a) 중재가 판정을 내린 국가의 관할 기관에 의해 외국중재판정이 재심리 중인 경우;
a) Phán quyết của Trọng tài nước ngoài đang được cơ quan có thẩm quyền của nước nơi Trọng tài ra phán quyết xem xét lại;
b) 집행의무자인 개인이 사망하였거나 집행의무자인 기관·단체가 합병, 신설합병, 분할, 분할합병, 해산되었으나 해당 기관·단체·개인의 소송상 권리의무를 승계할 기관·단체·개인이 아직 없는 경우;
b) Người phải thi hành là cá nhân chết hoặc người phải thi hành là cơ quan, tổ chức đã sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể mà chưa có cơ quan, tổ chức, cá nhân kế thừa quyền và nghĩa vụ tố tụng của cơ quan, tổ chức, cá nhân đó;
c) 집행의무자인 개인이 민사행위능력을 상실하였으나 법정대리인이 아직 확정되지 아니한 경우.
c) Người phải thi hành là cá nhân bị mất năng lực hành vi dân sự mà chưa xác định được người đại diện theo pháp luật.
일시 중지 기간 중에도 사건 담당으로 지정된 판사는 청구서 처리에 대한 책임을 계속 부담하여야 한다.
Trong thời gian tạm đình chỉ, Thẩm phán được phân công giải quyết vẫn phải có trách nhiệm về việc giải quyết đơn yêu cầu.
본 항의 규정에 따라 청구서 처리 일시 중지 결정이 있은 후, 판사는 가능한 한 최단 시간 내에 청구서 처리를 적시에 재개할 수 있도록 일시 중지를 초래한 사유를 해소하기 위하여 기관·단체·개인을 추적·독촉할 책임이 있다. 일시 중지 사유가 더 이상 존재하지 않게 된 때에는 판사는 청구서 처리 계속 결정을 내려야 한다.
Sau khi có quyết định tạm đình chỉ giải quyết đơn yêu cầu theo quy định tại khoản này, Thẩm phán có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc cơ quan, tổ chức, cá nhân nhằm khắc phục những lý do dẫn tới việc tạm đình chỉ trong thời gian ngắn nhất để kịp thời tiếp tục giải quyết đơn yêu cầu. Khi lý do tạm đình chỉ không còn thì Thẩm phán phải ra quyết định tiếp tục giải quyết đơn yêu cầu.
3. 법원은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 근거가 있는 경우 청구서 심리의 종결 결정을 내린다.
3. Tòa án ra quyết định đình chỉ việc xét đơn yêu cầu khi có một trong các căn cứ sau đây:
a) 집행권리자가 청구서를 취하하였거나 집행의무자가 외국중재판정을 자발적으로 집행한 경우;
a) Người được thi hành rút đơn yêu cầu hoặc người phải thi hành đã tự nguyện thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài;
b) 집행의무자인 개인이 사망하고 그 자의 권리의무가 상속되지 아니하는 경우;
b) Người phải thi hành là cá nhân chết mà quyền, nghĩa vụ của người đó không được thừa kế;
c) 집행의무자인 기관·단체가 해산, 파산하여 해당 기관·단체의 권리의무가 베트남 법령의 규정에 따라 해결된 경우;
c) Người phải thi hành là cơ quan, tổ chức đã bị giải thể, phá sản mà quyền, nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức đó đã được giải quyết theo quy định của pháp luật Việt Nam;
d) 집행의무자인 기관·단체가 해산, 파산하여 해당 기관·단체의 소송상 권리의무를 승계할 어떠한 기관·단체·개인도 없는 경우;
d) Người phải thi hành là cơ quan, tổ chức đã bị giải thể, phá sản mà không có cơ quan, tổ chức, cá nhân nào kế thừa quyền, nghĩa vụ tố tụng của cơ quan, tổ chức đó;
đ) 중재판정 집행권리자의 청구에 따른 집행의무자의 베트남 내 재산 소재지를 법원이 확정할 수 없는 경우.
đ) Tòa án không xác định được địa điểm nơi có tài sản tại Việt Nam của người phải thi hành theo yêu cầu của người được thi hành phán quyết trọng tài.
제458조. 청구서 심리기일
Điều 458. Phiên họp xét đơn yêu cầu
1. 청구서의 심리는 판사 3인으로 구성된 청구서 심리부에 의해 심리기일에서 진행되며, 그중 1인의 판사가 법원장의 지정에 따라 재판장을 맡는다.
1. Việc xét đơn yêu cầu được tiến hành tại phiên họp do Hội đồng xét đơn yêu cầu gồm ba Thẩm phán thực hiện, trong đó một Thẩm phán làm chủ tọa theo sự phân công của Chánh án Tòa án.
2. 동급 인민검찰원의 검사는 심리기일에 참여하여야 한다. 검사가 불출석한 경우에도 법원은 심리기일을 계속 진행한다.
2. Kiểm sát viên Viện kiểm sát cùng cấp phải tham gia phiên họp; trường hợp Kiểm sát viên vắng mặt thì Tòa án vẫn tiến hành phiên họp.
3. 심리기일은 집행권리자, 집행의무자 또는 그들의 적법한 대리인의 출석하에 진행되며, 이들 중 어느 한 사람이 정당한 사유로 1회 불출석한 경우에는 심리기일을 연기하여야 한다.
3. Phiên họp được tiến hành với sự có mặt của người được thi hành, người phải thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ, nếu một trong những người này vắng mặt lần thứ nhất có lý do chính đáng thì phải hoãn phiên họp.
집행권리자 또는 그 적법한 대리인, 집행의무자 또는 그 적법한 대리인이 궐석 심리를 법원에 요청하였거나, 집행의무자 또는 그 적법한 대리인이 2회 적법하게 소환되었음에도 여전히 불출석한 경우 청구서 심리는 계속 진행된다.
Việc xét đơn yêu cầu vẫn được tiến hành nếu người được thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ, người phải thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ yêu cầu Tòa án xét đơn vắng mặt họ hoặc người phải thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt.
집행권리자 또는 그 적법한 대리인이 2회 적법하게 소환되었음에도 여전히 불출석하거나 본 법 제457조 제3항에 규정된 근거 중 하나가 있는 경우 심리부는 청구 처리 종결 결정을 내린다.
Hội đồng xét đơn ra quyết định đình chỉ việc giải quyết đơn nếu người được thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt hoặc khi có một trong các căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 457 của Bộ luật này.
4. 승인 및 집행허가 청구서를 심리할 때 심리부는 외국중재가 이미 판정을 내린 분쟁을 다시 재판할 수 없다. 법원은 해당 판정의 승인 또는 불승인 결정을 내리기 위한 근거로 삼기 위하여 외국중재판정, 청구서 첨부 서류·자료를 본 법 제XXXV장 및 제XXXVII장의 규정, 베트남 법령의 기타 관련 규정 및 베트남사회주의공화국이 체약국인 조약과 대조·검토할 수만 있다.
4. Khi xem xét đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành, Hội đồng không được xét xử lại tranh chấp đã được Trọng tài nước ngoài ra phán quyết. Tòa án chỉ được kiểm tra, đối chiếu phán quyết của Trọng tài nước ngoài, giấy tờ, tài liệu kèm theo đơn yêu cầu với các quy định tại Chương XXXV và Chương XXXVII của Bộ luật này, các quy định khác có liên quan của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên để làm cơ sở cho việc ra quyết định công nhận hoặc không công nhận phán quyết đó.
5. 청구서, 첨부 서류·자료를 검토하고 소환된 자 및 검사의 의견을 청취한 후, 심리부는 토의를 거쳐 다수결로 결정한다.
5. Sau khi xem xét đơn yêu cầu, giấy tờ, tài liệu kèm theo, nghe ý kiến của người được triệu tập, của Kiểm sát viên, Hội đồng thảo luận và quyết định theo đa số.
심리부는 외국중재판정을 베트남 내에서 승인 및 집행허가하는 결정 또는 외국중재판정 불승인 결정을 내릴 권한이 있다.
Hội đồng có quyền ra quyết định công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết của Trọng tài nước ngoài hoặc quyết định không công nhận phán quyết của Trọng tài nước ngoài.
제459조. 불승인 사유
Điều 459. Những trường hợp không công nhận
1. 법원은 승인 청구에 반대하기 위하여 집행의무자 측이 법원에 제공한 증거가 근거 있고 적법하다고 인정되고 중재판정이 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 외국중재판정을 승인하지 아니한다.
1. Tòa án không công nhận phán quyết của Trọng tài nước ngoài khi xét thấy chứng cứ do bên phải thi hành cung cấp cho Tòa án để phản đối yêu cầu công nhận là có căn cứ, hợp pháp và phán quyết trọng tài thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 중재합의 체결 당사자들이 각 당사자에게 적용되는 법률에 따라 해당 합의를 체결할 능력이 없었던 경우;
a) Các bên ký kết thỏa thuận trọng tài không có năng lực để ký kết thỏa thuận đó theo pháp luật được áp dụng cho mỗi bên;
b) 당사자들이 적용하기로 선택한 국가의 법률에 따를 때 중재합의가 법적 효력이 없거나, 당사자들이 해당 합의에 적용할 법률을 선택하지 아니한 경우 판정이 내려진 국가의 법률에 따를 때 법적 효력이 없는 경우;
b) Thỏa thuận trọng tài không có giá trị pháp lý theo pháp luật của nước mà các bên đã chọn để áp dụng hoặc theo pháp luật của nước nơi phán quyết đã được tuyên, nếu các bên không chọn pháp luật áp dụng cho thỏa thuận đó;
c) 집행의무자인 기관·단체·개인이 중재인 지정에 관한 통지, 외국중재에서의 분쟁 해결 절차에 관한 통지를 적시에 적법하게 받지 못하였거나, 기타 정당한 사유로 인하여 자신의 소송상 권리를 행사할 수 없었던 경우;
c) Cơ quan, tổ chức, cá nhân phải thi hành không được thông báo kịp thời và hợp thức về việc chỉ định Trọng tài viên, về thủ tục giải quyết vụ tranh chấp tại Trọng tài nước ngoài hoặc vì nguyên nhân chính đáng khác mà không thể thực hiện được quyền tố tụng của mình;
d) 외국중재판정이 당사자들이 해결을 청구하지 아니한 분쟁에 관하여 내려졌거나 중재합의 체결 당사자들의 청구 범위를 초과하여 내려진 경우. 외국중재에 해결을 청구한 사항에 관한 결정 부분과 청구하지 아니한 사항에 관한 결정 부분을 분리할 수 있는 경우, 해결을 청구한 사항에 관한 결정 부분은 베트남 내에서 승인 및 집행허가될 수 있다;
d) Phán quyết của Trọng tài nước ngoài được tuyên về một vụ tranh chấp không được các bên yêu cầu giải quyết hoặc vượt quá yêu cầu của các bên ký kết thỏa thuận trọng tài. Trường hợp có thể tách được phần quyết định về vấn đề đã được yêu cầu và phần quyết định về vấn đề không được yêu cầu giải quyết tại Trọng tài nước ngoài thì phần quyết định về vấn đề được yêu cầu giải quyết có thể được công nhận và cho thi hành tại Việt Nam;
đ) 외국중재의 구성, 외국중재의 분쟁 해결 절차가 중재합의와 일치하지 아니하거나, 중재합의에 해당 문제에 관한 규정이 없는 경우 외국중재판정이 내려진 국가의 법률과 일치하지 아니하는 경우;
đ) Thành phần của Trọng tài nước ngoài, thủ tục giải quyết tranh chấp của Trọng tài nước ngoài không phù hợp với thỏa thuận trọng tài hoặc với pháp luật của nước nơi phán quyết của Trọng tài nước ngoài đã được tuyên, nếu thỏa thuận trọng tài không quy định về các vấn đề đó;
e) 외국중재판정이 당사자들에게 아직 구속력을 발생하지 아니한 경우;
e) Phán quyết của Trọng tài nước ngoài chưa có hiệu lực bắt buộc đối với các bên;
g) 외국중재판정이 내려진 국가 또는 적용된 법률이 속한 국가의 관할 기관에 의해 외국중재판정이 취소되었거나 집행 정지된 경우.
g) Phán quyết của Trọng tài nước ngoài bị cơ quan có thẩm quyền của nước nơi phán quyết đã được tuyên hoặc của nước có pháp luật đã được áp dụng hủy bỏ hoặc đình chỉ thi hành.
2. 외국중재판정은 베트남 법원이 다음 각 호의 어느 하나에 해당한다고 판단하는 경우에도 승인되지 아니한다.
2. Phán quyết của Trọng tài nước ngoài cũng không được công nhận, nếu Tòa án Việt Nam xét thấy:
a) 베트남 법률에 따를 때 해당 분쟁이 중재 방식으로 해결될 수 없는 경우;
a) Theo pháp luật Việt Nam, vụ tranh chấp không được giải quyết theo thể thức trọng tài;
b) 외국중재판정의 베트남 내 승인 및 집행허가가 베트남사회주의공화국 법률의 기본 원칙에 반하는 경우.
b) Việc công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết của Trọng tài nước ngoài trái với các nguyên tắc cơ bản của pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
제460조. 법원 결정의 송부
Điều 460. Gửi quyết định của Tòa án
1. 본 법 제457조 제2항 및 제3항에 규정된 청구 처리 일시 중지 결정, 종결 결정을 내린 날부터 05근무일 이내에, 법원은 당사자 또는 그 적법한 대리인, 법무부 및 동급 인민검찰원에 해당 결정을 송부하여야 한다.
1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định tạm đình chỉ, quyết định đình chỉ việc giải quyết đơn quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 457 của Bộ luật này, Tòa án phải gửi quyết định đó cho các đương sự hoặc người đại diện hợp pháp của họ, Bộ Tư pháp và Viện kiểm sát cùng cấp.
2. 본 법 제458조 제5항에 규정된 외국중재판정의 베트남 내 승인 및 집행허가 또는 불승인 결정을 내린 날부터 15일 이내에, 법원은 당사자 또는 그 적법한 대리인, 법무부 및 동급 인민검찰원에 해당 결정을 송부하여야 한다. 해외에 있는 당사자에게 베트남 내 적법한 대리인이 없고 법원이 본 법 제458조 제3항의 규정에 따라 궐석으로 결정을 내린 경우, 법원은 우편서비스를 통해 또는 베트남사회주의공화국이 체약국인 조약의 규정에 따라 법무부를 통하여 당사자에게 결정을 송부한다.
2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày ra quyết định công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận tại Việt Nam phán quyết của Trọng tài nước ngoài quy định tại khoản 5 Điều 458 của Bộ luật này, Tòa án phải gửi quyết định đó cho các đương sự hoặc người đại diện hợp pháp của họ, Bộ Tư pháp và Viện kiểm sát cùng cấp. Nếu đương sự ở nước ngoài không có người đại diện hợp pháp tại Việt Nam và Tòa án đã ra quyết định vắng mặt họ theo quy định tại khoản 3 Điều 458 của Bộ luật này thì Tòa án gửi quyết định cho họ theo đường dịch vụ bưu chính hoặc thông qua Bộ Tư pháp theo quy định của điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
3. 법원 결정의 송부는 본 법 제474조에 규정된 방식에 따라 행한다.
3. Việc gửi quyết định của Tòa án được thực hiện theo các phương thức quy định tại Điều 474 của Bộ luật này.
제461조. 항소, 항고
Điều 461. Kháng cáo, kháng nghị
1. 법원이 본 법 제457조 제2항, 제3항 또는 제458조 제5항에 규정된 결정을 내린 날부터 15일 이내에 당사자, 그 적법한 대리인은 해당 결정에 대해 항소할 권리가 있다. 당사자가 청구서 심리기일에 출석하지 아니한 경우 항소 기간은 결정을 송달받은 날부터 기산한다. 항소장에는 항소 이유와 청구 사항을 명시하여야 한다.
1. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Tòa án ra quyết định quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 457 hoặc khoản 5 Điều 458 của Bộ luật này, đương sự, người đại diện hợp pháp của họ có quyền kháng cáo quyết định đó; trường hợp đương sự không có mặt tại phiên họp xét đơn yêu cầu thì thời hạn kháng cáo được tính từ ngày họ nhận được quyết định. Đơn kháng cáo phải nêu rõ lý do và yêu cầu kháng cáo.
불가항력적 사태 또는 객관적 장애로 인하여 당사자, 그 적법한 대리인이 위 기한 내에 항소할 수 없었던 경우, 해당 불가항력적 사태 또는 객관적 장애가 있었던 기간은 항소 기간에 산입하지 아니한다.
Trường hợp có sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan làm cho đương sự, người đại diện hợp pháp của họ không thể kháng cáo trong thời hạn nêu trên thì thời gian có sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan đó không tính vào thời hạn kháng cáo.
2. 성급 인민검찰원 검사장 또는 고등인민검찰원 검사장은 본 법 제457조 제2항, 제3항 및 제458조 제5항에 규정된 법원의 결정에 대해 항고할 권리가 있다.
2. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh hoặc Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp cao có quyền kháng nghị quyết định của Tòa án quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 457 và khoản 5 Điều 458 của Bộ luật này.
성급 인민검찰원의 항고 기간은 07일, 고등인민검찰원의 항고 기간은 인민검찰원이 결정을 송달받은 날부터 10일로 한다.
Thời hạn kháng nghị của Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh là 07 ngày, của Viện kiểm sát nhân dân cấp cao là 10 ngày, kể từ ngày Viện kiểm sát nhận được quyết định.
2. 지역인민검찰원 검사장 또는 성급 인민검찰원 검사장은 본 법 제457조 제2항, 제3항 및 제458조 제5항에 규정된 법원의 결정에 대해 항고할 권리가 있다. 지역인민검찰원의 항고 기간은 07일, 성급 인민검찰원의 항고 기간은 인민검찰원이 결정을 송달받은 날부터 10일로 한다.
2. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân khu vực hoặc Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh có quyền kháng nghị quyết định của Tòa án quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 457 và khoản 5 Điều 458 của Bộ luật này. Thời hạn kháng nghị của Viện kiểm sát nhân dân khu vực là 07 ngày, của Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh là 10 ngày, kể từ ngày Viện kiểm sát nhận được quyết định.
제462조. 항소, 항고의 심리
Điều 462. Xét kháng cáo, kháng nghị
1. 고등인민법원은 기록을 접수한 날부터 01개월 이내에 항소, 항고된 성급 인민법원의 결정을 재심리한다. 본 법 제457조 제1항의 규정에 따라 설명을 요구할 필요가 있는 경우 이 기한은 연장될 수 있으나 02개월을 초과할 수 없다.
1. Tòa án nhân dân cấp cao xét lại quyết định của Tòa án nhân dân cấp tỉnh bị kháng cáo, kháng nghị trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày nhận được hồ sơ; trường hợp cần phải yêu cầu giải thích theo quy định tại khoản 1 Điều 457 của Bộ luật này thì thời hạn này được kéo dài, nhưng không quá 02 tháng.
2. 항소, 항고된 결정을 심리하는 합의부의 구성은 판사 3인으로 하며, 그중 1인의 판사가 고등인민법원장의 지정에 따라 재판장을 맡는다. 항소, 항고된 결정을 재심리하는 기일은 본 법 제458조에 규정된 청구서 심리기일과 동일하게 진행된다.
2. Thành phần Hội đồng xét quyết định bị kháng cáo, kháng nghị gồm ba Thẩm phán, trong đó có một Thẩm phán làm chủ tọa theo sự phân công của Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao. Phiên họp xét lại quyết định bị kháng cáo, kháng nghị được tiến hành như phiên họp xét đơn yêu cầu quy định tại Điều 458 của Bộ luật này.
a) 제1항과 제2항을 다음과 같이 개정·보완한다. "1. 성급 인민법원은 기록을 접수한 날부터 01개월 이내에 항소, 항고된 지역인민법원의 결정을 재심리한다. 본 법 제457조 제1항의 규정에 따라 설명을 요구할 필요가 있는 경우 이 기한은 연장될 수 있으나 02개월을 초과할 수 없다. 2. 항소, 항고된 결정을 심리하는 합의부의 구성은 판사 3인으로 하며, 그중 1인의 판사가 성급 인민법원장의 지정에 따라 재판장을 맡는다. 항소, 항고된 결정을 재심리하는 기일은 본 법 제458조에 규정된 청구서 심리기일과 동일하게 진행된다.";
a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 như sau: "1. Tòa án nhân dân cấp tỉnh xét lại quyết định của Tòa án nhân dân khu vực bị kháng cáo, kháng nghị trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày nhận được hồ sơ; trường hợp cần phải yêu cầu giải thích theo quy định tại khoản 1 Điều 457 của Bộ luật này thì thời hạn này được kéo dài, nhưng không quá 02 tháng. 2. Thành phần Hội đồng xét quyết định bị kháng cáo, kháng nghị gồm ba Thẩm phán, trong đó có một Thẩm phán làm chủ tọa theo sự phân công của Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh. Phiên họp xét lại quyết định bị kháng cáo, kháng nghị được tiến hành như phiên họp xét đơn yêu cầu quy định tại Điều 458 của Bộ luật này.";
3. 항소, 항고된 결정을 심리하는 합의부는 다음의 권한을 갖는다.
3. Hội đồng xét quyết định bị kháng cáo, kháng nghị có các quyền sau đây:
a) 1심 법원의 결정을 유지하는 것;
a) Giữ nguyên quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm;
b) 1심 법원의 결정 일부 또는 전부를 변경하는 것;
b) Sửa một phần hoặc toàn bộ quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm;
c) 항소, 항고 사건의 처리를 일시 중지하는 것;
c) Tạm đình chỉ giải quyết kháng cáo, kháng nghị;
d) 항소, 항고 사건의 처리를 종결하는 것;
d) Đình chỉ giải quyết kháng cáo, kháng nghị;
đ) 1심 법원의 결정을 취소하고 1심 절차에 따라 다시 해결하도록 1심 법원에 기록을 이송하는 것;
đ) Hủy quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm và chuyển hồ sơ cho Tòa án cấp sơ thẩm để giải quyết lại theo thủ tục sơ thẩm;
e) 본 법 제457조 제3항에 규정된 근거 중 하나가 있는 경우 1심 결정을 취소하고 청구서의 처리를 종결하는 것.
e) Hủy quyết định sơ thẩm và đình chỉ giải quyết đơn yêu cầu khi có một trong các căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 457 của Bộ luật này.
4. 항소, 항고된 결정을 심리하는 합의부는 다음 각 호의 경우 항소, 항고 사건의 처리를 종결한다.
4. Hội đồng xét quyết định bị kháng cáo, kháng nghị đình chỉ giải quyết kháng cáo, kháng nghị trong các trường hợp sau đây:
a) 항소 당사자가 항소 전부를 취하하거나 인민검찰원이 항고 전부를 취하한 경우;
a) Đương sự kháng cáo rút toàn bộ kháng cáo hoặc Viện kiểm sát rút toàn bộ kháng nghị;
b) 항소 당사자가 2회 적법하게 소환되었음에도 여전히 불출석하고 궐석 해결 청구서가 없는 경우.
b) Đương sự kháng cáo đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt và không có đơn yêu cầu giải quyết vắng mặt.
항소심 법원이 항소, 항고 심리기일 개정 결정을 내리기 전에 항소 당사자가 항소 전부를 취하하거나 인민검찰원이 항고 전부를 취하한 경우, 심리기일 재판장으로 지정된 판사가 항소, 항고 처리 종결 결정을 내린다. 항소심 법원이 항소, 항고 심리기일 개정 결정을 내린 후에 항소 당사자가 항소 전부를 취하하거나 인민검찰원이 항고 전부를 취하한 경우, 항소·항고 심리 합의부가 항소, 항고 심리 처리 종결 결정을 내린다.
Trường hợp đương sự kháng cáo rút toàn bộ kháng cáo hoặc Viện kiểm sát rút toàn bộ kháng nghị trước khi Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định mở phiên họp xét kháng cáo, kháng nghị thì Thẩm phán được phân công làm chủ tọa phiên họp ra quyết định đình chỉ giải quyết kháng cáo, kháng nghị. Trường hợp đương sự kháng cáo rút toàn bộ kháng cáo, Viện kiểm sát rút toàn bộ kháng nghị sau khi Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định mở phiên họp xét kháng cáo, kháng nghị thì Hội đồng xét kháng cáo, kháng nghị ra quyết định đình chỉ giải quyết xét kháng cáo, kháng nghị.
이러한 경우, 1심 법원의 결정은 항소심 법원이 항소, 항고 심리 종결 결정을 내린 날부터 법적 효력을 갖는다.
Trong các trường hợp này, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm có hiệu lực pháp luật từ ngày Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét kháng cáo, kháng nghị.
5. 항소, 항고된 결정을 심리하는 합의부는 다음 각 호의 경우 1심 법원의 결정을 취소하고 1심 절차에 따라 다시 해결하도록 1심 법원에 기록을 이송한다.
5. Hội đồng xét quyết định bị kháng cáo, kháng nghị hủy quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm và chuyển hồ sơ cho Tòa án cấp sơ thẩm để giải quyết lại theo thủ tục sơ thẩm trong các trường hợp sau đây:
a) 외국중재판정의 승인에 반대하는 당사자의 입증, 또는 1심 법원이 외국중재판정의 승인 또는 불승인 결정을 내린 근거가 본 법 제XXXV장 및 제XXXVII장의 규정, 베트남 법령의 기타 관련 규정 및 베트남사회주의공화국이 체약국인 조약에 부합하지 아니하는 경우;
a) Việc chứng minh của đương sự phản đối việc công nhận phán quyết của Trọng tài nước ngoài hoặc căn cứ để Tòa án cấp sơ thẩm ra quyết định công nhận hoặc không công nhận phán quyết của Trọng tài nước ngoài không đúng quy định tại Chương XXXV và Chương XXXVII của Bộ luật này, các quy định khác có liên quan của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;
b) 1심 법원의 청구서 심리부 구성이 본 법 제XXXVII장의 규정에 부합하지 아니하거나 당사자의 적법한 권리와 이익에 영향을 미치는 기타 중대한 소송절차 위반이 있는 경우.
b) Thành phần của Hội đồng xét đơn của Tòa án cấp sơ thẩm không đúng quy định tại Chương XXXVII của Bộ luật này hoặc có vi phạm nghiêm trọng khác về thủ tục tố tụng ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự.
6. 고등인민법원의 결정은 결정을 내린 날부터 법적 효력이 발생하며, 본 법의 규정에 따라 상고심, 재심 절차에 따른 항고의 대상이 될 수 있다.
6. Quyết định của Tòa án nhân dân cấp cao có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ra quyết định và có thể bị kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm theo quy định của Bộ luật này.
6. 성급 인민법원의 결정은 결정을 내린 날부터 법적 효력이 발생하며, 본 법의 규정에 따라 상고심, 재심 절차에 따른 항고의 대상이 될 수 있다.
6. Quyết định của Tòa án nhân dân cấp tỉnh có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ra quyết định và có thể bị kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm theo quy định của Bộ luật này.
제463조. 집행의 일시 정지, 외국중재판정 승인 및 집행허가 결정의 취소
Điều 463. Tạm đình chỉ thi hành, hủy quyết định công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài
1. 당사자 또는 법무부로부터 외국의 관할 기관이 외국중재판정의 취소 또는 집행 정지 청구를 심리 중이라는 서면 통지를 접수한 즉시, 해당 판정을 베트남 내에서 승인 및 집행허가하는 결정을 내린 법원은 민사판결집행기관의 장에게 판정 집행의 일시 정지 결정을 내리도록 요구하여야 한다.
1. Ngay sau khi nhận được thông báo bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài về việc đang xem xét yêu cầu hủy bỏ hoặc đình chỉ thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài từ đương sự hoặc Bộ Tư pháp, Tòa án đã ra quyết định công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết đó phải yêu cầu Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định tạm đình chỉ thi hành phán quyết.
법원의 요구를 접수한 즉시, 민사판결집행기관의 장은 판정 집행의 일시 정지 결정을 내리고 해당 결정을 외국중재판정의 베트남 내 승인 및 집행허가 결정을 내린 법원에 송부함과 동시에 당사자, 관련 권리의무자에게 송부하여야 한다.
Ngay sau khi nhận được yêu cầu của Tòa án, Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định tạm đình chỉ thi hành phán quyết và gửi quyết định đó cho Tòa án đã ra quyết định công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết của Trọng tài nước ngoài, đồng thời gửi cho đương sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.
민사판결집행기관의 장은 판정 집행권리자인 기관·단체·개인의 청구가 있는 경우 민사판결집행 법령의 규정에 따라 외국중재판정의 계속 집행을 위해 필요한 담보조치를 적용할 수 있다.
Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự có thể áp dụng biện pháp bảo đảm cần thiết cho việc tiếp tục thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự nếu có yêu cầu của cơ quan, tổ chức, cá nhân được thi hành.
2. 외국의 관할 기관이 외국중재판정을 취소하거나 집행 정지하였다는 서면 통지를 접수한 즉시, 외국중재판정의 베트남 내 승인 및 집행허가 결정을 내린 베트남 법원은 해당 결정을 취소하는 결정을 내리고 이 결정을 당사자, 관련 권리의무자, 민사판결집행기관에 송부하여야 한다.
2. Ngay sau khi nhận được thông báo bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài hủy bỏ hoặc đình chỉ thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài, Tòa án Việt Nam đã ra quyết định công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết của Trọng tài nước ngoài ra quyết định hủy bỏ quyết định đó và gửi quyết định này cho đương sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan, cơ quan thi hành án dân sự.
법원의 결정을 접수한 즉시, 민사판결집행기관의 장은 외국중재판정의 집행 종결 결정을 내린다.
Ngay sau khi nhận được quyết định của Tòa án, Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định đình chỉ việc thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài.
제8편
Phần thứ tám
외국적 요소가 있는 민사사건의 해결 절차
THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VỤ VIỆC DÂN SỰ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
제XXXVIII장
Chương XXXVIII
외국적 요소가 있는 민사사건의 해결 절차에 관한 총칙
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VỤ VIỆC DÂN SỰ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
제464조. 적용 원칙
Điều 464. Nguyên tắc áp dụng
1. 본 편은 외국적 요소가 있는 민사사건의 관할, 해결 절차를 규정한다. 본 편에 규정이 없는 경우에는 본 법의 기타 관련 규정을 적용하여 해결한다.
1. Phần này quy định về thẩm quyền, thủ tục giải quyết vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài; trường hợp Phần này không có quy định thì áp dụng các quy định khác có liên quan của Bộ luật này để giải quyết.
2. 외국적 요소가 있는 민사사건이란 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 민사사건을 말한다.
2. Vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài là vụ việc dân sự thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 참여 당사자 중 적어도 1인이 외국인, 외국 기관·단체인 경우;
a) Có ít nhất một trong các bên tham gia là cá nhân, cơ quan, tổ chức nước ngoài;
b) 참여 당사자가 모두 베트남 시민, 기관·단체이나 그 관계의 성립, 변경, 이행 또는 종료가 외국에서 발생한 경우;
b) Các bên tham gia đều là công dân, cơ quan, tổ chức Việt Nam nhưng việc xác lập, thay đổi, thực hiện hoặc chấm dứt quan hệ đó xảy ra tại nước ngoài;
c) 참여 당사자가 모두 베트남 시민, 기관·단체이나 해당 민사관계의 객체가 외국에 있는 경우.
c) Các bên tham gia đều là công dân, cơ quan, tổ chức Việt Nam nhưng đối tượng của quan hệ dân sự đó ở nước ngoài.
3. 민사소송에서의 사법공조 활동은 사법공조에 관한 법령의 규정에 따라 행한다.
3. Các hoạt động tương trợ tư pháp trong tố tụng dân sự được thực hiện theo quy định của pháp luật về tương trợ tư pháp.
제465조. 외국인, 외국 기관·단체, 외국 기관·단체의 베트남 내 지사·대표사무소 및 국제기구, 국제기구의 베트남 내 대표기관, 외국의 소송상 권리와 의무
Điều 465. Quyền, nghĩa vụ tố tụng của người nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài, chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan, tổ chức nước ngoài và tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam, Nhà nước nước ngoài
1. 외국인, 외국 기관·단체, 국제기구, 국제기구의 베트남 내 대표기관은 자신의 적법한 권리와 이익이 침해당하거나 분쟁이 있는 경우 그 보호를 청구하기 위하여 베트남 법원에 제소할 권리가 있다.
1. Người nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam có quyền khởi kiện đến Tòa án Việt Nam để yêu cầu bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình khi bị xâm phạm hoặc có tranh chấp.
외국 기관·단체의 베트남 내 지사, 대표사무소는 위임에 따라 위임한 외국 기관·단체의 침해당하거나 분쟁이 있는 적법한 권리와 이익의 보호를 청구하기 위하여 베트남 법원에 제소할 권리가 있다.
Chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan, tổ chức nước ngoài theo ủy quyền có quyền khởi kiện đến Tòa án Việt Nam để yêu cầu bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức nước ngoài ủy quyền bị xâm phạm hoặc có tranh chấp.
2. 민사소송에 참여할 때 외국인, 외국 기관·단체, 외국 기관·단체의 베트남 내 지사·대표사무소, 국제기구, 국제기구의 베트남 내 대표기관, 외국은 베트남 시민, 기관·단체와 동일한 소송상 권리와 의무를 갖는다.
2. Khi tham gia tố tụng dân sự, người nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài, chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam, Nhà nước nước ngoài có quyền, nghĩa vụ tố tụng như công dân, cơ quan, tổ chức Việt Nam.
3. 베트남 국가는 외국의 법원이 베트남 시민, 기관·단체, 베트남 기관·단체의 해외 지사·대표사무소에 대하여 민사소송상 권리를 제한한 경우 상호주의 원칙을 적용하여 해당 국가의 외국인, 외국 기관·단체, 외국 기관·단체의 베트남 내 지사·대표사무소의 상응하는 민사소송상 권리를 제한할 수 있다.
3. Nhà nước Việt Nam có thể áp dụng nguyên tắc có đi có lại để hạn chế quyền tố tụng dân sự tương ứng của người nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài, chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan, tổ chức nước ngoài mà Tòa án của nước đó đã hạn chế quyền tố tụng dân sự đối với công dân, cơ quan, tổ chức Việt Nam, chi nhánh, văn phòng đại diện tại nước ngoài của cơ quan, tổ chức Việt Nam.
제466조. 외국인의 민사소송법능력 및 민사소송행위능력
Điều 466. Năng lực pháp luật tố tụng dân sự và năng lực hành vi tố tụng dân sự của người nước ngoài
1. 외국인의 민사소송법능력 및 민사소송행위능력은 다음과 같이 확정된다.
1. Năng lực pháp luật tố tụng dân sự và năng lực hành vi tố tụng dân sự của người nước ngoài được xác định như sau:
a) 외국인이 국적을 가진 국가의 법률에 의한다. 외국인이 무국적자인 경우에는 그 자가 거주하는 국가의 법률에 의하며, 무국적자가 베트남에 영주하는 경우에는 베트남 법률에 의한다;
a) Theo pháp luật của nước mà người nước ngoài có quốc tịch; trường hợp người nước ngoài là người không quốc tịch thì theo pháp luật của nước nơi người đó cư trú; nếu người không quốc tịch thường trú tại Việt Nam thì theo pháp luật Việt Nam;
b) 복수의 외국 국적을 가진 경우 외국인이 국적을 가지고 있으면서 거주하는 국적국 중 하나의 법률에 의한다.
b) Theo pháp luật của nước nơi người nước ngoài có quốc tịch và cư trú tại một trong các nước mà họ có quốc tịch nếu họ có nhiều quốc tịch nước ngoài.
외국인이 복수 국적을 가지고 있으면서 그 국적국 중 어느 곳에도 거주하지 아니하는 경우에는 가장 오랜 기간 국적을 보유한 국가의 법률에 의한다;
Trường hợp người nước ngoài có nhiều quốc tịch và cư trú ở nước mà không cùng với quốc tịch của nước đó thì theo pháp luật của nước nơi người nước ngoài có thời gian mang quốc tịch dài nhất;
c) 외국인이 복수 국적을 가지고 있고 그 국적 중 하나가 베트남 국적이거나 외국인이 베트남 내 영주증 또는 임시체류증을 보유한 경우에는 베트남 법률에 의한다.
c) Theo pháp luật Việt Nam nếu người nước ngoài có nhiều quốc tịch và một trong quốc tịch đó là quốc tịch Việt Nam hoặc người nước ngoài có thẻ thường trú hoặc thẻ tạm trú tại Việt Nam.
2. 외국인이 외국 법률의 규정에 따를 때는 민사소송행위능력이 없으나 베트남 법률의 규정에 따를 때는 민사소송행위능력이 있는 경우, 베트남 법원에서 민사소송행위능력이 있는 것으로 인정될 수 있다.
2. Người nước ngoài có thể được công nhận có năng lực hành vi tố tụng dân sự tại Tòa án Việt Nam, nếu theo quy định của pháp luật nước ngoài thì họ không có năng lực hành vi tố tụng dân sự, nhưng theo quy định của pháp luật Việt Nam thì họ có năng lực hành vi tố tụng dân sự.
제467조. 외국 기관·단체, 외국 기관·단체의 베트남 내 지사·대표사무소 및 국제기구, 국제기구의 베트남 내 대표기관, 외국의 민사소송법능력
Điều 467. Năng lực pháp luật tố tụng dân sự của cơ quan, tổ chức nước ngoài, chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan, tổ chức nước ngoài và tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam, Nhà nước nước ngoài
1. 외국 기관·단체의 민사소송법능력은 해당 기관·단체가 설립된 국가의 법률에 따라 확정된다.
1. Năng lực pháp luật tố tụng dân sự của cơ quan, tổ chức nước ngoài được xác định theo pháp luật của nước nơi cơ quan, tổ chức đó được thành lập.
외국 기관·단체의 베트남 내 지사, 대표사무소의 민사소송법능력은 베트남 법률에 따라 확정된다.
Năng lực pháp luật tố tụng dân sự của chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan, tổ chức nước ngoài được xác định theo pháp luật Việt Nam.
2. 국제기구, 국제기구 대표기관의 민사소송법능력은 해당 기구 설립의 근거가 된 조약, 국제기구의 운영규정 또는 베트남사회주의공화국이 체약국인 조약에 기초하여 확정된다.
2. Năng lực pháp luật tố tụng dân sự của tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế được xác định trên cơ sở điều ước quốc tế là căn cứ để thành lập tổ chức đó, quy chế hoạt động của tổ chức quốc tế hoặc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
국제기구가 특권 및 면제를 포기한다고 선언한 경우 해당 국제기구의 민사소송법능력은 베트남 법률에 따라 확정된다.
Trường hợp tổ chức quốc tế tuyên bố từ bỏ quyền ưu đãi, quyền miễn trừ thì năng lực pháp luật tố tụng dân sự của tổ chức quốc tế đó được xác định theo pháp luật Việt Nam.
제468조. 외국인, 외국 기관·단체, 외국 기관·단체의 베트남 내 지사·대표사무소, 국제기구, 국제기구의 베트남 내 대표기관, 외국인 당사자의 적법한 권리와 이익 보호
Điều 468. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự là người nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài, chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam, Nhà nước nước ngoài
베트남 법원의 소송에 참여하는 외국인, 외국 기관·단체, 외국 기관·단체의 베트남 내 지사·대표사무소, 국제기구, 국제기구의 베트남 내 대표기관, 외국인 당사자는 베트남 법령의 규정에 따라 직접 또는 변호사, 기타 타인을 선임하여 자신의 적법한 권리와 이익을 보호받을 권리가 있다.
Đương sự là người nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài, chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam, Nhà nước nước ngoài tham gia tố tụng tại Tòa án Việt Nam có quyền tự mình hoặc nhờ luật sư, người khác bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho mình theo quy định của pháp luật Việt Nam.
제469조. 외국적 요소가 있는 민사사건 해결에 관한 베트남 법원의 일반관할
Điều 469. Thẩm quyền chung của Tòa án Việt Nam trong giải quyết các vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài
1. 베트남 법원은 다음 각 호의 경우 외국적 요소가 있는 민사사건을 해결할 관할권을 갖는다.
1. Tòa án Việt Nam có thẩm quyền giải quyết các vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài trong những trường hợp sau đây:
a) 피고가 베트남에 거주하거나 생업에 종사하며 장기 거주하는 개인인 경우;
a) Bị đơn là cá nhân cư trú, làm ăn, sinh sống lâu dài tại Việt Nam;
b) 피고가 베트남에 본사를 둔 기관·단체이거나, 피고가 베트남에 지사·대표사무소를 둔 기관·단체로서 해당 기관·단체의 베트남 내 지사·대표사무소의 활동과 관련된 사건인 경우;
b) Bị đơn là cơ quan, tổ chức có trụ sở tại Việt Nam hoặc bị đơn là cơ quan, tổ chức có chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam đối với các vụ việc liên quan đến hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của cơ quan, tổ chức đó tại Việt Nam;
c) 피고가 베트남 영토 내에 재산을 보유하고 있는 경우;
c) Bị đơn có tài sản trên lãnh thổ Việt Nam;
d) 원고 또는 피고가 베트남 시민이거나 당사자들이 베트남에 거주하거나 생업에 종사하며 장기 거주하는 외국인인 이혼 사건;
d) Vụ việc ly hôn mà nguyên đơn hoặc bị đơn là công dân Việt Nam hoặc các đương sự là người nước ngoài cư trú, làm ăn, sinh sống lâu dài tại Việt Nam;
đ) 관계의 성립, 변경, 종료가 베트남에서 발생하였거나, 관계의 목적물이 베트남 영토 내의 재산이거나 베트남 영토 내에서 행해지는 급부인 민사관계에 관한 사건;
đ) Vụ việc về quan hệ dân sự mà việc xác lập, thay đổi, chấm dứt quan hệ đó xảy ra ở Việt Nam, đối tượng của quan hệ đó là tài sản trên lãnh thổ Việt Nam hoặc công việc được thực hiện trên lãnh thổ Việt Nam;
e) 관계의 성립, 변경, 종료가 베트남 영토 밖에서 발생하였으나 베트남 기관·단체·개인의 권리와 의무에 관련되거나 베트남 내에 본사·거주지를 둔 자와 관련된 민사관계 사건.
e) Vụ việc về quan hệ dân sự mà việc xác lập, thay đổi, chấm dứt quan hệ đó xảy ra ở ngoài lãnh thổ Việt Nam nhưng có liên quan đến quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam hoặc có trụ sở, nơi cư trú tại Việt Nam.
2. 본 장의 규정에 따라 베트남 법원의 관할을 확정한 후, 법원은 외국적 요소가 있는 민사사건을 해결할 구체적 법원의 관할을 확정하기 위해 본 법 제III장의 규정을 적용한다.
2. Sau khi xác định thẩm quyền của Tòa án Việt Nam theo quy định của Chương này, Tòa án áp dụng các quy định tại Chương III của Bộ luật này để xác định thẩm quyền của Tòa án cụ thể giải quyết vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài.
제470조. 베트남 법원의 전속관할
Điều 470. Thẩm quyền riêng biệt của Tòa án Việt Nam
1. 다음의 외국적 요소가 있는 민사소송사건은 베트남 법원의 전속 해결 관할에 속한다.
1. Những vụ án dân sự có yếu tố nước ngoài sau đây thuộc thẩm quyền giải quyết riêng biệt của Tòa án Việt Nam:
a) 베트남 영토 내에 있는 부동산인 재산에 관한 권리와 관련된 민사소송사건;
a) Vụ án dân sự đó có liên quan đến quyền đối với tài sản là bất động sản có trên lãnh thổ Việt Nam;
b) 부부 쌍방이 베트남에 거주하거나 생업에 종사하며 장기 거주하는 경우로서 베트남 시민과 외국 시민 또는 무국적자 간의 이혼소송사건;
b) Vụ án ly hôn giữa công dân Việt Nam với công dân nước ngoài hoặc người không quốc tịch, nếu cả hai vợ chồng cư trú, làm ăn, sinh sống lâu dài ở Việt Nam;
c) 당사자들이 베트남 법령 또는 베트남사회주의공화국이 체약국인 조약에 따라 해결을 위해 베트남 법원을 선택할 수 있고 당사자들이 베트남 법원을 선택하는 데 합의한 기타 민사소송사건.
c) Vụ án dân sự khác mà các bên được lựa chọn Tòa án Việt Nam để giải quyết theo pháp luật Việt Nam hoặc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên và các bên đồng ý lựa chọn Tòa án Việt Nam.
2. 다음의 외국적 요소가 있는 민사비송사건은 베트남 법원의 전속 해결 관할에 속한다.
2. Những việc dân sự có yếu tố nước ngoài sau đây thuộc thẩm quyền giải quyết riêng biệt của Tòa án Việt Nam:
a) 본 조 제1항에 규정된 민사법률관계로부터 발생하는 다툼 없는 청구;
a) Các yêu cầu không có tranh chấp phát sinh từ quan hệ pháp luật dân sự quy định tại khoản 1 Điều này;
b) 베트남 영토 내에서 발생한 법률사실의 확정 청구;
b) Yêu cầu xác định một sự kiện pháp lý xảy ra trên lãnh thổ Việt Nam;
c) 베트남 시민 또는 베트남에 거주하는 외국인에 대한 실종선고, 사망선고 청구. 다만 그 선고가 베트남 영토 내에서의 그들의 권리·의무 성립과 관련되고 베트남사회주의공화국이 체약국인 조약에 달리 규정된 경우는 제외한다;
c) Tuyên bố công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài cư trú tại Việt Nam bị mất tích, đã chết nếu việc tuyên bố đó có liên quan đến việc xác lập quyền, nghĩa vụ của họ trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác;
d) 베트남에 거주하는 외국인에 대한 민사행위능력 제한 선고, 민사행위능력 상실 선고 청구. 다만 그 선고가 베트남 영토 내에서의 그들의 권리·의무 성립과 관련된 경우에 한한다;
d) Tuyên bố người nước ngoài cư trú tại Việt Nam bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, mất năng lực hành vi dân sự nếu việc tuyên bố đó có liên quan đến việc xác lập quyền, nghĩa vụ của họ trên lãnh thổ Việt Nam;
đ) 베트남 영토 내에 있는 재산을 무주물로 인정하는 청구, 베트남 영토 내 무주물에 대한 현재 관리자의 소유권 인정 청구.
đ) Công nhận tài sản có trên lãnh thổ Việt Nam là vô chủ, công nhận quyền sở hữu của người đang quản lý đối với tài sản vô chủ trên lãnh thổ Việt Nam.
제471조. 법원 해결 관할의 불변경
Điều 471. Không thay đổi thẩm quyền giải quyết của Tòa án
본 법의 관할 규정에 따라 한 베트남 법원에 수리되어 해결 중인 외국적 요소가 있는 민사사건은, 해결 과정에서 국적, 거주지, 당사자의 주소 변경이 있거나 해당 민사사건이 베트남의 다른 법원 또는 외국법원의 관할에 속하게 하는 새로운 정황이 발생하더라도 해당 법원이 계속 해결하여야 한다.
Vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài đã được một Tòa án Việt Nam thụ lý giải quyết theo quy định về thẩm quyền của Bộ luật này thì phải được Tòa án đó tiếp tục giải quyết mặc dù trong quá trình giải quyết có sự thay đổi quốc tịch, nơi cư trú, địa chỉ của các đương sự hoặc có tình tiết mới làm cho vụ việc dân sự đó thuộc thẩm quyền của Tòa án khác của Việt Nam hoặc của Tòa án nước ngoài.
제472조. 중재합의, 외국법원 선택 합의가 있거나 외국법원, 중재 또는 외국의 기타 관할 기관에 의해 이미 해결되었거나 당사자가 사법면책을 향유하는 경우 외국적 요소가 있는 민사사건의 소장·청구서의 각하 또는 해결 종결
Điều 472. Trả lại đơn khởi kiện, đơn yêu cầu hoặc đình chỉ giải quyết vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài trong trường hợp đã có thỏa thuận trọng tài, thỏa thuận lựa chọn Tòa án nước ngoài hoặc đã có Tòa án nước ngoài, Trọng tài hoặc cơ quan khác có thẩm quyền của nước ngoài giải quyết hoặc đương sự được hưởng quyền miễn trừ tư pháp
1. 외국적 요소가 있는 민사사건이 베트남 법원의 일반관할에 속하더라도 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우, 베트남 법원은 소장, 청구서를 각하하거나 사건의 해결을 종결하여야 한다.
1. Tòa án Việt Nam phải trả lại đơn khởi kiện, đơn yêu cầu hoặc đình chỉ giải quyết vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài nếu vụ việc dân sự thuộc thẩm quyền chung của Tòa án Việt Nam nhưng thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 외국적 요소가 있는 민사관계에 적용되는 법률의 규정에 따라 분쟁 해결 방식을 선택하기로 당사자들이 합의할 수 있고 해당 사건을 해결하기 위해 중재 또는 외국법원을 이미 선택한 경우.
a) Các đương sự được thỏa thuận lựa chọn phương thức giải quyết tranh chấp theo quy định của pháp luật áp dụng đối với quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài và đã lựa chọn Trọng tài hoặc Tòa án nước ngoài giải quyết vụ việc đó.
당사자들이 중재 또는 외국법원 선택 합의를 베트남 법원 선택 합의로 변경하거나, 중재 또는 외국법원 선택 합의가 무효이거나 이행 불능이 된 경우, 또는 중재나 외국법원이 청구서 수리를 거부한 경우 베트남 법원은 여전히 해결 관할권을 갖는다;
Trường hợp các bên thay đổi thỏa thuận lựa chọn Trọng tài hoặc Tòa án nước ngoài bằng thỏa thuận lựa chọn Tòa án Việt Nam hoặc thỏa thuận lựa chọn Trọng tài hoặc Tòa án nước ngoài bị vô hiệu hoặc không thể thực hiện được, hoặc Trọng tài hoặc Tòa án nước ngoài từ chối thụ lý đơn thì Tòa án Việt Nam vẫn có thẩm quyền giải quyết;
b) 사건이 본 법 제470조에 규정된 베트남 법원의 전속관할에 속하지 아니하고 관련 외국법원의 전속관할에 속하는 경우;
b) Vụ việc không thuộc thẩm quyền riêng biệt của Tòa án Việt Nam quy định tại Điều 470 của Bộ luật này và vụ việc thuộc thẩm quyền riêng biệt của Tòa án nước ngoài có liên quan;
c) 사건이 본 법 제470조에 규정된 베트남 법원의 전속관할에 속하지 아니하고 중재 또는 외국법원에 이미 수리되어 해결 중인 경우;
c) Vụ việc không thuộc thẩm quyền riêng biệt của Tòa án Việt Nam quy định tại Điều 470 của Bộ luật này và đã được Trọng tài hoặc Tòa án nước ngoài thụ lý giải quyết;
d) 사건이 외국법원의 판결·결정 또는 중재판정에 의해 이미 해결된 경우.
d) Vụ việc đã được giải quyết bằng bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài hoặc phán quyết của Trọng tài.
외국법원의 판결·결정, 외국중재판정이 베트남 법원에 의해 승인되지 아니한 경우 베트남 법원은 여전히 해당 사건을 해결할 관할권을 갖는다;
Trường hợp bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài, phán quyết của Trọng tài nước ngoài không được Tòa án Việt Nam công nhận thì Tòa án Việt Nam vẫn có thẩm quyền giải quyết vụ việc đó;
đ) 피고가 사법면책권을 향유하는 경우.
đ) Bị đơn được hưởng quyền miễn trừ tư pháp.
2. 본 조 제1항에 규정된 외국적 요소가 있는 민사사건의 소장 각하 또는 해결 종결의 경우, 인지대·수수료 예납금은 본 법의 규정에 따라 처리된다.
2. Trường hợp trả lại đơn hoặc đình chỉ giải quyết vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài quy định tại khoản 1 Điều này thì tiền tạm ứng án phí, lệ phí được xử lý theo quy định của Bộ luật này.
제473조. 신분정보 제공 요구, 해외 당사자의 주소 확정
Điều 473. Yêu cầu cung cấp thông tin về nhân thân, xác định địa chỉ của đương sự ở nước ngoài
1. 원고, 청구인은 소장, 청구서에 해외 당사자의 성명, 주소, 국적을 명확히 기재하여야 하며 해당 당사자의 성명, 주소, 국적을 확인하는 서류·자료를 첨부하여야 한다.
1. Người khởi kiện, người yêu cầu phải ghi đầy đủ họ, tên, địa chỉ, quốc tịch của đương sự ở nước ngoài trong đơn khởi kiện, đơn yêu cầu kèm theo giấy tờ, tài liệu xác thực họ, tên, địa chỉ, quốc tịch của đương sự đó.
해외 당사자의 성명, 주소, 국적을 충분히 기재하지 아니하거나 위 내용이 누락된 경우 법원이 정한 기한 내에 보완하여야 하며, 그 기한이 만료되었음에도 제공하지 못한 경우 법원은 소장, 청구서를 각하한다.
Trường hợp không ghi đầy đủ họ, tên, địa chỉ, quốc tịch của đương sự ở nước ngoài hoặc thiếu những nội dung trên thì phải bổ sung trong thời hạn do Tòa án ấn định, hết thời hạn đó mà không cung cấp được thì Tòa án trả lại đơn khởi kiện, đơn yêu cầu.
2. 해외 당사자의 주소를 확정할 수 없는 경우, 원고, 청구인은 외국 관할 기관에 당사자의 주소를 확정해 주도록 요청할 것을 베트남 법원에 청구할 수 있거나, 관할 기관에 거주지 부재자 수색을 청구할 수 있거나, 베트남 법원 또는 외국 관할 기관에 베트남 법령 또는 외국 법률이나 베트남사회주의공화국이 체약국인 조약의 규정에 따라 해당 당사자의 실종선고 또는 사망선고를 청구할 수 있다.
2. Trường hợp không xác định được địa chỉ của đương sự ở nước ngoài thì người khởi kiện, người yêu cầu có thể yêu cầu Tòa án Việt Nam đề nghị cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài xác định địa chỉ của đương sự hoặc có thể yêu cầu cơ quan có thẩm quyền tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú hoặc yêu cầu Tòa án Việt Nam hoặc cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài tuyên bố đương sự mất tích hoặc đã chết theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc pháp luật nước ngoài hoặc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
외국 관할 기관이 해외 당사자의 주소를 확정할 수 없다고 베트남 법원에 회신하거나 06개월이 지난 후에도 회신이 없는 경우, 법원은 소장, 청구서를 각하한다.
Trường hợp cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài trả lời cho Tòa án Việt Nam không xác định được địa chỉ của đương sự ở nước ngoài hoặc sau 06 tháng mà không có trả lời thì Tòa án trả lại đơn khởi kiện, đơn yêu cầu.
제474조. 해외 당사자에 대한 법원 소송문서의 송달, 통지 방식
Điều 474. Các phương thức tống đạt, thông báo văn bản tố tụng của Tòa án cho đương sự ở nước ngoài
1. 법원은 다음의 방식 중 하나에 따라 법원 소송문서의 송달, 통지를 실시한다.
1. Tòa án thực hiện việc tống đạt, thông báo văn bản tố tụng của Tòa án theo một trong các phương thức sau đây:
a) 베트남사회주의공화국이 체약국인 조약에 규정된 방식에 따른 송달;
a) Theo phương thức được quy định tại điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;
b) 해당 국가와 베트남사회주의공화국이 아직 조약의 공동 체약국이 아닌 국가에 거주하는 당사자에 대한 외교경로를 통한 송달;
b) Theo đường ngoại giao đối với đương sự cư trú ở nước mà nước đó và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam chưa cùng là thành viên của điều ước quốc tế;
c) 해당 국가의 법률이 이 송달 방식에 동의하는 조건 하에 해외에 거주 중인 당사자의 주소로 우편서비스 경로를 통한 송달;
c) Theo đường dịch vụ bưu chính đến địa chỉ của đương sự đang cư trú ở nước ngoài với điều kiện pháp luật nước đó đồng ý với phương thức tống đạt này;
d) 해외에 있는 베트남 시민인 당사자에게 송달하기 위해 해외 주재 베트남사회주의공화국 대표기관으로 우편서비스 경로를 통한 송달;
d) Theo đường dịch vụ bưu chính đến cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài để tống đạt cho đương sự là công dân Việt Nam ở nước ngoài;
đ) 베트남에 대표사무소, 지사를 둔 외국 기관·단체에 대해서는 본 법의 규정에 따라 그들의 베트남 내 대표사무소, 지사를 통해 송달을 실시할 수 있다;
đ) Đối với cơ quan, tổ chức nước ngoài có văn phòng đại diện, chi nhánh tại Việt Nam thì việc tống đạt có thể được thực hiện qua văn phòng đại diện, chi nhánh của họ tại Việt Nam theo quy định của Bộ luật này;
e) 해외 당사자의 베트남 내 법정대리인 또는 수임대리인에게 우편서비스 경로를 통한 송달.
e) Theo đường dịch vụ bưu chính cho người đại diện theo pháp luật hoặc đại diện theo ủy quyền tại Việt Nam của đương sự ở nước ngoài.
2. 본 조 제1항 a점 및 b점에 규정된 송달 방식은 사법공조 법률에 따라 행한다.
2. Các phương thức tống đạt quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này được thực hiện theo pháp luật tương trợ tư pháp.
3. 본 조 제1항에 규정된 송달 방식이 결과 없이 이행된 경우, 법원은 해외 주재 베트남사회주의공화국 대표기관 본부, 사건을 해결 중인 법원 또는 베트남 내 당사자의 최후 거주지에 01개월 동안 공시송달하고 법원 전자정보포털(있는 경우), 해외 주재 베트남사회주의공화국 대표기관 전자정보포털에 공고한다. 필요한 경우 법원은 중앙 라디오방송 또는 텔레비전방송의 외국인 전용 채널을 통해 03일 연속 3회 방송으로 통지할 수 있다.
3. Trường hợp các phương thức tống đạt quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện không có kết quả thì Tòa án tiến hành niêm yết công khai tại trụ sở cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài, Tòa án đang giải quyết vụ việc hoặc tại nơi cư trú cuối cùng của đương sự tại Việt Nam trong thời hạn 01 tháng và thông báo trên Cổng thông tin điện tử của Tòa án (nếu có), Cổng thông tin điện tử của cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài; trường hợp cần thiết, Tòa án có thể thông báo qua kênh dành cho người nước ngoài của Đài phát thanh hoặc Đài truyền hình của trung ương ba lần trong 03 ngày liên tiếp.
제475조. 해외에서의 증거 수집
Điều 475. Thu thập chứng cứ ở nước ngoài
법원은 다음의 방식 중 하나에 따라 해외에서 증거를 수집한다.
Tòa án thực hiện thu thập chứng cứ ở nước ngoài theo một trong các phương thức sau đây:
1. 본 법 제474조 제1항 a점 및 b점의 규정에 따른 방식;
1. Theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 474 của Bộ luật này;
2. 해외에 거주 중인 베트남 시민인 당사자에게 베트남 법원으로 서류, 자료, 증거를 송부하도록 우편서비스 경로로 요구하는 방식.
2. Theo đường dịch vụ bưu chính yêu cầu đương sự là công dân Việt Nam đang cư trú ở nước ngoài gửi giấy tờ, tài liệu, chứng cứ cho Tòa án Việt Nam.
제476조. 수리 통지, 심리기일 및 공판기일의 일자
Điều 476. Thông báo về việc thụ lý, ngày mở phiên họp, phiên tòa
1. 법원은 해외 당사자에 대한 사건 수리 통지서에 증거의 제출·접근·공개 확인 및 화해 기일(이하 '화해기일'이라 총칭함) 개정, 화해기일 속행 개정, 공판기일 개정 및 공판기일 속행 개정의 일시와 장소를 명시하여 발송하여야 한다.
1. Tòa án phải gửi thông báo thụ lý vụ án, trong đó nêu rõ thời gian, địa điểm mở phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải (sau đây gọi chung là phiên họp hòa giải), mở lại phiên họp hòa giải, mở phiên tòa và mở lại phiên tòa trong văn bản thông báo thụ lý vụ án cho đương sự ở nước ngoài.
2. 공판기일 및 화해기일의 개정 기한은 다음과 같이 확정된다.
2. Thời hạn mở phiên tòa, phiên họp hòa giải được xác định như sau:
a) 화해기일은 사건 수리 통지 문서를 발령한 날부터 가장 이르게는 06개월, 가장 늦게는 08개월 이내에 개정되어야 한다. 화해기일 속행일(있는 경우)은 화해기일 개정일로부터 늦어도 01개월 이내로 지정된다;
a) Phiên họp hòa giải phải được mở sớm nhất là 06 tháng và chậm nhất là 08 tháng, kể từ ngày ra văn bản thông báo thụ lý vụ án. Ngày mở lại phiên họp hòa giải (nếu có) được ấn định cách ngày mở phiên họp hòa giải chậm nhất là 01 tháng;
b) 공판기일은 사건 수리 통지 문서를 발령한 날부터 가장 이르게는 09개월, 가장 늦게는 12개월 이내에 개정되어야 한다. 공판기일 속행일(있는 경우)은 본 법 제477조 제4항에 규정된 경우를 제외하고 공판기일 개정일로부터 늦어도 01개월 이내로 지정된다.
b) Phiên tòa phải được mở sớm nhất là 09 tháng và chậm nhất là 12 tháng, kể từ ngày ra văn bản thông báo thụ lý vụ án. Ngày mở lại phiên tòa (nếu có) được ấn định cách ngày mở phiên tòa chậm nhất là 01 tháng, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 477 của Bộ luật này.
3. 법원은 해외 당사자에 대한 민사비송사건 수리 통지서에 민사비송사건 해결 심리기일 개정, 심리기일 속행 개정의 일시와 장소를 명시하여 발송하여야 한다.
3. Tòa án phải gửi thông báo thụ lý việc dân sự, trong đó nêu rõ thời gian, địa điểm mở phiên họp, mở lại phiên họp giải quyết việc dân sự trong văn bản thông báo thụ lý việc dân sự cho đương sự ở nước ngoài.
심리기일은 민사비송사건 수리 통지 문서를 발령한 날부터 가장 이르게는 06개월, 가장 늦게는 08개월 이내에 개정되어야 한다. 민사비송사건 해결 심리기일 속행일(있는 경우)은 최초 심리기일 개정일로부터 늦어도 01개월 이내로 지정된다.
Phiên họp phải được mở sớm nhất là 06 tháng và chậm nhất là 08 tháng, kể từ ngày ra văn bản thông báo thụ lý việc dân sự. Ngày mở lại phiên họp giải quyết việc dân sự (nếu có) được ấn định cách ngày mở phiên họp lần đầu chậm nhất là 01 tháng.
제477조. 해외 당사자에 대한 법원 소송문서 송달 결과 및 외국 관할 기관에 대한 증거 수집 요청 결과의 처리
Điều 477. Xử lý kết quả tống đạt văn bản tố tụng của Tòa án cho đương sự ở nước ngoài và kết quả yêu cầu cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thu thập chứng cứ
해외에서의 송달 결과 및 증거 수집 결과를 접수한 때에는 각 구체적 경우에 따라 법원은 다음과 같이 처리한다.
Khi nhận được kết quả tống đạt và kết quả thu thập chứng cứ ở nước ngoài, tùy từng trường hợp cụ thể mà Tòa án xử lý như sau:
1. 본 법 제474조 제1항에 규정된 방식 중 하나에 따른 송달 결과를 접수하였고, 당사자가 진술서, 자료, 증거를 충분히 제공하였으며, 민사소송사건이 본 법 제207조에 규정된 화해를 진행할 수 없는 경우에 해당하는 때에는 화해기일을 열지 아니한다;
1. Không mở phiên họp hòa giải khi đã nhận được kết quả tống đạt theo một trong các phương thức quy định tại khoản 1 Điều 474 của Bộ luật này, đương sự đã cung cấp đầy đủ lời khai, tài liệu, chứng cứ và vụ án dân sự thuộc trường hợp không tiến hành hòa giải được quy định tại Điều 207 của Bộ luật này;
2. 송달 완료 통지를 접수하였으나 화해기일 개정일까지 법원이 당사자의 진술서, 자료, 증거를 접수하지 못하였고 그들이 화해기일 궐석을 요청하지 아니한 경우 화해기일을 연기한다. 화해기일 속행일까지 해외 당사자가 여전히 불출석한 경우 법원은 이를 화해를 진행할 수 없는 경우로 확정한다;
2. Hoãn phiên họp hòa giải nếu đã nhận được thông báo về việc tống đạt đã hoàn thành nhưng đến ngày mở phiên họp hòa giải mà Tòa án vẫn không nhận được lời khai, tài liệu, chứng cứ của đương sự và họ không đề nghị được vắng mặt tại phiên họp hòa giải. Nếu đến ngày mở lại phiên họp hòa giải mà đương sự ở nước ngoài vẫn vắng mặt thì Tòa án xác định đây là trường hợp không tiến hành hòa giải được;
3. 법원은 다음 각 호의 경우 공판기일을 연기한다.
3. Tòa án hoãn phiên tòa trong các trường hợp sau đây:
a) 해외 당사자가 1회 공판기일 연기를 요청한 경우;
a) Đương sự ở nước ngoài đề nghị hoãn phiên tòa lần thứ nhất;
b) 해외 당사자가 1회 공판기일에 불출석한 경우. 다만 궐석 재판 청구서가 있는 경우는 제외한다;
b) Đương sự ở nước ngoài vắng mặt tại phiên tòa lần thứ nhất, trừ trường hợp họ có đơn đề nghị xét xử vắng mặt;
4. 해외 당사자의 송달 결과 및 진술서, 자료, 증거에 관한 통지 문서를 법원이 접수하지 못하였고 공판기일 개정일까지 해외 당사자가 출석하지 아니하고 법원에 궐석 재판 청구서를 제출하지 아니한 경우 법원은 공판기일을 연기한다. 공판기일을 연기한 직후, 법원이 본 법 제474조 제1항 a, b 및 d점에 규정된 방식 중 하나에 따라 이들 기관을 통해 송달을 실시한 경우 법원은 법무부 또는 해외 주재 베트남사회주의공화국 대표기관에 해외 당사자에 대한 법원 소송문서 송달 이행 여부 통지를 요청하는 문서를 발송하여야 한다.
4. Tòa án không nhận được văn bản thông báo về kết quả tống đạt cũng như lời khai, tài liệu, chứng cứ của đương sự ở nước ngoài và đến ngày mở phiên tòa đương sự ở nước ngoài không có mặt, không có đơn đề nghị Tòa án xét xử vắng mặt họ thì Tòa án hoãn phiên tòa. Ngay sau khi hoãn phiên tòa thì Tòa án có văn bản đề nghị Bộ Tư pháp hoặc cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thông báo về việc thực hiện tống đạt văn bản tố tụng của Tòa án cho đương sự ở nước ngoài trong trường hợp Tòa án thực hiện việc tống đạt thông qua các cơ quan này theo một trong các phương thức quy định tại các điểm a, b và d khoản 1 Điều 474 của Bộ luật này.
법원의 문서를 접수한 날부터 01개월 이내에, 해외 주재 베트남사회주의공화국 대표기관은 해외 당사자에 대한 소송문서 송달 이행 결과를 법원에 통지하여야 한다.
Trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày nhận được văn bản của Tòa án, cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài phải thông báo cho Tòa án về kết quả thực hiện việc tống đạt văn bản tố tụng cho đương sự ở nước ngoài.
법무부가 법원의 문서를 접수한 날부터 10일 이내에, 법무부는 사법공조 촉탁 이행 결과에 관하여 회신해 줄 것을 외국 관할 기관에 요청하는 문서를 발송하여야 한다.
Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày Bộ Tư pháp nhận được văn bản của Tòa án, Bộ Tư pháp phải có văn bản đề nghị cơ quan có thẩm quyền ở nước ngoài trả lời về kết quả thực hiện ủy thác tư pháp.
외국 관할 기관이 보낸 회신 문서를 접수한 날부터 05근무일 이내에 법무부는 법원에 회신하여야 한다.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của cơ quan có thẩm quyền ở nước ngoài gửi về thì Bộ Tư pháp phải trả lời cho Tòa án.
법원의 문서를 외국 관할 기관에 전달한 날부터 03개월이 만료되었음에도 회신 문서를 접수하지 못한 경우, 법무부는 사건 해결의 근거로 삼을 수 있도록 법원에 통지하여야 한다;
Hết thời hạn 03 tháng, kể từ ngày chuyển văn bản của Tòa án cho cơ quan có thẩm quyền ở nước ngoài mà không nhận được văn bản trả lời thì Bộ Tư pháp phải thông báo cho Tòa án biết để làm căn cứ giải quyết vụ án;
5. 법원은 다음 각 호의 경우 해외 당사자 궐석 상태로 재판을 진행한다.
5. Tòa án xét xử vắng mặt đương sự ở nước ngoài trong các trường hợp sau đây:
a) 법원이 본 법 제474조 제1항에 규정된 송달 방식 중 하나에 따른 송달 결과를 접수하였고, 당사자가 진술서, 자료, 증거를 충분히 제공하였으며, 당사자가 법원에 궐석 재판을 청구한 경우;
a) Tòa án đã nhận được kết quả tống đạt theo một trong các phương thức tống đạt quy định tại khoản 1 Điều 474 của Bộ luật này, đương sự đã cung cấp đầy đủ lời khai, tài liệu, chứng cứ và đương sự đề nghị Tòa án xét xử vắng mặt họ;
b) 법원이 본 법 제474조 제3항에 규정된 조치를 이행한 경우;
b) Tòa án đã thực hiện các biện pháp quy định tại khoản 3 Điều 474 của Bộ luật này;
c) 해외 당사자에 대한 송달 이행 결과에 관하여 본 조 제4항의 규정에 따른 관할 기관의 통지를 법원이 접수하지 못한 경우;
c) Tòa án không nhận được thông báo của cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại khoản 4 Điều này về kết quả thực hiện việc tống đạt cho đương sự ở nước ngoài;
6. 당사자의 성명, 주소가 부정확하거나 당사자가 새 주소로 이전하였으나 새 주소가 불명확하여 송달을 실시할 수 없다는 통지 문서를 법원이 접수한 경우, 법원은 다음과 같이 해결한다.
6. Nếu Tòa án nhận được văn bản thông báo về việc tống đạt không thực hiện được do họ, tên, địa chỉ của đương sự không đúng hoặc đương sự đã chuyển đến địa chỉ mới nhưng không rõ địa chỉ mới thì Tòa án giải quyết như sau:
a) 법원은 원고 및 해외 당사자의 국내 친족(있는 경우)에게 해외 당사자의 정확한 주소 또는 새 주소를 제공하도록 요구한다. 법원은 원고, 해외 당사자의 국내 친족이 제공한 주소에 따라 해외 당사자에게 수리 통지서를 계속 송달한다;
a) Tòa án yêu cầu nguyên đơn và người thân thích trong nước của đương sự ở nước ngoài (nếu có) cung cấp địa chỉ đúng hoặc địa chỉ mới của đương sự ở nước ngoài. Tòa án tiếp tục tống đạt thông báo thụ lý cho đương sự ở nước ngoài theo địa chỉ do nguyên đơn, người thân thích trong nước của đương sự ở nước ngoài cung cấp;
b) 원고, 당사자의 국내 친족이 제공할 수 없거나 당사자의 국내 친족이 해외 당사자의 정확한 주소 또는 새 주소 제공을 거부한 경우, 또는 해외 당사자에게 베트남 내 친족이 없는 경우 법원은 사건 해결 종결 결정을 내린다. 동시에 법원은 제소자에게 거주지 부재자 수색 공고를 법원에 청구하거나 당사자에 대한 실종선고 또는 사망선고를 법원에 청구할 권리가 있음을 설명한다;
b) Nếu nguyên đơn, người thân thích trong nước của đương sự không cung cấp được hoặc người thân thích trong nước của đương sự từ chối cung cấp địa chỉ đúng hoặc địa chỉ mới của đương sự ở nước ngoài hoặc đương sự ở nước ngoài không có người thân thích ở Việt Nam thì Tòa án ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án. Đồng thời, Tòa án giải thích cho người khởi kiện biết quyền yêu cầu Tòa án thông báo tìm kiếm đương sự vắng mặt tại nơi cư trú hoặc yêu cầu Tòa án tuyên bố đương sự mất tích hoặc đã chết;
c) 원고인 베트남 시민이 해외에 거주 중인 외국인과의 이혼을 청구하였으나, 원고, 그 친족 또는 베트남이나 외국의 관할 기관이 해당 외국인의 소식, 주소 확인을 진행하였음에도 결과가 없어 법원의 요구에 따라 외국인의 정확한 성명, 주소 또는 새 주소를 제공할 수 없는 경우, 원고는 법원 전자정보포털(있는 경우), 해외 주재 베트남사회주의공화국 대표기관 전자정보포털에 공고해 줄 것을 법원에 청구한다. 필요한 경우 원고의 청구에 따라 법원은 중앙 라디오방송 또는 텔레비전방송의 외국인 전용 채널을 통해 03일 연속 3회 방송으로 통지할 수 있다.
c) Trường hợp nguyên đơn là công dân Việt Nam yêu cầu ly hôn với người nước ngoài đang cư trú ở nước ngoài mà không thể thực hiện việc cung cấp đúng họ, tên, địa chỉ hoặc địa chỉ mới của người nước ngoài theo yêu cầu của Tòa án mặc dù nguyên đơn, thân nhân của họ hoặc cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam hoặc của nước ngoài đã tiến hành xác minh tin tức, địa chỉ của người nước ngoài đó nhưng không có kết quả thì nguyên đơn yêu cầu Tòa án thông báo trên Cổng thông tin điện tử của Tòa án (nếu có), Cổng thông tin điện tử của cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài; trường hợp cần thiết, theo yêu cầu của nguyên đơn, Tòa án có thể thông báo qua kênh dành cho người nước ngoài của Đài phát thanh hoặc Đài truyền hình của trung ương ba lần trong 03 ngày liên tiếp.
이 경우 법원은 해외 당사자에게 소송문서를 재송달할 필요가 없다. 공고를 게재한 날부터 01개월의 기간이 만료되면 법원은 당사자 궐석 상태로 재판을 진행한다.
Trong trường hợp này, Tòa án không phải tống đạt lại văn bản tố tụng cho đương sự ở nước ngoài. Hết thời hạn 01 tháng, kể từ ngày đăng thông báo, Tòa án tiến hành xét xử vắng mặt đương sự.
제478조. 외국 기관·단체·개인이 베트남 법원에 송부한 서류·자료의 인정
Điều 478. Công nhận giấy tờ, tài liệu do cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài gửi cho Tòa án Việt Nam
1. 베트남 법원은 다음 각 호의 경우 외국 관할 기관·단체가 작성, 발급, 확인한 서류·자료를 인정한다.
1. Tòa án Việt Nam công nhận giấy tờ, tài liệu do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền nước ngoài lập, cấp, xác nhận trong các trường hợp sau:
a) 영사확인을 받은 서류·자료 및 공증·인증된 베트남어 번역본;
a) Giấy tờ, tài liệu và bản dịch tiếng Việt có công chứng, chứng thực đã được hợp pháp hoá lãnh sự;
b) 베트남 법령의 규정 또는 베트남사회주의공화국이 체약국인 조약에 따라 영사확인이 면제된 서류·자료.
b) Giấy tờ, tài liệu đó được miễn hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
2. 베트남 법원은 다음 각 호의 경우 해외에 거주하는 개인이 작성한 서류·자료를 인정한다.
2. Tòa án Việt Nam công nhận giấy tờ, tài liệu do cá nhân cư trú ở nước ngoài lập trong các trường hợp sau đây:
a) 외국어로 작성된 서류·자료로서 베트남 법령의 규정에 따라 적법하게 공증·인증된 베트남어 번역본이 있는 경우;
a) Giấy tờ, tài liệu lập bằng tiếng nước ngoài đã được dịch ra tiếng Việt có công chứng, chứng thực hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam;
b) 해외에서 작성된 서류·자료로서 외국 법률의 규정에 따라 공증·인증되고 영사확인을 받은 경우;
b) Giấy tờ, tài liệu được lập ở nước ngoài được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật nước ngoài và đã được hợp pháp hóa lãnh sự;
c) 해외의 베트남 시민이 베트남어로 작성한 서류·자료로서 작성자의 서명이 있고 베트남 법령의 규정에 따라 공증·인증된 경우.
c) Giấy tờ, tài liệu do công dân Việt Nam ở nước ngoài lập bằng tiếng Việt có chữ ký của người lập giấy tờ, tài liệu đó và đã được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam.
제479조. 외국적 요소가 있는 민사사건을 심판하는 법원의 판결·결정에 대한 항소 기간
Điều 479. Thời hạn kháng cáo bản án, quyết định của Tòa án xét xử vụ án dân sự có yếu tố nước ngoài
1. 베트남에 출석해 있는 당사자는 본 법 제273조에 규정된 기간 내에 법원의 판결·결정에 대해 항소할 권리가 있다.
1. Đương sự có mặt tại Việt Nam có quyền kháng cáo bản án, quyết định của Tòa án trong thời hạn quy định tại Điều 273 của Bộ luật này.
2. 해외에 거주하며 공판기일에 출석하지 아니한 당사자의 법원 판결·결정에 대한 항소 기간은, 판결·결정이 적법하게 송달된 날부터 또는 법령의 규정에 따라 판결·결정이 적법하게 공시된 날부터 01개월로 한다.
2. Đương sự cư trú ở nước ngoài không có mặt tại phiên tòa thì thời hạn kháng cáo bản án, quyết định của Tòa án là 01 tháng, kể từ ngày bản án, quyết định được tống đạt hợp lệ hoặc kể từ ngày bản án, quyết định được niêm yết hợp lệ theo quy định của pháp luật.
3. 법원이 본 법 제477조 제5항 c점의 규정에 따라 해외 당사자 궐석 상태로 재판을 진행한 경우, 항소 기간은 판결 선고일부터 12개월로 한다.
3. Trường hợp Tòa án xét xử vắng mặt đương sự ở nước ngoài theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 477 của Bộ luật này thì thời hạn kháng cáo là 12 tháng, kể từ ngày tuyên án.
제476조. 항소심 법원의 해외 당사자에 대한 소송문서 송달·통지 및 소송문서 송달·통지 결과의 처리
Điều 480. Tống đạt, thông báo văn bản tố tụng và xử lý kết quả tống đạt, thông báo văn bản tố tụng của Tòa án cấp phúc thẩm cho đương sự ở nước ngoài
항소심 법원은 본 법 제474조, 제476조 및 제477조의 규정에 따라 해외 당사자에 대한 소송문서 송달·통지 및 소송문서 송달·통지 결과의 처리를 행한다.
Tòa án cấp phúc thẩm thực hiện việc tống đạt, thông báo văn bản tố tụng xử lý kết quả tống đạt, thông báo văn bản tố tụng cho đương sự ở nước ngoài theo quy định tại các điều 474, 476 và 477 của Bộ luật này.
제481조. 외국적 요소가 있는 민사사건 해결에서 법원이 적용할 외국법의 확인 및 제공
Điều 481. Xác định và cung cấp pháp luật nước ngoài để Tòa án áp dụng trong việc giải quyết vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài
베트남 법원이 베트남 법률, 베트남사회주의공화국이 체약국인 조약의 규정에 따라 외국적 요소가 있는 민사사건을 해결하기 위해 외국법을 적용하는 경우, 외국법의 확인 및 제공 책임은 다음과 같이 이행된다.
Trường hợp Tòa án Việt Nam áp dụng pháp luật nước ngoài để giải quyết vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài theo quy định của luật Việt Nam, điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên thì trách nhiệm xác định và cung cấp pháp luật nước ngoài được thực hiện như sau:
1. 당사자가 적용 법률로 외국법을 선택할 권리가 있고 해당 외국법을 적용하기로 선택한 경우, 민사사건을 해결 중인 법원에 해당 외국법을 제공할 의무가 있다. 당사자들은 제공한 외국법의 정확성과 적법성에 대하여 책임을 진다.
1. Trường hợp đương sự được quyền lựa chọn pháp luật áp dụng là pháp luật nước ngoài và đã lựa chọn áp dụng pháp luật nước ngoài đó thì có nghĩa vụ cung cấp pháp luật nước ngoài đó cho Tòa án đang giải quyết vụ việc dân sự. Các đương sự chịu trách nhiệm về tính chính xác và hợp pháp của pháp luật nước ngoài đã cung cấp.
당사자들이 외국법에 관하여 상호 합의하지 못하거나 필요한 경우, 법원은 법무부, 외교부, 해외 주재 베트남사회주의공화국 대표기관에 요구하거나 외교부를 통하여 주베트남 외국 외교대표기관에 외국법을 제공해 줄 것을 요청한다;
Trường hợp các đương sự không thống nhất được với nhau về pháp luật nước ngoài hoặc trong trường hợp cần thiết, Tòa án yêu cầu Bộ Tư pháp, Bộ ngoại giao, cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài hoặc thông qua Bộ ngoại giao đề nghị cơ quan đại diện ngoại giao của nước ngoài tại Việt Nam cung cấp pháp luật nước ngoài;
2. 베트남의 법률, 베트남사회주의공화국이 체약국인 조약에서 외국법을 적용하도록 규정한 경우 당사자는 법원에 외국법을 제공할 권리가 있거나, 법원은 법무부, 외교부 또는 해외 주재 베트남사회주의공화국 대표기관에 외국법을 제공하도록 요구한다;
2. Trường hợp luật của Việt Nam, điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên quy định phải áp dụng pháp luật nước ngoài thì đương sự có quyền cung cấp pháp luật nước ngoài cho Tòa án hoặc Tòa án yêu cầu Bộ Tư pháp, Bộ Ngoại giao hoặc cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài cung cấp pháp luật nước ngoài;
3. 법원은 외국법에 관한 전문성을 가진 기관·단체·개인에게 외국법에 관한 정보를 제공해 줄 것을 요구할 수 있다;
3. Tòa án có thể yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân có chuyên môn về pháp luật nước ngoài cung cấp thông tin về pháp luật nước ngoài;
4. 본 조의 규정에 따라 법원이 외국법 제공을 요구한 날부터 06개월의 기간이 만료되었음에도 결과가 없는 경우, 법원은 해당 민사사건을 해결하기 위하여 베트남 법률을 적용한다.
4. Hết thời hạn 06 tháng, kể từ ngày Tòa án yêu cầu cung cấp pháp luật nước ngoài theo quy định tại Điều này mà không có kết quả thì Tòa án áp dụng pháp luật của Việt Nam để giải quyết vụ việc dân sự đó.
제9편
Phần thứ chín
법원의 민사판결·결정의 집행
THI HÀNH BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN
제XXXIX장
Chương XXXIX
법원의 민사판결·결정의 집행
THI HÀNH BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN
제482조. 집행 대상이 되는 법원의 판결·결정
Điều 482. Những bản án, quyết định của Tòa án được thi hành
1. 집행 대상이 되는 법원의 민사판결·결정은 법적 효력이 발생한 판결·결정으로서 다음을 포함한다.
1. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án được thi hành là bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật, bao gồm:
a) 1심 법원의 판결·결정 또는 판결·결정의 일부로서 항소심 절차에 따른 항소, 항고가 되지 아니한 것;
a) Bản án, quyết định hoặc phần bản án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm;
b) 항소심 법원의 판결·결정;
b) Bản án, quyết định của Tòa án cấp phúc thẩm;
c) 법원의 상고심 또는 재심 결정; 본 법 제360조에 규정된 최고인민법원 판사협의회의 결정;
c) Quyết định giám đốc thẩm hoặc tái thẩm của Tòa án; quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao quy định tại Điều 360 của Bộ luật này;
d) 베트남 법원에 의해 베트남 내에서 승인 및 집행허가된 외국법원의 민사판결·결정, 외국중재판정.
d) Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, phán quyết của Trọng tài nước ngoài đã được Tòa án Việt Nam công nhận và cho thi hành tại Việt Nam.
2. 1심 법원의 다음 판결·결정은 비록 항소, 이의신청, 항고, 건의의 대상이 될 수 있더라도 즉시 집행된다.
2. Những bản án, quyết định sau đây của Tòa án cấp sơ thẩm được thi hành ngay mặc dù có thể bị kháng cáo, khiếu nại, kháng nghị, kiến nghị:
a) 부양료, 임금 지급, 근로자 복직, 급여, 퇴직수당, 노동능력상실보조금, 실직보조금, 사회보험, 실업보험, 건강보험 또는 시민의 생명·건강·정신적 손해에 대한 손해배상에 관한 판결·결정; 파업의 적법성에 관한 결정;
a) Bản án, quyết định về cấp dưỡng, trả công lao động, nhận người lao động trở lại làm việc, trả lương, trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất sức lao động, trợ cấp mất việc làm, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế hoặc bồi thường thiệt hại về tính mạng, sức khoẻ, tổn thất tinh thần của công dân; quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công;
b) 임시적 긴급조치의 적용에 관한 결정.
b) Quyết định về việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời.
제483조. 민사판결집행 청구권에 관한 명시 및 설명
Điều 483. Ghi nhận và giải thích về quyền yêu cầu thi hành án dân sự
1. 법원의 판결·결정 중에 본 법 제482조의 규정에 따라 집행 대상이 되는 결정이 있는 경우, 법원의 판결·결정의 주문 부분에 판결집행 청구권, 판결집행 의무, 판결집행 청구 시효에 관한 내용을 명시하여야 한다.
1. Trường hợp trong bản án, quyết định của Tòa án có quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 482 của Bộ luật này thì trong phần quyết định của bản án, quyết định của Tòa án phải ghi rõ nội dung về quyền yêu cầu thi hành án, nghĩa vụ thi hành án, thời hiệu yêu cầu thi hành án.
2. 판결·결정을 내릴 때 법원은 당사자에게 민사판결집행법의 규정에 따른 판결집행 청구권, 판결집행 의무, 판결집행 청구 시효에 대하여 명확히 설명하여야 한다.
2. Khi ra bản án, quyết định, Tòa án phải giải thích rõ cho đương sự biết về quyền yêu cầu thi hành án, nghĩa vụ thi hành án, thời hiệu yêu cầu thi hành án theo quy định của Luật thi hành án dân sự.
제484조. 법원 판결·결정서의 발급
Điều 484. Cấp bản án, quyết định của Tòa án
법원의 판결·결정이 본 법 제482조의 규정에 따라 집행 대상이 되는 경우에 해당할 때, 해당 판결·결정을 내린 법원은 판결 집행권리자 및 판결 집행의무자에게 "집행용"이라고 명기된 해당 판결문 또는 결정서를 발급하여야 한다.
Khi bản án, quyết định của Tòa án thuộc trường hợp được thi hành theo quy định tại Điều 482 của Bộ luật này thì Tòa án đã ra bản án, quyết định đó phải cấp cho người được thi hành án và người phải thi hành án bản án hoặc quyết định đó có ghi "để thi hành".
제485조. 판결·결정의 송부 기한
Điều 485. Thời hạn chuyển giao bản án, quyết định
1. 본 법 제482조 제1항에 규정된 판결·결정을 내린 법원은 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고 판결·결정이 법적 효력을 발생한 날부터 01개월 이내에 관할 민사판결집행기관에 해당 판결·결정을 송부하여야 한다.
1. Tòa án đã ra bản án, quyết định quy định tại khoản 1 Điều 482 của Bộ luật này phải chuyển giao bản án, quyết định đó cho cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
2. 본 법 제482조 제2항 a점에 규정된 판결·결정을 내린 법원은 판결·결정을 내린 날부터 15일 이내에 관할 민사판결집행기관에 해당 판결·결정을 송부하여야 한다.
2. Tòa án đã ra bản án, quyết định quy định tại điểm a khoản 2 Điều 482 của Bộ luật này phải chuyển giao bản án, quyết định đó cho cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày ra bản án, quyết định.
3. 임시적 긴급조치 적용 결정, 파업의 적법성에 관한 결정을 내린 법원은 결정을 내린 즉시 관할 민사판결집행기관에 해당 결정을 송부하여야 한다.
3. Tòa án đã ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời, quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công phải chuyển giao quyết định đó cho cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền ngay sau khi ra quyết định.
4. 관할 기관이 재산을 압류, 임시 압류하거나 몰수물 또는 판결집행과 관련된 기타 자료를 압수한 경우, 민사판결집행기관에 판결·결정을 송부할 때 법원은 재산 압류·임시 압류, 증거물 또는 기타 관련 자료의 압수에 관한 조서 사본을 첨부하여 송부하여야 한다.
4. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền đã kê biên tài sản, tạm giữ tài sản, thu giữ vật chứng hoặc thu giữ các tài liệu khác có liên quan đến việc thi hành án thì khi chuyển giao bản án, quyết định cho cơ quan thi hành án dân sự, Tòa án phải gửi kèm theo bản sao biên bản về việc kê biên, tạm giữ tài sản, thu giữ vật chứng hoặc tài liệu khác có liên quan.
제486조. 법원 판결·결정의 설명 및 경정
Điều 486. Giải thích, sửa chữa bản án, quyết định của Tòa án
1. 판결 집행권리자, 판결 집행의무자, 법원의 판결·결정 집행과 관련된 권리의무자 및 판결집행기관은 집행을 위해 판결·결정 중 불명확한 점을 설명, 경정해 줄 것을 판결·결정을 내린 법원에 서면으로 요구할 권리가 있다.
1. Người được thi hành án, người phải thi hành án, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến việc thi hành bản án, quyết định của Tòa án và cơ quan thi hành án có quyền yêu cầu bằng văn bản Tòa án đã ra bản án, quyết định, giải thích, sửa chữa những điểm chưa rõ trong bản án, quyết định để thi hành.
2. 결정을 내린 판사 또는 공판기일의 재판장인 판사는 법원의 판결·결정 중 불명확한 점을 설명, 경정할 책임이 있다. 그들이 더 이상 해당 법원의 판사가 아닌 경우에는 해당 법원의 법원장이 법원의 판결·결정을 설명, 경정할 책임이 있다.
2. Thẩm phán đã ra quyết định hoặc Thẩm phán là chủ tọa phiên tòa có trách nhiệm giải thích, sửa chữa những điểm chưa rõ trong bản án, quyết định của Tòa án. Trường hợp họ không còn là Thẩm phán của Tòa án thì Chánh án Tòa án đó có trách nhiệm giải thích, sửa chữa bản án, quyết định của Tòa án.
3. 법원의 판결·결정의 설명은 공판기일 조서, 심리기일 조서, 평의 조서에 근거하여야 한다. 판결·결정의 경정은 본 법 제268조의 규정에 따라 행한다.
3. Việc giải thích bản án, quyết định của Tòa án phải căn cứ vào biên bản phiên tòa, biên bản phiên họp, biên bản nghị án. Việc sửa chữa bản án, quyết định được thực hiện theo quy định tại Điều 268 của Bộ luật này.
제487조. 법원의 판결·결정에 대한 청구, 건의의 해결
Điều 487. Giải quyết yêu cầu, kiến nghị đối với bản án, quyết định của Tòa án
민사판결집행기관이 상고심, 재심 절차에 따라 법원의 판결·결정을 재심리할 것을 건의한 경우, 관할 법원은 건의를 접수한 날부터 03개월 이내에 회신하여야 한다. 사건이 복잡한 경우 회신 기한은 건의 문서를 접수한 날부터 04개월을 초과할 수 없다.
Trường hợp cơ quan thi hành án dân sự kiến nghị về việc xem xét lại bản án, quyết định của Tòa án theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm thì Tòa án có thẩm quyền phải trả lời trong thời hạn 03 tháng, kể từ ngày nhận được kiến nghị; trường hợp vụ việc phức tạp thì thời hạn trả lời không quá 04 tháng, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị.
제488조. 국가예산 납부 항목에 대한 판결집행 의무 면제·감경 심사의 관할 및 절차
Điều 488. Thẩm quyền, thủ tục xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước của Tòa án
1. 법원의 국가예산 납부 항목에 대한 판결집행 의무 면제·감경 심사 관할은 다음과 같이 확정된다.
1. Thẩm quyền xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước của Tòa án được xác định như sau:
1. 법원의 국가예산 납부 항목에 대한 판결집행 의무 면제·감경 심사 관할은 다음과 같이 확정된다. a) 민사판결집행기관이 판결집행을 조직하고 있는 소재지의 지역인민법원은 국가예산 납부 항목에 대한 판결집행 의무 면제·감경 신청을 심사할 관할권을 갖는다; b) 성급 인민법원은 인민검찰원이 항고한 법원의 국가예산 납부 항목 판결집행 의무 면제·감경 결정에 대해 항소 절차에 따라 재심리할 관할권을 갖는다; c) 성급 인민법원은 토지관할 범위 내에서 항고된 지역인민법원의 법적 효력이 발생한 판결집행 의무 면제·감경 결정에 대해 재심 절차에 따라 심리할 관할권을 갖는다; d) 최고인민법원은 항고된 성급 인민법원의 법적 효력이 발생한 판결집행 의무 면제·감경 결정에 대해 재심 절차에 따라 심리할 관할권을 갖는다.
1. Thẩm quyền xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước của Tòa án được xác định như sau: a) Tòa án nhân dân khu vực nơi cơ quan thi hành án dân sự đang tổ chức việc thi hành án có trụ sở, có thẩm quyền xét đề nghị việc miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước; b) Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền xem xét theo thủ tục phúc thẩm đối với quyết định miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước của Tòa án bị Viện kiểm sát kháng nghị; c) Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền xem xét theo thủ tục tái thẩm đối với quyết định miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân khu vực trong phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ bị kháng nghị; d) Tòa án nhân dân tối cao có thẩm quyền xem xét theo thủ tục tái thẩm đối với quyết định miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân cấp tỉnh bị kháng nghị.
a) 민사판결집행기관이 판결집행을 조직하고 있는 소재지의 현급 인민법원은 국가예산 납부 항목에 대한 판결집행 의무 면제·감경 신청을 심사할 관할권을 갖는다;
a) Tòa án nhân dân cấp huyện nơi cơ quan thi hành án dân sự đang tổ chức việc thi hành án có trụ sở, có thẩm quyền xét đề nghị việc miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước;
b) 성급 인민법원은 인민검찰원이 항고한 법원의 국가예산 납부 항목 판결집행 의무 면제·감경 결정에 대해 항소 절차에 따라 심리할 관할권을 갖는다;
b) Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền xem xét theo thủ tục phúc thẩm đối với quyết định miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước của Tòa án bị Viện kiểm sát kháng nghị;
c) 고등인민법원은 토지관할 범위 내에서 항고된 법원의 법적 효력이 발생한 판결집행 의무 면제·감경 결정에 대해 재심 절차에 따라 심리할 관할권을 갖는다.
c) Tòa án nhân dân cấp cao có thẩm quyền xem xét theo thủ tục tái thẩm quyết định miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án trong phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ bị kháng nghị.
2. 국가예산 납부 항목에 대한 판결집행 의무 면제·감경 심사 순서 및 절차는 민사판결집행법의 규정에 따라 행한다.
2. Trình tự, thủ tục xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước được thực hiện theo quy định của Luật thi hành án dân sự.
제10편
Phần thứ mười
민사소송 활동 방해 행위의 처리; 민사소송에서의 이의신청 및 고발
XỬ LÝ HÀNH VI CẢN TRỞ HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG DÂN SỰ; KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ
제XL장
Chương XL
민사소송 활동 방해 행위의 처리
XỬ LÝ HÀNH VI CẢN TRỞ HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG DÂN SỰ
제489조. 소송진행자의 증거 확인·수집 활동 방해 행위의 처리
Điều 489. Xử lý hành vi cản trở hoạt động xác minh, thu thập chứng cứ của người tiến hành tố tụng
다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 한 자는 위반의 성질, 정도에 따라 법령의 규정에 따라 징계처분, 행정처분을 받거나 형사책임을 추궁당할 수 있다.
Người nào có một trong các hành vi sau đây thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà có thể bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật:
1. 중요한 증거를 위조하거나 파기하여 법원의 사건 해결을 방해한 경우;
1. Làm giả, hủy hoại chứng cứ quan trọng gây trở ngại cho việc giải quyết vụ án của Tòa án;
2. 증언 시 진술을 거부하거나, 허위 진술을 하거나, 사실과 다른 자료를 제공한 경우;
2. Từ chối khai báo, khai báo gian dối hoặc cung cấp tài liệu sai sự thật khi làm chứng;
3. 정당한 사유 없이 감정 결론을 거부하거나 자료 제공을 거부한 경우, 사실과 다른 감정 결론을 내린 경우;
3. Từ chối kết luận giám định hoặc từ chối cung cấp tài liệu mà không có lý do chính đáng, kết luận giám định sai sự thật;
4. 고의로 사실과 다르게 왜곡 번역한 경우;
4. Cố ý dịch sai sự thật;
5. 정당한 사유 없이 법원의 요구에 따른 가격평가위원회 참여자 지명을 하지 아니한 경우, 정당한 사유 없이 가격평가위원회의 직무 수행에 참여하지 아니한 경우;
5. Không cử người tham gia Hội đồng định giá theo yêu cầu của Tòa án mà không có lý do chính đáng; không tham gia thực hiện nhiệm vụ của Hội đồng định giá mà không có lý do chính đáng;
6. 소송진행자가 현장검증, 가격평가, 감정을 실시하거나 본 법에 규정된 기타 증거 확인·수집을 진행하는 것을 방해한 경우;
6. Cản trở người tiến hành tố tụng tiến hành xem xét thẩm định tại chỗ, định giá, giám định hoặc xác minh, thu thập chứng cứ khác do Bộ luật này quy định;
7. 증인이 증언하러 나오는 것을 저지하거나 타인에게 허위 증언을 강요할 목적으로 기망, 매수, 협박, 강제, 무력을 행사한 경우;
7. Lừa dối, mua chuộc, đe dọa, cưỡng ép, sử dụng vũ lực nhằm ngăn cản người làm chứng ra làm chứng hoặc buộc người khác ra làm chứng gian dối;
8. 감정인이 직무를 수행하는 것을 저지하거나 감정인에게 객관적 사실과 다른 결론을 내리도록 강요할 목적으로 기망, 매수, 협박, 강제, 무력을 행사한 경우;
8. Lừa dối, mua chuộc, đe dọa, cưỡng ép, sử dụng vũ lực nhằm ngăn cản người giám định thực hiện nhiệm vụ hoặc buộc người giám định kết luận sai với sự thật khách quan;
9. 통역인이 직무를 수행하는 것을 저지하거나 통역인에게 불성실하고 객관적이지 못하며 본래 의미와 다르게 번역하도록 강요할 목적으로 기망, 매수, 협박, 강제, 무력을 행사한 경우.
9. Lừa dối, mua chuộc, đe dọa, cưỡng ép, sử dụng vũ lực nhằm ngăn cản người phiên dịch thực hiện nhiệm vụ hoặc buộc người phiên dịch dịch không trung thực, không khách quan, không đúng nghĩa.
제490조. 법원 소환장에 따른 고의적 불출석 행위의 처리
Điều 490. Xử lý hành vi cố ý không có mặt theo giấy triệu tập của Tòa án
1. 증인, 통역인, 감정인이 법원으로부터 적법하게 소환되었음에도 정당한 사유 없이 고의로 법원에 출석하지 아니하거나 공판기일, 심리기일에 출석하지 아니하여 그들의 불출석이 증거 수집·확인 또는 사건 해결에 장애를 초래한 경우 법령의 규정에 따라 행정처벌을 받는다.
1. Người làm chứng, người phiên dịch, người giám định đã được Tòa án triệu tập hợp lệ nhưng cố ý không đến Tòa án hoặc không có mặt tại phiên tòa, phiên họp mà không có lý do chính đáng và nếu sự vắng mặt của họ gây trở ngại cho việc thu thập, xác minh chứng cứ hoặc giải quyết vụ việc thì bị xử phạt hành chính theo quy định của pháp luật.
2. 본 조 제1항에 규정된 경우, 법원은 증인을 공판기일, 심리기일에 구인하기로 결정할 권리가 있다. 다만 증인이 미성년자인 경우는 제외한다. 증인 구인 결정서에는 결정 발령 일시 및 장소; 결정권자의 성명, 직책; 증인의 성명, 생년월일, 거주지; 증인이 출석하여야 하는 일시와 장소를 명시하여야 한다.
2. Trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, Tòa án có quyền ra quyết định dẫn giải người làm chứng đến phiên tòa, phiên họp, trừ trường hợp người làm chứng là người chưa thành niên. Quyết định dẫn giải người làm chứng phải ghi rõ thời gian, địa điểm ra quyết định; họ, tên, chức vụ người ra quyết định; họ, tên, ngày, tháng, năm sinh, nơi cư trú của người làm chứng; thời gian, địa điểm người làm chứng phải có mặt.
3. 공안기관은 증인을 구인하는 법원 결정을 집행할 임무를 갖는다. 증인 구인 결정을 집행하는 자는 구인 대상자에게 구인 결정을 낭독·설명하고 구인에 관한 조서를 작성하여야 한다.
3. Cơ quan công an có nhiệm vụ thi hành quyết định của Tòa án dẫn giải người làm chứng. Người thi hành quyết định dẫn giải người làm chứng phải đọc, giải thích quyết định dẫn giải cho người bị dẫn giải biết và lập biên bản về việc dẫn giải.
제491조. 법정 규칙 위반 행위의 처리
Điều 491. Xử lý hành vi vi phạm nội quy phiên tòa
1. 본 법 제234조에 규정된 법정 규칙을 위반하는 행위를 한 자는 위반의 성질, 정도에 따라 법령의 규정에 의해 재판장으로부터 행정처벌을 받을 수 있다.
1. Người có hành vi vi phạm nội quy phiên tòa quy định tại Điều 234 của Bộ luật này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà có thể bị chủ tọa phiên tòa xử phạt hành chính theo quy định của pháp luật.
2. 재판장은 본 조 제1항의 규정을 위반한 자에게 법정 퇴정을 명하는 결정을 내릴 권한이 있다. 공판 보호 임무를 가진 공안기관 또는 법정 질서 유지 임무를 가진 자는 퇴정 명령에 관한 재판장의 결정을 집행하거나 법정에서 질서를 어지럽힌 자를 행정적으로 일시 구금한다.
2. Chủ tọa phiên tòa có quyền ra quyết định buộc người vi phạm quy định tại khoản 1 Điều này rời khỏi phòng xử án. Cơ quan công an có nhiệm vụ bảo vệ phiên tòa hoặc người có nhiệm vụ bảo vệ trật tự phiên tòa thi hành quyết định của chủ tọa phiên tòa về việc buộc rời khỏi phòng xử án hoặc tạm giữ hành chính người gây rối trật tự tại phiên tòa.
3. 법정 규칙 위반자가 형사책임을 추궁당할 정도에 이른 경우, 법원은 형사소송법령의 규정에 따라 형사사건을 기소할 권한이 있다.
3. Trường hợp người vi phạm nội quy phiên tòa đến mức phải bị truy cứu trách nhiệm hình sự thì Tòa án có quyền khởi tố vụ án hình sự theo quy định của pháp luật về tố tụng hình sự.
4. 본 조의 규정은 법원의 심리기일에서 위반 행위를 한 자에 대해서도 적용된다.
4. Quy định tại Điều này cũng được áp dụng đối với người có hành vi vi phạm tại phiên họp của Tòa án.
제492조. 법원의 존엄·신뢰, 소송진행자 또는 법원의 요구에 따라 직무를 수행하는 기타인의 명예·인격·건강을 모욕·침해하는 행위의 처리
Điều 492. Xử lý hành vi xúc phạm, xâm hại đến sự tôn nghiêm, uy tín của Tòa án, danh dự, nhân phẩm, sức khoẻ của người tiến hành tố tụng hoặc những người khác thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của Tòa án
법원의 존엄, 신뢰, 소송진행자 또는 법원의 요구에 따라 직무를 수행하는 기타인의 명예, 인격, 건강을 모욕, 침해하는 행위를 한 자는 위반의 성질, 정도에 따라 법령의 규정에 의해 행정처벌을 받거나 형사책임을 추궁당한다.
Người có hành vi xúc phạm, xâm hại đến sự tôn nghiêm, uy tín của Tòa án, danh dự, nhân phẩm, sức khỏe của người tiến hành tố tụng hoặc những người khác thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của Tòa án thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
제493조. 법원 소송문서의 교부, 전달, 수령, 송달, 통지를 방해하는 행위의 처리
Điều 493. Xử lý hành vi cản trở việc cấp, giao, nhận, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng của Tòa án
다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 한 자는 위반의 성질, 정도에 따라 법령의 규정에 의해 징계처분, 행정처벌을 받거나 형사책임을 추궁당한다.
Người có một trong các hành vi sau đây thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật:
1. 정당한 사유 없이 법원의 요구에 따른 법원 소송문서의 교부, 전달, 송달, 통지를 이행하지 아니한 경우;
1. Không thực hiện việc cấp, giao, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng của Tòa án theo yêu cầu của Tòa án mà không có lý do chính đáng;
2. 법원의 요구에 따라 교부, 송달, 통지하도록 자신에게 맡겨진 법원의 소송문서를 파기한 경우;
2. Hủy hoại văn bản tố tụng của Tòa án mà mình được giao để cấp, tống đạt, thông báo theo yêu cầu của Tòa án;
3. 자신이 수행하도록 맡겨진 법원 소송문서의 송달, 통지 이행 결과를 위조한 경우;
3. Giả mạo kết quả thực hiện việc tống đạt, thông báo văn bản tố tụng của Tòa án mà mình được giao thực hiện;
4. 법원 소송문서의 교부, 전달, 수령, 송달, 통지를 방해한 경우.
4. Ngăn cản việc cấp, giao, nhận, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng của Tòa án.
제494조. 법원의 요구에 따라 소송에 참여하는 기관·단체 또는 개인의 대표자를 방해하는 행위의 처리
Điều 494. Xử lý hành vi cản trở đại diện của cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân tham gia tố tụng theo yêu cầu của Tòa án
법원의 소환에 따라 공판기일, 심리기일에 출석하는 기관·단체 또는 개인의 대표자를 방해할 목적으로 협박, 폭행하거나 종속 관계를 악용한 자는 위반의 성질, 정도에 따라 법령의 규정에 의해 행정처벌을 받거나 형사책임을 추궁당한다.
Người có hành vi đe dọa, hành hung hoặc lợi dụng sự lệ thuộc nhằm cản trở đại diện của cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân đến phiên tòa, phiên họp theo triệu tập của Tòa án thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
제495조. 법원에 자료·증거를 제공하라는 법원의 결정을 이행하지 아니하거나 법원의 사건 해결을 방해할 목적으로 허위 사실을 유포하는 행위의 처리
Điều 495. Xử lý hành vi không thi hành quyết định của Tòa án về việc cung cấp tài liệu, chứng cứ cho Tòa án hoặc đưa tin sai sự thật nhằm cản trở việc giải quyết vụ án của Tòa án
1. 해당 기관·단체·개인이 관리, 보관 중인 자료·증거를 제공하라는 법원의 결정을 이행하지 아니한 기관·단체·개인은 법령의 규정에 따라 법원으로부터 행정처벌을 받을 수 있다.
1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân không thi hành quyết định của Tòa án về việc cung cấp tài liệu, chứng cứ mà cơ quan, tổ chức, cá nhân đó đang quản lý, lưu giữ thì có thể bị Tòa án xử phạt hành chính theo quy định của pháp luật.
2. 법원의 사건 해결을 방해할 목적으로 허위 사실을 유포하는 행위를 한 자는 위반의 성질, 정도에 따라 법령의 규정에 의해 행정처벌을 받거나 형사책임을 추궁당한다.
2. Người có hành vi đưa tin sai sự thật nhằm cản trở Tòa án giải quyết vụ án thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
제496조. 민사사건의 해결에 개입하는 행위의 처리
Điều 496. Xử lý hành vi can thiệp vào việc giải quyết vụ việc dân sự
자신의 영향력을 이용하여 사건 해결이 객관적이지 못하고 부적법하게 되도록 할 목적으로 판사, 재판부 구성원에 대하여 어떠한 형태로든 작용을 가하는 행위를 한 자는 위반의 성질, 정도에 따라 법령의 규정에 의해 징계처분, 행정처벌을 받거나 형사책임을 추궁당한다.
Người nào bằng ảnh hưởng của mình có hành vi tác động dưới bất kỳ hình thức nào đối với Thẩm phán, thành viên Hội đồng xét xử nhằm làm cho việc giải quyết vụ việc không khách quan, không đúng pháp luật thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
제497조. 법원이 형사사건을 기소하는 경우 법원, 인민검찰원의 책임
Điều 497. Trách nhiệm của Tòa án, Viện kiểm sát trong trường hợp Tòa án khởi tố vụ án hình sự
1. 법원이 본 법 제491조 제3항 및 제4항의 규정에 따라 형사사건을 기소하는 경우, 기소 결정을 내린 날부터 15일 이내에 법원은 관할 인민검찰원에 사건기소 결정서 및 범죄행위를 증명하는 자료·증거를 이송하여야 한다.
1. Trường hợp Tòa án khởi tố vụ án hình sự theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 491 của Bộ luật này thì trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày ra quyết định khởi tố, Tòa án phải chuyển cho Viện kiểm sát có thẩm quyền quyết định khởi tố vụ án và tài liệu, chứng cứ để chứng minh hành vi phạm tội.
2. 인민검찰원은 형사소송법의 규정에 따라 검토하고 처리할 책임이 있다.
2. Viện kiểm sát có trách nhiệm xem xét, xử lý theo quy định của Bộ luật tố tụng hình sự.
제498조. 처벌의 형식, 관할, 순서, 절차
Điều 498. Hình thức xử phạt, thẩm quyền, trình tự, thủ tục, xử phạt
민사소송 활동 방해 행위에 대한 행정처벌의 형식, 관할, 순서 및 절차는 행정위반처리법 및 관련 법령의 규정에 따라 행한다.
Hình thức xử phạt, thẩm quyền, trình tự, thủ tục xử phạt hành chính đối với các hành vi cản trở hoạt động tố tụng dân sự được thực hiện theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính và pháp luật có liên quan.
제XLI장
Chương XLI
민사소송에서의 이의신청, 고발
KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ
제499조. 이의신청 대상이 될 수 있는 민사소송에서의 결정, 행위
Điều 499. Quyết định, hành vi trong tố tụng dân sự có thể bị khiếu nại
1. 기관·단체·개인은 민사소송을 진행하는 기관, 소송진행자의 민사소송상 결정, 행위가 위법하여 자신의 적법한 권리와 이익을 침해하였다고 볼 만한 근거가 있는 경우 이에 대해 이의신청할 권리가 있다.
1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại quyết định, hành vi trong tố tụng dân sự của cơ quan, người tiến hành tố tụng dân sự khi có căn cứ cho rằng quyết định, hành vi đó là trái pháp luật, xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
2. 법원의 1심, 항소심, 상고심, 재심 판결·결정에 대하여 항소, 항고가 있는 경우 및 민사소송진행자가 발령한 기타 소송상 결정에 대하여 이의신청, 건의가 있는 경우에는 본 장의 규정에 따라 해결하지 아니하고 본 법의 해당 각 장의 규정에 따라 해결한다.
2. Đối với bản án, quyết định sơ thẩm, phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm của Tòa án nếu có kháng cáo, kháng nghị và các quyết định tố tụng khác do người tiến hành tố tụng dân sự ban hành nếu có khiếu nại, kiến nghị thì không giải quyết theo quy định của Chương này mà được giải quyết theo quy định của các chương tương ứng của Bộ luật này.
제500조. 이의신청인의 권리와 의무
Điều 500. Quyền, nghĩa vụ của người khiếu nại
1. 이의신청인은 다음의 권리를 갖는다.
1. Người khiếu nại có các quyền sau đây:
a) 직접 또는 적법한 대리인을 통하여 이의신청하는 것;
a) Tự mình hoặc thông qua người đại diện hợp pháp khiếu nại;
b) 사건 해결 과정의 어느 단계에서든 이의신청하는 것;
b) Khiếu nại trong bất kỳ giai đoạn nào của quá trình giải quyết vụ án;
c) 이의신청 해결 과정의 어느 단계에서든 이의신청을 취하하는 것;
c) Rút khiếu nại trong bất kỳ giai đoạn nào của quá trình giải quyết khiếu nại;
d) 이의신청 해결을 위한 수리에 관한 서면 회신을 받는 것; 이의신청 해결 결정을 송달받는 것;
d) Được nhận văn bản trả lời về việc thụ lý để giải quyết khiếu nại; nhận quyết định giải quyết khiếu nại;
đ) 침해당한 적법한 권리와 이익을 회복받고 법령의 규정에 따라 손해배상을 받는 것.
đ) Được khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp đã bị xâm phạm, được bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.
2. 이의신청인은 다음의 의무를 진다.
2. Người khiếu nại có các nghĩa vụ sau đây:
a) 해결 권한이 있는 올바른 자에게 이의신청할 것;
a) Khiếu nại đến đúng người có thẩm quyền giải quyết;
b) 사실을 성실하게 진술하고, 이의신청 해결자에게 정보, 자료를 제공할 것; 진술 내용 및 해당 정보·자료 제공에 대하여 법 앞에 책임을 질 것;
b) Trình bày trung thực sự việc, cung cấp thông tin, tài liệu cho người giải quyết khiếu nại; chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung trình bày và việc cung cấp thông tin, tài liệu đó;
c) 법원의 소송 활동을 방해하기 위하여 이의신청권을 남용하지 아니할 것;
c) Không được lạm dụng quyền khiếu nại để cản trở hoạt động tố tụng của Tòa án;
d) 이의신청 기간 중 자신이 이의신청하고 있는 소송진행자의 결정, 행위를 준수할 것;
d) Chấp hành quyết định, hành vi của người tiến hành tố tụng mà mình đang khiếu nại trong thời gian khiếu nại;
đ) 법적 효력이 발생한 이의신청 해결 결정을 엄격히 준수할 것.
đ) Chấp hành nghiêm chỉnh quyết định giải quyết khiếu nại đã có hiệu lực pháp luật.
제501조. 피이의신청인의 권리와 의무
Điều 501. Quyền, nghĩa vụ của người bị khiếu nại
1. 피이의신청인은 다음의 권리를 갖는다.
1. Người bị khiếu nại có các quyền sau đây:
a) 이의신청인의 이의신청 근거를 알 권리; 이의신청된 소송상 결정, 행위의 적법성에 관한 증거를 제시하는 것;
a) Được biết các căn cứ khiếu nại của người khiếu nại; đưa ra bằng chứng về tính hợp pháp của quyết định, hành vi trong tố tụng bị khiếu nại;
b) 자신의 소송상 결정, 행위에 관한 이의신청 해결 결정을 송달받는 것.
b) Được nhận quyết định giải quyết khiếu nại về quyết định, hành vi trong tố tụng của mình.
2. 피이의신청인은 다음의 의무를 진다.
2. Người bị khiếu nại có các nghĩa vụ sau đây:
a) 이의신청된 민사소송상의 결정, 행위에 관하여 해명할 것; 권한 있는 기관·단체·개인이 요구할 때 관련 정보, 자료를 제공할 것;
a) Giải trình về quyết định, hành vi trong tố tụng dân sự bị khiếu nại; cung cấp thông tin, tài liệu liên quan khi cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền yêu cầu;
b) 법적 효력이 발생한 이의신청 해결 결정을 엄격히 준수할 것;
b) Chấp hành nghiêm chỉnh quyết định giải quyết khiếu nại đã có hiệu lực pháp luật;
c) 법령의 규정에 따라 자신의 위법한 민사소송상 결정, 행위로 인해 발생한 손해를 배상·보전하거나 결과를 시정할 것.
c) Bồi thường thiệt hại, bồi hoàn hoặc khắc phục hậu quả do quyết định, hành vi trong tố tụng dân sự trái pháp luật của mình gây ra theo quy định của pháp luật.
제502조. 이의신청 시효
Điều 502. Thời hiệu khiếu nại
이의신청 시효는 이의신청인이 법령 위반이 있다고 판단하는 소송상 결정, 행위를 수령하거나 알게 된 날부터 15일로 한다.
Thời hiệu khiếu nại là 15 ngày, kể từ ngày người khiếu nại nhận được hoặc biết được quyết định, hành vi tố tụng mà người đó cho rằng có vi phạm pháp luật.
불가항력적 사태 또는 객관적 장애로 인하여 이의신청인이 본 조에 규정된 기한 내에 이의신청권을 행사하지 못한 경우, 해당 불가항력적 사태 또는 객관적 장애가 있었던 기간은 이의신청 시효에 산입하지 아니한다.
Trường hợp có sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan mà người khiếu nại không thực hiện được quyền khiếu nại theo đúng thời hạn quy định tại Điều này thì thời gian có sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan đó không tính vào thời hiệu khiếu nại.
제503조. 이의신청의 형식
Điều 503. Hình thức khiếu nại
이의신청은 서면(신청서)으로 행하여야 한다. 이의신청서에는 연월일; 이의신청인의 성명, 주소; 이의신청 내용, 사유, 이의신청인의 요구사항을 명시하여야 하며, 이의신청인의 서명 또는 무인이 있어야 한다.
Việc khiếu nại phải được thực hiện bằng đơn. Trong đơn khiếu nại phải ghi rõ ngày, tháng, năm; họ, tên, địa chỉ của người khiếu nại; nội dung, lý do khiếu nại, yêu cầu của người khiếu nại, có chữ ký hoặc điểm chỉ của người khiếu nại.
제504조. 소송진행자의 결정, 행위에 대한 이의신청 해결 관할
Điều 504. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại đối với quyết định, hành vi của người tiến hành tố tụng
1. 판사, 부법원장, 심사관, 법원 서기, 인민배심원인 소송진행자의 결정, 행위에 대한 이의신청은 해당 민사사건을 해결 중인 법원의 법원장이 해결할 관할권을 갖는다.
1. Khiếu nại quyết định, hành vi của người tiến hành tố tụng là Thẩm phán, Phó Chánh án, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án, Hội thẩm nhân dân do Chánh án Tòa án đang giải quyết vụ việc dân sự có thẩm quyền giải quyết.
법원장의 소송상 결정, 행위에 대한 이의신청에 대해서는 바로 위 상급 법원의 법원장이 해결할 관할권을 갖는다.
Đối với khiếu nại quyết định, hành vi tố tụng của Chánh án Tòa án thì Chánh án Tòa án trên một cấp trực tiếp có thẩm quyền giải quyết.
2. 검사, 검사관, 부검사장인 소송진행자의 결정, 행위에 대한 이의신청은 인민검찰원 검사장이 해결한다.
2. Khiếu nại quyết định, hành vi của người tiến hành tố tụng là Kiểm sát viên, Kiểm tra viên, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát do Viện trưởng Viện kiểm sát giải quyết.
인민검찰원 검사장의 소송상 결정, 행위에 대한 이의신청에 대해서는 바로 위 직근 상급 인민검찰원의 검사장이 해결할 관할권을 갖는다.
Đối với khiếu nại quyết định, hành vi tố tụng của Viện trưởng Viện kiểm sát thì Viện trưởng Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp có thẩm quyền giải quyết.
3. 본 조 제1항 및 제2항에 규정된 법원장, 검사장의 1차 이의신청 해결 결정에 대한 이의신청은 바로 위 상급 법원의 법원장, 바로 위 직근 상급 인민검찰원의 검사장이 해결한다.
3. Khiếu nại quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu của Chánh án Tòa án, Viện trưởng Viện kiểm sát quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này do Chánh án Tòa án trên một cấp trực tiếp, Viện trưởng Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp giải quyết.
제505조. 이의신청 해결 기한
Điều 505. Thời hạn giải quyết khiếu nại
1차 이의신청 해결 기한은 법원, 인민검찰원이 이의신청을 접수한 날부터 15일로 한다. 필요한 경우 복잡한 성격의 사건에 대해서는 이의신청 해결 기한이 연장될 수 있으나, 이의신청 해결 기한 만료일부터 15일을 초과할 수 없다.
Thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu là 15 ngày, kể từ ngày Tòa án, Viện kiểm sát nhận được khiếu nại. Trường hợp cần thiết, đối với vụ việc có tính chất phức tạp thì thời hạn giải quyết khiếu nại có thể được kéo dài nhưng không quá 15 ngày, kể từ ngày hết thời hạn giải quyết khiếu nại.
제506조. 1차 이의신청 해결 결정의 내용
Điều 506. Nội dung quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu
1. 1차 이의신청 해결자는 서면으로 이의신청 해결 결정을 내려야 한다. 이의신청 해결 결정에는 다음의 내용이 포함되어야 한다.
1. Người giải quyết khiếu nại lần đầu phải ra quyết định giải quyết khiếu nại bằng văn bản. Quyết định giải quyết khiếu nại phải có các nội dung sau đây:
a) 결정 발령 연월일;
a) Ngày, tháng, năm ra quyết định;
b) 이의신청인, 피이의신청인의 성명, 주소;
b) Tên, địa chỉ của người khiếu nại, người bị khiếu nại;
c) 이의신청 내용;
c) Nội dung khiếu nại;
d) 이의신청 내용의 확인 결과;
d) Kết quả xác minh nội dung khiếu nại;
đ) 이의신청 해결의 법적 근거;
đ) Căn cứ pháp luật để giải quyết khiếu nại;
e) 이의신청 해결 결정의 내용.
e) Nội dung quyết định giải quyết khiếu nại.
2. 1차 이의신청 해결 결정은 이의신청인, 관련 개인·기관·단체에 송부되어야 한다. 법원장의 결정인 경우에는 동급 인민검찰원에도 송부되어야 한다.
2. Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu phải được gửi cho người khiếu nại, cá nhân, cơ quan, tổ chức có liên quan; trường hợp là quyết định của Chánh án Tòa án thì còn phải gửi cho Viện kiểm sát cùng cấp.
제507조. 2차 이의신청 해결 절차
Điều 507. Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai
1. 이의신청인이 1차 이의신청 해결 결정을 수령한 날부터 05근무일 이내에 해당 결정에 동의하지 아니하는 경우, 2차 이의신청 해결 권한을 가진 자에게 이의신청할 권리가 있다.
1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày người khiếu nại nhận được quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu, nếu không đồng ý với quyết định đó thì có quyền khiếu nại đến người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần hai.
2. 이의신청서에는 1차 이의신청 해결 결정서 사본 및 첨부 자료를 첨부하여야 한다.
2. Đơn khiếu nại phải kèm theo bản sao quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu và các tài liệu kèm theo.
이의신청서에는 신청서 작성 연월일; 이의신청인의 성명, 주소; 이의신청 내용 및 사유를 명시하여야 하며, 이의신청인의 서명 또는 무인이 있어야 한다.
Đơn khiếu nại phải ghi rõ ngày, tháng năm làm đơn; họ, tên, địa chỉ của người khiếu nại; nội dung, lý do khiếu nại; có chữ ký hoặc điểm chỉ của người khiếu nại.
3. 2차 이의신청 해결 결정에는 다음의 내용이 포함되어야 한다.
3. Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai phải có các nội dung sau đây:
a) 본 법 제506조 제1항 a, b, c, d 및 đ점에 규정된 내용;
a) Các nội dung quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 506 của Bộ luật này;
b) 1차 이의신청 해결자의 이의신청 해결 결과;
b) Kết quả giải quyết khiếu nại của người giải quyết khiếu nại lần đầu;
c) 이의신청인의 이의신청 내용 중 각 구체적 쟁점에 대한 결론 및 2차 이의신청 해결자의 해결 내용.
c) Kết luận về từng vấn đề cụ thể trong nội dung khiếu nại của người khiếu nại và việc giải quyết của người giải quyết khiếu nại lần hai.
4. 2차 이의신청 해결 결정은 이의신청인, 관련 개인·기관·단체에 송부되어야 한다. 법원장의 결정인 경우에는 동급 인민검찰원에도 송부되어야 한다.
4. Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai phải được gửi cho người khiếu nại, cá nhân, cơ quan, tổ chức có liên quan; trường hợp là quyết định của Chánh án Tòa án thì còn phải gửi cho Viện kiểm sát cùng cấp.
5. 2차 이의신청 해결 결정은 집행력을 갖는다.
5. Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai có hiệu lực thi hành.
제508조. 민사소송에서의 감정 활동에 관한 이의신청 해결
Điều 508. Giải quyết khiếu nại về hoạt động giám định trong tố tụng dân sự
민사소송에서의 감정 활동에 관한 이의신청 해결은 사법감정에 관한 법령 및 관련 법령의 규정에 따라 행한다.
Việc giải quyết khiếu nại về hoạt động giám định trong tố tụng dân sự được thực hiện theo quy định của pháp luật về giám định tư pháp và pháp luật có liên quan.
제509조. 고발권을 가진 자
Điều 509. Người có quyền tố cáo
개인은 소송진행 권한을 가진 자의 법령 위반 행위가 국가의 이익, 기관·단체·개인의 적법한 권리와 이익에 손해를 끼치거나 끼칠 우려가 있는 경우 권한 있는 기관·단체·개인에게 고발할 권리가 있다.
Cá nhân có quyền tố cáo với cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền về hành vi vi phạm pháp luật của người có thẩm quyền tiến hành tố tụng gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.
제510조. 고발인의 권리와 의무
Điều 510. Quyền, nghĩa vụ của người tố cáo
1. 고발인은 다음의 권리를 갖는다.
1. Người tố cáo có các quyền sau đây:
a) 권한 있는 기관·단체·개인에게 고발장을 송부하거나 직접 고발하는 것;
a) Gửi đơn hoặc trực tiếp tố cáo với cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền;
b) 자신의 성명, 주소, 필적의 비밀 유지를 요구하는 것;
b) Yêu cầu giữ bí mật họ, tên, địa chỉ, bút tích của mình;
c) 고발 해결 결과를 통지받을 것을 요구하는 것;
c) Yêu cầu được thông báo kết quả giải quyết tố cáo;
d) 위협, 박해, 보복을 당하는 경우 권한 있는 기관, 단체, 개인에게 보호를 요청할 권리.
d) Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền bảo vệ khi bị đe dọa, trù dập, trả thù.
2. 고발인은 다음 각 호의 의무를 진다:
2. Người tố cáo có các nghĩa vụ sau đây:
a) 고발 내용에 관하여 정직하게 진술할 의무;
a) Trình bày trung thực về nội dung tố cáo;
b) 성명, 주소를 명확히 기재할 의무;
b) Nêu rõ họ, tên, địa chỉ của mình;
c) 허위 고발에 대하여 법률상 책임을 질 의무.
c) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc tố cáo sai sự thật.
제511조. 피고발인의 권리와 의무
Điều 511. Quyền, nghĩa vụ của người bị tố cáo
1. 피고발인은 다음 각 호의 권리를 가진다:
1. Người bị tố cáo có các quyền sau đây:
a) 고발 내용에 대하여 통지받을 권리;
a) Được thông báo về nội dung tố cáo;
b) 고발 내용이 사실이 아님을 증명하기 위한 증거를 제시할 권리;
b) Đưa ra bằng chứng để chứng minh nội dung tố cáo là không đúng sự thật;
c) 침해된 합법적 권리와 이익을 회복받을 권리; 명예를 회복받고 부당한 고발로 인하여 발생한 손해를 배상받을 권리;
c) Được khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm; được phục hồi danh dự, được bồi thường thiệt hại do việc tố cáo không đúng gây ra;
d) 권한 있는 기관, 단체, 개인에게 허위 고발자에 대한 처리를 요청할 권리.
d) Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền xử lý người tố cáo sai sự thật.
2. 피고발인은 다음 각 호의 의무를 진다:
2. Người bị tố cáo có các nghĩa vụ sau đây:
a) 피고발 행위에 관하여 소명하고, 권한 있는 기관, 단체, 개인이 요구하는 경우 관련 정보 및 자료를 제공할 의무;
a) Giải trình về hành vi bị tố cáo; cung cấp thông tin, tài liệu liên quan khi cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền yêu cầu;
b) 권한 있는 기관, 단체, 개인의 처리 결정을 엄격히 준수할 의무;
b) Chấp hành nghiêm chỉnh quyết định xử lý của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền;
c) 자신의 위법한 민사소송 행위로 인하여 발생한 결과에 대하여 법률의 규정에 따라 손해를 배상·보상하거나 수습할 의무.
c) Bồi thường thiệt hại, bồi hoàn hoặc khắc phục hậu quả do hành vi tố tụng dân sự trái pháp luật của mình gây ra theo quy định của pháp luật.
제512조. 고발 해결의 관할 및 기한
Điều 512. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết tố cáo
1. 소송진행 권한자의 위법행위에 대한 고발은 해당 권한자가 속한 권한 있는 기관의 장이 해결할 책임을 진다.
1. Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật của người có thẩm quyền tiến hành tố tụng thuộc cơ quan có thẩm quyền nào thì người đứng đầu cơ quan đó có trách nhiệm giải quyết.
피고발인이 법원의 법원장, 부법원장, 검찰청의 검사장, 부검사장인 경우에는 직속 상급 법원의 법원장, 직속 상급 검찰청의 검사장이 해결할 책임을 진다.
Trường hợp người bị tố cáo là Chánh án, Phó Chánh án Tòa án, Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát thì Chánh án Tòa án trên một cấp trực tiếp, Viện trưởng Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp có trách nhiệm giải quyết.
고발 해결 기한은 접수일로부터 02개월을 초과하지 아니한다. 복잡한 사건의 경우 고발 해결 기한은 더 길어질 수 있으나 03개월을 초과하지 아니한다.
Thời hạn giải quyết tố cáo là không quá 02 tháng, kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết tố cáo có thể dài hơn, nhưng không quá 03 tháng.
2. 범죄 혐의가 있는 위법행위에 대한 고발은 형사소송법의 규정에 따라 해결한다.
2. Tố cáo về hành vi vi phạm pháp luật có dấu hiệu tội phạm được giải quyết theo quy định của Bộ luật tố tụng hình sự.
제513조. 고발 해결 절차
Điều 513. Thủ tục giải quyết tố cáo
고발 해결 절차는 고발에 관한 법률의 규정에 따라 이행한다.
Thủ tục giải quyết tố cáo được thực hiện theo quy định của pháp luật về tố cáo.
제514조. 이의신청 및 고발 해결 권한자의 책임
Điều 514. Trách nhiệm của người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo
1. 권한 있는 기관, 단체, 개인은 자신의 임무와 권한 범위 내에서 신속하고 적법하게 접수하여 해결하고, 위반자를 엄격히 처리하며, 발생 가능한 손해를 방지하기 위해 필요한 조치를 취하고, 해결 결정이 엄격히 집행되도록 보장할 책임이 있으며 자신의 결정에 대하여 법률상 책임을 져야 한다.
1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tiếp nhận và giải quyết kịp thời, đúng pháp luật; xử lý nghiêm minh người vi phạm; áp dụng biện pháp cần thiết nhằm ngăn chặn thiệt hại có thể xảy ra; bảo đảm cho quyết định giải quyết được thi hành nghiêm chỉnh và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định của mình.
2. 이의신청 및 고발 해결 권한자가 이를 해결하지 아니하거나, 해결에 부주의하거나, 위법하게 해결한 경우 위반의 성질 및 정도에 따라 징계 처분을 받거나 형사책임을 추궁당한다. 손해를 발생시킨 경우에는 법률의 규정에 따라 배상하여야 한다.
2. Người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo mà không giải quyết, thiếu trách nhiệm trong việc giải quyết, giải quyết trái pháp luật thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
제515조. 민사소송에서의 이의신청 및 고발 해결에 관한 법률 준수 검찰
Điều 515. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo trong tố tụng dân sự
검찰청은 법률의 규정에 따라 민사소송에서의 이의신청 및 고발 해결에 관한 법률 준수를 검찰한다. 검찰청은 이의신청 및 고발 해결이 근거 있고 적법하도록 보장하기 위해 동급 및 하급 법원, 책임 있는 기관, 단체 및 개인에게 요구하고 건의할 권리를 가진다.
Viện kiểm sát kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo trong tố tụng dân sự theo quy định của pháp luật. Viện kiểm sát có quyền yêu cầu, kiến nghị đối với Tòa án cùng cấp và cấp dưới, cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm để bảo đảm việc giải quyết khiếu nại, tố cáo có căn cứ, đúng pháp luật.
제XLII장
Chương XLII
시행 조항
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
제516조. 노동법전 제10/2012/QH13호의 일부 조항 개정·보완
Điều 516. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật lao động số 10/2012/QH13
1. 제51조는 다음과 같이 개정·보완된다:
1. Điều 51 được sửa đổi, bổ sung như sau:
"제51조. 근로계약 무효 선언 권한인민법원은 근로계약 무효를 선언할 권리를 가진다."
"Điều 51. Thẩm quyền tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệuTòa án nhân dân có quyền tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu."
2. 노동법전 제10/2012/QH13호 제XIV장 제5목의 제223조, 제224조, 제225조, 제226조, 제227조, 제228조, 제229조, 제230조, 제231조, 제232조 및 제234조를 폐지한다.
2. Bãi bỏ các điều 223, 224, 225, 226, 227, 228, 229, 230, 231, 232 và 234 Mục 5 Chương XIV của Bộ luật lao động số 10/2012/QH13.
제517조. 시행령
Điều 517. Hiệu lực thi hành
1. 본 법전은 2016년 7월 1일부터 시행한다. 다만, 민법전 제91/2015/QH13호의 규정과 관련된 본 법전의 다음 각 호의 규정은 2017년 1월 1일부터 시행한다:
1. Bộ luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016, trừ các quy định sau đây của Bộ luật này có liên quan đến quy định của Bộ luật dân sự số 91/2015/QH13 thì có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017:
a) 본 법전 제4조 제2항, 제43조, 제44조 및 제45조에 규정된 적용할 법조항이 없다는 이유로 법원이 민사사건의 해결을 거부할 수 없다는 것과 관련된 규정;
a) Quy định liên quan đến việc Tòa án không được từ chối giải quyết vụ việc dân sự vì lý do chưa có điều luật để áp dụng quy định tại khoản 2 Điều 4, các điều 43, 44 và 45 của Bộ luật này;
b) 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 자와 관련된 규정;
b) Quy định liên quan đến người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi;
c) 본 법전 제184조 제2항 및 제217조 제1항 e호의 시효 적용과 관련된 규정;
c) Quy định liên quan đến áp dụng thời hiệu tại khoản 2 Điều 184 và điểm e khoản 1 Điều 217 của Bộ luật này;
d) 대리인, 후견인인 법인과 관련된 규정.
d) Quy định liên quan đến pháp nhân là người đại diện, người giám hộ.
2. 법률 제65/2011/QH12호에 따라 개정·보완된 민사소송법 제24/2004/QH11호는 본 법전이 시행되는 날부터 효력을 상실한다. 다만, 제159조 및 제192조 제1항 h호의 규정은 2016년 12월 31일까지 계속 효력을 가진다.
2. Bộ luật tố tụng dân sự số 24/2004/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 65/2011/QH12 hết hiệu lực kể từ ngày Bộ luật này có hiệu lực thi hành, trừ các quy định tại Điều 159 và điểm h khoản 1 Điều 192 tiếp tục có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2016.
본 법전은 2015년 11월 25일 제13대 베트남 사회주의 공화국 국회 제10차 회의에서 통과되었다.
Bộ luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 25 tháng 11 năm 2015
|
국회의장 CHỦ TỊCH QUỐC HỘI |