베트남 법률 연구 베트남 변호사에게 문의하기

91/2015/QH13 민법 제91/2015/QH13호

Bộ luật · Quốc hội · 2015-11-24 · 시행 2017-01-01 · Còn hiệu lực

면책조항: 본 내용은 법률 연구를 위하여 AI 번역되었으며, 오류를 포함할 수 있습니다. 본 웹사이트는 그 내용 또는 그를 근거로 한 어떠한 행위에 대해서도 법적 책임을 지지 않습니다. 법률 자문이 필요하시면 베트남 변호사에게 문의하세요.

민법전

BỘ LUẬT DÂN SỰ

베트남 사회주의 공화국 헌법에 근거하여;

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

국회는 민법전을 공포한다.

Quốc hội ban hành Bộ luật dân sự.

제1편 총칙

Phần thứ nhất QUY ĐỊNH CHUNG

제I장 총칙 규정

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

제1조. 규율 범위

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

본 법전은 평등, 자유의사, 재산상 독립 및 자기책임의 기초 위에 형성된 관계(이하 "민사관계"라 총칭한다)에서 개인, 법인의 법적 지위, 행위에 관한 법적 기준; 개인, 법인의 인격 및 재산에 관한 권리, 의무를 규정한다.

Bộ luật này quy định địa vị pháp lý, chuẩn mực pháp lý về cách ứng xử của cá nhân, pháp nhân; quyền, nghĩa vụ về nhân thân và tài sản của cá nhân, pháp nhân trong các quan hệ được hình thành trên cơ sở bình đẳng, tự do ý chí, độc lập về tài sản và tự chịu trách nhiệm (sau đây gọi chung là quan hệ dân sự).

제2조. 민사권리의 인정, 존중, 보호 및 보장

Điều 2. Công nhận, tôn trọng, bảo vệ và bảo đảm quyền dân sự

1. 베트남 사회주의 공화국에서 민사권리는 헌법과 법률에 따라 인정, 존중, 보호 및 보장된다.

1. Ở nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, các quyền dân sự được công nhận, tôn trọng, bảo vệ và bảo đảm theo Hiến pháp và pháp luật.

2. 민사권리는 국방, 국가 안보, 사회 질서 및 안전, 사회 도덕, 공중 보건의 이유로 필요한 경우에 한하여 법률의 규정에 따라 제한될 수 있다.

2. Quyền dân sự chỉ có thể bị hạn chế theo quy định của luật trong trường hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng.

제3조. 민법의 기본 원칙

Điều 3. Các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự

1. 모든 개인, 법인은 평등하며, 어떠한 이유로도 차별받지 아니하고; 인격적 권리와 재산적 권리에 관하여 법률에 의해 동등하게 보호받는다.

1. Mọi cá nhân, pháp nhân đều bình đẳng, không được lấy bất kỳ lý do nào để phân biệt đối xử; được pháp luật bảo hộ như nhau về các quyền nhân thân và tài sản.

2. 개인, 법인은 자유롭고 자발적인 약정과 합의에 기초하여 자신의 민사상 권리, 의무를 설정, 행사, 종료한다. 법률의 금지 규정을 위반하지 아니하고 사회 도덕에 반하지 아니하는 모든 약정과 합의는 당사자에게 이행의 효력을 가지며, 다른 주체에 의하여 존중되어야 한다.

2. Cá nhân, pháp nhân xác lập, thực hiện, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự của mình trên cơ sở tự do, tự nguyện cam kết, thỏa thuận. Mọi cam kết, thỏa thuận không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội có hiệu lực thực hiện đối với các bên và phải được chủ thể khác tôn trọng.

3. 개인, 법인은 신의성실에 따라 성실하게 자신의 민사상 권리, 의무를 설정, 행사, 종료하여야 한다.

3. Cá nhân, pháp nhân phải xác lập, thực hiện, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự của mình một cách thiện chí, trung thực.

4. 민사상 권리, 의무의 설정, 행사, 종료는 국가·민족의 이익, 공공의 이익, 타인의 적법한 권리와 이익을 침해하여서는 아니 된다.

4. Việc xác lập, thực hiện, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự không được xâm phạm đến lợi ích quốc gia, dân tộc, lợi ích công cộng, quyền và lợi ích hợp pháp của người khác.

5. 개인, 법인은 민사 의무를 불이행하거나 올바르게 이행하지 아니한 것에 대하여 스스로 책임을 져야 한다.

5. Cá nhân, pháp nhân phải tự chịu trách nhiệm về việc không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ dân sự.

제4조. 민법전의 적용

Điều 4. Áp dụng Bộ luật dân sự

1. 본 법전은 민사관계를 규율하는 일반법이다.

1. Bộ luật này là luật chung điều chỉnh các quan hệ dân sự.

2. 구체적인 분야의 민사관계를 규율하는 기타 관련 법률은 본 법전 제3조에 규정된 민법의 기본 원칙에 반할 수 없다.

2. Luật khác có liên quan điều chỉnh quan hệ dân sự trong các lĩnh vực cụ thể không được trái với các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự quy định tại Điều 3 của Bộ luật này.

3. 기타 관련 법률에 규정이 없거나 규정이 있더라도 본 조 제2항을 위반하는 경우에는 본 법전의 규정을 적용한다.

3. Trường hợp luật khác có liên quan không quy định hoặc có quy định nhưng vi phạm khoản 2 Điều này thì quy định của Bộ luật này được áp dụng.

4. 동일한 사안에 대하여 본 법전의 규정과 베트남 사회주의 공화국이 체결국인 국제조약 사이에 상이함이 있는 경우에는 국제조약의 규정을 적용한다.

4. Trường hợp có sự khác nhau giữa quy định của Bộ luật này và điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên về cùng một vấn đề thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế.

제5조. 관습의 적용

Điều 5. Áp dụng tập quán

1. 관습이란 구체적인 민사관계에서 개인, 법인의 권리와 의무를 확정하기 위한 명확한 내용이 있는 행위규칙으로서, 장기간 형성되고 반복되어 특정 지역, 지방, 민족, 주민공동체 또는 특정 민사 분야에서 인정되고 널리 적용되는 것을 말한다.

1. Tập quán là quy tắc xử sự có nội dung rõ ràng để xác định quyền, nghĩa vụ của cá nhân, pháp nhân trong quan hệ dân sự cụ thể, được hình thành và lặp đi lặp lại nhiều lần trong một thời gian dài, được thừa nhận và áp dụng rộng rãi trong một vùng, miền, dân tộc, cộng đồng dân cư hoặc trong một lĩnh vực dân sự.

2. 당사자 간에 합의가 없고 법률에 규정이 없는 경우에는 관습을 적용할 수 있으나, 적용되는 관습은 본 법전 제3조에 규정된 민법의 기본 원칙에 반할 수 없다.

2. Trường hợp các bên không có thoả thuận và pháp luật không quy định thì có thể áp dụng tập quán nhưng tập quán áp dụng không được trái với các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự quy định tại Điều 3 của Bộ luật này

제6조. 유추적용

Điều 6. Áp dụng tương tự pháp luật

1. 민법의 규율 범위에 속하는 관계가 발생하였으나 당사자의 합의가 없고 법률에 규정이 없으며 적용할 관습도 없는 경우에는 유사한 민사관계를 규율하는 법률의 규정을 적용한다.

1. Trường hợp phát sinh quan hệ thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật dân sự mà các bên không có thoả thuận, pháp luật không có quy định và không có tập quán được áp dụng thì áp dụng quy định của pháp luật điều chỉnh quan hệ dân sự tương tự.

2. 본 조 제1항의 규정에 따른 유추적용을 할 수 없는 경우에는 본 법전 제3조에 규정된 민법의 기본 원칙, 판례, 형평의 원칙을 적용한다.

2. Trường hợp không thể áp dụng tương tự pháp luật theo quy định tại khoản 1 Điều này thì áp dụng các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự quy định tại Điều 3 của Bộ luật này, án lệ, lẽ công bằng.

제7조. 민사관계에 대한 국가의 정책

Điều 7. Chính sách của Nhà nước đối với quan hệ dân sự

1. 민사상 권리, 의무의 설정, 행사, 종료는 민족 정체성의 보존, 아름다운 미풍양속, 전통의 존중과 발양, 단결, 상부상조, '한 사람은 전체를 위하여, 전체는 한 사람을 위하여' 정신 및 베트남 땅에서 함께 살아가는 여러 민족의 숭고한 도덕적 가치를 보장하여야 한다.

1. Việc xác lập, thực hiện, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự phải bảo đảm giữ gìn bản sắc dân tộc, tôn trọng và phát huy phong tục, tập quán, truyền thống tốt đẹp, tình đoàn kết, tương thân, tương ái, mỗi người vì cộng đồng, cộng đồng vì mỗi người và các giá trị đạo đức cao đẹp của các dân tộc cùng sinh sống trên đất nước Việt Nam.

2. 민사관계에서 법률 규정에 부합하는 당사자 간의 화해는 장려된다.

2. Trong quan hệ dân sự, việc hoà giải giữa các bên phù hợp với quy định của pháp luật được khuyến khích.

제II장 민사권리의 설정, 행사 및 보호

Chương II XÁC LẬP, THỰC HIỆN VÀ BẢO VỆ QUYỀN DÂN SỰ

제8조. 민사권리의 설정 근거

Điều 8. Căn cứ xác lập quyền dân sự

민사권리는 다음 각 호의 근거로부터 설정된다:

Quyền dân sự được xác lập từ các căn cứ sau đây:

1. 계약;

1. Hợp đồng;

2. 단독 행위;

2. Hành vi pháp lý đơn phương;

3. 법률의 규정에 따른 법원, 기타 관할 기관의 결정;

3. Quyết định của Tòa án, cơ quan có thẩm quyền khác theo quy định của luật;

4. 노동, 생산, 경영의 결과; 지식재산권 대상물을 창작한 활동의 결과;

4. Kết quả của lao động, sản xuất, kinh doanh; kết quả của hoạt động sáng tạo ra đối tượng quyền sở hữu trí tuệ;

5. 재산의 점유;

5. Chiếm hữu tài sản;

6. 법률상 원인 없는 재산의 사용, 재산상 이득;

6. Sử dụng tài sản, được lợi về tài sản không có căn cứ pháp luật;

7. 위법 행위로 인한 손해 발생;

7. Bị thiệt hại do hành vi trái pháp luật;

8. 위임 없는 사무처리(사무관리);

8. Thực hiện công việc không có uỷ quyền;

9. 법률이 규정하는 기타 근거.

9. Căn cứ khác do pháp luật quy định

제9조. 민사권리의 행사

Điều 9. Thực hiện quyền dân sự

1. 개인, 법인은 자신의 의사에 따라 민사권리를 행사하되, 본 법전 제3조 및 제10조의 규정에 반하여서는 아니 된다.

1. Cá nhân, pháp nhân thực hiện quyền dân sự theo ý chí của mình, không được trái với quy định tại Điều 3 và Điều 10 của Bộ luật này.

2. 개인, 법인이 자신의 민사권리를 행사하지 아니하는 것은 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 권리 소멸의 근거가 되지 아니한다.

2. Việc cá nhân, pháp nhân không thực hiện quyền dân sự của mình không phải là căn cứ làm chấm dứt quyền, trừ trường hợp luật có quy định khác.

제10조. 민사권리 행사의 한계

Điều 10. Giới hạn việc thực hiện quyền dân sự

1. 개인, 법인은 타인에게 손해를 입히거나, 자신의 의무를 위반하거나, 기타 위법한 목적을 수행하기 위하여 자신의 민사권리를 남용할 수 없다.

1. Cá nhân, pháp nhân không được lạm dụng quyền dân sự của mình gây thiệt hại cho người khác, để vi phạm nghĩa vụ của mình hoặc thực hiện mục đích khác trái pháp luật.

2. 개인, 법인이 본 조 제1항의 규정을 준수하지 아니하는 경우 법원 또는 기타 관할 기관은 위반 행위의 성격, 결과를 근거로 하여 그 권리의 일부 또는 전부를 보호하지 아니할 수 있고, 손해를 가한 경우 배상을 강제할 수 있으며, 법률이 정하는 기타 제재를 적용할 수 있다.

2. Trường hợp cá nhân, pháp nhân không tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều này thì Tòa án hoặc cơ quan có thẩm quyền khác căn cứ vào tính chất, hậu quả của hành vi vi phạm mà có thể không bảo vệ một phần hoặc toàn bộ quyền của họ, buộc bồi thường nếu gây thiệt hại và có thể áp dụng chế tài khác do luật quy định.

제11조. 민사권리의 보호 방식

Điều 11. Các phương thức bảo vệ quyền dân sự

개인, 법인의 민사권리가 침해된 경우 해당 주체는 본 법전, 기타 관련 법률의 규정에 따라 스스로를 방어할 권리가 있으며 관할 기관, 단체에 다음 각 호를 요구할 권리가 있다:

Khi quyền dân sự của cá nhân, pháp nhân bị xâm phạm thì chủ thể đó có quyền tự bảo vệ theo quy định của Bộ luật này, luật khác có liên quan hoặc yêu cầu cơ quan, tổ chức có thẩm quyền:

1. 자신의 민사권리의 인정, 존중, 보호 및 보장;

1. Công nhận, tôn trọng, bảo vệ và bảo đảm quyền dân sự của mình;

2. 침해 행위의 강제적 중지;

2. Buộc chấm dứt hành vi xâm phạm;

3. 공개 사죄 및 정정 강제;

3. Buộc xin lỗi, cải chính công khai;

4. 의무의 강제 이행;

4. Buộc thực hiện nghĩa vụ;

5. 손해배상의 강제;

5. Buộc bồi thường thiệt hại;

6. 기관, 단체, 권한 있는 자의 위법한 개별 결정의 취소;

6. Hủy quyết định cá biệt trái pháp luật của cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền;

7. 법률 규정에 따른 기타 요구.

7. Yêu cầu khác theo quy định của luật.

제12조. 민사권리의 자력구제

Điều 12. Tự bảo vệ quyền dân sự

민사권리의 자력구제는 해당 민사권리에 대한 침해의 성격, 정도에 부합하여야 하며, 본 법전 제3조에 규정된 민법의 기본 원칙에 반할 수 없다.

Việc tự bảo vệ quyền dân sự phải phù hợp với tính chất, mức độ xâm phạm đến quyền dân sự đó và không được trái với các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự quy định tại Điều 3 của Bộ luật này.

제13조. 손해배상

Điều 13. Bồi thường thiệt hại

민사권리를 침해당한 개인, 법인은 당사자 간에 다른 합의가 있거나 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 손해 전액을 배상받는다.

Cá nhân, pháp nhân có quyền dân sự bị xâm phạm được bồi thường toàn bộ thiệt hại, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác hoặc luật có quy định khác.

제14조. 관할 기관을 통한 민사권리의 보호

Điều 14. Bảo vệ quyền dân sự thông qua cơ quan có thẩm quyền

1. 법원, 기타 관할 기관은 개인, 법인의 민사권리를 존중하고 보호할 책임을 진다.

1. Tòa án, cơ quan có thẩm quyền khác có trách nhiệm tôn trọng, bảo vệ quyền dân sự của cá nhân, pháp nhân.

민사권리가 침해되거나 분쟁이 발생한 경우 권리의 보호는 법원 또는 중재에서의 소송법에 따라 수행된다.

Trường hợp quyền dân sự bị xâm phạm hoặc có tranh chấp thì việc bảo vệ quyền được thực hiện theo pháp luật tố tụng tại Tòa án hoặc trọng tài.

행정 절차에 따른 민사권리의 보호는 법률이 규정한 경우에 행하여진다. 행정 절차에 따라 사안을 해결한 결정은 법원에서 재심리될 수 있다.

Việc bảo vệ quyền dân sự theo thủ tục hành chính được thực hiện trong trường hợp luật quy định. Quyết định giải quyết vụ việc theo thủ tục hành chính có thể được xem xét lại tại Tòa án.

2. 법원은 적용할 법 조항이 없다는 이유로 민사 사건의 해결을 거부할 수 없으며; 이 경우 본 법전 제5조 및 제6조의 규정을 적용한다.

2. Tòa án không được từ chối giải quyết vụ, việc dân sự vì lý do chưa có điều luật để áp dụng; trong trường hợp này, quy định tại Điều 5 và Điều 6 của Bộ luật này được áp dụng.

제15조. 기관, 단체, 권한 있는 자의 위법한 개별 결정의 취소

Điều 15. Hủy quyết định cá biệt trái pháp luật của cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền

민사권리 보호 요구를 해결할 때 법원 또는 기타 관할 기관은 기관, 단체, 권한 있는 자의 위법한 개별 결정을 취소할 권리가 있다.

Khi giải quyết yêu cầu bảo vệ quyền dân sự, Tòa án hoặc cơ quan có thẩm quyền khác có quyền hủy quyết định cá biệt trái pháp luật của cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền.

개별 결정이 취소된 경우 침해된 민사권리는 회복되며, 본 법전 제11조에 규정된 방식에 따라 보호받을 수 있다.

Trường hợp quyết định cá biệt bị hủy thì quyền dân sự bị xâm phạm được khôi phục và có thể được bảo vệ bằng các phương thức quy định tại Điều 11 của Bộ luật này.

제III장

Chương III

개인

CÁ NHÂN

제1절

Mục 1

개인의 민사권리능력, 민사행위능력

NĂNG LỰC PHÁP LUẬT DÂN SỰ, NĂNG LỰC HÀNH VI DÂN SỰ CỦA CÁ NHÂN

제16조. 개인의 민사권리능력

Điều 16. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân

1. 개인의 민사권리능력이란 민사권리와 민사 의무를 가질 수 있는 개인의 능력을 말한다.

1. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân là khả năng của cá nhân có quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự.

2. 모든 개인은 동등한 민사권리능력을 가진다.

2. Mọi cá nhân đều có năng lực pháp luật dân sự như nhau.

3. 개인의 민사권리능력은 출생 시부터 발생하고 사망 시에 종료한다.

3. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân có từ khi người đó sinh ra và chấm dứt khi người đó chết.

제17조. 개인의 민사권리능력의 내용

Điều 17. Nội dung năng lực pháp luật dân sự của cá nhân

1. 재산과 결부되지 아니한 인격권 및 재산과 결부된 인격권.

1. Quyền nhân thân không gắn với tài sản và quyền nhân thân gắn với tài sản.

2. 재산에 대한 소유권, 상속권 및 기타 권리.

2. Quyền sở hữu, quyền thừa kế và quyền khác đối với tài sản.

3. 민사관계에 참여할 권리 및 그 관계로부터 발생하는 의무를 가질 권리.

3. Quyền tham gia quan hệ dân sự và có nghĩa vụ phát sinh từ quan hệ đó.

제18조. 개인의 민사권리능력의 비제한

Điều 18. Không hạn chế năng lực pháp luật dân sự của cá nhân

개인의 민사권리능력은 본 법전, 기타 관련 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 제한되지 아니한다.

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân không bị hạn chế, trừ trường hợp Bộ luật này, luật khác có liên quan quy định khác.

제19조. 개인의 민사행위능력

Điều 19. Năng lực hành vi dân sự của cá nhân

개인의 민사행위능력이란 개인이 자신의 행위로써 민사권리, 의무를 설정, 행사할 수 있는 능력을 말한다.

Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự.

제20조. 성년자

Điều 20. Người thành niên

1. 성년자는 만 18세 이상인 자를 말한다.

1. Người thành niên là người từ đủ mười tám tuổi trở lên.

2. 성년자는 본 법전 제22조, 제23조 및 제24조에 규정된 경우를 제외하고는 완전한 민사행위능력을 가진다.

2. Người thành niên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, trừ trường hợp quy định tại các điều 22, 23 và 24 của Bộ luật này.

제21조. 미성년자

Điều 21. Người chưa thành niên

1. 미성년자는 만 18세 미만인 자를 말한다.

1. Người chưa thành niên là người chưa đủ mười tám tuổi.

2. 만 6세 미만인 자의 민사거래는 그의 법정대리인이 설정, 수행한다.

2. Giao dịch dân sự của người chưa đủ sáu tuổi do người đại diện theo pháp luật của người đó xác lập, thực hiện.

3. 만 6세 이상 만 15세 미만인 자가 민사거래를 설정, 수행할 때에는 해당 연령대에 적합한 일상생활 수요에 충당하는 민사거래를 제외하고는 법정대리인의 동의를 받아야 한다.

3. Người từ đủ sáu tuổi đến chưa đủ mười lăm tuổi khi xác lập, thực hiện giao dịch dân sự phải được người đại diện theo pháp luật đồng ý, trừ giao dịch dân sự phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày phù hợp với lứa tuổi.

4. 만 15세 이상 만 18세 미만인 자는 부동산, 등록을 요하는 동산에 관련된 민사거래 및 법률 규정에 따라 법정대리인의 동의를 받아야 하는 기타 민사거래를 제외하고는 스스로 민사거래를 설정, 수행한다.

4. Người từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi tự mình xác lập, thực hiện giao dịch dân sự, trừ giao dịch dân sự liên quan đến bất động sản, động sản phải đăng ký và giao dịch dân sự khác theo quy định của luật phải được người đại diện theo pháp luật đồng ý.

제22조. 민사행위무능력

Điều 22. Mất năng lực hành vi dân sự

1. 어떤 사람이 정신질환 또는 기타 질환으로 인하여 행위를 인지하거나 통제할 수 없게 된 경우, 관련 권리·이익을 가진 자 또는 유관 기관, 단체의 청구에 따라 법원은 법의학 정신감정 결과에 기초하여 그 사람을 민사행위무능력자로 선고하는 결정을 내린다.

1. Khi một người do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan hoặc của cơ quan, tổ chức hữu quan, Tòa án ra quyết định tuyên bố người này là người mất năng lực hành vi dân sự trên cơ sở kết luận giám định pháp y tâm thần.

어떤 사람을 민사행위무능력자로 선고할 근거가 소멸한 때에는 본인 또는 관련 권리·이익을 가진 자 또는 유관 기관, 단체의 청구에 따라 법원은 민사행위무능력 선고 결정을 취소하는 결정을 내린다.

Khi không còn căn cứ tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự thì theo yêu cầu của chính người đó hoặc của người có quyền, lợi ích liên quan hoặc của cơ quan, tổ chức hữu quan, Tòa án ra quyết định huỷ bỏ quyết định tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự.

2. 민사행위무능력자의 민사거래는 법정대리인이 설정, 수행하여야 한다.

2. Giao dịch dân sự của người mất năng lực hành vi dân sự phải do người đại diện theo pháp luật xác lập, thực hiện.

제23조. 인지, 행위 통제에 어려움이 있는 자

Điều 23. Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi

1. 신체적 또는 정신적 상태로 인하여 행위를 인지, 통제할 능력이 충분하지 아니하나 아직 민사행위무능력에 이를 정도는 아닌 성년자에 대하여, 본인, 관련 권리·이익을 가진 자 또는 유관 기관, 단체의 청구에 따라 법원은 법의학 정신감정 결과에 기초하여 그 사람을 인지, 행위 통제에 어려움이 있는 자로 선고하고 후견인을 지정하며 후견인의 권리와 의무를 정하는 결정을 내린다.

1. Người thành niên do tình trạng thể chất hoặc tinh thần mà không đủ khả năng nhận thức, làm chủ hành vi nhưng chưa đến mức mất năng lực hành vi dân sự thì theo yêu cầu của người này, người có quyền, lợi ích liên quan hoặc của cơ quan, tổ chức hữu quan, trên cơ sở kết luận giám định pháp y tâm thần, Tòa án ra quyết định tuyên bố người này là người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi và chỉ định người giám hộ, xác định quyền, nghĩa vụ của người giám hộ.

2. 어떤 사람을 인지, 행위 통제에 어려움이 있는 자로 선고할 근거가 소멸한 때에는 본인 또는 관련 권리·이익을 가진 자 또는 유관 기관, 단체의 청구에 따라 법원은 인지, 행위 통제에 어려움이 있는 자로 선고한 결정을 취소하는 결정을 내린다.

2. Khi không còn căn cứ tuyên bố một người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi thì theo yêu cầu của chính người đó hoặc của người có quyền, lợi ích liên quan hoặc của cơ quan, tổ chức hữu quan, Tòa án ra quyết định huỷ bỏ quyết định tuyên bố người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.

제24조. 민사행위능력의 제한

Điều 24. Hạn chế năng lực hành vi dân sự

1. 마약 중독, 기타 각성 물질 중독으로 인하여 가정의 재산을 탕진하게 된 자에 대하여, 관련 권리·이익을 가진 자 또는 유관 기관, 단체의 청구에 따라 법원은 그 사람을 민사행위능력제한자로 선고하는 결정을 내릴 수 있다.

1. Người nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan hoặc của cơ quan, tổ chức hữu quan, Tòa án có thể ra quyết định tuyên bố người này là người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.

법원은 민사행위능력제한자의 법정대리인 및 대리의 범위를 결정한다.

Tòa án quyết định người đại diện theo pháp luật của người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự và phạm vi đại diện.

2. 법원으로부터 민사행위능력제한 선고를 받은 자의 재산과 관련된 민사거래의 설정, 수행은 일상생활 수요에 충당하기 위한 거래 또는 관련 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 법정대리인의 동의를 받아야 한다.

2. Việc xác lập, thực hiện giao dịch dân sự liên quan đến tài sản của người bị Tòa án tuyên bố hạn chế năng lực hành vi dân sự phải có sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật, trừ giao dịch nhằm phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày hoặc luật liên quan có quy định khác.

3. 어떤 사람을 민사행위능력제한자로 선고할 근거가 소멸한 때에는 본인 또는 관련 권리·이익을 가진 자 또는 유관 기관, 단체의 청구에 따라 법원은 민사행위능력제한 선고 결정을 취소하는 결정을 내린다.

3. Khi không còn căn cứ tuyên bố một người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự thì theo yêu cầu của chính người đó hoặc của người có quyền, lợi ích liên quan hoặc của cơ quan, tổ chức hữu quan, Tòa án ra quyết định huỷ bỏ quyết định tuyên bố hạn chế năng lực hành vi dân sự.

제2절

Mục 2

인격권

QUYỀN NHÂN THÂN

제25조. 인격권

Điều 25. Quyền nhân thân

1. 본 법전에 규정된 인격권은 각 개인에게 일신전속하는 민사권리로서, 기타 관련 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 타인에게 양도할 수 없다.

1. Quyền nhân thân được quy định trong Bộ luật này là quyền dân sự gắn liền với mỗi cá nhân, không thể chuyển giao cho người khác, trừ trường hợp luật khác có liên quan quy định khác.

2. 미성년자, 민사행위무능력자, 인지·행위 통제에 어려움이 있는 자의 인격권과 관련된 민사관계의 설정, 수행은 본 법전, 기타 관련 법률의 규정에 따라 또는 법원의 결정에 따라 그 사람의 법정대리인의 동의를 받아야 한다.

2. Việc xác lập, thực hiện quan hệ dân sự liên quan đến quyền nhân thân của người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi phải được người đại diện theo pháp luật của người này đồng ý theo quy định của Bộ luật này, luật khác có liên quan hoặc theo quyết định của Tòa án.

실종선고를 받은 자, 사망한 자의 인격권과 관련된 민사관계의 설정, 수행은 그 사람의 배우자 또는 성년 자녀의 동의를 받아야 하며; 이러한 자가 없는 경우에는 본 법전, 기타 관련 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 실종선고를 받은 자, 사망한 자의 부모의 동의를 받아야 한다.

Việc xác lập, thực hiện quan hệ dân sự liên quan đến quyền nhân thân của người bị tuyên bố mất tích, người đã chết phải được sự đồng ý của vợ, chồng hoặc con thành niên của người đó; trường hợp không có những người này thì phải được sự đồng ý của cha, mẹ của người bị tuyên bố mất tích, người đã chết, trừ trường hợp Bộ luật này, luật khác có liên quan quy định khác.

제26조. 성명에 대한 권리

Điều 26. Quyền có họ, tên

1. 개인은 성명을 가질 권리가 있다(중간 이름을 포함한다, 있는 경우). 사람의 성명은 그 사람의 출생신고 성명에 따라 결정된다.

1. Cá nhân có quyền có họ, tên (bao gồm cả chữ đệm, nếu có). Họ, tên của một người được xác định theo họ, tên khai sinh của người đó.

2. 개인의 성(姓)은 부모의 합의에 따라 친부의 성 또는 친모의 성으로 결정되며; 합의가 없는 경우 자녀의 성은 관습에 따라 결정된다. 친부를 확정할 수 없는 경우 자녀의 성은 친모의 성에 따라 결정된다.

2. Họ của cá nhân được xác định là họ của cha đẻ hoặc họ của mẹ đẻ theo thỏa thuận của cha mẹ; nếu không có thỏa thuận thì họ của con được xác định theo tập quán. Trường hợp chưa xác định được cha đẻ thì họ của con được xác định theo họ của mẹ đẻ.

유기된 아동으로서 친부, 친모가 확정되지 아니하고 양자로 입양된 경우 아동의 성은 양부모의 합의에 따라 양부의 성 또는 양모의 성으로 결정된다. 양부 또는 양모만 있는 경우 아동의 성은 그 사람의 성에 따라 결정된다.

Trường hợp trẻ em bị bỏ rơi, chưa xác định được cha đẻ, mẹ đẻ và được nhận làm con nuôi thì họ của trẻ em được xác định theo họ của cha nuôi hoặc họ của mẹ nuôi theo thỏa thuận của cha mẹ nuôi. Trường hợp chỉ có cha nuôi hoặc mẹ nuôi thì họ của trẻ em được xác định theo họ của người đó.

유기된 아동으로서 친부, 친모가 확정되지 아니하고 아직 양자로 입양되지 아니한 경우 아동의 성은 그 아동을 양육하는 시설의 장의 제안에 따르거나, 아동이 일시적으로 양육되고 있는 경우에는 해당 아동에 대한 출생신고를 신청하는 자의 제안에 따라 결정된다.

Trường hợp trẻ em bị bỏ rơi, chưa xác định được cha đẻ, mẹ đẻ và chưa được nhận làm con nuôi thì họ của trẻ em được xác định theo đề nghị của người đứng đầu cơ sở nuôi dưỡng trẻ em đó hoặc theo đề nghị của người có yêu cầu đăng ký khai sinh cho trẻ em, nếu trẻ em đang được người đó tạm thời nuôi dưỡng.

본 법전에 규정된 친부, 친모란 출산 사실에 기초하여 확정된 부, 모; 혼인 및 가족법의 규정에 따른 대리모 출산으로 태어난 자와의 관계에서 대리모 출산을 의뢰한 자를 말한다.

Cha đẻ, mẹ đẻ được quy định trong Bộ luật này là cha, mẹ được xác định dựa trên sự kiện sinh đẻ; người nhờ mang thai hộ với người được sinh ra từ việc mang thai hộ theo quy định của Luật hôn nhân và gia đình.

3. 작명은 타인의 적법한 권리와 이익을 침해하거나 본 법전 제3조에 규정된 민법의 기본 원칙에 반하는 경우 제한된다.

3. Việc đặt tên bị hạn chế trong trường hợp xâm phạm đến quyền, lợi ích hợp pháp của người khác hoặc trái với các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự quy định tại Điều 3 của Bộ luật này.

베트남 시민의 이름은 베트남어 또는 베트남의 다른 민족어로 지어져야 하며; 숫자나 문자가 아닌 기호로 이름을 지을 수 없다.

Tên của công dân Việt Nam phải bằng tiếng Việt hoặc tiếng dân tộc khác của Việt Nam; không đặt tên bằng số, bằng một ký tự mà không phải là chữ.

4. 개인은 자신의 성명에 따라 민사권리, 의무를 설정, 행사한다.

4. Cá nhân xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự theo họ, tên của mình.

5. 가명, 필명의 사용은 타인의 적법한 권리와 이익에 손해를 가하여서는 아니 된다.

5. Việc sử dụng bí danh, bút danh không được gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người khác.

제27조. 성 변경에 대한 권리

Điều 27. Quyền thay đổi họ

1. 개인은 다음 각 호의 경우 관할 국가기관에 성 변경의 인정을 청구할 권리가 있다:

1. Cá nhân có quyền yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận việc thay đổi họ trong trường hợp sau đây:

a) 친자녀의 성을 친부의 성에서 친모의 성으로 또는 그 반대로 변경하는 경우;

a) Thay đổi họ cho con đẻ từ họ của cha đẻ sang họ của mẹ đẻ hoặc ngược lại;

b) 양부, 양모의 청구에 따라 양자의 성을 친부 또는 친모의 성에서 양부의 성 또는 양모의 성으로 변경하는 경우;

b) Thay đổi họ cho con nuôi từ họ của cha đẻ hoặc mẹ đẻ sang họ của cha nuôi hoặc họ của mẹ nuôi theo yêu cầu của cha nuôi, mẹ nuôi;

c) 양자가 양자관계를 종료하고 해당 자녀 또는 친부, 친모가 친부 또는 친모의 성에 따라 그 사람의 원래 성을 되찾을 것을 청구하는 경우;

c) Khi người con nuôi thôi làm con nuôi và người này hoặc cha đẻ, mẹ đẻ yêu cầu lấy lại họ cho người đó theo họ của cha đẻ hoặc mẹ đẻ;

d) 자녀에 대한 친생부모를 인지·확정할 때 친부, 친모 또는 자녀의 청구에 따라 자녀의 성을 변경하는 경우;

d) Thay đổi họ cho con theo yêu cầu của cha đẻ, mẹ đẻ hoặc của con khi xác định cha, mẹ cho con;

đ) 행방불명되었던 사람이 자신의 혈통상 근원을 찾은 후 성을 변경하는 경우;

đ) Thay đổi họ của người bị lưu lạc đã tìm ra nguồn gốc huyết thống của mình;

e) 외국 요소가 있는 혼인 및 가족관계에서 외국인 배우자가 시민권을 가진 국가의 법률에 부합하도록 아내의 성, 남편의 성에 따라 변경하거나 변경 전의 성을 되찾는 경우;

e) Thay đổi họ theo họ của vợ, họ của chồng trong quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài để phù hợp với pháp luật của nước mà vợ, chồng người nước ngoài là công dân hoặc lấy lại họ trước khi thay đổi;

g) 부, 모가 성을 변경함에 따라 자녀의 성을 변경하는 경우;

g) Thay đổi họ của con khi cha, mẹ thay đổi họ;

h) 호적에 관한 법률이 규정하는 기타 경우.

h) Trường hợp khác do pháp luật về hộ tịch quy định.

2. 만 9세 이상인 자의 성을 변경할 때에는 그 사람의 동의를 받아야 한다.

2. Việc thay đổi họ cho người từ đủ chín tuổi trở lên phải có sự đồng ý của người đó.

3. 개인의 성 변경은 종전의 성에 따라 설정된 민사권리, 의무를 변경하거나 소멸시키지 아니한다.

3. Việc thay đổi họ của cá nhân không làm thay đổi, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự được xác lập theo họ cũ.

제28조. 이름 변경에 대한 권리

Điều 28. Quyền thay đổi tên

1. 개인은 다음 각 호의 경우 관할 국가기관에 이름 변경의 인정을 청구할 권리가 있다:

1. Cá nhân có quyền yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận việc thay đổi tên trong trường hợp sau đây:

a) 해당 이름을 사용함으로써 오해를 유발하거나, 가족의 정서, 해당인의 명예, 적법한 권리와 이익에 부정적인 영향을 미치는 경우 그 이름을 가진 자의 청구에 따르는 때;

a) Theo yêu cầu của người có tên mà việc sử dụng tên đó gây nhầm lẫn, ảnh hưởng đến tình cảm gia đình, đến danh dự, quyền, lợi ích hợp pháp của người đó;

b) 양자에 대한 이름 변경에 관한 양부, 양모의 청구에 따르거나, 양자가 양자관계를 종료하고 해당 자녀 또는 친부, 친모가 친부, 친모가 지어준 이름을 되찾을 것을 청구하는 때;

b) Theo yêu cầu của cha nuôi, mẹ nuôi về việc thay đổi tên cho con nuôi hoặc khi người con nuôi thôi làm con nuôi và người này hoặc cha đẻ, mẹ đẻ yêu cầu lấy lại tên mà cha đẻ, mẹ đẻ đã đặt;

c) 자녀에 대한 친생부모를 인지·확정할 때 친부, 친모 또는 자녀의 청구에 따르는 때;

c) Theo yêu cầu của cha đẻ, mẹ đẻ hoặc người con khi xác định cha, mẹ cho con;

d) 행방불명되었던 사람이 자신의 혈통상 근원을 찾은 후 이름을 변경하는 때;

d) Thay đổi tên của người bị lưu lạc đã tìm ra nguồn gốc huyết thống của mình;

đ) 외국 요소가 있는 혼인 및 가족관계에서 외국인 배우자가 시민권을 가진 국가의 법률에 부합하도록 아내, 남편의 이름을 변경하거나 변경 전의 이름을 되찾는 때;

đ) Thay đổi tên của vợ, chồng trong quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài để phù hợp với pháp luật của nước mà vợ, chồng người nước ngoài là công dân hoặc lấy lại tên trước khi thay đổi;

e) 성별 재확인을 거친 자, 성전환을 한 자의 이름을 변경하는 때;

e) Thay đổi tên của người đã xác định lại giới tính, người đã chuyển đổi giới tính;

g) 호적에 관한 법률이 규정하는 기타 경우.

g) Trường hợp khác do pháp luật về hộ tịch quy định.

2. 만 9세 이상인 자의 이름을 변경할 때에는 그 사람의 동의를 받아야 한다.

2. Việc thay đổi tên cho người từ đủ chín tuổi trở lên phải có sự đồng ý của người đó.

3. 개인의 이름 변경은 종전의 이름에 따라 설정된 민사권리, 의무를 변경하거나 소멸시키지 아니한다.

3. Việc thay đổi tên của cá nhân không làm thay đổi, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự được xác lập theo tên cũ.

제29조. 민족 확정, 재확인에 대한 권리

Điều 29. Quyền xác định, xác định lại dân tộc

1. 개인은 자신의 민족을 확정하고 재확인할 권리가 있다.

1. Cá nhân có quyền xác định, xác định lại dân tộc của mình.

2. 개인은 출생 시 친부, 친모의 민족에 따라 민족이 확정된다. 친부, 친모가 서로 다른 민족에 속하는 경우 자녀의 민족은 친부, 친모의 합의에 따라 친부 또는 친모의 민족에 따라 확정되며; 합의가 없는 경우 자녀의 민족은 관습에 따라 확정되고; 관습이 서로 다른 경우 자녀의 민족은 인구가 더 적은 민족의 관습에 따라 확정된다.

2. Cá nhân khi sinh ra được xác định dân tộc theo dân tộc của cha đẻ, mẹ đẻ. Trường hợp cha đẻ, mẹ đẻ thuộc hai dân tộc khác nhau thì dân tộc của con được xác định theo dân tộc của cha đẻ hoặc mẹ đẻ theo thoả thuận của cha đẻ, mẹ đẻ; trường hợp không có thỏa thuận thì dân tộc của con được xác định theo tập quán; trường hợp tập quán khác nhau thì dân tộc của con được xác định theo tập quán của dân tộc ít người hơn.

유기된 아동으로서 친부, 친모가 확정되지 아니하고 양자로 입양된 경우 양부모의 합의에 따라 양부 또는 양모의 민족에 따라 민족이 확정된다. 양부 또는 양모만 있는 경우 아동의 민족은 그 사람의 민족에 따라 확정된다.

Trường hợp trẻ em bị bỏ rơi, chưa xác định được cha đẻ, mẹ đẻ và được nhận làm con nuôi thì được xác định dân tộc theo dân tộc của cha nuôi hoặc mẹ nuôi theo thỏa thuận của cha mẹ nuôi. Trường hợp chỉ có cha nuôi hoặc mẹ nuôi thì dân tộc của trẻ em được xác định theo dân tộc của người đó.

유기된 아동으로서 친부, 친모가 확정되지 아니하고 아직 양자로 입양되지 아니한 경우 아동의 출생신고 당시 그 아동을 양육하는 시설의 장의 제안에 따르거나 아동을 일시적으로 양육하고 있는 자의 제안에 따라 민족이 확정된다.

Trường hợp trẻ em bị bỏ rơi, chưa xác định được cha đẻ, mẹ đẻ và chưa được nhận làm con nuôi thì được xác định dân tộc theo đề nghị của người đứng đầu cơ sở nuôi dưỡng trẻ em đó hoặc theo đề nghị của người đang tạm thời nuôi dưỡng trẻ em vào thời điểm đăng ký khai sinh cho trẻ em.

3. 개인은 다음 각 호의 경우 관할 국가기관에 민족의 재확인을 청구할 권리가 있다:

3. Cá nhân có quyền yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định lại dân tộc trong trường hợp sau đây:

a) 친부, 친모가 서로 다른 민족에 속하는 경우 친부 또는 친모의 민족에 따라 재확인하는 때;

a) Xác định lại theo dân tộc của cha đẻ hoặc mẹ đẻ trong trường hợp cha đẻ, mẹ đẻ thuộc hai dân tộc khác nhau;

b) 양자가 자신의 친부, 친모를 확인한 경우 친부 또는 친모의 민족에 따라 재확인하는 때.

b) Xác định lại theo dân tộc của cha đẻ hoặc mẹ đẻ trong trường hợp con nuôi đã xác định được cha đẻ, mẹ đẻ của mình.

4. 만 15세 이상 만 18세 미만인 자의 민족을 재확인할 때에는 그 사람의 동의를 받아야 한다.

4. Việc xác định lại dân tộc cho người từ đủ mười lăm tuổi đến dưới mười tám tuổi phải được sự đồng ý của người đó.

5. 부당한 이득을 취하거나 베트남 여러 민족의 단결을 분열, 저해할 목적으로 민족의 재확인을 악용하는 행위를 금지한다.

5. Cấm lợi dụng việc xác định lại dân tộc nhằm mục đích trục lợi hoặc gây chia rẽ, phương hại đến sự đoàn kết của các dân tộc Việt Nam.

제30조. 출생신고 및 사망신고를 받을 권리

Điều 30. Quyền được khai sinh, khai tử

1. 개인은 출생 시부터 출생신고를 받을 권리가 있다.

1. Cá nhân từ khi sinh ra có quyền được khai sinh.

2. 개인이 사망한 때에는 사망신고가 되어야 한다.

2. Cá nhân chết phải được khai tử.

3. 출생 후 24시간 이상 생존하다가 사망한 아동은 출생신고 및 사망신고가 되어야 하며; 살아서 출생하였으나 24시간 미만 생존한 경우에는 친부, 친모의 청구가 있는 경우를 제외하고는 출생신고 및 사망신고를 요하지 아니한다.

3. Trẻ em sinh ra mà sống được từ hai mươi bốn giờ trở lên mới chết thì phải được khai sinh và khai tử; nếu sinh ra mà sống dưới hai mươi bốn giờ thì không phải khai sinh và khai tử, trừ trường hợp cha đẻ, mẹ đẻ có yêu cầu.

4. 출생신고, 사망신고는 호적에 관한 법률로 정한다.

4. Việc khai sinh, khai tử do pháp luật về hộ tịch quy định.

제31조. 국적에 대한 권리

Điều 31. Quyền đối với quốc tịch

1. 개인은 국적을 가질 권리가 있다.

1. Cá nhân có quyền có quốc tịch.

2. 베트남 국적의 결정, 변경, 귀화, 상실, 회복은 베트남 국적법으로 정한다.

2. Việc xác định, thay đổi, nhập, thôi, trở lại quốc tịch Việt Nam do Luật quốc tịch Việt Nam quy định.

3. 베트남 영토에 거주, 체류하는 무국적자의 권리는 법률에 따라 보장된다.

3. Quyền của người không quốc tịch cư trú, sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam được bảo đảm theo luật.

제32조. 초상에 대한 개인의 권리

Điều 32. Quyền của cá nhân đối với hình ảnh

1. 개인은 자신의 초상에 대한 권리가 있다.

1. Cá nhân có quyền đối với hình ảnh của mình.

개인의 초상을 사용함에는 그 사람의 동의를 받아야 한다.

Việc sử dụng hình ảnh của cá nhân phải được người đó đồng ý.

상업적 목적으로 타인의 초상을 사용하는 때에는 당사자 간에 다른 합의가 있는 경우를 제외하고는 초상권자에게 대가를 지급하여야 한다.

Việc sử dụng hình ảnh của người khác vì mục đích thương mại thì phải trả thù lao cho người có hình ảnh, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.

2. 다음 각 호의 경우 초상을 사용함에는 초상권자 또는 그 법정대리인의 동의를 요하지 아니한다:

2. Việc sử dụng hình ảnh trong trường hợp sau đây không cần có sự đồng ý của người có hình ảnh hoặc người đại diện theo pháp luật của họ:

a) 국가·민족의 이익, 공공의 이익을 위하여 초상이 사용되는 때;

a) Hình ảnh được sử dụng vì lợi ích quốc gia, dân tộc, lợi ích công cộng;

b) 회의, 세미나, 체육 경기 활동, 예술 공연 및 기타 공공 활동을 포함하여 초상권자의 명예, 인품, 신망을 훼손하지 아니하는 공공 활동으로부터 초상이 사용되는 때.

b) Hình ảnh được sử dụng từ các hoạt động công cộng, bao gồm hội nghị, hội thảo, hoạt động thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật và hoạt động công cộng khác mà không làm tổn hại đến danh dự, nhân phẩm, uy tín của người có hình ảnh.

3. 본 조의 규정을 위반하여 초상을 사용하는 경우 초상권자는 위반자, 관련 기관, 단체, 개인으로 하여금 초상 사용의 회수, 폐기, 중지, 손해배상 및 법률 규정에 따른 기타 처리 조치를 취하도록 법원에 결정을 청구할 권리가 있다.

3. Việc sử dụng hình ảnh mà vi phạm quy định tại Điều này thì người có hình ảnh có quyền yêu cầu Tòa án ra quyết định buộc người vi phạm, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phải thu hồi, tiêu hủy, chấm dứt việc sử dụng hình ảnh, bồi thường thiệt hại và áp dụng các biện pháp xử lý khác theo quy định của pháp luật.

제33조. 생명권, 생명·건강·신체의 안전을 보장받을 권리

Điều 33. Quyền sống, quyền được bảo đảm an toàn về tính mạng, sức khỏe, thân thể

1. 개인은 생명권, 생명과 신체의 불가침에 대한 권리, 건강에 관하여 법률의 보호를 받을 권리를 가진다. 누구도 법에 의하지 아니하고는 생명을 박탈당하지 아니한다.

1. Cá nhân có quyền sống, quyền bất khả xâm phạm về tính mạng, thân thể, quyền được pháp luật bảo hộ về sức khỏe. Không ai bị tước đoạt tính mạng trái luật.

2. 생명이 위협받는 사고를 당하거나 질병에 걸린 사람을 발견한 때에는 발견한 자는 직접 또는 필요한 조건을 갖춘 다른 개인, 기관, 단체에 요구하여 가장 가까운 진료·치료 시설로 즉시 이송할 책임을 지며; 진료·치료 시설은 진료·치료에 관한 법률 규정에 따라 진료·치료를 수행할 책임을 진다.

2. Khi phát hiện người bị tai nạn, bệnh tật mà tính mạng bị đe dọa thì người phát hiện có trách nhiệm hoặc yêu cầu cá nhân, cơ quan, tổ chức khác có điều kiện cần thiết đưa ngay đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi gần nhất; cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm thực hiện việc khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh.

3. 인체에 대한 마취, 수술, 절제, 조직 및 장기 이식; 인체에 대한 새로운 진료 및 치료 기법과 방법의 적용; 인체에 대한 의학, 약학, 과학 시험 또는 기타 모든 형태의 시험은 그 사람의 동의를 받아야 하며 권한 있는 기관에 의하여 수행되어야 한다.

3. Việc gây mê, mổ, cắt bỏ, cấy ghép mô, bộ phận cơ thể người; thực hiện kỹ thuật, phương pháp khám, chữa bệnh mới trên cơ thể người; thử nghiệm y học, dược học, khoa học hay bất cứ hình thức thử nghiệm nào khác trên cơ thể người phải được sự đồng ý của người đó và phải được tổ chức có thẩm quyền thực hiện.

시험 대상자가 미성년자, 민사행위무능력자, 인지·행위 통제에 어려움이 있는 자 또는 의식불명 환자인 경우에는 그 부, 모, 배우자, 성년 자녀 또는 후견인의 동의를 받아야 하며; 환자의 생명을 위협하는 위험이 있어 위 사람들의 의견을 기다릴 수 없는 경우에는 진료·치료 시설의 권한 있는 자의 결정이 있어야 한다.

Trường hợp người được thử nghiệm là người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc là bệnh nhân bất tỉnh thì phải được cha, mẹ, vợ, chồng, con thành niên hoặc người giám hộ của người đó đồng ý; trường hợp có nguy cơ đe dọa đến tính mạng của bệnh nhân mà không chờ được ý kiến của những người nêu trên thì phải có quyết định của người có thẩm quyền của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

4. 시체 부검은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우에 실시한다:

4. Việc khám nghiệm tử thi được thực hiện khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:

a) 사망 전 본인의 동의가 있었던 때;

a) Có sự đồng ý của người đó trước khi chết;

b) 사망 전 본인의 의사표시가 없었던 경우 부, 모, 배우자, 성년 자녀 또는 후견인의 동의가 있었던 때;

b) Có sự đồng ý của cha, mẹ, vợ, chồng, con thành niên hoặc người giám hộ nếu không có ý kiến của người đó trước khi chết;

c) 법률이 규정한 경우 진료·치료 시설의 장 또는 관할 국가기관의 결정에 따르는 때.

c) Theo quyết định của người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong trường hợp luật quy định.

제34조. 명예, 인품, 신망을 보호받을 권리

Điều 34. Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm, uy tín

1. 개인의 명예, 인품, 신망은 불가침이며 법률의 보호를 받는다.

1. Danh dự, nhân phẩm, uy tín của cá nhân là bất khả xâm phạm và được pháp luật bảo vệ.

2. 개인은 자신의 명예, 인품, 신망에 악영향을 미치는 정보의 파기를 법원에 청구할 권리가 있다.

2. Cá nhân có quyền yêu cầu Tòa án bác bỏ thông tin làm ảnh hưởng xấu đến danh dự, nhân phẩm, uy tín của mình.

명예, 인품, 신망의 보호는 개인이 사망한 후에는 관련 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 배우자 또는 성년 자녀의 청구에 따라, 이들이 없는 경우에는 사망자의 부모의 청구에 따라 행하여질 수 있다.

Việc bảo vệ danh dự, nhân phẩm, uy tín có thể được thực hiện sau khi cá nhân chết theo yêu cầu của vợ, chồng hoặc con thành niên; trường hợp không có những người này thì theo yêu cầu của cha, mẹ của người đã chết, trừ trường hợp luật liên quan có quy định khác.

3. 개인의 명예, 인품, 신망에 악영향을 미치는 정보가 대중매체에 게재된 경우, 당해 대중매체를 통하여 삭제 및 정정되어야 한다. 해당 정보가 기관, 단체, 개인에 의하여 보관되고 있는 경우에는 폐기되어야 한다.

3. Thông tin ảnh hưởng xấu đến danh dự, nhân phẩm, uy tín của cá nhân được đăng tải trên phương tiện thông tin đại chúng nào thì phải được gỡ bỏ, cải chính bằng chính phương tiện thông tin đại chúng đó. Nếu thông tin này được cơ quan, tổ chức, cá nhân cất giữ thì phải được hủy bỏ.

4. 자신의 명예, 인품, 신망에 악영향을 미치는 정보를 퍼뜨린 자를 특정할 수 없는 경우 피해자는 법원에 해당 정보가 사실이 아님을 선고해 줄 것을 청구할 권리가 있다.

4. Trường hợp không xác định được người đã đưa tin ảnh hưởng xấu đến danh dự, nhân phẩm, uy tín của mình thì người bị đưa tin có quyền yêu cầu Tòa án tuyên bố thông tin đó là không đúng.

5. 명예, 인품, 신망에 악영향을 미치는 정보에 의하여 피해를 입은 개인은 그 정보의 파기를 청구할 권리 외에도 정보를 유포한 자에게 공개 사죄, 정정 및 손해배상을 청구할 권리가 있다.

5. Cá nhân bị thông tin làm ảnh hưởng xấu đến danh dự, nhân phẩm, uy tín thì ngoài quyền yêu cầu bác bỏ thông tin đó còn có quyền yêu cầu người đưa ra thông tin xin lỗi, cải chính công khai và bồi thường thiệt hại.

제35조. 인체 조직·장기의 기증·수령 및 시체 기증·수습에 대한 권리

Điều 35. Quyền hiến, nhận mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác

1. 개인은 타인의 치료 또는 의학, 약학 연구 및 기타 과학 연구를 목적으로 생전에 자신의 신체 조직, 장기를 기증하거나 사망 후 자신의 신체 조직, 장기, 시체를 기증할 권리가 있다.

1. Cá nhân có quyền hiến mô, bộ phận cơ thể của mình khi còn sống hoặc hiến mô, bộ phận cơ thể, hiến xác của mình sau khi chết vì mục đích chữa bệnh cho người khác hoặc nghiên cứu y học, dược học và các nghiên cứu khoa học khác.

2. 개인은 자신의 치료를 위하여 타인의 신체 조직, 장기를 수령할 권리가 있다. 진료·치료 시설, 과학 연구에 관한 권한을 가진 법인은 치료, 의학·약학 시험 및 기타 과학 연구를 위하여 인체 장기를 수령하고 시체를 수습할 권리가 있다.

2. Cá nhân có quyền nhận mô, bộ phận cơ thể của người khác để chữa bệnh cho mình. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, pháp nhân có thẩm quyền về nghiên cứu khoa học có quyền nhận bộ phận cơ thể người, lấy xác để chữa bệnh, thử nghiệm y học, dược học và các nghiên cứu khoa học khác.

3. 인체 조직·장기의 기증·적출, 시체의 기증·수습은 조건을 준수하여야 하며 본 법전, 인체 조직·장기의 기증·적출·이식 및 시체의 기증·수습에 관한 법률 및 기타 관련 법률의 규정에 따라 수행되어야 한다.

3. Việc hiến, lấy mô, bộ phận cơ thể người, hiến, lấy xác phải tuân thủ theo các điều kiện và được thực hiện theo quy định của Bộ luật này, Luật hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác và luật khác có liên quan.

제36조. 성별 재확인에 대한 권리

Điều 36. Quyền xác định lại giới tính

1. 개인은 성별을 재확인받을 권리가 있다.

1. Cá nhân có quyền xác định lại giới tính.

사람의 성별 재확인은 성별에 선천적 결함이 있거나 명확히 형성되지 아니하여 성별을 명백히 특정하기 위해 의학적 개입이 필요한 경우에 실시된다.

Việc xác định lại giới tính của một người được thực hiện trong trường hợp giới tính của người đó bị khuyết tật bẩm sinh hoặc chưa định hình chính xác mà cần có sự can thiệp của y học nhằm xác định rõ giới tính.

2. 성별 재확인은 법률 규정에 따라 수행된다.

2. Việc xác định lại giới tính được thực hiện theo quy định của pháp luật.

3. 성별 재확인을 거친 개인은 호적에 관한 법률의 규정에 따라 호적 변경 신고를 할 권리와 의무가 있으며; 본 법전 및 기타 관련 법률의 규정에 따라 재확인된 성별에 부합하는 인격권을 가진다.

3. Cá nhân đã thực hiện việc xác định lại giới tính có quyền, nghĩa vụ đăng ký thay đổi hộ tịch theo quy định của pháp luật về hộ tịch; có quyền nhân thân phù hợp với giới tính đã được xác định lại theo quy định của Bộ luật này và luật khác có liên quan.

제37조. 성전환

Điều 37. Chuyển đổi giới tính

성전환은 법률의 규정에 따라 수행된다. 성전환을 한 개인은 호적에 관한 법률의 규정에 따라 호적 변경 신고를 할 권리와 의무가 있으며; 본 법전 및 기타 관련 법률의 규정에 따라 전환된 성별에 부합하는 인격권을 가진다.

Việc chuyển đổi giới tính được thực hiện theo quy định của luật. Cá nhân đã chuyển đổi giới tính có quyền, nghĩa vụ đăng ký thay đổi hộ tịch theo quy định của pháp luật về hộ tịch; có quyền nhân thân phù hợp với giới tính đã được chuyển đổi theo quy định của Bộ luật này và luật khác có liên quan.

제38조. 사생활, 개인 비밀, 가족 비밀에 대한 권리

Điều 38. Quyền về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật gia đình

1. 사생활, 개인 비밀, 가족 비밀은 불가침이며 법률의 보호를 받는다.

1. Đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật gia đình là bất khả xâm phạm và được pháp luật bảo vệ.

2. 사생활, 개인 비밀에 관련된 정보의 수집, 보관, 사용, 공개는 본인의 동의를 받아야 하고, 가족 비밀에 관련된 정보의 수집, 보관, 사용, 공개는 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 가족 구성원의 동의를 받아야 한다.

2. Việc thu thập, lưu giữ, sử dụng, công khai thông tin liên quan đến đời sống riêng tư, bí mật cá nhân phải được người đó đồng ý, việc thu thập, lưu giữ, sử dụng, công khai thông tin liên quan đến bí mật gia đình phải được các thành viên gia đình đồng ý, trừ trường hợp luật có quy định khác.

3. 개인의 서신, 전화, 전보, 전자 데이터베이스 및 기타 사적 정보 교환 방식은 안전과 비밀이 보장된다.

3. Thư tín, điện thoại, điện tín, cơ sở dữ liệu điện tử và các hình thức trao đổi thông tin riêng tư khác của cá nhân được bảo đảm an toàn và bí mật.

타인의 서신, 전화, 전보, 전자 데이터베이스 및 기타 사적 정보 교환 방식을 개봉, 통제, 압수하는 것은 법률이 규정한 경우에 한하여 실시할 수 있다.

Việc bóc mở, kiểm soát, thu giữ thư tín, điện thoại, điện tín, cơ sở dữ liệu điện tử và các hình thức trao đổi thông tin riêng tư khác của người khác chỉ được thực hiện trong trường hợp luật quy định.

4. 계약의 당사자들은 다른 합의가 있는 경우를 제외하고는 계약의 설정, 이행 과정에서 알게 된 상대방의 사생활, 개인 비밀, 가족 비밀에 관한 정보를 누설하여서는 아니 된다.

4. Các bên trong hợp đồng không được tiết lộ thông tin về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật gia đình của nhau mà mình đã biết được trong quá trình xác lập, thực hiện hợp đồng, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

제39조. 혼인 및 가족에서의 인격권

Điều 39. Quyền nhân thân trong hôn nhân và gia đình

1. 개인은 혼인할 권리, 이혼할 권리, 부부의 평등권, 친생부모-자녀 확정권, 양자로 입양될 권리, 입양할 권리 및 혼인관계, 부모와 자녀 관계, 가족 구성원 간 관계에서의 기타 인격권을 가진다.

1. Cá nhân có quyền kết hôn, ly hôn, quyền bình đẳng của vợ chồng, quyền xác định cha, mẹ, con, quyền được nhận làm con nuôi, quyền nuôi con nuôi và các quyền nhân thân khác trong quan hệ hôn nhân, quan hệ cha mẹ và con và quan hệ giữa các thành viên gia đình.

출생한 자녀는 부모의 혼인 상태와 관계없이 자신의 부모에 대하여 동등한 권리와 의무를 가진다.

Con sinh ra không phụ thuộc vào tình trạng hôn nhân của cha, mẹ đều có quyền và nghĩa vụ như nhau đối với cha, mẹ của mình.

2. 개인은 본 법전, 혼인 및 가족법 및 기타 관련 법률의 규정에 따라 혼인과 가족에서의 인격권을 행사한다.

2. Cá nhân thực hiện quyền nhân thân trong hôn nhân và gia đình theo quy định của Bộ luật này, Luật hôn nhân và gia đình và luật khác có liên quan.

제3절

Mục 3

거소지

NƠI CƯ TRÚ

제40조. 개인의 거소지

Điều 40. Nơi cư trú của cá nhân

1. 개인의 거소지는 그 사람이 일상적으로 거주하는 장소이다.

1. Nơi cư trú của cá nhân là nơi người đó thường xuyên sinh sống.

2. 본 조 제1항의 규정에 따라 개인의 거소지를 확정할 수 없는 경우, 개인의 거소지는 그 사람이 현재 살고 있는 장소이다.

2. Trường hợp không xác định được nơi cư trú của cá nhân theo quy định tại khoản 1 Điều này thì nơi cư trú của cá nhân là nơi người đó đang sinh sống.

3. 민사관계의 일방 당사자가 권리, 의무의 이행과 결부된 거소지를 변경하는 때에는 상대방에게 새로운 거소지를 통지하여야 한다.

3. Trường hợp một bên trong quan hệ dân sự thay đổi nơi cư trú gắn với việc thực hiện quyền, nghĩa vụ thì phải thông báo cho bên kia biết về nơi cư trú mới.

제41조. 미성년자의 거소지

Điều 41. Nơi cư trú của người chưa thành niên

1. 미성년자의 거소지는 부모의 거소지로 하며; 부모의 거소지가 서로 다른 경우 미성년자의 거소지는 미성년자가 일상적으로 함께 거주하는 부 또는 모의 거소지이다.

1. Nơi cư trú của người chưa thành niên là nơi cư trú của cha, mẹ; nếu cha, mẹ có nơi cư trú khác nhau thì nơi cư trú của người chưa thành niên là nơi cư trú của cha hoặc mẹ mà người chưa thành niên thường xuyên chung sống.

2. 미성년자는 부모의 동의가 있거나 법률에 규정이 있는 경우 부모의 거소지와 다른 거소지를 가질 수 있다.

2. Người chưa thành niên có thể có nơi cư trú khác với nơi cư trú của cha, mẹ nếu được cha, mẹ đồng ý hoặc pháp luật có quy định.

제42조. 피후견인의 거소지

Điều 42. Nơi cư trú của người được giám hộ

1. 피후견인의 거소지는 후견인의 거소지이다.

1. Nơi cư trú của người được giám hộ là nơi cư trú của người giám hộ.

2. 피후견인은 후견인의 동의가 있거나 법률에 규정이 있는 경우 후견인의 거소지와 다른 거소지를 가질 수 있다.

2. Người được giám hộ có thể có nơi cư trú khác với nơi cư trú của người giám hộ nếu được người giám hộ đồng ý hoặc pháp luật có quy định.

제43조. 부부의 거소지

Điều 43. Nơi cư trú của vợ, chồng

1. 부부의 거소지는 부부가 일상적으로 함께 거주하는 장소이다.

1. Nơi cư trú của vợ, chồng là nơi vợ, chồng thường xuyên chung sống.

2. 부부는 합의가 있는 경우 서로 다른 거소지를 가질 수 있다.

2. Vợ, chồng có thể có nơi cư trú khác nhau nếu có thoả thuận.

제44조. 군인의 거소지

Điều 44. Nơi cư trú của quân nhân

1. 병역의무를 이행 중인 군인의 거소지는 해당 군인의 소속 부대 주둔지이다.

1. Nơi cư trú của quân nhân đang thực hiện nghĩa vụ quân sự là nơi đơn vị của quân nhân đó đóng quân.

2. 군 장교, 직업군인, 국방 공무원 및 직원의 거소지는 본 법전 제40조 제1항의 규정에 따른 거소지를 가지고 있는 경우를 제외하고는 그 사람이 소속된 부대 주둔지이다.

2. Nơi cư trú của sĩ quan quân đội, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng là nơi đơn vị của người đó đóng quân, trừ trường hợp họ có nơi cư trú theo quy định tại khoản 1 Điều 40 của Bộ luật này.

제45조. 이동 직업 종사자의 거소지

Điều 45. Nơi cư trú của người làm nghề lưu động

선박, 보트, 기타 이동 작업 수단에서 이동 직업에 종사하는 자의 거소지는 본 법전 제40조 제1항의 규정에 따른 거소지를 가지고 있는 경우를 제외하고는 해당 선박, 보트, 수단이 등록된 장소이다.

Nơi cư trú của người làm nghề lưu động trên tàu, thuyền, phương tiện hành nghề lưu động khác là nơi đăng ký tàu, thuyền, phương tiện đó, trừ trường hợp họ có nơi cư trú theo quy định tại khoản 1 Điều 40 của Bộ luật này.

제4절

Mục 4

후견

GIÁM HỘ

제46조. 후견

Điều 46. Giám hộ

1. 후견이란 법률에 규정되거나, 사(xa)급 인민위원회에 의하여 선임되거나, 법원에 의하여 지정되거나, 본 법전 제48조 제2항에 규정된 개인, 법인(이하 "후견인"이라 총칭한다)이 미성년자, 민사행위무능력자, 인지·행위 통제에 어려움이 있는 자(이하 "피후견인"이라 총칭한다)의 보살핌, 적법한 권리와 이익의 보호를 수행하는 것을 말한다.

1. Giám hộ là việc cá nhân, pháp nhân được luật quy định, được Ủy ban nhân dân cấp xã cử, được Tòa án chỉ định hoặc được quy định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ luật này (sau đây gọi chung là người giám hộ) để thực hiện việc chăm sóc, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi (sau đây gọi chung là người được giám hộ).

2. 인지, 행위 통제에 어려움이 있는 자를 후견하는 경우에는 청구 당시 그 사람이 자신의 의사를 표현할 능력이 있다면 그의 동의를 받아야 한다.

2. Trường hợp giám hộ cho người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi thì phải được sự đồng ý của người đó nếu họ có năng lực thể hiện ý chí của mình tại thời điểm yêu cầu.

3. 후견은 호적에 관한 법률 규정에 따라 관할 국가기관에 등록되어야 한다.

3. Việc giám hộ phải được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về hộ tịch.

당연후견인이 후견 등록을 하지 아니한 경우에도 후견인의 의무를 이행하여야 한다.

Người giám hộ đương nhiên mà không đăng ký việc giám hộ thì vẫn phải thực hiện nghĩa vụ của người giám hộ.

제47조. 피후견인

Điều 47. Người được giám hộ

1. 피후견인은 다음 각 호의 자를 포함한다:

1. Người được giám hộ bao gồm:

a) 부모가 더 이상 없거나 부모를 확정할 수 없는 미성년자;

a) Người chưa thành niên không còn cha, mẹ hoặc không xác định được cha, mẹ;

b) 부모가 있으나 부모 모두 민사행위무능력자인 경우; 부모 모두 인지, 행위 통제에 어려움이 있는 경우; 부모 모두 민사행위능력이 제한된 경우; 부모 모두 법원으로부터 자녀에 대한 권리가 제한 선고된 경우; 부모 모두 자녀를 양육·교육할 여건이 되지 아니하여 후견인을 청구한 경우에 해당하는 미성년자;

b) Người chưa thành niên có cha, mẹ nhưng cha, mẹ đều mất năng lực hành vi dân sự; cha, mẹ đều có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi; cha, mẹ đều bị hạn chế năng lực hành vi dân sự; cha, mẹ đều bị Tòa án tuyên bố hạn chế quyền đối với con; cha, mẹ đều không có điều kiện chăm sóc, giáo dục con và có yêu cầu người giám hộ;

c) 민사행위무능력자;

c) Người mất năng lực hành vi dân sự;

d) 인지, 행위 통제에 어려움이 있는 자.

d) Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.

2. 1인은 오직 1인의 후견인만을 둘 수 있다. 다만, 부모가 공동으로 자녀를 후견하거나 조부모가 공동으로 손자녀를 후견하는 경우는 예외로 한다.

2. Một người chỉ có thể được một người giám hộ, trừ trường hợp cha, mẹ cùng giám hộ cho con hoặc ông, bà cùng giám hộ cho cháu.

제48조. 후견인

Điều 48. Người giám hộ

1. 본 법전에 규정된 요건을 구비한 개인, 법인은 후견인이 될 수 있다.

1. Cá nhân, pháp nhân có đủ điều kiện quy định tại Bộ luật này được làm người giám hộ.

2. 완전한 민사행위능력을 가진 자가 자신을 위한 후견인을 선정한 경우, 그 사람이 후견을 받아야 할 상태에 처하게 되었을 때 선정된 개인, 법인이 동의하면 그 개인, 법인이 후견인이 된다. 후견인의 선정은 공증 또는 인증을 받은 서면으로 작성되어야 한다.

2. Trường hợp người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ lựa chọn người giám hộ cho mình thì khi họ ở tình trạng cần được giám hộ, cá nhân, pháp nhân được lựa chọn là người giám hộ nếu người này đồng ý. Việc lựa chọn người giám hộ phải được lập thành văn bản có công chứng hoặc chứng thực.

3. 1인의 개인, 법인이 여러 사람을 후견할 수 있다.

3. Một cá nhân, pháp nhân có thể giám hộ cho nhiều người.

제49조. 개인 후견인의 요건

Điều 49. Điều kiện của cá nhân làm người giám hộ

다음 각 호의 요건을 모두 갖춘 개인은 후견인이 될 수 있다:

Cá nhân có đủ các điều kiện sau đây có thể làm người giám hộ:

1. 완전한 민사행위능력을 가질 것;

1. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;

2. 선량한 도덕적 품성과 후견인의 권리, 의무를 이행하는 데 필요한 여건을 갖출 것;

2. Có tư cách đạo đức tốt và các điều kiện cần thiết để thực hiện quyền, nghĩa vụ của người giám hộ;

3. 형사책임 추궁을 받고 있는 자가 아니거나, 타인의 생명, 건강, 명예, 인품, 재산을 고의로 침해한 범죄 중 어느 하나로 유죄 판결을 받고 형의 실효가 되지 아니한 자가 아닐 것;

3. Không phải là người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc người bị kết án nhưng chưa được xoá án tích về một trong các tội cố ý xâm phạm tính mạng, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm, tài sản của người khác;

4. 법원으로부터 미성년 자녀에 대한 권리 제한 선고를 받은 자가 아닐 것.

4. Không phải là người bị Tòa án tuyên bố hạn chế quyền đối với con chưa thành niên.

제50조. 법인 후견인의 요건

Điều 50. Điều kiện của pháp nhân làm người giám hộ

다음 각 호의 요건을 모두 갖춘 법인은 후견인이 될 수 있다:

Pháp nhân có đủ các điều kiện sau đây có thể làm người giám hộ:

1. 후견에 적합한 민사권리능력을 가질 것;

1. Có năng lực pháp luật dân sự phù hợp với việc giám hộ;

2. 후견인의 권리, 의무를 이행하는 데 필요한 여건을 갖출 것.

2. Có điều kiện cần thiết để thực hiện quyền, nghĩa vụ của người giám hộ.

제51조. 후견의 감독

Điều 51. Giám sát việc giám hộ

1. 피후견인의 친족은 친족 중에서 후견 감독인을 선임하거나 다른 개인, 법인을 후견 감독인으로 선정하기로 합의한다.

1. Người thân thích của người được giám hộ thỏa thuận cử người giám sát việc giám hộ trong số những người thân thích hoặc chọn cá nhân, pháp nhân khác làm người giám sát việc giám hộ.

후견 감독인의 선임, 선정은 그 사람의 동의를 받아야 한다.

Việc cử, chọn người giám sát việc giám hộ phải được sự đồng ý của người đó.

후견 감독이 피후견인의 재산 관리와 관련된 경우, 후견 감독인은 피후견인의 거소지 사급 인민위원회에 등록하여야 한다.

Trường hợp giám sát việc giám hộ liên quan đến quản lý tài sản của người được giám hộ thì người giám sát phải đăng ký tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của người được giám hộ.

피후견인의 친족이란 피후견인의 배우자, 부모, 자녀를 말하며; 이들 중 아무도 없는 경우 피후견인의 친족은 피후견인의 조부모, 친형제자매를 말하고; 이들 중에도 아무도 없는 경우 피후견인의 친족은 피후견인의 삼촌, 외삼촌, 고모, 이모(백부, 숙부 포함)를 말한다.

Người thân thích của người được giám hộ là vợ, chồng, cha, mẹ, con của người được giám hộ; nếu không có ai trong số những người này thì người thân thích của người được giám hộ là ông, bà, anh ruột, chị ruột, em ruột của người được giám hộ; nếu cũng không có ai trong số những người này thì người thân thích của người được giám hộ là bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột của người được giám hộ.

2. 피후견인의 친족이 없거나 친족들이 본 조 제1항의 규정에 따른 후견 감독인을 선임·선정하지 못한 경우, 후견인의 거소지 사급 인민위원회가 개인 또는 법인을 후견 감독인으로 선임한다. 후견 감독인의 선임·선정에 관하여 분쟁이 있는 경우에는 법원이 결정한다.

2. Trường hợp không có người thân thích của người được giám hộ hoặc những người thân thích không cử, chọn được người giám sát việc giám hộ theo quy định tại khoản 1 Điều này thì Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của người giám hộ cử cá nhân hoặc pháp nhân giám sát việc giám hộ. Trường hợp có tranh chấp về việc cử, chọn người giám sát việc giám hộ thì Tòa án quyết định.

3. 후견 감독인은 개인인 경우 완전한 민사행위능력을 가진 자여야 하고, 법인인 경우 감독에 적합한 민사권리능력을 가진 자여야 하며; 감독을 수행하는 데 필요한 여건을 갖추어야 한다.

3. Người giám sát việc giám hộ phải là người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ nếu là cá nhân, có năng lực pháp luật dân sự phù hợp với việc giám sát nếu là pháp nhân; có điều kiện cần thiết để thực hiện việc giám sát.

4. 후견 감독인은 다음 각 호의 권리와 의무를 가진다:

4. Người giám sát việc giám hộ có quyền và nghĩa vụ sau đây:

a) 후견인의 후견 이행을 추적, 검사할 것;

a) Theo dõi, kiểm tra người giám hộ trong việc thực hiện giám hộ;

b) 본 법전 제59조에 규정된 민사거래의 설정, 수행에 대하여 적시에 서면으로 검토하고 의견을 제시할 것;

b) Xem xét, có ý kiến kịp thời bằng văn bản về việc xác lập, thực hiện giao dịch dân sự quy định tại Điều 59 của Bộ luật này;

c) 후견에 관한 관할 국가기관에 후견 또는 후견 감독의 변경이나 종료를 검토하도록 요구할 것.

c) Yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền về giám hộ xem xét thay đổi hoặc chấm dứt việc giám hộ, giám sát việc giám hộ.

제52조. 미성년자의 당연후견인

Điều 52. Người giám hộ đương nhiên của người chưa thành niên

본 법전 제47조 제1항 a호 및 b호에 규정된 미성년자의 당연후견인은 다음 순서에 따라 정하여진다:

Người giám hộ đương nhiên của người chưa thành niên quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 47 của Bộ luật này được xác định theo thứ tự sau đây:

1. 맏형 또는 맏언니(맏누나)인 친형제자매가 후견인이 되며; 맏형 또는 맏언니(맏누나)가 후견인이 될 요건을 갖추지 못한 때에는 다른 친형제자매를 후견인으로 하기로 합의한 경우를 제외하고는 그 다음 순위의 친형제자매가 후견인이 된다;

1. Anh ruột là anh cả hoặc chị ruột là chị cả là người giám hộ; nếu anh cả hoặc chị cả không có đủ điều kiện làm người giám hộ thì anh ruột hoặc chị ruột tiếp theo là người giám hộ, trừ trường hợp có thỏa thuận anh ruột hoặc chị ruột khác làm người giám hộ;

2. 본 조 제1항에 규정된 후견인이 없는 경우에는 친조부모, 외조부모가 후견인이 되거나, 이들이 합의하여 그들 중 1인 또는 수인을 후견인으로 선임한다;

2. Trường hợp không có người giám hộ quy định tại khoản 1 Điều này thì ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại là người giám hộ hoặc những người này thỏa thuận cử một hoặc một số người trong số họ làm người giám hộ;

3. 본 조 제1항 및 제2항에 규정된 후견인이 없는 경우에는 백부, 숙부, 외삼촌, 고모 또는 이모가 후견인이 된다.

3. Trường hợp không có người giám hộ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột hoặc dì ruột là người giám hộ.

제53조. 민사행위무능력자의 당연후견인

Điều 53. Người giám hộ đương nhiên của người mất năng lực hành vi dân sự

본 법전 제48조 제2항의 규정에 따른 후견인이 없는 경우 민사행위무능력자의 당연후견인은 다음과 같이 정하여진다:

Trường hợp không có người giám hộ theo quy định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ luật này thì người giám hộ đương nhiên của người mất năng lực hành vi dân sự được xác định như sau:

1. 아내가 민사행위무능력자인 경우 남편이 후견인이 되고; 남편이 민사행위무능력자인 경우 아내가 후견인이 된다;

1. Trường hợp vợ là người mất năng lực hành vi dân sự thì chồng là người giám hộ; nếu chồng là người mất năng lực hành vi dân sự thì vợ là người giám hộ;

2. 부모가 모두 민사행위무능력자이거나 어느 일방이 민사행위무능력자이고 타방은 후견인 요건을 갖추지 못한 경우 맏자녀가 후견인이 되며; 맏자녀가 후견인 요건을 갖추지 못한 때에는 후견인 요건을 갖춘 그 다음 순위의 자녀가 후견인이 된다;

2. Trường hợp cha và mẹ đều mất năng lực hành vi dân sự hoặc một người mất năng lực hành vi dân sự, còn người kia không có đủ điều kiện làm người giám hộ thì người con cả là người giám hộ; nếu người con cả không có đủ điều kiện làm người giám hộ thì người con tiếp theo có đủ điều kiện làm người giám hộ là người giám hộ;

3. 성년인 민사행위무능력자에게 배우자, 자녀가 없거나, 있더라도 배우자, 자녀 모두 후견인 요건을 갖추지 못한 경우 부모가 후견인이 된다.

3. Trường hợp người thành niên mất năng lực hành vi dân sự chưa có vợ, chồng, con hoặc có mà vợ, chồng, con đều không có đủ điều kiện làm người giám hộ thì cha, mẹ là người giám hộ.

제54조. 후견인의 선임, 지정

Điều 54. Cử, chỉ định người giám hộ

1. 미성년자, 민사행위무능력자에게 본 법전 제52조 및 제53조의 규정에 따른 당연후견인이 없는 경우 피후견인의 거소지 사급 인민위원회가 후견인을 선임할 책임을 진다.

1. Trường hợp người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự không có người giám hộ đương nhiên theo quy định tại Điều 52 và Điều 53 của Bộ luật này thì Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của người được giám hộ có trách nhiệm cử người giám hộ.

본 법전 제52조 및 제53조에 규정된 후견인들 사이에 후견인에 관한 분쟁이 있거나 후견인 선임에 관한 분쟁이 있는 경우에는 법원이 후견인을 지정한다.

Trường hợp có tranh chấp giữa những người giám hộ quy định tại Điều 52 và Điều 53 của Bộ luật này về người giám hộ hoặc tranh chấp về việc cử người giám hộ thì Tòa án chỉ định người giám hộ.

만 6세 이상인 미성년자의 후견인을 선임, 지정하는 때에는 해당 미성년자의 의향을 고려하여야 한다.

Trường hợp cử, chỉ định người giám hộ cho người chưa thành niên từ đủ sáu tuổi trở lên thì phải xem xét nguyện vọng của người này.

2. 후견인의 선임은 후견인으로 선임되는 자의 동의를 받아야 한다.

2. Việc cử người giám hộ phải được sự đồng ý của người được cử làm người giám hộ.

3. 후견인의 선임은 서면으로 작성되어야 하며, 그 서면에는 후견인을 선임하는 이유, 후견인의 구체적인 권리와 의무, 피후견인의 재산 상태를 명기하여야 한다.

3. Việc cử người giám hộ phải được lập thành văn bản, trong đó ghi rõ lý do cử người giám hộ, quyền, nghĩa vụ cụ thể của người giám hộ, tình trạng tài sản của người được giám hộ.

4. 본 법전 제48조 제2항의 규정을 적용하는 경우를 제외하고, 인지, 행위 통제에 어려움이 있는 자의 후견인은 법원이 본 법전 제53조에 규정된 후견인 중에서 지정한다. 위 규정에 따른 후견인이 없는 경우 법원은 후견인을 지정하거나 법인에게 후견을 수행하도록 요청한다.

4. Trừ trường hợp áp dụng quy định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ luật này, người giám hộ của người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi do Tòa án chỉ định trong số những người giám hộ quy định tại Điều 53 của Bộ luật này. Trường hợp không có người giám hộ theo quy định trên, Tòa án chỉ định người giám hộ hoặc đề nghị một pháp nhân thực hiện việc giám hộ.

제55조. 만 15세 미만 피후견인에 대한 후견인의 의무

Điều 55. Nghĩa vụ của người giám hộ đối với người được giám hộ chưa đủ mười lăm tuổi

1. 피후견인을 보살피고 교육할 의무.

1. Chăm sóc, giáo dục người được giám hộ.

2. 법률에 만 15세 미만인 자가 스스로 민사거래를 설정, 수행할 수 있다고 규정된 경우를 제외하고, 민사거래에서 피후견인을 대리할 의무.

2. Đại diện cho người được giám hộ trong các giao dịch dân sự, trừ trường hợp pháp luật quy định người chưa đủ mười lăm tuổi có thể tự mình xác lập, thực hiện giao dịch dân sự.

3. 피후견인의 재산을 관리할 의무.

3. Quản lý tài sản của người được giám hộ.

4. 피후견인의 적법한 권리와 이익을 보호할 의무.

4. Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người được giám hộ.

제56조. 만 15세 이상 만 18세 미만 피후견인에 대한 후견인의 의무

Điều 56. Nghĩa vụ của người giám hộ đối với người được giám hộ từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi

1. 법률에 만 15세 이상 만 18세 미만인 자가 스스로 민사거래를 설정, 수행할 수 있다고 규정된 경우를 제외하고, 민사거래에서 피후견인을 대리할 의무.

1. Đại diện cho người được giám hộ trong các giao dịch dân sự, trừ trường hợp pháp luật quy định người từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi có thể tự mình xác lập, thực hiện giao dịch dân sự.

2. 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고, 피후견인의 재산을 관리할 의무.

2. Quản lý tài sản của người được giám hộ, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

3. 피후견인의 적법한 권리와 이익을 보호할 의무.

3. Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người được giám hộ.

제57조. 민사행위무능력자, 인지·행위 통제에 어려움이 있는 피후견인에 대한 후견인의 의무

Điều 57. Nghĩa vụ của người giám hộ đối với người được giám hộ mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi

1. 민사행위무능력자의 후견인은 다음 각 호의 의무를 진다:

1. Người giám hộ của người mất năng lực hành vi dân sự có các nghĩa vụ sau đây:

a) 피후견인을 보살피고 치료를 보장할 의무;

a) Chăm sóc, bảo đảm việc điều trị bệnh cho người được giám hộ;

b) 민사거래에서 피후견인을 대리할 의무;

b) Đại diện cho người được giám hộ trong các giao dịch dân sự;

c) 피후견인의 재산을 관리할 의무;

c) Quản lý tài sản của người được giám hộ;

d) 피후견인의 적법한 권리와 이익을 보호할 의무.

d) Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người được giám hộ.

2. 인지, 행위 통제에 어려움이 있는 자의 후견인은 본 조 제1항에 규정된 의무 중에서 법원의 결정에 따른 의무를 진다.

2. Người giám hộ của người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi có nghĩa vụ theo quyết định của Tòa án trong số các nghĩa vụ quy định tại khoản 1 Điều này.

제58조. 후견인의 권리

Điều 58. Quyền của người giám hộ

1. 미성년자, 민사행위무능력자의 후견인은 다음 각 호의 권리를 가진다:

1. Người giám hộ của người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự có các quyền sau đây:

a) 피후견인의 보살핌과 필수적 생활 수요의 지출을 위하여 피후견인의 재산을 사용할 권리;

a) Sử dụng tài sản của người được giám hộ để chăm sóc, chi dùng cho những nhu cầu thiết yếu của người được giám hộ;

b) 피후견인의 재산 관리에 소요된 합리적인 비용을 정산받을 권리;

b) Được thanh toán các chi phí hợp lý cho việc quản lý tài sản của người được giám hộ;

c) 피후견인의 적법한 권리와 이익을 보호하기 위하여 민사거래를 설정, 수행함에 있어 피후견인을 대리하고 법률 규정에 따른 기타 권리를 행사할 권리.

c) Đại diện cho người được giám hộ trong việc xác lập, thực hiện giao dịch dân sự và thực hiện các quyền khác theo quy định của pháp luật nhằm bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người được giám hộ.

2. 인지, 행위 통제에 어려움이 있는 자의 후견인은 본 조 제1항에 규정된 권리 중에서 법원의 결정에 따른 권리를 가진다.

2. Người giám hộ của người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi có quyền theo quyết định của Tòa án trong số các quyền quy định tại khoản 1 Điều này.

제59조. 피후견인의 재산 관리

Điều 59. Quản lý tài sản của người được giám hộ

1. 미성년자, 민사행위무능력자의 후견인은 피후견인의 재산을 자기 재산과 마찬가지로 관리할 책임을 가지며; 피후견인의 이익을 위하여 피후견인의 재산과 관련된 민사거래를 수행할 수 있다.

1. Người giám hộ của người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự có trách nhiệm quản lý tài sản của người được giám hộ như tài sản của chính mình; được thực hiện giao dịch dân sự liên quan đến tài sản của người được giám hộ vì lợi ích của người được giám hộ.

피후견인의 고가 재산에 대한 매매, 교환, 임대, 사용대차, 금전대차, 질권설정, 저당권설정, 계약금 지급 및 기타 민사거래는 후견 감독인의 동의를 받아야 한다.

Việc bán, trao đổi, cho thuê, cho mượn, cho vay, cầm cố, thế chấp, đặt cọc và giao dịch dân sự khác đối với tài sản có giá trị lớn của người được giám hộ phải được sự đồng ý của người giám sát việc giám hộ.

후견인은 피후견인의 재산을 타인에게 증여하여서는 아니 된다. 후견인과 피후견인 사이의 피후견인의 재산에 관한 민사거래는, 피후견인의 이익을 위하여 수행되고 후견 감독인의 동의를 받은 경우를 제외하고는 모두 무효이다.

Người giám hộ không được đem tài sản của người được giám hộ tặng cho người khác. Các giao dịch dân sự giữa người giám hộ với người được giám hộ có liên quan đến tài sản của người được giám hộ đều vô hiệu, trừ trường hợp giao dịch được thực hiện vì lợi ích của người được giám hộ và có sự đồng ý của người giám sát việc giám hộ.

2. 인지, 행위 통제에 어려움이 있는 자의 후견인은 본 조 제1항에 규정된 범위 내에서 법원의 결정에 따라 피후견인의 재산을 관리할 수 있다.

2. Người giám hộ của người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi được quản lý tài sản của người được giám hộ theo quyết định của Tòa án trong phạm vi được quy định tại khoản 1 Điều này.

제60조. 후견인의 변경

Điều 60. Thay đổi người giám hộ

1. 후견인은 다음 각 호의 경우에 변경된다:

1. Người giám hộ được thay đổi trong trường hợp sau đây:

a) 후견인이 본 법전 제49조, 제50조에 규정된 요건을 더 이상 구비하지 못하는 때;

a) Người giám hộ không còn đủ các điều kiện quy định tại Điều 49, Điều 50 của Bộ luật này;

b) 후견인인 개인이 사망하거나 법원으로부터 민사행위능력제한, 인지·행위 통제 어려움, 민사행위무능력, 실종 선고를 받은 때; 후견인인 법인이 존속을 종료한 때;

b) Người giám hộ là cá nhân chết hoặc bị Tòa án tuyên bố hạn chế năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi, mất năng lực hành vi dân sự, mất tích; pháp nhân làm giám hộ chấm dứt tồn tại;

c) 후견인이 후견 의무를 중대하게 위반한 때;

c) Người giám hộ vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ giám hộ;

d) 후견인이 변경을 요청하고 다른 자가 후견을 맡기로 수락한 때.

d) Người giám hộ đề nghị được thay đổi và có người khác nhận làm giám hộ.

2. 당연후견인을 변경하는 경우 본 법전 제52조 및 제53조에 규정된 자가 당연후견인이 되며; 당연후견인이 없는 때에는 본 법전 제54조의 규정에 따라 후견인의 선임, 지정이 이루어진다.

2. Trường hợp thay đổi người giám hộ đương nhiên thì những người được quy định tại Điều 52 và Điều 53 của Bộ luật này là người giám hộ đương nhiên; nếu không có người giám hộ đương nhiên thì việc cử, chỉ định người giám hộ được thực hiện theo quy định tại Điều 54 của Bộ luật này.

3. 후견인 변경 절차는 호적에 관한 법률 규정에 따라 수행된다.

3. Thủ tục thay đổi người giám hộ được thực hiện theo quy định của pháp luật về hộ tịch.

제61조. 후견의 인계

Điều 61. Chuyển giao giám hộ

1. 후견인이 변경된 경우, 새로운 후견인이 발생한 날부터 15일 이내에 기존에 후견을 수행하던 자는 자신을 대체하는 자에게 후견을 인계하여야 한다.

1. Khi thay đổi người giám hộ thì trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày có người giám hộ mới, người đã thực hiện việc giám hộ phải chuyển giao giám hộ cho người thay thế mình.

2. 후견의 인계는 서면으로 작성되어야 하며, 인계 사유와 인계 시점의 피후견인의 재산 상태 및 기타 관련 사항을 명기하여야 한다. 후견인을 선임, 지정한 기관 및 후견 감독인은 후견의 인계에 입회한다.

2. Việc chuyển giao giám hộ phải được lập thành văn bản, trong đó ghi rõ lý do chuyển giao và tình trạng tài sản, vấn đề khác có liên quan của người được giám hộ tại thời điểm chuyển giao. Cơ quan cử, chỉ định người giám hộ, người giám sát việc giám hộ chứng kiến việc chuyển giao giám hộ.

3. 본 법전 제60조 제1항에 규정된 후견인 변경의 경우, 후견인을 선임, 지정한 기관은 피후견인의 재산 상태, 기타 관련 사항, 후견 이행 과정에서 발생한 권리와 의무를 명기한 조서를 작성하여 후견 감독인의 입회하에 신임 후견인에게 인계한다.

3. Trường hợp thay đổi người giám hộ quy định tại khoản 1 Điều 60 của Bộ luật này thì cơ quan cử, chỉ định người giám hộ lập biên bản, ghi rõ tình trạng tài sản, vấn đề khác có liên quan của người được giám hộ, quyền, nghĩa vụ phát sinh trong quá trình thực hiện việc giám hộ để chuyển giao cho người giám hộ mới với sự chứng kiến của người giám sát việc giám hộ.

제62조. 후견의 종료

Điều 62. Chấm dứt việc giám hộ

1. 후견은 다음 각 호의 경우에 종료한다:

1. Việc giám hộ chấm dứt trong trường hợp sau đây:

a) 피후견인이 완전한 민사행위능력을 갖추게 된 때;

a) Người được giám hộ đã có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;

b) 피후견인이 사망한 때;

b) Người được giám hộ chết;

c) 미성년자인 피후견인의 부모가 자신의 권리와 의무를 이행할 충분한 요건을 갖추게 된 때;

c) Cha, mẹ của người được giám hộ là người chưa thành niên đã có đủ điều kiện để thực hiện quyền, nghĩa vụ của mình;

d) 피후견인이 양자로 입양된 때.

d) Người được giám hộ được nhận làm con nuôi.

2. 후견 종료 절차는 호적에 관한 법률 규정에 따라 수행된다.

2. Thủ tục chấm dứt việc giám hộ thực hiện theo quy định của pháp luật về hộ tịch.

제63조. 후견 종료의 결과

Điều 63. Hậu quả chấm dứt việc giám hộ

1. 피후견인이 완전한 민사행위능력을 갖추게 된 경우 후견 종료일부터 15일 이내에 후견인은 피후견인과 재산을 정산하고, 피후견인의 이익을 위한 민사거래로부터 발생한 권리와 의무를 피후견인에게 이전한다.

1. Trường hợp người được giám hộ đã có năng lực hành vi dân sự đầy đủ thì trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày chấm dứt việc giám hộ, người giám hộ thanh toán tài sản với người được giám hộ, chuyển giao quyền, nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch dân sự vì lợi ích của người được giám hộ cho người được giám hộ.

2. 피후견인이 사망한 경우 후견 종료일부터 03개월 이내에 후견인은 상속인과 재산을 정산하거나 피후견인의 유산 관리인에게 재산을 인도하고, 피후견인의 이익을 위한 민사거래로부터 발생한 권리와 의무를 피후견인의 상속인에게 이전하며; 해당 기간이 만료될 때까지 상속인을 확정할 수 없는 경우 후견인은 상속에 관한 법률 규정에 따라 재산이 처리될 때까지 피후견인의 재산을 계속 관리하고 피후견인의 거소지 사급 인민위원회에 통지한다.

2. Trường hợp người được giám hộ chết thì trong thời hạn 03 tháng, kể từ ngày chấm dứt việc giám hộ, người giám hộ thanh toán tài sản với người thừa kế hoặc giao tài sản cho người quản lý di sản của người được giám hộ, chuyển giao quyền, nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch dân sự vì lợi ích của người được giám hộ cho người thừa kế của người được giám hộ; nếu hết thời hạn đó mà chưa xác định được người thừa kế thì người giám hộ tiếp tục quản lý tài sản của người được giám hộ cho đến khi tài sản được giải quyết theo quy định của pháp luật về thừa kế và thông báo cho Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của người được giám hộ.

3. 본 법전 제62조 제1항 c호 및 d호에 규정된 후견 종료의 경우 후견 종료일부터 15일 이내에 후견인은 재산을 정산하고 피후견인의 이익을 위한 민사거래로부터 발생한 권리와 의무를 피후견인의 부모에게 이전한다.

3. Trường hợp chấm dứt việc giám hộ quy định tại điểm c và điểm d khoản 1 Điều 62 của Bộ luật này thì trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày chấm dứt việc giám hộ, người giám hộ thanh toán tài sản và chuyển giao quyền, nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch dân sự vì lợi ích của người được giám hộ cho cha, mẹ của người được giám hộ.

4. 본 조에 규정된 재산의 정산 및 권리, 의무의 이전은 후견 감독인의 감독하에 서면으로 작성된다.

4. Việc thanh toán tài sản và chuyển giao quyền, nghĩa vụ quy định tại Điều này được lập thành văn bản với sự giám sát của người giám sát việc giám hộ.

제5절

Mục 5

거소지 부재자 수색 공고, 실종 선고, 사망 선고

THÔNG BÁO TÌM KIẾM NGƯỜI VẮNG MẶT TẠI NƠI CƯ TRÚ, TUYÊN BỐ MẤT TÍCH, TUYÊN BỐ CHẾT

제64조. 거소지 부재자 수색 공고 및 당해 부재자 재산 관리의 청구

Điều 64. Yêu cầu thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú và quản lý tài sản của người đó

어떤 사람이 연속하여 06개월 이상 행방불명된 경우 관련 권리·이익을 가진 자는 민사소송법 규정에 따라 법원에 거소지 부재자 수색 공고를 청구할 권리가 있으며 법원에 본 법전 제65조에 규정된 거소지 부재자의 재산 관리 조치를 적용하도록 청구할 수 있다.

Khi một người biệt tích 06 tháng liền trở lên thì những người có quyền, lợi ích liên quan có quyền yêu cầu Tòa án thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú theo quy định của pháp luật về tố tụng dân sự và có thể yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú quy định tại Điều 65 của Bộ luật này.

제65조. 거소지 부재자의 재산 관리

Điều 65. Quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú

1. 관련 권리·이익을 가진 자의 청구에 따라 법원은 거소지 부재자의 재산을 다음 각 호의 자에게 인도하여 관리하도록 한다:

1. Theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan, Tòa án giao tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú cho người sau đây quản lý:

a) 부재자가 관리를 위임한 재산에 대하여는 수임인이 계속 관리한다;

a) Đối với tài sản đã được người vắng mặt uỷ quyền quản lý thì người được uỷ quyền tiếp tục quản lý;

b) 공유재산에 대하여는 잔존 공유자가 관리한다;

b) Đối với tài sản chung thì do chủ sở hữu chung còn lại quản lý;

c) 배우자가 관리하고 있는 재산에 대하여는 배우자가 계속 관리하며; 배우자가 사망하거나 민사행위무능력, 인지·행위 통제 어려움, 민사행위능력제한에 처한 경우에는 성년 자녀 또는 부재자의 부모가 관리한다.

c) Đối với tài sản do vợ hoặc chồng đang quản lý thì vợ hoặc chồng tiếp tục quản lý; nếu vợ hoặc chồng chết hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự thì con thành niên hoặc cha, mẹ của người vắng mặt quản lý.

2. 본 조 제1항에 규정된 자가 없는 경우 법원은 거소지 부재자의 친족 중 1인을 지정하여 재산을 관리하도록 하며; 친족이 없는 경우 법원은 타인을 지정하여 재산을 관리하도록 한다.

2. Trường hợp không có những người được quy định tại khoản 1 Điều này thì Tòa án chỉ định một người trong số những người thân thích của người vắng mặt tại nơi cư trú quản lý tài sản; nếu không có người thân thích thì Tòa án chỉ định người khác quản lý tài sản.

제66조. 거소지 부재자 재산 관리인의 의무

Điều 66. Nghĩa vụ của người quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú

1. 부재자의 재산을 자기 재산과 마찬가지로 보관, 보존할 의무.

1. Giữ gìn, bảo quản tài sản của người vắng mặt như tài sản của chính mình.

2. 부패·훼손 위험이 있는 농작물, 기타 산물인 재산을 즉시 매각할 의무.

2. Bán ngay tài sản là hoa màu, sản phẩm khác có nguy cơ bị hư hỏng.

3. 법원의 결정에 따라 부재자의 재산으로 부재자의 부양의무, 변제기 도래 채무 변제, 기타 재정적 의무를 이행할 의무.

3. Thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng, thanh toán nợ đến hạn, nghĩa vụ tài chính khác của người vắng mặt bằng tài sản của người đó theo quyết định của Tòa án.

4. 부재자가 돌아왔을 때 재산을 부재자에게 반환하고 법원에 통지할 의무; 재산 관리에 과실이 있어 손해를 발생시킨 때에는 배상하여야 한다.

4. Giao lại tài sản cho người vắng mặt khi người này trở về và phải thông báo cho Tòa án biết; nếu có lỗi trong việc quản lý tài sản mà gây thiệt hại thì phải bồi thường.

제67조. 거소지 부재자 재산 관리인의 권리

Điều 67. Quyền của người quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú

1. 부재자의 재산을 관리할 권리.

1. Quản lý tài sản của người vắng mặt.

2. 부재자의 부양의무, 변제기 도래 채무 변제의무, 기타 재정적 의무를 이행하기 위하여 부재자의 재산 일부를 공제할 권리.

2. Trích một phần tài sản của người vắng mặt để thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng, nghĩa vụ thanh toán nợ đến hạn, nghĩa vụ tài chính khác của người vắng mặt.

3. 부재자의 재산 관리에 소요된 필요비를 지급받을 권리.

3. Được thanh toán các chi phí cần thiết trong việc quản lý tài sản của người vắng mặt.

제68조. 실종 선고

Điều 68. Tuyên bố mất tích

1. 어떤 사람이 연속하여 02년 이상 행방불명되고, 민사소송법 규정에 따른 공고 및 수색 조치를 모두 다하였음에도 그 사람이 생존해 있는지 사망하였는지에 대한 신빙성 있는 소식이 없는 경우, 관련 권리·이익을 가진 자의 청구에 따라 법원은 그 사람에 대하여 실종 선고를 할 수 있다.

1. Khi một người biệt tích 02 năm liền trở lên, mặc dù đã áp dụng đầy đủ các biện pháp thông báo, tìm kiếm theo quy định của pháp luật về tố tụng dân sự nhưng vẫn không có tin tức xác thực về việc người đó còn sống hay đã chết thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan, Tòa án có thể tuyên bố người đó mất tích.

02년의 기간은 그 사람에 관한 마지막 소식을 알게 된 날부터 기산하며; 마지막 소식이 있었던 날을 확정할 수 없는 경우 이 기간은 마지막 소식이 있었던 달의 익월 첫째 날부터 기산하고; 마지막 소식이 있었던 일, 월을 확정할 수 없는 경우 이 기간은 마지막 소식이 있었던 해의 익년 첫째 날부터 기산한다.

Thời hạn 02 năm được tính từ ngày biết được tin tức cuối cùng về người đó; nếu không xác định được ngày có tin tức cuối cùng thì thời hạn này được tính từ ngày đầu tiên của tháng tiếp theo tháng có tin tức cuối cùng; nếu không xác định được ngày, tháng có tin tức cuối cùng thì thời hạn này được tính từ ngày đầu tiên của năm tiếp theo năm có tin tức cuối cùng.

2. 실종 선고를 받은 자의 배우자가 이혼을 청구하는 경우 법원은 혼인 및 가족법 규정에 따라 이혼 판결을 내린다.

2. Trường hợp vợ hoặc chồng của người bị tuyên bố mất tích xin ly hôn thì Tòa án giải quyết cho ly hôn theo quy định của pháp luật về hôn nhân và gia đình.

3. 어떤 사람에 대한 법원의 실종 선고 결정은 호적에 관한 법률 규정에 따른 주기(註記)를 위하여 실종 선고를 받은 자의 최후 거소지 사급 인민위원회에 송부되어야 한다.

3. Quyết định của Tòa án tuyên bố một người mất tích phải được gửi cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú cuối cùng của người bị tuyên bố mất tích để ghi chú theo quy định của pháp luật về hộ tịch.

제69조. 실종선고를 받은 자의 재산 관리

Điều 69. Quản lý tài sản của người bị tuyên bố mất tích

본 법전 제65조에 규정된 거소지 부재자의 재산을 관리하고 있는 자는 그 사람이 법원으로부터 실종 선고를 받은 때에도 그 재산을 계속 관리하며 본 법전 제66조 및 제67조에 규정된 권리와 의무를 가진다.

Người đang quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú quy định tại Điều 65 của Bộ luật này tiếp tục quản lý tài sản của người đó khi người đó bị Tòa án tuyên bố mất tích và có các quyền, nghĩa vụ quy định tại Điều 66 và Điều 67 của Bộ luật này.

법원이 실종선고를 받은 자의 배우자에게 이혼을 허가한 경우 실종자의 재산은 실종자의 성년 자녀 또는 부모에게 인도되어 관리되며; 이들이 없는 경우에는 실종자의 친족에게 인도되어 관리되고; 친족이 없는 경우에는 법원이 타인을 지정하여 재산을 관리하도록 한다.

Trường hợp Tòa án giải quyết cho vợ hoặc chồng của người bị tuyên bố mất tích ly hôn thì tài sản của người mất tích được giao cho con thành niên hoặc cha, mẹ của người mất tích quản lý; nếu không có những người này thì giao cho người thân thích của người mất tích quản lý; nếu không có người thân thích thì Tòa án chỉ định người khác quản lý tài sản.

제70조. 실종 선고 결정의 취소

Điều 70. Huỷ bỏ quyết định tuyên bố mất tích

1. 실종선고를 받은 자가 돌아오거나 그 사람이 생존해 있다는 신빙성 있는 소식이 있는 경우 본인 또는 관련 권리·이익을 가진 자의 청구에 따라 법원은 그 사람에 대한 실종 선고 결정을 취소하는 결정을 내린다.

1. Khi người bị tuyên bố mất tích trở về hoặc có tin tức xác thực là người đó còn sống thì theo yêu cầu của người đó hoặc của người có quyền, lợi ích liên quan, Tòa án ra quyết định huỷ bỏ quyết định tuyên bố mất tích đối với người đó.

2. 실종선고를 받은 자가 돌아온 때에는 관리 비용을 정산한 후 재산 관리인이 인도하는 재산을 반환받는다.

2. Người bị tuyên bố mất tích trở về được nhận lại tài sản do người quản lý tài sản chuyển giao sau khi đã thanh toán chi phí quản lý.

3. 실종선고를 받은 자의 배우자가 이미 이혼한 경우에는 실종선고를 받은 자가 돌아오거나 그 사람이 생존해 있다는 신빙성 있는 소식이 있더라도 이혼 결정은 여전히 법적 효력을 가진다.

3. Trường hợp vợ hoặc chồng của người bị tuyên bố mất tích đã được ly hôn thì dù người bị tuyên bố mất tích trở về hoặc có tin tức xác thực là người đó còn sống, quyết định cho ly hôn vẫn có hiệu lực pháp luật.

4. 어떤 사람에 대한 실종 선고 결정을 취소하는 법원의 결정은 호적에 관한 법률 규정에 따른 주기를 위하여 실종선고를 받은 자의 거소지 사급 인민위원회에 송부되어야 한다.

4. Quyết định của Tòa án hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích phải được gửi cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của người bị tuyên bố mất tích để ghi chú theo quy định của pháp luật về hộ tịch.

제71조. 사망 선고

Điều 71. Tuyên bố chết

1. 관련 권리·이익을 가진 자는 다음 각 호의 경우 어떤 사람을 사망한 것으로 선고해 줄 것을 법원에 청구할 수 있다:

1. Người có quyền, lợi ích liên quan có thể yêu cầu Tòa án ra quyết định tuyên bố một người là đã chết trong trường hợp sau đây:

a) 법원의 실종 선고 결정이 효력을 발생한 날부터 03년이 지난 후에도 생존해 있다는 신빙성 있는 소식이 없는 때;

a) Sau 03 năm, kể từ ngày quyết định tuyên bố mất tích của Tòa án có hiệu lực pháp luật mà vẫn không có tin tức xác thực là còn sống;

b) 전쟁 중 행방불명되어 전쟁이 종료된 날부터 05년이 지난 후에도 생존해 있다는 신빙성 있는 소식이 없는 때;

b) Biệt tích trong chiến tranh sau 05 năm, kể từ ngày chiến tranh kết thúc mà vẫn không có tin tức xác thực là còn sống;

c) 사고 또는 재난, 자연재해를 당하여 그 사고 또는 재난, 자연재해가 종료된 날부터 02년이 지난 후에도 생존해 있다는 신빙성 있는 소식이 없는 때, 단, 법률에 다른 규정이 있는 경우는 예외로 한다;

c) Bị tai nạn hoặc thảm họa, thiên tai mà sau 02 năm, kể từ ngày tai nạn hoặc thảm hoạ, thiên tai đó chấm dứt vẫn không có tin tức xác thực là còn sống, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác;

d) 연속하여 05년 이상 행방불명되고 생존해 있다는 신빙성 있는 소식이 없는 때; 이 기간은 본 법전 제68조 제1항의 규정에 따라 기산한다.

d) Biệt tích 05 năm liền trở lên và không có tin tức xác thực là còn sống; thời hạn này được tính theo quy định tại khoản 1 Điều 68 của Bộ luật này.

2. 본 조 제1항에 규정된 경우에 근거하여 법원은 사망선고를 받는 자의 사망일을 확정한다.

2. Căn cứ vào các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, Tòa án xác định ngày chết của người bị tuyên bố là đã chết.

3. 어떤 사람에 대하여 사망을 선고하는 법원의 결정은 호적에 관한 법률 규정에 따른 주기를 위하여 사망선고를 받은 자의 거소지 사급 인민위원회에 송부되어야 한다.

3. Quyết định của Tòa án tuyên bố một người là đã chết phải được gửi cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của người bị tuyên bố là đã chết để ghi chú theo quy định của pháp luật về hộ tịch.

제72조. 법원으로부터 사망선고를 받은 자의 신분관계 및 재산관계

Điều 72. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản của người bị Tòa án tuyên bố là đã chết

1. 어떤 사람에 대하여 사망을 선고하는 법원의 결정이 효력을 발생한 때에는 그 사람의 혼인, 가족 관계 및 기타 신분관계는 사망한 자에 준하여 해결된다.

1. Khi quyết định của Tòa án tuyên bố một người là đã chết có hiệu lực pháp luật thì quan hệ về hôn nhân, gia đình và các quan hệ nhân thân khác của người đó được giải quyết như đối với người đã chết.

2. 법원으로부터 사망선고를 받은 자의 재산관계는 사망한 자에 준하여 해결되며; 그 사람의 재산은 상속에 관한 법률 규정에 따라 처리된다.

2. Quan hệ tài sản của người bị Tòa án tuyên bố là đã chết được giải quyết như đối với người đã chết; tài sản của người đó được giải quyết theo quy định của pháp luật về thừa kế.

제73조. 사망 선고 결정의 취소

Điều 73. Huỷ bỏ quyết định tuyên bố chết

1. 사망선고를 받은 자가 돌아오거나 그 사람이 생존해 있다는 신빙성 있는 소식이 있는 경우 본인 또는 관련 권리·이익을 가진 자의 청구에 따라 법원은 그 사람에 대한 사망 선고 결정을 취소하는 결정을 내린다.

1. Khi một người bị tuyên bố là đã chết trở về hoặc có tin tức xác thực là người đó còn sống thì theo yêu cầu của người đó hoặc của người có quyền, lợi ích liên quan, Tòa án ra quyết định huỷ bỏ quyết định tuyên bố người đó là đã chết.

2. 사망선고를 받은 자의 신분관계는 다음 각 호의 경우를 제외하고는 법원이 그 사람에 대한 사망 선고 결정을 취소하는 결정을 내린 때 회복된다:

2. Quan hệ nhân thân của người bị tuyên bố là đã chết được khôi phục khi Tòa án ra quyết định hủy bỏ quyết định tuyên bố người đó là đã chết, trừ trường hợp sau đây:

a) 사망선고를 받은 자의 배우자가 본 법전 제68조 제2항의 규정에 따라 법원으로부터 이혼 판결을 받은 경우 이혼 판결은 여전히 법적 효력을 가진다;

a) Vợ hoặc chồng của người bị tuyên bố là đã chết đã được Tòa án cho ly hôn theo quy định tại khoản 2 Điều 68 của Bộ luật này thì quyết định cho ly hôn vẫn có hiệu lực pháp luật;

b) 사망선고를 받은 자의 배우자가 타인과 재혼한 경우 그 혼인은 여전히 법적 효력을 가진다.

b) Vợ hoặc chồng của người bị tuyên bố là đã chết đã kết hôn với người khác thì việc kết hôn đó vẫn có hiệu lực pháp luật.

3. 사망선고를 받았으나 생존해 있는 자는 상속재산을 받은 자들에게 현재 남아 있는 재산 및 재산가액의 반환을 청구할 권리가 있다.

3. Người bị tuyên bố là đã chết mà còn sống có quyền yêu cầu những người đã nhận tài sản thừa kế trả lại tài sản, giá trị tài sản hiện còn.

사망선고를 받은 자의 상속인이 그 사람이 생존해 있음을 알면서도 상속을 받기 위하여 고의로 숨긴 경우, 그 상속인은 천연과실과 법정과실을 포함하여 수령한 재산 전액을 반환하여야 하며; 손해를 가한 때에는 배상하여야 한다.

Trường hợp người thừa kế của người bị tuyên bố là đã chết biết người này còn sống mà cố tình giấu giếm nhằm hưởng thừa kế thì người đó phải hoàn trả toàn bộ tài sản đã nhận, kể cả hoa lợi, lợi tức; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường.

4. 부부간의 재산관계는 본 법전, 혼인 및 가족법의 규정에 따라 해결된다.

4. Quan hệ tài sản giữa vợ và chồng được giải quyết theo quy định của Bộ luật này, Luật hôn nhân và gia đình.

5. 어떤 사람에 대한 사망 선고 결정을 취소하는 법원의 결정은 호적에 관한 법률 규정에 따른 주기를 위하여 사망선고를 받은 자의 거소지 사급 인민위원회에 송부되어야 한다.

5. Quyết định của Tòa án hủy bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết phải được gửi cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của người bị tuyên bố là đã chết để ghi chú theo quy định của pháp luật về hộ tịch.

제IV장

Chương IV

법인

PHÁP NHÂN

제74조. 법인

Điều 74. Pháp nhân

1. 어떤 단체가 다음 각 호의 요건을 모두 갖춘 때 법인으로 인정된다:

1. Một tổ chức được công nhận là pháp nhân khi có đủ các điều kiện sau đây:

a) 본 법전, 기타 관련 법률의 규정에 따라 설립되었을 것;

a) Được thành lập theo quy định của Bộ luật này, luật khác có liên quan;

b) 본 법전 제83조의 규정에 따른 조직 구조를 갖출 것;

b) Có cơ cấu tổ chức theo quy định tại Điều 83 của Bộ luật này;

c) 다른 개인, 법인과 독립된 재산을 보유하고 자기 재산으로 책임을 부담할 것;

c) Có tài sản độc lập với cá nhân, pháp nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của mình;

d) 자신의 명의로 독립하여 법률관계에 참여할 것.

d) Nhân danh mình tham gia quan hệ pháp luật một cách độc lập.

2. 모든 개인, 법인은 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 법인을 설립할 권리를 가진다.

2. Mọi cá nhân, pháp nhân đều có quyền thành lập pháp nhân, trừ trường hợp luật có quy định khác.

제75조. 영리법인

Điều 75. Pháp nhân thương mại

1. 영리법인이란 이윤 추구를 주된 목적으로 하고 이윤을 구성원에게 분배하는 법인을 말한다.

1. Pháp nhân thương mại là pháp nhân có mục tiêu chính là tìm kiếm lợi nhuận và lợi nhuận được chia cho các thành viên.

2. 영리법인은 기업 및 기타 경제조직을 포함한다.

2. Pháp nhân thương mại bao gồm doanh nghiệp và các tổ chức kinh tế khác.

3. 영리법인의 설립, 활동 및 종료는 본 법전, 기업법 및 기타 관련 법령 규정에 따라 수행된다.

3. Việc thành lập, hoạt động và chấm dứt pháp nhân thương mại được thực hiện theo quy định của Bộ luật này, Luật doanh nghiệp và quy định khác của pháp luật có liên quan.

제76조. 비영리법인

Điều 76. Pháp nhân phi thương mại

1. 비영리법인이란 이윤 추구를 주된 목적으로 하지 아니하는 법인을 말하며; 이윤이 발생하더라도 구성원에게 분배할 수 없다.

1. Pháp nhân phi thương mại là pháp nhân không có mục tiêu chính là tìm kiếm lợi nhuận; nếu có lợi nhuận thì cũng không được phân chia cho các thành viên.

2. 비영리법인은 국가기관, 인민무장역량 부대, 정치조직, 정치-사회조직, 정치-사회-직능조직, 사회조직, 사회-직능조직, 사회기금, 자선기금, 사회적 기업 및 기타 비영리조직을 포함한다.

2. Pháp nhân phi thương mại bao gồm cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, quỹ xã hội, quỹ từ thiện, doanh nghiệp xã hội và các tổ chức phi thương mại khác.

3. 비영리법인의 설립, 활동 및 종료는 본 법전, 국가기구 조직에 관한 법률들 및 기타 관련 법령 규정에 따라 수행된다.

3. Việc thành lập, hoạt động và chấm dứt pháp nhân phi thương mại được thực hiện theo quy định của Bộ luật này, các luật về tổ chức bộ máy nhà nước và quy định khác của pháp luật có liên quan.

제77조. 법인의 정관

Điều 77. Điều lệ của pháp nhân

1. 법인은 법률에 규정이 있는 경우 정관을 두어야 한다.

1. Pháp nhân phải có điều lệ trong trường hợp pháp luật có quy định.

2. 법인의 정관에는 다음과 같은 주요 내용이 포함된다:

2. Điều lệ của pháp nhân có những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 법인의 명칭;

a) Tên gọi của pháp nhân;

b) 법인의 활동 목적 및 범위;

b) Mục đích và phạm vi hoạt động của pháp nhân;

c) 본점 소재지; 지점, 대표사무소(있는 경우);

c) Trụ sở chính; chi nhánh, văn phòng đại diện, nếu có;

d) 정관 자본금(있는 경우);

d) Vốn điều lệ, nếu có;

đ) 법인의 법정대리인;

đ) Đại diện theo pháp luật của pháp nhân;

e) 조직 구조; 집행기관 및 기타 기관의 직위에 대한 위촉, 선출, 임명, 면직, 해임 절차 및 직무와 권한;

e) Cơ cấu tổ chức; thể thức cử, bầu, bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, nhiệm vụ và quyền hạn của các chức danh của cơ quan điều hành và các cơ quan khác;

g) 사단법인인 경우 법인의 사원(구성원) 자격 취득 또는 상실 조건;

g) Điều kiện trở thành thành viên hoặc không còn là thành viên của pháp nhân, nếu là pháp nhân có thành viên;

h) 사단법인인 경우 사원(구성원)의 권리, 의무;

h) Quyền, nghĩa vụ của các thành viên, nếu là pháp nhân có thành viên;

i) 법인의 결정 채택 방식; 내부 분쟁 해결 원칙;

i) Thể thức thông qua quyết định của pháp nhân; nguyên tắc giải quyết tranh chấp nội bộ;

k) 정관의 변경, 보완 절차;

k) Thể thức sửa đổi, bổ sung điều lệ;

l) 법인의 합병, 흡수합병, 분할, 분할합병, 형태 변경, 해산 조건.

l) Điều kiện hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, chuyển đổi hình thức, giải thể pháp nhân.

제78조. 법인의 명칭

Điều 78. Tên gọi của pháp nhân

1. 법인은 베트남어로 된 명칭을 가져야 한다.

1. Pháp nhân phải có tên gọi bằng tiếng Việt.

2. 법인의 명칭은 법인의 조직 형태를 명확히 나타내어야 하며, 동일한 활동 분야 내의 다른 법인과 구별되어야 한다.

2. Tên gọi của pháp nhân phải thể hiện rõ loại hình tổ chức của pháp nhân và phân biệt với các pháp nhân khác trong cùng một lĩnh vực hoạt động.

3. 법인은 민사거래에서 자신의 명칭을 사용하여야 한다.

3. Pháp nhân phải sử dụng tên gọi của mình trong giao dịch dân sự.

4. 법인의 명칭은 법률에 의하여 인정되고 보호받는다.

4. Tên gọi của pháp nhân được pháp luật công nhận và bảo vệ.

제79조. 법인의 주사무소

Điều 79. Trụ sở của pháp nhân

1. 법인의 주사무소는 법인의 집행기관이 위치한 장소이다. 주사무소를 변경하는 경우 법인은 이를 공개적으로 공고하여야 한다.

1. Trụ sở của pháp nhân là nơi đặt cơ quan điều hành của pháp nhân. Trường hợp thay đổi trụ sở thì pháp nhân phải công bố công khai.

2. 법인의 연락처 주소는 법인의 주사무소 주소이다. 법인은 다른 장소를 연락처 주소로 선택할 수 있다.

2. Địa chỉ liên lạc của pháp nhân là địa chỉ trụ sở của pháp nhân. Pháp nhân có thể chọn nơi khác làm địa chỉ liên lạc.

제80조. 법인의 국적

Điều 80. Quốc tịch của pháp nhân

베트남 법률에 따라 설립된 법인은 베트남 법인이다.

Pháp nhân được thành lập theo pháp luật Việt Nam là pháp nhân Việt Nam.

제81조. 법인의 재산

Điều 81. Tài sản của pháp nhân

법인의 재산은 법인의 소유자, 발기인, 사원(구성원)의 출자금 및 본 법전, 기타 관련 법률 규정에 따라 법인이 소유권을 취득한 기타 재산으로 구성된다.

Tài sản của pháp nhân bao gồm vốn góp của chủ sở hữu, sáng lập viên, thành viên của pháp nhân và tài sản khác mà pháp nhân được xác lập quyền sở hữu theo quy định của Bộ luật này, luật khác có liên quan.

제82조. 법인의 설립, 등록

Điều 82. Thành lập, đăng ký pháp nhân

1. 법인은 개인, 법인의 발의에 따라 또는 관할 국가기관의 결정에 따라 설립된다.

1. Pháp nhân được thành lập theo sáng kiến của cá nhân, pháp nhân hoặc theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

2. 법인 등록은 법률 규정에 따른 설립 등록, 변경 등록 및 기타 등록을 포함한다.

2. Đăng ký pháp nhân bao gồm đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi và đăng ký khác theo quy định của pháp luật.

3. 법인 등록은 공개적으로 공고되어야 한다.

3. Việc đăng ký pháp nhân phải được công bố công khai.

제83조. 법인의 조직 구조

Điều 83. Cơ cấu tổ chức của pháp nhân

1. 법인은 집행기관을 두어야 한다. 법인 집행기관의 조직, 직무 및 권한은 법인의 정관 또는 법인 설립 결정서에 규정된다.

1. Pháp nhân phải có cơ quan điều hành. Tổ chức, nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan điều hành của pháp nhân được quy định trong điều lệ của pháp nhân hoặc trong quyết định thành lập pháp nhân.

2. 법인은 법인의 결정에 따라 또는 법률 규정에 따라 다른 기관을 둘 수 있다.

2. Pháp nhân có cơ quan khác theo quyết định của pháp nhân hoặc theo quy định của pháp luật.

제84조. 법인의 지점, 대표사무소

Điều 84. Chi nhánh, văn phòng đại diện của pháp nhân

1. 지점, 대표사무소는 법인의 종속 부서이며, 법인이 아니다.

1. Chi nhánh, văn phòng đại diện là đơn vị phụ thuộc của pháp nhân, không phải là pháp nhân.

2. 지점은 법인의 기능의 전부 또는 일부를 수행하는 임무를 가진다.

2. Chi nhánh có nhiệm vụ thực hiện toàn bộ hoặc một phần chức năng của pháp nhân.

3. 대표사무소는 법인이 위임한 범위 내에서 대표하고 법인의 이익을 보호하는 임무를 가진다.

3. Văn phòng đại diện có nhiệm vụ đại diện trong phạm vi do pháp nhân giao, bảo vệ lợi ích của pháp nhân.

4. 법인의 지점, 대표사무소의 설치, 종료는 법률 규정에 따라 등록되고 공개적으로 공고되어야 한다.

4. Việc thành lập, chấm dứt chi nhánh, văn phòng đại diện của pháp nhân phải được đăng ký theo quy định của pháp luật và công bố công khai.

5. 지점, 대표사무소의 장은 위임받은 범위와 기간 내에서 법인의 위임에 따라 임무를 수행한다.

5. Người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện thực hiện nhiệm vụ theo uỷ quyền của pháp nhân trong phạm vi và thời hạn được uỷ quyền.

6. 법인은 지점, 대표사무소가 설정, 수행한 민사거래로부터 발생하는 민사상 권리, 의무를 가진다.

6. Pháp nhân có quyền, nghĩa vụ dân sự phát sinh từ giao dịch dân sự do chi nhánh, văn phòng đại diện xác lập, thực hiện.

제85조. 법인의 대리

Điều 85. Đại diện của pháp nhân

법인의 대리는 법정대리 또는 임의대리일 수 있다. 법인의 대리인은 본 편 제IX장의 대리에 관한 규정을 준수하여야 한다.

Đại diện của pháp nhân có thể là đại diện theo pháp luật hoặc đại diện theo ủy quyền. Người đại diện của pháp nhân phải tuân theo quy định về đại diện tại Chương IX Phần này.

제86조. 법인의 민사권리능력

Điều 86. Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân

1. 법인의 민사권리능력이란 법인이 민사상 권리와 의무를 가질 수 있는 능력을 말한다. 법인의 민사권리능력은 본 법전, 기타 관련 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 제한되지 아니한다.

1. Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân là khả năng của pháp nhân có các quyền, nghĩa vụ dân sự. Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân không bị hạn chế, trừ trường hợp Bộ luật này, luật khác có liên quan quy định khác.

2. 법인의 민사권리능력은 관할 국가기관이 설립하거나 설립을 인가한 시점부터 발생하며; 법인이 활동 등록을 하여야 하는 경우 법인의 민사권리능력은 등록부에 기재된 시점부터 발생한다.

2. Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân phát sinh từ thời điểm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập hoặc cho phép thành lập; nếu pháp nhân phải đăng ký hoạt động thì năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân phát sinh từ thời điểm ghi vào sổ đăng ký.

3. 법인의 민사권리능력은 법인이 종료하는 시점부터 소멸한다.

3. Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân chấm dứt kể từ thời điểm chấm dứt pháp nhân.

제87조. 법인의 민사책임

Điều 87. Trách nhiệm dân sự của pháp nhân

1. 법인은 대리인이 법인의 명의로 설정, 수행한 민사상 권리, 의무의 이행에 대하여 민사책임을 져야 한다.

1. Pháp nhân phải chịu trách nhiệm dân sự về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện nhân danh pháp nhân.

법인은 다른 합의가 있거나 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는, 법인의 설립 및 등록을 위하여 발기인 또는 발기인의 대리인이 설정, 이행한 의무에 대하여 민사책임을 진다.

Pháp nhân chịu trách nhiệm dân sự về nghĩa vụ do sáng lập viên hoặc đại diện của sáng lập viên xác lập, thực hiện để thành lập, đăng ký pháp nhân, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc luật có quy định khác.

2. 법인은 자기 재산으로 민사책임을 지며; 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 법인의 구성원이 법인의 명의가 아닌 상태로 설정, 이행한 민사 의무에 대하여 그 구성원을 대신하여 책임을 지지 아니한다.

2. Pháp nhân chịu trách nhiệm dân sự bằng tài sản của mình; không chịu trách nhiệm thay cho người của pháp nhân đối với nghĩa vụ dân sự do người của pháp nhân xác lập, thực hiện không nhân danh pháp nhân, trừ trường hợp luật có quy định khác.

3. 법인의 구성원은 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 법인이 설정, 이행한 민사 의무에 대하여 법인을 대신하여 민사책임을 지지 아니한다.

3. Người của pháp nhân không chịu trách nhiệm dân sự thay cho pháp nhân đối với nghĩa vụ dân sự do pháp nhân xác lập, thực hiện, trừ trường hợp luật có quy định khác.

제88조. 법인의 신설합병

Điều 88. Hợp nhất pháp nhân

1. 법인들은 새로운 법인으로 신설합병될 수 있다.

1. Các pháp nhân có thể hợp nhất thành một pháp nhân mới.

2. 신설합병 후, 종전의 법인들은 신설 법인이 성립된 시점부터 존속이 종료되며; 종전 법인들의 민사상 권리와 의무는 신설 법인에 이전된다.

2. Sau khi hợp nhất, các pháp nhân cũ chấm dứt tồn tại kể từ thời điểm pháp nhân mới được thành lập; quyền và nghĩa vụ dân sự của pháp nhân cũ được chuyển giao cho pháp nhân mới.

제89조. 법인의 흡수합병

Điều 89. Sáp nhập pháp nhân

1. 하나의 법인은 다른 법인(이하 "합병수수법인"이라 한다)으로 흡수합병(이하 "피합병법인"이라 한다)될 수 있다.

1. Một pháp nhân có thể được sáp nhập (sau đây gọi là pháp nhân được sáp nhập) vào một pháp nhân khác (sau đây gọi là pháp nhân sáp nhập).

2. 흡수합병 후 피합병법인은 존속이 종료되며; 피합병법인의 민사상 권리와 의무는 합병수수법인에 이전된다.

2. Sau khi sáp nhập, pháp nhân được sáp nhập chấm dứt tồn tại; quyền và nghĩa vụ dân sự của pháp nhân được sáp nhập được chuyển giao cho pháp nhân sáp nhập.

제90조. 법인의 분할(해체분할)

Điều 90. Chia pháp nhân

1. 하나의 법인은 여러 개의 법인으로 분할될 수 있다.

1. Một pháp nhân có thể chia thành nhiều pháp nhân.

2. 분할 후, 피분할법인은 존속이 종료되며; 피분할법인의 민사상 권리, 의무는 신설 법인들에 이전된다.

2. Sau khi chia, pháp nhân bị chia chấm dứt tồn tại; quyền, nghĩa vụ dân sự của pháp nhân bị chia được chuyển giao cho các pháp nhân mới.

제91조. 법인의 분립

Điều 91. Tách pháp nhân

1. 하나의 법인은 여러 개의 법인으로 분립될 수 있다.

1. Một pháp nhân có thể tách thành nhiều pháp nhân.

2. 분립 후, 분립된 법인과 분립되어 신설된 법인은 활동 목적에 맞추어 각자의 민사상 권리, 의무를 행사하고 이행한다.

2. Sau khi tách, pháp nhân bị tách và pháp nhân được tách thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự của mình phù hợp với mục đích hoạt động.

제92조. 법인의 형태 변경

Điều 92. Chuyển đổi hình thức của pháp nhân

1. 법인은 다른 법인으로 형태를 변경할 수 있다.

1. Pháp nhân có thể được chuyển đổi hình thức thành pháp nhân khác.

2. 형태 변경 후, 변경 전 법인은 형태 변경된 법인이 설립된 시점부터 존속이 종료되며; 형태 변경된 법인은 변경 전 법인의 민사상 권리, 의무를 승계한다.

2. Sau khi chuyển đổi hình thức, pháp nhân được chuyển đổi chấm dứt tồn tại kể từ thời điểm pháp nhân chuyển đổi được thành lập; pháp nhân chuyển đổi kế thừa quyền, nghĩa vụ dân sự của pháp nhân được chuyển đổi.

제93조. 법인의 해산

Điều 93. Giải thể pháp nhân

1. 법인은 다음 각 호의 경우 해산한다:

1. Pháp nhân giải thể trong trường hợp sau đây:

a) 정관의 규정에 따르는 때;

a) Theo quy định của điều lệ;

b) 관할 국가기관의 결정에 따르는 때;

b) Theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

c) 정관 또는 관할 국가기관의 결정에 명기된 활동 기간이 만료된 때;

c) Hết thời hạn hoạt động được ghi trong điều lệ hoặc trong quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

d) 법률 규정에 따른 기타 경우.

d) Trường hợp khác theo quy định của pháp luật.

2. 해산 전, 법인은 재산에 관한 의무를 완전히 이행하여야 한다.

2. Trước khi giải thể, pháp nhân phải thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ về tài sản.

제94조. 해산된 법인의 재산 청산

Điều 94. Thanh toán tài sản của pháp nhân bị giải thể

1. 해산된 법인의 재산은 다음 순서에 따라 청산된다:

1. Tài sản của pháp nhân bị giải thể được thanh toán theo thứ tự sau đây:

a) 법인 해산 비용;

a) Chi phí giải thể pháp nhân;

b) 법률 규정에 따른 근로자에 대한 임금, 퇴직금, 사회보험료, 건강보험료 채무 및 체결된 단체협약과 근로계약에 따른 근로자의 기타 권익;

b) Các khoản nợ lương, trợ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đối với người lao động theo quy định của pháp luật và các quyền lợi khác của người lao động theo thoả ước lao động tập thể và hợp đồng lao động đã ký kết;

c) 조세 채무 및 기타 채무.

c) Nợ thuế và các khoản nợ khác.

2. 법인 해산 비용 및 제반 채무를 모두 청산한 후 잔여재산은, 본 조 제3항에 규정된 경우 또는 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는, 법인의 소유자 및 출자 사원에게 귀속된다.

2. Sau khi đã thanh toán hết chi phí giải thể pháp nhân và các khoản nợ, phần còn lại thuộc về chủ sở hữu pháp nhân, các thành viên góp vốn, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này hoặc pháp luật có quy định khác.

3. 사회기금, 자선기금이 해산 비용 및 본 조 제1항에 규정된 채무를 완제한 경우 잔여재산은 동일한 활동 목적을 가진 다른 기금에 이전된다.

3. Trường hợp quỹ xã hội, quỹ từ thiện đã thanh toán hết chi phí giải thể và các khoản nợ quy định tại khoản 1 Điều này, tài sản còn lại được chuyển giao cho quỹ khác có cùng mục đích hoạt động.

동일한 활동 목적을 가진 이전받을 다른 기금이 없거나, 기금이 법률의 금지 규정을 위반하거나 사회 도덕에 반하는 활동으로 인하여 해산된 경우, 해산된 기금의 재산은 국가에 귀속된다.

Trường hợp không có quỹ khác có cùng mục đích hoạt động nhận tài sản chuyển giao hoặc quỹ bị giải thể do hoạt động vi phạm điều cấm của luật, trái đạo đức xã hội thì tài sản của quỹ bị giải thể thuộc về Nhà nước.

제95조. 법인의 파산

Điều 95. Phá sản pháp nhân

법인의 파산은 파산에 관한 법률 규정에 따라 수행된다.

Việc phá sản pháp nhân được thực hiện theo quy định của pháp luật về phá sản.

제96조. 법인의 존속 종료

Điều 96. Chấm dứt tồn tại pháp nhân

1. 법인은 다음 각 호의 경우 존속을 종료한다:

1. Pháp nhân chấm dứt tồn tại trong trường hợp sau đây:

a) 본 법전 제88조, 제89조, 제90조, 제92조 및 제93조의 규정에 따른 법인의 합병, 흡수합병, 분할, 형태 변경, 해산;

a) Hợp nhất, sáp nhập, chia, chuyển đổi hình thức, giải thể pháp nhân theo quy định tại các điều 88, 89, 90, 92 và 93 của Bộ luật này;

b) 파산에 관한 법률 규정에 따른 파산 선고.

b) Bị tuyên bố phá sản theo quy định của pháp luật về phá sản.

2. 법인은 법인 등록부에서 말소된 시점부터 또는 관할 국가기관의 결정에서 정한 시점부터 존속을 종료한다.

2. Pháp nhân chấm dứt tồn tại kể từ thời điểm xóa tên trong sổ đăng ký pháp nhân hoặc từ thời điểm được xác định trong quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

3. 법인이 존속을 종료할 때 법인의 재산은 본 법전 및 기타 관련 법률 규정에 따라 처리된다.

3. Khi pháp nhân chấm dứt tồn tại, tài sản của pháp nhân được giải quyết theo quy định của Bộ luật này, quy định khác của pháp luật có liên quan.

제V장

Chương V

민사관계에서의 베트남 사회주의 공화국, 중앙 및 지방 국가기관

NHÀ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM, CƠ QUAN NHÀ NƯỚC Ở TRUNG ƯƠNG, Ở ĐỊA PHƯƠNG TRONG QUAN HỆ DÂN SỰ

제97조. 민사관계에서의 베트남 사회주의 공화국, 중앙 및 지방 국가기관

Điều 97. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan nhà nước ở trung ương, ở địa phương trong quan hệ dân sự

베트남 사회주의 공화국, 중앙 및 지방 국가기관은 민사관계에 참여할 때 다른 주체들과 평등하며, 본 법전 제99조 및 제100조의 규정에 따라 민사책임을 진다.

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan nhà nước ở trung ương, ở địa phương khi tham gia quan hệ dân sự thì bình đẳng với các chủ thể khác và chịu trách nhiệm dân sự theo quy định tại Điều 99 và Điều 100 của Bộ luật này.

제98조. 민사관계 참여의 대리

Điều 98. Đại diện tham gia quan hệ dân sự

베트남 사회주의 공화국, 중앙 및 지방 국가기관을 대리하여 민사관계에 참여하는 것은 국가기관의 직능, 임무, 권한 및 기구 조직에 관한 법률 규정에 따라 수행된다. 다른 개인, 법인을 통한 대리는 법률이 규정한 경우와 절차에 따라서만 행하여질 수 있다.

Việc đại diện cho Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan nhà nước ở trung ương, ở địa phương tham gia quan hệ dân sự được thực hiện theo quy định của pháp luật về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của cơ quan nhà nước. Việc đại diện thông qua cá nhân, pháp nhân khác chỉ được thực hiện trong các trường hợp và theo trình tự, thủ tục do pháp luật quy định.

제99조. 민사 의무에 대한 책임

Điều 99. Trách nhiệm về nghĩa vụ dân sự

1. 베트남 사회주의 공화국, 중앙 및 지방 국가기관은 본 조 제2항의 규정에 따라 법인에 이전된 재산을 제외하고, 자신이 소유권자를 대표하여 통일적으로 관리하는 재산으로 자신의 민사 의무에 대하여 책임을 진다.

1. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan nhà nước ở trung ương, ở địa phương chịu trách nhiệm về nghĩa vụ dân sự của mình bằng tài sản mà mình là đại diện chủ sở hữu và thống nhất quản lý, trừ trường hợp tài sản đã được chuyển giao cho pháp nhân theo quy định tại khoản 2 Điều này.

2. 베트남 사회주의 공화국, 중앙 및 지방 국가기관이 설립한 법인은 베트남 사회주의 공화국, 중앙 및 지방 국가기관의 민사관계로부터 발생한 의무에 대하여 책임을 지지 아니한다.

2. Pháp nhân do Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan nhà nước ở trung ương, ở địa phương thành lập không chịu trách nhiệm về nghĩa vụ phát sinh từ quan hệ dân sự của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan nhà nước ở trung ương, ở địa phương.

3. 베트남 사회주의 공화국, 중앙 및 지방 국가기관은 법률 규정에 따라 해당 법인의 민사 의무를 보증한 경우를 제외하고는 국영기업을 포함하여 자신이 설립한 법인의 민사 의무에 대하여 책임을 지지 아니한다.

3. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan nhà nước ở trung ương, ở địa phương không chịu trách nhiệm về nghĩa vụ dân sự của pháp nhân do mình thành lập, bao gồm cả doanh nghiệp nhà nước, trừ trường hợp Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan nhà nước ở trung ương, ở địa phương bảo lãnh cho nghĩa vụ dân sự của pháp nhân này theo quy định của pháp luật.

4. 중앙 및 지방 국가기관은 관련 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 베트남 사회주의 공화국 또는 다른 중앙·지방 국가기관의 민사 의무에 대하여 책임을 지지 아니한다.

4. Cơ quan nhà nước ở trung ương, ở địa phương không chịu trách nhiệm về nghĩa vụ dân sự của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan nhà nước khác ở trung ương, ở địa phương, trừ trường hợp luật liên quan có quy định khác.

제100조. 외국 국가, 법인, 개인이 일방인 민사관계에서 베트남 사회주의 공화국, 중앙 및 지방 국가기관의 민사 의무에 대한 책임

Điều 100. Trách nhiệm về nghĩa vụ dân sự của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan nhà nước ở trung ương, ở địa phương trong quan hệ dân sự với một bên là nhà nước, pháp nhân, cá nhân nước ngoài

1. 베트남 사회주의 공화국, 중앙 및 지방 국가기관은 다음 각 호의 경우 외국 국가, 법인, 개인과 설정한 민사 의무에 대하여 책임을 진다:

1. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan nhà nước ở trung ương, ở địa phương chịu trách nhiệm về nghĩa vụ dân sự do mình xác lập với nhà nước, pháp nhân, cá nhân nước ngoài trong trường hợp sau đây:

a) 베트남 사회주의 공화국이 체결국인 국제조약에 면제권 포기에 관한 규정이 있는 때;

a) Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định về việc từ bỏ quyền miễn trừ;

b) 민사관계 당사자들이 면제권을 포기하기로 합의한 때;

b) Các bên trong quan hệ dân sự có thỏa thuận từ bỏ quyền miễn trừ;

c) 베트남 사회주의 공화국, 중앙 및 지방 국가기관이 면제권을 포기한 때.

c) Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan nhà nước ở trung ương, ở địa phương từ bỏ quyền miễn trừ.

2. 외국의 국가, 국가기관이 베트남 사회주의 공화국, 중앙 및 지방 국가기관, 베트남 법인, 개인과 민사관계에 참여할 때의 민사 의무 책임에 관하여는 본 조 제1항을 유추적용한다.

2. Trách nhiệm về nghĩa vụ dân sự của nhà nước, cơ quan nhà nước của nước ngoài khi tham gia quan hệ dân sự với Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan nhà nước ở trung ương, ở địa phương, pháp nhân, cá nhân Việt Nam được áp dụng tương tự khoản 1 Điều này.

제VI장

Chương VI

민사관계에서의 세대(가구), 협동조 및 법인격 없는 기타 단체

HỘ GIA ĐÌNH, TỔ HỢP TÁC VÀ TỔ CHỨC KHÁC KHÔNG CÓ TƯ CÁCH PHÁP NHÂN TRONG QUAN HỆ DÂN SỰ

제101조. 세대(가구), 협동조, 법인격 없는 기타 단체가 참여하는 민사관계에서의 주체

Điều 101. Chủ thể trong quan hệ dân sự có sự tham gia của hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân

1. 세대(가구), 협동조, 법인격 없는 기타 단체가 민사관계에 참여하는 경우, 세대(가구), 협동조, 법인격 없는 기타 단체의 구성원들이 직접 민사거래를 설정, 수행하는 참여 주체가 되거나 대리인에게 위임하여 민사거래를 설정, 수행하도록 참여하게 한다. 위임은 다른 합의가 있는 경우를 제외하고는 서면으로 작성되어야 한다. 대리인의 변경이 있는 경우에는 민사관계 참여 상대방에게 통지하여야 한다.

1. Trường hợp hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân tham gia quan hệ dân sự thì các thành viên của hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân là chủ thể tham gia xác lập, thực hiện giao dịch dân sự hoặc ủy quyền cho người đại diện tham gia xác lập, thực hiện giao dịch dân sự. Việc ủy quyền phải được lập thành văn bản, trừ trường hợp có thỏa thuận khác. Khi có sự thay đổi người đại diện thì phải thông báo cho bên tham gia quan hệ dân sự biết.

민사관계에 참여하는 세대(가구), 협동조, 법인격 없는 기타 단체의 구성원이 다른 구성원들로부터 대리인으로 위임받지 아니한 경우, 그 구성원은 자신이 설정, 수행한 민사관계의 주체가 된다.

Trường hợp thành viên của hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân tham gia quan hệ dân sự không được các thành viên khác ủy quyền làm người đại diện thì thành viên đó là chủ thể của quan hệ dân sự do mình xác lập, thực hiện.

2. 토지를 사용하는 세대(가구)가 참여하는 민사관계 주체의 확정은 토지법 규정에 따라 수행된다.

2. Việc xác định chủ thể của quan hệ dân sự có sự tham gia của hộ gia đình sử dụng đất được thực hiện theo quy định của Luật đất đai.

제102조. 세대(가구), 협동조, 법인격 없는 기타 단체 구성원의 공유재산

Điều 102. Tài sản chung của các thành viên hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân

1. 세대(가구) 구성원의 공유재산의 확정, 이 재산에 대한 권리와 의무는 본 법전 제212조의 규정에 따라 정하여진다.

1. Việc xác định tài sản chung của các thành viên hộ gia đình, quyền, nghĩa vụ đối với tài sản này được xác định theo quy định tại Điều 212 của Bộ luật này.

2. 협동조 구성원의 공유재산의 확정, 이 재산에 대한 권리와 의무는 본 법전 제506조의 규정에 따라 정하여진다.

2. Việc xác định tài sản chung của các thành viên tổ hợp tác, quyền, nghĩa vụ đối với tài sản này được xác định theo quy định tại Điều 506 của Bộ luật này.

3. 법인격 없는 기타 단체 구성원의 공유재산의 확정, 이 재산에 대한 권리와 의무는 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 구성원들의 합의에 따라 정하여진다.

3. Việc xác định tài sản chung của các thành viên của tổ chức khác không có tư cách pháp nhân, quyền, nghĩa vụ đối với tài sản này được xác định theo thỏa thuận của các thành viên, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

제103조. 세대(가구), 협동조, 법인격 없는 기타 단체 구성원의 민사책임

Điều 103. Trách nhiệm dân sự của thành viên hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân

1. 세대(가구), 협동조, 법인격 없는 기타 단체의 민사관계 참여로 인하여 발생하는 민사 의무는 구성원들의 공유재산으로 이행이 담보된다.

1. Nghĩa vụ dân sự phát sinh từ việc tham gia quan hệ dân sự của hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân được bảo đảm thực hiện bằng tài sản chung của các thành viên.

2. 구성원들에게 공유재산이 없거나 공동의 의무를 이행하기에 공유재산이 부족한 경우, 채권자는 본 법전 제288조의 규정에 따라 구성원들에게 의무 이행을 요구할 수 있다.

2. Trường hợp các thành viên không có hoặc không đủ tài sản chung để thực hiện nghĩa vụ chung thì người có quyền có thể yêu cầu các thành viên thực hiện nghĩa vụ theo quy định tại Điều 288 của Bộ luật này.

3. 당사자 간에 합의가 없거나 협력계약서 또는 법률에 다른 규정이 없는 경우, 구성원들은 자신의 재산 출자 지분에 상응하는 부분에 따라 본 조 제1항 및 제2항에 규정된 민사책임을 부담하며, 상응하는 지분을 확정할 수 없는 경우에는 균등한 지분으로 정한다.

3. Trường hợp các bên không có thỏa thuận, hợp đồng hợp tác hoặc luật không có quy định khác thì các thành viên chịu trách nhiệm dân sự quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này theo phần tương ứng với phần đóng góp tài sản của mình, nếu không xác định được theo phần tương ứng thì xác định theo phần bằng nhau.

제104조. 대리권 없는 구성원 또는 대리권 범위를 초과한 구성원이 설정·수행한 민사거래에 대한 법적 효과

Điều 104. Hậu quả pháp lý đối với giao dịch dân sự do thành viên không có quyền đại diện hoặc vượt quá phạm vi đại diện xác lập, thực hiện

1. 대리권 없는 구성원이 세대(가구), 협동조, 법인격 없는 기타 단체의 다른 구성원 명의로 민사거래를 설정, 수행하거나 대리인이 대리권 범위를 초과하여 설정, 수행한 경우 거래의 법적 효과는 본 법전 제130조, 제142조 및 제143조의 규정을 적용한다.

1. Trường hợp thành viên không có quyền đại diện mà xác lập, thực hiện giao dịch dân sự nhân danh các thành viên khác của hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân hoặc người đại diện xác lập, thực hiện vượt quá phạm vi đại diện thì hậu quả pháp lý của giao dịch được áp dụng theo quy định tại các điều 130, 142 và 143 của Bộ luật này.

2. 대리권 없는 자 또는 대리권 범위를 초과한 자가 설정, 수행한 민사거래가 세대(가구), 협동조, 법인격 없는 기타 단체의 다른 구성원 또는 제3자에게 손해를 가한 때에는 피해자에게 배상하여야 한다.

2. Giao dịch dân sự do bên không có quyền đại diện hoặc vượt quá phạm vi đại diện xác lập, thực hiện mà gây thiệt hại cho thành viên khác của hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân hoặc người thứ ba thì phải bồi thường cho người bị thiệt hại.

제VII장

Chương VII

재산

TÀI SẢN

제105조. 재산

Điều 105. Tài sản

1. 재산은 물건, 금전, 유가증권 및 재산적 권리이다.

1. Tài sản là vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền tài sản.

2. 재산은 부동산과 동산을 포함한다. 부동산과 동산은 현재 존재하는 재산 및 장래에 형성될 재산일 수 있다.

2. Tài sản bao gồm bất động sản và động sản. Bất động sản và động sản có thể là tài sản hiện có và tài sản hình thành trong tương lai.

제106조. 재산 등록

Điều 106. Đăng ký tài sản

1. 부동산인 재산에 대한 소유권, 기타 권리는 본 법전 및 재산 등록에 관한 법률 규정에 따라 등록된다.

1. Quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản là bất động sản được đăng ký theo quy định của Bộ luật này và pháp luật về đăng ký tài sản.

2. 동산인 재산에 대한 소유권, 기타 권리는 재산 등록에 관한 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 등록을 요하지 아니한다.

2. Quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản là động sản không phải đăng ký, trừ trường hợp pháp luật về đăng ký tài sản có quy định khác.

3. 재산 등록은 공개되어야 한다.

3. Việc đăng ký tài sản phải được công khai.

제107조. 부동산과 동산

Điều 107. Bất động sản và động sản

1. 부동산은 다음 각 호를 포함한다:

1. Bất động sản bao gồm:

a) 토지;

a) Đất đai;

b) 토지에 정착된 주택, 건축물;

b) Nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất đai;

c) 토지, 주택, 건축물에 부합된 기타 재산;

c) Tài sản khác gắn liền với đất đai, nhà, công trình xây dựng;

d) 법률 규정에 따른 기타 재산.

d) Tài sản khác theo quy định của pháp luật.

2. 동산은 부동산이 아닌 재산이다.

2. Động sản là những tài sản không phải là bất động sản.

제108조. 현재 존재하는 재산 및 장래에 형성될 재산

Điều 108. Tài sản hiện có và tài sản hình thành trong tương lai

1. 현재 존재하는 재산이란 이미 형성되어 거래 설정 전 또는 거래 설정 시점에 주체가 소유권, 기타 재산에 대한 권리를 취득한 재산을 말한다.

1. Tài sản hiện có là tài sản đã hình thành và chủ thể đã xác lập quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản trước hoặc tại thời điểm xác lập giao dịch.

2. 장래에 형성될 재산은 다음 각 호를 포함한다:

2. Tài sản hình thành trong tương lai bao gồm:

a) 아직 형성되지 아니한 재산;

a) Tài sản chưa hình thành;

b) 이미 형성되었으나 주체가 거래 설정 시점 이후에 재산 소유권을 취득하는 재산.

b) Tài sản đã hình thành nhưng chủ thể xác lập quyền sở hữu tài sản sau thời điểm xác lập giao dịch.

제109조. 천연과실, 법정과실

Điều 109. Hoa lợi, lợi tức

1. 천연과실(Hoa loi)이란 재산이 자연적으로 산출하는 물건을 말한다.

1. Hoa lợi là sản vật tự nhiên mà tài sản mang lại.

2. 법정과실(Loi tuc)이란 재산의 이용·수익으로부터 얻는 수익금을 말한다.

2. Lợi tức là khoản lợi thu được từ việc khai thác tài sản.

제110조. 주물과 종물

Điều 110. Vật chính và vật phụ

1. 주물이란 독립된 물건으로서 기능에 따라 효용을 발휘할 수 있는 물건을 말한다.

1. Vật chính là vật độc lập, có thể khai thác công dụng theo tính năng.

2. 종물이란 주물의 효용 발휘에 직접 이바지하는 물건으로서 주물의 한 구성부분이나, 주물로부터 분리될 수 있는 것을 말한다.

2. Vật phụ là vật trực tiếp phục vụ cho việc khai thác công dụng của vật chính, là một bộ phận của vật chính, nhưng có thể tách rời vật chính.

3. 주물을 인도할 의무를 이행할 때에는 다른 합의가 있는 경우를 제외하고는 종물도 함께 인도하여야 한다.

3. Khi thực hiện nghĩa vụ chuyển giao vật chính thì phải chuyển giao cả vật phụ, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

제111조. 가분물과 불가분물

Điều 111. Vật chia được và vật không chia được

1. 가분물이란 분할되어도 본래의 성질과 사용 기능을 그대로 유지하는 물건을 말한다.

1. Vật chia được là vật khi bị phân chia vẫn giữ nguyên tính chất và tính năng sử dụng ban đầu.

2. 불가분물이란 분할되면 본래의 성질과 사용 기능을 그대로 유지하지 못하는 물건을 말한다. 불가분물을 분할할 필요가 있는 때에는 금전으로 환산하여 분할하여야 한다.

2. Vật không chia được là vật khi bị phân chia thì không giữ nguyên được tính chất và tính năng sử dụng ban đầu. Khi cần phân chia vật không chia được thì phải trị giá thành tiền để chia.

제112조. 소비물과 비소비물

Điều 112. Vật tiêu hao và vật không tiêu hao

1. 소비물이란 1회 사용을 거치면 소멸하거나 본래의 성질, 형상 및 사용 기능을 유지하지 못하게 되는 물건을 말한다. 소비물은 임대차계약 또는 사용대차계약의 목적물이 될 수 없다.

1. Vật tiêu hao là vật khi đã qua một lần sử dụng thì mất đi hoặc không giữ được tính chất, hình dáng và tính năng sử dụng ban đầu. Vật tiêu hao không thể là đối tượng của hợp đồng cho thuê hoặc hợp đồng cho mượn.

2. 비소비물이란 여러 번 사용을 거쳐도 기본적으로 본래의 성질, 형상 및 사용 기능을 유지하는 물건을 말한다.

2. Vật không tiêu hao là vật khi đã qua sử dụng nhiều lần mà cơ bản vẫn giữ được tính chất, hình dáng và tính năng sử dụng ban đầu.

제113조. 대체물과 특정물

Điều 113. Vật cùng loại và vật đặc định

1. 대체물(동종물)이란 동일한 형상, 성질, 사용 기능을 가지고 계량 단위로 특정될 수 있는 물건들을 말한다.

1. Vật cùng loại là những vật có cùng hình dáng, tính chất, tính năng sử dụng và xác định được bằng những đơn vị đo lường.

품질이 동일한 대체물은 상호 대체될 수 있다.

Vật cùng loại có cùng chất lượng có thể thay thế cho nhau.

2. 특정물이란 기호, 형상, 색상, 재질, 특성, 위치에 관한 고유한 특징으로 다른 물건과 구별될 수 있는 물건을 말한다.

2. Vật đặc định là vật phân biệt được với các vật khác bằng những đặc điểm riêng về ký hiệu, hình dáng, màu sắc, chất liệu, đặc tính, vị trí.

특정물을 인도할 의무를 이행할 때에는 정확히 그 물건을 인도하여야 한다.

Khi thực hiện nghĩa vụ chuyển giao vật đặc định thì phải giao đúng vật đó.

제114조. 일체물(합성물)

Điều 114. Vật đồng bộ

일체물이란 서로 맞물리고 연계되어 하나의 완전한 유기체를 이루는 부분들 또는 부품들로 구성된 물건으로서, 그 부분들이나 부품들 중 하나가 결여되거나 규격·종류가 맞지 아니하는 부분이나 부품이 있는 경우 사용할 수 없게 되거나 그 물건의 사용 가치가 감소하는 것을 말한다.

Vật đồng bộ là vật gồm các phần hoặc các bộ phận ăn khớp, liên hệ với nhau hợp thành chỉnh thể mà nếu thiếu một trong các phần, các bộ phận hoặc có phần hoặc bộ phận không đúng quy cách, chủng loại thì không sử dụng được hoặc giá trị sử dụng của vật đó bị giảm sút.

일체물을 인도할 의무를 이행할 때에는 다른 합의가 있는 경우를 제외하고는 합성하는 모든 부분 또는 부품을 인도하여야 한다.

Khi thực hiện nghĩa vụ chuyển giao vật đồng bộ thì phải chuyển giao toàn bộ các phần hoặc các bộ phận hợp thành, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

제115조. 재산권

Điều 115. Quyền tài sản

재산권이란 금전으로 환산할 수 있는 권리로서 지식재산권의 대상물에 대한 재산권, 토지사용권 및 기타 재산적 권리를 포함한다.

Quyền tài sản là quyền trị giá được bằng tiền, bao gồm quyền tài sản đối với đối tượng quyền sở hữu trí tuệ, quyền sử dụng đất và các quyền tài sản khác.

제VIII장

Chương VIII

민사거래

GIAO DỊCH DÂN SỰ

제116조. 민사거래

Điều 116. Giao dịch dân sự

민사거래는 민사권리, 의무를 발생, 변경 또는 종료시키는 계약 또는 단독 행위이다.

Giao dịch dân sự là hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.

제117조. 민사거래의 유효 요건

Điều 117. Điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự

1. 민사거래는 다음 각 호의 요건을 모두 갖춘 때 효력을 가진다:

1. Giao dịch dân sự có hiệu lực khi có đủ các điều kiện sau đây:

a) 주체가 설정되는 민사거래에 부합하는 민사권리능력, 민사행위능력을 가질 것;

a) Chủ thể có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự phù hợp với giao dịch dân sự được xác lập;

b) 민사거래에 참여하는 주체가 완전히 자발적일 것;

b) Chủ thể tham gia giao dịch dân sự hoàn toàn tự nguyện;

c) 민사거래의 목적과 내용이 법률의 금지 규정을 위반하지 아니하고 사회 도덕에 반하지 아니할 것.

c) Mục đích và nội dung của giao dịch dân sự không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

2. 민사거래의 형식은 법률에 규정이 있는 경우 민사거래의 유효 요건이 된다.

2. Hình thức của giao dịch dân sự là điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự trong trường hợp luật có quy định.

제118조. 민사거래의 목적

Điều 118. Mục đích của giao dịch dân sự

민사거래의 목적은 주체가 해당 거래를 설정할 때 달성하고자 하는 이익이다.

Mục đích của giao dịch dân sự là lợi ích mà chủ thể mong muốn đạt được khi xác lập giao dịch đó.

제119조. 민사거래의 형식

Điều 119. Hình thức giao dịch dân sự

1. 민사거래는 구두, 서면 또는 구체적인 행위로 표현된다.

1. Giao dịch dân sự được thể hiện bằng lời nói, bằng văn bản hoặc bằng hành vi cụ thể.

전자거래에 관한 법률 규정에 따른 데이터 메시지 형태의 전자적 수단을 통한 민사거래는 서면에 의한 거래로 본다.

Giao dịch dân sự thông qua phương tiện điện tử dưới hình thức thông điệp dữ liệu theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử được coi là giao dịch bằng văn bản.

2. 법률이 민사거래에 대하여 공증, 인증, 등록된 서면으로 표현되어야 한다고 규정한 경우에는 그 규정을 따라야 한다.

2. Trường hợp luật quy định giao dịch dân sự phải được thể hiện bằng văn bản có công chứng, chứng thực, đăng ký thì phải tuân theo quy định đó.

제120조. 조건부 민사거래

Điều 120. Giao dịch dân sự có điều kiện

1. 당사자들이 민사거래의 발생 또는 해제 조건에 관하여 합의한 경우, 그 조건이 성취된 때 민사거래가 발생하거나 해제된다.

1. Trường hợp các bên có thỏa thuận về điều kiện phát sinh hoặc hủy bỏ giao dịch dân sự thì khi điều kiện đó xảy ra, giao dịch dân sự phát sinh hoặc hủy bỏ.

2. 민사거래를 발생 또는 해제시키는 조건이 일방 당사자의 직접적 또는 간접적인 고의의 방해 행위로 인하여 성취될 수 없게 된 때에는 그 조건이 성취된 것으로 보며; 조건의 성취를 고의로 촉진한 일방 당사자의 직접적 또는 간접적인 개입이 있었던 때에는 그 조건이 성취되지 아니한 것으로 본다.

2. Trường hợp điều kiện làm phát sinh hoặc hủy bỏ giao dịch dân sự không thể xảy ra được do hành vi cố ý cản trở trực tiếp hoặc gián tiếp của một bên thì coi như điều kiện đó đã xảy ra; trường hợp có sự tác động trực tiếp hoặc gián tiếp của một bên cố ý thúc đẩy cho điều kiện xảy ra thì coi như điều kiện đó không xảy ra.

제121조. 민사거래의 해석

Điều 121. Giải thích giao dịch dân sự

1. 민사거래의 내용이 불명확하고 이해하기 어려우며 여러 의미로 이해되고 본 조 제2항의 규정에 해당하지 아니하는 경우, 해당 민사거래의 해석은 다음 순서에 따라 수행된다:

1. Giao dịch dân sự có nội dung không rõ ràng, khó hiểu, được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau và không thuộc quy định tại khoản 2 Điều này thì việc giải thích giao dịch dân sự đó được thực hiện theo thứ tự sau đây:

a) 거래 설정 당시 당사자들의 진정한 의사에 따름;

a) Theo ý chí đích thực của các bên khi xác lập giao dịch;

b) 거래 목적에 부합하는 의미에 따름;

b) Theo nghĩa phù hợp với mục đích của giao dịch;

c) 거래가 설정된 장소의 관습에 따름.

c) Theo tập quán nơi giao dịch được xác lập.

2. 계약의 해석은 본 법전 제404조의 규정에 따라 수행되며; 유언 내용의 해석은 본 법전 제648조의 규정에 따라 수행된다.

2. Việc giải thích hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 404 của Bộ luật này; việc giải thích nội dung di chúc được thực hiện theo quy định tại Điều 648 của Bộ luật này.

제122조. 민사거래의 무효

Điều 122. Giao dịch dân sự vô hiệu

본 법전 제117조에 규정된 요건 중 어느 하나를 결여한 민사거래는, 본 법전에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 무효이다.

Giao dịch dân sự không có một trong các điều kiện được quy định tại Điều 117 của Bộ luật này thì vô hiệu, trừ trường hợp Bộ luật này có quy định khác.

제123조. 법률의 금지 규정 위반 및 사회 도덕 위반으로 인한 민사거래의 무효

Điều 123. Giao dịch dân sự vô hiệu do vi phạm điều cấm của luật, trái đạo đức xã hội

목적이나 내용이 법률의 금지 규정을 위반하거나 사회 도덕에 반하는 민사거래는 무효이다.

Giao dịch dân sự có mục đích, nội dung vi phạm điều cấm của luật, trái đạo đức xã hội thì vô hiệu.

법률의 금지 규정이란 주체가 일정한 행위를 하는 것을 허용하지 아니하는 법률의 규정을 말한다.

Điều cấm của luật là những quy định của luật không cho phép chủ thể thực hiện những hành vi nhất định.

사회 도덕이란 공동체에 의하여 인정되고 존중되는 사회생활에서의 공통된 행위 규범을 말한다.

Đạo đức xã hội là những chuẩn mực ứng xử chung trong đời sống xã hội, được cộng đồng thừa nhận và tôn trọng.

제124조. 통정허위표시로 인한 민사거래의 무효

Điều 124. Giao dịch dân sự vô hiệu do giả tạo

1. 당사자들이 다른 민사거래를 은닉하기 위하여 허위로 민사거래를 설정한 경우 가장된 민사거래는 무효이나, 은닉된 민사거래는 본 법전 또는 기타 관련 법률 규정에 따라 무효가 되는 경우를 제외하고는 여전히 효력을 가진다.

1. Khi các bên xác lập giao dịch dân sự một cách giả tạo nhằm che giấu một giao dịch dân sự khác thì giao dịch dân sự giả tạo vô hiệu, còn giao dịch dân sự bị che giấu vẫn có hiệu lực, trừ trường hợp giao dịch đó cũng vô hiệu theo quy định của Bộ luật này hoặc luật khác có liên quan.

2. 제3자에 대한 의무를 회피하기 위하여 가장된 민사거래를 설정한 경우 그 민사거래는 무효이다.

2. Trường hợp xác lập giao dịch dân sự giả tạo nhằm trốn tránh nghĩa vụ với người thứ ba thì giao dịch dân sự đó vô hiệu.

제125조. 미성년자, 민사행위무능력자, 인지·행위 통제에 어려움이 있는 자, 민사행위능력제한자가 설정·수행한 민사거래의 무효

Điều 125. Giao dịch dân sự vô hiệu do người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi, người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự xác lập, thực hiện

1. 미성년자, 민사행위무능력자, 인지·행위 통제에 어려움이 있는 자 또는 민사행위능력제한자가 민사거래를 설정, 수행한 경우, 법률 규정상 해당 거래가 법정대리인에 의해 설정, 수행되거나 동의를 받아야 하는 거래라면 그 대리인의 청구에 따라 법원은 본 조 제2항에 규정된 경우를 제외하고는 해당 거래를 무효로 선고한다.

1. Khi giao dịch dân sự do người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự xác lập, thực hiện thì theo yêu cầu của người đại diện của người đó, Tòa án tuyên bố giao dịch đó vô hiệu nếu theo quy định của pháp luật giao dịch này phải do người đại diện của họ xác lập, thực hiện hoặc đồng ý, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

2. 본 조 제1항에 규정된 자의 민사거래는 다음 각 호의 경우 무효가 되지 아니한다:

2. Giao dịch dân sự của người quy định tại khoản 1 Điều này không bị vô hiệu trong trường hợp sau đây:

a) 만 6세 미만인 자, 민사행위무능력자의 민사거래로서 그 사람의 일상생활의 필수적 수요를 충족하기 위한 것인 때;

a) Giao dịch dân sự của người chưa đủ sáu tuổi, người mất năng lực hành vi dân sự nhằm đáp ứng nhu cầu thiết yếu hàng ngày của người đó;

b) 미성년자, 민사행위무능력자, 인지·행위 통제에 어려움이 있는 자, 민사행위능력제한자에게 오직 권리만을 발생시키거나 상대방에 대한 의무만을 면제시키는 민사거래인 때;

b) Giao dịch dân sự chỉ làm phát sinh quyền hoặc chỉ miễn trừ nghĩa vụ cho người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi, người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự với người đã xác lập, thực hiện giao dịch với họ;

c) 거래를 설정한 자가 성년이 된 후 또는 민사행위능력을 회복한 후 그 거래의 효력을 추인한 민사거래인 때.

c) Giao dịch dân sự được người xác lập giao dịch thừa nhận hiệu lực sau khi đã thành niên hoặc sau khi khôi phục năng lực hành vi dân sự.

제126조. 착오로 인한 민사거래의 무효

Điều 126. Giao dịch dân sự vô hiệu do bị nhầm lẫn

1. 설정된 민사거래에 일방 또는 쌍방 당사자로 하여금 거래 설정 목적을 달성하지 못하게 하는 착오가 있는 경우, 착오를 일으킨 당사자는 본 조 제2항에 규정된 경우를 제외하고는 법원에 민사거래의 무효 선고를 청구할 권리가 있다.

1. Trường hợp giao dịch dân sự được xác lập có sự nhầm lẫn làm cho một bên hoặc các bên không đạt được mục đích của việc xác lập giao dịch thì bên bị nhầm lẫn có quyền yêu cầu Tòa án tuyên bố giao dịch dân sự vô hiệu, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

2. 착오가 있어 설정된 민사거래라 하더라도 당사자들의 민사거래 설정 목적이 이미 달성되었거나 당사자들이 착오를 즉시 시정하여 민사거래 설정 목적이 여전히 달성될 수 있는 경우에는 무효가 되지 아니한다.

2. Giao dịch dân sự được xác lập có sự nhầm lẫn không vô hiệu trong trường hợp mục đích xác lập giao dịch dân sự của các bên đã đạt được hoặc các bên có thể khắc phục ngay được sự nhầm lẫn làm cho mục đích của việc xác lập giao dịch dân sự vẫn đạt được.

제127조. 사기, 강박, 강요로 인한 민사거래의 무효

Điều 127. Giao dịch dân sự vô hiệu do bị lừa dối, đe dọa, cưỡng ép

민사거래에 참여한 일방 당사자가 사기를 당하거나 강박, 강요를 받은 때에는 법원에 해당 민사거래의 무효를 선고해 줄 것을 청구할 권리가 있다.

Khi một bên tham gia giao dịch dân sự do bị lừa dối hoặc bị đe dọa, cưỡng ép thì có quyền yêu cầu Tòa án tuyên bố giao dịch dân sự đó là vô hiệu.

민사거래에서의 사기란 상대방으로 하여금 주체, 목적물의 성질 또는 민사거래의 내용에 대하여 착오를 일으키게 하여 그 거래를 설정하도록 하기 위한 일방 당사자 또는 제3자의 고의의 행위를 말한다.

Lừa dối trong giao dịch dân sự là hành vi cố ý của một bên hoặc của người thứ ba nhằm làm cho bên kia hiểu sai lệch về chủ thể, tính chất của đối tượng hoặc nội dung của giao dịch dân sự nên đã xác lập giao dịch đó.

민사거래에서의 강박, 강요란 상대방으로 하여금 자신 또는 자기 친족의 생명, 건강, 명예, 신망, 인품, 재산에 대한 손해를 피하기 위하여 부득이 민사거래를 행하도록 만드는 일방 당사자 또는 제3자의 고의의 행위를 말한다.

Đe dọa, cưỡng ép trong giao dịch dân sự là hành vi cố ý của một bên hoặc người thứ ba làm cho bên kia buộc phải thực hiện giao dịch dân sự nhằm tránh thiệt hại về tính mạng, sức khoẻ, danh dự, uy tín, nhân phẩm, tài sản của mình hoặc của người thân thích của mình.

제128조. 행위 인지 및 통제 불능 상태에서 설정한 자의 민사거래 무효

Điều 128. Giao dịch dân sự vô hiệu do người xác lập không nhận thức và làm chủ được hành vi của mình

민사행위능력이 있는 자라도 자신의 행위를 인지하고 통제할 수 없었던 바로 그 시점에 거래를 설정한 때에는 법원에 해당 민사거래의 무효 선고를 청구할 권리가 있다.

Người có năng lực hành vi dân sự nhưng đã xác lập giao dịch vào đúng thời điểm không nhận thức và làm chủ được hành vi của mình thì có quyền yêu cầu Tòa án tuyên bố giao dịch dân sự đó là vô hiệu.

제129조. 형식 요건 불비로 인한 민사거래의 무효

Điều 129. Giao dịch dân sự vô hiệu do không tuân thủ quy định về hình thức

형식에 관한 유효 요건 규정을 위반한 민사거래는 다음 각 호의 경우를 제외하고는 무효이다:

Giao dịch dân sự vi phạm quy định điều kiện có hiệu lực về hình thức thì vô hiệu, trừ trường hợp sau đây:

1. 규정상 서면으로 설정되어야 하나 서면이 법률 규정에 부합하지 아니하는 민사거래로서 일방 또는 쌍방 당사자가 거래상 의무의 최소 3분의 2 이상을 이행한 경우, 일방 또는 쌍방 당사자의 청구에 따라 법원은 해당 거래의 효력을 인정하는 결정을 내린다;

1. Giao dịch dân sự đã được xác lập theo quy định phải bằng văn bản nhưng văn bản không đúng quy định của luật mà một bên hoặc các bên đã thực hiện ít nhất hai phần ba nghĩa vụ trong giao dịch thì theo yêu cầu của một bên hoặc các bên, Tòa án ra quyết định công nhận hiệu lực của giao dịch đó;

2. 서면으로 설정되었으나 공증, 인증에 관한 강행 규정을 위반한 민사거래로서 일방 또는 쌍방 당사자가 거래상 의무의 최소 3분의 2 이상을 이행한 경우, 일방 또는 쌍방 당사자의 청구에 따라 법원은 해당 거래의 효력을 인정하는 결정을 내린다. 이 경우 당사자들은 공증, 인증을 이행하지 아니하여도 된다.

2. Giao dịch dân sự đã được xác lập bằng văn bản nhưng vi phạm quy định bắt buộc về công chứng, chứng thực mà một bên hoặc các bên đã thực hiện ít nhất hai phần ba nghĩa vụ trong giao dịch thì theo yêu cầu của một bên hoặc các bên, Tòa án ra quyết định công nhận hiệu lực của giao dịch đó. Trong trường hợp này, các bên không phải thực hiện việc công chứng, chứng thực.

제130조. 민사거래의 일부무효

Điều 130. Giao dịch dân sự vô hiệu từng phần

민사거래의 일부분 내용이 무효이나 거래의 나머지 부분의 효력에 영향을 미치지 아니하는 경우 민사거래는 일부무효가 된다.

Giao dịch dân sự vô hiệu từng phần khi một phần nội dung của giao dịch dân sự vô hiệu nhưng không ảnh hưởng đến hiệu lực của phần còn lại của giao dịch.

제131조. 무효인 민사거래의 법적 효과

Điều 131. Hậu quả pháp lý của giao dịch dân sự vô hiệu

1. 무효인 민사거래는 거래가 설정된 시점부터 당사자들의 민사상 권리, 의무를 발생, 변경, 종료시키지 아니한다.

1. Giao dịch dân sự vô hiệu không làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự của các bên kể từ thời điểm giao dịch được xác lập.

2. 민사거래가 무효가 된 때에는 당사자들은 원상으로 회복하고 수령한 것을 상호 반환한다. 현물로 반환할 수 없는 경우에는 금전으로 환산하여 반환한다.

2. Khi giao dịch dân sự vô hiệu thì các bên khôi phục lại tình trạng ban đầu, hoàn trả cho nhau những gì đã nhận. Trường hợp không thể hoàn trả được bằng hiện vật thì trị giá thành tiền để hoàn trả.

3. 천연과실 및 법정과실의 수취에 있어 선의인 당사자는 해당 천연과실, 법정과실을 반환하지 아니하여도 된다.

3. Bên ngay tình trong việc thu hoa lợi, lợi tức không phải hoàn trả lại hoa lợi, lợi tức đó.

4. 손해를 발생시킨 귀책사유가 있는 당사자는 배상하여야 한다.

4. Bên có lỗi gây thiệt hại thì phải bồi thường.

5. 인격권과 관련된 무효인 민사거래의 사후 처리 결과는 본 법전, 기타 관련 법률로 정한다.

5. Việc giải quyết hậu quả của giao dịch dân sự vô hiệu liên quan đến quyền nhân thân do Bộ luật này, luật khác có liên quan quy định.

제132조. 법원에 대한 민사거래 무효 선고 청구의 제척기간

Điều 132. Thời hiệu yêu cầu Tòa án tuyên bố giao dịch dân sự vô hiệu

1. 본 법전 제125조, 제126조, 제127조, 제128조 및 제129조에 규정된 법원에 대한 민사거래 무효 선고 청구의 제척기간은 다음 각 호의 날부터 02년이다:

1. Thời hiệu yêu cầu Tòa án tuyên bố giao dịch dân sự vô hiệu quy định tại các điều 125, 126, 127, 128 và 129 của Bộ luật này là 02 năm, kể từ ngày:

a) 미성년자, 민사행위무능력자, 인지·행위 통제에 어려움이 있는 자, 민사행위능력제한자의 대리인이 피대리인이 스스로 거래를 설정, 수행한 사실을 안 날 또는 알았어야 했던 날;

a) Người đại diện của người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi, người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự biết hoặc phải biết người được đại diện tự mình xác lập, thực hiện giao dịch;

b) 착오를 일으킨 자, 사기를 당한 자가 착오로 인하여, 사기로 인하여 거래가 설정되었음을 안 날 또는 알았어야 했던 날;

b) Người bị nhầm lẫn, bị lừa dối biết hoặc phải biết giao dịch được xác lập do bị nhầm lẫn, do bị lừa dối;

c) 강박, 강요 행위를 한 자가 강박, 강요 행위를 종료한 날;

c) Người có hành vi đe dọa, cưỡng ép chấm dứt hành vi đe dọa, cưỡng ép;

d) 자신의 행위를 인지하고 통제할 수 없었던 자가 거래를 설정한 날;

d) Người không nhận thức và làm chủ được hành vi của mình xác lập giao dịch;

đ) 민사거래가 형식에 관한 규정을 준수하지 아니하고 설정된 경우 민사거래가 설정된 날.

đ) Giao dịch dân sự được xác lập trong trường hợp giao dịch dân sự không tuân thủ quy định về hình thức.

2. 본 조 제1항에 규정된 제척기간이 경과할 때까지 민사거래의 무효 선고 청구가 없었던 때에는 민사거래는 효력을 가진다.

2. Hết thời hiệu quy định tại khoản 1 Điều này mà không có yêu cầu tuyên bố giao dịch dân sự vô hiệu thì giao dịch dân sự có hiệu lực.

3. 본 법전 제123조 및 제124조에 규정된 민사거래에 대하여는 법원에 민사거래 무효 선고를 청구할 수 있는 기간의 제한을 받지 아니한다.

3. Đối với giao dịch dân sự quy định tại Điều 123 và Điều 124 của Bộ luật này thì thời hiệu yêu cầu Tòa án tuyên bố giao dịch dân sự vô hiệu không bị hạn chế.

제133조. 민사거래 무효 시 선의의 제3자 이익 보호

Điều 133. Bảo vệ quyền lợi của người thứ ba ngay tình khi giao dịch dân sự vô hiệu

1. 민사거래가 무효라 하더라도 거래 목적물이 등록을 요하지 아니하는 재산으로서 선의의 제3자에게 인도된 때에는 본 법전 제167조에 규정된 경우를 제외하고는 제3자와 설정, 수행된 거래는 여전히 효력을 가진다.

1. Trường hợp giao dịch dân sự vô hiệu nhưng đối tượng của giao dịch là tài sản không phải đăng ký đã được chuyển giao cho người thứ ba ngay tình thì giao dịch được xác lập, thực hiện với người thứ ba vẫn có hiệu lực, trừ trường hợp quy định tại Điều 167 của Bộ luật này.

2. 민사거래가 무효라 하더라도 재산이 이미 관할 국가기관에 등록되었고 그 후 다른 민사거래를 통해 선의의 제3자에게 이전되었으며 당해 제3자가 그 등록에 기초하여 거래를 설정, 수행한 경우에는 그 거래는 무효가 되지 아니한다.

2. Trường hợp giao dịch dân sự vô hiệu nhưng tài sản đã được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sau đó được chuyển giao bằng một giao dịch dân sự khác cho người thứ ba ngay tình và người này căn cứ vào việc đăng ký đó mà xác lập, thực hiện giao dịch thì giao dịch đó không bị vô hiệu.

등록하여야 하는 재산임에도 관할 국가기관에 아직 등록되지 아니한 경우에는 제3자와의 민사거래는 무효이다. 다만, 선의의 제3자가 관할 기관에서의 경매를 통하여 본 재산을 취득하였거나 관할 국가기관의 판결, 결정에 따라 재산의 소유자인 자와 거래하였으나 추후 판결, 결정이 취소·경정되어 해당 주체가 재산의 소유자가 아니게 된 경우는 예외로 한다.

Trường hợp tài sản phải đăng ký mà chưa được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì giao dịch dân sự với người thứ ba bị vô hiệu, trừ trường hợp người thứ ba ngay tình nhận được tài sản này thông qua bán đấu giá tại tổ chức có thẩm quyền hoặc giao dịch với người mà theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền là chủ sở hữu tài sản nhưng sau đó chủ thể này không phải là chủ sở hữu tài sản do bản án, quyết định bị huỷ, sửa.

3. 소유자는 제3자와의 민사거래가 본 조 제2항의 규정에 따라 무효가 되지 아니하는 한 선의의 제3자로부터 재산의 반환을 청구할 권리가 없으나, 제3자와의 거래가 설정되도록 한 귀책사유가 있는 주체를 상대로 소를 제기하여 합리적인 비용의 반환 및 손해배상을 청구할 권리를 가진다.

3. Chủ sở hữu không có quyền đòi lại tài sản từ người thứ ba ngay tình, nếu giao dịch dân sự với người này không bị vô hiệu theo quy định tại khoản 2 Điều này nhưng có quyền khởi kiện, yêu cầu chủ thể có lỗi dẫn đến việc giao dịch được xác lập với người thứ ba phải hoàn trả những chi phí hợp lý và bồi thường thiệt hại.

제IX장

Chương IX

대리

ĐẠI DIỆN

제134조. 대리

Điều 134. Đại diện

1. 대리란 개인, 법인(이하 "대리인"이라 총칭한다)이 다른 개인 또는 법인(이하 "피대리인"이라 총칭한다)의 명의로 그리고 그 이익을 위하여 민사거래를 설정, 수행하는 것을 말한다.

1. Đại diện là việc cá nhân, pháp nhân (sau đây gọi chung là người đại diện) nhân danh và vì lợi ích của cá nhân hoặc pháp nhân khác (sau đây gọi chung là người được đại diện) xác lập, thực hiện giao dịch dân sự.

2. 개인, 법인은 대리인을 통하여 민사거래를 설정, 수행할 수 있다. 개인은 법률상 스스로 그 거래를 설정, 수행하여야 한다고 규정되어 있는 경우에는 타인으로 하여금 자신을 대리하게 할 수 없다.

2. Cá nhân, pháp nhân có thể xác lập, thực hiện giao dịch dân sự thông qua người đại diện. Cá nhân không được để người khác đại diện cho mình nếu pháp luật quy định họ phải tự mình xác lập, thực hiện giao dịch đó.

3. 법률에 규정이 있는 경우 대리인은 설정, 수행되는 민사거래에 부합하는 민사권리능력, 민사행위능력을 가져야 한다.

3. Trường hợp pháp luật quy định thì người đại diện phải có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự phù hợp với giao dịch dân sự được xác lập, thực hiện.

제135조. 대리권의 발생 근거

Điều 135. Căn cứ xác lập quyền đại diện

대리권은 피대리인과 대리인 사이의 위임(이하 "임의대리"라 한다)에 의하여; 관할 국가기관의 결정, 법인의 정관 또는 법률의 규정(이하 "법정대리"라 총칭한다)에 의하여 발생한다.

Quyền đại diện được xác lập theo ủy quyền giữa người được đại diện và người đại diện (sau đây gọi là đại diện theo ủy quyền); theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, theo điều lệ của pháp nhân hoặc theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là đại diện theo pháp luật).

제136조. 개인의 법정대리

Điều 136. Đại diện theo pháp luật của cá nhân

1. 미성년 자녀에 대한 부모.

1. Cha, mẹ đối với con chưa thành niên.

2. 피후견인에 대한 후견인. 인지, 행위 통제에 어려움이 있는 자의 후견인은 법원에 의해 지정된 경우 법정대리인이 된다.

2. Người giám hộ đối với người được giám hộ. Người giám hộ của người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi là người đại diện theo pháp luật nếu được Tòa án chỉ định.

3. 본 조 제1항 및 제2항에 규정된 대리인을 확정할 수 없는 경우 법원이 지정한 자.

3. Người do Tòa án chỉ định trong trường hợp không xác định được người đại diện quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.

4. 민사행위능력제한자에 대하여 법원이 지정한 자.

4. Người do Tòa án chỉ định đối với người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.

제137조. 법인의 법정대리

Điều 137. Đại diện theo pháp luật của pháp nhân

1. 법인의 법정대리인은 다음 각 호의 자를 포함한다:

1. Người đại diện theo pháp luật của pháp nhân bao gồm:

a) 정관에 따라 법인이 지정한 자;

a) Người được pháp nhân chỉ định theo điều lệ;

b) 법률 규정에 따른 대리 권한을 가진 자;

b) Người có thẩm quyền đại diện theo quy định của pháp luật;

c) 법원에서의 소송 과정에서 법원이 지정한 자.

c) Người do Tòa án chỉ định trong quá trình tố tụng tại Tòa án.

2. 1개의 법인은 수인의 법정대리인을 둘 수 있으며 각 대리인은 본 법전 제140조 및 제141조의 규정에 따라 법인을 대리할 권리를 가진다.

2. Một pháp nhân có thể có nhiều người đại diện theo pháp luật và mỗi người đại diện có quyền đại diện cho pháp nhân theo quy định tại Điều 140 và Điều 141 của Bộ luật này.

제138조. 임의대리

Điều 138. Đại diện theo ủy quyền

1. 개인, 법인은 다른 개인, 법인에게 민사거래를 설정, 수행하도록 위임할 수 있다.

1. Cá nhân, pháp nhân có thể uỷ quyền cho cá nhân, pháp nhân khác xác lập, thực hiện giao dịch dân sự.

2. 세대(가구), 협동조, 법인격 없는 기타 단체의 구성원들은 합의를 통하여 다른 개인, 법인을 임의대리인으로 선임하여 세대(가구), 협동조, 법인격 없는 기타 단체 구성원들의 공유재산과 관련된 민사거래를 설정, 수행하도록 할 수 있다.

2. Các thành viên hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân có thể thỏa thuận cử cá nhân, pháp nhân khác đại diện theo ủy quyền xác lập, thực hiện giao dịch dân sự liên quan đến tài sản chung của các thành viên hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân.

3. 만 15세 이상 만 18세 미만인 자는 법률상 만 18세 이상인 자가 설정, 수행하여야 한다고 규정된 민사거래를 제외하고는 임의대리인이 될 수 있다.

3. Người từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi có thể là người đại diện theo uỷ quyền, trừ trường hợp pháp luật quy định giao dịch dân sự phải do người từ đủ mười tám tuổi trở lên xác lập, thực hiện.

제139조. 대리행위의 법적 효과

Điều 139. Hậu quả pháp lý của hành vi đại diện

1. 대리인이 대리권의 범위에 부합하여 제3자와 설정, 수행한 민사거래는 피대리인에 대하여 권리, 의무를 발생시킨다.

1. Giao dịch dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện với người thứ ba phù hợp với phạm vi đại diện làm phát sinh quyền, nghĩa vụ đối với người được đại diện.

2. 대리인은 대리의 목적을 달성하기 위하여 필요한 행위를 설정, 수행할 권리를 가진다.

2. Người đại diện có quyền xác lập, thực hiện hành vi cần thiết để đạt được mục đích của việc đại diện.

3. 대리인이 대리행위의 설정이 착오, 사기, 강박, 강요에 의한 것임을 알았거나 알 수 있었음에도 행위를 설정, 수행한 경우에는 피대리인에게 권리, 의무를 발생시키지 아니한다. 다만, 피대리인이 이를 알았거나 알 수 있었음에도 이의를 제기하지 아니한 경우는 예외로 한다.

3. Trường hợp người đại diện biết hoặc phải biết việc xác lập hành vi đại diện là do bị nhầm lẫn, bị lừa dối, bị đe dọa, cưỡng ép mà vẫn xác lập, thực hiện hành vi thì không làm phát sinh quyền, nghĩa vụ đối với người được đại diện, trừ trường hợp người được đại diện biết hoặc phải biết về việc này mà không phản đối.

제140조. 대리 기간

Điều 140. Thời hạn đại diện

1. 대리 기간은 위임장, 관할 기관의 결정, 법인의 정관 또는 법률 규정에 따라 정하여진다.

1. Thời hạn đại diện được xác định theo văn bản ủy quyền, theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền, theo điều lệ của pháp nhân hoặc theo quy định của pháp luật.

2. 본 조 제1항의 규정에 따라 대리 기간을 확정할 수 없는 경우 대리 기간은 다음과 같이 정하여진다:

2. Trường hợp không xác định được thời hạn đại diện theo quy định tại khoản 1 Điều này thì thời hạn đại diện được xác định như sau:

a) 대리권이 구체적인 민사거래에 따라 정하여진 경우 대리 기간은 해당 민사거래의 종료 시점까지로 산정한다;

a) Nếu quyền đại diện được xác định theo giao dịch dân sự cụ thể thì thời hạn đại diện được tính đến thời điểm chấm dứt giao dịch dân sự đó;

b) 대리권이 구체적인 민사거래로 정하여지지 아니한 경우 대리 기간은 대리권이 발생한 시점부터 01년으로 한다.

b) Nếu quyền đại diện không được xác định với giao dịch dân sự cụ thể thì thời hạn đại diện là 01 năm, kể từ thời điểm phát sinh quyền đại diện.

3. 임의대리는 다음 각 호의 경우 종료한다:

3. Đại diện theo ủy quyền chấm dứt trong trường hợp sau đây:

a) 합의에 따르는 때;

a) Theo thỏa thuận;

b) 위임 기간이 만료된 때;

b) Thời hạn ủy quyền đã hết;

c) 위임된 사무가 완료된 때;

c) Công việc được uỷ quyền đã hoàn thành;

d) 피대리인 또는 대리인이 일방적으로 위임의 이행을 종료한 때;

d) Người được đại diện hoặc người đại diện đơn phương chấm dứt thực hiện việc ủy quyền;

đ) 개인인 피대리인 또는 대리인이 사망한 때; 법인인 피대리인 또는 대리인이 존속을 종료한 때;

đ) Người được đại diện, người đại diện là cá nhân chết; người được đại diện, người đại diện là pháp nhân chấm dứt tồn tại;

e) 대리인이 본 법전 제134조 제3항에 규정된 요건을 더 이상 구비하지 못한 때;

e) Người đại diện không còn đủ điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 134 của Bộ luật này;

g) 대리를 수행할 수 없게 만드는 기타 근거가 있는 때.

g) Căn cứ khác làm cho việc đại diện không thể thực hiện được.

4. 법정대리는 다음 각 호의 경우 종료한다:

4. Đại diện theo pháp luật chấm dứt trong trường hợp sau đây:

a) 피대리인인 개인이 성년이 되었거나 민사행위능력을 회복한 때;

a) Người được đại diện là cá nhân đã thành niên hoặc năng lực hành vi dân sự đã được khôi phục;

b) 피대리인인 개인이 사망한 때;

b) Người được đại diện là cá nhân chết;

c) 피대리인인 법인이 존속을 종료한 때;

c) Người được đại diện là pháp nhân chấm dứt tồn tại;

d) 본 법전 또는 기타 관련 법률 규정에 따른 기타 근거가 있는 때.

d) Căn cứ khác theo quy định của Bộ luật này hoặc luật khác có liên quan.

제141조. 대리권의 범위

Điều 141. Phạm vi đại diện

1. 대리인은 다음 각 호의 근거에 따른 대리권의 범위 내에서만 민사거래를 설정, 수행할 수 있다:

1. Người đại diện chỉ được xác lập, thực hiện giao dịch dân sự trong phạm vi đại diện theo căn cứ sau đây:

a) 관할 기관의 결정;

a) Quyết định của cơ quan có thẩm quyền;

b) 법인의 정관;

b) Điều lệ của pháp nhân;

c) 위임의 내용;

c) Nội dung ủy quyền;

d) 기타 법률 규정.

d) Quy định khác của pháp luật.

2. 본 조 제1항의 규정에 따른 구체적인 대리권의 범위를 확정할 수 없는 경우 법정대리인은 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 피대리인의 이익을 위하여 모든 민사거래를 설정, 수행할 권한을 가진다.

2. Trường hợp không xác định được cụ thể phạm vi đại diện theo quy định tại khoản 1 Điều này thì người đại diện theo pháp luật có quyền xác lập, thực hiện mọi giao dịch dân sự vì lợi ích của người được đại diện, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

3. 1인의 개인, 법인이 서로 다른 여러 개인 또는 법인을 대리할 수 있으나, 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 피대리인의 명의로 자기 자신과 민사거래를 설정·수행하거나 자기가 역시 대리인으로 있는 제3자와 민사거래를 설정·수행할 수 없다.

3. Một cá nhân, pháp nhân có thể đại diện cho nhiều cá nhân hoặc pháp nhân khác nhau nhưng không được nhân danh người được đại diện để xác lập, thực hiện giao dịch dân sự với chính mình hoặc với bên thứ ba mà mình cũng là người đại diện của người đó, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

4. 대리인은 거래 상대방에게 자신의 대리권 범위를 알려야 한다.

4. Người đại diện phải thông báo cho bên giao dịch biết về phạm vi đại diện của mình.

제142조. 무권대리인이 설정·수행한 민사거래의 효과

Điều 142. Hậu quả của giao dịch dân sự do người không có quyền đại diện xác lập, thực hiện

1. 대리권 없는 자가 설정, 수행한 민사거래는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우를 제외하고는 피대리인에 대하여 권리, 의무를 발생시키지 아니한다:

1. Giao dịch dân sự do người không có quyền đại diện xác lập, thực hiện không làm phát sinh quyền, nghĩa vụ đối với người được đại diện, trừ một trong các trường hợp sau đây:

a) 피대리인이 거래를 추인한 때;

a) Người được đại diện đã công nhận giao dịch;

b) 피대리인이 알았음에도 합리적인 기간 내에 이의를 제기하지 아니한 때;

b) Người được đại diện biết mà không phản đối trong một thời hạn hợp lý;

c) 피대리인에게 귀책사유가 있어 거래 상대방이 자기와 민사거래를 설정, 수행한 자에게 대리권이 없음을 알지 못하였거나 알 수 없었던 때.

c) Người được đại diện có lỗi dẫn đến việc người đã giao dịch không biết hoặc không thể biết về việc người đã xác lập, thực hiện giao dịch dân sự với mình không có quyền đại diện.

2. 대리권 없는 자가 설정, 수행한 민사거래가 피대리인에 대하여 권리, 의무를 발생시키지 아니하는 경우, 대리권 없는 자는 상대방이 대리권이 없음을 알았거나 알 수 있었음에도 거래한 경우를 제외하고는 여전히 자신과 거래한 상대방에 대하여 의무를 이행하여야 한다.

2. Trường hợp giao dịch dân sự do người không có quyền đại diện xác lập, thực hiện không làm phát sinh quyền, nghĩa vụ đối với người được đại diện thì người không có quyền đại diện vẫn phải thực hiện nghĩa vụ đối với người đã giao dịch với mình, trừ trường hợp người đã giao dịch biết hoặc phải biết về việc không có quyền đại diện mà vẫn giao dịch.

3. 대리권 없는 자와 거래한 상대방은 자신이 대리권이 없음을 알았거나 알 수 있었음에도 거래한 경우 또는 본 조 제1항 a호에 규정된 경우를 제외하고는 설정된 민사거래의 이행을 일방적으로 종료하거나 취소할 권리가 있으며 손해배상을 청구할 권리가 있다.

3. Người đã giao dịch với người không có quyền đại diện có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hoặc huỷ bỏ giao dịch dân sự đã xác lập và yêu cầu bồi thường thiệt hại, trừ trường hợp người đó biết hoặc phải biết về việc không có quyền đại diện mà vẫn giao dịch hoặc trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.

4. 대리권 없는 자와 거래 상대방이 고의로 민사거래를 설정, 수행하여 피대리인에게 손해를 가한 때에는 연대하여 손해를 배상할 책임을 진다.

4. Trường hợp người không có quyền đại diện và người đã giao dịch cố ý xác lập, thực hiện giao dịch dân sự mà gây thiệt hại cho người được đại diện thì phải chịu trách nhiệm liên đới bồi thường thiệt hại.

제143조. 대리인이 대리권의 범위를 초과하여 설정·수행한 민사거래의 효과

Điều 143. Hậu quả của giao dịch dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện vượt quá phạm vi đại diện

1. 대리인이 대리권의 범위를 초과하여 설정, 수행한 민사거래는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우를 제외하고는 대리권 범위를 초과하여 이행된 거래 부분에 대하여 피대리인의 권리, 의무를 발생시키지 아니한다:

1. Giao dịch dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện vượt quá phạm vi đại diện không làm phát sinh quyền, nghĩa vụ của người được đại diện đối với phần giao dịch được thực hiện vượt quá phạm vi đại diện, trừ một trong các trường hợp sau đây:

a) 피대리인이 동의한 때;

a) Người được đại diện đồng ý;

b) 피대리인이 알았음에도 합리적인 기간 내에 이의를 제기하지 아니한 때;

b) Người được đại diện biết mà không phản đối trong một thời hạn hợp lý;

c) 피대리인에게 귀책사유가 있어 거래 상대방이 자기와 민사거래를 설정, 수행한 자가 대리권 범위를 초과하였음을 알지 못하였거나 알 수 없었던 때.

c) Người được đại diện có lỗi dẫn đến việc người đã giao dịch không biết hoặc không thể biết về việc người đã xác lập, thực hiện giao dịch dân sự với mình vượt quá phạm vi đại diện.

2. 대리인이 대리권 범위를 초과하여 설정, 수행한 민사거래가 대리권 범위를 초과하여 설정, 수행된 거래 부분에 대하여 피대리인의 권리, 의무를 발생시키지 아니하는 경우, 대리인은 상대방이 대리권 범위 초과 사실을 알았거나 알 수 있었음에도 거래한 경우를 제외하고는 자신과 거래한 상대방에 대하여 대리권 범위를 초과한 거래 부분에 관한 의무를 이행하여야 한다.

2. Trường hợp giao dịch dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện vượt quá phạm vi đại diện không làm phát sinh quyền, nghĩa vụ của người được đại diện đối với phần giao dịch được xác lập, thực hiện vượt quá phạm vi đại diện thì người đại diện phải thực hiện nghĩa vụ đối với người đã giao dịch với mình về phần giao dịch vượt quá phạm vi đại diện, trừ trường hợp người đã giao dịch biết hoặc phải biết về việc vượt quá phạm vi đại diện mà vẫn giao dịch.

3. 대리인과 거래한 자는 자신이 대리권 범위 초과 사실을 알았거나 알 수 있었음에도 거래한 경우 또는 본 조 제1항 a호에 규정된 경우를 제외하고는 대리권 범위를 초과한 부분 또는 민사거래 전부에 대하여 일방적으로 이행을 종료하거나 취소할 권리가 있으며 손해배상을 청구할 권리가 있다.

3. Người đã giao dịch với người đại diện có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hoặc huỷ bỏ giao dịch dân sự đối với phần vượt quá phạm vi đại diện hoặc toàn bộ giao dịch dân sự và yêu cầu bồi thường thiệt hại, trừ trường hợp người đó biết hoặc phải biết về việc vượt quá phạm vi đại diện mà vẫn giao dịch hoặc trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.

4. 대리인과 그 거래 상대방이 고의로 대리권 범위를 초과하여 민사거래를 설정, 수행함으로써 피대리인에게 손해를 가한 때에는 연대하여 손해를 배상할 책임을 진다.

4. Trường hợp người đại diện và người giao dịch với người đại diện cố ý xác lập, thực hiện giao dịch dân sự vượt quá phạm vi đại diện mà gây thiệt hại cho người được đại diện thì phải chịu trách nhiệm liên đới bồi thường thiệt hại.

제X장

Chương X

기간 및 시효

THỜI HẠN VÀ THỜI HIỆU

제1절

Mục 1

기간

THỜI HẠN

제144조. 기간

Điều 144. Thời hạn

1. 기간이란 어느 한 시점부터 다른 시점까지로 정하여진 시간의 길이를 말한다.

1. Thời hạn là một khoảng thời gian được xác định từ thời điểm này đến thời điểm khác.

2. 기간은 분, 시, 일, 주, 월, 년으로 정하거나 발생 가능한 사건으로 정할 수 있다.

2. Thời hạn có thể được xác định bằng phút, giờ, ngày, tuần, tháng, năm hoặc bằng một sự kiện có thể sẽ xảy ra.

제145조. 기간 계산 방식의 적용

Điều 145. Áp dụng cách tính thời hạn

1. 기간의 계산 방식은 다른 합의가 있거나 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 본 법전의 규정에 따라 적용한다.

1. Cách tính thời hạn được áp dụng theo quy định của Bộ luật này, trừ trường hợp có thoả thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác.

2. 기간은 다른 합의가 있는 경우를 제외하고는 양력에 따라 계산한다.

2. Thời hạn được tính theo dương lịch, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

제146조. 기간 및 기간 기산 시점에 관한 규정

Điều 146. Quy định về thời hạn, thời điểm tính thời hạn

1. 당사자들이 1년, 반년, 1개월, 보름, 1주, 1일, 1시간, 1분으로 기간을 합의하였으나 그 진행되는 시간의 간격이 연속되지 아니하는 경우, 그 기간은 다음과 같이 계산한다:

1. Trường hợp các bên có thoả thuận về thời hạn là một năm, nửa năm, một tháng, nửa tháng, một tuần, một ngày, một giờ, một phút mà khoảng thời gian diễn ra không liền nhau thì thời hạn đó được tính như sau:

a) 1년은 365일;

a) Một năm là ba trăm sáu mươi lăm ngày;

b) 반년은 6개월;

b) Nửa năm là sáu tháng;

c) 1개월은 30일;

c) Một tháng là ba mươi ngày;

d) 보름은 15일;

d) Nửa tháng là mười lăm ngày;

đ) 1주는 7일;

đ) Một tuần là bảy ngày;

e) 1일은 24시간;

e) Một ngày là hai mươi tư giờ;

g) 1시간은 60분;

g) Một giờ là sáu mươi phút;

h) 1분은 60초.

h) Một phút là sáu mươi giây.

2. 당사자들이 월초, 월중, 월말로 시점을 합의한 경우 그 시점은 다음과 같이 정한다:

2. Trường hợp các bên thoả thuận về thời điểm đầu tháng, giữa tháng, cuối tháng thì thời điểm đó được quy định như sau:

a) 월초는 해당 월의 첫째 날;

a) Đầu tháng là ngày đầu tiên của tháng;

b) 월중은 해당 월의 제15일;

b) Giữa tháng là ngày thứ mười lăm của tháng;

c) 월말은 해당 월의 마지막 날.

c) Cuối tháng là ngày cuối cùng của tháng.

3. 당사자들이 연초, 연중, 연말로 시점을 합의한 경우 그 시점은 다음과 같이 정한다:

3. Trường hợp các bên thoả thuận về thời điểm đầu năm, giữa năm, cuối năm thì thời điểm đó được quy định như sau:

a) 연초는 1월의 첫째 날;

a) Đầu năm là ngày đầu tiên của tháng một;

b) 연중은 6월의 마지막 날;

b) Giữa năm là ngày cuối cùng của tháng sáu;

c) 연말은 12월의 마지막 날.

c) Cuối năm là ngày cuối cùng của tháng mười hai.

제147조. 기간의 기산점

Điều 147. Thời điểm bắt đầu thời hạn

1. 기간을 분, 시로 정한 때에는 기간은 확정된 시점부터 시작한다.

1. Khi thời hạn được xác định bằng phút, giờ thì thời hạn được bắt đầu từ thời điểm đã xác định.

2. 기간을 일, 주, 월, 년으로 정한 때에는 기간의 첫째 날은 산입하지 아니하고 확정된 날의 바로 다음 날부터 기산한다.

2. Khi thời hạn được xác định bằng ngày, tuần, tháng, năm thì ngày đầu tiên của thời hạn không được tính mà tính từ ngày tiếp theo liền kề ngày được xác định.

3. 기간이 사건으로 시작하는 때에는 사건이 발생한 날은 산입하지 아니하고 그 사건이 발생한 날의 바로 다음 날부터 기산한다.

3. Khi thời hạn bắt đầu bằng một sự kiện thì ngày xảy ra sự kiện không được tính mà tính từ ngày tiếp theo liền kề của ngày xảy ra sự kiện đó.

제148조. 기간의 만료

Điều 148. Kết thúc thời hạn

1. 기간을 일로 계산한 때에는 기간은 기간의 마지막 날이 종료하는 시점에 만료한다.

1. Khi thời hạn tính bằng ngày thì thời hạn kết thúc tại thời điểm kết thúc ngày cuối cùng của thời hạn.

2. 기간을 주로 계산한 때에는 기간은 기간의 마지막 주의 상응하는 날이 종료하는 시점에 만료한다.

2. Khi thời hạn tính bằng tuần thì thời hạn kết thúc tại thời điểm kết thúc ngày tương ứng của tuần cuối cùng của thời hạn.

3. 기간을 월로 계산한 때에는 기간은 기간의 마지막 달의 상응하는 날이 종료하는 시점에 만료하며; 기간이 만료하는 달에 상응하는 날이 없는 때에는 기간은 그 달의 마지막 날에 만료한다.

3. Khi thời hạn tính bằng tháng thì thời hạn kết thúc tại thời điểm kết thúc ngày tương ứng của tháng cuối cùng của thời hạn; nếu tháng kết thúc thời hạn không có ngày tương ứng thì thời hạn kết thúc vào ngày cuối cùng của tháng đó.

4. 기간을 년으로 계산한 때에는 기간은 기간의 마지막 해의 상응하는 월, 일이 종료하는 시점에 만료한다.

4. Khi thời hạn tính bằng năm thì thời hạn kết thúc tại thời điểm kết thúc ngày, tháng tương ứng của năm cuối cùng của thời hạn.

5. 기간의 마지막 날이 주말 휴일 또는 공휴일인 때에는 기간은 그 휴일의 바로 다음 영업일이 종료하는 시점에 만료한다.

5. Khi ngày cuối cùng của thời hạn là ngày nghỉ cuối tuần hoặc ngày nghỉ lễ thì thời hạn kết thúc tại thời điểm kết thúc ngày làm việc tiếp theo ngày nghỉ đó.

6. 기간의 마지막 날이 종료하는 시점은 당해 일의 24시로 한다.

6. Thời điểm kết thúc ngày cuối cùng của thời hạn vào lúc hai mươi tư giờ của ngày đó.

제2절

Mục 2

시효

THỜI HIỆU

제149조. 시효

Điều 149. Thời hiệu

1. 시효란 법률이 정한 기간으로서 그 기간이 만료하면 법률이 정한 조건에 따라 주체에 대하여 법적 효과가 발생하는 것을 말한다. 시효는 본 법전 및 기타 관련 법률의 규정에 따라 적용된다.

1. Thời hiệu là thời hạn do luật quy định mà khi kết thúc thời hạn đó thì phát sinh hậu quả pháp lý đối với chủ thể theo điều kiện do luật quy định. Thời hiệu được áp dụng theo quy định của Bộ luật này, luật khác có liên quan.

2. 법원은 1심 법원이 사건의 판결, 결정을 내리기 전에 제기되어야 한다는 조건하에 일방 또는 쌍방 당사자의 시효 적용 청구에 따라서만 시효 규정을 적용한다.

2. Tòa án chỉ áp dụng quy định về thời hiệu theo yêu cầu áp dụng thời hiệu của một bên hoặc các bên với điều kiện yêu cầu này phải được đưa ra trước khi Tòa án cấp sơ thẩm ra bản án, quyết định giải quyết vụ, việc.

시효의 적용으로부터 이익을 얻는 자는 시효의 적용을 포기할 권리를 가진다. 다만, 그 포기가 의무 이행을 회피하기 위한 목적인 경우는 예외로 한다.

Người được hưởng lợi từ việc áp dụng thời hiệu có quyền từ chối áp dụng thời hiệu, trừ trường hợp việc từ chối đó nhằm mục đích trốn tránh thực hiện nghĩa vụ.

제150조. 시효의 종류

Điều 150. Các loại thời hiệu

1. 민사권리 취득시효란 그 기간이 만료하면 주체가 민사권리를 취득하게 되는 기간을 말한다.

1. Thời hiệu hưởng quyền dân sự là thời hạn mà khi kết thúc thời hạn đó thì chủ thể được hưởng quyền dân sự.

2. 민사 의무 면제시효란 그 기간이 만료하면 민사 의무를 부담하는 자가 의무 이행을 면제받게 되는 기간을 말한다.

2. Thời hiệu miễn trừ nghĩa vụ dân sự là thời hạn mà khi kết thúc thời hạn đó thì người có nghĩa vụ dân sự được miễn việc thực hiện nghĩa vụ.

3. 소멸시효(소제기 시효)란 주체가 침해된 적법한 권리와 이익을 보호하기 위하여 법원에 민사사건의 해결을 요구하는 소를 제기할 수 있는 기간을 말하며; 그 기간이 만료하면 소제기권을 상실한다.

3. Thời hiệu khởi kiện là thời hạn mà chủ thể được quyền khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết vụ án dân sự bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm; nếu thời hạn đó kết thúc thì mất quyền khởi kiện.

4. 민사신청 시효란 주체가 개인, 법인의 적법한 권리와 이익, 국가·민족의 이익, 공공의 이익을 보호하기 위하여 법원에 민사사안의 해결을 청구할 수 있는 권리를 가지는 기간을 말하며; 그 기간이 만료하면 청구권을 상실한다.

4. Thời hiệu yêu cầu giải quyết việc dân sự là thời hạn mà chủ thể được quyền yêu cầu Tòa án giải quyết việc dân sự để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân, pháp nhân, lợi ích quốc gia, dân tộc, lợi ích công cộng; nếu thời hạn đó kết thúc thì mất quyền yêu cầu.

제151조. 시효의 계산 방식

Điều 151. Cách tính thời hiệu

시효는 시효의 첫째 날이 시작하는 시점부터 기산하고 시효의 마지막 날이 종료하는 시점에 끝난다.

Thời hiệu được tính từ thời điểm bắt đầu ngày đầu tiên của thời hiệu và chấm dứt tại thời điểm kết thúc ngày cuối cùng của thời hiệu.

제152조. 민사권리 취득시효, 민사 의무 면제시효의 효력

Điều 152. Hiệu lực của thời hiệu hưởng quyền dân sự, miễn trừ nghĩa vụ dân sự

법률이 주체에게 시효에 따라 민사권리를 취득하거나 민사 의무를 면제받도록 규정한 경우, 당해 시효가 만료한 후에야 비로소 민사권리의 취득 또는 민사 의무의 면제가 효력을 가진다.

Trường hợp pháp luật quy định cho các chủ thể được hưởng quyền dân sự hoặc được miễn trừ nghĩa vụ dân sự theo thời hiệu thì chỉ sau khi thời hiệu đó kết thúc, việc hưởng quyền dân sự hoặc miễn trừ nghĩa vụ dân sự mới có hiệu lực.

제153조. 민사권리 취득시효, 민사 의무 면제시효의 연속성

Điều 153. Tính liên tục của thời hiệu hưởng quyền dân sự, miễn trừ nghĩa vụ dân sự

1. 민사권리 취득시효, 민사 의무 면제시효는 시작부터 종료까지 연속성을 가지며; 중단시키는 사유가 발생한 경우 시효는 중단 사유가 종료한 후 처음부터 다시 기산하여야 한다.

1. Thời hiệu hưởng quyền dân sự, miễn trừ nghĩa vụ dân sự có tính liên tục từ khi bắt đầu cho đến khi kết thúc; nếu có sự kiện làm gián đoạn thì thời hiệu phải được tính lại từ đầu, sau khi sự kiện làm gián đoạn chấm dứt.

2. 민사권리 취득시효, 민사 의무 면제시효는 다음 각 호의 어느 하나의 사유가 있을 때 중단된다:

2. Thời hiệu hưởng quyền dân sự, miễn trừ nghĩa vụ dân sự bị gián đoạn khi có một trong các sự kiện sau đây:

a) 시효가 적용되고 있는 민사상 권리, 의무에 대하여 관할 국가기관의 법적 효력을 가진 결정에 의한 해결이 있는 때;

a) Có sự giải quyết bằng một quyết định có hiệu lực pháp luật của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với quyền, nghĩa vụ dân sự đang được áp dụng thời hiệu;

b) 시효가 적용되고 있는 민사상 권리, 의무에 대하여 관련 권리, 의무를 가진 자로부터 다툼이 제기되어 법원의 법적 효력을 가진 판결, 결정으로 해결된 때.

b) Quyền, nghĩa vụ dân sự đang được áp dụng thời hiệu mà bị người có quyền, nghĩa vụ liên quan tranh chấp và đã được giải quyết bằng một bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của Tòa án.

3. 시효는 민사권리의 향유, 민사 의무의 면제가 적법하게 타인에게 이전된 경우에도 연속하여 계산된다.

3. Thời hiệu cũng được tính liên tục trong trường hợp việc hưởng quyền dân sự, miễn trừ nghĩa vụ dân sự được chuyển giao hợp pháp cho người khác.

제154조. 민사사건의 소멸시효, 민사신청 시효의 기산

Điều 154. Bắt đầu thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự, thời hiệu yêu cầu giải quyết việc dân sự

1. 민사사건의 소멸시효는 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 권리자가 자신의 적법한 권리, 이익이 침해당하였음을 안 날 또는 알았어야 했던 날부터 기산한다.

1. Thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự được tính từ ngày người có quyền yêu cầu biết hoặc phải biết quyền, lợi ích hợp pháp của mình bị xâm phạm, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

2. 민사신청 시효는 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 청구권이 발생한 날부터 기산한다.

2. Thời hiệu yêu cầu giải quyết việc dân sự được tính từ ngày phát sinh quyền yêu cầu, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

제155조. 소멸시효의 적용 배제

Điều 155. Không áp dụng thời hiệu khởi kiện

소멸시효는 다음 각 호의 경우 적용되지 아니한다:

Thời hiệu khởi kiện không áp dụng trong trường hợp sau đây:

1. 재산과 결부되지 아니한 인격권의 보호 청구;

1. Yêu cầu bảo vệ quyền nhân thân không gắn với tài sản;

2. 소유권의 보호 청구, 단, 본 법전, 기타 관련 법률에 다른 규정이 있는 경우는 예외로 한다;

2. Yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu, trừ trường hợp Bộ luật này, luật khác có liên quan quy định khác;

3. 토지법 규정에 따른 토지사용권에 관한 분쟁;

3. Tranh chấp về quyền sử dụng đất theo quy định của Luật đất đai;

4. 법률이 규정하는 기타 경우.

4. Trường hợp khác do luật quy định.

제156조. 민사사건의 소멸시효, 민사신청 시효에 산입하지 아니하는 기간

Điều 156. Thời gian không tính vào thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự, thời hiệu yêu cầu giải quyết việc dân sự

민사사건의 소멸시효, 민사신청 시효에 산입하지 아니하는 기간이란 다음 각 호의 사건 중 어느 하나가 발생한 기간을 말한다:

Thời gian không tính vào thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự, thời hiệu yêu cầu giải quyết việc dân sự là khoảng thời gian xảy ra một trong các sự kiện sau đây:

1. 불가항력 또는 객관적 장애로 인하여 소제기권, 신청권을 가진 주체가 시효 기간 내에 소제기, 신청을 할 수 없었던 경우.

1. Sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan làm cho chủ thể có quyền khởi kiện, quyền yêu cầu không thể khởi kiện, yêu cầu trong phạm vi thời hiệu.

불가항력이란 객관적으로 발생하여 예견할 수 없었고 모든 필요한 조치를 취하고 허용된 능력을 다하였음에도 극복할 수 없었던 사건을 말한다.

Sự kiện bất khả kháng là sự kiện xảy ra một cách khách quan không thể lường trước được và không thể khắc phục được mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết và khả năng cho phép.

객관적 장애란 객관적 상황의 영향으로 인하여 민사상 권리, 의무를 가진 자가 자신의 적법한 권리, 이익이 침해당한 사실을 알 수 없었거나 자신의 민사상 권리, 의무를 이행할 수 없었던 장애를 말한다;

Trở ngại khách quan là những trở ngại do hoàn cảnh khách quan tác động làm cho người có quyền, nghĩa vụ dân sự không thể biết về việc quyền, lợi ích hợp pháp của mình bị xâm phạm hoặc không thể thực hiện được quyền, nghĩa vụ dân sự của mình;

2. 소제기권자, 신청권자가 미성년자, 민사행위무능력자, 인지·행위 통제에 어려움이 있는 자 또는 민사행위능력제한자인 경우에 아직 대리인이 없는 때;

2. Chưa có người đại diện trong trường hợp người có quyền khởi kiện, người có quyền yêu cầu là người chưa thành niên, mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự;

3. 미성년자, 민사행위무능력자, 인지·행위 통제에 어려움이 있는 자, 민사행위능력제한자에게 다음 각 호의 경우 대체할 다른 대리인이 아직 없는 때:

3. Người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi, người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự chưa có người đại diện khác thay thế trong trường hợp sau đây:

a) 대리인이 개인인 경우 사망하고, 법인인 경우 존속을 종료한 때;

a) Người đại diện chết nếu là cá nhân, chấm dứt tồn tại nếu là pháp nhân;

b) 대리인이 정당한 사유로 인하여 더 이상 대리를 계속할 수 없는 때.

b) Người đại diện vì lý do chính đáng mà không thể tiếp tục đại diện được.

제157조. 민사사건 소멸시효의 재기산

Điều 157. Bắt đầu lại thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự

1. 민사사건 소멸시효는 다음 각 호의 경우 새로이 시작한다:

1. Thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự bắt đầu lại trong trường hợp sau đây:

a) 채무자가 소제기자에 대하여 자신의 의무의 일부 또는 전부를 승인한 때;

a) Bên có nghĩa vụ đã thừa nhận một phần hoặc toàn bộ nghĩa vụ của mình đối với người khởi kiện;

b) 채무자가 소제기자에 대하여 자신의 의무의 일부를 승인하거나 이행을 완료한 때;

b) Bên có nghĩa vụ thừa nhận hoặc thực hiện xong một phần nghĩa vụ của mình đối với người khởi kiện;

c) 당사자들이 상호 화해한 때.

c) Các bên đã tự hoà giải với nhau.

2. 민사사건 소멸시효는 본 조 제1항에 규정된 사건이 발생한 날의 익일부터 새로이 기산한다.

2. Thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự bắt đầu lại kể từ ngày tiếp theo sau ngày xảy ra sự kiện quy định tại khoản 1 Điều này.

제2편

Phần thứ hai

소유권 및 재산에 대한 기타 권리

QUYỀN SỞ HỮU VÀ QUYỀN KHÁC ĐỐI VỚI TÀI SẢN

제XI장

Chương XI

총칙

QUY ĐỊNH CHUNG

제1절

Mục 1

소유권, 재산에 대한 기타 권리의 설정 및 행사 원칙

NGUYÊN TẮC XÁC LẬP, THỰC HIỆN QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN KHÁC ĐỐI VỚI TÀI SẢN

제158조. 소유권

Điều 158. Quyền sở hữu

소유권은 법률의 규정에 따른 소유자의 재산에 대한 점유권, 사용권 및 처분권을 포함한다.

Quyền sở hữu bao gồm quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu theo quy định của luật.

제159조. 재산에 대한 기타 권리

Điều 159. Quyền khác đối với tài sản

1. 재산에 대한 기타 권리란 주체가 다른 주체의 소유권에 속하는 재산을 직접 지배하고 통제하는 권리를 말한다.

1. Quyền khác đối với tài sản là quyền của chủ thể trực tiếp nắm giữ, chi phối tài sản thuộc quyền sở hữu của chủ thể khác.

2. 재산에 대한 기타 권리는 다음 각 호를 포함한다:

2. Quyền khác đối với tài sản bao gồm:

a) 인접 부동산에 대한 권리(지역권);

a) Quyền đối với bất động sản liền kề;

b) 용익권;

b) Quyền hưởng dụng;

c) 구분지상권(지표면권).

c) Quyền bề mặt.

제160조. 소유권, 재산에 대한 기타 권리의 설정 및 행사 원칙

Điều 160. Nguyên tắc xác lập, thực hiện quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản

1. 소유권, 재산에 대한 기타 권리는 본 법전, 기타 관련 법률이 규정한 경우에 설정되고 행사된다. 재산에 대한 기타 권리는 본 법전, 기타 관련 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 소유권이 이전되는 경우에도 여전히 효력을 가진다.

1. Quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản được xác lập, thực hiện trong trường hợp Bộ luật này, luật khác có liên quan quy định. Quyền khác đối với tài sản vẫn có hiệu lực trong trường hợp quyền sở hữu được chuyển giao, trừ trường hợp Bộ luật này, luật khác có liên quan quy định khác.

2. 소유자는 재산에 대하여 자신의 의사에 따라 모든 행위를 할 수 있으나, 법률의 규정에 반하거나, 국가·민족의 이익, 공공의 이익, 타인의 적법한 권리와 이익에 손해를 가하거나 영향을 미쳐서는 아니 된다.

2. Chủ sở hữu được thực hiện mọi hành vi theo ý chí của mình đối với tài sản nhưng không được trái với quy định của luật, gây thiệt hại hoặc làm ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, dân tộc, lợi ích công cộng, quyền và lợi ích hợp pháp của người khác.

3. 재산에 대한 기타 권리를 가진 주체는 본 법전, 기타 관련 법률에 규정된 권리의 범위 내에서 모든 행위를 할 수 있으나, 국가·민족의 이익, 공공의 이익, 재산 소유자 또는 타인의 적법한 권리와 이익에 손해를 가하거나 영향을 미쳐서는 아니 된다.

3. Chủ thể có quyền khác đối với tài sản được thực hiện mọi hành vi trong phạm vi quyền được quy định tại Bộ luật này, luật khác có liên quan nhưng không được gây thiệt hại hoặc làm ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, dân tộc, lợi ích công cộng, quyền và lợi ích hợp pháp của chủ sở hữu tài sản hoặc của người khác.

제161조. 소유권, 재산에 대한 기타 권리의 취득 시점

Điều 161. Thời điểm xác lập quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản

1. 소유권, 재산에 대한 기타 권리의 취득 시점은 본 법전, 기타 관련 법률 규정에 따르며; 법률에 규정이 없는 경우에는 당사자 간의 합의에 따르고; 법률에 규정이 없고 당사자 간의 합의도 없는 경우에는 재산이 인도된 시점이 소유권, 재산에 대한 기타 권리의 취득 시점이 된다.

1. Thời điểm xác lập quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản thực hiện theo quy định của Bộ luật này, luật khác có liên quan; trường hợp luật không có quy định thì thực hiện theo thỏa thuận của các bên; trường hợp luật không quy định và các bên không có thỏa thuận thì thời điểm xác lập quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản là thời điểm tài sản được chuyển giao.

재산이 인도된 시점이란 권리자 또는 그 합법적 대리인이 재산을 점유한 시점이다.

Thời điểm tài sản được chuyển giao là thời điểm bên có quyền hoặc người đại diện hợp pháp của họ chiếm hữu tài sản.

2. 재산이 아직 인도되지 아니한 상태에서 천연과실, 법정과실이 발생한 경우 다른 합의가 있는 경우를 제외하고는 그 천연과실, 법정과실은 재산을 인도하여야 할 자에게 귀속된다.

2. Trường hợp tài sản chưa được chuyển giao mà phát sinh hoa lợi, lợi tức thì hoa lợi, lợi tức thuộc về bên có tài sản chuyển giao, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

제162조. 재산에 대한 위험 부담

Điều 162. Chịu rủi ro về tài sản

1. 소유자는 다른 합의가 있거나 본 법전, 기타 관련 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 자기 소유에 속하는 재산에 대한 위험을 부담하여야 한다.

1. Chủ sở hữu phải chịu rủi ro về tài sản thuộc sở hữu của mình, trừ trường hợp có thoả thuận khác hoặc Bộ luật này, luật khác có liên quan quy định khác.

2. 재산에 대한 기타 권리를 가진 주체는 재산 소유자와의 다른 합의가 있거나 본 법전, 기타 관련 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 자신의 권리 범위 내에서 재산에 대한 위험을 부담하여야 한다.

2. Chủ thể có quyền khác đối với tài sản phải chịu rủi ro về tài sản trong phạm vi quyền của mình, trừ trường hợp có thoả thuận khác với chủ sở hữu tài sản hoặc Bộ luật này, luật khác có liên quan quy định khác.

제2절

Mục 2

소유권, 재산에 대한 기타 권리의 보호

BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN KHÁC ĐỐI VỚI TÀI SẢN

제163조. 소유권, 재산에 대한 기타 권리의 보호

Điều 163. Bảo vệ quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản

1. 누구도 법에 의하지 아니하고는 소유권, 재산에 대한 기타 권리를 제한당하거나 박탈당하지 아니한다.

1. Không ai có thể bị hạn chế, bị tước đoạt trái luật quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản.

2. 국방, 안보상의 이유 또는 국가 이익, 비상사태, 자연재해 예방 및 극복을 위하여 참으로 필요한 경우 국가는 시장 가격에 따라 단체, 개인의 재산을 보상금을 지급하고 매수하거나 수용한다.

2. Trường hợp thật cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh hoặc vì lợi ích quốc gia, tình trạng khẩn cấp, phòng chống thiên tai, Nhà nước trưng mua hoặc trưng dụng có bồi thường tài sản của tổ chức, cá nhân theo giá thị trường.

제164조. 소유권, 재산에 대한 기타 권리의 보호 조치

Điều 164. Biện pháp bảo vệ quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản

1. 소유자, 재산에 대한 기타 권리를 가진 주체는 법률 규정에 반하지 아니하는 조치로써 자신의 권리를 침해하는 행위를 하는 자를 스스로 방어하고 저지할 권리를 가진다.

1. Chủ sở hữu, chủ thể có quyền khác đối với tài sản có quyền tự bảo vệ, ngăn chặn bất kỳ người nào có hành vi xâm phạm quyền của mình bằng những biện pháp không trái với quy định của pháp luật.

2. 소유자, 재산에 대한 기타 권리를 가진 주체는 법원, 기타 관할 국가기관에 권리 침해 행위자로 하여금 재산을 반환하고, 소유권 및 재산에 대한 기타 권리의 행사를 위법하게 방해하는 행위를 중지하도록 강제할 것과 손해배상을 청구할 권리를 가진다.

2. Chủ sở hữu, chủ thể có quyền khác đối với tài sản có quyền yêu cầu Tòa án, cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác buộc người có hành vi xâm phạm quyền phải trả lại tài sản, chấm dứt hành vi cản trở trái pháp luật việc thực hiện quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản và yêu cầu bồi thường thiệt hại.

제165조. 권원에 기한 점유(적법한 점유)

Điều 165. Chiếm hữu có căn cứ pháp luật

1. 권원에 기한 점유란 다음 각 호의 경우 재산을 점유하는 것을 말한다:

1. Chiếm hữu có căn cứ pháp luật là việc chiếm hữu tài sản trong trường hợp sau đây:

a) 소유자가 재산을 점유하는 때;

a) Chủ sở hữu chiếm hữu tài sản;

b) 소유자로부터 재산 관리를 위임받은 자가 점유하는 때;

b) Người được chủ sở hữu ủy quyền quản lý tài sản;

c) 법률 규정에 부합하는 민사거래를 통하여 점유권을 이전받은 자가 점유하는 때;

c) Người được chuyển giao quyền chiếm hữu thông qua giao dịch dân sự phù hợp với quy định của pháp luật;

d) 무주물, 소유자가 누구인지 확정할 수 없는 재산, 유실물, 방치물, 매장물, 은닉물, 침몰물을 본 법전 및 기타 관련 법률 규정에 따른 조건에 부합하여 발견하고 보관하고 있는 자가 점유하는 때;

d) Người phát hiện và giữ tài sản vô chủ, tài sản không xác định được ai là chủ sở hữu, tài sản bị đánh rơi, bị bỏ quên, bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm phù hợp với điều kiện theo quy định của Bộ luật này, quy định khác của pháp luật có liên quan;

đ) 길을 잃은 가축, 가금, 수중 양식 생물을 본 법전 및 기타 관련 법률 규정에 따른 조건에 부합하여 발견하고 보관하고 있는 자가 점유하는 때;

đ) Người phát hiện và giữ gia súc, gia cầm, vật nuôi dưới nước bị thất lạc phù hợp với điều kiện theo quy định của Bộ luật này, quy định khác của pháp luật có liên quan;

e) 법률이 규정하는 기타 경우.

e) Trường hợp khác do pháp luật quy định.

2. 본 조 제1항의 규정에 부합하지 아니하는 재산 점유는 권원 없는 점유(위법한 점유)이다.

2. Việc chiếm hữu tài sản không phù hợp với quy định tại khoản 1 Điều này là chiếm hữu không có căn cứ pháp luật.

제166조. 재산 반환 청구권

Điều 166. Quyền đòi lại tài sản

1. 소유자, 재산에 대한 기타 권리를 가진 주체는 법률상 권원 없이 재산을 점유하는 자, 재산을 사용하는 자, 재산상 이득을 얻은 자로부터 재산의 반환을 청구할 권리가 있다.

1. Chủ sở hữu, chủ thể có quyền khác đối với tài sản có quyền đòi lại tài sản từ người chiếm hữu, người sử dụng tài sản, người được lợi về tài sản không có căn cứ pháp luật.

2. 소유자는 해당 재산에 대하여 기타 권리를 가지고 있는 주체의 점유로부터는 재산의 반환을 청구할 권리가 없다.

2. Chủ sở hữu không có quyền đòi lại tài sản từ sự chiếm hữu của chủ thể đang có quyền khác đối với tài sản đó.

제167조. 선의의 점유자로부터 소유권 등록을 요하지 아니하는 동산의 반환 청구권

Điều 167. Quyền đòi lại động sản không phải đăng ký quyền sở hữu từ người chiếm hữu ngay tình

소유자는 무권한자와의 무상계약을 통하여 선의의 점유자가 소유권 등록을 요하지 아니하는 동산을 취득한 경우 그 선의의 점유자로부터 동산의 반환을 청구할 권리를 가지며; 당해 계약이 유상계약인 경우 그 동산이 도난당하였거나 유실되었거나 기타 소유자의 의사에 반하여 점유를 이탈한 때에는 소유자는 동산의 반환을 청구할 권리를 가진다.

Chủ sở hữu có quyền đòi lại động sản không phải đăng ký quyền sở hữu từ người chiếm hữu ngay tình trong trường hợp người chiếm hữu ngay tình có được động sản này thông qua hợp đồng không có đền bù với người không có quyền định đoạt tài sản; trường hợp hợp đồng này là hợp đồng có đền bù thì chủ sở hữu có quyền đòi lại động sản nếu động sản đó bị lấy cắp, bị mất hoặc trường hợp khác bị chiếm hữu ngoài ý chí của chủ sở hữu.

제168조. 선의의 점유자로부터 소유권 등록을 요하는 동산 또는 부동산의 반환 청구권

Điều 168. Quyền đòi lại động sản phải đăng ký quyền sở hữu hoặc bất động sản từ người chiếm hữu ngay tình

소유자는 본 법전 제133조 제2항에 규정된 경우를 제외하고는 선의의 점유자로부터 소유권 등록을 요하는 동산 또는 부동산의 반환을 청구할 수 있다.

Chủ sở hữu được đòi lại động sản phải đăng ký quyền sở hữu hoặc bất động sản từ người chiếm hữu ngay tình, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 133 của Bộ luật này.

제169조. 소유권, 재산에 대한 기타 권리의 행사에 대한 위법한 방해 행위의 중지 청구권

Điều 169. Quyền yêu cầu chấm dứt hành vi cản trở trái pháp luật đối với việc thực hiện quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản

소유권, 재산에 대한 기타 권리를 행사함에 있어 주체는 위법하게 방해 행위를 하는 자에게 그 행위를 중지할 것을 요구할 권리를 가지며, 법원, 기타 관할 국가기관에 그 자로 하여금 위반 행위를 중지하도록 강제할 것을 청구할 권리를 가진다.

Khi thực hiện quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản, chủ thể có quyền yêu cầu người có hành vi cản trở trái pháp luật phải chấm dứt hành vi đó hoặc có quyền yêu cầu Tòa án, cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác buộc người đó chấm dứt hành vi vi phạm.

제170조. 손해배상 청구권

Điều 170. Quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại

소유자, 재산에 대한 기타 권리를 가진 주체는 소유권, 재산에 대한 기타 권리를 침해하는 행위를 한 자에게 손해배상을 청구할 권리를 가진다.

Chủ sở hữu, chủ thể có quyền khác đối với tài sản có quyền yêu cầu người có hành vi xâm phạm quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản bồi thường thiệt hại.

제3절

Mục 3

소유권, 재산에 대한 기타 권리의 한계

GIỚI HẠN QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN KHÁC ĐỐI VỚI TÀI SẢN

제171조. 긴급피난의 경우 소유자, 재산에 대한 기타 권리를 가진 주체의 권리와 의무

Điều 171. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu, chủ thể có quyền khác đối với tài sản trong trường hợp xảy ra tình thế cấp thiết

1. 긴급피난이란 공공의 이익, 자신 또는 타인의 적법한 권리와 이익을 현실적으로 직접 위협하고 있는 위난을 피하기 위하여 방지하려는 손해보다 더 작은 손해를 발생시키는 행동을 취할 수밖에 없는 상태를 말한다.

1. Tình thế cấp thiết là tình thế của người vì muốn tránh một nguy cơ đang thực tế đe dọa trực tiếp lợi ích công cộng, quyền, lợi ích hợp pháp của mình hoặc của người khác mà không còn cách nào khác là phải có hành động gây một thiệt hại nhỏ hơn thiệt hại cần ngăn chặn.

2. 긴급피난의 상황에서 소유자, 재산에 대한 기타 권리를 가진 주체는 발생할 위험이 있는 더 큰 위험이나 손해를 방지하거나 경감하기 위하여 타인이 자신의 재산을 사용하는 것을 방해하거나 타인이 해당 재산에 손해를 가하는 것을 방해할 수 없다.

2. Trong tình thế cấp thiết, chủ sở hữu, chủ thể có quyền khác đối với tài sản không được cản trở người khác dùng tài sản của mình hoặc cản trở người khác gây thiệt hại đối với tài sản đó để ngăn chặn, làm giảm mối nguy hiểm hoặc thiệt hại lớn hơn có nguy cơ xảy ra.

3. 긴급피난 중에 손해를 가한 행위는 소유권, 재산에 대한 기타 권리를 침해하는 행위가 아니다. 긴급피난으로 인하여 손해를 입은 소유자, 재산에 대한 기타 권리를 가진 주체는 본 법전 제595조의 규정에 따라 손해를 배상받는다.

3. Gây thiệt hại trong tình thế cấp thiết không phải là hành vi xâm phạm quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản. Chủ sở hữu, chủ thể có quyền khác đối với tài sản bị thiệt hại trong tình thế cấp thiết được bồi thường thiệt hại theo quy định tại Điều 595 của Bộ luật này.

제172조. 환경 보호의 의무

Điều 172. Nghĩa vụ bảo vệ môi trường

주체는 소유권, 재산에 대한 기타 권리를 행사할 때 환경 보호에 관한 법률 규정을 준수하여야 하며; 환경을 오염시킨 때에는 오염 유발 행위를 중지하고 결과를 회복하기 위한 조치를 취하며 손해를 배상하여야 한다.

Khi thực hiện quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản thì chủ thể phải tuân theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; nếu làm ô nhiễm môi trường thì phải chấm dứt hành vi gây ô nhiễm, thực hiện các biện pháp để khắc phục hậu quả và bồi thường thiệt hại.

제173조. 사회 질서 및 안전의 존중과 보장의 의무

Điều 173. Nghĩa vụ tôn trọng, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội

주체는 소유권, 재산에 대한 기타 권리를 행사할 때 사회 질서와 안전을 존중하고 보장하여야 하며, 권리를 남용하여 사회 질서와 안전을 해치거나 국가·민족의 이익, 공공의 이익, 타인의 적법한 권리와 이익에 손해를 가하여서는 아니 된다.

Khi thực hiện quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản thì chủ thể phải tôn trọng, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, không được lạm dụng quyền để gây mất trật tự, an toàn xã hội, làm thiệt hại đến lợi ích quốc gia, dân tộc, lợi ích công cộng, quyền, lợi ích hợp pháp của người khác.

제174조. 건축 규정 존중의 의무

Điều 174. Nghĩa vụ tôn trọng quy tắc xây dựng

공작물을 건축할 때 소유자, 재산에 대한 기타 권리를 가진 주체는 건축에 관한 법률을 준수하여 안전을 보장하여야 하고, 건축법령이 규정한 고도와 거리를 초과하여 건축할 수 없으며, 인접 및 주변 부동산인 재산의 소유자, 기타 권리자의 적법한 권리와 이익을 침해하여서는 아니 된다.

Khi xây dựng công trình, chủ sở hữu, chủ thể có quyền khác đối với tài sản phải tuân theo pháp luật về xây dựng, bảo đảm an toàn, không được xây vượt quá độ cao, khoảng cách mà pháp luật về xây dựng quy định và không được xâm phạm đến quyền, lợi ích hợp pháp của chủ sở hữu, người có quyền khác đối với tài sản là bất động sản liền kề và xung quanh.

제175조. 부동산 간의 경계

Điều 175. Ranh giới giữa các bất động sản

1. 인접 부동산 간의 경계는 합의에 따라 또는 관할 국가기관의 결정에 따라 확정된다.

1. Ranh giới giữa các bất động sản liền kề được xác định theo thoả thuận hoặc theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

경계는 관습에 따르거나 분쟁 없이 30년 이상 존속해 온 경계에 따라 확정될 수도 있다.

Ranh giới cũng có thể được xác định theo tập quán hoặc theo ranh giới đã tồn tại từ 30 năm trở lên mà không có tranh chấp.

경계가 수로, 도랑, 해자, 홈통, 논두렁인 경우를 포함하여 구획 경계표를 침범, 점유, 변경하여서는 아니 된다. 모든 주체는 공통의 경계를 존중하고 유지할 의무가 있다.

Không được lấn, chiếm, thay đổi mốc giới ngăn cách, kể cả trường hợp ranh giới là kênh, mương, hào, rãnh, bờ ruộng. Mọi chủ thể có nghĩa vụ tôn trọng, duy trì ranh giới chung.

2. 토지사용자는 법률 규정에 부합하게 필지의 경계로부터 수직 방향으로 지상 공간과 지하를 사용할 수 있으며 타인의 토지 사용에 영향을 미쳐서는 아니 된다.

2. Người sử dụng đất được sử dụng không gian và lòng đất theo chiều thẳng đứng từ ranh giới của thửa đất phù hợp với quy định của pháp luật và không được làm ảnh hưởng đến việc sử dụng đất của người khác.

토지사용자는 자신의 사용권에 속하는 토지 경내 및 확정된 경계 내에서만 수목을 식재하거나 기타 행위를 할 수 있으며; 수목의 뿌리, 가지가 경계를 침범한 때에는 다른 합의가 있는 경우를 제외하고는 침범한 부분의 뿌리를 자르고 가지를 전정하여야 한다.

Người sử dụng đất chỉ được trồng cây và làm các việc khác trong khuôn viên đất thuộc quyền sử dụng của mình và theo ranh giới đã được xác định; nếu rễ cây, cành cây vượt quá ranh giới thì phải xén rễ, cắt, tỉa cành phần vượt quá, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

제176조. 부동산 구획 경계표

Điều 176. Mốc giới ngăn cách các bất động sản

1. 부동산 소유자는 자신의 사용권에 속하는 토지 부분 위에만 경계표석, 울타리를 설치하거나 수목을 식재하거나 담장을 축조할 수 있다.

1. Chủ sở hữu bất động sản chỉ được dựng cột mốc, hàng rào, trồng cây, xây tường ngăn trên phần đất thuộc quyền sử dụng của mình.

2. 인접 부동산 소유자들은 부동산 간의 구획 경계표로 삼기 위하여 경계선상에 경계표석, 울타리를 설치하거나 수목을 식재하거나 담장을 축조하는 것에 관하여 상호 합의할 수 있으며; 이러한 경계표물은 해당 주체들의 공유이다.

2. Các chủ sở hữu bất động sản liền kề có thể thoả thuận với nhau về việc dựng cột mốc, hàng rào, trồng cây, xây tường ngăn trên ranh giới để làm mốc giới ngăn cách giữa các bất động sản; những vật mốc giới này là sở hữu chung của các chủ thể đó.

구획 경계표가 경계선상에 일방에 의해서만 축조되고 인접 부동산 소유자의 동의를 받은 경우 그 구획 경계표는 공유가 되며, 축조 비용은 다른 합의가 있는 경우를 제외하고는 축조한 측이 부담하고; 인접 부동산 소유자가 정당한 이유로 동의하지 아니한 경우에는 경계표석, 울타리를 설치하거나 수목을 식재하거나 담장을 축조한 소유자가 이를 철거하여야 한다.

Trường hợp mốc giới ngăn cách chỉ do một bên tạo nên trên ranh giới và được chủ sở hữu bất động sản liền kề đồng ý thì mốc giới ngăn cách đó là sở hữu chung, chi phí để xây dựng do bên tạo nên chịu, trừ trường hợp có thoả thuận khác; nếu chủ sở hữu bất động sản liền kề không đồng ý mà có lý do chính đáng thì chủ sở hữu đã dựng cột mốc, hàng rào, trồng cây, xây tường ngăn phải dỡ bỏ.

3. 공용 담장인 경계표에 대하여 인접 부동산 소유자는 인접 부동산 소유자의 동의를 얻은 경우를 제외하고는 창문, 환기구를 내거나 건축 구조물을 거치하기 위하여 담을 뚫을 수 없다.

3. Đối với mốc giới là tường nhà chung, chủ sở hữu bất động sản liền kề không được trổ cửa sổ, lỗ thông khí hoặc đục tường để đặt kết cấu xây dựng, trừ trường hợp được chủ sở hữu bất động sản liền kề đồng ý.

주택이 별개로 건축되었으나 벽이 서로 맞닿아 있는 경우 소유자는 자신의 벽 구획 한계까지만 벽을 뚫고 건축 구조물을 거치할 수 있다.

Trường hợp nhà xây riêng biệt nhưng tường sát liền nhau thì chủ sở hữu cũng chỉ được đục tường, đặt kết cấu xây dựng đến giới hạn ngăn cách tường của mình.

공유 경계표인 수목에 대하여는 당사자 쌍방 모두 보호할 의무가 있으며; 수목으로부터 얻은 과실은 다른 합의가 있는 경우를 제외하고는 균등하게 분배한다.

Đối với cây là mốc giới chung, các bên đều có nghĩa vụ bảo vệ; hoa lợi thu được từ cây được chia đều, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

제177조. 수목, 공작물로 인한 손해 발생 위험 시 안전 보장

Điều 177. Bảo đảm an toàn trong trường hợp cây cối, công trình có nguy cơ gây thiệt hại

1. 수목, 건축물이 인접 및 주변 부동산으로 붕괴될 위험이 있는 경우, 재산 소유자는 인접 및 주변 부동산 소유자의 요구나 관할 국가기관의 요구에 따라 시정 조치, 벌목, 수리 또는 해당 건축물의 철거를 즉시 이행하여야 하며; 자발적으로 이행하지 아니하는 경우 인접 및 주변 부동산 소유자는 관할 국가기관에 벌목, 철거를 허가해 줄 것을 청구할 권리가 있다. 벌목, 철거 비용은 수목, 건축물의 소유자가 부담한다.

1. Trường hợp cây cối, công trình xây dựng có nguy cơ sập đổ xuống bất động sản liền kề và xung quanh thì chủ sở hữu tài sản thực hiện ngay các biện pháp khắc phục, chặt cây, sửa chữa hoặc dỡ bỏ công trình xây dựng đó theo yêu cầu của chủ sở hữu bất động sản liền kề và xung quanh hoặc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; nếu không tự nguyện thực hiện thì chủ sở hữu bất động sản liền kề và xung quanh có quyền yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho chặt cây, phá dỡ. Chi phí chặt cây, phá dỡ do chủ sở hữu cây cối, công trình xây dựng chịu.

2. 우물을 파거나 연못을 파거나 지하 공작물을 건축할 때 공작물 소유자는 건축법령이 정한 경계표로부터의 일정한 거리를 두고 파거나 건축하여야 한다.

2. Khi đào giếng, đào ao hoặc xây dựng công trình dưới mặt đất, chủ sở hữu công trình phải đào, xây cách mốc giới một khoảng cách do pháp luật về xây dựng quy định.

위생시설, 유독물질 저장고 및 사용으로 인해 환경오염을 유발할 가능성이 있는 기타 공작물을 건축할 때 그 재산의 소유자는 경계표로부터 일정한 거리와 합리적인 위치에 건축하여야 하며, 위생과 안전을 보장하고 다른 부동산 소유자에게 영향을 미치지 아니하도록 하여야 한다.

Khi xây dựng công trình vệ sinh, kho chứa chất độc hại và các công trình khác mà việc sử dụng có khả năng gây ô nhiễm môi trường thì chủ sở hữu tài sản đó phải xây cách mốc giới một khoảng cách và ở vị trí hợp lý, phải bảo đảm vệ sinh, an toàn và không làm ảnh hưởng đến chủ sở hữu bất động sản khác.

3. 본 조 제1항 및 제2항에 규정된 인접 및 주변 부동산 소유자에게 손해를 가한 경우 수목, 공작물의 소유자는 배상하여야 한다.

3. Trường hợp gây thiệt hại cho chủ sở hữu bất động sản liền kề và xung quanh quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì chủ sở hữu cây cối, công trình phải bồi thường.

제178조. 인접 부동산을 바라보는 개구부 설치

Điều 178. Trổ cửa nhìn sang bất động sản liền kề

1. 주택 소유자는 건축법령 규정에 따라서만 이웃집, 맞은편 집 및 공용 통로를 향하여 출입문, 창문을 낼 수 있다.

1. Chủ sở hữu nhà chỉ được trổ cửa ra vào, cửa sổ quay sang nhà bên cạnh, nhà đối diện và đường đi chung theo quy định của pháp luật về xây dựng.

2. 출입문 상부 차양 밑면, 공용 통로를 향한 창문 차양 밑면은 지면으로부터 2.5미터 이상 떨어져야 한다.

2. Mặt dưới mái che trên cửa ra vào, mặt dưới mái che cửa sổ quay ra đường đi chung phải cách mặt đất từ 2,5 mét trở lên.

제XII장

Chương XII

점유

CHIẾM HỮU

제179조. 점유의 개념

Điều 179. Khái niệm chiếm hữu

1. 점유란 주체가 재산에 대한 권리를 가진 자처럼 직접적 또는 간접적으로 재산을 장악하고 지배하는 것을 말한다.

1. Chiếm hữu là việc chủ thể nắm giữ, chi phối tài sản một cách trực tiếp hoặc gián tiếp như chủ thể có quyền đối với tài sản.

2. 점유는 소유자의 점유와 소유자가 아닌 자의 점유를 포함한다.

2. Chiếm hữu bao gồm chiếm hữu của chủ sở hữu và chiếm hữu của người không phải là chủ sở hữu.

소유자가 아닌 자의 점유는 본 법전 제228조, 제229조, 제230조, 제231조, 제232조, 제233조 및 제236조에 규정된 경우를 제외하고는 소유권 취득의 근거가 될 수 없다.

Việc chiếm hữu của người không phải là chủ sở hữu không thể là căn cứ xác lập quyền sở hữu, trừ trường hợp quy định tại các điều 228, 229, 230, 231, 232, 233 và 236 của Bộ luật này.

제180조. 선의의 점유

Điều 180. Chiếm hữu ngay tình

선의의 점유란 점유자가 자신이 점유하고 있는 재산에 대하여 권리를 가지고 있다고 믿을 만한 근거가 있는 점유를 말한다.

Chiếm hữu ngay tình là việc chiếm hữu mà người chiếm hữu có căn cứ để tin rằng mình có quyền đối với tài sản đang chiếm hữu.

제181조. 악의의 점유

Điều 181. Chiếm hữu không ngay tình

악의의 점유란 점유자가 자신이 점유하고 있는 재산에 대하여 권리가 없음을 알았거나 알았어야 했던 점유를 말한다.

Chiếm hữu không ngay tình là việc chiếm hữu mà người chiếm hữu biết hoặc phải biết rằng mình không có quyền đối với tài sản đang chiếm hữu.

제182조. 계속점유

Điều 182. Chiếm hữu liên tục

1. 계속점유란 재산이 타인에게 인도되어 점유되는 경우를 포함하여, 해당 재산에 대한 권리 분쟁이 없거나 분쟁이 있더라도 법원 또는 기타 관할 국가기관의 법적 효력을 가진 판결, 결정으로 해결되지 아니한 상태로 일정 기간 동안 행하여지는 점유를 말한다.

1. Chiếm hữu liên tục là việc chiếm hữu được thực hiện trong một khoảng thời gian mà không có tranh chấp về quyền đối với tài sản đó hoặc có tranh chấp nhưng chưa được giải quyết bằng một bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của Tòa án hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác, kể cả khi tài sản được giao cho người khác chiếm hữu.

2. 불계속점유는 본 법전 제184조에 규정된 점유자의 상태 및 권리에 관한 추정의 근거로 인정되지 아니한다.

2. Việc chiếm hữu không liên tục không được coi là căn cứ để suy đoán về tình trạng và quyền của người chiếm hữu được quy định tại Điều 184 của Bộ luật này.

제183조. 공연한 점유

Điều 183. Chiếm hữu công khai

1. 공연한 점유란 은비(隱秘)함 없이 명명백백하게 행하여지는 점유로서; 점유 중인 재산이 그 기능과 효용에 따라 사용되고 점유자가 자기 재산처럼 보존, 관리하는 점유를 말한다.

1. Chiếm hữu công khai là việc chiếm hữu được thực hiện một cách minh bạch, không giấu giếm; tài sản đang chiếm hữu được sử dụng theo tính năng, công dụng và được người chiếm hữu bảo quản, giữ gìn như tài sản của chính mình.

2. 비공연한 점유(은비점유)는 본 법전 제184조에 규정된 점유자의 상태 및 권리에 관한 추정의 근거로 인정되지 아니한다.

2. Việc chiếm hữu không công khai không được coi là căn cứ để suy đoán về tình trạng và quyền của người chiếm hữu được quy định tại Điều 184 của Bộ luật này.

제184조. 점유자의 상태 및 권리의 추정

Điều 184. Suy đoán về tình trạng và quyền của người chiếm hữu

1. 점유자는 선의로 추정되며; 점유자가 선의가 아니라고 주장하는 자는 이를 입증하여야 한다.

1. Người chiếm hữu được suy đoán là ngay tình; người nào cho rằng người chiếm hữu không ngay tình thì phải chứng minh.

2. 재산에 대한 권리에 관하여 다툼이 있는 경우 점유자는 그 권리를 가진 자로 추정된다. 점유자와 다투는 자는 점유자에게 권리가 없음을 입증하여야 한다.

2. Trường hợp có tranh chấp về quyền đối với tài sản thì người chiếm hữu được suy đoán là người có quyền đó. Người có tranh chấp với người chiếm hữu phải chứng minh về việc người chiếm hữu không có quyền.

3. 선의로, 평온·공연하게 계속 점유한 자는 권리취득시효를 적용받으며, 본 법전 및 기타 관련 법률 규정에 따라 재산이 산출하는 천연과실, 법정과실을 취득한다.

3. Người chiếm hữu ngay tình, liên tục, công khai được áp dụng thời hiệu hưởng quyền và được hưởng hoa lợi, lợi tức mà tài sản mang lại theo quy định của Bộ luật này và luật khác có liên quan.

제185조. 점유의 보호

Điều 185. Bảo vệ việc chiếm hữu

점유가 타인에 의하여 침해된 경우 점유자는 침해 행위자에게 행위를 중지하고 원상회복하며 재산을 반환하고 손해를 배상하도록 요구할 권리를 가지거나, 법원, 기타 관할 국가기관에 그 자로 하여금 행위를 중지하고 원상회복하며 재산을 반환하고 손해를 배상하도록 명할 것을 청구할 권리를 가진다.

Trường hợp việc chiếm hữu bị người khác xâm phạm thì người chiếm hữu có quyền yêu cầu người có hành vi xâm phạm phải chấm dứt hành vi, khôi phục tình trạng ban đầu, trả lại tài sản và bồi thường thiệt hại hoặc yêu cầu Tòa án, cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác buộc người đó chấm dứt hành vi, khôi phục tình trạng ban đầu, trả lại tài sản và bồi thường thiệt hại.

제XIII장

Chương XIII

소유권

QUYỀN SỞ HỮU

제1절

Mục 1

소유권의 내용

NỘI DUNG QUYỀN SỞ HỮU

제1관

Tiểu mục 1

점유권

QUYỀN CHIẾM HỮU

제186조. 소유자의 점유권

Điều 186. Quyền chiếm hữu của chủ sở hữu

소유자는 법률, 사회 도덕에 반하지 아니하는 한 자신의 의사에 따라 자기 재산을 장악하고 지배하기 위한 모든 행위를 할 수 있다.

Chủ sở hữu được thực hiện mọi hành vi theo ý chí của mình để nắm giữ, chi phối tài sản của mình nhưng không được trái pháp luật, đạo đức xã hội.

제187조. 소유자로부터 재산 관리를 위임받은 자의 점유권

Điều 187. Quyền chiếm hữu của người được chủ sở hữu uỷ quyền quản lý tài sản

1. 소유자로부터 재산 관리를 위임받은 자는 소유자가 정한 범위, 방식, 기간 내에서 당해 재산의 점유를 행한다.

1. Người được chủ sở hữu uỷ quyền quản lý tài sản thực hiện việc chiếm hữu tài sản đó trong phạm vi, theo cách thức, thời hạn do chủ sở hữu xác định.

2. 소유자로부터 재산 관리를 위임받은 자는 본 법전 제236조의 규정에 따라 인도받은 재산에 대하여 소유자가 될 수 없다.

2. Người được chủ sở hữu uỷ quyền quản lý tài sản không thể trở thành chủ sở hữu đối với tài sản được giao theo quy định tại Điều 236 của Bộ luật này.

제188조. 민사거래를 통하여 재산을 인도받은 자의 점유권

Điều 188. Quyền chiếm hữu của người được giao tài sản thông qua giao dịch dân sự

1. 소유자가 소유권 이전을 포함하지 아니하는 내용의 민사거래를 통하여 타인에게 재산을 인도한 때에는 재산을 인도받은 자는 거래의 목적, 내용에 부합하게 당해 재산의 점유를 행하여야 한다.

1. Khi chủ sở hữu giao tài sản cho người khác thông qua giao dịch dân sự mà nội dung không bao gồm việc chuyển quyền sở hữu thì người được giao tài sản phải thực hiện việc chiếm hữu tài sản đó phù hợp với mục đích, nội dung của giao dịch.

2. 재산을 인도받은 자는 인도받은 재산을 사용할 권리를 가지며, 소유자의 동의가 있는 경우 당해 재산의 점유권, 사용권을 타인에게 이전할 수 있다.

2. Người được giao tài sản có quyền sử dụng tài sản được giao, được chuyển quyền chiếm hữu, sử dụng tài sản đó cho người khác nếu được chủ sở hữu đồng ý.

3. 재산을 인도받은 자는 본 법전 제236조의 규정에 따라 인도받은 재산에 대하여 소유자가 될 수 없다.

3. Người được giao tài sản không thể trở thành chủ sở hữu đối với tài sản được giao theo quy định tại Điều 236 của Bộ luật này.

제2관 사용권

Tiểu mục 2 QUYỀN SỬ DỤNG

제189조. 사용권

Điều 189. Quyền sử dụng

사용권이란 재산으로부터 효용을 개발하고 천연과실, 법정과실을 취득할 수 있는 권리를 말한다.

Quyền sử dụng là quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản.

사용권은 합의에 따라 또는 법률 규정에 따라 타인에게 이전될 수 있다.

Quyền sử dụng có thể được chuyển giao cho người khác theo thỏa thuận hoặc theo quy định của pháp luật.

제190조. 소유자의 사용권

Điều 190. Quyền sử dụng của chủ sở hữu

소유자는 자신의 의사에 따라 재산을 사용할 수 있으나 국가·민족의 이익, 공공의 이익, 타인의 적법한 권리와 이익에 손해를 가하거나 영향을 미쳐서는 아니 된다.

Chủ sở hữu được sử dụng tài sản theo ý chí của mình nhưng không được gây thiệt hại hoặc làm ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, dân tộc, lợi ích công cộng, quyền và lợi ích hợp pháp của người khác.

제191조. 소유자가 아닌 자의 사용권

Điều 191. Quyền sử dụng của người không phải là chủ sở hữu

소유자가 아닌 자는 소유자와의 합의에 따라 또는 법률 규정에 따라 재산을 사용한다.

Người không phải là chủ sở hữu được sử dụng tài sản theo thỏa thuận với chủ sở hữu hoặc theo quy định của pháp luật.

제3관

Tiểu mục 3

처분권

QUYỀN ĐỊNH ĐOẠT

제192조. 처분권

Điều 192. Quyền định đoạt

처분권이란 재산의 소유권을 이전하거나, 소유권을 포기하거나, 재산을 소비하거나 폐기할 수 있는 권리를 말한다.

Quyền định đoạt là quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản.

제193조. 처분권 행사의 요건

Điều 193. Điều kiện thực hiện quyền định đoạt

재산의 처분은 민사행위능력을 가진 자에 의하여 법률 규정에 반하지 아니하게 행하여져야 한다.

Việc định đoạt tài sản phải do người có năng lực hành vi dân sự thực hiện không trái quy định của pháp luật.

법률에 재산 처분의 순서, 절차가 규정되어 있는 경우에는 그 순서, 절차를 준수하여야 한다.

Trường hợp pháp luật có quy định trình tự, thủ tục định đoạt tài sản thì phải tuân theo trình tự, thủ tục đó.

제194조. 소유자의 처분권

Điều 194. Quyền định đoạt của chủ sở hữu

소유자는 재산에 대하여 매매, 교환, 증여, 대여, 상속, 소유권 포기, 소비, 폐기하거나 법률 규정에 부합하는 기타 처분 방식을 행할 권리를 가진다.

Chủ sở hữu có quyền bán, trao đổi, tặng cho, cho vay, để thừa kế, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng, tiêu hủy hoặc thực hiện các hình thức định đoạt khác phù hợp với quy định của pháp luật đối với tài sản.

제195조. 소유자가 아닌 자의 처분권

Điều 195. Quyền định đoạt của người không phải là chủ sở hữu

재산의 소유자가 아닌 자는 소유자의 위임에 따르거나 법률 규정에 따라서만 재산을 처분할 권리를 가진다.

Người không phải là chủ sở hữu tài sản chỉ có quyền định đoạt tài sản theo uỷ quyền của chủ sở hữu hoặc theo quy định của luật.

제196조. 처분권의 제한

Điều 196. Hạn chế quyền định đoạt

1. 처분권은 법률이 규정한 경우에 한하여 제한된다.

1. Quyền định đoạt chỉ bị hạn chế trong trường hợp do luật quy định.

2. 매각 대상 재산이 문화유산법 규정에 따른 역사·문화 유적에 속하는 재산인 때에는 국가는 우선 매수권을 가진다.

2. Khi tài sản đem bán là tài sản thuộc di tích lịch sử - văn hoá theo quy định của Luật di sản văn hóa thì Nhà nước có quyền ưu tiên mua.

법률 규정에 따라 특정 재산에 대하여 개인, 법인이 우선 매수권을 가지는 경우 소유자는 재산을 매각할 때 해당 주체들에게 우선 매수권을 부여하여야 한다.

Trường hợp cá nhân, pháp nhân có quyền ưu tiên mua đối với tài sản nhất định theo quy định của pháp luật thì khi bán tài sản, chủ sở hữu phải dành quyền ưu tiên mua cho các chủ thể đó.

제2절

Mục 2

소유 형태

HÌNH THỨC SỞ HỮU

제1관

Tiểu mục 1

전인민 소유

SỞ HỮU TOÀN DÂN

제197조. 전인민 소유에 속하는 재산

Điều 197. Tài sản thuộc sở hữu toàn dân

토지, 수자원, 광물자원, 해역 및 공역의 수산·천연자원, 기타 천연자원 및 국가가 투자·관리하는 재산은 국가가 소유자로서 대표하고 통일적으로 관리하는 전인민 소유에 속하는 공공재산이다.

Đất đai, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, nguồn lợi ở vùng biển, vùng trời, tài nguyên thiên nhiên khác và các tài sản do Nhà nước đầu tư, quản lý là tài sản công thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước đại diện chủ sở hữu và thống nhất quản lý.

제198조. 전인민 소유 재산에 대한 소유자 권리의 행사

Điều 198. Thực hiện quyền của chủ sở hữu đối với tài sản thuộc sở hữu toàn dân

1. 베트남 사회주의 공화국은 전인민 소유에 속하는 재산에 대하여 소유자를 대표하여 그 권리를 행사한다.

1. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là đại diện, thực hiện quyền của chủ sở hữu đối với tài sản thuộc sở hữu toàn dân.

2. 정부는 전인민 소유에 속하는 재산을 통일적으로 관리하고 목적에 맞게 효율적이고 절약하여 사용되도록 보장한다.

2. Chính phủ thống nhất quản lý và bảo đảm sử dụng đúng mục đích, hiệu quả và tiết kiệm tài sản thuộc sở hữu toàn dân.

제199조. 전인민 소유 재산의 점유, 사용, 처분

Điều 199. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc sở hữu toàn dân

전인민 소유에 속하는 재산의 점유, 사용, 처분은 법률이 정하는 범위와 절차에 따라 수행된다.

Việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc sở hữu toàn dân được thực hiện trong phạm vi và theo trình tự do pháp luật quy định.

제200조. 기업에 투자된 재산에 대한 전인민 소유권의 행사

Điều 200. Thực hiện quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản được đầu tư vào doanh nghiệp

1. 전인민 소유에 속하는 재산이 기업에 투자된 때 국가는 기업에 관한 법률, 기업의 생산·경영에 투자된 국가자본의 관리 및 사용에 관한 법률 및 기타 관련 법률 규정에 따라 당해 재산에 대한 소유자의 권리를 행사한다.

1. Khi tài sản thuộc sở hữu toàn dân được đầu tư vào doanh nghiệp thì Nhà nước thực hiện quyền của chủ sở hữu đối với tài sản đó theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp và quy định khác của pháp luật có liên quan.

2. 기업은 관련 법률 규정에 따라 국가가 투자한 자본, 토지, 자원 및 기타 재산의 관리, 사용을 수행한다.

2. Doanh nghiệp thực hiện việc quản lý, sử dụng vốn, đất đai, tài nguyên và các tài sản khác do Nhà nước đầu tư theo quy định của pháp luật có liên quan.

제201조. 국가기관, 인민무장역량 부대에 교부된 재산에 대한 전인민 소유권의 행사

Điều 201. Thực hiện quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản được giao cho cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân

1. 전인민 소유에 속하는 재산이 국가기관, 인민무장역량 부대에 교부된 때 국가는 당해 재산의 관리, 사용에 대한 검사, 감독권을 행사한다.

1. Khi tài sản thuộc sở hữu toàn dân được giao cho cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân thì Nhà nước thực hiện quyền kiểm tra, giám sát việc quản lý, sử dụng tài sản đó.

2. 국가기관, 인민무장역량 부대는 국가가 교부한 재산에 대하여 목적에 부합하게 법률 규정에 따라 관리, 사용을 수행한다.

2. Cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân thực hiện việc quản lý, sử dụng đúng mục đích, theo quy định của pháp luật đối với tài sản được Nhà nước giao.

제202조. 정치조직, 정치-사회조직, 정치-사회-직능조직, 사회조직, 사회-직능조직에 교부된 재산에 대한 전인민 소유권의 행사

Điều 202. Thực hiện quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản được giao cho tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp

1. 전인민 소유에 속하는 재산이 정치조직, 정치-사회조직, 정치-사회-직능조직, 사회조직, 사회-직능조직에 교부된 때 국가는 당해 재산의 관리, 사용에 대한 검사, 감독권을 행사한다.

1. Khi tài sản thuộc sở hữu toàn dân được giao cho tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp thì Nhà nước thực hiện quyền kiểm tra, giám sát việc quản lý, sử dụng tài sản đó.

2. 정치조직, 정치-사회조직, 정치-사회-직능조직, 사회조직, 사회-직능조직은 국가가 교부한 재산을 목적과 범위에 맞게, 법률이 정한 방식과 절차에 따라, 정관에 규정된 직능과 임무에 부합하게 관리, 사용을 수행한다.

2. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp thực hiện việc quản lý, sử dụng tài sản được Nhà nước giao đúng mục đích, phạm vi, theo cách thức, trình tự do pháp luật quy định, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được quy định trong điều lệ.

제203조. 전인민 소유 재산의 사용, 개발에 대한 개인, 법인의 권리

Điều 203. Quyền của cá nhân, pháp nhân đối với việc sử dụng, khai thác tài sản thuộc sở hữu toàn dân

개인, 법인은 목적에 맞고 효율적으로 토지를 사용하고 수산자원, 천연자원 및 기타 전인민 소유에 속하는 재산을 개발할 수 있으며 법률 규정에 따라 국가에 대한 의무를 완전히 이행하여야 한다.

Cá nhân, pháp nhân được sử dụng đất, khai thác nguồn lợi thuỷ sản, tài nguyên thiên nhiên và các tài sản khác thuộc sở hữu toàn dân đúng mục đích, có hiệu quả, thực hiện đầy đủ nghĩa vụ đối với Nhà nước theo quy định của pháp luật.

제204조. 개인, 법인에게 관리가 교부되지 아니한 전인민 소유 재산

Điều 204. Tài sản thuộc sở hữu toàn dân chưa được giao cho cá nhân, pháp nhân quản lý

개인, 법인에게 관리가 교부되지 아니한 전인민 소유에 속하는 재산에 대하여 정부는 보호, 조사, 탐사를 조직·시행하고 개발에 투입하기 위한 계획을 수립한다.

Đối với tài sản thuộc sở hữu toàn dân mà chưa được giao cho cá nhân, pháp nhân quản lý thì Chính phủ tổ chức thực hiện việc bảo vệ, điều tra, khảo sát và lập quy hoạch đưa vào khai thác.

제2관

Tiểu mục 2

단독 소유

SỞ HỮU RIÊNG

제205조. 단독 소유 및 단독 소유에 속하는 재산

Điều 205. Sở hữu riêng và tài sản thuộc sở hữu riêng

1. 단독 소유란 1인의 개인 또는 1개의 법인의 소유를 말한다.

1. Sở hữu riêng là sở hữu của một cá nhân hoặc một pháp nhân.

2. 단독 소유에 속하는 적법한 재산은 수량, 가액에 제한을 받지 아니한다.

2. Tài sản hợp pháp thuộc sở hữu riêng không bị hạn chế về số lượng, giá trị.

제206조. 단독 소유에 속하는 재산의 점유, 사용, 처분

Điều 206. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc sở hữu riêng

1. 소유자는 생활, 소비, 생산, 경영의 수요 및 법률에 반하지 아니하는 기타 목적에 충당하기 위하여 단독 소유에 속하는 재산을 점유, 사용, 처분할 권리를 가진다.

1. Chủ sở hữu có quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc sở hữu riêng nhằm phục vụ nhu cầu sinh hoạt, tiêu dùng, sản xuất, kinh doanh và các mục đích khác không trái pháp luật.

2. 단독 소유에 속하는 재산의 점유, 사용, 처분은 국가·민족의 이익, 공공의 이익, 타인의 적법한 권리와 이익에 손해를 가하거나 영향을 미쳐서는 아니 된다.

2. Việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc sở hữu riêng không được gây thiệt hại hoặc làm ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, dân tộc, lợi ích công cộng, quyền và lợi ích hợp pháp của người khác.

제3관 공유

Tiểu mục 3 SỞ HỮU CHUNG

제207조. 공유 및 공유의 종류

Điều 207. Sở hữu chung và các loại sở hữu chung

1. 공유란 여러 주체가 재산에 대하여 가지는 소유를 말한다.

1. Sở hữu chung là sở hữu của nhiều chủ thể đối với tài sản.

2. 공유는 지분공유와 합유(통합공유)를 포함한다.

2. Sở hữu chung bao gồm sở hữu chung theo phần và sở hữu chung hợp nhất.

제208조. 공유권의 설정

Điều 208. Xác lập quyền sở hữu chung

공유권은 합의에 따라, 법률 규정에 따라 또는 관습에 따라 설정된다.

Quyền sở hữu chung được xác lập theo thoả thuận, theo quy định của pháp luật hoặc theo tập quán.

제209조. 지분공유

Điều 209. Sở hữu chung theo phần

1. 지분공유란 공유재산에 대하여 각 소유자의 소유권 지분이 확정되어 있는 공유를 말한다.

1. Sở hữu chung theo phần là sở hữu chung mà trong đó phần quyền sở hữu của mỗi chủ sở hữu được xác định đối với tài sản chung.

2. 지분공유의 각 소유자는 다른 합의가 있는 경우를 제외하고는 자신의 소유권 지분에 상응하여 공유재산에 대한 권리와 의무를 가진다.

2. Mỗi chủ sở hữu chung theo phần có quyền, nghĩa vụ đối với tài sản thuộc sở hữu chung tương ứng với phần quyền sở hữu của mình, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

제210조. 합유

Điều 210. Sở hữu chung hợp nhất

1. 합유란 공유재산에 대하여 각 공유자의 소유권 지분이 확정되어 있지 아니한 공유를 말한다.

1. Sở hữu chung hợp nhất là sở hữu chung mà trong đó, phần quyền sở hữu của mỗi chủ sở hữu chung không được xác định đối với tài sản chung.

합유는 분할 가능한 합유와 분할 불가능한 합유를 포함한다.

Sở hữu chung hợp nhất bao gồm sở hữu chung hợp nhất có thể phân chia và sở hữu chung hợp nhất không phân chia.

2. 합유자들은 공유재산에 대하여 동등한 권리와 의무를 가진다.

2. Các chủ sở hữu chung hợp nhất có quyền, nghĩa vụ ngang nhau đối với tài sản thuộc sở hữu chung.

제211조. 공동체 공유

Điều 211. Sở hữu chung của cộng đồng

1. 공동체 공유란 문중, 촌(thôn), 읍(ấp), 반(bản), 랑(làng), 부온(buôn), 품(phum), 속(sóc), 종교 공동체 및 기타 주민 공동체가 공동체의 적법한 공동 이익을 충족할 목적으로 관습에 따라 형성된 재산, 공동체 구성원들이 함께 출자·모금한 재산, 공동으로 증여받은 재산 또는 법률 규정에 부합하는 기타 재원으로부터 형성된 재산에 대하여 가지는 소유를 말한다.

1. Sở hữu chung của cộng đồng là sở hữu của dòng họ, thôn, ấp, bản, làng, buôn, phum, sóc, cộng đồng tôn giáo và cộng đồng dân cư khác đối với tài sản được hình thành theo tập quán, tài sản do các thành viên của cộng đồng cùng nhau đóng góp, quyên góp, được tặng cho chung hoặc từ các nguồn khác phù hợp với quy định của pháp luật nhằm mục đích thoả mãn lợi ích chung hợp pháp của cộng đồng.

2. 공동체의 구성원들은 공동체의 공동 이익을 위하여 합의나 관습에 따라 공유재산을 공동으로 관리, 사용, 처분하되 법률의 금지 규정을 위반하거나 사회 도덕에 반하여서는 아니 된다.

2. Các thành viên của cộng đồng cùng quản lý, sử dụng, định đoạt tài sản chung theo thoả thuận hoặc theo tập quán vì lợi ích chung của cộng đồng nhưng không được vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

3. 공동체의 공유재산은 분할할 수 없는 합유 재산이다.

3. Tài sản chung của cộng đồng là tài sản chung hợp nhất không phân chia.

제212조. 가족 구성원의 공유

Điều 212. Sở hữu chung của các thành viên gia đình

1. 동거하는 가족 구성원의 재산은 구성원들이 출자하고 함께 형성한 재산 및 본 법전과 기타 관련 법률 규정에 따라 소유권이 설정된 기타 재산으로 구성된다.

1. Tài sản của các thành viên gia đình cùng sống chung gồm tài sản do các thành viên đóng góp, cùng nhau tạo lập nên và những tài sản khác được xác lập quyền sở hữu theo quy định của Bộ luật này và luật khác có liên quan.

2. 가족 구성원의 공유재산의 점유, 사용, 처분은 합의 방식에 따라 수행된다. 부동산, 등록된 동산, 가족의 주된 수입원인 재산을 처분하는 경우에는 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 완전한 민사행위능력을 가진 모든 성년 가족 구성원의 합의가 있어야 한다.

2. Việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung của các thành viên gia đình được thực hiện theo phương thức thỏa thuận. Trường hợp định đoạt tài sản là bất động sản, động sản có đăng ký, tài sản là nguồn thu nhập chủ yếu của gia đình phải có sự thỏa thuận của tất cả các thành viên gia đình là người thành niên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, trừ trường hợp luật có quy định khác.

합의가 없는 경우에는 본 법전 제213조에 규정된 경우를 제외하고는 본 법전 및 기타 관련 법률에 규정된 지분공유에 관한 규정을 적용한다.

Trường hợp không có thỏa thuận thì áp dụng quy định về sở hữu chung theo phần được quy định tại Bộ luật này và luật khác có liên quan, trừ trường hợp quy định tại Điều 213 của Bộ luật này.

제213조. 부부 공유

Điều 213. Sở hữu chung của vợ chồng

1. 부부 공유는 분할 가능한 합유이다.

1. Sở hữu chung của vợ chồng là sở hữu chung hợp nhất có thể phân chia.

2. 부부는 함께 공동재산을 형성하고 증식하며; 공유재산을 점유, 사용, 처분함에 있어 동등한 권리를 가진다.

2. Vợ chồng cùng nhau tạo lập, phát triển khối tài sản chung; có quyền ngang nhau trong việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung.

3. 부부는 공유재산을 점유, 사용, 처분하기 위하여 상호 합의하거나 상대방에게 위임한다.

3. Vợ chồng thoả thuận hoặc uỷ quyền cho nhau chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung.

4. 부부의 공유재산은 합의에 따라 또는 법원의 결정에 따라 분할될 수 있다.

4. Tài sản chung của vợ chồng có thể phân chia theo thoả thuận hoặc theo quyết định của Tòa án.

5. 부부가 혼인 및 가족법 규정에 따른 약정재산제도를 선택한 경우 부부의 공유재산은 이 재산제도에 따라 적용된다.

5. Trường hợp vợ chồng lựa chọn chế độ tài sản theo thỏa thuận theo quy định của pháp luật về hôn nhân và gia đình thì tài sản chung của vợ chồng được áp dụng theo chế độ tài sản này.

제214조. 아파트(집합건물)의 공유

Điều 214. Sở hữu chung trong nhà chung cư

1. 주택법 규정에 따른 아파트 내 공용 면적, 설비 및 기타 공용 재산은 법률에 다른 규정이 있거나 모든 소유자가 달리 합의한 경우를 제외하고는 당해 건물의 모든 세대 소유자의 분할할 수 없는 합유에 속한다.

1. Phần diện tích, trang thiết bị và các tài sản khác dùng chung trong nhà chung cư theo quy định của Luật nhà ở thuộc sở hữu chung hợp nhất của tất cả chủ sở hữu các căn hộ trong nhà đó và không phân chia, trừ trường hợp luật có quy định khác hoặc tất cả các chủ sở hữu có thoả thuận khác.

2. 아파트의 세대 소유자들은 법률에 다른 규정이 있거나 다른 합의가 있는 경우를 제외하고는 본 조 제1항에 규정된 재산을 관리, 사용함에 있어 동등한 권리와 의무를 가진다.

2. Chủ sở hữu các căn hộ trong nhà chung cư có quyền, nghĩa vụ ngang nhau trong việc quản lý, sử dụng tài sản quy định tại khoản 1 Điều này, trừ trường hợp luật có quy định khác hoặc có thỏa thuận khác.

3. 아파트가 멸실된 경우 아파트 세대 소유자의 권리는 법률 규정에 따라 행사된다.

3. Trường hợp nhà chung cư bị tiêu huỷ thì quyền của chủ sở hữu căn hộ chung cư thực hiện theo quy định của luật.

제215조. 혼합 공유

Điều 215. Sở hữu chung hỗn hợp

1. 혼합 공유란 이윤을 얻기 위한 생산, 경영을 위하여 서로 다른 경제 부문에 속하는 소유자들이 출자한 재산에 대한 소유를 말한다.

1. Sở hữu chung hỗn hợp là sở hữu đối với tài sản do các chủ sở hữu thuộc các thành phần kinh tế khác nhau góp vốn để sản xuất, kinh doanh thu lợi nhuận.

2. 소유자들의 출자 자본금, 생산·경영 활동으로부터 얻은 적법한 이윤 또는 법률 규정에 부합하는 기타 재원으로부터 형성된 재산은 혼합 공유에 속하는 재산이다.

2. Tài sản được hình thành từ nguồn vốn góp của các chủ sở hữu, lợi nhuận hợp pháp thu được từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hoặc từ nguồn khác phù hợp với quy định của pháp luật là tài sản thuộc sở hữu chung hỗn hợp.

3. 혼합 공유에 속하는 재산의 점유, 사용, 처분은 본 법전 제209조의 규정 및 자본 출자, 생산·경영의 조직과 활동, 관리, 운영, 재산상 책임 및 이윤 분배에 관련된 법률 규정을 준수하여야 한다.

3. Việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc sở hữu chung hỗn hợp phải tuân theo quy định tại Điều 209 của Bộ luật này và quy định của pháp luật có liên quan đến việc góp vốn, tổ chức, hoạt động sản xuất, kinh doanh, quản lý, điều hành, trách nhiệm về tài sản và phân chia lợi nhuận.

제216조. 공유재산의 관리

Điều 216. Quản lý tài sản chung

공유자들은 다른 합의가 있거나 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 만장일치의 원칙에 따라 공유재산을 공동으로 관리한다.

Các chủ sở hữu chung cùng quản lý tài sản chung theo nguyên tắc nhất trí, trừ trường hợp có thoả thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác.

제217조. 공유재산의 사용

Điều 217. Sử dụng tài sản chung

1. 지분공유의 각 소유자는 다른 합의가 있거나 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 자신의 소유권 지분에 상응하여 공유재산으로부터 효용을 개발하고 천연과실, 법정과실을 취득할 권리를 가진다.

1. Mỗi chủ sở hữu chung theo phần có quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản chung tương ứng với phần quyền sở hữu của mình, trừ trường hợp có thoả thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác.

2. 합유자들은 다른 합의가 있는 경우를 제외하고는 공유재산으로부터 효용을 개발하고 천연과실, 법정과실을 취득함에 있어 동등한 권리를 가진다.

2. Các chủ sở hữu chung hợp nhất có quyền ngang nhau trong việc khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản chung, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

제218조. 공유재산의 처분

Điều 218. Định đoạt tài sản chung

1. 지분공유의 각 소유자는 자신의 소유권 지분을 처분할 권리를 가진다.

1. Mỗi chủ sở hữu chung theo phần có quyền định đoạt phần quyền sở hữu của mình.

2. 합유 재산의 처분은 공유자들의 합의에 따라 또는 법률 규정에 따라 수행된다.

2. Việc định đoạt tài sản chung hợp nhất được thực hiện theo thoả thuận của các chủ sở hữu chung hoặc theo quy định của pháp luật.

3. 지분공유 소유자 중 1인이 자신의 소유권 지분을 매각하는 경우 다른 공유자는 우선 매수권을 가진다.

3. Trường hợp một chủ sở hữu chung theo phần bán phần quyền sở hữu của mình thì chủ sở hữu chung khác được quyền ưu tiên mua.

공유재산이 부동산인 경우 03개월, 동산인 경우 01개월 이내에(다른 공유자들이 매각 사실 및 매각 조건에 관한 통지를 수령한 날부터 기산한다) 매수하는 공유자가 없는 때에는 당해 소유자는 타인에게 매각할 권리를 가진다. 통지는 서면으로 작성되어야 하며 다른 공유자에 대한 매각 조건은 공유자가 아닌 자에 대한 매각 조건과 동일하여야 한다.

Trong thời hạn 03 tháng đối với tài sản chung là bất động sản, 01 tháng đối với tài sản chung là động sản, kể từ ngày các chủ sở hữu chung khác nhận được thông báo về việc bán và các điều kiện bán mà không có chủ sở hữu chung nào mua thì chủ sở hữu đó được quyền bán cho người khác. Việc thông báo phải được thể hiện bằng văn bản và các điều kiện bán cho chủ sở hữu chung khác phải giống như điều kiện bán cho người không phải là chủ sở hữu chung.

소유권 지분을 매각함에 있어 우선 매수권을 위반한 경우, 우선 매수권 위반 사실을 발견한 날부터 03개월 이내에 공유자 중 지분공유 소유자는 법원에 매수인의 권리와 의무를 자신에게 이전해 줄 것을 청구할 권리가 있으며; 손해를 발생시킨 귀책사유가 있는 당사자는 손해를 배상하여야 한다.

Trường hợp bán phần quyền sở hữu mà có sự vi phạm về quyền ưu tiên mua thì trong thời hạn 03 tháng, kể từ ngày phát hiện có sự vi phạm về quyền ưu tiên mua, chủ sở hữu chung theo phần trong số các chủ sở hữu chung có quyền yêu cầu Tòa án chuyển sang cho mình quyền và nghĩa vụ của người mua; bên có lỗi gây thiệt hại phải bồi thường thiệt hại.

4. 부동산의 공유자 중 1인이 자신의 소유권 지분을 포기하거나 상속인 없이 사망한 때에는 그 소유권 지분은 국가에 귀속된다. 다만, 공동체 공유인 경우에는 잔존 공유자들의 공유에 속한다.

4. Trường hợp một trong các chủ sở hữu chung đối với bất động sản từ bỏ phần quyền sở hữu của mình hoặc khi người này chết mà không có người thừa kế thì phần quyền sở hữu đó thuộc về Nhà nước, trừ trường hợp sở hữu chung của cộng đồng thì thuộc sở hữu chung của các chủ sở hữu chung còn lại.

5. 동산의 공유자 중 1인이 자신의 소유권 지분을 포기하거나 상속인 없이 사망한 때에는 그 소유권 지분은 잔존 소유자들의 공유에 속한다.

5. Trường hợp một trong các chủ sở hữu chung đối với động sản từ bỏ phần quyền sở hữu của mình hoặc khi người này chết mà không có người thừa kế thì phần quyền sở hữu đó thuộc sở hữu chung của các chủ sở hữu còn lại.

6. 모든 소유자가 공유재산에 대한 자신의 소유권을 포기한 경우 소유권의 취득은 본 법전 제228조의 규정을 적용한다.

6. Trường hợp tất cả các chủ sở hữu từ bỏ quyền sở hữu của mình đối với tài sản chung thì việc xác lập quyền sở hữu được áp dụng theo quy định tại Điều 228 của Bộ luật này.

제219조. 공유재산의 분할

Điều 219. Chia tài sản thuộc sở hữu chung

1. 공유재산의 분할이 가능한 경우 각 공유자는 공유재산의 분할을 청구할 권리가 있다. 공유자 간의 합의 또는 법률의 규정에 따라 일정한 기간 동안 공유상태를 유지하여야 하는 경우 각 공유자는 해당 기간이 만료된 때에만 공유재산의 분할을 청구할 권리가 있다. 공유재산을 현물로 분할할 수 없는 경우, 분할을 청구한 공유자는 공유자 간에 다른 합의가 없는 한 자신의 소유권 지분을 매각할 권리가 있다.

1. Trường hợp sở hữu chung có thể phân chia thì mỗi chủ sở hữu chung đều có quyền yêu cầu chia tài sản chung; nếu tình trạng sở hữu chung phải được duy trì trong một thời hạn theo thỏa thuận của các chủ sở hữu chung hoặc theo quy định của luật thì mỗi chủ sở hữu chung chỉ có quyền yêu cầu chia tài sản chung khi hết thời hạn đó; khi tài sản chung không thể chia được bằng hiện vật thì chủ sở hữu chung có yêu cầu chia có quyền bán phần quyền sở hữu của mình, trừ trường hợp các chủ sở hữu chung có thỏa thuận khác.

2. 공유자 중 1인에 대하여 변제의무의 이행을 청구하는 자가 있고 해당 공유자에게 특유재산이 없거나 특유재산만으로 변제하기에 부족한 경우, 청구권자는 법률에 다른 규정이 없는 한 공유재산의 분할을 청구하고 공유재산의 분할에 참여할 권리가 있다.

2. Trường hợp có người yêu cầu một người trong số các chủ sở hữu chung thực hiện nghĩa vụ thanh toán và chủ sở hữu chung đó không có tài sản riêng hoặc tài sản riêng không đủ để thanh toán thì người yêu cầu có quyền yêu cầu chia tài sản chung và tham gia vào việc chia tài sản chung, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

소유권 지분을 현물로 분할할 수 없거나 이러한 분할에 대하여 나머지 공유자들이 반대하는 경우, 권리자는 채무의 이행을 위하여 의무자에게 자신의 소유권 지분을 매각하도록 청구할 권리가 있다.

Nếu không thể chia phần quyền sở hữu bằng hiện vật hoặc việc chia này bị các chủ sở hữu chung còn lại phản đối thì người có quyền có quyền yêu cầu người có nghĩa vụ bán phần quyền sở hữu của mình để thực hiện nghĩa vụ thanh toán.

제220조. 공유의 종료

Điều 220. Chấm dứt sở hữu chung

공유는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우에 종료한다.

Sở hữu chung chấm dứt trong trường hợp sau đây:

1. 공유재산이 분할된 경우

1. Tài sản chung đã được chia;

2. 공유자 중 1인이 공유재산 전부를 취득한 경우

2. Một trong số các chủ sở hữu chung được hưởng toàn bộ tài sản chung;

3. 공유재산이 더 이상 존재하지 아니하는 경우

3. Tài sản chung không còn;

4. 법률의 규정에 따른 그 밖의 경우

4. Trường hợp khác theo quy định của luật.

제3절

Mục 3

소유권의 취득 및 소멸

XÁC LẬP, CHẤM DỨT QUYỀN SỞ HỮU

제1관

Tiểu mục 1

소유권의 취득

XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU

제221조. 소유권의 취득 원인

Điều 221. Căn cứ xác lập quyền sở hữu

소유권은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우에 재산에 대하여 취득된다.

Quyền sở hữu được xác lập đối với tài sản trong trường hợp sau đây:

1. 노동, 적법한 생산·사업 활동, 지식재산권의 객체를 창작하는 활동에 의한 경우

1. Do lao động, do hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp, do hoạt động sáng tạo ra đối tượng quyền sở hữu trí tuệ;

2. 합의 또는 법원이나 그 밖의 관할 국가기관의 판결·결정에 따라 소유권이 이전된 경우

2. Được chuyển quyền sở hữu theo thoả thuận hoặc theo bản án, quyết định của Tòa án, cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác;

3. 천연과실, 법정과실을 수취한 경우

3. Thu hoa lợi, lợi tức;

4. 부합, 혼화, 가공으로 인하여 새로운 재산이 형성된 경우

4. Tạo thành tài sản mới do sáp nhập, trộn lẫn, chế biến;

5. 상속을 받은 경우

5. Được thừa kế;

6. 무주물, 소유자를 확인할 수 없는 재산, 발견된 매장물·은닉물·침몰물, 타인이 유실하거나 유기한 재산, 길 잃은 가축 및 가금류, 자연 이동한 수산동물에 대하여 법률이 정한 요건에 따라 점유한 경우

6. Chiếm hữu trong các điều kiện do pháp luật quy định đối với tài sản vô chủ, tài sản không xác định được chủ sở hữu; tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được tìm thấy; tài sản do người khác đánh rơi, bỏ quên; gia súc, gia cầm bị thất lạc, vật nuôi dưới nước di chuyển tự nhiên;

7. 본 법 제236조의 규정에 따라 재산을 점유하거나 그로부터 이익을 얻은 경우

7. Chiếm hữu, được lợi về tài sản theo quy định tại Điều 236 của Bộ luật này;

8. 법률이 정한 그 밖의 경우

8. Trường hợp khác do luật quy định.

제222조. 노동, 적법한 생산·사업 활동, 지식재산권 객체 창작 활동으로 취득한 재산에 대한 소유권 취득

Điều 222. Xác lập quyền sở hữu đối với tài sản có được từ lao động, hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp, hoạt động sáng tạo ra đối tượng quyền sở hữu trí tuệ

근로자, 적법한 생산·사업 활동을 수행하는 자는 해당 재산을 취득한 때부터 노동, 적법한 생산·사업 활동으로 취득한 재산에 대한 소유권을 갖는다.

Người lao động, người tiến hành hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp có quyền sở hữu đối với tài sản có được từ lao động, hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp, kể từ thời điểm có được tài sản đó.

창작 활동을 수행하는 자는 지식재산권법의 규정에 따라 창작 활동으로 취득한 재산에 대한 소유권을 갖는다.

Người tiến hành hoạt động sáng tạo có quyền sở hữu đối với tài sản có được từ hoạt động sáng tạo theo quy định của Luật sở hữu trí tuệ.

제223조. 계약에 따른 소유권 취득

Điều 223. Xác lập quyền sở hữu theo hợp đồng

매매, 증여, 교환, 소비대차 계약 또는 법률의 규정에 따른 그 밖의 소유권 이전 계약을 통하여 재산을 인도받은 자는 해당 재산에 대한 소유권을 갖는다.

Người được giao tài sản thông qua hợp đồng mua bán, tặng cho, trao đổi, cho vay hoặc hợp đồng chuyển quyền sở hữu khác theo quy định của pháp luật thì có quyền sở hữu tài sản đó.

제224조. 천연과실 및 법정과실에 대한 소유권 취득

Điều 224. Xác lập quyền sở hữu đối với hoa lợi, lợi tức

소유자, 재산의 사용자는 해당 과실을 수취한 때부터 합의 또는 법률의 규정에 따라 천연과실, 법정과실에 대한 소유권을 갖는다.

Chủ sở hữu, người sử dụng tài sản có quyền sở hữu đối với hoa lợi, lợi tức theo thoả thuận hoặc theo quy định của pháp luật, kể từ thời điểm thu được hoa lợi, lợi tức đó.

제225조. 부합의 경우의 소유권 취득

Điều 225. Xác lập quyền sở hữu trong trường hợp sáp nhập

1. 서로 다른 여러 소유자의 재산이 부합되어 분할할 수 없는 물건을 형성하고 부합된 재산 중 어느 것이 주물인지 종물인지 확인할 수 없는 경우, 새로 형성된 물건은 해당 소유자들의 공유재산이 된다. 부합된 재산이 주물과 종물인 경우, 새로 형성된 물건은 주물의 소유자에게 귀속되며, 다른 합의가 없는 한 새로운 재산의 소유자는 새로운 물건이 형성된 때부터 종물의 소유자에게 그 종물의 가액을 지급하여야 한다.

1. Trường hợp tài sản của nhiều chủ sở hữu khác nhau được sáp nhập với nhau tạo thành vật không chia được và không thể xác định tài sản đem sáp nhập là vật chính hoặc vật phụ thì vật mới được tạo thành là tài sản thuộc sở hữu chung của các chủ sở hữu đó; nếu tài sản đem sáp nhập là vật chính và vật phụ thì vật mới được tạo thành thuộc chủ sở hữu vật chính, kể từ thời điểm vật mới được tạo thành, chủ sở hữu tài sản mới phải thanh toán cho chủ sở hữu vật phụ phần giá trị của vật phụ đó, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

2. 어느 자가 타인의 동산인 재산을 자신의 동산인 재산에 부합시킴에 있어, 해당 재산이 자신의 것이 아님을 알았거나 알 수 있었음에도 불구하고 부합된 재산 소유자의 동의를 받지 아니한 경우, 부합된 재산의 소유자는 다음 각 호의 권리 중 하나를 갖는다.

2. Khi một người sáp nhập tài sản là động sản của người khác vào tài sản là động sản của mình, mặc dù đã biết hoặc phải biết tài sản đó không phải là của mình và cũng không được sự đồng ý của chủ sở hữu tài sản bị sáp nhập thì chủ sở hữu tài sản bị sáp nhập có một trong các quyền sau đây:

a) 부합을 행한 자에게 새로운 재산을 자신에게 인도할 것을 청구하고 부합을 행한 자에게 그 자의 재산 가액을 지급하는 권리

a) Yêu cầu người sáp nhập tài sản giao tài sản mới cho mình và thanh toán cho người sáp nhập giá trị tài sản của người đó;

b) 새로운 재산을 인수하지 아니하는 경우, 부합을 행한 자에게 자신의 재산 지분 가액의 지급 및 손해배상을 청구하는 권리

b) Yêu cầu người sáp nhập tài sản thanh toán giá trị phần tài sản của mình và bồi thường thiệt hại nếu không nhận tài sản mới;

c) 법률의 규정에 따른 그 밖의 권리

c) Quyền khác theo quy định của luật.

3. 어느 자가 타인의 동산인 재산을 자신의 부동산인 재산에 부합시킴에 있어, 해당 재산이 자신의 것이 아님을 알았거나 알 수 있었음에도 불구하고 부합된 재산 소유자의 동의를 받지 아니한 경우, 부합된 재산의 소유자는 다음 각 호의 권리 중 하나를 갖는다.

3. Khi một người sáp nhập tài sản là động sản của người khác vào tài sản là bất động sản của mình, mặc dù đã biết hoặc phải biết tài sản đó không phải là của mình và cũng không được sự đồng ý của chủ sở hữu tài sản bị sáp nhập thì chủ sở hữu tài sản bị sáp nhập có một trong các quyền sau đây:

a) 부합을 행한 자에게 자신의 재산 지분 가액의 지급 및 손해배상을 청구하는 권리

a) Yêu cầu người sáp nhập tài sản thanh toán giá trị phần tài sản của mình và bồi thường thiệt hại;

b) 법률의 규정에 따른 그 밖의 권리

b) Quyền khác theo quy định của luật.

4. 어느 자가 자신의 동산인 재산을 타인의 부동산에 부합시킨 경우, 부동산의 소유자는 다른 합의가 없는 한 부합을 행한 자에게 불법 부합된 재산의 철거 및 손해배상을 청구하거나, 해당 재산을 보유하고 부합을 행한 자에게 부합된 재산의 가액을 지급할 권리가 있다.

4. Khi một người sáp nhập tài sản là động sản của mình vào một bất động sản của người khác thì chủ sở hữu bất động sản có quyền yêu cầu người sáp nhập dỡ bỏ tài sản sáp nhập trái phép và bồi thường thiệt hại hoặc giữ lại tài sản và thanh toán cho người sáp nhập giá trị tài sản sáp nhập, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

제226조. 혼화의 경우의 소유권 취득

Điều 226. Xác lập quyền sở hữu trong trường hợp trộn lẫn

1. 서로 다른 여러 소유자의 재산이 혼화되어 분할할 수 없는 새로운 물건을 형성한 경우, 그 새로운 물건은 혼화된 때부터 해당 소유자들의 공유재산이 된다.

1. Trường hợp tài sản của nhiều chủ sở hữu khác nhau được trộn lẫn với nhau tạo thành vật mới không chia được thì vật mới là tài sản thuộc sở hữu chung của các chủ sở hữu đó, kể từ thời điểm trộn lẫn.

2. 어느 자가 타인의 재산을 자신의 재산에 혼화함에 있어, 해당 재산이 자신의 것이 아님을 알았거나 알 수 있었음에도 불구하고 혼화된 재산 소유자의 동의를 받지 아니한 경우, 혼화된 재산의 소유자는 다음 각 호의 권리 중 하나를 갖는다.

2. Khi một người đã trộn lẫn tài sản của người khác vào tài sản của mình, mặc dù đã biết hoặc phải biết tài sản đó không phải của mình và không được sự đồng ý của chủ sở hữu tài sản bị trộn lẫn thì chủ sở hữu tài sản bị trộn lẫn có một trong các quyền sau đây:

a) 혼화를 행한 자에게 새로운 재산을 자신에게 인도할 것을 청구하고 혼화를 행한 자에게 그 자의 재산 지분 가액을 지급하는 권리

a) Yêu cầu người đã trộn lẫn tài sản giao tài sản mới cho mình và thanh toán cho người đã trộn lẫn phần giá trị tài sản của người đó;

b) 새로운 재산을 인수하지 아니하는 경우, 혼화를 행한 자에게 자신의 재산 지분 가액의 지급 및 손해배상을 청구하는 권리

b) Yêu cầu người đã trộn lẫn tài sản thanh toán giá trị phần tài sản của mình và bồi thường thiệt hại nếu không nhận tài sản mới.

제227조. 가공의 경우의 소유권 취득

Điều 227. Xác lập quyền sở hữu trong trường hợp chế biến

1. 새로운 물건을 형성하기 위하여 가공된 원자재의 소유자는 새로 형성된 물건의 소유자가 된다.

1. Chủ sở hữu của nguyên vật liệu được đem chế biến tạo thành vật mới là chủ sở hữu của vật mới được tạo thành.

2. 타인의 소유에 속하는 원자재를 사용하여 선의로 가공한 자는 새로운 재산의 소유자가 되나, 해당 원자재의 소유자에게 원자재 가액을 지급하고 손해를 배상하여야 한다.

2. Người dùng nguyên vật liệu thuộc sở hữu của người khác để chế biến mà ngay tình thì trở thành chủ sở hữu của tài sản mới nhưng phải thanh toán giá trị nguyên vật liệu, bồi thường thiệt hại cho chủ sở hữu nguyên vật liệu đó.

3. 가공한 자가 악의인 경우 원자재의 소유자는 새로운 물건의 반환을 청구할 권리가 있다. 원자재의 소유자가 여러 명인 경우 이들은 각자의 원자재 가액에 비례하여 새로 형성된 물건에 대한 지분별 공동소유자가 된다. 악의로 가공된 원자재의 소유자는 가공한 자에게 손해배상을 청구할 권리가 있다.

3. Trường hợp người chế biến không ngay tình thì chủ sở hữu nguyên vật liệu có quyền yêu cầu giao lại vật mới; nếu có nhiều chủ sở hữu nguyên vật liệu thì những người này là đồng chủ sở hữu theo phần đối với vật mới được tạo thành, tương ứng với giá trị nguyên vật liệu của mỗi người. Chủ sở hữu nguyên vật liệu bị chế biến không ngay tình có quyền yêu cầu người chế biến bồi thường thiệt hại.

제228조. 무주물 및 소유자를 확인할 수 없는 재산에 대한 소유권 취득

Điều 228. Xác lập quyền sở hữu đối với tài sản vô chủ, tài sản không xác định được chủ sở hữu

1. 무주물이란 소유자가 해당 재산에 대한 소유권을 포기한 재산을 말한다.

1. Tài sản vô chủ là tài sản mà chủ sở hữu đã từ bỏ quyền sở hữu đối với tài sản đó.

동산인 무주물을 발견한 자 또는 현재 관리하고 있는 자는 법률에 다른 규정이 없는 한 해당 재산의 소유권을 취득한다. 재산이 부동산인 경우에는 국가에 귀속된다.

Người đã phát hiện, người đang quản lý tài sản vô chủ là động sản thì có quyền sở hữu tài sản đó, trừ trường hợp luật có quy định khác; nếu tài sản là bất động sản thì thuộc về Nhà nước.

2. 소유자가 누구인지 확인할 수 없는 재산을 발견한 자는 소유자가 알고 찾아갈 수 있도록 이를 공고하기 위하여 가장 가까운 사(xã)급 인민위원회 또는 사급 공안에 통지하거나 인도하여야 한다.

2. Người phát hiện tài sản không xác định được ai là chủ sở hữu phải thông báo hoặc giao nộp cho Uỷ ban nhân dân cấp xã hoặc công an cấp xã nơi gần nhất để thông báo công khai cho chủ sở hữu biết mà nhận lại.

인도는 조서로 작성되어야 하며, 조서에는 인도한 자와 수령한 자의 성명, 주소, 인도된 재산의 상태, 수량, 중량이 명확히 기재되어야 한다.

Việc giao nộp phải được lập biên bản, trong đó ghi rõ họ, tên, địa chỉ của người giao nộp, người nhận, tình trạng, số lượng, khối lượng tài sản giao nộp.

재산을 수령한 사급 인민위원회 또는 사급 공안은 발견자에게 소유자 확인 결과를 통지하여야 한다.

Uỷ ban nhân dân cấp xã hoặc công an cấp xã đã nhận tài sản phải thông báo cho người phát hiện về kết quả xác định chủ sở hữu.

공고일로부터 01년이 지난 후에도 동산인 재산의 소유자가 누구인지 확인할 수 없는 경우, 해당 동산에 대한 소유권은 재산의 발견자에게 귀속된다.

Sau 01 năm, kể từ ngày thông báo công khai mà không xác định được ai là chủ sở hữu tài sản là động sản thì quyền sở hữu đối với động sản đó thuộc về người phát hiện tài sản.

공고일로부터 05년이 지난 후에도 부동산인 재산의 소유자가 누구인지 확인할 수 없는 경우, 해당 부동산은 국가에 귀속되며, 발견자는 법률의 규정에 따른 포상금을 지급받는다.

Sau 05 năm, kể từ ngày thông báo công khai mà không xác định được ai là chủ sở hữu tài sản là bất động sản thì bất động sản đó thuộc về Nhà nước; người phát hiện được hưởng một khoản tiền thưởng theo quy định của pháp luật.

제229조. 발견된 매장물·은닉물·침몰물에 대한 소유권 취득

Điều 229. Xác lập quyền sở hữu đối với tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được tìm thấy

1. 매장·은닉·매몰·침몰된 재산을 발견한 자는 즉시 소유자에게 통지하거나 반환하여야 한다. 소유자가 누구인지 알지 못하는 경우에는 가장 가까운 사급 인민위원회 또는 사급 공안이나 법률의 규정에 따른 그 밖의 관할 국가기관에 통지하거나 인도하여야 한다.

1. Người phát hiện tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm phải thông báo hoặc trả lại ngay cho chủ sở hữu; nếu không biết ai là chủ sở hữu thì phải thông báo hoặc giao nộp cho Uỷ ban nhân dân cấp xã hoặc công an cấp xã nơi gần nhất hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác theo quy định của pháp luật.

2. 발견된 매장·은닉·매몰·침몰된 재산에 소유자가 없거나 누구인지 확인할 수 없는 경우, 탐색 및 보관 비용을 공제한 후 해당 재산에 대한 소유권은 다음과 같이 결정된다.

2. Tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được tìm thấy mà không có hoặc không xác định được ai là chủ sở hữu thì sau khi trừ chi phí tìm kiếm, bảo quản, quyền sở hữu đối với tài sản này được xác định như sau:

a) 발견된 재산이 문화유산법의 규정에 따른 역사·문화 유적에 속하는 재산인 경우 국가에 귀속되며, 해당 재산을 발견한 자는 법률의 규정에 따른 포상금을 지급받는다.

a) Tài sản được tìm thấy là tài sản thuộc di tích lịch sử - văn hoá theo quy định của Luật di sản văn hóa thì thuộc về Nhà nước; người tìm thấy tài sản đó được hưởng một khoản tiền thưởng theo quy định của pháp luật;

b) 발견된 재산이 문화유산법의 규정에 따른 역사·문화 유적에 속하는 재산이 아니고 국가가 정한 기본급여의 10배 이하의 가액인 경우 발견자의 소유로 한다. 발견된 재산이 국가가 정한 기본급여의 10배를 초과하는 가액인 경우, 발견자는 국가가 정한 기본급여의 10배에 상당하는 가액과 국가가 정한 기본급여의 10배를 초과하는 부분 가액의 50%를 취득하며, 나머지 가액 부분은 국가에 귀속된다.

b) Tài sản được tìm thấy không phải là tài sản thuộc di tích lịch sử - văn hoá theo quy định của Luật di sản văn hóa mà có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng mười lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định thì thuộc sở hữu của người tìm thấy; nếu tài sản tìm thấy có giá trị lớn hơn mười lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định thì người tìm thấy được hưởng giá trị bằng mười lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định và 50% giá trị của phần vượt quá mười lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định, phần giá trị còn lại thuộc về Nhà nước.

제230조. 타인이 유실하거나 유기한 재산에 대한 소유권 취득

Điều 230. Xác lập quyền sở hữu đối với tài sản do người khác đánh rơi, bỏ quên

1. 타인이 유실하거나 유기한 재산을 발견한 자가 유실자 또는 유기자의 주소를 아는 경우에는 그 자에게 통지하거나 재산을 반환하여야 한다. 유실자 또는 유기자의 주소를 알지 못하는 경우에는 소유자가 알고 찾아갈 수 있도록 이를 공고하기 위하여 가장 가까운 사급 인민위원회 또는 사급 공안에 통지하거나 인도하여야 한다.

1. Người phát hiện tài sản do người khác đánh rơi, bỏ quên mà biết được địa chỉ của người đánh rơi hoặc bỏ quên thì phải thông báo hoặc trả lại tài sản cho người đó; nếu không biết địa chỉ của người đánh rơi hoặc bỏ quên thì phải thông báo hoặc giao nộp cho Uỷ ban nhân dân cấp xã hoặc công an cấp xã nơi gần nhất để thông báo công khai cho chủ sở hữu biết mà nhận lại.

재산을 수령한 사급 인민위원회 또는 사급 공안은 인도한 자에게 소유자 확인 결과를 통지하여야 한다.

Uỷ ban nhân dân cấp xã hoặc công an cấp xã đã nhận tài sản phải thông báo cho người đã giao nộp về kết quả xác định chủ sở hữu.

2. 타인이 유실하거나 유기한 재산에 관한 공고일로부터 01년이 지난 후에도 소유자를 확인할 수 없거나 소유자가 수령하러 오지 아니하는 경우, 해당 재산에 대한 소유권은 다음과 같이 결정된다.

2. Sau 01 năm, kể từ ngày thông báo công khai về tài sản do người khác đánh rơi, bỏ quên mà không xác định được chủ sở hữu hoặc chủ sở hữu không đến nhận thì quyền sở hữu đối với tài sản này được xác định như sau:

a) 유실되거나 유기된 재산이 국가가 정한 기본급여의 10배 이하의 가액인 경우, 습득자는 본 법 및 관련 법률의 다른 규정에 따라 해당 재산에 대한 소유권을 취득한다. 재산이 국가가 정한 기본급여의 10배를 초과하는 가액인 경우, 보관 비용을 공제한 후 습득자는 국가가 정한 기본급여의 10배에 상당하는 가액과 국가가 정한 기본급여의 10배를 초과하는 부분 가액의 50%를 취득하며, 나머지 가액 부분은 국가에 귀속된다.

a) Trường hợp tài sản bị đánh rơi, bỏ quên có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng mười lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định thì người nhặt được được xác lập quyền sở hữu đối với tài sản đó theo quy định của Bộ luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan; trường hợp tài sản có giá trị lớn hơn mười lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định thì sau khi trừ chi phí bảo quản, người nhặt được được hưởng giá trị bằng mười lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định và 50% giá trị của phần vượt quá mười lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định, phần giá trị còn lại thuộc về Nhà nước;

b) 유실되거나 유기된 재산이 문화유산법의 규정에 따른 역사·문화 유적에 속하는 재산인 경우 해당 재산은 국가에 귀속되며, 재산 습득자는 법률의 규정에 따른 포상금을 지급받는다.

b) Trường hợp tài sản bị đánh rơi, bị bỏ quên là tài sản thuộc di tích lịch sử - văn hoá theo quy định của Luật di sản văn hóa thì tài sản đó thuộc về Nhà nước; người nhặt được tài sản được hưởng một khoản tiền thưởng theo quy định của pháp luật.

제231조. 길 잃은 가축에 대한 소유권 취득

Điều 231. Xác lập quyền sở hữu đối với gia súc bị thất lạc

1. 길 잃은 가축을 포획한 자는 이를 사육·관리하고, 소유자가 알고 찾아갈 수 있도록 공고하기 위하여 자신의 거주지 관할 사급 인민위원회에 즉시 신고하여야 한다. 공고일로부터 06개월이 지난 후, 또는 관습에 따라 방목하는 가축의 경우에는 01년이 지난 후에는 가축 및 사육·관리 기간 동안 출생한 가축에 대한 소유권은 가축을 포획한 자에게 귀속된다.

1. Người bắt được gia súc bị thất lạc phải nuôi giữ và báo ngay cho Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi người đó cư trú để thông báo công khai cho chủ sở hữu biết mà nhận lại. Sau 06 tháng, kể từ ngày thông báo công khai hoặc sau 01 năm đối với gia súc thả rông theo tập quán thì quyền sở hữu đối với gia súc và số gia súc được sinh ra trong thời gian nuôi giữ thuộc về người bắt được gia súc.

2. 소유자가 길 잃은 가축을 반환받는 경우, 가축을 포획한 자에게 사육·관리 노무비 및 그 밖의 비용을 지급하여야 한다. 길 잃은 가축을 사육·관리하는 기간 동안 해당 가축이 새끼를 낳은 경우, 가축을 포획한 자는 출생한 가축 수의 절반 또는 출생한 가축 가액의 50%를 취득하며, 고의의 과실로 가축을 폐사시킨 경우에는 손해를 배상하여야 한다.

2. Trường hợp chủ sở hữu được nhận lại gia súc bị thất lạc thì phải thanh toán tiền công nuôi giữ và các chi phí khác cho người bắt được gia súc. Trong thời gian nuôi giữ gia súc bị thất lạc, nếu gia súc có sinh con thì người bắt được gia súc được hưởng một nửa số gia súc sinh ra hoặc 50% giá trị số gia súc sinh ra và phải bồi thường thiệt hại nếu có lỗi cố ý làm chết gia súc.

제232조. 길 잃은 가금류에 대한 소유권 취득

Điều 232. Xác lập quyền sở hữu đối với gia cầm bị thất lạc

1. 어느 자의 가금류가 길을 잃어 타인이 이를 포획한 경우, 포획한 자는 가금류의 소유자가 알고 찾아갈 수 있도록 이를 공고하여야 한다. 공고일로부터 01개월이 지난 후에도 찾아가는 자가 없는 경우, 가금류 및 사육·관리 기간 동안 가금류로부터 발생한 과실에 대한 소유권은 가금류를 포획한 자에게 귀속된다.

1. Trường hợp gia cầm của một người bị thất lạc mà người khác bắt được thì người bắt được phải thông báo công khai để chủ sở hữu gia cầm biết mà nhận lại. Sau 01 tháng, kể từ ngày thông báo công khai mà không có người đến nhận thì quyền sở hữu đối với gia cầm và hoa lợi do gia cầm sinh ra trong thời gian nuôi giữ thuộc về người bắt được gia cầm.

2. 소유자가 길 잃은 가금류를 반환받는 경우, 가금류를 포획한 자에게 사육·관리 노무비 및 그 밖의 비용을 지급하여야 한다. 길 잃은 가금류를 사육·관리하는 기간 동안 가금류를 포획한 자는 가금류로부터 발생한 과실을 취득하며, 고의의 과실로 가금류를 폐사시킨 경우에는 손해를 배상하여야 한다.

2. Trường hợp chủ sở hữu được nhận lại gia cầm bị thất lạc thì phải thanh toán tiền công nuôi giữ và chi phí khác cho người bắt được gia cầm. Trong thời gian nuôi giữ gia cầm bị thất lạc, người bắt được gia cầm được hưởng hoa lợi do gia cầm sinh ra và phải bồi thường thiệt hại nếu có lỗi cố ý làm chết gia cầm.

제233조. 수산동물에 대한 소유권 취득

Điều 233. Xác lập quyền sở hữu đối với vật nuôi dưới nước

어느 자의 수산동물이 타인의 논, 연못, 호수로 자연 이동한 때에는 해당 논, 연못, 호수를 가진 자의 소유로 한다. 수산동물에 고유한 표식이 있어 해당 수산동물이 자신의 소유가 아님을 확인할 수 있는 경우, 해당 논, 연못, 호수를 가진 자는 소유자가 알고 찾아갈 수 있도록 이를 공고하여야 한다. 공고일로부터 01개월이 지난 후에도 찾아가는 자가 없는 경우, 해당 수산동물에 대한 소유권은 논, 연못, 호수를 가진 자에게 귀속된다.

Khi vật nuôi dưới nước của một người di chuyển tự nhiên vào ruộng, ao, hồ của người khác thì thuộc sở hữu của người có ruộng, ao, hồ đó. Trường hợp vật nuôi dưới nước có dấu hiệu riêng biệt để có thể xác định vật nuôi không thuộc sở hữu của mình thì người có ruộng, ao, hồ đó phải thông báo công khai để chủ sở hữu biết mà nhận lại. Sau 01 tháng, kể từ ngày thông báo công khai mà không có người đến nhận thì quyền sở hữu vật nuôi dưới nước đó thuộc về người có ruộng, ao, hồ.

제234조. 상속에 의한 소유권 취득

Điều 234. Xác lập quyền sở hữu do được thừa kế

상속인은 본 법 제4편의 규정에 따라 상속재산에 대한 소유권을 취득한다.

Người thừa kế được xác lập quyền sở hữu đối với tài sản thừa kế theo quy định tại Phần thứ tư của Bộ luật này.

제235조. 법원 및 그 밖의 관할 국가기관의 판결·결정에 따른 소유권 취득

Điều 235. Xác lập quyền sở hữu theo bản án, quyết định của Tòa án, cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác

소유권은 법원 및 그 밖의 관할 국가기관의 법적 효력이 발생한 판결·결정에 근거하여 취득될 수 있다.

Quyền sở hữu có thể được xác lập căn cứ vào bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của Tòa án, cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác.

제236조. 법적 근거 없는 재산 점유·이익 취득으로 인한 시효에 따른 소유권 취득

Điều 236. Xác lập quyền sở hữu theo thời hiệu do chiếm hữu, được lợi về tài sản không có căn cứ pháp luật

법적 근거 없이 재산을 점유하거나 이익을 얻은 자라도 선의로, 평온·공연하게 동산의 경우 10년, 부동산의 경우 30년 동안 점유한 때에는, 본 법 또는 관련 다른 법률에 달리 규정된 경우를 제외하고는 점유를 개시한 때부터 해당 재산의 소유자가 된다.

Người chiếm hữu, người được lợi về tài sản không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình, liên tục, công khai trong thời hạn 10 năm đối với động sản, 30 năm đối với bất động sản thì trở thành chủ sở hữu tài sản đó, kể từ thời điểm bắt đầu chiếm hữu, trừ trường hợp Bộ luật này, luật khác có liên quan quy định khác.

제2관

Tiểu mục 2

소유권의 소멸

CHẤM DỨT QUYỀN SỞ HỮU

제237조. 소유권의 소멸 원인

Điều 237. Căn cứ chấm dứt quyền sở hữu

소유권은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우에 소멸한다.

Quyền sở hữu chấm dứt trong trường hợp sau đây:

1. 소유자가 자신의 소유권을 타인에게 이전한 경우

1. Chủ sở hữu chuyển quyền sở hữu của mình cho người khác;

2. 소유자가 자신의 소유권을 포기한 경우

2. Chủ sở hữu từ bỏ quyền sở hữu của mình;

3. 재산이 소비되거나 폐기·멸실된 경우

3. Tài sản đã được tiêu dùng hoặc bị tiêu huỷ;

4. 소유자의 의무를 이행하기 위하여 재산이 처분된 경우

4. Tài sản bị xử lý để thực hiện nghĩa vụ của chủ sở hữu;

5. 재산이 매수수용된 경우

5. Tài sản bị trưng mua;

6. 재산이 몰수된 경우

6. Tài sản bị tịch thu;

7. 본 법의 규정에 따라 타인에게 재산의 소유권이 성립된 경우

7. Tài sản đã được xác lập quyền sở hữu cho người khác theo quy định của Bộ luật này;

8. 법률이 정한 그 밖의 경우

8. Trường hợp khác do luật quy định.

제238조. 소유자의 타인에 대한 소유권 이전

Điều 238. Chủ sở hữu chuyển giao quyền sở hữu của mình cho người khác

소유자가 매매, 교환, 증여, 소비대차 계약, 법률의 규정에 따른 그 밖의 소유권 이전 계약을 통하여 또는 상속을 통하여 자신의 소유권을 타인에게 이전한 경우, 해당 재산에 대한 그 자의 소유권은 양수인의 소유권이 발생하는 때부터 소멸한다.

Khi chủ sở hữu chuyển giao quyền sở hữu của mình cho người khác thông qua hợp đồng mua bán, trao đổi, tặng cho, cho vay, hợp đồng chuyển quyền sở hữu khác theo quy định của pháp luật hoặc thông qua việc để thừa kế thì quyền sở hữu đối với tài sản của người đó chấm dứt kể từ thời điểm phát sinh quyền sở hữu của người được chuyển giao.

제239조. 소유권의 포기

Điều 239. Từ bỏ quyền sở hữu

소유자는 공개적으로 선언하거나 해당 재산에 대한 점유, 사용 및 처분 권리를 포기함을 증명하는 행위를 함으로써 자신의 재산에 대한 소유권을 스스로 소멸시킬 수 있다.

Chủ sở hữu có thể tự chấm dứt quyền sở hữu đối với tài sản của mình bằng cách tuyên bố công khai hoặc thực hiện hành vi chứng tỏ việc mình từ bỏ quyền chiếm hữu, sử dụng và định đoạt tài sản đó.

해당 재산의 포기가 사회 질서·안전의 저해 또는 환경오염을 야기할 수 있는 재산의 경우, 소유권의 포기는 법률의 규정에 따라야 한다.

Đối với tài sản mà việc từ bỏ tài sản đó có thể gây hại đến trật tự, an toàn xã hội, ô nhiễm môi trường thì việc từ bỏ quyền sở hữu phải tuân theo quy định của pháp luật.

제240조. 타인에게 소유권이 성립된 재산

Điều 240. Tài sản đã được xác lập quyền sở hữu cho người khác

소유자를 확인할 수 없는 재산, 발견된 매장물·은닉물·매몰물·침몰물, 유실물, 유기물, 길 잃은 가축·가금류, 자연 이동한 수산동물이 본 법 제228조부터 제233조까지의 규정에 따라 타인에게 소유권이 성립된 경우, 해당 재산을 가졌던 자들의 소유권은 소멸한다.

Tài sản không xác định được chủ sở hữu; tài sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được tìm thấy; tài sản bị đánh rơi, bị bỏ quên; gia súc, gia cầm bị thất lạc; vật nuôi dưới nước di chuyển tự nhiên đã được xác lập quyền sở hữu cho người khác theo quy định tại các điều từ Điều 228 đến Điều 233 của Bộ luật này thì quyền sở hữu của những người có tài sản đó chấm dứt.

점유자, 재산으로부터 이익을 얻은 자의 소유권이 본 법 제236조의 규정 또는 관련 법률의 다른 규정에 따라 성립된 경우, 점유당한 재산을 가졌던 자의 소유권은 소멸한다.

Khi quyền sở hữu của người chiếm hữu, người được lợi về tài sản đã được xác lập theo quy định tại Điều 236 của Bộ luật này hoặc quy định khác của luật có liên quan thì chấm dứt quyền sở hữu của người có tài sản bị chiếm hữu.

제241조. 소유자의 의무 이행을 위한 재산의 처분

Điều 241. Xử lý tài sản để thực hiện nghĩa vụ của chủ sở hữu

1. 재산에 대한 소유권은 법률에 다른 규정이 없는 한, 법원 또는 그 밖의 관할 국가기관의 결정에 따라 소유자의 의무를 이행하기 위하여 해당 재산이 처분된 때에 소멸한다.

1. Quyền sở hữu đối với một tài sản chấm dứt khi tài sản đó bị xử lý để thực hiện nghĩa vụ của chủ sở hữu theo quyết định của Tòa án hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác, nếu pháp luật không có quy định khác.

2. 소유자의 의무 이행을 위한 재산의 처분은 법률의 규정에 따라 압류 대상이 아닌 재산에 대하여는 적용하지 아니한다.

2. Việc xử lý tài sản để thực hiện nghĩa vụ của chủ sở hữu không áp dụng đối với tài sản không thuộc diện kê biên theo quy định của pháp luật.

3. 소유자의 의무 이행을 위하여 처분된 재산에 대한 소유권은 해당 재산을 취득하는 자의 소유권이 발생하는 시점에 소멸한다.

3. Quyền sở hữu đối với tài sản bị xử lý để thực hiện nghĩa vụ của chủ sở hữu chấm dứt tại thời điểm phát sinh quyền sở hữu của người nhận tài sản đó.

4. 토지사용권의 처분은 토지 관련 법률의 규정에 따라 수행된다.

4. Việc xử lý quyền sử dụng đất được thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai.

제242조. 소비되거나 폐기·멸실된 재산

Điều 242. Tài sản được tiêu dùng hoặc bị tiêu huỷ

재산이 소비되거나 폐기·멸실된 때에는 해당 재산에 대한 소유권이 소멸한다.

Khi tài sản được tiêu dùng hoặc bị tiêu huỷ thì quyền sở hữu đối với tài sản đó chấm dứt.

제243조. 매수수용된 재산

Điều 243. Tài sản bị trưng mua

국가가 법률의 규정에 따라 재산을 매수수용하는 경우, 해당 소유자의 재산에 대한 소유권은 관할 국가기관의 결정이 법적 효력을 발생하는 때부터 소멸한다.

Trường hợp Nhà nước trưng mua tài sản theo quy định của luật thì quyền sở hữu đối với tài sản của chủ sở hữu đó chấm dứt kể từ thời điểm quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền có hiệu lực pháp luật.

제244조. 몰수된 재산

Điều 244. Tài sản bị tịch thu

소유자의 재산이 범죄 또는 행정위반으로 인하여 몰수되어 국고에 귀속되는 경우, 해당 재산에 대한 소유권은 법원 또는 그 밖의 관할 국가기관의 판결·결정이 법적 효력을 발생하는 때부터 소멸한다.

Khi tài sản của chủ sở hữu do phạm tội, vi phạm hành chính mà bị tịch thu, sung quỹ nhà nước thì quyền sở hữu đối với tài sản đó chấm dứt kể từ thời điểm bản án, quyết định của Tòa án, cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác có hiệu lực pháp luật.

제14장

Chương XIV

재산에 대한 그 밖의 권리

QUYỀN KHÁC ĐỐI VỚI TÀI SẢN

제1절

Mục 1

인접부동산에 대한 권리

QUYỀN ĐỐI VỚI BẤT ĐỘNG SẢN LIỀN KỀ

제245조. 인접부동산에 대한 권리

Điều 245. Quyền đối với bất động sản liền kề

인접부동산에 대한 권리란 타인의 소유권에 속하는 다른 부동산(이하 "요역부동산"이라 한다)의 개발·이용에 공하기 위하여 하나의 부동산(이하 "승역부동산"이라 한다) 위에서 행사되는 권리를 말한다.

Quyền đối với bất động sản liền kề là quyền được thực hiện trên một bất động sản (gọi là bất động sản chịu hưởng quyền) nhằm phục vụ cho việc khai thác một bất động sản khác thuộc quyền sở hữu của người khác (gọi là bất động sản hưởng quyền).

제246조. 인접부동산에 대한 권리의 성립 원인

Điều 246. Căn cứ xác lập quyền đối với bất động sản liền kề

인접부동산에 대한 권리는 자연적 지세에 의하여, 법률의 규정에 따라, 합의에 따라 또는 유언에 따라 성립된다.

Quyền đối với bất động sản liền kề được xác lập do địa thế tự nhiên, theo quy định của luật, theo thoả thuận hoặc theo di chúc.

제247조. 인접부동산에 대한 권리의 효력

Điều 247. Hiệu lực của quyền đối với bất động sản liền kề

인접부동산에 대한 권리는 모든 개인 및 법인에 대하여 효력이 있으며, 관련 법률에 다른 규정이 없는 한 부동산이 이전될 때 함께 이전된다.

Quyền đối với bất động sản liền kề có hiệu lực đối với mọi cá nhân, pháp nhân và được chuyển giao khi bất động sản được chuyển giao, trừ trường hợp luật liên quan có quy định khác.

제248조. 인접부동산에 대한 권리 행사의 원칙

Điều 248. Nguyên tắc thực hiện quyền đối với bất động sản liền kề

인접부동산에 대한 권리의 행사는 당사자 간의 합의에 따른다. 당사자 간에 합의가 없는 경우에는 다음 각 호의 원칙에 따라 수행한다.

Việc thực hiện quyền đối với bất động sản liền kề theo thỏa thuận của các bên. Trường hợp các bên không có thỏa thuận thì thực hiện theo các nguyên tắc sau đây:

1. 요역부동산과 승역부동산 양자의 사용 목적에 부합하게 요역부동산의 개발·이용을 위한 합리적 필요를 보장할 것

1. Bảo đảm nhu cầu hợp lý của việc khai thác bất động sản hưởng quyền phù hợp với mục đích sử dụng của cả bất động sản hưởng quyền và bất động sản chịu hưởng quyền;

2. 승역부동산에 대한 권리를 남용하지 아니할 것

2. Không được lạm dụng quyền đối với bất động sản chịu hưởng quyền;

3. 요역부동산에 대한 권리 행사를 방해하거나 곤란하게 하는 행위를 하지 아니할 것

3. Không được thực hiện hành vi ngăn cản hoặc làm cho việc thực hiện quyền đối với bất động sản hưởng quyền trở nên khó khăn.

제249조. 인접부동산에 대한 권리 행사의 변경

Điều 249. Thay đổi việc thực hiện quyền đối với bất động sản liền kề

승역부동산의 사용 및 개발·이용의 변경으로 인하여 요역부동산에 대한 권리 행사의 변경이 초래되는 경우, 승역부동산의 소유자는 합리적인 기간 내에 요역부동산의 소유자에게 사전 통지하여야 한다. 승역부동산의 소유자는 이러한 변경에 부합하도록 요역부동산의 소유자에게 유리한 조건을 조성하여 주어야 한다.

Trường hợp có sự thay đổi về sử dụng, khai thác bất động sản chịu hưởng quyền dẫn đến thay đổi việc thực hiện quyền đối với bất động sản hưởng quyền thì chủ sở hữu bất động sản chịu hưởng quyền phải thông báo trước cho chủ sở hữu bất động sản hưởng quyền trong một thời hạn hợp lý. Chủ sở hữu bất động sản chịu hưởng quyền phải tạo điều kiện thuận lợi cho chủ sở hữu bất động sản hưởng quyền phù hợp với thay đổi này.

제250조. 빗물 배수에 관한 소유자의 의무

Điều 250. Nghĩa vụ của chủ sở hữu trong việc thoát nước mưa

주택 및 그 밖의 건축물의 소유자는 자신의 지붕이나 건축물로부터 내리는 빗물이 인접부동산 소유자의 부동산으로 흘러내리지 아니하도록 도수관 등을 설치하여야 한다.

Chủ sở hữu nhà, công trình xây dựng khác phải lắp đặt đường dẫn nước sao cho nước mưa từ mái nhà, công trình xây dựng của mình không được chảy xuống bất động sản của chủ sở hữu bất động sản liền kề.

제251조. 오수 배수에 관한 소유자의 의무

Điều 251. Nghĩa vụ của chủ sở hữu trong việc thoát nước thải

주택 및 그 밖의 건축물의 소유자는 오수가 인접부동산 소유자의 부동산이나 공공 도로 또는 공공 생활 장소로 넘쳐 흐르지 아니하도록 규정된 장소로 오수를 배출하기 위한 암거 또는 배수구를 설치하여야 한다.

Chủ sở hữu nhà, công trình xây dựng khác phải làm cống ngầm hoặc rãnh thoát nước để đưa nước thải ra nơi quy định, sao cho nước thải không chảy tràn sang bất động sản của chủ sở hữu bất động sản liền kề, ra đường công cộng hoặc nơi sinh hoạt công cộng.

제252조. 인접부동산을 통과하는 급수 및 배수권

Điều 252. Quyền về cấp, thoát nước qua bất động sản liền kề

부동산의 자연적 위치로 인하여 급수 및 배수가 부득이 다른 부동산을 통과하여야 하는 경우, 물이 통과하는 부동산의 소유자는 적절한 급수 및 배수 통로를 제공하여야 하며 유수를 방해하거나 차단하여서는 아니 된다.

Trường hợp do vị trí tự nhiên của bất động sản mà việc cấp, thoát nước buộc phải qua một bất động sản khác thì chủ sở hữu bất động sản có nước chảy qua phải dành một lối cấp, thoát nước thích hợp, không được cản trở hoặc ngăn chặn dòng nước chảy.

급수 및 배수 통로를 사용하는 자는 도수관 등을 설치할 때 물이 통과하는 부동산의 소유자에게 발생하는 손해를 최소한으로 줄여야 하며, 손해를 끼친 경우에는 배상하여야 한다. 자연수가 고지대에서 저지대로 흘러 물이 통과하는 부동산의 소유자에게 손해를 끼친 경우, 급수 및 배수 통로를 사용하는 자는 손해를 배상할 필요가 없다.

Người sử dụng lối cấp, thoát nước phải hạn chế đến mức thấp nhất thiệt hại cho chủ sở hữu bất động sản có nước chảy qua khi lắp đặt đường dẫn nước; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường. Trường hợp nước tự nhiên chảy từ vị trí cao xuống vị trí thấp mà gây thiệt hại cho chủ sở hữu bất động sản có nước chảy qua thì người sử dụng lối cấp, thoát nước không phải bồi thường thiệt hại.

제253조. 경작에 있어서의 관개 및 배수권

Điều 253. Quyền về tưới nước, tiêu nước trong canh tác

경작지를 사용할 권리가 있는 자는 관개 및 배수의 필요가 있는 경우, 주변 토지사용자들에게 관개 및 배수에 적합하고 편리한 용수로 통로를 제공해 줄 것을 청구할 권리가 있다. 청구를 받은 자는 이에 응할 의무가 있다. 용수로 통로를 사용하는 자가 주변 토지사용자에게 손해를 끼친 경우에는 배상하여야 한다.

Người có quyền sử dụng đất canh tác khi có nhu cầu về tưới nước, tiêu nước, có quyền yêu cầu những người sử dụng đất xung quanh để cho mình một lối dẫn nước thích hợp, thuận tiện cho việc tưới, tiêu; người được yêu cầu có nghĩa vụ đáp ứng yêu cầu đó; nếu người sử dụng lối dẫn nước gây thiệt hại cho người sử dụng đất xung quanh thì phải bồi thường.

제254조. 주위통행권

Điều 254. Quyền về lối đi qua

1. 다른 소유자들의 부동산에 포위되어 공공 도로로 통하는 통로가 없거나 불충분한 부동산의 소유자는, 자신을 둘러싼 부동산의 소유자에게 그 토지 위에 합리적인 통로를 제공해 줄 것을 청구할 권리가 있다.

1. Chủ sở hữu có bất động sản bị vây bọc bởi các bất động sản của các chủ sở hữu khác mà không có hoặc không đủ lối đi ra đường công cộng, có quyền yêu cầu chủ sở hữu bất động sản vây bọc dành cho mình một lối đi hợp lý trên phần đất của họ.

통로는 구체적인 장소의 특성, 포위된 부동산의 이익 및 통로가 개설되는 부동산에 발생하는 손해가 가장 적음을 고려하여 가장 편리하고 합리적이라고 인정되는 인접부동산 위에 개설된다.

Lối đi được mở trên bất động sản liền kề nào mà được coi là thuận tiện và hợp lý nhất, có tính đến đặc điểm cụ thể của địa điểm, lợi ích của bất động sản bị vây bọc và thiệt hại gây ra là ít nhất cho bất động sản có mở lối đi.

통행권을 누리는 부동산의 소유자는 다른 합의가 없는 한 승역부동산의 소유자에게 보상하여야 한다.

Chủ sở hữu bất động sản hưởng quyền về lối đi qua phải đền bù cho chủ sở hữu bất động sản chịu hưởng quyền, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

2. 통로의 위치, 길이·너비·높이의 한도는 당사자 간의 합의로 정하며, 통행의 편의를 보장하고 당사자들에게 불편을 최소화하여야 한다. 통로에 관한 분쟁이 있는 경우에는 법원 또는 그 밖의 관할 국가기관에 결정을 청구할 권리가 있다.

2. Vị trí, giới hạn chiều dài, chiều rộng, chiều cao của lối đi do các bên thoả thuận, bảo đảm thuận tiện cho việc đi lại và ít gây phiền hà cho các bên; nếu có tranh chấp về lối đi thì có quyền yêu cầu Tòa án, cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác xác định.

3. 부동산이 서로 다른 여러 소유자 또는 사용자에게 여러 부분으로 분할된 경우, 분할 시 내부 쪽에 위치한 자를 위하여 본조 제2항의 규정에 따른 필요한 통로를 보상 없이 제공하여야 한다.

3. Trường hợp bất động sản được chia thành nhiều phần cho các chủ sở hữu, chủ sử dụng khác nhau thì khi chia phải dành lối đi cần thiết cho người phía trong theo quy định tại khoản 2 Điều này mà không có đền bù.

제255조. 타인 부동산을 통과하는 송전선 및 통신선 가설

Điều 255. Mắc đường dây tải điện, thông tin liên lạc qua bất động sản khác

부동산의 소유자는 다른 소유자들의 부동산을 통과하여 송전선 및 통신선을 합리적인 방식으로 가설할 권리가 있으나, 해당 소유자들의 안전과 편의를 보장하여야 한다. 손해를 끼친 경우에는 배상하여야 한다.

Chủ sở hữu bất động sản có quyền mắc đường dây tải điện, thông tin liên lạc qua bất động sản của các chủ sở hữu khác một cách hợp lý, nhưng phải bảo đảm an toàn và thuận tiện cho các chủ sở hữu đó; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường.

제256조. 인접부동산에 대한 권리의 소멸

Điều 256. Chấm dứt quyền đối với bất động sản liền kề

인접부동산에 대한 권리는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우에 소멸한다.

Quyền đối với bất động sản liền kề chấm dứt trong trường hợp sau đây:

1. 요역부동산과 승역부동산이 동일인의 소유에 귀속된 경우

1. Bất động sản hưởng quyền và bất động sản chịu hưởng quyền thuộc quyền sở hữu của một người.

2. 부동산의 사용 및 개발·이용상 더 이상 권리 향유의 필요가 발생하지 아니하는 경우

2. Việc sử dụng, khai thác bất động sản không còn làm phát sinh nhu cầu hưởng quyền.

3. 당사자 간의 합의에 따른 경우

3. Theo thỏa thuận của các bên.

4. 법률의 규정에 따른 그 밖의 경우

4. Trường hợp khác theo quy định của luật.

제2절

Mục 2

용익권

QUYỀN HƯỞNG DỤNG

제257조. 용익권

Điều 257. Quyền hưởng dụng

용익권이란 주체가 일정한 기간 동안 다른 주체의 소유권에 속하는 재산에 대하여 용도를 개발·이용하고 천연과실 및 법정과실을 취득할 수 있는 권리를 말한다.

Quyền hưởng dụng là quyền của chủ thể được khai thác công dụng và hưởng hoa lợi, lợi tức đối với tài sản thuộc quyền sở hữu của chủ thể khác trong một thời hạn nhất định.

제258조. 용익권의 성립 원인

Điều 258. Căn cứ xác lập quyền hưởng dụng

용익권은 법률의 규정에 따라, 합의에 따라 또는 유언에 따라 성립된다.

Quyền hưởng dụng được xác lập theo quy định của luật, theo thoả thuận hoặc theo di chúc.

제259조. 용익권의 효력

Điều 259. Hiệu lực của quyền hưởng dụng

용익권은 다른 합의가 있거나 관련 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 재산을 인도받은 때부터 성립한다.

Quyền hưởng dụng được xác lập từ thời điểm nhận chuyển giao tài sản, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc luật liên quan có quy định khác.

성립된 용익권은 관련 법률에 다른 규정이 없는 한 모든 개인 및 법인에 대하여 효력이 있다.

Quyền hưởng dụng đã được xác lập có hiệu lực đối với mọi cá nhân, pháp nhân, trừ trường hợp luật liên quan có quy định khác.

제260조. 용익권의 존속기간

Điều 260. Thời hạn của quyền hưởng dụng

1. 용익권의 존속기간은 당사자 간의 합의 또는 법률의 규정으로 정하되, 최초의 용익권자가 개인인 경우에는 최대 그 용익권자의 생존 기간까지로 하고, 최초의 용익권자가 법인인 경우에는 법인의 존속이 종료될 때까지로 하되 최대 30년으로 한다.

1. Thời hạn của quyền hưởng dụng do các bên thỏa thuận hoặc do luật quy định nhưng tối đa đến hết cuộc đời của người hưởng dụng đầu tiên nếu người hưởng dụng là cá nhân và đến khi pháp nhân chấm dứt tồn tại nhưng tối đa 30 năm nếu người hưởng dụng đầu tiên là pháp nhân.

2. 용익권자는 본조 제1항에 규정된 기간 내에서 용익권을 임대할 권리가 있다.

2. Người hưởng dụng có quyền cho thuê quyền hưởng dụng trong thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này.

제261조. 용익권자의 권리

Điều 261. Quyền của người hưởng dụng

1. 용익권의 객체로부터 직접 또는 타인으로 하여금 개발·이용하게 하거나 과실 및 이익을 수취하게 할 권리

1. Tự mình hoặc cho phép người khác khai thác, sử dụng, thu hoa lợi, lợi tức từ đối tượng của quyền hưởng dụng.

2. 본 법 제263조 제4항의 규정에 따라 재산의 소유자에게 해당 재산에 대한 수선 의무의 이행을 청구할 권리. 재산 소유자를 대신하여 의무를 이행한 경우에는 재산 소유자에게 비용의 상환을 청구할 권리가 있다.

2. Yêu cầu chủ sở hữu tài sản thực hiện nghĩa vụ sửa chữa đối với tài sản theo quy định tại khoản 4 Điều 263 của Bộ luật này; trường hợp thực hiện nghĩa vụ thay cho chủ sở hữu tài sản thì có quyền yêu cầu chủ sở hữu tài sản hoàn trả chi phí.

3. 재산에 대한 용익권을 임대할 권리

3. Cho thuê quyền hưởng dụng đối với tài sản.

제262조. 용익권자의 의무

Điều 262. Nghĩa vụ của người hưởng dụng

1. 현상대로 재산을 인수하고, 법률에 규정이 있는 경우 등록을 이행할 의무

1. Tiếp nhận tài sản theo hiện trạng và thực hiện đăng ký nếu luật có quy định.

2. 재산의 용도 및 사용 목적에 부합하게 재산을 개발·이용할 의무

2. Khai thác tài sản phù hợp với công dụng, mục đích sử dụng của tài sản.

3. 자신의 재산과 같이 재산을 유지 및 보존할 의무

3. Giữ gìn, bảo quản tài sản như tài sản của mình.

4. 통상적인 사용을 보장하기 위하여 주기적으로 재산을 유지보수 및 수선할 의무, 기술적 요구조건 또는 재산 보존에 관한 관습에 부합하게 자신의 의무를 제대로 이행하지 아니하여 발생한 재산의 상태를 원상회복하고 불리한 결과를 시정할 의무

4. Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản theo định kỳ để bảo đảm cho việc sử dụng bình thường; khôi phục tình trạng của tài sản và khắc phục các hậu quả xấu đối với tài sản do việc không thực hiện tốt nghĩa vụ của mình phù hợp với yêu cầu kỹ thuật hoặc theo tập quán về bảo quản tài sản.

5. 용익 기간 만료 시 소유자에게 재산을 반환할 의무

5. Hoàn trả tài sản cho chủ sở hữu khi hết thời hạn hưởng dụng.

제263조. 재산 소유자의 권리와 의무

Điều 263. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu tài sản

1. 재산을 처분할 수 있으나, 이미 성립된 용익권을 변경하여서는 아니 된다.

1. Định đoạt tài sản nhưng không được làm thay đổi quyền hưởng dụng đã được xác lập.

2. 용익권자가 자신의 의무를 중대하게 위반한 경우 법원에 용익권의 박탈을 청구할 권리

2. Yêu cầu Tòa án truất quyền hưởng dụng trong trường hợp người hưởng dụng vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ của mình.

3. 용익권자의 적법한 권리와 이익을 방해하거나 곤란하게 하는 그 밖의 행위를 하거나 침해하여서는 아니 된다.

3. Không được cản trở, thực hiện hành vi khác gây khó khăn hoặc xâm phạm đến quyền, lợi ích hợp pháp của người hưởng dụng.

4. 재산이 현저하게 저하되어 재산을 사용할 수 없게 되거나 재산의 전체 용도 또는 가치를 상실하는 일이 없도록 재산을 수선할 의무를 이행할 것

4. Thực hiện nghĩa vụ sửa chữa tài sản để bảo đảm không bị suy giảm đáng kể dẫn tới tài sản không thể sử dụng được hoặc mất toàn bộ công dụng, giá trị của tài sản.

제264조. 천연과실 및 법정과실의 취득권

Điều 264. Quyền hưởng hoa lợi, lợi tức

1. 용익권자는 이 권리가 효력을 가지는 기간 동안 용익권의 객체인 재산으로부터 수취한 천연과실 및 법정과실에 대한 소유권을 갖는다.

1. Người hưởng dụng có quyền sở hữu đối với hoa lợi, lợi tức thu được từ tài sản là đối tượng của quyền hưởng dụng trong thời gian quyền này có hiệu lực.

2. 용익권이 종료되었으나 아직 천연과실 및 법정과실의 수취 기한이 도래하지 아니한 경우, 해당 과실 및 이익의 수취 기한이 도래한 때에 용익권자는 자신이 용익권을 가졌던 기간에 비례하여 수취된 천연과실 및 법정과실의 가액을 취득한다.

2. Trường hợp quyền hưởng dụng chấm dứt mà chưa đến kỳ hạn thu hoa lợi, lợi tức thì khi đến kỳ hạn thu hoa lợi, lợi tức, người hưởng dụng được hưởng giá trị của hoa lợi, lợi tức thu được tương ứng với thời gian người đó được quyền hưởng dụng.

제265조. 용익권의 소멸

Điều 265. Chấm dứt quyền hưởng dụng

용익권은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우에 소멸한다.

Quyền hưởng dụng chấm dứt trong trường hợp sau đây:

1. 용익권의 존속기간이 만료된 경우

1. Thời hạn của quyền hưởng dụng đã hết.

2. 당사자 간의 합의에 따른 경우

2. Theo thỏa thuận của các bên.

3. 용익권자가 용익권의 객체인 재산의 소유자가 된 경우

3. Người hưởng dụng trở thành chủ sở hữu tài sản là đối tượng của quyền hưởng dụng.

4. 용익권자가 법률이 정한 기간 내에 용익권을 포기하거나 행사하지 아니한 경우

4. Người hưởng dụng từ bỏ hoặc không thực hiện quyền hưởng dụng trong thời hạn do luật quy định.

5. 용익권의 객체인 재산이 멸실된 경우

5. Tài sản là đối tượng của quyền hưởng dụng không còn.

6. 법원의 결정에 따른 경우

6. Theo quyết định của Tòa án.

7. 법률의 규정에 따른 그 밖의 원인

7. Căn cứ khác theo quy định của luật.

제266조. 용익권 소멸 시 재산의 반환

Điều 266. Hoàn trả tài sản khi chấm dứt quyền hưởng dụng

용익권의 객체인 재산은 다른 합의가 있거나 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 용익권이 소멸할 때 소유자에게 반환되어야 한다.

Tài sản là đối tượng của quyền hưởng dụng phải được hoàn trả cho chủ sở hữu khi chấm dứt quyền hưởng dụng, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc luật có quy định khác.

제3절 지상권

Mục 3 QUYỀN BỀ MẶT

제267조. 지상권

Điều 267. Quyền bề mặt

지상권이란 타인에게 토지사용권이 속하는 지표, 수면, 지표 및 수면 상의 공간과 지하에 대하여 주체가 가지는 권리를 말한다.

Quyền bề mặt là quyền của một chủ thể đối với mặt đất, mặt nước, khoảng không gian trên mặt đất, mặt nước và lòng đất mà quyền sử dụng đất đó thuộc về chủ thể khác.

제268조. 지상권의 성립 원인

Điều 268. Căn cứ xác lập quyền bề mặt

지상권은 법률의 규정에 따라, 합의에 따라 또는 유언에 따라 성립된다.

Quyền bề mặt được xác lập theo quy định của luật, theo thỏa thuận hoặc theo di chúc.

제269조. 지상권의 효력

Điều 269. Hiệu lực của quyền bề mặt

지상권은 다른 합의가 있거나 관련 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 토지사용권을 가진 주체가 지상권을 가진 주체에게 지표, 수면, 지표 및 수면 상의 공간과 지하를 인도한 때부터 효력이 발생한다.

Quyền bề mặt có hiệu lực từ thời điểm chủ thể có quyền sử dụng đất chuyển giao mặt đất, mặt nước, khoảng không gian trên mặt đất, mặt nước và lòng đất cho chủ thể có quyền bề mặt, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc luật liên quan có quy định khác.

지상권은 관련 법률에 다른 규정이 없는 한 모든 개인 및 법인에 대하여 효력이 있다.

Quyền bề mặt có hiệu lực đối với mọi cá nhân, pháp nhân, trừ trường hợp luật liên quan có quy định khác.

제270조. 지상권의 존속기간

Điều 270. Thời hạn của quyền bề mặt

1. 지상권의 존속기간은 법률의 규정, 합의 또는 유언에 따라 정하되 토지사용권의 존속기간을 초과할 수 없다.

1. Thời hạn của quyền bề mặt được xác định theo quy định của luật, theo thoả thuận hoặc di chúc nhưng không vượt quá thời hạn của quyền sử dụng đất.

2. 합의나 유언에서 지상권의 존속기간을 정하지 아니한 경우 각 당사자는 언제든지 이 권리를 종료시킬 권리가 있으나, 적어도 06개월 전에 상대방에게 서면으로 통지하여야 한다.

2. Trường hợp thoả thuận hoặc di chúc không xác định thời hạn của quyền bề mặt thì mỗi bên có quyền chấm dứt quyền này bất cứ lúc nào nhưng phải thông báo bằng văn bản cho bên kia biết trước ít nhất là 06 tháng.

제271조. 지상권의 내용

Điều 271. Nội dung của quyền bề mặt

1. 지상권자는 공작물의 건축, 수목의 식재, 경작을 위하여 타인의 토지사용권에 속하는 지표, 수면, 지표 및 수면 상의 공간과 지하를 개발·이용할 권리가 있으나, 본 법, 토지·건축·도시계획·자원·광물 관련 법령 및 관련 다른 법령의 규정에 위배되어서는 아니 된다.

1. Chủ thể quyền bề mặt có quyền khai thác, sử dụng mặt đất, mặt nước, khoảng không gian trên mặt đất, mặt nước và lòng đất thuộc quyền sử dụng đất của người khác để xây dựng công trình, trồng cây, canh tác nhưng không được trái với quy định của Bộ luật này, pháp luật về đất đai, xây dựng, quy hoạch, tài nguyên, khoáng sản và quy định khác của pháp luật có liên quan.

2. 지상권자는 본조 제1항의 규정에 따라 조성된 재산에 대한 소유권을 갖는다.

2. Chủ thể quyền bề mặt có quyền sở hữu đối với tài sản được tạo lập theo quy định tại khoản 1 Điều này.

3. 지상권이 일부 또는 전부 이전되는 경우, 양수인은 이전된 지상권 지분에 상응하는 조건과 범위 내에서 지상권을 승계한다.

3. Trường hợp quyền bề mặt được chuyển giao một phần hoặc toàn bộ thì chủ thể nhận chuyển giao được kế thừa quyền bề mặt theo điều kiện và trong phạm vi tương ứng với phần quyền bề mặt được chuyển giao.

제272조. 지상권의 소멸

Điều 272. Chấm dứt quyền bề mặt

지상권은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우에 소멸한다.

Quyền bề mặt chấm dứt trong trường hợp sau đây:

1. 지상권의 존속기간이 만료된 경우

1. Thời hạn hưởng quyền bề mặt đã hết;

2. 지상권자와 토지사용권자가 동일인이 된 경우

2. Chủ thể có quyền bề mặt và chủ thể có quyền sử dụng đất là một;

3. 지상권자가 자신의 권리를 포기한 경우

3. Chủ thể có quyền bề mặt từ bỏ quyền của mình;

4. 지상권이 설정된 토지사용권이 토지법의 규정에 따라 회수된 경우

4. Quyền sử dụng đất có quyền bề mặt bị thu hồi theo quy định của Luật đất đai;

5. 당사자 간의 합의 또는 법률의 규정에 따른 경우

5. Theo thỏa thuận của các bên hoặc theo quy định của luật.

제273조. 지상권 소멸 시 재산의 처리

Điều 273. Xử lý tài sản khi quyền bề mặt chấm dứt

1. 지상권이 소멸한 때 지상권자는 합의 또는 법률의 규정에 따라 토지사용권자에게 지표, 수면, 지표 및 수면 상의 공간과 지하를 반환하여야 한다.

1. Khi quyền bề mặt chấm dứt, chủ thể quyền bề mặt phải trả lại mặt đất, mặt nước, khoảng không gian trên mặt đất, mặt nước và lòng đất cho chủ thể có quyền sử dụng đất theo thỏa thuận hoặc theo quy định của pháp luật.

2. 지상권자는 다른 합의가 없는 한 지상권이 소멸하기 전에 자신의 소유에 속하는 재산을 처리하여야 한다.

2. Chủ thể quyền bề mặt phải xử lý tài sản thuộc sở hữu của mình trước khi quyền bề mặt chấm dứt, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

지상권자가 지상권이 소멸하기 전에 재산을 처리하지 아니한 경우, 토지사용권자가 해당 재산의 인수를 거부하는 경우를 제외하고는 지상권이 소멸한 때부터 그 재산의 소유권은 토지사용권자에게 귀속된다.

Trường hợp chủ thể quyền bề mặt không xử lý tài sản trước khi quyền bề mặt chấm dứt thì quyền sở hữu tài sản đó thuộc về chủ thể có quyền sử dụng đất kể từ thời điểm quyền bề mặt chấm dứt, trừ trường hợp chủ thể có quyền sử dụng đất không nhận tài sản đó.

토지사용권자가 재산을 인수하지 아니하여 재산을 처리하여야 하는 경우, 지상권자는 재산 처리 비용을 지급하여야 한다.

Trường hợp chủ thể có quyền sử dụng đất không nhận tài sản mà phải xử lý tài sản thì chủ thể có quyền bề mặt phải thanh toán chi phí xử lý tài sản.

제3편

Phần thứ ba

채무와 계약

NGHĨA VỤ VÀ HỢP ĐỒNG

제15장

Chương XV

통칙

QUY ĐỊNH CHUNG

제1절

Mục 1

채무의 발생 원인 및 객체

CĂN CỨ PHÁT SINH VÀ ĐỐI TƯỢNG CỦA NGHĨA VỤ

제274조. 채무

Điều 274. Nghĩa vụ

채무란 1인 또는 다수의 주체(이하 통칭하여 "채무자"라 한다)가 1인 또는 다수의 다른 주체(이하 통칭하여 "채권자"라 한다)의 이익을 위하여 물건을 인도하거나, 권리를 이전하거나, 금전 또는 유가증권을 지급하거나, 일정한 작위 또는 부작위를 이행하여야 하는 법률관계를 말한다.

Nghĩa vụ là việc mà theo đó, một hoặc nhiều chủ thể (sau đây gọi chung là bên có nghĩa vụ) phải chuyển giao vật, chuyển giao quyền, trả tiền hoặc giấy tờ có giá, thực hiện công việc hoặc không được thực hiện công việc nhất định vì lợi ích của một hoặc nhiều chủ thể khác (sau đây gọi chung là bên có quyền).

제275조. 채무의 발생 원인

Điều 275. Căn cứ phát sinh nghĩa vụ

채무는 다음 각 호의 원인으로부터 발생한다.

Nghĩa vụ phát sinh từ căn cứ sau đây:

1. 계약

1. Hợp đồng;

2. 단독행위

2. Hành vi pháp lý đơn phương;

3. 사무관리

3. Thực hiện công việc không có uỷ quyền;

4. 법률상 원인 없는 재산의 점유·사용 또는 부당이득

4. Chiếm hữu, sử dụng tài sản hoặc được lợi về tài sản không có căn cứ pháp luật;

5. 위법행위로 인한 손해의 발생

5. Gây thiệt hại do hành vi trái pháp luật;

6. 법률이 정한 그 밖의 원인

6. Căn cứ khác do pháp luật quy định.

제276조. 채무의 객체

Điều 276. Đối tượng của nghĩa vụ

1. 채무의 객체는 재산, 이행하여야 할 작위 또는 이행하여서는 아니 될 부작위이다.

1. Đối tượng của nghĩa vụ là tài sản, công việc phải thực hiện hoặc không được thực hiện.

2. 채무의 객체는 특정될 수 있어야 한다.

2. Đối tượng của nghĩa vụ phải được xác định.

제2절

Mục 2

채무의 이행

THỰC HIỆN NGHĨA VỤ

제277조. 채무의 이행장소

Điều 277. Địa điểm thực hiện nghĩa vụ

1. 채무의 이행장소는 당사자 간의 합의로 정한다.

1. Địa điểm thực hiện nghĩa vụ do các bên thoả thuận.

2. 합의가 없는 경우 채무의 이행장소는 다음과 같이 정한다.

2. Trường hợp không có thoả thuận thì địa điểm thực hiện nghĩa vụ được xác định như sau:

a) 채무의 객체가 부동산인 경우, 해당 부동산이 소재하는 장소

a) Nơi có bất động sản, nếu đối tượng của nghĩa vụ là bất động sản;

b) 채무의 객체가 부동산이 아닌 경우, 채권자의 주소지 또는 본점 소재지

b) Nơi cư trú hoặc trụ sở của bên có quyền, nếu đối tượng của nghĩa vụ không phải là bất động sản.

채권자가 주소지 또는 본점 소재지를 변경한 때에는 채무자에게 통지하여야 하며, 다른 합의가 없는 한 주소지 또는 본점 소재지의 변경으로 인하여 증가된 비용을 부담하여야 한다.

Khi bên có quyền thay đổi nơi cư trú hoặc trụ sở thì phải báo cho bên có nghĩa vụ và phải chịu chi phí tăng lên do việc thay đổi nơi cư trú hoặc trụ sở, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

제278조. 채무의 이행기

Điều 278. Thời hạn thực hiện nghĩa vụ

1. 채무의 이행기는 당사자 간의 합의, 법률의 규정 또는 관할 기관의 결정에 따른다.

1. Thời hạn thực hiện nghĩa vụ do các bên thoả thuận, theo quy định của pháp luật hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.

2. 채무자는 본 법 또는 관련 다른 법률에 달리 규정된 경우를 제외하고는 기한 내에 채무를 이행하여야 한다.

2. Bên có nghĩa vụ phải thực hiện nghĩa vụ đúng thời hạn, trừ trường hợp Bộ luật này, luật khác có liên quan quy định khác.

채무자가 임의로 기한 전에 채무를 이행하고 채권자가 그 이행을 수령한 경우, 해당 채무는 기한 내에 완료된 것으로 본다.

Trường hợp bên có nghĩa vụ đã tự ý thực hiện nghĩa vụ trước thời hạn và bên có quyền đã chấp nhận việc thực hiện nghĩa vụ thì nghĩa vụ được coi là đã hoàn thành đúng thời hạn.

3. 본조 제1항의 규정에 따라 채무의 이행기를 정할 수 없는 경우, 각 당사자는 언제든지 채무를 이행하거나 채무의 이행을 청구할 수 있으나 상대방에게 합리적인 기간 전에 미리 통지하여야 한다.

3. Trường hợp không xác định được thời hạn thực hiện nghĩa vụ theo quy định tại khoản 1 Điều này thì mỗi bên có thể thực hiện nghĩa vụ hoặc yêu cầu thực hiện nghĩa vụ vào bất cứ lúc nào nhưng phải thông báo cho bên kia biết trước một thời gian hợp lý.

제279조. 물건 인도 의무의 이행

Điều 279. Thực hiện nghĩa vụ giao vật

1. 물건 인도 의무를 부담하는 자는 인도할 때까지 물건을 보존·관리하여야 한다.

1. Bên có nghĩa vụ giao vật phải bảo quản, giữ gìn vật cho đến khi giao.

2. 인도하여야 할 물건이 특정물인 경우 채무자는 바로 그 물건을 약정한 상태대로 인도하여야 한다. 종류물인 경우에는 약정한 수량과 품질대로 인도하여야 하며, 품질에 관한 합의가 없는 때에는 중등의 품질을 가진 물건을 인도하여야 한다. 일괄물인 경우에는 일체로서 인도하여야 한다.

2. Khi vật phải giao là vật đặc định thì bên có nghĩa vụ phải giao đúng vật đó và đúng tình trạng như đã cam kết; nếu là vật cùng loại thì phải giao đúng số lượng và chất lượng như đã thoả thuận, nếu không có thoả thuận về chất lượng thì phải giao vật đó với chất lượng trung bình; nếu là vật đồng bộ thì phải giao đồng bộ.

3. 채무자는 다른 합의가 없는 한 물건의 인도에 관한 모든 비용을 부담하여야 한다.

3. Bên có nghĩa vụ phải chịu mọi chi phí về việc giao vật, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

제280조. 금전 지급 의무의 이행

Điều 280. Thực hiện nghĩa vụ trả tiền

1. 금전 지급 의무는 약정된 기한, 장소 및 방식에 따라 완전하게 이행되어야 한다.

1. Nghĩa vụ trả tiền phải được thực hiện đầy đủ, đúng thời hạn, đúng địa điểm và phương thức đã thoả thuận.

2. 금전 지급 의무는 다른 합의가 없는 한 원금에 대한 이자를 포함한다.

2. Nghĩa vụ trả tiền bao gồm cả tiền lãi trên nợ gốc, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

제281조. 작위 또는 부작위 의무

Điều 281. Nghĩa vụ phải thực hiện hoặc không được thực hiện một công việc

1. 작위 의무란 채무자가 해당 작위를 정확히 이행하여야 하는 의무를 말한다.

1. Nghĩa vụ phải thực hiện một công việc là nghĩa vụ mà theo đó bên có nghĩa vụ phải thực hiện đúng công việc đó.

2. 부작위 의무란 채무자가 해당 행위를 하여서는 아니 되는 의무를 말한다.

2. Nghĩa vụ không được thực hiện một công việc là nghĩa vụ mà theo đó bên có nghĩa vụ không được thực hiện công việc đó.

제282조. 정기적 채무의 이행

Điều 282. Thực hiện nghĩa vụ theo định kỳ

채무는 합의, 법률의 규정 또는 관할 기관의 결정에 따라 정기적으로 이행된다.

Nghĩa vụ được thực hiện theo định kỳ theo thoả thuận, theo quy định của pháp luật hoặc quyết định của cơ quan có thẩm quyền.

각 기별 채무 이행의 지체도 채무불이행(이행지체)으로 본다.

Việc chậm thực hiện nghĩa vụ theo từng kỳ cũng bị coi là chậm thực hiện nghĩa vụ.

제283조. 제3자를 통한 채무의 이행

Điều 283. Thực hiện nghĩa vụ thông qua người thứ ba

채권자의 동의를 얻은 경우 채무자는 제3자에게 위임하여 자신을 대신하여 채무를 이행하게 할 수 있으나, 제3자가 채무를 이행하지 아니하거나 제대로 이행하지 아니한 경우 채무자는 여전히 채권자에 대하여 책임을 부담한다.

Khi được bên có quyền đồng ý, bên có nghĩa vụ có thể uỷ quyền cho người thứ ba thay mình thực hiện nghĩa vụ nhưng vẫn phải chịu trách nhiệm với bên có quyền, nếu người thứ ba không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ.

제284조. 조건부 채무의 이행

Điều 284. Thực hiện nghĩa vụ có điều kiện

1. 당사자 간에 채무 이행의 조건에 관한 합의가 있거나 법률의 규정이 있는 경우, 조건이 성취된 때 채무자는 이를 이행하여야 한다.

1. Trường hợp các bên có thoả thuận hoặc pháp luật có quy định về điều kiện thực hiện nghĩa vụ thì khi điều kiện phát sinh, bên có nghĩa vụ phải thực hiện.

2. 조건이 성취되지 아니하거나 일방 당사자의 개입으로 인하여 성취된 경우에는 본 법 제120조 제2항의 규정을 적용한다.

2. Trường hợp điều kiện không xảy ra hoặc xảy ra do có sự tác động của một bên thì áp dụng quy định tại khoản 2 Điều 120 của Bộ luật này.

제285조. 선택채무의 이행

Điều 285. Thực hiện nghĩa vụ có đối tượng tùy ý lựa chọn

1. 선택채무란 객체가 여러 개의 서로 다른 재산 또는 작위 중 하나이고 채무자가 임의로 선택할 수 있는 채무를 말한다. 다만, 합의나 법률의 규정에 의하여 선택권이 채권자에게 유보된 경우는 제외한다.

1. Nghĩa vụ có đối tượng tùy ý lựa chọn là nghĩa vụ mà đối tượng là một trong nhiều tài sản hoặc công việc khác nhau và bên có nghĩa vụ có thể tuỳ ý lựa chọn, trừ trường hợp có thoả thuận hoặc pháp luật có quy định dành quyền lựa chọn cho bên có quyền.

2. 채무자는 채무 이행을 위하여 선택된 재산 또는 작위에 관하여 채권자에게 통지하여야 한다. 채권자가 선택된 채무의 이행기를 정한 경우 채무자는 기한 내에 완료하여야 한다.

2. Bên có nghĩa vụ phải thông báo cho bên có quyền biết về việc tài sản hoặc công việc được lựa chọn để thực hiện nghĩa vụ. Trường hợp bên có quyền đã xác định thời hạn thực hiện nghĩa vụ được lựa chọn thì bên có nghĩa vụ phải hoàn thành đúng thời hạn.

3. 재산 또는 작위가 하나만 남게 된 경우 채무자는 그 재산을 인도하거나 그 작위를 이행하여야 한다.

3. Trường hợp chỉ còn một tài sản hoặc một công việc thì bên có nghĩa vụ phải giao tài sản đó hoặc thực hiện công việc đó.

제286조. 대용채무의 이행

Điều 286. Thực hiện nghĩa vụ thay thế được

대용채무란 채무자가 본래의 채무를 이행할 수 없는 경우, 해당 채무를 갈음하여 채권자가 승낙한 다른 채무를 이행할 수 있는 채무를 말한다.

Nghĩa vụ thay thế được là nghĩa vụ mà bên có nghĩa vụ không thực hiện được nghĩa vụ ban đầu thì có thể thực hiện một nghĩa vụ khác đã được bên có quyền chấp nhận để thay thế nghĩa vụ đó.

제287조. 분할채무의 이행

Điều 287. Thực hiện nghĩa vụ riêng rẽ

수인이 동일한 채무를 부담하되 각자가 일정하고 분할된 채무 지분을 가지는 경우, 각자는 자신의 채무 지분만을 이행하면 된다.

Khi nhiều người cùng thực hiện một nghĩa vụ, nhưng mỗi người có một phần nghĩa vụ nhất định và riêng rẽ thì mỗi người chỉ phải thực hiện phần nghĩa vụ của mình.

제288조. 연대채무의 이행

Điều 288. Thực hiện nghĩa vụ liên đới

1. 연대채무란 수인이 공동으로 이행하여야 하는 채무로서, 채권자가 채무자 중 어느 누구에게라도 채무의 전부를 이행할 것을 청구할 수 있는 채무를 말한다.

1. Nghĩa vụ liên đới là nghĩa vụ do nhiều người cùng phải thực hiện và bên có quyền có thể yêu cầu bất cứ ai trong số những người có nghĩa vụ phải thực hiện toàn bộ nghĩa vụ.

2. 1인이 채무 전부를 이행한 경우, 그 자는 다른 연대채무자들에게 자신에 대한 각자의 연대채무 분담 부분을 이행할 것을 청구할 권리가 있다.

2. Trường hợp một người đã thực hiện toàn bộ nghĩa vụ thì có quyền yêu cầu những người có nghĩa vụ liên đới khác phải thực hiện phần nghĩa vụ liên đới của họ đối với mình.

3. 채권자가 연대채무자 중 1인을 지정하여 채무 전부의 이행을 청구하였다가 이후 그 자를 면제한 경우, 나머지 채무자들도 채무의 이행을 면제받는다.

3. Trường hợp bên có quyền đã chỉ định một trong số những người có nghĩa vụ liên đới thực hiện toàn bộ nghĩa vụ, nhưng sau đó lại miễn cho người đó thì những người còn lại cũng được miễn thực hiện nghĩa vụ.

4. 채권자가 연대채무자 중 1인에 대하여만 그 채무 분담 부분의 이행을 면제한 경우, 나머지 채무자들은 여전히 각자의 채무 분담 부분을 연대하여 이행하여야 한다.

4. Trường hợp bên có quyền chỉ miễn việc thực hiện nghĩa vụ cho một trong số những người có nghĩa vụ liên đới không phải thực hiện phần nghĩa vụ của mình thì những người còn lại vẫn phải liên đới thực hiện phần nghĩa vụ của họ.

제289조. 연대채권자에 대한 채무의 이행

Điều 289. Thực hiện nghĩa vụ đối với nhiều người có quyền liên đới

1. 연대채권자에 대한 채무란 각 채권자가 채무자에게 채무의 전부를 이행할 것을 청구할 수 있는 채무를 말한다.

1. Nghĩa vụ đối với nhiều người có quyền liên đới là nghĩa vụ mà theo đó mỗi người trong số những người có quyền đều có thể yêu cầu bên có nghĩa vụ thực hiện toàn bộ nghĩa vụ.

2. 채무자는 연대채권자 중 어느 누구에게라도 자신의 채무를 이행할 수 있다.

2. Bên có nghĩa vụ có thể thực hiện nghĩa vụ của mình đối với bất cứ ai trong số những người có quyền liên đới.

3. 연대채권자 중 1인이 채무자에 대하여 자신에 대한 채무 부분의 이행을 면제한 경우에도 채무자는 나머지 연대채권자들에 대하여 잔여 채무 부분을 이행하여야 한다.

3. Trường hợp một trong số những người có quyền liên đới miễn cho bên có nghĩa vụ không phải thực hiện phần nghĩa vụ đối với mình thì bên có nghĩa vụ vẫn phải thực hiện phần nghĩa vụ còn lại đối với những người có quyền liên đới khác.

제290조. 가분채무의 이행

Điều 290. Thực hiện nghĩa vụ phân chia được theo phần

1. 가분채무란 채무의 객체를 여러 부분으로 나누어 이행할 수 있는 채무를 말한다.

1. Nghĩa vụ phân chia được theo phần là nghĩa vụ mà đối tượng của nghĩa vụ có thể chia thành nhiều phần để thực hiện.

2. 채무자는 다른 합의가 없는 한 채무를 분할하여 이행할 수 있다.

2. Bên có nghĩa vụ có thể thực hiện từng phần nghĩa vụ, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

제291조. 불가분채무의 이행

Điều 291. Thực hiện nghĩa vụ không phân chia được theo phần

1. 불가분채무란 채무의 객체가 일시에 이행되어야 하는 채무를 말한다.

1. Nghĩa vụ không phân chia được theo phần là nghĩa vụ mà đối tượng của nghĩa vụ phải được thực hiện cùng một lúc.

2. 수인이 불가분채무를 공동으로 부담하는 경우 그들은 채무를 동시에 이행하여야 한다.

2. Trường hợp nhiều người cùng phải thực hiện một nghĩa vụ không phân chia được theo phần thì họ phải thực hiện nghĩa vụ cùng một lúc.

제3절

Mục 3

채무이행의 담보

BẢO ĐẢM THỰC HIỆN NGHĨA VỤ

제1관

Tiểu mục 1

통칙

QUY ĐỊNH CHUNG

제292조. 채무이행의 담보방법

Điều 292. Biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ

채무이행의 담보방법은 다음 각 호를 포함한다.

Các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bao gồm:

1. 질권설정(재산의 질권)

1. Cầm cố tài sản.

2. 저당권설정(재산의 저당)

2. Thế chấp tài sản.

3. 계약금(계약보증금)

3. Đặt cọc.

4. 동산임대보증금

4. Ký cược.

5. 지급보증예치금

5. Ký quỹ.

6. 소유권유보

6. Bảo lưu quyền sở hữu.

7. 보증

7. Bảo lãnh.

8. 신용담보

8. Tín chấp.

9. 재산유치권

9. Cầm giữ tài sản.

제293조. 피담보채무의 범위

Điều 293. Phạm vi nghĩa vụ được bảo đảm

1. 채무는 합의 또는 법률의 규정에 따라 일부 또는 전부가 담보될 수 있다. 합의가 없고 법률에 담보 범위가 규정되지 아니한 경우 채무는 이자, 위약금 및 손해배상 채무를 포함하여 전부 담보된 것으로 본다.

1. Nghĩa vụ có thể được bảo đảm một phần hoặc toàn bộ theo thoả thuận hoặc theo quy định của pháp luật; nếu không có thoả thuận và pháp luật không quy định phạm vi bảo đảm thì nghĩa vụ coi như được bảo đảm toàn bộ, kể cả nghĩa vụ trả lãi, tiền phạt và bồi thường thiệt hại.

2. 피담보채무는 현재의 채무, 장래의 채무 또는 조건부 채무일 수 있다.

2. Nghĩa vụ được bảo đảm có thể là nghĩa vụ hiện tại, nghĩa vụ trong tương lai hoặc nghĩa vụ có điều kiện.

3. 장래의 채무를 담보하는 경우, 다른 합의가 없는 한 담보 기간 내에 발생하는 채무가 피담보채무가 된다.

3. Trường hợp bảo đảm nghĩa vụ trong tương lai thì nghĩa vụ được hình thành trong thời hạn bảo đảm là nghĩa vụ được bảo đảm, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

제294조. 장래 채무이행의 담보

Điều 294. Bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trong tương lai

1. 장래 채무의 이행을 담보하는 경우, 법률에 다른 규정이 없는 한 당사자들은 피담보채무의 범위와 피담보채무의 이행기에 관하여 구체적으로 합의할 권리가 있다.

1. Trường hợp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trong tương lai, các bên có quyền thỏa thuận cụ thể về phạm vi nghĩa vụ được bảo đảm và thời hạn thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

2. 장래의 채무가 발생한 때 당사자들은 해당 채무에 대하여 담보방법을 다시 설정할 필요가 없다.

2. Khi nghĩa vụ trong tương lai được hình thành, các bên không phải xác lập lại biện pháp bảo đảm đối với nghĩa vụ đó.

제295조. 담보재산

Điều 295. Tài sản bảo đảm

1. 담보재산은 재산유치권, 소유권유보의 경우를 제외하고는 담보제공자의 소유권에 속하여야 한다.

1. Tài sản bảo đảm phải thuộc quyền sở hữu của bên bảo đảm, trừ trường hợp cầm giữ tài sản, bảo lưu quyền sở hữu.

2. 담보재산은 개괄적으로 기술될 수 있으나 특정될 수 있어야 한다.

2. Tài sản bảo đảm có thể được mô tả chung, nhưng phải xác định được.

3. 담보재산은 현재 존재하는 재산이거나 장래에 취득할 재산일 수 있다.

3. Tài sản bảo đảm có thể là tài sản hiện có hoặc tài sản hình thành trong tương lai.

4. 담보재산의 가액은 피담보채무의 가액보다 크거나 같거나 작을 수 있다.

4. Giá trị của tài sản bảo đảm có thể lớn hơn, bằng hoặc nhỏ hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm.

제296조. 수개의 채무이행을 담보하기 위한 1개 재산의 사용

Điều 296. Một tài sản dùng để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ

1. 1개의 재산은 다른 합의가 있거나 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 담보거래 설정 당시의 가액이 피담보채무 총액보다 큰 경우 수개의 채무이행을 담보하기 위하여 사용될 수 있다.

1. Một tài sản có thể được dùng để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ, nếu có giá trị tại thời điểm xác lập giao dịch bảo đảm lớn hơn tổng giá trị các nghĩa vụ được bảo đảm, trừ trường hợp có thoả thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác.

2. 1개의 재산으로 수개의 채무이행을 담보하는 경우, 담보제공자는 후순위 담보권자에게 해당 담보재산이 다른 채무의 이행을 담보하기 위하여 사용되고 있다는 사실을 통지하여야 한다. 매 담보설정은 서면으로 작성되어야 한다.

2. Trường hợp một tài sản được bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ thì bên bảo đảm phải thông báo cho bên nhận bảo đảm sau biết về việc tài sản bảo đảm đang được dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ khác. Mỗi lần bảo đảm phải được lập thành văn bản.

3. 이행기가 도래한 채무를 이행하기 위하여 재산을 처분하여야 하는 경우, 아직 이행기가 도래하지 아니한 다른 채무들도 모두 이행기가 도래한 것으로 보며 모든 공동담보권자가 재산 처분에 참여할 수 있다. 공동담보권자들 간에 다른 합의가 없는 한, 재산 처분에 관한 통지를 한 담보권자가 재산 처분의 책임을 진다.

3. Trường hợp phải xử lý tài sản để thực hiện một nghĩa vụ đến hạn thì các nghĩa vụ khác tuy chưa đến hạn đều được coi là đến hạn và tất cả các bên cùng nhận bảo đảm đều được tham gia xử lý tài sản. Bên nhận bảo đảm đã thông báo về việc xử lý tài sản có trách nhiệm xử lý tài sản, nếu các bên cùng nhận bảo đảm không có thoả thuận khác.

당사자들이 아직 이행기가 도래하지 아니한 채무들을 계속 이행하기를 원하는 경우에는 담보제공자가 다른 재산을 사용하여 미도래 채무의 이행을 담보하도록 합의할 수 있다.

Trường hợp các bên muốn tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ chưa đến hạn thì có thể thoả thuận về việc bên bảo đảm dùng tài sản khác để bảo đảm việc thực hiện các nghĩa vụ chưa đến hạn.

제297조. 제3자에 대한 대항력

Điều 297. Hiệu lực đối kháng với người thứ ba

1. 담보방법은 담보방법의 등록 시 또는 담보권자가 담보재산을 점유·유치한 때부터 제3자에 대한 대항력이 발생한다.

1. Biện pháp bảo đảm phát sinh hiệu lực đối kháng với người thứ ba từ khi đăng ký biện pháp bảo đảm hoặc bên nhận bảo đảm nắm giữ hoặc chiếm giữ tài sản bảo đảm.

2. 담보방법의 제3자에 대한 대항력이 발생한 때 담보권자는 담보재산을 추급할 권리를 가지며 본 법 제308조 및 관련 다른 법률의 규정에 따라 우선변제를 받을 권리를 갖는다.

2. Khi biện pháp bảo đảm phát sinh hiệu lực đối kháng với người thứ ba thì bên nhận bảo đảm được quyền truy đòi tài sản bảo đảm và được quyền thanh toán theo quy định tại Điều 308 của Bộ luật này và luật khác có liên quan.

제298조. 담보방법의 등록

Điều 298. Đăng ký biện pháp bảo đảm

1. 담보방법은 합의 또는 법률의 규정에 따라 등록된다.

1. Biện pháp bảo đảm được đăng ký theo thoả thuận hoặc theo quy định của luật.

등록이 담보거래의 유효요건이 되는 것은 법률에 규정이 있는 경우에 한한다.

Việc đăng ký là điều kiện để giao dịch bảo đảm có hiệu lực chỉ trong trường hợp luật có quy định.

2. 담보방법이 등록된 경우 등록 시점부터 제3자에 대한 대항력이 발생한다.

2. Trường hợp được đăng ký thì biện pháp bảo đảm phát sinh hiệu lực đối kháng với người thứ ba kể từ thời điểm đăng ký.

3. 담보방법의 등록은 담보방법 등록에 관한 법령의 규정에 따라 수행된다.

3. Việc đăng ký biện pháp bảo đảm được thực hiện theo quy định của pháp luật về đăng ký biện pháp bảo đảm.

제299조. 담보재산의 처분 사유

Điều 299. Các trường hợp xử lý tài sản bảo đảm

1. 피담보채무의 이행기가 도래하였음에도 채무자가 채무를 이행하지 아니하거나 제대로 이행하지 아니한 경우

1. Đến hạn thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm mà bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ.

2. 채무자가 합의 또는 법률의 규정에 따른 채무위반으로 인하여 피담보채무를 기한 전에 이행하여야 하는 경우

2. Bên có nghĩa vụ phải thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm trước thời hạn do vi phạm nghĩa vụ theo thoả thuận hoặc theo quy định của luật.

3. 당사자 간에 합의하거나 법률에 규정된 그 밖의 경우

3. Trường hợp khác do các bên thoả thuận hoặc luật có quy định.

제300조. 담보재산 처분의 통지

Điều 300. Thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm

1. 담보재산을 처분하기 전에 담보권자는 담보제공자 및 다른 공동담보권자들에게 합리적인 기간 내에 담보재산의 처분에 관한 서면 통지를 하여야 한다.

1. Trước khi xử lý tài sản bảo đảm, bên nhận bảo đảm phải thông báo bằng văn bản trong một thời hạn hợp lý về việc xử lý tài sản bảo đảm cho bên bảo đảm và các bên cùng nhận bảo đảm khác.

훼손되어 가치가 저하되거나 전체 가치를 상실할 우려가 있는 담보재산에 대하여 담보권자는 즉시 처분할 권리가 있으며, 동시에 담보제공자 및 다른 담보권자들에게 해당 재산의 처분에 관하여 통지하여야 한다.

Đối với tài sản bảo đảm có nguy cơ bị hư hỏng dẫn đến bị giảm sút giá trị hoặc mất toàn bộ giá trị thì bên nhận bảo đảm có quyền xử lý ngay, đồng thời phải thông báo cho bên bảo đảm và các bên nhận bảo đảm khác về việc xử lý tài sản đó.

2. 담보권자가 본조 제1항의 규정에 따른 담보재산 처분의 통지를 하지 아니하여 손해를 발생시킨 경우에는 담보제공자 및 다른 공동담보권자들에게 배상하여야 한다.

2. Trường hợp bên nhận bảo đảm không thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm theo quy định tại khoản 1 Điều này mà gây thiệt hại thì phải bồi thường cho bên bảo đảm, các bên cùng nhận bảo đảm khác.

제301조. 처분을 위한 담보재산의 인도

Điều 301. Giao tài sản bảo đảm để xử lý

담보재산을 보관하고 있는 자는 본 법 제299조에 규정된 사유 중 어느 하나에 해당하는 경우 처분을 위하여 담보권자에게 담보재산을 인도할 의무가 있다.

Người đang giữ tài sản bảo đảm có nghĩa vụ giao tài sản bảo đảm cho bên nhận bảo đảm để xử lý khi thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 299 của Bộ luật này.

재산을 보관하고 있는 자가 재산을 인도하지 아니하는 경우 담보권자는 관련 법률에 다른 규정이 없는 한 법원에 해결을 청구할 권리가 있다.

Trường hợp người đang giữ tài sản không giao tài sản thì bên nhận bảo đảm có quyền yêu cầu Tòa án giải quyết, trừ trường hợp luật liên quan có quy định khác.

제302조. 담보재산의 반환 수령권

Điều 302. Quyền nhận lại tài sản bảo đảm

담보재산의 처분 시점 전에 담보제공자가 담보권자에 대한 자신의 의무를 완전히 이행하고 이행지체로 인하여 발생한 비용을 지급한 경우에는, 법률에 다른 규정이 없는 한 해당 재산을 반환받을 권리가 있다.

Trước thời điểm xử lý tài sản bảo đảm mà bên bảo đảm thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của mình đối với bên nhận bảo đảm và thanh toán chi phí phát sinh do việc chậm thực hiện nghĩa vụ thì có quyền nhận lại tài sản đó, trừ trường hợp luật có quy định khác.

제303조. 질물 및 저당재산의 처분 방식

Điều 303. Phương thức xử lý tài sản cầm cố, thế chấp

1. 담보제공자와 담보권자는 다음 각 호의 질물 및 저당재산 처분 방식 중 하나를 합의할 권리가 있다.

1. Bên bảo đảm và bên nhận bảo đảm có quyền thỏa thuận một trong các phương thức xử lý tài sản cầm cố, thế chấp sau đây:

a) 재산의 경매

a) Bán đấu giá tài sản;

b) 담보권자의 직접 재산 매각

b) Bên nhận bảo đảm tự bán tài sản;

c) 담보제공자의 채무 이행을 갈음하여 담보권자가 해당 재산 자체를 인수

c) Bên nhận bảo đảm nhận chính tài sản để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm;

d) 그 밖의 방식

d) Phương thức khác.

2. 본조 제1항의 규정에 따른 담보재산의 처분 방식에 관한 합의가 없는 경우, 법률에 다른 규정이 없는 한 재산은 경매로 매각된다.

2. Trường hợp không có thỏa thuận về phương thức xử lý tài sản bảo đảm theo quy định tại khoản 1 Điều này thì tài sản được bán đấu giá, trừ trường hợp luật có quy định khác.

제304조. 질물 및 저당재산의 매각

Điều 304. Bán tài sản cầm cố, thế chấp

1. 질물 및 저당재산의 경매는 재산경매 관련 법령의 규정에 따라 수행된다.

1. Việc bán đấu giá tài sản cầm cố, thế chấp được thực hiện theo quy định của pháp luật về bán đấu giá tài sản.

2. 담보권자의 직접 질물 및 저당재산 매각은 본 법의 재산 매각에 관한 규정 및 다음 각 호의 규정에 따라 수행된다.

2. Việc tự bán tài sản cầm cố, thế chấp của bên nhận bảo đảm được thực hiện theo quy định về bán tài sản trong Bộ luật này và quy định sau đây:

a) 재산의 처분으로 얻은 대금의 지급 처리는 본 법 제307조의 규정에 따른다.

a) Việc thanh toán số tiền có được từ việc xử lý tài sản được thực hiện theo quy định tại Điều 307 của Bộ luật này;

b) 재산 매각 결과가 나온 후 재산 소유자와 재산 처분권을 가진 자는 재산 매수인에게 재산의 소유권을 이전하기 위하여 법률의 규정에 따른 절차를 이행하여야 한다.

b) Sau khi có kết quả bán tài sản thì chủ sở hữu tài sản và bên có quyền xử lý tài sản phải thực hiện các thủ tục theo quy định của pháp luật để chuyển quyền sở hữu tài sản cho bên mua tài sản.

제305조. 담보제공자의 채무 이행을 갈음한 담보재산 자체의 인수

Điều 305. Nhận chính tài sản bảo đảm để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm

1. 담보거래 설정 시 합의가 있는 경우, 담보권자는 담보제공자의 채무 이행을 갈음하여 담보재산 자체를 인수할 권리가 있다.

1. Bên nhận bảo đảm được quyền nhận chính tài sản bảo đảm để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm nếu có thỏa thuận khi xác lập giao dịch bảo đảm.

2. 본조 제1항의 규정에 따른 합의가 없는 경우, 담보권자는 담보제공자가 서면으로 동의한 때에만 채무 이행을 갈음하여 담보재산 자체를 인수할 수 있다.

2. Trường hợp không có thỏa thuận theo quy định tại khoản 1 Điều này thì bên nhận bảo đảm chỉ được nhận chính tài sản bảo đảm để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ khi bên bảo đảm đồng ý bằng văn bản.

3. 담보재산의 가액이 피담보채무의 가액보다 큰 경우 담보권자는 그 차액을 담보제공자에게 지급하여야 한다. 담보재산의 가액이 피담보채무의 가액보다 작은 경우 미변제 채무 부분은 무담보 채무가 된다.

3. Trường hợp giá trị của tài sản bảo đảm lớn hơn giá trị của nghĩa vụ được bảo đảm thì bên nhận bảo đảm phải thanh toán số tiền chênh lệch đó cho bên bảo đảm; trường hợp giá trị tài sản bảo đảm nhỏ hơn giá trị của nghĩa vụ được bảo đảm thì phần nghĩa vụ chưa được thanh toán trở thành nghĩa vụ không có bảo đảm.

4. 담보제공자는 법률의 규정에 따라 담보권자에게 재산의 소유권을 이전하는 절차를 이행할 의무가 있다.

4. Bên bảo đảm có nghĩa vụ thực hiện các thủ tục chuyển quyền sở hữu tài sản cho bên nhận bảo đảm theo quy định của pháp luật.

제306조. 담보재산의 평가

Điều 306. Định giá tài sản bảo đảm

1. 담보제공자와 담보권자는 담보재산을 처분할 때 담보재산의 가격에 관하여 합의하거나 재산평가기관을 통하여 평가할 권리가 있다.

1. Bên bảo đảm và bên nhận bảo đảm có quyền thỏa thuận về giá tài sản bảo đảm hoặc định giá thông qua tổ chức định giá tài sản khi xử lý tài sản bảo đảm.

합의가 없는 경우 재산은 재산평가기관을 통하여 평가된다.

Trường hợp không có thỏa thuận thì tài sản được định giá thông qua tổ chức định giá tài sản.

2. 담보재산의 평가는 객관성을 보장하고 시장가격에 부합하여야 한다.

2. Việc định giá tài sản bảo đảm phải bảo đảm khách quan, phù hợp với giá thị trường.

3. 평가기관은 위법행위로 인하여 담보재산 평가 과정에서 담보제공자, 담보권자에게 손해를 끼친 경우 손해를 배상하여야 한다.

3. Tổ chức định giá phải bồi thường thiệt hại nếu có hành vi trái pháp luật mà gây thiệt hại cho bên bảo đảm, bên nhận bảo đảm trong quá trình định giá tài sản bảo đảm.

제307조. 질물 및 저당재산의 처분 대금의 변제 충당

Điều 307. Thanh toán số tiền có được từ việc xử lý tài sản cầm cố, thế chấp

1. 질물 및 저당재산의 처분으로 얻은 대금은 질물 및 저당재산의 보관, 압수 및 처분 비용을 지급한 후 본 법 제308조에 규정된 우선순위에 따라 변제 충당된다.

1. Số tiền có được từ việc xử lý tài sản cầm cố, thế chấp sau khi thanh toán chi phí bảo quản, thu giữ và xử lý tài sản cầm cố, thế chấp được thanh toán theo thứ tự ưu tiên quy định tại Điều 308 của Bộ luật này.

2. 질물 및 저당재산의 보관, 압수 및 처분 비용을 지급한 후 질물 및 저당재산의 처분으로 얻은 대금이 피담보채무액보다 큰 경우, 그 차액은 담보제공자에게 반환되어야 한다.

2. Trường hợp số tiền có được từ việc xử lý tài sản cầm cố, thế chấp sau khi thanh toán chi phí bảo quản, thu giữ và xử lý tài sản cầm cố, thế chấp lớn hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm thì số tiền chênh lệch phải được trả cho bên bảo đảm.

3. 질물 및 저당재산의 보관, 압수 및 처분 비용을 지급한 후 질물 및 저당재산의 처분으로 얻은 대금이 피담보채무액보다 작은 경우, 당사자들이 담보재산을 추가하기로 합의한 경우를 제외하고는 미변제 채무 부분은 무담보 채무로 확정된다. 담보권자는 피담보채무의 채무자에게 미변제 채무 부분의 이행을 청구할 권리가 있다.

3. Trường hợp số tiền có được từ việc xử lý tài sản cầm cố, thế chấp sau khi thanh toán chi phí bảo quản, thu giữ và xử lý tài sản cầm cố, thế chấp nhỏ hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm thì phần nghĩa vụ chưa được thanh toán được xác định là nghĩa vụ không có bảo đảm, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận bổ sung tài sản bảo đảm. Bên nhận bảo đảm có quyền yêu cầu bên có nghĩa vụ được bảo đảm phải thực hiện phần nghĩa vụ chưa được thanh toán.

제308조. 공동담보권자 간의 우선변제 순위

Điều 308. Thứ tự ưu tiên thanh toán giữa các bên cùng nhận tài sản bảo đảm

1. 하나의 재산이 수개의 채무이행을 담보하기 위하여 사용된 경우 공동담보권자 간의 우선변제 순위는 다음과 같이 결정된다.

1. Khi một tài sản được dùng để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ thì thứ tự ưu tiên thanh toán giữa các bên cùng nhận bảo đảm được xác định như sau:

a) 모든 담보방법의 제3자에 대한 대항력이 발생한 경우, 대항력 발생 순서에 따라 변제 순위가 결정된다.

a) Trường hợp các biện pháp bảo đảm đều phát sinh hiệu lực đối kháng với người thứ ba thì thứ tự thanh toán được xác định theo thứ tự xác lập hiệu lực đối kháng;

b) 제3자에 대한 대항력이 발생한 담보방법과 제3자에 대한 대항력이 발생하지 아니한 담보방법이 있는 경우, 제3자에 대한 대항력이 있는 담보방법의 채무가 우선 변제된다.

b) Trường hợp có biện pháp bảo đảm phát sinh hiệu lực đối kháng với người thứ ba và có biện pháp bảo đảm không phát sinh hiệu lực đối kháng với người thứ ba thì nghĩa vụ có biện pháp bảo đảm có hiệu lực đối kháng với người thứ ba được thanh toán trước;

c) 모든 담보방법의 제3자에 대한 대항력이 발생하지 아니한 경우, 담보방법의 설정 순서에 따라 변제 순위가 결정된다.

c) Trường hợp các biện pháp bảo đảm đều không phát sinh hiệu lực đối kháng với người thứ ba thì thứ tự thanh toán được xác định theo thứ tự xác lập biện pháp bảo đảm.

2. 공동담보권자들 간에 상호 우선변제 순위를 변경하기로 합의한 경우 본조 제1항에 규정된 우선변제 순위는 변경될 수 있다. 우선변제 순위를 대위한 자는 자신이 대위한 자의 담보 범위 내에서만 우선변제를 받는다.

2. Thứ tự ưu tiên thanh toán quy định tại khoản 1 Điều này có thể thay đổi, nếu các bên cùng nhận bảo đảm có thỏa thuận thay đổi thứ tự ưu tiên thanh toán cho nhau. Bên thế quyền ưu tiên thanh toán chỉ được ưu tiên thanh toán trong phạm vi bảo đảm của bên mà mình thế quyền.

제2관

Tiểu mục 2

질권설정

CẦM CỐ TÀI SẢN

제309조. 질권설정

Điều 309. Cầm cố tài sản

질권설정이란 일방 당사자(이하 "설정자"라 한다)가 채무의 이행을 담보하기 위하여 자신의 소유권에 속하는 재산을 상대방(이하 "질권자"라 한다)에게 인도하는 것을 말한다.

Cầm cố tài sản là việc một bên (sau đây gọi là bên cầm cố) giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho bên kia (sau đây gọi là bên nhận cầm cố) để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ.

제310조. 질권의 효력

Điều 310. Hiệu lực của cầm cố tài sản

1. 질권설정계약은 다른 합의가 있거나 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 체결된 때부터 효력이 발생한다.

1. Hợp đồng cầm cố tài sản có hiệu lực từ thời điểm giao kết, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc luật có quy định khác.

2. 질권은 질권자가 질물을 점유한 때부터 제3자에 대한 대항력이 발생한다.

2. Cầm cố tài sản có hiệu lực đối kháng với người thứ ba kể từ thời điểm bên nhận cầm cố nắm giữ tài sản cầm cố.

법률의 규정에 따라 부동산이 질권의 객체인 경우, 부동산 질권은 등록한 때부터 제3자에 대한 대항력이 발생한다.

Trường hợp bất động sản là đối tượng của cầm cố theo quy định của luật thì việc cầm cố bất động sản có hiệu lực đối kháng với người thứ ba kể từ thời điểm đăng ký.

제311조. 설정자의 의무

Điều 311. Nghĩa vụ của bên cầm cố

1. 합의에 따라 질권자에게 질물을 올바르게 인도할 의무

1. Giao tài sản cầm cố cho bên nhận cầm cố theo đúng thoả thuận.

2. 질물에 대한 제3자의 권리가 있는 경우 이를 질권자에게 통지할 의무. 통지하지 아니한 경우 질권자는 질권설정계약을 해제하고 손해배상을 청구하거나, 계약을 유지하면서 질물에 대한 제3자의 권리를 수용할 권리가 있다.

2. Báo cho bên nhận cầm cố về quyền của người thứ ba đối với tài sản cầm cố, nếu có; trường hợp không thông báo thì bên nhận cầm cố có quyền huỷ hợp đồng cầm cố tài sản và yêu cầu bồi thường thiệt hại hoặc duy trì hợp đồng và chấp nhận quyền của người thứ ba đối với tài sản cầm cố.

3. 다른 합의가 없는 한 질물을 보존하기 위한 합리적인 비용을 질권자에게 지급할 의무

3. Thanh toán cho bên nhận cầm cố chi phí hợp lý để bảo quản tài sản cầm cố, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

제312조. 설정자의 권리

Điều 312. Quyền của bên cầm cố

1. 본 법 제314조 제3항에 규정된 경우로서 질권자의 사용으로 인하여 질물의 가치가 상실되거나 저하될 우려가 있는 때에 질권자에게 질물의 사용 중단을 청구할 권리

1. Yêu cầu bên nhận cầm cố chấm dứt việc sử dụng tài sản cầm cố trong trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 314 của Bộ luật này nếu do sử dụng mà tài sản cầm cố có nguy cơ bị mất giá trị hoặc giảm sút giá trị.

2. 질권으로 담보된 채무가 소멸한 때 질권자에게 질물 및 관련 서류(있는 경우)의 반환을 청구할 권리

2. Yêu cầu bên nhận cầm cố trả lại tài sản cầm cố và giấy tờ liên quan, nếu có khi nghĩa vụ được bảo đảm bằng cầm cố chấm dứt.

3. 질물에 발생한 손해에 대하여 질권자에게 배상을 청구할 권리

3. Yêu cầu bên nhận cầm cố bồi thường thiệt hại xảy ra đối với tài sản cầm cố.

4. 질권자의 동의를 얻거나 법률의 규정에 따라 질물을 매각, 대체, 교환, 증여할 권리

4. Được bán, thay thế, trao đổi, tặng cho tài sản cầm cố nếu được bên nhận cầm cố đồng ý hoặc theo quy định của luật.

제313조. 질권자의 의무

Điều 313. Nghĩa vụ của bên nhận cầm cố

1. 질물을 보존·관리할 의무. 질물을 멸실, 분실 또는 훼손한 경우에는 설정자에게 손해를 배상하여야 한다.

1. Bảo quản, giữ gìn tài sản cầm cố; nếu làm mất, thất lạc hoặc hư hỏng tài sản cầm cố thì phải bồi thường thiệt hại cho bên cầm cố.

2. 질물을 매각, 교환, 증여하거나 다른 채무의 이행을 담보하기 위하여 사용하여서는 아니 될 의무

2. Không được bán, trao đổi, tặng cho, sử dụng tài sản cầm cố để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ khác.

3. 다른 합의가 없는 한 질물을 임대, 대여하거나 그 용도를 개발·이용하거나 질물로부터 천연과실 및 법정과실을 취득하여서는 아니 될 의무

3. Không được cho thuê, cho mượn, khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản cầm cố, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

4. 질권으로 담보된 채무가 소멸하거나 다른 담보방법으로 대체된 때 질물 및 관련 서류(있는 경우)를 반환할 의무

4. Trả lại tài sản cầm cố và giấy tờ liên quan, nếu có khi nghĩa vụ được bảo đảm bằng cầm cố chấm dứt hoặc được thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác.

제314조. 질권자의 권리

Điều 314. Quyền của bên nhận cầm cố

1. 질물을 불법 점유·사용하고 있는 자에게 해당 재산의 반환을 청구할 권리

1. Yêu cầu người đang chiếm hữu, sử dụng trái pháp luật tài sản cầm cố trả lại tài sản đó.

2. 합의된 방식 또는 법률의 규정에 따라 질물을 처분할 권리

2. Xử lý tài sản cầm cố theo phương thức đã thoả thuận hoặc theo quy định của pháp luật.

3. 합의가 있는 경우 질물을 임대, 대여하거나 질물의 용도를 개발·이용하고 질물로부터 천연과실 및 법정과실을 취득할 권리

3. Được cho thuê, cho mượn, khai thác công dụng tài sản cầm cố và hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản cầm cố, nếu có thoả thuận.

4. 설정자에게 질물을 반환할 때 질물 보존의 합리적 비용을 지급받을 권리

4. Được thanh toán chi phí hợp lý bảo quản tài sản cầm cố khi trả lại tài sản cho bên cầm cố.

제315조. 질권의 소멸

Điều 315. Chấm dứt cầm cố tài sản

질권은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우에 소멸한다.

Cầm cố tài sản chấm dứt trong trường hợp sau đây:

1. 질권으로 담보된 채무가 소멸한 경우

1. Nghĩa vụ được bảo đảm bằng cầm cố chấm dứt.

2. 질권설정이 취소되거나 다른 담보방법으로 대체된 경우

2. Việc cầm cố tài sản được hủy bỏ hoặc được thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác.

3. 질물이 처분된 경우

3. Tài sản cầm cố đã được xử lý.

4. 당사자 간의 합의에 따른 경우

4. Theo thoả thuận của các bên.

제316조. 질물의 반환

Điều 316. Trả lại tài sản cầm cố

본 법 제315조 제1항 및 제2항의 규정에 따라 또는 당사자 간의 합의에 따라 질권이 소멸한 때에는 질물 및 질물 관련 서류를 설정자에게 반환한다. 질물로부터 수취한 천연과실 및 법정과실도 다른 합의가 없는 한 설정자에게 반환된다.

Khi việc cầm cố tài sản chấm dứt theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 315 của Bộ luật này hoặc theo thỏa thuận của các bên thì tài sản cầm cố, giấy tờ liên quan đến tài sản cầm cố được trả lại cho bên cầm cố. Hoa lợi, lợi tức thu được từ tài sản cầm cố cũng được trả lại cho bên cầm cố, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

제3관

Tiểu mục 3

저당권설정

THẾ CHẤP TÀI SẢN

제317조. 저당권설정

Điều 317. Thế chấp tài sản

1. 저당권설정이란 일방 당사자(이하 "저당권설정자"라 한다)가 채무의 이행을 담보하기 위하여 자신의 소유에 속하는 재산을 사용하되 상대방(이하 "저당권자"라 한다)에게 재산을 인도하지 아니하는 것을 말한다.

1. Thế chấp tài sản là việc một bên (sau đây gọi là bên thế chấp) dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ và không giao tài sản cho bên kia (sau đây gọi là bên nhận thế chấp).

2. 저당재산은 저당권설정자가 보관한다. 당사자들은 제3자에게 저당재산을 보관하도록 합의할 수 있다.

2. Tài sản thế chấp do bên thế chấp giữ. Các bên có thể thỏa thuận giao cho người thứ ba giữ tài sản thế chấp.

제318조. 저당재산

Điều 318. Tài sản thế chấp

1. 종물이 있는 부동산, 동산의 전부를 저당한 경우, 다른 합의가 없는 한 해당 부동산, 동산의 종물도 저당재산에 속한다.

1. Trường hợp thế chấp toàn bộ bất động sản, động sản có vật phụ thì vật phụ của bất động sản, động sản đó cũng thuộc tài sản thế chấp, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

2. 종물이 있는 부동산, 동산의 일부를 저당한 경우, 다른 합의가 없는 한 해당 재산에 부속된 종물은 저당재산에 속한다.

2. Trường hợp thế chấp một phần bất động sản, động sản có vật phụ thì vật phụ gắn với tài sản đó thuộc tài sản thế chấp, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

3. 토지사용권을 저당한 경우로서 토지정착물이 저당권설정자의 소유에 속하는 때에는, 다른 합의가 없는 한 토지정착물도 저당재산에 속한다.

3. Trường hợp thế chấp quyền sử dụng đất mà tài sản gắn liền với đất thuộc quyền sở hữu của bên thế chấp thì tài sản gắn liền với đất cũng thuộc tài sản thế chấp, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

4. 저당재산이 보험에 가입된 경우 저당권자는 보험회사에 해당 보험 목적물이 저당권 설정에 사용되고 있다는 사실을 통지하여야 한다. 보험회사는 보험사고가 발생한 때 저당권자에게 직접 보험금을 지급한다. 저당권자가 보험회사에 보험 목적물이 저당권 설정에 사용되고 있다는 사실을 통지하지 아니한 경우 보험회사는 보험계약에 따라 보험금을 지급하며, 저당권설정자는 저당권자에게 변제할 의무가 있다.

4. Trường hợp tài sản thế chấp được bảo hiểm thì bên nhận thế chấp phải thông báo cho tổ chức bảo hiểm biết về việc tài sản bảo hiểm đang được dùng để thế chấp. Tổ chức bảo hiểm chi trả tiền bảo hiểm trực tiếp cho bên nhận thế chấp khi xảy ra sự kiện bảo hiểm. Trường hợp bên nhận thế chấp không thông báo cho tổ chức bảo hiểm biết về việc tài sản bảo hiểm đang được dùng để thế chấp thì tổ chức bảo hiểm chi trả tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm và bên thế chấp có nghĩa vụ thanh toán cho bên nhận thế chấp.

제319조. 저당권의 효력

Điều 319. Hiệu lực của thế chấp tài sản

1. 저당권설정계약은 다른 합의가 있거나 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 체결된 때부터 효력이 발생한다.

1. Hợp đồng thế chấp tài sản có hiệu lực từ thời điểm giao kết, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc luật có quy định khác.

2. 저당권은 등록한 때부터 제3자에 대한 대항력이 발생한다.

2. Thế chấp tài sản phát sinh hiệu lực đối kháng với người thứ ba kể từ thời điểm đăng ký.

제320조. 저당권설정자의 의무

Điều 320. Nghĩa vụ của bên thế chấp

1. 법률에 다른 규정이 없는 한, 당사자 간의 합의가 있는 경우 저당재산에 관련된 서류를 교부할 의무

1. Giao giấy tờ liên quan đến tài sản thế chấp trong trường hợp các bên có thỏa thuận, trừ trường hợp luật có quy định khác.

2. 저당재산을 보존·관리할 의무

2. Bảo quản, giữ gìn tài sản thế chấp.

3. 저당재산의 개발·이용으로 인하여 저당재산의 가치가 상실되거나 저하될 우려가 있는 경우 그 이용의 중단을 포함하여 이를 시정하기 위한 필요한 조치를 취할 의무

3. Áp dụng các biện pháp cần thiết để khắc phục, kể cả phải ngừng việc khai thác công dụng tài sản thế chấp nếu do việc khai thác đó mà tài sản thế chấp có nguy cơ mất giá trị hoặc giảm sút giá trị.

4. 저당재산이 훼손된 때에는 다른 합의가 없는 한 합리적인 기간 내에 수선하거나 동등한 가치를 지닌 다른 재산으로 대체할 의무

4. Khi tài sản thế chấp bị hư hỏng thì trong một thời gian hợp lý bên thế chấp phải sửa chữa hoặc thay thế bằng tài sản khác có giá trị tương đương, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

5. 저당권자에게 저당재산의 실제 상태에 관한 정보를 제공할 의무

5. Cung cấp thông tin về thực trạng tài sản thế chấp cho bên nhận thế chấp.

6. 본 법 제299조에 규정된 담보재산 처분 사유 중 어느 하나에 해당하는 경우 처분을 위하여 저당권자에게 저당재산을 인도할 의무

6. Giao tài sản thế chấp cho bên nhận thế chấp để xử lý khi thuộc một trong các trường hợp xử lý tài sản bảo đảm quy định tại Điều 299 của Bộ luật này.

7. 저당재산에 대한 제3자의 권리가 있는 경우 이를 저당권자에게 통지할 의무. 통지하지 아니한 경우 저당권자는 저당권설정계약을 해제하고 손해배상을 청구하거나, 계약을 유지하면서 저당재산에 대한 제3자의 권리를 수용할 권리가 있다.

7. Thông báo cho bên nhận thế chấp về các quyền của người thứ ba đối với tài sản thế chấp, nếu có; trường hợp không thông báo thì bên nhận thế chấp có quyền huỷ hợp đồng thế chấp tài sản và yêu cầu bồi thường thiệt hại hoặc duy trì hợp đồng và chấp nhận quyền của người thứ ba đối với tài sản thế chấp.

8. 본 법 제321조 제4항 및 제5항에 규정된 경우를 제외하고는 저당재산을 매각, 대체, 교환, 증여하지 아니할 의무

8. Không được bán, thay thế, trao đổi, tặng cho tài sản thế chấp, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 321 của Bộ luật này.

제321조. 저당권설정자의 권리

Điều 321. Quyền của bên thế chấp

1. 천연과실 및 법정과실도 합의에 따라 저당재산으로 하기로 한 경우를 제외하고는 저당재산의 용도를 개발·이용하고 그로부터 천연과실 및 법정과실을 취득할 권리

1. Khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản thế chấp, trừ trường hợp hoa lợi, lợi tức cũng là tài sản thế chấp theo thoả thuận.

2. 저당재산의 가치를 증가시키기 위하여 투자할 권리

2. Đầu tư để làm tăng giá trị của tài sản thế chấp.

3. 저당권으로 담보된 채무가 소멸하거나 다른 담보방법으로 대체된 때 제3자가 보관 중인 저당재산 및 저당권자가 보관 중인 저당재산 관련 서류를 반환받을 권리

3. Nhận lại tài sản thế chấp do người thứ ba giữ và giấy tờ liên quan đến tài sản thế chấp do bên nhận thế chấp giữ khi nghĩa vụ được bảo đảm bằng thế chấp chấm dứt hoặc được thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác.

4. 저당재산이 생산·사업 과정에서 유통되는 상품인 경우 이를 매각, 대체, 교환할 권리. 이 경우 매수인에 대한 대금지급청구권, 취득한 대금, 취득한 대금으로 형성된 재산, 대체되거나 교환된 재산이 저당재산이 된다.

4. Được bán, thay thế, trao đổi tài sản thế chấp, nếu tài sản đó là hàng hoá luân chuyển trong quá trình sản xuất, kinh doanh. Trong trường hợp này, quyền yêu cầu bên mua thanh toán tiền, số tiền thu được, tài sản hình thành từ số tiền thu được, tài sản được thay thế hoặc được trao đổi trở thành tài sản thế chấp.

저당재산이 창고 재고품인 경우 저당권설정자는 창고 내 상품을 대체할 권리가 있으나 창고 내 상품의 가치가 합의된 바와 같음을 보장하여야 한다.

Trường hợp tài sản thế chấp là kho hàng thì bên thế chấp được quyền thay thế hàng hóa trong kho, nhưng phải bảo đảm giá trị của hàng hóa trong kho đúng như thỏa thuận.

5. 저당권자의 동의를 얻거나 법률의 규정에 따라 생산·사업 과정에서 유통되는 상품이 아닌 저당재산을 매각, 교환, 증여할 권리

5. Được bán, trao đổi, tặng cho tài sản thế chấp không phải là hàng hóa luân chuyển trong quá trình sản xuất, kinh doanh, nếu được bên nhận thế chấp đồng ý hoặc theo quy định của luật.

6. 저당재산을 임대, 대여할 수 있으나 임차인, 차주에게 임대·대여 재산이 저당권 설정에 사용되고 있음을 통지하여야 하며 저당권자에게도 이를 통지하여야 할 권리

6. Được cho thuê, cho mượn tài sản thế chấp nhưng phải thông báo cho bên thuê, bên mượn biết về việc tài sản cho thuê, cho mượn đang được dùng để thế chấp và phải thông báo cho bên nhận thế chấp biết.

제322조. 저당권자의 의무

Điều 322. Nghĩa vụ của bên nhận thế chấp

1. 당사자들이 저당권자가 저당재산 관련 서류를 보관하기로 합의한 경우 저당권 종료 후 저당권설정자에게 서류를 반환할 의무

1. Trả các giấy tờ cho bên thế chấp sau khi chấm dứt thế chấp đối với trường hợp các bên thỏa thuận bên nhận thế chấp giữ giấy tờ liên quan đến tài sản thế chấp.

2. 법률의 규정에 정확히 따라 저당재산 처분 절차를 이행할 의무

2. Thực hiện thủ tục xử lý tài sản thế chấp theo đúng quy định của pháp luật.

제323조. 저당권자의 권리

Điều 323. Quyền của bên nhận thế chấp

1. 저당재산을 직접 확인·검사할 권리. 다만, 저당재산의 형성, 사용, 개발·이용을 방해하거나 곤란하게 하여서는 아니 된다.

1. Xem xét, kiểm tra trực tiếp tài sản thế chấp, nhưng không được cản trở hoặc gây khó khăn cho việc hình thành, sử dụng, khai thác tài sản thế chấp.

2. 저당권설정자에게 저당재산의 실제 상태에 관한 정보를 제공하도록 청구할 권리

2. Yêu cầu bên thế chấp phải cung cấp thông tin về thực trạng tài sản thế chấp.

3. 저당재산의 개발·이용으로 인하여 재산의 가치가 상실되거나 저하될 우려가 있는 경우 저당권설정자에게 재산 및 재산가치를 보전하기 위하여 필요한 조치를 취하도록 청구할 권리

3. Yêu cầu bên thế chấp áp dụng các biện pháp cần thiết để bảo toàn tài sản, giá trị tài sản trong trường hợp có nguy cơ làm mất giá trị hoặc giảm sút giá trị của tài sản do việc khai thác, sử dụng.

4. 법률의 규정에 따라 저당권 등록을 수행할 권리

4. Thực hiện việc đăng ký thế chấp theo quy định của pháp luật.

5. 저당권설정자가 채무를 이행하지 아니하거나 제대로 이행하지 아니한 경우 처분을 위하여 저당권설정자 또는 저당재산을 보관하는 제3자에게 해당 재산을 자신에게 인도할 것을 청구할 권리

5. Yêu cầu bên thế chấp hoặc người thứ ba giữ tài sản thế chấp giao tài sản đó cho mình để xử lý khi bên thế chấp không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ.

6. 법률에 다른 규정이 없는 한, 당사자 간의 합의가 있는 경우 저당재산 관련 서류를 보관할 권리

6. Giữ giấy tờ liên quan đến tài sản thế chấp trong trường hợp các bên có thỏa thuận, trừ trường hợp luật có quy định khác.

7. 본 법 제299조에 규정된 사유에 해당하는 경우 저당재산을 처분할 권리

7. Xử lý tài sản thế chấp khi thuộc trường hợp quy định tại Điều 299 của Bộ luật này.

제324조. 저당재산을 보관하는 제3자의 권리와 의무

Điều 324. Quyền và nghĩa vụ của người thứ ba giữ tài sản thế chấp

1. 저당재산을 보관하는 제3자는 다음 각 호의 권리를 갖는다.

1. Người thứ ba giữ tài sản thế chấp có các quyền sau đây:

a) 합의가 있는 경우 저당재산의 용도를 개발·이용할 권리

a) Được khai thác công dụng tài sản thế chấp, nếu có thỏa thuận;

b) 다른 합의가 없는 한 보수 및 저당재산의 보관·관리 비용을 지급받을 권리

b) Được trả thù lao và chi phí bảo quản, giữ gìn tài sản thế chấp, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

2. 저당재산을 보관하는 제3자는 다음 각 호의 의무를 부담한다.

2. Người thứ ba giữ tài sản thế chấp có các nghĩa vụ sau đây:

a) 저당재산을 보관·관리할 의무. 저당재산을 멸실하거나 저당재산의 가치를 상실 또는 저하시킨 때에는 배상하여야 한다.

a) Bảo quản, giữ gìn tài sản thế chấp; nếu làm mất tài sản thế chấp, làm mất giá trị hoặc giảm sút giá trị của tài sản thế chấp thì phải bồi thường;

b) 저당재산의 용도를 계속 개발·이용하는 것이 저당재산의 가치를 상실 또는 저하시킬 우려가 있는 경우 그 계속적 개발·이용을 하여서는 아니 될 의무

b) Không được tiếp tục khai thác công dụng tài sản thế chấp nếu việc tiếp tục khai thác có nguy cơ làm mất giá trị hoặc giảm sút giá trị của tài sản thế chấp;

c) 합의 또는 법률의 규정에 따라 저당권자 또는 저당권설정자에게 저당재산을 반환할 의무

c) Giao lại tài sản thế chấp cho bên nhận thế chấp hoặc bên thế chấp theo thoả thuận hoặc theo quy định của pháp luật.

제325조. 토지정착물을 제외한 토지사용권의 저당

Điều 325. Thế chấp quyền sử dụng đất mà không thế chấp tài sản gắn liền với đất

1. 토지정착물을 제외하고 토지사용권만을 저당하고 토지사용자가 동시에 토지정착물의 소유자인 경우, 다른 합의가 없는 한 처분되는 재산에는 토지정착물도 포함된다.

1. Trường hợp thế chấp quyền sử dụng đất mà không thế chấp tài sản gắn liền với đất và người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thì tài sản được xử lý bao gồm cả tài sản gắn liền với đất, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

2. 토지사용권만을 저당하였으나 토지사용자가 동시에 토지정착물의 소유자가 아닌 경우, 토지사용권을 처분할 때 토지정착물의 소유자는 자신의 권리·의무 범위 내에서 토지를 계속 사용할 수 있다. 다른 합의가 없는 한 토지정착물의 소유자와의 관계에서 저당권설정자의 권리와 의무는 토지사용권을 양수한 자에게 이전된다.

2. Trường hợp thế chấp quyền sử dụng đất mà người sử dụng đất không đồng thời là chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thì khi xử lý quyền sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất được tiếp tục sử dụng đất trong phạm vi quyền, nghĩa vụ của mình; quyền và nghĩa vụ của bên thế chấp trong mối quan hệ với chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất được chuyển giao cho người nhận chuyển quyền sử dụng đất, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

제326조. 토지사용권을 제외한 토지정착물의 저당

Điều 326. Thế chấp tài sản gắn liền với đất mà không thế chấp quyền sử dụng đất

1. 토지사용권을 제외하고 토지정착물만을 저당하고 토지정착물의 소유자가 동시에 토지사용자인 경우, 다른 합의가 없는 한 처분되는 재산에는 토지사용권도 포함된다.

1. Trường hợp chỉ thế chấp tài sản gắn liền với đất mà không thế chấp quyền sử dụng đất và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đồng thời là người sử dụng đất thì tài sản được xử lý bao gồm cả quyền sử dụng đất, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

2. 토지사용권을 제외하고 토지정착물만을 저당하였으나 토지정착물의 소유자가 동시에 토지사용자가 아닌 경우, 토지정착물을 처분할 때 다른 합의가 없는 한 토지정착물의 소유권을 양수한 자는 이전받은 토지정착물 소유자의 권리·의무 범위 내에서 토지를 계속 사용할 수 있다.

2. Trường hợp chỉ thế chấp tài sản gắn liền với đất mà không thế chấp quyền sử dụng đất và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không đồng thời là người sử dụng đất thì khi xử lý tài sản gắn liền với đất, người nhận chuyển quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được tiếp tục sử dụng đất trong phạm vi quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất được chuyển giao, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

제327조. 저당권의 소멸

Điều 327. Chấm dứt thế chấp tài sản

저당권은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우에 소멸한다.

Thế chấp tài sản chấm dứt trong trường hợp sau đây:

1. 저당권으로 담보된 채무가 소멸한 경우

1. Nghĩa vụ được bảo đảm bằng thế chấp chấm dứt;

2. 저당권설정이 취소되거나 다른 담보방법으로 대체된 경우

2. Việc thế chấp tài sản được huỷ bỏ hoặc được thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác;

3. 저당재산이 처분된 경우

3. Tài sản thế chấp đã được xử lý;

4. 당사자 간의 합의에 따른 경우

4. Theo thoả thuận của các bên.

제4관

Tiểu mục 4

계약금, 동산임대보증금, 지급보증예치금

ĐẶT CỌC, KÝ CƯỢC, KÝ QUỸ

제328조. 계약금

Điều 328. Đặt cọc

1. 계약금이란 일방 당사자(이하 "교부자"라 한다)가 계약의 체결 또는 이행을 담보하기 위하여 일정 기간 동안 상대방(이하 "수령자"라 한다)에게 교부하는 일정 금액 또는 귀금속, 보석이나 그 밖의 유가물(이하 통칭하여 "계약재산"이라 한다)을 말한다.

1. Đặt cọc là việc một bên (sau đây gọi là bên đặt cọc) giao cho bên kia (sau đây gọi là bên nhận đặt cọc) một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc vật có giá trị khác (sau đây gọi chung là tài sản đặt cọc) trong một thời hạn để bảo đảm giao kết hoặc thực hiện hợp đồng.

2. 계약이 체결·이행된 경우 계약재산은 교부자에게 반환되거나 금전 지급 의무의 이행에 공제된다. 교부자가 계약의 체결·이행을 거부한 경우 계약재산은 수령자에게 귀속된다. 다른 합의가 없는 한 수령자가 계약의 체결·이행을 거부한 경우에는 교부자에게 계약재산 및 계약재산 가액에 상당하는 금액을 반환하여야 한다.

2. Trường hợp hợp đồng được giao kết, thực hiện thì tài sản đặt cọc được trả lại cho bên đặt cọc hoặc được trừ để thực hiện nghĩa vụ trả tiền; nếu bên đặt cọc từ chối việc giao kết, thực hiện hợp đồng thì tài sản đặt cọc thuộc về bên nhận đặt cọc; nếu bên nhận đặt cọc từ chối việc giao kết, thực hiện hợp đồng thì phải trả cho bên đặt cọc tài sản đặt cọc và một khoản tiền tương đương giá trị tài sản đặt cọc, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

제329조. 동산임대보증금

Điều 329. Ký cược

1. 동산임대보증금이란 동산인 재산의 임차인이 임대차재산의 반환을 담보하기 위하여 일정 기간 동안 임대인에게 교부하는 일정 금액 또는 귀금속, 보석이나 그 밖의 유가물(이하 통칭하여 "임대보증재산"이라 한다)을 말한다.

1. Ký cược là việc bên thuê tài sản là động sản giao cho bên cho thuê một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc vật có giá trị khác (sau đây gọi chung là tài sản ký cược) trong một thời hạn để bảo đảm việc trả lại tài sản thuê.

2. 임대차재산이 반환된 경우 임차인은 차임을 지급한 후 임대보증재산을 반환받는다. 임차인이 임대차재산을 반환하지 아니하는 경우 임대인은 임대차재산의 반환을 청구할 권리가 있다. 임대차재산이 멸실되어 반환할 수 없는 경우 임대보증재산은 임대인에게 귀속된다.

2. Trường hợp tài sản thuê được trả lại thì bên thuê được nhận lại tài sản ký cược sau khi trả tiền thuê; nếu bên thuê không trả lại tài sản thuê thì bên cho thuê có quyền đòi lại tài sản thuê; nếu tài sản thuê không còn để trả lại thì tài sản ký cược thuộc về bên cho thuê.

제330조. 지급보증예치금

Điều 330. Ký quỹ

1. 지급보증예치금이란 채무자가 채무의 이행을 담보하기 위하여 일정 금액 또는 귀금속, 보석이나 유가증권을 신용기관의 지급제한(동결)계좌에 예치하는 것을 말한다.

1. Ký quỹ là việc bên có nghĩa vụ gửi một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc giấy tờ có giá vào tài khoản phong toả tại một tổ chức tín dụng để bảo đảm việc thực hiện nghĩa vụ.

2. 채무자가 채무를 이행하지 아니하거나 제대로 이행하지 아니한 경우 채권자는 서비스 비용을 공제한 후 예치된 신용기관으로부터 변제 및 채무자로 인하여 발생한 손해에 대한 배상을 받는다.

2. Trường hợp bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ thì bên có quyền được tổ chức tín dụng nơi ký quỹ thanh toán, bồi thường thiệt hại do bên có nghĩa vụ gây ra, sau khi trừ chi phí dịch vụ.

3. 예치 및 지급 절차는 법률의 규정에 따라 수행된다.

3. Thủ tục gửi và thanh toán thực hiện theo quy định của pháp luật.

제5관

Tiểu mục 5

소유권유보

BẢO LƯU QUYỀN SỞ HỮU

제331조. 소유권유보

Điều 331. Bảo lưu quyền sở hữu

1. 매매계약에서 재산의 소유권은 대금지급 의무가 완전히 이행될 때까지 매도인에 의하여 유보될 수 있다.

1. Trong hợp đồng mua bán, quyền sở hữu tài sản có thể được bên bán bảo lưu cho đến khi nghĩa vụ thanh toán được thực hiện đầy đủ.

2. 소유권유보는 별도의 서면으로 작성되거나 매매계약서 내에 기재되어야 한다.

2. Bảo lưu quyền sở hữu phải được lập thành văn bản riêng hoặc được ghi trong hợp đồng mua bán.

3. 소유권유보는 등록한 때부터 제3자에 대한 대항력이 발생한다.

3. Bảo lưu quyền sở hữu phát sinh hiệu lực đối kháng với người thứ ba kể từ thời điểm đăng ký.

제332조. 재산의 회수청구권

Điều 332. Quyền đòi lại tài sản

매수인이 합의에 따른 매도인에 대한 대금지급 의무를 완수하지 아니한 경우 매도인은 재산의 반환을 청구할 권리가 있다. 매도인은 사용으로 인한 재산의 감가상각액을 공제한 후 매수인이 이미 지급한 금액을 매수인에게 반환한다. 매수인이 재산을 멸실 또는 훼손한 경우 매도인은 손해배상을 청구할 권리가 있다.

Trường hợp bên mua không hoàn thành nghĩa vụ thanh toán cho bên bán theo thỏa thuận thì bên bán có quyền đòi lại tài sản. Bên bán hoàn trả cho bên mua số tiền bên mua đã thanh toán sau khi trừ giá trị hao mòn tài sản do sử dụng. Trường hợp bên mua làm mất, hư hỏng tài sản thì bên bán có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại.

제333조. 재산 매수인의 권리와 의무

Điều 333. Quyền và nghĩa vụ của bên mua tài sản

1. 소유권유보의 효력이 존속하는 기간 동안 재산을 사용하고 재산으로부터 천연과실 및 법정과실을 취득할 권리

1. Sử dụng tài sản và hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản trong thời hạn bảo lưu quyền sở hữu có hiệu lực.

2. 다른 합의가 없는 한 소유권유보 기간 동안 재산에 대한 위험을 부담할 의무

2. Chịu rủi ro về tài sản trong thời hạn bảo lưu quyền sở hữu, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

제334조. 소유권유보의 종료

Điều 334. Chấm dứt bảo lưu quyền sở hữu

소유권유보는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우에 종료한다.

Bảo lưu quyền sở hữu chấm dứt trong trường hợp sau đây:

1. 매도인에 대한 대금지급 의무의 이행이 완료된 경우

1. Nghĩa vụ thanh toán cho bên bán được thực hiện xong;

2. 매도인이 소유권유보 재산을 회수한 경우

2. Bên bán nhận lại tài sản bảo lưu quyền sở hữu;

3. 당사자 간의 합의에 따른 경우

3. Theo thỏa thuận của các bên.

제6관 보증

Tiểu mục 6 BẢO LÃNH

제335조. 보증

Điều 335. Bảo lãnh

1. 보증이란 제3자(이하 "보증인"이라 한다)가 채권자(이하 "채권자/피보증권리자"라 한다)에 대하여, 채무의 이행기가 도래하였음에도 주채무자(이하 "주채무자"라 한다)가 채무를 이행하지 아니하거나 제대로 이행하지 아니하는 경우 주채무자를 대신하여 채무를 이행할 것을 약정하는 것을 말한다.

1. Bảo lãnh là việc người thứ ba (sau đây gọi là bên bảo lãnh) cam kết với bên có quyền (sau đây gọi là bên nhận bảo lãnh) sẽ thực hiện nghĩa vụ thay cho bên có nghĩa vụ (sau đây gọi là bên được bảo lãnh), nếu khi đến thời hạn thực hiện nghĩa vụ mà bên được bảo lãnh không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ.

2. 당사자들은 주채무자가 채무를 이행할 능력이 없는 경우에만 보증인이 주채무자를 대신하여 채무를 이행하도록 합의할 수 있다.

2. Các bên có thể thỏa thuận về việc bên bảo lãnh chỉ phải thực hiện nghĩa vụ thay cho bên được bảo lãnh trong trường hợp bên được bảo lãnh không có khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh.

제336조. 보증의 범위

Điều 336. Phạm vi bảo lãnh

1. 보증인은 주채무자를 위하여 채무의 일부 또는 전부를 보증할 것을 약정할 수 있다.

1. Bên bảo lãnh có thể cam kết bảo lãnh một phần hoặc toàn bộ nghĩa vụ cho bên được bảo lãnh.

2. 보증채무는 다른 합의가 없는 한 원금에 대한 이자, 위약금, 손해배상금, 지연손해금을 포함한다.

2. Nghĩa vụ bảo lãnh bao gồm cả tiền lãi trên nợ gốc, tiền phạt, tiền bồi thường thiệt hại, lãi trên số tiền chậm trả, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

3. 당사자들은 보증의무의 이행을 담보하기 위하여 물적 담보방법을 사용하기로 합의할 수 있다.

3. Các bên có thể thỏa thuận sử dụng biện pháp bảo đảm bằng tài sản để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh.

4. 피보증채무가 장래에 발생하는 채무인 경우, 보증의 범위는 보증인이 사망하거나 보증법인이 존속을 종료한 후에 발생하는 채무를 포함하지 아니한다.

4. Trường hợp nghĩa vụ được bảo lãnh là nghĩa vụ phát sinh trong tương lai thì phạm vi bảo lãnh không bao gồm nghĩa vụ phát sinh sau khi người bảo lãnh chết hoặc pháp nhân bảo lãnh chấm dứt tồn tại.

제337조. 보수

Điều 337. Thù lao

보증인과 주채무자 간에 합의가 있는 경우 보증인은 보수를 받을 권리가 있다.

Bên bảo lãnh được hưởng thù lao nếu bên bảo lãnh và bên được bảo lãnh có thoả thuận.

제338조. 공동보증

Điều 338. Nhiều người cùng bảo lãnh

수인이 동일한 채무를 함께 보증하는 경우, 독립된 지분별 보증에 관한 합의 또는 법률의 규정이 있는 경우를 제외하고는 보증을 연대하여 이행하여야 한다. 채권자는 연대보증인 중 어느 누구에게라도 채무 전부의 이행을 청구할 수 있다.

Khi nhiều người cùng bảo lãnh một nghĩa vụ thì phải liên đới thực hiện việc bảo lãnh, trừ trường hợp có thoả thuận hoặc pháp luật có quy định bảo lãnh theo các phần độc lập; bên có quyền có thể yêu cầu bất cứ ai trong số những người bảo lãnh liên đới phải thực hiện toàn bộ nghĩa vụ.

연대보증인 중 1인이 주채무자를 대신하여 채무 전부를 이행한 때에는 나머지 보증인들에게 자신에 대한 각자의 채무 분담 부분을 이행할 것을 청구할 권리가 있다.

Khi một người trong số những người bảo lãnh liên đới đã thực hiện toàn bộ nghĩa vụ thay cho bên được bảo lãnh thì có quyền yêu cầu những người bảo lãnh còn lại phải thực hiện phần nghĩa vụ của họ đối với mình.

제339조. 보증인과 채권자 간의 관계

Điều 339. Quan hệ giữa bên bảo lãnh và bên nhận bảo lãnh

1. 주채무자가 자신의 채무를 이행하지 아니하거나 제대로 이행하지 아니하는 경우 채권자는 보증인에게 보증의무를 이행할 것을 청구할 권리가 있다. 다만, 주채무자가 채무를 이행할 능력이 없는 경우에만 보증인이 채무를 대신 이행하기로 당사자들이 합의한 경우는 제외한다.

1. Trường hợp bên được bảo lãnh không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ của mình thì bên nhận bảo lãnh có quyền yêu cầu bên bảo lãnh phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận bên bảo lãnh chỉ phải thực hiện nghĩa vụ thay cho bên được bảo lãnh trong trường hợp bên được bảo lãnh không có khả năng thực hiện nghĩa vụ.

2. 채권자는 채무의 이행기가 도래하지 아니한 때에는 보증인에게 주채무자를 대신하여 채무를 이행하도록 청구할 수 없다.

2. Bên nhận bảo lãnh không được yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ thay cho bên được bảo lãnh khi nghĩa vụ chưa đến hạn.

3. 보증인은 채권자가 주채무자와 상계할 수 있는 채무가 있는 경우에는 보증채무를 이행할 필요가 없다.

3. Bên bảo lãnh không phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh trong trường hợp bên nhận bảo lãnh có thể bù trừ nghĩa vụ với bên được bảo lãnh.

제340조. 보증인의 구상권

Điều 340. Quyền yêu cầu của bên bảo lãnh

보증인은 다른 합의가 없는 한 이미 이행한 보증채무의 범위 내에서 주채무자에게 자신에 대한 채무를 이행하도록 청구할 권리가 있다.

Bên bảo lãnh có quyền yêu cầu bên được bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ đối với mình trong phạm vi nghĩa vụ bảo lãnh đã thực hiện, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

제341조. 보증채무 이행의 면제

Điều 341. Miễn việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh

1. 보증인이 보증채무를 이행하여야 하는 경우로서 채권자가 보증인에 대하여 채무의 이행을 면제한 때에는, 합의가 있거나 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 주채무자도 채권자에 대하여 채무를 이행할 필요가 없다.

1. Trường hợp bên bảo lãnh phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh mà bên nhận bảo lãnh miễn việc thực hiện nghĩa vụ cho bên bảo lãnh thì bên được bảo lãnh không phải thực hiện nghĩa vụ đối với bên nhận bảo lãnh, trừ trường hợp có thoả thuận hoặc pháp luật có quy định khác.

2. 수인의 연대보증인 중 1인에 대하여만 자신의 보증채무 부분의 이행을 면제한 경우, 다른 자들은 여전히 각자의 보증채무를 이행하여야 한다.

2. Trường hợp chỉ một trong số nhiều người cùng bảo lãnh liên đới được miễn việc thực hiện phần nghĩa vụ bảo lãnh của mình thì những người khác vẫn phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh của họ.

3. 수인의 연대채권자 중 1인이 보증인에 대하여 자신에 대한 채무 부분의 이행을 면제한 경우에도 보증인은 나머지 연대채권자들에 대하여 잔여 채무 부분을 이행하여야 한다.

3. Trường hợp một trong số những người nhận bảo lãnh liên đới miễn cho bên bảo lãnh không phải thực hiện phần nghĩa vụ đối với mình thì bên bảo lãnh vẫn phải thực hiện phần nghĩa vụ còn lại đối với những người nhận bảo lãnh liên đới còn lại.

제342조. 보증인의 민사책임

Điều 342. Trách nhiệm dân sự của bên bảo lãnh

1. 주채무자가 채무를 이행하지 아니하거나 제대로 이행하지 아니하는 경우 보증인이 해당 채무를 이행하여야 한다.

1. Trường hợp bên được bảo lãnh không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ thì bên bảo lãnh phải thực hiện nghĩa vụ đó.

2. 보증인이 보증채무를 제대로 이행하지 아니한 경우 채권자는 보증인에게 위반된 채무의 가액 변제 및 손해배상을 청구할 권리가 있다.

2. Trường hợp bên bảo lãnh không thực hiện đúng nghĩa vụ bảo lãnh thì bên nhận bảo lãnh có quyền yêu cầu bên bảo lãnh thanh toán giá trị nghĩa vụ vi phạm và bồi thường thiệt hại.

제343조. 보증의 종료

Điều 343. Chấm dứt bảo lãnh

보증은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우에 종료한다.

Bảo lãnh chấm dứt trong trường hợp sau đây:

1. 피보증채무가 소멸한 경우

1. Nghĩa vụ được bảo lãnh chấm dứt;

2. 보증이 취소되거나 다른 담보방법으로 대체된 경우

2. Việc bảo lãnh được hủy bỏ hoặc được thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác;

3. 보증인이 보증채무를 이행한 경우

3. Bên bảo lãnh đã thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh;

4. 당사자 간의 합의에 따른 경우

4. Theo thỏa thuận của các bên.

제7관

Tiểu mục 7

신용담보

TÍN CHẤP

제344조. 정치·사회단체의 신용담보에 의한 보증

Điều 344. Bảo đảm bằng tín chấp của tổ chức chính trị - xã hội

기층의 정치·사회단체는 빈곤한 개인, 가구원이 법률의 규정에 따라 생산, 사업, 소비를 위하여 신용기관으로부터 일정 금액을 대출받을 수 있도록 신용담보로 보증할 수 있다.

Tổ chức chính trị - xã hội ở cơ sở có thể bảo đảm bằng tín chấp cho cá nhân, hộ gia đình nghèo vay một khoản tiền tại tổ chức tín dụng để sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng theo quy định của pháp luật.

제345조. 신용담보의 형식 및 내용

Điều 345. Hình thức, nội dung tín chấp

신용담보에 의한 대출은 차주의 조건 및 형편에 관하여 신용담보로 보증하는 정치·사회단체의 확인이 있는 서면으로 작성되어야 한다.

Việc cho vay có bảo đảm bằng tín chấp phải được lập thành văn bản có xác nhận của tổ chức chính trị - xã hội bảo đảm bằng tín chấp về điều kiện, hoàn cảnh của bên vay vốn.

신용담보 합의는 대출금액, 목적, 대출기간, 이자율, 차주·대출 신용기관 및 신용담보로 보증하는 정치·사회단체의 권리, 의무와 책임에 관하여 구체적이어야 한다.

Thỏa thuận bảo đảm bằng tín chấp phải cụ thể về số tiền, mục đích, thời hạn vay, lãi suất, quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của người vay, tổ chức tín dụng cho vay và tổ chức chính trị - xã hội bảo đảm bằng tín chấp.

제8관

Tiểu mục 8

재산유치권

CẦM GIỮ TÀI SẢN

제346조. 재산유치권

Điều 346. Cầm giữ tài sản

재산유치권이란 쌍무계약의 객체인 재산을 적법하게 점유하고 있는 채권자(이하 "유치권자"라 한다)가 채무자가 채무를 이행하지 아니하거나 제대로 이행하지 아니하는 경우 해당 재산을 점유·유치할 수 있는 것을 말한다.

Cầm giữ tài sản là việc bên có quyền (sau đây gọi là bên cầm giữ) đang nắm giữ hợp pháp tài sản là đối tượng của hợp đồng song vụ được chiếm giữ tài sản trong trường hợp bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ.

제347조. 재산유치권의 성립

Điều 347. Xác lập cầm giữ tài sản

1. 재산유치권은 채무의 이행기가 도래하였음에도 채무자가 채무를 이행하지 아니하거나 제대로 이행하지 아니한 때부터 발생한다.

1. Cầm giữ tài sản phát sinh từ thời điểm đến hạn thực hiện nghĩa vụ mà bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ.

2. 재산유치권은 유치권자가 재산을 점유한 때부터 제3자에 대한 대항력이 발생한다.

2. Cầm giữ tài sản phát sinh hiệu lực đối kháng với người thứ ba kể từ thời điểm bên cầm giữ chiếm giữ tài sản.

제348조. 유치권자의 권리

Điều 348. Quyền của bên cầm giữ

1. 채무자에게 쌍무계약으로부터 발생하는 채무를 완전히 이행하도록 청구할 권리

1. Yêu cầu bên có nghĩa vụ phải thực hiện đầy đủ nghĩa vụ phát sinh từ hợp đồng song vụ.

2. 채무자에게 유치재산의 보관·관리에 필요한 비용을 지급하도록 청구할 권리

2. Yêu cầu bên có nghĩa vụ phải thanh toán chi phí cần thiết cho việc bảo quản, giữ gìn tài sản cầm giữ.

3. 채무자의 동의를 얻은 경우 천연과실 및 법정과실을 취득하기 위하여 유치재산을 개발·이용할 권리. 유치재산의 개발·이용 가액은 채무자의 채무 가액에 충당·상계된다.

3. Được khai thác tài sản cầm giữ để thu hoa lợi, lợi tức nếu được bên có nghĩa vụ đồng ý. Giá trị của việc khai thác tài sản cầm giữ được bù trừ vào giá trị nghĩa vụ của bên có nghĩa vụ.

제349조. 유치권자의 의무

Điều 349. Nghĩa vụ của bên cầm giữ

1. 유치재산을 보관·관리할 의무

1. Giữ gìn, bảo quản tài sản cầm giữ.

2. 유치재산의 현상을 변경하지 아니할 의무

2. Không được thay đổi tình trạng của tài sản cầm giữ.

3. 채무자의 동의 없이 유치재산을 양도하거나 사용하여서는 아니 될 의무

3. Không được chuyển giao, sử dụng tài sản cầm giữ nếu không có sự đồng ý của bên có nghĩa vụ.

4. 채무가 이행된 때 유치재산을 반환할 의무

4. Giao lại tài sản cầm giữ khi nghĩa vụ đã được thực hiện.

5. 유치재산을 멸실하거나 훼손한 경우 손해를 배상할 의무

5. Bồi thường thiệt hại nếu làm mất hoặc hư hỏng tài sản cầm giữ.

제350조. 유치권의 소멸

Điều 350. Chấm dứt cầm giữ

재산유치권은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우에 소멸한다.

Cầm giữ tài sản chấm dứt trong trường hợp sau đây:

1. 유치권자가 사실상 재산의 점유를 상실한 경우

1. Bên cầm giữ không còn chiếm giữ tài sản trên thực tế;

2. 당사자들이 유치권을 대체하기 위하여 다른 담보방법을 사용하기로 합의한 경우

2. Các bên thỏa thuận sử dụng biện pháp bảo đảm khác để thay thế cho cầm giữ;

3. 채무의 이행이 완료된 경우

3. Nghĩa vụ đã được thực hiện xong;

4. 유치재산이 멸실된 경우

4. Tài sản cầm giữ không còn;

5. 당사자 간의 합의에 따른 경우

5. Theo thỏa thuận của các bên.

제4절

Mục 4

민사책임

TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ

제351조. 채무불이행으로 인한 민사책임

Điều 351. Trách nhiệm dân sự do vi phạm nghĩa vụ

1. 채무자가 채무를 위반한 때에는 채권자에 대하여 민사책임을 부담하여야 한다.

1. Bên có nghĩa vụ mà vi phạm nghĩa vụ thì phải chịu trách nhiệm dân sự đối với bên có quyền.

채무위반이란 채무자가 기한 내에 채무를 이행하지 아니하거나, 채무를 불완전하게 이행하거나, 채무의 내용에 좇은 이행을 하지 아니하는 것을 말한다.

Vi phạm nghĩa vụ là việc bên có nghĩa vụ không thực hiện nghĩa vụ đúng thời hạn, thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ hoặc thực hiện không đúng nội dung của nghĩa vụ.

2. 채무자가 불가항력적인 사변으로 인하여 채무를 제대로 이행하지 못한 경우에는 다른 합의가 있거나 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 민사책임을 부담하지 아니한다.

2. Trường hợp bên có nghĩa vụ không thực hiện đúng nghĩa vụ do sự kiện bất khả kháng thì không phải chịu trách nhiệm dân sự, trừ trường hợp có thoả thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác.

3. 채무의 불이행이 전적으로 채권자의 과실로 인한 것임을 증명한 경우 채무자는 민사책임을 부담하지 아니한다.

3. Bên có nghĩa vụ không phải chịu trách nhiệm dân sự nếu chứng minh được nghĩa vụ không thực hiện được là hoàn toàn do lỗi của bên có quyền.

제352조. 채무의 계속 이행 책임

Điều 352. Trách nhiệm tiếp tục thực hiện nghĩa vụ

채무자가 자신의 채무를 제대로 이행하지 아니한 때 채권자는 채무자에게 채무의 계속적인 이행을 청구할 수 있다.

Khi bên có nghĩa vụ thực hiện không đúng nghĩa vụ của mình thì bên có quyền được yêu cầu bên có nghĩa vụ tiếp tục thực hiện nghĩa vụ.

제353조. 채무의 이행지체

Điều 353. Chậm thực hiện nghĩa vụ

1. 채무의 이행지체란 채무의 이행기가 만료되었음에도 채무가 여전히 이행되지 아니하거나 일부만 이행된 것을 말한다.

1. Chậm thực hiện nghĩa vụ là nghĩa vụ vẫn chưa được thực hiện hoặc chỉ được thực hiện một phần khi thời hạn thực hiện nghĩa vụ đã hết.

2. 채무의 이행을 지체한 자는 기한 내에 채무를 이행하지 못한 사실에 관하여 채권자에게 즉시 통지하여야 한다.

2. Bên chậm thực hiện nghĩa vụ phải thông báo ngay cho bên có quyền về việc không thực hiện nghĩa vụ đúng thời hạn.

제354조. 채무 이행의 유예

Điều 354. Hoãn thực hiện nghĩa vụ

1. 기한 내에 채무를 이행할 수 없는 경우 채무자는 채권자에게 즉시 알리고 채무 이행의 유예를 요청하여야 한다.

1. Khi không thể thực hiện được nghĩa vụ đúng thời hạn thì bên có nghĩa vụ phải thông báo ngay cho bên có quyền biết và đề nghị được hoãn việc thực hiện nghĩa vụ.

채권자에게 통지하지 아니한 경우 채무자는 다른 합의가 있거나 통지할 수 없는 객관적인 원인이 있는 경우를 제외하고는 발생한 손해를 배상하여야 한다.

Trường hợp không thông báo cho bên có quyền thì bên có nghĩa vụ phải bồi thường thiệt hại phát sinh, trừ trường hợp có thoả thuận khác hoặc do nguyên nhân khách quan không thể thông báo.

2. 채무자는 채권자의 동의를 얻은 경우 채무의 이행을 유예받을 수 있다. 유예를 받아 이행된 채무는 여전히 기한 내에 이행된 것으로 본다.

2. Bên có nghĩa vụ được hoãn việc thực hiện nghĩa vụ, nếu được bên có quyền đồng ý. Việc thực hiện nghĩa vụ khi được hoãn vẫn được coi là thực hiện đúng thời hạn.

제355조. 채무 이행의 수령지체

Điều 355. Chậm tiếp nhận việc thực hiện nghĩa vụ

1. 채무 이행의 수령지체란 채무의 이행기가 도래하여 채무자가 이행을 제공하였음에도 채권자가 그 채무의 이행을 수령하지 아니하는 것을 말한다.

1. Chậm tiếp nhận việc thực hiện nghĩa vụ là khi đến thời hạn thực hiện nghĩa vụ mà bên có nghĩa vụ đã thực hiện nhưng bên có quyền không tiếp nhận việc thực hiện nghĩa vụ đó.

2. 채무의 객체인 재산의 수령을 지체한 경우 채무자는 재산보관장소에 재산을 공탁·기탁하거나 재산을 보존하기 위한 그 밖의 필요한 조치를 취할 수 있으며 합리적인 비용의 지급을 청구할 권리가 있다. 재산이 기탁된 경우 채무자는 채권자에게 즉시 통지하여야 한다.

2. Trường hợp chậm tiếp nhận đối tượng của nghĩa vụ là tài sản thì bên có nghĩa vụ có thể gửi tài sản tại nơi nhận gửi giữ tài sản hoặc áp dụng biện pháp cần thiết khác để bảo quản tài sản và có quyền yêu cầu thanh toán chi phí hợp lý. Trường hợp tài sản được gửi giữ thì bên có nghĩa vụ phải thông báo ngay cho bên có quyền.

3. 훼손될 우려가 있는 재산에 대하여 채무자는 해당 재산을 매각할 권리가 있으며 채권자에게 즉시 통지하여야 하고, 재산의 보존 및 매각에 소요된 합리적인 비용을 공제한 후 매각으로 취득한 대금을 채권자에게 지급하여야 한다.

3. Đối với tài sản có nguy cơ bị hư hỏng thì bên có nghĩa vụ có quyền bán tài sản đó và phải thông báo ngay cho bên có quyền, trả cho bên có quyền khoản tiền thu được từ việc bán tài sản sau khi trừ chi phí hợp lý để bảo quản và bán tài sản đó.

제356조. 물건 인도 의무 불이행으로 인한 책임

Điều 356. Trách nhiệm do không thực hiện nghĩa vụ giao vật

1. 특정물 인도 의무가 이행되지 아니한 경우 피해 당사자는 위반 당사자에게 바로 그 물건을 인도할 것을 청구할 권리가 있다. 물건이 멸실되거나 훼손된 경우에는 물건의 가액을 변제하여야 한다.

1. Trường hợp nghĩa vụ giao vật đặc định không được thực hiện thì bên bị vi phạm có quyền yêu cầu bên vi phạm phải giao đúng vật đó; nếu vật không còn hoặc bị hư hỏng thì phải thanh toán giá trị của vật.

2. 종류물 인도 의무가 이행되지 아니한 경우 피해 당사자는 위반 당사자에게 동종의 다른 물건을 인도할 것을 청구할 권리가 있다. 대체할 동종의 다른 물건이 없는 때에는 물건의 가액을 변제하여야 한다.

2. Trường hợp nghĩa vụ giao vật cùng loại không được thực hiện thì bên bị vi phạm có quyền yêu cầu bên vi phạm phải giao vật cùng loại khác; nếu không có vật cùng loại khác thay thế thì phải thanh toán giá trị của vật.

3. 본조 제1항 및 제2항에 규정된 채무위반이 피해 당사자에게 손해를 끼친 경우 위반 당사자는 손해를 배상하여야 한다.

3. Trường hợp việc vi phạm nghĩa vụ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà gây thiệt hại cho bên bị vi phạm thì bên vi phạm phải bồi thường thiệt hại.

제357조. 금전 지급 의무의 이행지체로 인한 책임

Điều 357. Trách nhiệm do chậm thực hiện nghĩa vụ trả tiền

1. 채무자가 금전의 지급을 지체한 경우 해당 채무자는 지체된 기간에 상응하는 지체금액에 대한 이자를 지급하여야 한다.

1. Trường hợp bên có nghĩa vụ chậm trả tiền thì bên đó phải trả lãi đối với số tiền chậm trả tương ứng với thời gian chậm trả.

2. 금전 지급의 지체로 인하여 발생하는 이자율은 당사자 간의 합의로 정하되 본 법 제468조 제1항에 규정된 이자율의 한도를 초과할 수 없다. 합의가 없는 경우에는 본 법 제468조 제2항의 규정에 따른다.

2. Lãi suất phát sinh do chậm trả tiền được xác định theo thỏa thuận của các bên nhưng không được vượt quá mức lãi suất được quy định tại khoản 1 Điều 468 của Bộ luật này; nếu không có thỏa thuận thì thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật này.

제358조. 작위 또는 부작위 의무 불이행으로 인한 책임

Điều 358. Trách nhiệm do không thực hiện hoặc không được thực hiện một công việc

1. 채무자가 이행하여야 할 작위를 이행하지 아니한 경우 채권자는 채무자에게 계속 이행할 것을 청구하거나, 직접 수행하거나 타인에게 해당 작업을 수행하도록 위탁하고 채무자에게 합리적인 비용의 지급 및 손해배상을 청구할 수 있다.

1. Trường hợp bên có nghĩa vụ không thực hiện một công việc mà mình phải thực hiện thì bên có quyền có thể yêu cầu bên có nghĩa vụ tiếp tục thực hiện hoặc tự mình thực hiện hoặc giao người khác thực hiện công việc đó và yêu cầu bên có nghĩa vụ thanh toán chi phí hợp lý, bồi thường thiệt hại.

2. 채무자가 하여서는 아니 될 행위를 행한 경우 채권자는 채무자에게 그 이행의 중단, 원상회복 및 손해배상을 청구할 권리가 있다.

2. Khi bên có nghĩa vụ không được thực hiện một công việc mà lại thực hiện công việc đó thì bên có quyền được quyền yêu cầu bên có nghĩa vụ phải chấm dứt việc thực hiện, khôi phục tình trạng ban đầu và bồi thường thiệt hại.

제359조. 채무 이행의 수령지체로 인한 책임

Điều 359. Trách nhiệm do chậm tiếp nhận việc thực hiện nghĩa vụ

채무 이행의 수령을 지체하여 채무자에게 손해를 발생시킨 채권자는 채무자에게 그 손해를 배상하여야 하며, 법률에 다른 규정이 없는 한 수령지체 시점부터 발생하는 모든 위험과 비용을 부담하여야 한다.

Bên có quyền chậm tiếp nhận việc thực hiện nghĩa vụ làm phát sinh thiệt hại cho bên có nghĩa vụ thì phải bồi thường thiệt hại cho bên đó và phải chịu mọi rủi ro, chi phí phát sinh kể từ thời điểm chậm tiếp nhận, trừ trường hợp luật có quy định khác.

제360조. 채무위반으로 인한 손해배상책임

Điều 360. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại do vi phạm nghĩa vụ

채무위반으로 인하여 손해가 발생한 경우 채무자는 다른 합의가 있거나 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 손해 전부를 배상하여야 한다.

Trường hợp có thiệt hại do vi phạm nghĩa vụ gây ra thì bên có nghĩa vụ phải bồi thường toàn bộ thiệt hại, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc luật có quy định khác.

제361조. 채무위반으로 인한 손해

Điều 361. Thiệt hại do vi phạm nghĩa vụ

1. 채무위반으로 인한 손해는 재산적 손해와 정신적 손해를 포함한다.

1. Thiệt hại do vi phạm nghĩa vụ bao gồm thiệt hại về vật chất và thiệt hại về tinh thần.

2. 재산적 손해란 실제 확정할 수 있는 재산상의 손실로서 재산의 손실, 손해를 방지·제한·구제하기 위한 합리적인 비용, 실제로 상실되거나 감소된 소득을 포함한다.

2. Thiệt hại về vật chất là tổn thất vật chất thực tế xác định được, bao gồm tổn thất về tài sản, chi phí hợp lý để ngăn chặn, hạn chế, khắc phục thiệt hại, thu nhập thực tế bị mất hoặc bị giảm sút.

3. 정신적 손해란 주체의 생명, 신체·건강, 명예, 인격, 신용 및 그 밖의 인격적 이익이 침해됨으로 인하여 발생하는 정신적 고통·손실을 말한다.

3. Thiệt hại về tinh thần là tổn thất về tinh thần do bị xâm phạm đến tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm, uy tín và các lợi ích nhân thân khác của một chủ thể.

제362조. 손해 방지 및 경감 의무

Điều 362. Nghĩa vụ ngăn chặn, hạn chế thiệt hại

채권자는 자신에 대한 손해가 발생하지 아니하도록 하거나 손해를 경감하기 위하여 필요하고 합리적인 조치를 취하여야 한다.

Bên có quyền phải áp dụng các biện pháp cần thiết, hợp lý để thiệt hại không xảy ra hoặc hạn chế thiệt hại cho mình.

제363조. 피해 당사자에게 과실이 있는 경우의 손해배상

Điều 363. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp bên bị vi phạm có lỗi

채무위반 및 손해의 발생이 피해 당사자의 일부 과실에 기인한 경우, 위반 당사자는 자신의 과실 정도에 상응하는 손해만을 배상하면 된다.

Trường hợp vi phạm nghĩa vụ và có thiệt hại là do một phần lỗi của bên bị vi phạm thì bên vi phạm chỉ phải bồi thường thiệt hại tương ứng với mức độ lỗi của mình.

제364조. 민사책임에서의 과실

Điều 364. Lỗi trong trách nhiệm dân sự

민사책임에서의 과실은 고의와 과실(과실적 오류)을 포함한다.

Lỗi trong trách nhiệm dân sự bao gồm lỗi cố ý, lỗi vô ý.

고의란 어느 자가 자신의 행위가 타인에게 손해를 끼칠 것임을 명확히 인식하면서도 이를 행하고 그 손해의 발생을 바라거나, 비록 바라지는 아니하였으나 발생하도록 방치한 경우를 말한다.

Lỗi cố ý là trường hợp một người nhận thức rõ hành vi của mình sẽ gây thiệt hại cho người khác mà vẫn thực hiện và mong muốn hoặc tuy không mong muốn nhưng để mặc cho thiệt hại xảy ra.

과실이란 어느 자가 손해가 발생할 것임을 알았어야 하거나 알 수 있었음에도 불구하고 자신의 행위가 손해를 발생시킬 가능성이 있음을 예견하지 못하였거나, 자신의 행위가 손해를 발생시킬 가능성이 있음을 예견하였으나 손해가 발생하지 아니할 것이라거나 방지할 수 있다고 믿은 경우를 말한다.

Lỗi vô ý là trường hợp một người không thấy trước hành vi của mình có khả năng gây thiệt hại, mặc dù phải biết hoặc có thể biết trước thiệt hại sẽ xảy ra hoặc thấy trước hành vi của mình có khả năng gây thiệt hại, nhưng cho rằng thiệt hại sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn chặn được.

제5절

Mục 5

채권양도 및 채무인수

CHUYỂN GIAO QUYỀN YÊU CẦU VÀ CHUYỂN GIAO NGHĨA VỤ

제365조. 채권의 양도(이행청구권의 이전)

Điều 365. Chuyển giao quyền yêu cầu

1. 채무의 이행을 청구할 권리가 있는 자는 합의에 따라 그 청구권을 대위자(양수인)에게 양도할 수 있다. 다만, 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우는 제외한다.

1. Bên có quyền yêu cầu thực hiện nghĩa vụ có thể chuyển giao quyền yêu cầu đó cho người thế quyền theo thoả thuận, trừ trường hợp sau đây:

a) 부양료 청구권, 생명·신체·건강·명예·인격·신용 침해로 인한 손해배상청구권

a) Quyền yêu cầu cấp dưỡng, yêu cầu bồi thường thiệt hại do xâm phạm đến tính mạng, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm, uy tín;

b) 채권자와 채무자 간에 청구권을 양도할 수 없다는 합의가 있거나 법률에 그러한 규정이 있는 경우

b) Bên có quyền và bên có nghĩa vụ có thoả thuận hoặc pháp luật có quy định về việc không được chuyển giao quyền yêu cầu.

2. 채권자가 청구권을 양수인에게 양도한 때에는 양수인이 채권자가 된다. 청구권의 양도에는 채무자의 동의를 요하지 아니한다.

2. Khi bên có quyền yêu cầu chuyển giao quyền yêu cầu cho người thế quyền thì người thế quyền trở thành bên có quyền yêu cầu. Việc chuyển giao quyền yêu cầu không cần có sự đồng ý của bên có nghĩa vụ.

청구권을 양도한 자는 다른 합의가 없는 한 채무자에게 청구권 양도 사실을 서면으로 통지하여야 한다. 청구권을 양도한 자가 권리 양도 사실을 통지하지 아니하여 채무자에게 비용이 발생한 경우 청구권을 양도한 자가 이 비용을 지급하여야 한다.

Người chuyển giao quyền yêu cầu phải thông báo bằng văn bản cho bên có nghĩa vụ biết về việc chuyển giao quyền yêu cầu, trừ trường hợp có thỏa thuận khác. Trường hợp bên chuyển giao quyền yêu cầu không thông báo về việc chuyển giao quyền mà phát sinh chi phí cho bên có nghĩa vụ thì bên chuyển giao quyền yêu cầu phải thanh toán chi phí này.

제366조. 정보 제공 및 서류 교부 의무

Điều 366. Nghĩa vụ cung cấp thông tin và chuyển giao giấy tờ

1. 청구권을 양도한 자는 양수인에게 필요한 정보를 제공하고 관련 서류를 교부하여야 한다.

1. Người chuyển giao quyền yêu cầu phải cung cấp thông tin cần thiết, chuyển giao giấy tờ có liên quan cho người thế quyền.

2. 청구권을 양도한 자가 본조 제1항에 규정된 의무를 위반하여 손해를 발생시킨 경우에는 손해를 배상하여야 한다.

2. Người chuyển giao quyền yêu cầu vi phạm nghĩa vụ quy định tại khoản 1 Điều này mà gây thiệt hại thì phải bồi thường thiệt hại.

제367조. 청구권 양도 후의 무책임

Điều 367. Không chịu trách nhiệm sau khi chuyển giao quyền yêu cầu

청구권을 양도한 자는 다른 합의가 없는 한 청구권을 양도한 후 채무자의 채무이행 능력에 대하여 책임을 지지 아니한다.

Người chuyển giao quyền yêu cầu không phải chịu trách nhiệm về khả năng thực hiện nghĩa vụ của bên có nghĩa vụ sau khi chuyển giao quyền yêu cầu, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

제368조. 담보방법이 있는 청구권의 양도

Điều 368. Chuyển giao quyền yêu cầu có biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ

채무이행 청구권에 담보방법이 있는 경우 청구권의 양도는 해당 담보방법도 포함한다.

Trường hợp quyền yêu cầu thực hiện nghĩa vụ có biện pháp bảo đảm thì việc chuyển giao quyền yêu cầu bao gồm cả biện pháp bảo đảm đó.

제369조. 채무자의 거절권

Điều 369. Quyền từ chối của bên có nghĩa vụ

1. 채무자가 청구권 양도의 통지를 받지 못하였고 양수인이 청구권 양도의 진정성을 증명하지 못하는 경우, 채무자는 양수인에 대한 채무 이행을 거절할 권리가 있다.

1. Trường hợp bên có nghĩa vụ không được thông báo về việc chuyển giao quyền yêu cầu và người thế quyền không chứng minh về tính xác thực của việc chuyển giao quyền yêu cầu thì bên có nghĩa vụ có quyền từ chối việc thực hiện nghĩa vụ đối với người thế quyền.

2. 채무자가 청구권 양도의 통지를 받지 못하여 양도인에게 채무를 이행한 경우, 양수인은 채무자에게 자신에 대한 채무를 이행하도록 청구할 수 없다.

2. Trường hợp bên có nghĩa vụ do không được thông báo về việc chuyển giao quyền yêu cầu mà đã thực hiện nghĩa vụ đối với người chuyển giao quyền yêu cầu thì người thế quyền không được yêu cầu bên có nghĩa vụ phải thực hiện nghĩa vụ đối với mình.

제370조. 채무의 인수

Điều 370. Chuyển giao nghĩa vụ

1. 채무자는 채무가 채무자의 일신전속적인 것이거나 법률상 채무를 인수할 수 없도록 규정된 경우를 제외하고는 채권자의 동의를 얻어 채무인수인에게 채무를 이전할 수 있다.

1. Bên có nghĩa vụ có thể chuyển giao nghĩa vụ cho người thế nghĩa vụ nếu được bên có quyền đồng ý, trừ trường hợp nghĩa vụ gắn liền với nhân thân của bên có nghĩa vụ hoặc pháp luật có quy định không được chuyển giao nghĩa vụ.

2. 채무를 인수한 때에는 채무인수인이 채무자가 된다.

2. Khi được chuyển giao nghĩa vụ thì người thế nghĩa vụ trở thành bên có nghĩa vụ.

제371조. 담보방법이 있는 채무의 인수

Điều 371. Chuyển giao nghĩa vụ có biện pháp bảo đảm

담보방법이 있는 채무가 인수된 경우 다른 합의가 없는 한 해당 담보방법은 소멸한다.

Trường hợp nghĩa vụ có biện pháp bảo đảm được chuyển giao thì biện pháp bảo đảm đó chấm dứt, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

제6절

Mục 6

채무의 소멸

CHẤM DỨT NGHĨA VỤ

제372조. 채무의 소멸 원인

Điều 372. Căn cứ chấm dứt nghĩa vụ

채무는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우에 소멸한다.

Nghĩa vụ chấm dứt trong trường hợp sau đây:

1. 채무가 완료(변제)된 경우

1. Nghĩa vụ được hoàn thành;

2. 당사자 간의 합의에 따른 경우

2. Theo thoả thuận của các bên;

3. 채권자가 채무의 이행을 면제한 경우

3. Bên có quyền miễn việc thực hiện nghĩa vụ;

4. 채무가 다른 채무로 경개(대체)된 경우

4. Nghĩa vụ được thay thế bằng nghĩa vụ khác;

5. 채무가 상계된 경우

5. Nghĩa vụ được bù trừ;

6. 채권자와 채무자가 동일인에게 귀속(혼동)된 경우

6. Bên có quyền và bên có nghĩa vụ hoà nhập làm một;

7. 채무면제 소멸시효가 완성된 경우

7. Thời hiệu miễn trừ nghĩa vụ đã hết;

8. 채무자인 개인이 사망하거나 채무자인 법인이 존속을 종료한 경우로서 채무가 해당 개인이나 법인 자신에 의해서만 이행되어야 하는 경우

8. Bên có nghĩa vụ là cá nhân chết hoặc là pháp nhân chấm dứt tồn tại mà nghĩa vụ phải do chính cá nhân, pháp nhân đó thực hiện;

9. 채권자인 개인이 사망하여 청구권이 상속재산에 속하지 아니하거나, 채권자인 법인이 존속을 종료하여 청구권이 다른 법인에 승계되지 아니하는 경우

9. Bên có quyền là cá nhân chết mà quyền yêu cầu không thuộc di sản thừa kế hoặc là pháp nhân chấm dứt tồn tại mà quyền yêu cầu không được chuyển giao cho pháp nhân khác;

10. 채무의 객체인 특정물이 더 이상 존재하지 아니하고 다른 채무로 대체된 경우

10. Vật đặc định là đối tượng của nghĩa vụ không còn và được thay thế bằng nghĩa vụ khác;

11. 법률이 정한 그 밖의 경우

11. Trường hợp khác do luật quy định.

제373조. 채무의 완료

Điều 373. Hoàn thành nghĩa vụ

채무는 채무자가 채무 전부를 이행하였거나, 채무의 일부를 이행하고 나머지 부분에 대하여는 채권자로부터 이행을 면제받은 때에 완료된다.

Nghĩa vụ được hoàn thành khi bên có nghĩa vụ đã thực hiện toàn bộ nghĩa vụ hoặc thực hiện một phần nghĩa vụ nhưng phần còn lại được bên có quyền cho miễn thực hiện.

제374조. 채권자의 채무 객체 수령지체의 경우 채무의 완료

Điều 374. Hoàn thành nghĩa vụ trong trường hợp bên có quyền chậm tiếp nhận đối tượng của nghĩa vụ

채무의 객체인 재산의 수령을 채권자가 지체한 경우, 채무는 해당 재산이 공탁·기탁된 시점에 완료된다.

Khi bên có quyền chậm tiếp nhận đối tượng của nghĩa vụ là tài sản thì nghĩa vụ hoàn thành tại thời điểm tài sản đã được gửi giữ tại

제375조. 합의에 의한 채무의 소멸

Điều 375. Chấm dứt nghĩa vụ theo thoả thuận

당사자들은 언제든지 채무를 소멸시키기로 합의할 수 있으나 국가·민족의 이익, 공공의 이익, 타인의 적법한 권리와 이익을 해하여서는 아니 된다.

Các bên có thể thoả thuận chấm dứt nghĩa vụ bất cứ lúc nào, nhưng không được gây thiệt hại đến lợi ích quốc gia, dân tộc, lợi ích công cộng, quyền và lợi ích hợp pháp của người khác.

제376조. 채무이행 면제로 인한 채무의 소멸

Điều 376. Chấm dứt nghĩa vụ do được miễn thực hiện nghĩa vụ

1. 법률에 다른 규정이 없는 한 채권자가 채무자에 대하여 채무의 이행을 면제한 때 채무는 소멸한다.

1. Nghĩa vụ chấm dứt khi bên có quyền miễn việc thực hiện nghĩa vụ cho bên có nghĩa vụ, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

2. 담보방법이 있는 채무가 면제된 때에는 담보방법도 소멸한다.

2. Khi nghĩa vụ có biện pháp bảo đảm được miễn thì biện pháp bảo đảm cũng chấm dứt.

제377조. 다른 채무로의 대체(경개)로 인한 채무의 소멸

Điều 377. Chấm dứt nghĩa vụ do được thay thế bằng nghĩa vụ khác

1. 당사자들이 본래의 채무를 다른 채무로 대체하기로 합의한 경우 본래의 채무는 소멸한다.

1. Trường hợp các bên thoả thuận thay thế nghĩa vụ ban đầu bằng nghĩa vụ khác thì nghĩa vụ ban đầu chấm dứt.

2. 채권자가 사전에 합의된 재산 또는 작업을 대신하여 다른 재산이나 작업을 수령한 경우에도 채무는 소멸한다.

2. Nghĩa vụ cũng chấm dứt, nếu bên có quyền đã tiếp nhận tài sản hoặc công việc khác thay thế cho tài sản hoặc công việc đã thoả thuận trước.

3. 채무가 부양료 지급 채무, 생명·신체·건강·명예·인격·신용 침해로 인한 손해배상 채무 및 타인에게 이전될 수 없는 일신전속적 채무인 경우에는 다른 채무로 대체할 수 없다.

3. Trường hợp nghĩa vụ là nghĩa vụ cấp dưỡng, bồi thường thiệt hại do xâm phạm tính mạng, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm, uy tín và các nghĩa vụ khác gắn liền với nhân thân không thể chuyển cho người khác được thì không được thay thế bằng nghĩa vụ khác.

제378조. 상계로 인한 채무의 소멸

Điều 378. Chấm dứt nghĩa vụ do bù trừ nghĩa vụ

1. 당사자 쌍방이 상호 동종의 재산에 관한 채무를 부담하는 경우 법률에 다른 규정이 없는 한 쌍방 채무의 변제기가 동시에 도래한 때 상호 간에 채무를 이행할 필요가 없으며 채무는 소멸한 것으로 본다.

1. Trường hợp các bên cùng có nghĩa vụ về tài sản cùng loại đối với nhau thì khi cùng đến hạn họ không phải thực hiện nghĩa vụ đối với nhau và nghĩa vụ được xem là chấm dứt, trừ trường hợp luật có quy định khác.

2. 재산 또는 작업의 가액이 상호 동등하지 아니한 경우 당사자들은 상호 간에 그 차액을 정산하여 지급한다.

2. Trường hợp giá trị của tài sản hoặc công việc không tương đương với nhau thì các bên thanh toán cho nhau phần giá trị chênh lệch.

3. 금전으로 평가된 물건도 금전지급 채무와 상계될 수 있다.

3. Những vật được định giá thành tiền cũng có thể bù trừ với nghĩa vụ trả tiền.

제379조. 채무의 상계가 허용되지 아니하는 경우

Điều 379. Những trường hợp không được bù trừ nghĩa vụ

채무는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우에는 상계되지 아니한다.

Nghĩa vụ không được bù trừ trong trường hợp sau đây:

1. 분쟁 중에 있는 채무

1. Nghĩa vụ đang có tranh chấp;

2. 생명, 신체·건강, 명예, 인격, 신용 침해로 인한 손해배상 채무

2. Nghĩa vụ bồi thường thiệt hại do xâm phạm tính mạng, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm, uy tín;

3. 부양료 채무

3. Nghĩa vụ cấp dưỡng;

4. 법률이 정한 그 밖의 채무

4. Nghĩa vụ khác do luật quy định.

제380조. 채무자와 채권자의 혼동으로 인한 채무의 소멸

Điều 380. Chấm dứt nghĩa vụ do hoà nhập bên có nghĩa vụ và bên có quyền

채무자가 바로 그 채무에 대하여 채권자가 된 때에는 채무가 소멸한다.

Khi bên có nghĩa vụ trở thành bên có quyền đối với chính nghĩa vụ đó thì nghĩa vụ chấm dứt.

제381조. 소멸시효 완성으로 인한 채무의 소멸

Điều 381. Chấm dứt nghĩa vụ do hết thời hiệu miễn trừ nghĩa vụ

채무면제의 소멸시효가 완성된 때에는 채무가 소멸한다.

Khi thời hiệu miễn trừ nghĩa vụ đã hết thì nghĩa vụ chấm dứt.

제382조. 채권자인 개인의 사망 또는 법인의 존속 종료 시 채무의 소멸

Điều 382. Chấm dứt nghĩa vụ khi bên có quyền là cá nhân chết hoặc pháp nhân chấm dứt tồn tại

채무의 이행이 오로지 채권자인 개인 또는 법인만을 위한 것임을 당사자들이 합의하였거나 법률에 규정되어 있는 경우로서 해당 개인이 사망하거나 법인이 존속을 종료한 때에는 채무도 소멸한다.

Khi các bên có thoả thuận hoặc pháp luật có quy định về việc nghĩa vụ được thực hiện chỉ dành cho cá nhân hoặc pháp nhân là bên có quyền mà cá nhân chết hoặc pháp nhân chấm dứt tồn tại thì nghĩa vụ cũng chấm dứt.

제383조. 특정물 멸실 시 채무의 소멸

Điều 383. Chấm dứt nghĩa vụ khi vật đặc định không còn

물건을 인도할 채무는 인도하여야 할 물건인 특정물이 멸실된 경우에 소멸한다.

Nghĩa vụ giao vật chấm dứt trong trường hợp vật phải giao là vật đặc định không còn.

당사자들은 다른 물건으로 대체하거나 손해를 배상하기로 합의할 수 있다.

Các bên có thể thoả thuận thay thế vật khác hoặc bồi thường thiệt hại.

제384조. 파산의 경우 채무의 소멸

Điều 384. Chấm dứt nghĩa vụ trong trường hợp phá sản

파산의 경우 채무는 파산법의 규정에 따라 소멸한다.

Trường hợp phá sản thì nghĩa vụ chấm dứt theo quy định của Luật phá sản.

제7절

Mục 7

계약

HỢP ĐỒNG

제1관

Tiểu mục 1

계약의 성립

GIAO KẾT HỢP ĐỒNG

제385조. 계약의 개념

Điều 385. Khái niệm hợp đồng

계약이란 민사상의 권리·의무를 발생, 변경 또는 소멸시키는 것에 관한 당사자 간의 합의를 말한다.

Hợp đồng là sự thoả thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.

제386조. 계약 체결의 청약

Điều 386. Đề nghị giao kết hợp đồng

1. 계약 체결의 청약이란 청약자가 특정된 상대방 또는 대중(이하 통칭하여 "피청약자"라 한다)에 대하여 계약을 체결하겠다는 의사를 명확히 표시하고 이 청약에 구속되겠다는 의사를 표시하는 것을 말한다.

1. Đề nghị giao kết hợp đồng là việc thể hiện rõ ý định giao kết hợp đồng và chịu sự ràng buộc về đề nghị này của bên đề nghị đối với bên đã được xác định hoặc tới công chúng (sau đây gọi chung là bên được đề nghị).

2. 계약 체결의 청약에 승낙 기간이 명시되어 있는 경우, 청약자가 피청약자의 회신을 기다리는 기간 내에 제3자와 계약을 체결하여 피청약자가 계약을 체결하지 못함으로써 손해가 발생한 때에는 피청약자에게 손해를 배상하여야 한다.

2. Trường hợp đề nghị giao kết hợp đồng có nêu rõ thời hạn trả lời, nếu bên đề nghị lại giao kết hợp đồng với người thứ ba trong thời hạn chờ bên được đề nghị trả lời thì phải bồi thường thiệt hại cho bên được đề nghị mà không được giao kết hợp đồng nếu có thiệt hại phát sinh.

제387조. 계약 체결에 있어서의 정보

Điều 387. Thông tin trong giao kết hợp đồng

1. 일방 당사자가 상대방의 계약 체결 수락 여부에 영향을 미치는 정보를 보유하고 있는 경우 상대방에게 이를 알려야 한다.

1. Trường hợp một bên có thông tin ảnh hưởng đến việc chấp nhận giao kết hợp đồng của bên kia thì phải thông báo cho bên kia biết.

2. 일방 당사자가 계약 체결 과정에서 상대방의 비밀정보를 수령한 경우 해당 정보를 비밀로 유지할 책임이 있으며, 자신의 사적 목적이나 그 밖의 위법한 목적으로 이를 사용하여서는 아니 된다.

2. Trường hợp một bên nhận được thông tin bí mật của bên kia trong quá trình giao kết hợp đồng thì có trách nhiệm bảo mật thông tin và không được sử dụng thông tin đó cho mục đích riêng của mình hoặc cho mục đích trái pháp luật khác.

3. 본조 제1항, 제2항의 규정을 위반하여 손해를 발생시킨 당사자는 배상하여야 한다.

3. Bên vi phạm quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này mà gây thiệt hại thì phải bồi thường.

제388조. 계약 체결 청약의 효력 발생 시기

Điều 388. Thời điểm đề nghị giao kết hợp đồng có hiệu lực

1. 계약 체결 청약의 효력 발생 시기는 다음과 같이 정한다.

1. Thời điểm đề nghị giao kết hợp đồng có hiệu lực được xác định như sau:

a) 청약자가 지정한 시기

a) Do bên đề nghị ấn định;

b) 청약자가 지정하지 아니한 때에는 관련 법률에 다른 규정이 없는 한 피청약자가 그 청약을 수령한 때부터 계약 체결의 청약은 효력이 발생한다.

b) Nếu bên đề nghị không ấn định thì đề nghị giao kết hợp đồng có hiệu lực kể từ khi bên được đề nghị nhận được đề nghị đó, trừ trường hợp luật liên quan có quy định khác.

2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 계약 체결의 청약을 수령한 것으로 본다.

2. Các trường hợp sau đây được coi là đã nhận được đề nghị giao kết hợp đồng:

a) 피청약자가 개인인 경우 그의 거주지로 전달된 때, 피청약자가 법인인 경우 그 본점으로 전달된 때

a) Đề nghị được chuyển đến nơi cư trú, nếu bên được đề nghị là cá nhân; được chuyển đến trụ sở, nếu bên được đề nghị là pháp nhân;

b) 청약이 피청약자의 공식 정보 시스템에 입력된 때

b) Đề nghị được đưa vào hệ thống thông tin chính thức của bên được đề nghị;

c) 피청약자가 다른 방식을 통하여 계약 체결의 청약을 알게 된 때

c) Khi bên được đề nghị biết được đề nghị giao kết hợp đồng thông qua các phương thức khác.

제389조. 계약 체결 청약의 변경 및 철회

Điều 389. Thay đổi, rút lại đề nghị giao kết hợp đồng

1. 청약자는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 계약 체결의 청약을 변경하거나 철회할 수 있다.

1. Bên đề nghị giao kết hợp đồng có thể thay đổi, rút lại đề nghị giao kết hợp đồng trong trường hợp sau đây:

a) 피청약자가 청약을 수령하기 전 또는 수령함과 동시에 청약의 변경이나 철회에 관한 통지를 수령한 경우

a) Bên được đề nghị nhận được thông báo về việc thay đổi hoặc rút lại đề nghị trước hoặc cùng với thời điểm nhận được đề nghị;

b) 청약자가 특정 조건 발생 시 청약을 변경하거나 철회할 수 있음을 명시한 경우로서 그 조건이 발생한 경우

b) Điều kiện thay đổi hoặc rút lại đề nghị phát sinh trong trường hợp bên đề nghị có nêu rõ về việc được thay đổi hoặc rút lại đề nghị khi điều kiện đó phát sinh.

2. 청약자가 청약의 내용을 변경한 때에는 이는 새로운 청약이 된다.

2. Khi bên đề nghị thay đổi nội dung của đề nghị thì đó là đề nghị mới.

제390조. 계약 체결 청약의 취소

Điều 390. Huỷ bỏ đề nghị giao kết hợp đồng

청약자는 청약 중에 이 취소권을 명시하였고, 피청약자가 계약 체결 청약의 승낙 통지를 발송하기 전에 청약의 취소에 관한 통지를 수령한 경우 청약을 취소할 수 있다.

Bên đề nghị giao kết hợp đồng có thể huỷ bỏ đề nghị nếu đã nêu rõ quyền này trong đề nghị và bên được đề nghị nhận được thông báo về việc hủy bỏ đề nghị trước khi người này gửi thông báo chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng.

제391조. 계약 체결 청약의 실효

Điều 391. Chấm dứt đề nghị giao kết hợp đồng

계약 체결의 청약은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우에 실효된다.

Đề nghị giao kết hợp đồng chấm dứt trong trường hợp sau đây:

1. 피청약자가 계약의 체결을 승낙한 경우

1. Bên được đề nghị chấp nhận giao kết hợp đồng;

2. 피청약자가 부승낙(거절)의 회신을 한 경우

2. Bên được đề nghị trả lời không chấp nhận;

3. 승낙의 회신 기간이 만료된 경우

3. Hết thời hạn trả lời chấp nhận;

4. 청약의 변경 또는 철회에 관한 통지가 효력을 발생한 경우

4. Khi thông báo về việc thay đổi hoặc rút lại đề nghị có hiệu lực;

5. 청약의 취소에 관한 통지가 효력을 발생한 경우

5. Khi thông báo về việc huỷ bỏ đề nghị có hiệu lực;

6. 피청약자의 회신을 기다리는 기간 내에 청약자와 피청약자 간에 합의가 있은 경우

6. Theo thoả thuận của bên đề nghị và bên được đề nghị trong thời hạn chờ bên được đề nghị trả lời.

제392조. 피청약자의 제안에 의한 청약의 수정

Điều 392. Sửa đổi đề nghị do bên được đề nghị đề xuất

피청약자가 계약 체결을 승낙하였으나 조건을 붙이거나 청약을 수정한 때에는 그 자가 새로운 청약을 한 것으로 본다.

Khi bên được đề nghị đã chấp nhận giao kết hợp đồng nhưng có nêu điều kiện hoặc sửa đổi đề nghị thì coi như người này đã đưa ra đề nghị mới.

제393조. 계약 체결 청약의 승낙

Điều 393. Chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng

1. 계약 체결 청약의 승낙이란 피청약자가 청약의 내용 전부에 대하여 수락함을 회신하는 것을 말한다.

1. Chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng là sự trả lời của bên được đề nghị về việc chấp nhận toàn bộ nội dung của đề nghị.

2. 피청약자의 침묵은 합의가 있거나 당사자 간에 확립된 관행에 따르는 경우를 제외하고는 계약 체결 청약의 승낙으로 보지 아니한다.

2. Sự im lặng của bên được đề nghị không được coi là chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng, trừ trường hợp có thỏa thuận hoặc theo thói quen đã được xác lập giữa các bên.

제394조. 계약 체결 승낙의 회신 기간

Điều 394. Thời hạn trả lời chấp nhận giao kết hợp đồng

1. 청약자가 회신 기간을 지정한 때에는 승낙의 회신이 그 기간 내에 행하여진 경우에만 효력이 있다. 청약자가 회신 기간이 지난 후에 회신을 수령한 경우 이 승낙은 지연 회신한 자의 새로운 청약으로 본다.

1. Khi bên đề nghị có ấn định thời hạn trả lời thì việc trả lời chấp nhận chỉ có hiệu lực khi được thực hiện trong thời hạn đó; nếu bên đề nghị giao kết hợp đồng nhận được trả lời khi đã hết thời hạn trả lời thì chấp nhận này được coi là đề nghị mới của bên chậm trả lời.

청약자가 회신 기간을 명시하지 아니한 때에는 승낙의 회신이 합리적인 기간 내에 행하여진 경우에만 효력이 있다.

Khi bên đề nghị không nêu rõ thời hạn trả lời thì việc trả lời chấp nhận chỉ có hiệu lực nếu được thực hiện trong một thời hạn hợp lý.

2. 계약 체결 승낙의 통지가 객관적인 사유로 지연 도달하였고 청약자가 이러한 객관적인 사유를 알았거나 알 수 있었던 경우, 청약자가 피청약자의 해당 승낙에 즉시 동의하지 아니한다고 회신한 경우를 제외하고는 계약 체결 승낙의 통지는 여전히 효력을 갖는다.

2. Trường hợp thông báo chấp nhận giao kết hợp đồng đến chậm vì lý do khách quan mà bên đề nghị biết hoặc phải biết về lý do khách quan này thì thông báo chấp nhận giao kết hợp đồng vẫn có hiệu lực, trừ trường hợp bên đề nghị trả lời ngay không đồng ý với chấp nhận đó của bên được đề nghị.

3. 당사자들이 전화나 그 밖의 매체를 통한 경우를 포함하여 직접 대면하여 대화하는 때에는 당사자 간에 회신 기간에 관한 합의가 있는 경우를 제외하고는 피청약자는 승낙 또는 불승낙을 즉시 회신하여야 한다.

3. Khi các bên trực tiếp giao tiếp với nhau, kể cả trong trường hợp qua điện thoại hoặc qua phương tiện khác thì bên được đề nghị phải trả lời ngay có chấp nhận hoặc không chấp nhận, trừ trường hợp các bên có thoả thuận về thời hạn trả lời.

제395조. 청약자의 사망, 행위능력 상실 또는 인지·행위통제 곤란의 경우

Điều 395. Trường hợp bên đề nghị giao kết hợp đồng chết, mất năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi

피청약자가 계약 체결의 승낙을 회신한 후에 청약자가 사망하거나 민사행위능력을 상실하거나 인지·행위통제에 곤란을 겪게 된 경우에도 체결 내용이 청약자의 일신에 전속된 경우를 제외하고는 계약 체결의 청약은 여전히 유효하다.

Trường hợp bên đề nghị chết, mất năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi sau khi bên được đề nghị trả lời chấp nhận giao kết hợp đồng thì đề nghị giao kết hợp đồng vẫn có giá trị, trừ trường hợp nội dung giao kết gắn liền với nhân thân bên đề nghị.

제396조. 피청약자의 사망, 행위능력 상실 또는 인지·행위통제 곤란의 경우

Điều 396. Trường hợp bên được đề nghị giao kết hợp đồng chết, mất năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi

피청약자가 계약 체결을 승낙한 후 사망하거나 민사행위능력을 상실하거나 인지·행위통제에 곤란을 겪게 된 경우에도 체결 내용이 피청약자의 일신에 전속된 경우를 제외하고는 계약 체결 승낙의 회신은 여전히 유효하다.

Trường hợp bên được đề nghị đã chấp nhận giao kết hợp đồng nhưng sau đó chết, mất năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi thì việc trả lời chấp nhận giao kết hợp đồng vẫn có giá trị, trừ trường hợp nội dung giao kết gắn liền với nhân thân bên được đề nghị.

제397조. 계약 체결 승낙 통지의 철회

Điều 397. Rút lại thông báo chấp nhận giao kết hợp đồng

계약 체결의 청약을 받은 자는 철회 통지가 청약자가 계약 체결 승낙의 회신을 수령하기 전 또는 수령함과 동시에 도달한 경우 계약 체결 승낙의 통지를 철회할 수 있다.

Bên được đề nghị giao kết hợp đồng có thể rút lại thông báo chấp nhận giao kết hợp đồng, nếu thông báo về việc rút lại này đến trước hoặc cùng với thời điểm bên đề nghị nhận được trả lời chấp nhận giao kết hợp đồng.

제398조. 계약의 내용

Điều 398. Nội dung của hợp đồng

1. 계약 당사자는 계약 내용에 관하여 합의할 권리가 있다.

1. Các bên trong hợp đồng có quyền thỏa thuận về nội dung trong hợp đồng.

2. 계약은 다음 각 호의 내용을 포함할 수 있다.

2. Hợp đồng có thể có các nội dung sau đây:

a) 계약의 객체

a) Đối tượng của hợp đồng;

b) 수량, 품질

b) Số lượng, chất lượng;

c) 가격, 대금지급 방식

c) Giá, phương thức thanh toán;

d) 계약의 이행기, 이행장소, 이행방식

d) Thời hạn, địa điểm, phương thức thực hiện hợp đồng;

đ) 당사자의 권리와 의무

đ) Quyền, nghĩa vụ của các bên;

e) 계약위반으로 인한 책임

e) Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng;

g) 분쟁해결 방식

g) Phương thức giải quyết tranh chấp.

제399조. 계약 체결의 장소

Điều 399. Địa điểm giao kết hợp đồng

계약 체결 장소는 당사자 간의 합의로 정한다. 합의가 없는 경우 계약 체결 장소는 계약 체결 청약을 한 개인의 거주지 또는 법인의 본점 소재지로 한다.

Địa điểm giao kết hợp đồng do các bên thoả thuận; nếu không có thoả thuận thì địa điểm giao kết hợp đồng là nơi cư trú của cá nhân hoặc trụ sở của pháp nhân đã đưa ra đề nghị giao kết hợp đồng.

제400조. 계약 성립의 시기

Điều 400. Thời điểm giao kết hợp đồng

1. 계약은 청약자가 체결의 승낙을 수령한 때에 성립한다.

1. Hợp đồng được giao kết vào thời điểm bên đề nghị nhận được chấp nhận giao kết.

2. 당사자 간에 일정 기간 동안의 침묵을 계약 체결의 승낙 회신으로 보기로 합의한 경우 계약 성립 시기는 해당 기간의 최종 시점으로 한다.

2. Trường hợp các bên có thỏa thuận im lặng là sự trả lời chấp nhận giao kết hợp đồng trong một thời hạn thì thời điểm giao kết hợp đồng là thời điểm cuối cùng của thời hạn đó.

3. 구두 계약의 성립 시기는 당사자들이 계약 내용에 합의한 때이다.

3. Thời điểm giao kết hợp đồng bằng lời nói là thời điểm các bên đã thỏa thuận về nội dung của hợp đồng.

4. 서면 계약의 성립 시기는 최종 당사자가 서면에 서명하거나 서면에 표시된 그 밖의 승낙 형식에 의한 때이다.

4. Thời điểm giao kết hợp đồng bằng văn bản là thời điểm bên sau cùng ký vào văn bản hay bằng hình thức chấp nhận khác được thể hiện trên văn bản.

구두로 체결된 계약이 사후에 서면으로 작성된 경우 계약의 성립 시기는 본조 제3항에 따라 확정된다.

Trường hợp hợp đồng giao kết bằng lời nói và sau đó được xác lập bằng văn bản thì thời điểm giao kết hợp đồng được xác định theo khoản 3 Điều này.

제401조. 계약의 효력

Điều 401. Hiệu lực của hợp đồng

1. 적법하게 체결된 계약은 다른 합의가 있거나 관련 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 체결된 때부터 효력을 발생한다.

1. Hợp đồng được giao kết hợp pháp có hiệu lực từ thời điểm giao kết, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc luật liên quan có quy định khác.

2. 계약의 효력이 발생한 때부터 당사자들은 약정에 따라 상호 간의 권리와 의무를 이행하여야 한다. 계약은 당사자 간의 합의 또는 법률의 규정에 따라서만 수정되거나 취소·해제될 수 있다.

2. Từ thời điểm hợp đồng có hiệu lực, các bên phải thực hiện quyền và nghĩa vụ đối với nhau theo cam kết. Hợp đồng chỉ có thể bị sửa đổi hoặc hủy bỏ theo thỏa thuận của các bên hoặc theo quy định của pháp luật.

제402조. 계약의 주요 유형

Điều 402. Các loại hợp đồng chủ yếu

계약은 주로 다음 각 호의 유형으로 구분된다.

Hợp đồng gồm các loại chủ yếu sau đây:

1. 쌍무계약: 각 당사자가 상호 간에 의무를 부담하는 계약

1. Hợp đồng song vụ là hợp đồng mà mỗi bên đều có nghĩa vụ đối với nhau;

2. 편무계약: 일방 당사자만이 의무를 부담하는 계약

2. Hợp đồng đơn vụ là hợp đồng mà chỉ một bên có nghĩa vụ;

3. 주계약: 효력이 종된 계약에 종속되지 아니하는 계약

3. Hợp đồng chính là hợp đồng mà hiệu lực không phụ thuộc vào hợp đồng phụ;

4. 종된 계약: 효력이 주계약에 종속되는 계약

4. Hợp đồng phụ là hợp đồng mà hiệu lực phụ thuộc vào hợp đồng chính;

5. 제3자를 위한 계약: 계약 당사자 쌍방이 의무를 이행하여야 하고 제3자가 그 의무의 이행으로부터 이익을 향유하는 계약

5. Hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba là hợp đồng mà các bên giao kết hợp đồng đều phải thực hiện nghĩa vụ và người thứ ba được hưởng lợi ích từ việc thực hiện nghĩa vụ đó;

6. 조건부 계약: 계약의 이행이 특정한 사실의 발생, 변경 또는 소멸에 의존하는 계약

6. Hợp đồng có điều kiện là hợp đồng mà việc thực hiện phụ thuộc vào việc phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt một sự kiện nhất định.

제403조. 계약 부속서

Điều 403. Phụ lục hợp đồng

1. 계약에는 계약 조항의 일부를 상세히 규정하기 위한 부속서가 첨부될 수 있다. 계약 부속서는 계약과 동일한 효력을 갖는다. 계약 부속서의 내용은 계약의 내용에 위배되어서는 아니 된다.

1. Hợp đồng có thể có phụ lục kèm theo để quy định chi tiết một số điều khoản của hợp đồng. Phụ lục hợp đồng có hiệu lực như hợp đồng. Nội dung của phụ lục hợp đồng không được trái với nội dung của hợp đồng.

2. 계약 부속서에 계약 조항의 내용과 모순되는 조항이 있는 경우 다른 합의가 없는 한 해당 조항은 효력이 없다. 당사자들이 계약 조항과 모순되는 조항이 포함된 계약 부속서를 승인한 경우에는 계약의 해당 조항이 수정된 것으로 본다.

2. Trường hợp phụ lục hợp đồng có điều khoản trái với nội dung của điều khoản trong hợp đồng thì điều khoản này không có hiệu lực, trừ trường hợp có thỏa thuận khác. Trường hợp các bên chấp nhận phụ lục hợp đồng có điều khoản trái với điều khoản trong hợp đồng thì coi như điều khoản đó trong hợp đồng đã được sửa đổi.

제404조. 계약의 해석

Điều 404. Giải thích hợp đồng

1. 계약의 조항이 명확하지 아니한 경우 해당 조항의 해석은 계약의 문언에만 의존할 것이 아니라 계약 체결 전, 체결 당시, 이행의 전 과정에서 나타난 당사자들의 진정한 의사에 근거하여야 한다.

1. Khi hợp đồng có điều khoản không rõ ràng thì việc giải thích điều khoản đó không chỉ dựa vào ngôn từ của hợp đồng mà còn phải căn cứ vào ý chí của các bên được thể hiện trong toàn bộ quá trình trước, tại thời điểm xác lập, thực hiện hợp đồng.

2. 계약의 조항 또는 문언이 여러 가지 다른 의미로 이해될 수 있는 때에는 계약의 목적 및 성질에 가장 부합하는 의미로 해석하여야 한다.

2. Khi hợp đồng có điều khoản hoặc ngôn từ có thể hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau thì phải giải thích theo nghĩa phù hợp nhất với mục đích, tính chất của hợp đồng.

3. 계약의 조항 또는 문언이 이해하기 어려운 때에는 계약 체결 장소의 관습에 따라 해석되어야 한다.

3. Khi hợp đồng có điều khoản hoặc ngôn từ khó hiểu thì phải được giải thích theo tập quán tại địa điểm giao kết hợp đồng.

4. 계약의 조항들은 해당 조항들의 의미가 계약 전체 내용에 부합하도록 상호 연관 관계 속에서 해석되어야 한다.

4. Các điều khoản trong hợp đồng phải được giải thích trong mối liên hệ với nhau, sao cho ý nghĩa của các điều khoản đó phù hợp với toàn bộ nội dung hợp đồng.

5. 당사자들의 공통된 의사와 계약에 사용된 문언 사이에 불일치가 있는 때에는 당사자들의 공통된 의사를 계약 해석의 기준으로 삼는다.

5. Trường hợp có sự mâu thuẫn giữa ý chí chung của các bên với ngôn từ sử dụng trong hợp đồng thì ý chí chung của các bên được dùng để giải thích hợp đồng.

6. 작성자 측이 상대방에게 불리한 내용을 계약에 삽입한 때에는 계약을 해석함에 있어 상대방에게 유리한 방향으로 해석하여야 한다.

6. Trường hợp bên soạn thảo đưa vào hợp đồng nội dung bất lợi cho bên kia thì khi giải thích hợp đồng phải theo hướng có lợi cho bên kia.

제405조. 약관에 의한 계약

Điều 405. Hợp đồng theo mẫu

1. 약관에 의한 계약이란 일방 당사자가 양식에 따라 제시한 조항들로 구성되어 상대방이 합리적인 기간 내에 회신하도록 하는 계약을 말하며, 피청약자가 승낙의 회신을 한 때에는 청약자가 제시한 약관에 따른 계약 내용 전부를 승낙한 것으로 본다.

1. Hợp đồng theo mẫu là hợp đồng gồm những điều khoản do một bên đưa ra theo mẫu để bên kia trả lời trong một thời gian hợp lý; nếu bên được đề nghị trả lời chấp nhận thì coi như chấp nhận toàn bộ nội dung hợp đồng theo mẫu mà bên đề nghị đã đưa ra.

약관에 의한 계약은 피청약자가 계약의 내용을 알았거나 알 수 있도록 공개되어야 한다.

Hợp đồng theo mẫu phải được công khai để bên được đề nghị biết hoặc phải biết về những nội dung của hợp đồng.

약관에 의한 계약의 공개 순서와 절차는 법령의 규정에 따른다.

Trình tự, thể thức công khai hợp đồng theo mẫu thực hiện theo quy định của pháp luật.

2. 약관에 의한 계약에 명확하지 아니한 조항이 있는 경우 약관을 제시한 당사자는 해당 조항의 해석에 있어 불이익을 부담한다.

2. Trường hợp hợp đồng theo mẫu có điều khoản không rõ ràng thì bên đưa ra hợp đồng theo mẫu phải chịu bất lợi khi giải thích điều khoản đó.

3. 약관에 의한 계약에 약관 제시자의 책임을 면제하거나, 상대방의 책임을 가중하거나 정당한 권익을 배제하는 조항이 있는 경우 다른 합의가 없는 한 해당 조항은 효력이 없다.

3. Trường hợp hợp đồng theo mẫu có điều khoản miễn trách nhiệm của bên đưa ra hợp đồng theo mẫu, tăng trách nhiệm hoặc loại bỏ quyền lợi chính đáng của bên kia thì điều khoản này không có hiệu lực, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

제406조. 계약 체결에 있어서의 보통거래약관

Điều 406. Điều kiện giao dịch chung trong giao kết hợp đồng

1. 보통거래약관이란 계약 체결의 청약을 받는 자에게 공통으로 적용하기 위하여 일방 당사자가 공표한 정형화된 조항을 말하며, 피청약자가 계약 체결을 수락한 때에는 이 조항들을 승낙한 것으로 본다.

1. Điều kiện giao dịch chung là những điều khoản ổn định do một bên công bố để áp dụng chung cho bên được đề nghị giao kết hợp đồng; nếu bên được đề nghị chấp nhận giao kết hợp đồng thì coi như chấp nhận các điều khoản này.

2. 보통거래약관은 거래를 설정하는 상대방이 해당 조건을 알았거나 알 수 있도록 공표된 경우에만 그 상대방에 대하여 효력을 갖는다.

2. Điều kiện giao dịch chung chỉ có hiệu lực với bên xác lập giao dịch trong trường hợp điều kiện giao dịch này đã được công khai để bên xác lập giao dịch biết hoặc phải biết về điều kiện đó.

보통거래약관의 공표 순서와 절차는 법령의 규정에 따른다.

Trình tự, thể thức công khai điều kiện giao dịch chung thực hiện theo quy định của pháp luật.

3. 보통거래약관은 당사자 간의 평등을 보장하여야 한다. 보통거래약관에 이를 제시한 자의 책임을 면제하거나, 상대방의 책임을 가중하거나 정당한 권익을 배제하는 규정이 있는 경우 다른 합의가 없는 한 해당 규정은 효력이 없다.

3. Điều kiện giao dịch chung phải bảo đảm sự bình đẳng giữa các bên. Trường hợp điều kiện giao dịch chung có quy định về miễn trách nhiệm của bên đưa ra điều kiện giao dịch chung, tăng trách nhiệm hoặc loại bỏ quyền lợi chính đáng của bên kia thì quy định này không có hiệu lực, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

제407조. 무효인 계약

Điều 407. Hợp đồng vô hiệu

1. 본 법 제123조부터 제133조까지의 법률행위(민사거래)의 무효에 관한 규정은 무효인 계약에 대하여도 준용된다.

1. Quy định về giao dịch dân sự vô hiệu từ Điều 123 đến Điều 133 của Bộ luật này cũng được áp dụng đối với hợp đồng vô hiệu.

2. 주계약의 무효는 종된 계약을 소멸시킨다. 다만, 당사자들이 종된 계약으로 주계약을 대체하기로 합의한 경우는 제외한다. 이 규정은 채무이행의 담보방법에 대하여는 적용하지 아니한다.

2. Sự vô hiệu của hợp đồng chính làm chấm dứt hợp đồng phụ, trừ trường hợp các bên có thoả thuận hợp đồng phụ được thay thế hợp đồng chính. Quy định này không áp dụng đối với biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ.

3. 종된 계약의 무효는 주계약을 소멸시키지 아니한다. 다만, 당사자들이 종된 계약을 주계약의 불가분의 일부로 합의한 경우는 제외한다.

3. Sự vô hiệu của hợp đồng phụ không làm chấm dứt hợp đồng chính, trừ trường hợp các bên thoả thuận hợp đồng phụ là một phần không thể tách rời của hợp đồng chính.

제408조. 객체 불능으로 인한 계약의 무효

Điều 408. Hợp đồng vô hiệu do có đối tượng không thể thực hiện được

1. 계약 체결 당시부터 객체가 이행 불능인 경우 해당 계약은 무효로 한다.

1. Trường hợp ngay từ khi giao kết, hợp đồng có đối tượng không thể thực hiện được thì hợp đồng này bị vô hiệu.

2. 계약 체결 시 일방 당사자가 계약 객체가 이행 불능임을 알았거나 알 수 있었음에도 상대방에게 이를 알리지 아니하여 상대방이 계약을 체결한 경우 상대방에게 손해를 배상하여야 한다. 다만, 상대방 역시 계약의 객체가 이행 불능임을 알았거나 알 수 있었던 경우는 제외한다.

2. Trường hợp khi giao kết hợp đồng mà một bên biết hoặc phải biết về việc hợp đồng có đối tượng không thể thực hiện được nhưng không thông báo cho bên kia biết nên bên kia đã giao kết hợp đồng thì phải bồi thường thiệt hại cho bên kia, trừ trường hợp bên kia biết hoặc phải biết về việc hợp đồng có đối tượng không thể thực hiện được.

3. 본조 제1항 및 제2항의 규정은 계약의 객체 중 하나 또는 여러 부분이 이행 불능이나 계약의 나머지 부분은 여전히 유효한 경우에도 적용된다.

3. Quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này cũng được áp dụng đối với trường hợp hợp đồng có một hoặc nhiều phần đối tượng không thể thực hiện được nhưng phần còn lại của hợp đồng vẫn có hiệu lực.

제2관

Tiểu mục 2

계약의 이행

THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG

제409조. 편무계약의 이행

Điều 409. Thực hiện hợp đồng đơn vụ

편무계약에 있어서 채무자는 약정한 바에 따라 채무를 정확히 이행하여야 하며, 채권자의 동의를 얻은 경우에만 기한 전 또는 기한 후에 이행할 수 있다.

Đối với hợp đồng đơn vụ, bên có nghĩa vụ phải thực hiện nghĩa vụ đúng như đã thoả thuận, chỉ được thực hiện trước hoặc sau thời hạn nếu được bên có quyền đồng ý.

제410조. 쌍무계약의 이행

Điều 410. Thực hiện hợp đồng song vụ

1. 쌍무계약에서 당사자들이 채무의 이행기를 약정한 때에는 각 당사자는 기한 도래 시 자신의 채무를 이행하여야 하며, 본 법 제411조 및 제413조에 규정된 경우를 제외하고는 상대방이 자신에 대한 채무를 아직 이행하지 아니하였다는 이유로 이행을 거절할 수 없다.

1. Trong hợp đồng song vụ, khi các bên đã thoả thuận thời hạn thực hiện nghĩa vụ thì mỗi bên phải thực hiện nghĩa vụ của mình khi đến hạn; không được hoãn thực hiện với lý do bên kia chưa thực hiện nghĩa vụ đối với mình, trừ trường hợp quy định tại Điều 411 và Điều 413 của Bộ luật này.

2. 당사자 간에 어느 쪽이 먼저 채무를 이행할 것인지 약정하지 아니한 때에는 당사자들은 상호 동시에 채무를 이행하여야 한다. 채무를 동시에 이행할 수 없는 경우에는 이행에 더 많은 시간이 소요되는 채무를 먼저 이행하여야 한다.

2. Trường hợp các bên không thoả thuận bên nào thực hiện nghĩa vụ trước thì các bên phải đồng thời thực hiện nghĩa vụ đối với nhau; nếu nghĩa vụ không thể thực hiện đồng thời thì nghĩa vụ nào khi thực hiện mất nhiều thời gian hơn thì nghĩa vụ đó phải được thực hiện trước.

제411조. 쌍무계약에서의 불안의 항변권(이행거절권)

Điều 411. Quyền hoãn thực hiện nghĩa vụ trong hợp đồng song vụ

1. 선이행의무가 있는 당사자는 상대방의 채무이행 능력이 약정한 대로 채무를 이행할 수 없을 정도로 현저히 감소한 경우, 상대방이 채무를 이행할 능력을 갖추거나 채무이행의 담보를 제공할 때까지 자신의 채무 이행을 거절할 권리가 있다.

1. Bên phải thực hiện nghĩa vụ trước có quyền hoãn thực hiện nghĩa vụ, nếu khả năng thực hiện nghĩa vụ của bên kia đã bị giảm sút nghiêm trọng đến mức không thể thực hiện được nghĩa vụ như đã cam kết cho đến khi bên kia có khả năng thực hiện được nghĩa vụ hoặc có biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ.

2. 후이행의무가 있는 당사자는 선이행의무자가 기한이 도래하였음에도 자신의 채무를 이행하지 아니한 때에는 기한이 도래한 자신의 채무 이행을 거절할 권리가 있다.

2. Bên phải thực hiện nghĩa vụ sau có quyền hoãn thực hiện nghĩa vụ đến hạn nếu bên thực hiện nghĩa vụ trước chưa thực hiện nghĩa vụ của mình khi đến hạn.

제412조. 쌍무계약에서의 재산유치

Điều 412. Cầm giữ tài sản trong hợp đồng song vụ

채무자가 자신의 채무를 제대로 이행하지 아니한 경우 채권자는 본 법 제346조부터 제350조까지의 규정에 따라 채무자의 재산에 대하여 재산유치권을 설정할 수 있다.

Trường hợp bên có nghĩa vụ không thực hiện đúng nghĩa vụ của mình thì bên có quyền xác lập quyền cầm giữ tài sản đối với tài sản của bên có nghĩa vụ theo quy định từ Điều 346 đến Điều 350 của Bộ luật này.

제413조. 일방 당사자의 과실로 인하여 이행할 수 없는 채무

Điều 413. Nghĩa vụ không thực hiện được do lỗi của một bên

쌍무계약에서 일방 당사자가 상대방의 과실로 인하여 자신의 채무를 이행할 수 없게 된 때에는 상대방에게 자신에 대한 채무를 여전히 이행할 것을 청구하거나 계약을 해제하고 손해배상을 청구할 권리가 있다.

Trong hợp đồng song vụ, khi một bên không thực hiện được nghĩa vụ của mình do lỗi của bên kia thì có quyền yêu cầu bên kia vẫn phải thực hiện nghĩa vụ đối với mình hoặc huỷ bỏ hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại.

제414조. 당사자 쌍방의 과실 없이 이행할 수 없는 채무

Điều 414. Không thực hiện được nghĩa vụ nhưng không do lỗi của các bên

쌍무계약에서 당사자 쌍방에게 과실이 없음에도 일방 당사자가 채무를 이행할 수 없게 된 경우, 채무를 이행할 수 없게 된 당사자는 상대방에게 자신에 대한 채무를 이행할 것을 청구할 권리가 없다. 일방 당사자가 채무의 일부를 이미 이행한 경우에는 상대방에게 자신에 대한 상응하는 채무 부분의 이행을 청구할 권리가 있다.

Trong hợp đồng song vụ, nếu một bên không thực hiện được nghĩa vụ mà các bên đều không có lỗi thì bên không thực hiện được nghĩa vụ không có quyền yêu cầu bên kia thực hiện nghĩa vụ đối với mình. Trường hợp một bên đã thực hiện được một phần nghĩa vụ thì có quyền yêu cầu bên kia thực hiện phần nghĩa vụ tương ứng đối với mình.

제415조. 제3자를 위한 계약의 이행

Điều 415. Thực hiện hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba

제3자를 위한 계약을 이행할 때 제3자는 채무자에게 자신에 대한 채무를 직접 이행하도록 청구할 권리가 있다. 계약 당사자 간에 계약 이행에 관한 분쟁이 있는 경우 제3자는 분쟁이 해결될 때까지 채무의 이행을 청구할 권리가 없다.

Khi thực hiện hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba thì người thứ ba có quyền trực tiếp yêu cầu bên có nghĩa vụ phải thực hiện nghĩa vụ đối với mình; nếu các bên trong hợp đồng có tranh chấp về việc thực hiện hợp đồng thì người thứ ba không có quyền yêu cầu thực hiện nghĩa vụ cho đến khi tranh chấp được giải quyết.

채권자 또한 채무자에게 제3자의 이익을 위하여 계약을 이행할 것을 청구할 수 있다.

Bên có quyền cũng có thể yêu cầu bên có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba.

제416조. 제3자의 수익 거절권

Điều 416. Quyền từ chối của người thứ ba

1. 채무자가 채무를 이행하기 전에 제3자가 자신의 이익 향유를 거절한 경우 채무자는 채무를 이행할 필요가 없으나 채권자에게 이를 통지하여야 하며, 계약은 해제된 것으로 보아 당사자들은 수령한 것을 상호 반환하여야 한다.

1. Trường hợp người thứ ba từ chối lợi ích của mình trước khi bên có nghĩa vụ thực hiện nghĩa vụ thì bên có nghĩa vụ không phải thực hiện nghĩa vụ, nhưng phải thông báo cho bên có quyền và hợp đồng được coi là bị huỷ bỏ, các bên phải hoàn trả cho nhau những gì đã nhận.

2. 채무자가 채무를 이행한 후에 제3자가 자신의 이익 향유를 거절한 경우 채무는 완료된 것으로 보며 채권자는 여전히 채무자에 대한 약정을 이행하여야 한다. 이 경우 다른 합의가 없는 한 계약으로부터 발생하는 이익은 만약 계약이 제3자를 위한 계약이 아니었더라면 수익자가 되었을 자에게 귀속된다.

2. Trường hợp người thứ ba từ chối lợi ích của mình sau khi bên có nghĩa vụ đã thực hiện nghĩa vụ thì nghĩa vụ được xem là đã hoàn thành và bên có quyền vẫn phải thực hiện cam kết đối với bên có nghĩa vụ. Trong trường hợp này, lợi ích phát sinh từ hợp đồng thuộc về bên mà nếu hợp đồng không vì lợi ích của người thứ ba thì họ là người thụ hưởng, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

제417조. 제3자를 위한 계약의 수정 및 해제 금지

Điều 417. Không được sửa đổi hoặc huỷ bỏ hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba

제3자가 이익의 향유에 동의한 때에는 비록 계약이 아직 이행되지 아니하였더라도 계약을 체결한 당사자들은 제3자의 동의를 얻은 경우를 제외하고는 계약을 수정하거나 해제할 수 없다.

Khi người thứ ba đã đồng ý hưởng lợi ích thì dù hợp đồng chưa được thực hiện, các bên giao kết hợp đồng cũng không được sửa đổi hoặc huỷ bỏ hợp đồng, trừ trường hợp được người thứ ba đồng ý.

제418조. 위약벌(위약금)의 약정

Điều 418. Thoả thuận phạt vi phạm

1. 위약벌이란 계약 당사자 간의 합의로서, 이에 따라 채무를 위반한 당사자가 피해 당사자에게 일정 금액을 지급하여야 하는 것을 말한다.

1. Phạt vi phạm là sự thoả thuận giữa các bên trong hợp đồng, theo đó bên vi phạm nghĩa vụ phải nộp một khoản tiền cho bên bị vi phạm.

2. 위약벌의 수준은 관련 법률에 다른 규정이 없는 한 당사자 간의 합의로 정한다.

2. Mức phạt vi phạm do các bên thoả thuận, trừ trường hợp luật liên quan có quy định khác.

3. 당사자들은 채무위반 당사자가 손해배상 없이 위약벌만을 부담하거나, 위약벌과 손해배상을 중첩적으로 모두 부담하도록 합의할 수 있다.

3. Các bên có thể thoả thuận về việc bên vi phạm nghĩa vụ chỉ phải chịu phạt vi phạm mà không phải bồi thường thiệt hại hoặc vừa phải chịu phạt vi phạm và vừa phải bồi thường thiệt hại.

당사자 간에 위약벌에 관한 합의는 있으나 위약벌과 손해배상을 중첩적으로 부담하기로 약정하지 아니한 경우 채무위반 당사자는 위약벌만을 부담한다.

Trường hợp các bên có thoả thuận về phạt vi phạm nhưng không thỏa thuận về việc vừa phải chịu phạt vi phạm và vừa phải bồi thường thiệt hại thì bên vi phạm nghĩa vụ chỉ phải chịu phạt vi phạm.

제419조. 계약위반으로 인하여 배상되는 손해

Điều 419. Thiệt hại được bồi thường do vi phạm hợp đồng

1. 계약상의 채무위반으로 인하여 배상되는 손해는 본조 제2항, 본 법 제13조 및 제360조의 규정에 따라 확정된다.

1. Thiệt hại được bồi thường do vi phạm nghĩa vụ theo hợp đồng được xác định theo quy định tại khoản 2 Điều này, Điều 13 và Điều 360 của Bộ luật này.

2. 권리자는 계약이 가져다주었을 당연히 향유할 수 있었던 이익에 대한 손해배상을 청구할 수 있다. 권리자는 또한 계약상의 이익에 대한 손해배상액과 중복되지 아니하는 범위에서 계약상 채무의 불완전 이행으로 인하여 발생한 비용의 지급을 채무자에게 청구할 수 있다.

2. Người có quyền có thể yêu cầu bồi thường thiệt hại cho lợi ích mà lẽ ra mình sẽ được hưởng do hợp đồng mang lại. Người có quyền còn có thể yêu cầu người có nghĩa vụ chi trả chi phí phát sinh do không hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng mà không trùng lặp với mức bồi thường thiệt hại cho lợi ích mà hợp đồng mang lại.

3. 권리자의 청구에 따라 법원은 채무자로 하여금 권리자에게 정신적 손해를 배상하도록 명할 수 있다. 배상액은 법원이 사건의 내용을 기초로 결정한다.

3. Theo yêu cầu của người có quyền, Tòa án có thể buộc người có nghĩa vụ bồi thường thiệt hại về tinh thần cho người có quyền. Mức bồi thường do Tòa án quyết định căn cứ vào nội dung vụ việc.

제420조. 사정변경에 따른 계약의 이행

Điều 420. Thực hiện hợp đồng khi hoàn cảnh thay đổi cơ bản

1. 다음 각 호의 요건을 모두 갖춘 경우 사정이 근본적으로 변경된 것으로 본다.

1. Hoàn cảnh thay đổi cơ bản khi có đủ các điều kiện sau đây:

a) 계약 체결 후 객관적인 원인으로 인한 사정의 변경이 발생하였을 것

a) Sự thay đổi hoàn cảnh do nguyên nhân khách quan xảy ra sau khi giao kết hợp đồng;

b) 계약 체결 당시 당사자들이 사정의 변경을 예견할 수 없었을 것

b) Tại thời điểm giao kết hợp đồng, các bên không thể lường trước được về sự thay đổi hoàn cảnh;

c) 만약 당사자들이 사전에 알았더라면 계약을 체결하지 아니하였거나 완전히 다른 내용으로 체결하였을 정도로 사정의 변경이 현저할 것

c) Hoàn cảnh thay đổi lớn đến mức nếu như các bên biết trước thì hợp đồng đã không được giao kết hoặc được giao kết nhưng với nội dung hoàn toàn khác;

d) 계약 내용의 변경 없이 계약을 계속 이행하는 것이 일방 당사자에게 중대한 손해를 야기할 것

d) Việc tiếp tục thực hiện hợp đồng mà không có sự thay đổi nội dung hợp đồng sẽ gây thiệt hại nghiêm trọng cho một bên;

đ) 이익에 영향을 받는 당사자가 계약의 성질에 부합하게 허용되는 능력 내에서 필요한 모든 조치를 취하였음에도 불구하고 이익에 미치는 영향의 정도를 방지하거나 경감할 수 없었을 것

đ) Bên có lợi ích bị ảnh hưởng đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết trong khả năng cho phép, phù hợp với tính chất của hợp đồng mà không thể ngăn chặn, giảm thiểu mức độ ảnh hưởng đến lợi ích.

2. 사정이 근본적으로 변경된 경우 이익에 영향을 받는 당사자는 상대방에게 합리적인 기간 내에 계약의 재교섭을 요구할 권리가 있다.

2. Trong trường hợp hoàn cảnh thay đổi cơ bản, bên có lợi ích bị ảnh hưởng có quyền yêu cầu bên kia đàm phán lại hợp đồng trong một thời hạn hợp lý.

3. 당사자들이 합리적인 기간 내에 계약의 수정에 관하여 합의에 도달하지 못한 경우 당사자 중 일방은 법원에 다음 각 호를 청구할 수 있다.

3. Trường hợp các bên không thể thỏa thuận được về việc sửa đổi hợp đồng trong một thời hạn hợp lý, một trong các bên có thể yêu cầu Tòa án:

a) 특정한 시점에 계약을 종료시키는 것

a) Chấm dứt hợp đồng tại một thời điểm xác định;

b) 사정의 근본적 변경으로 인한 당사자들의 적법한 권리와 이익의 균형을 맞추기 위하여 계약을 수정하는 것

b) Sửa đổi hợp đồng để cân bằng quyền và lợi ích hợp pháp của các bên do hoàn cảnh thay đổi cơ bản.

법원은 계약을 종료시키는 것이 계약이 수정되었을 경우 계약을 이행하기 위한 비용에 비하여 더 큰 손해를 발생시키는 경우에만 계약의 수정을 결정할 수 있다.

Tòa án chỉ được quyết định việc sửa đổi hợp đồng trong trường hợp việc chấm dứt hợp đồng sẽ gây thiệt hại lớn hơn so với các chi phí để thực hiện hợp đồng nếu được sửa đổi.

4. 계약의 수정 또는 종료를 교섭하는 과정 및 법원이 사건을 해결하는 과정에서도 당사자들은 다른 합의가 없는 한 계약에 따른 자신의 의무를 계속 이행하여야 한다.

4. Trong quá trình đàm phán sửa đổi, chấm dứt hợp đồng, Tòa án giải quyết vụ việc, các bên vẫn phải tiếp tục thực hiện nghĩa vụ của mình theo hợp đồng, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

제3관

Tiểu mục 3

계약의 변경 및 종료

SỬA ĐỔI, CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG

제421조. 계약의 변경

Điều 421. Sửa đổi hợp đồng

1. 당사자들은 계약의 변경에 관하여 합의할 수 있다.

1. Các bên có thể thoả thuận sửa đổi hợp đồng.

2. 계약은 본 법 제420조의 규정에 따라 변경될 수 있다.

2. Hợp đồng có thể được sửa đổi theo quy định tại Điều 420 của Bộ luật này.

3. 변경 계약은 당초 계약의 형식을 따라야 한다.

3. Hợp đồng sửa đổi phải tuân theo hình thức của hợp đồng ban đầu.

제422조. 계약의 종료

Điều 422. Chấm dứt hợp đồng

계약은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우에 종료한다.

Hợp đồng chấm dứt trong trường hợp sau đây:

1. 계약이 완료된 경우

1. Hợp đồng đã được hoàn thành;

2. 당사자 간의 합의에 따른 경우

2. Theo thoả thuận của các bên;

3. 계약을 체결한 개인이 사망하거나 계약을 체결한 법인이 존속을 종료한 경우로서 계약이 해당 개인이나 법인 자신에 의해서만 이행되어야 하는 경우

3. Cá nhân giao kết hợp đồng chết, pháp nhân giao kết hợp đồng chấm dứt tồn tại mà hợp đồng phải do chính cá nhân, pháp nhân đó thực hiện;

4. 계약이 취소·해제되거나 일방적으로 이행이 해지된 경우

4. Hợp đồng bị huỷ bỏ, bị đơn phương chấm dứt thực hiện;

5. 계약의 객체가 멸실되어 계약을 이행할 수 없게 된 경우

5. Hợp đồng không thể thực hiện được do đối tượng của hợp đồng không còn;

6. 본 법 제420조의 규정에 따라 계약이 종료된 경우

6. Hợp đồng chấm dứt theo quy định tại Điều 420 của Bộ luật này;

7. 법률이 정한 그 밖의 경우

7. Trường hợp khác do luật quy định.

제423조. 계약의 해제

Điều 423. Huỷ bỏ hợp đồng

1. 일방 당사자는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 계약을 해제할 권리가 있으며 손해를 배상할 필요가 없다.

1. Một bên có quyền huỷ bỏ hợp đồng và không phải bồi thường thiệt hại trong trường hợp sau đây:

a) 상대방의 계약위반이 당사자들이 합의한 해제조건에 해당하는 경우

a) Bên kia vi phạm hợp đồng là điều kiện huỷ bỏ mà các bên đã thoả thuận;

b) 상대방이 계약상 채무를 중대하게 위반한 경우

b) Bên kia vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ hợp đồng;

c) 법률이 정한 그 밖의 경우

c) Trường hợp khác do luật quy định.

2. 중대한 위반이란 일방 당사자가 계약 체결의 목적을 달성할 수 없게 만들 정도로 상대방이 채무를 올바르게 이행하지 아니하는 것을 말한다.

2. Vi phạm nghiêm trọng là việc không thực hiện đúng nghĩa vụ của một bên đến mức làm cho bên kia không đạt được mục đích của việc giao kết hợp đồng.

3. 계약을 해제하는 당사자는 해제 사실을 상대방에게 즉시 통지하여야 하며, 통지하지 아니하여 손해를 발생시킨 경우에는 배상하여야 한다.

3. Bên hủy bỏ hợp đồng phải thông báo ngay cho bên kia biết về việc hủy bỏ, nếu không thông báo mà gây thiệt hại thì phải bồi thường.

제424조. 채무의 이행지체로 인한 계약의 해제

Điều 424. Huỷ bỏ hợp đồng do chậm thực hiện nghĩa vụ

1. 채무자가 채무를 올바르게 이행하지 아니하여 채권자가 합리적인 기간을 정하여 채무 이행을 최고하였음에도 채무자가 이를 이행하지 아니하는 경우 채권자는 계약을 해제할 수 있다.

1. Trường hợp bên có nghĩa vụ không thực hiện đúng nghĩa vụ mà bên có quyền yêu cầu thực hiện nghĩa vụ trong một thời hạn hợp lý nhưng bên có nghĩa vụ không thực hiện thì bên có quyền có thể huỷ bỏ hợp đồng.

2. 계약의 성질상 또는 당사자들의 의사에 의하여 일정한 기한 내에 이행되지 아니하면 계약의 목적을 달성할 수 없는 경우로서 그 기한이 지났음에도 채무자가 채무를 제대로 이행하지 아니한 때에는, 상대방은 본조 제1항의 규정에 따를 필요 없이 계약을 해제할 권리가 있다.

2. Trường hợp do tính chất của hợp đồng hoặc do ý chí của các bên, hợp đồng sẽ không đạt được mục đích nếu không được thực hiện trong thời hạn nhất định mà hết thời hạn đó bên có nghĩa vụ không thực hiện đúng nghĩa vụ thì bên kia có quyền hủy bỏ hợp đồng mà không phải tuân theo quy định tại khoản 1 Điều này.

제425조. 이행불능으로 인한 계약의 해제

Điều 425. Huỷ bỏ hợp đồng do không có khả năng thực hiện

채무자가 자신의 채무의 일부 또는 전부를 이행할 수 없게 됨으로써 채권자의 목적을 달성할 수 없게 된 경우 채권자는 계약을 해제하고 손해배상을 청구할 수 있다.

Trường hợp bên có nghĩa vụ không thể thực hiện được một phần hoặc toàn bộ nghĩa vụ của mình làm cho mục đích của bên có quyền không thể đạt được thì bên có quyền có thể huỷ bỏ hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại.

제426조. 재산의 멸실·훼손의 경우 계약의 해제

Điều 426. Huỷ bỏ hợp đồng trong trường hợp tài sản bị mất, bị hư hỏng

일방 당사자가 계약의 객체인 재산을 멸실 또는 훼손하여 다른 재산으로 반환·보상할 수 없거나 동종의 재산으로 수리·대체할 수 없는 경우 상대방은 계약을 해제할 권리가 있다.

Trường hợp một bên làm mất, làm hư hỏng tài sản là đối tượng của hợp đồng mà không thể hoàn trả, đền bù bằng tài sản khác hoặc không thể sửa chữa, thay thế bằng tài sản cùng loại thì bên kia có quyền huỷ bỏ hợp đồng.

위반 당사자는 다른 합의가 있거나 본 법 제351조 제2항, 제3항 및 제363조의 규정에 따른 경우를 제외하고는 멸실·훼손된 재산의 가액에 상당하는 금전으로 배상하여야 한다.

Bên vi phạm phải bồi thường bằng tiền ngang với giá trị của tài sản bị mất, bị hư hỏng, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 351 và Điều 363 của Bộ luật này.

제427조. 계약 해제의 효과

Điều 427. Hậu quả của việc huỷ bỏ hợp đồng

1. 계약이 해제된 때에는 계약은 체결 시부터 소급하여 효력을 상실하며, 위약벌, 손해배상에 관한 합의 및 분쟁해결에 관한 합의를 제외하고는 당사자들은 약정된 채무를 이행할 필요가 없다.

1. Khi hợp đồng bị hủy bỏ thì hợp đồng không có hiệu lực từ thời điểm giao kết, các bên không phải thực hiện nghĩa vụ đã thỏa thuận, trừ thỏa thuận về phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại và thỏa thuận về giải quyết tranh chấp.

2. 당사자들은 계약 이행에 소요된 합리적인 비용 및 재산의 보존·개량 비용을 공제한 후 이미 수령한 것을 상호 반환하여야 한다.

2. Các bên phải hoàn trả cho nhau những gì đã nhận sau khi trừ chi phí hợp lý trong thực hiện hợp đồng và chi phí bảo quản, phát triển tài sản.

반환은 현물로 행하여진다. 현물로 반환할 수 없는 경우에는 금전으로 환산하여 반환한다.

Việc hoàn trả được thực hiện bằng hiện vật. Trường hợp không hoàn trả được bằng hiện vật thì được trị giá thành tiền để hoàn trả.

당사자 쌍방이 상호 반환 의무를 부담하는 경우, 다른 합의가 있거나 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 반환은 동시에 행하여져야 한다.

Trường hợp các bên cùng có nghĩa vụ hoàn trả thì việc hoàn trả phải được thực hiện cùng một thời điểm, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác.

3. 상대방의 채무위반 행위로 인하여 손해를 입은 당사자는 배상을 받는다.

3. Bên bị thiệt hại do hành vi vi phạm nghĩa vụ của bên kia được bồi thường.

4. 인격권과 관련된 계약 해제의 효과 처리는 본 법 및 관련 다른 법률의 규정에 따른다.

4. Việc giải quyết hậu quả của việc hủy bỏ hợp đồng liên quan đến quyền nhân thân do Bộ luật này và luật khác có liên quan quy định.

5. 계약의 해제가 본 법 제423조, 제424조, 제425조 및 제426조에 규정된 근거 없이 행하여진 경우, 계약을 해제한 당사자는 채무위반 당사자로 확정되며 본 법 및 관련 다른 법률의 규정에 따라 채무를 올바르게 이행하지 아니한 데 대한 민사책임을 부담하여야 한다.

5. Trường hợp việc hủy bỏ hợp đồng không có căn cứ quy định tại các điều 423, 424, 425 và 426 của Bộ luật này thì bên hủy bỏ hợp đồng được xác định là bên vi phạm nghĩa vụ và phải thực hiện trách nhiệm dân sự do không thực hiện đúng nghĩa vụ theo quy định của Bộ luật này, luật khác có liên quan.

제428조. 계약 이행의 일방적 해지

Điều 428. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng

1. 일방 당사자는 상대방이 계약상의 채무를 중대하게 위반하거나, 당사자 간에 합의가 있거나, 법률에 규정이 있는 경우 계약의 이행을 일방적으로 해지할 권리가 있으며 손해를 배상할 필요가 없다.

1. Một bên có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng và không phải bồi thường thiệt hại khi bên kia vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ trong hợp đồng hoặc các bên có thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định.

2. 계약 이행을 일방적으로 해지하는 당사자는 상대방에게 계약 해지 사실을 즉시 통지하여야 하며, 통지하지 아니하여 손해를 발생시킨 경우에는 배상하여야 한다.

2. Bên đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng phải thông báo ngay cho bên kia biết về việc chấm dứt hợp đồng, nếu không thông báo mà gây thiệt hại thì phải bồi thường.

3. 계약의 이행이 일방적으로 해지된 경우 계약은 상대방이 해지 통지를 수령한 시점부터 장래를 향하여 종료한다. 당사자들은 위약벌, 손해배상에 관한 합의 및 분쟁해결에 관한 합의를 제외하고는 채무의 이행을 계속할 필요가 없다. 채무를 이미 이행한 당사자는 상대방에게 이미 이행한 채무 부분에 대한 정산을 청구할 권리가 있다.

3. Khi hợp đồng bị đơn phương chấm dứt thực hiện thì hợp đồng chấm dứt kể từ thời điểm bên kia nhận được thông báo chấm dứt. Các bên không phải tiếp tục thực hiện nghĩa vụ, trừ thỏa thuận về phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại và thỏa thuận về giải quyết tranh chấp. Bên đã thực hiện nghĩa vụ có quyền yêu cầu bên kia thanh toán phần nghĩa vụ đã thực hiện.

4. 상대방의 계약상 채무 불완전 이행 행위로 인하여 손해를 입은 당사자는 배상을 받는다.

4. Bên bị thiệt hại do hành vi không thực hiện đúng nghĩa vụ trong hợp đồng của bên kia được bồi thường.

5. 계약 이행의 일방적 해지가 본조 제1항에 규정된 근거 없이 행하여진 경우, 계약 이행을 일방적으로 해지한 당사자는 채무위반 당사자로 확정되며 계약상 채무를 올바르게 이행하지 아니한 데 대하여 본 법 및 관련 다른 법률의 규정에 따른 민사책임을 부담하여야 한다.

5. Trường hợp việc đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng không có căn cứ quy định tại khoản 1 Điều này thì bên đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng được xác định là bên vi phạm nghĩa vụ và phải thực hiện trách nhiệm dân sự theo quy định của Bộ luật này, luật khác có liên quan do không thực hiện đúng nghĩa vụ trong hợp đồng.

제429조. 계약에 관한 소송시효

Điều 429. Thời hiệu khởi kiện về hợp đồng

계약 분쟁의 해결을 법원에 청구하기 위한 소송시효는 권리자가 자신의 적법한 권리와 이익이 침해당하였음을 알았거나 알았어야 하는 날부터 03년이다.

Thời hiệu khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết tranh chấp hợp đồng là 03 năm, kể từ ngày người có quyền yêu cầu biết hoặc phải biết quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị xâm phạm.

제16장

Chương XVI

전형계약

MỘT SỐ HỢP ĐỒNG THÔNG DỤNG

제1절

Mục 1

재산매매계약

HỢP ĐỒNG MUA BÁN TÀI SẢN

제430조. 재산매매계약

Điều 430. Hợp đồng mua bán tài sản

재산매매계약이란 당사자 간의 합의로서, 이에 따라 매도인은 매수인에게 재산의 소유권을 이전하고 매수인은 매도인에게 대금을 지급하는 것을 말한다.

Hợp đồng mua bán tài sản là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên bán chuyển quyền sở hữu tài sản cho bên mua và bên mua trả tiền cho bên bán.

주택의 매매, 다른 목적으로 사용하기 위한 건물의 매매 계약은 본 법, 주택법 및 관련 다른 법률의 규정에 따라 수행된다.

Hợp đồng mua bán nhà ở, mua bán nhà để sử dụng vào mục đích khác được thực hiện theo quy định của Bộ luật này, Luật nhà ở và luật khác có liên quan.

제431조. 매매계약의 객체

Điều 431. Đối tượng của hợp đồng mua bán

1. 본 법에 규정된 재산은 모두 매매계약의 객체가 될 수 있다. 법률의 규정에 따라 양도가 금지되거나 제한된 재산의 경우, 매매계약의 객체인 재산은 해당 규정에 부합하여야 한다.

1. Tài sản được quy định tại Bộ luật này đều có thể là đối tượng của hợp đồng mua bán. Trường hợp theo quy định của luật, tài sản bị cấm hoặc bị hạn chế chuyển nhượng thì tài sản là đối tượng của hợp đồng mua bán phải phù hợp với các quy định đó.

2. 매도되는 재산은 매도인의 소유에 속하거나 매도인이 매도할 권리를 가진 것이어야 한다.

2. Tài sản bán thuộc sở hữu của người bán hoặc người bán có quyền bán.

제432조. 매매재산의 품질

Điều 432. Chất lượng của tài sản mua bán

1. 매매재산의 품질은 당사자 간의 합의로 정한다.

1. Chất lượng của tài sản mua bán do các bên thoả thuận.

2. 재산의 품질에 관한 표준이 공표되었거나 관할 국가기관에 의하여 규정된 경우, 재산의 품질에 관한 당사자 간의 합의는 공표된 표준 또는 관할 국가기관의 규정에 따라 확정된 재산의 품질보다 낮아서는 아니 된다.

2. Trường hợp tiêu chuẩn về chất lượng của tài sản đã được công bố hoặc được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định thì thỏa thuận của các bên về chất lượng của tài sản không được thấp hơn chất lượng của tài sản được xác định theo tiêu chuẩn đã công bố hoặc theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

3. 당사자 간에 매매재산의 품질에 관한 합의가 없거나 명확하지 아니한 때에는 매매재산의 품질은 공표된 재산 품질 표준, 관할 국가기관의 규정 또는 업계 표준에 따라 확정된다.

3. Khi các bên không có thoả thuận hoặc thỏa thuận không rõ ràng về chất lượng tài sản mua bán thì chất lượng của tài sản mua bán được xác định theo tiêu chuẩn về chất lượng của tài sản đã được công bố, quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc theo tiêu chuẩn ngành nghề.

공표된 재산 품질 표준, 관할 국가기관의 규정 및 업계 표준이 없는 경우, 매매재산의 품질은 통상의 표준 또는 계약 체결 목적에 부합하는 개별 표준 및 소비자권익보호법의 규정에 따라 확정된다.

Trường hợp không có tiêu chuẩn về chất lượng của tài sản đã được công bố, quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và tiêu chuẩn ngành nghề thì chất lượng của tài sản mua bán được xác định theo tiêu chuẩn thông thường hoặc theo tiêu chuẩn riêng phù hợp với mục đích giao kết hợp đồng và theo quy định của Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

제433조. 가격 및 대금지급 방식

Điều 433. Giá và phương thức thanh toán

1. 가격과 대금지급 방식은 당사자 간의 합의로 정하거나 당사자들의 요청에 따라 제3자가 정한다. 법률에 가격, 대금지급 방식이 관할 국가기관의 규정에 따라야 한다고 규정된 경우 당사자 간의 합의는 해당 규정에 부합하여야 한다.

1. Giá, phương thức thanh toán do các bên thoả thuận hoặc do người thứ ba xác định theo yêu cầu của các bên. Trường hợp pháp luật quy định giá, phương thức thanh toán phải theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì thỏa thuận của các bên phải phù hợp với quy định đó.

2. 가격 및 대금지급 방식에 관한 합의가 없거나 명확하지 아니한 경우, 가격은 시장가격에 따라 확정되고 대금지급 방식은 계약 체결 당시 및 장소의 관습에 따라 확정된다.

2. Trường hợp không có thỏa thuận hoặc thỏa thuận không rõ ràng về giá, phương thức thanh toán thì giá được xác định theo giá thị trường, phương thức thanh toán được xác định theo tập quán tại địa điểm và thời điểm giao kết hợp đồng.

제434조. 매매계약의 이행기

Điều 434. Thời hạn thực hiện hợp đồng mua bán

1. 매매계약의 이행기는 당사자 간의 합의로 정한다. 매도인은 매수인에게 합의된 기한 내에 정확히 재산을 인도하여야 하며, 매수인의 동의를 얻은 경우에만 기한 전 또는 기한 후에 재산을 인도할 수 있다.

1. Thời hạn thực hiện hợp đồng mua bán do các bên thoả thuận. Bên bán phải giao tài sản cho bên mua đúng thời hạn đã thoả thuận; bên bán chỉ được giao tài sản trước hoặc sau thời hạn nếu được bên mua đồng ý.

2. 당사자들이 재산 인도 기한을 약정하지 아니한 때에는 매수인은 매도인에게 재산의 인도를 청구할 권리가 있고, 매도인 또한 매수인에게 언제든지 재산을 인수할 것을 청구할 권리가 있으나 상호 간에 합리적인 기간 전에 미리 알려야 한다.

2. Khi các bên không thoả thuận thời hạn giao tài sản thì bên mua có quyền yêu cầu bên bán giao tài sản và bên bán cũng có quyền yêu cầu bên mua nhận tài sản bất cứ lúc nào, nhưng phải báo trước cho nhau một thời gian hợp lý.

3. 매수인은 합의된 시기에 매매대금을 지급한다. 지급 시기를 정하지 아니하였거나 명확하지 아니한 경우 매수인은 매수재산을 수령하거나 재산 소유권 증명 서류를 수령하는 시점에 즉시 대금을 지급하여야 한다.

3. Bên mua thanh toán tiền mua theo thời gian thỏa thuận. Nếu không xác định hoặc xác định không rõ ràng thời gian thanh toán thì bên mua phải thanh toán ngay tại thời điểm nhận tài sản mua hoặc nhận giấy tờ chứng nhận quyền sở hữu tài sản.

제435조. 재산의 인도장소

Điều 435. Địa điểm giao tài sản

재산의 인도장소는 당사자 간의 합의로 정하며, 합의가 없는 경우에는 본 법 제277조 제2항의 규정을 적용한다.

Địa điểm giao tài sản do các bên thoả thuận; nếu không có thoả thuận thì áp dụng quy định tại khoản 2 Điều 277 của Bộ luật này.

제436조. 재산의 인도방식

Điều 436. Phương thức giao tài sản

1. 재산은 당사자들이 합의한 방식에 따라 인도되며, 합의가 없는 경우에는 매도인이 매수인에게 일시에 직접 인도한다.

1. Tài sản được giao theo phương thức do các bên thoả thuận; nếu không có thoả thuận thì tài sản do bên bán giao một lần và trực tiếp cho bên mua.

2. 합의에 따라 매도인이 매수인에게 재산을 여러 차례로 나누어 인도하기로 하였으나 매도인이 특정 회차에서 채무를 제대로 이행하지 아니한 경우, 매수인은 해당 위반 회차와 관련된 계약 부분을 해제하고 손해배상을 청구할 수 있다.

2. Trường hợp theo thỏa thuận, bên bán giao tài sản cho bên mua thành nhiều lần mà bên bán thực hiện không đúng nghĩa vụ ở một lần nhất định thì bên mua có thể hủy bỏ phần hợp đồng liên quan đến lần vi phạm đó và yêu cầu bồi thường thiệt hại.

제437조. 수량 부족·초과 인도에 따른 책임

Điều 437. Trách nhiệm do giao tài sản không đúng số lượng

1. 매도인이 약정한 수량보다 많은 수량으로 재산을 인도한 경우 매수인은 초과분을 인수하거나 인수를 거부할 권리가 있다. 인수하는 때에는 다른 합의가 없는 한 계약에서 합의된 가격에 따라 초과분에 대하여 대금을 지급하여야 한다.

1. Trường hợp bên bán giao tài sản với số lượng nhiều hơn số lượng đã thoả thuận thì bên mua có quyền nhận hoặc không nhận phần dôi ra; nếu nhận thì phải thanh toán đối với phần dôi ra theo giá được thỏa thuận trong hợp đồng, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

2. 매도인이 약정한 수량보다 적게 인도한 경우 매수인은 다음 각 호의 권리 중 하나를 갖는다.

2. Trường hợp bên bán giao ít hơn số lượng đã thoả thuận thì bên mua có một trong các quyền sau đây:

a) 이미 인도된 부분을 인수하고 매도인이 부족한 부분을 계속 인도하도록 기한을 지정하는 권리

a) Nhận phần đã giao và định thời hạn để bên bán giao tiếp phần còn thiếu;

b) 이미 인도된 부분을 인수하고 손해배상을 청구하는 권리

b) Nhận phần đã giao và yêu cầu bồi thường thiệt hại;

c) 위반으로 인하여 매수인이 계약 체결의 목적을 달성할 수 없게 된 경우 계약을 해제하고 손해배상을 청구하는 권리

c) Hủy bỏ hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu việc vi phạm làm cho bên mua không đạt được mục đích giao kết hợp đồng.

제438조. 일괄물의 불완전 인도에 따른 책임

Điều 438. Trách nhiệm do giao vật không đồng bộ

1. 인도된 물건이 완전한 세트를 이루지 못하여(불동보) 물건의 사용 목적을 달성할 수 없는 경우 매수인은 다음 각 호의 권리 중 하나를 갖는다.

1. Trường hợp vật được giao không đồng bộ làm cho mục đích sử dụng của vật không đạt được thì bên mua có một trong các quyền sau đây:

a) 인수하고 매도인에게 부족한 부분 또는 부품을 계속 인도할 것을 청구하며, 손해배상을 청구하고 물건이 완전하게 인도될 때까지 이미 인수한 부분 또는 부품에 대한 대금 지급을 거절하는 권리

a) Nhận và yêu cầu bên bán giao tiếp phần hoặc bộ phận còn thiếu, yêu cầu bồi thường thiệt hại và hoãn thanh toán phần hoặc bộ phận đã nhận cho đến khi vật được giao đồng bộ;

b) 계약을 해제하고 손해배상을 청구하는 권리

b) Hủy bỏ hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại.

2. 매수인이 이미 대금을 지급하였으나 완전하게 인도되지 아니하여 물건을 수령하지 못한 경우, 당사자 간에 합의된 이자율로서 본 법 제468조 제1항에 규정된 이자율의 한도를 초과하지 아니하는 이자율에 따라 이미 지급한 대금에 대한 이자를 지급받을 권리가 있으며, 합의가 없는 경우에는 본 법 제468조 제2항의 규정에 따르고, 계약을 이행하여야 할 시점부터 물건이 완전하게 인도될 때까지 불완전한 인도로 인하여 발생한 손해의 배상을 매도인에게 청구할 권리가 있다.

2. Trường hợp bên mua đã trả tiền nhưng chưa nhận vật do giao không đồng bộ thì được trả lãi đối với số tiền đã trả theo lãi suất thỏa thuận giữa các bên nhưng không được vượt quá mức lãi suất được quy định tại khoản 1 Điều 468 của Bộ luật này; nếu không có thỏa thuận thì thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật này và yêu cầu bên bán bồi thường thiệt hại do giao vật không đồng bộ, kể từ thời điểm phải thực hiện hợp đồng cho đến khi vật được giao đồng bộ.

제439조. 종류 불일치 재산 인도에 따른 책임

Điều 439. Trách nhiệm giao tài sản không đúng chủng loại

인도된 재산의 종류가 일치하지 아니하는 경우 매수인은 다음 각 호의 권리 중 하나를 갖는다.

Trường hợp tài sản được giao không đúng chủng loại thì bên mua có một trong các quyền sau đây:

1. 인수하고 당사자들이 합의한 가격에 따라 대금을 지급하는 권리

1. Nhận và thanh toán theo giá do các bên thoả thuận;

2. 올바른 종류의 재산을 인도할 것과 손해배상을 청구하는 권리

2. Yêu cầu giao tài sản đúng chủng loại và bồi thường thiệt hại;

3. 종류 불일치 인도로 인하여 매수인이 계약 체결의 목적을 달성할 수 없게 된 경우 계약을 해제하고 손해배상을 청구하는 권리

3. Hủy bỏ hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu việc giao không đúng chủng loại làm cho bên mua không đạt được mục đích giao kết hợp đồng.

재산이 여러 종류로 구성되어 있으나 매도인이 하나 또는 일부 종류에 대하여 합의대로 인도하지 아니한 경우 매수인은 해당 종류의 재산과 관련된 계약 부분을 해제하고 손해배상을 청구할 수 있다.

Trường hợp tài sản gồm nhiều chủng loại mà bên bán không giao đúng với thỏa thuận đối với một hoặc một số loại thì bên mua có thể hủy bỏ phần hợp đồng liên quan đến loại tài sản đó và yêu cầu bồi thường thiệt hại.

제440조. 대금지급 의무

Điều 440. Nghĩa vụ trả tiền

1. 매수인은 계약에 규정된 기한, 장소 및 금액에 따라 대금을 지급할 의무가 있다.

1. Bên mua có nghĩa vụ thanh toán tiền theo thời hạn, địa điểm và mức tiền được quy định trong hợp đồng.

2. 당사자 간에 재산의 인도 기한에 관하여만 합의한 경우 대금지급 기한도 재산의 인도 기한에 상응하여 확정된다. 당사자 간에 재산 인도 기한과 대금지급 기한에 관한 합의가 없는 때에는 매수인은 재산을 수령하는 시점에 대금을 지급하여야 한다.

2. Trường hợp các bên chỉ có thỏa thuận về thời hạn giao tài sản thì thời hạn thanh toán tiền cũng được xác định tương ứng với thời hạn giao tài sản. Nếu các bên không có thỏa thuận về thời hạn giao tài sản và thời hạn thanh toán tiền thì bên mua phải thanh toán tiền tại thời điểm nhận tài sản.

3. 매수인이 대금지급 의무를 제대로 이행하지 아니한 때에는 본 법 제357조의 규정에 따라 지체금액에 대한 이자를 지급하여야 한다.

3. Trường hợp bên mua không thực hiện đúng nghĩa vụ trả tiền thì phải trả lãi trên số tiền chậm trả theo quy định tại Điều 357 của Bộ luật này.

제441조. 위험부담의 이전 시기

Điều 441. Thời điểm chịu rủi ro

1. 다른 합의가 있거나 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는, 매도인은 재산이 매수인에게 인도되기 전까지 재산에 대한 위험을 부담하고, 매수인은 재산을 수령한 시점부터 재산에 대한 위험을 부담한다.

1. Bên bán chịu rủi ro đối với tài sản trước khi tài sản được giao cho bên mua, bên mua chịu rủi ro đối với tài sản kể từ thời điểm nhận tài sản, trừ trường hợp có thoả thuận khác hoặc luật có quy định khác.

2. 법률상 소유권 등록을 요하는 재산의 매매계약에 있어서는 다른 합의가 없는 한 매도인은 등록 절차가 완료될 때까지 위험을 부담하고, 매수인은 등록 절차가 완료된 시점부터 위험을 부담한다.

2. Đối với hợp đồng mua bán tài sản mà pháp luật quy định tài sản đó phải đăng ký quyền sở hữu thì bên bán chịu rủi ro cho đến khi hoàn thành thủ tục đăng ký, bên mua chịu rủi ro kể từ thời điểm hoàn thành thủ tục đăng ký, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

제442조. 운송비용 및 소유권 이전에 관련된 비용

Điều 442. Chi phí vận chuyển và chi phí liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu

1. 운송비용 및 소유권 이전에 관련된 비용은 법률에 다른 규정이 없는 한 당사자 간의 합의로 정한다.

1. Chi phí vận chuyển và chi phí liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu do các bên thỏa thuận, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

2. 당사자 간에 합의가 없거나 명확하지 아니한 경우 운송비용 및 소유권 이전에 관련된 비용은 공표된 비용, 관할 기관의 규정 또는 업계 표준에 따라 확정된다.

2. Trường hợp các bên không có thoả thuận hoặc thỏa thuận không rõ ràng thì chi phí vận chuyển và chi phí liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu được xác định theo chi phí đã được công bố, quy định của cơ quan có thẩm quyền hoặc theo tiêu chuẩn ngành nghề.

3. 본조 제1항 및 제2항의 규정에 따라 확정할 근거가 없는 경우 운송비용 및 소유권 이전에 관련된 비용은 통상의 표준 또는 계약 체결 목적에 부합하는 개별 표준에 따라 확정된다.

3. Trường hợp không có căn cứ xác định theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì chi phí vận chuyển và chi phí liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu được xác định theo tiêu chuẩn thông thường hoặc theo tiêu chuẩn riêng phù hợp với mục đích giao kết hợp đồng.

4. 당사자 간에 합의가 없고 법률에 운송비용 및 소유권 이전에 관련된 비용에 관한 규정이 없는 경우 매도인은 재산의 인도장소까지의 운송비용 및 소유권 이전에 관련된 비용을 부담하여야 한다.

4. Trường hợp các bên không có thoả thuận và pháp luật không quy định về chi phí vận chuyển và chi phí liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu thì bên bán phải chịu chi phí vận chuyển đến địa điểm giao tài sản và chi phí liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu.

제443조. 정보 제공 및 사용방법 안내 의무

Điều 443. Nghĩa vụ cung cấp thông tin và hướng dẫn cách sử dụng

매도인은 매수인에게 매매재산에 관한 필요한 정보를 제공하고 해당 재산의 사용방법을 안내할 의무가 있다. 매도인이 이 의무를 이행하지 아니한 경우 매수인은 매도인에게 합리적인 기간 내에 이행할 것을 청구할 권리가 있으며, 매도인이 여전히 이행하지 아니하여 매수인이 계약 체결의 목적을 달성할 수 없게 된 때에는 매수인은 계약을 해제하고 손해배상을 청구할 권리가 있다.

Bên bán có nghĩa vụ cung cấp cho bên mua thông tin cần thiết về tài sản mua bán và hướng dẫn cách sử dụng tài sản đó; nếu bên bán không thực hiện nghĩa vụ này thì bên mua có quyền yêu cầu bên bán phải thực hiện trong một thời hạn hợp lý; nếu bên bán vẫn không thực hiện làm cho bên mua không đạt được mục đích giao kết hợp đồng thì bên mua có quyền hủy bỏ hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại.

제444조. 매매재산에 대한 매수인의 소유권 보장

Điều 444. Bảo đảm quyền sở hữu của bên mua đối với tài sản mua bán

1. 매도인은 매수인에게 매도한 재산의 소유권이 제3자로부터 분쟁의 대상이 되지 아니하도록 보장할 의무가 있다.

1. Bên bán có nghĩa vụ bảo đảm quyền sở hữu đối với tài sản đã bán cho bên mua không bị người thứ ba tranh chấp.

2. 재산이 제3자로부터 분쟁의 대상이 된 경우 매도인은 매수인의 이익을 보호하기 위하여 매수인의 편에 서야 한다. 제3자가 매매재산의 일부 또는 전부에 대하여 소유권을 가진 경우 매수인은 계약을 해제하고 매도인에게 손해배상을 청구할 권리가 있다.

2. Trường hợp tài sản bị người thứ ba tranh chấp thì bên bán phải đứng về phía bên mua để bảo vệ quyền lợi của bên mua; nếu người thứ ba có quyền sở hữu một phần hoặc toàn bộ tài sản mua bán thì bên mua có quyền hủy bỏ hợp đồng và yêu cầu bên bán bồi thường thiệt hại.

3. 매수인이 매매재산이 제3자의 소유에 속함을 알았거나 알 수 있었음에도 매수한 경우에는 소유자에게 재산을 반환하여야 하며 손해배상을 청구할 권리가 없다.

3. Trường hợp bên mua biết hoặc phải biết tài sản mua bán thuộc sở hữu của người thứ ba mà vẫn mua thì phải trả lại tài sản cho chủ sở hữu và không có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại.

제445조. 매매물건의 품질 보증

Điều 445. Bảo đảm chất lượng vật mua bán

1. 매도인은 매매물건의 사용가치 또는 특성을 보증하여야 한다. 매수 후 매수인이 매수한 물건의 가치를 상실시키거나 사용가치를 저하시키는 하자를 발견한 때에는 다른 합의가 없는 한 하자를 발견한 즉시 매도인에게 알려야 하며, 매도인에게 수리, 하자 있는 물건의 다른 물건으로의 교환, 대금 감액 및 손해배상을 청구할 권리가 있다.

1. Bên bán phải bảo đảm giá trị sử dụng hoặc các đặc tính của vật mua bán; nếu sau khi mua mà bên mua phát hiện khuyết tật làm mất giá trị hoặc giảm sút giá trị sử dụng của vật đã mua thì phải báo ngay cho bên bán khi phát hiện ra khuyết tật và có quyền yêu cầu bên bán sửa chữa, đổi vật có khuyết tật lấy vật khác, giảm giá và bồi thường thiệt hại, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

2. 매도인은 매도된 물건이 포장, 상표의 설명에 부합하거나 매수인이 선택한 견본에 부합함을 보장하여야 한다.

2. Bên bán phải bảo đảm vật bán phù hợp với sự mô tả trên bao bì, nhãn hiệu hàng hoá hoặc phù hợp với mẫu mà bên mua đã lựa chọn.

3. 매도인은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 물건의 하자에 대하여 책임을 지지 아니한다.

3. Bên bán không chịu trách nhiệm về khuyết tật của vật trong trường hợp sau đây:

a) 매수 시에 매수인이 이미 알았거나 알 수 있었던 하자

a) Khuyết tật mà bên mua đã biết hoặc phải biết khi mua;

b) 경매 물건, 중고품 매장에서 매각된 물건

b) Vật bán đấu giá, vật bán ở cửa hàng đồ cũ;

c) 매수인의 과실로 인하여 물건의 하자가 발생한 경우

c) Bên mua có lỗi gây ra khuyết tật của vật.

제446조. 하자담보(보증) 의무

Điều 446. Nghĩa vụ bảo hành

매도인은 당사자 간의 합의가 있거나 법률에 규정이 있는 경우, 하자담보(보증)기간이라 불리는 일정 기간 동안 매매물건에 대하여 하자담보 책임을 질 의무가 있다.

Bên bán có nghĩa vụ bảo hành đối với vật mua bán trong một thời hạn, gọi là thời hạn bảo hành, nếu việc bảo hành do các bên thoả thuận hoặc pháp luật có quy định.

하자담보(보증)기간은 매수인이 물건을 인수하여야 할 시점부터 기산한다.

Thời hạn bảo hành được tính kể từ thời điểm bên mua có nghĩa vụ phải nhận vật.

제447조. 하자담보(보증) 청구권

Điều 447. Quyền yêu cầu bảo hành

하자담보(보증)기간 내에 매수인이 매매물건의 하자를 발견한 경우 매도인에게 무상 수리, 대금 감액, 하자 있는 물건의 다른 물건으로의 교환을 청구하거나 물건을 반환하고 대금을 환급받을 권리가 있다.

Trong thời hạn bảo hành, nếu bên mua phát hiện được khuyết tật của vật mua bán thì có quyền yêu cầu bên bán sửa chữa không phải trả tiền, giảm giá, đổi vật có khuyết tật lấy vật khác hoặc trả lại vật và lấy lại tiền.

제448조. 하자담보(보증)기간 내의 물건 수리

Điều 448. Sửa chữa vật trong thời hạn bảo hành

1. 매도인은 물건을 수리하여야 하며 물건이 품질 표준을 완비하거나 약정한 제반 특성을 구비하도록 보장하여야 한다.

1. Bên bán phải sửa chữa vật và bảo đảm vật có đủ các tiêu chuẩn chất lượng hoặc có đủ các đặc tính đã cam kết.

2. 매도인은 수리 비용 및 수리 장소까지와 수리 장소로부터 매수인의 거주지 또는 본점 소재지까지의 물건 운송 비용을 부담한다.

2. Bên bán chịu chi phí về sửa chữa và vận chuyển vật đến nơi sửa chữa và từ nơi sửa chữa đến nơi cư trú hoặc trụ sở của bên mua.

3. 매수인은 당사자들이 합의한 기간 내 또는 합리적인 기간 내에 수리를 완료할 것을 매도인에게 청구할 권리가 있다. 매도인이 수리할 수 없거나 해당 기간 내에 수리를 완료할 수 없는 경우 매수인은 대금 감액, 하자 있는 물건의 다른 물건으로의 교환을 청구하거나 물건을 반환하고 대금을 환급받을 권리가 있다.

3. Bên mua có quyền yêu cầu bên bán hoàn thành việc sửa chữa trong thời hạn do các bên thoả thuận hoặc trong một thời gian hợp lý; nếu bên bán không thể sửa chữa được hoặc không thể hoàn thành việc sửa chữa trong thời hạn đó thì bên mua có quyền yêu cầu giảm giá, đổi vật có khuyết tật lấy vật khác hoặc trả lại vật và lấy lại tiền.

제449조. 하자담보(보증)기간 내의 손해배상

Điều 449. Bồi thường thiệt hại trong thời hạn bảo hành

1. 매수인은 하자담보(보증) 조치의 이행을 청구하는 외에 하자담보(보증)기간 내에 물건의 기술적 하자로 인하여 발생한 손해의 배상을 매도인에게 청구할 권리가 있다.

1. Ngoài việc yêu cầu thực hiện các biện pháp bảo hành, bên mua có quyền yêu cầu bên bán bồi thường thiệt hại do khuyết tật về kỹ thuật của vật gây ra trong thời hạn bảo hành.

2. 매도인은 손해가 매수인의 과실로 인하여 발생하였음을 증명한 경우에는 손해를 배상할 필요가 없다. 매수인이 손해를 방지·제한하기 위하여 허용되는 능력 내에서 필요한 조치를 취하지 아니한 경우 매도인은 손해배상액을 감경받는다.

2. Bên bán không phải bồi thường thiệt hại nếu chứng minh được thiệt hại xảy ra do lỗi của bên mua. Bên bán được giảm mức bồi thường thiệt hại nếu bên mua không áp dụng các biện pháp cần thiết mà khả năng cho phép nhằm ngăn chặn, hạn chế thiệt hại.

제450조. 재산권의 매매

Điều 450. Mua bán quyền tài sản

1. 재산권을 매매하는 경우 매도인은 서류를 교부하고 매수인에게 소유권을 이전하는 절차를 이행하여야 하며 매수인은 매도인에게 대금을 지급하여야 한다.

1. Trường hợp mua bán quyền tài sản thì bên bán phải chuyển giấy tờ và làm thủ tục chuyển quyền sở hữu cho bên mua, bên mua phải trả tiền cho bên bán.

2. 재산권이 채권이고 매도인이 채무자의 변제자력을 보증하기로 약정한 경우, 이행기가 도래하였음에도 채무자가 변제하지 아니한 때 매도인은 연대하여 변제할 책임을 진다.

2. Trường hợp quyền tài sản là quyền đòi nợ và bên bán cam kết bảo đảm khả năng thanh toán của người mắc nợ thì bên bán phải liên đới chịu trách nhiệm thanh toán, nếu khi đến hạn mà người mắc nợ không trả.

3. 재산권에 대한 소유권 이전 시기는 매수인이 해당 재산권의 소유권에 관한 서류를 수령한 시점 또는 법률에 규정이 있는 경우 소유권 이전 등록 시점으로 한다.

3. Thời điểm chuyển quyền sở hữu đối với quyền tài sản là thời điểm bên mua nhận được giấy tờ về quyền sở hữu đối với quyền tài sản đó hoặc từ thời điểm đăng ký việc chuyển quyền sở hữu, nếu pháp luật có quy định.

제451조. 재산의 경매

Điều 451. Bán đấu giá tài sản

재산은 소유자의 의사에 따라 또는 법률의 규정에 따라 경매에 부쳐질 수 있다. 공유재산을 경매에 부치는 때에는 다른 합의가 있거나 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 모든 공유자의 동의가 있어야 한다.

Tài sản có thể được đem bán đấu giá theo ý chí của chủ sở hữu hoặc theo quy định của pháp luật. Tài sản thuộc sở hữu chung đem bán đấu giá phải có sự đồng ý của tất cả các chủ sở hữu chung, trừ trường hợp có thoả thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác.

재산의 경매는 객관성, 공개성, 투명성의 원칙을 보장하고 참여 당사자들의 적법한 권리와 이익을 보장하여야 하며 재산경매 관련 법령의 규정에 따라 수행된다.

Việc bán đấu giá tài sản phải đảm bảo nguyên tắc khách quan, công khai, minh bạch, bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của các bên tham gia và được thực hiện theo quy định của pháp luật về bán đấu giá tài sản.

제452조. 시험사용 후 매수

Điều 452. Mua sau khi sử dụng thử

1. 당사자들은 매수인이 시험사용기간이라 불리는 일정 기간 동안 매수 물건을 시험사용할 수 있도록 합의할 수 있다. 시험사용기간 동안 매수인은 매수 또는 불매수의 회신을 할 수 있다. 시험사용기간이 만료되었음에도 매수인이 회신하지 아니한 때에는 시험사용 물건을 인도받기 전에 합의된 조건에 따라 매수하기로 승낙한 것으로 본다.

1. Các bên có thể thoả thuận về việc bên mua được dùng thử vật mua trong một thời hạn gọi là thời hạn dùng thử. Trong thời hạn dùng thử, bên mua có thể trả lời mua hoặc không mua; nếu hết thời hạn dùng thử mà bên mua không trả lời thì coi như đã chấp nhận mua theo các điều kiện đã thoả thuận trước khi nhận vật dùng thử.

당사자들이 시험사용기간에 관하여 합의하지 아니하였거나 명확하지 아니한 경우 이 기간은 동종 객체를 가진 거래의 관습에 따라 확정된다.

Trường hợp các bên không thỏa thuận hoặc thỏa thuận không rõ ràng về thời hạn dùng thử thì thời hạn này được xác định theo tập quán của giao dịch có đối tượng cùng loại.

2. 시험사용기간 동안 물건은 여전히 매도인의 소유에 속한다. 매도인은 다른 합의가 없는 한 물건에 발생하는 모든 위험을 부담하여야 한다. 시험사용기간 동안 매수인이 회신하기 전에는 매도인은 재산을 매각, 증여, 임대, 교환, 저당, 질권설정할 수 없다.

2. Trong thời hạn dùng thử, vật vẫn thuộc sở hữu của bên bán. Bên bán phải chịu mọi rủi ro xảy ra đối với vật, trừ trường hợp có thoả thuận khác. Trong thời hạn dùng thử, bên bán không được bán, tặng cho, cho thuê, trao đổi, thế chấp, cầm cố tài sản khi bên mua chưa trả lời.

3. 시험사용자가 매수하지 아니하겠다고 회신한 경우 물건을 매도인에게 반환하여야 하며, 시험사용 물건을 멸실 또는 훼손한 경우에는 매도인에게 손해를 배상하여야 한다. 시험사용자는 시험사용으로 인하여 통상적으로 발생하는 마모에 대하여는 책임을 지지 아니하며 시험사용으로 인하여 발생한 과실을 반환할 필요가 없다.

3. Trường hợp bên dùng thử trả lời không mua thì phải trả lại vật cho bên bán và phải bồi thường thiệt hại cho bên bán, nếu làm mất, hư hỏng vật dùng thử. Bên dùng thử không phải chịu trách nhiệm về những hao mòn thông thường do việc dùng thử gây ra và không phải hoàn trả hoa lợi do việc dùng thử mang lại.

제453조. 연부·분할지급 매매

Điều 453. Mua trả chậm, trả dần

1. 당사자들은 매수인이 매수재산을 수령한 후 일정 기간 동안 매매대금을 연부 또는 분할하여 지급하도록 합의할 수 있다. 매도인은 다른 합의가 없는 한 매수인이 대금을 완납할 때까지 매도재산에 대한 소유권을 유보한다.

1. Các bên có thể thoả thuận về việc bên mua trả chậm hoặc trả dần tiền mua trong một thời hạn sau khi nhận tài sản mua. Bên bán được bảo lưu quyền sở hữu đối với tài sản bán cho đến khi bên mua trả đủ tiền, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

2. 연부 또는 분할지급 매매계약은 서면으로 작성되어야 한다. 매수인은 연부·분할지급으로 매수한 재산을 사용할 권리가 있으며 다른 합의가 없는 한 사용하는 동안의 위험을 부담하여야 한다.

2. Hợp đồng mua trả chậm hoặc trả dần phải được lập thành văn bản. Bên mua có quyền sử dụng tài sản mua trả chậm, trả dần và phải chịu rủi ro trong thời gian sử dụng, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

제454조. 매도재산의 환매

Điều 454. Chuộc lại tài sản đã bán

1. 매도인은 환매기간이라 불리는 일정 기간 후에 매도재산을 환매할 권리에 관하여 매수인과 합의할 수 있다.

1. Bên bán có thể thoả thuận với bên mua về quyền chuộc lại tài sản đã bán sau một thời hạn gọi là thời hạn chuộc lại.

재산의 환매기간은 당사자 간의 합의로 정한다. 합의가 없는 경우 관련 법률에 다른 규정이 없는 한 환매기간은 재산을 인도한 때부터 동산은 01년, 부동산은 05년을 초과할 수 없다. 이 기간 내에 매도인은 언제든지 환매할 권리가 있으나 매수인에게 합리적인 기간 전에 미리 알려야 한다. 환매가격은 다른 합의가 없는 한 환매 당시 및 장소의 시장가격으로 한다.

Thời hạn chuộc lại tài sản do các bên thoả thuận; trường hợp không có thỏa thuận thì thời hạn chuộc lại không quá 01 năm đối với động sản và 05 năm đối với bất động sản kể từ thời điểm giao tài sản, trừ trường hợp luật liên quan có quy định khác. Trong thời hạn này, bên bán có quyền chuộc lại bất cứ lúc nào, nhưng phải báo trước cho bên mua trong một thời gian hợp lý. Giá chuộc lại là giá thị trường tại thời điểm và địa điểm chuộc lại, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

2. 환매기간 동안 매수인은 다른 주체에게 재산의 소유권을 이전하는 거래를 설정할 수 없으며, 다른 합의가 없는 한 재산에 대한 위험을 부담하여야 한다.

2. Trong thời hạn chuộc lại, bên mua không được xác lập giao dịch chuyển quyền sở hữu tài sản cho chủ thể khác và phải chịu rủi ro đối với tài sản, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

제2절 재산교환계약

Mục 2 HỢP ĐỒNG TRAO ĐỔI TÀI SẢN

제455조. 재산교환계약

Điều 455. Hợp đồng trao đổi tài sản

1. 재산교환계약이란 당사자 간의 합의로서, 이에 따라 당사자들은 재산을 인도하고 상호 간에 재산에 대한 소유권을 이전하는 것을 말한다.

1. Hợp đồng trao đổi tài sản là sự thoả thuận giữa các bên, theo đó các bên giao tài sản và chuyển quyền sở hữu đối với tài sản cho nhau.

2. 재산교환계약은 법률에 규정이 있는 경우 공증, 인증 또는 등록을 거친 서면으로 작성되어야 한다.

2. Hợp đồng trao đổi tài sản phải được lập thành văn bản, có công chứng, chứng thực hoặc đăng ký, nếu pháp luật có quy định.

3. 일방 당사자가 자신의 소유권에 속하지 아니하거나 소유자로부터 위임받지 아니한 재산을 상대방에게 교환해 준 경우, 상대방은 계약을 해제하고 손해배상을 청구할 권리가 있다.

3. Trường hợp một bên trao đổi cho bên kia tài sản không thuộc quyền sở hữu của mình hoặc không được chủ sở hữu ủy quyền thì bên kia có quyền hủy bỏ hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại.

4. 각 당사자는 상대방에게 인도하는 재산에 대하여는 매도인으로 보고, 취득하는 재산에 대하여는 매수인으로 본다. 본 법 제430조부터 제439조까지, 제441조부터 제449조까지 및 제454조의 매매계약에 관한 규정은 재산교환계약에 대하여도 준용된다.

4. Mỗi bên đều được coi là người bán đối với tài sản giao cho bên kia và là người mua đối với tài sản nhận về. Các quy định về hợp đồng mua bán từ Điều 430 đến Điều 439, từ Điều 441 đến Điều 449 và Điều 454 của Bộ luật này cũng được áp dụng đối với hợp đồng trao đổi tài sản.

제456조. 차액의 정산

Điều 456. Thanh toán giá trị chênh lệch

교환되는 재산의 가치에 차이가 있는 경우 당사자들은 다른 합의가 있거나 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 상호 간에 그 차액을 정산하여 지급하여야 한다.

Trường hợp tài sản trao đổi chênh lệch về giá trị thì các bên phải thanh toán cho nhau phần chênh lệch đó, trừ trường hợp có thoả thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác.

제3절

Mục 3

재산증여계약

HỢP ĐỒNG TẶNG CHO TÀI SẢN

제457조. 재산증여계약

Điều 457. Hợp đồng tặng cho tài sản

재산증여계약이란 당사자 간의 합의로서, 이에 따라 증여자는 대가를 요구하지 아니하고 자신의 재산을 수증자에게 인도하고 소유권을 이전하며, 수증자는 이를 수령하기로 승낙하는 것을 말한다.

Hợp đồng tặng cho tài sản là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên tặng cho giao tài sản của mình và chuyển quyền sở hữu cho bên được tặng cho mà không yêu cầu đền bù, bên được tặng cho đồng ý nhận.

제458조. 동산의 증여

Điều 458. Tặng cho động sản

1. 동산의 증여계약은 다른 합의가 없는 한 수증자가 재산을 수령한 때부터 효력이 발생한다.

1. Hợp đồng tặng cho động sản có hiệu lực kể từ thời điểm bên được tặng cho nhận tài sản, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

2. 법률상 소유권 등록을 요하는 동산에 대하여는 증여계약은 등록한 때부터 효력이 발생한다.

2. Đối với động sản mà luật có quy định đăng ký quyền sở hữu thì hợp đồng tặng cho có hiệu lực kể từ thời điểm đăng ký.

제459조. 부동산의 증여

Điều 459. Tặng cho bất động sản

1. 부동산의 증여는 공증 또는 인증을 거친 서면으로 작성되어야 하며, 법률의 규정에 따라 소유권 등록을 요하는 부동산인 경우에는 등록하여야 한다.

1. Tặng cho bất động sản phải được lập thành văn bản có công chứng, chứng thực hoặc phải đăng ký, nếu bất động sản phải đăng ký quyền sở hữu theo quy định của luật.

2. 부동산의 증여계약은 등록한 때부터 효력이 발생한다. 부동산이 소유권 등록을 요하지 아니하는 경우에는 재산이 이전·인도된 때부터 증여계약의 효력이 발생한다.

2. Hợp đồng tặng cho bất động sản có hiệu lực kể từ thời điểm đăng ký; nếu bất động sản không phải đăng ký quyền sở hữu thì hợp đồng tặng cho có hiệu lực kể từ thời điểm chuyển giao tài sản.

제460조. 자기 소유가 아닌 재산의 고의 증여에 따른 책임

Điều 460. Trách nhiệm do cố ý tặng cho tài sản không thuộc sở hữu của mình

증여자가 자신의 소유에 속하지 아니하는 재산을 고의로 증여하였고 수증자가 그 사실을 알지 못하였거나 알 수 없었던 경우, 증여자는 소유자가 재산을 회수할 때 수증자에게 재산의 가치를 증가시키기 위하여 지출된 비용을 지급하여야 한다.

Trường hợp bên tặng cho cố ý tặng cho tài sản không thuộc sở hữu của mình mà bên được tặng cho không biết hoặc không thể biết về việc đó thì bên tặng cho phải thanh toán chi phí để làm tăng giá trị của tài sản cho bên được tặng cho khi chủ sở hữu lấy lại tài sản.

제461조. 증여재산의 하자 통지

Điều 461. Thông báo khuyết tật của tài sản tặng cho

증여자는 수증자에게 증여재산의 하자를 통지할 의무가 있다. 증여자가 재산에 하자가 있음을 알면서도 통지하지 아니한 때에는 수증자에게 발생한 손해를 배상할 책임을 진다. 증여자가 증여재산의 하자를 알지 못한 경우에는 손해배상책임을 지지 아니한다.

Bên tặng cho có nghĩa vụ thông báo cho bên được tặng cho khuyết tật của tài sản tặng cho. Trường hợp bên tặng cho biết tài sản có khuyết tật mà không thông báo thì phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại xảy ra cho người được tặng cho; nếu bên tặng cho không biết về khuyết tật của tài sản tặng cho thì không phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại.

제462조. 부담부 증여

Điều 462. Tặng cho tài sản có điều kiện

1. 증여자는 수증자에게 증여 전 또는 증여 후에 하나 또는 수개의 의무를 이행하도록 요구할 수 있다. 증여 조건은 법률의 금지사항에 위배되어서는 아니 되며 사회 도덕에 반하여서는 아니 된다.

1. Bên tặng cho có thể yêu cầu bên được tặng cho thực hiện một hoặc nhiều nghĩa vụ trước hoặc sau khi tặng cho. Điều kiện tặng cho không được vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

2. 증여 전에 의무를 이행하여야 하는 경우로서 수증자가 의무를 완료하였음에도 증여자가 재산을 인도하지 아니한 때에는 증여자는 수증자가 이미 이행한 의무에 대하여 정산하여 지급하여야 한다.

2. Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ trước khi tặng cho, nếu bên được tặng cho đã hoàn thành nghĩa vụ mà bên tặng cho không giao tài sản thì bên tặng cho phải thanh toán nghĩa vụ mà bên được tặng cho đã thực hiện.

3. 증여 후에 의무를 이행하여야 하는 경우로서 수증자가 이를 이행하지 아니한 때에는 증여자는 재산의 반환을 청구하고 손해배상을 청구할 권리가 있다.

3. Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ sau khi tặng cho mà bên được tặng cho không thực hiện thì bên tặng cho có quyền đòi lại tài sản và yêu cầu bồi thường thiệt hại.

제4절

Mục 4

재산소비대차계약

HỢP ĐỒNG VAY TÀI SẢN

제463조. 재산소비대차계약

Điều 463. Hợp đồng vay tài sản

재산소비대차계약이란 당사자 간의 합의로서, 이에 따라 대주는 차주에게 재산을 인도하고 반환기한이 도래한 때 차주는 대주에게 동종의 재산을 동일한 수량과 품질로 반환하여야 하며, 합의가 있거나 법률에 규정이 있는 경우에만 이자를 지급하는 것을 말한다.

Hợp đồng vay tài sản là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên cho vay giao tài sản cho bên vay; khi đến hạn trả, bên vay phải hoàn trả cho bên cho vay tài sản cùng loại theo đúng số lượng, chất lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả thuận hoặc pháp luật có quy định.

제464조. 차용재산에 대한 소유권

Điều 464. Quyền sở hữu đối với tài sản vay

차주는 차용재산을 수령한 시점부터 해당 재산의 소유자가 된다.

Bên vay trở thành chủ sở hữu tài sản vay kể từ thời điểm nhận tài sản đó.

제465조. 대주의 의무

Điều 465. Nghĩa vụ của bên cho vay

1. 약정된 시기 및 장소에서 차주에게 재산을 완전하게, 약정된 품질과 수량대로 인도할 의무

1. Giao tài sản cho bên vay đầy đủ, đúng chất lượng, số lượng vào thời điểm và địa điểm đã thoả thuận.

2. 대주가 재산의 품질이 보장되지 아니함을 알면서도 차주에게 알리지 아니한 경우 차주에게 손해를 배상할 의무. 다만, 차주가 알면서도 해당 재산을 수령한 경우는 제외한다.

2. Bồi thường thiệt hại cho bên vay, nếu bên cho vay biết tài sản không bảo đảm chất lượng mà không báo cho bên vay biết, trừ trường hợp bên vay biết mà vẫn nhận tài sản đó.

3. 본 법 제470조 또는 관련 다른 법률에 달리 규정된 경우를 제외하고는 차주에게 기한 전에 재산을 반환하도록 청구하지 아니할 의무

3. Không được yêu cầu bên vay trả lại tài sản trước thời hạn, trừ trường hợp quy định tại Điều 470 của Bộ luật này hoặc luật khác có liên quan quy định khác.

제466조. 차주의 반환의무

Điều 466. Nghĩa vụ trả nợ của bên vay

1. 금전을 차용한 차주는 기한이 도래한 때 전액을 상환하여야 한다. 재산이 물건인 경우에는 다른 합의가 없는 한 동종의 물건을 수량과 품질에 맞게 반환하여야 한다.

1. Bên vay tài sản là tiền thì phải trả đủ tiền khi đến hạn; nếu tài sản là vật thì phải trả vật cùng loại đúng số lượng, chất lượng, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

2. 차주가 물건을 반환할 수 없는 경우 대주의 동의를 얻어 반환 장소 및 시기의 차용물 가액에 따른 금전으로 상환할 수 있다.

2. Trường hợp bên vay không thể trả vật thì có thể trả bằng tiền theo trị giá của vật đã vay tại địa điểm và thời điểm trả nợ, nếu được bên cho vay đồng ý.

3. 반환 장소는 다른 합의가 없는 한 대주의 주소지 또는 본점 소재지이다.

3. Địa điểm trả nợ là nơi cư trú hoặc nơi đặt trụ sở của bên cho vay, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

4. 무이자 소비대차에서 기한이 도래하였음에도 차주가 채무를 변제하지 아니하거나 불완전하게 변제한 때에는, 다른 합의가 있거나 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 대주는 지체 기간에 상응하는 지체금액에 대하여 본 법 제468조 제2항에 규정된 이자율에 따른 이자의 지급을 청구할 권리가 있다.

4. Trường hợp vay không có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả nợ hoặc trả không đầy đủ thì bên cho vay có quyền yêu cầu trả tiền lãi với mức lãi suất theo quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật này trên số tiền chậm trả tương ứng với thời gian chậm trả, trừ trường hợp có thoả thuận khác hoặc luật có quy định khác.

5. 이자부 소비대차에서 기한이 도래하였음에도 차주가 변제하지 아니하거나 불완전하게 변제한 때에는 차주는 다음과 같이 이자를 지급하여야 한다.

5. Trường hợp vay có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả hoặc trả không đầy đủ thì bên vay phải trả lãi như sau:

a) 대차 기간에 상응하여 기한이 도래하였으나 아직 지급하지 아니한 계약상 약정이자율에 따른 원금에 대한 이자. 지급을 지체한 경우에는 본 법 제468조 제2항에 규정된 이자율에 따른 이자도 지급하여야 한다.

a) Lãi trên nợ gốc theo lãi suất thỏa thuận trong hợp đồng tương ứng với thời hạn vay mà đến hạn chưa trả; trường hợp chậm trả thì còn phải trả lãi theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật này;

b) 다른 합의가 없는 한 지체 기간에 상응하여 계약상 대출이자율의 150%에 상당하는 미변제 연체원금에 대한 연체이자

b) Lãi trên nợ gốc quá hạn chưa trả bằng 150% lãi suất vay theo hợp đồng tương ứng với thời gian chậm trả, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

제467조. 차용재산의 사용

Điều 467. Sử dụng tài sản vay

당사자들은 차용재산이 차용 목적에 부합하게 사용되어야 함을 약정할 수 있다. 대주는 재산의 사용을 검사할 권리가 있으며 차주가 독촉을 받았음에도 여전히 재산을 목적 외로 사용하는 경우 기한 전에 차용재산의 반환을 청구할 권리가 있다.

Các bên có thể thoả thuận về việc tài sản vay phải được sử dụng đúng mục đích vay. Bên cho vay có quyền kiểm tra việc sử dụng tài sản và có quyền đòi lại tài sản vay trước thời hạn nếu đã nhắc nhở mà bên vay vẫn sử dụng tài sản trái mục đích.

제468조. 이자율

Điều 468. Lãi suất

1. 대출이자율은 당사자 간의 합의로 정한다.

1. Lãi suất vay do các bên thỏa thuận.

당사자 간에 이자율에 관한 합의가 있는 경우 약정이자율은 관련 다른 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 대출원금의 연 20%를 초과할 수 없다. 실제 상황에 근거하여 정부의 제안에 따라 국회상임위원회는 상기 이자율 수준을 조정하기로 결정하고 가장 가까운 회기의 국회에 보고한다.

Trường hợp các bên có thỏa thuận về lãi suất thì lãi suất theo thỏa thuận không được vượt quá 20%/năm của khoản tiền vay, trừ trường hợp luật khác có liên quan quy định khác. Căn cứ tình hình thực tế và theo đề xuất của Chính phủ, Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định điều chỉnh mức lãi suất nói trên và báo cáo Quốc hội tại kỳ họp gần nhất.

약정이자율이 본항에 규정된 제한이자율을 초과하는 경우 초과된 이자율 부분은 효력이 없다.

Trường hợp lãi suất theo thỏa thuận vượt quá lãi suất giới hạn được quy định tại khoản này thì mức lãi suất vượt quá không có hiệu lực.

2. 당사자 간에 이자 지급에 관한 합의는 있으나 이자율을 명확히 정하지 아니하여 이자율에 관한 분쟁이 있는 경우, 이자율은 변제 시점의 본조 제1항에 규정된 제한이자율의 50%로 확정된다.

2. Trường hợp các bên có thoả thuận về việc trả lãi, nhưng không xác định rõ lãi suất và có tranh chấp về lãi suất thì lãi suất được xác định bằng 50% mức lãi suất giới hạn quy định tại khoản 1 Điều này tại thời điểm trả nợ.

제469조. 기한 없는 소비대차계약의 이행

Điều 469. Thực hiện hợp đồng vay không kỳ hạn

1. 기한이 없고 무이자인 소비대차계약에 있어서는 다른 합의가 없는 한 대주는 언제든지 재산의 반환을 청구할 권리가 있고 차주 또한 언제든지 채무를 변제할 권리가 있으나 상호 간에 합리적인 기간 전에 미리 알려야 한다.

1. Đối với hợp đồng vay không kỳ hạn và không có lãi thì bên cho vay có quyền đòi lại tài sản và bên vay cũng có quyền trả nợ vào bất cứ lúc nào, nhưng phải báo cho nhau biết trước một thời gian hợp lý, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

2. 기한이 있고 이자부인 소비대차계약에 있어서는 대주는 언제든지 재산의 반환을 청구할 권리가 있으나 차주에게 합리적인 기간 전에 미리 알려야 하며 재산을 반환받는 시점까지의 이자를 지급받는다. 차주 또한 언제든지 재산을 반환할 권리가 있으며 변제 시점까지의 이자만을 지급하면 되나 대주에게 합리적인 기간 전에 미리 알려야 한다.

2. Đối với hợp đồng vay không kỳ hạn và có lãi thì bên cho vay có quyền đòi lại tài sản bất cứ lúc nào, nhưng phải báo trước cho bên vay một thời gian hợp lý và được trả lãi đến thời điểm nhận lại tài sản, còn bên vay cũng có quyền trả lại tài sản bất cứ lúc nào và chỉ phải trả lãi cho đến thời điểm trả nợ, nhưng cũng phải báo trước cho bên cho vay một thời gian hợp lý.

Điều 470. 기한부 소비대차계약의 이행

Điều 470. Thực hiện hợp đồng vay có kỳ hạn

1. 기한이 있고 무이자인 소비대차계약의 경우 차주는 언제든지 재산을 반환할 권리가 있으나, 대주에게 상당한 기간 전에 미리 통지하여야 하며, 대주는 차주의 동의가 있는 경우에 한하여 기한 전에 재산의 반환을 청구할 수 있다.

1. Đối với hợp đồng vay có kỳ hạn và không có lãi thì bên vay có quyền trả lại tài sản bất cứ lúc nào, nhưng phải báo trước cho bên cho vay một thời gian hợp lý, còn bên cho vay chỉ được đòi lại tài sản trước kỳ hạn, nếu được bên vay đồng ý.

2. 기한이 있고 유이자인 소비대차계약의 경우 차주는 기한 전에 재산을 반환할 권리가 있으나, 달리 합의가 있거나 법률에 달리 규정된 경우를 제외하고는 기한에 따른 이자 전부를 지급하여야 한다.

2. Đối với hợp đồng vay có kỳ hạn và có lãi thì bên vay có quyền trả lại tài sản trước kỳ hạn, nhưng phải trả toàn bộ lãi theo kỳ hạn, trừ trường hợp có thoả thuận khác hoặc luật có quy định khác.

Điều 471. 계(Họ, hụi, biêu, phường)

Điều 471. Họ, hụi, biêu, phường

1. 계(이하 "họ"라 통칭함)는 일정한 사람들의 집단이 모여 인원수, 기간, 금액 또는 그 밖의 재산, 곗돈 납입 및 수령 방식, 구성원의 권리와 의무를 공동으로 정한다는 합의에 기초하여 관습에 따라 이루어지는 재산 관련 거래 형태이다.

1. Họ, hụi, biêu, phường (sau đây gọi chung là họ) là hình thức giao dịch về tài sản theo tập quán trên cơ sở thoả thuận của một nhóm người tập hợp nhau lại cùng định ra số người, thời gian, số tiền hoặc tài sản khác, thể thức góp, lĩnh họ và quyền, nghĩa vụ của các thành viên.

2. 국민 간 상부상조를 목적으로 하는 계의 조직은 법률의 규정에 따라 행해진다.

2. Việc tổ chức họ nhằm mục đích tương trợ trong nhân dân được thực hiện theo quy định của pháp luật.

3. 계의 조직에 이자가 있는 경우 이자율 수준은 본 법전의 규정을 따라야 한다.

3. Trường hợp việc tổ chức họ có lãi thì mức lãi suất phải tuân theo quy định của Bộ luật này.

4. 고리대금의 형태로 계를 조직하는 행위는 엄격히 금지된다.

4. Nghiêm cấm việc tổ chức họ dưới hình thức cho vay nặng lãi.

제5절

Mục 5

재산 임대차계약

HỢP ĐỒNG THUÊ TÀI SẢN

제1관

Tiểu mục 1

재산 임대차계약에 관한 일반 규정

QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HỢP ĐỒNG THUÊ TÀI SẢN

Điều 472. 재산 임대차계약

Điều 472. Hợp đồng thuê tài sản

재산 임대차계약은 임대인이 임차인에게 일정 기간 동안 사용하도록 재산을 인도하고, 임차인은 임대료를 지급하기로 하는 당사자 간의 합의이다.

Hợp đồng thuê tài sản là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên cho thuê giao tài sản cho bên thuê để sử dụng trong một thời hạn, bên thuê phải trả tiền thuê.

주거용 주택 임대차계약, 그 밖의 목적에 사용할 주택의 임대차계약은 본 법전, 주택법 및 관련 법률의 다른 규정에 따라 이행된다.

Hợp đồng thuê nhà ở, hợp đồng thuê nhà để sử dụng vào mục đích khác được thực hiện theo quy định của Bộ luật này, Luật nhà ở và quy định khác của pháp luật có liên quan.

Điều 473. 임대료

Điều 473. Giá thuê

1. 임대료는 법률에 달리 규정된 경우를 제외하고는 당사자가 합의하거나 당사자의 요청에 따라 제3자가 정한다.

1. Giá thuê do các bên thoả thuận hoặc do người thứ ba xác định theo yêu cầu của các bên, trừ trường hợp luật có quy định khác.

2. 합의가 없거나 합의가 명확하지 아니한 경우 임대료는 임대차계약 체결 장소 및 시점의 시장 가격에 따라 정한다.

2. Trường hợp không có thỏa thuận hoặc thỏa thuận không rõ ràng thì giá thuê được xác định theo giá thị trường tại địa điểm và thời điểm giao kết hợp đồng thuê.

Điều 474. 임대차기간

Điều 474. Thời hạn thuê

1. 임대차기간은 당사자가 합의하여 정하며, 합의가 없는 경우에는 임차 목적에 따라 정한다.

1. Thời hạn thuê do các bên thoả thuận; nếu không có thoả thuận thì được xác định theo mục đích thuê.

2. 당사자가 임대차기간에 대해 합의하지 아니하고 임차 목적에 따라서도 임대차기간을 정할 수 없는 경우, 각 당사자는 언제든지 계약을 해지할 권리가 있으나 상대방에게 상당한 기간 전에 미리 통지하여야 한다.

2. Trường hợp các bên không thoả thuận về thời hạn thuê và thời hạn thuê không thể xác định được theo mục đích thuê thì mỗi bên có quyền chấm dứt hợp đồng bất cứ lúc nào, nhưng phải thông báo cho bên kia trước một thời gian hợp lý.

Điều 475. 전대차

Điều 475. Cho thuê lại

임차인은 임대인의 동의가 있는 경우 자신이 임차한 재산을 전대할 권리가 있다.

Bên thuê có quyền cho thuê lại tài sản mà mình đã thuê, nếu được bên cho thuê đồng ý.

Điều 476. 임대차 재산의 인도

Điều 476. Giao tài sản thuê

1. 임대인은 임차인에게 합의된 수량, 품질, 종류, 상태, 시기, 장소에 맞추어 재산을 인도하고, 해당 재산의 사용에 관한 필요한 정보를 제공하여야 한다.

1. Bên cho thuê phải giao tài sản cho bên thuê đúng số lượng, chất lượng, chủng loại, tình trạng, thời điểm, địa điểm đã thoả thuận và cung cấp thông tin cần thiết về việc sử dụng tài sản đó.

2. 임대인이 재산의 인도를 지체한 경우 임차인은 재산 인도 기한을 연장하거나 계약을 해제하고 손해배상을 청구할 수 있으며, 임대차 재산이 합의된 품질에 부합하지 아니하는 경우 임차인은 임대인에게 수리, 임대료 감액을 청구하거나 계약을 해제하고 손해배상을 청구할 권리가 있다.

2. Trường hợp bên cho thuê chậm giao tài sản thì bên thuê có thể gia hạn giao tài sản hoặc hủy bỏ hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại; nếu tài sản thuê không đúng chất lượng như thoả thuận thì bên thuê có quyền yêu cầu bên cho thuê sửa chữa, giảm giá thuê hoặc hủy bỏ hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại.

Điều 477. 임대차 재산의 사용가치 보장 의무

Điều 477. Nghĩa vụ bảo đảm giá trị sử dụng của tài sản thuê

1. 임대인은 임대 기간 내내 합의된 상태이자 임차 목적에 부합하도록 임대차 재산을 보장하여야 하며, 관습상 임차인이 직접 수리하여야 하는 사소한 하자를 제외하고 임대차 재산의 훼손 및 결함을 수리하여야 한다.

1. Bên cho thuê phải bảo đảm tài sản thuê trong tình trạng như đã thoả thuận, phù hợp với mục đích thuê trong suốt thời gian cho thuê; phải sửa chữa những hư hỏng, khuyết tật của tài sản thuê, trừ hư hỏng nhỏ mà theo tập quán bên thuê phải tự sửa chữa.

2. 임차인의 귀책사유 없이 임대차 재산의 사용가치가 감소한 경우 임차인은 임대인에게 다음 각 호의 조치 중 하나 또는 수 개를 이행할 것을 청구할 권리가 있다:

2. Trường hợp tài sản thuê bị giảm sút giá trị sử dụng mà không do lỗi của bên thuê thì bên thuê có quyền yêu cầu bên cho thuê thực hiện một hoặc một số biện pháp sau đây:

a) 재산의 수리;

a) Sửa chữa tài sản;

b) 임대료 감액;

b) Giảm giá thuê;

c) 다른 재산으로의 교체, 또는 임대차 재산에 임차인이 알지 못했던 하자가 있거나 임대차 재산의 수리가 불가능하여 임차 목적을 달성할 수 없는 경우에는 계약의 일방적 이행 해지 및 손해배상 청구.

c) Đổi tài sản khác hoặc đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại, nếu tài sản thuê có khuyết tật mà bên thuê không biết hoặc tài sản thuê không thể sửa chữa được mà do đó mục đích thuê không đạt được.

3. 임대인이 통지를 받았음에도 수리하지 아니하거나 적시에 수리하지 아니한 경우 임차인은 상당한 비용으로 임대차 재산을 직접 수리할 권리가 있으나, 임대인에게 통지하여야 하며 임대인에게 수리비용의 지급을 청구할 권리가 있다.

3. Trường hợp bên cho thuê đã được thông báo mà không sửa chữa hoặc sửa chữa không kịp thời thì bên thuê có quyền tự sửa chữa tài sản thuê với chi phí hợp lý, nhưng phải báo cho bên cho thuê và có quyền yêu cầu bên cho thuê thanh toán chi phí sửa chữa.

Điều 478. 임차인에 대한 재산 사용권 보장 의무

Điều 478. Nghĩa vụ bảo đảm quyền sử dụng tài sản cho bên thuê

1. 임대인은 임차인에게 안정적인 재산 사용권을 보장하여야 한다.

1. Bên cho thuê phải bảo đảm quyền sử dụng tài sản ổn định cho bên thuê.

2. 임대차 재산에 대한 소유권 분쟁으로 인하여 임차인이 재산을 안정적으로 사용하지 못하는 경우 임차인은 계약을 일방적으로 해지하고 손해배상을 청구할 권리가 있다.

2. Trường hợp có tranh chấp về quyền sở hữu đối với tài sản thuê mà bên thuê không được sử dụng tài sản ổn định thì bên thuê có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại.

Điều 479. 임대차 재산의 보관 의무

Điều 479. Nghĩa vụ bảo quản tài sản thuê

1. 임차인은 임대차 재산을 보관하여야 하고, 유지·관리 및 사소한 수리를 하여야 하며, 분실·훼손한 경우에는 배상하여야 한다. 임차인은 임대차 재산의 사용으로 인한 자연 마모에 대하여는 책임을 지지 아니한다.

1. Bên thuê phải bảo quản tài sản thuê, phải bảo dưỡng và sửa chữa nhỏ; nếu làm mất, hư hỏng thì phải bồi thường. Bên thuê không chịu trách nhiệm về những hao mòn tự nhiên do sử dụng tài sản thuê.

2. 임차인은 임대인의 동의가 있는 경우 임대차 재산을 수리·개선하여 가치를 증가시킬 수 있으며, 임대인에게 상당한 비용의 지급을 청구할 권리가 있다.

2. Bên thuê có thể tu sửa và làm tăng giá trị tài sản thuê, nếu được bên cho thuê đồng ý và có quyền yêu cầu bên cho thuê thanh toán chi phí hợp lý.

Điều 480. 임대차 재산의 용도 및 목적에 따른 사용 의무

Điều 480. Nghĩa vụ sử dụng tài sản thuê đúng công dụng, mục đích

1. 임차인은 임대차 재산을 재산 본래의 용도 및 합의된 목적에 부합하게 사용하여야 한다.

1. Bên thuê phải sử dụng tài sản thuê theo đúng công dụng của tài sản và đúng mục đích đã thoả thuận.

2. 임차인이 재산을 목적에 부합하지 않게 사용하거나 용도에 부합하지 않게 사용하는 경우 임대인은 계약을 일방적으로 해지하고 손해배상을 청구할 권리가 있다.

2. Trường hợp bên thuê sử dụng tài sản không đúng mục đích, không đúng công dụng thì bên cho thuê có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại.

Điều 481. 임대료 지급

Điều 481. Trả tiền thuê

1. 임차인은 합의된 기한 내에 임대료 전액을 지급하여야 하며, 임대료 지급 기한에 관한 합의가 없는 경우 임대료 지급 기한은 지급 장소의 관습에 따라 정하고, 관습에 의해서도 기한을 정할 수 없는 경우에는 임차인이 임대차 재산을 반환할 때 지급하여야 한다.

1. Bên thuê phải trả đủ tiền thuê đúng thời hạn đã thoả thuận; nếu không có thoả thuận về thời hạn trả tiền thuê thì thời hạn trả tiền thuê được xác định theo tập quán nơi trả tiền; nếu không thể xác định được thời hạn theo tập quán thì bên thuê phải trả tiền khi trả lại tài sản thuê.

2. 당사자가 임대료를 정기적으로 분할 지급하기로 합의한 경우, 달리 합의가 있거나 법률에 달리 규정된 경우를 제외하고 임차인이 연속 3회에 걸쳐 임대료를 지급하지 아니하면 임대인은 계약을 일방적으로 해지할 권리가 있다.

2. Trường hợp các bên thoả thuận việc trả tiền thuê theo kỳ hạn thì bên cho thuê có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng, nếu bên thuê không trả tiền trong ba kỳ liên tiếp, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác.

Điều 482. 임대차 재산의 반환

Điều 482. Trả lại tài sản thuê

1. 임차인은 자연 마모 또는 합의된 상태에 따르는 경우를 제외하고 인도받았을 때와 동일한 상태로 임대차 재산을 반환하여야 하며, 자연 마모를 제외하고 임대차 재산의 가치가 인도받을 당시의 상태에 비하여 감소한 경우 임대인은 손해배상을 청구할 권리가 있다.

1. Bên thuê phải trả lại tài sản thuê trong tình trạng như khi nhận, trừ hao mòn tự nhiên hoặc theo đúng như tình trạng đã thoả thuận; nếu giá trị của tài sản thuê bị giảm sút so với tình trạng khi nhận thì bên cho thuê có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại, trừ hao mòn tự nhiên.

2. 달리 합의가 있는 경우를 제외하고, 임대차 재산이 동산인 경우 임대차 재산의 반환 장소는 임대인의 주소지 또는 본점 소재지이다.

2. Trường hợp tài sản thuê là động sản thì địa điểm trả lại tài sản thuê là nơi cư trú hoặc trụ sở của bên cho thuê, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

3. 달리 합의가 있는 경우를 제외하고, 임대차 재산이 가축인 경우 임차인은 임차한 가축 및 임대차 기간 중에 출생한 가축까지 반환하여야 한다. 임대인은 출생한 가축에 대한 사육 비용을 임차인에게 지급하여야 한다.

3. Trường hợp tài sản thuê là gia súc thì bên thuê phải trả lại gia súc đã thuê và cả gia súc được sinh ra trong thời gian thuê, trừ trường hợp có thoả thuận khác. Bên cho thuê phải thanh toán chi phí chăm sóc gia súc được sinh ra cho bên thuê.

4. 임차인이 임대차 재산의 반환을 지체한 때에는 임대인은 임차인에게 임대차 재산의 반환 및 지체 기간 동안의 임대료 지급을 청구할 권리가 있으며 손해배상을 청구하여야 하고, 임차인은 합의가 있는 경우 임대차 재산 반환 지체로 인한 위약금을 지급하여야 한다.

4. Khi bên thuê chậm trả tài sản thuê thì bên cho thuê có quyền yêu cầu bên thuê trả lại tài sản thuê, trả tiền thuê trong thời gian chậm trả và phải bồi thường thiệt hại; bên thuê phải trả tiền phạt vi phạm do chậm trả tài sản thuê, nếu có thoả thuận.

5. 임차인은 반환 지체 기간 동안 임대차 재산에 발생하는 위험을 부담하여야 한다.

5. Bên thuê phải chịu rủi ro xảy ra đối với tài sản thuê trong thời gian chậm trả.

제2관

Tiểu mục 2

재산 용익임대차계약(HỢP ĐỒNG THUÊ KHOÁN TÀI SẢN)

HỢP ĐỒNG THUÊ KHOÁN TÀI SẢN

Điều 483. 재산 용익임대차계약

Điều 483. Hợp đồng thuê khoán tài sản

재산 용익임대차계약은 용익임대인이 용익임차인에게 용익임대차 재산의 효용을 개발하고 그로부터 발생하는 천연과실 및 법정과실을 취득하도록 재산을 인도하고, 용익임차인은 임대료를 지급할 의무를 부담하기로 하는 당사자 간의 합의이다.

Hợp đồng thuê khoán tài sản là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên cho thuê khoán giao tài sản cho bên thuê khoán để khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức thu được từ tài sản thuê khoán và bên thuê khoán có nghĩa vụ trả tiền thuê.

Điều 484. 용익임대차계약의 목적물

Điều 484. Đối tượng của hợp đồng thuê khoán

법률에 달리 규정된 경우를 제외하고, 용익임대차계약의 목적물은 토지, 산림, 미개발 수면, 가축, 생산·경영 시설, 그 밖의 생산수단 및 효용 개발과 과실 및 이익 취득에 필요한 설비일 수 있다.

Đối tượng của hợp đồng thuê khoán có thể là đất đai, rừng, mặt nước chưa khai thác, gia súc, cơ sở sản xuất, kinh doanh, tư liệu sản xuất khác cùng trang thiết bị cần thiết để khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

Điều 485. 용익임대차기간

Điều 485. Thời hạn thuê khoán

용익임대차기간은 당사자가 합의하여 정한다. 합의가 없거나 합의가 명확하지 아니한 경우 용익임대차기간은 용익임대차 목적물의 성질에 부합하는 생산·경영 주기에 따라 정한다.

Thời hạn thuê khoán do các bên thoả thuận. Trường hợp không có thỏa thuận hoặc có thỏa thuận nhưng không rõ ràng thì thời hạn thuê khoán được xác định theo chu kỳ sản xuất, kinh doanh phù hợp với tính chất của đối tượng thuê khoán.

Điều 486. 용익임대료

Điều 486. Giá thuê khoán

용익임대료는 당사자가 합의하여 정하며, 입찰을 통해 용익임대차하는 경우 용익임대료는 입찰 결과에 따라 결정된 가격으로 한다.

Giá thuê khoán do các bên thoả thuận; nếu thuê khoán thông qua đấu thầu thì giá thuê khoán là giá được xác định theo kết quả đấu thầu.

Điều 487. 용익임대차 재산의 인도

Điều 487. Giao tài sản thuê khoán

용익임대차 재산을 인도할 때 당사자는 용익임대차 재산의 상태를 평가하고 용익임대차 재산의 가액을 확정하는 조서를 작성하여야 한다. 당사자가 가액을 확정할 수 없는 경우에는 제3자를 초빙하여 가액을 확정하고 서면으로 작성하여야 한다.

Khi giao tài sản thuê khoán, các bên phải lập biên bản đánh giá tình trạng của tài sản thuê khoán và xác định giá trị tài sản thuê khoán. Trường hợp các bên không xác định được giá trị thì mời người thứ ba xác định giá trị và phải lập thành văn bản.

Điều 488. 용익임대료의 지급 및 지급 방식

Điều 488. Trả tiền thuê khoán và phương thức trả

1. 용익임대료는 현물, 금전 또는 특정 노무의 제공으로 할 수 있다.

1. Tiền thuê khoán có thể bằng hiện vật, bằng tiền hoặc bằng việc thực hiện một công việc.

2. 용익임차인은 용익임대차 재산의 효용을 개발하지 않더라도 용익임대료 전액을 지급하여야 한다.

2. Bên thuê khoán phải trả đủ tiền thuê khoán cho dù không khai thác công dụng tài sản thuê khoán.

3. 용익임대차계약 체결 시 당사자는 용익임대료 감액에 관한 조건을 합의할 수 있으며, 불가항력으로 인하여 과실 및 이익의 최소 3분의 1 이상이 상실된 경우 달리 합의가 있는 경우를 제외하고 용익임차인은 용익임대료의 감액 또는 면제를 청구할 권리가 있다.

3. Khi giao kết hợp đồng thuê khoán, các bên có thể thoả thuận điều kiện về việc giảm tiền thuê khoán; nếu hoa lợi, lợi tức bị mất ít nhất là một phần ba do sự kiện bất khả kháng thì bên thuê khoán có quyền yêu cầu giảm hoặc miễn tiền thuê khoán, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

4. 달리 합의가 있는 경우를 제외하고, 용익임차인이 계절별 또는 용익임대차 재산의 효용 개발 주기별로 현물을 지급하여야 하는 경우에는 계절이 종료하는 시점 또는 개발 주기가 종료하는 시점에 지급하여야 한다.

4. Trường hợp bên thuê khoán phải trả hiện vật theo thời vụ hoặc theo chu kỳ khai thác công dụng của tài sản thuê khoán thì phải trả vào thời điểm kết thúc thời vụ hoặc kết thúc chu kỳ khai thác, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

5. 용익임차인이 노무를 제공하여야 하는 경우에는 해당 노무를 정확히 이행하여야 한다.

5. Trường hợp bên thuê khoán phải thực hiện một công việc thì phải thực hiện đúng công việc đó.

6. 용익임대료의 지급 기한은 당사자가 합의하여 정하며, 당사자 간 합의가 없는 경우 용익임차인은 매월 말일에 정산하여야 하고, 생산·경영 주기에 따라 용익임대한 경우에는 늦어도 해당 생산·경영 주기가 종료할 때 정산하여야 한다.

6. Thời hạn trả tiền thuê khoán do các bên thỏa thuận, trường hợp các bên không có thỏa thuận thì bên thuê khoán phải thanh toán vào ngày cuối cùng của mỗi tháng; trường hợp thuê khoán theo chu kỳ sản xuất, kinh doanh thì phải thanh toán chậm nhất khi kết thúc chu kỳ sản xuất, kinh doanh đó.

Điều 489. 용익임대차 재산의 개발

Điều 489. Khai thác tài sản thuê khoán

용익임차인은 합의된 목적에 맞게 용익임대차 재산을 개발하여야 하며 재산의 상태와 재산 개발 상황에 대하여 정기적으로 용익임대인에게 보고하여야 한다. 용익임대인의 요청이 있거나 긴급 보고가 필요한 경우 용익임차인은 적시에 보고하여야 한다. 용익임차인이 용익임대차 재산의 효용을 목적에 맞지 않게 개발하는 경우 용익임대인은 계약을 일방적으로 해지하고 손해배상을 청구할 권리가 있다.

Bên thuê khoán phải khai thác tài sản thuê khoán đúng mục đích đã thoả thuận và báo cho bên thuê khoán theo định kỳ về tình trạng tài sản và tình hình khai thác tài sản; nếu bên cho thuê khoán có yêu cầu hoặc cần báo đột xuất thì bên thuê khoán phải báo kịp thời. Khi bên thuê khoán khai thác công dụng tài sản thuê khoán không đúng mục đích thì bên cho thuê khoán có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại.

Điều 490. 용익임대차 재산의 보관, 유지·보수, 처분

Điều 490. Bảo quản, bảo dưỡng, định đoạt tài sản thuê khoán

1. 달리 합의가 있는 경우를 제외하고, 용익임차인은 용익임대차 재산의 개발 기간 동안 자신의 비용으로 용익임대차 재산 및 부속 장비를 보관, 유지·보수하여야 하며, 용익임차인이 용익임대차 재산을 분실·훼손하거나 재산의 가치를 상실 또는 하락시킨 경우에는 손해를 배상하여야 한다. 용익임차인은 용익임대차 재산의 사용으로 인한 자연 마모에 대하여 책임을 지지 아니한다.

1. Trong thời hạn khai thác tài sản thuê khoán, bên thuê khoán phải bảo quản, bảo dưỡng tài sản thuê khoán và trang thiết bị kèm theo bằng chi phí của mình, trừ trường hợp có thoả thuận khác; nếu bên thuê khoán làm mất, hư hỏng hoặc làm mất giá trị, giảm sút giá trị tài sản thuê khoán thì phải bồi thường thiệt hại. Bên thuê khoán không chịu trách nhiệm về những hao mòn tự nhiên do sử dụng tài sản thuê khoán.

2. 용익임차인은 합의가 있는 경우 용익임대차 재산을 스스로 수리·개선할 수 있으며 용익임대차 재산의 가치를 보전하여야 한다.

2. Bên thuê khoán có thể tự mình sửa chữa, cải tạo tài sản thuê khoán, nếu có thoả thuận và phải bảo toàn giá trị tài sản thuê khoán.

용익임대인은 합의에 따라 용익임대차 재산을 수리·개선하기 위한 상당한 비용을 용익임차인에게 정산하여야 한다.

Bên cho thuê khoán phải thanh toán cho bên thuê khoán chi phí hợp lý để sửa chữa, cải tạo tài sản thuê khoán theo thoả thuận.

3. 용익임차인은 용익임대인의 동의가 있는 경우를 제외하고는 재임대(전대)할 수 없다.

3. Bên thuê khoán không được cho thuê khoán lại, trừ trường hợp được bên cho thuê khoán đồng ý.

Điều 491. 임대 가축의 과실 취득 및 손해 부담

Điều 491. Hưởng hoa lợi, chịu thiệt hại về gia súc thuê khoán

달리 합의가 있는 경우를 제외하고, 가축 용익임대차 기간 동안 용익임차인은 출생한 가축 수의 절반을 취득하며 불가항력으로 인한 용익임대 가축의 손해 중 절반을 부담하여야 한다.

Trong thời hạn thuê khoán gia súc, bên thuê khoán được hưởng một nửa số gia súc sinh ra và phải chịu một nửa thiệt hại về gia súc thuê khoán do sự kiện bất khả kháng, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

Điều 492. 용익임대차계약의 일방적 해지

Điều 492. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê khoán

1. 일방 당사자가 계약을 일방적으로 해지하는 경우 상대방에게 상당한 기간 전에 통지하여야 하며, 계절별 또는 개발 주기별로 용익임대차한 경우에는 사전 통지 기간이 계절 또는 개발 주기에 부합하여야 한다.

1. Trường hợp một bên đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thì phải báo cho bên kia biết trước một thời gian hợp lý; nếu thuê khoán theo thời vụ hoặc theo chu kỳ khai thác thì thời hạn báo trước phải phù hợp với thời vụ hoặc chu kỳ khai thác.

2. 용익임차인이 의무를 위반하였으나 용익임대차 목적물의 개발이 용익임차인의 유일한 생계 수단이고 용익임대차의 지속이 용익임대인의 이익에 중대한 영향을 미치지 아니하는 경우 용익임대인은 계약을 일방적으로 해지할 수 없으며, 용익임차인은 용익임대인에게 계약을 계속 위반하지 않겠다고 서약하여야 한다.

2. Trường hợp bên thuê khoán vi phạm nghĩa vụ mà việc khai thác đối tượng thuê khoán là nguồn sống duy nhất của bên thuê khoán và việc tiếp tục thuê khoán không làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến lợi ích của bên cho thuê khoán thì bên cho thuê khoán không được đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng; bên thuê khoán phải cam kết với bên cho thuê khoán không được tiếp tục vi phạm hợp đồng.

Điều 493. 용익임대차 재산의 반환

Điều 493. Trả lại tài sản thuê khoán

용익임대차계약이 종료한 때에 용익임차인은 합의된 감가상각 수준에 부합하는 상태로 용익임대차 재산을 반환하여야 하며, 용익임대차 재산의 가치를 상실시키거나 하락시킨 경우에는 손해를 배상하여야 한다.

Khi chấm dứt hợp đồng thuê khoán, bên thuê khoán phải trả lại tài sản thuê khoán ở tình trạng phù hợp với mức độ khấu hao đã thoả thuận; nếu làm mất giá trị hoặc giảm sút giá trị của tài sản thuê khoán thì phải bồi thường thiệt hại.

제6절

Mục 6

사용대차계약

HỢP ĐỒNG MƯỢN TÀI SẢN

Điều 494. 사용대차계약

Điều 494. Hợp đồng mượn tài sản

사용대차계약은 대주가 차주에게 대가를 지급받지 아니하고 일정 기간 사용하도록 재산을 인도하고, 차주는 사용 기간이 만료하거나 사용 목적이 달성된 때에 해당 재산을 반환하기로 하는 당사자 간의 합의이다.

Hợp đồng mượn tài sản là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên cho mượn giao tài sản cho bên mượn để sử dụng trong một thời hạn mà không phải trả tiền, bên mượn phải trả lại tài sản đó khi hết thời hạn mượn hoặc mục đích mượn đã đạt được.

Điều 495. 사용대차계약의 목적물

Điều 495. Đối tượng của hợp đồng mượn tài sản

모든 비소비물은 사용대차계약의 목적물이 될 수 있다.

Tất cả những tài sản không tiêu hao đều có thể là đối tượng của hợp đồng mượn tài sản.

Điều 496. 차주의 의무

Điều 496. Nghĩa vụ của bên mượn tài sản

1. 차용 재산을 보존·보관하고 자의로 재산의 상태를 변경하지 아니할 의무. 재산에 통상적인 하자가 발생한 때에는 수리하여야 한다.

1. Giữ gìn, bảo quản tài sản mượn, không được tự ý thay đổi tình trạng của tài sản; nếu tài sản bị hư hỏng thông thường thì phải sửa chữa.

2. 대주의 동의 없이 타인에게 다시 빌려주지 아니할 의무.

2. Không được cho người khác mượn lại, nếu không có sự đồng ý của bên cho mượn.

3. 차용 재산을 기한에 맞추어 반환할 의무. 재산 반환 기한에 관한 합의가 없는 경우 차주는 차용 목적이 달성된 즉시 재산을 반환하여야 한다.

3. Trả lại tài sản mượn đúng thời hạn; nếu không có thoả thuận về thời hạn trả lại tài sản thì bên mượn phải trả lại tài sản ngay sau khi mục đích mượn đã đạt được.

4. 차용 재산을 분실·훼손한 경우 손해를 배상할 의무.

4. Bồi thường thiệt hại, nếu làm mất, hư hỏng tài sản mượn.

5. 차주는 반환 지체 기간 동안 차용 재산에 발생하는 위험을 부담하여야 한다.

5. Bên mượn tài sản phải chịu rủi ro đối với tài sản mượn trong thời gian chậm trả.

Điều 497. 차주의 권리

Điều 497. Quyền của bên mượn tài sản

1. 재산 본래의 용도 및 합의된 목적에 맞게 차용 재산을 사용할 권리.

1. Được sử dụng tài sản mượn theo đúng công dụng của tài sản và đúng mục đích đã thoả thuận.

2. 합의가 있는 경우 차용 재산의 수리 또는 가치 증대에 관한 상당한 비용의 지급을 대주에게 청구할 권리.

2. Yêu cầu bên cho mượn thanh toán chi phí hợp lý về việc sửa chữa hoặc làm tăng giá trị tài sản mượn, nếu có thoả thuận.

3. 차용 재산의 자연 마모에 대하여는 책임을 부담하지 아니할 권리.

3. Không phải chịu trách nhiệm về những hao mòn tự nhiên của tài sản mượn.

Điều 498. 대주의 의무

Điều 498. Nghĩa vụ của bên cho mượn tài sản

1. 재산의 사용에 필요한 정보 및 하자가 있는 경우 그 결함에 관한 정보를 제공할 의무.

1. Cung cấp thông tin cần thiết về việc sử dụng tài sản và khuyết tật của tài sản, nếu có.

2. 합의가 있는 경우 차주에게 수리비용, 재산의 가치 증대 비용을 지급할 의무.

2. Thanh toán cho bên mượn chi phí sửa chữa, chi phí làm tăng giá trị tài sản, nếu có thoả thuận.

3. 차주가 알았거나 알 수 있었던 결함을 제외하고, 재산에 결함이 있음을 알면서도 차주에게 알리지 아니하여 차주에게 손해를 입힌 경우 차주에게 손해를 배상할 의무.

3. Bồi thường thiệt hại cho bên mượn nếu biết tài sản có khuyết tật mà không báo cho bên mượn biết dẫn đến gây thiệt hại cho bên mượn, trừ những khuyết tật mà bên mượn biết hoặc phải biết.

Điều 499. 대주의 권리

Điều 499. Quyền của bên cho mượn tài sản

1. 차용 기간에 대한 합의가 없는 경우 차주가 목적을 달성한 즉시 재산의 반환을 청구할 권리. 대주에게 차용 재산을 사용하여야 할 긴급하고 절박한 필요가 발생한 경우 차주가 목적을 달성하지 못하였더라도 해당 재산의 반환을 청구할 수 있으나, 상당한 기간 전에 통지하여야 한다.

1. Đòi lại tài sản ngay sau khi bên mượn đạt được mục đích nếu không có thoả thuận về thời hạn mượn; nếu bên cho mượn có nhu cầu đột xuất và cấp bách cần sử dụng tài sản cho mượn thì được đòi lại tài sản đó mặc dù bên mượn chưa đạt được mục đích, nhưng phải báo trước một thời gian hợp lý.

2. 차주가 합의된 목적, 용도, 방식에 부합하지 않게 사용하거나 대주의 동의 없이 타인에게 다시 빌려준 경우 재산의 반환을 청구할 권리.

2. Đòi lại tài sản khi bên mượn sử dụng không đúng mục đích, công dụng, không đúng cách thức đã thoả thuận hoặc cho người khác mượn lại mà không có sự đồng ý của bên cho mượn.

3. 차주로 인하여 발생한 재산에 대한 손해의 배상을 청구할 권리.

3. Yêu cầu bồi thường thiệt hại đối với tài sản do bên mượn gây ra.

제7절

Mục 7

토지사용권에 관한 계약

HỢP ĐỒNG VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Điều 500. 토지사용권에 관한 계약

Điều 500. Hợp đồng về quyền sử dụng đất

토지사용권에 관한 계약은 토지사용자가 상대방에게 토지사용권을 교환, 양도, 임대, 전대, 증여, 저당, 출자하거나 토지법의 규정에 따른 그 밖의 권리를 행사하고, 상대방은 토지사용자에 대하여 계약에 따른 권리와 의무를 이행하기로 하는 당사자 간의 합의이다.

Hợp đồng về quyền sử dụng đất là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó người sử dụng đất chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, tặng cho, thế chấp, góp vốn quyền sử dụng đất hoặc thực hiện quyền khác theo quy định của Luật đất đai cho bên kia; bên kia thực hiện quyền, nghĩa vụ theo hợp đồng với người sử dụng đất.

Điều 501. 토지사용권에 관한 계약의 내용

Điều 501. Nội dung của hợp đồng về quyền sử dụng đất

1. 법률에 달리 규정된 경우를 제외하고는 본 법전의 계약에 관한 일반 규정 및 관련 전형계약의 내용도 토지사용권에 관한 계약에 적용된다.

1. Quy định chung về hợp đồng và nội dung của hợp đồng thông dụng có liên quan trong Bộ luật này cũng được áp dụng với hợp đồng về quyền sử dụng đất, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

2. 토지사용권에 관한 계약의 내용은 토지법 및 기타 관련 법령의 규정에 따른 사용 목적, 토지 사용 기간, 토지 이용 계획 및 세부계획, 그 밖의 권리·의무에 관한 규정에 위배되어서는 아니 된다.

2. Nội dung của hợp đồng về quyền sử dụng đất không được trái với quy định về mục đích sử dụng, thời hạn sử dụng đất, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật về đất đai và quy định khác của pháp luật có liên quan.

Điều 502. 토지사용권에 관한 계약의 형식 및 이행 절차

Điều 502. Hình thức, thủ tục thực hiện hợp đồng về quyền sử dụng đất

1. 토지사용권에 관한 계약은 본 법전, 토지법 및 기타 관련 법령의 규정에 부합하는 형식에 따라 서면으로 작성되어야 한다.

1. Hợp đồng về quyền sử dụng đất phải được lập thành văn bản theo hình thức phù hợp với quy định của Bộ luật này, pháp luật về đất đai và quy định khác của pháp luật có liên quan.

2. 토지사용권에 관한 계약의 이행은 토지법 및 기타 관련 법령의 규정에 따른 순서 및 절차에 맞추어야 한다.

2. Việc thực hiện hợp đồng về quyền sử dụng đất phải đúng trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật về đất đai và quy định khác của pháp luật có liên quan.

Điều 503. 토지사용권 이전의 효력

Điều 503. Hiệu lực của việc chuyển quyền sử dụng đất

토지사용권의 이전은 토지법의 규정에 따른 등록 시점부터 효력이 발생한다.

Việc chuyển quyền sử dụng đất có hiệu lực kể từ thời điểm đăng ký theo quy định của Luật đất đai.

제8절

Mục 8

조합계약(HỢP ĐỒNG HỢP TÁC)

HỢP ĐỒNG HỢP TÁC

Điều 504. 조합계약

Điều 504. Hợp đồng hợp tác

1. 조합계약은 개인 또는 법인이 특정 업무를 수행하기 위해 재산과 노무를 공동으로 출자하고, 이익을 공동으로 향유하며, 책임을 공동으로 부담하기로 하는 당사자 간의 합의이다.

1. Hợp đồng hợp tác là sự thỏa thuận giữa các cá nhân, pháp nhân về việc cùng đóng góp tài sản, công sức để thực hiện công việc nhất định, cùng hưởng lợi và cùng chịu trách nhiệm.

2. 조합계약은 서면으로 작성되어야 한다.

2. Hợp đồng hợp tác phải được lập thành văn bản.

Điều 505. 조합계약의 내용

Điều 505. Nội dung của hợp đồng hợp tác

조합계약에는 다음과 같은 주요 내용이 포함된다:

Hợp đồng hợp tác có nội dung chủ yếu sau đây:

1. 협력 목적 및 기간;

1. Mục đích, thời hạn hợp tác;

2. 개인의 성명 및 주소; 법인의 명칭 및 본점 소재지;

2. Họ, tên, nơi cư trú của cá nhân; tên, trụ sở của pháp nhân;

3. 출자 재산(있는 경우);

3. Tài sản đóng góp, nếu có;

4. 노무에 의한 출자(있는 경우);

4. Đóng góp bằng sức lao động, nếu có;

5. 과실 및 이익의 분배 방식;

5. Phương thức phân chia hoa lợi, lợi tức;

6. 조합원의 권리와 의무;

6. Quyền, nghĩa vụ của thành viên hợp tác;

7. 대리인의 권리와 의무(있는 경우);

7. Quyền, nghĩa vụ của người đại diện, nếu có;

8. 조합원의 조합계약 가입 및 탈퇴 조건(있는 경우);

8. Điều kiện tham gia và rút khỏi hợp đồng hợp tác của thành viên, nếu có;

9. 협력의 종료 조건.

9. Điều kiện chấm dứt hợp tác.

Điều 506. 조합원의 공동재산

Điều 506. Tài sản chung của các thành viên hợp tác

1. 구성원들이 출자한 재산, 공동으로 조성한 재산 및 법률 규정에 따른 그 밖의 재산은 조합원들의 공유재산(지분공유)이다.

1. Tài sản do các thành viên đóng góp, cùng tạo lập và tài sản khác theo quy định của pháp luật là tài sản chung theo phần của các thành viên hợp tác.

금전 출자에 관한 합의가 있음에도 조합원이 그 이행을 지체한 경우 본 법전 Điều 357의 규정에 따라 지체된 금액에 대한 이자를 지급할 책임을 부담하며 손해를 배상하여야 한다.

Trường hợp có thỏa thuận về góp tiền mà thành viên hợp tác chậm thực hiện thì phải có trách nhiệm trả lãi đối với phần tiền chậm trả theo quy định tại Điều 357 của Bộ luật này và phải bồi thường thiệt hại.

2. 토지사용권, 주택, 생산 공장, 그 밖의 생산수단인 재산의 처분은 전 조합원의 서면 합의가 있어야 하며, 그 밖의 재산의 처분은 달리 합의가 있는 경우를 제외하고 조합원의 대리인이 결정한다.

2. Việc định đoạt tài sản là quyền sử dụng đất, nhà, xưởng sản xuất, tư liệu sản xuất khác phải có thỏa thuận bằng văn bản của tất cả các thành viên; việc định đoạt tài sản khác do đại diện của các thành viên quyết định, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

3. 전 조합원의 합의가 있는 경우를 제외하고는 조합계약이 종료되기 전에 공동재산을 분할할 수 없다.

3. Không được phân chia tài sản chung trước khi chấm dứt hợp đồng hợp tác, trừ trường hợp tất cả các thành viên hợp tác có thỏa thuận.

본항에 규정된 공동재산의 분할은 재산이 분할되기 전에 성립·이행된 권리·의무를 변경하거나 소멸시키지 아니한다.

Việc phân chia tài sản chung quy định tại khoản này không làm thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ được xác lập, thực hiện trước thời điểm tài sản được phân chia.

Điều 507. 조합원의 권리와 의무

Điều 507. Quyền, nghĩa vụ của thành viên hợp tác

1. 협력 활동으로부터 취득한 과실 및 이익을 향유할 권리.

1. Được hưởng hoa lợi, lợi tức thu được từ hoạt động hợp tác.

2. 조합계약의 이행과 관련된 사안의 결정에 참여하고 협력 활동을 감독할 권리.

2. Tham gia quyết định các vấn đề liên quan đến thực hiện hợp đồng hợp tác, giám sát hoạt động hợp tác.

3. 자신의 귀책사유로 인하여 다른 조합원에게 발생시킨 손해를 배상할 의무.

3. Bồi thường thiệt hại cho các thành viên hợp tác khác do lỗi của mình gây ra.

4. 계약에 따른 그 밖의 권리와 의무를 이행할 의무.

4. Thực hiện quyền, nghĩa vụ khác theo hợp đồng.

Điều 508. 민사거래의 성립 및 이행

Điều 508. Xác lập, thực hiện giao dịch dân sự

1. 조합원들이 대리인을 선임한 경우 해당 대리인이 민사거래의 성립 및 이행에 있어 대리인이 된다.

1. Trường hợp các thành viên hợp tác cử người đại diện thì người này là người đại diện trong xác lập, thực hiện giao dịch dân sự.

2. 달리 합의가 있는 경우를 제외하고, 조합원들이 대리인을 선임하지 아니한 때에는 조합원들이 공동으로 민사거래의 성립 및 이행에 참여하여야 한다.

2. Trường hợp các thành viên hợp tác không cử ra người đại diện thì các thành viên hợp tác phải cùng tham gia xác lập, thực hiện giao dịch dân sự, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

3. 본조 제1항 및 제2항에 규정된 주체가 성립·이행한 민사거래는 전 조합원의 권리 및 의무를 발생시킨다.

3. Giao dịch dân sự do chủ thể quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này xác lập, thực hiện làm phát sinh quyền, nghĩa vụ của tất cả thành viên hợp tác.

Điều 509. 조합원의 민사책임

Điều 509. Trách nhiệm dân sự của thành viên hợp tác

조합원들은 공동재산으로 공동의 민사책임을 부담한다. 공동재산이 공동채무를 이행하기에 부족한 경우, 조합계약 또는 법률에 달리 규정된 경우를 제외하고 조합원은 자신의 출자 지분에 비례하여 각자의 고유재산으로 책임을 부담하여야 한다.

Các thành viên hợp tác chịu trách nhiệm dân sự chung bằng tài sản chung; nếu tài sản chung không đủ để thực hiện nghĩa vụ chung thì thành viên hợp tác phải chịu trách nhiệm bằng tài sản riêng theo phần tương ứng với phần đóng góp của mình, trừ trường hợp hợp đồng hợp tác hoặc luật có quy định khác.

Điều 510. 조합계약의 탈퇴

Điều 510. Rút khỏi hợp đồng hợp tác

1. 조합원은 다음 각 호의 경우 조합계약에서 탈퇴할 권리가 있다:

1. Thành viên có quyền rút khỏi hợp đồng hợp tác trong trường hợp sau đây:

a) 조합계약에서 합의된 조건에 따른 경우;

a) Theo điều kiện đã thoả thuận trong hợp đồng hợp tác;

b) 정당한 사유가 있고 전체 조합원 과반수의 동의를 얻은 경우.

b) Có lý do chính đáng và được sự đồng ý của hơn một nửa tổng số thành viên hợp tác.

2. 조합계약에서 탈퇴하는 조합원은 출자한 재산의 반환을 청구하고 공동재산 중 자신의 지분 분할을 받을 권리가 있으며, 합의에 따른 채무를 정산하여야 한다. 현물 분할이 협력 활동에 지장을 초래하는 경우에는 재산 가액을 금전으로 환산하여 분할한다.

2. Thành viên rút khỏi hợp đồng hợp tác có quyền yêu cầu nhận lại tài sản đã đóng góp, được chia phần tài sản trong khối tài sản chung và phải thanh toán các nghĩa vụ theo thoả thuận. Trường hợp việc phân chia tài sản bằng hiện vật làm ảnh hưởng đến hoạt động hợp tác thì tài sản được tính giá trị thành tiền để chia.

조합계약의 탈퇴는 탈퇴 시점 이전에 성립·이행된 해당 조합원의 권리와 의무를 소멸시키지 아니한다.

Việc rút khỏi hợp đồng hợp tác không làm chấm dứt quyền, nghĩa vụ của người này được xác lập, thực hiện trước thời điểm rút khỏi hợp đồng hợp tác.

3. 본조 제1항에 규정된 경우에 해당하지 아니하는 조합계약의 탈퇴의 경우, 계약을 탈퇴하는 조합원은 계약 위반 당사자로 간주되며 본 법전 및 기타 관련 법률의 규정에 따라 민사책임을 이행하여야 한다.

3. Việc rút khỏi hợp đồng hợp tác không thuộc trường hợp được quy định tại khoản 1 Điều này thì thành viên rút khỏi hợp đồng được xác định là bên vi phạm hợp đồng và phải thực hiện trách nhiệm dân sự theo quy định của Bộ luật này, luật khác có liên quan.

Điều 511. 조합계약의 가입

Điều 511. Gia nhập hợp đồng hợp tác

조합계약에 달리 규정되지 아니한 경우 개인 또는 법인은 전체 조합원 과반수의 동의를 얻어 계약의 새로운 조합원이 된다.

Trường hợp hợp đồng hợp tác không quy định khác thì một cá nhân, pháp nhân trở thành thành viên mới của hợp đồng nếu được sự đồng ý của hơn một nửa tổng số thành viên hợp tác.

Điều 512. 조합계약의 종료

Điều 512. Chấm dứt hợp đồng hợp tác

1. 조합계약은 다음 각 호의 경우에 종료된다:

1. Hợp đồng hợp tác chấm dứt trong trường hợp sau đây:

a) 조합원들의 합의에 따른 경우;

a) Theo thoả thuận của các thành viên hợp tác;

b) 조합계약에 명시된 기간이 만료된 경우;

b) Hết thời hạn ghi trong hợp đồng hợp tác;

c) 협력 목적이 달성된 경우;

c) Mục đích hợp tác đã đạt được;

d) 권한 있는 국가기관의 결정에 따른 경우;

d) Theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

đ) 본 법전 및 기타 관련 법률의 규정에 따른 그 밖의 경우.

đ) Trường hợp khác theo quy định của Bộ luật này, luật khác có liên quan.

2. 조합계약이 종료할 때 계약으로부터 발생한 채무는 변제되어야 한다. 공동재산으로 채무를 변제하기에 부족한 경우에는 본 법전 Điều 509의 규정에 따라 조합원들의 고유재산으로 변제하여야 한다.

2. Khi chấm dứt hợp đồng hợp tác, các khoản nợ phát sinh từ hợp đồng phải được thanh toán; nếu tài sản chung không đủ để trả nợ thì phải lấy tài sản riêng của các thành viên hợp tác để thanh toán theo quy định tại Điều 509 của Bộ luật này.

달리 합의가 있는 경우를 제외하고 채무를 모두 변제한 후에도 공동재산이 남아 있는 경우에는 각자의 출자 지분에 상응하는 비율로 조합원들에게 분배한다.

Trường hợp các khoản nợ đã được thanh toán xong mà tài sản chung vẫn còn thì được chia cho các thành viên hợp tác theo tỷ lệ tương ứng với phần đóng góp của mỗi người, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

제9절

Mục 9

서비스용역계약

HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ

Điều 513. 서비스용역계약

Điều 513. Hợp đồng dịch vụ

서비스용역계약은 서비스제공자가 서비스이용자를 위하여 노무를 이행하고, 서비스이용자는 서비스제공자에게 용역대금을 지급하기로 하는 당사자 간의 합의이다.

Hợp đồng dịch vụ là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên cung ứng dịch vụ thực hiện công việc cho bên sử dụng dịch vụ, bên sử dụng dịch vụ phải trả tiền dịch vụ cho bên cung ứng dịch vụ.

Điều 514. 서비스용역계약의 목적물

Điều 514. Đối tượng của hợp đồng dịch vụ

서비스용역계약의 목적물은 이행이 가능하며, 법률의 금지사항에 위배되지 아니하고, 사회 도덕에 반하지 아니하는 노무이다.

Đối tượng của hợp đồng dịch vụ là công việc có thể thực hiện được, không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Điều 515. 서비스이용자의 의무

Điều 515. Nghĩa vụ của bên sử dụng dịch vụ

1. 합의가 있거나 업무 수행상 요구되는 경우 서비스제공자에게 노무 이행에 필요한 정보, 서류 및 수단을 제공할 의무.

1. Cung cấp cho bên cung ứng dịch vụ thông tin, tài liệu và các phương tiện cần thiết để thực hiện công việc, nếu có thoả thuận hoặc việc thực hiện công việc đòi hỏi.

2. 합의에 따라 서비스제공자에게 용역대금을 지급할 의무.

2. Trả tiền dịch vụ cho bên cung ứng dịch vụ theo thoả thuận.

Điều 516. 서비스이용자의 권리

Điều 516. Quyền của bên sử dụng dịch vụ

1. 서비스제공자에게 합의된 품질, 수량, 기한, 장소 및 기타 합의사항에 부합하게 노무를 이행할 것을 청구할 권리.

1. Yêu cầu bên cung ứng dịch vụ thực hiện công việc theo đúng chất lượng, số lượng, thời hạn, địa điểm và thoả thuận khác.

2. 서비스제공자가 의무를 중대하게 위반한 경우 계약을 일방적으로 해지하고 손해배상을 청구할 권리.

2. Trường hợp bên cung ứng dịch vụ vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ thì bên sử dụng dịch vụ có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại.

Điều 517. 서비스제공자의 의무

Điều 517. Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ

1. 품질, 수량, 기한, 장소 및 기타 합의사항에 부합하게 노무를 이행할 의무.

1. Thực hiện công việc đúng chất lượng, số lượng, thời hạn, địa điểm và thoả thuận khác.

2. 서비스이용자의 동의가 없으면 타인에게 노무를 대신 이행하도록 맡기지 아니할 의무.

2. Không được giao cho người khác thực hiện thay công việc nếu không có sự đồng ý của bên sử dụng dịch vụ.

3. 업무 완료 후 교부받은 서류 및 수단을 보관하고 서비스이용자에게 반환하여야 할 의무.

3. Bảo quản và phải giao lại cho bên sử dụng dịch vụ tài liệu và phương tiện được giao sau khi hoàn thành công việc.

4. 노무 완료를 위한 정보, 서류가 미비하거나 수단의 품질이 보장되지 아니하는 경우 이를 즉시 서비스이용자에게 통지할 의무.

4. Báo ngay cho bên sử dụng dịch vụ về việc thông tin, tài liệu không đầy đủ, phương tiện không bảo đảm chất lượng để hoàn thành công việc.

5. 합의가 있거나 법률에 규정된 경우 노무를 수행하는 동안 알게 된 정보를 비밀로 유지할 의무.

5. Giữ bí mật thông tin mà mình biết được trong thời gian thực hiện công việc, nếu có thoả thuận hoặc pháp luật có quy định.

6. 교부받은 서류, 수단을 분실·훼손하거나 비밀정보를 누설한 경우 서비스이용자에게 손해를 배상할 의무.

6. Bồi thường thiệt hại cho bên sử dụng dịch vụ, nếu làm mất, hư hỏng tài liệu, phương tiện được giao hoặc tiết lộ bí mật thông tin.

Điều 518. 서비스제공자의 권리

Điều 518. Quyền của bên cung ứng dịch vụ

1. 서비스이용자에게 노무 이행을 위한 정보, 서류 및 수단의 제공을 청구할 권리.

1. Yêu cầu bên sử dụng dịch vụ cung cấp thông tin, tài liệu và phương tiện để thực hiện công việc.

2. 서비스이용자의 의견을 기다리는 것이 서비스이용자에게 손해를 발생시킬 우려가 있는 경우, 서비스이용자의 이익을 위하여 굳이 그 의견을 기다리지 아니하고 서비스 조건을 변경할 수 있는 권리. 다만, 즉시 서비스이용자에게 통지하여야 한다.

2. Được thay đổi điều kiện dịch vụ vì lợi ích của bên sử dụng dịch vụ mà không nhất thiết phải chờ ý kiến của bên sử dụng dịch vụ, nếu việc chờ ý kiến sẽ gây thiệt hại cho bên sử dụng dịch vụ, nhưng phải báo ngay cho bên sử dụng dịch vụ.

3. 서비스이용자에게 용역대금의 지급을 청구할 권리.

3. Yêu cầu bên sử dụng dịch vụ trả tiền dịch vụ.

Điều 519. 용역대금의 지급

Điều 519. Trả tiền dịch vụ

1. 서비스이용자는 합의에 따라 용역대금을 지급하여야 한다.

1. Bên sử dụng dịch vụ phải trả tiền dịch vụ theo thoả thuận.

2. 계약 체결 시 서비스 요금, 서비스 요금 결정 방식에 대한 합의가 없고 서비스 요금에 대한 다른 어떠한 지침도 없는 경우, 서비스 요금은 계약 체결 시점 및 장소에서의 동종 서비스 시장 가격에 근거하여 확정된다.

2. Khi giao kết hợp đồng, nếu không có thoả thuận về giá dịch vụ, phương pháp xác định giá dịch vụ và không có bất kỳ chỉ dẫn nào khác về giá dịch vụ thì giá dịch vụ được xác định căn cứ vào giá thị trường của dịch vụ cùng loại tại thời điểm và địa điểm giao kết hợp đồng.

3. 달리 합의가 있는 경우를 제외하고, 서비스이용자는 서비스를 완료하였을 때 업무 이행 장소에서 용역대금을 지급하여야 한다.

3. Bên sử dụng dịch vụ phải trả tiền dịch vụ tại địa điểm thực hiện công việc khi hoàn thành dịch vụ, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

4. 제공된 서비스가 합의된 바에 도달하지 못하거나 업무가 기한 내에 완료되지 아니한 경우 서비스이용자는 용역대금 감액 및 손해배상을 청구할 권리가 있다.

4. Trường hợp dịch vụ được cung ứng không đạt được như thoả thuận hoặc công việc không được hoàn thành đúng thời hạn thì bên sử dụng dịch vụ có quyền giảm tiền dịch vụ và yêu cầu bồi thường thiệt hại.

Điều 520. 서비스용역계약의 일방적 해지

Điều 520. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng dịch vụ

1. 업무의 계속적인 수행이 서비스이용자에게 유익하지 아니한 경우 서비스이용자는 계약을 일방적으로 해지할 권리가 있으나 상당한 기간 전에 서비스제공자에게 통지하여야 한다. 서비스이용자는 서비스제공자가 이미 이행한 서비스 부분에 상응하는 보수를 지급하고 손해를 배상하여야 한다.

1. Trường hợp việc tiếp tục thực hiện công việc không có lợi cho bên sử dụng dịch vụ thì bên sử dụng dịch vụ có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng, nhưng phải báo cho bên cung ứng dịch vụ biết trước một thời gian hợp lý; bên sử dụng dịch vụ phải trả tiền công theo phần dịch vụ mà bên cung ứng dịch vụ đã thực hiện và bồi thường thiệt hại.

2. 서비스이용자가 의무를 중대하게 위반한 경우 서비스제공자는 계약을 일방적으로 해지하고 손해배상을 청구할 권리가 있다.

2. Trường hợp bên sử dụng dịch vụ vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ thì bên cung ứng dịch vụ có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại.

Điều 521. 서비스용역계약의 존속

Điều 521. Tiếp tục hợp đồng dịch vụ

서비스용역계약에 따른 업무 이행 기간이 만료된 후에도 업무가 완료되지 아니하여 서비스제공자가 계속 업무를 수행하고 서비스이용자가 이를 알면서도 이의를 제기하지 아니한 경우, 서비스용역계약은 업무가 완료될 때까지 합의된 내용에 따라 당연히 계속 이행되는 것으로 본다.

Sau khi kết thúc thời hạn thực hiện công việc theo hợp đồng dịch vụ mà công việc chưa hoàn thành và bên cung ứng dịch vụ vẫn tiếp tục thực hiện công việc, bên sử dụng dịch vụ biết nhưng không phản đối thì hợp đồng dịch vụ đương nhiên được tiếp tục thực hiện theo nội dung đã thoả thuận cho đến khi công việc được hoàn thành.

제10절

Mục 10

운송계약

HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN

제1관

Tiểu mục 1

여객운송계약

HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH

Điều 522. 여객운송계약

Điều 522. Hợp đồng vận chuyển hành khách

여객운송계약은 운송인이 여객 및 수하물을 합의에 따라 정해진 장소까지 운송하고, 여객은 운송운임을 지급하기로 하는 당사자 간의 합의이다.

Hợp đồng vận chuyển hành khách là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên vận chuyển chuyên chở hành khách, hành lý đến địa điểm đã định theo thoả thuận, hành khách phải thanh toán cước phí vận chuyển.

Điều 523. 여객운송계약의 형식

Điều 523. Hình thức hợp đồng vận chuyển hành khách

1. 여객운송계약은 서면, 구두로 체결되거나 구체적인 행위에 의해 성립될 수 있다.

1. Hợp đồng vận chuyển hành khách có thể được lập thành văn bản, bằng lời nói hoặc được xác lập bằng hành vi cụ thể.

2. 승차권은 당사자 간 여객운송계약이 체결되었음을 증명하는 증거이다.

2. Vé là bằng chứng của việc giao kết hợp đồng vận chuyển hành khách giữa các bên.

Điều 524. 운송인의 의무

Điều 524. Nghĩa vụ của bên vận chuyển

1. 여객을 출발지로부터 합의된 장소까지, 합의된 시각에, 합의된 수단으로 운행경로에 따라 안전하게 수송할 의무; 여객을 위한 충분한 좌석을 보장하고 적재정량을 초과하여 운송하지 아니할 의무.

1. Chuyên chở hành khách từ địa điểm xuất phát đến đúng địa điểm, đến đúng giờ, bằng phương tiện đã thoả thuận một cách an toàn, theo lộ trình; bảo đảm đủ chỗ cho hành khách và không chuyên chở vượt quá trọng tải.

2. 법률의 규정에 따라 여객에 대한 민사책임보험에 가입할 의무.

2. Mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với hành khách theo quy định của pháp luật.

3. 공지되었거나 합의된 출발 시각을 준수할 의무.

3. Bảo đảm thời gian xuất phát đã được thông báo hoặc theo thoả thuận.

4. 수하물을 운송하고 합의된 장소에서 정해진 시간과 운행경로에 맞추어 여객 또는 수하물 수령권자에게 반환할 의무.

4. Chuyên chở hành lý và trả lại cho hành khách hoặc người có quyền nhận hành lý tại địa điểm thoả thuận theo đúng thời gian, lộ trình.

5. 합의 또는 법률의 규정에 따라 여객에게 운송운임을 환불할 의무.

5. Hoàn trả cho hành khách cước phí vận chuyển theo thoả thuận hoặc theo quy định của pháp luật.

Điều 525. 운송인의 권리

Điều 525. Quyền của bên vận chuyển

1. 여객에게 여객운송운임 및 규정된 한도를 초과하여 휴대한 수하물에 대한 운송운임의 전액 지급을 청구할 권리.

1. Yêu cầu hành khách trả đủ cước phí vận chuyển hành khách, cước phí vận chuyển hành lý mang theo người vượt quá mức quy định.

2. 다음 각 호의 경우 여객의 운송을 거절할 권리:

2. Từ chối chuyên chở hành khách trong trường hợp sau đây:

a) 여객이 운송인의 규정을 준수하지 아니하거나 공공질서를 해치는 행위, 운송인의 업무를 방해하는 행위, 타인의 생명·신체·재산을 위협하는 행위를 하거나 운행 중 안전을 보장하지 못하는 그 밖의 행위를 하는 경우. 이 경우 여객은 운송운임을 환불받지 못하며, 운송약관에 규정된 경우 위약벌을 부담하여야 한다;

a) Hành khách không chấp hành quy định của bên vận chuyển hoặc có hành vi làm mất trật tự công cộng, cản trở công việc của bên vận chuyển, đe dọa đến tính mạng, sức khoẻ, tài sản của người khác hoặc có hành vi khác không bảo đảm an toàn trong hành trình; trong trường hợp này, hành khách không được trả lại cước phí vận chuyển và phải chịu phạt vi phạm, nếu điều lệ vận chuyển có quy định;

b) 여객의 건강 상태로 보아 운송인이 운송 시 해당 여객 자신 또는 운행 중 타인에게 위험을 초래할 것이 명백하다고 판단하는 경우;

b) Do tình trạng sức khoẻ của hành khách mà bên vận chuyển thấy rõ rằng việc vận chuyển sẽ gây nguy hiểm cho chính hành khách đó hoặc người khác trong hành trình;

c) 전염병의 확산을 방지하기 위한 경우.

c) Để ngăn ngừa dịch bệnh lây lan.

Điều 526. 여객의 의무

Điều 526. Nghĩa vụ của hành khách

1. 여객운송운임 및 규정된 한도를 초과하는 수하물 운송운임을 전액 지급하고 휴대한 수하물을 스스로 보관할 의무.

1. Trả đủ cước phí vận chuyển hành khách, cước phí vận chuyển hành lý vượt quá mức quy định và tự bảo quản hành lý mang theo người.

2. 합의된 시각에 출발지에 도착할 의무.

2. Có mặt tại điểm xuất phát đúng thời gian đã thoả thuận.

3. 운송인의 규정 및 교통안전 보장에 관한 기타 규정을 존중하고 정확히 준수할 의무.

3. Tôn trọng, chấp hành đúng quy định của bên vận chuyển và quy định khác về bảo đảm an toàn giao thông.

Điều 527. 여객의 권리

Điều 527. Quyền của hành khách

1. 합의된 운행경로에 따라 운송운임에 상응하는 가치와 올바른 운송수단으로 수송받을 권리.

1. Yêu cầu được chuyên chở đúng bằng phương tiện vận chuyển và giá trị theo cước phí vận chuyển với lộ trình đã thoả thuận.

2. 합의 또는 법률의 규정에 따른 한도 내의 위탁수하물 및 휴대수하물에 대하여 운송운임을 면제받을 권리.

2. Được miễn cước phí vận chuyển đối với hành lý ký gửi và hành lý xách tay trong hạn mức theo thoả thuận hoặc theo quy định của pháp luật.

3. 운송인의 귀책사유로 인하여 합의된 기한, 장소에 정확히 수송되지 아니한 경우 발생한 비용의 지급 또는 손해배상을 청구할 권리.

3. Yêu cầu thanh toán chi phí phát sinh hoặc bồi thường thiệt hại, nếu bên vận chuyển có lỗi trong việc không chuyên chở đúng thời hạn, địa điểm đã thoả thuận.

4. 본 법전 Điều 525 제2항 b호 및 c호에 규정된 경우와 법률이 정하거나 합의된 그 밖의 경우에 운송운임의 전부 또는 일부를 환불받을 권리.

4. Nhận lại toàn bộ hoặc một phần cước phí vận chuyển trong trường hợp quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 525 của Bộ luật này và trường hợp khác do pháp luật quy định hoặc theo thoả thuận.

5. 합의된 장소에서 정해진 시간과 경로에 따라 수하물을 인도받을 권리.

5. Nhận hành lý tại địa điểm đã thoả thuận theo đúng thời gian, lộ trình.

6. 법률이 정하는 기간 및 절차에 따라 여정의 일시 중단을 요청할 권리.

6. Yêu cầu tạm dừng hành trình trong thời hạn và theo thủ tục do pháp luật quy định.

Điều 528. 손해배상책임

Điều 528. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại

1. 여객의 생명, 신체 및 수하물에 손해가 발생한 경우 운송인은 법률의 규정에 따라 배상하여야 한다.

1. Trường hợp tính mạng, sức khoẻ và hành lý của hành khách bị thiệt hại thì bên vận chuyển phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

2. 법률에 달리 규정된 경우를 제외하고, 손해가 전적으로 여객의 과실로 인하여 발생한 경우에는 운송인은 여객의 생명, 신체 및 수하물에 대한 손해를 배상할 책임을 지지 아니한다.

2. Bên vận chuyển không phải bồi thường thiệt hại về tính mạng, sức khoẻ và hành lý của hành khách nếu thiệt hại xảy ra hoàn toàn do lỗi của hành khách, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

3. 여객이 합의된 운송조건, 운송약관의 규정을 위반하여 운송인 또는 제3자에게 손해를 끼친 때에는 이를 배상하여야 한다.

3. Trường hợp hành khách vi phạm điều kiện vận chuyển đã thoả thuận, quy định của điều lệ vận chuyển mà gây thiệt hại cho bên vận chuyển hoặc người thứ ba thì phải bồi thường.

Điều 529. 여객운송계약의 일방적 해지

Điều 529. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng vận chuyển hành khách

1. 운송인은 본 법전 Điều 525 제2항에 규정된 경우 계약을 일방적으로 해지할 권리가 있다.

1. Bên vận chuyển có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng trong trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 525 của Bộ luật này.

2. 여객은 운송인이 본 법전 Điều 524 제1항, 제3항 및 제4항에 규정된 의무를 위반한 경우 계약을 일방적으로 해지할 권리가 있다.

2. Hành khách có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng trong trường hợp bên vận chuyển vi phạm nghĩa vụ quy định tại các khoản 1, 3 và 4 Điều 524 của Bộ luật này.

제2관

Tiểu mục 2

화물운송계약

HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN TÀI SẢN

Điều 530. 화물운송계약

Điều 530. Hợp đồng vận chuyển tài sản

화물운송계약은 운송인이 합의에 따라 정해진 장소로 재산을 운송하여 이를 수령권자에게 인도하고, 운송의뢰인은 운송운임을 지급할 의무를 부담하기로 하는 당사자 간의 합의이다.

Hợp đồng vận chuyển tài sản là sự thoả thuận giữa các bên, theo đó bên vận chuyển có nghĩa vụ chuyển tài sản đến địa điểm đã định theo thoả thuận và giao tài sản đó cho người có quyền nhận, bên thuê vận chuyển có nghĩa vụ trả cước phí vận chuyển.

Điều 531. 화물운송계약의 형식

Điều 531. Hình thức hợp đồng vận chuyển tài sản

1. 화물운송계약은 서면, 구두로 체결되거나 구체적인 행위에 의해 성립된다.

1. Hợp đồng vận chuyển tài sản được giao kết bằng văn bản, bằng lời nói hoặc được xác lập bằng hành vi cụ thể.

2. 화물운송장 또는 이와 동등한 기타 운송증권은 당사자 간 계약 체결의 증거이다.

2. Vận đơn hoặc chứng từ vận chuyển tương đương khác là bằng chứng của việc giao kết hợp đồng giữa các bên.

Điều 532. 운송인에 대한 재산의 인도

Điều 532. Giao tài sản cho bên vận chuyển

1. 달리 합의가 있는 경우를 제외하고, 운송의뢰인은 합의된 기한, 장소에 맞추어 합의된 규격대로 포장하여 운송인에게 재산을 인도할 의무가 있으며 운송수단에 재산을 상·하차하는 비용을 부담하여야 한다.

1. Bên thuê vận chuyển có nghĩa vụ giao tài sản cho bên vận chuyển đúng thời hạn, địa điểm và đóng gói theo đúng quy cách đã thoả thuận; phải chịu chi phí xếp, dỡ tài sản lên phương tiện vận chuyển, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

2. 운송의뢰인이 합의된 기한, 장소에 맞추어 재산을 인도하지 아니한 경우 운송인에게 대기 비용 및 계약에 합의된 장소까지 재산을 운송하는 비용을 지급하여야 한다.

2. Trường hợp bên thuê vận chuyển giao tài sản không đúng thời hạn, địa điểm đã thoả thuận thì phải thanh toán chi phí chờ đợi và tiền vận chuyển tài sản đến địa điểm đã thoả thuận trong hợp đồng cho bên vận chuyển.

운송인이 합의된 장소에서 재산의 인수를 지체한 때에는 인수 지체로 인하여 발생한 비용을 부담하여야 한다.

Trường hợp bên vận chuyển chậm tiếp nhận tài sản tại địa điểm đã thỏa thuận thì phải chịu chi phí phát sinh do việc chậm tiếp nhận.

Điều 533. 운송운임

Điều 533. Cước phí vận chuyển

1. 운송운임의 요율은 당사자가 합의하여 정하며, 법률에 운송운임의 요율에 관한 규정이 있는 경우에는 해당 운임 요율을 적용한다.

1. Mức cước phí vận chuyển do các bên thoả thuận; nếu pháp luật có quy định về mức cước phí vận chuyển thì áp dụng mức cước phí đó.

2. 달리 합의가 있는 경우를 제외하고, 운송의뢰인은 재산이 운송수단에 적재된 후 운송운임 전액을 정산하여야 한다.

2. Bên thuê vận chuyển phải thanh toán đủ cước phí vận chuyển sau khi tài sản được chuyển lên phương tiện vận chuyển, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

Điều 534. 운송인의 의무

Điều 534. Nghĩa vụ của bên vận chuyển

1. 정해진 기한 내에 정해진 장소까지 재산을 온전하고 안전하게 운송할 것을 보장할 의무.

1. Bảo đảm vận chuyển tài sản đầy đủ, an toàn đến địa điểm đã định, theo đúng thời hạn.

2. 수령권자에게 재산을 인도할 의무.

2. Giao tài sản cho người có quyền nhận.

3. 달리 합의가 있는 경우를 제외하고, 재산의 수송에 관련된 비용을 부담할 의무.

3. Chịu chi phí liên quan đến việc chuyên chở tài sản, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

4. 법률 규정에 따른 민사책임보험에 가입할 의무.

4. Mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự theo quy định của pháp luật.

5. 달리 합의가 있거나 법률에 달리 규정된 경우를 제외하고, 운송인이 재산을 분실·훼손한 경우 운송의뢰인에게 손해를 배상할 의무.

5. Bồi thường thiệt hại cho bên thuê vận chuyển trong trường hợp bên vận chuyển để mất, hư hỏng tài sản, trừ trường hợp có thoả thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác.

Điều 535. 운송인의 권리

Điều 535. Quyền của bên vận chuyển

1. 재산의 진실성, 화물운송장 또는 이와 동등한 기타 운송증권을 확인할 권리.

1. Kiểm tra sự xác thực của tài sản, của vận đơn hoặc chứng từ vận chuyển tương đương khác.

2. 계약에서 합의된 재산의 종류와 일치하지 아니하는 재산의 운송을 거절할 권리.

2. Từ chối vận chuyển tài sản không đúng với loại tài sản đã thoả thuận trong hợp đồng.

3. 운송의뢰인에게 정해진 기한 내에 운송운임 전액을 지급할 것을 청구할 권리.

3. Yêu cầu bên thuê vận chuyển thanh toán đủ cước phí vận chuyển đúng thời hạn.

4. 거래 금지 재산, 위험·유독성 재산임을 운송인이 알았거나 알 수 있었던 경우 그 운송을 거절할 권리.

4. Từ chối vận chuyển tài sản cấm giao dịch, tài sản có tính chất nguy hiểm, độc hại, nếu bên vận chuyển biết hoặc phải biết.

Điều 536. 운송의뢰인의 의무

Điều 536. Nghĩa vụ của bên thuê vận chuyển

1. 합의된 기한 및 방식에 따라 운송인에게 운송운임 전액을 지급할 의무.

1. Trả đủ tiền cước phí vận chuyển cho bên vận chuyển theo đúng thời hạn, phương thức đã thoả thuận.

2. 운송 재산의 안전을 보장하기 위하여 운송 재산과 관련된 필요한 정보를 제공할 의무.

2. Cung cấp thông tin cần thiết liên quan đến tài sản vận chuyển để bảo đảm an toàn cho tài sản vận chuyển.

3. 합의가 있는 경우 운송 도중 재산을 감시·호송할 의무. 운송의뢰인이 재산을 감시·호송하던 중 재산이 분실·훼손된 경우에는 배상받지 못한다.

3. Trông coi tài sản trên đường vận chuyển, nếu có thoả thuận. Trường hợp bên thuê vận chuyển trông coi tài sản mà tài sản bị mất, hư hỏng thì không được bồi thường.

Điều 537. 운송의뢰인의 권리

Điều 537. Quyền của bên thuê vận chuyển

1. 운송인에게 합의된 장소, 시점에 정확히 재산을 수송할 것을 청구할 권리.

1. Yêu cầu bên vận chuyển chuyên chở tài sản đến đúng địa điểm, thời điểm đã thoả thuận.

2. 운송 의뢰한 재산을 직접 수령하거나 제3자를 지정하여 수령하게 할 권리.

2. Trực tiếp hoặc chỉ định người thứ ba nhận lại tài sản đã thuê vận chuyển.

Điều 538. 수하인에 대한 재산 인도

Điều 538. Giao tài sản cho bên nhận tài sản

1. 재산 수하인은 운송의뢰인이거나 운송의뢰인이 재산을 수령하도록 지정한 제3자일 수 있다.

1. Bên nhận tài sản có thể là bên thuê vận chuyển tài sản hoặc là người thứ ba được bên thuê vận chuyển chỉ định nhận tài sản.

2. 운송인은 합의에 따라 온전하게, 정해진 기한 및 장소에서 수하인에게 재산을 인도하여야 한다.

2. Bên vận chuyển phải giao tài sản đầy đủ, đúng thời hạn và địa điểm cho bên nhận tài sản theo thoả thuận.

3. 재산이 인도 장소에 제때 수송되었으나 수하인이 없는 경우 운송인은 해당 재산을 임치 장소에 보관할 수 있으며 운송의뢰인 또는 운송의뢰인이 수령하도록 지정한 제3자에게 즉시 통지하여야 한다. 운송의뢰인 또는 운송의뢰인이 수령하도록 지정한 제3자는 재산의 임치로 인해 발생하는 상당한 비용을 부담하여야 한다. 재산의 인도 의무는 재산이 임치되고 운송의뢰인 또는 운송의뢰인이 수령하도록 지정한 제3자에게 임치 사실이 통지된 때 완료된다.

3. Trường hợp tài sản đã được chuyển đến địa điểm giao tài sản đúng thời hạn nhưng không có bên nhận tài sản thì bên vận chuyển có thể gửi số tài sản đó tại nơi nhận gửi giữ và phải báo ngay cho bên thuê vận chuyển hoặc người thứ ba được bên thuê vận chuyển chỉ định nhận tài sản. Bên thuê vận chuyển hoặc người thứ ba được bên thuê vận chuyển chỉ định nhận tài sản phải chịu chi phí hợp lý phát sinh từ việc gửi giữ tài sản. Nghĩa vụ giao tài sản hoàn thành khi tài sản đã được gửi giữ và bên thuê vận chuyển hoặc người thứ ba được bên thuê vận chuyển chỉ định nhận tài sản đã được thông báo về việc gửi giữ.

Điều 539. 수하인의 의무

Điều 539. Nghĩa vụ của bên nhận tài sản

1. 운송인에게 화물운송장 또는 이와 동등한 기타 운송증권을 제시하고 합의된 기한 및 장소에서 재산을 수령할 의무.

1. Xuất trình cho bên vận chuyển vận đơn hoặc chứng từ vận chuyển tương đương khác và nhận tài sản đúng thời hạn, địa điểm đã thoả thuận.

2. 달리 합의가 있거나 법률에 달리 규정된 경우를 제외하고, 운송 재산의 상·하차 비용을 부담할 의무.

2. Chịu chi phí xếp, dỡ tài sản vận chuyển, trừ trường hợp có thoả thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác.

3. 재산의 인수 지체로 인하여 발생한 상당한 비용을 지급할 의무.

3. Thanh toán chi phí hợp lý phát sinh do việc chậm tiếp nhận tài sản.

4. 수하인이 운송의뢰인에 의해 지정된 제3자인 경우 재산의 수령 및 운송의뢰인의 요구에 따른 기타 필요한 정보를 운송의뢰인에게 통지할 의무.

4. Trường hợp bên nhận tài sản là người thứ ba được bên thuê vận chuyển chỉ định thì phải thông báo cho bên thuê vận chuyển về việc nhận tài sản và thông tin cần thiết khác theo yêu cầu của bên thuê vận chuyển.

Điều 540. 수하인의 권리

Điều 540. Quyền của bên nhận tài sản

1. 운송되어 온 재산의 수량 및 품질을 검사할 권리.

1. Kiểm tra số lượng, chất lượng tài sản được vận chuyển đến.

2. 운송되어 온 재산을 수령할 권리.

2. Nhận tài sản được vận chuyển đến.

3. 운송인이 인도를 지체한 경우 재산 수령을 대기함으로써 발생한 상당한 비용의 지급을 운송인에게 청구할 권리.

3. Yêu cầu bên vận chuyển thanh toán chi phí hợp lý phát sinh do phải chờ nhận tài sản nếu bên vận chuyển chậm giao.

4. 재산이 분실·훼손된 경우 운송인에게 손해배상을 청구할 권리.

4. Yêu cầu bên vận chuyển bồi thường thiệt hại do tài sản bị mất, hư hỏng.

Điều 541. 손해배상책임

Điều 541. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại

1. 운송인은 본 법전 Điều 536 제3항에 규정된 경우를 제외하고, 재산이 분실되거나 훼손되게 한 경우 운송의뢰인에게 손해를 배상하여야 한다.

1. Bên vận chuyển phải bồi thường thiệt hại cho bên thuê vận chuyển nếu để tài sản bị mất hoặc hư hỏng, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 536 của Bộ luật này.

2. 운송의뢰인은 운송 재산이 위험·유독한 성질을 가지고 있음에도 포장 조치 및 운송 과정의 안전 보장 조치를 취하지 아니하여 발생한 손해에 대하여 운송인 및 제3자에게 손해를 배상하여야 한다.

2. Bên thuê vận chuyển phải bồi thường thiệt hại cho bên vận chuyển và người thứ ba về thiệt hại do tài sản vận chuyển có tính chất nguy hiểm, độc hại mà không có biện pháp đóng gói, bảo đảm an toàn trong quá trình vận chuyển.

3. 달리 합의가 있거나 법률에 달리 규정된 경우를 제외하고, 운송 과정에서 불가항력으로 인하여 운송 재산이 분실, 훼손 또는 멸실된 경우 운송인은 손해배상책임을 부담하지 아니한다.

3. Trường hợp bất khả kháng dẫn đến tài sản vận chuyển bị mất, hư hỏng hoặc bị hủy hoại trong quá trình vận chuyển thì bên vận chuyển không phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại, trừ trường hợp có thoả thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác.

제11절

Mục 11

도급계약(HỢP ĐỒNG GIA CÔNG)

HỢP ĐỒNG GIA CÔNG

Điều 542. 도급계약

Điều 542. Hợp đồng gia công

도급계약은 수급인이 도급인의 요구에 따라 제품을 완성하기 위한 업무를 수행하고, 도급인은 제품을 인수하고 보수를 지급하기로 하는 당사자 간의 합의이다.

Hợp đồng gia công là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên nhận gia công thực hiện công việc để tạo ra sản phẩm theo yêu cầu của bên đặt gia công, bên đặt gia công nhận sản phẩm và trả tiền công.

Điều 543. 도급계약의 목적물

Điều 543. Đối tượng của hợp đồng gia công

도급계약의 목적물은 견본, 당사자가 합의하거나 법률에 규정된 기준에 따라 미리 확정된 물건이다.

Đối tượng của hợp đồng gia công là vật được xác định trước theo mẫu, theo tiêu chuẩn mà các bên thoả thuận hoặc pháp luật có quy định.

Điều 544. 도급인의 의무

Điều 544. Nghĩa vụ của bên đặt gia công

1. 수급인에게 합의된 수량, 품질, 기한 및 장소에 부합하게 원자재를 제공할 의무; 가공과 관련된 필요한 서류를 제공할 의무.

1. Cung cấp nguyên vật liệu theo đúng số lượng, chất lượng, thời hạn và địa điểm đã thỏa thuận cho bên nhận gia công; cung cấp giấy tờ cần thiết liên quan đến việc gia công.

2. 계약 이행을 위해 수급인에게 지시할 의무.

2. Chỉ dẫn cho bên nhận gia công thực hiện hợp đồng.

3. 합의에 정확히 따라 보수를 지급할 의무.

3. Trả tiền công theo đúng thoả thuận.

Điều 545. 도급인의 권리

Điều 545. Quyền của bên đặt gia công

1. 합의된 수량, 품질, 방식, 기한 및 장소에 부합하게 도급제품을 인수할 권리.

1. Nhận sản phẩm gia công theo đúng số lượng, chất lượng, phương thức, thời hạn và địa điểm đã thoả thuận.

2. 수급인이 계약을 중대하게 위반한 때에는 계약을 일방적으로 해지하고 손해배상을 청구할 권리.

2. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại khi bên nhận gia công vi phạm nghiêm trọng hợp đồng.

3. 제품의 품질이 보장되지 아니하여 도급인이 제품 인수에 동의하고 수리를 요구하였으나 수급인이 합의된 기한 내에 수리할 수 없는 경우 도급인은 계약을 해제하고 손해배상을 청구할 권리.

3. Trường hợp sản phẩm không bảo đảm chất lượng mà bên đặt gia công đồng ý nhận sản phẩm và yêu cầu sửa chữa nhưng bên nhận gia công không thể sửa chữa được trong thời hạn thoả thuận thì bên đặt gia công có quyền hủy bỏ hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại.

Điều 546. 수급인의 의무

Điều 546. Nghĩa vụ của bên nhận gia công

1. 도급인이 제공한 원자재를 보관할 의무.

1. Bảo quản nguyên vật liệu do bên đặt gia công cung cấp.

2. 원자재의 품질이 보장되지 아니하는 경우 다른 원자재로 교체하도록 도급인에게 알릴 의무; 해당 원자재를 사용하면 사회에 유해한 제품이 만들어질 수 있음을 알았거나 알 수 있었던 경우 가공의 이행을 거절할 의무.

2. Báo cho bên đặt gia công biết để đổi nguyên vật liệu khác, nếu nguyên vật liệu không bảo đảm chất lượng; từ chối thực hiện gia công, nếu biết hoặc phải biết việc sử dụng nguyên vật liệu có thể tạo ra sản phẩm nguy hại cho xã hội.

3. 합의된 수량, 품질, 방식, 기한 및 장소에 맞추어 도급인에게 제품을 인도할 의무.

3. Giao sản phẩm cho bên đặt gia công đúng số lượng, chất lượng, phương thức, thời hạn và địa điểm đã thoả thuận.

4. 가공 공정 및 완성된 제품에 관한 정보를 비밀로 유지할 의무.

4. Giữ bí mật thông tin về quy trình gia công và sản phẩm tạo ra.

5. 도급인이 제공한 원자재에 기인하거나 도급인의 부적절한 지시로 인하여 제품의 품질이 보장되지 아니하는 경우를 제외하고 제품의 품질에 대하여 책임을 질 의무.

5. Chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm, trừ trường hợp sản phẩm không bảo đảm chất lượng do nguyên vật liệu mà bên đặt gia công cung cấp hoặc do sự chỉ dẫn không hợp lý của bên đặt gia công.

6. 계약 완료 후 남은 원자재를 도급인에게 반환할 의무.

6. Hoàn trả nguyên vật liệu còn lại cho bên đặt gia công sau khi hoàn thành hợp đồng.

Điều 547. 수급인의 권리

Điều 547. Quyền của bên nhận gia công

1. 도급인에게 합의된 품질, 수량, 기한 및 장소에 맞추어 원자재를 인도할 것을 청구할 권리.

1. Yêu cầu bên đặt gia công giao nguyên vật liệu đúng chất lượng, số lượng, thời hạn và địa điểm đã thoả thuận.

2. 계약 이행 과정에서 도급인의 부적절한 지시가 제품의 품질을 저하시킬 수 있다고 판단되는 경우 그 지시를 거절할 권리. 다만, 도급인에게 즉시 통지하여야 한다.

2. Từ chối sự chỉ dẫn không hợp lý của bên đặt gia công trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu thấy chỉ dẫn đó có thể làm giảm chất lượng sản phẩm, nhưng phải báo ngay cho bên đặt gia công.

3. 도급인에게 합의된 기한과 방식에 따라 보수 전액을 지급할 것을 청구할 권리.

3. Yêu cầu bên đặt gia công trả đủ tiền công theo đúng thời hạn và phương thức đã thoả thuận.

Điều 548. 위험부담 책임

Điều 548. Trách nhiệm chịu rủi ro

달리 합의가 있는 경우를 제외하고, 도급인에게 제품을 인도할 때까지 원자재의 소유자인 당사자가 원자재 또는 해당 원자재로 만들어진 제품에 대한 위험을 부담하여야 한다.

Cho đến khi giao sản phẩm cho bên đặt gia công, bên nào là chủ sở hữu của nguyên vật liệu thì phải chịu rủi ro đối với nguyên vật liệu hoặc sản phẩm được tạo ra từ nguyên vật liệu đó, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

달리 합의가 있는 경우를 제외하고, 도급인이 제품 인수를 지체한 때에는 수급인의 원자재로 만들어진 제품의 경우를 포함하여 인수 지체 기간 동안의 위험을 부담하여야 한다.

Khi bên đặt gia công chậm nhận sản phẩm thì phải chịu rủi ro trong thời gian chậm nhận, kể cả trong trường hợp sản phẩm được tạo ra từ nguyên vật liệu của bên nhận gia công, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

수급인이 제품 인도를 지체하던 중 도급제품에 위험이 발생한 때에는 도급인에게 발생한 손해를 배상하여야 한다.

Khi bên nhận gia công chậm giao sản phẩm mà có rủi ro đối với sản phẩm gia công thì phải bồi thường thiệt hại xảy ra cho bên đặt gia công.

Điều 549. 도급제품의 인도 및 인수

Điều 549. Giao, nhận sản phẩm gia công

수급인은 제품을 인도하여야 하고 도급인은 합의된 기한 내에 합의된 장소에서 제품을 인수하여야 한다.

Bên nhận gia công phải giao sản phẩm và bên đặt gia công phải nhận sản phẩm theo đúng thời hạn và tại địa điểm đã thoả thuận.

Điều 550. 도급제품의 인도 지체, 인수 지체

Điều 550. Chậm giao, chậm nhận sản phẩm gia công

1. 수급인이 제품 인도를 지체하는 경우 도급인은 기한을 연장할 수 있다. 해당 기한이 만료되었음에도 수급인이 여전히 업무를 완료하지 못한 때에는 도급인은 계약을 일방적으로 해지하고 손해배상을 청구할 권리가 있다.

1. Trường hợp bên nhận gia công chậm giao sản phẩm thì bên đặt gia công có thể gia hạn; nếu hết thời hạn đó mà bên nhận gia công vẫn chưa hoàn thành công việc thì bên đặt gia công có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại.

2. 도급인이 제품의 인수를 지체하는 경우 수급인은 해당 제품을 임치 장소에 보관할 수 있으며 도급인에게 즉시 통지하여야 한다. 도급인은 보관으로 인하여 발생하는 상당한 비용을 부담하여야 한다. 제품 인도 의무는 제품이 임치되고 도급인이 통지를 받은 때에 완료된다.

2. Trường hợp bên đặt gia công chậm nhận sản phẩm thì bên nhận gia công có thể gửi sản phẩm đó tại

Điều 551. 도급계약의 일방적 해지

Điều 551. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng gia công

1. 각 당사자는 계약의 계속적인 이행이 자신에게 이익이 되지 아니하는 경우, 달리 합의가 있거나 법률에 달리 규정된 경우를 제외하고 도급계약을 일방적으로 해지할 권리가 있으나, 상대방에게 상당한 기간 전에 통지하여야 한다.

1. Mỗi bên đều có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng gia công, nếu việc tiếp tục thực hiện hợp đồng không mang lại lợi ích cho mình, trừ trường hợp có thoả thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác, nhưng phải báo cho bên kia biết trước một thời gian hợp lý.

2. 도급인이 계약을 일방적으로 해지하는 경우 달리 합의가 있는 경우를 제외하고 이미 행한 업무에 상응하는 보수를 지급하여야 한다. 수급인이 계약을 일방적으로 해지하는 경우 달리 합의가 있는 경우를 제외하고 보수를 지급받을 수 없다.

2. Bên đặt gia công đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thì phải trả tiền công tương ứng với công việc đã làm, trừ trường hợp có thoả thuận khác. Bên nhận gia công đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thì không được trả tiền công, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

3. 계약을 일방적으로 해지하여 상대방에게 손해를 끼친 당사자는 이를 배상하여야 한다.

3. Bên đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng mà gây thiệt hại cho bên kia thì phải bồi thường.

Điều 552. 보수의 지급

Điều 552. Trả tiền công

1. 달리 합의가 있는 경우를 제외하고, 도급인은 제품을 인수하는 시점에 보수 전액을 지급하여야 한다.

1. Bên đặt gia công phải trả đủ tiền công vào thời điểm nhận sản phẩm, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

2. 보수액에 관한 합의가 없는 경우 가공 장소 및 대금 지급 시점의 동종 제품 제작에 대한 평균 보수액을 적용한다.

2. Trường hợp không có thoả thuận về mức tiền công thì áp dụng mức tiền công trung bình đối với việc tạo ra sản phẩm cùng loại tại địa điểm gia công và vào thời điểm trả tiền.

3. 자신이 제공한 원자재 또는 자신의 부적절한 지시로 인하여 제품의 품질이 보장되지 아니한 경우 도급인은 보수를 감액할 권리가 없다.

3. Bên đặt gia công không có quyền giảm tiền công, nếu sản phẩm không bảo đảm chất lượng do nguyên vật liệu mà mình đã cung cấp hoặc do sự chỉ dẫn không hợp lý của mình.

Điều 553. 원자재의 정산

Điều 553. Thanh lý nguyên vật liệu

달리 합의가 있는 경우를 제외하고, 도급계약이 종료한 때에 수급인은 남은 원자재를 도급인에게 반환하여야 한다.

Khi hợp đồng gia công chấm dứt, bên nhận gia công phải hoàn trả nguyên vật liệu còn lại cho bên đặt gia công, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

제12절 임치계약

Mục 12 HỢP ĐỒNG GỬI GIỮ TÀI SẢN

Điều 554. 임치계약

Điều 554. Hợp đồng gửi giữ tài sản

임치계약은 수탁자가 위탁자의 재산을 교부받아 보관하고 계약 기간이 만료된 때에 그 재산 자체를 위탁자에게 반환하며, 위탁자는 무상 임치인 경우를 제외하고 수탁자에게 보수를 지급하기로 하는 당사자 간의 합의이다.

Hợp đồng gửi giữ tài sản là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên giữ nhận tài sản của bên gửi để bảo quản và trả lại chính tài sản đó cho bên gửi khi hết thời hạn hợp đồng, bên gửi phải trả tiền công cho bên giữ, trừ trường hợp gửi giữ không phải trả tiền công.

Điều 555. 위탁자의 의무

Điều 555. Nghĩa vụ của bên gửi tài sản

1. 재산을 인도할 때 수탁자에게 재산의 상태 및 임치물에 대한 적절한 보관 조치를 즉시 알려야 한다. 알리지 아니하여 적절한 보관이 이루어지지 않음으로써 임치물이 멸실되거나 훼손된 경우 위탁자가 스스로 부담하여야 하며, 손해를 끼친 때에는 배상하여야 한다.

1. Khi giao tài sản phải báo ngay cho bên giữ biết tình trạng tài sản và biện pháp bảo quản thích hợp đối với tài sản gửi giữ; nếu không báo mà tài sản gửi giữ bị tiêu hủy hoặc hư hỏng do không được bảo quản thích hợp thì bên gửi phải tự chịu; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường.

2. 합의된 기한과 방식에 따라 보수 전액을 지급하여야 할 의무.

2. Phải trả đủ tiền công, đúng thời hạn và đúng phương thức đã thoả thuận.

Điều 556. 위탁자의 권리

Điều 556. Quyền của bên gửi tài sản

1. 임치계약에 기간이 정해져 있지 아니한 경우 언제든지 재산의 반환을 청구할 권리. 다만, 수탁자에게 상당한 기간 전에 통지하여야 한다.

1. Yêu cầu lấy lại tài sản bất cứ lúc nào, nếu hợp đồng gửi giữ không xác định thời hạn, nhưng phải báo trước cho bên giữ một thời gian hợp lý.

2. 불가항력의 경우를 제외하고, 수탁자가 임치물을 분실·훼손한 경우 손해배상을 청구할 권리.

2. Yêu cầu bồi thường thiệt hại, nếu bên giữ làm mất, hư hỏng tài sản gửi giữ, trừ trường hợp bất khả kháng.

Điều 557. 수탁자의 의무

Điều 557. Nghĩa vụ của bên giữ tài sản

1. 합의에 정확히 부합하게 재산을 보관하고, 인수 당시의 상태대로 위탁자에게 재산을 반환할 의무.

1. Bảo quản tài sản theo đúng thoả thuận, trả lại tài sản cho bên gửi theo đúng tình trạng như khi nhận giữ.

2. 해당 재산을 더 잘 보관하기 위하여 필요한 경우에 한하여 재산의 보관 방식을 변경할 수 있으나, 변경에 관하여 즉시 위탁자에게 통지하여야 할 의무.

2. Chỉ được thay đổi cách bảo quản tài sản nếu việc thay đổi là cần thiết nhằm bảo quản tốt hơn tài sản đó, nhưng phải báo ngay cho bên gửi biết về việc thay đổi.

3. 재산의 성질로 인하여 재산이 훼손되거나 멸실될 위험이 있는 경우 이를 위탁자에게 적시에 통지하고 일정 기한 내에 해결 방안을 알려줄 것을 요구할 의무. 해당 기한이 만료되었음에도 위탁자가 답변하지 아니하는 경우 수탁자는 보관에 필요한 조치를 취하고 위탁자에게 비용 상환을 청구할 권리가 있다.

3. Thông báo kịp thời cho bên gửi biết về nguy cơ hư hỏng, tiêu hủy tài sản do tính chất của tài sản đó và yêu cầu bên gửi cho biết cách giải quyết trong một thời hạn; nếu hết thời hạn đó mà bên gửi không trả lời thì bên giữ có quyền thực hiện các biện pháp cần thiết để bảo quản và yêu cầu bên gửi thanh toán chi phí.

4. 불가항력의 경우를 제외하고, 임치물을 분실·훼손한 때에는 손해를 배상하여야 할 의무.

4. Phải bồi thường thiệt hại, nếu làm mất, hư hỏng tài sản gửi giữ, trừ trường hợp bất khả kháng.

Điều 558. 수탁자의 권리

Điều 558. Quyền của bên giữ tài sản

1. 합의에 따라 위탁자에게 보수의 지급을 청구할 권리.

1. Yêu cầu bên gửi trả tiền công theo thoả thuận.

2. 무상 임치의 경우 위탁자에게 재산 보관을 위한 상당한 비용의 지급을 청구할 권리.

2. Yêu cầu bên gửi trả chi phí hợp lý để bảo quản tài sản trong trường hợp gửi không trả tiền công.

3. 기간의 정함이 없는 임치의 경우 언제든지 위탁자에게 재산을 회수해 갈 것을 청구할 권리. 다만, 위탁자에게 상당한 기간 전에 통지하여야 한다.

3. Yêu cầu bên gửi nhận lại tài sản bất cứ lúc nào, nhưng phải báo trước cho bên gửi một thời gian hợp lý trong trường hợp gửi giữ không xác định thời hạn.

4. 위탁자의 이익을 보호하기 위하여 훼손되거나 멸실될 위험이 있는 임치물을 매각하고, 이를 위탁자에게 통지하며, 재산 매각에 소요된 상당한 비용을 공제한 후 매각으로 취득한 대금을 위탁자에게 지급할 권리.

4. Bán tài sản gửi giữ có nguy cơ bị hư hỏng hoặc tiêu hủy nhằm bảo đảm lợi ích cho bên gửi, báo việc đó cho bên gửi và trả cho bên gửi khoản tiền thu được do bán tài sản, sau khi trừ chi phí hợp lý để bán tài sản.

Điều 559. 임치물의 반환

Điều 559. Trả lại tài sản gửi giữ

1. 달리 합의가 있는 경우를 제외하고, 수탁자는 수령한 원래의 재산 및 과실이 있는 경우 과실까지 반환하여야 한다. 임치물의 반환 장소는 임치한 장소이다. 달리 합의가 있는 경우를 제외하고, 위탁자가 다른 장소에서 재산을 반환할 것을 요구하는 경우에는 해당 장소까지의 운송비용을 부담하여야 한다.

1. Bên giữ phải trả lại chính tài sản đã nhận và cả hoa lợi nếu có, trừ trường hợp có thoả thuận khác. Địa điểm trả tài sản gửi giữ là nơi gửi; nếu bên gửi yêu cầu trả tài sản ở địa điểm khác thì phải chịu chi phí vận chuyển đến nơi đó, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

2. 수탁자는 기한에 맞추어 재산을 반환하여야 하며, 정당한 사유가 있는 경우에 한하여 위탁자에게 기한 전에 재산을 회수해 갈 것을 청구할 권리가 있다.

2. Bên giữ phải trả lại tài sản đúng thời hạn và chỉ có quyền yêu cầu bên gửi lấy lại tài sản trước thời hạn, nếu có lý do chính đáng.

Điều 560. 임치물의 인도 지체, 인수 지체

Điều 560. Chậm giao, chậm nhận tài sản gửi giữ

수탁자가 재산의 인도를 지체한 경우 인도 지체 시점부터 위탁자에게 보수의 지급 및 보관에 관한 비용의 정산을 청구할 수 없으며, 재산 인도 지체 기간 동안 재산에 대한 위험을 부담하여야 한다. 위탁자가 재산 인수를 지체한 경우 인수 지체 기간 동안의 보관 비용 및 보수를 수탁자에게 지급하여야 한다.

Trường hợp bên giữ chậm giao tài sản thì không được yêu cầu bên gửi trả tiền công và thanh toán các chi phí về bảo quản, kể từ thời điểm chậm giao và phải chịu rủi ro đối với tài sản trong thời gian chậm giao tài sản. Trường hợp bên gửi chậm nhận tài sản thì phải thanh toán các chi phí về bảo quản và tiền công cho bên nhận giữ tài sản trong thời gian chậm nhận.

Điều 561. 보수의 지급

Điều 561. Trả tiền công

1. 달리 합의가 있는 경우를 제외하고, 위탁자는 임치물을 반환받을 때 보수 전액을 지급하여야 한다.

1. Bên gửi phải trả đủ tiền công khi lấy lại tài sản gửi giữ, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

2. 당사자가 보수액에 관하여 합의하지 아니한 경우 보수 지급 장소 및 시점의 평균 보수액을 적용한다.

2. Trường hợp các bên không thoả thuận về mức tiền công thì áp dụng mức tiền công trung bình tại địa điểm và thời điểm trả tiền công.

3. 달리 합의가 있는 경우를 제외하고, 위탁자가 기한 전에 재산을 반환받는 때에도 보수 전액을 지급하여야 하며 수탁자가 기한 전에 재산을 반환함으로 인해 발생한 필요한 비용을 지급하여야 한다.

3. Khi bên gửi lấy lại tài sản trước thời hạn thì vẫn phải trả đủ tiền công và thanh toán chi phí cần thiết phát sinh từ việc bên giữ phải trả lại tài sản trước thời hạn, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

4. 달리 합의가 있는 경우를 제외하고, 수탁자가 위탁자에게 기한 전에 재산을 회수해 갈 것을 요구한 때에는 수탁자는 보수를 받을 수 없으며 위탁자에게 발생한 손해를 배상하여야 한다.

4. Khi bên giữ yêu cầu bên gửi lấy lại tài sản trước thời hạn thì bên giữ không được nhận tiền công và phải bồi thường thiệt hại cho bên gửi, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

제13절

Mục 13

위임계약

HỢP ĐỒNG ỦY QUYỀN

Điều 562. 위임계약

Điều 562. Hợp đồng uỷ quyền

위임계약은 수임인이 위임인의 명의로 사무를 처리할 의무를 부담하고, 위임인은 합의가 있거나 법률에 규정된 경우에 한하여 보수를 지급하기로 하는 당사자 간의 합의이다.

Hợp đồng uỷ quyền là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên được uỷ quyền có nghĩa vụ thực hiện công việc nhân danh bên uỷ quyền, bên uỷ quyền chỉ phải trả thù lao nếu có thoả thuận hoặc pháp luật có quy định.

Điều 563. 위임기간

Điều 563. Thời hạn ủy quyền

위임기간은 당사자가 합의하거나 법률이 정한다. 합의가 없고 법률에 규정이 없는 경우 위임계약은 위임이 성립된 날부터 01년간 유효하다.

Thời hạn ủy quyền do các bên thoả thuận hoặc do pháp luật quy định; nếu không có thoả thuận và pháp luật không có quy định thì hợp đồng ủy quyền có hiệu lực 01 năm, kể từ ngày xác lập việc ủy quyền.

Điều 564. 복위임

Điều 564. Ủy quyền lại

1. 수임인은 다음 각 호의 경우에 타인에게 복위임할 수 있다:

1. Bên được ủy quyền được ủy quyền lại cho người khác trong trường hợp sau đây:

a) 위임인의 동의가 있는 경우;

a) Có sự đồng ý của bên ủy quyền;

b) 불가항력으로 인하여 복위임을 하지 아니하면 위임인의 이익을 위한 민사거래의 성립 및 이행 목적을 달성할 수 없는 경우.

b) Do sự kiện bất khả kháng nếu không áp dụng ủy quyền lại thì mục đích xác lập, thực hiện giao dịch dân sự vì lợi ích của người ủy quyền không thể thực hiện được.

2. 복위임은 당초의 위임 범위를 초과할 수 없다.

2. Việc ủy quyền lại không được vượt quá phạm vi ủy quyền ban đầu.

3. 복위임 계약의 형식은 당초 위임의 형식에 부합하여야 한다.

3. Hình thức hợp đồng ủy quyền lại phải phù hợp với hình thức ủy quyền ban đầu.

Điều 565. 수임인의 의무

Điều 565. Nghĩa vụ của bên được uỷ quyền

1. 위임에 따라 사무를 처리하고 위임인에게 해당 사무의 처리에 관하여 보고할 의무.

1. Thực hiện công việc theo uỷ quyền và báo cho bên uỷ quyền về việc thực hiện công việc đó.

2. 위임의 이행 관계에 있는 제3자에게 위임기간, 위임 범위 및 위임 범위의 수정·보완에 대하여 알릴 의무.

2. Báo cho người thứ ba trong quan hệ thực hiện uỷ quyền về thời hạn, phạm vi uỷ quyền và việc sửa đổi, bổ sung phạm vi uỷ quyền.

3. 위임 사무 처리를 위해 교부받은 서류 및 수단을 보존·보관할 의무.

3. Bảo quản, giữ gìn tài liệu và phương tiện được giao để thực hiện việc uỷ quyền.

4. 위임 사무를 처리하는 동안 알게 된 정보를 비밀로 유지할 의무.

4. Giữ bí mật thông tin mà mình biết được trong khi thực hiện việc uỷ quyền.

5. 합의 또는 법률의 규정에 따라 위임 사무를 처리하는 동안 수령한 재산 및 취득한 이익을 위임인에게 인도할 의무.

5. Giao lại cho bên uỷ quyền tài sản đã nhận và những lợi ích thu được trong khi thực hiện việc uỷ quyền theo thoả thuận hoặc theo quy định của pháp luật.

6. 본조에 규정된 의무를 위반하여 발생한 손해를 배상할 의무.

6. Bồi thường thiệt hại do vi phạm nghĩa vụ quy định tại Điều này.

Điều 566. 수임인의 권리

Điều 566. Quyền của bên được uỷ quyền

1. 위임인에게 위임 사무 처리에 필요한 정보, 서류 및 수단을 제공할 것을 청구할 권리.

1. Yêu cầu bên uỷ quyền cung cấp thông tin, tài liệu và phương tiện cần thiết để thực hiện công việc uỷ quyền.

2. 위임 사무 처리를 위해 자신이 지출한 상당한 비용을 상환받을 권리; 합의가 있는 경우 보수를 수령할 권리.

2. Được thanh toán chi phí hợp lý mà mình đã bỏ ra để thực hiện công việc uỷ quyền; hưởng thù lao, nếu có thỏa thuận.

Điều 567. 위임인의 의무

Điều 567. Nghĩa vụ của bên uỷ quyền

1. 수임인이 사무를 처리하는 데 필요한 정보, 서류 및 수단을 제공할 의무.

1. Cung cấp thông tin, tài liệu và phương tiện cần thiết để bên được uỷ quyền thực hiện công việc.

2. 수임인이 위임 범위 내에서 행한 약정에 대하여 책임을 질 의무.

2. Chịu trách nhiệm về cam kết do bên được uỷ quyền thực hiện trong phạm vi uỷ quyền.

3. 수임인이 위임 사무 처리를 위해 지출한 상당한 비용을 상환할 의무; 보수 지급에 관한 합의가 있는 경우 수임인에게 보수를 지급할 의무.

3. Thanh toán chi phí hợp lý mà bên được uỷ quyền đã bỏ ra để thực hiện công việc được uỷ quyền; trả thù lao cho bên được uỷ quyền, nếu có thoả thuận về việc trả thù lao.

Điều 568. 위임인의 권리

Điều 568. Quyền của bên uỷ quyền

1. 수임인에게 위임 사무 처리에 관하여 충분히 통지할 것을 청구할 권리.

1. Yêu cầu bên được uỷ quyền thông báo đầy đủ về việc thực hiện công việc uỷ quyền.

2. 달리 합의가 있는 경우를 제외하고, 수임인에게 위임 사무 처리로 인하여 수령한 재산 및 이익을 인도할 것을 청구할 권리.

2. Yêu cầu bên được uỷ quyền giao lại tài sản, lợi ích thu được từ việc thực hiện công việc uỷ quyền, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

3. 수임인이 본 법전 Điều 565에 규정된 의무를 위반한 경우 손해배상을 받을 권리.

3. Được bồi thường thiệt hại, nếu bên được uỷ quyền vi phạm nghĩa vụ quy định tại Điều 565 của Bộ luật này.

Điều 569. 위임계약의 일방적 해지

Điều 569. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng uỷ quyền

1. 유상 위임의 경우 위임인은 언제든지 계약을 일방적으로 해지할 권리가 있으나 수임인이 이미 처리한 업무에 상응하는 보수를 수임인에게 지급하고 손해를 배상하여야 한다. 무상 위임인 경우 위임인은 언제든지 계약을 해지할 수 있으나 상당한 기간 전에 수임인에게 미리 통지하여야 한다. 위임인은 위임인의 계약 해지 사실을 제3자에게 서면으로 통지하여야 하며, 통지하지 아니한 경우 제3자가 위임계약이 종료되었음을 알았거나 알 수 있었던 경우를 제외하고는 제3자와의 계약은 여전히 유효하다.

1. Trường hợp uỷ quyền có thù lao, bên uỷ quyền có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bất cứ lúc nào, nhưng phải trả thù lao cho bên được uỷ quyền tương ứng với công việc mà bên được uỷ quyền đã thực hiện và bồi thường thiệt hại; nếu uỷ quyền không có thù lao thì bên uỷ quyền có thể chấm dứt thực hiện hợp đồng bất cứ lúc nào, nhưng phải báo trước cho bên được uỷ quyền một thời gian hợp lý. Bên uỷ quyền phải báo bằng văn bản cho người thứ ba biết về việc bên uỷ quyền chấm dứt thực hiện hợp đồng; nếu không báo thì hợp đồng với người thứ ba vẫn có hiệu lực, trừ trường hợp người thứ ba biết hoặc phải biết về việc hợp đồng uỷ quyền đã bị chấm dứt.

2. 무상 위임의 경우 수임인은 언제든지 계약을 일방적으로 해지할 권리가 있으나 위임인에게 상당한 기간 전에 미리 통지하여야 한다. 유상 위임의 경우 수임인은 언제든지 계약을 일방적으로 해지할 권리가 있으며 위임인에게 발생한 손해가 있는 경우 이를 배상하여야 한다.

2. Trường hợp uỷ quyền không có thù lao, bên được uỷ quyền có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bất cứ lúc nào, nhưng phải báo trước cho bên uỷ quyền biết một thời gian hợp lý; nếu uỷ quyền có thù lao thì bên được uỷ quyền có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bất cứ lúc nào và phải bồi thường thiệt hại cho bên uỷ quyền, nếu có.

제17장 현상광고, 우등현상광고

Chương XVII HỨA THƯỞNG, THI CÓ GIẢI

Điều 570. 현상광고

Điều 570. Hứa thưởng

1. 보수를 지급하겠다고 공개적으로 광고한 자는 광고자의 요구에 따라 해당 사무를 완료한 자에게 보수를 지급하여야 한다.

1. Người đã công khai hứa thưởng phải trả thưởng cho người đã thực hiện công việc theo yêu cầu của người hứa thưởng.

2. 광고된 사무는 구체적이어야 하고 실현 가능하여야 하며 법률의 금지사항에 위배되지 아니하고 사회 도덕에 반하지 아니하여야 한다.

2. Công việc được hứa thưởng phải cụ thể, có thể thực hiện được, không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Điều 571. 현상광고 표시의 철회

Điều 571. Rút lại tuyên bố hứa thưởng

사무의 착수 기한이 도래하기 전에는 광고자는 자신의 현상광고 표시를 철회할 권리가 있다. 현상광고 표시의 철회는 현상광고가 공고되었던 방식 및 매체에 따라 행해져야 한다.

Khi chưa đến hạn bắt đầu thực hiện công việc thì người hứa thưởng có quyền rút lại tuyên bố hứa thưởng của mình. Việc rút lại tuyên bố hứa thưởng phải được thực hiện theo cách thức và trên phương tiện mà việc hứa thưởng đã được công bố.

Điều 572. 보수의 지급

Điều 572. Trả thưởng

1. 광고된 사무가 1인에 의해 수행된 경우 해당 사무가 완료된 때 그 사무를 수행한 자가 보수를 받는다.

1. Trường hợp một công việc được hứa thưởng do một người thực hiện thì khi công việc hoàn thành, người thực hiện công việc đó được nhận thưởng.

2. 광고된 하나의 사무를 수인이 함께 수행하였으나 각자가 서로 독립하여 수행한 때에는 가장 먼저 완료한 자가 보수를 받는다.

2. Khi một công việc được hứa thưởng do nhiều người cùng thực hiện nhưng mỗi người thực hiện độc lập với nhau thì người hoàn thành đầu tiên được nhận thưởng.

3. 수인이 광고된 사무를 동일한 시점에 함께 완료한 경우 보수는 그들에게 균등하게 분할된다.

3. Trường hợp nhiều người cùng hoàn thành công việc được hứa thưởng vào cùng một thời điểm thì phần thưởng được chia đều cho những người đó.

4. 광고자의 요구에 따라 수인이 협력하여 광고된 사무를 수행한 경우 각자는 자신의 기여분에 상응하는 보수의 일부를 받는다.

4. Trường hợp nhiều người cùng cộng tác để thực hiện công việc được hứa thưởng do người hứa thưởng yêu cầu thì mỗi người được nhận một phần của phần thưởng tương ứng với phần đóng góp của mình.

Điều 573. 우등현상광고

Điều 573. Thi có giải

1. 문화, 예술, 체육, 과학, 기술 경연 및 기타 대회의 조직은 법률의 금지사항에 위배되어서는 아니 되며 사회 도덕에 반하여서는 아니 된다.

1. Việc tổ chức các cuộc thi văn hoá, nghệ thuật, thể thao, khoa học, kỹ thuật và các cuộc thi khác không được vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

2. 대회의 주최자는 참가 조건, 배점 기준, 각 시상 내역 및 상금 액수를 공고하여야 한다. 참가 조건의 변경은 대회가 열리기 전 상당한 기간 내에 공고된 방식에 따라 행해져야 한다.

2. Người tổ chức các cuộc thi phải công bố điều kiện dự thi, thang điểm, các giải thưởng và mức thưởng của mỗi giải. Việc thay đổi điều kiện dự thi phải được thực hiện theo cách thức đã công bố trong một thời gian hợp lý trước khi diễn ra cuộc thi.

3. 입상자는 주최자에게 공고된 수준에 부합하는 상금을 수여할 것을 청구할 권리가 있다.

3. Người đoạt giải có quyền yêu cầu người tổ chức thi trao giải thưởng đúng mức đã công bố.

제18장 사무관리(THỰC HIỆN CÔNG VIỆC KHÔNG CÓ UỶ QUYỀN)

Chương XVIII THỰC HIỆN CÔNG VIỆC KHÔNG CÓ UỶ QUYỀN

Điều 574. 사무관리

Điều 574. Thực hiện công việc không có ủy quyền

사무관리는 의무가 없는 자가 본인이 알지 못하거나 알면서도 이의를 제기하지 아니하는 상황에서 본인의 이익을 위하여 자발적으로 그 사무를 수행하는 것이다.

Thực hiện công việc không có ủy quyền là việc một người không có nghĩa vụ thực hiện công việc nhưng đã tự nguyện thực hiện công việc đó vì lợi ích của người có công việc được thực hiện khi người này không biết hoặc biết mà không phản đối.

Điều 575. 사무관리자의 의무

Điều 575. Nghĩa vụ thực hiện công việc không có ủy quyền

1. 사무관리자는 자신의 능력과 여건에 맞추어 사무를 수행할 의무가 있다.

1. Người thực hiện công việc không có ủy quyền có nghĩa vụ thực hiện công việc phù hợp với khả năng, điều kiện của mình.

2. 사무관리자는 자신의 일과 동일하게 사무를 수행하여야 하며, 본인의 의도를 알았거나 추단할 수 있는 때에는 그 의도에 맞게 사무를 수행하여야 한다.

2. Người thực hiện công việc không có ủy quyền phải thực hiện công việc như công việc của chính mình; nếu biết hoặc đoán biết được ý định của người có công việc thì phải thực hiện công việc phù hợp với ý định đó.

3. 본인이 이미 알고 있거나 사무관리자가 본인의 주소 또는 본점 소재지를 알지 못하는 경우를 제외하고, 사무관리자는 본인의 요청이 있는 경우 사무 수행의 경과 및 결과에 대하여 본인에게 통지하여야 한다.

3. Người thực hiện công việc không có ủy quyền phải báo cho người có công việc được thực hiện về quá trình, kết quả thực hiện công việc nếu có yêu cầu, trừ trường hợp người có công việc đã biết hoặc người thực hiện công việc không có ủy quyền không biết nơi cư trú hoặc trụ sở của người đó.

4. 본인이 사망(개인의 경우)하거나 존속이 종료(법인의 경우)된 경우, 사무관리자는 본인의 상속인 또는 대리인이 인수할 때까지 사무 수행을 계속하여야 한다.

4. Trường hợp người có công việc được thực hiện chết, nếu là cá nhân hoặc chấm dứt tồn tại, nếu là pháp nhân thì người thực hiện công việc không có ủy quyền phải tiếp tục thực hiện công việc cho đến khi người thừa kế hoặc người đại diện của người có công việc được thực hiện đã tiếp nhận.

5. 정당한 사유로 인하여 사무관리자가 사무를 계속 맡을 수 없는 경우 본인, 그의 대리인 또는 친족에게 통지하여야 하며, 타인에게 자신을 대신하여 사무를 처리하도록 부탁할 수 있다.

5. Trường hợp có lý do chính đáng mà người thực hiện công việc không có ủy quyền không thể tiếp tục đảm nhận công việc thì phải báo cho người có công việc được thực hiện, người đại diện hoặc người thân thích của người này hoặc có thể nhờ người khác thay mình đảm nhận việc thực hiện công việc.

Điều 576. 본인의 상환 및 지급 의무

Điều 576. Nghĩa vụ thanh toán của người có công việc được thực hiện

1. 본인은 사무관리자가 사무를 인계할 때 이를 인수하여야 하며, 사무가 본인이 원하는 결과를 얻지 못한 경우라 하더라도 사무관리자가 사무 수행을 위해 지출한 상당한 비용을 상환하여야 한다.

1. Người có công việc được thực hiện phải tiếp nhận công việc khi người thực hiện công việc không có ủy quyền bàn giao công việc và thanh toán các chi phí hợp lý mà người thực hiện công việc không có ủy quyền đã bỏ ra để thực hiện công việc, kể cả trường hợp công việc không đạt được kết quả theo ý muốn của mình.

2. 사무관리자가 거절하는 경우를 제외하고, 사무관리자가 사무를 꼼꼼하게 처리하여 본인에게 유익하게 한 때에는 본인은 사무관리자에게 일정액의 보수를 지급하여야 한다.

2. Người có công việc được thực hiện phải trả cho người thực hiện công việc không có ủy quyền một khoản thù lao khi người này thực hiện công việc chu đáo, có lợi cho mình, trừ trường hợp người thực hiện công việc không có ủy quyền từ chối.

Điều 577. 손해배상의무

Điều 577. Nghĩa vụ bồi thường thiệt hại

1. 사무관리자가 사무를 수행하는 동안 고의로 손해를 끼친 때에는 본인에게 손해를 배상하여야 한다.

1. Khi người thực hiện công việc không có ủy quyền cố ý gây thiệt hại trong khi thực hiện công việc thì phải bồi thường thiệt hại cho người có công việc được thực hiện.

2. 사무관리자가 사무를 수행하는 동안 과실로 인하여 손해를 발생시킨 경우 사무를 맡게 된 상황을 고려하여 배상액을 감경받을 수 있다.

2. Nếu người thực hiện công việc không có ủy quyền do vô ý mà gây thiệt hại trong khi thực hiện công việc thì căn cứ vào hoàn cảnh đảm nhận công việc, người đó có thể được giảm mức bồi thường.

Điều 578. 사무관리의 종료

Điều 578. Chấm dứt thực hiện công việc không có ủy quyền

사무관리는 다음 각 호의 경우에 종료된다:

Việc thực hiện công việc không có ủy quyền chấm dứt trong trường hợp sau đây:

1. 본인의 요구가 있는 경우.

1. Theo yêu cầu của người có công việc được thực hiện.

2. 본인, 본인의 상속인 또는 대리인이 사무를 인수한 경우.

2. Người có công việc được thực hiện, người thừa kế hoặc người đại diện của người có công việc được thực hiện tiếp nhận công việc.

3. 사무관리자가 본 법전 Điều 575 제5항의 규정에 따라 사무를 계속 수행할 수 없는 경우.

3. Người thực hiện công việc không có ủy quyền không thể tiếp tục thực hiện công việc theo quy định tại khoản 5 Điều 575 của Bộ luật này.

4. 사무관리자가 사망(개인의 경우)하거나 존속이 종료(법인의 경우)된 경우.

4. Người thực hiện công việc không có ủy quyền chết, nếu là cá nhân hoặc chấm dứt tồn tại, nếu là pháp nhân.

제19장 법률상 원인 없는 점유, 사용 및 부당이득으로 인한 반환의무

Chương XIX NGHĨA VỤ HOÀN TRẢ DO CHIẾM HỮU, SỬ DỤNG TÀI SẢN, ĐƯỢC LỢI VỀ TÀI SẢN KHÔNG CÓ CĂN CỨ PHÁP LUẬT

Điều 579. 반환의무

Điều 579. Nghĩa vụ hoàn trả

1. 법률상 원인 없이 타인의 재산을 점유하거나 사용한 자는 해당 재산의 소유자 또는 기타 권리자에게 반환하여야 한다. 소유자 또는 기타 권리자를 찾을 수 없는 경우에는 본 법전 Điều 236에 규정된 경우를 제외하고 권한 있는 국가기관에 인도하여야 한다.

1. Người chiếm hữu, người sử dụng tài sản của người khác mà không có căn cứ pháp luật thì phải hoàn trả cho chủ sở hữu, chủ thể có quyền khác đối với tài sản đó; nếu không tìm được chủ sở hữu, chủ thể có quyền khác đối với tài sản thì phải giao cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền, trừ trường hợp quy định tại Điều 236 của Bộ luật này.

2. 법률상 원인 없이 재산상 이익을 얻어 타인에게 손해를 끼친 자는 본 법전 Điều 236에 규정된 경우를 제외하고 그 이익을 피해자에게 반환하여야 한다.

2. Người được lợi về tài sản mà không có căn cứ pháp luật làm cho người khác bị thiệt hại thì phải hoàn trả khoản lợi đó cho người bị thiệt hại, trừ trường hợp quy định tại Điều 236 của Bộ luật này.

Điều 580. 반환 재산

Điều 580. Tài sản hoàn trả

1. 법률상 원인 없이 재산을 점유·사용한 자는 취득한 재산 전부를 반환하여야 한다.

1. Người chiếm hữu, người sử dụng tài sản mà không có căn cứ pháp luật phải hoàn trả toàn bộ tài sản đã thu được.

2. 반환할 재산이 특정물인 경우에는 해당 물건 자체를 반환하여야 하며, 달리 합의가 있는 경우를 제외하고 그 특정물이 멸실되거나 훼손된 경우에는 금전으로 보상하여야 한다.

2. Trường hợp tài sản hoàn trả là vật đặc định thì phải hoàn trả đúng vật đó; nếu vật đặc định đó bị mất hoặc hư hỏng thì phải đền bù bằng tiền, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

3. 반환할 재산이 종류물이나 멸실 또는 훼손된 경우에는 달리 합의가 있는 경우를 제외하고 동종의 물건으로 반환하거나 금전으로 보상하여야 한다.

3. Trường hợp tài sản hoàn trả là vật cùng loại, nhưng bị mất hoặc hư hỏng thì phải trả vật cùng loại hoặc đền bù bằng tiền, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

4. 법률상 원인 없이 재산상 이익을 얻은 자는 그 재산상 이익을 현물 또는 금전으로 피해자에게 반환하여야 한다.

4. Người được lợi về tài sản mà không có căn cứ pháp luật phải hoàn trả khoản lợi về tài sản đó cho người bị thiệt hại bằng hiện vật hoặc bằng tiền.

Điều 581. 과실 및 이익의 반환의무

Điều 581. Nghĩa vụ hoàn trả hoa lợi, lợi tức

1. 법률상 원인 없이 악의로 재산을 점유·사용하거나 재산상 이익을 얻은 자는 법률상 원인 없이 재산을 점유·사용하거나 재산상 이익을 얻은 시점부터 취득한 천연과실 및 법정과실을 반환하여야 한다.

1. Người chiếm hữu, người sử dụng tài sản, người được lợi về tài sản mà không có căn cứ pháp luật và không ngay tình thì phải hoàn trả hoa lợi, lợi tức thu được từ thời điểm chiếm hữu, sử dụng tài sản, được lợi về tài sản không có căn cứ pháp luật.

2. 법률상 원인 없이 재산을 점유·사용하거나 재산상 이익을 얻었으나 선의인 자는 본 법전 Điều 236에 규정된 경우를 제외하고 법률상 원인 없이 재산을 점유·사용하거나 재산상 이익을 얻었음을 알았거나 알 수 있었던 시점부터 취득한 천연과실 및 법정과실을 반환하여야 한다.

2. Người chiếm hữu, người sử dụng tài sản, người được lợi về tài sản mà không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình thì phải hoàn trả hoa lợi, lợi tức thu được từ thời điểm người đó biết hoặc phải biết việc chiếm hữu, sử dụng tài sản, được lợi về tài sản không có căn cứ pháp luật, trừ trường hợp quy định tại Điều 236 của Bộ luật này.

Điều 582. 제3자에 대한 반환청구권

Điều 582. Quyền yêu cầu người thứ ba hoàn trả

법률상 원인 없이 재산을 점유·사용한 자가 제3자에게 재산을 인도한 경우, 소유자 또는 해당 재산의 기타 권리자가 반환을 청구할 때 본 법전에 달리 규정된 경우를 제외하고 제3자는 그 재산을 반환할 의무가 있다. 해당 재산이 유상으로 양도되었거나 대가가 지급된 경우 제3자는 자신에게 재산을 인도한 자를 상대로 손해배상을 청구할 권리가 있다.

Trường hợp người chiếm hữu, người sử dụng tài sản mà không có căn cứ pháp luật đã giao tài sản cho người thứ ba thì khi bị chủ sở hữu, chủ thể có quyền khác đối với tài sản yêu cầu hoàn trả, người thứ ba có nghĩa vụ hoàn trả tài sản đó, trừ trường hợp Bộ luật này có quy định khác; nếu tài sản đó đã được trả bằng tiền hoặc có đền bù thì người thứ ba có quyền yêu cầu người đã giao tài sản cho mình bồi thường thiệt hại.

Điều 583. 비용상환의무

Điều 583. Nghĩa vụ thanh toán

재산을 반환받은 소유자, 기타 권리자 및 피해자는 법률상 원인 없이 재산을 점유·사용하거나 재산상 이익을 얻었으나 선의인 자가 재산의 보존 및 가치 증대를 위해 지출한 필요비를 지급하여야 한다.

Chủ sở hữu, chủ thể có quyền khác đối với tài sản, người bị thiệt hại được hoàn trả tài sản thì phải thanh toán chi phí cần thiết mà người chiếm hữu, người sử dụng tài sản, người được lợi về tài sản mà không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình đã bỏ ra để bảo quản, làm tăng giá trị của tài sản.

제20장 불법행위로 인한 손해배상책임

Chương XX TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI NGOÀI HỢP ĐỒNG

제1절 일반 규정

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 584. 손해배상책임의 발생 근거

Điều 584. Căn cứ phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại

1. 타인의 생명, 신체, 명예, 인격, 신용, 재산, 기타 합법적 권리 및 이익을 침해하는 행위로 손해를 야기한 자는 본 법전 또는 관련 법률에 달리 규정된 경우를 제외하고 배상하여야 한다.

1. Người nào có hành vi xâm phạm tính mạng, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm, uy tín, tài sản, quyền, lợi ích hợp pháp khác của người khác mà gây thiệt hại thì phải bồi thường, trừ trường hợp Bộ luật này, luật khác có liên quan quy định khác.

2. 달리 합의가 있거나 법률에 달리 규정된 경우를 제외하고, 손해가 불가항력으로 인해 발생하였거나 전적으로 피해자의 과실로 인해 발생한 경우 가해자는 손해배상책임을 지지 아니한다.

2. Người gây thiệt hại không phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong trường hợp thiệt hại phát sinh là do sự kiện bất khả kháng hoặc hoàn toàn do lỗi của bên bị thiệt hại, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc luật có quy định khác.

3. 재산이 손해를 야기한 경우, 본조 제2항에 따라 손해가 발생한 경우를 제외하고 재산의 소유자 또는 점유자가 손해배상책임을 진다.

3. Trường hợp tài sản gây thiệt hại thì chủ sở hữu, người chiếm hữu tài sản phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại, trừ trường hợp thiệt hại phát sinh theo quy định tại khoản 2 Điều này.

Điều 585. 손해배상의 원칙

Điều 585. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại

1. 실제 발생한 손해는 전부 그리고 적시에 배상되어야 한다. 법률에 달리 규정된 경우를 제외하고 당사자는 배상액, 금전·현물 또는 노무 제공에 의한 배상 형태, 일시금 또는 분할 배상 방식에 관하여 합의할 수 있다.

1. Thiệt hại thực tế phải được bồi thường toàn bộ và kịp thời. Các bên có thể thoả thuận về mức bồi thường, hình thức bồi thường bằng tiền, bằng hiện vật hoặc thực hiện một công việc, phương thức bồi thường một lần hoặc nhiều lần, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

2. 손해배상책임자가 과실이 없거나 경과실인 상태에서 손해가 자신의 경제적 능력에 비하여 지나치게 큰 경우 배상액을 감경받을 수 있다.

2. Người chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại có thể được giảm mức bồi thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô ý và thiệt hại quá lớn so với khả năng kinh tế của mình.

3. 배상액이 더 이상 현실에 부합하지 않게 된 때에는 피해자 또는 가해자는 법원 또는 기타 권한 있는 국가기관에 배상액의 변경을 청구할 권리가 있다.

3. Khi mức bồi thường không còn phù hợp với thực tế thì bên bị thiệt hại hoặc bên gây thiệt hại có quyền yêu cầu Tòa án hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác thay đổi mức bồi thường.

4. 피해자에게도 손해 발생에 대한 과실이 있는 때에는 자신의 과실로 인하여 발생한 손해 부분에 대하여는 배상을 받지 못한다.

4. Khi bên bị thiệt hại có lỗi trong việc gây thiệt hại thì không được bồi thường phần thiệt hại do lỗi của mình gây ra.

5. 권리 또는 이익을 침해당한 측이 스스로 손해를 방지하거나 경감하기 위한 필요하고도 상당한 조치를 취하지 아니하여 손해가 발생한 경우 배상을 받지 못한다.

5. Bên có quyền, lợi ích bị xâm phạm không được bồi thường nếu thiệt hại xảy ra do không áp dụng các biện pháp cần thiết, hợp lý để ngăn chặn, hạn chế thiệt hại cho chính mình.

Điều 586. 개인의 손해배상책임능력

Điều 586. Năng lực chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại của cá nhân

1. 만 18세 이상인 자가 손해를 끼친 때에는 스스로 배상하여야 한다.

1. Người từ đủ mười tám tuổi trở lên gây thiệt hại thì phải tự bồi thường.

2. 만 15세 미만인 자가 손해를 끼치고 부모가 있는 경우 부모가 손해 전부를 배상하여야 한다. 부모의 재산으로 배상하기에 부족하고 손해를 끼친 미성년 자녀에게 고유재산이 있는 경우 본 법전 Điều 599에 규정된 경우를 제외하고 그 재산으로 부족분을 배상한다. 만 15세 이상 만 18세 미만인 자가 손해를 끼친 때에는 자신의 재산으로 배상하여야 하며, 배상하기에 재산이 부족한 때에는 부모가 자신의 재산으로 부족분을 배상하여야 한다.

2. Người chưa đủ mười lăm tuổi gây thiệt hại mà còn cha, mẹ thì cha, mẹ phải bồi thường toàn bộ thiệt hại; nếu tài sản của cha, mẹ không đủ để bồi thường mà con chưa thành niên gây thiệt hại có tài sản riêng thì lấy tài sản đó để bồi thường phần còn thiếu, trừ trường hợp quy định tại Điều 599 của Bộ luật này. Người từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi gây thiệt hại thì phải bồi thường bằng tài sản của mình; nếu không đủ tài sản để bồi thường thì cha, mẹ phải bồi thường phần còn thiếu bằng tài sản của mình.

3. 미성년자, 행위능력상실자, 인지·행위통제능력 장애를 가진 자가 손해를 끼치고 후견인이 있는 경우 해당 후견인은 피후견인의 재산을 사용하여 배상할 수 있다. 피후견인에게 재산이 없거나 배상하기에 재산이 부족한 경우 후견인은 자신의 재산으로 배상하여야 하며, 후견인이 후견에 있어 자신에게 과실이 없음을 증명한 때에는 자신의 재산으로 배상하지 아니한다.

3. Người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi gây thiệt hại mà có người giám hộ thì người giám hộ đó được dùng tài sản của người được giám hộ để bồi thường; nếu người được giám hộ không có tài sản hoặc không đủ tài sản để bồi thường thì người giám hộ phải bồi thường bằng tài sản của mình; nếu người giám hộ chứng minh được mình không có lỗi trong việc giám hộ thì không phải lấy tài sản của mình để bồi thường.

Điều 587. 공동불법행위로 인한 손해배상

Điều 587. Bồi thường thiệt hại do nhiều người cùng gây ra

수인이 공동으로 손해를 끼친 경우 그들은 피해자에게 연대하여 배상하여야 한다. 공동 가해자 각자의 배상책임은 각자의 과실 정도에 비례하여 확정되며, 과실의 정도를 확정할 수 없는 때에는 균등한 비율로 손해를 배상하여야 한다.

Trường hợp nhiều người cùng gây thiệt hại thì những người đó phải liên đới bồi thường cho người bị thiệt hại. Trách nhiệm bồi thường của từng người cùng gây thiệt hại được xác định tương ứng với mức độ lỗi của mỗi người; nếu không xác định được mức độ lỗi thì họ phải bồi thường thiệt hại theo phần bằng nhau.

Điều 588. 손해배상청구의 소멸시효

Điều 588. Thời hiệu khởi kiện yêu cầu bồi thường thiệt hại

손해배상청구의 소멸시효는 권리자가 자신의 합법적 권리 및 이익이 침해당하였음을 알았거나 알 수 있었던 날부터 03년이다.

Thời hiệu khởi kiện yêu cầu bồi thường thiệt hại là 03 năm, kể từ ngày người có quyền yêu cầu biết hoặc phải biết quyền, lợi ích hợp pháp của mình bị xâm phạm.

제2절

Mục 2

손해의 산정

XÁC ĐỊNH THIỆT HẠI

Điều 589. 재산 침해로 인한 손해

Điều 589. Thiệt hại do tài sản bị xâm phạm

재산 침해로 인한 손해는 다음 각 호를 포함한다:

Thiệt hại do tài sản bị xâm phạm bao gồm:

1. 멸실, 파괴 또는 훼손된 재산;

1. Tài sản bị mất, bị huỷ hoại hoặc bị hư hỏng;

2. 재산의 사용·수익과 결부된 이익의 상실 또는 감소;

2. Lợi ích gắn liền với việc sử dụng, khai thác tài sản bị mất, bị giảm sút;

3. 손해를 방지, 경감 및 구제하기 위한 상당한 비용;

3. Chi phí hợp lý để ngăn chặn, hạn chế và khắc phục thiệt hại;

4. 법률이 규정하는 기타 손해.

4. Thiệt hại khác do luật quy định.

Điều 590. 건강 침해로 인한 손해

Điều 590. Thiệt hại do sức khoẻ bị xâm phạm

1. 건강 침해로 인한 손해는 다음 각 호를 포함한다:

1. Thiệt hại do sức khoẻ bị xâm phạm bao gồm:

a) 피해자의 치료, 요양, 건강 및 상실되거나 감퇴된 기능의 회복을 위한 상당한 비용;

a) Chi phí hợp lý cho việc cứu chữa, bồi dưỡng, phục hồi sức khoẻ và chức năng bị mất, bị giảm sút của người bị thiệt hại;

b) 피해자의 상실 또는 감소된 실제 소득. 피해자의 실제 소득이 불안정하여 확정할 수 없는 경우에는 동종 노동의 평균 소득 수준을 적용한다;

b) Thu nhập thực tế bị mất hoặc bị giảm sút của người bị thiệt hại; nếu thu nhập thực tế của người bị thiệt hại không ổn định và không thể xác định được thì áp dụng mức thu nhập trung bình của lao động cùng loại;

c) 치료 기간 동안 피해자를 간병한 자의 상당한 비용 및 상실된 실제 소득. 피해자가 노동능력을 상실하여 상시 간병인이 필요한 경우 손해에는 피해자 간병을 위한 상당한 비용도 포함된다;

c) Chi phí hợp lý và phần thu nhập thực tế bị mất của người chăm sóc người bị thiệt hại trong thời gian điều trị; nếu người bị thiệt hại mất khả năng lao động và cần phải có người thường xuyên chăm sóc thì thiệt hại bao gồm cả chi phí hợp lý cho việc chăm sóc người bị thiệt hại;

d) 법률이 규정하는 기타 손해.

d) Thiệt hại khác do luật quy định.

2. 타인의 건강을 침해한 경우의 배상책임자는 본조 제1항의 규정에 따른 손해와 그 사람이 겪은 정신적 고통을 위자하기 위한 별도의 금전을 배상하여야 한다. 정신적 고통을 위자하기 위한 배상액은 당사자가 합의하여 정하며, 합의가 이루어지지 아니하는 경우 건강이 침해당한 1인당 상한선은 국가가 정한 기본급의 50배를 초과하지 아니한다.

2. Người chịu trách nhiệm bồi thường trong trường hợp sức khoẻ của người khác bị xâm phạm phải bồi thường thiệt hại theo quy định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù đắp tổn thất về tinh thần mà người đó gánh chịu. Mức bồi thường bù đắp tổn thất về tinh thần do các bên thoả thuận; nếu không thoả thuận được thì mức tối đa cho một người có sức khỏe bị xâm phạm không quá năm mươi lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định.

Điều 591. 생명 침해로 인한 손해

Điều 591. Thiệt hại do tính mạng bị xâm phạm

1. 생명 침해로 인한 손해는 다음 각 호를 포함한다:

1. Thiệt hại do tính mạng bị xâm phạm bao gồm:

a) 본 법전 Điều 590의 규정에 따른 건강 침해로 인한 손해;

a) Thiệt hại do sức khỏe bị xâm phạm theo quy định tại Điều 590 của Bộ luật này;

b) 장례를 위한 상당한 비용;

b) Chi phí hợp lý cho việc mai táng;

c) 피해자가 부양의무를 지고 있던 자들을 위한 부양료;

c) Tiền cấp dưỡng cho những người mà người bị thiệt hại có nghĩa vụ cấp dưỡng;

d) 법률이 규정하는 기타 손해.

d) Thiệt hại khác do luật quy định.

2. 타인의 생명을 침해한 경우의 배상책임자는 본조 제1항의 규정에 따른 손해와 피해자의 제1순위 상속인에 속하는 친족들의 정신적 고통을 위자하기 위한 별도의 금전을 배상하여야 하며, 이들이 없는 경우에는 피해자가 직접 양육한 자, 피해자를 직접 양육한 자가 이 금전을 취득한다. 정신적 고통을 위자하기 위한 배상액은 당사자가 합의하여 정하며, 합의가 이루어지지 아니하는 경우 생명이 침해당한 1인당 상한선은 국가가 정한 기본급의 100배를 초과하지 아니한다.

2. Người chịu trách nhiệm bồi thường trong trường hợp tính mạng của người khác bị xâm phạm phải bồi thường thiệt hại theo quy định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù đắp tổn thất về tinh thần cho những người thân thích thuộc hàng thừa kế thứ nhất của người bị thiệt hại, nếu không có những người này thì người mà người bị thiệt hại đã trực tiếp nuôi dưỡng, người đã trực tiếp nuôi dưỡng người bị thiệt hại được hưởng khoản tiền này. Mức bồi thường bù đắp tổn thất về tinh thần do các bên thoả thuận; nếu không thoả thuận được thì mức tối đa cho một người có tính mạng bị xâm phạm không quá một trăm lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định.

Điều 592. 명예, 인격, 신용 침해로 인한 손해

Điều 592. Thiệt hại do danh dự, nhân phẩm, uy tín bị xâm phạm

1. 명예, 인격, 신용 침해로 인한 손해는 다음 각 호를 포함한다:

1. Thiệt hại do danh dự, nhân phẩm, uy tín bị xâm phạm bao gồm:

a) 손해를 경감, 구제하기 위한 상당한 비용;

a) Chi phí hợp lý để hạn chế, khắc phục thiệt hại;

b) 상실 또는 감소된 실제 소득;

b) Thu nhập thực tế bị mất hoặc bị giảm sút;

c) 법률이 규정하는 기타 손해.

c) Thiệt hại khác do luật quy định.

2. 타인의 명예, 인격, 신용을 침해한 경우의 배상책임자는 본조 제1항의 규정에 따른 손해와 그 사람이 겪은 정신적 고통을 위자하기 위한 별도의 금전을 배상하여야 한다. 정신적 고통을 위자하기 위한 배상액은 당사자가 합의하여 정하며, 합의가 이루어지지 아니하는 경우 명예, 인격, 신용이 침해당한 1인당 상한선은 국가가 정한 기본급의 10배를 초과하지 아니한다.

2. Người chịu trách nhiệm bồi thường trong trường hợp danh dự, nhân phẩm, uy tín của người khác bị xâm phạm phải bồi thường thiệt hại theo quy định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù đắp tổn thất về tinh thần mà người đó gánh chịu. Mức bồi thường bù đắp tổn thất về tinh thần do các bên thoả thuận; nếu không thoả thuận được thì mức tối đa cho một người có danh dự, nhân phẩm, uy tín bị xâm phạm không quá mười lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định.

Điều 593. 생명·건강 침해로 인한 손해배상 향유 기간

Điều 593. Thời hạn hưởng bồi thường thiệt hại do tính mạng, sức khoẻ bị xâm phạm

1. 달리 합의가 있는 경우를 제외하고, 피해자가 노동능력을 완전히 상실한 경우 피해자는 노동능력을 완전히 상실한 시점부터 사망할 때까지 배상을 받는다.

1. Trường hợp người bị thiệt hại mất hoàn toàn khả năng lao động thì người bị thiệt hại được hưởng bồi thường từ thời điểm mất hoàn toàn khả năng lao động cho đến khi chết, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

2. 피해자가 사망한 경우 그 사람이 생전에 부양의무를 지고 있던 자들은 생명이 침해된 자가 사망한 시점부터 다음 각 호의 기간 동안 부양료를 받는다:

2. Trường hợp người bị thiệt hại chết thì những người mà người này có nghĩa vụ cấp dưỡng khi còn sống được hưởng tiền cấp dưỡng từ thời điểm người có tính mạng bị xâm phạm chết trong thời hạn sau đây:

a) 미성년자 또는 사망자의 자녀로서 태아 상태였다가 살아서 출생한 자는 만 18세가 될 때까지 부양료를 받는다. 다만, 만 15세 이상 만 18세 미만인 자가 노동에 참여하여 스스로 생계를 유지할 수 있는 소득이 있는 경우는 제외한다;

a) Người chưa thành niên hoặc người đã thành thai là con của người chết và còn sống sau khi sinh ra được hưởng tiền cấp dưỡng cho đến khi đủ mười tám tuổi, trừ trường hợp người từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi đã tham gia lao động và có thu nhập đủ nuôi sống bản thân;

b) 성년자이나 노동능력이 없는 자는 사망할 때까지 부양료를 받는다.

b) Người thành niên nhưng không có khả năng lao động được hưởng tiền cấp dưỡng cho đến khi chết.

3. 사망자의 태아인 자녀에 대하여 부양료는 살아서 출생한 시점부터 계산한다.

3. Đối với con đã thành thai của người chết, tiền cấp dưỡng được tính từ thời điểm người này sinh ra và còn sống.

제3절

Mục 3

구체적 상황에서의 손해배상

BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ

Điều 594. 정당방위의 한도를 초과한 경우의 손해배상

Điều 594. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng

정당방위 상태에서 손해를 끼친 자는 피해자에게 배상하지 아니한다. 정당방위의 한도를 초과하여 손해를 끼친 자는 피해자에게 배상하여야 한다.

Người gây thiệt hại trong trường hợp phòng vệ chính đáng không phải bồi thường cho người bị thiệt hại. Người gây thiệt hại do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng phải bồi thường cho người bị thiệt hại.

Điều 595. 긴급피난의 필요성을 초과한 경우의 손해배상

Điều 595. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp vượt quá yêu cầu của tình thế cấp thiết

1. 긴급피난의 필요성을 초과하여 손해가 발생한 경우 가해자는 긴급피난의 필요성을 초과하여 발생한 손해 부분을 피해자에게 배상하여야 한다.

1. Trường hợp thiệt hại xảy ra do vượt quá yêu cầu của tình thế cấp thiết thì người gây thiệt hại phải bồi thường phần thiệt hại xảy ra do vượt quá yêu cầu của tình thế cấp thiết cho người bị thiệt hại.

2. 손해 발생을 초래한 긴급피난 상태를 유발한 자는 피해자에게 배상하여야 한다.

2. Người đã gây ra tình thế cấp thiết dẫn đến thiệt hại xảy ra thì phải bồi thường cho người bị thiệt hại.

Điều 596. 각성제·자극성 물질 사용자가 야기한 손해의 배상

Điều 596. Bồi thường thiệt hại do người dùng chất kích thích gây ra

1. 음주 또는 기타 자극성 물질의 사용으로 인하여 사물변식능력 및 행위통제능력을 상실한 상태에 빠져 타인에게 손해를 끼친 자는 배상하여야 한다.

1. Người do uống rượu hoặc do dùng chất kích thích khác mà lâm vào tình trạng mất khả năng nhận thức và làm chủ hành vi, gây thiệt hại cho người khác thì phải bồi thường.

2. 어떤 자가 고의로 음주 또는 기타 자극성 물질을 사용하여 타인을 사물변식능력 및 행위통제능력 상실 상태에 빠지게 하여 손해를 끼치게 한 때에는 피해자에게 배상하여야 한다.

2. Khi một người cố ý dùng rượu hoặc chất kích thích khác làm cho người khác lâm vào tình trạng mất khả năng nhận thức và làm chủ hành vi mà gây thiệt hại thì phải bồi thường cho người bị thiệt hại.

Điều 597. 법인의 피용자가 야기한 손해의 배상

Điều 597. Bồi thường thiệt hại do người của pháp nhân gây ra

법인은 자신의 피용자가 법인으로부터 부여받은 임무를 수행하는 동안 야기한 손해를 배상하여야 한다. 법인이 손해를 배상한 때에는 손해 발생에 과실이 있는 자에 대하여 법률의 규정에 따른 금액의 구상을 청구할 권리가 있다.

Pháp nhân phải bồi thường thiệt hại do người của mình gây ra trong khi thực hiện nhiệm vụ được pháp nhân giao; nếu pháp nhân đã bồi thường thiệt hại thì có quyền yêu cầu người có lỗi trong việc gây thiệt hại phải hoàn trả một khoản tiền theo quy định của pháp luật.

Điều 598. 공무집행자가 야기한 손해의 배상

Điều 598. Bồi thường thiệt hại do người thi hành công vụ gây ra

국가는 국가배상책임법의 규정에 따라 공무집행자의 위법행위로 인하여 발생한 손해를 배상할 책임을 진다.

Nhà nước có trách nhiệm bồi thường thiệt hại do hành vi trái pháp luật của người thi hành công vụ gây ra theo quy định của Luật trách nhiệm bồi thường của Nhà nước.

Điều 599. 학교, 병원, 기타 법인의 직접 관리 하에 있는 기간 중 만 15세 미만인 자, 행위능력상실자가 야기한 손해의 배상

Điều 599. Bồi thường thiệt hại do người dưới mười lăm tuổi, người mất năng lực hành vi dân sự gây ra trong thời gian trường học, bệnh viện, pháp nhân khác trực tiếp quản lý

1. 만 15세 미만인 자가 학교의 직접 관리 하에 있는 동안 손해를 끼친 경우 학교는 발생한 손해를 배상하여야 한다.

1. Người chưa đủ mười lăm tuổi trong thời gian trường học trực tiếp quản lý mà gây thiệt hại thì trường học phải bồi thường thiệt hại xảy ra.

2. 행위능력상실자가 병원, 기타 법인의 직접 관리 하에 있는 동안 타인에게 손해를 끼친 경우 병원, 기타 법인은 발생한 손해를 배상하여야 한다.

2. Người mất năng lực hành vi dân sự gây thiệt hại cho người khác trong thời gian bệnh viện, pháp nhân khác trực tiếp quản lý thì bệnh viện, pháp nhân khác phải bồi thường thiệt hại xảy ra.

3. 본조 제1항 및 제2항에 규정된 학교, 병원, 기타 법인은 관리에 있어 자신에게 과실이 없음을 증명한 때에는 배상하지 아니하며, 이 경우 만 15세 미만인 자, 행위능력상실자의 부모 또는 후견인이 배상하여야 한다.

3. Trường học, bệnh viện, pháp nhân khác quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không phải bồi thường nếu chứng minh được mình không có lỗi trong quản lý; trong trường hợp này, cha, mẹ, người giám hộ của người dưới mười lăm tuổi, người mất năng lực hành vi dân sự phải bồi thường.

Điều 600. 노무자, 견습생이 야기한 손해의 배상

Điều 600. Bồi thường thiệt hại do người làm công, người học nghề gây ra

개인 또는 법인은 노무자, 견습생이 부여받은 업무를 수행하는 동안 야기한 손해를 배상하여야 하며, 손해 발생에 과실이 있는 노무자, 견습생에게 법률 규정에 따른 금액의 구상을 청구할 권리가 있다.

Cá nhân, pháp nhân phải bồi thường thiệt hại do người làm công, người học nghề gây ra trong khi thực hiện công việc được giao và có quyền yêu cầu người làm công, người học nghề có lỗi trong việc gây thiệt hại phải hoàn trả một khoản tiền theo quy định của pháp luật.

Điều 601. 고도위험원(Nguồn nguy hiểm cao độ)이 야기한 손해의 배상

Điều 601. Bồi thường thiệt hại do nguồn nguy hiểm cao độ gây ra

1. 고도위험원에는 원동기장치 운송수단, 송전시설, 가동 중인 산업공장, 무기, 폭발물, 인화물, 독극물, 방사성 물질, 맹수 및 법률이 규정하는 기타 고도위험원이 포함된다. 고도위험원의 소유자는 법률의 규정에 정확히 부합하게 고도위험원을 가동, 사용, 보관, 관리, 운송하여야 한다.

1. Nguồn nguy hiểm cao độ bao gồm phương tiện giao thông vận tải cơ giới, hệ thống tải điện, nhà máy công nghiệp đang hoạt động, vũ khí, chất nổ, chất cháy, chất độc, chất phóng xạ, thú dữ và các nguồn nguy hiểm cao độ khác do pháp luật quy định. Chủ sở hữu nguồn nguy hiểm cao độ phải vận hành, sử dụng, bảo quản, trông giữ, vận chuyển nguồn nguy hiểm cao độ theo đúng quy định của pháp luật.

2. 고도위험원의 소유자는 고도위험원이 야기한 손해를 배상하여야 한다. 달리 합의가 있는 경우를 제외하고, 소유자가 타인에게 점유·사용하도록 인도한 때에는 해당 점유·사용자가 배상하여야 한다.

2. Chủ sở hữu nguồn nguy hiểm cao độ phải bồi thường thiệt hại do nguồn nguy hiểm cao độ gây ra; nếu chủ sở hữu đã giao cho người khác chiếm hữu, sử dụng thì người này phải bồi thường, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

3. 고도위험원의 소유자, 점유·사용자는 다음 각 호의 경우를 제외하고 과실이 없는 경우에도 손해를 배상하여야 한다:

3. Chủ sở hữu, người chiếm hữu, sử dụng nguồn nguy hiểm cao độ phải bồi thường thiệt hại cả khi không có lỗi, trừ trường hợp sau đây:

a) 손해가 전적으로 피해자의 고의로 인해 발생한 경우;

a) Thiệt hại xảy ra hoàn toàn do lỗi cố ý của người bị thiệt hại;

b) 법률에 달리 규정된 경우를 제외하고, 손해가 불가항력 또는 긴급피난 상황에서 발생한 경우.

b) Thiệt hại xảy ra trong trường hợp bất khả kháng hoặc tình thế cấp thiết, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

4. 고도위험원이 불법으로 점유·사용된 경우 고도위험원을 불법으로 점유·사용하고 있는 자가 손해를 배상하여야 한다. 고도위험원의 소유자, 점유·사용자가 고도위험원을 불법으로 점유·사용되게 방치한 데 과실이 있는 때에는 연대하여 손해를 배상하여야 한다.

4. Trường hợp nguồn nguy hiểm cao độ bị chiếm hữu, sử dụng trái pháp luật thì người đang chiếm hữu, sử dụng nguồn nguy hiểm cao độ trái pháp luật phải bồi thường thiệt hại. Khi chủ sở hữu, người chiếm hữu, sử dụng nguồn nguy hiểm cao độ có lỗi trong việc để nguồn nguy hiểm cao độ bị chiếm hữu, sử dụng trái pháp luật thì phải liên đới bồi thường thiệt hại.

Điều 602. 환경오염 야기로 인한 손해배상

Điều 602. Bồi thường thiệt hại do làm ô nhiễm môi trường

환경을 오염시켜 손해를 끼친 주체는 자신에게 과실이 없는 경우를 포함하여 법률 규정에 따라 배상하여야 한다.

Chủ thể làm ô nhiễm môi trường mà gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật, kể cả trường hợp chủ thể đó không có lỗi.

Điều 603. 동물(가축)이 야기한 손해의 배상

Điều 603. Bồi thường thiệt hại do súc vật gây ra

1. 동물의 소유자는 동물이 타인에게 야기한 손해를 배상하여야 한다. 달리 합의가 있는 경우를 제외하고, 동물의 점유·사용자는 점유·사용 기간 동안 손해를 배상하여야 한다.

1. Chủ sở hữu súc vật phải bồi thường thiệt hại do súc vật gây ra cho người khác. Người chiếm hữu, sử dụng súc vật phải bồi thường thiệt hại trong thời gian chiếm hữu, sử dụng súc vật, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

2. 전적으로 제3자의 과실로 인하여 동물이 타인에게 손해를 끼치게 된 경우 제3자가 손해를 배상하여야 한다. 제3자와 소유자가 공동으로 과실이 있는 때에는 연대하여 손해를 배상하여야 한다.

2. Trường hợp người thứ ba hoàn toàn có lỗi làm cho súc vật gây thiệt hại cho người khác thì người thứ ba phải bồi thường thiệt hại; nếu người thứ ba và chủ sở hữu cùng có lỗi thì phải liên đới bồi thường thiệt hại.

3. 불법으로 점유·사용된 동물이 손해를 끼친 경우 불법 점유·사용자가 배상하여야 한다. 동물의 소유자, 점유·사용자가 동물을 불법으로 점유·사용되게 방치한 데 과실이 있는 때에는 연대하여 손해를 배상하여야 한다.

3. Trường hợp súc vật bị chiếm hữu, sử dụng trái pháp luật gây thiệt hại thì người chiếm hữu, sử dụng trái pháp luật phải bồi thường; khi chủ sở hữu, người chiếm hữu, sử dụng súc vật có lỗi trong việc để súc vật bị chiếm hữu, sử dụng trái pháp luật thì phải liên đới bồi thường thiệt hại.

4. 관습에 따라 방목된 동물이 손해를 끼친 경우 해당 동물의 소유자는 관습에 따라 배상하여야 하나, 법률 및 사회 도덕에 위배되어서는 아니 된다.

4. Trường hợp súc vật thả rông theo tập quán mà gây thiệt hại thì chủ sở hữu súc vật đó phải bồi thường theo tập quán nhưng không được trái pháp luật, đạo đức xã hội.

Điều 604. 수목이 야기한 손해의 배상

Điều 604. Bồi thường thiệt hại do cây cối gây ra

소유자, 점유자, 관리를 위임받은 자는 수목이 야기한 손해를 배상하여야 한다.

Chủ sở hữu, người chiếm hữu, người được giao quản lý phải bồi thường thiệt hại do cây cối gây ra.

Điều 605. 건물, 기타 공작물이 야기한 손해의 배상

Điều 605. Bồi thường thiệt hại do nhà cửa, công trình xây dựng khác gây ra

건물, 기타 공작물의 소유자, 점유자, 관리·사용을 위임받은 자는 해당 건물, 기타 공작물이 타인에게 야기한 손해를 배상하여야 한다.

Chủ sở hữu, người chiếm hữu, người được giao quản lý, sử dụng nhà cửa, công trình xây dựng khác phải bồi thường thiệt hại do nhà cửa, công trình xây dựng khác đó gây thiệt hại cho người khác.

시공자에게 건물, 기타 공작물이 손해를 야기하게 한 과실이 있는 때에는 연대하여 배상하여야 한다.

Khi người thi công có lỗi trong việc để nhà cửa, công trình xây dựng khác gây thiệt hại thì phải liên đới bồi thường.

Điều 606. 사체 침해로 인한 손해배상

Điều 606. Bồi thường thiệt hại do xâm phạm thi thể

1. 사체를 침해한 개인 또는 법인은 손해를 배상하여야 한다.

1. Cá nhân, pháp nhân xâm phạm thi thể phải bồi thường thiệt hại.

2. 사체 침해로 인한 손해는 손해를 경감, 구제하기 위한 상당한 비용을 포함한다.

2. Thiệt hại do xâm phạm thi thể gồm chi phí hợp lý để hạn chế, khắc phục thiệt hại.

3. 사체가 침해된 경우의 배상책임자는 본조 제2항의 규정에 따른 배상과 사망자의 제1순위 상속인에 속하는 친족들의 정신적 고통을 위자하기 위한 별도의 금전을 배상하여야 하며, 이들이 없는 경우에는 사망자를 직접 양육한 자가 이 금전을 취득한다. 정신적 고통을 위자하기 위한 배상액은 당사자가 합의하여 정하며, 합의가 이루어지지 아니하는 경우 침해당한 사체 1구당 상한선은 국가가 정한 기본급의 30배를 초과하지 아니한다.

3. Người chịu trách nhiệm bồi thường khi thi thể bị xâm phạm phải bồi thường theo quy định tại khoản 2 Điều này và một khoản tiền khác để bù đắp tổn thất về tinh thần cho những người thân thích thuộc hàng thừa kế thứ nhất của người chết, nếu không có những người này thì người trực tiếp nuôi dưỡng người chết được hưởng khoản tiền này. Mức bồi thường bù đắp tổn thất về tinh thần do các bên thoả thuận; nếu không thoả thuận được thì mức tối đa đối với mỗi thi thể bị xâm phạm không quá ba mươi lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định.

Điều 607. 분묘 침해로 인한 손해배상

Điều 607. Bồi thường thiệt hại do xâm phạm mồ mả

1. 타인의 분묘를 침해한 개인 또는 법인은 손해를 배상하여야 한다.

1. Cá nhân, pháp nhân xâm phạm đến mồ mả của người khác phải bồi thường thiệt hại.

2. 분묘 침해로 인한 손해는 손해를 경감, 구제하기 위한 상당한 비용을 포함한다.

2. Thiệt hại do xâm phạm mồ mả gồm chi phí hợp lý để hạn chế, khắc phục thiệt hại.

3. 타인의 분묘를 침해한 경우의 배상책임자는 본조 제2항의 규정에 따른 배상과 사망자의 상속 순위에 따른 친족들의 정신적 고통을 위자하기 위한 별도의 금전을 배상하여야 하며, 이들이 없는 경우에는 사망자를 직접 양육한 자가 이 금전을 취득한다. 정신적 고통을 위자하기 위한 배상액은 당사자가 합의하여 정하며, 합의가 이루어지지 아니하는 경우 침해당한 분묘 1기당 상한선은 국가가 정한 기본급의 10배를 초과하지 아니한다.

3. Người chịu trách nhiệm bồi thường trong trường hợp mồ mả của người khác bị xâm phạm phải bồi thường theo quy định tại khoản 2 Điều này và một khoản tiền khác để bù đắp tổn thất về tinh thần cho những người thân thích theo thứ tự hàng thừa kế của người chết; nếu không có những người này thì người trực tiếp nuôi dưỡng người chết được hưởng khoản tiền này. Mức bồi thường bù đắp tổn thất về tinh thần do các bên thoả thuận; nếu không thoả thuận được thì mức tối đa đối với mỗi mồ mả bị xâm phạm không quá mười lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định.

Điều 608. 소비자의 권익 침해로 인한 손해배상

Điều 608. Bồi thường thiệt hại do vi phạm quyền lợi của người tiêu dùng

물품·용역의 품질을 보장하지 아니하여 소비자에게 손해를 끼친 물품·용역 생산·경영 개인 및 법인은 배상하여야 한다.

Cá nhân, pháp nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ không bảo đảm chất lượng hàng hoá, dịch vụ mà gây thiệt hại cho người tiêu dùng thì phải bồi thường.

제4편

Phần thứ tư

상속

THỪA KẾ

제21장 일반 규정

Chương XXI QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 609. 상속권

Điều 609. Quyền thừa kế

개인은 자신의 재산을 처분하기 위해 유언을 작성할 권리, 법정상속인에게 자신의 재산을 남길 권리, 유언 또는 법률에 따라 상속재산을 취득할 권리가 있다. 개인이 아닌 상속인은 유언에 따라 상속재산을 취득할 권리가 있다.

Cá nhân có quyền lập di chúc để định đoạt tài sản của mình; để lại tài sản của mình cho người thừa kế theo pháp luật; hưởng di sản theo di chúc hoặc theo pháp luật. Người thừa kế không là cá nhân có quyền hưởng di sản theo di chúc.

Điều 610. 개인의 상속 평등권

Điều 610. Quyền bình đẳng về thừa kế của cá nhân

모든 개인은 타인에게 자신의 재산을 남길 권리와 유언 또는 법률에 따라 상속재산을 취득할 권리에 있어 평등하다.

Mọi cá nhân đều bình đẳng về quyền để lại tài sản của mình cho người khác và quyền hưởng di sản theo di chúc hoặc theo pháp luật.

Điều 611. 상속개시의 시기 및 장소

Điều 611. Thời điểm, địa điểm mở thừa kế

1. 상속개시의 시기는 재산 소유자가 사망한 때이다. 법원이 실종선고(사망선고)를 한 경우 상속개시의 시기는 본 법전 Điều 71 제2항에서 정한 날이다.

1. Thời điểm mở thừa kế là thời điểm người có tài sản chết. Trường hợp Tòa án tuyên bố một người là đã chết thì thời điểm mở thừa kế là ngày được xác định tại khoản 2 Điều 71 của Bộ luật này.

2. 상속개시의 장소는 피상속인의 최후 주소지이다. 최후 주소지를 확정할 수 없는 경우 상속개시지는 상속재산 전부가 있는 곳 또는 상속재산의 대부분이 있는 곳이다.

2. Địa điểm mở thừa kế là nơi cư trú cuối cùng của người để lại di sản; nếu không xác định được nơi cư trú cuối cùng thì địa điểm mở thừa kế là nơi có toàn bộ di sản hoặc nơi có phần lớn di sản.

Điều 612. 상속재산

Điều 612. Di sản

상속재산은 사망자의 특유재산, 타인과의 공유재산 중 사망자의 지분을 포함한다.

Di sản bao gồm tài sản riêng của người chết, phần tài sản của người chết trong tài sản chung với người khác.

Điều 613. 상속인

Điều 613. Người thừa kế

개인인 상속인은 상속개시 시점에 생존해 있는 자이거나, 상속개시 시점 이전에 이미 포태되어 상속개시 후에 살아서 출생한 자이어야 한다. 유언에 의한 상속인이 개인이 아닌 경우에는 상속개시 시점에 존속하고 있어야 한다.

Người thừa kế là cá nhân phải là người còn sống vào thời điểm mở thừa kế hoặc sinh ra và còn sống sau thời điểm mở thừa kế nhưng đã thành thai trước khi người để lại di sản chết. Trường hợp người thừa kế theo di chúc không là cá nhân thì phải tồn tại vào thời điểm mở thừa kế.

Điều 614. 상속인의 권리 및 의무 발생 시기

Điều 614. Thời điểm phát sinh quyền và nghĩa vụ của người thừa kế

상속개시 시점부터 상속인들은 사망자가 남긴 재산상의 권리와 의무를 가진다.

Kể từ thời điểm mở thừa kế, những người thừa kế có các quyền, nghĩa vụ tài sản do người chết để lại.

Điều 615. 사망자가 남긴 재산상의 의무 이행

Điều 615. Thực hiện nghĩa vụ tài sản do người chết để lại

1. 달리 합의가 있는 경우를 제외하고, 상속을 취득하는 자들은 사망자가 남긴 상속재산의 한도 내에서 재산상의 의무를 이행할 책임을 진다.

1. Những người hưởng thừa kế có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ tài sản trong phạm vi di sản do người chết để lại, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

2. 상속재산이 분할되지 아니한 경우 사망자가 남긴 재산상의 의무는 상속인들의 합의에 따라 상속재산 관리인이 사망자가 남긴 상속재산의 한도 내에서 이행한다.

2. Trường hợp di sản chưa được chia thì nghĩa vụ tài sản do người chết để lại được người quản lý di sản thực hiện theo thoả thuận của những người thừa kế trong phạm vi di sản do người chết để lại.

3. 달리 합의가 있는 경우를 제외하고, 상속재산이 이미 분할된 경우 각 상속인은 사망자가 남긴 재산상의 의무를 자신이 수령한 재산 지분에 상응하여 이행하되 그 한도를 초과하지 아니한다.

3. Trường hợp di sản đã được chia thì mỗi người thừa kế thực hiện nghĩa vụ tài sản do người chết để lại tương ứng nhưng không vượt quá phần tài sản mà mình đã nhận, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

4. 개인이 아닌 상속인이 유언에 따라 상속재산을 취득하는 경우에도 개인인 상속인과 마찬가지로 사망자가 남긴 재산상의 의무를 이행하여야 한다.

4. Trường hợp người thừa kế không phải là cá nhân hưởng di sản theo di chúc thì cũng phải thực hiện nghĩa vụ tài sản do người chết để lại như người thừa kế là cá nhân.

Điều 616. 상속재산 관리인

Điều 616. Người quản lý di sản

1. 상속재산 관리인은 유언으로 지정된 자이거나 상속인들이 합의하여 선임한 자이다.

1. Người quản lý di sản là người được chỉ định trong di chúc hoặc do những người thừa kế thoả thuận cử ra.

2. 유언으로 상속재산 관리인을 지정하지 아니하고 상속인들이 아직 상속재산 관리인을 선임하지 아니한 경우, 상속재산을 점유, 사용, 관리하고 있는 자가 상속인들이 상속재산 관리인을 선임할 때까지 해당 상속재산을 계속 관리한다.

2. Trường hợp di chúc không chỉ định người quản lý di sản và những người thừa kế chưa cử được người quản lý di sản thì người đang chiếm hữu, sử dụng, quản lý di sản tiếp tục quản lý di sản đó cho đến khi những người thừa kế cử được người quản lý di sản.

3. 상속인이 아직 확정되지 아니하고 본조 제1항 및 제2항의 규정에 따른 상속재산 관리인이 없는 경우 상속재산은 권한 있는 국가기관이 관리한다.

3. Trường hợp chưa xác định được người thừa kế và di sản chưa có người quản lý theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì di sản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý.

Điều 617. 상속재산 관리인의 의무

Điều 617. Nghĩa vụ của người quản lý di sản

1. 본 법전 Điều 616 제1항 및 제3항에 규정된 상속재산 관리인은 다음 각 호의 의무를 진다:

1. Người quản lý di sản quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 616 của Bộ luật này có nghĩa vụ sau đây:

a) 법률에 달리 규정된 경우를 제외하고, 상속재산 목록 작성 및 타인이 점유하고 있는 사망자의 상속재산에 속하는 재산의 회수;

a) Lập danh mục di sản; thu hồi tài sản thuộc di sản của người chết mà người khác đang chiếm hữu, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác;

b) 상속재산의 보관. 상속인들의 서면 동의가 없는 한 매매, 교환, 증여, 질권설정, 저당권설정 또는 기타 형태로 재산을 처분하지 아니할 것;

b) Bảo quản di sản; không được bán, trao đổi, tặng cho, cầm cố, thế chấp hoặc định đoạt tài sản bằng hình thức khác, nếu không được những người thừa kế đồng ý bằng văn bản;

c) 상속인들에게 상속재산의 상태를 통지할 것;

c) Thông báo về tình trạng di sản cho những người thừa kế;

d) 자신의 의무를 위반하여 손해를 끼친 경우 손해를 배상할 것;

d) Bồi thường thiệt hại nếu vi phạm nghĩa vụ của mình mà gây thiệt hại;

đ) 상속인의 요구에 따라 상속재산을 인도할 것.

đ) Giao lại di sản theo yêu cầu của người thừa kế.

2. 본 법전 Điều 616 제2항에 규정된 상속재산을 점유, 사용, 관리하고 있는 자는 다음 각 호의 의무를 진다:

2. Người đang chiếm hữu, sử dụng, quản lý di sản quy định tại khoản 2 Điều 616 của Bộ luật này có nghĩa vụ sau đây:

a) 상속재산의 보관. 매매, 교환, 증여, 질권설정, 저당권설정 또는 기타 형태로 재산을 처분하지 아니할 것;

a) Bảo quản di sản; không được bán, trao đổi, tặng cho, cầm cố, thế chấp hoặc định đoạt tài sản bằng hình thức khác;

b) 상속인들에게 상속재산에 관하여 통지할 것;

b) Thông báo về di sản cho những người thừa kế;

c) 자신의 의무를 위반하여 손해를 끼친 경우 손해를 배상할 것;

c) Bồi thường thiệt hại nếu vi phạm nghĩa vụ của mình mà gây thiệt hại;

d) 피상속인과의 계약상 합의에 따르거나 상속인의 요구에 따라 상속재산을 인도할 것.

d) Giao lại di sản theo thoả thuận trong hợp đồng với người để lại di sản hoặc theo yêu cầu của người thừa kế.

Điều 618. 상속재산 관리인의 권리

Điều 618. Quyền của người quản lý di sản

1. 본 법전 Điều 616 제1항 및 제3항에 규정된 상속재산 관리인은 다음 각 호의 권리를 가진다:

1. Người quản lý di sản quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 616 của Bộ luật này có quyền sau đây:

a) 상속재산과 관련된 제3자와의 관계에서 상속인들을 대리할 권리;

a) Đại diện cho những người thừa kế trong quan hệ với người thứ ba liên quan đến di sản thừa kế;

b) 상속인들과의 합의에 따른 보수를 수령할 권리;

b) Được hưởng thù lao theo thoả thuận với những người thừa kế;

c) 상속재산 보관비용을 상환받을 권리.

c) Được thanh toán chi phí bảo quản di sản.

2. 본 법전 Điều 616 제2항에 규정된 상속재산을 점유, 사용, 관리하고 있는 자는 다음 각 호의 권리를 가진다:

2. Người đang chiếm hữu, sử dụng, quản lý di sản quy định tại khoản 2 Điều 616 của Bộ luật này có quyền sau đây:

a) 피상속인과의 계약상 합의에 따르거나 상속인들의 동의를 얻어 상속재산을 계속 사용할 권리;

a) Được tiếp tục sử dụng di sản theo thoả thuận trong hợp đồng với người để lại di sản hoặc được sự đồng ý của những người thừa kế;

b) 상속인들과의 합의에 따른 보수를 수령할 권리;

b) Được hưởng thù lao theo thoả thuận với những người thừa kế;

c) 상속재산 보관비용을 상환받을 권리.

c) Được thanh toán chi phí bảo quản di sản.

3. 보수액에 관하여 상속인들과 합의에 이르지 못한 경우 상속재산 관리인은 상당한 보수를 받을 권리가 있다.

3. Trường hợp không đạt được thỏa thuận với những người thừa kế về mức thù lao thì người quản lý di sản được hưởng một khoản thù lao hợp lý.

Điều 619. 상호 상속권을 가진 자들이 동일한 시점에 사망한 경우의 상속

Điều 619. Việc thừa kế của những người có quyền thừa kế di sản của nhau mà chết cùng thời điểm

상호 상속권을 가진 자들이 모두 동일한 시점에 사망하였거나 누가 먼저 사망하였는지 확정할 수 없어 동일한 시점에 사망한 것으로 간주되는 경우(이하 "동시사망"이라 통칭함), 본 법전 Điều 652의 규정에 따른 대습상속의 경우를 제외하고는 상호 상속하지 못하며 각자의 상속재산은 각자의 상속인이 취득한다.

Trường hợp những người có quyền thừa kế di sản của nhau đều chết cùng thời điểm hoặc được coi là chết cùng thời điểm do không thể xác định được người nào chết trước (sau đây gọi chung là chết cùng thời điểm) thì họ không được thừa kế di sản của nhau và di sản của mỗi người do người thừa kế của người đó hưởng, trừ trường hợp thừa kế thế vị theo quy định tại Điều 652 của Bộ luật này.

Điều 620. 상속의 포기

Điều 620. Từ chối nhận di sản

1. 상속인은 상속을 포기할 권리가 있다. 다만, 타인에 대한 자신의 재산상 의무 이행을 회피하기 위한 포기는 그러하지 아니하다.

1. Người thừa kế có quyền từ chối nhận di sản, trừ trường hợp việc từ chối nhằm trốn tránh việc thực hiện nghĩa vụ tài sản của mình đối với người khác.

2. 상속의 포기는 서면으로 작성되어야 하며, 상속재산 관리인, 다른 상속인들 및 상속재산 분할 업무를 부여받은 자에게 통지되어야 한다.

2. Việc từ chối nhận di sản phải được lập thành văn bản và gửi đến người quản lý di sản, những người thừa kế khác, người được giao nhiệm vụ phân chia di sản để biết.

3. 상속의 포기는 상속재산 분할 시점 전에 표시되어야 한다.

3. Việc từ chối nhận di sản phải được thể hiện trước thời điểm phân chia di sản.

Điều 621. 상속결격자

Điều 621. Người không được quyền hưởng di sản

1. 다음 각 호의 자는 상속을 받을 권리가 없다:

1. Những người sau đây không được quyền hưởng di sản:

a) 피상속인의 생명·신체를 고의로 침해한 행위 또는 피상속인을 중대하게 학대·학대한 행위, 명예·인격을 중대하게 침해한 행위로 인하여 유죄판결을 받은 자;

a) Người bị kết án về hành vi cố ý xâm phạm tính mạng, sức khoẻ hoặc về hành vi ngược đãi nghiêm trọng, hành hạ người để lại di sản, xâm phạm nghiêm trọng danh dự, nhân phẩm của người đó;

b) 피상속인에 대한 부양의무를 중대하게 위반한 자;

b) Người vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ nuôi dưỡng người để lại di sản;

c) 다른 상속인이 취득할 권리가 있는 상속재산의 전부 또는 일부를 취득할 목적으로 다른 상속인의 생명을 고의로 침해한 행위로 인하여 유죄판결을 받은 자;

c) Người bị kết án về hành vi cố ý xâm phạm tính mạng người thừa kế khác nhằm hưởng một phần hoặc toàn bộ phần di sản mà người thừa kế đó có quyền hưởng;

d) 피상속인의 유언장 작성을 사기·강박 또는 방해한 행위를 한 자; 피상속인의 의사에 반하여 상속재산의 전부 또는 일부를 취득할 목적으로 유언장을 위조, 변조, 훼손 또는 은닉한 자.

d) Người có hành vi lừa dối, cưỡng ép hoặc ngăn cản người để lại di sản trong việc lập di chúc; giả mạo di chúc, sửa chữa di chúc, huỷ di chúc, che giấu di chúc nhằm hưởng một phần hoặc toàn bộ di sản trái với ý chí của người để lại di sản.

2. 피상속인이 본조 제1항에 규정된 자들의 행위를 알았음에도 유언으로 그들에게 상속받도록 한 경우에는 그들은 상속재산을 취득한다.

2. Những người quy định tại khoản 1 Điều này vẫn được hưởng di sản, nếu người để lại di sản đã biết hành vi của những người đó, nhưng vẫn cho họ hưởng di sản theo di chúc.

Điều 622. 상속인 없는 재산

Điều 622. Tài sản không có người nhận thừa kế

유언상속인 및 법정상속인이 없거나, 상속인이 있더라도 상속권이 없거나 상속을 포기한 경우, 재산상의 의무를 이행하고 남은 상속인 없는 재산은 국가에 귀속된다.

Trường hợp không có người thừa kế theo di chúc, theo pháp luật hoặc có nhưng không được quyền hưởng di sản, từ chối nhận di sản thì tài sản còn lại sau khi đã thực hiện nghĩa vụ về tài sản mà không có người nhận thừa kế thuộc về Nhà nước.

Điều 623. 상속의 소멸시효

Điều 623. Thời hiệu thừa kế

1. 상속인이 상속재산 분할을 청구할 수 있는 소멸시효는 상속개시 시점부터 부동산은 30년, 동산은 10년이다. 이 기간이 만료된 때에는 상속재산은 해당 상속재산을 관리하고 있는 상속인에게 귀속된다. 상속재산을 관리하고 있는 상속인이 없는 경우 상속재산은 다음과 같이 처리된다:

1. Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là 30 năm đối với bất động sản, 10 năm đối với động sản, kể từ thời điểm mở thừa kế. Hết thời hạn này thì di sản thuộc về người thừa kế đang quản lý di sản đó. Trường hợp không có người thừa kế đang quản lý di sản thì di sản được giải quyết như sau:

a) 본 법전 Điều 236의 규정에 따라 점유하고 있는 자의 소유권에 귀속된다;

a) Di sản thuộc quyền sở hữu của người đang chiếm hữu theo quy định tại Điều 236 của Bộ luật này;

b) 본항 a호에 규정된 점유자가 없는 경우 상속재산은 국가에 귀속된다.

b) Di sản thuộc về Nhà nước, nếu không có người chiếm hữu quy định tại điểm a khoản này.

2. 상속인이 자신의 상속권 확인을 청구하거나 타인의 상속권을 부인할 것을 청구할 수 있는 소멸시효는 상속개시 시점부터 10년이다.

2. Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu xác nhận quyền thừa kế của mình hoặc bác bỏ quyền thừa kế của người khác là 10 năm, kể từ thời điểm mở thừa kế.

3. 사망자가 남긴 재산상의 의무를 상속인이 이행할 것을 청구할 수 있는 소멸시효는 상속개시 시점부터 03년이다.

3. Thời hiệu yêu cầu người thừa kế thực hiện nghĩa vụ về tài sản của người chết để lại là 03 năm, kể từ thời điểm mở thừa kế.

제22장

Chương XXII

유언상속

THỪA KẾ THEO DI CHÚC

Điều 624. 유언

Điều 624. Di chúc

유언은 사망 후 자신의 재산을 타인에게 이전하기 위한 개인의 의사표시이다.

Di chúc là sự thể hiện ý chí của cá nhân nhằm chuyển tài sản của mình cho người khác sau khi chết.

Điều 625. 유언자

Điều 625. Người lập di chúc

1. 본 법전 Điều 630 제1항 a호의 규정에 따른 요건을 갖춘 성년자는 자신의 재산을 처분하기 위하여 유언을 작성할 권리가 있다.

1. Người thành niên có đủ điều kiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 630 của Bộ luật này có quyền lập di chúc để định đoạt tài sản của mình.

2. 만 15세 이상 만 18세 미만인 자는 유언장 작성에 관하여 부모 또는 후견인의 동의를 얻은 경우 유언을 작성할 수 있다.

2. Người từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi được lập di chúc, nếu được cha, mẹ hoặc người giám hộ đồng ý về việc lập di chúc.

Điều 626. 유언자의 권리

Điều 626. Quyền của người lập di chúc

유언자는 다음과 같은 권리를 가진다:

Người lập di chúc có quyền sau đây:

1. 상속인을 지정할 권리; 상속인의 상속권을 박탈할 권리.

1. Chỉ định người thừa kế; truất quyền hưởng di sản của người thừa kế.

2. 각 상속인에 대한 상속재산의 몫을 정할 권리.

2. Phân định phần di sản cho từng người thừa kế.

3. 유증 또는 제사를 위하여 상속재산 중 일부를 유보할 권리.

3. Dành một phần tài sản trong khối di sản để di tặng, thờ cúng.

4. 상속인에게 의무를 부담시킬 권리.

4. Giao nghĩa vụ cho người thừa kế.

5. 유언 집행자(유언 보관인), 상속재산 관리인, 상속재산 분할인을 지정할 권리.

5. Chỉ định người giữ di chúc, người quản lý di sản, người phân chia di sản.

Điều 627. 유언의 방식

Điều 627. Hình thức của di chúc

유언은 서면으로 작성되어야 한다. 서면으로 유언을 작성할 수 없는 때에는 구수유언(구두 유언)을 할 수 있다.

Di chúc phải được lập thành văn bản; nếu không thể lập được di chúc bằng văn bản thì có thể di chúc miệng.

Điều 628. 서면에 의한 유언

Điều 628. Di chúc bằng văn bản

서면에 의한 유언은 다음을 포함한다:

Di chúc bằng văn bản bao gồm:

1. 증인 없는 자필 서면 유언;

1. Di chúc bằng văn bản không có người làm chứng;

2. 증인 있는 서면 유언;

2. Di chúc bằng văn bản có người làm chứng;

3. 공증된 서면 유언;

3. Di chúc bằng văn bản có công chứng;

4. 인증된 서면 유언.

4. Di chúc bằng văn bản có chứng thực.

Điều 629. 구수유언

Điều 629. Di chúc miệng

1. 생명이 위급하여 서면으로 유언을 작성할 수 없는 경우 구수유언을 할 수 있다.

1. Trường hợp tính mạng một người bị cái chết đe dọa và không thể lập di chúc bằng văn bản thì có thể lập di chúc miệng.

2. 구수유언 시점부터 03개월이 지난 후 유언자가 생존해 있고 명석하고 온전한 정신 상태에 있는 때에는 구수유언은 당연히 효력을 상실한다.

2. Sau 03 tháng, kể từ thời điểm di chúc miệng mà người lập di chúc còn sống, minh mẫn, sáng suốt thì di chúc miệng mặc nhiên bị huỷ bỏ.

Điều 630. 적법한 유언

Điều 630. Di chúc hợp pháp

1. 적법한 유언은 다음 각 호의 요건을 모두 갖추어야 한다:

1. Di chúc hợp pháp phải có đủ các điều kiện sau đây:

a) 유언자가 유언 작성 시 명석하고 온전한 정신 상태에 있을 것; 사기, 협박, 강박을 받지 아니하였을 것;

a) Người lập di chúc minh mẫn, sáng suốt trong khi lập di chúc; không bị lừa dối, đe doạ, cưỡng ép;

b) 유언의 내용이 법률의 금지사항에 위배되지 아니하고 사회 도덕에 반하지 아니할 것; 유언의 방식이 법률 규정에 위배되지 아니할 것.

b) Nội dung của di chúc không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội; hình thức di chúc không trái quy định của luật.

2. 만 15세 이상 만 18세 미만인 자의 유언은 서면으로 작성되어야 하며, 유언 작성에 관하여 부모 또는 후견인의 동의를 얻어야 한다.

2. Di chúc của người từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi phải được lập thành văn bản và phải được cha, mẹ hoặc người giám hộ đồng ý về việc lập di chúc.

3. 신체적 장애가 있는 자 또는 문맹자의 유언은 증인이 서면으로 작성하여야 하며 공증 또는 인증을 받아야 한다.

3. Di chúc của người bị hạn chế về thể chất hoặc của người không biết chữ phải được người làm chứng lập thành văn bản và có công chứng hoặc chứng thực.

4. 공증 또는 인증을 받지 아니한 서면 유언은 본조 제1항에 규정된 요건을 모두 갖춘 경우에 한하여 적법한 것으로 본다.

4. Di chúc bằng văn bản không có công chứng, chứng thực chỉ được coi là hợp pháp, nếu có đủ các điều kiện được quy định tại khoản 1 Điều này.

5. 구수유언은 유언자가 최소 2인 이상의 증인 면전에서 자신의 최종 의사를 표시하고, 유언자가 최종 의사를 표시한 즉시 증인이 이를 필기하여 함께 서명하거나 무인한 경우 적법한 것으로 본다. 유언자가 최종 의사를 표시한 날부터 05근무일 이내에 해당 유언은 공증인 또는 권한 있는 인증기관으로부터 증인의 서명 또는 무인에 대한 확인을 받아야 한다.

5. Di chúc miệng được coi là hợp pháp nếu người di chúc miệng thể hiện ý chí cuối cùng của mình trước mặt ít nhất hai người làm chứng và ngay sau khi người di chúc miệng thể hiện ý chí cuối cùng, người làm chứng ghi chép lại, cùng ký tên hoặc điểm chỉ. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày người di chúc miệng thể hiện ý chí cuối cùng thì di chúc phải được công chứng viên hoặc cơ quan có thẩm quyền chứng thực xác nhận chữ ký hoặc điểm chỉ của người làm chứng.

Điều 631. 유언의 내용

Điều 631. Nội dung của di chúc

1. 유언은 다음과 같은 주요 내용을 포함한다:

1. Di chúc gồm các nội dung chủ yếu sau:

a) 유언 작성 연월일;

a) Ngày, tháng, năm lập di chúc;

b) 유언자의 성명 및 주소;

b) Họ, tên và nơi cư trú của người lập di chúc;

c) 상속재산을 취득할 개인, 기관, 단체의 명칭(성명);

c) Họ, tên người, cơ quan, tổ chức được hưởng di sản;

d) 남겨진 상속재산 및 상속재산이 소재하는 장소.

d) Di sản để lại và nơi có di sản.

2. 본조 제1항에 규정된 내용 외에 유언에는 다른 내용이 포함될 수 있다.

2. Ngoài các nội dung quy định tại khoản 1 Điều này, di chúc có thể có các nội dung khác.

3. 유언장에는 약칭이나 기호를 사용할 수 없으며, 유언장이 여러 장으로 이루어진 경우 각 페이지마다 쪽번호를 기재하고 유언자의 서명 또는 무인이 있어야 한다. 유언장에 삭제나 수정이 있는 경우 자필 작성자 또는 유언 증인이 삭제·수정한 곳 옆에 서명하여야 한다.

3. Di chúc không được viết tắt hoặc viết bằng ký hiệu, nếu di chúc gồm nhiều trang thì mỗi trang phải được ghi số thứ tự và có chữ ký hoặc điểm chỉ của người lập di chúc. Trường hợp di chúc có sự tẩy xóa, sửa chữa thì người tự viết di chúc hoặc người làm chứng di chúc phải ký tên bên cạnh chỗ tẩy xoá, sửa chữa.

Điều 632. 유언의 증인

Điều 632. Người làm chứng cho việc lập di chúc

다음 각 호의 자를 제외하고는 누구든지 유언 작성의 증인이 될 수 있다:

Mọi người đều có thể làm chứng cho việc lập di chúc, trừ những người sau đây:

1. 유언자의 유언상속인 또는 법정상속인.

1. Người thừa kế theo di chúc hoặc theo pháp luật của người lập di chúc.

2. 유언 내용과 관련된 재산상의 권리·의무를 가진 자.

2. Người có quyền, nghĩa vụ tài sản liên quan tới nội dung di chúc.

3. 미성년자, 행위능력상실자, 인지·행위통제능력 장애를 가진 자.

3. Người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.

Điều 633. 증인 없는 서면 유언

Điều 633. Di chúc bằng văn bản không có người làm chứng

유언자는 유언장을 직접 자필로 작성하고 서명하여야 한다. 증인 없는 서면 유언의 작성은 본 법전 Điều 631의 규정을 따라야 한다.

Người lập di chúc phải tự viết và ký vào bản di chúc. Việc lập di chúc bằng văn bản không có người làm chứng phải tuân theo quy định tại Điều 631 của Bộ luật này.

Điều 634. 증인 있는 서면 유언

Điều 634. Di chúc bằng văn bản có người làm chứng

유언자가 유언장을 자필로 작성하지 못하는 경우 직접 컴퓨터(타자기)로 작성하거나 타인에게 유언장을 작성 또는 타이핑하도록 부탁할 수 있으나, 최소 2인 이상의 증인이 있어야 한다. 유언자는 증인들의 면전에서 유언장에 서명하거나 무인하여야 하며, 증인들은 유언자의 서명·무인을 확인하고 유언장에 서명하여야 한다. 증인 있는 서면 유언의 작성은 본 법전 Điều 631 및 Điều 632의 규정을 따라야 한다.

Trường hợp người lập di chúc không tự mình viết bản di chúc thì có thể tự mình đánh máy hoặc nhờ người khác viết hoặc đánh máy bản di chúc, nhưng phải có ít nhất là hai người làm chứng. Người lập di chúc phải ký hoặc điểm chỉ vào bản di chúc trước mặt những người làm chứng; những người làm chứng xác nhận chữ ký, điểm chỉ của người lập di chúc và ký vào bản di chúc. Việc lập di chúc bằng văn bản có người làm chứng phải tuân theo quy định tại Điều 631 và Điều 632 của Bộ luật này.

Điều 635. 공증 또는 인증된 유언

Điều 635. Di chúc có công chứng hoặc chứng thực

유언자는 유언장에 대하여 공증 또는 인증을 요구할 수 있다.

Người lập di chúc có thể yêu cầu công chứng hoặc chứng thực bản di chúc.

Điều 636. 공증업무수행기관 또는 사(社)급 인민위원회에서의 유언 작성 절차

Điều 636. Thủ tục lập di chúc tại tổ chức hành nghề công chứng hoặc Uỷ ban nhân dân cấp xã

공증업무수행기관 또는 사(社)급 인민위원회에서의 유언 작성은 다음 절차에 따라야 한다:

Việc lập di chúc tại tổ chức hành nghề công chứng hoặc Uỷ ban nhân dân cấp xã phải tuân theo thủ tục sau đây:

1. 유언자는 공증인 또는 사급 인민위원회의 인증 권한권자 면전에서 유언의 내용을 구술한다. 공증인 또는 사급 인민위원회의 인증 권한권자는 유언자가 구술한 내용을 기록하여야 한다. 유언자는 유언장이 정확하게 기록되었고 자신의 의사를 올바르게 표현하였음을 확인한 후 유언장에 서명하거나 무인한다. 공증인 또는 사급 인민위원회의 인증 권한권자는 유언장에 서명한다.

1. Người lập di chúc tuyên bố nội dung của di chúc trước công chứng viên hoặc người có thẩm quyền chứng thực của Uỷ ban nhân dân cấp xã. Công chứng viên hoặc người có thẩm quyền chứng thực của Uỷ ban nhân dân cấp xã phải ghi chép lại nội dung mà người lập di chúc đã tuyên bố. Người lập di chúc ký hoặc điểm chỉ vào bản di chúc sau khi xác nhận bản di chúc đã được ghi chép chính xác và thể hiện đúng ý chí của mình. Công chứng viên hoặc người có thẩm quyền chứng thực của Uỷ ban nhân dân cấp xã ký vào bản di chúc.

2. 유언자가 유언장을 읽지 못하거나 듣지 못하는 경우, 서명 또는 무인을 할 수 없는 경우에는 증인을 두어야 하며, 해당 증인은 공증인 또는 사급 인민위원회의 인증 권한권자 면전에서 확인 서명을 하여야 한다. 공증인 또는 사급 인민위원회의 인증 권한권자는 유언자 및 증인의 면전에서 유언장을 공증·인증한다.

2. Trường hợp người lập di chúc không đọc được hoặc không nghe được bản di chúc, không ký hoặc không điểm chỉ được thì phải nhờ người làm chứng và người này phải ký xác nhận trước mặt công chứng viên hoặc người có thẩm quyền chứng thực của Uỷ ban nhân dân cấp xã. Công chứng viên hoặc người có thẩm quyền chứng thực của Uỷ ban nhân dân cấp xã chứng nhận bản di chúc trước mặt người lập di chúc và người làm chứng.

Điều 637. 유언 공증·인증 결격자

Điều 637. Người không được công chứng, chứng thực di chúc

공증인, 사급 인민위원회의 권한권자는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 유언에 대하여 공증·인증할 수 없다:

Công chứng viên, người có thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp xã không được công chứng, chứng thực đối với di chúc nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:

1. 유언자의 유언상속인 또는 법정상속인.

1. Người thừa kế theo di chúc hoặc theo pháp luật của người lập di chúc.

2. 부모, 배우자, 자녀가 유언상속인 또는 법정상속인인 자.

2. Người có cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con là người thừa kế theo di chúc hoặc theo pháp luật.

3. 유언 내용과 관련된 재산상의 권리·의무를 가진 자.

3. Người có quyền, nghĩa vụ về tài sản liên quan tới nội dung di chúc.

Điều 638. 공증 또는 인증된 유언과 동일한 효력을 갖는 서면 유언

Điều 638. Di chúc bằng văn bản có giá trị như di chúc được công chứng hoặc chứng thực

1. 군인이 공증이나 인증을 요구할 수 없는 경우 대대급 이상의 부대 지휘관의 확인이 있는 현역 군인의 유언.

1. Di chúc của quân nhân tại ngũ có xác nhận của thủ trưởng đơn vị từ cấp đại đội trở lên, nếu quân nhân không thể yêu cầu công chứng hoặc chứng thực.

2. 선박, 항공기에 탑승 중인 자의 유언으로서 해당 운송수단 지휘관의 확인이 있는 유언.

2. Di chúc của người đang đi trên tàu biển, máy bay có xác nhận của người chỉ huy phương tiện đó.

3. 병원, 기타 치료기관, 요양기관에서 치료 중인 자의 유언으로서 해당 병원 또는 기관 책임자의 확인이 있는 유언.

3. Di chúc của người đang điều trị tại bệnh viện, cơ sở chữa bệnh, điều dưỡng khác có xác nhận của người phụ trách bệnh viện, cơ sở đó.

4. 산간벽지, 도서지역에서 탐사, 탐방, 연구 업무를 수행 중인 자의 유언으로서 해당 부서 책임자의 확인이 있는 유언.

4. Di chúc của người đang làm công việc khảo sát, thăm dò, nghiên cứu ở vùng rừng núi, hải đảo có xác nhận của người phụ trách đơn vị.

5. 외국에 체류 중인 베트남 국민의 유언으로서 해당 국가 주재 베트남 영사기관 또는 외교대표기관의 확인이 있는 유언.

5. Di chúc của công dân Việt Nam đang ở nước ngoài có chứng nhận của cơ quan lãnh sự, đại diện ngoại giao Việt Nam ở nước đó.

6. 구속, 구금 중인 자, 징역형을 복역 중인 자, 교육기관이나 치료기관에서 행정처분을 집행 중인 자의 유언으로서 해당 시설 책임자의 확인이 있는 유언.

6. Di chúc của người đang bị tạm giam, tạm giữ, đang chấp hành hình phạt tù, người đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở giáo dục, cơ sở chữa bệnh có xác nhận của người phụ trách cơ sở đó.

Điều 639. 거처에서 공증인이 작성하는 유언

Điều 639. Di chúc do công chứng viên lập tại chỗ ở

1. 유언자는 공증인에게 자신의 거처로 와서 유언장을 작성해 줄 것을 요구할 수 있다.

1. Người lập di chúc có thể yêu cầu công chứng viên tới chỗ ở của mình để lập di chúc.

2. 거처에서의 유언 작성 절차는 본 법전 Điều 636의 규정에 따른 공증업무수행기관에서의 유언 작성 절차와 동일하게 진행된다.

2. Thủ tục lập di chúc tại chỗ ở được tiến hành như thủ tục lập di chúc tại tổ chức hành nghề công chứng theo quy định tại Điều 636 của Bộ luật này.

Điều 640. 유언의 수정, 보완, 대체, 철회

Điều 640. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, huỷ bỏ di chúc

1. 유언자는 작성된 유언을 언제든지 수정, 보완, 대체, 철회할 수 있다.

1. Người lập di chúc có thể sửa đổi, bổ sung, thay thế, huỷ bỏ di chúc đã lập vào bất cứ lúc nào.

2. 유언자가 유언을 보완하는 경우 기존에 작성된 유언과 보완 부분은 동일한 법적 효력을 가진다. 기존에 작성된 유언의 일부와 보완 부분이 상충하는 경우에는 보완 부분만이 법적 효력을 가진다.

2. Trường hợp người lập di chúc bổ sung di chúc thì di chúc đã lập và phần bổ sung có hiệu lực pháp luật như nhau; nếu một phần của di chúc đã lập và phần bổ sung mâu thuẫn nhau thì chỉ phần bổ sung có hiệu lực pháp luật.

3. 유언자가 새로운 유언으로 유언을 대체하는 경우 이전 유언은 철회된 것으로 본다.

3. Trường hợp người lập di chúc thay thế di chúc bằng di chúc mới thì di chúc trước bị huỷ bỏ.

Điều 641. 유언의 보관

Điều 641. Gửi giữ di chúc

1. 유언자는 공증업무수행기관에 유언장의 보관을 의뢰하거나 타인에게 유언장의 보관을 맡길 수 있다.

1. Người lập di chúc có thể yêu cầu tổ chức hành nghề công chứng lưu giữ hoặc gửi người khác giữ bản di chúc.

2. 공증업무수행기관이 유언장을 보관하는 경우 본 법전 및 공증 관련 법률의 규정에 따라 보존·보관하여야 한다.

2. Trường hợp tổ chức hành nghề công chứng lưu giữ bản di chúc thì phải bảo quản, giữ gìn theo quy định của Bộ luật này và pháp luật về công chứng.

3. 유언장 보관인은 다음 각 호의 의무를 진다:

3. Người giữ bản di chúc có nghĩa vụ sau đây:

a) 유언 내용의 비밀 유지;

a) Giữ bí mật nội dung di chúc;

b) 유언장의 보존·보관. 유언장이 분실·훼손된 경우 유언자에게 즉시 통지할 것;

b) Giữ gìn, bảo quản bản di chúc; nếu bản di chúc bị thất lạc, hư hại thì phải báo ngay cho người lập di chúc;

c) 유언자가 사망한 때 상속인 또는 유언 공표 권한권자에게 유언장을 인도할 것. 유언장의 인도는 서면으로 작성되어야 하며, 인도자 및 수령자의 서명이 있어야 하고 최소 2인 이상의 증인 면전에서 이루어져야 한다.

c) Giao lại bản di chúc cho người thừa kế hoặc người có thẩm quyền công bố di chúc, khi người lập di chúc chết. Việc giao lại bản di chúc phải được lập thành văn bản, có chữ ký của người giao, người nhận và trước sự có mặt của ít nhất hai người làm chứng.

Điều 642. 분실·훼손된 유언

Điều 642. Di chúc bị thất lạc, hư hại

1. 상속개시 시점부터 유언장이 분실되거나 유언자의 의사를 온전히 나타낼 수 없을 정도로 훼손되었고 유언자의 진정한 의사를 증명할 수 있는 어떠한 증거도 없는 경우에는 유언이 없는 것으로 보아 법정상속에 관한 규정을 적용한다.

1. Kể từ thời điểm mở thừa kế, nếu bản di chúc bị thất lạc hoặc bị hư hại đến mức không thể hiện được đầy đủ ý chí của người lập di chúc và cũng không có bằng chứng nào chứng minh được ý nguyện đích thực của người lập di chúc thì coi như không có di chúc và áp dụng các quy định về thừa kế theo pháp luật.

2. 상속재산이 아직 분할되지 아니하였는데 유언장을 찾은 경우에는 상속재산은 유언에 따라 분할된다.

2. Trường hợp di sản chưa chia mà tìm thấy di chúc thì di sản được chia theo di chúc.

3. 상속재산 분할 청구의 소멸시효 내에 상속재산이 이미 분할되었으나 유언장을 찾은 경우, 유언상속인의 청구가 있다면 유언에 따라 다시 분할하여야 한다.

3. Trong thời hiệu yêu cầu chia di sản, trường hợp di sản đã chia mà tìm thấy di chúc thì phải chia lại theo di chúc nếu người thừa kế theo di chúc yêu cầu.

Điều 643. 유언의 효력

Điều 643. Hiệu lực của di chúc

1. 유언은 상속개시 시점부터 효력이 발생한다.

1. Di chúc có hiệu lực từ thời điểm mở thừa kế.

2. 유언은 다음 각 호의 경우 전부 또는 일부의 효력이 상실된다:

2. Di chúc không có hiệu lực toàn bộ hoặc một phần trong trường hợp sau đây:

a) 유언상속인이 유언자보다 먼저 사망하거나 유언자와 동시에 사망한 경우;

a) Người thừa kế theo di chúc chết trước hoặc chết cùng thời điểm với người lập di chúc;

b) 상속인으로 지정된 기관, 단체가 상속개시 시점에 더 이상 존속하지 아니하는 경우. 수인의 유언상속인이 있는데 유언자보다 먼저 사망하거나 유언자와 동시에 사망한 자가 있거나, 유언에 의해 상속받도록 지정된 여러 기관·단체 중 하나가 상속개시 시점에 더 이상 존속하지 아니하는 경우에는 해당 개인, 기관, 단체와 관련된 유언 부분에 한하여 효력이 없다.

b) Cơ quan, tổ chức được chỉ định là người thừa kế không còn tồn tại vào thời điểm mở thừa kế. Trường hợp có nhiều người thừa kế theo di chúc mà có người chết trước hoặc chết cùng thời điểm với người lập di chúc, một trong nhiều cơ quan, tổ chức được chỉ định hưởng thừa kế theo di chúc không còn tồn tại vào thời điểm mở thừa kế thì chỉ phần di chúc có liên quan đến cá nhân, cơ quan, tổ chức này không có hiệu lực.

3. 상속인에게 남겨진 상속재산이 상속개시 시점에 더 이상 존재하지 아니하는 경우 유언은 효력이 없다. 상속인에게 남겨진 상속재산이 일부분만 남아 있는 경우에는 남아 있는 상속재산 부분에 관한 유언 부분은 여전히 효력을 가진다.

3. Di chúc không có hiệu lực, nếu di sản để lại cho người thừa kế không còn vào thời điểm mở thừa kế; nếu di sản để lại cho người thừa kế chỉ còn một phần thì phần di chúc về phần di sản còn lại vẫn có hiệu lực.

4. 유언에 무효인 부분이 있더라도 그것이 나머지 부분의 효력에 영향을 미치지 아니하는 때에는 그 부분에 한하여 효력이 없다.

4. Khi di chúc có phần không hợp pháp mà không ảnh hưởng đến hiệu lực của các phần còn lại thì chỉ phần đó không có hiệu lực.

5. 한 사람이 동일한 재산에 대하여 여러 통의 유언을 남긴 경우 최종의 유언장만이 효력을 가진다.

5. Khi một người để lại nhiều bản di chúc đối với một tài sản thì chỉ bản di chúc sau cùng có hiệu lực.

Điều 644. 유언의 내용에 구애받지 아니하는 상속인(유류분 권리자)

Điều 644. Người thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc

1. 다음 각 호의 자는 유언자가 상속재산을 취득하게 하지 아니하였거나 법정상속분의 3분의 2에 미달하는 상속재산만을 취득하게 한 경우에도, 상속재산이 법률에 따라 분할되었을 때를 기준으로 1인의 법정상속분 중 3분의 2에 해당하는 상속재산을 취득한다:

1. Những người sau đây vẫn được hưởng phần di sản bằng hai phần ba suất của một người thừa kế theo pháp luật nếu di sản được chia theo pháp luật, trong trường hợp họ không được người lập di chúc cho hưởng di sản hoặc chỉ cho hưởng phần di sản ít hơn hai phần ba suất đó:

a) 미성년 자녀, 부모, 배우자;

a) Con chưa thành niên, cha, mẹ, vợ, chồng;

b) 성년 자녀이나 노동능력이 없는 자.

b) Con thành niên mà không có khả năng lao động.

2. 본조 제1항의 규정은 Điều 620의 규정에 따라 상속을 포기한 자 또는 본 법전 Điều 621 제1항의 규정에 따라 상속권이 없는 자에게는 적용하지 아니한다.

2. Quy định tại khoản 1 Điều này không áp dụng đối với người từ chối nhận di sản theo quy định tại Điều 620 hoặc họ là những người không có quyền hưởng di sản theo quy định tại khoản 1 Điều 621 của Bộ luật này.

Điều 645. 제사용 상속재산

Điều 645. Di sản dùng vào việc thờ cúng

1. 유언자가 상속재산의 일부를 제사용으로 남긴 경우 해당 상속재산 부분은 상속 분할되지 아니하며 제사를 수행하도록 유언에 지정된 자에게 관리를 맡긴다. 지정된 자가 유언대로 정확히 이행하지 아니하거나 상속인들의 합의에 따르지 아니하는 경우 상속인들은 제사용 상속재산 부분을 타인에게 맡겨 제사를 관리하게 할 권리가 있다. 피상속인이 제사용 상속재산 관리인을 지정하지 아니한 경우 상속인들이 제사용 상속재산 관리인을 선임한다. 유언상속인이 모두 사망한 경우 제사용 상속재산 부분은 법정상속인에 속하는 자 중 해당 상속재산을 적법하게 관리하고 있는 자에게 귀속된다.

1. Trường hợp người lập di chúc để lại một phần di sản dùng vào việc thờ cúng thì phần di sản đó không được chia thừa kế và được giao cho người đã được chỉ định trong di chúc quản lý để thực hiện việc thờ cúng; nếu người được chỉ định không thực hiện đúng di chúc hoặc không theo thoả thuận của những người thừa kế thì những người thừa kế có quyền giao phần di sản dùng vào việc thờ cúng cho người khác quản lý để thờ cúng. Trường hợp người để lại di sản không chỉ định người quản lý di sản thờ cúng thì những người thừa kế cử người quản lý di sản thờ cúng. Trường hợp tất cả những người thừa kế theo di chúc đều đã chết thì phần di sản dùng để thờ cúng thuộc về người đang quản lý hợp pháp di sản đó trong số những người thuộc diện thừa kế theo pháp luật.

2. 사망자의 상속재산 전액으로도 사망자의 재산상 의무를 변제하기에 부족한 경우에는 상속재산의 일부를 제사용으로 유보할 수 없다.

2. Trường hợp toàn bộ di sản của người chết không đủ để thanh toán nghĩa vụ tài sản của người đó thì không được dành một phần di sản dùng vào việc thờ cúng.

Điều 646. 유증

Điều 646. Di tặng

1. 유증은 유언자가 상속재산의 일부를 타인에게 증여하기 위해 남겨두는 것이다. 유증은 유언장에 명시되어야 한다.

1. Di tặng là việc người lập di chúc dành một phần di sản để tặng cho người khác. Việc di tặng phải được ghi rõ trong di chúc.

2. 개인인 수유자는 상속개시 시점에 생존해 있는 자이거나, 상속개시 시점 이전에 이미 포태되어 상속개시 후에 살아서 출생한 자이어야 한다. 개인이 아닌 수유자는 상속개시 시점에 존속하고 있어야 한다.

2. Người được di tặng là cá nhân phải còn sống vào thời điểm mở thừa kế hoặc sinh ra và còn sống sau thời điểm mở thừa kế nhưng đã thành thai trước khi người để lại di sản chết. Trường hợp người được di tặng không phải là cá nhân thì phải tồn tại vào thời điểm mở thừa kế.

3. 유언자의 상속재산 전액으로도 유언자의 재산상 의무를 변제하기에 부족하여 유증된 부분 또한 잔여 채무의 이행에 사용되는 경우를 제외하고, 수유자는 유증된 부분에 대하여 재산상 의무를 부담하지 아니한다.

3. Người được di tặng không phải thực hiện nghĩa vụ tài sản đối với phần được di tặng, trừ trường hợp toàn bộ di sản không đủ để thanh toán nghĩa vụ tài sản của người lập di chúc thì phần di tặng cũng được dùng để thực hiện phần nghĩa vụ còn lại của người này.

Điều 647. 유언의 공표

Điều 647. Công bố di chúc

1. 서면 유언이 공증업무수행기관에 보관되어 있는 경우 공증인이 유언을 공표하는 자가 된다.

1. Trường hợp di chúc bằng văn bản được lưu giữ tại tổ chức hành nghề công chứng thì công chứng viên là người công bố di chúc.

2. 유언자가 유언 공표인을 지정한 경우 해당 공표인이 유언을 공표할 의무를 진다. 유언자가 지정하지 아니하였거나 지정을 하였음에도 지정된 자가 유언 공표를 거부하는 경우에는 나머지 상속인들이 합의하여 유언 공표인을 선임한다.

2. Trường hợp người để lại di chúc chỉ định người công bố di chúc thì người này có nghĩa vụ công bố di chúc; nếu người để lại di chúc không chỉ định hoặc có chỉ định nhưng người được chỉ định từ chối công bố di chúc thì những người thừa kế còn lại thoả thuận cử người công bố di chúc.

3. 상속개시 시점 후 유언 공표인은 유언 내용과 관련된 모든 자에게 유언장 사본을 송부하여야 한다.

3. Sau thời điểm mở thừa kế, người công bố di chúc phải sao gửi di chúc tới tất cả những người có liên quan đến nội dung di chúc.

4. 유언장 사본을 수령한 자는 유언장 원본과의 대조를 요구할 권리가 있다.

4. Người nhận được bản sao di chúc có quyền yêu cầu đối chiếu với bản gốc của di chúc.

5. 유언이 외국어로 작성된 경우 해당 유언장은 베트남어로 번역되어야 하며 공증 또는 인증을 받아야 한다.

5. Trường hợp di chúc được lập bằng tiếng nước ngoài thì bản di chúc đó phải được dịch ra tiếng Việt và phải có công chứng hoặc chứng thực.

Điều 648. 유언 내용의 해석

Điều 648. Giải thích nội dung di chúc

유언의 내용이 명확하지 아니하여 여러 갈래로 해석될 수 있는 경우 유언상속인들은 피상속인과 유언상속인의 관계를 고려하여 피상속인의 종전의 진정한 의사에 근거하여 공동으로 유언 내용을 해석하여야 한다. 이들이 유언 내용의 해석에 관하여 합의하지 못하는 때에는 법원에 해결을 청구할 권리가 있다. 유언 내용 중 해석할 수 없는 부분이 있더라도 유언의 나머지 부분에 영향을 미치지 아니하는 때에는 그 해석할 수 없는 부분에 한하여 효력이 없다.

Trường hợp nội dung di chúc không rõ ràng dẫn đến nhiều cách hiểu khác nhau thì những người thừa kế theo di chúc phải cùng nhau giải thích nội dung di chúc dựa trên ý nguyện đích thực trước đây của người chết, có xem xét đến mối quan hệ của người chết với người thừa kế theo di chúc. Khi những người này không nhất trí về cách hiểu nội dung di chúc thì có quyền yêu cầu Tòa án giải quyết. Trường hợp có một phần nội dung di chúc không giải thích được nhưng không ảnh hưởng đến các phần còn lại của di chúc thì chỉ phần không giải thích được không có hiệu lực.

제23장

Chương XXIII

법정상속

THỪA KẾ THEO PHÁP LUẬT

Điều 649. 법정상속

Điều 649. Thừa kế theo pháp luật

법정상속은 법률이 정하는 상속 순위, 요건 및 절차에 따른 상속이다.

Thừa kế theo pháp luật là thừa kế theo hàng thừa kế, điều kiện và trình tự thừa kế do pháp luật quy định.

Điều 650. 법정상속이 적용되는 경우

Điều 650. Những trường hợp thừa kế theo pháp luật

1. 법정상속은 다음 각 호의 경우에 적용된다:

1. Thừa kế theo pháp luật được áp dụng trong trường hợp sau đây:

a) 유언이 없는 경우;

a) Không có di chúc;

b) 유언이 적법하지 아니한 경우;

b) Di chúc không hợp pháp;

c) 유언상속인이 유언자보다 먼저 사망하거나 유언자와 동시에 사망한 경우; 유언에 따라 상속받을 기관·단체가 상속개시 시점에 더 이상 존속하지 아니하는 경우;

c) Những người thừa kế theo di chúc chết trước hoặc chết cùng thời điểm với người lập di chúc; cơ quan, tổ chức được hưởng thừa kế theo di chúc không còn tồn tại vào thời điểm mở thừa kế;

d) 유언에 따라 상속인으로 지정된 자가 상속권이 없거나 상속을 포기한 경우.

d) Những người được chỉ định làm người thừa kế theo di chúc mà không có quyền hưởng di sản hoặc từ chối nhận di sản.

2. 법정상속은 다음 각 호의 상속재산 부분에 대하여도 적용된다:

2. Thừa kế theo pháp luật cũng được áp dụng đối với các phần di sản sau đây:

a) 유언에서 처분되지 아니한 상속재산 부분;

a) Phần di sản không được định đoạt trong di chúc;

b) 법적 효력이 없는 유언 부분과 관련된 상속재산 부분;

b) Phần di sản có liên quan đến phần của di chúc không có hiệu lực pháp luật;

c) 유언에 따라 상속받을 자와 관련되어 있으나 그들이 상속권이 없거나, 상속을 포기하였거나, 유언자보다 먼저 사망 또는 유언자와 동시에 사망한 경우의 해당 상속재산 부분; 유언에 따라 상속재산을 취득할 기관·단체와 관련되어 있으나 상속개시 시점에 더 이상 존속하지 아니하는 경우의 해당 상속재산 부분.

c) Phần di sản có liên quan đến người được thừa kế theo di chúc nhưng họ không có quyền hưởng di sản, từ chối nhận di sản, chết trước hoặc chết cùng thời điểm với người lập di chúc; liên quan đến cơ quan, tổ chức được hưởng di sản theo di chúc, nhưng không còn tồn tại vào thời điểm mở thừa kế.

Điều 651. 법정상속인

Điều 651. Người thừa kế theo pháp luật

1. 법정상속인은 다음 순서에 따라 규정된다:

1. Những người thừa kế theo pháp luật được quy định theo thứ tự sau đây:

a) 제1순위 상속인: 사망자의 배우자, 친부모, 양부모, 친자녀, 양자녀;

a) Hàng thừa kế thứ nhất gồm: vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi của người chết;

b) 제2순위 상속인: 사망자의 친조부모, 외조부모, 친형제자매; 사망자가 친조부모·외조부모인 경우의 친손자녀;

b) Hàng thừa kế thứ hai gồm: ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột, chị ruột, em ruột của người chết; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại;

c) 제3순위 상속인: 사망자의 친증조부모, 외증조부모; 사망자의 친백부, 숙부, 백모, 숙모, 고모, 이모, 외삼촌; 사망자가 친백부, 숙부, 백모, 숙모, 고모, 이모, 외삼촌인 경우의 친조카; 사망자가 친증조부모·외증조부모인 경우의 친증손자녀.

c) Hàng thừa kế thứ ba gồm: cụ nội, cụ ngoại của người chết; bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột của người chết; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội, cụ ngoại.

2. 동순위의 상속인들은 균등한 상속분을 취득한다.

2. Những người thừa kế cùng hàng được hưởng phần di sản bằng nhau.

3. 후순위 상속인은 선순위 상속인이 사망, 상속결격, 상속권 박탈 또는 상속 포기로 인하여 한 사람도 남아 있지 아니한 경우에 한하여 상속을 받는다.

3. Những người ở hàng thừa kế sau chỉ được hưởng thừa kế, nếu không còn ai ở hàng thừa kế trước do đã chết, không có quyền hưởng di sản, bị truất quyền hưởng di sản hoặc từ chối nhận di sản.

Điều 652. 대습상속

Điều 652. Thừa kế thế vị

피상속인의 자녀가 피상속인보다 먼저 또는 피상속인과 동시에 사망한 경우 손자녀가 생존해 있다면 그의 부 또는 모가 받을 상속분을 대신 취득한다. 손자녀 또한 피상속인보다 먼저 또는 피상속인과 동시에 사망한 경우 증손자녀가 생존해 있다면 그의 부 또는 모가 받을 상속분을 대신 취득한다.

Trường hợp con của người để lại di sản chết trước hoặc cùng một thời điểm với người để lại di sản thì cháu được hưởng phần di sản mà cha hoặc mẹ của cháu được hưởng nếu còn sống; nếu cháu cũng chết trước hoặc cùng một thời điểm với người để lại di sản thì chắt được hưởng phần di sản mà cha hoặc mẹ của chắt được hưởng nếu còn sống.

Điều 653. 양자녀와 양부모 및 친부모 간의 상속관계

Điều 653. Quan hệ thừa kế giữa con nuôi và cha nuôi, mẹ nuôi và cha đẻ, mẹ đẻ

양자녀와 양부모는 상호 상속할 수 있으며, 나아가 본 법전 Điều 651 및 Điều 652의 규정에 따라 상속재산을 상속받는다.

Con nuôi và cha nuôi, mẹ nuôi được thừa kế di sản của nhau và còn được thừa kế di sản theo quy định tại Điều 651 và Điều 652 của Bộ luật này.

Điều 654. 의붓자녀와 계부·계모 간의 상속관계

Điều 654. Quan hệ thừa kế giữa con riêng và bố dượng, mẹ kế

의붓자녀와 계부·계모 간에 친부자, 친모자처럼 서로 간병·부양하는 관계가 있었던 경우에는 상호 상속할 수 있으며, 나아가 본 법전 Điều 652 및 Điều 653의 규정에 따라 상속재산을 상속받는다.

Con riêng và bố dượng, mẹ kế nếu có quan hệ chăm sóc, nuôi dưỡng nhau như cha con, mẹ con thì được thừa kế di sản của nhau và còn được thừa kế di sản theo quy định tại Điều 652 và Điều 653 của Bộ luật này.

Điều 655. 부부공유재산을 이미 분할한 경우, 이혼 소송 중이거나 타인과 재혼한 경우의 상속

Điều 655. Việc thừa kế trong trường hợp vợ, chồng đã chia tài sản chung; vợ, chồng đang xin ly hôn hoặc đã kết hôn với người khác

1. 혼인관계 존속 중 부부공유재산을 분할한 후 일방이 사망한 경우 생존 배우자는 여전히 상속재산을 상속받는다.

1. Trường hợp vợ, chồng đã chia tài sản chung khi hôn nhân còn tồn tại mà sau đó một người chết thì người còn sống vẫn được thừa kế di sản.

2. 부부가 이혼을 청구하여 아직 법원의 판결을 받지 못하였거나 아직 효력이 발생하지 아니한 판결 또는 결정으로 이혼을 허가받은 상태에서 일방이 사망한 경우 생존 배우자는 여전히 상속재산을 상속받는다.

2. Trường hợp vợ, chồng xin ly hôn mà chưa được hoặc đã được Tòa án cho ly hôn bằng bản án hoặc quyết định chưa có hiệu lực pháp luật, nếu một người chết thì người còn sống vẫn được thừa kế di sản.

3. 피상속인이 사망한 시점에 그의 배우자였던 자는 그 후 타인과 재혼하였더라도 여전히 상속재산을 상속받는다.

3. Người đang là vợ hoặc chồng của một người tại thời điểm người đó chết thì dù sau đó đã kết hôn với người khác vẫn được thừa kế di sản.

제24장 상속재산의 청산 및 분할

Chương XXIV THANH TOÁN VÀ PHÂN CHIA DI SẢN

Điều 656. 상속인 회합

Điều 656. Họp mặt những người thừa kế

1. 상속개시의 통지가 있거나 유언이 공표된 후 상속인들은 다음 사항에 관하여 합의하기 위해 회합할 수 있다:

1. Sau khi có thông báo về việc mở thừa kế hoặc di chúc được công bố, những người thừa kế có thể họp mặt để thoả thuận những việc sau đây:

a) 피상속인이 유언에서 지정하지 아니한 경우 상속재산 관리인, 상속재산 분할인의 선임 및 이들의 권리·의무의 확정;

a) Cử người quản lý di sản, người phân chia di sản, xác định quyền, nghĩa vụ của những người này, nếu người để lại di sản không chỉ định trong di chúc;

b) 상속재산의 분할 방식.

b) Cách thức phân chia di sản.

2. 상속인들의 모든 합의는 서면으로 작성되어야 한다.

2. Mọi thoả thuận của những người thừa kế phải được lập thành văn bản.

Điều 657. 상속재산 분할인

Điều 657. Người phân chia di sản

1. 상속재산 분할인은 유언에서 지정되었거나 상속인들이 합의하여 선임한 상속재산 관리인이 겸임할 수 있다.

1. Người phân chia di sản có thể đồng thời là người quản lý di sản được chỉ định trong di chúc hoặc được những người thừa kế thoả thuận cử ra.

2. 상속재산 분할인은 유언 또는 법정상속인들의 합의에 정확히 따라 상속재산을 분할하여야 한다.

2. Người phân chia di sản phải chia di sản theo đúng di chúc hoặc đúng thoả thuận của những người thừa kế theo pháp luật.

3. 피상속인이 유언에서 허용하였거나 상속인들의 합의가 있는 경우 상속재산 분할인은 보수를 받을 권리가 있다.

3. Người phân chia di sản được hưởng thù lao, nếu người để lại di sản cho phép trong di chúc hoặc những người thừa kế có thoả thuận.

Điều 658. 변제의 우선순위

Điều 658. Thứ tự ưu tiên thanh toán

상속과 관련된 재산상의 의무 및 제반 비용은 다음 순위에 따라 변제된다:

Các nghĩa vụ tài sản và các khoản chi phí liên quan đến thừa kế được thanh toán theo thứ tự sau đây:

1. 관습에 따른 장례를 위한 상당한 비용.

1. Chi phí hợp lý theo tập quán cho việc mai táng.

2. 미지급 부양료.

2. Tiền cấp dưỡng còn thiếu.

3. 상속재산의 보관비용.

3. Chi phí cho việc bảo quản di sản.

4. 피상속인에게 생계를 의탁하던 자를 위한 부조금.

4. Tiền trợ cấp cho người sống nương nhờ.

5. 임금 등 근로보수.

5. Tiền công lao động.

6. 손해배상금.

6. Tiền bồi thường thiệt hại.

7. 조세 및 기타 국가예산 납입금.

7. Thuế và các khoản phải nộp khác vào ngân sách nhà nước.

8. 개인, 법인에 대한 기타 채무.

8. Các khoản nợ khác đối với cá nhân, pháp nhân.

9. 벌금 및 과태료.

9. Tiền phạt.

10. 기타 제반 비용.

10. Các chi phí khác.

Điều 659. 유언에 따른 상속재산 분할

Điều 659. Phân chia di sản theo di chúc

1. 상속재산의 분할은 유언자의 의사에 따라 행해진다. 달리 합의가 있는 경우를 제외하고, 유언에 각 상속인의 몫이 명확히 정해져 있지 아니한 때에는 상속재산은 유언에 지정된 자들에게 균등하게 분할된다.

1. Việc phân chia di sản được thực hiện theo ý chí của người để lại di chúc; nếu di chúc không xác định rõ phần của từng người thừa kế thì di sản được chia đều cho những người được chỉ định trong di chúc, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

2. 유언에 상속재산을 현물로 분할하도록 정해져 있는 경우 상속인은 해당 현물로부터 취득한 천연과실 및 법정과실과 함께 현물을 취득하거나 상속재산 분할 시점까지 감가된 현물의 가치 부분을 부담하여야 한다. 타인의 과실로 인하여 현물이 멸실된 경우 상속인은 손해배상을 청구할 권리가 있다.

2. Trường hợp di chúc xác định phân chia di sản theo hiện vật thì người thừa kế được nhận hiện vật kèm theo hoa lợi, lợi tức thu được từ hiện vật đó hoặc phải chịu phần giá trị của hiện vật bị giảm sút tính đến thời điểm phân chia di sản; nếu hiện vật bị tiêu huỷ do lỗi của người khác thì người thừa kế có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại.

3. 유언에 상속재산 총가액에 대한 비율로만 상속재산을 분할하도록 정해져 있는 경우 이 비율은 상속재산 분할 시점에 잔존하는 상속재산 가액을 기준으로 계산한다.

3. Trường hợp di chúc chỉ xác định phân chia di sản theo tỷ lệ đối với tổng giá trị khối di sản thì tỷ lệ này được tính trên giá trị khối di sản đang còn vào thời điểm phân chia di sản.

Điều 660. 법률에 따른 상속재산 분할

Điều 660. Phân chia di sản theo pháp luật

1. 상속재산을 분할할 때 동순위 상속인 중 이미 포태되었으나 아직 출생하지 아니한 자가 있는 경우에는 그 상속인이 살아서 출생할 경우를 위하여 다른 상속인이 받을 몫과 동등한 상속재산 부분을 유보하여야 한다. 출생 전에 사망한 때에는 다른 상속인들이 이를 나누어 취득한다.

1. Khi phân chia di sản, nếu có người thừa kế cùng hàng đã thành thai nhưng chưa sinh ra thì phải dành lại một phần di sản bằng phần mà người thừa kế khác được hưởng để nếu người thừa kế đó còn sống khi sinh ra được hưởng; nếu chết trước khi sinh ra thì những người thừa kế khác được hưởng.

2. 상속인들은 현물로 상속재산을 분할할 것을 청구할 권리가 있다. 현물로 균등하게 분할할 수 없는 경우 상속인들은 현물의 가액 평가 및 현물을 인수할 자에 관하여 합의할 수 있으며, 합의가 이루어지지 아니하는 경우 현물을 매각하여 분할한다.

2. Những người thừa kế có quyền yêu cầu phân chia di sản bằng hiện vật; nếu không thể chia đều bằng hiện vật thì những người thừa kế có thể thoả thuận về việc định giá hiện vật và thoả thuận về người nhận hiện vật; nếu không thoả thuận được thì hiện vật được bán để chia.

Điều 661. 상속재산 분할의 제한

Điều 661. Hạn chế phân chia di sản

유언자의 의사에 따르거나 전 상속인의 합의에 따라 일정 기간이 경과한 후에만 상속재산을 분할하기로 한 경우에는 그 기간이 만료된 때에만 상속재산을 분할할 수 있다. 상속재산의 분할을 청구함에 있어 상속재산의 분할이 생존 배우자 및 가족의 생활에 중대한 영향을 미치는 경우 생존 배우자는 법원에 상속인들이 취득할 상속재산 지분을 확정하되 일정 기간 동안 상속재산 분할을 불허할 것을 청구할 권리가 있다. 이 기간은 상속개시 시점부터 03년을 초과할 수 없다. 03년의 기간이 만료되었음에도 생존 배우자가 상속재산의 분할이 여전히 그 가족의 생활에 중대한 영향을 미침을 증명한 때에는 1회에 한하여 03년을 초과하지 아니하는 범위에서 연장을 법원에 청구할 권리가 있다.

Trường hợp theo ý chí của người lập di chúc hoặc theo thoả thuận của tất cả những người thừa kế, di sản chỉ được phân chia sau một thời hạn nhất định thì chỉ khi đã hết thời hạn đó di sản mới được đem chia. Trường hợp yêu cầu chia di sản thừa kế mà việc chia di sản ảnh hưởng nghiêm trọng đến đời sống của bên vợ hoặc chồng còn sống và gia đình thì bên còn sống có quyền yêu cầu Tòa án xác định phần di sản mà những người thừa kế được hưởng nhưng chưa cho chia di sản trong một thời hạn nhất định. Thời hạn này không quá 03 năm, kể từ thời điểm mở thừa kế. Hết thời hạn 03 năm mà bên còn sống chứng minh được việc chia di sản vẫn ảnh hưởng nghiêm trọng đến đời sống của gia đình họ thì có quyền yêu cầu Tòa án gia hạn một lần nhưng không quá 03 năm.

Điều 662. 새로운 상속인이 나타나거나 상속권을 박탈당한 상속인이 있는 경우의 상속재산 분할

Điều 662. Phân chia di sản trong trường hợp có người thừa kế mới hoặc có người thừa kế bị bác bỏ quyền thừa kế

1. 상속재산 분할이 완료된 후 새로운 상속인이 나타난 경우 현물로 상속재산을 다시 분할하지는 아니하되, 달리 합의가 있는 경우를 제외하고 이미 상속재산을 수령한 상속인들은 수령한 상속재산 지분에 상응하는 비율로 상속재산 분할 당시 해당인의 상속재산 몫에 상응하는 금액을 새로운 상속인에게 정산하여 지급하여야 한다.

1. Trường hợp đã phân chia di sản mà xuất hiện người thừa kế mới thì không thực hiện việc phân chia lại di sản bằng hiện vật, nhưng những người thừa kế đã nhận di sản phải thanh toán cho người thừa kế mới một khoản tiền tương ứng với phần di sản của người đó tại thời điểm chia thừa kế theo tỷ lệ tương ứng với phần di sản đã nhận, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

2. 상속재산 분할이 완료된 후 상속권을 박탈당한 상속인이 있는 경우, 달리 합의가 있는 경우를 제외하고 해당인은 상속인들에게 상속재산을 반환하거나 상속재산 분할 당시 취득하였던 상속재산 가액에 상당하는 금액을 정산하여 지급하여야 한다.

2. Trường hợp đã phân chia di sản mà có người thừa kế bị bác bỏ quyền thừa kế thì người đó phải trả lại di sản hoặc thanh toán một khoản tiền tương đương với giá trị di sản được hưởng tại thời điểm chia thừa kế cho những người thừa kế, trừ trường hợp có thoả thuận khác.

제5편 외국적 요소가 있는 민사관계에 적용되는 법률

Phần thứ năm PHÁP LUẬT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI QUAN HỆ DÂN SỰ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

제25장 일반 규정

Chương XXV QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 663. 적용 범위

Điều 663. Phạm vi áp dụng

1. 본 편은 외국적 요소가 있는 민사관계에 적용되는 법률에 관하여 규정한다. 외국적 요소가 있는 민사관계에 적용되는 법률에 관한 다른 법률의 규정이 본 법전 Điều 664부터 Điều 671까지의 규정에 반하지 아니하는 경우에는 해당 법률이 적용되며, 반하는 경우에는 본 법전 제5편의 관련 규정이 적용된다.

1. Phần này quy định về pháp luật áp dụng đối với quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài. Trường hợp luật khác có quy định về pháp luật áp dụng đối với quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài không trái với quy định từ Điều 664 đến Điều 671 của Bộ luật này thì luật đó được áp dụng, nếu trái thì quy định có liên quan của Phần thứ năm của Bộ luật này được áp dụng.

2. 외국적 요소가 있는 민사관계란 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 민사관계를 말한다:

2. Quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài là quan hệ dân sự thuộc một trong các trường hợp sau đây:

a) 참여 당사자 중 최소 1인 이상이 외국 개인 또는 외국 법인인 경우;

a) Có ít nhất một trong các bên tham gia là cá nhân, pháp nhân nước ngoài;

b) 참여 당사자가 모두 베트남 시민 또는 베트남 법인이지만 해당 관계의 성립, 변경, 이행 또는 종료가 외국에서 발생한 경우;

b) Các bên tham gia đều là công dân Việt Nam, pháp nhân Việt Nam nhưng việc xác lập, thay đổi, thực hiện hoặc chấm dứt quan hệ đó xảy ra tại nước ngoài;

c) 참여 당사자가 모두 베트남 시민 또는 베트남 법인이지만 해당 민사관계의 목적물이 외국에 있는 경우.

c) Các bên tham gia đều là công dân Việt Nam, pháp nhân Việt Nam nhưng đối tượng của quan hệ dân sự đó ở nước ngoài.

Điều 664. 외국적 요소가 있는 민사관계에 적용되는 준거법의 결정

Điều 664. Xác định pháp luật áp dụng đối với quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài

1. 외국적 요소가 있는 민사관계에 적용되는 법률은 베트남 사회주의공화국이 체결국인 국제조약 또는 베트남 법률에 따라 결정된다.

1. Pháp luật áp dụng đối với quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài được xác định theo điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc luật Việt Nam.

2. 베트남 사회주의공화국이 체결국인 국제조약 또는 베트남 법률에 당사자가 선택할 권리가 있다고 규정되어 있는 경우, 외국적 요소가 있는 민사관계에 적용되는 법률은 당사자의 선택에 따라 결정된다.

2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc luật Việt Nam có quy định các bên có quyền lựa chọn thì pháp luật áp dụng đối với quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài được xác định theo lựa chọn của các bên.

3. 본조 제1항 및 제2항의 규정에 따라 준거법을 결정할 수 없는 경우, 해당 외국적 요소가 있는 민사관계와 가장 밀접한 관련이 있는 국가의 법률을 준거법으로 한다.

3. Trường hợp không xác định được pháp luật áp dụng theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì pháp luật áp dụng là pháp luật của nước có mối liên hệ gắn bó nhất với quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài đó.

Điều 665. 외국적 요소가 있는 민사관계에 대한 국제조약의 적용

Điều 665. Áp dụng điều ước quốc tế đối với quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài

1. 베트남 사회주의공화국이 체결국인 국제조약에 외국적 요소가 있는 민사관계에 참여하는 당사자의 권리와 의무에 관한 규정이 있는 경우 해당 국제조약의 규정이 적용된다.

1. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định về quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài thì quy định của điều ước quốc tế đó được áp dụng.

2. 베트남 사회주의공화국이 체결국인 국제조약에 외국적 요소가 있는 민사관계에 적용되는 법률에 관하여 본 편 및 다른 법률의 규정과 다르게 규정되어 있는 경우 해당 국제조약의 규정이 적용된다.

2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Phần này và luật khác về pháp luật áp dụng đối với quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài thì quy định của điều ước quốc tế đó được áp dụng.

Điều 666. 국제관습의 적용

Điều 666. Áp dụng tập quán quốc tế

당사자는 본 법전 Điều 664 제2항에 규정된 경우 국제관습을 선택할 수 있다. 해당 국제관습을 적용한 결과가 베트남 법의 기본 원칙에 반하는 경우에는 베트남 법률이 적용된다.

Các bên được lựa chọn tập quán quốc tế trong trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 664 của Bộ luật này. Nếu hậu quả của việc áp dụng tập quán quốc tế đó trái với các nguyên tắc cơ bản của pháp luật Việt Nam thì pháp luật Việt Nam được áp dụng.

Điều 667. 외국법의 적용

Điều 667. Áp dụng pháp luật nước ngoài

외국법이 적용되나 해석에 이견이 있는 경우 그 적용은 해당 국가 권한 있는 기관의 해석에 따라야 한다.

Trường hợp pháp luật nước ngoài được áp dụng nhưng có cách hiểu khác nhau thì việc áp dụng phải theo sự giải thích của cơ quan có thẩm quyền tại nước đó.

Điều 668. 준거법으로 지정된 법률의 범위

Điều 668. Phạm vi pháp luật được dẫn chiếu đến

1. 본조 제4항에 규정된 경우를 제외하고, 준거법으로 지정된 법률은 준거법 결정 규정(저촉규정) 및 민사관계에 참여하는 당사자의 권리·의무에 관한 규정(실체규정)을 포함한다.

1. Pháp luật được dẫn chiếu đến bao gồm quy định về xác định pháp luật áp dụng và quy định về quyền, nghĩa vụ của các bên tham gia quan hệ dân sự, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này.

2. 베트남 법률로 지정된 경우에는 민사관계 참여 당사자의 권리·의무에 관한 베트남 법률의 규정이 적용된다.

2. Trường hợp dẫn chiếu đến pháp luật Việt Nam thì quy định của pháp luật Việt Nam về quyền, nghĩa vụ của các bên tham gia quan hệ dân sự được áp dụng.

3. 제3국의 법률로 지정된 경우에는 민사관계 참여 당사자의 권리·의무에 관한 제3국 법률의 규정이 적용된다.

3. Trường hợp dẫn chiếu đến pháp luật của nước thứ ba thì quy định của pháp luật nước thứ ba về quyền, nghĩa vụ của các bên tham gia quan hệ dân sự được áp dụng.

4. 본 법전 Điều 664 제2항에 규정된 경우 당사자가 선택한 법률은 민사관계 참여 당사자의 권리·의무에 관한 규정이며, 준거법 결정 규정은 포함하지 아니한다.

4. Trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 664 của Bộ luật này thì pháp luật mà các bên lựa chọn là quy định về quyền, nghĩa vụ của các bên tham gia quan hệ dân sự, không bao gồm quy định về xác định pháp luật áp dụng.

Điều 669. 복수법체계 국가의 법률 적용

Điều 669. Áp dụng pháp luật của nước có nhiều hệ thống pháp luật

복수법체계를 가진 국가의 법률로 지정된 경우 준거법은 해당 국가의 법률이 정하는 원칙에 따라 결정된다.

Trường hợp pháp luật của nước có nhiều hệ thống pháp luật được dẫn chiếu đến thì pháp luật áp dụng được xác định theo nguyên tắc do pháp luật nước đó quy định.

Điều 670. 외국법을 적용하지 아니하는 경우

Điều 670. Trường hợp không áp dụng pháp luật nước ngoài

1. 준거법으로 지정된 외국법은 다음 각 호의 경우 적용되지 아니한다:

1. Pháp luật nước ngoài được dẫn chiếu đến không được áp dụng trong trường hợp sau đây:

a) 외국법을 적용한 결과가 베트남 법의 기본 원칙에 반하는 경우;

a) Hậu quả của việc áp dụng pháp luật nước ngoài trái với các nguyên tắc cơ bản của pháp luật Việt Nam;

b) 소송법 규정에 따른 필요한 조치를 취하였음에도 외국법의 내용을 확인할 수 없는 경우.

b) Nội dung của pháp luật nước ngoài không xác định được mặc dù đã áp dụng các biện pháp cần thiết theo quy định của pháp luật tố tụng.

2. 본조 제1항의 규정에 따라 외국법이 적용되지 아니하는 경우에는 베트남 법률이 적용된다.

2. Trường hợp pháp luật nước ngoài không được áp dụng theo quy định tại khoản 1 Điều này thì pháp luật Việt Nam được áp dụng.

Điều 671. 소멸시효

Điều 671. Thời hiệu

외국적 요소가 있는 민사관계에 대한 소멸시효는 해당 민사관계의 준거법에 따라 결정된다.

Thời hiệu đối với quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài được xác định theo pháp luật áp dụng đối với quan hệ dân sự đó.

제26장

Chương XXVI

개인, 법인에 적용되는 법률

PHÁP LUẬT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁ NHÂN, PHÁP NHÂN

Điều 672. 무국적자, 복수국적자에 적용되는 준거법 결정 근거

Điều 672. Căn cứ xác định pháp luật áp dụng đối với người không quốc tịch, người có nhiều quốc tịch

1. 지정된 법률이 개인이 국적을 가진 국가의 법률이나 해당 개인이 무국적자인 경우, 준거법은 외국적 요소가 있는 민사관계 발생 시점에 그 사람이 거주하는 국가의 법률이다. 외국적 요소가 있는 민사관계 발생 시점에 그 사람의 거주지가 여럿이거나 거주지를 확정할 수 없는 경우, 준거법은 그 사람과 가장 밀접한 관련이 있는 국가의 법률이다.

1. Trường hợp pháp luật được dẫn chiếu đến là pháp luật của nước mà cá nhân có quốc tịch nhưng cá nhân đó là người không quốc tịch thì pháp luật áp dụng là pháp luật của nước nơi người đó cư trú vào thời điểm phát sinh quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài. Nếu người đó có nhiều nơi cư trú hoặc không xác định được nơi cư trú vào thời điểm phát sinh quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài thì pháp luật áp dụng là pháp luật của nước nơi người đó có mối liên hệ gắn bó nhất.

2. 지정된 법률이 개인이 국적을 가진 국가의 법률이나 해당 개인이 복수국적자인 경우, 준거법은 외국적 요소가 있는 민사관계 발생 시점에 그 사람이 국적을 보유하고 거주하는 국가의 법률이다. 외국적 요소가 있는 민사관계 발생 시점에 거주지가 여럿이거나 거주지를 확정할 수 없는 경우, 또는 거주지와 국적 보유국이 다른 경우 준거법은 그 사람이 국적을 보유하고 있으며 가장 밀접한 관련이 있는 국가의 법률이다. 지정된 법률이 개인이 국적을 가진 국가의 법률이나 해당 개인이 베트남 국적을 포함한 복수국적자인 경우 준거법은 베트남 법률이다.

2. Trường hợp pháp luật được dẫn chiếu đến là pháp luật của nước mà cá nhân có quốc tịch nhưng cá nhân đó là người có nhiều quốc tịch thì pháp luật áp dụng là pháp luật của nước nơi người đó có quốc tịch và cư trú vào thời điểm phát sinh quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài. Nếu người đó có nhiều nơi cư trú hoặc không xác định được nơi cư trú hoặc nơi cư trú và nơi có quốc tịch khác nhau vào thời điểm phát sinh quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài thì pháp luật áp dụng là pháp luật của nước mà người đó có quốc tịch và có mối liên hệ gắn bó nhất. Trường hợp pháp luật được dẫn chiếu đến là pháp luật của nước mà cá nhân có quốc tịch nhưng cá nhân đó là người có nhiều quốc tịch, trong đó có quốc tịch Việt Nam thì pháp luật áp dụng là pháp luật Việt Nam.

Điều 673. 개인의 민사권리능력

Điều 673. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân

1. 개인의 민사권리능력은 그 사람이 국적을 가진 국가의 법률에 따라 결정된다.

1. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân được xác định theo pháp luật của nước mà người đó có quốc tịch.

2. 베트남 법률에 달리 규정된 경우를 제외하고, 베트남에 체류하는 외국인은 베트남 시민과 동일한 민사권리능력을 가진다.

2. Người nước ngoài tại Việt Nam có năng lực pháp luật dân sự như công dân Việt Nam, trừ trường hợp pháp luật Việt Nam có quy định khác.

Điều 674. 개인의 민사행위능력

Điều 674. Năng lực hành vi dân sự của cá nhân

1. 본조 제2항에 규정된 경우를 제외하고, 개인의 민사행위능력은 그 사람이 국적을 가진 국가의 법률에 따라 결정된다.

1. Năng lực hành vi dân sự của cá nhân được xác định theo pháp luật của nước mà người đó có quốc tịch, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

2. 외국인이 베트남에서 민사거래를 성립·이행하는 경우 해당 외국인의 민사행위능력은 베트남 법률에 따라 결정된다.

2. Trường hợp người nước ngoài xác lập, thực hiện các giao dịch dân sự tại Việt Nam, năng lực hành vi dân sự của người nước ngoài đó được xác định theo pháp luật Việt Nam.

3. 베트남에서 개인이 민사행위능력을 상실하였거나, 인지·행위통제능력 장애를 겪고 있거나, 민사행위능력이 제한되었음을 확정하는 것은 베트남 법률에 따른다.

3. Việc xác định cá nhân bị mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự tại Việt Nam theo pháp luật Việt Nam.

Điều 675. 개인의 실종 또는 사망의 선고(확정)

Điều 675. Xác định cá nhân mất tích hoặc chết

1. 본조 제2항에 규정된 경우를 제외하고, 개인의 실종 또는 사망을 확정하는 것은 그 사람에 관한 최종 소식이 있었던 시점 이전의 국적국 법률에 따른다.

1. Việc xác định một cá nhân mất tích hoặc chết tuân theo pháp luật của nước mà người đó có quốc tịch vào thời điểm trước khi có tin tức cuối cùng về người đó, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

2. 베트남에서 개인의 실종 또는 사망을 확정하는 것은 베트남 법률에 따른다.

2. Việc xác định tại Việt Nam một cá nhân mất tích hoặc chết theo pháp luật Việt Nam.

Điều 676. 법인

Điều 676. Pháp nhân

1. 법인의 국적은 법인이 설립된 국가의 법률에 따라 결정된다.

1. Quốc tịch của pháp nhân được xác định theo pháp luật của nước nơi pháp nhân thành lập.

2. 본조 제3항에 규정된 경우를 제외하고 법인의 민사권리능력, 법인의 명칭, 법인의 법정대리인, 법인의 조직·조직변경·해산, 법인과 법인 사원 간의 관계, 법인의 채무에 대한 법인 및 사원의 책임은 법인의 국적국 법률에 따라 결정된다.

2. Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân; tên gọi của pháp nhân; đại diện theo pháp luật của pháp nhân; việc tổ chức, tổ chức lại, giải thể pháp nhân; quan hệ giữa pháp nhân với thành viên của pháp nhân; trách nhiệm của pháp nhân và thành viên của pháp nhân đối với các nghĩa vụ của pháp nhân được xác định theo pháp luật của nước mà pháp nhân có quốc tịch, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.

3. 외국 법인이 베트남에서 민사거래를 성립·이행하는 경우 해당 외국 법인의 민사권리능력은 베트남 법률에 따라 결정된다.

3. Trường hợp pháp nhân nước ngoài xác lập, thực hiện giao dịch dân sự tại Việt Nam thì năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân nước ngoài đó được xác định theo pháp luật Việt Nam.

제27장

Chương XXVII

재산관계, 신분관계에 적용되는 법률

PHÁP LUẬT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI QUAN HỆ TÀI SẢN, QUAN HỆ NHÂN THÂN

Điều 677. 재산의 분류

Điều 677. Phân loại tài sản

재산이 동산인지 부동산인지의 분류는 재산 소재지국의 법률에 따라 결정된다.

Việc phân loại tài sản là động sản, bất động sản được xác định theo pháp luật của nước nơi có tài sản.

Điều 678. 소유권 및 재산에 대한 기타 권리

Điều 678. Quyền sở hữu và quyền khác đối với tài sản

1. 본조 제2항에 규정된 경우를 제외하고, 소유권 및 재산에 대한 기타 권리의 성립, 행사, 변경, 소멸은 재산 소재지국의 법률에 따라 결정된다.

1. Việc xác lập, thực hiện, thay đổi, chấm dứt quyền sở hữu và quyền khác đối với tài sản được xác định theo pháp luật của nước nơi có tài sản, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

2. 달리 합의가 있는 경우를 제외하고, 운송 중인 동산인 재산에 대한 소유권 및 기타 권리는 목적지 국가의 법률에 따라 결정된다.

2. Quyền sở hữu và quyền khác đối với tài sản là động sản trên đường vận chuyển được xác định theo pháp luật của nước nơi động sản được chuyển đến, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

Điều 679. 지식재산권

Điều 679. Quyền sở hữu trí tuệ

지식재산권은 지식재산권의 목적물에 관하여 보호를 청구하는 국가의 법률에 따라 결정된다.

Quyền sở hữu trí tuệ được xác định theo pháp luật của nước nơi đối tượng quyền sở hữu trí tuệ được yêu cầu bảo hộ.

Điều 680. 상속

Điều 680. Thừa kế

1. 상속은 피상속인이 사망 직전에 국적을 보유하고 있던 국가의 법률에 따라 결정된다.

1. Thừa kế được xác định theo pháp luật của nước mà người để lại di sản thừa kế có quốc tịch ngay trước khi chết.

2. 부동산에 대한 상속권의 행사는 해당 부동산 소재지국의 법률에 따라 결정된다.

2. Việc thực hiện quyền thừa kế đối với bất động sản được xác định theo pháp luật của nước nơi có bất động sản đó.

Điều 681. 유언

Điều 681. Di chúc

1. 유언장을 작성, 변경 또는 철회할 수 있는 능력은 유언을 작성, 변경 또는 철회하는 시점에 유언자가 국적을 보유한 국가의 법률에 따라 결정된다.

1. Năng lực lập di chúc, thay đổi hoặc huỷ bỏ di chúc được xác định theo pháp luật của nước mà người lập di chúc có quốc tịch tại thời điểm lập, thay đổi hoặc hủy bỏ di chúc.

2. 유언의 방식은 유언이 작성된 국가의 법률에 따라 결정된다. 유언의 방식은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 국가의 법률에 부합하는 경우 베트남에서도 인정된다:

2. Hình thức của di chúc được xác định theo pháp luật của nước nơi di chúc được lập. Hình thức của di chúc cũng được công nhận tại Việt Nam nếu phù hợp với pháp luật của một trong các nước sau đây:

a) 유언 작성 시점 또는 유언자가 사망한 시점에 유언자가 거주하던 국가;

a) Nước nơi người lập di chúc cư trú tại thời điểm lập di chúc hoặc tại thời điểm người lập di chúc chết;

b) 유언 작성 시점 또는 유언자가 사망한 시점에 유언자가 국적을 보유하던 국가;

b) Nước nơi người lập di chúc có quốc tịch tại thời điểm lập di chúc hoặc tại thời điểm người lập di chúc chết;

c) 상속재산이 부동산인 경우 해당 부동산의 소재지국.

c) Nước nơi có bất động sản nếu di sản thừa kế là bất động sản.

Điều 682. 후견

Điều 682. Giám hộ

후견은 피후견인이 거주하는 국가의 법률에 따라 결정된다.

Giám hộ được xác định theo pháp luật của nước nơi người được giám hộ cư trú.

Điều 683. 계약

Điều 683. Hợp đồng

1. 계약관계의 당사자는 본조 제4항, 제5항 및 제6항에 규정된 경우를 제외하고 계약의 준거법을 합의하여 선택할 수 있다. 당사자 간에 준거법에 관한 합의가 없는 경우에는 해당 계약과 가장 밀접한 관련이 있는 국가의 법률을 적용한다.

1. Các bên trong quan hệ hợp đồng được thỏa thuận lựa chọn pháp luật áp dụng đối với hợp đồng, trừ trường hợp quy định tại các khoản 4, 5 và 6 Điều này. Trường hợp các bên không có thoả thuận về pháp luật áp dụng thì pháp luật của nước có mối liên hệ gắn bó nhất với hợp đồng đó được áp dụng.

2. 다음 각 호의 국가의 법률은 계약과 가장 밀접한 관련이 있는 국가의 법률로 본다:

2. Pháp luật của nước sau đây được coi là pháp luật của nước có mối liên hệ gắn bó nhất với hợp đồng:

a) 물품매매계약의 경우, 매도인이 개인인 때에는 그의 거주지국, 법인인 때에는 그 설립국 법률;

a) Pháp luật của nước nơi người bán cư trú nếu là cá nhân hoặc nơi thành lập nếu là pháp nhân đối với hợp đồng mua bán hàng hóa;

b) 서비스용역계약의 경우, 서비스제공자가 개인인 때에는 그의 거주지국, 법인인 때에는 그 설립국 법률;

b) Pháp luật của nước nơi người cung cấp dịch vụ cư trú nếu là cá nhân hoặc nơi thành lập nếu là pháp nhân đối với hợp đồng dịch vụ;

c) 지식재산권의 사용허락계약 또는 양도계약의 경우, 양수인이 개인인 때에는 그의 거주지국, 법인인 때에는 그 설립국 법률;

c) Pháp luật của nước nơi người nhận quyền cư trú nếu là cá nhân hoặc nơi thành lập nếu là pháp nhân đối với hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng hoặc chuyển nhượng quyền sở hữu trí tuệ;

d) 근로계약의 경우, 근로자가 상시 업무를 수행하는 국가의 법률. 근로자가 여러 국가에서 상시 업무를 수행하거나 근로자가 상시 업무를 수행하는 국가를 확정할 수 없는 경우, 근로계약과 가장 밀접한 관련이 있는 국가의 법률은 사용자가 개인인 때에는 그의 거주지국, 법인인 때에는 그 설립국 법률이다.

d) Pháp luật của nước nơi người lao động thường xuyên thực hiện công việc đối với hợp đồng lao động. Nếu người lao động thường xuyên thực hiện công việc tại nhiều nước khác nhau hoặc không xác định được nơi người lao động thường xuyên thực hiện công việc thì pháp luật của nước có mối liên hệ gắn bó nhất với hợp đồng lao động là pháp luật của nước nơi người sử dụng lao động cư trú đối với cá nhân hoặc thành lập đối với pháp nhân.

đ) 소비자계약의 경우, 소비자가 거주하는 국가의 법률.

đ) Pháp luật của nước nơi người tiêu dùng cư trú đối với hợp đồng tiêu dùng.

3. 본조 제2항에 명시된 법률과 다른 국가의 법률이 해당 계약과 더욱 밀접한 관련이 있음이 증명된 경우에는 해당 국가의 법률을 준거법으로 한다.

3. Trường hợp chứng minh được pháp luật của nước khác với pháp luật được nêu tại khoản 2 Điều này có mối liên hệ gắn bó hơn với hợp đồng thì pháp luật áp dụng là pháp luật của nước đó.

4. 계약의 목적물이 부동산인 경우 소유권, 부동산인 재산에 대한 기타 권리의 이전, 부동산의 임대차 또는 채무 이행을 담보하기 위한 부동산의 사용에 적용되는 법률은 부동산 소재지국의 법률이다.

4. Trường hợp hợp đồng có đối tượng là bất động sản thì pháp luật áp dụng đối với việc chuyển giao quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản là bất động sản, thuê bất động sản hoặc việc sử dụng bất động sản để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ là pháp luật của nước nơi có bất động sản.

5. 근로계약, 소비자계약에서 당사자가 선택한 법률이 베트남 법령에 따른 근로자, 소비자의 최소한의 권익에 영향을 미치는 경우에는 베트남 법률을 적용한다.

5. Trường hợp pháp luật do các bên lựa chọn trong hợp đồng lao động, hợp đồng tiêu dùng có ảnh hưởng đến quyền lợi tối thiểu của người lao động, người tiêu dùng theo quy định của pháp luật Việt Nam thì pháp luật Việt Nam được áp dụng.

6. 당사자는 계약의 준거법을 변경하기로 합의할 수 있으나, 그러한 변경은 제3자가 동의한 경우를 제외하고 준거법 변경 전에 제3자가 취득한 합법적 권리·이익에 영향을 미쳐서는 아니 된다.

6. Các bên có thể thoả thuận thay đổi pháp luật áp dụng đối với hợp đồng nhưng việc thay đổi đó không được ảnh hưởng đến quyền, lợi ích hợp pháp của người thứ ba được hưởng trước khi thay đổi pháp luật áp dụng, trừ trường hợp người thứ ba đồng ý.

7. 계약의 방식은 해당 계약의 준거법에 따라 결정된다. 계약의 방식이 해당 계약의 준거법에 따른 계약 방식에는 부합하지 아니하나 계약 체결지국의 법률 또는 베트남 법률에 따른 계약 방식에 부합하는 경우 해당 계약의 방식은 베트남에서 인정된다.

7. Hình thức của hợp đồng được xác định theo pháp luật áp dụng đối với hợp đồng đó. Trường hợp hình thức của hợp đồng không phù hợp với hình thức hợp đồng theo pháp luật áp dụng đối với hợp đồng đó, nhưng phù hợp với hình thức hợp đồng theo pháp luật của nước nơi giao kết hợp đồng hoặc pháp luật Việt Nam thì hình thức hợp đồng đó được công nhận tại Việt Nam.

Điều 684. 단독행위(일방적 법률행위)

Điều 684. Hành vi pháp lý đơn phương

단독행위에 적용되는 법률은 해당 행위를 한 개인이 거주하는 국가 또는 해당 행위를 한 법인이 설립된 국가의 법률이다.

Pháp luật áp dụng đối với hành vi pháp lý đơn phương là pháp luật của nước nơi cá nhân xác lập hành vi đó cư trú hoặc nơi pháp nhân xác lập hành vi đó được thành lập.

Điều 685. 법률상 원인 없는 재산 점유, 사용 및 부당이득으로 인한 반환의무

Điều 685. Nghĩa vụ hoàn trả do chiếm hữu, sử dụng, được lợi về tài sản không có căn cứ pháp luật

법률상 원인 없는 재산 점유, 사용 및 부당이득으로 인한 반환의무는 재산의 점유·사용 행위가 이루어진 국가 또는 법률상 원인 없이 이익을 취득한 결과가 발생한 국가의 법률에 따라 결정된다.

Nghĩa vụ hoàn trả do chiếm hữu, sử dụng, được lợi về tài sản không có căn cứ pháp luật được xác định theo pháp luật của nước nơi thực hiện việc chiếm hữu, sử dụng tài sản hoặc nơi phát sinh lợi ích được hưởng mà không có căn cứ pháp luật.

Điều 686. 사무관리

Điều 686. Thực hiện công việc không có ủy quyền

당사자는 사무관리에 적용할 법률을 합의하여 선택할 수 있다. 합의가 없는 경우 준거법은 사무관리가 이루어진 국가의 법률이다.

Các bên được thỏa thuận lựa chọn pháp luật áp dụng cho việc thực hiện công việc không có ủy quyền. Trường hợp không có thỏa thuận thì pháp luật áp dụng là pháp luật của nước nơi thực hiện công việc không có ủy quyền.

Điều 687. 불법행위로 인한 손해배상

Điều 687. Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng

1. 당사자는 본조 제2항에 규정된 경우를 제외하고 불법행위로 인한 손해배상에 적용할 준거법을 합의하여 선택할 수 있다. 합의가 없는 경우에는 손해 발생 사건의 결과가 발생한 국가의 법률을 적용한다.

1. Các bên được thỏa thuận lựa chọn pháp luật áp dụng cho việc bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. Trường hợp không có thỏa thuận thì pháp luật của nước nơi phát sinh hậu quả của sự kiện gây thiệt hại được áp dụng.

2. 가해자와 피해자가 개인인 때에는 동일한 국가에 거주지가 있거나, 법인인 때에는 동일한 국가에 설립지가 있는 경우 해당 국가의 법률을 적용한다.

2. Trường hợp bên gây thiệt hại và bên bị thiệt hại có nơi cư trú, đối với cá nhân hoặc nơi thành lập, đối với pháp nhân tại cùng một nước thì pháp luật của nước đó được áp dụng.

제6편 경과 규정

Phần thứ sáu ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 688. 경과 규정

Điều 688. Điều khoản chuyển tiếp

1. 본 법전 발효일 이전에 성립된 민사거래에 대한 법률 적용은 다음과 같이 규정한다:

1. Đối với giao dịch dân sự được xác lập trước ngày Bộ luật này có hiệu lực thì việc áp dụng pháp luật được quy định như sau:

a) 아직 이행되지 아니한 민사거래로서 그 내용과 형식이 본 법전의 규정과 다른 경우 거래 주체는 민법 제33/2005/QH11호 및 민법 제33/2005/QH11호를 구체적으로 규정한 법령 문서의 규정에 따라 계속 이행한다. 다만, 민사거래 당사자가 본 법전에 부합하도록 그리고 본 법전의 규정을 적용하기 위하여 거래의 내용과 형식을 수정·보완하기로 합의한 경우는 제외한다. 현재 이행 중인 민사거래로서 그 내용과 형식이 본 법전의 규정과 다른 경우에는 민법 제33/2005/QH11호 및 민법 제33/2005/QH11호를 구체적으로 규정한 법령 문서의 규정을 적용한다;

a) Giao dịch dân sự chưa được thực hiện mà có nội dung, hình thức khác với quy định của Bộ luật này thì chủ thể giao dịch tiếp tục thực hiện theo quy định của Bộ luật dân sự số 33/2005/QH11 và các văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết Bộ luật dân sự số 33/2005/QH11 , trừ trường hợp các bên của giao dịch dân sự có thỏa thuận về việc sửa đổi, bổ sung nội dung, hình thức của giao dịch để phù hợp với Bộ luật này và để áp dụng quy định của Bộ luật này. Giao dịch dân sự đang được thực hiện mà có nội dung, hình thức khác với quy định của Bộ luật này thì áp dụng quy định của Bộ luật dân sự số 33/2005/QH11 và các văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết Bộ luật dân sự số 33/2005/QH11 ;

b) 아직 이행되지 아니하였거나 현재 이행 중인 민사거래로서 그 내용과 형식이 본 법전의 규정에 부합하는 경우에는 본 법전의 규정을 적용한다;

b) Giao dịch dân sự chưa được thực hiện hoặc đang được thực hiện mà có nội dung và hình thức phù hợp với quy định của Bộ luật này thì áp dụng quy định của Bộ luật này;

c) 본 법전 발효일 이전에 이행이 완료된 민사거래로서 분쟁이 발생한 경우에는 민법 제33/2005/QH11호 및 민법 제33/2005/QH11호를 구체적으로 규정한 법령 문서의 규정을 적용하여 해결한다;

c) Giao dịch dân sự được thực hiện xong trước ngày Bộ luật này có hiệu lực mà có tranh chấp thì áp dụng quy định của Bộ luật dân sự số 33/2005/QH11 và các văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết Bộ luật dân sự số 33/2005/QH11 để giải quyết;

d) 소멸시효는 본 법전의 규정에 따라 적용된다.

d) Thời hiệu được áp dụng theo quy định của Bộ luật này.

2. 본 법전 발효일 이전에 법원이 민사에 관한 법률 규정에 따라 해결한 사건에 대하여는 본 법전을 적용하여 재심(giám đốc thẩm), 비상재심(tái thẩm) 절차에 따른 항고를 제기할 수 없다.

2. Không áp dụng Bộ luật này để kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm đối với vụ việc mà Tòa án đã giải quyết theo quy định của pháp luật về dân sự trước ngày Bộ luật này có hiệu lực.

Điều 689. 시행일

Điều 689. Hiệu lực thi hành

본 법전은 2017년 01월 01일부터 시행한다.

Bộ luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

민법 제33/2005/QH11호는 본 법전이 시행되는 날부터 효력을 상실한다.

Bộ luật dân sự số 33/2005/QH11 hết hiệu lực kể từ ngày Bộ luật này có hiệu lực.

본 법전은 2015년 11월 24일 베트남 사회주의공화국 제13대 국회 제10차 회의에서 통과되었다./.

Bộ luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 24 tháng 11 năm 2015./.

국회의장

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI

응우옌신훙(Nguyễn Sinh Hùng)

Nguyễn Sinh Hùng

© 2025-2026 5earch.net