베트남 법률 연구 베트남 변호사에게 문의하기

70/2026/TT-BCA 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 거주 관련 서식 규정에 관한 공안부 장관의 2015년 1월 5일자 통무 제04/2015/TT-BCA호(2020년 6월 10일자 통무 제57/2020/TT-BCA호 및 2023년 6월 30일자 통무 제22/2023/TT-BCA호에서 일부 조항이 개정·보완됨) 및 베트남 내 외국인에 대한 사증 발급, 임시거주증 발급, 출입국허가증 발급, 영주 거주 해결에 관한 일부 내용을 안내하는 공안부 장관의 2015년 7월 6일자 통무 제31/2015/TT-BCA호(2022년 12월 30일자 통무 제65/2022/TT-BCA호 및 2025년 1월 16일자 통무 제06/2025/TT-BCA호에서 일부 조항이 개정·보완됨)의 일부 조항 개정·보완에 관한 통무 제70/2026/TT-BCA호

Thông tư · Bộ Công an · 2026-05-25 · 시행 2026-07-01 · Còn hiệu lực

면책조항: 본 내용은 법률 연구를 위하여 AI 번역되었으며, 오류를 포함할 수 있습니다. 본 웹사이트는 그 내용 또는 그를 근거로 한 어떠한 행위에 대해서도 법적 책임을 지지 않습니다. 법률 자문이 필요하시면 베트남 변호사에게 문의하세요.

공안부

BỘ CÔNG AN

번호: 70/2026/TT-BCA

Số: 70 /2026/TT-BCA

베트남사회주의공화국

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

독립 - 자유 - 행복

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

하노이, 2026년 5월 25일

Hà Nội, ngày 25 tháng 5 năm 2026

통무

THÔNG TƯ

베트남 내 외국인의 입국, 출국, 거주 관련 서식 규정에 관한 공안부 장관의 2015년 1월 5일자 통무 제04/2015/TT-BCA호(2020년 6월 10일자 통무 제57/2020/TT-BCA호 및 2023년 6월 30일자 통무 제22/2023/TT-BCA호에서 일부 조항이 개정·보완됨) 및 베트남 내 외국인에 대한 사증 발급, 임시거주증 발급, 출입국허가증 발급, 영주 거주 해결에 관한 일부 내용을 안내하는 공안부 장관의 2015년 7월 6일자 통무 제31/2015/TT-BCA호(2022년 12월 30일자 통무 제65/2022/TT-BCA호 및 2025년 1월 16일자 통무 제06/2025/TT-BCA호에서 일부 조항이 개정·보완됨)의 일부 조항 개정·보완

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2015/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 57/2020/TT-BCA ngày 10 tháng 6 năm 2020 và Thông tư số 22/2023/TT-BCA ngày 30 tháng 6 năm 2023) và Thông tư số 31/2015/TT-BCA ngày 06 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công an hướng dẫn một số nội dung về cấp thị thực, cấp thẻ tạm trú, cấp giấy phép xuất nhập cảnh, giải quyết thường trú cho người nước ngoài tại Việt Nam (được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 65/2022/TT-BCA ngày 30 tháng 12 năm 2022 và Thông tư số 06/2025/TT-BCA ngày 16 tháng 01 năm 2025)

법률 제51/2019/QH14호, 법률 제23/2023/QH15호, 법률 제103/2025/QH15호 및 법률 제118/2025/QH15호에 따라 일부 조항이 개정·보완된 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 경유, 거주에 관한 법률 제47/2014/QH13호를 근거로 함;

Căn cứ Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 51/2019/QH14 , Luật số 23/2023/QH15 , Luật số 103/2025/QH15 và Luật số 118/2025/QH15 ;

정부의 2025년 7월 1일자 의정 제11/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 공안부의 기능, 임무, 권한 및 조직 기구를 규정하는 정부의 2025년 2월 18일자 의정 제02/2025/NĐ-CP호를 근거로 함;

Căn cứ Nghị định số 02/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;

출입국관리국장의 제청에 따라;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý xuất nhập cảnh;

공안부 장관은 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 거주 관련 서식 규정에 관한 공안부 장관의 2015년 1월 5일자 통무 제04/2015/TT-BCA호(2020년 6월 10일자 통무 제57/2020/TT-BCA호 및 2023년 6월 30일자 통무 제22/2023/TT-BCA호에서 일부 조항이 개정·보완됨) 및 베트남 내 외국인에 대한 사증 발급, 임시거주증 발급, 출입국허가증 발급, 영주 거주 해결에 관한 일부 내용을 안내하는 공안부 장관의 2015년 7월 6일자 통무 제31/2015/TT-BCA호(2022년 12월 30일자 통무 제65/2022/TT-BCA호 및 2025년 1월 16일자 통무 제06/2025/TT-BCA호에서 일부 조항이 개정·보완됨)의 일부 조항을 개정·보완하는 통무를 공포한다.

Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2015/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 57/2020/TT-BCA ngày 10 tháng 6 năm 2020 và Thông tư số 22/2023/TT-BCA ngày 30 tháng 6 năm 2023) và Thông tư số 31/2015/TT-BCA ngày 06 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công an hướng dẫn một số nội dung về cấp thị thực, cấp thẻ tạm trú, cấp giấy phép xuất nhập cảnh, giải quyết thường trú cho người nước ngoài tại Việt Nam (được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 65/2022/TT-BCA ngày 30 tháng 12 năm 2022 và Thông tư số 06/2025/TT-BCA ngày 16 tháng 01 năm 2025).

제I장

Chương I

베트남 내 외국인의 입국, 출국, 거주 관련 서식 규정에 관한 공안부 장관의 2015년 1월 5일자 통무 제04/2015/TT-BCA호(2020년 6월 10일자 통무 제57/2020/TT-BCA호 및 2023년 6월 30일자 통무 제22/2023/TT-BCA호에서 일부 조항이 개정·보완됨)의 일부 조항 개정·보완

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 04/2015/TT-BCA NGÀY 05 THÁNG 01 NĂM 2015 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN QUY ĐỊNH MẪU GIẤY TỜ LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH, CƯ TRÚ CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM (ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TẠI THÔNG TƯ SỐ 57/2020/TT-BCA NGÀY 10 THÁNG 6 NĂM 2020 VÀ THÔNG TƯ SỐ 22/2023/TT-BCA NGÀY 30 THÁNG 6 NĂM 2023)

제1조. 첨부 공포된 일부 서식의 개정·보완

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số mẫu giấy tờ ban hành kèm theo

1. 베트남 사증 발급 신청서(NA1)에 관한 서식을 개정·보완한다.

1. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Tờ khai đề nghị cấp thị thực Việt Nam (NA1).

2. 전자 사증 발급 신청 정보(NA1a)에 관한 서식을 개정·보완한다.

2. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Thông tin đề nghị cấp thị thực điện tử (NA1a).

3. 외국인 입국자 인적 사항 심사·확인 요청 공문(NA2)에 관한 서식을 개정·보완한다.

3. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Công văn đề nghị xét duyệt, kiểm tra nhân sự người nước ngoài nhập cảnh (NA2).

4. 친족인 외국인 입국 보증서(NA3)에 관한 서식을 개정·보완한다.

4. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Đơn bảo lãnh cho thân nhân là người nước ngoài nhập cảnh (NA3).

5. 사증 발급 및 임시거주 기간 연장 신청서(NA5)에 관한 서식을 개정·보완한다.

5. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Tờ khai đề nghị cấp thị thực, gia hạn tạm trú (NA5).

6. 임시거주증 발급 요청 공문(NA6)에 관한 서식을 개정·보완한다.

6. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Công văn đề nghị cấp thẻ tạm trú (NA6).

7. 임시거주증 발급 보증서(NA7)에 관한 서식을 개정·보완한다.

7. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Đơn bảo lãnh cấp thẻ tạm trú (NA7).

8. 외국인에 대한 임시거주증 발급 신청서(NA8)에 관한 서식을 개정·보완한다.

8. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Tờ khai đề nghị cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài (NA8).

9. 사증 면제증 발급·재발급 신청서(NA9)에 관한 서식을 개정·보완한다.

9. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Tờ khai đề nghị cấp, cấp lại giấy miễn thị thực (NA9).

10. 베트남 내 영주 외국인에 대한 보증서(NA11)에 관한 서식을 개정·보완한다.

10. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Giấy bảo lãnh cho người nước ngoài thường trú tại Việt Nam (NA11).

11. 영주 신청서(NA12)에 관한 서식을 개정·보완한다.

11. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Đơn xin thường trú (NA12).

12. 영주증 갱신·재발급 신청서(NA13)에 관한 서식을 개정·보완한다.

12. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Tờ khai cấp đổi, cấp lại thẻ thường trú (NA13).

13. 통제구역, 국경구역 출입 허가증 발급 요청 공문(NA14)에 관한 서식을 개정·보완한다.

13. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Công văn đề nghị cấp giấy phép vào khu vực cấm, khu vực biên giới (NA14).

14. 친족의 통제구역, 국경구역 출입 허가 신청서(NA15)에 관한 서식을 개정·보완한다.

14. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Đơn xin phép cho thân nhân vào khu vực cấm, khu vực biên giới (NA15).

15. 기관·단체의 권한 있는 자의 직인·서명 소개문서(NA16)에 관한 서식을 개정·보완한다.

15. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Văn bản giới thiệu con dấu, chữ ký của người có thẩm quyền của tổ chức (NA16).

16. 외국인 임시거주 신고서(NA17) 서식을 개정·보완한다.

16. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định Phiếu khai báo tạm trú của người nước ngoài (NA17).

17. 외국인 입국자 인적 사항 심사 요청 회신 공문(NB1)에 관한 서식을 개정·보완한다.

17. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Công văn trả lời đề nghị xét duyệt nhân sự người nước ngoài nhập cảnh (NB1).

18. 국제관문 사증 발급 요청 회신 공문(NB3)에 관한 서식을 개정·보완한다.

18. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Công văn trả lời đề nghị cấp thị thực tại cửa khẩu quốc tế (NB3).

19. 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 거주 관련 서류 접수증(NB7)에 관한 서식을 개정·보완한다.

19. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Giấy biên nhận hồ sơ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (NB7).

20. 별지 사증(NC2)에 관한 서식을 개정·보완한다.

20. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Thị thực rời (NC2).

21. 영주증(NC9)에 관한 서식을 개정·보완한다.

21. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Thẻ thường trú (NC9).

22. 통제구역, 국경구역 출입 허가증(NC10)에 관한 서식을 개정·보완한다.

22. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Giấy phép vào khu vực cấm, khu vực biên giới (NC10).

23. 출국 일시 정지/강제 출국/입국 불허 조서(NC11)에 관한 서식을 개정·보완한다.

23. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Biên bản tạm hoãn xuất cảnh/buộc xuất cảnh/chưa cho nhập cảnh (NC11).

24. 강제 출국 결정서(NC12)에 관한 서식을 개정·보완한다.

24. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Quyết định buộc xuất cảnh (NC12).

제2조. 제2조 제4항 개정·보완

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 2

“4. 통보 요청표(NA4).”.

“4. Phiếu yêu cầu thông báo (NA4).”.

제3조. 제3조의 일부 항 개정·보완

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3

1. 제4항을 다음과 같이 개정·보완한다:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:

“4. 해외 베트남 대표기관의 고객 대상 사증 발급 통지서(NB4).”.

“4. Thông báo cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài cấp thị thực cho khách (NB4).”.

2. 제6항을 다음과 같이 개정·보완한다:

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau:

“6. 외국인의 영주 처리 결과 통지서(NB6).”.

“6. Thông báo về việc giải quyết cho người nước ngoài thường trú (NB6).”.

제4조. 제4조 제4항 개정·보완

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 4

“4. 별지형 임시거주증(NC3B).”.

“4. Thẻ tạm trú loại rời (NC3B).”.

제5조. 일부 규정의 폐지

Điều 5. Bãi bỏ một số quy định

1. 제2조 제19항 및 제20항을 폐지한다.

1. Bãi bỏ khoản 19 và khoản 20 Điều 2.

2. 제3조 제3a항, 제3b항 및 제3c항을 폐지한다.

2. Bãi bỏ các khoản 3a, 3b và 3c Điều 3.

제II장

Chương II

베트남 내 외국인에 대한 사증 발급, 임시거주증 발급, 출입국허가증 발급, 영주 거주 해결에 관한 일부 내용을 안내하는 공안부 장관의 2015년 7월 6일자 통무 제31/2015/TT-BCA호(2022년 12월 30일자 통무 제65/2022/TT-BCA호 및 2025년 1월 16일자 통무 제06/2025/TT-BCA호에서 일부 조항이 개정·보완됨)의 일부 조항 개정·보완

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 31/2015/TT-BCA NGÀY 06 THÁNG 7 NĂM 2015 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ CẤP THỊ THỰC, CẤP THẺ TẠM TRÚ, CẤP GIẤY PHÉP XUẤT NHẬP CẢNH, GIẢI QUYẾT THƯỜNG TRÚ CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM (ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TẠI THÔNG TƯ SỐ 65/2022/TT-BCA NGÀY 30 THÁNG 12 NĂM 2022 VÀ THÔNG TƯ SỐ 06/2025/TT-BCA NGÀY 16 THÁNG 01 NĂM 2025)

제6조. 제3조 제1항 개정·보완

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3

“1. 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 경유, 거주에 관한 법률(이하 '법률'이라 약칭함) 제16조 제1항에 따라 외국인의 베트남 입국을 보증하는 기관, 단체, 개인은 출입국관리국에 직접 또는 공익우편서비스를 통하여, 또는 법률 제16b조 제1항에 규정된 요건을 충족하는 기관·단체 및 법률 제16b조 제1항 a점에 규정된 요건을 충족하는 개인의 경우 전자적 환경을 통하여 사증 발급 요청 문서를 제출한다.”.

“1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân bảo lãnh người nước ngoài vào Việt Nam theo khoản 1 Điều 16 của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là Luật) trực tiếp gửi văn bản đề nghị cấp thị thực tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử đối với cơ quan, tổ chức đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 16b của Luật và cá nhân đáp ứng điều kiện quy định tại điểm a khoản 1 Điều 16b của Luật.”.

제7조. 일부 점, 항, 조의 일부 어구 대체 및 삭제

Điều 7. Thay thế, bỏ một số cụm từ tại một số điểm, khoản, điều

1. 제4조 제4항의 “05년”이라는 어구를 “10년”이라는 어구로 대체한다.

1. Thay thế cụm từ “05 năm” bằng cụm từ “10 năm” tại khoản 4 Điều 4.

2. 제4조 제1항 및 제3항, 제5조 제3항 b점, 제7조 제1항 및 제2항 b점의 “중앙직할 성·시 공안”이라는 어구에서 “중앙직할”이라는 어구를 삭제한다.

2. Bỏ cụm từ “trực thuộc Trung ương” trong cụm từ “Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại khoản 1 và khoản 3 Điều 4, điểm b khoản 3 Điều 5, khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 7.

제III장

Chương III

시행 조항

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

제8조. 시행 조항

Điều 8. Điều khoản thi hành

1. 본 통무는 2026년 7월 1일부터 효력을 발생한다.

1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

2. 출입국관리국은 주관하여 각 단위 공안, 지방 및 기타 관련 단위와 협력하여 본 통무를 조직 시행하고 그 시행을 안내·점검할 책임이 있다. 공안부 소속 기관의 장, 성급 공안국장은 본 통무를 시행할 책임이 있다.

2. Cục Quản lý xuất nhập cảnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Công an các đơn vị, địa phương và các đơn vị khác có liên quan tổ chức thực hiện và hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. Thủ trưởng các cơ quan thuộc Bộ Công an, Giám đốc Công an cấp tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

시행 과정에서 애로사항이 발생하는 경우, 각 단위 공안 및 지방은 공안부(출입국관리국 경유)로 보고하여 적시에 지침을 받도록 한다.

Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Công an các đơn vị, địa phương báo cáo về Bộ Công an (qua Cục Quản lý xuất nhập cảnh) để có hướng dẫn kịp thời.

제9조. 경과 조항

Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp

1. 본 통무의 시행 효력 발생 시점 이전에 발급된 외국인의 입국, 출국, 거주 유효 서류는 유효기간 만료 시까지 또는 법률 규정에 따른 갱신 시점까지 계속하여 사용할 수 있다.

1. Giấy tờ có giá trị nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài được cấp trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục sử dụng đến khi hết thời hạn hoặc đến thời hạn cấp đổi theo quy định của pháp luật.

2. 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 거주 관련 서식 규정에 관한 공안부 장관의 2015년 1월 5일자 통무 제04/2015/TT-BCA호(2020년 6월 10일자 통무 제57/2020/TT-BCA호 및 2023년 6월 30일자 통무 제22/2023/TT-BCA호에서 일부 조항이 개정·보완됨) 규정에 따른 서식을 사용하여 본 통무의 효력 발생 시점 이전에 권한 있는 기관이 작성하였거나 접수한 서류에 대해서는 계속하여 처리·해결한다./.

2. Đối với các hồ sơ sử dụng mẫu giấy tờ theo quy định của Thông tư số 04/2015/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 57/2020/TT-BCA ngày 10 tháng 6 năm 2020 và Thông tư số 22/2023/TT-BCA ngày 30 tháng 6 năm 2023) đã được cơ quan có thẩm quyền lập hoặc tiếp nhận trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục được xử lý, giải quyết./.

수신처:

Nơi nhận:

- 정부사무처; - 국회사무처; - 국가주석사무처; - 각 부, 부급 기관; - 중앙직할 성, 시 인민위원회; - 최고인민검찰원; - 최고인민법원; - 각 공안부 차관 동지; - 공안부 소속 각 단위; - 각 성, 시 공안; - 공보, 정부 전자정보포털, 공안부 전자정보포털; - 보관: 서무, 출입국관리국(P4).

- Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Các đồng chí Thứ trưởng Bộ Công an; - Các đơn vị thuộc Bộ Công an; - Công an các tỉnh, thành phố; - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Cổng thông tin điện tử Bộ Công an; - Lưu: VT, QLXNC(P4).

장관

BỘ TRƯỞNG

(서명)

Đã ký

대장 르엉 땀 광 (Lương Tam Quang)

Đại tướng Lương Tam Quang

© 2025-2026 5earch.net