베트남 법률 연구 베트남 변호사에게 문의하기

67/2026/TT-BCT 국가예산 재원으로부터의 석유류 가격안정기금 선급금, 석유류 가격안정기금 적립 및 국가예산 선급금 환급에 관하여 규정한 산업통상부 장관의 2026년 4월 3일자 통무 제19/2026/TT-BCT호의 일부 조항 개정·보충 통무 제67/2026/TT-BCT호

Thông tư · Bộ Công Thương · 2026-10-20 · 시행 2026-10-20 · Còn hiệu lực

면책조항: 본 내용은 법률 연구를 위하여 AI 번역되었으며, 오류를 포함할 수 있습니다. 본 웹사이트는 그 내용 또는 그를 근거로 한 어떠한 행위에 대해서도 법적 책임을 지지 않습니다. 법률 자문이 필요하시면 베트남 변호사에게 문의하세요.

산업통상부

BỘ CÔNG THƯƠNG

번호: 67/2026/TT-BCT

Số: 67/2026/TT-BCT

베트남사회주의공화국 독립 - 자유 - 행복

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

하노이, 2026년 10월 20일

Hà Nội, ngày 20 tháng 10 năm 2026

통무

THÔNG TƯ

국가예산 재원으로부터의 석유류 가격안정기금 선급금, 석유류 가격안정기금 적립 및 국가예산 선급금 환급에 관하여 규정한 산업통상부 장관의 2026년 4월 3일자 통무 제19/2026/TT-BCT호의 일부 조항 개정·보충

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2026/TT-BCT ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về tạm ứng cho Quỹ bình ổn giá xăng dầu từ nguồn ngân sách nhà nước, trích lập Quỹ bình ổn giá xăng dầu và hoàn trả tạm ứng ngân sách nhà nước

국가예산법 제89/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ;

법률 제44/2024/QH15호, 법률 제61/2024/QH15호, 법률 제95/2025/QH15호, 법률 제140/2025/QH15호에 의해 개정·보충된 물가법 제16/2023/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15 ; Luật số 61/2024/QH15 ; Luật số 95/2025/QH15 ; Luật số 140/2025/QH15 ;

의정 제128/2026/NĐ-CP호에 의해 개정·보충된 물가법의 일부 조항을 세부 규정한 정부의 의정 제85/2024/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 128/2026/NĐ-CP ;

산업통상부의 기능, 임무, 권한 및 조직구조를 규정한 정부의 의정 제351/2026/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 351/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

의정 제95/2021/NĐ-CP호 및 의정 제80/2023/NĐ-CP호에 의해 개정·보충된 석유류 사업에 관한 정부의 의정 제83/2014/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 83/2014/NĐ-CP của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 95/2021/NĐ-CP và Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ;

새로운 상황에서의 공급원 확보 및 안정적인 연료 가격에 관한 정치국의 2026년 3월 20일자 결론 제14-KL/TW호를 이행하여;

Thực hiện Kết luận 14-KL/TW ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Bộ Chính trị về bảo đảm nguồn cung, giá nhiên liệu ổn định trong tình hình mới;

2025년 중앙예산 초과세수 재원으로부터 석유류 가격안정기금에 대한 선급금 지출 시행에 관한 정부의 2026년 3월 27일자 결의 제69/NQ-CP호를 이행하여;

Thực hiện Nghị quyết số 69/NQ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ triển khai thực hiện chi tạm ứng cho Quỹ Bình ổn giá xăng dầu từ nguồn tăng thu ngân sách trung ương năm 2025;

석유류 가격안정기금에 선급하기 위하여 산업통상부에 2025년 중앙예산 초과세수 재원으로부터 2026년 국가예산 지출 추경을 배정함에 관한 정부총리의 2026년 3월 27일자 결정 제483/QĐ-TTg호를 이행하여;

Thực hiện Quyết định số 483/QĐ-TTg ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2026 từ nguồn tăng thu ngân sách trung ương năm 2025 cho Bộ Công Thương để tạm ứng cho Quỹ Bình ổn giá xăng dầu;

국내시장관리개발국장의 제청에 따라;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước;

산업통상부 장관은 국가예산 재원으로부터의 석유류 가격안정기금 선급금, 석유류 가격안정기금 적립 및 국가예산 선급금 환급에 관하여 규정한 산업통상부 장관의 2026년 4월 3일자 통무 제19/2026/TT-BCT호의 일부 조항을 개정·보충하는 통무를 공포한다.

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2026/TT-BCT ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về tạm ứng cho Quỹ bình ổn giá xăng dầu từ nguồn ngân sách nhà nước, trích lập Quỹ bình ổn giá xăng dầu và hoàn trả tạm ứng ngân sách nhà nước.

제1조. 통무 제19/2026/TT-BCT호의 일부 조항 개정·보충

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2026/TT-BCT

1. 제5조를 다음과 같이 개정·보충한다:

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:

“제5조. 국가예산 재원으로부터의 석유류 가격안정기금 선급금

“ Điều 5. Tạm ứng cho Quỹ bình ổn giá xăng dầu từ nguồn ngân sách nhà nước

1. 산업통상부의 석유류 가격안정기금 사용 지출 운영 내용이 포함된 석유류 판매가격 운영 통보에 근거하여, 국내시장관리개발국은 상인에게 해당 상인의 석유류 가격안정기금에 대한 선급을 요청하는 문서를 발송한다.

1. Căn cứ thông báo điều hành giá bán xăng dầu của Bộ Công Thương có nội dung điều hành chi sử dụng Quỹ bình ổn giá xăng dầu, Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước gửi văn bản đề nghị thương nhân tạm ứng cho Quỹ bình ổn giá xăng dầu tại thương nhân.

2. 상인은 본 통무에 첨부되어 공포된 부록 I에 따른 상인의 석유류 가격안정기금 선급에 관한 문서를 우편 서비스 또는 전자우편 주소: xangdau@moit.gov.vn을 통해 국내시장관리개발국에 발송한다.

2. Thương nhân gửi văn bản về việc tạm ứng cho Quỹ bình ổn giá xăng dầu tại thương nhân theo Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này đến Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước qua dịch vụ bưu chính hoặc qua thư điện tử tại địa chỉ: xangdau@moit.gov.vn.

3. 상인의 선급에 관한 문서를 접수한 날부터 근무일 기준 삼(03)일 이내에 국내시장관리개발국은 이를 종합하여, 국가예산 재원 및 국가예산 재원 선급 석유류 가격안정기금 동결계좌의 석유류 가격안정기금 적립 재원으로부터 상인의 석유류 가격안정기금에 대한 선급 금액을 승인하는 결정을 공포하도록 산업통상부에 제출한다.

3. Trong thời gian ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản về việc tạm ứng của thương nhân, Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước tổng hợp, trình Bộ Công Thương ban hành Quyết định phê duyệt số tiền tạm ứng cho Quỹ bình ổn giá xăng dầu tại thương nhân từ nguồn ngân sách nhà nước và từ nguồn trích lập Quỹ bình ổn giá xăng dầu tại tài khoản phong tỏa Quỹ bình ổn giá xăng dầu tạm ứng từ nguồn ngân sách nhà nước.

4. 산업통상부의 선급 금액 승인 결정에 근거하여, 근무일 기준 이(02)일 이내에 국내시장관리개발국은 상인이 상업은행에 개설한 국가예산 재원 선급 석유류 가격안정기금 동결계좌로 선급 금액을 이체한다.

4. Căn cứ Quyết định phê duyệt số tiền tạm ứng của Bộ Công Thương, trong thời gian hai (02) ngày làm việc, Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước thực hiện chuyển số tiền tạm ứng vào tài khoản phong tỏa Quỹ bình ổn giá xăng dầu tạm ứng từ nguồn ngân sách nhà nước của thương nhân mở tại Ngân hàng thương mại.

5. 상인이 신청한 선급 금액이 실제 발생한 석유류 가격안정기금 사용 지출 금액보다 적은 경우, 상인은 본 통무에 첨부되어 공포된 부록 I에 따라 추가 선급에 관한 문서를 발송한다. 국내시장관리개발국은 이를 종합하여 산업통상부에 추가 선급 금액 승인을 결정하도록 제출하고 본 조의 규정에 따라 상인의 석유류 가격안정기금에 선급을 집행한다.”

5. Trường hợp số tiền tạm ứng do thương nhân đề nghị thấp hơn số tiền chi sử dụng Quỹ bình ổn giá xăng dầu thực tế phát sinh, thương nhân gửi văn bản về việc tạm ứng bổ sung theo Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước tổng hợp, trình Bộ Công Thương quyết định phê duyệt số tiền tạm ứng bổ sung và thực hiện tạm ứng cho Quỹ bình ổn giá xăng dầu tại thương nhân theo quy định tại Điều này.”

2. 제7조를 다음과 같이 개정·보충한다:

2. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 như sau:

“제7조. 국가예산 재원 선급 석유류 가격안정기금의 사용 지출

“ Điều 7. Chi sử dụng Quỹ bình ổn giá xăng dầu tạm ứng từ nguồn ngân sách nhà nước

1. 산업통상부의 선급 금액/추가 선급 금액 승인 결정에 근거하여, 상인은 규정에 따라 실제 발생한 사용 지출 금액을 확정하여 상업은행에 개설된 국가예산 재원 선급 석유류 가격안정기금 동결계좌로부터 출금을 실행한다. 상인은 국가예산 재원 선급 석유류 가격안정기금 사용 지출에 관한 서류 및 데이터의 정확성과 적법성에 책임을 진다. 최대 출금 금액은 선급 금액/추가 선급 금액 승인 결정의 금액을 초과하지 아니한다.

1. Căn cứ Quyết định phê duyệt số tiền tạm ứng/số tiền tạm ứng bổ sung của Bộ Công Thương, thương nhân xác định số tiền chi sử dụng thực tế phát sinh theo quy định để thực hiện rút tiền từ tài khoản phong tỏa Quỹ bình ổn giá xăng dầu tạm ứng từ nguồn ngân sách nhà nước mở tại Ngân hàng thương mại. Thương nhân chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp của hồ sơ, số liệu chi sử dụng Quỹ bình ổn giá xăng dầu tạm ứng từ nguồn ngân sách nhà nước. Số tiền rút tối đa không vượt quá số tiền tại Quyết định phê duyệt số tiền tạm ứng/số tiền tạm ứng bổ sung.

2. 동결계좌로부터의 출금 실행 서류는 다음을 포함한다:

2. Hồ sơ thực hiện rút tiền từ tài khoản phong tỏa bao gồm:

a) 석유류 사업 주요상인의 석유류 가격안정기금에 대한 산업통상부의 선급 금액/추가 선급 금액 승인 결정;

a) Quyết định phê duyệt số tiền tạm ứng/số tiền tạm ứng bổ sung của Bộ Công Thương cho Quỹ bình ổn giá xăng dầu tại các thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu;

b) 해당 운영 회차의 석유류 가격안정기금 사용 지출 금액 확정표;

b) Bảng xác định số tiền chi sử dụng Quỹ bình ổn giá xăng dầu của kỳ điều hành;

c) 상인이 국가예산 재원 선급 석유류 가격안정기금 동결계좌를 개설한 상업은행의 내부 규정에 따른 기타 문서(있는 경우).

c) Các văn bản khác (nếu có) theo quy định nội bộ của ngân hàng thương mại nơi thương nhân mở tài khoản phong toả Quỹ bình ổn giá xăng dầu tạm ứng từ nguồn ngân sách nhà nước.

3. 해당 운영 회차 내 국가예산 재원 선급 석유류 가격안정기금의 총 사용 지출 금액은 산업통상부의 석유류 판매가격 운영 통보 문서에 명시된 석유류 가격안정기금 사용 지출 수준에 상인의 해당 운영 회차 내 국내 시장에서 소비된 실제 온도에서의 석유류 리터 또는 킬로그램당 최초 판매 물량을 곱한(x) 금액으로 확정된다(=).”

3. Tổng số tiền chi sử dụng Quỹ bình ổn giá xăng dầu tạm ứng từ nguồn ngân sách nhà nước trong kỳ điều hành được xác định bằng (=) mức chi sử dụng Quỹ bình ổn giá xăng dầu tại văn bản thông báo điều hành giá bán xăng dầu của Bộ Công Thương nhân (x) sản lượng bán ra đầu tiên tính trên một lít, kg xăng, dầu ở nhiệt độ thực tế đã tiêu thụ tại thị trường nội địa trong kỳ điều hành của thương nhân.”

3. 제8조를 다음과 같이 개정·보충한다:

3. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau:

“제8조. 석유류 가격안정기금 적립

“ Điều 8. Trích lập Quỹ bình ổn giá xăng dầu

1. 산업통상부의 일(01)회 석유류 가격 운영 회차가 종료된 날의 익일부터 근무일 기준 오(05)일 이내에 상인은 규정에 따라 실제 발생한 석유류 가격안정기금 적립 금액을 확정하고 해당 금액 전액을 상업은행에 개설된 상인의 국가예산 재원 선급 석유류 가격안정기금 동결계좌로 이체·납입한다. 상인은 석유류 가격안정기금 적립 서류 및 데이터의 정확성에 책임을 진다.

1. Trong thời gian năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày tiếp theo của ngày kết thúc một (01) kỳ điều hành giá xăng dầu của Bộ Công Thương, thương nhân xác định số tiền trích lập Quỹ bình ổn giá xăng dầu thực tế phát sinh theo quy định và chuyển nộp toàn bộ số tiền đó vào tài khoản phong tỏa Quỹ bình ổn giá xăng dầu tạm ứng từ nguồn ngân sách nhà nước của thương nhân mở tại Ngân hàng thương mại. Thương nhân chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ, số liệu trích lập Quỹ bình ổn giá xăng dầu.

2. 적립 금액 이체·납입 실행 서류 및 자료는 다음을 포함한다:

2. Hồ sơ, tài liệu thực hiện chuyển nộp số tiền trích lập bao gồm:

a) 해당 운영 회차의 석유류 가격안정기금 적립 금액 확정표.

a) Bảng xác định số tiền trích lập Quỹ bình ổn giá xăng dầu của kỳ điều hành.

b) 상인이 국가예산 재원 선급 석유류 가격안정기금 계좌를 개설한 상업은행의 내부 규정에 따른 기타 문서(있는 경우).

b) Các văn bản khác (nếu có) theo quy định nội bộ của ngân hàng thương mại nơi thương nhân mở tài khoản Quỹ bình ổn giá xăng dầu tạm ứng từ nguồn ngân sách nhà nước.

3. 해당 운영 회차 내 석유류 가격안정기금 총 적립 금액은 산업통상부의 석유류 판매가격 운영 통보 문서에 명시된 석유류 가격안정기금 적립 수준에 상인의 해당 운영 회차 내 국내 시장에서 소비된 실제 온도에서의 석유류 리터 또는 킬로그램당 최초 판매 물량을 곱한(x) 금액으로 확정된다(=).”

3. Tổng số tiền trích lập Quỹ bình ổn giá xăng dầu trong kỳ điều hành được xác định bằng (=) mức trích lập Quỹ bình ổn giá xăng dầu tại văn bản thông báo điều hành giá bán xăng dầu của Bộ Công Thương nhân (x) sản lượng xăng, dầu bán ra đầu tiên tính trên một lít, kg xăng, dầu ở nhiệt độ thực tế đã tiêu thụ tại thị trường nội địa trong kỳ điều hành của thương nhân.”

4. 제12조 제6항을 다음과 같이 개정·보충한다:

4. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 12 như sau:

“6. 기업이 석유류 사업 주요상인으로서의 역할을 지속하여 활동하지 아니하는 경우, 구체적으로 다음과 같다:

“6. Trường hợp doanh nghiệp không tiếp tục hoạt động với vai trò là thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu, cụ thể như sau:

a) 기업이 파산 또는 해산하는 경우: 법률 규정에 따른 기업 파산 및 해산 절차를 이행하기 전에 상인은 국가예산 재원 선급 석유류 가격안정기금에 대한 특정감사를 실시하여 그 결과 보고서를 산업통상부 및 재무부에 제출할 책임이 있다. 동시에 상인은 기업 내 국가예산 재원 선급 석유류 가격안정기금의 잔액 전액을 국고에 개설된 국내시장관리개발국의 계좌로 이체·납입하고, 송금 증빙 사본을 산업통상부(국내시장관리개발국) 및 재무부(물가관리국)에 발송하여야 한다;

a) Trường hợp doanh nghiệp phá sản, giải thể: Trước khi thực hiện các thủ tục phá sản, giải thể doanh nghiệp theo quy định của pháp luật, thương nhân có trách nhiệm thực hiện kiểm toán chuyên đề đối với Quỹ bình ổn giá xăng dầu tạm ứng từ nguồn ngân sách nhà nước và gửi báo cáo kết quả về Bộ Công Thương, Bộ Tài chính. Đồng thời, thương nhân phải chuyển nộp toàn bộ số dư Quỹ bình ổn giá xăng dầu tạm ứng từ nguồn ngân sách nhà nước tại doanh nghiệp vào tài khoản của Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước mở tại Kho bạc Nhà nước, gửi bản sao chứng từ chuyển nộp tiền về Bộ Công Thương (Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước) và Bộ Tài chính (Cục Quản lý Giá);

b) 상인이 석유류 사업 주요상인 자격 확인서를 회수당한 경우, 산업통상부의 결정 또는 통보가 있을 때 상인은 국가예산 재원 선급 석유류 가격안정기금에 대한 특정감사를 실시하여 그 결과 보고서를 산업통상부 및 재무부에 제출할 책임이 있다. 동시에 상인은 기업 내 국가예산 재원 선급 석유류 가격안정기금의 잔액 전액을 국고에 개설된 국내시장관리개발국의 계좌로 이체·납입하고, 송금 증빙 사본을 산업통상부(국내시장관리개발국) 및 재무부(물가관리국)에 발송하여야 한다;

b) Trường hợp thương nhân bị thu hồi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu, khi có quyết định hoặc thông báo của Bộ Công Thương, thương nhân có trách nhiệm thực hiện kiểm toán chuyên đề đối với Quỹ bình ổn giá xăng dầu tạm ứng từ nguồn ngân sách nhà nước và gửi báo cáo kết quả về Bộ Công Thương, Bộ Tài chính. Đồng thời, thương nhân phải chuyển nộp toàn bộ số dư Quỹ bình ổn giá xăng dầu tạm ứng từ nguồn ngân sách nhà nước tại doanh nghiệp vào tài khoản của Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước mở tại Kho bạc Nhà nước, gửi bản sao chứng từ chuyển nộp tiền về Bộ Công Thương (Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước) và Bộ Tài chính (Cục Quản lý Giá);

c) 석유류 사업 주요상인 자격 확인서가 석유류 사업에 관한 법률 규정에 따른 유효기간 만료된 경우: 확인서 효력 만료일 최소 삼십(30) 근무일 전에 석유류 사업 주요상인은 국가예산 선급 석유류 가격안정기금의 잔액 확정 마감을 실시하고, 국가예산 재원 선급 석유류 가격안정기금 동결계좌의 거래내역서를 첨부한 잔액 마감 보고서를 작성하여 산업통상부(국내시장관리개발국) 및 재무부(물가관리국)에 제출할 책임이 있다.

c) Trường hợp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu hết thời hạn hiệu lực theo quy định của pháp luật về kinh doanh xăng dầu: Ít nhất ba mươi (30) ngày làm việc trước ngày Giấy xác nhận hết hiệu lực, thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu có trách nhiệm thực hiện chốt số dư Quỹ bình ổn giá xăng dầu tạm ứng từ ngân sách nhà nước; lập báo cáo chốt số dư kèm theo sao kê tài khoản phong tỏa Quỹ bình ổn giá xăng dầu tạm ứng từ nguồn ngân sách nhà nước gửi về Bộ Công Thương (Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước) và Bộ Tài chính (Cục Quản lý Giá).

기업에 확인서가 재발급되지 않거나 석유류 사업 주요상인으로서의 역할을 지속하여 활동하지 않는다는 산업통상부의 결정 또는 통보가 있는 경우, 상인은 국가예산 재원 선급 석유류 가격안정기금에 대한 특정감사를 실시하고 그 결과 보고서를 산업통상부 및 재무부에 제출할 책임이 있다. 동시에 기금 잔액 전액을 국고에 개설된 국내시장관리개발국의 계좌로 이체·납입하고 송금 증빙 사본을 산업통상부(국내시장관리개발국) 및 재무부(물가관리국)에 발송하여야 한다;

Khi có quyết định hoặc thông báo của Bộ Công Thương về việc doanh nghiệp không được cấp lại Giấy xác nhận hoặc không tiếp tục hoạt động với vai trò là thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu, thương nhân có trách nhiệm thực hiện kiểm toán chuyên đề đối với Quỹ bình ổn giá xăng dầu tạm ứng từ nguồn ngân sách nhà nước và gửi báo cáo kết quả về Bộ Công Thương, Bộ Tài chính; đồng thời chuyển nộp toàn bộ số dư Quỹ vào tài khoản của Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước mở tại Kho bạc Nhà nước và gửi bản sao chứng từ chuyển nộp tiền về Bộ Công Thương (Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước), Bộ Tài chính (Cục Quản lý Giá);

권한 있는 국가기관의 검사, 감사, 회계감사 결론에서 국가예산 재원 선급 석유류 가격안정기금의 잔액 조정에 관한 권고사항이 발생한 경우 본 항의 a, b, c목에 규정된 상인은 조정을 실시하고 국고의 국내시장관리개발국 계좌로 추가 이체·납입하며, 조정 이행 상황을 산업통상부(국내시장관리개발국) 및 재무부(물가관리국)에 보고한다.

Trường hợp phát sinh kiến nghị tại kết luận thanh tra, kiểm tra, kiểm toán của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc điều chỉnh số dư Quỹ bình ổn giá xăng dầu tạm ứng từ nguồn ngân sách nhà nước thì thương nhân quy định tại mục a, b, c khoản này thực hiện điều chỉnh, chuyển nộp bổ sung vào tài khoản của Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước tại Kho bạc Nhà nước và báo cáo việc thực hiện điều chỉnh về Bộ Công Thương (Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước), Bộ Tài chính (Cục Quản lý Giá).

상인의 보고서 및 회계감사 보고서를 기초로 국내시장관리개발국은 관련 기관 및 단위와 협력하여 기업의 실제 잔액과 상인이 국고에 개설된 계좌로 이체·납입한 금액을 검토·대조하여 데이터 차이가 있을 경우 해당 단위에 조정을 요구한다.”

Trên cơ sở báo cáo của thương nhân và báo cáo kiểm toán, Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan rà soát, đối chiếu số dư thực tế tại doanh nghiệp với số tiền thương nhân đã chuyển nộp vào tài khoản mở tại Kho bạc Nhà nước để yêu cầu đơn vị điều chỉnh nếu có chênh lệch về số liệu."

5. 통무 제19/2026/TT-BCT호 제9조 제3항, 제11조, 제14조 제2항의 “기획재무기업혁신국” 문구를 “기획재무국” 문구로 대체한다.

5. Thay thế cụm từ “Vụ Kế hoạch, Tài chính và Đổi mới doanh nghiệp” bởi cụm từ “Vụ Kế hoạch - Tài chính” tại khoản 3 Điều 9, Điều 11, khoản 2 Điều 14 của Thông tư số 19/2026/TT-BCT .

6. 통무 제19/2026/TT-BCT호에 첨부되어 공포된 부록 제01호 및 부록 제02호를 본 통무에 첨부되어 공포된 부록 I 및 부록 II로 대체한다.

6. Thay thế Phụ lục số 01 và Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 19/2026/TT-BCT bởi Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

제2조. 경과 조항

Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp

본 통무 시행일 전에 상인이 국내시장관리개발국으로 발송하였으나 아직 처리되지 않은 선급 신청 서류에 대하여 국내시장관리개발국은 상인에게 본 통무의 규정에 따라 선급을 집행하도록 안내하는 통보 문서를 시행한다.

Đối với các hồ sơ đề nghị tạm ứng của thương nhân gửi về Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành nhưng chưa được giải quyết, Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước có văn bản thông báo hướng dẫn thương nhân thực hiện tạm ứng theo quy định tại Thông tư này.

제3조. 시행 조항

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. 본 통무는 2026년 10월 20일부터 효력을 발생한다.

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2026.

2. 시행 과정에서 애로 및 장애가 발생하는 경우 각 기관, 단체, 기업은 산업통상부(국내시장관리개발국)에 서면으로 적시에 건의하여 검토, 안내 또는 적합하게 개정·보충받도록 한다./.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Công Thương (Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước) để xem xét, hướng dẫn hoặc sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

수신처: - 총서기실;

Nơi nhận: - Văn phòng Tổng bí thư;

- 국가주석실;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- 국회사무처;

- Văn phòng Quốc hội;

- 국회 상임위원회;

- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;

- 민족의회 및 국회 각 위원회;

- Hội đồng Dân tộc và các Uỷ ban của Quốc hội;

- 정부사무국;

- Văn phòng Chính phủ;

- 정부총리, 각 부총리;

- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- 각 부, 부급 기관, 정부 소속 기관;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- 최고인민검찰원;

- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

- 최고인민법원;

- Tòa án nhân dân tối cao;

- 국가감사원;

- Kiểm toán Nhà nước;

- 베트남 조국전선 중앙위원회;

- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

- 각 성·시 인민의회, 인민위원회;

- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;

- 각 성·시 산업통상국;

- Sở Công Thương các tỉnh, thành phố;

- 법무부 규범문서검사및법집행조직국;

- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;

- 법무부 행정절차통제국;

- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính, Bộ Tư pháp;

- 산업통상부: 장관, 각 차관, 부 소속 및 산하 각 기관·단위;

- Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ;

- 석유류 사업 주요상인;

- Các Thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu;

- 정부 전자정보 포털;

- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;

- 산업통상부 전자정보 포털;

- Cổng Thông tin điện tử Bộ Công Thương;

- 공보;

- Công báo;

- 보관: 총무, TTTN (5부).

- Lưu: VT, TTTN (5b).

장관을 대신하여

KT. BỘ TRƯỞNG

차관

THỨ TRƯỞNG

응우옌 비엣 선 (Nguyễn Việt Sơn)

Nguyễn Việt Sơn

© 2025-2026 5earch.net