법률
LUẬT
기업법
DOANH NGHIỆP
베트남 사회주의 공화국 헌법에 근거하여;
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
국회는 기업법을 공포한다.
Quốc hội ban hành Luật Doanh nghiệp.
제I장
Chương I
총칙
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
제1조. 규제 범위
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
본 법은 유한책임회사, 주식회사, 합명회사 및 사기업을 포함하는 기업의 설립, 관리조직, 조직개편, 해산 및 관련 활동과 기업집단에 관하여 규정한다.
Luật này quy định về việc thành lập, tổ chức quản lý, tổ chức lại, giải thể và hoạt động có liên quan của doanh nghiệp, bao gồm công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân; quy định về nhóm công ty.
제2조. 적용 대상
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. 기업.
1. Doanh nghiệp.
2. 기업의 설립, 관리조직, 조직개편, 해산 및 관련 활동에 관련된 기관, 조직, 개인.
2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thành lập, tổ chức quản lý, tổ chức lại, giải thể và hoạt động có liên quan của doanh nghiệp.
제3조. 기업법 및 기타 법률의 적용
Điều 3. Áp dụng Luật Doanh nghiệp và luật khác
기타 법률에 기업의 설립, 관리조직, 조직개편, 해산 및 관련 활동에 관한 특수 규정이 있는 경우에는 해당 법률의 규정을 적용한다.
Trường hợp luật khác có quy định đặc thù về việc thành lập, tổ chức quản lý, tổ chức lại, giải thể và hoạt động có liên quan của doanh nghiệp thì áp dụng quy định của luật đó.
제4조. 용어의 정의
Điều 4. Giải thích từ ngữ
본 법에서 다음 각 호의 용어는 다음과 같이 이해한다:
Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. "사본"이란 권한 있는 기관·조직에 의해 원부로부터 복사되었거나 원본으로부터 인증을 받은 문서 또는 원본과 대조 확인을 마친 문서를 말한다.
1. Bản sao là giấy tờ được sao từ sổ gốc hoặc được chứng thực từ bản chính bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc đã được đối chiếu với bản chính.
2. "외국인 개인"이란 외국 국적을 확인하는 문서를 소지한 자를 말한다.
2. Cá nhân nước ngoài là người mang giấy tờ xác định quốc tịch nước ngoài.
3. "주주"란 주식회사의 주식을 적어도 1주 이상 소유한 개인 또는 조직을 말한다.
3. Cổ đông là cá nhân, tổ chức sở hữu ít nhất một cổ phần của công ty cổ phần.
4. "발기주주"란 적어도 보통주 1주 이상을 소유하고 주식회사 발기주주 명부에 서명한 주주를 말한다.
4. Cổ đông sáng lập là cổ đông sở hữu ít nhất một cổ phần phổ thông và ký tên trong danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần.
5. "배당금"이란 현금 또는 기타 자산으로 각 주식에 대해 지급되는 순이익금을 말한다.
5. Cổ tức là khoản lợi nhuận ròng được trả cho mỗi cổ phần bằng tiền mặt hoặc bằng tài sản khác.
6. "회사"는 유한책임회사, 주식회사 및 합명회사를 포함한다.
6. Công ty bao gồm công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh.
7. "유한책임회사"는 1인 유한책임회사 및 2인 이상 유한책임회사를 포함한다.
7. Công ty trách nhiệm hữu hạn bao gồm công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên và công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.
8. "국가 기업등록 포털"이란 전자정보망을 통한 기업등록, 기업등록에 관한 정보의 공시 및 기업등록 정보에 접근하기 위해 사용되는 전자정보 포털을 말한다.
8. Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp là cổng thông tin điện tử được sử dụng để đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử, công bố thông tin về đăng ký doanh nghiệp và truy cập thông tin về đăng ký doanh nghiệp.
9. "국가 기업등록 데이터베이스"란 전국적 범위의 기업등록에 관한 데이터 집합을 말한다.
9. Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp là tập hợp dữ liệu về đăng ký doanh nghiệp trên phạm vi toàn quốc.
10. "기업"이란 고유한 명칭, 자산, 거래 본점을 보유하고, 영리 목적으로 법률 규정에 따라 설립되거나 설립등록된 조직을 말한다.
10. Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh.
11. "국유기업"은 본 법 제88조의 규정에 따라 국가가 정관자본금 또는 의결권 있는 주식 총수의 50% 초과분을 보유한 기업을 포함한다.
11. Doanh nghiệp nhà nước bao gồm các doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, tổng số cổ phần có quyền biểu quyết theo quy định tại Điều 88 của Luật này.
12. "베트남 기업"이란 베트남 법률 규정에 따라 설립되거나 설립등록되고 베트남에 본점을 둔 기업을 말한다.
12. Doanh nghiệp Việt Nam là doanh nghiệp được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam và có trụ sở chính tại Việt Nam.
13. "연락 주소"란 조직의 경우 등록된 본점 주소를 말하며, 개인의 경우 당사자가 연락 주소로 기업에 등록한 상주 주소 또는 근무지 또는 기타 주소를 말한다.
13. Địa chỉ liên lạc là địa chỉ đăng ký trụ sở chính đối với tổ chức; địa chỉ thường trú hoặc nơi làm việc hoặc địa chỉ khác của cá nhân mà người đó đăng ký với doanh nghiệp để làm địa chỉ liên lạc.
14. "출자지분 또는 주식의 시장가격"이란 직전 시점의 시장 거래 가격, 매도인과 매수인 간의 합의 가격 또는 감정평가기관이 확정한 가격을 말한다.
14. Giá thị trường của phần vốn góp hoặc cổ phần là giá giao dịch trên thị trường tại thời điểm liền kề trước đó, giá thỏa thuận giữa người bán và người mua hoặc giá do một tổ chức thẩm định giá xác định.
15. "기업등록증명서"란 사업자등록기관이 기업에 발급하는 기업등록에 관한 정보를 기록한 서면 또는 전자 형태의 문서를 말한다.
15. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là văn bản bằng bản giấy hoặc bản điện tử ghi lại những thông tin về đăng ký doanh nghiệp mà Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp cho doanh nghiệp.
16. "개인의 법적 서류"란 시민신분증 카드, 인민신분증, 여권, 기타 합법적인 개인 인증 서류 중 하나의 서류를 말한다.
16. Giấy tờ pháp lý của cá nhân là một trong các loại giấy tờ sau đây: thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác.
17. "조직의 법적 서류"란 설립결정서, 기업등록증명서, 기타 이에 상응하는 문서 중 하나의 서류를 말한다.
17. Giấy tờ pháp lý của tổ chức là một trong các loại giấy tờ sau đây: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.
18. "출자"란 회사의 정관자본금을 형성하기 위해 자산을 납입하는 행위로서, 회사 설립을 위한 출자 또는 이미 설립된 회사의 정관자본금 증자를 위한 출자를 포함한다.
18. Góp vốn là việc góp tài sản để tạo thành vốn điều lệ của công ty, bao gồm góp vốn để thành lập công ty hoặc góp thêm vốn điều lệ của công ty đã được thành lập.
19. "국가 기업등록 정보시스템"은 국가 기업등록 포털, 국가 기업등록 데이터베이스, 관련 데이터베이스 및 시스템 기술 인프라를 포함한다.
19. Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp bao gồm Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, cơ sở dữ liệu liên quan và hạ tầng kỹ thuật hệ thống.
20. "유효한 서류"란 본 법의 규정에 따른 서류를 모두 갖추고 해당 서류의 내용이 법률 규정에 따라 충실히 신고된 서류철을 말한다.
20. Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ có đầy đủ giấy tờ theo quy định của Luật này và nội dung các giấy tờ đó được kê khai đầy đủ theo quy định của pháp luật.
21. "영업"이란 이윤 추구를 목적으로 시장에서 투자, 생산부터 상품의 소비 또는 서비스의 제공에 이르는 과정의 하나, 일부 또는 모든 단계를 지속적으로 수행하는 것을 말한다.
21. Kinh doanh là việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích tìm kiếm lợi nhuận.
22. "가족관계에 있는 자"는 다음 각 호의 자를 포함한다: 처, 남편, 친부, 친모, 양부, 양모, 시부, 시모, 장인, 장모, 친자, 양자, 사위, 며느리, 친형제, 친자매, 매형, 제부, 형부, 매제, 올케, 형수, 제수, 처남, 처형, 처제, 시아주버니, 시동생, 시누이.
22. Người có quan hệ gia đình bao gồm: vợ, chồng, bố đẻ, mẹ đẻ, bố nuôi, mẹ nuôi, bố chồng, mẹ chồng, bố vợ, mẹ vợ, con đẻ, con nuôi, con rể, con dâu, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu, anh ruột của vợ, anh ruột của chồng, chị ruột của vợ, chị ruột của chồng, em ruột của vợ, em ruột của chồng.
23. "특수관계인"이란 다음 각 목의 경우에 있어 기업과 직접적 또는 간접적 관계를 맺고 있는 개인 또는 조직을 말한다:
23. Người có liên quan là cá nhân, tổ chức có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp với doanh nghiệp trong các trường hợp sau đây:
a) 모회사, 모회사의 관리자 및 법정대리인, 그리고 모회사의 관리자를 임명할 권한이 있는 자;
a) Công ty mẹ, người quản lý và người đại diện theo pháp luật của công ty mẹ và người có thẩm quyền bổ nhiệm người quản lý của công ty mẹ;
b) 자회사, 자회사의 관리자 및 법정대리인;
b) Công ty con, người quản lý và người đại diện theo pháp luật của công ty con;
c) 주식 또는 출자지분의 소유나 인수를 통하여, 또는 회사의 의사결정을 통하여 해당 기업의 활동을 지배할 수 있는 개인, 조직 또는 개인·조직의 집단;
c) Cá nhân, tổ chức hoặc nhóm cá nhân, tổ chức có khả năng chi phối hoạt động của doanh nghiệp đó thông qua sở hữu, thâu tóm cổ phần, phần vốn góp hoặc thông qua việc ra quyết định của công ty;
d) 기업 관리자, 법정대리인, 통제원;
d) Người quản lý doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên;
đ) 회사 관리자, 법정대리인, 통제원, 지배 출자지분 또는 지배 주식을 소유한 사원 및 주주의 처, 남편, 친부, 친모, 양부, 양모, 시부, 시모, 장인, 장모, 친자, 양자, 사위, 며느리, 친형제, 친자매, 매형, 제부, 형부, 매제, 올케, 형수, 제수;
đ) Vợ, chồng, bố đẻ, mẹ đẻ, bố nuôi, mẹ nuôi, bố chồng, mẹ chồng, bố vợ, mẹ vợ, con đẻ, con nuôi, con rể, con dâu, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của người quản lý công ty, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên, thành viên và cổ đông sở hữu phần vốn góp hay cổ phần chi phối;
e) 본 항 a, b 및 c목에 규정된 회사 또는 조직의 수임대리인인 개인;
e) Cá nhân là người đại diện theo ủy quyền của công ty, tổ chức quy định tại các điểm a, b và c khoản này;
g) 본 항 a, b, c, d, đ 및 e목에 규정된 개인, 회사, 조직이 회사의 의사결정을 지배할 수준으로 지분을 소유하고 있는 기업.
g) Doanh nghiệp trong đó cá nhân, công ty, tổ chức quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản này có sở hữu đến mức chi phối việc ra quyết định của công ty.
24. "기업 관리자"란 사기업의 관리자 및 회사의 관리자로서, 사기업주, 무한책임사원, 사원총회 의장, 사원총회 구성원, 회사 회장, 이사회 의장, 이사회 구성원, 사장 또는 총사장, 그리고 회사 정관의 규정에 따른 기타 관리직을 맡은 개인을 포함한다.
24. Người quản lý doanh nghiệp là người quản lý doanh nghiệp tư nhân và người quản lý công ty, bao gồm chủ doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh, Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và cá nhân giữ chức danh quản lý khác theo quy định tại Điều lệ công ty.
25. "기업설립자"란 기업을 설립하거나 기업 설립을 위해 출자한 개인 또는 조직을 말한다.
25. Người thành lập doanh nghiệp là cá nhân, tổ chức thành lập hoặc góp vốn để thành lập doanh nghiệp.
26. "외국인투자자"란 투자법의 규정에 따른 개인 또는 조직을 말한다.
26. Nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân, tổ chức theo quy định của Luật Đầu tư.
27. "출자지분"이란 1인의 사원이 유한책임회사 또는 합명회사에 이미 출자하였거나 출자하기로 약정한 자산의 총가액을 말한다. "출자지분율"이란 1인 사원의 출자지분과 유한책임회사 또는 합명회사의 정관자본금 간의 비율을 말한다.
27. Phần vốn góp là tổng giá trị tài sản của một thành viên đã góp hoặc cam kết góp vào công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh. Tỷ lệ phần vốn góp là tỷ lệ giữa phần vốn góp của một thành viên và vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh.
28. "공익 제품·서비스"란 국가, 지방 또는 주민 공동체의 경제·사회 생활에 필수적인 제품·서비스로서, 공익을 위하여 또는 국방·안보를 보장하기 위하여 국가가 보장할 필요가 있으며, 시장 메커니즘에 따른 해당 제품·서비스의 생산·공급으로는 원가를 보전하기 어려운 것을 말한다.
28. Sản phẩm, dịch vụ công ích là sản phẩm, dịch vụ thiết yếu đối với đời sống kinh tế - xã hội của đất nước, địa phương hoặc cộng đồng dân cư mà Nhà nước cần bảo đảm vì lợi ích chung hoặc bảo đảm quốc phòng, an ninh và việc sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ này theo cơ chế thị trường khó có khả năng bù đắp chi phí.
29. "회사 사원"이란 유한책임회사 또는 합명회사의 정관자본금 일부 또는 전부를 소유한 개인 또는 조직을 말한다.
29. Thành viên công ty là cá nhân, tổ chức sở hữu một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty hợp danh.
30. "합명회사의 사원"은 무한책임사원 및 유한책임사원을 포함한다.
30. Thành viên công ty hợp danh bao gồm thành viên hợp danh và thành viên góp vốn.
31. "기업의 조직개편"이란 기업의 분할, 물적분할, 신설합병, 흡수합병 또는 기업 형태의 전환을 말한다.
31. Tổ chức lại doanh nghiệp là việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập hoặc chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.
32. "외국 조직"이란 외국 법률에 따라 외국에서 설립된 조직을 말한다.
32. Tổ chức nước ngoài là tổ chức được thành lập ở nước ngoài theo pháp luật nước ngoài.
33. "의결권 있는 자본금"이란 소유자가 사원총회 또는 주주총회의 결정 권한에 속하는 사항에 대하여 의결권을 갖는 출자지분 또는 주식을 말한다.
33. Vốn có quyền biểu quyết là phần vốn góp hoặc cổ phần, theo đó người sở hữu có quyền biểu quyết về những vấn đề thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Đại hội đồng cổ đông.
34. "정관자본금"이란 유한책임회사 또는 합명회사 설립 시 회사 사원 또는 회사 소유자가 이미 출자하였거나 출자하기로 약정한 자산의 총가액을 말하며, 주식회사 설립 시 매각되었거나 매수 등록된 주식의 액면 총액을 말한다.
34. Vốn điều lệ là tổng giá trị tài sản do các thành viên công ty, chủ sở hữu công ty đã góp hoặc cam kết góp khi thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh; là tổng mệnh giá cổ phần đã bán hoặc được đăng ký mua khi thành lập công ty cổ phần.
제5조. 기업 및 기업 소유자에 대한 국가의 보장
Điều 5. Bảo đảm của Nhà nước đối với doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp
1. 국가는 본 법에 규정된 기업 형태의 영속적인 존속과 발전을 인정하며, 소유 형태 및 경제 부문을 차별하지 않고 법 앞에서의 기업의 평등을 보장하며, 영업 활동의 합법적인 수익성을 인정한다.
1. Nhà nước công nhận sự tồn tại lâu dài và phát triển của các loại hình doanh nghiệp được quy định tại Luật này; bảo đảm bình đẳng trước pháp luật của các doanh nghiệp không phân biệt hình thức sở hữu và thành phần kinh tế; công nhận tính sinh lợi hợp pháp của hoạt động kinh doanh.
2. 국가는 기업 및 기업 소유자의 재산소유권, 투자자본금, 소득, 기타 합법적 권리와 이익을 인정하고 보호한다.
2. Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu tài sản, vốn đầu tư, thu nhập, quyền và lợi ích hợp pháp khác của doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp.
3. 기업 및 기업 소유자의 합법적인 재산과 투자자본금은 국유화되지 않으며, 행정적 조치에 의해 몰수되지 않는다. 진정으로 필요한 경우, 국가가 기업의 재산을 수용하거나 징용할 때에는 재산 수용·징용에 관한 법률 규정에 따라 대금을 지급하거나 보상한다. 지급 및 보상은 기업의 이익을 보장해야 하며 기업 형태 간에 차별을 두어서는 아니 된다.
3. Tài sản và vốn đầu tư hợp pháp của doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp không bị quốc hữu hóa, không bị tịch thu bằng biện pháp hành chính. Trường hợp thật cần thiết, Nhà nước trưng mua hoặc trưng dụng tài sản của doanh nghiệp thì được thanh toán, bồi thường theo quy định của pháp luật về trưng mua, trưng dụng tài sản. Việc thanh toán, bồi thường phải bảo đảm lợi ích của doanh nghiệp và không phân biệt đối xử giữa các loại hình doanh nghiệp.
제6조. 기업 내 정치조직, 정치-사회조직 및 기저 단위 근로자대표조직
Điều 6. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở trong doanh nghiệp
1. 기업 내 정치조직, 정치-사회조직 및 기저 단위 근로자대표조직은 헌법, 법률 및 해당 조직 정관의 규정에 따라 활동한다.
1. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở trong doanh nghiệp hoạt động theo quy định của Hiến pháp, pháp luật và điều lệ của tổ chức.
2. 기업은 기업 내 정치조직, 정치-사회조직 및 기저 단위 근로자대표조직의 설립을 존중하여야 하며 이를 방해하거나 곤란하게 하여서는 아니 되고, 근로자가 이러한 조직의 활동에 참여하는 것을 방해하거나 곤란하게 하여서는 아니 된다.
2. Doanh nghiệp có nghĩa vụ tôn trọng và không được cản trở, gây khó khăn cho việc thành lập tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở trong doanh nghiệp; không được cản trở, gây khó khăn cho người lao động tham gia hoạt động trong các tổ chức này.
제7조. 기업의 권리
Điều 7. Quyền của doanh nghiệp
1. 법률이 금지하지 아니한 업종·분야에서의 자유로운 영업.
1. Tự do kinh doanh ngành, nghề mà luật không cấm.
2. 자율적인 영업 및 영업조직 형태의 선택; 업종·분야, 지역, 영업 방식의 주도적 선택; 영업 규모 및 업종·분야의 주도적 조정.
2. Tự chủ kinh doanh và lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh; chủ động lựa chọn ngành, nghề, địa bàn, hình thức kinh doanh; chủ động điều chỉnh quy mô và ngành, nghề kinh doanh.
3. 자본 조달, 배분 및 사용의 형태와 방식의 선택.
3. Lựa chọn hình thức, phương thức huy động, phân bổ và sử dụng vốn.
4. 시장 및 고객의 자유로운 탐색과 계약의 체결.
4. Tự do tìm kiếm thị trường, khách hàng và ký kết hợp đồng.
5. 수출·수입 영업.
5. Kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu.
6. 노동 법률 규정에 따른 노동자의 모집, 채용 및 사용.
6. Tuyển dụng, thuê và sử dụng lao động theo quy định của pháp luật về lao động.
7. 경영 효율과 경쟁력을 향상시키기 위한 과학·기술의 주도적 적용; 지식재산권 관련 법률 규정에 따른 지식재산권의 보호 향유.
7. Chủ động ứng dụng khoa học và công nghệ để nâng cao hiệu quả kinh doanh và khả năng cạnh tranh; được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ.
8. 기업 재산의 점유, 사용 및 처분.
8. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản của doanh nghiệp.
9. 법률 규정에 따르지 아니한 기관, 조직, 개인의 자원 제공 요구에 대한 거부.
9. Từ chối yêu cầu của cơ quan, tổ chức, cá nhân về cung cấp nguồn lực không theo quy định của pháp luật.
10. 법률 규정에 따른 이의신청 및 소송 절차 참여.
10. Khiếu nại, tham gia tố tụng theo quy định của pháp luật.
11. 법률 규정에 따른 기타 권리.
11. Quyền khác theo quy định của pháp luật.
제8조. 기업의 의무
Điều 8. Nghĩa vụ của doanh nghiệp
1. 조건부 투자영업 분야·업종, 외국인투자자에 대한 조건부 시장접근 분야·업종을 영위할 때 법률 규정에 따른 투자영업 조건을 충족하고, 영업 활동 과정 내내 해당 조건을 유지하도록 보장할 것.
1. Đáp ứng đủ điều kiện đầu tư kinh doanh khi kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện; ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật và bảo đảm duy trì đủ điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh.
2. 기업등록, 기업등록 내용의 변경등록, 기업의 설립 및 활동에 관한 정보의 공개, 보고 및 본 법의 규정에 따른 기타 의무를 완전하고 적시에 이행할 것.
2. Thực hiện đầy đủ, kịp thời nghĩa vụ về đăng ký doanh nghiệp, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, công khai thông tin về thành lập và hoạt động của doanh nghiệp, báo cáo và nghĩa vụ khác theo quy định của Luật này.
3. 기업등록 서류 및 보고서에 신고된 정보의 진실성과 정확성에 대하여 책임을 질 것; 신고되었거나 보고된 정보가 부정확하거나 불완전함을 발견한 경우 적시에 해당 정보를 수정·보완할 것.
3. Chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của thông tin kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp và các báo cáo; trường hợp phát hiện thông tin đã kê khai hoặc báo cáo thiếu chính xác, chưa đầy đủ thì phải kịp thời sửa đổi, bổ sung các thông tin đó.
4. 회계 업무를 조직하고, 세금을 납부하며, 법률 규정에 따른 기타 재정적 의무를 이행할 것.
4. Tổ chức công tác kế toán, nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật.
5. 법률 규정에 따라 근로자의 합법적이고 정당한 권익을 보장할 것; 기업 내 근로자를 차별하거나 명예·인격을 모욕하지 아니할 것; 근로자를 학대, 강제노동을 시키거나 미성년 근로자를 불법적으로 사용하지 아니할 것; 근로자가 수준 향상 교육 및 직무 기술 교육에 참여할 수 있도록 지원하고 유리한 조건을 조성할 것; 법률 규정에 따라 근로자를 위한 사회보험, 실업보험, 건강보험 및 기타 보험 정책과 제도를 이행할 것.
5. Bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của người lao động theo quy định của pháp luật; không phân biệt đối xử, xúc phạm danh dự, nhân phẩm của người lao động trong doanh nghiệp; không ngược đãi lao động, cưỡng bức lao động hoặc sử dụng lao động chưa thành niên trái pháp luật; hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi cho người lao động tham gia đào tạo nâng cao trình độ, kỹ năng nghề; thực hiện các chính sách, chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế và bảo hiểm khác cho người lao động theo quy định của pháp luật.
6. 법률 규정에 따른 기타 의무.
6. Nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
제9조. 공익 제품·서비스를 공급하는 기업의 권리와 의무
Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
1. 본 법 제7조, 제8조 및 관련 기타 규정에 규정된 기업의 권리와 의무.
1. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp quy định tại Điều 7, Điều 8 và quy định khác có liên quan của Luật này.
2. 입찰 관련 법률이 규정하는 가격에 따라 비용을 회계처리 및 보전받거나, 권한 있는 국가기관의 규정에 따라 서비스 이용 요금을 징수할 수 있는 권리.
2. Được hạch toán và bù đắp chi phí theo giá do pháp luật về đấu thầu quy định hoặc thu phí sử dụng dịch vụ theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
3. 투자자본을 회수하고 합리적인 이익을 얻을 수 있도록 적절한 제품·서비스 공급 기간을 보장받을 권리.
3. Được bảo đảm thời hạn cung ứng sản phẩm, dịch vụ thích hợp để thu hồi vốn đầu tư và có lãi hợp lý.
4. 권한 있는 국가기관이 정한 가격 또는 요율에 따라 약정된 수량, 품질 및 기한에 맞추어 제품·서비스를 공급할 의무.
4. Cung ứng sản phẩm, dịch vụ đủ số lượng, đúng chất lượng và thời hạn đã cam kết theo giá hoặc phí do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.
5. 고객에게 공평하고 유리한 조건을 보장할 의무.
5. Bảo đảm các điều kiện công bằng và thuận lợi cho khách hàng.
6. 공급하는 제품·서비스의 수량, 품질, 공급 조건 및 가격·요율에 관하여 법률과 고객 앞에 책임을 질 의무.
6. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và khách hàng về số lượng, chất lượng, điều kiện cung ứng và giá, phí sản phẩm, dịch vụ cung ứng.
제10조. 사회적기업의 기준, 권리 및 의무
Điều 10. Tiêu chí, quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp xã hội
1. 사회적기업은 다음 각 호의 기준을 충족하여야 한다:
1. Doanh nghiệp xã hội phải đáp ứng các tiêu chí sau đây:
a) 본 법의 규정에 따라 설립등록된 기업일 것;
a) Là doanh nghiệp được đăng ký thành lập theo quy định của Luật này;
b) 활동 목표가 공동체의 이익을 위한 사회적·환경적 문제 해결을 지향할 것;
b) Mục tiêu hoạt động nhằm giải quyết vấn đề xã hội, môi trường vì lợi ích cộng đồng;
c) 등록된 목표를 이행하기 위한 재투자에 기업 연간 세후이익 총액의 51% 이상을 사용할 것.
c) Sử dụng ít nhất 51% tổng lợi nhuận sau thuế hằng năm của doanh nghiệp để tái đầu tư nhằm thực hiện mục tiêu đã đăng ký.
2. 사회적기업은 본 법 규정에 따른 기업의 권리와 의무 외에 다음 각 호의 권리와 의무를 갖는다:
2. Ngoài quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp theo quy định của Luật này, doanh nghiệp xã hội có quyền và nghĩa vụ sau đây:
a) 사회적기업의 소유자 및 관리자는 법률 규정에 따른 관련 허가서, 면허증 및 증명서 발급에 있어 검토, 편의 제공 및 지원을 받을 수 있다;
a) Chủ sở hữu, người quản lý doanh nghiệp xã hội được xem xét, tạo thuận lợi và hỗ trợ trong việc cấp giấy phép, chứng chỉ và giấy chứng nhận có liên quan theo quy định của pháp luật;
b) 기업의 관리비용 및 운영비용을 보전하기 위하여 국내외 개인, 기업, 비정부기구 및 기타 조직으로부터 후원을 모금하고 수령할 수 있다;
b) Được huy động, nhận tài trợ từ cá nhân, doanh nghiệp, tổ chức phi chính phủ và tổ chức khác của Việt Nam, nước ngoài để bù đắp chi phí quản lý, chi phí hoạt động của doanh nghiệp;
c) 활동 과정 전반에 걸쳐 본 조 제1항 b목 및 c목에 규정된 활동 목표와 조건을 유지하여야 한다;
c) Duy trì mục tiêu hoạt động và điều kiện quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này trong suốt quá trình hoạt động;
d) 모금된 후원금을 기업이 등록한 사회적·환경적 문제를 해결하기 위한 관리비용 및 운영비용의 보전 외의 다른 목적에 사용하여서는 아니 된다;
d) Không được sử dụng các khoản tài trợ huy động được cho mục đích khác ngoài bù đắp chi phí quản lý và chi phí hoạt động để giải quyết vấn đề xã hội, môi trường mà doanh nghiệp đã đăng ký;
đ) 우대 및 지원을 받는 경우, 사회적기업은 정기적으로 매년 권한 있는 기관에 기업의 활동 상황을 보고하여야 한다.
đ) Trường hợp được nhận các ưu đãi, hỗ trợ, doanh nghiệp xã hội phải định kỳ hằng năm báo cáo cơ quan có thẩm quyền về tình hình hoạt động của doanh nghiệp.
3. 사회적기업은 본 조 제1항 b목 및 c목의 규정에 따른 사회적·환경적 목표의 이행을 종료하거나 이익을 재투자에 사용하지 아니하게 된 경우 권한 있는 기관에 통지하여야 한다.
3. Doanh nghiệp xã hội phải thông báo với cơ quan có thẩm quyền khi chấm dứt thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường hoặc không sử dụng lợi nhuận để tái đầu tư theo quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này.
4. 국가는 사회적기업을 장려, 지원 및 발전을 촉진하는 정책을 가진다.
4. Nhà nước có chính sách khuyến khích, hỗ trợ và thúc đẩy phát triển doanh nghiệp xã hội.
5. 정부는 본 조를 구체적으로 규정한다.
5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제11조. 기업의 서류 보관 제도
Điều 11. Chế độ lưu giữ tài liệu của doanh nghiệp
1. 기업은 그 형태에 따라 다음 각 호의 서류를 보관하여야 한다:
1. Tùy theo loại hình, doanh nghiệp phải lưu giữ các tài liệu sau đây:
a) 회사 정관; 회사의 내부관리규정; 사원명부 또는 주주명부;
a) Điều lệ công ty; quy chế quản lý nội bộ của công ty; sổ đăng ký thành viên hoặc sổ đăng ký cổ đông;
b) 산업재산권 보호증서; 제품·상품·서비스 품질 등록증명서; 허가서 및 기타 증명서;
b) Văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp; giấy chứng nhận đăng ký chất lượng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ; giấy phép và giấy chứng nhận khác;
c) 회사 자산의 소유권을 확인하는 서류 및 문서;
c) Tài liệu, giấy tờ xác nhận quyền sở hữu tài sản của công ty;
d) 투표용지, 개표록, 사원총회·주주총회·이사회의 회의록; 기업의 결정서들;
d) Phiếu biểu quyết, biên bản kiểm phiếu, biên bản họp Hội đồng thành viên, Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị; các quyết định của doanh nghiệp;
đ) 유가증권 공모 또는 상장을 위한 투자설명서;
đ) Bản cáo bạch để chào bán hoặc niêm yết chứng khoán;
e) 감사위원회의 보고서, 검사기관의 결론서, 회계감사기관의 결론서;
e) Báo cáo của Ban kiểm soát, kết luận của cơ quan thanh tra, kết luận của tổ chức kiểm toán;
g) 회계장부, 회계증빙, 연차재무제표.
g) Sổ kế toán, chứng từ kế toán, báo cáo tài chính hằng năm.
2. 기업은 본 조 제1항에 규정된 서류를 본점 또는 회사 정관에 규정된 기타 장소에 보관하여야 한다; 보관 기간은 법률 규정에 따른다.
2. Doanh nghiệp phải lưu giữ các tài liệu quy định tại khoản 1 Điều này tại trụ sở chính hoặc địa điểm khác được quy định trong Điều lệ công ty; thời hạn lưu giữ thực hiện theo quy định của pháp luật.
제12조. 기업의 법정대리인
Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
1. 기업의 법정대리인이란 기업을 대표하여 기업의 거래로부터 발생하는 권리와 의무를 행사 및 이행하고, 중재 및 법원에서 민사사건 해결신청인, 원고, 피고, 관련 권리·의무를 가진 자의 자격으로 기업을 대표하며, 법률 규정에 따른 기타 권리와 의무를 행사 및 이행하는 개인을 말한다.
1. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp là cá nhân đại diện cho doanh nghiệp thực hiện các quyền và nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch của doanh nghiệp, đại diện cho doanh nghiệp với tư cách người yêu cầu giải quyết việc dân sự, nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trước Trọng tài, Tòa án và các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
2. 유한책임회사 및 주식회사는 1인 또는 다수의 법정대리인을 둘 수 있다. 회사 정관은 기업 법정대리인의 구체적인 수, 관리직함 및 권리와 의무를 규정한다. 회사에 2인 이상의 법정대리인이 있는 경우 회사 정관은 각 법정대리인의 권리와 의무를 구체적으로 규정한다. 각 법정대리인의 권리와 의무 분장에 관하여 회사 정관에 명확히 규정되어 있지 않은 경우, 회사의 각 법정대리인은 제3자에 대하여 기업의 전권을 가진 대리인이 되며, 모든 법정대리인은 민사 법률 규정 및 관련 기타 법률 규정에 따라 기업에 발생한 손해에 대하여 연대책임을 져야 한다.
2. Công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần có thể có một hoặc nhiều người đại diện theo pháp luật. Điều lệ công ty quy định cụ thể số lượng, chức danh quản lý và quyền, nghĩa vụ của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp. Nếu công ty có nhiều hơn một người đại diện theo pháp luật thì Điều lệ công ty quy định cụ thể quyền, nghĩa vụ của từng người đại diện theo pháp luật. Trường hợp việc phân chia quyền, nghĩa vụ của từng người đại diện theo pháp luật chưa được quy định rõ trong Điều lệ công ty thì mỗi người đại diện theo pháp luật của công ty đều là đại diện đủ thẩm quyền của doanh nghiệp trước bên thứ ba; tất cả người đại diện theo pháp luật phải chịu trách nhiệm liên đới đối với thiệt hại gây ra cho doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về dân sự và quy định khác của pháp luật có liên quan.
3. 기업은 항상 적어도 1인의 베트남 거주 법정대리인을 두도록 보장하여야 한다. 베트남에 거주하는 법정대리인이 1인만 남게 되었을 때 해당 법정대리인이 베트남에서 출국하는 경우, 베트남에 거주하는 다른 개인에게 법정대리인의 권리와 의무를 이행하도록 서면으로 위임하여야 한다. 이 경우 해당 법정대리인은 위임된 권리와 의무의 이행에 대하여 여전히 책임을 져야 한다.
3. Doanh nghiệp phải bảo đảm luôn có ít nhất một người đại diện theo pháp luật cư trú tại Việt Nam. Khi chỉ còn lại một người đại diện theo pháp luật cư trú tại Việt Nam thì người này khi xuất cảnh khỏi Việt Nam phải ủy quyền bằng văn bản cho cá nhân khác cư trú tại Việt Nam thực hiện quyền và nghĩa vụ của người đại diện theo pháp luật. Trường hợp này, người đại diện theo pháp luật vẫn phải chịu trách nhiệm về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ đã ủy quyền.
4. 본 조 제3항의 규정에 따른 위임 기간이 만료되었음에도 기업의 법정대리인이 베트남으로 복귀하지 아니하고 다른 위임도 없는 경우에는 다음 각 호의 규정에 따른다:
4. Trường hợp hết thời hạn ủy quyền theo quy định tại khoản 3 Điều này mà người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp chưa trở lại Việt Nam và không có ủy quyền khác thì thực hiện theo quy định sau đây:
a) 수임인은 사기업의 법정대리인이 기업으로 복귀하여 근무할 때까지 해당 사기업 법정대리인의 권리와 의무를 계속 수행한다;
a) Người được ủy quyền tiếp tục thực hiện các quyền và nghĩa vụ của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp tư nhân cho đến khi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp trở lại làm việc tại doanh nghiệp;
b) 수임인은 유한책임회사, 주식회사, 합명회사의 법정대리인이 회사로 복귀하여 근무할 때까지 또는 회사 소유자, 사원총회, 이사회가 다른 자를 기업의 법정대리인으로 선임하기로 결정할 때까지 해당 법정대리인의 권리와 의무를 계속 수행한다.
b) Người được ủy quyền tiếp tục thực hiện các quyền và nghĩa vụ của người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh cho đến khi người đại diện theo pháp luật của công ty trở lại làm việc tại công ty hoặc cho đến khi chủ sở hữu công ty, Hội đồng thành viên, Hội đồng quản trị quyết định cử người khác làm người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.
5. 본 조 제6항에 규정된 경우를 제외하고, 1인의 법정대리인만 남아 있는 기업에서 해당 대리인이 다른 자에게 기업 법정대리인의 권리와 의무를 행사하도록 위임하지 아니한 채 30일을 초과하여 베트남에 부재하거나, 사망, 실종, 형사책임 추궁을 받고 있는 중이거나, 구속 수감, 징역형 집행 중, 의무 마약치료시설·의무 교육시설에서의 행정처분 집행 중, 민사행위능력이 제한 또는 상실된 경우, 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 경우, 법원으로부터 직무 수행 금지, 직업 또는 특정 업무 종사 금지 처분을 받은 경우, 회사 소유자, 사원총회, 이사회는 다른 자를 회사의 법정대리인으로 선임한다.
5. Trừ trường hợp quy định tại khoản 6 Điều này, đối với doanh nghiệp chỉ còn một người đại diện theo pháp luật và người này vắng mặt tại Việt Nam quá 30 ngày mà không ủy quyền cho người khác thực hiện các quyền và nghĩa vụ của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc chết, mất tích, đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự, bị tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù, đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc, bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi, bị Tòa án cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định thì chủ sở hữu công ty, Hội đồng thành viên, Hội đồng quản trị cử người khác làm người đại diện theo pháp luật của công ty.
6. 2인 유한책임회사에 있어, 개인으로서 회사의 법정대리인인 사원이 사망, 실종, 형사책임 추궁을 받고 있는 중이거나, 구속 수감, 징역형 집행 중, 의무 마약치료시설·의무 교육시설에서의 행정처분 집행 중, 거주지에서 도주, 민사행위능력이 제한 또는 상실된 경우, 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 경우, 법원으로부터 직무 수행 금지, 직업 또는 특정 업무 종사 금지 처분을 받은 경우, 회사의 법정대리인에 관한 사원총회의 새로운 결정이 있을 때까지 나머지 사원이 당연직으로 회사의 법정대리인이 된다.
6. Đối với công ty trách nhiệm hữu hạn có hai thành viên, nếu có thành viên là cá nhân làm người đại diện theo pháp luật của công ty chết, mất tích, đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự, bị tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù, đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc, trốn khỏi nơi cư trú, bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi, bị Tòa án cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định thì thành viên còn lại đương nhiên làm người đại diện theo pháp luật của công ty cho đến khi có quyết định mới của Hội đồng thành viên về người đại diện theo pháp luật của công ty.
7. 법원 및 기타 소송진행 권한을 가진 기관은 법률 규정에 따라 소송에 참여할 법정대리인을 지정할 권한을 갖는다.
7. Tòa án, cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng khác có quyền chỉ định người đại diện theo pháp luật tham gia tố tụng theo quy định của pháp luật.
제13조. 기업 법정대리인의 책임
Điều 13. Trách nhiệm của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
1. 기업의 법정대리인은 다음 각 호의 책임을 진다:
1. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp có trách nhiệm sau đây:
a) 기업의 합법적 이익을 보장하기 위하여 위임받은 권리와 의무를 정직하고 신중하게, 최선으로 이행할 것;
a) Thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao một cách trung thực, cẩn trọng, tốt nhất nhằm bảo đảm lợi ích hợp pháp của doanh nghiệp;
b) 기업의 이익에 충실할 것; 지위와 직무를 남용하거나 기업의 정보, 영업비밀, 사업기회, 기타 자산을 사익을 위해 또는 타 조직·개인의 이익을 위해 이용하지 아니할 것;
b) Trung thành với lợi ích của doanh nghiệp; không lạm dụng địa vị, chức vụ và sử dụng thông tin, bí quyết, cơ hội kinh doanh, tài sản khác của doanh nghiệp để tư lợi hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác;
c) 본 법의 규정에 따라 자신 및 자신의 특수관계인이 소유하거나 주식 또는 출자지분을 보유하고 있는 기업에 대하여 기업에 적시에 완전하고 정확하게 통지할 것.
c) Thông báo kịp thời, đầy đủ, chính xác cho doanh nghiệp về doanh nghiệp mà mình, người có liên quan của mình làm chủ hoặc có cổ phần, phần vốn góp theo quy định của Luật này.
2. 기업의 법정대리인은 본 조 제1항에 규정된 책임의 위반으로 인하여 기업에 발생한 손해에 대하여 개인적 책임을 진다.
2. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp chịu trách nhiệm cá nhân đối với thiệt hại cho doanh nghiệp do vi phạm trách nhiệm quy định tại khoản 1 Điều này.
제14조. 조직인 회사 소유자, 사원, 주주의 수임대리인
Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức
1. 조직인 회사 소유자, 사원, 주주의 수임대리인은 해당 소유자, 사원, 주주를 대신하여 본 법 규정에 따른 권리와 의무를 행사 및 이행하도록 서면으로 위임받은 개인이어야 한다.
1. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức phải là cá nhân được ủy quyền bằng văn bản nhân danh chủ sở hữu, thành viên, cổ đông đó thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định của Luật này.
2. 회사 정관에 달리 정함이 없는 경우 수임대리인의 선임은 다음 각 호의 규정에 따른다:
2. Trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác thì việc cử người đại diện theo ủy quyền thực hiện theo quy định sau đây:
a) 정관자본금의 35% 이상을 소유한 2인 이상 유한책임회사의 사원인 조직은 최대 03인까지 수임대리인을 위임할 수 있다;
a) Tổ chức là thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có sở hữu ít nhất 35% vốn điều lệ có thể ủy quyền tối đa 03 người đại diện theo ủy quyền;
b) 보통주 총수의 10% 이상을 소유한 주식회사의 주주인 조직은 최대 03인까지 수임대리인을 위임할 수 있다.
b) Tổ chức là cổ đông công ty cổ phần có sở hữu ít nhất 10% tổng số cổ phần phổ thông có thể ủy quyền tối đa 03 người đại diện theo ủy quyền.
3. 조직인 회사 소유자, 사원, 주주가 다수의 수임대리인을 선임하는 경우 각 수임대리인에 대한 출자지분, 주식 수를 구체적으로 확정하여야 한다. 회사 소유자, 사원, 주주가 각 수임대리인에 상응하는 출자지분, 주식 수를 확정하지 아니한 경우, 출자지분과 주식 수는 모든 수임대리인에게 균등하게 배분된 것으로 본다.
3. Trường hợp chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức cử nhiều người đại diện theo ủy quyền thì phải xác định cụ thể phần vốn góp, số cổ phần cho mỗi người đại diện theo ủy quyền. Trường hợp chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty không xác định phần vốn góp, số cổ phần tương ứng cho mỗi người đại diện theo ủy quyền thì phần vốn góp, số cổ phần sẽ được chia đều cho tất cả người đại diện theo ủy quyền.
4. 수임대리인 선임 문서는 회사에 통지되어야 하며 회사가 해당 문서를 수령한 날부터 회사에 대하여 효력을 발생한다. 수임대리인 선임 문서는 다음 각 호의 주요 내용을 포함하여야 한다:
4. Văn bản cử người đại diện theo ủy quyền phải được thông báo cho công ty và chỉ có hiệu lực đối với công ty kể từ ngày công ty nhận được văn bản. Văn bản cử người đại diện theo ủy quyền phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
a) 소유자, 사원, 주주의 명칭, 기업코드, 본점 주소;
a) Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông;
b) 수임대리인의 수 및 각 수임대리인의 상응하는 주식·출자지분 소유 비율;
b) Số lượng người đại diện theo ủy quyền và tỷ lệ sở hữu cổ phần, phần vốn góp tương ứng của mỗi người đại diện theo ủy quyền;
c) 각 수임대리인의 성명, 연락 주소, 국적, 개인의 법적 서류 번호;
c) Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân từng người đại diện theo ủy quyền;
d) 각 수임대리인의 상응하는 위임 기간(대리 개시일을 명기);
d) Thời hạn ủy quyền tương ứng của từng người đại diện theo ủy quyền; trong đó ghi rõ ngày bắt đầu được đại diện;
đ) 소유자, 사원, 주주의 법정대리인 및 수임대리인의 성명, 서명.
đ) Họ, tên, chữ ký của người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông và của người đại diện theo ủy quyền.
5. 수임대리인은 다음 각 호의 자격과 조건을 갖추어야 한다:
5. Người đại diện theo ủy quyền phải có các tiêu chuẩn và điều kiện sau đây:
a) 본 법 제17조 제2항에 규정된 대상에 속하지 아니할 것;
a) Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này;
b) 본 법 제88조 제1항 b목 규정에 따른 국유기업인 사원, 주주는 회사 관리자 및 회사 관리자를 임명할 권한이 있는 자의 가족관계에 있는 자를 타 회사의 대리인으로 선임할 수 없다;
b) Thành viên, cổ đông là doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này không được cử người có quan hệ gia đình của người quản lý công ty và của người có thẩm quyền bổ nhiệm người quản lý công ty làm người đại diện tại công ty khác;
c) 회사 정관이 정하는 기타 기준 및 조건.
c) Tiêu chuẩn và điều kiện khác do Điều lệ công ty quy định.
제15조. 조직인 회사 소유자, 사원, 주주의 수임대리인의 책임
Điều 15. Trách nhiệm của người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức
1. 수임대리인은 회사 소유자, 사원, 주주를 대신하여 본 법 규정에 따라 사원총회, 주주총회에서 소유자, 사원, 주주의 권리와 의무를 행사 및 이행한다. 사원총회, 주주총회에서 각각 회사 소유자, 사원, 주주의 권리와 의무를 행사·이행함에 있어 소유자, 사원, 주주가 수임대리인에게 가한 어떠한 제한도 제3자에게는 효력이 없다.
1. Người đại diện theo ủy quyền nhân danh chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty thực hiện quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông tại Hội đồng thành viên, Đại hội đồng cổ đông theo quy định của Luật này. Mọi hạn chế của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông đối với người đại diện theo ủy quyền trong việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty tương ứng tại Hội đồng thành viên, Đại hội đồng cổ đông đều không có hiệu lực đối với bên thứ ba.
2. 수임대리인은 사원총회, 주주총회 회의에 충실히 참석하고, 대리인을 선임한 소유자, 사원, 주주의 합법적 권익을 보호하기 위하여 위임받은 권리와 의무를 정직하고 신중하게, 최선으로 행사 및 이행할 책임을 진다.
2. Người đại diện theo ủy quyền có trách nhiệm tham dự đầy đủ cuộc họp Hội đồng thành viên, Đại hội đồng cổ đông; thực hiện quyền và nghĩa vụ được ủy quyền một cách trung thực, cẩn trọng, tốt nhất, bảo vệ lợi ích hợp pháp của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông cử đại diện.
3. 수임대리인은 본 조에 규정된 책임의 위반에 대하여 대리인을 선임한 소유자, 사원, 주주 앞에 책임을 진다. 대리인을 선임한 소유자, 사원, 주주는 수임대리인을 통하여 행사된 권리 및 이행된 의무와 관련하여 발생하는 책임에 대하여 제3자 앞에 책임을 진다.
3. Người đại diện theo ủy quyền chịu trách nhiệm trước chủ sở hữu, thành viên, cổ đông cử đại diện do vi phạm trách nhiệm quy định tại Điều này. Chủ sở hữu, thành viên, cổ đông cử đại diện chịu trách nhiệm trước bên thứ ba đối với trách nhiệm phát sinh liên quan đến quyền và nghĩa vụ được thực hiện thông qua người đại diện theo ủy quyền.
제16조. 엄금되는 행위
Điều 16. Các hành vi bị nghiêm cấm
1. 본 법 규정에 위반하여 기업등록증명서를 발급하거나 발급을 거부하는 행위, 기업설립자에게 추가적인 서류 제출을 요구하는 행위; 기업설립자 및 기업의 영업 활동을 지연, 번거롭게 하거나 방해, 괴롭히는 행위.
1. Cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, yêu cầu người thành lập doanh nghiệp nộp thêm giấy tờ khác trái với quy định của Luật này; gây chậm trễ, phiền hà, cản trở, sách nhiễu người thành lập doanh nghiệp và hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
2. 기업의 소유자, 사원, 주주가 본 법 및 회사 정관의 규정에 따른 권리와 의무를 행사·이행하는 것을 방해하는 행위.
2. Ngăn cản chủ sở hữu, thành viên, cổ đông của doanh nghiệp thực hiện quyền, nghĩa vụ theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.
3. 등록 없이 기업 형태로 영업 활동을 하거나, 기업등록증명서가 취소되었거나 기업이 영업 활동을 일시 중단당한 상태에서 영업을 지속하는 행위.
3. Hoạt động kinh doanh dưới hình thức doanh nghiệp mà không đăng ký hoặc tiếp tục kinh doanh khi đã bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp đang bị tạm dừng hoạt động kinh doanh.
4. 기업등록 서류 내용 및 기업등록 내용 변경등록 서류 내용을 부정직하거나 부정확하게 신고하는 행위.
4. Kê khai không trung thực, không chính xác nội dung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp và nội dung hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp.
5. 정관자본금을 허위로 신고하거나 등록된 정관자본금을 전액 출자하지 아니하는 행위; 출자 자산의 가액을 고의로 부당하게 평가하는 행위.
5. Kê khai khống vốn điều lệ, không góp đủ số vốn điều lệ như đã đăng ký; cố ý định giá tài sản góp vốn không đúng giá trị.
6. 투자영업 금지 분야·업종을 영위하는 행위; 외국인투자자에게 아직 시장접근이 허용되지 아니한 분야·업종을 영위하는 행위; 법률 규정에 따른 영업 조건을 갖추지 아니하고 조건부 투자영업 분야·업종을 영위하거나 활동 과정에서 투자영업 조건을 충족하여 유지하지 못하는 행위.
6. Kinh doanh các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh; kinh doanh ngành, nghề chưa được tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài; kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện khi chưa đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật hoặc không bảo đảm duy trì đủ điều kiện đầu tư kinh doanh trong quá trình hoạt động.
7. 사기, 자금세탁, 테러 자금조달 행위.
7. Lừa đảo, rửa tiền, tài trợ khủng bố.
제II장
Chương II
기업의 설립
THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
제17조. 기업 설립, 출자, 주식 매수, 출자지분 매수 및 기업 관리 권리
Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp
1. 조직과 개인은 본 조 제2항에 규정된 경우를 제외하고 본 법 규정에 따라 베트남에서 기업을 설립하고 관리할 권리를 가진다.
1. Tổ chức, cá nhân có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam theo quy định của Luật này, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. 다음 각 호의 조직과 개인은 베트남에서 기업을 설립하고 관리할 권리가 없다:
2. Tổ chức, cá nhân sau đây không có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam:
a) 국가 자산을 사용하여 소속 기관·부대의 사적 이익을 취득하기 위한 영리 기업을 설립하는 국가기관, 인민무장역량 부대;
a) Cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân sử dụng tài sản nhà nước để thành lập doanh nghiệp kinh doanh thu lợi riêng cho cơ quan, đơn vị mình;
b) 간부·공무원법 및 공무직원법의 규정에 따른 간부, 공무원, 공무직원;
b) Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;
c) 베트남 인민군 소속 기관·부대의 장교, 하사관, 직업군인, 국방근로자·국방공무직원; 베트남 인민공안 소속 기관·부대의 전문 장교, 전문 하사관, 공안근로자(단, 기업 내 국가 출자지분을 관리하기 위해 또는 국유기업에서 관리하기 위해 수임대리인으로 파견된 자는 제외);
c) Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng trong các cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam; sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên nghiệp, công nhân công an trong các cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân Việt Nam, trừ người được cử làm đại diện theo ủy quyền để quản lý phần vốn góp của Nhà nước tại doanh nghiệp hoặc quản lý tại doanh nghiệp nhà nước;
d) 본 법 제88조 제1항 a목 규정에 따른 국유기업의 영도 간부, 업무 관리자(단, 타 기업 내 국가 출자지분을 관리하기 위해 수임대리인으로 파견된 자는 제외);
d) Cán bộ lãnh đạo, quản lý nghiệp vụ trong doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này, trừ người được cử làm đại diện theo ủy quyền để quản lý phần vốn góp của Nhà nước tại doanh nghiệp khác;
đ) 미성년자; 민사행위능력 제한자; 민사행위능력 상실자; 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 자; 법인격이 없는 조직;
đ) Người chưa thành niên; người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự; người bị mất năng lực hành vi dân sự; người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi; tổ chức không có tư cách pháp nhân;
e) 형사책임 추궁을 받고 있는 자, 구속 수감자, 징역형 집행 중인 자, 의무 마약치료시설·의무 교육시설에서 행정처분 집행 중인 자 또는 법원으로부터 직무 수행 금지, 직업 또는 특정 업무 종사 금지 처분을 받은 자; 파산법, 반부패법 규정에 따른 기타의 경우. 사업자등록기관의 요구가 있는 경우 기업설립등록자는 사업자등록기관에 범죄경력기록부를 제출하여야 한다;
e) Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự, bị tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù, đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc hoặc đang bị Tòa án cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định; các trường hợp khác theo quy định của Luật Phá sản, Luật Phòng, chống tham nhũng. Trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh có yêu cầu, người đăng ký thành lập doanh nghiệp phải nộp Phiếu lý lịch tư pháp cho Cơ quan đăng ký kinh doanh;
g) 형법 규정에 따라 특정 분야에서의 영업 금지, 활동 금지 처분을 받은 상사법인 조직.
g) Tổ chức là pháp nhân thương mại bị cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định theo quy định của Bộ luật Hình sự.
3. 조직과 개인은 다음 각 호의 경우를 제외하고 본 법 규정에 따라 주식회사, 유한책임회사, 합명회사에 출자하거나 주식을 매수하거나 출자지분을 매수할 권리를 가진다:
3. Tổ chức, cá nhân có quyền góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp vào công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh theo quy định của Luật này, trừ trường hợp sau đây:
a) 국가 자산을 기업에 출자하여 소속 기관·부대의 사적 이익을 취득하는 국가기관, 인민무장역량 부대;
a) Cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân sử dụng tài sản nhà nước góp vốn vào doanh nghiệp để thu lợi riêng cho cơ quan, đơn vị mình;
b) 간부·공무원법, 공무직원법, 반부패법 규정에 따라 기업에 출자할 수 없는 대상자.
b) Đối tượng không được góp vốn vào doanh nghiệp theo quy định của Luật Cán bộ, công chức, Luật Viên chức, Luật Phòng, chống tham nhũng.
4. 본 조 제2항 a목 및 제3항 a목에 규정된 "소속 기관·부대의 사적 이익 취득"이란 영업 활동, 출자, 주식 매수, 출자지분 매수로부터 획득한 모든 형태의 소득을 다음 각 호의 어느 하나의 목적으로 사용하는 것을 말한다:
4. Thu lợi riêng cho cơ quan, đơn vị mình quy định tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều này là việc sử dụng thu nhập dưới mọi hình thức có được từ hoạt động kinh doanh, từ góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp vào một trong các mục đích sau đây:
a) 본 조 제2항 b목 및 c목에 규정된 자의 일부 또는 전원에게 어떠한 형태로든 분배하는 것;
a) Chia dưới mọi hình thức cho một số hoặc tất cả những người quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này;
b) 국가예산 법률 규정에 위반하여 기관·부대의 활동 예산에 편입하는 것;
b) Bổ sung vào ngân sách hoạt động của cơ quan, đơn vị trái với quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước;
c) 기관·부대의 사익을 위한 기금을 조성하거나 해당 기금에 편입하는 것.
c) Lập quỹ hoặc bổ sung vào quỹ phục vụ lợi ích riêng của cơ quan, đơn vị.
제18조. 기업등록 전의 계약
Điều 18. Hợp đồng trước đăng ký doanh nghiệp
1. 기업설립자는 기업등록 전 및 기업등록 과정에서 기업의 설립과 활동에 기여하기 위한 계약을 체결할 수 있다.
1. Người thành lập doanh nghiệp được ký hợp đồng phục vụ cho việc thành lập và hoạt động của doanh nghiệp trước và trong quá trình đăng ký doanh nghiệp.
2. 기업등록증명서가 발급된 경우, 기업은 본 조 제1항에 규정된 기체결 계약으로부터 발생하는 권리와 의무를 계속하여 이행하여야 하며 당사자들은 계약에 다른 약정이 없는 한 민법 규정에 따라 계약상 권리·의무의 이전을 수행하여야 한다.
2. Trường hợp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp phải tiếp tục thực hiện quyền và nghĩa vụ phát sinh từ hợp đồng đã ký kết quy định tại khoản 1 Điều này và các bên phải thực hiện việc chuyển giao quyền, nghĩa vụ theo hợp đồng theo quy định của Bộ luật Dân sự, trừ trường hợp trong hợp đồng có thỏa thuận khác.
3. 기업이 기업등록증명서를 발급받지 못한 경우, 본 조 제1항의 규정에 따라 계약을 체결한 자가 계약 이행의 책임을 진다; 기업 설립에 참여한 다른 자가 있는 경우 해당 계약을 이행할 책임을 연대하여 진다.
3. Trường hợp doanh nghiệp không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, người ký kết hợp đồng theo quy định tại khoản 1 Điều này chịu trách nhiệm thực hiện hợp đồng; trường hợp có người khác tham gia thành lập doanh nghiệp thì cùng liên đới chịu trách nhiệm thực hiện hợp đồng đó.
제19조. 사기업 등록 서류
Điều 19. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tư nhân
1. 기업등록신청서.
1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
2. 사기업주의 개인의 법적 서류 사본.
2. Bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với chủ doanh nghiệp tư nhân.
제20조. 합명회사 등록 서류
Điều 20. Hồ sơ đăng ký công ty hợp danh
1. 기업등록신청서.
1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
2. 회사 정관.
2. Điều lệ công ty.
3. 사원명부.
3. Danh sách thành viên.
4. 사원의 개인의 법적 서류 사본.
4. Bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên.
5. 투자법 규정에 따른 외국인투자자의 경우 투자등록증명서 사본.
5. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Đầu tư.
제21조. 유한책임회사 등록 서류
Điều 21. Hồ sơ đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn
1. 기업등록신청서.
1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
2. 회사 정관.
2. Điều lệ công ty.
3. 사원명부.
3. Danh sách thành viên.
4. 다음 각 목의 서류 사본:
4. Bản sao các giấy tờ sau đây:
a) 개인인 사원, 법정대리인의 개인의 법적 서류;
a) Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân, người đại diện theo pháp luật;
b) 조직인 사원의 조직의 법적 서류 및 수임대리인 선임 문서; 조직인 사원의 수임대리인의 개인의 법적 서류. 외국 조직인 사원의 경우 조직의 법적 서류 사본은 영사확인을 받아야 한다;
b) Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với thành viên là tổ chức và văn bản cử người đại diện theo ủy quyền; giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đại diện theo ủy quyền của thành viên là tổ chức. Đối với thành viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;
c) 투자법 규정에 따른 외국인투자자의 경우 투자등록증명서.
c) Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Đầu tư.
제22조. 주식회사 등록 서류
Điều 22. Hồ sơ đăng ký công ty cổ phần
1. 기업등록신청서.
1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
2. 회사 정관.
2. Điều lệ công ty.
3. 발기주주 명부; 외국인투자자인 주주 명부.
3. Danh sách cổ đông sáng lập; danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài.
4. 다음 각 목의 서류 사본:
4. Bản sao các giấy tờ sau đây:
a) 발기주주 및 개인인 외국인투자자 주주, 법정대리인의 개인의 법적 서류;
a) Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân, người đại diện theo pháp luật;
b) 조직인 주주의 조직의 법적 서류 및 수임대리인 선임 문서; 발기주주 및 조직인 외국인투자자 주주의 수임대리인의 개인의 법적 서류. 외국 조직인 주주의 경우 조직의 법적 서류 사본은 영사확인을 받아야 한다;
b) Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với cổ đông là tổ chức và văn bản cử người đại diện theo ủy quyền; giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đại diện theo ủy quyền của cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức. Đối với cổ đông là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;
c) 투자법 규정에 따른 외국인투자자의 경우 투자등록증명서.
c) Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Đầu tư.
제23조. 기업등록신청서의 내용
Điều 23. Nội dung giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp
기업등록신청서는 다음 각 호의 주요 내용을 포함한다:
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
1. 기업 명칭;
1. Tên doanh nghiệp;
2. 기업 본점 주소, 전화번호; 팩스 번호, 전자우편(있는 경우);
2. Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp, số điện thoại; số fax, thư điện tử (nếu có);
3. 영업 분야·업종;
3. Ngành, nghề kinh doanh;
4. 정관자본금; 사기업주의 투자자본금;
4. Vốn điều lệ; vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân;
5. 주식회사의 경우 주식의 종류, 각 종류별 주식 액면가 및 각 종류별 발행권면주식 총수;
5. Các loại cổ phần, mệnh giá mỗi loại cổ phần và tổng số cổ phần được quyền chào bán của từng loại cổ phần đối với công ty cổ phần;
6. 세무등록 정보;
6. Thông tin đăng ký thuế;
7. 예상 근로자 수;
7. Số lượng lao động dự kiến;
8. 사기업주 및 합명회사의 무한책임사원의 성명, 서명, 연락 주소, 국적, 개인의 법적 서류 정보;
8. Họ, tên, chữ ký, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, thông tin giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với chủ doanh nghiệp tư nhân và thành viên hợp danh của công ty hợp danh;
9. 유한책임회사, 주식회사의 법정대리인의 성명, 서명, 연락 주소, 국적, 개인의 법적 서류 정보.
9. Họ, tên, chữ ký, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, thông tin giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần.
제24조. 회사 정관
Điều 24. Điều lệ công ty
1. 회사 정관은 기업등록 시의 정관과 활동 과정에서 수정·보완된 정관을 포함한다.
1. Điều lệ công ty bao gồm Điều lệ khi đăng ký doanh nghiệp và Điều lệ được sửa đổi, bổ sung trong quá trình hoạt động.
2. 회사 정관은 다음 각 호의 주요 내용을 포함한다:
2. Điều lệ công ty bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
a) 회사의 명칭, 본점 주소; 지사 및 대표사무소의 명칭, 주소(있는 경우);
a) Tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty; tên, địa chỉ chi nhánh và văn phòng đại diện (nếu có);
b) 영업 분야·업종;
b) Ngành, nghề kinh doanh;
c) 정관자본금; 주식회사의 경우 주식 총수, 주식 종류 및 각 종류별 주식 액면가;
c) Vốn điều lệ; tổng số cổ phần, loại cổ phần và mệnh giá từng loại cổ phần đối với công ty cổ phần;
d) 합명회사의 경우 무한책임사원의 성명, 연락 주소, 국적; 유한책임회사의 경우 회사 소유자, 사원의 성명, 연락 주소, 국적; 주식회사의 경우 발기주주의 성명, 연락 주소, 국적. 유한책임회사 및 합명회사의 경우 각 사원의 출자지분 및 출자가액. 주식회사의 경우 발기주주의 주식 수, 주식 종류, 각 종류별 주식 액면가;
d) Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch của thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh; của chủ sở hữu công ty, thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn; của cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần. Phần vốn góp và giá trị vốn góp của mỗi thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty hợp danh. Số cổ phần, loại cổ phần, mệnh giá từng loại cổ phần của cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần;
đ) 유한책임회사, 합명회사의 경우 사원의 권리와 의무; 주식회사의 경우 주주의 권리와 의무;
đ) Quyền và nghĩa vụ của thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh; của cổ đông đối với công ty cổ phần;
e) 관리조직 구조;
e) Cơ cấu tổ chức quản lý;
g) 기업 법정대리인의 수, 관리직함 및 권리·의무; 회사에 2인 이상의 법정대리인이 있는 경우 법정대리인의 권리와 의무 분장;
g) Số lượng, chức danh quản lý và quyền, nghĩa vụ của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp; phân chia quyền và nghĩa vụ của người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn một người đại diện theo pháp luật;
h) 회사 결정의 통과 방식; 내부 분쟁 해결 원칙;
h) Thể thức thông qua quyết định của công ty; nguyên tắc giải quyết tranh chấp nội bộ;
i) 관리자 및 통제원의 급여, 보수, 상여금 산정 근거 및 방법;
i) Căn cứ và phương pháp xác định tiền lương, thù lao, thưởng của người quản lý và Kiểm soát viên;
k) 유한책임회사의 경우 사원이 회사에 출자지분의 매수를 청구할 권리를 갖는 경우, 주식회사의 경우 주주가 주식 매수를 청구할 권리를 갖는 경우;
k) Trường hợp thành viên, cổ đông có quyền yêu cầu công ty mua lại phần vốn góp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc cổ phần đối với công ty cổ phần;
l) 세후이익 분배 및 영업 손실 처리 원칙;
l) Nguyên tắc phân chia lợi nhuận sau thuế và xử lý lỗ trong kinh doanh;
m) 해산 사유, 해산 절차 및 회사 자산 청산 절차;
m) Trường hợp giải thể, trình tự giải thể và thủ tục thanh lý tài sản công ty;
n) 회사 정관의 수정·보완 방식.
n) Thể thức sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty.
3. 기업등록 시의 회사 정관은 다음 각 호의 자의 성명과 서명을 포함하여야 한다:
3. Điều lệ công ty khi đăng ký doanh nghiệp phải bao gồm họ, tên và chữ ký của những người sau đây:
a) 합명회사의 경우 무한책임사원;
a) Thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh;
b) 1인 유한책임회사의 경우 개인인 회사 소유자 또는 조직인 회사 소유자의 법정대리인;
b) Chủ sở hữu công ty là cá nhân hoặc người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu công ty là tổ chức đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên;
c) 2인 이상 유한책임회사의 경우 개인인 사원 및 조직인 사원의 법정대리인 또는 수임대리인;
c) Thành viên là cá nhân và người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền của thành viên là tổ chức đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên;
d) 주식회사의 경우 개인인 발기주주 및 조직인 발기주주의 법정대리인 또는 수임대리인.
d) Cổ đông sáng lập là cá nhân và người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền của cổ đông sáng lập là tổ chức đối với công ty cổ phần.
4. 수정·보완된 회사 정관은 다음 각 호의 자의 성명과 서명을 포함하여야 한다:
4. Điều lệ công ty được sửa đổi, bổ sung phải bao gồm họ, tên và chữ ký của những người sau đây:
a) 합명회사의 경우 사원총회 의장;
a) Chủ tịch Hội đồng thành viên đối với công ty hợp danh;
b) 1인 유한책임회사의 경우 소유자, 소유자의 법정대리인 또는 법정대리인;
b) Chủ sở hữu, người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu hoặc người đại diện theo pháp luật đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên;
c) 2인 이상 유한책임회사 및 주식회사의 경우 법정대리인.
c) Người đại diện theo pháp luật đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và công ty cổ phần.
제25조. 유한책임회사·합명회사의 사원명부, 주식회사의 발기주주 및 외국인투자자인 주주 명부
Điều 25. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, danh sách cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài đối với công ty cổ phần
유한책임회사·합명회사의 사원명부, 주식회사의 발기주주 및 외국인투자자인 주주 명부는 다음 각 호의 주요 내용을 포함하여야 한다:
Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, danh sách cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài đối với công ty cổ phần phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
1. 유한책임회사 및 합명회사의 경우 개인인 사원의 성명, 서명, 국적, 연락 주소; 주식회사의 경우 개인인 발기주주 및 개인인 외국인투자자 주주의 성명, 서명, 국적, 연락 주소;
1. Họ, tên, chữ ký, quốc tịch, địa chỉ liên lạc của thành viên là cá nhân đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty hợp danh; của cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân đối với công ty cổ phần;
2. 유한책임회사 및 합명회사의 경우 조직인 사원의 명칭, 기업코드 및 본점 주소; 주식회사의 경우 조직인 발기주주 및 조직인 외국인투자자 주주의 명칭, 기업코드 및 본점 주소;
2. Tên, mã số doanh nghiệp và địa chỉ trụ sở chính của thành viên là tổ chức đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty hợp danh; của cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức đối với công ty cổ phần;
3. 유한책임회사의 경우 조직인 사원의 법정대리인 또는 수임대리인의 성명, 서명, 국적, 연락 주소; 주식회사의 경우 조직인 발기주주 및 조직인 외국인투자자 주주의 법정대리인 또는 수임대리인의 성명, 서명, 국적, 연락 주소;
3. Họ, tên, chữ ký, quốc tịch, địa chỉ liên lạc của người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền của thành viên là tổ chức đối với công ty trách nhiệm hữu hạn; của cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức đối với công ty cổ phần;
4. 유한책임회사, 합명회사의 경우 각 사원의 출자지분, 출자가액, 출자지분율, 출자 자산의 종류, 자산의 수량, 출자 자산의 종류별 가액, 출자 기한; 주식회사의 경우 각 발기주주 및 외국인투자자인 주주의 주식 수, 주식 종류, 주식 소유 비율, 출자 자산의 종류, 자산의 수량, 출자 자산의 종류별 가액, 출자 기한.
4. Phần vốn góp, giá trị vốn góp, tỷ lệ sở hữu phần vốn góp, loại tài sản, số lượng tài sản, giá trị của từng loại tài sản góp vốn, thời hạn góp vốn của từng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh; số lượng cổ phần, loại cổ phần, tỷ lệ sở hữu cổ phần, loại tài sản, số lượng tài sản, giá trị của từng loại tài sản góp vốn, thời hạn góp vốn của từng cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài đối với công ty cổ phần.
제26조. 기업등록의 순서 및 절차
Điều 26. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp
1. 기업설립자 또는 수임인은 다음 각 호의 방식에 따라 사업자등록기관에 기업등록을 수행한다:
1. Người thành lập doanh nghiệp hoặc người được ủy quyền thực hiện đăng ký doanh nghiệp với Cơ quan đăng ký kinh doanh theo phương thức sau đây:
a) 사업자등록기관에 직접 방문하여 기업등록;
a) Đăng ký doanh nghiệp trực tiếp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh;
b) 우편 서비스를 통한 기업등록;
b) Đăng ký doanh nghiệp qua dịch vụ bưu chính;
c) 전자정보망을 통한 기업등록.
c) Đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử.
2. 전자정보망을 통한 기업등록이란 기업설립자가 국가 기업등록 포털에서 전자정보망을 통해 기업등록 서류를 제출하는 것을 말한다. 전자정보망을 통한 기업등록 서류는 본 법 규정에 따른 데이터를 포함하며 전자문서 형태로 표시된다. 전자정보망을 통한 기업등록 서류는 서면 기업등록 서류와 동등한 법적 효력을 가진다.
2. Đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử là việc người thành lập doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử tại Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử bao gồm các dữ liệu theo quy định của Luật này và được thể hiện dưới dạng văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử có giá trị pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký doanh nghiệp bằng bản giấy.
3. 조직과 개인은 전자거래 법률 규정에 따른 전자서명을 사용하거나 기업등록계정을 사용하여 전자정보망을 통해 기업등록을 할 수 있는 선택권을 갖는다.
3. Tổ chức, cá nhân có quyền lựa chọn sử dụng chữ ký số theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử hoặc sử dụng tài khoản đăng ký kinh doanh để đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử.
4. 기업등록계정이란 개인이 전자정보망을 통해 기업등록을 수행할 수 있도록 국가 기업등록 정보시스템에 의해 생성되어 해당 개인에게 발급되는 계정을 말한다. 기업등록계정을 발급받은 개인은 계정 발급을 위한 등록 및 전자정보망을 통한 기업등록을 위한 기업등록계정의 사용에 관하여 법률 앞에 책임을 진다.
4. Tài khoản đăng ký kinh doanh là tài khoản được tạo bởi Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, cấp cho cá nhân để thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử. Cá nhân được cấp tài khoản đăng ký kinh doanh chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký để được cấp và việc sử dụng tài khoản đăng ký kinh doanh để đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử.
5. 서류를 접수한 날부터 근무일 기준 03일 이내에 사업자등록기관은 기업등록 서류의 유효성을 검토하고 기업등록을 발급할 책임이 있다; 서류가 유효하지 않은 경우 사업자등록기관은 수정·보완해야 할 내용을 기업설립자에게 서면으로 통지하여야 한다. 기업등록을 거부하는 경우에는 기업설립자에게 서면으로 통지하고 그 사유를 명시하여야 한다.
5. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký doanh nghiệp và cấp đăng ký doanh nghiệp; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh phải thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho người thành lập doanh nghiệp. Trường hợp từ chối đăng ký doanh nghiệp thì phải thông báo bằng văn bản cho người thành lập doanh nghiệp và nêu rõ lý do.
6. 정부는 기업등록의 서류, 순서, 절차, 연계 처리에 관하여 규정한다.
6. Chính phủ quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục, liên thông trong đăng ký doanh nghiệp.
제27조. 기업등록증명서의 발급
Điều 27. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
1. 기업은 다음 각 호의 요건을 모두 갖춘 경우 기업등록증명서를 발급받는다:
1. Doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp khi có đủ các điều kiện sau đây:
a) 등록된 영업 분야·업종이 투자영업 금지 대상이 아닐 것;
a) Ngành, nghề đăng ký kinh doanh không bị cấm đầu tư kinh doanh;
b) 기업의 명칭이 본 법 제37조, 제38조, 제39조 및 제41조의 규정에 부합하게 명명되었을 것;
b) Tên của doanh nghiệp được đặt theo đúng quy định tại các điều 37, 38, 39 và 41 của Luật này;
c) 유효한 기업등록 서류를 구비하였을 것;
c) Có hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ;
d) 수수료 및 사용료 법률 규정에 따른 기업등록 수수료를 완납하였을 것.
d) Nộp đủ lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
2. 기업등록증명서가 분실, 훼손 또는 기타 형태로 멸실된 경우 기업은 기업등록증명서를 재발급받을 수 있으며 법률 규정에 따라 수수료를 납부하여야 한다.
2. Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp bị mất, bị hư hỏng hoặc bị hủy hoại dưới hình thức khác, doanh nghiệp được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và phải nộp lệ phí theo quy định của pháp luật.
제28조. 기업등록증명서의 내용
Điều 28. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
기업등록증명서는 다음 각 호의 주요 내용을 포함한다:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
1. 기업 명칭 및 기업코드;
1. Tên doanh nghiệp và mã số doanh nghiệp;
2. 기업 본점 주소;
2. Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp;
3. 유한책임회사 및 주식회사의 법정대리인, 합명회사의 무한책임사원, 사기업의 기업주인 개인의 성명, 연락 주소, 국적, 개인의 법적 서류 번호. 유한책임회사의 개인인 사원의 성명, 연락 주소, 국적, 개인의 법적 서류 번호; 유한책임회사의 조직인 사원의 명칭, 기업코드 및 본점 주소;
3. Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần; đối với thành viên hợp danh của công ty hợp danh; đối với chủ doanh nghiệp của doanh nghiệp tư nhân. Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp và địa chỉ trụ sở chính của thành viên là tổ chức đối với công ty trách nhiệm hữu hạn;
4. 회사의 경우 정관자본금, 사기업의 경우 투자자본금.
4. Vốn điều lệ đối với công ty, vốn đầu tư đối với doanh nghiệp tư nhân.
제29조. 기업코드
Điều 29. Mã số doanh nghiệp
1. 기업코드란 국가 기업등록 정보시스템에 의해 생성되는 번호열로서, 설립 시 기업에 부여되고 기업등록증명서에 기재된다. 각 기업은 단 하나의 고유한 코드를 가지며 타 기업에 발급하기 위해 재사용될 수 없다.
1. Mã số doanh nghiệp là dãy số được tạo bởi Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, được cấp cho doanh nghiệp khi thành lập và được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Mỗi doanh nghiệp có một mã số duy nhất và không được sử dụng lại để cấp cho doanh nghiệp khác.
2. 기업코드는 세무 의무, 행정 절차 및 기타 권리와 의무를 이행하는 데 사용된다.
2. Mã số doanh nghiệp được dùng để thực hiện nghĩa vụ về thuế, thủ tục hành chính và quyền, nghĩa vụ khác.
제30조. 기업등록증명서 기재사항의 변경등록
Điều 30. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
1. 기업은 본 법 제28조에 규정된 기업등록증명서 기재사항이 변경된 경우 사업자등록기관에 등록하여야 한다.
1. Doanh nghiệp phải đăng ký với Cơ quan đăng ký kinh doanh khi thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp quy định tại Điều 28 của Luật này.
2. 기업은 변경이 발생한 날부터 10일 이내에 기업등록증명서 내용의 변경을 등록할 책임을 진다.
2. Doanh nghiệp chịu trách nhiệm đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có thay đổi.
3. 서류를 접수한 날부터 근무일 기준 03일 이내에 사업자등록기관은 서류의 유효성을 검토하고 새로운 기업등록증명서를 발급할 책임이 있다; 서류가 유효하지 않은 경우 사업자등록기관은 수정·보완해야 할 내용을 기업에 서면으로 통지하여야 한다. 새로운 기업등록증명서의 발급을 거부하는 경우에는 기업에 서면으로 통지하고 그 사유를 명시하여야 한다.
3. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mới; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh phải thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mới thì phải thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp và nêu rõ lý do.
4. 법원 또는 중재판정부의 결정에 따른 기업등록증명서 기재사항의 변경등록은 다음 각 호의 순서와 절차에 따라 수행한다:
4. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thực hiện theo trình tự, thủ tục sau đây:
a) 기업등록증명서 기재사항의 변경등록을 신청하는 자는 법원의 판결·결정이 법적 효력을 발생한 날 또는 중재판정이 효력을 발생한 날부터 15일 이내에 권한 있는 사업자등록기관에 변경등록 신청서를 송부한다. 등록 서류에는 법적 효력이 발생한 법원의 판결·결정문 또는 효력이 발생한 중재판정문 사본을 첨부하여야 한다;
a) Người đề nghị đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp gửi đề nghị đăng ký thay đổi đến Cơ quan đăng ký kinh doanh có thẩm quyền trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực. Kèm theo hồ sơ đăng ký phải gồm bản sao bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực;
b) 본 항 a목에 규정된 등록 신청을 접수한 날부터 근무일 기준 03일 이내에 사업자등록기관은 법적 효력이 발생한 법원의 판결·결정 또는 효력이 발생한 중재판정의 내용에 따라 검토하고 새로운 기업등록증명서를 발급할 책임이 있다; 서류가 유효하지 않은 경우 사업자등록기관은 수정·보완해야 할 내용을 변경등록 신청인에게 서면으로 통지하여야 한다. 새로운 기업등록증명서 발급을 거부하는 경우에는 변경등록 신청인에게 서면으로 통지하고 그 사유를 명시하여야 한다.
b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị đăng ký quy định tại điểm a khoản này, Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mới theo nội dung bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh phải thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho người đề nghị đăng ký thay đổi. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mới thì phải thông báo bằng văn bản cho người đề nghị đăng ký thay đổi và nêu rõ lý do.
5. 정부는 기업등록증명서 내용의 변경등록 서류, 순서 및 절차에 관하여 규정한다.
5. Chính phủ quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
제31조. 기업등록 변경사항의 통지
Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
1. 기업은 다음 각 호 중 어느 하나의 내용이 변경된 경우 사업자등록기관에 통지하여야 한다:
1. Doanh nghiệp phải thông báo với Cơ quan đăng ký kinh doanh khi thay đổi một trong những nội dung sau đây:
a) 영업 분야·업종;
a) Ngành, nghề kinh doanh;
b) 상장회사의 경우를 제외한 주식회사의 발기주주 및 외국인투자자인 주주;
b) Cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài đối với công ty cổ phần, trừ trường hợp đối với công ty niêm yết;
c) 기업등록 서류 내의 기타 내용.
c) Nội dung khác trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
2. 기업은 변경이 발생한 날부터 10일 이내에 기업등록 변경사항을 통지할 책임을 진다.
2. Doanh nghiệp chịu trách nhiệm thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có thay đổi.
3. 주식회사는 회사의 주주명부에 등록된 외국인투자자인 주주에 변경이 발생한 날부터 10일 이내에 본점 소재지 사업자등록기관에 서면으로 통지하여야 한다. 통지서에는 다음 각 호의 내용을 포함하여야 한다:
3. Công ty cổ phần phải thông báo bằng văn bản đến Cơ quan đăng ký kinh doanh nơi công ty đặt trụ sở chính trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có thay đổi đối với cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài được đăng ký trong sổ đăng ký cổ đông của công ty. Thông báo phải bao gồm các nội dung sau đây:
a) 기업 명칭, 기업코드, 본점 주소;
a) Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính;
b) 주식을 양도하는 외국인투자자 주주의 경우: 조직인 주주의 명칭, 본점 주소; 개인인 주주의 성명, 국적, 연락 주소; 그들이 회사 내에 현재 보유하고 있는 주식 수, 주식 종류 및 주식 소유 비율; 양도하는 주식 수 및 주식 종류;
b) Đối với cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài chuyển nhượng cổ phần: tên, địa chỉ trụ sở chính của cổ đông là tổ chức; họ, tên, quốc tịch, địa chỉ liên lạc của cổ đông là cá nhân; số cổ phần, loại cổ phần và tỷ lệ sở hữu cổ phần hiện có của họ trong công ty; số cổ phần và loại cổ phần chuyển nhượng;
c) 주식을 양수하는 외국인투자자 주주의 경우: 조직인 주주의 명칭, 본점 주소; 개인인 주주의 성명, 국적, 연락 주소; 양수하는 주식 수 및 주식 종류; 회사 내 그들의 상응하는 주식 수, 주식 종류 및 주식 소유 비율;
c) Đối với cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài nhận chuyển nhượng cổ phần: tên, địa chỉ trụ sở chính của cổ đông là tổ chức; họ, tên, quốc tịch, địa chỉ liên lạc của cổ đông là cá nhân; số cổ phần và loại cổ phần nhận chuyển nhượng; số cổ phần, loại cổ phần và tỷ lệ sở hữu cổ phần tương ứng của họ trong công ty;
d) 회사 법정대리인의 성명, 서명.
d) Họ, tên, chữ ký của người đại diện theo pháp luật của công ty.
4. 통지를 접수한 날부터 근무일 기준 03일 이내에 사업자등록기관은 유효성을 검토하고 기업등록 내용의 변경을 실행할 책임이 있다; 서류가 유효하지 않은 경우 사업자등록기관은 수정·보완해야 할 내용을 기업에 서면으로 통지하여야 한다. 기업등록 변경 통지 내용에 따른 정보 수정·보완을 거부하는 경우에는 기업에 서면으로 통지하고 그 사유를 명시하여야 한다.
4. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo, Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét tính hợp lệ và thực hiện thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh phải thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp. Trường hợp từ chối sửa đổi, bổ sung thông tin theo nội dung thông báo thay đổi đăng ký doanh nghiệp thì phải thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp và nêu rõ lý do.
5. 법원 또는 중재판정부의 결정에 따른 기업등록 변경사항의 통지는 다음 각 호의 순서와 절차에 따라 수행한다:
5. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thực hiện theo trình tự, thủ tục sau đây:
a) 기업등록 내용의 변경을 신청하는 조직 또는 개인은 법원의 판결·결정이 법적 효력을 발생한 날 또는 중재판정이 효력을 발생한 날부터 10일 이내에 권한 있는 사업자등록기관에 등록 내용 변경 통지서를 송부한다. 통지서에는 법적 효력이 발생한 법원의 판결·결정문 또는 효력이 발생한 중재판정문 사본을 첨부하여야 한다;
a) Tổ chức, cá nhân đề nghị thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp gửi thông báo thay đổi nội dung đăng ký đến Cơ quan đăng ký kinh doanh có thẩm quyền trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực. Kèm theo thông báo phải gồm bản sao bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực;
b) 통지를 접수한 날부터 근무일 기준 03일 이내에 사업자등록기관은 법적 효력이 발생한 법원의 판결·결정 또는 효력이 발생한 중재판정의 내용에 따라 검토하고 기업등록 내용의 변경을 실행할 책임이 있다; 서류가 유효하지 않은 경우 사업자등록기관은 수정·보완해야 할 내용을 변경 신청인에게 서면으로 통지하여야 한다. 기업등록 변경 통지 내용에 따른 정보 수정·보완을 거부하는 경우에는 변경 신청인에게 서면으로 통지하고 그 사유를 명시하여야 한다.
b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo, Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét và thực hiện thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo nội dung bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh phải thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho người đề nghị đăng ký thay đổi. Trường hợp từ chối sửa đổi, bổ sung thông tin theo nội dung thông báo thay đổi đăng ký doanh nghiệp thì phải thông báo bằng văn bản cho người đề nghị đăng ký thay đổi và nêu rõ lý do.
제32조. 기업등록 내용의 공고
Điều 32. Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp
1. 기업은 기업등록증명서를 발급받은 후 국가 기업등록 포털에 이를 공개 통지하여야 하며 법률 규정에 따라 수수료를 납부하여야 한다. 공고 내용은 기업등록증명서의 기재 내용과 다음 각 호의 정보를 포함한다:
1. Doanh nghiệp sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp phải thông báo công khai trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và phải nộp phí theo quy định của pháp luật. Nội dung công bố bao gồm các nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và các thông tin sau đây:
a) 영업 분야·업종;
a) Ngành, nghề kinh doanh;
b) 발기주주 명부; 주식회사의 경우 외국인투자자인 주주 명부(있는 경우).
b) Danh sách cổ đông sáng lập; danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài đối với công ty cổ phần (nếu có).
2. 기업등록 내용에 변경이 있는 경우 그에 상응하는 변경사항을 국가 기업등록 포털에 공개 통지하여야 한다.
2. Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, những thay đổi tương ứng phải được thông báo công khai trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
3. 본 조 제1항 및 제2항에 규정된 기업에 관한 정보의 공개 통지 기한은 공개된 날부터 30일이다.
3. Thời hạn thông báo công khai thông tin về doanh nghiệp quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này là 30 ngày kể từ ngày được công khai.
제33조. 기업등록 내용에 관한 정보 제공
Điều 33. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký doanh nghiệp
1. 조직과 개인은 국가 기업등록 정보시스템에 보관된 정보의 제공을 사업자등록에 관한 국가관리기관 및 사업자등록기관에 요청할 권리가 있으며 법률 규정에 따라 수수료를 납부하여야 한다.
1. Tổ chức, cá nhân có quyền đề nghị Cơ quan quản lý nhà nước về đăng ký kinh doanh và Cơ quan đăng ký kinh doanh cung cấp thông tin được lưu giữ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và phải nộp phí theo quy định của pháp luật.
2. 사업자등록에 관한 국가관리기관 및 사업자등록기관은 본 조 제1항의 규정에 따른 정보를 완전하고 적시에 제공할 의무가 있다.
2. Cơ quan quản lý nhà nước về đăng ký kinh doanh và Cơ quan đăng ký kinh doanh có nghĩa vụ cung cấp đầy đủ và kịp thời thông tin theo quy định tại khoản 1 Điều này.
3. 정부는 본 조를 구체적으로 규정한다.
3. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제34조. 출자 자산
Điều 34. Tài sản góp vốn
1. 출자 자산은 베트남 동, 자유 태환 외화, 금, 토지사용권, 지식재산권, 기술, 기술적 노하우, 베트남 동으로 가격을 산정할 수 있는 기타 자산이다.
1. Tài sản góp vốn là Đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật, tài sản khác có thể định giá được bằng Đồng Việt Nam.
2. 본 조 제1항에 규정된 자산에 대하여 합법적인 소유자이거나 합법적인 사용권을 가진 개인 및 조직만이 법률 규정에 따라 해당 자산을 출자에 사용할 권리를 갖는다.
2. Chỉ cá nhân, tổ chức là chủ sở hữu hợp pháp hoặc có quyền sử dụng hợp pháp đối với tài sản quy định tại khoản 1 Điều này mới có quyền sử dụng tài sản đó để góp vốn theo quy định của pháp luật.
제35조. 출자 자산의 소유권 이전
Điều 35. Chuyển quyền sở hữu tài sản góp vốn
1. 유한책임회사, 합명회사의 사원 및 주식회사의 주주는 다음 각 호의 규정에 따라 출자 자산의 소유권을 회사로 이전하여야 한다:
1. Thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh và cổ đông công ty cổ phần phải chuyển quyền sở hữu tài sản góp vốn cho công ty theo quy định sau đây:
a) 소유권 등록 또는 토지사용권 등록 대상 자산의 경우 출자자는 법률 규정에 따라 해당 자산의 소유권 또는 토지사용권을 회사로 이전하는 절차를 이행하여야 한다. 출자 자산에 대한 소유권 이전, 토지사용권 이전은 등록면허세가 면제된다;
a) Đối với tài sản có đăng ký quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng đất thì người góp vốn phải làm thủ tục chuyển quyền sở hữu tài sản đó hoặc quyền sử dụng đất cho công ty theo quy định của pháp luật. Việc chuyển quyền sở hữu, chuyển quyền sử dụng đất đối với tài sản góp vốn không phải chịu lệ phí trước bạ;
b) 소유권 미등록 자산의 경우, 계좌를 통해 이루어지는 경우를 제외하고는 확인서면(인수인계서)으로 확인되는 출자 자산의 인수인계에 의해 출자가 이루어져야 한다.
b) Đối với tài sản không đăng ký quyền sở hữu, việc góp vốn phải được thực hiện bằng việc giao nhận tài sản góp vốn có xác nhận bằng biên bản, trừ trường hợp được thực hiện thông qua tài khoản.
2. 출자 자산 인수인계서에는 다음 각 호의 주요 내용을 포함하여야 한다:
2. Biên bản giao nhận tài sản góp vốn phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
a) 회사의 명칭, 본점 주소;
a) Tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty;
b) 출자자의 성명, 연락 주소, 개인의 법적 서류 번호, 조직의 법적 서류 번호;
b) Họ, tên, địa chỉ liên lạc, số giấy tờ pháp lý của cá nhân, số giấy tờ pháp lý của tổ chức của người góp vốn;
c) 출자 자산의 종류 및 자산 단위 수; 출자 자산의 총가액 및 회사 정관자본금에서 해당 자산 총가액이 차지하는 비율;
c) Loại tài sản và số đơn vị tài sản góp vốn; tổng giá trị tài sản góp vốn và tỷ lệ của tổng giá trị tài sản đó trong vốn điều lệ của công ty;
d) 인수인계 일자; 출자자 또는 출자자의 수임대리인 및 회사 법정대리인의 서명.
d) Ngày giao nhận; chữ ký của người góp vốn hoặc người đại diện theo ủy quyền của người góp vốn và người đại diện theo pháp luật của công ty.
3. 출자는 출자 자산에 대한 합법적인 소유권이 회사로 이전된 때에 비로소 납입이 완료된 것으로 본다.
3. Việc góp vốn chỉ được coi là thanh toán xong khi quyền sở hữu hợp pháp đối với tài sản góp vốn đã chuyển sang công ty.
4. 사기업주의 영업 활동에 사용되는 자산은 기업으로의 소유권 이전 절차를 거치지 아니한다.
4. Tài sản được sử dụng vào hoạt động kinh doanh của chủ doanh nghiệp tư nhân không phải làm thủ tục chuyển quyền sở hữu cho doanh nghiệp.
5. 외국인투자자의 주식 및 출자지분의 매매·양도, 배당금 수령 및 이익의 해외 송금에 관한 모든 결제 활동은 자산 및 현금 외의 기타 형태로 결제하는 경우를 제외하고 외환관리 법률 규정에 따라 계좌를 통하여 이루어져야 한다.
5. Việc thanh toán đối với mọi hoạt động mua, bán, chuyển nhượng cổ phần và phần vốn góp, nhận cổ tức và chuyển lợi nhuận ra nước ngoài của nhà đầu tư nước ngoài đều phải được thực hiện thông qua tài khoản theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối, trừ trường hợp thanh toán bằng tài sản và hình thức khác không bằng tiền mặt.
제36조. 출자 자산의 평가
Điều 36. Định giá tài sản góp vốn
1. 베트남 동, 자유 태환 외화, 금이 아닌 출자 자산은 사원, 발기주주 또는 감정평가기관에 의해 평가되어야 하며 베트남 동으로 표시되어야 한다.
1. Tài sản góp vốn không phải là Đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng phải được các thành viên, cổ đông sáng lập hoặc tổ chức thẩm định giá định giá và được thể hiện thành Đồng Việt Nam.
2. 기업 설립 시의 출자 자산은 사원, 발기주주에 의해 만장일치 원칙에 따라 평가되거나 감정평가기관에 의해 평가되어야 한다. 감정평가기관이 평가하는 경우 출자 자산 가액은 사원, 발기주주 과반수의 승인을 받아야 한다.
2. Tài sản góp vốn khi thành lập doanh nghiệp phải được các thành viên, cổ đông sáng lập định giá theo nguyên tắc đồng thuận hoặc do một tổ chức thẩm định giá định giá. Trường hợp tổ chức thẩm định giá định giá thì giá trị tài sản góp vốn phải được trên 50% số thành viên, cổ đông sáng lập chấp thuận.
출자 자산이 출자 시점의 해당 자산 실제 가치보다 높게 평가된 경우, 사원, 발기주주는 평가 종료 시점의 출자 자산 실제 가치와 평가 가액 간의 차액에 해당하는 금액을 연대하여 추가 출자하여야 한다; 동시에 출자 자산을 실제 가치보다 고의로 높게 평가함으로 인해 발생한 손해에 대하여 연대책임을 진다.
Trường hợp tài sản góp vốn được định giá cao hơn so với giá trị thực tế của tài sản đó tại thời điểm góp vốn thì các thành viên, cổ đông sáng lập cùng liên đới góp thêm bằng số chênh lệch giữa giá trị được định giá và giá trị thực tế của tài sản góp vốn tại thời điểm kết thúc định giá; đồng thời liên đới chịu trách nhiệm đối với thiệt hại do cố ý định giá tài sản góp vốn cao hơn giá trị thực tế.
3. 활동 과정에서의 출자 자산은 유한책임회사 및 합명회사의 경우 소유자, 사원총회가, 주식회사의 경우 이사회와 출자자가 합의하여 평가하거나 감정평가기관이 평가한다. 감정평가기관이 평가하는 경우 출자 자산 가액은 출자자와 소유자, 사원총회 또는 이사회의 승인을 받아야 한다.
3. Tài sản góp vốn trong quá trình hoạt động do chủ sở hữu, Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty hợp danh, Hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần và người góp vốn thỏa thuận định giá hoặc do một tổ chức thẩm định giá định giá. Trường hợp tổ chức thẩm định giá định giá thì giá trị tài sản góp vốn phải được người góp vốn và chủ sở hữu, Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị chấp thuận.
출자 자산이 출자 시점의 해당 자산 실제 가치보다 높게 평가된 경우, 출자자, 소유자, 유한책임회사 및 합명회사의 사원총회 구성원, 주식회사의 이사회 구성원은 평가 종료 시점의 출자 자산 실제 가치와 평가 가액 간의 차액에 해당하는 금액을 연대하여 추가 출자하여야 한다; 동시에 출자 자산을 실제 가치보다 고의로 높게 평가함으로 인해 발생한 손해에 대하여 연대책임을 진다.
Trường hợp tài sản góp vốn được định giá cao hơn giá trị thực tế của tài sản đó tại thời điểm góp vốn thì người góp vốn, chủ sở hữu, thành viên Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty hợp danh, thành viên Hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần cùng liên đới góp thêm bằng số chênh lệch giữa giá trị được định giá và giá trị thực tế của tài sản góp vốn tại thời điểm kết thúc định giá; đồng thời liên đới chịu trách nhiệm đối với thiệt hại do việc cố ý định giá tài sản góp vốn cao hơn giá trị thực tế.
제37조. 기업의 명칭
Điều 37. Tên doanh nghiệp
1. 기업의 베트남어 명칭은 다음 순서에 따른 두 가지 구성 요소를 포함한다:
1. Tên tiếng Việt của doanh nghiệp bao gồm hai thành tố theo thứ tự sau đây:
a) 기업의 형태;
a) Loại hình doanh nghiệp;
b) 고유 명칭.
b) Tên riêng.
2. 기업의 형태는 유한책임회사의 경우 "công ty trách nhiệm hữu hạn" 또는 "công ty TNHH"로 표기하고; 주식회사의 경우 "công ty cổ phần" 또는 "công ty CP"로 표기하며; 합명회사의 경우 "công ty hợp danh" 또는 "công ty HD"로 표기하고; 사기업의 경우 "doanh nghiệp tư nhân", "DNTN" 또는 "doanh nghiệp TN"으로 표기한다.
2. Loại hình doanh nghiệp được viết là "công ty trách nhiệm hữu hạn" hoặc "công ty TNHH" đối với công ty trách nhiệm hữu hạn; được viết là "công ty cổ phần" hoặc "công ty CP" đối với công ty cổ phần; được viết là "công ty hợp danh" hoặc "công ty HD" đối với công ty hợp danh; được viết là "doanh nghiệp tư nhân", "DNTN" hoặc "doanh nghiệp TN" đối với doanh nghiệp tư nhân.
3. 고유 명칭은 베트남어 알파벳의 글자, F, J, Z, W 글자, 숫자 및 부호로 표기한다.
3. Tên riêng được viết bằng các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt, các chữ F, J, Z, W, chữ số và ký hiệu.
4. 기업의 명칭은 기업의 본점, 지사, 대표사무소, 사업장에 부착되어야 한다. 기업 명칭은 기업이 발행하는 거래 서류, 문서철 및 간행물에 인쇄되거나 쓰여 있어야 한다.
4. Tên doanh nghiệp phải được gắn tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp. Tên doanh nghiệp phải được in hoặc viết trên các giấy tờ giao dịch, hồ sơ tài liệu và ấn phẩm do doanh nghiệp phát hành.
5. 사업자등록기관은 본 조 및 본 법 제38조, 제39조 및 제41조의 규정에 근거하여 기업의 등록 예정 명칭에 대한 승인을 거부할 권리가 있다.
5. Căn cứ vào quy định tại Điều này và các điều 38, 39 và 41 của Luật này, Cơ quan đăng ký kinh doanh có quyền từ chối chấp thuận tên dự kiến đăng ký của doanh nghiệp.
제38조. 기업 명칭 부여 시 금지 사항
Điều 38. Những điều cấm trong đặt tên doanh nghiệp
1. 본 법 제41조에 규정된 기등록 기업의 명칭과 동일하거나 혼동을 유발하는 명칭을 짓는 행위.
1. Đặt tên trùng hoặc tên gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp đã đăng ký được quy định tại Điều 41 của Luật này.
2. 해당 기관, 부대 또는 조직의 승인이 있는 경우를 제외하고, 국가기관, 인민무장역량 부대의 명칭, 정치조직, 정치-사회조직, 정치-사회-직능조직, 사회조직, 사회-직능조직의 명칭을 기업 고유 명칭의 전부 또는 일부로 사용하는 행위.
2. Sử dụng tên cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, tên của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp để làm toàn bộ hoặc một phần tên riêng của doanh nghiệp, trừ trường hợp có sự chấp thuận của cơ quan, đơn vị hoặc tổ chức đó.
3. 민족의 역사 전통, 문화, 도덕 및 미풍양속에 반하는 단어, 부호를 사용하는 행위.
3. Sử dụng từ ngữ, ký hiệu vi phạm truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức và thuần phong mỹ tục của dân tộc.
제39조. 기업의 외국어 명칭 및 약칭
Điều 39. Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài và tên viết tắt của doanh nghiệp
1. 기업의 외국어 명칭이란 베트남어 명칭에서 라틴 문자 체계의 외국어 중 하나로 번역된 명칭을 말한다. 외국어로 번역할 때 기업의 고유 명칭은 그대로 유지하거나 외국어로 그에 상응하는 의미로 번역할 수 있다.
1. Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài là tên được dịch từ tên tiếng Việt sang một trong những tiếng nước ngoài hệ chữ La-tinh. Khi dịch sang tiếng nước ngoài, tên riêng của doanh nghiệp có thể giữ nguyên hoặc dịch theo nghĩa tương ứng sang tiếng nước ngoài.
2. 기업이 외국어 명칭을 보유한 경우, 해당 기업의 외국어 명칭은 기업의 본점, 지사, 대표사무소, 사업장 또는 기업이 발행하는 거래 서류, 문서철 및 간행물에 기업의 베트남어 명칭보다 작은 글자 크기로 인쇄되거나 표기되어야 한다.
2. Trường hợp doanh nghiệp có tên bằng tiếng nước ngoài, tên bằng tiếng nước ngoài của doanh nghiệp được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên tiếng Việt của doanh nghiệp tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoặc trên các giấy tờ giao dịch, hồ sơ tài liệu và ấn phẩm do doanh nghiệp phát hành.
3. 기업의 약칭은 베트남어 명칭 또는 외국어 명칭으로부터 축약 표기된다.
3. Tên viết tắt của doanh nghiệp được viết tắt từ tên tiếng Việt hoặc tên bằng tiếng nước ngoài.
제40조. 지사, 대표사무소 및 사업장의 명칭
Điều 40. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh
1. 지사, 대표사무소, 사업장의 명칭은 베트남어 알파벳의 글자, F, J, Z, W 글자, 숫자 및 부호로 표기되어야 한다.
1. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh phải được viết bằng các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt, các chữ cái F, J, Z, W, chữ số và các ký hiệu.
2. 지사, 대표사무소, 사업장의 명칭은 기업 명칭에 지사의 경우 "Chi nhánh" 문구를, 대표사무소의 경우 "Văn phòng đại diện" 문구를, 사업장의 경우 "Địa điểm kinh doanh" 문구를 수반하여 포함하여야 한다.
2. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh phải bao gồm tên doanh nghiệp kèm theo cụm từ "Chi nhánh" đối với chi nhánh, cụm từ "Văn phòng đại diện" đối với văn phòng đại diện, cụm từ "Địa điểm kinh doanh" đối với địa điểm kinh doanh.
3. 지사, 대표사무소, 사업장의 명칭은 지사, 대표사무소 및 사업장의 사무소에 표기되거나 부착되어야 한다. 지사, 대표사무소의 명칭은 지사, 대표사무소가 발행하는 거래 서류, 문서철 및 간행물에 기업의 베트남어 명칭보다 작은 글자 크기로 인쇄되거나 표기된다.
3. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh phải được viết hoặc gắn tại trụ sở chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên tiếng Việt của doanh nghiệp trên các giấy tờ giao dịch, hồ sơ tài liệu và ấn phẩm do chi nhánh, văn phòng đại diện phát hành.
제41조. 동일 명칭 및 혼동 유발 명칭
Điều 41. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn
1. 동일 명칭이란 등록 신청된 기업의 베트남어 명칭이 기등록된 기업의 베트남어 명칭과 완전히 똑같이 표기된 것을 말한다.
1. Tên trùng là tên tiếng Việt của doanh nghiệp đề nghị đăng ký được viết hoàn toàn giống với tên tiếng Việt của doanh nghiệp đã đăng ký.
2. 기등록된 기업의 명칭과 혼동을 유발하는 명칭으로 간주되는 경우는 다음 각 호를 포함한다:
2. Các trường hợp được coi là tên gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp đã đăng ký bao gồm:
a) 등록 신청된 기업의 베트남어 명칭의 독음이 기등록된 기업 명칭과 같은 경우;
a) Tên tiếng Việt của doanh nghiệp đề nghị đăng ký được đọc giống tên doanh nghiệp đã đăng ký;
b) 등록 신청된 기업의 약칭이 기등록된 기업의 약칭과 동일한 경우;
b) Tên viết tắt của doanh nghiệp đề nghị đăng ký trùng với tên viết tắt của doanh nghiệp đã đăng ký;
c) 등록 신청된 기업의 외국어 명칭이 기등록된 기업의 외국어 명칭과 동일한 경우;
c) Tên bằng tiếng nước ngoài của doanh nghiệp đề nghị đăng ký trùng với tên bằng tiếng nước ngoài của doanh nghiệp đã đăng ký;
d) 등록 신청된 기업의 고유 명칭이 동종의 기등록 기업의 고유 명칭과 비교하여 해당 고유 명칭 바로 뒤에 붙여 쓰이거나 띄어 쓰인 아라비아 숫자, 서수 또는 베트남어 알파벳의 글자 하나, F, J, Z, W 글자 하나만 다른 경우;
d) Tên riêng của doanh nghiệp đề nghị đăng ký chỉ khác với tên riêng của doanh nghiệp cùng loại đã đăng ký bởi một số tự nhiên, một số thứ tự hoặc một chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt, chữ F, J, Z, W được viết liền hoặc cách ngay sau tên riêng của doanh nghiệp đó;
đ) 등록 신청된 기업의 고유 명칭이 동종의 기등록 기업의 고유 명칭과 비교하여 "&" 또는 "và", ".", ",", "+", "-", "_" 부호 하나만 다른 경우;
đ) Tên riêng của doanh nghiệp đề nghị đăng ký chỉ khác với tên riêng của doanh nghiệp cùng loại đã đăng ký bởi một ký hiệu "&" hoặc "và", ".", ",", "+", "-", "_";
e) 등록 신청된 기업의 고유 명칭이 동종의 기등록 기업의 고유 명칭과 비교하여 기등록 기업의 고유 명칭 바로 앞의 "tân"이라는 단어 또는 바로 뒤나 앞에 붙여 쓰이거나 띄어 쓰인 "mới"라는 단어만 다른 경우;
e) Tên riêng của doanh nghiệp đề nghị đăng ký chỉ khác với tên riêng của doanh nghiệp cùng loại đã đăng ký bởi từ "tân" ngay trước hoặc từ "mới" được viết liền hoặc cách ngay sau hoặc trước tên riêng của doanh nghiệp đã đăng ký;
g) 등록 신청된 기업의 고유 명칭이 동종의 기등록 기업의 고유 명칭과 비교하여 "miền Bắc", "miền Nam", "miền Trung", "miền Tây", "miền Đông"이라는 어구 하나만 다른 경우;
g) Tên riêng của doanh nghiệp đề nghị đăng ký chỉ khác với tên riêng của doanh nghiệp cùng loại đã đăng ký bởi một cụm từ "miền Bắc", "miền Nam", "miền Trung", "miền Tây", "miền Đông";
h) 기업의 고유 명칭이 기등록된 기업의 고유 명칭과 동일한 경우.
h) Tên riêng của doanh nghiệp trùng với tên riêng của doanh nghiệp đã đăng ký.
3. 본 조 제2항 d, đ, e, g 및 h목에 규정된 경우는 기등록된 회사의 자회사에는 적용하지 아니한다.
3. Các trường hợp quy định tại các điểm d, đ, e, g và h khoản 2 Điều này không áp dụng đối với công ty con của công ty đã đăng ký.
제42조. 기업의 본점
Điều 42. Trụ sở chính của doanh nghiệp
기업의 본점은 베트남 영토 내에 위치하며, 기업의 연락 주소로서 행정단위 경계에 따라 확정된다; 전화번호, 팩스 번호 및 전자우편(있는 경우)을 구비하여야 한다.
Trụ sở chính của doanh nghiệp đặt trên lãnh thổ Việt Nam, là địa chỉ liên lạc của doanh nghiệp và được xác định theo địa giới đơn vị hành chính; có số điện thoại, số fax và thư điện tử (nếu có).
제43조. 기업의 인장
Điều 43. Dấu của doanh nghiệp
1. 인장은 인장 조각업체에서 제작된 인장 또는 전자거래 법률 규정에 따른 전자서명 형태의 인장을 포함한다.
1. Dấu bao gồm dấu được làm tại cơ sở khắc dấu hoặc dấu dưới hình thức chữ ký số theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.
2. 기업은 기업, 지사, 대표사무소 및 기업의 기타 단위의 인장 종류, 수량, 형태 및 인장 내용을 결정한다.
2. Doanh nghiệp quyết định loại dấu, số lượng, hình thức và nội dung dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện và đơn vị khác của doanh nghiệp.
3. 인장의 관리 및 보관은 회사 정관의 규정 또는 인장을 보유한 기업, 지사, 대표사무소 또는 기타 기업 단위가 공포한 규정에 따른다. 기업은 법률 규정에 따라 거래에 인장을 사용한다.
3. Việc quản lý và lưu giữ dấu thực hiện theo quy định của Điều lệ công ty hoặc quy chế do doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc đơn vị khác của doanh nghiệp có dấu ban hành. Doanh nghiệp sử dụng dấu trong các giao dịch theo quy định của pháp luật.
제44조. 기업의 지사, 대표사무소 및 사업장
Điều 44. Chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp
1. 지사는 기업의 종속 단위로서 위임에 따른 대리 기능을 포함하여 기업 기능의 전부 또는 일부를 수행하는 임무를 갖는다. 지사의 영업 분야·업종은 기업의 영업 분야·업종과 부합하여야 한다.
1. Chi nhánh là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, có nhiệm vụ thực hiện toàn bộ hoặc một phần chức năng của doanh nghiệp, bao gồm cả chức năng đại diện theo ủy quyền. Ngành, nghề kinh doanh của chi nhánh phải đúng với ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp.
2. 대표사무소는 기업의 종속 단위로서 위임에 따라 기업의 이익을 대표하고 해당 이익을 보호하는 임무를 갖는다. 대표사무소는 기업의 영업 기능을 수행하지 아니한다.
2. Văn phòng đại diện là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, có nhiệm vụ đại diện theo ủy quyền cho lợi ích của doanh nghiệp và bảo vệ các lợi ích đó. Văn phòng đại diện không thực hiện chức năng kinh doanh của doanh nghiệp.
3. 사업장은 기업이 구체적인 영업 활동을 영위하는 장소이다.
3. Địa điểm kinh doanh là nơi doanh nghiệp tiến hành hoạt động kinh doanh cụ thể.
제45조. 기업의 지사, 대표사무소 활동 등록; 사업장 통지
Điều 45. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp; thông báo địa điểm kinh doanh
1. 기업은 국내 및 국외에 지사, 대표사무소를 설립할 권리를 가진다. 기업은 하나의 행정단위 경계 지역 내에 하나 또는 다수의 지사, 대표사무소를 둘 수 있다.
1. Doanh nghiệp có quyền thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở trong nước và nước ngoài. Doanh nghiệp có thể đặt một hoặc nhiều chi nhánh, văn phòng đại diện tại một địa phương theo địa giới đơn vị hành chính.
2. 국내에 지사, 대표사무소를 설립하는 경우 기업은 지사, 대표사무소를 두는 소재지의 사업자등록기관에 지사, 대표사무소의 활동 등록 서류를 송부한다. 서류는 다음 각 호를 포함한다:
2. Trường hợp thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước, doanh nghiệp gửi hồ sơ đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện đến Cơ quan đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đặt chi nhánh, văn phòng đại diện. Hồ sơ bao gồm:
a) 지사, 대표사무소 설립 통지서;
a) Thông báo thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện;
b) 기업의 지사, 대표사무소 설립에 관한 결정서 사본 및 회의록 사본; 지사, 대표사무소 책임자의 개인의 법적 서류 사본.
b) Bản sao quyết định thành lập và bản sao biên bản họp về việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp; bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện.
3. 서류를 접수한 날부터 근무일 기준 03일 이내에 사업자등록기관은 서류의 유효성을 검토하고 지사, 대표사무소 활동등록증명서를 발급할 책임이 있다; 서류가 유효하지 않은 경우 사업자등록기관은 수정·보완해야 할 내용을 기업에 서면으로 통지하여야 한다. 지사, 대표사무소 활동등록증명서 발급을 거부하는 경우에는 기업에 서면으로 통지하고 그 사유를 명시하여야 한다.
3. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh phải thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thì phải thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp và nêu rõ lý do.
4. 기업은 변경이 발생한 날부터 10일 이내에 지사, 대표사무소 활동등록증명서 기재사항의 변경을 등록할 책임을 진다.
4. Doanh nghiệp chịu trách nhiệm đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có thay đổi.
5. 기업은 사업장을 결정한 날부터 10일 이내에 사업장 소재지를 사업자등록기관에 통지하여야 한다.
5. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày quyết định địa điểm kinh doanh, doanh nghiệp thông báo địa điểm kinh doanh đến Cơ quan đăng ký kinh doanh.
6. 정부는 본 조를 구체적으로 규정한다.
6. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제III장
Chương III
유한책임회사
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
제1절
Mục 1
2인 이상 유한책임회사
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
제46조. 2인 이상 유한책임회사
Điều 46. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
1. 2인 이상 유한책임회사란 02인에서 50인까지의 조직 또는 개인인 사원을 둔 기업이다. 사원은 본 법 제47조 제4항에 규정된 경우를 제외하고 기업에 출자한 자본금 범위 내에서 기업의 부채 및 기타 재산적 의무에 대하여 책임을 진다. 사원의 출자지분은 본 법 제51조, 제52조 및 제53조의 규정에 따라서만 양도될 수 있다.
1. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên là doanh nghiệp có từ 02 đến 50 thành viên là tổ chức, cá nhân. Thành viên chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 47 của Luật này. Phần vốn góp của thành viên chỉ được chuyển nhượng theo quy định tại các điều 51, 52 và 53 của Luật này.
2. 2인 이상 유한책임회사는 기업등록증명서를 발급받은 날부터 법인격을 갖는다.
2. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
3. 2인 이상 유한책임회사는 주식회사로 전환하기 위한 경우를 제외하고 주식을 발행할 수 없다.
3. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên không được phát hành cổ phần, trừ trường hợp để chuyển đổi thành công ty cổ phần.
4. 2인 이상 유한책임회사는 본 법 및 관련 기타 법률 규정에 따라 사채를 발행할 수 있다; 사모사채의 발행은 본 법 제128조 및 제129조의 규정을 준수하여야 한다.
4. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên được phát hành trái phiếu theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan; việc phát hành trái phiếu riêng lẻ phải tuân thủ quy định tại Điều 128 và Điều 129 của Luật này.
제47조. 회사 설립 출자 및 출자지분증명서의 발급
Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp
1. 기업 설립등록 시 2인 이상 유한책임회사의 정관자본금은 사원들이 출자하기로 약정하고 회사 정관에 기재된 출자지분의 총가액이다.
1. Vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên khi đăng ký thành lập doanh nghiệp là tổng giá trị phần vốn góp của các thành viên cam kết góp và ghi trong Điều lệ công ty.
2. 사원은 출자 자산의 운송·수입 기간, 자산 소유권 이전을 위한 행정 절차 이행 기간을 제외하고, 기업등록증명서를 발급받은 날부터 90일 이내에 기업 설립등록 시 약정한 자산의 종류대로 충분히 회사에 출자하여야 한다. 이 기간 동안 사원은 약정한 출자지분율에 상응하는 권리와 의무를 가진다. 회사 사원은 나머지 사원 과반수의 찬성이 있는 경우에만 당초 약정한 자산과 다른 종류의 자산으로 회사에 출자할 수 있다.
2. Thành viên phải góp vốn cho công ty đủ và đúng loại tài sản đã cam kết khi đăng ký thành lập doanh nghiệp trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, không kể thời gian vận chuyển, nhập khẩu tài sản góp vốn, thực hiện thủ tục hành chính để chuyển quyền sở hữu tài sản. Trong thời hạn này, thành viên có các quyền và nghĩa vụ tương ứng với tỷ lệ phần vốn góp đã cam kết. Thành viên công ty chỉ được góp vốn cho công ty bằng loại tài sản khác với tài sản đã cam kết nếu được sự tán thành của trên 50% số thành viên còn lại.
3. 본 조 제2항에 규정된 기간이 경과한 후에도 여전히 출자하지 아니하였거나 약정한 출자지분을 전액 납입하지 아니한 사원이 있는 경우 다음과 같이 처리한다:
3. Sau thời hạn quy định tại khoản 2 Điều này mà vẫn có thành viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ phần vốn góp đã cam kết thì được xử lý như sau:
a) 약정에 따라 출자하지 아니한 사원은 당연히 더 이상 회사의 사원이 아니다;
a) Thành viên chưa góp vốn theo cam kết đương nhiên không còn là thành viên của công ty;
b) 약정한 출자지분을 전액 납입하지 아니한 사원은 이미 납입한 출자지분에 상응하는 권리를 가진다;
b) Thành viên chưa góp đủ phần vốn góp đã cam kết có các quyền tương ứng với phần vốn góp đã góp;
c) 사원들의 미납 출자지분은 사원총회의 결의·결정에 따라 공모 매각된다.
c) Phần vốn góp chưa góp của các thành viên được chào bán theo nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên.
4. 출자하지 아니하였거나 약정한 자본금을 전액 납입하지 아니한 사원이 있는 경우, 회사는 본 조 제2항의 규정에 따라 출자지분을 전액 납입하여야 하는 마지막 날부터 30일 이내에 이미 납입된 자본금으로 정관자본금 및 사원들의 출자지분율 변경을 등록하여야 한다. 출자하지 아니하였거나 약정한 자본금을 전액 납입하지 아니한 사원은 회사가 정관자본금 및 사원의 출자지분율 변경을 등록한 날 이전 기간에 발생한 회사의 재정적 의무에 대하여 약정한 출자지분율에 상응하는 책임을 져야 한다.
4. Trường hợp có thành viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ số vốn đã cam kết, công ty phải đăng ký thay đổi vốn điều lệ, tỷ lệ phần vốn góp của các thành viên bằng số vốn đã góp trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cuối cùng phải góp đủ phần vốn góp theo quy định tại khoản 2 Điều này. Các thành viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ số vốn đã cam kết phải chịu trách nhiệm tương ứng với tỷ lệ phần vốn góp đã cam kết đối với các nghĩa vụ tài chính của công ty phát sinh trong thời gian trước ngày công ty đăng ký thay đổi vốn điều lệ và tỷ lệ phần vốn góp của thành viên.
5. 본 조 제2항에 규정된 경우를 제외하고, 출자자는 출자지분을 납입 완료하고 본 법 제48조 제2항 b, c 및 đ목에 규정된 출자자에 관한 정보가 사원명부에 완전히 기재된 시점부터 회사의 사원이 된다. 출자지분이 완납된 시점에 회사는 사원에게 납입된 출자지분의 가액에 상응하는 출자지분증명서를 발급하여야 한다.
5. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, người góp vốn trở thành thành viên của công ty kể từ thời điểm đã thanh toán phần vốn góp và những thông tin về người góp vốn quy định tại các điểm b, c và đ khoản 2 Điều 48 của Luật này được ghi đầy đủ vào sổ đăng ký thành viên. Tại thời điểm góp đủ phần vốn góp, công ty phải cấp giấy chứng nhận phần vốn góp cho thành viên tương ứng với giá trị phần vốn đã góp.
6. 출자지분증명서는 다음 각 호의 주요 내용을 포함하여야 한다:
6. Giấy chứng nhận phần vốn góp phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
a) 회사의 명칭, 기업코드, 본점 주소;
a) Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính của công ty;
b) 회사의 정관자본금;
b) Vốn điều lệ của công ty;
c) 개인인 사원의 성명, 연락 주소, 국적, 개인의 법적 서류 번호; 조직인 사원의 명칭, 기업코드 또는 조직의 법적 서류 번호, 본점 주소;
c) Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với thành viên là tổ chức;
d) 사원의 출자지분, 출자지분율;
d) Phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp của thành viên;
đ) 출자지분증명서의 번호 및 발급일;
đ) Số và ngày cấp giấy chứng nhận phần vốn góp;
e) 회사 법정대리인의 성명, 서명.
e) Họ, tên, chữ ký của người đại diện theo pháp luật của công ty.
7. 출자지분증명서가 분실, 훼손 또는 기타 형태로 멸실된 경우, 사원은 회사 정관에 규정된 순서와 절차에 따라 회사로부터 출자지분증명서를 재발급받는다.
7. Trường hợp giấy chứng nhận phần vốn góp bị mất, bị hư hỏng hoặc bị hủy hoại dưới hình thức khác, thành viên được công ty cấp lại giấy chứng nhận phần vốn góp theo trình tự, thủ tục quy định tại Điều lệ công ty.
제48조. 사원명부
Điều 48. Sổ đăng ký thành viên
1. 회사는 기업등록증명서를 발급받은 직후 사원명부를 작성하여야 한다. 사원명부는 서면 문서이거나 회사 사원들의 출자지분 소유 정보를 기록한 전자데이터 집합일 수 있다.
1. Công ty phải lập sổ đăng ký thành viên ngay sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Sổ đăng ký thành viên có thể là văn bản giấy, tập hợp dữ liệu điện tử ghi nhận thông tin sở hữu phần vốn góp của các thành viên công ty.
2. 사원명부는 다음 각 호의 주요 내용을 포함하여야 한다:
2. Sổ đăng ký thành viên phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
a) 회사의 명칭, 기업코드, 본점 주소;
a) Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính của công ty;
b) 개인인 사원의 성명, 연락 주소, 국적, 개인의 법적 서류 번호; 조직인 사원의 명칭, 기업코드 또는 조직의 법적 서류 번호, 본점 주소;
b) Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với thành viên là tổ chức;
c) 각 사원이 납입한 출자지분, 출자지분율, 출자 시점, 출자 자산 종류, 각 출자 자산 종류별 수량 및 가액;
c) Phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đã góp, thời điểm góp vốn, loại tài sản góp vốn, số lượng, giá trị của từng loại tài sản góp vốn của từng thành viên;
d) 개인인 사원, 조직인 사원의 법정대리인의 서명;
d) Chữ ký của thành viên là cá nhân, người đại diện theo pháp luật của thành viên là tổ chức;
đ) 각 사원의 출자지분증명서 번호 및 발급일.
đ) Số và ngày cấp giấy chứng nhận phần vốn góp của từng thành viên.
3. 회사는 회사 정관 규정에 따른 관련 사원의 요청에 따라 사원명부 내의 사원 변경사항을 적시에 갱신하여야 한다.
3. Công ty phải cập nhật kịp thời thay đổi thành viên trong sổ đăng ký thành viên theo yêu cầu của thành viên có liên quan theo quy định tại Điều lệ công ty.
4. 사원명부는 회사의 본점에 보관된다.
4. Sổ đăng ký thành viên được lưu giữ tại trụ sở chính của công ty.
제49조. 사원총회 구성원의 권리
Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên
1. 사원총회 구성원은 다음 각 호의 권리를 가진다:
1. Thành viên Hội đồng thành viên có các quyền sau đây:
제49조. 회사 사원의 권리 1. 회사 사원은 다음 각 호의 권리를 가진다:
Điều 49. Quyền của thành viên công ty 1. Thành viên công ty có các quyền sau đây:
a) 사원총회 회의에 참석하여 사원총회의 권한에 속하는 사항을 토의, 제안, 표결할 권리;
a) Tham dự họp Hội đồng thành viên, thảo luận, kiến nghị, biểu quyết các vấn đề thuộc thẩm quyền của Hội đồng thành viên;
b) 본 법 제47조 제2항에 규정된 경우를 제외하고, 출자지분에 상응하는 의결권 수를 가질 권리;
b) Có số phiếu biểu quyết tương ứng với phần vốn góp, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 47 của Luật này;
c) 회사가 법률 규정에 따라 세금을 완납하고 기타 재정적 의무를 완료한 후 출자지분에 상응하게 이익을 분배받을 권리;
c) Được chia lợi nhuận tương ứng với phần vốn góp sau khi công ty đã nộp đủ thuế và hoàn thành các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật;
d) 회사가 해산 또는 파산할 때 출자지분에 상응하게 회사의 잔여재산 가액을 분배받을 권리;
d) Được chia giá trị tài sản còn lại của công ty tương ứng với phần vốn góp khi công ty giải thể hoặc phá sản;
đ) 회사가 정관자본금을 증자할 때 회사에 우선적으로 추가 출자할 권리;
đ) Được ưu tiên góp thêm vốn vào công ty khi công ty tăng vốn điều lệ;
e) 법률 및 회사 정관의 규정에 따라 일부 또는 전부의 양도, 증여 및 기타 방식을 통해 자신의 출자지분을 처분할 권리;
e) Định đoạt phần vốn góp của mình bằng cách chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ, tặng cho và hình thức khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty;
g) 본 법 제72조의 규정에 따라 사원총회 의장, 사장 또는 총사장, 법정대리인 및 기타 관리자를 상대로 직접 또는 회사를 대신하여 민사책임 소송을 제기할 권리;
g) Tự mình hoặc nhân danh công ty khởi kiện trách nhiệm dân sự đối với Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, người đại diện theo pháp luật và người quản lý khác theo quy định tại Điều 72 của Luật này;
h) 본 법 및 회사 정관의 규정에 따른 기타 권리.
h) Quyền khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.
2. 본 조 제1항에 규정된 권리 외에 정관자본금의 10% 이상 또는 회사 정관이 정하는 그보다 낮은 비율을 소유한 사원 또는 사원집단, 혹은 본 조 제3항에 규정된 경우에 해당하는 자는 다음 각 호의 권리를 가진다:
2. Ngoài các quyền quy định tại khoản 1 Điều này, thành viên, nhóm thành viên sở hữu từ 10% số vốn điều lệ trở lên hoặc một tỷ lệ khác nhỏ hơn do Điều lệ công ty quy định hoặc thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này có các quyền sau đây:
a) 권한에 속하는 문제를 해결하기 위해 사원총회 소집을 요구할 권리;
a) Yêu cầu triệu tập họp Hội đồng thành viên để giải quyết những vấn đề thuộc thẩm quyền;
b) 거래 기록 및 추적 장부, 회계장부, 연차재무제표를 검사, 검토, 열람할 권리;
b) Kiểm tra, xem xét, tra cứu sổ ghi chép và theo dõi các giao dịch, sổ kế toán, báo cáo tài chính hằng năm;
c) 사원명부, 회의록, 사원총회의 결의·결정 및 기타 회사 서류를 검사, 검토, 열람 및 복사할 권리;
c) Kiểm tra, xem xét, tra cứu và sao chụp sổ đăng ký thành viên, biên bản họp, nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên và tài liệu khác của công ty;
d) 사원총회 회의의 순서, 절차, 회의 요건 또는 해당 결의·결정의 내용이 본 법 및 회사 정관의 규정에 부합하지 아니하거나 올바르게 이행되지 아니한 경우, 사원총회 회의가 종료된 날부터 90일 이내에 법원에 사원총회의 결의·결정 취소를 청구할 권리.
d) Yêu cầu Tòa án hủy bỏ nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày kết thúc họp Hội đồng thành viên, nếu trình tự, thủ tục, điều kiện cuộc họp hoặc nội dung nghị quyết, quyết định đó không thực hiện đúng hoặc không phù hợp với quy định của Luật này và Điều lệ công ty.
3. 회사에 정관자본금의 90%를 초과하여 소유한 1인의 사원이 있고 회사 정관이 본 조 제2항의 규정에 따른 그보다 낮은 비율을 달리 정하지 아니한 경우, 나머지 사원집단은 당연히 본 조 제2항 규정에 따른 권리를 가진다.
3. Trường hợp công ty có một thành viên sở hữu trên 90% vốn điều lệ và Điều lệ công ty không quy định một tỷ lệ khác nhỏ hơn theo quy định tại khoản 2 Điều này thì nhóm thành viên còn lại đương nhiên có quyền theo quy định tại khoản 2 Điều này.
제50조. 사원총회 구성원의 의무
Điều 50. Nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên
제50조. 회사 사원의 의무
Điều 50. Nghĩa vụ của thành viên công ty
1. 약정한 자본금을 기한 내에 전액 출자하고, 본 법 제47조 제2항 및 제4항에 규정된 경우를 제외하고 회사에 출자한 자본금 범위 내에서 회사의 부채 및 기타 재산적 의무에 대하여 책임을 질 것.
1. Góp đủ, đúng hạn số vốn đã cam kết, chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn đã góp vào công ty, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 47 của Luật này.
2. 본 법 제51조, 제52조, 제53조 및 제68조에 규정된 경우를 제외하고, 어떠한 형태로든 이미 출자한 자본금을 회사로부터 회수하지 아니할 것.
2. Không được rút vốn đã góp ra khỏi công ty dưới mọi hình thức, trừ trường hợp quy định tại các điều 51, 52, 53 và 68 của Luật này.
3. 회사 정관을 준수할 것.
3. Tuân thủ Điều lệ công ty.
4. 사원총회의 결의 및 결정을 집행할 것.
4. Chấp hành nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên.
5. 회사를 사칭하여 다음 각 목의 행위를 행한 경우 개인적 책임을 질 것:
5. Chịu trách nhiệm cá nhân khi nhân danh công ty để thực hiện các hành vi sau đây:
a) 법률을 위반하는 행위;
a) Vi phạm pháp luật;
b) 회사의 이익에 기여하지 아니하고 타인에게 손해를 끼치는 영업 또는 기타 거래를 행하는 행위;
b) Tiến hành kinh doanh hoặc giao dịch khác không nhằm phục vụ lợi ích của công ty và gây thiệt hại cho người khác;
c) 회사에 발생할 수 있는 재정적 위기 앞에서 아직 변제기가 도래하지 아니한 부채를 변제하는 행위.
c) Thanh toán khoản nợ chưa đến hạn trước nguy cơ tài chính có thể xảy ra đối với công ty.
6. 본 법 규정에 따른 기타 의무.
6. Nghĩa vụ khác theo quy định của Luật này.
제51조. 출자지분의 매수 청구
Điều 51. Mua lại phần vốn góp
1. 사원은 사원총회가 다음 각 호의 사항에 관한 결의·결정을 함에 있어 반대표를 던진 경우 회사에 자신의 출자지분을 매수해 줄 것을 청구할 권리를 가진다:
1. Thành viên có quyền yêu cầu công ty mua lại phần vốn góp của mình nếu thành viên đó đã bỏ phiếu không tán thành đối với nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên về vấn đề sau đây:
a) 사원, 사원총회의 권리와 의무에 관련된 회사 정관 내용의 수정·보완;
a) Sửa đổi, bổ sung các nội dung trong Điều lệ công ty liên quan đến quyền và nghĩa vụ của thành viên, Hội đồng thành viên;
b) 회사의 조직개편;
b) Tổ chức lại công ty;
c) 회사 정관에 규정된 기타의 경우.
c) Trường hợp khác theo quy định tại Điều lệ công ty.
2. 출자지분 매수 청구는 서면으로 하여야 하며 본 조 제1항에 규정된 결의·결정이 통과된 날부터 15일 이내에 회사에 송부되어야 한다.
2. Yêu cầu mua lại phần vốn góp phải bằng văn bản và được gửi đến công ty trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thông qua nghị quyết, quyết định quy định tại khoản 1 Điều này.
3. 회사는 본 조 제1항에 규정된 사원의 청구를 접수한 날부터 15일 이내에 양 당사자가 가격에 합의한 경우를 제외하고 시장가격 또는 회사 정관에 규정된 원칙에 따라 확정된 가격으로 해당 사원의 출자지분을 매수하여야 한다. 대금 결제는 매수된 출자지분을 전액 결제한 후에도 회사가 여전히 부채 및 기타 재산적 의무를 완제할 수 있는 경우에만 행해질 수 있다.
3. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của thành viên quy định tại khoản 1 Điều này thì công ty phải mua lại phần vốn góp của thành viên đó theo giá thị trường hoặc giá được xác định theo nguyên tắc quy định tại Điều lệ công ty, trừ trường hợp hai bên thỏa thuận được về giá. Việc thanh toán chỉ được thực hiện nếu sau khi thanh toán đủ phần vốn góp được mua lại, công ty vẫn thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác.
4. 회사가 본 조 제3항의 규정에 따라 매수 청구된 출자지분을 결제할 수 없는 경우, 해당 사원은 자신의 출자지분을 타 사원 또는 회사 사원이 아닌 자에게 자유롭게 양도할 권리를 가진다.
4. Trường hợp công ty không thanh toán được phần vốn góp được yêu cầu mua lại theo quy định tại khoản 3 Điều này thì thành viên đó có quyền tự do chuyển nhượng phần vốn góp của mình cho thành viên khác hoặc người không phải là thành viên công ty.
제52조. 출자지분의 양도
Điều 52. Chuyển nhượng phần vốn góp
1. 본 법 제51조 제4항, 제53조 제6항 및 제7항에 규정된 경우를 제외하고, 2인 이상 유한책임회사의 사원은 다음 각 호의 규정에 따라 자신의 출자지분 일부 또는 전부를 타인에게 양도할 권리를 가진다:
1. Trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 51, khoản 6 và khoản 7 Điều 53 của Luật này, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có quyền chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp của mình cho người khác theo quy định sau đây:
a) 회사 내의 출자지분에 상응하는 비율로 동일한 매도 조건을 적용하여 나머지 사원들에게 해당 출자지분의 매수를 제의할 것;
a) Chào bán phần vốn góp đó cho các thành viên còn lại theo tỷ lệ tương ứng với phần vốn góp của họ trong công ty với cùng điều kiện chào bán;
b) 매수 제의를 한 날부터 30일 이내에 회사의 나머지 사원들이 매수하지 아니하거나 전부 매수하지 아니한 경우, 본 항 a목에 규정된 나머지 사원들에 대한 매도 조건과 동일한 조건으로 사원이 아닌 자에게 양도할 것.
b) Chuyển nhượng với cùng điều kiện chào bán đối với các thành viên còn lại quy định tại điểm a khoản này cho người không phải là thành viên nếu các thành viên còn lại của công ty không mua hoặc không mua hết trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày chào bán.
2. 양도 사원은 본 법 제48조 제2항 b, c 및 đ목에 규정된 매수자에 관한 정보가 사원명부에 완전히 기재될 때까지 관련된 출자지분에 상응하는 회사에 대한 권리와 의무를 계속하여 보유한다.
2. Thành viên chuyển nhượng vẫn có các quyền và nghĩa vụ đối với công ty tương ứng với phần vốn góp có liên quan cho đến khi thông tin về người mua quy định tại các điểm b, c và đ khoản 2 Điều 48 của Luật này được ghi đầy đủ vào sổ đăng ký thành viên.
3. 사원들의 출자지분 양도 또는 변경으로 인하여 회사 사원이 1인만 남게 되는 경우, 회사는 1인 유한책임회사 형태로 관리조직을 개편하여야 하며 양도가 완료된 날부터 15일 이내에 기업등록 내용의 변경등록을 이행하여야 한다.
3. Trường hợp chuyển nhượng hoặc thay đổi phần vốn góp của các thành viên dẫn đến chỉ còn một thành viên công ty thì công ty phải tổ chức quản lý theo loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên và thực hiện đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành việc chuyển nhượng.
제53조. 일부 특수 상황에서의 출자지분 처리
Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt
1. 개인인 회사 사원이 사망한 경우, 해당 사원의 유언에 따르거나 법률 규정에 따른 상속인이 회사의 사원이 된다.
1. Trường hợp thành viên công ty là cá nhân chết thì người thừa kế theo di chúc hoặc theo pháp luật của thành viên đó là thành viên công ty.
2. 개인인 사원이 법원으로부터 실종 선고를 받은 경우, 사원의 권리와 의무는 민사 법률 규정에 따라 해당 사원의 재산관리인을 통하여 행사 및 이행된다.
2. Trường hợp thành viên là cá nhân bị Tòa án tuyên bố mất tích thì quyền và nghĩa vụ của thành viên được thực hiện thông qua người quản lý tài sản của thành viên đó theo quy định của pháp luật về dân sự.
3. 사원의 민사행위능력이 제한 또는 상실되거나 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 경우, 회사 내 해당 사원의 권리와 의무는 대리인을 통하여 행사 및 이행된다.
3. Trường hợp thành viên bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi thì quyền và nghĩa vụ của thành viên đó trong công ty được thực hiện thông qua người đại diện.
4. 사원의 출자지분은 다음 각 호의 경우 본 법 제51조 및 제52조의 규정에 따라 회사가 매수하거나 양도된다:
4. Phần vốn góp của thành viên được công ty mua lại hoặc chuyển nhượng theo quy định tại Điều 51 và Điều 52 của Luật này trong các trường hợp sau đây:
a) 상속인이 사원이 되기를 원하지 아니하는 경우;
a) Người thừa kế không muốn trở thành thành viên;
b) 본 조 제6항의 규정에 따라 증여를 받은 자가 사원총회로부터 사원이 되는 것을 승인받지 못한 경우;
b) Người được tặng cho theo quy định tại khoản 6 Điều này không được Hội đồng thành viên chấp thuận làm thành viên;
c) 조직인 회사 사원이 해산되거나 파산한 경우.
c) Thành viên công ty là tổ chức giải thể hoặc phá sản.
5. 개인인 회사 사원이 사망하였으나 상속인이 없거나, 상속인이 상속을 포기하거나 상속권을 박탈당한 경우, 해당 출자지분은 민사 법률 규정에 따라 해결한다.
5. Trường hợp phần vốn góp của thành viên công ty là cá nhân chết mà không có người thừa kế, người thừa kế từ chối nhận thừa kế hoặc bị truất quyền thừa kế thì phần vốn góp đó được giải quyết theo quy định của pháp luật về dân sự.
6. 사원이 회사 내 자신의 출자지분 일부 또는 전부를 타인에게 증여하는 경우, 수증자는 다음 각 호의 규정에 따라 회사의 사원이 된다:
6. Trường hợp thành viên tặng cho một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp của mình tại công ty cho người khác thì người được tặng cho trở thành thành viên công ty theo quy định sau đây:
a) 수증자가 민법 규정에 따른 법정상속인 대상에 속하는 경우 해당인은 당연히 회사의 사원이 된다;
a) Người được tặng cho thuộc đối tượng thừa kế theo pháp luật theo quy định của Bộ luật Dân sự thì người này đương nhiên là thành viên công ty;
b) 수증자가 본 항 a목에 규정된 대상에 속하지 아니하는 경우 해당인은 사원총회의 승인을 얻은 때에만 회사의 사원이 된다.
b) Người được tặng cho không thuộc đối tượng quy định tại điểm a khoản này thì người này chỉ trở thành thành viên công ty khi được Hội đồng thành viên chấp thuận.
7. 사원이 채무 변제를 위해 출자지분을 사용하는 경우, 변제를 수령한 자는 다음 두 가지 방식 중 하나에 따라 해당 출자지분을 사용할 권리를 가진다:
7. Trường hợp thành viên sử dụng phần vốn góp để trả nợ thì người nhận thanh toán có quyền sử dụng phần vốn góp đó theo một trong hai hình thức sau đây:
a) 사원총회의 승인을 얻은 경우 회사의 사원이 됨;
a) Trở thành thành viên công ty nếu được Hội đồng thành viên chấp thuận;
b) 본 법 제52조의 규정에 따라 해당 출자지분을 매도 제의하고 양도함.
b) Chào bán và chuyển nhượng phần vốn góp đó theo quy định tại Điều 52 của Luật này.
8. 개인인 회사 사원이 구속 수감, 징역형 집행 중, 의무 마약치료시설·의무 교육시설에서 행정처분 집행 중인 경우, 해당 사원은 회사 내 자신의 권리와 의무의 일부 또는 전부를 타인에게 위임하여 이행하게 한다.
8. Trường hợp thành viên công ty là cá nhân bị tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù, đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc thì thành viên đó ủy quyền cho người khác thực hiện một số hoặc tất cả quyền và nghĩa vụ của mình tại công ty.
9. 개인인 회사 사원이 법원으로부터 직업, 특정 업무 종사 금지 처분을 받거나, 상사법인인 회사 사원이 법원으로부터 회사의 영업 분야·업종 범위에 속하는 특정 분야에서의 영업 금지, 활동 금지 처분을 받은 경우, 해당 사원은 해당 회사에서 금지된 직업, 업무에 종사할 수 없으며 또는 회사는 법원의 결정에 따라 관련 분야·업종의 영업을 일시 중단하거나 종료한다.
9. Trường hợp thành viên công ty là cá nhân bị Tòa án cấm hành nghề, làm công việc nhất định hoặc thành viên công ty là pháp nhân thương mại bị Tòa án cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định thuộc phạm vi ngành, nghề kinh doanh của công ty thì thành viên đó không được hành nghề, làm công việc đã bị cấm tại công ty đó hoặc công ty tạm ngừng, chấm dứt kinh doanh ngành, nghề có liên quan theo quyết định của Tòa án.
제54조. 회사의 관리조직 구조
Điều 54. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty
1. 2인 이상 유한책임회사는 사원총회, 사원총회 의장, 사장 또는 총사장을 둔다.
1. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.
2. 본 법 제88조 제1항 b목 규정에 따른 국유기업인 2인 이상 유한책임회사 및 본 법 제88조 제1항 규정에 따른 국유기업의 자회사는 감사위원회를 설치하여야 한다; 기타의 경우는 회사가 결정한다.
2. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên là doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công ty con của doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này phải thành lập Ban kiểm soát; các trường hợp khác do công ty quyết định.
3. 회사는 사원총회 의장 또는 사장 또는 총사장 직함 중 하나를 맡은 자로서 적어도 1인의 법정대리인을 두어야 한다. 회사 정관에 달리 정함이 없는 경우 사원총회 의장이 회사의 법정대리인이 된다.
3. Công ty phải có ít nhất một người đại diện theo pháp luật là người giữ một trong các chức danh là Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Giám đốc hoặc Tổng giám đốc. Trường hợp Điều lệ công ty không quy định thì Chủ tịch Hội đồng thành viên là người đại diện theo pháp luật của công ty.
제55조. 사원총회
Điều 55. Hội đồng thành viên
1. 사원총회는 회사의 최고 의사결정기관으로서, 개인인 모든 회사 사원 및 조직인 회사 사원의 수임대리인으로 구성된다. 회사 정관은 사원총회의 정기회의 주기를 정하되, 적어도 연 1회는 회의를 개최하여야 한다.
1. Hội đồng thành viên là cơ quan quyết định cao nhất của công ty, bao gồm tất cả thành viên công ty là cá nhân và người đại diện theo ủy quyền của thành viên công ty là tổ chức. Điều lệ công ty quy định kỳ họp Hội đồng thành viên, nhưng ít nhất mỗi năm phải họp một lần.
2. 사원총회는 다음 각 호의 권리와 의무를 가진다:
2. Hội đồng thành viên có quyền và nghĩa vụ sau đây:
a) 회사의 연간 경영계획 및 발전전략을 결정할 권한;
a) Quyết định chiến lược phát triển và kế hoạch kinh doanh hằng năm của công ty;
b) 정관자본금의 증액 또는 감액을 결정하고, 추가 자본금 조달의 시기 및 방식을 결정할 권한; 사채 발행을 결정할 권한;
b) Quyết định tăng hoặc giảm vốn điều lệ, quyết định thời điểm và phương thức huy động thêm vốn; quyết định phát hành trái phiếu;
c) 회사의 발전투자 프로젝트를 결정할 권한; 시장 개발, 마케팅 및 기술 이전 방안을 결정할 권한;
c) Quyết định dự án đầu tư phát triển của công ty; giải pháp phát triển thị trường, tiếp thị và chuyển giao công nghệ;
d) 회사의 가장 최근 공표 시점의 재무제표에 기록된 자산 총가액의 50% 이상에 해당하는 가액 또는 회사 정관에 규정된 그보다 낮은 비율이나 가액에 해당하는 차입, 대여, 자산 매각 계약 및 회사 정관이 정하는 기타 계약을 승인할 권한;
d) Thông qua hợp đồng vay, cho vay, bán tài sản và hợp đồng khác do Điều lệ công ty quy định có giá trị từ 50% tổng giá trị tài sản trở lên được ghi trong báo cáo tài chính tại thời điểm công bố gần nhất của công ty hoặc một tỷ lệ hoặc giá trị khác nhỏ hơn quy định tại Điều lệ công ty;
đ) 사원총회 의장을 선출, 해임, 면직할 권한; 사장 또는 총사장, 수석회계사, 통제원 및 회사 정관에 규정된 기타 관리자에 대하여 임명, 해임, 면직, 계약 체결 및 해지를 결정할 권한;
đ) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng thành viên; quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm, ký và chấm dứt hợp đồng đối với Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Kế toán trưởng, Kiểm soát viên và người quản lý khác quy định tại Điều lệ công ty;
e) 사원총회 의장, 사장 또는 총사장, 수석회계사 및 회사 정관에 규정된 기타 관리자에 대한 급여, 보수, 상여금 및 기타 이익의 수준을 결정할 권한;
e) Quyết định mức lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác đối với Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Kế toán trưởng và người quản lý khác quy định tại Điều lệ công ty;
g) 연차재무제표, 이익 사용 및 분배 방안 또는 회사의 손실 처리 방안을 승인할 권한;
g) Thông qua báo cáo tài chính hằng năm, phương án sử dụng và phân chia lợi nhuận hoặc phương án xử lý lỗ của công ty;
h) 회사의 관리조직 구조를 결정할 권한;
h) Quyết định cơ cấu tổ chức quản lý công ty;
i) 자회사, 지사, 대표사무소의 설립을 결정할 권한;
i) Quyết định thành lập công ty con, chi nhánh, văn phòng đại diện;
k) 회사 정관을 수정·보완할 권한;
k) Sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty;
l) 회사의 조직개편을 결정할 권한;
l) Quyết định tổ chức lại công ty;
m) 회사의 해산 또는 파산 신청을 결정할 권한;
m) Quyết định giải thể hoặc yêu cầu phá sản công ty;
n) 본 법 및 회사 정관의 규정에 따른 기타 권리와 의무.
n) Quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.
제56조. 사원총회 의장
Điều 56. Chủ tịch Hội đồng thành viên
1. 사원총회는 사원 중 1인을 의장으로 선출한다. 사원총회 의장은 회사의 사장 또는 총사장을 겸임할 수 있다.
1. Hội đồng thành viên bầu một thành viên làm Chủ tịch. Chủ tịch Hội đồng thành viên có thể kiêm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc công ty.
2. 사원총회 의장은 다음 각 호의 권리와 의무를 가진다:
2. Chủ tịch Hội đồng thành viên có quyền và nghĩa vụ sau đây:
a) 사원총회의 활동 프로그램 및 계획을 준비할 권한;
a) Chuẩn bị chương trình, kế hoạch hoạt động của Hội đồng thành viên;
b) 사원총회 회의의 의사일정, 내용, 회의 서류를 준비하거나 사원들의 의견 수렴을 위한 서류를 준비할 권한;
b) Chuẩn bị chương trình, nội dung, tài liệu họp Hội đồng thành viên hoặc để lấy ý kiến các thành viên;
c) 사원총회 회의를 소집, 주재하고 회의의 좌장이 되거나 사원들의 의견 수렴 작업을 조직할 권한;
c) Triệu tập, chủ trì và làm chủ tọa cuộc họp Hội đồng thành viên hoặc tổ chức việc lấy ý kiến các thành viên;
d) 사원총회 결의·결정의 집행을 감독하거나 감독을 조직할 권한;
d) Giám sát hoặc tổ chức giám sát việc thực hiện nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên;
đ) 사원총회를 대표하여 사원총회의 결의·결정에 서명할 권한;
đ) Thay mặt Hội đồng thành viên ký nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên;
e) 본 법 및 회사 정관의 규정에 따른 기타 권리와 의무.
e) Quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.
3. 사원총회 의장의 임기는 회사 정관이 정하되 05년을 초과할 수 없으며 연임 횟수의 제한 없이 재선출될 수 있다.
3. Nhiệm kỳ của Chủ tịch Hội đồng thành viên do Điều lệ công ty quy định nhưng không quá 05 năm và có thể được bầu lại với số nhiệm kỳ không hạn chế.
4. 사원총회 의장이 부재하거나 자신의 권리와 의무를 수행할 수 없는 경우, 회사 정관에 규정된 원칙에 따라 1인의 사원에게 사원총회 의장의 권리와 의무를 수행하도록 서면으로 위임하여야 한다. 위임받은 사원이 없거나 사원총회 의장이 사망, 실종, 구속 수감, 징역형 집행 중, 의무 마약치료시설·의무 교육시설에서 행정처분 집행 중, 거주지에서 도주, 민사행위능력이 제한 또는 상실된 경우, 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 경우, 법원으로부터 직무 수행 금지, 직업 또는 특정 업무 종사 금지 처분을 받은 경우, 사원총회 구성원 중 1인이 나머지 사원들의 회의를 소집하여 사원총회의 새로운 결정이 있을 때까지 나머지 사원의 과반수 찬성 원칙에 따라 사원 중 1인을 임시 사원총회 의장으로 선출한다.
4. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng thành viên vắng mặt hoặc không thể thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình thì phải ủy quyền bằng văn bản cho một thành viên thực hiện các quyền và nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng thành viên theo nguyên tắc quy định tại Điều lệ công ty. Trường hợp không có thành viên được ủy quyền hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên chết, mất tích, bị tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù, đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc, trốn khỏi nơi cư trú, bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi, bị Tòa án cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định thì một trong số các thành viên Hội đồng thành viên triệu tập họp các thành viên còn lại bầu một người trong số các thành viên tạm thời làm Chủ tịch Hội đồng thành viên theo nguyên tắc đa số thành viên còn lại tán thành cho đến khi có quyết định mới của Hội đồng thành viên.
제57조. 사원총회 회의의 소집
Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên
1. 사원총회는 사원총회 의장의 요구에 따라, 또는 본 법 제49조 제2항 및 제3항에 규정된 사원 또는 사원집단의 요구에 따라 소집된다. 사원총회 의장이 사원, 사원집단의 요구를 받은 날부터 15일 이내에 사원총회를 소집하지 아니하는 경우, 해당 사원, 사원집단이 사원총회를 소집한다. 사원총회의 소집 및 진행을 위한 합리적인 비용은 회사가 환급한다.
1. Hội đồng thành viên được triệu tập họp theo yêu cầu của Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc theo yêu cầu của thành viên hoặc nhóm thành viên quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 49 của Luật này. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng thành viên không triệu tập họp Hội đồng thành viên theo yêu cầu của thành viên, nhóm thành viên trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu thì thành viên, nhóm thành viên đó triệu tập họp Hội đồng thành viên. Chi phí hợp lý cho việc triệu tập và tiến hành họp Hội đồng thành viên sẽ được công ty hoàn lại.
2. 사원총회 의장 또는 회의 소집권자는 회의 서류의 의사일정, 내용을 준비하고, 사원총회 회의를 소집, 주재하며 좌장이 된다. 사원은 서면으로 회의 의사일정 내용의 보완을 건의할 권리를 가진다. 건의서에는 다음 각 호의 주요 내용을 포함하여야 한다:
2. Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc người triệu tập họp chuẩn bị chương trình, nội dung tài liệu họp, triệu tập, chủ trì và làm chủ tọa cuộc họp Hội đồng thành viên. Thành viên có quyền kiến nghị bổ sung nội dung chương trình họp bằng văn bản. Kiến nghị phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
a) 개인인 사원의 성명, 연락 주소, 국적, 개인의 법적 서류 번호; 조직인 사원의 명칭, 기업코드 또는 조직의 법적 서류 번호, 본점 주소; 건의 사원 또는 그 수임대리인의 성명, 서명;
a) Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với thành viên là tổ chức; họ, tên, chữ ký của thành viên kiến nghị hoặc người đại diện theo ủy quyền của họ;
b) 출자지분율, 출자지분증명서의 번호 및 발급일;
b) Tỷ lệ phần vốn góp, số và ngày cấp giấy chứng nhận phần vốn góp;
c) 회의 의사일정에 상정할 것을 건의하는 내용;
c) Nội dung kiến nghị đưa vào chương trình họp;
d) 건의 사유.
d) Lý do kiến nghị.
3. 건의서가 본 조 제2항의 규정에 따른 내용을 모두 구비하고 사원총회 회의 개최일 늦어도 근무일 기준 01일 전까지 회사의 본점에 도달한 경우, 사원총회 의장 또는 회의 소집권자는 건의를 수용하고 사원총회 의사일정을 보완하여야 한다; 건의가 회의 시작 직전에 제출된 경우 회의 참석 사원의 과반수가 찬성하면 수용된다.
3. Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc người triệu tập họp phải chấp thuận kiến nghị và bổ sung chương trình họp Hội đồng thành viên nếu kiến nghị có đủ nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều này và được gửi đến trụ sở chính của công ty chậm nhất là 01 ngày làm việc trước ngày họp Hội đồng thành viên; trường hợp kiến nghị được trình ngay trước khi bắt đầu họp thì kiến nghị được chấp thuận nếu đa số các thành viên dự họp tán thành.
4. 사원총회 소집통지서는 소집장, 전화, 팩스, 전자 매체 또는 회사 정관이 정하는 기타 방식으로 발송될 수 있으며 각 사원총회 구성원에게 직접 송부되어야 한다. 소집통지서의 내용에는 회의 시간, 장소 및 의사일정을 명확히 확정하여야 한다.
4. Thông báo mời họp Hội đồng thành viên có thể gửi bằng giấy mời, điện thoại, fax, phương tiện điện tử hoặc phương thức khác do Điều lệ công ty quy định và được gửi trực tiếp đến từng thành viên Hội đồng thành viên. Nội dung thông báo mời họp phải xác định rõ thời gian, địa điểm và chương trình họp.
5. 회의 의사일정 및 서류는 회의 전에 회사 사원에게 발송되어야 한다. 회사 정관의 수정·보완, 회사 발전전략의 승인, 연차재무제표의 승인, 회사의 조직개편 또는 해산에 관한 결정과 관련된 회의 사용 서류는 늦어도 회의 개최일 근무일 기준 07일 전까지 사원들에게 발송되어야 한다. 기타 서류의 발송 기한은 회사 정관이 정한다.
5. Chương trình và tài liệu họp phải được gửi cho thành viên công ty trước khi họp. Tài liệu sử dụng trong cuộc họp liên quan đến quyết định về sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty, thông qua chiến lược phát triển công ty, thông qua báo cáo tài chính hằng năm, tổ chức lại hoặc giải thể công ty phải được gửi đến các thành viên chậm nhất là 07 ngày làm việc trước ngày họp. Thời hạn gửi các tài liệu khác do Điều lệ công ty quy định.
6. 회사 정관에 달리 정함이 없는 경우 본 조 제1항의 규정에 따른 사원총회 회의 소집 요구는 서면으로 하여야 하며 다음 각 호의 주요 내용을 포함하여야 한다:
6. Trường hợp Điều lệ công ty không quy định thì yêu cầu triệu tập họp Hội đồng thành viên theo quy định tại khoản 1 Điều này phải bằng văn bản và bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
a) 개인인 사원의 성명, 연락 주소, 국적, 개인의 법적 서류 번호; 조직인 사원의 명칭, 기업코드 또는 조직의 법적 서류 번호, 본점 주소; 요구 사원 각자의 출자지분율, 출자지분증명서 번호 및 발급일;
a) Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với thành viên là tổ chức; tỷ lệ phần vốn góp, số và ngày cấp giấy chứng nhận phần vốn góp của từng thành viên yêu cầu;
b) 사원총회 회의 소집 요구 사유 및 해결해야 할 문제;
b) Lý do yêu cầu triệu tập họp Hội đồng thành viên và vấn đề cần giải quyết;
c) 예상 회의 의사일정;
c) Dự kiến chương trình họp;
d) 요구 사원 각자 또는 그 수임대리인의 성명, 서명.
d) Họ, tên, chữ ký của từng thành viên yêu cầu hoặc người đại diện theo ủy quyền của họ.
7. 사원총회 소집 요구서에 본 조 제6항에 규정된 내용이 완전히 구비되지 아니한 경우, 사원총회 의장은 요구를 접수한 날부터 근무일 기준 07일 이내에 사원총회를 소집하지 아니한다는 사실을 관련 사원, 사원집단에게 서면으로 통지하여야 한다. 기타의 경우 사원총회 의장은 요구를 접수한 날부터 15일 이내에 사원총회를 소집하여야 한다.
7. Trường hợp yêu cầu triệu tập họp Hội đồng thành viên không có đủ nội dung theo quy định tại khoản 6 Điều này thì Chủ tịch Hội đồng thành viên phải thông báo bằng văn bản về việc không triệu tập họp Hội đồng thành viên cho thành viên, nhóm thành viên có liên quan biết trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu. Trong các trường hợp khác, Chủ tịch Hội đồng thành viên phải triệu tập họp Hội đồng thành viên trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu.
8. 사원총회 의장이 본 조 제7항의 규정에 따라 사원총회를 소집하지 아니한 경우 회사 및 관련 회사 사원에게 발생한 손해에 대하여 개인적 책임을 져야 한다.
8. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng thành viên không triệu tập họp Hội đồng thành viên theo quy định tại khoản 7 Điều này thì phải chịu trách nhiệm cá nhân về thiệt hại xảy ra đối với công ty và thành viên công ty có liên quan.
제58조. 사원총회 회의 진행의 요건 및 방식
Điều 58. Điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên
1. 사원총회 회의는 정관자본금의 65% 이상을 소유한 사원이 참석한 경우 진행된다; 구체적인 비율은 회사 정관이 정한다.
1. Cuộc họp Hội đồng thành viên được tiến hành khi có số thành viên dự họp sở hữu từ 65% vốn điều lệ trở lên; tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định.
2. 제1차 사원총회 회의가 본 조 제1항의 규정에 따른 진행 요건을 갖추지 못하고 회사 정관에 다른 규정이 없는 경우, 사원총회 회의의 소집은 다음과 같이 실행된다:
2. Trường hợp cuộc họp Hội đồng thành viên lần thứ nhất không đủ điều kiện tiến hành theo quy định tại khoản 1 Điều này và Điều lệ công ty không có quy định khác thì việc triệu tập họp Hội đồng thành viên được thực hiện như sau:
a) 제2차 소집통지서는 제1차 회의 예정일부터 15일 이내에 발송되어야 한다. 제2차 사원총회 회의는 정관자본금의 50% 이상을 소유한 사원이 참석한 경우 진행된다;
a) Thông báo mời họp lần thứ hai phải được gửi trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày dự định họp lần thứ nhất. Cuộc họp Hội đồng thành viên lần thứ hai được tiến hành khi có số thành viên dự họp sở hữu từ 50% vốn điều lệ trở lên;
b) 제2차 사원총회 회의가 본 항 a목 규정에 따른 진행 요건을 갖추지 못한 경우, 제3차 소집통지서는 제2차 회의 예정일부터 10일 이내에 발송되어야 한다. 제3차 사원총회 회의는 회의 참석 사원 수 및 회의 참석 사원이 대표하는 정관자본금의 규모에 구애받지 아니하고 진행된다.
b) Trường hợp cuộc họp Hội đồng thành viên lần thứ hai không đủ điều kiện tiến hành theo quy định tại điểm a khoản này, thông báo mời họp lần thứ ba phải được gửi trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày dự định họp lần thứ hai. Cuộc họp Hội đồng thành viên lần thứ ba được tiến hành không phụ thuộc số thành viên dự họp và số vốn điều lệ được đại diện bởi số thành viên dự họp.
3. 사원, 사원의 수임대리인은 사원총회 회의에 참석하여 표결하여야 한다. 사원총회 회의 진행 방식, 표결 형태는 회사 정관이 정한다.
3. Thành viên, người đại diện theo ủy quyền của thành viên phải tham dự và biểu quyết tại cuộc họp Hội đồng thành viên. Thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên, hình thức biểu quyết do Điều lệ công ty quy định.
4. 본 조에 규정된 요건을 갖춘 회의가 예정된 기한 내에 회의 의사일정을 완료하지 못한 경우 연장할 수 있으되, 해당 회의 개회일부터 30일을 초과할 수 없다.
4. Trường hợp cuộc họp đủ điều kiện quy định tại Điều này không hoàn thành chương trình họp trong thời hạn dự kiến thì có thể kéo dài nhưng không được quá 30 ngày kể từ ngày khai mạc cuộc họp đó.
제59조. 사원총회의 결의 및 결정
Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên
1. 사원총회는 회의에서의 표결, 서면 의견 수렴 또는 회사 정관이 정하는 기타 형태를 통하여 권한에 속하는 결의·결정을 통과시킨다.
1. Hội đồng thành viên thông qua nghị quyết, quyết định thuộc thẩm quyền bằng biểu quyết tại cuộc họp, lấy ý kiến bằng văn bản hoặc hình thức khác do Điều lệ công ty quy định.
2. 회사 정관에 달리 정함이 없는 경우 다음 각 호의 사항에 관한 결의·결정은 사원총회 회의에서의 표결을 통해 통과되어야 한다:
2. Trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác thì nghị quyết, quyết định về các vấn đề sau đây phải được thông qua bằng biểu quyết tại cuộc họp Hội đồng thành viên:
a) 회사 정관 내용의 수정·보완;
a) Sửa đổi, bổ sung nội dung Điều lệ công ty;
b) 회사 발전 방향의 결정;
b) Quyết định phương hướng phát triển công ty;
c) 사원총회 의장의 선출, 해임, 면직; 사장 또는 총사장의 임명, 해임, 면직;
c) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng thành viên; bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc;
d) 연차재무제표의 승인;
d) Thông qua báo cáo tài chính hằng năm;
đ) 회사의 조직개편, 해산.
đ) Tổ chức lại, giải thể công ty.
3. 회사 정관이 다른 비율을 규정하지 않은 경우, 사원총회의 결의·결정은 다음 각 호의 경우에 회의에서 통과된다:
3. Trường hợp Điều lệ công ty không có quy định một tỷ lệ khác, nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên được thông qua tại cuộc họp trong trường hợp sau đây:
a) 본 항 b목에 규정된 경우를 제외하고, 회의에 참석한 모든 사원의 총 출자자본금의 65% 이상을 소유한 회의 참석 사원의 찬성을 얻은 경우;
a) Được các thành viên dự họp sở hữu từ 65% tổng số vốn góp của tất cả thành viên dự họp trở lên tán thành, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này;
b) 회사의 가장 최근 재무제표에 기록된 자산 총가액의 50% 이상에 해당하는 가액 또는 회사 정관에 규정된 그보다 낮은 비율이나 가액에 해당하는 자산 매각에 관한 결의·결정; 회사 정관의 수정·보완; 회사의 조직개편, 해산에 관한 결의·결정에 대하여 회의에 참석한 모든 사원의 총 출자자본금의 75% 이상을 소유한 회의 참석 사원의 찬성을 얻은 경우.
b) Được các thành viên dự họp sở hữu từ 75% tổng số vốn góp của tất cả thành viên dự họp trở lên tán thành đối với nghị quyết, quyết định bán tài sản có giá trị từ 50% tổng giá trị tài sản trở lên được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của công ty hoặc một tỷ lệ hoặc giá trị khác nhỏ hơn quy định tại Điều lệ công ty; sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty; tổ chức lại, giải thể công ty.
4. 사원은 다음 각 호의 경우 사원총회 회의에 참석하여 표결한 것으로 본다:
4. Thành viên được coi là tham dự và biểu quyết tại cuộc họp Hội đồng thành viên trong trường hợp sau đây:
a) 회의에 직접 참석하여 표결한 경우;
a) Tham dự và biểu quyết trực tiếp tại cuộc họp;
b) 타인에게 회의 참석 및 표결을 위임한 경우;
b) Ủy quyền cho người khác tham dự và biểu quyết tại cuộc họp;
c) 화상회의, 전자투표 또는 기타 전자적 형태를 통하여 회의에 참석하고 표결한 경우;
c) Tham dự và biểu quyết thông qua cuộc họp trực tuyến, bỏ phiếu điện tử hoặc hình thức điện tử khác;
d) 우편, 팩스, 전자우편을 통해 투표용지를 회의에 송부한 경우.
d) Gửi phiếu biểu quyết đến cuộc họp thông qua thư, fax, thư điện tử.
5. 사원총회의 결의·결정은 정관자본금의 65% 이상을 소유한 사원의 찬성을 얻은 경우 서면 의견 수렴의 형태로 통과된다; 구체적인 비율은 회사 정관이 정한다.
5. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản khi được số thành viên sở hữu từ 65% vốn điều lệ trở lên tán thành; tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định.
제60조. 사원총회 회의록
Điều 60. Biên bản họp Hội đồng thành viên
1. 사원총회 회의는 회의록으로 기록되어야 하며, 녹음하거나 기타 전자 형태로 기록·보관할 수 있다.
1. Cuộc họp Hội đồng thành viên phải được ghi biên bản và có thể ghi âm hoặc ghi và lưu giữ dưới hình thức điện tử khác.
2. 사원총회 회의록은 회의 종료 직전에 통과되어야 한다. 회의록은 다음 각 호의 주요 내용을 포함하여야 한다:
2. Biên bản họp Hội đồng thành viên phải thông qua ngay trước khi kết thúc cuộc họp. Biên bản phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
a) 회의 시간 및 장소; 회의 목적, 의사일정;
a) Thời gian và địa điểm họp; mục đích, chương trình họp;
b) 회의에 참석한 사원, 수임대리인의 성명, 출자지분율, 출자지분증명서 번호 및 발급일; 회의에 불참한 사원, 사원의 수임대리인의 성명, 출자지분율, 출자지분증명서 번호 및 발급일;
b) Họ, tên, tỷ lệ phần vốn góp, số và ngày cấp giấy chứng nhận phần vốn góp của thành viên, người đại diện theo ủy quyền dự họp; họ, tên, tỷ lệ phần vốn góp, số và ngày cấp giấy chứng nhận phần vốn góp của thành viên, người đại diện theo ủy quyền của thành viên không dự họp;
c) 토의 및 표결된 사항; 각 토의 사항에 관한 사원 발언 의견의 요약;
c) Vấn đề được thảo luận và biểu quyết; tóm tắt ý kiến phát biểu của thành viên về từng vấn đề thảo luận;
d) 각 표결 사항에 대한 유효 투표, 무효 투표의 총수; 찬성, 반대, 기권 수;
d) Tổng số phiếu biểu quyết hợp lệ, không hợp lệ; tán thành, không tán thành, không có ý kiến đối với từng vấn đề biểu quyết;
đ) 통과된 결정들 및 상응하는 표결 투표율;
đ) Các quyết định được thông qua và tỷ lệ phiếu biểu quyết tương ứng;
e) 회의록 통과에 동의하지 아니한 회의 참석자의 성명, 서명 및 의견 내용(있는 경우);
e) Họ, tên, chữ ký và nội dung ý kiến của người dự họp không đồng ý thông qua biên bản họp (nếu có);
a) 제2항 e목을 다음과 같이 수정·보완한다: "e) 회의록 통과에 동의하지 아니한 회의 참석자의 성명 및 의견 내용(있는 경우);";
a) Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 2 như sau: "e) Họ, tên và nội dung ý kiến của người dự họp không đồng ý thông qua biên bản họp (nếu có);";
g) 본 조 제3항에 규정된 경우를 제외하고, 회의록 작성자 및 회의 좌장의 성명, 서명.
g) Họ, tên, chữ ký của người ghi biên bản và chủ tọa cuộc họp, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.
3. 좌장, 회의록 작성자가 회의록 서명을 거부하는 경우, 해당 회의록은 회의에 참석한 사원총회의 다른 모든 구성원이 서명하고 본 조 제2항 a, b, c, d, đ 및 e목에 규정된 내용을 모두 갖춘 경우 효력을 가진다. 회의록에는 좌장, 회의록 작성자가 회의록 서명을 거부하였다는 사실을 명시한다. 회의록에 서명한 자는 사원총회 회의록 내용의 정확성과 진실성에 대하여 연대책임을 진다.
3. Trường hợp chủ tọa, người ghi biên bản từ chối ký biên bản họp thì biên bản này có hiệu lực nếu được tất cả thành viên khác của Hội đồng thành viên tham dự họp ký và có đầy đủ nội dung theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 2 Điều này. Biên bản họp ghi rõ việc chủ tọa, người ghi biên bản từ chối ký biên bản họp. Người ký biên bản họp chịu trách nhiệm liên đới về tính chính xác và trung thực của nội dung biên bản họp Hội đồng thành viên.
3. 좌장, 회의록 작성자가 회의록 서명을 거부하는 경우, 해당 회의록은 회의에 참석하여 회의록 통과에 동의한 사원총회의 다른 모든 구성원이 서명하고 본 조 제2항 a, b, c, d, đ 및 e목에 규정된 내용을 모두 갖춘 경우 효력을 가진다. 회의록에는 좌장, 회의록 작성자가 회의록 서명을 거부하였다는 사실을 명시한다. 회의록에 서명한 자는 사원총회 회의록 내용의 정확성과 진실성에 대하여 연대책임을 진다. 좌장, 회의록 작성자는 본 법, 회사 정관 및 관련 법률의 규정에 따른 회의록 서명 거부로 인하여 기업에 발생한 손해에 대하여 개인적 책임을 진다.
3. Trường hợp chủ tọa, người ghi biên bản từ chối ký biên bản họp thì biên bản này có hiệu lực nếu được tất cả thành viên khác của Hội đồng thành viên tham dự và đồng ý thông qua biên bản họp ký và có đầy đủ nội dung theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 2 Điều này. Biên bản họp ghi rõ việc chủ tọa, người ghi biên bản từ chối ký biên bản họp. Người ký biên bản họp chịu trách nhiệm liên đới về tính chính xác và trung thực của nội dung biên bản họp Hội đồng thành viên. Chủ tọa, người ghi biên bản chịu trách nhiệm cá nhân về thiệt hại xảy ra đối với doanh nghiệp do từ chối ký biên bản họp theo quy định của Luật này, Điều lệ công ty và pháp luật có liên quan.
제61조. 서면 의견 수렴 형태에 따른 사원총회 결의·결정 통과 절차
Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản
회사 정관에 달리 정함이 없는 경우 결의·결정 통과를 위한 서면 사원 의견 수렴의 권한과 방식은 다음 각 호의 규정에 따라 실행된다:
Trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác thì thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến thành viên bằng văn bản để thông qua nghị quyết, quyết định được thực hiện theo quy định sau đây:
1. 사원총회 의장은 권한에 속하는 사항의 결의·결정을 통과시키기 위해 사원총회 구성원의 서면 의견 수렴을 결정한다;
1. Chủ tịch Hội đồng thành viên quyết định việc lấy ý kiến thành viên Hội đồng thành viên bằng văn bản để thông qua nghị quyết, quyết định các vấn đề thuộc thẩm quyền;
2. 사원총회 의장은 결정해야 할 내용에 관한 보고서, 제안서, 결의·결정 초안 및 의견수렴지의 작성 및 사원총회 구성원에 대한 발송을 조직할 책임을 진다;
2. Chủ tịch Hội đồng thành viên có trách nhiệm tổ chức việc soạn thảo, gửi các báo cáo, tờ trình về nội dung cần quyết định, dự thảo nghị quyết, quyết định và phiếu lấy ý kiến đến các thành viên Hội đồng thành viên;
3. 의견수렴지는 다음 각 호의 주요 내용을 포함하여야 한다:
3. Phiếu lấy ý kiến phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
a) 기업 명칭, 기업코드, 본점 주소;
a) Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính;
b) 사원총회 구성원의 성명, 연락 주소, 국적, 개인의 법적 서류 번호, 출자지분율;
b) Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân, tỷ lệ phần vốn góp của thành viên Hội đồng thành viên;
c) 의견을 수렴해야 할 사항 및 찬성, 반대, 기권 순서에 따른 상응하는 회신 의견;
c) Vấn đề cần lấy ý kiến và ý kiến trả lời tương ứng theo thứ tự tán thành, không tán thành và không có ý kiến;
d) 의견수렴지를 회사로 회신 송부해야 하는 최종 기한;
d) Thời hạn cuối cùng phải gửi phiếu lấy ý kiến về công ty;
đ) 사원총회 의장의 성명, 서명;
đ) Họ, tên, chữ ký của Chủ tịch Hội đồng thành viên;
4. 완전한 내용을 갖추고 사원총회 구성원의 서명이 있으며 규정된 기한 내에 회사로 회신 송부된 의견수렴지는 유효한 것으로 본다. 사원총회 의장은 개표를 조직하고, 사원이 회사에 의견을 송부해야 하는 기한이 종료된 날부터 근무일 기준 07일 이내에 개표보고서를 작성하여 개표 결과 및 통과된 결의·결정을 사원들에게 통지한다. 개표결과보고서는 사원총회 회의록과 동등한 가치를 가지며 다음 각 호의 주요 내용을 포함하여야 한다:
4. Phiếu lấy ý kiến có nội dung đầy đủ, có chữ ký của thành viên Hội đồng thành viên và được gửi về công ty trong thời hạn quy định được coi là hợp lệ. Chủ tịch Hội đồng thành viên tổ chức việc kiểm phiếu, lập báo cáo và thông báo kết quả kiểm phiếu, nghị quyết, quyết định được thông qua đến các thành viên trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn mà thành viên phải gửi ý kiến về công ty. Báo cáo kết quả kiểm phiếu có giá trị tương đương biên bản họp Hội đồng thành viên và phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
a) 의견 수렴의 목적, 내용;
a) Mục đích, nội dung lấy ý kiến;
b) 유효한 의견수렴지를 회신한 사원의 성명, 출자지분율, 출자지분증명서 번호 및 발급일; 회사가 의견수렴지를 회신받지 못하였거나 의견수렴지를 회신하였으나 무효인 사원의 성명, 출자지분율, 출자지분증명서 번호 및 발급일;
b) Họ, tên, tỷ lệ phần vốn góp, số và ngày cấp giấy chứng nhận phần vốn góp của thành viên đã gửi lại phiếu lấy ý kiến hợp lệ; họ, tên, tỷ lệ phần vốn góp, số và ngày cấp giấy chứng nhận phần vốn góp của thành viên mà công ty không nhận lại được phiếu lấy ý kiến hoặc gửi lại phiếu lấy ý kiến nhưng không hợp lệ;
c) 의견 수렴 및 표결된 사항; 각 의견 수렴 사항에 관한 사원 의견의 요약(있는 경우);
c) Vấn đề được lấy ý kiến và biểu quyết; tóm tắt ý kiến của thành viên về từng vấn đề lấy ý kiến (nếu có);
d) 유효, 무효, 미수령 의견수렴지의 총수; 각 표결 사항에 대한 유효 찬성, 반대, 기권 의견수렴지의 총수;
d) Tổng số phiếu lấy ý kiến hợp lệ, không hợp lệ, không nhận được; tổng số phiếu lấy ý kiến hợp lệ tán thành, không tán thành, không có ý kiến đối với từng vấn đề biểu quyết;
đ) 통과된 결의·결정 및 상응하는 표결 투표율;
đ) Nghị quyết, quyết định được thông qua và tỷ lệ phiếu biểu quyết tương ứng;
e) 개표인 및 사원총회 의장의 성명, 서명. 개표인 및 사원총회 의장은 개표결과보고서 내용의 완전성, 정확성, 진실성에 대하여 연대책임을 진다.
e) Họ, tên, chữ ký của người kiểm phiếu và Chủ tịch Hội đồng thành viên. Người kiểm phiếu và Chủ tịch Hội đồng thành viên chịu trách nhiệm liên đới về tính đầy đủ, chính xác, trung thực của nội dung báo cáo kết quả kiểm phiếu.
제62조. 사원총회 결의·결정의 효력
Điều 62. Hiệu lực nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên
1. 회사 정관에 달리 정함이 없는 경우 사원총회의 결의·결정은 통과된 날부터, 또는 해당 결의·결정에 명기된 발효일부터 시행 효력을 가진다.
1. Trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác, nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên có hiệu lực thi hành kể từ ngày được thông qua hoặc từ ngày có hiệu lực được ghi tại nghị quyết, quyết định đó.
2. 정관자본금 총액의 100%로 통과된 사원총회의 결의·결정은 해당 결의·결정의 통과 순서와 절차가 규정대로 이행되지 아니한 경우에도 적법하며 즉시 효력을 발생한다.
2. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên được thông qua bằng 100% tổng số vốn điều lệ là hợp pháp và có hiệu lực ngay cả trong trường hợp trình tự và thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định đó không được thực hiện đúng quy định.
3. 사원, 사원집단이 법원 또는 중재판정부에 이미 통과된 결의·결정의 취소를 청구한 경우에도, 권한 있는 기관의 결정에 따라 임시긴급조치가 적용되는 경우를 제외하고, 해당 결의·결정은 법적 효력이 발생한 법원 또는 중재판정부의 취소 결정이 있을 때까지 본 조 제1항의 규정에 따라 여전히 시행 효력을 가진다.
3. Trường hợp thành viên, nhóm thành viên yêu cầu Tòa án hoặc Trọng tài hủy bỏ nghị quyết, quyết định đã được thông qua thì nghị quyết, quyết định đó vẫn có hiệu lực thi hành theo quy định tại khoản 1 Điều này cho đến khi có quyết định hủy bỏ của Tòa án hoặc Trọng tài có hiệu lực pháp luật, trừ trường hợp áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
제63조. 사장, 총사장
Điều 63. Giám đốc, Tổng giám đốc
1. 사장 또는 총사장은 회사의 일상 영업 활동을 총괄 운영하는 자로서, 자신의 권리와 의무의 이행에 대하여 사원총회 앞에 책임을 진다.
1. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc là người điều hành hoạt động kinh doanh hằng ngày của công ty, chịu trách nhiệm trước Hội đồng thành viên về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình.
2. 사장 또는 총사장은 다음 각 호의 권리와 의무를 가진다:
2. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc có quyền và nghĩa vụ sau đây:
a) 사원총회의 결의·결정 집행을 조직할 권한;
a) Tổ chức thực hiện nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên;
b) 회사의 일상 영업 활동과 관련된 문제를 결정할 권한;
b) Quyết định các vấn đề liên quan đến hoạt động kinh doanh hằng ngày của công ty;
c) 회사의 경영계획 및 투자방안의 집행을 조직할 권한;
c) Tổ chức thực hiện kế hoạch kinh doanh và phương án đầu tư của công ty;
d) 회사 정관에 달리 정함이 없는 한 회사의 내부관리규정을 공포할 권한;
d) Ban hành quy chế quản lý nội bộ của công ty, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác;
đ) 사원총회의 권한에 속하는 직함을 제외하고 회사 내 관리자를 임명, 해임, 면직할 권한;
đ) Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm người quản lý trong công ty, trừ chức danh thuộc thẩm quyền của Hội đồng thành viên;
e) 사원총회 의장의 권한에 속하는 경우를 제외하고 회사를 대표하여 계약을 체결할 권한;
e) Ký kết hợp đồng nhân danh công ty, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Hội đồng thành viên;
g) 회사 조직구조 방안을 건의할 권한;
g) Kiến nghị phương án cơ cấu tổ chức công ty;
h) 사원총회에 연차재무제표를 제출할 권한;
h) Trình báo cáo tài chính hằng năm lên Hội đồng thành viên;
i) 이익 사용 및 분배 또는 영업 손실 처리 방안을 건의할 권한;
i) Kiến nghị phương án sử dụng và phân chia lợi nhuận hoặc xử lý lỗ trong kinh doanh;
k) 근로자를 채용할 권한;
k) Tuyển dụng lao động;
l) 회사 정관, 사원총회의 결의·결정, 근로계약에 규정된 기타 권리와 의무.
l) Quyền và nghĩa vụ khác được quy định tại Điều lệ công ty, nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên, hợp đồng lao động.
제64조. 사장, 총사장의 기준 및 조건
Điều 64. Tiêu chuẩn và điều kiện làm Giám đốc, Tổng giám đốc
1. 본 법 제17조 제2항에 규정된 대상에 속하지 아니할 것.
1. Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này.
2. 회사의 경영관리에 관한 전문 수준, 경험 및 회사 정관이 정하는 기타 조건을 갖출 것.
2. Có trình độ chuyên môn, kinh nghiệm trong quản trị kinh doanh của công ty và điều kiện khác do Điều lệ công ty quy định.
3. 본 법 제88조 제1항 b목 규정에 따른 국유기업 및 본 법 제88조 제1항 규정에 따른 국유기업의 자회사의 경우, 사장 또는 총사장은 본 조 제1항, 제2항에 규정된 기준 및 조건을 충족하여야 하며 회사 관리자, 당해 회사 및 모회사의 통제원의 가족관계에 있는 자; 당해 회사 및 모회사 내의 기업 출자지분 대표자, 국가 출자지분 대표자의 가족관계에 있는 자가 아니어야 한다.
3. Đối với doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công ty con của doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc phải đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này và không được là người có quan hệ gia đình của người quản lý công ty, Kiểm soát viên của công ty và của công ty mẹ; người đại diện phần vốn của doanh nghiệp, người đại diện phần vốn nhà nước tại công ty và công ty mẹ.
제65조. 감사위원회, 통제원
Điều 65. Ban kiểm soát, Kiểm soát viên
1. 감사위원회는 01명에서 05명의 통제원을 둔다. 통제원의 임기는 05년을 초과할 수 없으며 연임 횟수의 제한 없이 재임명될 수 있다. 감사위원회에 통제원이 01명만 있는 경우 해당 통제원은 감사위원장을 겸임하며 감사위원장의 기준을 충족하여야 한다.
1. Ban kiểm soát có từ 01 đến 05 Kiểm soát viên. Nhiệm kỳ Kiểm soát viên không quá 05 năm và có thể được bổ nhiệm lại với số nhiệm kỳ không hạn chế. Trường hợp Ban kiểm soát chỉ có 01 Kiểm soát viên thì Kiểm soát viên đó đồng thời là Trưởng Ban kiểm soát và phải đáp ứng tiêu chuẩn của Trưởng Ban kiểm soát.
2. 감사위원장, 통제원은 본 법 제168조 제2항 및 제169조에 규정된 상응하는 기준과 조건을 충족하여야 한다.
2. Trưởng Ban kiểm soát, Kiểm soát viên phải đáp ứng các tiêu chuẩn và điều kiện tương ứng quy định tại khoản 2 Điều 168 và Điều 169 của Luật này.
3. 감사위원회, 통제원의 권리, 의무, 책임, 해임, 면직 및 근무제도는 본 법 제106조, 제170조, 제171조, 제172조, 제173조 및 제174조의 규정을 준용하여 이행한다.
3. Quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm, việc miễn nhiệm, bãi nhiệm và chế độ làm việc của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên được thực hiện tương ứng theo quy định tại các điều 106, 170, 171, 172, 173 và 174 của Luật này.
4. 정부는 본 조를 구체적으로 규정한다.
4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제66조. 사원총회 의장, 사장, 총사장 및 기타 관리자의 급여, 보수, 상여금 및 기타 이익
Điều 66. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác
1. 회사는 경영 실적 및 효율에 따라 사원총회 의장, 사장 또는 총사장 및 기타 관리자에게 급여, 보수, 상여금 및 기타 이익을 지급한다.
1. Công ty trả tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác cho Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác theo kết quả và hiệu quả kinh doanh.
2. 사원총회 의장, 사장 또는 총사장 및 기타 관리자의 급여, 보수, 상여금 및 기타 이익은 법인세 법률 규정 및 관련 법률 규정에 따라 사업비용으로 산입되며 회사의 연차재무제표에 별도의 항목으로 표시되어야 한다.
2. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác được tính vào chi phí kinh doanh theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và phải được thể hiện thành mục riêng trong báo cáo tài chính hằng năm của công ty.
제67조. 사원총회의 승인을 받아야 하는 계약, 거래
Điều 67. Hợp đồng, giao dịch phải được Hội đồng thành viên chấp thuận
1. 회사와 다음 각 호의 대상 간의 계약, 거래는 사원총회의 승인을 받아야 한다:
1. Hợp đồng, giao dịch giữa công ty với đối tượng sau đây phải được Hội đồng thành viên chấp thuận:
a) 사원, 사원의 수임대리인, 사장 또는 총사장, 회사의 법정대리인;
a) Thành viên, người đại diện theo ủy quyền của thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, người đại diện theo pháp luật của công ty;
b) 본 항 a목에 규정된 자의 특수관계인;
b) Người có liên quan của người quy định tại điểm a khoản này;
c) 모회사의 관리자, 모회사 관리자를 임명할 권한이 있는 자;
c) Người quản lý công ty mẹ, người có thẩm quyền bổ nhiệm người quản lý công ty mẹ;
d) 본 항 c목에 규정된 자의 특수관계인.
d) Người có liên quan của người quy định tại điểm c khoản này.
2. 회사를 대표하여 계약, 거래를 체결하는 자는 해당 계약, 거래에 대한 관련 대상 및 관련 이익에 대하여 계약 초안 또는 진행 예정인 거래의 주요 내용을 첨부하여 사원총회 구성원, 통제원에게 통지하여야 한다. 회사 정관에 달리 정함이 없는 경우 사원총회는 통지를 접수한 날부터 15일 이내에 계약, 거래의 승인 또는 불승인을 결정하여야 하며 본 법 제59조 제3항의 규정에 따라 이행한다. 계약, 거래의 당사자들과 관련된 사원총회 구성원은 표결권 계산에 산입되지 아니한다.
2. Người nhân danh công ty ký kết hợp đồng, giao dịch phải thông báo cho các thành viên Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên về các đối tượng có liên quan và lợi ích có liên quan đối với hợp đồng, giao dịch đó; kèm theo dự thảo hợp đồng hoặc nội dung chủ yếu của giao dịch dự định tiến hành. Trường hợp Điều lệ công ty không quy định khác thì Hội đồng thành viên phải quyết định chấp thuận hoặc không chấp thuận hợp đồng, giao dịch trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo và thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 59 của Luật này. Thành viên Hội đồng thành viên có liên quan đến các bên trong hợp đồng, giao dịch không được tính vào việc biểu quyết.
3. 본 조 제1항 및 제2항의 규정에 부합하지 아니하게 체결된 계약, 거래는 법원의 결정에 따라 무효가 되며 법률 규정에 따라 처리된다. 계약, 거래 체결자, 관련 사원 및 계약·거래에 참여한 해당 사원의 특수관계인은 발생한 손해를 배상하여야 하며 해당 계약, 거래의 이행으로부터 취득한 이익을 회사에 반환하여야 한다.
3. Hợp đồng, giao dịch bị vô hiệu theo quyết định của Tòa án và xử lý theo quy định của pháp luật khi được ký kết không đúng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. Người ký kết hợp đồng, giao dịch, thành viên có liên quan và người có liên quan của thành viên đó tham gia hợp đồng, giao dịch phải bồi thường thiệt hại phát sinh, hoàn trả cho công ty các khoản lợi thu được từ việc thực hiện hợp đồng, giao dịch đó.
제68조. 정관자본금의 증액, 감액
Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ
1. 회사는 다음 각 호의 경우 정관자본금을 증액할 수 있다:
1. Công ty có thể tăng vốn điều lệ trong trường hợp sau đây:
a) 사원의 출자금 증액;
a) Tăng vốn góp của thành viên;
b) 신규 사원의 추가 출자금 수입.
b) Tiếp nhận thêm vốn góp của thành viên mới.
2. 사원의 출자금을 증액하는 경우 추가 출자금은 회사 정관자본금 내 각 사원의 출자지분에 상응하는 비율로 사원들에게 배분된다. 사원은 본 법 제52조의 규정에 따라 자신의 출자 권리를 타인에게 양도할 수 있다. 추가 출자지분을 출자하지 아니하거나 일부만 출자한 사원이 있는 경우, 사원들 간에 다른 합의가 없는 한 해당 사원의 추가 출자지분의 잔여 자본금은 회사 정관자본금 내 그들의 출자지분에 상응하는 비율로 다른 사원들에게 배분된다.
2. Trường hợp tăng vốn góp của thành viên thì vốn góp thêm được chia cho các thành viên theo tỷ lệ tương ứng với phần vốn góp của họ trong vốn điều lệ công ty. Thành viên có thể chuyển nhượng quyền góp vốn của mình cho người khác theo quy định tại Điều 52 của Luật này. Trường hợp có thành viên không góp hoặc chỉ góp một phần phần vốn góp thêm thì số vốn còn lại của phần vốn góp thêm của thành viên đó được chia cho các thành viên khác theo tỷ lệ tương ứng với phần vốn góp của họ trong vốn điều lệ công ty nếu các thành viên không có thỏa thuận khác.
3. 회사는 다음 각 호의 경우 정관자본금을 감액할 수 있다:
3. Công ty có thể giảm vốn điều lệ trong trường hợp sau đây:
a) 기업 설립등록일부터 02년 이상 계속하여 영업 활동을 영위해 왔고 사원에게 반환한 후에도 부채 및 기타 재산적 의무를 완제할 수 있음을 보장하는 경우, 회사 정관자본금 내 그들의 출자지분율에 따라 사원에게 출자금의 일부를 반환함;
a) Hoàn trả một phần vốn góp cho thành viên theo tỷ lệ phần vốn góp của họ trong vốn điều lệ của công ty nếu đã hoạt động kinh doanh liên tục từ 02 năm trở lên kể từ ngày đăng ký thành lập doanh nghiệp và bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác sau khi đã hoàn trả cho thành viên;
b) 회사가 본 법 제51조의 규정에 따라 사원의 출자지분을 매수함;
b) Công ty mua lại phần vốn góp của thành viên theo quy định tại Điều 51 của Luật này;
c) 본 법 제47조의 규정에 따라 사원들이 정관자본금을 전액 및 제때 납입하지 아니함.
c) Vốn điều lệ không được các thành viên thanh toán đầy đủ và đúng hạn theo quy định tại Điều 47 của Luật này.
4. 본 조 제3항 c목에 규정된 경우를 제외하고, 정관자본금의 증액 또는 감액 결제가 완료된 날부터 10일 이내에 회사는 정관자본금 증감에 관하여 사업자등록기관에 서면으로 통지하여야 한다. 통지서에는 다음 각 호의 주요 내용을 포함하여야 한다:
4. Trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều này, trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày việc tăng hoặc giảm vốn điều lệ đã được thanh toán xong, công ty phải thông báo bằng văn bản về tăng, giảm vốn điều lệ đến Cơ quan đăng ký kinh doanh. Thông báo phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
a) 기업 명칭, 본점 주소, 기업코드;
a) Tên, địa chỉ trụ sở chính, mã số doanh nghiệp;
b) 정관자본금, 증액 또는 감액된 자본금 액수;
b) Vốn điều lệ, số vốn đã tăng hoặc giảm;
c) 자본금 증액 또는 감액의 시점 및 형태;
c) Thời điểm và hình thức tăng hoặc giảm vốn;
d) 기업 법정대리인의 성명, 서명.
d) Họ, tên, chữ ký của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.
5. 본 조 제4항에 규정된 통지서에는 사원총회의 결의, 결정 및 회의록을 첨부하여야 한다; 본 조 제3항 a목 및 b목의 규정에 따라 정관자본금을 감액하는 경우에는 가장 최근의 재무제표를 추가로 첨부하여야 한다.
5. Kèm theo thông báo quy định tại khoản 4 Điều này phải gồm nghị quyết, quyết định và biên bản họp của Hội đồng thành viên; trường hợp giảm vốn điều lệ theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều này, phải có thêm báo cáo tài chính gần nhất.
6. 사업자등록기관은 통지를 접수한 날부터 근무일 기준 03일 이내에 정관자본금의 증액 또는 감액에 관한 정보를 갱신한다.
6. Cơ quan đăng ký kinh doanh cập nhật thông tin về việc tăng hoặc giảm vốn điều lệ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo.
제69조. 이익 분배 요건
Điều 69. Điều kiện để chia lợi nhuận
회사는 법률 규정에 따른 세무 의무 및 기타 재정적 의무를 완료하고 이익 분배 후에도 변제기가 도래한 부채 및 기타 재산적 의무를 완제할 수 있음을 보장한 후에만 사원들에게 이익을 분배할 수 있다.
Công ty chỉ được chia lợi nhuận cho các thành viên sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật, bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác đến hạn trả sau khi chia lợi nhuận.
제70조. 반환된 출자금 또는 분배된 이익의 회수
Điều 70. Thu hồi phần vốn góp đã hoàn trả hoặc lợi nhuận đã chia
본 법 제68조 제3항의 규정을 위반하여 정관자본금 감액으로 출자금 일부를 반환하였거나 본 법 제69조의 규정을 위반하여 사원에게 이익을 분배한 경우, 회사 사원들은 이미 수령한 금전, 기타 자산을 회사에 반환하여야 한다; 이미 수령한 금전, 기타 자산을 전액 반환할 때까지 아직 전액 반환되지 아니한 금전, 자산 액수에 상응하여 회사의 부채 및 기타 재산적 의무에 대하여 연대책임을 져야 한다.
Trường hợp hoàn trả một phần vốn góp do giảm vốn điều lệ trái với quy định tại khoản 3 Điều 68 của Luật này hoặc chia lợi nhuận cho thành viên trái với quy định tại Điều 69 của Luật này thì các thành viên công ty phải hoàn trả cho công ty số tiền, tài sản khác đã nhận; phải cùng liên đới chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty tương ứng với số tiền, tài sản chưa hoàn trả đủ cho đến khi hoàn trả đủ số tiền, tài sản khác đã nhận.
제71조. 사원총회 의장, 사장, 총사장 및 기타 관리자, 법정대리인, 통제원의 책임
Điều 71. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên
1. 회사의 사원총회 의장, 사장 또는 총사장 및 기타 관리자, 법정대리인, 통제원은 다음 각 호의 책임을 진다:
1. Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên của công ty có trách nhiệm sau đây:
a) 회사의 최대 합법적 이익을 보장하기 위하여 위임받은 권리와 의무를 정직하고 신중하게, 최선으로 이행할 것;
a) Thực hiện quyền và nghĩa vụ một cách trung thực, cẩn trọng, tốt nhất nhằm bảo đảm lợi ích hợp pháp tối đa của công ty;
b) 회사의 이익에 충실할 것; 지위와 직무를 남용하거나 회사의 정보, 영업비밀, 사업기회, 기타 자산을 사익을 위해 또는 타 조직·개인의 이익을 위해 이용하지 아니할 것;
b) Trung thành với lợi ích của công ty; không lạm dụng địa vị, chức vụ và sử dụng thông tin, bí quyết, cơ hội kinh doanh, tài sản khác của công ty để tư lợi hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác;
c) 자신이 소유주이거나 주식 또는 출자지분을 보유하고 있는 기업, 그리고 자신의 특수관계인이 소유주이거나 공동 소유 또는 단독 소유로 지배 주식·출자지분을 보유하고 있는 기업에 대하여 회사에 적시에 완전하고 정확하게 통지할 것;
c) Thông báo kịp thời, đầy đủ, chính xác cho công ty về doanh nghiệp mà mình làm chủ hoặc có cổ phần, phần vốn góp và doanh nghiệp mà người có liên quan của mình làm chủ, cùng sở hữu hoặc sở hữu riêng cổ phần, phần vốn góp chi phối;
d) 법률 및 회사 정관의 규정에 따른 기타 책임.
d) Trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
2. 사장 또는 총사장은 회사가 변제기가 도래한 부채를 완제할 능력이 없는 경우 급여를 인상하거나 상여금을 지급할 수 없다.
2. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc không được tăng tiền lương, trả thưởng khi công ty không có khả năng thanh toán đủ các khoản nợ đến hạn.
3. 본 조 제1항 c목에 규정된 통지는 서면으로 하여야 하며 다음 각 호의 내용을 포함하여야 한다:
3. Thông báo quy định tại điểm c khoản 1 Điều này phải bằng văn bản và bao gồm các nội dung sau đây:
a) 본인이 소유주이거나 출자지분 또는 주식을 소유하고 있는 기업의 명칭, 기업코드, 본점 주소; 해당 출자지분 또는 주식의 소유·보유 비율 및 시점;
a) Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp mà họ làm chủ, có sở hữu phần vốn góp hoặc cổ phần; tỷ lệ và thời điểm làm chủ, sở hữu phần vốn góp hoặc cổ phần đó;
b) 자신의 특수관계인이 소유주이거나 공동 소유 또는 단독 소유로 지배 주식·출자지분을 보유하고 있는 기업의 명칭, 기업코드, 본점 주소.
b) Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp mà những người có liên quan của họ làm chủ, cùng sở hữu hoặc sở hữu riêng cổ phần, phần vốn góp chi phối.
4. 본 조 제3항에 규정된 통지는 관련 사실이 발생하거나 변경이 있은 날부터 근무일 기준 05일 이내에 이루어져야 한다. 회사는 본 조 제3항에 규정된 대상자 명부 및 그들과 회사 간의 계약, 거래를 취합하고 갱신하여야 한다. 이 명부는 회사의 본점에 보관되어야 한다. 회사의 사원, 관리자, 통제원 및 그들의 수임대리인은 회사 정관에 규정된 순서와 절차에 따라 근무시간 중에 본 조 제3항에 규정된 정보 내용의 일부 또는 전부를 열람, 발췌 및 복사할 권리를 가진다.
4. Thông báo quy định tại khoản 3 Điều này phải được thực hiện trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày phát sinh hoặc có thay đổi liên quan. Công ty phải tập hợp và cập nhật danh sách đối tượng quy định tại khoản 3 Điều này và các hợp đồng, giao dịch của họ với công ty. Danh sách này phải được lưu giữ tại trụ sở chính của công ty. Thành viên, người quản lý, Kiểm soát viên của công ty và người đại diện theo ủy quyền của họ có quyền xem, trích lục và sao một phần hoặc toàn bộ nội dung thông tin quy định tại khoản 3 Điều này trong giờ làm việc theo trình tự, thủ tục quy định tại Điều lệ công ty.
제72조. 관리자에 대한 소송 제기
Điều 72. Khởi kiện người quản lý
1. 회사 사원은 관리자의 권리, 의무 및 책임 위반으로 인하여 다음 각 호의 경우 직접 또는 회사를 대신하여 사원총회 의장, 사장 또는 총사장, 법정대리인 및 기타 관리자를 상대로 민사책임 소송을 제기할 수 있다:
1. Thành viên công ty tự mình hoặc nhân danh công ty khởi kiện trách nhiệm dân sự đối với Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, người đại diện theo pháp luật và người quản lý khác do vi phạm quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của người quản lý trong trường hợp sau đây:
a) 본 법 제71조의 규정을 위반한 경우;
a) Vi phạm quy định tại Điều 71 của Luật này;
b) 위임받은 권리와 의무에 대하여 법률 또는 회사 정관, 사원총회의 결의·결정의 규정을 불이행, 불완전하게 이행, 적시에 이행하지 아니하거나 이에 위반하여 이행한 경우;
b) Không thực hiện, thực hiện không đầy đủ, thực hiện không kịp thời hoặc thực hiện trái với quy định của pháp luật hoặc Điều lệ công ty, nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên đối với quyền và nghĩa vụ được giao;
c) 법률 및 회사 정관의 규정에 따른 기타의 경우.
c) Trường hợp khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
2. 소송 제기의 순서와 절차는 민사소송 법률 규정에 따른다.
2. Trình tự, thủ tục khởi kiện được thực hiện theo quy định của pháp luật về tố tụng dân sự.
3. 사원이 회사를 대신하여 소송을 제기하는 경우의 소송비용은 소송 청구가 기각된 경우를 제외하고 회사의 비용으로 산입된다.
3. Chi phí khởi kiện trong trường hợp thành viên khởi kiện nhân danh công ty được tính vào chi phí của công ty, trừ trường hợp bị bác yêu cầu khởi kiện.
제73조. 정보 공시
Điều 73. Công bố thông tin
본 법 제88조 제1항 b목 규정에 따른 2인 이상 유한책임회사는 본 법 제109조 제1항 a, c, đ, g목 및 제110조의 규정에 따라 정보를 공시한다.
Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này thực hiện công bố thông tin theo quy định tại các điểm a, c, đ, g khoản 1 Điều 109 và Điều 110 của Luật này.
제2절
Mục 2
1인 유한책임회사
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
제74조. 1인 유한책임회사
Điều 74. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
1. 1인 유한책임회사란 1인의 조직 또는 1인의 개인이 소유주(이하 "회사 소유자"라 한다)인 기업이다. 회사 소유자는 회사 정관자본금 범위 내에서 회사의 부채 및 기타 재산적 의무에 대하여 책임을 진다.
1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là doanh nghiệp do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu (sau đây gọi là chủ sở hữu công ty). Chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty.
2. 1인 유한책임회사는 기업등록증명서를 발급받은 날부터 법인격을 갖는다.
2. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
3. 1인 유한책임회사는 주식회사로 전환하기 위한 경우를 제외하고 주식을 발행할 수 없다.
3. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên không được phát hành cổ phần, trừ trường hợp để chuyển đổi thành công ty cổ phần.
4. 1인 유한책임회사는 본 법 및 관련 기타 법률 규정에 따라 사채를 발행할 수 있다; 사모사채의 발행은 본 법 제128조 및 제129조의 규정에 따른다.
4. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được phát hành trái phiếu theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan; việc phát hành trái phiếu riêng lẻ theo quy định tại Điều 128 và Điều 129 của Luật này.
제75조. 회사 설립 출자
Điều 75. Góp vốn thành lập công ty
1. 기업 설립등록 시 1인 유한책임회사의 정관자본금은 회사 소유자가 출자하기로 약정하고 회사 정관에 기재된 자산의 총가액이다.
1. Vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khi đăng ký thành lập doanh nghiệp là tổng giá trị tài sản do chủ sở hữu công ty cam kết góp và ghi trong Điều lệ công ty.
2. 회사 소유자는 출자 자산의 운송·수입 기간, 자산 소유권 이전을 위한 행정 절차 이행 기간을 제외하고, 기업등록증명서를 발급받은 날부터 90일 이내에 기업 설립등록 시 약정한 자산의 종류대로 충분히 회사에 출자하여야 한다. 이 기간 동안 회사 소유자는 약정한 출자지분에 상응하는 권리와 의무를 가진다.
2. Chủ sở hữu công ty phải góp vốn cho công ty đủ và đúng loại tài sản đã cam kết khi đăng ký thành lập doanh nghiệp trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, không kể thời gian vận chuyển, nhập khẩu tài sản góp vốn, thực hiện thủ tục hành chính để chuyển quyền sở hữu tài sản. Trong thời hạn này, chủ sở hữu công ty có các quyền và nghĩa vụ tương ứng với phần vốn góp đã cam kết.
3. 본 조 제2항에 규정된 기간 내에 정관자본금을 전액 출자하지 아니한 경우, 회사 소유자는 정관자본금을 완납해야 하는 마지막 날부터 30일 이내에 이미 출자된 자본금 가액으로 정관자본금 변경을 등록하여야 한다. 이 경우 소유자는 본 항의 규정에 따라 회사가 정관자본금 변경을 등록한 마지막 날 이전 기간에 발생한 회사의 재정적 의무에 대하여 약정한 출자지분에 상응하는 책임을 져야 한다.
3. Trường hợp không góp đủ vốn điều lệ trong thời hạn quy định tại khoản 2 Điều này, chủ sở hữu công ty phải đăng ký thay đổi vốn điều lệ bằng giá trị số vốn đã góp trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cuối cùng phải góp đủ vốn điều lệ. Trường hợp này, chủ sở hữu phải chịu trách nhiệm tương ứng với phần vốn góp đã cam kết đối với các nghĩa vụ tài chính của công ty phát sinh trong thời gian trước ngày cuối cùng công ty đăng ký thay đổi vốn điều lệ theo quy định tại khoản này.
4. 회사 소유자는 본 조의 규정에 따라 정관자본금을 출자하지 아니하거나, 전액 출자하지 아니하거나, 기한 내에 출자하지 아니함으로 인하여 발생한 손해 및 회사의 재정적 의무에 대하여 자신의 전 재산으로 책임을 진다.
4. Chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với các nghĩa vụ tài chính của công ty, thiệt hại xảy ra do không góp, không góp đủ, không góp đúng hạn vốn điều lệ theo quy định tại Điều này.
제76조. 회사 소유자의 권리
Điều 76. Quyền của chủ sở hữu công ty
1. 조직인 회사 소유자는 다음 각 호의 권리를 가진다:
1. Chủ sở hữu công ty là tổ chức có quyền sau đây:
a) 회사 정관 내용을 결정하고 회사 정관을 수정·보완할 권한;
a) Quyết định nội dung Điều lệ công ty, sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty;
b) 회사의 연간 경영계획 및 발전전략을 결정할 권한;
b) Quyết định chiến lược phát triển và kế hoạch kinh doanh hằng năm của công ty;
c) 회사의 관리조직 구조를 결정하고, 회사의 관리자, 통제원을 임명, 해임, 면직할 권한;
c) Quyết định cơ cấu tổ chức quản lý công ty, bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm người quản lý, Kiểm soát viên của công ty;
d) 발전투자 프로젝트를 결정할 권한;
d) Quyết định dự án đầu tư phát triển;
đ) 시장 개발, 마케팅 및 기술 방안을 결정할 권한;
đ) Quyết định các giải pháp phát triển thị trường, tiếp thị và công nghệ;
e) 회사의 가장 최근 재무제표에 기록된 자산 총가액의 50% 이상에 해당하는 가액 또는 회사 정관에 규정된 그보다 낮은 비율이나 가액에 해당하는 차입, 대여, 자산 매각 계약 및 회사 정관이 정하는 기타 계약을 승인할 권한;
e) Thông qua hợp đồng vay, cho vay, bán tài sản và các hợp đồng khác do Điều lệ công ty quy định có giá trị từ 50% tổng giá trị tài sản trở lên được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của công ty hoặc một tỷ lệ hoặc giá trị khác nhỏ hơn quy định tại Điều lệ công ty;
g) 회사의 재무제표를 승인할 권한;
g) Thông qua báo cáo tài chính của công ty;
h) 회사의 정관자본금 증액을 결정할 권한; 회사 정관자본금의 일부 또는 전부를 타 조직, 개인에게 양도할 권한; 사채 발행을 결정할 권한;
h) Quyết định tăng vốn điều lệ của công ty; chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của công ty cho tổ chức, cá nhân khác; quyết định phát hành trái phiếu;
i) 자회사 설립, 타 회사 출자를 결정할 권한;
i) Quyết định thành lập công ty con, góp vốn vào công ty khác;
k) 회사의 영업 활동 감시 및 평가를 조직할 권한;
k) Tổ chức giám sát và đánh giá hoạt động kinh doanh của công ty;
l) 회사의 세무 의무 및 기타 재정적 의무를 완료한 후의 이익 사용을 결정할 권한;
l) Quyết định việc sử dụng lợi nhuận sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác của công ty;
m) 회사의 조직개편, 해산 및 파산 신청을 결정할 권한;
m) Quyết định tổ chức lại, giải thể và yêu cầu phá sản công ty;
n) 회사가 해산 또는 파산을 완료한 후 회사의 전 자산 가액을 회수할 권한;
n) Thu hồi toàn bộ giá trị tài sản của công ty sau khi công ty hoàn thành giải thể hoặc phá sản;
o) 본 법 및 회사 정관의 규정에 따른 기타 권리.
o) Quyền khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.
2. 개인인 회사 소유자는 본 조 제1항 a, h, l, m, n 및 o목에 규정된 권리를 가지며; 회사 정관에 달리 정함이 없는 한 회사의 투자, 경영 및 내부관리를 결정할 권리를 가진다.
2. Chủ sở hữu công ty là cá nhân có quyền quy định tại các điểm a, h, l, m, n và o khoản 1 Điều này; quyết định đầu tư, kinh doanh và quản trị nội bộ công ty, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác.
제77조. 회사 소유자의 의무
Điều 77. Nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty
1. 회사 정관자본금을 전액 및 제때 출자할 것.
1. Góp đủ và đúng hạn vốn điều lệ công ty.
2. 회사 정관을 준수할 것.
2. Tuân thủ Điều lệ công ty.
3. 회사 소유자의 재산과 회사의 재산을 명확히 구분하고 분리하여야 한다. 개인인 회사 소유자는 자신 및 가족의 지출을 회사 회장, 사장 또는 총사장의 지출과 분리하여야 한다.
3. Phải xác định và tách biệt tài sản của chủ sở hữu công ty với tài sản của công ty. Chủ sở hữu công ty là cá nhân phải tách biệt chi tiêu của cá nhân và gia đình mình với chi tiêu của Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.
4. 회사와 회사 소유자 간의 매매, 대차, 임대차, 기타 계약, 거래에 있어 계약 관련 법률 규정 및 관련 기타 법률 규정을 준수할 것.
4. Tuân thủ quy định của pháp luật về hợp đồng và quy định khác của pháp luật có liên quan trong việc mua, bán, vay, cho vay, thuê, cho thuê, hợp đồng, giao dịch khác giữa công ty và chủ sở hữu công ty.
5. 회사 소유자는 정관자본금의 일부 또는 전부를 타 조직 또는 개인에게 양도하는 방식을 통해서만 자본금을 회수할 권리를 가진다; 기타 형태로 이미 출자한 정관자본금의 일부 또는 전부를 회사로부터 회수하는 경우, 회사 소유자 및 관련 개인, 조직은 회사의 부채 및 기타 재산적 의무에 대하여 연대책임을 져야 한다.
5. Chủ sở hữu công ty chỉ được quyền rút vốn bằng cách chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác; trường hợp rút một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ đã góp ra khỏi công ty dưới hình thức khác thì chủ sở hữu công ty và cá nhân, tổ chức có liên quan phải liên đới chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty.
6. 회사 소유자는 회사가 변제기가 도래한 부채 및 기타 재산적 의무를 완제하지 못한 때에는 이익을 회수할 수 없다.
6. Chủ sở hữu công ty không được rút lợi nhuận khi công ty không thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác đến hạn.
7. 본 법 및 회사 정관의 규정에 따른 기타 의무.
7. Nghĩa vụ khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.
제78조. 일부 특수 상황에서의 회사 소유자의 권리 행사
Điều 78. Thực hiện quyền của chủ sở hữu công ty trong một số trường hợp đặc biệt
1. 회사 소유자가 하나 또는 다수의 타 조직, 개인에게 정관자본금의 일부를 양도, 증여하거나 회사가 신규 사원을 추가로 영입하는 경우, 회사는 상응하는 기업 형태에 따라 관리조직을 개편하여야 하며 양도, 증여 또는 신규 사원 영입이 완료된 날부터 10일 이내에 기업등록 내용의 변경등록을 이행하여야 한다.
1. Trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho một hoặc nhiều tổ chức, cá nhân khác hoặc công ty kết nạp thêm thành viên mới thì công ty phải tổ chức quản lý theo loại hình doanh nghiệp tương ứng và đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thành việc chuyển nhượng, tặng cho hoặc kết nạp thành viên mới.
2. 개인인 회사 소유자가 구속 수감, 징역형 집행 중, 의무 마약치료시설·의무 교육시설에서 행정처분 집행 중인 경우, 타인에게 회사 소유자의 권리와 의무의 일부 또는 전부를 수행하도록 위임한다.
2. Trường hợp chủ sở hữu công ty là cá nhân bị tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù, đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc thì ủy quyền cho người khác thực hiện một số hoặc tất cả quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty.
3. 개인인 회사 소유자가 사망한 경우 유언에 따르거나 법률 규정에 따른 상속인이 회사 소유자 또는 회사 사원이 된다. 회사는 상응하는 기업 형태에 따라 관리조직을 개편하여야 하며 상속 해결이 종료된 날부터 10일 이내에 기업등록 내용의 변경등록을 이행하여야 한다. 개인인 회사 소유자가 사망하였으나 상속인이 없거나, 상속인이 상속을 포기하거나 상속권을 박탈당한 경우 소유자의 출자지분은 민사 법률 규정에 따라 해결한다.
3. Trường hợp chủ sở hữu công ty là cá nhân chết thì người thừa kế theo di chúc hoặc theo pháp luật là chủ sở hữu công ty hoặc thành viên công ty. Công ty phải tổ chức quản lý theo loại hình doanh nghiệp tương ứng và đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày kết thúc việc giải quyết thừa kế. Trường hợp chủ sở hữu công ty là cá nhân chết mà không có người thừa kế, người thừa kế từ chối nhận thừa kế hoặc bị truất quyền thừa kế thì phần vốn góp của chủ sở hữu được giải quyết theo quy định của pháp luật về dân sự.
4. 개인인 회사 소유자가 실종된 경우 소유자의 출자지분은 민사 법률 규정에 따라 해결한다.
4. Trường hợp chủ sở hữu công ty là cá nhân mất tích thì phần vốn góp của chủ sở hữu được giải quyết theo quy định của pháp luật về dân sự.
5. 개인인 회사 소유자의 민사행위능력이 제한 또는 상실되거나 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 경우, 회사 소유자의 권리와 의무는 대리인을 통하여 행사 및 이행된다.
5. Trường hợp chủ sở hữu công ty là cá nhân mà bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi thì quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty được thực hiện thông qua người đại diện.
6. 조직인 회사 소유자가 해산되거나 파산한 경우 소유자의 출자지분을 양수한 자가 회사 소유자 또는 회사 사원이 된다. 회사는 상응하는 기업 형태에 따라 관리조직을 개편하여야 하며 양도가 완료된 날부터 10일 이내에 기업등록 내용의 변경등록을 이행하여야 한다.
6. Trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức mà bị giải thể hoặc phá sản thì người nhận chuyển nhượng phần vốn góp của chủ sở hữu trở thành chủ sở hữu hoặc thành viên công ty. Công ty phải tổ chức quản lý theo loại hình doanh nghiệp tương ứng và đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thành việc chuyển nhượng.
7. 개인인 회사 소유자가 법원으로부터 직업, 특정 업무 종사 금지 처분을 받거나 조직인 회사 소유자가 법원으로부터 기업의 영업 분야·업종 범위에 속하는 특정 분야에서의 영업 금지, 활동 금지 처분을 받은 경우, 해당 개인은 해당 회사에서 특정 업무, 직업에 종사할 수 없으며 또는 회사는 법원의 결정에 따라 관련 분야·업종의 영업을 일시 중단하거나 종료한다.
7. Trường hợp chủ sở hữu công ty là cá nhân mà bị Tòa án cấm hành nghề, làm công việc nhất định hoặc chủ sở hữu công ty là pháp nhân thương mại bị Tòa án cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định thuộc phạm vi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp thì cá nhân đó không được hành nghề, làm công việc nhất định tại công ty đó hoặc công ty tạm ngừng, chấm dứt kinh doanh ngành, nghề có liên quan theo quyết định của Tòa án.
제79조. 조직이 소유자인 1인 유한책임회사의 관리조직 구조
Điều 79. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu
1. 조직이 소유자인 1인 유한책임회사는 다음 두 가지 모델 중 하나에 따라 관리조직을 구성하고 활동한다:
1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu được tổ chức quản lý và hoạt động theo một trong hai mô hình sau đây:
a) 회사 회장, 사장 또는 총사장;
a) Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc;
b) 사원총회, 사장 또는 총사장.
b) Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.
2. 본 법 제88조 제1항 규정에 따른 국유기업을 소유자로 둔 회사의 경우 감사위원회를 설치하여야 한다; 기타의 경우는 회사가 결정한다. 감사위원회, 통제원의 조직구조, 근무제도, 기준, 조건, 해임, 면직, 권리, 의무, 책임은 본 법 제65조의 규정을 준용하여 이행한다.
2. Đối với công ty có chủ sở hữu công ty là doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì phải thành lập Ban kiểm soát; trường hợp khác do công ty quyết định. Cơ cấu tổ chức, chế độ làm việc, tiêu chuẩn, điều kiện, miễn nhiệm, bãi nhiệm, quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên thực hiện tương ứng theo quy định tại Điều 65 của Luật này.
3. 회사는 사원총회 의장, 회사 회장 또는 사장 또는 총사장 직함 중 하나를 맡은 자로서 적어도 1인의 법정대리인을 두어야 한다. 회사 정관에 달리 정함이 없는 경우 사원총회 의장 또는 회사 회장이 회사의 법정대리인이 된다.
3. Công ty phải có ít nhất một người đại diện theo pháp luật là người giữ một trong các chức danh là Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty hoặc Giám đốc hoặc Tổng giám đốc. Trường hợp Điều lệ công ty không quy định thì Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty là người đại diện theo pháp luật của công ty.
4. 회사 정관에 달리 정함이 없는 경우 사원총회, 회사 회장, 사장 또는 총사장의 조직구조, 활동, 기능, 권리와 의무는 본 법 규정에 따른다.
4. Trường hợp Điều lệ công ty không quy định khác thì cơ cấu tổ chức, hoạt động, chức năng, quyền và nghĩa vụ của Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc thực hiện theo quy định của Luật này.
제80조. 사원총회
Điều 80. Hội đồng thành viên
1. 사원총회는 03인에서 07인까지의 구성원을 둔다. 사원총회 구성원은 05년을 초과하지 않는 임기로 회사 소유자가 임명, 해임한다. 사원총회는 회사 소유자를 대신하여 회사 소유자의 권리와 의무를 행사 및 이행하며; 사장 또는 총사장의 권리와 의무를 제외하고 회사를 대신하여 회사의 권리와 의무를 행사 및 이행하고; 회사 정관, 본 법 및 관련 기타 법률 규정에 따라 위임받은 권리와 의무의 이행에 대하여 법률과 회사 소유자 앞에 책임을 진다.
1. Hội đồng thành viên có từ 03 đến 07 thành viên. Thành viên Hội đồng thành viên do chủ sở hữu công ty bổ nhiệm, miễn nhiệm với nhiệm kỳ không quá 05 năm. Hội đồng thành viên nhân danh chủ sở hữu công ty thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty; nhân danh công ty thực hiện các quyền và nghĩa vụ của công ty, trừ quyền và nghĩa vụ của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc; chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ sở hữu công ty về việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ được giao theo quy định của Điều lệ công ty, Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
2. 사원총회의 권리, 의무 및 근무제도는 회사 정관, 본 법 및 관련 기타 법률의 규정에 따라 이행된다.
2. Quyền, nghĩa vụ và chế độ làm việc của Hội đồng thành viên được thực hiện theo quy định tại Điều lệ công ty, Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
3. 사원총회 의장은 회사 소유자가 임명하거나 사원총회 구성원들이 회사 정관에 규정된 순서와 절차에 따라 과반수 원칙으로 선출한다. 회사 정관에 다른 규정이 없는 경우 사원총회 의장의 임기, 권리와 의무는 본 법 제56조 및 관련 기타 규정을 적용한다.
3. Chủ tịch Hội đồng thành viên do chủ sở hữu công ty bổ nhiệm hoặc do các thành viên Hội đồng thành viên bầu theo nguyên tắc đa số theo trình tự, thủ tục quy định tại Điều lệ công ty. Trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác, nhiệm kỳ, quyền và nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng thành viên áp dụng theo quy định tại Điều 56 và quy định khác có liên quan của Luật này.
4. 사원총회 회의 소집 권한 및 방식은 본 법 제57조의 규정을 적용한다.
4. Thẩm quyền, cách thức triệu tập họp Hội đồng thành viên áp dụng theo quy định tại Điều 57 của Luật này.
5. 사원총회 회의는 사원총회 구성원 총수의 최소 3분의 2 이상이 회의에 참석한 경우 진행된다. 회사 정관에 다른 규정이 없는 경우 각 사원총회 구성원은 동등한 가치의 의결권 1표를 갖는다. 사원총회는 서면 의견 수렴의 형태로 결의·결정을 통과시킬 수 있다.
5. Cuộc họp Hội đồng thành viên được tiến hành khi có ít nhất hai phần ba tổng số thành viên Hội đồng thành viên dự họp. Trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác thì mỗi thành viên Hội đồng thành viên có một phiếu biểu quyết có giá trị như nhau. Hội đồng thành viên có thể thông qua nghị quyết, quyết định theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản.
6. 사원총회의 결의·결정은 회의 참석 구성원 과반수의 찬성 또는 회의 참석 구성원이 소유한 총 의결권 수의 50%를 초과하는 찬성이 있는 경우 통과된다. 회사 정관의 수정·보완, 회사의 조직개편, 회사 정관자본금의 일부 또는 전부의 양도는 회의 참석 구성원의 최소 75% 이상의 찬성 또는 회의 참석 구성원이 소유한 총 의결권 수의 75% 이상의 찬성을 얻어야 한다. 사원총회의 결의·결정은 회사 정관에 다른 규정이 없는 한 통과된 날부터 또는 해당 결의·결정에 명기된 날부터 효력을 가진다.
6. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên được thông qua khi có trên 50% số thành viên dự họp tán thành hoặc số thành viên dự họp sở hữu trên 50% tổng số phiếu biểu quyết tán thành. Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty, tổ chức lại công ty, chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của công ty phải được ít nhất 75% số thành viên dự họp tán thành hoặc số thành viên dự họp sở hữu từ 75% tổng số phiếu biểu quyết trở lên tán thành. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên có hiệu lực kể từ ngày được thông qua hoặc từ ngày ghi tại nghị quyết, quyết định đó, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác.
7. 사원총회 회의는 회의록으로 기록되어야 하며, 녹음하거나 기타 전자 형태로 기록·보관할 수 있다. 사원총회 회의록은 본 법 제60조 제2항의 규정을 적용한다.
7. Cuộc họp Hội đồng thành viên phải được ghi biên bản, có thể được ghi âm hoặc ghi và lưu giữ dưới hình thức điện tử khác. Biên bản họp Hội đồng thành viên áp dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 60 của Luật này.
제81조. 회사 회장
Điều 81. Chủ tịch công ty
1. 회사 회장은 회사 소유자가 임명한다. 회사 회장은 회사 소유자를 대신하여 회사 소유자의 권리와 의무를 행사 및 이행하며; 사장 또는 총사장의 권리와 의무를 제외하고 회사를 대신하여 회사의 권리와 의무를 행사 및 이행하고; 회사 정관, 본 법 및 관련 기타 법률 규정에 따라 위임받은 권리와 의무의 이행에 대하여 법률과 회사 소유자 앞에 책임을 진다.
1. Chủ tịch công ty do chủ sở hữu công ty bổ nhiệm. Chủ tịch công ty nhân danh chủ sở hữu công ty thực hiện quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty; nhân danh công ty thực hiện quyền và nghĩa vụ của công ty, trừ quyền và nghĩa vụ của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc; chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ sở hữu công ty về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao theo quy định của Điều lệ công ty, Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
2. 회사 회장의 권리, 의무 및 근무제도는 회사 정관, 본 법 및 관련 기타 법률의 규정에 따라 이행된다.
2. Quyền, nghĩa vụ và chế độ làm việc của Chủ tịch công ty được thực hiện theo quy định tại Điều lệ công ty, Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
3. 회사 소유자의 권리와 의무 행사에 관한 회사 회장의 결정은 회사 정관에 다른 규정이 없는 한 회사 소유자가 승인한 날부터 효력을 가진다.
3. Quyết định của Chủ tịch công ty về thực hiện quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty có hiệu lực kể từ ngày được chủ sở hữu công ty phê duyệt, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác.
제82조. 사장, 총사장
Điều 82. Giám đốc, Tổng giám đốc
1. 사원총회 또는 회사 회장은 회사의 일상 영업 활동을 총괄 운영하기 위하여 05년을 초과하지 않는 임기로 사장 또는 총사장을 임명하거나 고용한다. 사장 또는 총사장은 자신의 권리와 의무의 이행에 대하여 법률과 사원총회 또는 회사 회장 앞에 책임을 진다. 사원총회 의장, 사원총회의 다른 구성원 또는 회사 회장은 법률, 회사 정관에 다른 규정이 없는 한 사장 또는 총사장을 겸임할 수 있다.
1. Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty bổ nhiệm hoặc thuê Giám đốc hoặc Tổng giám đốc với nhiệm kỳ không quá 05 năm để điều hành hoạt động kinh doanh hằng ngày của công ty. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc chịu trách nhiệm trước pháp luật và Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình. Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên khác của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty có thể kiêm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, trừ trường hợp pháp luật, Điều lệ công ty có quy định khác.
2. 사장 또는 총사장은 다음 각 호의 권리와 의무를 가진다:
2. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc có quyền và nghĩa vụ sau đây:
a) 사원총회 또는 회사 회장의 결의·결정 집행을 조직할 권한;
a) Tổ chức thực hiện nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty;
b) 회사의 일상 영업 활동과 관련된 문제를 결정할 권한;
b) Quyết định các vấn đề liên quan đến hoạt động kinh doanh hằng ngày của công ty;
c) 회사의 경영계획 및 투자방안의 집행을 조직할 권한;
c) Tổ chức thực hiện kế hoạch kinh doanh và phương án đầu tư của công ty;
d) 회사의 내부관리규정을 공포할 권한;
d) Ban hành quy chế quản lý nội bộ của công ty;
đ) 사원총회 또는 회사 회장의 권한에 속하는 직함을 제외하고 회사 관리자를 임명, 해임, 면직할 권한;
đ) Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm người quản lý công ty, trừ các chức danh thuộc thẩm quyền của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty;
e) 사원총회 의장 또는 회사 회장의 권한에 속하는 경우를 제외하고 회사를 대표하여 계약을 체결할 권한;
e) Ký hợp đồng nhân danh công ty, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty;
g) 회사 조직구조 방안을 건의할 권한;
g) Kiến nghị phương án cơ cấu tổ chức công ty;
h) 사원총회 또는 회사 회장에게 연차재무제표를 제출할 권한;
h) Trình báo cáo tài chính hằng năm lên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty;
i) 이익 사용 또는 영업 손실 처리 방안을 건의할 권한;
i) Kiến nghị phương án sử dụng lợi nhuận hoặc xử lý lỗ trong kinh doanh;
k) 근로자를 채용할 권한;
k) Tuyển dụng lao động;
l) 회사 정관 및 근로계약에 규정된 기타 권리와 의무.
l) Quyền và nghĩa vụ khác được quy định tại Điều lệ công ty và hợp đồng lao động.
3. 사장 또는 총사장은 다음 각 호의 기준과 조건을 갖추어야 한다:
3. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc phải có tiêu chuẩn và điều kiện sau đây:
a) 본 법 제17조 제2항에 규정된 대상에 속하지 아니할 것;
a) Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này;
b) 회사의 경영관리에 관한 전문 수준, 경험 및 회사 정관이 정하는 기타 조건을 갖출 것.
b) Có trình độ chuyên môn, kinh nghiệm trong quản trị kinh doanh của công ty và điều kiện khác do Điều lệ công ty quy định.
제83조. 사원총회 구성원, 회사 회장, 사장, 총사장 및 기타 관리자, 통제원의 책임
Điều 83. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác, Kiểm soát viên
1. 위임받은 권리와 의무를 이행함에 있어 법률, 회사 정관, 회사 소유자의 결정을 준수할 것.
1. Tuân thủ pháp luật, Điều lệ công ty, quyết định của chủ sở hữu công ty trong việc thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao.
2. 회사 및 회사 소유자의 최대 합법적 이익을 보장하기 위하여 위임받은 권리와 의무를 정직하고 신중하게, 최선으로 이행할 것.
2. Thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao một cách trung thực, cẩn trọng, tốt nhất nhằm bảo đảm lợi ích hợp pháp tối đa của công ty và chủ sở hữu công ty.
3. 회사 및 회사 소유자의 이익에 충실할 것; 지위와 직무를 남용하거나 회사의 정보, 영업비밀, 사업기회, 기타 자산을 사익을 위해 또는 타 조직·개인의 이익을 위해 이용하지 아니할 것.
3. Trung thành với lợi ích của công ty và chủ sở hữu công ty; không lạm dụng địa vị, chức vụ và sử dụng thông tin, bí quyết, cơ hội kinh doanh, tài sản khác của công ty để tư lợi hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác.
4. 본인이 소유주이거나 지배 주식·출자지분을 보유하고 있는 기업, 그리고 자신의 특수관계인이 소유주이거나 공동 소유 또는 단독 소유로 지배 주식·출자지분을 보유하고 있는 기업에 대하여 회사 소유자에게 적시에 완전하고 정확하게 통지할 것. 통지서는 회사의 본점에 보관되어야 한다.
4. Thông báo kịp thời, đầy đủ, chính xác cho chủ sở hữu công ty về doanh nghiệp mà mình làm chủ hoặc có cổ phần, phần vốn góp chi phối và doanh nghiệp mà người có liên quan của mình làm chủ, cùng sở hữu hoặc sở hữu riêng cổ phần, phần vốn góp chi phối. Thông báo phải được lưu giữ tại trụ sở chính của công ty.
5. 본 법 및 회사 정관의 규정에 따른 기타 책임.
5. Trách nhiệm khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.
제84조. 회사 관리자 및 통제원의 급여, 보수, 상여금 및 기타 이익
Điều 84. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của người quản lý công ty và Kiểm soát viên
1. 회사 관리자 및 통제원은 회사의 경영 실적 및 효율에 따라 급여, 보수, 상여금 및 기타 이익을 향유한다.
1. Người quản lý công ty và Kiểm soát viên được hưởng tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác theo kết quả và hiệu quả kinh doanh của công ty.
2. 회사 소유자는 사원총회 구성원, 회사 회장 및 통제원의 급여, 보수, 상여금 및 기타 이익 수준을 결정한다. 회사 관리자 및 통제원의 급여, 보수, 상여금 및 기타 이익은 법인세 법률 규정 및 관련 법률 규정에 따라 사업비용으로 산입되며 회사의 연차재무제표에 별도의 항목으로 표시되어야 한다.
2. Chủ sở hữu công ty quyết định mức tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty và Kiểm soát viên. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của người quản lý công ty và Kiểm soát viên được tính vào chi phí kinh doanh theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và phải được thể hiện thành mục riêng trong báo cáo tài chính hằng năm của công ty.
3. 통제원의 급여, 보수, 상여금 및 기타 이익은 회사 정관의 규정에 따라 회사 소유자가 직접 지급할 수 있다.
3. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của Kiểm soát viên có thể do chủ sở hữu công ty chi trả trực tiếp theo quy định tại Điều lệ công ty.
제85조. 개인이 소유자인 1인 유한책임회사의 관리조직 구조
Điều 85. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu
1. 개인이 소유자인 1인 유한책임회사는 회사 회장, 사장 또는 총사장을 둔다.
1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu có Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.
2. 회사 소유자가 회사 회장이 되며, 사장 또는 총사장을 겸임하거나 타인을 고용하여 사장 또는 총사장으로 삼을 수 있다.
2. Chủ sở hữu công ty là Chủ tịch công ty và có thể kiêm hoặc thuê người khác làm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.
3. 사장 또는 총사장의 권리와 의무는 회사 정관 및 근로계약에 규정된다.
3. Quyền, nghĩa vụ của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc được quy định tại Điều lệ công ty và hợp đồng lao động.
제86조. 특수관계인과의 회사 계약, 거래
Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan
1. 회사 정관에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고, 조직이 소유자인 1인 유한책임회사와 다음 각 호의 자 간의 계약, 거래는 사원총회 또는 회사 회장, 사장 또는 총사장 및 통제원의 승인을 받아야 한다:
1. Trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác, hợp đồng, giao dịch giữa công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu với những người sau đây phải được Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên chấp thuận:
a) 회사 소유자 및 회사 소유자의 특수관계인;
a) Chủ sở hữu công ty và người có liên quan của chủ sở hữu công ty;
b) 사원총회 구성원, 회사 회장, 사장 또는 총사장 및 통제원;
b) Thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên;
c) 본 항 b목에 규정된 자의 특수관계인;
c) Người có liên quan của người quy định tại điểm b khoản này;
d) 회사 소유자의 관리자, 해당 관리자를 임명할 권한이 있는 자;
d) Người quản lý của chủ sở hữu công ty, người có thẩm quyền bổ nhiệm người quản lý đó;
đ) 본 항 d목에 규정된 자의 특수관계인.
đ) Người có liên quan của những người quy định tại điểm d khoản này.
2. 회사를 대표하여 계약, 거래를 체결하는 자는 해당 계약, 거래에 대한 관련 대상 및 관련 이익에 대하여 계약 초안 또는 해당 거래의 주요 내용을 첨부하여 사원총회 또는 회사 회장, 사장 또는 총사장 및 통제원에게 통지하여야 한다.
2. Người nhân danh công ty ký kết hợp đồng, giao dịch phải thông báo cho Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên về các đối tượng có liên quan và lợi ích có liên quan đối với hợp đồng, giao dịch đó; kèm theo dự thảo hợp đồng hoặc nội dung chủ yếu của giao dịch đó.
3. 회사 정관에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고, 사원총회 구성원 또는 회사 회장, 사장 또는 총사장 및 통제원은 통지를 접수한 날부터 10일 이내에 과반수 원칙(각자 1개의 의결권을 가짐)에 따라 계약, 거래의 승인 여부를 결정하여야 한다; 당사자들의 특수관계인은 의결권을 갖지 아니한다.
3. Trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác, thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên phải quyết định việc chấp thuận hợp đồng, giao dịch trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo theo nguyên tắc đa số, mỗi người có một phiếu biểu quyết; người có liên quan đến các bên không có quyền biểu quyết.
4. 본 조 제1항에 규정된 계약, 거래는 다음 각 호의 요건을 모두 갖춘 경우에만 승인된다:
4. Hợp đồng, giao dịch quy định tại khoản 1 Điều này chỉ được chấp thuận khi có đủ các điều kiện sau đây:
a) 계약을 체결하거나 거래를 행하는 당사자들이 별개의 권리, 의무, 재산 및 이익을 가진 독립적인 법적 주체일 것;
a) Các bên ký kết hợp đồng hoặc thực hiện giao dịch là những chủ thể pháp lý độc lập, có quyền, nghĩa vụ, tài sản và lợi ích riêng biệt;
b) 계약 또는 거래에 적용된 가격이 계약이 체결되거나 거래가 이루어진 시점의 시장가격일 것;
b) Giá sử dụng trong hợp đồng hoặc giao dịch là giá thị trường tại thời điểm hợp đồng được ký kết hoặc giao dịch được thực hiện;
c) 회사 소유자가 본 법 제77조 제4항에 규정된 의무를 올바르게 준수할 것.
c) Chủ sở hữu công ty tuân thủ đúng nghĩa vụ quy định tại khoản 4 Điều 77 của Luật này.
5. 본 조 제1항, 제2항, 제3항 및 제4항의 규정에 부합하지 아니하게 체결된 계약, 거래는 법원의 결정에 따라 무효가 되며 법률 규정에 따라 처리된다. 계약, 거래 체결자 및 계약, 거래의 당사자인 특수관계인은 발생한 손해에 대하여 연대책임을 지며 해당 계약, 거래의 이행으로부터 취득한 이익을 회사에 반환하여야 한다.
5. Hợp đồng, giao dịch bị vô hiệu theo quyết định của Tòa án và xử lý theo quy định của pháp luật nếu được ký kết không đúng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này. Người ký kết hợp đồng, giao dịch và người có liên quan là các bên của hợp đồng, giao dịch liên đới chịu trách nhiệm về thiệt hại phát sinh và hoàn trả cho công ty các khoản lợi thu được từ việc thực hiện hợp đồng, giao dịch đó.
6. 개인이 소유자인 1인 유한책임회사와 회사 소유자 또는 회사 소유자의 특수관계인 간의 계약, 거래는 기록되어 회사의 별도 서류철로 보관되어야 한다.
6. Hợp đồng, giao dịch giữa công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu với chủ sở hữu công ty hoặc người có liên quan của chủ sở hữu công ty phải được ghi chép lại và lưu giữ thành hồ sơ riêng của công ty.
제87조. 정관자본금의 증액, 감액
Điều 87. Tăng, giảm vốn điều lệ
1. 1인 유한책임회사는 회사 소유자가 추가 출자하거나 타인의 추가 출자금을 조달하는 방식을 통해 정관자본금을 증액한다. 회사 소유자는 정관자본금의 증액 형태와 증액 규모를 결정한다.
1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tăng vốn điều lệ thông qua việc chủ sở hữu công ty góp thêm vốn hoặc huy động thêm vốn góp của người khác. Chủ sở hữu công ty quyết định hình thức tăng và mức tăng vốn điều lệ.
2. 타인의 추가 출자지분을 조달하여 정관자본금을 증액하는 경우 회사는 2인 이상 유한책임회사 또는 주식회사 형태로 관리조직을 개편하여야 한다. 회사의 관리조직 개편은 다음과 같이 실행된다:
2. Trường hợp tăng vốn điều lệ bằng việc huy động thêm phần vốn góp của người khác, công ty phải tổ chức quản lý theo loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên hoặc công ty cổ phần. Việc tổ chức quản lý công ty được thực hiện như sau:
a) 2인 이상 유한책임회사 형태로 관리조직을 개편하는 경우 회사는 정관자본금 변경이 완료된 날부터 10일 이내에 기업등록 내용 변경을 통지하여야 한다;
a) Trường hợp tổ chức quản lý theo loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thì công ty phải thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thay đổi vốn điều lệ;
b) 주식회사로 전환하는 경우 회사는 본 법 제202조의 규정에 따른다.
b) Trường hợp chuyển đổi thành công ty cổ phần thì công ty thực hiện theo quy định tại Điều 202 của Luật này.
3. 1인 유한책임회사는 다음 각 호의 경우 정관자본금을 감액한다:
3. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên giảm vốn điều lệ trong trường hợp sau đây:
a) 기업 설립등록일부터 02년 이상 계속하여 영업 활동을 영위해 왔고 회사 소유자에게 출자지분을 반환한 후에도 부채 및 기타 재산적 의무를 완제할 수 있음을 보장하는 경우, 회사 소유자에게 출자금의 일부를 반환함;
a) Hoàn trả một phần vốn góp cho chủ sở hữu công ty nếu công ty đã hoạt động kinh doanh liên tục từ 02 năm trở lên kể từ ngày đăng ký thành lập doanh nghiệp và bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác sau khi đã hoàn trả phần vốn góp cho chủ sở hữu công ty;
b) 본 법 제75조의 규정에 따라 회사 소유자가 정관자본금을 전액 및 제때 납입하지 아니함.
b) Vốn điều lệ không được chủ sở hữu công ty thanh toán đầy đủ và đúng hạn theo quy định tại Điều 75 của Luật này.
제IV장
Chương IV
국유기업
DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
제88조. 국유기업
Điều 88. Doanh nghiệp nhà nước
1. 국유기업은 유한책임회사, 주식회사의 형태로 관리조직되며 다음 각 호를 포함한다:
1. Doanh nghiệp nhà nước được tổ chức quản lý dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, bao gồm:
a) 국가가 정관자본금의 100%를 보유한 기업;
a) Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ;
b) 국가가 정관자본금 또는 의결권 있는 주식 총수의 50% 초과분을 보유한 기업(단, 본 항 a목에 규정된 기업은 제외).
b) Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết, trừ doanh nghiệp quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.
2. 본 조 제1항 a목 규정에 따른 국가가 정관자본금의 100%를 보유한 기업은 다음 각 호를 포함한다:
2. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này bao gồm:
a) 국가가 정관자본금의 100%를 보유한 1인 유한책임회사로서 국가경제집단의 모회사, 국유총회사의 모회사, 모-자회사 기업집단 내의 모회사;
a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ là công ty mẹ của tập đoàn kinh tế nhà nước, công ty mẹ của tổng công ty nhà nước, công ty mẹ trong nhóm công ty mẹ - công ty con;
b) 국가가 정관자본금의 100%를 보유한 독립회사인 1인 유한책임회사.
b) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty độc lập do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
3. 본 조 제1항 b목 규정에 따른 국가가 정관자본금 또는 의결권 있는 주식 총수의 50% 초과분을 보유한 기업은 다음 각 호를 포함한다:
3. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều này bao gồm:
a) 국가가 정관자본금, 의결권 있는 주식 총수의 50% 초과분을 보유한 2인 이상 유한책임회사, 주식회사로서 경제집단의 모회사, 국유총회사의 모회사, 모-자회사 기업집단 내의 모회사;
a) Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, tổng số cổ phần có quyền biểu quyết là công ty mẹ của tập đoàn kinh tế, công ty mẹ của tổng công ty nhà nước, công ty mẹ trong nhóm công ty mẹ - công ty con;
b) 국가가 정관자본금, 의결권 있는 주식 총수의 50% 초과분을 보유한 독립회사인 2인 이상 유한책임회사, 주식회사.
b) Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần là công ty độc lập do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, tổng số cổ phần có quyền biểu quyết.
4. 정부는 본 조를 구체적으로 규정한다.
4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제89조. 국유기업에 대한 규정 적용
Điều 89. Áp dụng quy định đối với doanh nghiệp nhà nước
1. 본 법 제88조 제1항 a목 규정에 따른 국가가 정관자본금의 100%를 보유한 기업은 본 장의 규정 및 본 법의 관련 기타 규정에 따라 1인 유한책임회사 형태로 관리조직된다; 본 법의 각 규정 간에 상이함이 있는 경우 본 장의 규정을 적용한다.
1. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này được tổ chức quản lý dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quy định tại Chương này và các quy định khác có liên quan của Luật này; trường hợp có sự khác nhau giữa các quy định của Luật này thì áp dụng quy định tại Chương này.
2. 본 법 제88조 제1항 b목 규정에 따른 국가가 정관자본금의 50% 초과분을 보유한 기업은 본 법 제III장 제1절의 규정에 따른 2인 이상 유한책임회사 형태 또는 제V장의 규정에 따른 주식회사 형태로 관리조직된다.
2. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này được tổ chức quản lý dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên theo các quy định tại Mục 1 Chương III hoặc công ty cổ phần theo các quy định tại Chương V của Luật này.
제90조. 관리조직 구조
Điều 90. Cơ cấu tổ chức quản lý
소유자대표기관은 다음 두 가지 모델 중 하나에 따라 1인 유한책임회사 형태의 국유기업 관리조직을 결정한다:
Cơ quan đại diện chủ sở hữu quyết định tổ chức quản lý doanh nghiệp nhà nước dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo một trong hai mô hình sau đây:
1. 회사 회장, 사장 또는 총사장, 감사위원회;
1. Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Ban kiểm soát;
2. 사원총회, 사장 또는 총사장, 감사위원회.
2. Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Ban kiểm soát.
제91조. 사원총회
Điều 91. Hội đồng thành viên
1. 사원총회는 회사를 대표하여 본 법 및 관련 기타 법률 규정에 따라 회사의 권리와 의무를 행사 및 이행한다.
1. Hội đồng thành viên nhân danh công ty thực hiện quyền và nghĩa vụ của công ty theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
2. 사원총회는 의장 및 기타 구성원을 포함하며 인원은 07명을 초과하지 아니한다. 사원총회 구성원은 소유자대표기관이 임명, 해임, 면직, 포상, 징계한다.
2. Hội đồng thành viên bao gồm Chủ tịch và các thành viên khác, số lượng không quá 07 người. Thành viên Hội đồng thành viên do cơ quan đại diện chủ sở hữu bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, khen thưởng, kỷ luật.
3. 사원총회의 의장 및 기타 구성원의 임기는 05년을 초과하지 아니한다. 사원총회 구성원은 재임명될 수 있다. 1인의 개인이 한 회사에서 사원총회 구성원으로 임명되는 것은 02개 임기를 초과할 수 없다. 단, 최초 임명 전에 해당 회사에서 15년 이상 계속 근무한 경우는 예외로 한다.
3. Nhiệm kỳ của Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng thành viên không quá 05 năm. Thành viên Hội đồng thành viên có thể được bổ nhiệm lại. Một cá nhân được bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên không quá 02 nhiệm kỳ tại một công ty, trừ trường hợp đã có trên 15 năm làm việc liên tục tại công ty đó trước khi được bổ nhiệm lần đầu.
제92조. 사원총회의 권리와 의무
Điều 92. Quyền và nghĩa vụ của Hội đồng thành viên
1. 사원총회는 회사를 대표하여 회사가 소유자이거나 주식, 출자지분을 소유하고 있는 타 회사에 대하여 소유자, 주주, 사원의 권리와 의무를 행사 및 이행한다.
1. Hội đồng thành viên nhân danh công ty thực hiện quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu, cổ đông, thành viên đối với công ty do công ty làm chủ sở hữu hoặc sở hữu cổ phần, phần vốn góp.
2. 사원총회는 다음 각 호의 권리와 의무를 가진다:
2. Hội đồng thành viên có quyền và nghĩa vụ sau đây:
a) 기업 내 생산·영업에 투자된 국가자본의 관리 및 사용에 관한 법률 규정에 따른 내용을 결정할 권한;
a) Quyết định các nội dung theo quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp;
b) 지사, 대표사무소 및 종속 독립채산 단위의 설립, 조직개편, 해산을 결정할 권한;
b) Quyết định thành lập, tổ chức lại, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện và các đơn vị hạch toán phụ thuộc;
c) 회사의 연간 생산·경영계획, 시장 개발, 마케팅 및 기술 방침을 결정할 권한;
c) Quyết định kế hoạch sản xuất, kinh doanh hằng năm, chủ trương phát triển thị trường, tiếp thị và công nghệ của công ty;
d) 내부감사 활동을 조직하고 회사의 내부감사 부서 설치를 결정할 권한;
d) Tổ chức hoạt động kiểm toán nội bộ và quyết định thành lập đơn vị kiểm toán nội bộ của công ty;
đ) 회사 정관, 본 법 및 관련 기타 법률 규정에 따른 기타 권리와 의무.
đ) Quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của Điều lệ công ty, Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
제93조. 사원총회 구성원의 기준 및 조건
Điều 93. Tiêu chuẩn và điều kiện của thành viên Hội đồng thành viên
1. 본 법 제17조 제2항에 규정된 대상에 속하지 아니할 것.
1. Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này.
2. 경영관리 또는 기업의 활동 분야·업종에 관한 전문 수준, 경험을 갖출 것.
2. Có trình độ chuyên môn, kinh nghiệm trong quản trị kinh doanh hoặc trong lĩnh vực, ngành, nghề hoạt động của doanh nghiệp.
3. 소유자대표기관의 장, 부기관장; 사원총회 구성원; 회사의 사장, 부사장 또는 총사장, 부총사장 및 수석회계사; 회사 통제원의 가족관계에 있는 자가 아닐 것.
3. Không phải là người có quan hệ gia đình của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan đại diện chủ sở hữu; thành viên Hội đồng thành viên; Giám đốc, Phó giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc và Kế toán trưởng của công ty; Kiểm soát viên công ty.
4. 회원기업의 관리자가 아닐 것.
4. Không phải là người quản lý doanh nghiệp thành viên.
5. 사원총회 의장을 제외하고, 사원총회의 다른 구성원은 소유자대표기관의 결정에 따라 당해 회사 또는 회원기업이 아닌 타 회사의 사장, 총사장을 겸임할 수 있다.
5. Trừ Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên khác của Hội đồng thành viên có thể kiêm Giám đốc, Tổng giám đốc công ty đó hoặc công ty khác không phải là doanh nghiệp thành viên theo quyết định của cơ quan đại diện chủ sở hữu.
6. 국유기업의 사원총회 의장, 사원총회 구성원 또는 회사 회장, 사장, 부사장 또는 총사장, 부총사장 직위에서 해임·면직된 적이 없을 것.
6. Chưa từng bị cách chức Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Giám đốc, Phó giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc của doanh nghiệp nhà nước.
7. 회사 정관에 규정된 기타 기준 및 조건.
7. Tiêu chuẩn và điều kiện khác quy định tại Điều lệ công ty.
제94조. 사원총회 구성원의 해임, 면직
Điều 94. Miễn nhiệm, cách chức thành viên Hội đồng thành viên
1. 사원총회의 의장 및 기타 구성원은 다음 각 호의 경우 해임된다:
1. Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng thành viên bị miễn nhiệm trong trường hợp sau đây:
a) 본 법 제93조에 규정된 기준과 조건을 더 이상 충족하지 못하는 경우;
a) Không còn đủ tiêu chuẩn và điều kiện quy định tại Điều 93 của Luật này;
b) 사직서를 제출하여 소유자대표기관의 서면 승인을 얻은 경우;
b) Có đơn xin từ chức và được cơ quan đại diện chủ sở hữu chấp thuận bằng văn bản;
c) 전보, 타 업무 배치 또는 정년퇴직 결정이 있는 경우;
c) Có quyết định điều chuyển, bố trí công việc khác hoặc nghỉ hưu;
d) 부여된 업무를 감당할 능력, 자격이 부족한 경우;
d) Không đủ năng lực, trình độ đảm nhận công việc được giao;
đ) 사원총회 구성원 직책을 유지하기에 건강이 부족하거나 신망을 상실한 경우.
đ) Không đủ sức khỏe hoặc không còn uy tín để giữ chức vụ thành viên Hội đồng thành viên.
2. 사원총회의 의장 및 기타 구성원은 다음 각 호의 경우 면직된다:
2. Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng thành viên bị cách chức trong trường hợp sau đây:
a) 회사가 연간 계획 목표, 지표를 달성하지 못하거나 소유자대표기관의 요구에 따른 투자자본의 보전과 증식을 달성하지 못하였음에도 객관적 원인을 소명하지 못하거나 원인을 소명하였으나 소유자대표기관의 승인을 얻지 못한 경우;
a) Công ty không hoàn thành các mục tiêu, chỉ tiêu kế hoạch hằng năm, không bảo toàn và phát triển vốn đầu tư theo yêu cầu của cơ quan đại diện chủ sở hữu mà không giải trình được nguyên nhân khách quan hoặc giải trình nguyên nhân nhưng không được cơ quan đại diện chủ sở hữu chấp thuận;
b) 법원으로부터 유죄판결을 받고 그 판결·결정이 법적 효력을 발생한 경우;
b) Bị Tòa án kết án và bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật;
c) 권리, 의무를 이행함에 있어 부정직하거나 지위, 직무를 남용하고 회사의 재산을 사익을 위해 또는 타 조직·개인의 이익을 위해 사용한 경우; 회사의 재무 상태 및 생산·경영 실적을 부정직하게 보고한 경우.
c) Không trung thực trong thực thi quyền, nghĩa vụ hoặc lạm dụng địa vị, chức vụ, sử dụng tài sản của công ty để tư lợi hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác; báo cáo không trung thực tình hình tài chính và kết quả sản xuất, kinh doanh của công ty.
3. 사원총회 의장 및 기타 사원의 해임 또는 면직 결정이 있은 날부터 60일 이내에, 소유자 대표기관은 이를 대체할 다른 사람의 선발 및 임명을 심의·결정한다.
3. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày có quyết định miễn nhiệm hoặc cách chức Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng thành viên, cơ quan đại diện chủ sở hữu xem xét, quyết định tuyển chọn, bổ nhiệm người khác thay thế.
제95조. 사원총회 의장
Điều 95. Chủ tịch Hội đồng thành viên
1. 사원총회 의장은 법령의 규정에 따라 소유자 대표기관이 임명한다. 사원총회 의장은 당해 회사 및 기타 기업의 사장 또는 총사장을 겸임할 수 없다.
1. Chủ tịch Hội đồng thành viên do cơ quan đại diện chủ sở hữu bổ nhiệm theo quy định của pháp luật. Chủ tịch Hội đồng thành viên không được kiêm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của công ty và doanh nghiệp khác.
2. 사원총회 의장은 다음과 같은 권한과 의무를 가진다:
2. Chủ tịch Hội đồng thành viên có quyền và nghĩa vụ sau đây:
a) 사원총회의 분기별 및 연간 활동 계획의 수립;
a) Xây dựng kế hoạch hoạt động hằng quý và hằng năm của Hội đồng thành viên;
b) 사원총회 회의의 의제, 내용, 서류의 준비 또는 사원총회 사원들의 의견 수렴;
b) Chuẩn bị chương trình, nội dung, tài liệu cuộc họp Hội đồng thành viên hoặc lấy ý kiến các thành viên Hội đồng thành viên;
c) 사원총회 회의의 소집, 주재 및 의장직 수행, 또는 사원총회 사원들의 의견 수렴 조직;
c) Triệu tập, chủ trì và làm chủ tọa cuộc họp Hội đồng thành viên hoặc tổ chức việc lấy ý kiến các thành viên Hội đồng thành viên;
d) 소유자 대표기관의 결정 및 사원총회 결의의 집행 조직;
d) Tổ chức thực hiện quyết định của cơ quan đại diện chủ sở hữu và nghị quyết Hội đồng thành viên;
đ) 전략적 목표의 이행 결과, 회사의 영업 활동 결과, 회사 사장 또는 총사장의 관리·경영 결과에 대한 감독 조직, 직접 감독 및 평가;
đ) Tổ chức giám sát, trực tiếp giám sát và đánh giá kết quả thực hiện mục tiêu chiến lược, kết quả hoạt động của công ty, kết quả quản lý, điều hành của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc công ty;
e) 법령의 규정에 따른 회사에 관한 정보의 공표 및 공개 조직; 공표된 정보의 완전성, 적시성, 정확성, 진실성 및 체계성에 대한 책임 부담.
e) Tổ chức công bố, công khai thông tin về công ty theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, kịp thời, chính xác, trung thực và tính hệ thống của thông tin được công bố.
3. 본 법 제94조에 규정된 경우 외에도, 사원총회 의장이 본 조 제2항에 규정된 권한과 의무를 이행하지 아니하는 경우 해임 또는 면직될 수 있다.
3. Ngoài trường hợp quy định tại Điều 94 của Luật này, Chủ tịch Hội đồng thành viên có thể bị miễn nhiệm, cách chức nếu không thực hiện quyền và nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều này.
제96조. 사원총회 사원의 권한과 의무
Điều 96. Quyền và nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên
1. 사원총회 회의에 참석하고, 사원총회의 권한에 속하는 사항을 토의·건의·의결한다.
1. Tham dự cuộc họp Hội đồng thành viên, thảo luận, kiến nghị, biểu quyết các vấn đề thuộc thẩm quyền của Hội đồng thành viên.
2. 계약 및 거래의 기록·추적 장부, 회계장부, 재무제표, 사원총회 회의록 장부, 회사의 기타 서류 및 문서를 검사, 검토, 열람, 복사, 발췌한다.
2. Kiểm tra, xem xét, tra cứu, sao chép, trích lục sổ ghi chép và theo dõi hợp đồng, giao dịch, sổ kế toán, báo cáo tài chính, sổ biên bản họp Hội đồng thành viên, các giấy tờ và tài liệu khác của công ty.
3. 회사 정관, 본 법 및 기타 관련 법령의 규정에 따른 기타 권한과 의무.
3. Quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của Điều lệ công ty, Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
제97조. 사원총회 의장 및 기타 사원의 책임
Điều 97. Trách nhiệm của Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng thành viên
1. 회사 정관, 회사 소유자의 결정 및 법령의 규정을 준수하여야 한다.
1. Tuân thủ Điều lệ công ty, quyết định của chủ sở hữu công ty và quy định của pháp luật.
2. 회사와 국가의 정당한 이익을 최대한 보장하기 위하여 성실하고 신중하며 최선의 방식으로 권한과 의무를 이행하여야 한다.
2. Thực hiện quyền và nghĩa vụ một cách trung thực, cẩn trọng, tốt nhất nhằm bảo đảm tối đa lợi ích hợp pháp của công ty và Nhà nước.
3. 회사와 국가의 이익에 충실하여야 하며, 지위·직책을 남용하거나 회사의 정보, 비결, 사업 기회, 기타 재산을 사익을 위해 또는 다른 조직·개인의 이익을 위해 사용하여서는 아니 된다.
3. Trung thành với lợi ích của công ty và Nhà nước; không lạm dụng địa vị, chức vụ và sử dụng thông tin, bí quyết, cơ hội kinh doanh, tài sản khác của công ty để tư lợi hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác.
4. 자신이 소유하거나 지배적인 주식, 출자지분을 보유한 기업 및 자신의 관련자가 소유하거나 공동 소유 또는 단독 소유하는 지배적인 주식, 출자지분을 보유한 기업에 관하여 회사에 적시에, 완전하고 정확하게 통지하여야 한다. 이 통지서는 취합되어 회사 본점에 보관된다.
4. Thông báo kịp thời, đầy đủ, chính xác cho doanh nghiệp về doanh nghiệp mà mình làm chủ hoặc có cổ phần, phần vốn góp chi phối và doanh nghiệp mà người có liên quan của mình làm chủ, cùng sở hữu hoặc sở hữu riêng cổ phần, phần vốn góp chi phối. Thông báo này được tập hợp và lưu giữ tại trụ sở chính của công ty.
5. 사원총회의 결의를 준수하여야 한다.
5. Chấp hành nghị quyết Hội đồng thành viên.
6. 다음 각 호의 행위를 행한 경우 개인적인 책임을 진다:
6. Chịu trách nhiệm cá nhân khi thực hiện các hành vi sau đây:
a) 회사의 명의를 남용하여 위법행위를 행하는 행위;
a) Lợi dụng danh nghĩa công ty thực hiện hành vi vi phạm pháp luật;
b) 회사의 이익에 부합하지 아니하고 다른 조직·개인에게 손해를 끼치는 사업 또는 기타 거래를 행하는 행위;
b) Tiến hành kinh doanh hoặc giao dịch khác không nhằm phục vụ lợi ích của công ty và gây thiệt hại cho tổ chức, cá nhân khác;
c) 회사에 재정적 위험이 발생할 가능성이 있는 때에 변제기에 이르지 아니한 채무를 변제하는 행위.
c) Thanh toán các khoản nợ chưa đến hạn khi nguy cơ rủi ro tài chính có thể xảy ra đối với công ty.
7. 사원총회의 사원이 다른 사원총회 사원이 부여된 권한과 의무를 이행함에 있어 위반행위가 있음을 발견한 경우, 소유자 대표기관에 서면으로 보고하고, 위반 사원에게 위반행위의 중지 및 결과의 시정을 요구할 책임이 있다.
7. Trường hợp thành viên Hội đồng thành viên phát hiện có thành viên Hội đồng thành viên khác có hành vi vi phạm trong thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao thì có trách nhiệm báo cáo bằng văn bản với cơ quan đại diện chủ sở hữu; yêu cầu thành viên vi phạm chấm dứt hành vi vi phạm và khắc phục hậu quả.
제98조. 근무 방식, 사원총회 회의 진행의 조건 및 절차
Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên
1. 사원총회는 집체 방식으로 근무하며, 자신의 권한과 의무에 속하는 사항을 심의·결정하기 위하여 분기당 최소 1회 소집한다. 토의를 요하지 아니하는 사항에 대하여는 사원총회가 회사 정관의 규정에 따라 사원들의 의견을 서면으로 수렴할 수 있다. 사원총회는 회사 소유자 대표기관의 요구, 사원총회 의장 또는 사원총회 사원 총수의 50% 초과 사원 또는 사장이나 총사장의 제의에 따라 긴급한 문제를 해결하기 위하여 임시회의를 소집할 수 있다.
1. Hội đồng thành viên làm việc theo chế độ tập thể; họp ít nhất một lần trong một quý để xem xét, quyết định những vấn đề thuộc quyền, nghĩa vụ của mình. Đối với những vấn đề không yêu cầu thảo luận thì Hội đồng thành viên có thể lấy ý kiến các thành viên bằng văn bản theo quy định tại Điều lệ công ty. Hội đồng thành viên có thể họp bất thường để giải quyết những vấn đề cấp bách theo yêu cầu của cơ quan đại diện chủ sở hữu công ty, theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc trên 50% tổng số thành viên Hội đồng thành viên hoặc Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.
2. 사원총회 의장 또는 사원총회 의장으로부터 위임받은 사원은 의제, 서류 내용의 준비, 사원총회 회의의 소집, 주재 및 의장직을 수행할 책임이 있다. 사원총회 사원은 회의 의제에 관하여 서면으로 건의할 권한이 있다. 회의 내용 및 서류는 늦어도 회의 개최일 03영업일 전까지 사원총회 사원 및 회의 초청자에게 송부되어야 한다. 회사 소유자 대표기관에 회사 정관의 수정·보완 건의, 회사 발전 방향 승인, 연간 재무제표 승인, 회사의 조직개편 또는 해산과 관련된 회의 사용 서류는 늦어도 회의 개최일 05영업일 전까지 사원들에게 송부되어야 한다.
2. Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc thành viên được Chủ tịch Hội đồng thành viên ủy quyền có trách nhiệm chuẩn bị chương trình, nội dung tài liệu, triệu tập, chủ trì và làm chủ tọa cuộc họp Hội đồng thành viên. Các thành viên Hội đồng thành viên có quyền kiến nghị bằng văn bản về chương trình họp. Nội dung và các tài liệu cuộc họp phải gửi đến các thành viên Hội đồng thành viên và người được mời dự họp chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày họp. Tài liệu sử dụng trong cuộc họp liên quan đến việc kiến nghị cơ quan đại diện chủ sở hữu công ty sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty, thông qua phương hướng phát triển công ty, thông qua báo cáo tài chính hằng năm, tổ chức lại hoặc giải thể công ty phải được gửi đến các thành viên chậm nhất là 05 ngày làm việc trước ngày họp.
3. 사원총회 소집통지서는 소집장, 전화, 팩스, 전자수단 또는 회사 정관이 정하는 기타 방식으로 발송될 수 있으며, 각 사원총회 사원 및 회의 초청자에게 직접 송부되어야 한다. 소집통지서의 내용에는 회의 일시, 장소 및 의제를 명시하여야 한다. 필요한 경우 화상회의 형식을 적용할 수 있다.
3. Thông báo mời họp Hội đồng thành viên có thể gửi bằng giấy mời, điện thoại, fax, phương tiện điện tử hoặc phương thức khác do Điều lệ công ty quy định và được gửi trực tiếp đến từng thành viên Hội đồng thành viên và người được mời dự họp. Nội dung thông báo mời họp phải xác định rõ thời gian, địa điểm và chương trình họp. Hình thức họp trực tuyến có thể được áp dụng khi cần thiết.
4. 사원총회 회의는 사원총회 사원 총수의 3분의 2 이상이 참석한 경우 유효하다. 사원총회 결의는 참석 사원 총수의 과반수가 찬성 투표한 경우 통과되며, 가부동수인 경우에는 사원총회 의장 또는 사원총회 의장으로부터 회의 주재를 위임받은 자가 찬성 투표한 내용이 통과된 내용으로 된다. 사원총회 사원은 자신의 의견을 유보하고 회사 소유자 대표기관에 건의할 권한을 가진다.
4. Cuộc họp Hội đồng thành viên hợp lệ khi có ít nhất hai phần ba tổng số thành viên Hội đồng thành viên tham dự. Nghị quyết Hội đồng thành viên được thông qua khi có hơn một nửa tổng số thành viên tham dự biểu quyết tán thành; trường hợp có số phiếu ngang nhau thì nội dung có phiếu tán thành của Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc người được Chủ tịch Hội đồng thành viên ủy quyền chủ trì cuộc họp là nội dung được thông qua. Thành viên Hội đồng thành viên có quyền bảo lưu ý kiến của mình và kiến nghị lên cơ quan đại diện chủ sở hữu công ty.
5. 서면으로 사원총회 사원들의 의견을 수렴하는 경우, 사원총회 결의는 사원총회 사원 총수의 과반수가 찬성한 때에 통과된다. 결의는 동일한 서면의 여러 복사본을 사용하여 통과될 수 있으며, 단 각 복사본에는 최소 1명 이상의 사원총회 사원의 서명이 있어야 한다.
5. Trường hợp lấy ý kiến các thành viên Hội đồng thành viên bằng văn bản thì nghị quyết Hội đồng thành viên được thông qua khi có hơn một nửa tổng số thành viên Hội đồng thành viên tán thành. Nghị quyết có thể được thông qua bằng cách sử dụng nhiều bản sao của cùng một văn bản nếu mỗi bản sao đó có ít nhất một chữ ký của thành viên Hội đồng thành viên.
6. 회의 내용과 의제에 근거하여 사원총회는 필요하다고 판단되는 경우, 관련 기관·조직의 권한 있는 대표자를 초청하여 회의 의제의 구체적 사항을 토의하게 한다. 회의에 초청된 기관·조직의 대표자는 의견을 진술할 권한이 있으나 표결에는 참여하지 아니한다. 초청된 대표자의 진술 의견은 회의록에 충실히 기록된다.
6. Căn cứ vào nội dung và chương trình cuộc họp, khi xét thấy cần thiết, Hội đồng thành viên mời đại diện có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức có liên quan tham dự và thảo luận các vấn đề cụ thể trong chương trình cuộc họp. Đại diện cơ quan, tổ chức được mời dự họp có quyền phát biểu ý kiến nhưng không tham gia biểu quyết. Các ý kiến phát biểu của đại diện được mời dự họp được ghi đầy đủ vào biên bản của cuộc họp.
7. 토의 사항의 내용, 진술 의견, 표결 결과, 사원총회에서 통과된 결의 및 사원총회 회의의 결론은 회의록에 기록되어야 한다. 회의 의장과 서기는 사원총회 회의록의 정확성과 진실성에 대하여 연대하여 책임을 진다. 사원총회 회의록은 회의가 종료되기 전에 통과되어야 한다. 회의록에는 다음과 같은 주요 내용이 포함되어야 한다:
7. Nội dung các vấn đề thảo luận, các ý kiến phát biểu, kết quả biểu quyết, các nghị quyết được Hội đồng thành viên thông qua và kết luận của các cuộc họp Hội đồng thành viên phải được ghi biên bản. Chủ tọa và thư ký cuộc họp phải liên đới chịu trách nhiệm về tính chính xác và tính trung thực của biên bản họp Hội đồng thành viên. Biên bản họp Hội đồng thành viên phải được thông qua trước khi kết thúc cuộc họp. Biên bản phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
a) 회의 일시, 장소, 목적, 의제; 참석 사원 명부; 토의 및 표결된 사항; 각 토의 사항에 대한 사원 및 초청 대표자의 진술 의견 요약;
a) Thời gian, địa điểm, mục đích, chương trình họp; danh sách thành viên dự họp; vấn đề được thảo luận và biểu quyết; tóm tắt ý kiến phát biểu của thành viên, đại diện được mời dự họp về từng vấn đề thảo luận;
b) 기권표 방식을 적용하지 아니한 경우의 찬성 및 반대 표결 수; 기권표 방식을 적용한 경우의 찬성, 반대 및 기권 표결 수;
b) Số phiếu biểu quyết tán thành và không tán thành đối với trường hợp không áp dụng phương thức bỏ phiếu trắng; số phiếu biểu quyết tán thành, không tán thành và không có ý kiến đối với trường hợp áp dụng phương thức bỏ phiếu trắng;
c) 통과된 결정 사항;
c) Các quyết định được thông qua;
d) 참석 사원의 성명, 서명.
d) Họ, tên, chữ ký của thành viên dự họp.
8. 사원총회 사원은 사장, 부사장 또는 총사장, 부총사장, 수석회계사 및 회사 관리자, 회사가 정관자본의 100%를 보유한 자회사, 기타 기업에 대한 회사의 출자지분 대표자에게 사원총회가 정한 정보 규정 또는 사원총회 결의에 따라 기업의 재무 상황, 활동에 관한 정보, 서류를 제공할 것을 요구할 권한이 있다. 정보 제공을 요구받은 자는 사원총회의 다른 결정이 있는 경우를 제외하고는 사원총회 사원의 요구에 따라 적시에, 완전하고 정확하게 정보와 서류를 제공하여야 한다.
8. Thành viên Hội đồng thành viên có quyền yêu cầu Giám đốc, Phó giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng và người quản lý công ty, công ty con do công ty nắm giữ 100% vốn điều lệ, người đại diện phần vốn góp của công ty tại doanh nghiệp khác cung cấp các thông tin, tài liệu về tình hình tài chính, hoạt động của doanh nghiệp theo quy chế thông tin do Hội đồng thành viên quy định hoặc theo nghị quyết Hội đồng thành viên. Người được yêu cầu cung cấp thông tin phải cung cấp kịp thời, đầy đủ và chính xác thông tin, tài liệu theo yêu cầu của thành viên Hội đồng thành viên, trừ trường hợp Hội đồng thành viên có quyết định khác.
9. 사원총회는 자신의 직무를 수행하기 위하여 회사의 관리·경영 기구 및 보조 부서를 이용한다.
9. Hội đồng thành viên sử dụng bộ máy quản lý, điều hành, bộ phận giúp việc của công ty để thực hiện nhiệm vụ của mình.
10. 사원총회의 활동 비용, 급여, 수당 및 보수는 회사 관리비용에 산입된다.
10. Chi phí hoạt động của Hội đồng thành viên, tiền lương, phụ cấp và thù lao được tính vào chi phí quản lý công ty.
11. 필요한 경우 사원총회는 자신의 권한에 속하는 중요한 사항을 결정하기 전에 국내외 전문 컨설턴트의 의견 수렴을 조직한다. 전문 컨설턴트 의견 수렴 비용은 회사의 재무관리규정에 규정된다.
11. Trường hợp cần thiết, Hội đồng thành viên tổ chức việc lấy ý kiến chuyên gia tư vấn trong nước và nước ngoài trước khi quyết định vấn đề quan trọng thuộc thẩm quyền của Hội đồng thành viên. Chi phí lấy ý kiến chuyên gia tư vấn được quy định tại quy chế quản lý tài chính của công ty.
12. 사원총회 결의는 통과된 날부터 또는 소유자 대표기관의 승인을 받아야 하는 경우를 제외하고는 결의서에 명시된 효력 발생일부터 효력을 가진다.
12. Nghị quyết Hội đồng thành viên có hiệu lực kể từ ngày được thông qua hoặc từ ngày có hiệu lực ghi trong nghị quyết, trừ trường hợp phải được cơ quan đại diện chủ sở hữu chấp thuận.
제99조. 회사 회장
Điều 99. Chủ tịch công ty
1. 회사 회장은 법령의 규정에 따라 소유자 대표기관이 임명한다. 회사 회장의 임기는 05년을 초과하지 아니하며 연임될 수 있다. 1인의 개인은 최초 임명 전에 당해 회사에서 15년을 초과하여 계속 근무한 경우를 제외하고는 2개 임기를 초과하여 임명될 수 없다. 회사 회장의 자격기준, 조건 및 해임, 면직 사유는 본 법 제93조 및 제94조의 규정에 따른다.
1. Chủ tịch công ty do cơ quan đại diện chủ sở hữu bổ nhiệm theo quy định của pháp luật. Chủ tịch công ty có nhiệm kỳ không quá 05 năm và có thể được bổ nhiệm lại. Một cá nhân được bổ nhiệm không quá hai nhiệm kỳ, trừ trường hợp người được bổ nhiệm đã có trên 15 năm làm việc liên tục tại công ty đó trước khi được bổ nhiệm lần đầu. Tiêu chuẩn, điều kiện và các trường hợp miễn nhiệm, cách chức Chủ tịch công ty được thực hiện theo quy định tại Điều 93 và Điều 94 của Luật này.
2. 회사 회장은 기업 내 생산·사업에 투자된 국가자본의 관리 및 사용에 관한 법률의 규정에 따라 회사에 직접 파견된 소유자 대표자의 권한과 의무를 수행하며, 본 법 제92조 및 제97조의 규정에 따른 기타 권한, 의무 및 책임을 수행한다.
2. Chủ tịch công ty thực hiện quyền, nghĩa vụ của người đại diện chủ sở hữu trực tiếp tại công ty theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp; quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm khác theo quy định tại Điều 92 và Điều 97 của Luật này.
3. 회사 회장의 급여, 수당, 보수는 회사 관리비용에 산입된다.
3. Tiền lương, phụ cấp, thù lao của Chủ tịch công ty được tính vào chi phí quản lý công ty.
4. 회사 회장은 자신의 권한과 의무를 이행하기 위하여 회사의 관리·경영 기구 및 보조 부서를 이용한다. 필요한 경우 회사 회장은 자신의 권한에 속하는 중요한 사항을 결정하기 전에 국내외 전문 컨설턴트의 의견 수렴을 조직한다. 전문 컨설턴트 의견 수렴 비용은 회사의 재무관리규정에 규정된다.
4. Chủ tịch công ty sử dụng bộ máy quản lý, điều hành, bộ phận giúp việc của công ty để thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình. Trường hợp cần thiết, Chủ tịch công ty tổ chức lấy ý kiến chuyên gia tư vấn trong nước và nước ngoài trước khi quyết định vấn đề quan trọng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch công ty. Chi phí lấy ý kiến chuyên gia tư vấn được quy định tại quy chế quản lý tài chính của công ty.
5. 본 조 제2항에 규정된 권한에 속하는 결정은 서면으로 작성되어야 하며, 회사 회장이 사장 또는 총사장을 겸임하는 경우를 포함하여 회사 회장의 직함으로 서명되어야 한다.
5. Quyết định thuộc thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều này phải được lập thành văn bản, ký tên với chức danh Chủ tịch công ty bao gồm cả trường hợp Chủ tịch công ty kiêm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.
6. 회사 회장의 결정은 서명한 날부터 또는 소유자 대표기관의 승인을 받아야 하는 경우를 제외하고는 결정서에 명시된 효력 발생일부터 효력을 가진다.
6. Quyết định của Chủ tịch công ty có hiệu lực kể từ ngày ký hoặc từ ngày có hiệu lực ghi trong quyết định, trừ trường hợp phải được cơ quan đại diện chủ sở hữu chấp thuận.
7. 회사 회장이 30일을 초과하여 베트남 국외로 출국하는 경우, 다른 사람에게 회사 회장의 일부 권한과 의무를 행사하도록 서면으로 위임하여야 하며, 위임 사실은 소유자 대표기관에 서면으로 적시에 통지되어야 한다. 기타 위임의 경우는 회사의 내부관리규정에 정한 바에 따른다.
7. Trường hợp Chủ tịch công ty xuất cảnh khỏi Việt Nam trên 30 ngày thì phải ủy quyền bằng văn bản cho người khác thực hiện một số quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch công ty; việc ủy quyền phải được thông báo kịp thời bằng văn bản đến cơ quan đại diện chủ sở hữu. Trường hợp ủy quyền khác thực hiện theo quy định tại quy chế quản lý nội bộ của công ty.
제100조. 사장, 총사장 및 부사장, 부총사장
Điều 100. Giám đốc, Tổng giám đốc và Phó giám đốc, Phó Tổng giám đốc
1. 사장 또는 총사장은 소유자 대표기관이 승인한 인사 방안에 따라 사원총회 또는 회사 회장이 임명하거나 고용한다.
1. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc do Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty bổ nhiệm hoặc thuê theo phương án nhân sự đã được cơ quan đại diện chủ sở hữu chấp thuận.
2. 사장 또는 총사장은 회사의 일상 업무를 총괄 지휘할 직무를 가지며 다음과 같은 권한과 의무를 가진다:
2. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc có nhiệm vụ điều hành các hoạt động hằng ngày của công ty và có quyền, nghĩa vụ sau đây:
a) 회사의 사업 계획, 사업 방안, 투자 계획의 집행 조직 및 집행 결과 평가;
a) Tổ chức thực hiện và đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch, phương án kinh doanh, kế hoạch đầu tư của công ty;
b) 사원총회, 회사 회장 및 회사 소유자 대표기관의 결의, 결정의 집행 조직 및 집행 결과 평가;
b) Tổ chức thực hiện và đánh giá kết quả thực hiện nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty và của cơ quan đại diện chủ sở hữu công ty;
c) 회사의 일상적인 업무의 결정;
c) Quyết định các công việc hằng ngày của công ty;
d) 사원총회 또는 회사 회장이 승인한 회사의 내부관리규정의 공포;
d) Ban hành quy chế quản lý nội bộ của công ty đã được Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty chấp thuận;
đ) 사원총회 또는 회사 회장의 권한에 속하는 직책을 제외한 회사 관리자에 대한 임명, 고용, 해임, 면직, 근로계약 종료;
đ) Bổ nhiệm, thuê, miễn nhiệm, cách chức, chấm dứt hợp đồng lao động đối với người quản lý công ty, trừ chức danh thuộc thẩm quyền của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty;
e) 사원총회 의장 또는 회사 회장의 권한에 속하는 경우를 제외하고 회사 명의로 계약 및 거래 체결;
e) Ký kết hợp đồng, giao dịch nhân danh công ty, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty;
g) 사업 계획 목표 달성 결과에 관한 분기별·연간 정기 보고서 및 재무제표의 작성 및 사원총회 또는 회사 회장에의 제출;
g) Lập và trình Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty báo cáo định kỳ hằng quý, hằng năm về kết quả thực hiện mục tiêu kế hoạch kinh doanh; báo cáo tài chính;
h) 세후이익의 배분·사용 및 회사의 기타 재무적 의무에 관한 건의;
h) Kiến nghị phân bổ và sử dụng lợi nhuận sau thuế và các nghĩa vụ tài chính khác của công ty;
i) 근로자의 채용;
i) Tuyển dụng lao động;
k) 회사의 조직개편 방안 건의;
k) Kiến nghị phương án tổ chức lại công ty;
l) 법령 및 회사 정관의 규정에 따른 기타 권한과 의무.
l) Quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
3. 회사는 1인 또는 수인의 부사장 또는 부총사장을 둔다. 부사장 또는 부총사장의 수, 임명 권한은 회사 정관에 규정한다. 부사장 또는 부총사장의 권한과 의무는 회사 정관 및 근로계약에 규정한다.
3. Công ty có một hoặc một số Phó giám đốc hoặc Phó Tổng giám đốc. Số lượng, thẩm quyền bổ nhiệm Phó giám đốc hoặc Phó Tổng giám đốc quy định tại Điều lệ công ty. Quyền và nghĩa vụ của Phó giám đốc hoặc Phó Tổng giám đốc quy định tại Điều lệ công ty, hợp đồng lao động.
제101조. 사장, 총사장의 자격기준 및 조건
Điều 101. Tiêu chuẩn, điều kiện của Giám đốc, Tổng giám đốc
1. 본 법 제17조 제2항에 규정된 대상에 속하지 아니할 것.
1. Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này.
2. 경영관리 또는 회사의 사업 분야, 업종에서의 전문 자격 및 경험을 보유할 것.
2. Có trình độ chuyên môn, kinh nghiệm trong quản trị kinh doanh hoặc trong lĩnh vực, ngành, nghề kinh doanh của công ty.
3. 소유자 대표기관의 장, 부기관장의 가족관계에 있는 자가 아닐 것; 회사 사원총회의 사원, 회사 회장의 가족관계에 있는 자가 아닐 것; 회사의 부총사장, 부사장 및 수석회계사의 가족관계에 있는 자가 아닐 것; 회사의 감사관의 가족관계에 있는 자가 아닐 것.
3. Không phải là người có quan hệ gia đình của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan đại diện chủ sở hữu; thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty; Phó Tổng giám đốc, Phó giám đốc và Kế toán trưởng của công ty; Kiểm soát viên công ty.
4. 당해 회사 또는 다른 국유기업에서 사원총회 의장, 사원총회 사원, 회사 회장, 사장 또는 총사장, 부사장 또는 부총사장의 직책에서 면직된 적이 없을 것.
4. Chưa từng bị cách chức Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Phó giám đốc hoặc Phó Tổng giám đốc tại công ty hoặc ở doanh nghiệp nhà nước khác.
5. 다른 기업의 사장 또는 총사장을 겸임할 수 없다.
5. Không được kiêm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của doanh nghiệp khác.
6. 회사 정관에 규정된 기타 자격기준 및 조건.
6. Tiêu chuẩn, điều kiện khác quy định tại Điều lệ công ty.
제102조. 사장, 총사장 및 회사의 기타 관리자, 수석회계사의 해임 및 면직
Điều 102. Miễn nhiệm, cách chức đối với Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác của công ty, Kế toán trưởng
1. 사장 또는 총사장은 다음 각 호의 경우에 해임된다:
1. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc bị miễn nhiệm trong trường hợp sau đây:
a) 본 법 제101조에 규정된 자격기준 및 조건을 더 이상 충족하지 아니하는 경우;
a) Không còn đủ tiêu chuẩn và điều kiện quy định tại Điều 101 của Luật này;
b) 사직서가 있는 경우.
b) Có đơn xin nghỉ việc.
2. 사장 또는 총사장은 다음 각 호의 경우에 면직이 심의된다:
2. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc bị xem xét cách chức trong trường hợp sau đây:
a) 기업이 법령의 규정에 따라 자본을 보전하지 못한 경우;
a) Doanh nghiệp không bảo toàn được vốn theo quy định của pháp luật;
b) 기업이 연간 사업 계획 목표를 달성하지 못한 경우;
b) Doanh nghiệp không hoàn thành các mục tiêu kế hoạch kinh doanh hằng năm;
c) 기업이 법령을 위반한 경우;
c) Doanh nghiệp vi phạm pháp luật;
d) 기업의 새로운 발전 전략 및 사업 계획의 요구에 부응하는 충분한 수준과 역량을 갖추지 못한 경우;
d) Không có đủ trình độ và năng lực đáp ứng yêu cầu của chiến lược phát triển và kế hoạch kinh doanh mới của doanh nghiệp;
đ) 본 법 제97조 및 제100조에 규정된 관리자의 권한, 의무 및 책임 중 어느 하나를 위반한 경우;
đ) Vi phạm một trong số các quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của người quản lý quy định tại Điều 97 và Điều 100 của Luật này;
e) 회사 정관에 규정된 기타 경우.
e) Trường hợp khác quy định tại Điều lệ công ty.
3. 해임 또는 면직 결정이 있은 날부터 60일 이내에 사원총회 또는 회사 회장은 이를 대체할 다른 사람의 선발 및 임명을 심의·결정한다.
3. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày có quyết định miễn nhiệm, cách chức, Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty xem xét, quyết định tuyển chọn, bổ nhiệm người khác thay thế.
4. 부총사장, 부사장, 회사의 기타 관리자, 수석회계사에 대한 해임, 면직의 경우는 회사 정관으로 정한다.
4. Trường hợp miễn nhiệm, cách chức đối với Phó Tổng giám đốc, Phó giám đốc, người quản lý khác của công ty, Kế toán trưởng do Điều lệ công ty quy định.
제103조. 감사위원회, 감사관
Điều 103. Ban kiểm soát, Kiểm soát viên
1. 회사의 규모에 근거하여 소유자 대표기관은 감사위원장을 포함하여 01명부터 05명까지의 감사관으로 구성된 감사위원회를 설치하기로 결정한다. 감사관의 임기는 05년을 초과하지 아니하며 연임될 수 있으나, 당해 회사에서 연속하여 02개 임기를 초과할 수 없다. 감사위원회에 감사관이 01명만 있는 경우 그 감사관이 동시에 감사위원장이 되며 감사위원장의 자격기준을 충족하여야 한다.
1. Căn cứ quy mô của công ty, cơ quan đại diện chủ sở hữu quyết định thành lập Ban kiểm soát có từ 01 đến 05 Kiểm soát viên, trong đó có Trưởng Ban kiểm soát. Nhiệm kỳ Kiểm soát viên không quá 05 năm và có thể được bổ nhiệm lại nhưng không quá 02 nhiệm kỳ liên tục tại công ty đó. Trường hợp Ban kiểm soát chỉ có 01 Kiểm soát viên thì Kiểm soát viên đó đồng thời là Trưởng Ban kiểm soát và phải đáp ứng tiêu chuẩn của Trưởng Ban kiểm soát.
2. 1인의 개인은 동시에 04개 이하의 국유기업의 감사위원장 또는 감사관으로 임명될 수 있다.
2. Một cá nhân có thể đồng thời được bổ nhiệm làm Trưởng Ban kiểm soát, Kiểm soát viên của không quá 04 doanh nghiệp nhà nước.
3. 감사위원장, 감사관은 다음과 같은 자격기준 및 조건을 갖추어야 한다:
3. Trưởng Ban kiểm soát, Kiểm soát viên phải có tiêu chuẩn và điều kiện sau đây:
a) 경제, 재무, 회계, 감사, 법학, 경영관리 전공 중 하나 또는 기업의 사업 활동에 부합하는 전공 분야의 대학교 졸업 이상의 학위를 소지하고 최소 03년 이상의 실무경력을 보유할 것; 감사위원장은 최소 05년 이상의 실무경력을 보유할 것;
a) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế, tài chính, kế toán, kiểm toán, luật, quản trị kinh doanh hoặc chuyên ngành phù hợp với hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc; Trưởng Ban kiểm soát phải có ít nhất 05 năm kinh nghiệm làm việc;
b) 회사의 관리자 및 기타 기업의 관리자가 아닐 것; 국유기업이 아닌 기업의 감사관이 아닐 것; 회사의 근로자가 아닐 것;
b) Không được là người quản lý công ty và người quản lý tại doanh nghiệp khác; không được là Kiểm soát viên của doanh nghiệp không phải là doanh nghiệp nhà nước; không phải là người lao động của công ty;
c) 회사 소유자 대표기관의 장, 부기관장의 가족관계에 있는 자가 아닐 것; 회사 사원총회의 사원의 가족관계에 있는 자가 아닐 것; 회사 회장의 가족관계에 있는 자가 아닐 것; 사장 또는 총사장의 가족관계에 있는 자가 아닐 것; 부사장 또는 부총사장, 수석회계사의 가족관계에 있는 자가 아닐 것; 회사의 기타 감사관의 가족관계에 있는 자가 아닐 것;
c) Không phải là người có quan hệ gia đình của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan đại diện chủ sở hữu của công ty; thành viên Hội đồng thành viên của công ty; Chủ tịch công ty; Giám đốc hoặc Tổng giám đốc; Phó giám đốc hoặc Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng; Kiểm soát viên khác của công ty;
d) 회사 정관에 규정된 기타 자격기준 및 조건.
d) Tiêu chuẩn và điều kiện khác quy định tại Điều lệ công ty.
4. 정부는 본 조를 구체적으로 규정한다.
4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제104조. 감사위원회의 의무
Điều 104. Nghĩa vụ của Ban kiểm soát
1. 감사위원회는 다음과 같은 의무를 가진다:
1. Ban kiểm soát có nghĩa vụ sau đây:
a) 발전 전략, 사업 계획의 이행 조직에 대한 감독;
a) Giám sát việc tổ chức thực hiện chiến lược phát triển, kế hoạch kinh doanh;
b) 회사의 사업 활동 실태, 재무 실태에 대한 감독 및 평가;
b) Giám sát, đánh giá thực trạng hoạt động kinh doanh, thực trạng tài chính của công ty;
c) 사원총회 사원 및 사원총회, 회사 회장, 회사 사장 또는 총사장의 권한과 의무 이행에 대한 감독 및 평가;
c) Giám sát và đánh giá việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên và Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc công ty;
d) 내부감사규정, 위험관리 및 예방 규정, 보고 규정, 회사의 기타 내부 거버넌스 규정의 효력 및 준수 수준에 대한 감독 및 평가;
d) Giám sát, đánh giá hiệu lực và mức độ tuân thủ quy chế kiểm toán nội bộ, quy chế quản lý và phòng ngừa rủi ro, quy chế báo cáo, quy chế quản trị nội bộ khác của công ty;
đ) 회계 업무, 회계장부, 재무제표의 내용, 부속 서류 및 관련 문서의 적법성, 체계성 및 진실성에 대한 감독;
đ) Giám sát tính hợp pháp, tính hệ thống và trung thực trong công tác kế toán, sổ sách kế toán, trong nội dung báo cáo tài chính, các phụ lục và tài liệu liên quan;
e) 특수관계인과의 회사 계약, 거래에 대한 감독;
e) Giám sát hợp đồng, giao dịch của công ty với các bên có liên quan;
g) 대규모 투자 프로젝트의 이행 감독; 매매 계약 및 거래; 대규모의 기타 사업 계약 및 거래; 회사의 비정상적인 사업 계약 및 거래에 대한 감독;
g) Giám sát thực hiện dự án đầu tư lớn; hợp đồng, giao dịch mua, bán; hợp đồng, giao dịch kinh doanh khác có quy mô lớn; hợp đồng, giao dịch kinh doanh bất thường của công ty;
h) 본 항 a, b, c, d, đ, e 및 g목에 규정된 내용에 관한 평가 및 건의 보고서를 작성하여 소유자 대표기관 및 사원총회에 제출;
h) Lập và gửi báo cáo đánh giá, kiến nghị về nội dung quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e và g khoản này cho cơ quan đại diện chủ sở hữu và Hội đồng thành viên;
i) 소유자 대표기관의 요구 및 회사 정관의 규정에 따른 기타 의무의 이행.
i) Thực hiện nghĩa vụ khác theo yêu cầu của cơ quan đại diện chủ sở hữu, quy định tại Điều lệ công ty.
2. 감사관의 급여, 보수, 상여금 및 기타 이익은 소유자 대표기관이 결정하고 지급한다.
2. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của Kiểm soát viên do cơ quan đại diện chủ sở hữu quyết định và chi trả.
3. 정부는 본 조를 구체적으로 규정한다.
3. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제105조. 감사위원회의 권한
Điều 105. Quyền của Ban kiểm soát
1. 사원총회 회의, 소유자 대표기관과 사원총회 간의 공식·비공식 협의 및 교환 회의에 참석한다; 투자개발 계획, 프로젝트, 프로그램 및 회사 관리·경영에 관한 기타 결정에 관하여 사원총회, 사원총회 사원, 회사 회장 및 사장 또는 총사장에게 질의한다.
1. Tham gia các cuộc họp Hội đồng thành viên, các cuộc tham vấn, trao đổi chính thức và không chính thức của cơ quan đại diện chủ sở hữu với Hội đồng thành viên; chất vấn Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc về kế hoạch, dự án, chương trình đầu tư phát triển và các quyết định khác trong quản lý, điều hành công ty.
2. 회사의 회계장부, 보고서, 계약, 거래 및 기타 문서를 검토한다; 필요하다고 인정되거나 소유자 대표기관의 요구가 있는 경우 사원총회, 사원총회 사원, 회사 회장, 사장 또는 총사장의 관리·경영 업무를 검사한다.
2. Xem xét sổ sách kế toán, báo cáo, hợp đồng, giao dịch và tài liệu khác của công ty; kiểm tra công việc quản lý, điều hành của Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc khi xét thấy cần thiết hoặc theo yêu cầu của cơ quan đại diện chủ sở hữu.
3. 사원총회, 사원총회 사원, 회사 회장, 사장, 부사장 또는 총사장, 부총사장, 수석회계사 및 기타 관리자에게 회사의 관리 및 투자·사업 활동 범위 내의 정보를 보고하고 제공하도록 요구한다.
3. Yêu cầu Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc, Phó giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng và người quản lý khác báo cáo, cung cấp thông tin trong phạm vi quản lý và hoạt động đầu tư, kinh doanh của công ty.
4. 법령 및 회사 정관의 규정에 따른 직무를 수행하기 위하여 필요하다고 인정되는 경우 회사 관리자에게 자회사의 재무 실태 및 경영 성과에 대하여 보고하도록 요구한다.
4. Yêu cầu người quản lý công ty báo cáo về thực trạng tài chính và kết quả kinh doanh của công ty con khi xét thấy cần thiết để thực hiện các nhiệm vụ theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
5. 감사위원회에 부여된 권한과 의무의 이행을 자문하고 직접 지원하기 위하여 감사 업무를 수행할 단위를 설립할 것을 소유자 대표기관에 제의한다.
5. Đề nghị cơ quan đại diện chủ sở hữu thành lập đơn vị thực hiện nhiệm vụ kiểm toán để tham mưu và trực tiếp hỗ trợ Ban kiểm soát thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao.
6. 회사 정관에 규정된 기타 권한.
6. Quyền khác quy định tại Điều lệ công ty.
제106조. 감사위원회의 근무 방식
Điều 106. Chế độ làm việc của Ban kiểm soát
1. 감사위원장은 감사위원회의 월별, 분기별 및 연간 업무 계획을 수립하고, 각 감사관에게 구체적인 직무와 업무를 분장한다.
1. Trưởng Ban kiểm soát xây dựng kế hoạch công tác hằng tháng, hằng quý và hằng năm của Ban kiểm soát; phân công nhiệm vụ và công việc cụ thể cho từng Kiểm soát viên.
2. 감사관은 분장된 직무와 업무를 능동적이고 독립적으로 수행하며, 필요하다고 인정되는 경우 계획 외의, 분장 범위를 벗어난 기타 감사 직무 및 업무의 수행을 제안·건의한다.
2. Kiểm soát viên chủ động và độc lập thực hiện nhiệm vụ và công việc được phân công; đề xuất, kiến nghị thực hiện nhiệm vụ, công việc kiểm soát khác ngoài kế hoạch, ngoài phạm vi được phân công khi xét thấy cần thiết.
3. 감사위원회는 최소 매월 1회 회의를 개최하여 소유자 대표기관에 제출할 당월 감사 결과 보고서를 검토, 평가, 통과시키고, 감사위원회의 차기 활동 계획을 토의·통과시킨다.
3. Ban kiểm soát họp ít nhất mỗi tháng một lần để rà soát, đánh giá, thông qua báo cáo kết quả kiểm soát trong tháng trình cơ quan đại diện chủ sở hữu; thảo luận và thông qua kế hoạch hoạt động tiếp theo của Ban kiểm soát.
4. 감사위원회의 결정은 참석 구성원 과반수가 찬성한 때에 통과된다. 통과된 결정의 내용과 다른 의견은 충실하고 정확하게 기록되어 소유자 대표기관에 보고되어야 한다.
4. Quyết định của Ban kiểm soát được thông qua khi có đa số thành viên dự họp tán thành. Các ý kiến khác với nội dung quyết định đã được thông qua phải được ghi chép đầy đủ, chính xác và báo cáo cơ quan đại diện chủ sở hữu.
제107조. 감사관의 책임
Điều 107. Trách nhiệm của Kiểm soát viên
1. 감사관의 권한과 의무를 이행함에 있어 법령, 회사 정관, 소유자 대표기관의 결정 및 직업윤리를 준수하여야 한다.
1. Tuân thủ pháp luật, Điều lệ công ty, quyết định của cơ quan đại diện chủ sở hữu và đạo đức nghề nghiệp trong thực hiện quyền và nghĩa vụ của Kiểm soát viên.
2. 국가, 회사의 이익 및 회사 내 당사자들의 정당한 이익을 보호하기 위하여 부여된 권한과 의무를 성실하고 신중하며 최선의 방식으로 이행하여야 한다.
2. Thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao một cách trung thực, cẩn trọng, tốt nhất để bảo vệ lợi ích của Nhà nước, công ty và lợi ích hợp pháp của các bên tại công ty.
3. 국가와 회사의 이익에 충실하여야 하며, 지위·직책을 남용하거나 회사의 정보, 비결, 사업 기회, 기타 재산을 사익을 위해 또는 다른 조직·개인의 이익을 위해 사용하여서는 아니 된다.
3. Trung thành với lợi ích của Nhà nước và công ty; không lạm dụng địa vị, chức vụ và sử dụng thông tin, bí quyết, cơ hội kinh doanh, tài sản khác của công ty để tư lợi hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác.
4. 본 조에 규정된 책임을 위반하여 회사에 손해를 끼친 경우, 감사관은 당해 손해를 배상할 개인적 책임 또는 연대책임을 져야 한다; 위반의 성격, 정도 및 손해에 따라 징계 처분, 행정위반 과태료 처분을 받거나 법령의 규정에 따라 형사책임을 추궁받을 수도 있다; 본 조에 규정된 책임 위반으로 인하여 취득한 모든 소득과 이익을 회사에 반환하여야 한다.
4. Trường hợp vi phạm trách nhiệm quy định tại Điều này mà gây thiệt hại cho công ty thì Kiểm soát viên phải chịu trách nhiệm cá nhân hoặc liên đới bồi thường thiệt hại đó; tùy theo tính chất, mức độ vi phạm và thiệt hại còn có thể bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật; hoàn trả lại cho công ty mọi thu nhập và lợi ích có được do vi phạm trách nhiệm quy định tại Điều này.
5. 감사관이 부여된 권한, 의무 및 책임을 위반한 것을 발견한 경우, 소유자 대표기관에 적시에 보고하는 동시에 당해 감사관에게 위반행위의 중지 및 결과 시정을 요구하여야 한다.
5. Báo cáo kịp thời cho cơ quan đại diện chủ sở hữu, đồng thời yêu cầu Kiểm soát viên chấm dứt hành vi vi phạm và khắc phục hậu quả trong trường hợp phát hiện Kiểm soát viên đó vi phạm quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm được giao.
6. 다음 각 호의 경우, 회사 소유자 대표기관, 다른 감사관 및 관련 개인에게 적시에 보고하는 동시에 당해 개인에게 위반행위의 중지 및 결과 시정을 요구하여야 한다:
6. Báo cáo kịp thời cho cơ quan đại diện chủ sở hữu công ty, Kiểm soát viên khác và cá nhân có liên quan, đồng thời yêu cầu cá nhân đó chấm dứt hành vi vi phạm và khắc phục hậu quả trong trường hợp sau đây:
a) 사원총회 사원, 회사 회장, 사장 또는 총사장 및 기타 관리자가 그들의 권한, 의무 및 책임에 관한 규정에 위배되는 행위를 하였거나 그러한 위배 행위를 할 위험이 있음을 발견한 경우;
a) Phát hiện có thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác làm trái quy định về quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của họ hoặc có nguy cơ làm trái quy định đó;
b) 법령 위반, 회사 정관 위반 또는 회사 내부 거버넌스 규정 위반 행위를 발견한 경우.
b) Phát hiện hành vi vi phạm pháp luật, trái quy định Điều lệ công ty hoặc quy chế quản trị nội bộ công ty.
7. 본 법 및 회사 정관의 규정에 따른 기타 책임.
7. Trách nhiệm khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.
제108조. 감사위원장, 감사관의 해임 및 면직
Điều 108. Miễn nhiệm, cách chức Trưởng Ban kiểm soát, Kiểm soát viên
1. 감사위원장, 감사관은 다음 각 호의 경우에 해임된다:
1. Trưởng Ban kiểm soát, Kiểm soát viên bị miễn nhiệm trong trường hợp sau đây:
a) 본 법 제103조의 규정에 따른 자격기준 및 조건을 더 이상 충족하지 아니하는 경우;
a) Không còn đủ tiêu chuẩn và điều kiện theo quy định tại Điều 103 của Luật này;
b) 사임서가 있고 소유자 대표기관의 승인을 받은 경우;
b) Có đơn xin từ chức và được cơ quan đại diện chủ sở hữu chấp thuận;
c) 소유자 대표기관 또는 기타 권한 있는 기관에 의하여 다른 직무를 수행하도록 전보·배치된 경우;
c) Được cơ quan đại diện chủ sở hữu hoặc cơ quan có thẩm quyền khác điều động, phân công thực hiện nhiệm vụ khác;
d) 회사 정관의 규정에 따른 기타 경우.
d) Trường hợp khác theo quy định tại Điều lệ công ty.
2. 감사위원장, 감사관은 다음 각 호의 경우에 면직된다:
2. Trưởng Ban kiểm soát, Kiểm soát viên bị cách chức trong trường hợp sau đây:
a) 불가항력의 경우를 제외하고 연속 03개월 동안 분장된 의무, 직무, 업무를 이행하지 아니한 경우;
a) Không thực hiện nghĩa vụ, nhiệm vụ, công việc được phân công trong 03 tháng liên tục, trừ trường hợp bất khả kháng;
b) 01년 동안 분장된 의무, 직무, 업무를 완수하지 못한 경우;
b) Không hoàn thành nghĩa vụ, nhiệm vụ, công việc được phân công trong 01 năm;
c) 본 법 및 회사 정관에 규정된 감사위원장, 감사관의 권한, 의무 및 책임을 여러 차례 위반하거나 중대하게 위반한 경우;
c) Vi phạm nhiều lần, vi phạm nghiêm trọng quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Trưởng Ban kiểm soát, Kiểm soát viên quy định tại Luật này và Điều lệ công ty;
d) 회사 정관의 규정에 따른 기타 경우.
d) Trường hợp khác theo quy định tại Điều lệ công ty.
제109조. 정기 정보 공표
Điều 109. Công bố thông tin định kỳ
1. 회사는 회사 및 소유자 대표기관의 웹사이트에 다음 각 호의 정보를 정기적으로 공표하여야 한다:
1. Công ty phải công bố định kỳ trên trang thông tin điện tử của công ty và của cơ quan đại diện chủ sở hữu những thông tin sau đây:
a) 회사에 관한 기본 정보 및 회사 정관;
a) Thông tin cơ bản về công ty và Điều lệ công ty;
b) 총괄 목표; 연간 사업 계획의 구체적 목표 및 지표;
b) Mục tiêu tổng quát; mục tiêu, chỉ tiêu cụ thể của kế hoạch kinh doanh hằng năm;
c) 회계연도 종료일부터 150일 이내에 모회사의 재무제표 및 연결재무제표(있는 경우)를 포함하여 독립감사기구에 의해 감사받은 연간 재무제표 및 그 요약본;
c) Báo cáo và tóm tắt báo cáo tài chính hằng năm đã được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán độc lập trong thời hạn 150 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính; bao gồm cả báo cáo tài chính của công ty mẹ và báo cáo tài chính hợp nhất (nếu có);
d) 매년 7월 31일 전까지 독립감사기구에 의해 감사받은 반기 재무제표 및 그 요약본(모회사의 재무제표 및 연결재무제표(있는 경우)를 포함함)의 공표 기한;
d) Báo cáo và tóm tắt báo cáo tài chính giữa năm đã được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán độc lập; thời hạn công bố phải trước ngày 31 tháng 7 hằng năm; bao gồm cả báo cáo tài chính của công ty mẹ và báo cáo tài chính hợp nhất (nếu có);
d) 매년 7월 31일 전에 수행되어야 하는, 모회사의 재무제표 및 연결재무제표(있는 경우)를 포함한 반기 재무제표 및 그 요약본의 공표;
d) Báo cáo và tóm tắt báo cáo tài chính giữa năm, bao gồm cả báo cáo tài chính của công ty mẹ và báo cáo tài chính hợp nhất (nếu có); việc công bố phải thực hiện trước ngày 31 tháng 7 hằng năm;
đ) 연간 생산·사업 계획의 이행 결과에 관한 평가 보고서;
đ) Báo cáo đánh giá về kết quả thực hiện kế hoạch sản xuất, kinh doanh hằng năm;
e) 계획에 따라 또는 입찰(있는 경우)을 통해 부여된 공익 과제의 수행 결과 보고서 및 기타 사회적 책임에 관한 보고서;
e) Báo cáo kết quả thực hiện các nhiệm vụ công ích được giao theo kế hoạch hoặc đấu thầu (nếu có) và trách nhiệm xã hội khác;
g) 회사의 거버넌스 실태, 조직구조에 관한 보고서.
g) Báo cáo về thực trạng quản trị, cơ cấu tổ chức công ty.
2. 회사 거버넌스 실태 보고서는 다음 각 호의 정보를 포함한다:
2. Báo cáo thực trạng quản trị công ty bao gồm các thông tin sau đây:
a) 소유자 대표기관, 소유자 대표기관의 장 및 부기관장에 관한 정보;
a) Thông tin về cơ quan đại diện chủ sở hữu, người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu cơ quan đại diện chủ sở hữu;
b) 전문 자격, 직업 경력, 역임한 관리 직위, 임명 방식, 부여된 관리 업무를 포함한 회사 관리자에 관한 정보; 급여, 보수, 상여금 및 기타 이익의 수준 및 지급 방식; 회사 관리자의 특수관계인 및 관련 이익;
b) Thông tin về người quản lý công ty, bao gồm trình độ chuyên môn, kinh nghiệm nghề nghiệp, các vị trí quản lý đã nắm giữ, cách thức được bổ nhiệm, công việc quản lý được giao; mức và cách thức chi trả tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác; người có liên quan và lợi ích có liên quan của người quản lý công ty;
c) 소유자 대표기관의 관련 결정; 사원총회 또는 회사 회장의 결의, 결정;
c) Quyết định có liên quan của cơ quan đại diện chủ sở hữu; các nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty;
d) 감사위원회, 감사관 및 그 활동에 관한 정보;
d) Thông tin về Ban kiểm soát, Kiểm soát viên và hoạt động của họ;
đ) 검사기관의 결론 보고서(있는 경우) 및 감사위원회, 감사관의 보고서;
đ) Báo cáo kết luận của cơ quan thanh tra (nếu có) và báo cáo của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên;
e) 회사의 특수관계인에 관한 정보, 회사와 특수관계인 간의 계약, 거래;
e) Thông tin về người có liên quan của công ty, hợp đồng, giao dịch của công ty với người có liên quan;
g) 회사 정관의 규정에 따른 기타 정보.
g) Thông tin khác theo quy định của Điều lệ công ty.
3. 공표되는 정보는 법령의 규정에 따라 완전하고 정확하며 적시성이 있어야 한다.
3. Thông tin được công bố phải đầy đủ, chính xác và kịp thời theo quy định của pháp luật.
4. 법정대리인 또는 정보 공표를 위임받은 자가 정보 공표를 수행한다. 법정대리인은 공표된 정보의 완전성, 적시성, 진실성 및 정확성에 대하여 책임을 져야 한다.
4. Người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền công bố thông tin thực hiện công bố thông tin. Người đại diện theo pháp luật phải chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, kịp thời, trung thực và chính xác của thông tin được công bố.
5. 정부는 본 조를 구체적으로 규정한다.
5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제110조. 수시 정보 공표
Điều 110. Công bố thông tin bất thường
1. 회사는 다음 각 호의 사건 중 어느 하나가 발생한 때부터 36시간 이내에 회사의 웹사이트, 간행물(있는 경우)에 공표하고 본점 및 영업소에 수시 정보를 공개 게시하여야 한다:
1. Công ty phải công bố trên trang thông tin điện tử, ấn phẩm (nếu có) và niêm yết công khai tại trụ sở chính, địa điểm kinh doanh của công ty về các thông tin bất thường trong thời hạn 36 giờ kể từ khi xảy ra một trong các sự kiện sau đây:
a) 회사의 계좌가 동결되거나 동결 후 다시 활동이 허용된 경우;
a) Tài khoản của công ty bị phong tỏa hoặc được phép hoạt động trở lại sau khi bị phong tỏa;
b) 사업 활동의 일부 또는 전부를 일시 중단한 경우; 기업등록증명서, 설립인가서, 설립 및 운영 인가서, 영업허가서 또는 회사의 활동과 관련된 기타 허가서가 회수된 경우;
b) Tạm ngừng một phần hoặc toàn bộ hoạt động kinh doanh; bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy phép thành lập, giấy phép thành lập và hoạt động, giấy phép hoạt động hoặc giấy phép khác liên quan đến hoạt động của công ty;
c) 기업등록증명서, 설립인가서, 설립 및 운영 인가서, 영업허가서 또는 회사의 활동과 관련된 기타 허가서의 내용을 수정·보완한 경우;
c) Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy phép thành lập, giấy phép thành lập và hoạt động, giấy phép hoạt động hoặc giấy phép khác liên quan đến hoạt động của công ty;
d) 사원총회 사원, 회사 회장, 사장, 부사장 또는 총사장, 부총사장, 수석회계사, 재무회계부서장, 감사위원장 또는 감사관이 변경된 경우;
d) Thay đổi thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc, Phó giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng, Trưởng phòng tài chính kế toán, Trưởng Ban kiểm soát hoặc Kiểm soát viên;
đ) 기업 관리자에 대하여 징계 결정, 기소 결정, 법원의 판결·결정이 있는 경우;
đ) Có quyết định kỷ luật, khởi tố, có bản án, quyết định của Tòa án đối với người quản lý doanh nghiệp;
e) 기업의 법령 위반에 관한 검사기관 또는 세무관리기관의 결론이 있는 경우;
e) Có kết luận của cơ quan thanh tra hoặc của cơ quan quản lý thuế về việc vi phạm pháp luật của doanh nghiệp;
g) 독립감사기구의 변경 결정이 있거나 재무제표 감사가 거부된 경우;
g) Có quyết định thay đổi tổ chức kiểm toán độc lập hoặc bị từ chối kiểm toán báo cáo tài chính;
h) 자회사, 지점, 대표사무소의 설립, 해산, 신설합병, 흡수합병, 전환 결정이 있는 경우; 기타 회사에 대한 투자, 감자 또는 투자자본 회수 결정이 있는 경우.
h) Có quyết định thành lập, giải thể, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty con, chi nhánh, văn phòng đại diện; quyết định đầu tư, giảm vốn hoặc thoái vốn đầu tư tại các công ty khác.
2. 정부는 본 조를 구체적으로 규정한다.
2. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제V장
Chương V
주식회사
CÔNG TY CỔ PHẦN
제111조. 주식회사
Điều 111. Công ty cổ phần
1. 주식회사는 다음 각 호의 요건을 갖춘 기업이다:
1. Công ty cổ phần là doanh nghiệp, trong đó:
a) 정관자본이 주식이라 불리는 여러 개의 동등한 부분으로 분할될 것;
a) Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần;
b) 주주는 조직 또는 개인일 수 있으며, 주주의 최소 인원수는 03인이고 최대 인원수는 제한되지 아니할 것;
b) Cổ đông có thể là tổ chức, cá nhân; số lượng cổ đông tối thiểu là 03 và không hạn chế số lượng tối đa;
c) 주주는 기업에 출자한 자본금의 범위 내에서만 기업의 채무 및 기타 재산상 의무에 대하여 책임을 질 것;
c) Cổ đông chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp;
d) 주주는 본 법 제120조 제3항 및 제127조 제1항에 규정된 경우를 제외하고는 자신의 주식을 다른 사람에게 자유롭게 양도할 권한을 가질 것.
d) Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 120 và khoản 1 Điều 127 của Luật này.
2. 주식회사는 기업등록증명서를 발급받은 날부터 법인격을 가진다.
2. Công ty cổ phần có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
3. 주식회사는 주식, 사채 및 회사의 기타 유형의 유가증권을 발행할 권한을 가진다.
3. Công ty cổ phần có quyền phát hành cổ phần, trái phiếu và các loại chứng khoán khác của công ty.
제112조. 주식회사의 자본
Điều 112. Vốn của công ty cổ phần
1. 주식회사의 정관자본은 매각된 각 유형 주식의 액면총액이다. 기업설립 등록 시 주식회사의 정관자본은 매수 등록된 각 유형 주식의 액면총액이며 회사 정관에 기재된다.
1. Vốn điều lệ của công ty cổ phần là tổng mệnh giá cổ phần các loại đã bán. Vốn điều lệ của công ty cổ phần khi đăng ký thành lập doanh nghiệp là tổng mệnh giá cổ phần các loại đã được đăng ký mua và được ghi trong Điều lệ công ty.
2. 매각된 주식이란 주주들이 회사에 납입을 완료한 발행예정주식이다. 기업설립 등록 시 매각된 주식은 매수 등록된 각 유형 주식의 총수이다.
2. Cổ phần đã bán là cổ phần được quyền chào bán đã được các cổ đông thanh toán đủ cho công ty. Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, cổ phần đã bán là tổng số cổ phần các loại đã được đăng ký mua.
3. 주식회사의 발행예정주식이란 주주총회가 자금 조달을 위해 공모하기로 결정한 각 유형 주식의 총수이다. 기업설립 등록 시 주식회사의 발행예정주식 수는 회사가 자금 조달을 위해 공모할 각 유형 주식의 총수로서, 매수 등록된 주식과 아직 매수 등록되지 아니한 주식을 포함한다.
3. Cổ phần được quyền chào bán của công ty cổ phần là tổng số cổ phần các loại mà Đại hội đồng cổ đông quyết định sẽ chào bán để huy động vốn. Số cổ phần được quyền chào bán của công ty cổ phần khi đăng ký thành lập doanh nghiệp là tổng số cổ phần các loại mà công ty sẽ chào bán để huy động vốn, bao gồm cổ phần đã được đăng ký mua và cổ phần chưa được đăng ký mua.
4. 미매각 주식이란 발행예정주식 중 회사에 납입되지 아니한 주식이다. 기업설립 등록 시 미매각 주식은 아직 매수 등록되지 아니한 각 유형 주식의 총수이다.
4. Cổ phần chưa bán là cổ phần được quyền chào bán và chưa được thanh toán cho công ty. Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, cổ phần chưa bán là tổng số cổ phần các loại chưa được đăng ký mua.
5. 회사는 다음 각 호의 경우에 정관자본을 감소시킬 수 있다:
5. Công ty có thể giảm vốn điều lệ trong trường hợp sau đây:
a) 주주총회의 결정에 따라, 기업설립 등록일부터 02년 이상 연속하여 사업 활동을 영위하였고 주주에게 반환한 후에도 채무 및 기타 재산상 의무를 전액 변제할 것을 보장하는 경우 회사는 회사 내 주식 소유 비율에 따라 주주에게 출자금의 일부를 반환한다;
a) Theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông, công ty hoàn trả một phần vốn góp cho cổ đông theo tỷ lệ sở hữu cổ phần của họ trong công ty nếu công ty đã hoạt động kinh doanh liên tục từ 02 năm trở lên kể từ ngày đăng ký thành lập doanh nghiệp và bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác sau khi đã hoàn trả cho cổ đông;
b) 회사가 본 법 제132조 및 제133조의 규정에 따라 매각된 주식을 재매수하는 경우;
b) Công ty mua lại cổ phần đã bán theo quy định tại Điều 132 và Điều 133 của Luật này;
c) 본 법 제113조의 규정에 따라 주주들이 정관자본을 완전하고 기한 내에 납입하지 아니한 경우.
c) Vốn điều lệ không được các cổ đông thanh toán đầy đủ và đúng hạn theo quy định tại Điều 113 của Luật này.
제113조. 기업설립 등록 시 매수 등록한 주식의 납입
Điều 113. Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký thành lập doanh nghiệp
1. 주주들은 회사 정관 또는 주식 매수 등록 계약에서 더 짧은 다른 기한을 규정한 경우를 제외하고는 기업등록증명서를 발급받은 날부터 90일 이내에 매수 등록한 주식 수를 전액 납입하여야 한다. 주주가 재산으로 출자하는 경우 당해 재산의 소유권 이전을 위한 수입 운송 기간, 행정 절차 수행 기간은 본 출자 기한에 산입하지 아니한다. 이사회는 주주가 매수 등록한 주식을 완전하고 기한 내에 납입하도록 감독·독촉할 책임을 진다.
1. Các cổ đông phải thanh toán đủ số cổ phần đã đăng ký mua trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, trừ trường hợp Điều lệ công ty hoặc hợp đồng đăng ký mua cổ phần quy định một thời hạn khác ngắn hơn. Trường hợp cổ đông góp vốn bằng tài sản thì thời gian vận chuyển nhập khẩu, thực hiện thủ tục hành chính để chuyển quyền sở hữu tài sản đó không tính vào thời hạn góp vốn này. Hội đồng quản trị chịu trách nhiệm giám sát, đôn đốc cổ đông thanh toán đủ và đúng hạn các cổ phần đã đăng ký mua.
2. 회사가 기업등록증명서를 발급받은 날부터 본 조 제1항에 규정된 매수 등록 주식을 전액 납입하여야 하는 마지막 날까지의 기간 동안, 회사 정관에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 주주들의 의결권 수는 매수 등록된 보통주식 수에 따라 계산된다.
2. Trong thời hạn từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đến ngày cuối cùng phải thanh toán đủ số cổ phần đã đăng ký mua quy định tại khoản 1 Điều này, số phiếu biểu quyết của các cổ đông được tính theo số cổ phần phổ thông đã được đăng ký mua, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác.
3. 본 조 제1항에 규정된 기한이 지난 후 주주가 매수 등록한 주식을 납입하지 아니하였거나 일부만을 납입한 경우에는 다음 각 호의 규정에 따라 처리한다:
3. Trường hợp sau thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này, cổ đông chưa thanh toán hoặc chỉ thanh toán được một phần số cổ phần đã đăng ký mua thì thực hiện theo quy định sau đây:
a) 매수 등록한 주식을 납입하지 아니한 주주는 당연히 더 이상 회사의 주주가 아니며, 당해 주식 매수권을 다른 사람에게 양도할 수 없다;
a) Cổ đông chưa thanh toán số cổ phần đã đăng ký mua đương nhiên không còn là cổ đông của công ty và không được chuyển nhượng quyền mua cổ phần đó cho người khác;
b) 매수 등록한 주식의 일부만을 납입한 주주는 납입한 주식 수에 상응하여 의결권 행사, 배당금 수령 및 기타 권리를 가지며, 미납 주식의 매수권을 다른 사람에게 양도할 수 없다;
b) Cổ đông chỉ thanh toán một phần số cổ phần đã đăng ký mua có quyền biểu quyết, nhận lợi tức và các quyền khác tương ứng với số cổ phần đã thanh toán; không được chuyển nhượng quyền mua số cổ phần chưa thanh toán cho người khác;
c) 미납 주식은 미매각 주식으로 간주되며 이사회는 이를 매각할 권한을 가진다;
c) Cổ phần chưa thanh toán được coi là cổ phần chưa bán và Hội đồng quản trị được quyền bán;
d) 본 조 제1항의 규정에 따라 매수 등록 주식을 전액 납입하여야 하는 기한이 종료된 날부터 30일 이내에, 당해 기간 내에 미납 주식이 모두 매각된 경우를 제외하고는 회사는 전액 납입된 주식의 액면가로 정관자본 변경을 등록하여야 하며, 발기주주의 변경을 등록하여야 한다.
d) Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn phải thanh toán đủ số cổ phần đã đăng ký mua theo quy định tại khoản 1 Điều này, công ty phải đăng ký điều chỉnh vốn điều lệ bằng mệnh giá số cổ phần đã được thanh toán đủ, trừ trường hợp số cổ phần chưa thanh toán đã được bán hết trong thời hạn này; đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập.
4. 매수 등록한 주식을 납입하지 아니하였거나 전액 납입하지 아니한 주주는 본 조 제3항 d목의 규정에 따라 회사가 정관자본 변경을 등록하기 전의 기간 동안 발생한 회사의 재무적 의무에 대하여 매수 등록한 주식의 액면총액에 상응하여 책임을 져야 한다. 이사회 구성원, 법정대리인은 본 조 제1항 및 제3항 d목의 규정을 이행하지 아니하거나 올바르게 이행하지 아니하여 발생한 손해에 대하여 연대책임을 져야 한다.
4. Cổ đông chưa thanh toán hoặc chưa thanh toán đủ số cổ phần đã đăng ký mua phải chịu trách nhiệm tương ứng với tổng mệnh giá cổ phần đã đăng ký mua đối với các nghĩa vụ tài chính của công ty phát sinh trong thời hạn trước ngày công ty đăng ký điều chỉnh vốn điều lệ theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều này. Thành viên Hội đồng quản trị, người đại diện theo pháp luật phải chịu trách nhiệm liên đới về các thiệt hại phát sinh do không thực hiện hoặc không thực hiện đúng quy định tại khoản 1 và điểm d khoản 3 Điều này.
5. 본 조 제2항에 규정된 경우를 제외하고, 출자자는 주식 매수 대금을 납입하고 본 법 제122조 제2항 b, c, d 및 đ목에 규정된 주주에 관한 정보가 주주명부에 기재된 시점부터 회사의 주주가 된다.
5. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, người góp vốn trở thành cổ đông của công ty kể từ thời điểm đã thanh toán việc mua cổ phần và những thông tin về cổ đông quy định tại các điểm b, c, d và đ khoản 2 Điều 122 của Luật này được ghi vào sổ đăng ký cổ đông.
제114조. 주식의 종류
Điều 114. Các loại cổ phần
1. 주식회사는 보통주식을 보유하여야 한다. 보통주식의 소유자는 보통주주이다.
1. Công ty cổ phần phải có cổ phần phổ thông. Người sở hữu cổ phần phổ thông là cổ đông phổ thông.
2. 주식회사는 보통주식 외에 우선주식을 보유할 수 있다. 우선주식의 소유자를 우선주주라 한다. 우선주식은 다음과 같은 종류로 구성된다:
2. Ngoài cổ phần phổ thông, công ty cổ phần có thể có cổ phần ưu đãi. Người sở hữu cổ phần ưu đãi gọi là cổ đông ưu đãi. Cổ phần ưu đãi gồm các loại sau đây:
a) 배당우선주식;
a) Cổ phần ưu đãi cổ tức;
b) 상환우선주식;
b) Cổ phần ưu đãi hoàn lại;
c) 의결권우선주식;
c) Cổ phần ưu đãi biểu quyết;
d) 회사 정관 및 증권 관련 법령의 규정에 따른 기타 우선주식.
d) Cổ phần ưu đãi khác theo quy định tại Điều lệ công ty và pháp luật về chứng khoán.
3. 배당우선주식, 상환우선주식 및 기타 우선주식을 매수할 권한을 가진 자는 회사 정관으로 정하거나 주주총회에서 결정한다.
3. Người được quyền mua cổ phần ưu đãi cổ tức, cổ phần ưu đãi hoàn lại và cổ phần ưu đãi khác do Điều lệ công ty quy định hoặc do Đại hội đồng cổ đông quyết định.
4. 동일한 종류의 각 주식은 그 주식의 소유자에게 동등한 권리, 의무 및 이익을 부여한다.
4. Mỗi cổ phần của cùng một loại đều tạo cho người sở hữu cổ phần đó các quyền, nghĩa vụ và lợi ích ngang nhau.
5. 보통주식은 우선주식으로 전환될 수 없다. 우선주식은 주주총회의 결의에 따라 보통주식으로 전환될 수 있다.
5. Cổ phần phổ thông không thể chuyển đổi thành cổ phần ưu đãi. Cổ phần ưu đãi có thể chuyển đổi thành cổ phần phổ thông theo nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông.
6. 무의결권 주식예탁증서를 발행하기 위한 기초자산으로 사용되는 보통주식을 기초 보통주식이라 한다. 무의결권 주식예탁증서는 의결권을 제외하고 기초 보통주식에 상응하는 경제적 이익과 의무를 가진다.
6. Cổ phần phổ thông được dùng làm tài sản cơ sở để phát hành chứng chỉ lưu ký không có quyền biểu quyết được gọi là cổ phần phổ thông cơ sở. Chứng chỉ lưu ký không có quyền biểu quyết có lợi ích kinh tế và nghĩa vụ tương ứng với cổ phần phổ thông cơ sở, trừ quyền biểu quyết.
7. 정부는 무의결권 주식예탁증서에 관하여 규정한다.
7. Chính phủ quy định về chứng chỉ lưu ký không có quyền biểu quyết.
제115조. 보통주주의 권한
Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông
1. 보통주주는 다음과 같은 권한을 가진다:
1. Cổ đông phổ thông có quyền sau đây:
a) 주주총회에 참석하여 발언하고 직접 또는 위임 대리인을 통하여 표결권을 행사하거나 회사 정관, 법령이 정하는 기타 형식으로 표결권을 행사한다. 각 보통주식은 1개의 의결권을 가진다;
a) Tham dự, phát biểu trong cuộc họp Đại hội đồng cổ đông và thực hiện quyền biểu quyết trực tiếp hoặc thông qua người đại diện theo ủy quyền hoặc hình thức khác do Điều lệ công ty, pháp luật quy định. Mỗi cổ phần phổ thông có một phiếu biểu quyết;
b) 주주총회의 결정에 따른 수준으로 배당금을 수령한다;
b) Nhận cổ tức với mức theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông;
c) 회사 내 각 주주의 보통주식 소유 비율에 상응하여 신주를 우선 매수한다;
c) Ưu tiên mua cổ phần mới tương ứng với tỷ lệ sở hữu cổ phần phổ thông của từng cổ đông trong công ty;
d) 본 법 제120조 제3항, 제127조 제1항 및 기타 관련 법령의 규정에 규정된 경우를 제외하고는 자신의 주식을 다른 사람에게 자유롭게 양도한다;
d) Tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 120, khoản 1 Điều 127 của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan;
đ) 의결권 있는 주주명부상의 성명 및 연락처 주소에 관한 정보를 검토, 열람 및 발췌한다; 부정확한 자신의 정보에 대한 수정을 요구한다;
đ) Xem xét, tra cứu và trích lục thông tin về tên và địa chỉ liên lạc trong danh sách cổ đông có quyền biểu quyết; yêu cầu sửa đổi thông tin không chính xác của mình;
e) 회사 정관, 주주총회 회의록 및 주주총회 결의를 검토, 열람, 발췌 또는 복사한다;
e) Xem xét, tra cứu, trích lục hoặc sao chụp Điều lệ công ty, biên bản họp Đại hội đồng cổ đông và nghị quyết Đại hội đồng cổ đông;
g) 회사가 해산 또는 파산하는 때에 회사 내 주식 소유 비율에 상응하는 잔여재산의 일부를 분배받는다.
g) Khi công ty giải thể hoặc phá sản, được nhận một phần tài sản còn lại tương ứng với tỷ lệ sở hữu cổ phần tại công ty.
2. 보통주식 총수의 05% 이상 또는 회사 정관이 정하는 그보다 낮은 비율의 주식을 소유한 주주 또는 주주 그룹은 다음과 같은 권한을 가진다:
2. Cổ đông hoặc nhóm cổ đông sở hữu từ 05% tổng số cổ phần phổ thông trở lên hoặc một tỷ lệ khác nhỏ hơn theo quy định tại Điều lệ công ty có quyền sau đây:
a) 이사회의 회의록 장부 및 결의, 결정, 반기 및 연간 재무제표, 감사위원회의 보고서, 이사회를 통과하여야 하는 계약, 거래 및 기타 문서를 검토, 열람, 발췌한다. 단, 회사의 영업비밀, 경영비밀과 관련된 문서는 제외한다;
a) Xem xét, tra cứu, trích lục sổ biên bản và nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị, báo cáo tài chính giữa năm và hằng năm, báo cáo của Ban kiểm soát, hợp đồng, giao dịch phải thông qua Hội đồng quản trị và tài liệu khác, trừ tài liệu liên quan đến bí mật thương mại, bí mật kinh doanh của công ty;
b) 본 조 제3항에 규정된 경우 주주총회 소집을 요구한다;
b) Yêu cầu triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông trong trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này;
c) 필요하다고 인정되는 경우 회사의 활동 관리·경영과 관련된 구체적인 사안별로 감사위원회가 검사할 것을 요구한다. 요구는 서면으로 하여야 하며 다음 각 호의 내용을 포함하여야 한다: 개인 주주의 경우 성명, 연락처 주소, 국적, 개인 법적서류 번호; 법인 주주의 경우 명칭, 기업코드 또는 조직의 법적서류 번호, 본점 주소; 각 주주의 주식 수 및 주식 등록 시점, 주주 그룹 전체의 주식 총수 및 회사 주식 총수 중 소유 비율; 검사가 필요한 사항, 검사 목적;
c) Yêu cầu Ban kiểm soát kiểm tra từng vấn đề cụ thể liên quan đến quản lý, điều hành hoạt động của công ty khi xét thấy cần thiết. Yêu cầu phải bằng văn bản và phải bao gồm các nội dung sau đây: họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với cổ đông là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với cổ đông là tổ chức; số lượng cổ phần và thời điểm đăng ký cổ phần của từng cổ đông, tổng số cổ phần của cả nhóm cổ đông và tỷ lệ sở hữu trong tổng số cổ phần của công ty; vấn đề cần kiểm tra, mục đích kiểm tra;
d) 본 법 및 회사 정관의 규정에 따른 기타 권한.
d) Quyền khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.
3. 본 조 제2항에 규정된 주주 또는 주주 그룹은 다음 각 호의 경우 주주총회 소집을 요구할 권한을 가진다:
3. Cổ đông hoặc nhóm cổ đông quy định tại khoản 2 Điều này có quyền yêu cầu triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông trong trường hợp sau đây:
a) 이사회가 주주의 권리, 관리자의 의무를 중대하게 위반하거나 부여된 권한을 초과하여 결정을 내린 경우;
a) Hội đồng quản trị vi phạm nghiêm trọng quyền của cổ đông, nghĩa vụ của người quản lý hoặc ra quyết định vượt quá thẩm quyền được giao;
b) 회사 정관에 규정된 기타 경우.
b) Trường hợp khác theo quy định tại Điều lệ công ty.
4. 본 조 제3항에 규정된 주주총회 소집 요구는 서면으로 하여야 하며 다음 각 호의 내용을 포함하여야 한다: 개인 주주의 경우 성명, 연락처 주소, 국적, 개인 법적서류 번호; 법인 주주의 경우 명칭, 기업코드 또는 조직의 법적서류 번호, 본점 주소; 각 주주의 주식 수 및 주식 등록 시점, 주주 그룹 전체의 주식 총수 및 회사 주식 총수 중 소유 비율, 주주총회 소집 요구의 근거 및 사유. 소집 요구서에는 이사회의 위반사항, 위반 정도 또는 권한 초과 결정에 관한 서류, 증거가 첨부되어야 한다.
4. Yêu cầu triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông quy định tại khoản 3 Điều này phải bằng văn bản và phải bao gồm các nội dung sau đây: họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với cổ đông là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với cổ đông là tổ chức; số lượng cổ phần và thời điểm đăng ký cổ phần của từng cổ đông, tổng số cổ phần của cả nhóm cổ đông và tỷ lệ sở hữu trong tổng số cổ phần của công ty, căn cứ và lý do yêu cầu triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông. Kèm theo yêu cầu triệu tập họp phải có các tài liệu, chứng cứ về các vi phạm của Hội đồng quản trị, mức độ vi phạm hoặc về quyết định vượt quá thẩm quyền.
5. 보통주식 총수의 10% 이상 또는 회사 정관이 정하는 그보다 낮은 비율의 주식을 소유한 주주 또는 주주 그룹은 이사회, 감사위원회에 사람을 추천할 권한을 가진다. 회사 정관에 다른 규정이 없는 경우 이사회 및 감사위원회 후보자 추천은 다음과 같이 진행한다:
5. Cổ đông hoặc nhóm cổ đông sở hữu từ 10% tổng số cổ phần phổ thông trở lên hoặc một tỷ lệ khác nhỏ hơn theo quy định tại Điều lệ công ty có quyền đề cử người vào Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát. Trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác thì việc đề cử người vào Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát thực hiện như sau:
a) 이사회 및 감사위원회에 후보자를 추천하기 위하여 그룹을 구성한 보통주주들은 주주총회 개회 전에 그룹 모임에 관하여 회의에 참석한 주주들에게 알려야 한다;
a) Các cổ đông phổ thông hợp thành nhóm để đề cử người vào Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát phải thông báo về việc họp nhóm cho các cổ đông dự họp biết trước khi khai mạc Đại hội đồng cổ đông;
b) 이사회 및 감사위원회 위원 수에 근거하여 본 항에 규정된 주주 또는 주주 그룹은 주주총회의 결정에 따라 1인 또는 수인을 이사회 및 감사위원회 후보자로 추천할 권한을 가진다. 주주 또는 주주 그룹이 추천한 후보자 수가 주주총회의 결정에 따라 그들이 추천할 권한이 있는 후보자 수보다 적은 경우 나머지 후보자 수는 이사회, 감사위원회 및 기타 주주들이 추천한다.
b) Căn cứ số lượng thành viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát, cổ đông hoặc nhóm cổ đông quy định tại khoản này được quyền đề cử một hoặc một số người theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông làm ứng cử viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát. Trường hợp số ứng cử viên được cổ đông hoặc nhóm cổ đông đề cử thấp hơn số ứng cử viên mà họ được quyền đề cử theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông thì số ứng cử viên còn lại do Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và các cổ đông khác đề cử.
6. 본 법 및 회사 정관의 규정에 따른 기타 권한.
6. Quyền khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.
제116조. 의결권우선주식 및 의결권우선주식을 소유한 주주의 권한
Điều 116. Cổ phần ưu đãi biểu quyết và quyền của cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết
1. 의결권우선주식이란 다른 보통주식에 비하여 더 많은 의결권을 가진 보통주식을 말하며, 1주의 의결권우선주식이 가지는 의결권 수는 회사 정관으로 정한다. 정부로부터 위임받은 조직과 발기주주만이 의결권우선주식을 보유할 권한을 가진다. 발기주주의 의결권 우대는 회사가 기업등록증명서를 발급받은 날부터 03년간 효력을 가진다. 정부로부터 위임받은 조직이 보유한 의결권우선주식에 대한 의결권 및 의결권 우대 기간은 회사 정관에 규정한다. 의결권 우대 기간이 지난 후 의결권우선주식은 보통주식으로 전환된다.
1. Cổ phần ưu đãi biểu quyết là cổ phần phổ thông có nhiều hơn phiếu biểu quyết so với cổ phần phổ thông khác; số phiếu biểu quyết của một cổ phần ưu đãi biểu quyết do Điều lệ công ty quy định. Chỉ có tổ chức được Chính phủ ủy quyền và cổ đông sáng lập được quyền nắm giữ cổ phần ưu đãi biểu quyết. Ưu đãi biểu quyết của cổ đông sáng lập có hiệu lực trong 03 năm kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Quyền biểu quyết và thời hạn ưu đãi biểu quyết đối với cổ phần ưu đãi biểu quyết do tổ chức được Chính phủ ủy quyền nắm giữ được quy định tại Điều lệ công ty. Sau thời hạn ưu đãi biểu quyết, cổ phần ưu đãi biểu quyết chuyển đổi thành cổ phần phổ thông.
2. 의결권우선주식을 소유한 주주는 다음과 같은 권한을 가진다:
2. Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết có quyền sau đây:
a) 본 조 제1항의 규정에 따른 의결권 수로 주주총회의 권한에 속하는 사항에 대하여 표결한다;
a) Biểu quyết về các vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông với số phiếu biểu quyết theo quy định tại khoản 1 Điều này;
b) 본 조 제3항에 규정된 경우를 제외하고 보통주주와 동일한 기타 권한.
b) Quyền khác như cổ đông phổ thông, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.
3. 의결권우선주식을 소유한 주주는 법원의 효력 발생한 판결·결정에 따라 양도하거나 상속하는 경우를 제외하고는 당해 주식을 다른 사람에게 양도할 수 없다.
3. Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết không được chuyển nhượng cổ phần đó cho người khác, trừ trường hợp chuyển nhượng theo bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc thừa kế.
4. 정부는 본 조를 구체적으로 규정한다.
4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제117조. 배당우선주식 및 배당우선주식을 소유한 주주의 권한
Điều 117. Cổ phần ưu đãi cổ tức và quyền của cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi cổ tức
1. 배당우선주식이란 보통주식의 배당 수준보다 높은 수준으로 또는 매년 안정적인 수준으로 배당금이 지급되는 주식을 말한다. 매년 분배되는 배당금은 고정배당금과 보너스배당금으로 구성된다. 고정배당금은 회사의 경영 성과에 좌우되지 아니한다. 구체적인 고정배당 수준 및 보너스배당 결정 방식은 배당우선주식의 주권에 명시된다.
1. Cổ phần ưu đãi cổ tức là cổ phần được trả cổ tức với mức cao hơn so với mức cổ tức của cổ phần phổ thông hoặc mức ổn định hằng năm. Cổ tức được chia hằng năm gồm cổ tức cố định và cổ tức thưởng. Cổ tức cố định không phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của công ty. Mức cổ tức cố định cụ thể và phương thức xác định cổ tức thưởng được ghi rõ trong cổ phiếu của cổ phần ưu đãi cổ tức.
2. 배당우선주식을 소유한 주주는 다음과 같은 권한을 가진다:
2. Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi cổ tức có quyền sau đây:
a) 본 조 제1항의 규정에 따른 배당금을 수령한다;
a) Nhận cổ tức theo quy định tại khoản 1 Điều này;
b) 회사가 해산 또는 파산하는 때에 회사가 모든 채무, 상환우선주식을 변제한 후 회사 내 주식 소유 비율에 상응하는 잔여재산을 분배받는다;
b) Nhận phần tài sản còn lại tương ứng với tỷ lệ sở hữu cổ phần tại công ty sau khi công ty đã thanh toán hết các khoản nợ, cổ phần ưu đãi hoàn lại khi công ty giải thể hoặc phá sản;
c) 본 조 제3항에 규정된 경우를 제외하고 보통주주와 동일한 기타 권한.
c) Quyền khác như cổ đông phổ thông, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.
3. 배당우선주식을 소유한 주주는 본 법 제148조 제6항에 규정된 경우를 제외하고는 의결권, 주주총회 회의 참석권, 이사회 및 감사위원회 후보자 추천권을 가지지 아니한다.
3. Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi cổ tức không có quyền biểu quyết, dự họp Đại hội đồng cổ đông, đề cử người vào Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát, trừ trường hợp quy định tại khoản 6 Điều 148 của Luật này.
제118조. 상환우선주식 및 상환우선주식을 소유한 주주의 권한
Điều 118. Cổ phần ưu đãi hoàn lại và quyền của cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi hoàn lại
1. 상환우선주식이란 소유자의 요구에 따라 또는 상환우선주식의 주권 및 회사 정관에 기재된 조건에 따라 회사가 출자금을 상환하는 주식을 말한다.
1. Cổ phần ưu đãi hoàn lại là cổ phần được công ty hoàn lại vốn góp theo yêu cầu của người sở hữu hoặc theo các điều kiện được ghi tại cổ phiếu của cổ phần ưu đãi hoàn lại và Điều lệ công ty.
2. 상환우선주식을 소유한 주주는 본 조 제3항에 규정된 경우를 제외하고 보통주주와 동일한 권한을 가진다.
2. Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi hoàn lại có quyền như cổ đông phổ thông, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.
3. 상환우선주식을 소유한 주주는 본 법 제114조 제5항 및 제148조 제6항에 규정된 경우를 제외하고는 의결권, 주주총회 회의 참석권, 이사회 및 감사위원회 후보자 추천권을 가지지 아니한다.
3. Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi hoàn lại không có quyền biểu quyết, dự họp Đại hội đồng cổ đông, đề cử người vào Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát, trừ trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 114 và khoản 6 Điều 148 của Luật này.
제119조. 주주의 의무
Điều 119. Nghĩa vụ của cổ đông
1. 매수 확약한 주식 수를 전액 기한 내에 납입하여야 한다.
1. Thanh toán đủ và đúng thời hạn số cổ phần cam kết mua.
2. 회사 또는 다른 사람이 주식을 재매수하는 경우를 제외하고는 어떠한 형태로도 보통주식으로 출자한 자본을 회사로부터 인출하여서는 아니 된다. 주주가 본 항의 규정에 위반하여 출자한 주식자본의 일부 또는 전부를 인출한 경우, 당해 주주 및 회사 내 이해관계인은 인출된 주식 가치의 범위 및 발생한 손해에 대하여 회사의 채무 및 기타 재산상 의무에 관하여 연대책임을 져야 한다.
2. Không được rút vốn đã góp bằng cổ phần phổ thông ra khỏi công ty dưới mọi hình thức, trừ trường hợp được công ty hoặc người khác mua lại cổ phần. Trường hợp có cổ đông rút một phần hoặc toàn bộ vốn cổ phần đã góp trái với quy định tại khoản này thì cổ đông đó và người có lợi ích liên quan trong công ty phải cùng liên đới chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi giá trị cổ phần đã bị rút và các thiệt hại xảy ra.
3. 회사 정관 및 회사의 내부관리규정을 준수하여야 한다.
3. Tuân thủ Điều lệ công ty và quy chế quản lý nội bộ của công ty.
4. 주주총회, 이사회의 결의, 결정을 집행하여야 한다.
4. Chấp hành nghị quyết, quyết định của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị.
5. 회사 정관 및 법령의 규정에 따라 회사로부터 제공받은 정보를 비밀로 유지하여야 한다; 제공받은 정보는 자신의 정당한 권리와 이익을 행사하고 보호하기 위해서만 사용하여야 한다; 회사로부터 제공받은 정보를 다른 조직·개인에게 유포하거나 복사·전송하는 행위를 엄격히 금지한다.
5. Bảo mật các thông tin được công ty cung cấp theo quy định tại Điều lệ công ty và pháp luật; chỉ sử dụng thông tin được cung cấp để thực hiện và bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình; nghiêm cấm phát tán hoặc sao, gửi thông tin được công ty cung cấp cho tổ chức, cá nhân khác.
6. 본 법 및 회사 정관의 규정에 따른 기타 의무.
6. Nghĩa vụ khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.
제120조. 발기주주의 보통주식
Điều 120. Cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập
1. 새로 설립되는 주식회사는 최소 03인의 발기주주가 있어야 한다. 국유기업 또는 유한책임회사로부터 전환되거나 다른 주식회사로부터 분할, 물적분할, 신설합병, 흡수합병된 주식회사는 반드시 발기주주가 있어야 하는 것은 아니다; 이 경우 기업등록 서류 내의 회사 정관에는 법정대리인 또는 당해 회사의 보통주주들의 서명이 있어야 한다.
1. Công ty cổ phần mới thành lập phải có ít nhất 03 cổ đông sáng lập. Công ty cổ phần được chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước hoặc từ công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc được chia, tách, hợp nhất, sáp nhập từ công ty cổ phần khác không nhất thiết phải có cổ đông sáng lập; trường hợp này, Điều lệ công ty trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có chữ ký của người đại diện theo pháp luật hoặc các cổ đông phổ thông của công ty đó.
2. 발기주주들은 기업설립 등록 시 발행예정 보통주식 총수의 최소 20% 이상을 공동으로 매수 등록하여야 한다.
2. Các cổ đông sáng lập phải cùng nhau đăng ký mua ít nhất 20% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán khi đăng ký thành lập doanh nghiệp.
3. 회사가 기업등록증명서를 발급받은 날부터 03년 이내에 발기주주의 보통주식은 다른 발기주주에게 자유롭게 양도될 수 있으며, 주주총회의 승인이 있는 경우에만 발기주주가 아닌 자에게 양도될 수 있다. 이 경우 보통주식을 양도하려는 발기주주는 당해 주식의 양도에 관한 표결권을 가지지 아니한다.
3. Trong thời hạn 03 năm kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập được tự do chuyển nhượng cho cổ đông sáng lập khác và chỉ được chuyển nhượng cho người không phải là cổ đông sáng lập nếu được sự chấp thuận của Đại hội đồng cổ đông. Trường hợp này, cổ đông sáng lập dự định chuyển nhượng cổ phần phổ thông thì không có quyền biểu quyết về việc chuyển nhượng cổ phần đó.
4. 본 조 제3항에 규정된 제한은 다음 각 호의 보통주식에 대하여는 적용하지 아니한다:
4. Các hạn chế quy định tại khoản 3 Điều này không áp dụng đối với cổ phần phổ thông sau đây:
a) 발기주주가 기업설립 등록 후에 추가로 취득한 주식;
a) Cổ phần mà cổ đông sáng lập có thêm sau khi đăng ký thành lập doanh nghiệp;
b) 발기주주가 아닌 다른 사람에게 이미 양도된 주식.
b) Cổ phần đã được chuyển nhượng cho người khác không phải là cổ đông sáng lập.
제121조. 주권
Điều 121. Cổ phiếu
1. 주권이란 당해 회사의 1주 또는 수주의 주식 소유권을 증명하는 주식회사가 발행한 증서, 장부상 기재 또는 전자데이터를 말한다. 주권에는 다음과 같은 주요 내용이 포함되어야 한다:
1. Cổ phiếu là chứng chỉ do công ty cổ phần phát hành, bút toán ghi sổ hoặc dữ liệu điện tử xác nhận quyền sở hữu một hoặc một số cổ phần của công ty đó. Cổ phiếu phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
a) 회사의 명칭, 기업코드, 본점 주소;
a) Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính của công ty;
b) 주식 수 및 주식의 종류;
b) Số lượng cổ phần và loại cổ phần;
c) 1주당 액면가 및 주권에 기재된 주식의 액면총액;
c) Mệnh giá mỗi cổ phần và tổng mệnh giá số cổ phần ghi trên cổ phiếu;
d) 개인 주주의 경우 성명, 연락처 주소, 국적, 개인 법적서류 번호; 법인 주주의 경우 명칭, 기업코드 또는 조직의 법적서류 번호, 본점 주소;
d) Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với cổ đông là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với cổ đông là tổ chức;
đ) 회사 법정대리인의 서명;
đ) Chữ ký của người đại diện theo pháp luật của công ty;
e) 회사 주주명부상의 등록번호 및 주권 발행일;
e) Số đăng ký tại sổ đăng ký cổ đông của công ty và ngày phát hành cổ phiếu;
g) 우선주식의 주권에 대하여는 본 법 제116조, 제117조 및 제118조의 규정에 따른 기타 내용.
g) Nội dung khác theo quy định tại các điều 116, 117 và 118 của Luật này đối với cổ phiếu của cổ phần ưu đãi.
2. 회사가 발행한 주권의 내용과 형식에 오류가 있는 경우에도 당해 주권 소유자의 권리와 이익은 영향을 받지 아니한다. 회사의 법정대리인은 그러한 오류로 인해 발생한 손해에 대하여 책임을 진다.
2. Trường hợp có sai sót trong nội dung và hình thức cổ phiếu do công ty phát hành thì quyền và lợi ích của người sở hữu cổ phiếu đó không bị ảnh hưởng. Người đại diện theo pháp luật của công ty chịu trách nhiệm về thiệt hại do những sai sót đó gây ra.
3. 주권이 분실, 훼손되거나 기타 형태로 멸실된 경우 주주는 당해 주주의 신청에 따라 회사로부터 주권을 재발급받는다. 주주의 신청서에는 다음 각 호의 내용이 포함되어야 한다:
3. Trường hợp cổ phiếu bị mất, bị hư hỏng hoặc bị hủy hoại dưới hình thức khác thì cổ đông được công ty cấp lại cổ phiếu theo đề nghị của cổ đông đó. Đề nghị của cổ đông phải bao gồm các nội dung sau đây:
a) 분실, 훼손되거나 기타 형태로 멸실된 주권에 관한 정보;
a) Thông tin về cổ phiếu đã bị mất, bị hư hỏng hoặc bị hủy hoại dưới hình thức khác;
b) 새로운 주권의 재발급으로 인해 발생하는 분쟁에 대하여 책임을 부담한다는 확약.
b) Cam kết chịu trách nhiệm về những tranh chấp phát sinh từ việc cấp lại cổ phiếu mới.
제122조. 주주명부
Điều 122. Sổ đăng ký cổ đông
1. 주식회사는 기업등록증명서를 발급받은 때부터 주주명부를 작성하고 보관하여야 한다. 주주명부는 종이 문서이거나 회사 주주들의 주식 소유에 관한 정보를 기록한 전자데이터 집합일 수 있다.
1. Công ty cổ phần phải lập và lưu giữ sổ đăng ký cổ đông từ khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Sổ đăng ký cổ đông có thể là văn bản giấy, tập dữ liệu điện tử ghi nhận thông tin về sở hữu cổ phần của các cổ đông công ty.
2. 주주명부에는 다음과 같은 주요 내용이 포함되어야 한다:
2. Sổ đăng ký cổ đông phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
a) 회사의 명칭, 본점 주소;
a) Tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty;
b) 발행예정주식 총수, 발행예정주식의 종류 및 각 종류별 발행예정주식 수;
b) Tổng số cổ phần được quyền chào bán, loại cổ phần được quyền chào bán và số cổ phần được quyền chào bán của từng loại;
c) 각 종류별 매각된 주식 총수 및 납입된 주식자본의 가치;
c) Tổng số cổ phần đã bán của từng loại và giá trị vốn cổ phần đã góp;
d) 개인 주주의 경우 성명, 연락처 주소, 국적, 개인 법적서류 번호; 법인 주주의 경우 명칭, 기업코드 또는 조직의 법적서류 번호, 본점 주소;
d) Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với cổ đông là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với cổ đông là tổ chức;
đ) 각 주주의 종류별 주식 수, 주식 등록일.
đ) Số lượng cổ phần từng loại của mỗi cổ đông, ngày đăng ký cổ phần.
3. 주주명부는 회사의 본점 또는 주주명부 보관 기능을 가진 기타 기관에 보관된다. 주주는 주주명부상의 회사 주주의 성명 및 연락처 주소를 검사, 열람, 발췌, 복사할 권한을 가진다.
3. Sổ đăng ký cổ đông được lưu giữ tại trụ sở chính của công ty hoặc các tổ chức khác có chức năng lưu giữ sổ đăng ký cổ đông. Cổ đông có quyền kiểm tra, tra cứu, trích lục, sao chép tên và địa chỉ liên lạc của cổ đông công ty trong sổ đăng ký cổ đông.
4. 주주가 연락처 주소를 변경한 경우 주주명부에 업데이트할 수 있도록 회사에 적시에 통지하여야 한다. 회사는 주주의 연락처 주소 변경을 통지받지 못하여 주주와 연락이 닿지 아니한 것에 대하여 책임을 지지 아니한다.
4. Trường hợp cổ đông thay đổi địa chỉ liên lạc thì phải thông báo kịp thời với công ty để cập nhật vào sổ đăng ký cổ đông. Công ty không chịu trách nhiệm về việc không liên lạc được với cổ đông do không được thông báo thay đổi địa chỉ liên lạc của cổ đông.
5. 회사는 회사 정관의 규정에 따라 관련 주주의 요구에 따라 주주명부상의 주주 변동사항을 적시에 업데이트하여야 한다.
5. Công ty phải cập nhật kịp thời thay đổi cổ đông trong sổ đăng ký cổ đông theo yêu cầu của cổ đông có liên quan theo quy định tại Điều lệ công ty.
제123조. 주식의 공모 및 매각
Điều 123. Chào bán cổ phần
1. 주식 공모란 회사가 정관자본을 증가시키기 위하여 발행예정주식 수, 주식 종류를 추가하는 것을 말한다.
1. Chào bán cổ phần là việc công ty tăng thêm số lượng cổ phần, loại cổ phần được quyền chào bán để tăng vốn điều lệ.
2. 주식 공모는 다음과 같은 형태로 진행될 수 있다:
2. Chào bán cổ phần có thể thực hiện theo các hình thức sau đây:
a) 기존 주주에 대한 주식 공모;
a) Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu;
b) 사모 주식 발행;
b) Chào bán cổ phần riêng lẻ;
c) 일반 공모 주식 발행.
c) Chào bán cổ phần ra công chúng.
3. 일반 공모 주식 발행, 공개회사 및 기타 조직의 주식 공모는 증권 관련 법령의 규정에 따라 수행한다.
3. Chào bán cổ phần ra công chúng, chào bán cổ phần của công ty đại chúng và tổ chức khác thực hiện theo quy định của pháp luật về chứng khoán.
4. 회사는 주식 매각 회차가 완료된 날부터 10일 이내에 정관자본 변경등록을 수행하여야 한다.
4. Công ty thực hiện đăng ký thay đổi vốn điều lệ trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thành đợt bán cổ phần.
제124조. 기존 주주에 대한 주식 공모
Điều 124. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu
1. 기존 주주에 대한 주식 공모란 회사가 발행예정주식 수, 주식 종류를 늘리고 당해 주식 전량을 회사 내 기존 주식 소유 비율에 따라 모든 주주에게 매각하는 경우를 말한다.
1. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu là trường hợp công ty tăng thêm số lượng cổ phần, loại cổ phần được quyền chào bán và bán toàn bộ số cổ phần đó cho tất cả cổ đông theo tỷ lệ sở hữu cổ phần hiện có của họ tại công ty.
2. 공개회사가 아닌 주식회사의 기존 주주에 대한 주식 공모는 다음과 같이 수행한다:
2. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu của công ty cổ phần không phải là công ty đại chúng được thực hiện như sau:
a) 회사는 주식 매수 등록 기한 종료일 최소 15일 전까지 주주명부상의 연락처 주소에 도달할 수 있음을 보장하는 방식으로 주주에게 서면 통지하여야 한다;
a) Công ty phải thông báo bằng văn bản đến cổ đông theo phương thức để bảo đảm đến được địa chỉ liên lạc của họ trong sổ đăng ký cổ đông chậm nhất là 15 ngày trước ngày kết thúc thời hạn đăng ký mua cổ phần;
b) 통지서에는 개인 주주의 경우 성명, 연락처 주소, 국적, 개인 법적서류 번호; 법인 주주의 경우 명칭, 기업코드 또는 조직의 법적서류 번호, 본점 주소; 회사 내 주주의 기존 주식 수 및 주식 소유 비율; 공모 예정 주식 총수 및 주주가 매수할 권한이 있는 주식 수; 주식 공모 가격; 매수 등록 기한; 회사 법정대리인의 성명, 서명이 포함되어야 한다. 통지서에는 회사가 발행한 주식 매수 등록 신청서 양식이 첨부되어야 한다. 주식 매수 등록 신청서가 통지서에 따른 기한 내에 회사로 송부되지 아니한 경우 당해 주주는 우선매수권을 수락하지 아니한 것으로 간주한다;
b) Thông báo phải gồm họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với cổ đông là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với cổ đông là tổ chức; số cổ phần và tỷ lệ sở hữu cổ phần hiện có của cổ đông tại công ty; tổng số cổ phần dự kiến chào bán và số cổ phần cổ đông được quyền mua; giá chào bán cổ phần; thời hạn đăng ký mua; họ, tên, chữ ký của người đại diện theo pháp luật của công ty. Kèm theo thông báo phải có mẫu phiếu đăng ký mua cổ phần do công ty phát hành. Trường hợp phiếu đăng ký mua cổ phần không được gửi về công ty đúng hạn theo thông báo thì cổ đông đó coi như đã không nhận quyền ưu tiên mua;
c) 주주는 자신의 주식 우선매수권을 다른 사람에게 양도할 권한을 가진다.
c) Cổ đông có quyền chuyển quyền ưu tiên mua cổ phần của mình cho người khác.
3. 공모 예정 주식 수가 주주 및 우선매수권 양수자에 의하여 전부 매수 등록되지 아니한 경우, 주주총회의 다른 승인이 있거나 증권 관련 법령에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 이사회는 주주들에게 공모한 조건보다 불리하지 아니한 조건으로 잔여 발행예정주식을 회사의 주주 및 다른 사람에게 매각할 권한을 가진다.
3. Trường hợp số lượng cổ phần dự kiến chào bán không được cổ đông và người nhận chuyển quyền ưu tiên mua đăng ký mua hết thì Hội đồng quản trị có quyền bán số cổ phần được quyền chào bán còn lại cho cổ đông của công ty và người khác với điều kiện không thuận lợi hơn so với những điều kiện đã chào bán cho các cổ đông, trừ trường hợp Đại hội đồng cổ đông có chấp thuận khác hoặc pháp luật về chứng khoán có quy định khác.
4. 주식은 대금이 전액 납입되고 본 법 제122조 제2항에 규정된 매수자에 관한 정보가 주주명부에 충실히 기재된 때에 매각된 것으로 간주된다; 그 시점부터 주식 매수자는 회사의 주주가 된다.
4. Cổ phần được coi là đã bán khi được thanh toán đủ và những thông tin về người mua quy định tại khoản 2 Điều 122 của Luật này được ghi đầy đủ vào sổ đăng ký cổ đông; kể từ thời điểm đó, người mua cổ phần trở thành cổ đông của công ty.
5. 주식 대금이 전액 납입된 후 회사는 매수자에게 주권을 발행하여 교부한다; 주권을 교부하지 아니하는 경우 회사 내 당해 주주의 주식 소유권을 증명하기 위하여 본 법 제122조 제2항에 규정된 주주에 관한 정보가 주주명부에 기재된다.
5. Sau khi cổ phần được thanh toán đầy đủ, công ty phát hành và giao cổ phiếu cho người mua; trường hợp không giao cổ phiếu, các thông tin về cổ đông quy định tại khoản 2 Điều 122 của Luật này được ghi vào sổ đăng ký cổ đông để chứng thực quyền sở hữu cổ phần của cổ đông đó trong công ty.
제125조. 사모 주식 발행
Điều 125. Chào bán cổ phần riêng lẻ
1. 공개회사가 아닌 주식회사의 사모 주식 발행은 다음 각 호의 요건을 충족하여야 한다:
1. Chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty đại chúng phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
a) 대중매체를 통하여 공모하지 아니할 것;
a) Không chào bán thông qua phương tiện thông tin đại chúng;
b) 전문투자자를 제외하고 100인 미만의 투자자에게 공모하거나 전문투자자만을 대상으로 공모할 것.
b) Chào bán cho dưới 100 nhà đầu tư, không kể nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp hoặc chỉ chào bán cho nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp.
2. 공개회사가 아닌 주식회사는 다음 각 호의 규정에 따라 사모 주식 발행을 수행한다:
2. Công ty cổ phần không phải là công ty đại chúng thực hiện chào bán cổ phần riêng lẻ theo quy định sau đây:
a) 회사는 본 법의 규정에 따라 사모 주식 발행 방안을 결정한다;
a) Công ty quyết định phương án chào bán cổ phần riêng lẻ theo quy định của Luật này;
b) 회사의 주주는 회사의 흡수합병, 신설합병의 경우를 제외하고는 본 법 제124조 제2항의 규정에 따라 주식 우선매수권을 행사한다;
b) Cổ đông của công ty thực hiện quyền ưu tiên mua cổ phần theo quy định tại khoản 2 Điều 124 của Luật này, trừ trường hợp sáp nhập, hợp nhất công ty;
c) 주주 및 우선매수권 양수자가 전부 매수하지 아니한 경우, 주주총회의 다른 승인이 있는 경우를 제외하고는 잔여 주식 수는 주주들에게 공모한 조건보다 불리하지 아니한 조건으로 사모 주식 발행 방안에 따라 다른 사람에게 매각된다.
c) Trường hợp cổ đông và người nhận chuyển quyền ưu tiên mua không mua hết thì số cổ phần còn lại được bán cho người khác theo phương án chào bán cổ phần riêng lẻ với điều kiện không thuận lợi hơn so với điều kiện chào bán cho các cổ đông, trừ trường hợp Đại hội đồng cổ đông có chấp thuận khác.
3. 본 조의 규정에 따라 공모된 주식을 매수하는 외국인투자자는 투자법의 규정에 따른 주식 매수 절차를 밟아야 한다.
3. Nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần chào bán theo quy định tại Điều này phải làm thủ tục về mua cổ phần theo quy định của Luật Đầu tư.
제126조. 주식의 매각
Điều 126. Bán cổ phần
이사회는 주식 매각 시기, 방식 및 매각 가격을 결정한다. 주식 매각 가격은 다음 각 호의 경우를 제외하고는 매각 시점의 시장 가격 또는 가장 최근 시점의 주식 장부가액보다 낮아서는 아니 된다:
Hội đồng quản trị quyết định thời điểm, phương thức và giá bán cổ phần. Giá bán cổ phần không được thấp hơn giá thị trường tại thời điểm bán hoặc giá trị được ghi trong sổ sách của cổ phần tại thời điểm gần nhất, trừ trường hợp sau đây:
1. 발기주주가 아닌 자들에게 최초로 매각되는 주식;
1. Cổ phần bán lần đầu tiên cho những người không phải là cổ đông sáng lập;
2. 회사 내 기존 주식 소유 비율에 따라 모든 주주에게 매각되는 주식;
2. Cổ phần bán cho tất cả cổ đông theo tỷ lệ sở hữu cổ phần hiện có của họ ở công ty;
3. 중개인 또는 인수자에게 매각되는 주식; 이 경우 회사 정관에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 구체적인 할인액 또는 할인율에 대하여 주주총회의 승인을 받아야 한다;
3. Cổ phần bán cho người môi giới hoặc người bảo lãnh; trường hợp này, số chiết khấu hoặc tỷ lệ chiết khấu cụ thể phải được sự chấp thuận của Đại hội đồng cổ đông, trừ trường hợp Điều lệ công ty quy định khác;
4. 기타 경우 및 그 경우의 할인율은 회사 정관 또는 주주총회 결의로 정한다.
4. Trường hợp khác và mức chiết khấu trong các trường hợp đó do Điều lệ công ty hoặc nghị quyết Đại hội đồng cổ đông quy định.
제127조. 주식의 양도
Điều 127. Chuyển nhượng cổ phần
1. 본 법 제120조 제3항의 규정 및 회사 정관에 주식 양도를 제한하는 규정이 있는 경우를 제외하고는 주식은 자유롭게 양도된다. 회사 정관에 주식 양도에 관한 제한 규정이 있는 경우 당해 규정은 해당 주식의 주권에 명시된 때에만 효력을 가진다.
1. Cổ phần được tự do chuyển nhượng, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 120 của Luật này và Điều lệ công ty có quy định hạn chế chuyển nhượng cổ phần. Trường hợp Điều lệ công ty có quy định hạn chế về chuyển nhượng cổ phần thì các quy định này chỉ có hiệu lực khi được nêu rõ trong cổ phiếu của cổ phần tương ứng.
2. 양도는 계약에 의하거나 증권시장에서의 거래를 통해 수행된다. 계약에 의해 양도하는 경우 양도 서류에는 양도인과 양수인 또는 그들의 위임 대리인이 서명하여야 한다. 증권시장에서 거래하는 경우 양도 순서와 절차는 증권 관련 법령의 규정에 따라 수행된다.
2. Việc chuyển nhượng được thực hiện bằng hợp đồng hoặc giao dịch trên thị trường chứng khoán. Trường hợp chuyển nhượng bằng hợp đồng thì giấy tờ chuyển nhượng phải được bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng hoặc người đại diện theo ủy quyền của họ ký. Trường hợp giao dịch trên thị trường chứng khoán thì trình tự, thủ tục chuyển nhượng được thực hiện theo quy định của pháp luật về chứng khoán.
3. 개인 주주가 사망한 경우 당해 주주의 유언에 따른 또는 법률에 따른 상속인이 회사의 주주가 된다.
3. Trường hợp cổ đông là cá nhân chết thì người thừa kế theo di chúc hoặc theo pháp luật của cổ đông đó trở thành cổ đông của công ty.
4. 개인 주주가 사망하였으나 상속인이 없거나 상속인이 상속을 포기하거나 상속권을 박탈당한 경우 당해 주주의 주식은 민사 관련 법령의 규정에 따라 처리된다.
4. Trường hợp cổ đông là cá nhân chết mà không có người thừa kế, người thừa kế từ chối nhận thừa kế hoặc bị truất quyền thừa kế thì số cổ phần của cổ đông đó được giải quyết theo quy định của pháp luật về dân sự.
5. 주주는 회사 내 자신의 주식의 일부 또는 전부를 다른 개인, 조직에게 증여할 권한이 있다; 채무 변제를 위해 주식을 사용할 권한이 있다. 주식을 증여받거나 주식으로 채무 변제를 받은 개인, 조직은 회사의 주주가 된다.
5. Cổ đông có quyền tặng cho một phần hoặc toàn bộ cổ phần của mình tại công ty cho cá nhân, tổ chức khác; sử dụng cổ phần để trả nợ. Cá nhân, tổ chức được tặng cho hoặc nhận trả nợ bằng cổ phần sẽ trở thành cổ đông của công ty.
6. 본 조에 규정된 경우에 주식을 취득한 개인, 조직은 본 법 제122조 제2항에 규정된 그들의 정보가 주주명부에 충실히 기재된 시점부터만 회사 주주가 된다.
6. Cá nhân, tổ chức nhận cổ phần trong các trường hợp quy định tại Điều này chỉ trở thành cổ đông công ty từ thời điểm các thông tin của họ quy định tại khoản 2 Điều 122 của Luật này được ghi đầy đủ vào sổ đăng ký cổ đông.
7. 회사는 회사 정관의 규정에 따라 요구를 받은 때부터 24시간 이내에 관련 주주의 요구에 따라 주주명부상의 주주 변경을 등록하여야 한다.
7. Công ty phải đăng ký thay đổi cổ đông trong sổ đăng ký cổ đông theo yêu cầu của cổ đông có liên quan trong thời hạn 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu theo quy định tại Điều lệ công ty.
제128조. 사모 사채 발행
Điều 128. Chào bán trái phiếu riêng lẻ
1. 공개회사가 아닌 주식회사는 본 법의 규정 및 기타 관련 법령의 규정에 따라 사모 사채를 발행한다. 공개회사, 기타 조직의 사모 사채 발행 및 일반 공모 사채 발행은 증권 관련 법령의 규정에 따라 수행한다.
1. Công ty cổ phần không phải là công ty đại chúng chào bán trái phiếu riêng lẻ theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan. Chào bán trái phiếu riêng lẻ của công ty đại chúng, các tổ chức khác và chào bán trái phiếu ra công chúng thực hiện theo quy định của pháp luật về chứng khoán.
2. 공개회사가 아닌 주식회사의 사모 사채 발행이란 대중매체를 통하지 아니하고 전문투자자를 제외한 100인 미만의 투자자에게 공모하는 것으로서, 다음과 같은 사모 사채 매수 대상에 관한 요건을 충족하여야 한다:
2. Chào bán trái phiếu riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty đại chúng là chào bán không thông qua phương tiện thông tin đại chúng cho dưới 100 nhà đầu tư, không kể nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp và đáp ứng điều kiện về đối tượng mua trái phiếu riêng lẻ như sau:
a) 사모 전환사채 및 사모 신주인수권부사채의 경우 전략적 투자자;
a) Nhà đầu tư chiến lược đối với trái phiếu chuyển đổi riêng lẻ và trái phiếu kèm theo chứng quyền riêng lẻ;
b) 사모 전환사채, 사모 신주인수권부사채 및 기타 사모 사채의 경우 전문투자자.
b) Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp đối với trái phiểu chuyển đổi riêng lẻ, trái phiếu kèm theo chứng quyền riêng lẻ và loại trái phiếu riêng lẻ khác.
3. 공개회사가 아닌 주식회사가 사모 사채를 발행하는 경우 다음 각 호의 요건을 충족하여야 한다:
3. Công ty cổ phần không phải là công ty đại chúng chào bán trái phiếu riêng lẻ phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
a) 선정된 금융기관인 채권자들에게 사채를 발행하는 경우를 제외하고, 회사가 이미 발행하여 만기가 도래한 사채의 원리금을 전액 상환하였거나 사채 발행 전 연속 03년 동안 만기 도래한 채무를 전액 변제하였을 것(있는 경우);
a) Công ty đã thanh toán đủ cả gốc và lãi của trái phiếu đã chào bán và đã đến hạn thanh toán hoặc thanh toán đủ các khoản nợ đến hạn trong 03 năm liên tiếp trước đợt chào bán trái phiếu (nếu có), trừ trường hợp chào bán trái phiếu cho các chủ nợ là tổ chức tài chính được lựa chọn;
b) 발행연도의 직전 연도의 감사받은 재무제표가 있을 것;
b) Có báo cáo tài chính của năm trước liền kề năm phát hành được kiểm toán;
c) 법령의 규정에 따른 재무안전비율, 영업 안전 보장 비율 요건을 보장할 것;
c) Bảo đảm điều kiện về tỷ lệ an toàn tài chính, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động theo quy định pháp luật;
d) 관련 법령의 규정에 따른 기타 요건.
d) Điều kiện khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
제129조. 사모 사채의 발행 및 양도 순서와 절차
Điều 129. Trình tự, thủ tục chào bán và chuyển nhượng trái phiếu riêng lẻ
1. 회사는 본 법의 규정에 따라 사모 사채 발행 방안을 결정한다.
1. Công ty quyết định phương án chào bán trái phiếu riêng lẻ theo quy định của Luật này.
2. 회사는 각 발행 회차 전에 사채 매수 등록을 한 투자자에게 정보를 공표하고, 사채 발행 예정일 최소 01영업일 전까지 증권거래소에 발행 회차를 통지한다.
2. Công ty công bố thông tin trước mỗi đợt chào bán cho nhà đầu tư đăng ký mua trái phiếu và thông báo đợt chào bán cho sở giao dịch chứng khoán ít nhất 01 ngày làm việc trước ngày dự kiến tổ chức đợt chào bán trái phiếu.
3. 회사는 사채를 매수한 투자자들에게 발행 결과에 관한 정보를 공표하고, 사채 발행 회차가 종료된 날부터 10일 이내에 증권거래소에 발행 결과를 통지한다.
3. Công ty công bố thông tin về kết quả của đợt chào bán cho các nhà đầu tư đã mua trái phiếu và thông báo kết quả đợt chào bán đến sở giao dịch chứng khoán trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày kết thúc đợt chào bán trái phiếu.
4. 사모 발행된 사채는 법원의 효력 발생한 판결·결정, 효력 있는 중재판정에 따라 집행되거나 법령의 규정에 따라 상속되는 경우를 제외하고는 본 법 제128조 제2항에 규정된 사모 사채 매수 대상 요건을 충족하는 투자자 간에 양도된다.
4. Trái phiếu phát hành riêng lẻ được chuyển nhượng giữa các nhà đầu tư đáp ứng điều kiện về đối tượng mua trái phiếu riêng lẻ quy định tại khoản 2 Điều 128 của Luật này, trừ trường hợp thực hiện theo bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật, phán quyết của Trọng tài có hiệu lực hoặc thừa kế theo quy định pháp luật.
5. 본 법 및 증권법의 규정에 근거하여, 정부는 사채의 종류, 서류, 사모 사채의 발행 및 거래 순서와 절차, 정보 공표, 국제시장으로의 사채 발행에 관하여 구체적으로 규정한다.
5. Căn cứ quy định của Luật này và Luật Chứng khoán, Chính phủ quy định chi tiết về loại trái phiếu, hồ sơ, trình tự, thủ tục phát hành và giao dịch trái phiếu riêng lẻ; công bố thông tin; phát hành trái phiếu ra thị trường quốc tế.
제130조. 사모 사채 발행의 결정
Điều 130. Quyết định chào bán trái phiếu riêng lẻ
1. 회사는 다음 각 호의 규정에 따라 사모 사채 발행을 결정한다:
1. Công ty quyết định chào bán trái phiếu riêng lẻ theo quy định sau đây:
a) 전환사채 및 신주인수권부사채의 경우 주주총회가 사채의 종류, 총가액 및 발행 시기를 결정한다. 회사의 사모 사채 발행에 관한 결의의 표결 통과는 본 법 제148조의 규정에 따라 수행한다;
a) Đại hội đồng cổ đông quyết định về loại, tổng giá trị trái phiếu và thời điểm chào bán đối với trái phiếu chuyển đổi và trái phiếu kèm theo chứng quyền. Việc biểu quyết thông qua nghị quyết về chào bán trái phiếu riêng lẻ của công ty được thực hiện theo quy định tại Điều 148 của Luật này;
b) 회사 정관에 다른 규정이 없고 본 항 a목에 규정된 경우를 제외하고는 이사회가 사채의 종류, 사채 총가액 및 발행 시기를 결정할 권한을 가지나, 가장 가까운 주주총회 회의에서 보고하여야 한다. 보고서에는 사채 발행에 관한 서류와 파일이 첨부되어야 한다.
b) Trường hợp Điều lệ công ty không quy định khác và trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản này, Hội đồng quản trị có quyền quyết định loại trái phiếu, tổng giá trị trái phiếu và thời điểm chào bán, nhưng phải báo cáo Đại hội đồng cổ đông tại cuộc họp gần nhất. Báo cáo phải kèm theo tài liệu và hồ sơ về chào bán trái phiếu.
2. 회사는 사채의 주식 전환을 완료한 날부터 10일 이내에 정관자본 변경등록을 수행하여야 한다.
2. Công ty thực hiện đăng ký thay đổi vốn điều lệ trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thành việc chuyển đổi trái phiếu thành cổ phần.
제131조. 주식, 사채의 매수
Điều 131. Mua cổ phần, trái phiếu
주식회사의 주식, 사채는 베트남 동, 자유 태환 외화, 금, 토지사용권, 지식재산권, 기술, 기술적 비결, 회사 정관에 규정된 기타 재산으로 매수할 수 있으며 1회에 전액 납입되어야 한다.
Cổ phần, trái phiếu của công ty cổ phần có thể được mua bằng Đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật, tài sản khác quy định tại Điều lệ công ty và phải được thanh toán đủ một lần.
제132조. 주주의 요구에 따른 주식의 재매수
Điều 132. Mua lại cổ phần theo yêu cầu của cổ đông
1. 회사의 조직개편 또는 회사 정관에 규정된 주주의 권리·의무 변경에 관한 결의에 반대 표결을 한 주주는 회사에 자신의 주식을 재매수할 것을 요구할 권한을 가진다. 요구는 서면으로 하여야 하며, 주주의 성명, 주소, 종류별 주식 수, 매도 예정 가격, 회사에 재매수를 요구하는 사유를 명시하여야 한다. 요구서는 주주총회가 본 항에 규정된 사항에 관한 결의를 통과시킨 날부터 10일 이내에 회사로 송부되어야 한다.
1. Cổ đông đã biểu quyết không thông qua nghị quyết về việc tổ chức lại công ty hoặc thay đổi quyền, nghĩa vụ của cổ đông quy định tại Điều lệ công ty có quyền yêu cầu công ty mua lại cổ phần của mình. Yêu cầu phải bằng văn bản, trong đó nêu rõ tên, địa chỉ của cổ đông, số lượng cổ phần từng loại, giá dự định bán, lý do yêu cầu công ty mua lại. Yêu cầu phải được gửi đến công ty trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày Đại hội đồng cổ đông thông qua nghị quyết về các vấn đề quy định tại khoản này.
2. 회사는 요구서를 접수한 날부터 90일 이내에 시장 가격 또는 회사 정관에 규정된 원칙에 따라 계산된 가격으로 본 조 제1항에 규정된 주주의 요구에 따라 주식을 재매수하여야 한다. 가격에 관하여 합의에 이르지 못한 경우 당사자들은 감정평가기관에 감정평가를 요구할 수 있다. 회사는 주주가 선택할 수 있도록 최소 03개 이상의 감정평가기관을 추천하며, 그 선택이 최종 결정이 된다.
2. Công ty phải mua lại cổ phần theo yêu cầu của cổ đông quy định tại khoản 1 Điều này với giá thị trường hoặc giá được tính theo nguyên tắc quy định tại Điều lệ công ty trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu. Trường hợp không thỏa thuận được về giá thì các bên có thể yêu cầu một tổ chức thẩm định giá định giá. Công ty giới thiệu ít nhất 03 tổ chức thẩm định giá để cổ đông lựa chọn và lựa chọn đó là quyết định cuối cùng.
제133조. 회사의 결정에 따른 주식의 재매수
Điều 133. Mua lại cổ phần theo quyết định của công ty
회사는 다음 각 호의 규정에 따라 매각된 보통주식 총수의 30% 이하, 매각된 배당우선주식의 일부 또는 전부를 재매수할 권한을 가진다:
Công ty có quyền mua lại không quá 30% tổng số cổ phần phổ thông đã bán, một phần hoặc toàn bộ cổ phần ưu đãi cổ tức đã bán theo quy định sau đây:
1. 이사회는 12개월 내에 각 종류별 매각된 주식 총수의 10% 이하를 재매수하기로 결정할 권한을 가진다. 기타의 경우 주식 재매수는 주주총회가 결정한다;
1. Hội đồng quản trị có quyền quyết định mua lại không quá 10% tổng số cổ phần của từng loại đã bán trong thời hạn 12 tháng. Trường hợp khác, việc mua lại cổ phần do Đại hội đồng cổ đông quyết định;
2. 이사회는 주식 재매수 가격을 결정한다. 보통주식의 경우 재매수 가격은 본 조 제3항에 규정된 경우를 제외하고는 재매수 시점의 시장 가격보다 높아서는 아니 된다. 다른 종류의 주식에 대하여는 회사 정관에 규정이 없거나 회사와 관련 주주 간에 다른 합의가 없는 한 재매수 가격이 시장 가격보다 낮아서는 아니 된다;
2. Hội đồng quản trị quyết định giá mua lại cổ phần. Đối với cổ phần phổ thông, giá mua lại không được cao hơn giá thị trường tại thời điểm mua lại, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này. Đối với cổ phần loại khác, nếu Điều lệ công ty không quy định hoặc công ty và cổ đông có liên quan không có thỏa thuận khác thì giá mua lại không được thấp hơn giá thị trường;
3. 회사는 다음 각 호의 순서와 절차에 따라 각 주주의 회사 내 주식 소유 비율에 상응하여 주식을 재매수할 수 있다:
3. Công ty có thể mua lại cổ phần của từng cổ đông tương ứng với tỷ lệ sở hữu cổ phần của họ trong công ty theo trình tự, thủ tục sau đây:
a) 회사의 주식 재매수 결정은 당해 결정이 통과된 날부터 30일 이내에 모든 주주에게 도달할 수 있음을 보장하는 방식으로 통지되어야 한다. 통지서에는 회사의 명칭, 본점 주소, 재매수되는 주식 총수 및 주식의 종류, 재매수 가격 또는 재매수 가격 산정 원칙, 대금 지급 절차 및 기한, 주주가 회사에 주식을 매도하기 위한 절차 및 기한이 포함되어야 한다;
a) Quyết định mua lại cổ phần của công ty phải được thông báo bằng phương thức để bảo đảm đến được tất cả cổ đông trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày quyết định đó được thông qua. Thông báo phải gồm tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty, tổng số cổ phần và loại cổ phần được mua lại, giá mua lại hoặc nguyên tắc định giá mua lại, thủ tục và thời hạn thanh toán, thủ tục và thời hạn để cổ đông bán cổ phần của họ cho công ty;
b) 주식 재매도에 동의하는 주주는 통지일부터 30일 이내에 회사에 도달할 수 있음을 보장하는 방식으로 자신의 주식 매도 동의 서면을 송부하여야 한다. 주식 매도 동의 서면에는 개인 주주의 경우 성명, 연락처 주소, 개인 법적서류 번호; 법인 주주의 경우 명칭, 기업코드 또는 조직의 법적서류 번호, 본점 주소; 소유 주식 수 및 매도 동의 주식 수; 대금 수령 방식; 주주 또는 주주의 법정대리인의 서명이 있어야 한다. 회사는 위 기간 내에만 주식을 재매수한다.
b) Cổ đông đồng ý bán lại cổ phần phải gửi văn bản đồng ý bán cổ phần của mình bằng phương thức để bảo đảm đến được công ty trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày thông báo. Văn bản đồng ý bán cổ phần phải có họ, tên, địa chỉ liên lạc, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với cổ đông là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với cổ đông là tổ chức; số cổ phần sở hữu và số cổ phần đồng ý bán; phương thức thanh toán; chữ ký của cổ đông hoặc người đại diện theo pháp luật của cổ đông. Công ty chỉ mua lại cổ phần trong thời hạn nêu trên.
제134조. 대금 지급 조건 및 재매수된 주식의 처리
Điều 134. Điều kiện thanh toán và xử lý các cổ phần được mua lại
1. 회사는 재매수된 주식 대금을 전액 지급한 직후에도 여전히 부채 및 기타 재산상 의무를 완제할 것을 보장하는 경우에만 본 법 제132조 및 제133조의 규정에 따라 주주에게 재매수 주식 대금을 지급할 수 있다.
1. Công ty chỉ được thanh toán cổ phần được mua lại cho cổ đông theo quy định tại Điều 132 và Điều 133 của Luật này nếu ngay sau khi thanh toán hết số cổ phần được mua lại, công ty vẫn bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác.
2. 본 법 제132조 및 제133조의 규정에 따라 재매수된 주식은 본 법 제112조 제4항의 규정에 따른 미매각 주식으로 간주된다. 증권 관련 법령에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 회사는 주식 재매수 대금 지급을 완료한 날부터 10일 이내에 회사가 재매수한 주식의 액면총액에 상응하여 정관자본 감소등록을 하여야 한다.
2. Cổ phần được mua lại theo quy định tại Điều 132 và Điều 133 của Luật này được coi là cổ phần chưa bán theo quy định tại khoản 4 Điều 112 của Luật này. Công ty phải đăng ký giảm vốn điều lệ tương ứng với tổng mệnh giá các cổ phần được công ty mua lại trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thanh toán mua lại cổ phần, trừ trường hợp pháp luật về chứng khoán có quy định khác.
3. 재매수된 주식의 소유권을 확인하는 주권은 해당 주식 대금이 완납된 직후 폐기되어야 한다. 이사회 의장과 사장 또는 총사장은 주권을 폐기하지 아니하거나 지연 폐기하여 발생한 손해에 대하여 연대책임을 져야 한다.
3. Cổ phiếu xác nhận quyền sở hữu cổ phần đã được mua lại phải được tiêu hủy ngay sau khi cổ phần tương ứng đã được thanh toán đủ. Chủ tịch Hội đồng quản trị và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc phải liên đới chịu trách nhiệm về thiệt hại do không tiêu hủy hoặc chậm tiêu hủy cổ phiếu.
4. 재매수 주식 대금을 완납한 후 회사의 회계장부에 기재된 자산총액이 10% 이상 감소한 경우 회사는 재매수 주식 대금을 완납한 날부터 15일 이내에 모든 채권자에게 통지하여야 한다.
4. Sau khi thanh toán hết số cổ phần được mua lại, nếu tổng giá trị tài sản được ghi trong sổ kế toán của công ty giảm hơn 10% thì công ty phải thông báo cho tất cả chủ nợ biết trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thanh toán hết số cổ phần được mua lại.
제135조. 배당금 지급
Điều 135. Trả cổ tức
1. 우선주식에 지급되는 배당금은 각 우선주식의 종류별로 별도 적용되는 조건에 따라 수행된다.
1. Cổ tức trả cho cổ phần ưu đãi được thực hiện theo điều kiện áp dụng riêng cho mỗi loại cổ phần ưu đãi.
2. 보통주식에 지급되는 배당금은 실현된 순이익 및 회사의 유보이익 재원에서 인출된 배당 지급액을 기준으로 확정된다. 주식회사는 다음 각 호의 요건을 모두 충족한 때에만 보통주식의 배당금을 지급할 수 있다:
2. Cổ tức trả cho cổ phần phổ thông được xác định căn cứ vào số lợi nhuận ròng đã thực hiện và khoản chi trả cổ tức được trích từ nguồn lợi nhuận giữ lại của công ty. Công ty cổ phần chỉ được trả cổ tức của cổ phần phổ thông khi có đủ các điều kiện sau đây:
a) 회사가 법령의 규정에 따른 세금 및 기타 재무적 의무를 완수한 경우;
a) Công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật;
b) 법령 및 회사 정관의 규정에 따라 회사 기금을 적립하고 이전의 손실을 보전한 경우;
b) Đã trích lập các quỹ công ty và bù đắp lỗ trước đó theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty;
c) 배당금을 전액 지급한 직후에도 회사가 만기 도래한 부채 및 기타 재산상 의무를 완제할 것을 보장하는 경우.
c) Ngay sau khi trả hết số cổ tức, công ty vẫn bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác đến hạn.
3. 배당금은 현금, 회사의 주식 또는 회사 정관에 규정된 기타 재산으로 지급될 수 있다. 현금으로 지급하는 경우에는 베트남 동으로 하여야 하며 법령의 규정에 따른 결제 방식에 따라야 한다.
3. Cổ tức có thể được chi trả bằng tiền mặt, bằng cổ phần của công ty hoặc bằng tài sản khác quy định tại Điều lệ công ty. Nếu chi trả bằng tiền mặt thì phải được thực hiện bằng Đồng Việt Nam và theo các phương thức thanh toán theo quy định của pháp luật.
4. 배당금은 정기 주주총회 회의가 종료된 날부터 06개월 이내에 전액 지급되어야 한다. 이사회는 배당금을 수령할 주주명부를 작성하고, 각 주식별 지급 배당률, 지급 기한 및 형태를 매 배당금 지급 최소 30일 전에 확정한다. 배당금 지급에 관한 통지서는 배당금 지급을 실행하기 최소 15일 전에 주주명부에 등록된 주소에 따라 주주에게 도달할 수 있음을 보장하는 방식으로 송부된다. 통지서에는 다음 각 호의 내용이 포함되어야 한다:
4. Cổ tức phải được thanh toán đầy đủ trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày kết thúc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên. Hội đồng quản trị lập danh sách cổ đông được nhận cổ tức, xác định mức cổ tức được trả đối với từng cổ phần, thời hạn và hình thức trả chậm nhất là 30 ngày trước mỗi lần trả cổ tức. Thông báo về trả cổ tức được gửi bằng phương thức để bảo đảm đến cổ đông theo địa chỉ đăng ký trong sổ đăng ký cổ đông chậm nhất là 15 ngày trước khi thực hiện trả cổ tức. Thông báo phải bao gồm các nội dung sau đây:
a) 회사의 명칭 및 회사의 본점 주소;
a) Tên công ty và địa chỉ trụ sở chính của công ty;
b) 개인 주주의 경우 성명, 연락처 주소, 국적, 개인 법적서류 번호;
b) Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với cổ đông là cá nhân;
c) 법인 주주의 경우 명칭, 기업코드 또는 조직의 법적서류 번호, 본점 주소;
c) Tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với cổ đông là tổ chức;
d) 주주의 종류별 주식 수; 각 주식당 배당률 및 당해 주주가 수령할 배당금 총액;
d) Số lượng cổ phần từng loại của cổ đông; mức cổ tức đối với từng cổ phần và tổng số cổ tức mà cổ đông đó được nhận;
đ) 배당금 지급 시기 및 방식;
đ) Thời điểm và phương thức trả cổ tức;
e) 이사회 의장 및 회사 법정대리인의 성명, 서명.
e) Họ, tên, chữ ký của Chủ tịch Hội đồng quản trị và người đại diện theo pháp luật của công ty.
5. 주주명부 작성 종료 시점과 배당금 지급 시점 사이의 기간 동안 주주가 자신의 주식을 양도한 경우, 양도인이 회사로부터 배당금을 수령하는 자가 된다.
5. Trường hợp cổ đông chuyển nhượng cổ phần của mình trong thời gian giữa thời điểm kết thúc lập danh sách cổ đông và thời điểm trả cổ tức thì người chuyển nhượng là người nhận cổ tức từ công ty.
6. 주식으로 배당금을 지급하는 경우 회사는 본 법 제123조, 제124조 및 제125조의 규정에 따른 주식 공모 절차를 밟을 필요가 없다. 회사는 배당금 지급을 완료한 날부터 10일 이내에 배당금 지급에 사용된 주식의 액면총액에 상응하여 정관자본 증자등록을 하여야 한다.
6. Trường hợp chi trả cổ tức bằng cổ phần, công ty không phải làm thủ tục chào bán cổ phần theo quy định tại các điều 123, 124 và 125 của Luật này. Công ty phải đăng ký tăng vốn điều lệ tương ứng với tổng mệnh giá các cổ phần dùng để chi trả cổ tức trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thanh toán cổ tức.
제136조. 재매수된 주식의 대금 또는 배당금의 회수
Điều 136. Thu hồi tiền thanh toán cổ phần được mua lại hoặc cổ tức
재매수된 주식의 대금 지급이 본 법 제134조 제1항의 규정에 위반되거나 배당금 지급이 본 법 제135조의 규정에 위반된 경우, 주주는 수령한 금전, 기타 재산을 회사에 반환하여야 한다; 주주가 회사에 반환할 수 없는 경우 모든 이사회 구성원은 주주에게 지급되었으나 아직 반환되지 아니한 금전, 재산 가액의 범위 내에서 회사의 채무 및 기타 재산상 의무에 대하여 연대책임을 져야 한다.
Trường hợp việc thanh toán cổ phần được mua lại trái với quy định tại khoản 1 Điều 134 của Luật này hoặc trả cổ tức trái với quy định tại Điều 135 của Luật này, cổ đông phải hoàn trả cho công ty số tiền, tài sản khác đã nhận; trường hợp cổ đông không hoàn trả được cho công ty thì tất cả thành viên Hội đồng quản trị phải cùng liên đới chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi giá trị số tiền, tài sản đã trả cho cổ đông mà chưa được hoàn lại.
제137조. 주식회사의 관리조직 구조
Điều 137. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty cổ phần
1. 증권 관련 법령에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고, 주식회사는 다음 두 가지 모델 중 하나에 따라 관리 및 운영 조직을 선택할 권한을 가진다:
1. Trừ trường hợp pháp luật về chứng khoán có quy định khác, công ty cổ phần có quyền lựa chọn tổ chức quản lý và hoạt động theo một trong hai mô hình sau đây:
a) 주주총회, 이사회, 감사위원회 및 사장 또는 총사장. 주식회사의 주주 수가 11인 미만이고 법인 주주들이 회사 주식 총수의 50% 미만을 소유한 경우에는 감사위원회를 두는 것이 의무적이지 아니하다;
a) Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc. Trường hợp công ty cổ phần có dưới 11 cổ đông và các cổ đông là tổ chức sở hữu dưới 50% tổng số cổ phần của công ty thì không bắt buộc phải có Ban kiểm soát;
b) 주주총회, 이사회 및 사장 또는 총사장. 이 경우 이사회 구성원의 최소 20% 이상은 사외이사여야 하며 이사회 산하에 감사위원회를 두어야 한다. 감사위원회의 조직구조, 기능, 직무는 회사 정관 또는 이사회가 공포한 감사위원회 운영규정에 규정한다.
b) Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc. Trường hợp này ít nhất 20% số thành viên Hội đồng quản trị phải là thành viên độc lập và có Ủy ban kiểm toán trực thuộc Hội đồng quản trị. Cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ của Ủy ban kiểm toán quy định tại Điều lệ công ty hoặc quy chế hoạt động của Ủy ban kiểm toán do Hội đồng quản trị ban hành.
2. 회사에 법정대리인이 1인만 있는 경우 이사회 의장 또는 사장이나 총사장이 회사의 법정대리인이 된다. 정관에 아직 규정이 없는 경우에는 이사회 의장이 회사의 법정대리인이 된다. 회사에 1인을 초과하는 법정대리인이 있는 경우 이사회 의장과 사장 또는 총사장은 당연히 회사의 법정대리인이 된다.
2. Trường hợp công ty chỉ có một người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Giám đốc hoặc Tổng giám đốc là người đại diện theo pháp luật của công ty. Trường hợp Điều lệ chưa có quy định thì Chủ tịch Hội đồng quản trị là người đại diện theo pháp luật của công ty. Trường hợp công ty có hơn một người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng quản trị và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc đương nhiên là người đại diện theo pháp luật của công ty.
제138조. 주주총회의 권한과 의무
Điều 138. Quyền và nghĩa vụ của Đại hội đồng cổ đông
1. 주주총회는 의결권 있는 모든 주주로 구성되며, 주식회사의 최고 의사결정기관이다.
1. Đại hội đồng cổ đông gồm tất cả cổ đông có quyền biểu quyết, là cơ quan quyết định cao nhất của công ty cổ phần.
2. 주주총회는 다음과 같은 권한과 의무를 가진다:
2. Đại hội đồng cổ đông có quyền và nghĩa vụ sau đây:
a) 회사의 발전 방향 승인;
a) Thông qua định hướng phát triển của công ty;
b) 주식의 종류 및 종류별 발행예정주식 총수 결정; 주식 종류별 연간 배당률 결정;
b) Quyết định loại cổ phần và tổng số cổ phần của từng loại được quyền chào bán; quyết định mức cổ tức hằng năm của từng loại cổ phần;
c) 이사회 구성원, 감사관의 선임, 해임, 면직;
c) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên;
d) 회사 정관에 다른 비율 또는 가액이 규정된 경우를 제외하고, 회사의 가장 최근 재무제표에 기재된 자산총액의 35% 이상의 가치를 가지는 자산의 투자 또는 매각 결정;
d) Quyết định đầu tư hoặc bán số tài sản có giá trị từ 35% tổng giá trị tài sản trở lên được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của công ty, trừ trường hợp Điều lệ công ty quy định một tỷ lệ hoặc một giá trị khác;
đ) 회사 정관의 수정·보완 결정;
đ) Quyết định sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty;
e) 연간 재무제표 승인;
e) Thông qua báo cáo tài chính hằng năm;
g) 종류별 매각된 주식 총수의 10%를 초과하는 재매수 결정;
g) Quyết định mua lại trên 10% tổng số cổ phần đã bán của mỗi loại;
h) 회사 및 회사 주주에게 손해를 끼친 이사회 구성원, 감사관의 위반사항 심의 및 처리;
h) Xem xét, xử lý vi phạm của thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên gây thiệt hại cho công ty và cổ đông công ty;
i) 회사의 조직개편, 해산 결정;
i) Quyết định tổ chức lại, giải thể công ty;
k) 이사회, 감사위원회의 예산 또는 보수, 상여금 및 기타 이익의 총한도 결정;
k) Quyết định ngân sách hoặc tổng mức thù lao, thưởng và lợi ích khác cho Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát;
l) 내부 거버넌스 규정, 이사회 및 감사위원회 운영규정의 승인;
l) Phê duyệt quy chế quản trị nội bộ; quy chế hoạt động Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát;
m) 독립감사회사 명부 승인; 회사의 활동 검사를 수행할 독립감사회사의 결정, 필요하다고 인정되는 경우 독립감사인의 해임;
m) Phê duyệt danh sách công ty kiểm toán độc lập; quyết định công ty kiểm toán độc lập thực hiện kiểm tra hoạt động của công ty, bãi miễn kiểm toán viên độc lập khi xét thấy cần thiết;
n) 본 법 및 회사 정관의 규정에 따른 기타 권한과 의무.
n) Quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.
제139조. 주주총회 회의
Điều 139. Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông
1. 주주총회는 매년 1회 정기 회의를 개최한다. 정기 회의 외에 주주총회는 임시 회의를 개최할 수 있다. 주주총회 회의 장소는 의장이 회의에 참석하는 곳으로 확정되며 베트남 영토 내여야 한다.
1. Đại hội đồng cổ đông họp thường niên mỗi năm một lần. Ngoài cuộc họp thường niên, Đại hội đồng cổ đông có thể họp bất thường. Địa điểm họp Đại hội đồng cổ đông được xác định là nơi chủ tọa tham dự họp và phải ở trên lãnh thổ Việt Nam.
2. 주주총회는 회계연도 종료일부터 04개월 이내에 정기 회의를 개최하여야 한다. 회사 정관에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고, 이사회는 필요한 경우 정기 주주총회 회의의 연장을 결정하되 회계연도 종료일부터 06개월을 초과할 수 없다.
2. Đại hội đồng cổ đông phải họp thường niên trong thời hạn 04 tháng kể từ ngày kết thúc năm tài chính. Trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác, Hội đồng quản trị quyết định gia hạn họp Đại hội đồng cổ đông thường niên trong trường hợp cần thiết, nhưng không quá 06 tháng kể từ ngày kết thúc năm tài chính.
3. 정기 주주총회는 다음 각 호의 사항을 토의하고 통과시킨다:
3. Đại hội đồng cổ đông thường niên thảo luận và thông qua các vấn đề sau đây:
a) 회사의 연간 사업 계획;
a) Kế hoạch kinh doanh hằng năm của công ty;
b) 연간 재무제표;
b) Báo cáo tài chính hằng năm;
c) 거버넌스 및 이사회와 각 이사회 구성원의 활동 결과에 관한 이사회의 보고서;
c) Báo cáo của Hội đồng quản trị về quản trị và kết quả hoạt động của Hội đồng quản trị và từng thành viên Hội đồng quản trị;
d) 회사의 사업 성과, 이사회, 사장 또는 총사장의 활동 결과에 관한 감사위원회의 보고서;
d) Báo cáo của Ban kiểm soát về kết quả kinh doanh của công ty, kết quả hoạt động của Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc;
đ) 감사위원회 및 감사관의 활동 결과에 대한 자체 평가 보고서;
đ) Báo cáo tự đánh giá kết quả hoạt động của Ban kiểm soát và Kiểm soát viên;
e) 주식 종류별 1주당 배당률;
e) Mức cổ tức đối với mỗi cổ phần của từng loại;
g) 권한에 속하는 기타 사항.
g) Vấn đề khác thuộc thẩm quyền.
제140조. 주주총회 회의의 소집
Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông
1. 이사회는 정기 및 임시 주주총회 회의를 소집한다. 이사회는 다음 각 호의 경우 주주총회 임시 회의를 소집한다:
1. Hội đồng quản trị triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông thường niên và bất thường. Hội đồng quản trị triệu tập họp bất thường Đại hội đồng cổ đông trong trường hợp sau đây:
a) 이사회가 회사의 이익을 위하여 필요하다고 인정하는 경우;
a) Hội đồng quản trị xét thấy cần thiết vì lợi ích của công ty;
b) 잔여 이사회 구성원, 감사위원회 위원 수가 법령에 규정된 최소 위원 수보다 적은 경우;
b) Số lượng thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát còn lại ít hơn số lượng thành viên tối thiểu theo quy định của pháp luật;
c) 본 법 제115조 제2항에 규정된 주주 또는 주주 그룹의 요구가 있는 경우;
c) Theo yêu cầu của cổ đông hoặc nhóm cổ đông quy định tại khoản 2 Điều 115 của Luật này;
d) 감사위원회의 요구가 있는 경우;
d) Theo yêu cầu của Ban kiểm soát;
đ) 법령 및 회사 정관의 규정에 따른 기타 경우.
đ) Trường hợp khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
2. 회사 정관에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고, 이사회는 본 조 제1항 b목에 규정된 경우가 발생한 날 또는 본 조 제1항 c목 및 d목에 규정된 소집 요구를 접수한 날부터 30일 이내에 주주총회 회의를 소집하여야 한다. 이사회가 규정에 따라 주주총회 회의를 소집하지 아니한 경우 이사회 의장 및 이사회 구성원들은 회사에 발생한 손해를 배상하여야 한다.
2. Trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác, Hội đồng quản trị phải triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày xảy ra trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều này hoặc nhận được yêu cầu triệu tập họp quy định tại điểm c và điểm d khoản 1 Điều này. Trường hợp Hội đồng quản trị không triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông theo quy định thì Chủ tịch Hội đồng quản trị và các thành viên Hội đồng quản trị phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho công ty.
3. 이사회가 본 조 제2항의 규정에 따라 주주총회 회의를 소집하지 아니한 경우 다음 30일 이내에 감사위원회가 이사회를 대신하여 본 법의 규정에 따라 주주총회 회의를 소집한다. 감사위원회가 규정에 따라 주주총회 회의를 소집하지 아니한 경우 감사위원회는 회사에 발생한 손해를 배상하여야 한다.
3. Trường hợp Hội đồng quản trị không triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông theo quy định tại khoản 2 Điều này thì trong thời hạn 30 ngày tiếp theo, Ban kiểm soát thay thế Hội đồng quản trị triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông theo quy định của Luật này. Trường hợp Ban kiểm soát không triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông theo quy định thì Ban kiểm soát phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho công ty.
4. 감사위원회가 본 조 제3항의 규정에 따라 주주총회 회의를 소집하지 아니한 경우 본 법 제115조 제2항의 규정에 따른 주주 또는 주주 그룹은 회사를 대표하여 본 법의 규정에 따라 주주총회 회의를 소집할 권한을 가진다.
4. Trường hợp Ban kiểm soát không triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông theo quy định tại khoản 3 Điều này thì cổ đông hoặc nhóm cổ đông theo quy định tại khoản 2 Điều 115 của Luật này có quyền đại diện công ty triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông theo quy định của Luật này.
5. 주주총회 소집권자는 다음 각 호의 업무를 수행하여야 한다:
5. Người triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông phải thực hiện các công việc sau đây:
a) 회의 참석 권한이 있는 주주명부의 작성;
a) Lập danh sách cổ đông có quyền dự họp;
b) 주주명부와 관련된 정보 제공 및 이의신청의 해결;
b) Cung cấp thông tin và giải quyết khiếu nại liên quan đến danh sách cổ đông;
c) 회의 의제 및 내용의 수립;
c) Lập chương trình và nội dung cuộc họp;
d) 회의 서류의 준비;
d) Chuẩn bị tài liệu cho cuộc họp;
đ) 회의의 예정 내용에 따른 주주총회 결의안 초안; 이사회 구성원, 감사관 선임의 경우 후보자 명부 및 상세 정보;
đ) Dự thảo nghị quyết Đại hội đồng cổ đông theo nội dung dự kiến của cuộc họp; danh sách và thông tin chi tiết của các ứng cử viên trong trường hợp bầu thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên;
e) 회의 일시 및 장소의 확정;
e) Xác định thời gian và địa điểm họp;
g) 본 법의 규정에 따라 회의 참석 권한이 있는 각 주주에게 소집통지서 발송;
g) Gửi thông báo mời họp đến từng cổ đông có quyền dự họp theo quy định của Luật này;
h) 회의 진행을 위한 기타 업무.
h) Công việc khác phục vụ cuộc họp.
6. 본 조 제2항, 제3항 및 제4항의 규정에 따라 주주총회 회의를 소집하고 진행하는 데 소요된 비용은 회사가 환급한다.
6. Chi phí triệu tập và tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông theo quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này sẽ được công ty hoàn lại.
제141조. 주주총회 회의 참석 권한이 있는 주주명부
Điều 141. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông
1. 주주총회 회의 참석 권한이 있는 주주명부는 회사의 주주명부에 기초하여 작성된다. 회사 정관에 더 짧은 기한을 규정하지 아니한 경우 주주총회 회의 참석 권한이 있는 주주명부는 주주총회 소집장 발송일 전 10일 이내에 작성된다.
1. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông được lập dựa trên sổ đăng ký cổ đông của công ty. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông được lập không quá 10 ngày trước ngày gửi giấy mời họp Đại hội đồng cổ đông nếu Điều lệ công ty không quy định thời hạn ngắn hơn.
2. 주주총회 회의 참석 권한이 있는 주주명부에는 개인 주주의 경우 성명, 연락처 주소, 국적, 개인 법적서류 번호; 법인 주주의 경우 명칭, 기업코드 또는 조직의 법적서류 번호, 본점 주소; 각 주주의 종류별 주식 수, 주주 등록번호 및 등록일이 포함되어야 한다.
2. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông phải có họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với cổ đông là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với cổ đông là tổ chức; số lượng cổ phần từng loại, số và ngày đăng ký cổ đông của từng cổ đông.
3. 주주는 주주총회 회의 참석 권한이 있는 주주명부 내의 주주의 성명 및 연락처 주소를 검사, 열람, 발췌, 복사할 권한을 가진다; 주주총회 회의 참석 권한이 있는 주주명부상의 왜곡된 정보의 수정 또는 자신에 관한 필요한 정보의 추가를 요구할 권한을 가진다. 회사 관리자는 주주의 요구에 따라 주주명부상의 정보를 적시에 제공하고 왜곡된 정보를 수정·추가하여야 한다; 요구에 따라 주주명부 정보를 제공하지 아니하거나 적시에, 정확하게 제공하지 아니하여 발생한 손해를 배상할 책임을 진다. 주주명부상의 정보 제공 요구의 순서와 절차는 회사 정관의 규정에 따른다.
3. Cổ đông có quyền kiểm tra, tra cứu, trích lục, sao chép tên và địa chỉ liên lạc của cổ đông trong danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông; yêu cầu sửa đổi thông tin sai lệch hoặc bổ sung thông tin cần thiết về mình trong danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông. Người quản lý công ty phải cung cấp kịp thời thông tin trong sổ đăng ký cổ đông, sửa đổi, bổ sung thông tin sai lệch theo yêu cầu của cổ đông; chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại phát sinh do không cung cấp hoặc cung cấp không kịp thời, không chính xác thông tin sổ đăng ký cổ đông theo yêu cầu. Trình tự, thủ tục yêu cầu cung cấp thông tin trong sổ đăng ký cổ đông thực hiện theo quy định tại Điều lệ công ty.
제142조. 주주총회 회의의 의제 및 내용
Điều 142. Chương trình và nội dung họp Đại hội đồng cổ đông
1. 주주총회 소집권자는 회의의 의제와 내용을 준비하여야 한다.
1. Người triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông phải chuẩn bị chương trình, nội dung cuộc họp.
2. 본 법 제115조 제2항에 규정된 주주 또는 주주 그룹은 주주총회 회의 의제에 포함시킬 사항을 건의할 권한을 가진다. 회사 정관에 다른 기한을 규정한 경우를 제외하고 건의는 서면으로 하여야 하며 늦어도 개회일 03영업일 전까지 회사로 송부되어야 한다. 건의서에는 주주의 성명, 주주의 종류별 주식 수, 회의 의제에 포함시킬 것을 건의하는 사항을 명시하여야 한다.
2. Cổ đông hoặc nhóm cổ đông quy định tại khoản 2 Điều 115 của Luật này có quyền kiến nghị vấn đề đưa vào chương trình họp Đại hội đồng cổ đông. Kiến nghị phải bằng văn bản và được gửi đến công ty chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày khai mạc, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định thời hạn khác. Kiến nghị phải ghi rõ tên cổ đông, số lượng từng loại cổ phần của cổ đông, vấn đề kiến nghị đưa vào chương trình họp.
3. 주주총회 소집권자가 본 조 제2항에 규정된 건의를 거부하는 경우 늦어도 주주총회 회의 개회일 02영업일 전까지 서면으로 답변하고 그 사유를 명시하여야 한다. 주주총회 소집권자는 다음 각 호 중 어느 하나에 해당하는 경우에만 건의를 거부할 수 있다:
3. Trường hợp người triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông từ chối kiến nghị quy định tại khoản 2 Điều này thì chậm nhất là 02 ngày làm việc trước ngày khai mạc cuộc họp Đại hội đồng cổ đông phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. Người triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông chỉ được từ chối kiến nghị nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 건의서가 본 조 제2항의 규정에 맞지 아니하게 송부된 경우;
a) Kiến nghị được gửi đến không đúng quy định tại khoản 2 Điều này;
b) 건의 사항이 주주총회의 결정 권한에 속하지 아니하는 경우;
b) Vấn đề kiến nghị không thuộc thẩm quyền quyết định của Đại hội đồng cổ đông;
c) 회사 정관의 규정에 따른 기타 경우.
c) Trường hợp khác theo quy định tại Điều lệ công ty.
4. 주주총회 소집권자는 본 조 제3항에 규정된 경우를 제외하고는 본 조 제2항에 규정된 건의를 수락하여 회의 예정 의제 및 내용에 포함시켜야 한다; 건의 사항은 주주총회의 승인을 얻은 경우 회의 의제 및 내용에 공식적으로 추가된다.
4. Người triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông phải chấp nhận và đưa kiến nghị quy định tại khoản 2 Điều này vào dự kiến chương trình và nội dung cuộc họp, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này; kiến nghị được chính thức bổ sung vào chương trình và nội dung cuộc họp nếu được Đại hội đồng cổ đông chấp thuận.
제143조. 주주총회 회의의 소집 통지
Điều 143. Mời họp Đại hội đồng cổ đông
1. 주주총회 소집권자는 회사 정관에 더 긴 기한을 규정하지 아니한 경우 늦어도 개회일 21일 전까지 회의 참석 권한이 있는 주주명부상의 모든 주주에게 소집통지서를 발송하여야 한다. 소집통지서에는 명칭, 본점 주소, 기업코드; 주주의 성명, 연락처 주소, 회의 일시, 장소 및 회의 참석자에 대한 기타 요구사항이 포함되어야 한다.
1. Người triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông phải gửi thông báo mời họp đến tất cả cổ đông trong danh sách cổ đông có quyền dự họp chậm nhất là 21 ngày trước ngày khai mạc nếu Điều lệ công ty không quy định thời hạn dài hơn. Thông báo mời họp phải có tên, địa chỉ trụ sở chính, mã số doanh nghiệp; tên, địa chỉ liên lạc của cổ đông, thời gian, địa điểm họp và những yêu cầu khác đối với người dự họp.
2. 소집통지서는 주주의 연락처 주소에 도달할 수 있음을 보장하는 방식으로 송부되며 회사의 웹사이트에 게재된다; 회사가 필요하다고 판단하는 경우 회사 정관의 규정에 따라 중앙 또는 지방 일간지에 게재한다.
2. Thông báo mời họp được gửi bằng phương thức để bảo đảm đến được địa chỉ liên lạc của cổ đông và đăng trên trang thông tin điện tử của công ty; trường hợp công ty xét thấy cần thiết thì đăng báo hằng ngày của trung ương hoặc địa phương theo quy định của Điều lệ công ty.
3. 소집통지서에는 다음 각 호의 서류가 첨부되어야 한다:
3. Thông báo mời họp phải được gửi kèm theo các tài liệu sau đây:
a) 회의 의제, 회의에서 사용될 서류 및 회의 의제의 각 사항에 대한 결의안 초안;
a) Chương trình họp, các tài liệu sử dụng trong cuộc họp và dự thảo nghị quyết đối với từng vấn đề trong chương trình họp;
b) 표결표.
b) Phiếu biểu quyết.
4. 회사에 웹사이트가 있는 경우 본 조 제3항에 규정된 소집통지서에 첨부되는 회의 서류의 발송은 회사의 웹사이트에 게시하는 것으로 대체할 수 있다. 이 경우 소집통지서에는 서류를 다운로드할 수 있는 장소와 방법을 명시하여야 한다.
4. Trường hợp công ty có trang thông tin điện tử, việc gửi tài liệu họp kèm theo thông báo mời họp quy định tại khoản 3 Điều này có thể thay thế bằng việc đăng tải lên trang thông tin điện tử của công ty. Trường hợp này, thông báo mời họp phải ghi rõ nơi, cách thức tải tài liệu.
제144조. 주주총회 회의 참석권의 행사
Điều 144. Thực hiện quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông
1. 주주, 법인 주주의 위임 대리인은 회의에 직접 참석하거나, 1인 또는 수인의 다른 개인, 조직에 서면으로 위임하여 회의에 참석하게 하거나, 본 조 제3항에 규정된 형식 중 하나를 통하여 회의에 참석할 수 있다.
1. Cổ đông, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức có thể trực tiếp tham dự họp, ủy quyền bằng văn bản cho một hoặc một số cá nhân, tổ chức khác dự họp hoặc dự họp thông qua một trong các hình thức quy định tại khoản 3 Điều này.
2. 주주총회 회의에 참석할 개인, 조직을 대리인으로 위임하는 것은 서면으로 작성되어야 한다. 위임장은 민사 관련 법령의 규정에 따라 작성되며, 위임받은 개인, 조직의 명칭 및 위임된 주식 수를 명시하여야 한다. 주주총회 회의 참석을 위임받은 개인, 조직은 회의장에 입장하기 전 회의 참석 등록 시 위임장을 제시하여야 한다.
2. Việc ủy quyền cho cá nhân, tổ chức đại diện dự họp Đại hội đồng cổ đông phải lập thành văn bản. Văn bản ủy quyền được lập theo quy định của pháp luật về dân sự và phải nêu rõ tên cá nhân, tổ chức được ủy quyền và số lượng cổ phần được ủy quyền. Cá nhân, tổ chức được ủy quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông phải xuất trình văn bản ủy quyền khi đăng ký dự họp trước khi vào phòng họp.
3. 주주는 다음 각 호의 경우 주주총회 회의에 참석하여 표결한 것으로 간주된다:
3. Cổ đông được coi là tham dự và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông trong trường hợp sau đây:
a) 회의에 직접 참석하여 표결하는 경우;
a) Tham dự và biểu quyết trực tiếp tại cuộc họp;
b) 다른 개인, 조직에 위임하여 회의에 참석하고 표결하게 하는 경우;
b) Ủy quyền cho cá nhân, tổ chức khác tham dự và biểu quyết tại cuộc họp;
c) 화상회의, 전자투표 또는 기타 전자적 형태를 통하여 참석하고 표결하는 경우;
c) Tham dự và biểu quyết thông qua hội nghị trực tuyến, bỏ phiếu điện tử hoặc hình thức điện tử khác;
d) 우편, 팩스, 전자우편의 발송을 통하여 회의에 표결표를 송부하는 경우;
d) Gửi phiếu biểu quyết đến cuộc họp thông qua gửi thư, fax, thư điện tử;
đ) 회사 정관에 규정된 바에 따라 기타 수단으로 표결표를 송부하는 경우.
đ) Gửi phiếu biểu quyết bằng phương tiện khác theo quy định trong Điều lệ công ty.
제145조. 주주총회 회의 진행의 조건
Điều 145. Điều kiện tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông
1. 주주총회 회의는 총의결권 수의 50%를 초과하여 대표하는 주주가 참석한 때에 진행된다; 구체적인 비율은 회사 정관으로 정한다.
1. Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông được tiến hành khi có số cổ đông dự họp đại diện trên 50% tổng số phiếu biểu quyết; tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định.
2. 회사 정관에 다른 규정이 없는 한, 제1차 회의가 본 조 제1항의 규정에 따른 진행 조건을 충족하지 못한 경우 제2차 회의 소집통지서는 제1차 예정 회의일부터 30일 이내에 발송되어야 한다. 제2차 주주총회 회의는 총의결권 수의 33% 이상을 대표하는 주주가 참석한 때에 진행된다; 구체적인 비율은 회사 정관으로 정한다.
2. Trường hợp cuộc họp lần thứ nhất không đủ điều kiện tiến hành theo quy định tại khoản 1 Điều này thì thông báo mời họp lần thứ hai phải được gửi trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày dự định họp lần thứ nhất, nếu Điều lệ công ty không quy định khác. Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông lần thứ hai được tiến hành khi có số cổ đông dự họp đại diện từ 33% tổng số phiếu biểu quyết trở lên; tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định.
3. 회사 정관에 다른 규정이 없는 한, 제2차 회의가 본 조 제2항의 규정에 따른 진행 조건을 충족하지 못한 경우 제3차 회의 소집통지서는 제2차 예정 회의일부터 20일 이내에 발송되어야 한다. 제3차 주주총회 회의는 참석 주주들의 총의결권 수에 관계없이 진행된다.
3. Trường hợp cuộc họp lần thứ hai không đủ điều kiện tiến hành theo quy định tại khoản 2 Điều này thì thông báo mời họp lần thứ ba phải được gửi trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày dự định họp lần thứ hai, nếu Điều lệ công ty không quy định khác. Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông lần thứ ba được tiến hành không phụ thuộc vào tổng số phiếu biểu quyết của các cổ đông dự họp.
4. 오직 주주총회만이 본 법 제142조의 규정에 따른 소집통지서에 첨부되어 발송된 회의 의제를 변경하기로 결정할 권한을 가진다.
4. Chỉ có Đại hội đồng cổ đông mới có quyền quyết định thay đổi chương trình họp đã được gửi kèm theo thông báo mời họp theo quy định tại Điều 142 của Luật này.
제146조. 주주총회 회의의 진행 방식 및 표결 절차
Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông
회사 정관에 다른 규정이 없는 경우 주주총회 회의의 진행 방식 및 표결 절차는 다음과 같이 진행된다:
Trong trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác thì thể thức họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông được tiến hành như sau:
1. 회의 개회 전에 주주총회 참석 주주 등록을 진행하여야 한다;
1. Trước khi khai mạc cuộc họp, phải tiến hành đăng ký cổ đông dự họp Đại hội đồng cổ đông;
2. 의장, 서기 및 검표위원회의 선출은 다음과 같이 규정한다:
2. Việc bầu chủ tọa, thư ký và ban kiểm phiếu được quy định như sau:
a) 이사회가 소집한 주주총회 회의는 이사회 의장이 의장이 되거나 다른 이사회 구성원에게 의장직을 위임한다; 의장이 결석하거나 일시적으로 업무 능력을 상실한 경우 나머지 이사회 구성원들이 다수결 원칙에 따라 그들 중 1인을 회의 의장으로 선출한다; 의장직을 수행할 사람을 선출하지 못한 경우 감사위원장이 주주총회에서 회의 의장을 선출하도록 진행하며 최다 득표자가 회의 의장이 된다;
a) Chủ tịch Hội đồng quản trị làm chủ tọa hoặc ủy quyền cho thành viên Hội đồng quản trị khác làm chủ tọa cuộc họp Đại hội đồng cổ đông do Hội đồng quản trị triệu tập; trường hợp Chủ tịch vắng mặt hoặc tạm thời mất khả năng làm việc thì các thành viên Hội đồng quản trị còn lại bầu một người trong số họ làm chủ tọa cuộc họp theo nguyên tắc đa số; trường hợp không bầu được người làm chủ tọa thì Trưởng Ban kiểm soát điều hành để Đại hội đồng cổ đông bầu chủ tọa cuộc họp và người có số phiếu bầu cao nhất làm chủ tọa cuộc họp;
b) 본 항 a목에 규정된 경우를 제외하고 주주총회 소집 서명권자가 주주총회에서 회의 의장을 선출하도록 진행하며 최다 득표자가 회의 의장이 된다;
b) Trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản này, người ký tên triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông điều hành để Đại hội đồng cổ đông bầu chủ tọa cuộc họp và người có số phiếu bầu cao nhất làm chủ tọa cuộc họp;
c) 의장이 1인 또는 수인을 회의 서기로 지명한다;
c) Chủ tọa cử một hoặc một số người làm thư ký cuộc họp;
d) 주주총회는 회의 의장의 제의에 따라 1인 또는 수인을 검표위원회 위원으로 선출한다;
d) Đại hội đồng cổ đông bầu một hoặc một số người vào ban kiểm phiếu theo đề nghị của chủ tọa cuộc họp;
3. 회의 의제 및 내용은 개회 세션에서 주주총회의 승인을 받아야 한다. 의제는 회의 의제 내용 중 각 사안별로 시간을 확정하여야 한다;
3. Chương trình và nội dung họp phải được Đại hội đồng cổ đông thông qua trong phiên khai mạc. Chương trình phải xác định thời gian đối với từng vấn đề trong nội dung chương trình họp;
4. 의장은 질서 정연하게, 통과된 의제에 부합하며, 참석자 다수의 바람을 반영하여 회의를 진행하기 위하여 필요하고 합리적인 조치를 취할 권한을 가진다;
4. Chủ tọa có quyền thực hiện các biện pháp cần thiết và hợp lý để điều hành cuộc họp một cách có trật tự, đúng theo chương trình đã được thông qua và phản ánh được mong muốn của đa số người dự họp;
5. 주주총회는 의제 내용 중 각 사안별로 토의하고 표결한다. 표결은 찬성, 반대 및 기권 표결로 진행된다. 회사 정관에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고 검표 결과는 회의 폐회 직전에 의장에 의해 발표된다;
5. Đại hội đồng cổ đông thảo luận và biểu quyết theo từng vấn đề trong nội dung chương trình. Việc biểu quyết được tiến hành bằng biểu quyết tán thành, không tán thành và không có ý kiến. Kết quả kiểm phiếu được chủ tọa công bố ngay trước khi bế mạc cuộc họp, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác;
6. 회의가 이미 개회된 후에 도착한 주주 또는 대리 참석자도 여전히 등록할 수 있으며 등록 직후 표결에 참여할 권한을 가진다; 이 경우 이전에 이미 표결된 내용의 효력은 변경되지 아니한다;
6. Cổ đông hoặc người được ủy quyền dự họp đến sau khi cuộc họp đã khai mạc vẫn được đăng ký và có quyền tham gia biểu quyết ngay sau khi đăng ký; trong trường hợp này, hiệu lực của những nội dung đã được biểu quyết trước đó không thay đổi;
7. 회의 소집권자 또는 주주총회 회의 의장은 다음과 같은 권한을 가진다:
7. Người triệu tập họp hoặc chủ tọa cuộc họp Đại hội đồng cổ đông có quyền sau đây:
a) 모든 회의 참석자에게 검사 또는 기타 합법적이고 합리적인 보안 조치에 따를 것을 요구한다;
a) Yêu cầu tất cả người dự họp chịu sự kiểm tra hoặc các biện pháp an ninh hợp pháp, hợp lý khác;
b) 권한 있는 기관에 회의 질서 유지를 요청한다; 의장의 진행 권한에 복종하지 아니하거나, 고의로 질서를 어지럽히거나, 회의의 정상적인 진행을 방해하거나, 보안 검사 요구에 따르지 아니하는 자를 주주총회 회의에서 퇴장시킨다;
b) Yêu cầu cơ quan có thẩm quyền duy trì trật tự cuộc họp; trục xuất những người không tuân thủ quyền điều hành của chủ tọa, cố ý gây rối trật tự, ngăn cản tiến triển bình thường của cuộc họp hoặc không tuân thủ các yêu cầu về kiểm tra an ninh ra khỏi cuộc họp Đại hội đồng cổ đông;
8. 의장은 참석 등록자 수가 이미 충족된 주주총회 회의를 회의 예정 개회일부터 최대 03영업일을 초과하지 아니하는 범위에서 연기할 권한을 가지며, 다음 각 호의 경우에만 회의를 연기하거나 회의 장소를 변경할 수 있다:
8. Chủ tọa có quyền hoãn cuộc họp Đại hội đồng cổ đông đã có đủ số người đăng ký dự họp tối đa không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày cuộc họp dự định khai mạc và chỉ được hoãn cuộc họp hoặc thay đổi địa điểm họp trong trường hợp sau đây:
a) 회의 장소에 모든 회의 참석자를 위한 편리한 좌석이 충분하지 아니한 경우;
a) Địa điểm họp không có đủ chỗ ngồi thuận tiện cho tất cả người dự họp;
b) 회의 장소의 통신 수단이 참석 주주들의 참가, 토의 및 표결을 보장하지 못하는 경우;
b) Phương tiện thông tin tại địa điểm họp không bảo đảm cho cổ đông dự họp tham gia, thảo luận và biểu quyết;
c) 방해하거나 질서를 어지럽혀 회의가 공정하고 합법적으로 진행되지 못하게 할 위험을 초래하는 참석자가 있는 경우;
c) Có người dự họp cản trở, gây rối trật tự, có nguy cơ làm cho cuộc họp không được tiến hành một cách công bằng và hợp pháp;
9. 의장이 본 조 제8항의 규정에 위반하여 주주총회 회의를 연기하거나 일시 중단하는 경우, 주주총회는 종료 시까지 회의를 진행할 의장을 대체하기 위하여 참석자 중에서 다른 사람을 선출한다; 당해 회의에서 통과된 모든 결의는 집행 효력을 가진다.
9. Trường hợp chủ tọa hoãn hoặc tạm dừng họp Đại hội đồng cổ đông trái với quy định tại khoản 8 Điều này, Đại hội đồng cổ đông bầu một người khác trong số những người dự họp để thay thế chủ tọa điều hành cuộc họp cho đến lúc kết thúc; tất cả nghị quyết được thông qua tại cuộc họp đó đều có hiệu lực thi hành.
제147조. 주주총회 결의의 통과 형식
Điều 147. Hình thức thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông
1. 주주총회는 권한에 속하는 결의를 회의에서의 표결 또는 서면 의견 수렴 형식으로 통과시킨다.
1. Đại hội đồng cổ đông thông qua nghị quyết thuộc thẩm quyền bằng hình thức biểu quyết tại cuộc họp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản.
2. 회사 정관에 다른 규정이 없는 경우 다음 각 호의 사항에 관한 주주총회 결의는 주주총회 회의에서의 표결 형식으로 통과되어야 한다:
2. Trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác thì nghị quyết Đại hội đồng cổ đông về các vấn đề sau đây phải được thông qua bằng hình thức biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông:
a) 회사 정관 내용의 수정·보완;
a) Sửa đổi, bổ sung nội dung của Điều lệ công ty;
b) 회사 발전 방향;
b) Định hướng phát triển công ty;
c) 주식의 종류 및 종류별 주식 총수;
c) Loại cổ phần và tổng số cổ phần của từng loại;
d) 이사회 구성원 및 감사위원회의 선임, 해임, 면직;
d) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát;
đ) 회사 정관에 다른 비율 또는 가액이 규정된 경우를 제외하고, 회사의 가장 최근 재무제표에 기재된 자산총액의 35% 이상의 가치를 가지는 자산의 투자 또는 매각 결정;
đ) Quyết định đầu tư hoặc bán số tài sản có giá trị từ 35% tổng giá trị tài sản trở lên được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của công ty, trừ trường hợp Điều lệ công ty quy định tỷ lệ hoặc giá trị khác;
e) 연간 재무제표 승인;
e) Thông qua báo cáo tài chính hằng năm;
g) 회사의 조직개편, 해산.
g) Tổ chức lại, giải thể công ty.
제148조. 주주총회 결의의 통과 요건
Điều 148. Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua
1. 다음 각 호의 내용에 관한 결의는 본 조 제3항, 제4항 및 제6항에 규정된 경우를 제외하고 모든 참석 주주의 총의결권 수의 65% 이상을 대표하는 주주들의 찬성을 얻은 경우 통과된다; 구체적인 비율은 회사 정관으로 정한다:
1. Nghị quyết về nội dung sau đây được thông qua nếu được số cổ đông đại diện từ 65% tổng số phiếu biểu quyết trở lên của tất cả cổ đông dự họp tán thành, trừ trường hợp quy định tại các khoản 3, 4 và 6 Điều này; tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định:
1. 다음 각 호의 내용에 관한 결의는 본 조 제3항, 제4항 및 제6항에 규정된 경우를 제외하고 회의에 참석하여 표결한 모든 주주의 총의결권 수의 65% 이상을 대표하는 주주들의 찬성을 얻은 경우 통과된다; 구체적인 비율은 회사 정관으로 정한다: a) 주식의 종류 및 종류별 주식 총수; b) 사업 업종 및 분야의 변경; c) 회사 관리조직 구조의 변경; d) 회사 정관에 다른 비율 또는 가액이 규정된 경우를 제외하고, 회사의 가장 최근 재무제표에 기재된 자산총액의 35% 이상의 가치를 가지는 투자 프로젝트 또는 자산의 매각; đ) 회사의 조직개편, 해산; e) 회사 정관이 정하는 기타 사항. 2. 기타 결의는 본 조 제1항, 제3항, 제4항 및 제6항에 규정된 경우를 제외하고 회의에 참석하여 표결한 모든 주주의 총의결권 수의 50% 초과를 소유한 주주들의 찬성을 얻은 때에 통과된다; 구체적인 비율은 회사 정관으로 정한다.
1. Nghị quyết về nội dung sau đây được thông qua nếu được số cổ đông đại diện từ 65% tổng số phiếu biểu quyết trở lên của tất cả cổ đông tham dự và biểu quyết tại cuộc họp tán thành, trừ trường hợp quy định tại các khoản 3, 4 và 6 Điều này; tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định: a) Loại cổ phần và tổng số cổ phần của từng loại; b) Thay đổi ngành, nghề và lĩnh vực kinh doanh; c) Thay đổi cơ cấu tổ chức quản lý công ty; d) Dự án đầu tư hoặc bán tài sản có giá trị từ 35% tổng giá trị tài sản trở lên được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của công ty, trừ trường hợp Điều lệ công ty quy định tỷ lệ hoặc giá trị khác; đ) Tổ chức lại, giải thể công ty; e) Vấn đề khác do Điều lệ công ty quy định. 2. Các nghị quyết được thông qua khi được số cổ đông sở hữu trên 50% tổng số phiếu biểu quyết của tất cả cổ đông tham dự và biểu quyết tại cuộc họp tán thành, trừ trường hợp quy định tại các khoản 1, 3, 4 và 6 Điều này; tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định.
a) 주식의 종류 및 종류별 주식 총수;
a) Loại cổ phần và tổng số cổ phần của từng loại;
b) 사업 업종 및 분야의 변경;
b) Thay đổi ngành, nghề và lĩnh vực kinh doanh;
c) 회사 관리조직 구조의 변경;
c) Thay đổi cơ cấu tổ chức quản lý công ty;
d) 회사 정관에 다른 비율 또는 가액이 규정된 경우를 제외하고, 회사의 가장 최근 재무제표에 기재된 자산총액의 35% 이상의 가치를 가지는 투자 프로젝트 또는 자산의 매각;
d) Dự án đầu tư hoặc bán tài sản có giá trị từ 35% tổng giá trị tài sản trở lên được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của công ty, trừ trường hợp Điều lệ công ty quy định tỷ lệ hoặc giá trị khác;
đ) 회사의 조직개편, 해산;
đ) Tổ chức lại, giải thể công ty;
e) 회사 정관이 정하는 기타 사항.
e) Vấn đề khác do Điều lệ công ty quy định.
2. 기타 결의는 본 조 제1항, 제3항, 제4항 및 제6항에 규정된 경우를 제외하고 모든 참석 주주의 총의결권 수의 50% 초과를 소유한 주주들의 찬성을 얻은 때에 통과된다; 구체적인 비율은 회사 정관으로 정한다.
2. Các nghị quyết được thông qua khi được số cổ đông sở hữu trên 50% tổng số phiếu biểu quyết của tất cả cổ đông dự họp tán thành, trừ trường hợp quy định tại các khoản 1, 3, 4 và 6 Điều này; tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định.
3. 회사 정관에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고, 이사회 구성원 및 감사위원회 위원의 선출을 위한 표결은 집중투표제 방식으로 수행되어야 하며, 이에 따라 각 주주는 자신이 소유한 주식 총수에 선출될 이사회 또는 감사위원회 위원 수를 곱한 것에 상응하는 총의결권 수를 가지며, 주주는 자신의 총투표권을 1인 또는 수인의 후보자에게 전부 몰아주거나 일부를 투표할 권한을 가진다. 이사회 구성원 또는 감사관 당선자는 득표수가 높은 순으로 계산하여 최다 득표 후보자부터 회사 정관에 규정된 위원 수가 채워질 때까지 확정된다. 이사회 또는 감사위원회의 마지막 위원에 대하여 02인 이상의 후보자가 동일한 득표수를 얻은 경우에는 동표를 얻은 후보자들 중에서 재투표를 실시하거나 선거규정 또는 회사 정관에 규정된 기준에 따라 선택한다.
3. Trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác, việc biểu quyết bầu thành viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát phải thực hiện theo phương thức bầu dồn phiếu, theo đó mỗi cổ đông có tổng số phiếu biểu quyết tương ứng với tổng số cổ phần sở hữu nhân với số thành viên được bầu của Hội đồng quản trị hoặc Ban kiểm soát và cổ đông có quyền dồn hết hoặc một phần tổng số phiếu bầu của mình cho một hoặc một số ứng cử viên. Người trúng cử thành viên Hội đồng quản trị hoặc Kiểm soát viên được xác định theo số phiếu bầu tính từ cao xuống thấp, bắt đầu từ ứng cử viên có số phiếu bầu cao nhất cho đến khi đủ số thành viên quy định tại Điều lệ công ty. Trường hợp có từ 02 ứng cử viên trở lên đạt cùng số phiếu bầu như nhau cho thành viên cuối cùng của Hội đồng quản trị hoặc Ban kiểm soát thì sẽ tiến hành bầu lại trong số các ứng cử viên có số phiếu bầu ngang nhau hoặc lựa chọn theo tiêu chí quy định tại quy chế bầu cử hoặc Điều lệ công ty.
4. 서면 의견 수렴 형식으로 결의를 통과시키는 경우, 주주총회 결의는 의결권 있는 모든 주주의 총의결권 수의 50% 초과를 소유한 주주들의 찬성을 얻은 경우 통과된다; 구체적인 비율은 회사 정관으로 정한다.
4. Trường hợp thông qua nghị quyết dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản thì nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua nếu được số cổ đông sở hữu trên 50% tổng số phiếu biểu quyết của tất cả cổ đông có quyền biểu quyết tán thành; tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định.
5. 주주총회 결의는 통과된 날부터 15일 이내에 주주총회 회의 참석 권한이 있는 주주들에게 통지되어야 한다; 회사에 웹사이트가 있는 경우 결의서의 발송은 회사의 웹사이트에 게시하는 것으로 대체할 수 있다.
5. Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông phải được thông báo đến cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thông qua; trường hợp công ty có trang thông tin điện tử, việc gửi nghị quyết có thể thay thế bằng việc đăng tải lên trang thông tin điện tử của công ty.
6. 우선주식을 소유한 주주의 권리와 의무를 불리하게 변경하는 내용에 관한 주주총회 결의는 회의에 참석한 동일 종류 우선주식 총수의 75% 이상을 소유한 우선주주들의 찬성을 얻은 경우에만 통과되며, 서면 의견 수렴 형식으로 결의를 통과시키는 경우에는 당해 종류 우선주식 총수의 75% 이상을 소유한 동일 종류 우선주주들의 찬성을 얻어야 한다.
6. Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông về nội dung làm thay đổi bất lợi quyền và nghĩa vụ của cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi chỉ được thông qua nếu được số cổ đông ưu đãi cùng loại dự họp sở hữu từ 75% tổng số cổ phần ưu đãi loại đó trở lên tán thành hoặc được các cổ đông ưu đãi cùng loại sở hữu từ 75% tổng số cổ phần ưu đãi loại đó trở lên tán thành trong trường hợp thông qua nghị quyết dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản.
제149조. 주주총회 결의 통과를 위한 주주의 서면 의견 수렴 권한 및 절차
Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông
회사 정관에 다른 규정이 없는 경우 주주총회 결의 통과를 위한 주주의 서면 의견 수렴 권한 및 절차는 다음 각 호의 규정에 따라 수행된다:
Trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác thì thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thực hiện theo quy định sau đây:
1. 이사회는 본 법 제147조 제2항에 규정된 경우를 제외하고 회사의 이익을 위하여 필요하다고 인정되는 때에 주주총회 결의 통과를 위하여 주주의 의견을 서면으로 수렴할 권한을 가진다;
1. Hội đồng quản trị có quyền lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông khi xét thấy cần thiết vì lợi ích của công ty, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 147 của Luật này;
2. 이사회는 회사 정관에 더 긴 다른 기한을 규정하지 아니한 경우 의견수렴서, 주주총회 결의안 초안, 결의안 초안 설명 서류를 준비하여 의견수렴서 회신 기한 최소 10일 전까지 의결권 있는 모든 주주에게 발송한다. 의견수렴서를 발송할 주주명부의 작성은 본 법 제141조 제1항 및 제2항의 규정에 따른다. 의견수렴서 및 첨부 서류의 발송 요구사항과 방식은 본 법 제143조의 규정에 따른다;
2. Hội đồng quản trị chuẩn bị phiếu lấy ý kiến, dự thảo nghị quyết Đại hội đồng cổ đông, các tài liệu giải trình dự thảo nghị quyết và gửi đến tất cả cổ đông có quyền biểu quyết chậm nhất là 10 ngày trước thời hạn phải gửi lại phiếu lấy ý kiến, nếu Điều lệ công ty không quy định thời hạn khác dài hơn. Việc lập danh sách cổ đông gửi phiếu lấy ý kiến thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 141 của Luật này. Yêu cầu và cách thức gửi phiếu lấy ý kiến và tài liệu kèm theo thực hiện theo quy định tại Điều 143 của Luật này;
3. 의견수렴서에는 다음과 같은 주요 내용이 포함되어야 한다:
3. Phiếu lấy ý kiến phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
a) 명칭, 본점 주소, 기업코드;
a) Tên, địa chỉ trụ sở chính, mã số doanh nghiệp;
b) 의견 수렴의 목적;
b) Mục đích lấy ý kiến;
c) 개인 주주의 경우 성명, 연락처 주소, 국적, 개인 법적서류 번호; 법인 주주의 경우 명칭, 기업코드 또는 조직의 법적서류 번호, 본점 주소 또는 법인 주주의 대리인의 경우 성명, 연락처 주소, 국적, 개인 법적서류 번호; 각 종류별 주식 수 및 주주의 의결권 수;
c) Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với cổ đông là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với cổ đông là tổ chức hoặc họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với đại diện của cổ đông là tổ chức; số lượng cổ phần của từng loại và số phiếu biểu quyết của cổ đông;
d) 통과를 위해 의견 수렴이 필요한 사항;
d) Vấn đề cần lấy ý kiến để thông qua;
đ) 찬성, 반대 및 기권을 포함한 표결 방안;
đ) Phương án biểu quyết bao gồm tán thành, không tán thành và không có ý kiến;
e) 회신된 의견수렴서를 회사로 송부하여야 하는 기한;
e) Thời hạn phải gửi về công ty phiếu lấy ý kiến đã được trả lời;
g) 이사회 의장의 성명, 서명;
g) Họ, tên, chữ ký của Chủ tịch Hội đồng quản trị;
4. 주주는 다음 각 호의 규정에 따라 우편, 팩스 또는 전자우편 발송의 형태로 회신된 의견수렴서를 회사로 송부할 수 있다:
4. Cổ đông có thể gửi phiếu lấy ý kiến đã trả lời đến công ty bằng hình thức gửi thư, fax hoặc thư điện tử theo quy định sau đây:
a) 우편으로 발송하는 경우 회신된 의견수렴서에는 개인 주주의 서명, 법인 주주의 위임 대리인 또는 법정대리인의 서명이 있어야 한다. 회사로 송부되는 의견수렴서는 밀봉된 봉투에 넣어야 하며 검표 전에는 아무도 개봉할 권한이 없다;
a) Trường hợp gửi thư, phiếu lấy ý kiến đã được trả lời phải có chữ ký của cổ đông là cá nhân, của người đại diện theo ủy quyền hoặc người đại diện theo pháp luật của cổ đông là tổ chức. Phiếu lấy ý kiến gửi về công ty phải được đựng trong phong bì dán kín và không ai được quyền mở trước khi kiểm phiếu;
b) 팩스 또는 전자우편으로 발송하는 경우 회사로 송부되는 의견수렴서는 검표 시점까지 비밀로 유지되어야 한다;
b) Trường hợp gửi fax hoặc thư điện tử, phiếu lấy ý kiến gửi về công ty phải được giữ bí mật đến thời điểm kiểm phiếu;
c) 의견수렴서 내용에 명시된 기한을 지나 회사로 송부되었거나, 우편 발송의 경우 이미 개봉되었거나 팩스, 전자우편 발송의 경우 누설된 의견수렴서는 무효로 한다. 회신되지 아니한 의견수렴서는 표결에 불참한 표로 간주된다;
c) Các phiếu lấy ý kiến gửi về công ty sau thời hạn đã xác định tại nội dung phiếu lấy ý kiến hoặc đã bị mở trong trường hợp gửi thư và bị tiết lộ trong trường hợp gửi fax, thư điện tử là không hợp lệ. Phiếu lấy ý kiến không được gửi về được coi là phiếu không tham gia biểu quyết;
5. 이사회는 감사위원회 또는 회사 관리 직책을 맡지 아니한 주주의 입회 및 감독 하에 검표를 진행하고 검표록을 작성한다. 검표록에는 다음과 같은 주요 내용이 포함되어야 한다:
5. Hội đồng quản trị tổ chức kiểm phiếu và lập biên bản kiểm phiếu dưới sự chứng kiến, giám sát của Ban kiểm soát hoặc của cổ đông không nắm giữ chức vụ quản lý công ty. Biên bản kiểm phiếu phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
a) 명칭, 본점 주소, 기업코드;
a) Tên, địa chỉ trụ sở chính, mã số doanh nghiệp;
b) 목적 및 결의 통과를 위해 의견 수렴이 필요한 사항들;
b) Mục đích và các vấn đề cần lấy ý kiến để thông qua nghị quyết;
c) 유효 표결 수와 무효 표결 수를 구분하고 표결표 송부 방식을 명시한, 표결에 참여한 총의결권 수를 가진 주주 수 및 표결 참여 주주명부 부록 첨부;
c) Số cổ đông với tổng số phiếu biểu quyết đã tham gia biểu quyết, trong đó phân biệt số phiếu biểu quyết hợp lệ và số phiếu biểu quyết không hợp lệ và phương thức gửi phiếu biểu quyết, kèm theo phụ lục danh sách cổ đông tham gia biểu quyết;
d) 각 사항별 찬성, 반대 및 기권 표결 총수;
d) Tổng số phiếu tán thành, không tán thành và không có ý kiến đối với từng vấn đề;
đ) 통과된 사항 및 상응하는 통과 표결 비율;
đ) Vấn đề đã được thông qua và tỷ lệ biểu quyết thông qua tương ứng;
e) 이사회 의장, 검표 감독자 및 검표원의 성명, 서명.
e) Họ, tên, chữ ký của Chủ tịch Hội đồng quản trị, người giám sát kiểm phiếu và người kiểm phiếu.
이사회 구성원, 검표원 및 검표 감독자는 검표록의 진실성, 정확성에 대하여 연대책임을 져야 한다; 부정직하고 부정확한 검표로 인해 통과된 결정들로부터 발생하는 손해에 대하여 연대책임을 져야 한다;
Các thành viên Hội đồng quản trị, người kiểm phiếu và người giám sát kiểm phiếu phải liên đới chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của biên bản kiểm phiếu; liên đới chịu trách nhiệm về các thiệt hại phát sinh từ các quyết định được thông qua do kiểm phiếu không trung thực, không chính xác;
6. 검표록과 결의서는 검표 종료일부터 15일 이내에 주주들에게 송부되어야 한다. 회사에 웹사이트가 있는 경우 검표록 및 결의서의 발송은 회사의 웹사이트에 게시하는 것으로 대체할 수 있다;
6. Biên bản kiểm phiếu và nghị quyết phải được gửi đến các cổ đông trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kết thúc kiểm phiếu. Trường hợp công ty có trang thông tin điện tử, việc gửi biên bản kiểm phiếu và nghị quyết có thể thay thế bằng việc đăng tải lên trang thông tin điện tử của công ty;
7. 회신된 의견수렴서, 검표록, 통과된 결의서 및 의견수렴서에 첨부되어 발송된 관련 문서는 회사의 본점에 보관된다;
7. Phiếu lấy ý kiến đã được trả lời, biên bản kiểm phiếu, nghị quyết đã được thông qua và tài liệu có liên quan gửi kèm theo phiếu lấy ý kiến được lưu giữ tại trụ sở chính của công ty;
8. 주주의 서면 의견 수렴 형식에 따라 통과된 결의는 주주총회 회의에서 통과된 결의와 동일한 가치를 가진다.
8. Nghị quyết được thông qua theo hình thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản có giá trị như nghị quyết được thông qua tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông.
제150조. 주주총회 회의록
Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông
1. 주주총회 회의는 회의록으로 기록되어야 하며 녹음하거나 기타 전자적 형태로 기록 및 보관할 수 있다. 회의록은 베트남어로 작성되어야 하고 외국어로 추가 작성될 수 있으며 다음과 같은 주요 내용을 포함하여야 한다:
1. Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông phải được ghi biên bản và có thể ghi âm hoặc ghi và lưu giữ dưới hình thức điện tử khác. Biên bản phải lập bằng tiếng Việt, có thể lập thêm bằng tiếng nước ngoài và phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
a) 명칭, 본점 주소, 기업코드;
a) Tên, địa chỉ trụ sở chính, mã số doanh nghiệp;
b) 주주총회 회의 일시 및 장소;
b) Thời gian và địa điểm họp Đại hội đồng cổ đông;
c) 회의 의제 및 내용;
c) Chương trình và nội dung cuộc họp;
d) 의장 및 서기의 성명;
d) Họ, tên chủ tọa và thư ký;
đ) 회의 경과의 요약 및 회의 의제 내용 중 각 사안에 관한 주주총회에서의 진술 의견;
đ) Tóm tắt diễn biến cuộc họp và các ý kiến phát biểu tại Đại hội đồng cổ đông về từng vấn đề trong nội dung chương trình họp;
e) 주주 수 및 참석 주주들의 총의결권 수, 상응하는 주식 수 및 투표권 수를 기재한 참석 주주 및 주주 대리인 등록 명부 부록;
e) Số cổ đông và tổng số phiếu biểu quyết của các cổ đông dự họp, phụ lục danh sách đăng ký cổ đông, đại diện cổ đông dự họp với số cổ phần và số phiếu bầu tương ứng;
g) 각 표결 사항별 총의결권 수(표결 방식, 총 유효표, 무효표, 찬성표, 반대표 및 기권표 수 명시); 참석 주주 총의결권 수 대비 상응하는 비율;
g) Tổng số phiếu biểu quyết đối với từng vấn đề biểu quyết, trong đó ghi rõ phương thức biểu quyết, tổng số phiếu hợp lệ, không hợp lệ, tán thành, không tán thành và không có ý kiến; tỷ lệ tương ứng trên tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp;
h) 통과된 사항들 및 상응하는 통과 표결 비율;
h) Các vấn đề đã được thông qua và tỷ lệ phiếu biểu quyết thông qua tương ứng;
i) 의장 및 서기의 성명, 서명.
i) Họ, tên, chữ ký của chủ tọa và thư ký.
의장, 서기가 회의록 서명을 거부하는 경우, 회의에 참석한 다른 모든 이사회 구성원이 서명하고 본 항에 규정된 내용이 완비되어 있다면 이 회의록은 효력을 가진다. 회의록에는 의장, 서기가 회의록 서명을 거부한 사실을 명시한다.
Trường hợp chủ tọa, thư ký từ chối ký biên bản họp thì biên bản này có hiệu lực nếu được tất cả thành viên khác của Hội đồng quản trị tham dự họp ký và có đầy đủ nội dung theo quy định tại khoản này. Biên bản họp ghi rõ việc chủ tọa, thư ký từ chối ký biên bản họp.
2. 주주총회 회의록은 회의가 종료되기 전에 작성을 마치고 통과되어야 한다.
2. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông phải làm xong và thông qua trước khi kết thúc cuộc họp.
3. 회의 의장과 서기 또는 회의록에 서명한 다른 사람은 회의록 내용의 진실성, 정확성에 대하여 연대책임을 져야 한다.
3. Chủ tọa và thư ký cuộc họp hoặc người khác ký tên trong biên bản họp phải liên đới chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của nội dung biên bản.
4. 베트남어 및 외국어로 작성된 회의록은 동등한 법적 효력을 가진다. 베트남어 회의록과 외국어 회의록 간에 내용상의 차이가 있는 경우에는 베트남어 회의록의 내용이 적용된다.
4. Biên bản lập bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài có hiệu lực pháp lý như nhau. Trường hợp có sự khác nhau về nội dung giữa biên bản bằng tiếng Việt và bằng tiếng nước ngoài thì nội dung trong biên bản bằng tiếng Việt được áp dụng.
5. 주주총회 회의록은 회의 종료일부터 15일 이내에 모든 주주에게 송부되어야 한다; 검표록의 발송은 회사의 웹사이트에 게시하는 것으로 대체할 수 있다.
5. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông phải được gửi đến tất cả cổ đông trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kết thúc cuộc họp; việc gửi biên bản kiểm phiếu có thể thay thế bằng việc đăng tải lên trang thông tin điện tử của công ty.
6. 주주총회 회의록, 참석 등록 주주명부 부록, 통과된 결의서 및 소집통지서에 첨부되어 발송된 관련 문서는 회사의 본점에 보관되어야 한다.
6. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông, phụ lục danh sách cổ đông đăng ký dự họp, nghị quyết đã được thông qua và tài liệu có liên quan gửi kèm theo thông báo mời họp phải được lưu giữ tại trụ sở chính của công ty.
제151조. 주주총회 결의 취소 청구
Điều 151. Yêu cầu hủy bỏ nghị quyết Đại hội đồng cổ đông
본 법 제115조 제2항에 규정된 주주, 주주 그룹은 주주총회의 결의서나 회의록 또는 주주총회 의견 수렴 검표 결과 기록을 수령한 날부터 90일 이내에 다음 각 호의 경우 주주총회 결의 또는 결의 내용의 일부를 취소하도록 법원 또는 중재에 심의·청구할 권한을 가진다:
Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được nghị quyết hoặc biên bản họp Đại hội đồng cổ đông hoặc biên bản kết quả kiểm phiếu lấy ý kiến Đại hội đồng cổ đông, cổ đông, nhóm cổ đông quy định tại khoản 2 Điều 115 của Luật này có quyền yêu cầu Tòa án hoặc Trọng tài xem xét, hủy bỏ nghị quyết hoặc một phần nội dung nghị quyết Đại hội đồng cổ đông trong các trường hợp sau đây:
1. 본 법 제152조 제2항에 규정된 경우를 제외하고 주주총회의 회의 소집 및 의사결정 순서와 절차가 본 법 및 회사 정관의 규정을 중대하게 위반한 경우;
1. Trình tự, thủ tục triệu tập họp và ra quyết định của Đại hội đồng cổ đông vi phạm nghiêm trọng quy định của Luật này và Điều lệ công ty, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 152 của Luật này;
2. 결의 내용이 법령 또는 회사 정관을 위반한 경우.
2. Nội dung nghị quyết vi phạm pháp luật hoặc Điều lệ công ty.
제152조. 주주총회 결의의 효력
Điều 152. Hiệu lực của nghị quyết Đại hội đồng cổ đông
1. 주주총회 결의는 통과된 날부터 또는 당해 결의서에 기재된 효력 발생 시점부터 효력을 가진다.
1. Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông có hiệu lực kể từ ngày được thông qua hoặc từ thời điểm có hiệu lực ghi tại nghị quyết đó.
2. 의결권 있는 총주식 수의 100%로 통과된 주주총회 결의는 회의 소집 및 당해 결의 통과의 순서와 절차가 본 법 및 회사 정관의 규정을 위반한 경우라 하더라도 적법하며 즉시 효력을 가진다.
2. Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua bằng 100% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết là hợp pháp và có hiệu lực ngay cả khi trình tự, thủ tục triệu tập họp và thông qua nghị quyết đó vi phạm quy định của Luật này và Điều lệ công ty.
3. 본 법 제151조의 규정에 따라 주주, 주주 그룹이 법원 또는 중재에 주주총회 결의 취소를 청구한 경우라도, 권한 있는 기관의 결정에 따라 임시처분 조치가 적용된 경우를 제외하고는 당해 결의를 취소하는 법원, 중재의 결정이 효력을 가질 때까지 당해 결의는 여전히 집행 효력을 가진다.
3. Trường hợp có cổ đông, nhóm cổ đông yêu cầu Tòa án hoặc Trọng tài hủy bỏ nghị quyết Đại hội đồng cổ đông theo quy định tại Điều 151 của Luật này, nghị quyết đó vẫn có hiệu lực thi hành cho đến khi quyết định hủy bỏ nghị quyết đó của Tòa án, Trọng tài có hiệu lực, trừ trường hợp áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
제153조. 이사회
Điều 153. Hội đồng quản trị
1. 이사회는 회사 관리기관으로서 주주총회의 권한에 속하는 권한과 의무를 제외하고 회사의 권한과 의무를 결정하고 행사하기 위하여 회사를 대표할 완전한 권한을 가진다.
1. Hội đồng quản trị là cơ quan quản lý công ty, có toàn quyền nhân danh công ty để quyết định, thực hiện quyền và nghĩa vụ của công ty, trừ các quyền và nghĩa vụ thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông.
2. 이사회는 다음과 같은 권한과 의무를 가진다:
2. Hội đồng quản trị có quyền và nghĩa vụ sau đây:
a) 회사의 중기 발전 전략·계획 및 연간 사업 계획의 결정;
a) Quyết định chiến lược, kế hoạch phát triển trung hạn và kế hoạch kinh doanh hằng năm của công ty;
b) 주식의 종류 및 종류별 발행예정주식 총수의 건의;
b) Kiến nghị loại cổ phần và tổng số cổ phần được quyền chào bán của từng loại;
c) 종류별 발행예정주식 수의 범위 내에서 미매각 주식의 매각 결정; 기타 형태에 따른 추가 자금 조달 결정;
c) Quyết định bán cổ phần chưa bán trong phạm vi số cổ phần được quyền chào bán của từng loại; quyết định huy động thêm vốn theo hình thức khác;
d) 회사의 주식 및 사채 매각 가격 결정;
d) Quyết định giá bán cổ phần và trái phiếu của công ty;
đ) 본 법 제133조 제1항 및 제2항의 규정에 따른 주식 재매수 결정;
đ) Quyết định mua lại cổ phần theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 133 của Luật này;
e) 법령의 규정에 따른 권한과 한도 내에서의 투자 방안 및 투자 프로젝트의 결정;
e) Quyết định phương án đầu tư và dự án đầu tư trong thẩm quyền và giới hạn theo quy định của pháp luật;
g) 시장 개발, 마케팅 및 기술 솔루션의 결정;
g) Quyết định giải pháp phát triển thị trường, tiếp thị và công nghệ;
h) 회사 정관에 다른 비율 또는 가액이 규정된 경우 및 본 법 제138조 제2항 d목, 제167조 제1항 및 제3항의 규정에 따라 주주총회의 결정 권한에 속하는 계약·거래를 제외하고, 회사의 가장 최근 재무제표에 기재된 자산총액의 35% 이상의 가치를 가지는 매매, 차입, 대여 계약 및 기타 계약, 거래의 승인;
h) Thông qua hợp đồng mua, bán, vay, cho vay và hợp đồng, giao dịch khác có giá trị từ 35% tổng giá trị tài sản trở lên được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của công ty, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định tỷ lệ hoặc giá trị khác và hợp đồng, giao dịch thuộc thẩm quyền quyết định của Đại hội đồng cổ đông theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 138, khoản 1 và khoản 3 Điều 167 của Luật này;
i) 이사회 의장의 선임, 해임, 면직; 사장 또는 총사장 및 회사 정관이 정하는 기타 주요 관리자의 임명, 해임, 계약 체결, 계약 종료; 당해 관리자들의 급여, 보수, 상여금 및 기타 이익의 결정; 다른 회사의 사원총회 또는 주주총회에 참석할 위임 대리인의 파견 및 당해 인원들의 보수 수준과 기타 권익의 결정;
i) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng quản trị; bổ nhiệm, miễn nhiệm, ký kết hợp đồng, chấm dứt hợp đồng đối với Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý quan trọng khác do Điều lệ công ty quy định; quyết định tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của những người quản lý đó; cử người đại diện theo ủy quyền tham gia Hội đồng thành viên hoặc Đại hội đồng cổ đông ở công ty khác, quyết định mức thù lao và quyền lợi khác của những người đó;
k) 회사의 일상 사업 업무 집행에 있어 사장 또는 총사장 및 기타 관리자에 대한 감독, 지도;
k) Giám sát, chỉ đạo Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác trong điều hành công việc kinh doanh hằng ngày của công ty;
l) 조직구조, 회사의 내부관리규정 결정, 자회사, 지점, 대표사무소의 설립 결정 및 기타 기업의 지분 출자, 주식 매수 결정;
l) Quyết định cơ cấu tổ chức, quy chế quản lý nội bộ của công ty, quyết định thành lập công ty con, chi nhánh, văn phòng đại diện và việc góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp khác;
m) 주주총회 회의용 의제, 서류 내용의 승인, 주주총회 회의 소집 또는 주주총회 결의 통과를 위한 의견 수렴;
m) Duyệt chương trình, nội dung tài liệu phục vụ họp Đại hội đồng cổ đông, triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông hoặc lấy ý kiến để Đại hội đồng cổ đông thông qua nghị quyết;
n) 주주총회에 연간 재무제표 제출;
n) Trình báo cáo tài chính hằng năm lên Đại hội đồng cổ đông;
o) 지급될 배당률 건의; 배당금 지급 기한 및 절차 결정 또는 사업 과정에서 발생한 손실 처리 결정;
o) Kiến nghị mức cổ tức được trả; quyết định thời hạn và thủ tục trả cổ tức hoặc xử lý lỗ phát sinh trong quá trình kinh doanh;
p) 회사의 조직개편, 해산 건의; 회사의 파산 신청;
p) Kiến nghị việc tổ chức lại, giải thể công ty; yêu cầu phá sản công ty;
q) 본 법 및 회사 정관의 규정에 따른 기타 권한과 의무.
q) Quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.
3. 이사회는 회의에서의 표결, 서면 의견 수렴 또는 회사 정관이 정하는 기타 형식으로 결의, 결정을 통과시킨다. 각 이사회 구성원은 1개의 의결권을 가진다.
3. Hội đồng quản trị thông qua nghị quyết, quyết định bằng biểu quyết tại cuộc họp, lấy ý kiến bằng văn bản hoặc hình thức khác do Điều lệ công ty quy định. Mỗi thành viên Hội đồng quản trị có một phiếu biểu quyết.
4. 이사회가 통과시킨 결의, 결정이 법령의 규정, 주주총회 결의, 회사 정관에 위배되어 회사에 손해를 끼친 경우, 당해 결의, 결정의 통과에 찬성한 구성원들은 당해 결의, 결정에 대하여 개인적인 연대책임을 져야 하며 회사에 손해를 배상하여야 한다; 상기 결의, 결정의 통과에 반대한 구성원은 책임이 면제된다. 이 경우 회사의 주주는 법원에 상기 결의, 결정의 집행 정지 또는 취소를 청구할 권한을 가진다.
4. Trường hợp nghị quyết, quyết định do Hội đồng quản trị thông qua trái với quy định của pháp luật, nghị quyết Đại hội đồng cổ đông, Điều lệ công ty gây thiệt hại cho công ty thì các thành viên tán thành thông qua nghị quyết, quyết định đó phải cùng liên đới chịu trách nhiệm cá nhân về nghị quyết, quyết định đó và phải đền bù thiệt hại cho công ty; thành viên phản đối thông qua nghị quyết, quyết định nói trên được miễn trừ trách nhiệm. Trường hợp này, cổ đông của công ty có quyền yêu cầu Tòa án đình chỉ thực hiện hoặc hủy bỏ nghị quyết, quyết định nói trên.
제154조. 이사회 구성원의 임기 및 인원수
Điều 154. Nhiệm kỳ và số lượng thành viên Hội đồng quản trị
1. 이사회는 03명부터 11명까지의 구성원을 둔다. 회사 정관은 이사회 구성원의 인원수를 구체적으로 규정한다.
1. Hội đồng quản trị có từ 03 đến 11 thành viên. Điều lệ công ty quy định cụ thể số lượng thành viên Hội đồng quản trị.
2. 이사회 구성원의 임기는 05년을 초과하지 아니하며 연임 횟수의 제한 없이 재선임될 수 있다. 1인의 개인은 한 회사의 이사회 사외이사로 연속 02개 임기를 초과하여 선출될 수 없다.
2. Nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng quản trị không quá 05 năm và có thể được bầu lại với số nhiệm kỳ không hạn chế. Một cá nhân chỉ được bầu làm thành viên độc lập Hội đồng quản trị của một công ty không quá 02 nhiệm kỳ liên tục.
3. 모든 이사회 구성원이 동시에 임기를 마치는 경우, 회사 정관에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고 당해 구성원들은 새로운 구성원이 대체 선출되어 업무를 인수할 때까지 계속하여 이사회 구성원직을 유지한다.
3. Trường hợp tất cả thành viên Hội đồng quản trị cùng kết thúc nhiệm kỳ thì các thành viên đó tiếp tục là thành viên Hội đồng quản trị cho đến khi có thành viên mới được bầu thay thế và tiếp quản công việc, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác.
4. 회사 정관은 이사회 사외이사의 인원수, 권한, 의무, 조직 방식 및 활동 조정 방식을 구체적으로 규정한다.
4. Điều lệ công ty quy định cụ thể số lượng, quyền, nghĩa vụ, cách thức tổ chức và phối hợp hoạt động của các thành viên độc lập Hội đồng quản trị.
제155조. 이사회 구성원의 조직구조, 자격기준 및 조건
Điều 155. Cơ cấu tổ chức, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị
1. 이사회 구성원은 다음과 같은 자격기준 및 조건을 갖추어야 한다:
1. Thành viên Hội đồng quản trị phải có các tiêu chuẩn và điều kiện sau đây:
a) 본 법 제17조 제2항에 규정된 대상에 속하지 아니할 것;
a) Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này;
b) 경영관리 또는 회사의 사업 분야, 업종에서의 전문 자격, 경험을 보유하여야 하며, 회사 정관에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고 반드시 회사의 주주여야 하는 것은 아니다;
b) Có trình độ chuyên môn, kinh nghiệm trong quản trị kinh doanh hoặc trong lĩnh vực, ngành, nghề kinh doanh của công ty và không nhất thiết phải là cổ đông của công ty, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác;
c) 회사 이사회 구성원은 동시에 다른 회사의 이사회 구성원일 수 있다;
c) Thành viên Hội đồng quản trị công ty có thể đồng thời là thành viên Hội đồng quản trị của công ty khác;
d) 본 법 제88조 제1항 b목에 규정된 국유기업 및 본 법 제88조 제1항에 규정된 국유기업의 자회사의 경우, 이사회 구성원은 사장, 총사장 및 회사의 기타 관리자; 모회사의 관리자, 모회사 관리자 임명 권한을 가진 자의 가족관계에 있는 자여서는 아니 된다.
d) Đối với doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công ty con của doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành viên Hội đồng quản trị không được là người có quan hệ gia đình của Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác của công ty; của người quản lý, người có thẩm quyền bổ nhiệm người quản lý công ty mẹ.
2. 증권 관련 법령에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고 본 법 제137조 제1항 b목의 규정에 따른 이사회 사외이사는 다음과 같은 자격기준 및 조건을 갖추어야 한다:
2. Trừ trường hợp pháp luật về chứng khoán có quy định khác, thành viên độc lập Hội đồng quản trị theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này phải có các tiêu chuẩn và điều kiện sau đây:
a) 회사, 회사의 모회사 또는 자회사를 위해 근무하고 있는 자가 아닐 것; 직전 최소 03년 동안 회사, 회사의 모회사 또는 자회사를 위해 근무한 적이 있는 자가 아닐 것;
a) Không phải là người đang làm việc cho công ty, công ty mẹ hoặc công ty con của công ty; không phải là người đã từng làm việc cho công ty, công ty mẹ hoặc công ty con của công ty ít nhất trong 03 năm liền trước đó;
b) 이사회 구성원이 규정에 따라 누리는 수당을 제외하고 회사로부터 급여, 보수를 받고 있는 자가 아닐 것;
b) Không phải là người đang hưởng lương, thù lao từ công ty, trừ các khoản phụ cấp mà thành viên Hội đồng quản trị được hưởng theo quy định;
c) 배우자, 친부, 양부, 친모, 양모, 친자, 양자, 친형제자매가 회사의 대주주인 자가 아닐 것; 회사 또는 회사의 자회사의 관리자인 자가 아닐 것;
c) Không phải là người có vợ hoặc chồng, bố đẻ, bố nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột là cổ đông lớn của công ty; là người quản lý của công ty hoặc công ty con của công ty;
d) 회사의 의결권 있는 주식 총수의 최소 01% 이상을 직접 또는 간접적으로 소유한 자가 아닐 것;
d) Không phải là người trực tiếp hoặc gián tiếp sở hữu ít nhất 01% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của công ty;
đ) 연속 02개 임기 동안 임명된 경우를 제외하고 직전 최소 05년 동안 회사의 이사회 구성원, 감사위원회 위원을 역임한 적이 있는 자가 아닐 것.
đ) Không phải là người đã từng làm thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát của công ty ít nhất trong 05 năm liền trước đó, trừ trường hợp được bổ nhiệm liên tục 02 nhiệm kỳ.
3. 이사회 사외이사는 본 조 제2항에 규정된 자격기준 및 조건을 더 이상 충족하지 못하게 된 사실을 이사회에 통지하여야 하며, 자격기준 및 조건을 충족하지 못한 날부터 당연히 더 이상 이사회 사외이사가 아니게 된다. 이사회는 이사회 사외이사가 자격기준 및 조건을 더 이상 충족하지 못하게 된 경우를 가장 가까운 주주총회 회의에서 통지하거나, 관련된 이사회 사외이사의 통지를 접수한 날부터 06개월 이내에 이사회 사외이사를 보충 선출하거나 대체하기 위하여 주주총회 회의를 소집하여야 한다.
3. Thành viên độc lập Hội đồng quản trị phải thông báo với Hội đồng quản trị về việc không còn đáp ứng đủ các tiêu chuẩn và điều kiện quy định tại khoản 2 Điều này và đương nhiên không còn là thành viên độc lập Hội đồng quản trị kể từ ngày không đáp ứng đủ các tiêu chuẩn và điều kiện. Hội đồng quản trị phải thông báo trường hợp thành viên độc lập Hội đồng quản trị không còn đáp ứng đủ các tiêu chuẩn và điều kiện tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông gần nhất hoặc triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông để bầu bổ sung hoặc thay thế thành viên độc lập Hội đồng quản trị trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày nhận được thông báo của thành viên độc lập Hội đồng quản trị có liên quan.
제156조. 이사회 의장
Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị
1. 이사회 의장은 이사회 구성원 중에서 이사회가 선임, 해임, 면직한다.
1. Chủ tịch Hội đồng quản trị do Hội đồng quản trị bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm trong số các thành viên Hội đồng quản trị.
2. 공개회사 및 본 법 제88조 제1항 b목에 규정된 주식회사의 이사회 의장은 사장 또는 총사장을 겸임할 수 없다.
2. Chủ tịch Hội đồng quản trị công ty đại chúng và công ty cổ phần quy định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này không được kiêm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.
3. 이사회 의장은 다음과 같은 권한과 의무를 가진다:
3. Chủ tịch Hội đồng quản trị có quyền và nghĩa vụ sau đây:
a) 이사회의 활동 프로그램, 계획의 수립;
a) Lập chương trình, kế hoạch hoạt động của Hội đồng quản trị;
b) 회의용 의제, 내용, 서류의 준비; 이사회 회의의 소집, 주재 및 의장직 수행;
b) Chuẩn bị chương trình, nội dung, tài liệu phục vụ cuộc họp; triệu tập, chủ trì và làm chủ tọa cuộc họp Hội đồng quản trị;
c) 이사회 결의, 결정의 통과 조직;
c) Tổ chức việc thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị;
d) 이사회 결의, 결정의 이행 조직 과정 감독;
d) Giám sát quá trình tổ chức thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị;
đ) 주주총회 회의 의장직 수행;
đ) Chủ tọa cuộc họp Đại hội đồng cổ đông;
e) 본 법 및 회사 정관의 규정에 따른 기타 권한과 의무.
e) Quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.
4. 이사회 의장이 결석하거나 자신의 직무를 수행할 수 없는 경우 회사 정관에 규정된 원칙에 따라 이사회 의장의 권한과 의무를 행사하도록 다른 구성원 1인에게 서면으로 위임하여야 한다. 위임받은 자가 없거나 이사회 의장이 사망, 실종, 구속, 징역형 복역, 강제금연소·강제교육시설에서의 행정처분 집행 중, 거주지 이탈 도주, 민사행위능력 제한 또는 상실, 인지·행위통제 곤란, 법원에 의해 직책 수행 금지·특정 직업 종사 또는 업무 수행 금지 처분을 받은 경우, 나머지 구성원들은 이사회의 새로운 결정이 있을 때까지 나머지 구성원 과반수 찬성의 원칙에 따라 구성원 중 1인을 이사회 의장직을 맡을 자로 선출한다.
4. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng quản trị vắng mặt hoặc không thể thực hiện được nhiệm vụ của mình thì phải ủy quyền bằng văn bản cho một thành viên khác thực hiện quyền và nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng quản trị theo nguyên tắc quy định tại Điều lệ công ty. Trường hợp không có người được ủy quyền hoặc Chủ tịch Hội đồng quản trị chết, mất tích, bị tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù, đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc, trốn khỏi nơi cư trú, bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi, bị Tòa án cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định thì các thành viên còn lại bầu một người trong số các thành viên giữ chức Chủ tịch Hội đồng quản trị theo nguyên tắc đa số thành viên còn lại tán thành cho đến khi có quyết định mới của Hội đồng quản trị.
5. 필요하다고 인정되는 경우 이사회는 회사 서기를 임명하기로 결정한다. 회사 서기는 다음과 같은 권한과 의무를 가진다:
5. Khi xét thấy cần thiết, Hội đồng quản trị quyết định bổ nhiệm thư ký công ty. Thư ký công ty có quyền và nghĩa vụ sau đây:
a) 주주총회, 이사회 회의 소집 조직 지원; 회의록 작성;
a) Hỗ trợ tổ chức triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị; ghi chép các biên bản họp;
b) 부여된 권한과 의무를 행사함에 있어 이사회 구성원 지원;
b) Hỗ trợ thành viên Hội đồng quản trị trong việc thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao;
c) 기업 거버넌스 원칙의 적용 및 실행에 있어 이사회 지원;
c) Hỗ trợ Hội đồng quản trị trong áp dụng và thực hiện nguyên tắc quản trị công ty;
d) 주주 관계 구축 및 주주의 정당한 권익 보호, 정보 제공 의무 준수, 정보 공개화 및 행정 절차에 있어 회사 지원;
d) Hỗ trợ công ty trong xây dựng quan hệ cổ đông và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của cổ đông; việc tuân thủ nghĩa vụ cung cấp thông tin, công khai hóa thông tin và thủ tục hành chính;
đ) 회사 정관의 규정에 따른 기타 권한과 의무.
đ) Quyền và nghĩa vụ khác theo quy định tại Điều lệ công ty.
제157조. 이사회 회의
Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị
1. 이사회 의장은 당해 이사회 선거 종료일부터 07영업일 이내에 이사회의 첫 회의에서 선출된다. 이 회의는 최다 득표수 또는 최고 득표율을 얻은 구성원이 소집하고 주재한다. 최다 득표수 또는 최고 득표율을 얻은 동률의 구성원이 2인 이상인 경우 구성원들은 다수결 원칙에 따라 투표하여 그들 중 1인을 이사회 회의 소집권자로 선택한다.
1. Chủ tịch Hội đồng quản trị được bầu trong cuộc họp đầu tiên của Hội đồng quản trị trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc bầu cử Hội đồng quản trị đó. Cuộc họp này do thành viên có số phiếu bầu cao nhất hoặc tỷ lệ phiếu bầu cao nhất triệu tập và chủ trì. Trường hợp có nhiều hơn một thành viên có số phiếu bầu hoặc tỷ lệ phiếu bầu cao nhất và ngang nhau thì các thành viên bầu theo nguyên tắc đa số để chọn 01 người trong số họ triệu tập họp Hội đồng quản trị.
2. 이사회는 최소 분기당 1회 회의를 개최하며 임시 회의를 개최할 수 있다.
2. Hội đồng quản trị họp ít nhất mỗi quý một lần và có thể họp bất thường.
3. 이사회 의장은 다음 각 호의 경우 이사회 회의를 소집한다:
3. Chủ tịch Hội đồng quản trị triệu tập họp Hội đồng quản trị trong trường hợp sau đây:
a) 감사위원회 또는 이사회 사외이사의 제의가 있는 경우;
a) Có đề nghị của Ban kiểm soát hoặc thành viên độc lập Hội đồng quản trị;
b) 사장 또는 총사장 또는 최소 05인 이상의 기타 관리자의 제의가 있는 경우;
b) Có đề nghị của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc hoặc ít nhất 05 người quản lý khác;
c) 최소 02인 이상의 이사회 구성원의 제의가 있는 경우;
c) Có đề nghị của ít nhất 02 thành viên Hội đồng quản trị;
d) 회사 정관이 정하는 기타 경우.
d) Trường hợp khác do Điều lệ công ty quy định.
4. 본 조 제3항에 규정된 제의는 서면으로 작성되어야 하며 목적, 이사회의 권한에 속하는 토의 및 결정이 필요한 사안을 명시하여야 한다.
4. Đề nghị quy định tại khoản 3 Điều này phải được lập thành văn bản, trong đó nêu rõ mục đích, vấn đề cần thảo luận và quyết định thuộc thẩm quyền của Hội đồng quản trị.
5. 이사회 의장은 본 조 제3항에 규정된 제의를 접수한 날부터 07영업일 이내에 이사회 회의를 소집하여야 한다. 제의에 따라 이사회 회의를 소집하지 아니한 경우 이사회 의장은 회사에 발생한 손해에 대하여 책임을 져야 한다; 제의자는 이사회 의장을 대신하여 이사회 회의를 소집할 권한을 가진다.
5. Chủ tịch Hội đồng quản trị phải triệu tập họp Hội đồng quản trị trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị quy định tại khoản 3 Điều này. Trường hợp không triệu tập họp Hội đồng quản trị theo đề nghị thì Chủ tịch Hội đồng quản trị phải chịu trách nhiệm về những thiệt hại xảy ra đối với công ty; người đề nghị có quyền thay thế Chủ tịch Hội đồng quản trị triệu tập họp Hội đồng quản trị.
6. 회사 정관에 다른 규정이 없는 경우 이사회 의장 또는 회의 소집권자는 늦어도 회의 개최일 03영업일 전까지 소집통지서를 발송하여야 한다. 소집통지서에는 구체적인 회의 일시와 장소, 의제, 토의 및 결정할 사항을 명시하여야 한다. 소집통지서에는 회의에서 사용될 서류 및 구성원의 표결표가 첨부되어야 한다.
6. Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc người triệu tập họp Hội đồng quản trị phải gửi thông báo mời họp chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày họp nếu Điều lệ công ty không có quy định khác. Thông báo mời họp phải xác định cụ thể thời gian và địa điểm họp, chương trình, các vấn đề thảo luận và quyết định. Kèm theo thông báo mời họp phải có tài liệu sử dụng tại cuộc họp và phiếu biểu quyết của thành viên.
이사회 소집통지서는 소집장, 전화, 팩스, 전자수단 또는 회사 정관이 정하는 기타 방식으로 발송될 수 있으며 회사에 등록된 각 이사회 구성원의 연락처 주소에 도달할 수 있음을 보장하여야 한다.
Thông báo mời họp Hội đồng quản trị có thể gửi bằng giấy mời, điện thoại, fax, phương tiện điện tử hoặc phương thức khác do Điều lệ công ty quy định và bảo đảm đến được địa chỉ liên lạc của từng thành viên Hội đồng quản trị được đăng ký tại công ty.
7. 이사회 의장 또는 소집권자는 이사회 구성원들에게 하는 것과 동일하게 소집통지서 및 첨부 서류를 감사관들에게 발송한다.
7. Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc người triệu tập gửi thông báo mời họp và các tài liệu kèm theo đến các Kiểm soát viên như đối với các thành viên Hội đồng quản trị.
감사관은 이사회 회의에 참석할 권한을 가진다; 토의할 권한은 있으나 표결권은 없다.
Kiểm soát viên có quyền dự các cuộc họp Hội đồng quản trị; có quyền thảo luận nhưng không được biểu quyết.
8. 이사회 회의는 구성원 총수의 4분의 3 이상이 참석한 때에 진행된다. 본 항의 규정에 따라 소집된 회의에 규정된 참석 구성원 수가 충족되지 아니한 경우, 회사 정관에 더 짧은 다른 기한을 규정한 경우를 제외하고 제1차 예정 회의일부터 07일 이내에 제2차 회의를 소집한다. 이 경우 이사회 구성원 과반수가 참석하면 회의가 진행된다.
8. Cuộc họp Hội đồng quản trị được tiến hành khi có từ ba phần tư tổng số thành viên trở lên dự họp. Trường hợp cuộc họp được triệu tập theo quy định tại khoản này không đủ số thành viên dự họp theo quy định thì được triệu tập lần thứ hai trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày dự định họp lần thứ nhất, trừ trường hợp Điều lệ công ty quy định thời hạn khác ngắn hơn. Trường hợp này, cuộc họp được tiến hành nếu có hơn một nửa số thành viên Hội đồng quản trị dự họp.
9. 이사회 구성원은 다음 각 호의 경우 회의에 참석하여 표결한 것으로 간주된다:
9. Thành viên Hội đồng quản trị được coi là tham dự và biểu quyết tại cuộc họp trong trường hợp sau đây:
a) 회의에 직접 참석하여 표결하는 경우;
a) Tham dự và biểu quyết trực tiếp tại cuộc họp;
b) 본 조 제11항의 규정에 따라 다른 사람에게 회의 대리 참석 및 표결을 위임하는 경우;
b) Ủy quyền cho người khác đến dự họp và biểu quyết theo quy định tại khoản 11 Điều này;
c) 화상회의, 전자투표 또는 기타 전자적 형태를 통하여 참석하고 표결하는 경우;
c) Tham dự và biểu quyết thông qua hội nghị trực tuyến, bỏ phiếu điện tử hoặc hình thức điện tử khác;
d) 우편, 팩스, 전자우편을 통하여 회의에 표결표를 송부하는 경우;
d) Gửi phiếu biểu quyết đến cuộc họp thông qua thư, fax, thư điện tử;
đ) 회사 정관에 규정된 바에 따라 기타 수단으로 표결표를 송부하는 경우.
đ) Gửi phiếu biểu quyết bằng phương tiện khác theo quy định trong Điều lệ công ty.
10. 우편을 통하여 회의에 표결표를 송부하는 경우 표결표는 밀봉된 봉투에 넣어야 하며 늦어도 개회 01시간 전까지 이사회 의장에게 전달되어야 한다. 표결표는 모든 회의 참석자의 입회 하에서만 개봉된다.
10. Trường hợp gửi phiếu biểu quyết đến cuộc họp thông qua thư, phiếu biểu quyết phải đựng trong phong bì dán kín và phải được chuyển đến Chủ tịch Hội đồng quản trị chậm nhất là 01 giờ trước khi khai mạc. Phiếu biểu quyết chỉ được mở trước sự chứng kiến của tất cả những người dự họp.
11. 구성원은 이사회 회의에 빠짐없이 참석하여야 한다. 구성원은 이사회 구성원 과반수의 승인을 얻은 경우 다른 사람에게 회의 대리 참석 및 표결을 위임할 수 있다.
11. Thành viên phải tham dự đầy đủ các cuộc họp Hội đồng quản trị. Thành viên được ủy quyền cho người khác dự họp và biểu quyết nếu được đa số thành viên Hội đồng quản trị chấp thuận.
12. 회사 정관에 그보다 높은 다른 비율을 규정한 경우를 제외하고, 이사회의 결의, 결정은 참석 구성원 과반수가 찬성한 때에 통과된다; 가부동수인 경우에는 최종 결정은 이사회 의장의 의견이 있는 쪽에 속한다.
12. Trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định tỷ lệ khác cao hơn, nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị được thông qua nếu được đa số thành viên dự họp tán thành; trường hợp số phiếu ngang nhau thì quyết định cuối cùng thuộc về phía có ý kiến của Chủ tịch Hội đồng quản trị.
제158조. 이사회 회의록
Điều 158. Biên bản họp Hội đồng quản trị
1. 이사회 회의는 회의록으로 기록되어야 하며 녹음하거나 기타 전자적 형태로 기록 및 보관할 수 있다. 회의록은 베트남어로 작성되어야 하고 외국어로 추가 작성될 수 있으며 다음과 같은 주요 내용을 포함한다:
1. Các cuộc họp Hội đồng quản trị phải được ghi biên bản và có thể ghi âm, ghi và lưu giữ dưới hình thức điện tử khác. Biên bản phải lập bằng tiếng Việt và có thể lập thêm bằng tiếng nước ngoài, bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
a) 명칭, 본점 주소, 기업코드;
a) Tên, địa chỉ trụ sở chính, mã số doanh nghiệp;
b) 회의 일시, 장소;
b) Thời gian, địa điểm họp;
c) 목적, 회의 의제 및 내용;
c) Mục đích, chương trình và nội dung họp;
d) 각 참석 구성원 또는 대리 참석자의 성명 및 참석 방식; 불참 구성원의 성명 및 사유;
d) Họ, tên từng thành viên dự họp hoặc người được ủy quyền dự họp và cách thức dự họp; họ, tên các thành viên không dự họp và lý do;
đ) 회의에서 토의 및 표결된 사항;
đ) Vấn đề được thảo luận và biểu quyết tại cuộc họp;
e) 회의 진행 순서에 따른 각 참석 구성원의 진술 의견 요약;
e) Tóm tắt phát biểu ý kiến của từng thành viên dự họp theo trình tự diễn biến của cuộc họp;
g) 찬성, 반대 및 기권 구성원을 명시한 표결 결과;
g) Kết quả biểu quyết trong đó ghi rõ những thành viên tán thành, không tán thành và không có ý kiến;
h) 통과된 사항 및 상응하는 통과 표결 비율;
h) Vấn đề đã được thông qua và tỷ lệ biểu quyết thông qua tương ứng;
i) 본 조 제2항에 규정된 경우를 제외하고 의장 및 회의록 기록자의 성명, 서명.
i) Họ, tên, chữ ký chủ tọa và người ghi biên bản, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. 의장, 회의록 기록자가 회의록 서명을 거부하더라도 회의에 참석한 다른 모든 이사회 구성원이 서명하고 본 조 제1항 a, b, c, d, đ, e, g 및 h목에 규정된 내용이 완비되어 있다면 이 회의록은 효력을 가진다.
2. Trường hợp chủ tọa, người ghi biên bản từ chối ký biên bản họp nhưng nếu được tất cả thành viên khác của Hội đồng quản trị tham dự họp ký và có đầy đủ nội dung theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều này thì biên bản này có hiệu lực.
2. 의장, 회의록 기록자가 회의록 서명을 거부하더라도 회의에 참석하여 회의록 통과에 동의한 다른 모든 이사회 구성원이 서명하고 본 조 제1항 a, b, c, d, đ, e, g 및 h목에 규정된 내용이 완비되어 있다면 이 회의록은 효력을 가진다. 회의록에는 의장, 회의록 기록자가 회의록 서명을 거부한 사실을 명시한다. 회의록에 서명한 자는 이사회 회의록 내용의 정확성과 진실성에 대하여 연대책임을 진다. 의장, 회의록 기록자는 본 법, 회사 정관 및 관련 법령의 규정에 따라 회의록 서명을 거부함으로써 기업에 발생한 손해에 대하여 개인적인 책임을 진다.
2. Trường hợp chủ tọa, người ghi biên bản từ chối ký biên bản họp nhưng nếu được tất cả thành viên khác của Hội đồng quản trị tham dự và đồng ý thông qua biên bản họp ký và có đầy đủ nội dung theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều này thì biên bản này có hiệu lực. Biên bản họp ghi rõ việc chủ tọa, người ghi biên bản từ chối ký biên bản họp. Người ký biên bản họp chịu trách nhiệm liên đới về tính chính xác và trung thực của nội dung biên bản họp Hội đồng quản trị. Chủ tọa, người ghi biên bản chịu trách nhiệm cá nhân về thiệt hại xảy ra đối với doanh nghiệp do từ chối ký biên bản họp theo quy định của Luật này, Điều lệ công ty và pháp luật có liên quan.
3. 의장, 회의록 기록자 및 회의록에 서명한 자들은 이사회 회의록 내용의 진실성과 정확성에 대하여 책임을 져야 한다.
3. Chủ tọa, người ghi biên bản và những người ký tên trong biên bản phải chịu trách nhiệm về tính trung thực và chính xác của nội dung biên bản họp Hội đồng quản trị.
4. 이사회 회의록 및 회의에서 사용된 서류는 회사의 본점에 보관되어야 한다.
4. Biên bản họp Hội đồng quản trị và tài liệu sử dụng trong cuộc họp phải được lưu giữ tại trụ sở chính của công ty.
5. 베트남어 및 외국어로 작성된 회의록은 동등한 법적 효력을 가진다. 베트남어 회의록과 외국어 회의록 간에 내용상의 차이가 있는 경우에는 베트남어 회의록의 내용이 적용된다.
5. Biên bản lập bằng tiếng Việt và bằng tiếng nước ngoài có hiệu lực pháp lý như nhau. Trường hợp có sự khác nhau về nội dung giữa biên bản bằng tiếng Việt và bằng tiếng nước ngoài thì nội dung trong biên bản bằng tiếng Việt được áp dụng.
제159조. 이사회 구성원의 정보 제공받을 권리
Điều 159. Quyền được cung cấp thông tin của thành viên Hội đồng quản trị
1. 이사회 구성원은 사장, 부사장 또는 총사장, 부총사장, 회사 내 기타 관리자에게 회사의 재무 상황, 사업 활동 및 회사 내 단위 조직에 관한 정보, 서류를 제공하도록 요구할 권한을 가진다.
1. Thành viên Hội đồng quản trị có quyền yêu cầu Giám đốc, Phó giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, người quản lý khác trong công ty cung cấp thông tin, tài liệu về tình hình tài chính, hoạt động kinh doanh của công ty và của đơn vị trong công ty.
2. 요구받은 관리자는 이사회 구성원의 요구에 따라 적시에, 완전하고 정확하게 정보와 서류를 제공하여야 한다. 정보 요구 및 제공의 순서와 절차는 회사 정관으로 정한다.
2. Người quản lý được yêu cầu phải cung cấp kịp thời, đầy đủ và chính xác thông tin, tài liệu theo yêu cầu của thành viên Hội đồng quản trị. Trình tự, thủ tục yêu cầu và cung cấp thông tin do Điều lệ công ty quy định.
제160조. 이사회 구성원의 해임, 면직, 대체 및 보충
Điều 160. Miễn nhiệm, bãi nhiệm, thay thế và bổ sung thành viên Hội đồng quản trị
1. 주주총회는 다음 각 호의 경우 이사회 구성원을 해임한다:
1. Đại hội đồng cổ đông miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản trị trong trường hợp sau đây:
a) 본 법 제155조의 규정에 따른 자격기준 및 조건을 충족하지 못한 경우;
a) Không có đủ tiêu chuẩn và điều kiện theo quy định tại Điều 155 của Luật này;
b) 사임서가 있고 승인된 경우;
b) Có đơn từ chức và được chấp thuận;
c) 회사 정관에 규정된 기타 경우.
c) Trường hợp khác quy định tại Điều lệ công ty.
2. 주주총회는 다음 각 호의 경우 이사회 구성원을 면직한다:
2. Đại hội đồng cổ đông bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị trong trường hợp sau đây:
a) 불가항력의 경우를 제외하고 연속 06개월 동안 이사회의 활동에 참여하지 아니한 경우;
a) Không tham gia các hoạt động của Hội đồng quản trị trong 06 tháng liên tục, trừ trường hợp bất khả kháng;
b) 회사 정관에 규정된 기타 경우.
b) Trường hợp khác quy định tại Điều lệ công ty.
3. 필요하다고 인정되는 경우 주주총회는 본 조 제1항 및 제2항에 규정된 경우 외에도 이사회 구성원을 대체하기로 결정한다; 이사회 구성원을 해임, 면직한다.
3. Khi xét thấy cần thiết, Đại hội đồng cổ đông quyết định thay thế thành viên Hội đồng quản trị; miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ngoài trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.
4. 이사회는 다음 각 호의 경우 이사회 구성원을 보충 선출하기 위하여 주주총회 회의를 소집하여야 한다:
4. Hội đồng quản trị phải triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông để bầu bổ sung thành viên Hội đồng quản trị trong trường hợp sau đây:
a) 이사회 구성원 수가 회사 정관에 규정된 수 대비 3분의 1을 초과하여 감소한 경우. 이 경우 이사회는 구성원 수가 3분의 1을 초과하여 감소한 날부터 60일 이내에 주주총회 회의를 소집하여야 한다;
a) Số thành viên Hội đồng quản trị bị giảm quá một phần ba so với số quy định tại Điều lệ công ty. Trường hợp này, Hội đồng quản trị phải triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày số thành viên bị giảm quá một phần ba;
b) 이사회 사외이사 수가 감소하여 본 법 제137조 제1항 b목의 규정에 따른 비율을 보장하지 못하는 경우;
b) Số lượng thành viên độc lập Hội đồng quản trị giảm xuống, không bảo đảm tỷ lệ theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này;
c) 본 항 a목 및 b목에 규정된 경우를 제외하고, 주주총회는 가장 가까운 회의에서 해임, 면직된 이사회 구성원을 대체할 새로운 구성원을 선출한다.
c) Trừ trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản này, Đại hội đồng cổ đông bầu thành viên mới thay thế thành viên Hội đồng quản trị đã bị miễn nhiệm, bãi nhiệm tại cuộc họp gần nhất.
제161조. 감사위원회
Điều 161. Ủy ban kiểm toán
1. 감사위원회는 이사회 산하의 전문기구이다. 감사위원회는 02인 이상의 위원을 둔다. 감사위원장은 이사회 사외이사여야 한다. 감사위원회의 다른 위원들은 비상임 이사회 구성원이어야 한다.
1. Ủy ban kiểm toán là cơ quan chuyên môn thuộc Hội đồng quản trị. Ủy ban kiểm toán có từ 02 thành viên trở lên. Chủ tịch Ủy ban kiểm toán phải là thành viên độc lập Hội đồng quản trị. Các thành viên khác của Ủy ban kiểm toán phải là thành viên Hội đồng quản trị không điều hành.
2. 감사위원회는 회의에서의 표결, 서면 의견 수렴 또는 회사 정관이나 감사위원회 운영규정이 정하는 기타 형식으로 결정을 통과시킨다. 각 감사위원회 위원은 1개의 의결권을 가진다. 회사 정관 또는 감사위원회 운영규정에 그보다 높은 다른 비율을 규정한 경우를 제외하고, 감사위원회의 결정은 참석 위원 과반수가 찬성한 때에 통과된다; 가부동수인 경우에는 최종 결정은 감사위원장의 의견이 있는 쪽에 속한다.
2. Ủy ban kiểm toán thông qua quyết định bằng biểu quyết tại cuộc họp, lấy ý kiến bằng văn bản hoặc hình thức khác do Điều lệ công ty hoặc quy chế hoạt động Ủy ban kiểm toán quy định. Mỗi thành viên Ủy ban kiểm toán có một phiếu biểu quyết. Trừ trường hợp Điều lệ công ty hoặc quy chế hoạt động Ủy ban kiểm toán có quy định tỷ lệ khác cao hơn, quyết định của Ủy ban kiểm toán được thông qua nếu được đa số thành viên dự họp tán thành; trường hợp số phiếu ngang nhau thì quyết định cuối cùng thuộc về phía có ý kiến của Chủ tịch Ủy ban kiểm toán.
3. 감사위원회는 다음과 같은 권한과 의무를 가진다:
3. Ủy ban kiểm toán có quyền và nghĩa vụ sau đây:
a) 회사의 재무제표의 진실성 및 회사의 재무 성과와 관련된 공식 공표의 감독;
a) Giám sát tính trung thực của báo cáo tài chính của công ty và công bố chính thức liên quan đến kết quả tài chính của công ty;
b) 내부통제 및 위험관리 시스템의 재검토;
b) Rà soát hệ thống kiểm soát nội bộ và quản lý rủi ro;
c) 이사회 또는 주주총회의 승인 권한에 속하는 특수관계인과의 거래를 재검토하고, 이사회 또는 주주총회의 승인이 필요한 거래에 관한 권고사항 제시;
c) Rà soát giao dịch với người có liên quan thuộc thẩm quyền phê duyệt của Hội đồng quản trị hoặc Đại hội đồng cổ đông và đưa ra khuyến nghị về những giao dịch cần có phê duyệt của Hội đồng quản trị hoặc Đại hội đồng cổ đông;
d) 회사의 내부감사 부서 감독;
d) Giám sát bộ phận kiểm toán nội bộ của công ty;
đ) 정기 주주총회에 제출하여 승인을 받기 전에 이사회가 통과시킬 수 있도록 독립감사회사의 추천, 감사회사와의 계약 내 보수 수준 및 관련 조항 건의;
đ) Kiến nghị công ty kiểm toán độc lập, mức thù lao và điều khoản liên quan trong hợp đồng với công ty kiểm toán để Hội đồng quản trị thông qua trước khi trình lên Đại hội đồng cổ đông thường niên phê duyệt;
e) 감사회사의 독립성, 객관성 및 감사 과정의 효율성에 대한 모니터링 및 평가(특히 회사가 감사인의 비감사 서비스를 이용하는 경우);
e) Theo dõi và đánh giá sự độc lập, khách quan của công ty kiểm toán và hiệu quả của quá trình kiểm toán, đặc biệt trong trường hợp công ty có sử dụng các dịch vụ phi kiểm toán của bên kiểm toán;
g) 회사가 법령의 규정, 관리기관의 요구 및 회사의 기타 내부 규정을 준수하도록 보장하기 위한 감독.
g) Giám sát nhằm bảo đảm công ty tuân thủ quy định của pháp luật, yêu cầu của cơ quan quản lý và quy định nội bộ khác của công ty.
제162조. 회사 사장, 총사장
Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty
1. 이사회는 이사회 구성원 중 1인을 사장 또는 총사장으로 임명하거나 다른 사람을 고용한다.
1. Hội đồng quản trị bổ nhiệm một thành viên Hội đồng quản trị hoặc thuê người khác làm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.
2. 사장 또는 총사장은 회사의 일상 사업 업무를 총괄 지휘하는 자이다; 이사회의 감독을 받는다; 부여된 권한과 의무의 이행에 대하여 이사회와 법률 앞에 책임을 진다.
2. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc là người điều hành công việc kinh doanh hằng ngày của công ty; chịu sự giám sát của Hội đồng quản trị; chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị và trước pháp luật về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ được giao.
사장 또는 총사장의 임기는 05년을 초과하지 아니하며 연임 횟수의 제한 없이 재임명될 수 있다.
Nhiệm kỳ của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc không quá 05 năm và có thể được bổ nhiệm lại với số nhiệm kỳ không hạn chế.
3. 사장 또는 총사장은 다음과 같은 권한과 의무를 가진다:
3. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc có quyền và nghĩa vụ sau đây:
a) 이사회의 권한에 속하지 아니하는 회사의 일상 사업 업무와 관련된 사항의 결정;
a) Quyết định các vấn đề liên quan đến công việc kinh doanh hằng ngày của công ty mà không thuộc thẩm quyền của Hội đồng quản trị;
b) 이사회의 결의, 결정의 집행 조직;
b) Tổ chức thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị;
c) 회사의 사업 계획 및 투자 방안의 집행 조직;
c) Tổ chức thực hiện kế hoạch kinh doanh và phương án đầu tư của công ty;
d) 조직구조 방안, 회사의 내부관리규정 건의;
d) Kiến nghị phương án cơ cấu tổ chức, quy chế quản lý nội bộ của công ty;
đ) 이사회의 권한에 속하는 직책을 제외하고 회사 내 관리 직책의 임명, 해임, 면직;
đ) Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm các chức danh quản lý trong công ty, trừ các chức danh thuộc thẩm quyền của Hội đồng quản trị;
e) 사장 또는 총사장의 임명 권한에 속하는 관리자를 포함하여 회사 내 근로자에 대한 급여 및 기타 이익의 결정;
e) Quyết định tiền lương và lợi ích khác đối với người lao động trong công ty, kể cả người quản lý thuộc thẩm quyền bổ nhiệm của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc;
g) 근로자의 채용;
g) Tuyển dụng lao động;
h) 배당금 지급 방안 또는 사업 손실 처리 방안 건의;
h) Kiến nghị phương án trả cổ tức hoặc xử lý lỗ trong kinh doanh;
i) 법령, 회사 정관 및 이사회 결의, 결정의 규정에 따른 기타 권한과 의무.
i) Quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật, Điều lệ công ty và nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị.
4. 사장 또는 총사장은 법령의 규정, 회사 정관, 회사와 체결한 근로계약 및 이사회 결의, 결정을 준수하여 회사의 일상 사업 업무를 총괄 지휘하여야 한다. 본 항의 규정에 위배되게 지휘하여 회사에 손해를 끼친 경우 사장 또는 총사장은 법률 앞에 책임을 져야 하며 회사에 손해를 배상하여야 한다.
4. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc phải điều hành công việc kinh doanh hằng ngày của công ty theo đúng quy định của pháp luật, Điều lệ công ty, hợp đồng lao động ký với công ty và nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị. Trường hợp điều hành trái với quy định tại khoản này mà gây thiệt hại cho công ty thì Giám đốc hoặc Tổng giám đốc phải chịu trách nhiệm trước pháp luật và phải bồi thường thiệt hại cho công ty.
5. 공개회사, 본 법 제88조 제1항 b목에 규정된 국유기업 및 본 법 제88조 제1항에 규정된 국유기업의 자회사의 경우 사장 또는 총사장은 다음과 같은 자격기준 및 조건을 충족하여야 한다:
5. Đối với công ty đại chúng, doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công ty con của doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì Giám đốc hoặc Tổng giám đốc phải đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây:
a) 본 법 제17조 제2항에 규정된 대상에 속하지 아니할 것;
a) Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này;
b) 회사 및 모회사의 기업 관리자, 감사관의 가족관계에 있는 자가 아닐 것; 회사 및 모회사에서의 국가자본 대표자, 기업의 출자지분 대표자의 가족관계에 있는 자가 아닐 것;
b) Không được là người có quan hệ gia đình của người quản lý doanh nghiệp, Kiểm soát viên của công ty và công ty mẹ; người đại diện phần vốn nhà nước, người đại diện phần vốn của doanh nghiệp tại công ty và công ty mẹ;
c) 회사의 경영관리에 관한 전문 자격, 경험을 보유할 것.
c) Có trình độ chuyên môn, kinh nghiệm trong quản trị kinh doanh của công ty.
제163조. 이사회 구성원, 사장, 총사장의 급여, 보수, 상여금 및 기타 이익
Điều 163. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc, Tổng Giám đốc
1. 회사는 사업 성과 및 효율성에 따라 이사회 구성원에게 보수, 상여금을 지급하고, 사장 또는 총사장 및 기타 관리자에게 급여, 상여금을 지급할 권한을 가진다.
1. Công ty có quyền trả thù lao, thưởng cho thành viên Hội đồng quản trị, trả lương, thưởng cho Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác theo kết quả và hiệu quả kinh doanh.
2. 회사 정관에 다른 규정이 없는 경우 이사회 구성원, 사장 또는 총사장의 급여, 보수, 상여금 및 기타 이익은 다음 각 호의 규정에 따라 지급된다:
2. Trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác thì tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc được trả theo quy định sau đây:
a) 이사회 구성원은 직무 보수와 상여금을 받는다. 직무 보수는 이사회 구성원의 직무를 완수하는 데 필요한 근무일수 및 일일 보수 수준에 따라 계산된다. 이사회는 만장일치의 원칙에 따라 각 구성원에 대한 보수 수준을 추산한다. 이사회의 총보수 및 상여금 한도는 정기 주주총회 회의에서 결정한다;
a) Thành viên Hội đồng quản trị được hưởng thù lao công việc và thưởng. Thù lao công việc được tính theo số ngày công cần thiết hoàn thành nhiệm vụ của thành viên Hội đồng quản trị và mức thù lao mỗi ngày. Hội đồng quản trị dự tính mức thù lao cho từng thành viên theo nguyên tắc nhất trí. Tổng mức thù lao và thưởng của Hội đồng quản trị do Đại hội đồng cổ đông quyết định tại cuộc họp thường niên;
b) 이사회 구성원은 부여된 직무를 수행할 때 식비, 숙박비, 출장비 및 기타 합리적인 비용을 정산받는다;
b) Thành viên Hội đồng quản trị được thanh toán chi phí ăn, ở, đi lại và chi phí hợp lý khác khi thực hiện nhiệm vụ được giao;
c) 사장 또는 총사장은 급여와 상여금을 받는다. 사장 또는 총사장의 급여와 상여금은 이사회가 결정한다.
c) Giám đốc hoặc Tổng giám đốc được trả lương và thưởng. Tiền lương và thưởng của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc do Hội đồng quản trị quyết định.
3. 각 이사회 구성원의 보수, 사장 또는 총사장 및 기타 관리자의 급여는 기업소득세 관련 법령의 규정에 따라 회사의 사업비용에 산입되며, 회사의 연간 재무제표에 별도의 항목으로 표시되고 정기 주주총회 회의에서 보고되어야 한다.
3. Thù lao của từng thành viên Hội đồng quản trị, tiền lương của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác được tính vào chi phí kinh doanh của công ty theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp, được thể hiện thành mục riêng trong báo cáo tài chính hằng năm của công ty và phải báo cáo Đại hội đồng cổ đông tại cuộc họp thường niên.
제164조. 관련 이익의 공개
Điều 164. Công khai các lợi ích liên quan
회사 정관에 더 엄격한 다른 규정이 없는 경우 회사의 이해관계 및 특수관계인의 공개는 다음 각 호의 규정에 따라 수행한다:
Trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác chặt chẽ hơn, việc công khai lợi ích và người có liên quan của công ty thực hiện theo quy định sau đây:
1. 회사는 본 법 제4조 제23항의 규정에 따른 회사의 특수관계인 명부 및 회사와의 상응하는 계약, 거래를 취합하고 업데이트하여야 한다;
1. Công ty phải tập hợp và cập nhật danh sách những người có liên quan của công ty theo quy định tại khoản 23 Điều 4 của Luật này và các hợp đồng, giao dịch tương ứng của họ với công ty;
2. 이사회 구성원, 감사관, 사장 또는 총사장 및 회사의 기타 관리자는 다음 각 호를 포함하여 자신의 관련 이익을 회사에 신고하여야 한다:
2. Thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác của công ty phải kê khai cho công ty về các lợi ích liên quan của mình, bao gồm:
a) 자신이 소유주이거나 출자지분 또는 주식을 소유하고 있는 기업의 명칭, 기업코드, 본점 주소, 사업 업종; 당해 출자지분 또는 주식의 소유 비율 및 소유 시점;
a) Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp mà họ làm chủ hoặc sở hữu phần vốn góp hoặc cổ phần; tỷ lệ và thời điểm làm chủ, sở hữu phần vốn góp hoặc cổ phần đó;
b) 자신의 특수관계인이 소유주이거나 단독 또는 공동으로 정관자본의 10%를 초과하는 출자지분 또는 주식을 소유하고 있는 기업의 명칭, 기업코드, 본점 주소, 사업 업종;
b) Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp mà những người có liên quan của họ làm chủ, cùng sở hữu hoặc sở hữu riêng phần vốn góp hoặc cổ phần trên 10% vốn điều lệ;
3. 본 조 제2항에 규정된 신고는 관련 이익이 발생한 날부터 07영업일 이내에 수행되어야 한다; 수정·보완 사항은 상응하는 수정·보완이 있은 날부터 07영업일 이내에 회사에 통지되어야 한다;
3. Việc kê khai quy định tại khoản 2 Điều này phải được thực hiện trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày phát sinh lợi ích liên quan; việc sửa đổi, bổ sung phải được thông báo với công ty trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày có sửa đổi, bổ sung tương ứng;
4. 본 조 제1항 및 제2항에 규정된 특수관계인 및 신고된 관련 이익 명부의 보관, 공개, 검토, 발췌, 복사는 다음과 같이 수행한다:
4. Việc lưu giữ, công khai, xem xét, trích lục, sao chép danh sách người có liên quan và lợi ích có liên quan được kê khai quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được thực hiện như sau:
a) 회사는 정기 주주총회 회의에서 특수관계인 및 관련 이익 명부를 주주총회에 통지하여야 한다;
a) Công ty phải thông báo danh sách người có liên quan và lợi ích có liên quan cho Đại hội đồng cổ đông tại cuộc họp thường niên;
b) 특수관계인 및 관련 이익 명부는 기업의 본점에 보관된다; 필요한 경우 상기 명부 내용의 일부 또는 전부를 회사의 지점에 보관할 수 있다;
b) Danh sách người có liên quan và lợi ích có liên quan được lưu giữ tại trụ sở chính của doanh nghiệp; trường hợp cần thiết có thể lưu giữ một phần hoặc toàn bộ nội dung danh sách nói trên tại các chi nhánh của công ty;
c) 주주, 주주의 위임 대리인, 이사회 구성원, 감사위원회, 사장 또는 총사장 및 기타 관리자는 신고 내용의 일부 또는 전부를 검토, 발췌 및 복사할 권한을 가진다;
c) Cổ đông, đại diện theo ủy quyền của cổ đông, thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác có quyền xem xét, trích lục và sao chép một phần hoặc toàn bộ nội dung kê khai;
d) 회사는 본 항 c목에 규정된 자들이 특수관계인 및 관련 이익 명부에 가장 신속하고 편리하게 접근, 검토, 발췌, 복사할 수 있도록 여건을 조성하여야 한다; 그들이 이 권리를 행사함에 있어 방해하거나 어려움을 초래하여서는 아니 된다. 특수관계인 및 관련 이익 신고 내용의 검토, 발췌, 복사 순서와 절차는 회사 정관의 규정에 따른다;
d) Công ty phải tạo điều kiện để những người quy định tại điểm c khoản này tiếp cận, xem xét, trích lục, sao chép danh sách người có liên quan và lợi ích có liên quan một cách nhanh nhất, thuận lợi nhất; không được ngăn cản, gây khó khăn đối với họ trong thực hiện quyền này. Trình tự, thủ tục xem xét, trích lục, sao chép nội dung kê khai người có liên quan và lợi ích có liên quan được thực hiện theo quy định tại Điều lệ công ty;
5. 이사회 구성원, 사장 또는 총사장이 개인 명의로 또는 다른 사람의 명의로 회사의 사업 업무 범위 내에서 어떠한 형태로든 업무를 수행하는 경우, 모두 이사회, 감사위원회 앞에서 당해 업무의 본질, 내용을 설명하여야 하며 이사회 나머지 구성원 과반수의 승인을 얻은 경우에만 수행할 수 있다; 신고하지 아니하거나 이사회의 승인을 얻지 아니하고 수행한 경우 당해 활동으로 인해 얻은 모든 소득은 회사에 귀속된다.
5. Thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc nhân danh cá nhân hoặc nhân danh người khác để thực hiện công việc dưới mọi hình thức trong phạm vi công việc kinh doanh của công ty đều phải giải trình bản chất, nội dung của công việc đó trước Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và chỉ được thực hiện khi được đa số thành viên còn lại của Hội đồng quản trị chấp thuận; nếu thực hiện mà không khai báo hoặc không được sự chấp thuận của Hội đồng quản trị thì tất cả thu nhập có được từ hoạt động đó thuộc về công ty.
제165조. 회사 관리자의 책임
Điều 165. Trách nhiệm của người quản lý công ty
1. 이사회 구성원, 사장 또는 총사장 및 기타 관리자는 다음과 같은 책임을 진다:
1. Thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác có trách nhiệm sau đây:
a) 본 법의 규정, 기타 관련 법령의 규정, 회사 정관, 주주총회 결의에 따라 부여된 권한과 의무를 이행할 것;
a) Thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao theo quy định của Luật này, quy định khác của pháp luật có liên quan, Điều lệ công ty, nghị quyết Đại hội đồng cổ đông;
b) 회사의 최대 정당한 이익을 보장하기 위하여 성실하고 신중하며 최선의 방식으로 부여된 권한과 의무를 이행할 것;
b) Thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao một cách trung thực, cẩn trọng, tốt nhất nhằm bảo đảm lợi ích hợp pháp tối đa của công ty;
c) 회사와 주주의 이익에 충실할 것; 지위·직책을 남용하거나 회사의 정보, 비결, 사업 기회, 기타 재산을 사익을 위해 또는 다른 조직·개인의 이익을 위해 사용하지 아니할 것;
c) Trung thành với lợi ích của công ty và cổ đông; không lạm dụng địa vị, chức vụ và sử dụng thông tin, bí quyết, cơ hội kinh doanh, tài sản khác của công ty để tư lợi hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác;
d) 본 법 제164조 제2항에 규정된 내용에 관하여 회사에 적시에, 완전하고 정확하게 통지할 것;
d) Thông báo kịp thời, đầy đủ, chính xác cho công ty về nội dung quy định tại khoản 2 Điều 164 của Luật này;
đ) 본 법 및 회사 정관의 규정에 따른 기타 책임.
đ) Trách nhiệm khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.
2. 본 조 제1항의 규정을 위반한 이사회 구성원, 사장 또는 총사장 및 기타 관리자는 상실된 이익을 보상하고 수령한 이익을 반환하며 회사 및 제3자에게 모든 손해를 배상할 개인적 책임 또는 연대책임을 진다.
2. Thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác vi phạm quy định tại khoản 1 Điều này chịu trách nhiệm cá nhân hoặc liên đới đền bù lợi ích bị mất, trả lại lợi ích đã nhận và bồi thường toàn bộ thiệt hại cho công ty và bên thứ ba.
제166조. 이사회 구성원, 사장, 총사장에 대한 소 제기권
Điều 166. Quyền khởi kiện đối với thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc, Tổng giám đốc
1. 보통주식 총수의 최소 01% 이상을 소유한 주주, 주주 그룹은 다음 각 호의 경우 이익의 반환 또는 회사나 다른 사람에 대한 손해배상을 요구하기 위하여 스스로 또는 회사의 명의로 이사회 구성원, 사장 또는 총사장을 상대로 개인적 책임, 연대책임의 소를 제기할 권한을 가진다:
1. Cổ đông, nhóm cổ đông sở hữu ít nhất 01% tổng số cổ phần phổ thông có quyền tự mình hoặc nhân danh công ty khởi kiện trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm liên đới đối với các thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc để yêu cầu hoàn trả lợi ích hoặc bồi thường thiệt hại cho công ty hoặc người khác trong trường hợp sau đây:
a) 본 법 제165조의 규정에 따른 회사 관리자의 책임을 위반한 경우;
a) Vi phạm trách nhiệm của người quản lý công ty theo quy định tại Điều 165 của Luật này;
b) 부여된 권한과 의무에 대하여 법령의 규정 또는 회사 정관, 이사회의 결의, 결정을 이행하지 아니하거나, 불완전하게 이행하거나, 적시에 이행하지 아니하거나, 위배되게 이행한 경우;
b) Không thực hiện, thực hiện không đầy đủ, thực hiện không kịp thời hoặc thực hiện trái với quy định của pháp luật hoặc Điều lệ công ty, nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị đối với quyền và nghĩa vụ được giao;
c) 지위·직책을 남용하고 회사의 정보, 비결, 사업 기회, 기타 재산을 사익을 위해 또는 다른 조직·개인의 이익을 위해 사용한 경우;
c) Lạm dụng địa vị, chức vụ và sử dụng thông tin, bí quyết, cơ hội kinh doanh, tài sản khác của công ty để tư lợi hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác;
d) 법령 및 회사 정관의 규정에 따른 기타 경우.
d) Trường hợp khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
2. 소 제기의 순서와 절차는 민사소송 관련 법령의 규정에 따른다. 주주, 주주 그룹이 회사의 명의로 소를 제기하는 경우의 소송비용은 소 청구가 기각된 경우를 제외하고는 회사의 비용에 산입된다.
2. Trình tự, thủ tục khởi kiện thực hiện theo quy định của pháp luật về tố tụng dân sự. Chi phí khởi kiện trong trường hợp cổ đông, nhóm cổ đông khởi kiện nhân danh công ty được tính vào chi phí của công ty, trừ trường hợp bị bác yêu cầu khởi kiện.
3. 본 조의 규정에 따른 주주, 주주 그룹은 소 제기 전 또는 소송 과정 중에 법원, 중재의 결정에 따라 필요한 정보를 검토, 열람, 발췌할 권한을 가진다.
3. Cổ đông, nhóm cổ đông theo quy định tại Điều này có quyền xem xét, tra cứu, trích lục thông tin cần thiết theo quyết định của Tòa án, Trọng tài trước hoặc trong quá trình khởi kiện.
제167조. 회사와 특수관계인 간의 계약, 거래의 승인
Điều 167. Chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người có liên quan
1. 주주총회 또는 이사회는 회사와 다음 각 호의 특수관계인 간의 계약, 거래를 승인한다:
1. Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người có liên quan sau đây:
a) 주주, 회사의 보통주식 총수의 10% 초과를 소유한 법인 주주의 위임 대리인 및 그들의 특수관계인;
a) Cổ đông, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức sở hữu trên 10% tổng số cổ phần phổ thông của công ty và người có liên quan của họ;
b) 이사회 구성원, 사장 또는 총사장 및 그들의 특수관계인;
b) Thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người có liên quan của họ;
c) 회사의 이사회 구성원, 감사관, 사장 또는 총사장 및 기타 관리자가 본 법 제164조 제2항의 규정에 따라 신고하여야 하는 기업.
c) Doanh nghiệp mà thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác của công ty phải kê khai theo quy định tại khoản 2 Điều 164 của Luật này.
2. 이사회는 본 조 제1항의 규정에 따른 계약, 거래로서 가장 최근 재무제표에 기재된 기업 자산총액의 35% 미만의 가치를 가지거나 회사 정관에 규정된 그보다 낮은 다른 비율 또는 가액을 가지는 계약, 거래를 승인한다. 이 경우 계약, 거래에 서명할 회사 대리인은 이사회 구성원, 감사관에게 당해 계약, 거래의 관련 대상자에 관하여 통지하고 계약서 초안 또는 거래의 주요 내용을 첨부하여 송부하여야 한다. 이사회는 회사 정관에 다른 기한을 규정한 경우를 제외하고 통지를 접수한 날부터 15일 이내에 계약, 거래의 승인 여부를 결정한다; 계약, 거래의 당사자들과 관련된 이해관계를 가진 이사회 구성원은 의결권을 가지지 아니한다.
2. Hội đồng quản trị chấp thuận các hợp đồng, giao dịch theo quy định khoản 1 Điều này và có giá trị nhỏ hơn 35% tổng giá trị tài sản của doanh nghiệp ghi trong báo cáo tài chính gần nhất hoặc một tỷ lệ hoặc giá trị khác nhỏ hơn theo quy định tại Điều lệ công ty. Trường hợp này, người đại diện công ty ký hợp đồng, giao dịch phải thông báo cho thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên về các đối tượng có liên quan đối với hợp đồng, giao dịch đó và gửi kèm theo dự thảo hợp đồng hoặc nội dung chủ yếu của giao dịch. Hội đồng quản trị quyết định việc chấp thuận hợp đồng, giao dịch trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo, trừ trường hợp Điều lệ công ty quy định một thời hạn khác; thành viên Hội đồng quản trị có lợi ích liên quan đến các bên trong hợp đồng, giao dịch không có quyền biểu quyết.
3. 주주총회는 다음 각 호의 계약, 거래를 승인한다:
3. Đại hội đồng cổ đông chấp thuận hợp đồng, giao dịch sau đây:
a) 본 조 제2항에 규정된 계약, 거래 외의 기타 계약, 거래;
a) Hợp đồng, giao dịch khác ngoài hợp đồng, giao dịch quy định tại khoản 2 Điều này;
b) 회사와 의결권 있는 주식 총수의 51% 이상을 소유한 주주 또는 당해 주주의 특수관계인 간의 가장 최근 재무제표에 기재된 기업 자산총액의 10%를 초과하는 가치를 가지는 차입, 대여, 자산 매각 계약, 거래.
b) Hợp đồng, giao dịch vay, cho vay, bán tài sản có giá trị lớn hơn 10% tổng giá trị tài sản của doanh nghiệp ghi trong báo cáo tài chính gần nhất giữa công ty và cổ đông sở hữu từ 51% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trở lên hoặc người có liên quan của cổ đông đó.
4. 본 조 제3항의 규정에 따라 계약, 거래를 승인하는 경우 계약, 거래에 서명할 회사 대리인은 이사회 및 감사관에게 당해 계약, 거래의 관련 대상자에 관하여 통지하고 계약서 초안을 첨부하여 송부하거나 거래의 주요 내용을 통지하여야 한다. 이사회는 주주총회 회의에서 계약, 거래의 초안을 제출하거나 계약, 거래의 주요 내용에 관하여 설명하거나, 주주의 서면 의견을 수렴한다. 이 경우 계약, 거래의 당사자들과 관련된 이해관계를 가진 주주는 의결권을 가지지 아니한다; 회사 정관에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고 계약, 거래는 본 법 제148조 제1항 및 제4항의 규정에 따라 승인된다.
4. Trường hợp chấp thuận hợp đồng, giao dịch theo quy định tại khoản 3 Điều này, người đại diện công ty ký hợp đồng, giao dịch phải thông báo cho Hội đồng quản trị và Kiểm soát viên về đối tượng có liên quan đối với hợp đồng, giao dịch đó và gửi kèm theo dự thảo hợp đồng hoặc thông báo nội dung chủ yếu của giao dịch. Hội đồng quản trị trình dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc giải trình về nội dung chủ yếu của hợp đồng, giao dịch tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông hoặc lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản. Trường hợp này, cổ đông có lợi ích liên quan đến các bên trong hợp đồng, giao dịch không có quyền biểu quyết; hợp đồng, giao dịch được chấp thuận theo quy định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 148 của Luật này, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác.
5. 본 조의 규정에 맞지 아니하게 체결된 계약, 거래는 법원의 결정에 따라 무효가 되며 법령의 규정에 따라 처리된다; 계약, 거래에 서명한 자, 관련된 주주, 이사회 구성원 또는 사장이나 총사장은 발생한 손해를 연대하여 배상하고, 당해 계약, 거래의 이행으로 얻은 이익을 회사에 반환하여야 한다.
5. Hợp đồng, giao dịch bị vô hiệu theo quyết định của Tòa án và xử lý theo quy định của pháp luật khi được ký kết không đúng với quy định tại Điều này; người ký kết hợp đồng, giao dịch, cổ đông, thành viên Hội đồng quản trị hoặc Giám đốc hoặc Tổng giám đốc có liên quan phải liên đới bồi thường thiệt hại phát sinh, hoàn trả cho công ty khoản lợi thu được từ việc thực hiện hợp đồng, giao dịch đó.
6. 회사는 관련 법령의 규정에 따라 관련 계약, 거래를 공개하여야 한다.
6. Công ty phải công khai hợp đồng, giao dịch có liên quan theo quy định của pháp luật có liên quan.
제168조. 감사위원회
Điều 168. Ban kiểm soát
1. 감사위원회는 03명부터 05명까지의 감사관을 둔다. 감사관의 임기는 05년을 초과하지 아니하며 연임 횟수의 제한 없이 재선임될 수 있다.
1. Ban kiểm soát có từ 03 đến 05 Kiểm soát viên. Nhiệm kỳ của Kiểm soát viên không quá 05 năm và có thể được bầu lại với số nhiệm kỳ không hạn chế.
2. 감사위원장은 감사위원회가 감사관 중에서 선출한다; 선임, 해임, 면직은 다수결 원칙에 따른다. 감사위원장의 권한과 의무는 회사 정관으로 정한다. 감사위원회는 감사관 수의 과반수가 베트남에 상주하여야 한다. 회사 정관에 그보다 높은 다른 기준을 규정한 경우를 제외하고 감사위원장은 경제, 재무, 회계, 감사, 법학, 경영관리 전공 중 하나 또는 기업의 사업 활동과 관련된 전공의 대학교 졸업 이상의 학위를 소지하여야 한다.
2. Trưởng Ban kiểm soát do Ban kiểm soát bầu trong số các Kiểm soát viên; việc bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm theo nguyên tắc đa số. Quyền và nghĩa vụ của Trưởng Ban kiểm soát do Điều lệ công ty quy định. Ban kiểm soát phải có hơn một nửa số Kiểm soát viên thường trú tại Việt Nam. Trưởng Ban kiểm soát phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kinh tế, tài chính, kế toán, kiểm toán, luật, quản trị kinh doanh hoặc chuyên ngành có liên quan đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định tiêu chuẩn khác cao hơn.
3. 감사관들의 임기 종료 시점이 동일함에도 새로운 임기의 감사관이 아직 선출되지 아니한 경우, 임기가 만료된 감사관은 새로운 임기의 감사관이 선출되어 업무를 인수할 때까지 계속하여 권한과 의무를 수행한다.
3. Trường hợp Kiểm soát viên có cùng thời điểm kết thúc nhiệm kỳ mà Kiểm soát viên nhiệm kỳ mới chưa được bầu thì Kiểm soát viên đã hết nhiệm kỳ vẫn tiếp tục thực hiện quyền và nghĩa vụ cho đến khi Kiểm soát viên nhiệm kỳ mới được bầu và nhận nhiệm vụ.
제169조. 감사관의 자격기준 및 조건
Điều 169. Tiêu chuẩn và điều kiện của Kiểm soát viên
1. 감사관은 다음과 같은 자격기준 및 조건을 갖추어야 한다:
1. Kiểm soát viên phải có các tiêu chuẩn và điều kiện sau đây:
a) 본 법 제17조 제2항의 규정에 따른 대상에 속하지 아니할 것;
a) Không thuộc đối tượng theo quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này;
b) 경제, 재무, 회계, 감사, 법학, 경영관리 전공 중 하나 또는 기업의 사업 활동에 부합하는 전공 분야의 교육을 받았을 것;
b) Được đào tạo một trong các chuyên ngành về kinh tế, tài chính, kế toán, kiểm toán, luật, quản trị kinh doanh hoặc chuyên ngành phù hợp với hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp;
c) 이사회 구성원, 사장 또는 총사장 및 기타 관리자의 가족관계에 있는 자가 아닐 것;
c) Không phải là người có quan hệ gia đình của thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác;
d) 회사의 관리자가 아닐 것; 회사 정관에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고 반드시 회사의 주주 또는 근로자여야 하는 것은 아니다;
d) Không phải là người quản lý công ty; không nhất thiết phải là cổ đông hoặc người lao động của công ty, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác;
đ) 기타 관련 법령 및 회사 정관의 규정에 따른 기타 자격기준 및 조건.
đ) Tiêu chuẩn và điều kiện khác theo quy định khác của pháp luật có liên quan và Điều lệ công ty.
2. 본 조 제1항에 규정된 자격기준 및 조건 외에도 공개회사, 본 법 제88조 제1항 b목에 규정된 국유기업의 감사관은 회사 및 모회사의 기업 관리자의 가족관계에 있는 자여서는 아니 된다; 모회사 및 회사에서의 기업 출자지분 대표자, 국가자본 대표자의 가족관계에 있는 자여서는 아니 된다.
2. Ngoài các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này, Kiểm soát viên công ty đại chúng, doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này không được là người có quan hệ gia đình của người quản lý doanh nghiệp của công ty và công ty mẹ; người đại diện phần vốn của doanh nghiệp, người đại diện phần vốn nhà nước tại công ty mẹ và tại công ty.
제170조. 감사위원회의 권한과 의무
Điều 170. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát
1. 감사위원회는 회사의 관리 및 경영에 있어 이사회, 사장 또는 총사장을 감독한다.
1. Ban kiểm soát thực hiện giám sát Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc trong việc quản lý và điều hành công ty.
2. 사업 활동의 관리·운영에 있어서 합리성, 적법성, 진실성 및 주의 의무 수준, 회계·통계 및 재무제표 작성 업무의 체계성, 일관성 및 적합성을 검사한다.
2. Kiểm tra tính hợp lý, hợp pháp, tính trung thực và mức độ cẩn trọng trong quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh; tính hệ thống, nhất quán và phù hợp của công tác kế toán, thống kê và lập báo cáo tài chính.
3. 회사의 사업 현황 보고서, 연차 및 06개월 재무제표, 이사회의 관리 업무 평가 보고서의 완전성, 적법성 및 진실성을 심사하고 정기주주총회에 심사 보고서를 제출한다. 이사회 또는 주주총회의 승인 권한에 속하는 특수관계인과의 계약 및 거래를 검토하고 이사회 또는 주주총회의 승인이 필요한 계약 및 거래에 관한 권고를 제시한다.
3. Thẩm định tính đầy đủ, hợp pháp và trung thực của báo cáo tình hình kinh doanh, báo cáo tài chính hằng năm và 06 tháng của công ty, báo cáo đánh giá công tác quản lý của Hội đồng quản trị và trình báo cáo thẩm định tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên. Rà soát hợp đồng, giao dịch với người có liên quan thuộc thẩm quyền phê duyệt của Hội đồng quản trị hoặc Đại hội đồng cổ đông và đưa ra khuyến nghị về hợp đồng, giao dịch cần có phê duyệt của Hội đồng quản trị hoặc Đại hội đồng cổ đông.
4. 회사의 내부통제, 내부감사, 위험관리 및 조기경보 시스템의 유효성과 효율성을 검토, 검사 및 평가한다.
4. Rà soát, kiểm tra và đánh giá hiệu lực và hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ, quản lý rủi ro và cảnh báo sớm của công ty.
5. 필요하다고 인정되는 경우 또는 주주총회의 결의나 본 법 제115조 제2항에 규정된 주주 또는 주주 집단의 요구가 있는 경우, 회사의 회계장부, 회계기록 및 기타 문서, 회사의 운영에 관한 관리·운영 업무를 열람한다.
5. Xem xét sổ kế toán, ghi chép kế toán và tài liệu khác của công ty, công việc quản lý, điều hành hoạt động của công ty khi xét thấy cần thiết hoặc theo nghị quyết Đại hội đồng cổ đông hoặc theo yêu cầu của cổ đông hoặc nhóm cổ đông quy định tại khoản 2 Điều 115 của Luật này.
6. 본 법 제115조 제2항에 규정된 주주 또는 주주 집단의 요구가 있는 경우, 감사위원회는 요구를 접수한 날부터 근무일 기준 07일 이내에 검사를 실시한다. 감사위원회는 검사가 종료된 날부터 15일 이내에 검사 요구된 사항에 관하여 이사회 및 요구한 주주 또는 주주 집단에 보고하여야 한다. 본 항에 규정된 감사위원회의 검사는 이사회의 정상적인 활동을 방해하거나 회사의 사업 활동 운영을 중단시켜서는 아니 된다.
6. Khi có yêu cầu của cổ đông hoặc nhóm cổ đông quy định tại khoản 2 Điều 115 của Luật này, Ban kiểm soát thực hiện kiểm tra trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kết thúc kiểm tra, Ban kiểm soát phải báo cáo về những vấn đề được yêu cầu kiểm tra đến Hội đồng quản trị và cổ đông hoặc nhóm cổ đông có yêu cầu. Việc kiểm tra của Ban kiểm soát quy định tại khoản này không được cản trở hoạt động bình thường của Hội đồng quản trị, không gây gián đoạn điều hành hoạt động kinh doanh của công ty.
7. 이사회 또는 주주총회에 회사의 사업 활동에 대한 관리 조직 체계, 감독 및 운영의 수정·보완·개선 조치를 건의한다.
7. Kiến nghị Hội đồng quản trị hoặc Đại hội đồng cổ đông biện pháp sửa đổi, bổ sung, cải tiến cơ cấu tổ chức quản lý, giám sát và điều hành hoạt động kinh doanh của công ty.
8. 이사회 구성원, 사장 또는 총사장이 본 법 제165조의 규정을 위반한 사실을 발견한 경우, 즉시 이사회에 서면으로 통지하고 위반 행위자에게 위반 행위를 중단하며 그 결과를 시정하는 조치를 취하도록 요구하여야 한다.
8. Khi phát hiện có thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc vi phạm quy định tại Điều 165 của Luật này phải thông báo ngay bằng văn bản cho Hội đồng quản trị, yêu cầu người có hành vi vi phạm chấm dứt hành vi vi phạm và có giải pháp khắc phục hậu quả.
9. 주주총회, 이사회 및 회사의 기타 회의에 출석하여 논의에 참여한다.
9. Tham dự và tham gia thảo luận tại các cuộc họp Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị và các cuộc họp khác của công ty.
10. 부여받은 임무를 수행하기 위해 독립된 자문기구 및 회사의 내부감사 부서를 활용한다.
10. Sử dụng tư vấn độc lập, bộ phận kiểm toán nội bộ của công ty để thực hiện nhiệm vụ được giao.
11. 감사위원회는 주주총회에 보고서, 결론 및 건의안을 제출하기 전에 이사회의 의견을 수렴할 수 있다.
11. Ban kiểm soát có thể tham khảo ý kiến của Hội đồng quản trị trước khi trình báo cáo, kết luận và kiến nghị lên Đại hội đồng cổ đông.
12. 본 법, 회사 정관 및 주주총회 결의의 규정에 따른 기타 권리 및 의무.
12. Quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của Luật này, Điều lệ công ty và nghị quyết Đại hội đồng cổ đông.
제171조. 감사위원회의 정보제공을 받을 권리
Điều 171. Quyền được cung cấp thông tin của Ban kiểm soát
1. 문서 및 정보는 다음을 포함하여 이사회 구성원과 동일한 시기 및 방법으로 감사에게 송부되어야 한다:
1. Tài liệu và thông tin phải được gửi đến Kiểm soát viên cùng thời điểm và theo phương thức như đối với thành viên Hội đồng quản trị, bao gồm:
a) 소집 통지서, 이사회 구성원 서면 의견서 양식 및 첨부 문서;
a) Thông báo mời họp, phiếu lấy ý kiến thành viên Hội đồng quản trị và tài liệu kèm theo;
b) 주주총회, 이사회의 결의서, 결정서 및 회의록;
b) Nghị quyết, quyết định và biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị;
c) 사장 또는 총사장이 이사회에 제출하는 보고서 또는 회사가 발행한 기타 문서.
c) Báo cáo của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc trình Hội đồng quản trị hoặc tài liệu khác do công ty phát hành.
2. 감사는 본점, 지점 및 기타 장소에 보관된 회사의 서류 및 문서에 접근할 권리가 있으며, 근무 시간 중에 회사의 관리자 및 직원의 근무 장소에 방문할 권리가 있다.
2. Kiểm soát viên có quyền tiếp cận hồ sơ, tài liệu của công ty lưu giữ tại trụ sở chính, chi nhánh và địa điểm khác; có quyền đến địa điểm làm việc của người quản lý và nhân viên của công ty trong giờ làm việc.
3. 이사회, 이사회 구성원, 사장 또는 총사장 및 기타 관리자는 감사 또는 감사위원회의 요구에 따라 회사의 관리, 운영 및 사업 활동에 관한 정보와 문서를 완전하고 정확하며 시의적절하게 제공하여야 한다.
3. Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, người quản lý khác phải cung cấp đầy đủ, chính xác, kịp thời thông tin, tài liệu về công tác quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh của công ty theo yêu cầu của Kiểm soát viên hoặc Ban kiểm soát.
제172조. 감사의 급여, 보수, 상여금 및 기타 이익
Điều 172. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của Kiểm soát viên
회사 정관에 달리 규정되지 아니한 경우 감사의 급여, 보수, 상여금 및 기타 이익은 다음 규정에 따라 집행된다:
Trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác thì tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của Kiểm soát viên được thực hiện theo quy định sau đây:
1. 감사는 주주총회의 결정에 따라 급여, 보수, 상여금 및 기타 이익을 지급받는다. 주주총회는 급여, 보수, 상여금, 기타 이익의 총액 및 감사위원회의 연간 운영예산을 결정한다;
1. Kiểm soát viên được trả tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông. Đại hội đồng cổ đông quyết định tổng mức tiền lương, thù lao, thưởng, lợi ích khác và ngân sách hoạt động hằng năm của Ban kiểm soát;
2. 감사는 합리적인 수준의 식비, 숙박비, 출장비 및 독립 자문 서비스 이용 비용을 정산받는다. 본 보수와 비용의 총액은 주주총회가 달리 결정한 경우를 제외하고 주주총회에서 승인된 감사위원회의 연간 총 운영예산을 초과할 수 없다;
2. Kiểm soát viên được thanh toán chi phí ăn, ở, đi lại, chi phí sử dụng dịch vụ tư vấn độc lập với mức hợp lý. Tổng mức thù lao và chi phí này không vượt quá tổng ngân sách hoạt động hằng năm của Ban kiểm soát đã được Đại hội đồng cổ đông chấp thuận, trừ trường hợp Đại hội đồng cổ đông có quyết định khác;
3. 감사위원회의 급여 및 운영비용은 법인세에 관한 법률 규정 및 관련 법률의 기타 규정에 따라 회사의 사업비용에 산입되며, 회사의 연차 재무제표에 별도 항목으로 작성되어야 한다.
3. Tiền lương và chi phí hoạt động của Ban kiểm soát được tính vào chi phí kinh doanh của công ty theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp, quy định khác của pháp luật có liên quan và phải được lập thành mục riêng trong báo cáo tài chính hằng năm của công ty.
제173조. 감사의 책임
Điều 173. Trách nhiệm của Kiểm soát viên
1. 부여받은 권리와 의무를 수행함에 있어 법률, 회사 정관, 주주총회 결의 및 직업 윤리를 엄격히 준수할 것.
1. Tuân thủ đúng pháp luật, Điều lệ công ty, nghị quyết Đại hội đồng cổ đông và đạo đức nghề nghiệp trong thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao.
2. 회사의 최대 합법적 이익을 보장하기 위해 성실하고 신중하며 최선의 방법으로 부여받은 권리와 의무를 수행할 것.
2. Thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao một cách trung thực, cẩn trọng, tốt nhất nhằm bảo đảm lợi ích hợp pháp tối đa của công ty.
3. 회사와 주주의 이익에 충실할 것; 지위와 직책을 남용하지 아니하며 회사의 정보, 비결, 사업 기회 및 기타 자산을 사익을 위해 사용하거나 다른 조직·개인의 이익을 위해 사용하지 아니할 것.
3. Trung thành với lợi ích của công ty và cổ đông; không lạm dụng địa vị, chức vụ và sử dụng thông tin, bí quyết, cơ hội kinh doanh, tài sản khác của công ty để tư lợi hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác.
4. 본 법 및 회사 정관의 규정에 따른 기타 의무.
4. Nghĩa vụ khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.
5. 본 조 제1항, 제2항, 제3항 및 제4항의 규정을 위반하여 회사 또는 타인에게 손해를 입힌 경우, 감사는 해당 손해를 배상할 개인적 또는 연대 책임을 부담하여야 한다. 위반으로 인해 감사가 취득한 소득 및 기타 이익은 회사에 반환되어야 한다.
5. Trường hợp vi phạm quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này mà gây thiệt hại cho công ty hoặc người khác thì Kiểm soát viên phải chịu trách nhiệm cá nhân hoặc liên đới bồi thường thiệt hại đó. Thu nhập và lợi ích khác mà Kiểm soát viên có được do vi phạm phải hoàn trả cho công ty.
6. 부여받은 권리와 의무를 수행함에 있어 위반한 감사가 있음을 발견한 경우, 감사위원회에 서면으로 통지하고, 위반 행위자에게 위반 행위를 중단하고 결과를 시정하도록 요구하여야 한다.
6. Trường hợp phát hiện có Kiểm soát viên vi phạm trong thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao thì phải thông báo bằng văn bản đến Ban kiểm soát; yêu cầu người có hành vi vi phạm chấm dứt hành vi vi phạm và khắc phục hậu quả.
제174조. 감사의 면임 및 해임
Điều 174. Miễn nhiệm, bãi nhiệm Kiểm soát viên
1. 주주총회는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 감사를 면임한다:
1. Đại hội đồng cổ đông miễn nhiệm Kiểm soát viên trong trường hợp sau đây:
a) 본 법 제169조에 규정된 감사의 자격 기준 및 조건을 더 이상 충족하지 아니하는 경우;
a) Không còn đủ tiêu chuẩn và điều kiện làm Kiểm soát viên theo quy định tại Điều 169 của Luật này;
b) 사임서가 접수되어 승인된 경우;
b) Có đơn từ chức và được chấp thuận;
c) 회사 정관이 정하는 기타 경우.
c) Trường hợp khác do Điều lệ công ty quy định.
2. 주주총회는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 감사를 해임한다:
2. Đại hội đồng cổ đông bãi nhiệm Kiểm soát viên trong trường hợp sau đây:
a) 배정받은 임무 또는 업무를 완수하지 못한 경우;
a) Không hoàn thành nhiệm vụ, công việc được phân công;
b) 불가항력의 경우를 제외하고, 연속 06개월 동안 자신의 권리와 의무를 이행하지 아니한 경우;
b) Không thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình trong 06 tháng liên tục, trừ trường hợp bất khả kháng;
c) 본 법 및 회사 정관에 규정된 감사의 의무를 수차례 위반하거나 중대하게 위반한 경우;
c) Vi phạm nhiều lần, vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ của Kiểm soát viên theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty;
d) 주주총회 결의에 따른 기타 경우.
d) Trường hợp khác theo nghị quyết Đại hội đồng cổ đông.
제175조. 연차 보고서의 제출
Điều 175. Trình báo cáo hằng năm
1. 회계연도가 종료되면 이사회는 주주총회에 다음 보고서를 제출하여야 한다:
1. Kết thúc năm tài chính, Hội đồng quản trị phải trình Đại hội đồng cổ đông báo cáo sau đây:
a) 회사의 사업 결과 보고서;
a) Báo cáo kết quả kinh doanh của công ty;
b) 재무제표;
b) Báo cáo tài chính;
c) 회사의 관리·운영 업무에 대한 평가 보고서;
c) Báo cáo đánh giá công tác quản lý, điều hành công ty;
d) 감사위원회의 심사 보고서.
d) Báo cáo thẩm định của Ban kiểm soát.
2. 법률상 감사를 받아야 하는 주식회사인 경우, 주식회사의 연차 재무제표는 주주총회의 심의 및 승인을 위해 제출되기 전에 감사를 받아야 한다.
2. Đối với công ty cổ phần mà pháp luật yêu cầu phải kiểm toán thì báo cáo tài chính hằng năm của công ty cổ phần phải được kiểm toán trước khi trình Đại hội đồng cổ đông xem xét, thông qua.
3. 본 조 제1항 a, b 및 c점에 규정된 보고서는 회사 정관에 달리 규정되지 아니한 경우 정기주주총회 개회일 최소 30일 전에 심사를 위해 감사위원회로 송부되어야 한다.
3. Báo cáo quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này phải được gửi đến Ban kiểm soát để thẩm định chậm nhất là 30 ngày trước ngày khai mạc cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên nếu Điều lệ công ty không có quy định khác.
4. 본 조 제1항, 제2항 및 제3항에 규정된 보고서, 감사위원회의 심사 보고서 및 회계감사 보고서는 회사 정관에서 더 긴 다른 기간을 규정하지 아니한 경우 정기주주총회 개회일 최소 10일 전까지 회사의 본점에 보관되어야 한다. 최소 01년 이상 연속하여 회사의 주식을 보유한 주주는 단독으로 또는 개업 자격을 갖춘 변호사, 회계사, 감사인과 함께 본 조에 규정된 보고서를 직접 열람할 권리가 있다.
4. Báo cáo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này, báo cáo thẩm định của Ban kiểm soát và báo cáo kiểm toán phải được lưu giữ tại trụ sở chính của công ty chậm nhất là 10 ngày trước ngày khai mạc cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên nếu Điều lệ công ty không quy định thời hạn khác dài hơn. Cổ đông sở hữu cổ phần của công ty liên tục ít nhất 01 năm có quyền tự mình hoặc cùng với luật sư, kế toán viên, kiểm toán viên có chứng chỉ hành nghề trực tiếp xem xét báo cáo quy định tại Điều này.
제176조. 정보의 공개
Điều 176. Công khai thông tin
1. 주식회사는 회계에 관한 법률 및 관련 법령의 기타 규정에 따라 주주총회에서 승인된 연차 재무제표를 관할 국가기관에 제출하여야 한다.
1. Công ty cổ phần phải gửi báo cáo tài chính hằng năm đã được Đại hội đồng cổ đông thông qua đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về kế toán và quy định khác của pháp luật có liên quan.
2. 주식회사는 자체 웹사이트에 다음 정보를 공시한다:
2. Công ty cổ phần công bố trên trang thông tin điện tử của mình thông tin sau đây:
a) 회사 정관;
a) Điều lệ công ty;
b) 회사의 이사회 구성원, 감사, 사장 또는 총사장의 이력서, 학력 및 경력;
b) Sơ yếu lý lịch, trình độ học vấn và kinh nghiệm nghề nghiệp của các thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc công ty;
c) 주주총회에서 승인된 연차 재무제표;
c) Báo cáo tài chính hằng năm đã được Đại hội đồng cổ đông thông qua;
d) 이사회 및 감사위원회의 연간 활동 결과 평가 보고서.
d) Báo cáo đánh giá kết quả hoạt động hằng năm của Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát.
3. 상장회사가 아닌 주식회사는 외국인 개인 주주의 성명, 국적, 여권번호, 연락처 주소, 주식 수 및 주식 종류; 외국 조직 주주의 명칭, 기업코드, 본점 주소, 주식 수 및 주식 종류, 그리고 외국 조직 주주의 수임 대표자의 성명, 국적, 여권번호, 연락처 주소에 관한 정보가 있거나 변경이 있는 날부터 늦어도 근무일 기준 03일 이내에 회사의 본점 소재지 사업자등록기관에 통지하여야 한다.
3. Công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết phải thông báo cho Cơ quan đăng ký kinh doanh nơi công ty có trụ sở chính chậm nhất là 03 ngày làm việc sau khi có thông tin hoặc có thay đổi các thông tin về họ, tên, quốc tịch, số Hộ chiếu, địa chỉ liên lạc, số cổ phần và loại cổ phần của cổ đông là cá nhân nước ngoài; tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, số cổ phần và loại cổ phần của cổ đông là tổ chức nước ngoài và họ, tên, quốc tịch, số Hộ chiếu, địa chỉ liên lạc người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài.
4. 상장회사는 증권법 규정에 따라 공시 및 정보 공개를 수행한다. 제88조 제1항 b점에 규정된 주식회사는 본 법 제109조 제1항 a, c, đ 및 g점과 제110조의 규정에 따라 공시 및 정보 공개를 수행한다.
4. Công ty đại chúng thực hiện công bố, công khai thông tin theo quy định của pháp luật về chứng khoán. Công ty cổ phần theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 88 công bố, công khai thông tin theo quy định tại các điểm a, c, đ và g khoản 1 Điều 109 và Điều 110 của Luật này.
제VI장
Chương VI
합명회사
CÔNG TY HỢP DANH
제177조. 합명회사
Điều 177. Công ty hợp danh
1. 합명회사는 다음 각 호의 요건을 갖춘 기업이다:
1. Công ty hợp danh là doanh nghiệp, trong đó:
a) 회사의 공동 소유자로서 공동 명의로 함께 사업을 영위하는 최소 02인의 사원(이하 무한책임사원이라 한다)이 있어야 한다. 무한책임사원 외에 회사는 유한책임사원을 추가로 둘 수 있다;
a) Phải có ít nhất 02 thành viên là chủ sở hữu chung của công ty, cùng nhau kinh doanh dưới một tên chung (sau đây gọi là thành viên hợp danh). Ngoài các thành viên hợp danh, công ty có thể có thêm thành viên góp vốn;
b) 무한책임사원은 개인이어야 하며, 회사의 채무에 대하여 자신의 전 재산으로 책임을 부담한다;
b) Thành viên hợp danh phải là cá nhân, chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty;
c) 유한책임사원은 조직 또는 개인이며, 회사에 출자하기로 약정한 자본금 범위 내에서만 회사의 채무에 대하여 책임을 부담한다.
c) Thành viên góp vốn là tổ chức, cá nhân và chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã cam kết góp vào công ty.
2. 합명회사는 기업등록증명서를 발급받은 날부터 법인격을 취득한다.
2. Công ty hợp danh có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
3. 합명회사는 어떠한 종류의 증권도 발행할 수 없다.
3. Công ty hợp danh không được phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào.
제178조. 출자의 이행 및 출자분증명서 발급
Điều 178. Thực hiện góp vốn và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp
1. 무한책임사원과 유한책임사원은 약정한 출자금을 전액 기한 내에 납입하여야 한다.
1. Thành viên hợp danh và thành viên góp vốn phải góp đủ và đúng hạn số vốn đã cam kết.
2. 무한책임사원이 약정한 출자금을 전액 기한 내에 납입하지 아니하여 회사에 손해를 끼친 경우 회사에 대한 손해배상 책임을 부담하여야 한다.
2. Thành viên hợp danh không góp đủ và đúng hạn số vốn đã cam kết gây thiệt hại cho công ty phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho công ty.
3. 유한책임사원이 약정한 출자금을 전액 기한 내에 납입하지 아니한 경우, 미납된 출자금은 해당 사원의 회사에 대한 채무로 간주된다; 이 경우 해당 유한책임사원은 사원총회의 결정에 따라 회사에서 제명될 수 있다.
3. Trường hợp có thành viên góp vốn không góp đủ và đúng hạn số vốn đã cam kết thì số vốn chưa góp đủ được coi là khoản nợ của thành viên đó đối với công ty; trong trường hợp này, thành viên góp vốn có liên quan có thể bị khai trừ khỏi công ty theo quyết định của Hội đồng thành viên.
4. 약정한 출자금을 전액 납입한 시점에 사원은 출자분증명서를 발급받는다. 출자분증명서에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다:
4. Tại thời điểm góp đủ số vốn đã cam kết, thành viên được cấp giấy chứng nhận phần vốn góp. Giấy chứng nhận phần vốn góp phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
a) 회사의 명칭, 기업코드, 본점 주소;
a) Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính của công ty;
b) 회사의 정관자본금;
b) Vốn điều lệ của công ty;
c) 개인인 사원의 경우 성명, 연락처 주소, 국적, 개인 법적 증명서 번호; 조직인 사원의 경우 명칭, 기업코드 또는 조직 법적 증명서 번호, 본점 주소; 사원의 유형;
c) Tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với thành viên là tổ chức; loại thành viên;
d) 사원의 출자 지분 가액 및 출자 자산의 종류;
d) Giá trị phần vốn góp và loại tài sản góp vốn của thành viên;
đ) 출자분증명서의 번호 및 발급일;
đ) Số và ngày cấp giấy chứng nhận phần vốn góp;
e) 출자분증명서 소유자의 권리와 의무;
e) Quyền và nghĩa vụ của người sở hữu giấy chứng nhận phần vốn góp;
g) 출자분증명서 소유자 및 회사의 무한책임사원들의 성명, 서명.
g) Họ, tên, chữ ký của người sở hữu giấy chứng nhận phần vốn góp và của các thành viên hợp danh của công ty.
5. 출자분증명서가 분실되거나 훼손되거나 기타 형태로 멸실된 경우, 사원은 회사로부터 출자분증명서를 재발급받는다.
5. Trường hợp giấy chứng nhận phần vốn góp bị mất, bị hư hỏng hoặc bị hủy hoại dưới hình thức khác, thành viên được công ty cấp lại giấy chứng nhận phần vốn góp.
제179조. 합명회사의 재산
Điều 179. Tài sản của công ty hợp danh
합명회사의 재산은 다음을 포함한다:
Tài sản của công ty hợp danh bao gồm:
1. 회사로 소유권이 이전된 사원들의 출자재산;
1. Tài sản góp vốn của các thành viên đã được chuyển quyền sở hữu cho công ty;
2. 회사의 명의로 취득·형성된 재산;
2. Tài sản tạo lập được mang tên công ty;
3. 무한책임사원이 회사를 대표하여 행한 사업 활동 및 무한책임사원이 개인 명의로 행한 회사의 사업 활동으로부터 취득한 재산;
3. Tài sản thu được từ hoạt động kinh doanh do thành viên hợp danh thực hiện nhân danh công ty và từ hoạt động kinh doanh của công ty do thành viên hợp danh nhân danh cá nhân thực hiện;
4. 법률 규정에 따른 기타 재산.
4. Tài sản khác theo quy định của pháp luật.
제180조. 무한책임사원에 대한 권리 제한
Điều 180. Hạn chế quyền đối với thành viên hợp danh
1. 무한책임사원은 개인기업의 대표가 될 수 없으며, 나머지 무한책임사원의 동의를 얻은 경우를 제외하고는 다른 합명회사의 무한책임사원이 될 수 없다.
1. Thành viên hợp danh không được làm chủ doanh nghiệp tư nhân; không được làm thành viên hợp danh của công ty hợp danh khác trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại.
2. 무한책임사원은 사익을 도모하거나 다른 조직 또는 개인의 이익을 위하여 개인 명의 또는 타인의 명의로 회사의 사업 업종과 동일한 사업을 영위할 수 없다.
2. Thành viên hợp danh không được nhân danh cá nhân hoặc nhân danh người khác kinh doanh cùng ngành, nghề kinh doanh của công ty để tư lợi hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác.
3. 무한책임사원은 나머지 무한책임사원의 승인이 없는 한 회사에서의 자신의 출자분 일부 또는 전부를 다른 조직 또는 개인에게 양도할 수 없다.
3. Thành viên hợp danh không được chuyển một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp của mình tại công ty cho tổ chức, cá nhân khác nếu không được sự chấp thuận của các thành viên hợp danh còn lại.
제181조. 무한책임사원의 권리와 의무
Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh
1. 무한책임사원은 다음의 권리를 가진다:
1. Thành viên hợp danh có quyền sau đây:
a) 회의에 참석하여 회사의 사안에 대해 토론하고 표결할 권리; 각 무한책임사원은 1개의 의결권을 가지거나 회사 정관에 규정된 다른 의결권 수를 가진다;
a) Tham gia họp, thảo luận và biểu quyết về các vấn đề của công ty; mỗi thành viên hợp danh có một phiếu biểu quyết hoặc có số phiếu biểu quyết khác quy định tại Điều lệ công ty;
b) 회사를 대표하여 회사의 사업 업종을 영위할 권리; 해당 무한책임사원이 회사에 가장 유리하다고 판단하는 조건으로 계약, 거래 또는 약정을 협상하고 체결할 권리;
b) Nhân danh công ty kinh doanh các ngành, nghề kinh doanh của công ty; đàm phán và ký kết hợp đồng, giao dịch hoặc giao ước với những điều kiện mà thành viên hợp danh đó cho là có lợi nhất cho công ty;
c) 회사의 사업 업종을 영위하기 위하여 회사의 재산을 사용할 권리; 회사의 사업을 위하여 자신의 자금을 선급한 경우 회사에 대하여 원금과 함께 선급한 원금에 대한 시장이자율에 따른 이자의 상환을 요구할 권리;
c) Sử dụng tài sản của công ty để kinh doanh các ngành, nghề kinh doanh của công ty; trường hợp ứng trước tiền của mình để kinh doanh cho công ty thì có quyền yêu cầu công ty hoàn trả lại cả số tiền gốc và lãi theo lãi suất thị trường trên số tiền gốc đã ứng trước;
d) 분담된 업무 범위 내의 사업 활동으로부터 손해가 발생한 경우, 해당 손해가 그 사원 개인의 과실로 인한 것이 아니라면 회사에 손해 보전을 요구할 권리;
d) Yêu cầu công ty bù đắp thiệt hại từ hoạt động kinh doanh trong phạm vi nhiệm vụ được phân công nếu thiệt hại đó xảy ra không phải do sai sót cá nhân của thành viên đó;
đ) 회사 및 다른 무한책임사원에게 회사의 경영 상황에 관한 정보 제공을 요구할 권리; 필요하다고 인정되는 경우 회사의 재산, 회계장부 및 기타 문서를 검사할 권리;
đ) Yêu cầu công ty, thành viên hợp danh khác cung cấp thông tin về tình hình kinh doanh của công ty; kiểm tra tài sản, sổ kế toán và tài liệu khác của công ty khi thấy cần thiết;
e) 출자 지분 비율에 따라 또는 회사 정관에 규정된 합의에 따라 이익을 배당받을 권리;
e) Được chia lợi nhuận tương ứng với tỷ lệ phần vốn góp hoặc theo thỏa thuận quy định tại Điều lệ công ty;
g) 회사가 해산되거나 파산할 때, 회사 정관이 다른 비율을 규정하지 않는 한 회사에 출자한 지분 비율에 상응하는 잔여재산의 분배를 받을 권리;
g) Khi công ty giải thể hoặc phá sản, được chia giá trị tài sản còn lại tương ứng theo tỷ lệ phần vốn góp vào công ty nếu Điều lệ công ty không quy định một tỷ lệ khác;
h) 무한책임사원이 사망한 경우, 해당 사원의 상속인은 해당 사원의 책임에 속하는 채무 및 기타 재산상 의무를 공제한 후 회사 내 재산 가액 부분을 향유할 권리. 상속인은 사원총회의 승인을 얻은 경우 무한책임사원이 될 수 있다;
h) Trường hợp thành viên hợp danh chết thì người thừa kế của thành viên được hưởng phần giá trị tài sản tại công ty sau khi đã trừ đi phần nợ và nghĩa vụ tài sản khác thuộc trách nhiệm của thành viên đó. Người thừa kế có thể trở thành thành viên hợp danh nếu được Hội đồng thành viên chấp thuận;
i) 본 법 및 회사 정관의 규정에 따른 기타 권리.
i) Quyền khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.
2. 무한책임사원은 다음의 의무를 부담한다:
2. Thành viên hợp danh có nghĩa vụ sau đây:
a) 회사의 최대 합법적 이익을 보장하기 위해 성실하고 신중하며 최선의 방법으로 경영을 수행하고 사업 활동을 영위할 의무;
a) Tiến hành quản lý và thực hiện hoạt động kinh doanh một cách trung thực, cẩn trọng và tốt nhất nhằm bảo đảm lợi ích hợp pháp tối đa cho công ty;
b) 법률 규정, 회사 정관 및 사원총회의 결의·결정을 엄격히 준수하여 경영을 수행하고 사업 활동을 영위할 의무; 본 점의 규정을 위반하여 회사에 손해를 끼친 경우 손해배상 책임을 부담하여야 한다;
b) Tiến hành quản lý và thực hiện hoạt động kinh doanh theo đúng quy định của pháp luật, Điều lệ công ty và nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên; nếu làm trái quy định tại điểm này, gây thiệt hại cho công ty thì phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại;
c) 사익을 도모하거나 다른 조직 또는 개인의 이익을 위하여 회사의 재산을 사용하지 아니할 의무;
c) Không được sử dụng tài sản của công ty để tư lợi hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác;
d) 회사의 명의, 개인 명의 또는 타인의 명의로 회사의 사업 활동으로부터 금전 또는 기타 재산을 수령하고도 회사에 납입하지 아니한 경우, 수령한 금전 및 재산을 회사에 반환하고 회사에 발생한 손해를 배상할 의무;
d) Hoàn trả cho công ty số tiền, tài sản đã nhận và bồi thường thiệt hại gây ra đối với công ty trong trường hợp nhân danh công ty, nhân danh cá nhân hoặc nhân danh người khác để nhận tiền hoặc tài sản khác từ hoạt động kinh doanh của công ty mà không đem nộp cho công ty;
đ) 회사의 재산으로 회사의 채무를 충당하기에 부족한 경우 회사의 잔여 채무 전액을 변제할 연대 책임을 부담할 의무;
đ) Liên đới chịu trách nhiệm thanh toán hết số nợ còn lại của công ty nếu tài sản của công ty không đủ để trang trải số nợ của công ty;
e) 회사의 영업 손실이 발생한 경우 회사 출자 지분에 상응하거나 회사 정관에 규정된 합의에 따른 손실을 부담할 의무;
e) Chịu khoản lỗ tương ứng với phần vốn góp vào công ty hoặc theo thỏa thuận quy định tại Điều lệ công ty trong trường hợp công ty kinh doanh bị lỗ;
g) 매월 정기적으로 자신의 영업 상황과 결과를 회사에 서면으로 성실하고 정확하게 보고할 의무; 요구하는 사원에게 자신의 영업 상황 및 결과에 관한 정보를 제공할 의무;
g) Định kỳ hằng tháng báo cáo trung thực, chính xác bằng văn bản tình hình và kết quả kinh doanh của mình với công ty; cung cấp thông tin về tình hình và kết quả kinh doanh của mình cho thành viên có yêu cầu;
h) 본 법 및 회사 정관의 규정에 따른 기타 의무.
h) Nghĩa vụ khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.
제182조. 사원총회
Điều 182. Hội đồng thành viên
1. 사원총회는 모든 사원으로 구성된다. 사원총회는 회사 정관에 달리 규정되지 아니한 경우 무한책임사원 중 1인을 사원총회 의장으로 선출하며, 사원총회 의장은 사장 또는 총사장을 겸임한다.
1. Hội đồng thành viên bao gồm tất cả thành viên. Hội đồng thành viên bầu một thành viên hợp danh làm Chủ tịch Hội đồng thành viên, đồng thời kiêm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc công ty nếu Điều lệ công ty không có quy định khác.
2. 무한책임사원은 회사의 사업 업무를 논의하고 결정하기 위해 사원총회 소집을 요구할 권리가 있다. 소집을 요구한 사원은 회의 내용, 의사일정 및 회의 자료를 준비하여야 한다.
2. Thành viên hợp danh có quyền yêu cầu triệu tập họp Hội đồng thành viên để thảo luận và quyết định công việc kinh doanh của công ty. Thành viên yêu cầu triệu tập họp phải chuẩn bị nội dung, chương trình và tài liệu họp.
3. 사원총회는 회사의 모든 사업 업무를 결정할 권리가 있다. 회사 정관에 달리 규정하지 아니한 경우, 다음 사항에 대한 결정은 무한책임사원 총수의 최소 4분의 3 이상의 찬성을 얻어야 한다:
3. Hội đồng thành viên có quyền quyết định tất cả công việc kinh doanh của công ty. Nếu Điều lệ công ty không quy định thì quyết định các vấn đề sau đây phải được ít nhất ba phần tư tổng số thành viên hợp danh tán thành:
a) 회사의 발전 방향 및 전략;
a) Định hướng, chiến lược phát triển công ty;
b) 회사 정관의 수정 및 보완;
b) Sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty;
c) 신규 사원의 가입 승인;
c) Tiếp nhận thêm thành viên mới;
d) 무한책임사원의 탈퇴 승인 또는 사원의 제명 결정;
d) Chấp thuận thành viên hợp danh rút khỏi công ty hoặc quyết định khai trừ thành viên;
đ) 투자 프로젝트 결정;
đ) Quyết định dự án đầu tư;
e) 회사 정관에 더 높은 다른 비율을 규정하지 아니하는 한, 회사 정관자본금의 50% 이상에 해당하는 차입 및 기타 형태의 자금 조달, 대여의 결정;
e) Quyết định việc vay và huy động vốn dưới hình thức khác, cho vay với giá trị từ 50% vốn điều lệ của công ty trở lên, trừ trường hợp Điều lệ công ty quy định một tỷ lệ khác cao hơn;
g) 회사 정관에 더 높은 다른 비율을 규정하지 아니하는 한, 회사 정관자본금 이상 가액의 재산 매매 결정;
g) Quyết định mua, bán tài sản có giá trị bằng hoặc lớn hơn vốn điều lệ của công ty, trừ trường hợp Điều lệ công ty quy định một tỷ lệ khác cao hơn;
h) 연차 재무제표의 승인, 배당 총액 및 각 사원별 배당액의 승인;
h) Thông qua báo cáo tài chính hằng năm, tổng số lợi nhuận được chia và số lợi nhuận chia cho từng thành viên;
i) 해산 결정; 회사의 파산 신청.
i) Quyết định giải thể; yêu cầu phá sản công ty.
4. 본 조 제3항에 규정되지 아니한 기타 사안에 대한 결정은 무한책임사원 총수의 최소 3분의 2 이상의 찬성을 얻어야 통과된다; 구체적인 비율은 회사 정관으로 정한다.
4. Quyết định về vấn đề khác không quy định tại khoản 3 Điều này được thông qua nếu được ít nhất hai phần ba tổng số thành viên hợp danh tán thành; tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định.
5. 유한책임사원의 표결 참여 권리는 본 법 및 회사 정관의 규정에 따라 행사된다.
5. Quyền tham gia biểu quyết của thành viên góp vốn được thực hiện theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.
제183조. 사원총회의 소집
Điều 183. Triệu tập họp Hội đồng thành viên
1. 사원총회 의장은 필요하다고 인정하는 경우 또는 무한책임사원의 요구가 있는 경우 사원총회를 소집할 수 있다. 사원총회 의장이 무한책임사원의 요구에 따라 회의를 소집하지 아니하는 경우 해당 사원이 사원총회를 소집한다.
1. Chủ tịch Hội đồng thành viên có thể triệu tập họp Hội đồng thành viên khi xét thấy cần thiết hoặc theo yêu cầu của thành viên hợp danh. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng thành viên không triệu tập họp theo yêu cầu của thành viên hợp danh thì thành viên đó triệu tập họp Hội đồng thành viên.
2. 사원총회 소집 통지는 소집장, 전화, 팩스, 전자수단 또는 회사 정관이 정하는 기타 방식으로 발송될 수 있다. 소집 통지에는 회의 목적, 요구사항 및 내용, 의사일정 및 회의 장소, 소집을 요구한 사원의 성명이 명시되어야 한다.
2. Thông báo mời họp Hội đồng thành viên có thể gửi bằng giấy mời, điện thoại, fax, phương tiện điện tử hoặc phương thức khác do Điều lệ công ty quy định. Thông báo mời họp phải nêu rõ mục đích, yêu cầu và nội dung họp, chương trình và địa điểm họp, tên thành viên yêu cầu triệu tập họp.
본 법 제182조 제3항에 규정된 사항을 결정하기 위해 사용되는 논의 문서는 사전에 모든 사원에게 송부되어야 한다; 사전 송부 기한은 회사 정관으로 정한다.
Các tài liệu thảo luận được sử dụng để quyết định các vấn đề quy định tại khoản 3 Điều 182 của Luật này phải được gửi trước đến tất cả thành viên; thời hạn gửi trước do Điều lệ công ty quy định.
3. 사원총회 의장 또는 회의 소집을 요구한 사원이 회의의 의장이 된다. 사원총회 회의는 의사록으로 작성되어야 하며, 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다:
3. Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc thành viên yêu cầu triệu tập họp chủ tọa cuộc họp. Cuộc họp Hội đồng thành viên phải được ghi biên bản, bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
a) 기업의 명칭, 기업코드, 본점 주소;
a) Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính;
b) 회의 일시 및 장소;
b) Thời gian, địa điểm họp;
c) 회의 목적, 의사일정 및 회의 내용;
c) Mục đích, chương trình và nội dung họp;
d) 의장 및 참석 사원의 성명;
d) Họ, tên chủ tọa, thành viên dự họp;
đ) 참석 사원의 의견;
đ) Ý kiến của thành viên dự họp;
e) 채택된 결의·결정, 찬성, 반대, 기권 사원의 수 및 해당 결의·결정의 기본 내용;
e) Nghị quyết, quyết định được thông qua, số thành viên tán thành, không tán thành, không có ý kiến và nội dung cơ bản của nghị quyết, quyết định đó;
g) 참석 사원의 성명 및 서명.
g) Họ, tên, chữ ký của các thành viên dự họp.
제184조. 합명회사의 경영 운영
Điều 184. Điều hành kinh doanh của công ty hợp danh
1. 무한책임사원은 회사의 법정대리인이며 회사의 일상적인 사업 활동을 조직하고 운영한다. 회사의 일상적인 사업 업무 수행에 있어 무한책임사원에 대한 어떠한 제한도 제3자가 해당 제한을 알고 있었던 경우에만 그 제3자에 대하여 효력을 가진다.
1. Các thành viên hợp danh là người đại diện theo pháp luật của công ty và tổ chức điều hành hoạt động kinh doanh hằng ngày của công ty. Mọi hạn chế đối với thành viên hợp danh trong thực hiện công việc kinh doanh hằng ngày của công ty chỉ có hiệu lực đối với bên thứ ba khi người đó được biết về hạn chế đó.
2. 회사의 사업 활동을 운영함에 있어 무한책임사원들은 상호 분담하여 회사의 관리 및 통제 직책을 맡는다.
2. Trong điều hành hoạt động kinh doanh của công ty, thành viên hợp danh phân công nhau đảm nhiệm các chức danh quản lý và kiểm soát công ty.
일부 또는 모든 무한책임사원이 특정한 사업 업무를 함께 수행하는 경우 결정은 다수결의 원칙에 따라 통과된다.
Khi một số hoặc tất cả thành viên hợp danh cùng thực hiện một số công việc kinh doanh thì quyết định được thông qua theo nguyên tắc đa số chấp thuận.
무한책임사원이 회사의 사업 활동 범위를 벗어나 수행한 활동은 나머지 사원들이 승인한 경우를 제외하고는 회사의 책임에 속하지 아니한다.
Hoạt động do thành viên hợp danh thực hiện ngoài phạm vi hoạt động kinh doanh của công ty đều không thuộc trách nhiệm của công ty, trừ trường hợp hoạt động đó đã được các thành viên còn lại chấp thuận.
3. 회사는 은행에 하나 또는 복수의 계좌를 개설할 수 있다. 사원총회는 해당 계좌에서 금전을 예치하고 인출할 권한을 위임받을 사원을 지정한다.
3. Công ty có thể mở một hoặc một số tài khoản tại ngân hàng. Hội đồng thành viên chỉ định thành viên được ủy quyền gửi và rút tiền từ các tài khoản đó.
4. 사원총회 의장, 사장 또는 총사장은 다음 각 호의 의무를 부담한다:
4. Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc có các nghĩa vụ sau đây:
a) 무한책임사원의 자격으로 회사의 일상적인 사업 업무를 관리하고 운영할 의무;
a) Quản lý và điều hành công việc kinh doanh hằng ngày của công ty với tư cách là thành viên hợp danh;
b) 사원총회를 소집 및 주재하고 사원총회의 결의서, 결정서에 서명할 의무;
b) Triệu tập và tổ chức họp Hội đồng thành viên; ký nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên;
c) 무한책임사원 간의 사업 업무를 분담하고 조율할 의무;
c) Phân công, phối hợp công việc kinh doanh giữa các thành viên hợp danh;
d) 법률 규정에 따라 회사의 회계장부, 세금계산서, 증빙서류 및 기타 문서를 완전하고 성실하게 정리 및 보관할 의무;
d) Tổ chức sắp xếp, lưu giữ đầy đủ và trung thực sổ kế toán, hóa đơn, chứng từ và các tài liệu khác của công ty theo quy định của pháp luật;
đ) 중재 및 법원에서 민사사건의 신청인, 원고, 피고, 독립당사자참가인의 자격으로 회사를 대표하며, 법률 규정에 따라 회사를 대표하여 기타 권리와 의무를 행사할 의무;
đ) Đại diện cho công ty với tư cách người yêu cầu giải quyết việc dân sự, nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trước Trọng tài, Tòa án; đại diện cho công ty thực hiện quyền, nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật;
e) 회사 정관이 정하는 기타 의무.
e) Nghĩa vụ khác do Điều lệ công ty quy định.
제185조. 무한책임사원 자격의 상실
Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh
1. 무한책임사원은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 그 자격을 상실한다:
1. Thành viên hợp danh bị chấm dứt tư cách trong trường hợp sau đây:
a) 자발적으로 회사로부터 출자금을 회수한 경우;
a) Tự nguyện rút vốn khỏi công ty;
b) 사망, 실종, 행위능력의 제한 또는 상실, 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 경우;
b) Chết, mất tích, bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi;
c) 회사에서 제명된 경우;
c) Bị khai trừ khỏi công ty;
d) 징역형을 복역 중이거나 법률 규정에 따라 법원으로부터 특정 직업의 종사 또는 특정 업무의 수행을 금지당한 경우;
d) Chấp hành hình phạt tù hoặc bị Tòa án cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định theo quy định của pháp luật;
đ) 회사 정관이 정하는 기타 경우.
đ) Trường hợp khác do Điều lệ công ty quy định.
2. 무한책임사원은 사원총회의 승인을 얻은 경우 회사로부터 출자금을 회수할 권리가 있다. 이 경우 출자금을 회수하고자 하는 사원은 출자금 회수일 늦어도 06개월 전에 출자금 회수 요구를 서면으로 통지하여야 한다; 출자금 회수는 회계연도가 종료되고 해당 회계연도의 재무제표가 승인된 시점에만 할 수 있다.
2. Thành viên hợp danh có quyền rút vốn khỏi công ty nếu được Hội đồng thành viên chấp thuận. Trường hợp này, thành viên muốn rút vốn khỏi công ty phải thông báo bằng văn bản yêu cầu rút vốn chậm nhất là 06 tháng trước ngày rút vốn; chỉ được rút vốn vào thời điểm kết thúc năm tài chính và báo cáo tài chính của năm tài chính đó đã được thông qua.
3. 무한책임사원은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 회사에서 제명된다:
3. Thành viên hợp danh bị khai trừ khỏi công ty trong trường hợp sau đây:
a) 회사가 2차 요구를 한 후에도 출자능력이 없거나 약정한 대로 출자하지 아니한 경우;
a) Không có khả năng góp vốn hoặc không góp vốn như đã cam kết sau khi công ty đã có yêu cầu lần thứ hai;
b) 본 법 제180조의 규정을 위반한 경우;
b) Vi phạm quy định tại Điều 180 của Luật này;
c) 부정직하거나 신중하지 못하게 사업 업무를 수행하거나, 회사 및 다른 사원의 이익에 중대한 손해를 끼치는 기타 부적절한 행위를 한 경우;
c) Tiến hành công việc kinh doanh không trung thực, không cẩn trọng hoặc có hành vi không thích hợp khác gây thiệt hại nghiêm trọng đến lợi ích của công ty và thành viên khác;
d) 무한책임사원의 의무를 올바르게 이행하지 아니한 경우.
d) Không thực hiện đúng nghĩa vụ của thành viên hợp danh.
4. 행위능력이 제한 또는 상실되거나 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 사원의 사원 자격이 종료되는 경우, 해당 사원의 출자분은 공정하고 타당하게 반환된다.
4. Trường hợp chấm dứt tư cách thành viên của thành viên bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi thì phần vốn góp của thành viên đó được hoàn trả công bằng và thỏa đáng.
5. 본 조 제1항 a, c, d 및 đ점에 따라 무한책임사원의 자격이 상실된 날부터 02년의 기간 동안, 해당 사원은 사원 자격 상실일 이전에 발생한 회사의 채무에 대하여 자신의 전 재산으로 여전히 연대 책임을 부담하여야 한다.
5. Trong thời hạn 02 năm kể từ ngày chấm dứt tư cách thành viên hợp danh theo quy định tại các điểm a, c, d và đ khoản 1 Điều này thì người đó vẫn phải liên đới chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với các khoản nợ của công ty đã phát sinh trước ngày chấm dứt tư cách thành viên.
6. 무한책임사원의 자격이 상실된 후, 해당 사원의 성명이 회사의 상호의 일부 또는 전부로 사용된 경우 해당 사원 또는 그의 상속인, 법정대리인은 회사에 해당 상호의 사용을 중단할 것을 요구할 권리가 있다.
6. Sau khi chấm dứt tư cách thành viên hợp danh, nếu tên của thành viên đó đã được sử dụng thành một phần hoặc toàn bộ tên công ty thì người đó hoặc người thừa kế, người đại diện theo pháp luật của họ có quyền yêu cầu công ty chấm dứt việc sử dụng tên đó.
제186조. 신규 사원의 가입
Điều 186. Tiếp nhận thành viên mới
1. 회사는 무한책임사원 또는 유한책임사원을 추가로 가입시킬 수 있다; 회사의 신규 사원 가입은 사원총회의 승인을 얻어야 한다.
1. Công ty có thể tiếp nhận thêm thành viên hợp danh hoặc thành viên góp vốn; việc tiếp nhận thành viên mới của công ty phải được Hội đồng thành viên chấp thuận.
2. 무한책임사원 또는 유한책임사원은 사원총회가 다른 기한을 결정한 경우를 제외하고 승인을 받은 날부터 15일 이내에 회사에 출자하기로 약정한 자본금을 전액 납입하여야 한다.
2. Thành viên hợp danh hoặc thành viên góp vốn phải nộp đủ số vốn cam kết góp vào công ty trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày được chấp thuận, trừ trường hợp Hội đồng thành viên quyết định thời hạn khác.
3. 신규 무한책임사원은 해당 사원과 나머지 사원들 간에 달리 합의한 경우를 제외하고, 회사의 채무 및 기타 재산상 의무에 대하여 자신의 전 재산으로 함께 연대 책임을 부담하여야 한다.
3. Thành viên hợp danh mới phải cùng liên đới chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty, trừ trường hợp thành viên đó và các thành viên còn lại có thỏa thuận khác.
제187조. 유한책임사원의 권리와 의무
Điều 187. Quyền và nghĩa vụ của thành viên góp vốn
1. 유한책임사원은 다음 각 호의 권리를 가진다:
1. Thành viên góp vốn có quyền sau đây:
a) 사원총회에 출석하여 회사 정관의 수정·보완, 유한책임사원의 권리와 의무의 수정·보완, 회사의 조직개편, 해산 및 자신의 권리와 의무에 직접적으로 관련된 회사 정관의 기타 내용에 관하여 토론하고 표결할 권리;
a) Tham gia họp, thảo luận và biểu quyết tại Hội đồng thành viên về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty, sửa đổi, bổ sung các quyền và nghĩa vụ của thành viên góp vốn, về tổ chức lại, giải thể công ty và nội dung khác của Điều lệ công ty có liên quan trực tiếp đến quyền và nghĩa vụ của họ;
b) 회사의 정관자본금 중 출자 지분 비율에 상응하는 연간 이익을 배당받을 권리;
b) Được chia lợi nhuận hằng năm tương ứng với tỷ lệ phần vốn góp trong vốn điều lệ của công ty;
c) 회사의 연차 재무제표를 제공받을 권리; 사원총회 의장, 무한책임사원에게 회사의 사업 현황 및 결과에 관한 완전하고 진실한 정보 제공을 요구할 권리; 회사의 회계장부, 의사록, 계약서, 거래내역, 서류 및 기타 문서를 열람할 권리;
c) Được cung cấp báo cáo tài chính hằng năm của công ty; có quyền yêu cầu Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên hợp danh cung cấp đầy đủ và trung thực thông tin về tình hình và kết quả kinh doanh của công ty; xem xét sổ kế toán, biên bản, hợp đồng, giao dịch, hồ sơ và tài liệu khác của công ty;
d) 회사에 대한 자신의 출자분을 타인에게 양도할 권리;
d) Chuyển nhượng phần vốn góp của mình tại công ty cho người khác;
đ) 개인의 명의 또는 타인의 명의로 회사의 사업 업종에 관한 사업을 영위할 권리;
đ) Nhân danh cá nhân hoặc nhân danh người khác tiến hành kinh doanh ngành, nghề kinh doanh của công ty;
e) 법률 및 회사 정관의 규정에 따라 상속, 증여, 저당, 질권설정 및 기타 형태로 자신의 출자분을 처분할 권리; 사망한 경우 상속인은 사망한 사원을 대신하여 회사의 유한책임사원이 된다;
e) Định đoạt phần vốn góp của mình bằng cách để thừa kế, tặng cho, thế chấp, cầm cố và các hình thức khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty; trường hợp chết thì người thừa kế thay thế thành viên đã chết trở thành thành viên góp vốn của công ty;
g) 회사가 해산되거나 파산할 때, 회사 정관자본금 중 출자 지분 비율에 상응하는 회사의 잔여재산 가액의 일부를 분배받을 권리;
g) Được chia một phần giá trị tài sản còn lại của công ty tương ứng với tỷ lệ phần vốn góp trong vốn điều lệ công ty khi công ty giải thể hoặc phá sản;
h) 본 법 및 회사 정관의 규정에 따른 기타 권리.
h) Quyền khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.
2. 유한책임사원은 다음 각 호의 의무를 부담한다:
2. Thành viên góp vốn có nghĩa vụ sau đây:
a) 출자하기로 약정한 자본금 범위 내에서 회사의 채무 및 기타 재산상 의무에 대하여 책임을 부담할 의무;
a) Chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn đã cam kết góp;
b) 회사 경영에 참여하지 아니하며, 회사의 명의로 사업 업무를 수행하지 아니할 의무;
b) Không được tham gia quản lý công ty, không được tiến hành công việc kinh doanh nhân danh công ty;
c) 회사 정관, 사원총회의 결의 및 결정을 준수할 의무;
c) Tuân thủ Điều lệ công ty, nghị quyết và quyết định của Hội đồng thành viên;
d) 본 법 및 회사 정관의 규정에 따른 기타 의무.
d) Nghĩa vụ khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.
제VII장
Chương VII
개인기업
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
제188조. 개인기업
Điều 188. Doanh nghiệp tư nhân
1. 개인기업은 1인의 개인이 소유하며 기업의 모든 활동에 대하여 자신의 전 재산으로 스스로 책임을 부담하는 기업이다.
1. Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp.
2. 개인기업은 어떠한 종류의 증권도 발행할 수 없다.
2. Doanh nghiệp tư nhân không được phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào.
3. 각 개인은 1개의 개인기업만을 설립할 권리를 가진다. 개인기업의 대표는 개인사업체의 대표나 합명회사의 무한책임사원을 동시에 겸할 수 없다.
3. Mỗi cá nhân chỉ được quyền thành lập một doanh nghiệp tư nhân. Chủ doanh nghiệp tư nhân không được đồng thời là chủ hộ kinh doanh, thành viên hợp danh của công ty hợp danh.
4. 개인기업은 합명회사, 유한책임회사 또는 주식회사의 설립을 위해 출자하거나 지분 또는 주식을 취득할 권리가 없다.
4. Doanh nghiệp tư nhân không được quyền góp vốn thành lập hoặc mua cổ phần, phần vốn góp trong công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty cổ phần.
제189조. 개인기업 대표의 투자자본금
Điều 189. Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
1. 개인기업 대표의 투자자본금은 기업 대표가 직접 등록한다. 개인기업 대표는 베트남 동, 자유 태환 외화, 금 및 기타 재산으로 된 자본금을 명시하여 총 투자자본금을 정확하게 등록할 의무가 있다; 기타 재산으로 된 자본금에 대해서는 각 재산의 종류, 수량 및 잔여 가액도 명확히 기재하여야 한다.
1. Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân do chủ doanh nghiệp tự đăng ký. Chủ doanh nghiệp tư nhân có nghĩa vụ đăng ký chính xác tổng số vốn đầu tư, trong đó nêu rõ số vốn bằng Đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng và tài sản khác; đối với vốn bằng tài sản khác còn phải ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản.
2. 차입 자본과 임차 자산을 포함하여 기업의 사업 활동에 사용되는 모든 자본과 자산은 법률 규정에 따라 기업의 회계장부와 재무제표에 완전하게 기록되어야 한다.
2. Toàn bộ vốn và tài sản kể cả vốn vay và tài sản thuê được sử dụng vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp phải được ghi chép đầy đủ vào sổ kế toán và báo cáo tài chính của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
3. 활동 과정에서 개인기업 대표는 기업의 사업 활동에 투입하는 자신의 투자자본금을 증액하거나 감액할 권리가 있다. 개인기업 대표의 투자자본금 증액 또는 감액은 회계장부에 완전하게 기록되어야 한다. 이미 등록된 투자자본금보다 낮게 투자자본금을 감액하는 경우, 개인기업 대표는 사업자등록기관에 등록한 후에만 감액할 수 있다.
3. Trong quá trình hoạt động, chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền tăng hoặc giảm vốn đầu tư của mình vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. Việc tăng hoặc giảm vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân phải được ghi chép đầy đủ vào sổ kế toán. Trường hợp giảm vốn đầu tư xuống thấp hơn vốn đầu tư đã đăng ký thì chủ doanh nghiệp tư nhân chỉ được giảm vốn sau khi đã đăng ký với Cơ quan đăng ký kinh doanh.
제190조. 개인기업의 관리
Điều 190. Quản lý doanh nghiệp tư nhân
1. 개인기업 대표는 개인기업의 모든 사업 활동, 세금을 납부하고 법률 규정에 따른 기타 재정적 의무를 이행한 후의 이익 사용에 관하여 전적인 결정권을 가진다.
1. Chủ doanh nghiệp tư nhân có toàn quyền quyết định đối với tất cả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân, việc sử dụng lợi nhuận sau khi đã nộp thuế và thực hiện nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật.
2. 개인기업 대표는 사업 활동을 관리하고 운영하기 위해 직접 또는 타인을 사장 또는 총사장으로 고용할 수 있다; 이 경우 개인기업 대표는 여전히 개인기업의 모든 사업 활동에 대하여 책임을 부담하여야 한다.
2. Chủ doanh nghiệp tư nhân có thể trực tiếp hoặc thuê người khác làm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc để quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh; trường hợp này, chủ doanh nghiệp tư nhân vẫn phải chịu trách nhiệm về mọi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân.
3. 개인기업 대표는 법정대리인으로서 중재 및 법원에서 민사사건의 신청인, 원고, 피고, 독립당사자참가인의 자격으로 개인기업을 대표하며, 법률 규정에 따라 개인기업을 대표하여 기타 권리와 의무를 행사한다.
3. Chủ doanh nghiệp tư nhân là người đại diện theo pháp luật, đại diện cho doanh nghiệp tư nhân với tư cách người yêu cầu giải quyết việc dân sự, nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trước Trọng tài, Tòa án, đại diện cho doanh nghiệp tư nhân thực hiện quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
제191조. 개인기업의 임대
Điều 191. Cho thuê doanh nghiệp tư nhân
개인기업 대표는 자신의 개인기업 전체를 임대할 권리가 있으나, 임대차계약의 효력이 발생한 날부터 근무일 기준 03일 이내에 공증된 임대차계약서 사본을 첨부하여 사업자등록기관 및 세무기관에 서면으로 통지하여야 한다. 임대 기간 동안 개인기업 대표는 개인기업 소유자로서의 법적 책임을 여전히 부담한다. 개인기업의 사업 활동에 대한 소유자와 임차인의 권리, 의무 및 책임은 임대차계약서에 규정된다.
Chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền cho thuê toàn bộ doanh nghiệp tư nhân của mình nhưng phải thông báo bằng văn bản kèm theo bản sao hợp đồng cho thuê có công chứng đến Cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan thuế trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày hợp đồng cho thuê có hiệu lực. Trong thời hạn cho thuê, chủ doanh nghiệp tư nhân vẫn phải chịu trách nhiệm trước pháp luật với tư cách là chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ sở hữu và người thuê đối với hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân được quy định trong hợp đồng cho thuê.
제192조. 개인기업의 매각
Điều 192. Bán doanh nghiệp tư nhân
1. 개인기업 대표는 자신의 개인기업을 다른 개인 또는 조직에 매각할 권리가 있다.
1. Chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền bán doanh nghiệp tư nhân của mình cho cá nhân, tổ chức khác.
2. 개인기업을 매각한 후에도 개인기업 대표, 매수인 및 개인기업의 채권자가 달리 합의한 경우를 제외하고, 개인기업 대표는 기업 인계일 이전에 발생한 개인기업의 채무 및 기타 재산상 의무에 대하여 여전히 책임을 부담하여야 한다.
2. Sau khi bán doanh nghiệp tư nhân, chủ doanh nghiệp tư nhân vẫn phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp tư nhân phát sinh trong thời gian trước ngày chuyển giao doanh nghiệp, trừ trường hợp chủ doanh nghiệp tư nhân, người mua và chủ nợ của doanh nghiệp tư nhân có thỏa thuận khác.
3. 개인기업 대표 및 개인기업 매수인은 노동에 관한 법률 규정을 준수하여야 한다.
3. Chủ doanh nghiệp tư nhân, người mua doanh nghiệp tư nhân phải tuân thủ quy định của pháp luật về lao động.
4. 개인기업 매수인은 본 법의 규정에 따라 개인기업 대표 변경 등록을 하여야 한다.
4. Người mua doanh nghiệp tư nhân phải đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân theo quy định của Luật này.
제193조. 일부 특수한 경우의 개인기업 대표 권리 행사
Điều 193. Thực hiện quyền của chủ doanh nghiệp tư nhân trong một số trường hợp đặc biệt
1. 개인기업 대표가 구속되거나 징역형을 복역 중인 경우, 강제마약중독치료시설 또는 강제교육시설에서 행정처분을 집행 중인 경우에는 타인에게 위임하여 자신의 권리와 의무를 행사하도록 한다.
1. Trường hợp chủ doanh nghiệp tư nhân bị tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù, đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc thì ủy quyền cho người khác thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình.
2. 개인기업 대표가 사망한 경우 유언에 따르거나 법률에 따른 상속인 또는 상속인들 중 1인이 상속인들 간의 합의에 따라 개인기업 대표가 된다. 상속인들 간에 합의가 이루어지지 아니하는 경우 회사로 전환 등록을 하거나 해당 개인기업을 해산한다.
2. Trường hợp chủ doanh nghiệp tư nhân chết thì người thừa kế hoặc một trong những người thừa kế theo di chúc hoặc theo pháp luật là chủ doanh nghiệp tư nhân theo thỏa thuận giữa những người thừa kế. Trường hợp những người thừa kế không thỏa thuận được thì đăng ký chuyển đổi thành công ty hoặc giải thể doanh nghiệp tư nhân đó.
3. 개인기업 대표가 사망하였으나 상속인이 없거나 상속인이 상속을 포기하거나 상속권을 박탈당한 경우, 개인기업 대표의 재산은 민법 규정에 따라 처리된다.
3. Trường hợp chủ doanh nghiệp tư nhân chết mà không có người thừa kế, người thừa kế từ chối nhận thừa kế hoặc bị truất quyền thừa kế thì tài sản của chủ doanh nghiệp tư nhân được xử lý theo quy định của pháp luật về dân sự.
4. 개인기업 대표의 행위능력이 제한되거나 상실된 경우, 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 경우 개인기업 대표의 권리와 의무는 대리인을 통해 행사된다.
4. Trường hợp chủ doanh nghiệp tư nhân bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi thì quyền và nghĩa vụ của chủ doanh nghiệp tư nhân được thực hiện thông qua người đại diện.
5. 개인기업 대표가 법원으로부터 기업의 사업 업종 범위에 속하는 특정 직업 종사 또는 특정 업무 수행을 금지당한 경우, 개인기업 대표는 법원의 결정에 따라 해당 업종의 영업을 일시 중단하거나 종료하여야 하며, 또는 개인기업을 다른 개인이나 조직에 양도하여야 한다.
5. Trường hợp chủ doanh nghiệp tư nhân bị Tòa án cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định thuộc phạm vi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp thì chủ doanh nghiệp tư nhân tạm ngừng, chấm dứt kinh doanh ngành, nghề có liên quan theo quyết định của Tòa án hoặc chuyển nhượng doanh nghiệp tư nhân cho cá nhân, tổ chức khác.
제VIII장
Chương VIII
기업집단
NHÓM CÔNG TY
제194조. 경제그룹, 총공사
Điều 194. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty
1. 경제 부문에 속하는 경제그룹, 총공사는 주식, 출자 지분의 소유 또는 기타 연계를 통해 상호 관계를 맺고 있는 기업집단이다. 경제그룹, 총공사는 기업의 한 형태가 아니며, 법인격을 갖지 아니하고, 본 법의 규정에 따른 설립 등록을 요하지 아니한다.
1. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty thuộc các thành phần kinh tế là nhóm công ty có mối quan hệ với nhau thông qua sở hữu cổ phần, phần vốn góp hoặc liên kết khác. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty không phải là một loại hình doanh nghiệp, không có tư cách pháp nhân, không phải đăng ký thành lập theo quy định của Luật này.
2. 경제그룹, 총공사는 모회사, 자회사 및 기타 회원사를 둔다. 경제그룹, 총공사 내의 모회사, 자회사 및 각 회원사는 법률 규정에 따른 독립된 기업의 권리와 의무를 가진다.
2. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty có công ty mẹ, công ty con và các công ty thành viên khác. Công ty mẹ, công ty con và mỗi công ty thành viên trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty có quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp độc lập theo quy định của pháp luật.
제195조. 모회사, 자회사
Điều 195. Công ty mẹ, công ty con
1. 기업이 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 다른 회사의 모회사로 간주된다:
1. Một công ty được coi là công ty mẹ của công ty khác nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 해당 회사의 정관자본금 또는 보통주 총수의 50%를 초과하여 소유하는 경우;
a) Sở hữu trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông của công ty đó;
b) 해당 회사의 이사회 구성원, 사장 또는 총사장의 과반수 또는 전원의 임명을 직접 또는 간접적으로 결정할 권리를 가지는 경우;
b) Có quyền trực tiếp hoặc gián tiếp quyết định bổ nhiệm đa số hoặc tất cả thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của công ty đó;
c) 해당 회사 정관의 수정·보완을 결정할 권리를 가지는 경우.
c) Có quyền quyết định việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ của công ty đó.
2. 자회사는 모회사의 주식 취득 또는 출자 투자를 할 수 없다. 동일한 모회사의 자회사들은 상호 간에 교차 소유를 하기 위해 동시에 함께 출자하거나 주식을 취득할 수 없다.
2. Công ty con không được đầu tư mua cổ phần, góp vốn vào công ty mẹ. Các công ty con của cùng một công ty mẹ không được đồng thời cùng góp vốn, mua cổ phần để sở hữu chéo lẫn nhau.
3. 국가자본을 최소 65% 이상 보유한 동일한 모회사를 둔 자회사들은 본 법의 규정에 따라 다른 기업에 출자하거나 주식을 취득하기 위해, 또는 신규 기업을 설립하기 위해 함께 출자할 수 없다.
3. Các công ty con có cùng một công ty mẹ là doanh nghiệp có sở hữu ít nhất 65% vốn nhà nước không được cùng nhau góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp khác hoặc để thành lập doanh nghiệp mới theo quy định của Luật này.
4. 정부는 본 조 제2항 및 제3항을 구체적으로 규정한다.
4. Chính phủ quy định chi tiết khoản 2 và khoản 3 Điều này.
제196조. 자회사에 대한 모회사의 권리, 의무 및 책임
Điều 196. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của công ty mẹ đối với công ty con
1. 자회사의 법적 형태에 따라 모회사는 본 법의 해당 규정 및 관련 법률의 기타 규정에 따라 자회사와의 관계에서 사원, 소유자 또는 주주로서의 권리와 의무를 이행한다.
1. Tùy thuộc vào loại hình pháp lý của công ty con, công ty mẹ thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình với tư cách là thành viên, chủ sở hữu hoặc cổ đông trong quan hệ với công ty con theo quy định tương ứng của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
2. 모회사와 자회사 간의 계약, 거래 및 기타 관계는 독립된 법적 주체에 적용되는 조건에 따라 독립적이고 평등하게 설정되고 이행되어야 한다.
2. Hợp đồng, giao dịch và quan hệ khác giữa công ty mẹ và công ty con đều phải được thiết lập và thực hiện độc lập, bình đẳng theo điều kiện áp dụng đối với chủ thể pháp lý độc lập.
3. 모회사가 소유자, 사원 또는 주주의 권한을 벗어나 개입함으로써 자회사로 하여금 정상적인 사업 관행에 반하는 사업 활동을 수행하도록 강제하거나 해당 회계연도 내에 합리적인 보상 없이 수익이 나지 아니하는 활동을 수행하도록 강제하여 자회사에 손해를 끼친 경우, 모회사는 해당 손해에 대하여 책임을 부담하여야 한다.
3. Trường hợp công ty mẹ can thiệp ngoài thẩm quyền của chủ sở hữu, thành viên hoặc cổ đông và buộc công ty con phải thực hiện hoạt động kinh doanh trái với thông lệ kinh doanh bình thường hoặc thực hiện hoạt động không sinh lợi mà không đền bù hợp lý trong năm tài chính có liên quan, gây thiệt hại cho công ty con thì công ty mẹ phải chịu trách nhiệm về thiệt hại đó.
4. 본 조 제3항에 규정된 사업 활동을 수행하도록 자회사에 강제 개입한 데 책임이 있는 모회사의 관리자는 모회사와 함께 해당 손해에 대하여 연대 책임을 부담하여야 한다.
4. Người quản lý công ty mẹ chịu trách nhiệm về việc can thiệp buộc công ty con thực hiện hoạt động kinh doanh theo quy định tại khoản 3 Điều này phải liên đới cùng công ty mẹ chịu trách nhiệm về thiệt hại đó.
5. 모회사가 본 조 제3항에 따라 자회사에 보상하지 아니하는 경우 채권자 또는 자회사 정관자본금의 최소 01% 이상을 소유한 사원, 주주는 본인의 명의 또는 자회사의 명의로 모회사에 자회사의 손해를 배상할 것을 요구할 권리가 있다.
5. Trường hợp công ty mẹ không đền bù cho công ty con theo quy định tại khoản 3 Điều này thì chủ nợ hoặc thành viên, cổ đông có sở hữu ít nhất 01% vốn điều lệ của công ty con có quyền nhân danh chính mình hoặc nhân danh công ty con yêu cầu công ty mẹ đền bù thiệt hại cho công ty con.
6. 본 조 제3항에 규정된 자회사가 수행한 사업 활동이 동일한 모회사의 다른 자회사에 이익을 가져다준 경우, 이익을 얻은 자회사는 모회사와 연대하여 손해를 입은 자회사에 취득한 이익을 반환하여야 한다.
6. Trường hợp hoạt động kinh doanh theo quy định tại khoản 3 Điều này do công ty con thực hiện đem lại lợi ích cho công ty con khác của cùng một công ty mẹ thì công ty con được hưởng lợi phải liên đới cùng công ty mẹ hoàn trả khoản lợi được hưởng cho công ty con bị thiệt hại.
제197조. 모회사 및 자회사의 재무제표
Điều 197. Báo cáo tài chính của công ty mẹ, công ty con
1. 회계연도 종료 시점에 모회사는 법률 규정에 따른 보고서 및 문서 외에 다음의 보고서를 작성하여야 한다:
1. Vào thời điểm kết thúc năm tài chính, ngoài báo cáo và tài liệu theo quy định của pháp luật, công ty mẹ còn phải lập các báo cáo sau đây:
a) 회계에 관한 법률 규정에 따른 모회사의 연결재무제표;
a) Báo cáo tài chính hợp nhất của công ty mẹ theo quy định của pháp luật về kế toán;
b) 모회사와 자회사의 연간 사업 결과 종합 보고서;
b) Báo cáo tổng hợp kết quả kinh doanh hằng năm của công ty mẹ và công ty con;
c) 모회사와 자회사의 관리·운영 업무 종합 보고서.
c) Báo cáo tổng hợp công tác quản lý, điều hành của công ty mẹ và công ty con.
2. 모회사의 법정대리인의 요구가 있는 경우 자회사의 법정대리인은 모회사와 자회사의 연결재무제표 및 종합 보고서를 작성하기 위하여 규정에 따른 필요한 보고서, 문서 및 정보를 제공하여야 한다.
2. Khi có yêu cầu của người đại diện theo pháp luật của công ty mẹ, người đại diện theo pháp luật của công ty con phải cung cấp báo cáo, tài liệu và thông tin cần thiết theo quy định để lập báo cáo tài chính hợp nhất và báo cáo tổng hợp của công ty mẹ và công ty con.
3. 모회사의 보고서 작성 책임자는 자회사가 작성하여 제출한 보고서에 왜곡되거나 부정확하거나 위조된 정보가 있다는 의심이 없는 경우, 본 조 제2항에 규정된 보고서를 사용하여 모회사와 자회사의 연결재무제표 및 종합 보고서를 작성한다.
3. Người chịu trách nhiệm lập báo cáo của công ty mẹ sử dụng báo cáo quy định tại khoản 2 Điều này để lập báo cáo tài chính hợp nhất và báo cáo tổng hợp của công ty mẹ và công ty con nếu không có nghi ngờ về việc báo cáo do công ty con lập và đệ trình có thông tin sai lệch, không chính xác hoặc giả mạo.
4. 본 조 제1항에 규정된 보고서 작성 책임자는 자회사의 재무제표를 모두 수령하지 못한 경우 해당 보고서들을 작성하여 제출할 수 없다. 모회사의 관리자가 권한 범위 내에서 필요한 조치를 취하였음에도 불구하고 자회사로부터 규정에 따른 필요한 보고서, 문서 및 정보를 수령하지 못한 경우, 모회사의 관리자는 모회사와 자회사의 연결재무제표, 종합 보고서를 계속 작성하여 제출한다. 해당 보고서에는 해당 자회사의 정보가 포함되거나 포함되지 않을 수 있으나, 오해나 왜곡을 방지하기 위하여 필요한 설명을 기재하여야 한다.
4. Người chịu trách nhiệm lập báo cáo quy định tại khoản 1 Điều này chưa được lập và đệ trình các báo cáo đó nếu chưa nhận được đầy đủ báo cáo tài chính của công ty con. Trong trường hợp người quản lý công ty mẹ đã áp dụng các biện pháp cần thiết trong phạm vi thẩm quyền mà vẫn không nhận được báo cáo, tài liệu và thông tin cần thiết theo quy định từ công ty con thì người quản lý công ty mẹ vẫn lập và trình báo cáo tài chính hợp nhất, báo cáo tổng hợp của công ty mẹ và công ty con. Báo cáo có thể gồm hoặc không gồm thông tin từ công ty con đó, nhưng phải có giải trình cần thiết để tránh hiểu nhầm hoặc hiểu sai lệch.
5. 연간 재정결산 보고서 및 문서, 연결재무제표, 모회사 및 자회사의 종합 보고서는 모회사의 본점에 보관되어야 한다. 본 항에 규정된 보고서 및 문서의 사본은 베트남 내 모회사의 지점에 보관되어야 한다.
5. Báo cáo, tài liệu quyết toán tài chính hằng năm, báo cáo tài chính hợp nhất, báo cáo tổng hợp của công ty mẹ, công ty con phải được lưu giữ tại trụ sở chính của công ty mẹ. Bản sao của báo cáo, tài liệu quy định tại khoản này phải được lưu giữ tại chi nhánh của công ty mẹ tại Việt Nam.
6. 법률 규정에 따른 보고서 및 문서 외에 자회사는 모회사와의 매매 및 기타 거래에 관한 종합 보고서를 작성하여야 한다.
6. Ngoài báo cáo, tài liệu theo quy định của pháp luật, công ty con còn phải lập báo cáo tổng hợp về mua, bán và giao dịch khác với công ty mẹ.
제IX장
Chương IX
기업의 조직개편, 해산 및 파산
TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ VÀ PHÁ SẢN DOANH NGHIỆP
제198조. 회사의 분할(Chia)
Điều 198. Chia công ty
1. 유한책임회사, 주식회사는 기존 회사(이하 분할대상회사라 한다)의 자산, 권리와 의무, 사원, 주주를 분할하여 2개 이상의 신설회사를 설립할 수 있다.
1. Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần có thể chia các tài sản, quyền và nghĩa vụ, thành viên, cổ đông của công ty hiện có (sau đây gọi là công ty bị chia) để thành lập hai hoặc nhiều công ty mới.
2. 유한책임회사, 주식회사의 분할 절차는 다음과 같이 규정된다:
2. Thủ tục chia công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần được quy định như sau:
a) 분할대상회사의 사원총회, 회사 소유자 또는 주주총회는 본 법 및 회사 정관의 규정에 따라 회사 분할에 관한 결의·결정을 승인한다. 회사 분할 결의·결정에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다: 분할대상회사의 명칭, 본점 주소, 신설될 회사들의 명칭; 회사 자산의 분할 원칙, 방식 및 절차; 고용 승계 방안; 분할대상회사의 출자분, 주식, 사채를 신설회사들로 분할하는 방식, 기한 및 전환 절차; 분할대상회사 의무 처리 원칙; 회사 분할 이행 기한. 회사 분할 결의·결정은 결정을 내리거나 결의를 통과시킨 날부터 15일 이내에 모든 채권자에게 송부되고 근로자에게 통지되어야 한다;
a) Hội đồng thành viên, chủ sở hữu công ty hoặc Đại hội đồng cổ đông của công ty bị chia thông qua nghị quyết, quyết định chia công ty theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty. Nghị quyết, quyết định chia công ty phải gồm các nội dung chủ yếu sau: tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty bị chia, tên các công ty sẽ thành lập; nguyên tắc, cách thức và thủ tục chia tài sản công ty; phương án sử dụng lao động; cách thức phân chia, thời hạn và thủ tục chuyển đổi phần vốn góp, cổ phần, trái phiếu của công ty bị chia sang các công ty mới thành lập; nguyên tắc giải quyết nghĩa vụ của công ty bị chia; thời hạn thực hiện chia công ty. Nghị quyết, quyết định chia công ty phải được gửi đến tất cả chủ nợ và thông báo cho người lao động biết trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày ra quyết định hoặc thông qua nghị quyết;
b) 신설회사의 사원, 회사 소유자 또는 주주는 정관을 승인하고, 사원총회 의장, 회사 회장, 이사회, 사장 또는 총사장을 선출 또는 임명하며, 본 법의 규정에 따라 기업등록을 진행한다. 이 경우 신설회사에 대한 기업등록 신청서류에는 본 항 a점에 규정된 회사 분할 결의·결정서가 첨부되어야 한다.
b) Thành viên, chủ sở hữu công ty hoặc cổ đông của công ty mới được thành lập thông qua Điều lệ, bầu hoặc bổ nhiệm Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và tiến hành đăng ký doanh nghiệp theo quy định của Luật này. Trong trường hợp này, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty mới phải kèm theo nghị quyết, quyết định chia công ty quy định tại điểm a khoản này.
3. 신설회사들의 사원, 주주 수 및 사원, 주주의 주식, 출자 지분 소유 수량과 비율, 정관자본금은 회사 분할 결의·결정에 따른 분할대상회사의 출자분, 주식을 신설회사들로 분할·전환하는 방식에 상응하여 기록된다.
3. Số lượng thành viên, cổ đông và số lượng, tỷ lệ sở hữu cổ phần, phần vốn góp của thành viên, cổ đông và vốn điều lệ của các công ty mới sẽ được ghi tương ứng với cách thức phân chia, chuyển đổi phần vốn góp, cổ phần của công ty bị chia sang các công ty mới theo nghị quyết, quyết định chia công ty.
4. 분할대상회사는 신설회사들이 기업등록증명서를 발급받은 후 그 존속이 종료된다. 신설회사들은 분할대상회사의 의무, 미변제 채무, 근로계약 및 기타 재산상 의무에 대하여 함께 연대 책임을 부담하여야 하며, 또는 해당 회사들 중 하나가 이 의무를 이행하도록 채권자, 고객 및 근로자와 합의하여야 한다. 신설회사들은 회사 분할 결의·결정에 따라 분할된 모든 권리, 의무 및 합법적 이익을 당연 승계한다.
4. Công ty bị chia chấm dứt tồn tại sau khi các công ty mới được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Các công ty mới phải cùng liên đới chịu trách nhiệm về nghĩa vụ, các khoản nợ chưa thanh toán, hợp đồng lao động và nghĩa vụ tài sản khác của công ty bị chia hoặc thỏa thuận với chủ nợ, khách hàng và người lao động để một trong số các công ty đó thực hiện nghĩa vụ này. Các công ty mới đương nhiên kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp được phân chia theo nghị quyết, quyết định chia công ty.
5. 사업자등록기관은 신설회사들에 기업등록증명서를 발급할 때 국가기업등록 데이터베이스에서 분할대상회사의 법적 상태를 갱신한다. 신설회사의 본점 주소가 분할대상회사의 본점 소재지 중앙직할시·성 외에 있는 경우, 신설회사 본점 소재지의 사업자등록기관은 국가기업등록 데이터베이스에서 분할대상회사의 법적 상태를 갱신할 수 있도록 분할대상회사의 본점 소재지 사업자등록기관에 신설회사에 대한 기업등록 사실을 통지하여야 한다.
5. Cơ quan đăng ký kinh doanh cập nhật tình trạng pháp lý của công ty bị chia trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho các công ty mới. Trường hợp công ty mới có địa chỉ trụ sở chính ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi công ty bị chia có trụ sở chính thì Cơ quan đăng ký kinh doanh nơi đặt trụ sở chính của công ty mới phải thông báo việc đăng ký doanh nghiệp đối với công ty mới cho Cơ quan đăng ký kinh doanh nơi công ty bị chia đặt trụ sở chính để cập nhật tình trạng pháp lý của công ty bị chia trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
제199조. 회사의 분할(Tách)
Điều 199. Tách công ty
1. 유한책임회사, 주식회사는 기존 회사(이하 분할회사라 한다)의 자산, 권리, 의무, 사원, 주주의 일부를 이전하여 분할회사의 존속을 종료하지 아니한 채 1개 또는 수개의 새로운 유한책임회사, 주식회사(이하 분할신설회사라 한다)를 설립함으로써 분할할 수 있다.
1. Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần có thể tách bằng cách chuyển một phần tài sản, quyền, nghĩa vụ, thành viên, cổ đông của công ty hiện có (sau đây gọi là công ty bị tách) để thành lập một hoặc một số công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần mới (sau đây gọi là công ty được tách) mà không chấm dứt tồn tại của công ty bị tách.
2. 분할회사는 감소된 출자분, 주식 및 사원, 주주 수에 상응하여 정관자본금, 사원, 주주 수의 변경등록을 하여야 하며(해당하는 경우), 동시에 분할신설회사들에 대한 기업등록을 하여야 한다.
2. Công ty bị tách phải đăng ký thay đổi vốn điều lệ, số lượng thành viên, cổ đông tương ứng với phần vốn góp, cổ phần và số lượng thành viên, cổ đông giảm xuống (nếu có); đồng thời đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được tách.
3. 유한책임회사 및 주식회사의 분할 절차는 다음과 같이 규정된다:
3. Thủ tục tách công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần được quy định như sau:
a) 분할회사의 사원총회, 회사 소유자 또는 주주총회는 본 법 및 회사 정관의 규정에 따라 회사 분할에 관한 결의·결정을 승인한다. 회사 분할 결의·결정에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다: 분할회사의 명칭, 본점 주소; 설립될 분할신설회사의 명칭; 고용 승계 방안; 회사 분할 방식; 분할회사로부터 분할신설회사로 이전되는 자산, 권리 및 의무의 가액; 회사 분할 이행 기한. 회사 분할 결의·결정은 결정을 내리거나 결의를 통과시킨 날부터 15일 이내에 모든 채권자에게 송부되고 근로자에게 통지되어야 한다;
a) Hội đồng thành viên, chủ sở hữu công ty hoặc Đại hội đồng cổ đông của công ty bị tách thông qua nghị quyết, quyết định tách công ty theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty. Nghị quyết, quyết định tách công ty phải gồm các nội dung chủ yếu sau: tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty bị tách; tên công ty được tách sẽ thành lập; phương án sử dụng lao động; cách thức tách công ty; giá trị tài sản, quyền và nghĩa vụ được chuyển từ công ty bị tách sang công ty được tách; thời hạn thực hiện tách công ty. Nghị quyết, quyết định tách công ty phải được gửi đến tất cả chủ nợ và thông báo cho người lao động biết trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày ra quyết định hoặc thông qua nghị quyết;
b) 분할신설회사의 사원, 회사 소유자 또는 주주는 정관을 승인하고, 사원총회 의장, 회사 회장, 이사회, 사장 또는 총사장을 선출 또는 임명하며, 본 법의 규정에 따라 기업등록을 진행한다.
b) Các thành viên, chủ sở hữu công ty hoặc cổ đông của công ty được tách thông qua Điều lệ, bầu hoặc bổ nhiệm Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và tiến hành đăng ký doanh nghiệp theo quy định của Luật này.
4. 기업등록 후, 분할회사와 분할신설회사는 분할회사, 분할신설회사, 채권자, 고객 및 분할회사의 근로자 간에 달리 합의한 경우를 제외하고, 분할회사의 의무, 미변제 채무, 근로계약 및 기타 재산상 의무에 대하여 함께 연대 책임을 부담하여야 한다. 분할신설회사들은 회사 분할 결의·결정에 따라 분할된 모든 권리, 의무 및 합법적 이익을 당연 승계한다.
4. Sau khi đăng ký doanh nghiệp, công ty bị tách và công ty được tách phải cùng liên đới chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ, các khoản nợ chưa thanh toán, hợp đồng lao động và nghĩa vụ tài sản khác của công ty bị tách, trừ trường hợp công ty bị tách, công ty được tách, chủ nợ, khách hàng và người lao động của công ty bị tách có thỏa thuận khác. Các công ty được tách đương nhiên kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp được phân chia theo nghị quyết, quyết định tách công ty.
제200조. 회사의 신설합병
Điều 200. Hợp nhất công ty
1. 2개 또는 수개의 회사(이하 소멸회사라 한다)는 하나의 새로운 회사(이하 신설회사라 한다)로 합병될 수 있으며, 동시에 소멸회사들의 존속은 종료된다.
1. Hai hoặc một số công ty (sau đây gọi là công ty bị hợp nhất) có thể hợp nhất thành một công ty mới (sau đây gọi là công ty hợp nhất), đồng thời chấm dứt tồn tại của các công ty bị hợp nhất.
2. 회사 신설합병의 절차는 다음과 같이 규정된다:
2. Thủ tục hợp nhất công ty được quy định như sau:
a) 소멸회사는 합병계약서 및 신설회사의 정관 초안을 준비한다. 합병계약서에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다: 소멸회사의 명칭, 본점 주소; 신설회사의 명칭, 본점 주소; 합병 절차 및 조건; 고용 승계 방안; 소멸회사의 자산 이전, 출자분·주식·사채를 신설회사의 출자분·주식·사채로 전환하는 기한, 절차 및 조건; 합병 이행 기한;
a) Công ty bị hợp nhất chuẩn bị hợp đồng hợp nhất, dự thảo Điều lệ công ty hợp nhất. Hợp đồng hợp nhất phải gồm các nội dung chủ yếu sau: tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty bị hợp nhất; tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty hợp nhất; thủ tục và điều kiện hợp nhất; phương án sử dụng lao động; thời hạn, thủ tục và điều kiện chuyển đổi tài sản, chuyển đổi phần vốn góp, cổ phần, trái phiếu của công ty bị hợp nhất thành phần vốn góp, cổ phần, trái phiếu của công ty hợp nhất; thời hạn thực hiện hợp nhất;
b) 소멸회사의 사원, 회사 소유자 또는 주주는 합병계약서, 신설회사의 정관을 승인하고, 신설회사의 사원총회 의장, 회사 회장, 이사회, 사장 또는 총사장을 선출 또는 임명하며, 본 법의 규정에 따라 신설회사에 대한 기업등록을 진행한다. 합병계약서는 승인된 날부터 15일 이내에 채권자들에게 송부되고 근로자들에게 통지되어야 한다.
b) Các thành viên, chủ sở hữu công ty hoặc cổ đông của công ty bị hợp nhất thông qua hợp đồng hợp nhất, Điều lệ công ty hợp nhất, bầu hoặc bổ nhiệm Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc công ty hợp nhất và tiến hành đăng ký doanh nghiệp đối với công ty hợp nhất theo quy định của Luật này. Hợp đồng hợp nhất phải được gửi đến các chủ nợ và thông báo cho người lao động biết trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thông qua.
3. 소멸회사는 회사 신설합병에 관한 경쟁법의 규정을 반드시 준수하여야 한다.
3. Công ty bị hợp nhất phải bảo đảm tuân thủ quy định của Luật Cạnh tranh về hợp nhất công ty.
4. 신설회사가 기업등록을 마친 후 소멸회사는 존속이 종료된다; 신설회사는 소멸회사들의 합법적 권리와 이익을 향유하고, 의무, 미변제 채무, 근로계약 및 기타 재산상 의무에 대하여 책임을 부담한다. 신설회사는 회사 합병계약에 따라 소멸회사들의 모든 권리, 의무 및 합법적 이익을 당연 승계한다.
4. Sau khi công ty hợp nhất đăng ký doanh nghiệp, công ty bị hợp nhất chấm dứt tồn tại; công ty hợp nhất được hưởng quyền và lợi ích hợp pháp, chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ, các khoản nợ chưa thanh toán, hợp đồng lao động và các nghĩa vụ tài sản khác của các công ty bị hợp nhất. Công ty hợp nhất đương nhiên kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của các công ty bị hợp nhất theo hợp đồng hợp nhất công ty.
5. 사업자등록기관은 신설회사에 기업등록증명서를 발급할 때 국가기업등록 데이터베이스에서 소멸회사의 법적 상태를 갱신한다. 소멸회사의 본점 주소가 신설회사의 본점 소재지 중앙직할시·성 외에 있는 경우, 신설회사 본점 소재지의 사업자등록기관은 국가기업등록 데이터베이스에서 소멸회사의 법적 상태를 갱신할 수 있도록 소멸회사 본점 소재지의 사업자등록기관에 기업등록 사실을 통지하여야 한다.
5. Cơ quan đăng ký kinh doanh cập nhật tình trạng pháp lý của công ty bị hợp nhất trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho công ty hợp nhất. Trường hợp công ty bị hợp nhất có địa chỉ trụ sở chính ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi công ty hợp nhất đặt trụ sở chính thì Cơ quan đăng ký kinh doanh nơi công ty hợp nhất đặt trụ sở chính phải thông báo việc đăng ký doanh nghiệp cho Cơ quan đăng ký kinh doanh nơi công ty bị hợp nhất đặt trụ sở chính để cập nhật tình trạng pháp lý của công ty bị hợp nhất trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
제201조. 회사의 흡수합병
Điều 201. Sáp nhập công ty
1. 1개 또는 수개의 회사(이하 피흡수합병회사라 한다)는 모든 자산, 권리, 의무 및 합법적 이익을 다른 회사(이하 흡수합병회사라 한다)로 이전함으로써 해당 회사로 흡수합병될 수 있으며, 동시에 피흡수합병회사의 존속은 종료된다.
1. Một hoặc một số công ty (sau đây gọi là công ty bị sáp nhập) có thể sáp nhập vào một công ty khác (sau đây gọi là công ty nhận sáp nhập) bằng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang công ty nhận sáp nhập, đồng thời chấm dứt sự tồn tại của công ty bị sáp nhập.
2. 회사 흡수합병의 절차는 다음과 같이 규정된다:
2. Thủ tục sáp nhập công ty được quy định như sau:
a) 관련 회사들은 흡수합병계약서 및 흡수합병회사의 정관 초안을 준비한다. 흡수합병계약서에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다: 흡수합병회사의 명칭, 본점 주소; 피흡수합병회사의 명칭, 본점 주소; 흡수합병 절차 및 조건; 고용 승계 방안; 피흡수합병회사의 자산 이전, 출자분·주식·사채를 흡수합병회사의 출자분·주식·사채로 전환하는 방식, 절차, 기한 및 조건; 흡수합병 이행 기한;
a) Các công ty liên quan chuẩn bị hợp đồng sáp nhập và dự thảo Điều lệ công ty nhận sáp nhập. Hợp đồng sáp nhập phải gồm các nội dung chủ yếu sau: tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty nhận sáp nhập; tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty bị sáp nhập; thủ tục và điều kiện sáp nhập; phương án sử dụng lao động; cách thức, thủ tục, thời hạn và điều kiện chuyển đổi tài sản, chuyển đổi phần vốn góp, cổ phần, trái phiếu của công ty bị sáp nhập thành phần vốn góp, cổ phần, trái phiếu của công ty nhận sáp nhập; thời hạn thực hiện sáp nhập;
b) 관련 회사들의 사원, 회사 소유자 또는 주주들은 흡수합병계약서, 흡수합병회사의 정관을 승인하고 본 법의 규정에 따라 흡수합병회사의 기업등록을 진행한다. 흡수합병계약서는 승인된 날부터 15일 이내에 모든 채권자에게 송부되고 근로자에게 통지되어야 한다;
b) Các thành viên, chủ sở hữu công ty hoặc các cổ đông của các công ty liên quan thông qua hợp đồng sáp nhập, Điều lệ công ty nhận sáp nhập và tiến hành đăng ký doanh nghiệp công ty nhận sáp nhập theo quy định của Luật này. Hợp đồng sáp nhập phải được gửi đến tất cả chủ nợ và thông báo cho người lao động biết trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thông qua;
c) 흡수합병회사가 기업등록을 마친 후 피흡수합병회사는 존속이 종료된다; 흡수합병회사는 피흡수합병회사의 합법적 권리와 이익을 향유하고, 의무, 미변제 채무, 근로계약 및 기타 재산상 의무에 대하여 책임을 부담한다. 흡수합병회사는 흡수합병계약에 따라 피흡수합병회사들의 모든 권리, 의무 및 합법적 이익을 당연 승계한다.
c) Sau khi công ty nhận sáp nhập đăng ký doanh nghiệp, công ty bị sáp nhập chấm dứt tồn tại; công ty nhận sáp nhập được hưởng các quyền và lợi ích hợp pháp, chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ, các khoản nợ chưa thanh toán, hợp đồng lao động và nghĩa vụ tài sản khác của công ty bị sáp nhập. Các công ty nhận sáp nhập đương nhiên kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ, và lợi ích hợp pháp của các công ty bị sáp nhập theo hợp đồng sáp nhập.
3. 흡수합병을 실시하는 회사들은 회사 흡수합병에 관한 경쟁법의 규정을 반드시 준수하여야 한다.
3. Các công ty thực hiện việc sáp nhập phải bảo đảm tuân thủ quy định của Luật Cạnh tranh về sáp nhập công ty.
4. 사업자등록기관은 국가기업등록 데이터베이스에서 피흡수합병회사의 법적 상태를 갱신하고 흡수합병회사의 기업등록 내용 변경을 진행한다. 피흡수합병회사의 본점 주소가 흡수합병회사의 본점 소재지 중앙직할시·성 외에 있는 경우, 흡수합병회사 본점 소재지의 사업자등록기관은 국가기업등록 데이터베이스에서 피흡수합병회사의 법적 상태를 갱신할 수 있도록 피흡수합병회사 본점 소재지의 사업자등록기관에 기업등록 사실을 통지한다.
4. Cơ quan đăng ký kinh doanh tiến hành cập nhật tình trạng pháp lý của công ty bị sáp nhập trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và thực hiện thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho công ty nhận sáp nhập. Trường hợp công ty bị sáp nhập có địa chỉ trụ sở chính ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi công ty nhận sáp nhập đặt trụ sở chính thì Cơ quan đăng ký kinh doanh nơi công ty nhận sáp nhập đặt trụ sở chính thông báo việc đăng ký doanh nghiệp cho Cơ quan đăng ký kinh doanh nơi công ty bị sáp nhập đặt trụ sở chính để cập nhật tình trạng pháp lý của công ty bị sáp nhập trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
제202조. 유한책임회사의 주식회사로의 조직변경
Điều 202. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần
1. 국영기업의 주식회사로의 조직변경은 관련 법률 규정에 따라 이행한다.
1. Doanh nghiệp nhà nước chuyển đổi thành công ty cổ phần thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.
2. 유한책임회사는 다음의 방식에 따라 주식회사로 조직변경할 수 있다:
2. Công ty trách nhiệm hữu hạn có thể chuyển đổi thành công ty cổ phần theo phương thức sau đây:
a) 다른 조직 또는 개인의 추가 출자를 유치하지 아니하고 다른 조직 또는 개인에게 출자분을 매각하지 아니한 채 주식회사로 조직변경하는 방식;
a) Chuyển đổi thành công ty cổ phần mà không huy động thêm tổ chức, cá nhân khác cùng góp vốn, không bán phần vốn góp cho tổ chức, cá nhân khác;
b) 다른 조직 또는 개인의 출자를 추가로 유치하여 주식회사로 조직변경하는 방식;
b) Chuyển đổi thành công ty cổ phần bằng cách huy động thêm tổ chức, cá nhân khác góp vốn;
c) 1개 또는 수개의 다른 조직 또는 개인에게 출자분의 전부 또는 일부를 매각하여 주식회사로 조직변경하는 방식;
c) Chuyển đổi thành công ty cổ phần bằng cách bán toàn bộ hoặc một phần phần vốn góp cho một hoặc một số tổ chức, cá nhân khác;
d) 본 항 a, b 및 c점에 규정된 방식과 기타 방식을 결합하는 방식.
d) Kết hợp phương thức quy định tại các điểm a, b và c khoản này và các phương thức khác.
3. 회사는 조직변경을 완료한 날부터 10일 이내에 사업자등록기관에 회사 조직변경 등록을 하여야 한다. 사업자등록기관은 조직변경 신청서류를 접수한 날부터 근무일 기준 03일 이내에 기업등록증명서를 재발급하고 국가기업등록 데이터베이스에서 회사의 법적 상태를 갱신한다.
3. Công ty phải đăng ký chuyển đổi công ty với Cơ quan đăng ký kinh doanh trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thành việc chuyển đổi. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ chuyển đổi, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và cập nhật tình trạng pháp lý của công ty trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
4. 조직변경 후의 회사는 조직변경 전 회사의 조세 채무를 포함한 제반 채무, 근로계약 및 기타 의무에 대하여 책임을 부담하며, 모든 합법적 권리와 이익을 당연 승계한다.
4. Công ty chuyển đổi đương nhiên kế thừa toàn bộ quyền và lợi ích hợp pháp, chịu trách nhiệm về các khoản nợ, gồm cả nợ thuế, hợp đồng lao động và nghĩa vụ khác của công ty được chuyển đổi.
제203조. 주식회사의 일인유한책임회사로의 조직변경
Điều 203. Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
1. 주식회사는 다음의 방식에 따라 일인유한책임회사로 조직변경할 수 있다:
1. Công ty cổ phần có thể chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo phương thức sau đây:
a) 1인의 주주가 나머지 모든 주주의 해당 주식 전부를 양수하는 방식;
a) Một cổ đông nhận chuyển nhượng toàn bộ cổ phần tương ứng của tất cả cổ đông còn lại;
b) 주주가 아닌 1개의 조직 또는 개인이 회사의 모든 주주의 주식 전부를 양수하는 방식;
b) Một tổ chức hoặc cá nhân không phải là cổ đông nhận chuyển nhượng toàn bộ số cổ phần của tất cả cổ đông của công ty;
c) 회사에 주주가 01인만 남게 되는 방식.
c) Công ty chỉ còn lại 01 cổ đông.
2. 본 조 제1항에 규정된 양도 또는 투자 출자의 수수는 시장가격, 자산가치평가법, 할인현금흐름법 또는 기타 방법에 따라 결정된 가격에 따라 이행되어야 한다.
2. Việc chuyển nhượng hoặc nhận góp vốn đầu tư quy định tại khoản 1 Điều này phải thực hiện theo giá thị trường, giá được định theo phương pháp tài sản, phương pháp dòng tiền chiết khấu hoặc phương pháp khác.
3. 회사에 주주가 1인만 남게 된 날 또는 본 조 제1항 a점 및 b점에 따른 주식 양도를 완료한 날부터 15일 이내에, 회사는 기업이 등록된 소재지의 사업자등록기관에 조직변경 신청서류를 제출한다. 사업자등록기관은 조직변경 신청서류를 접수한 날부터 근무일 기준 03일 이내에 기업등록증명서를 발급하고 국가기업등록 데이터베이스에서 회사의 법적 상태를 갱신한다.
3. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày công ty chỉ còn lại một cổ đông hoặc hoàn thành việc chuyển nhượng cổ phần theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này, công ty gửi hồ sơ chuyển đổi đến Cơ quan đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đã đăng ký. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ chuyển đổi, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và cập nhật tình trạng pháp lý của công ty trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
4. 조직변경 후의 회사는 조직변경 전 회사의 조세 채무를 포함한 제반 채무, 근로계약 및 기타 의무에 대하여 책임을 부담하며, 모든 합법적 권리와 이익을 당연 승계한다.
4. Công ty chuyển đổi đương nhiên kế thừa toàn bộ quyền và lợi ích hợp pháp, chịu trách nhiệm về các khoản nợ, gồm cả nợ thuế, hợp đồng lao động và nghĩa vụ khác của công ty được chuyển đổi.
제204조. 주식회사의 이인이상 유한책임회사로의 조직변경
Điều 204. Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
1. 주식회사는 다음의 방식에 따라 이인이상 유한책임회사로 조직변경할 수 있다:
1. Công ty cổ phần có thể chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên theo phương thức sau đây:
a) 다른 조직 또는 개인의 추가 출자를 유치하거나 주식을 양도하지 아니한 채 이인이상 유한책임회사로 조직변경하는 방식;
a) Chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên mà không huy động thêm hoặc chuyển nhượng cổ phần cho tổ chức, cá nhân khác;
b) 이인이상 유한책임회사로 조직변경함과 동시에 다른 조직 또는 개인의 출자를 추가로 유치하는 방식;
b) Chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên đồng thời huy động thêm tổ chức, cá nhân khác góp vốn;
c) 이인이상 유한책임회사로 조직변경함과 동시에 주식의 전부 또는 일부를 출자할 다른 조직 또는 개인에게 양도하는 방식;
c) Chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên đồng thời chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần cổ phần cho tổ chức, cá nhân khác góp vốn;
d) 회사에 주주가 02인만 남게 되는 방식;
d) Công ty chỉ còn lại 02 cổ đông;
đ) 본 항 a, b 및 c점에 규정된 방식과 기타 방식을 결합하는 방식.
đ) Kết hợp phương thức quy định tại các điểm a, b và c khoản này và các phương thức khác.
2. 회사는 조직변경을 완료한 날부터 10일 이내에 사업자등록기관에 회사 조직변경 등록을 하여야 한다. 사업자등록기관은 조직변경 신청서류를 접수한 날부터 근무일 기준 03일 이내에 기업등록증명서를 발급하고 국가기업등록 데이터베이스에서 회사의 법적 상태를 갱신한다.
2. Công ty phải đăng ký chuyển đổi công ty với Cơ quan đăng ký kinh doanh trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thành việc chuyển đổi. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ chuyển đổi, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và cập nhật tình trạng pháp lý của công ty trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
3. 조직변경 후의 회사는 조직변경 전 회사의 조세 채무를 포함한 제반 채무, 근로계약 및 기타 의무에 대하여 책임을 부담하며, 모든 합법적 권리와 이익을 당연 승계한다.
3. Công ty chuyển đổi đương nhiên kế thừa toàn bộ quyền và lợi ích hợp pháp, chịu trách nhiệm về các khoản nợ, gồm cả nợ thuế, hợp đồng lao động và nghĩa vụ khác của công ty được chuyển đổi.
제205조. 개인기업의 유한책임회사, 주식회사, 합명회사로의 조직변경
Điều 205. Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh
1. 개인기업은 다음의 조건을 모두 충족하는 경우 개인기업 대표의 결정에 따라 유한책임회사, 주식회사 또는 합명회사로 조직변경할 수 있다:
1. Doanh nghiệp tư nhân có thể chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần hoặc công ty hợp danh theo quyết định của chủ doanh nghiệp tư nhân nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
a) 조직변경될 기업이 본 법 제27조 제1항의 규정에 따른 조건을 모두 구비할 것;
a) Doanh nghiệp được chuyển đổi phải có đủ các điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 27 của Luật này;
b) 개인기업 대표가 미변제된 모든 채무에 대하여 자신의 전 재산으로 개인적 책임을 부담하며 기한 도래 시 채무를 전액 변제할 것을 서면으로 확약할 것;
b) Chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết bằng văn bản chịu trách nhiệm cá nhân bằng toàn bộ tài sản của mình đối với tất cả khoản nợ chưa thanh toán và cam kết thanh toán đủ số nợ khi đến hạn;
c) 개인기업 대표가 아직 청산되지 아니한 계약의 당사자들과 조직변경될 회사가 해당 계약들을 인수하여 계속 이행한다는 것에 대해 서면 합의를 가질 것;
c) Chủ doanh nghiệp tư nhân có thỏa thuận bằng văn bản với các bên của hợp đồng chưa thanh lý về việc công ty được chuyển đổi tiếp nhận và tiếp tục thực hiện các hợp đồng đó;
d) 개인기업 대표가 개인기업의 기존 인력을 승계 및 고용한다는 것에 대해 서면으로 확약하거나 다른 출자사원들과 서면 합의를 가질 것.
d) Chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết bằng văn bản hoặc có thỏa thuận bằng văn bản với các thành viên góp vốn khác về việc tiếp nhận và sử dụng lao động hiện có của doanh nghiệp tư nhân.
2. 사업자등록기관은 신청서류를 접수한 날부터 근무일 기준 03일 이내에 본 조 제1항에 규정된 조건이 충족되었는지 검토하여 기업등록증명서를 발급하고, 국가기업등록 데이터베이스에서 기업의 법적 상태를 갱신한다.
2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh xem xét và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nếu có đủ điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này và cập nhật tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
3. 조직변경 후의 회사는 기업등록증명서를 발급받은 날부터 개인기업의 권리와 의무를 당연 승계한다. 개인기업 대표는 조직변경 후의 회사가 기업등록증명서를 발급받은 날 이전에 발생한 모든 채무에 대하여 자신의 전 재산으로 개인적 책임을 부담한다.
3. Công ty được chuyển đổi đương nhiên kế thừa quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp tư nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Chủ doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm cá nhân bằng toàn bộ tài sản của mình đối với tất cả khoản nợ phát sinh trước ngày công ty được chuyển đổi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
제206조. 일시 휴업, 영업정지, 영업종료
Điều 206. Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh
1. 기업은 영업을 일시 중단하거나 통지된 기한 전에 영업을 재개하는 경우 늦어도 해당일 근무일 기준 03일 전까지 사업자등록기관에 서면으로 통지하여야 한다.
1. Doanh nghiệp phải thông báo bằng văn bản cho Cơ quan đăng ký kinh doanh chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày tạm ngừng kinh doanh hoặc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo.
2. 사업자등록기관 및 관할 국가기관은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 기업에 일시 휴업, 영업정지, 영업종료를 요구한다:
2. Cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu doanh nghiệp tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh trong trường hợp sau đây:
a) 외국인 투자자에 대한 조건부 시장 접근 업종 또는 조건부 사업 업종을 영위함에 있어 법률 규정에 따른 해당 조건을 충족하지 못한 사실이 발견된 경우 해당 업종의 일시 영업중단 또는 영업종료;
a) Tạm ngừng hoặc chấm dứt kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện, ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài khi phát hiện doanh nghiệp không có đủ điều kiện tương ứng theo quy định của pháp luật;
b) 세무관리, 환경에 관한 법률 규정 및 관련 법률의 기타 규정에 따라 관계 기관의 요구에 따른 일시 휴업;
b) Tạm ngừng kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan có liên quan theo quy định của pháp luật về quản lý thuế, môi trường và quy định khác của pháp luật có liên quan;
c) 법원의 결정에 따른 하나 또는 수개의 사업 업종 또는 일부 분야에서의 영업정지, 영업종료.
c) Đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh một, một số ngành, nghề kinh doanh hoặc trong một số lĩnh vực theo quyết định của Tòa án.
3. 일시 휴업 기간 동안 기업은 미납된 세금, 사회보험료, 건강보험료, 고용보험료를 전액 납부하여야 하며; 기업, 채권자, 고객 및 근로자 간에 달리 합의한 경우를 제외하고 채무를 계속 변제하고 고객 및 근로자와 체결한 계약의 이행을 완료하여야 한다.
3. Trong thời gian tạm ngừng kinh doanh, doanh nghiệp phải nộp đủ số thuế, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp còn nợ; tiếp tục thanh toán các khoản nợ, hoàn thành việc thực hiện hợp đồng đã ký với khách hàng và người lao động, trừ trường hợp doanh nghiệp, chủ nợ, khách hàng và người lao động có thỏa thuận khác.
4. 정부는 본 조 제2항에 규정된 경우 사업자등록기관과 관할 국가기관 간의 공조 순서 및 절차를 구체적으로 규정한다.
4. Chính phủ quy định chi tiết trình tự, thủ tục phối hợp giữa Cơ quan đăng ký kinh doanh và cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
제207조. 기업의 해산 사유 및 조건
Điều 207. Các trường hợp và điều kiện giải thể doanh nghiệp
1. 기업은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 해산된다:
1. Doanh nghiệp bị giải thể trong trường hợp sau đây:
a) 회사 정관에 기재된 운영 기간이 만료되었으나 연장 결정이 없는 경우;
a) Kết thúc thời hạn hoạt động đã ghi trong Điều lệ công ty mà không có quyết định gia hạn;
b) 개인기업의 경우 기업 대표, 합명회사의 경우 사원총회, 유한책임회사의 경우 사원총회 또는 회사 소유자, 주식회사의 경우 주주총회의 결의·결정에 따른 경우;
b) Theo nghị quyết, quyết định của chủ doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân, của Hội đồng thành viên đối với công ty hợp danh, của Hội đồng thành viên, chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần;
c) 회사가 본 법 규정에 따른 최소 사원 수를 연속 06개월 동안 충족하지 못하였음에도 기업 형태 변경 절차를 진행하지 아니한 경우;
c) Công ty không còn đủ số lượng thành viên tối thiểu theo quy định của Luật này trong thời hạn 06 tháng liên tục mà không làm thủ tục chuyển đổi loại hình doanh nghiệp;
d) 세무관리법에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고 기업등록증명서를 회수당한 경우.
d) Bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, trừ trường hợp Luật Quản lý thuế có quy định khác.
2. 기업은 채무와 기타 재산상 의무를 모두 변제할 것을 보장하고, 법원 또는 중재에서 분쟁 해결 과정에 있지 아니한 경우에만 해산될 수 있다. 본 조 제1항 d점에 규정된 기업 및 관련 관리자는 기업의 채무에 대하여 함께 연대 책임을 진다.
2. Doanh nghiệp chỉ được giải thể khi bảo đảm thanh toán hết các khoản nợ, nghĩa vụ tài sản khác và không trong quá trình giải quyết tranh chấp tại Tòa án hoặc Trọng tài. Người quản lý có liên quan và doanh nghiệp quy định tại điểm d khoản 1 Điều này cùng liên đới chịu trách nhiệm về các khoản nợ của doanh nghiệp.
제208조. 기업 해산의 순서 및 절차
Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp
본 법 제207조 제1항 a, b 및 c점에 규정된 경우의 기업 해산은 다음 규정에 따라 이행된다:
Việc giải thể doanh nghiệp trong trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 của Luật này được thực hiện theo quy định sau đây:
1. 기업 해산 결의·결정의 승인. 기업 해산 결의·결정에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다:
1. Thông qua nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp. Nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
a) 기업의 명칭, 본점 주소;
a) Tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp;
b) 해산 사유;
b) Lý do giải thể;
c) 계약 청산 및 기업의 채무 변제 기한과 절차;
c) Thời hạn, thủ tục thanh lý hợp đồng và thanh toán các khoản nợ của doanh nghiệp;
d) 근로계약으로부터 발생하는 의무의 처리 방안;
d) Phương án xử lý các nghĩa vụ phát sinh từ hợp đồng lao động;
đ) 개인기업 대표, 회사 소유자, 사원총회 의장, 이사회 의장의 성명, 서명;
đ) Họ, tên, chữ ký của chủ doanh nghiệp tư nhân, chủ sở hữu công ty, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng quản trị;
2. 회사 정관에 별도의 청산 조직을 설립하도록 규정한 경우를 제외하고, 개인기업 대표, 사원총회 또는 회사 소유자, 이사회가 기업 자산 청산을 직접 주관한다;
2. Chủ doanh nghiệp tư nhân, Hội đồng thành viên hoặc chủ sở hữu công ty, Hội đồng quản trị trực tiếp tổ chức thanh lý tài sản doanh nghiệp, trừ trường hợp Điều lệ công ty quy định thành lập tổ chức thanh lý riêng;
3. 승인된 날부터 근무일 기준 07일 이내에 해산 결의·결정서 및 회의록은 사업자등록기관, 세무기관 및 기업 내 근로자에게 송부되어야 한다. 해산 결의·결정은 국가기업등록포털에 게시되어야 하며 기업의 본점, 지점, 대표사무소에 공개적으로 게시되어야 한다.
3. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày thông qua, nghị quyết, quyết định giải thể và biên bản họp phải được gửi đến Cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan thuế, người lao động trong doanh nghiệp. Nghị quyết, quyết định giải thể phải được đăng trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và được niêm yết công khai tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp.
기업이 아직 변제하지 아니한 재정적 의무가 있는 경우 해산 결의·결정 및 부채 해결 방안을 채권자, 관련 권리·의무 및 이익을 가진 자에게 함께 송부하여야 한다. 부채 해결 방안에는 채권자의 명칭, 주소; 채무액, 기한, 장소 및 해당 채무 변제 방식; 채권자의 이의신청 처리 방식 및 기한이 포함되어야 한다;
Trường hợp doanh nghiệp còn nghĩa vụ tài chính chưa thanh toán thì phải gửi kèm theo nghị quyết, quyết định giải thể và phương án giải quyết nợ đến các chủ nợ, người có quyền, nghĩa vụ và lợi ích có liên quan. Phương án giải quyết nợ phải có tên, địa chỉ của chủ nợ; số nợ, thời hạn, địa điểm và phương thức thanh toán số nợ đó; cách thức và thời hạn giải quyết khiếu nại của chủ nợ;
4. 사업자등록기관은 기업의 해산 결의·결정을 접수한 직후 국가기업등록포털에 기업이 해산 절차를 밟고 있다는 상태를 통지하여야 한다. 통지와 함께 해산 결의·결정 및 부채 해결 방안(있는 경우)을 게재하여야 한다;
4. Cơ quan đăng ký kinh doanh phải thông báo tình trạng doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp ngay sau khi nhận được nghị quyết, quyết định giải thể của doanh nghiệp. Kèm theo thông báo phải đăng tải nghị quyết, quyết định giải thể và phương án giải quyết nợ (nếu có);
5. 기업의 채무는 다음의 우선순위에 따라 변제된다:
5. Các khoản nợ của doanh nghiệp được thanh toán theo thứ tự ưu tiên sau đây:
a) 법률 규정에 따른 임금 체불액, 퇴직금, 사회보험료, 건강보험료, 고용보험료 및 단체협약과 체결된 근로계약에 따른 근로자의 기타 권익;
a) Các khoản nợ lương, trợ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của pháp luật và các quyền lợi khác của người lao động theo thỏa ước lao động tập thể và hợp đồng lao động đã ký kết;
b) 조세 채무;
b) Nợ thuế;
c) 기타 채무;
c) Các khoản nợ khác;
6. 기업 해산 비용 및 채무를 모두 변제한 후 잔여분은 출자 지분, 주식 소유 비율에 따라 개인기업 대표, 사원, 주주 또는 회사 소유자에게 분배한다;
6. Sau khi đã thanh toán chi phí giải thể doanh nghiệp và các khoản nợ, phần còn lại chia cho chủ doanh nghiệp tư nhân, các thành viên, cổ đông hoặc chủ sở hữu công ty theo tỷ lệ sở hữu phần vốn góp, cổ phần;
7. 기업의 법정대리인은 기업의 모든 채무를 변제한 날부터 근무일 기준 05일 이내에 사업자등록기관에 기업 해산 신청서류를 제출한다;
7. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp gửi hồ sơ giải thể doanh nghiệp cho Cơ quan đăng ký kinh doanh trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thanh toán hết các khoản nợ của doanh nghiệp;
8. 본 조 제3항의 규정에 따른 해산 결의·결정을 접수한 날부터 180일이 경과한 후 기업으로부터 해산에 관한 의견이나 이해관계인으로부터 서면에 의한 이의를 접수하지 아니한 경우, 또는 해산 신청서류를 접수한 날부터 근무일 기준 05일 이내에 사업자등록기관은 국가기업등록 데이터베이스에서 기업의 법적 상태를 갱신한다;
8. Sau thời hạn 180 ngày kể từ ngày nhận được nghị quyết, quyết định giải thể theo quy định tại khoản 3 Điều này mà không nhận được ý kiến về việc giải thể từ doanh nghiệp hoặc phản đối của bên có liên quan bằng văn bản hoặc trong 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ giải thể, Cơ quan đăng ký kinh doanh cập nhật tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp;
9. 정부는 기업 해산의 순서 및 절차에 관하여 구체적으로 규정한다.
9. Chính phủ quy định chi tiết về trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp.
제209조. 기업등록증명서가 회수된 경우 또는 법원의 결정에 따른 기업 해산
Điều 209. Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án
기업등록증명서가 회수된 경우 또는 법원의 결정에 따른 기업 해산은 다음 순서 및 절차에 따라 이행된다:
Việc giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án được thực hiện theo trình tự, thủ tục sau đây:
1. 사업자등록기관은 기업등록증명서 회수 결정을 내림과 동시에 또는 법원의 효력 있는 해산 결정을 접수한 직후 국가기업등록포털에 기업이 해산 절차를 밟고 있다는 상태를 통지하여야 한다. 통지와 함께 기업등록증명서 회수 결정 또는 법원의 효력 있는 결정을 게재하여야 한다;
1. Cơ quan đăng ký kinh doanh phải thông báo tình trạng doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp đồng thời với việc ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc ngay sau khi nhận được quyết định giải thể của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật. Kèm theo thông báo phải đăng tải quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật;
2. 기업등록증명서 회수 결정 또는 법원의 효력 있는 결정을 접수한 날부터 10일 이내에 기업은 해산을 결정하기 위한 회의를 소집하여야 한다. 해산 결의·결정 및 기업등록증명서 회수 결정서 사본 또는 법원의 효력 있는 결정서 사본은 사업자등록기관, 세무기관, 기업 내 근로자에게 송부되어야 하며, 기업의 본점, 지점, 대표사무소에 공개적으로 게시되어야 한다. 법률상 신문 공고가 요구되는 경우 기업 해산 결의·결정은 최소 01개 지면 신문 또는 전자 신문에 연속 03회에 걸쳐 게재되어야 한다.
2. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật, doanh nghiệp phải triệu tập họp để quyết định giải thể. Nghị quyết, quyết định giải thể và bản sao quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật phải được gửi đến Cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan thuế, người lao động trong doanh nghiệp và phải được niêm yết công khai tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp. Đối với trường hợp pháp luật yêu cầu phải đăng báo thì nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp phải được đăng ít nhất trên 01 tờ báo in hoặc báo điện tử trong 03 số liên tiếp.
기업이 아직 변제하지 아니한 재정적 의무가 있는 경우 기업의 해산 결의·결정, 부채 해결 방안을 채권자 및 관련 권리·의무를 가진 자에게 동시에 함께 송부하여야 한다. 통지서에는 채권자의 명칭, 주소; 채무액, 기한, 장소 및 해당 채무 변제 방식; 채권자의 이의신청 처리 방식 및 기한이 포함되어야 한다;
Trường hợp doanh nghiệp còn nghĩa vụ tài chính chưa thanh toán thì phải đồng thời gửi kèm theo nghị quyết, quyết định giải thể của doanh nghiệp, phương án giải quyết nợ đến các chủ nợ, người có quyền lợi và nghĩa vụ có liên quan. Thông báo phải có tên, địa chỉ của chủ nợ; số nợ, thời hạn, địa điểm và phương thức thanh toán số nợ đó; cách thức và thời hạn giải quyết khiếu nại của chủ nợ;
3. 기업 채무의 변제는 본 법 제208조 제5항의 규정에 따라 이행된다;
3. Việc thanh toán các khoản nợ của doanh nghiệp được thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 208 của Luật này;
4. 기업의 법정대리인은 기업의 채무를 전액 변제한 날부터 근무일 기준 05일 이내에 사업자등록기관에 기업 해산 신청서류를 제출한다;
4. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp gửi hồ sơ giải thể doanh nghiệp cho Cơ quan đăng ký kinh doanh trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thanh toán hết các khoản nợ của doanh nghiệp;
5. 본 조 제1항에 규정된 기업 해산 절차 진행 상태를 통지한 날부터 180일이 경과한 후 이해관계인으로부터 서면에 의한 이의를 접수하지 아니한 경우, 또는 해산 신청서류를 접수한 날부터 근무일 기준 05일 이내에 사업자등록기관은 국가기업등록 데이터베이스에서 기업의 법적 상태를 갱신한다;
5. Sau thời hạn 180 ngày kể từ ngày thông báo tình trạng đang làm thủ tục giải thể doanh nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều này mà không nhận được phản đối của bên có liên quan bằng văn bản hoặc trong 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ giải thể, Cơ quan đăng ký kinh doanh cập nhật tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp;
6. 관련 회사 관리자는 본 조의 규정을 이행하지 아니하거나 올바르게 이행하지 아니하여 발생한 손해에 대하여 개인적 책임을 부담하여야 한다.
6. Người quản lý công ty có liên quan phải chịu trách nhiệm cá nhân về thiệt hại do việc không thực hiện hoặc không thực hiện đúng quy định tại Điều này.
제210조. 기업 해산 서류
Điều 210. Hồ sơ giải thể doanh nghiệp
1. 기업 해산 서류는 다음 서류를 포함한다:
1. Hồ sơ giải thể doanh nghiệp bao gồm giấy tờ sau đây:
a) 기업 해산에 관한 통지서;
a) Thông báo về giải thể doanh nghiệp;
b) 기업 자산 청산 보고서; 조세 채무의 완제 및 기업 해산 결정 후 근로자를 위한 사회보험료, 건강보험료, 고용보험료 미납금의 납부를 포함한 채권자 명단 및 변제된 채무액(있는 경우).
b) Báo cáo thanh lý tài sản doanh nghiệp; danh sách chủ nợ và số nợ đã thanh toán, gồm cả thanh toán hết các khoản nợ về thuế và nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động sau khi quyết định giải thể doanh nghiệp (nếu có).
2. 주식회사의 이사회 구성원, 유한책임회사의 사원총회 구성원, 회사 소유자, 개인기업 대표, 사장 또는 총사장, 무한책임사원, 기업의 법정대리인은 기업 해산 서류의 진실성과 정확성에 대하여 책임을 진다.
2. Thành viên Hội đồng quản trị công ty cổ phần, thành viên Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn, chủ sở hữu công ty, chủ doanh nghiệp tư nhân, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, thành viên hợp danh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của hồ sơ giải thể doanh nghiệp.
3. 해산 서류가 부정확하거나 위조된 경우, 본 조 제2항에 규정된 자들은 해결되지 아니한 근로자의 권익, 미납 세금, 미변제된 기타 채무를 변제할 연대 책임을 부담하며, 사업자등록기관에 기업 해산 서류를 제출한 날부터 05년 동안 발생하는 결과에 대하여 법 앞에 개인적 책임을 부담한다.
3. Trường hợp hồ sơ giải thể không chính xác, giả mạo, những người quy định tại khoản 2 Điều này phải liên đới chịu trách nhiệm thanh toán quyền lợi của người lao động chưa được giải quyết, số thuế chưa nộp, số nợ khác chưa thanh toán và chịu trách nhiệm cá nhân trước pháp luật về những hệ quả phát sinh trong thời hạn 05 năm kể từ ngày nộp hồ sơ giải thể doanh nghiệp đến Cơ quan đăng ký kinh doanh.
제211조. 해산 결정 시부터 금지되는 활동
Điều 211. Các hoạt động bị cấm kể từ khi có quyết định giải thể
1. 기업 해산 결정이 있은 때부터 기업 및 기업 관리자는 다음 활동을 수행하는 것이 엄격히 금지된다:
1. Kể từ khi có quyết định giải thể doanh nghiệp, doanh nghiệp, người quản lý doanh nghiệp bị nghiêm cấm thực hiện các hoạt động sau đây:
a) 재산의 은닉 및 분산;
a) Cất giấu, tẩu tán tài sản;
b) 채권 추심권의 포기 또는 감면;
b) Từ bỏ hoặc giảm bớt quyền đòi nợ;
c) 담보 없는 채무를 기업의 재산으로 담보되는 채무로 전환하는 행위;
c) Chuyển các khoản nợ không có bảo đảm thành các khoản nợ có bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp;
d) 기업 해산을 실행하기 위한 경우를 제외하고 새로운 계약을 체결하는 행위;
d) Ký kết hợp đồng mới, trừ trường hợp để thực hiện giải thể doanh nghiệp;
đ) 재산의 질권설정, 저당권설정, 증여, 임대;
đ) Cầm cố, thế chấp, tặng cho, cho thuê tài sản;
e) 이미 효력이 발생한 계약 이행의 종료;
e) Chấm dứt thực hiện hợp đồng đã có hiệu lực;
g) 어떠한 형태로든 자금을 조달하는 행위.
g) Huy động vốn dưới mọi hình thức.
2. 위반의 성격과 정도에 따라 본 조 제1항의 규정을 위반한 개인은 행정처벌을 받거나 형사책임을 추궁받을 수 있다; 손해를 끼친 경우에는 배상하여야 한다.
2. Tùy theo tính chất và mức độ vi phạm, cá nhân có hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 Điều này có thể bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường.
제212조. 기업등록증명서의 회수
Điều 212. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
1. 기업은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 기업등록증명서를 회수당한다:
1. Doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp sau đây:
a) 기업등록 신청서류에 허위로 기재한 내용이 있는 경우;
a) Nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạo;
b) 본 법 제17조 제2항의 규정에 따라 기업 설립이 금지된 자들에 의해 설립된 기업인 경우;
b) Doanh nghiệp do những người bị cấm thành lập doanh nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này thành lập;
c) 기업이 사업자등록기관 및 세무기관에 통지하지 아니하고 01년간 사업 활동을 중단한 경우;
c) Doanh nghiệp ngừng hoạt động kinh doanh 01 năm mà không thông báo với Cơ quan đăng ký kinh doanh và cơ quan thuế;
d) 기업이 보고서 제출 기한이 만료되거나 서면 요구가 있은 날부터 06개월 이내에 본 법 제216조 제1항 c점의 규정에 따른 보고서를 사업자등록기관에 제출하지 아니한 경우;
d) Doanh nghiệp không gửi báo cáo theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 216 của Luật này đến Cơ quan đăng ký kinh doanh trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo cáo hoặc có yêu cầu bằng văn bản;
đ) 법원의 결정, 법률 규정에 따른 권한 있는 기관의 요청에 의한 기타 경우.
đ) Trường hợp khác theo quyết định của Tòa án, đề nghị của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của luật.
2. 정부는 기업등록증명서의 회수 순서 및 절차를 규정한다.
2. Chính phủ quy định trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
제213조. 지점, 대표사무소, 사업장의 활동 종료
Điều 213. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
1. 기업의 지점, 대표사무소, 사업장은 해당 기업 자체의 결정에 따라 또는 관할 국가기관의 지점, 대표사무소 활동등록증명서 회수 결정에 따라 활동을 종료한다.
1. Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp được chấm dứt hoạt động theo quyết định của chính doanh nghiệp đó hoặc theo quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. 기업의 법정대리인과 활동이 종료된 지점, 대표사무소의 장은 지점, 대표사무소, 사업장의 활동 종료 서류의 진실성과 정확성에 대하여 연대 책임을 부담한다.
2. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp và người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện bị chấm dứt hoạt động liên đới chịu trách nhiệm về tính trung thực và chính xác của hồ sơ chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.
3. 활동이 종료된 지점을 둔 기업은 계약을 이행하고 조세 채무를 포함한 지점의 채무를 변제하며, 고용을 계속 유지하거나 법률 규정에 따라 지점에서 근무한 근로자에게 합법적 권익을 충분히 해결해 줄 책임을 부담한다.
3. Doanh nghiệp có chi nhánh đã chấm dứt hoạt động chịu trách nhiệm thực hiện các hợp đồng, thanh toán các khoản nợ, gồm cả nợ thuế của chi nhánh và tiếp tục sử dụng lao động hoặc giải quyết đủ quyền lợi hợp pháp cho người lao động đã làm việc tại chi nhánh theo quy định của pháp luật.
4. 정부는 본 조를 구체적으로 규정한다.
4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제214조. 기업의 파산
Điều 214. Phá sản doanh nghiệp
기업의 파산은 파산에 관한 법률 규정에 따라 이행된다.
Việc phá sản doanh nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về phá sản.
제X장
Chương X
시행 조항
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
제215조. 국가관리기관의 책임
Điều 215. Trách nhiệm các cơ quan quản lý nhà nước
1. 정부는 기업에 대한 국가관리를 통일적으로 수행한다.
1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp.
2. 부 및 부급 기관은 기업에 대한 국가관리에서 배정된 임무의 이행에 대하여 정부 앞에 책임을 진다.
2. Bộ, cơ quan ngang Bộ chịu trách nhiệm trước Chính phủ về việc thực hiện nhiệm vụ được phân công trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp.
3. 성급 인민위원회는 지방의 관할 범위 내에서 기업에 대한 국가관리를 수행한다.
3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp trong phạm vi địa phương.
4. 부, 부급 기관 및 관련 기관, 성급 인민위원회는 배정된 임무와 권한의 범위 내에서 국가기업등록 데이터베이스와 연결, 연계 및 다음 정보의 공유 체계를 구축할 책임을 진다:
4. Bộ, cơ quan ngang Bộ và cơ quan có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn được phân công, chịu trách nhiệm thiết lập kết nối, liên thông và chia sẻ thông tin với Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp các thông tin sau đây:
a) 기업에 발급된 사업허가서, 사업 자격 인정 증명서, 개업 자격증, 사업 조건에 관한 증명서 또는 승인 문서 및 기업의 행정 위반 행위에 대한 처벌 결정에 관한 정보;
a) Thông tin về giấy phép kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận hoặc văn bản chấp thuận về điều kiện kinh doanh đã cấp cho doanh nghiệp và quyết định xử phạt đối với hành vi vi phạm hành chính của doanh nghiệp;
b) 세무신고서로부터의 기업의 활동 및 납세 현황에 관한 정보; 기업의 재무제표;
b) Thông tin về tình hình hoạt động và nộp thuế của doanh nghiệp từ báo cáo thuế; báo cáo tài chính của doanh nghiệp;
c) 국가관리의 실효성을 제고하기 위한 기업 활동 현황에 관한 정보 공조 및 공유.
c) Phối hợp, chia sẻ thông tin về tình hình hoạt động doanh nghiệp để nâng cao hiệu lực quản lý nhà nước.
5. 정부는 본 조를 구체적으로 규정한다.
5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제216조. 사업자등록기관
Điều 216. Cơ quan đăng ký kinh doanh
1. 사업자등록기관은 다음의 임무와 권한을 가진다:
1. Cơ quan đăng ký kinh doanh có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
a) 법률 규정에 따라 기업등록을 처리하고 기업등록증명서를 발급하는 일;
a) Giải quyết việc đăng ký doanh nghiệp và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật;
b) 국가기업등록정보시스템을 공동으로 구축 및 관리하는 일; 법률 규정에 따라 요구가 있는 국가기관, 조직 및 개인에게 정보를 공개 및 제공하는 일;
b) Phối hợp xây dựng, quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; công khai, cung cấp thông tin cho cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân có yêu cầu theo quy định của pháp luật;
c) 필요하다고 인정되는 경우 기업에 본 법 규정의 준수 여부에 대한 보고를 요구하는 일; 기업의 보고 의무 이행을 독촉하는 일;
c) Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ quy định của Luật này khi xét thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa vụ báo cáo của doanh nghiệp;
d) 기업등록 신청서류의 내용에 따라 기업을 직접 검사·감독하거나 관할 국가기관에 검사·감독을 요청하는 일;
d) Trực tiếp hoặc đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra, giám sát doanh nghiệp theo nội dung trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp;
đ) 기업등록 신청서류의 적법성에 대해 책임을 지며, 기업등록 전후에 발생한 기업의 위반 사항에 대해서는 책임을 지지 아니하는 일;
đ) Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, không chịu trách nhiệm về những vi phạm của doanh nghiệp xảy ra trước và sau khi đăng ký doanh nghiệp;
e) 기업등록에 관한 법률 규정 위반을 처리하는 일; 기업등록증명서를 회수하고 본 법의 규정에 따라 기업에 해산 절차를 밟도록 요구하는 일;
e) Xử lý vi phạm quy định của pháp luật về đăng ký doanh nghiệp; thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và yêu cầu doanh nghiệp làm thủ tục giải thể theo quy định của Luật này;
g) 본 법 및 관련 법률의 기타 규정에 따른 기타 임무 및 권한.
g) Nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
2. 정부는 사업자등록기관의 조직 체계를 규정한다.
2. Chính phủ quy định hệ thống tổ chức Cơ quan đăng ký kinh doanh.
제217조. 시행 조항
Điều 217. Điều khoản thi hành
1. 본 법은 2021년 01월 01일부터 시행된다.
1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
2. 기업법 제68/2014/QH13호는 본 법이 효력을 발생하는 날부터 효력을 상실한다.
2. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành.
3. 국가예산법 제83/2015/QH13호 제35조 제1항 m점 및 제37조 제1항 k점; 법률 제35/2018/QH14호에 의해 일부 조항이 수정·보완된 관개법 제08/2017/QH14호 제23조 제3항 a점; 법률 제45/2019/QH14호에 의해 일부 조항이 수정·보완된 민사소송법 제92/2015/QH13호 제74조 제2항 b점; 법률 제50/2019/QH14호에 의해 일부 조항이 수정·보완된 무기, 폭발물 및 지원도구의 관리·사용법 제14/2017/QH14호 제43조 제2항 a점; 고발법 제25/2018/QH14호 제19조; 반부패법 제36/2018/QH14호 제3조, 제20조, 제30조, 제34조, 제39조 및 제61조에 규정된 "국영기업"이라는 문구를 "국가가 정관자본금의 100%를 보유하는 기업"이라는 문구로 대체한다.
3. Thay thế cụm từ "doanh nghiệp nhà nước" bằng cụm từ "doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ" quy định tại điểm m khoản 1 Điều 35 và điểm k khoản 1 Điều 37 của Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ; điểm a khoản 3 Điều 23 của Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14 ; điểm b khoản 2 Điều 74 của Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 45/2019/QH14 ; điểm a khoản 2 Điều 43 của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 14/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 50/2019/QH14 ; Điều 19 của Luật Tố cáo số 25/2018/QH14 ; các điều 3, 20, 30, 34, 39 và 61 của Luật Phòng, chống tham nhũng số 36/2018/QH14 .
4. 정부는 개인사업체의 등록 및 활동에 관하여 규정한다.
4. Chính phủ quy định việc đăng ký và hoạt động của hộ kinh doanh.
5. 본 법의 규정에 근거하여, 정부는 국방·안보에 직접 복무하거나 경제와 국방·안보를 결합하는 국영기업의 관리 조직 및 활동을 구체적으로 규정한다.
5. Căn cứ vào quy định của Luật này, Chính phủ quy định chi tiết việc tổ chức quản lý và hoạt động của doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh hoặc kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh.
제218조. 경과 조항
Điều 218. Quy định chuyển tiếp
1. 국가가 보유한 주식이나 출자 지분이 없는 회사로서 2015년 7월 01일 이전에 출자 또는 주식 취득을 실행한 회사는 본 법 제195조 제2항의 규정을 따르지 아니하여도 되나, 상호 교차 소유 비율을 증가시킬 수 없다.
1. Các công ty không có cổ phần hoặc phần vốn góp do Nhà nước nắm giữ thực hiện góp vốn, mua cổ phần trước ngày 01 tháng 7 năm 2015 không phải thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 195 của Luật này nhưng không được tăng tỷ lệ sở hữu chéo.
2. 본 법 제14조 제5항 b점, 제64조 제3항, 제93조 제3항, 제101조 제3항, 제103조 제3항 a, b 및 c점, 제155조 제1항 d점, 제162조 제5항 b점 및 제169조 제2항에 규정된 기준과 조건을 충족하지 못하는 기업관리자, 감사 및 수임대표자인 대상자는 잔여 임기 종료 시까지 업무를 계속 수행할 수 있다.
2. Đối tượng là người quản lý doanh nghiệp, Kiểm soát viên và người đại diện theo ủy quyền mà không đáp ứng đủ tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại điểm b khoản 5 Điều 14, khoản 3 Điều 64, khoản 3 Điều 93, khoản 3 Điều 101, các điểm a, b và c khoản 3 Điều 103, điểm d khoản 1 Điều 155, điểm b khoản 5 Điều 162 và khoản 2 Điều 169 của Luật này được tiếp tục thực hiện nhiệm vụ đến hết thời gian còn lại của nhiệm kỳ.
본 법은 2020년 6월 17일 제14대 베트남 사회주의 공화국 국회 제9차 회의에서 통과되었다.
Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIV, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 17 tháng 6 năm 2020.