|
베트남 국가은행 NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM 번호: 55/2026/TT-NHNN Số: 55/2026/TT-NHNN |
베트남 사회주의 공화국 독립 - 자유 - 행복 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 하노이, 2026년 10월 12일 Hà Nội, ngày 12 tháng 10 năm 2026 |
통무
THÔNG TƯ
인민신용기금 및 소액금융기관의 활동 감독 업무를 위한 정보시스템의 정보·보고서 수집, 활용, 공유에 관한 통무 제18/2025/TT-NHNN의 일부 조항을 개정·보완하는 통무
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2025/TT-NHNN
quy định về thu thập, khai thác, chia sẻ thông tin, báo cáo của Hệ thống thông tin phục vụ công tác giám sát hoạt động quỹ tín dụng nhân dân và tổ chức tài chính vi mô
베트남 국가은행법 제46/2010/QH12호에 근거하여;
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ;
법률 제96/2025/QH15호로 개정·보완된 신용기관법 제32/2024/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15 ;
의정 제198/2026/NĐ-CP호로 개정·보완된 베트남 국가은행의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정한 정부의 의정 제26/2025/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 198/2026/NĐ-CP ;
신용기관시스템안전국장의 제청에 따라;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng;
베트남 국가은행 총재는 인민신용기금 및 소액금융기관의 활동 감독 업무를 위한 정보시스템의 정보·보고서 수집, 활용, 공유에 관한 통무 제18/2025/TT-NHNN의 일부 조항을 개정·보완하는 통무를 공포한다.
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2025/TT-NHNN quy định về thu thập, khai thác, chia sẻ thông tin, báo cáo của Hệ thống thông tin phục vụ công tác giám sát hoạt động quỹ tín dụng nhân dân và tổ chức tài chính vi mô.
제1조. 제8조의 일부 항 개정·보완
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 8
1. 제2항을 다음과 같이 개정·보완한다:
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
“2. 베트남 예금보험, 베트남 협동조합은행의 경우:
“2. Đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam:
a) 베트남 예금보험, 베트남 협동조합은행에 대한 정보·보고서의 공유는 정보기술국의 안내에 따른 정보시스템 간의 연결을 통해 수행된다;
a) Việc chia sẻ thông tin, báo cáo cho Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam được thực hiện thông qua việc kết nối giữa các hệ thống thông tin theo hướng dẫn của Cục Công nghệ thông tin;
b) 정보·보고서 공유 범위:
b) Phạm vi chia sẻ thông tin, báo cáo:
(i) 베트남 예금보험은 국가은행과 베트남 예금보험 간의 정보 제공에 관한 법률 규정에 부합하는 정보·보고서를 공유받는다;
(i) Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam được chia sẻ thông tin, báo cáo phù hợp với quy định pháp luật về cung cấp thông tin giữa Ngân hàng Nhà nước và Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam;
(ii) 베트남 협동조합은행은 법률 규정에 따른 인민신용기금 시스템에 대한 임무를 수행하기 위해 다음을 포함하는 정보·보고서를 공유받는다:
(ii) Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam được chia sẻ thông tin, báo cáo để thực hiện nhiệm vụ đối với hệ thống quỹ tín dụng nhân dân theo quy định của pháp luật, bao gồm:
- 본 통무 제3조 제1항의 규정에 따라 인민신용기금이 제공하는 정보, 보고서;
- Thông tin, báo cáo do quỹ tín dụng nhân dân cung cấp theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này;
- 본 통무 제3조 제2항의 규정에 따라 국가은행 지역 지사가 제공하는 인민신용기금 검사 결론, 심사 결론에 관한 정보, 보고서 및 검사, 심사 후 권고사항 이행 및 시정 상황과 관련된 산출물;
- Thông tin, báo cáo do Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực cung cấp về kết luận thanh tra, kết luận kiểm tra quỹ tín dụng nhân dân theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư này và sản phẩm đầu ra liên quan đến tình hình thực hiện kiến nghị, khắc phục sau thanh tra, kiểm tra;
- 인민신용기금이 제공한 정보, 보고서를 바탕으로 작성된 산출물.
- Sản phẩm đầu ra được xây dựng trên cơ sở thông tin, báo cáo do quỹ tín dụng nhân dân cung cấp.
(iii) 본 항 b점 (ii)목의 정보·보고서 외에, 정보·보고서 공유의 필요성이 발생할 경우 베트남 협동조합은행은 신용기관시스템안전국에 문서를 송부하여 취합하고, 국가은행 총재에게 제출하여 승인을 받는다;
(iii) Ngoài các thông tin, báo cáo tại điểm b(ii) khoản này, khi có nhu cầu được chia sẻ thông tin, báo cáo, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam gửi văn bản cho Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng tổng hợp, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt;
c) 정보·보고서를 공유받은 단위는 올바른 목적으로 사용하여 인민신용기금 시스템, 소액금융기관의 안전 및 신용기관 시스템의 안전을 보장하는 데 기여하여야 한다;
c) Các đơn vị được chia sẻ thông tin, báo cáo phải sử dụng đúng mục đích, góp phần bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô và an toàn hệ thống các tổ chức tín dụng;
d) 공유된 정보·보고서에 법률 규정에 따른 개인정보가 포함되어 있는 경우, 정보·보고서를 공유받은 단위는 개인정보보호법 제19조 제2항의 규정 및 관련 법률 규정을 이행하여야 한다.”.
d) Trường hợp thông tin, báo cáo được chia sẻ có chứa dữ liệu cá nhân theo quy định pháp luật, các đơn vị được chia sẻ thông tin, báo cáo phải thực hiện quy định tại khoản 2 Điều 19 Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân và quy định pháp luật có liên quan.”.
2. 제4항을 다음과 같이 보완한다:
2. Bổ sung khoản 4 như sau:
“4. 예금 관련 정보의 조회:
“4. Tra cứu thông tin liên quan đến tiền gửi:
a) 인민신용기금의 예금 고객은 감독 정보시스템의 정보, 보고서를 바탕으로 해당 예금 고객 본인의 예금과 관련된 정보를 조회할 수 있으며, 법률 규정에 따라 개인정보 및 조회 정보를 비밀로 유지하여야 한다;
a) Khách hàng gửi tiền tại quỹ tín dụng nhân dân được tra cứu thông tin liên quan đến tiền gửi của chính khách hàng gửi tiền đó trên cơ sở thông tin, báo cáo của Hệ thống thông tin giám sát và phải bảo mật thông tin cá nhân, thông tin tra cứu theo quy định của pháp luật;
b) 조회 결과가 일치하지 않는 경우, 예금 고객은 국가은행 지역 지사에 정보를 제공하여야 한다;
b) Trường hợp kết quả tra cứu không khớp đúng, khách hàng gửi tiền phải cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực;
c) 예금 고객이 제공한 불일치 정보는 국가은행 지역 지사가 법률 규정에 따라 확인하고 처리하는 근거가 된다;
c) Thông tin không khớp đúng của khách hàng gửi tiền cung cấp là căn cứ để Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực xác minh, xử lý theo quy định pháp luật;
d) 국가은행 총재는 본 항 a, b, c점의 규정에 따른 예금 관련 정보 조회 시행 지침을 공포하며, 최소한 다음의 내용을 포함한다:
d) Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Hướng dẫn triển khai tra cứu thông tin liên quan đến tiền gửi theo quy định tại điểm a, b, c khoản này, bao gồm tối thiểu các nội dung sau:
(i) 예금 고객이 예금 관련 정보를 조회하기 위한 지침;
(i) Hướng dẫn để khách hàng gửi tiền tra cứu thông tin liên quan đến tiền gửi;
(ii) 예금 고객이 불일치 조회 정보를 국가은행 지역 지사에 제공하기 위한 지침;
(ii) Hướng dẫn để khách hàng gửi tiền cung cấp thông tin tra cứu không khớp đúng cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực;
(iii) 국가은행 지역 지사의 접수, 확인, 처리 책임;
(iii) Trách nhiệm tiếp nhận, xác minh, xử lý của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực;
(iv) 접수, 확인, 처리 및 예금 고객에 대한 결과 통지 기한;
(iv) Thời hạn tiếp nhận, xác minh, xử lý và thông báo kết quả cho khách hàng gửi tiền;
(v) 시행 개시 시점.”.
(v) Thời điểm bắt đầu thực hiện.”.
제2조. 제10조에 제11항, 제12항, 제13항 추가
Điều 2. Bổ sung khoản 11, khoản 12, khoản 13 vào Điều 10
“11. 감독 정보시스템에 제공되는 정보·보고서 목록을 개정, 보완, 대체할 때, 신용기관시스템안전국과 협력하여 감독 정보시스템의 설계에 미치는 영향을 평가하고 인민신용기금을 대상으로 정보·보고서 제공을 위한 연결 요건을 충족하기 위한 정보시스템 업그레이드 기간을 조사하는 주관 단위.
“11. Đầu mối phối hợp với Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng đánh giá tác động đối với thiết kế của Hệ thống thông tin giám sát và khảo sát quỹ tín dụng nhân dân về thời gian nâng cấp hệ thống thông tin, đáp ứng yêu cầu kết nối để cung cấp thông tin, báo cáo khi sửa đổi, bổ sung, thay thế Danh mục thông tin, báo cáo cung cấp cho Hệ thống thông tin giám sát.
12. 신용기관시스템안전국 및 관련 단위와 협력하여 본 통무 제8조 제4항의 규정을 시행하는 주관 단위:
12. Đầu mối phối hợp với Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng và các đơn vị liên quan triển khai quy định tại khoản 4 Điều 8 Thông tư này:
a) 기술적 해결책을 연구·구축하고 인민신용기금 예금 고객을 위한 예금 관련 정보 조회 기능의 시행을 조직한다;
a) Nghiên cứu, xây dựng giải pháp kỹ thuật và tổ chức triển khai chức năng tra cứu thông tin liên quan đến tiền gửi cho khách hàng gửi tiền tại quỹ tín dụng nhân dân;
b) 국가은행 총재에게 예금 관련 정보 조회 시행 지침의 공포를 제출한다;
b) Trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Hướng dẫn triển khai tra cứu thông tin liên quan đến tiền gửi;
c) 인민신용기금 예금 고객의 정보 조회 결과를 저장, 처리, 취합, 활용하기 위한 기술적 해결책을 구축·시행한다.
c) Xây dựng, triển khai giải pháp kỹ thuật để lưu trữ, xử lý, tổng hợp, khai thác kết quả tra cứu thông tin của khách hàng gửi tiền tại quỹ tín dụng nhân dân.
13. 감독 정보시스템이 베트남 예금보험, 베트남 협동조합은행에 개인정보가 포함된 정보·보고서를 공유하는 경우, 개인정보 보호, 네트워크 정보 안전에 관한 법률 규정 및 국가은행의 규정에 따라 데이터의 저장, 전송·수신 및 공유 과정에서 개인정보의 안전을 보장하기 위한 적절한 기술적 조치를 적용한다.”.
13. Áp dụng các biện pháp kỹ thuật phù hợp nhằm bảo đảm an toàn dữ liệu cá nhân trong quá trình lưu trữ, truyền nhận và chia sẻ dữ liệu theo quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân, an toàn thông tin mạng và các quy định của Ngân hàng Nhà nước trong trường hợp Hệ thống thông tin giám sát chia sẻ thông tin, báo cáo có chứa dữ liệu cá nhân cho Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam.”.
제3조. 제11조의 일부 항 개정·보완
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 11
1. 제2항을 다음과 같이 개정·보완한다:
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
“2. 제12조 제1항, 제13조 제1항, 제14조 제1항, 제16조 제4항에 규정된 단위의 문서를 접수하는 주관 단위로서, 정보기술국과 협력하여 필요성을 평가하고 국가은행 총재에게 제출하여 처리한다.”.
“2. Đầu mối tiếp nhận văn bản của các đơn vị quy định tại khoản 1 Điều 12, khoản 1 Điều 13, khoản 1 Điều 14, khoản 4 Điều 16 và phối hợp với Cục Công nghệ thông tin đánh giá sự cần thiết, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xử lý.”.
2. 제5항을 다음과 같이 개정·보완한다:
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau:
“5. 본 통무 제8조 제1항 c점, 제2항 b점 (iii)목의 규정에 따른 정보·보고서의 활용 및 공유 등록을 접수하는 주관 단위로서, 국가은행 총재에게 제출하여 승인을 받고 각 단위에 통지한다.”.
“5. Đầu mối tiếp nhận đăng ký khai thác, chia sẻ thông tin, báo cáo theo quy định tại điểm c khoản 1, điểm b(iii) khoản 2 Điều 8 Thông tư này, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt và thông báo cho các đơn vị.”.
3. 제9항, 제10항을 다음과 같이 보완한다:
3. Bổ sung khoản 9, khoản 10 như sau:
“9. 정보기술국과 협력하여 본 통무 제10조 제11항, 제12항의 규정을 이행한다.
“9. Phối hợp với Cục Công nghệ thông tin thực hiện quy định tại khoản 11, khoản 12 Điều 10 Thông tư này.
10. 매월 정기적으로 본 통무 제8조 제4항에 규정된 예금 고객의 정보 조회 결과 취합을 바탕으로, 정보기술국과 협력하여 취합하고 국가은행 총재에게 보고한다.”.
10. Định kỳ hằng tháng, trên cơ sở tổng hợp kết quả tra cứu thông tin của khách hàng gửi tiền quy định tại khoản 4 Điều 8 Thông tư này, phối hợp với Cục Công nghệ thông tin tổng hợp, báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. ”.
제4조. 제12조 제1항 개정·보완
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12
“1. 국가은행 총재에게 (신용기관시스템안전국을 통하여) 본 통무 제3조에 규정된 정보, 보고서; 검사 공식; 산출물; 감독 정보시스템의 정보, 보고서 산출 방식의 보완, 개정 또는 폐지를 제안한다. 신용기관시스템안전국에 보내는 문서에는 필요성과 국가은행 총재에 대한 세부 제안 내용을 명확히 기술하여야 한다.”.
“1. Đề xuất Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (qua Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng) về việc bổ sung, sửa đổi hoặc bãi bỏ thông tin, báo cáo quy định tại Điều 3 Thông tư này; công thức kiểm tra; sản phẩm đầu ra; cách thức tính toán thông tin, báo cáo của Hệ thống thông tin giám sát. Văn bản gửi Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng cần nêu rõ sự cần thiết và chi tiết các đề xuất Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.”.
제5조. 제13조 제1항 개정·보완
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 13
“1. 국가은행 총재에게 (신용기관시스템안전국을 통하여) 본 통무 제3조에 규정된 정보, 보고서; 검사 공식; 산출물; 감독 정보시스템의 정보, 보고서 산출 방식의 보완, 개정 또는 폐지를 제안한다. 신용기관시스템안전국에 보내는 문서에는 필요성과 국가은행 총재에 대한 세부 제안 내용을 명확히 기술하여야 한다.”.
“1. Đề xuất Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (qua Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng) về việc bổ sung, sửa đổi hoặc bãi bỏ thông tin, báo cáo quy định tại Điều 3 Thông tư này; công thức kiểm tra; sản phẩm đầu ra; cách thức tính toán thông tin, báo cáo của Hệ thống thông tin giám sát. Văn bản gửi Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng cần nêu rõ sự cần thiết và chi tiết các đề xuất Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.”.
제6조. 제14조의 일부 항 개정·보완
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 14
1. 제1항을 다음과 같이 개정·보완한다:
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
“1. 국가은행 총재에게 (신용기관시스템안전국을 통하여) 본 통무 제3조에 규정된 정보, 보고서; 검사 공식; 산출물; 감독 정보시스템의 정보, 보고서 산출 방식의 보완, 개정 또는 폐지를 제안한다. 신용기관시스템안전국에 보내는 문서에는 필요성과 국가은행 총재에 대한 세부 제안 내용을 명확히 기술하여야 한다.”.
“1. Đề xuất Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (qua Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng) về việc bổ sung, sửa đổi hoặc bãi bỏ thông tin, báo cáo quy định tại Điều 3 Thông tư này; công thức kiểm tra; sản phẩm đầu ra; cách thức tính toán thông tin, báo cáo của Hệ thống thông tin giám sát. Văn bản gửi Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng cần nêu rõ sự cần thiết và chi tiết các đề xuất Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.”.
2. 제5항 및 제6항을 다음과 같이 보완한다:
2. Bổ sung khoản 5 và khoản 6 như sau:
“5. 인민신용기금에 대하여 예금 고객에게 통지하고, 본점, 거래소 및 전자정보페이지(있는 경우)에 공개할 것을 요구한다; 예금 고객이 국가은행의 지침에 따라 예금 관련 정보를 조회할 수 있다는 점에 관하여 인민신용기금이 활동하는 사급 인민위원회와 협력하여 해당 사의 대중매체를 통해 안내하고 홍보할 것을 요구한다.
“5. Yêu cầu quỹ tín dụng nhân dân thông báo cho khách hàng gửi tiền, công khai tại trụ sở, phòng giao dịch, trên trang thông tin điện tử (nếu có); phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã để thông tin, tuyên truyền trên phương tiện truyền thông của xã nơi có quỹ tín dụng nhân dân hoạt động về việc khách hàng gửi tiền có thể tra cứu thông tin liên quan đến tiền gửi theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
6. 인민신용기금에 대하여 본 통무 제8조 제4항 d점 (iii)목의 규정을 이행하기 위한 정보 제공을 요구한다.”.
6. Yêu cầu quỹ tín dụng nhân dân cung cấp thông tin để thực hiện quy định tại điểm d(iii) khoản 4 Điều 8 Thông tư này.”.
제7조. 제16조에 제4항 추가
Điều 7. Bổ sung khoản 4 vào Điều 16
“4. 베트남 예금보험, 베트남 협동조합은행은 국가은행 총재에게 (신용기관시스템안전국을 통하여) 본 통무 제3조에 규정된 정보, 보고서; 검사 공식; 산출물; 감독 정보시스템의 정보, 보고서 산출 방식의 보완, 개정 또는 폐지를 제안한다. 신용기관시스템안전국에 보내는 문서에는 필요성과 국가은행 총재에 대한 세부 제안 내용을 명확히 기술하여야 한다.”.
“4. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam đề xuất Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (qua Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng) về việc bổ sung, sửa đổi hoặc bãi bỏ thông tin, báo cáo quy định tại Điều 3 Thông tư này; công thức kiểm tra; sản phẩm đầu ra; cách thức tính toán thông tin, báo cáo của Hệ thống thông tin giám sát. Văn bản gửi Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng cần nêu rõ sự cần thiết và chi tiết các đề xuất Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.”.
제8조. 시행 효력
Điều 8. Hiệu lực thi hành
본 통무는 2026년 11월 26일부터 시행 효력을 가진다.
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 11 năm 2026.
제9조. 시행 조직 책임
Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
베트남 국가은행 소속 단위의 장, 베트남 예금보험, 베트남 협동조합은행, 인민신용기금, 소액금융기관은 본 통무를 조직·시행할 책임을 진다./.
Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
|
수신처: - 제9조와 같음; - 국가은행 지도부; - 정부사무처; - 법무부 (검사용); - 공보; - 국가은행 전자정보포털; - 보관: 사무국, 법제국, 시스템안전국4 (03). Nơi nhận: - Như Điều 9; - Ban lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử NHNN; - Lưu: VP, PC, ATHT4 (03). |
총재 대행 KT. THỐNG ĐỐC 부총재 PHÓ THỐNG ĐỐC 팜 띠엔 중 (Phạm Tiến Dũng) Phạm Tiến Dũng |