|
정부 _______ 번호: 389/2026/NĐ-CP CHÍNH PHỦ _______ Số: 389/2026/NĐ-CP |
베트남 사회주의 공화국 독립 - 자유 - 행복 _________________________ 하노이, 2026년 10월 14일 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _________________________ Hà Nội, ngày 14 tháng 10 năm 2026 |
의정
NGHỊ ĐỊNH
복권업 분야의 행정위반 처벌 규정
Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh xổ số
정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15 ;
지방정부조직법 제72/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ;
법률 제54/2014/QH13호, 제18/2017/QH14호, 제67/2020/QH14호, 제09/2022/QH15호, 제11/2022/QH15호, 제56/2024/QH15호, 제88/2025/QH15호, 제116/2025/QH15호 및 제120/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 행정위반처리법 제15/2012/QH13호에 근거하여;
Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 , được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 54/2014/QH13 , Luật số 18/2017/QH14 , Luật số 67/2020/QH14 , Luật số 09/2022/QH15 , Luật số 11/2022/QH15 , Luật số 56/2024/QH15 , Luật số 88/2025/QH15 , Luật số 116/2025/QH15 và Luật số 120/2025/QH15 ;
법률 제23/2026/QH16호에 의해 개정·보완된 자금세탁방지법 제14/2022/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Phòng, chống rửa tiền số 14/2022/QH15 , được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 23/2026/QH16 ;
법률 제14/2022/QH15호에 의해 개정·보완된 테러방지법 제28/2013/QH13호에 근거하여;
Căn cứ Luật Phòng, chống khủng bố số 28/2013/QH13 , được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 14/2022/QH15 ;
재무부 장관의 제청에 따라;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
정부는 복권업 분야의 행정위반 처벌에 관한 의정을 공포한다.
Chính phủ ban hành Nghị định quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh xổ số.
제I장
Chương I
일반 규정
QUY ĐỊNH CHUNG
제1조. 조정 범위
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. 본 의정은 복권업 분야에서의 행정위반행위, 이미 종료된 행정위반행위, 진행 중인 행정위반행위; 처벌 형식; 행정위반 처벌 형식의 집행, 결과회복조치; 행정위반 조서 작성 권한 및 행정위반 처벌 권한을 규정한다.
1. Nghị định này quy định hành vi vi phạm hành chính, hành vi vi phạm hành chính đã kết thúc, hành vi vi phạm hành chính đang thực hiện; hình thức xử phạt; việc thi hành các hình thức xử phạt vi phạm hành chính, các biện pháp khắc phục hậu quả; thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh xổ số.
2. 복권업 분야와 관련이 있으나 본 의정에서 규정하지 아니한 다른 분야의 행정위반행위에 대해서는 해당 문서의 규정을 적용하여 처벌한다.
2. Những hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực khác có liên quan đến lĩnh vực kinh doanh xổ số mà không được quy định tại Nghị định này thì áp dụng theo quy định tại các văn bản đó để xử phạt.
제2조. 적용 대상
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. 본 의정에 규정된 복권업 분야의 행정위반행위를 저지른 베트남 개인, 단체 및 외국 개인, 단체.
1. Cá nhân, tổ chức Việt Nam, cá nhân, tổ chức nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh xổ số quy định tại Nghị định này.
2. 본 의정의 규정에 따라 복권업 분야에서 행정위반 처벌 대상이 되는 단체는 다음을 포함한다:
2. Tổ chức là đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh xổ số theo quy định của Nghị định này gồm:
a) 복권업 기업;
a) Doanh nghiệp kinh doanh xổ số;
b) 단체 형태의 복권 대리점;
b) Đại lý xổ số là tổ chức;
c) 기타 관련 단체.
c) Tổ chức khác có liên quan.
3. 행정위반 처벌 권한이 있는 자, 행정위반 조서 작성 권한이 있는 자 및 기타 관련된 개인, 단체.
3. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính, người có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính và các cá nhân, tổ chức khác có liên quan.
제3조. 처벌 형식, 결과회복조치, 벌금액, 기한부 복권업 영업정지 처벌 형식의 집행 및 전자 환경에서의 행정위반 처벌
Điều 3. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, mức phạt tiền, việc thi hành hình thức xử phạt đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số có thời hạn và xử phạt vi phạm hành chính trên môi trường điện tử
1. 주된 처벌 형식은 다음을 포함한다:
1. Hình thức xử phạt chính bao gồm:
a) 경고;
a) Cảnh cáo;
b) 벌금.
b) Phạt tiền.
2. 추가 처벌 형식은 다음을 포함한다:
2. Hình thức xử phạt bổ sung bao gồm:
a) 기한부 복권업 영업정지;
a) Đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số có thời hạn;
b) 행정위반 압수물, 행정위반에 사용된 수단(이하 "행정위반 압수물, 수단"이라 약칭함)의 몰수.
b) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính (sau đây gọi tắt là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính).
3. 결과회복조치:
3. Biện pháp khắc phục hậu quả:
a) 수정, 삭제되어 내용이 왜곡된 복권업 사업자격증을 복권업 사업자격증 발급 기관에 반납하도록 강제함;
a) Buộc nộp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số bị sửa chữa, tẩy xóa làm sai lệch nội dung cho cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số;
b) 정확한 관할 구역에 따라 복권업을 영위하도록 강제함;
b) Buộc thực hiện kinh doanh xổ số theo đúng địa bàn;
c) 복권감독위원회의 확인 조서와 다르게 왜곡되거나 정확하지 않은 당첨 결과를 취소, 정정하도록 강제함;
c) Buộc hủy bỏ, đính chính kết quả trúng thưởng bị sai lệch, không đúng so với biên bản xác nhận của Hội đồng giám sát xổ số;
d) 당첨 참여 및 당첨금 수령을 위해 긁어 고치거나 삭제한 복권을 폐기하도록 강제함;
d) Buộc tiêu hủy vé xổ số bị cạo sửa, tẩy xóa để tham gia dự thưởng và lĩnh thưởng;
đ) 불완전하거나 부정확하게 보고된 데이터를 보완, 정정하도록 강제함;
đ) Buộc bổ sung, đính chính số liệu đã báo cáo không đầy đủ, không chính xác;
e) 수정, 삭제 또는 위조된 문서를 폐기하도록 강제함;
e) Buộc tiêu hủy tài liệu bị sửa chữa, tẩy xóa hoặc giả mạo;
g) 법률 규정에 따른 요건을 충족하는 추첨 설비를 갖추도록 강제함;
g) Buộc trang bị các thiết bị quay số mở thưởng đáp ứng yêu cầu theo quy định của pháp luật;
h) 행정위반행위를 저질러 얻은 불법 수익을 반납하도록 강제함;
h) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện vi phạm hành chính;
i) 자금세탁 방지, 테러 방지, 대량살상무기 확산 방지에 관한 법률 규정을 올바르게 준수하도록 강제함.
i) Buộc thực hiện đúng quy định pháp luật về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống khủng bố, phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt.
4. 개인 및 단체에 대한 벌금액:
4. Mức phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức:
a) 본 의정에 규정된 행정위반행위에 대한 벌금액은 단체에 대한 벌금액이며, 본 의정 제8조 제4항 및 제5항, 제11조 제1항, 제13조 제1항, 제18조 제1항 및 제2항에 규정되어 개인에게 적용되는 경우는 예외로 한다;
a) Mức phạt tiền đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này là mức phạt tiền đối với tổ chức, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 8, khoản 1 Điều 11, khoản 1 Điều 13, khoản 1 và khoản 2 Điều 18 Nghị định này áp dụng đối với cá nhân;
b) 동일한 위반행위에 대하여 개인에 대한 벌금액은 단체에 대한 벌금액의 1/2배로 한다;
b) Mức phạt tiền đối với cá nhân bằng 1/2 lần mức phạt tiền đối với tổ chức cho cùng hành vi vi phạm;
c) 복권업 분야에서 행정위반행위를 저지른 개인에 대한 벌금액은 최대 100,000,000동, 단체에 대해서는 최대 200,000,000동으로 한다.
c) Mức phạt tiền đối với cá nhân có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh xổ số tối đa là 100.000.000 đồng, đối với tổ chức tối đa là 200.000.000 đồng.
5. 기한부 복권업 영업정지 처벌 형식의 집행: 본 의정 제8조 제6항 b점, 제14조 제2항, 제18조 제4항, 제19조 제3항 a점, 제21조 제4항에 규정된 기한부 복권업 영업정지 추가 처벌 형식을 적용할 때, 권한 있는 기관 및 자는 위반행위가 발생한 구역을 확정하여 복권업 영업정지 형식 적용의 근거로 삼아야 한다. 복권업 영업정지는 위반행위가 발생한 구역에 적용된다. 복권업 기업이 여러 구역에서 활동하는 경우 위반행위가 발생한 구역에 대해서만 복권업 영업을 정지한다.
5. Thi hành hình thức xử phạt đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số có thời hạn: Khi áp dụng hình thức xử phạt bổ sung đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số có thời hạn quy định tại điểm b khoản 6 Điều 8, khoản 2 Điều 14, khoản 4 Điều 18, điểm a khoản 3 Điều 19, khoản 4 Điều 21 Nghị định này, cơ quan, người có thẩm quyền xác định địa bàn xảy ra hành vi vi phạm để làm căn cứ áp dụng hình thức đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số. Việc đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số được áp dụng đối với địa bàn nơi xảy ra hành vi vi phạm. Trường hợp doanh nghiệp kinh doanh xổ số hoạt động trên nhiều địa bàn thì chỉ đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số trên địa bàn xảy ra hành vi vi phạm.
6. 전자 환경에서의 복권업 분야 행정위반 처리는 행정위반처리법 제18조a, 행정위반처리법의 일부 조항 및 집행 조치를 구체적으로 규정한 정부의 2021년 12월 23일 자 의정 제118/2021/NĐ-CP호(정부의 2025년 3월 18일 자 의정 제68/2025/NĐ-CP호, 정부의 2025년 7월 1일 자 의정 제190/2025/NĐ-CP호 및 개정·보완 문서(있는 경우)에 의해 개정·보완됨) 제28조a 및 제28조b의 규정에 따라 이행된다.
6. Việc xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh xổ số trên môi trường điện tử được thực hiện theo quy định tại Điều 18a Luật Xử lý vi phạm hành chính, Điều 28a và Điều 28b Nghị định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 68/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ, Nghị định số 190/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
제4조. 복권업 분야에 대한 행정위반 처벌 시효
Điều 4. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính đối với lĩnh vực kinh doanh xổ số
1. 복권업 분야에서의 행정위반 처벌 시효는 행정위반처리법 제6조 및 개정·보완 문서(있는 경우)의 규정에 따라 이행된다.
1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh xổ số thực hiện theo quy định tại Điều 6 Luật Xử lý vi phạm hành chính và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
2. 본 의정 제II장의 일부 위반행위에 대한 처벌 시효를 산정하기 위한 위반행위 종료 시점은 다음과 같이 규정한다:
2. Thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm để tính thời hiệu xử phạt đối với một số hành vi vi phạm tại Chương II Nghị định này được quy định như sau:
a) 본 의정 제6조 제1항, 제7조 제1항 및 제13조 제1항에 규정된 복권업 사업자격증 발급 신청 서류 내 문서의 수정, 삭제 또는 위조 행위, 복권업 사업자격증 내용의 왜곡을 초래한 수정 및 삭제 행위, 복권 대리점 신청 서류 내 문서의 수정, 삭제 또는 위조 행위에 대하여, 복권업 사업자격증 발급 신청 서류 내 문서의 수정, 삭제 또는 위조일, 복권업 사업자격증의 수정, 삭제일, 복권 대리점 신청 서류 내 문서의 수정, 삭제 또는 위조일을 확정할 수 없는 경우, 위반행위 종료 시점은 복권업 사업자격증 발급 신청 서류 내 문서, 복권 대리점 승인 서류 내 문서가 수정, 삭제되어 내용이 왜곡되었음을 발견한 날로 한다;
a) Đối với hành vi sửa chữa, tẩy xóa hoặc giả mạo các tài liệu trong hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số, sửa chữa, tẩy xóa làm sai lệch nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số, sửa chữa, tẩy xóa hoặc giả mạo các tài liệu trong hồ sơ làm đại lý xổ số quy định tại khoản 1 Điều 6, khoản 1 Điều 7 và khoản 1 Điều 13 Nghị định này nếu không xác định được ngày sửa chữa, tẩy xóa hoặc giả mạo các tài liệu trong hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số, sửa chữa, tẩy xóa Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số, sửa chữa, tẩy xóa hoặc giả mạo các tài liệu trong hồ sơ làm đại lý xổ số thì thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm là ngày phát hiện các tài liệu trong hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số, các tài liệu trong hồ sơ được làm đại lý xổ số bị sửa chữa, tẩy xóa làm sai lệch nội dung;
b) 본 의정 제12조 제1항 a점, 제16조 제1항 c점 및 제21조 제1항에 규정된 미판매 복권 회수 조직 절차 세부 규정 미제정 행위, 추첨 규정의 미수립 및 미공개 행위, 전자복권 메인서버 데이터 관리·이용 규정 미제정 행위에 대하여, 위반행위 종료 시점은 미판매 복권 회수 조직 절차 세부 규정을 제정한 날, 추첨 규정을 공개적으로 공표한 날, 전자복권 메인서버 데이터 관리·이용 규정을 제정한 날로 한다;
b) Đối với hành vi không ban hành quy chế quy định chi tiết quy trình tổ chức thu hồi vé xổ số không tiêu thụ hết, không xây dựng và công bố công khai thể lệ quay số mở thưởng, không ban hành Quy chế quản lý, khai thác dữ liệu máy chủ kinh doanh xổ số điện toán quy định tại điểm a khoản 1 Điều 12, điểm c khoản 1 Điều 16 và khoản 1 Điều 21 Nghị định này, thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm là ngày thực hiện ban hành Quy chế quy định chi tiết quy trình tổ chức thu hồi vé xổ số không tiêu thụ hết, công bố công khai thể lệ quay số mở thưởng, ban hành Quy chế quản lý, khai thác dữ liệu máy chủ kinh doanh xổ số điện toán;
c) 본 의정 제23조에 규정된 보고 제도에 관한 규정 위반행위에 대하여, 위반행위 종료 시점은 보고를 이행한 날로 한다.
c) Đối với hành vi vi phạm quy định về chế độ báo cáo quy định tại Điều 23 Nghị định này, thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm là ngày thực hiện báo cáo.
제5조. 형사책임 추궁을 위한 범죄 혐의가 있는 위반 사건 기록의 이송
Điều 5. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự
1. 권한 있는 자가 사건을 처리하는 과정에서 본 의정 제6조 제1항, 제7조 제1항, 제3항, 제13조 제1항, 제14조 제1항, 제16조 제3항, 제18조 제1항, 제24조 제3항 b점에 규정된 위반행위를 발견하였을 때, 해당 위반행위에 범죄 혐의가 있다고 인정되는 경우 행정위반처리법 제62조의 규정에 따라 형사책임을 추궁하기 위하여 해당 위반 사건 기록을 즉시 형사소송 진행기관에 이송하여야 한다.
1. Khi phát hiện hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 Điều 6, khoản 1, khoản 3 Điều 7, khoản 1 Điều 13, khoản 1 Điều 14, khoản 3 Điều 16, khoản 1 Điều 18, điểm b khoản 3 Điều 24 Nghị định này, nếu xét thấy hành vi vi phạm có dấu hiệu tội phạm, người có thẩm quyền đang thụ lý vụ việc phải chuyển ngay hồ sơ vụ vi phạm đến cơ quan tiến hành tố tụng hình sự để truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định tại Điều 62 Luật Xử lý vi phạm hành chính.
2. 형사소송 진행기관이 형사책임을 추궁하지 아니하는 경우, 본 의정의 규정에 따라 행정위반 처벌을 하도록 행정위반처리법 제62조 제3항 및 제63조의 규정에 따라 행정위반 처벌 권한이 있는 자에게 위반 사건 기록을 이송한다.
2. Trường hợp cơ quan tiến hành tố tụng hình sự không truy cứu trách nhiệm hình sự thì chuyển hồ sơ vụ vi phạm đến người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại khoản 3 Điều 62 và Điều 63 Luật Xử lý vi phạm hành chính để xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định này.
제II장
Chương II
복권업 분야에서의 위반행위, 처벌 형식, 결과회복조치
HÀNH VI VI PHẠM, HÌNH THỨC XỬ PHẠT, BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH XỔ SỐ
제1절
Mục 1
복권업 사업자격증 발급 및 사용에 관한 규정 위반
VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CẤP, SỬ DỤNG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH XỔ SỐ
제6조. 복권업 사업자격증 발급 신청 서류에 관한 규정 위반행위
Điều 6. Hành vi vi phạm quy định về hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số
1. 복권업 사업자격증 발급 신청 서류 내 문서를 수정, 삭제 또는 위조하였으나 형사책임을 추궁받을 정도에 이르지 아니한 행위에 대하여 40,000,000동 이상 60,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
1. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi sửa chữa, tẩy xóa hoặc giả mạo các tài liệu trong hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số nhưng chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
2. 결과회복조치:
2. Biện pháp khắc phục hậu quả:
a) 본조 제1항에 규정된 행정위반행위에 대하여 수정, 삭제 또는 위조된 문서를 폐기하도록 강제함;
a) Buộc tiêu hủy tài liệu đã bị sửa chữa, tẩy xóa hoặc giả mạo đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 1 Điều này;
b) 본조 제1항에 규정된 행정위반행위를 저질러 얻은 불법 수익을 반납하도록 강제함.
b) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 1 Điều này.
제7조. 복권업 사업자격증의 발급, 관리, 사용에 관한 위반행위
Điều 7. Hành vi vi phạm về cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số
1. 복권업 사업자격증의 내용을 수정, 삭제하여 왜곡시켰으나 형사책임을 추궁받을 정도에 이르지 아니한 행위에 대하여 80,000,000동 이상 120,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
1. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối với hành vi tẩy xóa, sửa chữa làm sai lệch nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số nhưng chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
2. 복권업 사업자격증을 대여, 임대 또는 양도하는 행위에 대하여 120,000,000동 이상 160,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
2. Phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 160.000.000 đồng đối với hành vi cho mượn, cho thuê hoặc chuyển nhượng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số.
3. 권한 있는 국가기관이 발급한 복권업 사업자격증 없이 복권업을 영위하였으나 형사책임을 추궁받을 정도에 이르지 아니한 행위에 대하여 160,000,000동 이상 200,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
3. Phạt tiền từ 160.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với hành vi kinh doanh xổ số không có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp nhưng chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
4. 결과회복조치:
4. Biện pháp khắc phục hậu quả:
a) 본조 제1항에 규정된 행정위반행위에 대하여 내용이 삭제, 수정되어 왜곡된 복권업 사업자격증을 복권업 사업자격증 발급 기관에 반납하도록 강제함;
a) Buộc nộp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số bị tẩy xóa, sửa chữa làm sai lệch nội dung cho cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 1 Điều này;
b) 본조에 규정된 행정위반행위를 저질러 얻은 불법 수익을 반납하도록 강제함.
b) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điều này.
제2절
Mục 2
복권의 인쇄, 발행 및 배부에 관한 위반행위
HÀNH VI VI PHẠM VỀ IN, PHÁT HÀNH VÀ PHÂN PHỐI VÉ XỔ SỐ
제8조. 복권 인쇄, 복권 발행에 관한 규정 위반행위
Điều 8. Hành vi vi phạm quy định về in vé xổ số, phát hành vé xổ số
1. 다음의 각 위반행위에 대하여 10,000,000동 이상 20,000,000동 이하의 벌금에 처한다:
1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm sau:
a) 법률 규정에 따른 내용을 충분히 갖추지 않고 복권을 인쇄한 행위;
a) In vé xổ số không có đủ nội dung theo quy định của pháp luật;
b) 복권 인쇄 자격 요건을 갖추지 못한 인쇄업체와 복권 인쇄 계약을 체결한 행위.
b) Ký hợp đồng in vé xổ số với cơ sở in không đủ điều kiện in vé xổ số.
2. 다음의 각 위반행위에 대하여 20,000,000동 이상 40,000,000동 이하의 벌금에 처한다:
2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm sau:
a) 법률 규정에 부합하지 않는 액면가로 복권을 발행한 행위;
a) Phát hành mệnh giá vé xổ số không đúng theo quy định của pháp luật;
b) 법률 규정에 따른 한도를 초과하여 복권 수량을 발행한 행위;
b) Phát hành số lượng vé xổ số vượt quá hạn mức theo quy định của pháp luật;
c) 법률 규정에 따른 추첨 일정에 맞지 않게 복권을 발행한 행위;
c) Phát hành vé xổ số không đúng lịch mở thưởng theo quy định của pháp luật;
d) 법률 규정에 따른 시간에 맞지 않게 전자복권을 발행한 행위.
d) Phát hành vé xổ số điện toán không đúng thời gian theo quy định của pháp luật.
3. 발행 공고된 복권 기호 유형 및 당첨금 구조별로 복권 수량을 부족하게 인쇄한 행위에 대하여 40,000,000동 이상 60,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
3. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi in số lượng vé xổ số không đủ theo từng loại ký hiệu vé xổ số và cơ cấu giải thưởng đã thông báo phát hành.
4. 당첨 참여 및 당첨금 수령을 위해 어떤 형태로든 복권을 긁어 고치거나 삭제한 행위에 대하여 60,000,000동 이상 100,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
4. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi cạo sửa, tẩy xóa vé xổ số dưới mọi hình thức để tham gia dự thưởng và lĩnh thưởng.
5. 당첨 참여 및 당첨금 수령을 위해 어떤 형태로든 복권을 위조한 행위에 대하여 80,000,000동 이상 100,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
5. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi làm giả vé xổ số dưới mọi hình thức để tham gia dự thưởng và lĩnh thưởng.
6. 추가 처벌 형식:
6. Hình thức xử phạt bổ sung:
a) 본조 제2항, 제4항 및 제5항에 규정된 행정위반 복권 수량 전량을 몰수함;
a) Tịch thu toàn bộ số lượng vé xổ số vi phạm hành chính quy định tại khoản 2, khoản 4 và khoản 5 Điều này;
b) 본조 제2항, 제3항에 규정된 행정위반행위에 대하여 01개월 이상 02개월 이하의 복권업 영업정지에 처함.
b) Đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số từ 01 tháng đến 02 tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này.
7. 결과회복조치:
7. Biện pháp khắc phục hậu quả:
a) 본조 제4항에 규정된 당첨 참여 및 당첨금 수령을 위해 어떤 형태로든 긁어 고치거나 삭제된 복권을 폐기하도록 강제함;
a) Buộc tiêu hủy vé xổ số bị cạo sửa, tẩy xóa dưới mọi hình thức để tham gia dự thưởng và lĩnh thưởng quy định tại khoản 4 Điều này;
b) 본조 제2항, 제3항, 제4항, 제5항에 규정된 행정위반행위를 저질러 얻은 불법 수익을 반납하도록 강제함.
b) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều này.
제9조. 복권 배부에 관한 규정 위반행위
Điều 9. Hành vi vi phạm quy định về phân phối vé xổ số
1. 복권 표면에 기재된 규정 액면가와 다르게 복권을 판매한 행위에 대하여 경고에 처한다.
1. Phạt cảnh cáo đối với hành vi bán vé xổ số không đúng mệnh giá quy định ghi trên tờ vé xổ số.
2. 법률 규정에 따라 복권 추첨 참여 자격이 없는 대상인 개인에게 복권을 판매한 행위에 대하여 20,000,000동 이상 30,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi bán vé xổ số cho các cá nhân thuộc đối tượng không đủ điều kiện tham gia dự thưởng xổ số theo quy định của pháp luật.
3. 허용된 배부 방식과 다르게 복권 배부를 이행한 행위에 대하여 20,000,000동 이상 40,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi thực hiện phân phối vé xổ số không đúng phương thức được phép phân phối.
4. 결과회복조치:
4. Biện pháp khắc phục hậu quả:
본조 제3항에 규정된 행정위반행위를 저질러 얻은 불법 수익을 반납하도록 강제함.
Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 3 Điều này.
제10조. 복권업 영업 구역에 관한 규정 위반행위
Điều 10. Hành vi vi phạm quy định về địa bàn kinh doanh xổ số
1. 지정된 구역과 다르게 복권업을 영위한 행위에 대하여 20,000,000동 이상 40,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi thực hiện kinh doanh xổ số không đúng địa bàn.
2. 추가 처벌 형식:
2. Hình thức xử phạt bổ sung:
지정된 구역과 다르게 영업한 복권 수량 전량을 몰수함.
Tịch thu toàn bộ số lượng vé xổ số kinh doanh không đúng địa bàn.
3. 결과회복조치:
3. Biện pháp khắc phục hậu quả:
a) 본조의 행정위반행위에 대하여 법률 규정에 따른 올바른 구역에 따라 복권업을 영위하도록 강제함;
a) Buộc thực hiện kinh doanh xổ số theo đúng địa bàn quy định của pháp luật đối với hành vi vi phạm hành chính tại Điều này;
b) 본조에 규정된 행정위반행위를 저질러 얻은 불법 수익을 반납하도록 강제함.
b) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điều này.
제11조. 복권 추첨 참여에 관한 규정 위반행위
Điều 11. Hành vi vi phạm quy định về tham gia dự thưởng xổ số
1. 복권 추첨 참여 자격이 없는 개인이 추첨에 참여하기 위해 복권을 구매한 경우, 행정위반 처리에 관한 법률 규정에 따라 경고 또는 10,000,000동 이상 15,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính đối với cá nhân không đủ điều kiện tham gia dự thưởng xổ số mua vé xổ số để dự thưởng.
2. 복권 구매에 참여하기 위해 국가의 자본 및 자산을 사용한 행위에 대하여 40,000,000동 이상 60,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng vốn và tài sản của nhà nước để tham gia mua vé xổ số.
3. 결과회복조치:
3. Biện pháp khắc phục hậu quả:
본조의 행정위반행위를 저질러 얻은 불법 수익을 반납하도록 강제함.
Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính tại Điều này.
제12조. 미판매 복권의 회수, 보관, 폐기에 관한 규정 위반행위
Điều 12. Hành vi vi phạm quy định về thu hồi, lưu trữ, tiêu hủy vé xổ số không tiêu thụ hết
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 위반행위에 대하여 경고에 처한다:
1. Phạt cảnh cáo đối với một trong các hành vi vi phạm sau:
a) 미판매 복권 회수 조직 절차를 구체적으로 정한 규정을 제정하지 아니한 행위;
a) Không ban hành quy chế quy định chi tiết quy trình tổ chức thu hồi vé xổ số không tiêu thụ hết;
b) 위임 문서 없이 다른 복권업 기업에 미판매 복권 회수 업무를 위임한 행위.
b) Ủy quyền cho doanh nghiệp kinh doanh xổ số khác thực hiện thu hồi vé xổ số không tiêu thụ hết mà không có văn bản ủy quyền.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 위반행위에 대하여 20,000,000동 이상 40,000,000동 이하의 벌금에 처한다:
2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:
a) 회수되었으나 규정된 기간만큼 충분히 보관하지 아니한 미판매 각종 복권, 복권 절취표 또는 로또복권 보관표 부속본을 폐기 처분한 행위;
a) Tổ chức tiêu hủy đối với các loại vé xổ số không tiêu thụ hết, cuống vé xổ số hoặc phần lưu vé xổ số lô tô đã thu hồi nhưng lưu trữ chưa đủ thời gian quy định;
b) 복권폐기위원회를 설립하지 아니하거나, 위원회를 설립하였으나 법률 규정에 따른 인원수를 충족하지 못한 행위;
b) Không thành lập Hội đồng tiêu hủy vé xổ số hoặc có thành lập Hội đồng nhưng không có đủ số thành viên theo quy định của pháp luật;
c) 미판매 복권을 폐기한 후 조서를 작성하지 아니한 행위.
c) Không lập biên bản sau khi tiêu hủy vé xổ số không tiêu thụ hết.
제13조. 복권 대리점에 관한 규정 위반행위
Điều 13. Hành vi vi phạm quy định về đại lý xổ số
1. 복권 대리점 신청 서류 내 문서를 수정, 삭제 또는 위조하였으나 형사책임을 추궁받을 정도에 이르지 아니한 행위에 대하여 20,000,000동 이상 40,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi sửa chữa, tẩy xóa hoặc giả mạo các tài liệu trong hồ sơ làm đại lý xổ số nhưng chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 위반행위에 대하여 20,000,000동 이상 60,000,000동 이하의 벌금에 처한다:
2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:
a) 법률 규정에 따라 복권 대리점 요건을 갖추지 못한 개인, 단체와 대리점 계약을 체결한 행위;
a) Ký hợp đồng đại lý với các cá nhân, tổ chức không đủ điều kiện làm đại lý xổ số theo quy định của pháp luật;
b) 법률 규정에 따른 복권 대리점의 지불의무 보증액에 대한 최소 비율을 보장하지 아니한 행위;
b) Không bảo đảm tỷ lệ tối thiểu về mức bảo đảm nghĩa vụ thanh toán của đại lý xổ số theo quy định của pháp luật;
c) 법률 규정에 따른 외상 기한 또는 복권 판매 대금 정산 기한을 초과하여 복권 대리점에 외상을 허용한 행위.
c) Cho đại lý xổ số nợ quá kỳ hạn nợ hoặc quá thời gian thanh toán tiền bán vé xổ số theo quy định của pháp luật.
3. 결과회복조치:
3. Biện pháp khắc phục hậu quả:
a) 본조 제1항에 규정된 행정위반행위에 대하여 수정, 삭제 또는 위조된 문서를 폐기하도록 강제함;
a) Buộc tiêu hủy tài liệu đã bị sửa chữa, tẩy xóa hoặc giả mạo đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 1 Điều này;
b) 본조 제1항에 규정된 행정위반행위를 저질러 얻은 불법 수익을 반납하도록 강제함;
b) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 1 Điều này;
c) 본조 제2항의 규정을 위반한 경우 법률 규정을 올바르게 준수하도록 강제함.
c) Buộc thực hiện đúng quy định của pháp luật đối với trường hợp vi phạm quy định tại khoản 2 Điều này.
제3절
Mục 3
상품 유형, 추첨 참여 규정 및 당첨금 구조에 관한 위반행위
HÀNH VI VI PHẠM VỀ LOẠI HÌNH SẢN PHẨM, THỂ LỆ DỰ THƯỞNG VÀ CƠ CẤU GIẢI THƯỞNG
제14조. 영위 상품 유형에 관한 규정 위반행위
Điều 14. Hành vi vi phạm quy định về loại hình sản phẩm kinh doanh
1. 영업이 허용되지 않은 상품 유형을 판매·영위하였으나 형사책임을 추궁받을 정도에 이르지 아니한 행위에 대하여 40,000,000동 이상 60,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
1. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi kinh doanh loại hình sản phẩm không được phép kinh doanh nhưng chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
2. 추가 처벌 형식
2. Hình thức xử phạt bổ sung
본조 제1항에 규정된 행정위반행위에 대하여 01개월 이상 02개월 이하의 복권업 영업정지에 처함.
Đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số từ 01 tháng đến 02 tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 1 Điều này.
3. 결과회복조치
3. Biện pháp khắc phục hậu quả
본조 제1항에 규정된 행정위반행위를 저질러 얻은 불법 수익을 반납하도록 강제함.
Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 1 Điều này.
제15조. 당첨금 지급 비율, 당첨금 구조 및 추첨 참여 규정에 관한 규정 위반행위
Điều 15. Hành vi vi phạm quy định về tỷ lệ trả thưởng, cơ cấu giải thưởng và thể lệ tham gia dự thưởng
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 위반행위에 대하여 10,000,000동 이상 20,000,000동 이하의 벌금에 처한다:
1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:
a) 각 복권 유형별로 규정된 최대 비율을 초과하여 회차별 당첨금 지급 비율을 설정한 행위;
a) Xây dựng tỷ lệ trả thưởng cho mỗi đợt phát hành vượt quá tỷ lệ quy định tối đa đối với từng loại hình xổ số;
b) 법률 규정에 맞지 않게 각 복권 유형별 당첨금 구조를 설정한 행위.
b) Xây dựng cơ cấu giải thưởng đối với từng loại hình xổ số không đúng quy định của pháp luật.
2. 고객을 위한 추첨 참여 규정을 수립하지 아니하거나 법률 규정에 따라 추첨 참여 규정을 공표하지 아니한 행위에 대하여 20,000,000동 이상 40,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi không xây dựng thể lệ tham gia dự thưởng hoặc thực hiện công bố thể lệ tham gia dự thưởng cho khách hàng theo quy định của pháp luật.
3. 결과회복조치
3. Biện pháp khắc phục hậu quả
본조 제1항에 규정된 행정위반행위에 대하여 얻은 불법 수익을 반납하도록 강제함.
Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 1 Điều này.
제4절
Mục 4
추첨 진행 및 추첨 설비에 관한 위반행위
HÀNH VI VI PHẠM VỀ TỔ CHỨC MỞ THƯỞNG VÀ THIẾT BỊ QUAY SỐ MỞ THƯỞNG
제16조. 복권 추첨 진행에 관한 규정 위반행위
Điều 16. Hành vi vi phạm quy định về tổ chức mở thưởng xổ số
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 위반행위에 대하여 20,000,000동 이상 40,000,000동 이하의 벌금에 처한다:
1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:
a) 추첨 일정에 맞지 않게 복권 추첨을 진행한 행위;
a) Tổ chức mở thưởng xổ số không đúng lịch mở thưởng;
b) 규정된 장소와 다르게 복권 추첨을 진행한 행위;
b) Tổ chức mở thưởng xổ số không đúng địa điểm quy định;
c) 추첨 규정을 수립하지 아니하고 공개적으로 공표하지 아니한 행위.
c) Không xây dựng và công bố công khai thể lệ quay số mở thưởng.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 위반행위에 대하여 40,000,000동 이상 60,000,000동 이하의 벌금에 처한다:
2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:
a) 법률 규정에 따른 자격 요건을 갖추지 못한 추첨 진행 요원을 선정한 행위;
a) Lựa chọn người quay số mở thưởng không có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật;
b) 법률 규정에 따른 추첨 진행 요원 수를 충분히 갖추지 아니한 행위;
b) Không có đủ số người quay số mở thưởng theo quy định của pháp luật;
c) 법률 규정과 다르게 추첨 진행 시간을 진행한 행위;
c) Thời gian quay số mở thưởng không đúng quy định của pháp luật;
d) 올바른 절차에 따르지 않고 추첨을 조직·실시한 행위.
d) Tổ chức thực hiện quay số mở thưởng không đúng quy trình.
3. 당첨 결과를 왜곡하였으나 형사책임을 추궁받을 정도에 이르지 아니한 행위에 대하여 60,000,000동 이상 100,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
3. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi làm sai lệch kết quả trúng thưởng nhưng chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
4. 결과회복조치:
4. Biện pháp khắc phục hậu quả:
a) 본조 제3항에 규정된 행정위반행위를 저질러 얻은 불법 수익을 반납하도록 강제함;
a) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 3 Điều này;
b) 본조 제3항에 규정된 행정위반행위에 대하여 왜곡된 당첨 결과를 취소, 정정하도록 강제함.
b) Buộc hủy bỏ, đính chính kết quả trúng thưởng sai lệch đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 3 Điều này.
제17조. 추첨 설비에 관한 위반행위
Điều 17. Hành vi vi phạm về thiết bị quay số mở thưởng
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 위반행위에 대하여 40,000,000동 이상 60,000,000동 이하의 벌금에 처한다:
1. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:
a) 법률 규정에 따른 추첨 설비를 온전히 갖추지 아니한 행위;
a) Không trang bị đầy đủ các thiết bị quay số mở thưởng theo quy định của pháp luật;
b) 법률 규정에 따른 관리 요건을 충족하지 못하는 추첨용 구형 기계를 사용한 행위;
b) Sử dụng lồng cầu quay số không bảo đảm yêu cầu quản lý theo quy định của pháp luật;
c) 추첨에 사용되는 추첨공이 법률 규정에 따른 관리 요건을 충족하지 못한 행위;
c) Bóng sử dụng để quay số mở thưởng không bảo đảm yêu cầu quản lý theo quy định của pháp luật;
d) 추첨에 사용되는 전자저울, 추첨공 규격 측정 장비가 법률 규정에 따른 관리 요건을 충족하지 못한 행위;
d) Sử dụng cân điện tử, thiết bị kiểm tra kích thước của bóng dùng để quay số không bảo đảm yêu cầu quản lý theo quy định của pháp luật;
đ) 규정에 따른 추첨 진행 전 과정을 모니터링할 수 있도록 보장하지 못하는 위치에 카메라 시스템 및 모니터를 배치한 행위;
đ) Hệ thống camera, màn hình bố trí ở những vị trí không bảo đảm để giám sát được toàn bộ quá trình quay số mở thưởng theo quy định;
e) 카메라로 관제된 영상에 대하여 규정된 최소 보관 기간을 채워 보관하지 아니한 행위.
e) Không lưu trữ đủ thời gian quy định tối thiểu đối với hình ảnh theo dõi qua camera.
2. 결과회복조치
2. Biện pháp khắc phục hậu quả
본조 제1항에 규정된 위반행위에 대하여 법률 규정에 따른 요건을 충족하는 추첨 설비를 갖추도록 강제함.
Buộc trang bị các thiết bị quay số mở thưởng đáp ứng yêu cầu theo quy định của pháp luật đối với hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 Điều này.
제5절
Mục 5
정보 제도, 판촉에 관한 위반행위
HÀNH VI VI PHẠM VỀ CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, KHUYẾN MẠI
제18조. 복권 결과 사용 및 당첨 결과 정보에 관한 규정 위반행위
Điều 18. Hành vi vi phạm quy định về sử dụng kết quả xổ số và thông tin kết quả trúng thưởng
1. 법률 규정에 부합하지 않게 복권업 기업의 복권 결과를 이용하여 당첨 프로그램을 조직하였으나 형사책임을 추궁받을 정도에 이르지 아니한 행위에 대하여 60,000,000동 이상 100,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
1. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng kết quả xổ số của doanh nghiệp kinh doanh xổ số để tổ chức các chương trình dự thưởng không đúng quy định của pháp luật nhưng chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
2. 복권 결과 사전 예측 정보를 제공하는 행위에 대하여 80,000,000동 이상 100,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
2. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi cung cấp thông tin dự đoán trước kết quả xổ số.
3. 복권감독위원회의 확인 조서와 다르게 왜곡되거나 정확하지 않은 당첨 결과를 전달한 행위에 대하여 180,000,000동 이상 200,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
3. Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với hành vi thông tin kết quả trúng thưởng sai lệch, không đúng so với biên bản xác nhận của Hội đồng giám sát xổ số.
4. 추가 처벌 형식
4. Hình thức xử phạt bổ sung
본조 제3항에 규정된 행정위반행위에 대하여 01개월 이상 03개월 이하의 복권업 영업정지에 처함.
Đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số từ 01 tháng đến 03 tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 3 Điều này.
5. 결과회복조치:
5. Biện pháp khắc phục hậu quả:
a) 본조 제3항의 행정위반행위에 대하여 복권감독위원회의 확인 조서와 다르게 왜곡되거나 정확하지 않은 결과를 취소, 정정하도록 강제함;
a) Buộc hủy bỏ, đính chính kết quả sai lệch, không đúng so với biên bản xác nhận của Hội đồng giám sát xổ số đối với hành vi vi phạm hành chính tại khoản 3 Điều này;
b) 본조에 규정된 행정위반행위를 저질러 얻은 불법 수익을 반납하도록 강제함.
b) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điều này.
제19조. 복권업 분야의 판촉에 관한 규정 위반행위
Điều 19. Hành vi vi phạm quy định về khuyến mại trong lĩnh vực kinh doanh xổ số
1. 복권업 활동에서 판촉 행위를 한 행위에 대하여 20,000,000동 이상 40,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi khuyến mại trong hoạt động kinh doanh xổ số.
2. 고객으로부터 돈을 징수하여 영리를 추구할 목적으로 사행성 판촉 형식을 악용하여 불법으로 복권업을 영위한 행위에 대하여 40,000,000동 이상 80,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với hành vi lợi dụng hình thức khuyến mại mang tính may rủi để kinh doanh xổ số trái phép với mục tiêu kiếm lợi nhuận thông qua việc thu tiền của khách hàng.
3. 추가 처벌 형식:
3. Hình thức xử phạt bổ sung:
a) 본조 제1항, 제2항에 규정된 행정위반행위에 대하여 01개월 이상 02개월 이하의 복권업 영업정지에 처함;
a) Đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số từ 01 tháng đến 02 tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này;
b) 본조 제1항, 제2항에 규정된 판촉에 사용된 모든 수단 및 압수물을 몰수함.
b) Tịch thu toàn bộ phương tiện, tang vật sử dụng để khuyến mại quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.
4. 결과회복조치
4. Biện pháp khắc phục hậu quả
본조 제1항, 제2항에 규정된 행정위반행위를 저질러 얻은 불법 수익을 반납하도록 강제함.
Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.
제6절
Mục 6
당첨금 지급, 당첨 복권 보관 및 전자복권 사업 요건에 관한 위반행위
HÀNH VI VI PHẠM VỀ TRẢ THƯỞNG, LƯU TRỮ VÉ XỔ SỐ TRÚNG THƯỞNG VÀ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH XỔ SỐ ĐIỆN TOÁN
제20조. 당첨금 지급에 관한 규정 위반행위
Điều 20. Hành vi vi phạm quy định về trả thưởng
1. 법률 규정에 따른 당첨금 지급 요건을 충족하지 못한 복권에 대하여 당첨금을 지급한 행위에 대하여 10,000,000동 이상 20,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi trả thưởng cho những vé xổ số không đáp ứng đủ điều kiện trả thưởng theo quy định của pháp luật.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 위반행위에 대하여 20,000,000동 이상 40,000,000동 이하의 벌금에 처한다:
2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:
a) 당첨 고객에 대한 당첨금 지급 시간을 고의로 지연한 행위;
a) Cố tình kéo dài thời gian trả thưởng cho khách hàng trúng thưởng;
b) 당첨금이 이미 지급되었으나 규정된 기간만큼 충분히 보관하지 아니한 당첨 복권을 폐기 처분한 행위.
b) Tổ chức tiêu hủy vé xổ số trúng thưởng đã trả thưởng nhưng lưu trữ chưa đủ thời gian quy định.
3. 당첨 고객의 당첨금 지급 정보 비밀을 위반한 행위에 대하여 40,000,000동 이상 60,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
3. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm bí mật thông tin trả thưởng của khách hàng trúng thưởng.
4. 위임이 허용된 당첨금 가액을 초과하여 대리점에 당첨금 지급을 위임한 행위에 대하여 60,000,000동 이상 100,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
4. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi ủy quyền trả thưởng cho đại lý vượt quá giá trị giải thưởng được phép ủy quyền.
5. 결과회복조치
5. Biện pháp khắc phục hậu quả
본조 제1항, 제4항의 행정위반행위에 대하여 얻은 불법 수익을 반납하도록 강제함.
Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được đối với hành vi vi phạm hành chính tại khoản 1, khoản 4 Điều này.
제21조. 전자복권 시스템의 사업 요건에 관한 규정 위반행위
Điều 21. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh đối với hệ thống xổ số điện toán
1. 전자복권 유형을 영위하면서 메인서버 데이터 관리·이용 규정을 제정하지 아니하거나 전자복권 영업 데이터를 규정된 기간에 맞게 보관하지 아니한 행위에 대하여 40,000,000동 이상 80,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
1. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với hành vi kinh doanh loại hình xổ số điện toán nhưng không ban hành Quy chế quản lý, khai thác dữ liệu máy chủ, không lưu trữ dữ liệu kinh doanh xổ số điện toán theo đúng thời gian quy định.
2. 전자복권 유형을 영위하면서 법률 규정에 따른 메인서버 설비 및 복권 발매기 요건을 충족하지 못한 행위에 대하여 80,000,000동 이상 120,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
2. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối với hành vi kinh doanh loại hình xổ số điện toán nhưng không đáp ứng đủ điều kiện về thiết bị máy chủ, máy bán vé xổ số theo quy định của pháp luật.
3. 전자복권 유형을 영위하면서 법률 규정에 따른 소프트웨어 요건을 충족하지 못한 행위에 대하여 120,000,000동 이상 160,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
3. Phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 160.000.000 đồng đối với hành vi kinh doanh loại hình xổ số điện toán nhưng không đáp ứng đủ điều kiện về phần mềm theo quy định của pháp luật.
4. 추가 처벌 형식:
4. Hình thức xử phạt bổ sung:
본조의 행정위반행위에 대하여 01개월 이상 03개월 이하의 복권업 영업정지에 처함.
Đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số từ 01 tháng đến 03 tháng đối với hành vi vi phạm hành chính tại Điều này.
5. 결과회복조치
5. Biện pháp khắc phục hậu quả
본조에 규정된 행정위반행위를 저질러 얻은 불법 수익을 반납하도록 강제함.
Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điều này.
제7절
Mục 7
대리점 수수료, 당첨금 지급준비금 적립, 법률 규정에 따른 기금 적립, 각종 기금의 사용 및 보고 제도에 관한 위반행위
HÀNH VI VI PHẠM VỀ HOA HỒNG ĐẠI LÝ, TRÍCH LẬP CÁC QUỸ DỰ PHÒNG TRẢ THƯỞNG, QUỸ THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT, SỬ DỤNG CÁC QUỸ VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
제22조. 대리점 수수료, 당첨금 위험준비금 적립, 법률 규정에 따른 기금 적립 및 각종 기금 사용에 관한 행정위반행위
Điều 22. Hành vi vi phạm hành chính về hoa hồng đại lý, trích lập Quỹ dự phòng rủi ro trả thưởng, Quỹ theo quy định của pháp luật và sử dụng các quỹ
1. 법률에 규정된 비율보다 높게 복권 대리점에 수수료를 지급한 행위에 대하여 60,000,000동 이상 100,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
1. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi trả hoa hồng cho đại lý xổ số cao hơn tỷ lệ quy định của pháp luật.
2. 법률 규정에 맞지 않게 당첨금 위험준비금 및 적립 대상 기금을 적립하거나 사용한 행위에 대하여 100,000,000동 이상 140,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
2. Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 140.000.000 đồng đối với hành vi trích lập, sử dụng Quỹ dự phòng rủi ro trả thưởng, các Quỹ được trích lập không đúng quy định của pháp luật.
3. 결과회복조치
3. Biện pháp khắc phục hậu quả
본조 제2항에 규정된 행정위반행위를 저질러 얻은 불법 수익을 반납하도록 강제함.
Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 2 Điều này.
제23조. 복권업 분야의 보고 제도에 관한 행정위반행위
Điều 23. Hành vi vi phạm hành chính về chế độ báo cáo trong lĩnh vực kinh doanh xổ số
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 위반행위를 저지른 복권업 기업에 대하여 경고에 처한다:
1. Phạt cảnh cáo đối với doanh nghiệp kinh doanh xổ số thực hiện một trong các hành vi vi phạm sau:
a) 법률 규정에 따라 권한 있는 국가기관에 보고서를 제출하지 아니하거나 불완전하게 제출한 행위;
a) Không gửi hoặc gửi không đủ báo cáo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;
b) 법률 규정에 따른 기한에 맞지 않게 권한 있는 국가기관에 보고서를 제출한 행위.
b) Gửi báo cáo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền không đúng thời hạn theo quy định của pháp luật.
2. 권한 있는 국가기관에 제출하는 보고서에 불완전하거나 부정확한 정보, 데이터를 기재한 행위에 대하여 10,000,000동 이상 20,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi thông tin, số liệu không đầy đủ, không chính xác trong báo cáo gửi cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
3. 결과회복조치
3. Biện pháp khắc phục hậu quả
본조 제2항에 규정된 행정위반행위에 대하여 복권업 기업이 보고서 데이터를 보완, 정정하도록 강제함.
Buộc doanh nghiệp kinh doanh xổ số bổ sung, đính chính số liệu báo cáo đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 2 Điều này.
제8절
Mục 8
복권업 분야에서의 자금세탁 방지, 테러자금조달 방지 및 대량살상무기 확산자금조달 방지에 관한 규정 위반행위
HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ PHÒNG, CHỐNG RỬA TIỀN; PHÒNG, CHỐNG TÀI TRỢ KHỦNG BỐ VÀ PHÒNG, CHỐNG TÀI TRỢ PHỔ BIẾN VŨ KHÍ HỦY DIỆT HÀNG LOẠT TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH XỔ SỐ
제24조. 복권업 분야에서의 자금세탁 방지, 테러자금조달 방지, 대량살상무기 확산자금조달 방지에 관한 규정 위반행위
Điều 24. Hành vi vi phạm quy định về phòng, chống rửa tiền; phòng, chống tài trợ khủng bố; phòng, chống tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt trong lĩnh vực kinh doanh xổ số
1. 복권업 기업이 고객알기, 고객알기정보의 수집·업데이트·검증에 관한 규정; 내부 규정 수립의 책임 및 정보·문서의 보고·제공·보관에 관한 규정을 위반한 경우 다음과 같이 처벌한다:
1. Doanh nghiệp kinh doanh xổ số thực hiện hành vi vi phạm quy định về nhận biết khách hàng, thu thập, cập nhật, xác minh thông tin nhận biết khách hàng; về trách nhiệm xây dựng quy định nội bộ và báo cáo, cung cấp, lưu trữ thông tin, hồ sơ thì bị xử phạt như sau:
a) 고객을 식별하지 아니하거나, 업데이트하지 아니하거나, 검증하지 아니하거나, 블랙리스트를 업데이트하지 아니한 행위; 자금세탁 방지, 테러자금조달 방지, 대량살상무기 자금조달 방지에 관한 법률 규정에 맞지 않게 고객 정보를 식별, 업데이트, 검증한 행위에 대하여 40,000,000동 이상 80,000,000동 이하의 벌금에 처한다;
a) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với hành vi không nhận biết khách hàng, không cập nhật, không xác minh, không cập nhật danh sách đen; nhận biết, cập nhật, xác minh thông tin khách hàng không đúng quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố, phòng, chống tài trợ vũ khí hủy diệt hàng loạt;
b) 자금세탁방지 법률 규정에 따른 일부 특별 거래를 모니터링하지 아니한 행위에 대하여 60,000,000동 이상 120,000,000동 이하의 벌금에 처한다;
b) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối với hành vi không giám sát một số giao dịch đặc biệt theo quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền;
c) 자금세탁 방지, 테러자금조달 방지, 대량살상무기 확산자금조달 방지에 관한 법률 규정에 따른 자금세탁 방지, 테러자금조달 방지, 대량살상무기 확산자금조달 방지에 관한 정보, 서류, 문서, 보고서의 보관, 보안에 관한 규정을 올바르게 이행하지 아니한 행위에 대하여 60,000,000동 이상 120,000,000동 이하의 벌금에 처한다;
c) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện đúng quy định về lưu trữ, bảo mật thông tin, hồ sơ, tài liệu, báo cáo về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố, phòng, chống tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt theo quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố, phòng, chống tài trợ, phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt;
d) 자금세탁 방지, 테러자금조달 방지, 대량살상무기 확산자금조달 방지에 관한 법률 규정에 따른 내부 통제 및 내부 감사를 수행함에 있어 내부 규정을 적용하지 아니하거나 부적절하게 적용한 행위; 자금세탁 방지, 테러자금조달 방지, 대량살상무기 확산자금조달 방지를 담당하는 간부 또는 부서의 지정에 관한 내부 규정을 적용하지 아니하거나 지정 등록을 하지 아니한 행위; 자금세탁 방지, 테러자금조달 방지, 대량살상무기 확산자금조달 방지에 관한 법률 규정에 따른 교육, 훈련, 채용에 관한 내부 규정을 적용하지 아니하거나 부적절하게 적용한 행위에 대하여 80,000,000동 이상 100,000,000동 이하의 벌금에 처한다;
d) Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi không áp dụng hoặc áp dụng không đúng quy định nội bộ trong việc thực hiện kiểm soát, kiểm toán nội bộ theo quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố, phòng, chống tài trợ phổ biến vũ khí huỷ diệt hàng loạt; không áp dụng quy định nội bộ về phân công hoặc không đăng ký phân công cán bộ, bộ phận chịu trách nhiệm về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố, phòng, chống tài trợ phổ biến vũ khí huỷ diệt hàng loạt; không áp dụng hoặc áp dụng không đúng quy định nội bộ về đào tạo, bồi dưỡng, tuyển dụng theo quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố, phòng, chống tài trợ phổ biến vũ khí huỷ diệt hàng loạt;
đ) 자금세탁 방지, 테러자금조달 방지, 대량살상무기 확산자금조달 방지에 관한 내부 규정을 제정하지 아니하거나 올바르게 제정하지 아니한 행위에 대하여 100,000,000동 이상 120,000,000동 이하의 벌금에 처한다;
đ) Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối với hành vi không ban hành hoặc ban hành không đúng quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố, phòng, chống tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt;
e) 자금세탁, 테러자금조달, 대량살상무기 확산자금조달에 관한 위험 평가를 실시하지 아니한 행위; 연례 위험 평가 결과를 업데이트하지 아니하거나, 위험 평가·업데이트 결과 보고서를 제출하지 아니하거나 기한에 맞지 않게 제출한 행위, 자금세탁 방지, 테러 방지 및 대량살상무기 확산 방지에 관한 법률 규정에 따른 보고 대상자의 전체 시스템에 위험 평가·업데이트 결과를 전파하지 아니한 행위에 대하여 120,000,000동 이상 180,000,000동 이하의 벌금에 처한다;
e) Phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 180.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện đánh giá rủi ro về rửa tiền, tài trợ khủng bố, tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt; không cập nhật kết quả đánh giá rủi ro hàng năm, không nộp hoặc nộp báo cáo kết quả đánh giá, cập nhật rủi ro không đúng thời hạn, không phổ biến kết quả đánh giá, cập nhật rủi ro trong toàn hệ thống của đối tượng báo cáo theo quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống khủng bố và phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt;
g) 고객 분류에 관한 규정을 수립하지 아니한 행위; 위험 수준에 따라 고객을 분류하지 아니한 행위; 자금세탁 방지, 테러자금조달 방지, 대량살상무기 확산자금조달 방지에 관한 법률 규정에 따른 자금세탁, 테러자금조달, 대량살상무기 확산자금조달 위험 관리 절차를 수립 및 공포하지 아니한 행위에 대하여 120,000,000동 이상 180,000,000동 이하의 벌금에 처한다;
g) Phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 180.000.000 đồng đối với hành vi không xây dựng quy định về phân loại khách hàng; không phân loại khách hàng theo mức độ rủi ro; không xây dựng và ban hành quy trình quản lý rủi ro về rửa tiền, tài trợ khủng bố, tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt theo quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố, phòng, chống tài trợ, phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt;
h) 신규 상품, 서비스 또는 자금세탁방지 법률 규정에 따른 혁신 기술을 적용하는 기존 상품, 서비스를 제공하기 전에 자금세탁 위험 수준을 식별하고 평가하기 위한 정책, 절차를 제정하지 아니한 행위에 대하여 120,000,000동 이상 180,000,000동 이하의 벌금에 처한다;
h) Phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 180.000.000 đồng đối với hành vi không ban hành chính sách, quy trình để nhận diện và đánh giá mức độ rủi ro về rửa tiền trước khi cung cấp sản phẩm, dịch vụ mới; sản phẩm, dịch vụ hiện có áp dụng công nghệ đổi mới theo quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền;
i) 자금세탁방지 법률 규정에 따른 외국의 주요 공적 인물과 관련된 책임에 관한 규정을 위반한 행위에 대하여 160,000,000동 이상 200,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
i) Phạt tiền từ 160.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm quy định về trách nhiệm liên quan đến cá nhân nước ngoài có ảnh hưởng chính trị theo quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền.
2. 복권업 기업이 자금세탁 방지 정보 제공, 고액 거래 보고, 의심 거래 보고에 관한 규정을 위반한 경우 다음과 같이 처벌한다:
2. Doanh nghiệp kinh doanh xổ số thực hiện hành vi vi phạm quy định về cung cấp thông tin về phòng, chống rửa tiền, báo cáo giao dịch có giá trị lớn, báo cáo giao dịch đáng ngờ thì bị xử phạt như sau:
a) 자금세탁 방지, 테러자금조달 방지, 대량살상무기 확산자금조달 방지에 관한 법률 규정에 따른 고액 거래 보고, 의심 거래 보고에 관한 규정을 올바르게 이행하지 아니한 행위에 대하여 60,000,000동 이상 100,000,000동 이하의 벌금에 처한다;
a) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện đúng quy định về báo cáo giao dịch có giá trị lớn, báo cáo giao dịch đáng ngờ theo quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố, phòng, chống tài trợ, phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt;
b) 자금세탁 방지, 테러 방지 및 대량살상무기 확산 방지에 관한 법률 규정에 따른 권한 있는 국가기관의 요구에 따라 자금세탁 방지, 테러자금조달 방지, 대량살상무기 확산 방지 업무에 기여하는 정보, 기록, 문서, 보고서를 보고하거나 제공하지 아니한 행위에 대하여 100,000,000동 이상 180,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
b) Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 180.000.000 đồng đối với hành vi không báo cáo, cung cấp thông tin, hồ sơ, tài liệu, báo cáo phục vụ công tác phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố, phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống khủng bố và phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt.
3. 복권업 기업이 자금세탁 방지, 테러자금조달 방지에 있어 금지된 행위를 저지른 경우 다음과 같이 처벌한다:
3. Doanh nghiệp kinh doanh xổ số thực hiện hành vi bị cấm trong phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố thì bị xử phạt như sau:
a) 익명 계좌 또는 가명 사용 계좌를 개설하거나 유지한 행위; 현금, 수표, 기타 통화 수수 서비스를 불법으로 제공하고 수익자에게 지급을 이행한 행위에 대하여 130,000,000동 이상 150,000,000동 이하의 벌금에 처한다;
a) Phạt tiền từ 130.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối với hành vi thiết lập hoặc duy trì tài khoản vô danh hoặc tài khoản sử dụng tên giả; cung cấp trái phép dịch vụ nhận tiền mặt, séc, công cụ tiền tệ khác và thực hiện thanh toán cho người thụ hưởng;
b) 자금세탁행위를 조직, 참여하거나 이를 수행할 수 있는 조건을 조성한 행위; 자금세탁 방지, 테러자금조달 방지 업무에 기여하는 정보 제공을 방해하였으나 형사책임을 추궁받을 정도에 이르지 아니한 행위; 테러자금조달행위를 고발하지 아니하였으나 형사책임을 추궁받을 정도에 이르지 아니한 행위; 테러, 테러자금조달과 관련된 단체, 개인에게 직접 또는 간접적으로 자금, 자산, 금융 자원, 경제적 자원, 금융 서비스 또는 기타 서비스를 제공하였으나 형사책임을 추궁받을 정도에 이르지 아니한 행위에 대하여 160,000,000동 이상 200,000,000동 이하의 벌금에 처한다;
b) Phạt tiền từ 160.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với hành vi tổ chức, tham gia hoặc tạo điều kiện thực hiện hành vi rửa tiền; cản trở việc cung cấp thông tin phục vụ công tác phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố nhưng chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự; không tố giác hành vi tài trợ khủng bố mà chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự; trực tiếp hoặc gián tiếp cung cấp tiền, tài sản, nguồn tài chính, nguồn lực kinh tế, dịch vụ tài chính hoặc dịch vụ khác cho tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố mà chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự;
c) 자금세탁 방지, 테러자금조달 방지, 대량살상무기 확산자금조달 방지에 관한 법률 규정에 따라 거래 지연 조치를 적용하지 아니하거나 권한 있는 국가기관에 보고하지 아니한 행위; 자금세탁 방지, 테러자금조달 방지, 대량살상무기 확산자금조달 방지에 관한 법률 규정에 따라 자금, 계좌의 동결, 자산의 봉인 또는 임시 압류를 이행하지 아니한 행위에 대하여 160,000,000동 이상 200,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
c) Phạt tiền từ 160.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với hành vi không áp dụng biện pháp trì hoãn giao dịch, không báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố, phòng, chống tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt; không thực hiện phong tỏa tiền, tài khoản, niêm phong hoặc tạm giữ tài sản theo quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố, phòng, chống tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt.
4. 복권업 기업이 테러자금조달 방지, 대량살상무기 확산 방지에 관한 규정을 위반한 경우 다음과 같이 처벌한다:
4. Doanh nghiệp kinh doanh xổ số thực hiện hành vi vi phạm quy định về phòng, chống tài trợ khủng bố, phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt thì bị xử phạt như sau:
a) 테러방지 법률 규정에 따라 테러자금조달의 징후, 행위를 발견하였을 때 대테러 역량에 보고하지 아니한 행위에 대하여 160,000,000동 이상 200,000,000동 이하의 벌금에 처한다;
a) Phạt tiền từ 160.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với hành vi không báo cáo cho lực lượng chống khủng bố khi phát hiện dấu hiệu, hành vi tài trợ khủng bố theo quy định của pháp luật về phòng, chống khủng bố;
b) 테러자금조달에 관한 의심 거래를 보고하지 아니한 행위; 고객 또는 고객의 거래가 테러자금조달과 관련되어 있다는 의심이 있거나 고객이 테러방지 블랙리스트에 포함되어 있을 때 임시 조치를 적용하지 아니하거나 임시 조치 적용 사실을 보고하지 아니한 행위에 대하여 160,000,000동 이상 200,000,000동 이하의 벌금에 처한다;
b) Phạt tiền từ 160.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với hành vi không báo cáo giao dịch đáng ngờ về tài trợ khủng bố; không áp dụng các biện pháp tạm thời hoặc không báo cáo việc áp dụng các biện pháp tạm thời khi có nghi ngờ khách hàng hoặc giao dịch của khách hàng liên quan đến tài trợ khủng bố hoặc khách hàng nằm trong Danh sách đen phòng, chống khủng bố;
c) 대량살상무기 확산 방지에 관한 법률 규정에 따라 확산 및 확산 활동을 위한 자금조달 행위 또는 대량살상무기 확산 방지에 관한 기타 법률 위반행위가 있음을 발견하였을 때 권한 있는 기관에 통보하지 아니한 행위에 대하여 160,000,000동 이상 200,000,000동 이하의 벌금에 처한다.
c) Phạt tiền từ 160.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với hành vi không thông báo cho cơ quan có thẩm quyền khi phát hiện có hành vi phổ biến và tài trợ cho hoạt động phổ biến hoặc hành vi vi phạm pháp luật khác về phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt theo quy định của pháp luật về phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt.
5. 결과회복조치
5. Biện pháp khắc phục hậu quả
본조 제1항, 제2항, 제3항, 제4항의 규정을 위반한 경우 법률 규정을 올바르게 준수하도록 강제함.
Buộc thực hiện đúng quy định pháp luật đối với trường hợp vi phạm quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều này.
제III장
Chương III
행정위반 조서 작성 권한; 행정위반 처벌 권한; 복권업 분야에서의 행정위반 처벌 권한의 확정 및 분장 원칙
THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VI PHẠM HÀNH CHÍNH; THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH; NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH XỔ SỐ
제25조. 재무국 국장, 재무부 장관이 구성한 점검반 반장, 복권업 활동에 관한 국가관리 범위 내에서 점검 과업을 수행하도록 지정된 재무부 산하 조직의 장의 권한
Điều 25. Thẩm quyền của Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng đoàn kiểm tra do Bộ trưởng Bộ Tài chính thành lập, Thủ trưởng tổ chức thuộc Bộ Tài chính được giao thực hiện nhiệm vụ kiểm tra trong phạm vi quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh xổ số
1. 재무국 국장은 다음의 권한을 가진다:
1. Giám đốc Sở Tài chính có quyền:
a) 경고;
a) Phạt cảnh cáo;
b) 160,000,000동 이하의 벌금;
b) Phạt tiền đến 160.000.000 đồng;
c) 기한부 복권업 영업정지;
c) Đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số có thời hạn;
d) 행정위반 압수물, 수단의 몰수;
d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính;
đ) 본 의정 제3조 제3항에 규정된 결과회복조치의 적용.
đ) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định này.
2. 재무부 장관이 구성한 점검반 반장은 다음의 권한을 가진다:
2. Trưởng đoàn kiểm tra do Bộ trưởng Bộ Tài chính thành lập có quyền:
a) 경고;
a) Phạt cảnh cáo;
b) 200,000,000동 이하의 벌금;
b) Phạt tiền đến 200.000.000 đồng;
c) 기한부 복권업 영업정지;
c) Đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số có thời hạn;
d) 행정위반 압수물, 수단의 몰수;
d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính;
đ) 본 의정 제3조 제3항에 규정된 결과회복조치의 적용.
đ) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định này.
3. 복권업 활동에 관한 국가관리 범위 내에서 점검 과업을 수행하도록 지정된 재무부 산하 조직의 장은 다음의 권한을 가진다:
3. Thủ trưởng tổ chức thuộc Bộ Tài chính được giao thực hiện nhiệm vụ kiểm tra trong phạm vi quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh xổ số có quyền:
a) 경고;
a) Phạt cảnh cáo;
b) 200,000,000동 이하의 벌금;
b) Phạt tiền đến 200.000.000 đồng;
c) 기한부 복권업 영업정지;
c) Đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số có thời hạn;
d) 행정위반 압수물, 수단의 몰수;
d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính;
đ) 본 의정 제3조 제3항에 규정된 결과회복조치의 적용.
đ) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định này.
제26조. 인민위원회 위원장의 권한
Điều 26. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
1. 사(社)급 인민위원회 위원장은 다음의 권한을 가진다:
1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có quyền:
a) 경고;
a) Phạt cảnh cáo;
b) 100,000,000동 이하의 벌금;
b) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng;
c) 기한부 복권업 영업정지;
c) Đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số có thời hạn;
d) 행정위반 압수물, 수단의 몰수;
d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính;
đ) 본 의정 제3조 제3항에 규정된 결과회복조치의 적용.
đ) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định này.
2. 성(省)급 인민위원회 위원장은 다음의 권한을 가진다:
2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có quyền:
a) 경고;
a) Phạt cảnh cáo;
b) 200,000,000동 이하의 벌금;
b) Phạt tiền đến 200.000.000 đồng;
c) 기한부 복권업 영업정지;
c) Đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số có thời hạn;
d) 행정위반 압수물, 수단의 몰수;
d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính;
đ) 본 의정 제3조 제3항에 규정된 결과회복조치의 적용.
đ) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định này.
제27조. 인민공안의 권한
Điều 27. Thẩm quyền của Công an nhân dân
1. 공무를 수행 중인 인민공안 전사는 다음의 권한을 가진다:
1. Chiến sĩ Công an nhân dân đang thi hành công vụ có quyền:
a) 경고;
a) Phạt cảnh cáo;
b) 20,000,000동 이하의 벌금;
b) Phạt tiền đến 20.000.000 đồng;
c) 본항 b점에 규정된 벌금액의 02배를 초과하지 않는 가액의 행정위반 압수물, 수단의 몰수.
c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy định tại điểm b khoản này.
2. 사급 공안서장은 다음의 권한을 가진다:
2. Trưởng Công an cấp xã có quyền:
a) 경고;
a) Phạt cảnh cáo;
b) 100,000,000동 이하의 벌금;
b) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng;
c) 기한부 복권업 영업정지;
c) Đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số có thời hạn;
d) 행정위반 압수물, 수단의 몰수;
d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính;
đ) 본 의정 제3조 제3항에 규정된 결과회복조치의 적용.
đ) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định này.
3. 경제안보국 산하 금융·투자안보과장; 사회질서행정관리경찰국 산하 보안·질서 조건부 투자경영 업종 및 인장 지도·관리과장; 부패·경제·밀수범죄수사경찰국 산하 사회질서 침해 사이버공간 이용 범죄예방과장; 성급 공안 과장(사회질서행정관리경찰과장, 사이버안보 및 하이테크 범죄예방과장, 경제안보과장, 부패·경제·밀수·환경 범죄수사경찰과장 포함); 성급 공안 경찰수사기관 사무국장은 다음의 권한을 가진다:
3. Trưởng phòng An ninh tài chính, đầu tư thuộc Cục An ninh kinh tế; Trưởng phòng hướng dẫn, quản lý các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự và con dấu thuộc Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội; Trưởng phòng Phòng, chống tội phạm sử dụng không gian mạng xâm phạm trật tự xã hội thuộc Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu; Trưởng phòng Công an cấp tỉnh gồm: Trưởng phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội, Trưởng phòng An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao, Trưởng phòng An ninh kinh tế, Trưởng phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu, môi trường; Chánh Văn phòng Cơ quan Cảnh sát điều tra Công an cấp tỉnh có quyền:
a) 경고;
a) Phạt cảnh cáo;
b) 160,000,000동 이하의 벌금;
b) Phạt tiền đến 160.000.000 đồng;
c) 기한부 복권업 영업정지;
c) Đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số có thời hạn;
d) 행정위반 압수물, 수단의 몰수;
d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính;
đ) 본 의정 제3조 제3항에 규정된 결과회복조치의 적용.
đ) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định này.
4. 성급 공안국장은 다음의 권한을 가진다:
4. Giám đốc Công an cấp tỉnh có quyền:
a) 경고;
a) Phạt cảnh cáo;
b) 200,000,000동 이하의 벌금;
b) Phạt tiền đến 200.000.000 đồng;
c) 기한부 복권업 영업정지;
c) Đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số có thời hạn;
d) 행정위반 압수물, 수단의 몰수;
d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính;
đ) 본 의정 제3조 제3항에 규정된 결과회복조치의 적용.
đ) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định này.
5. 경제안보국장, 사회질서행정관리경찰국장, 사이버안보 및 하이테크 범죄예방국장, 부패·경제·밀수범죄수사경찰국장; 공안부 경찰수사기관 사무국장은 다음의 권한을 가진다:
5. Cục trưởng Cục An ninh kinh tế, Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội, Cục trưởng Cục An ninh mạng và phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao, Cục trưởng Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu; Chánh Văn phòng Cơ quan Cảnh sát điều tra Bộ Công an có quyền:
a) 경고;
a) Phạt cảnh cáo;
b) 200,000,000동 이하의 벌금;
b) Phạt tiền đến 200.000.000 đồng;
c) 기한부 복권업 영업정지;
c) Đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số có thời hạn;
d) 행정위반 압수물, 수단의 몰수;
d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính;
đ) 본 의정 제3조 제3항에 규정된 결과회복조치의 적용.
đ) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định này.
제28조. 복권업 분야에서의 행정위반 조서 작성 권한
Điều 28. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh xổ số
1. 복권업 활동에 관한 공무, 임무, 감찰, 점검을 수행 중인 공무원, 공공기관 직원, 인민공안 부대원은 본 의정에 규정된 위반행위에 대하여 행정위반 조서를 작성할 권한을 가진다.
1. Công chức, viên chức, người thuộc lực lượng công an nhân dân đang thi hành công vụ, nhiệm vụ, thanh tra, kiểm tra về hoạt động kinh doanh xổ số có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại Nghị định này.
2. 본 의정 제25조, 제26조, 제27조에 규정된 직위자는 공무 집행, 감찰, 점검 과정에서 자신이 관리하는 분야, 업종에 속하는 국가관리 범위 내의 행정위반행위에 대하여 조서를 작성할 권한을 가진다.
2. Các chức danh quy định tại Điều 25, Điều 26, Điều 27 Nghị định này có thẩm quyền lập biên bản đối với hành vi vi phạm hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước thuộc lĩnh vực, ngành mình quản lý trong quá trình thi hành công vụ, thanh tra, kiểm tra.
3. 위반행위가 행정위반 처벌 권한을 초과하거나 다른 직위자의 처벌 권한에 속하는 경우, 행정위반 조서 작성자는 행정위반 처리에 관한 법률 규정에 따라 행정위반 처벌 권한이 있는 자에게 기록을 이송하여야 한다.
3. Trường hợp hành vi vi phạm vượt quá thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính hoặc thuộc thẩm quyền xử phạt của chức danh khác thì người lập biên bản vi phạm hành chính phải chuyển hồ sơ đến người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.
제29조. 복권업 분야에서의 행정위반 처벌 및 결과회복조치 적용 권한의 확정 및 분장 원칙
Điều 29. Nguyên tắc xác định và phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính và áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả trong lĩnh vực kinh doanh xổ số
1. 행정위반 처벌 및 결과회복조치 적용 권한의 확정 및 분장 원칙은 행정위반처리법 제52조 및 개정·보완 문서(있는 경우)의 규정에 따라 이행된다.
1. Nguyên tắc xác định và phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính và áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả thực hiện theo quy định tại Điều 52 Luật Xử lý vi phạm hành chính và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
2. 본 의정 제25조 제1항에 규정된 직위자는 본 의정 제6조, 제7조, 제8조 제1항, 제4항, 제5항, 제6항 및 제7항, 제9조, 제10조, 제11조, 제12조, 제13조, 제15조, 제16조, 제17조, 제18조 제1항, 제2항, 제4항 및 제5항, 제20조, 제22조 및 제23조에 규정된 위반행위에 대하여 권한에 따라 행정위반을 처벌할 권한을 가진다.
2. Chức danh quy định tại khoản 1 Điều 25 Nghị định này có quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm quy định tại Điều 6, Điều 7, các khoản 1, 4, 5, 6 và 7 Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 15, Điều 16, Điều 17, các khoản 1, 2, 4 và 5 Điều 18, Điều 20, Điều 22 và Điều 23 Nghị định này theo thẩm quyền.
3. 본 의정 제26조 제1항 및 제27조에 규정된 직위자는 본 의정 제6조, 제7조, 제8조 제1항, 제4항, 제5항, 제6항 및 제7항, 제9조, 제10조, 제11조, 제12조, 제13조, 제15조, 제16조, 제17조, 제18조 제1항, 제2항, 제4항 및 제5항, 제20조, 제22조, 제24조에 규정된 위반행위에 대하여 권한에 따라 행정위반을 처벌할 권한을 가진다.
3. Các chức danh quy định tại khoản 1 Điều 26 và Điều 27 Nghị định này có quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm quy định tại Điều 6, Điều 7, các khoản 1, 4, 5, 6 và 7 Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 15, Điều 16, Điều 17, các khoản 1, 2, 4 và 5 Điều 18, Điều 20, Điều 22, Điều 24 Nghị định này theo thẩm quyền.
4. 본 의정 제25조 제2항에 규정된 직위자는 본 의정에 규정된 위반행위에 대하여 권한에 따라 행정위반을 처벌할 권한을 가진다.
4. Chức danh quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định này có quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm quy định tại Nghị định này theo thẩm quyền.
5. 본 의정 제26조 제2항에 규정된 직위자는 본 의정 제6조, 제7조, 제8조, 제9조, 제10조, 제11조, 제12조, 제13조, 제14조, 제15조, 제16조, 제17조, 제18조, 제19조, 제20조, 제22조, 제23조, 제24조에 규정된 위반행위에 대하여 권한에 따라 행정위반을 처벌할 권한을 가진다.
5. Chức danh quy định tại khoản 2 Điều 26 Nghị định này có quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20, Điều 22, Điều 23, Điều 24 Nghị định này theo thẩm quyền.
6. 본 의정 제25조 제3항에 규정된 직위자는 본 의정에 규정된 위반행위에 대하여 권한에 따라 행정위반을 처벌할 권한을 가진다.
6. Chức danh quy định tại khoản 3 Điều 25 Nghị định này có quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm quy định tại Nghị định này theo thẩm quyền.
제IV장
Chương IV
시행 조항
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
제30조. 시행 효력
Điều 30. Hiệu lực thi hành
1. 본 의정은 2026년 11월 30일부터 시행 효력을 가진다.
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 11 năm 2026.
2. 본 의정은 다음 문서의 복권업 분야 행정위반 처벌에 관한 규정 내용을 폐지한다:
2. Nghị định này bãi bỏ nội dung quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh xổ số tại:
a) 보험업, 복권업 분야의 행정위반 처벌을 규정한 정부의 2013년 8월 28일 자 의정 제98/2013/NĐ-CP호;
a) Nghị định số 98/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số;
b) 보험업, 복권업 분야의 행정위반 처벌을 규정한 정부의 2013년 8월 28일 자 의정 제98/2013/NĐ-CP호의 일부 조항을 개정·보완한 정부의 2018년 3월 21일 자 의정 제48/2018/NĐ-CP호 제1조 제1항;
b) Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 48/2018/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số;
c) 보험업법 및 보험업법의 일부 조항을 개정·보완하는 법률의 시행을 구체적으로 규정한 정부의 2016년 7월 1일 자 의정 제73/2016/NĐ-CP호 및 보험업, 복권업 분야의 행정위반 처벌을 규정한 정부의 2013년 8월 28일 자 의정 제98/2013/NĐ-CP호의 일부 조항을 개정·보완한 정부의 2019년 11월 1일 자 의정 제80/2019/NĐ-CP호 제2조 제1항, 제2항;
c) Khoản 1, khoản 2 Điều 2 Nghị định số 80/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm; Nghị định số 98/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số;
d) 세무, 계산서 분야; 관세; 보험업, 복권업; 공공자산 관리 및 사용; 절약 실천 및 낭비 방지; 국가 비축; 국고; 회계, 독립 감사 분야의 행정위반 처벌에 관한 여러 의정의 일부 조항을 개정·보완한 정부의 2021년 11월 16일 자 의정 제102/2021/NĐ-CP호 제3조.
d) Điều 3 Nghị định số 102/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế, hóa đơn; hải quan; kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số; quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước; kế toán, kiểm toán độc lập.
제31조. 경과 조항
Điều 31. Điều khoản chuyển tiếp
본 의정의 시행 효력 발생 시점 전에 행정위반 처벌 결정이 이미 공포되었으나, 본 의정의 효력 발생 시점 이후에도 처벌을 받은 개인, 단체가 여전히 이의제기를 제기하는 경우, 해당 행정위반행위를 저지른 시점 당시의 보험업, 복권업 분야의 행정위반 처벌을 규정한 정부의 2013년 8월 28일 자 의정 제98/2013/NĐ-CP호에 따라 해결한다.
Đối với trường hợp quyết định xử phạt vi phạm hành chính đã được ban hành trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành mà sau thời điểm có hiệu lực của Nghị định này, cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính còn khiếu nại thì được giải quyết theo Nghị định số 98/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số tại thời điểm thực hiện hành vi vi phạm hành chính.
제32조. 조직적 이행
Điều 32. Tổ chức thực hiện
1. 재무부 장관은 본 의정의 집행을 지도하고 조직할 책임을 진다.
1. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thi hành Nghị định này.
2. 각 부 장관, 부급 기관의 장, 성 및 시 인민위원회 위원장은 본 의정을 집행할 책임을 진다.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
|
수신처: - 당중앙 비서국; - 총리, 각 부총리; - 각 부, 부급 기관; - 각 성, 시 인민의회, 인민위원회; - 중앙당 사무국 및 당 중앙위원회 각 위원회; - 서기장실; - 국가주석실; - 국회 민족위원회 및 각 상임위원회; - 국회사무처; - 최고인민법원; - 최고인민검찰원; - 국가감사원; - 베트남 조국전선 중앙위원회; - 각 정치·사회 조직의 중앙기관; - 정부사무처: 장관 겸 실장, 차장단, 총리 보좌관, 각 국·과, 관보; - 보관: 총무과, 종합경제과 (2부). Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ, Cục, Công báo; - Lưu: VT, KTTH (2b). |
정부를 대표하여 총리 대신 부총리 응우옌반탕 (Nguyễn Văn Thắng) TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Nguyễn Văn Thắng |