베트남 법률 연구 베트남 변호사에게 문의하기

387/2026/NĐ-CP 2026년 – 2035년 단계 문화·사회, 농촌, 민족 및 산간지역 발전을 위한 국가 목표 프로그램을 시행하기 위한 내용, 메커니즘, 정책을 규정하는 시행령 제387/2026/NĐ-CP호

Nghị định · Chính phủ · 2026-10-12 · 시행 2026-10-12 · Còn hiệu lực

면책조항: 본 내용은 법률 연구를 위하여 AI 번역되었으며, 오류를 포함할 수 있습니다. 본 웹사이트는 그 내용 또는 그를 근거로 한 어떠한 행위에 대해서도 법적 책임을 지지 않습니다. 법률 자문이 필요하시면 베트남 변호사에게 문의하세요.

정부 ________ 번호: 387/2026/NĐ-CP

CHÍNH PHỦ ________ Số: 387/2026/NĐ-CP

베트남 사회주의 공화국 독립 - 자유 - 행복 ________________________ 하노이, 2026년 10월 12일

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ Hà Nội, ngày 12 tháng 10 năm 2026

의정

NGHỊ ĐỊNH

2026~2035년 단계 문화·사회, 농촌, 소수민족 및 산간지역 발전 국가 목표 프로그램의 이행 내용, 메커니즘, 정책을 규정함

Quy định nội dung, cơ chế, chính sách thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển văn hóa - xã hội, nông thôn, dân tộc và miền núi giai đoạn 2026 – 2035

정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거함;

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15 ;

지방정부조직법 제72/2025/QH15호에 근거함;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ;

2026~2035년 단계 문화·사회, 농촌, 소수민족 및 산간지역 발전 국가 목표 프로그램 투자 주장을 승인한 2026년 8월 24일 자 국회 결의 제46/2026/QH16호에 근거함;

Căn cứ Nghị quyết số 46/2026/QH16 ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển văn hóa - xã hội, nông thôn, dân tộc và miền núi giai đoạn 2026 - 2035;

재무부 장관의 제의에 따라;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

정부는 2026~2035년 단계 문화·사회, 농촌, 소수민족 및 산간지역 발전 국가 목표 프로그램의 이행 내용, 메커니즘, 정책을 규정하는 의정을 공포한다.

Chính phủ ban hành Nghị định quy định nội dung, cơ chế, chính sách thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển văn hóa - xã hội, nông thôn, dân tộc và miền núi giai đoạn 2026 - 2035.

제I장

Chương I

일반 규정

QUY ĐỊNH CHUNG

제1조. 조정 범위

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

본 의정은 2026~2035년 단계 문화·사회, 농촌, 소수민족 및 산간지역 발전 국가 목표 프로그램(이하 프로그램이라 함)의 이행 내용, 관리 메커니즘, 조직 이행을 다음과 같이 상세히 규정한다:

Nghị định này quy định chi tiết nội dung, cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển văn hóa - xã hội, nông thôn, dân tộc và miền núi giai đoạn 2026 - 2035 (sau đây gọi là Chương trình) như sau:

1. 프로그램의 목표, 범위, 대상, 이행 기간, 재원 및 내용.

1. Mục tiêu, phạm vi, đối tượng, thời gian thực hiện, nguồn lực và nội dung của Chương trình.

2. 프로그램 이행 재원의 동원, 통합, 배분, 관리 및 사용.

2. Huy động, lồng ghép, phân bổ, quản lý và sử dụng nguồn lực thực hiện Chương trình.

3. 프로그램 이행을 위한 특수 메커니즘.

3. Cơ chế đặc thù thực hiện Chương trình.

4. 결과 평가, 모니터링, 검사, 감독 기준 및 프로그램 데이터베이스 구축.

4. Tiêu chí đánh giá kết quả, theo dõi, kiểm tra, giám sát và xây dựng Cơ sở dữ liệu của Chương trình.

5. 관리 모델 및 프로그램 조직 이행 책임.

5. Mô hình quản lý và trách nhiệm tổ chức thực hiện Chương trình.

제2조. 적용 대상

Điều 2. Đối tượng áp dụng

적용 대상은 각 부, 부급 기관, 정부 소속 기관(이하 부, 중앙 기관이라 함), 지방, 기관, 단체, 단위, 공립 유치원·초중등학교·평생교육·직업교육 및 대학교육 시설, 프로그램 소속 정책의 관리, 조직 이행에 참여하거나 그 혜택을 받는 주민 공동체, 가구, 개인을 포함한다.

Đối tượng áp dụng gồm các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi là Bộ, cơ quan trung ương), địa phương, cơ quan, tổ chức, đơn vị, các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân tham gia quản lý, tổ chức thực hiện hoặc thụ hưởng chính sách thuộc Chương trình.

제3조. 용어의 정의

Điều 3. Giải thích từ ngữ

본 의정에서 다음 용어들은 아래와 같이 이해된다:

Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. 업종 관리 부처는 국가 관리 부문, 분야의 범위에 따라 정부, 총리로부터 프로그램의 목표 그룹, 내용의 관리를 위임받은 부, 중앙 기관을 말한다.

1. Bộ quản lý ngành là Bộ, cơ quan trung ương được Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao quản lý nhóm mục tiêu, nội dung của Chương trình theo phạm vi ngành, lĩnh vực quản lý nhà nước.

2. 중앙 및 성급 프로그램 이행 지도위원회는 프로그램의 관리 및 조직 이행에 있어 공통적이고 중요하며 부처 간에 걸치는 문제를 지도, 조정 및 처리하도록 권한 있는 기관 또는 개인을 보좌하기 위해 설립된 부처 간 조정 조직을 말한다.

2. Ban Chỉ đạo thực hiện Chương trình tại Trung ương và cấp tỉnh là tổ chức phối hợp liên ngành được thành lập để giúp cơ quan hoặc người có thẩm quyền chỉ đạo, điều phối và xử lý các vấn đề chung, quan trọng, liên ngành trong quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình.

3. 사급 건설투자사업관리단은 사급 인민위원회가 관리하는 건설투자사업의 조직 이행을 위해 건설 법률의 규정에 따라 설립된다.

3. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cấp xã được thành lập theo quy định của pháp luật về xây dựng để tổ chức thực hiện dự án đầu tư xây dựng do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.

4. 촌, 본, 랑, 폼, 속, 솜, 압, 주거지역, 주민조 및 이에 준하는 단위의 발전위원회(이하 촌 발전위원회라 함)는 주민 공동체가 선출하고, 주민 공동체가 합의한 규정에 따라 활동하며, 사급 인민위원회의 승인을 받은 조직을 말한다.

4. Ban phát triển thôn, bản, làng, phum, sóc, xóm, ấp, khu dân cư, tổ dân phố và tương đương (sau đây gọi là Ban phát triển thôn) là tổ chức do cộng đồng dân cư bầu ra, hoạt động theo quy chế do cộng đồng dân cư thống nhất và được Ủy ban nhân dân cấp xã công nhận.

5. 연계 주관자는 가치사슬 연계 생산발전사업을 주관하여 수립, 조정, 운영 및 조직 이행하기로 연계 참여 당사자 간 합의에 따라 생산발전사업에서 지정된 기업 또는 협동조합 또는 협동조합연합회를 말한다.

5. Chủ trì liên kết là doanh nghiệp hoặc hợp tác xã hoặc liên hiệp hợp tác xã được xác định trong dự án phát triển sản xuất theo thỏa thuận của các bên tham gia liên kết chủ trì xây dựng, điều phối, điều hành và tổ chức thực hiện dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị.

6. 연계 대상은 가치사슬에 따른 생산발전사업을 이행하기 위해 연계 주관자와 협력하는 개인, 가구, 기업, 협동조합연합회, 협동조합, 협력조, 공동체 그룹을 말한다.

6. Đối tượng liên kết là cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, tổ hợp tác, nhóm cộng đồng hợp tác với chủ trì liên kết để thực hiện dự án phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị.

7. 공동체 조, 그룹은 동일한 거주 지역 내의 가구, 주민 그룹 간의 자발적 연계 형태로, 공동체 내에서 생산 발전, 생계 활동 또는 사회경제 발전 과제의 이행에 함께 참여한다.

7. Tổ, nhóm cộng đồng là một hình thức liên kết tự nguyện giữa các hộ gia đình, nhóm người dân trong cùng địa bàn cư trú, cùng tham gia thực hiện các hoạt động phát triển sản xuất, sinh kế hoặc các nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội tại cộng đồng.

8. 생산발전사업은 시장에서 제품, 물품을 생산, 가공, 유통, 소비하거나 서비스를 제공하기 위해 원자재, 노동, 자본, 기술 요소를 구축, 설계, 조직 결합하는 과정에서 조직, 개인이 이행하는 활동들의 집합을 말한다.

8. Dự án phát triển sản xuất là tập hợp các hoạt động do tổ chức, cá nhân thực hiện trong quá trình xây dựng, thiết kế, tổ chức kết hợp các yếu tố nguyên liệu, lao động, vốn, công nghệ để sản xuất, chế biến, phân phối, tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường.

9. 가치사슬 연계 생산발전사업은 생산을 발전시키고, 제품 품질을 향상하며, 물품과 서비스의 판로를 보장하기 위해 연계 계약을 통해 가치사슬의 서로 다른 단계, 공정에서 연계 대상과의 협력을 바탕으로 연계 주관자가 이행하는 생산발전사업을 말한다.

9. Dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị là dự án phát triển sản xuất do chủ trì liên kết thực hiện trên cơ sở hợp tác với các đối tượng liên kết trong các khâu, giai đoạn khác nhau của chuỗi giá trị thông qua hợp đồng liên kết nhằm phát triển sản xuất, nâng cao chất lượng sản phẩm và bảo đảm đầu ra cho hàng hóa, dịch vụ.

10. 공동체 생산발전사업은 공동체 조, 그룹이 스스로 수립, 관리, 조직 이행하는 생산발전사업을 말한다.

10. Dự án phát triển sản xuất cộng đồng là dự án phát triển sản xuất do tổ, nhóm cộng đồng tự xây dựng, quản lý, tổ chức thực hiện.

11. 과제별 생산 발전 지원은 발주, 과제 부여 또는 입찰 방식을 통해 생산발전사업을 이행하는 주민, 가구에 국가예산을 사용하여 자본의 일부 또는 전부를 지원하는 것을 말한다.

11. Hỗ trợ phát triển sản xuất theo nhiệm vụ là việc sử dụng ngân sách nhà nước để hỗ trợ một phần hoặc toàn bộ vốn cho người dân, hộ gia đình thực hiện dự án phát triển sản xuất thông qua phương thức đặt hàng, giao nhiệm vụ hoặc đấu thầu.

12. 특수 생산 발전 지원은 국방·안보 보장, 신규 과학기술 적용, 환경 보호, 기후변화 적응, 자연재해 피해 복구와 결부된 생산발전사업을 이행하기 위해 국가예산을 사용하는 것을 말한다.

12. Hỗ trợ phát triển sản xuất đặc thù là việc sử dụng ngân sách nhà nước để thực hiện dự án phát triển sản xuất gắn với bảo đảm quốc phòng, an ninh, ứng dụng khoa học công nghệ mới, bảo vệ môi trường, thích ứng với biến đổi khí hậu, khắc phục hậu quả thiên tai.

13. 생산발전사업 관리기관(이하 사업관리기관이라 함)은 프로그램 내용에 속하는 생산 발전 지원 활동의 이행을 위임받은 국가기관, 공공비사업단위를 말한다.

13. Cơ quan quản lý dự án phát triển sản xuất (sau đây gọi là cơ quan quản lý dự án) là cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập được giao thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc nội dung Chương trình.

14. 생산발전사업 주체(이하 사업 주체라 함)는 권한 있는 기관의 승인 결정에 따라 생산발전사업을 직접 관리, 이행하는 연계 주관자, 공동체 조, 그룹, 기관, 단위를 말한다.

14. Chủ dự án phát triển sản xuất (sau đây gọi là chủ dự án) là chủ trì liên kết, tổ, nhóm cộng đồng, cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý, thực hiện dự án phát triển sản xuất theo Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền.

제4조. 이행 원칙

Điều 4. Nguyên tắc thực hiện

1. 프로그램의 관리, 조직 이행은 국회가 결정한 투자 주장에 따른 목표, 범위, 대상을 정확히 준수하여 통일성, 동기성, 지속성을 보장해야 한다. 기관, 단체, 개인 및 기관·단체의 장은 부여된 과제의 이행 결과에 대해 책임을 진다.

1. Quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình phải bảo đảm thống nhất, đồng bộ, liên tục, đúng mục tiêu, phạm vi, đối tượng theo chủ trương đầu tư được Quốc hội quyết định. Cơ quan, tổ chức, cá nhân và người đứng đầu cơ quan, tổ chức chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao.

2. 지방이 결정하고, 지방이 조직 이행하며, 결과에 대해 책임을 진다는 방침에 따라 지방정부에 강력한 분권, 위임을 실시하고, 수혜 대상의 권익과 정책 접근성을 변경하지 아니하며, 권한 있는 기관이 규정한 최소 지원 수준을 감축하지 아니하고, 프로그램의 목표, 지표, 과제를 온전히 이행하도록 보장해야 한다.

2. Phân cấp, phân quyền mạnh cho chính quyền địa phương theo phương châm địa phương quyết định, địa phương tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm về kết quả và bảo đảm không làm thay đổi quyền lợi và khả năng tiếp cận chính sách của đối tượng thụ hưởng, không làm giảm mức hỗ trợ tối thiểu theo quy định của cấp có thẩm quyền và thực hiện đầy đủ mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ của Chương trình.

3. 핵심과 중점을 두어 투자하고, 프로그램의 목표를 이행하기 위해 재원을 집중한다. 소수민족 및 산간지역, 국경, 도서, 사회경제적 여건이 특히 곤란한 지역, 사회경제적 여건이 곤란한 지역, 사회보조 대상, 빈곤 가구, 준빈곤 가구, 소수민족 가구, 기후변화 영향을 받는 지역, 자연재해 위험이 높은 지역 및 권한 있는 기관의 규정에 따라 우선순위가 필요한 지역, 분야에 최우선적으로 지원한다.

3. Đầu tư có trọng tâm, trọng điểm, tập trung nguồn lực thực hiện mục tiêu của Chương trình; ưu tiên ở mức cao nhất cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, biên giới, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đối tượng bảo trợ xã hội, hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số, vùng bị ảnh hưởng của biến đổi khí hậu, vùng có nguy cơ thiên tai cao và các địa bàn, lĩnh vực cần ưu tiên theo quy định của cấp có thẩm quyền.

4. 프로그램 재원의 관리 및 사용은 국가예산법 및 관련 법률의 규정을 준수하여 절약, 효율, 프로그램의 목표 및 지원 대상의 정확성을 보장해야 하며, 타 프로그램, 사업, 정책의 대상, 지역, 내용과 중복되거나 겹치지 않아야 한다.

4. Quản lý, sử dụng nguồn lực của Chương trình phải tuân thủ quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và pháp luật có liên quan, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả, đúng mục tiêu, đối tượng hỗ trợ của Chương trình, không trùng lặp, chồng chéo về đối tượng, địa bàn, nội dung của chương trình, dự án, chính sách khác.

5. 공개성, 투명성을 실현한다. 주민, 주민 공동체의 참여권을 보장하고 성평등을 보장한다. 프로그램의 계획 수립, 조직 이행, 모니터링, 감독 및 평가 과정에서 베트남 조국전선 및 사회정치단체의 역할을 발휘한다. 주민의 만족도와 실제 향유도를 프로그램 이행 효율성 평가의 척도로 삼는다.

5. Thực hiện công khai, minh bạch; bảo đảm quyền tham gia của người dân, cộng đồng dân cư, bảo đảm bình đẳng giới; phát huy vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong quá trình lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, theo dõi, giám sát và đánh giá Chương trình; lấy mức độ hài lòng, thụ hưởng thực tế của người dân đánh giá hiệu quả thực hiện Chương trình.

6. 프로그램의 관리, 조직 이행, 모니터링, 검사, 감사, 감독 및 평가에서 과학, 기술의 적용과 디지털 전환을 강화한다. 공용 정보, 데이터의 연결, 공유 및 사용을 실현한다. 행정절차를 간소화하고, 이미 업데이트, 연결, 공유된 정보, 데이터의 재제출을 요구하지 아니하며, 프로그램 관리 및 운영상의 중간 단계를 감축한다.

6. Tăng cường ứng dụng khoa học, công nghệ và chuyển đổi số trong quản lý, tổ chức thực hiện, theo dõi, thanh tra, kiểm tra, giám sát và đánh giá Chương trình; thực hiện kết nối, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu dùng chung; đơn giản hóa thủ tục hành chính, không yêu cầu cung cấp lại thông tin, dữ liệu đã được cập nhật, kết nối, chia sẻ và giảm khâu trung gian trong quản lý, điều hành Chương trình.

제II장

Chương II

프로그램의 목표, 지표, 범위, 대상, 이행 기간, 재원 및 내용

MỤC TIÊU, CHỈ TIÊU, PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG, THỜI GIAN THỰC HIỆN, NGUỒN LỰC VÀ NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH

제5조. 프로그램의 목표, 지표, 범위, 이행 기간 및 지원 대상

Điều 5. Mục tiêu, chỉ tiêu, phạm vi, thời gian thực hiện và đối tượng hỗ trợ của Chương trình

1. 프로그램의 목표, 범위, 이행 기간 및 지원 대상은 2026~2035년 단계 문화·사회, 농촌, 소수민족 및 산간지역 발전 국가 목표 프로그램 투자 주장을 승인한 2026년 8월 24일 자 국회 결의 제46/2026/QH16호 제1조 제1항, 제2항, 제3항 및 제4항의 규정에 따른다.

1. Mục tiêu, phạm vi, thời gian thực hiện và đối tượng hỗ trợ của Chương trình thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 1 Nghị quyết số 46/2026/QH16 ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển văn hóa - xã hội, nông thôn, dân tộc và miền núi giai đoạn 2026 - 2035.

2. 2030년까지 및 2035년까지의 프로그램의 구체적인 지표는 본 의정과 함께 공포된 부록 I에 규정한다.

2. Chỉ tiêu cụ thể của Chương trình đến năm 2030 và đến năm 2035 được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

제6조. 프로그램 이행 재원

Điều 6. Nguồn lực thực hiện Chương trình

1. 2026~2030년 단계 프로그램 이행 재원의 동원은 프로그램 투자 주장을 승인한 2026년 8월 24일 자 국회 결의 제46/2026/QH16호 제1조 제5항 a, b 및 c점의 규정에 따른다.

1. Huy động nguồn lực thực hiện Chương trình giai đoạn 2026 - 2030 theo quy định tại các điểm a, b và c khoản 5 Điều 1 của Nghị quyết số 46/2026/QH16 ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình.

2. 2030년에 2026~2030년 단계 프로그램 이행 결과를 총괄, 평가하고, 국회에 보고하여 2031~2035년 단계 프로그램 이행 재원을 심의, 결정하도록 한다.

2. Năm 2030, tổ chức tổng kết, đánh giá kết quả thực hiện Chương trình giai đoạn 2026 - 2030, báo cáo Quốc hội xem xét, quyết định nguồn lực thực hiện Chương trình giai đoạn 2031 - 2035.

제7조. 필수 인프라 기획, 개발 및 농촌의 질적 향상

Điều 7. Quy hoạch, phát triển hạ tầng thiết yếu và nâng cao chất lượng nông thôn

1. 농촌 공간 개발 기획 및 관리

1. Quy hoạch và quản lý phát triển không gian nông thôn

a) 농촌 기획 및 농촌 건축 관리 규정의 수립, 조정;

a) Lập, điều chỉnh quy hoạch nông thôn và quy chế quản lý kiến trúc nông thôn;

b) 농촌 기능 구역의 공간 구성;

b) Tổ chức không gian các khu chức năng nông thôn;

c) 기획의 디지털화 및 농촌 기획 데이터베이스 구축.

c) Số hóa quy hoạch và xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch nông thôn.

2. 필수 사회경제 인프라 개발 투자

2. Đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội thiết yếu

a) 사, 촌 지역의 민생, 생산, 사업에 복무하는 교통 인프라 시스템 및 사 간, 촌 간 연결 교통 인프라의 완성 및 품질 향상;

a) Hoàn thiện, nâng cao chất lượng hệ thống hạ tầng giao thông phục vụ dân sinh, sản xuất, kinh doanh trên địa bàn xã, thôn và hạ tầng giao thông kết nối liên xã, liên thôn;

b) 수리시설 품질 향상 투자; 수리시설의 관리, 활용 효율성 제고;

b) Đầu tư nâng cao chất lượng công trình thủy lợi; nâng cao hiệu quả quản lý, khai thác công trình thủy lợi;

c) 사급 자연재해 예방·대응 역량 강화;

c) Nâng cao năng lực phòng, chống thiên tai cấp xã;

d) 농촌 전력망 시스템 투자, 개보수, 업그레이드;

d) Đầu tư, cải tạo, nâng cấp hệ thống điện nông thôn;

đ) 농촌 상업 인프라, 시장 및 상업 지원 활동 개발;

đ) Phát triển hạ tầng thương mại nông thôn, chợ và các hoạt động hỗ trợ thương mại;

e) 농촌 지역의 디지털 인프라, 통신 인프라 개발; 공공 우편 서비스 거점 및 디지털 정부 유지;

e) Phát triển hạ tầng số, hạ tầng viễn thông trên địa bàn nông thôn; duy trì điểm phục vụ bưu chính công cộng và chính quyền số;

g) 주민들에게 필수 정보를 제공하기 위한 사급 방송 시스템의 현대화;

g) Hiện đại hóa hệ thống truyền thanh cấp xã để cung cấp thông tin thiết yếu đến người dân;

h) 농촌 상수도 시설 개발;

h) Phát triển công trình cấp nước sạch nông thôn;

i) 폐수, 고형 폐기물, 축산 폐기물 및 농업 부산물의 수거, 처리 인프라 투자;

i) Đầu tư hạ tầng thu gom, xử lý nước thải, chất thải rắn, chất thải chăn nuôi và phụ phẩm nông nghiệp;

k) 본 의정 제9조, 제10조 및 제11조의 해당 규정에 따른 농촌 지역 교육, 보건, 문화 시설 인프라 투자.

k) Đầu tư hạ tầng cơ sở giáo dục, y tế, văn hóa tại khu vực nông thôn theo quy định tương ứng tại Điều 9, Điều 10 và Điều 11 Nghị định này.

3. 생산 및 가치사슬을 위한 인프라 투자

3. Đầu tư hạ tầng phục vụ sản xuất và chuỗi giá trị

a) 집중 원료 구역 인프라 시설 개발;

a) Phát triển cơ sở hạ tầng vùng nguyên liệu tập trung;

b) 집중 상품 생산 구역, 경제적 가치가 있는 귀중한 약용작물 재배 구역의 기술 인프라, 창고, 냉동창고, 1차 가공·건조·가공 센터, 농산물 공급-수매 센터 투자;

b) Đầu tư hạ tầng kỹ thuật, kho bãi, kho lạnh, trung tâm sơ chế, sấy, chế biến, trung tâm cung ứng - thu mua nông sản tại vùng sản xuất hàng hóa tập trung, vùng trồng dược liệu quý, có giá trị kinh tế;

c) 전통공예마을 인프라 투자, 개보수, 업그레이드.

c) Đầu tư, cải tạo, nâng cấp hạ tầng làng nghề.

4. 인구 안정적 배치, 주거 지원 및 사회보장

4. Bố trí ổn định dân cư, hỗ trợ nhà ở và an sinh xã hội

a) 자연재해 지역, 특히 곤란한 지역, 국경, 도서, 자유 이주민 지역, 특수용도림 구역 및 수력발전소 이주 정착 구역·거점에서 국가의 기획, 계획에 따라 권한 있는 기관이 승인한 사업, 방안에 의거하여, 신규 주거 거점을 형성하는 집중형, 기존 주거 거점에 끼워넣는 분산형, 또는 재정착 배치를 위한 토지가 없는 지역에 대한 현지 안정형 방식으로 인구를 안정적으로 배치함;

a) Bố trí ổn định dân cư theo hình thức tập trung hình thành điểm dân cư mới, xen ghép vào điểm dân cư hiện có hoặc ổn định tại chỗ đối với địa bàn không có quỹ đất để bố trí tái định cư, theo quy hoạch, kế hoạch của Nhà nước tại vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, khu vực có dân di cư tự do, khu rừng đặc dụng và khu, điểm tái định cư của công trình thủy điện theo dự án, phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

b) 안전하고 견고하며 기후변화에 적응하는 방향으로 농촌 주민 주택 개선 지원.

b) Hỗ trợ cải thiện nhà ở dân cư nông thôn theo hướng an toàn, kiên cố, thích ứng với biến đổi khí hậu.

5. 농촌의 과학, 기술 및 디지털 전환

5. Khoa học, công nghệ và chuyển đổi số ở nông thôn

a) 관리 및 신농촌 건설에 복무하는 데이터 개발;

a) Phát triển dữ liệu phục vụ quản lý và xây dựng nông thôn mới;

b) 농촌의 관리, 생활, 생산, 사업에 과학, 기술, 혁신 및 디지털 전환 적용;

b) Ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong quản lý, đời sống, sản xuất, kinh doanh ở nông thôn;

c) 스마트 촌, 스마트 농촌, 디지털 전환, 녹색 경제 및 순환경제 모델의 구축, 운영, 평가, 확산.

c) Xây dựng, vận hành, đánh giá, nhân rộng mô hình thôn thông minh, nông thôn thông minh, chuyển đổi số, kinh tế xanh và kinh tế tuần hoàn.

6. 경관 조성 및 환경 보호

6. Xây dựng cảnh quan và bảo vệ môi trường

a) 순환적이고 지속 가능하며 기후변화에 적응하는 방향으로 고형 폐기물, 폐수, 농업 폐기물 및 부산물 관리; 녹색 소비 모델, 플라스틱 폐기물 없는 공동체 및 순환경제 모델 개발;

a) Quản lý chất thải rắn, nước thải, chất thải và phụ phẩm nông nghiệp theo hướng tuần hoàn, bền vững, thích ứng với biến đổi khí hậu; phát triển mô hình tiêu dùng xanh, cộng đồng không rác thải nhựa và kinh tế tuần hoàn;

b) 다수 배출원 집중 지역, 전통공예마을 및 오염된 수면 구역의 오염 통제, 처리 및 환경 품질 개선; 환경 감시에 있어 공동체의 참여 발휘;

b) Kiểm soát, xử lý ô nhiễm và cải thiện chất lượng môi trường tại khu vực tập trung nhiều nguồn thải, làng nghề và khu vực mặt nước bị ô nhiễm; phát huy sự tham gia của cộng đồng trong giám sát môi trường;

c) 밝고-푸르고-깨끗하고-아름다운 농촌 환경 경관의 보전, 개선, 발전; 농촌 고향의 공간, 자연경관 및 지역 문화 정체성 보존; 생태 촌, 모범 주거구역, 녹색 농업 모델 개발 및 공동체 자치 역할 발휘.

c) Gìn giữ, cải tạo, phát triển cảnh quan môi trường nông thôn sáng - xanh - sạch - đẹp; bảo tồn không gian làng quê, cảnh quan thiên nhiên và bản sắc văn hóa địa phương; phát triển mô hình thôn sinh thái, khu dân cư kiểu mẫu, nông nghiệp xanh và phát huy vai trò tự quản của cộng đồng.

7. 거버넌스 효율성 제고, 공공행정, 법률 접근성, 국방, 안보 및 사회 안전 질서 보장

7. Nâng cao hiệu quả quản trị, hành chính công, tiếp cận pháp luật, bảo đảm quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội

a) 사급 간부, 공무원, 공공기관 직원의 양성, 육성, 훈련;

a) Đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức cấp xã;

b) 사급의 원스톱, 연계 원스톱 메커니즘에 따른 행정절차 해결, 공공서비스 제공 품질 향상 지원;

b) Hỗ trợ nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công, giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại cấp xã;

c) 법률구조, 법률 접근, 법률 보급·교육, 풀뿌리 화해 및 기업을 위한 법률 지원;

c) Trợ giúp pháp lý, tiếp cận pháp luật, phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp;

d) 빈곤 감소, 신농촌 건설 및 소수민족과 산간지역의 사회경제 발전에 있어 성인지적 통합 실현 및 성평등 촉진;

d) Thực hiện lồng ghép giới và thúc đẩy bình đẳng giới trong giảm nghèo, xây dựng nông thôn mới và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi;

đ) 농촌 지역의 식품 안전 보장;

đ) Bảo đảm an toàn thực phẩm tại khu vực nông thôn;

e) 민병대 역량 구축, 농촌 지역의 국방 강화;

e) Xây dựng lực lượng dân quân, củng cố quốc phòng tại địa bàn nông thôn;

g) 농촌 지역의 안보, 질서 보장.

g) Bảo đảm an ninh, trật tự tại địa bàn nông thôn.

8. 완공되어 사용 승인된 투자 건설 시설물의 관리, 운영 및 유지보수

8. Quản lý, vận hành và bảo trì công trình được đầu tư xây dựng sau khi hoàn thành đưa vào sử dụng

a) 완공되어 사용 승인된 본 조 제2항, 제3항 및 제4항에 규정된 내용에 따라 투자된 인프라 시설물의 관리, 운영 및 유지보수;

a) Quản lý, vận hành và bảo trì công trình hạ tầng được đầu tư theo nội dung quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này sau khi hoàn thành đưa vào sử dụng;

b) 시설물의 유지보수는 시설물의 기능, 규모를 변경하는 활동을 포함하지 아니함;

b) Bảo trì công trình không bao gồm hoạt động làm thay đổi công năng, quy mô công trình;

c) 유지보수 절차, 계획 수립; 이행 조직, 개인 선정; 시설물 유지보수 문서의 감독, 검수 및 관리.

c) Lập quy trình, kế hoạch bảo trì; lựa chọn tổ chức, cá nhân thực hiện; giám sát, nghiệm thu và quản lý hồ sơ bảo trì công trình.

본 조의 상세 내용은 본 의정과 함께 공포된 부록 II의 규정에 따른다.

Nội dung chi tiết của Điều này thực hiện theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

제8조. 국가 다차원 빈곤 기준선 이행, 신농촌 건설; 농촌 경제 발전, 생산, 생계 다변화, 고용 및 소득 증대

Điều 8. Thực hiện chuẩn nghèo đa chiều quốc gia, xây dựng nông thôn mới; phát triển kinh tế nông thôn, sản xuất, đa dạng hóa sinh kế, việc làm và nâng cao thu nhập

1. 국가 다차원 빈곤 기준선 이행

1. Thực hiện chuẩn nghèo đa chiều quốc gia

a) 빈곤 가구, 준빈곤 가구, 탈빈곤 가구의 조사, 인정;

a) Rà soát, công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo;

b) 국가 다차원 빈곤 기준선 이행을 위한 조사 절차, 방법, 도구 세트 및 지침의 완성;

b) Hoàn thiện quy trình, phương pháp, bộ công cụ rà soát và hướng dẫn thực hiện chuẩn nghèo đa chiều quốc gia;

c) 국가 다차원 빈곤 기준선 이행에 관한 모니터링, 검사, 평가 및 홍보;

c) Theo dõi, kiểm tra, đánh giá và truyền thông về thực hiện chuẩn nghèo đa chiều quốc gia;

d) 빈곤 가구, 준빈곤 가구에 관한 소프트웨어 및 데이터베이스 구축, 운영.

d) Xây dựng, vận hành phần mềm và cơ sở dữ liệu về hộ nghèo, hộ cận nghèo.

2. 생태적, 현대적, 지속 가능한 농업 발전

2. Phát triển nông nghiệp sinh thái, hiện đại và bền vững

a) 안전, 유기농, 순환, 배출 감축, 우수농업실행 및 이력추적 생산 절차 적용 지원;

a) Hỗ trợ áp dụng quy trình sản xuất an toàn, hữu cơ, tuần hoàn, giảm phát thải, thực hành nông nghiệp tốt và truy xuất nguồn gốc;

b) 자연조건, 지방의 우위 및 시장 수요에 따른 농업 생산 구조조정;

b) Cơ cấu lại sản xuất nông nghiệp theo điều kiện tự nhiên, lợi thế của địa phương và nhu cầu thị trường;

c) 생태적, 지속 가능하며 기후변화에 적응하고 지방의 우위를 발휘하는 농업 생산 모델 및 농업지도 실증 모델 구축, 확산;

c) Xây dựng, nhân rộng mô hình sản xuất nông nghiệp sinh thái, bền vững, thích ứng với biến đổi khí hậu, phát huy lợi thế địa phương và mô hình trình diễn khuyến nông;

d) 재정착 후 가구 및 수력발전 사업의 영향을 받는 가구의 생산 안정 지원;

d) Hỗ trợ ổn định sản xuất cho hộ sau tái định cư và hộ bị ảnh hưởng của dự án thủy điện;

đ) 농촌 지역의 공업, 수공예 생산 구역 및 소규모 산업단지 개발.

đ) Phát triển khu vực sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và cụm công nghiệp ở nông thôn.

3. 생산 조직의 혁신, 집단경제, 협동조합 발전

3. Đổi mới tổ chức sản xuất, phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã

a) 농촌의 원료 구역, 가치사슬 및 지속 가능한 생계와 결부된 효율적이고 현대적인 협력조, 협동조합, 협동조합연합회의 공고화 및 발전;

a) Củng cố, phát triển tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hiệu quả, hiện đại, gắn với vùng nguyên liệu, chuỗi giá trị và sinh kế bền vững ở nông thôn;

b) 생산 연계, 서비스 제공, 제품 가공 및 소비 조직;

b) Tổ chức liên kết sản xuất, cung ứng dịch vụ, chế biến và tiêu thụ sản phẩm;

c) 생산·사업 방안, 연계 방안의 수립 및 조직 이행;

c) Xây dựng và tổ chức thực hiện phương án sản xuất, kinh doanh, phương án liên kết;

d) 생산 조직에 과학, 기술, 혁신 및 디지털 전환 적용;

d) Ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong tổ chức sản xuất;

đ) 서비스, 시장 및 생산 조직 모델 개발.

đ) Phát triển dịch vụ, thị trường và mô hình tổ chức sản xuất.

4. 집중 원료 구역 발전, 상품 생산 및 가치사슬 연계

4. Phát triển vùng nguyên liệu tập trung, sản xuất hàng hóa và liên kết chuỗi giá trị

a) 표준, 기술규격에 부합하고 전염병 안전을 보장하는 집중 원료 구역 구축, 개발;

a) Xây dựng, phát triển vùng nguyên liệu tập trung đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn và bảo đảm an toàn dịch bệnh;

b) 집중 상품 생산 조직;

b) Tổ chức sản xuất hàng hóa tập trung;

c) 가치사슬 연계 발전;

c) Phát triển liên kết chuỗi giá trị;

d) 제품 개발 및 모델 확산;

d) Phát triển sản phẩm và nhân rộng mô hình;

đ) 집중 상품 생산 구역 및 상품 체인과 결부된 농산물, 약용작물 1차 가공, 가공 발전.

đ) Phát triển sơ chế, chế biến nông sản, dược liệu gắn với vùng sản xuất hàng hóa tập trung và chuỗi ngành hàng.

5. 농업 생산에서 기계화, 동기적 기계화, 첨단기술, 디지털 기술 및 신재생에너지 발전

5. Phát triển cơ giới hóa, cơ giới hóa đồng bộ, công nghệ cao, công nghệ số và năng lượng tái tạo trong sản xuất nông nghiệp

a) 농업 생산에서 기계화, 동기적 기계화, 첨단기술 및 디지털 기술 발전;

a) Phát triển cơ giới hóa, cơ giới hóa đồng bộ, công nghệ cao và công nghệ số trong sản xuất nông nghiệp;

b) 농업 생산에서 신재생에너지 발전 및 에너지의 절약적, 효율적 사용.

b) Phát triển năng lượng tái tạo và sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả trong sản xuất nông nghiệp.

6. OCOP 제품 개발

6. Phát triển sản phẩm OCOP

a) OCOP 제품 개발 방안, 계획 수립 및 조직 이행;

a) Xây dựng và tổ chức thực hiện đề án, kế hoạch phát triển sản phẩm OCOP;

b) 프로그램 및 OCOP 제품에 대한 정보 제공, 홍보;

b) Thông tin, tuyên truyền về Chương trình và sản phẩm OCOP;

c) 특화 원료 구역 및 생산 연계와 결부된 OCOP 제품 개발;

c) Phát triển sản phẩm OCOP gắn với vùng nguyên liệu đặc trưng và liên kết sản xuất;

d) OCOP 제품의 생산, 1차 가공, 가공 및 보존에 과학, 기술 적용;

d) Ứng dụng khoa học, công nghệ trong sản xuất, sơ chế, chế biến và bảo quản sản phẩm OCOP;

đ) OCOP 제품 브랜드 구축, 개발 및 보호;

đ) Xây dựng, phát triển và bảo hộ thương hiệu sản phẩm OCOP;

e) OCOP 주체의 역량 강화;

e) Nâng cao năng lực cho chủ thể OCOP;

g) OCOP 제품의 평가, 등급 지정;

g) Đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP;

h) OCOP 제품의 국내외 무역 진흥, 수급 연계;

h) Xúc tiến thương mại, kết nối cung - cầu sản phẩm OCOP trong nước và quốc tế;

i) OCOP 제품 관리, 모니터링 시스템 및 데이터베이스 구축, 운영.

i) Xây dựng, vận hành hệ thống quản lý, giám sát và cơ sở dữ liệu sản phẩm OCOP.

7. 농촌 직업 발전, 전통공예마을 및 전통마을의 보존과 발전

7. Phát triển ngành nghề nông thôn, bảo tồn phát triển làng nghề, làng nghề truyền thống

a) 전통 직업, 공예마을, 전통공예마을의 조사, 평가 및 인정;

a) Rà soát, đánh giá và công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống;

b) 농촌 직업 발전, 공예마을 보존 및 발전 방안, 계획 수립;

b) Xây dựng đề án, kế hoạch phát triển ngành nghề nông thôn, bảo tồn và phát triển làng nghề;

c) 사라지거나 단절될 위기에 처한 전통 직업, 전통공예마을의 복원, 보존;

c) Khôi phục, bảo tồn nghề truyền thống, làng nghề truyền thống có nguy cơ mai một, thất truyền;

d) 농촌 직업 발전 시범 사업, 모델 구축 및 전개;

d) Xây dựng và triển khai dự án, mô hình thí điểm phát triển ngành nghề nông thôn;

đ) 공예마을 발전 기준 수립, 지침 마련 및 장인, 숙련공 예우;

đ) Xây dựng tiêu chí, hướng dẫn phát triển làng nghề và tôn vinh nghệ nhân, thợ giỏi;

e) 수공예품 경연대회, 공예마을 보존·발전 페스티벌 및 농촌 직업 관련 행사 개최;

e) Tổ chức hội thi sản phẩm thủ công mỹ nghệ, festival bảo tồn và phát triển làng nghề và các sự kiện về ngành nghề nông thôn;

g) 교육, 기술 전수 및 역량 배양;

g) Đào tạo, truyền nghề và bồi dưỡng năng lực;

h) 전통 직업, 공예마을, 전통공예마을의 생산 조직, 보존, 발전에 관한 조사, 교류, 학습, 경험 공유 조직;

h) Tổ chức khảo sát, trao đổi, học tập, chia sẻ kinh nghiệm về tổ chức sản xuất, bảo tồn, phát triển nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống;

i) 공예마을 제품의 박람회, 전시회, 홍보·소개 행사, 수급 연계 행사 개최;

i) Tổ chức hội chợ, triển lãm, sự kiện quảng bá, giới thiệu, kết nối cung - cầu sản phẩm làng nghề;

k) 디지털 전환 및 공예마을 디지털 지도 구축.

k) Chuyển đổi số và xây dựng bản đồ số làng nghề.

8. 농촌 관광 발전

8. Phát triển du lịch nông thôn

a) 농촌 관광 발전 방안, 계획 수립 및 조직 이행;

a) Xây dựng và tổ chức thực hiện đề án, kế hoạch phát triển du lịch nông thôn;

b) 농촌 관광을 위한 공간 설계 및 인프라 개발;

b) Thiết kế không gian và phát triển hạ tầng phục vụ du lịch nông thôn;

c) 지역적 특색을 지닌 농촌 관광 제품 구축, 개발;

c) Xây dựng, phát triển sản phẩm du lịch nông thôn mang đặc trưng vùng, miền;

d) 공동체가 제공하는 농업, 농촌 관광 활동의 조직, 관리 지원;

d) Hỗ trợ tổ chức, quản lý hoạt động du lịch nông nghiệp, nông thôn do cộng đồng cung cấp;

đ) 농촌 관광 브랜드 구축 및 홍보 도구 개발;

đ) Xây dựng thương hiệu và công cụ quảng bá du lịch nông thôn;

e) 농촌 관광 인적자원 양성, 육성;

e) Đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực du lịch nông thôn;

g) 농촌 관광 홍보, 광고 및 판촉;

g) Truyền thông, quảng bá và xúc tiến du lịch nông thôn;

h) 녹색, 책임감 있고 지속 가능한 방향의 농촌 관광 발전 모델 구축 및 확산;

h) Xây dựng và nhân rộng mô hình phát triển du lịch nông thôn theo hướng xanh, có trách nhiệm và bền vững;

i) 농촌 관광 데이터베이스 구축 및 운영.

i) Xây dựng và vận hành cơ sở dữ liệu về du lịch nông thôn.

9. 무역 진흥 및 시장 개척

9. Xúc tiến thương mại và phát triển thị trường

a) 시장 정보 연구, 제공;

a) Nghiên cứu, cung cấp thông tin thị trường;

b) 국내 시장 및 수출 시장에서의 제품 소비 연계, 촉진;

b) Kết nối, xúc tiến tiêu thụ sản phẩm tại thị trường trong nước và xuất khẩu;

c) 유통 채널 다변화, 전자상거래 발전 및 디지털 환경에서의 제품 소비;

c) Đa dạng hóa kênh phân phối, phát triển thương mại điện tử và tiêu thụ sản phẩm trên môi trường số;

d) 농촌 상업 인적자원 교육, 질적 향상.

d) Đào tạo, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực thương mại nông thôn.

10. 공동체 농업지도 발전

10. Phát triển khuyến nông cộng đồng

a) 공동체 농업지도팀 설립, 공고화, 정비;

a) Thành lập, củng cố, kiện toàn tổ khuyến nông cộng đồng;

b) 공동체 농업지도팀 구성원 교육, 훈련, 육성;

b) Đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng thành viên tổ khuyến nông cộng đồng;

c) 기술 자문, 지도 및 이전;

c) Tư vấn, hướng dẫn và chuyển giao kỹ thuật;

d) 제품 생산 및 소비 연계;

d) Kết nối sản xuất và tiêu thụ sản phẩm;

đ) 경험 교류, 농업지도 정보 제공 및 홍보;

đ) Trao đổi kinh nghiệm, thông tin và tuyên truyền khuyến nông;

e) 공동체 농업지도 활동에서 정보기술, 디지털 전환 적용;

e) Ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số trong hoạt động khuyến nông cộng đồng;

g) 공동체 농업지도 모델 구축, 확산.

g) Xây dựng, nhân rộng mô hình khuyến nông cộng đồng.

11. 생계 다변화 및 빈곤 감소 모델 확산

11. Đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo

a) 사업 형태로 이행되는 다변화된 생계 모델, 빈곤 감소 모델 구축 및 확산;

a) Xây dựng và nhân rộng mô hình sinh kế đa dạng, mô hình giảm nghèo thực hiện theo hình thức dự án;

b) 사업 형태로 이행되는 농업 분야 빈곤 감소 생산 발전 지원;

b) Hỗ trợ phát triển sản xuất giảm nghèo trong lĩnh vực nông nghiệp thực hiện theo hình thức dự án;

c) 빈곤 감소에서 과학, 기술 적용, 디지털 전환 및 마이크로파이낸스 접근;

c) Ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển đổi số và tiếp cận tài chính vi mô trong giảm nghèo;

d) 농업보험 및 금융 도구 접근 지원;

d) Hỗ trợ tiếp cận bảo hiểm nông nghiệp và các công cụ tài chính;

đ) 농촌의 경영 가구, 기업 및 민간 경제 주체 발전.

đ) Phát triển hộ kinh doanh, doanh nghiệp và các chủ thể kinh tế tư nhân ở nông thôn.

12. 농업, 농촌 인적자원 개발

12. Phát triển nguồn nhân lực nông nghiệp, nông thôn

a) 디지털 농민, 전문 농민, 현대 협동조합 관리 간부, 숙련된 고기량 농촌 노동자 양성을 위한 교육, 육성, 훈련;

a) Đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn hình thành đội ngũ nông dân số, nông dân chuyên nghiệp, cán bộ quản trị hợp tác xã hiện đại, lao động nông thôn có kỹ năng, tay nghề cao;

b) 농업 직업 훈련, 농촌 직업 교육;

b) Đào tạo nghề nông nghiệp, ngành nghề nông thôn;

c) 교육 후 결과 및 효율성 평가;

c) Đánh giá kết quả và hiệu quả sau đào tạo;

d) 전문 농민, 디지털 농민 기준 수립 및 조직 이행;

d) Xây dựng và tổ chức thực hiện tiêu chí nông dân chuyên nghiệp, nông dân số;

đ) 농민 교육에 복무하는 시스템 구축 및 운영;

đ) Xây dựng và vận hành hệ thống phục vụ đào tạo nông dân;

e) 농촌 노동자를 위한 교육 강사, 실습 지도 인력 육성;

e) Phát triển đội ngũ người đào tạo, hướng dẫn thực hành cho lao động nông thôn;

g) 교육에 복무하는 실습 시설, 견학 시설 개발;

g) Phát triển cơ sở thực hành, tham quan phục vụ đào tạo;

h) 농업 창업 모델, 프로젝트 및 생태계 개발;

h) Phát triển mô hình, dự án và hệ sinh thái khởi nghiệp nông nghiệp;

i) 농업, 농촌 인적자원 개발 활동의 수요 조사, 정보, 홍보, 모니터링, 평가.

i) Điều tra nhu cầu, thông tin, truyền thông, theo dõi, đánh giá hoạt động phát triển nguồn nhân lực nông nghiệp, nông thôn.

13. 노동시장 발전 및 고용 지원

13. Phát triển thị trường lao động và hỗ trợ việc làm

a) 노동시장 정보 시스템 발전, 특히 농촌 지역;

a) Phát triển hệ thống thông tin thị trường lao động, nhất là khu vực nông thôn;

b) 취업 상담, 알선, 노동 수급 연계;

b) Tư vấn, giới thiệu việc làm, kết nối cung - cầu lao động;

c) 계약에 따른 노동자의 해외 파견 근무 지원.

c) Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.

14. 신농촌 건설 이행

14. Thực hiện xây dựng nông thôn mới

a) 신농촌 기준 세트의 보완 및 이행 지침 마련;

a) Hoàn thiện và hướng dẫn thực hiện bộ tiêu chí nông thôn mới;

b) 신농촌 기준 달성 인정의 심사, 인정, 공포 및 인정 결정의 취소 조직;

b) Tổ chức xét, công nhận, công bố và thu hồi quyết định công nhận đạt chuẩn nông thôn mới;

c) 신농촌 건설 현황 및 신농촌 건설에 관한 기준, 요건의 이행 결과에 대한 모니터링, 점검, 검사, 감독, 평가, 종합 조직;

c) Tổ chức theo dõi, rà soát, kiểm tra, giám sát, đánh giá, tổng hợp hiện trạng xây dựng nông thôn mới và kết quả thực hiện các tiêu chí, yêu cầu về xây dựng nông thôn mới;

d) 신농촌 건설에 관한 역량 강화 육성, 훈련;

d) Bồi dưỡng, tập huấn nâng cao năng lực về xây dựng nông thôn mới;

đ) 신농촌 건설에 관한 홍보.

đ) Truyền thông về xây dựng nông thôn mới.

15. 신농촌 건설, 지속 가능한 빈곤 감소에서 베트남 조국전선 및 사회정치단체의 역할 발휘

15. Phát huy vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững

a) 주민 선전, 동원 및 "전민이 단결하여 신농촌, 문명 도시를 건설하자" 운동 전개;

a) Tuyên truyền, vận động Nhân dân và triển khai Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh”;

b) 신농촌 건설 결과에 대한 주민 만족도 의견 수렴;

b) Lấy ý kiến sự hài lòng của người dân về kết quả xây dựng nông thôn mới;

c) 프로그램 구축, 전개 이행에서의 사회적 감독, 비판;

c) Giám sát, phản biện xã hội trong xây dựng, triển khai thực hiện Chương trình;

d) 농민의 우수 생산·경영 경진 운동, 단결하여 부유해지고 지속 가능한 빈곤 감소를 돕는 운동, 집단경제 발전 및 안전한 농산물·식품의 생산·경영에서 베트남 농민회의 역할 발휘;

d) Phát huy vai trò của Hội Nông dân Việt Nam trong phong trào nông dân thi đua sản xuất, kinh doanh giỏi, đoàn kết giúp nhau làm giàu và giảm nghèo bền vững; phát triển kinh tế tập thể và sản xuất, kinh doanh nông sản, thực phẩm an toàn;

đ) 여성 창업 지원, 여성이 관리에 참여하는 협동조합 발전 및 "5무(無), 3청(淸), 3안(安)" 가정 구축에서 베트남 여성연맹의 역할 발휘;

đ) Phát huy vai trò của Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam trong hỗ trợ phụ nữ khởi nghiệp, phát triển hợp tác xã do phụ nữ tham gia quản lý và xây dựng gia đình “5 không, 3 sạch, 3 an”;

e) 청년의 창업, 입업, 경제 발전 지원 및 청년이 함께하는 신농촌 건설 운동에서 호치민 공산주의 청년동맹의 역할 발휘.

e) Phát huy vai trò của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh trong hỗ trợ thanh niên khởi nghiệp, lập nghiệp, phát triển kinh tế và phong trào tuổi trẻ chung tay xây dựng nông thôn mới.

본 조의 상세 내용은 본 의정과 함께 공포된 부록 III의 규정에 따른다.

Nội dung chi tiết của Điều này thực hiện theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này.

제9조. 교육, 훈련의 현대화, 질적 향상 및 인적자원 개발

Điều 9. Hiện đại hóa, nâng cao chất lượng giáo dục, đào tạo và phát triển nguồn nhân lực

1. 유아교육, 초중등교육에 대한 투자

1. Đầu tư cho giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông

a) 교육 보편화, 의무교육 및 1일 2회 수업 편성에 복무하는 유아교육 시설, 초중등교육 시설, 민족기숙학교, 민족반기숙학교 및 특수학교를 위한 물적 시설 투자;

a) Đầu tư cơ sở vật chất cho cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú và trường chuyên biệt phục vụ phổ cập giáo dục, giáo dục bắt buộc và tổ chức dạy học 02 buổi trong ngày;

b) 대학예비학교, 인민공안 문화학교, T78 우호학교, 80 우호학교 및 민족 업무 분야에서 활동하는 기타 공공비사업단위를 위한 물적 시설, 장비 투자;

b) Đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị cho trường dự bị đại học, Trường Văn hóa Công an nhân dân, Trường Hữu nghị T78, Trường Hữu nghị 80 và đơn vị sự nghiệp công lập khác có hoạt động trong lĩnh vực công tác dân tộc;

c) 관리, 교수 및 학습에 복무하는 장비, 학습 자료, 디지털 인프라 투자 및 구비.

c) Đầu tư, trang bị thiết bị, học liệu, hạ tầng số phục vụ quản lý, dạy và học.

2. 직업교육 및 평생교육에 대한 투자

2. Đầu tư cho giáo dục nghề nghiệp và giáo dục thường xuyên

a) 본 의정과 함께 공포된 부록 VIII의 A부분에 규정된 전문대학의 기술 인프라 현대화, 실습 훈련 역량 강화를 위한 동기적, 중점적, 일괄적 투자;

a) Đầu tư đồng bộ, trọng điểm, trọn gói hiện đại hóa hạ tầng kỹ thuật, nâng cao năng lực đào tạo thực hành tại các trường cao đẳng quy định tại Phần A Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định này;

b) 전문대학, 중급학교, 직업고등학교, 직업교육센터, 직업교육-평생교육센터, 직업 훈련에 참여하는 평생교육센터를 위한 물적 시설 신축, 개보수, 업그레이드 투자, 훈련 장비 투자 및 업그레이드.

b) Đầu tư xây mới, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất, đầu tư, nâng cấp trang thiết bị đào tạo cho trường cao đẳng, trường trung cấp, trường trung học nghề, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục thường xuyên tham gia đào tạo nghề.

3. 대학교육에 대한 투자

3. Đầu tư cho giáo dục đại học

a) 핵심, 전략적 과학, 기술, 공학 분야에 속하는 심층 연구 장비 시스템, 물적 시설 현대화를 위한 중점적, 동기적, 일괄적 투자; 본 의정과 함께 공포된 부록 VIII의 B부분에 규정된 중점 대학교육 시설의 발전 공간 업그레이드·확장, 기술 인프라 동기화, 연구·훈련 역량 강화;

a) Đầu tư trọng điểm, đồng bộ, trọn gói hiện đại hóa cơ sở vật chất, hệ thống trang thiết bị nghiên cứu chuyên sâu thuộc các ngành khoa học, kỹ thuật, công nghệ then chốt, chiến lược; nâng cấp, mở rộng không gian phát triển, đồng bộ hạ tầng kỹ thuật, năng lực nghiên cứu, đào tạo tại các cơ sở giáo dục đại học trọng điểm quy định tại Phần B Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định này;

b) 예술 교육 대학교육 시설을 위한 물적 시설, 기술 인프라, 훈련·연구·실습·공연·창작 장비 및 디지털 인프라의 동기적 투자;

b) Đầu tư đồng bộ cơ sở vật chất, hạ tầng kỹ thuật, trang thiết bị đào tạo, nghiên cứu, thực hành, biểu diễn, sáng tác và hạ tầng số cho cơ sở giáo dục đại học đào tạo nghệ thuật;

c) 소수민족 출신 고급 인적자원을 양성하는 대학교육 시설을 위한 물적 시설, 장비 투자.

c) Đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị cho cơ sở giáo dục đại học đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao là người dân tộc thiểu số.

4. 교원, 교육 관리자 및 학습자 역량 개발

4. Phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục và người học

a) 디지털 전환 및 국제 통합의 요구에 부응하는 교원, 교육 관리자 역량 강화;

a) Nâng cao năng lực đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục đáp ứng yêu cầu chuyển đổi số và hội nhập quốc tế;

b) 제2언어로서의 영어로 일부 과목을 가르치는 역량 육성; 학교 내 교수·학습 시범 실시 및 확산;

b) Bồi dưỡng năng lực dạy một số môn học bằng tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai; thí điểm và nhân rộng dạy, học trong trường học;

c) 창의 역량, 비판적 사고 및 국제 통합을 개발하는 학교 모델의 시범 운영;

c) Thí điểm mô hình trường học phát triển năng lực sáng tạo, tư duy phản biện và hội nhập quốc tế;

d) 재능 개발, 창업, 혁신 및 학습자의 전인적 발달;

d) Phát triển tài năng, khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo và phát triển toàn diện người học;

đ) 각 학급, 교육 수준의 교육시설 교원, 관리자 육성;

đ) Bồi dưỡng nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục các cấp học, trình độ đào tạo;

e) 소수민족 및 산간지역 교육시설 교원, 교육 관리자 육성;

e) Bồi dưỡng nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi;

g) 소수민족어 교수 역량 및 민족 지식 육성;

g) Bồi dưỡng năng lực dạy học tiếng dân tộc thiểu số và kiến thức dân tộc;

h) 직업교육 시설 교원, 관리자 양성, 육성;

h) Đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục nghề nghiệp;

i) 체육, 문화, 문학, 예술, 문화유산 및 법률 교육 분야의 교원, 관리자 양성, 육성;

i) Đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo, cán bộ quản lý trong lĩnh vực thể thao, văn hóa, văn học, nghệ thuật, di sản văn hóa và giáo dục pháp luật;

k) 대학교육 시설, 직업교육 시설 관리자를 위한 거버넌스 역량 육성;

k) Bồi dưỡng năng lực quản trị cho cán bộ quản lý cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục nghề nghiệp;

l) 초중등교육 시설 내 음악, 미술, 예술 교사 양성, 육성, 역량 강화, 인력 육성;

l) Đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao năng lực, phát triển đội ngũ giáo viên âm nhạc, mỹ thuật, nghệ thuật trong các cơ sở giáo dục phổ thông;

m) 보편교육, 의무교육, 문해교육, 통합교육의 질적 향상 및 학습 기회 확대;

m) Nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục, giáo dục bắt buộc, xóa mù chữ, giáo dục hòa nhập và mở rộng cơ hội học tập;

n) 교육 활동, 과목에서 민족의 전통 문화·예술 가치, 각 지방의 지역 문화 보존 및 발휘와 교육을 결합하는 역량 강화;

n) Nâng cao năng lực kết hợp giáo dục với bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa, nghệ thuật truyền thống của dân tộc, văn hóa vùng miền của từng địa phương trong các hoạt động giáo dục, môn học;

o) 문화, 예술 교육에서의 기술 연구, 적용, 디지털화;

o) Nghiên cứu, ứng dụng công nghệ, số hóa trong đào tạo văn hóa, nghệ thuật;

p) 교육 전문 데이터의 표준화, 업데이트 및 본 의정 제42조에 규정된 프로그램 데이터베이스와의 연계;

p) Chuẩn hóa, cập nhật dữ liệu chuyên ngành giáo dục, kết nối với Cơ sở dữ liệu của Chương trình quy định tại Điều 42 Nghị định này;

q) 소수민족 고급 인재 양성에 참여하는 일부 핵심 대학교육 시설의 대학 수준 훈련 프로그램, 교재, 학습 자료 구축;

q) Xây dựng chương trình, giáo trình, học liệu đào tạo trình độ đại học tại một số cơ sở giáo dục đại học chủ chốt tham gia đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao là người dân tộc thiểu số;

r) 소수민족을 위한 대학, 대학원 수준 교육.

r) Đào tạo trình độ đại học, sau đại học cho người dân tộc thiểu số.

5. 문화, 예술, 유산, 법률 교육 및 학습자의 전인적 발달

5. Giáo dục văn hóa, nghệ thuật, di sản, pháp luật và phát triển toàn diện người học

a) 문화 가치 체계, 베트남 인간 가치 체계, 학교 내 행동 강령 구축 및 전개;

a) Xây dựng, triển khai hệ giá trị văn hóa, hệ giá trị con người Việt Nam, bộ quy tắc ứng xử trong nhà trường;

b) 도덕, 혁명적 이상 및 민족 전통 문화 홍보, 교육; 학교 폭력 예방·대응, 범죄, 법률 위반 행위, 사회악 예방 활동 조직;

b) Tuyên truyền, giáo dục đạo đức, lý tưởng cách mạng và văn hóa truyền thống của dân tộc; tổ chức các hoạt động phòng, chống bạo lực học đường, phòng ngừa tội phạm, hành vi vi phạm pháp luật, tệ nạn xã hội;

c) 교육 시설 내 문화 설비, 문화 제도, 전통실, 다목적 강당의 유지보수, 업그레이드; 정보 자원 개발; 교육 시설 내 도서관 구축;

c) Duy tu, nâng cấp thiết bị, thiết chế văn hóa trong cơ sở giáo dục, phòng truyền thống, nhà tập đa năng; phát triển tài nguyên thông tin; xây dựng thư viện trong cơ sở giáo dục;

d) 과목, 교육 활동에 민속 문화, 예술, 특색 있고 대표적인 예술 형태에 관한 내용 소개;

d) Giới thiệu nội dung về văn hóa, nghệ thuật dân gian, loại hình nghệ thuật đặc sắc, tiêu biểu trong môn học, hoạt động giáo dục;

đ) 학습자를 위한 법률 보급·교육, 법률구조;

đ) Phổ biến, giáo dục pháp luật, trợ giúp pháp lý cho người học;

e) 학생 창업 지원.

e) Hỗ trợ học sinh, sinh viên khởi nghiệp.

6. 직업교육 발전; 소수민족 및 산간지역 노동자, 농촌 노동자, 도시 빈곤 노동자를 위한 직업훈련의 전면적 혁신, 질적 및 효율성 향상

6. Phát triển giáo dục nghề nghiệp; đổi mới toàn diện, nâng cao chất lượng và hiệu quả đào tạo nghề cho lao động vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, lao động nông thôn, lao động nghèo khu vực đô thị

a) 프로그램 지원 대상에 속하는 노동자 그룹의 직업훈련, 일자리 수요 조사, 파악; 노동시장 수요에 부응하는 훈련 직종의 점검, 업데이트;

a) Điều tra, khảo sát nhu cầu đào tạo nghề, việc làm của các nhóm lao động thuộc đối tượng hỗ trợ của Chương trình; rà soát, cập nhật ngành, nghề đào tạo đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động;

b) 소수민족 및 산간지역 노동자, 농촌 노동자 및 도시 지역의 빈곤 가구, 준빈곤 가구에 속하는 노동자를 위한 초급 수준 훈련, 기타 직업훈련 지원;

b) Hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo nghề khác cho người lao động vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, lao động nông thôn và lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo khu vực đô thị;

c) 직종별 프로그램, 교재 구축, 편찬, 점검, 업데이트; 직업훈련에 복무하는 학습 자료, 디지털 학습 자료의 개발, 디지털화, 활용, 사용;

c) Xây dựng, biên soạn, rà soát, cập nhật chương trình, giáo trình theo từng ngành, nghề; phát triển, số hóa, khai thác, sử dụng học liệu, học liệu số phục vụ đào tạo nghề;

d) 초급 수준 교사, 기타 직업훈련 강사; 직업교육 활동 시설의 관리 간부, 훈련·입학·기업 연계 담당 간부를 위한 전문, 업무, 교수 기법 교육, 육성.

d) Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ, kỹ năng giảng dạy cho giáo viên, người dạy nghề trình độ sơ cấp, đào tạo nghề khác; cán bộ quản lý, cán bộ làm công tác đào tạo, tuyển sinh, kết nối doanh nghiệp tại cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

본 조의 상세 내용은 본 의정과 함께 공포된 부록 IV의 규정에 따르며; 프로그램의 투자 대상에 속하는 전문대학, 대학교육 시설의 선정 원칙, 기준 및 목록은 본 의정과 함께 공포된 부록 VIII의 규정에 따른다.

Nội dung chi tiết của Điều này thực hiện theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này; nguyên tắc, tiêu chí lựa chọn và Danh mục trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học thuộc đối tượng đầu tư của Chương trình thực hiện theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định này.

제10조. 건강 관리, 인구 및 개발

Điều 10. Chăm sóc sức khỏe, dân số và phát triển

1. 기저 보건 네트워크 역량 강화

1. Nâng cao năng lực mạng lưới y tế cơ sở

a) 기저 보건을 위한 인프라, 장비 투자: 사, 방, 특구 보건소, 군의관 시설, 군민의관 시설 및 인민공안 내 보건 시설의 인프라 신축, 업그레이드, 확장 및 장비 구매;

a) Đầu tư cơ sở hạ tầng, thiết bị cho y tế cơ sở: xây mới, nâng cấp, mở rộng cơ sở hạ tầng và mua sắm thiết bị cho trạm y tế xã, phường, đặc khu, cơ sở quân y, quân dân y và cơ sở y tế trong Công an nhân dân;

b) 기저 보건을 위한 전문의 양성: 사, 방, 특구 보건소, 구역 보건센터, 구역 병원의 의사를 위한 전문의 과정 양성, 그중 사, 방, 특구 보건소 의사를 위한 가정의학과 전문의 포함;

b) Đào tạo bác sĩ chuyên khoa cho y tế cơ sở: đào tạo trình độ chuyên khoa cho bác sĩ tại trạm y tế xã, phường, đặc khu, trung tâm y tế khu vực, bệnh viện khu vực, trong đó có chuyên khoa y học gia đình cho bác sĩ tại trạm y tế xã, phường, đặc khu;

c) 기저 보건의 활동 혁신, 서비스 제공;

c) Đổi mới hoạt động, cung ứng dịch vụ tại y tế cơ sở;

d) 포괄적 건강 관리, 모니터링 및 상담의 디지털 전환: 사 보건소 플랫폼, 전자건강기록, 원격 진료·치료 상담 및 가정의 모델 전개.

d) Chuyển đổi số trong quản lý, theo dõi và tư vấn sức khỏe toàn diện: triển khai Nền tảng trạm y tế xã, hồ sơ sức khỏe điện tử, tư vấn khám bệnh, chữa bệnh từ xa và mô hình bác sĩ gia đình.

2. 질병 예방 시스템 효율성 제고 및 건강 증진

2. Nâng cao hiệu quả hệ thống phòng bệnh và nâng cao sức khỏe

a) 성급 질병 예방 및 건강 증진 시스템 장비 투자: 병원체 발견, 식수 품질 감독, 학교 위생 감시를 위해 각 성, 시의 질병통제센터에 검사 장비 구비;

a) Đầu tư thiết bị cho hệ thống phòng bệnh và nâng cao sức khỏe tại tuyến tỉnh: trang bị thiết bị xét nghiệm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật các tỉnh, thành phố để phát hiện tác nhân gây bệnh, giám sát chất lượng nước sạch, vệ sinh trường học;

b) 위험 전염병의 선제적 예방·대응: 질병 중점 감시; 신규 백신 접종 시범 운영, 집단 면역 평가; 현장 역학 교육; HIV/AIDS, 결핵, 말라리아, 바이러스성 간염, 한센병 예방·퇴치;

b) Phòng, chống chủ động dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm: giám sát trọng điểm dịch bệnh; thí điểm tiêm chủng vắc xin mới, đánh giá miễn dịch cộng đồng; đào tạo dịch tễ học thực địa; phòng, chống HIV/AIDS, lao, sốt rét, viêm gan vi rút, bệnh phong;

c) 비전염성 질환, 학령기 흔한 질병 예방·퇴치 및 합리적 영양 보장: 비전염성 질환, 정신건강 장애 및 학교 질병·장애 예방·퇴치; 지역사회 영양, 학교 영양 및 비상 상황 영양 개입, 보장.

c) Phòng, chống bệnh không lây nhiễm; bệnh tật phổ biến lứa tuổi học đường và bảo đảm dinh dưỡng hợp lý: phòng, chống bệnh không lây nhiễm, rối loạn sức khỏe tâm thần và bệnh, tật học đường; can thiệp, bảo đảm dinh dưỡng cộng đồng, dinh dưỡng học đường và dinh dưỡng trong tình huống khẩn cấp.

3. 인구 및 개발

3. Dân số và phát triển

a) 부부, 개인의 출산 장려: 30세 이전 결혼, 2자녀 완전 출산 장려, 인구 정책 이행에서 가정의 역할 발휘; 불임 예방; 출산율 조사, 연구;

a) Khuyến khích các cặp vợ chồng, cá nhân sinh con: khuyến khích kết hôn trước 30 tuổi, sinh đủ hai con, phát huy vai trò của gia đình trong thực hiện chính sách dân số; dự phòng vô sinh; điều tra, nghiên cứu về mức sinh;

b) 출생 시 성비 불균형 격차 축소: 태아 성감별 서비스 제공 차단; 출생 시 성비 불균형 방지, 예방 개입;

b) Thu hẹp khoảng cách mất cân bằng giới tính khi sinh: ngăn chặn cung cấp dịch vụ lựa chọn giới tính thai nhi; can thiệp ngăn ngừa, phòng ngừa mất cân bằng giới tính khi sinh;

c) 인구 자질 향상으로 인적자원의 질적 향상에 기여: 결혼 전 건강 상담, 검진; 산전 및 신생아 선별검사, 진단, 치료, 선별검사 인력 양성; 지중해빈혈(Thalassemia) 예방·퇴치; 청소년 대상 원치 않는 임신 예방 상담, 지원; 소수민족 및 산간지역, 국경 지역의 인구 안정, 관리, 가족계획 서비스 제공; 이주 및 이주민 건강 정보 공유; 인구에 관한 운영 연구; 혼인과 가족에 관한 법률 보급, 법률구조 접근 지원;

c) Nâng cao chất lượng dân số góp phần nâng cao chất lượng nguồn nhân lực: tư vấn, khám sức khỏe trước khi kết hôn; sàng lọc, chẩn đoán, điều trị trước sinh và sơ sinh, đào tạo nhân lực sàng lọc; phòng, chống bệnh Thalassemia; tư vấn, hỗ trợ phòng ngừa mang thai ngoài ý muốn cho vị thành niên; ổn định, quản lý dân số, cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, khu vực biên giới; chia sẻ thông tin về di cư và sức khỏe người di cư; nghiên cứu tác nghiệp về dân số; phổ biến pháp luật về hôn nhân và gia đình, hỗ trợ tiếp cận trợ giúp pháp lý;

d) 인구 고령화 적응, 노인 건강 관리 촉진: 지역사회 노인 건강 검진, 관리; 노인의학 인적자원 개발, 노인 건강 관리에 관한 연구; 노후 준비, 인구 고령화 적응; 노인의 합법적 권익에 관한 법률 보급;

d) Thích ứng với già hóa dân số, đẩy mạnh chăm sóc sức khỏe người cao tuổi: khám, chăm sóc sức khỏe người cao tuổi tại cộng đồng; phát triển nguồn nhân lực lão khoa, nghiên cứu về chăm sóc sức khỏe người cao tuổi; chuẩn bị cho tuổi già, thích ứng với già hóa dân số; phổ biến pháp luật về quyền, lợi ích hợp pháp của người cao tuổi;

đ) 지역사회 기반 재활: 지역사회 내 장애인을 위한 재활 발견, 평가, 개입; 장애 아동 조기 발견, 조기 개입; 인적자원 개발, 지역사회 기반 재활 시스템의 관리, 감독 역량 강화.

đ) Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng: phát hiện, đánh giá, can thiệp phục hồi chức năng cho người khuyết tật tại cộng đồng; phát hiện sớm, can thiệp sớm trẻ em khuyết tật; phát triển nguồn nhân lực, nâng cao năng lực quản lý, giám sát hệ thống phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng.

4. 취약계층에 대한 사회적 돌봄 품질 향상

4. Nâng cao chất lượng chăm sóc xã hội cho người dễ bị tổn thương

a) 포괄적 사회 돌봄 네트워크 역량 강화: 사회보조 시설을 위한 물적 시설, 장비 투자; 주간 보호(반기숙) 모델 시범 운영; 사회복지 업무, 취약계층 돌봄 직무 육성; 사회 돌봄에서의 디지털 전환, 홍보;

a) Nâng cao năng lực mạng lưới chăm sóc xã hội toàn diện: đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị cho cơ sở trợ giúp xã hội; thí điểm mô hình chăm sóc bán trú; bồi dưỡng nghiệp vụ công tác xã hội, chăm sóc người dễ bị tổn thương; chuyển đổi số, truyền thông trong chăm sóc xã hội;

b) 특별한 처지의 아동, 자연재해·재난의 피해자이거나 영향을 받은 아동, 침해를 당하여 긴급 지원이 필요한 아동의 보호, 돌봄, 발달: 특화·통합형 아동 보호 모델 지원; 아동 노동 개입; 긴급 지원 필요 아동에 대한 사회심리 지원; 부모 교육, 상담.

b) Bảo vệ, chăm sóc, phát triển cho trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt; trẻ em là nạn nhân, bị ảnh hưởng bởi thiên tai, thảm họa, trẻ em bị xâm hại cần được hỗ trợ khẩn cấp: hỗ trợ mô hình bảo vệ trẻ em chuyên biệt, tích hợp; can thiệp lao động trẻ em; hỗ trợ tâm lý xã hội cho trẻ em cần hỗ trợ khẩn cấp; tư vấn, giáo dục làm cha mẹ.

5. 보건 홍보, 교육 및 보건 커뮤니케이션 역량 강화

5. Truyền thông, giáo dục sức khỏe và nâng cao năng lực truyền thông y tế

a) 건강 홍보, 교육: 대중매체, 소셜 네트워크 및 지역사회 직접 홍보; 홍보 캠페인, 행사, 모델 조직; 홍보 자료 제작; 연구, 조사; 보건 커뮤니케이션 역량 강화;

a) Truyền thông, giáo dục sức khỏe: truyền thông trên phương tiện thông tin đại chúng, mạng xã hội và trực tiếp tại cộng đồng; tổ chức chiến dịch, sự kiện, mô hình truyền thông; sản xuất tài liệu truyền thông; nghiên cứu, khảo sát; nâng cao năng lực truyền thông y tế;

b) 인구 홍보: 인구 홍보 메시지, 제품 제작; 소셜 네트워크상의 인구 관련 왜곡 정보 모니터링, 처리; 풀뿌리 인구 인식 개선, 행동 변화 홍보; 인구 담당 간부의 홍보 역량 강화; 조사, 설문, 신규 홍보 모델 구축.

b) Truyền thông dân số: xây dựng thông điệp, sản phẩm truyền thông dân số; theo dõi, xử lý thông tin sai lệch về dân số trên mạng xã hội; truyền thông vận động, chuyển đổi hành vi về dân số tại cơ sở; nâng cao năng lực truyền thông cho cán bộ dân số; điều tra, khảo sát, xây dựng mô hình truyền thông mới.

본 조의 상세 내용은 본 의정과 함께 공포된 부록 V의 규정에 따른다.

Nội dung chi tiết của Điều này thực hiện theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này.

제11조. 문화 보존 및 발전

Điều 11. Bảo tồn và phát triển văn hóa

1. 훌륭한 인격과 생활양식을 갖춘 베트남 인간 육성

1. Phát triển con người Việt Nam có nhân cách, lối sống tốt đẹp

a) 국가 가치 체계, 문화 가치 체계, 가족 가치 체계, 베트남 인간 표준 및 가정 내 행동 강령 이행;

a) Thực hiện hệ giá trị quốc gia, hệ giá trị văn hóa, hệ giá trị gia đình, chuẩn mực con người Việt Nam và quy tắc ứng xử trong gia đình;

b) 대중 체육, 스포츠 운동 및 기저 체육 훈련 여건 발전;

b) Phát triển phong trào thể dục, thể thao quần chúng và điều kiện tập luyện thể thao tại cơ sở;

c) 기저 스포츠 지도원 인력을 통한 지역사회 스포츠 운동 활동 조직 및 훈련 지도 지원;

c) Hỗ trợ hướng dẫn tập luyện và tổ chức hoạt động thể thao phong trào tại cộng đồng thông qua lực lượng cộng tác viên thể thao ở cơ sở;

d) 새로운 시대의 베트남 가정 발전;

d) Phát triển gia đình Việt Nam trong thời kỳ mới;

đ) 기저 행복한 가정 구축, 지속 가능한 발전 홍보, 교육 모델 구축; 가정폭력 개입, 예방 및 대응 모델; 가정폭력 행위자를 위한 행동 변화 선전, 교육; 가정폭력 피해자를 위한 법률구조 접근 지원; 결혼 전 청년을 위한 혼인과 가족, 행복한 가정 구축 지식, 기술 교육 강화, 심리 지원 및 가정 관리.

đ) Xây dựng các mô hình truyền thông, giáo dục xây dựng gia đình hạnh phúc, phát triển bền vững tại cơ sở; mô hình can thiệp, phòng ngừa và ứng phó bạo lực gia đình; tuyên truyền, giáo dục chuyển đổi hành vi cho người có hành vi bạo lực gia đình; hỗ trợ tiếp cận trợ giúp pháp lý cho nạn nhân bạo lực gia đình; tăng cường giáo dục kiến thức, kỹ năng về hôn nhân và gia đình, xây dựng gia đình hạnh phúc cho thanh niên trước khi kết hôn, trợ giúp tâm lý và quản trị gia đình.

2. 건전하고 문명화된 문화 환경 조성, 동기적이고 효율적인 문화 인프라, 경관, 제도 시스템 발전

2. Xây dựng môi trường văn hóa lành mạnh, văn minh, phát triển hệ thống hạ tầng, cảnh quan, thiết chế văn hóa đồng bộ, hiệu quả

a) 국제적 수준을 지향하는 고품질 문화, 예술 인프라 및 제도 시스템 발전;

a) Phát triển hệ thống hạ tầng, thiết chế văn hóa, nghệ thuật chất lượng cao, hướng đến đẳng cấp quốc tế;

b) 기저 문화 제도의 역량 및 활동 효율성 제고;

b) Nâng cao năng lực và hiệu quả hoạt động của các thiết chế văn hóa cơ sở;

c) 주민의 정신문화 생활 질적 향상, 전통 문화 가치 발휘;

c) Nâng cao chất lượng đời sống văn hóa tinh thần của Nhân dân, phát huy giá trị văn hóa truyền thống;

d) 도서관 제도와 결부된 독서 문화 발전 지원;

d) Hỗ trợ phát triển văn hóa đọc gắn với các thiết chế thư viện;

đ) 공공 미술 작품 및 국가 문화 상징 미술 시설 투자.

đ) Đầu tư tác phẩm mỹ thuật công cộng và công trình mỹ thuật biểu tượng văn hóa quốc gia.

3. 전수, 문화 접근성 향상 및 정보 홍보, 문화 교육

3. Truyền dạy, nâng cao khả năng tiếp cận văn hóa và thông tin tuyên truyền, giáo dục văn hóa

a) 아름다운 문화 가치 확산, 왜곡·적대적·유해 정보에 대한 반박 및 투쟁에서 언론 매체, 풀뿌리 정보 시스템의 역할 발휘;

a) Phát huy vai trò của cơ quan truyền thông, báo chí, hệ thống thông tin cơ sở trong quảng bá, thông tin đối ngoại, lan tỏa giá trị văn hóa tốt đẹp, phản bác, đấu tranh với thông tin sai trái, thù địch, xấu độc;

b) 예술, 문화유산 교육의 혁신, 질적 향상;

b) Đổi mới, nâng cao chất lượng giáo dục nghệ thuật, di sản văn hóa;

c) 기저 정보, 선전 업무, 특히 사회경제적 여건이 곤란하거나 특히 곤란한 지역, 소수민족 지역을 위한 물적 시설, 장비 강화.

c) Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị cho công tác thông tin, tuyên truyền tại cơ sở, đặc biệt tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc thiểu số.

4. 문화유산 가치 보존 및 발휘

4. Bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa

a) 유적 가치의 보존, 복원, 발휘;

a) Bảo tồn, phục hồi, phát huy giá trị di tích;

b) 무형문화유산 가치의 보존, 복원, 발휘;

b) Bảo tồn, phục hồi, phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể;

c) 기록유산, 유물, 골동품, 국보의 가치 보존 및 발휘;

c) Bảo tồn, phát huy giá trị di sản tư liệu, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia;

d) 박물관 시스템의 역량 및 활동 효율성 제고.

d) Nâng cao năng lực và hiệu quả hoạt động của hệ thống bảo tàng.

5. 문화, 예술 발전

5. Phát triển văn hóa, nghệ thuật

a) 문학, 예술 창작 활동 발전 지원;

a) Hỗ trợ phát triển hoạt động sáng tác văn học, nghệ thuật;

b) 문학, 예술 분야의 이론, 비평, 과학 연구 활동 발전;

b) Phát triển hoạt động lý luận, phê bình, nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật;

c) 공립 예술단의 기술 장비 현대화 투자: 각 단위의 기능, 과제, 활동 규모 및 신기술 적용, 공연 형태 다변화 요구에 적합한 음향, 조명, 무대 장비 및 기타 공연 기술 장비 구매, 설치, 교체, 업그레이드, 현대화;

c) Đầu tư, hiện đại hóa trang thiết bị kỹ thuật của các đoàn nghệ thuật công lập: mua sắm, lắp đặt, thay thế, nâng cấp, hiện đại hóa thiết bị âm thanh, ánh sáng, sân khấu và thiết bị kỹ thuật biểu diễn khác, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quy mô hoạt động của từng đơn vị và yêu cầu ứng dụng công nghệ mới, đa dạng loại hình biểu diễn;

d) 베트남 최고의 문학, 예술 작품, 시설의 중점 투자;

d) Đầu tư có trọng điểm các công trình, tác phẩm văn học, nghệ thuật đỉnh cao của Việt Nam;

đ) 사상, 내용, 예술 면에서 가치가 높은 문학, 예술 작품, 성과의 대중 홍보, 보급 지원.

đ) Hỗ trợ quảng bá, phổ biến tác phẩm, thành tựu văn học, nghệ thuật có giá trị cao về tư tưởng, nội dung và nghệ thuật đến đông đảo Nhân dân.

6. 문화산업 및 창의 생태계 발전

6. Phát triển công nghiệp văn hóa và hệ sinh thái sáng tạo

a) 문화산업 센터 발전 지원;

a) Hỗ trợ phát triển các trung tâm công nghiệp văn hóa;

b) 베트남 문화산업 시장 개척 지원;

b) Hỗ trợ phát triển thị trường cho các ngành công nghiệp văn hóa Việt Nam;

c) 문화산업 기업, 브랜드 발전 지원;

c) Hỗ trợ phát triển thương hiệu, doanh nghiệp các ngành công nghiệp văn hóa;

d) 국가 및 국제 규모의 문화, 창의 행사 개최.

d) Tổ chức các sự kiện văn hóa, sáng tạo quy mô quốc gia và quốc tế.

7. 문화 분야의 디지털 전환 및 과학, 기술 적용

7. Chuyển đổi số và ứng dụng khoa học, công nghệ trong lĩnh vực văn hóa

a) 디지털 환경에서의 문화 관리, 디지털 문화, 디지털 사회 구축;

a) Quản lý văn hóa trên môi trường số, xây dựng văn hóa số, xã hội số;

b) 데이터 디지털화, 디지털 환경에서의 국가 문화 데이터베이스 구축 및 보호;

b) Số hóa dữ liệu, xây dựng, bảo vệ cơ sở dữ liệu văn hóa quốc gia trên môi trường số;

c) 문화 분야에서의 과학, 기술, 혁신 및 디지털 전환 적용.

c) Ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong lĩnh vực văn hóa.

8. 문화, 예술 인적자원 개발

8. Phát triển nguồn nhân lực văn hóa, nghệ thuật

a) 문화 분야 국가 관리 인적자원 개발;

a) Phát triển nguồn nhân lực quản lý nhà nước trong lĩnh vực văn hóa;

b) 문화, 예술, 문화유산 인력 교육, 육성;

b) Đào tạo, bồi dưỡng nhân lực văn hóa, nghệ thuật, di sản văn hóa;

c) 계획, 규정 수립; 베트남 내 국가 및 국제 수준의 문화, 문학, 예술 분야 작품, 인재의 선발, 경연, 심사, 결과 발표, 시상, 공연 및 소개 조직;

c) Xây dựng kế hoạch, thể lệ; tổ chức tuyển chọn, hội thi, chấm thi, công bố kết quả, trao giải, trình diễn và giới thiệu tác phẩm, tài năng trong lĩnh vực văn hóa, văn học, nghệ thuật ở cấp quốc gia và quốc tế tại Việt Nam;

d) 문화산업 인적자원 개발;

d) Phát triển nguồn nhân lực các ngành công nghiệp văn hóa;

đ) 문화, 예술 분야의 과학 연구 역량 강화.

đ) Nâng cao năng lực nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật.

9. 국제 통합 및 베트남 문화 홍보

9. Hội nhập quốc tế và quảng bá văn hóa Việt Nam

a) 해외 베트남 문화원의 활동;

a) Hoạt động của các Trung tâm văn hóa Việt Nam ở nước ngoài;

b) 해외 베트남 문화 홍보;

b) Quảng bá văn hóa Việt Nam tại nước ngoài;

c) 베트남 내 국제 문화, 예술 행사 개최;

c) Tổ chức các sự kiện văn hóa, nghệ thuật quốc tế tại Việt Nam;

d) 재외 베트남인 공동체 내 문화 발전.

d) Phát triển văn hóa trong cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài.

본 조의 상세 내용은 본 의정과 함께 공포된 부록 VI의 규정에 따르며; 체육, 스포츠 훈련 장비, 용구 및 아동 놀이·오락 구역 투자 자재, 장비, 용구의 권장 목록은 본 의정과 함께 공포된 부록 IX의 규정에 따른다.

Nội dung chi tiết của Điều này thực hiện theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này; danh mục khuyến nghị trang thiết bị, dụng cụ tập luyện thể dục, thể thao và vật tư, trang thiết bị, dụng cụ đầu tư khu vui chơi, giải trí cho trẻ em thực hiện theo quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định này.

제12조. 소수민족, 산간지역에 대한 특수 정책

Điều 12. Chính sách đặc thù đối với vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi

1. 본 의정 제7조, 제8조, 제9조, 제10조 및 제11조에 규정된 투자, 지원 내용을 소수민족 및 산간지역의 대상, 지역에 구역 구분 기준, 곤란도 및 개발 격차에 따라 우선적으로 재원을 지원한다. 특히 곤란한 사, 촌, 극소수민족, 여전히 많은 어려움이 있거나 특수한 곤란이 있는 소수민족 및 낙오 위기에 처한 대상 그룹에 집중하여 우선 지원한다.

1. Ưu tiên hỗ trợ nguồn lực thực hiện các nội dung đầu tư, hỗ trợ quy định tại các Điều 7, 8, 9, 10 và 11 Nghị định này cho các đối tượng, địa bàn tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo tiêu chí phân định vùng, mức độ khó khăn và khoảng cách phát triển; tập trung ưu tiên xã, thôn đặc biệt khó khăn, dân tộc thiểu số rất ít người, dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù và các nhóm đối tượng có nguy cơ tụt hậu.

2. 지역, 대상 구분 및 데이터 관리

2. Phân định địa bàn, đối tượng và quản lý dữ liệu

a) 소수민족 및 산간지역, 제I, II, III 구역의 사 및 특히 곤란한 촌의 검토, 조사, 확정, 구분 및 공포;

a) Rà soát, khảo sát, xác định, phân định và công bố địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III và thôn đặc biệt khó khăn;

b) 극소수민족, 여전히 많은 어려움이 있는 민족, 특수한 곤란이 있는 민족 및 우선 지원 필요 대상 그룹의 검토, 조사, 확정;

b) Rà soát, khảo sát, xác định dân tộc thiểu số rất ít người, dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, dân tộc có khó khăn đặc thù và nhóm đối tượng cần ưu tiên hỗ trợ;

c) 소수민족의 사회경제 정보 조사, 수집; 소수민족 및 산간지역의 지역, 주민 및 사회경제 조건에 관한 전문 데이터베이스를 구축, 운영하고 본 의정 제42조에 규정된 프로그램 데이터베이스와 연계함.

c) Điều tra, thu thập thông tin về kinh tế - xã hội của các dân tộc thiểu số; xây dựng, vận hành cơ sở dữ liệu chuyên ngành về địa bàn, dân cư và điều kiện kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, kết nối với Cơ sở dữ liệu của Chương trình quy định tại Điều 42 Nghị định này.

3. 특수 인프라 투자

3. Đầu tư hạ tầng đặc thù

a) 사, 촌의 소수민족 지원 정보기술 응용 거점의 유지, 운영;

a) Duy trì, vận hành điểm ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số tại xã, thôn;

b) 국경 순찰로, 국경 사, 안전구역 사, 경제-국방 구역 및 국방, 안보 전략적 지역의 사회경제 발전 및 국방·안보 보장을 위한 겸용 인프라 시설의 건설, 개보수, 업그레이드 투자.

b) Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường tuần tra biên giới, công trình hạ tầng lưỡng dụng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh tại xã biên giới, xã an toàn khu, khu kinh tế - quốc phòng và địa bàn chiến lược về quốc phòng, an ninh.

4. 주거지, 생산지 및 필수 조건 지원

4. Hỗ trợ đất ở, đất sản xuất và các điều kiện thiết yếu

a) 주거지, 주택 지원;

a) Hỗ trợ đất ở, nhà ở;

b) 생산지 지원 또는 직업 전환 지원;

b) Hỗ trợ đất sản xuất hoặc chuyển đổi nghề;

c) 주택, 이동 및 현지, 분산 또는 집중 형태의 안정적 인구 배치 지원; 여전히 자유 이주 중인 소수민족 및 필요한 지역의 안정적 인구 기획, 배치, 정착;

c) Hỗ trợ nhà ở, di chuyển và bố trí ổn định dân cư theo hình thức tại chỗ, xen ghép hoặc tập trung; quy hoạch, sắp xếp, bố trí ổn định dân cư cho đồng bào dân tộc thiểu số còn di cư tự do và ở những nơi cần thiết;

d) 산사태 방지 시설; 화장장, 집중 공동묘지 투자;

d) Đầu tư công trình phòng, chống sạt lở; nhà hỏa táng, nghĩa trang tập trung;

đ) 소수민족 및 산간지역에 거주하며 합법적으로 활동하는 가구, 기업, 협동조합, 협동조합연합회, 협력조의 우대 정책금융 접근 지원.

đ) Hỗ trợ hộ gia đình, doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác cư trú, hoạt động hợp pháp tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tiếp cận tín dụng chính sách ưu đãi.

5. 특수 생산 발전, 생계 지원

5. Hỗ trợ phát triển sản xuất, sinh kế đặc thù

a) 산림 보호 및 발전과 결부된 지속 가능한 농·임업, 약용작물 경제 발전 및 주민 소득 증대;

a) Phát triển kinh tế nông, lâm nghiệp, dược liệu bền vững gắn với bảo vệ, phát triển rừng, nâng cao thu nhập cho người dân;

b) 소수민족 및 산간지역 창업 준비, 창업 및 투자 유치를 지원하기 위한 상담, 교육, 시장 연계, 투자 촉진;

b) Tư vấn, đào tạo, kết nối thị trường, xúc tiến đầu tư hỗ trợ khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút đầu tư vào vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi;

c) 군대와 마을 주민의 유대 모델 전개;

c) Triển khai mô hình bộ đội gắn kết với dân bản;

d) 소수민족 제품의 브랜드 구축, 홍보, 연계, 소비 지원; 소수민족 및 산간지역 온라인 제품 시장 유지.

d) Hỗ trợ xây dựng, quảng bá thương hiệu; kết nối, tiêu thụ sản phẩm của đồng bào dân tộc thiểu số; duy trì chợ sản phẩm trực tuyến vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.

6. 소수민족 간부, 공무원, 공공기관 직원의 양성, 육성, 기획.

6. Đào tạo, bồi dưỡng, quy hoạch đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức người dân tộc thiểu số.

7. 여전히 많은 어려움이 있거나 특수한 곤란이 있는 소수민족 및 보호구역, 국립공원 핵심구역 거주 소수민족 지원

7. Hỗ trợ dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù và đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống tại vùng lõi khu bảo tồn, vườn quốc gia

a) 여전히 많은 어려움이 있거나 특수한 곤란이 있는 소수민족 지원: 해당 민족이 다수 거주하는 촌, 본의 교통, 수리, 전력, 생활용수 시설 투자; 풍속, 관습, 생활 여건에 적합한 생산 발전, 생계 지원; 전통 문화 정체성 보존, 발휘; 인구 수 증가 및 인구 자질 향상; 교육, 보건 인프라, 기저 문화 제도 투자;

a) Hỗ trợ dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù: đầu tư công trình giao thông, thủy lợi, điện, cấp nước sinh hoạt tại thôn, bản có đông đồng bào dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù sinh sống; hỗ trợ phát triển sản xuất, sinh kế phù hợp với phong tục, tập quán, điều kiện sinh sống; bảo tồn, phát huy bản sắc văn hóa truyền thống; phát triển số lượng, nâng cao chất lượng dân số; đầu tư hạ tầng giáo dục, y tế, thiết chế văn hóa cơ sở;

b) 보호구역, 국립공원 핵심구역 거주 소수민족 지원: 필수 사회경제 인프라 투자; 산림 보호 및 발전과 결부된 생활, 생계 안정 지원; 기획에 따른 핵심구역 외부로의 주민 이전, 배치 지원.

b) Hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống tại vùng lõi khu bảo tồn, vườn quốc gia: đầu tư hạ tầng kinh tế - xã hội thiết yếu; hỗ trợ ổn định đời sống, sinh kế gắn với bảo vệ, phát triển rừng; hỗ trợ di dời, bố trí dân cư ra khỏi vùng lõi theo quy hoạch.

8. 선진 전형 표창, 예우; 권위 있는 자의 역할 발휘 및 소수민족과 산간지역 주민 선전, 동원

8. Biểu dương, tôn vinh điển hình tiên tiến; phát huy vai trò của người có uy tín và tuyên truyền, vận động nhân dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

a) 선진 전형 표창, 예우; 권위 있는 자, 종교 고위직·직무자의 역할 발휘; 권위 있는 자의 육성, 훈련, 정보 제공, 방문, 격려;

a) Biểu dương, tôn vinh điển hình tiên tiến; phát huy vai trò của người có uy tín, chức sắc, chức việc tôn giáo; bồi dưỡng, tập huấn, cung cấp thông tin, thăm hỏi, động viên người có uy tín;

b) 소수민족 및 산간지역 주민의 선전, 동원; 법률 보급·교육, 풀뿌리 화해, 법률구조, 기업을 위한 법률 지원 및 공동체 자치 역할 발휘.

b) Tuyên truyền, vận động; phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở, trợ giúp pháp lý, hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp và phát huy vai trò tự quản của cộng đồng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.

본 조의 상세 내용은 본 의정과 함께 공포된 부록 VII의 규정에 따른다.

Nội dung chi tiết của Điều này thực hiện theo quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định này.

제13조. 공용 데이터베이스의 관리, 구축 및 운영, 검사, 평가 및 홍보

Điều 13. Quản lý, xây dựng và vận hành cơ sở dữ liệu dùng chung, kiểm tra, đánh giá và truyền thông

1. 프로그램의 디지털 인프라 및 데이터베이스 구축, 업그레이드, 운영; 본 의정 제42조 및 제43조의 규정에 따른 프로그램 데이터의 연결, 공유, 업데이트 및 사용.

1. Xây dựng, nâng cấp, vận hành hạ tầng số và Cơ sở dữ liệu của Chương trình; kết nối, chia sẻ, cập nhật và sử dụng dữ liệu của Chương trình theo quy định tại các Điều 42 và 43 Nghị định này.

2. 프로그램 관리, 조직 이행 역량 강화

2. Nâng cao năng lực quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình

a) 프로그램의 관리, 조직 이행 메커니즘, 정책, 절차에 관한 문서, 수첩, 핸드북 및 일반 안내 자료의 작성, 업데이트, 디지털화; 기존 자료의 사용 및 업데이트를 우선시하며, 기관 간, 각급 간 및 프로그램 내용 간 중복 작성을 금지함;

a) Xây dựng, cập nhật, số hóa tài liệu, sổ tay, cẩm nang và tài liệu hướng dẫn chung về cơ chế, chính sách, quy trình quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình; ưu tiên sử dụng, cập nhật tài liệu hiện có, không xây dựng trùng lặp giữa các cơ quan, các cấp và các nội dung của Chương trình;

b) 프로그램 이행 과정에서의 공통된 애로사항 및 장애를 안내, 전개, 조정 및 처리하기 위한 회의, 세미나, 좌담회, 포럼, 경험 교류 및 공유 조직;

b) Tổ chức hội nghị, hội thảo, tọa đàm, diễn đàn, trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm để hướng dẫn, triển khai, điều phối và xử lý khó khăn, vướng mắc chung trong quá trình thực hiện Chương trình;

c) 프로그램의 관리, 조직 이행, 모니터링, 검사, 감독, 평가, 보고 및 데이터베이스 관리·운영 과제를 직접 수행하는 간부, 공무원, 공공기관 직원 및 인력을 위한 직무 양성, 육성, 훈련, 지도; 대상과 과제 요구에 부합하도록 보장하며 무분별한 대규모 양성, 육성, 훈련은 실시하지 아니함.

c) Đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn, hướng dẫn nghiệp vụ cho cán bộ, công chức, viên chức và người trực tiếp thực hiện nhiệm vụ quản lý, tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra, giám sát, đánh giá, báo cáo và quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu của Chương trình; bảo đảm đúng đối tượng, yêu cầu nhiệm vụ, không tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn đại trà.

3. 프로그램의 모니터링, 검사, 감독 및 평가

3. Theo dõi, kiểm tra, giám sát và đánh giá Chương trình

a) 프로그램 전체에 통일적으로 적용되는 모니터링, 검사, 감독, 평가 결과 프레임워크, 지표 세트, 기준, 방법, 절차, 서식의 구축 및 공포;

a) Xây dựng, ban hành khung kết quả, bộ chỉ số, tiêu chí, phương pháp, quy trình, biểu mẫu theo dõi, kiểm tra, giám sát, đánh giá thống nhất áp dụng trong toàn Chương trình;

b) 프로그램의 목표, 지표, 과제 이행 결과에 대한 정기적, 수시적 모니터링, 검사, 감독, 현장 조사 및 평가 조직; 규정에 따른 공동체의 투자 감독 및 프로그램 이행 결과에 대한 주민 만족도 설문, 의견 수렴 실시;

b) Tổ chức theo dõi, kiểm tra, giám sát, khảo sát thực địa và đánh giá định kỳ, đột xuất kết quả thực hiện mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ của Chương trình; thực hiện giám sát đầu tư của cộng đồng và khảo sát, lấy ý kiến về mức độ hài lòng của người dân đối với kết quả thực hiện Chương trình theo quy định;

c) 과제, 사업의 목표 달성 결과, 재원 사용 효율성, 산출물 품질 및 지속 가능성에 대한 중간 평가, 단계 종료 평가 조직; 평가 결과를 재원의 배분, 조정, 전용 및 규정에 따른 관련 조직, 개인의 책임 검토를 위한 근거로 활용;

c) Tổ chức đánh giá giữa kỳ, đánh giá kết thúc giai đoạn về kết quả thực hiện mục tiêu, hiệu quả sử dụng nguồn lực, chất lượng sản phẩm đầu ra và tính bền vững của các nhiệm vụ, dự án; sử dụng kết quả đánh giá làm căn cứ phục vụ việc phân bổ, điều chỉnh, điều chuyển nguồn lực và xem xét trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan theo quy định;

d) 모니터링, 감독, 평가 결과의 종합 및 발표; 평가·인정된 효율적인 모델, 창의적 구상, 실천 방식의 선정, 보급, 확산.

d) Tổng hợp, công bố kết quả theo dõi, giám sát, đánh giá; lựa chọn, phổ biến, nhân rộng mô hình, sáng kiến, cách làm hiệu quả đã được đánh giá, công nhận.

4. 프로그램에 관한 정보, 선전, 커뮤니케이션

4. Thông tin, tuyên truyền, truyền thông về Chương trình

a) 언론 기관, 대의 기관, 조직, 개인 및 주민에게 규정에 따라 프로그램의 목표, 내용, 대상, 정책, 재원, 진도 및 이행 결과에 관한 정보 제공;

a) Cung cấp thông tin về mục tiêu, nội dung, đối tượng, chính sách, nguồn lực, tiến độ và kết quả thực hiện Chương trình cho cơ quan báo chí, cơ quan dân cử, tổ chức, cá nhân và người dân theo quy định;

b) 언론, 풀뿌리 정보 시스템, 전자정보포털, 웹사이트, 디지털 플랫폼 및 적합한 정보 매체에 프로그램에 관한 정보, 선전, 커뮤니케이션 제품의 구축, 편집, 제작, 게재, 방송;

b) Xây dựng, biên tập, sản xuất, đăng tải, phát sóng các sản phẩm thông tin, tuyên truyền, truyền thông về Chương trình trên báo chí, hệ thống thông tin cơ sở, cổng thông tin điện tử, trang thông tin điện tử, nền tảng số và các phương tiện thông tin phù hợp;

c) 주민, 공동체, 기업 및 단체의 프로그램 이행 참여, 감독 선전 및 동원; 프로그램 이행에 참여할 합법적 재원 동원;

c) Tuyên truyền, vận động người dân, cộng đồng, doanh nghiệp và các tổ chức tham gia thực hiện, giám sát Chương trình; huy động nguồn lực hợp pháp tham gia thực hiện Chương trình;

d) 법률 규정에 따른 대외 정보 활동에 복무하기 위한 프로그램 이행 결과에 관한 정보, 자료 제공.

d) Cung cấp thông tin, tài liệu về kết quả thực hiện Chương trình phục vụ hoạt động thông tin đối ngoại theo quy định của pháp luật.

제III장

Chương III

프로그램 이행 재원의 동원, 통합, 배분, 관리 및 사용

HUY ĐỘNG, LỒNG GHÉP, PHÂN BỔ, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN LỰC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

제1절

Mục 1

프로그램 이행 재원의 동원 및 통합

HUY ĐỘNG VÀ LỒNG GHÉP NGUỒN LỰC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

제14조. 프로그램 이행 재원 동원

Điều 14. Huy động nguồn lực thực hiện Chương trình

1. 국가예산 재원 동원

1. Huy động nguồn lực từ ngân sách nhà nước

a) 프로그램 이행을 위한 국가예산 재원은 국가예산법의 규정에 따라 5개년 재정계획 및 연간 국가예산안에 배정된다;

a) Nguồn lực ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình được bố trí trong kế hoạch tài chính 05 năm và dự toán ngân sách nhà nước hằng năm theo quy định của pháp luật ngân sách nhà nước;

b) 지방예산은 국가예산 분권에 따라 지방의 책임에 속하는 프로그램의 목표, 과제를 이행하기 위한 경비를 배정하며, 이는 예산 균형 능력과 관내 실제 수요에 부합해야 한다. 권한에 따라 프로그램에 속하는 범위, 규모, 지원 수준을 확대하고 과제, 정책을 이행하기 위해 추가 재원을 배정할 수 있다;

b) Ngân sách địa phương bố trí kinh phí để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ của Chương trình thuộc trách nhiệm của địa phương theo phân cấp ngân sách nhà nước, phù hợp với khả năng cân đối ngân sách và nhu cầu thực tế trên địa bàn; được bố trí thêm nguồn lực để mở rộng phạm vi, quy mô, mức hỗ trợ và thực hiện các nhiệm vụ, chính sách thuộc Chương trình theo thẩm quyền;

c) 국가예산은 소수민족 및 산간지역, 농촌의 필수 사회경제 인프라 개발, 사회보장 보장, 빈곤 감소, 교육 및 직업교육 현대화, 기저 보건 질적 향상, 건강 관리, 인구, 문화 보존 및 발전, 기타 프로그램 범위에 속하는 과제에 관한 프로그램의 중점 과제를 이행하기 위해 우선적으로 배정된다.

c) Ngân sách nhà nước được ưu tiên bố trí để thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm của Chương trình về phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội thiết yếu vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, nông thôn; bảo đảm an sinh xã hội, giảm nghèo; hiện đại hóa giáo dục, giáo dục nghề nghiệp; nâng cao chất lượng y tế cơ sở, chăm sóc sức khỏe, dân số; bảo tồn, phát triển văn hóa và các nhiệm vụ khác thuộc phạm vi Chương trình.

2. 사회정책금융 자금 동원

2. Huy động vốn tín dụng chính sách xã hội

a) 프로그램 이행 사회정책금융 자금은 균형 능력에 따라 국가예산에서 배정되고 법률 규정에 따른 기타 합법적 자본금에서 동원된다. 프로그램의 투자, 지원 범위에 속하는 대상을 위한 지원 정책을 이행하기 위해 관련 현행 우대 신용 프로그램, 정책의 자금과 통합, 결합된다;

a) Nguồn vốn tín dụng chính sách xã hội thực hiện Chương trình được bố trí từ ngân sách nhà nước theo khả năng cân đối và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật; được lồng ghép, kết hợp với nguồn vốn của các chương trình, chính sách tín dụng ưu đãi hiện hành có liên quan để thực hiện chính sách hỗ trợ đối với các đối tượng thuộc phạm vi đầu tư, hỗ trợ của Chương trình;

b) 국회의 프로그램 투자 주장 승인 결의에 근거하여, 베트남 중앙은행은 대출 대상, 조건; 대출 한도, 기간, 이자율; 대출 자금원; 이자 차액 보전 메커니즘 및 프로그램의 우대 신용 정책을 이행하기 위한 관련 내용을 규정하도록 정부에 제출한다;

b) Căn cứ Nghị quyết của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trình Chính phủ quy định đối tượng, điều kiện vay vốn; mức, thời hạn, lãi suất cho vay; nguồn vốn cho vay; cơ chế cấp bù lãi suất và các nội dung có liên quan để thực hiện chính sách tín dụng ưu đãi của Chương trình;

c) 지방의 사회경제적 여건과 예산 균형 능력에 근거하여, 성급 인민위원회는 국가예산법 및 관련 법률의 규정에 따라 프로그램의 투자, 지원 범위에 속하는 대상에 대한 우대 신용 정책을 이행하기 위해 사회정책은행에 위탁할 지방예산 배정을 동일 급 인민의회에 제출하여 결정하도록 한다.

c) Căn cứ điều kiện kinh tế - xã hội và khả năng cân đối ngân sách địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định bố trí ngân sách địa phương để ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện chính sách tín dụng ưu đãi đối với các đối tượng thuộc phạm vi đầu tư, hỗ trợ của Chương trình theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và pháp luật có liên quan.

3. 기업, 협동조합, 단체 및 개인의 재원 동원

3. Huy động nguồn lực của doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức và cá nhân

a) 법률 규정에 따른 투자, 경영 협력, 생산 연계, 제품 소비 및 서비스 제공의 형태를 통해 기업, 협동조합, 단체 및 개인이 프로그램에 속하는 과제, 사업의 투자, 협력, 연계 이행에 참여하도록 유치한다;

a) Thu hút doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức và cá nhân tham gia đầu tư, hợp tác, liên kết thực hiện các nhiệm vụ, dự án thuộc Chương trình thông qua các hình thức đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và cung cấp dịch vụ theo quy định của pháp luật;

b) 제품의 생산, 가공, 보존 및 소비에 복무하는 인프라 개발; 각 지역의 우위에 적합한 원료 구역, 가치사슬, 특화 제품, 관광 및 경제 활동 개발을 위한 투자 재원을 유치한다;

b) Thu hút nguồn lực đầu tư phát triển hạ tầng phục vụ sản xuất, chế biến, bảo quản và tiêu thụ sản phẩm; phát triển vùng nguyên liệu, chuỗi giá trị, sản phẩm đặc trưng, du lịch và các hoạt động kinh tế phù hợp với lợi thế của từng địa bàn;

c) 직업훈련, 일자리 해결, 과학·기술 이전, 디지털 전환, 시장 개척 및 프로그램의 목표, 과제 이행에 복무하는 서비스 제공에 기업, 협동조합, 단체 및 개인의 참여를 동원한다.

c) Huy động sự tham gia của doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức và cá nhân trong đào tạo nghề, giải quyết việc làm, chuyển giao khoa học, công nghệ, chuyển đổi số, phát triển thị trường và cung cấp các dịch vụ phục vụ thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ của Chương trình.

4. 후원금, 원조금 및 자발적 기부금 동원

4. Huy động nguồn tài trợ, viện trợ và đóng góp tự nguyện

a) 프로그램의 과제, 사업을 이행하기 위한 재원을 보충하기 위해 국내외 조직, 개인의 합법적인 후원, 원조 및 지원금을 권장, 동원한다;

a) Vận động, huy động các khoản tài trợ, viện trợ và hỗ trợ hợp pháp của tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài để bổ sung nguồn lực thực hiện các nhiệm vụ, dự án của Chương trình;

b) 지방의 실제 수요, 여건에 부합하는 과제를 이행하고 생산을 발전시키며 공동체에 복무하는 시설물을 건설, 개보수하기 위해 금전, 현물, 노동일 및 기타 합법적인 형태의 조직, 개인 및 주민 공동체의 자발적인 참여, 기부를 동원한다;

b) Huy động sự tham gia, đóng góp tự nguyện bằng tiền, hiện vật, ngày công lao động và các hình thức hợp pháp khác của tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư để xây dựng, cải tạo công trình phục vụ cộng đồng, phát triển sản xuất và thực hiện các nhiệm vụ phù hợp với nhu cầu, điều kiện thực tế của địa phương;

c) 프로그램의 목표, 과제를 이행하기 위해 조직, 개인이 기술 지원, 장비 제공, 기술 이전, 인력 양성 및 기타 비재정적 지원 형태에 참여하도록 장려한다.

c) Khuyến khích các tổ chức, cá nhân tham gia hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp thiết bị, chuyển giao công nghệ, đào tạo nhân lực và các hình thức hỗ trợ phi tài chính khác để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ của Chương trình.

제15조. 프로그램 이행 재원 통합의 원칙

Điều 15. Nguyên tắc lồng ghép nguồn lực thực hiện Chương trình

1. 부, 중앙 기관, 지방, 교육 시설, 각급 기관, 단위는 관리 범위 내에서 권한에 따라 프로그램의 목표, 과제, 활동을 이행하기 위해 각 프로그램, 프로젝트, 지원 정책, 정책금융, 사회화 자원 및 기타 합법적 자원으로부터의 재원을 주도적으로 통합, 동원 및 사용한다.

1. Bộ, cơ quan trung ương, địa phương, cơ sở giáo dục, cơ quan, đơn vị các cấp chủ động lồng ghép, huy động và sử dụng nguồn lực từ các chương trình, dự án, chính sách hỗ trợ, tín dụng chính sách, nguồn xã hội hóa và các nguồn hợp pháp khác để thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ, hoạt động của Chương trình thuộc phạm vi quản lý và theo thẩm quyền.

본 항에 규정된 통합 재원은 본 의정과 함께 공포된 제16조 및 부록 X의 규정에 따른 대응 자금으로 산정되지 아니한다.

Nguồn lực lồng ghép quy định tại khoản này không được tính là vốn đối ứng theo quy định tại Điều 16 và Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định này.

2. 재원의 통합은 다음 원칙을 보장해야 한다:

2. Việc lồng ghép nguồn lực phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây:

a) 동일한 지출 항목에 대해 중복된 자금원, 경비를 배정, 지급, 결산하지 아니함;

a) Không bố trí, thanh toán, quyết toán trùng nguồn vốn, kinh phí cho cùng một khoản chi;

b) 하나의 시설물, 과제, 활동이 둘 이상의 자금원, 경비를 사용하는 경우, 각 자금원이 보장하는 업무 부분, 물량, 경비 및 산출 결과를 명확히 확정해야 함;

b) Trường hợp một công trình, nhiệm vụ, hoạt động sử dụng từ hai nguồn vốn, kinh phí trở lên thì phải xác định rõ phần công việc, khối lượng, kinh phí và kết quả đầu ra do từng nguồn bảo đảm;

c) 각 자금원, 경비의 관리, 사용, 조정, 지급 및 결산은 해당 자금원, 경비에 적용되는 권한, 순서, 절차 및 규정에 따라 이행함;

c) Việc quản lý, sử dụng, điều chỉnh, thanh toán và quyết toán từng nguồn vốn, kinh phí thực hiện theo thẩm quyền, trình tự, thủ tục và quy định áp dụng đối với nguồn vốn, kinh phí đó;

d) 각 통합 자금원, 경비는 개별적으로 모니터링, 회계 처리, 지급 및 결산되어야 함; 검사, 감사, 회계감사 및 감독 업무에 복무할 충분한 서류, 자료를 보장함.

d) Từng nguồn vốn, kinh phí lồng ghép phải được theo dõi, hạch toán, thanh toán và quyết toán riêng; bảo đảm đầy đủ hồ sơ, tài liệu phục vụ công tác kiểm tra, thanh tra, kiểm toán và giám sát.

3. 프로그램 이행 계획 수립 시, 과제를 부여받은 기관, 단위는 다수의 재원을 사용하는 각 시설물, 과제, 활동에 대해 내용, 업무 범위, 자금원, 경비 및 조직 이행 책임 기관, 단위를 명확히 확정해야 하며; 동일한 내용, 업무 물량에 대해 중복된 자금원, 경비를 배정하지 아니한다.

3. Khi lập kế hoạch thực hiện Chương trình, cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ phải xác định rõ nội dung, phạm vi công việc, nguồn vốn, kinh phí và cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện đối với từng công trình, nhiệm vụ, hoạt động sử dụng nhiều nguồn lực; không bố trí trùng nguồn vốn, kinh phí cho cùng một nội dung, khối lượng công việc.

4. 프로그램 이행 재원을 보충하기 위해 사회화 자원 및 기타 합법적 자원을 동원하는 것을 장려한다. 이러한 재원의 동원, 관리 및 사용은 자발성, 공개성, 투명성 및 법률 규정의 정확한 준수를 보장해야 한다.

4. Khuyến khích huy động nguồn xã hội hóa và các nguồn hợp pháp khác để bổ sung nguồn lực thực hiện Chương trình. Việc huy động, quản lý và sử dụng các nguồn lực này phải bảo đảm tự nguyện, công khai, minh bạch và đúng quy định của pháp luật.

제2절

Mục 2

프로그램 이행을 위한 국가예산의 배분, 관리 및 사용

PHÂN BỔ, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

제16조. 중앙예산 배분, 지방예산 편성, 교육 시설 대응 자금 및 국가예산 사용의 원칙

Điều 16. Nguyên tắc phân bổ ngân sách trung ương, bố trí ngân sách địa phương, vốn đối ứng cơ sở giáo dục và sử dụng ngân sách nhà nước

1. 프로그램 이행을 위한 국가예산 배분은 2026~2035년 단계 문화·사회, 농촌, 소수민족 및 산간지역 발전 국가 목표 프로그램 투자 주장을 승인한 2026년 8월 24일 자 국회 결의 제46/2026/QH16호 제1조 제6항에 규정된 원칙에 따른다

1. Phân bổ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình theo nguyên tắc quy định tại khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 46/2026/QH16 ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển văn hóa - xã hội, nông thôn, dân tộc và miền núi giai đoạn 2026 - 2035

a) 5개년 단계 중앙예산 상한선은 프로그램의 목표, 과제, 대상, 이행 범위, 수혜 대상 규모, 곤란도, 해당 지역·대상의 기본 서비스 부족도, 재원 수요 및 중앙예산 균형 능력에 근거하여 본 의정과 함께 공포된 부록 X에 규정된 배분 기준, 계수에 따라 각 부, 중앙 기관 및 지방별로 확정된다;

a) Mức trần ngân sách trung ương giai đoạn 05 năm được xác định cho từng Bộ, cơ quan trung ương và địa phương căn cứ mục tiêu, nhiệm vụ, đối tượng, phạm vi thực hiện Chương trình, quy mô đối tượng thụ hưởng, mức độ khó khăn, mức độ thiếu hụt dịch vụ cơ bản của địa bàn, đối tượng, nhu cầu nguồn lực và khả năng cân đối ngân sách trung ương theo tiêu chí, hệ số phân bổ quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định này;

중앙예산은 중앙예산으로부터 균형 보충금을 받는 지방과 중앙예산으로부터 균형 보충금을 받지 않으나 중앙예산으로 분할 수입금을 조정해 넣지 않는 지방을 지원하며; 중앙예산으로부터의 균형 보충금이 지방예산 균형 총지출의 60% 이상을 차지하는 지방을 우선 지원한다;

Ngân sách trung ương hỗ trợ địa phương nhận bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương và địa phương không nhận bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương nhưng không điều tiết các khoản thu phân chia về ngân sách trung ương; ưu tiên hỗ trợ địa phương có số bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương chiếm từ 60% tổng chi cân đối ngân sách địa phương trở lên;

본 점에 규정된 중앙예산 지원 대상에 속하지 않는 지방은 프로그램의 목표, 과제를 이행하기 위해 지방예산을 배정한다.

Địa phương không thuộc đối tượng được ngân sách trung ương hỗ trợ quy định tại điểm này bố trí ngân sách địa phương để thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ của Chương trình.

b) 연간 중앙예산은 권한 있는 기관이 이미 부여한 5개년 단계 중앙예산 상한선 범위 내에서, 연간 중앙예산 균형 능력, 자본·경비 수요, 목표·지표·과제 이행 결과, 집행 결과, 과제·사업 이행 진도 및 조직 이행 능력에 근거하여 각 부, 중앙 기관 및 지방에 배분된다.

b) Ngân sách trung ương hằng năm được phân bổ cho từng Bộ, cơ quan trung ương và địa phương trong phạm vi mức trần ngân sách trung ương giai đoạn 05 năm đã được cấp có thẩm quyền giao, căn cứ khả năng cân đối ngân sách trung ương hằng năm, nhu cầu vốn, kinh phí, kết quả thực hiện mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ, kết quả giải ngân, tiến độ thực hiện nhiệm vụ, dự án và khả năng tổ chức thực hiện.

c) 지방의 프로그램 이행을 위해 목적성 지원을 하는 중앙예산의 배분 원칙, 기준, 정액은 성급 인민의회가 권한에 따라 규정하며, 프로그램의 목표, 과제, 대상, 범위, 우선순위와 부합하고 여전히 곤란하고 부족함이 있는 지역, 대상에 재원을 집중하도록 보장해야 한다;

c) Nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho địa phương thực hiện Chương trình được thực hiện theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh theo thẩm quyền, bảo đảm phù hợp với mục tiêu, nhiệm vụ, đối tượng, phạm vi, thứ tự ưu tiên của Chương trình và tập trung nguồn lực cho địa bàn, đối tượng còn khó khăn, thiếu hụt;

지방예산 각급의 자체 균형 예산 배분 원칙, 기준, 정액은 동일 급 인민의회의 규정에 따른다.

Nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách tự cân đối của từng cấp ngân sách địa phương được thực hiện theo quy định của Hội đồng nhân dân cùng cấp.

2. 프로그램 이행 지방예산 및 교육 시설의 대응 자금

2. Ngân sách địa phương và nguồn đối ứng của cơ sở giáo dục thực hiện Chương trình

a) 본 조 제1항 a점에 따라 중앙예산 지원 대상에 속하는 지방은 프로그램의 이행 진도 및 재원 구조에 부합하게, 본 의정과 함께 공포된 부록 X의 D부분에 규정된 최소 대응 수준보다 낮지 않게 지방예산을 배정한다;

a) Địa phương thuộc đối tượng được ngân sách trung ương hỗ trợ theo điểm a khoản 1 Điều này bố trí ngân sách địa phương không thấp hơn mức đối ứng tối thiểu quy định tại Phần D Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định này, phù hợp với tiến độ thực hiện và cơ cấu nguồn lực của Chương trình;

b) 중앙예산 지원 대상에 속하지 않는 지방은 권한 있는 기관이 결정한 범위, 내용 및 진도에 따라 프로그램의 목표, 과제를 이행하기 위해 지방예산을 배정한다;

b) Địa phương không thuộc đối tượng được ngân sách trung ương hỗ trợ bố trí ngân sách địa phương để thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ của Chương trình theo phạm vi, nội dung và tiến độ được cấp có thẩm quyền quyết định;

c) 부, 중앙 기관 또는 지방의 관리 범위에 속하고 프로그램 이행을 위해 중앙예산 지원을 받는 대학교육 시설, 전문대학은 본 의정과 함께 공포된 부록 X의 E부분에 규정된 최소 대응 수준보다 낮지 않게 합법적 수입원으로부터 대응 자금을 배정한다.

c) Cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng thuộc phạm vi quản lý của Bộ, cơ quan trung ương hoặc địa phương và được ngân sách trung ương hỗ trợ thực hiện Chương trình, bố trí nguồn đối ứng từ nguồn thu hợp pháp không thấp hơn mức đối ứng tối thiểu quy định tại Phần E Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định này.

3. 프로그램 이행 국가예산 및 기타 합법적 재원은 다음 원칙에 따라 관리, 사용된다:

3. Ngân sách nhà nước và các nguồn lực hợp pháp khác thực hiện Chương trình được quản lý, sử dụng theo nguyên tắc:

a) 프로그램 이행 국가예산은 권한 있는 기관이 부여한 목표, 대상, 내용, 과제, 범위 및 경비원에 맞게 정확히 사용되어야 한다. 절약, 효율, 공개, 투명을 보장하고, 손실, 낭비가 없어야 하며, 국가예산법 및 관련 법률의 규정을 준수해야 한다.

a) Ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình được sử dụng đúng mục tiêu, đối tượng, nội dung, nhiệm vụ, phạm vi và nguồn kinh phí được cấp có thẩm quyền giao; bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả, công khai, minh bạch, không thất thoát, lãng phí và tuân thủ quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và pháp luật có liên quan.

b) 동일한 내용, 과제, 대상, 업무 물량 또는 지출 항목에 대해 프로그램의 국가예산을 타 프로그램, 사업, 정책의 국가예산원과 중복되거나 이미 국가예산으로 보장된 경비와 중복하여 배정, 지급, 결산하지 아니함;

b) Không bố trí, thanh toán, quyết toán ngân sách nhà nước của Chương trình trùng với nguồn ngân sách nhà nước của chương trình, dự án, chính sách khác hoặc với kinh phí đã được ngân sách nhà nước bảo đảm cho cùng một nội dung, nhiệm vụ, đối tượng, khối lượng công việc hoặc khoản chi;

하나의 대상이 동일한 지원 내용의 여러 정책을 향유할 자격을 동시에 갖춘 경우에는 하나의 정책만을 적용한다. 성급 인민위원회는 목표, 대상, 실제 여건 및 재원 배정 능력에 부합하는 적용 정책을 결정한다.

Trường hợp một đối tượng đồng thời đủ điều kiện hưởng nhiều chính sách có cùng nội dung hỗ trợ thì chỉ áp dụng một chính sách. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chính sách áp dụng phù hợp với mục tiêu, đối tượng, điều kiện thực tế và khả năng bố trí nguồn lực.

c) 부, 중앙 기관 및 지방은 권한 있는 기관이 부여한 목표, 과제, 총액 및 재원 구조 범위 내에서, 정당한 권한에 따라 프로그램의 세부 배분, 배분 조정, 목록 선정, 우선순위 및 조직 이행 방식을 실행하며, 이행 결과에 대해 책임을 진다;

c) Bộ, cơ quan trung ương và địa phương thực hiện phân bổ, điều chỉnh phân bổ chi tiết, lựa chọn danh mục, thứ tự ưu tiên và phương thức tổ chức thực hiện Chương trình trong phạm vi mục tiêu, nhiệm vụ, tổng mức và cơ cấu nguồn lực được cấp có thẩm quyền giao, theo đúng thẩm quyền và chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện;

산하 기관, 단위, 급은 권한 있는 기관 또는 상급 기관이 부여한 과제, 경비 및 내용 범위 내에서 실행하며; 주민에 대한 수혜 조건, 우선도 수준 또는 직접 지원 정책을 변경하지 아니한다.

Cơ quan, đơn vị, cấp trực thuộc thực hiện trong phạm vi nhiệm vụ, kinh phí và nội dung được cơ quan có thẩm quyền hoặc cơ quan cấp trên giao; không làm thay đổi điều kiện thụ hưởng, mức độ ưu tiên hoặc chính sách hỗ trợ trực tiếp cho người dân.

d) 부, 중앙 기관, 지방 및 교육 시설은 프로그램의 목표, 과제를 이행하고 투자 후 시설물을 관리, 운영, 유지보수하기 위한 재원을 보충하기 위해 법률 규정에 따른 기타 합법적 재원을 동원, 접수 및 사용할 수 있다.

d) Bộ, cơ quan trung ương, địa phương và cơ sở giáo dục được huy động, tiếp nhận và sử dụng các nguồn lực hợp pháp khác theo quy định của pháp luật để bổ sung nguồn lực thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ của Chương trình và quản lý, vận hành, bảo trì công trình sau đầu tư.

제17조. 프로그램 이행에 있어 국가예산 계획, 예산안의 수립, 배분, 부여 및 조정

Điều 17. Lập, phân bổ, giao và điều chỉnh kế hoạch, dự toán ngân sách nhà nước trong thực hiện Chương trình

1. 5개년 재정계획, 연간 국가예산안에서 프로그램 이행 총투자지출, 경상지출의 수립, 배분, 부여, 보충, 조정은 국가예산법의 규정 및 2026년 8월 24일 자 국회 결의 제46/2026/QH16호 제1조 제10항 a점에 규정된 특수 메커니즘에 따른다.

1. Việc lập, phân bổ, giao, bổ sung, điều chỉnh tổng chi đầu tư, chi thường xuyên thực hiện Chương trình trong kế hoạch tài chính 05 năm, dự toán ngân sách nhà nước hằng năm thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và cơ chế đặc thù quy định tại điểm a khoản 10 Điều 1 Nghị quyết số 46/2026/QH16 ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Quốc hội.

2. 프로그램 이행 국가예산 계획, 예산안의 수립, 배분, 부여 및 조정은 다음 요건을 보장해야 한다:

2. Việc lập, phân bổ, giao và điều chỉnh kế hoạch, dự toán ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình phải bảo đảm các yêu cầu sau:

a) 재무부는 총괄하여, 프로그램 총자본, 공공투자자본 및 경상경비 세부내역에 따라 부, 중앙 기관 및 지방에 대한 프로그램 이행 중앙예산 계획, 예산안 부여를 총리에게 제출한다;

a) Bộ Tài chính tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch, dự toán ngân sách trung ương thực hiện Chương trình cho các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương theo tổng vốn Chương trình, chi tiết vốn đầu tư công và kinh phí thường xuyên;

b) 성급 인민의회는 성급 인민의회가 결정한 국가예산 배분 원칙, 기준, 정액에 따라 프로그램의 내용, 활동, 지출 분야, 공공투자사업 목록의 세부 배분을 결정하거나 사급 인민의회가 결정하도록 위임한다;

b) Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc phân cấp cho Hội đồng nhân dân cấp xã quyết định phân bổ chi tiết nội dung, hoạt động, lĩnh vực chi, danh mục dự án đầu tư công của Chương trình theo nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách nhà nước do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định;

c) 프로그램의 내용, 활동 간 자본, 경비 조정은 부여된 총액 범위 내에서 실행하며, 권한 있는 기관이 이미 결정한 공공투자자본 및 경상경비 구조를 변경하지 아니한다.

c) Việc điều chỉnh vốn, kinh phí giữa các nội dung, hoạt động của Chương trình thực hiện trong phạm vi tổng mức được giao, không làm thay đổi cơ cấu vốn đầu tư công và kinh phí thường xuyên đã được cấp có thẩm quyền quyết định.

3. 사급에서 프로그램 이행 계획, 예산안을 수립할 때, 사급 인민위원회는 풀뿌리 베트남 조국전선 및 사회정치단체와 주관 및 협력하여 베트남 조국전선 중앙위원회의 안내에 따라 단계별 및 연간 이행 예정인 시설물 목록, 투자사업 및 생산 발전 지원 과제에 대해 주민 의견 수렴을 조직한다.

3. Khi lập kế hoạch, dự toán thực hiện Chương trình tại cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì, phối hợp với Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở cơ sở tổ chức lấy ý kiến người dân đối với danh mục công trình, dự án đầu tư và nhiệm vụ hỗ trợ phát triển sản xuất dự kiến thực hiện trong giai đoạn và hằng năm theo hướng dẫn của Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

4. 권한 있는 기관이 프로그램 이행 국가예산 계획, 예산안을 배분, 부여, 보충 또는 조정한 결정일로부터 근무일 기준 05일 이내에, 각 부, 중앙 기관 및 각급 인민위원회는 부여된 계획, 예산안, 과제·사업 목록 및 경비에 관한 정보를 규정에 따라 국가예산 데이터베이스에 업데이트할 책임이 있다.

4. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày được cấp có thẩm quyền quyết định phân bổ, giao, bổ sung hoặc điều chỉnh kế hoạch, dự toán ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình, các Bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm cập nhật thông tin về kế hoạch, dự toán, danh mục nhiệm vụ, dự án và kinh phí được giao vào Cơ sở dữ liệu về ngân sách nhà nước theo quy định.

제18조. 지출 내용, 정액 및 지원 수준

Điều 18. Nội dung chi, định mức và mức hỗ trợ

1. 본 의정 제II장에 규정된 과제, 활동을 이행하기 위한 국가예산 지출 내용은 각 과제, 활동의 성격, 수혜 대상, 업무 물량, 산출 제품 및 결과에 근거하여 확정된다; 프로그램의 목표, 과제, 대상 범위에 속해야 하며 국가예산 또는 기타 합법적 자금원에서 이미 보장된 내용, 과제와 중복되지 않아야 한다

1. Nội dung chi ngân sách nhà nước để thực hiện các nhiệm vụ, hoạt động quy định tại Chương II Nghị định này được xác định căn cứ tính chất của từng nhiệm vụ, hoạt động, đối tượng thụ hưởng, khối lượng công việc, sản phẩm và kết quả đầu ra; phải thuộc phạm vi mục tiêu, nhiệm vụ, đối tượng của Chương trình và không trùng lặp với nội dung, nhiệm vụ đã được ngân sách nhà nước hoặc nguồn vốn hợp pháp khác bảo đảm

a) 하나의 과제, 활동에 서로 다른 성격을 가진 여러 지출 내용이 있는 경우, 지출 내용, 제도, 기준, 지출 정액 및 지원 수준의 확정은 각 해당 내용에 적용되는 규정에 따른다;

a) Trường hợp một nhiệm vụ, hoạt động có nhiều nội dung chi có tính chất khác nhau thì việc xác định nội dung chi, chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi và mức hỗ trợ thực hiện theo quy định áp dụng đối với từng nội dung tương ứng;

b) 본 조에서 지출 내용, 기준, 정액 및 지원 수준을 규정하는 것은 본 의정 제II장에 규정된 범위를 벗어난 내용, 과제, 지원 대상을 발생시키지 아니하며, 본 조 제4항에 규정된 내용에 대한 프로그램 중앙예산 사용권을 발생시키지 아니한다.

b) Việc quy định nội dung chi, tiêu chuẩn, định mức và mức hỗ trợ tại Điều này không làm phát sinh nội dung, nhiệm vụ, đối tượng hỗ trợ ngoài phạm vi quy định tại Chương II Nghị định này và không làm phát sinh quyền sử dụng ngân sách trung ương của Chương trình đối với các nội dung quy định tại khoản 4 Điều này.

2. 기준, 정액, 경제-기술 정액, 지출 제도 및 지원 수준은 국가예산, 건설, 공공자산 관리·사용, 입찰, 과학, 기술, 혁신, 디지털 전환 법률의 규정, 본 의정과 함께 공포된 부록 XI 및 관련 전문 법률에 따른다.

2. Tiêu chuẩn, định mức, định mức kinh tế - kỹ thuật, chế độ chi và mức hỗ trợ thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, xây dựng, quản lý, sử dụng tài sản công, đấu thầu, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số, Phụ lục XI ban hành kèm theo Nghị định này và pháp luật chuyên ngành có liên quan.

3. 본 의정 제II장에 규정된 내용 중 경제-기술 정액, 지출 기준, 지출액 또는 지원 수준이 아직 없는 경우, 다음과 같이 시행한다:

3. Đối với nội dung quy định tại Chương II Nghị định này chưa có tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật, mức chi hoặc mức hỗ trợ, thực hiện như sau:

a) 전문 법률에서 경제-기술 기준, 정액, 지출 정액을 반드시 갖추도록 규정하지 않은 경우, 예산안의 수립, 심사 및 승인은 업무 내용, 물량, 전문·기술 요건, 산출 제품, 결과, 시장 가격 및 법률 규정에 따른 기타 합법적 근거에 기초한다.

a) Trường hợp pháp luật chuyên ngành không quy định phải có tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi, việc lập, thẩm định và phê duyệt dự toán căn cứ vào nội dung, khối lượng công việc, yêu cầu chuyên môn, kỹ thuật, sản phẩm, kết quả đầu ra, giá thị trường và các căn cứ hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

b) 현행 법률에 국가예산 지출 정액 또는 지원 수준이 아직 규정되지 않은 경우:

b) Trường hợp pháp luật hiện hành chưa quy định định mức chi hoặc mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước:

성급 인민위원회는 지방의 예산 균형 능력과 실제 여건에 부합하고, 절약, 효율적이며, 본 의정 제II장에 규정된 범위를 벗어난 내용, 지원 대상을 발생시키지 않도록 보장하여, 지방의 관리 하에 있는 과제를 이행하기 위한 지원 수준, 지출 정액을 동일 급 인민의회에 제출하여 결정하도록 한다;

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định mức hỗ trợ, định mức chi thực hiện các nhiệm vụ thuộc quản lý của địa phương bảo đảm phù hợp với khả năng cân đối ngân sách địa phương và điều kiện thực tế, tiết kiệm, hiệu quả và không làm phát sinh nội dung, đối tượng hỗ trợ ngoài phạm vi quy định tại Chương II Nghị định này;

과학기술부는 과학, 기술, 혁신 및 디지털 전환 분야의 국가예산 경비를 사용하는 부, 중앙 기관의 관리 범위에 속하는 과제를 이행하기 위한 지출 내용, 지출 정액을 규정한다;

Bộ Khoa học và Công nghệ quy định nội dung chi, định mức chi thực hiện các nhiệm vụ thuộc phạm vi quản lý của Bộ, cơ quan trung ương sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số;

재무부는 기타 지출 분야의 국가예산 경상지출 경비를 사용하는 부, 중앙 기관의 관리 범위에 속하는 과제를 이행하기 위한 지출 내용, 지출 정액을 규정한다.

Bộ Tài chính quy định nội dung chi, định mức chi thực hiện các nhiệm vụ thuộc phạm vi quản lý của Bộ, cơ quan trung ương, sử dụng kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước của lĩnh vực chi khác.

4. 프로그램의 중앙예산은 다음 내용에 사용할 수 없다:

4. Ngân sách trung ương của Chương trình không được sử dụng cho các nội dung sau:

a) 급여, 수당, 급여에 따른 기여금 지출; 기구 운영비 지출; 기관, 단위의 국가 관리 기능에 속하는 상시 과제 이행; 법률규범문서 작성, 심사, 공포;

a) Chi tiền lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương; chi hoạt động của bộ máy; thực hiện các nhiệm vụ thường xuyên thuộc chức năng quản lý nhà nước của cơ quan, đơn vị; xây dựng, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

b) 프로그램의 관리, 지도, 운영 업무에 복무하는 훈련 자료, 수첩, 안내 문서의 편찬, 인쇄, 배포;

b) Biên soạn, in, phát hành tài liệu tập huấn, sổ tay, tài liệu hướng dẫn phục vụ công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành Chương trình;

c) 기획 법률 및 전문 법률의 규정에 따른 상시 과제에 속하는 기획의 검토, 조사, 수립, 조정, 공포, 디지털화;

c) Rà soát, khảo sát, lập, điều chỉnh, công bố, số hóa quy hoạch thuộc nhiệm vụ thường xuyên theo quy định của pháp luật về quy hoạch và pháp luật chuyên ngành;

d) 시설물 완공 후 인계하여 사용 승인된 후의 관리, 운영, 유지, 보수; 회의, 세미나, 해외 출장단, 영접단 조직; 프로그램에 관한 일반 정보 제공, 선전, 커뮤니케이션; 프로그램 관리, 지도, 조직 이행 담당 간부의 교육, 육성; 프로그램 모니터링, 검사, 평가; 본 항 제5항 a, b 및 c점에 규정된 경우는 제외함;

d) Quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng công trình sau khi hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng; tổ chức hội nghị, hội thảo, đoàn ra, đoàn vào; thông tin, tuyên truyền, truyền thông chung về Chương trình; đào tạo, bồi dưỡng cán bộ làm công tác quản lý, chỉ đạo, tổ chức thực hiện Chương trình; theo dõi, kiểm tra, đánh giá Chương trình; trừ các trường hợp quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản 5 Điều này;

đ) 이미 국가예산에서 경비가 배정되었거나 기타 합법적 자금원에서 보장된 내용, 과제, 활동 또는 지원 대상.

đ) Nội dung, nhiệm vụ, hoạt động hoặc đối tượng hỗ trợ đã được bố trí kinh phí từ ngân sách nhà nước hoặc được bảo đảm từ nguồn vốn hợp pháp khác.

5. 본 조 제4항 d점 및 đ점에 규정된 내용은 다음의 경우에 프로그램의 중앙예산을 사용할 수 있다:

5. Các nội dung quy định tại các điểm d và đ khoản 4 Điều này được sử dụng ngân sách trung ương của Chương trình trong các trường hợp sau:

a) 권한 있는 기관이 승인한 내용, 범위, 기간 및 지원 수준에 따라 프로그램 지원 범위에 속하는 역사·문화 유적 보존 사업, 시설물 및 소수민족과 산간지역, 사회경제적 여건이 곤란하거나 특히 곤란한 지역의 시설물 관리, 운영, 유지보수;

a) Quản lý, vận hành, bảo trì công trình tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn và dự án, công trình bảo tồn di tích lịch sử, văn hóa thuộc phạm vi hỗ trợ của Chương trình theo nội dung, phạm vi, thời gian và mức hỗ trợ được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

b) 2026~2035년 단계 문화·사회, 농촌, 소수민족 및 산간지역 발전 국가 목표 프로그램 투자 주장을 승인한 2026년 8월 24일 자 국회 결의 제46/2026/QH16호 제1조 제2항, 제3항, 제7항 및 제9항에 부여된 과제와 중점 과제, 구체적 목표를 이행하기 위한 회의, 세미나, 해외 출장단, 영접단, 국제 협력 조직; 전문 인적자원 양성, 육성; 정보, 커뮤니케이션, 상담, 교육, 동원, 행동 변화;

b) Tổ chức hội nghị, hội thảo, đoàn ra, đoàn vào, hợp tác quốc tế; đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực chuyên môn; thông tin, truyền thông, tư vấn, giáo dục, vận động, thay đổi hành vi để thực hiện các mục tiêu cụ thể, nhiệm vụ trọng tâm và nhiệm vụ được giao tại các khoản 2, 3, 7 và 9 Điều 1 Nghị quyết số 46/2026/QH16 ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển văn hóa - xã hội, nông thôn, dân tộc và miền núi giai đoạn 2026 - 2035;

c) 2026~2035년 단계 문화·사회, 농촌, 소수민족 및 산간지역 발전 국가 목표 프로그램 투자 주장을 승인한 2026년 8월 24일 자 국회 결의 제46/2026/QH16호 제5조에 규정된 베트남 조국전선의 과제에 따른 주민 만족도 설문, 평가;

c) Khảo sát, đánh giá mức độ hài lòng của Nhân dân theo nhiệm vụ của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam quy định tại Điều 5 Nghị quyết số 46/2026/QH16 ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển văn hóa - xã hội, nông thôn, dân tộc và miền núi giai đoạn 2026 - 2035;

d) 국가 목표 프로그램 이행 중앙지도위원회의 조직 및 활동 규정에 따른 중앙지도위원회 위원에게 분담된 과제 또는 연간 업무 프로그램이나 수시로 중앙지도위원회가 부여한 과제를 이행하기 위한 부, 중앙 기관의 회의, 세미나, 정보 제공, 선전, 커뮤니케이션, 모니터링, 검사, 평가 조직;

d) Tổ chức hội nghị, hội thảo, thông tin, tuyên truyền, truyền thông, theo dõi, kiểm tra, đánh giá của Bộ, cơ quan trung ương để thực hiện nhiệm vụ được phân công cho thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương theo Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Chỉ đạo Trung ương thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia hoặc nhiệm vụ do Ban Chỉ đạo Trung ương giao trong Chương trình công tác hằng năm hoặc giao đột xuất;

đ) 프로그램의 범위, 대상 및 지원 수준에 속하는 내용, 과제, 활동 또는 지원 항목이 타 정책, 프로그램, 사업, 프로젝트와 중복되나 국가예산 또는 기타 합법적 자원에서 충분히 보장되지 않은 경우, 본 의정 제15조에 규정된 재원 통합 원칙에 따라 부족한 부분에 대해 프로그램의 중앙예산을 사용할 수 있다.

đ) Nội dung, nhiệm vụ, hoạt động hoặc khoản hỗ trợ thuộc phạm vi, đối tượng và mức hỗ trợ của Chương trình trùng với chính sách, chương trình, dự án, đề án khác nhưng chưa được ngân sách nhà nước hoặc nguồn hợp pháp khác bảo đảm đầy đủ, được sử dụng ngân sách trung ương của Chương trình cho phần còn thiếu theo nguyên tắc lồng ghép nguồn lực quy định tại Điều 15 Nghị định này.

6. 각 부, 중앙 기관 및 각급 인민위원회는 본 조 제4항에 규정된 내용을 이행하기 위한 경비를 다음과 같이 보장할 책임이 있다:

6. Các Bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm bảo đảm kinh phí thực hiện các nội dung quy định tại khoản 4 Điều này như sau:

a) 각 부, 중앙 기관은 기관, 단위의 책임에 속하는 내용, 과제를 이행하기 위해 기능, 과제에 따라 부여된 국가예산안에서 경비를 배정하고 기타 합법적 경비원을 동원, 접수한다;

a) Các Bộ, cơ quan trung ương bố trí kinh phí từ dự toán ngân sách nhà nước được giao theo chức năng, nhiệm vụ và huy động, tiếp nhận các nguồn kinh phí hợp pháp khác để thực hiện các nội dung, nhiệm vụ thuộc trách nhiệm của cơ quan, đơn vị;

b) 각급 인민위원회는 지방의 책임에 속하는 내용, 과제를 이행하기 위해 예산 분권에 따라 지방예산에서 경비를 배정하고 기타 합법적 경비원을 동원한다;

b) Ủy ban nhân dân các cấp bố trí kinh phí từ ngân sách địa phương theo phân cấp ngân sách và huy động các nguồn kinh phí hợp pháp khác để thực hiện các nội dung, nhiệm vụ thuộc trách nhiệm của địa phương;

c) 경비 배정은 국가예산법 및 관련 법률의 규정에 따라 이행하여, 절약, 효율을 보장하고 타 재원에서 이미 경비가 보장된 내용, 과제에 대해 중복 배정하지 아니한다.

c) Việc bố trí kinh phí thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và pháp luật có liên quan, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả, không bố trí trùng lặp đối với các nội dung, nhiệm vụ đã được bảo đảm kinh phí từ nguồn khác.

제19조. 국가예산의 지급, 결산

Điều 19. Thanh toán, quyết toán ngân sách nhà nước

1. 프로그램의 공공투자자본 및 경상경비의 선금급, 지급, 결산은 국가예산, 공공투자 법률 및 관련 법률규범문서의 규정에 따라 이행한다

1. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư công và kinh phí thường xuyên của Chương trình được thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, đầu tư công và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan

a) 개인, 가구, 주민 공동체에 대한 금전 직접 지원 내용의 경우, 지급은 승인된 대상자 명단, 지원 수준 및 완료된 물량의 확인, 검수 결과에 근거하여 일시불 또는 진도에 따라 이행된다. 성급 인민위원회는 각 지원 내용에 적합하게 진도, 선금급 조건, 선금급 한도 및 지급 횟수를 결정한다;

a) Đối với nội dung hỗ trợ trực tiếp bằng tiền cho cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư, việc thanh toán được thực hiện một lần hoặc theo tiến độ, căn cứ danh sách đối tượng, mức hỗ trợ được phê duyệt và kết quả xác nhận, nghiệm thu khối lượng hoàn thành. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định tiến độ, điều kiện tạm ứng, mức tạm ứng và số lần thanh toán phù hợp với từng nội dung hỗ trợ;

b) 법률이 허용하는 과제 부여, 발주, 입찰 방식 또는 도급 방식으로 이행되는 과제, 사업의 경우, 지급은 승인 결정, 과제 부여 문서 또는 계약서; 단가, 지원 수준 또는 도급 경비; 진도, 물량, 제품, 산출 결과 및 검수 결과에 근거한다. 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고 단가 또는 도급 경비를 구성하는 세부 증빙은 요구하지 아니한다;

b) Đối với nhiệm vụ, dự án thực hiện theo phương thức giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu hoặc phương thức khoán được pháp luật cho phép, việc thanh toán căn cứ quyết định phê duyệt, văn bản giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng; đơn giá, mức hỗ trợ hoặc kinh phí khoán; tiến độ, khối lượng, sản phẩm, kết quả đầu ra và kết quả nghiệm thu. Không yêu cầu chứng từ chi tiết cấu thành đơn giá hoặc kinh phí khoán, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác;

c) 국가재정관리국(국고)은 법률이 규정한 서류 구성요소에 따라 지급한다; 지급을 요청하는 기관, 단위는 대상, 지원 수준, 물량, 제품, 산출 결과의 확정 및 서류의 정확성, 적법성에 대해 책임을 진다;

c) Kho bạc Nhà nước thanh toán theo thành phần hồ sơ quy định của pháp luật; cơ quan, đơn vị đề nghị thanh toán chịu trách nhiệm về việc xác định đối tượng, mức hỗ trợ, khối lượng, sản phẩm, kết quả đầu ra và tính chính xác, hợp pháp của hồ sơ;

d) 국가재정관리국을 통한 프로그램 이행 국가예산의 지급, 결산은 국가예산 법률 및 관련 법률규범문서의 규정에 따른다.

d) Việc thanh toán, quyết toán ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình qua Kho bạc Nhà nước theo quy định về pháp luật ngân sách nhà nước và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.

2. 부, 중앙 기관 및 지방은 규정에 따라 국가예산 결산을 이행하고 결산 결과를 국가예산 데이터베이스에 업데이트한다.

2. Bộ, cơ quan trung ương và địa phương thực hiện quyết toán ngân sách nhà nước theo quy định và cập nhật kết quả quyết toán vào Cơ sở dữ liệu về ngân sách nhà nước.

제3절

Mục 3

사회정책금융 자금 및 기타 합법적 자금원의 관리, 사용

QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VỐN TÍN DỤNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI VÀ NGUỒN VỐN HỢP PHÁP KHÁC

제20조. 프로그램 이행 사회정책금융 자금의 관리, 사용

Điều 20. Quản lý, sử dụng vốn tín dụng chính sách xã hội thực hiện Chương trình

1. 프로그램 이행 사회정책금융 자금은 권한 있는 기관이 결정한 각 우대 신용 정책에 따라, 프로그램의 지원 대상, 목적, 범위에 맞게, 정책금융, 은행 활동 법률 및 관련 법률의 규정에 따라 관리, 사용된다.

1. Vốn tín dụng chính sách xã hội thực hiện Chương trình được quản lý, sử dụng theo từng chính sách tín dụng ưu đãi được cấp có thẩm quyền quyết định, đúng đối tượng, mục đích, phạm vi hỗ trợ của Chương trình và theo quy định của pháp luật về tín dụng chính sách, hoạt động ngân hàng và pháp luật có liên quan.

2. 대출, 채권 회수, 상환 연기, 채무 처리, 위험 처리, 여신 건전성 관리 및 관련 내용은 각 우대 신용 정책의 규정 및 사회정책금융 법률에 따라 이행한다.

2. Việc cho vay, thu hồi nợ, gia hạn nợ, xử lý nợ, xử lý rủi ro, quản lý chất lượng tín dụng và các nội dung có liên quan thực hiện theo quy định của từng chính sách tín dụng ưu đãi và pháp luật về tín dụng chính sách xã hội.

3. 정책금융을 이행하도록 위임받은 기관은 자금을 목적에 맞게, 대상에 맞게 관리, 사용할 책임이 있다; 법률 규정에 따라 대출을 조직하고, 자본을 회수하며, 채권을 관리하고, 검사, 감독, 보고 제도를 이행한다.

3. Tổ chức được giao thực hiện tín dụng chính sách có trách nhiệm quản lý, sử dụng vốn đúng mục đích, đúng đối tượng; tổ chức cho vay, thu hồi vốn, quản lý nợ và thực hiện chế độ kiểm tra, giám sát, báo cáo theo quy định của pháp luật.

4. 프로그램 이행 사회정책금융 자금원은 각 우대 신용 정책별로 별도 회계 처리되고 모니터링된다; 공개, 투명, 자본 안전을 보장하고 동일한 내용, 대상에 대해 지원이 중복되지 않도록 한다.

4. Nguồn vốn tín dụng chính sách xã hội thực hiện Chương trình được hạch toán, theo dõi riêng theo từng chính sách tín dụng ưu đãi; bảo đảm công khai, minh bạch, an toàn vốn và không trùng lặp trong hỗ trợ đối với cùng một nội dung, đối tượng.

5. 프로그램의 정책금융 자금원과 타 우대 신용 프로그램, 정책의 통합은 법률 규정에 따라 이행하여 자금원, 대상, 지원 내용 및 관리 책임을 명확히 확정하도록 보장한다.

5. Việc lồng ghép nguồn vốn tín dụng chính sách của Chương trình với các chương trình, chính sách tín dụng ưu đãi khác thực hiện theo quy định của pháp luật, bảo đảm xác định rõ nguồn vốn, đối tượng, nội dung hỗ trợ và trách nhiệm quản lý.

제21조. 프로그램 이행 기타 합법적 자금원의 관리, 사용

Điều 21. Quản lý, sử dụng nguồn vốn hợp pháp khác thực hiện Chương trình

1. 투자 유치 정책을 통해 기업, 단체, 개인으로부터 동원된 자본은 투자 법률 및 관련 법률규범문서의 규정에 따라 관리, 사용된다.

1. Vốn huy động từ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thông qua các chính sách thu hút đầu tư được quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật về đầu tư và các văn bản quy phạm pháp luật liên quan.

2. 단체, 개인의 금전 또는 현물에 의한 자발적 기부금은 국가예산 법률 및 관련 법률규범문서의 규정에 따라 관리된다.

2. Đóng góp tự nguyện bằng tiền hoặc hiện vật của tổ chức, cá nhân được quản lý theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.

단체, 개인의 자발적 기부금 사용은 기부한 단체, 개인과 권한 있는 국가 관리기관 간의 서면 약정에 따라 이행하여 공개성, 투명성을 보장해야 한다.

Việc sử dụng các khoản đóng góp tự nguyện của tổ chức, cá nhân thực hiện theo cam kết bằng văn bản giữa tổ chức, cá nhân có đóng góp và cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền, bảo đảm công khai, minh bạch.

3. 프로그램 이행에 참여하는 주민 공동체의 금전, 현물 또는 노동일에 의한 자발적 기부는 주민 공동체가 직접 관리, 사용한다.

3. Đóng góp tự nguyện bằng tiền, hiện vật hoặc ngày công lao động của cộng đồng dân cư tham gia thực hiện Chương trình do cộng đồng dân cư trực tiếp quản lý, sử dụng.

제IV장

Chương IV

특수 메커니즘

CƠ CHẾ ĐẶC THÙ

제1절

Mục 1

소규모, 단순 기술 및 주민 참여 건설투자사업의 관리, 이행

QUẢN LÝ, THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUY MÔ NHỎ, KỸ THUẬT ĐƠN GIẢN VÀ CÓ SỰ THAM GIA CỦA NGƯỜI DÂN

제22조. 소규모, 단순 기술 및 주민 참여 건설투자사업 조직 이행에 관한 일반 규정

Điều 22. Quy định chung về tổ chức thực hiện dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật đơn giản và có sự tham gia của người dân

1. 소규모, 단순 기술 및 주민 참여 건설투자사업(이하 특수 건설투자사업이라 함)은 간이 형식에 따른 경제-기술 보고서 작성, "공동체 참여 이행" 형식에 따른 입찰자 선정 조직, 지방이 결정한 표준 절차에 따른 시설물 관리 운영 및 유지보수가 허용된다.

1. Các dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật đơn giản và có sự tham gia của người dân (sau đây gọi là dự án đầu tư xây dựng đặc thù) được lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật theo hình thức đơn giản, tổ chức lựa chọn nhà thầu theo hình thức “tham gia thực hiện của cộng đồng”, quản lý vận hành và bảo trì công trình theo quy trình mẫu do địa phương quyết định.

2. 특수 건설투자사업을 이행하기 위해 국가예산은 자본의 일부를 지원하고, 나머지 부분은 주민의 자발적 기부 및 기타 합법적 자금원에서 동원한다. 소수민족 및 산간지역, 특히 곤란한 지역에서 이행되는 사업의 경우, 국가예산은 총투자액의 최대 100%까지 지원한다.

2. Ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần vốn, phần còn lại được huy động từ đóng góp tự nguyện của người dân và từ nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện dự án đầu tư xây dựng đặc thù. Đối với dự án thực hiện trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, đặc biệt khó khăn, ngân sách nhà nước hỗ trợ tối đa 100% tổng mức đầu tư.

3. 금전 또는 현물, 금전으로 환산된 노동일에 의한 주민의 자발적 기부는 합의된 기부 비율을 모니터링, 관리하기 위해 시설물 가치에 계산되어야 한다; 국가예산 세입, 세출로 회계 처리하지 아니한다.

3. Đóng góp tự nguyện của người dân có thể bằng tiền hoặc hiện vật, ngày công lao động được quy đổi thành tiền phải được tính trong giá trị công trình để theo dõi, quản lý tỷ lệ đóng góp đã được thống nhất; không hạch toán vào thu, chi ngân sách nhà nước.

4. 간이 경제-기술 보고서 작성 시 현지 건설 노무비, 현지 건축 자재 가격의 확정은 사업 이행 지역의 시장 가격에 따른다. 사업 이행 단위 또는 촌 발전위원회는 현지 건설 노무비, 건축 자재의 시장 가격을 확정할 책임을 진다.

4. Xác định giá nhân công xây dựng, vật liệu xây dựng tại chỗ khi lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đơn giản theo giá thị trường tại địa bàn thực hiện dự án. Đơn vị thực hiện dự án hoặc Ban phát triển thôn chịu trách nhiệm xác định giá thị trường cho nhân công xây dựng, vật liệu xây dựng tại chỗ.

5. 특수 건설투자사업 이행 지원 국가예산 자금의 지급은 사업 이행 단위의 완성된 업무 물량 검수 결과에 기초해야 한다. 건설투자사업 관리비는 건설투자 법률 규정에 따른다.

5. Thanh toán vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện dự án đầu tư xây dựng đặc thù phải trên cơ sở kết quả nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành của đơn vị thực hiện dự án. Chi phí quản lý dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định pháp luật về đầu tư xây dựng.

제23조. 특수 건설투자사업의 확정 기준

Điều 23. Tiêu chí xác định dự án đầu tư xây dựng đặc thù

1. 프로그램의 내용에 속하고, 01개 사급 행정단위 관내에서 이행되며, 사급 인민위원회가 관리하는 건설투자사업.

1. Dự án đầu tư xây dựng thuộc nội dung của Chương trình, được thực hiện trên địa bàn 01 đơn vị hành chính cấp xã và do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.

2. 단순 기술적 성격을 가진 건설투자사업 또는 표준 설계, 전형 설계를 사용하는 건설투자사업 또는 성, 시 관내에서 이미 적용된 기존 설계를 사용하는 건설투자사업

2. Dự án đầu tư xây dựng có tính chất kỹ thuật đơn giản hoặc dự án đầu tư xây dựng sử dụng thiết kế mẫu, thiết kế điển hình hoặc dự án đầu tư xây dựng sử dụng thiết kế sẵn có đã áp dụng trên địa bàn tỉnh, thành phố

a) 단순 기술적 성격을 가진 건설투자사업의 확정 기준은 건설 법률 규정에 따른 소규모 또는 단순 기술적 성격을 가진 건설투자사업에 대한 규정을 따른다;

a) Tiêu chí xác định dự án đầu tư xây dựng có tính chất kỹ thuật đơn giản thực hiện theo quy định đối với dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ hoặc có tính chất kỹ thuật đơn giản theo quy định pháp luật xây dựng;

b) 표준 설계, 전형 설계, 기존 설계 기준은 성급 인민위원회의 규정에 따른다.

b) Tiêu chí thiết kế mẫu, thiết kế điển hình, thiết kế sẵn có thực hiện theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

3. 각 사업의 총투자액은 성, 시의 규정에 따른 특수 건설투자사업 유형 목록에 속하는 01개 사업의 총투자액을 초과하지 아니한다.

3. Tổng mức đầu tư của từng dự án không vượt quá tổng mức đầu tư một dự án thuộc danh mục loại dự án đầu tư xây dựng đặc thù theo quy định của tỉnh, thành phố.

성급 인민위원회는 특수 건설투자사업 유형 목록 및 각 사업 유형별 최대 총투자액을 규정하되, 건설 법률의 규정에 따라 건설투자 경제-기술 보고서만 작성하면 되는 사업의 총투자액을 초과하지 않아야 한다; 필요한 경우 각 시설물 유형별 규모, 용량에 관한 기준을 정한다.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định Danh mục các loại dự án đầu tư xây dựng đặc thù và tổng mức đầu tư tối đa đối với từng loại dự án, nhưng không vượt quá tổng mức đầu tư của dự án chỉ phải lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng; tiêu chí về quy mô, công suất đối với từng loại công trình trong trường hợp cần thiết.

제24조. 간이 경제-기술 보고서 작성

Điều 24. Lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đơn giản

1. 간이 경제-기술 보고서의 내용은 다음을 포함한다:

1. Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đơn giản gồm:

a) 사업 설명서: 사업명, 투자 목표, 건설 장소, 토지 사용 면적, 투자자, 규모, 이행 기간 및 시설물 건설투자 효율성; 총투자액 및 국가예산 지원 자금, 주민 기부금, 기타 합법적 동원 자금을 포함한 투자 자금원 구조; 건설 부지 정리 방안, 건설 안전, 화재 예방 및 진압, 환경 보호; 시공 방안, 주민·수혜 공동체의 자가 이행 예상 역량 및 주민 공동체의 참여가 있는 입찰자 선정 계획;

a) Thuyết minh dự án gồm: tên dự án, mục tiêu đầu tư, địa điểm xây dựng, diện tích sử dụng đất, chủ đầu tư, quy mô, thời gian thực hiện và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình; tổng mức đầu tư và cơ cấu nguồn vốn đầu tư gồm vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước, đóng góp của người dân và vốn huy động hợp pháp khác; phương án giải phóng mặt bằng xây dựng, an toàn xây dựng, phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường; giải pháp thi công xây dựng, dự kiến năng lực tự thực hiện của người dân, cộng đồng hưởng lợi và kế hoạch lựa chọn nhà thầu có sự tham gia thực hiện của cộng đồng dân cư;

b) 시공도면 설계 및 다음 경우 중 하나에 따른 건설투자 비용 명세표: 소규모 또는 단순 기술적 성격을 가진 건설투자사업에 속하는 시설물의 시공도면; 성, 시 관내에서 적용되는 표준 설계, 전형 설계에 따른 시설물 시공도면; 성, 시 관내에서 이미 적용된 기존 설계에 따른 시공도면.

b) Thiết kế bản vẽ thi công và bảng kê các chi phí đầu tư xây dựng theo một trong các trường hợp: bản vẽ thi công công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ hoặc có tính chất kỹ thuật đơn giản; bản vẽ thi công công trình theo thiết kế mẫu, thiết kế điển hình áp dụng trên địa bàn tỉnh, thành phố; bản vẽ thi công theo các thiết kế sẵn có, đã áp dụng trên địa bàn tỉnh, thành phố.

2. 간이 경제-기술 보고서 작성 순서

2. Trình tự lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đơn giản

a) 성급 인민위원회의 지침에 근거하여, 사급 인민위원회는 사업 이행 단위에 사업, 시설물에 대해 촌 발전위원회 및 촌 내 주민 공동체에 통보하도록 위임한다;

a) Căn cứ hướng dẫn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã giao đơn vị thực hiện dự án thông báo đến các Ban phát triển thôn và cộng đồng dân cư tại thôn về dự án, công trình;

b) 5개년 공공투자지출 계획, 연간 공공투자지출 예산안 수립 시 주민 공동체 의견을 수렴한 목록에 사업, 시설물이 아직 없는 경우, 사급 인민위원회는 베트남 조국전선 중앙위원회의 안내에 따라 사업 이행 단위에 주민 공동체 의견 수렴을 조직하도록 위임한다;

b) Trường hợp dự án, công trình chưa có trong danh mục đã lấy ý kiến cộng đồng dân cư khi lập dự kiến chi đầu tư công 05 năm, dự toán chi đầu tư công hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã giao đơn vị thực hiện dự án tổ chức lấy ý kiến cộng đồng dân cư theo hướng dẫn của Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

c) 사업 이행 단위는 간이 경제-기술 보고서를 작성하여 사급 인민위원회에 제출한다;

c) Đơn vị thực hiện dự án lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đơn giản trình Ủy ban nhân dân cấp xã;

d) 사급 인민위원회가 주민 공동체에 시설물을 스스로 이행하도록 위임하는 경우, 촌 발전위원회는 간이 경제-기술 보고서를 작성하여 사급 인민위원회에 제출한다.

d) Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã giao cho cộng đồng dân cư tự thực hiện công trình, Ban phát triển thôn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đơn giản trình Ủy ban nhân dân cấp xã.

제25조. 간이 경제-기술 보고서 심사 및 사업 승인

Điều 25. Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đơn giản và phê duyệt dự án

1. 심사 제출 서류는 다음을 포함한다: 간이 경제-기술 보고서; 주민 공동체 회의록; 시설물 건설 관련 법적 문서, 자료(있는 경우).

1. Hồ sơ trình thẩm định gồm: Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đơn giản; biên bản cuộc họp của cộng đồng dân cư; các văn bản pháp lý, tài liệu liên quan đến xây dựng công trình (nếu có).

2. 심사 조직

2. Tổ chức thẩm định

a) 사급 인민위원회는 특수 메커니즘 적용 자격을 갖춘 사업과 관련된 전문 부서에 간이 경제-기술 보고서를 심사하기 위한 심사팀 및 심사팀 보좌 부서의 설립을 자문하도록 위임한다;

a) Ủy ban nhân dân cấp xã giao bộ phận chuyên môn có liên quan đến dự án đủ điều kiện áp dụng cơ chế đặc thù tham mưu thành lập Tổ thẩm định và bộ phận giúp việc Tổ thẩm định để thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đơn giản;

심사팀의 구성은 다음을 포함한다: 팀장은 특수 건설투자사업 관련 전문 부서 대표; 공동체 투자감독반 대표; 재정 담당 부서 대표 및 관련 개인; 공동체가 투표로 선출한 전문가 또는 전문 자격을 갖춘 자.

Thành phần Tổ thẩm định gồm: Tổ trưởng là đại diện bộ phận chuyên môn liên quan đến dự án đầu tư xây dựng đặc thù; đại diện Ban giám sát đầu tư của cộng đồng; đại diện bộ phận phụ trách tài chính và các cá nhân liên quan; chuyên gia hoặc những người có trình độ chuyên môn do cộng đồng bình chọn.

b) 사급 인민위원회 지도부는 전문 담당 부서, 개인의 제안에 따라 간이 경제-기술 보고서 심사팀을 설립한다.

b) Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập Tổ thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đơn giản theo đề xuất của bộ phận, cá nhân phụ trách chuyên môn.

c) 심사 조직 기간은 유효한 서류를 완비하여 접수한 날로부터 근무일 기준 10일을 초과하지 아니한다.

c) Thời gian tổ chức thẩm định không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

3. 심사 내용

3. Nội dung thẩm định

a) 도시 및 농촌 기획, 지방 토지이용계획 및 관련 기획과의 사업 부합성 평가;

a) Đánh giá sự phù hợp của dự án với quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch sử dụng đất của địa phương và các quy hoạch có liên quan;

b) 시설물 시공 부지의 실제 조건과 시공도면의 부합성; 인근 인프라 시설물에 대한 안전 수준 및 안전 보장 대책, 환경 보호 요건 보장 평가; 기술적 타당성, 주민 공동체·시공 위임 조직의 자가 이행 능력;

b) Đánh giá sự phù hợp của bản vẽ thi công với điều kiện thực tế mặt bằng thi công công trình; mức độ an toàn và giải pháp bảo đảm an toàn đối với các công trình hạ tầng lân cận, bảo đảm yêu cầu bảo vệ môi trường; tính khả thi về kỹ thuật, khả năng tự thực hiện của cộng đồng dân cư, tổ chức được giao thi công;

c) 지방의 시장 가격 및 기 이행되었거나 이행 중인 유사 타 사업(있는 경우) 대비 비용의 합리성;

c) Tính hợp lý của các chi phí so với giá thị trường tại địa phương, với các dự án tương tự khác đã và đang thực hiện (nếu có);

d) 권한 있는 기관이 부여한 5개년 단계 계획 대비 국가예산 자금, 조직·개인의 기부금 및 기타 합법적 동원 자금을 포함한 각 자금원 구조에 따른 자금 동원 능력;

d) Khả năng huy động vốn theo cơ cấu từng nguồn vốn gồm: vốn ngân sách nhà nước so với kế hoạch giai đoạn 05 năm được cấp có thẩm quyền giao, đóng góp của tổ chức, cá nhân và vốn huy động hợp pháp khác;

đ) 예상 시공 진도.

đ) Tiến độ thi công dự kiến.

4. 사업 승인: 심사 의견에 근거하여 사업 이행 단위 또는 촌 발전위원회는 서류를 보완하고 사급 인민위원회 주석에게 제출하여 사업 승인을 결정하도록 한다. 사업 승인 결정서에는 시공 조직, 시공 감독, 관리 운영 및 시설물 유지보수 이행에 있어 주민의 참여 역할을 명확히 규정해야 한다.

4. Phê duyệt dự án: Căn cứ ý kiến thẩm định, đơn vị thực hiện dự án hoặc Ban phát triển thôn hoàn thiện hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định phê duyệt dự án. Quyết định phê duyệt dự án phải quy định rõ vai trò tham gia của người dân trong tổ chức thi công, giám sát thi công, quản lý vận hành và thực hiện bảo trì công trình.

제26조. 특수 건설투자사업의 건설 입찰 패키지 수행 입찰자 선정

Điều 26. Lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu xây dựng dự án đầu tư xây dựng đặc thù

1. 입찰자 선정 계획에서 승인된 특수 건설투자사업을 이행하기 위한 01개 건설 입찰 패키지 또는 건설 입찰 패키지들에 대한 입찰자 선정 형식은 "공동체 참여 이행"이다. 공동체 참여 이행 01개 입찰 패키지의 최대 가치는 입찰법의 규정에 따른다.

1. Hình thức lựa chọn nhà thầu đối với 01 gói thầu hoặc các gói thầu xây dựng để thực hiện dự án đầu tư xây dựng đặc thù được phê duyệt trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu là “tham gia thực hiện của cộng đồng”. Giá trị tối đa của 01 gói thầu tham gia thực hiện của cộng đồng thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu.

2. 프로그램 이행에 있어 공동체 참여 입찰 패키지 수행 입찰자 선정 원칙

2. Nguyên tắc lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu có sự tham gia của cộng đồng trong thực hiện Chương trình

a) 사업이 소재한 사, 방, 특구 관내에 거주하며 소규모이고 단순 기술적 성격을 가진 건설 입찰 패키지 조직 이행에 관한 경험, 기술 수준을 갖춘 주민 공동체, 대중 단체, 기능공 조·그룹;

a) Cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ là người dân cư trú trên địa bàn xã, phường, đặc khu có dự án, có kinh nghiệm, trình độ kỹ thuật về tổ chức thực hiện gói thầu xây dựng có quy mô nhỏ, có tính chất kỹ thuật đơn giản;

b) 사, 방, 특구 관내에 입찰 패키지를 수행할 자격을 갖춘 주민 공동체, 대중 단체, 기능공 조·그룹이 없거나 선정하지 못한 경우, 사급 인민위원회는 성, 시 관내로 선정을 확대할 수 있다;

b) Trường hợp không có hoặc không lựa chọn được cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ trên địa bàn xã, phường, đặc khu đủ điều kiện thực hiện gói thầu, Ủy ban nhân dân cấp xã được mở rộng lựa chọn trên địa bàn tỉnh, thành phố;

c) 성, 시 관내에 입찰 패키지를 수행할 주민 공동체, 대중 단체, 기능공 조·그룹이 없거나 선정하지 못한 경우, 사급 인민위원회는 입찰 패키지를 수행할 협동조합을 선정할 수 있다.

c) Trường hợp không có hoặc không lựa chọn được cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ thực hiện gói thầu trên địa bàn tỉnh, thành phố, Ủy ban nhân dân cấp xã được lựa chọn hợp tác xã thực hiện gói thầu.

3. 입찰 패키지 수행 주체의 유효 자격

3. Tư cách hợp lệ của chủ thể thực hiện gói thầu

a) 지방의 주민 공동체, 대중 단체, 기능공 그룹은 입찰자 선정에 관한 입찰법의 일부 조항 및 시행 조치를 상세히 규정한 정부 규정에 따른 유효 자격을 갖추어야 한다;

a) Cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, nhóm thợ tại địa phương có tư cách hợp lệ theo quy định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

b) 협동조합은 입찰 법률의 규정에 따른 유효 자격을 갖추어야 한다.

b) Hợp tác xã có tư cách hợp lệ theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

4. 입찰자 선정 절차

4. Quy trình lựa chọn nhà thầu

a) 사급 인민위원회로부터 투자자 또는 사업 관리자로 지정된 기관, 단위는 이행해야 할 업무 범위, 내용, 달성해야 할 업무 품질, 진도, 계약 금액, 당사자들의 권리와 의무에 관한 요건을 포함하는 계약서 초안을 작성한다;

a) Cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp xã giao làm chủ đầu tư hoặc quản lý dự án dự thảo hợp đồng trong đó bao gồm các yêu cầu về phạm vi, nội dung công việc cần thực hiện, chất lượng, tiến độ công việc cần đạt được, giá hợp đồng, quyền và nghĩa vụ của các bên;

b) 사급 인민위원회로부터 투자자 또는 사업 관리자로 지정된 기관, 단위는 입찰 패키지 참여 요청 공고를 사급 인민위원회 청사, 사급 대중매체, 공동체 생활 장소에 최소 근무일 기준 03일간 공개 게시한다. 공고에는 입찰 패키지 이행 방안에 대한 회의 시간을 명확히 기재해야 한다;

b) Cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp xã giao làm chủ đầu tư hoặc quản lý dự án niêm yết công khai thông báo mời tham gia thực hiện gói thầu tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, trên các phương tiện truyền thông cấp xã, các nơi sinh hoạt cộng đồng tối thiểu 03 ngày làm việc. Thông báo cần ghi rõ thời gian họp bàn về phương án thực hiện gói thầu;

c) 사업에 관심이 있는 주민 공동체, 대중 단체, 기능공 조·그룹 또는 협동조합은 계약서 초안을 수령하여 검토하고 다음 정보를 포함하는 입찰 패키지 이행 신청서를 준비한다: 입찰 패키지 수행에 참여하는 구성원의 성명, 연령, 입찰 패키지 성격에 부합하는 역량 및 경험; 수주 희망 가격 및 이행 진도;

c) Cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ hoặc hợp tác xã quan tâm đến dự án nhận dự thảo hợp đồng để nghiên cứu và chuẩn bị đơn đăng ký thực hiện gói thầu, bao gồm các thông tin: họ và tên, độ tuổi, năng lực và kinh nghiệm phù hợp với tính chất gói thầu của các thành viên tham gia thực hiện gói thầu; giá nhận thầu và tiến độ thực hiện;

d) 사급 인민위원회로부터 투자자 또는 사업 관리자로 지정된 기관, 단위는 최선의 입찰자를 검토, 평가하여 선정하고 대표자를 초청하여 계약을 협상, 체결한다; 그중 소수민족, 빈곤 가구, 준빈곤 가구, 신규 탈빈곤 가구 대상 인력을 사용하는 협동조합, 대중 단체, 기능공 조·그룹을 우선한다;

d) Cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp xã giao làm chủ đầu tư hoặc quản lý dự án xem xét, đánh giá lựa chọn nhà thầu tốt nhất và mời đại diện vào đàm phán, ký kết hợp đồng; trong đó, ưu tiên hợp tác xã, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ sử dụng nhân công là người dân tộc thiểu số, người thuộc đối tượng hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo;

đ) 입찰 패키지 참여 요청 공개 공고 시부터 계약 체결 시까지의 최대 기간은 30일이다.

đ) Thời gian tối đa từ khi thông báo công khai về việc mời tham gia thực hiện gói thầu đến khi ký kết hợp đồng là 30 ngày.

5. 사급 인민위원회로부터 투자자 또는 사업 관리자로 지정된 기관, 단위는 입찰 패키지를 수행할 주민 공동체 또는 대중 단체 또는 기능공 그룹 또는 협동조합의 선정 결과를 국가입찰망시스템에 또는 청사에서 공개하고 사급 대중매체를 통해 통보한다.

5. Cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp xã giao làm chủ đầu tư hoặc quản lý dự án công khai kết quả lựa chọn cộng đồng dân cư hoặc tổ chức đoàn thể hoặc nhóm thợ hoặc hợp tác xã thực hiện gói thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc tại trụ sở làm việc và thông báo trên các phương tiện truyền thông cấp xã.

6. 직접 수혜를 받는 주민 공동체가 소규모이고 단순 기술적 성격을 가지며 총투자액이 5억 동 미만인 건설투자사업에 대해 관리, 시공 조직 능력을 충분히 갖춘 경우, 사급 인민위원회는 촌 발전위원회를 통해 주민 공동체에 사업을 스스로 이행하도록 위임하는 메커니즘을 선택할 수 있다. 성급 인민위원회는 사업 이행을 위한 국가예산 지원 형식, 지원 정액을 성급 인민의회에 보고하여 결정하도록 한다.

6. Trường hợp cộng đồng dân cư hưởng lợi trực tiếp có đủ năng lực quản lý, tổ chức thi công đối với dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ có tính chất kỹ thuật đơn giản và tổng mức đầu tư dưới 500 triệu đồng, Ủy ban nhân dân cấp xã được lựa chọn cơ chế giao cho cộng đồng dân cư thông qua Ban phát triển thôn tự thực hiện dự án. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định hình thức hỗ trợ, định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện dự án.

제27조. 시설물 건설 시공 관리, 특수 건설투자사업의 지급 및 결산

Điều 27. Quản lý thi công xây dựng công trình, thanh toán và quyết toán dự án đầu tư xây dựng đặc thù

1. 시설물 건설 시공 조직

1. Tổ chức thi công xây dựng công trình

a) 사업 승인 결정, 시공 단위 선정 결과 및 배정된 자본 계획에 근거하여, 사급 인민위원회로부터 투자자 또는 사업 관리자로 지정된 기관, 단위는 낙찰된 주민 공동체, 단체, 기능공 조·그룹 또는 협동조합(이하 시공 입찰자라 함)의 대표자와 건설 계약을 체결하여 조직 이행한다;

a) Căn cứ quyết định phê duyệt dự án, kết quả lựa chọn đơn vị thi công và kế hoạch vốn được giao, cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp xã giao làm chủ đầu tư hoặc quản lý dự án ký kết hợp đồng xây dựng với đại diện của cộng đồng dân cư, tổ chức, tổ, nhóm thợ hoặc hợp tác xã trúng thầu (sau đây gọi là nhà thầu thi công) để tổ chức thực hiện;

b) 본 의정 제26조 제6항에 규정된 메커니즘을 적용하는 경우, 사업 승인 결정서에서 사급 인민위원회는 촌 발전위원회를 사업 전개 이행의 총괄 창구로 지정하고, 시설물 건설 시공에 직접 참여하는 주민과 건설 계약을 체결하도록 한다.

b) Trường hợp áp dụng cơ chế quy định tại khoản 6 Điều 26 Nghị định này, tại quyết định phê duyệt dự án, Ủy ban nhân dân cấp xã giao Ban phát triển thôn làm đầu mối triển khai thực hiện dự án, ký kết hợp đồng xây dựng với người dân trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình.

2. 시공 입찰자의 책임

2. Trách nhiệm của nhà thầu thi công

a) 시설물 건설 시공 대책 및 진도 수립; 산업안전 사고 위험이 높은 작업에 대한 안전 보장 대책 수립(있는 경우);

a) Lập biện pháp, tiến độ thi công xây dựng công trình; biện pháp bảo đảm an toàn đối với những công việc có nguy cơ mất an toàn lao động cao, (nếu có);

b) 건설 시공 전 및 시공 중 자재, 부재, 건축 제품, 설치 장비에 대한 검사 조직; 승인된 설계 및 건설 계약의 요건을 정확히 준수하여 공사 시공 및 건설 시공 품질 제어;

b) Tổ chức kiểm tra vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị lắp đặt trước và trong khi thi công xây dựng; thi công và kiểm soát chất lượng thi công xây dựng công trình theo đúng yêu cầu của thiết kế được phê duyệt và hợp đồng xây dựng;

c) 시공 과정에서 설계도서, 건설 계약과 실제 조건 간의 차이, 불합리성을 발견한 경우, 시공 입찰자는 사급 인민위원회로부터 투자자 또는 사업 관리자로 지정된 기관, 단위 및 공동체 투자감독반에 통보하여 규정에 따라 검토, 처리하도록 할 책임이 있다;

c) Trường hợp phát hiện sai khác, bất hợp lý giữa hồ sơ thiết kế, hợp đồng xây dựng với điều kiện thực tế trong quá trình thi công, nhà thầu thi công có trách nhiệm thông báo cho cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp xã giao làm chủ đầu tư hoặc quản lý dự án và Ban giám sát đầu tư của cộng đồng để xem xét, xử lý theo quy định;

d) 현장의 노무자 수, 시공 장비에 관한 정보; 현장에서 매일 이행되고 검수된 건설 작업; 사고, 파손, 산업재해, 기타 발생 문제 및 복구, 처리 대책(있는 경우)을 포함하는 시설물 건설 시공 일지 작성;

d) Lập nhật ký thi công xây dựng công trình, bao gồm các thông tin về số lượng nhân công, thiết bị thi công tại hiện trường; công việc xây dựng được thực hiện và nghiệm thu hằng ngày trên công trường; sự cố, hư hỏng, tai nạn lao động, vấn đề phát sinh khác và biện pháp khắc phục, xử lý, nếu có;

đ) 준공도면, 시설물 건설 시공 관리 서류를 작성, 보관하고 시설물 완공 시 사급 인민위원회로부터 투자자 또는 사업 관리자로 지정된 기관, 단위에 인계함. 준공도면은 건설 법률의 규정에 따라 작성된다.

đ) Lập, lưu trữ bản vẽ hoàn công, hồ sơ quản lý thi công xây dựng công trình và bàn giao cho cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp xã giao làm chủ đầu tư hoặc quản lý dự án khi hoàn thành công trình. Bản vẽ hoàn công được lập theo quy định của pháp luật về xây dựng.

3. 품질 관리, 시설물 건설 시공 감독 책임

3. Trách nhiệm quản lý chất lượng, giám sát thi công xây dựng công trình

a) 사급 인민위원회는 특수 건설투자사업 조직 이행 메커니즘에 따라 이행되는 시설물에 대해 품질, 진도, 물량, 산업안전, 건설 환경 및 건설투자 비용을 관리한다;

a) Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quản lý chất lượng, tiến độ, khối lượng, an toàn lao động, môi trường xây dựng và chi phí đầu tư xây dựng đối với công trình thực hiện theo cơ chế tổ chức thực hiện dự án đầu tư xây dựng đặc thù;

b) 사급 인민위원회로부터 투자자 또는 사업 관리자로 지정된 기관, 단위 및 공동체 투자감독반은 시설물 건설 시공 과정에서 감독할 책임이 있다.

b) Cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp xã giao làm chủ đầu tư hoặc quản lý dự án và Ban giám sát đầu tư của cộng đồng có trách nhiệm giám sát trong quá trình thi công xây dựng công trình.

4. 사급 인민위원회로부터 투자자 또는 사업 관리자로 지정된 기관, 단위 및 공동체 투자감독반의 건설 시공 감독 내용은 다음을 포함한다:

4. Nội dung giám sát thi công xây dựng của cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp xã giao làm chủ đầu tư hoặc quản lý dự án và Ban giám sát đầu tư của cộng đồng gồm:

a) 설계도서의 요구에 따라 시설물에 투입되는 자재, 부재, 건축 제품, 설치 장비의 규격, 품질, 물량 및 원산지, 출처, 품질 증명 서류(있는 경우) 검사, 확인;

a) Kiểm tra, xác nhận chủng loại, chất lượng, khối lượng vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình và hồ sơ về nguồn gốc, xuất xứ, chứng minh chất lượng (nếu có) theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế;

b) 건설 설계, 시공 대책, 안전 보장 대책 및 시설물의 시공 진도 요구에 따라 현장에서 건설 작업을 이행하도록 입찰자를 검사, 감독, 독려; 규정에 따른 검수 업무 이행;

b) Kiểm tra, giám sát, đôn đốc nhà thầu thực hiện công việc xây dựng tại hiện trường theo yêu cầu của thiết kế xây dựng, biện pháp thi công, biện pháp bảo đảm an toàn và tiến độ thi công của công trình; thực hiện công tác nghiệm thu theo quy định;

c) 준공도면, 완료된 건설 시공 물량 검사, 확인; 규정에 따른 시설물 건설 시공 관리 서류 작성 및 보관 조직.

c) Kiểm tra, xác nhận bản vẽ hoàn công, khối lượng thi công xây dựng hoàn thành; tổ chức lập và lưu trữ hồ sơ quản lý thi công xây dựng công trình theo quy định.

5. 사급 인민위원회로부터 투자자 또는 사업 관리자로 지정된 기관, 단위는 건설 작업 검수, 시설물 준공 검수를 조직한다. 검수 결과는 조서로 확인한다; 건설 작업 검수 단독의 경우 시설물 건설 시공 일지에 직접 기록할 수 있다. 검수 조서 내용은 다음을 포함한다:

5. Cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp xã giao làm chủ đầu tư hoặc quản lý dự án tổ chức nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu hoàn thành công trình. Kết quả nghiệm thu được xác nhận bằng biên bản; riêng nghiệm thu công việc xây dựng có thể ghi trực tiếp vào nhật ký thi công xây dựng công trình. Nội dung biên bản nghiệm thu gồm:

a) 검수 대상 건설 작업명 또는 시설물명; 검수 일시 및 장소;

a) Tên công việc xây dựng hoặc công trình được nghiệm thu; thời gian và địa điểm nghiệm thu;

b) 건설 작업 검수 조서 서명 구성원은 사급 인민위원회로부터 투자자 또는 사업 관리자로 지정된 기관·단위, 공동체 투자감독반 및 시공 입찰자 대표를 포함한다. 시설물 준공 검수 조서 서명 구성원은 상기 구성원, 사급 인민위원회 대표 및 사급 인민위원회가 결정하는 기타 관련 구성원을 포함한다;

b) Thành phần ký biên bản nghiệm thu công việc xây dựng gồm cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp xã giao làm chủ đầu tư hoặc quản lý dự án, Ban giám sát đầu tư của cộng đồng và đại diện nhà thầu thi công. Thành phần ký biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình gồm các thành phần nêu trên, đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã và các thành phần có liên quan khác do Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định;

c) 검수 결론: 검수 승인 또는 불승인을 명확히 기재; 이미 수행된 작업의 수정, 보완 요구 및 기타 요구(있는 경우).

c) Kết luận nghiệm thu, trong đó nêu rõ chấp thuận hoặc không chấp thuận nghiệm thu; yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện công việc đã thực hiện và các yêu cầu khác (nếu có).

6. 특수 건설투자사업에 대한 국가예산 자금의 선금급, 지급, 결산은 본 의정 제19조 및 관련 법률 규정에 따른다.

6. Việc tạm ứng, thanh toán, quyết toán vốn ngân sách nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng đặc thù thực hiện theo Điều 19 Nghị định này và quy định của pháp luật có liên quan.

제28조. 특수 메커니즘에 따라 투자 건설된 시설물의 관리 운영 및 유지보수

Điều 28. Quản lý vận hành và bảo trì công trình được đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù

1. 성급 인민위원회는 소규모, 단순 기술적 성격을 가지며 주민의 참여가 있는 사업 조직 이행 메커니즘에 따라 투자 건설된 시설물을 관리 운영하고 유지보수하기 위한 표준 유지보수 절차를 공포한다.

1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quy trình bảo trì mẫu để quản lý vận hành và bảo trì công trình được đầu tư xây dựng theo cơ chế tổ chức thực hiện dự án quy mô nhỏ, tính chất kỹ thuật đơn giản, có sự tham gia của người dân.

표준 유지보수 절차의 내용은 다음을 포함한다: 시설물 점검 대상, 방법 및 주기; 각 시설물 부위, 시설물 유형 및 시설물에 설치된 장비에 적합한 시설물 보수 이행 내용 및 지침; 시설물에 설치된 장비의 정기 교체 시점 및 지침; 시설물 손상 수리 방법 지침, 시설물 노후화 사례 처리; 시설물, 각 시설물 부위·항목, 시설물 설치 장비의 사용 연한; 건설 시설물 유지보수 관련 기타 지침; 건설 시설물 유지보수 이행 과정에서의 산업안전, 환경위생 보장 조건 및 건설 법률 규정에 따른 기타 내용.

Nội dung quy trình bảo trì mẫu bao gồm: đối tượng, phương pháp và tần suất kiểm tra công trình; nội dung và chỉ dẫn thực hiện bảo dưỡng công trình phù hợp với từng bộ phận công trình, loại công trình và thiết bị lắp đặt vào công trình; thời điểm và chỉ dẫn thay thế định kỳ các thiết bị lắp đặt vào công trình; chỉ dẫn phương pháp sửa chữa các hư hỏng của công trình, xử lý các trường hợp công trình bị xuống cấp; thời gian sử dụng của công trình, các bộ phận, hạng mục công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình; các chỉ dẫn khác liên quan đến bảo trì công trình xây dựng; điều kiện bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong quá trình thực hiện bảo trì công trình xây dựng và các nội dung khác theo quy định của pháp luật về xây dựng.

2. 성급 인민위원회의 규정에 근거하여, 사급 인민위원회는 다음 내용을 이행한다:

2. Căn cứ quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các nội dung sau:

a) 사급 인민위원회로부터 투자자 또는 사업 관리자로 지정된 기관, 단위 또는 촌 발전위원회에 건설 시설물을 직접 관리 운영하도록 위임;

a) Giao cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp xã giao làm chủ đầu tư hoặc quản lý dự án hoặc Ban phát triển thôn trực tiếp quản lý vận hành công trình xây dựng;

b) 사급 인민위원회로부터 투자자 또는 사업 관리자로 지정된 기관, 단위에 성급 인민위원회가 공포한 표준 유지보수 절차에 기초하여 유지보수 계획을 수립하도록 위임;

b) Giao cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp xã giao làm chủ đầu tư hoặc quản lý dự án xây dựng kế hoạch bảo trì trên cơ sở quy trình bảo trì mẫu do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành;

c) 유지보수 계획을 결정하고 주민 공동체, 대중 단체, 기능공 조·그룹, 협동조합을 선정하여 건설 시설물 유지보수를 수행하도록 함.

c) Quyết định kế hoạch bảo trì và lựa chọn cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ, hợp tác xã thực hiện bảo trì công trình xây dựng.

3. 건설 시설물 유지보수 비용

3. Chi phí bảo trì công trình xây dựng

a) 건설 시설물 유지보수 비용은 품질 관리, 건설 시공 및 건설 시설물 유지보수 법률의 규정에 따른 예산서 작성 방법으로 확정된다;

a) Chi phí bảo trì công trình xây dựng được xác định bằng phương pháp lập dự toán theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;

b) 유지보수 비용 내용은 연간 정기 유지보수 작업 이행 비용; 시설물 수리 비용; 시설물 유지보수 복무 자문 비용; 시설물 소유자 또는 관리·사용자의 책임에 속하는 유지보수 관리 비용 및 기타 비용(있는 경우)을 포함한다;

b) Nội dung chi phí bảo trì bao gồm chi phí thực hiện các công việc bảo trì định kỳ hằng năm; chi phí sửa chữa công trình; chi phí tư vấn phục vụ bảo trì công trình; chi phí quản lý bảo trì thuộc trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình và các chi phí khác, nếu có;

c) 촌 발전위원회에 위임하거나 주민 공동체, 대중 단체, 기능공 그룹, 협동조합에 위임하여 유지보수를 수행하는 시설물의 경우, 유지보수 비용 예산은 이행해야 할 업무 물량 및 권한 있는 기관이 공포한 유지보수 정액에 기초하여 확정된다;

c) Đối với công trình giao Ban phát triển thôn hoặc giao cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, nhóm thợ, hợp tác xã thực hiện bảo trì, dự toán chi phí bảo trì được xác định trên cơ sở khối lượng công việc cần thực hiện và định mức bảo trì do cơ quan có thẩm quyền ban hành;

d) 정액이 아직 없거나 정액이 적합하지 않은 경우, 유지보수 작업 가격은 건설 법률의 규정에 따라 견적서 또는 유사 작업의 가격 참조에 기초하여 확정된다.

d) Trường hợp chưa có định mức hoặc định mức chưa phù hợp, giá công tác bảo trì được xác định trên cơ sở báo giá hoặc tham khảo giá của công việc tương tự theo quy định của pháp luật về xây dựng.

제2절

Mục 2

생산 발전 지원 활동 이행에서의 특수 메커니즘

CƠ CHẾ ĐẶC THÙ TRONG THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT

제29조. 생산 발전 지원 활동의 관리, 조직 이행

Điều 29. Quản lý, tổ chức thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất

1. 국가예산은 사업 형태로 생산 발전을 지원한다; 지원 기간은 생산 주기에 따르며, 예산 회계연도별로 분기되고 프로그램 이행 기한을 초과하지 아니한다.

1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ phát triển sản xuất theo hình thức dự án; thời gian hỗ trợ theo chu kỳ sản xuất, được phân kỳ theo năm ngân sách và không quá thời hạn thực hiện Chương trình.

2. 각 생산발전사업은 사업 참여 주민의 최소 50%가 프로그램의 지원 대상이어야 하며, 그중 빈곤 가구, 준빈곤 가구, 권한 있는 기관으로부터 탈빈곤을 인정받은 날로부터 36개월 이내의 신규 탈빈곤 가구, 소수민족 가구, 혁명유공자, 빈곤 가구 여성, 소수민족 여성에 속하는 대상이 사업 참여 주민의 70%를 초과하는 사업을 우선한다.

2. Các dự án phát triển sản xuất phải bảo đảm tối thiểu 50% người dân tham gia dự án là đối tượng hỗ trợ của Chương trình, trong đó ưu tiên dự án có trên 70% người dân tham gia dự án là đối tượng thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo trong thời hạn 36 tháng kể từ ngày được cấp có thẩm quyền công nhận thoát nghèo, hộ dân tộc thiểu số, người có công với cách mạng, phụ nữ thuộc hộ nghèo, hộ dân tộc thiểu số.

국가예산은 사업 승인 결정서의 지원 내용에 따라 생산발전사업에 참여하는 각 대상을 지원한다.

Ngân sách nhà nước hỗ trợ từng đối tượng tham gia dự án phát triển sản xuất theo nội dung hỗ trợ tại Quyết định phê duyệt dự án.

3. 생산발전사업 선정 비용(조사, 평가 비용; 사업선정위원회 설립; 발주, 과제 부여 단위 선정; 제품, 서비스 제공 단위 선정 입찰 조직; 자재, 물품, 서비스 구매 방안의 가격 평가 포함)은 생산 발전 지원 활동 이행 경비 또는 생산 발전 지원 활동을 직접 이행하는 기관의 경상경비에 계산되며, 생산 발전 지원 활동 이행을 위해 배정된 총경비의 5%를 초과하지 아니한다.

3. Chi phí lựa chọn dự án phát triển sản xuất (bao gồm: chi phí khảo sát, đánh giá; thành lập hội đồng lựa chọn dự án; lựa chọn đơn vị đặt hàng, giao nhiệm vụ; tổ chức đấu thầu lựa chọn đơn vị cung cấp sản phẩm, dịch vụ; thẩm định giá trong phương án mua sắm vật tư, hàng hóa, dịch vụ) được tính trong kinh phí thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất hoặc kinh phí thường xuyên của cơ quan trực tiếp thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất, không vượt quá 5% tổng kinh phí được giao để thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất.

4. 생산 발전 지원 활동 이행 국가예산 자금의 지급, 결산은 권한 있는 기관의 사업 승인 결정서에 규정된 연간 진도에 따른 완료 업무 물량 검수 결과에 기초하여 이행된다.

4. Việc thanh toán, quyết toán vốn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất được thực hiện trên cơ sở kết quả nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành theo tiến độ hằng năm quy định tại quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền.

제30조. 생산발전사업 이행을 위한 물품, 서비스 구매에서의 국가예산 관리, 사용

Điều 30. Quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước trong mua sắm hàng hóa, dịch vụ để thực hiện dự án phát triển sản xuất

1. 사업관리기관이 물품, 서비스 구매를 직접 이행한 후 연계 주관자, 공동체 조, 그룹에 인계하는 경우의 국가예산 관리, 사용은 다음과 같이 이행한다:

1. Quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước trong trường hợp cơ quan quản lý dự án trực tiếp thực hiện việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ sau đó chuyển giao cho chủ trì liên kết, tổ, nhóm cộng đồng thực hiện như sau:

사업관리기관은 국가예산법, 입찰법, 경상지출 경비원에서 국가예산을 사용하는 공공 서비스 제품 제공의 과제 부여, 발주 또는 입찰에 관한 정부 의정 및 관련 법률의 규정에 따라 물품, 서비스 구매를 이행한다.

Cơ quan quản lý dự án thực hiện việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Đấu thầu, Nghị định của Chính phủ quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên và quy định của pháp luật có liên quan.

2. 사업 주체에게 생산발전사업 이행을 위한 물품, 서비스 구매를 스스로 이행하도록 위임하는 경우의 국가예산 관리, 사용은 다음과 같이 이행한다:

2. Quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước trong trường hợp giao chủ dự án tự thực hiện việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ để thực hiện dự án phát triển sản xuất được thực hiện như sau:

a) 연계 주관자, 연계 참여 당사자가 자신의 사업 업종에 속하는 물품, 서비스를 직접 생산, 제공하거나 공동체 조, 그룹이 스스로 물품, 서비스를 생산, 제공하는 경우, 사업관리기관은 승인된 단가 및 실제 물량에 따라 사업 주체에게 직접 지급하되, 성급 인민의회가 각 사업 유형별로 결정한 1개 사업 이행 지원 수준을 초과하지 않도록 보장한다.

a) Trường hợp chủ trì liên kết, các bên tham gia liên kết trực tiếp sản xuất, cung ứng hàng hóa, dịch vụ thuộc ngành, nghề kinh doanh của mình hoặc tổ, nhóm cộng đồng tự sản xuất, cung ứng hàng hóa, dịch vụ, cơ quan quản lý dự án thanh toán trực tiếp cho chủ dự án theo khối lượng thực tế và đơn giá được phê duyệt, bảo đảm không vượt quá mức hỗ trợ thực hiện một dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định cho từng loại dự án.

b) 사업 주체가 사업 이행 지역에서 사업에 참여하지 않는 주민이 직접 생산, 공급하는 물품, 서비스를 사용하는 경우, 사업관리기관은 사급 지역에서 매매되는 물품, 서비스 가격에 따라 사업 주체에게 확인하고 지급한다;

b) Trường hợp chủ dự án sử dụng hàng hóa, dịch vụ do người dân không tham gia dự án trực tiếp sản xuất, cung ứng tại địa bàn thực hiện dự án, cơ quan quản lý dự án xác nhận và thanh toán cho chủ dự án theo giá hàng hóa, dịch vụ được mua bán tại địa bàn cấp xã;

사업 이행 지역에 매매되는 동일 종류의 물품, 서비스가 아직 없는 경우, 사업관리기관은 성, 시 관내의 동일 종류 물품, 서비스 판매 가격을 참조하여 사업 주체에 대한 지원 지급을 결정한다.

Trường hợp tại địa bàn thực hiện dự án chưa có hàng hóa, dịch vụ cùng loại được mua bán, cơ quan quản lý dự án tham chiếu giá bán hàng hóa, dịch vụ cùng loại trên địa bàn tỉnh, thành phố để quyết định thanh toán hỗ trợ cho chủ dự án.

c) 사업 주체가 사업 참여 구성원이 아닌 공급자와 물품, 서비스 구매 계약을 체결하는 경우, 사업관리기관은 사업 주체, 공급자 및 사업관리기관의 확인을 거쳐, 계약서 및 실제로 제공된 물품, 서비스 물량에 따라 공급자에게 직접 지급한다. 국가예산에서의 총지급액은 성급 인민의회가 각 사업 유형별로 결정한 1개 사업 이행 지원 수준을 초과하지 아니한다;

c) Trường hợp chủ dự án ký hợp đồng mua hàng hóa, dịch vụ với bên cung cấp không phải là thành viên tham gia dự án, cơ quan quản lý dự án thanh toán trực tiếp cho bên cung cấp theo hợp đồng và khối lượng hàng hóa, dịch vụ thực tế được cung cấp, có xác nhận của chủ dự án, bên cung cấp và cơ quan quản lý dự án. Tổng số tiền thanh toán từ ngân sách nhà nước không vượt quá mức hỗ trợ thực hiện một dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định cho từng loại dự án;

사업 주체는 공급자로부터 물품, 서비스를 인수한 날로부터 늦어도 15일 이내에 사업관리기관에 판매 세금계산서 및 기타 관련 증빙을 온전히 제공할 책임이 있다.

Chủ dự án có trách nhiệm cung cấp đầy đủ hóa đơn bán hàng và chứng từ khác có liên quan cho cơ quan quản lý dự án chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày tiếp nhận hàng hóa, dịch vụ từ bên cung cấp.

3. 물품, 서비스 구매 방식, 구매 이행 단위는 생산발전사업 승인 결정서에 구체적으로 확정되어야 한다.

3. Phương thức mua sắm, đơn vị thực hiện mua sắm hàng hóa, dịch vụ phải được xác định cụ thể tại Quyết định phê duyệt dự án phát triển sản xuất.

제31조. 생산 발전 지원 활동에서 형성된 자산의 관리, 사용

Điều 31. Quản lý, sử dụng tài sản hình thành từ các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất

1. 사업 이행 기간 중 형성된 자산의 관리, 사용

1. Quản lý, sử dụng tài sản hình thành trong thời gian thực hiện dự án

a) 연계 주관자, 공동체 조, 그룹 및 생산발전사업을 직접 이행하는 단위는 사업 승인 결정서에 따른 목표에 맞게 자산을 관리, 보호, 사용할 책임이 있으며, 사업 이행 기간 동안 자산 사용 상황 추적 대장을 작성하고 고정자산 감가상각을 계상해야 한다;

a) Chủ trì liên kết, tổ, nhóm cộng đồng và các đơn vị trực tiếp thực hiện dự án phát triển sản xuất có trách nhiệm quản lý, bảo vệ, sử dụng tài sản đúng mục tiêu theo Quyết định phê duyệt dự án và lập sổ theo dõi tình hình sử dụng tài sản, trích khấu hao tài sản cố định trong thời gian thực hiện dự án;

생산 발전 지원 활동에서 형성된 자산의 관리, 사용 및 감가상각 계상, 특정 시점의 자산 잔존가치 확정은 고정자산의 관리, 사용 및 감가상각 계상에 관한 법률 규정에 따른 고정자산에 대한 방식과 동일하게 이행한다.

Việc quản lý, sử dụng và trích khấu hao của tài sản hình thành từ hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất, xác định giá trị còn lại của tài sản tại thời điểm cụ thể thực hiện như đối với tài sản cố định theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.

b) 생산 발전 활동을 이행하기 위해 사업 참여 주민에게 이미 지원, 인계되어 직접 관리, 사용되는 생산 도구, 기구, 작물 품종, 가축의 경우, 사업 이행 기간 동안 자산 사용 상황 추적 대장 작성 및 고정자산 감가상각 계상을 이행하지 아니한다.

b) Đối với công cụ, dụng cụ sản xuất, giống cây trồng, vật nuôi đã hỗ trợ, giao cho người dân tham gia dự án trực tiếp quản lý, sử dụng để thực hiện các hoạt động phát triển sản xuất không phải thực hiện lập sổ theo dõi tình hình sử dụng tài sản, trích khấu hao tài sản cố định trong thời gian thực hiện dự án.

2. 가치사슬 연계 생산발전사업 종료 후 자산 처리

2. Xử lý tài sản sau khi kết thúc dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị

a) 다음 유형의 자산에 대해 연계 주관자 또는 연계 당사자에게 자산 소유권을 이전한다: 국가예산에서 자본의 전부 또는 일부를 지원받은 당초 가치 5억 동 미만의 자산; 국가예산에서 자산 가치의 20% 이하로 자본 지원을 받은 당초 가치 5억 동 이상의 자산; 국가 지원금에서 일부 또는 전부가 형성된 재원을 가지고 있으며 연계 주관자 또는 연계 당사자의 토지사용권이 있는 토지 위에 건축된 토지정착자산.

a) Chuyển giao quyền sở hữu tài sản cho chủ trì liên kết hoặc các bên liên kết đối với các loại tài sản sau: tài sản có giá trị ban đầu dưới 500 triệu đồng được hỗ trợ toàn bộ vốn hoặc một phần vốn từ ngân sách nhà nước; tài sản có giá trị ban đầu từ 500 triệu đồng trở lên được hỗ trợ vốn từ ngân sách nhà nước không quá 20% giá trị tài sản; tài sản gắn liền với đất có nguồn hình thành một phần hoặc toàn bộ từ hỗ trợ của Nhà nước và được xây dựng trên đất mà quyền sử dụng đất là của chủ trì liên kết hoặc các bên liên kết.

b) 연계 주관자와 연계 참여 당사자 간의 자산 소유권 분할 방식은 사업 승인 결정서의 자산 처리 방식에 따른다;

b) Phương thức phân chia quyền sở hữu tài sản giữa chủ trì liên kết và các bên tham gia liên kết thực hiện theo phương thức xử lý tài sản tại Quyết định phê duyệt dự án;

국가가 토지사용료를 징수하지 않고 할당한 토지사용권 또는 국가가 토지를 임대하거나 토지사용료를 징수하고 토지를 할당하되 토지임대료, 토지사용료를 국가가 지원한 토지사용권인 자산; 타인으로부터 합법적으로 양도받았으나 토지사용권 양수 대금을 국가가 지원한 토지사용권인 자산; 본 항 a점에 규정된 경우에 속하지 않는 토지정착자산은 토지 법률 규정에 따라 처리된다.

Tài sản là quyền sử dụng đất do Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất hoặc Nhà nước cho thuê đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền thuê đất, tiền sử dụng đất do Nhà nước hỗ trợ; tài sản là quyền sử dụng đất được chuyển nhượng hợp pháp từ người khác mà tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất do Nhà nước hỗ trợ; tài sản gắn liền với đất không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này được xử lý theo quy định của pháp luật về đất đai.

c) 파손되어 계속 사용할 수 없는 자산에 대해서는 철거, 폐기한다.

c) Phá dỡ, hủy bỏ đối với tài sản hư hỏng, không thể tiếp tục sử dụng.

d) 철거, 폐기로부터 회수된 자재, 재료가 있는 경우 철거, 폐기 회수 자재, 재료의 매각을 실행한다. 자산 철거·폐기 비용, 회수 자재·재료 매각 비용, 감정평가 비용, 자산 경매 조직 비용 및 규정에 따라 납부해야 할 세금을 공제한 후 회수된 금액은 당초 자산 형성 재원의 비율에 상응하는 가치 부분을 연계 주관자 및 연계 당사자에게 반환하고, 국가가 이미 지원한 비율에 상응하는 가치 부분은 동일 급 국가예산에 납부한다.

d) Trường hợp có vật tư, vật liệu thu hồi từ việc phá dỡ, hủy bỏ thì thực hiện bán vật tư, vật liệu thu hồi từ phá dỡ, hủy bỏ. Số tiền thu được sau khi trừ các chi phí phá dỡ, hủy bỏ tài sản, bán vật tư, vật liệu thu hồi, chi phí định giá, chi phí tổ chức bán đấu giá tài sản và các khoản thuế phải nộp theo quy định được trả lại cho chủ trì liên kết và các bên liên kết phần giá trị tương ứng theo tỷ lệ nguồn hình thành tài sản ban đầu, phần giá trị tương ứng tỷ lệ của Nhà nước đã hỗ trợ để nộp vào ngân sách nhà nước cùng cấp.

đ) 본 항 a, c 및 d점에 규정된 자산 그룹에 속하지 않고 국가가 일부 또는 전부를 지원한 자산의 경우, 자산 처리는 다음과 같이 이행한다:

đ) Tài sản được Nhà nước hỗ trợ một phần hoặc hỗ trợ toàn bộ không thuộc nhóm tài sản quy định tại các điểm a, c và d khoản này, việc xử lý tài sản được thực hiện như sau:

연계 주관자와 연계 참여 당사자는 가격감정기업을 고용하여 사업 종료 시점의 자산 가치를 확정하고 자산 인계 요청 서류를 사업관리기관에 송부한다. 서류는 다음을 포함한다: 자산 인계 요청 문서; 자산 사용 상황 추적 대장, 고정자산 감가상각 대장; 감정평가서 및 기타 관련 자료. 서류 내 정보, 자료의 제공, 접수 및 활용은 전자거래, 공증·인증 및 데이터 활용·사용 법률의 규정에 따른다;

Chủ trì liên kết và các bên tham gia liên kết thuê doanh nghiệp thẩm định giá xác định giá trị tài sản tại thời điểm kết thúc dự án và gửi hồ sơ đề nghị bàn giao tài sản cho cơ quan quản lý dự án. Hồ sơ gồm: văn bản đề nghị bàn giao tài sản; sổ theo dõi tình hình sử dụng tài sản, trích khấu hao tài sản cố định; chứng thư thẩm định giá và các tài liệu khác có liên quan. Việc cung cấp, tiếp nhận và khai thác thông tin, tài liệu trong hồ sơ thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử, chứng thực và khai thác, sử dụng dữ liệu;

연계 주관자 및 연계 당사자에게 자산을 우선 매각한다; 연계 주관자 및 연계 당사자는 자산 감정평가 비용을 공제한 후 국가가 지원한 비율에 상응하는 자산 가치 부분을 사업관리기관에 반환하여 동일 급 국가예산에 납부하도록 할 책임이 있다;

Ưu tiên bán tài sản cho chủ trì liên kết và các bên liên kết; chủ trì liên kết và các bên liên kết có trách nhiệm trả cho cơ quan quản lý dự án phần giá trị tài sản sau khi trừ các chi phí định giá tài sản tương ứng tỷ lệ Nhà nước đã hỗ trợ để nộp vào ngân sách nhà nước cùng cấp;

연계 주관자 및 연계 참여 당사자가 자산 우선 매수권을 행사하지 않는 경우, 사업관리기관은 자산경매 법률 규정에 따라 자산 매각을 조직한다. 자산 매각으로 거둔 금액은 감정평가 비용, 경매 비용, 세금 및 법률 규정에 따른 기타 관련 비용을 공제한 후, 당초 자산 형성에 기여한 출자 비율에 따라 연계 주관자 및 연계 참여 당사자에게 환급한다; 국가예산 지원 자본 비율에 상응하는 나머지 부분은 국가예산에 납부한다. 연계 주관자는 감정평가 비용 및 기타 관련 비용을 확정하는 서류, 증빙을 사업관리기관에 제공할 책임이 있다; 서류, 증빙의 제공, 접수 및 사용은 법률 규정에 따른다.

Trường hợp chủ trì liên kết và các bên tham gia liên kết không thực hiện quyền ưu tiên mua tài sản, cơ quan quản lý dự án tổ chức bán tài sản theo quy định của pháp luật về đấu giá tài sản. Số tiền thu được từ bán tài sản, sau khi trừ chi phí thẩm định giá, chi phí đấu giá, các khoản thuế và chi phí khác có liên quan theo quy định của pháp luật, được hoàn trả cho chủ trì liên kết và các bên tham gia liên kết theo tỷ lệ vốn đóng góp hình thành tài sản ban đầu; phần còn lại tương ứng với tỷ lệ vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước được nộp vào ngân sách nhà nước. Chủ trì liên kết có trách nhiệm cung cấp cho cơ quan quản lý dự án hồ sơ, chứng từ xác định chi phí thẩm định giá và các chi phí khác có liên quan; việc cung cấp, tiếp nhận và sử dụng hồ sơ, chứng từ thực hiện theo quy định của pháp luật.

3. 공동체 생산발전사업, 과제별 및 특수 생산 발전 지원 메커니즘에 따라 이행된 생산발전사업 종료 후 자산 처리

3. Xử lý tài sản sau khi kết thúc dự án phát triển sản xuất cộng đồng, dự án phát triển sản xuất được thực hiện theo cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất theo nhiệm vụ và đặc thù

a) 주민 공동체 또는 사업의 지원 대상에게 자산 소유권 이전을 실행함;

a) Thực hiện chuyển giao quyền sở hữu tài sản cho cộng đồng dân cư hoặc đối tượng hỗ trợ của dự án;

b) 사업에 참여하는 가구, 개인 간 자산 소유권 분할 방식은 사업 승인 결정서의 자산 처리 방식에 따른다.

b) Phương thức phân chia quyền sở hữu tài sản giữa các hộ gia đình, cá nhân tham gia dự án thực hiện theo phương thức xử lý tài sản tại Quyết định phê duyệt dự án.

4. 생산발전사업에 자산 형성이 수반되는 경우, 자산의 종류, 자산 가치; 수혜 대상, 사업 이행 기간 중 자산 관리·사용 방식 및 사업 종료 시 자산 처리 방식은 생산발전사업 승인 결정서에 구체적으로 확정되어야 한다.

4. Trường hợp dự án phát triển sản xuất có hình thành tài sản thì loại tài sản, giá trị tài sản; đối tượng thụ hưởng, phương thức quản lý, sử dụng tài sản trong thời gian thực hiện dự án và phương thức xử lý tài sản khi kết thúc dự án phải được xác định cụ thể tại Quyết định phê duyệt dự án phát triển sản xuất.

제32조. 가치사슬 연계 생산 발전 지원 메커니즘

Điều 32. Cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị

1. 가치사슬 연계 생산발전사업 선정 조건

1. Điều kiện lựa chọn dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị

a) 가치사슬 연계 생산발전사업은 연간 계획 및 사업 종료 시점에 따른 지방의 일자리 창출 지수, 소득 증대 수준, 사회경제 발전 기여도에 관한 결과를 확정할 수 있어야 함;

a) Dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị phải xác định được kết quả về chỉ số tạo việc làm, mức tăng thu nhập, đóng góp phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương theo kế hoạch năm và thời điểm kết thúc dự án;

b) 연계 주관자와 연계 대상은 교육, 기술 지원, 투입 자재·서비스 공급, 생산 조직, 수확, 1차 가공, 가공, 수매, 제품 소비에 관한 계약서 또는 협력 회의록을 구비해야 함;

b) Chủ trì liên kết và các đối tượng liên kết phải có hợp đồng hoặc biên bản hợp tác về đào tạo, hỗ trợ kỹ thuật, cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào, tổ chức sản xuất, thu hoạch, sơ chế, chế biến, thu mua, tiêu thụ sản phẩm;

c) 전문 규정에 따른 각 업종, 관리 분야별 각 생산발전사업 유형에 대한 기술적 조건을 보장해야 함;

c) Bảo đảm điều kiện kỹ thuật cho từng loại dự án phát triển sản xuất của từng ngành nghề, lĩnh vực quản lý theo quy định chuyên ngành;

d) 본 의정 제29조 제2항의 규정에 따른 프로그램 지원 대상 주민의 참여 비율을 보장해야 함;

d) Bảo đảm tỷ lệ tham gia của người dân thuộc đối tượng hỗ trợ của Chương trình theo quy định tại khoản 2 Điều 29 Nghị định này;

đ) 성급 인민위원회가 규정하는 기타 조건.

đ) Điều kiện khác do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định.

2. 가치사슬 연계 생산발전사업 이행 지원 방식

2. Phương thức hỗ trợ thực hiện dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị

a) 연계 주관자를 통해 연계 주관자, 연계 당사자에게 현물 지원, 서비스 공급. 물품, 서비스 구매는 본 의정 제30조 제1항의 규정에 따라 이행함;

a) Hỗ trợ bằng hiện vật, cung ứng dịch vụ cho chủ trì liên kết, các bên liên kết thông qua chủ trì liên kết. Việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 30 Nghị định này;

b) 연계 주관자가 사업 승인 결정서에 따라 사업의 활동들을 스스로 전개 이행하도록 금전으로 직접 지원. 사업관리기관은 본 의정 제30조 제2항의 규정에 따라 연계 주관자에게 지원 경비를 지급함;

b) Hỗ trợ trực tiếp bằng tiền cho chủ trì liên kết tự triển khai thực hiện các hoạt động của dự án theo Quyết định phê duyệt dự án. Cơ quan quản lý dự án thanh toán kinh phí hỗ trợ cho chủ trì liên kết theo quy định tại khoản 2 Điều 30 Nghị định này;

c) 금전 직접 지원과 현물 지원, 서비스 공급을 결합한 방식.

c) Phương thức kết hợp hỗ trợ trực tiếp bằng tiền và hỗ trợ bằng hiện vật, cung ứng dịch vụ.

3. 국가예산 지원 내용 및 지원 수준

3. Nội dung, mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước

a) 본 의정 제8조 및 제12조의 규정에 따른 가치사슬 연계 생산발전사업 이행 국가예산 지원 내용;

a) Nội dung hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị theo quy định tại các Điều 8 và 12 Nghị định này;

b) 가치사슬 연계 생산발전 01개 사업에 대한 최대 지원 수준, 참여 대상별 지원 정액은 성급 인민의회의 규정에 따름;

b) Mức hỗ trợ tối đa cho 01 dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị, định mức hỗ trợ cho từng đối tượng tham gia thực hiện theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh;

c) 사업 승인 권한을 가진 급은 01개 사업을 이행하기 위한 국가예산의 구체적 지원 수준을 결정하되, 성급 인민의회가 이미 결정한 01개 사업에 대한 최대 지원 수준을 초과하지 아니한다.

c) Cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án quyết định mức hỗ trợ cụ thể từ ngân sách nhà nước thực hiện 01 dự án, nhưng không vượt mức hỗ trợ tối đa cho 01 dự án đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định.

4. 연계 사업 제안 서류 서식

4. Mẫu hồ sơ đề nghị dự án liên kết

a) 연계 사업 제안 서류는 다음을 포함한다: 본 의정과 함께 공포된 부록 XII의 서식 제01호에 따른 신청서; 본 의정과 함께 공포된 부록 XII의 서식 제02호에 따른 사업 내용; 본 의정과 함께 공포된 부록 XII의 서식 제03호에 따른 연계 주관 단위 지정 합의서;

a) Hồ sơ đề nghị dự án liên kết bao gồm: Đơn đề nghị theo Mẫu số 01 tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị định này; Nội dung dự án theo Mẫu số 02 tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị định này; Bản thỏa thuận cử đơn vị làm chủ trì liên kết theo Mẫu số 03 tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị định này;

b) 제품, 물품, 서비스의 품질 표준에 관한 확약서; 공증·인증된 연계 계약서 사본; 성급 인민위원회의 규정에 따른 기타 문서;

b) Cam kết về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ; bản sao hợp đồng liên kết có chứng thực; văn bản khác theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

c) 생산발전사업 제안 서류 접수는 규정에 따라 원스톱 부서에서 또는 국가공공서비스포털에서 이행한다; 서류는 행정절차 이행 법률에 따라 직접, 온라인 또는 공공우편서비스를 통해 제출된다;

c) Việc tiếp nhận hồ sơ đề xuất dự án phát triển sản xuất thực hiện tại Bộ phận Một cửa hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định; hồ sơ được nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công theo pháp luật về thực hiện thủ tục hành chính;

d) 성급 인민위원회는 지방의 각 업종, 직업, 분야별 사업 제안 서류 처리 주관 기관을 규정한다.

d) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định đầu mối cơ quan thụ lý hồ sơ đề nghị dự án theo từng ngành, nghề, lĩnh vực tại địa phương.

5. 계획 공고 및 사업 제안 서류 작성

5. Thông báo kế hoạch và lập hồ sơ đề nghị dự án

a) 생산 발전 지원 활동 이행 과제를 부여받은 기관은 대중매체 또는 웹사이트를 통해 프로그램 이행 시 가치사슬 연계 생산 발전 지원 활동 이행 계획을 공고하고, 기관 청사에 공개 게시한다;

a) Cơ quan được giao nhiệm vụ thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thông báo kế hoạch thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị trong thực hiện Chương trình trên các phương tiện truyền thông hoặc trên trang điện tử, niêm yết công khai tại trụ sở của cơ quan;

생산 발전 활동 이행 계획은 다음 정보를 명확히 해야 한다: 생산발전사업 선정의 목적, 요건, 조건; 서류 접수 기한; 사업 선정 평가 조직 시기, 선정 결과 정보 공개 시기, 이의신청이 있는 경우의 이의신청서 접수 및 답변 시기, 권한 있는 급에 제출할 사업 선정 서류 보완 시기; 기타 관련 내용.

Kế hoạch thực hiện các hoạt động phát triển sản xuất phải làm rõ các thông tin: mục đích, yêu cầu, điều kiện lựa chọn dự án phát triển sản xuất; thời hạn nhận hồ sơ; thời gian tổ chức đánh giá lựa chọn dự án, thời gian công khai thông tin kết quả lựa chọn, thời gian nhận đơn kiến nghị và giải đáp kiến nghị về kết quả lựa chọn trong trường hợp có kiến nghị, thời gian hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền lựa chọn dự án; các nội dung khác có liên quan.

b) 연계 주관자는 본 조 제4항의 규정에 따라 사업 제안 서류를 작성하여 생산 발전 지원 활동 이행 계획을 공고한 기관에 송부한다.

b) Chủ trì liên kết xây dựng hồ sơ đề nghị dự án theo quy định tại khoản 4 Điều này, gửi cơ quan thông báo kế hoạch thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất.

6. 사업 제안 서류 평가 조직

6. Tổ chức đánh giá hồ sơ đề nghị dự án

a) 생산 발전 활동 이행을 위임받은 기관은 성급 인민위원회의 사업 선정 승인 분권 규정에 따라 사업선정위원회를 설립하도록 권한 있는 급에 제출한다. 위원회는 권한 있는 급이 사업 선정 승인을 결정한 후 자동 해산한다. 생산 발전 활동 이행을 위임받은 기관은 위원회를 보좌하는 업무를 수행한다;

a) Cơ quan được giao thực hiện hoạt động phát triển sản xuất trình cấp có thẩm quyền thành lập Hội đồng lựa chọn dự án theo quy định phân cấp phê duyệt lựa chọn dự án của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Hội đồng tự giải thể sau khi cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt lựa chọn dự án. Cơ quan được giao thực hiện hoạt động phát triển sản xuất thực hiện nhiệm vụ giúp việc cho Hội đồng;

성급 인민위원회 지도부는 성급이 관리하는 사업선정위원회를 설립한다. 성급 사업선정위원회의 구성은 다음을 포함한다: 위원장은 사업 분야를 관리하는 전문 국 지도부; 위원은 관련 각 국 대표, 사업 전개 지역 사급 지도부 대표 및 독립 전문가 또는 기타 구성원;

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hội đồng lựa chọn dự án do cấp tỉnh quản lý. Thành phần Hội đồng lựa chọn dự án của cấp tỉnh bao gồm: Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo sở chuyên ngành quản lý lĩnh vực dự án; các thành viên là đại diện các sở có liên quan, đại diện lãnh đạo cấp xã nơi triển khai dự án và chuyên gia độc lập hoặc các thành phần khác;

사급 인민위원회 지도부는 사급이 관리하는 사업선정위원회를 설립한다. 사급 관할에 속하는 사업선정위원회의 구성은 다음을 포함한다: 위원장은 사급 인민위원회 직속 전문 관리 과 지도부; 위원은 관련 각 과 대표, 독립 전문가 또는 기타 구성원.

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập Hội đồng lựa chọn dự án do cấp xã quản lý. Thành phần Hội đồng lựa chọn dự án thuộc quản lý của cấp xã bao gồm: Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo phòng quản lý chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã; các thành viên là đại diện các phòng có liên quan, chuyên gia độc lập hoặc các thành phần khác.

b) 사업선정위원회는 각 가치사슬 연계 생산발전사업 제안 서류에 대한 평가를 진행한다;

b) Hội đồng lựa chọn dự án tiến hành đánh giá từng hồ sơ đề xuất dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị;

평가 내용은 서류, 절차 및 본 조 제1항에 규정된 조건의 충족 여부; 연계 사업 이행의 필요성; 국가예산 재원에서 지원을 제안한 생산 복무 자재·장비, 서비스 공급, 작물 품종·가축의 구매 방안 및 구매 방안 이행 총괄 주체; 사업 이행 기간 중 자산 관리·사용 방식 및 사업 종료 시 자산 처리; 위험, 위험 처리 재정 방안을 명확히 해야 한다.

Nội dung đánh giá phải làm rõ việc đáp ứng về hồ sơ, thủ tục và các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này; sự cần thiết thực hiện dự án liên kết; phương án mua sắm và đầu mối thực hiện phương án mua sắm vật tư, trang thiết bị phục vụ sản xuất, cung ứng dịch vụ, giống cây trồng vật nuôi đề xuất hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước; phương thức quản lý, sử dụng tài sản trong thời gian thực hiện dự án và xử lý tài sản khi kết thúc dự án; các rủi ro, phương án tài chính xử lý rủi ro.

7. 정보 공개 및 사업 승인 요청 서류 보완

7. Công khai thông tin và hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án

a) 생산 발전 지원 활동 이행을 위임받은 기관은 위원회의 평가 결과를 근무 청사 및 사업관리기관 웹사이트 또는 성급 관리 사업의 경우 성급 인민위원회 웹사이트, 사급 관리 사업의 경우 사급 인민위원회 웹사이트에 공개한다. 정보 게재 기간은 위원회의 평가 보고서가 나온 날로부터 근무일 기준 05일이다;

a) Cơ quan được giao thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất công khai kết quả đánh giá của Hội đồng tại trụ sở làm việc và trên trang thông tin của cơ quan quản lý dự án hoặc trang thông tin của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự án do cấp tỉnh quản lý hoặc trang thông tin của Ủy ban nhân dân cấp xã đối với dự án do cấp xã quản lý. Thời gian đăng tải thông tin là 05 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo đánh giá của Hội đồng;

b) 정보 공개 기간 내에 연계 주관자의 이의제기를 접수한 경우, 생산 발전 지원 활동 이행을 위임받은 기관은 연계 주관자에게 서면으로 답변해야 한다. 필요한 경우 연계 주관자에게 답변하기 전에 선정위원회의 의견을 수렴한다. 답변 기간은 연계 주관자의 이의제기를 접수한 날로부터 근무일 기준 05일을 초과하지 아니한다;

b) Trong thời hạn công khai thông tin, nếu nhận được kiến nghị của chủ trì liên kết, cơ quan được giao thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất phải có văn bản trả lời chủ trì liên kết. Trường hợp cần thiết, lấy ý kiến Hội đồng lựa chọn trước khi trả lời chủ trì liên kết. Thời gian trả lời không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kiến nghị của chủ trì liên kết;

c) 정보 공개일로부터 근무일 기준 10일 후, 생산 발전 지원 활동 이행을 위임받은 기관은 서류를 보완하여 각 사업 선정을 결정하도록 권한 있는 급에 제출한다.

c) Sau 10 ngày làm việc kể từ ngày công khai thông tin, cơ quan được giao thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định lựa chọn từng dự án.

8. 사업 선정 결정

8. Quyết định lựa chọn dự án

a) 사업선정위원회의 평가 보고서, 생산 발전 지원 활동 이행을 위임받은 기관의 제안 서류에 근거하여, 성급 인민위원회 지도부는 성급 관리 사업을 승인하거나 성급 전문 국·원 장에게 위임하여 승인하도록 결정한다; 사급 인민위원회 지도부는 사급 관리 사업을 승인하거나 직속 전문 과장에게 위임하여 승인하도록 결정한다;

a) Căn cứ báo cáo đánh giá của Hội đồng lựa chọn dự án, hồ sơ đề xuất của cơ quan được giao thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc ủy quyền cho Thủ trưởng sở ngành cấp tỉnh phê duyệt dự án cấp tỉnh quản lý; Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định hoặc ủy quyền cho Thủ trưởng phòng chuyên môn phê duyệt dự án cấp xã quản lý;

b) 사업 승인 내용은 다음 정보를 포함한다: 사업명; 연계 주관자, 연계 당사자 명칭; 전개 기간; 이행 지역; 총비용, 국가예산, 연계 주관자 자본, 연계 당사자 참여 자본, 우대 신용 자본, 동원된 경우의 정책 이행 통합 자본을 포함한 각 자금원 구조; 각 내용, 활동별 내용, 활동 및 당사자들의 이행 책임; 지원 수준, 국가예산에서의 지급·정산 진도 및 지원받는 각 내용, 활동별 세부 예산서; 예산 회계연도별 및 사업·연계 계획 종료 시점까지의 예상 이행 결과; 국가예산 재원에서 지원을 제안한 생산 복무 자재·장비, 서비스 공급, 작물 품종·가축의 구매 방안 및 구매 방안 이행 총괄 주체; 사업 참여 가구 또는 주민에 대한 지원 내용 및 비용; 사업 이행 기간 중 자산 관리·사용 방식 및 사업 종료 시 자산 처리(있는 경우); 지원 방식; 위험 처리를 위한 재정 방안; 연계 주관자가 확약을 위반한 경우의 제재 조치 및 국가예산 지원 자금 회수 메커니즘 및 기타 관련 내용;

b) Nội dung phê duyệt dự án bao gồm các thông tin: tên dự án; tên chủ trì liên kết, các bên liên kết; thời gian triển khai; địa bàn thực hiện; tổng chi phí, cơ cấu từng nguồn vốn bao gồm ngân sách nhà nước, vốn của chủ trì liên kết, vốn tham gia của bên liên kết, vốn tín dụng ưu đãi, vốn lồng ghép thực hiện các chính sách trong trường hợp có huy động; nội dung, hoạt động và trách nhiệm thực hiện của các bên theo từng nội dung, hoạt động; mức hỗ trợ, tiến độ cấp phát, thanh toán từ ngân sách nhà nước và dự toán chi tiết theo từng nội dung, hoạt động được hỗ trợ; dự kiến kết quả thực hiện theo năm ngân sách và đến thời điểm kết thúc dự án, kế hoạch liên kết; phương án mua sắm và đầu mối thực hiện phương án mua sắm vật tư, trang thiết bị phục vụ sản xuất, cung ứng dịch vụ, giống cây trồng vật nuôi đề xuất hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước; nội dung và chi phí hỗ trợ cho hộ gia đình, hoặc người dân tham gia dự án; phương thức quản lý, sử dụng tài sản trong thời gian thực hiện dự án và xử lý tài sản khi kết thúc dự án (nếu có); phương thức hỗ trợ; phương án tài chính xử lý các rủi ro; chế tài xử lý và cơ chế thu hồi vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước trong trường hợp chủ trì liên kết vi phạm cam kết và các nội dung khác có liên quan;

c) 성급 인민위원회는 지방 내 가치사슬 연계 생산발전사업의 승인, 관리 권한 위임 분권을 결정한다.

c) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định phân cấp thẩm quyền phê duyệt, quản lý dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị tại địa phương.

9. 사업 관리, 조직 이행

9. Quản lý, tổ chức thực hiện dự án

a) 권한 있는 급의 가치사슬 연계 생산 발전 지원 사업 승인 결정에 근거하여, 사업관리기관은 연계 주관자와 계약을 체결하여 연계 사업을 전개 이행한다. 체결된 계약서에는 연계 사업 이행에 있어 진도, 결과, 관련 당사자들의 책임에 관한 요건을 명확히 명시해야 한다.

a) Căn cứ Quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị, cơ quan quản lý dự án ký hợp đồng với chủ trì liên kết triển khai thực hiện dự án liên kết. Hợp đồng ký kết phải nêu rõ yêu cầu về tiến độ, kết quả, trách nhiệm của các bên liên quan trong thực hiện dự án liên kết.

b) 사업관리기관, 연계 주관자 및 연계 당사자들은 사업 승인 결정서에서 부여된 내용, 진도, 과제, 권한의 요건 및 체결된 계약서의 책임에 따라 사업을 조직 이행한다.

b) Cơ quan quản lý dự án, chủ trì liên kết và các bên liên kết tổ chức thực hiện dự án theo yêu cầu nội dung, tiến độ, nhiệm vụ, quyền hạn được giao tại Quyết định phê duyệt dự án và theo trách nhiệm tại hợp đồng ký kết.

c) 사업관리기관은 이행 과정 추적 대장을 작성하고, 사업 선정 승인 결정서 및 연계 주관자와 체결한 계약서에 따라 사업 이행 지원 경비의 검수, 지급, 집행을 조직한다;

c) Cơ quan quản lý dự án lập sổ theo dõi quá trình thực hiện, tổ chức nghiệm thu, thanh toán, giải ngân kinh phí hỗ trợ thực hiện dự án theo Quyết định phê duyệt lựa chọn dự án và Hợp đồng ký kết với chủ trì liên kết;

가치사슬 연계 생산발전사업 이행을 지원하는 국가예산 경비의 관리, 선금급, 지급, 결산은 국가예산 법률 규정에 따른다.

Quản lý, tạm ứng, thanh toán, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị thực hiện theo quy định pháp luật ngân sách nhà nước.

d) 연계 주관자는 자산 사용 상황 추적 대장을 작성하고, 고정자산 감가상각을 계상하며, 사업 이행 기간 중 생산 발전 지원 활동 이행 기관에 정기적으로 보고한다; 사업 종료 시 본 의정 제31조 제2항의 규정에 따라 자산을 처리한다.

d) Chủ trì liên kết lập sổ theo dõi tình hình sử dụng tài sản, trích khấu hao tài sản cố định, định kỳ báo cáo cơ quan thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất trong thời gian thực hiện dự án; xử lý tài sản khi kết thúc dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 31 Nghị định này.

10. 사업관리기관은 연계 주관자가 권한 있는 급의 사업 승인 결정 및 연계 주관자와 체결한 계약서에 따른 내용을 완료한 후 연계 주관자와 계약 정산서를 체결한다.

10. Cơ quan quản lý dự án ký kết thanh lý hợp đồng với chủ trì liên kết sau khi chủ trì liên kết đã hoàn thành các nội dung theo Quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án và hợp đồng đã ký kết với chủ trì liên kết.

제33조. 공동체 생산 발전 지원 메커니즘

Điều 33. Cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng

1. 공동체 생산발전사업 선정 조건

1. Điều kiện lựa chọn dự án phát triển sản xuất của cộng đồng

a) 각 업종, 분야별 각 생산발전사업 유형에 대한 기술적 조건을 보장해야 함;

a) Bảo đảm điều kiện kỹ thuật cho từng loại dự án phát triển sản xuất của từng ngành nghề, lĩnh vực;

b) 본 의정 제29조 제2항의 규정에 따른 프로그램 지원 대상 주민의 참여 비율을 보장해야 함;

b) Bảo đảm tỷ lệ tham gia của người dân thuộc đối tượng hỗ trợ của Chương trình theo quy định tại khoản 2 Điều 29 Nghị định này;

c) 공동체 조, 그룹은 관내에서 생산 발전 사업 또는 활동을 이행한 경험이 있는 구성원을 보유해야 함;

c) Tổ, nhóm cộng đồng phải có thành viên có kinh nghiệm thực hiện các dự án hoặc hoạt động phát triển sản xuất trên địa bàn;

d) 사업에 참여하는 가구는 사업 내용에 부응하는 물적 시설, 노동력, 생산 수단에 관한 조건을 보장해야 하며 사업 이행 대응 부분을 보장하겠다고 확약해야 함;

d) Hộ gia đình tham gia dự án phải bảo đảm các điều kiện về cơ sở vật chất, lao động, tư liệu sản xuất đáp ứng nội dung của dự án và cam kết bảo đảm phần đối ứng thực hiện dự án;

đ) 성급 인민위원회가 규정하는 기타 조건.

đ) Điều kiện khác do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định.

2. 공동체 생산발전사업 이행 지원 방식

2. Phương thức hỗ trợ thực hiện dự án phát triển sản xuất của cộng đồng

a) 주민 공동체의 조, 그룹에 현물 지원, 서비스 공급. 물품, 서비스 구매는 본 의정 제30조 제1항의 규정에 따라 이행함;

a) Hỗ trợ bằng hiện vật, cung ứng dịch vụ cho tổ, nhóm của cộng đồng dân cư. Việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 30 Nghị định này;

b) 주민 공동체의 조, 그룹이 사업 승인 결정서에 따라 사업의 활동들을 스스로 전개 이행하도록 금전으로 직접 지원. 사업관리기관은 본 의정 제30조 제2항의 규정에 따라 조, 그룹, 가구에 지원 경비를 지급함;

b) Hỗ trợ trực tiếp bằng tiền cho tổ, nhóm của cộng đồng dân cư tự triển khai thực hiện các hoạt động của dự án theo Quyết định phê duyệt dự án. Cơ quan quản lý dự án thanh toán kinh phí hỗ trợ cho tổ, nhóm, hộ theo quy định tại khoản 2 Điều 30 Nghị định này;

c) 금전 직접 지원과 현물 지원, 서비스 공급을 결합한 방식.

c) Phương thức kết hợp hỗ trợ trực tiếp bằng tiền và hỗ trợ bằng hiện vật, cung ứng dịch vụ.

3. 국가예산 지원 내용 및 지원 수준

3. Nội dung, mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước

a) 본 의정 제8조 및 제12조의 규정에 따른 주민 공동체 생산발전사업 이행 국가예산 지원 내용;

a) Nội dung hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện dự án phát triển sản xuất của cộng đồng dân cư theo quy định tại các Điều 8 và 12 Nghị định này;

b) 주민 공동체 생산발전 01개 사업에 대한 최대 지원 수준, 사업 이행 참여 대상별 지원 정액은 성급 인민의회의 규정에 따름;

b) Mức hỗ trợ tối đa cho 01 dự án phát triển sản xuất của cộng đồng dân cư, định mức hỗ trợ cho từng đối tượng tham gia thực hiện dự án theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh;

c) 사업 승인 권한을 가진 급은 01개 사업을 이행하기 위한 국가예산의 구체적 지원 수준을 결정하되, 성급 인민의회가 이미 결정한 01개 사업에 대한 최대 지원 수준을 초과하지 아니한다.

c) Cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án quyết định mức hỗ trợ cụ thể từ ngân sách nhà nước thực hiện 01 dự án, nhưng không vượt mức hỗ trợ tối đa cho 01 dự án đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định.

4. 주민 공동체 생산발전사업 제안 서류 서식

4. Mẫu hồ sơ đề xuất dự án phát triển sản xuất của cộng đồng dân cư

a) 공동체 생산발전사업 제안 서류: 본 의정과 함께 공포된 부록 XII의 서식 제04호에 따른 신청서; 본 의정과 함께 공포된 부록 XII의 서식 제05호에 따른 사업 내용; 주민 회의록 및 기타 관련 자료;

a) Hồ sơ đề nghị dự án phát triển sản xuất cộng đồng: Đơn đề nghị theo Mẫu số 04 tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị định này; nội dung dự án theo Mẫu số 05 tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị định này; Biên bản họp dân và các tài liệu khác có liên quan;

b) 생산발전 서류 접수는 규정에 따라 원스톱 부서에서 또는 국가공공서비스포털에서 이행한다; 서류는 행정절차 이행 법률에 따라 직접, 온라인 또는 공공우편서비스를 통해 제출된다;

b) Việc tiếp nhận hồ sơ phát triển sản xuất thực hiện tại Bộ phận Một cửa hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định; hồ sơ được nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công theo pháp luật về thực hiện thủ tục hành chính;

c) 성급 인민위원회는 지방의 각 업종, 직업, 분야별 사업 처리 주관 창구 기관을 규정한다.

c) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định cơ quan đầu mối thụ lý dự án theo từng ngành, nghề, lĩnh vực tại địa phương.

5. 계획 공고 및 사업 제안 서류 작성

5. Thông báo kế hoạch và lập hồ sơ đề xuất dự án

a) 생산 발전 지원 활동 이행을 위임받은 사급 인민위원회 직속 전문 과는 대중매체, 사급 인민위원회 웹사이트를 통해 공동체 생산 발전 지원 활동 이행 계획을 공고하고, 과 및 사급 인민위원회 근무 청사에 공개 게시한다;

a) Phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã được giao thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thông báo kế hoạch thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng trên các phương tiện truyền thông, trên trang điện tử của Ủy ban nhân dân cấp xã, niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của phòng, Ủy ban nhân dân cấp xã;

b) 주민 공동체 조, 그룹은 본 조 제4항의 규정에 따라 사업 제안 서류를 작성하여 사급 인민위원회 직속 전문 과에 송부한다.

b) Tổ, nhóm cộng đồng dân cư xây dựng hồ sơ đề nghị dự án theo quy định tại khoản 4 Điều này, gửi phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.

6. 사업 제안 서류 평가 조직

6. Tổ chức đánh giá hồ sơ đề xuất dự án

a) 생산 발전 지원 활동 이행을 위임받은 사급 직속 전문 과는 사급 인민위원회에 사업 제안 서류 평가반을 설립하도록 제출한다. 사업 평가반은 권한 있는 급이 사업 선정 승인을 결정한 후 자동 해산한다. 전문 과는 평가반을 보좌하는 업무를 수행한다;

a) Phòng chuyên môn trực thuộc cấp xã được giao thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất trình Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập Tổ đánh giá hồ sơ đề nghị dự án. Tổ đánh giá dự án tự giải thể sau khi cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt lựa chọn dự án. Phòng chuyên môn thực hiện nhiệm vụ giúp việc cho Tổ đánh giá;

평가반 구성은 다음을 포함한다: 반장은 사급 인민위원회 지도부 또는 위임받은 직속 전문 과장; 반원은 반장이 사급 인민위원회 지도부인 경우 관련 전문 과 지도부, 또는 반장이 전문 과장인 경우 관련 전문 과 대표. 필요한 경우 평가반은 전문가 또는 생산 발전 지원 활동 이행에 관한 전문 자격, 경험을 가진 자를 초청하여 참여시킬 수 있다.

Thành phần Tổ đánh giá bao gồm: Tổ trưởng là lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Thủ trưởng phòng chuyên môn trực thuộc được ủy quyền; thành viên là lãnh đạo phòng chuyên môn có liên quan trong trường hợp Tổ trưởng là lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc đại diện phòng chuyên môn có liên quan trong trường hợp Tổ trưởng là Trưởng phòng chuyên môn. Trường hợp cần thiết, Tổ đánh giá mời chuyên gia hoặc người có trình độ chuyên môn, kinh nghiệm về thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất tham gia.

b) 서류 평가반은 본 조 제4항의 규정에 따른 유효 서류를 접수한 날로부터 20일 이내에 공동체 생산발전사업 제안 서류에 대한 평가를 진행하고 의견을 제시한다;

b) Tổ đánh giá hồ sơ tiến hành đánh giá, cho ý kiến đối với các hồ sơ đề xuất dự án phát triển sản xuất cộng đồng trong vòng 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 4 Điều này;

평가 내용은 본 조 제1항에 규정된 조건의 충족 여부; 사업 이행의 필요성; 국가예산 자본을 사용하는 생산 복무 자재·장비, 서비스 공급, 작물 품종·가축의 구매 방안 및 구매 방안 이행 총괄 주체를 명확히 해야 한다.

Nội dung đánh giá phải làm rõ việc đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này; sự cần thiết thực hiện dự án; phương án mua sắm và đầu mối thực hiện phương án mua sắm vật tư, trang thiết bị phục vụ sản xuất, cung ứng dịch vụ, giống cây trồng vật nuôi sử dụng vốn nguồn ngân sách nhà nước.

7. 정보 공개 및 사업 승인 요청 서류 보완

7. Công khai thông tin và hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án

a) 생산 발전 지원 활동 이행을 위임받은 기관은 평가반의 평가 보고서가 나온 날로부터 근무일 기준 05일 이내에 근무 청사에서 평가반의 선정 결과를 공개한다;

a) Cơ quan được giao thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất công khai kết quả lựa chọn của Tổ đánh giá tại trụ sở làm việc trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo đánh giá của Tổ;

공개 내용은 선정 자격을 갖춘 사업과 선정 근거; 선정 자격을 갖추지 못한 사업과 미선정 사유를 명확히 해야 한다.

Nội dung công khai phải làm rõ dự án đủ điều kiện lựa chọn và cơ sở lựa chọn; dự án không đủ điều kiện lựa chọn và lý do không lựa chọn.

b) 정보 공개 기간 내에 가구 조, 그룹의 이의제기를 접수한 경우, 생산 발전 지원 활동 이행을 위임받은 기관은 늦어도 근무일 기준 05일 이내에 서면으로 답변해야 한다. 필요한 경우 해당 기관은 가구 조, 그룹에 답변하기 전에 평가반의 의견을 수렴한다.

b) Trong thời hạn công khai thông tin, nếu nhận được kiến nghị của tổ, nhóm hộ, cơ quan được giao thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất phải có văn bản trả lời chậm nhất không quá 05 ngày làm việc. Trường hợp cần thiết, cơ quan lấy ý kiến Tổ đánh giá trước khi trả lời tổ, nhóm hộ.

c) 정보 공개일로부터 근무일 기준 10일 후, 생산 발전 지원 활동 이행을 위임받은 기관은 서류를 보완하여 사업 선정을 결정하도록 권한 있는 급에 제출한다.

c) Sau 10 ngày làm việc kể từ ngày công khai thông tin, cơ quan được giao thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định lựa chọn dự án.

8. 사업 선정 결정

8. Quyết định lựa chọn dự án

a) 사업 평가반의 의견, 생산 발전 지원 활동 이행을 위임받은 기관의 제안에 근거하여, 사급 인민위원회 주석은 주민 공동체가 제안한 생산발전사업의 선정 승인을 결정하거나 직속 전문 과장에게 위임하여 결정하도록 한다;

a) Căn cứ ý kiến của Tổ đánh giá dự án, đề xuất của cơ quan được giao thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định hoặc ủy quyền cho Thủ trưởng phòng chuyên môn trực thuộc quyết định phê duyệt lựa chọn dự án phát triển sản xuất do cộng đồng dân cư đề xuất;

b) 사업 결정 내용은 다음을 포함한다: 사업·방안명; 공동체 대표 및 사업 참여 공동체 명단; 전개 기간; 이행 지역; 사업 참여 대상; 사업의 활동들; 세부 경비 예산서; 국가예산 지원금, 우대 신용 대출금, 정책 이행 통합 자본 및 동원된 경우의 참여 가구 대응 자본을 포함한 이행 경비원; 각 활동별 내용, 활동 및 당사자들의 이행 책임; 지원 수준, 국가예산에서의 지급·정산 진도 및 지원받는 각 내용, 활동별 세부 예산서; 사업의 예상 효율성, 산출 결과, 국가예산 재원에서 지원을 제안한 생산 복무 자재·장비, 서비스 공급, 작물 품종·가축의 구매 방안 및 구매 방안 이행 총괄 주체; 사업 이행 기간 중 자산 관리·사용 방식 및 사업 종료 시 자산 처리; 지원 방식; 위험 처리를 위한 재정 대책; 확약 위반 시의 제재 조치.

b) Nội dung quyết định dự án bao gồm: tên dự án, phương án; đại diện cộng đồng và danh sách cộng đồng tham gia dự án; thời gian triển khai; địa bàn thực hiện; đối tượng tham gia dự án; các hoạt động của dự án; dự toán kinh phí chi tiết; nguồn kinh phí thực hiện bao gồm: ngân sách nhà nước hỗ trợ, vốn vay tín dụng ưu đãi, vốn lồng ghép thực hiện các chính sách và vốn đối ứng của các hộ gia đình tham gia trong trường hợp có huy động; nội dung, hoạt động và trách nhiệm thực hiện của các bên theo từng hoạt động; mức hỗ trợ, tiến độ cấp phát, thanh toán từ ngân sách nhà nước và dự toán chi tiết theo từng nội dung, hoạt động được hỗ trợ; dự kiến hiệu quả, kết quả đầu ra của dự án, phương án mua sắm và đầu mối thực hiện phương án mua sắm vật tư, trang thiết bị phục vụ sản xuất, cung ứng dịch vụ, giống cây trồng vật nuôi đề xuất hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước; phương thức quản lý, sử dụng tài sản trong thời gian thực hiện dự án và xử lý tài sản khi kết thúc dự án; phương thức hỗ trợ; giải pháp tài chính xử lý các rủi ro; chế tài xử lý trong trường hợp vi phạm cam kết.

9. 사업 관리, 조직 이행

9. Quản lý, tổ chức thực hiện dự án

a) 권한 있는 급의 공동체 생산 발전 지원 사업 승인 결정에 근거하여, 사업관리기관은 생산 발전 지원 활동을 이행하기 위해 주민 공동체의 조, 그룹 대표와 계약을 체결한다. 체결된 계약서에는 사업 이행에 있어 진도, 결과, 관련 당사자들의 책임에 관한 요건을 명확히 명시해야 한다.

a) Căn cứ Quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng, cơ quan quản lý dự án tiến hành ký hợp đồng với đại diện tổ, nhóm của cộng đồng dân cư thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất. Hợp đồng ký kết phải nêu rõ yêu cầu về tiến độ, kết quả, trách nhiệm của các bên liên quan trong thực hiện dự án.

b) 사업관리기관, 주민 공동체의 조, 그룹은 사업 승인 결정서에서 부여된 내용, 진도, 과제, 권한의 요건 및 체결된 계약서의 책임에 따라 사업을 조직 이행한다.

b) Cơ quan quản lý dự án, tổ, nhóm của cộng đồng dân cư tổ chức thực hiện dự án theo yêu cầu nội dung, tiến độ, nhiệm vụ, quyền hạn được giao tại Quyết định phê duyệt dự án và theo trách nhiệm tại hợp đồng ký kết.

c) 사업관리기관은 이행 과정 추적 대장을 작성하고, 사업 선정 승인 결정서 및 주민 공동체의 조, 그룹과 체결한 계약서에 따라 사업 이행 지원 경비의 검수, 지급, 집행을 조직한다;

c) Cơ quan quản lý dự án lập sổ theo dõi quá trình thực hiện, tổ chức nghiệm thu, thanh toán, giải ngân kinh phí hỗ trợ thực hiện dự án theo Quyết định phê duyệt lựa chọn dự án và Hợp đồng ký kết với tổ, nhóm của cộng đồng dân cư;

주민 공동체의 생산발전사업 이행을 지원하는 국가예산 경비의 관리, 선금급, 지급, 결산은 국가예산 법률 규정에 따른다.

Quản lý, tạm ứng, thanh toán, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện dự án phát triển sản xuất của cộng đồng dân cư thực hiện theo quy định pháp luật ngân sách nhà nước.

d) 가구 조, 그룹은 사업 이행 기간 중 자산 사용 상황 추적 대장을 작성하고, 사업 종료 시 본 의정 제31조 제3항의 규정에 따라 자산을 처리한다.

d) Tổ, nhóm hộ lập sổ theo dõi tình hình sử dụng tài sản trong thời gian thực hiện dự án và xử lý tài sản khi kết thúc dự án theo quy định tại khoản 3 Điều 31 Nghị định này.

đ) 사업관리기관은 공동체 조, 그룹이 권한 있는 급의 사업 승인 결정 및 공동체 조, 그룹과 체결한 계약서에 따른 내용을 완료한 후 공동체 조, 그룹과 계약 정산서를 체결한다.

đ) Cơ quan quản lý dự án ký kết thanh lý hợp đồng với tổ, nhóm cộng đồng sau khi tổ, nhóm cộng đồng đã hoàn thành các nội dung theo Quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án và hợp đồng ký kết với tổ, nhóm cộng đồng.

제34조. 과제별 생산 발전 지원 메커니즘

Điều 34. Cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất theo nhiệm vụ

1. 과제별 생산 발전 지원 이행 조건

1. Điều kiện thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất theo nhiệm vụ

a) 과제별 생산 발전 지원 메커니즘은 다음 경우 중 하나에 적용된다:

a) Cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất theo nhiệm vụ được áp dụng một trong các trường hợp sau:

생산 발전 지원 활동을 위임받은 기관이 가치사슬 연계 생산 발전 지원 메커니즘, 공동체 생산 발전 지원 메커니즘의 적용 가능성을 검토하였으나 기업, 협동조합, 기타 단체의 참여를 동원하지 못하였거나 주민 공동체로부터의 제안이 없는 경우;

Cơ quan được giao thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất đã xem xét khả năng áp dụng cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị, cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng nhưng không huy động được sự tham gia của doanh nghiệp, hợp tác xã, các tổ chức khác hoặc không có đề xuất từ cộng đồng dân cư;

자연재해, 전염병, 기후변화, 환경오염으로 인해 심각한 피해를 입고 있는 주민을 지원하거나 취약계층 그룹을 지원하는 사업을 이행하는 경우;

Thực hiện các dự án hỗ trợ người dân đang chịu thiệt hại nặng nề bởi thiên tai, dịch bệnh, biến đổi khí hậu, ô nhiễm môi trường hoặc hỗ trợ các nhóm đối tượng yếu thế;

국방·안보 강화, 성평등, 환경 보호, 기후변화 적응과 결부된 생산 지원 사업을 이행하는 경우;

Thực hiện các dự án hỗ trợ sản xuất gắn với củng cố quốc phòng an ninh, bình đẳng giới, bảo vệ môi trường, thích ứng với biến đổi khí hậu;

신규 농업지도 실증 모델 및 신규 기술 진보, 공학, 생산 공정의 적용, 이전, 완성, 확산을 이행하는 경우.

Thực hiện mô hình trình diễn khuyến nông mới và ứng dụng, chuyển giao, hoàn thiện, nhân rộng tiến bộ kỹ thuật, công nghệ, quy trình sản xuất mới.

b) 과제별 생산 발전 지원 메커니즘에 따라 이행되는 사업의 경우, 사업 이행 총경비의 최소 70%는 생산 활동을 이행하거나 서비스를 제공하는 사업 참여 주민을 직접 지원하기 위해 배정된다;

b) Đối với dự án thực hiện theo cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất theo nhiệm vụ, tối thiểu 70% tổng kinh phí thực hiện dự án được bố trí để hỗ trợ trực tiếp cho người dân tham gia dự án thực hiện hoạt động sản xuất hoặc cung ứng dịch vụ;

본 점에 규정된 직접 지원 경비는 권한 있는 급이 승인한 지원 내용, 수준 및 예산서에 따라 사업 참여 주민에게 직접 제공되는 금전, 현물 또는 서비스 형태의 지원금을 포함한다;

Kinh phí hỗ trợ trực tiếp quy định tại điểm này bao gồm khoản hỗ trợ bằng tiền, hiện vật hoặc dịch vụ được cung cấp trực tiếp cho người dân tham gia dự án theo nội dung, mức hỗ trợ và dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

70% 비율은 권한 있는 급이 승인한 예산서에 따른 사업 이행 총경비 대비로 확정된다.

Tỷ lệ 70% được xác định trên tổng kinh phí thực hiện dự án theo dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

2. 지원 메커니즘

2. Cơ chế hỗ trợ

a) 과제별 생산 발전 지원은 경상지출 경비원에서 국가예산을 사용하는 공공 서비스 제품 제공의 과제 부여, 발주 또는 입찰에 관한 정부 규정에 따라 과제 부여, 발주 또는 입찰 방식으로 이행되는 국가예산 경비 사용 공공비사업 서비스 목록이다.

a) Hỗ trợ phát triển sản xuất theo nhiệm vụ là danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước được thực hiện theo phương thức giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu theo quy định của Chính phủ về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên.

b) 국가예산은 01개 사업 이행 경비를 01개 사업당 최대 30억 동까지 지원한다. 발주 수탁자, 사업 참여 가구, 공동체가 금전, 노동일 또는 현물로 대응 기여를 하는 것을 장려한다;

b) Ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí thực hiện 01 dự án tối đa 03 tỷ đồng/01 dự án. Khuyến khích bên nhận đặt hàng, các hộ gia đình, cộng đồng tham gia dự án có đóng góp đối ứng bằng tiền, ngày công hoặc hiện vật;

성급 인민위원회는 지방의 재원 균형 능력에 부합하게, 사업 참여 주민 대상 01인, 가구에 대한 지원 정액을 결정하거나 01개 사업 이행 지원 자본 규모를 01개 사업당 30억 동을 초과하여 증액하도록 동일 급 인민의회에 제출하여 결정하도록 한다.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định định mức hỗ trợ cho 01 đối tượng người dân, hộ gia đình tham gia dự án hoặc tăng quy mô hỗ trợ vốn thực hiện 01 dự án trên 03 tỷ đồng/01 dự án phù hợp với khả năng cân đối nguồn lực của địa phương.

c) 국가예산은 생산 발전 지원 활동을 이행하는 과제 수임자, 발주 수탁자 또는 낙찰자 및 관련 당사자들을 통해 지원한다.

c) Ngân sách nhà nước hỗ trợ thông qua bên được giao nhiệm vụ, nhận đặt hàng hoặc bên trúng thầu thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất và các bên liên quan.

3. 사업 승인 및 사업 이행 단위 선정 절차

3. Phê duyệt dự án và quy trình lựa chọn đơn vị thực hiện dự án

a) 2026년 8월 24일 자 국회 결의 제46/2026/QH16호, 본 의정, 권한 있는 기관의 프로그램 소속 생산 발전 지원 활동 이행 규정 및 지침; 국가예산안 및 기타 관련 규정에 근거하여, 생산 발전 지원 과제를 부여받은 기관은 과제별 생산 발전 지원 사업, 모델 방안을 승인한다;

a) Căn cứ Nghị quyết số 46/2026/QH16 ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Quốc hội, Nghị định này, các quy định, hướng dẫn thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình của cơ quan có thẩm quyền; dự toán ngân sách nhà nước và các quy định khác có liên quan, cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ phát triển sản xuất phê duyệt dự án, đề án mô hình hỗ trợ phát triển sản xuất theo nhiệm vụ;

사업 승인 내용은 다음을 포함한다: 사업명; 전개 기간; 이행 지역; 사업 지원 대상; 사업의 활동들; 각 과제, 활동별 세부 경비 예산서; 각 내용별 또는 전체 내용별로 발주하거나 과제를 부여하거나 입찰해야 할 내용, 활동, 과제; 사업, 방안의 예상 효율성, 산출 결과; 지원 후 형성된 자산의 관리 조직(있는 경우); 국가예산 재원에서 지원을 제안한 생산 복무 자재·장비, 서비스 공급, 작물 품종·가축의 구매 방안 및 구매 방안 이행 총괄 주체; 사업 이행 기간 중 자산 관리·사용 방식 및 사업 종료 시 자산 처리(있는 경우); 위험 처리를 위한 재정 대책; 성급 인민위원회의 규정에 따른 기타 내용.

Nội dung phê duyệt dự án bao gồm: tên dự án; thời gian triển khai; địa bàn thực hiện; đối tượng được hỗ trợ từ dự án; các hoạt động của dự án; dự toán kinh phí chi tiết theo từng nhiệm vụ, hoạt động; các nội dung, hoạt động, nhiệm vụ cần đặt hàng hoặc giao nhiệm vụ hoặc đấu thầu theo từng nội dung hoặc tổng thể các nội dung; dự kiến hiệu quả, kết quả đầu ra của dự án, phương án; tổ chức quản lý tài sản hình thành sau hỗ trợ (nếu có); phương án mua sắm và đầu mối thực hiện phương án mua sắm vật tư, trang thiết bị phục vụ sản xuất, cung ứng dịch vụ, giống cây trồng vật nuôi đề xuất hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước; phương thức quản lý, sử dụng tài sản trong thời gian thực hiện dự án và xử lý tài sản khi kết thúc dự án (nếu có); giải pháp tài chính xử lý các rủi ro; các nội dung khác theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

b) 사업관리기관은 대중매체 또는 웹사이트를 통해 과제별 생산 발전 지원 사업, 모델 방안을 이행할 제품, 서비스 제공 입찰자 선정, 발주·과제 부여 단위 선정 계획을 공고하고, 기관 청사에 공개 게시한다.

b) Cơ quan quản lý dự án thông báo kế hoạch lựa chọn đơn vị đặt hàng, giao nhiệm vụ, lựa chọn nhà thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ thực hiện dự án, đề án mô hình hỗ trợ phát triển sản xuất theo nhiệm vụ trên các phương tiện truyền thông hoặc trên trang điện tử, niêm yết công khai tại trụ sở của cơ quan.

c) 사업관리기관은 경상지출 경비원에서 국가예산을 사용하는 공공 서비스 제품 제공의 과제 부여, 발주 또는 입찰에 관한 정부 규정에 따라 선정을 조직하고, 과제 수임자와 과제 부여 결정을 내리거나 발주 수탁자, 생산 발전 지원 활동 이행 낙찰자와 발주 계약을 체결한다.

c) Cơ quan quản lý dự án tổ chức lựa chọn, ban hành quyết định giao nhiệm vụ với bên được giao nhiệm vụ hoặc ký hợp đồng đặt hàng với bên nhận đặt hàng, bên trúng thầu thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất theo quy định của Chính phủ về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên.

4. 관리, 조직 이행

4. Quản lý, tổ chức thực hiện

a) 사업 이행자로 선정된 단위는 사업관리기관과 체결한 계약서에 따라 사업의 내용, 활동들을 전개 이행한다;

a) Đơn vị được lựa chọn thực hiện dự án triển khai thực hiện các nội dung, hoạt động của dự án theo Hợp đồng đã ký kết với cơ quan quản lý dự án;

b) 사업관리기관은 과제 부여 결정서, 발주 계약서, 선정된 입찰자와 체결한 계약서의 진도에 따른 내용, 활동 완성 단계별 검수 결과에 기초하여 자금을 안내, 감독, 지급 및 집행한다;

b) Cơ quan quản lý dự án hướng dẫn, giám sát, thanh toán và giải ngân vốn trên cơ sở kết quả nghiệm thu từng giai đoạn hoàn thành nội dung, hoạt động theo tiến độ tại quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng đặt hàng, hợp đồng ký với nhà thầu được lựa chọn;

c) 과제별 생산 발전 지원 메커니즘을 적용하는 생산발전사업 이행 지원 국가예산 경비의 관리, 선금급, 지급, 결산은 국가예산 법률 규정에 따른다.

c) Quản lý, tạm ứng, thanh toán, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện dự án phát triển sản xuất áp dụng cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất theo nhiệm vụ thực hiện theo quy định pháp luật ngân sách nhà nước.

제35조. 특수 생산 발전 지원 메커니즘

Điều 35. Cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất đặc thù

1. 특수 생산 발전 지원 메커니즘 이행 조건

1. Điều kiện thực hiện cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất đặc thù

a) 특수 생산 발전 지원 메커니즘은 다음 경우 중 하나에 적용된다:

a) Cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất đặc thù được áp dụng một trong các trường hợp sau:

광범위하게 적용하기 전에 과학 연구, 생산 혁신 활동을 시범 전개하기 위해 신규 생산발전사업을 이행하는 경우;

Thực hiện dự án phát triển sản xuất mới để thí điểm triển khai các hoạt động nghiên cứu khoa học, đổi mới sản xuất trước khi áp dụng rộng rãi;

경제 발전과 국방·안보 보장, 환경 보호, 기후변화 적응을 결부시킨 생산발전사업을 이행하는 경우;

Thực hiện các dự án phát triển sản xuất gắn phát triển kinh tế với bảo đảm quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường, thích ứng với biến đổi khí hậu;

자연재해, 전염병 후 생산을 복구하기 위해 오지, 벽지, 국경 및 도서 지역에서 생산발전사업을 이행하는 경우.

Thực hiện các dự án phát triển sản xuất trên các địa bàn vùng sâu, xa, biên giới và hải đảo nhằm phục hồi sản xuất sau thiên tai, dịch bệnh.

b) 생산발전사업은 본 의정 제8조 및 제12조에 규정된 프로그램의 내용에 부합해야 한다.

b) Dự án phát triển sản xuất phải phù hợp với nội dung của Chương trình quy định tại các Điều 8 và 12 Nghị định này.

2. 생산발전사업의 수립, 승인

2. Xây dựng, phê duyệt dự án phát triển sản xuất

a) 생산 발전 지원 활동 이행 경비를 배정받은 부, 중앙 기관은 직속 기관에 사업을 수립하도록 위임하고, 사업선정위원회를 설립한다;

a) Bộ, cơ quan trung ương được giao kinh phí thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất giao cơ quan trực thuộc xây dựng dự án; thành lập Hội đồng lựa chọn dự án;

b) 사업선정위원회의 의견에 기초하여, 장관, 중앙 기관의 장은 특수 생산 발전 지원 메커니즘을 적용하는 사업의 승인을 결정한다.

b) Trên cơ sở ý kiến của Hội đồng lựa chọn dự án, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương quyết định phê duyệt dự án áp dụng cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất đặc thù.

3. 사업 이행 지원 메커니즘

3. Cơ chế hỗ trợ thực hiện dự án

a) 국가예산은 권한 있는 급의 사업 승인 결정에 따른 프로그램의 목표, 과제에 부합하게 사업 이행 경비를 보장한다.

a) Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí thực hiện dự án phù hợp mục tiêu, nhiệm vụ của Chương trình theo quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền.

b) 생산 발전 지원 활동 이행 경비를 배정받은 장관, 중앙 기관의 장은 각 사업 이행 총경비가 권한 있는 급이 부여한 총예산안을 초과하지 않도록 보장하여 각 사업 이행 총경비 수준을 결정한다.

b) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương được giao kinh phí thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất quyết định tổng mức kinh phí thực hiện từng dự án bảo đảm tổng kinh phí thực hiện các dự án không vượt quá tổng dự toán được cấp có thẩm quyền giao.

c) 생산발전사업의 각 내용, 활동 이행 지출 정액 및 각 대상별 지원 정액은 국가예산 법률, 본 의정과 함께 공포된 부록 XI 및 관련 전문 법률의 규정에 따른다;

c) Định mức chi thực hiện từng nội dung, hoạt động và định mức hỗ trợ từng đối tượng của dự án phát triển sản xuất thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, Phụ lục XI ban hành kèm theo Nghị định này và pháp luật chuyên ngành có liên quan;

해당 내용, 활동에 대한 지출 수준 규정이 아직 없는 경우, 권한 있는 국가기관이 규정한 성격이 유사한 내용, 활동의 지출 수준에 따른다. 유사한 성격의 내용, 활동이 없는 경우, 재무부는 국가예산 법률 규정에 따라 업종, 분야 관리 부처와 합의한 후 지출 수준을 결정한다.

Trường hợp chưa có quy định về mức chi đối với nội dung, hoạt động, thực hiện theo mức chi của nội dung, hoạt động có tính chất tương tự đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định. Trường hợp không có nội dung, hoạt động có tính chất tương tự, Bộ Tài chính quyết định mức chi sau khi thống nhất với Bộ quản lý ngành, lĩnh vực theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.

4. 사업 관리, 조직 이행

4. Quản lý, tổ chức thực hiện dự án

사업을 관리, 조직 이행하는 부, 중앙 기관은 승인된 목표, 과제, 이행 진도 및 국가예산 법률 규정에 따른 사업 검수 결과에 기초하여 경비를 사용, 지급, 집행한다.

Bộ, cơ quan trung ương quản lý, tổ chức thực hiện dự án sử dụng, thanh toán, giải ngân kinh phí trên cơ sở kết quả nghiệm thu dự án theo mục tiêu, nhiệm vụ, tiến độ thực hiện đã được phê duyệt và theo quy định pháp luật ngân sách nhà nước.

제V장

Chương V

결과 평가, 모니터링, 검사, 감독 기준 및 프로그램 데이터베이스 구축

TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ, THEO DÕI, KIỂM TRA, GIÁM SÁT VÀ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA CHƯƠNG TRÌNH

제1절

Mục 1

산출 결과 평가 기준

TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐẦU RA

제36조. 산출 결과 평가 원칙

Điều 36. Nguyên tắc đánh giá kết quả đầu ra

프로그램의 산출 결과 평가는 다음 원칙에 따라 이행된다:

Việc đánh giá kết quả đầu ra của Chương trình thực hiện theo các nguyên tắc sau đây:

1. 프로그램 데이터베이스의 정보, 데이터를 사용하여 산출 결과 평가를 이행한다; 정성적 평가 내용과 규정에 따라 이미 업데이트된 데이터 외에 별도의 서식, 보고서가 발생하는 것을 제한한다.

1. Sử dụng thông tin, dữ liệu từ Cơ sở dữ liệu của Chương trình để thực hiện đánh giá kết quả đầu ra; hạn chế nội dung đánh giá định tính, phát sinh biểu mẫu, báo cáo riêng ngoài dữ liệu đã được cập nhật theo quy định.

2. 평가 지표는 프로그램 투자 주장을 승인한 2026년 8월 24일 자 국회 결의 제46/2026/QH16호 제1조 제1항, 제2항 및 제3항의 구체적 목표 및 본 의정과 함께 공포된 부록 I과 부합해야 한다.

2. Chỉ tiêu đánh giá phải phù hợp với mục tiêu cụ thể tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 1 Nghị quyết số 46/2026/QH16 ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình và Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

3. 기준 그룹 간에 중복 평가하지 아니한다; 하나의 산출 결과는 하나의 해당 기준 그룹에서만 점수로 계산된다.

3. Không đánh giá trùng lặp giữa các nhóm tiêu chí; một kết quả đầu ra chỉ được tính điểm tại một nhóm tiêu chí tương ứng.

4. 공개성, 투명성을 보장하고, 본 의정 제41조 제2항의 규정에 따른 주민, 베트남 조국전선 및 사회정치단체의 참여 감독이 있어야 한다.

4. Bảo đảm công khai, minh bạch, có sự tham gia giám sát của Nhân dân, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Nghị định này.

제37조. 산출 결과 평가 기준 프레임워크

Điều 37. Khung tiêu chí đánh giá kết quả đầu ra

1. 그룹 A - 전문 목표, 지표 이행 결과 최대 60점, 6개 구성 기준 그룹을 포함한다:

1. Nhóm A - Kết quả thực hiện mục tiêu, chỉ tiêu chuyên ngành tối đa 60 điểm, gồm sáu nhóm tiêu chí thành phần:

a) 신농촌 건설 10점;

a) Xây dựng nông thôn mới 10 điểm;

b) 지속 가능한 빈곤 감소 08점;

b) Giảm nghèo bền vững 08 điểm;

c) 소수민족 및 산간지역 사회경제 발전 12점;

c) Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi 12 điểm;

d) 문화 보존 및 발전 10점;

d) Bảo tồn và phát triển văn hóa 10 điểm;

đ) 교육 및 훈련의 현대화, 질적 향상 12점;

đ) Hiện đại hóa, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo 12 điểm;

e) 건강 관리, 인구 및 개발 08점.

e) Chăm sóc sức khỏe, dân số và phát triển 08 điểm.

업종 관리 부처는 각 부, 중앙 기관, 지방별로 부여된 분야에 속하는 기준 그룹들의 결과를 총괄하고 평가하는 것을 주관한다.

Bộ quản lý ngành chủ trì tổng hợp kết quả, đánh giá các nhóm tiêu chí thuộc lĩnh vực được giao cho từng bộ, cơ quan trung ương, địa phương.

2. 그룹 B - 재원 배분 진도, 집행 결과 최대 30점, 재무부가 주관하여 확인, 평가한다; 본 의정과 함께 공포된 부록 XIII의 규정에 따라 업종 관리 부처에 대해서는 그룹 B를 채점하지 아니한다.

2. Nhóm B - Tiến độ phân bổ, kết quả giải ngân nguồn lực tối đa 30 điểm, do Bộ Tài chính chủ trì xác nhận, đánh giá; không chấm Nhóm B đối với Bộ quản lý ngành theo quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định này.

3. 그룹 C - 프로그램 이행 결과에 대한 주민 만족도 평가 결과 최대 10점.

3. Nhóm C - Kết quả đánh giá sự hài lòng của Nhân dân đối với kết quả thực hiện Chương trình tối đa 10 điểm.

만족도 지수 조사, 확정 결과는 베트남 조국전선 중앙위원회가 이행한다.

Kết quả khảo sát, xác định chỉ số hài lòng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thực hiện.

4. 구성 지표, 평가 대상, 평가 주기, 계수, 점수 계산법, 점수 환산, 감점 및 산출 결과 등급 분류는 본 의정과 함께 공포된 부록 XIII의 규정에 따른다.

4. Chỉ tiêu thành phần, đối tượng đánh giá, kỳ đánh giá, hệ số, cách tính điểm, quy đổi điểm, điểm trừ và xếp loại kết quả đầu ra thực hiện theo quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định này.

제38조. 산출 결과 평가의 책임, 순서 및 방식

Điều 38. Trách nhiệm, trình tự và phương thức đánh giá kết quả đầu ra

1. 평가 주기 및 지표 범위, 각 평가 주기별 완성도 확정, 채점 및 등급 분류 방법

1. Kỳ đánh giá và phạm vi chỉ tiêu, phương pháp xác định mức độ hoàn thành, chấm điểm và xếp loại từng kỳ đánh giá

a) 배분·집행 진도(그룹 B) 및 만족도 평가 결과(그룹 C) 내용에 대해 06개월 평가; 채점, 등급 분류는 실시하지 아니함;

a) Đánh giá 06 tháng đối với các nội dung: tiến độ phân bổ, giải ngân (Nhóm B) và kết quả đánh giá sự hài lòng (Nhóm C); không thực hiện chấm điểm, xếp loại;

b) 그룹 A, 그룹 B 및 그룹 C에 속하는 구성 지표 내용에 대해 연간 평가를 실시하고 연간 채점, 등급 분류를 이행함;

b) Đánh giá cả năm đối với các nội dung: chỉ tiêu thành phần thuộc Nhóm A, Nhóm B và Nhóm C và thực hiện chấm điểm, xếp loại cả năm;

c) 2026-2030년 단계 평가는 다음을 포함한다: 2028년에 이행하는 중간 평가, 2030년에 이행하는 5개년 단계 종료 평가;

c) Đánh giá giai đoạn 2026-2030 bao gồm: đánh giá giữa kỳ thực hiện vào năm 2028, đánh giá kết thúc giai đoạn 05 năm thực hiện vào năm 2030;

d) 2031~2035년 단계 평가는 다음을 포함한다: 2033년에 이행하는 중간 평가; 2035년에 이행하는 10개년 단계 종료 평가;

d) Đánh giá giai đoạn 2031 - 2035 bao gồm: đánh giá giữa kỳ thực hiện vào năm 2033; đánh giá kết thúc giai đoạn 10 năm thực hiện vào năm 2035;

đ) 권한 있는 급의 요구에 따라 수시 평가를 이행함;

đ) Đánh giá đột xuất thực hiện theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền;

e) 각 평가 주기별 지표 범위, 완성도 확정, 채점 및 등급 분류 방법은 본 의정과 함께 공포된 부록 XIII의 규정에 따른다.

e) Phạm vi chỉ tiêu, phương pháp xác định mức độ hoàn thành, chấm điểm và xếp loại từng kỳ đánh giá thực hiện theo quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định này.

2. 주기별 평가 순서

2. Trình tự đánh giá theo từng kỳ

a) 06개월 평가:

a) Đánh giá 06 tháng:

06개월 평가는 프로그램 데이터베이스 상에서 그룹 B와 그룹 C에 대해 이행되며, 채점과 등급 분류는 하지 아니한다. 6월 30일 마감 시점까지의 세부 예산 배분, 부여 및 집행 데이터는 국가예산 데이터베이스에서 추출한다; 요구 충족 수준은 본 의정과 함께 공포된 부록 XIII의 제IV절 제2항에 따라 확정된다;

Đánh giá 06 tháng được thực hiện đối với Nhóm B và Nhóm C trên Cơ sở dữ liệu của Chương trình, không chấm điểm, xếp loại. Dữ liệu phân bổ, giao dự toán chi tiết và giải ngân đến hết ngày 30 tháng 6 được khai thác từ Cơ sở dữ liệu về ngân sách nhà nước; mức đạt yêu cầu được xác định theo khoản 2 Mục IV Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định này;

7월 10일 이전까지, 부, 중앙 기관, 성급 인민위원회는 관리 범위에 속하는 세부 예산 배분, 부여 및 집행 데이터를 검토, 확인할 책임이 있다;

Trước ngày 10 tháng 7, Bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm rà soát, xác nhận dữ liệu phân bổ, giao dự toán chi tiết và giải ngân thuộc phạm vi quản lý;

7월 20일 이전까지, 재무부는 그룹 B 결과를 확인한다; 베트남 조국전선 중앙위원회는 그룹 C 만족도 지수를 업데이트한다;

Trước ngày 20 tháng 7, Bộ Tài chính xác nhận kết quả Nhóm B; Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cập nhật chỉ số hài lòng Nhóm C;

7월 30일 이전까지, 농업환경부는 각 평가 기준 그룹의 이행 결과를 총괄하여 중앙지도위원회에 보고함으로써 각 부, 중앙 기관, 지방에 공개하도록 한다.

Trước ngày 30 tháng 7, Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, báo cáo Ban Chỉ đạo Trung ương về kết quả thực hiện các nhóm tiêu chí đánh giá để công khai đến các Bộ, cơ quan trung ương, địa phương.

b) 연간 평가:

b) Đánh giá cả năm:

연간 평가는 본 의정과 함께 공포된 부록 XIII의 규정에 따라 그룹 A, 그룹 B 및 그룹 C에 대해 이행된다;

Đánh giá cả năm được thực hiện đối với Nhóm A, Nhóm B và Nhóm C theo quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định này;

매년 12월 31일 이전에 임무를 부여받은 기관, 단위, 사급 인민위원회는 예비 이행 결과를 갱신하고, 다음 해 01월 15일 이전에 데이터, 증빙 자료를 보완하고 자체 평가를 실시한다.

Trước ngày 31 tháng 12 hằng năm, cơ quan, đơn vị, Ủy ban nhân dân cấp xã được giao nhiệm vụ cập nhật kết quả thực hiện sơ bộ; trước ngày 15 tháng 01 năm sau, hoàn thiện dữ liệu, tài liệu minh chứng và tự đánh giá;

다음 해 01월 25일 이전에 부처, 중앙기관, 성급 인민위원회의 주관기관은 소속 기관, 단위의 자체 평가 결과를 검사·확인하고 관리 범위에 따라 평가를 종합한다.

Trước ngày 25 tháng 01 năm sau, cơ quan đầu mối của Bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kiểm tra, xác nhận kết quả tự đánh giá của cơ quan, đơn vị trực thuộc và tổng hợp đánh giá theo phạm vi quản lý;

다음 해 02월 15일 이전에 업종 관리 부처는 A그룹을 채점하고 부여받은 지표 그룹에 대한 감점을 결정하며, 재정부는 B그룹을 채점하고 B그룹에 대한 감점을 결정하고, 베트남 조국전선 중앙위원회는 C그룹 점수를 확인한다.

Trước ngày 15 tháng 02 năm sau, Bộ quản lý ngành chấm điểm Nhóm A và xác định điểm trừ đối với nhóm tiêu chí được giao; Bộ Tài chính chấm điểm Nhóm B và xác định điểm trừ đối với Nhóm B; Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xác nhận điểm Nhóm C;

다음 해 02월 28일 이전에 농업환경부는 예정 결과를 통보한다. 통보일로부터 근무일 기준 07일 이내에 평가 대상은 소명 의견을 송부하고, 의견을 접수한 날부터 근무일 기준 05일 이내에 채점 주관기관은 결과를 검토하여 조정 여부를 결정한다.

Trước ngày 28 tháng 02 năm sau, Bộ Nông nghiệp và Môi trường thông báo kết quả dự kiến. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, đối tượng được đánh giá gửi ý kiến giải trình; trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến, cơ quan chủ trì chấm điểm xem xét, quyết định việc điều chỉnh kết quả;

다음 해 03월 31일 이전에 농업환경부는 결과를 보완하여 각 부처, 중앙기관 및 지방별 평가 결과를 공표하기 위해 중앙 지도위원회에 보고한다.

Trước ngày 31 tháng 3 năm sau, Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện kết quả, báo cáo Ban Chỉ đạo Trung ương để công bố kết quả đánh giá theo từng Bộ, cơ quan trung ương và địa phương.

c) 중간 평가는 2026 - 2030년 단계의 경우 2028년에, 2031 - 2035년 단계의 경우 2033년에 다음과 같이 실시한다:

c) Đánh giá giữa kỳ được thực hiện vào năm 2028 đối với giai đoạn 2026 - 2030 và năm 2033 đối với giai đoạn 2031 - 2035 như sau:

07월 31일 이전에 기관, 단위, 사급 인민위원회는 데이터를 갱신하고 자체 평가를 실시하며, 부처, 중앙기관, 성급 인민위원회의 주관기관은 결과를 검사·확인한다.

Trước ngày 31 tháng 7, cơ quan, đơn vị, Ủy ban nhân dân cấp xã cập nhật dữ liệu, tự đánh giá; cơ quan đầu mối của Bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kiểm tra, xác nhận kết quả;

평가 연도 08월 31일 이전에 업종 관리 부처, 재정부, 베트남 조국전선 중앙위원회는 부여받은 지표 그룹을 채점하고 권한 있는 기관의 감사 결론, 감사 보고서, 기타 결론 문서에 근거하여 위반에 따른 감점을 결정한다.

Trước ngày 31 tháng 8 năm đánh giá, Bộ quản lý ngành, Bộ Tài chính, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam chấm điểm nhóm tiêu chí được giao và xác định điểm trừ do vi phạm căn cứ kết luận thanh tra, báo cáo kiểm toán, văn bản kết luận khác của cơ quan có thẩm quyền;

평가 연도 09월 15일 이전에 농업환경부는 예정 결과를 통보하며, 소명 및 결과 조정은 본 항 b호에 규정된 기한에 따라 실시한다.

Trước ngày 15 tháng 9 năm đánh giá, Bộ Nông nghiệp và Môi trường thông báo kết quả dự kiến; việc giải trình, điều chỉnh kết quả thực hiện theo thời hạn quy định tại điểm b khoản này;

평가 연도 09월 30일 이전에 농업환경부는 중앙 지도위원회에 결과를 공표하도록 보고한다. 중간 평가 결과는 해당 단계의 잔여 기간에 대한 목표, 과제, 재원을 조정하는 근거가 된다.

Trước ngày 30 tháng 9 năm đánh giá, Bộ Nông nghiệp và Môi trường báo cáo Ban Chỉ đạo Trung ương công bố kết quả. Kết quả đánh giá giữa kỳ là căn cứ điều chỉnh mục tiêu, nhiệm vụ, nguồn lực cho thời gian còn lại của giai đoạn.

d) 05년 단계 종료 평가는 2030년에 실시한다:

d) Đánh giá kết thúc giai đoạn 05 năm được thực hiện vào năm 2030:

예비 결과는 2026 - 2030년 단계 총괄 및 2031 - 2035년 단계 계획 수립에 기여하기 위해 본 항 c호에 규정된 절차와 기한에 따라 2030년 06월 30일까지의 수치에 근거하여 결정된다.

Kết quả sơ bộ được xác định căn cứ số liệu đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2030, theo trình tự, thời hạn quy định tại điểm c khoản này, để phục vụ tổng kết giai đoạn 2026 - 2030 và xây dựng kế hoạch giai đoạn 2031 - 2035;

공식 결과는 본 항 b호에 규정된 절차와 기한에 따라 2030년 연간 평가 주기와 동시에 결정되며 2031년 03월 31일 이전에 공표된다.

Kết quả chính thức được xác định đồng thời với kỳ đánh giá cả năm 2030 theo trình tự, thời hạn quy định tại điểm b khoản này và được công bố trước ngày 31 tháng 3 năm 2031.

đ) 10년 단계 종료 평가는 2035년에 실시한다:

đ) Đánh giá kết thúc giai đoạn 10 năm được thực hiện vào năm 2035:

예비 결과는 프로그램 총괄에 기여하기 위해 본 항 c호에 규정된 절차와 기한에 따라 2035년 06월 30일까지의 수치에 근거하여 결정된다.

Kết quả sơ bộ được xác định căn cứ số liệu đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2035, theo trình tự, thời hạn quy định tại điểm c khoản này, để phục vụ tổng kết Chương trình;

공식 결과는 본 항 b호에 규정된 절차와 기한에 따라 2035년 연간 평가 주기와 동시에 결정되며 2036년 03월 31일 이전에 공표된다.

Kết quả chính thức được xác định đồng thời với kỳ đánh giá cả năm 2035 theo trình tự, thời hạn quy định tại điểm b khoản này và được công bố trước ngày 31 tháng 3 năm 2036.

e) 수시 평가는 본 항 b호에 규정된 절차에 따라 실시하며, 평가 범위와 기한은 권한 있는 급의 요구에 따른다.

e) Đánh giá đột xuất được thực hiện theo trình tự quy định tại điểm b khoản này; phạm vi, thời hạn đánh giá theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền.

3. 평가는 다음의 방식에 따라 본 프로그램의 데이터베이스 상에서 실시한다:

3. Việc đánh giá được thực hiện trên Cơ sở dữ liệu của Chương trình theo phương thức sau:

a) 평가 데이터는 프로그램의 데이터베이스 및 연계된 정보 시스템에서 추출하고, 배분 및 집행 데이터는 예산 및 국고 관리 정보 시스템에서 가져오며, 이미 갱신·연계·확인된 데이터에 대해서는 보고서 재작성을 요구하지 않는다.

a) Dữ liệu đánh giá được khai thác từ Cơ sở dữ liệu của Chương trình và các hệ thống thông tin được kết nối; dữ liệu phân bổ, giải ngân được lấy từ hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc; không yêu cầu lập lại báo cáo đối với dữ liệu đã được cập nhật, kết nối và xác nhận;

b) 자체 평가, 확인, 채점, 예정 결과 통보, 소명 및 결과 조정은 종이 문서 송부를 대체하여 프로그램의 데이터베이스 상에서 권한이 부여된 계정 및 전자서명으로 실시한다.

b) Việc tự đánh giá, xác nhận, chấm điểm, thông báo kết quả dự kiến, giải trình và điều chỉnh kết quả được thực hiện bằng tài khoản được phân quyền và chữ ký số trên Cơ sở dữ liệu của Chương trình, thay thế việc gửi văn bản giấy;

c) 개별 구성 지표의 점수, 점수 환산, 감점 및 등급 분류는 본 시행령과 함께 공포된 부록 XIII의 공식과 계수에 따라 프로그램의 데이터베이스 상에서 산출한다.

c) Điểm của từng chỉ tiêu thành phần, quy đổi điểm, điểm trừ và xếp loại được tính trên Cơ sở dữ liệu của Chương trình theo công thức, hệ số tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định này;

d) 데이터, 증빙 자료 및 갱신·확인·조정 이력은 프로그램의 데이터베이스에 이력이 보관된다.

d) Dữ liệu, tài liệu minh chứng và lịch sử cập nhật, xác nhận, điều chỉnh được lưu vết trên Cơ sở dữ liệu của Chương trình;

đ) 기관 및 단위는 관리 범위에 속하는 데이터, 확인 근거, 자체 평가 결과 및 소명의 정확성, 완전성, 적시성에 대해 책임을 진다.

đ) Cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, kịp thời của dữ liệu, căn cứ xác nhận, kết quả tự đánh giá và giải trình thuộc phạm vi quản lý.

4. 06개월, 연간, 중간, 단계 종료 및 수시 평가 보고서는 본 시행령 제40조 및 제43조에 따라 프로그램의 데이터베이스 상에서 작성, 종합, 송부 및 활용된다.

4. Báo cáo đánh giá 06 tháng, cả năm, giữa kỳ, kết thúc giai đoạn và đột xuất được lập, tổng hợp, gửi và khai thác trên Cơ sở dữ liệu của Chương trình theo các Điều 40 và 43 Nghị định này.

농업환경부는 본 조 제2항 및 본 시행령과 함께 공포된 부록 XIII에 규정된 기한과의 일관성을 확보하여 프로그램의 데이터베이스 상에서의 데이터 양식, 증빙 자료 요건, 계정 권한 부여 및 기술 프로세스를 안내한다.

Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn biểu mẫu dữ liệu, yêu cầu tài liệu minh chứng, phân quyền tài khoản và quy trình kỹ thuật trên Cơ sở dữ liệu của Chương trình, bảo đảm thống nhất với thời hạn quy định tại khoản 2 Điều này và Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định này.

5. 본 시행령 제37조 및 함께 공포된 부록 XIII의 지표 틀에 근거하여, 장관, 중앙기관의 장 및 성급 인민위원회 위원장은 프로그램 수행 임무를 부여받은 소속 기관, 단위 및 산하 급에 대한 세부 지표, 지수, 점수 계수, 자체 평가 절차, 종합 및 결과 보고를 구체적으로 규정하되, 기능, 임무, 관리 범위에 부합하고 부처·중앙기관 및 성급의 평가 방법과 통일성을 확보해야 하며, 프로그램의 공통 점수 틀과 평가 방법을 변경해서는 아니 된다.

5. Căn cứ khung tiêu chí tại Điều 37 và Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định này, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể tiêu chí, chỉ số, hệ số điểm, trình tự tự đánh giá, tổng hợp và báo cáo kết quả đối với cơ quan, đơn vị và cấp trực thuộc được giao nhiệm vụ thực hiện Chương trình; bảo đảm phù hợp chức năng, nhiệm vụ, phạm vi quản lý, thống nhất với phương pháp đánh giá cấp Bộ, cơ quan trung ương và cấp tỉnh, không làm thay đổi khung điểm và phương pháp đánh giá chung của Chương trình.

6. 2026년 12월 31일 이전에 업종 관리 부처는 본 시행령과 함께 공포된 부록 XIII 제II절 제5항의 규정에 따라 관리 범위에 속하는 지표 그룹의 구성 지표에 대한 측정 지표군을 공포하고, 이를 농업환경부에 송부하여 종합하고 프로그램의 데이터베이스 상에서 평가 도구를 구축하도록 한다.

6. Trước ngày 31 tháng 12 năm 2026, các Bộ quản lý ngành ban hành bộ chỉ số đo lường đối với chỉ tiêu thành phần của nhóm tiêu chí thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại khoản 5 Mục II Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định này, gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, xây dựng công cụ đánh giá trên Cơ sở dữ liệu của Chương trình.

업종 관리 부처는 평가 대상의 건의에 따라 자연재해, 전염병 또는 기타 불가항력적 사유로 인해 관리 업종·분야의 지표를 달성하지 못한 경우를 검토하고 확인할 책임이 있다.

Bộ quản lý ngành có trách nhiệm xem xét, xác nhận trường hợp không hoàn thành chỉ tiêu ngành, lĩnh vực quản lý do thiên tai, dịch bệnh hoặc nguyên nhân bất khả kháng khác theo đề nghị của đối tượng được đánh giá.

7. 산출 결과 평가 결과는 다음과 같이 활용된다:

7. Kết quả đánh giá kết quả đầu ra được sử dụng như sau:

a) 연간 평가 주기의 등급 분류 결과, 집행 결과 및 대응 자금 배정 결과는 본 시행령과 함께 공포된 부록 X의 C부분에 따른 다음 해 중앙 예산 배정 수준을 결정하는 근거가 된다.

a) Kết quả xếp loại kỳ đánh giá cả năm, kết quả giải ngân và kết quả bố trí vốn đối ứng là căn cứ xác định mức bố trí ngân sách trung ương năm sau theo Phần C Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định này;

b) 최대 점수의 50% 미만을 획득한 지표 그룹은 경고를 받으며, 해당 기관 및 단위는 다음 주기 보고서에서 원인과 극복 방안을 소명하여야 한다.

b) Nhóm tiêu chí đạt dưới 50% điểm tối đa bị cảnh báo; cơ quan, đơn vị giải trình nguyên nhân, giải pháp khắc phục trong báo cáo kỳ tiếp theo;

c) 06개월 진도를 달성하지 못한 대상은 06개월 보고서에서 원인과 해결 방안을 소명하며, 권한 있는 급은 규정에 따라 연도 내 예산안의 조정, 전용을 검토한다.

c) Đối tượng chưa hoàn thành tiến độ 06 tháng giải trình nguyên nhân, giải pháp trong báo cáo 06 tháng; cấp có thẩm quyền xem xét điều chỉnh, điều chuyển dự toán trong năm theo quy định;

d) 평가 결과는 본 시행령 제39조 제2항에 규정된 임무 완수 수준 평가, 포상, 책임 추궁의 근거가 된다.

d) Kết quả đánh giá là căn cứ đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ, khen thưởng, xử lý trách nhiệm theo quy định tại khoản 2 Điều 39 Nghị định này.

제2절

Mục 2

모니터링, 검사, 평가 및 지역사회 감독

THEO DÕI, KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ GIÁM SÁT CỘNG ĐỒNG

제39조. 프로그램 이행의 모니터링, 검사, 평가

Điều 39. Theo dõi, kiểm tra, đánh giá thực hiện Chương trình

1. 국가예산법령의 규정에 따라 프로그램의 이행 상황을 상시 모니터링하고 검사한다. 다음 내용의 모니터링 및 검사에 집중한다:

1. Thực hiện theo dõi, kiểm tra thường xuyên tình hình thực hiện Chương trình theo quy định của pháp luật ngân sách nhà nước. Tập trung theo dõi, kiểm tra các nội dung:

a) 목표, 지표의 이행 진도; 계획, 예산안의 배분 및 부여 상황; 집행, 지급, 결산 진도;

a) Tiến độ thực hiện mục tiêu, chỉ tiêu; tình hình phân bổ, giao kế hoạch, dự toán; tiến độ giải ngân, thanh toán, quyết toán;

b) 부처, 중앙기관 및 지방의 자원 관리·사용 및 프로그램 실행 조직에 관한 제반 규정 준수 여부;

b) Việc chấp hành các quy định về quản lý, sử dụng nguồn lực và tổ chức thực hiện Chương trình của các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương;

c) 해당 지역 내 프로그램의 계획 수립, 재원 배분, 실행 조직 및 산출 결과 과정에 대한 주민 공동체, 베트남 조국전선 및 정치·사회 단체의 감독 참여 보장 여부;

c) Việc bảo đảm sự tham gia giám sát của cộng đồng dân cư, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội đối với quá trình lập kế hoạch, phân bổ nguồn lực, tổ chức thực hiện và kết quả đầu ra của Chương trình trên địa bàn;

d) 인민이 알고 감독에 참여하며 법률 규정에 따라 반영·건의할 수 있도록 목표, 재원, 과제 및 프로젝트 목록, 수혜 대상에 관한 정보를 공개하는지 여부.

d) Việc công khai thông tin về mục tiêu, nguồn lực, danh mục nhiệm vụ, dự án, đối tượng thụ hưởng để Nhân dân biết, tham gia giám sát, phản ánh, kiến nghị theo quy định của pháp luật.

2. 본 시행령 제36조, 제37조, 제38조 및 본 시행령과 함께 공포된 부록 XIII에 규정된 산출 결과 평가 지표에 따라 프로그램 이행 결과를 평가한다. 평가 결과는 기관, 단위, 조직, 개인의 완수 결과 평가 및 포상, 책임 추궁의 기준이 된다.

2. Đánh giá kết quả thực hiện Chương trình theo các tiêu chí đánh giá kết quả đầu ra quy định tại các Điều 36, 37 và 38 Nghị định này và Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định này. Kết quả đánh giá là tiêu chí đánh giá kết quả hoàn thành của cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân và khen thưởng, xử lý trách nhiệm.

제40조. 프로그램 이행 보고 제도

Điều 40. Chế độ báo cáo thực hiện Chương trình

1. 부처, 중앙기관 및 지방은 다음과 같이 정보 시스템상에서 월간, 06개월, 연간, 중간, 단계 종료 또는 수시 정기 보고를 실시한다:

1. Các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương thực hiện báo cáo định kỳ hằng tháng, 06 tháng, hằng năm, giữa kỳ, kết thúc giai đoạn hoặc đột xuất trên các hệ thống thông tin như sau:

a) 농업환경부의 안내에 따라 프로그램의 데이터베이스 또는 관련 전문 정보 시스템상에서 프로그램의 목표, 과제, 내용, 활동 이행 상황을 보고한다.

a) Báo cáo tình hình thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ, nội dung, hoạt động của Chương trình trên Cơ sở dữ liệu của Chương trình hoặc các hệ thống thông tin chuyên ngành liên quan theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

b) 국가예산 데이터베이스상에서 프로그램의 계획 배분·부여, 예산안, 집행 진도 결과를 보고한다.

b) Báo cáo kết quả phân bổ, giao kế hoạch, dự toán, tiến độ giải ngân của Chương trình trên Cơ sở dữ liệu về ngân sách nhà nước.

2. 농업환경부는 관련 업종 관리 부처와 주관·협력하여 프로그램 이행 상황에 대한 월간, 06개월, 연간, 중간, 단계 종료 또는 수시 평가 보고 제도 및 중앙 지도위원회의 조직 및 운영 규정에 따른 보고 제도를 실시한다.

2. Bộ Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý ngành có liên quan thực hiện chế độ báo cáo đánh giá tháng, 06 tháng, năm, giữa kỳ, kết thúc giai đoạn hoặc đột xuất về tình hình thực hiện Chương trình và chế độ báo cáo theo Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Chỉ đạo Trung ương.

3. 재정부는 국가예산법령에 따라 프로그램 이행을 위한 국가예산 배분, 사용, 집행 상황에 대한 보고 제도를 실시한다.

3. Bộ Tài chính thực hiện chế độ báo cáo tình hình phân bổ, sử dụng, giải ngân ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình theo quy định pháp luật ngân sách nhà nước.

제41조. 지역사회 및 수혜 대상의 감독 책임

Điều 41. Trách nhiệm giám sát của cộng đồng và đối tượng thụ hưởng

1. 주민 공동체, 조직, 가구, 수혜 개인은 과제, 프로젝트 결과의 수요 제안, 이행, 감독, 관리, 활용 및 유지에 참여한다.

1. Cộng đồng dân cư, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thụ hưởng tham gia đề xuất nhu cầu, thực hiện, giám sát, quản lý, khai thác và duy trì kết quả của nhiệm vụ, dự án.

2. 각급 베트남 조국전선과 주민 공동체는 다음의 책임을 진다:

2. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp và cộng đồng dân cư có trách nhiệm:

a) 프로그램 투자 정책을 승인한 2026년 08월 24일 자 국회 결의 제46/2026/QH16호 제5조에 규정된 임무를 수행한다.

a) Thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Điều 5 Nghị quyết số 46/2026/QH16 ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình;

b) 풀뿌리 차원에서의 이행을 감독하고 이권 편취, 낭비, 부적격자 지원, 중복 및 법령 위반 행위를 적시에 반영한다.

b) Giám sát việc thực hiện tại cơ sở; phản ánh kịp thời hành vi trục lợi, lãng phí, hỗ trợ sai đối tượng, trùng lặp và vi phạm pháp luật;

c) 정책 방향, 메커니즘, 정책, 법령 규정을 홍보하고 인민이 프로그램 이행에 참여하도록 독려한다.

c) Tuyên truyền chủ trương, cơ chế, chính sách, quy định pháp luật và vận động Nhân dân tham gia thực hiện Chương trình.

제3절

Mục 3

프로그램의 데이터베이스

CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA CHƯƠNG TRÌNH

제42조. 프로그램 데이터베이스의 구축 및 관리

Điều 42. Xây dựng, quản lý Cơ sở dữ liệu của Chương trình

1. 프로그램의 데이터베이스는 프로그램 관리 및 실행 조직에서 부처, 중앙기관 및 지방이 공유하는 통일된 전자 데이터 시스템으로, 다음의 정보 그룹을 포함한다:

1. Cơ sở dữ liệu của Chương trình là hệ thống dữ liệu điện tử thống nhất, dùng chung cho các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương trong quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình, bao gồm các nhóm thông tin sau đây:

a) 단계별, 연도별 프로그램의 목표 및 지표;

a) Mục tiêu, chỉ tiêu của Chương trình theo từng giai đoạn, từng năm;

b) 부여된 재원, 계획, 예산안; 계획 및 예산안의 배분·조정 상황; 투자 과제 및 프로젝트 목록; 이행, 집행, 지급, 결산 진도;

b) Nguồn lực, kế hoạch, dự toán được giao; tình hình phân bổ, điều chỉnh kế hoạch, dự toán; danh mục nhiệm vụ, dự án đầu tư; tiến độ thực hiện, giải ngân, thanh toán, quyết toán;

c) 정책 수혜 대상 및 지원 결과;

c) Đối tượng thụ hưởng chính sách và kết quả hỗ trợ;

d) 프로그램의 산출물, 목표·지표 이행 평가 결과 및 산출 결과 평가 등급;

d) Sản phẩm đầu ra, kết quả đánh giá thực hiện mục tiêu, chỉ tiêu và xếp loại đánh giá kết quả đầu ra của Chương trình;

đ) 프로그램의 모니터링, 검사, 평가, 감독 및 정보 공개 업무에 기여하는 기타 정보.

đ) Thông tin khác phục vụ công tác theo dõi, kiểm tra, đánh giá, giám sát và công khai thông tin của Chương trình.

2. 프로그램 데이터베이스 구축 책임

2. Trách nhiệm xây dựng Cơ sở dữ liệu của Chương trình

a) 재정부는 다음의 책임을 진다:

a) Bộ Tài chính có trách nhiệm:

국가예산 데이터베이스 내 국가목표프로그램의 기술적 업무 및 데이터를 구축, 관리, 운영하고, 프로그램 데이터를 국가예산 데이터베이스 내 국가목표프로그램 데이터에 연계, 통합, 공유하기 위한 데이터 표준, 기술 요건 및 방식을 완비한다.

Xây dựng, quản lý, vận hành các nghiệp vụ kỹ thuật và dữ liệu các chương trình mục tiêu quốc gia trong Cơ sở dữ liệu về ngân sách nhà nước; hoàn thiện chuẩn dữ liệu, yêu cầu kỹ thuật và phương thức kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Chương trình vào dữ liệu các chương trình mục tiêu quốc gia trong Cơ sở dữ liệu về ngân sách nhà nước;

프로그램의 재원, 재정 계획, 국가예산안; 계획 및 예산안의 배분·조정 상황; 집행, 지급, 결산에 관한 데이터를 공유·제공한다.

Chia sẻ, cung cấp dữ liệu về nguồn lực, kế hoạch tài chính, dự toán ngân sách nhà nước; tình hình phân bổ, điều chỉnh kế hoạch, dự toán; giải ngân, thanh toán, quyết toán của Chương trình.

b) 농업환경부는 다음의 책임을 진다:

b) Bộ Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:

본 조 제1항 a, c, d 및 đ호의 규정에 따른 프로그램의 목표, 지표, 수혜 대상, 산출물, 산출 결과 및 산출 결과 평가·등급에 관한 데이터를 포함하여 프로그램의 데이터베이스를 구축, 관리, 운영한다.

Xây dựng, quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu của Chương trình, bao gồm dữ liệu về mục tiêu, chỉ tiêu, đối tượng thụ hưởng, sản phẩm, kết quả đầu ra và đánh giá, xếp loại kết quả đầu ra của Chương trình theo quy định tại các điểm a, c, d và đ khoản 1 Điều này;

관리를 부여받은 각 업종·분야의 목표, 과제 데이터를 프로그램의 데이터베이스에 연계, 통합, 공유하기 위한 데이터 표준, 기술 요건 및 방식을 완비한다.

Hoàn thiện chuẩn dữ liệu, yêu cầu kỹ thuật và phương thức để kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu mục tiêu, nhiệm vụ của từng ngành, lĩnh vực được giao quản lý vào Cơ sở dữ liệu của Chương trình;

프로그램의 데이터를 국가예산 데이터베이스 내 국가목표프로그램 데이터에 연계, 통합, 공유한다.

Kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Chương trình vào dữ liệu các chương trình mục tiêu quốc gia trong Cơ sở dữ liệu về ngân sách nhà nước.

c) 업종 관리 부처는 다음의 책임을 진다:

c) Các Bộ quản lý ngành có trách nhiệm:

관리를 부여받은 업종·분야에 속하는 목표, 지표, 과제, 대상 및 이행 결과, 이행 평가에 관한 데이터베이스 또는 데이터 그룹을 구축, 관리 및 갱신한다.

Xây dựng, quản lý và cập nhật cơ sở dữ liệu hoặc nhóm dữ liệu về mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ, đối tượng và kết quả thực hiện, đánh giá thực hiện thuộc ngành, lĩnh vực được giao quản lý;

데이터를 프로그램의 데이터베이스에 연계, 통합, 공유한다.

Kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu của Chương trình.

d) 부처, 중앙기관 및 성급 인민위원회는 다음의 책임을 진다:

d) Bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm:

규정에 따른 데이터의 갱신, 연계, 통합 및 공유를 수행하기 위해 필요한 인력, 장비 및 제반 조건을 배치한다.

Bố trí nhân lực, trang thiết bị và các điều kiện cần thiết để thực hiện việc cập nhật, kết nối, tích hợp và chia sẻ dữ liệu theo quy định;

프로그램의 데이터베이스 상에서 목표, 지표, 과제의 이행 결과를 보고한다.

Báo cáo kết quả thực hiện mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ trên Cơ sở dữ liệu của Chương trình.

3. 프로그램의 데이터베이스는 네트워크 정보 안전, 사이버 안보에 관한 법률 규정에 따라 안전 및 사이버 안보를 보장하여야 하며, 데이터를 백업·복구하고 사용하는 각 기관, 단위, 개인의 기능, 임무에 부합하게 접근 권한을 부여하는 메커니즘을 갖추어야 한다.

3. Cơ sở dữ liệu của Chương trình phải bảo đảm an toàn, an ninh mạng theo quy định của pháp luật về an toàn thông tin mạng, an ninh mạng; có cơ chế sao lưu, khôi phục dữ liệu và phân quyền truy cập phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của từng cơ quan, đơn vị, cá nhân sử dụng.

4. 프로그램 데이터베이스의 구축, 고도화, 유지, 운영 경비는 프로그램의 경상 경비 재원 및 규정에 따른 기타 합법적 재원에서 충당한다.

4. Kinh phí xây dựng, nâng cấp, duy trì, vận hành Cơ sở dữ liệu của Chương trình được bố trí từ nguồn kinh phí thường xuyên của Chương trình và các nguồn hợp pháp khác theo quy định.

제43조. 프로그램 데이터베이스의 갱신, 활용, 사용

Điều 43. Cập nhật, khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu của Chương trình

1. 부처, 중앙기관 및 지방은 본 시행령 제42조 제2항에 따라 관리 범위에 속하는 데이터를 프로그램의 데이터베이스 및 각 전문 데이터베이스에 완전하고 정확하며 신속하게 갱신하여야 하며, 갱신된 데이터의 진실성에 대해 법률 앞에 책임을 진다.

1. Bộ, cơ quan trung ương và địa phương thực hiện cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời dữ liệu thuộc phạm vi quản lý vào Cơ sở dữ liệu của Chương trình và Cơ sở dữ liệu từng chuyên ngành theo quy định tại khoản 2 Điều 42 Nghị định này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của dữ liệu đã cập nhật.

2. 본 시행령 제42조 제1항에 규정된 데이터의 활용 및 사용은 다음과 같이 실시한다:

2. Việc khai thác, sử dụng dữ liệu theo quy định tại khoản 1 Điều 42 Nghị định này được thực hiện như sau:

a) 본 시행령 제42조 제1항 a, c, d 및 đ호에 규정된 정보 및 데이터는 접근 권한에 따라 프로그램의 데이터베이스 상에서 갱신, 활용, 사용된다.

a) Thông tin, dữ liệu quy định tại các điểm a, c, d và đ khoản 1 Điều 42 Nghị định này được cập nhật, khai thác, sử dụng trên Cơ sở dữ liệu của Chương trình theo phân quyền truy cập;

b) 프로그램의 계획, 예산안, 과제·프로젝트 목록, 집행, 국가예산 결산에 관한 정보 및 데이터는 국가예산법령에 따라 국가예산 데이터베이스 상에서 갱신, 활용, 사용되며, 국가예산, 회계, 입찰, 공공자산 및 관련 법률에 따른 필수 증빙, 서류, 보고서를 대체하지 아니한다.

b) Thông tin, dữ liệu về kế hoạch, dự toán, danh mục nhiệm vụ, dự án, giải ngân, quyết toán ngân sách nhà nước của Chương trình được cập nhật, khai thác, sử dụng trên Cơ sở dữ liệu về ngân sách nhà nước theo quy định pháp luật ngân sách nhà nước; không thay thế chứng từ, hồ sơ, báo cáo bắt buộc theo pháp luật về ngân sách nhà nước, kế toán, đấu thầu, tài sản công và pháp luật có liên quan;

c) 프로그램 이행 결과 정보 및 데이터는 베트남 조국전선과 인민이 알고 감독할 수 있도록 법률 규정에 따라 공개되어야 한다.

c) Thông tin, dữ liệu kết quả thực hiện Chương trình phải được công khai thông tin để Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và Nhân dân biết, giám sát theo quy định của pháp luật.

제VI장

Chương VI

관리 모델 및 실행 조직 책임

MÔ HÌNH QUẢN LÝ VÀ TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC THỰC HIỆN

제44조. 각급 프로그램 관리 모델

Điều 44. Mô hình quản lý Chương trình tại các cấp

1. 프로그램 관리 조직 및 이행 책임 분담 원칙

1. Nguyên tắc tổ chức quản lý và phân công trách nhiệm thực hiện Chương trình

a) 총괄 지휘·조정, 업종 관리, 재원 관리 및 실행 조직 기능 간에 중복 없이 책임이 명확하고 통일되도록 프로그램 관리를 조직한다.

a) Tổ chức quản lý Chương trình bảo đảm thống nhất, rõ trách nhiệm, không chồng chéo giữa chức năng chỉ đạo, điều phối chung, quản lý ngành, quản lý nguồn lực và tổ chức thực hiện;

b) 하나의 내용, 목표, 지표는 1개 주관기관에만 주요 책임을 부여하고, 관련 기관은 부여된 기능, 임무에 따라 협력 책임을 수행한다.

b) Một nội dung, mục tiêu, chỉ tiêu chỉ giao một cơ quan chủ trì chịu trách nhiệm chính; cơ quan có liên quan thực hiện trách nhiệm phối hợp theo chức năng, nhiệm vụ được giao;

c) 업종·분야별로 별도의 관리·조정 조직을 추가로 설치하지 아니하며, 프로그램 관리·조정 기구는 슬림화를 보장하여 국가 관리 주체를 발생시키지 않고 정원을 증원하지 아니한다.

c) Không thành lập thêm tổ chức quản lý, điều phối riêng theo từng ngành, lĩnh vực; bộ máy quản lý, điều phối Chương trình bảo đảm tinh gọn, không làm phát sinh đầu mối quản lý nhà nước và không làm tăng biên chế.

2. 중앙 차원의 프로그램 관리 모델

2. Mô hình quản lý Chương trình tại Trung ương

a) 프로그램 이행 중앙 지도위원회는 프로그램 실행 조직에 있어 총괄적이고 중요하며 부처 간 연계된 문제를 통일적으로 지도, 지휘, 조정 및 처리한다.

a) Ban Chỉ đạo Trung ương thực hiện Chương trình thống nhất chỉ đạo, điều hành, điều phối và xử lý các vấn đề chung, quan trọng, liên ngành trong tổ chức thực hiện Chương trình;

농업환경부는 소수민족종교부, 교육훈련부, 보건부, 문화체육관광부와 주관·협력하여 프로그램 이행 중앙 지도위원회 및 지도위원회를 보좌할 국가목표프로그램 중앙조정사무국의 설치·개편을 검토하여 총리에게 보고하여 결정하도록 한다.

Bộ Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Dân tộc và Tôn giáo, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Y tế, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch rà soát, báo cáo Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập, kiện toàn Ban Chỉ đạo Trung ương thực hiện Chương trình, Văn phòng điều phối Trung ương Chương trình mục tiêu quốc gia giúp việc Ban Chỉ đạo;

중앙 지도위원회 위원은 부여된 임무를 수행하기 위해 근무처인 기관, 조직의 기존 기구, 간부, 공무원을 활용하며, 별도의 조직 주체를 추가로 신설하지 않고 정원을 늘리지 않는다.

Các thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương sử dụng bộ máy hiện có, cán bộ, công chức của cơ quan, tổ chức nơi công tác để thực hiện nhiệm vụ được phân công; không thành lập thêm đầu mối tổ chức, không tăng biên chế.

b) 농업환경부는 프로그램 이행 중앙 지도위원회의 상임기관으로서 중앙 지도위원회의 분담에 따라 프로그램의 제반 목표, 과제, 활동 이행 결과를 종합할 책임을 진다.

b) Bộ Nông nghiệp và Môi trường là Cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo Trung ương thực hiện Chương trình, chịu trách nhiệm tổng hợp kết quả việc thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ, hoạt động của Chương trình theo phân công của Ban Chỉ đạo Trung ương.

c) 농업환경부, 보건부, 교육훈련부, 문화체육관광부, 소수민족종교부는 분담된 업종·분야별 국가 관리 기능을 주관하여 수행하며, 기타 부처 및 중앙기관은 본 시행령 제49조의 규정에 따라 협력하여 수행한다.

c) Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Y tế, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Dân tộc và Tôn giáo chủ trì thực hiện chức năng quản lý nhà nước theo ngành, lĩnh vực được phân công; các Bộ, cơ quan trung ương khác phối hợp thực hiện theo quy định tại Điều 49 Nghị định này.

d) 재정부는 본 시행령 제46조에 따라 중앙 예산의 종합, 균형, 배분을 주관하고, 국가예산 관리, 지급, 결산 업무를 안내·검사하며 프로그램 이행 국가예산 관리에 관한 장애를 처리하는 업무를 주관한다.

d) Bộ Tài chính chủ trì tổng hợp, cân đối, phân bổ ngân sách trung ương; hướng dẫn, kiểm tra công tác quản lý, thanh toán, quyết toán ngân sách nhà nước và xử lý vướng mắc về quản lý ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình theo quy định tại Điều 46 Nghị định này.

3. 지방 차원의 프로그램 관리 모델

3. Mô hình quản lý Chương trình tại địa phương

a) 성급 관할 당국은 성급 프로그램 이행 지도위원회의 설치 또는 개편을 결정하며, 성급 지도위원회의 상임·보좌 임무를 수행하는 기관은 전담성, 슬림화, 효율성을 보장하고 지방의 정원을 증원하지 아니한다.

a) Cấp có thẩm quyền cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc kiện toàn Ban Chỉ đạo thực hiện Chương trình ở cấp tỉnh; cơ quan làm nhiệm vụ thường trực, giúp việc Ban Chỉ đạo cấp tỉnh, bảo đảm chuyên trách, tinh gọn, hiệu quả và không làm tăng biên chế của địa phương;

b) 성급 인민위원회 산하 전문기관은 분담된 업종·분야의 목표, 내용에 대한 국가 관리 기능을 수행하고 프로그램 실행 조직에서 성급 지도위원회 상임기관과 협력한다.

b) Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với các mục tiêu, nội dung thuộc ngành, lĩnh vực được phân công và phối hợp với cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo cấp tỉnh trong tổ chức thực hiện Chương trình;

c) 사급 인민위원회는 분권, 권한 위임에 따라 프로그램의 과제를 직접 실행 조직하고 관할 지역 내 이행 결과에 대해 책임을 지며, 프로그램 이행을 위한 별도의 범부처 협력 조직을 설치하지 않는다.

c) Ủy ban nhân dân cấp xã trực tiếp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình theo phân cấp, phân quyền và chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện trên địa bàn; không thành lập tổ chức phối hợp liên ngành riêng để thực hiện Chương trình.

제45조. 중앙과 지방 간 프로그램 내용 및 활동 이행 책임 구분 원칙

Điều 45. Nguyên tắc phân định trách nhiệm thực hiện nội dung, hoạt động của Chương trình giữa trung ương và địa phương

1. 본 시행령 제7조, 제8조, 제9조, 제10조, 제11조, 제12조, 제13조 및 함께 공포된 부록 II, III, IV, V, VI, VII에 규정된 내용 및 활동의 이행은 기능, 임무, 권한, 관리 범위, 예산 분원에 따라 부처, 중앙기관과 지방정부 간에 구분되며 다음 원칙을 보장하여야 한다:

1. Việc thực hiện các nội dung, hoạt động quy định tại các Điều 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 và các Phụ lục II, III, IV, V, VI và VII ban hành kèm theo Nghị định này được phân định giữa Bộ, cơ quan trung ương và chính quyền địa phương theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, phạm vi quản lý, phân cấp ngân sách và bảo đảm các nguyên tắc sau đây:

a) 프로그램의 각 과제, 활동은 1개의 주관기관에만 이행을 부여한다. 과제, 활동 또는 과제·활동에 속하는 일부 업무의 실행 조직을 부여받은 급은 실행 조직을 위해 프로그램 이행 재원에서 해당 급의 예산안에 경비가 배정된다.

a) Mỗi nhiệm vụ, hoạt động của Chương trình chỉ giao một cơ quan chủ trì thực hiện. Cấp nào được giao tổ chức thực hiện nhiệm vụ, hoạt động hoặc phần việc thuộc nhiệm vụ, hoạt động thì được bố trí kinh phí trong dự toán ngân sách của cấp đó từ nguồn vốn thực hiện Chương trình để tổ chức thực hiện.

b) 중앙기관은 안내, 공통 프로세스·기준·정액·도구의 구축 및 표준화, 기술 지원, 공통 시스템 구축·관리 및 전국 범위에서의 이행 결과 종합·모니터링·평가 과제를 수행한다. 지방은 관할 지역에서 직접 전개되고 지방의 관리 범위에 속하는 대상을 위한 과제, 활동의 실행 조직을 담당한다.

b) Cơ quan trung ương thực hiện các nhiệm vụ hướng dẫn, xây dựng và chuẩn hóa quy trình, tiêu chuẩn, định mức, công cụ dùng chung; hỗ trợ kỹ thuật; xây dựng, quản lý các hệ thống dùng chung và tổng hợp, theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện trên phạm vi cả nước. Địa phương tổ chức thực hiện các nhiệm vụ, hoạt động triển khai trực tiếp trên địa bàn và đối với đối tượng thuộc phạm vi quản lý của địa phương.

c) 임무 분담 및 경비 배정은 동일한 내용, 과제, 대상 및 이행 범위에 대해 각 예산 급 간에 중복이 없도록 보장하여야 한다.

c) Việc phân công nhiệm vụ và bố trí kinh phí phải bảo đảm không trùng lặp giữa các cấp ngân sách đối với cùng một nội dung, nhiệm vụ, đối tượng và phạm vi thực hiện.

d) 부처, 중앙기관이 직접 관할하는 시설, 단위, 자산의 관리·운영 과제, 투자 프로젝트 및 법률 규정상 중앙기관이 수행하여야 하는 과제를 제외하고는, 관할 지역에서 직접 전개되고 지방의 관리 범위에 속하는 수혜 대상을 지원하는 부처, 중앙기관의 과제, 활동을 지방에 실행 조직하도록 우선적으로 부여한다.

d) Ưu tiên giao địa phương tổ chức thực hiện các nhiệm vụ, hoạt động của Bộ, cơ quan trung ương được triển khai trực tiếp trên địa bàn và hỗ trợ đối tượng thụ hưởng thuộc phạm vi quản lý của địa phương, trừ dự án đầu tư, nhiệm vụ quản lý, vận hành cơ sở, đơn vị, tài sản thuộc phạm vi quản lý trực tiếp của Bộ, cơ quan trung ương và nhiệm vụ theo quy định của pháp luật phải do cơ quan trung ương thực hiện;

부처, 중앙기관은 지방에 이행을 부여할 과제, 활동 목록을 성급 인민위원회와 주관·합의하고, 전문 지침 제공, 이행 검사·감독을 실시한다.

Bộ, cơ quan trung ương chủ trì, thống nhất với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh danh mục nhiệm vụ, hoạt động giao địa phương thực hiện; hướng dẫn chuyên môn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện.

2. 부처 및 중앙기관은 다음의 과제를 수행한다:

2. Bộ, cơ quan trung ương thực hiện các nhiệm vụ sau đây:

a) 전문 법률 규정에 따라 전국적으로 통일되게 사용되는 표준, 기술규준, 경제·기술 정액, 프레임워크 프로그램, 지표군, 지수군, 도구군, 업종·분야 전문 지침, 교육 훈련 프로그램, 교육 훈련 자료 및 표준 서식을 작성하고 공포한다.

a) Xây dựng, ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật, khung chương trình, bộ tiêu chí, bộ chỉ số, bộ công cụ, hướng dẫn chuyên môn ngành, lĩnh vực, chương trình đào tạo, tài liệu đào tạo và tài liệu mẫu sử dụng thống nhất trên phạm vi cả nước theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

b) 프로그램의 업종·분야별로 전국 단위 공통 정보 시스템, 디지털 플랫폼, 국가급 데이터베이스, 소프트웨어, 응용 프로그램, 디지털 도구를 구축, 관리, 운영한다.

b) Xây dựng, quản lý, vận hành hệ thống thông tin, nền tảng số, cơ sở dữ liệu cấp quốc gia, phần mềm, ứng dụng, công cụ số dùng chung trên phạm vi cả nước theo từng ngành, lĩnh vực của Chương trình.

c) 중앙이 직접 관리하는 공공사업 시설, 단위를 투자, 관리하며, 지역적·국가적 범위의 과제와 전문 법률 규정에 따른 특수한 전문적 성격을 지닌 국방·안보 보장 연계 과제를 수행한다.

c) Đầu tư, quản lý cơ sở, đơn vị sự nghiệp công lập do trung ương trực tiếp quản lý; thực hiện các nhiệm vụ ở phạm vi vùng, quốc gia và các nhiệm vụ gắn với bảo đảm quốc phòng, an ninh, có tính chất chuyên môn đặc thù theo quy định của pháp luật chuyên ngành;

국방부와 공안부는 관리 범위에 속하는 시설, 단위, 병력을 대상으로 프로그램의 내용, 활동을 실행 조직한다.

Bộ Quốc phòng, Bộ Công an tổ chức thực hiện nội dung, hoạt động của Chương trình đối với cơ sở, đơn vị, lực lượng thuộc phạm vi quản lý.

d) 핵심 강사, 성급 라인 간부의 교육 및 훈련, 지방에 대한 기술 이전, 라인 지도, 기술 지원을 실시한다.

d) Đào tạo, tập huấn giảng viên nguồn, cán bộ tuyến tỉnh; chuyển giao kỹ thuật, chỉ đạo tuyến, hỗ trợ kỹ thuật cho địa phương.

đ) 국가적, 지역적 범위를 갖는 조사, 설문, 연구, 평가를 조직하고, 신규 모델 구축, 시범 운영, 총괄 및 확대 보급 지침을 수립한다.

đ) Tổ chức điều tra, khảo sát, nghiên cứu, đánh giá có phạm vi quốc gia, vùng; xây dựng, thí điểm mô hình mới, tổng kết và hướng dẫn nhân rộng.

e) 국가급 과제, 중앙이 주관하는 시범 과제 또는 법률 규정에 따른 중앙집중구매 사례에 해당하는 의약품, 백신, 생물학적 제제, 물품, 물자를 구매한다.

e) Mua sắm thuốc, vắc xin, sinh phẩm, hàng hóa, vật tư phục vụ nhiệm vụ cấp quốc gia, nhiệm vụ thí điểm do trung ương tổ chức hoặc thuộc trường hợp mua sắm tập trung theo quy định của pháp luật.

g) 국가급 대중매체를 통한 홍보, 국가급 홍보 행사 및 캠페인을 조직하고, 기능과 임무에 따라 중앙의 기관, 조직 계통 내에서 홍보 및 캠페인을 실시한다.

g) Truyền thông trên phương tiện thông tin đại chúng cấp quốc gia; tổ chức sự kiện, chiến dịch truyền thông cấp quốc gia; truyền thông, vận động trong hệ thống của cơ quan, tổ chức ở trung ương theo chức năng, nhiệm vụ.

h) 국가급 대외 및 국제협력 과제, 프로그램 실행 조직의 지도 및 조정을 위한 지도위원회 회의, 회의 및 전국 회의를 조직하여 이행한다.

h) Tổ chức thực hiện nhiệm vụ đối ngoại, hợp tác quốc tế cấp quốc gia; hội nghị, cuộc họp của Ban Chỉ đạo, hội nghị toàn quốc để chỉ đạo, điều phối tổ chức thực hiện Chương trình.

i) 프로그램 전반에 걸친 모니터링, 검사, 평가, 이행 결과 보고서 종합, 산출 결과 평가를 실시한다.

i) Theo dõi, kiểm tra, đánh giá, tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện, đánh giá kết quả đầu ra ở phạm vi toàn Chương trình.

3. 지방정부는 본 조 제2항에 규정된 과제를 제외하고, 본 시행령 제7조, 제8조, 제9조, 제10조, 제11조, 제12조, 제13조 및 함께 공포된 부록 II, III, IV, V, VI, VII에 규정된 내용 및 활동을 관할 지역 내에서 실행 조직하며, 본 항 제1항 d호의 규정에 따라 부처, 중앙기관이 부여한 과제, 활동을 수행한다.

3. Chính quyền địa phương tổ chức thực hiện trên địa bàn các nội dung, hoạt động quy định tại các Điều 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 và các Phụ lục II, III, IV, V, VI và VII ban hành kèm theo Nghị định này, trừ các nhiệm vụ quy định tại khoản 2 Điều này; thực hiện các nhiệm vụ, hoạt động được Bộ, cơ quan trung ương giao theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều này.

제46조. 재정부의 책임

Điều 46. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

1. 수요를 종합하고 중앙 예산의 균형을 유지하여, 프로그램 이행을 위한 05년 재정 계획, 연간 중앙 예산 지출 예산안의 배분, 부여, 조정을 권한 있는 급에 제출하여 결정하도록 하며, 권한에 따라 국가예산의 관리, 지급, 결산을 안내·검사한다.

1. Tổng hợp nhu cầu, cân đối ngân sách trung ương, trình cấp có thẩm quyền quyết định phân bổ, giao, điều chỉnh kế hoạch tài chính 05 năm, dự toán chi ngân sách trung ương hằng năm thực hiện Chương trình; hướng dẫn, kiểm tra quản lý, thanh toán, quyết toán ngân sách nhà nước theo thẩm quyền.

2. 국가예산 데이터베이스 내 국가목표프로그램에 관한 정보 및 데이터 관리 업무 서브시스템을 구축·운영하고, 국가예산법령에 따라 예산의 이행, 집행, 결산 상황 및 사용 효율성을 종합하여 정부, 총리 및 권한 있는 급에 보고한다.

2. Xây dựng, vận hành phân hệ nghiệp vụ quản lý thông tin, dữ liệu về các chương trình mục tiêu quốc gia trong Cơ sở dữ liệu về ngân sách nhà nước; tổng hợp tình hình thực hiện, giải ngân, quyết toán và hiệu quả sử dụng ngân sách, báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và cấp có thẩm quyền theo quy định pháp luật ngân sách nhà nước.

3. 프로그램 이행을 위한 재원, 배분, 조정, 전용, 관리, 지급 및 국가예산 결산과 관련된 애로·장애 요소를 권한에 따라 주관하여 처리한다.

3. Chủ trì xử lý theo thẩm quyền các khó khăn, vướng mắc liên quan đến nguồn lực, phân bổ, điều chỉnh, điều chuyển, quản lý, thanh toán và quyết toán ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình.

4. 실무적 요구, 국가예산의 균형 역량 및 법률 규정에 부합하도록 프로그램 이행을 위한 특수 지출 정액 규정의 재검토, 조정, 보완을 업종 관리 부처와 주관·협력하고, 가장 가까운 정부 회의에서 조정 결과를 정부에 보고한다.

4. Chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý ngành rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy định định mức chi đặc thù thực hiện Chương trình phù hợp với yêu cầu thực tiễn, khả năng cân đối ngân sách nhà nước và quy định của pháp luật; báo cáo Chính phủ về kết quả điều chỉnh tại Phiên họp Chính phủ gần nhất.

제47조. 중앙 지도위원회 상임기관의 책임

Điều 47. Trách nhiệm của Cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo Trung ương

1. 규정에 따라 프로그램 실행 조직의 총괄적 지도 및 조정에 있어 중앙 지도위원회 및 중앙 지도위원회 위원장을 자문하고 보좌한다.

1. Tham mưu, giúp Ban Chỉ đạo Trung ương, Trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương trong chỉ đạo, điều phối chung việc tổ chức thực hiện Chương trình theo quy định.

2. 프로그램의 이행 상황, 진도, 결과를 주관하여 모니터링, 독려, 종합하고, 총괄적·부처 간 애로 및 장애 요소를 종합하여 권한 있는 급에 검토·처리를 건의한다.

2. Chủ trì theo dõi, đôn đốc, tổng hợp tình hình, tiến độ, kết quả thực hiện Chương trình; tổng hợp các khó khăn, vướng mắc chung, liên ngành, đề xuất cấp có thẩm quyền xem xét, xử lý.

3. 업종 관리 부처, 부처, 중앙기관 및 지방과 주관·협력하여 월간, 06개월, 연간 모니터링, 검사, 종합, 평가, 중간 예비 총괄, 단계 최종 총괄을 실시하고 본 시행령 제40조에 규정된 보고 제도를 이행한다.

3. Chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý ngành, Bộ, cơ quan trung ương và địa phương trong theo dõi, kiểm tra, tổng hợp, đánh giá hằng tháng, 06 tháng, hằng năm, sơ kết giữa kỳ, tổng kết giai đoạn và thực hiện các chế độ báo cáo theo quy định tại Điều 40 Nghị định này.

4. 본 시행령 제42조 및 제43조의 규정에 따라 프로그램 데이터베이스의 구축, 관리, 활용을 주관하고 국가목표프로그램 데이터로의 통합, 공유를 주관한다.

4. Chủ trì xây dựng, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu của Chương trình; tích hợp, chia sẻ vào dữ liệu các chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định tại các Điều 42 và 43 Nghị định này.

5. 총리, 중앙 지도위원회 위원장의 결정 및 법률 규정에 따른 기타 과제를 수행한다.

5. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, Trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương và quy định của pháp luật.

제48조. 업종 관리 부처의 책임

Điều 48. Trách nhiệm của các Bộ quản lý ngành

1. 업종 관리 부처의 일반적 책임

1. Trách nhiệm chung của Bộ quản lý ngành

a) 국가 관리 기능을 수행하고, 관리 범위에 속하는 목표, 지표, 내용, 과제의 이행 결과를 모니터링, 검사, 종합 및 평가한다.

a) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước; theo dõi, kiểm tra, tổng hợp và đánh giá kết quả thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu, nội dung, nhiệm vụ thuộc phạm vi quản lý;

b) 본 시행령 규정에 따라 관리 범위에 속하는 구체적인 05년 단계 및 연간 목표, 지표의 부여를 주관한다.

b) Chủ trì giao mục tiêu, chỉ tiêu cụ thể giai đoạn 05 năm và hằng năm thuộc phạm vi quản lý theo quy định của Nghị định này;

c) 프로그램 이행 시 전문 법률 규정에 따른 기준, 기술규준, 경제·기술 정액, 지표 및 전문적 요구의 적용을 안내하고, 관리 범위에 속하는 내용의 이행 지침 자료, 전자 매뉴얼을 작성하며, 관리 범위에 속하는 프로그램의 목표, 내용 이행을 안내하는 회의, 세미나를 조직한다.

c) Hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chí và yêu cầu chuyên môn theo quy định của pháp luật chuyên ngành trong thực hiện Chương trình; xây dựng tài liệu, sổ tay điện tử hướng dẫn thực hiện nội dung thuộc phạm vi quản lý; tổ chức hội nghị, hội thảo hướng dẫn thực hiện các mục tiêu, nội dung của Chương trình thuộc phạm vi quản lý;

d) 관리 범위에 속하는 목표, 지표의 이행 결과를 주관하여 모니터링·종합하고, 본 시행령 규정에 따라 전문 지표 그룹을 채점하며 각 부처, 중앙기관, 지방에 대한 산출 결과 및 소수민족 및 산간 지역에서의 이행 결과를 평가한다.

d) Chủ trì theo dõi, tổng hợp kết quả thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu thuộc phạm vi quản lý; chấm điểm nhóm tiêu chí chuyên ngành và đánh giá kết quả đầu ra đối với từng Bộ, cơ quan trung ương, địa phương, kết quả thực hiện trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định của Nghị định này;

đ) 전문 데이터를 구축, 관리, 갱신하고 프로그램의 데이터베이스와 데이터를 연계, 통합, 공유한다.

đ) Xây dựng, quản lý, cập nhật dữ liệu chuyên ngành và kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu với Cơ sở dữ liệu của Chương trình;

e) 관리 범위에 속하는 내용의 이행 상황과 결과를 권한 있는 기관에 종합·보고한다.

e) Tổng hợp, báo cáo cơ quan có thẩm quyền về tình hình, kết quả thực hiện các nội dung thuộc phạm vi quản lý;

g) 관리 범위에서 발생하는 문제를 관련 부처, 기관과 주관·협력하여 처리한다. 권한을 초과하거나 합의에 이르지 못한 경우, 업종 관리 부처는 이를 적시에 종합하여 정부와 총리가 권한에 따라 검토·결정하도록 보고한다.

g) Chủ trì, phối hợp các Bộ, cơ quan có liên quan xử lý các vấn đề phát sinh thuộc phạm vi quản lý. Trường hợp vượt thẩm quyền hoặc chưa thống nhất, Bộ quản lý ngành kịp thời tổng hợp, báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định theo thẩm quyền;

h) 정부, 총리 및 중앙 지도위원회의 분담에 따른 기타 과제를 수행한다.

h) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và Ban Chỉ đạo Trung ương.

2. 업종 관리 부처의 관리 범위 및 구체적 책임

2. Phạm vi quản lý và trách nhiệm cụ thể Bộ quản lý ngành

a) 농업환경부는 다음의 책임을 진다:

a) Bộ Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:

본 시행령 제7조, 제8조, 부록 II, III에 규정된 내용 및 부록 I에 규정된 신농촌 건설, 지속가능한 빈곤 감소 지표를 관리한다.

Quản lý các nội dung quy định tại các Điều 7, 8, các Phụ lục II, III và các chỉ tiêu xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này;

관련 부처, 기관과 주관·협력하여 신농촌에 관한 국가 기준군, OCOP 제품 평가 및 등급 분류 기준군, 국가 다차원 빈곤 기준의 시행을 안내한다.

Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan có liên quan hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới, Bộ tiêu chí đánh giá và phân hạng sản phẩm OCOP, chuẩn nghèo đa chiều quốc gia;

프로그램의 데이터베이스를 구축, 운영한다.

Xây dựng, vận hành Cơ sở dữ liệu của Chương trình;

본 시행령 제47조의 규정에 따른 중앙 지도위원회 상임기관의 책임을 수행한다.

Thực hiện trách nhiệm của Cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo Trung ương theo quy định tại Điều 47 Nghị định này.

b) 소수민족종교부는 다음의 책임을 진다:

b) Bộ Dân tộc và Tôn giáo có trách nhiệm:

본 시행령 제12조, 부록 VII에 규정된 특수 정책, 내용 및 부록 I에 규정된 소수민족 및 산간 지역 사회경제 발전 지표를 관리한다.

Quản lý nội dung, chính sách đặc thù quy định tại Điều 12, Phụ lục VII và các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này;

소수민족 및 산간 지역의 지역, 대상을 관리·모니터링하고 해당 지역에서의 프로그램 이행 결과를 종합한다.

Quản lý, theo dõi địa bàn, đối tượng và tổng hợp kết quả thực hiện Chương trình trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.

c) 보건부는 본 시행령 제10조, 부록 V에 규정된 내용 및 부록 I에 규정된 보건 의료, 인구 및 발전 지표를 관리할 책임을 진다.

c) Bộ Y tế có trách nhiệm quản lý nội dung quy định tại Điều 10, Phụ lục V và các chỉ tiêu chăm sóc sức khỏe, dân số và phát triển tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

d) 교육훈련부는 다음의 책임을 진다:

d) Bộ Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm:

본 시행령 제9조, 부록 IV, VIII에 규정된 내용 및 부록 I에 규정된 교육훈련 현대화 및 질적 향상 지표를 관리한다.

Quản lý nội dung quy định tại Điều 9, các Phụ lục IV, VIII và các chỉ tiêu hiện đại hóa, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này;

본 시행령과 함께 공포된 부록 VIII의 규정에 따라 프로그램에 참여하는 전문대학, 고등교육기관 목록의 추가·조정 제안을 주관하여 검토·종합한다.

Chủ trì rà soát, tổng hợp đề xuất bổ sung, điều chỉnh Danh mục các trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học tham gia Chương trình theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định này.

đ) 문화체육관광부는 다음의 책임을 진다:

đ) Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm:

본 시행령 제11조, 부록 VI에 규정된 내용 및 부록 I에 규정된 문화 발전 지표를 관리한다.

Quản lý nội dung quy định tại Điều 11, Phụ lục VI và các chỉ tiêu phát triển văn hóa tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này;

관련 부처, 기관과 주관·협력하여 문화에 관한 국가 기준군의 시행을 안내한다.

Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan có liên quan hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về văn hóa.

제49조. 관련 부처 및 중앙기관의 책임

Điều 49. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan trung ương liên quan

1. 건설부는 건설법령 및 본 시행령의 규정에 따라 농촌 기획, 표준 설계, 전형적 설계, 비용 관리, 공사 품질 및 소규모이거나 기술적 성격이 단순한 건설투자 프로젝트에 대한 특수 메커니즘과 관련된 발생 장애의 처리 지침을 제공할 책임을 진다.

1. Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm hướng dẫn xử lý vướng mắc phát sinh liên quan đến quy hoạch nông thôn, thiết kế mẫu, thiết kế điển hình, quản lý chi phí, chất lượng công trình và cơ chế đặc thù đối với dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ hoặc có tính chất kỹ thuật đơn giản theo quy định pháp luật xây dựng và quy định tại Nghị định này.

2. 내무부는 다음의 책임을 진다:

2. Bộ Nội vụ chịu trách nhiệm:

a) 프로그램 실행 조직에서 사급 간부, 공무원, 공공근로자의 경쟁·포상 업무, 성 주류화 지침, 교육·훈련 업무를 주관하여 안내한다.

a) Chủ trì, hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng, hướng dẫn lồng ghép giới, công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức cấp xã trong tổ chức thực hiện Chương trình;

b) 본 시행령 제8조 제13항에 규정된 노동시장 발전 및 고용 지원 내용의 이행을 주관, 안내, 모니터링하고, 근로자를 위한 직업 훈련, 재훈련, 양성, 직무 역량 강화의 이행에 있어 교육훈련부 및 관련 기관과 협력한다.

b) Chủ trì, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện nội dung phát triển thị trường lao động và hỗ trợ việc làm quy định tại khoản 13 Điều 8 Nghị định này; phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan có liên quan trong việc thực hiện đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng, nâng cao kỹ năng nghề cho người lao động.

3. 베트남 국가은행은 다음의 책임을 진다:

3. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm:

a) 신용기관들이 농업·농촌 신용을 전개하도록 지휘하고 안내한다.

a) Chỉ đạo, hướng dẫn các tổ chức tín dụng triển khai tín dụng nông nghiệp - nông thôn;

b) 프로그램 이행 우대 신용 정책을 수립하여 정부에 제출한다.

b) Xây dựng trình Chính phủ quy định chính sách tín dụng ưu đãi thực hiện Chương trình.

4. 과학기술부는 과학기술 및 국가예산 법령에 따라 프로그램 실행 조직에서 과학, 기술 및 혁신 분야에 속하는 과제의 이행을 안내하고 종합할 책임을 진다.

4. Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm hướng dẫn, tổng hợp việc thực hiện các nhiệm vụ thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới, sáng tạo trong tổ chức thực hiện Chương trình theo quy định pháp luật khoa học và công nghệ, ngân sách nhà nước.

5. 기타 부처 및 중앙기관은 부여된 기능, 임무에 따라 업종 관리 부처, 중앙 지도위원회 상임기관 및 지방과 협력하여 목표 그룹별 연간 구체적 목표를 확정하고, 프로그램 이행을 지휘·조율하며, 권한에 따라 프로그램과 관련된 관리 업종·분야의 표준, 정액, 데이터 및 문서를 검토·완비한다.

5. Các Bộ, cơ quan trung ương khác theo chức năng, nhiệm vụ được giao, phối hợp với các Bộ quản lý ngành, Cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo Trung ương và địa phương xác định mục tiêu cụ thể hằng năm theo từng nhóm mục tiêu, chỉ đạo, điều hành thực hiện Chương trình; rà soát, hoàn thiện theo thẩm quyền các tiêu chuẩn, định mức, dữ liệu và văn bản thuộc ngành, lĩnh vực quản lý có liên quan đến Chương trình.

제50조. 각급 인민위원회의 책임

Điều 50. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

1. 성급 인민위원회의 책임

1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

a) 프로그램의 제반 내용을 이행하고 사회정책신용을 실행하기 위한 지방 대응 예산 배분을 동급 인민회의에 수립·제출하여 결정하도록 하며, 지방에서의 프로그램 이행을 위한 국가예산 배분의 원칙, 기준, 정액, 사급으로의 재원 관리·배분·사용 분권 메커니즘 및 권한에 따른 기타 메커니즘, 정책, 지출 정액, 지원 정액, 기술 정액을 규정한다.

a) Xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định bố trí ngân sách địa phương đối ứng thực hiện các nội dung của Chương trình, thực hiện tín dụng chính sách xã hội; quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình tại địa phương, cơ chế phân cấp quản lý, phân bổ, sử dụng nguồn lực cho cấp xã và các cơ chế, chính sách, định mức chi, định mức hỗ trợ, định mức kỹ thuật khác theo thẩm quyền;

b) 05년 단계 및 연간 프로그램 이행 계획을 공포하고, 지방의 실제 여건, 수요 및 재원 균형 능력에 부합하도록 부여받은 목표, 지표를 구체화하며, 권한에 따라 우선순위 내용, 지역, 대상, 과제, 프로젝트를 확정하고 관할 지역 내 프로그램 이행 결과에 대해 책임을 진다.

b) Ban hành kế hoạch thực hiện Chương trình giai đoạn 05 năm và hằng năm; cụ thể hóa các mục tiêu, chỉ tiêu được giao phù hợp với điều kiện thực tế, nhu cầu và khả năng cân đối nguồn lực của địa phương; xác định nội dung, địa bàn, đối tượng, nhiệm vụ, dự án ưu tiên theo thẩm quyền và chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện Chương trình trên địa bàn;

c) 프로그램 이행을 위한 국가예산의 배분, 부여, 조정을 결정하고, 법률 및 본 시행령의 규정에 따라 지방의 권한에 속하는 메커니즘, 정책, 실행 조직 방안, 지출 수준, 지원 수준 및 기타 내용을 결정하며, 재원의 동원, 연계, 사용을 조직한다.

c) Quyết định phân bổ, giao, điều chỉnh ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình; quyết định các cơ chế, chính sách, giải pháp tổ chức thực hiện, mức chi, mức hỗ trợ và các nội dung khác thuộc thẩm quyền của địa phương theo quy định của pháp luật và Nghị định này; tổ chức huy động, lồng ghép, sử dụng các nguồn lực;

d) 본 시행령 제45조에 규정된 지방의 책임에 속하는 프로그램의 내용, 활동을 실행 조직하도록 전문기관 및 사급 인민위원회를 지휘하고, 부처, 중앙기관과 목록을 합의하며 본 시행령 제45조 제1항 d호의 규정에 따라 부여된 과제, 활동을 실행 조직하고, 발생하는 애로·장애 요소를 권한에 따라 적시에 처리하며, 권한을 초과하는 경우 종합하여 권한 있는 기관에 검토·처리를 보고한다.

d) Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn và Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thực hiện các nội dung, hoạt động của Chương trình thuộc trách nhiệm của địa phương theo quy định tại Điều 45 Nghị định này; thống nhất với Bộ, cơ quan trung ương danh mục và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ, hoạt động được giao theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 45 Nghị định này; kịp thời xử lý theo thẩm quyền các khó khăn, vướng mắc phát sinh; trường hợp vượt thẩm quyền, tổng hợp, báo cáo cơ quan có thẩm quyền xem xét, xử lý;

đ) 정보, 홍보를 조직하고, 재원의 관리, 배분 및 사용에 있어 공개성과 투명성을 실현하며, 베트남 조국전선, 정치·사회 단체 및 인민이 규정에 따라 프로그램 이행에 참여하고 감독할 수 있도록 협력하고 정보를 제공하며 여건을 조성한다.

đ) Tổ chức thông tin, tuyên truyền; thực hiện công khai, minh bạch trong quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn lực; phối hợp, cung cấp thông tin và tạo điều kiện để Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội và Nhân dân tham gia, giám sát việc thực hiện Chương trình theo quy định;

e) 프로그램 이행 결과의 모니터링, 검사, 평가를 조직하고, 공통 시스템상에 정보, 데이터를 완전하고 적시에 갱신하며 규정에 따른 보고 제도를 이행한다.

e) Tổ chức theo dõi, kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện Chương trình; cập nhật đầy đủ, kịp thời thông tin, dữ liệu trên hệ thống dùng chung và thực hiện chế độ báo cáo theo quy định.

2. 사급 인민위원회의 일반적 책임

2. Trách nhiệm chung của Ủy ban nhân dân cấp xã

a) 부여된 목표, 지표, 과제 및 재원에 근거하여, 분권에 따라 관할 지역 내 프로그램 계획을 수립하고 실행 조직하며, 주민의 수요와 실제 조건에 부합하도록 과제, 프로젝트의 수요 파악, 제안 및 실행 조직을 수행한다.

a) Căn cứ mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ và nguồn lực được giao, xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch Chương trình trên địa bàn theo phân cấp; xác định nhu cầu, đề xuất và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ, dự án phù hợp với điều kiện thực tế và nhu cầu của người dân;

b) 권한에 따라 부여받은 재원의 배분, 사용을 결정하거나 실행 조직하고, 프로그램을 이행하기 위해 합법적인 재원을 동원·연계하며, 관할 지역 내 과제, 프로젝트의 진도, 품질, 효율성 및 이행 결과에 대해 책임을 진다.

b) Quyết định hoặc tổ chức thực hiện việc phân bổ, sử dụng nguồn lực được giao theo thẩm quyền; huy động, lồng ghép các nguồn lực hợp pháp để thực hiện Chương trình; chịu trách nhiệm về tiến độ, chất lượng, hiệu quả và kết quả thực hiện các nhiệm vụ, dự án trên địa bàn;

c) 규정에 따른 지원 수준 및 분권 권한에 따라 메커니즘, 정책, 실행 조직 방안을 실행 조직하고, 발생하는 애로·장애 요소를 권한에 따라 처리하며, 권한을 초과하는 내용에 대해서는 성급 인민위원회에 적시에 보고한다.

c) Tổ chức thực hiện các cơ chế, chính sách, giải pháp tổ chức thực hiện theo thẩm quyền phân cấp và mức hỗ trợ theo quy định; xử lý theo thẩm quyền các khó khăn, vướng mắc phát sinh; kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với nội dung vượt thẩm quyền;

d) 프로그램의 내용, 재원, 수혜 대상, 진도 및 이행 결과를 공개하고, 베트남 조국전선 및 관련 조직과 협력하여 주민 의견 수렴을 조직하며, 규정 및 베트남 조국전선 중앙위원회의 지침에 따라 지역사회의 참여와 감독을 촉진한다.

d) Thực hiện công khai nội dung, nguồn lực, đối tượng thụ hưởng, tiến độ và kết quả thực hiện Chương trình; phối hợp với Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức có liên quan tổ chức lấy ý kiến Nhân dân, phát huy sự tham gia và giám sát của cộng đồng theo quy định và hướng dẫn của Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

đ) 이행 결과를 모니터링, 검사, 평가하고, 공통 시스템상에 정보, 데이터를 완전하고 적시에 갱신하며 규정에 따른 보고 제도를 이행한다.

đ) Theo dõi, kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện; cập nhật đầy đủ, kịp thời thông tin, dữ liệu trên hệ thống dùng chung và thực hiện chế độ báo cáo theo quy định.

제51조. 베트남 조국전선과의 협력 책임

Điều 51. Trách nhiệm phối hợp với Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

1. 베트남 조국전선 중앙위원회는 산간 지형 여건 및 인구 분산에 부합하는 주민 의견 수렴 방식을 명확히 보장하여 2026년 08월 24일 자 국회 결의 제46/2026/QH16호 제5조 제1항에서 부여된 임무를 수행할 것을 제의한다.

1. Đề nghị Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thực hiện các nhiệm vụ được giao tại khoản 1 Điều 5 Nghị quyết số 46/2026/QH16 ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Quốc hội bảo đảm làm rõ phương thức lấy ý kiến người dân phù hợp điều kiện địa hình miền núi, dân cư phân tán.

2. 부처, 중앙기관 및 각급 인민위원회는 각급 베트남 조국전선이 본 조 제1항에 규정된 임무를 수행하고 규정에 따라 프로그램 이행 감독에 참여할 수 있도록 협력하고 정보, 자료를 제공하며 여건을 조성할 책임을 진다.

2. Các Bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm phối hợp, cung cấp thông tin, tài liệu và tạo điều kiện để Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 1 Điều này và tham gia giám sát việc thực hiện Chương trình theo quy định.

제VII장

Chương VII

시행 조항

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

제52조. 시행 효력

Điều 52. Hiệu lực thi hành

1. 본 시행령은 2026년 10월 12일부터 시행 효력을 가진다.

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 10 năm 2026.

2. 본 시행령은 2026년 08월 24일 자 국회 결의 제46/2026/QH16호 제2조의 규정에 따라 04개 국가목표프로그램(2025 - 2035년 단계 문화 발전; 2026 - 2035년 단계 교육훈련 현대화 및 질적 향상; 2026 - 2035년 단계 신농촌 건설, 지속가능한 빈곤 감소 및 소수민족·산간 지역 사회경제 발전; 2026 - 2035년 단계 보건 의료, 인구 및 발전)을 이행하는 투자 승인 결정, 시행령, 결정, 통지 및 지침 문서의 내용을 정리·통합한 기초 위에서 프로그램의 관리 및 실행 조직의 내용, 재원, 메커니즘, 정책을 통일적으로 규정한다.

2. Nghị định này quy định thống nhất các nội dung, nguồn lực, cơ chế, chính sách quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình trên cơ sở sắp xếp, hợp nhất nội dung của các quyết định phê duyệt đầu tư, nghị định, quyết định, thông tư và văn bản hướng dẫn thực hiện 04 Chương trình mục tiêu quốc gia: về phát triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035; hiện đại hóa, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo giai đoạn 2026 - 2035; xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035; về chăm sóc sức khỏe, dân số và phát triển giai đoạn 2026 - 2035 theo quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 46/2026/QH16 ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Quốc hội

a) 본 시행령 시행일로부터 본 시행령과 함께 공포된 부록 XIV에 명시된 04개 국가목표프로그램(2025 - 2035년 단계 문화 발전; 2026 - 2035년 단계 교육훈련 현대화 및 질적 향상; 2026 - 2035년 단계 신농촌 건설, 지속가능한 빈곤 감소 및 소수민족·산간 지역 사회경제 발전; 2026 - 2035년 단계 보건 의료, 인구 및 발전)의 내용, 재원, 메커니즘, 관리 및 실행 조직 정책에 관한 규정은 폐지한다. 단, 2026년 08월 24일 자 국회 결의 제46/2026/QH16호 제2조 및 본 시행령 제53조에 규정된 경우는 제외한다.

a) Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các quy định về nội dung, nguồn lực, cơ chế, chính sách quản lý và tổ chức thực hiện 04 Chương trình mục tiêu quốc gia: về phát triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035; hiện đại hóa, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo giai đoạn 2026 - 2035; xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035; về chăm sóc sức khỏe, dân số và phát triển giai đoạn 2026 - 2035 tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Nghị định này được bãi bỏ, trừ trường hợp quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 46/2026/QH16 ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Quốc hội và Điều 53 Nghị định này;

b) 프로그램 이행과 관련된 기술 표준, 기술규준, 경제·기술 정액, 전문 프로세스 및 기타 전문 규정은 관련 전문 법률 규정에 따라 지속해서 적용된다.

b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật, quy trình chuyên môn và các quy định chuyên ngành khác có liên quan đến thực hiện Chương trình tiếp tục được áp dụng theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

3. 본 시행령에서 인용한 규범문서가 개정, 보완 또는 대체되는 경우에는 해당 개정, 보완 또는 대체 문서의 규정을 적용한다.

3. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Nghị định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng quy định theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tương ứng.

제53조. 경과 조치

Điều 53. Xử lý chuyển tiếp

1. 본 시행령 시행일 전인 2026년도에 권한 있는 급이 승인한 통합 전 04개 국가목표프로그램의 계획, 예산안, 과제, 프로젝트, 계약, 자산 및 수혜 대상자 명부는 권한 있는 급이 승인한 과제, 프로젝트의 이행 기간에 따라 완료될 때까지 정부의 2025년 12월 31일 자 시행령 제358/2025/NĐ-CP호 및 통합 전 각 해당 국가목표프로그램의 지침 문서에 따른 메커니즘, 정책에 따라 계속 이행, 지급, 결산 및 처리된다.

1. Kế hoạch, dự toán, nhiệm vụ, dự án, hợp đồng, tài sản và danh sách đối tượng thụ hưởng của 04 Chương trình mục tiêu quốc gia trước hợp nhất được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong năm 2026 trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện, thanh toán, quyết toán và xử lý theo cơ chế, chính sách tại Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ và văn bản hướng dẫn của từng Chương trình mục tiêu quốc gia tương ứng trước hợp nhất đến khi hoàn thành theo thời gian thực hiện nhiệm vụ, dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

2. 본 시행령 시행일로부터 통합 전 각 국가목표프로그램을 이행하기 위해 총리가 추가로 부여한 2026년 중앙 예산안 및 계획에 대하여, 부처, 중앙기관, 지방은 과제, 프로젝트, 계약, 자산 및 수혜 대상자 명부의 배분, 승인 및 실행 조직을 위해 통합 전 해당 국가목표프로그램의 메커니즘, 정책을 적용하거나 본 시행령에 규정된 메커니즘, 정책을 적용하는 것을 선택할 수 있다.

2. Đối với dự toán, kế hoạch ngân sách trung ương năm 2026 được Thủ tướng Chính phủ giao bổ sung để thực hiện từng Chương trình mục tiêu quốc gia trước hợp nhất trong thời gian từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, Bộ, cơ quan trung ương, địa phương được lựa chọn áp dụng cơ chế, chính sách của Chương trình mục tiêu quốc gia trước hợp nhất tương ứng hoặc áp dụng cơ chế, chính sách quy định tại Nghị định này để phân bổ, phê duyệt và tổ chức thực hiện nhiệm vụ, dự án, hợp đồng, tài sản và danh sách đối tượng thụ hưởng

a) 선택된 메커니즘, 정책은 과제, 프로젝트, 계약, 자산, 수혜 대상자 명부 및 관련 경비 재원의 전 이행 과정에 대해 규정에 따른 완료, 지급, 결산 시까지 통일적으로 적용된다.

a) Cơ chế, chính sách đã lựa chọn được áp dụng thống nhất đối với toàn bộ quá trình thực hiện nhiệm vụ, dự án, hợp đồng, tài sản, danh sách đối tượng thụ hưởng và nguồn kinh phí có liên quan đến khi hoàn thành, thanh toán, quyết toán theo quy định;

b) 동일한 과제, 프로젝트, 계약, 자산, 수혜 대상자 명부 및 관련 경비 재원에 대하여 통합 전 국가목표프로그램의 메커니즘, 정책과 본 시행령에 규정된 메커니즘, 정책을 동시에 적용하지 아니한다.

b) Không áp dụng đồng thời cơ chế, chính sách của Chương trình mục tiêu quốc gia trước hợp nhất và cơ chế, chính sách quy định tại Nghị định này đối với cùng một nhiệm vụ, dự án, hợp đồng, tài sản, danh sách đối tượng thụ hưởng và nguồn kinh phí có liên quan.

3. 제15대 국회 제10차 회기 결의인 2025년 12월 11일 자 국회 결의 제265/2025/QH15호 제9항에 따라 2026년 12월 31일까지 이행 및 집행 기간이 연장된 국가예산 항목에 대하여:

3. Đối với các khoản ngân sách nhà nước được kéo dài thời gian thực hiện, giải ngân đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 theo quy định tại khoản 9 Nghị quyết số 265/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về Kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XV:

a) 경비 및 자금의 실행 조직, 집행, 조정은 2026 - 2035년 단계 신농촌 건설, 지속가능한 빈곤 감소 및 소수민족·산간 지역 사회경제 발전 국가목표프로그램 투자 정책을 승인한 2025년 12월 11일 자 국회 결의 제257/2025/QH15호 제1조 제7항 b호의 규정 및 통합 전 국가목표프로그램에 적용되던 세부 규정, 시행 안내 문서에 따라 이행한다.

a) Việc tổ chức thực hiện, giải ngân, điều chỉnh kinh phí, vốn được thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 7 Điều 1 Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành áp dụng đối với các chương trình mục tiêu quốc gia trước khi hợp nhất;

b) 국가목표프로그램의 내용에 속하는 대상을 지원하기 위한 공공투자 자금 지급 절차와 수속은 2026년 12월 31일까지 시행령 제358/2025/NĐ-CP호의 규정에 따라 계속 이행한다.

b) Quy trình, thủ tục thanh toán vốn đầu tư công hỗ trợ cho các đối tượng thuộc nội dung của chương trình mục tiêu quốc gia tiếp tục thực hiện theo quy định tại Nghị định số 358/2025/NĐ-CP đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026.

4. 본 시행령 시행일로부터 통합 전 각 국가목표프로그램을 이행하기 위해 부처, 중앙기관 및 지방에 2026 - 2030년 단계 중앙 예산 공공투자 중기계획의 배분 방안을 아직 제안하지 않은 통합 전 국가목표프로그램 주관 부처에 대하여, 재정부는 미배분 잔여 자금을 종합하여 본 시행령과 함께 공포된 부록 X에 규정된 공통 배분 기준 및 자금 미배분 분야의 배분 기준에 따라 부처, 중앙기관 및 지방에 배분하도록 결정하기 위해 정부에 보고한다.

4. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các Bộ Chủ chương trình mục tiêu quốc gia trước hợp nhất chưa đề xuất phương án phân bổ Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2026 - 2030 cho các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương để thực hiện từng Chương trình mục tiêu quốc gia trước hợp nhất, Bộ Tài chính tổng hợp số vốn còn lại chưa phân bổ, báo cáo Chính phủ quyết định phân bổ cho các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương theo tiêu chí phân bổ chung và tiêu chí phân bổ của lĩnh vực còn vốn chưa phân bổ quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định này.

5. 프로그램 이행을 위해 중앙에서 지방으로 2027년 계획, 예산안을 수립, 배분, 부여하는 것은 프로그램 투자 정책을 승인한 2026년 08월 24일 자 국회 결의 제46/2026/QH16호 제2조 제2항 b호에 따라 통합 전 04개 국가목표프로그램의 관리 메커니즘을 계속 적용한다.

5. Việc lập, phân bổ, giao kế hoạch, dự toán năm 2027 từ trung ương về địa phương để thực hiện Chương trình tiếp tục áp dụng cơ chế quản lý của 04 Chương trình mục tiêu quốc gia trước hợp nhất theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 46/2026/QH16 ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình.

권한 있는 급으로부터 2027년 계획, 예산안을 부여받은 후, 부처, 중앙기관 및 지방은 본 시행령의 규정에 따라 프로그램을 이행하기 위한 국가예산을 배분, 관리 및 사용한다.

Sau khi được cấp có thẩm quyền giao kế hoạch, dự toán năm 2027, Bộ, cơ quan trung ương và địa phương phân bổ, quản lý và sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình theo quy định tại Nghị định này.

6. 본 시행령 시행일로부터 근무일 기준 90일 이내에 각 부처, 중앙기관 및 지방은 프로그램 내에서 수행할 투자 프로젝트 목록, 과제의 검토, 분류, 확정을 완료하여야 하며, 조정이 필요한 경우에는 2026 - 2030년 단계 중앙 예산 공공투자 중기계획의 조정 수요를 확정하여 재정부에 송부하여 종합하도록 한다.

6. Trong thời hạn 90 ngày làm việc kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương hoàn thành việc rà soát, phân loại, xác định nhiệm vụ, danh mục dự án đầu tư thực hiện trong Chương trình; trường hợp cần điều chỉnh thì xác định nhu cầu điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2026 - 2030, gửi Bộ Tài chính tổng hợp.

7. 본 시행령 시행일로부터 근무일 기준 120일 이내에, 부처, 중앙기관 및 지방의 2026 - 2030년 단계 중앙 예산 공공투자 중기계획 조정 제안을 바탕으로 재정부는 이를 종합하여 다음의 경우에 따라 권한 있는 급에 검토·결정하도록 보고한다:

7. Trong thời hạn 120 ngày làm việc kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, trên cơ sở đề xuất điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2026 - 2030 của Bộ, cơ quan trung ương và địa phương, Bộ Tài chính tổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định theo các trường hợp sau đây:

a) 부처, 중앙기관 및 지방의 제안에 따라 통합 전 각 국가목표프로그램의 2026 - 2030년 단계 중앙 예산 공공투자 중기계획을 감액 조정한다.

a) Điều chỉnh giảm kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2026 - 2030 của từng Chương trình mục tiêu quốc gia trước hợp nhất theo đề xuất của Bộ, cơ quan trung ương và địa phương;

b) 재정부는 본 항 a호에 따른 부처, 중앙기관 및 지방의 2026 - 2030년 단계 중앙 예산 공공투자 중기계획 감액 조정 후 남은 중앙 예산 잔여 자금을 프로그램 이행을 위해 자금 추가 배분 수요가 있는 지방에 배분하도록 종합·제안하되, 극빈사 및 극빈촌, 소수민족 및 산간 지역, 안전지대(ATK), 국경, 도서 지역에 배정하기 위해 자금 추가가 필요한 지방을 우선한다.

b) Bộ Tài chính tổng hợp, đề xuất phân bổ số vốn ngân sách trung ương còn lại sau khi điều chỉnh giảm kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2026 - 2030 của Bộ, cơ quan trung ương và địa phương theo quy định tại điểm a khoản này cho các địa phương có nhu cầu bổ sung vốn để thực hiện Chương trình; ưu tiên địa phương có nhu cầu bổ sung vốn bố trí cho các xã, thôn đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, an toàn khu, biên giới, hải đảo.

8. 예산 및 국고 관리 정보 시스템상의 회계 계상 및 잔액 관리에 관하여

8. Về hạch toán kế toán và theo dõi số dư trên hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc

a) 2021 - 2025년 단계 국가목표프로그램에서 본 프로그램으로 이관되는 프로젝트, 과제의 예산안 잔액, 선지급 잔액, 개산급 잔액 및 자금 계획은 프로젝트 이행 진도가 중단되지 않도록 계속 추적, 계상 및 연속적이고 원활하게 집행된다.

a) Số dư dự toán, số dư ứng trước, số dư tạm ứng và kế hoạch vốn của các dự án, nhiệm vụ thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 chuyển tiếp sang Chương trình được tiếp tục theo dõi, hạch toán và giải ngân liên tục, thông suốt, không làm gián đoạn tiến độ thực hiện dự án;

2021 - 2025년 단계 국가목표프로그램에서 본 프로그램으로 이관되는 잔여 자금에 대한 집행 기한은 2025년 12월 11일 자 국회 결의 제265/2025/QH15호 제9항에 규정된 바에 따른다.

Thời gian giải ngân đối với số vốn còn lại của các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 chuyển tiếp sang Chương trình được thực hiện theo quy định tại khoản 9 Nghị quyết số 265/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội.

b) 재정부는 부처, 중앙기관, 지방 및 국고 시스템이 통일되게 이행할 수 있도록 예산 및 국고 관리 정보 시스템상에서의 데이터 전환, 국가예산 회계 계상, 프로젝트 코드 관리 및 잔액 처리를 안내한다.

b) Bộ Tài chính hướng dẫn việc chuyển đổi dữ liệu, hạch toán kế toán ngân sách nhà nước, quản lý mã số dự án và xử lý số dư trên Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc để các Bộ, cơ quan trung ương, địa phương và Hệ thống Kho bạc Nhà nước thống nhất thực hiện.

9. 국가목표프로그램의 감독, 평가에 있어 시스템상에서의 데이터베이스 구축 및 온라인 보고 제도에 관한 총리 결정은 권한 있는 기관의 폐지 또는 대체 문서가 있을 때까지 계속 적용된다.

9. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định về xây dựng cơ sở dữ liệu và chế độ báo cáo trực tuyến trên Hệ thống trong giám sát, đánh giá các chương trình mục tiêu quốc gia tiếp tục được áp dụng cho đến khi có văn bản của cơ quan có thẩm quyền bãi bỏ hoặc thay thế.

10. 2030년까지의 마약 예방 및 통제 국가목표프로그램은 권한 있는 급에 의해 조정, 보완 또는 대체될 때까지 본 프로그램의 규정 및 지침 문서에 따라 계속 이행한다.

10. Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030 tiếp tục thực hiện theo các văn bản quy định, hướng dẫn thực hiện Chương trình này cho đến khi được cấp có thẩm quyền điều chỉnh, bổ sung hoặc thay thế.

11. 기타 국가목표프로그램은 국가예산법령 및 관련 전문 법률 규정에 따라 이행한다.

11. Các chương trình mục tiêu quốc gia khác thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và pháp luật chuyên ngành có liên quan.

제54조. 시행 책임

Điều 54. Trách nhiệm thi hành

1. 장관, 장관급 기관의 장, 정부 산하기관의 장, 각 성·직할시 인민위원회 위원장, 관련 기관, 조직, 단위의 장 및 개인은 본 시행령을 시행할 책임을 진다.

1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố, người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

2. 정부는 부처, 중앙기관, 지방이 본 시행령을 엄격히 집행하고, 검사, 감독, 공개성, 투명성을 강화하며, 프로그램 재원의 관리, 배분 및 사용에 있어 손실, 낭비, 부정부패, 정책 편취, 집단이기주의 행위를 적시에 적발하고 처리할 것을 요구한다.

2. Chính phủ yêu cầu các Bộ, cơ quan trung ương, địa phương tổ chức thực hiện nghiêm Nghị định này; tăng cường kiểm tra, giám sát, công khai, minh bạch; kịp thời phát hiện và xử lý hành vi thất thoát, lãng phí, tiêu cực, trục lợi chính sách, lợi ích nhóm trong quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn lực của Chương trình.

수신처: - 당 중앙비서국; - 총리, 부총리들; - 각 부처, 장관급 기관; - 각 성, 직할시 인민회의, 인민위원회; - 당 중앙사무국 및 각 당 위원회; - 총서기 사무실; - 국가주석 사무실; - 국회 민족회의 및 각 위원회; - 국회사무처; - 최고인민법원; - 최고인민검찰원; - 국가감사원; - 베트남 조국전선 중앙위원회; - 정치·사회 단체 중앙기관; - 정부사무처: 장관 겸 주임, 차장들, 총리 보좌관, 각 국, 청, 공보; - 보관: 사무, 농업 (2).

Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ, Cục, Công báo; - Lưu: VT, NN (2).

정부를 대표하여 총리 직무대행 부총리 호꾸옥융 (Hồ Quốc Dũng)

TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Hồ Quốc Dũng

부록 I

Phụ lục I

프로그램의 2030년 및 2035년 목표 지표

CHỈ TIÊU ĐẾN NĂM 2030 VÀ NĂM 2035 CỦA CHƯƠNG TRÌNH

(정부의 2026년 10월 12일 자 시행령 제387/2026/NĐ-CP호에 부속)

(Kèm theo Nghị định số 387/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ)

I. 프로그램의 2030년 목표 지표

I. CHỈ TIÊU ĐẾN NĂM 2030 CỦA CHƯƠNG TRÌNH

1. 신농촌 건설 관련 지표

1. Chỉ tiêu về xây dựng nông thôn mới

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(1) 전체 사(社) 수의 약 65%가 신농촌 기준을 충족하고, 그중 약 10%의 사가 현대적 신농촌 달성을 인정받는다.

(1) Khoảng 65% số xã đạt chuẩn nông thôn mới, trong đó khoảng 10% số xã được công nhận đạt nông thôn mới hiện đại.

(2) 05개 성, 직할시가 신농촌 건설 임무 완수를 인정받는다.

(2) 05 tỉnh, thành phố được công nhận hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới.

(3) 신농촌 기준 충족 수가 04개 미만인 사의 비율이 15%를 초과하지 아니한다.

(3) Không quá 15% số xã đạt dưới 04 tiêu chí nông thôn mới.

단계 말 전용 평가 지표:

Chỉ tiêu chỉ đánh giá cuối giai đoạn:

(4) 농촌 주민의 1인당 평균 소득이 2020년 대비 2.5 - 3배 증가한다.

(4) Thu nhập bình quân của người dân nông thôn gấp 2,5 - 3 lần so với năm 2020.

2. 지속가능한 빈곤 감소 관련 지표

2. Chỉ tiêu về giảm nghèo bền vững

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(1) 전국의 다차원 빈곤율 감소세를 연간 1% - 1.5% 수준으로 유지한다.

(1) Tỷ lệ nghèo đa chiều của cả nước duy trì mức giảm 1% - 1,5%/năm.

(2) 전국의 다차원 빈곤 가구 비율 감소세를 연간 1% - 1.5% 수준으로 유지한다.

(2) Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều của cả nước duy trì mức giảm 1% - 1,5%/năm.

3. 소수민족 및 산간 지역 사회경제 발전 관련 지표

3. Chỉ tiêu về phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

a) 소득, 빈곤 감소, 극빈 지역

a) Thu nhập, giảm nghèo, địa bàn đặc biệt khó khăn

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(1) 소수민족 및 산간 지역의 다차원 빈곤율이 10% 미만으로 감소한다.

(1) Tỷ lệ nghèo đa chiều vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giảm xuống dưới 10%.

(2) 많은 어려움을 겪고 있거나 특수한 어려움이 있는 민족의 다차원 빈곤율을 2024년 대비 50% 감축한다.

(2) Giảm 50% tỷ lệ nghèo đa chiều đối với các dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù so với năm 2024.

단계 말 전용 평가 지표:

Chỉ tiêu chỉ đánh giá cuối giai đoạn:

(3) 소수민족의 1인당 평균 소득이 전국 평균의 1/2 수준에 도달한다.

(3) Thu nhập bình quân của người dân tộc thiểu số bằng 1/2 bình quân chung của cả nước.

(4) 소수민족 및 산간 지역에 극빈사 및 극빈촌이 기본적으로 더 이상 존재하지 아니한다.

(4) Vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi cơ bản không còn xã, thôn đặc biệt khó khăn.

b) 필수 기초 인프라

b) Cơ sở hạ tầng thiết yếu

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(5) 사 중심지로 이어지는 자동차 도로가 포장(아스팔트 또는 콘크리트)된 사의 비율 100%.

(5) 100% xã có đường ô tô đến trung tâm xã được rải nhựa hoặc bê tông.

(6) 간선도로가 견고화된 촌의 비율 100%.

(6) 100% thôn có đường trục chính được cứng hóa.

(7) 사 중심지 또는 주요 간선도로, 국도, 지방도와 연결되어 연중 통행이 보장되도록 포장(아스팔트 또는 콘크리트)된 자동차 도로를 갖춘 촌의 비율 100%.

(7) 100% thôn có đường ô tô kết nối với trung tâm xã hoặc trục đường chính, quốc lộ, tỉnh lộ được rải nhựa hoặc bê tông, bảo đảm đi lại quanh năm.

(8) 소수민족 및 산간 지역 사, 촌의 85% 이상이 사회경제 발전 및 주민 생활 요구를 충족하는 필수 기초 인프라를 충분히 갖춘다.

(8) Trên 85% số xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi có đủ cơ sở hạ tầng thiết yếu đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội và đời sống của người dân.

(9) 국가 전력망 및 기타 적합한 전력원을 사용하는 가구 비율 100%.

(9) 100% số hộ dân được sử dụng điện lưới quốc gia và các nguồn điện khác phù hợp.

(10) 위생적인 생활용수를 사용하는 소수민족 비율 100%, 그중 규격에 맞는 정수를 사용하는 비율 20%.

(10) 100% đồng bào dân tộc thiểu số được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh, trong đó 20% sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn.

단계 말 전용 평가 지표:

Chỉ tiêu chỉ đánh giá cuối giai đoạn:

(11) 텔레비전을 시청하고 라디오를 청취할 수 있는 소수민족 비율 100%.

(11) 100% đồng bào dân tộc thiểu số được xem truyền hình và nghe đài phát thanh.

c) 생산 발전, 노동, 고용

c) Phát triển sản xuất, lao động, việc làm

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(12) 매년 노동력의 3%를 공업, 수공예업, 관광, 서비스업 업종으로 전환 유치한다.

(12) Hằng năm thu hút 3% lao động chuyển dịch sang các ngành, nghề công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, du lịch, dịch vụ.

단계 말 전용 평가 지표:

Chỉ tiêu chỉ đánh giá cuối giai đoạn:

(13) 상업적 농·임업 경제에 종사하는 소수민족 농가 비율 80%.

(13) 80% số hộ nông dân người dân tộc thiểu số làm kinh tế nông - lâm nghiệp hàng hóa.

(14) 공업, 수공예업, 관광, 서비스업 업종에 종사할 수 있는 소수민족 노동자 비율 40%.

(14) 40% lao động người dân tộc thiểu số biết làm các ngành, nghề công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, du lịch, dịch vụ.

d) 문화

d) Văn hóa

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(15) 대표적인 전통 축제의 70%를 복원하고, 관광 발전과 연계하여 연례적으로 개최한다.

(15) 70% lễ hội truyền thống tiêu biểu được phục hồi, tổ chức thường niên gắn với phát triển du lịch.

(16) 전문 직무 교육·훈련을 이수한 문화·정보 담당 간부를 둔 소수민족 지역 사의 비율 100%.

(16) 100% xã vùng dân tộc thiểu số có cán bộ văn hóa - thông tin được đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ.

đ) 사회정책신용

đ) Tín dụng chính sách xã hội

단계 말 전용 평가 지표:

Chỉ tiêu chỉ đánh giá cuối giai đoạn:

(17) 수요가 있고 조건을 충족하는 빈곤층 및 기타 정책 대상자 100%가 사회정책은행이 제공하는 금융 상품과 서비스에 접근할 수 있다.

(17) 100% người nghèo và các đối tượng chính sách khác có nhu cầu và đủ điều kiện đều được tiếp cận các sản phẩm, dịch vụ tài chính do Ngân hàng Chính sách xã hội cung cấp.

e) 특수한 어려움이 있는 민족

e) Các dân tộc có khó khăn đặc thù

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(18) 특수한 어려움이 있는 민족에 속하는 우수 학생, 대학생의 20%에게 해외 유학 경비를 지원한다.

(18) 20% học sinh, sinh viên xuất sắc thuộc dân tộc có khó khăn đặc thù được hỗ trợ kinh phí đi đào tạo ở nước ngoài.

단계 말 전용 평가 지표:

Chỉ tiêu chỉ đánh giá cuối giai đoạn:

(19) 특수한 어려움이 있는 민족의 인구가 20% 증가한다.

(19) Tăng 20% dân số các dân tộc có khó khăn đặc thù.

4. 문화 발전 관련 지표

4. Chỉ tiêu về phát triển văn hóa

a) 훌륭한 인격과 생활양식을 갖춘 베트남인 양성

a) Phát triển con người Việt Nam có nhân cách, lối sống tốt đẹp

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(1) 가정 내 문화적 환경에 대한 지역 특성 및 양성평등 원칙에 부합하는 행동강령 구축·시행을 100% 완료한다.

(1) Hoàn thành 100% việc xây dựng, triển khai các bộ quy tắc ứng xử phù hợp với đặc điểm địa phương, nguyên tắc bình đẳng giới về môi trường văn hóa trong gia đình.

단계 말 전용 평가 지표:

Chỉ tiêu chỉ đánh giá cuối giai đoạn:

(2) 인구의 40% 이상이 규칙적으로 체육·스포츠를 연습하고, 가구의 30%가 체육·스포츠를 연습한다.

(2) Trên 40% dân số được tập luyện thể dục, thể thao thường xuyên; 30% số hộ gia đình luyện tập thể dục, thể thao.

b) 건전하고 문명화된 문화 환경 조성; 동시적이고 효율적인 문화 인프라·경관·시설 체계 발전

b) Xây dựng môi trường văn hóa lành mạnh, văn minh; phát triển hệ thống hạ tầng, cảnh quan, thiết chế văn hóa đồng bộ, hiệu quả

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(3) 중앙 공립 예술단의 80%가 연습과 공연을 위한 자체 공연 예술 시설을 보유한다.

(3) 80% các đoàn nghệ thuật công lập trung ương có cơ sở nghệ thuật biểu diễn riêng để tập luyện và biểu diễn.

(4) 성급 행정단위의 90%가 기준을 충족하는 문화센터를 보유한다. 사급 행정단위의 100%가 문화체육센터를 보유하며 그중 70%는 기준을 충족한다. 촌, 랑, 업, 본 및 이에 준하는 단위와 신규 도시 지역의 100%가 문화회관-체육구역을 보유하며 그중 70%는 기준을 충족한다.

(4) 90% các đơn vị hành chính cấp tỉnh có Trung tâm Văn hóa đạt chuẩn. 100% các đơn vị hành chính cấp xã có Trung tâm Văn hóa - Thể thao, trong đó có 70% đạt chuẩn. 100% các thôn, làng, ấp, bản và đơn vị tương đương, khu đô thị mới có Nhà văn hóa - Khu thể thao, trong đó 70% đạt chuẩn.

(5) 촌, 본, 랑, 업, 주거구역 및 이에 준하는 단위의 50%가 야외 스포츠 기구와 어린이 놀이시설이 설치된 공공 생활 거점을 보유한다.

(5) 50% thôn, bản, làng, ấp, khu dân cư và đơn vị tương đương có điểm sinh hoạt công cộng được lắp đặt dụng cụ thể thao ngoài trời và thiết bị vui chơi giải trí cho trẻ em.

단계 말 전용 평가 지표:

Chỉ tiêu chỉ đánh giá cuối giai đoạn:

(6) 하노이시와 호찌민시에 현대적인 장비를 갖추고 국제 표준을 충족하여 국내외 공연 예술 형태를 선보일 수 있는 국가급 공연예술센터 콤플렉스를 보유한다.

(6) Thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh có tổ hợp trung tâm nghệ thuật biểu diễn cấp quốc gia với trang thiết bị hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế, có thể trình diễn các loại hình nghệ thuật trong nước và quốc tế.

c) 정보 홍보 및 문화 교육의 효율성 제고

c) Nâng cao hiệu quả thông tin tuyên truyền và giáo dục văn hóa

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(7) 중앙 차원에서 국가예산의 지원 및 주문을 통해 지식, 문화, 예술적 가치가 높은 서적을 포함하여 최소 600종의 출판물을 출판 또는 재판한다. 지방에서는 매년 최소 01종의 출판물을 출판한다.

(7) Cấp trung ương, tối thiểu 600 xuất bản phẩm, trong đó có sách có giá trị cao về tri thức, văn hóa, nghệ thuật được tổ chức xuất bản hoặc tái bản thông qua việc hỗ trợ, đặt hàng từ nguồn ngân sách nhà nước. Ở địa phương, hằng năm có ít nhất 01 xuất bản phẩm.

d) 민족 문화유산 가치의 보존 및 진흥

d) Bảo tồn, phát huy các giá trị di sản văn hóa dân tộc

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(8) 100%의 성에서 유형 문화유산 및 무형 문화유산의 조사를 완료한다.

(8) 100% các tỉnh hoàn thành việc kiểm kê di sản văn hóa vật thể và di sản văn hóa phi vật thể.

단계 말 전용 평가 지표:

Chỉ tiêu chỉ đánh giá cuối giai đoạn:

(9) 특별국가지정문화유산의 최소 95%가 문화유산법 규정을 충족하며 국가예산과 기타 합법적인 동원 자본을 결합하여 보수·정비된다. 국가지정문화유산의 약 70%가 문화유산법 규정을 충족하며 보수·정비된다.

(9) Ít nhất 95% di tích quốc gia đặc biệt được tu bổ, tôn tạo bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước kết hợp các nguồn vốn huy động hợp pháp khác, đáp ứng quy định của Luật Di sản văn hóa. Khoảng 70% di tích quốc gia được tu bổ, tôn tạo đáp ứng quy định của Luật Di sản văn hóa.

(10) 성급 행정단위의 90%가 독립된 청사, 기준을 충족하는 인프라, 현대적 장비, 풍부하고 매력적인 전시 내용을 갖추어 관람객과 학습자를 유치하는 성급 박물관을 보유한다.

(10) 90% đơn vị hành chính cấp tỉnh có bảo tàng cấp tỉnh với trụ sở riêng, cơ sở vật chất đạt tiêu chuẩn, trang thiết bị hiện đại, nội dung trưng bày phong phú, hấp dẫn, thu hút khách tham quan và học tập.

(11) 국립역사박물관 내 국가유물보존센터가 완비되어 유물을 보존하고 복원할 수 있는 장비와 현대적인 인프라 시스템을 갖춘다.

(11) Trung tâm bảo quản hiện vật quốc gia tại Bảo tàng Lịch sử quốc gia được hoàn thiện, có thiết bị, hệ thống cơ sở vật chất hiện đại để bảo quản và phục hồi hiện vật.

đ) 문학·예술 발전

đ) Phát triển văn học, nghệ thuật

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(12) 전국의 공립 전문 예술단의 80%에 선진 기술 장비, 현대적 기술, 의상 창고, 소품·무대 배경 제작 물자 및 기타 필요한 제반 조건을 보장하여 정치적 과제 요구와 인민의 문화·예술적 수요를 충족한다.

(12) 80% các đoàn nghệ thuật chuyên nghiệp công lập trên cả nước được bảo đảm các trang thiết bị kỹ thuật tiên tiến, công nghệ hiện đại, kho chứa phục trang, vật tư sản xuất đạo cụ, phông cảnh và các điều kiện cần thiết khác, đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ chính trị và nhu cầu văn hóa, nghệ thuật của nhân dân.

(13) 매년 10개에서 15개의 수준 높은 문화, 문학, 예술 이론·비평 연구물이 발표된다.

(13) Hằng năm có từ 10 đến 15 công trình nghiên cứu lý luận, phê bình văn hóa, văn học, nghệ thuật có chất lượng cao được công bố.

(14) 매년 각 성·직할시에서 민족의 역사, 혁명 투쟁의 역사, 쇄신 사업을 주제로 한 사상적·예술적 가치가 높은 야외 공간, 경관 장식, 조각 미술 작품·공사를 최소 01 - 02건 투자한다.

(14) Hằng năm, các tỉnh, thành phố đầu tư ít nhất 01 - 02 tác phẩm, công trình mỹ thuật điêu khắc, trang trí cảnh quan, không gian ngoài trời có giá trị tư tưởng và nghệ thuật cao về chủ đề lịch sử dân tộc, lịch sử đấu tranh cách mạng, công cuộc đổi mới.

(15) 매년 각 성·직할시에서 해당 지방, 베트남 및 세계의 대표적인 사상적·문화적 가치를 지닌 특색 있는 예술 작품·프로그램이 최소 01 - 02편 현지에서 공연되며, 전통 예술과 현대 예술을 결합한 실험 공연 예술 작품·프로그램이 01 - 02편 공연된다.

(15) Hằng năm, các tỉnh, thành phố có ít nhất 01 - 02 tác phẩm, chương trình nghệ thuật đặc sắc, có giá trị tư tưởng, văn hóa tiêu biểu của địa phương, Việt Nam và thế giới được biểu diễn tại địa phương; 01 - 02 tác phẩm, chương trình nghệ thuật biểu diễn thể nghiệm kết hợp giữa nghệ thuật truyền thống và hiện đại.

(16) 정기적으로 매년 또는 2년마다 문화체육관광부와 지방은 연극, 영화, 미술, 문학 분야에서 국가급 및 각급 경연대회, 공연 페스티벌, 예술 프로그램을 개최하여 문예인을 위한 활동의 장을 마련하고 재능을 펼치도록 한다.

(16) Định kỳ hằng năm hoặc hai năm một lần, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và địa phương: tổ chức các hội thi, hội diễn, chương trình nghệ thuật cấp quốc gia và các cấp trong lĩnh vực sân khấu, điện ảnh, mỹ thuật, văn học để tạo sân chơi, thể hiện tài năng cho đội ngũ văn nghệ sĩ.

(17) 매년 베트남에서 최소 50편 내지 70편의 장편 극영화와 다큐멘터리·과학 영화, 애니메이션 영화 각 장르별로 50편 내지 70편이 제작된다. 그중 문화체육관광부를 통해 배정된 국가예산을 사용하여 제작되는 최소 영화 편수는 장편 극영화 05편 내지 08편, 다큐멘터리·과학 영화 40편 내지 45편, 애니메이션 30편 내지 35편을 포함한다.

(17) Hằng năm, có ít nhất từ 50 đến 70 phim truyện điện ảnh và từ 50 đến 70 phim đối với mỗi thể loại phim tài liệu - khoa học, phim hoạt hình được sản xuất tại Việt Nam. Trong đó, số lượng phim tối thiểu được sản xuất sử dụng ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch gồm: từ 05 đến 08 phim truyện điện ảnh; từ 40 đến 45 phim tài liệu - khoa học và từ 30 đến 35 phim hoạt hình.

e) 문화산업 발전

e) Phát triển các ngành công nghiệp văn hóa

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(18) 매년 중앙 차원에서 대표 기업들이 문화산업 제품을 소개하고 무역을 촉진할 수 있도록 01회의 문화산업 성과 전시·박람회 주간을 개최한다.

(18) Hằng năm cấp trung ương tổ chức 01 tuần lễ trưng bày, triển lãm thành tựu công nghiệp văn hóa để các doanh nghiệp tiêu biểu giới thiệu và xúc tiến thương mại các sản phẩm công nghiệp văn hóa.

(19) 매년 국내외 경쟁력을 갖춘 기업 브랜드 및 베트남의 일부 문화산업 브랜드의 구축을 홍보, 판촉, 지원하는 프로그램·행사를 최소 02회 내지 03회 개최한다.

(19) Hằng năm tổ chức ít nhất từ 02 đến 03 chương trình, sự kiện xúc tiến, quảng bá, hỗ trợ xây dựng thương hiệu của doanh nghiệp, thương hiệu của một số ngành công nghiệp văn hóa Việt Nam có khả năng cạnh tranh trong nước và quốc tế.

단계 말 전용 평가 지표:

Chỉ tiêu chỉ đánh giá cuối giai đoạn:

(20) 유네스코 창의도시 네트워크에 가입된 도시를 보유한 지방의 경우, 수준 높고 권위 있는 국제 문화·예술 행사를 최소 01회 유치하고 해당 지방의 국제적 수준의 문화예술 행사 브랜드를 최소 01개 구축한다.

(20) Đăng cai ít nhất 01 sự kiện văn hóa, nghệ thuật quốc tế, có chất lượng, uy tín và xây dựng ít nhất 01 thương hiệu sự kiện văn hóa nghệ thuật tầm quốc tế của địa phương đối với các địa phương có thành phố nằm trong Mạng lưới các thành phố sáng tạo của UNESCO.

g) 문화 분야에서의 디지털 전환 및 과학기술 성과 응용 촉진

g) Đẩy mạnh chuyển đổi số và ứng dụng các thành tựu khoa học và công nghệ trong lĩnh vực văn hóa

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(21) 국가 문화, 예술, 문화유산 데이터베이스 및 문화체육관광부의 문화, 예술, 문화유산 분야 데이터베이스의 90%가 관리, 보존되고 국가 데이터 통합·공유 플랫폼, 국가 데이터 포털과 동시적이고 원활하게 연계된다.

(21) 90% các cơ sở dữ liệu văn hóa, nghệ thuật, di sản văn hóa quốc gia, cơ sở dữ liệu của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đến lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật, di sản văn hóa được quản lý, lưu trữ và kết nối đồng bộ, thông suốt với nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia, cổng dữ liệu quốc gia.

h) 문화 인적자원 개발

h) Phát triển nguồn nhân lực văn hóa

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(22) 문화 관리 분야에 종사하는 공무원, 공공근로자의 90%를 대상으로 문화 발전, 문화 환경, 기초 문화시설에서의 활동 조직 실무, 대외 문화에 대한 지식 연수, 교육, 훈련을 실시한다.

(22) Tổ chức tập huấn, đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về phát triển văn hóa, môi trường văn hóa, nghiệp vụ tổ chức hoạt động tại các thiết chế văn hóa cơ sở, văn hóa đối ngoại cho 90% công chức, viên chức làm trong lĩnh vực quản lý văn hóa.

(23) 문화·예술 교육 및 연구 기관의 80%가 고품질 교육 수요를 충족하고 지역 및 세계 수준에 도달할 수 있도록 인프라 시설을 완전하고 동시적으로 갖춘다.

(23) Đạt 80% các cơ sở đào tạo, nghiên cứu về văn hóa, nghệ thuật được trang bị đầy đủ, đồng bộ về cơ sở vật chất đáp ứng được nhu cầu đào tạo chất lượng cao, đạt được trình độ khu vực, thế giới.

i) 국제 통합, 인류 문화 정수 수용 및 베트남 문화 가치의 세계적 확산

i) Hội nhập quốc tế, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại và lan tỏa các giá trị văn hóa Việt Nam ra thế giới

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(24) 매년 중앙 차원에서 해외의 대규모 국제 박람회, 영화제, 도서전, 비디오 게임 전시회, 회의 및 행사에 참가하여 베트남의 문화와 브랜드를 소개, 전시, 박람, 상영, 공연, 홍보하는 대규모 국제 행사를 최소 05회 개최하고, 도서, 문학, 영화, 비디오 게임 및 베트남 문화 상품을 소개하는 부스 및 공간을 구성한다.

(24) Hằng năm, Trung ương có ít nhất 05 sự kiện quốc tế lớn về tổ chức giới thiệu, trưng bày, triển lãm, trình chiếu, biểu diễn, truyền thông và quảng bá văn hóa, thương hiệu Việt Nam tại các triển lãm, liên hoan phim, hội chợ sách, triển lãm trò chơi điện tử, hội nghị và sự kiện quốc tế lớn ở nước ngoài; tổ chức gian hàng, không gian giới thiệu sách, văn học, điện ảnh, trò chơi điện tử và các sản phẩm văn hóa Việt Nam.

(25) 매년 인류 문화 정수를 주도적으로 수용하고 선별적으로 소개하기 위해 베트남 내에서 대규모 국제 박람회, 영화제, 도서전, 비디오 게임 전시회, 회의 및 행사에 참가하여 베트남의 문화와 브랜드를 소개, 전시, 박람, 상영, 공연, 홍보하는 행사를 최소 05회 개최하고 베트남의 도서, 문학, 영화, 비디오 게임 및 문화 상품을 소개하는 부스 및 공간을 구성하되, 베트남의 창의도시 체계와 우선 연계한다.

(25) Hằng năm, có ít nhất 05 sự kiện giới thiệu, trưng bày, triển lãm, trình chiếu, biểu diễn, truyền thông và quảng bá văn hóa, thương hiệu Việt Nam tại các triển lãm, liên hoan phim, hội chợ sách, triển lãm trò chơi điện tử, hội nghị và sự kiện quốc tế lớn; tổ chức gian hàng, không gian giới thiệu sách, văn học, điện ảnh, trò chơi điện tử và các sản phẩm văn hóa Việt Nam được tổ chức tại Việt Nam nhằm chủ động tiếp thu, giới thiệu có chọn lọc tinh hoa văn hóa nhân loại, ưu tiên gắn với hệ thống các thành phố sáng tạo của Việt Nam.

(26) 매년 미술·사진 전시 활동을 최소 03회 내지 05회 개최하고, 베트남인이 다수 거주하는 국가의 베트남인 공동체를 지원하기 위해 05개 예술 공연단을 파견한다.

(26) Hằng năm, ít nhất từ 03 đến 05 hoạt động triển lãm mỹ thuật, nhiếp ảnh và 05 đoàn biểu diễn nghệ thuật được cử đi phục vụ cộng đồng người Việt Nam ở các quốc gia có đông người Việt Nam sinh sống.

5. 교육훈련 현대화 및 질적 향상 관련 지표

5. Chỉ tiêu về hiện đại hóa, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo

a) 유아교육, 일반교육

a) Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(1) 2030년까지 학교, 교실의 견고화 목표 100% 달성을 추진하며, 그중 유아 및 초등 교육 단계를 우선한다.

(1) Phấn đấu đến năm 2030 hoàn thành 100% mục tiêu kiên cố hóa trường, lớp học, trong đó ưu tiên cấp học mầm non và tiểu học.

(2) 2030년까지 기숙형 일반학교 체계를 완비하고 소수민족, 오지, 벽지, 국경, 도서 지역에서 교편을 잡고 있는 교사를 위한 관사를 충분히 확보하여 주민들의 양질의 학습 접근 기회를 확대하며, 승인된 계획에 따라 특수학교를 완비하도록 추진한다.

(2) Phấn đấu đến năm 2030 hoàn thiện hệ thống trường phổ thông nội trú, đủ nhà công vụ cho giáo viên đang công tác giảng dạy ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo, mở rộng cơ hội tiếp cận học tập chất lượng cho người dân; hoàn thiện các trường chuyên biệt theo quy hoạch được phê duyệt.

(3) 2030년까지 유아 및 일반교육 기관이 교육과정을 이행할 수 있도록 교육훈련부 규정에 따른 최소 교수학습 장비를 투자받도록 추진하며, 유아 단계에서 영어를 접하기 위한 장비, 디지털 장비, 통제된 인공지능(AI), 학교 내 영어를 점진적으로 제2언어화하기 위해 일반교육에서 일부 과목을 통한 영어 수업 및 영어로 진행하는 일부 과목 수업을 위한 장비, 교과목별 교실·실습·STEM/STEAM 체험 장비를 우선적으로 보충하고, 유아 및 일반교육 기관의 최소 30%가 영어로 일부 과목을 가르치고 배울 수 있는 장비를 보유하도록 한다.

(3) Phấn đấu đến năm 2030 các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông được đầu tư trang thiết bị dạy học tối thiểu theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo để thực hiện chương trình giáo dục; ưu tiên bổ sung thiết bị cho trẻ làm quen với tiếng Anh ở mầm non; thiết bị số, trí tuệ nhân tạo có kiểm soát (AI), thiết bị để thực hiện dạy tiếng Anh qua một số môn học và dạy học một số môn học bằng tiếng Anh trong giáo dục phổ thông để thực hiện từng bước đưa tiếng Anh thành ngôn ngữ thứ hai trong trường học, thiết bị phòng học bộ môn, thực hành, trải nghiệm STEM/STEAM; tối thiểu 30% cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông có thiết bị để dạy và học một số môn bằng tiếng Anh.

(4) 2030년까지 유아, 일반교육, 평생교육 기관이 교육훈련부 규정에 따른 최소 기준을 충족하는 시설을 투자·고도화받도록 추진하며, 그중 유아 및 초등 단계의 충분한 일반 교실 보충, 교육과정 이행 요구를 충족하는 교과목 교실, 도서관, 체육 구역을 우선하고, 투자가 필요한 극빈사, 국경사, 안전지대(ATK), CT229사를 우선한다.

(4) Phấn đấu đến năm 2030 các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên được đầu tư, nâng cấp cơ sở vật chất đạt chuẩn tối thiểu theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, trong đó ưu tiên bổ sung đủ phòng học trên lớp cho cấp mầm non, tiểu học; phòng học bộ môn, thư viện, khu thể dục thể thao đáp ứng nhu cầu thực hiện chương trình giáo dục; ưu tiên các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, ATK, CT229 có nhu cầu được đầu tư.

(5) 2030년까지 3세부터 5세까지의 어린이를 위한 유아교육 보편화를 기본적으로 완성하여, 해당 연령의 모든 어린이가 교육훈련부 규정에 따라 양질의 안전하고 적합한 유아교육 과정에 접근할 수 있도록 보장하는 것을 추진한다.

(5) Phấn đấu đến năm 2030 cơ bản hoàn thành phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi, bảo đảm tất cả trẻ em trong độ tuổi được tiếp cận chương trình giáo dục mầm non chất lượng, an toàn và phù hợp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b) 직업교육

b) Giáo dục nghề nghiệp

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(6) 18개 전문대학에 중점 투자하며, 그중 06개 교는 국가 센터 기능을, 12개 교는 기술·공학 업종에서 고급 직무 역량을 갖춘 인력을 양성하는 지역 센터 기능을 수행하여 국가 전략·중점 프로그램과 프로젝트를 지원하는 인력 수요를 충족한다. 약 30개 전문대학에 투자하여 지역 및 지방의 사회경제 발전을 견인하고 아세안(ASEAN) 지역에서 경쟁력을 갖춘 최소 20개 중점·선도 업종을 교육한다.

(6) Đầu tư trọng điểm cho 18 trường cao đẳng, trong đó 06 trường thực hiện chức năng trung tâm quốc gia và 12 trường thực hiện chức năng trung tâm vùng đào tạo nhân lực có kỹ năng nghề cao trong các ngành, nghề kỹ thuật, công nghệ, đáp ứng nhu cầu nhân lực phục vụ các chương trình, dự án chiến lược, trọng điểm quốc gia. Đầu tư cho khoảng 30 trường cao đẳng để đào tạo ít nhất 20 ngành, nghề trọng điểm, mũi nhọn phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của vùng và địa phương, có năng lực cạnh tranh trong khu vực ASEAN.

(7) 프로그램에 참여하는 전문대학 100%가 교육 시설과 장비를 현대화하도록 투자를 추진하며, 그중 일부 중점 기술·공학 업종을 우선하고 실습 작업장, 교실, 강의실, 부대공사 및 교육용 디지털 인프라를 동시적으로 발전시킨다. 이와 동시에 거버넌스, 관리 및 교육 조직에서 정보기술 응용과 디지털 전환을 강화하고 디지털 학습 자료, 스마트 교육 모델 및 디지털 학습 환경을 발전시킨다.

(7) Phấn đấu 100% các trường cao đẳng tham gia Chương trình được đầu tư để hiện đại hóa cơ sở vật chất, trang thiết bị đào tạo, trong đó ưu tiên một số ngành, nghề kỹ thuật, công nghệ trọng điểm; phát triển đồng bộ nhà xưởng thực hành, phòng học, giảng đường, công trình phụ trợ và hạ tầng số phục vụ đào tạo; đồng thời tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số trong quản trị, quản lý và tổ chức đào tạo, phát triển học liệu số, mô hình đào tạo thông minh và môi trường học tập số.

c) 고등교육

c) Giáo dục đại học

계획에 따라 중점 고등교육기관 네트워크를 동시적으로 집중 투자하고 현대화한다. 과학기술, 혁신, 디지털 전환 및 핵심·전략 과학, 기술, 사범, 보건, 공학 분야의 고급 인적자원 양성에 획기적인 돌파구를 마련한다. 국가 경쟁력과 베트남 고등교육의 위상을 지역 및 세계 수준으로 끌어올려 베트남을 역내 교육·과학·혁신의 중심지로 도약시킨다. 그 세부 내용은 다음과 같다:

Tập trung đầu tư đồng bộ, hiện đại hóa mạng lưới cơ sở giáo dục đại học trọng điểm theo quy hoạch; tạo đột phá phát triển khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao thuộc các ngành khoa học, kỹ thuật, sư phạm, sức khỏe, công nghệ then chốt và chiến lược; nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia và vị thế của giáo dục đại học Việt Nam ngang tầm khu vực và thế giới, đưa Việt Nam trở thành trung tâm Giáo dục - Khoa học - Đổi mới sáng tạo của khu vực. Trong đó:

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(8) 아시아 지역 선진국과 동등한 현대적 시설과 장비를 투자받는 고등교육기관을 최소 30개 이상 확보하도록 추진한다.

(8) Phấn đấu ít nhất 30 cơ sở giáo dục đại học được đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện đại tương đương với các nước phát triển trong khu vực châu Á.

(9) 공립 고등교육기관의 약 50%가 교육훈련부 규정에 따른 시설 기준에 도달하도록 시설 고도화 및 완비를 지원받는 것을 추진한다.

(9) Phấn đấu khoảng 50% cơ sở giáo dục đại học công lập được đầu tư nâng cấp, hoàn thiện cơ sở vật chất để đạt chuẩn cơ sở vật chất theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

(10) 중점 고등교육기관 내에 10개의 창업·혁신 센터를 형성한다.

(10) Hình thành 10 trung tâm khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo trong các cơ sở giáo dục đại học trọng điểm.

(11) 공신력 있는 국제 순위표에 따라 위상을 제고하기 위한 집중 투자를 전개하여 최소 08개 고등교육기관이 아시아 200대 대학에 진입하고, 01개 고등교육기관이 일부 전공·분야에서 세계 100위권에 진입하도록 한다.

(11) Tập trung đầu tư phát triển nâng cao vị thế để có ít nhất 08 cơ sở giáo dục đại học lọt vào nhóm 200 đại học hàng đầu châu Á và 01 cơ sở giáo dục đại học lọt vào nhóm 100 thế giới trong một số ngành, lĩnh vực theo các bảng xếp hạng quốc tế uy tín.

d) 교원, 교육관리자 팀

d) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(12) 중점 업종을 가르치는 직업교육 교원의 최소 50%가 현행 직무 능력 기준 요구보다 한 단계 높은 직무 능력을 연수받고, 최소 65%의 교원이 아세안 4개국(ASEAN-4) 및 G20에 근접하는 중점 업종 교수 기준에 도달한다.

(12) Tối thiểu 50% nhà giáo giáo dục nghề nghiệp giảng dạy ngành, nghề trọng điểm được bồi dưỡng kỹ năng nghề cao hơn một bậc so với yêu cầu chuẩn kỹ năng nghề hiện hành; tối thiểu 65% nhà giáo đạt chuẩn giảng dạy ngành, nghề trọng điểm tiệm cận ASEAN-4 và G20.

(13) 중점 학과를 강의하는 대학교수의 최소 50%가 지역 또는 국제 기준에 상응하는 직무 역량 기준, 자격 및 학술 기준을 달성하도록 연수받아 국제 통합 환경에서의 교육 및 연구 요구를 충족하도록 한다. 중점 학과 교수 약 1,000명이 국제 학술대회에 참가하여 교육 및 과학 연구 역량을 높이고 국제 학술지에 논문을 게재하는 데 기여한다.

(13) Tối thiểu 50% giảng viên đại học giảng dạy ngành trọng điểm được bồi dưỡng đạt chuẩn năng lực nghề nghiệp, chuẩn trình độ và học thuật tương đương chuẩn khu vực hoặc quốc tế, đáp ứng yêu cầu đào tạo và nghiên cứu trong bối cảnh hội nhập quốc tế; khoảng 1.000 giảng viên giảng dạy các ngành trọng điểm tham dự hội thảo khoa học quốc tế, góp phần nâng cao năng lực giảng dạy và nghiên cứu khoa học và công bố quốc tế.

(14) 우수 직업교육기관, 중점 고등교육기관, 고품질 직업 훈련 및 실습을 위한 국가 센터 및 지역 센터 기능을 수행하는 학교의 관리자 최소 70%가 국내 연수를 받고 국제 학술대회에 참가하여 거버넌스, 관리 및 국제 통합 역량을 강화한다.

(14) Tối thiểu 70% cán bộ quản lý cơ sở giáo dục nghề nghiệp chất lượng cao, cơ sở giáo dục đại học trọng điểm, trường thực hiện chức năng trung tâm quốc gia, trung tâm vùng đào tạo và thực hành nghề chất lượng cao được bồi dưỡng trong nước và tham gia hội thảo quốc tế nhằm nâng cao năng lực quản trị, quản lý và hội nhập quốc tế.

(15) 교원 및 관리자의 100%가 디지털 역량 프로필을 보유하여 연수 결과를 기록하고 지속적인 전문성 개발 과정을 모니터링받도록 보장한다. 전국 모든 급/단계 교육기관의 교원, 관리자 팀 100%가 공개 학습 자료 시스템과 공개 온라인 강의 뱅크에 접근하여 활용·사용할 수 있는 권한을 부여받도록 한다.

(15) Bảo đảm 100% nhà giáo, cán bộ quản lý có hồ sơ năng lực số, ghi nhận kết quả bồi dưỡng và được theo dõi quá trình phát triển nghề nghiệp liên tục; 100% đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục các cấp/bậc học trên toàn quốc được cấp quyền truy cập, khai thác sử dụng hệ thống học liệu mở và ngân hàng bài giảng trực tuyến mở.

(16) 소수민족 및 산간 지역의 관리자, 유아·일반교육 교원의 최소 50%가 유아·일반교육 과정 및 소수민족·산간 지역 교육의 특수 과제를 충족하는 직무 전문성, 교수 내 과학기술 응용에 대한 연수를 받는다.

(16) Tối thiểu 50% cán bộ quản lý, giáo viên mầm non, phổ thông vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi được bồi dưỡng về chuyên môn nghiệp vụ, ứng dụng khoa học công nghệ trong giảng dạy đáp ứng chương trình giáo dục mầm non, phổ thông và các nhiệm vụ đặc thù của giáo dục vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.

(17) 소수민족 및 산간 지역에서 근무하는 교사, 간부, 공무원, 공공근로자를 위한 문자가 있는 소수민족어 교육·연수 프로그램을 100% 수립하여 권한에 따라 공포한다.

(17) 100% chương trình đào tạo, bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số có chữ viết dành cho giáo viên, cán bộ, công chức, viên chức công tác tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi được xây dựng và ban hành theo thẩm quyền.

(18) 교육기관의 교원 및 관리자의 최소 95%가 관리, 교수 및 학습에서의 거버넌스 역량, 디지털 역량, 교육 기술 및 AI에 대한 연수를 받으며, 그중 90%가 매년 수료증을 취득한다. 교육 후 이러한 내용과 기술이 교수학습 활동에 적용되어 최소 70%의 학생이 혜택을 받도록 보장한다.

(18) Tối thiểu 95% nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục được bồi dưỡng về năng lực quản trị, năng lực số, công nghệ giáo dục và AI trong quản lý, giảng dạy và học tập; trong đó 90% được cấp chứng nhận hằng năm; sau đào tạo, các nội dung và kỹ năng này được triển khai trong hoạt động dạy học, bảo đảm ít nhất 70% học sinh, sinh viên được thụ hưởng.

(19) 교육기관의 최소 50%가 관리, 수업 및 혁신에서 디지털 기술, 교육 기술 및 AI를 효과적으로 응용한다.

(19) Tối thiểu 50% cơ sở giáo dục ứng dụng hiệu quả công nghệ số, công nghệ giáo dục và AI trong quản lý, dạy học và đổi mới sáng tạo.

đ) 학교 내 영어를 제2언어화

đ) Đưa tiếng Anh trở thành ngôn ngữ thứ hai trong trường học

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(20) 중점 사범대학 100%가 어린이 영어 친숙화 활동을 전개할 수 있는 유치원 교사, 영어로 일부 과목을 가르칠 수 있는 일반학교 교사를 양성하고 연수할 수 있는 역량을 갖춘다.

(20) 100% trường đại học sư phạm trọng điểm đủ năng lực triển khai đào tạo, bồi dưỡng giáo viên mầm non có năng lực triển khai các hoạt động cho trẻ làm quen với tiếng Anh, giáo viên phổ thông có năng lực dạy một số môn học bằng tiếng Anh.

(21) 전국의 유아, 일반교육, 평생교육(중학교 및 고등학교) 기관 544개소에서 영어를 제2언어로 사용하여 일부 과목을 가르치고 배우는 시범 사업을 실시한다. 각 성·직할시는 유리한 지역과 어려운 지역을 대표하는 교육기관을 선정하여 시범 사업을 수행한다. 시범 사업에 참여하는 교육기관은 영어를 제2언어로 사용하는 일부 과목 학습 환경을 조성하기 위해 학습 자료, 교재 및 도구를 직접 지원받는다.

(21) Triển khai thí điểm dạy và học một số môn học bằng tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai tại 544 cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên (trung học cơ sở và trung học phổ thông) trên cả nước; mỗi tỉnh, thành phố lựa chọn các cơ sở giáo dục đại diện cho địa bàn thuận lợi và khó khăn để thực hiện thí điểm. Các cơ sở giáo dục tham gia thí điểm được hỗ trợ trực tiếp học liệu, tài liệu và công cụ để xây dựng môi trường học tập một số môn học bằng tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai.

(22) 프레임워크 프로그램과 자료를 구축·공포하고 약 50,000명의 교원과 교육관리자를 대상으로 영어를 제2언어로 사용하여 일부 과목을 가르치는 역량을 강화하는 연수를 조직하며, 그중 12,000개 교육기관(전체 유아, 일반교육, 평생교육센터, 직업교육-평생교육센터 총수의 약 30%에 해당)의 유아, 일반교육 및 평생교육(중학교 및 고등학교) 교원 약 36,000명을 포함한다.

(22) Xây dựng, ban hành khung chương trình, tài liệu và tổ chức bồi dưỡng khoảng 50.000 giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục về nâng cao năng lực dạy một số môn học bằng tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai, trong đó khoảng 36.000 giáo viên mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên (trung học cơ sở và trung học phổ thông) của 12.000 cơ sở giáo dục (tương ứng khoảng 30% tổng số cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên).

(23) 각급, 단계 사범대학 교수를 위한 영어를 제2언어로 사용하는 일부 과목 교육과정 및 자료 개발에 관한 연수 프로그램·자료 07세트를 구축·공포하며, 약 1,000명의 사범대학 교수가 교육과정 개발 연수를 이수하고 영어를 제2언어로 사용하여 일부 과목을 가르치는 유아, 일반교육, 평생교육 교원의 연수를 수행한다.

(23) Xây dựng, ban hành 07 bộ chương trình, tài liệu bồi dưỡng về phát triển chương trình và tài liệu dạy một số môn bằng tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai dành cho giảng viên đại học sư phạm các cấp, bậc học; khoảng 1.000 giảng viên đại học sư phạm được bồi dưỡng về phát triển chương trình và thực hiện bồi dưỡng giáo viên mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên dạy một số môn học bằng tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai.

(24) 유아교육기관의 최소 30%가 역량을 갖춘 교사를 확보하여 어린이 영어 친숙화 활동을 전개하고, 일반교육, 평생교육(중학교, 고등학교) 기관의 최소 30%가 역량을 갖춘 교사를 확보하여 일부 과목 및 교육 활동의 일부 내용에서 영어를 제2언어로 사용하는 시범 교육을 전개한다.

(24) Tối thiểu 30% cơ sở giáo dục mầm non có giáo viên đủ năng lực và triển khai hoạt động cho trẻ làm quen với tiếng Anh; tối thiểu 30% cơ sở giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên (trung học cơ sở, trung học phổ thông) có giáo viên đủ năng lực và triển khai thí điểm dạy học bằng tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai ở một số nội dung của một số môn học, hoạt động giáo dục.

e) 창의적 역량, 비판적 사고 및 국제 통합 개발 학교 모델

e) Mô hình trường học phát triển năng lực sáng tạo, tư duy phản biện và hội nhập quốc tế

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(25) 전국 544개 유치원, 초등학교, 중학교, 고등학교, 특수목적고등학교, 부설고등학교 및 평생교육센터, 직업교육-평생교육센터(중학교 및 고등학교)에서 본 모델을 시범 적용한다. 각 성·직할시는 유리한 지역과 어려운 지역을 대표하는 교육기관을 선정하여 시범 적용하며, 유아, 일반교육, 평생교육 기관의 최소 30%가 관리, 교수 및 학습에서의 디지털 기술 및 AI 응용, STEM/STEAM 융합 교육, 영어로 일부 과목 수업을 진행하는 스마트 학교 모델을 확대하여 시범 전개한다.

(25) Triển khai thí điểm mô hình tại 544 cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trung học phổ thông chuyên, trung học phổ thông thực hành và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên (trung học cơ sở và trung học phổ thông) trên toàn quốc. Mỗi tỉnh, thành phố lựa chọn các cơ sở giáo dục đại diện vùng thuận lợi, vùng khó khăn để triển khai thí điểm; tối thiểu 30% cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên triển khai thí điểm mở rộng mô hình trường học thông minh ứng dụng công nghệ số và AI trong quản lý, giảng dạy và học tập, giáo dục dạy học tích hợp STEM/STEAM, dạy một số môn học bằng tiếng Anh.

(26) 유아, 일반교육, 평생교육 각급/단계의 핵심 교원 약 12,000명이 STEM/STEAM 교육 연수를 받아 지방에서 STEM/STEAM 교육을 전개하는 핵심 교원 네트워크를 형성하고, 250,000명의 교원과 70,000명의 교육관리자가 STEM/STEAM 교육 연수를 이수하여 모델을 전개한다.

(26) Khoảng 12.000 giáo viên cốt cán các cấp/bậc học mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên được bồi dưỡng về giáo dục STEM/STEAM, hình thành mạng lưới giáo viên cốt cán triển khai giáo dục STEM/STEAM tại địa phương, 250.000 giáo viên và 70.000 cán bộ quản lý giáo dục được bồi dưỡng về giáo dục STEM/STEAM và triển khai mô hình.

g) 인재 양성, 창업, 혁신 및 학습자의 전인적 발달

g) Phát triển tài năng, khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo và phát triển toàn diện người học

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(27) 프로그램 및 자료를 개발하고 약 100,000명의 교원·교수를 대상으로 체육, 문화, 예술 활동 발전에 관한 연수를, 약 50,000명의 교원·교수·관리자를 대상으로 법률 교육에 관한 연수를 전개한다.

(27) Xây dựng chương trình, tài liệu và triển khai bồi dưỡng khoảng 100.000 giáo viên, giảng viên về phát triển hoạt động thể thao, văn hóa, nghệ thuật và khoảng 50.000 giáo viên, giảng viên, cán bộ quản lý về giáo dục pháp luật.

(28) 일반교육 및 평생교육 기관의 최소 50%가 연수를 이수한 창업 상담 인력을 확보하여 학생 800명당 상담 인력 1명의 비율을 달성하고, 핵심 분야를 교육하는 직업교육 및 고등교육 기관의 70%가 연수를 이수한 창업 지원·상담 인력을 확보하여 학생 500명당 1명의 비율을 달성하며, 교육기관의 50%가 상시 운영되는 체육, 문화, 예술 동아리를 보유하고, 학생의 70%가 최소 01개 이상의 체육, 문화, 예술 활동에 참여한다.

(28) Tối thiểu 50% cơ sở giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên có cán bộ tư vấn khởi nghiệp được bồi dưỡng, đạt tỷ lệ 01 cán bộ/800 học sinh; 70% cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học có đào tạo lĩnh vực then chốt có cán bộ tư vấn, hỗ trợ khởi nghiệp được bồi dưỡng, đạt tỷ lệ 01 cán bộ/500 sinh viên; 50% cơ sở giáo dục có câu lạc bộ thể thao, văn hóa, nghệ thuật hoạt động thường xuyên; 70% học sinh, sinh viên tham gia ít nhất 01 hoạt động thể thao, văn hóa, nghệ thuật.

6. 보건 의료, 인구 및 발전 관련 지표

6. Chỉ tiêu về chăm sóc sức khỏe, dân số và phát triển

a) 인프라, 장비

a) Về hạ tầng, thiết bị

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(1) 쯔엉사 군도(Quần đảo Trường Sa) 도서 지역의 군의 시설, 군관민 합동 의료 시설의 70%가 적합한 인프라 및 정보기술 시스템을 갖추고 의료 장비 목록을 완비하며, 인민공안 의료 시설의 100%가 인프라를 갖추고 의료 장비 목록을 완비한다.

(1) 70% cơ sở quân y trên đảo thuộc quần đảo Trường Sa, cơ sở quân dân y có hạ tầng, hệ thống công nghệ thông tin phù hợp và đủ danh mục thiết bị y tế; 100% cơ sở y tế trong Công an nhân dân có hạ tầng, đủ danh mục thiết bị y tế.

단계 말 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá cuối giai đoạn:

(2) 보건부 규정에 따른 위험 전염병 원인체·항원·항체 검사 역량, 정수 품질 검사, 학교 위생 검사 역량을 갖춘 각 성·직할시 질병통제센터(CDC)의 비율이 100%에 도달한다.

(2) Tỷ lệ trung tâm kiểm soát bệnh tật (CDC) các tỉnh, thành phố đủ năng lực xét nghiệm tác nhân, kháng nguyên, kháng thể các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm, chất lượng nước sạch, vệ sinh trường học theo quy định của Bộ Y tế đạt 100%.

(3) 최소 20개 사회보호시설의 인프라를 고도화, 수리, 개축하고 자산 및 장비를 구매하며, 최소 20개 사회보호시설을 신축, 확장하고 자산 및 장비를 구매한다.

(3) Tối thiểu 20 cơ sở bảo trợ xã hội được đầu tư nâng cấp, sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất và mua sắm tài sản, trang thiết bị; tối thiểu 20 cơ sở bảo trợ xã hội được đầu tư xây mới, mở rộng cơ sở vật chất và mua sắm tài sản, trang thiết bị.

(4) 사급 보건에 관한 국가 기준군을 충족하는 사, 방, 특구의 비율이 90%가 되도록 달성하는 데 기여한다.

(4) Góp phần thực hiện mục tiêu tỷ lệ xã, phường, đặc khu đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã là 90%.

b) 인력

b) Về nhân lực

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(5) 성, 사의 50%가 3개월 기본 과정을 통해 현장 역학 교육을 이수한 전담 인력을 보유한다.

(5) 50% số tỉnh, xã có cán bộ chuyên trách được đào tạo dịch tễ học thực địa theo khóa học cơ bản 3 tháng.

(6) 보건진료소 인력의 100%가 디지털 전환 교육을 받는다.

(6) 100% cán bộ trạm y tế được tập huấn về chuyển đổi số.

단계 말 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá cuối giai đoạn:

(7) 사급 보건진료소 소속 학교보건 담당 인력 및 교육기관 내 의료 인력의 100%가 학령기 질병·질환의 조기 발견 교육을 받는다.

(7) 100% cán bộ phụ trách y tế trường học thuộc Trạm y tế cấp xã và nhân viên y tế trong cơ sở giáo dục được tập huấn phát hiện sớm bệnh, tật học đường.

(8) 사급 보건진료소, 지역 의료센터, 지역 병원에서 근무하는 의사 최소 500명에게 전문의 과정 교육을 지원하며, 그중 최소 400명의 의사가 전문의 자격을 취득하도록 교육한다.

(8) Hỗ trợ đào tạo trình độ chuyên khoa cho ít nhất 500 bác sĩ làm việc tại trạm y tế cấp xã, trung tâm y tế khu vực, bệnh viện khu vực, trong đó có ít nhất 400 bác sĩ được đào tạo trình độ chuyên khoa.

c) 디지털 전환

c) Về chuyển đổi số

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(9) 전자 건강 기록부를 작성하고 생애주기별 건강 관리를 받는 주민의 비율 100% 달성을 추진하며, VNeID 앱과 연동하여 매년 갱신하고, 사, 방, 특구 보건진료소의 100%가 기능과 임무에 따라 제반 활동을 종합적으로 관리하기 위해 '사 보건진료소 플랫폼'을 구축하고 사용하는 것을 추진한다.

(9) Phấn đấu tỷ lệ người dân được lập sổ sức khỏe điện tử và quản lý sức khỏe theo vòng đời đạt 100%; liên thông với ứng dụng VNeID, cập nhật hằng năm; phấn đấu 100% trạm y tế xã, phường, đặc khu triển khai và sử dụng Nền tảng trạm y tế xã để phục vụ quản lý toàn diện các hoạt động theo chức năng, nhiệm vụ.

(10) 사, 방, 특구 보건진료소 직원의 100%가 디지털 전환에 관한 지식과 기술을 교육, 훈련, 연수받도록 추진한다.

(10) Phấn đấu 100% cán bộ trạm y tế xã, phường, đặc khu được đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi số.

d) 일차 보건 의료, 비전염성 질환 및 학령기 질환 예방·관리

d) Về chăm sóc sức khỏe ban đầu, phòng, chống bệnh không lây nhiễm và bệnh học đường

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(11) 보건진료소의 50%가 지역사회 양생(기공·체조 등) 수련을 조직한다.

(11) 50% trạm y tế tổ chức tập luyện dưỡng sinh tại cộng đồng.

(12) 비전염성 질환, 정신건강 장애 의심자의 90%를 관리 대상 명부로 작성하고, 최소 60%가 검진, 진단, 치료, 관리를 받도록 한다.

(12) 90% người nghi mắc bệnh không lây nhiễm, rối loạn sức khỏe tâm thần được lập danh sách theo dõi; ít nhất 60% được khám, chẩn đoán, điều trị, quản lý.

(13) 관리 중인 고혈압, 당뇨병 환자의 100%가 정기적으로 신장 기능 평가를 받는다.

(13) 100% người mắc tăng huyết áp, đái tháo đường đang được quản lý được đánh giá chức năng thận định kỳ.

(14) 유아교육기관 아동 및 일반교육기관 학생의 95%가 학년 초 건강검진을 받는다.

(14) 95% trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non và học sinh trong cơ sở giáo dục phổ thông được kiểm tra sức khỏe đầu năm học.

단계 말 전용 평가 지표:

Chỉ tiêu chỉ đánh giá cuối giai đoạn:

(15) 18세부터 69세까지 인구의 80%가 비전염성 질환(심혈관 질환, 뇌졸중, 당뇨병, 주요 암, 만성 폐쇄성 폐질환, 기관지 천식, 만성 신장 질환 및 정신 장애) 위험도 평가 및 통합 스크리닝을 받도록 추진한다.

(15) Phấn đấu 80% người từ 18 đến 69 tuổi được đánh giá nguy cơ, sàng lọc lồng ghép các bệnh không lây nhiễm (tim mạch, đột quỵ, đái tháo đường, một số ung thư phổ biến, bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính, hen phế quản, thận mạn và rối loạn tâm thần).

(16) 40세부터 69세까지 인구의 70%가 혈당 검사, 최대호기유속 측정 및 심전도 검사를 받도록 추진하고, 고혈압 및 당뇨병 관리 대상에 속하지 않는 60세 이상 인구의 50%가 요단백 신속 검사를 받도록 추진한다.

(16) Phấn đấu 70% người từ 40 đến 69 tuổi được xét nghiệm đường huyết, đo lưu lượng đỉnh và điện tim; 50% người từ 60 tuổi trở lên không thuộc diện đang quản lý bệnh tăng huyết áp và đái tháo đường được xét nghiệm nhanh protein niệu.

(17) 보건부 지침에 따라 매 5년 단계마다 최소 01회, 30세부터 49세까지 여성의 50%가 자궁경부암 조기 발견 스크리닝을 받고 40세부터 59세까지 여성의 50%가 유방암 조기 발견 스크리닝을 받도록 추진한다.

(17) Phấn đấu 50% phụ nữ trong độ tuổi từ 30 đến 49 tuổi được sàng lọc, phát hiện sớm ung thư cổ tử cung và phụ nữ trong độ tuổi từ 40 đến 59 tuổi được sàng lọc, phát hiện sớm ung thư vú theo hướng dẫn của Bộ Y tế, ít nhất 01 lần trong mỗi giai đoạn 5 năm.

(18) 당 정치국 2026년 08월 28일 자 결의 제27-NQ/TW호에서 확정된 06대 사회경제 지역을 대표하는 최소 06개 시범 성·직할시가 지역사회에서 비전염성 질환 및 정신건강 장애의 감시, 예방, 조기 발견, 통합 관리 활동을 동시적으로 구축·전개한다.

(18) Ít nhất 06 tỉnh, thành phố điểm đại diện cho 06 vùng kinh tế - xã hội được xác định tại Nghị quyết số 27-NQ/TW ngày 28 tháng 8 năm 2026 của Bộ Chính trị xây dựng, triển khai đồng bộ các hoạt động giám sát, dự phòng, phát hiện sớm, quản lý lồng ghép bệnh không lây nhiễm và rối loạn sức khỏe tâm thần tại cộng đồng.

đ) 모자 보건 및 영양 관리

đ) Về chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em và dinh dưỡng

단계 말 전용 평가 지표:

Chỉ tiêu chỉ đánh giá cuối giai đoạn:

(19) 5세 미만 아동의 발육부진(저신장) 영양실조 비율을 15% 미만으로 감축하고, 도시 지역 5세 미만 아동의 과체중·비만율을 11% 미만으로, 19-64세 인구는 25% 미만으로 억제한다.

(19) Tỷ lệ suy dinh dưỡng thấp còi trẻ em dưới 5 tuổi giảm xuống dưới 15%; Tỷ lệ thừa cân béo phì trẻ em dưới 5 tuổi khu vực thành phố dưới 11%; người 19-64 tuổi dưới 25%.

(20) 사, 방, 특구의 60%가 생애 초기 1,000일 영양 관리 모델을 전개한다.

(20) 60% xã, phường, đặc khu triển khai mô hình chăm sóc dinh dưỡng 1.000 ngày đầu đời.

(21) 임산부의 70%가 산전 검진과 연계하여 HIV, B형 간염, 매독 검사를 받는다.

(21) 70% phụ nữ mang thai được khám thai kết hợp xét nghiệm HIV, viêm gan B, giang mai.

(22) 소수민족 및 산간 지역 사, 촌의 산모 및 신생아 80% 이상이 가정에서 산후 관리를 받는다.

(22) Trên 80% bà mẹ và trẻ sơ sinh tại xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi được chăm sóc sau sinh tại nhà.

e) 전염병 예방 및 통제

e) Về phòng, chống bệnh truyền nhiễm

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(23) 최소 08개 성·직할시에서 전염병 중점 감시 시범 사업을 실시한다. 성·직할시의 100%가 말라리아 퇴치 기준을 충족하고, 에이즈 유행의 종식과 바이러스성 간염 퇴치에 기여하며, 결핵 환자 발견율을 인구 10만 명당 76명 미만으로 유지하고 약 1,200만 명을 대상으로 결핵 능동 스크리닝을 실시하며, 한센병 환자 밀접 접촉자의 100%가 스크리닝 검진을 받도록 보장하고 신규 한센병 환자의 2급 장애 발생률을 30% 미만으로 유지한다.

(23) Ít nhất 08 tỉnh, thành phố triển khai điểm giám sát trọng điểm bệnh truyền nhiễm. 100% tỉnh, thành phố đạt tiêu chí loại trừ sốt rét; Góp phần chấm dứt dịch bệnh AIDS và loại trừ viêm gan vi rút; Tỷ lệ phát hiện bệnh nhân lao dưới 76/100.000 dân; thực hiện sàng lọc chủ động bệnh lao cho khoảng 12 triệu người; Bảo đảm 100% người tiếp xúc gần với bệnh nhân phong được khám sàng lọc; tỷ lệ bệnh nhân phong mới có khuyết tật độ 2 dưới 30%.

(24) 최소 05개 성·직할시에서 지방의 확대예방접종 프로그램 활동과 연계하여 최소 01종의 신규 백신을 소규모로 도입·전개한다.

(24) Ít nhất 05 tỉnh, thành phố triển khai ít nhất 01 loại vắc xin mới trên quy mô nhỏ lồng ghép với hoạt động của Chương trình tiêm chủng mở rộng tại địa phương.

g) 인구

g) Về dân số

단계 말 전용 평가 지표:

Chỉ tiêu chỉ đánh giá cuối giai đoạn:

(25) 조출생률이 2025년 대비 0.5‰ 추가 증가하고, 출생 성비가 여아 100명당 남아 109명 미만으로 유지된다.

(25) Tỷ suất sinh thô tăng thêm 0,5‰ so với năm 2025, tỷ số giới tính khi sinh dưới 109 bé trai sinh ra sống so với 100 bé gái sinh ra sống.

(26) 결혼 전 건강 상담 및 검진을 받는 남녀 쌍의 비율이 90%에 달하고, 임산부의 70%가 가장 흔한 4대 선천성 질환에 대해 산전 스크리닝 검사를 받으며, 신생아의 90%가 가장 흔한 5대 선천성 질환에 대해 신생아 스크리닝 검사를 받는다.

(26) Tỷ lệ cặp nam, nữ được tư vấn, khám sức khỏe trước khi kết hôn đạt 90%; 70% phụ nữ mang thai được khám sàng lọc trước sinh ít nhất 4 loại bệnh bẩm sinh phổ biến nhất; 90% trẻ sơ sinh được khám sàng lọc sơ sinh ít nhất 5 loại bệnh bẩm sinh phổ biến nhất.

h) 노인, 장애인 및 취약계층

h) Về người cao tuổi, người khuyết tật và người dễ bị tổn thương

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(27) 장애인의 90%가 재활 치료 서비스에 접근하고, 신생아부터 6세까지 아동의 90%가 장애 조기 스크리닝 및 조기 개입을 받는다.

(27) 90% người khuyết tật được tiếp cận dịch vụ phục hồi chức năng; 90% trẻ em từ sơ sinh đến 6 tuổi được sàng lọc, can thiệp sớm khuyết tật.

단계 말 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá cuối giai đoạn:

(28) 사회복지시설의 서비스를 이용하고 접근하는 취약계층의 수가 2025년 대비 70% 추가 증가한다.

(28) Số lượng người dễ bị tổn thương được tiếp cận, sử dụng các dịch vụ tại các cơ sở chăm sóc xã hội tăng thêm 70% so với năm 2025.

(29) 아동 노동 및 아동 노동 위험 아동이 발견되거나 통보되었을 때 100% 지원 및 개입을 받고, 통합 전문 아동 보호 모델이 최소 03개 성·직할시에서 효과적으로 운영되며, 생애 초기 아동의 전인적 발달 관리를 위한 부모 상담·교육 프로그램이 최소 03개 성·직할시에서 효과적으로 운영된다.

(29) 100% lao động trẻ em, trẻ em có nguy cơ trở thành lao động trẻ em khi có phát hiện hoặc có thông báo được hỗ trợ, can thiệp; mô hình bảo vệ trẻ em chuyên biệt tích hợp hoạt động hiệu quả tại ít nhất 03 tỉnh, thành phố; Chương trình tư vấn, giáo dục làm cha mẹ về chăm sóc phát triển toàn diện trẻ em những năm đầu đời hoạt động hiệu quả tại ít nhất 03 tỉnh, thành phố.

II. 프로그램의 2035년 목표 지표

II. CHỈ TIÊU ĐẾN NĂM 2035 CỦA CHƯƠNG TRÌNH

1. 신농촌 건설

1. Xây dựng nông thôn mới

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(1) 전체 사 수의 약 85%가 신농촌 기준을 충족하고, 그중 약 30%의 사가 현대적 신농촌 달성을 인정받는다.

(1) Khoảng 85% số xã đạt chuẩn nông thôn mới, trong đó khoảng 30% số xã được công nhận đạt nông thôn mới hiện đại.

(2) 최소 10개 성, 직할시가 신농촌 건설 임무 완수를 인정받으며, 그중 05개 성, 직할시는 현대적 신농촌 건설 임무를 완수한다.

(2) Ít nhất 10 tỉnh, thành phố được công nhận hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới, trong đó có 05 tỉnh, thành phố hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới hiện đại.

(3) 신농촌 기준 충족 수가 04개 미만인 사가 기본적으로 더 이상 존재하지 아니한다.

(3) Cơ bản không còn xã đạt dưới 04 tiêu chí nông thôn mới.

단계 말 전용 평가 지표:

Chỉ tiêu chỉ đánh giá cuối giai đoạn:

(4) 농촌 주민의 1인당 평균 소득이 2030년 목표 대비 1.6배 증가한다.

(4) Thu nhập bình quân của người dân nông thôn gấp 1,6 lần so với mục tiêu đến năm 2030.

2. 지속가능한 빈곤 감소

2. Giảm nghèo bền vững

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(1) 2031 - 2035년 단계 빈곤 기준에 따라 전국의 다차원 빈곤율 감소세를 연간 1% - 1.5% 수준으로 유지한다.

(1) Tỷ lệ nghèo đa chiều của cả nước duy trì mức giảm 1% - 1,5%/năm theo chuẩn nghèo giai đoạn 2031 - 2035.

3. 소수민족 및 산간 지역 사회경제 발전

3. Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

단계 말 전용 평가 지표:

Chỉ tiêu chỉ đánh giá cuối giai đoạn:

(1) 소수민족의 1인당 평균 소득이 전국 평균의 1/2 수준에 도달한다.

(1) Thu nhập bình quân của người dân tộc thiểu số bằng 1/2 bình quân chung của cả nước.

(2) 소수민족 및 산간 지역 관내 어려운 사 및 촌의 수를 최소 50% 감축한다.

(2) Giảm ít nhất 50% số xã, thôn khó khăn trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.

(3) 소수민족 및 산간 지역의 05개 성, 직할시에서 어려운 사 및 촌이 더 이상 존재하지 아니한다.

(3) 05 tỉnh, thành phố vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi không còn xã, thôn khó khăn.

4. 문화 발전 관련 지표

4. Chỉ tiêu về phát triển văn hóa

a) 훌륭한 인격과 생활양식을 갖춘 베트남인 양성

a) Phát triển con người Việt Nam có nhân cách, lối sống tốt đẹp

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(1) 주거구역, 랑, 본, 촌, 업의 100%가 공공 체육·스포츠 훈련 장소를 보유한다.

(1) 100% khu dân cư, làng, bản, thôn, ấp có điểm tập luyện thể dục, thể thao công cộng.

(2) 사급 행정단위의 100%가 관내 생활체육 시설의 간부, 자원봉사자 인력을 대상으로 지역사회를 위한 생활체육 활동 조직 및 연습 지도 역량 강화를 실시한다.

(2) 100% đơn vị hành chính cấp xã thực hiện nâng cao năng lực hướng dẫn tập luyện, tổ chức các hoạt động thể thao phong trào phục vụ cộng đồng cho lực lượng cán bộ, cộng tác viên trong các cơ sở thể thao quần chúng trên địa bàn.

b) 건전하고 문명화된 문화 환경 조성; 동시적이고 효율적인 문화 인프라·경관·시설 체계 발전

b) Xây dựng môi trường văn hóa lành mạnh, văn minh; phát triển hệ thống hạ tầng, cảnh quan, thiết chế văn hóa đồng bộ, hiệu quả

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(3) 성·직할시의 100%가 현대적인 시설과 장비를 갖춘 예술 전시 공간을 보유한다.

(3) 100% tỉnh, thành phố có không gian triển lãm nghệ thuật có cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện đại.

단계 말 전용 평가 지표:

Chỉ tiêu chỉ đánh giá cuối giai đoạn:

(4) 중앙직할시의 100%가 극장, 박물관, 도서관, 영화 상영관 또는 전시 센터 중 최소 01개 이상의 대표적인 문화 시설을 보유하여 대륙 및 국제 수준의 도시 고유의 문화적 가치를 깊이 있게 담아낸다.

(4) 100% thành phố trực thuộc trung ương có tối thiểu 01 công trình văn hóa tiêu biểu là nhà hát, bảo tàng, thư viện, trung tâm chiếu phim hoặc trung tâm triển lãm, mang đậm nét giá trị văn hóa của thành phố cấp châu lục và quốc tế.

c) 정보 홍보 및 문화 교육의 효율성 제고

c) Nâng cao hiệu quả thông tin tuyên truyền và giáo dục văn hóa

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(5) 기제작된 영화의 디지털화 진도에 따라 국가 소유 영화를 100% 온라인으로 보급하고, 연간 3,000,000명의 관객 방문을 유치하며, 1,500,000개의 활동적인 등록 계정을 달성하고, 연간 100시간 분량의 영화 아카이브를 구축한다.

(5) Phổ biến trực tuyến 100% các phim thuộc sở hữu của Nhà nước theo tiến độ số hóa các phim đã được sản xuất; thu hút 3.000.000 lượt khán giả truy cập/năm, đạt 1.500.000 tài khoản đăng ký tích cực có hoạt động; xây dựng kho phim đạt 100 giờ phim/năm.

d) 민족 문화유산 가치의 보존 및 진흥

d) Bảo tồn, phát huy các giá trị di sản văn hóa dân tộc

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(6) 국가무형문화유산 목록에 등재된 무형문화유산을 보유한 성·직할시의 100%가 장인과 전승자가 무형문화유산을 실연, 공연, 소개, 전수할 수 있는 여건을 갖추도록 공간, 도구, 인프라 및 물적 시설을 조성하는 프로젝트와 대책을 마련한다.

(6) 100% các tỉnh, thành phố có di sản văn hóa phi vật thể thuộc Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia có dự án, biện pháp tạo lập không gian, công cụ, cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất để nghệ nhân, người thực hành có điều kiện thực hành, trình diễn, giới thiệu và trao truyền di sản văn hóa phi vật thể.

đ) 문학·예술 발전

đ) Phát triển văn học, nghệ thuật

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(7) 매년 성·직할시의 100%가 03 - 04개의 공공 미술 작품·공사와 민족 역사, 혁명 투쟁 역사 및 국가 쇄신 사업을 다룬 01 - 02개의 공연 예술 작품을 보유한다.

(7) Hằng năm 100% các tỉnh, thành phố có 03 - 04 tác phẩm, công trình mỹ thuật công cộng; 01 - 02 tác phẩm nghệ thuật biểu diễn về lịch sử dân tộc, lịch sử đấu tranh cách mạng và công cuộc đổi mới của đất nước.

(8) 매년 성·직할시의 80%가 해당 지방, 베트남 및 세계의 대표적인 사상적·문화적 가치를 지닌 특색 있는 예술 작품·프로그램을 최소 01 - 02편 현지에서 공연한다.

(8) Hằng năm 80% các tỉnh, thành phố có ít nhất 01 - 02 tác phẩm, chương trình nghệ thuật đặc sắc, có giá trị tư tưởng, văn hóa tiêu biểu của địa phương, Việt Nam và thế giới được biểu diễn tại địa phương.

(9) 매년 성·직할시의 80%가 전통 예술과 현대 예술을 결합한 실험 공연 예술 상품을 최소 01편 이상 보유한다.

(9) Hằng năm 80% các tỉnh, thành phố có ít nhất 01 sản phẩm nghệ thuật biểu diễn thể nghiệm kết hợp giữa nghệ thuật truyền thống và hiện đại.

(10) 매년 베트남에서 장편 극영화 70 - 80편, 다큐멘터리·과학 영화, 애니메이션 영화 각 장르별로 50 - 70편이 제작된다. 최고의 영화제를 포함한 국제 영화제에서 높은 상을 수상하는 영화를 최소 05편 배출한다. 연간 제작되는 극영화 편수의 20%를 수출한다. 베트남 현지 배경을 활용하여 제작되는 외국 영화 편수가 연간 25% 증가한다.

(10) Hàng năm, có 70 - 80 phim truyện điện ảnh, 50 - 70 phim cho mỗi thể loại phim tài liệu - khoa học, phim hoạt hình được sản xuất tại Việt Nam. Có ít nhất 05 phim đạt giải cao tại các liên hoan phim quốc tế, trong đó có các liên hoan phim hàng đầu. Xuất khẩu đạt 20% số lượng phim truyện sản xuất hàng năm. Số phim của nước ngoài sản xuất sử dụng bối cảnh tại Việt Nam tăng 25%/năm.

e) 문화산업 발전

e) Phát triển các ngành công nghiệp văn hóa

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(11) 호찌민시와 하노이시에서 동시적인 기반 인프라를 갖춘 문화·창의 산업 지구 및 복합단지 시범 모델을 최소 03개 전개한다.

(11) Ít nhất 03 mô hình thí điểm khu, tổ hợp công nghiệp văn hóa, sáng tạo được triển khai với hạ tầng cơ sở đồng bộ tại Thành phố Hồ Chí Minh, thành phố Hà Nội.

g) 문화 분야에서의 디지털 전환 및 과학기술 성과 응용 촉진

g) Đẩy mạnh chuyển đổi số và ứng dụng các thành tựu khoa học và công nghệ trong lĩnh vực văn hóa

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(12) 베트남 영상자료원에 보존 중인 베트남 영화의 100%를 디지털화한다.

(12) 100% các bộ phim Việt Nam đang được lưu trữ tại Viện phim Việt Nam được số hóa.

(13) 중요한 역할을 수행하는 공립 도서관, 부처·업종별 도서관, 대학 도서관의 90%가 디지털 인프라와 디지털 데이터를 발전시키고, 기능, 임무 및 협력 문서에 따라 도서관 정보 자원과 제품의 상호 연계 및 공유를 전개한다.

(13) 90% thư viện công lập có vai trò quan trọng, thư viện Bộ ngành, thư viện đại học phát triển hạ tầng số, dữ liệu số, triển khai liên thông, chia sẻ tài nguyên và sản phẩm thông tin thư viện theo chức năng, nhiệm vụ, văn bản hợp tác.

h) 문화 인적자원 개발

h) Phát triển nguồn nhân lực văn hóa

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(14) 문화유산 업무 담당자의 100%가 무형문화유산의 관리, 보존 및 가치 진흥 업무에 관한 연수를 받는다. 도서관 업무 종사자의 90%가 현대적 도서관 운영 지식과 기술을 재교육받고 갱신한다.

(14) 100% người phụ trách công tác di sản văn hóa được tập huấn về công tác quản lý, bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể. 90% người làm công tác thư viện được đào tạo lại, cập nhật các kiến thức, kỹ năng vận hành thư viện hiện đại.

(15) 문화산업의 관리, 제작, 유통, 기술, 공학에 관한 모든 전공의 100%가 교육과정 표준과 졸업 역량 표준을 공포하고 신입생 모집 및 교육을 실시한다.

(15) 100% các chuyên ngành về quản lý, sản xuất, phân phối, kỹ thuật, công nghệ của các ngành công nghiệp văn hóa ban hành được chuẩn chương trình đào tạo, chuẩn đầu ra và được tổ chức tuyển sinh, đào tạo.

단계 말 전용 평가 지표:

Chỉ tiêu chỉ đánh giá cuối giai đoạn:

(16) 음악, 미술, 연극·영화 및 문화 분야에서 지역 및 세계 선진국 수준에 상응하는 국가 중점 교육·연구 기관으로 육성하기 위해 집중 투자를 받는 최소 04개의 중점 대학교와 01개의 연구소를 확보한다.

(16) Có ít nhất 04 trường đại học trọng điểm và 01 viện nghiên cứu được tập trung đầu tư trở thành cơ sở đào tạo, nghiên cứu trọng điểm quốc gia trong các lĩnh vực: âm nhạc, mỹ thuật, sân khấu - điện ảnh và văn hóa, ngang tầm với các nước tiên tiến trong khu vực và thế giới.

i) 국제 통합, 인류 문화 정수 수용 및 베트남 문화 가치의 세계적 확산

i) Hội nhập quốc tế, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại và lan tỏa các giá trị văn hóa Việt Nam ra thế giới

단계 말 전용 평가 지표:

Chỉ tiêu chỉ đánh giá cuối giai đoạn:

(17) 베트남의 모든 창의도시가 인류 문화 정수를 주도적으로 수용하고 선별적으로 소개하기 위해 페스티벌, 축제, 경연대회, 시상식, 예술 공연 프로그램, 아티스트 레지던시를 포함한 국제적 수준의 양질의 공신력 있는 문화·예술 행사를 최소 01회 유치한다.

(17) 100% các thành phố sáng tạo của Việt Nam đăng cai ít nhất 01 sự kiện văn hóa, nghệ thuật, gồm festival, lễ hội, cuộc thi, giải thưởng, chương trình biểu diễn nghệ thuật, lưu trú nghệ thuật, tầm quốc tế, có chất lượng, uy tín nhằm chủ động tiếp thu, giới thiệu có chọn lọc tinh hoa văn hóa nhân loại.

(18) 페스티벌, 축제, 경연대회, 시상식, 아티스트 레지던시 프로그램, 영화제를 포함한 국제적 수준의 문화예술 행사 브랜드 08 - 15개를 구축, 발전시켜 베트남에서 정기적으로 개최한다. 베트남의 창의도시 100%가 현지에서 국제적 수준의 문화예술 행사 브랜드를 최소 01개 이상 구축, 발전시키고 정기적으로 개최한다.

(18) 08 - 15 thương hiệu sự kiện văn hóa nghệ thuật, gồm festival, lễ hội, cuộc thi, giải thưởng, chương trình lưu trú nghệ thuật, liên hoan phim, tầm quốc tế được xây dựng, phát triển, tổ chức định kỳ tại Việt Nam. 100% các thành phố sáng tạo của Việt Nam xây dựng, phát triển, tổ chức định kỳ ít nhất 01 thương hiệu sự kiện văn hóa nghệ thuật, gồm festival, lễ hội, cuộc thi, giải thưởng, chương trình lưu trú nghệ thuật, liên hoan phim, tầm quốc tế tại địa phương.

5. 교육훈련 현대화 및 질적 향상 관련 지표

5. Chỉ tiêu về hiện đại hóa, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo

a) 유아교육, 일반교육

a) Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(1) 유아교육기관, 일반교육기관이 영어로 일부 과목을 교수·학습하기 위한 교육 장비를 갖추고, 학교 내에서 영어가 점진적으로 제2언어가 되도록 한다.

(1) Các cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có thiết bị dạy học để triển khai dạy và học một số môn bằng tiếng Anh, từng bước đưa tiếng Anh trở thành ngôn ngữ thứ hai trong trường học.

단계 말 전용 평가 지표:

Chỉ tiêu chỉ đánh giá cuối giai đoạn:

(2) 유아교육기관, 일반교육기관의 100%가 시설 및 최소 교수학습 장비에 관한 기준을 충족한다.

(2) 100% cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông đạt chuẩn về cơ sở vật chất và thiết bị dạy học tối thiểu.

b) 직업교육

b) Giáo dục nghề nghiệp

단계 말 전용 평가 지표:

Chỉ tiêu chỉ đánh giá cuối giai đoạn:

(3) 아세안 4개국(ASEAN-4) 수준에 근접하는 전문대학 약 60개 교, G20 선진국 수준에 근접하는 전문대학 06개 교를 육성하도록 추진한다.

(3) Phấn đấu phát triển khoảng 60 trường cao đẳng tiếp cận trình độ các nước ASEAN-4; 06 trường tiếp cận trình độ các nước phát triển trong nhóm G20.

(4) 약 200개의 중점 직업·전공을 보유하도록 직업교육기관을 발전시키며, 그중 15개 내지 20개 직업·전공은 아세안 지역 및 세계에서 탁월한 경쟁력을 확보한다.

(4) Phát triển các cơ sở giáo dục nghề nghiệp để có khoảng 200 ngành, nghề trọng điểm, trong đó 15 đến 20 ngành, nghề có năng lực cạnh tranh vượt trội trong khu vực ASEAN và thế giới.

c) 고등교육

c) Giáo dục đại học

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(5) 고등교육기관 100%가 기준을 충족한다.

(5) 100% cơ sở giáo dục đại học đạt chuẩn.

(6) 공신력 있는 국제 순위표에 따라 일부 전공·분야에서 최소 12개 고등교육기관이 아시아 200대 대학에 진입하고, 02개 고등교육기관이 세계 100대 대학에 진입한다.

(6) Ít nhất 12 cơ sở giáo dục đại học thuộc nhóm 200 đại học hàng đầu châu Á; 02 cơ sở giáo dục đại học thuộc nhóm 100 đại học hàng đầu thế giới trong một số ngành, lĩnh vực theo các bảng xếp hạng quốc tế uy tín.

d) 교원, 교육관리자 팀 및 학습자

d) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục và người học

단계 말 전용 평가 지표:

Chỉ tiêu chỉ đánh giá cuối giai đoạn:

(7) 교원, 교육관리자 팀 및 학습자의 자질과 역량을 지속적으로 연수하고 향상한다.

(7) Tiếp tục bồi dưỡng nâng cao chất lượng, năng lực của đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục và người học.

e) 인재 양성, 창업, 혁신 및 학습자의 전인적 발달

e) Phát triển tài năng, khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo và phát triển toàn diện người học

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(8) 일반교육 및 평생교육 기관의 최소 80%가 연수를 이수한 창업 상담 인력을 확보하여 학생 800명당 상담 인력 1명의 비율을 달성하고, 핵심 분야를 교육하는 직업교육 및 고등교육 기관의 100%가 연수를 이수한 창업 지원·상담 인력을 확보하여 학생 500명당 1명의 비율을 달성하며, 교육기관의 80%가 상시 운영되는 체육, 문화, 예술 동아리를 보유하고, 학생의 85%가 최소 01개 이상의 체육, 문화, 예술 활동에 참여한다.

(8) Tối thiểu 80% cơ sở giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên có cán bộ tư vấn khởi nghiệp được bồi dưỡng, đạt tỷ lệ 01 cán bộ/800 học sinh; 100% cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học có đào tạo lĩnh vực then chốt có cán bộ tư vấn, hỗ trợ khởi nghiệp được bồi dưỡng, đạt tỷ lệ 01 cán bộ/500 sinh viên; 80% cơ sở giáo dục có câu lạc bộ thể thao, văn hóa, nghệ thuật hoạt động thường xuyên; 85% học sinh, sinh viên tham gia ít nhất 01 hoạt động thể thao, văn hóa, nghệ thuật.

6. 보건 의료, 인구 및 발전 관련 지표

6. Chỉ tiêu về chăm sóc sức khỏe, dân số và phát triển

a) 인프라, 장비

a) Về hạ tầng, thiết bị

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(1) 보건부 규정에 따른 위험 전염병 원인체·항원·항체 검사 역량, 정수 품질 검사, 학교 위생 검사 역량을 갖춘 각 성·직할시 질병통제센터(CDC)의 비율을 100%로 지속 유지한다.

(1) Tỷ lệ trung tâm kiểm soát bệnh tật (CDC) các tỉnh, thành phố đủ năng lực xét nghiệm tác nhân, kháng nguyên, kháng thể các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm, chất lượng nước sạch, vệ sinh trường học theo quy định của Bộ Y tế tiếp tục duy trì đạt 100%.

(2) 사급 보건에 관한 국가 기준군을 충족하는 사, 방, 특구의 비율이 95%에 도달한다.

(2) Tỷ lệ xã, phường, đặc khu đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã đạt 95%.

단계 말 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá cuối giai đoạn:

(3) 최소 20개 사회보호시설의 인프라를 고도화, 수리, 개축하고 자산 및 장비를 구매하며, 최소 05개 사회보호시설을 신축, 확장하고 자산 및 장비를 구매한다.

(3) Tối thiểu 20 cơ sở bảo trợ xã hội được đầu tư nâng cấp, sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất và mua sắm tài sản, trang thiết bị; tối thiểu 05 cơ sở bảo trợ xã hội được đầu tư xây mới, mở rộng cơ sở vật chất và mua sắm tài sản, trang thiết bị.

b) 인력

b) Về nhân lực

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(4) 성·직할시의 100% 및 사, 방, 특구의 80%가 03개월 기본 과정의 현장 역학 교육을 이수한 전담 인력을 보유한다.

(4) 100% số tỉnh, thành phố và 80% số xã, phường, đặc khu có cán bộ chuyên trách được đào tạo dịch tễ học thực địa cơ bản chương trình 03 tháng.

(5) 학교보건 인력의 100%에게 교육을 실시한다.

(5) Tập huấn cho 100% cán bộ y tế trường học.

c) 디지털 전환

c) Về chuyển đổi số

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(6) 전자 건강 기록부를 작성하고 생애주기별 건강 관리를 받는 주민의 비율을 100%로 지속 유지한다.

(6) Tỷ lệ người dân được lập sổ sức khỏe điện tử và quản lý sức khỏe theo vòng đời tiếp tục duy trì đạt 100%.

d) 일차 보건 의료, 비전염성 질환 및 학령기 질환 예방·관리

d) Về chăm sóc sức khỏe ban đầu, phòng, chống bệnh không lây nhiễm và bệnh học đường

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(7) 보건부 지침에 따라 일부 비전염성 질환의 예방, 관리, 치료를 전개·이행하는 사, 방, 특구 보건진료소의 비율을 100%로 유지한다.

(7) Tỷ lệ trạm y tế xã, phường, đặc khu triển khai thực hiện dự phòng, quản lý, điều trị một số bệnh không lây nhiễm theo hướng dẫn của Bộ Y tế duy trì đạt 100%.

(8) 유치원부터 고등학교 과정까지의 학생 98%가 체력, 혈압, 심박수, 시력, 청력에 대한 건강 검진을 받고, 각 교육 단계에 맞게 영양실조, 과체중, 비만, 시력 저하, 척추측만증, 구강 질환, 정신건강 장애 및 기타 질병·질환의 스크리닝 및 조기 발견을 받도록 추진한다.

(8) Phấn đấu 98% học sinh từ mầm non đến hết trung học phổ thông được khám, kiểm tra sức khỏe về thể lực, huyết áp, nhịp tim, thị lực, thính lực; được sàng lọc, phát hiện suy dinh dưỡng, thừa cân, béo phì, giảm thị lực, cong vẹo cột sống, bệnh răng miệng, rối loạn sức khỏe tâm thần và các bệnh, tật khác phù hợp với từng cấp học.

(9) 발견된 비전염성 질환 및 정신건강 장애 의심자의 90%를 추적 관리 명부에 등록하고 상담을 제공하며, 발견된 의심자의 최소 60%가 전국적으로 전문 지침에 따라 검진, 진단, 치료 및 관리를 받도록 유지한다.

(9) Duy trì 90% người được phát hiện nghi ngờ mắc bệnh không lây nhiễm và rối loạn sức khỏe tâm thần được lập danh sách theo dõi, tư vấn; ít nhất 60% số người được phát hiện nghi ngờ mắc bệnh được khám, chẩn đoán, điều trị và quản lý theo hướng dẫn chuyên môn trên toàn quốc.

(10) 전국 의료 시설에서 관리 및 치료를 받고 있는 고혈압, 당뇨병 환자의 100%가 보건부의 전문 지침에 따라 정기적으로 신장 기능 평가를 받도록 유지한다.

(10) Duy trì 100% người mắc tăng huyết áp, đái tháo đường đang được quản lý, điều trị tại các cơ sở y tế trên toàn quốc được định kỳ đánh giá chức năng thận theo hướng dẫn chuyên môn của Bộ Y tế.

단계 말 전용 평가 지표:

Chỉ tiêu chỉ đánh giá cuối giai đoạn:

(11) 전문 지침에 따라 매 05년 단계마다 최소 01회, 30세부터 49세까지 여성의 70%가 자궁경부암 조기 발견 스크리닝을 받고 40세부터 59세까지 여성의 70%가 유방암 조기 발견 스크리닝을 받도록 추진한다.

(11) Phấn đấu 70% phụ nữ trong độ tuổi từ 30 đến 49 tuổi được sàng lọc, phát hiện sớm ung thư cổ tử cung và phụ nữ trong độ tuổi từ 40 đến 59 tuổi được sàng lọc, phát hiện sớm ung thư vú theo hướng dẫn chuyên môn, ít nhất 01 lần trong mỗi giai đoạn 05 năm.

(12) 보건부 지침에 따라 매 05년 단계마다 최소 01회, 18세부터 69세까지 인구의 80%가 심혈관 질환, 뇌졸중, 당뇨병, 자궁경부암, 유방암, 만성 폐쇄성 폐질환, 기관지 천식 및 정신건강 장애를 포함한 비전염성 질환 위험도 평가 및 통합 스크리닝을 받도록 유지한다.

(12) Duy trì 80% người từ 18 đến 69 tuổi được đánh giá nguy cơ, sàng lọc lồng ghép các bệnh không lây nhiễm, gồm bệnh tim mạch, đột quỵ, đái tháo đường, ung thư cổ tử cung, ung thư vú, bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, hen phế quản và rối loạn sức khỏe tâm thần theo hướng dẫn của Bộ Y tế, ít nhất 01 lần trong mỗi giai đoạn 05 năm.

(13) 매 05년 단계마다 보건부의 전문 지침에 따라 40세부터 69세까지 인구의 70%가 고혈당 발견을 위한 혈당 검사, 만성 호흡기 질환 위험 확정을 위한 최대호기유속 측정, 뇌졸중 위험 발견을 위한 심전도 측정을 받도록 유지한다.

(13) Duy trì 70% người từ 40 đến 69 tuổi được xét nghiệm đường huyết để phát hiện tăng đường huyết; đo lưu lượng đỉnh để xác định nguy cơ bệnh hô hấp mạn tính; đo điện tim để phát hiện nguy cơ đột quỵ theo hướng dẫn chuyên môn của Bộ Y tế trong mỗi giai đoạn 05 năm.

(14) 비만율을 도시 아동의 경우 11% 미만, 성인의 경우 25% 미만으로 통제한다.

(14) Khống chế tỷ lệ béo phì dưới 11% ở trẻ em thành thị và dưới 25% ở người trưởng thành.

đ) 모자 보건 및 영양 관리

đ) Về chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em và dinh dưỡng

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(15) 5세 미만 아동의 발육부진 영양실조 비율을 13% 미만으로 감축한다.

(15) Tỷ lệ suy dinh dưỡng thấp còi trẻ em dưới 5 tuổi giảm xuống dưới 13%.

단계 말 전용 평가 지표:

Chỉ tiêu chỉ đánh giá cuối giai đoạn:

(16) 5세 미만 아동의 아연 결핍률을 35% 미만으로 감축하고, 산간 지역은 별도로 50% 미만으로 감축한다.

(16) Giảm tỷ lệ thiếu kẽm ở trẻ em dưới 5 tuổi xuống dưới 35%, riêng khu vực miền núi xuống dưới 50%.

(17) 사, 방, 특구의 90%가 생애 초기 1,000일 영양 관리 모델을 전개하도록 추진한다.

(17) Phấn đấu 90% số xã, phường, đặc khu triển khai mô hình chăm sóc dinh dưỡng trong 1.000 ngày đầu đời.

(18) 임산부의 80%가 산전 검진과 연계하여 HIV, B형 간염, 매독 검사를 받도록 추진한다.

(18) Phấn đấu 80% phụ nữ mang thai được khám thai kết hợp xét nghiệm HIV, viêm gan B và giang mai.

(19) 소수민족 및 산간 지역에 속하는 사, 촌에서 산모와 신생아의 90%가 가정에서 산후 관리를 받도록 추진한다.

(19) Phấn đấu 90% bà mẹ và trẻ sơ sinh được chăm sóc sau sinh tại nhà tại các xã, thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.

e) 전염병 예방 및 통제

e) Về phòng, chống bệnh truyền nhiễm

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(20) 최소 10개 성에서 전염병 중점 감시를 전개한다.

(20) Ít nhất 10 tỉnh triển khai giám sát trọng điểm bệnh truyền nhiễm.

(21) 신규 발견 HIV 감염인 수를 연간 1,000건 미만으로 감축 유지하는 데 기여하고, 지역사회 내 HIV 감염인의 본인 감염 상태 인지율을 95%로 높이는 데 기여하며, 본인의 감염 상태를 알고 있는 HIV 감염인의 ARV 치료율을 95%로 높이는 데 기여하고, HIV 모자 수직 감염률을 2% 미만으로 낮추는 데 기여하며, 주사제 마약 투약자 및 성매매 여성 집단의 예방 서비스 접근율을 80% 이상, 남성 동성 성관계자 집단의 예방 서비스 접근율을 90% 이상으로 높이는 데 기여한다.

(21) Góp phần duy trì giảm số người nhiễm HIV phát hiện mới dưới 1.000 trường hợp/năm; góp phần tăng tỷ lệ người nhiễm HIV trong cộng đồng biết tình trạng nhiễm HIV của mình lên 95%; góp phần tăng tỷ lệ người nhiễm HIV biết tình trạng HIV được điều trị ARV lên 95%; góp phần giảm tỷ lệ lây truyền HIV từ mẹ sang con dưới 2%; góp phần tăng tỷ lệ tiếp cận dịch vụ dự phòng đạt từ 80% trở lên đối với nhóm nghiện chích ma túy và phụ nữ bán dâm, từ 90% trở lên đối với nhóm nam quan hệ tình dục đồng giới.

(22) 성·직할시의 100%가 말라리아 퇴치 기준을 충족하도록 유지한다.

(22) Duy trì 100% tỉnh, thành phố đạt tiêu chí loại trừ sốt rét.

(23) 결핵 환자 발견율을 인구 10만 명당 45명 미만으로 유지하고, 약 1,500만 명을 대상으로 결핵 능동 스크리닝을 실시한다.

(23) Tỷ lệ phát hiện bệnh nhân lao dưới 45/100.000 dân; thực hiện sàng lọc chủ động bệnh lao cho khoảng 15 triệu người.

(24) 한센병 환자 밀접 접촉자의 100%가 스크리닝 검진을 받도록 보장하고, 신규 한센병 환자의 2급 장애 발생률을 30% 미만으로 유지한다.

(24) Bảo đảm 100% người tiếp xúc gần với bệnh nhân phong được khám sàng lọc; tỷ lệ bệnh nhân phong mới có khuyết tật độ 2 dưới 30%.

단계 말 전용 평가 지표:

Chỉ tiêu chỉ đánh giá cuối giai đoạn:

(25) 전국적인 전개를 위해 최소 01종의 신규 백신을 확대예방접종 프로그램에 도입하도록 추진한다.

(25) Phấn đấu đưa ít nhất 01 loại vắc xin mới vào trong Chương trình tiêm chủng mở rộng để triển khai trên phạm vi toàn quốc.

g) 인구

g) Về dân số

단계 말 전용 평가 지표:

Chỉ tiêu chỉ đánh giá cuối giai đoạn:

(26) 조출생률이 2030년 대비 0.5‰ 추가 증가한다.

(26) Tỷ suất sinh thô tăng thêm 0,5‰ so với năm 2030.

(27) 출생 성비를 여아 100명당 남아 107명 미만으로 감축한다.

(27) Tỷ số giới tính khi sinh giảm xuống dưới 107 bé trai sinh ra sống so với 100 bé gái sinh ra sống.

(28) 결혼 전 건강 상담 및 검진을 받는 남녀 쌍의 비율이 95%에 달하고, 임산부의 90%가 가장 흔한 4대 선천성 질환에 대해 산전 스크리닝 검사를 받으며, 신생아의 95%가 가장 흔한 5대 선천성 질환에 대해 신생아 스크리닝 검사를 받는다.

(28) Tỷ lệ cặp nam, nữ được tư vấn, khám sức khỏe trước khi kết hôn đạt 95%; 90% phụ nữ mang thai được khám sàng lọc trước sinh ít nhất 4 loại bệnh bẩm sinh phổ biến nhất; 95% trẻ sơ sinh được khám sàng lọc sơ sinh ít nhất 5 loại bệnh bẩm sinh phổ biến nhất.

h) 노인, 장애인 및 취약계층

h) Về người cao tuổi, người khuyết tật và người dễ bị tổn thương

연간 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá hằng năm:

(29) 생애 초기 아동의 전인적 발달 및 부모의 자녀 양육을 지원하는 최소 06개 모델을 설립하여 효과적으로 운영하고, 전국적인 확산의 기반을 마련하기 위해 생애 초기 아동의 전인적 발달 및 양육에 관한 부모 상담·교육 프로그램을 시범 운영한다.

(29) Thành lập và tổ chức hoạt động hiệu quả ít nhất 06 mô hình hỗ trợ cha mẹ chăm sóc, phát triển toàn diện trẻ em trong những năm đầu đời; thí điểm chương trình tư vấn, giáo dục làm cha mẹ về chăm sóc, phát triển toàn diện trẻ em trong những năm đầu đời để làm cơ sở nhân rộng trên phạm vi toàn quốc.

단계 말 평가 지표:

Chỉ tiêu đánh giá cuối giai đoạn:

(30) 사회복지시설의 서비스를 이용하고 접근하는 취약계층의 수가 2030년 대비 90% 추가 증가한다.

(30) Số lượng người dễ bị tổn thương được tiếp cận, sử dụng dịch vụ tại các cơ sở chăm sóc xã hội tăng thêm 90% so với năm 2030.

(31) 아동 노동 및 아동 노동 위험 아동이 발견되거나 통보되었을 때 100% 지원 및 개입을 받고, 전국 확산의 기반으로 삼기 위해 최소 10개 성·직할시에서 통합 전문 아동 보호 모델을, 최소 10개 성·직할시에서 부모 교육 모델을 전개하여 효과적으로 운영을 유지한다.

(31) 100% lao động trẻ em, trẻ em có nguy cơ trở thành lao động trẻ em khi có phát hiện hoặc có thông báo được hỗ trợ, can thiệp; triển khai và duy trì hoạt động hiệu quả mô hình bảo vệ trẻ em chuyên biệt tích hợp tại ít nhất 10 tỉnh, thành phố và mô hình làm cha, mẹ tại ít nhất 10 tỉnh, thành phố, làm cơ sở để nhân rộng phạm vi toàn quốc.

부록 II

Phụ lục II

기획, 필수 인프라 개발 및 농촌 삶의 질 향상에 관한 세부 내용

NỘI DUNG CHI TIẾT VỀ QUY HOẠCH, PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG THIẾT YẾU VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG NÔNG THÔN

(정부의 2026년 10월 12일 자 시행령 제387/2026/NĐ-CP호에 부속)

(Kèm theo Nghị định số 387/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ)

I. 농촌 공간 개발 기획 및 관리

I. QUY HOẠCH VÀ QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN KHÔNG GIAN NÔNG THÔN

1. 농촌 기획 및 농촌 건축 관리 규정의 수립 및 조정

1. Lập, điều chỉnh quy hoạch nông thôn và quy chế quản lý kiến trúc nông thôn

a) 현황 검토 및 평가; 기획 수립 및 조정을 위한 지형 조사 및 측량;

a) Rà soát, đánh giá hiện trạng; khảo sát, đo đạc địa hình phục vụ lập, điều chỉnh quy hoạch;

b) 도시 및 농촌 기획, 건축에 관한 법률에 따라 성(省) 기획 및 현지의 실제 상황에 부합하도록 농촌 기획 및 농촌 건축 관리 규정의 수립, 심사, 승인, 조정;

b) Lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch nông thôn và quy chế quản lý kiến trúc nông thôn theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc, phù hợp với quy hoạch tỉnh và tình hình thực tế tại địa phương;

c) 기획의 발표 및 공개; 승인된 기획에 따른 경계표 설치.

c) Công bố, công khai quy hoạch; cắm mốc giới theo quy hoạch được phê duyệt.

2. 농촌 기능 구역의 공간 구성

2. Tổ chức không gian các khu chức năng nông thôn

a) 기획에 부합하도록 기능 구역, 농촌 경제 발전 지원 서비스 구역, 생산·상업·서비스 구역 및 기타 기능 구역의 위치와 규모를 검토 및 확정;

a) Rà soát, xác định vị trí, quy mô các khu chức năng, khu dịch vụ hỗ trợ phát triển kinh tế nông thôn, khu sản xuất, thương mại, dịch vụ và các khu vực chức năng khác phù hợp với quy hoạch;

b) 각 기능 구역과 거주 지역 간의 공간 구성 및 인프라 연계 방안 수립.

b) Lập phương án tổ chức không gian, kết nối hạ tầng giữa các khu chức năng với khu dân cư.

3. 기획의 디지털화 및 농촌 기획 데이터베이스 구축

3. Số hóa quy hoạch và xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch nông thôn

a) 농촌 기획 서류 및 도면의 디지털화;

a) Số hóa hồ sơ, bản đồ quy hoạch nông thôn;

b) 기획 정보 시스템 및 데이터베이스의 구축 및 고도화; 프로그램의 관리 및 실행 조직을 위한 데이터 갱신, 연계, 공유.

b) Xây dựng, nâng cấp hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quy hoạch; cập nhật, kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình.

II. 필수 사회경제 인프라 개발 투자

II. ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI THIẾT YẾU

1. 동시적이고 현대적이며 기후변화에 적응하고 지역별 특수성에 부합하며 효과적인 연결을 보장하는 방향으로 사, 촌 지역의 민생, 생산, 경영을 지원하는 교통 인프라 체계 및 사 간, 촌 간 연결 교통 인프라의 완성 및 품질 향상

1. Hoàn thiện, nâng cao chất lượng hệ thống hạ tầng giao thông phục vụ dân sinh, sản xuất, kinh doanh trên địa bàn xã, thôn và hạ tầng giao thông kết nối liên xã, liên thôn theo hướng đồng bộ, hiện đại, thích ứng với biến đổi khí hậu, phù hợp với đặc thù vùng, miền và bảo đảm kết nối hiệu quả

a) 사, 촌 지역의 농촌 도로, 민생 교량, 교통 공사 및 사 간, 촌 간 연결 교통 인프라의 신설, 개축, 고도화, 유지보수 투자; 권한 있는 급이 승인한 기획, 신농촌 기준, 지방의 실제 여건, 재원 균형 능력 및 공공투자, 건설, 품질 관리, 공사의 개발·운영 및 유지보수에 관한 법률 규정에 부합하도록 보장;

a) Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, bảo trì đường giao thông nông thôn, cầu dân sinh, công trình giao thông trên địa bàn xã, thôn và hạ tầng giao thông kết nối liên xã, liên thôn; bảo đảm phù hợp với quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tiêu chí nông thôn mới, điều kiện thực tế của địa phương, khả năng cân đối nguồn lực và quy định của pháp luật về đầu tư công, xây dựng, quản lý chất lượng, khai thác, vận hành và bảo trì công trình;

b) 기술적 요구조건, 공사 등급, 설계 표준, 교통 연결 및 유지보수의 확정은 관련 기술 표준, 기술규준 및 법률 규정에 따라 실시한다.

b) Việc xác định yêu cầu kỹ thuật, cấp công trình, tiêu chuẩn thiết kế, kết nối giao thông và bảo trì thực hiện theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và quy định của pháp luật có liên quan.

2. 동시적이고 현대적이며 완결되고 유연하며 각 지역의 특수성에 부합하고 기후변화에 적응하는 방향으로 수리 공사의 품질 향상 투자; 수리 공사의 관리 및 개발 효율성 제고

2. Đầu tư nâng cao chất lượng công trình thủy lợi theo hướng đồng bộ, hiện đại, khép kín, linh hoạt, phù hợp với đặc thù từng vùng, miền, thích ứng với biến đổi khí hậu; nâng cao hiệu quả quản lý, khai thác công trình thủy lợi

a) 노후화되고 안전이 보장되지 않는 수리 공사의 수리 및 고도화; 관개·배수 요구를 충족하지 못하는 지역의 공사 신설; 완결성과 연계성을 보장하는 수로 체계의 완성. 다음과 같이 사 그룹 및 지역별로 우선 투자한다:

a) Sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi xuống cấp, không bảo đảm an toàn; xây dựng mới công trình tại vùng chưa đáp ứng yêu cầu tưới, tiêu; hoàn thiện hệ thống kênh mương bảo đảm đồng bộ, khép kín. Ưu tiên đầu tư theo nhóm xã và vùng như sau:

- 제1그룹 사: 수로 견고화; 자동화 설비, 원격 감시 및 제어 설비, 수질 관측 및 경보 설비의 구축 및 설치; 도시 농업 발전을 위한 선진 절수형 관개 시스템 및 스마트 관개 시스템;

- Xã nhóm 1: kiên cố hóa kênh mương; xây dựng, lắp đặt thiết bị tự động, giám sát, điều khiển từ xa, thiết bị quan trắc, cảnh báo chất lượng nước; hệ thống tưới tiên tiến, tiết kiệm nước và hệ thống tưới thông minh phục vụ phát triển nông nghiệp đô thị;

- 제2그룹 사: 소규모 수리, 포장 수리; 선진 절수형 관개 시스템;

- Xã nhóm 2: thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng; hệ thống tưới tiên tiến, tiết kiệm nước;

- 제3그룹 사, 안전지대, 국경, 도서 지역, 물 부족 지역, 기후변화의 영향을 크게 받는 지역의 사: 소규모 분산형 저수 공사; 자연 유하식 도수 시스템; 지형에 적합한 소형 양수장;

- Xã nhóm 3, xã thuộc vùng an toàn khu, biên giới, hải đảo, vùng khan hiếm nước, vùng bị ảnh hưởng lớn của biến đổi khí hậu: công trình tích trữ nước quy mô nhỏ, phân tán; hệ thống dẫn nước tự chảy; trạm bơm nhỏ phù hợp với địa hình;

- 해안 및 메콩델타 지역의 사: 염수·담수 제어 공사; 기수-염수, 기수-담수, 담수 생태 지역을 지원하는 수로 체계, 윤환 제방 및 둑;

- Xã vùng ven biển, đồng bằng sông Cửu Long: công trình kiểm soát mặn, ngọt; hệ thống kênh, đê bao, bờ bao phục vụ các vùng sinh thái mặn - lợ, ngọt - lợ, ngọt;

본 항의 제1그룹 사, 제2그룹 사, 제3그룹 사의 구분은 신농촌 사에 관한 국가 기준군의 사 구분에 따라 이행한다.

Việc xác định xã nhóm 1, xã nhóm 2, xã nhóm 3 tại khoản này thực hiện theo phân nhóm xã tại Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới.

b) 수리 및 관련 법률의 규정에 따라 유지보수 계획의 수립 및 실행 조직; 수리 공사의 보호 범위 및 공사로 유입되는 폐수 배출원에 대한 조사, 통제, 위반 행위 처리.

b) Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì; kiểm kê, kiểm soát, xử lý vi phạm trong phạm vi bảo vệ công trình và nguồn nước thải xả vào công trình thủy lợi theo quy định của pháp luật về thủy lợi và pháp luật có liên quan.

c) 수리 공사의 관리 및 개발에 정보기술 응용과 디지털 전환; 공사 및 수리 공사의 관리·개발에 관한 데이터베이스 구축 및 갱신.

c) Ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi; xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu về công trình và quản lý, khai thác công trình thủy lợi.

d) 관리·개발 조직 모델의 공고화 및 개편; 지침 자료 작성; 수리 공사 관리·개발 역량 강화를 위한 교육 및 연수; 소규모 수리, 포장 수리의 실태 검토 및 평가; 수리 공사 관리 및 보호, 물 절약 사용, 기후변화 적응을 위한 가뭄, 용수 부족, 염수 침입 방지 대책 이행에 대한 주민들의 인식과 책임 고취를 위한 홍보.

d) Củng cố, kiện toàn mô hình tổ chức quản lý, khai thác; xây dựng tài liệu hướng dẫn; bồi dưỡng, tập huấn nâng cao năng lực quản lý, khai thác công trình thủy lợi; rà soát, đánh giá thực trạng thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng; tuyên truyền nâng cao nhận thức, trách nhiệm của người dân trong quản lý, bảo vệ công trình thủy lợi, sử dụng nước tiết kiệm, thực hiện các giải pháp phòng, chống hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn để thích ứng với biến đổi khí hậu.

3. 자연재해를 주도적으로 예방, 대응, 복구하기 위한 사급 자연재해 예방·통제 역량 강화; 조기 경보 체계 구축, 필수 장비 구비, 신속 대응군 공고화 및 자연재해 예방·통제와 기후변화 적응에 대한 지역사회 인식 제고

3. Nâng cao năng lực phòng, chống thiên tai cấp xã nhằm chủ động phòng ngừa, ứng phó, khắc phục hậu quả thiên tai; xây dựng hệ thống cảnh báo sớm, trang bị thiết bị thiết yếu, củng cố lực lượng xung kích và nâng cao nhận thức cộng đồng về phòng, chống thiên tai, thích ứng với biến đổi khí hậu

a) 지방의 실제 여건에 부합하도록 자연재해 예방·통제에 관한 법령 규정을 집행 조직; 자연재해 예방·통제 신속 대응군 및 사급 간부를 위한 조직 개편, 교육, 훈련, 실습 및 필수 장비 보급;

a) Tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật về phòng, chống thiên tai phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương; kiện toàn tổ chức, tập huấn, diễn tập, thực hành và trang bị thiết bị thiết yếu cho lực lượng xung kích phòng, chống thiên tai và cán bộ cấp xã;

b) 자연재해 예방·통제 지식과 기술의 교육, 정보 제공, 홍보 및 보급; 대상 그룹별로 적합한 자연재해 위험 예방 및 완화에 관한 홍보 자료 편찬 및 제작;

b) Tập huấn, thông tin, tuyên truyền, phổ biến kiến thức, kỹ năng phòng, chống thiên tai; biên soạn, sản xuất tài liệu truyền thông về phòng ngừa, giảm nhẹ rủi ro thiên tai phù hợp với từng nhóm đối tượng;

c) 자연재해 예방·통제 계획, 자연재해 대응 방안의 수립 및 갱신; 자연재해 위험 평가, 재해 위험 지도 약도 작성; 지역사회가 참여하는 자연재해 예방·통제 훈련 조직;

c) Xây dựng, cập nhật kế hoạch phòng, chống thiên tai, phương án ứng phó thiên tai; đánh giá rủi ro thiên tai, sơ họa bản đồ rủi ro thiên tai; tổ chức diễn tập phòng, chống thiên tai có sự tham gia của cộng đồng;

d) 권한 있는 급이 승인한 계획에 따라 자연재해 예방·통제 활동을 지원하기 위한 물자, 수단, 장비, 필수품의 상시 준비, 유지 또는 동원 준비 방안 마련;

d) Chuẩn bị, duy trì thường xuyên hoặc có phương án sẵn sàng huy động vật tư, phương tiện, trang thiết bị, nhu yếu phẩm phục vụ hoạt động phòng, chống thiên tai theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

đ) 자연재해 예방·통제 공사, 인프라, 조기 경보 시스템, 통신 장비 및 자연재해 예방·통제에 필요한 필수 장비의 신설, 수리, 고도화 투자;

đ) Đầu tư xây dựng, sửa chữa, nâng cấp công trình phòng, chống thiên tai, cơ sở hạ tầng, hệ thống cảnh báo sớm, thiết bị thông tin liên lạc và trang thiết bị thiết yếu phục vụ phòng, chống thiên tai;

e) 지방의 사회경제 발전 계획 및 기획에 자연재해 예방·통제 내용 통합; 자연재해 예방·통제 역량 강화를 위한 우선 투자 목록 확정;

e) Lồng ghép nội dung phòng, chống thiên tai vào quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; xác định danh mục đầu tư ưu tiên để nâng cao năng lực phòng, chống thiên tai;

g) 자연재해 예방·통제 공사 보호에 관한 법령 위반 행위의 검사, 검토, 방지 및 처리.

g) Kiểm tra, rà soát, ngăn chặn, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ công trình phòng, chống thiên tai.

4. 농촌 전력망 체계의 투자, 개축, 고도화

4. Đầu tư, cải tạo, nâng cấp hệ thống điện nông thôn

a) 안전, 신뢰성, 안정성, 미관을 보장하는 생활 및 생산 지원용 중압·저압 전력망, 변전소의 신설, 개축, 고도화;

a) Xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp lưới điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp phục vụ sinh hoạt và sản xuất bảo đảm an toàn, tin cậy, ổn định, mỹ quan;

b) 주거 구역 내 공용 전력 공사, 공공 조명 시스템 투자;

b) Đầu tư công trình điện dùng chung, hệ thống chiếu sáng công cộng tại khu dân cư;

c) 지역별 여건에 적합한 재생에너지 사용 전력 시스템 및 에너지 절약 장치 설치.

c) Lắp đặt hệ thống điện sử dụng năng lượng tái tạo, thiết bị tiết kiệm năng lượng phù hợp với điều kiện vùng, miền.

5. 농촌 상업 인프라, 전통시장 발전 및 상업 지원 활동

5. Phát triển hạ tầng thương mại nông thôn, chợ và các hoạt động hỗ trợ thương mại

a) 신농촌 기준을 충족하는 농촌 상업 인프라 시설의 완성 및 발전; 규정에 적합한 슈퍼마켓, 미니 슈퍼마켓 및 소매 시설에서의 상품 전시, 소개, 소비를 위한 장비 및 판매대 지원;

a) Hoàn thiện, phát triển cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn đáp ứng tiêu chí nông thôn mới; hỗ trợ trang thiết bị, quầy hàng phục vụ trưng bày, giới thiệu, tiêu thụ sản phẩm tại siêu thị, siêu thị mini và cơ sở bán lẻ phù hợp với quy định;

b) 시설 개축·고도화, 간판 및 장비 지원, 식품안전 지식 연수, 모델에 대한 정보 제공·홍보·광보를 포함한 식품안전 보장 시장 국가표준에 따른 식품안전 보장 시장 모델의 구축 및 확산;

b) Xây dựng, nhân rộng mô hình chợ bảo đảm an toàn thực phẩm theo Tiêu chuẩn Việt Nam về Chợ kinh doanh thực phẩm, gồm cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất; hỗ trợ biển hiệu, trang thiết bị; tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm; thông tin, truyền thông, quảng bá mô hình;

c) 농촌 지역의 전자상거래 활동 촉진; 필수 디지털 기술 장비 지원; 디지털 기술 및 디지털 정보 보안 교육·연수; 주민과 경영 주체의 전자상거래 활동 접근 및 참여 지원;

c) Thúc đẩy hoạt động thương mại điện tử tại khu vực nông thôn; hỗ trợ thiết bị công nghệ số thiết yếu; đào tạo, tập huấn kỹ năng số, an toàn thông tin số; hỗ trợ người dân, chủ thể kinh doanh tiếp cận, tham gia hoạt động thương mại điện tử;

d) 상품 생산 지역과 연계된 물류 서비스 발전 장려; 지방의 여건에 적합한 물류 서비스 및 물류 센터 발전을 위한 투자 유치 및 연계 활동 조직;

d) Khuyến khích phát triển dịch vụ logistics gắn với vùng sản xuất hàng hóa; tổ chức các hoạt động thu hút đầu tư, kết nối phát triển dịch vụ logistics, trung tâm logistics phù hợp với điều kiện của địa phương;

đ) 지방의 시장 개발 기획 및 계획에 부합하도록 소수민족 및 산간 지역, 안전지대, 국경 및 도서 지역의 전통시장 신축, 개축, 고도화 투자; 운영 중이나 시설이 노후화·과밀화되어 개축·고도화 또는 신축이 필요하고 사회화 재원 조달이 불가능한 시장, 관광지 관내에 위치하여 관광객을 대상으로 하는 시장, 지방의 전통 문화적 가치를 지닌 시장을 우선한다.

đ) Đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp chợ vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, an toàn khu, biên giới và hải đảo, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển chợ của địa phương; ưu tiên chợ đang hoạt động nhưng cơ sở vật chất xuống cấp, quá tải, cần cải tạo, nâng cấp hoặc xây mới và không có khả năng huy động nguồn lực xã hội hóa; chợ tại địa bàn du lịch, phục vụ khách du lịch; chợ có giá trị văn hóa truyền thống của địa phương.

6. 농촌 지역의 디지털 인프라, 통신 인프라 발전; 공공 우편 서비스 거점 및 디지털 정부 유지

6. Phát triển hạ tầng số, hạ tầng viễn thông trên địa bàn nông thôn; duy trì điểm phục vụ bưu chính công cộng và chính quyền số

a) 통신 인프라, 모바일 커버리지 구역, 광케이블 인프라 및 인터넷 서비스 제공 역량의 현황 검토 및 평가; 법률 규정에 따른 통신 및 인터넷 인프라 투자와 발전을 통해 촌, 사 단위에서의 통신 및 인터넷 서비스 접근 역량 보장;

a) Rà soát, đánh giá hiện trạng hạ tầng viễn thông, vùng phủ sóng di động, hạ tầng cáp quang và khả năng cung cấp dịch vụ Internet; đầu tư, phát triển hạ tầng viễn thông, Internet theo quy định của pháp luật, bảo đảm khả năng tiếp cận dịch vụ viễn thông và Internet tại thôn, xã;

b) 공공 우편 서비스 거점 및 디지털 정부 유지; 우편 및 공익 서비스 제공에 관한 법률 규정에 부합하도록 온라인 공공 서비스를 주민이 수행할 수 있도록 지원하는 역량을 갖춘 공공 우편망 소속 우편 서비스 제공 거점을 사 관내에 확보;

b) Duy trì điểm phục vụ bưu chính công cộng và chính quyền số; bảo đảm trên địa bàn xã có điểm cung cấp dịch vụ bưu chính thuộc mạng bưu chính công cộng có khả năng hỗ trợ người dân thực hiện dịch vụ công trực tuyến, phù hợp với quy định của pháp luật về bưu chính và cung ứng dịch vụ công ích;

c) 현지의 우편 서비스 이용 수요 및 제공 조직 형태에 적합한 부지 및 장비 지원. 주민의 온라인 공공 서비스 이용을 지원하는 우편 서비스 거점에는 기술 표준, 기술규준 및 권한 있는 기관의 지침에 따라 단말 장비, 서류 스캔 장비, 광대역 인터넷 연결 및 정보 안전·보안 보장 조건을 구비한다;

c) Hỗ trợ mặt bằng, trang thiết bị phù hợp với hình thức tổ chức cung ứng và nhu cầu sử dụng dịch vụ bưu chính tại địa phương. Điểm phục vụ bưu chính hỗ trợ người dân sử dụng dịch vụ công trực tuyến được trang bị thiết bị đầu cuối, thiết bị quét hồ sơ, kết nối Internet băng rộng và các điều kiện bảo đảm an toàn, an ninh thông tin theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền;

d) 우편 서비스 거점에서 우편법령에 따른 보편적 우편 서비스 제공을 보장한다.

d) Tại các điểm phục vụ bưu chính bảo đảm cung cấp dịch vụ bưu chính phổ cập theo quy định của pháp luật về bưu chính.

7. 주민에게 필수 정보를 제공하기 위한 사급 확성 방송 시스템의 현대화

7. Hiện đại hóa hệ thống truyền thanh cấp xã để cung cấp thông tin thiết yếu đến người dân

a) 확성 방송국이 없는 사에 확성 방송국 신설;

a) Thiết lập mới đài truyền thanh đối với xã chưa có đài truyền thanh;

b) 사 확성 방송국의 운영 고도화(촌 대상 정보통신기술 적용 송수신 클러스터 확장, 고장 나거나 사용할 수 없게 된 유선 및 FM 무선 스피커 클러스터를 정보통신기술 적용 송수신 클러스터로 대체하는 것 포함);

b) Nâng cấp hoạt động của đài truyền thanh xã, gồm mở rộng cụm thu phát thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông đối với các thôn; thay thế cụm loa có dây, không dây FM bị hỏng, không còn sử dụng được bằng cụm thu phát thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông;

c) 소스 정보 시스템 및 풀뿌리 방송에 관한 규정에 따른 정보통신기술 적용 사급 확성 방송 시스템 확장.

c) Mở rộng hệ thống truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông theo quy định về hệ thống thông tin nguồn và truyền thông cơ sở.

8. 지역별 특수성에 부합하고 안전하고 지속가능한 농촌 깨끗한 물 공급 시설 발전

8. Phát triển công trình cấp nước sạch nông thôn, bảo đảm an toàn, bền vững, phù hợp với đặc thù vùng, miền

a) 사 또는 사 간 집중형 상수도 공사의 신설, 수리, 고도화, 확장(소수민족 및 산간 지역, 국경, 해안 모래톱, 연안 지역, 가뭄, 용수 부족, 염수 침입, 수자원 오염 빈발 지역을 우선); 투자 후 안전하고 지속가능하며 효율적인 관리·개발과 투자를 연계;

a) Xây dựng mới, sửa chữa, nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước sạch tập trung tại xã hoặc liên xã, ưu tiên vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, biên giới, bãi ngang, ven biển, vùng thường xuyên bị hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn, ô nhiễm nguồn nước; gắn đầu tư với quản lý, khai thác an toàn, bền vững, hiệu quả sau đầu tư;

b) 농촌 인프라 구조와 동시적이고 적합한 규모의 집중형 상수도 공사 건설; 법률 규정에 따른 요구사항을 충족할 때 생활용수 공급을 위해 수리 시설 시스템, 저수지, 취수보의 수자원 활용을 우선;

b) Xây dựng công trình cấp nước sạch tập trung quy mô phù hợp, đồng bộ với kết cấu hạ tầng nông thôn; ưu tiên khai thác nguồn nước từ hệ thống công trình thủy lợi, hồ chứa, đập dâng cho cấp nước sinh hoạt khi đáp ứng yêu cầu theo quy định của pháp luật;

c) 물 부족, 가뭄, 염수 침입, 수자원 오염 지역의 생활용수 공급을 위한 수원 조성 및 저수 공사 건설;

c) Xây dựng công trình tạo nguồn, tích trữ nước cấp cho sinh hoạt tại vùng khan hiếm nước, hạn hán, xâm nhập mặn, ô nhiễm nguồn nước;

d) 수력발전소 이주 정착지 가구, 빈곤 가구, 준빈곤 가구, 권한 있는 급으로부터 빈곤 탈출을 인정받은 시점부터 36개월 이내의 신규 빈곤 탈출 가구, 소수민족 및 산간 지역, 국경, 도서, 안전지대 관내 가구 및 집중형 정수 공급 접근이 어려운 지역 관내 가구를 대상으로 가구 규모의 표준 집수, 저수 및 수처리 공사·장비·도구 지원;

d) Hỗ trợ công trình, thiết bị, dụng cụ thu, trữ và xử lý nước đạt chuẩn quy mô hộ gia đình cho hộ tại vùng tái định cư công trình thủy điện, hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo trong thời hạn 36 tháng kể từ thời điểm được cấp có thẩm quyền công nhận thoát nghèo, hộ trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, biên giới, hải đảo, an toàn khu và hộ trên địa bàn khó tiếp cận với nước sạch tập trung;

đ) 생활 목적으로 사용되는 정수 수질 기준을 보장하는 지속가능한 농촌 깨끗한 물 공급, 안전한 용수 공급 시범 모델 구축 및 수행;

đ) Xây dựng, thực hiện mô hình thí điểm cấp nước sạch nông thôn bền vững, cấp nước an toàn, bảo đảm quy chuẩn chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt;

e) 소수민족 및 산간 지역, 국경, 도서, 취약 지역, 물 부족 지역의 집중형 상수도 공사 및 국방, 안보, 자연재해 예방·통제 복합 목적 공사의 관리 및 운영; 관리 및 운영에 디지털 전환 응용; 농촌 정수 수질 감시 및 검사;

e) Quản lý, vận hành công trình cấp nước sạch tập trung tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, biên giới, hải đảo, vùng khó khăn, vùng khan hiếm nước, công trình kết hợp phục vụ quốc phòng, an ninh, phòng, chống thiên tai; ứng dụng chuyển đổi số trong quản lý, vận hành; giám sát, xét nghiệm chất lượng nước sạch nông thôn;

g) 지침 자료 작성; 농촌 생활용수 공급 현황 검토 및 평가; 인력 교육, 양성, 훈련; 주민들이 깨끗한 물 공사를 사용·보호하고 가구 차원의 안전한 집수, 저수, 수처리 방안을 실행하도록 홍보 및 독려. 표준, 기술규준, 정액의 제정·적용 및 모니터링·평가는 관련 전문 법률 규정과 본 시행령의 일반 규정에 따라 이행한다.

g) Xây dựng tài liệu hướng dẫn; rà soát, đánh giá hiện trạng cấp nước sinh hoạt nông thôn; đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn nhân lực; tuyên truyền, vận động người dân sử dụng, bảo vệ công trình nước sạch và thực hiện giải pháp thu, trữ, xử lý nước an toàn hộ gia đình. Việc xây dựng, áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn, định mức và theo dõi, đánh giá thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành và quy định chung của Nghị định này.

9. 폐수, 고형폐기물, 축산폐기물 및 농업부산물 수거·처리 인프라 투자

9. Đầu tư hạ tầng thu gom, xử lý nước thải, chất thải rắn, chất thải chăn nuôi và phụ phẩm nông nghiệp

a) 하수도, 폐수 처리, 고형폐기물 수거·처리 기획이 없는 지역의 현황 조사, 설문, 평가 및 발생량 예측; 폐수 및 고형폐기물 수거·처리 방안 수립;

a) Điều tra, khảo sát, đánh giá hiện trạng, dự báo phát sinh; xây dựng phương án thu gom, xử lý nước thải, chất thải rắn tại địa bàn chưa có quy hoạch thoát nước, xử lý nước thải, thu gom, xử lý chất thải rắn;

b) 하수망, 폐수 수거망, 펌프장, 집중형 및 분산형 생활폐수 처리 시설 및 부대 시설의 건설, 개축, 완성; 우수와 폐수의 분리 배수; 처리 후 방류수가 환경 기술규준을 충족하도록 저비용, 운전이 용이한 생물학적 처리 기술 우선;

b) Xây dựng, cải tạo, hoàn thiện mạng lưới thoát nước, thu gom nước thải, trạm bơm, công trình xử lý nước thải sinh hoạt tập trung, phi tập trung và công trình phụ trợ; tách riêng thoát nước mưa và nước thải; ưu tiên công nghệ xử lý sinh học, chi phí thấp, dễ vận hành, bảo đảm nước thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường;

c) 발생원 고형폐기물 분리수거 장비, 수거·운반 차량 및 장비 투자; 주거 구역, 전통공예마을 및 심각한 오염 지역의 집하장, 환적장, 고형폐기물 처리·재활용 공사의 건설 및 고도화; 현장 유기성 폐기물 처리, 재활용 불가능 폐기물의 에너지 회수 우선, 매립 제한;

c) Đầu tư thiết bị phân loại chất thải rắn tại nguồn, phương tiện, thiết bị thu gom, vận chuyển; xây dựng, nâng cấp điểm tập kết, trạm trung chuyển, công trình xử lý, tái chế chất thải rắn tại khu dân cư, làng nghề và khu vực bị ô nhiễm nghiêm trọng; ưu tiên xử lý chất thải hữu cơ tại chỗ, thu hồi năng lượng đối với chất thải không tái chế được, hạn chế chôn lấp;

d) 순환 방향에 따른 축산폐기물, 농업부산물 수거, 처리, 재활용을 지원하는 인프라, 장비, 생물학적 제제 투자; 축산폐기물, 농업부산물의 처리 및 재사용에 관한 기술 컨설팅, 기술 이전, 기술 지도, 교육 및 훈련;

d) Đầu tư hạ tầng, trang thiết bị, chế phẩm sinh học phục vụ thu gom, xử lý, tái chế chất thải chăn nuôi, phụ phẩm nông nghiệp theo hướng tuần hoàn; tư vấn, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn kỹ thuật, đào tạo, tập huấn về xử lý, tái sử dụng chất thải chăn nuôi, phụ phẩm nông nghiệp;

đ) 폐수, 고형폐기물, 축산폐기물 및 농업부산물 수거·처리 공사 및 시스템의 기술 선정, 관리 조직, 운영은 환경보호법, 건설법, 기술 표준, 기술규준 및 관련 법률 규정에 따른다;

đ) Việc lựa chọn công nghệ, tổ chức quản lý, vận hành công trình, hệ thống thu gom, xử lý nước thải, chất thải rắn, chất thải chăn nuôi và phụ phẩm nông nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, pháp luật về xây dựng, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và pháp luật có liên quan;

e) 사회적 재원의 동원, 제품 및 포장재 재활용 책임의 이행, 폐기물의 수거, 재활용, 재사용에서의 연계는 환경보호법 및 관련 법률 규정에 따른다.

e) Việc huy động nguồn lực xã hội, thực hiện trách nhiệm tái chế sản phẩm, bao bì và liên kết trong thu gom, tái chế, tái sử dụng chất thải thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và pháp luật có liên quan.

10. 농촌 지역의 교육, 보건, 문화 시설 인프라 투자는 본 시행령과 함께 공포된 제9조 및 부록 IV, 제10조 및 부록 V, 제11조 및 부록 VI의 해당 규정에 따라 이행한다.

10. Việc đầu tư hạ tầng cơ sở giáo dục, y tế, văn hóa tại khu vực nông thôn thực hiện theo quy định tương ứng tại Điều 9 và Phụ lục IV, Điều 10 và Phụ lục V, Điều 11 và Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này.

III. 생산 및 가치사슬 지원 인프라 투자

III. ĐẦU TƯ HẠ TẦNG PHỤC VỤ SẢN XUẤT VÀ CHUỖI GIÁ TRỊ

1. 집중 원료 생산지 인프라 시설 개발

1. Phát triển cơ sở hạ tầng vùng nguyên liệu tập trung

a) 재배, 식물 보호, 임업 및 제염 분야의 집중 원료 구역 인프라 투자(소규모 수리, 포장 수리 공사; 포장 도로; 임업 인프라; 환경보호 인프라 포함).

a) Đầu tư hạ tầng vùng nguyên liệu tập trung trong lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ thực vật, lâm nghiệp và diêm nghiệp, gồm công trình thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng; giao thông nội đồng; hạ tầng lâm nghiệp; hạ tầng bảo vệ môi trường.

b) 수산 양식 구역 인프라 투자(급·배수 시스템; 양식장 보호 제방 및 호안; 구역 내 교통; 공동 폐수 처리 시설; 양식 구역 경계 표시 부표 및 등화 시스템; 가두리 계류 시스템 및 집중 양식 지원 인프라 포함).

b) Đầu tư hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản, gồm hệ thống cấp, thoát nước; đê bao, kè bảo vệ vùng nuôi; giao thông nội vùng; công trình xử lý nước thải chung; hệ thống phao tiêu, đèn báo ranh giới khu vực nuôi; hệ thống neo lồng bè và hạ tầng phục vụ nuôi tập trung.

c) 집중 축산 구역 인프라 투자(구역 내 교통; 급·배수 시스템; 집중 폐기물 및 폐수 처리 공사; 축사 인프라 및 축산 환경보호 인프라 포함). 폐기물 및 폐수 처리 시설은 환경보호법령의 규정을 보장하여야 한다.

c) Đầu tư hạ tầng vùng chăn nuôi tập trung, gồm giao thông nội vùng; hệ thống cấp, thoát nước; công trình xử lý chất thải, nước thải tập trung; hạ tầng chuồng trại và hạ tầng bảo vệ môi trường chăn nuôi. Công trình xử lý chất thải, nước thải phải bảo đảm quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.

d) 원료 생산지, 집하 거점과 물류 센터, 유통 센터 간의 연결성을 보장하는 농산물 물류, 보관, 1차 가공, 가공 및 수매 인프라 투자(야적장, 농산물 집하 거점; 보관 창고, 냉동 창고, 저온 창고; 1차 가공, 선별, 건조, 포장, 가공 시설 및 센터; 농산물 공급-수매 센터 및 물류 서비스 센터 포함).

d) Đầu tư hạ tầng logistics, bảo quản, sơ chế, chế biến và thu mua nông sản, bảo đảm kết nối giữa vùng nguyên liệu, điểm thu gom, tập kết với trung tâm logistics, trung tâm phân phối, gồm kho bãi, điểm tập kết nông sản; kho bảo quản, kho lạnh, kho mát; cơ sở, trung tâm sơ chế, phân loại, sấy, đóng gói, chế biến; trung tâm cung ứng - thu mua và trung tâm dịch vụ logistics nông sản.

đ) 다음과 같이 인프라 그룹별로 우선 투자한다:

đ) Ưu tiên đầu tư theo nhóm hạ tầng như sau:

- 원료 생산지 형성을 위한 필수 인프라 그룹(프로그램의 자금 재원에서 중점 지원): 간선도로, 지선도로, 농산물 운송 도로; 소규모 수리 및 포장 수리 공사; 급·배수 시스템; 생산물 집하 거점; 사용 후 잔여 농약 및 화학물질 포장재 수거·보관 시스템;

- Nhóm hạ tầng thiết yếu để hình thành vùng nguyên liệu, tập trung hỗ trợ từ nguồn vốn của Chương trình, gồm đường trục chính, đường nhánh, đường vận chuyển nông sản; công trình thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng; hệ thống cấp, thoát nước; điểm tập kết, thu gom sản phẩm; hệ thống thu gom, lưu giữ bao gói thuốc bảo vệ thực vật, hóa chất sau sử dụng;

- 장려 및 고도화 인프라 그룹(프로그램 외 예산 재원에서 투자 장려): 저장 창고, 보관 창고, 저온 창고, 냉동 창고, 전용 창고; 1차 가공, 선별, 건조, 포장, 가공 시설; 생산, 1차 가공, 보관을 지원하는 전력 시스템 및 에너지 솔루션; 집중 폐기물 및 폐수 처리 공사; 환경보호 완충지대 인프라; 물류 센터, 유통 센터, 농산물 공급-수매 센터, 농산물 물류 서비스 센터; 첨단 기술 응용, 디지털 전환 및 원료 생산지 관리를 지원하는 인프라.

- Nhóm hạ tầng khuyến khích, nâng cao, khuyến khích đầu tư từ các nguồn ngân sách ngoài Chương trình, gồm kho chứa, kho bảo quản, kho mát, kho lạnh, kho chuyên dụng; cơ sở sơ chế, phân loại, sấy, đóng gói, chế biến; hệ thống điện và giải pháp năng lượng phục vụ sản xuất, sơ chế, bảo quản; công trình xử lý chất thải, nước thải tập trung; hạ tầng vùng đệm bảo vệ môi trường; trung tâm logistics, trung tâm phân phối, trung tâm cung ứng - thu mua nông sản, trung tâm dịch vụ logistics nông sản; hạ tầng phục vụ ứng dụng công nghệ cao, chuyển đổi số và quản lý vùng nguyên liệu.

e) 신농촌 국가 기준군에 속하는 기준과 조건을 충족하기 위해 사 그룹별 집중 원료 생산지 인프라 개발 지원을 우선한다. 제1그룹 사, 제2그룹 사, 제3그룹 사의 구분은 신농촌 사 국가 기준군의 사 구분에 따르며, 구체적인 내용은 다음과 같다:

e) Ưu tiên hỗ trợ phát triển kết cấu hạ tầng vùng nguyên liệu tập trung theo nhóm xã để đáp ứng các tiêu chí, điều kiện thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới. Việc xác định xã nhóm 1, xã nhóm 2, xã nhóm 3 thực hiện theo phân nhóm xã tại Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới, cụ thể như sau:

- 제1그룹 및 제2그룹 사: 기계화 작업이 원활하도록 보장하는 포장 도로; 주력 농작물 및 가축에 적합한 주도적 관개·배수 수리 시스템; 환경보호 완충지대 인프라; 사용 후 잔여 농약 및 화학물질 포장재 수거·보관 시스템;

- Xã nhóm 1 và nhóm 2: đường giao thông nội đồng bảo đảm cơ giới hoạt động thuận lợi; hệ thống thủy lợi chủ động tưới, tiêu nước phù hợp với cây trồng, vật nuôi chủ lực; hạ tầng vùng đệm bảo vệ môi trường; hệ thống thu gom, lưu giữ bao gói thuốc bảo vệ thực vật, hóa chất sau sử dụng;

- 제3그룹 사: 기계화 작업이 원활하도록 보장하는 포장 도로; 지형, 수문 조건 및 영농 관행에 적합한 급수 및 배수 인프라; 주거 지역 인근 또는 환경적으로 민감한 요소가 있는 구역의 생산 및 양식 구역에 대한 환경 안전 보장 인프라.

- Xã nhóm 3: đường giao thông nội đồng bảo đảm cơ giới hoạt động thuận lợi; hạ tầng cấp nước, tiêu thoát nước phù hợp với điều kiện địa hình, thủy văn và tập quán canh tác; hạ tầng bảo đảm an toàn môi trường đối với khu vực sản xuất, nuôi trồng gần khu dân cư hoặc khu vực có yếu tố nhạy cảm về môi trường.

2. 생산 기획과 동시성을 확보하며 집중 상품 생산 구역, 경제적 가치가 있는 귀중한 약용작물 재배 구역의 기술 인프라, 야적장, 냉동 창고, 1차 가공·건조·가공 센터, 농산물 공급-수매 센터 투자

2. Đầu tư hạ tầng kỹ thuật, kho bãi, kho lạnh, trung tâm sơ chế, sấy, chế biến, trung tâm cung ứng - thu mua nông sản tại vùng sản xuất hàng hóa tập trung, vùng trồng dược liệu quý, có giá trị kinh tế, bảo đảm đồng bộ với quy hoạch sản xuất

a) 농산물의 보관 및 보존을 지원하고 수확 후 손실을 줄이며 시장 공급을 조절하기 위한 야적장, 보관 창고, 냉동 창고 시스템의 신설 및 고도화 투자;

a) Đầu tư xây dựng, nâng cấp hệ thống kho bãi, kho bảo quản, kho lạnh phục vụ lưu kho, bảo quản nông sản, giảm tổn thất sau thu hoạch và điều tiết nguồn cung thị trường;

b) 농산물 1차 가공, 건조, 선별, 포장, 가공 작업장 및 센터의 신설 및 고도화; 심층 가공 기술, 에너지 절약, 청정 기술, 친환경 기술, 수확 후 손실 감소, 품질 및 식품안전 보장 기술 우선;

b) Xây dựng, nâng cấp nhà xưởng, trung tâm sơ chế, sấy, phân loại, đóng gói, chế biến nông sản; ưu tiên công nghệ chế biến sâu, tiết kiệm năng lượng, công nghệ sạch, thân thiện môi trường, giảm tổn thất sau thu hoạch và bảo đảm chất lượng, an toàn thực phẩm;

c) 주력 원료 생산지, 집중 생산 구역, 중점 생산 구역 내 농산물 공급-수매 센터, 집하 거점, 선별, 1차 가공, 가공 거점 형성; 농산물 소비를 지원하는 물류 서비스 제공; 원산지 추적성 보장, 역내 상업 인프라 및 공급망과의 연계;

c) Hình thành trung tâm cung ứng - thu mua, điểm tập kết, thu gom, phân loại, sơ chế, chế biến nông sản tại vùng nguyên liệu chủ lực, vùng sản xuất tập trung, vùng sản xuất trọng điểm; cung cấp dịch vụ logistics phục vụ tiêu thụ nông sản; bảo đảm truy xuất nguồn gốc, kết nối với hạ tầng thương mại và chuỗi cung ứng trong vùng;

d) 본 항에 규정된 인프라는 지방의 사회경제 발전 기획·계획 및 관련 기획·계획에 부합하여야 한다.

d) Hạ tầng quy định tại khoản này phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương và các quy hoạch, kế hoạch có liên quan.

3. 지방의 생산 규모에 부합하도록 전통공예마을 인프라 투자, 개축, 고도화; 공공투자, 국가예산, 토지, 건설, 환경보호 및 관련 법률의 규정을 준수하며 다음 내용에 집중한다:

3. Đầu tư, cải tạo, nâng cấp hạ tầng làng nghề phù hợp với quy mô sản xuất của địa phương; tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư công, ngân sách nhà nước, đất đai, xây dựng, bảo vệ môi trường và pháp luật có liên quan; tập trung vào các nội dung sau:

a) 생산 구역과 교통망, 물류 센터, 원료 공급 및 제품 소비 구역 간의 연결성을 보장하는 교통 및 물류 시스템; 전통공예마을의 규모와 지방의 여건에 부합하는 공사의 기술 등급 및 규모;

a) Hệ thống giao thông, logistics bảo đảm kết nối khu vực sản xuất với các tuyến giao thông, trung tâm logistics, khu vực cung ứng nguyên liệu và tiêu thụ sản phẩm; quy mô, cấp kỹ thuật công trình phù hợp với quy mô làng nghề và điều kiện địa phương;

b) 생산 요구를 충족하는 전력 및 깨끗한 물 공급 시스템;

b) Hệ thống điện, cấp nước sạch đáp ứng yêu cầu sản xuất;

c) 환경보호법령에 따른 전통공예마을 폐수, 고형폐기물 수거·처리 시스템 및 환경보호 인프라;

c) Hệ thống thu gom, xử lý nước thải, chất thải rắn và hạ tầng bảo vệ môi trường làng nghề theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;

d) 전통공예마을 제품의 전시관, 소개·실연·시연 공간.

d) Nhà trưng bày, không gian giới thiệu, trình diễn, thao diễn sản phẩm làng nghề.

IV. 주민 안정적 재배치, 주거 지원 및 사회보장

IV. BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ, HỖ TRỢ NHÀ Ở VÀ AN SINH XÃ HỘI

1. 권한 있는 급이 승인한 프로젝트 및 방안에 따라 자연재해 지역, 극빈 지역, 국경, 도서, 자유 이주민 발생 지역, 특수이용림 구역 및 수력발전 공사의 이주 정착 구역·거점에서 국가의 기획과 계획에 따라 신규 주거 거점을 형성하는 집중형, 기존 주거 거점에 편입하는 혼합형, 또는 재정착 부지가 없는 지역의 현지 안정화 형태로 주민을 안정적으로 재배치

1. Bố trí ổn định dân cư theo hình thức tập trung hình thành điểm dân cư mới, xen ghép vào điểm dân cư hiện có hoặc ổn định tại chỗ đối với địa bàn không có quỹ đất để bố trí tái định cư, theo quy hoạch, kế hoạch của Nhà nước tại vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, khu vực có dân di cư tự do, khu rừng đặc dụng và khu, điểm tái định cư của công trình thủy điện theo dự án, phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt

a) 주민 안정적 재배치 내용 검토; 기획, 토지, 건설 및 관련 법률의 규정에 따른 집중형 주민 재배치 프로젝트, 혼합형 주민 재배치 방안의 수립, 심사, 승인 및 이행;

a) Rà soát nội dung bố trí ổn định dân cư; lập, thẩm định, phê duyệt và thực hiện dự án bố trí dân cư tập trung, phương án bố trí dân cư xen ghép theo quy định của pháp luật về quy hoạch, đất đai, xây dựng và pháp luật có liên quan;

b) 승인된 프로젝트에 따라 집중형 주민 재배치 지역의 필수 인프라 투자(보상 및 부지 정리; 주거용지 정지 작업; 생산용지 개간; 교통; 소규모 수리; 생활용 전력, 생산용 전력; 생활용수; 문화회관; 안전 대피 시설 및 가구, 주민 공동체의 생활과 생산을 지원하는 기타 필수 공사 포함);

b) Đầu tư kết cấu hạ tầng thiết yếu đối với vùng bố trí ổn định dân cư tập trung theo dự án được duyệt, gồm bồi thường, giải phóng mặt bằng; san lấp mặt bằng đất ở; khai hoang đất sản xuất; giao thông; thủy lợi nhỏ; điện sinh hoạt, điện sản xuất; nước sinh hoạt; nhà văn hóa; cơ sở tránh trú an toàn và công trình thiết yếu khác phục vụ đời sống, sản xuất cho hộ gia đình, cộng đồng dân cư;

c) 권한 있는 급이 승인한 방안에 따라 혼합형 주민 재배치 지역에 대해 주거용지 및 생산용지 조정 항목, 교실 신축 또는 고도화, 보건소, 포장 수리, 민생 도로, 생활용 전력 공사, 공동체 급수 공사 및 기타 필수 인프라 공사 지원;

c) Hỗ trợ địa bàn bố trí ổn định dân cư xen ghép các hạng mục điều chỉnh đất ở, đất sản xuất; xây mới hoặc nâng cấp lớp học, trạm y tế, thủy lợi nội đồng, đường dân sinh, công trình điện sinh hoạt, công trình cấp nước cộng đồng và công trình hạ tầng thiết yếu khác theo phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

d) 주민 재배치 프로젝트 및 방안에 속하는 가구, 개인을 대상으로 인원 및 자산의 이동, 주택 건축, 이주 초기 식량, 집중 급수 여건이 되지 않는 곳의 생활용수, 생산 발전, 직업 전환 훈련, 생계 다각화 및 기타 필수 지원; 법률 규정에 따른 주거용지, 생산용지 배정 및 주거용지 토지사용료 감면 실시. 지원 수준은 권한 있는 급이 승인한 정액에 따른다;

d) Hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân thuộc dự án, phương án bố trí ổn định dân cư về di chuyển người, tài sản, làm nhà ở, lương thực trong thời gian đầu tại nơi tái định cư, nước sinh hoạt tại nơi không có điều kiện cấp nước tập trung, phát triển sản xuất, đào tạo chuyển đổi nghề, đa dạng hóa sinh kế và hỗ trợ thiết yếu khác; giao đất ở, đất sản xuất và thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất ở theo quy định của pháp luật. Mức hỗ trợ thực hiện theo định mức được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

đ) 특수이용림 구역 내에 합법적으로 거주하고 있는 가구, 개인이 이주 재배치되는 경우 법률 규정에 따른 보상, 지원, 재정착 정책의 혜택을 받는다;

đ) Hộ gia đình, cá nhân đang cư trú hợp pháp trong khu rừng đặc dụng được bố trí tái định cư hưởng chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật;

e) 자연재해의 영향을 받을 위험이 있는 구역에 거주하고 있으나 재정착 배치를 위한 토지가 없어 현지에서 주민 안정을 도모해야 하는 가구 및 개인을 위해 주택의 수리, 개축, 보강, 고도화 및 자연재해 예방·통제 물품, 장비, 기타 필수 장비의 구비 지원;

e) Hỗ trợ sửa chữa, cải tạo, gia cố, nâng cấp nhà ở và trang bị vật dụng, thiết bị phòng, chống thiên tai, thiết bị thiết yếu khác cho hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống tại khu vực có nguy cơ bị ảnh hưởng bởi thiên tai nhưng không còn quỹ đất để bố trí tái định cư, phải thực hiện ổn định dân cư tại chỗ;

g) 프로젝트 자금으로 기투자된 수력발전 공사의 이주 정착 구역 및 거점 내 필수 인프라(교통 공사, 수리, 생활 및 생산 지원 전력, 생활용수 포함)의 수리 및 고도화 지원; 노후화되거나 연계성이 부족하거나 주민의 생활 및 생산 지원 요구를 더 이상 충족하지 못하는 공사를 우선한다. 지원 내용과 범위는 이주 및 재정착에 관한 법령 규정에 따르며 다른 프로그램, 프로젝트, 정책과 경비를 중복 배정하지 않는다;

g) Hỗ trợ sửa chữa, nâng cấp cơ sở hạ tầng thiết yếu tại khu, điểm tái định cư của công trình thủy điện đã được đầu tư bằng nguồn vốn của dự án, gồm công trình giao thông, thủy lợi, điện phục vụ sinh hoạt và sản xuất, nước sinh hoạt; ưu tiên công trình xuống cấp, thiếu đồng bộ hoặc không còn đáp ứng yêu cầu phục vụ đời sống, sản xuất của người dân. Nội dung, phạm vi hỗ trợ thực hiện theo quy định của pháp luật về di dân, tái định cư và không bố trí trùng lặp kinh phí với chương trình, dự án, chính sách khác;

h) 생활 안정 및 생산 발전 조건을 상실하였거나 자연재해로 피해를 입은 수력발전 공사의 집중 이주 정착 거점에 대한 주민 재검토, 재배치 및 안정화. 다른 이주 정착 거점으로 이동해야 하는 경우, 인프라 투자, 이동 지원, 주택, 초기 식량 및 기타 필수 조건의 지원은 권한 있는 급이 승인한 프로젝트, 방안 및 이주·재정착 법령 규정에 따라 이행한다.

h) Rà soát, sắp xếp, ổn định lại dân cư đối với điểm tái định cư tập trung của công trình thủy điện không còn điều kiện ổn định đời sống, phát triển sản xuất hoặc bị ảnh hưởng do thiên tai. Trường hợp phải di chuyển đến điểm tái định cư khác, việc đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ di chuyển, nhà ở, lương thực trong thời gian đầu và các điều kiện thiết yếu khác thực hiện theo dự án, phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt và quy định của pháp luật về di dân, tái định cư.

2. 안전하고 견고하며 기후변화에 적응하는 방향으로 농촌 주민 주택 개선 지원

2. Hỗ trợ cải thiện nhà ở dân cư nông thôn theo hướng an toàn, kiên cố, thích ứng với biến đổi khí hậu

a) 주택 신축 또는 기존 주택의 수리, 개축, 보강 지원; 태풍 및 침수 방지 바닥 시공. 빈곤 가구, 준빈곤 가구, 신규 빈곤 탈출 가구, 정책 대상자, 자연재해 위험도가 높고 기후변화에 취약한 지역에 거주하는 주민 가구를 우선한다.

a) Hỗ trợ xây mới nhà ở hoặc sửa chữa, cải tạo, gia cố nhà ở hiện có; xây dựng sàn phòng, tránh bão, ngập lụt. Ưu tiên hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, đối tượng chính sách, hộ dân sinh sống tại khu vực có nguy cơ rủi ro thiên tai cao và dễ bị tổn thương do biến đổi khí hậu.

b) 지원 대상 가구는 권한 있는 급으로부터 빈곤 탈출을 인정받은 시점부터 36개월 이내의 빈곤 가구, 준빈곤 가구, 신규 빈곤 탈출 가구로서 태풍, 침수 피해 지역에 거주하며 다음 조건을 충족하는 가구이다:

b) Hộ được hỗ trợ là hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo trong thời hạn 36 tháng kể từ thời điểm được cấp có thẩm quyền công nhận thoát nghèo, đang sinh sống tại khu vực bị ảnh hưởng bởi bão, ngập lụt và đáp ứng các điều kiện sau:

- 견고한 주택이 없거나 견고한 주택이 있더라도 안전 및 태풍·침수 방지 조건을 충족하지 못하는 경우;

- Chưa có nhà ở kiên cố hoặc có nhà ở kiên cố nhưng chưa bảo đảm điều kiện an toàn, phòng, tránh bão, ngập lụt;

- 국가 또는 정치·사회 단체의 다른 프로그램이나 정책에 따른 주택 지원을 받지 않은 경우;

- Chưa được hỗ trợ nhà ở theo chương trình, chính sách khác của Nhà nước hoặc của tổ chức chính trị - xã hội;

- 태풍 및 침수 방지 바닥 시공을 지원하는 경우, 주택이 상습 침수 수위 1.5m 이상인 지역에 속하는 경우;

- Đối với trường hợp hỗ trợ xây dựng sàn phòng, tránh bão, ngập lụt, nhà ở thuộc khu vực có mức ngập lụt thường xuyên từ 1,5 m trở lên;

수력발전 공사의 이주 정착 구역 및 거점 내 가구와 개인을 우선한다. 상습 침수 수위는 지방의 권한 있는 기관이 확인한 해당 지역의 실제 침수 상황 및 자연재해 데이터, 자료에 근거하여 확정된다.

Ưu tiên hộ gia đình, cá nhân tại khu, điểm tái định cư của công trình thủy điện. Mức ngập lụt thường xuyên được xác định theo số liệu, tài liệu về thiên tai và tình hình ngập lụt thực tế tại địa bàn do cơ quan có thẩm quyền của địa phương xác nhận.

c) 지원 후 주택은 다음의 최소 요구조건을 충족하여야 한다:

c) Nhà ở sau khi được hỗ trợ phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu sau:

- 주택을 신축하는 경우, 최소 사용 면적은 30m² 이상;

- Trường hợp xây mới nhà ở, diện tích sử dụng tối thiểu 30 m²;

- 태풍 및 침수 방지 바닥을 시공하는 경우, 최소 바닥 면적은 15m² 이상이며 건축 위치의 상습 침수 수위보다 높아야 함;

- Trường hợp xây dựng sàn phòng, tránh bão, ngập lụt, diện tích sàn tối thiểu 15 m² và cao hơn mức ngập lụt thường xuyên tại vị trí xây dựng;

- 구조 및 자재는 안전과 지속가능성을 보장하고 자연조건, 지역적 특성 및 재해 예방·통제 요구에 부합하여야 함;

- Kết cấu, vật liệu bảo đảm an toàn, bền vững, phù hợp với điều kiện tự nhiên, đặc điểm vùng, miền và yêu cầu phòng, tránh thiên tai;

- 신축 또는 수리, 개축, 보강 후 주택은 20년 이상의 사용 기간을 보장하여야 함.

- Nhà ở sau khi xây mới hoặc sửa chữa, cải tạo, gia cố phải bảo đảm thời gian sử dụng từ 20 năm trở lên.

V. 농촌의 과학, 기술 및 디지털 전환

V. KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ Ở NÔNG THÔN

1. 농촌 관리 및 신농촌 건설 지원 데이터 개발

1. Phát triển dữ liệu phục vụ quản lý và xây dựng nông thôn mới

a) 농업, 환경 및 신농촌 건설에 관한 데이터의 수집, 생성, 갱신, 표준화 및 디지털화;

a) Thu thập, tạo lập, cập nhật, chuẩn hóa, số hóa dữ liệu về nông nghiệp, môi trường và xây dựng nông thôn mới;

b) 농업, 환경 및 신농촌 건설에 관한 데이터베이스의 구축, 고도화, 관리 및 운영;

b) Xây dựng, nâng cấp, quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu về nông nghiệp, môi trường và xây dựng nông thôn mới;

c) 본 부록 제I절 제3항에 규정된 기획 데이터베이스 및 본 시행령 제42조에 규정된 프로그램의 데이터베이스와의 데이터 연계, 공유 및 활용.

c) Kết nối, chia sẻ, khai thác dữ liệu với cơ sở dữ liệu quy hoạch quy định tại khoản 3 Mục I Phụ lục này và Cơ sở dữ liệu của Chương trình quy định tại Điều 42 Nghị định này.

2. 농촌의 관리, 생활, 생산, 경영에서의 과학, 기술, 혁신 및 디지털 전환 응용

2. Ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong quản lý, đời sống, sản xuất, kinh doanh ở nông thôn

a) 관리, 공공 서비스 제공 및 주민 생활을 지원하기 위한 과학, 기술, 혁신 솔루션, 인공지능, 자동화 및 디지털 플랫폼의 시험, 이전, 응용 및 확산;

a) Thử nghiệm, chuyển giao, ứng dụng, nhân rộng giải pháp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, trí tuệ nhân tạo, tự động hóa và nền tảng số phục vụ quản lý, cung cấp dịch vụ công và đời sống dân cư;

b) 법률 규정에 따른 전개 및 응용을 위한 장비, 소프트웨어, 솔루션 및 기술 서비스의 구매, 임차, 설치;

b) Mua sắm, thuê, lắp đặt trang thiết bị, phần mềm, giải pháp và dịch vụ công nghệ phục vụ triển khai, ứng dụng theo quy định của pháp luật;

c) 생산, 경영, 원료 생산지 관리 및 농촌 경제 발전에서의 과학, 기술, 혁신 및 디지털 전환 응용.

c) Ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong sản xuất, kinh doanh, quản lý vùng nguyên liệu và phát triển kinh tế nông thôn.

3. 스마트 촌, 스마트 농촌, 디지털 전환, 녹색 경제 및 순환 경제 모델의 구축, 운영, 평가, 확산

3. Xây dựng, vận hành, đánh giá, nhân rộng mô hình thôn thông minh, nông thôn thông minh, chuyển đổi số, kinh tế xanh và kinh tế tuần hoàn

a) 지역사회 디지털 접근 거점의 구축, 개축, 고도화; 지역사회 디지털 활동을 지원하기 위한 장비 구매 및 설치;

a) Xây dựng, cải tạo, nâng cấp điểm truy cập số cộng đồng; mua sắm, lắp đặt trang thiết bị phục vụ hoạt động số tại cộng đồng;

b) 촌·사 관리, 정보 제공, 지역사회 연계, 생산, 경영 및 주민 생활을 지원하는 디지털 플랫폼, 애플리케이션, 솔루션 전개;

b) Triển khai nền tảng, ứng dụng, giải pháp số phục vụ quản lý thôn, xã, cung cấp thông tin, kết nối cộng đồng, sản xuất, kinh doanh và đời sống dân cư;

c) 지역사회 디지털 기술팀의 활동 조직; 법률 규정 및 사용이 허용된 경비 재원의 범위에 따른 주민 대상 디지털 기술, 플랫폼·애플리케이션·디지털 서비스 활용 및 사용 기술에 관한 교육, 연수, 지도.

c) Tổ chức hoạt động của tổ công nghệ số cộng đồng; đào tạo, tập huấn, hướng dẫn kỹ năng số, kỹ năng khai thác, sử dụng nền tảng, ứng dụng và dịch vụ số cho người dân theo quy định của pháp luật và phạm vi nguồn kinh phí được phép sử dụng.

VI. 경관 조성 및 환경보호

VI. XÂY DỰNG CẢNH QUAN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

1. 순환적이고 지속가능하며 기후변화에 적응하는 방향으로 고형폐기물, 폐수, 축산폐기물 및 농업부산물 관리; 촌, 본, 주거 집단, 가구 규모의 녹색 소비, 플라스틱 폐기물 없는 지역사회 및 순환 경제 모델 개발

1. Quản lý chất thải rắn, nước thải, chất thải và phụ phẩm nông nghiệp theo hướng tuần hoàn, bền vững, thích ứng với biến đổi khí hậu; phát triển mô hình tiêu dùng xanh, cộng đồng không rác thải nhựa và kinh tế tuần hoàn quy mô thôn, bản, cụm dân cư, hộ gia đình

a) 현황 조사, 설문, 평가 및 발생량 예측; 지방의 사회경제 발전 여건에 부합하는 폐기물 관리 계획, 방안 또는 프로젝트의 수립 및 실행 조직; 발생원 분리수거, 재사용, 재활용, 매립 감축 및 규정에 맞지 않는 폐기물 처리 방지 우선;

a) Điều tra, khảo sát, đánh giá hiện trạng, dự báo phát sinh; xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch, phương án hoặc đề án quản lý chất thải phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; ưu tiên phân loại tại nguồn, tái sử dụng, tái chế, giảm chôn lấp và xử lý chất thải không đúng quy định;

b) 통합, 순환, 에너지 회수, 매립 감축 방향에 따른 친환경 폐기물 처리 기술의 응용; 규모, 지방 여건 및 환경보호법령의 규정에 적합한 기술 선정;

b) Ứng dụng công nghệ xử lý chất thải thân thiện môi trường theo hướng tích hợp, tuần hoàn, thu hồi năng lượng, giảm chôn lấp; lựa chọn công nghệ phù hợp với quy mô, điều kiện địa phương và quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;

c) 친환경 녹색 소비 모델; 플라스틱 폐기물 없는 지역사회; 가구, 촌, 본, 주거 집단 규모의 순환 경제 모델 발전; 재활용 가능 폐기물 수거 거점 및 적합한 유기성 폐기물 처리 모델 형성;

c) Phát triển mô hình tiêu dùng xanh, thân thiện môi trường; cộng đồng không rác thải nhựa; mô hình kinh tế tuần hoàn quy mô hộ gia đình, thôn, bản, cụm dân cư; hình thành điểm thu gom chất thải có khả năng tái chế và mô hình xử lý chất thải hữu cơ phù hợp;

d) 빈곤 가구, 준빈곤 가구, 신규 빈곤 탈출 가구, 소수민족 및 산간 지역 가구가 인식을 제고하고, 단순하고 안전하며 지방 여건에 적합한 방향으로 가구 내 생활폐기물의 분리, 재사용, 재활용 및 처리에 접근하고 실천하도록 지원.

d) Hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, hộ vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi nâng cao nhận thức, tiếp cận, thực hành phân loại, tái sử dụng, tái chế và xử lý rác thải sinh hoạt tại hộ gia đình theo hướng đơn giản, an toàn, phù hợp với điều kiện địa phương.

2. 다수 배출원 집중 지역, 전통공예마을 및 수면 오염 지역의 오염 통제·처리 및 환경 질 개선; 환경 모니터링에서의 지역사회 참여 촉진

2. Kiểm soát, xử lý ô nhiễm và cải thiện chất lượng môi trường tại khu vực tập trung nhiều nguồn thải, làng nghề và khu vực mặt nước bị ô nhiễm; phát huy sự tham gia của cộng đồng trong giám sát môi trường

a) 배출원, 오염 구역의 조사, 설문, 통계, 분류; 폐기물 및 환경 질 시료 채취 및 분석; 환경의 수용 역량 및 부하량 평가; 배출원 데이터 및 환경 질 지도의 디지털화;

a) Điều tra, khảo sát, thống kê, phân loại nguồn thải, khu vực ô nhiễm; lấy mẫu, phân tích chất thải và chất lượng môi trường; đánh giá sức chịu tải, khả năng tiếp nhận của môi trường; số hóa dữ liệu, bản đồ nguồn thải và chất lượng môi trường;

b) 환경 기술 인프라 투자 및 고도화와 연계된 오염 통제·처리 및 환경 질 개선 솔루션 전개; 오염된 하천, 운하, 도랑, 연못, 호수의 유수 소통, 준설, 준설토 처리, 수질 회복; 법률 규정에 따른 전통공예마을 폐수 수거·처리 시스템 및 고형폐기물 보관 구역 투자;

b) Triển khai giải pháp kiểm soát, xử lý ô nhiễm, cải thiện chất lượng môi trường gắn với đầu tư, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật môi trường; khơi thông dòng chảy, nạo vét, xử lý bùn thải, phục hồi chất lượng nước tại sông, kênh, rạch, ao, hồ bị ô nhiễm; đầu tư hệ thống thu gom, xử lý nước thải, khu vực lưu giữ chất thải rắn tại làng nghề theo quy định của pháp luật;

c) 관측, 감시, 조기 경보 시스템 구축; 관리 및 배출원 추적에서의 디지털 기술 응용; 법률 규정에 따른 환경 정보 공개; 순환 경제 모델, 청정 생산, 기술 혁신 및 부산물·폐자재 재사용·재활용 촉진;

c) Thiết lập hệ thống quan trắc, giám sát, cảnh báo sớm; ứng dụng công nghệ số trong quản lý, truy xuất nguồn thải; công khai thông tin môi trường theo quy định của pháp luật; thúc đẩy mô hình kinh tế tuần hoàn, sản xuất sạch hơn, đổi mới công nghệ và tái sử dụng, tái chế phụ phẩm, phế liệu;

d) 환경보호 자치 모델의 구축 및 유지; 오염 유발 행위에 대한 주민 정보 접수 및 피드백 메커니즘 수립; 법률 규정에 따라 촌 규약, 공동체 규약에 환경보호 및 배출원 감시 내용 통합.

d) Xây dựng, duy trì mô hình tự quản bảo vệ môi trường; thiết lập cơ chế tiếp nhận, phản ánh thông tin của người dân về hành vi gây ô nhiễm; lồng ghép nội dung bảo vệ môi trường, giám sát nguồn thải trong hương ước, quy ước cộng đồng theo quy định của pháp luật.

3. 밝고 푸르고 깨끗하고 아름다운 농촌 환경 경관의 보존, 개선, 발전; 마을 공간, 자연경관 및 지방 고유의 문화적 정체성 보존; 생태 촌, 모범 주거 구역, 녹색 농업 모델 개발 및 지역사회 자치 역할 제고

3. Gìn giữ, cải tạo, phát triển cảnh quan môi trường nông thôn sáng - xanh - sạch - đẹp; bảo tồn không gian làng quê, cảnh quan thiên nhiên và bản sắc văn hóa địa phương; phát triển mô hình thôn sinh thái, khu dân cư kiểu mẫu, nông nghiệp xanh và phát huy vai trò tự quản của cộng đồng

a) 농촌 환경 경관의 보존, 개선, 발전 계획 수립 및 실행 조직; 수목, 조명, 안내판, 폐기물 집하 거점, 공공 공간 투자; 연못, 호수, 운하, 도랑의 정비 및 유수 소통; 지역별 정체성과 현지 여건에 부합하는 주거 구역 정비;

a) Xây dựng, tổ chức thực hiện kế hoạch giữ gìn, cải tạo, phát triển cảnh quan môi trường nông thôn; đầu tư cây xanh, chiếu sáng, biển chỉ dẫn, điểm tập kết rác thải, không gian công cộng; cải tạo, khơi thông dòng chảy, ao, hồ, kênh, rạch; chỉnh trang khu dân cư phù hợp với bản sắc vùng, miền và điều kiện địa phương;

b) 전통 공간, 자연경관 및 지방 고유의 문화적 정체성 보존; 보존 및 건축 통제가 필요한 구역 확정; 문화 공사 보존 및 보수; 문화적 특수성과 법률 규정에 부합하는 전통 주택 모델의 개발, 소개 및 확산;

b) Bảo tồn không gian truyền thống, cảnh quan thiên nhiên và bản sắc văn hóa địa phương; xác định khu vực cần bảo tồn, kiểm soát xây dựng; bảo tồn, tu bổ công trình văn hóa; xây dựng, giới thiệu, nhân rộng mẫu nhà ở truyền thống phù hợp với đặc thù văn hóa và quy định của pháp luật;

c) 생활 고형폐기물 수거·운반, 발생원 분리수거, 생물학적 방식을 활용한 폐기물 처리, 소규모 급수 공사 관리 및 기타 환경보호 활동에서의 지역사회 관리 모델 구축 및 전개; 환경보호에 관한 촌 규약, 공동체 규약의 제정 및 이행;

c) Xây dựng, triển khai mô hình quản lý của cộng đồng trong thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, phân loại tại nguồn, xử lý chất thải bằng phương pháp sinh học, quản lý công trình cấp nước quy mô nhỏ và các hoạt động bảo vệ môi trường khác; xây dựng, thực hiện hương ước, quy ước cộng đồng về bảo vệ môi trường;

d) 생산, 교육, 문화, 지역사회 관광, 환경 경관, 안보, 질서 및 현지 고유 가치 분야와 연계된 생태 촌, 모범 주거 구역 모델 구축 및 확산;

d) Xây dựng, nhân rộng mô hình thôn sinh thái, khu dân cư kiểu mẫu gắn với các lĩnh vực sản xuất, giáo dục, văn hóa, du lịch cộng đồng, cảnh quan môi trường, an ninh, trật tự và giá trị đặc trưng của địa phương;

đ) 신농촌 사 국가 기준군 및 현지의 실제 여건에 부합하는 녹색 농업, 녹색 경제, 순환 경제 모델의 시범 구축, 평가 및 확산.

đ) Xây dựng thí điểm, đánh giá, nhân rộng mô hình nông nghiệp xanh, kinh tế xanh, kinh tế tuần hoàn phù hợp với Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và điều kiện thực tế của địa phương.

VII. 거버넌스, 공공행정의 효율성 제고, 법률 접근성 보장, 국방, 안보 및 사회 질서·안전 확보

VII. NÂNG CAO HIỆU QUẢ QUẢN TRỊ, HÀNH CHÍNH CÔNG, TIẾP CẬN PHÁP LUẬT, BẢO ĐẢM QUỐC PHÒNG, AN NINH VÀ TRẬT TỰ AN TOÀN XÃ HỘI

1. 본 시행령에 따라 사용이 허용된 내용 및 경비 재원의 범위 내에서 현대적 공공행정 관리, 지속가능한 농촌 발전 및 2단계 지방정부 모델의 요구를 충족하도록 사급 간부, 공무원, 공공근로자 인력의 교육, 양성, 훈련

1. Đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức cấp xã đáp ứng yêu cầu quản lý hành chính công hiện đại, phát triển nông thôn bền vững và mô hình chính quyền địa phương hai cấp, trong phạm vi nội dung và nguồn kinh phí được phép sử dụng theo Nghị định này

a) 공공행정 관리, 행정 개혁, 디지털 전환, 농촌 사회경제 관리, 토지, 공공투자, 예산, 생산 발전, 협동조합, OCOP, 녹색 경제, 순환 경제, 다차원 빈곤 감소 및 관련 전문 분야에 관한 직위별 전문 지식 및 실무 교육·양성;

a) Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ theo vị trí việc làm về quản lý hành chính công, cải cách hành chính, chuyển đổi số, quản lý kinh tế - xã hội nông thôn, đất đai, đầu tư công, ngân sách, phát triển sản xuất, hợp tác xã, OCOP, kinh tế xanh, kinh tế tuần hoàn, giảm nghèo đa chiều và các lĩnh vực chuyên môn có liên quan;

b) 리더십, 관리, 운영 기술 양성; 재원 동원, 부처 간 협력, 지역사회 소통 기술; 정보기술 및 디지털 데이터 응용; 재해 대응, 환경보호, 양성평등; 풀뿌리 홍보, 독려, 화해, 현장 발생 상황 처리 기술;

b) Bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý, điều hành; huy động nguồn lực, phối hợp liên ngành, làm việc với cộng đồng; ứng dụng công nghệ thông tin, dữ liệu số; ứng phó thiên tai, bảo vệ môi trường, bình đẳng giới; tuyên truyền, vận động, hòa giải ở cơ sở, xử lý tình huống phát sinh tại địa bàn;

c) 기존 프로그램 및 자료에 연수 내용 검토, 갱신 및 통합; 적합한 자료가 없는 심화 내용에 대한 신규 프로그램·자료 편찬(민족 업무 종사자 및 극빈 지역, 소수민족 및 산간 지역, 안전지대, 국경, 도서 지역의 간부, 공무원, 공공근로자 우선).

c) Rà soát, cập nhật, lồng ghép nội dung bồi dưỡng vào chương trình, tài liệu hiện có; biên soạn chương trình, tài liệu mới đối với nội dung chuyên sâu chưa có tài liệu phù hợp, ưu tiên đội ngũ làm công tác dân tộc và cán bộ, công chức, viên chức tại địa bàn đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, an toàn khu, biên giới, hải đảo.

2. 사급 원스톱, 연계형 원스톱 메커니즘에 따른 공공 서비스 제공 품질 향상 및 행정절차 해결 지원

2. Hỗ trợ nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công, giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại cấp xã

a) 행정절차 해결을 지원하기 위한 서류, 자료, 데이터의 검토, 표준화 및 디지털화; 법률 규정에 따른 데이터 생성, 갱신, 연계, 공유 및 활용;

a) Rà soát, chuẩn hóa, số hóa hồ sơ, tài liệu, dữ liệu phục vụ giải quyết thủ tục hành chính; tạo lập, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác dữ liệu theo quy định của pháp luật;

b) 행정절차 접수, 처리, 추적, 결과 반환, 온라인 공공 서비스 제공 및 주민의 공공 서비스 접근·이용을 지원하기 위한 정보기술, 디지털 전환, 인공지능 및 기술 솔루션의 응용;

b) Ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số, trí tuệ nhân tạo và giải pháp công nghệ phục vụ tiếp nhận, xử lý, theo dõi, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến và hỗ trợ người dân tiếp cận, sử dụng dịch vụ công;

c) 장비, 소프트웨어, 솔루션 및 기술 서비스의 구매, 임차, 설치는 본 부록 제V절 제2항 및 관련 법률 규정에 따른다.

c) Việc mua sắm, thuê, lắp đặt trang thiết bị, phần mềm, giải pháp và dịch vụ công nghệ thực hiện theo quy định tại khoản 2 Mục V Phụ lục này và pháp luật có liên quan.

3. 법률 구조, 법률 접근, 법률 보급·교육, 풀뿌리 화해 및 기업을 위한 법률 지원

3. Trợ giúp pháp lý, tiếp cận pháp luật, phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp

a) 법률 구조:

a) Trợ giúp pháp lý:

- 자료 작성 및 배포; 대중매체를 통한 법률 구조 관련 프로그램, 르포, 뉴스, 기사 작성; 법률 구조 웹사이트, 핫라인 운영; 법률 구조 활동을 국가 디지털 플랫폼, 법률 데이터베이스 및 온라인 공공 서비스와 연계;

- Xây dựng, phát hành tài liệu; xây dựng chương trình, phóng sự, tin, bài về trợ giúp pháp lý trên phương tiện truyền thông; vận hành trang thông tin, đường dây nóng về trợ giúp pháp lý; kết nối hoạt động trợ giúp pháp lý với nền tảng số quốc gia, cơ sở dữ liệu pháp luật và dịch vụ công trực tuyến;

- 주민, 빈곤층, 취약계층, 법률 구조 대상자를 위한 지역별 시범 또는 순회 설문조사, 주제별 강연, 홍보, 연수;

- Khảo sát, nói chuyện chuyên đề, truyền thông, tập huấn điểm hoặc luân phiên theo địa bàn cho người dân, người nghèo, đối tượng yếu thế, người thuộc diện được trợ giúp pháp lý;

- 법률 구조 수행자를 위한 심화 연수; 촌·본 간부, 명망가, 빈곤 감소 협력원, 사급 공안을 대상으로 법률 구조, 협력 메커니즘 및 주민의 국가법률구조센터 연계 안내에 관한 시범 또는 순회 교육;

- Tập huấn chuyên sâu cho người thực hiện trợ giúp pháp lý; bồi dưỡng cán bộ thôn, bản, người có uy tín, cộng tác viên giảm nghèo, công an cấp xã điểm hoặc luân phiên về trợ giúp pháp lý, cơ chế phối hợp và giới thiệu người dân đến Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước;

- 소송 참여 법률 구조 사건 수행 경험 교류(토지, 주택, 민사 분야 중점); 소수민족 및 산간 지역에 속하지 않는 지역의 사급 인민위원회, 사급 공안에 안내판, 정보함 설치 및 사급 확성 방송에 전문 코너 개설;

- Trao đổi kinh nghiệm thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý tham gia tố tụng, chú trọng lĩnh vực đất đai, nhà ở, dân sự; đặt bảng thông tin, hộp tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã, công an cấp xã và xây dựng chuyên mục trên đài truyền thanh cấp xã tại địa bàn không thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi;

- 자체적으로 예산 균형을 달성하지 못한 성의 국가법률구조센터 공공근로자의 변호사 직무 교육 참여 지원.

- Hỗ trợ viên chức của Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tại tỉnh chưa tự cân đối được ngân sách tham gia đào tạo nghề luật sư.

b) 법률 접근:

b) Tiếp cận pháp luật:

- 신농촌 건설에서의 법률 접근 기준에 관한 홍보; 법률 접근에 관한 자료 작성 및 배포;

- Truyền thông về tiêu chí tiếp cận pháp luật trong xây dựng nông thôn mới; xây dựng, phát hành tài liệu về tiếp cận pháp luật;

- 사급의 법률 접근 기준 충족 평가 및 인정 실무 연수; 가구 대표를 위한 시범 또는 순회 법률 지식 교육;

- Tập huấn nghiệp vụ đánh giá, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật; tập huấn kiến thức pháp luật cho đại diện hộ gia đình điểm hoặc luân phiên;

- 사급의 법률 접근 기준 충족 평가 및 인정에서의 디지털 기술 응용; 지방 간 설문조사 및 경험 공유.

- Ứng dụng công nghệ số trong đánh giá, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật; khảo sát, chia sẻ kinh nghiệm giữa các địa phương.

c) 법률 보급 및 교육:

c) Phổ biến, giáo dục pháp luật:

- 회의, 세미나, 포럼, 좌담회를 통한 경험 교류 조직;

- Tổ chức hội nghị, hội thảo, diễn đàn, tọa đàm trao đổi kinh nghiệm;

- 법률 보고관, 법률 선전원, 법률 보급·교육 자문 공무원을 위한 직무 및 기술 연수;

- Tập huấn nghiệp vụ, kỹ năng cho báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật, công chức tham mưu công tác phổ biến, giáo dục pháp luật;

- 자료 및 간행물 제작·배포; 대중매체, 국가 법률 보급·교육 전자정보포털, 국가 법률 포털 및 디지털 플랫폼을 통한 홍보.

- Xây dựng, phát hành tài liệu, ấn phẩm; truyền thông trên phương tiện thông tin đại chúng, Cổng Thông tin điện tử phổ biến, giáo dục pháp luật quốc gia, Cổng Pháp luật quốc gia và nền tảng số.

d) 풀뿌리 화해:

d) Hòa giải ở cơ sở:

- 풀뿌리 화해 업무에 관한 홍보; 디지털 플랫폼 상에서의 자료 작성, 배포 및 게시;

- Truyền thông về công tác hòa giải ở cơ sở; xây dựng, phát hành, đăng tải tài liệu trên nền tảng số;

- 시범 또는 순회 풀뿌리 화해자, 연수 강사를 위한 법률 지식 및 화해 기술 연수; 화해반 활동 지원;

- Tập huấn kiến thức pháp luật, kỹ năng hòa giải cho tập huấn viên, hòa giải viên ở cơ sở điểm hoặc luân phiên; hỗ trợ hoạt động của tổ hòa giải;

- 설문조사, 경험 교류, 우수 화해자 경연대회; 우수 성과 조직 및 개인에 대한 중간·최종 총괄, 표창, 포상.

- Khảo sát, trao đổi kinh nghiệm, hội thi hòa giải viên giỏi; sơ kết, tổng kết, biểu dương, khen thưởng tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc.

đ) 농촌 지역, 소수민족 및 산간 지역, 안전지대 사, 국경, 도서 지역의 중소기업, 경영 가구, 개인 사업자를 위한 법률 지원:

đ) Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh tại địa bàn nông thôn, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã an toàn khu, biên giới, hải đảo:

- 투자, 경영, 세무, 토지, 노동, 보험 관련 정책 및 법률 정보를 제공하는 홍보, 회의, 좌담회, 주제 강연(디지털 기술 및 소수민족어 사용 우선);

- Truyền thông, hội nghị, tọa đàm, nói chuyện chuyên đề cung cấp thông tin về chính sách, pháp luật liên quan đến đầu tư, kinh doanh, thuế, đất đai, lao động, bảo hiểm; ưu tiên sử dụng công nghệ số, tiếng dân tộc thiểu số;

- 기업의 반영 및 건의 접수, 답변 또는 권한 있는 기관으로의 이송 처리;

- Tiếp nhận, trả lời hoặc chuyển cơ quan có thẩm quyền xử lý phản ánh, kiến nghị của doanh nghiệp;

- 법률 지원 전문가, 상담원, 협력원을 위한 지식 및 기술 양성 전자 강의 및 자료 개발;

- Xây dựng tài liệu, bài giảng điện tử bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cho chuyên gia, tư vấn viên, cộng tác viên hỗ trợ pháp lý;

- 이동식 법률 상담; 극빈 지역에서 활동하는 청년, 여성, 취약계층, 소수민족이 대표인 소기업, 영세기업, 경영 가구를 위한 무료 법률 상담 모델의 시범 운영 및 확산.

- Tư vấn pháp luật lưu động; thí điểm, nhân rộng mô hình tư vấn pháp lý miễn phí cho doanh nghiệp nhỏ, siêu nhỏ, hộ kinh doanh do thanh niên, phụ nữ, nhóm yếu thế, đồng bào dân tộc thiểu số làm chủ, hoạt động ở địa bàn đặc biệt khó khăn.

4. 빈곤 감소, 신농촌 건설 및 소수민족·산간 지역 사회경제 발전에서의 성 주류화 이행 및 양성평등 촉진

4. Thực hiện lồng ghép giới và thúc đẩy bình đẳng giới trong giảm nghèo, xây dựng nông thôn mới và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

a) 성 주류화 역량 강화를 위한 자료 작성 및 연수; 정책·프로그램 수립 및 실행 조직에서의 정보·데이터 수집 및 성 주류화 실태 평가;

a) Xây dựng tài liệu, tập huấn nâng cao năng lực lồng ghép giới; thu thập thông tin, dữ liệu, đánh giá thực trạng lồng ghép giới trong xây dựng và tổ chức thực hiện chính sách, chương trình;

b) 리더십, 관리 및 지역사회 개발에서의 여성의 역할과 지위 향상; 양성평등에 관한 국가 관리 역량 강화; 여성 간부 자원, 특히 젊은 여성 간부 및 소수민족 여성 간부 자원의 발굴 및 육성;

b) Nâng cao vai trò, vị thế của phụ nữ trong lãnh đạo, quản lý và phát triển cộng đồng; nâng cao năng lực quản lý nhà nước về bình đẳng giới; phát hiện, bồi dưỡng nguồn cán bộ nữ, đặc biệt là cán bộ nữ trẻ, cán bộ nữ người dân tộc thiểu số;

c) 경제 발전, 빈곤 감소, 신농촌 건설에서의 양성평등 촉진; 성별 장벽 조사, 노동 수요, 창업, 사업 개시, 노동시장 참여 조사; 기업 지배구조 및 발전에서의 양성평등 교육;

c) Thúc đẩy bình đẳng giới trong phát triển kinh tế, giảm nghèo, xây dựng nông thôn mới; khảo sát rào cản giới, nhu cầu lao động, khởi nghiệp, khởi sự kinh doanh, tham gia thị trường lao động; tập huấn bình đẳng giới trong quản trị và phát triển doanh nghiệp;

d) 젠더 기반 폭력의 예방 및 대응; 임시 쉼터 조직 및 운영을 위한 지침 자료 및 기준 수립; 지역사회 내 젠더 기반 폭력 예방·대응 업무 종사자 및 협력원의 역량 강화;

d) Phòng ngừa, ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới; xây dựng tiêu chuẩn, tài liệu hướng dẫn tổ chức, vận hành cơ sở tạm lánh; nâng cao năng lực cho người làm công tác phòng ngừa, ứng phó bạo lực trên cơ sở giới và cộng tác viên tại cộng đồng;

đ) 양성평등, 여성의 역할과 권한에 관한 정보 제공 및 홍보; 성별 고정관념 및 낙후된 관습 타파; 지역사회 관리, 협동조합, 협동조직, 농촌 경제 발전 및 젠더 기반 폭력 예방·대응에서의 여성 참여 촉진.

đ) Thông tin, truyền thông về bình đẳng giới, vai trò, quyền năng của phụ nữ; xóa bỏ định kiến giới, tập tục lạc hậu; thúc đẩy sự tham gia của phụ nữ trong quản lý cộng đồng, hợp tác xã, tổ hợp tác, phát triển kinh tế nông thôn và phòng ngừa, ứng phó bạo lực trên cơ sở giới.

5. 농촌 지역의 식품안전 보장; 생산, 경영 및 소비에 있어 조직과 개인의 품질 및 식품안전 법령 준수 책임 제고

5. Bảo đảm an toàn thực phẩm tại khu vực nông thôn; nâng cao trách nhiệm tuân thủ pháp luật về chất lượng, an toàn thực phẩm của tổ chức, cá nhân trong sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng

a) 지방에서 임무를 수행하는 인력을 대상으로 한 식품안전 검사, 감시, 심사 실무 교육 및 연수;

a) Đào tạo, tập huấn nghiệp vụ kiểm tra, giám sát, thẩm định về an toàn thực phẩm cho lực lượng thực hiện nhiệm vụ tại địa phương;

b) 생산·경영 시설 및 소비자의 식품안전에 대한 행동 변화 및 책임 제고를 위한 홍보 조직;

b) Tổ chức truyền thông thay đổi hành vi, nâng cao trách nhiệm của cơ sở sản xuất, kinh doanh và người tiêu dùng về an toàn thực phẩm;

c) 안전 식품 공급망 모델, 안전 식품 시장, 표준, 기술규준 및 법률 규정에 따른 식품안전 요건 충족 사(社) 모델의 구축 및 확산;

c) Xây dựng, nhân rộng mô hình chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn, chợ an toàn thực phẩm, xã đáp ứng yêu cầu về an toàn thực phẩm theo tiêu chuẩn, quy chuẩn và quy định của pháp luật;

d) 원산지 추적성 및 디지털 전환과 연계된 안전 식품 생산, 1차 가공, 가공 모델의 구축, 유지 및 확산.

d) Xây dựng, duy trì, nhân rộng mô hình sản xuất, sơ chế, chế biến thực phẩm an toàn gắn với truy xuất nguồn gốc và chuyển đổi số.

6. 농촌 지역의 민병대 구축 및 국방 공고화

6. Xây dựng lực lượng dân quân, củng cố quốc phòng tại địa bàn nông thôn

a) 사 관내 인민을 위한 국방·안보 선전 및 교육;

a) Tuyên truyền, giáo dục quốc phòng và an ninh cho Nhân dân trên địa bàn xã;

b) 민병대를 위한 훈련, 연습, 경연대회, 체육대회 조직;

b) Tổ chức huấn luyện, diễn tập, hội thi, hội thao cho lực lượng dân quân;

c) 기준, 정액 및 법률 규정에 따른 민병대 활동 지원 수단, 지원 도구, 필수 장비 구비.

c) Trang bị phương tiện, công cụ hỗ trợ, trang thiết bị thiết yếu phục vụ hoạt động của lực lượng dân quân theo tiêu chuẩn, định mức và quy định của pháp luật.

7. 농촌 지역의 안보 및 질서 확보

7. Bảo đảm an ninh, trật tự tại địa bàn nông thôn

a) 안보 및 질서 측면에서 복잡해질 위험이 있는 위험 요소, 지역, 구역의 검토 및 식별; "4대 현장(현장 지휘, 현장 병력, 현장 수단, 현장 물자)" 방침에 따른 안보·질서 복잡 상황 예방, 대응, 처리 방안의 수립, 갱신 및 실행 조직; 풀뿌리 차원에서의 선제적 갈등 예방 및 모순 화해;

a) Rà soát, nhận diện nguy cơ, địa bàn, khu vực có nguy cơ phức tạp về an ninh, trật tự; xây dựng, cập nhật và tổ chức thực hiện phương án phòng ngừa, ứng phó, xử lý tình huống phức tạp về an ninh, trật tự theo phương châm “bốn tại chỗ”; chủ động phòng ngừa xung đột, hòa giải mâu thuẫn từ cơ sở;

b) 범죄 및 법률 위반 행위의 예방, 발견, 차단 조치 이행; 법률 규정에 따른 안보, 질서, 교통안전 확보 순찰; 화재 예방, 진압, 구조, 구난 활동;

b) Thực hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn tội phạm, vi phạm pháp luật; tuần tra bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn giao thông; phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ theo quy định của pháp luật;

c) 전인민 조국수호 운동 구축; 안보·질서 관련 범죄 및 법률 위반 행위의 예방, 발견, 척결에 인민이 참여하도록 홍보 및 독려;

c) Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc; tuyên truyền, vận động Nhân dân tham gia phòng ngừa, phát hiện, đấu tranh chống tội phạm và vi phạm pháp luật về an ninh, trật tự;

d) 안보 및 질서에 관한 자치, 자방, 자위 모델 및 주거 지역 내 안보·질서 확보 연계 모델의 구축, 공고화, 확산; 풀뿌리 안보·질서 수호 참여 병력의 교육 및 양성;

d) Xây dựng, củng cố, nhân rộng mô hình tự quản, tự phòng, tự bảo vệ về an ninh, trật tự; mô hình liên kết bảo đảm an ninh, trật tự tại địa bàn dân cư; tập huấn, bồi dưỡng lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở;

đ) 안보·질서 감시 카메라, 인공지능 응용 카메라 시스템의 투자, 고도화, 확장; 영상 접수, 저장, 전송, 관리, 분석 시스템; 정보 및 경보 시스템과 안보·질서 위험 감시, 발견, 경보를 지원하는 플랫폼, 장비; 법률 규정에 따른 관련 정보 시스템과의 데이터 연계 및 공유;

đ) Đầu tư, nâng cấp, mở rộng hệ thống camera giám sát an ninh, trật tự, camera ứng dụng trí tuệ nhân tạo; hệ thống tiếp nhận, lưu trữ, truyền dẫn, quản lý, phân tích hình ảnh; hệ thống thông tin, cảnh báo và các nền tảng, thiết bị phục vụ giám sát, phát hiện, cảnh báo nguy cơ về an ninh, trật tự; kết nối, chia sẻ dữ liệu với các hệ thống thông tin có liên quan theo quy định của pháp luật;

e) 기준, 정액 및 법률 규정에 따라 농촌 지역 안보·질서 확보 임무를 지원하기 위한 통신 수단, 경보 장비, 보호 장구, 순찰, 화재 예방, 소방, 구조, 구난 장비 및 기타 필요한 장비의 구매 및 구비.

e) Mua sắm, trang bị phương tiện, thiết bị thông tin liên lạc, cảnh báo, bảo hộ, tuần tra, phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và trang thiết bị cần thiết khác phục vụ nhiệm vụ bảo đảm an ninh, trật tự tại địa bàn nông thôn theo tiêu chuẩn, định mức và quy định của pháp luật.

VIII. 준공 후 사용 개시된 건설투자 공사의 관리, 운영 및 유지보수

VIII. QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỢC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG SAU KHI HOÀN THÀNH ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

1. 본 부록 제II, III, IV절의 규정에 따라 투자되어 준공 후 사용 개시된 인프라 공사의 관리, 운영 및 유지보수

1. Quản lý, vận hành và bảo trì công trình hạ tầng được đầu tư theo quy định tại các Mục II, III và IV Phụ lục này sau khi hoàn thành đưa vào sử dụng

a) 노후화 및 파손 징후를 발견하기 위한 공사의 상시, 정기 및 수시 점검; 필요시 공사 품질 관측 및 검정;

a) Kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất để phát hiện dấu hiệu xuống cấp, hư hỏng; quan trắc, kiểm định chất lượng công trình khi cần thiết;

b) 청소, 준설, 통수, 제초; 노면, 길어깨, 배수로, 수로, 배관의 덧씌우기, 패칭 및 경미한 파손 보수; 마모 자재 및 부속품 교체; 공사에 설치된 설비의 정비 등을 포함한 공사 유지관리;

b) Bảo dưỡng công trình, gồm vệ sinh, nạo vét, khơi thông, phát quang; vá, dặm, xử lý hư hỏng nhỏ mặt đường, lề đường, rãnh thoát nước, kênh mương, đường ống; thay thế vật tư, phụ kiện hao mòn; bảo dưỡng thiết bị lắp đặt vào công trình;

c) 파손된 부재, 공사 항목, 설비의 정기 보수; 자연재해, 사고로 인하여 공사가 파손되거나 개발·사용의 안전에 영향을 미칠 정도로 노후화되었을 때의 긴급 보수;

c) Sửa chữa định kỳ bộ phận, hạng mục công trình, thiết bị bị hư hỏng; sửa chữa đột xuất khi công trình hư hỏng do thiên tai, sự cố hoặc xuống cấp ảnh hưởng đến an toàn khai thác, sử dụng;

d) 안전한 개발과 사용을 보장하기 위한 공사 항목 및 장비의 보충 및 교체;

d) Bổ sung, thay thế hạng mục, thiết bị công trình bảo đảm khai thác, sử dụng an toàn;

đ) 유지보수 프로세스 및 계획 수립; 공사 유지보수 서류의 작성 및 보존.

đ) Lập quy trình, kế hoạch bảo trì; lập, lưu giữ hồ sơ bảo trì công trình.

2. 본 절 제1항에 규정된 공사 유지보수에는 공사의 기능이나 규모를 변경하는 활동은 포함되지 아니한다.

2. Bảo trì công trình quy định tại khoản 1 Mục này không bao gồm hoạt động làm thay đổi công năng, quy mô công trình.

3. 본 절 제1항에 규정된 공사 유지보수 프로세스 및 계획의 수립, 수행 조직·개인의 선정, 감독, 검수 및 유지보수 서류 관리는 다음과 같이 이행한다

3. Việc lập quy trình, kế hoạch bảo trì; lựa chọn tổ chức, cá nhân thực hiện; giám sát, nghiệm thu và quản lý hồ sơ bảo trì công trình quy định tại khoản 1 Mục này thực hiện như sau

a) 본 시행령 제22조에 규정된 소규모이거나 기술이 단순하고 주민이 참여하는 건설투자 프로젝트에 따라 투자된 공사의 경우, 본 시행령 제28조의 규정에 따른다;

a) Đối với công trình được đầu tư theo dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật đơn giản và có sự tham gia của người dân quy định tại Điều 22 Nghị định này, thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định này;

b) 본 항 a호에 규정된 경우에 속하지 아니하는 공사의 경우, 건설 공사의 유지보수에 관한 건설 법령의 규정에 따른다.

b) Đối với công trình không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này, thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng về bảo trì công trình xây dựng.

부록 III

Phụ lục III

국가 다차원 빈곤 기준 이행, 신농촌 건설; 농촌 경제 발전, 생산, 생계 다각화, 고용 및 소득 증대에 관한 세부 내용

NỘI DUNG CHI TIẾT VỀ THỰC HIỆN CHUẨN NGHÈO ĐA CHIỀU QUỐC GIA, XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI; PHÁT TRIỂN KINH TẾ NÔNG THÔN, SẢN XUẤT, ĐA DẠNG HÓA SINH KẾ, VIỆC LÀM VÀ NÂNG CAO THU NHẬP

(정부의 2026년 10월 12일 자 시행령 제387/2026/NĐ-CP호에 부속)

(Kèm theo Nghị định số 387/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ)

I. 국가 다차원 빈곤 기준 이행

I. THỰC HIỆN CHUẨN NGHÈO ĐA CHIỀU QUỐC GIA

1. 빈곤 가구, 준빈곤 가구, 빈곤 탈출 가구의 조사 및 인정

1. Rà soát, công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo

a) 규정에 따라 매년 정기적으로 및 연도 중에 빈곤 가구, 준빈곤 가구, 빈곤 탈출 가구의 조사 및 인정을 조직;

a) Tổ chức rà soát, công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo định kỳ hằng năm và trong năm theo quy định;

b) 조사 및 인정 결과의 종합, 분석, 평가 및 보고.

b) Tổng hợp, phân tích, đánh giá và báo cáo kết quả rà soát, công nhận.

2. 조사 프로세스, 방법, 도구군의 완성 및 국가 다차원 빈곤 기준 이행 지침 수립

2. Hoàn thiện quy trình, phương pháp, bộ công cụ rà soát và hướng dẫn thực hiện chuẩn nghèo đa chiều quốc gia

a) 빈곤가구, 준빈곤가구, 빈곤탈출가구의 스크리닝 및 인정 절차, 방법, 도구 세트 연구 및 완비;

a) Nghiên cứu, hoàn thiện quy trình, phương pháp, bộ công cụ rà soát, công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo;

b) 자료 편찬; 다차원적 국가 빈곤기준, 스크리닝 절차, 방법 및 도구 세트의 이행에 관한 정보 제공, 선전, 보급, 교육·훈련, 안내.

b) Biên soạn tài liệu; thông tin, tuyên truyền, phổ biến, tập huấn, hướng dẫn thực hiện chuẩn nghèo đa chiều quốc gia, quy trình, phương pháp và bộ công cụ rà soát.

3. 다차원적 국가 빈곤기준 이행에 관한 모니터링, 점검, 평가 및 홍보

3. Theo dõi, kiểm tra, đánh giá và truyền thông về thực hiện chuẩn nghèo đa chiều quốc gia

a) 빈곤가구, 준빈곤가구, 빈곤탈출가구의 스크리닝, 파악, 인정 업무 및 다차원적 국가 빈곤기준의 이행에 관한 모니터링, 점검, 평가, 조사;

a) Theo dõi, kiểm tra, đánh giá, khảo sát công tác rà soát, xác định, công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo và việc thực hiện chuẩn nghèo đa chiều quốc gia;

b) 다차원적 국가 빈곤기준 이행의 목표, 정책, 성과에 관한 홍보.

b) Truyền thông về mục tiêu, chính sách, kết quả thực hiện chuẩn nghèo đa chiều quốc gia.

4. 빈곤가구, 준빈곤가구에 관한 소프트웨어 및 데이터베이스 구축, 운용

4. Xây dựng, vận hành phần mềm và cơ sở dữ liệu về hộ nghèo, hộ cận nghèo

a) 빈곤가구, 준빈곤가구, 빈곤탈출가구의 스크리닝·인정 소프트웨어 및 빈곤가구, 준빈곤가구 데이터베이스 시스템 구축, 고도화, 관리, 운용;

a) Xây dựng, nâng cấp, quản lý, vận hành phần mềm rà soát, công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo và hệ thống cơ sở dữ liệu về hộ nghèo, hộ cận nghèo;

b) 데이터 디지털화, 최신화, 표준화; 빈곤가구, 준빈곤가구, 빈곤탈출가구의 스크리닝·인정 및 빈곤감축 정책 수립을 위한 정보기술 적용;

b) Số hóa, cập nhật, chuẩn hóa dữ liệu; ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ rà soát, công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo và xây dựng chính sách về giảm nghèo;

c) 국가 인구 데이터베이스, 본 시행령 제42조에 규정된 프로그램 데이터베이스 및 규정에 따른 기타 데이터베이스와의 데이터 연계 및 공유.

c) Kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu của Chương trình quy định tại Điều 42 Nghị định này và các cơ sở dữ liệu khác theo quy định.

II. 생태적, 현대적, 지속가능한 농업 발전

II. PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP SINH THÁI, HIỆN ĐẠI VÀ BỀN VỮNG

1. 안전, 유기농, 순환, 배출 저감 생산 공정, 우수 농업 실행 및 이력추적 적용 지원

1. Hỗ trợ áp dụng quy trình sản xuất an toàn, hữu cơ, tuần hoàn, giảm phát thải, thực hành nông nghiệp tốt và truy xuất nguồn gốc

a) 생산 공정 구축, 안내 및 적용;

a) Xây dựng, hướng dẫn và áp dụng quy trình sản xuất;

b) 적용 표준, 기술기준에 따른 제품 및 생산 지역의 평가, 인증;

b) Đánh giá, chứng nhận sản phẩm, vùng sản xuất theo tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng;

c) 재배지 및 사육지 코드 생성, 발급 및 관리;

c) Xây dựng, cấp và quản lý mã số vùng trồng, vùng nuôi;

d) 이력추적 시스템 구축 및 운용;

d) Thiết lập, vận hành hệ thống truy xuất nguồn gốc;

đ) 공정 적용에 관한 점검, 감독, 평가.

đ) Kiểm tra, giám sát, đánh giá việc áp dụng quy trình.

2. 자연조건, 지역 우위 및 시장 수요에 따른 농업 생산 구조조정

2. Cơ cấu lại sản xuất nông nghiệp theo điều kiện tự nhiên, lợi thế của địa phương và nhu cầu thị trường

a) 생산 조건 및 시장 수요 조사, 평가;

a) Khảo sát, đánh giá điều kiện sản xuất, nhu cầu thị trường;

b) 고지대 생태 조건에 부합하는 우위 토착 작물 개발을 우선으로 하는 생산 구조, 작기 구조, 생산 대상 전환 방안 수립 및 실행 조직;

b) Xây dựng và tổ chức thực hiện phương án chuyển đổi cơ cấu sản xuất, cơ cấu mùa vụ, đối tượng sản xuất, ưu tiên phát triển cây trồng bản địa có lợi thế phù hợp với điều kiện sinh thái vùng cao;

c) 생산 구조 전환을 위한 기술 지도 및 이전.

c) Hướng dẫn, chuyển giao kỹ thuật phục vụ chuyển đổi cơ cấu sản xuất.

3. 생태적, 지속가능, 기후변화 적응형, 지역 우위 발휘 농업 생산 모델 및 농업지도 실증 모델 구축 및 확대

3. Xây dựng, nhân rộng mô hình sản xuất nông nghiệp sinh thái, bền vững, thích ứng với biến đổi khí hậu, phát huy lợi thế địa phương và mô hình trình diễn khuyến nông

a) 대상지 및 참여 대상 조사, 선정; 모델 구축 및 실행 조직;

a) Khảo sát, lựa chọn địa điểm, đối tượng tham gia; xây dựng và tổ chức thực hiện mô hình;

b) 종자, 자재, 장비, 도구 지원;

b) Hỗ trợ giống, vật tư, thiết bị, công cụ;

c) 모델 지원을 위한 교육, 훈련, 컨설팅 및 기술 이전;

c) Đào tạo, tập huấn, tư vấn và chuyển giao kỹ thuật phục vụ mô hình;

d) 모델의 경제·기술적 지표, 경제적·사회적·환경적 효과 모니터링 및 평가;

d) Theo dõi, đánh giá các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật, hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường của mô hình;

đ) 모델의 견학, 교류, 정보 선전, 총괄 평가, 완비 및 확대 조직.

đ) Tổ chức tham quan, trao đổi, thông tin tuyên truyền, tổng kết, hoàn thiện và nhân rộng mô hình.

4. 재정착 후 가구 및 수력발전 프로젝트 영향 가구에 대한 생산 안정 지원

4. Hỗ trợ ổn định sản xuất cho hộ sau tái định cư và hộ bị ảnh hưởng của dự án thủy điện

a) 토지, 기후 조건, 생산 관행 및 시장 수요에 부합하는 작물·가축 구조 전환 지원; 법률 규정에 따른 작물 종자, 종축, 비료, 필수 자재, 생산 조건 개선 및 기술 지도 지원;

a) Hỗ trợ chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi phù hợp với điều kiện đất đai, khí hậu, tập quán sản xuất và nhu cầu thị trường; hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, phân bón, vật tư thiết yếu, cải tạo điều kiện sản xuất và hướng dẫn kỹ thuật theo quy định của pháp luật;

b) 산림 보호, 산림 개발 및 농임업 복합 생산 지원; 임업에 관한 법률 및 이주·재정착에 관한 법률 규정에 따른 산림 보호 도급, 묘목, 비료 및 생산림 조성 비용 일부 지원;

b) Hỗ trợ bảo vệ rừng, phát triển rừng và sản xuất nông, lâm kết hợp; hỗ trợ khoán bảo vệ rừng, cây giống, phân bón và một phần chi phí trồng rừng sản xuất theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp và pháp luật về di dân, tái định cư;

c) 기술 훈련, 과학·기술·공학 진보 이전 지원; 관할 권한 기관이 승인한 생활·생산 안정 방안에 부합하는 생산 조직 지도, 생계 개발 및 제품 소비 연계 지원;

c) Hỗ trợ tập huấn kỹ thuật, chuyển giao tiến bộ khoa học, kỹ thuật, công nghệ; hướng dẫn tổ chức sản xuất, phát triển sinh kế và liên kết tiêu thụ sản phẩm phù hợp với phương án ổn định đời sống, sản xuất được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

d) 지원 대상은 재정착 후 가구 및 수력발전 프로젝트의 재정착 구역·지점 조성을 위해 국가가 토지를 회수함에 따라 영향을 받은 가구를 포함한다. 지원 내용, 기준 및 기간은 이주·재정착에 관한 법률 및 관련 법률의 규정에 따르며, 다른 프로그램, 프로젝트, 정책과 동일한 내용, 대상에 대해 중복 지원하지 않는다.

d) Đối tượng hỗ trợ gồm hộ sau tái định cư và hộ bị ảnh hưởng khi Nhà nước thu hồi đất để xây dựng khu, điểm tái định cư của dự án thủy điện. Nội dung, mức và thời gian hỗ trợ thực hiện theo quy định của pháp luật về di dân, tái định cư và pháp luật có liên quan; không hỗ trợ trùng lặp cùng nội dung, đối tượng từ các chương trình, dự án, chính sách khác.

5. 농촌 산업, 수공예 생산 구역 및 산업 클러스터 개발

5. Phát triển khu vực sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và cụm công nghiệp ở nông thôn

a) 현황 및 수요 조사, 탐문, 평가;

a) Điều tra, khảo sát, đánh giá hiện trạng và nhu cầu;

b) 개발 기본계획 및 방안 수립.

b) Xây dựng đề án, phương án phát triển.

III. 생산 조직 혁신, 집단경제 및 협동조합 발전

III. ĐỔI MỚI TỔ CHỨC SẢN XUẤT, PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẬP THỂ, HỢP TÁC XÃ

1. 원료 구역, 가치사슬 및 농촌의 지속가능한 생계와 연계된 효율적이고 현대적인 협동조직, 협동조합, 협동조합연합회 공고화 및 발전

1. Củng cố, phát triển tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hiệu quả, hiện đại, gắn với vùng nguyên liệu, chuỗi giá trị và sinh kế bền vững ở nông thôn

a) 공고화 및 발전을 위해 잠재력 있는 협동조직, 협동조합, 협동조합연합회 스크리닝, 평가, 분류 및 선정;

a) Rà soát, đánh giá, phân loại và lựa chọn tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có tiềm năng để củng cố, phát triển;

b) 신규 설립, 공고화, 개편, 합병, 분할·합병 컨설팅; 생산·경영 방안에 부합하는 조합원 개발 및 운영 규모 확대;

b) Tư vấn thành lập mới, củng cố, tổ chức lại, hợp nhất, sáp nhập; phát triển thành viên, mở rộng quy mô hoạt động phù hợp với phương án sản xuất, kinh doanh;

c) 조직 구조, 관리, 거버넌스 및 운영 방식 구축 및 완비;

c) Xây dựng, hoàn thiện cơ cấu tổ chức, phương thức quản lý, quản trị và điều hành;

d) 협동조합의 제품 생산, 가공, 소비를 위한 인프라 및 장비 투자, 고도화;

d) Đầu tư, nâng cấp kết cấu hạ tầng, trang thiết bị phục vụ sản xuất, chế biến, tiêu thụ sản phẩm của hợp tác xã;

đ) 여건이 어려운 지역, 소수민족 및 산간 지역, 국경, 도서 지역에서 활동하는 협동조합 및 협동조직; 집중 원료 구역에 참여하고 기업과 가치사슬로 연계되며 첨단기술, 디지털 전환, 유기농 생산을 적용하는 협동조합; 여성, 청년, 소수민족이 관리에 참여하는 협동조합에 대한 우선 지원;

đ) Ưu tiên hỗ trợ hợp tác xã, tổ hợp tác hoạt động trên địa bàn khó khăn, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, biên giới, hải đảo; hợp tác xã tham gia vùng nguyên liệu tập trung, liên kết theo chuỗi giá trị với doanh nghiệp, ứng dụng công nghệ cao, chuyển đổi số, sản xuất hữu cơ; hợp tác xã do phụ nữ, thanh niên, người dân tộc thiểu số tham gia quản lý;

e) 지원 내용 및 조건은 협동조합에 관한 법률 규정 및 본 시행령 제IV장 제2절의 규정에 따른다.

e) Nội dung, điều kiện hỗ trợ thực hiện theo quy định của pháp luật về hợp tác xã và quy định tại Mục 2 Chương IV Nghị định này.

2. 생산 연계, 서비스 공급, 제품 가공 및 소비 조직

2. Tổ chức liên kết sản xuất, cung ứng dịch vụ, chế biến và tiêu thụ sản phẩm

a) 가구, 개인, 협동조직, 협동조합 및 협동조합연합회의 협력·연계 수요 조사 및 파악;

a) Khảo sát, xác định nhu cầu hợp tác, liên kết của hộ gia đình, cá nhân, tổ hợp tác, hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã;

b) 협력 및 생산 연계 참여 대상 동원 및 결집;

b) Vận động, tập hợp các đối tượng tham gia hợp tác, liên kết sản xuất;

c) 생산·경영을 위한 투입 자재 및 서비스 공급 연계 및 조율 조직;

c) Tổ chức kết nối, điều phối việc cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào phục vụ sản xuất, kinh doanh;

d) 가치사슬에 따른 생산, 가공, 보관 및 제품 소비 연계 조직은 본 부록 제IV절 제3호의 규정에 따른다.

d) Việc tổ chức liên kết sản xuất, chế biến, bảo quản và tiêu thụ sản phẩm theo chuỗi giá trị thực hiện theo quy định tại khoản 3 Mục IV Phụ lục này.

3. 생산·경영 방안, 연계 방안 수립 및 실행 조직

3. Xây dựng và tổ chức thực hiện phương án sản xuất, kinh doanh, phương án liên kết

a) 생산 조건 및 시장 조사, 평가;

a) Khảo sát, đánh giá điều kiện sản xuất, thị trường;

b) 생산·경영 방안, 연계 방안 수립 및 완비;

b) Xây dựng, hoàn thiện phương án sản xuất, kinh doanh, phương án liên kết;

c) 생산 조직, 거버넌스, 재무, 시장 및 가치사슬 연계 컨설팅;

c) Tư vấn tổ chức sản xuất, quản trị, tài chính, thị trường và liên kết chuỗi giá trị;

d) 협동조직, 협동조합, 협동조합연합회의 관리자, 조합원에 대한 교육 및 연수는 본 부록 제XII절 제1호의 규정에 따른다.

d) Việc đào tạo, bồi dưỡng cán bộ quản lý, thành viên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thực hiện theo quy định tại khoản 1 Mục XII Phụ lục này.

4. 생산 조직 내 과학·기술, 혁신 및 디지털 전환 적용

4. Ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong tổ chức sản xuất

a) 과학·기술, 혁신 및 디지털 전환 공정 및 솔루션의 시험, 이전, 적용 및 확대;

a) Thử nghiệm, chuyển giao, ứng dụng và nhân rộng quy trình, giải pháp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số;

b) 관리, 운영, 생산, 가공, 보관 및 제품 소비 내 기술 적용;

b) Ứng dụng công nghệ trong quản lý, điều hành, sản xuất, chế biến, bảo quản và tiêu thụ sản phẩm;

c) 자원 절약, 폐기물 감축, 재사용, 재활용, 순환경제 개발 및 기후변화 적응형 생산 솔루션 구축 및 전개.

c) Xây dựng, triển khai giải pháp sản xuất tiết kiệm tài nguyên, giảm chất thải, tái sử dụng, tái chế, phát triển kinh tế tuần hoàn và thích ứng với biến đổi khí hậu.

5. 서비스, 시장 및 생산 조직 모델 개발

5. Phát triển dịch vụ, thị trường và mô hình tổ chức sản xuất

a) 제품 생산, 가공 및 소비를 지원하는 협동조직, 협동조합, 협동조합연합회의 서비스 개발;

a) Phát triển dịch vụ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phục vụ sản xuất, chế biến và tiêu thụ sản phẩm;

b) 효율적으로 운영되는 협동조직, 협동조합, 협동조합연합회 모델 및 생산 연계 모델 구축, 실행 조직, 평가, 총괄 평가 및 확대;

b) Xây dựng, tổ chức thực hiện, đánh giá, tổng kết và nhân rộng mô hình tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và mô hình liên kết sản xuất hoạt động hiệu quả;

c) 집단경제, 협동조합에 관한 정책, 법률 선전 및 보급;

c) Tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về kinh tế tập thể, hợp tác xã;

d) 제품 개발 및 구축은 본 부록 제IV절 제4호의 규정에 따르고, 무역 진흥 및 시장 연계 활동은 본 부록 제IX절의 규정에 따른다.

d) Việc xây dựng, phát triển sản phẩm thực hiện theo quy định tại khoản 4 Mục IV Phụ lục này; hoạt động xúc tiến thương mại, kết nối thị trường thực hiện theo quy định tại Mục IX Phụ lục này.

IV. 집중 원료 구역, 상품 생산 및 가치사슬 연계 개발

IV. PHÁT TRIỂN VÙNG NGUYÊN LIỆU TẬP TRUNG, SẢN XUẤT HÀNG HÓA VÀ LIÊN KẾT CHUỖI GIÁ TRỊ

1. 표준, 기술기준을 충족하고 전염병 안전을 보장하는 집중 원료 구역 구축 및 개발

1. Xây dựng, phát triển vùng nguyên liệu tập trung đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn và bảo đảm an toàn dịch bệnh

a) 생산 조건, 지역 우위 및 시장 수요 조사, 스크리닝, 평가; 원료 구역의 범위, 규모, 제품 및 참여 대상 확정;

a) Khảo sát, rà soát, đánh giá điều kiện sản xuất, lợi thế địa phương và nhu cầu thị trường; xác định phạm vi, quy mô, sản phẩm và đối tượng tham gia vùng nguyên liệu;

b) 원료 구역 개발 방안, 구역별 생산 조직·조율 방안 수립 및 실행 조직;

b) Xây dựng và tổ chức thực hiện phương án phát triển vùng nguyên liệu, phương án tổ chức, điều phối sản xuất theo vùng;

c) 원료 구역 내 생산을 위한 기계화 서비스단, 기술 서비스단, 투입 자재 공급단 형성; 생산 조직의 구심점 역할을 할 협동조합의 공고화 및 발전은 본 부록 제III절 제1호의 규정에 따름;

c) Hình thành tổ dịch vụ cơ giới hóa, tổ dịch vụ kỹ thuật, tổ cung ứng vật tư đầu vào phục vụ sản xuất tại vùng nguyên liệu; việc củng cố, phát triển hợp tác xã làm đầu mối tổ chức sản xuất thực hiện theo quy định tại khoản 1 Mục III Phụ lục này;

d) 각 품목에 부합하는 원료 구역 전역의 통일된 생산 공정 구축, 완비 및 적용; 표준, 기술기준 적용, 인증 및 이력추적은 본 부록 제II절 제1호의 규정에 따름;

d) Xây dựng, hoàn thiện và áp dụng quy trình sản xuất thống nhất toàn vùng nguyên liệu phù hợp với từng ngành hàng; việc áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn, chứng nhận và truy xuất nguồn gốc thực hiện theo quy định tại khoản 1 Mục II Phụ lục này;

đ) 전염병 예방·관리 공정 구축 및 적용; 전염병 안전 생산·축산 구역 구축; 원료 구역 규모에 따른 전염병 모니터링, 경보 및 통제; 종자, 투입 자재 및 산출 제품 통제;

đ) Xây dựng, áp dụng quy trình phòng, chống dịch bệnh; xây dựng vùng sản xuất, chăn nuôi an toàn dịch bệnh; giám sát, cảnh báo, kiểm soát dịch bệnh theo quy mô vùng nguyên liệu; kiểm soát giống, vật tư đầu vào và sản phẩm đầu ra;

e) 표준에 따른 생산 공정 및 전염병 예방·관리에 관한 농민, 협동조합 대상 교육·훈련.

e) Đào tạo, tập huấn cho nông dân, hợp tác xã về quy trình sản xuất theo tiêu chuẩn và phòng, chống dịch bệnh.

2. 집중적 상품 생산 조직

2. Tổ chức sản xuất hàng hóa tập trung

a) 원료 구역, 품목 및 시장 수요에 따른 통일된 생산 계획 수립 및 실행 조직; 구역 내 작기 일정, 제품 구조의 동기화 조직;

a) Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sản xuất thống nhất theo vùng nguyên liệu, ngành hàng và nhu cầu thị trường; tổ chức đồng bộ lịch thời vụ, cơ cấu sản phẩm trong vùng;

b) 투입 요소, 제품 품질 및 생산량 관리 및 통제;

b) Quản lý, kiểm soát đầu vào, chất lượng sản phẩm và sản lượng;

c) 생산 조직·관리 및 원료 구역 내 과학·기술, 디지털 전환 적용은 본 부록 제V절 제1호의 규정에 따른다.

c) Việc ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển đổi số trong tổ chức, quản lý sản xuất và vùng nguyên liệu thực hiện theo quy định tại khoản 1 Mục V Phụ lục này.

3. 가치사슬 연계 개발

3. Phát triển liên kết chuỗi giá trị

a) 생산자, 협동조직, 협동조합, 기업 및 가치사슬 내 주체 간 연계 방안 및 계획 수립 및 실행 조직;

a) Xây dựng và tổ chức thực hiện phương án, kế hoạch liên kết giữa người sản xuất, tổ hợp tác, hợp tác xã, doanh nghiệp và các chủ thể trong chuỗi giá trị;

b) 생산 및 제품 소비 연계 계약 체결 지원; 연계 참여 당사자 간 이익 및 위험 공유 메커니즘 수립 지원;

b) Hỗ trợ xây dựng hợp đồng liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm; cơ chế chia sẻ lợi ích, rủi ro giữa các bên tham gia liên kết;

c) 투입 공급, 생산, 수확, 1차가공, 가공, 보관, 운송 및 제품 소비 연계 조직; 가공·수출 기업과의 연계;

c) Tổ chức liên kết cung ứng đầu vào, sản xuất, thu hoạch, sơ chế, chế biến, bảo quản, vận chuyển và tiêu thụ sản phẩm; kết nối với doanh nghiệp chế biến, xuất khẩu;

d) 제품 소비와 연계된 생산 연계의 공고화, 확대 및 발전;

d) Củng cố, mở rộng và phát triển liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm;

đ) 연계 프로젝트의 지원 내용 및 조건은 본 시행령 제32조의 규정에 따른다.

đ) Nội dung, điều kiện hỗ trợ dự án liên kết thực hiện theo quy định tại Điều 32 Nghị định này.

4. 제품 개발 및 모델 확대

4. Phát triển sản phẩm và nhân rộng mô hình

a) 제품, 상표, 브랜드 구축, 완비 및 개발;

a) Xây dựng, hoàn thiện và phát triển sản phẩm, nhãn hiệu, thương hiệu;

b) 집중 원료 구역, 상품 생산 및 가치사슬 연계 모델 구축, 실행 조직, 평가, 완비 및 확대;

b) Xây dựng, tổ chức thực hiện, đánh giá, hoàn thiện và nhân rộng mô hình vùng nguyên liệu tập trung, sản xuất hàng hóa và liên kết chuỗi giá trị;

c) 무역 진흥, 시장 연계 활동은 본 부록 제IX절의 규정에 따른다.

c) Hoạt động xúc tiến thương mại, kết nối thị trường thực hiện theo quy định tại Mục IX Phụ lục này.

5. 집중 상품 생산 구역 및 품목 가치사슬과 연계된 농산물, 약재 1차가공·가공 개발

5. Phát triển sơ chế, chế biến nông sản, dược liệu gắn với vùng sản xuất hàng hóa tập trung và chuỗi ngành hàng

a) 생산-가공-소비 연계 클러스터 형성; 원료 구역과 안정적인 연계 계약을 체결한 시설을 우선으로 하여, 집중 원료 구역 내 첨단기술, 청정기술, 에너지 절약 기술을 적용한 1차가공·가공 시설 개발;

a) Hình thành cụm liên kết sản xuất - chế biến - tiêu thụ; phát triển cơ sở sơ chế, chế biến tại vùng nguyên liệu tập trung áp dụng công nghệ cao, công nghệ sạch, tiết kiệm năng lượng, ưu tiên cơ sở có hợp đồng liên kết ổn định với vùng nguyên liệu;

b) 1차가공에서 심층가공으로의 전환 지원; 약재, 농업 부산물로부터의 신제품, 부가가치가 높은 정제 제품 연구 및 개발;

b) Hỗ trợ chuyển đổi từ sơ chế sang chế biến sâu; nghiên cứu, phát triển sản phẩm mới từ dược liệu, phụ phẩm nông nghiệp, sản phẩm tinh chế có giá trị gia tăng cao;

c) 각 품목에 부합하는 선진 품질관리 및 식품안전 시스템 적용 지원;

c) Hỗ trợ áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm tiên tiến phù hợp với từng ngành hàng;

d) 농산물 가치사슬 인프라 투자는 본 시행령과 함께 공포된 부록 II 제III절 제2호의 규정에 따른다.

d) Việc đầu tư hạ tầng chuỗi giá trị nông sản thực hiện theo quy định tại khoản 2 Mục III Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

V. 농업 생산 내 기계화, 동기화된 기계화, 첨단기술, 디지털 기술 및 재생에너지 개발

V. PHÁT TRIỂN CƠ GIỚI HÓA, CƠ GIỚI HÓA ĐỒNG BỘ, CÔNG NGHỆ CAO, CÔNG NGHỆ SỐ VÀ NĂNG LƯỢNG TÁI TẠO TRONG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

1. 농업 생산 내 기계화, 동기화된 기계화, 첨단기술 및 디지털 기술 개발

1. Phát triển cơ giới hóa, cơ giới hóa đồng bộ, công nghệ cao và công nghệ số trong sản xuất nông nghiệp

a) 생산을 위한 기계, 장비, 생산라인, 소프트웨어 및 기술 솔루션의 구매, 임차, 설치; 기계, 장비 및 생산 공정의 개선, 고도화, 동기화;

a) Mua sắm, thuê, lắp đặt máy móc, thiết bị, dây chuyền, phần mềm và giải pháp công nghệ phục vụ sản xuất; cải tiến, nâng cấp, đồng bộ máy móc, thiết bị và quy trình sản xuất;

b) 기계화 서비스 모델, 동기화된 기계화 모델, 농업 폐·부산물 처리 모델 구축 및 개발; 원료 구역 규모에 따른 기계, 장비 관리 및 운용 조직;

b) Xây dựng, phát triển mô hình dịch vụ cơ giới hóa, mô hình cơ giới hóa đồng bộ, mô hình xử lý phế, phụ phẩm nông nghiệp; tổ chức quản lý, vận hành máy móc, thiết bị theo quy mô vùng nguyên liệu;

c) 첨단기술 적용, 스마트 농업, 물·비료·투입 자재 절약 기술 적용 생산 모델 구축; 기후변화에 적응하는 고품질 작물 종자, 종축 사용; 농산물의 생산, 수확, 1차가공, 보관 내 기계, 장비, 기술, 공정의 이전, 시험, 실증, 적용 및 확대;

c) Xây dựng mô hình sản xuất ứng dụng công nghệ cao, nông nghiệp thông minh, công nghệ tiết kiệm nước, phân bón, vật tư đầu vào; sử dụng giống cây trồng, vật nuôi chất lượng cao, thích ứng với biến đổi khí hậu; chuyển giao, thử nghiệm, trình diễn, ứng dụng và nhân rộng máy móc, thiết bị, công nghệ, quy trình trong sản xuất, thu hoạch, sơ chế, bảo quản nông sản;

d) 전자 영농일지, 생산 관리 소프트웨어, 원료 구역 관리 소프트웨어, 구역별 생산 운영 시스템 적용;

d) Áp dụng nhật ký sản xuất điện tử, phần mềm quản lý sản xuất, quản lý vùng nguyên liệu, hệ thống điều hành sản xuất theo vùng;

đ) 면적, 생산량, 작기에 관한 데이터 수집 및 표준화; 디지털 지도, 원료 구역 데이터베이스 구축; 이력추적 시스템, 농업 및 환경 부문 정보 시스템, 본 시행령 제42조에 규정된 프로그램 데이터베이스와의 데이터 연계 및 공유;

đ) Thu thập, chuẩn hóa dữ liệu về diện tích, sản lượng, mùa vụ; xây dựng bản đồ số, cơ sở dữ liệu vùng nguyên liệu; kết nối, chia sẻ dữ liệu với hệ thống truy xuất nguồn gốc, hệ thống thông tin ngành nông nghiệp và môi trường, Cơ sở dữ liệu của Chương trình quy định tại Điều 42 Nghị định này;

e) 농업 생산 내 기계화 수준 조사, 탐문, 평가; 기계, 장비, 기술의 관리, 사용, 운용 인력 훈련 및 교육.

e) Điều tra, khảo sát, đánh giá mức độ cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp; tập huấn, đào tạo nhân lực quản lý, sử dụng, vận hành máy, thiết bị, công nghệ.

2. 농업 생산 내 재생에너지 개발 및 에너지의 절약적·효율적 이용

2. Phát triển năng lượng tái tạo và sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả trong sản xuất nông nghiệp

a) 재생에너지 이용 장비 및 시스템 투자, 구매, 임차, 설치;

a) Đầu tư, mua sắm, thuê, lắp đặt thiết bị, hệ thống sử dụng năng lượng tái tạo;

b) 에너지 이용 장비 및 기술의 개선, 교체, 고도화;

b) Cải tiến, thay thế, nâng cấp thiết bị, công nghệ sử dụng năng lượng;

c) 표준 모델 구축; 농산물의 생산, 수확, 1차가공, 보관 및 가공 내 재생에너지 이용, 절약적·효율적 에너지 이용 솔루션의 시험, 적용 및 확대.

c) Xây dựng mô hình mẫu; thử nghiệm, ứng dụng và nhân rộng giải pháp sử dụng năng lượng tái tạo, tiết kiệm và hiệu quả trong sản xuất, thu hoạch, sơ chế, bảo quản và chế biến nông sản.

VI. OCOP 제품 개발

VI. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM OCOP

1. OCOP 제품 개발 기본계획 및 계획 수립 및 실행 조직

1. Xây dựng và tổ chức thực hiện đề án, kế hoạch phát triển sản phẩm OCOP

a) 잠재력, 우위, 제품 및 주체 조사, 스크리닝, 평가; OCOP 제품 목록 확정 및 제품 개발 방향 설정;

a) Khảo sát, rà soát, đánh giá tiềm năng, lợi thế, sản phẩm và chủ thể; xác định danh mục sản phẩm, định hướng phát triển sản phẩm OCOP;

b) 지역의 잠재력, 우위에 부합하고 제품 등급 상향, 녹색 OCOP 제품 개발을 우선으로 하는 성급, 사급의 단계별·연도별 OCOP 제품 개발 기본계획 및 계획 수립, 최신화 및 실행 조직; 특수 곤란 사, 촌, 소수민족 및 산간 지역, 혁명 근거지(안전구) 사, 국경, 도서 지역의 협동조합, 협동조직, 중소기업, 농장, 사업자 등록 가구 생산자 주체 우선;

b) Xây dựng, cập nhật và tổ chức thực hiện đề án, kế hoạch phát triển sản phẩm OCOP giai đoạn và hằng năm của cấp tỉnh, cấp xã phù hợp với tiềm năng, lợi thế của địa phương, ưu tiên nâng hạng sản phẩm, phát triển sản phẩm OCOP xanh; ưu tiên chủ thể là hợp tác xã, tổ hợp tác, doanh nghiệp nhỏ và vừa, trang trại, hộ sản xuất có đăng ký kinh doanh tại xã, thôn đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã an toàn khu, biên giới, hải đảo;

c) 선전, 안내; 제품 아이디어, 생산·경영 방안·프로젝트 접수; 방안·프로젝트 전개; 제품 평가 및 등급 심사; 무역 진흥을 포함하는 OCOP 주기 전개 조직.

c) Tổ chức triển khai chu trình OCOP, gồm tuyên truyền, hướng dẫn; tiếp nhận ý tưởng sản phẩm, phương án, dự án sản xuất, kinh doanh; triển khai phương án, dự án; đánh giá, phân hạng sản phẩm; xúc tiến thương mại.

2. 프로그램 및 OCOP 제품에 관한 정보 제공 및 선전

2. Thông tin, tuyên truyền về Chương trình và sản phẩm OCOP

a) 홍보 자료, 간행물, 콘텐츠 구축, 제작, 발행, 게시;

a) Xây dựng, sản xuất, phát hành, đăng tải tài liệu, ấn phẩm, sản phẩm truyền thông;

b) 회의, 좌담회, 포럼, 경연대회, 언론매체, 국내외 및 지역사회 미디어 플랫폼을 통한 OCOP 제품, 주체, 모델 선전, 보급, 소개;

b) Tuyên truyền, phổ biến, giới thiệu sản phẩm, chủ thể, mô hình OCOP qua hội nghị, tọa đàm, diễn đàn, hội thi tìm hiểu, phương tiện thông tin, nền tảng truyền thông trong nước, quốc tế và tại cộng đồng;

c) 수출 시장과 연계된 OCOP 제품 홍보; OCOP 제품 홍보 및 소비에 있어 재외 베트남 대표기관, 상무관, 농무관의 역할 발휘.

c) Truyền thông về sản phẩm OCOP gắn với thị trường xuất khẩu; phát huy vai trò của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, tham tán thương mại, nông nghiệp trong quảng bá, tiêu thụ sản phẩm OCOP.

3. 특화 원료 구역 및 생산 연계와 결합된 OCOP 제품 개발

3. Phát triển sản phẩm OCOP gắn với vùng nguyên liệu đặc trưng và liên kết sản xuất

a) OCOP 제품 및 원료 구역 조사, 선정; 원료 구역 및 고유 문화적 가치, 토착 자원과 연계된 생산·경영 계획 수립·실행, OCOP 제품 가치사슬 개발;

a) Khảo sát, lựa chọn sản phẩm OCOP và vùng nguyên liệu; xây dựng, thực hiện kế hoạch sản xuất, kinh doanh, phát triển chuỗi giá trị sản phẩm OCOP gắn với vùng nguyên liệu và giá trị văn hóa, tài nguyên bản địa;

b) 재배지 코드를 부여받고 유기농, 배출 저감, 생물다양성 보전, 식품안전 보장 방향의 품질 인증을 획득한 특화 농산물, 약재 원료 구역 구축; 생산 공정 적용, 인증, 재배지 코드 및 이력추적은 본 부록 제II절 제1호의 규정에 따름;

b) Xây dựng vùng nguyên liệu nông sản, dược liệu đặc trưng được cấp mã số vùng trồng, có chứng nhận chất lượng theo hướng hữu cơ, giảm phát thải, bảo tồn đa dạng sinh học, bảo đảm an toàn thực phẩm; việc áp dụng quy trình sản xuất, chứng nhận, mã số vùng trồng và truy xuất nguồn gốc thực hiện theo quy định tại khoản 1 Mục II Phụ lục này;

c) OCOP 제품 개발, 고도화 및 제품 문서 작성 지원;

c) Hỗ trợ phát triển, nâng cấp sản phẩm OCOP và xây dựng hồ sơ sản phẩm;

d) OCOP 주체와 생산자, 협동조직, 협동조합, 기업 간 연계 구축 및 공고화, 원료 구역과 결합된 OCOP 제품 생산, 1차가공, 가공 조직; 가치사슬 연계 개발은 본 부록 제IV절 제3호의 규정에 따름.

d) Xây dựng, củng cố liên kết giữa chủ thể OCOP với người sản xuất, tổ hợp tác, hợp tác xã, doanh nghiệp, tổ chức sản xuất, sơ chế, chế biến sản phẩm OCOP gắn với vùng nguyên liệu; việc phát triển liên kết theo chuỗi giá trị thực hiện theo quy định tại khoản 3 Mục IV Phụ lục này.

4. OCOP 제품의 생산, 1차가공, 가공 및 보관 내 과학·기술 적용

4. Ứng dụng khoa học, công nghệ trong sản xuất, sơ chế, chế biến và bảo quản sản phẩm OCOP

a) 과학·기술 공정 및 솔루션의 연구, 시험, 이전, 적용 및 확대; 생산, 1차가공, 가공, 보관 기술 및 공정의 혁신 및 완비; 지역 특산물, 원료 및 토착 지식을 활용한 심층가공 우선;

a) Nghiên cứu, thử nghiệm, chuyển giao, ứng dụng và nhân rộng quy trình, giải pháp khoa học, công nghệ; đổi mới, hoàn thiện công nghệ, quy trình sản xuất, sơ chế, chế biến, bảo quản; ưu tiên chế biến sâu từ đặc sản, nguyên liệu địa phương và tri thức bản địa;

b) 제품 및 시장 요구에 부합하는 선진 품질관리 표준, 기술기준, 공정 구축 및 적용;

b) Xây dựng, áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy trình quản lý chất lượng tiên tiến phù hợp với sản phẩm và yêu cầu thị trường;

c) 제품 품질, 디자인, 형태, 포장 개선; 기념품, 선물용 제품, 고급 제품, 관광 연계 제품 디자인 및 형성;

c) Cải tiến chất lượng, mẫu mã, kiểu dáng, bao bì sản phẩm; thiết kế, hình thành sản phẩm quà tặng, quà biếu, sản phẩm cao cấp, sản phẩm gắn với du lịch;

d) 순환경제 방향의 녹색 OCOP 제품 구축, 시험 및 개발.

d) Xây dựng, thử nghiệm và phát triển sản phẩm OCOP xanh theo hướng kinh tế tuần hoàn.

5. OCOP 제품 브랜드 구축, 개발 및 보호

5. Xây dựng, phát triển và bảo hộ thương hiệu sản phẩm OCOP

a) OCOP 주체를 위한 브랜드 개발 계획 수립; 제품 스토리 구축 및 완비, 제품 스토리를 포장 및 상품 라벨에 문서화 및 표현;

a) Xây dựng kế hoạch phát triển thương hiệu cho chủ thể OCOP; xây dựng, hoàn thiện câu chuyện sản phẩm, tư liệu hóa và thể hiện câu chuyện sản phẩm trên bao bì, nhãn hàng hóa;

b) 포장, 상품 라벨, 디자인 및 브랜드 아이덴티티 시스템 설계 및 개선;

b) Thiết kế, cải tiến bao bì, nhãn hàng hóa, mẫu mã và hệ thống nhận diện;

c) 상표 및 지식재산권 등록, 관리 및 보호; OCOP 제품에 대한 지리적 표시, 단체표장, 증명표장 활용;

c) Đăng ký, quản lý và bảo hộ nhãn hiệu, quyền sở hữu trí tuệ; khai thác chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận cho sản phẩm OCOP;

d) OCOP 제품 브랜드 홍보 및 발전; 베트남 OCOP 브랜드 구축, 관리 및 발전.

d) Quảng bá, phát triển thương hiệu sản phẩm OCOP; xây dựng, quản lý và phát triển thương hiệu OCOP Việt Nam.

6. OCOP 주체의 역량 강화

6. Nâng cao năng lực cho chủ thể OCOP

a) 원료 구역 개발, 생산 조직, 경영, 재무 관리, 혁신, 제품 개발, 품질 관리, 식품 안전, 포장 디자인, 라벨링, 지식재산, 브랜드 구축, 마케팅, 전자상거래 및 시장 개발에 관한 전문 심화 교육, 연수, 훈련, 컨설팅, 안내;

a) Đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn chuyên sâu, tư vấn, hướng dẫn về phát triển vùng nguyên liệu, tổ chức sản xuất, quản trị, quản lý tài chính, đổi mới sáng tạo, phát triển sản phẩm, quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm, thiết kế bao bì, ghi nhãn, sở hữu trí tuệ, xây dựng thương hiệu, marketing, thương mại điện tử và phát triển thị trường;

b) OCOP 제품 가치사슬과 연계된 협동조합, 중소기업의 운영 효율성 제고 지원;

b) Hỗ trợ nâng cao hiệu quả hoạt động của hợp tác xã, doanh nghiệp nhỏ và vừa gắn với chuỗi giá trị sản phẩm OCOP;

c) 포장, 제품 스토리, 녹색 OCOP 제품, OCOP 선물용 제품 관련 주제별 경연대회 개최;

c) Tổ chức hội thi chuyên đề về bao bì, câu chuyện sản phẩm, sản phẩm OCOP xanh, quà tặng OCOP;

d) OCOP 제품 개발 컨설팅 네트워크 역량 강화;

d) Nâng cao năng lực mạng lưới tư vấn phát triển sản phẩm OCOP;

đ) OCOP 제품 개발과 연계된 여성, 청년, 협동조합 창업 운동 촉진.

đ) Thúc đẩy phong trào phụ nữ, thanh niên, hợp tác xã khởi nghiệp gắn với phát triển sản phẩm OCOP.

7. OCOP 제품 평가 및 등급 심사

7. Đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP

a) 총리가 공포한 OCOP 제품 평가 및 등급 심사 기준 세트 및 절차에 따라 각급 OCOP 제품의 공개적이고 투명하며 객관적인 평가 및 등급 심사 조직; OCOP 제품 공표;

a) Tổ chức đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP các cấp bảo đảm công khai, minh bạch, khách quan theo bộ tiêu chí và quy trình đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP do Thủ tướng Chính phủ ban hành; công bố sản phẩm OCOP;

b) 인정 후 생산 조건 및 제품 품질 유지 여부에 대한 점검, 감독;

b) Kiểm tra, giám sát việc duy trì điều kiện sản xuất, chất lượng sản phẩm sau khi được công nhận;

c) OCOP 제품 서류 접수, 채점, 평가, 등급 심사 내 디지털 전환 적용.

c) Áp dụng chuyển đổi số trong tiếp nhận hồ sơ, chấm điểm, đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP.

8. 국내외 OCOP 제품 무역 진흥, 수요-공급 연계

8. Xúc tiến thương mại, kết nối cung - cầu sản phẩm OCOP trong nước và quốc tế

a) OCOP 제품에 대한 시장 수요 연구 및 평가;

a) Nghiên cứu, đánh giá nhu cầu thị trường đối với sản phẩm OCOP;

b) 국가, 지역, 지방 및 국제 단위의 OCOP 제품 박람회, 전시회, 기림 행사, 홍보, 소개 조직; 중점 관광 시장과 연계된 OCOP 제품 소비 촉진;

b) Tổ chức hội chợ, triển lãm, sự kiện tôn vinh, quảng bá, giới thiệu sản phẩm OCOP cấp quốc gia, vùng, địa phương và quốc tế; thúc đẩy tiêu dùng sản phẩm OCOP gắn với thị trường du lịch trọng điểm;

c) 농촌 관광지, 관광 중심지와 연계된 OCOP 제품 소개·판매점 구축 및 확대 지원(장비, 간판, 홍보, 교육 포함); OCOP 선물용 제품 및 특산품 유통 시스템 구축;

c) Hỗ trợ xây dựng, nhân rộng điểm giới thiệu, bán sản phẩm OCOP gắn với điểm du lịch nông thôn, trung tâm du lịch, gồm trang thiết bị, biển hiệu, truyền thông, tập huấn; xây dựng hệ thống phân phối sản phẩm quà tặng, quà biếu, đặc sản OCOP;

d) 재외 베트남 대표기관, 중점 수출 시장 소재 상무관실을 통한 OCOP 제품 소개; 국제 협력, 글로벌 혁신 네트워크 참여; OCOP 제품 무역 내 물류 역량 강화;

d) Giới thiệu sản phẩm OCOP thông qua cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, cơ quan tham tán thương mại tại các thị trường xuất khẩu trọng điểm; hợp tác quốc tế, tham gia mạng lưới sáng tạo thế giới; nâng cao năng lực logistics trong thương mại sản phẩm OCOP;

đ) 전자상거래 플랫폼, 온라인 판매 채널, 디지털 플랫폼 기반 라이브커머스를 통한 OCOP 제품 전자상거래 개발;

đ) Phát triển thương mại điện tử cho sản phẩm OCOP qua nền tảng thương mại điện tử, kênh bán hàng trực tuyến, bán hàng trực tiếp trên nền tảng số;

e) 기타 무역 진흥 및 시장 연계 활동은 본 부록 제IX절의 규정에 따른다.

e) Các hoạt động xúc tiến thương mại, kết nối thị trường khác thực hiện theo quy định tại Mục IX Phụ lục này.

9. OCOP 제품 관리·감독 시스템 및 데이터베이스 구축, 운용

9. Xây dựng, vận hành hệ thống quản lý, giám sát và cơ sở dữ liệu sản phẩm OCOP

a) OCOP 제품 및 주체에 관한 정보, 데이터 수집, 최신화, 표준화, 관리 및 활용; OCOP 전문 데이터베이스 구축, 최신화 및 운용;

a) Thu thập, cập nhật, chuẩn hóa, quản lý và khai thác thông tin, dữ liệu về sản phẩm và chủ thể OCOP; xây dựng, cập nhật và vận hành cơ sở dữ liệu chuyên ngành OCOP;

b) OCOP 제품의 디지털화; 관리, 무역 연계 및 농촌 관광 개발을 위한 가치사슬별 이력추적 시스템 및 OCOP 디지털 지도 구축;

b) Số hóa sản phẩm OCOP; xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc theo chuỗi giá trị, bản đồ số OCOP phục vụ quản lý, kết nối thương mại và phát triển du lịch nông thôn;

c) OCOP 제품 관리, 추적, 감독을 위한 전문 정보 시스템 및 도구 구축, 고도화 및 운용; 본 시행령 제42조에 규정된 프로그램 데이터베이스와의 데이터 연계 및 공유;

c) Xây dựng, nâng cấp và vận hành công cụ, hệ thống thông tin chuyên ngành phục vụ quản lý, theo dõi, giám sát sản phẩm OCOP; kết nối, chia sẻ dữ liệu với Cơ sở dữ liệu của Chương trình quy định tại Điều 42 Nghị định này;

d) 제품 품질, 생산·경영 상황에 관한 정보 모니터링 및 분석; OCOP 제품 개발이 농촌 경제에 미치는 영향 및 효과 조사, 평가.

d) Theo dõi, phân tích thông tin về chất lượng sản phẩm, tình hình sản xuất, kinh doanh; điều tra, đánh giá tác động, hiệu quả của phát triển sản phẩm OCOP đối với kinh tế nông thôn.

VII. 농촌 직업 개발, 공예촌 및 전통공예촌의 보존 및 발전

VII. PHÁT TRIỂN NGÀNH NGHỀ NÔNG THÔN, BẢO TỒN PHÁT TRIỂN LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG

1. 전통 직업, 공예촌, 전통공예촌의 스크리닝, 평가 및 인정

1. Rà soát, đánh giá và công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống

a) 전통 직업, 공예촌, 전통공예촌의 조사, 탐문, 통계, 스크리닝, 평가, 분류;

a) Điều tra, khảo sát, thống kê, rà soát, đánh giá, phân loại nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống;

b) 인정 기준을 충족하지 못한 전통 직업, 공예촌, 전통공예촌을 파악하여 보존 및 발전 계획 수립;

b) Xác định nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống chưa đáp ứng tiêu chí công nhận để xây dựng kế hoạch bảo tồn, phát triển;

c) 규정에 따른 인정 신청 서류 작성, 완비 및 전통 직업, 공예촌, 전통공예촌의 평가, 인정 심사 조직.

c) Lập, hoàn thiện hồ sơ đề nghị công nhận và tổ chức đánh giá, xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống theo quy định.

2. 농촌 직업 개발, 공예촌 보존 및 발전 기본계획 및 계획 수립

2. Xây dựng đề án, kế hoạch phát triển ngành nghề nông thôn, bảo tồn và phát triển làng nghề

a) 조사, 탐문, 통계, 정보 수집, 현황 평가;

a) Điều tra, khảo sát, thống kê, thu thập thông tin, đánh giá hiện trạng;

b) 전문가 및 컨설팅 용역; 농촌 직업 개발, 공예촌 및 전통공예촌 보존 및 발전 기본계획 및 계획 수립, 완비.

b) Thuê chuyên gia, tư vấn; xây dựng, hoàn thiện đề án, kế hoạch phát triển ngành nghề nông thôn, bảo tồn và phát triển làng nghề, làng nghề truyền thống.

3. 소멸·실전 위기에 처한 전통 직업, 전통공예촌 복원 및 보존

3. Khôi phục, bảo tồn nghề truyền thống, làng nghề truyền thống có nguy cơ mai một, thất truyền

a) 현황 조사, 평가; 복원 및 보존이 필요한 직업, 공예촌 파악;

a) Khảo sát, đánh giá hiện trạng; xác định nghề, làng nghề cần khôi phục, bảo tồn;

b) 복원 및 보존 계획, 방안 수립 및 실행 조직.

b) Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch, phương án khôi phục, bảo tồn.

4. 농촌 직업 개발 시범 프로젝트 및 모델 구축 및 전개

4. Xây dựng và triển khai dự án, mô hình thí điểm phát triển ngành nghề nông thôn

a) 대상지 및 참여 대상 조사, 선정;

a) Khảo sát, lựa chọn địa điểm, đối tượng tham gia;

b) 시범 프로젝트 및 모델 구축, 실행 조직, 모니터링, 평가, 총괄 평가, 완비 및 확대.

b) Xây dựng, tổ chức thực hiện, theo dõi, đánh giá, tổng kết, hoàn thiện và nhân rộng dự án, mô hình thí điểm.

5. 공예촌 발전 기준 및 지침 마련, 장인·숙련공 기림

5. Xây dựng tiêu chí, hướng dẫn phát triển làng nghề và tôn vinh nghệ nhân, thợ giỏi

a) 공예촌 활동 평가 기준 연구, 조사, 구축, 완비;

a) Nghiên cứu, khảo sát, xây dựng, hoàn thiện tiêu chí đánh giá hoạt động làng nghề;

b) 공예촌 장인, 숙련공의 인정, 육성, 기림을 위한 기준, 절차 및 안내 자료 마련.

b) Xây dựng tiêu chí, quy trình và tài liệu hướng dẫn công nhận, phát triển, tôn vinh nghệ nhân, thợ giỏi làng nghề.

6. 수공예품 경연대회, 공예촌 보존 및 발전 축제(Festival) 및 농촌 직업 관련 행사 개최

6. Tổ chức hội thi sản phẩm thủ công mỹ nghệ, festival bảo tồn và phát triển làng nghề và các sự kiện về ngành nghề nông thôn

a) 채점 기준 마련, 안내 자료 제작; 홍보; 출품작 접수, 운송, 보관; 심사 및 투표 조직; 제품 전시; 시상식 및 포상; 수상작 홍보; 제품 데이터 디지털화 및 보관을 포함하는 중앙 및 지방 단위의 연례 베트남 수공예품 경연대회 개최;

a) Tổ chức hội thi sản phẩm thủ công mỹ nghệ Việt Nam thường niên ở trung ương, địa phương, gồm xây dựng tiêu chí chấm điểm, tài liệu hướng dẫn; truyền thông; tiếp nhận, vận chuyển, bảo quản sản phẩm dự thi; tổ chức chấm thi, bình chọn; trưng bày sản phẩm; lễ trao giải, giải thưởng; quảng bá sản phẩm đạt giải; số hóa, lưu trữ dữ liệu sản phẩm;

b) 홍보, 브랜드 아이덴티티 구축; 전시 공간, 부스; 장인의 시연 및 체험; 예술 프로그램; 우수 장인 및 대표 공예촌 기림; 박람회 및 비즈니스 매칭; 세미나, 좌담회; 행사 지원 디지털 플랫폼 적용을 포함하는 중앙 및 지방 단위의 공예촌 보존 및 발전 축제(Festival) 개최;

b) Tổ chức festival bảo tồn và phát triển làng nghề ở trung ương, địa phương, gồm truyền thông, xây dựng bộ nhận diện; không gian trưng bày, triển lãm, gian hàng; trình diễn, trải nghiệm của nghệ nhân; chương trình nghệ thuật; tôn vinh nghệ nhân, làng nghề tiêu biểu; hội chợ, kết nối giao thương; hội thảo, tọa đàm; ứng dụng nền tảng số phục vụ sự kiện;

c) 회의, 세미나, 좌담회 및 제품, 전통 직업, 공예촌, 전통공예촌 소개·기림 활동 조직.

c) Tổ chức hội nghị, hội thảo, tọa đàm và các hoạt động giới thiệu, tôn vinh sản phẩm, nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống.

7. 교육, 직업 전수 및 역량 배양

7. Đào tạo, truyền nghề và bồi dưỡng năng lực

a) 전통 직업의 기술, 기법, 비법을 보존, 유지 및 발전시키기 위한 장인, 숙련공 참여 직업 전수 및 실습 지도 조직;

a) Tổ chức truyền nghề, hướng dẫn thực hành nghề với sự tham gia của nghệ nhân, thợ giỏi nhằm bảo tồn, duy trì và phát triển kỹ năng, kỹ thuật, bí quyết của nghề truyền thống;

b) 농촌 직업 관련 국가관리 업무를 수행하는 자를 대상으로 한 농촌 직업 관리, 보존 및 발전에 관한 전문·실무 교육, 훈련, 연수 조직;

b) Tổ chức đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ về quản lý, bảo tồn và phát triển ngành nghề nông thôn cho người thực hiện công tác quản lý nhà nước về ngành nghề nông thôn;

c) 생산·경영 활동에 참여하는 조직, 개인을 대상으로 한 농촌 직업 특화 기술 훈련 및 지도 조직.

c) Tổ chức tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật đặc thù của ngành nghề nông thôn cho tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh.

8. 각 지방의 생산 조직, 전통 직업, 공예촌, 전통공예촌의 보존 및 발전에 관한 조사, 교류, 학습, 경험 공유 대표단 조직.

8. Tổ chức các đoàn khảo sát, trao đổi, học tập, chia sẻ kinh nghiệm về tổ chức sản xuất, bảo tồn, phát triển nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống tại các địa phương.

9. 공예촌 제품의 박람회, 전시회, 홍보, 소개, 수요-공급 연계 행사 개최; 기타 무역 진흥 및 시장 연계 활동은 본 부록 제IX절의 규정에 따른다.

9. Tổ chức hội chợ, triển lãm, sự kiện quảng bá, giới thiệu, kết nối cung - cầu sản phẩm làng nghề; các hoạt động xúc tiến thương mại, kết nối thị trường khác thực hiện theo quy định tại Mục IX Phụ lục này.

10. 디지털 전환 및 공예촌 디지털 지도 구축

10. Chuyển đổi số và xây dựng bản đồ số làng nghề

a) 농촌 직업, 전통 직업, 공예촌, 생산 시설, 장인, 제품에 관한 데이터 조사, 수집, 표준화, 최신화; 집중형 연계 데이터베이스 시스템 구축;

a) Điều tra, thu thập, chuẩn hóa, cập nhật dữ liệu về ngành nghề nông thôn, nghề truyền thống, làng nghề, cơ sở sản xuất, nghệ nhân, sản phẩm; xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu tập trung, liên thông;

b) 생산·경영 서류, 자료, 공정의 디지털화; 공예촌 생산 시설, 협동조합, 기업 내 디지털 관리 솔루션 적용;

b) Số hóa hồ sơ, tài liệu, quy trình sản xuất - kinh doanh; áp dụng giải pháp quản lý số tại cơ sở sản xuất, hợp tác xã, doanh nghiệp làng nghề;

c) 디지털 부스 구축, 전자상거래 플랫폼 연계; 디지털 홍보 및 마케팅; 공예촌 제품에 대한 이력추적, QR코드, 전자라벨 적용;

c) Xây dựng gian hàng số, kết nối với nền tảng thương mại điện tử; quảng bá, marketing số; áp dụng truy xuất nguồn gốc, mã QR, tem điện tử cho sản phẩm làng nghề;

d) 관리자, 시설 대표자, 근로자를 위한 디지털 역량 교육 및 연수; 디지털 기술 솔루션 컨설팅 및 이전; 데이터 안전 및 보안 보장;

d) Đào tạo, bồi dưỡng kỹ năng số cho cán bộ quản lý, chủ cơ sở, người lao động; tư vấn, chuyển giao giải pháp công nghệ số; bảo đảm an toàn, bảo mật dữ liệu;

đ) 공예촌 관광 코스, 지점, 제품, 공예촌 스토리에 관한 정보를 통합한 공예촌 디지털 지도 구축, 운용, 최신화; 부·처, 지방의 정보 시스템, 관광 플랫폼 및 무역 진흥 플랫폼과의 연계;

đ) Xây dựng, vận hành, cập nhật bản đồ số làng nghề, tích hợp thông tin về tuyến, điểm du lịch làng nghề, sản phẩm, câu chuyện làng nghề; kết nối với hệ thống thông tin của Bộ, ngành, địa phương, nền tảng du lịch và xúc tiến thương mại;

e) 대표 공예촌 대상 디지털 전환 및 디지털 지도 시범 모델 구축 및 확대.

e) Xây dựng, nhân rộng mô hình điểm chuyển đổi số, bản đồ số tại làng nghề tiêu biểu.

VIII. 농촌 관광 개발

VIII. PHÁT TRIỂN DU LỊCH NÔNG THÔN

1. 농촌 관광 개발 기본계획 및 계획 수립 및 실행 조직

1. Xây dựng và tổ chức thực hiện đề án, kế hoạch phát triển du lịch nông thôn

a) 농업·농촌 관광 자원, 잠재력, 우위, 현황 및 개발 수요 조사, 평가;

a) Điều tra, đánh giá tài nguyên, tiềm năng, lợi thế, hiện trạng và nhu cầu phát triển du lịch nông nghiệp, nông thôn;

b) 잠재력, 우위 및 관련 기획에 부합하는 성급 농촌 관광 개발 기본계획 및 계획 수립, 최신화 및 실행 조직.

b) Xây dựng, cập nhật và tổ chức thực hiện đề án, kế hoạch phát triển du lịch nông thôn cấp tỉnh phù hợp với tiềm năng, lợi thế và quy hoạch có liên quan.

2. 농촌 관광을 위한 공간 설계 및 인프라 개발

2. Thiết kế không gian và phát triển hạ tầng phục vụ du lịch nông thôn

a) 지역의 관광 자원 및 문화 보존과 결합되고 지역·지방의 중점 관광 코스와의 연계가 보장되는 농촌 관광 모델의 종합 공간 설계;

a) Thiết kế không gian tổng thể mô hình du lịch nông thôn gắn với bảo tồn tài nguyên du lịch, văn hóa địa phương, bảo đảm kết nối với tuyến du lịch trọng điểm của vùng, địa phương;

b) 경관 공간 및 목적지 환경 정비; 관광지 내 화장실, 주차 지점 및 주차장, 안내 시스템, 농산물·OCOP 제품·공예촌 제품의 전시·소개·판매장 투자; 관광 활동을 위한 장비 구매 및 설치;

b) Chỉnh trang không gian cảnh quan, điểm đến; đầu tư nhà vệ sinh, điểm, bãi đỗ xe, hệ thống chỉ dẫn, điểm trưng bày, giới thiệu và bán sản phẩm nông nghiệp, sản phẩm OCOP, sản phẩm làng nghề tại điểm du lịch; mua sắm, lắp đặt trang thiết bị phục vụ hoạt động du lịch;

c) 농촌 관광지의 교통, 전기, 깨끗한 물, 통신, 폐기물 수거·처리 인프라 투자는 본 시행령과 함께 공포된 부록 II 제II절 제1호, 제4호, 제6호, 제8호 및 제9호의 규정에 따른다.

c) Việc đầu tư hạ tầng giao thông, điện, nước sạch, viễn thông, thu gom, xử lý chất thải tại điểm du lịch nông thôn thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 4, 6, 8 và 9 Mục II Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

3. 지역적 특색을 지닌 농촌 관광 제품 구축 및 개발

3. Xây dựng, phát triển sản phẩm du lịch nông thôn mang đặc trưng vùng, miền

a) 농업, 공예촌, 문화, 역사, 생태, 음식 및 공동체 생활과 연계된 관광 제품, 코스, 목적지, 프로그램의 조사, 선정, 구축, 완비 및 개발 조직;

a) Khảo sát, lựa chọn, xây dựng, hoàn thiện và tổ chức khai thác sản phẩm, tuyến, điểm, chương trình du lịch gắn với nông nghiệp, làng nghề, văn hóa, lịch sử, sinh thái, ẩm thực và đời sống cộng đồng;

b) 시장 수요에 부합하는 체험형 관광 제품의 구축, 시험, 복원, 평가, 완비 및 확대; 관광을 위한 특산품 및 전통 제품의 생산·체험 모델 복원;

b) Xây dựng, thử nghiệm, phục dựng, đánh giá, hoàn thiện và nhân rộng sản phẩm du lịch có tính trải nghiệm, phù hợp với nhu cầu thị trường; phục dựng mô hình sản xuất, trải nghiệm sản phẩm đặc sản, truyền thống phục vụ du lịch;

c) 서비스 품질을 보장하고 환경 영향을 최소화하는 공동체 관광 숙박시설 및 서비스 시설 고도화;

c) Nâng cấp cơ sở lưu trú, công trình dịch vụ du lịch cộng đồng bảo đảm chất lượng dịch vụ, hạn chế tác động đến môi trường;

d) 관광 제품 내 음식, 의상, 민속 공연 예술, 전통 문화·체육 활동 활용; 문화유산 가치 보존 및 발휘는 본 시행령과 함께 공포된 부록 VI 제IV절의 규정에 따름.

d) Khai thác ẩm thực, trang phục, nghệ thuật trình diễn dân gian, hoạt động văn hóa, thể thao truyền thống trong sản phẩm du lịch; việc bảo tồn, phát huy giá trị di sản văn hóa thực hiện theo quy định tại Mục IV Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này.

4. 공동체가 제공하는 농업·농촌 관광 활동의 조직 및 관리 지원

4. Hỗ trợ tổ chức, quản lý hoạt động du lịch nông nghiệp, nông thôn do cộng đồng cung cấp

a) 공동체 관광 조직 모델 구축 컨설팅; 공동체 관광 협회, 협동조합 설립;

a) Tư vấn xây dựng mô hình tổ chức du lịch cộng đồng; thành lập hội, hợp tác xã du lịch cộng đồng;

b) 관리 규정, 계획, 도구 마련; 관광 투어 및 코스 개발;

b) Xây dựng quy chế, kế hoạch, công cụ quản lý; xây dựng tour, tuyến du lịch;

c) 관광 서비스 제공의 관리 및 조율 조직; 관광지 내 치안, 질서, 식품안전, 환경위생 보장; 관광 코스 간 연계.

c) Tổ chức quản lý, điều phối cung cấp dịch vụ du lịch; bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn thực phẩm, vệ sinh môi trường tại điểm du lịch; kết nối các tuyến du lịch.

5. 농촌 관광 브랜드 및 홍보 도구 구축

5. Xây dựng thương hiệu và công cụ quảng bá du lịch nông thôn

a) 관광 목적지 및 제품의 브랜드, 식별 체계, 메시지, 스토리 연구, 구축, 완비;

a) Nghiên cứu, xây dựng, hoàn thiện thương hiệu, bộ nhận diện, thông điệp và câu chuyện điểm đến, sản phẩm du lịch;

b) 농촌 관광 소개 및 홍보를 위한 자료, 간행물, 지도, 홍보 콘텐츠 및 도구의 편찬, 디자인, 제작, 발행.

b) Biên soạn, thiết kế, sản xuất, phát hành tài liệu, ấn phẩm, bản đồ, sản phẩm truyền thông và công cụ giới thiệu, quảng bá du lịch nông thôn.

6. 농촌 관광 인적자원 교육 및 연수

6. Đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực du lịch nông thôn

a) 기초 단위 담당자의 농촌 관광 활동 관리 및 개발 교육;

a) Tập huấn cán bộ cơ sở về quản lý và phát triển hoạt động du lịch nông thôn;

b) 농촌 관광 활동에 참여하는 조직, 공동체, 가구 및 개인을 위한 목적지 관리, 관광 서비스 조직 및 제공, 제품 개발, 관광객 응대 기술, 의사소통, 해설, 마케팅, 디지털 기술 적용 및 환경 보호에 관한 교육, 연수, 훈련, 지도, 컨설팅;

b) Đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn, hướng dẫn, tư vấn về quản lý điểm đến, tổ chức và cung cấp dịch vụ du lịch, xây dựng sản phẩm, kỹ năng phục vụ khách du lịch, giao tiếp, thuyết minh, marketing, ứng dụng công nghệ số và bảo vệ môi trường cho tổ chức, cộng đồng, hộ gia đình và cá nhân tham gia hoạt động du lịch nông thôn;

c) 국내외 농업, 농촌, 공예촌 관광 개발 경험 견학 및 학습 조직;

c) Tổ chức tham quan, học tập kinh nghiệm phát triển du lịch nông nghiệp, nông thôn, làng nghề trong nước và nước ngoài;

d) 농촌 근로자를 위한 관광 직업훈련은 본 부록 제XII절 제2호의 규정에 따른다.

d) Việc đào tạo nghề du lịch cho lao động nông thôn thực hiện theo quy định tại khoản 2 Mục XII Phụ lục này.

7. 농촌 관광 홍보, 마케팅 및 판촉

7. Truyền thông, quảng bá và xúc tiến du lịch nông thôn

a) 대중매체, 디지털 플랫폼, 국내외 소셜 네트워크 상의 홍보 전용 페이지, 코너, 르포, 영상 제작 및 유지;

a) Xây dựng, duy trì chuyên trang, chuyên mục, phóng sự, video quảng bá trên phương tiện thông tin đại chúng, nền tảng số và mạng xã hội trong nước và quốc tế;

b) 지방, 지역, 국가 및 국제 단위 농촌 관광 판촉·홍보를 위한 박람회, 전시회, 축제, 행사 개최 및 참가;

b) Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm, lễ hội, sự kiện xúc tiến, quảng bá du lịch nông thôn cấp địa phương, vùng, quốc gia và quốc tế;

c) 성, 지역 및 국가 단위 대표 농촌 관광 마을, 관광 공예촌 기림 경연대회 개최;

c) Tổ chức hội thi tôn vinh làng du lịch nông thôn, làng nghề du lịch tiêu biểu ở cấp tỉnh, vùng và quốc gia;

d) 목적지 홍보 및 연계를 위한 농촌 관광 디지털 지도 구축, 최신화 및 활용;

d) Xây dựng, cập nhật và khai thác bản đồ số du lịch nông thôn phục vụ quảng bá và kết nối điểm đến;

đ) 농촌 관광 모델·목적지와 여행사 간 연계 컨설팅 및 조직.

đ) Tư vấn, tổ chức liên kết giữa mô hình, điểm đến du lịch nông thôn với doanh nghiệp lữ hành.

8. 친환경적, 책임감 있고 지속가능한 농촌 관광 개발 모델 구축 및 확대

8. Xây dựng và nhân rộng mô hình phát triển du lịch nông thôn theo hướng xanh, có trách nhiệm và bền vững

a) 대상지 및 참여 주체 조사, 선정;

a) Khảo sát, lựa chọn địa điểm, chủ thể tham gia;

b) 농업 관광, 공동체 관광, 공예촌 관광, 생태 관광, 자연보전 연계 관광, 스마트 관광 마을, 무배출 관광 모델의 구축, 실행 조직, 모니터링, 평가, 완비 및 확대; 여성, 빈곤층, 소수민족의 참여를 유도하는 모델 우선.

b) Xây dựng, tổ chức thực hiện, theo dõi, đánh giá, hoàn thiện và nhân rộng mô hình du lịch nông nghiệp, du lịch cộng đồng, du lịch làng nghề, du lịch sinh thái, du lịch gắn với bảo tồn thiên nhiên, làng du lịch thông minh, du lịch không phát thải; ưu tiên mô hình huy động sự tham gia của phụ nữ, người nghèo, người dân tộc thiểu số.

9. 농촌 관광 데이터베이스 구축 및 운용

9. Xây dựng và vận hành cơ sở dữ liệu về du lịch nông thôn

a) 농촌 관광 자원, 목적지, 제품, 서비스 제공 주체 및 활동에 관한 데이터 수집, 생성, 최신화, 표준화, 디지털화;

a) Thu thập, tạo lập, cập nhật, chuẩn hóa, số hóa dữ liệu về tài nguyên du lịch, điểm đến, sản phẩm, chủ thể cung cấp dịch vụ và hoạt động du lịch nông thôn;

b) 관리, 홍보, 판촉 및 시장 연계를 위한 데이터 관리 및 활용; 본 시행령 제42조에 규정된 프로그램 데이터베이스와의 데이터 연계 및 공유.

b) Quản lý, khai thác dữ liệu phục vụ quản lý, quảng bá, xúc tiến và kết nối thị trường; kết nối, chia sẻ dữ liệu với Cơ sở dữ liệu của Chương trình quy định tại Điều 42 Nghị định này.

IX. 무역 진흥 및 시장 개발

IX. XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG

1. 시장 정보 연구 및 제공

1. Nghiên cứu, cung cấp thông tin thị trường

a) 본 프로그램 소관 제품에 대한 시장, 수요, 표준, 요구조건에 관한 정보 조사, 수집, 연구, 분석 및 제공;

a) Khảo sát, thu thập, nghiên cứu, phân tích và cung cấp thông tin về thị trường, nhu cầu, tiêu chuẩn, yêu cầu đối với sản phẩm thuộc Chương trình;

b) 소비 연계를 위한 농산물 데이터베이스 구축 및 최신화.

b) Xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu về sản phẩm nông sản phục vụ kết nối tiêu thụ.

2. 국내 시장 및 수출 시장 내 제품 소비 연계 및 촉진

2. Kết nối, xúc tiến tiêu thụ sản phẩm tại thị trường trong nước và xuất khẩu

a) 농산물 회의, 주간 행사, 수요-공급 연계 프로그램, 생산자와 유통망, 수매·가공·소비·수출 단위 간의 연계 조직;

a) Tổ chức hội nghị, tuần lễ nông sản, chương trình kết nối cung - cầu, kết nối sản xuất với hệ thống phân phối, đơn vị thu mua, chế biến, tiêu thụ và xuất khẩu sản phẩm;

b) 국내외 시장에서 본 프로그램 소관 제품의 박람회, 전시회, 장터, 무역 진흥 행사, 전시, 소개, 홍보 개최 및 참가;

b) Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm, phiên chợ, sự kiện xúc tiến thương mại, trưng bày, giới thiệu, quảng bá sản phẩm thuộc Chương trình tại thị trường trong nước và nước ngoài;

c) 수출 시장 조사, 연계 및 개발 촉진; 기업, 유통업체, 수입업체 및 소비 채널과의 제품 소개 및 연계;

c) Khảo sát, kết nối, xúc tiến phát triển thị trường xuất khẩu; giới thiệu, kết nối sản phẩm với doanh nghiệp, nhà phân phối, nhà nhập khẩu và các kênh tiêu thụ;

d) 농산물 소비 연계 및 촉진을 위한 홍보 활동 조직.

d) Tổ chức hoạt động truyền thông kết nối, xúc tiến tiêu thụ nông sản.

3. 유통 채널 다변화, 전자상거래 개발 및 디지털 환경 내 제품 소비

3. Đa dạng hóa kênh phân phối, phát triển thương mại điện tử và tiêu thụ sản phẩm trên môi trường số

a) 온·오프라인 결합 유통 모델 구축 및 적용;

a) Xây dựng và áp dụng mô hình phân phối kết hợp trực tiếp và trực tuyến;

b) 전자상거래 플랫폼, 디지털 플랫폼 내 디지털 부스 개설, 유지, 최신화; 제품 소개 정보, 이미지, 데이터, 콘텐츠의 디지털화; 디지털 환경 내 제품 등록, 입점, 브랜드 구축 지원;

b) Thiết lập, duy trì, cập nhật gian hàng số trên sàn thương mại điện tử, nền tảng số; số hóa thông tin, hình ảnh, dữ liệu, nội dung giới thiệu sản phẩm; hỗ trợ đăng tải, niêm yết sản phẩm, xây dựng thương hiệu trên môi trường số;

c) 디지털 플랫폼 기반 라이브커머스, 홍보, 마케팅, 판매 촉진 및 온라인 제품 소비 연계 활동 조직.

c) Tổ chức phiên bán hàng trực tiếp trên nền tảng số, hoạt động quảng bá, tiếp thị, xúc tiến bán hàng và kết nối tiêu thụ sản phẩm trực tuyến.

4. 농촌 무역 인적자원 교육 및 질적 향상

4. Đào tạo, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực thương mại nông thôn

a) 본 프로그램 소관 제품을 생산·경영하는 조직, 개인을 대상으로 한 무역 진흥, 시장 개발, 전자상거래, 비즈니스 내 디지털 전환 및 수출 시장 접근 기술에 관한 교육, 훈련, 컨설팅;

a) Đào tạo, tập huấn, tư vấn kỹ năng xúc tiến thương mại, phát triển thị trường, thương mại điện tử, chuyển đổi số trong kinh doanh và tiếp cận thị trường xuất khẩu cho tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm thuộc Chương trình;

b) 국가관리 공무원을 대상으로 한 무역, 무역 인프라, 디지털 전환 지식 교육;

b) Tập huấn kiến thức về thương mại, hạ tầng thương mại, chuyển đổi số cho cán bộ quản lý nhà nước;

c) 농촌 지역 기업, 협동조합, 사업자 가구를 대상으로 한 선진 상거래 문화, 식품안전 보장, 전자상거래 지식 연수.

c) Bồi dưỡng kiến thức về văn minh thương mại, bảo đảm an toàn thực phẩm, thương mại điện tử cho doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh tại địa bàn nông thôn.

X. 공동체 농업지도(Khuyến nông) 발전

X. PHÁT TRIỂN KHUYẾN NÔNG CỘNG ĐỒNG

1. 공동체 농업지도팀 설립, 공고화, 정비

1. Thành lập, củng cố, kiện toàn tổ khuyến nông cộng đồng

a) 사 단위 공동체 농업지도팀 설립, 공고화, 정비; 소수민족 및 산간 지역, 특수 곤란 사, 국경, 도서 지역 사 우선;

a) Thành lập, củng cố, kiện toàn tổ khuyến nông cộng đồng tại cấp xã; ưu tiên xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo;

b) 공동체 농업지도팀과 사급 인민위원회, 협동조합, 기업 및 관련 조직·개인 간 협력 규정 수립 및 이행 안내;

b) Hướng dẫn xây dựng và thực hiện quy chế phối hợp giữa tổ khuyến nông cộng đồng với Ủy ban nhân dân cấp xã, hợp tác xã, doanh nghiệp và tổ chức, cá nhân có liên quan;

c) 기술, 교육, 생산 조직 및 시장에 관한 주민 지원 수요 조사, 파악, 취합.

c) Khảo sát, xác định, tổng hợp nhu cầu hỗ trợ của người dân về kỹ thuật, đào tạo, tổ chức sản xuất và thị trường.

2. 선전, 동원 기술; 기술 컨설팅 및 지도; 생산 조직; 협동경제 발전; 디지털 전환; 시장 연계 및 개발에 관한 공동체 농업지도팀 구성원 대상 교육, 훈련, 연수.

2. Đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng thành viên tổ khuyến nông cộng đồng về kỹ năng tuyên truyền, vận động; tư vấn, hướng dẫn kỹ thuật; tổ chức sản xuất; phát triển kinh tế hợp tác; chuyển đổi số; kết nối và phát triển thị trường.

3. 기술 컨설팅, 지도 및 이전

3. Tư vấn, hướng dẫn và chuyển giao kỹ thuật

a) 주민 대상 기술 진보, 생산 공정, 영농 방식 및 생산 지원 기술 적용 컨설팅 및 지도;

a) Tư vấn, hướng dẫn người dân áp dụng tiến bộ kỹ thuật, quy trình sản xuất, biện pháp canh tác và các kỹ thuật phục vụ sản xuất;

b) 기술 및 공학 이전; 생태, 유기농, 순환경제, 배출 저감 및 기후변화 적응 방향의 생산 조직 지도.

b) Chuyển giao kỹ thuật, công nghệ; hướng dẫn tổ chức sản xuất theo hướng sinh thái, hữu cơ, kinh tế tuần hoàn, giảm phát thải và thích ứng với biến đổi khí hậu.

4. 생산 및 제품 소비 연계

4. Kết nối sản xuất và tiêu thụ sản phẩm

a) 주민, 협동조직, 협동조합과 기업, 투입 자재·서비스 공급 단위, 수매·1차가공·가공·소비 시설 간의 연계 조직;

a) Tổ chức kết nối người dân, tổ hợp tác, hợp tác xã với doanh nghiệp, đơn vị cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào, cơ sở thu mua, sơ chế, chế biến và tiêu thụ sản phẩm;

b) 가치사슬 연계 구축은 본 부록 제IV절 제3호의 규정에 따른다.

b) Việc xây dựng liên kết chuỗi giá trị thực hiện theo quy định tại khoản 3 Mục IV Phụ lục này.

5. 농업지도 경험 교류, 정보 제공 및 선전

5. Trao đổi kinh nghiệm, thông tin và tuyên truyền khuyến nông

a) 모델 조사, 견학, 교류, 학습 조직;

a) Tổ chức khảo sát, tham quan, trao đổi, học tập mô hình;

b) 자료 및 기술 지침서 편찬, 작성, 보급;

b) Biên soạn, xây dựng, phổ biến tài liệu, hướng dẫn kỹ thuật;

c) 전형적인 농업지도 지식, 경험, 모델에 관한 정보 및 홍보 콘텐츠 구축, 제작, 게시.

c) Xây dựng, sản xuất, đăng tải nội dung thông tin, tuyên truyền về kiến thức, kinh nghiệm, mô hình khuyến nông điển hình.

6. 관리, 정보 교류, 기술 컨설팅·지도, 생산 및 시장 연계를 지원하는 디지털 플랫폼, 소프트웨어, 디지털 도구의 구축 및 사용을 포함한 공동체 농업지도 활동 내 정보기술 및 디지털 전환 적용.

6. Ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số trong hoạt động khuyến nông cộng đồng, gồm xây dựng, sử dụng nền tảng, phần mềm, công cụ số phục vụ quản lý, trao đổi thông tin, tư vấn, hướng dẫn kỹ thuật, kết nối sản xuất và thị trường.

7. 공동체 농업지도 모델 구축 및 확대

7. Xây dựng, nhân rộng mô hình khuyến nông cộng đồng

a) 녹색 농업, 유기농, 순환경제, 디지털 전환, 배출 저감, 기후변화 적응, 가치사슬 개발에 관한 농업지도 실증 모델을 구축, 전개 및 확대하도록 공동체 농업지도팀 지원;

a) Hỗ trợ tổ khuyến nông cộng đồng xây dựng, triển khai và nhân rộng mô hình trình diễn khuyến nông về nông nghiệp xanh, hữu cơ, kinh tế tuần hoàn, chuyển đổi số, giảm phát thải, thích ứng với biến đổi khí hậu, phát triển chuỗi giá trị;

b) 지역의 수요와 조건에 부합하는 공동체 농업지도 활동 모델 구축, 전개, 평가, 총괄 평가 및 확대;

b) Xây dựng, triển khai, đánh giá, tổng kết và nhân rộng mô hình hoạt động khuyến nông cộng đồng phù hợp với nhu cầu và điều kiện của địa phương;

c) 관내 생산 개발 프로젝트·모델, 농업지도 실증 모델의 실행 조직, 모니터링, 평가 및 확대에 공동체 농업지도팀이 참여하도록 지원.

c) Hỗ trợ tổ khuyến nông cộng đồng tham gia tổ chức thực hiện, theo dõi, đánh giá và nhân rộng dự án, mô hình phát triển sản xuất, mô hình trình diễn khuyến nông trên địa bàn.

XI. 생계 다변화 및 빈곤감축 모델 확대

XI. ĐA DẠNG HÓA SINH KẾ VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH GIẢM NGHÈO

1. 프로젝트 형태로 수행되는 다양한 생계 모델 및 빈곤감축 모델 구축 및 확대

1. Xây dựng và nhân rộng mô hình sinh kế đa dạng, mô hình giảm nghèo thực hiện theo hình thức dự án

a) 지역, 대상 및 모델 내용 조사, 선정; 모델 구축, 실행 조직, 모니터링, 평가, 총괄 평가, 완비 및 확대;

a) Khảo sát, lựa chọn địa bàn, đối tượng và nội dung mô hình; xây dựng, tổ chức thực hiện, theo dõi, đánh giá, tổng kết, hoàn thiện và nhân rộng mô hình;

b) 과학, 기술, 공학 이전 지원; 농촌 근로자를 위한 일자리 창출, 창업, 직업 전환 지원; 직업 및 관광 개발 지원;

b) Hỗ trợ chuyển giao khoa học, kỹ thuật, công nghệ; hỗ trợ tạo việc làm, khởi nghiệp, chuyển đổi nghề cho lao động nông thôn; phát triển ngành nghề, du lịch;

c) 관할 기관이 공포한 기술 규정을 적용하는 생산 원료, 자재, 도구, 기계, 장비, 생산 작업장 지원;

c) Hỗ trợ nguyên liệu sản xuất, vật tư, công cụ, máy móc, thiết bị, nhà xưởng sản xuất áp dụng quy định kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền ban hành;

d) 제품 보관, 가공, 무역 진흥, 시장 접근 및 소비 지원;

d) Hỗ trợ bảo quản, chế biến, xúc tiến thương mại, tiếp cận thị trường và tiêu thụ sản phẩm;

đ) 프로그램의 목표 및 법률 규정에 부합하는 빈곤가구, 준빈곤가구, 신규 빈곤탈출가구를 위한 기타 다양한 생계 모델.

đ) Các mô hình sinh kế đa dạng khác đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo phù hợp với mục tiêu của Chương trình và quy định của pháp luật.

2. 프로젝트 형태로 수행되는 농업 분야 빈곤감축 생산 개발 지원

2. Hỗ trợ phát triển sản xuất giảm nghèo trong lĩnh vực nông nghiệp thực hiện theo hình thức dự án

a) 작물 재배: 작물 종자, 상토, 비료, 식물보호제, 생물제제, 자재, 생산·1차가공·가공·수확 후 보관 도구 및 기구 포함;

a) Trồng trọt, gồm giống cây trồng, giá thể, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, chế phẩm sinh học, vật tư, công cụ, dụng cụ sản xuất, sơ chế, chế biến, bảo quản sản phẩm sau thu hoạch;

b) 축산: 종축, 축사, 사료, 백신, 동물약품, 생물제제, 축산 환경 소독·방제 화학물질, 생산 도구 및 기구 포함;

b) Chăn nuôi, gồm con giống, chuồng trại, thức ăn chăn nuôi, vắc xin, thuốc thú y, chế phẩm sinh học, hóa chất khử trùng, tiêu độc môi trường chăn nuôi, công cụ, dụng cụ sản xuất;

c) 임업: 임업용 묘목, 식물보호제, 비료 포함;

c) Lâm nghiệp, gồm giống cây trồng lâm nghiệp, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón;

d) 어로 수산: 어선 내 수산물 보존 창고, 어구 포함;

d) Khai thác thủy sản, gồm hầm bảo quản thủy sản trên tàu cá, ngư cụ;

đ) 양식 수산: 종묘, 사료, 백신, 양식 환경 처리 화학물질, 생물제제, 생산 도구 및 기구, 가두리, 양식 면적 개선 포함;

đ) Nuôi trồng thủy sản, gồm giống, thức ăn, vắc xin, hóa chất xử lý môi trường nuôi, chế phẩm sinh học, công cụ, dụng cụ sản xuất, lồng bè, cải tạo diện tích nuôi trồng;

e) 제염: 소금 생산 및 가공용 자재, 도구, 기구 포함;

e) Diêm nghiệp, gồm vật tư, công cụ, dụng cụ sản xuất, chế biến muối;

g) 영양 보장 농업: 식량, 식품의 1차가공, 가공, 보관용 자재, 도구, 기구 포함;

g) Nông nghiệp bảo đảm dinh dưỡng, gồm vật tư, công cụ, dụng cụ sơ chế, chế biến, bảo quản lương thực, thực phẩm;

h) 생산 기술 자료 작성, 교육, 과학·기술·공학 이전, 디지털 전환, 생산 연계, 제품 소비, 영양 보장 식량·식품 이용, 생산·경영 거버넌스에 관한 대면 또는 온라인 형태의 교육·훈련;

h) Xây dựng tài liệu, tập huấn kỹ thuật sản xuất, chuyển giao khoa học, kỹ thuật, công nghệ, chuyển đổi số, liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, sử dụng lương thực, thực phẩm bảo đảm dinh dưỡng, quản trị sản xuất, kinh doanh theo hình thức trực tiếp hoặc trực tuyến;

i) 효율적인 생산 프로젝트의 견학, 경험 학습 조직; 프로젝트 관리;

i) Tổ chức tham quan, học tập kinh nghiệm dự án sản xuất hiệu quả; quản lý dự án;

k) 프로젝트 지원 내용, 기준, 조건은 본 시행령 제IV장 제2절의 규정에 따른다.

k) Nội dung, mức, điều kiện hỗ trợ dự án thực hiện theo quy định tại Mục 2 Chương IV Nghị định này.

3. 빈곤감축 내 과학·기술, 디지털 전환 적용 및 마이크로파이낸스 접근

3. Ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển đổi số và tiếp cận tài chính vi mô trong giảm nghèo

a) 생산, 관리, 제품 소비, 이력추적, 전자상거래 내 과학·기술적 진보 및 디지털 기술 적용 지원; 스마트 농업, 첨단기술 농업, 농업 내 순환경제 모델 구축;

a) Hỗ trợ ứng dụng tiến bộ khoa học, kỹ thuật, công nghệ số trong sản xuất, quản lý và tiêu thụ sản phẩm, truy xuất nguồn gốc, thương mại điện tử; xây dựng mô hình nông nghiệp thông minh, nông nghiệp công nghệ cao, kinh tế tuần hoàn trong nông nghiệp;

b) 신용기관에 관한 법률 규정에 따라 생산 및 생계를 지원하기 위해 농촌, 오지, 원격지, 소수민족 거주 지역의 빈곤가구, 준빈곤가구가 마이크로파이낸스 서비스에 접근할 수 있도록 정보 제공, 안내, 연계.

b) Thông tin, hướng dẫn, kết nối hộ nghèo, hộ cận nghèo khu vực nông thôn, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc thiểu số tiếp cận dịch vụ tài chính vi mô phục vụ sản xuất, sinh kế theo quy định của pháp luật về các tổ chức tín dụng.

4. 농업보험 및 금융 도구 접근 지원

4. Hỗ trợ tiếp cận bảo hiểm nông nghiệp và các công cụ tài chính

a) 주요 작물 및 가축에 대한 농업보험 가입 현황 및 수요 조사, 탐문, 평가;

a) Khảo sát, điều tra, đánh giá hiện trạng, nhu cầu tham gia bảo hiểm nông nghiệp đối với cây trồng, vật nuôi chủ lực;

b) 홍보; 자료, 핸드북, 간행물 제작 및 발행; 회의, 세미나, 좌담회 개최; 역량 강화 교육 및 훈련; 서류 및 절차 컨설팅, 안내;

b) Truyền thông; xây dựng, phát hành tài liệu, sổ tay, ấn phẩm; tổ chức hội nghị, hội thảo, tọa đàm; đào tạo, tập huấn nâng cao năng lực; tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục;

c) 자연재해 및 전염병 위험 데이터베이스 구축; 기술 지침 마련; 각 지방 조건에 부합하는 농업보험 제품, 지수형 보험 개발; 농업보험 시행 내 디지털 전환 적용;

c) Xây dựng cơ sở dữ liệu về rủi ro thiên tai, dịch bệnh; xây dựng hướng dẫn kỹ thuật; phát triển sản phẩm bảo hiểm nông nghiệp, bảo hiểm chỉ số phù hợp với điều kiện từng địa phương; ứng dụng chuyển đổi số trong triển khai bảo hiểm nông nghiệp;

d) 수혜 대상자와 보험회사, 금융 서비스 제공기관, 농업 녹색금융 연계; 견학, 경험 학습; 권한에 따른 시행 점검 및 총괄 평가.

d) Kết nối đối tượng thụ hưởng với doanh nghiệp bảo hiểm, tổ chức cung cấp dịch vụ tài chính, tài chính xanh trong nông nghiệp; tham quan, học tập kinh nghiệm; kiểm tra, tổng kết việc triển khai theo thẩm quyền.

5. 농촌의 사업자 가구, 기업 및 민간 경제 주체 개발

5. Phát triển hộ kinh doanh, doanh nghiệp và các chủ thể kinh tế tư nhân ở nông thôn

a) 생산·경영 방안 수립 및 완비 컨설팅;

a) Tư vấn xây dựng, hoàn thiện phương án sản xuất, kinh doanh;

b) 거버넌스, 재무, 생산 조직, 제품 개발, 디지털 전환, 녹색 전환, 순환경제 개발, 마케팅 및 시장에 관한 연수, 교육;

b) Tập huấn, bồi dưỡng về quản trị, tài chính, tổ chức sản xuất, phát triển sản phẩm, chuyển đổi số, chuyển đổi xanh, phát triển kinh tế tuần hoàn, marketing và thị trường;

c) 기술 적용, 생산·경영 방식 혁신 지원;

c) Hỗ trợ ứng dụng công nghệ, đổi mới phương thức sản xuất, kinh doanh;

d) 생산, 경영, 시장 및 제품 소비 연계 조직.

d) Tổ chức kết nối sản xuất, kinh doanh, thị trường và tiêu thụ sản phẩm.

XII. 농업·농촌 인적자원 개발

XII. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN

1. 디지털 농민, 전문 농민, 현대적 협동조합 관리자, 숙련된 고기량 농촌 근로자 양성을 위한 교육, 연수, 훈련

1. Đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn hình thành đội ngũ nông dân số, nông dân chuyên nghiệp, cán bộ quản trị hợp tác xã hiện đại, lao động nông thôn có kỹ năng, tay nghề cao

a) 계획 수립; 교재 편찬; 원료 구역, 생산 계획 및 기업 수요와 연계된 교육 내용 선정;

a) Xây dựng kế hoạch; biên soạn tài liệu; lựa chọn nội dung đào tạo gắn với vùng nguyên liệu, quy hoạch sản xuất và nhu cầu của doanh nghiệp;

b) 디지털 장비 및 기술 사용, 기계화에 관한 지식·기술 교육; 생산 공정 디지털화; 품질 표준 적용; 시장 및 기상 모니터링; 전자상거래, 디지털 결제; 계약 협상; 자연재해, 전염병, 시장 위험 적응 교육;

b) Đào tạo kiến thức, kỹ năng sử dụng thiết bị, công nghệ số, cơ giới hóa; số hóa quy trình sản xuất; áp dụng tiêu chuẩn chất lượng; theo dõi thị trường, thời tiết; thương mại điện tử, thanh toán số; đàm phán hợp đồng; thích ứng với rủi ro thiên tai, dịch bệnh, thị trường;

c) 생산·경영 계획 수립, 재무 관리, 금융 서비스 접근 교육; 첨단기술 농업, 스마트 농업, 녹색 농업, 유기농업, 탄소 크레디트 교육;

c) Đào tạo về lập kế hoạch sản xuất, kinh doanh, quản lý tài chính, tiếp cận dịch vụ tài chính; nông nghiệp công nghệ cao, nông nghiệp thông minh, nông nghiệp xanh, nông nghiệp hữu cơ, tín chỉ các-bon;

d) 현대적 협동조합 거버넌스, 원료 구역과 연계된 가치사슬별 생산 조직, 위험 관리, 내부 통제, 협동조합 내 과학·기술 적용, 디지털 전환 및 혁신 교육;

d) Đào tạo quản trị hợp tác xã hiện đại, tổ chức sản xuất theo chuỗi giá trị gắn với vùng nguyên liệu, quản trị rủi ro, kiểm soát nội bộ, ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển đổi số và đổi mới sáng tạo trong hợp tác xã;

đ) 교육, 연수, 훈련 과정은 교육 내용에 부합하는 적절한 실습 및 실무 시간을 보장해야 함.

đ) Khóa đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn bảo đảm có thời gian thực tế, thực hành phù hợp với nội dung đào tạo.

2. 농업 직업훈련, 농촌 직업 훈련

2. Đào tạo nghề nông nghiệp, ngành nghề nông thôn

a) 수요 파악, 훈련 계획 수립; 분야, 품목, 생태 구역, 지역 핵심 제품에 따른 직종; 농·임·수산물 1차가공, 보관, 가공 직종; 기계화, 기술, 물류 적용 직종; 수공예품, 공예촌, 농업 서비스, 농촌 관광, OCOP 제품 직종 우선;

a) Xác định nhu cầu, xây dựng kế hoạch đào tạo; ưu tiên nghề theo lĩnh vực, ngành hàng, vùng sinh thái, sản phẩm chủ lực của địa phương; nghề sơ chế, bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản; nghề ứng dụng cơ giới hóa, công nghệ, logistics; nghề thủ công mỹ nghệ, làng nghề, dịch vụ nông nghiệp, du lịch nông thôn, sản phẩm OCOP;

b) 초급 수준 훈련, 03개월 미만 훈련 조직; 훈련 조직, 시험, 평가 및 수료증 발급은 본 시행령과 함께 공포된 부록 IV 제VI절 제2호의 규정에 따름;

b) Tổ chức đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng; việc tổ chức đào tạo, kiểm tra, đánh giá và cấp chứng chỉ thực hiện theo quy định tại khoản 2 Mục VI Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này;

c) 재정착 후 가구 및 수력발전 프로젝트의 재정착 구역·지점 조성을 위해 국가가 토지를 회수함에 따라 영향을 받은 가구에 속한 근로자에 대한 전직 훈련; 지원 내용 및 기준은 직업교육, 고용, 이주·재정착에 관한 법률 및 관련 법률의 규정에 따른다.

c) Đào tạo chuyển đổi nghề cho người lao động thuộc hộ sau tái định cư và hộ bị ảnh hưởng khi Nhà nước thu hồi đất để xây dựng khu, điểm tái định cư của dự án thủy điện; nội dung, mức hỗ trợ thực hiện theo quy định của pháp luật về giáo dục nghề nghiệp, việc làm, di dân, tái định cư và pháp luật có liên quan.

3. 교육 후 결과 및 효과 평가

3. Đánh giá kết quả và hiệu quả sau đào tạo

a) 학습 결과, 만족도, 학습자의 지식·기술 습득 수준 평가;

a) Đánh giá kết quả học tập, mức độ hài lòng, kiến thức, kỹ năng tiếp thu của người học;

b) 지식 및 기술의 생산·경영 적용 수준 조사, 평가; 교육 후 학습자의 고용, 소득, 생산성, 품질, 비용, 생산·경영 효율성 평가;

b) Khảo sát, đánh giá mức độ áp dụng kiến thức, kỹ năng vào sản xuất, kinh doanh; việc làm, thu nhập, năng suất, chất lượng, chi phí, hiệu quả sản xuất, kinh doanh của người học sau đào tạo;

c) 결과 취합, 분석 및 교육 내용·방식의 조정 제안.

c) Tổng hợp, phân tích kết quả và đề xuất điều chỉnh nội dung, phương thức đào tạo.

4. 전문 농민, 디지털 농민 기준 마련 및 시행 조직

4. Xây dựng và tổ chức thực hiện tiêu chí nông dân chuyên nghiệp, nông dân số

a) 각 생산 분야, 품목 및 지역 여건에 부합하는 정량적 방향의 기준 세트 연구, 수립, 최신화; 평가 자료 및 도구 개발;

a) Nghiên cứu, xây dựng, cập nhật bộ tiêu chí theo hướng định lượng, phù hợp với từng lĩnh vực sản xuất, ngành hàng và điều kiện vùng, miền; xây dựng tài liệu, công cụ đánh giá;

b) 매년 각급 단위에서 전문 농민, 디지털 농민 평가, 인정 심사, 표창, 기림 조직;

b) Tổ chức đánh giá, xét công nhận, biểu dương, tôn vinh nông dân chuyên nghiệp, nông dân số hằng năm ở các cấp;

c) 인정받은 기준의 유지 여부를 정기적으로 모니터링하고 평가하기 위한 정보 및 데이터 구축, 최신화, 관리.

c) Xây dựng, cập nhật, quản lý thông tin, dữ liệu phục vụ theo dõi, đánh giá định kỳ việc duy trì các tiêu chí đã được công nhận.

5. 농민 교육 지원 시스템 구축 및 운용

5. Xây dựng và vận hành hệ thống phục vụ đào tạo nông dân

a) 농민 교육 디지털 플랫폼, 학습 관리, 디지털 학습 자료, 평가, 인증서 발급, 디지털 학습 이력 구축, 고도화, 관리, 운용; 농업·농촌 관련 전자 도서관 개발;

a) Xây dựng, nâng cấp, quản lý, vận hành nền tảng số đào tạo nông dân, quản lý học tập, học liệu số, đánh giá, cấp chứng nhận, hồ sơ học tập số; phát triển tủ sách điện tử về nông nghiệp, nông thôn;

b) 교육, 연수, 훈련의 프로그램, 교재, 학습 자료, 참고자료 표준화, 구축, 최신화, 디지털화; 전자 강의, 공정 시뮬레이션, 상황 비디오, 문제 은행, 실습 도구 세트 제작;

b) Chuẩn hóa, xây dựng, cập nhật, số hóa chương trình, giáo trình, học liệu, tài liệu đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn; xây dựng bài giảng điện tử, mô phỏng quy trình, video tình huống, ngân hàng câu hỏi, bộ công cụ thực hành;

c) 농업 직종, 농촌 직업 및 교육·연수·훈련 활동의 경제·기술적 정격(정미 기준) 수립, 재검토, 최신화.

c) Xây dựng, rà soát, cập nhật định mức kinh tế - kỹ thuật các nghề nông nghiệp, ngành nghề nông thôn và hoạt động đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn.

6. 농촌 근로자를 위한 훈련자 및 실습 지도자 팀 육성

6. Phát triển đội ngũ người đào tạo, hướng dẫn thực hành cho lao động nông thôn

a) 자료 개발; 장인, 실습 지도자, 전문가, 교원이 아닌 교육 참여자 및 교육 관리자를 대상으로 한 역량 기반 교육 방법, 교수법 기술, 실습 기술, 디지털 기술, 기술 및 시장 지식 최신화 훈련 및 연수;

a) Xây dựng tài liệu; tập huấn, bồi dưỡng phương pháp đào tạo theo năng lực, kỹ năng sư phạm, kỹ năng thực hành, kỹ năng số, cập nhật kiến thức công nghệ, thị trường cho nghệ nhân, người hướng dẫn thực hành, chuyên gia, người tham gia đào tạo không phải là nhà giáo và cán bộ quản lý công tác đào tạo;

b) 교육에 참여할 전문가, 기업, 협동조합 동원; 농업 교육 강사 및 전문가 네트워크 형성;

b) Huy động chuyên gia, doanh nghiệp, hợp tác xã tham gia đào tạo; hình thành mạng lưới giảng viên, chuyên gia đào tạo nông nghiệp;

c) 직업교육기관의 교원, 관리자 연수는 본 시행령과 함께 공포된 부록 IV 제IV절 제8호의 규정에 따른다.

c) Việc bồi dưỡng nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục nghề nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 8 Mục IV Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này.

7. 교육 지원을 위한 실습·견학 시설 개발

7. Phát triển cơ sở thực hành, tham quan phục vụ đào tạo

a) 원료 구역, 생산 시설, 협동조합, 기업과 연계된 실습 장소, 실증 모델, 견학·학습 장소 선정, 구축, 개발;

a) Lựa chọn, xây dựng, phát triển địa điểm thực hành, mô hình trình diễn, điểm tham quan học tập gắn với vùng nguyên liệu, cơ sở sản xuất, hợp tác xã, doanh nghiệp;

b) 시험장, 교육 시설, 센터를 교육 및 기술 이전을 위한 스마트 농장 모델, 기술 실증 구역으로 개조;

b) Cải tạo trạm thực nghiệm, cơ sở đào tạo, trung tâm thành mô hình trang trại thông minh, khu trình diễn công nghệ phục vụ đào tạo và chuyển giao kỹ thuật;

c) 모델 및 생산 시설 내 실습을 위한 도구, 자재 지원; 학습자의 모델 견학, 실습, 학습 조직;

c) Hỗ trợ dụng cụ, vật tư phục vụ thực hành tại mô hình, cơ sở sản xuất; tổ chức cho người học tham quan, thực hành, học tập tại mô hình;

d) 직업교육기관의 시설 및 장비 투자는 본 시행령과 함께 공포된 부록 IV 제II절 제2호의 규정에 따른다.

d) Việc đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị cho cơ sở giáo dục nghề nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 2 Mục II Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này.

8. 농업 창업 모델, 프로젝트 및 생태계 개발

8. Phát triển mô hình, dự án và hệ sinh thái khởi nghiệp nông nghiệp

a) 아이디어, 프로젝트 및 참여 대상 조사, 선정;

a) Khảo sát, lựa chọn ý tưởng, dự án và đối tượng tham gia;

b) 학생, 농촌 청년, 농민, 협동조합, 기업 대상 창업 교육, 훈련, 컨설팅, 멘토링;

b) Đào tạo, tập huấn, tư vấn, cố vấn khởi nghiệp cho học sinh, sinh viên, thanh niên nông thôn, nông dân, hợp tác xã, doanh nghiệp;

c) 혁신, 디지털 전환 및 가치사슬과 연계된 생산·경영 방안 및 모델의 수립 및 완비 지원;

c) Hỗ trợ xây dựng, hoàn thiện phương án, mô hình sản xuất, kinh doanh gắn với đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và chuỗi giá trị;

d) 창업 경연대회, 포럼, 매칭 행사 개최; 전문가, 기업, 협동조합, 투자자 및 시장과의 연계;

d) Tổ chức cuộc thi, diễn đàn, sự kiện kết nối khởi nghiệp; kết nối chuyên gia, doanh nghiệp, hợp tác xã, nhà đầu tư và thị trường;

đ) 농업 창업 모델 및 프로젝트의 구축, 전개, 평가 및 확대.

đ) Xây dựng, triển khai, đánh giá và nhân rộng mô hình, dự án khởi nghiệp nông nghiệp.

9. 농업·농촌 인적자원 개발 활동의 수요 조사, 정보 제공, 홍보, 모니터링, 평가

9. Điều tra nhu cầu, thông tin, truyền thông, theo dõi, đánh giá hoạt động phát triển nguồn nhân lực nông nghiệp, nông thôn

a) 농·임·수산물, 소금, 가공, 수공예품, 관상생물 품목, 원료 구역, 가치사슬별 교육 수요 정기 조사, 탐문, 최신화; 교육 수요 데이터베이스 구축;

a) Điều tra, khảo sát, cập nhật định kỳ nhu cầu đào tạo theo ngành hàng, vùng nguyên liệu, chuỗi giá trị nông, lâm, thủy sản, muối, chế biến, thủ công mỹ nghệ, sinh vật cảnh; xây dựng cơ sở dữ liệu nhu cầu đào tạo;

b) 교육 성과 모니터링 및 평가 지표 세트 구축; 점검, 감독, 중간 평가, 총괄 평가;

b) Xây dựng bộ chỉ số theo dõi, đánh giá kết quả đào tạo; kiểm tra, giám sát, sơ kết, tổng kết;

c) 회의, 세미나, 좌담회, 포럼 개최; 르포, 특집 페이지, 간행물을 통한 정보 제공 및 홍보; 전문 농민, 디지털 농민, 협동조합 관리자, 대표 교육 모델 기림.

c) Tổ chức hội nghị, hội thảo, tọa đàm, diễn đàn; thông tin, truyền thông bằng phóng sự, chuyên trang, ấn phẩm; tôn vinh nông dân chuyên nghiệp, nông dân số, cán bộ quản trị hợp tác xã, mô hình đào tạo tiêu biểu.

XIII. 노동시장 발전 및 고용 지원

XIII. PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG VÀ HỖ TRỢ VIỆC LÀM

1. 노동시장 정보 시스템 개발, 특히 농촌 지역

1. Phát triển hệ thống thông tin thị trường lao động, nhất là khu vực nông thôn

a) 공공 고용 서비스 기관의 시설 개보수, 수리, 고도화;

a) Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất của tổ chức dịch vụ việc làm công;

b) 정보기술 기술 인프라 구비; 노동시장 정보 시스템 투자, 관리, 유지, 활용; 정보 안전 및 보안 보장;

b) Trang bị hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin; đầu tư, quản lý, duy trì, khai thác hệ thống thông tin thị trường lao động; bảo đảm an toàn, an ninh thông tin;

c) 노동시장 조사, 수집, 분석, 예측; 세미나 개최; 분석·예측 보고서 및 간행물 작성, 출판, 보급; 수집, 분석, 예측 실무 교육; 도구 개발, 분석·예측 전문가 채용;

c) Điều tra, thu thập, phân tích, dự báo thị trường lao động; tổ chức hội thảo; xây dựng, xuất bản, phổ biến báo cáo, ấn phẩm phân tích, dự báo; tập huấn nghiệp vụ thu thập, phân tích, dự báo; phát triển công cụ, thuê chuyên gia phân tích, dự báo;

d) 노동시장 데이터베이스 구축, 최신화, 표준화, 관리; 본 시행령 제42조에 규정된 프로그램 데이터베이스와의 데이터 연계 및 공유.

d) Xây dựng, cập nhật, chuẩn hóa, quản lý cơ sở dữ liệu thị trường lao động; kết nối, chia sẻ dữ liệu với Cơ sở dữ liệu của Chương trình quy định tại Điều 42 Nghị định này.

2. 직업 상담, 취업 알선, 노동 수요-공급 연계

2. Tư vấn, giới thiệu việc làm, kết nối cung - cầu lao động

a) 직업 상담, 취업 알선, 일자리 및 노동시장 정보 제공;

a) Tư vấn, giới thiệu việc làm, cung cấp thông tin việc làm, thị trường lao động;

b) 구인·구직 만남의 날(채용 박람회), 취업 박람회, 일자리 페스티벌 개최; 취업 거래 지원 정보 조사 및 수집; 근로자, 사용자의 참여 유도를 위한 정보 제공 및 선전;

b) Tổ chức phiên giao dịch việc làm, hội chợ, ngày hội việc làm; khảo sát, thu thập thông tin phục vụ giao dịch việc làm; thông tin, tuyên truyền thu hút người lao động, người sử dụng lao động tham gia;

c) 근무 기술, 구직 기술 교육; 기술 매뉴얼, 핸드북 제작; 교육 참여 근로자에 대한 식비, 생활비, 교통비 지원;

c) Tập huấn kỹ năng làm việc, tìm việc; xây dựng cẩm nang, sổ tay kỹ năng; hỗ trợ tiền ăn, sinh hoạt phí, tiền đi lại cho người lao động tham gia tập huấn;

d) 재정착 후 가구 및 수력발전 프로젝트의 재정착 구역·지점 조성을 위해 국가가 토지를 회수함에 따라 영향을 받은 가구에 속한 근로자에 대한 직업 상담, 취업 알선, 노동 수요-공급 연계 및 취업 기회 접근 지원.

d) Tư vấn, giới thiệu việc làm, kết nối cung - cầu lao động và hỗ trợ tiếp cận cơ hội việc làm đối với người lao động thuộc hộ sau tái định cư và hộ bị ảnh hưởng khi Nhà nước thu hồi đất để xây dựng khu, điểm tái định cư của dự án thủy điện.

3. 계약에 따른 해외 파견 근로자 지원

3. Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

a) 특수 곤란 사, 촌, 소수민족 및 산간 지역 거주 근로자에 대한 직업 기술 수준 향상, 외국어, 사전 소양 교육·훈련 지원; 교육 기간 중 식비, 생활비, 숙박비 지원; 거주지에서 교육 장소까지의 교통비 지원; 여권, 비자 발급비, 건강검진비, 범죄경력증명서 발급 비용 지원;

a) Hỗ trợ người lao động cư trú trên địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề, ngoại ngữ, giáo dục định hướng; tiền ăn, sinh hoạt phí, tiền ở trong thời gian đào tạo; tiền đi lại từ nơi cư trú đến địa điểm đào tạo; chi phí làm hộ chiếu, thị thực, khám sức khỏe, lý lịch tư pháp;

b) 근로자 및 연고자에 대한 상담, 안내; 선전, 동원 업무를 수행하는 기초 단위 담당자 연수; 계약에 따른 해외 파견 근로에 관한 홍보;

b) Tư vấn, giới thiệu cho người lao động và thân nhân; bồi dưỡng cán bộ cơ sở làm công tác tuyên truyền, vận động; truyền thông về đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;

c) 베트남-일본 경제연계협정에 따라 일본에 파견되어 근무하기 전 일본어 교육 과정에 참여하는 기간 동안 근로자의 교육 시설 임차 및 숙박 비용 지원.

c) Hỗ trợ chi phí thuê cơ sở đào tạo và lưu trú cho người lao động trong thời gian tham gia khóa đào tạo tiếng Nhật trước khi đi làm việc tại Nhật Bản theo Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản.

XIV. 신농촌 건설 실행

XIV. THỰC HIỆN XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI

1. 신농촌 기준 세트 완비 및 시행 지도

1. Hoàn thiện và hướng dẫn thực hiện bộ tiêu chí nông thôn mới

a) 각급 신농촌, 현대적 신농촌 기준 세트, 신농촌 건설 과업을 완료한 성·시 규정의 연구, 제정, 이행 결과 평가, 완비 및 시행 지도;

a) Nghiên cứu, xây dựng, đánh giá kết quả thực hiện, hoàn thiện quy định và hướng dẫn thực hiện bộ tiêu chí về nông thôn mới, nông thôn mới hiện đại các cấp, quy định về tỉnh, thành phố hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới;

b) 각급 신농촌 심사 및 인정 조건, 순서, 절차, 서류에 관한 규정 마련.

b) Xây dựng quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận nông thôn mới các cấp.

2. 규정에 따른 신농촌 표준 달성 사, 현대적 신농촌 달성 사, 신농촌 표준 달성 촌 및 신농촌 건설 과업 완료 성·시의 심사, 인정, 공표 및 인정 결정 취소 조직.

2. Tổ chức xét, công nhận, công bố và thu hồi quyết định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, xã đạt nông thôn mới hiện đại, thôn đạt chuẩn nông thôn mới và tỉnh, thành phố hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới theo quy định.

3. 촌급, 사급, 성급에 대한 신농촌 건설 현황 및 신농촌 건설 기준·요건의 이행 결과 모니터링, 점검, 검사, 감독, 평가, 종합 조직.

3. Tổ chức theo dõi, rà soát, kiểm tra, giám sát, đánh giá, tổng hợp hiện trạng xây dựng nông thôn mới và kết quả thực hiện các tiêu chí, yêu cầu về xây dựng nông thôn mới đối với cấp thôn, cấp xã, cấp tỉnh.

4. 신농촌 건설에 관한 역량 강화 연수 및 교육

4. Bồi dưỡng, tập huấn nâng cao năng lực về xây dựng nông thôn mới

a) 연수 및 교육 프로그램 프레임워크, 교재 개발;

a) Xây dựng khung chương trình, tài liệu bồi dưỡng, tập huấn;

b) 신농촌 건설 업무를 수행하는 담당자, 특히 기초 단위 담당자를 위한 주제별 연수, 교육 및 역량 강화;

b) Bồi dưỡng, tập huấn chuyên đề, nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới, đặc biệt là cán bộ cơ sở;

c) 신농촌 건설에 대한 공동체 및 주민의 인식, 역량 강화 및 사고 혁신 교육.

c) Tập huấn, nâng cao nhận thức, năng lực, đổi mới tư duy của cộng đồng và người dân về xây dựng nông thôn mới.

5. 신농촌 건설에 관한 홍보

5. Truyền thông về xây dựng nông thôn mới

a) 신농촌, 현대적 신농촌, 스마트 농촌 건설의 목표, 기준, 과업, 솔루션; 농촌 계획, 인프라 개발, 밝고-푸르고-깨끗하고-아름답고 안전한 경관; 생태 농업, 순환경제, 녹색 생산, 녹색 소비 선전;

a) Tuyên truyền về mục tiêu, tiêu chí, nhiệm vụ, giải pháp xây dựng nông thôn mới, nông thôn mới hiện đại, nông thôn thông minh; quy hoạch nông thôn, phát triển hạ tầng, cảnh quan sáng - xanh - sạch - đẹp, an toàn; nông nghiệp sinh thái, kinh tế tuần hoàn, sản xuất xanh, tiêu dùng xanh;

b) 우수 모델, 효과적인 방식 전파; 신농촌 건설에 있어 주민과 공동체의 주체적 역할 발휘.

b) Lan tỏa mô hình hay, cách làm hiệu quả; phát huy vai trò chủ thể của người dân và cộng đồng trong xây dựng nông thôn mới.

XV. 신농촌 건설, 지속가능한 빈곤감축 내 베트남 조국전선 및 사회정치단체의 역할 발휘

XV. PHÁT HUY VAI TRÒ CỦA MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM VÀ CÁC TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI TRONG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG

1. 주민 선전, 동원 및 "전민이 단결하여 신농촌, 문명 도시 건설" 운동 전개

1. Tuyên truyền, vận động Nhân dân và triển khai Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh”

a) 각급 베트남 조국전선 미디어 시스템을 통한 당의 지침, 국가의 정책·법률, 프로그램의 내용 및 과업 선전; 대상군, 지역별 맞춤형 자료, 핸드북, 매뉴얼 제작; 디지털 플랫폼, 소셜 네트워크 활용; 조국전선 실무위원회, 유력 인사, 촌장, 부락장, 종교 지도자의 역할 발휘;

a) Tuyên truyền chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, nội dung, nhiệm vụ của Chương trình qua hệ thống truyền thông của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp; xây dựng tài liệu, sổ tay, cẩm nang phù hợp với từng nhóm đối tượng, địa bàn; ứng dụng nền tảng số, mạng xã hội; phát huy vai trò của Ban Công tác Mặt trận, người có uy tín, già làng, trưởng bản, chức sắc tôn giáo;

b) 주민의 경제 발전, 지속가능한 빈곤감축, 문화 생활 구축, 환경 보호, 법률 준수, 치안·질서 보장 동원; 빈곤가구, 준빈곤가구, 곤란한 처지의 주민을 돌보기 위한 사회적 자원 동원;

b) Vận động Nhân dân phát triển kinh tế, giảm nghèo bền vững, xây dựng đời sống văn hóa, bảo vệ môi trường, chấp hành pháp luật, bảo đảm an ninh, trật tự; huy động nguồn lực xã hội chăm lo hộ nghèo, hộ cận nghèo, người có hoàn cảnh khó khăn;

c) 기준 세트, 지침 자료 개발; "단결되고, 안전하며, 풍요롭고, 행복한 거주 구역" 모델, 공동체 디지털 전환 모델 구축 및 확대; 전민족 대단결의 날 성과 표창;

c) Xây dựng bộ tiêu chí, tài liệu hướng dẫn; xây dựng, nhân rộng mô hình “Khu dân cư đoàn kết, an toàn, ấm no, hạnh phúc”, mô hình chuyển đổi số cộng đồng; biểu dương kết quả trong Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc;

d) 각급 전선 담당자, 조국전선 실무위원회를 위한 선전, 동원, 디지털 전환 기술 교육 및 연수; 경험 교류 좌담회, 세미나; 중간 평가, 총괄 평가, 선진 전형 표창.

d) Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng tuyên truyền, vận động, chuyển đổi số cho cán bộ Mặt trận các cấp, Ban Công tác Mặt trận; tọa đàm, hội thảo trao đổi kinh nghiệm; sơ kết, tổng kết, biểu dương điển hình tiên tiến.

2. 신농촌 건설 결과에 대한 주민 만족도 의견 수렴

2. Lấy ý kiến sự hài lòng của người dân về kết quả xây dựng nông thôn mới

a) 지침, 서식, 설문지 개발; 각급 전선 담당자, 조국전선 실무위원회 및 거주 구역 내 단체 조직을 위한 실무 교육;

a) Xây dựng hướng dẫn, biểu mẫu, bộ câu hỏi; tập huấn nghiệp vụ cho cán bộ Mặt trận các cấp, Ban Công tác Mặt trận và các tổ chức đoàn thể ở khu dân cư;

b) 의견 수렴 조직; 의견 수집 및 종합을 위한 애플리케이션, 소프트웨어, 전자 서식, QR코드 개발; 의견 수렴 데이터 디지털화 및 보관;

b) Tổ chức lấy ý kiến; xây dựng ứng dụng, phần mềm, biểu mẫu điện tử, mã QR thu thập, tổng hợp ý kiến; số hóa, lưu trữ dữ liệu lấy ý kiến;

c) 신농촌 심사 및 인정을 위한 결과 취합 및 보고; 관할 권한 기관에 주민의 불만족 내용 검토 및 해결 건의.

c) Tổng hợp, báo cáo kết quả phục vụ xét, công nhận nông thôn mới; kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét, giải quyết nội dung người dân chưa hài lòng.

3. 프로그램 수립 및 이행 내 사회적 감독 및 비판

3. Giám sát, phản biện xã hội trong xây dựng, triển khai thực hiện Chương trình

a) 프로그램에 속한 정책, 법률, 메커니즘, 자원, 공사, 프로젝트의 이행에 대한 감독; 관련 메커니즘, 정책, 계획, 기본계획, 프로젝트 초안에 대한 사회적 비판;

a) Giám sát việc thực hiện chính sách, pháp luật, cơ chế, nguồn lực, công trình, dự án thuộc Chương trình; phản biện xã hội đối với dự thảo cơ chế, chính sách, kế hoạch, đề án, dự án liên quan;

b) 안내 자료 개발; 각급 전선 담당자, 인민감사위원회, 공동체투자감독위원회를 위한 사회적 감독 및 비판 기술 교육;

b) Xây dựng tài liệu hướng dẫn; tập huấn kỹ năng giám sát, phản biện xã hội cho cán bộ Mặt trận các cấp, Ban Thanh tra nhân dân, Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng;

c) 당위원회, 지방정부와 주민 간 대화 조직 협력; 대면 방식 및 디지털 플랫폼을 통한 주민 건의 사항 접수, 취합, 전달.

c) Phối hợp tổ chức đối thoại giữa cấp ủy, chính quyền với Nhân dân; tiếp nhận, tổng hợp, phản ánh kiến nghị của người dân bằng hình thức trực tiếp và trên nền tảng số.

4. 우수 생산·경영 농민 경진, 서로 도와 부자 되기 및 지속가능한 빈곤감축 운동; 집단경제 발전 및 안전 농산물·식품 생산·경영 내 베트남 농민회의 역할 발휘

4. Phát huy vai trò của Hội Nông dân Việt Nam trong phong trào nông dân thi đua sản xuất, kinh doanh giỏi, đoàn kết giúp nhau làm giàu và giảm nghèo bền vững; phát triển kinh tế tập thể và sản xuất, kinh doanh nông sản, thực phẩm an toàn

a) 회원, 농민의 운동 참여 선전, 동원; 간행물, 자료 제작 및 배포; 경연대회, 회의, 포럼, 정책 대화 조직;

a) Tuyên truyền, vận động hội viên, nông dân tham gia phong trào; xây dựng, phát hành ấn phẩm, tài liệu; tổ chức hội thi, hội nghị, diễn đàn, đối thoại chính sách;

b) 우수 생산·경영 농민 클럽, 직업 농민회 지회·반 설립, 공고화, 운영 효율성 제고; 협회 임원 및 회원 대상 교육, 연수;

b) Thành lập, củng cố, nâng cao hiệu quả hoạt động câu lạc bộ nông dân sản xuất, kinh doanh giỏi, chi Hội, tổ Hội nông dân nghề nghiệp; tập huấn, bồi dưỡng cán bộ Hội, hội viên;

c) 농업 분야 협동조직, 협동조합, 기업을 설립, 공고화, 운영 효율성을 제고하도록 농민 컨설팅, 지도, 지원; 농가 경제를 사업자 가구로 전환;

c) Tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ nông dân thành lập, củng cố, nâng cao hiệu quả hoạt động tổ hợp tác, hợp tác xã, doanh nghiệp trong lĩnh vực nông nghiệp; chuyển đổi kinh tế hộ nông dân sang hộ kinh doanh;

d) 회원, 농민, 직업 농민회 지회·반, 협동조직, 협동조합이 안전 농산물 및 식품을 생산·경영하도록 동원, 지도, 지원; 경진 운동 발족, 서약서 체결; 식품안전 실천 교육;

d) Vận động, hướng dẫn, hỗ trợ hội viên, nông dân, chi Hội, tổ Hội nông dân nghề nghiệp, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất, kinh doanh nông sản, thực phẩm an toàn; phát động phong trào thi đua, ký cam kết; tập huấn thực hành an toàn thực phẩm;

đ) 신농촌 기준 평가를 위해 각급 우수 생산·경영 농민 칭호 평가 및 심사;

đ) Đánh giá, bình xét danh hiệu nông dân sản xuất, kinh doanh giỏi các cấp phục vụ đánh giá tiêu chí nông thôn mới;

e) 견학, 경험 학습; 점검, 중간 평가, 총괄 평가, 표창, 포상, 모델 확대;

e) Tham quan, học tập kinh nghiệm; kiểm tra, sơ kết, tổng kết, biểu dương, khen thưởng, nhân rộng mô hình;

g) 회원, 지회, 반, 협동조직, 협동조합에 대한 종자, 자재, 장비 지원, 브랜드 구축, OCOP 제품 개발, 시장 연계, 교육, 과학·기술 이전은 본 부록 제II절, 제III절, 제IV절, 제VI절 및 제IX절의 해당 규정에 따른다.

g) Việc hỗ trợ giống, vật tư, thiết bị, xây dựng thương hiệu, phát triển sản phẩm OCOP, kết nối thị trường, tập huấn, chuyển giao khoa học, kỹ thuật cho hội viên, chi Hội, tổ Hội, tổ hợp tác, hợp tác xã thực hiện theo quy định tương ứng tại các Mục II, III, IV, VI và IX Phụ lục này.

5. 여성 창업 지원, 여성이 관리에 참여하는 협동조합 발전 및 "5무(無), 3청(淸), 3안(安)" 가정 구축 내 베트남 여성연맹의 역할 발휘

5. Phát huy vai trò của Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam trong hỗ trợ phụ nữ khởi nghiệp, phát triển hợp tác xã do phụ nữ tham gia quản lý và xây dựng gia đình “5 không, 3 sạch, 3 an”

a) 여성을 위한 창업, 혁신, 민간경제, 집단경제에 관한 지침 및 정책 홍보;

a) Truyền thông chủ trương, chính sách về khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo, kinh tế tư nhân, kinh tế tập thể cho phụ nữ;

b) 여성 창업자, 여성이 대표인 기업 및 사업자 가구, 여성이 관리에 참여하는 협동조합을 위한 교육, 컨설팅, 법률 지원, 사업 계획 완비, 디지털 기술 적용 지원;

b) Đào tạo, tư vấn, trợ giúp pháp lý, hoàn thiện kế hoạch kinh doanh, hỗ trợ ứng dụng công nghệ số cho phụ nữ khởi nghiệp, doanh nghiệp, hộ kinh doanh do phụ nữ làm chủ, hợp tác xã do phụ nữ tham gia quản lý;

c) 여성 창업 경연대회 개최; 창업 모델의 제품 브랜드 개발 지원; 여성이 생산한 제품의 소비 연계 및 소개;

c) Tổ chức cuộc thi phụ nữ khởi nghiệp; hỗ trợ phát triển thương hiệu sản phẩm của mô hình khởi nghiệp; kết nối tiêu thụ, giới thiệu sản phẩm do phụ nữ sản xuất;

d) 여성이 관리에 참여하는 협동조합의 신규 설립, 공고화, 발전 컨설팅 및 지원; 여성이 관리하는 생계-협동조합 프로젝트 클러스터 구축; 여성 협동조합 리더 클럽 설립;

d) Tư vấn, hỗ trợ thành lập mới, củng cố, phát triển hợp tác xã do phụ nữ tham gia quản lý; xây dựng cụm dự án sinh kế - hợp tác xã do phụ nữ quản lý; thành lập câu lạc bộ nữ lãnh đạo hợp tác xã;

đ) 홍보 자료 및 콘텐츠 제작, 디지털 홍보, 홍보 조직; 캠페인 기준 충족 가구 동원, 스크리닝, 지원; 모델 구축, 유지, 확대 및 가족 지원 서비스 개발(지역사회 내 가족 지원 서비스 개발: 결혼-가족 상담, 부모 교육, 심리 지원, 생식 건강 관리, 아동 돌봄, 노인 돌봄, 고아 및 유기 아동 돌봄 등); 캠페인 이행 결과 모니터링, 감독, 평가를 포함하는 "5무(無), 3청(淸), 3안(安) 가정 구축" 캠페인 실행 및 베트남 가정 가치 체계의 발전과 훌륭한 가치 함양·보존;

đ) Thực hiện Cuộc vận động “Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch, 3 an”,” và vun đắp, gìn giữ giá trị tốt đẹp và phát triển hệ giá trị gia đình Việt Nam, gồm xây dựng, sản xuất tài liệu, sản phẩm truyền thông; số, tổ chức truyền thông; vận động, rà soát, hỗ trợ gia đình đạt tiêu chuẩn của Cuộc vận động; xây dựng, duy trì, nhân rộng mô hình và phát triển dịch vụ hỗ trợ gia đình: Phát triển các dịch vụ hỗ trợ gia đình tại cộng đồng: tư vấn hôn nhân - gia đình, giáo dục làm cha mẹ, hỗ trợ tâm lý, chăm sóc sức khỏe sinh sản, chăm sóc trẻ em, chăm sóc người cao tuổi, chăm sóc trẻ mồ côi, trẻ bị bỏ rơi...; theo dõi, giám sát, đánh giá kết quả thực hiện Cuộc vận động;

e) 각급 협회 간부 역량 강화; 회의, 경연대회, 세미나, 중간 평가, 총괄 평가, 우수 단체 및 개인 표창·기림 조직;

e) Nâng cao năng lực cán bộ Hội các cấp; tổ chức hội nghị, hội thi, hội thảo, sơ kết, tổng kết, biểu dương, tôn vinh tập thể, cá nhân tiêu biểu;

g) 가정폭력 예방·대응 내용은 본 시행령과 함께 공포된 부록 VI 제I절 제5호의 규정에 따르고, 아동 보호, 돌봄, 지원 내용은 본 시행령과 함께 공포된 부록 V 제IV절 제2호의 규정에 따른다.

g) Nội dung phòng, chống bạo lực gia đình thực hiện theo quy định tại khoản 5 Mục I Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này; nội dung bảo vệ, chăm sóc, trợ giúp trẻ em thực hiện theo quy định tại khoản 2 Mục IV Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này.

6. 청년 창업, 입신, 경제 발전 지원 및 신농촌 건설에 동참하는 청춘 운동 내 호찌민 공산주의 청년동맹의 역할 발휘

6. Phát huy vai trò của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh trong hỗ trợ thanh niên khởi nghiệp, lập nghiệp, phát triển kinh tế và phong trào tuổi trẻ chung tay xây dựng nông thôn mới

a) 청년의 창업, 입신 및 경제 발전에 관한 홍보 활동 조직; 표창·포상에 관한 법률 규정에 따른 성과 우수 단체 및 개인 표창, 포상 조직; 효과적인 창업 모델, 경제 발전 대표 청년 모범, 청년 창업 지원 정책 및 창업 지식·기술을 소개하는 뉴스, 기사, 특집 페이지, 코너 제작. 청년 창업, 입신 및 경제 발전 지원 활동 전개에 있어 동맹·협회 간부 역량 강화를 위한 교육, 좌담회, 포럼 개최; 청년과 기업인, 전문가 간 교류 및 경험 공유 조직;

a) Tổ chức các hoạt động truyền thông về khởi nghiệp, lập nghiệp, và phát triển kinh tế của thanh niên; tổ chức biểu dương, khen thưởng các tập thể, cá nhân có thành tích theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng; xây dựng tin, bài, chuyên trang, chuyên mục giới thiệu các mô hình khởi nghiệp hiệu quả, gương thanh niên tiêu biểu trong phát triển kinh tế, các chính sách hỗ trợ thanh niên khởi nghiệp và các kiến thức, kỹ năng khởi nghiệp. Tổ chức tập huấn, tọa đàm, diễn đàn nâng cao năng lực cho cán bộ Đoàn, Hội trong triển khai các hoạt động hỗ trợ thanh niên khởi nghiệp, lập nghiệp và phát triển kinh tế; tổ chức giao lưu, chia sẻ kinh nghiệm giữa thanh niên với doanh nhân, chuyên gia;;

b) 농촌 청년, 소수민족 및 산간 지역 청년의 창업, 입신 컨설팅 및 지원; 청년 협동조합, 협동조직 설립 및 유지; 창업 아이디어 및 프로젝트 경연대회 개최; 멘토 네트워크 개발; 박람회, 전시회, 수요-공급 연계 회의, 투자 연계 포럼을 통한 청년 창업 제품의 연계, 투자 유치 및 소비 촉진 활동 조직; 청년의 제품 홍보, 소개, 기업·투자자와의 연계 지원; 전자상거래 플랫폼 및 디지털 플랫폼 내 제품 소비 촉진; 청년의 OCOP 제품 개발 참여 지도;

b) Tư vấn, hỗ trợ thanh niên nông thôn, thanh niên vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi khởi nghiệp, lập nghiệp; thành lập, duy trì hợp tác xã, tổ hợp tác của thanh niên; tổ chức cuộc thi ý tưởng, dự án khởi nghiệp; phát triển mạng lưới cố vấn; tổ chức các hoạt động kết nối, xúc tiến đầu tư và tiêu thụ sản phẩm khởi nghiệp của thanh niên thông qua hội chợ, triển lãm, hội nghị kết nối cung cầu, diễn đàn kết nối đầu tư; hỗ trợ thanh niên quảng bá, giới thiệu sản phẩm, kết nối với doanh nghiệp, nhà đầu tư; thúc đẩy tiêu thụ sản phẩm trên các sàn thương mại điện tử và nền tảng số; hướng dẫn thanh niên tham gia phát triển sản phẩm OCOP;

c) 청년이 생산·경영 내 과학, 기술, 디지털 기술 및 전자상거래를 적용하도록 이전하고 지도하기 위한 교육 활동, 회의, 세미나, 실습 지도 및 효과적인 모델 견학, 학습 조직; 청년의 제품 홍보, 소개, 디지털 플랫폼 내 제품 소비 연계 지원;

c) Tổ chức các hoạt động tập huấn, hội nghị, hội thảo, hướng dẫn thực hành và tham quan, học tập các mô hình hiệu quả nhằm chuyển giao, hướng dẫn thanh niên ứng dụng khoa học, kỹ thuật, công nghệ số và thương mại điện tử trong sản xuất, kinh doanh; hỗ trợ thanh niên quảng bá, giới thiệu sản phẩm, kết nối tiêu thụ sản phẩm trên các nền tảng số;

d) 신농촌 건설에 참여하는 청년 지식인 자원봉사대 조직 및 유지; 봉사대와 기업, 협동조합 연계; 표창·포상에 관한 법률 규정에 따른 효과적인 모델 총괄 평가, 포상, 확대;

d) Tổ chức, duy trì đội hình trí thức trẻ tình nguyện tham gia xây dựng nông thôn mới; kết nối đội hình với doanh nghiệp, hợp tác xã; tổng kết, khen thưởng, nhân rộng mô hình hiệu quả theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng;

đ) 청년동맹원 및 청년을 조직하여 농촌 도로 신설·보수, 수로 준설, 농촌 도로 가로등 설치, 발생원 쓰레기 분리배출, 플라스틱 폐기물 방지, 경관 개선 참여; 공사 투자는 본 시행령과 함께 공포된 부록 II의 규정에 따름;

đ) Tổ chức đoàn viên, thanh niên tham gia làm mới, sửa chữa đường giao thông nông thôn, nạo vét kênh mương, thắp sáng đường quê, phân loại rác tại nguồn, chống rác thải nhựa, cải tạo cảnh quan; việc đầu tư công trình thực hiện theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này;

e) 청년동맹의 농촌 관광 개발 참여 활동은 본 부록 제VIII절의 규정에 따른다.

e) Hoạt động tham gia phát triển du lịch nông thôn của Đoàn Thanh niên thực hiện theo quy định tại Mục VIII Phụ lục này.

부록 IV

Phụ lục IV

교육·훈련 현대화, 질적 향상 및 인적자원 개발에 관한 세부 내용

NỘI DUNG CHI TIẾT VỀ HIỆN ĐẠI HÓA, NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC

(2026년 10월 12일 자 정부 시행령 제387/2026/NĐ-CP호에 부속)

(Kèm theo Nghị định số 387/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ)

I. 유치원 교육, 일반 교육에 대한 투자

I. ĐẦU TƯ CHO GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

1. 의무교육 보급, 의무교육 및 1일 2교시 수업 편성을 위한 유치원 교육기관, 일반 교육기관, 소수민족 기숙학교, 소수민족 반기숙학교 및 특수학교의 시설 투자

1. Đầu tư cơ sở vật chất cho cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú và trường chuyên biệt phục vụ phổ cập giáo dục, giáo dục bắt buộc và tổ chức dạy học 02 buổi trong ngày

a) 임시 교실, 더부살이 교실, 차용 교실, 노후 교실을 대체하고 부족한 교실을 확충하기 위한 교실 신축, 개보수, 고도화, 수리, 견고화;

a) Xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, sửa chữa, kiên cố hóa phòng học để thay thế phòng học tạm, phòng học nhờ, phòng học mượn, phòng học xuống cấp và bổ sung phòng học còn thiếu;

b) 교과 교실, 도서관, 지역 문화·교육 체험 활동실, 다목적 강당, 놀이터, 체육 시설, 교원 관사, 기숙·반기숙 학생의 학습, 급식, 숙박, 생활 시설 및 기타 필수 시설 항목 투자;

b) Đầu tư phòng học bộ môn, thư viện, phòng tổ chức các hoạt động trải nghiệm văn hóa, giáo dục địa phương, nhà đa năng, khu sân chơi, khu thể dục thể thao, nhà công vụ giáo viên, công trình phục vụ học tập, ăn, ở, sinh hoạt của học sinh nội trú, bán trú và các hạng mục cơ sở vật chất thiết yếu khác;

c) 최소 시설 기준을 충족하는 학교 및 교실 시설 완비 투자; 계획에 따른 특수학교 완비 투자.

c) Đầu tư hoàn thiện cơ sở vật chất trường, lớp học đạt tiêu chuẩn cơ sở vật chất tối thiểu; đầu tư hoàn thiện các trường chuyên biệt theo quy hoạch.

2. 대학예비학교, 인민공안문화학교, T78우호학교, 80우호학교 및 민족 업무 분야 활동을 수행하는 기타 공공사업단위의 시설 및 장비 투자: 공사, 공사 항목, 교실, 교과 교실, 도서관, 실험실, 실습장, 기숙사 및 기타 부속 시설 신축, 개보수, 고도화, 수리; 교육, 학습, 생활 및 전문 업무 수행을 위한 장비 구매, 설치, 고도화.

2. Đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị cho trường dự bị đại học, Trường Văn hóa Công an nhân dân, Trường Hữu nghị T78, Trường Hữu nghị 80 và đơn vị sự nghiệp công lập khác có hoạt động trong lĩnh vực công tác dân tộc: xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, sửa chữa công trình, hạng mục công trình, phòng học, phòng học bộ môn, thư viện, phòng thí nghiệm, xưởng thực hành, ký túc xá và công trình phụ trợ khác; mua sắm, lắp đặt, nâng cấp trang thiết bị phục vụ đào tạo, học tập, sinh hoạt và thực hiện nhiệm vụ chuyên môn.

3. 관리, 교수 및 학습을 지원하는 장비, 학습 자료, 디지털 인프라 투자 및 구비

3. Đầu tư, trang bị thiết bị, học liệu, hạ tầng số phục vụ quản lý, dạy và học

a) 교수·학습 장비, 디지털 장비, 실습·실험 장비, 교과 교실 장비 구매, 설치, 고도화;

a) Mua sắm, lắp đặt, nâng cấp thiết bị dạy học, thiết bị số, thiết bị thực hành, thí nghiệm, thiết bị phòng học bộ môn;

b) 외국어 교수·학습 장비, 유아의 영어 친숙화 장비, 일부 교육 활동 및 일부 교과목을 통한 영어 수업과 영어를 활용한 일부 교과목 수업 지원 장비 구매, 설치, 고도화;

b) Mua sắm, lắp đặt, nâng cấp thiết bị dạy và học ngoại ngữ, thiết bị cho trẻ mầm non làm quen với tiếng Anh, thiết bị phục vụ dạy tiếng Anh qua một số hoạt động giáo dục, một số môn học và dạy một số môn học bằng tiếng Anh;

c) 교수·학습, 평가 및 교육기관 관리를 지원하는 디지털 기술 및 인공지능 장비, 소프트웨어, 솔루션 구매, 설치, 고도화; STEM, STEAM 교육, 실습, 체험 지원 장비 및 도구;

c) Mua sắm, lắp đặt, nâng cấp thiết bị, phần mềm, giải pháp công nghệ số, trí tuệ nhân tạo phục vụ dạy học, kiểm tra, đánh giá và quản trị cơ sở giáo dục; thiết bị, dụng cụ phục vụ giáo dục STEM, STEAM, thực hành, trải nghiệm;

d) 음악, 미술, 예술, 체육 교육 지원 장비 및 장애 아동, 통합교육 지원 특수 장비 구매, 설치, 고도화;

d) Mua sắm, lắp đặt, nâng cấp thiết bị phục vụ giáo dục âm nhạc, mỹ thuật, nghệ thuật, thể chất và thiết bị đặc thù phục vụ trẻ khuyết tật, giáo dục hòa nhập;

đ) 소수민족 및 산간 지역을 우선으로 하는 관리, 교수 및 학습 지원 디지털 인프라 투자 및 고도화.

đ) Đầu tư, nâng cấp hạ tầng số phục vụ quản lý, dạy và học, ưu tiên vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.

II. 직업교육 및 평생교육에 대한 투자

II. ĐẦU TƯ CHO GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP VÀ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN

1. 본 시행령과 함께 공포된 부록 VIII 파트 A에 규정된 전문대학의 기술 인프라 현대화, 실습 교육 역량 강화를 위한 동기화, 중점, 일괄 투자

1. Đầu tư đồng bộ, trọng điểm, trọn gói hiện đại hóa hạ tầng kỹ thuật, nâng cao năng lực đào tạo thực hành tại các trường cao đẳng quy định tại Phần A Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định này

a) 교수, 학습 및 생활을 위한 강의동, 교실, 실습 작업장, 실험실, 도서관, 기숙사 및 부속 기술 인프라 공사의 신축, 개보수, 확장, 고도화;

a) Xây dựng mới, cải tạo, mở rộng, nâng cấp giảng đường, phòng học, nhà xưởng thực hành, phòng thí nghiệm, thư viện, ký túc xá và các công trình hạ tầng kỹ thuật phụ trợ phục vụ giảng dạy, học tập và sinh hoạt;

b) 첨단기술 산업, 반도체 산업, 인공지능, 자동화, 디지털 전환, 녹색 전환 및 핵심 경제 분야의 교육·실습 지원 장비를 우선으로 하는 현대적 실습·실험 장비, 전공 소프트웨어 및 시뮬레이션 시스템의 동기화된 구매; 일부 중점 기술·공학 직종에서 심층 실습 역량, 응용 연구, 기술 이전 제고 및 기업과의 연계 강화;

b) Mua sắm đồng bộ thiết bị thực hành, thực nghiệm, phần mềm chuyên ngành và hệ thống mô phỏng hiện đại, ưu tiên trang thiết bị phục vụ đào tạo, thực hành trong các lĩnh vực công nghiệp công nghệ cao, công nghiệp bán dẫn, trí tuệ nhân tạo, tự động hóa, chuyển đổi số, chuyển đổi xanh và các ngành kinh tế mũi nhọn; nâng cao năng lực thực hành chuyên sâu, nghiên cứu ứng dụng, chuyển giao công nghệ, gắn kết với doanh nghiệp trong một số ngành, nghề kỹ thuật, công nghệ trọng điểm;

c) 직업교육 관리를 위한 디지털 인프라, 디지털 플랫폼 및 공용 데이터베이스 투자, 고도화; 디지털 학습 자료, 전자 강의, 온라인 강의실, 디지털 트윈, 디지털 시뮬레이션 및 스마트 교육 모델 시스템의 동기화된 구축; 교수, 학습, 질적 검사 및 평가 내 디지털 기술, 인공지능 적용; 직업교육기관과 국가관리 기관 간 연계 데이터베이스 공유;

c) Đầu tư, nâng cấp hạ tầng số, nền tảng số và cơ sở dữ liệu dùng chung phục vụ quản trị giáo dục nghề nghiệp; xây dựng đồng bộ hệ thống học liệu số, bài giảng điện tử, phòng học trực tuyến, bản sao số, mô phỏng số và mô hình đào tạo thông minh; ứng dụng công nghệ số, trí tuệ nhân tạo trong giảng dạy, học tập, kiểm tra, đánh giá chất lượng; kết nối, chia sẻ dữ liệu liên thông giữa các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ quan quản lý nhà nước;

d) 직업교육 훈련 프로그램 기준에 따른 훈련 프로그램 구축, 재검토, 최신화; 고품질 훈련 프로그램, 중점 직종, 신직종, 첨단기술 및 디지털 전환 지원 직종 훈련 프로그램; 학습 자료, 교육 교재 개발 및 최신화.

d) Xây dựng, rà soát, cập nhật chương trình đào tạo theo chuẩn chương trình đào tạo giáo dục nghề nghiệp; chương trình đào tạo chất lượng cao, chương trình đào tạo các ngành, nghề trọng điểm, ngành, nghề mới, ngành, nghề phục vụ các lĩnh vực công nghệ cao và chuyển đổi số; xây dựng, cập nhật học liệu, giáo trình đào tạo.

2. 현지 집중 직업훈련 요구에 부응하여, 직업훈련에 참여하는 전문대학, 중급학교, 직업고등학교, 직업교육센터, 직업교육-평생교육센터, 평생교육센터의 시설 신축, 개보수, 고도화 및 훈련 장비 투자, 고도화; 특수 곤란 사, 촌, 혁명 근거지(안전구) 사, 국경 및 도서 지역 사 우선.

2. Đầu tư xây mới, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất, đầu tư, nâng cấp trang thiết bị đào tạo cho trường cao đẳng, trường trung cấp, trường trung học nghề, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục thường xuyên tham gia đào tạo nghề, đáp ứng yêu cầu đào tạo nghề tại chỗ, tập trung; ưu tiên các xã, thôn đặc biệt khó khăn, xã an toàn khu, xã biên giới và hải đảo.

III. 고등교육에 대한 투자

III. ĐẦU TƯ CHO GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

1. 핵심적·전략적 과학, 기술, 공학 분야의 심층 연구 장비 시스템 및 시설 현대화를 위한 중점, 동기화, 일괄 투자; 본 시행령과 함께 공포된 부록 VIII 파트 B에 규정된 중점 고등교육기관의 발전 공간 고도화·확장, 기술 인프라 및 연구·교육 역량 동기화

1. Đầu tư trọng điểm, đồng bộ, trọn gói hiện đại hóa cơ sở vật chất, hệ thống trang thiết bị nghiên cứu chuyên sâu thuộc các ngành khoa học, kỹ thuật, công nghệ then chốt, chiến lược; nâng cấp, mở rộng không gian phát triển, đồng bộ hạ tầng kỹ thuật, năng lực nghiên cứu, đào tạo tại các cơ sở giáo dục đại học trọng điểm quy định tại Phần B Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định này

a) 현대적 강의동, 중점 실험실, 파일럿 작업장, 학습자료센터, 디지털 도서관 및 동기화된 기술 인프라 신축, 개보수, 고도화;

a) Xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp giảng đường hiện đại, phòng thí nghiệm trọng điểm, xưởng thực nghiệm, trung tâm học liệu, thư viện số và hạ tầng kỹ thuật đồng bộ;

b) 반도체 기술, 집적회로 설계, 인공지능, 데이터 과학, 클라우드 컴퓨팅, 블록체인 기술, 로봇 공학, 자동화, 생명공학, 신에너지, 첨단소재, 교육과학, 보건 및 고속철도, 녹색경제, 스마트 시티를 포함한 전략적 인프라 지원 엔지니어링 분야를 포함하여, 핵심 과학·기술 및 국가 전략 인프라 분야의 교육·연구를 우선으로 하는 선진 교육 장비, 실험 장비, 심층 실험실 장비의 동기화된 구매;

b) Mua sắm đồng bộ trang thiết bị đào tạo tiên tiến, thiết bị thực nghiệm, trang thiết bị phòng thí nghiệm chuyên sâu, ưu tiên phục vụ đào tạo, nghiên cứu trong các lĩnh vực khoa học, kỹ thuật mũi nhọn và hạ tầng chiến lược quốc gia gồm công nghệ bán dẫn, thiết kế vi mạch, trí tuệ nhân tạo, khoa học dữ liệu, điện toán đám mây, công nghệ chuỗi khối, công nghệ rô-bốt, tự động hóa, công nghệ sinh học, năng lượng mới, vật liệu tiên tiến, khoa học giáo dục, sức khỏe và các ngành kỹ thuật phục vụ hạ tầng chiến lược, trong đó có đường sắt tốc độ cao, kinh tế xanh và đô thị thông minh;

c) 스마트 대학 거버넌스를 지원하는 디지털 인프라, 데이터 센터, 디지털 생태계 및 데이터 연계 허브 투자, 고도화; 교육, 과학 연구, 재무, 인사 관리 도구 구축, 개발, 디지털화; 공용 디지털 학습자료 시스템, 가상 실험실 및 디지털 학교 모델 구축; 정보 안전 및 보안 보장 솔루션 투자, 고도화; 고등교육 국가 데이터베이스와의 데이터 연계 및 공유;

c) Đầu tư, nâng cấp hạ tầng số, trung tâm dữ liệu, hệ sinh thái số và trục liên thông dữ liệu phục vụ quản trị đại học thông minh; xây dựng, phát triển, số hóa các công cụ quản lý đào tạo, nghiên cứu khoa học, tài chính, nhân sự; xây dựng hệ thống học liệu số dùng chung, phòng thí nghiệm ảo và mô hình trường học số; đầu tư, nâng cấp các giải pháp bảo đảm an toàn, bảo mật thông tin; kết nối, chia sẻ dữ liệu liên thông với Cơ sở dữ liệu quốc gia về giáo dục đại học;

d) 중점 고등교육기관 내 창업·혁신 센터 형성을 위한 시설, 기술 장비, 디지털 플랫폼 투자; 학습자, 연구팀의 아이디어 개발, 제품 시험, 연구 성과 상용화, 기업·첨단기술단지·투자펀드와의 연계를 지원하는 코워킹 스페이스, 창의 디자인실, 고속 제작 실험실 구축.

d) Đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị công nghệ, nền tảng số hình thành trung tâm khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo tại các cơ sở giáo dục đại học trọng điểm; xây dựng không gian làm việc chung, phòng thiết kế sáng tạo, phòng thí nghiệm chế tạo nhanh hỗ trợ người học, nhóm nghiên cứu phát triển ý tưởng, thử nghiệm sản phẩm, thương mại hóa kết quả nghiên cứu, kết nối với doanh nghiệp, khu công nghệ cao và quỹ đầu tư.

2. 예술 교육 고등교육기관인 국립예술사범대학교, 후에대학교 예술대학, 산업미술대학교의 시설, 기술 인프라, 교육·연구·실습·공연·창작 장비 및 디지털 인프라의 동기화된 투자.

2. Đầu tư đồng bộ cơ sở vật chất, hạ tầng kỹ thuật, trang thiết bị đào tạo, nghiên cứu, thực hành, biểu diễn, sáng tác và hạ tầng số cho cơ sở giáo dục đại học đào tạo nghệ thuật: Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương, Trường Đại học Nghệ thuật Huế - Đại học Huế và Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp.

3. 소수민족 출신 우수 인재 양성 고등교육기관인 베트남 국립호찌민대학교, 타이응우옌대학교, 타이응우옌대학교 의약학대학, 달랏대학교, 타이응우옌대학교 사범대학의 교육, 학습, 생활 및 전문 업무 수행을 지원하는 시설 신축, 개보수, 고도화, 수리 및 장비 구매, 설치, 고도화.

3. Đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị cho cơ sở giáo dục đại học đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao là người dân tộc thiểu số: xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, sửa chữa công trình, hạng mục công trình; mua sắm, lắp đặt, nâng cấp trang thiết bị phục vụ đào tạo, học tập, sinh hoạt và thực hiện nhiệm vụ chuyên môn tại Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Tây Nguyên, Trường Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên, Trường Đại học Đà Lạt và Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên.

IV. 교원, 교육관리자 및 학습자 육성

IV. PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ GIÁO DỤC VÀ NGƯỜI HỌC

1. 디지털 전환 및 국제 통합 요구에 부응하는 교원 및 교육관리자 역량 강화

1. Nâng cao năng lực đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục đáp ứng yêu cầu chuyển đổi số và hội nhập quốc tế

a) 각 학급 및 학제별 교육기관 교원, 관리자를 위한 디지털 역량 프레임워크, 디지털 역량 평가 도구 세트 및 디지털 역량 프레임워크 기반 연수 프로그램 연구, 개발; 자료 개발, 디지털 역량 평가 도구 사용 교육; 각 학급 및 학제별 교육기관 교원, 관리자를 위한 디지털 역량 프레임워크 기반 연수 조직;

a) Nghiên cứu, xây dựng khung năng lực số, bộ công cụ đánh giá năng lực số và chương trình bồi dưỡng theo khung năng lực số cho nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục theo từng cấp học, bậc học; xây dựng tài liệu, tập huấn sử dụng bộ công cụ đánh giá năng lực số; tổ chức bồi dưỡng theo khung năng lực số cho nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục theo từng cấp học, bậc học;

b) 전체 부문 교원 및 교육기관 관리자의 직무 역량 개발을 지원하는 교육훈련부의 교원 연수 관리 공통 시스템·플랫폼 확충, 고도화, 운용; 디지털 전환, 인공지능, 제2언어로서의 영어 수업, STEM, STEAM 교육에 관한 공개 학습자료 저장소 구축, 고도화, 운용; 유치원 교육, 일반 교육, 평생교육, 직업교육 및 고등교육 교원을 위한 전문 연수 및 전문성 개발 온라인 강좌 은행 구축, 운용;

b) Bổ sung, nâng cấp, vận hành hệ thống, nền tảng chung quản lý bồi dưỡng nhà giáo của Bộ Giáo dục và Đào tạo phục vụ phát triển năng lực nghề nghiệp của nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục toàn ngành; xây dựng, nâng cấp, vận hành kho học liệu mở về chuyển đổi số, trí tuệ nhân tạo, dạy học bằng tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai, giáo dục STEM, STEAM; xây dựng, vận hành ngân hàng khóa học trực tuyến bồi dưỡng, phát triển chuyên môn cho nhà giáo giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học;

c) 교원, 교육관리자 및 학습자를 지원하는 디지털 학습 플랫폼 확충, 고도화; 유치원 교육, 일반 교육, 평생교육, 직업교육 및 고등교육 기관 교원, 관리자를 위한 디지털 역량, 인공지능, 도구 사용 기술 및 디지털 학습 생태계 역량 강화를 위한 프로그램, 자료 개발 및 연수 조직;

c) Bổ sung, nâng cấp nền tảng học tập số hỗ trợ đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục và người học; xây dựng chương trình, tài liệu, tổ chức bồi dưỡng nâng cao năng lực số, trí tuệ nhân tạo, kỹ năng sử dụng công cụ và hệ sinh thái học tập số cho nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học;

d) 중점·선도 직종을 교수하는 직업교육기관 교원이 교원 직업기술 표준보다 한 단계 높은 직업기술 수준에 도달하도록 연수; 중점 직종 교수 표준이 ASEAN-4 및 G20 국가 수준에 접근하도록 연수;

d) Bồi dưỡng nhà giáo cơ sở giáo dục nghề nghiệp giảng dạy các ngành, nghề trọng điểm, mũi nhọn đạt trình độ kỹ năng nghề cao hơn một bậc so với chuẩn kỹ năng nghề đối với nhà giáo; bồi dưỡng đạt chuẩn giảng dạy các ngành, nghề trọng điểm tiếp cận trình độ các nước ASEAN-4 và G20;

đ) 해외 과학자가 참여하는 중점·선도 직종 관련 학술 세미나 개최;

đ) Tổ chức hội thảo khoa học về các ngành, nghề trọng điểm, mũi nhọn có sự tham gia của nhà khoa học quốc tế;

e) 고품질 고등교육기관, 직업교육기관 및 고품질 직업 훈련·실습 국가 센터, 지역 센터 기능을 수행하는 학교의 관리자가 ASEAN-4 및 G20 국가 수준에 접근하는 표준에 도달하도록 연수.

e) Bồi dưỡng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục nghề nghiệp chất lượng cao, trường thực hiện chức năng trung tâm quốc gia, trung tâm vùng đào tạo và thực hành nghề chất lượng cao đạt chuẩn tiếp cận trình độ các nước ASEAN-4 và G20.

2. 제2언어로서의 영어 교과 수업 역량 연수; 학교 내 교수·학습 시범 운영 및 확대

2. Bồi dưỡng năng lực dạy một số môn học bằng tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai; thí điểm và nhân rộng dạy, học trong trường học

a) 사범대학교 및 사범 계열 학과 개설 대학교 강사의 연수 프로그램 개발 역량, 프로그램 수립 및 제2언어로서의 영어 교과 교원 연수 조직 역량 강화를 위한 프로그램, 자료 개발 및 연수;

a) Xây dựng chương trình, tài liệu; bồi dưỡng giảng viên các trường đại học sư phạm, trường đại học có đào tạo sư phạm nâng cao năng lực phát triển chương trình bồi dưỡng, xây dựng chương trình và tổ chức bồi dưỡng giáo viên dạy một số môn học bằng tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai;

b) 유치원 교원, 초등학교, 중학교, 고등학교, 특수목적(영재)고등학교, 부설고등학교 교원 및 평생교육센터, 직업교육-평생교육센터의 중·고등학교 과정 교원을 대상으로 한 제2언어로서의 영어 교과 교수법, 기술, 역량 강화를 위한 프로그램 프레임워크, 자료 개발 및 연수;

b) Xây dựng khung chương trình, tài liệu; bồi dưỡng nâng cao năng lực, phương pháp, kỹ năng dạy học một số môn học bằng tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai cho giáo viên mầm non, giáo viên trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trung học phổ thông chuyên, trung học phổ thông thực hành và giáo viên trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên ở cấp trung học cơ sở, trung học phổ thông;

c) 확대의 기반 마련을 위해 유아교육기관, 초등학교, 중학교, 고등학교, 특수목적(영재)고등학교, 부설고등학교, 평생교육센터, 직업교육-평생교육센터의 중·고등학교 과정(이하 "유치원 및 일반 교육기관"이라 총칭함)에서 제2언어로서의 영어 교과 교수·학습 시범 운영;

c) Tổ chức thí điểm dạy và học một số môn học bằng tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai tại cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trung học phổ thông chuyên, trung học phổ thông thực hành, trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên ở cấp trung học cơ sở, trung học phổ thông (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông) làm cơ sở nhân rộng;

d) 시범 운영에 참여하는 유치원 및 일반 교육기관 대상 제2언어로서의 영어 교과 학습 환경 구축을 위한 학습 자료, 교재, 도구 지원;

d) Hỗ trợ học liệu, tài liệu, công cụ xây dựng môi trường học tập một số môn học bằng tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai cho cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông tham gia thí điểm;

đ) 유치원 및 일반 교육기관 내 제2언어로서의 영어 교과 교수·학습 확대.

đ) Nhân rộng dạy và học một số môn học bằng tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai trong cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông.

3. 창의 역량, 비판적 사고 및 국제 통합 개발 학교 모델 시범 운영

3. Thí điểm mô hình trường học phát triển năng lực sáng tạo, tư duy phản biện và hội nhập quốc tế

a) 유아교육, 일반교육 및 중·고등학교 과정 평생교육을 위한 STEM, STEAM 교육 프로그램, 자료 설계;

a) Thiết kế chương trình, tài liệu giáo dục STEM, STEAM cho giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên ở cấp trung học cơ sở, trung học phổ thông;

b) 유아교육, 일반교육 및 중·고등학교 과정 평생교육을 위한 창의 역량, 비판적 사고 및 국제 통합 개발 학교 모델 설계; 관리, 교수, 학습, STEM, STEAM 교육, 영어 자연과학 수업 내 디지털 기술, 인공지능을 적용하는 스마트 학교 모델 구축; 목표, 내용, 조직 방법, 점검·평가 방법, 로드맵 및 보장 조건 확정;

b) Thiết kế mô hình trường học phát triển năng lực sáng tạo, tư duy phản biện và hội nhập quốc tế cho giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên ở cấp trung học cơ sở, trung học phổ thông; xây dựng mô hình trường học thông minh ứng dụng công nghệ số, trí tuệ nhân tạo trong quản lý, giảng dạy, học tập, giáo dục STEM, STEAM, dạy các môn khoa học tự nhiên bằng tiếng Anh; xác định mục tiêu, nội dung, phương pháp tổ chức, phương pháp kiểm tra, đánh giá, lộ trình và các điều kiện bảo đảm;

c) 모델 전개 지침 자료, 학습 자료 개발; 관리자 및 교원 연수 자료; 교과 및 교육 활동을 위한 참고 학습 자료; 교육 활동 조직 지원 장비 구비;

c) Xây dựng tài liệu, học liệu hướng dẫn triển khai mô hình; tài liệu bồi dưỡng cán bộ quản lý, giáo viên; học liệu tham khảo cho các môn học và hoạt động giáo dục; trang bị thiết bị hỗ trợ tổ chức các hoạt động giáo dục;

d) STEM, STEAM 교육 및 모델 전개에 관한 교원, 교육기관 관리자, 성급 및 사급 교육관리자 연수;

d) Bồi dưỡng giáo viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục, cán bộ quản lý giáo dục cấp tỉnh, cấp xã về giáo dục STEM, STEAM và triển khai mô hình;

đ) 모델 선정 및 시범 운영 조직; 각 성·시는 시범 운영을 전개하기 위해 유리한 지역과 어려운 지역을 대표하는 교육기관 선정;

đ) Lựa chọn, tổ chức thí điểm mô hình; mỗi tỉnh, thành phố lựa chọn các cơ sở giáo dục đại diện cho địa bàn thuận lợi, khó khăn để triển khai thí điểm;

e) 유치원 및 일반 교육기관의 창의 역량, 비판적 사고 및 국제 통합 개발 학교 모델 전개 지원.

e) Hỗ trợ cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông triển khai mô hình trường học phát triển năng lực sáng tạo, tư duy phản biện và hội nhập quốc tế.

4. 재능 개발, 창업, 혁신 및 학습자의 전인적 발달

4. Phát triển tài năng, khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo và phát triển toàn diện người học

a) 진로 지도 도구 개발, 학생의 재능 및 특기 발굴·육성; 일반교육 및 평생교육에 속한 중학교, 고등학교 학생을 위한 재능·특기 발굴·육성, 혁신 기술, 기업가 정신, 창의적 창업 정신 연수 및 진로 지도 자료 개발;

a) Xây dựng công cụ định hướng nghề nghiệp, phát hiện, ươm mầm tài năng, năng khiếu của học sinh; xây dựng tài liệu bồi dưỡng, định hướng ươm mầm phát triển tài năng, năng khiếu, kỹ năng đổi mới sáng tạo, tinh thần doanh nhân, tinh thần khởi nghiệp sáng tạo cho học sinh trung học cơ sở, trung học phổ thông thuộc giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên;

b) 교원, 관리자인 창업 상담 인력을 대상으로 한 재능 발굴·육성, 창의적 창업 생태계 개발 및 디지털 학습에 관한 프로그램, 자료 개발 및 연수;

b) Xây dựng chương trình, tài liệu; bồi dưỡng cán bộ tư vấn khởi nghiệp là giáo viên, cán bộ quản lý về phát hiện, ươm mầm tài năng, phát triển hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo và học tập số;

c) 직업교육기관, 고등교육기관의 강사, 관리자인 동행 멘토를 대상으로 한 재능 발굴·육성, 창의적 창업 생태계 개발 및 디지털 학습, 우수 인적자원 및 과학기술 인재 양성, 과학 연구 촉진, 혁신에 관한 프로그램, 자료 개발 및 연수;

c) Xây dựng chương trình, tài liệu; bồi dưỡng cố vấn đồng hành là giảng viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học về phát hiện, ươm mầm tài năng, phát triển hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo và học tập số, phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao, nhân tài về khoa học, công nghệ, thúc đẩy nghiên cứu khoa học, đổi mới sáng tạo;

d) 교육기관 내 체육, 문화, 예술 활동 개발에 관한 교원, 관리자 대상 프로그램, 자료 개발 및 연수; 교육기관의 체육, 문화, 예술 활동 조직 및 개발 지원.

d) Xây dựng chương trình, tài liệu; bồi dưỡng giáo viên, cán bộ quản lý về phát triển hoạt động thể thao, văn hóa, nghệ thuật trong các cơ sở giáo dục; hỗ trợ các cơ sở giáo dục tổ chức, phát triển hoạt động thể thao, văn hóa, nghệ thuật.

5. 각 학급, 교육 수준별 교육기관 교원 및 관리자 연수: 유치원 교육, 일반 교육, 평생교육, 직업교육 및 고등교육 기관 교원, 관리자를 위한 프로그램, 자료 개발 및 최신화; 전문, 실무, 외국어, 교육기관 관리, 교수법, 점검, 평가, 과학·기술 적용 및 디지털 전환에 관한 교육 및 연수.

5. Bồi dưỡng nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục các cấp học, trình độ đào tạo: xây dựng, cập nhật chương trình, tài liệu; bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ, ngoại ngữ, quản trị cơ sở giáo dục, phương pháp giảng dạy, kiểm tra, đánh giá, ứng dụng khoa học, công nghệ và chuyển đổi số cho nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học.

6. 소수민족 및 산간 지역 교원, 교육관리자 연수: 소수민족 및 산간 지역 유치원 교육, 일반 교육 교원, 관리자를 위한 자료 개발 및 최신화; 전문, 실무, 교수법, 교육 관리, 과학·기술 적용, 본 절 제1호에 규정된 내용 및 소수민족·산간 지역 교육의 특수 과업에 관한 교육 및 연수.

6. Bồi dưỡng nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: xây dựng, cập nhật tài liệu; bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ, phương pháp giảng dạy, quản lý giáo dục, ứng dụng khoa học, công nghệ, các nội dung quy định tại khoản 1 Mục này và nhiệm vụ đặc thù của giáo dục vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi cho nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.

7. 소수민족어 교수 역량 및 민족 지식 연수: 프로그램, 자료 개발; 교원을 위한 소수민족어 교수법 및 기술 연수; 소수민족 및 산간 지역에서 근무하는 간부, 공무원, 공무직원, 공안군, 군인, 교원을 위한 민족 지식 및 소수민족어 연수.

7. Bồi dưỡng năng lực dạy học tiếng dân tộc thiểu số và kiến thức dân tộc: xây dựng chương trình, tài liệu; bồi dưỡng phương pháp, kỹ năng dạy học tiếng dân tộc thiểu số cho giáo viên; bồi dưỡng kiến thức dân tộc, tiếng dân tộc thiểu số cho cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng công an, bộ đội, nhà giáo công tác tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.

8. 직업교육기관 교원, 관리자 교육 및 연수: 프로그램, 자료 개발 및 최신화; 직업교육기관 교원, 관리자를 위한 전문, 실무, 직업 기술, 훈련 방법 및 훈련 관리에 관한 교육, 연수, 훈련.

8. Đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục nghề nghiệp: xây dựng, cập nhật chương trình, tài liệu; đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ, kỹ năng nghề, phương pháp đào tạo và quản lý đào tạo cho nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục nghề nghiệp.

9. 체육, 문화, 문학, 예술, 문화유산 및 법교육 분야 교원, 관리자 교육 및 연수: 프로그램, 자료 개발; 체육, 문화, 문학, 예술, 문화유산 및 법교육 분야 교원, 관리자를 위한 전문, 실무, 교수법, 점검, 평가, 과학 연구, 수업 조직 내 디지털 기술 적용에 관한 교육, 연수, 훈련; 유치원 교육, 일반 교육 프로그램 내 교과목 및 교육 활동에 전통 예술 교육, 문화유산 통합 및 연계; 교육기관 내 체육, 문화, 예술 활동 조직 기술 연수.

9. Đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo, cán bộ quản lý trong lĩnh vực thể thao, văn hóa, văn học, nghệ thuật, di sản văn hóa và giáo dục pháp luật: xây dựng chương trình, tài liệu; đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ, phương pháp giảng dạy, kiểm tra, đánh giá, nghiên cứu khoa học, ứng dụng công nghệ số trong tổ chức dạy học cho nhà giáo, cán bộ quản lý trong lĩnh vực thể thao, văn hóa, văn học, nghệ thuật, di sản văn hóa và giáo dục pháp luật; tích hợp, lồng ghép giáo dục nghệ thuật truyền thống, di sản văn hóa vào các môn học, hoạt động giáo dục trong chương trình giáo dục mầm non, phổ thông; bồi dưỡng kỹ năng tổ chức hoạt động thể thao, văn hóa, nghệ thuật trong cơ sở giáo dục.

10. 고등교육기관, 직업교육기관 관리자 거버넌스 역량 연수: 프로그램, 자료 개발 및 최신화; 고등교육기관, 직업교육기관 관리자를 위한 교육기관 거버넌스, 훈련 관리, 품질 관리, 재무 거버넌스, 인력, 과학, 기술, 혁신 및 기업과의 협력에 관한 교육 및 연수.

10. Bồi dưỡng năng lực quản trị cho cán bộ quản lý cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục nghề nghiệp: xây dựng, cập nhật chương trình, tài liệu; bồi dưỡng, tập huấn quản trị cơ sở giáo dục, quản lý đào tạo, quản lý chất lượng, quản trị tài chính, nhân lực, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và hợp tác với doanh nghiệp cho cán bộ quản lý cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục nghề nghiệp.

11. 일반 교육기관 내 음악, 미술, 예술 교원 양성, 연수, 역량 강화 및 인력 개발

11. Đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao năng lực, phát triển đội ngũ giáo viên âm nhạc, mỹ thuật, nghệ thuật trong các cơ sở giáo dục phổ thông

a) 일반 교육과정의 요구조건을 충족하는 교원 신규 양성 및 재교육;

a) Đào tạo mới, đào tạo lại giáo viên đáp ứng yêu cầu của Chương trình giáo dục phổ thông;

b) 일반 교육기관 내 음악, 미술, 예술 교과 담당 강사 및 교원을 위한 전문, 실무, 교수법, 교육 활동 조직 교육 및 연수.

b) Tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ, phương pháp giảng dạy, tổ chức hoạt động giáo dục cho giảng viên, giáo viên dạy các môn âm nhạc, mỹ thuật, nghệ thuật trong cơ sở giáo dục phổ thông.

12. 의무교육 보급, 의무교육, 문해교육, 통합교육의 질적 향상 및 학습 기회 확대

12. Nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục, giáo dục bắt buộc, xóa mù chữ, giáo dục hòa nhập và mở rộng cơ hội học tập

a) 3~5세 유아교육 보급 연령 아동 정보 조사, 스크리닝, 최신화; 아동의 등교 유도; 3~5세 아동 유아교육 보급을 위한 돌봄, 양육, 교육 활동 조직;

a) Điều tra, rà soát, cập nhật thông tin về trẻ em trong độ tuổi phổ cập giáo dục mầm non từ 3 đến 5 tuổi; huy động trẻ em đến trường; tổ chức các hoạt động chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục thực hiện phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi;

b) 5~6세 아동 유아교육 보급, 의무교육 및 문해교육 성과 점검 및 평가; 학습자 동원, 학급 편성, 전문 활동 전개, 성과 점검 및 평가; 의무교육 보급, 의무교육 및 문해교육의 질 유지 및 제고;

b) Rà soát, đánh giá kết quả phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 5 đến 6 tuổi, giáo dục bắt buộc và xóa mù chữ; huy động người học, tổ chức các lớp học, triển khai hoạt động chuyên môn, kiểm tra, đánh giá kết quả; duy trì, nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục, giáo dục bắt buộc và xóa mù chữ;

c) 장애인 및 특수 교육 요구 학습자를 위한 통합교육 활동 조직; 적합한 교재 및 교수법 개발·조정; 교원 연수 및 지도; 통합교육 활동 참여 학습자 지원;

c) Tổ chức các hoạt động giáo dục hòa nhập cho người khuyết tật và người học có nhu cầu giáo dục đặc biệt; xây dựng, điều chỉnh tài liệu, phương pháp dạy học phù hợp; tập huấn, hướng dẫn giáo viên; hỗ trợ người học tham gia các hoạt động giáo dục hòa nhập;

d) 스마트 교실 및 공동체 학습 모델 구축 및 전개; 모델 운영을 위한 장비, 소프트웨어, 학습 자료 구매, 설치, 고도화;

d) Xây dựng, triển khai lớp học thông minh và mô hình học tập cộng đồng; mua sắm, lắp đặt, nâng cấp trang thiết bị, phần mềm, học liệu phục vụ hoạt động của các mô hình;

đ) 온라인 학습 플랫폼 구축, 고도화, 전개; 교수, 학습, 점검, 평가 및 평생학습을 위한 디지털 학습 자료 개발, 디지털 기술 및 인공지능 적용;

đ) Xây dựng, nâng cấp, triển khai nền tảng học trực tuyến; phát triển học liệu số, ứng dụng công nghệ số, trí tuệ nhân tạo phục vụ giảng dạy, học tập, kiểm tra, đánh giá và học tập suốt đời;

e) 빈곤가구, 준빈곤가구, 신규 빈곤탈출가구의 학습자, 여성, 여아, 장애인 및 소수민족 거주·산간 지역, 혁명 근거지(안전구) 사, 국경 사, 도서 지역 주민이 수요에 부합하는 프로그램, 강좌, 학습 활동에 접근하고 참여할 수 있도록 지원;

e) Hỗ trợ người học thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, phụ nữ, trẻ em gái, người khuyết tật và người dân tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã an toàn khu, xã biên giới, hải đảo tiếp cận, tham gia các chương trình, lớp học, hoạt động học tập phù hợp với nhu cầu;

g) 새로운 요구조건에 부응하는 유치원 교육, 일반 교육 프로그램의 재검토, 평가, 최신화, 개발; 지침 자료 개발 및 최신화, 프로그램 전개 조직.

g) Rà soát, đánh giá, cập nhật, phát triển chương trình giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông đáp ứng yêu cầu mới; xây dựng, cập nhật tài liệu hướng dẫn, tổ chức triển khai chương trình.

13. 지역 교육 내용, 체험 활동, 진로 지도, 문학, 역사, 지리 및 관련 교과·교육 활동을 포함하여, 일반 교육과정 및 평생교육과정의 교육 활동과 교과목 내에서 각 지방의 지역 문화, 민족의 전통 문화·예술 가치 보존·발휘와 교육을 결합하는 역량 강화.

13. Nâng cao năng lực kết hợp giáo dục với bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa, nghệ thuật truyền thống của dân tộc, văn hóa vùng miền của từng địa phương trong các hoạt động giáo dục, môn học thuộc chương trình giáo dục phổ thông, chương trình giáo dục thường xuyên, gồm nội dung giáo dục địa phương, hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp, ngữ văn, lịch sử, địa lý và các môn học, hoạt động giáo dục có liên quan.

14. 문화·예술 교육 내 기술 연구·적용 및 디지털화: 과학 연구 과업 수행; 문화·예술 교육 내 기술 연구, 시험, 적용, 이전; 자료, 교재, 학습 자료의 수집, 편찬, 표준화, 디지털화; 문화·예술 분야 교육을 위한 디지털 학습 자료 시스템 구축, 최신화, 관리, 활용.

14. Nghiên cứu, ứng dụng công nghệ, số hóa trong đào tạo văn hóa, nghệ thuật: thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học; nghiên cứu, thử nghiệm, ứng dụng, chuyển giao công nghệ trong đào tạo văn hóa, nghệ thuật; thu thập, biên soạn, chuẩn hóa, số hóa tài liệu, giáo trình, học liệu; xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác hệ thống học liệu số phục vụ đào tạo trong lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật.

15. 교육 전문 데이터 표준화, 최신화 및 본 시행령 제42조에 규정된 프로그램 데이터베이스와의 연계: 교육 전문 데이터 수집, 검토, 표준화, 최신화, 관리, 활용; 프로그램 데이터베이스와의 교육 전문 데이터 연계 및 공유.

15. Chuẩn hóa, cập nhật dữ liệu chuyên ngành giáo dục, kết nối với Cơ sở dữ liệu của Chương trình quy định tại Điều 42 Nghị định này: thu thập, rà soát, chuẩn hóa, cập nhật, quản lý, khai thác dữ liệu chuyên ngành giáo dục; kết nối, chia sẻ dữ liệu chuyên ngành giáo dục với Cơ sở dữ liệu của Chương trình.

16. 소수민족 출신 우수 인재 양성에 참여하는 일부 핵심 고등교육기관의 대학교육 과정 프로그램, 교재, 학습 자료 개발.

16. Xây dựng chương trình, giáo trình, học liệu đào tạo trình độ đại học tại một số cơ sở giáo dục đại học chủ chốt tham gia đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao là người dân tộc thiểu số.

17. 소수민족 및 산간 지역의 경제·사회 발전 요구에 부응하는 중점 분야·직종 대상 소수민족 대학교육 및 대학원교육.

17. Đào tạo trình độ đại học, sau đại học cho người dân tộc thiểu số thuộc các ngành, lĩnh vực trọng điểm, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.

V. 문화, 예술, 유산, 법 교육 및 학습자의 전인적 발달

V. GIÁO DỤC VĂN HÓA, NGHỆ THUẬT, DI SẢN, PHÁP LUẬT VÀ PHÁT TRIỂN TOÀN DIỆN NGƯỜI HỌC

1. 베트남 문화 가치 체계, 인간 가치 체계, 학교 내 행동 강령 구축 및 전개; 정치·사상 업무, 법률, 학교 문화, 도덕·생활양식 교육 역량 강화 활동 조직; 교육기관 내 청년동맹, 학생회, 소년선봉대 조직의 역할 발휘.

1. Xây dựng, triển khai hệ giá trị văn hóa, hệ giá trị con người Việt Nam, bộ quy tắc ứng xử trong nhà trường; tổ chức các hoạt động nâng cao năng lực công tác chính trị, tư tưởng, pháp luật, văn hóa học đường, giáo dục đạo đức, lối sống; phát huy vai trò của tổ chức Đoàn, Hội, Đội trong các cơ sở giáo dục.

2. 도덕, 혁명 이상 및 민족 전통 문화 선전 및 교육; 학교폭력 예방·대응, 범죄, 법률 위반 행위, 사회악 예방, 교통 질서·안전 보장 활동 조직; 학교 안팎의 아동, 학생, 연수생을 위한 에티켓 문화 조성.

2. Tuyên truyền, giáo dục đạo đức, lý tưởng cách mạng và văn hóa truyền thống của dân tộc; tổ chức các hoạt động phòng, chống bạo lực học đường, phòng ngừa tội phạm, hành vi vi phạm pháp luật, tệ nạn xã hội, bảo đảm trật tự, an toàn giao thông; xây dựng văn hóa ứng xử cho trẻ em, học sinh, sinh viên, học viên trong và ngoài trường học.

3. 교육기관 내 설비 및 문화 시설, 전통실, 다목적 체육관의 유지보수 및 고도화; 정보 자원 개발; 동일 시스템 내 도서관, 공공도서관 시스템 및 전문 도서관과 상호 연계되는 친화적이고 현대적인 방향의 교육기관 도서관 구축.

3. Duy tu, nâng cấp thiết bị, thiết chế văn hóa trong cơ sở giáo dục, phòng truyền thống, nhà tập đa năng; phát triển tài nguyên thông tin; xây dựng thư viện trong cơ sở giáo dục theo hướng thân thiện, hiện đại, liên thông với thư viện trong cùng hệ thống, hệ thống thư viện công cộng và thư viện chuyên ngành.

4. 교과목 및 교육 활동 내 민속 문화·예술, 우수하고 대표적인 예술 형태 내용 소개; 국민교육제도 내 프로그램의 예술 교육 활동 조직.

4. Giới thiệu nội dung về văn hóa, nghệ thuật dân gian, loại hình nghệ thuật đặc sắc, tiêu biểu trong môn học, hoạt động giáo dục; tổ chức các hoạt động giáo dục nghệ thuật trong chương trình thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.

5. 학습자를 위한 법률 보급·교육 및 법률 지원

5. Phổ biến, giáo dục pháp luật, trợ giúp pháp lý cho người học

a) 학습자 관련 정책·법률의 보급·교육 및 홍보:

a) Phổ biến, giáo dục pháp luật, truyền thông chính sách, pháp luật liên quan đến người học:

- 각 학급, 전공, 학습자 연령에 적합하고 학습자에게 실질적인 법률 내용을 우선으로 하는 법률 보급·교육, 정책·법률 홍보 프로그램 및 자료 개발;

- Xây dựng chương trình, tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật, truyền thông chính sách, pháp luật phù hợp với từng cấp học, ngành học, lứa tuổi của người học, ưu tiên các nội dung pháp luật thiết thực với người học;

- 법률 보급·교육을 위한 인포그래픽, 비디오, 숏폼 클립 제작; 온라인 법률 퀴즈 경연대회 개최; 정보기술 적용 및 학습자 대상 홍보 방식 다변화;

- Xây dựng đồ họa thông tin, video, clip ngắn phổ biến, giáo dục pháp luật; tổ chức các cuộc thi tìm hiểu pháp luật trực tuyến; ứng dụng công nghệ thông tin, đa dạng hóa phương thức tuyên truyền cho người học;

- 전국 방송 및 성·시 단위 방송 매체를 통한 학습자 관련 정책·법률 홍보 라디오·텔레비전 프로그램, 뉴스, 기사 제작.

- Xây dựng chương trình phát thanh, truyền hình, tin, bài truyền thông về chính sách, pháp luật liên quan đến người học trên các phương tiện truyền thông phủ sóng toàn quốc và trên địa bàn tỉnh, thành phố.

b) 학습자의 법률 지원 접근성 강화:

b) Tăng cường khả năng tiếp cận trợ giúp pháp lý cho người học:

- 주제 강연, 거점 또는 순회 홍보를 통한 학습자의 법률 지원 인식 제고 활동 조직; 법률 지원 서비스 수혜 방식 직접 안내;

- Tổ chức các hoạt động nâng cao nhận thức về trợ giúp pháp lý cho người học thông qua nói chuyện chuyên đề, truyền thông điểm hoặc luân phiên; hướng dẫn trực tiếp cách thức thụ hưởng dịch vụ trợ giúp pháp lý;

- 학습자가 법률 지원 서비스를 받을 수 있는 권리를 이해하고 인지할 수 있도록 돕는 법률 지원 홍보 프로그램, 메시지, 뉴스, 기사 제작;

- Xây dựng chương trình, thông điệp, tin, bài truyền thông về trợ giúp pháp lý giúp người học tiếp cận, hiểu và biết quyền được hưởng dịch vụ trợ giúp pháp lý;

- 학습자를 위한 법률 지원 인포그래픽, 리플릿, 법률 Q&A 사례집, 법률 스토리, 법률 꽁트, 포켓북, 매뉴얼, 핸드북 및 기타 간행물 제작, 인쇄, 배포.

- Xây dựng, in ấn, phát hành đồ họa thông tin, tờ gấp pháp luật, tình huống giải đáp pháp luật, câu chuyện pháp luật, tiểu phẩm pháp luật, sách bỏ túi, cẩm nang, sổ tay và các ấn phẩm khác về trợ giúp pháp lý cho người học.

c) 교육기관 내 법률 보급·교육 및 법률 지원 업무 참여 인력 역량 강화:

c) Nâng cao năng lực đội ngũ tham gia công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, trợ giúp pháp lý tại cơ sở giáo dục:

- 교원, 교육관리자, 청년동맹·선봉대 간부, 반 임원진 및 교육기관 내 법률 보급·교육, 법률 지원 업무 참여 인력을 대상으로 한 법률 지식, 법률 보급·교육 기술, 협력 역량, 법률 지원 지식 교육 및 연수;

- Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức pháp luật, kỹ năng phổ biến, giáo dục pháp luật, năng lực phối hợp, kiến thức về trợ giúp pháp lý cho nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục, cán bộ Đoàn, Đội, ban cán sự lớp và đội ngũ tham gia công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, trợ giúp pháp lý tại cơ sở giáo dục;

- 교육기관 내 법률 보급·교육 및 법률 지원 업무 참여 인력을 위한 법률 보급·교육, 법률 지원 안내 자료, 매뉴얼, 실무 핸드북 개발;

- Xây dựng tài liệu hướng dẫn, cẩm nang, sổ tay nghiệp vụ về phổ biến, giáo dục pháp luật, trợ giúp pháp lý cho đội ngũ tham gia công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, trợ giúp pháp lý tại cơ sở giáo dục;

- 권역별, 전국 및 성·시 단위 교육기관 내 법률 보급·교육 및 법률 지원 업무 참여 인력을 위한 경험 교류 회의, 세미나, 좌담회 개최.

- Tổ chức hội nghị, hội thảo, tọa đàm trao đổi kinh nghiệm về phổ biến, giáo dục pháp luật, trợ giúp pháp lý cho đội ngũ tham gia công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, trợ giúp pháp lý tại cơ sở giáo dục ở phạm vi khu vực, toàn quốc và trên địa bàn tỉnh, thành phố.

6. 문화산업 분야 창업 프로젝트를 포함한 초·중·고교생 및 대학생 창업 지원; 창업 아이디어, 프로젝트, 제품의 구축 및 완비 지원; 경연대회, 포럼, 페스티벌 개최; 보육, 액셀러레이팅, 전문가·기업·창업지원기관·투자자 및 시장과의 프로젝트 연계; 교육기관과 기업, 협동조합 및 노동시장의 연계를 통한 농촌 근로자의 취업 및 창업 촉진; 교육훈련부 장관이 공포한 창업 지식·기술 내용 프레임워크에 따른 프로그램, 자료 개발; 초·중·고교생 및 대학생 창업 데이터베이스 구축.

6. Hỗ trợ học sinh, sinh viên khởi nghiệp, gồm cả dự án khởi nghiệp thuộc ngành công nghiệp văn hóa; hỗ trợ xây dựng, hoàn thiện ý tưởng, dự án, sản phẩm khởi nghiệp; tổ chức cuộc thi, diễn đàn, ngày hội; ươm tạo, tăng tốc, kết nối dự án với chuyên gia, doanh nghiệp, tổ chức hỗ trợ khởi nghiệp, nhà đầu tư và thị trường; liên kết cơ sở đào tạo với doanh nghiệp, hợp tác xã và thị trường lao động, thúc đẩy việc làm, khởi nghiệp cho lao động nông thôn; xây dựng chương trình, tài liệu theo khung nội dung kiến thức, kỹ năng khởi nghiệp do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành; xây dựng cơ sở dữ liệu về khởi nghiệp của học sinh, sinh viên.

VI. 직업교육 발전; 소수민족 및 산간 지역 근로자, 도시 지역 빈곤가구·준빈곤가구·신규 빈곤탈출가구 근로자를 위한 직업훈련의 전면적 혁신, 질적 향상 및 효율성 제고

VI. PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP; ĐỔI MỚI TOÀN DIỆN, NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ ĐÀO TẠO NGHỀ CHO LAO ĐỘNG VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, LAO ĐỘNG THUỘC HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO, HỘ MỚI THOÁT NGHÈO KHU VỰC ĐÔ THỊ

1. 본 프로그램의 지원 대상 근로자 집단의 직업훈련 및 고용 수요 조사, 탐문; 노동시장 수요에 부응하는 훈련 직종 재검토 및 최신화.

1. Điều tra, khảo sát nhu cầu đào tạo nghề, việc làm của các nhóm lao động thuộc đối tượng hỗ trợ của Chương trình; rà soát, cập nhật ngành, nghề đào tạo đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động.

2. 도시 지역에서 관할 기관으로부터 빈곤 탈출을 인정받은 시점부터 36개월 이내인 빈곤가구, 준빈곤가구, 신규 빈곤탈출가구의 근로자, 소수민족 및 산간 지역 근로자, 농촌 근로자를 위한 초급 수준 훈련 및 기타 직업훈련 지원. 지원 내용, 기준, 조건, 서류, 순서 및 절차는 농촌 지역 근로자 고용 지원 정책에 관한 고용법 일부 조항의 세부 규정에 관한 정부 규정을 따른다.

2. Hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo nghề khác cho người lao động vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, lao động nông thôn và lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo trong thời hạn 36 tháng kể thời điểm được cấp có thẩm quyền công nhận thoát nghèo tại khu vực đô thị. Nội dung, mức hỗ trợ, điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục hỗ trợ thực hiện theo quy định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về chính sách hỗ trợ tạo việc làm đối với người lao động ở khu vực nông thôn.

3. 각 직종별 프로그램, 교재 개발, 편찬, 재검토, 최신화; 도시 지역에서 관할 기관으로부터 빈곤 탈출을 인정받은 시점부터 36개월 이내인 빈곤가구, 준빈곤가구, 신규 빈곤탈출가구의 직업훈련을 위한 학습 자료 및 디지털 학습 자료의 개발, 디지털화, 활용, 사용; 노동 구조 전환 요구에 부응하고 고용 전환 가능성을 높이기 위해 직무 영어 교육, 직무 영어 교육 내 디지털 기술 및 4차 산업혁명 기술 적용을 우선으로 한 직업 기술 교육 및 개발.

3. Xây dựng, biên soạn, rà soát, cập nhật chương trình, giáo trình theo từng ngành, nghề; phát triển, số hóa, khai thác, sử dụng học liệu, học liệu số phục vụ đào tạo nghề cho hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo trong thời hạn 36 tháng kể thời điểm được cấp có thẩm quyền công nhận thoát nghèo tại khu vực đô thị; ưu tiên đào tạo, phát triển kỹ năng nghề bằng tiếng Anh, ứng dụng công nghệ số, công nghệ của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư trong đào tạo tiếng Anh nghề, nâng cao khả năng chuyển đổi việc làm, đáp ứng yêu cầu chuyển dịch cơ cấu lao động.

4. 도시 지역에서 관할 기관으로부터 빈곤 탈출을 인정받은 시점부터 36개월 이내인 빈곤가구, 준빈곤가구, 신규 빈곤탈출가구 대상 직업훈련에 참여하는 직업교육 활동 기관의 초급 수준 교원 및 기타 직업훈련 강사, 관리자, 훈련·입학·기업 연계 담당자를 위한 전문, 실무, 교수 기술 교육 및 연수.

4. Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ, kỹ năng giảng dạy cho giáo viên, người dạy nghề trình độ sơ cấp, đào tạo nghề khác; cán bộ quản lý, cán bộ làm công tác đào tạo, tuyển sinh, kết nối doanh nghiệp tại cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp tham gia đào tạo nghề cho hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo trong thời hạn 36 tháng kể thời điểm được cấp có thẩm quyền công nhận thoát nghèo tại khu vực đô thị.

부록 V

Phụ lục V

보건, 인구 및 발전에 관한 세부 내용

NỘI DUNG CHI TIẾT VỀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE, DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN

(2026년 10월 12일 자 정부 시행령 제387/2026/NĐ-CP호에 부속)

(Kèm theo Nghị định số 387/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ)

I. 기초 의료 네트워크 역량 강화

I. NÂNG CAO NĂNG LỰC MẠNG LƯỚI Y TẾ CƠ SỞ

1. 기초 의료 인프라 및 장비 투자

1. Đầu tư cơ sở hạ tầng, thiết bị cho y tế cơ sở

a) 보건복지부 장관의 사·방·특구 보건소 설계 규정 및 사·방·특구 보건소 전문 활동 지원 기본 기계·장비 목록 규정을 충족하도록 지방정부가 관리하는 사, 방, 특구 보건소, 군민 복합 의료시설 신축, 고도화, 확장 및 장비 구매; 오지, 원격지, 국경, 도서, 특수 곤란 지역 사 보건소 우선;

a) Xây mới, nâng cấp, mở rộng và mua sắm thiết bị cho trạm y tế xã, phường, đặc khu, cơ sở quân dân y do chính quyền địa phương quản lý, bảo đảm đáp ứng quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế về thiết kế trạm y tế và danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ hoạt động chuyên môn của trạm y tế xã, phường, đặc khu; ưu tiên trạm y tế xã thuộc vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo, vùng đặc biệt khó khăn;

b) 국방부 산하 군의료, 군민 복합 의료시설 및 인민공안 의료시설의 인프라 신축, 개보수, 고도화 및 장비 구매; 오지, 원격지, 국경, 도서, 특수 곤란 지역 우선.

b) Xây mới, cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng và mua sắm thiết bị cho cơ sở quân y, quân dân y thuộc Bộ Quốc phòng quản lý và cơ sở y tế trong Công an nhân dân; ưu tiên khu vực vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo, vùng đặc biệt khó khăn.

2. 기초 의료 전문의 양성

2. Đào tạo bác sĩ chuyên khoa cho y tế cơ sở

사, 방, 특구 보건소, 지역 보건센터, 지역 병원 의사의 전문의 과정 교육; 이 중 사, 방, 특구 보건소 의사를 위한 가정의학과 전문의 교육 포함.

Đào tạo trình độ chuyên khoa cho bác sĩ tại trạm y tế xã, phường, đặc khu, trung tâm y tế khu vực, bệnh viện khu vực; trong đó đào tạo chuyên khoa chuyên ngành y học gia đình cho bác sĩ tại trạm y tế xã, phường, đặc khu.

3. 기초 의료 활동 혁신 및 서비스 제공

3. Đổi mới hoạt động, cung ứng dịch vụ tại y tế cơ sở

a) 임산부 건강관리:

a) Chăm sóc sức khỏe phụ nữ mang thai:

- 보건부의 전문 지침에 따른 임신 관리 및 산전 진찰;

- Quản lý thai nghén và khám thai theo hướng dẫn chuyên môn của Bộ Y tế;

- 신생아 전파 예방 조치를 적시에 취하기 위해 임산부의 최초 산전 진찰 시 HIV, B형 간염, 매독 상담 및 검사;

- Tư vấn, xét nghiệm HIV, viêm gan B, giang mai cho phụ nữ mang thai trong lần khám thai đầu tiên để kịp thời can thiệp dự phòng lây truyền cho trẻ sơ sinh;

- 기술 지원; 이행 결과 기록, 통계 및 보고.

- Hỗ trợ kỹ thuật; ghi chép, thống kê, báo cáo kết quả thực hiện.

b) 생애 초기 1,000일 영양 돌봄 모델 전개:

b) Triển khai mô hình chăm sóc dinh dưỡng trong 1.000 ngày đầu đời:

- 사 보건소: 산전, 분만 중, 산후 관리와 연계된 임산부 및 영유아 양육 모친 대상 개별 상담, 집단 상담; 산전 진찰, 정기 건강검진과 연계된 임산부 및 2세 미만 아동 대상 선별검사 및 정기 영양 평가; 지역 식자재를 활용한 이유식 시연 지도;

- Tại trạm y tế xã: tư vấn cá nhân, tư vấn nhóm cho phụ nữ mang thai, bà mẹ nuôi con nhỏ, lồng ghép trong chăm sóc trước sinh, trong và sau sinh; khám sàng lọc, đánh giá dinh dưỡng định kỳ cho phụ nữ mang thai và trẻ em dưới 02 tuổi, lồng ghép với khám thai, khám sức khỏe định kỳ; hướng dẫn trình diễn thức ăn cho trẻ từ thực phẩm tại địa phương;

- 촌, 부락: 영유아 양육 소모임 운영; 지역 식자재를 활용한 이유식 시연 지도;

- Tại thôn, bản: tổ chức sinh hoạt nhóm nuôi dưỡng trẻ nhỏ; hướng dẫn trình diễn thức ăn cho trẻ từ thực phẩm tại địa phương;

- 모델 전개를 위한 기술 지원.

- Hỗ trợ kỹ thuật triển khai mô hình.

c) 가정 내 분만 중 및 분만 후 산모와 신생아 건강관리:

c) Chăm sóc sức khỏe bà mẹ và trẻ sơ sinh trong và sau đẻ tại nhà:

- 의료기관에 내원하여 출산하지 않는 여성을 위해 가정에서 직접 조산하는 보건요원, 마을 조산사에 대한 경비 지원;

- Hỗ trợ kinh phí cho nhân viên y tế, cô đỡ thôn, bản trực tiếp đỡ đẻ tại nhà cho phụ nữ không đến sinh con tại cơ sở y tế;

- 출산 후 가정 내 산모와 신생아를 돌보는 보건요원, 마을 보건요원, 마을 조산사에 대한 경비 지원;

- Hỗ trợ kinh phí cho nhân viên y tế, nhân viên y tế thôn, bản, cô đỡ thôn, bản chăm sóc bà mẹ và trẻ sơ sinh tại nhà sau sinh;

- 전문 기술 지원; 점검, 감독; 결과 기록, 통계, 보고.

- Hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật; kiểm tra, giám sát; ghi chép, thống kê, báo cáo kết quả.

d) 모자보건 역량 강화:

d) Nâng cao năng lực chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em:

- 보건요원을 대상으로 한 정기 산전 진찰; 모자 간 HIV, B형 간염 및 매독 전파 예방 상담 및 검사; 생애 초기 1,000일 영양 돌봄; 가정 내 산모 및 신생아 건강관리에 관한 역량 강화;

- Nâng cao năng lực cho nhân viên y tế về khám thai định kỳ; tư vấn, xét nghiệm dự phòng lây truyền HIV, viêm gan B và giang mai từ mẹ sang con; chăm sóc dinh dưỡng 1.000 ngày đầu đời; chăm sóc sức khỏe cho bà mẹ và trẻ sơ sinh tại nhà;

- 마을 조산사를 위한 모자보건 역량 강화;

- Nâng cao năng lực chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em cho cô đỡ thôn, bản;

- 중앙 및 성급 보건 인력, 병원 인력을 대상으로 한 산과 합병증 관리, 산모 사망 대응 및 피드백 역량 강화;

- Nâng cao năng lực quản lý tai biến sản khoa, phản hồi, đáp ứng tử vong mẹ cho cán bộ y tế tuyến trung ương, tuyến tỉnh và cán bộ bệnh viện;

- 각 성·시 및 각급 진료·치료시설의 산모 사망 감시 및 대응에 관한 기술 지원 감독.

- Giám sát hỗ trợ kỹ thuật về giám sát tử vong mẹ và đáp ứng tại các tỉnh, thành phố và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh các cấp.

đ) 기초 의료 단위의 비전염성 질환 및 정신장애 예방, 조기 발견, 관리:

đ) Dự phòng, phát hiện sớm, quản lý bệnh không lây nhiễm và rối loạn tâm thần tại y tế cơ sở:

- 질병예방법 및 법률 시행 지침 문서의 규정에 따라 기초 의료 단위에서 비전염성 질환 및 정신장애 예방, 조기 발견, 관리 수행;

-Thực hiện dự phòng, phát hiện sớm, quản lý bệnh không lây nhiễm và rối loạn tâm thần tại y tế cơ sở theo quy định của Luật Phòng bệnh và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật;

- 지역사회에서 1회 검진으로 여러 비전염성 질환과 정신장애를 동시에 조기 발견하는 통합 검진 조직; 질병예방법의 조기 발견(위험 평가 및 스크리닝) 지침에 따라 흔한 12개 비전염성 질환 및 3대 정신장애(우울, 불안, 치매) 우선;

- Tổ chức khám lồng ghép, một lần khám phát hiện sớm đồng thời nhiều bệnh không lây nhiễm và rối loạn tâm thần tại cộng đồng; ưu tiên 12 bệnh không lây nhiễm phổ biến và 03 rối loạn tâm thần (trầm cảm, lo âu, sa sút trí tuệ) theo các hướng dẫn thực hiện Luật Phòng bệnh phát hiện sớm (đánh giá nguy cơ và sàng lọc);

- 질병예방법 지침에 따라 건강하지 못한 생활양식 개선 상담, 조기 징후 예방·발견, 질환 관리 및 재가 환자 돌봄을 결합한 가정 방문;

- Thăm hộ gia đình lồng ghép tư vấn thay đổi lối sống không lành mạnh, dự phòng, phát hiện dấu hiệu sớm, quản lý bệnh và chăm sóc người bệnh tại gia đình theo các hướng dẫn thực hiện Luật Phòng bệnh;

- 사 보건소에서 비전염성 질환 및 정신장애 환자를 대상으로 한 건강 유해 행동 개선 상담, 영양 상담, 신체 활동, 완화의료는 보건부가 승인한 비전염성 질환 및 정신장애 예방, 조기 발견, 관리 모델 전개 지침에 따름.

- Tư vấn thay đổi hành vi có hại cho sức khỏe, tư vấn dinh dưỡng, hoạt động thể lực, chăm sóc giảm nhẹ cho người mắc bệnh không lây nhiễm và rối loạn tâm thần tại trạm y tế xã thực hiện theo hướng dẫn triển khai mô hình dự phòng, phát hiện sớm, quản lý bệnh không lây nhiễm và rối loạn tâm thần được Bộ Y tế phê duyệt.

e) 학생 건강검진; 학교 질환·장애의 선별검사, 발견, 치료 상담 및 상급 기관 전원:

e) Kiểm tra sức khỏe học sinh; khám sàng lọc, phát hiện, tư vấn điều trị và chuyển tuyến các bệnh, tật học đường:

- 유치원부터 고등학교 종료 시까지의 학생 대상 건강검진;

- Kiểm tra sức khỏe cho học sinh từ mầm non đến hết trung học phổ thông;

- 보건부 규정에 따른 과체중·비만, 굴절이상, 척추측만증, 구강 질환, 정신건강 장애를 포함한 학교 질환·장애의 선별검사, 발견 및 치료 상담; 학교 질환·장애 선별검사는 2028년부터 학년 초 건강검진 또는 학생 정기 건강검진과 연계하여 수행됨.

- Khám sàng lọc, phát hiện và tư vấn điều trị bệnh, tật học đường gồm thừa cân, béo phì, tật khúc xạ, cong vẹo cột sống, bệnh răng miệng, rối loạn sức khỏe tâm thần theo quy định của Bộ Y tế; việc khám sàng lọc bệnh, tật học đường được phối hợp trong kiểm tra sức khỏe đầu năm học hoặc khám sức khỏe định kỳ cho người học từ năm 2028.

g) 지역사회 주민 대상 진찰, 상담, 예방, 발견, 치료, 건강관리, 영양 돌봄 조직; 지역사회 건강증진 양생 운동 모델 전개 경비 지원.

g) Tổ chức khám, tư vấn, dự phòng, phát hiện, điều trị, quản lý sức khỏe, chăm sóc dinh dưỡng cho người dân tại cộng đồng; hỗ trợ kinh phí triển khai mô hình tập luyện dưỡng sinh nâng cao sức khỏe tại cộng đồng.

h) 현행 규정에 따른 인구 협력원, 마을 보건요원, 마을 조산사 및 협력원 네트워크에 대한 수당, 활동비 지원; 경제·사회적 조건이 특별히 어려운 지역의 이동식 진료·치료 조직; 소수민족어 보건 홍보.

h) Hỗ trợ phụ cấp, kinh phí hoạt động cho cộng tác viên dân số, nhân viên y tế thôn, bản, cô đỡ thôn, bản theo quy định hiện hành và mạng lưới cộng tác viên; tổ chức khám bệnh, chữa bệnh lưu động; truyền thông y tế bằng tiếng dân tộc thiểu số tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

4. 포괄적 건강 관리, 모니터링 및 상담의 디지털 전환

4. Chuyển đổi số trong quản lý, theo dõi và tư vấn sức khỏe toàn diện

a) 사 보건소 플랫폼:

a) Nền tảng Trạm Y tế xã:

- 전국적으로 통일되게 배포되는 포괄적 사 보건소 플랫폼 구축 및 완비; 관련 정보 시스템, 데이터베이스와의 데이터 연계 및 공유;

- Xây dựng, hoàn thiện Nền tảng Trạm Y tế xã toàn diện, triển khai thống nhất trên phạm vi toàn quốc; kết nối, chia sẻ dữ liệu với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu có liên quan;

- 운영 인프라 보장; 시스템의 안정성, 안전성, 무결성이 보장되는 플랫폼 관리, 운영, 유지;

- Bảo đảm hạ tầng vận hành; quản trị, vận hành, duy trì Nền tảng bảo đảm ổn định, an toàn, toàn vẹn của hệ thống;

- 관내 플랫폼 배포; 사 보건소 운영을 지원하는 정보기술 인프라, 장비, 통신회선 및 기술적 조건 보장.

- Triển khai Nền tảng trên địa bàn; bảo đảm hạ tầng công nghệ thông tin, thiết bị, đường truyền và các điều kiện kỹ thuật phục vụ vận hành tại trạm y tế xã.

b) 보건 인력을 대상으로 사 보건소 운영 지원 플랫폼, 정보 시스템의 디지털 전환, 관리, 활용, 사용에 관한 지식·기술 교육, 연수, 훈련: 프로그램, 자료, 학습 교재 개발; 교육, 훈련 조직; 수요 파악, 교육 파견.

b) Đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi số, quản lý, khai thác, sử dụng các nền tảng, hệ thống thông tin phục vụ hoạt động của trạm y tế xã cho cán bộ, nhân viên y tế: xây dựng chương trình, tài liệu, học liệu; tổ chức đào tạo, tập huấn; xác định nhu cầu, cử người đi học.

c) 사, 방, 특구 보건소의 디지털 전환 서비스 패키지 전개: 사 보건소 플랫폼 상 주민 건강기록부 관리; 원격 진료·치료 지원 플랫폼을 통한 주민 건강 상담.

c) Triển khai gói dịch vụ về chuyển đổi số của trạm y tế xã, phường, đặc khu: quản lý hồ sơ sức khỏe của người dân trên Nền tảng Trạm Y tế xã; tư vấn sức khỏe cho người dân qua Nền tảng hỗ trợ tư vấn khám bệnh, chữa bệnh từ xa.

d) 가정의 모델 전개 및 스마트 의료기기 적용:

d) Triển khai mô hình bác sĩ gia đình và ứng dụng thiết bị y tế thông minh:

- 전자의무기록 및 원격 진료·치료 지원 플랫폼과 연계된 개인, 가구 대상 가정의학 원리에 입각한 건강 관리 및 돌봄;

- Quản lý, chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình cho cá nhân, hộ gia đình, gắn với hồ sơ sức khỏe điện tử và Nền tảng hỗ trợ tư vấn khám bệnh, chữa bệnh từ xa;

- 가정에서 주민의 건강 지표를 수집, 최신화, 모니터링하기 위한 스마트 의료기기, 원격 건강 모니터링 기기 및 디지털 도구 적용; 전자의무기록으로의 데이터 연계;

- Ứng dụng thiết bị y tế thông minh, thiết bị theo dõi sức khỏe từ xa và công cụ số để thu thập, cập nhật, theo dõi chỉ số sức khỏe của người dân tại nhà; kết nối dữ liệu vào hồ sơ sức khỏe điện tử;

- 주민 대상 디지털 플랫폼, 스마트 의료기기 및 재가 건강 모니터링·관리 애플리케이션 사용 지도.

- Hướng dẫn người dân sử dụng nền tảng số, thiết bị y tế thông minh và các ứng dụng theo dõi, quản lý sức khỏe tại nhà.

đ) 사급, 성급 보건 인력을 위한 의료 디지털 전환 및 의료 정보보안 역량 강화: 성급, 권역별 워크숍 개최; 의료 정보보안 지식 보급; 기초 의료 정보 시스템·플랫폼 운영 시 위험 식별, 데이터 보호 및 정보보안 보장 조치 지도.

đ) Nâng cao năng lực về chuyển đổi số y tế và an toàn thông tin y tế cho cán bộ, nhân viên y tế cấp xã, cấp tỉnh: tổ chức hội thảo cấp tỉnh, cấp vùng; phổ biến kiến thức về an toàn thông tin y tế; hướng dẫn nhận diện rủi ro, bảo vệ dữ liệu và các biện pháp bảo đảm an toàn thông tin trong vận hành nền tảng, hệ thống thông tin y tế cơ sở.

e) 인민공안 간부·전사를 위한 전자의무기록 전개, 인민공안 의료시설 내 전자의무기록 도입; 간부·전사 대상 원격 건강검진 및 상담; 인민공안 기초 의료 네트워크의 1차 보건의료 서비스 품질관리 시스템 구축.

e) Triển khai hồ sơ sức khỏe điện tử cho cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân, bệnh án điện tử tại cơ sở y tế trong Công an nhân dân; khám, tư vấn sức khỏe từ xa cho cán bộ, chiến sĩ; xây dựng hệ thống quản lý chất lượng dịch vụ chăm sóc sức khỏe ban đầu của mạng lưới y tế cơ sở trong Công an nhân dân.

II. 예방의학 시스템의 효율성 제고 및 건강증진

II. NÂNG CAO HIỆU QUẢ HỆ THỐNG PHÒNG BỆNH VÀ NÂNG CAO SỨC KHỎE

1. 성급 예방의학 및 건강증진 시스템 장비 투자

1. Đầu tư thiết bị cho hệ thống phòng bệnh và nâng cao sức khỏe tại tuyến tỉnh

박테리아 동정 장비, 항생제 감수성 검사, 분자생물학, 다중 병원체 분석 및 기타 필수 장비를 포함하여 전염병 감시 및 예방·통제를 위한 각 성·시 질병통제센터(CDC) 장비 구매; 수돗물 품질, 학교위생 감시를 위한 시험실 시스템 현대화.

Mua sắm trang thiết bị cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật các tỉnh, thành phố phục vụ giám sát, phòng, chống dịch bệnh, gồm thiết bị định danh vi khuẩn, kháng sinh đồ, sinh học phân tử, phân tích đa tác nhân và các thiết bị cần thiết khác; hiện đại hóa hệ thống phòng thử nghiệm phục vụ giám sát chất lượng nước sạch, vệ sinh trường học.

2. 위험 전염병의 선제적 예방 및 통제

2. Phòng, chống chủ động dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm

a) 전염병 중점 감시:

a) Giám sát trọng điểm các bệnh truyền nhiễm:

- 범위: 중점 감시 지점의 뎅기열, 수족구병, 페스트, 계절 독감, COVID-19, 기타 일부 호흡기 병원체 및 매개체를 포함한 감염자, 의심환자;

- Phạm vi: người mắc, người nghi ngờ mắc bệnh truyền nhiễm gồm sốt xuất huyết, tay chân miệng, dịch hạch, cúm mùa, COVID-19, một số tác nhân gây bệnh đường hô hấp khác và trung gian truyền bệnh tại các điểm giám sát trọng điểm;

- 국가 단위 중점 감시 계획 수립·승인 및 전염병 중점 감시에 관한 전문 지침 마련;

- Xây dựng, phê duyệt kế hoạch giám sát trọng điểm cấp quốc gia và hướng dẫn chuyên môn về giám sát trọng điểm bệnh truyền nhiễm;

- 생물학적 제제, 화학물질, 소모성 자재 구매; 검체 채취, 보관, 운송, 검사, 분석;

- Mua sinh phẩm, hóa chất, vật tư tiêu hao; lấy mẫu, bảo quản, vận chuyển, xét nghiệm, phân tích;

- 중점 감시 실행 조직; 감시 지점 모니터링 및 지원; 결과 종합 및 보고.

- Tổ chức thực hiện giám sát trọng điểm; giám sát, hỗ trợ tại các điểm giám sát; tổng hợp, báo cáo kết quả.

b) 선정된 지역에서 뎅기열, 수막구균성 수막염, 수두, 수족구병 백신 시범 접종 전개:

b) Triển khai thí điểm tiêm chủng vắc xin phòng bệnh sốt xuất huyết, viêm màng não do não mô cầu, thủy đậu, tay chân miệng tại địa bàn được lựa chọn:

- 전개 계획 및 지침 마련; 시범 백신 종류별 기술 공정, 접종 안전을 보장하는 접종 일정, 전문 기술 공정 지침; 지역사회 수용도 및 전개 효율성 평가 지표 세트 마련;

- Xây dựng kế hoạch, hướng dẫn triển khai; hướng dẫn lịch tiêm, quy trình kỹ thuật chuyên môn cho từng loại vắc xin thí điểm, bảo đảm an toàn tiêm chủng quy trình kỹ thuật, an toàn tiêm chủng cho từng loại vắc xin; bộ chỉ số đánh giá sự tiếp nhận của cộng đồng và hiệu quả triển khai;

- 백신 구매(국가필수예방접종 프로그램 내 백신 구매 메커니즘 준용), 콜드체인, 접종 자재 구비; 규정에 따른 백신, 접종 자재 관리, 보관, 운송, 사용;

- Mua sắm vắc xin (theo cơ chế mua sắm vắc xin trong Chương trình tiêm chủng mở rộng), dây chuyền lạnh, vật tư tiêm chủng; quản lý, bảo quản, vận chuyển, sử dụng vắc xin, vật tư tiêm chủng theo quy định;

- 국가필수예방접종 프로그램 활동과 연계한 뎅기열, 수막구균성 수막염, 수두, 수족구병 백신 접종 전개(각 백신은 최소 5개 성·시의 소규모로 전개); 접종 수행 인력 교육;

- Tổ chức triển khai tiêm chủng vắc xin phòng bệnh sốt xuất huyết, viêm màng não do não mô cầu, thủy đậu, tay chân miệng lồng ghép với hoạt động của Chương trình tiêm chủng mở rộng (mỗi loại vắc xin được triển khai trên quy mô nhỏ tại ít nhất 5 tỉnh, thành phố); tập huấn cho cán bộ thực hiện tiêm chủng;

- 데이터 조사, 수집, 결과 및 지역사회 만족도 평가; 시범 결과 공표를 위한 회의 및 세미나 개최.

- Khảo sát, thu thập số liệu, đánh giá kết quả, sự hài lòng của cộng đồng; tổ chức hội nghị, hội thảo công bố kết quả thí điểm.

c) 선제적 접종 캠페인 제안을 위해 홍역, 디프테리아, 백일해 등 백신 예방 가능 우선 질환에 대한 지역사회 면역도 평가:

c) Đánh giá miễn dịch cộng đồng đối với các bệnh ưu tiên có vắc xin phòng gồm sởi, bạch hầu, ho gà để chủ động đề xuất các chiến dịch tiêm chủng:

- 지역사회 면역도 평가 개요 및 계획 수립, 승인;

- Xây dựng, phê duyệt đề cương, kế hoạch đánh giá miễn dịch cộng đồng;

- 생물학적 제제, 화학물질, 소모성 자재 구매; 검체 채취, 보관, 운송, 검사, 분석;

- Mua sinh phẩm, hóa chất, vật tư tiêu hao; lấy mẫu, bảo quản, vận chuyển, xét nghiệm, phân tích;

- 지역사회 면역도 평가 실행 조직; 감시 지점 모니터링 및 지원; 결과 종합 및 보고.

- Tổ chức thực hiện đánh giá miễn dịch cộng đồng; giám sát, hỗ trợ tại các điểm giám sát; tổng hợp, báo cáo kết quả.

d) 현장 역학 교육:

d) Đào tạo dịch tễ học thực địa:

- 전국적으로 통일 사용되는 기본 현장 역학 교육 프로그램 및 교재의 최신화, 개발, 심사, 승인;

- Cập nhật, xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, tài liệu đào tạo dịch tễ học thực địa cơ bản, sử dụng thống nhất toàn quốc;

- 성급 전담 인력 및 사 보건소 전담 인력 대상 기본 현장 역학 교육;

- Đào tạo dịch tễ học thực địa cơ bản cho cán bộ chuyên trách tuyến tỉnh và cán bộ chuyên trách của trạm y tế xã;

- 강사 및 현장 지도자 연수; 지방의 기본 현장 역학 교육 수행 과정에서 각 성·시 모니터링 및 지원; 결과 종합 및 보고.

- Tập huấn giảng viên, hướng dẫn viên thực địa; giám sát và hỗ trợ các tỉnh, thành phố trong quá trình thực hiện đào tạo dịch tễ học thực địa cơ bản tại địa phương; tổng hợp, báo cáo kết quả.

đ) HIV/AIDS 예방 및 관리:

đ) Phòng, chống HIV/AIDS:

- HIV 감염 고위험군 접근 활동 전개, 낙인 및 차별 감소 상담 활동 조직, 피해 완화 물품 제공, HIV 선별검사 및 파트너·주사 파트너 상담 강화;

- Triển khai các hoạt động tiếp cận với nhóm nguy cơ cao lây nhiễm HIV, tổ chức các hoạt động tư vấn giảm kỳ thị, phân biệt đối xử, cung cấp vật phẩm giảm hại, tăng cường xét nghiệm HIV sàng lọc và tư vấn bạn tình bạn chích;

- 피해 완화 및 HIV 감염 예방 개입 확대 및 수행: 깨끗한 주사기 및 콘돔 무료 제공, HIV/AIDS 예방·관리 서비스 제공에 참여하는 지역사회 조직 및 민간 부문의 역량 강화를 위한 교육 및 기술 지원;

- Mở rộng và thực hiện can thiệp giảm hại và dự phòng lây nhiễm HIV: cung cấp bơm kim tiêm sạch, bao cao su miễn phí, tập huấn và hỗ trợ kỹ thuật nhằm tăng cường năng lực cho các tổ chức cộng đồng, khu vực tư nhân tham gia cung cấp dịch vụ phòng, chống HIV/AIDS;

- HIV 검사 시약, 모니터링·치료용 검사, 항레트로바이러스제(ARV), 콘돔, 깨끗한 주사기 구매 조직;

- Tổ chức mua sắm sinh phẩm xét nghiệm HIV, các xét nghiệm phục vụ theo dõi, điều trị, thuốc kháng HIV, bao cao su, bơm kim tiêm sạch;

- 의료기관, 지역사회 내 HIV 상담·검사 및 자가검사 전개: 테스트 키트 제공, 검체 채취, 검사(18개월 미만 영아를 포함한 조기 발견용 신규 검사 기술, 다중 병원체 검사 포함); HIV 고위험군 중점 감시: 대상 및 범위 선정, 테스트 키트 및 검사 시약 제공, 검체 채취, 검사 수행 및 결과 분석;

- Triển khai tư vấn, xét nghiệm HIV tại cơ sở y tế và cộng đồng và tự xét nghiệm: cung cấp test kit, lấy mẫu, xét nghiệm (bao gồm xét nghiệm đa tác nhân, kỹ thuật xét nghiệm mới phát hiện sớm bao gồm cả trẻ dưới 18 tháng tuổi); Giám sát trọng điểm nhóm nguy cơ cao lây nhiễm HIV: lựa chọn đối tượng, phạm vi, cung cấp test kit, sinh phẩm xét nghiệm, lấy mẫu, tiến hành xét nghiệm và phân tích kết quả;

- 위험 대상을 HIV 검사부터 적절한 관련 HIV 예방·치료 서비스 제공 시설로 상담, 연계, 의뢰;

- Tư vấn, chuyển gửi, kết nối đối tượng có nguy cơ từ xét nghiệm HIV đến các cơ sở cung cấp dịch vụ dự phòng, điều trị liên quan đến HIV phù hợp;

- 지역사회 내 HIV 예방 효율성 제고 및 감염 감소를 위한 HIV/AIDS 치료 및 노출 전 예방요법(PrEP) 지원(공공·민간 의료기관 및 지역사회 서비스 제공 확대, 서비스 제공 기관 역량 강화를 위한 훈련, 교육, 기술 지원);

- Hỗ trợ điều trị HIV/AIDS, điều trị dự phòng trước phơi nhiễm với HIV (Mở rộng cung cấp dịch vụ tại các cơ sở y tế công lập, tư nhân và cộng đồng, tập huấn, đào tạo, hỗ trợ kỹ thuật tăng cường năng lực cho các cơ sở cung cấp dịch vụ) nhằm nâng cao hiệu quả dự phòng và giảm lây nhiễm HIV trong cộng đồng;

- 중앙 직할 성·시를 대상으로 피해 완화 개입, HIV 검사 상담, 메타돈 치료, 노출 전 예방요법(PrEP), HIV/AIDS 치료, 데이터 관리 및 활동 전개를 포함한 예방 활동 전문 기술 및 지식 강화를 위한 교육, 회의, 워크숍; 환자 중심 접근법 지향 모델 전개, HIV 감염인에 대한 전인적 지원, HIV/AIDS 관련 낙인 및 차별 감소, 감염인의 삶의 질 개선 지향.

- Tập huấn, hội nghị, hội thảo cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về bổ sung kiến thức nâng cao kỹ năng chuyên môn về các hoạt động dự phòng bao gồm can thiệp giảm tác hại, tư vấn xét nghiệm HIV, điều trị methadone, điều trị dự phòng trước phơi nhiễm với HIV (PrEP), điều trị HIV/AIDS, quản lý dữ liệu và triển khai các hoạt động; triển khai mô hình hướng đến cách tiếp cận lấy người bệnh làm trung tâm, hỗ trợ toàn diện cho người nhiễm HIV, hướng đến mục tiêu giảm kỳ thị, phân biệt đối xử liên quan đến HIV/AIDS, cải thiện chất lượng cuộc sống của người sống chung với HIV.

e) 말라리아 예방 및 퇴치:

e) Phòng, chống sốt rét:

- 보건부 지침에 따른 말라리아 감시 및 예방·퇴치; 고위험군 예방 치료약, 감시 및 예방 치료용 화학물질, 자재 구매 및 제공;

- Giám sát, phòng, chống sốt rét theo hướng dẫn của Bộ Y tế; mua và cung cấp thuốc điều trị dự phòng cho đối tượng nguy cơ cao, hóa chất, vật tư phục vụ giám sát và điều trị dự phòng;

- 성급 강사 및 사급 인력 대상 말라리아 예방, 진단, 치료 교육; 연례 중간 평가 및 총괄 평가 회의 개최.

- Tập huấn giảng viên tuyến tỉnh và cán bộ tuyến xã về dự phòng, chẩn đoán, điều trị sốt rét; tổ chức hội nghị sơ kết, tổng kết hàng năm.

g) 결핵 예방 및 퇴치:

g) Phòng, chống lao:

- 결핵 진단, 치료 및 예방에 관한 보건부 전문 지침에 따른 성급, 구역급, 사급 보건 인력 역량 강화 교육;

- Tập huấn nâng cao năng lực cán bộ y tế tuyến tỉnh, tuyến khu vực, tuyến xã theo hướng dẫn chuyên môn của Bộ Y tế về chẩn đoán điều trị và dự phòng bệnh lao;

- 결핵 진단, 치료 및 예방에 관한 보건부 전문 지침에 따른 전국 결핵 관리 체계의 정기 감시 및 연례 평가;

- Giám sát định kỳ, đánh giá hằng năm hệ thống phòng chống lao trên toàn quốc theo hướng dẫn chuyên môn của Bộ Y tế về chẩn đoán điều trị và dự phòng bệnh lao;

- 결핵 진단, 치료 및 예방에 관한 보건부 전문 지침에 따른 능동적 선별검사 및 적극적 결핵 발견 전개 조직; 지역사회 및 의료기관 내 결핵, 잠복결핵, 일부 호흡기 질환의 능동적·적극적 발견 활동 전개;

- Tổ chức triển khai khám sàng lọc chủ động, phát hiện tích cực bệnh lao theo hướng dẫn chuyên môn của Bộ Y tế về chẩn đoán điều trị và dự phòng bệnh lao; triển khai hoạt động phát hiện chủ động, tích cực bệnh lao, lao tiềm ẩn, một số bệnh hô hấp tại cộng đồng và cơ sở y tế;

- 건강보험 미가입자 대상 결핵약 구매 및 제공.

- Mua và cung cấp thuốc lao cho người không tham gia bảo hiểm y tế.

h) 바이러스성 간염 예방 및 관리:

h) Phòng, chống viêm gan vi rút:

- 지역사회 및 의료기관 내 일부 고위험군(임산부, HIV 감염인, MMT 치료 환자, PrEP 이용자) 대상 B형, C형 바이러스 간염 선별검사; 모자 간 HBV 감염 상태 모니터링을 위한 HBV 감염 산모 출생 7~12개월 영아 대상 HBsAg 검사 전개;

- Xét nghiệm sàng lọc viêm gan vi rút B, C cho một số đối tượng nguy cơ cao tại cộng đồng và cơ sở y tế (phụ nữ mang thai, bệnh nhân HIV, bệnh nhân đang điều trị MMT, khách hàng đang điều trị PrEP); Triển khai xét nghiệm HBsAg cho trẻ em từ 7 - 12 tháng tuổi sinh ra từ bà mẹ nhiễm HBV nhằm theo dõi tình trạng HBV từ mẹ sang con;

- 지역사회 내 B형, C형 간염 바이러스 감염 실태 평가;

- Đánh giá tình hình nhiễm vi rút viêm gan B, C trong cộng đồng;

- 바이러스성 간염 검사 시약 구매;

- Mua sắm sinh phẩm xét nghiệm viêm gan vi rút;

- 각급 의사, 보건 인력 대상 B형, C형 간염 치료 및 진료 의뢰 교육, 회의, 워크숍; 생식보건 인력 대상 모자 간 바이러스성 간염 전파 예방 서비스 제공 교육.

- Hội nghị, hội thảo, tập huấn cho bác sĩ, nhân viên y tế các tuyến về điều trị viêm gan B, C; chuyển gửi điều trị viêm gan B, C; tập huấn cho cán bộ chăm sóc sức khỏe sinh sản về cung cấp dịch vụ dự phòng lây truyền viêm gan vi rút từ mẹ sang con.

i) 한센병 예방 및 관리:

i) Phòng, chống bệnh phong:

- 성급 강사, 사급 보건요원, 협력원, 한센병 관리 자원봉사자 대상 한센병 진단, 치료, 예방 교육;

- Tập huấn giảng viên tuyến tỉnh, cán bộ y tế tuyến xã, cộng tác viên, người tình nguyện làm công tác chống phong về chẩn đoán, điều trị, dự phòng bệnh phong;

- 규정에 따른 감시 및 능동적 선별검사;

- Giám sát và khám sàng lọc chủ động theo quy định;

- 건강보험 급여 범위에 해당하지 않는 신규 환자, 감시 단계 환자, 밀접 접촉자를 위한 치료 약품, 장애 관리, 반응 치료 약품 및 자재 구매, 제공;

- Mua và cung cấp thuốc, vật tư phục vụ điều trị, chăm sóc khuyết tật, điều trị cơn phản ứng cho bệnh nhân mới mắc, bệnh nhân trong giai đoạn giám sát và người tiếp xúc gần không thuộc phạm vi chi trả của bảo hiểm y tế;

- 약품을 직접 지급하고 재가 환자 치료를 모니터링하는 보건요원, 협력원, 자원봉사자 지원; 신규 한센병 환자를 발견, 소개하거나 의료기관에 데려온 자 지원.

- Hỗ trợ cán bộ y tế, cộng tác viên, người tình nguyện trực tiếp cấp phát thuốc, theo dõi bệnh nhân điều trị tại nhà; hỗ trợ người phát hiện, giới thiệu hoặc đưa bệnh nhân phong mới đến cơ sở y tế.

3. 비전염성 질환, 흔한 학령기 질환·장애 예방·관리 및 적정 영양 보장

3. Phòng, chống bệnh không lây nhiễm; bệnh tật phổ biến lứa tuổi học đường và bảo đảm dinh dưỡng hợp lý

a) 비전염성 질환 및 정신장애 예방·관리:

a) Phòng, chống bệnh không lây nhiễm và rối loạn tâm thần:

- 정치국 결의 제27-NQ/TW호(2026년 8월 28일 자)에 따른 6대 사회경제 권역별 6개 시범 성·시의 지역사회 내 비전염성 질환 및 정신장애 감시, 예방, 조기 발견, 관리의 동기화된 구축 및 전개;

- Xây dựng, triển khai đồng bộ về giám sát, dự phòng, phát hiện sớm, quản lý bệnh không lây nhiễm và rối loạn tâm thần tại cộng đồng tại 6 tỉnh/thành phố điểm theo 6 vùng kinh tế - xã hội theo Nghị quyết số 27-NQ/TW ngày 28 tháng 8 năm 2026 của Bộ Chính trị;

- 지역사회 내 비전염성 질환 및 정신장애의 통합 감시, 예방, 조기 발견, 관리에 관한 자료 개발, 교육, 기술 지원 감독; 전국 의료기관의 응급처치, 진단, 치료, 관리, 완화의료, 재활치료에 관한 자료 개발, 교육, 기술 지원 감독;

- Xây dựng tài liệu; tập huấn, giám sát hỗ trợ kỹ thuật về giám sát, dự phòng, phát hiện sớm, quản lý lồng ghép bệnh không lây nhiễm và rối loạn tâm thần tại cộng đồng; về sơ cấp cứu, chẩn đoán, điều trị, quản lý, chăm sóc giảm nhẹ, phục hồi chức năng tại cơ sở y tế trên toàn quốc;

- 성인 비전염성 질환 위험요인 국가조사(STEPs), 정신장애, 성인 흡연 실태(GATs) 정기 조사, 학생 건강 조사, 시스템 역량 대응 조사 및 특화 연구·조사 조직;

- Tổ chức điều tra quốc gia yếu tố nguy cơ bệnh không lây nhiễm (STEPs), rối loạn tâm thần, tình hình sử dụng thuốc lá ở người trưởng thành (GATs) định kỳ, điều tra sức khỏe học sinh, điều tra đáp ứng năng lực hệ thống và thực hiện các điều tra, nghiên cứu chuyên biệt;

- 보급, 중간 평가, 총괄 평가 회의 및 워크숍 개최;

- Tổ chức hội nghị, hội thảo phổ biến, sơ kết, tổng kết;

- 세계 보건의 날 기념 활동 조직.

- Tổ chức các hoạt động hưởng ứng các ngày sức khỏe thế giới.

b) 흔한 학령기 질환·장애(과체중·비만, 굴절이상, 척추측만증, 구강 질환 및 정신건강 장애) 예방·관리:

b) Phòng, chống bệnh tật phổ biến lứa tuổi học đường (thừa cân béo phì, tật khúc xạ, cong vẹo cột sống, bệnh răng miệng và rối loạn sức khỏe tâm thần):

- 건강증진 학교 기준 세트 개발, 학교 질환·장애 선별검사, 발견, 치료 상담에 관한 전문 자료 마련;

- Xây dựng Bộ tiêu chí Trường học nâng cao sức khỏe, tài liệu chuyên môn về khám sàng lọc, phát hiện, tư vấn điều trị bệnh, tật học đường;

- 성급 강사, 사급 인력, 학교 보건인력 대상 학교 질환·장애 선별검사, 발견, 치료 상담 교육;

- Tập huấn giảng viên tuyến tỉnh và cán bộ tuyến xã, nhân viên y tế trường học về khám sàng lọc, phát hiện, tư vấn điều trị bệnh, tật học đường;

- 예방의학 및 공중보건학 전공 학생 강의 프로그램 내 학교보건 내용 도입 시범 운영;

- Thí điểm đưa nội dung y tế trường học vào chương trình giảng dạy cho sinh viên ngành y tế dự phòng và y tế công cộng;

- 학교위생 감시; 학교보건 업무 및 교육기관 내 질병 예방에 관한 전문 기술 감시 및 지원; 평가, 중간 평가, 총괄 평가 회의.

- Giám sát vệ sinh trường học; giám sát, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật công tác y tế trường học, phòng bệnh trong cơ sở giáo dục; hội nghị đánh giá, sơ kết, tổng kết.

c) 지역사회 영양 개입 및 보장:

c) Can thiệp, bảo đảm dinh dưỡng cộng đồng:

- 영양부족(각종 결핍증 및 과체중, 비만), 미량영양소 결핍, 대사장애 및 영양 관련 비전염성 질환을 예방·퇴치하기 위해 생애주기별 및 대상군별 영양 활동을 수행하는 지역사회 영양 개입 및 보장;

- Can thiệp, bảo đảm dinh dưỡng cộng đồng thực hiện các hoạt động dinh dưỡng theo vòng đời và theo nhóm đối tượng nhằm phòng, chống suy dinh dưỡng (các thể thiếu dinh dưỡng và thừa cân, béo phì), thiếu vi chất dinh dưỡng, rối loạn chuyển hóa và các bệnh không lây nhiễm liên quan đến dinh dưỡng;

- 전문 자료의 작성, 인쇄, 교정, 번역, 최신화, 수정, 보완, 보급; 질병예방법 규정에 따른 보건 인력, 관련 부문 인력 및 대상을 위한 질병 예방 내 영양에 관한 교육, 연수, 회의, 워크숍, 훈련, 지도, 좌담회, 경험 공유 및 전문·기술 역량 강화;

- Xây dựng, in ấn, hiệu đính, dịch thuật, cập nhật, sửa đổi, bổ sung, phổ biến tài liệu chuyên môn; đào tạo, tập huấn, hội nghị, hội thảo, bồi dưỡng, hướng dẫn, tọa đàm, chia sẻ kinh nghiệm và nâng cao năng lực chuyên môn, kỹ thuật về dinh dưỡng trong phòng bệnh cho cán bộ y tế, cán bộ các ngành liên quan và các đối tượng theo quy định của Luật Phòng bệnh;

- 영양 상태, 식단, 식품 섭취, 미량영양소 결핍, 위험요인 및 영양 관련 비전염성 질환에 관한 조사, 탐문(중점 조사 포함), 감시 및 평가;

- Khảo sát, điều tra (bao gồm điều tra trọng điểm), giám sát và đánh giá về tình trạng dinh dưỡng, khẩu phần, tiêu thụ thực phẩm, thiếu vi chất dinh dưỡng, các yếu tố nguy cơ và các bệnh không lây nhiễm liên quan đến dinh dưỡng;

- 질병예방법 및 관련 규정에 따른 질병 예방 내 영양 개입 조치 전개. 규정에 따른 영양 교육 프로그램, 캠페인, 발대식, 홍보 행사 및 호응 활동 조직;

- Triển khai các biện pháp can thiệp dinh dưỡng trong phòng bệnh theo quy định của Luật Phòng bệnh và các quy định có liên quan. Tổ chức các chương trình, chiến dịch truyền thông, lễ phát động giáo dục dinh dưỡng, các sự kiện truyền thông và các hoạt động hưởng ứng theo quy định;

- 관할 권한 기관의 규정에 따라 각 대상군, 사회경제적 조건, 지역 및 구역에 적합한 영양 개입 프로그램 및 모델 구축, 지도, 조율, 전개, 점검, 감시, 평가 및 확대; - 질병예방법 및 관련 규정에 따라 각 대상군을 위한 영양 활동 전개에 필요한 영양 제품, 복합 미량영양소/제제, 식품, 장비, 도구, 기구, 자료, 자재, 원부자재, 생물학적 제제, 화학물질 및 수단의 구매, 보관, 운송, 배부 및 사용.

- Xây dựng, hướng dẫn, điều phối, triển khai, kiểm tra, giám sát, đánh giá và nhân rộng các chương trình, mô hình can thiệp dinh dưỡng phù hợp với từng nhóm đối tượng, điều kiện kinh tế - xã hội, vùng miền và địa bàn theo quy định của cấp có thẩm quyền; - Mua sắm, bảo quản, vận chuyển, cấp phát và sử dụng sản phẩm dinh dưỡng, đa vi chất dinh dưỡng/chế phẩm, thực phẩm trang thiết bị, công cụ, dụng cụ, tài liệu, vật tư, nguyên vật liệu sinh phẩm, hóa chất và các phương tiện phục vụ triển khai các hoạt động dinh dưỡng cho các nhóm đối tượng theo quy định của Luật Phòng bệnh và các quy định có liên quan.

III. 인구와 발전

III. DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN

1. 부부, 개인의 출산 장려

1. Khuyến khích các cặp vợ chồng, cá nhân sinh con

a) 남녀의 30세 이전 결혼 장려:

a) Khuyến khích nam, nữ kết hôn trước 30 tuổi:

- 디지털 플랫폼 기반 청년 남녀 대상 결혼 준비 지식 제공, 임산부 및 영유아 양육 여성 대상 임신, 자녀 돌봄 및 양육 지식 제공: 자료 개발, 편찬, 시험, 디지털화, 인쇄, 배부; 성급, 사급 보건-인구 인력, 인구 협력원 교육; 청년 남녀 대상 좌담회, 주제 강연 개최;

- Cung cấp kiến thức chuẩn bị kết hôn cho nam, nữ thanh niên; kiến thức về mang thai, chăm sóc và nuôi dạy con nhỏ cho phụ nữ mang thai, nuôi con nhỏ trên nền tảng số: xây dựng, biên soạn, thử nghiệm, số hóa, in ấn, cấp phát tài liệu; tập huấn cán bộ y tế - dân số tuyến tỉnh, cấp xã, cộng tác viên dân số; tổ chức tọa đàm, nói chuyện chuyên đề cho nam, nữ thanh niên;

- 생식건강 관리 기술, 부부 생활 준비, 가족 가치를 포함한 결혼 준비를 주제로 한 세미나, 좌담회 또는 교류 행사 개최;

- Tổ chức hội thảo, tọa đàm hoặc giao lưu chủ đề về chuẩn bị kết hôn, gồm kỹ năng chăm sóc sức khỏe sinh sản, chuẩn bị cuộc sống vợ chồng, giá trị gia đình;

- 결혼 전 강좌 개설: 혼인과 가족, 생식건강, 성건강, 임신과 출산, 가족 재무 관리에 관한 수강생 및 강사용 교재 개발; 강좌 개설 담당자 대상 교육 및 보수 교육; 결혼 준비 청년 남녀를 위한 지식·기술 보수 회의 개최;

- Tổ chức khóa học trước kết hôn: xây dựng tài liệu cho học viên và giảng viên về hôn nhân và gia đình, sức khỏe sinh sản, sức khỏe tình dục, mang thai và sinh con, quản lý tài chính gia đình; tập huấn, tập huấn cập nhật cho cán bộ tổ chức khóa học; tổ chức hội nghị cập nhật kiến thức, kỹ năng cho nam, nữ thanh niên chuẩn bị kết hôn;

- 결혼 전 남녀 대상 혼인과 가족 및 법률 지원에 관한 법률 지식 제고: 자료 개발, 지식 연수, 법률 보급; 솔루션 연구, 평가, 전개.

- Nâng cao kiến thức pháp luật về hôn nhân và gia đình và về trợ giúp pháp lý cho nam, nữ trước kết hôn: xây dựng tài liệu, bồi dưỡng kiến thức, phổ biến pháp luật; nghiên cứu, đánh giá, triển khai giải pháp.

b) 인구 정책 이행에 있어 가족의 역할 발휘: 홍보 자료, 연수 자료 제작 및 디지털화; 촌, 거주구역의 가족 업무 담당자 및 가족 업무 협력원 교육; 가족 구성원 대상 인구 정책 선전.

b) Phát huy vai trò của gia đình trong thực hiện chính sách dân số: xây dựng, số hóa tài liệu truyền thông, tài liệu bồi dưỡng; tập huấn cho người làm công tác gia đình và cộng tác viên công tác gia đình ở thôn, tổ dân phố; tuyên truyền chính sách dân số đến các thành viên gia đình.

c) 전국 평균 출산율보다 출산율이 낮은 성·시에서의 둘째 자녀 출산 장려:

c) Khuyến khích sinh đủ hai con tại các tỉnh, thành phố có mức sinh thấp hơn mức sinh bình quân của cả nước:

- 사급 보건-인구 인력, 인구 협력원을 대상으로 한 둘째 자녀 출산 장려 정책 및 관련 의료 서비스 교육, 자료 개발, 보급 회의;

- Xây dựng tài liệu; tập huấn, hội nghị phổ biến cho cán bộ y tế - dân số cấp xã, cộng tác viên dân số về chính sách khuyến khích sinh đủ hai con và các dịch vụ y tế liên quan;

- 출산 장려, 둘째 자녀 출산 및 여성의 35세 이전 둘째 자녀 출산 운동 발족: 국가 및 성 단위의 발대식 기념식, 선진 전형 기림·표창; 사 단위의 기념식, 경연대회, 선전 페스티벌, 좌담회, 상담, 청년 남녀 및 신혼부부 대상 정책 대화 조직; 모니터링, 기술 지원.

- Phát động phong trào khuyến khích sinh con, sinh đủ hai con và phụ nữ sinh đủ hai con trước 35 tuổi: lễ mít tinh phát động, biểu dương, tôn vinh điển hình tiên tiến ở cấp quốc gia, cấp tỉnh; tại cấp xã tổ chức mít tinh, hội thi, liên hoan tuyên truyền, tọa đàm, tư vấn, đối thoại chính sách cho nam, nữ thanh niên, cặp vợ chồng trẻ; giám sát, hỗ trợ kỹ thuật.

d) 가임기 부부 및 개인을 위한 지역사회 불임 예방:

d) Dự phòng vô sinh tại cộng đồng cho các cặp vợ chồng, cá nhân trong độ tuổi sinh đẻ:

- 플립차트, 브로슈어, 전자책, 클립 및 디지털 홍보물 형태의 불임 예방 상담·안내 자료 세트 개발, 시험, 디지털화, 인쇄, 배부; 각급 보건-인구 인력 교육;

- Xây dựng, thử nghiệm, số hóa, in ấn, cấp phát bộ tài liệu tư vấn, hướng dẫn dự phòng vô sinh dưới dạng tranh lật, sách mỏng, sách điện tử, clip và sản phẩm truyền thông số; tập huấn cán bộ y tế - dân số các cấp;

- 산업단지가 있는 지역을 우선으로 선정한 사, 방에서 불임 유발 위험요인 및 정기 생식건강 검진에 관한 홍보·상담 캠페인 조직; 위험군 명단 작성; 상담; 적격 의료기관에서의 클라미디아 트라코마티스(Chlamydia trachomatis) 검진, 상담, 신속검사 지원; 빈곤가구, 준빈곤가구, 사회보호대상자, 소수민족 거주·산간 지역, 특수 곤란 해안·도서 사, 육로 국경 사 거주 대상자에 대한 직접 지원;

- Tại các xã, phường được lựa chọn, ưu tiên địa bàn có khu công nghiệp, tổ chức chiến dịch truyền thông, tư vấn về yếu tố nguy cơ gây vô sinh và khám sức khỏe sinh sản định kỳ; lập danh sách đối tượng có nguy cơ; tư vấn; hỗ trợ khám, tư vấn, xét nghiệm nhanh Chlamydia trachomatis tại cơ sở y tế đủ điều kiện; hỗ trợ trực tiếp đối tượng thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, đối tượng bảo trợ xã hội, người thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo, xã khu vực biên giới đất liền;

- 저출산 성·시의 산업단지 소재 사에서 결혼 후 12개월 이상 자녀가 없는 부부를 대상으로 한 불임 위험 스크리닝 시범 운영: 선전·상담 캠페인; 적격 의료기관에서의 정액 검사, 호르몬 검사, 생식기 초음파, 자궁난관조영술 검진 및 검사 지원; 우선 대상자 및 조직, 상담, 검진, 선별검사 참여자에 대한 직접 지원;

- Thí điểm tầm soát nguy cơ vô sinh cho cặp vợ chồng đã kết hôn trên 12 tháng chưa có con tại các xã có khu công nghiệp thuộc các tỉnh, thành phố có mức sinh thấp: chiến dịch tuyên truyền, tư vấn; hỗ trợ khám, xét nghiệm tinh dịch đồ, xét nghiệm nội tiết tố, siêu âm bộ phận sinh dục, chụp vòi trứng - tử cung tại cơ sở y tế đủ điều kiện; hỗ trợ trực tiếp đối tượng ưu tiên và người tham gia tổ chức, tư vấn, khám, sàng lọc;

- 전문 감시, 기술 지원.

- Giám sát chuyên môn, hỗ trợ kỹ thuật.

đ) 인구통계 및 보건 조사: 가구 정보, 인구통계학적 특성, 생식건강, 성건강, 가족계획, 모자보건, 출산율, 희망 자녀 수 수집; 출산 결정에 영향을 미치는 요인, 희망 자녀 수 조사; 발전과의 관계 속에서 인구 규모, 출산율 연구 및 기타 주제별 연구.

đ) Điều tra nhân khẩu học và sức khỏe: thu thập thông tin về hộ gia đình, đặc điểm nhân khẩu học, sức khỏe sinh sản, sức khỏe tình dục, kế hoạch hóa gia đình, sức khỏe bà mẹ và trẻ em, mức sinh, số con mong muốn; khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định sinh con, số con mong muốn; nghiên cứu quy mô dân số, mức sinh trong mối quan hệ với phát triển và các nghiên cứu chuyên đề khác.

2. 출생 성비 불균형 격차 축소

2. Thu hẹp khoảng cách mất cân bằng giới tính khi sinh

a) 출생 성비 불균형 관련 서비스 제공 차단:

a) Ngăn chặn cung cấp các dịch vụ liên quan đến mất cân bằng giới tính khi sinh:

- 의료기관, 보조생식술 시행 기관, 언론사, 출판사, 인쇄소, 배급소를 포함한 서비스 제공 기관의 차단 참여 안내: 서식 개발, 서비스 제공 기관 통계 수집 및 종합; 자료 개발, 디지털화, 인쇄, 배부; 안내 교육, 회의, 세미나;

- Hướng dẫn các cơ sở cung cấp dịch vụ gồm cơ sở y tế, cơ sở thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản, cơ quan báo chí, nhà xuất bản, cơ sở in, cơ sở phát hành tham gia ngăn chặn: xây dựng biểu mẫu, thu thập, tổng hợp thống kê cơ sở cung cấp dịch vụ; xây dựng, số hóa, in ấn, cấp phát tài liệu; tập huấn, hội nghị, hội thảo hướng dẫn;

- 정보 및 경험 공유; 표창·포상에 관한 법률 규정에 따른 우수 이행 서비스 제공 기관 표창, 기림; 언론, 출판물을 통한 대표 기관 소개;

- Chia sẻ thông tin, kinh nghiệm; biểu dương, tôn vinh cơ sở cung cấp dịch vụ thực hiện tốt theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng; giới thiệu cơ sở tiêu biểu trên báo chí, xuất bản phẩm;

- 사회-직업 조직이 태아 성감별 금지 내용을 규정, 정관에 포함하도록 지원: 규정 내용 작성; 조직 웹사이트를 통한 공표 및 정보 제공 회의 개최; 사회화 재원을 통한 우수 이행 회원 표창, 기림;

- Hỗ trợ tổ chức xã hội - nghề nghiệp đưa nội dung không lựa chọn giới tính thai nhi vào quy chế, điều lệ: xây dựng nội dung quy định; tổ chức hội nghị phổ biến, thông tin trên trang thông tin điện tử của tổ chức; biểu dương, tôn vinh thành viên thực hiện tốt bằng nguồn xã hội hóa;

- 인터넷 및 소셜 네트워크 플랫폼 상의 태아 성선택 규정 위반 콘텐츠를 모니터링하고 차단을 지원하는 도구 세트 구축, 설계, 시험, 운용, 정기 고도화.

- Xây dựng, thiết kế, thử nghiệm, vận hành, định kỳ nâng cấp bộ công cụ theo dõi, hỗ trợ ngăn chặn nội dung vi phạm quy định về lựa chọn giới tính thai nhi trên internet và các nền tảng mạng xã hội.

b) 출생 성비가 높은 성·시의 산전 성선택 수요 발생 예방 개입:

b) Can thiệp ngăn ngừa phát sinh nhu cầu lựa chọn giới tính trước sinh tại các tỉnh, thành phố có tỷ số giới tính khi sinh cao:

- 종교 지도자의 참여 동원: 관련 서적, 자료, 교리 정보 검토 및 수집; 각 종교의 교리에 부합하는 출생 성비 불균형 차단·예방 내용 작성; 핵심 종교 지도자 대표를 위한 회의 개최;

- Huy động sự tham gia của chức sắc tôn giáo: rà soát, thu thập thông tin về sách, tài liệu, giáo lý liên quan; xây dựng nội dung ngăn chặn, phòng ngừa mất cân bằng giới tính khi sinh phù hợp với giáo lý từng tôn giáo; tổ chức hội nghị cho đại diện chức sắc tôn giáo chủ chốt;

- 남아선호 사상 타파, 태아 성선택 금지 지역사회 모델 구축: 현장 정보 검토 및 수집; 지침 자료 개발; 교육; 모델 시범 운영 및 확대; 촌, 거주구역의 향약, 규약에 내용 반영; 젠더 관점에서의 출생 성비 불균형 감소 홍보; 학습 및 경험 공유;

- Xây dựng mô hình cộng đồng xóa bỏ tư tưởng trọng nam hơn nữ, không lựa chọn giới tính thai nhi: rà soát, thu thập thông tin thực địa; xây dựng tài liệu hướng dẫn; tập huấn; thí điểm và mở rộng mô hình; đưa nội dung vào hương ước, quy ước của thôn, tổ dân phố; truyền thông giảm mất cân bằng giới tính khi sinh từ góc độ giới; học tập, chia sẻ kinh nghiệm;

- 여성 및 여아 지원 모델 개발: 자료 개발, 교육; 모델 시범 운영 및 확대; 모델 모임 운영, 친화적 공간, 모범 여아 클럽 운영; 여성 및 여아 표창·기림 회의; 모델 확대를 위한 홍보;

- Phát triển mô hình hỗ trợ phụ nữ và trẻ em gái: xây dựng tài liệu, tập huấn; thí điểm và mở rộng mô hình; tổ chức sinh hoạt mô hình, góc thân thiện, câu lạc bộ các bạn gái tiêu biểu; hội nghị biểu dương, tôn vinh phụ nữ và trẻ em gái; truyền thông nhân rộng mô hình;

- 남성 참여 강화: 인민군 기관·부대의 활동 규정, 규칙에 출생 성비 불균형 통제 내용 반영; 인민공안 사회정치단체의 규정, 규칙, 정관에 반영; 남성 농민 클럽, 책임감 있는 아버지 모델 모임 내용에 반영; 모델, 클럽 활동과 연계; 군인, 간부, 전사 및 가족의 참여 동원.

- Tăng cường sự tham gia của nam giới: đưa nội dung kiểm soát mất cân bằng giới tính khi sinh vào quy định, quy chế hoạt động của cơ quan, đơn vị trong Quân đội nhân dân; quy định, quy chế, điều lệ của tổ chức chính trị - xã hội trong Công an nhân dân; nội dung sinh hoạt của câu lạc bộ nam nông dân, mô hình người cha trách nhiệm; lồng ghép trong hoạt động của các mô hình, câu lạc bộ; vận động quân nhân, cán bộ, chiến sĩ và gia đình tham gia.

c) 출생 성비 불균형 예방 개입:

c) Can thiệp phòng ngừa mất cân bằng giới tính khi sinh:

- 학교 내 출생 성비 불균형 차단·예방 내용 도입: 프로그램 및 교재 통합 시험 지침 자료 개발; 중학교, 고등학교 내 과외 활동, 친화적 공간 운영; 의과대학, 전문대학, 중급학교 및 인민공안, 인민군 내 교육기관 통합 시험;

- Đưa nội dung ngăn chặn, phòng ngừa mất cân bằng giới tính khi sinh vào nhà trường: xây dựng tài liệu hướng dẫn thử nghiệm tích hợp vào chương trình, tài liệu; tổ chức sinh hoạt ngoại khóa, góc thân thiện tại trường trung học cơ sở, trung học phổ thông; thử nghiệm tích hợp tại trường đại học, cao đẳng, trung cấp y và cơ sở đào tạo trong Công an nhân dân, Quân đội nhân dân;

- 매년 10월 11일 세계 여아의 날 행동의 달 행사 조직: 전국 및 성 단위 일련의 행사, 경연대회; 기념식, 홍보 캠페인; 언론 저작물, 출판물, 홍보물 제작 및 발행; 좌담회, 상담, 정책 대화;

- Tổ chức tháng hành động nhân Ngày Quốc tế Trẻ em gái ngày 11 tháng 10 hằng năm: chuỗi sự kiện, cuộc thi toàn quốc và cấp tỉnh; mít tinh, chiến dịch truyền thông; sản xuất, phát hành tác phẩm báo chí, xuất bản phẩm, sản phẩm truyền thông; tọa đàm, tư vấn, đối thoại chính sách;

- 개입 조치 조정을 위한 근거로서 베트남의 출생 성비 불균형에 영향을 미치는 문화적, 사회적 요인 조사.

- Khảo sát các yếu tố văn hóa, xã hội tác động đến mất cân bằng giới tính khi sinh tại Việt Nam làm cơ sở điều chỉnh các can thiệp.

3. 인적자원 질적 향상에 기여하는 인구 자질 향상

3. Nâng cao chất lượng dân số góp phần nâng cao chất lượng nguồn nhân lực

a) 소수민족 및 산간 지역의 산전·신생아 질환 스크리닝, 진단, 치료 서비스 제공 네트워크 개발: 도 종합병원 또는 산부인과·소아과 전문병원을 위한 산전 및 신생아 스크리닝 지원 추가 의료장비 구매.

a) Phát triển mạng lưới cung cấp dịch vụ sàng lọc, chẩn đoán, điều trị bệnh tật trước sinh và sơ sinh tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: mua sắm bổ sung thiết bị y tế phục vụ sàng lọc trước sinh và sơ sinh cho bệnh viện đa khoa tỉnh hoặc bệnh viện chuyên khoa sản, nhi.

b) 산전 및 신생아 스크리닝 인력 연구 및 양성:

b) Nghiên cứu, đào tạo nhân lực sàng lọc trước sinh và sơ sinh:

- 프로그램, 자료 개발; 도 관할 산부인과·소아과 전문병원, 종합병원의 의사, 보조의사, 간호사, 기사를 위한 전문 역량 강화, 신기술 적용, 기술 이전 교육; 연수생의 식비, 교통비, 숙박비 지급;

- Xây dựng chương trình, tài liệu; đào tạo nâng cao năng lực chuyên môn, ứng dụng kỹ thuật mới, chuyển giao kỹ thuật cho bác sĩ, y sĩ, điều dưỡng, kỹ thuật viên tại bệnh viện chuyên khoa sản, nhi, bệnh viện đa khoa thuộc tỉnh quản lý; chi trả tiền ăn, đi lại, thuê chỗ nghỉ cho học viên;

- 신규 질환 추가·확대 연구; 선천성 질환, 스크리닝, 진단, 치료 기술에 관한 연구, 평가, 조사.

- Nghiên cứu bổ sung, mở rộng mặt bệnh mới; nghiên cứu, đánh giá, khảo sát về bệnh tật bẩm sinh, kỹ thuật sàng lọc, chẩn đoán, điều trị.

c) 혼전 건강검진 및 상담 서비스 제공:

c) Cung cấp dịch vụ tư vấn, khám sức khỏe trước khi kết hôn:

- 서비스 제공 역량 강화: 프로그램, 자료 개발; 도급 병원, 구역 보건센터, 종합병원, 사 보건소 의사를 위한 전문 교육; 도급 관리자, 강사, 보고자를 위한 교육; 인구 협력원을 위한 교육;

- Nâng cao năng lực cung cấp dịch vụ: xây dựng chương trình, tài liệu; đào tạo chuyên môn cho bác sĩ tại bệnh viện tuyến tỉnh, trung tâm y tế khu vực, bệnh viện đa khoa, trạm y tế xã; tập huấn cho cán bộ quản lý, giảng viên, báo cáo viên cấp tỉnh; tập huấn cho cộng tác viên dân số;

- 산업단지 근로자 대상 혼전 건강검진 및 상담 캠페인 조직: 발대식 기념식; 교육; 선전, 동원; 디지털 플랫폼을 통한 지식 제공; 검진 및 상담 서비스 제공;

- Tổ chức chiến dịch tư vấn, khám sức khỏe trước khi kết hôn cho người lao động tại khu công nghiệp: mít tinh phát động; tập huấn; tuyên truyền, vận động; cung cấp kiến thức qua nền tảng số; cung cấp dịch vụ tư vấn, khám;

- 소수민족 및 산간 지역 제III지역 사에서의 혼전 건강검진 및 상담 캠페인 조직; 남녀의 검진·상담 실시 지원; 지역사회 내 전문 상담;

- Tổ chức chiến dịch tư vấn, khám sức khỏe trước khi kết hôn tại các xã khu vực III vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; hỗ trợ nam, nữ thực hiện tư vấn, khám; tư vấn chuyên môn tại cộng đồng;

- 모니터링, 기술 지원.

- Giám sát, hỗ trợ kỹ thuật.

d) 고위험 사, 소수민족 및 산간 지역의 청소년 및 가임기 주민 대상 지중해빈혈(탈라세미아) 예방 및 퇴치:

d) Phòng, chống bệnh Thalassemia cho thanh thiếu niên, người trong độ tuổi sinh đẻ tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, tại các xã có nguy cơ cao:

- 홍보, 동원, 행동 변화: 자료 편찬, 인쇄, 복제; 주제별 회의, 세미나, 홍보 캠페인, 세계 탈라세미아의 날 호응 행사;

- Truyền thông, vận động, chuyển đổi hành vi: biên soạn, in ấn, nhân bản tài liệu; hội nghị, hội thảo chuyên đề, chiến dịch truyền thông, hưởng ứng ngày Thalassemia thế giới;

- 기초급, 1차급 진료·치료시설 보건 인력을 대상으로 한 지중해빈혈 스크리닝, 진단 기술 교육 및 이전;

- Đào tạo, chuyển giao kỹ thuật, tập huấn về sàng lọc, chẩn đoán bệnh Thalassemia cho cán bộ y tế cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp cơ bản, cấp ban đầu;

- 스크리닝 서비스 제공: 진찰, 검체 채취, 검사; 상담·검사 수검자 지원; 검체 운송, 결과 통보 지원;

- Cung cấp dịch vụ sàng lọc: khám, lấy mẫu, xét nghiệm; hỗ trợ người được tư vấn, xét nghiệm; hỗ trợ vận chuyển mẫu, thông báo kết quả;

- 지중해빈혈 선별 및 관리 모델 구축, 시범 운영, 전개.

- Xây dựng, thí điểm, triển khai mô hình tầm soát và quản lý bệnh Thalassemia.

đ) 산전 및 신생아 스크리닝 서비스 제공:

đ) Cung cấp dịch vụ sàng lọc trước sinh và sơ sinh:

- 모든 임산부를 대상으로 다운증후군, 에드워즈증후군, 파타우증후군 및 지중해빈혈을 포함한 기본 질환에 대한 산전 스크리닝 서비스 패키지 제공; 모든 신생아를 대상으로 선천성 갑상선기능저하증, G6PD 결핍증, 선천성 부신과형성증, 선천성 난청 및 중증 선천성 심장기형을 포함한 기본 질환에 대한 신생아 스크리닝 서비스 패키지 제공; 검체 수집 기관 및 검사 수행 기관 선정;

- Cung cấp gói dịch vụ sàng lọc trước sinh cho tất cả phụ nữ mang thai đối với các bệnh cơ bản gồm hội chứng Down, hội chứng Edwards, hội chứng Patau và bệnh Thalassemia; cung cấp gói dịch vụ sàng lọc sơ sinh cho tất cả trẻ sơ sinh đối với các bệnh cơ bản gồm suy giáp trạng bẩm sinh, thiếu men G6PD, tăng sản thượng thận bẩm sinh, khiếm thính bẩm sinh và bất thường tim bẩm sinh nặng; lựa chọn cơ sở thu thập mẫu và cơ sở thực hiện kỹ thuật;

- 소수민족 및 산간 지역 제III지역 사: 서비스 이용자에 대한 직접 지원, 지침에 따른 전원 시 교통비 지원; 출장비 제도 외의 서비스 수행 요원 지원; 산전 및 신생아 스크리닝, 진단, 치료에 관한 지역사회 전문 상담.

- Tại các xã khu vực III vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: hỗ trợ trực tiếp người sử dụng dịch vụ, hỗ trợ đi lại khi chuyển tuyến theo chỉ định; hỗ trợ cán bộ thực hiện dịch vụ ngoài chế độ công tác phí; tư vấn chuyên môn tại cộng đồng về sàng lọc, chẩn đoán, điều trị trước sinh và sơ sinh.

e) 청소년 출산율이 높은 성·시의 15~19세 청소년 대상 원치 않는 임신 예방 및 인공임신중절 감소를 위한 상담, 지식·기술 제공, 지원:

e) Tư vấn, cung cấp kiến thức, kỹ năng, hỗ trợ phòng ngừa mang thai ngoài ý muốn, giảm nạo phá thai cho vị thành niên từ 15 đến 19 tuổi tại các tỉnh, thành phố có tỷ suất sinh ở vị thành niên cao:

- 자료 개발, 디지털화; 청소년 친화적 가족계획 서비스 제공 지점 운영 지침 마련; 성급 및 사급 보건-인구 인력, 서비스 제공자 교육;

- Xây dựng, số hóa tài liệu; hướng dẫn tổ chức điểm cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình thân thiện cho vị thành niên; tập huấn cán bộ y tế - dân số tuyến tỉnh và cấp xã, người cung cấp dịch vụ;

- 청소년 대상 상담, 지식·기술 제공 조직; 모니터링, 기술 지원.

- Tổ chức tư vấn, cung cấp kiến thức, kỹ năng cho vị thành niên; giám sát, hỗ trợ kỹ thuật.

g) 이주 및 이주민 건강에 관한 참여, 연계, 공유, 정보 최신화 촉진:

g) Thúc đẩy sự tham gia, kết nối, chia sẻ, cập nhật thông tin về di cư và sức khỏe người di cư:

- 이주에 관한 글로벌 협약, 국내 이주 근로자 건강 핸드북, 관련 법률 정책 자료의 완비, 디지털화, 인쇄, 배부; 보건-인구 인력 대상 교육, 세미나;

- Hoàn thiện, số hóa, in ấn, cấp phát tài liệu về Thỏa thuận toàn cầu về di cư, sổ tay sức khỏe cho người lao động di cư trong nước, chính sách pháp luật liên quan; tập huấn, hội thảo cho cán bộ y tế - dân số;

- 이주 근로자가 많은 산업단지에서의 시범 운영: 지방정부, 기업 및 근로자 간 정보 공유; 매년 12월 18일 세계 이주민의 날 기념식, 좌담회, 포럼 개최 및 인구, 생식건강 관리, 가족계획 서비스 제공 연계; 모니터링, 기술 지원.

- Thí điểm tại các khu công nghiệp có nhiều người lao động nhập cư: chia sẻ thông tin giữa chính quyền, doanh nghiệp và người lao động; mít tinh, tọa đàm, diễn đàn nhân Ngày Quốc tế người di cư ngày 18 tháng 12 lồng ghép cung cấp dịch vụ dân số, chăm sóc sức khỏe sinh sản, kế hoạch hóa gia đình; giám sát, hỗ trợ kỹ thuật.

h) 소수민족 인구의 안정 및 발전; 소수민족 거주·산간 지역, 국경 지역의 인구 관리 역량 강화:

h) Ổn định và phát triển dân số của đồng bào dân tộc thiểu số; nâng cao năng lực quản lý dân số tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, khu vực biên giới:

- 제II, III지역 사에서의 인구 및 가족계획 서비스 제공 결합 홍보 캠페인: 자궁내장치 삽입·제거, 피임임플란트 삽입·제거 기술 교육; 발대식; 자궁내장치, 피임주사약, 피임임플란트, 경구피임약, 콘돔을 포함한 피임 수단 구매 및 제공; 적격 의료기관에서의 가족계획 서비스 제공; 선전, 상담, 동원; 기술 서비스 이용자, 상담사, 캠페인 조직 참여자, 출장비 제도 외의 서비스 수행자에 대한 직접 지원;

- Chiến dịch truyền thông lồng ghép cung cấp dịch vụ dân số, kế hoạch hóa gia đình tại các xã khu vực II, III, gồm: tập huấn kỹ thuật đặt, tháo dụng cụ tử cung, cấy, tháo que cấy tránh thai; lễ phát động; mua và cung cấp phương tiện tránh thai gồm dụng cụ tử cung, thuốc tiêm tránh thai, thuốc cấy tránh thai, viên uống tránh thai, bao cao su; cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình tại cơ sở y tế đủ điều kiện; tuyên truyền, tư vấn, vận động; hỗ trợ trực tiếp người sử dụng dịch vụ kỹ thuật, người tư vấn, người tham gia tổ chức chiến dịch, người thực hiện dịch vụ ngoài chế độ công tác phí;

- 출생, 사망, 혼인, 이혼, 전출, 전입에 관한 인구 변동 정보 통제 및 관리: 인구 통제·관리 소프트웨어 구축; 제II, III지역 사에서의 공안, 사법, 국경경비대 데이터와 인구 데이터 검토 및 대조; 가구의 인구 및 가족계획 정보 수집, 최신화; 성급, 사급 인구 전문 데이터웨어하우스 관리, 공고화, 정비; 소프트웨어 사용 교육, 연례 기술 지원;

- Kiểm soát, quản lý thông tin biến động dân số về sinh, chết, kết hôn, ly hôn, chuyển đi, chuyển đến: xây dựng phần mềm kiểm soát, quản lý dân số; rà soát, đối chiếu dữ liệu dân số với dữ liệu ngành công an, tư pháp, bộ đội biên phòng tại các xã khu vực II, III; thu thập, cập nhật thông tin dân số, kế hoạch hóa gia đình của hộ gia đình; quản lý, củng cố, kiện toàn kho dữ liệu chuyên ngành dân số cấp tỉnh, cấp xã; tập huấn sử dụng phần mềm, hỗ trợ kỹ thuật hằng năm;

- 인구 관리 역량 강화: 인구 협력원 교육 자료 세트 개발, 디지털화, 인쇄; 소수민족 거주·산간 지역, 국경 지역 신규 채용 인구 협력원 교육 및 연수.

- Nâng cao năng lực quản lý dân số: xây dựng, số hóa, in ấn bộ tài liệu tập huấn cộng tác viên dân số; tập huấn, bồi dưỡng cộng tác viên dân số mới tuyển dụng tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, khu vực biên giới.

4. 인구 고령화 적응, 노인 건강관리 촉진

4. Thích ứng với già hóa dân số, đẩy mạnh chăm sóc sức khỏe người cao tuổi

a) 노인 다빈도 질환 검진: 정기 건강검진, 무료 선별검사와 중복되지 않는 노인 다빈도 질환의 조기 발견 결합 홍보 캠페인 조직; 선전, 동원; 명단 작성; 검진, 조기 발견; 노인 및 간병인을 위한 건강관리 지식·기술 상담 포함; 소수민족 및 산간 지역의 경우, 검진을 받으러 가는 노인 및 출장비 제도 외의 기술 수행 요원에 대한 직접 지원; 모니터링, 기술 지원.

a) Khám một số bệnh thường gặp ở người cao tuổi: tổ chức chiến dịch truyền thông lồng ghép khám, phát hiện sớm một số bệnh thường gặp ở người cao tuổi, không trùng lặp với khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc miễn phí; gồm tuyên truyền, vận động; lập danh sách; khám, phát hiện sớm; tư vấn kiến thức, kỹ năng chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi và người chăm sóc; tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, hỗ trợ trực tiếp người cao tuổi đi khám và cán bộ kỹ thuật thực hiện dịch vụ ngoài chế độ công tác phí; giám sát, hỗ trợ kỹ thuật.

b) 지역사회 내 노인 건강관리:

b) Chăm sóc sức khỏe người cao tuổi tại cộng đồng:

- 가정 및 지역사회 노인 자가 건강관리, 돌봄 기술 지침 자료 개발; 지역별 풍습, 관행, 언어에 부합하는 자료 편집; 소수민족 및 산간 지역 대상을 위한 인쇄 및 배부;

- Xây dựng tài liệu hướng dẫn kỹ năng tự chăm sóc, chăm sóc sức khỏe người cao tuổi tại nhà, tại cộng đồng; biên tập tài liệu phù hợp với phong tục, tập quán, ngôn ngữ vùng miền; in ấn, cấp phát cho đối tượng tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi;

- 노인 건강관리 업무 담당자, 관리자, 강사, 보고자, 인구 협력원, 마을 보건요원, 자원봉사자 대상 교육 및 연수;

- Tập huấn, bồi dưỡng cho người làm công tác chăm sóc sức khỏe người cao tuổi, cán bộ quản lý, giảng viên, báo cáo viên, cộng tác viên dân số, nhân viên y tế thôn, bản, tình nguyện viên;

- 가정 및 지역사회 노인 주간보호시설에서의 자가 돌봄 및 건강관리 기술 상담, 안내;

- Tư vấn, hướng dẫn kỹ năng tự chăm sóc, chăm sóc sức khỏe tại nhà, tại điểm chăm sóc người cao tuổi ban ngày tại cộng đồng;

- 노인 건강관리 내용을 포함하는 클럽 육성: 사 보건소가 회원을 위한 건강증진 지식, 기술, 운동법을 지도하도록 지원; 자료 제공; 모니터링, 기술 지원.

- Phát triển câu lạc bộ có nội dung chăm sóc sức khỏe người cao tuổi: hỗ trợ trạm y tế xã hướng dẫn kiến thức, kỹ năng, bài tập nâng cao sức khỏe cho thành viên; cung cấp tài liệu; giám sát, hỗ trợ kỹ thuật.

c) 노인병원, 병원 노인과 및 노인 돌봄 시설을 위한 인적자원 양성, 기술 이전:

c) Đào tạo nguồn nhân lực, chuyển giao kỹ thuật cho bệnh viện lão khoa, khoa lão khoa của bệnh viện và cơ sở chăm sóc người cao tuổi:

- 수요 조사; 프로그램, 자료 개발; 의사, 간호사, 기사를 위한 이론 및 실습 교육; 평가, 수료증 발급;

- Khảo sát nhu cầu; xây dựng chương trình, tài liệu; đào tạo lý thuyết, thực hành cho bác sĩ, điều dưỡng, kỹ thuật viên; đánh giá, cấp chứng chỉ;

- 기술 수행 조건 조사; 기술 이전; 적격 단위 점검 및 확인; 원격 지속 전문 지식 최신화 지원;

- Khảo sát điều kiện thực hiện kỹ thuật; chuyển giao kỹ thuật; kiểm tra, xác nhận đơn vị đủ điều kiện; hỗ trợ cập nhật kiến thức chuyên môn liên tục từ xa;

- 지역사회 노인의 질병 특성, 복합 만성질환 실태 연구; 노인 건강관리 수요 평가 및 돌봄 서비스·모델 제안.

- Nghiên cứu đặc điểm bệnh tật, tình trạng đa bệnh lý của người cao tuổi tại cộng đồng; đánh giá nhu cầu chăm sóc sức khỏe người cao tuổi và đề xuất dịch vụ, mô hình chăm sóc.

d) 인구 고령화 및 고령 인구 적응:

d) Thích ứng với già hóa dân số và dân số già:

- 젊을 때부터 노후를 준비하기 위한 지침 자료 개발, 편찬, 인쇄; 언론, 출판물, 좌담회, 주제 강연, 지역 문화 활동 및 클럽 모임과 연계하여 노후 준비, 건강한 고령화에 관한 지식 보급;

- Xây dựng, biên soạn, in ấn tài liệu hướng dẫn chuẩn bị cho tuổi già từ khi còn trẻ; phổ biến kiến thức về chuẩn bị cho tuổi già, già hóa khỏe mạnh qua báo chí, xuất bản phẩm, tọa đàm, nói chuyện chuyên đề, lồng ghép trong hoạt động câu lạc bộ, hoạt động văn hóa tại địa phương;

- 인구 고령화 적응, 노인의 합법적 권익에 관한 법률 선전, 보급, 교육; 법률 지원 대상 노인이 거점 또는 순회 법률 지원 서비스에 접근할 수 있도록 안내.

- Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về thích ứng với già hóa dân số, quyền và lợi ích hợp pháp của người cao tuổi; hướng dẫn người cao tuổi thuộc diện được trợ giúp pháp lý tiếp cận dịch vụ trợ giúp pháp lý điểm hoặc luân phiên.

5. 지역사회 기반 재활치료

5. Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng

a) 지역사회 내 장애인을 위한 포괄적 재활치료 서비스 제공:

a) Cung cấp dịch vụ phục hồi chức năng toàn diện cho người khuyết tật tại cộng đồng:

- 신규 장애인 선별 발견: 가구 선별 조사표 배부; 장애 의심자 명단 작성; 장애 평가·유형 분류, 수요 평가, 의료, 교육, 생계, 사회 및 자립성에 관한 포괄적 재활치료 개입 계획 수립을 위한 지역사회 선별검진단 조직; 검진단이 조직되지 않는 경우 진료·치료시설로 전원하여 장애 판정; 장애인 건강관리·재활 정보 시스템 상 파일 작성;

- Sàng lọc phát hiện người khuyết tật mới: phát phiếu sàng lọc hộ gia đình; lập danh sách người nghi ngờ khuyết tật; tổ chức đoàn khám sàng lọc tại cộng đồng để đánh giá, phân dạng khuyết tật, đánh giá nhu cầu, xây dựng kế hoạch can thiệp phục hồi chức năng toàn diện về y tế, giáo dục, sinh kế, xã hội và tính tự chủ; chuyển khám xác định khuyết tật tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp không tổ chức đoàn khám; lập hồ sơ trên hệ thống thông tin quản lý sức khỏe, phục hồi chức năng người khuyết tật;

- 인적자원 개발: 전문 지침 최신화, 자료 번역; 인력 실태 조사; 교육 프로그램 개발; 도급 핵심 강사, 의사, 보조의사, 기사, 조산사, 간호사, 사급 보건요원, 사회복지사, 협력원을 위한 교육, 연수, 기술 이전;

- Phát triển nguồn nhân lực: cập nhật hướng dẫn chuyên môn, dịch thuật tài liệu; khảo sát thực trạng nhân lực; xây dựng chương trình đào tạo; đào tạo, bồi dưỡng, chuyển giao kỹ thuật cho giảng viên nguồn cấp tỉnh, bác sĩ, y sĩ, kỹ thuật viên, hộ sinh, điều dưỡng, nhân viên y tế, nhân viên công tác xã hội cấp xã, cộng tác viên;

- 사 보건소 또는 가정 내 재활치료 개입 서비스 제공: 질병 예방·치료 상담, 돌봄 기술, 일상생활, 자립 생활, 사회 통합 상담; 의료, 교육, 생계, 사회 서비스에 접근하도록 가족 안내 및 지원; 보건요원의 가정 방문, 재가 재활치료 지원; 보조기구 처방, 상담, 제공, 전원; 정보 시스템 상 장애인 정보 최신화; 고엽제/다이옥신 피해자, 유공자, 아동, 노인, 오지·원격지 장애인 우선.

- Cung cấp dịch vụ can thiệp phục hồi chức năng tại trạm y tế xã hoặc tại nhà: tư vấn phòng bệnh, chữa bệnh, kỹ thuật chăm sóc, sinh hoạt hằng ngày, sống độc lập, hòa nhập cộng đồng; hướng dẫn, hỗ trợ gia đình tiếp cận dịch vụ y tế, giáo dục, sinh kế, xã hội; hỗ trợ nhân viên y tế thăm hộ gia đình, phục hồi chức năng tại nhà; chỉ định, tư vấn, cung cấp dụng cụ trợ giúp, chuyển tuyến; cập nhật thông tin người khuyết tật trên hệ thống thông tin; ưu tiên người khuyết tật là nạn nhân chất độc da cam/dioxin, người có công, trẻ em, người cao tuổi, người khuyết tật ở vùng sâu, vùng xa.

b) 아동 장애 예방; 장애 아동의 조기 발견, 조기 개입:

b) Phòng ngừa khuyết tật ở trẻ em; phát hiện sớm, can thiệp sớm trẻ em khuyết tật:

- 장애인 건강관리·재활 정보 시스템 및 조기 선별 소프트웨어의 완비 및 고도화;

- Hoàn thiện, nâng cấp hệ thống thông tin quản lý sức khỏe, phục hồi chức năng người khuyết tật và phần mềm sàng lọc sớm;

- 월례 정기 확대 예방접종과 연계하여 조기 선별 소프트웨어를 통한 0~6세 아동 대상 지속적 장애 선별; 조기 발견 검진, 장애 평가 및 분류, 개입 수요 평가;

- Sàng lọc khuyết tật liên tục cho trẻ từ 0 đến 6 tuổi bằng phần mềm sàng lọc sớm, phối hợp với buổi tiêm chủng mở rộng hằng tháng; khám phát hiện sớm, đánh giá, phân dạng khuyết tật, đánh giá nhu cầu can thiệp;

- 재가 재활치료, 원격 재활치료 안내; 보조기구 처방, 상담, 전원; 정보 시스템 상 장애 아동 정보 최신화.

- Hướng dẫn phục hồi chức năng tại nhà, phục hồi chức năng từ xa; chỉ định, tư vấn dụng cụ trợ giúp, chuyển tuyến; cập nhật thông tin trẻ khuyết tật trên hệ thống thông tin.

c) 지역사회 기반 재활치료 체계의 전문, 관리, 감독 역량 강화:

c) Tăng cường năng lực chuyên môn, quản lý, giám sát hệ thống phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng:

- 실행 조직, 조율, 지도; 전문 기술 지원을 위한 전문가, 독립 컨설팅 기관 용역;

- Tổ chức, điều phối, hướng dẫn thực hiện; thuê chuyên gia, tổ chức tư vấn độc lập hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật;

- 정보 시스템 및 조기 선별 소프트웨어 유지, 고도화; 관리, 유지, 사용자 지원 용역; 정기 데이터 입력 및 최신화; 지표 통계 및 보고;

- Duy trì, nâng cấp hệ thống thông tin và phần mềm sàng lọc sớm; thuê quản lý, duy trì, hỗ trợ người dùng; nhập, cập nhật dữ liệu định kỳ; thống kê, báo cáo các chỉ số;

- 회의, 세미나, 교육, 홍보, 동원을 통한 정보 제공 및 역량 강화;

- Cung cấp thông tin, nâng cao năng lực qua hội nghị, hội thảo, tập huấn, truyền thông, vận động;

- 사 보건소의 지역사회 기반 재활치료 전개에 관한 연구, 평가 및 솔루션 제안; 점검, 감독, 중간 평가, 총괄 평가.

- Nghiên cứu, đánh giá việc triển khai phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng tại trạm y tế xã và đề xuất giải pháp; kiểm tra, giám sát, sơ kết, tổng kết.

IV. 취약계층 사회적 돌봄의 질적 향상

IV. NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG CHĂM SÓC XÃ HỘI CHO NGƯỜI DỄ BỊ TỔN THƯƠNG

1. 포괄적 사회적 돌봄 네트워크 역량 강화

1. Nâng cao năng lực mạng lưới chăm sóc xã hội toàn diện

a) 노인 돌봄 시설, 사회보호시설의 시설, 자산, 장비 투자:

a) Đầu tư cơ sở vật chất, tài sản, trang thiết bị cho cơ sở chăm sóc người cao tuổi, cơ sở bảo trợ xã hội:

- 노인 돌봄 시설, 노인 돌봄, 정신질환자 돌봄 및 재활, 자폐 아동, 고엽제/다이옥신 피해자, HIV/AIDS 감염인, 장애인 돌봄 과업을 수행하는 사회보호시설, 종합 사회보호시설 및 사회복지관의 시설 고도화, 수리, 개보수 및 자산, 장비 구매;

- Nâng cấp, sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất và mua sắm tài sản, trang thiết bị cho cơ sở chăm sóc người cao tuổi, cơ sở bảo trợ xã hội thực hiện nhiệm vụ chăm sóc người cao tuổi, chăm sóc và phục hồi chức năng cho người tâm thần, chăm sóc trẻ em tự kỷ, nạn nhân chất độc da cam/dioxin, người nhiễm HIV/AIDS, người khuyết tật; cơ sở bảo trợ xã hội tổng hợp và trung tâm công tác xã hội;

- 권역 시설, 본원, 분원, 노인 돌봄 파트, 정신질환자 돌봄 및 재활 파트, 종합 사회보호시설, 사회복지관을 포함한 노인 돌봄 시설, 사회보호시설의 시설 신축, 확장 및 자산, 장비 구매;

- Xây mới, mở rộng cơ sở vật chất và mua sắm tài sản, trang thiết bị cho cơ sở chăm sóc người cao tuổi, cơ sở bảo trợ xã hội, gồm cơ sở khu vực, cơ sở chính, cơ sở chi nhánh, phân khu chăm sóc người cao tuổi, chăm sóc và phục hồi chức năng cho người tâm thần, cơ sở bảo trợ xã hội tổng hợp, trung tâm công tác xã hội;

- 대상자 이송, 응급처치, 생활 및 재활치료 장비 구매 우선; 사회복지시설에 관한 법률 규정 충족 보장.

- Ưu tiên mua sắm thiết bị vận chuyển đối tượng, sơ cấp cứu, sinh hoạt và phục hồi chức năng; bảo đảm đáp ứng quy định của pháp luật về cơ sở trợ giúp xã hội.

b) 사회복지, 사회적 돌봄 인력 역량 강화:

b) Nâng cao năng lực đội ngũ làm công tác xã hội, chăm sóc xã hội:

- 정신질환자, 자폐 아동, 화학물질/다이옥신 피해자, HIV/AIDS 감염인, 장애인, 노인, 인신매매 피해자 및 기타 취약계층을 위한 사회복지, 사회적 돌봄, 건강관리, 재활치료에 관한 교육, 연수, 훈련 프로그램 및 자료 개발, 완비;

- Xây dựng, hoàn thiện chương trình, tài liệu đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng về công tác xã hội, chăm sóc xã hội, chăm sóc sức khỏe, phục hồi chức năng cho người tâm thần, trẻ em tự kỷ, nạn nhân chất độc hóa học/dioxin, người nhiễm HIV/AIDS, người khuyết tật, người cao tuổi, nạn nhân bị mua bán và người dễ bị tổn thương khác;

- 정신질환자, 자폐 아동, 화학물질/다이옥신 피해자, HIV/AIDS 감염인, 장애인, 노인, 인신매매 피해자 및 기타 취약계층을 위한 사회복지, 사회적 돌봄, 건강관리 및 재활치료에 관한 기술·실무 지식 교육 및 연수; 지역사회 재통합 지원 인력 교육; 대출, 고용, 직업훈련, 교통, 건설, 교육, 사법 분야 취약계층 지원 사회정치단체 연수; 핵심 강사 연수; 주제별 회의, 세미나; 학습 및 경험 교류;

- Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức các kỹ năng, nghiệp vụ về công tác xã hội, chăm sóc xã hội, chăm sóc sức khỏe và phục hồi chức năng cho người tâm thần, trẻ em tự kỷ, nạn nhân chất độc hóa học/dioxin, người nhiễm HIV/AIDS, người khuyết tật, người cao tuổi, nạn nhân bị mua bán và người dễ bị tổn thương khác; cán bộ trợ giúp đối tượng tái hòa nhập cộng đồng; tổ chức chính trị - xã hội trợ giúp người dễ bị tổn thương trong các lĩnh vực vay vốn, việc làm, đào tạo nghề, giao thông, xây dựng, giáo dục, tư pháp; tập huấn giảng viên nguồn; hội nghị, hội thảo chuyên đề; học tập, trao đổi kinh nghiệm;

- 대상자 가족 대상 사회적 돌봄 기술, 재활치료 교육; 지역사회 돌봄 기술 지도 비디오 제작;

- Tập huấn cho gia đình đối tượng về kỹ năng chăm sóc xã hội, phục hồi chức năng; thiết kế video hướng dẫn kỹ năng chăm sóc tại cộng đồng;

- 자연재해 빈발 지역을 우선으로 하는 자연재해, 기후변화, 전염병, 재난 및 긴급 상황 예방·대응에 관한 사회복지 실무 교육;

- Tập huấn nghiệp vụ trợ giúp xã hội về phòng, chống, ứng phó với thiên tai, biến đổi khí hậu, dịch bệnh, thảm họa và trường hợp khẩn cấp, ưu tiên khu vực thường xuyên xảy ra thiên tai;

- 노인 돌봄, 장애인, 사회보호, 사회복지, 사회악 예방·퇴치, 폭발물(지뢰) 피해자 지원, 정신질환자·자폐 아동·정신건강 문제 아동의 지역사회 기반 재활치료에 관한 초기 평가, 중간 평가, 조사, 탐문 및 주제별 평가.

- Đánh giá đầu kỳ, giữa kỳ, điều tra, khảo sát và đánh giá chuyên đề về chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trợ giúp xã hội, công tác xã hội, phòng, chống tệ nạn xã hội, hỗ trợ nạn nhân bom mìn, phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng cho người tâm thần, trẻ em tự kỷ, người rối nhiễu tâm trí.

c) 사회적 돌봄 분야 내 디지털 전환, 인공지능 적용 및 데이터베이스 구축:

c) Chuyển đổi số, ứng dụng trí tuệ nhân tạo và phát triển cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực chăm sóc xã hội:

- 대상자, 절차, 시설 및 서비스 제공자에 관한 데이터를 포함하는 사회보호 관련 정보 시스템, 소프트웨어, 데이터베이스 개발 및 완비; 사회보호, 사회적 돌봄 분야 온라인 공공서비스 개발;

- Phát triển, hoàn thiện hệ thống thông tin, phần mềm, cơ sở dữ liệu về bảo trợ xã hội, gồm dữ liệu về đối tượng, quy trình, cơ sở và người cung cấp dịch vụ; phát triển dịch vụ công trực tuyến lĩnh vực bảo trợ xã hội, chăm sóc xã hội;

- 주민이 수요를 등록하고, 서비스를 이용하며, 사회적 돌봄 시설을 선택하고, 상담 및 안내를 받을 수 있는 스마트폰 애플리케이션 개발; 돌봄 수요 분석·예측 소프트웨어 개발;

- Phát triển ứng dụng trên điện thoại thông minh để người dân đăng ký nhu cầu, sử dụng dịch vụ, lựa chọn cơ sở chăm sóc xã hội, được tư vấn, hướng dẫn; phần mềm phân tích, dự báo nhu cầu chăm sóc;

- 사회복지사, 취약계층 간병인의 디지털 전환, 정보기술 적용 역량 강화.

- Nâng cao năng lực chuyển đổi số, ứng dụng công nghệ thông tin cho người làm công tác xã hội, người chăm sóc người dễ bị tổn thương.

d) 재가 중증장애인, 정신건강 문제자, 우울증, 자폐 환자의 돌봄 지원을 위한 사회복지관, 사회복지시설 내 20개 주간보호 모델 시범 운영:

d) Thí điểm 20 mô hình chăm sóc bán trú tại trung tâm công tác xã hội, cơ sở trợ giúp xã hội nhằm hỗ trợ chăm sóc người khuyết tật nặng, người rối nhiễu tâm trí, trầm cảm, tự kỷ tại nhà:

- 대상자 및 가족을 위한 기술, 실무, 돌봄·지원 절차 지침 자료 개발; 수행 인력 역량 강화;

- Xây dựng tài liệu hướng dẫn kỹ năng, nghiệp vụ, quy trình chăm sóc, trợ giúp cho đối tượng và gia đình; nâng cao năng lực đội ngũ thực hiện;

- 사회적 돌봄 서비스 제공: 수요 평가, 사례 관리, 건강관리 및 재활치료 지원 계획 수립; 의료적 치료, 영양 돌봄 및 사회 통합 지원과 결합된 개입, 치료, 상담, 컨설팅.

- Cung cấp dịch vụ chăm sóc xã hội: đánh giá nhu cầu, quản lý trường hợp, lập kế hoạch hỗ trợ chăm sóc sức khỏe, phục hồi chức năng; can thiệp, trị liệu, tham vấn, tư vấn kết hợp điều trị y tế, chăm sóc dinh dưỡng và hỗ trợ hòa nhập cộng đồng.

2. 특수 상황 아동, 긴급 지원이 필요한 자연재해·재난 피해·영향 아동, 학대 피해 아동의 보호, 돌봄, 발달

2. Bảo vệ, chăm sóc, phát triển cho trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt; trẻ em là nạn nhân, bị ảnh hưởng bởi thiên tai, thảm họa, trẻ em bị xâm hại cần được hỗ trợ khẩn cấp

a) 학대 피해 아동, 긴급 보호가 필요한 아동 및 부모, 간병인을 위한 전문 통합 아동보호 모델 이행 지원: 모델 구축을 위한 장비 구매, 전문 지침에 따른 서비스 제공; 자료 개발; 모델 수행 인력을 위한 세미나, 교육, 연수; 기술 지원(10개 성·시: 다낭, 푸토, 안장, 타이응우옌, 응에안, 꽝찌, 럼동, 동탑, 박닌, 빈롱에서 전개).

a) Hỗ trợ thực hiện mô hình bảo vệ trẻ em chuyên biệt, tích hợp cho trẻ em bị xâm hại, trẻ em cần được bảo vệ khẩn cấp và cha mẹ, người chăm sóc trẻ em: mua sắm trang thiết bị thiết lập mô hình, cung cấp dịch vụ theo hướng dẫn chuyên môn; xây dựng tài liệu; hội thảo, tập huấn, bồi dưỡng cho cán bộ thực hiện mô hình; hỗ trợ kỹ thuật (triển khai tại tại 10 tỉnh, thành phố: Đà Nẵng, Phú Thọ, An Giang, Thái Nguyên, Nghệ An, Quảng Trị, Lâm Đồng, Đồng Tháp, Bắc Ninh, Vĩnh Long).

b) 아동 노동이 있는 사, 아동 노동 발생 사의 아동, 위험 아동 또는 직업을 배우거나 노동에 참여하는 아동을 다수 고용하는 협동조합, 공예촌, 가구, 생산·경영 시설이 있거나 비공식 경제 부문 시설이 있는 기준 중 하나를 충족하는 사의 아동을 대상으로 한 지원 및 개입: 파악, 지원, 개입에 관한 자료 개발, 교육; 매월 정기적으로 아동 노동자, 위험 아동 명단 검토 및 최신화; 전문 지침에 따른 지원 및 개입(14개 성·시: 라오까이, 라이쩌우, 푸토, 하노이, 닌빈, 타인호아, 다낭, 닥락, 동나이, 호찌민시, 동탑, 안장, 빈롱, 껀터에서 전개).

b) Hỗ trợ, can thiệp đối với lao động trẻ em và trẻ em có nguy cơ trở thành lao động trẻ em tại xã có lao động trẻ em, trẻ em tại các xã có một trong các tiêu chí: lao động trẻ em, trẻ em có nguy cơ hoặc có hợp tác xã, làng nghề, hộ gia đình, cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng nhiều trẻ em học nghề, tham gia lao động hoặc có cơ sở thuộc khu vực kinh tế phi chính thức: xây dựng tài liệu, tập huấn về xác định, hỗ trợ, can thiệp; định kỳ hằng tháng rà soát, cập nhật danh sách lao động trẻ em, trẻ em có nguy cơ; hỗ trợ, can thiệp theo hướng dẫn chuyên môn (triển khai tại 14 tỉnh, thành phố, bao gồm: Lào Cai, Lai Châu, Phú Thọ, Hà Nội, Ninh Bình, Thanh Hóa, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đồng Nai, thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, An Giang, Vĩnh Long, Cần Thơ)..

c) 학대 피해 아동, 심각한 폭력 피해 아동, 자연재해·재난 피해 또는 영향 아동을 위한 국가 아동보호 전화상담실(111)을 통한 심리·사회적 지원:

c) Hỗ trợ tâm lý, xã hội thông qua Tổng đài điện thoại quốc gia bảo vệ trẻ em cho trẻ em bị xâm hại, bạo lực nghiêm trọng, trẻ em là nạn nhân hoặc bị ảnh hưởng bởi thiên tai, thảm họa:

- 절차, 자료, 전문 지침 완비; 신속 평가 도구 세트, 심리 선별, 서식 양식, 지원 계획, 전원 체계 구축;

- Xây dựng, hoàn thiện quy trình, tài liệu, hướng dẫn chuyên môn; bộ công cụ đánh giá nhanh, sàng lọc tâm lý, biểu mẫu hồ sơ, kế hoạch hỗ trợ, chuyển tuyến;

- 사회복지관, 사회보호시설, 아동보호 서비스 제공 기관 인력, 사급 아동보호 담당자, 협력원, 보건·교육 인력, 111 상담실 네트워크, 부모, 간병인을 대상으로 한 심리·사회적 지원, 초기 심리적 응급처치, 트라우마 발견, 위험 평가, 지원 계획 수립, 전원, 사례 모니터링 교육;

- Tập huấn về hỗ trợ tâm lý xã hội, sơ cứu tâm lý ban đầu, phát hiện sang chấn, đánh giá nguy cơ, lập kế hoạch hỗ trợ, chuyển tuyến, theo dõi trường hợp cho cán bộ trung tâm công tác xã hội, cơ sở bảo trợ xã hội, cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em, người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã, cộng tác viên, cán bộ y tế, giáo dục, mạng lưới Tổng đài 111, cha mẹ, người chăm sóc trẻ em;

- 자연재해, 재난 피해 지역 아동 대상 심리 평가 및 선별; 긴급 지원 필요 아동, 모니터링 필요 아동, 전원 필요 아동 분류; 서식, 지원 계획, 모니터링 기록 작성;

- Đánh giá, sàng lọc tâm lý cho trẻ em tại địa phương bị ảnh hưởng bởi thiên tai, thảm họa; phân nhóm trẻ em cần hỗ trợ khẩn cấp, cần theo dõi, cần chuyển tuyến; lập hồ sơ, kế hoạch hỗ trợ, theo dõi;

- 성폭력, 심각한 폭력 피해로 인한 긴급 상황 아동 직접 지원: 초기 심리 평가 및 안정화; 의료, 법률, 교육, 사회보호 서비스 연계;

- Hỗ trợ trực tiếp trẻ em trong tình huống khẩn cấp do bị xâm hại tình dục, bạo lực nghiêm trọng: đánh giá, ổn định tâm lý ban đầu; kết nối dịch vụ y tế, pháp lý, giáo dục, bảo trợ xã hội;

- 111 상담실과 지방 간 원격 심리·사회적 평가, 상담, 지원 모델 구축; 원격 심리 평가·치료 장비 투자;

- Xây dựng mô hình đánh giá, tư vấn, hỗ trợ tâm lý xã hội từ xa giữa Tổng đài 111 và địa phương; đầu tư thiết bị đánh giá, trị liệu tâm lý từ xa;

- 사회복지시설 내 사회복지 모델에 따른 심리·사회적 지원 프로그램 전개; 지방 대상 기술 지원.

- Triển khai chương trình hỗ trợ tâm lý xã hội theo mô hình công tác xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội; hỗ trợ kỹ thuật cho địa phương.

d) 부모, 간병인, 담당자, 협력원을 대상으로 한 8세 이하 아동의 전인적 발달 돌봄에 관한 부모 상담·교육 프로그램 전개: 아동 전인적 발달 돌봄 모델 전개; 자료 개발 및 최신화; 확대를 위한 시범 운영 및 평가; 핵심 강사, 지도자 및 부모, 간병인 교육; 기술 지원, 보고.

d) Triển khai chương trình tư vấn, giáo dục làm cha mẹ về chăm sóc phát triển toàn diện trẻ em đến 8 tuổi cho các đối tượng cha mẹ, người chăm chăm sóc trẻ, cán bộ, cộng tác viên: triển khai mô hình chăm sóc phát triển toàn diện trẻ em; xây dựng, cập nhật tài liệu; thí điểm, đánh giá để nhân rộng; tập huấn giảng viên, hướng dẫn viên nguồn và cha mẹ, người chăm sóc trẻ; hỗ trợ kỹ thuật, báo cáo.

V. 보건 홍보, 건강 교육 및 보건 미디어 역량 강화

V. TRUYỀN THÔNG, GIÁO DỤC SỨC KHỎE VÀ NÂNG CAO NĂNG LỰC TRUYỀN THÔNG Y TẾ

1. 보건 홍보 및 건강 교육

1. Truyền thông, giáo dục sức khỏe

a) 대중매체 및 소셜 네트워크 홍보:

a) Truyền thông trên phương tiện thông tin đại chúng và mạng xã hội:

- 연례 보건 정보·홍보 계획에 따른 건강관리, 전염병 및 비전염성 질환 예방·관리에 관한 텔레비전 뉴스, 라디오 프로그램 제작 및 방영;

- Sản xuất, phát sóng bản tin truyền hình, chương trình phát thanh về chăm sóc sức khỏe, phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm, bệnh không lây nhiễm theo Kế hoạch thông tin, truyền thông y tế hằng năm;

- 지역사회 영양, 학교 영양, 영양실조·과체중·비만 및 영양 관련 비전염성 질환의 예방·관리에 관한 르포 제작, 자료 및 간행물의 편찬·인쇄·배포, 중앙 및 성(省)급 단위 홍보 실시;

- Xây dựng phóng sự, biên soạn, in ấn và cấp phát tài liệu, ấn phẩm về dinh dưỡng cộng đồng, dinh dưỡng học đường, phòng, chống suy dinh dưỡng, thừa cân, béo phì và bệnh không lây nhiễm liên quan đến dinh dưỡng, thực hiện truyền thông ở trung ương và tuyến tỉnh;

- 보도기사, 좌담회, 르포, 텔레비전·라디오·지면신문·전자신문·디지털 플랫폼·소셜 네트워크의 기획 코너를 통한 산업통상부 관할 범위 식품안전 및 식중독 예방 홍보, 보건부 관할 범위 식품안전 홍보; 산업통상부 관할 범위 식품 유통업에서의 식품안전 홍보;

- Truyền thông về an toàn thực phẩm, phòng ngừa ngộ độc thực phẩm thuộc thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công thương; phạm vi quản lý của Bộ Y tế qua tin bài, tọa đàm, phóng sự, chuyên mục trên truyền hình, phát thanh, báo in, báo điện tử, nền tảng số, mạng xã hội; truyền thông về an toàn thực phẩm trong kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công thương;

- 결핵 예방·관리에 관한 뉴스, 기사, 사진, 좌담회 제작 및 텔레비전, 라디오 프로그램 방영;

- Xây dựng tin, bài, ảnh, tọa đàm và phát sóng trên truyền hình, chương trình phát thanh về phòng, chống bệnh lao;

- 노인, 장애인, 정신질환자, 심리적 장애를 겪는 자, 자폐 아동, 특수 상황 아동을 위한 사회부조, 사회복지사업, 사회돌봄, 사회보호에 관한 정책·법령 및 프로그램 홍보; 사회돌봄, 사회보호 분야에 관한 영화·르포·특집 제작 및 방영, 신문·잡지(지면신문 및 전자신문) 기사 게재 및 간행물 발간;

- Truyền thông chính sách, pháp luật và chương trình về trợ giúp xã hội, công tác xã hội chăm sóc xã hội, bảo trợ xã hội đối với người cao tuổi, người khuyết tật, người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí, trẻ em tự kỷ, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt; xây dựng, phát sóng phim, phóng sự, chuyên đề; các bài viết, ấn phẩm trên các báo, tạp chí (báo in và báo điện tử) về lĩnh vực chăm sóc xã hội, bảo trợ xã hội.

b) 지역사회 대면 홍보:

b) Truyền thông trực tiếp tại cộng đồng:

- 식품안전, 합리적 영양에 관한 정보 제공 세미나; 보건부 관할 범위의 관리자, 생산자, 유통업자, 소비자를 위한 식중독 예방 교육·훈련; 산업통상부 관할 범위의 전통시장 관리 인력을 위한 식품안전 교육·훈련;

- Hội thảo cung cấp thông tin về an toàn thực phẩm, dinh dưỡng hợp lý; tập huấn phòng ngừa ngộ độc thực phẩm cho người quản lý, sản xuất, kinh doanh, người tiêu dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế; tập huấn an toàn thực phẩm cho đội ngũ quản lý chợ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công thương;

- 전국 각 성(省)에서 관내 학교를 대상으로 학령기 질병·장애 유발 위험 요인 및 예방 조치에 관한 홍보 실시;

- Các tỉnh trên toàn quốc thực hiện truyền thông về yếu tố nguy cơ gây bệnh, tật học đường và các biện pháp dự phòng cho các trường học trên địa bàn;

- 결핵 예방·관리에 관한 인식 제고를 위한 회의, 세미나, 좌담회, 행사 개최.

- Hội nghị, hội thảo, tọa đàm, sự kiện nâng cao nhận thức về phòng, chống bệnh lao.

c) 정보 제공 세미나 시리즈, 건강검진·상담, 전자 플랫폼 홍보를 포함하고 지방정부와 지역사회의 참여를 동원하는 “지역사회 건강을 위하여” 홍보 프로그램 운영.

c) Tổ chức Chương trình truyền thông “Vì sức khỏe cộng đồng”, gồm chuỗi hội thảo cung cấp thông tin, khám, tư vấn sức khỏe, truyền thông trên nền tảng điện tử, huy động sự tham gia của địa phương, cộng đồng.

d) 홍보 모델 구축:

d) Xây dựng mô hình truyền thông:

- 관내 역학 상황 및 백신사용자문위원회의 평가 권고에 기초한 확대예방접종 및 5개 성/직할시 내 4개 신규 백신 시범 모델 홍보;

- Truyền thông về tiêm chủng mở rộng và mô hình thí điểm 4 loại vắc xin mới tại 5 tỉnh/thành phố trên cơ sở tình hình dịch tễ tại địa bàn và khuyến nghị đánh giá của Hội đồng tư vấn sử dụng vắc xin;

- 지역사회 및 학교 내 영양 중재 홍보 모델 구축·시행·평가, 중앙 및 성(省)급 단위 실시.

- Xây dựng, triển khai, đánh giá mô hình truyền thông can thiệp dinh dưỡng tại cộng đồng và trường học, thực hiện tại trung ương và tuyến tỉnh.

đ) 학령기 질병 및 예방 조치에 관한 비디오, 클립, 리플릿, 포스터 및 기타 홍보물 제작.

đ) Sản xuất video, clip, tờ rơi, áp phích và tài liệu truyền thông khác về bệnh học đường và biện pháp dự phòng.

e) 연구 및 조사:

e) Nghiên cứu, khảo sát:

- 지역사회 및 학교 내 영양 홍보 활동 현황, 지식, 행태에 대한 조사·연구;

- Khảo sát, điều tra kiến thức, hành vi, thực trạng hoạt động truyền thông dinh dưỡng tại cộng đồng và trường học;

- 지도자·관리자, 생산자·가공업자, 유통업자, 식품 소비자로 구성된 대상군별 식품안전에 관한 지식 및 실천 조사·평가; 중앙 단위 초기·말기 평가 및 지방 단위 2년 주기 정기 평가.

- Điều tra, đánh giá kiến thức, thực hành về an toàn thực phẩm của các nhóm đối tượng gồm người lãnh đạo, quản lý; người sản xuất, chế biến; người kinh doanh; người tiêu dùng thực phẩm; Đánh giá đầu kỳ, cuối kỳ tại trung ương và đánh giá định kỳ 2 năm một lần tại địa phương.

g) 교육 및 홍보 역량 강화:

g) Đào tạo, nâng cao năng lực truyền thông:

- 중앙 및 성(省)급 단위에서 실시하는 지역사회 영양 상담 및 홍보 기술 교육 강좌, 세미나, 교육·훈련, 좌담회;

- Hội thảo, tập huấn, tọa đàm, lớp giáo dục kỹ năng truyền thông, tư vấn về dinh dưỡng tại cộng đồng, thực hiện tại trung ương và tuyến tỉnh;

- 표준 교재 개발 및 성(省)급 강사 교육·훈련, 유방암·자궁경부암 조기 발견 선별 및 예방 홍보에 관한 사(社)급 보건 인력 대상 성(省)급 확산 교육·훈련 조직;

- Xây dựng bộ tài liệu chuẩn và tập huấn giảng viên tuyến tỉnh, tuyến tỉnh tổ chức tập huấn nhân rộng cho cán bộ y tế tuyến xã về truyền thông dự phòng và sàng lọc phát hiện sớm ung thư vú, ung thư cổ tử cung;

- 학령기 질병 예방·관리 홍보 기술에 관한 성(省)급 강사 교육·훈련 및 교재 개발; 성(省)급에서 사(社)급 학생 대상 위험 요인 예방 교육·홍보·훈련 조직;

- Xây dựng tài liệu, tập huấn giảng viên tuyến tỉnh về kỹ năng truyền thông phòng, chống bệnh học đường; tuyến tỉnh tổ chức tập huấn, truyền thông, giáo dục dự phòng yếu tố nguy cơ cho học sinh tại tuyến xã;

- 중앙 및 성(省)급 단위에서 실시하는 HIV/AIDS 예방·관리 프로그램 시행, HIV 감염인 지원 신규 모델, 낙인 및 차별 감소, 바이러스성 간염 예방·관리 통합 홍보에 관한 교육·훈련, 회의, 세미나;

- Tập huấn, hội nghị, hội thảo về triển khai chương trình phòng, chống HIV/AIDS, các mô hình mới hỗ trợ người sống chung với HIV, giảm kỳ thị, phân biệt đối xử, lồng ghép truyền thông phòng, chống viêm gan vi rút thực hiện tại trung ương và tuyến tỉnh;

- 사(社) 보건지소 및 성(省)급 인력을 대상으로 보건의료 디지털 전환(네트워크 정보보안, 디지털 플랫폼 운영 및 보건의료 분야 디지털 기술 적용)에 관한 성(省)/권역 단위 홍보 세미나 개최.

- Tổ chức hội thảo truyền thông quy mô cấp tỉnh/vùng về chuyển đổi số y tế (an toàn thông tin mạng, vận hành các nền tảng số và ứng dụng công nghệ số trong ngành y tế) cho cán bộ trạm y tế xã và tuyến tỉnh.

2. 인구 홍보

2. Truyền thông dân số

a) 메시지 개발 및 홍보물 제작:

a) Xây dựng thông điệp và sản xuất sản phẩm truyền thông:

- 단계별·주제별 인구와 개발 홍보 메시지 세트의 조사, 방향 설정, 편찬, 시범 적용, 평가; 사(社) 보건지소 인쇄 및 배포;

- Khảo sát, định hướng, biên soạn, thử nghiệm, đánh giá bộ thông điệp truyền thông dân số và phát triển theo giai đoạn, chủ đề; in ấn, cấp phát đến trạm y tế xã;

- 디지털 플랫폼 기반 홍보물, 자료, 간행물, 보도 저작물, 출판물, 단편 영화 제작; 인구 관련 행사 계기 대중매체를 통한 보급; 각급 인구 홍보원 경연대회 개최;

- Sản xuất sản phẩm truyền thông, tài liệu, ấn phẩm, tác phẩm báo chí, xuất bản phẩm, phim ngắn trên nền tảng số; phổ biến trên cơ quan truyền thông đại chúng nhân các sự kiện dân số; tổ chức liên hoan tuyên truyền viên dân số các cấp;

- 7월 11일 세계 인구의 날 및 12월 26일 베트남 인구의 날 계기 이동통신 가입자 대상 문자 메시지 발송;

- Gửi thông điệp qua tin nhắn đến thuê bao di động nhân Ngày Dân số thế giới ngày 11 tháng 7 và Ngày Dân số Việt Nam ngày 26 tháng 12;

- 사이버 공간상 인구 정책 관련 왜곡·유해 정보, 루머 선별, 동향 파악 및 평가.

- Sàng lọc, điểm tin, đánh giá thông tin xấu độc, tin đồn về chính sách dân số trên không gian mạng.

b) 옹호 홍보 및 지역사회 동원:

b) Truyền thông vận động và huy động cộng đồng:

- 당위원회, 지방정부, 베트남 조국전선 및 회원 단체 지도부에 인구와 개발 업무 관련 정보 정기 제공: 주제별 자료 개발; 보고관 양성; 회의, 좌담회, 주제 강연, 정책 대화;

- Định kỳ cung cấp thông tin về công tác dân số và phát triển cho lãnh đạo cấp ủy, chính quyền, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên: xây dựng tài liệu chuyên đề; bồi dưỡng báo cáo viên; hội nghị, tọa đàm, nói chuyện chuyên đề, đối thoại chính sách;

- 기능과 임무에 따른 각 기관·단체의 옹호 홍보: 주제별 자료 개발; 보고관 양성; 정보 제공 회의; 좌담회, 홍보 교육 강좌, 상담, 정책 대화; 신문, 잡지, 전자포털사이트를 통한 인구 정보 제공;

- Truyền thông vận động của các cơ quan, tổ chức theo chức năng, nhiệm vụ: xây dựng tài liệu chuyên đề; bồi dưỡng báo cáo viên; hội nghị cung cấp thông tin; tọa đàm, lớp giáo dục truyền thông, tư vấn, đối thoại chính sách; cung cấp thông tin về dân số trên báo, tạp chí, cổng thông tin điện tử;

- 인구 관련 법령 선전·보급; 인민공안 내 대상에 적합한 운동 및 모델 구축, "전민 조국 안보 수호" 운동 내 여성의 역할 발휘; 인구 홍보, 디지털 전환, 인구 데이터베이스 구축; 기저 보건기관 인구 담당 인력, 인민공안 내 인구 협력원 교육·양성;

- Tuyên truyền, phổ biến pháp luật về dân số; xây dựng phong trào, mô hình phù hợp với đối tượng trong Công an nhân dân, phát huy vai trò của phụ nữ trong phong trào "Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc"; truyền thông dân số, chuyển đổi số, phát triển cơ sở dữ liệu về dân số; đào tạo, bồi dưỡng cán bộ dân số tại y tế cơ sở, cộng tác viên dân số trong Công an nhân dân;

- 인구 관련 법령 선전·보급; 인민군 대상 및 특수성에 적합한 운동 및 모델 구축; - 소수민족 및 산간지역, 국경지역 주민의 심리와 관습에 부합하는 인구, 혼인과 가족, 거주, 국경 관련 법령 및 정책 옹호 홍보 리플릿, 비디오, 모션 그래픽, 르포 영화 제작 및 배포; - 가임기 부부 및 남녀, 청소년, 청년, 결혼 전 남녀, 노인 및 노인을 직접 부양하는 친족을 대상으로 거점 또는 순환 거점 방식의 인구 법령 및 사법지원 서비스 접근성 제고.

- Tuyên truyền, phổ biến pháp luật về dân số; xây dựng phong trào, mô hình phù hợp với đối tượng, đặc thù của Quân đội nhân dân; - Sản xuất, phát hành tờ rơi, video, đồ họa mô phỏng động, phim phóng sự truyền thông, vận động chính sách, pháp luật về dân số, hôn nhân và gia đình, cư trú, biên giới phù hợp với tâm lý, tập quán của đồng bào vùng dân tộc thiểu số và miền núi, khu vực biên giới; - Nâng cao khả năng tiếp cận pháp luật về dân số và dịch vụ trợ giúp pháp lý cho cặp vợ chồng, nam, nữ trong độ tuổi sinh đẻ, vị thành niên, thanh niên, nam, nữ trước kết hôn, người cao tuổi và người thân trực tiếp chăm sóc người cao tuổi điểm hoặc luân phiên điểm.

c) 기저 단위 행태 변화 홍보:

c) Truyền thông chuyển đổi hành vi tại cơ sở:

- 보건-인구 담당 인력, 협력원이 실시하는 사(社) 단위 소그룹 상담, 주제 강연, 클럽 활동;

- Tư vấn nhóm, nói chuyện chuyên đề, sinh hoạt câu lạc bộ tại xã do cán bộ y tế - dân số, cộng tác viên thực hiện;

- 뉴스·기사 작성 및 편집; 사(社)급 유선방송 시스템, 지방 소셜 네트워크 송출;

- Viết, biên tập tin, bài; phát trên hệ thống truyền thanh cấp xã, mạng xã hội địa phương;

- 홍보 행사 및 캠페인 개최: 집회, 행진, 선전활동, 교통로 현수막 게첨; 행사 전·중·후 선전; 모니터링 및 기술 지원.

- Tổ chức sự kiện, chiến dịch truyền thông: mít tinh, diễu hành, cổ động, treo phướn trên các tuyến giao thông; tuyên truyền trước, trong và sau sự kiện; giám sát, hỗ trợ kỹ thuật.

d) 인구 담당 인력의 홍보 역량 강화: 인구 홍보 자료 개발 및 시범 적용; 보건-인구 담당 인력, 인구 협력원, 촌·마을 보건요원, 선전원 대상 인구 홍보 기술 및 실무 역량 강화 교육·훈련.

d) Nâng cao năng lực truyền thông cho cán bộ dân số: xây dựng, thử nghiệm tài liệu về truyền thông dân số; tập huấn nâng cao kỹ năng, nghiệp vụ truyền thông dân số cho cán bộ y tế - dân số, cộng tác viên dân số, nhân viên y tế thôn, bản, tuyên truyền viên.

đ) 인구와 개발에 관한 지식, 태도, 행태 조사; 인구 관련 시범 모델 구축 및 신규 홍보 모델 확대.

đ) Điều tra kiến thức, thái độ, hành vi về dân số và phát triển; xây dựng mô hình thí điểm và mở rộng các mô hình truyền thông mới về dân số.

부록 VI

Phụ lục VI

문화 보존 및 발전에 관한 세부 내용

NỘI DUNG CHI TIẾT VỀ BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA

(정부 2026년 10월 12일 자 시행령 제387/2026/NĐ-CP호에 부속)

(Kèm theo Nghị định số 387/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ)

I. 훌륭한 인격과 생활양식을 갖춘 베트남 인재 육성

I. PHÁT TRIỂN CON NGƯỜI VIỆT NAM CÓ NHÂN CÁCH, LỐI SỐNG TỐT ĐẸP

1. 국가 가치 체계, 문화 가치 체계, 가족 가치 체계, 베트남 인재 기준 및 가정 내 행동 강령 실천

1. Thực hiện hệ giá trị quốc gia, hệ giá trị văn hóa, hệ giá trị gia đình, chuẩn mực con người Việt Nam và quy tắc ứng xử trong gia đình

a) 새로운 시기의 발전 요구, 지역 및 대상군별에 부합하도록 국가 가치 체계, 문화 가치 체계, 가족 가치 체계, 베트남 인재 기준 및 가정 내 행동 강령 구체화, 안내 및 실천; 사회생활 및 디지털 환경에서의 제 가치 체계와 행동 기준 실천 지침 자료 및 내용 구축·갱신;

a) Cụ thể hóa, hướng dẫn và thực hiện hệ giá trị quốc gia, hệ giá trị văn hóa, hệ giá trị gia đình, chuẩn mực con người Việt Nam và quy tắc ứng xử trong gia đình phù hợp với từng nhóm đối tượng, địa bàn và yêu cầu phát triển trong thời kỳ mới; xây dựng, cập nhật tài liệu, nội dung hướng dẫn thực hành các hệ giá trị và chuẩn mực ứng xử trong đời sống xã hội và trên môi trường số;

b) 법치 존중 문화를 사회생활의 핵심 가치이자 기반으로 구축; 법치 존중 문화를 가정, 학교, 기관, 기업 및 거주 공동체 내의 중요하고 일상적인 내용으로 정착;

b) Xây dựng văn hóa thượng tôn pháp luật trở thành giá trị cốt lõi và nền tảng của đời sống xã hội; đưa văn hóa thượng tôn pháp luật thành nội dung quan trọng, thường xuyên trong gia đình, nhà trường, cơ quan, doanh nghiệp và cộng đồng dân cư;

c) 각 대상군, 지역별로 적합한 형태 및 홍보, 문화, 교육 활동, 지역사회 모임을 통해 제 가치 체계, 베트남 인재 기준 및 가정 내 행동 강령의 선전, 보급, 교육 및 실천 안내 조직;

c) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục và hướng dẫn thực hành các hệ giá trị, chuẩn mực con người Việt Nam và quy tắc ứng xử trong gia đình thông qua các hoạt động truyền thông, văn hóa, giáo dục, sinh hoạt cộng đồng và các hình thức phù hợp với từng nhóm đối tượng, vùng, miền;

d) 가정, 주거구역, 문화·체육 시설 및 지역사회 모임 장소에서의 제 가치 체계, 베트남 인재 기준 및 가정 내 행동 강령 실천 모델 구축 및 실행; 결과 조사·평가 실시, 모델 보완 및 확산;

d) Xây dựng, tổ chức thực hiện mô hình thực hành các hệ giá trị, chuẩn mực con người Việt Nam và quy tắc ứng xử trong gia đình tại gia đình, khu dân cư, thiết chế văn hóa, thể thao và địa điểm sinh hoạt cộng đồng; tổ chức khảo sát, đánh giá kết quả, hoàn thiện và nhân rộng mô hình;

đ) 국가 가치 체계, 베트남 인재 기준 및 가정 내 행동 강령 실천 결과 평가를 위한 기준 및 도구 구축, 모니터링·평가 실시.

đ) Xây dựng tiêu chí, công cụ và tổ chức theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện các hệ giá trị, chuẩn mực con người Việt Nam và quy tắc ứng xử trong gia đình.

2. 대중 체육·운동 발전 및 기저 체육 훈련 여건 조성

2. Phát triển phong trào thể dục, thể thao quần chúng và điều kiện tập luyện thể thao tại cơ sở

a) 대중 체육·운동 진흥, 유지 및 발전; “위대한 호치민 주석을 본받는 전민 신체 단련” 운동, 전민 건강을 위한 올림픽 달리기 날, 어린이 올림픽의 날, 체육 축제, 국민의 체력·체격·건강 및 정신적 삶 제고를 위한 안전한 수영 연습, 익사 예방 전민 진흥 활동 및 지역사회 체육 활동 조직;

a) Tổ chức phát động, duy trì và phát triển phong trào thể dục, thể thao quần chúng; tổ chức Cuộc vận động “Toàn dân rèn luyện thân thể theo gương Bác Hồ vĩ đại”, Ngày chạy Olympic vì sức khỏe toàn dân, Ngày Olympic trẻ em, ngày hội thể thao, hoạt động phát động toàn dân tập luyện môn bơi an toàn, phòng, chống đuối nước và các hoạt động thể thao cộng đồng nhằm nâng cao thể lực, tầm vóc, sức khỏe và đời sống tinh thần của Nhân dân;

b) 주민들이 연령, 체격 및 실제 여건에 적합한 운동 종목, 형식 및 훈련 방법을 선택할 수 있도록 선전, 권유, 안내 조직; 정기적이고 안전하며 효과적인 체육·운동 훈련 안내;

b) Tổ chức tuyên truyền, vận động, hướng dẫn người dân lựa chọn môn thể thao, hình thức và phương pháp tập luyện phù hợp với độ tuổi, thể trạng và điều kiện thực tế; hướng dẫn tập luyện thể dục, thể thao thường xuyên, an toàn, hiệu quả;

c) 주거구역, 기관, 단위, 학교, 산업단지 및 기저 지역에서의 대중 체육 교류, 축제, 경기대회, 경기 조직; 베트남 전통무술 세계선수권대회를 포함하여 대중 체육·운동 발전을 도모하는 국내 및 국제 체육대회 개최 및 유치;

c) Tổ chức giao lưu, liên hoan, hội thi, giải thể thao quần chúng tại khu dân cư, cơ quan, đơn vị, trường học, khu công nghiệp và địa bàn cơ sở; tổ chức, đăng cai các giải thể thao quốc gia, quốc tế phục vụ phát triển phong trào thể dục, thể thao quần chúng, trong đó có Giải vô địch thế giới Võ cổ truyền Việt Nam;

d) 광장, 공원, 문화·체육 시설, 학교, 도시지역, 주거구역, 랑(làng), 반(bản), 촌(thôn), 압(ấp), 공장, 기업소 및 기타 적합한 장소와 연계한 사·방 단위의 체육·운동 훈련 구역 및 거점 구축, 개보수, 고도화 및 배치;

d) Xây dựng, cải tạo, nâng cấp, bố trí các khu, điểm tập luyện thể dục, thể thao tại xã, phường gắn với quảng trường, công viên, thiết chế văn hóa, thể thao, trường học, khu đô thị, khu dân cư, làng, bản, thôn, ấp, nhà máy, xí nghiệp và các địa điểm phù hợp khác;

đ) 기저 체육 훈련 구역 및 거점을 위한 체육·운동 훈련 장비·기구 구매 및 설치; 본 시행령에 부속된 부록 IX의 A부분에 따른 권고 목록에 의거한 수영 강습·학습, 수상 안전 기술 훈련 및 익사 예방을 위한 수영장, 설비 및 기구 구비;

đ) Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị, dụng cụ tập luyện thể dục, thể thao cho các khu, điểm tập luyện thể thao tại cơ sở; trang bị bể bơi, thiết bị và dụng cụ phục vụ dạy bơi, học bơi, tập luyện kỹ năng an toàn trong môi trường nước và phòng, chống đuối nước theo Danh mục khuyến nghị tại Phần A Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định này;

e) 안전한 수영 및 익사 예방 지식·기술에 관한 자료, 프로그램 개발·편찬·갱신 및 안내·보급 조직.

e) Xây dựng, biên soạn, cập nhật tài liệu, chương trình và tổ chức hướng dẫn, phổ biến kiến thức, kỹ năng bơi an toàn, phòng, chống đuối nước.

3. 기저 체육 협력원 인력을 통한 지역사회 내 훈련 지도 및 생활체육 활동 조직 지원

3. Hỗ trợ hướng dẫn tập luyện và tổ chức hoạt động thể thao phong trào tại cộng đồng thông qua lực lượng cộng tác viên thể thao ở cơ sở

a) 대중 체육·운동 활동에 필요한 전문·실무 안내 프로그램 및 자료 개발, 편찬, 갱신; 교육, 양성, 연수 및 훈련 지도에 필요한 전자자료 구축;

a) Xây dựng, biên soạn, cập nhật chương trình, tài liệu hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ phục vụ hoạt động thể dục, thể thao quần chúng; xây dựng tài liệu điện tử phục vụ đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn và hướng dẫn tập luyện;

b) 기저 체육 코치, 지도자 및 협력원을 대상으로 한 전문·실무 지식, 기술의 교육, 양성, 연수, 갱신을 조직하고, 지역사회 내 훈련 지도 및 체육 활동 조직 임무 수행 시 전자자료 활용을 장려;

b) Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn, cập nhật kiến thức, kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ cho huấn luyện viên, hướng dẫn viên và cộng tác viên thể thao ở cơ sở, khuyến khích sử dụng tài liệu điện tử để thực hiện nhiệm vụ hướng dẫn tập luyện và tổ chức hoạt động thể thao tại cộng đồng;

c) 기저 체육 협력원 인력을 통한 지역사회 내 체육·운동 훈련 지도 조직; 주민들의 정기 훈련 유지, 적합한 훈련 내용 및 방법 선택 지도;

c) Tổ chức hướng dẫn tập luyện thể dục, thể thao tại cộng đồng thông qua lực lượng cộng tác viên thể thao ở cơ sở; hướng dẫn người dân duy trì tập luyện thường xuyên, lựa chọn nội dung, phương pháp tập luyện phù hợp;

d) “위대한 호치민 주석을 본받는 전민 신체 단련” 운동과 연계하여 지역사회 내 생활체육 활동, 축제, 경기대회, 교류 및 대중 체육경기 조직을 지원하되, 기저 체육 협력원 인력이 안내, 권유 및 실행 조직의 중핵 역할을 수행하도록 함.

d) Hỗ trợ tổ chức các hoạt động thể thao phong trào tại cộng đồng, ngày hội, hội thi, giao lưu và giải thể thao quần chúng gắn với Cuộc vận động “Toàn dân rèn luyện thân thể theo gương Bác Hồ vĩ đại”, trong đó lực lượng cộng tác viên thể thao ở cơ sở làm nòng cốt trong hướng dẫn, vận động và tổ chức thực hiện.

4. 새로운 시기의 베트남 가정 발전

4. Phát triển gia đình Việt Nam trong thời kỳ mới

a) 각 지방의 문화적 특성, 사회경제적 여건에 부합하는 새로운 시기의 베트남 가족 가치 체계, 가정 내 행동 기준 규범 및 행복가정 지표체계의 구체화, 실행 조직 및 평가에 필요한 사회학적 연구, 조사, 설문 실시;

a) Tổ chức nghiên cứu, điều tra, khảo sát xã hội học phục vụ việc cụ thể hóa, tổ chức thực hiện và đánh giá hệ giá trị gia đình Việt Nam trong thời kỳ mới, Bộ Tiêu chí ứng xử trong gia đình và Bộ Chỉ số gia đình hạnh phúc phù hợp với đặc trưng văn hóa, điều kiện kinh tế - xã hội của từng địa phương;

b) 베트남 가족 가치 체계, 가정 내 행동 기준 및 행복가정에 관한 홍보·교육 자료 및 내용 구축, 편찬, 갱신; 각 대상군, 지역별로 적합한 홍보·교육 활동 조직;

b) Xây dựng, biên soạn, cập nhật tài liệu, nội dung truyền thông, giáo dục về hệ giá trị gia đình Việt Nam, tiêu chí ứng xử trong gia đình và gia đình hạnh phúc; tổ chức các hoạt động truyền thông, giáo dục phù hợp với từng nhóm đối tượng, địa bàn;

c) 새로운 시기의 베트남 가족 가치 체계, 가정 내 행동 기준 규범 및 행복가정 지표체계의 실행 결과에 대한 정보 수집·취합, 모니터링, 평가, 중간총괄, 종합총괄 실시;

c) Tổ chức thu thập, tổng hợp thông tin, theo dõi, đánh giá, sơ kết, tổng kết kết quả thực hiện hệ giá trị gia đình Việt Nam trong thời kỳ mới, Bộ tiêu chí ứng xử trong gia đình và Bộ chỉ số gia đình hạnh phúc;

d) 표창·포상 관련 법령 규정에 따라 새로운 시기의 베트남 가족 가치 체계, 가정 내 행동 기준 규범 및 행복가정 지표체계의 연구, 구축 및 실행 조직에서 공적과 기여가 있는 단체, 개인에 대한 표창 및 포상 실시;

d) Tổ chức biểu dương, khen thưởng tập thể, cá nhân có thành tích, đóng góp trong nghiên cứu, xây dựng và tổ chức thực hiện hệ giá trị gia đình Việt Nam trong thời kỳ mới, Bộ Tiêu chí ứng xử trong gia đình và Bộ Chỉ số gia đình hạnh phúc theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng;

đ) 행복가정 지표체계의 시범 적용 조직; 매년 6월 28일 베트남 가정의 날 기념 활동과 연계하여 적절한 로드맵에 따라 행복가정 지표체계 기반 정보 수집, 취합, 처리, 평가 및 결과 공표.

đ) Tổ chức thí điểm áp dụng Bộ chỉ số gia đình hạnh phúc; thu thập, tổng hợp, xử lý thông tin, đánh giá và công bố kết quả theo Bộ chỉ số gia đình hạnh phúc theo lộ trình phù hợp, gắn với các hoạt động hưởng ứng Ngày Gia đình Việt Nam ngày 28 tháng 6 hằng năm.

5. 기저 단위 행복가정 구축 및 지속가능한 발전을 위한 홍보·교육 모델 구축; 가정폭력 개입, 예방 및 대응 모델 구축; 가정폭력 행위자에 대한 행태 변화 선전·교육; 가정폭력 피해자에 대한 사법지원 접근성 지원; 결혼 전 청년을 위한 혼인과 가족, 행복가정 구축 관련 지식·기술 교육 강화, 심리 지원 및 가정 경영 지원

5. Xây dựng các mô hình truyền thông, giáo dục xây dựng gia đình hạnh phúc, phát triển bền vững tại cơ sở; mô hình can thiệp, phòng ngừa và ứng phó bạo lực gia đình; tuyên truyền, giáo dục chuyển đổi hành vi cho người có hành vi bạo lực gia đình; hỗ trợ tiếp cận trợ giúp pháp lý cho nạn nhân bạo lực gia đình; tăng cường giáo dục kiến thức, kỹ năng về hôn nhân và gia đình, xây dựng gia đình hạnh phúc cho thanh niên trước khi kết hôn, trợ giúp tâm lý và quản trị gia đình

a) 안내 내용 및 자료 작성, 시행 지역 및 대상 선정을 포함하는 지역사회 내 가정폭력 개입, 예방 및 대응 모델 구축 및 전개; 가정폭력 피해자, 가정폭력 위험 노출자 및 가정폭력 행위자를 대상으로 한 가정폭력 예방 및 대응 상담, 정보·지식·기술 제공 조직;

a) Xây dựng và triển khai các mô hình can thiệp, phòng ngừa và ứng phó bạo lực gia đình tại cộng đồng, gồm xây dựng nội dung, tài liệu hướng dẫn, lựa chọn địa bàn, đối tượng thực hiện; tổ chức tư vấn, cung cấp thông tin, kiến thức, kỹ năng phòng ngừa, ứng phó bạo lực gia đình cho người bị bạo lực gia đình, người có nguy cơ bị bạo lực gia đình và người có hành vi bạo lực gia đình;

b) 가족 축제의 날, 경기대회, 공연대회, 주제 모임 조직을 통하여 기저 단위 행복가정 구축 및 지속가능 발전을 위한 홍보·교육 모델 구축, 전개 및 확산; 지역사회 내 자료, 간행물, 홍보물 및 디지털 홍보 콘텐츠 제작 및 보급;

b) Xây dựng, triển khai và nhân rộng các mô hình truyền thông, giáo dục xây dựng gia đình hạnh phúc, phát triển bền vững tại cơ sở thông qua tổ chức ngày hội gia đình, hội thi, hội diễn, sinh hoạt chuyên đề; xây dựng, phổ biến tài liệu, ấn phẩm, sản phẩm truyền thông và nội dung truyền thông số tại cộng đồng;

c) 각 가구를 대상으로 행동문화, 도덕·생활양식 교육 기술, 사랑, 양성평등, 민족 전통 및 훌륭한 문화적 가치에 관한 정보와 지식 보급; 위험, 사회악, 가정 내 폭력 예방; 가정폭력 행위자에 대한 행태 변화 선전·교육;

c) Phổ biến thông tin, kiến thức về văn hóa ứng xử, kỹ năng giáo dục đạo đức, lối sống, tình yêu thương, bình đẳng giới, truyền thống dân tộc và các giá trị văn hóa tốt đẹp; phòng ngừa rủi ro, tệ nạn xã hội, bạo lực trong gia đình cho các hộ gia đình; tuyên truyền, giáo dục chuyển đổi hành vi cho người có hành vi bạo lực gia đình;

d) 결혼 전 청년을 대상으로 한 혼인과 가족, 행복가정 구축에 관한 홍보, 교육, 상담, 지식·기술 제공 조직; 상담, 심리 지원, 사법지원 조직; 재정 관리, 책임 분담, 가족 구성원 돌봄, 갈등 해결 및 가정생활 운영 기술 지도;

d) Tổ chức truyền thông, giáo dục, tư vấn, cung cấp kiến thức, kỹ năng về hôn nhân và gia đình, xây dựng gia đình hạnh phúc cho thanh niên trước khi kết hôn; tổ chức tư vấn, trợ giúp tâm lý, trợ giúp pháp lý; hướng dẫn kỹ năng quản lý tài chính, phân công trách nhiệm, chăm sóc thành viên, giải quyết mâu thuẫn và tổ chức đời sống gia đình;

đ) 모델 실행 결과에 대한 조사, 모니터링 및 평가 실시; 내용·자료의 안내 및 전수, 교육·훈련 및 적합한 지역에서의 실행 조직을 통해 모델 보완, 유지 및 확산; 표창·포상 관련 법령 규정에 따라 중간총괄, 종합총괄 실시, 유공 단체 및 개인에 대한 표창 및 포상 조직.

đ) Tổ chức khảo sát, theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện mô hình; hoàn thiện, duy trì và nhân rộng mô hình thông qua hướng dẫn, chuyển giao nội dung, tài liệu, tập huấn và tổ chức thực hiện tại địa bàn phù hợp; thực hiện sơ kết, tổng kết, tổ chức biểu dương và khen thưởng các tập thể, cá nhân có thành tích theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng.

II. 건전하고 문명화된 문화 환경 조성, 동시적이고 효율적인 문화 인프라·경관·시설 체계 발전

II. XÂY DỰNG MÔI TRƯỜNG VĂN HÓA LÀNH MẠNH, VĂN MINH, PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG HẠ TẦNG, CẢNH QUAN, THIẾT CHẾ VĂN HÓA ĐỒNG BỘ, HIỆU QUẢ

1. 국제적 수준을 지향하는 고품질 문화·예술 인프라 및 시설 체계 발전

1. Phát triển hệ thống hạ tầng, thiết chế văn hóa, nghệ thuật chất lượng cao, hướng đến đẳng cấp quốc tế

a) 국립공연예술센터, 대표 예술극장, 전통예술 전용 극장, 공연예술 시설 및 국내·국제 문화·예술 행사 개최 시설의 신축, 개보수, 확장, 고도화 투자; 대표적인 전통예술 유형이 형성·발전된 지역 및 장소와 연계된 시설 우선 지원;

a) Đầu tư xây dựng, cải tạo, mở rộng, nâng cấp Trung tâm Nghệ thuật biểu diễn quốc gia, các nhà hát nghệ thuật tiêu biểu, nhà hát chuyên biệt phục vụ nghệ thuật truyền thống, công trình biểu diễn nghệ thuật và tổ chức các sự kiện văn hóa, nghệ thuật trong nước, quốc tế; ưu tiên các công trình gắn với vùng, địa điểm hình thành, phát triển các loại hình nghệ thuật truyền thống tiêu biểu;

b) 중앙 및 지방의 예술 전시 공간 신축, 개보수, 확장, 고도화 투자; 전시, 진열, 보존, 공연 및 예술 활동 조직을 위한 기술 장비 구매, 설치, 교체, 고도화;

b) Đầu tư xây dựng mới, cải tạo, mở rộng, nâng cấp không gian triển lãm nghệ thuật ở trung ương và địa phương; mua sắm, lắp đặt, thay thế, nâng cấp trang thiết bị kỹ thuật phục vụ trưng bày, triển lãm, bảo quản, trình diễn và tổ chức hoạt động nghệ thuật;

c) 문화·체육 시설망 계획에 부합하는 대도시 소재 국립영화센터 및 지방 영화관 체계의 신축, 개보수, 확장, 고도화 투자; 다낭시 및 호치민시 국립영화센터 신축 투자;

c) Đầu tư xây dựng mới, cải tạo, mở rộng, nâng cấp Trung tâm chiếu phim quốc gia tại các đô thị lớn và hệ thống rạp chiếu phim tại địa phương phù hợp với Quy hoạch mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao; đầu tư xây dựng Trung tâm Chiếu phim quốc gia tại thành phố Đà Nẵng và Thành phố Hồ Chí Minh;

d) 하노이시 소재 국립영화센터 확장 및 고도화; 영화 박물관 공간 및 영화 행사용 기능 구역 개보수, 확장; 국가적·국제적 규모의 영화 활동을 위한 영사 시스템, 음향, 조명 및 기술 장비 구매, 설치, 교체, 고도화.

d) Mở rộng, nâng cấp Trung tâm Chiếu phim Quốc gia tại Thành phố Hà Nội; cải tạo, mở rộng không gian bảo tàng điện ảnh, các khu chức năng phục vụ sự kiện điện ảnh; mua sắm, lắp đặt, thay thế, nâng cấp hệ thống chiếu phim, âm thanh, ánh sáng và trang thiết bị kỹ thuật phục vụ hoạt động điện ảnh có quy mô quốc gia, quốc tế.

2. 기저 문화 시설의 역량 및 활동 효율성 제고

2. Nâng cao năng lực và hiệu quả hoạt động của các thiết chế văn hóa cơ sở

a) 미보유, 기준 미달 또는 노후화된 기저 문화·체육 시설의 신축, 개보수, 고도화, 보수 투자(성급 문화센터, 사급 문화·체육센터, 촌·랑·반·압 및 이에 준하는 단위의 문화회관-체육구역 포함); 성급 문화센터의 활동 장비 구매; 사급 문화·체육센터, 촌·랑·반·압 및 이에 준하는 단위의 문화회관-체육구역을 위한 장비 구매 및 설치 지원;

a) Đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, sửa chữa các thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở chưa có, chưa đạt chuẩn hoặc đã xuống cấp, gồm Trung tâm Văn hóa cấp tỉnh, Trung tâm Văn hóa - Thể thao cấp xã, Nhà văn hóa - Khu thể thao thôn, làng, bản, ấp và tương đương; mua sắm trang thiết bị hoạt động cho Trung tâm Văn hóa cấp tỉnh; hỗ trợ mua sắm, lắp đặt trang thiết bị cho Trung tâm Văn hóa - Thể thao cấp xã, Nhà văn hóa - Khu thể thao thôn, làng, bản, ấp và tương đương;

b) 기저 문화 시설에서의 문화, 문예, 체육·운동, 지역사회 모임 활동 조직;

b) Tổ chức các hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể dục, thể thao, sinh hoạt cộng đồng tại các thiết chế văn hóa cơ sở;

c) 어린이, 소수민족, 사회경제적 여건이 어렵거나 극히 어려운 지역 및 도서(島嶼) 사(社) 거주 주민을 위한 기저 놀이·오락 거점 신축, 개보수, 고도화 투자; 본 시행령에 부속된 부록 IX의 B부분에 따른 권고 목록에 의거한 놀이·오락 활동용 장비, 물품, 기구 구매 지원.

c) Đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp các điểm vui chơi, giải trí tại cơ sở dành cho trẻ em, đồng bào dân tộc thiểu số, người dân sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn và xã đảo; hỗ trợ mua sắm trang thiết bị, vật tư, dụng cụ phục vụ hoạt động vui chơi, giải trí theo Danh mục khuyến nghị tại Phần B Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định này.

3. 국민의 정신문화 생활 질 제고, 전통문화 가치 발휘

3. Nâng cao chất lượng đời sống văn hóa tinh thần của Nhân dân, phát huy giá trị văn hóa truyền thống

a) 각 지역의 여건, 지방의 풍속과 관습에 부합하는 기저 문화 모델 구축 및 실행; 현황 조사, 연구, 수집, 통계, 평가 실시; 복원, 전수, 공연, 실연; 모델 활동에 필요한 소품, 악기, 의상, 도구, 설비, 물품, 기구 구매 및 구비; 모델 평가, 보완 및 확산;

a) Xây dựng, tổ chức thực hiện các mô hình văn hóa cơ sở phù hợp với điều kiện từng vùng, miền, phong tục, tập quán của địa phương; tổ chức khảo sát, nghiên cứu, sưu tầm, thống kê, đánh giá hiện trạng; phục dựng, truyền dạy, trình diễn, thực hành; mua sắm, trang bị đạo cụ, nhạc cụ, phục trang, vật dụng, thiết bị, vật tư, dụng cụ phục vụ hoạt động của mô hình; đánh giá, hoàn thiện và nhân rộng mô hình;

b) 비물질문화유산 전수, 지역사회 내 후계 인력 양성 조직; 기저 민속문화, 전통문예 클럽 활동 지원; 인민예능인, 우수예능인의 후계자 전수, 실천 지도, 교육, 양성 활동 지원;

b) Tổ chức truyền dạy văn hóa phi vật thể, bồi dưỡng lực lượng kế cận trong cộng đồng; hỗ trợ hoạt động các câu lạc bộ văn hóa dân gian, văn nghệ truyền thống tại cơ sở; hỗ trợ nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú thực hiện truyền dạy, hướng dẫn thực hành, đào tạo, bồi dưỡng người kế cận;

c) 전통문화 가치, 민속 문화·문예의 수집, 자료화, 복원, 실천, 공연, 보급 조직; 문화·관광 상품 개발과 연계된 전통 축제, 축제의 날, 전통 문화·예술·체육 교류 및 축전의 보존, 복원, 개최;

c) Tổ chức sưu tầm, tư liệu hóa, phục dựng, thực hành, trình diễn, phổ biến các giá trị văn hóa truyền thống, văn hóa, văn nghệ dân gian; bảo tồn, phục dựng, tổ chức lễ hội truyền thống, ngày hội, giao lưu, liên hoan văn hóa, nghệ thuật, thể thao truyền thống gắn với phát triển sản phẩm văn hóa, du lịch;

d) 랑(làng), 반(bản), 부온(buôn)의 전통문화 공간 보존, 복원, 정비; 소수민족 주민의 생계 창출과 연계된 문화 상품, 지역사회 관광 상품 개발 및 전통문화 체험 활동 지원.

d) Bảo tồn, phục dựng, chỉnh trang không gian văn hóa truyền thống tại làng, bản, buôn; hỗ trợ phát triển sản phẩm văn hóa, du lịch cộng đồng và hoạt động trải nghiệm văn hóa truyền thống gắn với tạo sinh kế cho đồng bào dân tộc thiểu số.

4. 도서관 시설과 연계한 독서문화 발전 지원

4. Hỗ trợ phát triển văn hóa đọc gắn với các thiết chế thư viện

a) 베트남 국립도서관 내 실습실, 멀티미디어 공간 및 도서 체험 공간 구축; 성급 공공도서관 대상 전개, 평가, 보완, 확산 조직; 각 지역 및 대상군에 부합하는 독서 권장 모델 및 프로그램 구축·조직;

a) Xây dựng phòng thực hành, không gian đa phương tiện và trải nghiệm với sách tại Thư viện Quốc gia Việt Nam; tổ chức triển khai, đánh giá, hoàn thiện, nhân rộng tại thư viện công cộng cấp tỉnh; xây dựng, tổ chức các mô hình, chương trình khuyến đọc phù hợp với từng vùng, miền và nhóm đối tượng;

b) 성급 도서관, 사급 공공도서관 투자, 개보수, 고도화; 멀티미디어 이동도서관 차량, 전용 장비 구매; 이동도서관 운영 조직; 도서관 운영을 위한 정보자원, 순환장서고, 편의시설 및 전용 장비 확충;

b) Đầu tư, cải tạo, nâng cấp thư viện cấp tỉnh, thư viện công cộng cấp xã; mua sắm xe ô tô thư viện lưu động đa phương tiện, trang thiết bị chuyên dùng; tổ chức phục vụ thư viện lưu động; bổ sung tài nguyên thông tin, kho luân chuyển, tiện ích và trang thiết bị chuyên dụng phục vụ hoạt động thư viện;

c) 사급 공공도서관이 없는 지방의 지역사회 도서관 시범 모델 구축 지원; 공간 개보수, 정보자원, 장비, 수단 구비 및 지역사회 내 독서, 독서 권장 활동 조직 지원.

c) Hỗ trợ xây dựng mô hình điểm thư viện cộng đồng tại địa phương chưa có thư viện công cộng cấp xã; hỗ trợ cải tạo không gian, trang bị tài nguyên thông tin, thiết bị, phương tiện và tổ chức hoạt động đọc sách, khuyến đọc tại cộng đồng.

5. 공공 미술작품 및 국가 문화 상징 미술 시설 투자

5. Đầu tư tác phẩm mỹ thuật công cộng và công trình mỹ thuật biểu tượng văn hóa quốc gia

a) 화단, 공원, 광장, 문화회관, 문화센터, 경기장 및 기타 적합한 공공 공간 내 조각, 설치, 회화를 포함한 공공 미술작품의 창작, 제작, 신규 설치; 개보수, 보수;

a) Sáng tác, chế tác, xây dựng, lắp đặt mới; cải tạo, sửa chữa các tác phẩm mỹ thuật công cộng gồm điêu khắc, sắp đặt, tranh tại vườn hoa, công viên, quảng trường, nhà văn hóa, trung tâm văn hóa, sân vận động và các không gian công cộng phù hợp;

b) 베트남 국가 문화 상징성을 지닌 미술 시설의 창작, 제작, 신축, 설치, 개보수, 보수.

b) Sáng tác, chế tác, xây dựng, lắp đặt, cải tạo, sửa chữa các công trình mỹ thuật có tính biểu tượng văn hóa quốc gia Việt Nam.

III. 문화 전수, 문화 접근성 제고 및 문화 선전·교육 정보 제공

III. TRUYỀN DẠY, NÂNG CAO KHẢ NĂNG TIẾP CẬN VĂN HÓA VÀ THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN, GIÁO DỤC VĂN HÓA

1. 대외 홍보, 훌륭한 문화적 가치 확산, 왜곡·적대적·유해 정보에 대한 반박·투쟁에 있어 언론매체, 출판, 기저 정보 시스템의 역할 발휘

1. Phát huy vai trò của cơ quan truyền thông, báo chí, hệ thống thông tin cơ sở trong quảng bá, thông tin đối ngoại, lan tỏa giá trị văn hóa tốt đẹp, phản bác, đấu tranh với thông tin sai trái, thù địch, xấu độc

a) 언론, 기저 정보 시스템, 디지털 플랫폼 및 적합한 매체를 통해 국가의 방침, 정책, 법령, 문화 발전 성과, 국제 통합, 국가 가치 체계, 문화 가치 체계, 가족 가치 체계 및 베트남 인재 기준에 관한 프로그램, 기획 코너, 보도 저작물, 출판물 및 기타 홍보물의 제작, 편집, 방송, 전송, 발행, 게시, 보급 조직; 주제별, 행사별 홍보에 인플루언서 동원;

a) Tổ chức sản xuất, biên tập, phát sóng, truyền dẫn, phát hành, đăng tải, phổ biến các chương trình, chuyên mục, tác phẩm báo chí, xuất bản phẩm và sản phẩm truyền thông khác về chủ trương, chính sách, pháp luật, kết quả phát triển văn hóa, hội nhập quốc tế, hệ giá trị quốc gia, hệ giá trị văn hóa, hệ giá trị gia đình và chuẩn mực con người Việt Nam trên báo chí, hệ thống thông tin cơ sở, nền tảng số và các phương tiện truyền thông phù hợp; huy động người có ảnh hưởng tham gia truyền thông theo chuyên đề, sự kiện;

b) 창작 공모전, 행사, 교류, 전시, 좌담회, 경연대회 및 베트남 행복 축제(Vietnam Happy Fest) 개최; 농촌, 산간, 도서, 소수민족 지역을 우선하여 베트남어, 외국어, 소수민족어로 홍보 콘텐츠 제작;

b) Tổ chức các cuộc thi sáng tác, sự kiện, giao lưu, triển lãm, tọa đàm, hội thi và Ngày hội Việt Nam hạnh phúc - Vietnam Happy Fest; sản xuất nội dung truyền thông bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài, tiếng dân tộc, ưu tiên khu vực nông thôn, miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số;

c) 중앙 단위에서 라디오·텔레비전 방송국에 프로그램 제작, 전송, 방영 및 디지털 플랫폼, 인터넷 애플리케이션, 언론사 콘텐츠 채널을 통한 콘텐츠 공급 주문; 대외 정보 활동 및 다중 플랫폼 홍보 캠페인 조직;

c) Ở cấp trung ương, đặt hàng cơ quan phát thanh, truyền hình sản xuất, truyền dẫn, phát sóng chương trình và cung cấp nội dung trên nền tảng số, ứng dụng internet, kênh nội dung của cơ quan báo chí; tổ chức hoạt động thông tin đối ngoại và chiến dịch truyền thông đa nền tảng;

d) 보도 저작물, 정보 제품, 출판물 제작; 역사·문화 자료의 디지털화, 구축, 갱신, 관리 및 활용; 디지털 플랫폼 기반 문화·예술 정보·홍보 채널 구축 및 운영; 시각적 선전·선동 제품 설계, 제작, 설치; 베트남 문화 가치 홍보 프로그램 및 다큐멘터리 영화 제작;

d) Sản xuất tác phẩm báo chí, sản phẩm thông tin, xuất bản phẩm; số hóa, xây dựng, cập nhật, quản lý và khai thác tư liệu lịch sử, văn hóa; xây dựng, vận hành các kênh thông tin, truyền thông về văn hóa, nghệ thuật trên nền tảng số; thiết kế, sản xuất, lắp đặt sản phẩm tuyên truyền cổ động trực quan; sản xuất chương trình, phim tài liệu quảng bá giá trị văn hóa Việt Nam;

đ) 지식, 문화 간행물 편찬, 출판, 발행; 독서문화 발전 홍보; 평생학습을 지원하는 정보 제품 개발·보급 및 도서관 서비스 제공 조직;

đ) Biên soạn, xuất bản, phát hành ấn phẩm về tri thức, văn hóa; truyền thông phát triển văn hóa đọc; xây dựng, phổ biến sản phẩm thông tin và tổ chức cung cấp dịch vụ thư viện phục vụ học tập suốt đời;

e) 문화, 신앙, 종교 활동을 이용하여 법령을 위반하고 안보, 질서, 사회안전에 악영향을 미치는 행위를 적발, 경고하고 권한에 따라 차단·처리하거나 관할 기관에 처리를 건의하기 위한 정보 모니터링, 수집, 검토, 분석, 확인; 문화생활에 악영향을 미치는 허위 정보, 위법 정보 모니터링, 검토, 적발, 경고 및 합동 처리; 건전하고 안전한 문화 환경 및 정보 환경 조성에 기여;

e) Theo dõi, thu thập, rà soát, phân tích, xác minh thông tin để phát hiện, cảnh báo và phối hợp ngăn chặn, xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý các hành vi lợi dụng hoạt động văn hóa, tín ngưỡng, tôn giáo để vi phạm pháp luật, gây ảnh hưởng đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội; theo dõi, rà soát, phát hiện, cảnh báo và phối hợp xử lý thông tin sai sự thật, thông tin vi phạm pháp luật gây ảnh hưởng xấu đến đời sống văn hóa; góp phần xây dựng môi trường văn hóa, môi trường thông tin lành mạnh, an toàn;

g) 국가 이미지를 대외에 홍보하기 위한 홍보물 콘텐츠 구축; 소수민족어 및 외국어 홍보물의 질 제고; 언론, 디지털 플랫폼 및 뉴미디어를 통해 베트남 이미지를 전 세계에 알리는 다국어 홍보물의 제작, 게재, 방영, 전송, 발행, 편집, 번역; 기업, 단체, 인플루언서의 대외 베트남 이미지 홍보물 개발, 제작 및 보급 지원.

g) Xây dựng nội dung sản phẩm truyền thông phục vụ quảng bá hình ảnh quốc gia ra thế giới; nâng cao chất lượng các sản phẩm truyền thông bằng tiếng dân tộc và tiếng nước ngoài; sản xuất, đăng tải, phát sóng, truyền dẫn, phát hành, biên tập, biên dịch, các sản phẩm truyền thông đa ngôn ngữ quảng bá hình ảnh Việt Nam ra thế giới trên báo chí, nền tảng số và các phương tiện truyền thông mới; hỗ trợ tổ chức, doanh nghiệp, người có ảnh hưởng xây dựng, sản xuất và phổ biến sản phẩm truyền thông quảng bá hình ảnh Việt Nam ra thế giới.

2. 예술·문화유산 교육의 혁신 및 질 제고

2. Đổi mới, nâng cao chất lượng giáo dục nghệ thuật, di sản văn hóa

a) 기저 문화 시설, 문화·예술 시설을 중심으로 학교 밖 청소년의 미적 역량을 제고하기 위한 예술 교육, 체험, 실습, 공연, 교류 프로그램 및 자료 개발과 활동 조직;

a) Xây dựng chương trình, tài liệu và tổ chức các hoạt động giáo dục nghệ thuật, trải nghiệm, thực hành, trình diễn, giao lưu nhằm nâng cao năng lực thẩm mỹ cho thanh, thiếu niên ngoài nhà trường, tập trung tại các thiết chế văn hóa cơ sở, thiết chế văn hóa, nghệ thuật;

b) 역사·문화 유적, 명승고지, 박물관에서의 문화유산 견학, 체험, 탐구, 실습, 교육 프로그램, 자료, 학습 교재 개발 및 활동 조직; 대상군별에 부합하도록 각급 교육기관과 협력하여 실행 조직.

b) Xây dựng chương trình, tài liệu, học liệu và tổ chức các hoạt động tham quan, trải nghiệm, tìm hiểu, thực hành, giáo dục di sản văn hóa tại di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tàng; phối hợp với cơ sở giáo dục các cấp để tổ chức thực hiện phù hợp với từng nhóm đối tượng.

3. 기저 단위, 특히 사회경제적 여건이 어렵거나 극히 어려운 지역, 소수민족 지역의 정보·선전 업무를 위한 물적 시설 및 장비 강화

3. Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị cho công tác thông tin, tuyên truyền tại cơ sở, đặc biệt tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc thiểu số

a) 기저 단위 정보, 선전, 문화, 문예 업무 지원을 위한 장비 구매 및 구비 지원; 베트남어, 소수민족어 선전물 및 콘텐츠의 설계, 편찬, 제작, 인쇄, 발행, 보급 지원; 국경선·도서 지역 문화선전대 경연대회 개최 및 국경경비대 초소, 국경경비대 문화선전대를 위한 문화선전 활동 장비 지원;

a) Hỗ trợ mua sắm, trang bị thiết bị phục vụ công tác thông tin, tuyên truyền, văn hóa, văn nghệ tại cơ sở; hỗ trợ thiết kế, biên soạn, sản xuất, in, phát hành, phổ biến các sản phẩm, nội dung tuyên truyền bằng tiếng Việt, tiếng dân tộc; tổ chức Liên hoan Đội tuyên truyền văn hóa tuyến biên giới, hải đảo và hỗ trợ trang thiết bị phục vụ hoạt động tuyên truyền văn hóa cho các đồn biên phòng, Đội tuyên truyền văn hóa Bộ đội Biên phòng;

b) 성급 문화센터 또는 이에 준하는 단위 소속 이동선전대 활동을 위한 특수목적 차량 및 장비 구매 지원;

b) Hỗ trợ mua sắm ô tô chuyên dụng, trang thiết bị phục vụ hoạt động của Đội Tuyên truyền lưu động thuộc Trung tâm Văn hóa cấp tỉnh hoặc tương đương;

c) 소수민족 주민, 산간지역, 사회경제적 여건이 어렵거나 극히 어려운 지역, 도서 사(社), 특구 거주민을 지원하는 이동영사대를 위한 디지털 영사 장비 구매, 설치, 고도화 지원;

c) Hỗ trợ mua sắm, lắp đặt, nâng cấp trang thiết bị chiếu phim kỹ thuật số cho đội chiếu phim lưu động phục vụ đồng bào dân tộc thiểu số, người dân tại miền núi, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn, xã đảo, đặc khu;

d) 국가 소유 영화의 온라인 저장, 전송, 발행 및 보급을 지원하는 플랫폼으로서 기술 인프라, 저장 시스템, 전송망, 장비 및 소프트웨어 투자 및 고도화 지원;

d) Hỗ trợ đầu tư, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật, hệ thống lưu trữ, đường truyền, trang thiết bị và phần mềm làm nền tảng phục vụ lưu trữ, truyền dẫn, phát hành và phổ biến trực tuyến các phim thuộc sở hữu của Nhà nước;

đ) 전단에 규정된 인프라를 기반으로 국가 소유 영화의 온라인 보급 플랫폼 구축, 고도화 및 운영; 시스템 관리 운영, 데이터 저장 조직, 연계, 활용, 정보 안전 및 보안 보장, 플랫폼의 안정적 운영 유지 실시.

đ) Xây dựng, nâng cấp và vận hành nền tảng phổ biến phim trực tuyến thuộc sở hữu của Nhà nước trên hạ tầng quy định tại đoạn trên; thực hiện quản trị hệ thống, tổ chức lưu trữ dữ liệu, kết nối, khai thác, bảo đảm an toàn, an ninh thông tin và duy trì hoạt động ổn định của nền tảng.

IV. 문화유산 가치 보존 및 발휘

IV. BẢO TỒN VÀ PHÁT HUY GIÁ TRỊ DI SẢN VĂN HÓA

1. 유적 가치 보존, 복원 및 발휘

1. Bảo tồn, phục hồi, phát huy giá trị di tích

a) 각 성, 직할시 관내 유적의 조사, 설문, 전수조사 실시, 목록 작성 및 갱신;

a) Tổ chức điều tra, khảo sát, kiểm kê, lập và cập nhật danh mục di tích trên địa bàn các tỉnh, thành phố;

b) 유네스코(UNESCO)에 등재 신청을 위한 베트남의 특별국가유적, 세계문화유산 및 자연유산에 대한 규정에 따른 조사, 연구, 가치 규명, 자료 수집, 과학적 기록서 작성 및 완성;

b) Khảo sát, nghiên cứu, xác định giá trị, thu thập tư liệu, lập và hoàn thiện hồ sơ khoa học di tích quốc gia đặc biệt, di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới của Việt Nam đề nghị UNESCO công nhận theo quy định;

c) 유네스코 공인 세계문화유산 및 자연유산, 특별국가유적 및 일부 국가유적군의 보존·수리·복원 계획 수립, 심사, 승인, 조정;

c) Lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích quốc gia đặc biệt, di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận và một số cụm di tích quốc gia;

d) 유네스코 공인 유적, 특별국가유적 및 국가유적에 해당하는 역사유적, 건축예술유적, 명승고지, 고고유적, 복합유적의 보호 및 가치 발휘를 위한 보존, 수리, 복원, 정비 및 필요한 부속 항목 투자;

d) Đầu tư bảo quản, tu bổ, phục hồi, tôn tạo và các hạng mục phụ trợ cần thiết để bảo vệ, phát huy giá trị di tích lịch sử, di tích kiến trúc nghệ thuật, danh lam thắng cảnh, di tích khảo cổ, di tích hỗn hợp được UNESCO công nhận, di tích quốc gia đặc biệt và di tích quốc gia;

đ) 심각하게 노후화된 국가급 지정 역사유적, 건축예술유적, 명승고지, 복합유적, 특별국가유적 및 총리가 인정한 안전자치구역(ATK) 사(社)·지역 내 유적의 보존, 수리, 복원, 정비, 긴급 보수 지원;

đ) Hỗ trợ bảo quản, tu bổ, phục hồi, tôn tạo, tu sửa cấp thiết các di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật, danh lam thắng cảnh, di tích hỗn hợp được xếp hạng cấp quốc gia, di tích quốc gia đặc biệt và di tích tại xã, vùng An toàn khu đã được Thủ tướng Chính phủ công nhận đang xuống cấp nghiêm trọng;

e) 고고학적 조사, 설문, 계획 수립, 심사, 승인, 조정; 기지정된 고고학 유적·거점, 국가유적, 특별국가유적의 경계 확정, 구역 획정 및 보호 표석 설치.

e) Điều tra, khảo sát, lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch khảo cổ; xác định ranh giới, khoanh vùng và cắm mốc giới bảo vệ các địa điểm, di tích khảo cổ, di tích quốc gia, di tích quốc gia đặc biệt đã được xếp hạng.

2. 비물질문화유산 가치 보존, 복원 및 발휘

2. Bảo tồn, phục hồi, phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể

a) 비물질문화유산의 조사, 설문, 전수조사, 식별, 정보·자료 수집 및 갱신, 목록 작성 조직;

a) Tổ chức điều tra, khảo sát, kiểm kê, nhận diện, thu thập, cập nhật thông tin, tư liệu và lập danh mục di sản văn hóa phi vật thể;

b) 국가비물질문화유산목록 등재 신청 및 유네스코 등재 신청을 위한 비물질문화유산의 연구, 선정, 자료 수집, 과학적 기록서 작성 및 완성;

b) Nghiên cứu, lựa chọn, thu thập tư liệu, xây dựng, hoàn thiện hồ sơ khoa học di sản văn hóa phi vật thể để đề nghị đưa vào Danh mục quốc gia về di sản văn hóa phi vật thể và đề nghị UNESCO ghi danh;

c) 국가목록에 등재된 비물질문화유산의 가치 보호 및 발휘를 위한 프로그램, 프로젝트, 사업 구축 및 실행; 초국가적, 성(省) 간, 사(社) 간 분포 범위를 가진 유산을 우선하여, 지속가능한 발전과 연계된 비물질문화유산 또는 유네스코 등재 비물질문화유산의 연구, 자료화, 전수, 실천, 공연, 실천 공간 복원, 홍보, 소개 실시.

c) Xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình, đề án, dự án bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể đã được ghi danh trong danh mục quốc gia về; thực hiện nghiên cứu, tư liệu hóa, truyền dạy, thực hành, trình diễn, phục hồi không gian thực hành, quảng bá, giới thiệu di sản văn hóa phi vật thể hoặc di sản văn hóa phi vật thể được UNESCO ghi danh gắn với phát triển bền vững, ưu tiên di sản có phạm vi phân bố liên quốc gia, liên tỉnh, liên xã.

3. 기록유산, 유물, 골동품, 국보의 가치 보존 및 발휘

3. Bảo tồn, phát huy giá trị di sản tư liệu, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

a) 기록유산의 조사, 설문, 전수조사, 식별, 정보·자료 수집 및 갱신, 목록 작성 조직;

a) Tổ chức điều tra, khảo sát, kiểm kê, nhận diện, thu thập, cập nhật thông tin, tư liệu và lập danh mục di sản tư liệu;

b) 국가기록유산목록 등재 신청 및 유네스코 등재 신청을 위한 기록유산의 연구, 선정, 자료 수집, 과학적 기록서 작성 및 완성;

b) Nghiên cứu, lựa chọn, thu thập tư liệu, xây dựng, hoàn thiện hồ sơ khoa học di sản tư liệu để đề nghị đưa vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu và đề nghị UNESCO ghi danh;

c) 기록유산, 유물, 골동품, 국보의 연구, 수집, 전수조사, 보존, 복원, 유지관리, 복제 및 가치 발휘; 특별 체제에 따른 국보 보호 및 보존을 위한 수단, 장비, 기술 조건 투자 및 구비;

c) Nghiên cứu, sưu tầm, kiểm kê, bảo quản, phục hồi, bảo dưỡng, phục chế và phát huy giá trị di sản tư liệu, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia; đầu tư, trang bị phương tiện, thiết bị, điều kiện kỹ thuật phục vụ bảo vệ, bảo quản bảo vật quốc gia theo chế độ đặc biệt;

d) 기록유산 가치 보호 및 발휘를 위한 프로그램, 계획, 사업, 프로젝트 구축 및 실행; 고문서, 희귀자료, 역사·문화·과학적으로 특별한 가치가 있는 수집물, 지리지 자료, 민속 문화·예술 저작물의 수집, 디지털화, 보존, 복원, 활용, 소개;

d) Xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch, dự án, đề án bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu; sưu tầm, số hóa, bảo quản, phục hồi, khai thác, giới thiệu tài liệu cổ, quý hiếm, bộ sưu tập có giá trị đặc biệt về lịch sử, văn hóa, khoa học, tài liệu địa chí, tác phẩm văn hóa, nghệ thuật dân gian;

đ) 유적, 유물, 골동품 및 국보 보호 조치 이행; 훼손 및 도난 위험 조사·평가; 보호를 위한 감시, 경보, 통제 시스템 및 장비 구축·고도화; 유산 보호 참여를 위한 지역사회 선전 및 안내; 유적 훼손 행위, 유물·골동품의 절도 및 불법 매매 적발 시 관할 기관에 대한 정보 제공 협조;

đ) Thực hiện các biện pháp bảo vệ di tích, di vật, cổ vật và bảo vật quốc gia; khảo sát, đánh giá nguy cơ xâm hại, mất cắp; xây dựng, nâng cấp hệ thống giám sát, cảnh báo, kiểm soát và trang thiết bị phục vụ bảo vệ; tuyên truyền, hướng dẫn cộng đồng tham gia bảo vệ di sản; phối hợp cung cấp thông tin cho cơ quan có thẩm quyền khi phát hiện hành vi xâm hại di tích, trộm cắp, mua bán trái phép di vật, cổ vật;

e) 해외에 있는 가치 있는 베트남 기원 유물, 골동품, 기록유산의 조사, 추적, 출처 확인, 수집, 매입, 인수, 운송 및 국내 환수 절차 이행 지원.

e) Hỗ trợ khảo sát, tìm kiếm, xác minh nguồn gốc, sưu tầm, mua, tiếp nhận, vận chuyển và thực hiện thủ tục đưa di vật, cổ vật, di sản tư liệu có giá trị, có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước.

4. 박물관 체계의 역량 및 활동 효율성 제고

4. Nâng cao năng lực và hiệu quả hoạt động của hệ thống bảo tàng

a) 국공립 박물관 신축, 개보수, 확장, 고도화 투자; 사립 박물관의 물적 시설, 장비, 유물 전시·보존 시스템 투자, 개보수, 고도화 지원; 전시 시스템, 유물 보존 수장고 개보수, 고도화; 전시, 보존, 전수조사, 디지털화 및 유물 관리를 위한 장비 구매, 설치, 고도화;

a) Đầu tư xây dựng mới, cải tạo, mở rộng, nâng cấp bảo tàng công lập; hỗ trợ đầu tư, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất, trang thiết bị, hệ thống trưng bày, bảo quản hiện vật của bảo tàng ngoài công lập; cải tạo, nâng cấp hệ thống trưng bày, kho bảo quản hiện vật; mua sắm, lắp đặt, nâng cấp trang thiết bị phục vụ trưng bày, bảo quản, kiểm kê, số hóa và quản lý hiện vật;

b) 박물관 내 연구, 수집, 전수조사, 보존, 전시, 소개, 교육 및 홍보 조직; 현대 과학기술 응용 및 이전; 사회경제적 발전과 연계하여 전시 내용 및 형식 혁신, 주제 전시, 디지털 전시, 박물관 내 체험 및 교육 활동 조직.

b) Tổ chức nghiên cứu, sưu tầm, kiểm kê, bảo quản, trưng bày, giới thiệu, giáo dục và truyền thông tại bảo tàng; ứng dụng, chuyển giao khoa học, công nghệ hiện đại; đổi mới nội dung, hình thức trưng bày, tổ chức trưng bày chuyên đề, trưng bày số, hoạt động trải nghiệm và giáo dục tại bảo tàng, gắn với phát triển kinh tế - xã hội.

V. 문화·예술 발전

V. PHÁT TRIỂN VĂN HÓA, NGHỆ THUẬT

1. 문학·예술 창작 활동 발전 지원

1. Hỗ trợ phát triển hoạt động sáng tác văn học, nghệ thuật

a) 문예인의 창작 캠프, 레지던시 프로그램 참여, 연구, 현지답사, 자료 수집 및 창작 지원; 대본 연구, 창작, 선정, 완성 지원; 무대 예술 및 영화 작품의 연출, 제작, 유통 지원;

a) Hỗ trợ văn nghệ sĩ tham gia trại sáng tác, chương trình lưu trú nghệ thuật, nghiên cứu, khảo sát, thu thập tư liệu và sáng tác; hỗ trợ nghiên cứu, sáng tác, tuyển chọn, hoàn thiện kịch bản; hỗ trợ dàn dựng, sản xuất, lưu hành tác phẩm sân khấu, điện ảnh;

b) 공연, 전시, 진열, 소개, 발행, 순회공연, 출판, 디지털 플랫폼 보급 및 적합한 홍보 활동을 통한 문학·예술 작품의 홍보, 보급, 유통 지원;

b) Hỗ trợ quảng bá, phổ biến, lưu hành tác phẩm văn học, nghệ thuật thông qua biểu diễn, trưng bày, triển lãm, giới thiệu, phát hành, lưu diễn, xuất bản, phổ biến trên nền tảng số và các hoạt động truyền thông phù hợp;

c) 각 문학·예술 유형의 특수성에 부합하도록 베트남 내 문학·예술 경연대회, 창작 캠프 및 국제 예술 프로그램 정기 개최.

c) Tổ chức định kỳ các cuộc thi, trại sáng tác văn học, nghệ thuật và chương trình nghệ thuật quốc tế tại Việt Nam phù hợp với đặc thù từng loại hình văn học, nghệ thuật.

2. 문학·예술 분야의 이론, 비평, 과학연구 활동 발전

2. Phát triển hoạt động lý luận, phê bình, nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật

a) 과업 부여, 주문, 연구 조직, 편찬, 출판, 기사 및 연구 저작물 발표를 통한 문학·예술 이론·비평 활동 지원;

a) Hỗ trợ hoạt động lý luận, phê bình văn học, nghệ thuật thông qua giao nhiệm vụ, đặt hàng, tổ chức nghiên cứu, biên soạn, xuất bản, công bố bài viết và công trình nghiên cứu;

b) 문학·예술 분야의 이론, 비평, 연구 역량 제고를 위한 교육, 양성, 연수, 세미나, 좌담회, 전문 교류 지원;

b) Hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn, hội thảo, tọa đàm, trao đổi chuyên môn nhằm nâng cao năng lực lý luận, phê bình, nghiên cứu trong các lĩnh vực văn học, nghệ thuật;

c) 문학, 연극, 음악, 무용, 영화, 미술, 사진, 전시 및 기타 현대 예술 이론·비평에 관한 서적, 자료 및 연구 저작물의 번역, 감수, 편집, 출판, 발행 조직.

c) Tổ chức biên dịch, hiệu đính, biên tập, xuất bản, phát hành sách, tài liệu và công trình nghiên cứu lý luận, phê bình văn học, sân khấu, âm nhạc, múa, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm, nghệ thuật đương đại khác.

3. 국공립 예술단의 기술 장비 현대화 투자: 각 단위의 기능, 임무, 활동 규모 및 신기술 적용, 공연 유형 다변화 요구에 부합하도록 음향, 조명, 무대 장비 및 기타 공연 기술 장비의 구매, 설치, 교체, 고도화, 현대화.

3. Đầu tư, hiện đại hóa trang thiết bị kỹ thuật của các đoàn nghệ thuật công lập: mua sắm, lắp đặt, thay thế, nâng cấp, hiện đại hóa thiết bị âm thanh, ánh sáng, sân khấu và thiết bị kỹ thuật biểu diễn khác, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quy mô hoạt động của từng đơn vị và yêu cầu ứng dụng công nghệ mới, đa dạng loại hình biểu diễn.

4. 베트남 최고 수준의 문학·예술 저작물 및 시설 중점 투자

4. Đầu tư có trọng điểm các công trình, tác phẩm văn học, nghệ thuật đỉnh cao của Việt Nam

a) 대표적인 사상적·문화적 가치를 지닌 문학·예술 작품, 전통 예술과 현대 예술이 결합된 작품, 민족 역사, 혁명 투쟁 및 국가 쇄신(Đổi mới) 위업에 관한 작품의 창작, 연출, 제작, 발표, 보급 주문 및 투자. 중앙 단위에서는 대규모 미술, 조각, 사진 작품·시설 및 공연예술 프로그램에 중점 투자하고, 지방 단위에서는 발전 수요와 지역 문화적 특성에 부합하는 작품에 투자;

a) Đặt hàng, đầu tư sáng tác, dàn dựng, sản xuất, công bố, phổ biến các tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị tư tưởng, văn hóa tiêu biểu; tác phẩm kết hợp nghệ thuật truyền thống và hiện đại; tác phẩm về lịch sử dân tộc, đấu tranh cách mạng và công cuộc đổi mới đất nước. Ở trung ương, tập trung đầu tư các tác phẩm, công trình mỹ thuật, điêu khắc, nhiếp ảnh và chương trình nghệ thuật biểu diễn quy mô lớn; ở địa phương, đầu tư tác phẩm phù hợp với nhu cầu phát triển và đặc thù văn hóa vùng, miền;

b) 최고 수준의 현대 공연예술, 문학, 미술, 사진 작품, 음악 및 실경(實景) 예술 작품의 창작, 연출, 제작, 공연 주문; 창작, 연출, 공연에서의 기술 적용; 국가적·국제적 규모의 특별 예술 프로그램 조직;

b) Đặt hàng sáng tác, dàn dựng, sản xuất, trình diễn tác phẩm nghệ thuật biểu diễn, văn học, mỹ thuật, nhiếp ảnh đỉnh cao, đương đại; tác phẩm âm nhạc, nghệ thuật thực cảnh; ứng dụng công nghệ trong sáng tác, dàn dựng, biểu diễn; tổ chức chương trình nghệ thuật đặc biệt quy mô quốc gia, quốc tế;

c) 미술 시설, 조각, 경관 장식, 야외 공간의 창작, 설계, 제작, 구축, 설치 투자;

c) Đầu tư sáng tác, thiết kế, chế tác, xây dựng, lắp đặt công trình mỹ thuật, điêu khắc, trang trí cảnh quan, không gian ngoài trời;

d) 영화 관련 법령에 따른 극영화, 다큐멘터리 영화, 과학 영화, 애니메이션 영화 및 복합 예술 영화를 포함하여, 새로운 시대 베트남 문화의 위상에 걸맞고 정치적 임무 수행 및 국민의 정신생활 요구에 부응하며 인문적이고 선을 지향하며 민족 문화 정체성이 풍부하고 사상적·내용적·예술적 가치가 높은 영화 작품의 시나리오 개발, 제작, 후반작업, 보급 주문 및 투자;

d) Đặt hàng, đầu tư xây dựng kịch bản, sản xuất, hậu kỳ, phổ biến các tác phẩm điện ảnh có giá trị cao về tư tưởng, nội dung và nghệ thuật, mang tính nhân văn, hướng thiện và giàu bản sắc văn hóa dân tộc, đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ phục vụ chính trị và đời sống tinh thần của người dân, xứng tầm với nền văn hoá Việt Nam trong kỷ nguyên mới, gồm: phim truyện, phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình và phim kết hợp nhiều loại hình, nghệ thuật theo quy định của pháp luật về điện ảnh;

đ) 문화, 문학, 예술 분야 국가상의 조직, 유지 및 질 제고; 심사, 채점, 시상; 수상작의 출판, 발행, 전시, 공연, 게재, 방영 및 보급 지원.

đ) Tổ chức, duy trì, nâng cao chất lượng các giải thưởng quốc gia về văn hóa, văn học, nghệ thuật; xét chọn, chấm giải, trao giải; hỗ trợ xuất bản, phát hành, trưng bày, trình diễn, đăng tải, phát sóng và phổ biến tác phẩm đạt giải.

5. 사상적·내용적·예술적 가치가 높은 문학·예술 작품 및 성과의 대국민 홍보·보급 지원

5. Hỗ trợ quảng bá, phổ biến tác phẩm, thành tựu văn học, nghệ thuật có giá trị cao về tư tưởng, nội dung và nghệ thuật đến đông đảo Nhân dân

a) 건국 90주년, 당 창건 100주년을 기념하여 혁명 위업을 위한 베트남 문학·예술 작품의 창작·연구 프로그램 구축 및 실행; 데이터베이스 수집, 디지털화, 갱신; 편찬, 출판, 발표, 보급;

a) Xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình sáng tác, nghiên cứu; sưu tầm, số hóa, cập nhật cơ sở dữ liệu; biên soạn, xuất bản, công bố, phổ biến các tác phẩm văn học, nghệ thuật Việt Nam vì sự nghiệp Cách mạng, hướng tới kỷ niệm 90 năm thành lập Nước, 100 năm thành lập Đảng;

b) 전자출판물을 우선한 출판, 공연, 전시, 진열, 상영, 배급 및 멀티미디어 홍보를 통해 국내외 수상 또는 공인된 고가치 문학, 예술, 영화, 이론, 비평 작품의 발표, 홍보, 보급 지원;

b) Hỗ trợ công bố, quảng bá, phổ biến các tác phẩm văn học, nghệ thuật, điện ảnh, lý luận, phê bình có giá trị cao đã được giải thưởng hoặc công nhận trong nước, quốc tế thông qua xuất bản, ưu tiên xuất bản phẩm điện tử; biểu diễn, trưng bày, triển lãm, công chiếu, phát hành và truyền thông đa phương tiện;

c) 국내외 시상식, 도서전, 박람회, 문화·예술 행사 개최 또는 참가; 문화·예술 시설, 공공 공간, 미디어 플랫폼 및 사이버 공간에서 수상작 선정, 소개, 홍보;

c) Tổ chức hoặc tham gia các giải thưởng, hội chợ sách, hội chợ, sự kiện văn hóa, nghệ thuật trong nước, quốc tế; lựa chọn, giới thiệu, quảng bá tác phẩm đạt giải tại thiết chế văn hóa, nghệ thuật, không gian công cộng, nền tảng truyền thông và không gian mạng;

d) 디지털 플랫폼 기반 오락, 엔터테인먼트, 홍보 콘텐츠 및 시나리오 제작을 위한 전통문화 이미지, 소재, 가치 및 문학·예술 작품의 연구 및 활용; 베트남의 교육, 문화, 역사, 전통 내용을 담은 온라인 전자게임의 콘텐츠 및 시나리오 연구·구축 지원;

d) Nghiên cứu, khai thác hình ảnh, chất liệu, giá trị văn hóa truyền thống và tác phẩm văn học, nghệ thuật để xây dựng nội dung, kịch bản, sản xuất sản phẩm vui chơi, giải trí, truyền thông trên nền tảng số; hỗ trợ nghiên cứu, xây dựng nội dung, kịch bản trò chơi điện tử trên mạng có nội dung giáo dục, văn hóa, lịch sử, truyền thống Việt Nam;

đ) 소수민족 주민, 사회경제적 여건이 어렵거나 극히 어려운 지역, 도서 사(社), 특구 거주민을 위한 영화 보급 지원; 영화 라이브러리 구축, 디지털화, 확충, 소수민족과 소외지역 주민의 생활, 풍속, 관습에 부합하고 사상적·내용적·예술적 가치가 높은 영화의 방영권 구매 및 보급; 지방의 기저 보급용 프로그램·영화 제작 또는 제작 참여 지원.

đ) Hỗ trợ phổ biến phim phục vụ đồng bào dân tộc thiểu số, người dân tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn, xã đảo, đặc khu; xây dựng, số hóa, bổ sung kho phim, mua quyền khai thác, phổ biến phim có giá trị cao về tư tưởng, nội dung và nghệ thuật, nội dung phù hợp với đời sống, phong tục, tập quán của đồng bào dân tộc thiểu số và vùng khó khăn; hỗ trợ địa phương sản xuất hoặc tham gia sản xuất chương trình, phim phục vụ phổ biến tại cơ sở.

VI. 문화산업 및 창의 생태계 발전

VI. PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP VĂN HÓA VÀ HỆ SINH THÁI SÁNG TẠO

1. 문화산업 허브 발전 지원

1. Hỗ trợ phát triển các trung tâm công nghiệp văn hóa

a) 문화창의 클러스터, 단지 및 문화창의 복합공간 인프라의 신축, 개보수, 확장, 고도화 투자; 연구, 조사, 모델 구축, 투자 연계, 시장 조사, 대회 개최, 법률 자문, 배급 지원, 교육 및 홍보를 통한 베트남 온라인 전자게임 개발 협력 센터 설립 지원;

a) Đầu tư xây dựng mới, cải tạo, mở rộng, nâng cấp hạ tầng các cụm, khu công nghiệp sáng tạo văn hóa và tổ hợp sáng tạo văn hóa; hỗ trợ thành lập Trung tâm hợp tác phát triển trò chơi điện tử trên mạng của Việt Nam thông qua nghiên cứu, khảo sát, xây dựng mô hình, kết nối đầu tư, nghiên cứu thị trường, tổ chức cuộc thi, tư vấn pháp lý, hỗ trợ phát hành, đào tạo và truyền thông;

b) 베트남 창의도시 네트워크, 문화·창의 공간 시스템 발전 및 국제 네트워크와의 연계 지원; 국제 문화·예술 행사 유치 및 개최 지원; 지방 문화·예술 행사의 브랜드 구축 및 홍보; 유네스코 창의도시 네트워크 가입 신청서 작성 지원, 회원 도시에 대한 자문, 교육, 모니터링, 평가;

b) Hỗ trợ phát triển mạng lưới thành phố sáng tạo Việt Nam, hệ thống không gian văn hóa, sáng tạo và kết nối với các mạng lưới quốc tế; hỗ trợ đăng cai, tổ chức sự kiện văn hóa, nghệ thuật quốc tế; xây dựng, quảng bá thương hiệu sự kiện văn hóa, nghệ thuật của địa phương; hỗ trợ lập hồ sơ tham gia Mạng lưới các thành phố sáng tạo của UNESCO, tư vấn, đào tạo, theo dõi, đánh giá các thành phố thành viên;

c) 문화·창의산업 지향에 따른 전통공예마을의 전환 및 발전 지원; 산업유산의 문화·창의 공간으로의 전환 및 재구축 지원; 창의적 공예마을 모델 구축 및 확산; 디지털 전환, 디지털 지도 구축, 데이터베이스, 전자상거래, 온라인 판매 플랫폼 지원; 공예마을과 창의 공간, 문화관광 코스 및 문화·예술 행사의 연계 및 홍보.

c) Hỗ trợ làng nghề chuyển đổi, phát triển theo định hướng công nghiệp văn hóa, sáng tạo; hỗ trợ chuyển đổi, tái thiết di sản công nghiệp thành không gian văn hóa, sáng tạo; xây dựng, nhân rộng mô hình làng nghề sáng tạo; hỗ trợ chuyển đổi số, xây dựng bản đồ số, cơ sở dữ liệu, thương mại điện tử, nền tảng bán hàng trực tuyến; kết nối, quảng bá làng nghề với không gian sáng tạo, tuyến du lịch văn hóa và các sự kiện văn hóa, nghệ thuật.

2. 베트남 문화산업 시장 발전 지원

2. Hỗ trợ phát triển thị trường cho các ngành công nghiệp văn hóa Việt Nam

a) 국내외, 특히 다수의 베트남인 공동체가 거주, 유학, 근무하는 시장을 대상으로 한 문화산업 시장 개발 사업 및 프로젝트 구축·실행; 디지털 플랫폼, 소셜 네트워크 및 해외 베트남 문화원 시스템을 통한 브랜드 홍보 프로그램 구축 및 조직;

a) Xây dựng, tổ chức thực hiện các đề án, dự án phát triển thị trường công nghiệp văn hóa trong nước và quốc tế, nhất là thị trường có đông cộng đồng người Việt Nam sinh sống, học tập, làm việc; xây dựng, tổ chức chương trình quảng bá thương hiệu trên nền tảng số, mạng xã hội và hệ thống trung tâm văn hóa Việt Nam ở nước ngoài;

b) 기술 인프라, 소프트웨어, 디지털 플랫폼 투자 및 고도화; 전자출판, 디지털 도서관, 디지털 콘텐츠 유통 플랫폼, 가상현실 체험 및 기타 적합한 방식을 통한 문학·예술 작품 유통에서의 디지털 기술 적용;

b) Đầu tư xây dựng, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật, phần mềm, nền tảng số; ứng dụng công nghệ số trong phân phối tác phẩm văn học, nghệ thuật thông qua xuất bản điện tử, thư viện số, nền tảng phân phối nội dung số, trải nghiệm thực tế ảo và các hình thức phù hợp khác;

c) 문화산업, 저작권, 저작인접권 거래소 구축, 발전, 운영; 거래소 내 문화산업 제품의 연계, 통합, 소개 및 거래 지원;

c) Xây dựng, phát triển, vận hành sàn giao dịch công nghiệp văn hóa, quyền tác giả, quyền liên quan; hỗ trợ kết nối, tích hợp, giới thiệu và giao dịch sản phẩm công nghiệp văn hóa trên các sàn giao dịch;

d) 디지털 플랫폼, 디지털 미디어, 디지털 관광에서의 문화산업 제품 유통 지원; 마케팅 및 홍보를 위한 디지털 부스 및 디지털 홍보 제품의 설계, 구축, 운영 지원;

d) Hỗ trợ phân phối sản phẩm công nghiệp văn hóa trên nền tảng số, truyền thông số, du lịch số; hỗ trợ thiết kế, xây dựng, vận hành gian hàng số và sản phẩm truyền thông số phục vụ tiếp thị, quảng bá;

đ) 문화산업 분야 생산·경영 기업 및 개인의 국제 무역 촉진 행사, 박람회 참가 지원; 참가 등록 절차 이행, 시장 정보, 소비 트렌드, 제품 기준, 법적 요구사항 제공; 제품 소개 간행물 및 비디오 제작과 국제 시장 홍보·마케팅 전개 지원;

đ) Hỗ trợ doanh nghiệp, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong các ngành công nghiệp văn hóa tham gia sự kiện, hội chợ xúc tiến thương mại quốc tế; thực hiện thủ tục đăng ký tham gia, cung cấp thông tin thị trường, xu hướng tiêu dùng, tiêu chuẩn sản phẩm, yêu cầu pháp lý; hỗ trợ sản xuất ấn phẩm, video giới thiệu sản phẩm và triển khai truyền thông, quảng bá tại thị trường quốc tế;

e) 본 부록 제IX목 제2항 및 제3항에 규정된 영화, 공연예술, 음악, 미술, 사진, 문학, 온라인 전자게임 등 베트남 문화산업의 브랜드 홍보, 소개, 무역 촉진을 위한 프로그램, 행사, 전시회 개최;

e) Tổ chức chương trình, sự kiện, triển lãm nhằm quảng bá thương hiệu, giới thiệu, xúc tiến thương mại các ngành công nghiệp văn hóa Việt Nam như điện ảnh, nghệ thuật biểu diễn, âm nhạc, mỹ thuật, nhiếp ảnh, văn học, trò chơi điện tử trên mạng theo quy định tại các khoản 2 và 3 Mục IX Phụ lục này;

g) 문화산업의 GDP 기여도에 관한 연례 조사·통계 실시 및 평가; 문화산업에 관한 디지털 지도 및 데이터베이스 구축·갱신.

g) Tổ chức điều tra, thống kê hằng năm, đánh giá sự đóng góp của các ngành công nghiệp văn hóa vào GDP; xây dựng, cập nhật bản đồ số và cơ sở dữ liệu về các ngành công nghiệp văn hóa.

3. 문화산업 브랜드 및 기업 발전 지원

3. Hỗ trợ phát triển thương hiệu, doanh nghiệp các ngành công nghiệp văn hóa

a) 베트남 문화산업 국가브랜드 프로그램 수립; 브랜드 아이덴티티 연구 및 개발; 브랜드 아이덴티티 홍보 및 마케팅 조직; 해외 베트남 문화 홍보대사 네트워크 구축 및 연계; 지방의 대표 문화산업 브랜드 및 제품 구축·홍보; 문화산업 핵심 제품 구축·홍보; 베트남 문화산업에 관한 홍보 콘텐츠 기획, 제작, 보급;

a) Xây dựng chương trình thương hiệu quốc gia về công nghiệp văn hóa Việt Nam; nghiên cứu, xây dựng bộ nhận diện thương hiệu; tổ chức truyền thông, quảng bá bộ nhận diện thương hiệu; xây dựng, kết nối mạng lưới đại sứ thương hiệu văn hóa Việt Nam ở nước ngoài; xây dựng, quảng bá thương hiệu, sản phẩm công nghiệp văn hóa tiêu biểu của địa phương; sản phẩm trọng điểm của các ngành công nghiệp văn hóa; xây dựng, sản xuất, phổ biến nội dung truyền thông về công nghiệp văn hóa Việt Nam;

b) 베트남 국가브랜드 선정 참여를 위한 제품, 서류, 기준, 지표 완성 지원; 공인 제품에 대한 홍보, 마케팅, 소개, 전시, 무역 촉진 지원; 베트남 기업, 단체, 크리에이터와 국내외 시장 유통·투자·제작 파트너 간의 연계 조직;

b) Hỗ trợ hoàn thiện sản phẩm, hồ sơ, tiêu chuẩn, tiêu chí để tham gia xét chọn Thương hiệu quốc gia Việt Nam; hỗ trợ truyền thông, quảng bá, giới thiệu, trưng bày, xúc tiến thương mại đối với sản phẩm được công nhận; tổ chức kết nối doanh nghiệp, tổ chức, nhà sáng tạo Việt Nam với đối tác phân phối, đầu tư, sản xuất tại các thị trường trong và ngoài nước;

c) 중소기업, 협동조합, 경영가구, 예술인 개인의 문화산업 분야 브랜드 구축, 제품 개발, 기업문화, 직업윤리 및 기업경영에 관한 교육, 양성, 연수, 자문, 지도 참여 지원;

c) Hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ, hợp tác xã, hộ kinh doanh, cá nhân nghệ sĩ tham gia đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn, tư vấn, hướng dẫn về xây dựng thương hiệu, phát triển sản phẩm, văn hóa doanh nghiệp, đạo đức nghề nghiệp và quản trị doanh nghiệp trong lĩnh vực công nghiệp văn hóa;

d) 디자인 및 수공예 분야를 우선하여, 베트남 문화유산의 이미지, 표본, 문양, 상징 및 가치를 활용한 문화산업 제품을 연구, 디자인, 시제품 제작, 테스트, 완성, 생산, 소개, 홍보하는 중소기업, 협동조합, 경영가구, 스타트업, 공예마을, 장인, 전수자 선발 및 지원.

d) Lựa chọn, hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ, hợp tác xã, hộ kinh doanh, doanh nghiệp khởi nghiệp, làng nghề, nghệ nhân, người thực hành nghiên cứu, thiết kế, tạo mẫu, thử nghiệm, hoàn thiện, sản xuất, giới thiệu, quảng bá sản phẩm công nghiệp văn hóa từ hình ảnh, mẫu vật, họa tiết, biểu tượng và giá trị của di sản văn hóa Việt Nam, ưu tiên lĩnh vực thiết kế và thủ công mỹ nghệ.

4. 국가적·국제적 규모의 문화·창의 행사 개최

4. Tổ chức các sự kiện văn hóa, sáng tạo quy mô quốc gia và quốc tế

a) 베트남 문화산업 주간, 베트남 국제 창의 페스티벌, 베트남 게임 페스티벌, 베트남 디지털 콘텐츠 크리에이터의 날 및 기타 문화·창의 행사 개최; 프로그램 및 콘텐츠 개발; 회의, 포럼, 좌담회, 진열, 전시, 제품 소개, 공연, 교류, 연계 조직; 정보 제공, 미디어 홍보, 마케팅 실시; 예술가, 디자이너, 인플루언서, 콘텐츠 크리에이터, 창의 스타트업, 기술 기업, 영화, 음악, 온라인 전자게임, 출판, 국내외 교육기관 및 문화·창의 분야 활동 주체의 초청, 연계 및 참여 조직.

a) Tổ chức Tuần lễ Công nghiệp Văn hóa Việt Nam, Festival Quốc tế Sáng tạo Việt Nam, Ngày hội Game Việt Nam, Ngày hội các nhà sáng tạo nội dung số Việt Nam và các sự kiện văn hóa, sáng tạo khác; xây dựng chương trình, nội dung; tổ chức hội nghị, diễn đàn, tọa đàm, trưng bày, triển lãm, giới thiệu sản phẩm, trình diễn, giao lưu, kết nối; thực hiện thông tin, truyền thông, quảng bá; mời, kết nối và tổ chức sự tham gia của nghệ sĩ, nhà thiết kế, người có tầm ảnh hưởng, nhà sáng tạo nội dung, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, doanh nghiệp công nghệ, điện ảnh, âm nhạc, trò chơi điện tử trên mạng, xuất bản, cơ sở đào tạo trong và ngoài nước và các chủ thể hoạt động trong lĩnh vực văn hóa, sáng tạo.

VII. 문화 분야 디지털 전환 및 과학기술 적용

VII. CHUYỂN ĐỔI SỐ VÀ ỨNG DỤNG KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA

1. 디지털 환경에서의 문화 관리, 디지털 문화 및 디지털 사회 구축

1. Quản lý văn hóa trên môi trường số, xây dựng văn hóa số, xã hội số

a) 디지털 환경에서의 음반·영상물, 공연예술 콘텐츠, 영화, 미술 보급 활동에 대한 모니터링, 검색, 경보를 위한 디지털 기술, 소프트웨어, 기술 도구 및 정보 시스템의 연구, 테스트, 적용, 통합, 고도화; 데이터 수집, 처리, 분석;

a) Nghiên cứu, thử nghiệm, ứng dụng, tích hợp, nâng cấp công nghệ số, phần mềm, công cụ kỹ thuật và hệ thống thông tin; thu thập, xử lý, phân tích dữ liệu; giám sát, tra cứu, cảnh báo đối với hoạt động phổ biến bản ghi âm, ghi hình, nội dung nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, mỹ thuật trên môi trường số;

b) 베트남 도서관 네트워크 관리 정보 시스템 구축, 고도화, 관리, 운영; 소프트웨어, 장비, 기술 인프라의 투자, 구매, 임차, 고도화; 데이터 수집, 갱신, 관리, 활용, 공유, 표준화, 동기화; 관련 정보 시스템 및 데이터베이스와의 연계, 통합;

b) Xây dựng, nâng cấp, quản lý, vận hành hệ thống thông tin quản lý mạng lưới thư viện Việt Nam; đầu tư, mua sắm, thuê, nâng cấp phần mềm, trang thiết bị, hạ tầng kỹ thuật; thu thập, cập nhật, quản lý, khai thác, chia sẻ, chuẩn hóa, đồng bộ dữ liệu; kết nối, tích hợp với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu liên quan;

c) 일부 도서관 대상 베트남 도서관 네트워크 관리 정보 시스템 시범 적용; 교육 및 사용 안내; 모니터링, 평가, 보완 및 적용 범위 확대.

c) Tổ chức thí điểm hệ thống thông tin quản lý mạng lưới thư viện Việt Nam tại một số thư viện; đào tạo, hướng dẫn sử dụng; theo dõi, đánh giá, hoàn thiện và mở rộng phạm vi triển khai.

2. 데이터 디지털화, 디지털 환경에서의 국가 문화 데이터베이스 구축 및 보호

2. Số hóa dữ liệu, xây dựng, bảo vệ cơ sở dữ liệu văn hóa quốc gia trên môi trường số

a) 문화유산 보존, 소개, 홍보 및 가치 발휘를 위한 디지털 문화 데이터 및 디지털 제품의 생성, 표준화, 거버넌스, 저장, 연계, 공유, 분석, 활용 및 사용을 지원하는 디지털 도서관, 디지털 박물관, 국가 디지털 문화 데이터 저장소, 문화 데이터베이스, 디지털 플랫폼, 디지털 시스템, 디지털 문화 데이터 처리 소프트웨어 및 기술 도구 구축·운영;

a) Xây dựng, vận hành thư viện số, bảo tàng số, kho dữ liệu văn hoá số quốc gia, cơ sở dữ liệu về văn hoá, nền tảng số, hệ thống số, phần mềm xử lý dữ liệu văn hóa số và công cụ kỹ thuật phục vụ tạo lập, chuẩn hóa, quản trị, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, phân tích, khai thác và sử dụng dữ liệu văn hóa số và sản phẩm số phục vụ bảo tồn, giới thiệu, quảng bá và phát huy giá trị văn hóa;

b) 문화유산 국가 데이터베이스 구축, 갱신, 관리, 운영; 데이터 수집, 표준화, 디지털화, 유적 디지털 지도 구축; 희귀 유물, 골동품, 국보, 비물질문화유산, 기록유산 디지털화;

b) Xây dựng, cập nhật, quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu quốc gia về di sản văn hóa; thu thập, chuẩn hóa, số hóa dữ liệu, xây dựng bản đồ số về di tích; số hóa hiện vật quý hiếm, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản văn hóa phi vật thể, di sản tư liệu;

c) 디지털 전환, 사이버 공간 전시 및 박물관 전문 활동을 위한 장비, 소프트웨어 구매, 설치, 고도화 지원; 데이터 디지털화, 국공립 박물관 데이터베이스 구축 및 갱신 지원;

c) Hỗ trợ mua sắm, lắp đặt, nâng cấp trang thiết bị, phần mềm phục vụ chuyển đổi số, trưng bày trên không gian mạng và hoạt động chuyên môn của bảo tàng; hỗ trợ số hóa dữ liệu, xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu bảo tàng công lập;

d) 유적의 조사, 보존, 수리, 복원에서의 과학기술 연구, 테스트, 적용, 이전; 목조·벽돌 건축 유적의 보존, 보강, 수리, 복원 시범 실시; 조사, 측량, 서류·도면·자료의 디지털화 및 유적 시설 원본 데이터 저장소 구축;

d) Nghiên cứu, thử nghiệm, ứng dụng, chuyển giao khoa học, công nghệ trong khảo sát, bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích; thí điểm bảo quản, gia cố, tu bổ, phục hồi di tích kiến trúc gỗ, gạch; khảo sát, đo đạc, số hóa hồ sơ, bản vẽ, tư liệu và xây dựng kho dữ liệu gốc về công trình di tích;

đ) 애플리케이션 및 디지털 플랫폼 구축, 고도화, 운영; 유적, 박물관, 관광지의 디지털 콘텐츠, 디지털 해설, 디지털 지도, 가상현실(VR)·증강현실(AR) 제품 구축; 디지털 환경에서의 기록유산 데이터 디지털화, 공표 및 제공.

đ) Xây dựng, nâng cấp, vận hành ứng dụng, nền tảng số; xây dựng nội dung số, thuyết minh số, bản đồ số, sản phẩm thực tế ảo, thực tế tăng cường tại di tích, bảo tàng, điểm du lịch; số hóa, công bố và cung cấp dữ liệu di sản tư liệu trên môi trường số.

3. 문화 분야 과학기술 적용, 혁신 및 디지털 전환

3. Ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong lĩnh vực văn hóa

a) 일부 문화·예술 연구기관의 물적 시설, 기술 인프라 신축, 개보수, 고도화 투자; 장비, 소프트웨어 및 기술 구매, 설치, 고도화; 기초 연구, 응용 연구, 분석, 예측, 데이터베이스 구축 및 정책 자문 수행;

a) Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất, hạ tầng kỹ thuật; mua sắm, lắp đặt, nâng cấp trang thiết bị, phần mềm và công nghệ cho một số viện nghiên cứu văn hóa, nghệ thuật; thực hiện nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng, phân tích, dự báo, xây dựng cơ sở dữ liệu và tư vấn chính sách;

b) 창의 공간, 박물관, 도서관의 물적 시설 및 기술 장비 구축, 개보수, 고도화, 구비 투자; 디지털 환경에서의 베트남 문학·예술 작품 소개, 보급, 활용을 위한 플랫폼 및 디지털 애플리케이션 구축, 고도화, 운영;

b) Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, trang bị cơ sở vật chất, thiết bị công nghệ cho không gian sáng tạo, bảo tàng, thư viện; xây dựng, nâng cấp, vận hành nền tảng, ứng dụng số phục vụ giới thiệu, phổ biến, khai thác tác phẩm văn học, nghệ thuật Việt Nam trên môi trường số;

c) 지식재산권 관련 법령 및 관련 법령에 따른 문학·예술 작품의 수집, 선정, 표준화, 디지털화, 저장, 갱신, 관리, 활용; 디지털 데이터 저장소 구축 및 개발; 디지털 데이터의 연계, 공유, 공표, 보급.

c) Thu thập, lựa chọn, chuẩn hóa, số hóa, lưu trữ, cập nhật, quản lý, khai thác tác phẩm văn học, nghệ thuật; xây dựng, phát triển kho dữ liệu số; kết nối, chia sẻ, công bố, phổ biến dữ liệu số theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ và pháp luật có liên quan.

VIII. 문화·예술 인적자원 개발

VIII. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC VĂN HÓA, NGHỆ THUẬT

1. 문화 분야 국가관리 인적자원 개발

1. Phát triển nguồn nhân lực quản lý nhà nước trong lĩnh vực văn hóa

a) 수요 조사; 문화 분야 지도부, 참모 인력, 국가관리자, 정책입안자, 공무원, 공공기관 직원을 위한 프로그램, 교재, 자료의 개발, 편찬, 갱신, 디지털화; 전문·실무 지식 및 기술 교육, 양성, 연수, 갱신 조직;

a) Khảo sát nhu cầu; xây dựng, biên soạn, cập nhật, số hóa chương trình, giáo trình, tài liệu; tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn, cập nhật kiến thức, kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ cho đội ngũ lãnh đạo, cán bộ tham mưu, quản lý nhà nước, hoạch định chính sách, công chức, viên chức trong lĩnh vực văn hóa;

b) 실무 지침 자료 개발, 편찬, 갱신, 디지털화; 각급 기저 문화 시설의 운영 및 관리, 활용, 기저 문화 환경 조성에 관한 연수, 양성, 실습 지도 조직.

b) Xây dựng, biên soạn, cập nhật, số hóa tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ; tổ chức tập huấn, bồi dưỡng, hướng dẫn thực hành về xây dựng môi trường văn hóa cơ sở, quản lý, khai thác và tổ chức hoạt động tại các thiết chế văn hóa cơ sở các cấp.

2. 문화, 예술, 문화유산 인력 교육 및 양성

2. Đào tạo, bồi dưỡng nhân lực văn hóa, nghệ thuật, di sản văn hóa

a) 수요 조사; 문예인, 창의 인력, 문화·예술 분야 활동 인력을 위한 프로그램, 교재, 자료의 개발, 편찬, 갱신, 디지털화; 전문·실무, 정치이론, 직무 기술, 문화, 역사, 외국어, 정보기술, 디지털 기술 및 성인지 감수성 교육, 양성, 연수 조직;

a) Khảo sát nhu cầu; xây dựng, biên soạn, cập nhật, số hóa chương trình, giáo trình, tài liệu; tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn về chuyên môn, nghiệp vụ, lý luận chính trị, kỹ năng nghề nghiệp, văn hóa, lịch sử, ngoại ngữ, công nghệ thông tin, kỹ năng số và giới cho văn nghệ sĩ, đội ngũ sáng tạo, nhân lực hoạt động trong lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật;

b) 음악, 무용, 서커스, 연극, 영화, 미술, 문화, 문학, 사진 및 문화산업 분야 유망주를 위한 프로그램 및 자료 개발; 선발, 심사, 교육, 양성, 직무 실습, 창작, 공연 조직;

b) Xây dựng chương trình, tài liệu; tổ chức xét chọn, tuyển chọn, đào tạo, bồi dưỡng, thực hành nghề nghiệp, sáng tác, biểu diễn đối với tài năng trong các lĩnh vực âm nhạc, múa, xiếc, sân khấu, điện ảnh, mỹ thuật, văn hóa, văn học, nhiếp ảnh và công nghiệp văn hóa;

c) 이론, 비평, 큐레이팅, 감정, 복원에 관한 대학·대학원 교육 프로그램 및 심화 양성 과정 개발 및 운영; 예술작품의 디지털 분석, 평가, 감정에 필요한 디지털 기술 및 인공지능(AI) 적용 교육·양성;

c) Xây dựng, tổ chức chương trình đào tạo đại học, sau đại học, bồi dưỡng chuyên sâu về lý luận, phê bình, giám tuyển, giám định, phục chế; đào tạo, bồi dưỡng kỹ năng số, ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong phân tích, đánh giá, giám định kỹ thuật số tác phẩm nghệ thuật;

d) 중앙 및 지방 전통예술 단위 배치를 위한 전통예술 분야 배우, 연주자의 선발 기준 마련, 전형·시험 조직, 교육, 양성, 직무 실습을 실시하되 예술인의 자녀, 소수민족 및 전통예술 보존 서약자를 우선 지원;

d) Xây dựng tiêu chí, tổ chức xét tuyển, thi tuyển, đào tạo, bồi dưỡng, thực hành nghề nghiệp đối với diễn viên, nhạc công các loại hình nghệ thuật truyền thống để cung cấp cho các đơn vị nghệ thuật truyền thống ở trung ương và địa phương, ưu tiên con em nghệ nhân, người dân tộc thiểu số và các đối tượng có cam kết bảo tồn nghệ thuật truyền thống;

đ) 유적 수리·복원, 문화유산 관리 및 가치 발휘 업무 인력에 대한 프로그램, 자료 개발; 국내 전문 교육, 양성, 실습 및 해외 교육·연수 파견 조직;

đ) Xây dựng chương trình, tài liệu; tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, thực hành chuyên môn trong nước và cử đi đào tạo, bồi dưỡng ở nước ngoài đối với nhân lực làm công tác tu bổ, phục hồi di tích, quản lý, phát huy giá trị di sản văn hóa;

e) 교향악단 지휘, 오페라, 뮤지컬; 현대무용, 클래식 발레 안무; 연극, 영화, 방송 연출; 유형 및 무형유산 보존·복원 전문 분야에 대한 외국 전문가 초빙 강의 및 전문 지도; 국내 단기 교육·연수 과정 개설; 해외 단기 교육·연수 파견 및 지원. 초빙 외국 전문가 및 파견 대상 전문가 선정 기준은 장관, 장관급 기관의 장 또는 성급 인민위원장이 결정한다.

e) Thuê chuyên gia nước ngoài giảng dạy, hướng dẫn chuyên môn; tổ chức các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn trong nước; hỗ trợ, cử chuyên gia đi đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn ở nước ngoài đối với các chuyên ngành chỉ huy dàn nhạc giao hưởng, opera, nhạc kịch; biên đạo múa đương đại, ballet cổ điển; đạo diễn sân khấu, điện ảnh, truyền hình; bảo tồn, phục chế di sản vật thể và phi vật thể. Tiêu chí lựa chọn chuyên gia nước ngoài và chuyên gia được cử đi đào tạo, bồi dưỡng do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.

3. 베트남 내 국가적 및 국제적 수준의 문화, 문학, 예술 분야 작품 및 인재의 선발, 경연, 심사, 결과 발표, 시상, 공연 및 소개 계획·규정 수립 및 조직.

3. Xây dựng kế hoạch, thể lệ; tổ chức tuyển chọn, hội thi, chấm thi, công bố kết quả, trao giải, trình diễn và giới thiệu tác phẩm, tài năng trong lĩnh vực văn hóa, văn học, nghệ thuật ở cấp quốc gia và quốc tế tại Việt Nam.

4. 문화산업 분야 인적자원 개발

4. Phát triển nguồn nhân lực các ngành công nghiệp văn hóa

a) 시나리오 작가, 연출가, 강사, 문화예술 전문 교육·연구기관 직원; 관리자, 제작자, 배급자; 그래픽, 음향, 특수효과, 프로그래밍, 온라인 전자게임 운영, 디지털 기술, 문화 마케팅, 창의 프로젝트 관리, 저작권 및 저작인접권 활용, 디지털 플랫폼 콘텐츠 유통 관련 기술·공학 인력을 위한 프로그램, 자료 개발 및 전문·실무 교육·양성 조직;

a) Xây dựng chương trình, tài liệu; tổ chức đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ cho biên kịch, đạo diễn, giảng viên, viên chức tại cơ sở đào tạo, nghiên cứu chuyên ngành văn hóa nghệ thuật; nhà quản lý, sản xuất, phát hành; nhân lực kỹ thuật, công nghệ về đồ họa, âm thanh, kỹ xảo, lập trình, vận hành trò chơi điện tử trên mạng, công nghệ số, marketing văn hóa, quản trị dự án sáng tạo, khai thác quyền tác giả, quyền liên quan và phân phối nội dung trên nền tảng số;

b) 법령에 따라 영화, 미술, 사진, 전시, 공연예술, 온라인 전자게임, 창의 디자인 및 신규 창의 산업 분야에서의 프로젝트 및 프로그램 개발; 해외 교육기관 및 교육단체와의 연계·협력; 학습자 및 강사 선발과 시범 교육 조직;

b) Xây dựng đề án, chương trình; liên kết, phối hợp với cơ sở đào tạo, tổ chức giáo dục ở nước ngoài; lựa chọn người học, giảng viên và tổ chức đào tạo thí điểm trong các lĩnh vực điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm, nghệ thuật biểu diễn, trò chơi điện tử trên mạng, thiết kế sáng tạo và các ngành sáng tạo mới theo quy định của pháp luật;

c) 문화·예술 학교 내 문화산업 전공 내용 편찬 및 프로그램 개발·갱신; 문화산업 내 문화경제, 공학, 기술 관련 교육 및 양성 조직.

c) Xây dựng, cập nhật chương trình, biên soạn nội dung chuyên ngành về công nghiệp văn hóa trong các trường văn hóa, nghệ thuật; tổ chức đào tạo, bồi dưỡng về kinh tế văn hóa, kỹ thuật, công nghệ trong công nghiệp văn hóa.

5. 문화·예술 분야 과학연구 역량 제고

5. Nâng cao năng lực nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật

a) 중앙 및 지방의 국공립 문화·예술 교육·연구기관을 위한 물적 시설, 기술 인프라 신축, 개보수, 확장, 고도화 투자; 장비, 강의실, 실습실, 실험실, 작업실, 도서관, 디지털 인프라 및 전용 장비의 구매, 설치, 교체, 고도화;

a) Đầu tư xây dựng mới, cải tạo, mở rộng, nâng cấp cơ sở vật chất, hạ tầng kỹ thuật; mua sắm, lắp đặt, thay thế, nâng cấp trang thiết bị, phòng học, phòng thực hành, phòng thí nghiệm, xưởng thực hành, thư viện, hạ tầng số và thiết bị chuyên ngành cho các cơ sở đào tạo, nghiên cứu văn hóa, nghệ thuật công lập ở trung ương và địa phương;

b) 하노이문화대학교, 호치민시문화대학교, 베트남국립음악원, 후에음악원, 베트남무용사관학교, 호치민시무용중급학교, 베트남서커스·종합예술중급학교, 호치민시음악원, 하노이연극영화대학교, 호치민시연극영화대학교, 베트남미술대학교, 호치민시미술대학교, 베트남문화예술체육관광연구원을 위한 교육, 연구, 실습, 공연, 창작 장비, 물적 시설, 기술 인프라 및 디지털 인프라의 동시적 투자;

b) Đầu tư đồng bộ cơ sở vật chất, hạ tầng kỹ thuật, trang thiết bị đào tạo, nghiên cứu, thực hành, biểu diễn, sáng tác và hạ tầng số cho Trường Đại học Văn hóa Hà Nội, Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh, Học viện Âm nhạc quốc gia Việt Nam, Học viện Âm nhạc Huế, Học viện Múa Việt Nam, Trường Trung cấp Múa Thành phố Hồ Chí Minh, Trường Trung cấp Nghệ thuật Xiếc và Tạp kỹ Việt Nam, Nhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội, Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam, Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh, Viện Văn hóa, Nghệ thuật, Thể thao và Du lịch Việt Nam;

c) 국내외 문화, 문학, 예술 분야 교육 관리자, 강사, 교사, 연구원을 위한 전문·실무, 교수법, 검사·평가, 과학연구, 디지털 기술 적용 및 외국어 프로그램, 자료 개발 및 교육, 양성, 연수 조직.

c) Xây dựng chương trình, tài liệu; tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn về chuyên môn, nghiệp vụ, phương pháp giảng dạy, kiểm tra, đánh giá, nghiên cứu khoa học, ứng dụng công nghệ số và ngoại ngữ cho cán bộ quản lý giáo dục, giảng viên, giáo viên, nghiên cứu viên trong lĩnh vực văn hóa, văn học, nghệ thuật ở trong và ngoài nước.

IX. 국제 통합 및 베트남 문화 홍보

IX. HỘI NHẬP QUỐC TẾ VÀ QUẢNG BÁ VĂN HÓA VIỆT NAM

1. 재외 베트남 문화원의 활동

1. Hoạt động của các Trung tâm văn hóa Việt Nam ở nước ngoài

a) 재외 베트남 문화원(우선 중국, 일본, 한국)의 연구, 조사, 사업·프로젝트 수립; 물적 시설, 기술 인프라 신축, 개보수, 고도화 투자; 장비 구매, 설치, 고도화; 프랑스 및 라오스 소재 베트남 문화원의 물적 시설, 장비 개보수 및 고도화;

a) Nghiên cứu, khảo sát, lập đề án, dự án; đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất, hạ tầng kỹ thuật; mua sắm, lắp đặt, nâng cấp trang thiết bị cho các Trung tâm văn hóa Việt Nam tại nước ngoài, trước mắt tại Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc; cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất, trang thiết bị tại các Trung tâm văn hóa Việt Nam ở Pháp và Lào;

b) 베트남 이미지 및 문화적 가치 홍보 캠페인 조직; 대외 홍보물의 콘텐츠 구축, 제작, 편집, 번역, 발행, 게재, 보급; 문화·예술 활동, 진열, 전시, 교류, 베트남 문화 소개 및 지역사회 모임 조직;

b) Tổ chức các chiến dịch quảng bá hình ảnh, giá trị văn hóa Việt Nam; xây dựng nội dung, sản xuất, biên tập, biên dịch, phát hành, đăng tải, phổ biến sản phẩm truyền thông đối ngoại; tổ chức hoạt động văn hóa, nghệ thuật, trưng bày, triển lãm, giao lưu, giới thiệu văn hóa Việt Nam và sinh hoạt cộng đồng;

c) 관할 당국이 승인한 과업에 따른 국제 문화 파트너와의 협력 프로그램·활동 연계, 체결, 전개, 유지 조직.

c) Tổ chức kết nối, ký kết, triển khai, duy trì các chương trình, hoạt động hợp tác với đối tác văn hóa quốc tế theo nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

2. 해외에서의 베트남 문화 홍보

2. Quảng bá văn hóa Việt Nam tại nước ngoài

a) 주요 국제 전시회, 영화제, 도서전, 전자게임 박람회, 회의 및 주요 국제 행사에서의 베트남 문화 및 브랜드 소개, 진열, 전시, 상영, 공연, 홍보 및 마케팅 조직; 도서, 문학, 영화, 전자게임 및 베트남 문화 상품 소개 부스 및 공간 운영;

a) Tổ chức giới thiệu, trưng bày, triển lãm, trình chiếu, biểu diễn, truyền thông và quảng bá văn hóa, thương hiệu Việt Nam tại các triển lãm, liên hoan phim, hội chợ sách, triển lãm trò chơi điện tử, hội nghị và sự kiện quốc tế lớn; tổ chức gian hàng, không gian giới thiệu sách, văn học, điện ảnh, trò chơi điện tử và các sản phẩm văn hóa Việt Nam;

b) 디지털 및 멀티미디어 포맷을 우선하여, 베트남 문학, 문화, 역사 작품, 전문지, 베트남 문화 소개 간행물의 선정, 번역, 감수, 편집, 출판, 발행; 전자 플랫폼 상의 디지털화, 게재, 발행, 보급;

b) Lựa chọn, biên dịch, hiệu đính, biên tập, xuất bản, phát hành tác phẩm văn học, văn hóa, lịch sử Việt Nam, chuyên san, ấn phẩm giới thiệu văn hóa Việt Nam; số hóa, đăng tải, phát hành, phổ biến trên các nền tảng điện tử, ưu tiên định dạng số và đa phương tiện;

c) 소셜 네트워크, 국제 텔레비전 채널, 공공 전광판, 국내외 공항에서의 베트남 문화 홍보 콘텐츠 제작, 편집, 번역, 게재, 방영, 전송, 보급; 베트남 내 외신 기자단, 언론사, 국제 영화 제작단의 취재 활동, 인물 및 촬영지 연계, 정보·자료 제공 지원;

c) Sản xuất, biên tập, biên dịch, đăng tải, phát sóng, truyền dẫn, phổ biến nội dung quảng bá văn hóa Việt Nam trên mạng xã hội, kênh truyền hình quốc tế, bảng điện tử công cộng, sân bay trong nước và quốc tế; hỗ trợ cung cấp thông tin, tư liệu, kết nối địa điểm, nhân vật và hoạt động tác nghiệp của các đoàn phóng viên, báo chí, đoàn làm phim quốc tế tại Việt Nam;

d) 지방의 홍보 제품 및 프로그램 구축, 제작, 조직, 보급 지원; 베트남 국제 콘텐츠 크리에이터의 날을 통한 베트남 문화·창의 제품 및 서비스의 해외 연계, 소개, 판촉 조직 지원;

d) Hỗ trợ xây dựng, sản xuất, tổ chức, phổ biến sản phẩm, chương trình quảng bá của địa phương; hỗ trợ tổ chức kết nối, giới thiệu, xúc tiến sản phẩm, dịch vụ văn hóa và sáng tạo Việt Nam ra nước ngoài thông qua Ngày hội các nhà sáng tạo nội dung quốc tế tại Việt Nam;

đ) 역사유적, 명승고지, 음식, 건축, 회화, 전통음악 및 민속예술에 관한 편당 25분~30분 분량의 다큐멘터리 영화 최소 10편의 시나리오 개발, 제작, 후반작업, 번역, 내레이션, 검수 투자; 국제 텔레비전 채널, 국경 간 디지털 플랫폼, 대외 문화 프로그램·행사, 해외 베트남 문화 주간, 베트남 재외공관 및 재외 베트남 문화원을 통한 영화 방영, 게재, 상영, 배급, 보급 조직.

đ) Đầu tư xây dựng kịch bản, sản xuất, hậu kỳ, biên dịch, thuyết minh, nghiệm thu tối thiểu 10 phim tài liệu, thời lượng từ 25 đến 30 phút/phim, về di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh, ẩm thực, kiến trúc, hội họa, âm nhạc truyền thống và nghệ thuật dân gian; tổ chức phát sóng, đăng tải, trình chiếu, phát hành, phổ biến phim trên kênh truyền hình quốc tế, nền tảng số xuyên biên giới, chương trình, sự kiện văn hóa đối ngoại, tuần văn hóa Việt Nam tại nước ngoài, cơ quan đại diện Việt Nam và Trung tâm Văn hóa Việt Nam ở nước ngoài.

3. 베트남 내 국제 문화·예술 행사 개최

3. Tổ chức các sự kiện văn hóa, nghệ thuật quốc tế tại Việt Nam

a) 베트남 내 국제 페스티벌, 축제, 경연대회, 축전, 음악상, 공연 프로그램, 전시, 교류, 좌담회 및 국제 문화·예술 행사 유치 및 개최; 프로그램, 콘텐츠 개발; 국내외 예술가, 전문가, 예술단, 문화단체 초청, 접견, 참여 조직; 미디어 홍보, 마케팅 및 행사 지원 활동 수행;

a) Đăng cai, tổ chức festival, lễ hội, cuộc thi, liên hoan, giải thưởng âm nhạc, chương trình biểu diễn, triển lãm, giao lưu, tọa đàm và các sự kiện văn hóa, nghệ thuật quốc tế tại Việt Nam; xây dựng chương trình, nội dung; mời, đón, tổ chức sự tham gia của nghệ sĩ, chuyên gia, đoàn nghệ thuật, tổ chức văn hóa trong nước và quốc tế; thực hiện truyền thông, quảng bá và các hoạt động phục vụ tổ chức sự kiện;

b) 매년 베트남에서 세계문화의 날 및 최소 1회 이상의 문화·예술 행사 개최; 소개, 공연, 교류, 전문 지식 공유 및 문화·예술 협력 활동 조직;

b) Hằng năm tổ chức Ngày hội Văn hóa Thế giới tại Việt Nam và ít nhất 01 sự kiện văn hóa, nghệ thuật; tổ chức các hoạt động giới thiệu, trình diễn, giao lưu, trao đổi chuyên môn và hợp tác văn hóa, nghệ thuật;

c) 베트남 창의 페스티벌, 베트남 디자인 위크 및 베트남 내 국제 문화·예술 페스티벌, 축제, 경연대회, 행사의 개최, 유지, 홍보.

c) Tổ chức, duy trì, quảng bá Liên hoan sáng tạo Việt Nam, Tuần lễ Thiết kế Việt Nam và các festival, lễ hội, cuộc thi, sự kiện văn hóa, nghệ thuật quốc tế tại Việt Nam.

4. 재외 베트남인 공동체 내 문화 발전

4. Phát triển văn hóa trong cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài

a) 다수의 베트남인 공동체가 거주하는 지역을 대상으로 프로그램 및 콘텐츠 개발; 예술가, 배우, 작품 선정; 연습, 연출, 공연, 홍보, 마케팅 및 순회공연 조직;

a) Xây dựng chương trình, nội dung; tuyển chọn nghệ sĩ, diễn viên, tác phẩm; tổ chức tập luyện, dàn dựng, biểu diễn, truyền thông, quảng bá và lưu diễn tại các địa bàn có đông cộng đồng người Việt Nam sinh sống;

b) 재외 베트남인 공동체의 베트남 문화의 날, 설맞이 교민 행사, 추석, 아오자이 문화 축제, 예술 공연 프로그램, 음식 주간, 유산 기림 활동, 전시회 개최 지원; 베트남 문화 홍보를 위한 문화 학습 자료, 이중언어 간행물, 비디오 및 홍보물의 편찬, 디자인, 제작, 인쇄, 발행, 게재 지원.

b) Hỗ trợ cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài tổ chức Ngày hội văn hóa Việt Nam, Tết cộng đồng, Tết Trung thu, Lễ hội văn hóa Áo dài, chương trình biểu diễn nghệ thuật, tuần lễ ẩm thực, hoạt động tôn vinh di sản, triển lãm; hỗ trợ biên soạn, thiết kế, sản xuất, in, phát hành, đăng tải học liệu văn hóa, ấn phẩm song ngữ, video và sản phẩm truyền thông quảng bá văn hóa Việt Nam.

부록 VII

Phụ lục VII

소수민족 및 산간지역에 대한 특화 정책 세부 내용

NỘI DUNG CHI TIẾT VỀ CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ ĐỐI VỚI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ, MIỀN NÚI

(정부 2026년 10월 12일 자 시행령 제387/2026/NĐ-CP호에 부속)

(Kèm theo Nghị định số 387/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ)

I. 구역·대상 구분 및 데이터 관리

I. PHÂN ĐỊNH ĐỊA BÀN, ĐỐI TƯỢNG VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU

1. 소수민족 및 산간지역 구분 기준에 관한 정부 규정에 따른 소수민족 및 산간지역, 제I·II·III구역 사(社) 및 극히 어려운 촌(thôn)의 검토, 설문, 확정, 구분 및 공표.

1. Rà soát, khảo sát, xác định, phân định và công bố địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III và thôn đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ về tiêu chí phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.

2. 다대한 어려움에 처한 민족, 특수한 어려움을 겪는 민족 확정에 관한 정부 규정에 따른 극소수 민족, 다대한 어려움에 처한 민족, 특수한 어려움을 겪는 민족 및 우선 지원 대상군 검토, 설문, 확정.

2. Rà soát, khảo sát, xác định dân tộc thiểu số rất ít người, dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, dân tộc có khó khăn đặc thù và nhóm đối tượng cần ưu tiên hỗ trợ theo quy định của Chính phủ về xác định dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù.

3. 소수민족의 사회경제 정보 조사 및 수집; 소수민족 및 산간지역의 구역, 주민 및 사회경제 조건에 관한 전문 데이터베이스 구축 및 운영; 구역 및 대상 구분, 민족 정책 모니터링·평가를 위한 데이터 갱신, 관리, 분석, 활용; 본 시행령 제42조에 규정된 프로그램 데이터베이스와의 데이터 연계 및 공유.

3. Điều tra, thu thập thông tin về kinh tế - xã hội của các dân tộc thiểu số; xây dựng, vận hành cơ sở dữ liệu chuyên ngành về địa bàn, dân cư và điều kiện kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; cập nhật, quản lý, phân tích, khai thác dữ liệu phục vụ phân định địa bàn, đối tượng, theo dõi, đánh giá chính sách dân tộc; kết nối, chia sẻ dữ liệu với Cơ sở dữ liệu của Chương trình quy định tại Điều 42 Nghị định này.

II. 특화 인프라 투자

II. ĐẦU TƯ HẠ TẦNG ĐẶC THÙ

1. 사(社), 촌(thôn) 단위 소수민족 지원 정보기술 활용 거점 유지 및 운영: 장비 확충 및 교체; 전송망 및 운영비 보장; 소수민족 주민 대상 정보 검색 및 온라인 공공서비스 이용 안내.

1. Duy trì, vận hành điểm ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số tại xã, thôn: bổ sung, thay thế trang thiết bị; bảo đảm đường truyền, chi phí vận hành; hướng dẫn đồng bào khai thác thông tin, sử dụng dịch vụ công trực tuyến.

2. 관할 당국의 규정에 따른 국경 사(社), 안전자치구역 사(社), 경제-국방 구역 및 국방·안보 전략적 요충지 내 국방·안보 보장 및 사회경제 발전을 위한 국경 순찰로, 민군 겸용 인프라 시설의 신축, 개보수, 고도화 투자.

2. Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường tuần tra biên giới, công trình hạ tầng lưỡng dụng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh tại xã biên giới, xã an toàn khu, khu kinh tế - quốc phòng và địa bàn chiến lược về quốc phòng, an ninh theo quy định của cấp có thẩm quyền.

III. 주거용지, 생산용지 및 필수 생활 여건 지원

III. HỖ TRỢ ĐẤT Ở, ĐẤT SẢN XUẤT VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN THIẾT YẾU

1. 주거용지 및 주택 지원

1. Hỗ trợ đất ở, nhà ở

a) 집단 주거용지 조성 예정 부지의 입지, 현황, 면적 조사; 관할 당국이 승인한 프로젝트에 따른 집단 주거용지 조성을 위한 부지 정리 및 부지 정지; 본 시행령에 부속된 부록 II 제IV목 제1항에 규정된 권역 내 교통로, 수리 시설, 전력 시스템, 생활용수 공급을 포함하여 집단 주거용지에 직접 기여하는 필수 기술 인프라 투자;

a) Khảo sát địa điểm, hiện trạng, diện tích đất dự kiến bố trí đất ở tập trung; giải phóng mặt bằng, san lấp mặt bằng hình thành quỹ đất ở tập trung theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt; đầu tư hạ tầng kỹ thuật thiết yếu phục vụ trực tiếp khu đất ở tập trung, gồm đường giao thông nội vùng, công trình thủy lợi, hệ thống điện, cấp nước sinh hoạt theo quy định tại khoản 1 Mục IV Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này;

b) 관할 당국이 규정한 한도에 따른 충분한 주거용지 면적 확보 지원; 주거용지를 지원받은 가구는 주택 지원을 병행 지원받음;

b) Hỗ trợ bảo đảm đủ diện tích đất ở theo hạn mức do cấp có thẩm quyền quy định; hộ được hỗ trợ đất ở thì đồng thời được hỗ trợ nhà ở;

c) 주거용지 배정 한도 내 주거용지 배정, 주거용지 배정 한도 내 주거용지로의 토지용도 변경 허가, 최초로 토지 지원을 받는 빈곤가구 및 차상위가구 소수민족 개인에 대한 토지법령에 따른 토지사용료 면제 및 감면;

c) Giao đất ở trong hạn mức, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở trong hạn mức giao đất ở, miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo được hỗ trợ đất đai lần đầu;

d) 건설부 지침에 따른 품질 요건을 확보하고 지방의 풍속과 관습에 부합하는 주택 01채 신축 지원 또는 노후 주택 보수 지원;

d) Hỗ trợ xây dựng mới 01 căn nhà phù hợp với phong tục, tập quán của địa phương, bảo đảm yêu cầu chất lượng theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng hoặc hỗ trợ sửa chữa nhà ở đã xuống cấp;

đ) 지원 대상 가구는 주거용지가 없거나 규정 한도 대비 주거용지가 부족한 가구, 또는 2021년 5월 31일 이전에 주거용지 지원을 받았으나 현재 주거용지가 없거나 규정 한도 대비 부족한 가구로서, 주택이 없거나 주택이 파손·누수된 상태이며 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우여야 한다: 소수민족 및 산간지역에 거주하는 소수민족 가구; 소수민족 및 산간지역의 극히 어려운 사(社)·촌(thôn)에 거주하는 킨(Kinh)족 빈곤가구, 차상위가구, 빈곤탈출 신규가구. 다대한 어려움에 처한 민족, 특수한 어려움을 겪는 민족 가구, 빈곤가구, 차상위가구, 관할 당국으로부터 빈곤탈출을 인정받은 시점부터 36개월 이내인 빈곤탈출 신규가구, 국경지역, 자연재해·산사태 위험지역 및 주거용지가 안전하지 못한 지역에 거주하는 가구를 우선한다.

đ) Hộ được hỗ trợ phải không có đất ở, thiếu đất ở so với hạn mức quy định hoặc đã được hỗ trợ đất ở từ trước ngày 31 tháng 5 năm 2021 nhưng đến nay không còn đất ở hoặc thiếu đất ở so với hạn mức quy định, chưa có nhà ở hoặc nhà ở bị hư hỏng, dột nát và thuộc một trong các trường hợp: hộ đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo dân tộc Kinh sinh sống ở xã, thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Ưu tiên hộ thuộc dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù, hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo trong thời hạn 36 tháng kể từ thời điểm được cấp có thẩm quyền công nhận thoát nghèo, hộ sinh sống tại khu vực biên giới, khu vực có nguy cơ thiên tai, sạt lở, thiếu an toàn về đất ở.

2. 생산용지 또는 직업전환 지원

2. Hỗ trợ đất sản xuất hoặc chuyển đổi nghề

a) 개간, 복구, 생산용지 개량 지원; 생산용지 확보를 위한 토지사용권 양수 지원;

a) Hỗ trợ khai hoang, phục hóa, cải tạo đất sản xuất; nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để tạo quỹ đất sản xuất;

b) 직업훈련, 생산 도구·수단·기계 구매, 서비스 개발을 통한 직업전환 지원;

b) Hỗ trợ chuyển đổi nghề thông qua học nghề, mua sắm công cụ, phương tiện, máy móc sản xuất, phát triển dịch vụ;

c) 생산용지를 배정할 수 없는 경우, 관할 당국이 정한 기준에 따른 금전 지원;

c) Trường hợp không bố trí được đất sản xuất, hỗ trợ bằng tiền theo mức do cấp có thẩm quyền quy định;

d) 지원 대상 가구는 소수민족 및 산간지역의 극히 어려운 사(社)·촌(thôn)에 거주하며 생산용지가 없거나 부족한 소수민족 가구, 킨(Kinh)족 빈곤가구 및 차상위가구로 한다.

d) Hộ được hỗ trợ là hộ đồng bào dân tộc thiểu số, hộ dân tộc Kinh thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo sinh sống ở xã, thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi không có hoặc thiếu đất sản xuất.

3. 현지, 혼합 또는 집단 방식에 따른 주택, 이주 및 주민 안정적 배치 지원; 자유 이주 소수민족 주민 및 필요한 지역에 대한 각 지역의 실제 여건, 문화적 정체성, 신앙, 풍속, 관습에 부합하는 주민 안정적 배치, 정리, 계획. 지원 대상 가구는 소수민족 및 산간지역의 극히 어려운 사(社)·촌(thôn)에 거주하는 소수민족 가구, 킨(Kinh)족 빈곤가구 및 차상위가구로 한다. 지원 내용 및 기준은 본 시행령에 부속된 부록 II 제IV목의 규정에 따른다.

3. Hỗ trợ nhà ở, di chuyển và bố trí ổn định dân cư theo hình thức tại chỗ, xen ghép hoặc tập trung; quy hoạch, sắp xếp, bố trí ổn định dân cư cho đồng bào dân tộc thiểu số còn di cư tự do và ở những nơi cần thiết, phù hợp với phong tục, tập quán, tín ngưỡng, bản sắc văn hóa và điều kiện thực tế của từng vùng. Hộ được hỗ trợ là hộ đồng bào dân tộc thiểu số, hộ dân tộc Kinh thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo sinh sống ở xã, thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Nội dung, mức hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Mục IV Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

4. 산사태 방지 시설, 화장장, 집단 묘지 투자

4. Đầu tư công trình phòng, chống sạt lở; nhà hỏa táng, nghĩa trang tập trung

a) 산사태 위험이 높아 주거지역 및 학교에 직접적 영향을 미치는 거점의 산사태 방지 시설 신축 또는 개보수, 고도화;

a) Xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp công trình chống sạt lở tại những điểm có nguy cơ sạt lở cao, ảnh hưởng trực tiếp đến khu vực dân cư, trường học;

b) 관내 거주 소수민족 주민의 문화, 풍속, 관습에 부합하도록 필요한 지역의 화장장 시설 신축 투자;

b) Đầu tư xây dựng công trình nhà hỏa táng ở những nơi cần thiết phù hợp với phong tục, tập quán, văn hóa của đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn;

c) 관내 거주 소수민족 주민의 문화, 풍속, 관습에 부합하도록 소수민족 및 산간지역 집단 묘지 구역 조성을 위한 부지 계획 및 배치.

c) Quy hoạch, bố trí quỹ đất làm các khu nghĩa địa, nghĩa trang tập trung vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi phù hợp với phong tục, tập quán, văn hóa của đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn.

5. 프로그램 시행을 위한 우대 신용 정책에 관한 정부 규정에 따라 주거용지, 주택, 생산용지 마련, 직업훈련, 직업전환, 생산·경영 발전을 위한 소수민족 및 산간지역 내 합법적으로 거주·활동하는 가구, 기업, 협동조합, 협동조합연합회, 협력조합의 정책우대금융 접근 지원; 빈곤가구 및 차상위가구 우선 지원.

5. Hỗ trợ hộ gia đình, doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác cư trú, hoạt động hợp pháp tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tiếp cận tín dụng chính sách ưu đãi để tạo lập đất ở, nhà ở, đất sản xuất, học nghề, chuyển đổi nghề, phát triển sản xuất, kinh doanh theo quy định của Chính phủ về chính sách tín dụng ưu đãi thực hiện Chương trình; ưu tiên hộ nghèo, hộ cận nghèo.

IV. 특화 생산 및 생계 발전 지원

IV. HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT, SINH KẾ ĐẶC THÙ

1. 산림 보호·발전과 연계된 지속가능한 농업·임업·약초 경제 발전 및 주민 소득 증대: 임업 묘목, 조림, 천연갱신 보육, 산림 복원, 비목재 임산물 개발, 산림 하부 약초 재배, 농림 복합경영 지원; 효율적이고 지속가능한 임업 경제 발전 모델 구축 및 확산; 산림 보호·발전에 참여하는 빈곤가구, 소수민족 가구에 대한 쌀 지원; 가구, 개인, 거주 공동체에 대한 산림 배정, 산림 임대, 산림 관리 서류 완성 지원.

1. Phát triển kinh tế nông, lâm nghiệp, dược liệu bền vững gắn với bảo vệ, phát triển rừng, nâng cao thu nhập cho người dân: hỗ trợ giống cây lâm nghiệp, trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh, phục hồi rừng, phát triển lâm sản ngoài gỗ, cây dược liệu dưới tán rừng, nông lâm kết hợp; xây dựng, nhân rộng mô hình phát triển kinh tế lâm nghiệp hiệu quả, bền vững; hỗ trợ gạo cho hộ gia đình nghèo, hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số tham gia bảo vệ, phát triển rừng; hỗ trợ giao rừng, cho thuê rừng, hoàn thiện hồ sơ quản lý rừng cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư.

2. 소수민족 및 산간지역으로의 투자 유치 및 창업, 사업 개시 지원을 위한 자문, 교육, 시장 연계, 투자 유치 활동.

2. Tư vấn, đào tạo, kết nối thị trường, xúc tiến đầu tư hỗ trợ khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút đầu tư vào vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.

3. 군-마을 주민 결연 모델 전개: 군부대가 조직하여 지도·전수하는 소수민족 가구 대상 종자, 자재, 생산 기술 지원.

3. Triển khai mô hình bộ đội gắn kết với dân bản: hỗ trợ giống, vật tư, kỹ thuật sản xuất cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số do đơn vị quân đội tổ chức hướng dẫn, chuyển giao.

4. 소수민족 제품의 브랜드 구축 및 홍보, 판로 연계 및 소비 촉진 지원; 소수민족 및 산간지역 온라인 농특산물 시장 유지.

4. Hỗ trợ xây dựng, quảng bá thương hiệu; kết nối, tiêu thụ sản phẩm của đồng bào dân tộc thiểu số; duy trì chợ sản phẩm trực tuyến vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.

V. 소수민족 간부·공무원·공공기관 직원 교육, 양성 및 계획 수립

V. ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, QUY HOẠCH ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NGƯỜI DÂN TỘC THIỂU SỐ

지역 내 사회경제 발전 요구에 부합하도록 소수민족 간부, 공무원, 공공기관 직원 및 현지 인력을 대상으로 국가관리 지식, 기술, 민족 업무, 전문·실무 교육·양성; 소수민족 간부 원천 발굴 및 계획 수립.

Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước, công tác dân tộc, chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ, công chức, viên chức người dân tộc thiểu số và nhân lực tại chỗ phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội tại địa bàn; tạo nguồn, quy hoạch cán bộ người dân tộc thiểu số.

VI. 다대한 어려움에 처한 민족, 특수한 어려움을 겪는 민족 및 보존구역·국립공원 핵심구역 거주 소수민족 주민 지원

VI. HỖ TRỢ DÂN TỘC CÒN GẶP NHIỀU KHÓ KHĂN, CÓ KHÓ KHĂN ĐẶC THÙ VÀ ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ SINH SỐNG TẠI VÙNG LÕI KHU BẢO TỒN, VƯỜN QUỐC GIA

1. 다대한 어려움에 처한 민족, 특수한 어려움을 겪는 민족 지원

1. Hỗ trợ dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù

a) 본 시행령에 부속된 부록 II 제II목 제1항, 제2항, 제4항 및 제8항의 규정에 따라 다대한 어려움에 처한 민족, 특수한 어려움을 겪는 민족이 다수 거주하는 촌·반(bản)의 교통, 수리, 전력, 생활용수 공급 시설 신축, 개보수, 고도화 투자;

a) Đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình giao thông, thủy lợi, điện, cấp nước sinh hoạt tại thôn, bản có đông đồng bào dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù sinh sống theo quy định tại các khoản 1, 2, 4 và 8 Mục II Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này;

b) 작물 종자, 가축, 사료, 수산 사료, 비료, 농약, 예방 백신, 동물용 의약품, 의료용품, 수의 기구 및 기타 농업 자재 구매 비용 전액 일괄 직접 지원; 관할 당국이 승인한 프로젝트가 있는 가구 그룹 대상 우선 지원; 가구 및 가구 그룹 대상 생산 지식 및 경제 발전에 관한 교육, 양성, 견학 및 경험 교류 조직. 지원 대상 가구는 다대한 어려움에 처한 민족, 특수한 어려움을 겪는 민족 목록에 속한 빈곤가구 및 차상위가구로 함;

b) Hỗ trợ trọn gói trực tiếp kinh phí mua giống cây trồng, vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, vắc xin tiêm phòng, thuốc thú y, vật tư y tế, dụng cụ thú y và các vật tư nông nghiệp khác; ưu tiên hỗ trợ theo nhóm hộ có dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt; tổ chức tập huấn, bồi dưỡng, tham quan trao đổi kinh nghiệm về kiến thức sản xuất, phát triển kinh tế cho hộ, nhóm hộ. Hộ được hỗ trợ là hộ nghèo, hộ cận nghèo thuộc danh sách các dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù;

c) 특수한 어려움을 겪는 민족의 고유한 전통문화 정체성 가치 회복, 보존 및 발휘: 언어·문자 소멸 위기에 처한 민족을 우선하여 구전 형태의 민족 언어·문자 교실 조사, 수집, 교재 편찬, 학습 자료 구축 및 개설; 대표적 전통문화 전수 교실 개설; 대표적 전통 악기, 복식, 문화·예술 유형, 전통 직업 회복, 복원 및 보존; 전통문화에 부합하는 지역사회 모임 공간 장비 지원; 민속문화 클럽, 촌·반 문예팀 설립 및 활동 유지; 문화 교류 및 학습·경험 교류를 위한 회의, 세미나, 좌담회 개최; 연례 전통 축제, 축제의 날, 전통 문화·예술 유형 교류 및 축전, 각 민족 복식 공연 개최; 주민들의 정신생활 제고를 위한 정보 제공 및 홍보 조직;

c) Khôi phục, bảo tồn, phát huy giá trị bản sắc văn hóa truyền thống các dân tộc có khó khăn đặc thù: khảo sát, sưu tầm, biên soạn tài liệu, xây dựng học liệu và tổ chức lớp học tiếng nói, chữ viết của dân tộc theo hình thức truyền khẩu, ưu tiên dân tộc có nguy cơ mai một tiếng nói, chữ viết; lớp học truyền dạy văn hóa truyền thống tiêu biểu; khôi phục, phục dựng và bảo tồn nhạc cụ, trang phục, loại hình văn hóa, nghệ thuật, nghề truyền thống tiêu biểu; hỗ trợ trang thiết bị cho nhà sinh hoạt cộng đồng phù hợp với văn hóa truyền thống; thành lập và duy trì hoạt động của các câu lạc bộ văn hóa dân gian, đội văn nghệ thôn, bản; tổ chức hội nghị, hội thảo, tọa đàm giao lưu văn hóa, học tập trao đổi kinh nghiệm; tổ chức các lễ hội truyền thống hằng năm, ngày hội, giao lưu, liên hoan về các loại hình văn hóa, nghệ thuật truyền thống, trình diễn trang phục của đồng bào các dân tộc; tổ chức thông tin, truyền thông nâng cao đời sống tinh thần cho đồng bào;

d) 건강보험기금 지급 서비스를 제외한 특수한 어려움을 겪는 민족의 인구 수 증가 및 질적 제고: 매 임신 주기당 최소 3회 이상 임산부 영양 상담; 통상적인 출장비 제도 외에 임산부 1인당 최대 4회까지 출산 시까지 임산부 검진, 모니터링, 정보 갱신 및 관리를 수행하는 기술 인력 지원; 임신 전, 중, 후 산모 영양 지원; 보건부 장관이 규정한 목록에 따른 일부 흔한 선천성 질환에 대한 임산부, 신생아 선별검사, 진단, 치료 및 의료기관 이동비 지원; 출산 장려 지원으로서 둘째 자녀 출산부터는 직전 출산 지원금보다 높은 수준의 지원금 지급; 급성 영양실조에 걸린 5세 미만 아동에 대한 영양실조 치료 지원 및 5세 미만 아동에 대한 가정 내 월별 영양 보충 지원;

d) Phát triển số lượng và nâng cao chất lượng dân số các dân tộc có khó khăn đặc thù, không bao gồm dịch vụ do quỹ bảo hiểm y tế chi trả: tư vấn dinh dưỡng đối với bà mẹ mang thai tối thiểu 03 lần trong mỗi thai kỳ; hỗ trợ cán bộ kỹ thuật khám, theo dõi, cập nhật thông tin và quản lý bà mẹ mang thai cho tới khi sinh con, ngoài chế độ công tác phí hiện hành, tối đa 04 lần đối với mỗi thai phụ; hỗ trợ dinh dưỡng cho bà mẹ trước, trong và sau sinh; hỗ trợ phụ nữ mang thai, trẻ sơ sinh tầm soát, chẩn đoán, điều trị một số bệnh tật bẩm sinh phổ biến theo danh mục do Bộ trưởng Bộ Y tế quy định và chi phí đi lại đến cơ sở y tế; hỗ trợ khuyến khích sinh con, từ lần sinh con thứ hai trở đi được hưởng mức hỗ trợ cao hơn mức hỗ trợ của lần sinh con trước liền kề; hỗ trợ điều trị suy dinh dưỡng cho trẻ dưới 05 tuổi bị suy dinh dưỡng cấp tính và bổ sung dinh dưỡng hằng tháng tại gia đình cho trẻ dưới 05 tuổi;

đ) 다대한 어려움에 처한 민족, 특수한 어려움을 겪는 민족 거주 지역 내 교육, 보건 인프라, 기저 문화 시설 투자; 학업, 장학금, 직업훈련, 이동 진료·치료 지원은 본 시행령 제9조, 제10조 및 제11조의 해당 규정에 따라 실시하며, 본 시행령 제12조 제1항에 규정된 재원을 우선 배정받음;

đ) Đầu tư cơ sở hạ tầng giáo dục, y tế, thiết chế văn hóa cơ sở; hỗ trợ học tập, học bổng, đào tạo nghề, khám bệnh, chữa bệnh lưu động tại địa bàn cư trú của các dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù thực hiện theo quy định tương ứng tại các Điều 9, 10 và 11 Nghị định này và được ưu tiên bố trí nguồn lực theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định này;

e) 본 항 c호 및 d호에 규정된 내용은 특수한 어려움을 겪는 민족 목록에 속한 공동체 및 개인에게 적용한다.

e) Nội dung quy định tại các điểm c và d khoản này áp dụng đối với cộng đồng, cá nhân thuộc danh sách các dân tộc có khó khăn đặc thù.

2. 보존구역, 국립공원 핵심구역 거주 소수민족 주민 지원

2. Hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống tại vùng lõi khu bảo tồn, vườn quốc gia

a) 지역사회 발전에 기여하는 필수 사회경제 인프라 개발 투자;

a) Đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội thiết yếu phục vụ phát triển cộng đồng;

b) 주택, 화장실, 축사 신축 지원;

b) Hỗ trợ xây dựng nhà ở, nhà vệ sinh, chuồng trại chăn nuôi;

c) 산림 보호·발전과 연계된 개간, 생산용지 개량, 종자, 생산 자재, 생계 발전 지원;

c) Hỗ trợ khai hoang, cải tạo đất sản xuất, giống, vật tư sản xuất, phát triển sinh kế gắn với bảo vệ, phát triển rừng;

d) 관할 당국이 승인한 계획에 따른 핵심구역 밖으로의 이주 및 주민 배치 지원;

d) Hỗ trợ di dời, bố trí dân cư ra khỏi vùng lõi theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

đ) 본 항에 규정된 내용은 보존구역, 국립공원 핵심구역에 거주 중인 소수민족 가구, 개인, 공동체에 적용한다.

đ) Nội dung quy định tại khoản này áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống tại vùng lõi khu bảo tồn, vườn quốc gia.

VII. 선진 모범사례 표창·기림; 명망 있는 인사 역할 발휘 및 소수민족·산간지역 주민 선전·선도

VII. BIỂU DƯƠNG, TÔN VINH ĐIỂN HÌNH TIÊN TIẾN; PHÁT HUY VAI TRÒ CỦA NGƯỜI CÓ UY TÍN VÀ TUYÊN TRUYỀN, VẬN ĐỘNG NHÂN DÂN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI

1. 선진 모범사례 표창·기림; 명망 있는 인사, 종교 성직자·교직자의 역할 발휘

1. Biểu dương, tôn vinh điển hình tiên tiến; phát huy vai trò của người có uy tín, chức sắc, chức việc tôn giáo

a) 지방의 실제 여건에 부합하도록 소수민족 내 명망 있는 인사의 발굴, 육성, 선정, 관리 및 역할 발휘;

a) Xây dựng, phát hiện, bồi dưỡng, lựa chọn, quản lý, phát huy vai trò của người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương;

b) 명망 있는 인사를 대상으로 당의 방침·정책, 국가 법령, 사회경제 발전 상황 및 프로그램 과업에 관한 정보 제공 및 지식 갱신;

b) Cung cấp thông tin, cập nhật kiến thức về chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, tình hình phát triển kinh tế - xã hội và các nhiệm vụ của Chương trình cho người có uy tín;

c) 명망 있는 인사를 대상으로 주민 선전·선도, 화해, 사회경제 발전 및 기저 안보·질서 유지 참여에 관한 지식·기술 교육·연수;

c) Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng tuyên truyền, vận động Nhân dân, hòa giải, phát triển kinh tế - xã hội và tham gia bảo đảm an ninh, trật tự tại cơ sở cho người có uy tín;

d) 관할 당국이 정한 제도·정책에 따라 명망 있는 인사의 질병, 곤경 시 문병 및 물질적 지원;

d) Thăm hỏi, hỗ trợ vật chất cho người có uy tín khi ốm đau, gặp khó khăn theo chế độ, chính sách do cấp có thẩm quyền quy định;

đ) 선진 모범사례, 명망 있는 인사, 종교 성직자·교직자를 표창·기리고 그 역할을 발휘하기 위한 르포, 다큐멘터리 영화, 기획물, 전용 지면, 기획 코너 제작; 정보기술 적용, 디지털 전환 및 디지털 플랫폼 활용;

đ) Sản xuất các phóng sự, phim tài liệu, chuyên đề, chuyên trang, chuyên mục; ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số và nền tảng số để biểu dương, tôn vinh, phát huy vai trò của điển hình tiên tiến, người có uy tín, chức sắc, chức việc tôn giáo;

e) 사(社)급, 성(省)급, 중앙급 단위 대표 선진 모범사례, 명망 있는 인사, 촌장, 반장, 종교 성직자·교직자 표창, 기림, 포상 조직; 소수민족 및 산간지역 선진 모범사례의 대표 농산물 전시 및 사회경제적 성과 전시회 개최;

e) Tổ chức biểu dương, tôn vinh, khen thưởng điển hình tiên tiến, người có uy tín, già làng, trưởng bản, chức sắc, chức việc tôn giáo tiêu biểu ở cấp xã, cấp tỉnh, cấp trung ương; tổ chức triển lãm về thành tựu kinh tế - xã hội và trưng bày các sản phẩm nông sản tiêu biểu của các điển hình tiên tiến vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi;

g) 선진 모범사례 및 명망 있는 인사를 소개하고 기리기 위한 세미나, 회의, 연수, 좌담회, 교류, 면담, 접견, 견학, 경험 학습 조직;

g) Tổ chức các hội thảo, hội nghị, tập huấn, tọa đàm, giao lưu, gặp mặt, đón tiếp, tham quan, học tập kinh nghiệm nhằm giới thiệu, biểu dương điển hình tiên tiến, người có uy tín;

h) 주민의 사회경제 발전 유도, 문화 정체성 보존 및 기저 안보·질서 유지 참여에 관한 명망 있는 인사의 역할 발휘 선진 모범 모델 구축, 실행 조직, 평가 및 확산;

h) Xây dựng, tổ chức thực hiện, đánh giá và nhân rộng mô hình, điển hình tiên tiến về phát huy vai trò của người có uy tín trong vận động Nhân dân phát triển kinh tế - xã hội, bảo tồn bản sắc văn hóa và tham gia bảo đảm an ninh, trật tự tại cơ sở;

i) 표창·기림을 받는 선진 모범사례는 소수민족 및 산간지역 사회생활 각 분야의 우수하고 대표적인 단체, 개인; 소수민족 및 종교 업무 기관 체계 내에서 해당 부문 및 분야에 많은 대표적 기여를 한 간부, 공무원, 공공기관 직원으로 한다.

i) Điển hình tiên tiến được biểu dương, tôn vinh là tập thể, cá nhân xuất sắc, tiêu biểu trên các lĩnh vực của đời sống xã hội ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; cán bộ, công chức, viên chức trong hệ thống cơ quan công tác dân tộc và tôn giáo có nhiều đóng góp tiêu biểu trong ngành, lĩnh vực.

2. 선전, 선도; 법령 보급·교육, 기저 화해, 사법지원, 기업 법률지원 및 소수민족·산간지역 주민 공동체의 자치 역할 발휘

2. Tuyên truyền, vận động; phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở, trợ giúp pháp lý, hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp và phát huy vai trò tự quản của cộng đồng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

a) 자료, 편람, 간행물, 수첩, 리플릿, 접이식 홍보물 제작;

a) Xây dựng tài liệu, cẩm nang, ấn phẩm, sổ tay, tờ rơi, tờ gấp;

b) 소수민족 주민, 종교인, 소수민족 및 산간지역 거주민을 대상으로 세미나, 회의, 포럼, 지역사회 모임, 연수, 좌담회, 교류, 면담, 견학, 경험 학습, 무대화 형태의 경연대회 조직; 당의 노선·방침, 국가의 정책·법령 선전, 프로그램 참여 주민 선도;

b) Tổ chức hội thảo, hội nghị, diễn đàn, sinh hoạt cộng đồng, tập huấn, tọa đàm, giao lưu, gặp mặt, tham quan, học tập kinh nghiệm, các cuộc thi bằng hình thức sân khấu hóa; tuyên truyền đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, vận động Nhân dân tham gia thực hiện Chương trình đối với người dân tộc thiểu số, đồng bào có đạo, người dân sinh sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi;

c) 선전·선도 내용 전개를 위한 르포, 다큐멘터리 영화, 기획물, 전용 지면, 기획 코너 형태의 홍보; 정보기술 적용, 디지털 전환 및 디지털 플랫폼 활용; 소수민족어를 통한 선전·선도 장려;

c) Truyền thông bằng các hình thức phóng sự, phim tài liệu, chuyên đề, chuyên trang, chuyên mục; ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số và nền tảng số để triển khai các nội dung tuyên truyền, vận động; khuyến khích tuyên truyền, vận động bằng tiếng dân tộc thiểu số;

d) 법령 보급·교육; 소수민족어를 우선하여 소수민족의 언어, 풍속, 관습 및 정보 접근 여건에 부합하는 법률 자료 편찬 및 제공;

d) Phổ biến, giáo dục pháp luật; biên soạn, cung cấp tài liệu pháp luật phù hợp với ngôn ngữ, phong tục, tập quán và điều kiện tiếp cận thông tin của đồng bào dân tộc thiểu số, ưu tiên tài liệu bằng tiếng dân tộc thiểu số;

đ) 기저 화해 활동 조직; 법률 접근, 활동비 지원, 기저 화해인을 위한 거점 또는 순환 전문지식·기술·실무 연수, 사법지원; 법령 규정에 따른 사법지원 대상 소수민족 주민의 사법지원 접근 지원;

đ) Tổ chức hoạt động hòa giải ở cơ sở; tiếp cận pháp luật, hỗ trợ kinh phí hoạt động, bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng, nghiệp vụ điểm hoặc luân phiên cho hòa giải viên ở cơ sở, trợ giúp pháp lý; hỗ trợ người dân tộc thiểu số thuộc diện được trợ giúp pháp lý tiếp cận trợ giúp pháp lý theo quy định của pháp luật;

e) 지역사회 안보·질서 자치조직 구축 및 활동 유지; 기저 안보·질서 유지 및 법령 위반 예방에 명망 있는 인사와 주민의 참여 동원.

e) Xây dựng, duy trì hoạt động của tổ tự quản về an ninh, trật tự tại cộng đồng; huy động người có uy tín và Nhân dân tham gia giữ gìn an ninh, trật tự, phòng ngừa vi phạm pháp luật tại cơ sở.

부록 VIII

Phụ lục VIII

프로그램 개발투자 내용에 참여하는 전문대학, 고등교육기관 목록, 기준 및 원칙

NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ VÀ DANH MỤC TRƯỜNG CAO ĐẲNG, CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC THAM GIA NỘI DUNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA CHƯƠNG TRÌNH

(정부 2026년 10월 12일 자 시행령 제387/2026/NĐ-CP호에 부속)

(Kèm theo Nghị định số 387/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ)

A. 전문대학 대상

A. ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG

I. 원칙 및 기준

I. NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ

1. 원칙

1. Nguyên tắc

a) 국가예산법령 및 관련 법령을 준수하며, 2026-2035년 단계 문화·사회, 농촌, 소수민족 및 산간지역 발전 국가 목표 프로그램 투자 정책을 승인한 국회 2026년 8월 24일 자 결의 제46/2026/QH16호의 목표에 반드시 부합하도록 할 것;

a) Tuân thủ pháp luật về ngân sách nhà nước và pháp luật có liên quan; bảo đảm phù hợp với mục tiêu của Nghị quyết số 46/2026/QH16 ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển văn hóa - xã hội, nông thôn, dân tộc và miền núi giai đoạn 2026 - 2035;

b) 선정되는 기관은 국공립 전문대학이어야 함;

b) Cơ sở được lựa chọn phải là trường cao đẳng công lập;

c) 대학 선정은 2021-2030년 단계, 2050년 비전 국가종합계획에 관한 국회 2023년 1월 9일 자 결의 제81/2023/QH15호의 일부 조항을 개정·보완한 국회 2025년 12월 10일 자 결의 제252/2025/QH15호로 개정·보완된 결의 제81/2023/QH15호의 2021-2030년 단계, 2050년 비전 국가종합계획, 그리고 2021-2030년 단계, 2050년 비전 북부 중산간 및 산간지역 계획; 2021-2030년 단계, 2050년 비전 홍강 삼각주 지역 계획; 2021-2030년 단계, 2050년 비전 북중부 지역 계획; 2021-2030년 단계, 2050년 비전 남중부 연안 및 중부고원 지역 계획; 2021-2030년 단계, 2050년 비전 동남부 지역 계획 및 2021-2030년 단계, 2050년 비전 메콩 삼각주 지역 계획을 승인 및 조정 승인한 총리 결정에 반드시 부합하도록 할 것;

c) Việc lựa chọn trường phải bảo đảm phù hợp với Quy hoạch tổng thể quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 tại Nghị quyết số 81/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023 của Quốc hội về Quy hoạch tổng thể quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 252/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 81/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023 của Quốc hội về Quy hoạch tổng thể quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 và các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch vùng Trung du và miền núi phía Bắc thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quy hoạch vùng đồng bằng sông Hồng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quy hoạch vùng Bắc Trung Bộ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quy hoạch vùng duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quy hoạch vùng Đông Nam Bộ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 và Quy hoạch vùng đồng bằng sông Cửu Long thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

d) 투자 대상으로 선정되는 대학의 지방 간 배분은 다음 원칙을 준수해야 함: 전문대학이 없는 성·직할시를 제외하고, 각 성·직할시마다 최소 1개 대학을 투자 대상으로 선정함; 인구 규모가 크고 산업단지가 밀집된 성·직할시는 최대 3개 대학까지 선정 가능함; 국가중심 기능을 수행하도록 선정된 대학이 있는 성·직할시는 최대 5개 대학까지 선정 가능함. 국가중심, 권역중심 기능을 수행하는 대학, 중점 학과·직종을 육성하는 대학이 있는 지방 및 2개 대학 이상 선정되는 지방의 확정은 국가계획, 권역계획, 직업교육 발전 방향 및 실제 요구에 부합해야 함;

d) Bảo đảm phân bố trường được lựa chọn đầu tư giữa các địa phương theo nguyên tắc: tại mỗi tỉnh, thành phố có ít nhất 01 trường được đầu tư, trừ tỉnh, thành phố không có trường cao đẳng; tỉnh, thành phố có quy mô dân số lớn, tập trung nhiều khu công nghiệp được lựa chọn tối đa 03 trường; tỉnh, thành phố có trường được lựa chọn thực hiện chức năng trung tâm quốc gia được lựa chọn tối đa 05 trường. Việc xác định địa phương có trường thực hiện chức năng trung tâm quốc gia, trung tâm vùng, đào tạo ngành, nghề trọng điểm và địa phương được lựa chọn từ 02 trường trở lên phải phù hợp với quy hoạch quốc gia, quy hoạch vùng, định hướng phát triển giáo dục nghề nghiệp và yêu cầu thực tiễn;

đ) 각 대학은 각 성·직할시 범위 내에서 총 평가점수 순위에 따라 고득점순으로 배열함. 순위 결과에 근거하여 각 지방에 적합한 국가중심, 권역중심 기능 수행 대학 또는 중점 학과·직종 육성 대학을 선정함. 총점이 동일한 대학이 2개 이상인 경우, 우선순위는 다음 기준에 따라 결정함: 직업교육기관 평가인증을 획득한 대학; 최근 5년 이내에 인증을 획득한 학과·직종 수; 고품질 대학으로 인정받은 대학;

đ) Các trường được xếp hạng theo tổng điểm đánh giá từ cao xuống thấp trong phạm vi mỗi tỉnh, thành phố. Căn cứ kết quả xếp hạng, lựa chọn trường thực hiện chức năng trung tâm quốc gia, trung tâm vùng hoặc đào tạo ngành, nghề trọng điểm phù hợp với từng địa phương. Trường hợp có từ 02 trường trở lên có tổng điểm bằng nhau, thứ tự ưu tiên được xác định theo các tiêu chí sau: trường đã đạt kiểm định cơ sở giáo dục nghề nghiệp; số lượng ngành, nghề được kiểm định trong thời hạn 05 năm gần nhất; trường đã được công nhận là trường chất lượng cao;

e) 대학의 선정 및 국가중심, 권역중심 기능 수행 대학 또는 중점 학과·직종 육성 대학의 확정은 평가 및 순위 결과를 바탕으로 주관기관의 발전 방향 및 투자 우선순위, 국가계획 및 권역계획과의 부합성, 지리적 위치, 연계 능력, 관내 대학의 서비스 범위, 권역 및 지방의 사회경제적 특성과 실제 요구를 종합적으로 검토하여 투자의 효율성, 파급력 및 프로그램의 지속가능성을 보장해야 함;

e) Việc lựa chọn trường và xác định trường thực hiện chức năng trung tâm quốc gia, trung tâm vùng hoặc đào tạo ngành, nghề trọng điểm phải căn cứ kết quả đánh giá, xếp hạng, kết hợp với việc xem xét định hướng phát triển, ưu tiên đầu tư của cơ quan chủ quản; sự phù hợp với quy hoạch quốc gia, quy hoạch vùng; vị trí địa lý, khả năng kết nối, phạm vi phục vụ của trường trên địa bàn; đặc điểm kinh tế - xã hội của vùng, địa phương và yêu cầu thực tiễn, bảo đảm hiệu quả đầu tư, khả năng lan tỏa và tính bền vững của Chương trình;

g) 주관기관은 대학 발전 우선순위 부여 및 대응자금 배정을 확약해야 함;

g) Cơ quan chủ quản phải cam kết ưu tiên phát triển trường và bố trí vốn đối ứng;

h) 대학 선정은 공개적이고 투명하게 이루어져야 함.

h) Việc lựa chọn trường phải bảo đảm công khai, minh bạch.

2. 수혜 기관 목록 확정 기준

2. Tiêu chí xác định danh mục các đơn vị thụ hưởng

a) 일반 기준

a) Tiêu chí chung

(1) 데이터 마감 시점 기준 최근 3개년 평균 전문대학 과정 입학정원 및 교육규모; 연도별 입학 및 교육규모 증가 추세;

(1) Quy mô tuyển sinh, quy mô đào tạo trình độ cao đẳng bình quân trong 03 năm gần nhất tính đến thời điểm chốt số liệu; xu hướng tăng về tuyển sinh và quy mô đào tạo hằng năm;

(2) 관할 당국이 승인하여 전문대학 과정으로 교육 중인 중점 학과·직종 수. 디지털 전환, 관광, 첨단농업, 환경, 물류, 지역·산업 발전 계획 및 사회경제 발전 요구에 부합하는 교육 학과·직종 우선;

(2) Số lượng ngành, nghề trọng điểm đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và đang đào tạo trình độ cao đẳng. Ưu tiên các ngành, nghề đào tạo phục vụ chuyển đổi số; du lịch; nông nghiệp công nghệ cao; môi trường; logistics; ngành, nghề đào tạo phù hợp với quy hoạch phát triển vùng, ngành và yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội;

(3) 국제적·지역적 동등성 인정서를 발급받고 국내 교육과정 품질 인증을 획득한 전문대학 교육과정 수;

(3) Số lượng chương trình đào tạo trình độ cao đẳng được cấp giấy chứng nhận công nhận tương đương quốc tế, khu vực và được kiểm định chất lượng chương trình đào tạo trong nước;

(4) 교원 및 관리자 인력의 질;

(4) Chất lượng đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý;

(5) 관리, 거버넌스 및 교육에서의 디지털 인프라·플랫폼 적용 수준, 지원 수용 능력, 실행 조직 역량, 투자 자원의 진도 통제 및 집행 능력을 기초로 산정되는 대학의 거버넌스 역량;

(5) Năng lực quản trị của nhà trường được xác định trên cơ sở mức độ ứng dụng hạ tầng số, nền tảng số trong quản lý, quản trị và đào tạo; khả năng tiếp nhận hỗ trợ, tổ chức thực hiện, kiểm soát tiến độ, giải ngân các nguồn lực được đầu tư;

(6) 프로젝트 수용 시 실현가능성: 투자 프로젝트를 즉시 수용·실행할 역량이 있고 프로젝트 수행 경험을 보유할 것;

(6) Tính khả thi khi tiếp nhận dự án: có năng lực tiếp nhận, tổ chức triển khai ngay dự án đầu tư và có kinh nghiệm triển khai dự án;

(7) 학습자, 의무복무 만료 군인 및 국방 정책 대상자에 대한 직업교육, 상담, 취업 알선이라는 정치적 임무를 수행하는 군(軍) 소속 전문대학을 우선하며, 이는 군구(軍區) 및 관련 관내의 국방·안보 공고화와 연계된 사회경제 발전을 위한 기술 인력 양성에 기여함.

(7) Ưu tiên đối với trường cao đẳng trong Quân đội thực hiện nhiệm vụ chính trị đào tạo nghề, tư vấn, giới thiệu việc làm cho người học, quân nhân hoàn thành nghĩa vụ quân sự và các đối tượng chính sách quốc phòng; góp phần đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật phục vụ phát triển kinh tế - xã hội gắn với củng cố quốc phòng, an ninh trên địa bàn Quân khu và địa bàn liên quan.

본 호에 규정된 일반 기준을 충족하는 대학은 본 항 b호 및 c호에 규정된 기준에 따라 계속 평가한다.

Trường đáp ứng các tiêu chí chung quy định tại điểm này được tiếp tục đánh giá theo các tiêu chí quy định tại các điểm b và c khoản này.

b) 국가중심, 권역중심 기능 수행 대학 기준

b) Tiêu chí đối với trường thực hiện chức năng trung tâm quốc gia, trung tâm vùng

(1) 부(部), 중앙기관 직속 대학 우선;

(1) Ưu tiên trường trực thuộc Bộ, cơ quan trung ương;

(2) 2026-2035년 단계 문화·사회, 농촌, 소수민족 및 산간지역 발전 국가 목표 프로그램 투자 정책을 승인한 국회 2026년 8월 24일 자 결의 제46/2026/QH16호의 목표에 따라 국가의 전략적·중점 프로그램 및 프로젝트에 기여하는 기술·공학 학과·직종을 교육 중인 대학; 전략기술 목록 및 전략기술 제품 목록에 관한 규정에 따른 전략기술 목록에 속하고 당의 방침·방향과 국가 관련 법령에 부합하는 대학;

(2) Trường đang đào tạo các ngành, nghề kỹ thuật, công nghệ phục vụ các chương trình, dự án chiến lược, trọng điểm quốc gia theo mục tiêu của Nghị quyết số 46/2026/QH16 ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển văn hóa - xã hội, nông thôn, dân tộc và miền núi giai đoạn 2026 - 2035; thuộc Danh mục công nghệ chiến lược theo quy định về Danh mục công nghệ chiến lược và Danh mục sản phẩm công nghệ chiến lược và phù hợp với chủ trương, định hướng của Đảng và pháp luật của Nhà nước có liên quan;

(3) 관할 당국으로부터 권역 및 전국 직업교육 발전을 선도하는 핵심으로서 고품질 교육·실습 국가중심, 권역중심 기능을 수행하도록 부여받았거나 우선 발전 대상으로 제안된 대학;

(3) Trường được cấp có thẩm quyền giao thực hiện hoặc đề xuất ưu tiên phát triển để thực hiện chức năng trung tâm quốc gia, trung tâm vùng về đào tạo và thực hành chất lượng cao, là hạt nhân dẫn dắt phát triển giáo dục nghề nghiệp trong vùng và trên phạm vi cả nước;

(4) 2021-2030년 단계, 2050년 비전 국가종합계획에 관한 국회 2023년 1월 9일 자 결의 제81/2023/QH15호의 일부 조항을 개정·보완한 국회 2025년 12월 10일 자 결의 제252/2025/QH15호로 개정·보완된 결의 제81/2023/QH15호에 따른 2021-2030년 단계, 2050년 비전 국가종합계획에 부합할 것;

(4) Phù hợp với Quy hoạch tổng thể quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 theo Nghị quyết số 81/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023 của Quốc hội về Quy hoạch tổng thể quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 252/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 81/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023 của Quốc hội về Quy hoạch tổng thể quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

(5) 산업단지, 수출가공단지가 밀집된 주요 경제권역 관내에 위치한 대학;

(5) Trường nằm trên địa bàn vùng kinh tế trọng điểm, tập trung nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất;

(6) 대학 우선 발전을 위한 예산, 토지 및 지원 정책을 포함한 대응 자원 배정에 관한 주관기관의 확약이 있을 것.

(6) Có cam kết của cơ quan chủ quản về bố trí nguồn lực đối ứng, trong đó có ngân sách, quỹ đất và chính sách hỗ trợ để ưu tiên phát triển trường.

c) 중점 학과·직종 육성 대학 기준

c) Tiêu chí đối với trường đào tạo ngành, nghề trọng điểm

(1) 본 항 a호에 규정된 일반 기준을 충족하고, 2021-2030년 단계, 2050년 비전 각 권역 계획에 관한 규정에 따른 권역 계획에 부합하며, 동남아시아국가연합(ASEAN) 지역 내 경쟁력을 갖추고 권역 및 지방의 사회경제 발전을 이끄는 20개 중점·첨단 학과·직종 중 최소 1개 이상을 교육 중인 대학 약 30개교를 선정함;

(1) Lựa chọn khoảng 30 trường đáp ứng các tiêu chí chung quy định tại điểm a khoản này và đang đào tạo ít nhất 01 ngành, nghề trong số 20 ngành, nghề trọng điểm, mũi nhọn phát triển kinh tế - xã hội vùng và địa phương, có năng lực cạnh tranh trong khu vực Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á, phù hợp với quy hoạch vùng theo quy định về quy hoạch các vùng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

(2) 지방 관리기관 소속 대학 우선;

(2) Ưu tiên trường thuộc cơ quan quản lý của địa phương;

(3) 중급 및 전문대학 과정 고품질 프로그램 확정 기준에 관한 규정에 따른 고품질 교육과정을 보유하거나, 국제기관으로부터 품질 인증 기준 충족을 공인받았거나 품질 인증을 완료한 교육과정을 보유한 대학 우선.

(3) Ưu tiên trường có chương trình đào tạo chất lượng cao theo quy định về tiêu chí xác định chương trình chất lượng cao trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng hoặc chương trình được tổ chức quốc tế chứng nhận đạt chuẩn kiểm định chất lượng hoặc chương trình đào tạo đã được kiểm định.

II. 전문대학 목록

II. DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG

1. 고품질 교육 및 실습 국가중심 및 권역중심 기능 수행 대학

1. Trường thực hiện chức năng Trung tâm Quốc gia và Trung tâm Vùng về đào tạo và thực hành chất lượng cao

연번

Số TT

대학명

Tên trường

주관기관

Cơ quan chủ quản

소재지

Địa điểm

우선 방향

Định hướng ưu tiên

지방

Địa phương

권역

Vùng

1

1

하노이고급기술전문대학

Trường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội

하노이시 인민위원회

Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

국가중심

Trung tâm Quốc gia

2

2

하노이전기기계전문대학

Trường Cao đẳng Cơ điện Hà Nội

농업환경부

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

국가중심

Trung tâm Quốc gia

3

3

후에공업전문대학

Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế

산업통상부

Bộ Công Thương

후에시

Thành phố Huế

북중부

Bắc Trung Bộ

국가중심

Trung tâm Quốc gia

4

4

기계화·수리전문대학

Trường Cao đẳng Cơ giới và Thủy lợi

농업환경부

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

동나이성

Thành phố Đồng Nai

동남부

Đông Nam Bộ

국가중심

Trung tâm Quốc gia

5

5

까오탕기술전문대학

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng

산업통상부

Bộ Công Thương

호치민시

Thành phố Hồ Chí Minh

동남부

Đông Nam Bộ

국가중심

Trung tâm Quốc gia

6

6

바리아-붕따우기술공학전문대학

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bà Rịa - Vũng Tàu

호치민시 인민위원회

Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

호치민시

Thành phố Hồ Chí Minh

동남부

Đông Nam Bộ

국가중심

Trung tâm Quốc gia

7

7

라오까이전문대학

Trường Cao đẳng Lào Cai

라오까이성 인민위원회

Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai

라오까이

Lào Cai

북부 중산간 및 산간

Trung du và miền núi phía Bắc

권역중심

Trung tâm Vùng

8

8

농업기계전문대학

Trường Cao đẳng Cơ khí Nông nghiệp

농업환경부

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

푸토

Phú Thọ

북부 중산간 및 산간

Trung du và miền núi phía Bắc

권역중심

Trung tâm Vùng

9

9

제1직업전문대학

Trường Cao đẳng nghề số 1

국방부

Bộ Quốc phòng

타이응우옌

Thái Nguyên

북부 중산간 및 산간

Trung du và miền núi phía Bắc

권역중심

Trung tâm Vùng

10

10

공업기술전문대학

Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghiệp

산업통상부

Bộ Công Thương

박닌

Bắc Ninh

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

권역중심

Trung tâm Vùng

11

11

제I해양·수로전문대학

Trường Cao đẳng Hàng hải và Đường thủy I

건설부

Bộ Xây dựng

하이퐁시

Thành phố Hải Phòng

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

권역중심

Trung tâm Vùng

12

12

타이빈보건전문대학

Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình

흥옌성 인민위원회

Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

흥옌

Hưng Yên

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

권역중심

Trung tâm Vùng

13

13

베트남-한국산업기술전문대학

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam - Hàn Quốc

응에안성 인민위원회

Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An

응에안

Nghệ An

북중부

Bắc Trung Bộ

권역중심

Trung tâm Vùng

14

14

다낭전문대학

Trường Cao đẳng Đà Nẵng

다낭시 인민위원회

Ủy ban nhân dân Thành phố Đà Nẵng

다낭시

Thành phố Đà Nng

남중부 연안 및 중부고원

Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

권역중심

Trung tâm Vùng

15

15

꾸이년기술공학전문대학

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn

자라이성 인민위원회

Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

자라이

Gia Lai

남중부 연안 및 중부고원

Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

권역중심

Trung tâm Vùng

16

16

LILAMA II 국제기술전문대학

Trường Cao đẳng Công nghệ Quốc tế LILAMA II

동나이성 인민위원회

Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai

동나이

Đồng Nai

동남부

Đông Nam Bộ

권역중심

Trung tâm Vùng

17

17

안장직업전문대학

Trường Cao đẳng nghề An Giang

안장성 인민위원회

Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang

안장

An Giang

메콩 삼각주

Đồng bằng sông Cửu Long

권역중심

Trung tâm Vùng

18

18

껀터직업전문대학

Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ

껀터시 인민위원회

Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ

껀터시

Thành phố Cần Thơ

메콩 삼각주

Đồng bằng sông Cửu Long

권역중심

Trung tâm Vùng

2. 중점 및 첨단 학과·직종 육성 대학

2. Trường đào tạo ngành nghề trọng điểm, mũi nhọn

연번

Số TT

대학명

Tên trường

주관기관

Cơ quan chủ quản

소재지

Địa điểm

지방

Địa phương

권역

Vùng

1

1

뚜옌꽝전문대학

Trường Cao đẳng Tuyên Quang

뚜옌꽝성 인민위원회

Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang

뚜옌꽝

Tuyên Quang

북부 중산간 및 산간

Trung du và miền núi phía Bắc

2

2

라이쩌우전문대학

Trường Cao đẳng Lai Châu

라이쩌우성 인민위원회

Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu

라이쩌우

Lai Châu

북부 중산간 및 산간

Trung du và miền núi phía Bắc

3

3

타이응우옌전문대학

Trường Cao đẳng Thái Nguyên

타이응우옌성 인민위원회

Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên

타이응우옌

Thái Nguyên

북부 중산간 및 산간

Trung du và miền núi phía Bắc

4

4

디엔비엔전문대학

Trường Cao đẳng Điện Biên

디엔비엔성 인민위원회

Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên

디엔비엔

Điện Biên

북부 중산간 및 산간

Trung du và miền núi phía Bắc

5

5

랑선전문대학

Trường Cao đẳng Lạng Sơn

랑선성 인민위원회

Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn

랑선

Lạng Sơn

북부 중산간 및 산간

Trung du và miền núi phía Bắc

6

6

선라전문대학

Trường Cao đẳng Sơn La

선라성 인민위원회

Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La

선라

Sơn La

북부 중산간 및 산간

Trung du và miền núi phía Bắc

7

7

빈푹기술-공학전문대학

Trường Cao đẳng Kỹ thuật - Công nghệ Vĩnh Phúc

푸토성 인민위원회

Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ

푸토

Phú Thọ

북부 중산간 및 산간

Trung du và miền núi phía Bắc

8

8

제1베트-소직업전문대학

Trường Cao đẳng nghề Việt - Xô số 1

푸토성 인민위원회

Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ

푸토

Phú Thọ

북부 중산간 및 산간

Trung du và miền núi phía Bắc

9

9

꽝닌보건전문대학

Trường Cao đẳng Y tế Quảng Ninh

꽝닌성 인민위원회

Ủy ban nhân dân thành phố Quảng Ninh

꽝닌

Quảng Ninh

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

10

10

하노이공업직업전문대학

Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội

하노이시 인민위원회

Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

11

11

건설기계화전문대학

Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng

하이퐁시 인민위원회

Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng

하이퐁시

Thành phố Hải Phòng

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

12

12

닌빈성경제기술전문대학

Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ tỉnh Ninh Bình

닌빈성 인민위원회

Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

닌빈

Ninh Bình

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

13

13

도시시설건설전문대학

Trường Cao đẳng Xây dựng Công trình đô thị

하노이시 인민위원회

Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

14

14

제20직업전문대학

Trường Cao đẳng nghề số 20

국방부

Bộ Quốc phòng

하이퐁시

Thành phố Hải Phòng

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

15

15

타인호아보건전문대학

Trường Cao đẳng Y tế Thanh Hóa

타인호아성 인민위원회

Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

타인호아

Thanh Hóa

북중부

Bắc Trung Bộ

16

16

하띤베트-독기술전문대학

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Việt - Đức Hà Tĩnh

하띤성 교육훈련국

Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Tĩnh

하띤

Hà Tĩnh

북중부

Bắc Trung Bộ

17

17

꽝찌공-농업기술전문대학

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Trị

꽝찌성 인민위원회

Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

꽝찌

Quảng Trị

북중부

Bắc Trung Bộ

18

18

후에관광전문대학

Trường Cao đẳng Du lịch Huế

문화체육관광부

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

후에시

Thành phố Huế

북중부

Bắc Trung Bộ

19

19

제4직업전문대학

Trường Cao đẳng nghề số 4

국방부

Bộ Quốc phòng

응에안

Nghệ An

북중부

Bắc Trung Bộ

20

20

제V중앙교통운송전문대학

Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V

건설부

Bộ Xây dựng

다낭시

Thành phố Đà Nẵng

남중부 연안 및 중부고원

Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

21

21

꼰뚬전문대학

Trường Cao đẳng Kon Tum

꽝응아이성 인민위원회

Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

꽝응아이

Quảng Ngãi

남중부 연안 및 중부고원

Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

22

22

닥락전문대학

Trường Cao đẳng Đắk Lắk

닥락성 인민위원회

Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk

닥락

Đắk Lắk

남중부 연안 및 중부고원

Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

23

23

나짱기술공학전문대학

Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ Nha Trang

카인호아성 인민위원회

Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa

카인호아

Khánh Hòa

남중부 연안 및 중부고원

Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

24

24

달랏전문대학

Trường Cao đẳng Đà Lạt

럼동성 인민위원회

Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng

럼동

Lâm Đồng

남중부 연안 및 중부고원

Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

25

25

롱안전문대학

Trường Cao đẳng Long An

떠이닌성 인민위원회

Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh

떠이닌

Tây Ninh

동남부

Đông Nam Bộ

26

26

베트남-싱가포르직업전문대학

Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Singapore

호치민시 인민위원회

Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

호치민시

Thành phố Hồ Chí Minh

동남부

Đông Nam Bộ

27

27

동탑전문대학

Trường Cao đẳng Đồng Tháp

동탑성 인민위원회

Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp

동탑

Đồng Tháp

메콩 삼각주

Đồng bằng sông Cửu Long

28

28

짜빈직업전문대학

Trường Cao đẳng nghề Trà Vinh

빈롱성 인민위원회

Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long

빈롱

Vĩnh Long

메콩 삼각주

Đồng bằng sông Cửu Long

29

29

속짱직업전문대학

Trường Cao đẳng nghề Sóc Trăng

껀터시 인민위원회

Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ

껀터시

Thành phố Cần Thơ

메콩 삼각주

Đồng bằng sông Cửu Long

30

30

까마우전문대학

Trường Cao đẳng Cà Mau

까마우성 인민위원회

Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

까마우

Cà Mau

메콩 삼각주

Đồng bằng sông Cửu Long

B. 고등교육기관 대상

B. ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

I. 원칙 및 기준

I. NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ

1. 원칙

1. Nguyên tắc

a) 선정 대상 기관은 합법적으로 운영 중이며 주관기관이 일치하여 추천한 국공립 고등교육기관이어야 함;

a) Cơ sở được lựa chọn phải là cơ sở giáo dục đại học công lập đang hoạt động hợp pháp và được cơ quan chủ quản thống nhất đề xuất;

b) 선정은 당의 방침, 국가 법령, 고등교육기관 네트워크 계획 및 국가 인적자원, 과학, 기술, 혁신, 디지털 전환 발전 방향에 부합해야 하며, 동시에 전략기술 및 전략기술 제품에 관한 규정에 따른 전략기술 목록 및 전략기술 제품 목록에 부합해야 함;

b) Việc lựa chọn phải phù hợp với chủ trương của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và định hướng phát triển nguồn nhân lực, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia, đồng thời phù hợp với Danh mục công nghệ chiến lược và Danh mục sản phẩm công nghệ chiến lược theo quy định về công nghệ chiến lược và sản phẩm công nghệ chiến lược;

c) 교육 발전 전략 및 고등교육·사범교육기관 네트워크 계획에 관한 규정에 따른 2030년까지의 교육 발전 전략 및 2045년 비전; 2021-2030년 단계, 2050년 비전 고등교육 및 사범교육기관 네트워크 계획에 부합할 것;

c) Phù hợp với Chiến lược phát triển giáo dục đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045; Quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và sư phạm thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 theo quy định về chiến lược phát triển giáo dục và quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và sư phạm;

d) 프로그램의 목표 및 대상에 반드시 부합하도록 할 것. 투자는 선심성 분배를 지양하고 중점, 핵심, 동시적, 현대적 우선순위를 보장해야 하며; 투자 후 교육, 과학연구, 기술이전 및 혁신 역량을 형성할 수 있는 기관에 집중할 것;

d) Bảo đảm phù hợp với mục tiêu, đối tượng của Chương trình. Việc đầu tư phải bảo đảm ưu tiên có trọng tâm, trọng điểm, đồng bộ, hiện đại và không dàn trải; tập trung cho các cơ sở có khả năng hình thành năng lực đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ và đổi mới sáng tạo sau đầu tư;

đ) 선정 및 평가는 고등교육기관과 주관기관이 확인 책임을 지는 검증 가능한 출처를 가진 실제 데이터에 근거해야 하며; 객관성, 공개성, 투명성 및 통일성을 보장해야 함. 선정은 교육 규모와 질, 교수진, 과학·기술·혁신 역량 및 교육 결과물, 과학 논문 발표, 발명특허, 기술이전 및 관련 결과에 대한 고등교육기관의 실제 역량에 근거해야 함.

đ) Việc lựa chọn, đánh giá phải căn cứ vào số liệu thực tế, có nguồn kiểm chứng, do cơ sở giáo dục đại học và cơ quan chủ quản chịu trách nhiệm xác nhận; bảo đảm khách quan, công khai, minh bạch và thống nhất. Việc lựa chọn phải căn cứ vào năng lực thực tế của cơ sở giáo dục đại học về quy mô, chất lượng đào tạo, đội ngũ giảng viên, năng lực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và kết quả đầu ra về đào tạo, công bố khoa học, bằng độc quyền sáng chế, chuyển giao công nghệ và các kết quả có liên quan.

2. 수혜 기관 목록 확정 기준

2. Tiêu chí xác định danh mục các đơn vị thụ hưởng

a) 일반 기준

a) Tiêu chí chung

(1) 검토 및 선정 대상 기관은 계획의 대상 및 범위에 속하고 합법적으로 운영 중인 국공립 고등교육기관이어야 하며, 주관기관이 일치하여 추천한 기관이어야 함;

(1) Cơ sở được xem xét, lựa chọn phải là cơ sở giáo dục đại học công lập, đang hoạt động hợp pháp, thuộc đối tượng và phạm vi quy hoạch; được cơ quan chủ quản thống nhất đề xuất;

(2) 고등교육기관은 다음 우선순위에 따라 검토 및 선정함:

(2) Các cơ sở giáo dục đại học được xem xét, lựa chọn theo thứ tự ưu tiên sau:

당의 결의, 지시에서 과업을 부여받은 기관;

Cơ sở được giao nhiệm vụ tại nghị quyết, chỉ thị của Đảng;

총리가 승인한 발전 프로젝트를 보유한 기관;

Cơ sở có đề án phát triển được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;

정부에 제출된 대학 발전 프로젝트를 보유한 기관;

Cơ sở có đề án phát triển đại học đã trình Chính phủ;

고등교육 및 사범교육기관 네트워크 계획에 관한 규정에 따른 고등교육 및 사범교육기관 네트워크 계획에 속한 기관;

Cơ sở thuộc Quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và sư phạm theo quy định về quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và sư phạm;

(3) 프로그램의 목표, 대상 및 투자 내용에 부합하는 2030년까지의 발전 전략, 프로젝트 및 프로젝트 문서를 보유하고, 현황, 수요, 목표, 산출물 및 수혜 대상을 명확히 확정할 것;

(3) Có chiến lược, đề án phát triển và hồ sơ dự án đến năm 2030 phù hợp với mục tiêu, đối tượng và nội dung đầu tư của Chương trình; xác định rõ hiện trạng, nhu cầu, mục tiêu, đầu ra và đối tượng thụ hưởng;

(4) 주관기관이 확인한 증빙 데이터를 보유하고; 대응자금 배정, 운영, 유지관리, 자산 활용 방안을 갖추고 중복 투자가 없음을 보장할 것.

(4) Có số liệu minh chứng được cơ quan chủ quản xác nhận; có phương án bố trí vốn đối ứng, vận hành, bảo trì, khai thác tài sản và bảo đảm không đầu tư trùng lặp.

b) A그룹 기준

b) Tiêu chí đối với Nhóm A

(1) 네트워크 계획에 따른 우선순위 수준; 고등교육 및 사범교육기관 네트워크 계획, 전략기술 및 전략기술 제품에 관한 규정에 따른 우선 학과·분야, 전략기술 및 고급 인재 양성 과업과의 부합 수준;

(1) Mức độ ưu tiên theo quy hoạch mạng lưới; mức độ phù hợp với ngành, lĩnh vực ưu tiên, công nghệ chiến lược và nhiệm vụ phát triển nhân lực chất lượng cao theo quy định về quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và sư phạm, công nghệ chiến lược và sản phẩm công nghệ chiến lược;

(2) 교수, 부교수, 박사, 박사과정생, 석사 학위 교원 수 및 교육 규모와 질, 특히 대학원 교육 및 우선 학과 교육을 기초로 산정되는 교수진 역량 및 교육 역량;

(2) Năng lực đội ngũ và năng lực đào tạo được xác định trên cơ sở số lượng giáo sư, phó giáo sư, tiến sĩ, nghiên cứu sinh, giảng viên trình độ thạc sĩ; quy mô, chất lượng đào tạo, nhất là đào tạo sau đại học và đào tạo các ngành ưu tiên;

(3) 신뢰성 있는 국제 학술지 논문 발표, 최근 5년 이내 발명특허 및 실용신안특허, 연구 결과의 이전·사업화 실적 및 기업 협력을 기초로 산정되는 과학, 기술, 혁신 역량;

(3) Năng lực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo được xác định trên cơ sở công bố quốc tế có uy tín; bằng độc quyền sáng chế, giải pháp hữu ích trong 05 năm gần nhất; kết quả chuyển giao, thương mại hóa kết quả nghiên cứu và hợp tác với doanh nghiệp;

(4) 대학 평가 순위 결과 및 순위 로드맵; 아시아 지역 선진국의 유사 기관과의 기술 및 기술 표준 비교·벤치마킹 방안;

(4) Kết quả xếp hạng và lộ trình xếp hạng; phương án đối sánh công nghệ, tiêu chuẩn kỹ thuật với cơ sở tương đồng tại các nước phát triển trong khu vực châu Á;

(5) 프로젝트의 동시성, 실현가능성, 효율성; 프로그램의 목표 및 지표에 대한 기여도; 투자 후 공동 활용, 파급력, 자금 흡수력 및 운영·유지 능력.

(5) Tính đồng bộ, khả thi, hiệu quả của dự án; mức đóng góp vào mục tiêu, chỉ tiêu của Chương trình; khả năng dùng chung, lan tỏa, hấp thụ vốn và vận hành, duy trì kết quả sau đầu tư.

c) B그룹 기준

c) Tiêu chí đối với Nhóm B

(1) 계획에 따른 기준 충족을 위한 투자 우선순위 수준; 주요 경제권역, 도시 중심지에 대한 지리적 위치 및 역할, 권역 및 지방의 인력 수요;

(1) Mức độ ưu tiên đầu tư để đáp ứng tiêu chuẩn theo quy hoạch; vị trí địa lý, vai trò đối với vùng kinh tế trọng điểm, trung tâm đô thị và nhu cầu nhân lực của vùng, địa phương;

(2) 환산 학습자 규모 기준으로 현행 기준·정액 대비 토지, 연면적, 교육·연구 시설, 장비 및 디지털 인프라의 부족 수준;

(2) Mức độ thiếu hụt về đất, diện tích sàn, công trình đào tạo, nghiên cứu, trang thiết bị và hạ tầng số so với tiêu chuẩn, định mức hiện hành, tính theo quy mô người học quy đổi;

(3) 학습자 규모; 박사, 석사 학위 교원 및 박사과정생 수; 투자 후 교육, 연구 및 물적 시설 활용 역량;

(3) Quy mô người học; số lượng giảng viên trình độ tiến sĩ, thạc sĩ, nghiên cứu sinh; năng lực đào tạo, nghiên cứu và khai thác cơ sở vật chất sau đầu tư;

(4) 과밀 및 부족 상태 해소 능력; 수혜 학습자 수; 우선 학과에 대한 기여 수준; 동시성, 진도, 집행 능력, 대응자금 배정 능력 및 자원 활용의 효율성.

(4) Khả năng khắc phục tình trạng quá tải, thiếu hụt; số người học hưởng lợi; mức độ phục vụ các ngành ưu tiên; tính đồng bộ, tiến độ, khả năng giải ngân, khả năng bố trí vốn đối ứng và hiệu quả sử dụng nguồn lực.

II. 프로그램 참여 우선 고등교육기관 목록

II. DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC ƯU TIÊN THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH

1. A그룹 대학

1. Các trường đại học thuộc nhóm A

신뢰성 있는 국제 대학 평가 순위에 따라 일부 분야에서 세계 및 아시아 선도 대학 그룹 진입을 위해 집중 발전 투자되는 고등교육기관 그룹.

Nhóm cơ sở giáo dục đại học được đầu tư phát triển thuộc nhóm đại học hàng đầu thế giới, châu Á trong một số lĩnh vực theo các bảng xếp hạng quốc tế uy tín.

연번

Số TT

기관명

Tên đơn vị

주관기관

Cơ quan chủ quản

소재지

Địa điểm

지방

Địa phương

권역

Vùng

1

1

하노이국립대학교

Đại học Quốc gia Hà Nội

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

2

2

호치민시국립대학교

Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

호치민시

Thành phố Hồ Chí Minh

동남부

Đông Nam Bộ

3

3

하노이백과대학교

Đại học Bách khoa Hà Nội

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

4

4

껀터대학교

Đại học Cần Thơ

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

껀터시

Thành phố Cần Thơ

메콩 삼각주

Đồng bằng sông Cửu Long

5

5

다낭대학교

Đại học Đà Nẵng

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

다낭시

Thành phố Đà Nẵng

남중부 연안 및 중부고원

Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

6

6

후에대학교

Đại học Huế

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

후에시

Thành phố Huế

북중부

Bắc Trung Bộ

7

7

타이응우옌대학교

Đại học Thái Nguyên

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

타이응우옌

Thái Nguyên

북부 중산간 및 산간

Trung du và miền núi phía Bắc

8

8

호치민시기술교육대학교

Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

호치민시

Thành phố Hồ Chí Minh

동남부

Đông Nam Bộ

9

9

하노이의과대학교

Trường Đại học Y Hà Nội

보건부

Bộ Y tế

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

10

10

베트남농업아카데미

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

농업환경부

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

11

11

하노이건설대학교

Trường Đại học Xây dựng Hà Nội

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

12

12

우편통신공학연구원

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

과학기술부

Bộ Khoa học và Công nghệ

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

13

13

군사의학아카데미

Học viện Kỹ thuật quân sự

국방부

Bộ Quốc phòng

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

14

14

교통운송대학교

Trường Đại học Giao thông vận tải.

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

15

15

하노이사범대학교

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

16

16

베트남해양대학교

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

건설부

Bộ Xây dựng

하이퐁시

Thành phố Hải Phòng

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

17

17

제2하노이사범대학교

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

푸토

Phú Thọ

북부 중산간 및 산간

Trung du và miền núi phía Bắc

18

18

빈대학교

Trường Đại học Vinh

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

응에안

Nghệ An

북중부

Bắc Trung Bộ

19

19

꾸이년대학교

Trường Đại học Quy Nhơn

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

자라이

Gia Lai

남중부 연안 및 중부고원

Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

20

20

나짱대학교

Trường Đại học Nha Trang

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

카인호아

Khánh Hoà

남중부 연안 및 중부고원

Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

21

21

호치민시사범대학교

Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

호치민시

Thành phố Hồ Chí Minh

동남부

Đông Nam Bộ

22

22

호치민시의약학대학교

Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh

보건부

Bộ Y tế

호치민시

Thành phố Hồ Chí Minh

동남부

Đông Nam Bộ

23

23

동탑대학교

Trường Đại học Đồng Tháp

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

동탑

Đồng Tháp

메콩 삼각주

Đồng bằng sông Cửu Long

24

24

호치민시법과대학교

Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh.

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

호치민시

Thành phố Hồ Chí Minh

동남부

Đông Nam Bộ

25

25

호치민시경제대학교

Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh.

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

호치민시

Thành phố Hồ Chí Minh

동남부

Đông Nam Bộ

26

26

국민경제대학교

Đại học Kinh tế Quốc dân

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

27

27

베트남-독일대학교

Trường Đại học Việt Đức

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

28

28

하노이과학기술대학교

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

베트남과학기술원

Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

29

29

하노이법과대학교

Trường Đại học Luật Hà Nội

사법부

Bộ Tư pháp

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

30

30

하노이약학대학교

Trường Đại học Dược Hà Nội

보건부

Bộ Y tế

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

31

31

달랏대학교

Trường Đại học Đà Lạt

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

럼동

Lâm Đồng

남중부 연안 및 중부고원

Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

32

32

서원(Tây Nguyên)대학교

Đại học Tây Nguyên

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

닥락

Đắk Lắk

남중부 연안 및 중부고원

Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

33

33

서북(Tây Bắc)대학교

Trường Đại học Tây Bắc

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

선라

Sơn La

북부 중산간 및 산간

Trung du và miền núi phía Bắc

2. B그룹 대학

2. Các trường đại học thuộc nhóm B.

물적 시설 기준 충족을 위해 시설 고도화 및 완비 투자를 받는 고등교육기관 그룹

Nhóm cơ sở giáo dục đại học được đầu tư nâng cấp, hoàn thiện cơ sở vật chất để đạt chuẩn cơ sở vật chất

연번

Số TT

기관명

Tên đơn vị

주관기관

Cơ quan chủ quản

소재지

Địa điểm

지방

Địa phương

권역

Vùng

1

1

호치민시공업대학교

Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

산업통상부

Bộ Công Thương

호치민시

Thành phố Hồ Chí Minh

동남부

Đông Nam Bộ

2

2

수자원대학교

Trường Đại học Thủy lợi

농업환경부

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

3

3

광업-지질대학교

Trường Đại học Mỏ - Địa chất.

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

4

4

하노이공업대학교

Đại học Công nghiệp Hà Nội

산업통상부

Bộ Công Thương

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

5

5

임업대학교

Trường Đại học Lâm Nghiệp

농업환경부

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

6

6

흥옌기술교육대학교

Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Hưng Yên

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

흥옌

Hưng Yên

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

7

7

상업대학교

Trường Đại học Thương mại

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

8

8

껀터의약학대학교

Trường Đại học Y Dược Cần Thơ

보건부

Bộ Y tế

껀터시

Thành phố Cần Thơ

메콩 삼각주

Đồng bằng sông Cửu Long

9

9

호치민시개방대학교

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

호치민시

Thành phố Hồ Chí Minh

동남부

Đông Nam Bộ

10

10

하노이개방대학교

Trường Đại học Mở Hà Nội

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

11

11

산업미술대학교

Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp.

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

12

12

재정-마케팅대학교

Trường Đại học Tài chính - Marketing

재정부

Bộ Tài chính

호치민시

Thành phố Hồ Chí Minh

동남부

Đông Nam Bộ

13

13

하노이대학교

Trường Đại học Hà Nội

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

14

14

경제-산업기술대학교

Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp

산업통상부

Bộ Công Thương

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

15

15

대외무역대학교

Trường Đại học Ngoại thương

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

16

16

교육관리연구원

Học viện Quản lý giáo dục

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

17

17

호치민시농림대학교

Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

호치민시

Thành phố Hồ Chí Minh

동남부

Đông Nam Bộ

18

18

교통운송기술대학교

Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải

건설부

Bộ Xây dựng

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

19

19

끼엔장대학교

Trường Đại học Kiên Giang.

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

안장

An Giang

메콩 삼각주

Đồng bằng sông Cửu Long

20

20

남딘기술교육대학교

Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Nam Định.

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

닌빈

Ninh Bình

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

21

21

빈기술교육대학교

Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vinh.

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

응에안

Nghệ An

북중부

Bắc Trung Bộ

22

22

빈롱기술교육대학교

Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vĩnh Long

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

빈롱

Vĩnh Long

메콩 삼각주

Đồng bằng sông Cửu Long

23

23

중앙예술사범대학교

Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

24

24

하노이체육사범대학교

Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

하노이시

Thành phố Hà Nội

홍강 삼각주

Đồng bằng sông Hồng

25

25

호치민시체육사범대학교

Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

호치민시

Thành phố Hồ Chí Minh

동남부

Đông Nam Bộ

교육훈련부 장관은 원칙과 기준 및 법령에 부합하도록 A부분 제II목의 전문대학 목록 및 B부분 제II목의 고등교육기관 목록을 제안함에 있어 법률 및 사정·검사·감사기관 앞에 전적인 책임을 진다.

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán tại Mục II phần A trong việc đề xuất danh sách các trường cao đẳng, các cơ sở giáo dục đại học tại Mục II phần B đảm bảo đúng nguyên tắc, tiêu chí, đúng pháp luật.

C. 교육기관의 합병·통합 또는 추가의 경우 처리

C. XỬ LÝ TRƯỜNG HỢP SÁP NHẬP, HỢP NHẤT HOẶC BỔ SUNG CƠ SỞ GIÁO DỤC

I. 합병, 통합, 분할, 분리의 경우

I. TRƯỜNG HỢP SÁP NHẬP, HỢP NHẤT, CHIA, TÁCH

프로그램 투자 대상 교육기관이 관할 당국의 결정에 따라 합병, 통합, 분할, 분리되는 경우, 자금 배정의 지속 및 투자 과업·프로젝트 수행은 국회 2026년 8월 24일 자 결의 제46/2026/QH16호 제1조 제6항 e호에 규정된 원칙에 따르며, 구체적으로는 다음과 같다:

Trường hợp cơ sở giáo dục thuộc đối tượng đầu tư của Chương trình được cấp có thẩm quyền quyết định sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, việc tiếp tục bố trí vốn và thực hiện nhiệm vụ, dự án đầu tư thực hiện theo nguyên tắc quy định tại điểm e khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 46/2026/QH16 ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Quốc hội, cụ thể như sau:

1. 합병·통합 후 교육기관의 경우, 관할 당국이 결정한 기능, 임무 및 재편 방안에 부합하도록 합병·통합 전 교육기관들의 투자 과업 및 프로젝트를 계속 수행하며; 자금 배정은 승계성과 연속성을 보장하여 과업 및 프로젝트 수행이 중단되지 않도록 한다.

1. Đối với cơ sở giáo dục sau sáp nhập, hợp nhất, tiếp tục thực hiện các nhiệm vụ, dự án đầu tư của các cơ sở giáo dục trước sáp nhập, hợp nhất phù hợp với chức năng, nhiệm vụ và phương án sắp xếp được cấp có thẩm quyền quyết định; việc bố trí vốn bảo đảm tính kế thừa, liên tục, không làm gián đoạn việc thực hiện nhiệm vụ, dự án.

2. 분할·분리 후 교육기관의 경우, 투자 과업, 프로젝트 및 이에 상응하는 자금 규모는 관할 당국의 결정에 따른 분할·분리 전 교육기관의 기능, 임무, 자산, 프로젝트 분할 내용에 따라 확정한다.

2. Đối với cơ sở giáo dục sau chia, tách, nhiệm vụ, dự án đầu tư và số vốn tương ứng được xác định theo việc phân chia chức năng, nhiệm vụ, tài sản, dự án của cơ sở giáo dục trước chia, tách theo quyết định của cấp có thẩm quyền.

3. 주관기관, 투자자 및 관련 기관은 국가예산법령, 건설법령 및 관련 법령의 규정에 따라 합병, 통합, 분할, 분리로 인한 과업, 프로젝트, 자본계획 및 관련 서류의 변경 절차를 이행한다.

3. Cơ quan chủ quản, chủ đầu tư và cơ quan có liên quan thực hiện các thủ tục điều chỉnh nhiệm vụ, dự án, kế hoạch vốn và các hồ sơ có liên quan do việc sáp nhập, hợp nhất, chia, tách theo quy định của pháp luật ngân sách nhà nước, xây dựng và pháp luật có liên quan.

II. 교육기관 명칭 변경의 경우

II. TRƯỜNG HỢP THAY ĐỔI TÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC

1. 관할 당국에 의해 교육기관의 명칭이 변경되었으나 주관기관, 기능, 임무, 소재지, 활동 규모가 변경되지 아니하고, 관할 당국이 이미 승인한 프로젝트의 목표, 소재지, 규모, 주요 내용, 총투자액이 변경되지 않는 경우, 해당 프로젝트는 교육기관의 새 명칭에 따라 계속 수행한다.

1. Trường hợp cơ sở giáo dục được cấp có thẩm quyền đổi tên mà không làm thay đổi cơ quan chủ quản, chức năng, nhiệm vụ, địa điểm, quy mô hoạt động của cơ sở giáo dục và không làm thay đổi mục tiêu, địa điểm, quy mô, nội dung chủ yếu, tổng mức đầu tư của dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì dự án được tiếp tục thực hiện theo tên mới của cơ sở giáo dục.

2. 주관기관, 투자자 및 관련 기관은 법령 규정에 따라 투자 결정서, 프로젝트 문서, 자본계획 및 관련 서류 내 교육기관 명칭의 갱신 및 조정을 수행한다.

2. Cơ quan chủ quản, chủ đầu tư và cơ quan có liên quan thực hiện việc cập nhật, điều chỉnh tên cơ sở giáo dục trong quyết định đầu tư, hồ sơ dự án, kế hoạch vốn và các hồ sơ có liên quan theo quy định của pháp luật.

III. 본 부록 C부분 제I목 및 제II목에 규정된 경우에 해당하지 아니하고 목록에 교육기관을 신규 추가하거나 목록에서 제외하는 경우

III. TRƯỜNG HỢP BỔ SUNG MỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC VÀO DANH MỤC HOẶC ĐƯA RA KHỎI DANH MỤC KHÔNG THUỘC TRƯỜNG HỢP QUY ĐỊNH TẠI MỤC I VÀ II PHẦN C PHỤ LỤC NÀY

1. 목록에 교육기관 신규 추가

1. Bổ sung mới cơ sở giáo dục vào Danh mục

a) 본 부록 A부분 제I목, B부분 제I목에 규정된 원칙·기준 또는 관련 개정·보완 규정에 근거하여, 부(部), 중앙기관 및 지방은 추가가 필요한 교육기관을 검토·제안하여 교육훈련부에 송부·취합하고, 정부에 보고하여 목록 조정을 검토·결정하도록 한다;

a) Căn cứ nguyên tắc, tiêu chí quy định tại Mục I Phần A, Mục I Phần B Phụ lục này hoặc quy định sửa đổi, bổ sung có liên quan, Bộ, cơ quan trung ương và địa phương rà soát, đề xuất cơ sở giáo dục cần bổ sung, gửi Bộ Giáo dục và Đào tạo tổng hợp, báo cáo Chính phủ xem xét, quyết định điều chỉnh Danh mục;

b) 추가 제안된 교육기관은 해당 유형의 교육기관에 적용되는 원칙과 기준을 완전히 충족해야 하고; 프로그램의 투자 목표, 범위, 대상 및 수요에 부합해야 하며, 관할 당국이 결정한 프로그램 5개년 단계 중앙예산 자금 총액을 증가시키지 아니하여야 한다.

b) Cơ sở giáo dục được đề nghị bổ sung phải đáp ứng đầy đủ nguyên tắc, tiêu chí áp dụng đối với loại cơ sở giáo dục tương ứng; phù hợp với mục tiêu, phạm vi, đối tượng và nhu cầu đầu tư của Chương trình và không làm tăng tổng mức vốn ngân sách trung ương của Chương trình giai đoạn 05 năm đã được cấp có thẩm quyền quyết định.

2. 목록에서 교육기관 제외

2. Đưa cơ sở giáo dục ra khỏi Danh mục

a) 목록에서 교육기관을 제외해야 할 사유가 발생하는 경우, 부(部), 중앙기관 및 지방은 사유, 과업 및 프로젝트 수행 상황, 기배정 자금 및 관련 재정적 의무를 명확히 검토·확정하여 교육훈련부에 송부·취합하고, 정부에 보고하여 목록 조정을 검토·결정하도록 한다;

a) Trường hợp phát sinh nhu cầu đưa cơ sở giáo dục ra khỏi Danh mục, Bộ, cơ quan trung ương và địa phương rà soát, xác định rõ lý do, tình hình thực hiện nhiệm vụ, dự án, số vốn đã bố trí và các nghĩa vụ tài chính có liên quan, gửi Bộ Giáo dục và Đào tạo tổng hợp, báo cáo Chính phủ xem xét, quyết định điều chỉnh Danh mục;

b) 목록에서의 교육기관 제외는 자금 추가 배정이 중단되는 미완공 공사·프로젝트가 발생하지 않도록 보장해야 하며; 관할 당국이 결정한 과업·프로젝트의 완공, 대금 지급, 결산 및 기발생한 재정적 의무에 영향을 미치지 않아야 하고; 프로그램의 목표, 범위, 대상 및 산출 결과를 변경하지 아니하여야 한다.

b) Việc đưa cơ sở giáo dục ra khỏi Danh mục phải bảo đảm không làm phát sinh công trình, dự án dở dang không được tiếp tục bố trí vốn; không ảnh hưởng đến việc hoàn thành, thanh toán, quyết toán các nhiệm vụ, dự án đã được cấp có thẩm quyền quyết định và các nghĩa vụ tài chính đã phát sinh; không làm thay đổi mục tiêu, phạm vi, đối tượng và kết quả đầu ra của Chương trình.

3. 목록 내 교육기관을 대체하기 위한 신규 교육기관 추가

3. Bổ sung cơ sở giáo dục mới để thay thế cơ sở giáo dục trong Danh mục

a) 부(部), 중앙기관 및 지방은 추가 제안 교육기관, 대체 대상 교육기관, 관련 과업·프로젝트 및 자금 규모를 구체적으로 확정하여 교육훈련부에 송부·취합하고, 정부에 보고하여 목록 조정을 검토·결정하도록 한다;

a) Bộ, cơ quan trung ương và địa phương xác định cụ thể cơ sở giáo dục đề nghị bổ sung, cơ sở giáo dục bị thay thế, nhiệm vụ, dự án và số vốn có liên quan, gửi Bộ Giáo dục và Đào tạo tổng hợp, báo cáo Chính phủ xem xét, quyết định điều chỉnh Danh mục;

b) 대체 추가 제안된 교육기관은 본 부록 A부분 제I목, B부분 제I목에 규정된 원칙·기준 또는 관련 개정·보완 규정을 완전히 충족해야 한다;

b) Cơ sở giáo dục được đề nghị bổ sung thay thế phải đáp ứng đầy đủ nguyên tắc, tiêu chí quy định tại Mục I Phần A, Mục I Phần B Phụ lục này hoặc quy định sửa đổi, bổ sung có liên quan;

c) 대체 대상 교육기관에 대하여 부(部), 중앙기관 및 지방은 법령 규정에 따라 수행 중인 과업, 프로젝트, 공사, 기배정 자금 및 기발생 재정적 의무를 검토·처리할 책임이 있으며; 자금 추가 배정이 중단되는 미완공 공사·프로젝트가 발생하지 않도록 확약해야 한다;

c) Đối với cơ sở giáo dục bị thay thế, Bộ, cơ quan trung ương và địa phương có trách nhiệm rà soát, xử lý các nhiệm vụ, dự án, công trình đang thực hiện, số vốn đã bố trí và các nghĩa vụ tài chính đã phát sinh theo quy định của pháp luật; cam kết không làm phát sinh công trình, dự án dở dang không được tiếp tục bố trí vốn;

d) 대체는 프로그램의 목표, 범위, 대상을 변경하지 않아야 하며 관할 당국이 배정한 5개년 계획 내 중앙예산 자금 총액을 증가시키지 아니하여야 한다.

d) Việc thay thế phải bảo đảm không làm thay đổi mục tiêu, phạm vi, đối tượng của Chương trình và không làm tăng tổng mức vốn ngân sách trung ương trong kế hoạch 05 năm đã được cấp có thẩm quyền giao.

부록 IX

Phụ lục IX

체육·운동 훈련 장비·기구; 어린이 놀이·오락 구역 투자 자재, 장비, 기구 권고 목록

DANH MỤC KHUYẾN NGHỊ TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ TẬP LUYỆN THỂ DỤC, THỂ THAO; VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ ĐẦU TƯ KHU VUI CHƠI, GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM

(정부 2026년 10월 12일 자 시행령 제387/2026/NĐ-CP호에 부속)

(Kèm theo Nghị định số 387/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ)

A. 훈련 장비·기구 권고 목록

A. DANH MỤC KHUYẾN NGHỊ THIẾT BỊ, DỤNG CỤ LUYỆN TẬP

I. 훈련 장비·기구 권고 목록

I. DANH MỤC KHUYẾN NGHỊ THIẾT BỊ, DỤNG CỤ LUYỆN TẬP

연번

TT

장비(기구)명

Tên Thiết bị (máy)

A

A

다리, 허벅지, 엉덩이 근육군용 및 수상 부유 훈련 장비·기구

Thiết bị, dụng cụ tập luyện cho nổi trên nước nhóm cơ chân, đùi, hông

1

1

야외 러닝머신

Máy chạy bộ ngoài trời

2

2

야외 사이클

Xe đạp tập ngoài trời

3

3

고공 레그킥 받침대

Bục đá chân trên cao

4

4

공중걷기 운동기구

Máy đi bộ trên không

5

5

손회전 페달 운동기구

Đạp xe quay tay

6

6

낮은 철봉/스텝 바 (Bar Step)

Thanh xà thấp/ Step Bars (Bar Step)

7

7

트위스트 워킹 머신

Đi bộ lắc tay

8

8

다리, 허벅지, 엉덩이 근육군용 기타 명칭의 훈련 장비·기구

Thiết bị, dụng cụ tập cho nhóm cơ chân, đùi, hông có tên gọi khác

B

B

등, 복부, 전신 근육군용 훈련 장비·기구

Thiết bị, dụng cụ tập luyện cho nhóm lưng, bụng, cơ toàn thân

1

1

턱걸이 단일봉/다기능 철봉

Thanh xà đơn/đa năng kéo xà

2

2

등 스트레칭 곡선 바

Thanh cong kéo lưng

3

3

야외 윗몸일으키기 받침대

Bục gập bụng ngoài trời

4

4

상체 운동 브릿지

Cầu tập thân trên

5

5

복근 운동 의자

Ghế tập bụng

6

6

허리 돌리기 운동기구

Xoay eo

7

7

허리 흔들기 운동기구

Lắc eo

8

8

등·허리 마사지기

Máy massage lưng, eo

9

9

등, 복부, 전신 근육군용 기타 명칭의 훈련 장비·기구

Thiết bị, dụng cụ tập luyện cho nhóm lưng, bụng, cơ toàn thân có tên gọi khác

C

C

어깨, 가슴, 팔, 전신 및 키 성장 촉진용 훈련 장비·기구

Thiết bị, dụng cụ tập luyện cho vai, ngực, cánh tay, toàn thân, hỗ trợ phát triển chiều cao

1

1

어깨·팔 운동기구

Tay vai

2

2

철봉

Xà đơn

3

3

평행봉

Xà kép

4

4

암 풀다운 머신

Máy kéo tay

5

5

전신 운동기구

Toàn thân

6

6

로잉 머신

Chèo thuyền

7

7

체스트 프레스 머신

Máy đẩy ngực

8

8

숄더 풀다운 로프 기구

Dụng cụ kéo dây hạ vai

9

9

평행 바

Thanh song song

10

10

야외 아령

Tạ tay ngoài trời

11

11

어깨, 가슴, 팔, 전신 및 키 성장 촉진용 기타 명칭의 훈련 장비·기구

Thiết bị, dụng cụ tập luyện cho nhóm lưng, bụng, cơ toàn thân, hỗ trợ phát triển chiều cao có tên gọi khác

D

D

전신 및 운동기능용 다기능 훈련 장비·기구

Thiết bị, dụng cụ tập luyện đa năng cho toàn thân & chức năng vận động

1

1

다단 저항 줄다리기 머신

Máy kéo co nhiều mức kháng lực

2

2

밸런스 보드

Ván cân bằng

3

3

야외 운동 매트

Thảm tập ngoài trời

4

4

그네

Xích đu

5

5

스프링 라이더

Thú nhún

6

6

시소

Cầu bập bênh

7

7

라인 마킹 트랙

Vạch định tuyến

8

8

점핑 받침

Chân nhảy

9

9

서전트 점프 바

Xà đơn nhảy bật

10

10

줄넘기

Dây nhảy

11

11

기타 단순 체육 훈련 장비·기구

Trang thiết bị, dụng cụ tập luyện thể thao đơn giản khác

Đ

Đ

수영 지식·기술 훈련 및 익사 예방 장비·기구

Trang thiết bị, dụng cụ tập luyện kiến thức, kỹ năng bơi, phòng chống đuối nước

1

1

고정식·이동식 수영장, 롱 튜브 폼, 어린이 구명조끼, 원형 튜브, 킥판, 플라스틱 캔, 구명환 연결 로프, 말뚝, 투척환, 익사 구조 튜브, 줄다리기 로프, 구조봉, 침수 및 부유 기구, 원형 링 및 기타 수영 종목 기구·장비.

Bể kiên cố, di động, phao ống dài, áo phao trẻ em, phao tròn, phao tim, can nhựa, dây buộc phao cứu hộ, cọc, ném, phao cứu đuối, dây kéo co, sào cứu hộ, dụng cụ chìm dưới nước và nổi trên nước, vòng tròn và các dụng cụ, thiết bị môn bơi khác.

II. 세부 지침

II. HƯỚNG DẪN CỤ THỂ

1. 본 부록 A부분 제I목에 규정된 장비·기구 목록은 권고적 성격을 지닌다. 지방은 수요, 실제 여건, 물적 시설 현황 및 배정된 재원에 근거하여 구체적인 훈련 장비·기구 종류별 선택과 구비를 결정하되, 중복을 방지하고 절약과 효율성을 보장하여야 한다.

1. Danh mục thiết bị, dụng cụ quy định tại Mục I Phần A của Phụ lục này mang tính khuyến nghị; căn cứ nhu cầu, điều kiện thực tế, hiện trạng cơ sở vật chất và nguồn lực được bố trí, địa phương quyết định việc lựa chọn, trang bị từng loại thiết bị, dụng cụ luyện tập cụ thể, bảo đảm tránh trùng lặp, tiết kiệm, hiệu quả.

2. 체육·운동 훈련 장비·기구의 선택, 구매, 구비, 설치 및 사용은 안전 요건을 보장하고, 사용자 대상 및 설치 공간 여건에 부합하여야 한다.

2. Việc lựa chọn, mua sắm, trang bị, lắp đặt và sử dụng thiết bị, dụng cụ tập luyện thể dục, thể thao phải bảo đảm yêu cầu về an toàn, phù hợp đối tượng sử dụng và điều kiện không gian lắp đặt.

3. 장비·기구에 대하여 국가 관할 기관이 기술 표준, 기술 규준 또는 구체적 규정을 공포한 경우에는 기공포된 규정을 적용한다.

3. Trường hợp thiết bị, dụng cụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc quy định cụ thể thì áp dụng theo quy định đã ban hành.

4. 기보유 장비의 우선적 활용, 개보수, 고도화를 장려하며; 법령 규정에 따른 자원의 사회화를 결합하여 기저 단위 장비의 투자 및 활용 효율성을 제고한다.

4. Khuyến khích ưu tiên sử dụng, cải tạo, nâng cấp trang thiết bị sẵn có; kết hợp xã hội hóa nguồn lực theo quy định của pháp luật để nâng cao hiệu quả đầu tư và khai thác sử dụng thiết bị tại cơ sở.

B. 어린이 놀이구역 투자 자재, 장비, 기구 권고 목록

B. DANH MỤC KHUYẾN NGHỊ CÁC VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ ĐẦU TƯ KHU VUI CHƠI CHO TRẺ EM

I. 어린이 놀이구역 투자 자재, 장비, 기구 권고 목록

I. DANH MỤC KHUYẾN NGHỊ CÁC VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ ĐẦU TƯ KHU VUI CHƠI CHO TRẺ EM

연번

TT

장비명

Tên thiết bị

A

A

기본 신체 놀이 장비

Thiết bị chơi vận động cơ bản

1

1

방청 코팅 플라스틱/금속 미끄럼틀, 미끄럼 방지 계단 (3~12세용)

Cầu trượt bằng nhựa/kim loại phủ lớp chống rỉ, bậc chống trượt (tuổi từ 3-12)

2

2

그네 (분체도장 강철 프레임, 안전 고무 안장)

Xích đu (khung thép sơn tĩnh điện, ghế cao su an toàn)

3

3

균형 시소 (2인용)

Bập bênh cân bằng (ngồi đôi)

4

4

밸런스 보드/목재 밸런스 빔 (미끄럼 방지 표면)

Ván thăng bằng/gỗ balance beam (bề mặt chống trượt)

5

5

모듈형 클라이밍 구역 (로프 네트 + 등반 계단, 적정 높이)

Khu leo trèo modular (mạng dây + bậc leo, chiều cao vừa phải)

6

6

전 구역 안전 바닥재 (장비 구역 하부 고무 블록 또는 EVA 폼 매트)

Sàn an toàn (cao su lát hoặc thảm xốp ethylene-vinyl acetate dưới khu trang thiết bị) phủ toàn bộ khu vực trang thiết bị

B

B

체육 및 건강 단련 장비

Thiết bị thể thao, rèn luyện sức khỏe

1

1

낮은 농구대 (높이 조절식)

Khung bóng rổ thấp (chiều cao điều chỉnh)

2

2

배구 네트/골대, 세팍타크로 (경량 지주)

Lưới/khung bóng chuyền, cầu mây (cột nhẹ)

3

3

미니 제기차기장/미니 축구장 (이동식 지주/골대)

Sân mini đá cầu/bóng đá nhỏ (cọc/khung di động)

4

4

각종 공류 (농구공, 축구공, 미니 배구공) 및 보관가방, 줄넘기 기구, 훌라후프 세트

Bóng đủ loại (bóng rổ, bóng đá, bóng chuyền nhỏ) và túi chứa Dụng cụ nhảy dây, vòng thể chất - bộ nhiều cái

C

C

가벼운 신체활동 및 기술 발달 장비

Thiết bị vận động nhẹ và phát triển kỹ năng

1

1

야외 운동 의자 세트 (단순형 암 풀다운, 트위스트 기구)

Bộ ghế/ghế tập thể dục ngoài trời (dụng cụ kéo tay, xoay eo kiểu đơn giản)

2

2

복합 신체 놀이 세트 (점핑 스텝, 낮은 장애물)

Bộ trò chơi vận động phối hợp (bậc nhảy, chướng ngại nhẹ)

3

3

소형 놀이기구 수납선반 (밸런스 바이크, 완구 보관함)

Kệ đồ chơi vận động nhỏ (xe chòi chân, thùng đồ chơi)

D

D

창의 및 신체 교육 구역

Khu vực sáng tạo/giáo dục vận động

1

1

야외 드로잉 보드/놀이 판

Bảng vẽ ngoài trời/bảng trò chơi

2

2

소그룹 활동용 야외 테이블 및 의자

Bàn ghế ngoài trời cho hoạt động nhóm

3

3

안전 보관 선반 (공, 줄, 소형 장비 보관용)

Kệ chứa đồ an toàn (đựng bóng, dây, thiết bị nhỏ)

Đ

Đ

안전, 편의 및 부대시설

An toàn, tiện ích và phụ trợ

1

1

구역 주변 안전 울타리 (목재/금속 프레임, 높이 1.2m, 외곽 둘레)

Hàng rào an toàn xung quanh khu (khung gỗ/kim loại, cao 1,2 m) theo chu vi

2

2

차양막/비가림 소형 정자

Mái che/đình nhỏ che nắng mưa

3

3

쓰레기통, 손 세척대 (또는 수도꼭지)

Thùng rác, bồn rửa tay (hoặc vòi nước)

4

4

응급처치 키트 + 안전수칙 안내판

Bộ sơ cứu + bảng hướng dẫn an toàn

5

5

연령 표시 안내판, 이용 수칙판

Biển chỉ dẫn độ tuổi, quy tắc sử dụng

6

6

구역별 안전 조명등 (야간 이용 시)

Đèn chiếu sáng an toàn (nếu sử dụng buổi tối) theo khu

E

E

자재 및 구매 선정 기준

Vật liệu và tiêu chí chọn mua

1

1

우선 고려사항: 방청 소재, UV 차단, 미끄럼 방지 표면, 둥근 모서리 마감

Ưu tiên: vật liệu chống rỉ, tia cực tím, bề mặt chống trượt, góc bo tròn

2

2

현장 수리 용이성 (패널 교체, 도색)

Dễ sửa chữa tại chỗ (thay tấm, sơn)

3

3

탈부착 및 이동 가능성 (다목적 공간용)

Khả năng tháo lắp di chuyển (cho khu vực đa năng)

4

4

적합한 안전 기준 (하중, 안전 낙하 높이)

Chuẩn an toàn phù hợp (tải trọng, độ cao an toàn)

II. 세부 지침

II. HƯỚNG DẪN CỤ THỂ

1. 본 부록 B부분 제I목에 규정된 어린이 놀이구역 투자 자재, 장비, 기구 목록은 권고적 성격을 지닌다. 지방은 수요, 실제 여건, 물적 시설 현황 및 배정된 재원에 근거하여 구체적인 자재, 장비, 기구 종류별 선택과 구비를 결정하되, 중복을 방지하고 절약과 효율성을 보장하여야 한다.

1. Danh mục các vật tư, trang thiết bị, dụng cụ đầu tư khu vui chơi cho trẻ em quy định tại Mục I Phần B của Phụ lục này mang tính khuyến nghị; căn cứ nhu cầu, điều kiện thực tế, hiện trạng cơ sở vật chất và nguồn lực được bố trí, địa phương quyết định việc lựa chọn, trang bị từng loại vật tư, trang thiết bị, dụng cụ cụ thể, bảo đảm tránh trùng lặp, tiết kiệm, hiệu quả.

2. 어린이 놀이구역 투자 자재, 장비, 기구의 선택, 구매, 구비, 설치 및 사용은 안전 요건을 보장하고, 사용자 대상 및 설치 공간 여건에 부합하여야 한다.

2. Việc lựa chọn, mua sắm, trang bị, lắp đặt và sử dụng vật tư, trang thiết bị, dụng cụ đầu tư khu vui chơi cho trẻ em phải bảo đảm yêu cầu về an toàn, phù hợp đối tượng sử dụng và điều kiện không gian lắp đặt.

3. 어린이 놀이구역 투자 자재, 장비, 기구에 대하여 국가 관할 기관이 기술 표준, 기술 규준 또는 구체적 규정을 공포한 경우에는 기공포된 규정을 적용한다.

3. Trường hợp vật tư, trang thiết bị, dụng cụ đầu tư khu vui chơi cho trẻ em đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc quy định cụ thể thì áp dụng theo quy định đã ban hành.

4. 기보유 장비의 우선적 활용, 개보수, 고도화를 장려하며; 법령 규정에 따른 자원의 사회화를 결합하여 기저 단위 장비의 투자 및 활용 효율성을 제고한다.

4. Khuyến khích ưu tiên sử dụng, cải tạo, nâng cấp trang thiết bị sẵn có; kết hợp xã hội hóa nguồn lực theo quy định của pháp luật để nâng cao hiệu quả đầu tư và khai thác sử dụng thiết bị tại cơ sở.

5. 지원 대상 및 기준:

5. Đối tượng, tiêu chí hỗ trợ:

소수민족 지역, 사회경제적 여건이 어렵거나 극히 어려운 지역, 도서 사(社)에 속하며, 지역사회를 위한 놀이·오락 거점 투자 및 조성을 위한 토지를 보유한 거주구역, 문화회관, 거주구역 내 지역사회 모임 공간;

Khu dân cư, nhà văn hóa, khu sinh hoạt cộng đồng tại khu dân cư, nơi có quỹ đất để đầu tư, phát triển điểm vui chơi, giải trí phục vụ cộng đồng thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn; xã đảo;

규정에 따라 학생 및 지역사회를 위한 놀이·오락 거점을 배치·조성하기에 적합한 공간 및 토지를 보유한 초등학교, 중학교, 초중고 통합 민족기숙학교.

Trường tiểu học, trung học cơ sở, trường phổ thông dân tộc nội trú liên cấp có không gian và quỹ đất phù hợp để bố trí, phát triển điểm vui chơi, giải trí phục vụ học sinh và cộng đồng theo quy định.

부록 X

Phụ lục X

프로그램 시행을 위한 중앙예산 배분 기준 및 지방비 대응 비율

TIÊU CHÍ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ TỶ LỆ ĐỐI ỨNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

(정부 2026년 10월 12일 자 시행령 제387/2026/NĐ-CP호에 부속)

(Kèm theo Nghị định số 387/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ)

A. 5개년 단계 중앙예산 공공투자자본 배분 기준

A. TIÊU CHÍ PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 5 NĂM

I. 지방에 대한 배분

I. PHÂN BỔ CHO CÁC ĐỊA PHƯƠNG

배분 대상은 국회 2026년 8월 24일 자 결의 제46/2026/QH16호 제1조 제6항 c호에 따라 중앙예산으로부터 균형보조금을 교부받는 지방 및 균형보조금을 교부받지 아니하나 분할세입금을 중앙예산으로 배분·귀속하지 않는 지방으로 한다. 분할세입금을 중앙예산으로 배분·귀속하는 지방은 배분 대상에 해당하지 아니하며, 본 부록 D부분 제I목의 규정에 따라 지방예산을 편성하여 프로그램을 수행한다.

Đối tượng phân bổ là các địa phương nhận bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương và địa phương không nhận bổ sung cân đối nhưng không điều tiết các khoản thu phân chia về ngân sách trung ương theo điểm c khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 46/2026/QH16 ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Quốc hội. Địa phương có điều tiết các khoản thu phân chia về ngân sách trung ương không thuộc đối tượng phân bổ, bố trí ngân sách địa phương thực hiện Chương trình theo quy định tại Mục I Phần D Phụ lục này.

1. 일반 기준군

1. Nhóm tiêu chí chung

a) 사(社)·촌(thôn) 단위 행정구역 기준 (P HC,i )

a) Tiêu chí theo đơn vị hành chính cấp xã, thôn (P HC,i )

본 기준에 따른 각 지방의 자본 배분 수준은 본 항에 규정된 배분 계수에 해당 지방의 촌, 사, 방, 특구 수를 곱하여 산정하며, 구체적인 내용은 다음과 같다:

Mức phân bổ vốn của từng địa phương theo tiêu chí này được xác định bằng hệ số phân bổ quy định tại khoản này nhân với số lượng thôn, xã, phường, đặc khu tương ứng của địa phương, cụ thể như sau:

- 소수민족 및 산간지역의 극히 어려운 촌(thôn): 01점;

- Thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi được tính 01 điểm;

- 소수민족 및 산간지역 제III구역 사(社), 안전자치구역 사, 국경 사, 도서 사, 특구: 45점;

- Xã khu vực III vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã an toàn khu, xã biên giới, xã đảo, đặc khu được tính 45 điểm;

- 소수민족 및 산간지역 제II구역 사(社): 35점;

- Xã khu vực II vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi được tính 35 điểm;

- 소수민족 및 산간지역 제I구역 사(社): 30점;

- Xã khu vực I vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi được tính 30 điểm;

- 기타 사(社): 25점;

- Xã còn lại được tính 25 điểm;

- 방(phường): 05점;

- Phường được tính 05 điểm;

하나의 사(社)가 본 호에 열거된 여러 대상군에 동시에 해당하는 경우에는 가장 높은 점수를 적용한다.

Trường hợp một xã đồng thời thuộc nhiều nhóm đối tượng nêu tại điểm này thì áp dụng mức điểm cao nhất.

b) 지방예산 총 균형지출 대비 중앙예산 균형보조금 비율 기준 (P BC,i )

b) Tiêu chí theo tỷ lệ số bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương so với tổng chi cân đối ngân sách địa phương (P BC,i )

각 성·직할시의 5개년 단계 첫해의 지방예산 총 균형지출 대비 중앙예산 균형보조금 비율에 따라 배점 계수는 다음과 같이 산정한다:

Căn cứ tỷ lệ số bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương so với tổng chi cân đối ngân sách địa phương năm đầu giai đoạn 05 năm của từng tỉnh, thành phố, hệ số điểm được xác định như sau:

- 지방예산 총 균형지출 대비 중앙예산 균형보조금 비율 80% 이상: 3,000점;

- Tỷ lệ số bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương so với tổng chi cân đối ngân sách địa phương từ 80% trở lên được tính 3.000 điểm;

- 지방예산 총 균형지출 대비 중앙예산 균형보조금 비율 60% 이상 80% 미만: 2,500점;

- Tỷ lệ số bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương so với tổng chi cân đối ngân sách địa phương từ 60% đến dưới 80% được tính 2.500 điểm;

- 지방예산 총 균형지출 대비 중앙예산 균형보조금 비율 40% 이상 60% 미만: 2,000점;

- Tỷ lệ số bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương so với tổng chi cân đối ngân sách địa phương từ 40% đến dưới 60% được tính 2.000 điểm;

- 지방예산 총 균형지출 대비 중앙예산 균형보조금 비율 20% 이상 40% 미만: 1,500점;

- Tỷ lệ số bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương so với tổng chi cân đối ngân sách địa phương từ 20% đến dưới 40% được tính 1.500 điểm;

- 지방예산 총 균형지출 대비 중앙예산 균형보조금 비율 20% 미만 또는 중앙예산 균형보조금을 교부받지 않으나 분할세입금을 중앙예산으로 배분·귀속하지 않는 지방: 500점.

- Tỷ lệ số bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương so với tổng chi cân đối ngân sách địa phương dưới 20% hoặc địa phương không nhận bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương nhưng không điều tiết các khoản thu phân chia về ngân sách trung ương được tính 500 điểm.

c) 인구 규모 기준 (P DS,i )

c) Tiêu chí theo quy mô dân số (P DS,i )

5개년 단계 시작 시점의 각 성·직할시 인구 규모에 따라 배점 계수는 다음과 같이 산정한다:

Căn cứ quy mô dân số của từng tỉnh, thành phố tại thời điểm đầu giai đoạn 05 năm, hệ số điểm được xác định như sau:

- 인구 규모 100만 명 미만: 100점;

- Quy mô dân số dưới 1 triệu người được tính 100 điểm;

- 인구 규모 100만 명 이상 200만 명 미만: 200점;

- Quy mô dân số từ 1 triệu đến dưới 2 triệu người được tính 200 điểm;

- 인구 규모 200만 명 이상 300만 명 미만: 400점;

- Quy mô dân số từ 2 triệu đến dưới 3 triệu người được tính 400 điểm;

- 인구 규모 300만 명 이상 400만 명 미만: 550점;

- Quy mô dân số từ 3 triệu đến dưới 4 triệu người được tính 550 điểm;

- 인구 규모 400만 명 이상: 700점.

- Quy mô dân số từ 4 triệu người trở lên được tính 700 điểm.

d) 면적 규모 기준 (P DT,i )

d) Tiêu chí theo quy mô diện tích (P DT,i )

5개년 단계 시작 시점의 각 성·직할시 자연면적 규모에 따라 배점 계수는 다음과 같이 산정한다:

Căn cứ quy mô diện tích tự nhiên của từng tỉnh, thành phố tại thời điểm đầu giai đoạn 05 năm, hệ số điểm được xác định như sau:

- 면적 규모 5,000 km² 미만: 100점;

- Quy mô diện tích dưới 5.000 km² được tính 100 điểm;

- 면적 규모 5,000 km² 이상 10,000 km² 미만: 200점;

- Quy mô diện tích từ 5.000 km² đến dưới 10.000 km² được tính 200 điểm;

- 면적 규모 10,000 km² 이상 15,000 km² 미만: 250점;

- Quy mô diện tích từ 10.000 km² đến dưới 15.000 km² được tính 250 điểm;

- 면적 규모 15,000 km² 이상: 350점.

- Quy mô diện tích từ 15.000 km² trở lên được tính 350 điểm.

2. 분야별 투자 수요 및 우선 수준 확정 기준

2. Tiêu chí xác định nhu cầu và mức ưu tiên đầu tư theo từng lĩnh vực

a) 유적 가치 보존 및 발휘에 관한 투자 수요 및 우선 수준 확정 기준 (P VH,i )

a) Tiêu chí xác định nhu cầu và mức độ ưu tiên đầu tư về bảo tồn, phát huy giá trị di tích (P VH,i )

본 기준에 따른 각 성·직할시의 점수는 본 호에 규정된 배점에 관내 해당 유적 수를 곱하여 산정하며, 구체적인 내용은 다음과 같다:

Điểm của từng tỉnh, thành phố theo tiêu chí này được xác định bằng mức điểm quy định tại điểm này nhân với số lượng di tích tương ứng trên địa bàn, cụ thể như sau:

- 특별국가유적: 유적당 25점;

- Di tích quốc gia đặc biệt được tính 25 điểm/di tích;

- 국가급 유적: 유적당 10점;

- Di tích cấp quốc gia được tính 10 điểm/di tích;

본 기준에 따른 각 성·직할시의 총점은 관내 특별국가유적 및 국가급 유적 수에 따라 산정된 점수의 합계와 같다.

Tổng điểm của từng tỉnh, thành phố theo tiêu chí này bằng tổng số điểm được xác định theo số lượng di tích quốc gia đặc biệt và di tích cấp quốc gia trên địa bàn.

b) 신농촌 건설에 관한 투자 수요 및 우선 수준 확정 기준 (P NTM,i )

b) Tiêu chí xác định nhu cầu và mức độ ưu tiên đầu tư về xây dựng nông thôn mới (P NTM,i )

본 기준에 따른 각 지방의 점수는 신농촌 사(社) 국가 기준 규범의 사회경제 인프라 기준에 속하는 세부 항목 중 미달 수준에 해당하는 사(社) 수에 본 호에 규정된 배점을 곱하여 산정하며, 구체적인 내용은 다음과 같다:

Điểm của từng địa phương theo tiêu chí này được xác định bằng mức điểm quy định tại điểm này nhân với số lượng xã có mức độ thiếu hụt tương ứng đối với các nội dung thuộc tiêu chí Hạ tầng kinh tế - xã hội của Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới, cụ thể như sau:

- 4개 항목 이상 미달 사: 30점;

- Xã chưa đạt từ 04 nội dung trở lên được tính 30 điểm;

- 2개 내지 3개 항목 미달 사: 20점;

- Xã chưa đạt từ 02 đến 03 nội dung được tính 20 điểm;

- 1개 항목 미달 사: 10점.

- Xã chưa đạt 01 nội dung được tính 10 điểm.

c) 빈곤가구 및 차상위가구 비율에 따른 투자 수요 및 우선 수준 확정 기준 (P HN,i )

c) Tiêu chí xác định nhu cầu và mức độ ưu tiên đầu tư theo tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo (P HN,i )

5개년 단계 시작 시점의 각 성·직할시 빈곤가구 및 차상위가구 비율에 따라 각 성·직할시의 배점 계수는 다음과 같이 산정한다:

Căn cứ tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo của từng tỉnh, thành phố tại thời điểm đầu giai đoạn 05 năm, hệ số điểm của từng tỉnh, thành phố được xác định như sau:

- 빈곤가구 및 차상위가구 비율 5% 미만: 200점;

- Tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo dưới 5% được tính 200 điểm;

- 빈곤가구 및 차상위가구 비율 5% 이상 10% 미만: 400점;

- Tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo từ 5% đến dưới 10% được tính 400 điểm;

- 빈곤가구 및 차상위가구 비율 10% 이상 15% 미만: 500점;

- Tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo từ 10% đến dưới 15% được tính 500 điểm;

- 빈곤가구 및 차상위가구 비율 15% 이상: 800점.

- Tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo từ 15% trở lên được tính 800 điểm.

d) 소수민족 가구 비율에 따른 투자 수요 및 우선 수준 확정 기준 (P DTTS,i )

d) Tiêu chí xác định nhu cầu và mức độ ưu tiên đầu tư theo tỷ lệ hộ đồng bào dân tộc thiểu số (P DTTS,i )

본 기준은 관할 당국의 결정에 따라 소수민족 및 산간지역에 속하는 사·촌을 보유한 성·직할시에 적용하며; 소수민족 및 산간지역에 속하는 사·촌이 없는 성·직할시는 본 기준에 따른 점수를 산정하지 아니한다.

Tiêu chí này áp dụng đối với tỉnh, thành phố có xã, thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quyết định của cấp có thẩm quyền; tỉnh, thành phố không có xã, thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi không tính điểm theo tiêu chí này.

5개년 단계 시작 시점의 각 성·직할시 총 가구 수 대비 소수민족 가구 비율에 따라 각 성·직할시의 배점 계수는 다음과 같이 산정한다:

Căn cứ tỷ lệ hộ đồng bào dân tộc thiểu số trên tổng số hộ của từng tỉnh, thành phố tại thời điểm đầu giai đoạn 05 năm, hệ số điểm của từng tỉnh, thành phố được xác định như sau:

- 소수민족 가구 비율 10% 미만: 150점;

- Tỷ lệ hộ đồng bào dân tộc thiểu số dưới 10% được tính 150 điểm;

- 소수민족 가구 비율 10% 이상 30% 미만: 300점;

- Tỷ lệ hộ đồng bào dân tộc thiểu số từ 10% đến dưới 30% được tính 300 điểm;

- 소수민족 가구 비율 30% 이상 50% 미만: 450점;

- Tỷ lệ hộ đồng bào dân tộc thiểu số từ 30% đến dưới 50% được tính 450 điểm;

- 소수민족 가구 비율 50% 이상: 700점;

- Tỷ lệ hộ đồng bào dân tộc thiểu số từ 50% trở lên được tính 700 điểm;

본 기준에 따른 각 성·직할시의 초기 총점은 본 호에 규정된 소수민족 가구 비율 구간에 해당하는 점수이며; 본 기준에 따른 점수는 본 목 제3항 a호에 따라 환산한다.

Tổng điểm ban đầu của từng tỉnh, thành phố theo tiêu chí này là số điểm tương ứng với nhóm tỷ lệ hộ đồng bào dân tộc thiểu số quy định tại điểm này; điểm theo tiêu chí này được quy đổi theo điểm a khoản 3 Mục này.

đ) 유아교육 및 일반교육에 대한 투자 수요 및 우선 수준 확정 기준 (P MNPT,i )

đ) Tiêu chí xác định nhu cầu và mức độ ưu tiên đầu tư đối với giáo dục mầm non, phổ thông (P MNPT,i )

각 성·직할시의 점수는 교실, 물적 시설 및 교수 학습 장비의 부족 수준에 따라 산정하며, 구체적인 내용은 다음과 같다:

Điểm của từng tỉnh, thành phố được xác định theo mức độ thiếu hụt về phòng học, cơ sở vật chất và thiết bị dạy học, cụ thể như sau:

- 영구화가 필요한 노후 임시·위탁·차용·4등급 교실: 교실당 13점. 본 내용에 따른 성·직할시의 점수는 상기 배점에 지방의 영구화 대상 교실 수를 곱하여 산정함;

- Phòng học tạm, nhờ, mượn, cấp 4 xuống cấp cần kiên cố hóa được tính 13 điểm/phòng. Điểm của tỉnh, thành phố theo nội dung này được xác định bằng mức điểm nêu trên nhân với số phòng học thuộc đối tượng cần kiên cố hóa của địa phương;

- 보편교육, 의무교육 이행 및 1일 2교시 수업 편성을 위해 투자가 필요한 교실: 교실당 12점. 본 내용에 따른 성·직할시의 점수는 상기 배점에 투자가 필요한 지방의 부족 교실 수를 곱하여 산정함;

- Phòng học cần đầu tư để thực hiện phổ cập giáo dục, giáo dục bắt buộc và tổ chức dạy học 02 buổi/ngày được tính 12 điểm/phòng. Điểm của tỉnh, thành phố theo nội dung này được xác định bằng mức điểm nêu trên nhân với số phòng học còn thiếu cần đầu tư của địa phương;

- 부족한 일반교실, 특별교실, 교원관사, 학생 기숙·반기숙 편의시설 및 최소 교수 학습 장비: 부족 단위당 10점. 본 내용에 따른 성·직할시의 점수는 상기 배점에 지방의 해당 부족 단위 총수를 곱하여 산정함;

- Phòng học, phòng bộ môn, nhà công vụ giáo viên, công trình phục vụ nội trú, bán trú cho học sinh và thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu được tính 10 điểm/đơn vị thiếu hụt. Điểm của tỉnh, thành phố theo nội dung này được xác định bằng mức điểm nêu trên nhân với tổng số đơn vị thiếu hụt tương ứng của địa phương;

국공립 유아교육 및 일반교육에 대한 성·직할시의 초기 총점은 본 호에 규정된 내용에 따라 산정된 점수의 합계와 같다.

Tổng điểm ban đầu của tỉnh, thành phố đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập bằng tổng số điểm được xác định theo các nội dung quy định tại điểm này.

e) 본 시행령에 부속된 부록 VIII의 규정에 따른 대학 목록에 속하는 지방 소속 국공립 전문대학에 대한 투자 수요 및 우선 수준 확정 기준 (P CD,i );

e) Tiêu chí xác định nhu cầu và mức độ ưu tiên đầu tư đối với trường cao đẳng công lập của địa phương thuộc danh mục trường theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định này (P CD,i );

각 국공립 전문대학의 점수는 본 부분 제II목 제2항 a, b, c, d호에 규정된 기준 및 배점에 따라 산정함;

Điểm của từng trường cao đẳng công lập được xác định theo các tiêu chí, mức điểm quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 2 Mục II Phần này;

국공립 전문대학에 대한 성·직할시의 초기 총점은 해당 지방 관할 국공립 전문대학들의 점수 합계와 같다.

Tổng điểm ban đầu của tỉnh, thành phố đối với trường cao đẳng công lập bằng tổng số điểm của các trường cao đẳng công lập thuộc địa phương quản lý.

g) 수력발전 공사 이주재정착 구역 및 거점 우선 투자 기준 (P TDC,i )

g) Tiêu chí ưu tiên đầu tư cho khu, điểm tái định cư công trình thủy điện (P TDC,i )

5개년 단계 시작 시점의 관할 당국이 승인한 각 성·직할시 수력발전 공사 이주재정착 구역 및 거점의 주민 가구 규모에 따라 각 성·직할시의 배점 계수는 다음과 같이 산정한다:

Căn cứ quy mô hộ dân tại các khu, điểm tái định cư công trình thủy điện đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt của từng tỉnh, thành phố tại thời điểm đầu giai đoạn 05 năm, hệ số điểm của từng tỉnh, thành phố được xác định như sau:

- 수력발전 공사 이주재정착민 500가구 미만 규모: 15점;

- Quy mô dưới 500 hộ dân tái định cư công trình thủy điện được tính 15 điểm;

- 수력발전 공사 이주재정착민 500가구 이상 1,500가구 미만 규모: 25점;

- Quy mô từ 500 hộ đến dưới 1.500 hộ dân tái định cư công trình thủy điện được tính 25 điểm;

- 수력발전 공사 이주재정착민 1,500가구 이상 규모: 40점.

- Quy mô từ 1.500 hộ dân tái định cư công trình thủy điện trở lên được tính 40 điểm.

3. 총점 및 지방별 배분 자금 규모 산정 방법

3. Phương pháp xác định tổng điểm và mức vốn phân bổ cho từng địa phương

a) i번째 지방의 총점은 다음 공식에 따라 산정한다:

a) Tổng điểm của địa phương thứ i được xác định theo công thức sau:

P đt,i = P chung,i + P riêng,i

P đt,i = P chung,i + P riêng,i

여기에서:

Trong đó:

- P đt,i 는 i번째 지방의 개발투자자본 배분 계산 총점;

- P đt,i là tổng số điểm tính phân bổ vốn đầu tư phát triển của địa phương thứ i;

- P chung,i 는 본 목 제1항에 규정된 일반 기준군에 따른 i번째 지방의 총점이며, 사·촌 단위 행정구역(P HC,i ), 지방예산 총 균형지출 대비 중앙예산 균형보조금 비율(P BC,i ), 인구 규모(P DS,i ), 면적 규모(P DT,i )의 4개 기준 점수의 합계로 산정함;

- P chung,i là tổng số điểm của địa phương thứ i theo nhóm tiêu chí chung quy định tại khoản 1 Mục này, được xác định bằng tổng điểm của 04 tiêu chí: đơn vị hành chính cấp xã, thôn (P HC,i ); tỷ lệ số bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương so với tổng chi cân đối ngân sách địa phương (P BC,i ); quy mô dân số (P DS,i ); quy mô diện tích (P DT,i );

- P riêng,i 는 본 목 제2항에 규정된 투자 수요 및 우선 수준 확정 기준에 따른 i번째 지방의 총점이며, 유적 가치 보존 및 발휘(P VH,i ), 신농촌 건설(P NTM,i ), 빈곤가구 및 차상위가구 비율(P HN,i ), 소수민족 가구 비율(P DTTS,i ), 유아·일반교육(P MNPT,i ), 지방 관할 국공립 전문대학(P CD,i ), 수력발전 공사 이주재정착 구역·거점(P TDC,i )의 합계로 구성됨.

- P riêng,i là tổng số điểm của địa phương thứ i theo các tiêu chí xác định nhu cầu và mức ưu tiên đầu tư quy định tại khoản 2 Mục này, gồm: bảo tồn và phát huy giá trị di tích (P VH,i ); xây dựng nông thôn mới (P NTM,i ); tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo (P HN,i ); tỷ lệ hộ đồng bào dân tộc thiểu số (P DTTS,i ); giáo dục mầm non, phổ thông (P MNPT,i ); trường cao đẳng công lập thuộc địa phương quản lý (P CD,i ); khu, điểm tái định cư công trình thủy điện (P TDC,i ).

P chung,i = P HC,i + P BC,i + P DS,i + P DT,i

P chung,i = P HC,i + P BC,i + P DS,i + P DT,i

P riêng,i = P VH,i + P NTM,i + P HN,i + P DTTS,i + P MNPT,i + P CD,i + P TDC,i

P riêng,i = P VH,i + P NTM,i + P HN,i + P DTTS,i + P MNPT,i + P CD,i + P TDC,i

지방이 적용 대상에 해당하지 않는 기준의 경우, 해당 기준에 따른 해당 지방의 점수는 0점으로 산정한다. 점수 풀(pool)에 따라 표준화된 기준의 경우, 표준화 후의 점수를 사용하여 지방의 총점을 계산한다.

Đối với tiêu chí mà địa phương không thuộc đối tượng áp dụng thì điểm của địa phương theo tiêu chí đó được xác định bằng 0. Đối với các tiêu chí được chuẩn hóa theo quỹ điểm, sử dụng số điểm sau chuẩn hóa để tính tổng điểm của địa phương.

본 목 제2항에 규정된 기준별 점수는 P riêng,i 를 확정하기 전에 다음 공식에 따라 환산한다:

Điểm theo từng tiêu chí quy định tại khoản 2 Mục này được quy đổi trước khi xác định P riêng,i theo công thức:

P k,i = W ĐT,k ×

P k,i = W ĐT,k ×

P 0k,i

P 0k,i

× P 0ƯT,ĐT

× P 0ƯT,ĐT

∑P 0k

∑P 0k

여기에서: P k,i 는 기준 k에 따른 i번째 지방의 환산 후 점수; W ĐT,k 는 기준 k의 구조 계수로서 관할 당국이 결정한 프로그램 재원 구조 내에서 해당 투자 내용에 배정될 예정인 중앙예산 공공투자자본 비율에 따라 확정되며, 계수의 합은 1임; P 0k,i 는 기준 k에 따른 i번째 지방의 환산 전 점수; ∑P 0k 는 적용 대상 지방들의 기준 k에 따른 환산 전 총점; P 0ƯT,ĐT 는 전체 지방의 본 목 제2항에 규정된 기준들의 환산 전 총점임. 기준 점수가 발생하지 않는 경우, 해당 기준의 구조 계수는 나머지 기준들에 해당 비율에 따라 재배분한다.

Trong đó: P k,i là điểm sau quy đổi của địa phương thứ i theo tiêu chí k; W ĐT,k là hệ số cơ cấu của tiêu chí k, xác định theo tỷ trọng vốn đầu tư công ngân sách trung ương dự kiến bố trí cho nội dung đầu tư tương ứng trong cơ cấu nguồn lực của Chương trình được cấp có thẩm quyền quyết định, tổng các hệ số bằng 1; P 0k,i là điểm trước quy đổi của địa phương thứ i theo tiêu chí k; ∑P 0k là tổng điểm trước quy đổi theo tiêu chí k của các địa phương thuộc đối tượng áp dụng; P 0ƯT,ĐT là tổng điểm trước quy đổi của các tiêu chí quy định tại khoản 2 Mục này của tất cả địa phương. Trường hợp tiêu chí không phát sinh điểm, hệ số cơ cấu của tiêu chí đó được phân bổ lại cho các tiêu chí còn lại theo tỷ trọng tương ứng.

b) i번째 지방에 배분되는 중앙예산 공공투자자본 규모는 다음 공식에 따라 산정한다:

b) Mức vốn đầu tư công ngân sách trung ương phân bổ cho địa phương thứ i được xác định theo công thức sau:

V NSTW,ĐTPT,i =

V NSTW,ĐTPT,i =

P đt,i

P đt,i

× V NSTW,ĐTPT,ĐP

× V NSTW,ĐTPT,ĐP

∑P đt,k

∑P đt,k

여기에서:

Trong đó:

- V NSTW,ĐTPT,i 는 5개년 단계 동안 i번째 지방에 배분되는 중앙예산 공공투자자본 규모;

- V NSTW,ĐTPT,i là mức vốn đầu tư công ngân sách trung ương phân bổ cho địa phương thứ i trong giai đoạn 05 năm;

- P đt,i 는 i번째 지방의 개발투자자본 배분 계산 총점;

- P đt,i là tổng số điểm tính phân bổ vốn đầu tư phát triển của địa phương thứ i;

- ∑P đt,k 는 전체 배분 대상 지방들의 개발투자자본 배분 계산 총점;

- ∑P đt,k là tổng số điểm tính phân bổ vốn đầu tư phát triển của toàn bộ các địa phương thuộc đối tượng phân bổ;

- V NSTW,ĐTPT,ĐP 는 각 부, 중앙기관의 과업 수행을 위해 배정된 자본 부분을 제외한 후, 5개년 단계 동안 지방들에 배분하기 위해 배정된 중앙예산 공공투자자본 총재원임.

- V NSTW,ĐTPT,ĐP là tổng nguồn vốn đầu tư công ngân sách trung ương được bố trí để phân bổ cho các địa phương trong giai đoạn 05 năm, sau khi trừ phần vốn bố trí thực hiện nhiệm vụ của các Bộ, cơ quan trung ương.

II. 각 부, 중앙기관에 대한 배분

II. PHÂN BỔ CHO CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG

1. 국공립 고등교육기관 투자 수행 배분 기준

1. Tiêu chí phân bổ thực hiện đầu tư cơ sở giáo dục đại học công lập

a) 과학자 인력 규모 기준에 따른 점수는 다음과 같이 산정한다: 교수 1인당 15점; 부교수 1인당 10점; 박사 1인당 5점; 석사 및 박사과정생 1인당 1점.

a) Điểm theo tiêu chí quy mô đội ngũ nhà khoa học được xác định như sau: mỗi Giáo sư được tính 15 điểm; mỗi Phó Giáo sư được tính 10 điểm; mỗi Tiến sĩ được tính 05 điểm; mỗi Thạc sĩ và nghiên cứu sinh được tính 01 điểm.

b) 연구 및 혁신 역량 기준에 따른 점수는 다음과 같이 산정한다: 최근 5년 이내에 국가 관할 기관이 부여한 발명특허 또는 실용신안특허 건당 15점; 고등교육기관의 최근 학년도에 발표된 Scopus 또는 ISI 목록 학술 논문 편당 10점.

b) Điểm theo tiêu chí năng lực nghiên cứu và đổi mới sáng tạo được xác định như sau: mỗi bằng độc quyền sáng chế hoặc bằng độc quyền giải pháp hữu ích được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong thời hạn 05 năm gần nhất được tính 15 điểm; mỗi bài báo khoa học thuộc danh mục Scopus hoặc ISI được công bố trong năm học gần nhất của cơ sở giáo dục đại học được tính 10 điểm.

c) 전략적 발전 방향 기준에 따른 점수는 다음과 같이 산정한다: 교육훈련부가 공포한 목록에 속하고 아시아 또는 세계 선도 순위 그룹 진입 목표 수행 대상으로 선정된 고등교육기관은 150점 추가 부여; 이미 아시아 또는 세계 선도 순위 그룹에 속한 고등교육기관 및 권역 중점 고등교육기관은 100점 추가 부여.

c) Điểm theo tiêu chí định hướng phát triển chiến lược được xác định như sau: cơ sở giáo dục đại học thuộc danh mục do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, được lựa chọn thực hiện mục tiêu thuộc nhóm xếp hạng hàng đầu châu Á hoặc thế giới được tính thêm 150 điểm; cơ sở giáo dục đại học đã thuộc nhóm xếp hạng hàng đầu châu Á hoặc thế giới và cơ sở giáo dục đại học trọng điểm vùng được tính thêm 100 điểm.

d) 물적 시설 현황 기준에 따른 점수(ĐCSVC)는 현행 최소 기준(학습자 1인당 최소 교지 면적 25 m2 및 학습자 1인당 최소 강의·연구 시설 연면적 2.8 m2) 대비 고등교육기관의 교지 면적 및 교수·과학연구 시설 연면적 부족 수준을 기초로 산정한다. 여기에서 물적 시설 현황 점수는 다음 공식에 따라 산정한다:

d) Điểm theo tiêu chí thực trạng cơ sở vật chất (ĐCSVC) được xác định dựa trên mức độ thiếu hụt diện tích đất khuôn viên và diện tích sàn xây dựng các công trình phục vụ giảng dạy và nghiên cứu khoa học của cơ sở giáo dục đại học so với tiêu chuẩn tối thiểu hiện hành (diện tích đất tối thiểu 25 m2/người học và diện tích sàn xây dựng tối thiểu 2,8 m2/người học). Trong đó, điểm thực trạng cơ sở vật chất được xác định theo công thức:

ĐCSVC = Đ đất + Đ sàn

ĐCSVC = Đ đất + Đ sàn

여기에서 교지 현황 점수(Đđất): 기존 교지 면적을 학습자 1인당 평균으로 환산한 수치가 규정된 최소 기준을 충족하거나 초과하는 경우 Đđất = 0이다. 1인당 평균 교지 면적이 규정 기준보다 낮은 경우 교지 현황 점수는 다음 공식에 따라 산정한다:

Trong đó, điểm thực trạng đất khuôn viên (Đđất): trường hợp diện tích đất khuôn viên hiện có tính bình quân trên một người học đã đạt hoặc vượt tiêu chuẩn tối thiểu quy định thì Đđất = 0. Trường hợp diện tích đất bình quân thấp hơn tiêu chuẩn quy định, điểm thực trạng đất khuôn viên được tính theo công thức:

Đ đất =

Đ đất =

25 × N qđ - 기존 교지 면적

25 × N qđ - Diện tích đất hiện có

× 100

× 100

25 × N qđ

25 × N qđ

시설 연면적 현황 점수(Đ sàn ): 기존 시설의 총 연면적이 규정 기준·정액(학습자 1인당 2.8 m2)을 충족하거나 초과하는 경우 부족 연면적(Δ sànthiếu )은 0이다. 기존 총 연면적이 규정 기준보다 낮은 경우 시설 연면적 현황 점수는 다음 공식에 따라 산정한다:

Điểm thực trạng diện tích sàn xây dựng (Đ sàn ): trường hợp tổng diện tích sàn xây dựng các công trình hiện có đã đạt hoặc vượt tiêu chuẩn định mức quy định (2,8 m2/người học) thì diện tích sàn thiếu hụt (Δ sànthiếu ) bằng 0. Trường hợp tổng diện tích sàn xây dựng hiện có thấp hơn chuẩn quy định, điểm thực trạng diện tích sàn xây dựng được tính theo công thức:

Đ sàn =

Đ sàn =

Δ Sànthiếu

Δ Sànthiếu

× 100

× 100

2,8 × N qđ

2,8 × N qđ

부족 시설 연면적은 다음 공식에 따라 산정한다:

Với diện tích sàn xây dựng thiếu hụt được xác định theo công thức:

Δ Sànthiếu = (2,8 × N qđ ) - 기존 총 연면적

Δ Sànthiếu = (2,8 × N qđ ) - Tổng diện tích sàn hiện có

여기에서 N qđ 는 환산 학습자 규모임:

Với N qđ là quy mô người học quy đổi:

N qđ = (SVĐH × 0,4) + (HVCH × 0,5)

N qđ = (SVĐH × 0,4) + (HVCH × 0,5)

SVĐH는 정규 학부생 규모이고; HVCH는 정규 석사과정생 규모임.

SVĐH là quy mô sinh viên đại học chính quy; HVCH là quy mô học viên cao học chính quy.

đ) 도시 입지 점수: 본교가 특별시(Đô thị loại đặc biệt)에 소재한 국공립 고등교육기관은 5점 가산; 본교가 제1급 도시(Đô thị loại I)에 소재한 국공립 고등교육기관은 3점 가산.

đ) Điểm vị trí đô thị: Cơ sở giáo dục đại học công lập có trụ sở chính tại Đô thị loại đặc biệt được cộng 5 điểm; cơ sở giáo dục đại học công lập có trụ sở chính tại Đô thị loại I được cộng 3 điểm.

e) i번째 국공립 고등교육기관의 초기 총점(S ĐH,i )은 본 항 a, b, c, d 및 đ호에 따라 산정된 점수의 합계와 같다. j번째 부, 중앙기관의 초기 총점(S ĐH,j )은 관할 범위 내 국공립 고등교육기관들의 초기 점수 합계와 같다. 국공립 고등교육기관 투자 기준의 초기 총점(T ĐH )은 전체 배분 대상 기관의 초기 점수 합계와 같다.

e) Tổng điểm ban đầu của cơ sở giáo dục đại học công lập thứ i (S ĐH,i ) bằng tổng số điểm xác định theo các điểm a, b, c, d và đ khoản này. Tổng điểm ban đầu của Bộ, cơ quan trung ương thứ j (S ĐH,j ) bằng tổng điểm ban đầu của các cơ sở giáo dục đại học công lập thuộc phạm vi quản lý. Tổng điểm ban đầu của tiêu chí đầu tư cơ sở giáo dục đại học công lập (T ĐH ) bằng tổng điểm ban đầu của tất cả cơ sở thuộc đối tượng phân bổ.

2. 국공립 전문대학 투자 배분 기준

2. Tiêu chí phân bổ đầu tư Trường cao đẳng công lập

a) 전략적 계층화 기준에 따른 점수(H CL,i )는 다음과 같이 산정한다: 고숙련 직업인력 양성 국가중심 기능을 수행하는 대학은 90점; 고숙련 직업인력 양성 권역중심 기능을 수행하는 대학은 60점; 중점·첨단 학과·직종 육성 그룹에 속한 대학은 30점.

a) Điểm theo tiêu chí phân tầng chiến lược (H CL,i ) được xác định như sau: trường thực hiện chức năng trung tâm quốc gia đào tạo nhân lực có kỹ năng nghề cao được tính 90 điểm; trường thực hiện chức năng trung tâm vùng đào tạo nhân lực có kỹ năng nghề cao được tính 60 điểm; trường thuộc nhóm đào tạo ngành, nghề trọng điểm, mũi nhọn được tính 30 điểm.

b) 최근 3개년 전문대학 과정 교육 규모 기준에 따른 점수(H QM,i )는 다음과 같이 산정한다: 교육 규모 3,000명 이상인 대학은 25점; 2,000명 이상 3,000명 미만인 대학은 20점; 1,000명 이상 2,000명 미만인 대학은 15점; 1,000명 미만인 대학은 10점.

b) Điểm theo tiêu chí quy mô đào tạo trình độ cao đẳng trong 03 năm gần nhất (H QM,i ) được xác định như sau: trường có quy mô đào tạo từ 3.000 sinh viên trở lên được tính 25 điểm; từ 2.000 sinh viên đến dưới 3.000 sinh viên được tính 20 điểm; từ 1.000 sinh viên đến dưới 2.000 sinh viên được tính 15 điểm; dưới 1.000 sinh viên được tính 10 điểm.

c) 물적 시설 현황 기준에 따른 점수(H CSVC,i )는 다음과 같이 산정한다: 물적 시설 기준에 미달하고 실습장, 실험실이 부족한 대학은 25점; 물적 시설이 기준·정액을 충족하는 대학은 15점; 물적 시설이 기준·정액을 초과하는 대학은 10점.

c) Điểm theo tiêu chí thực trạng cơ sở vật chất (H CSVC,i ) được xác định như sau: trường chưa đạt chuẩn cơ sở vật chất, còn thiếu xưởng thực hành, phòng thí nghiệm được tính 25 điểm; trường có cơ sở vật chất đạt tiêu chuẩn, định mức được tính 15 điểm; trường có cơ sở vật chất cao hơn tiêu chuẩn, định mức được tính 10 điểm.

d) 중점 학과·직종 수 기준에 따른 점수(H NN,i )는 다음과 같이 산정한다: 7개 이상 중점 학과·직종을 교육하는 대학은 15점; 5개 이상 7개 미만 중점 학과·직종을 교육하는 대학은 12점; 3개 이상 5개 미만 중점 학과·직종을 교육하는 대학은 10점; 3개 미만 중점 학과·직종을 교육하는 대학은 5점.

d) Điểm theo tiêu chí số lượng ngành, nghề trọng điểm (H NN,i ) được xác định như sau: trường đào tạo từ 07 ngành, nghề trọng điểm trở lên được tính 15 điểm; từ 05 ngành, nghề trọng điểm đến dưới 07 ngành, nghề trọng điểm được tính 12 điểm; từ 03 ngành, nghề trọng điểm đến dưới 05 ngành, nghề trọng điểm được tính 10 điểm; dưới 03 ngành, nghề trọng điểm được tính 05 điểm.

đ) i번째 국공립 전문대학의 초기 총점(S CĐ,i )은 본 항 a, b, c, d호에 따라 산정된 점수의 합계와 같다. 국공립 전문대학 투자 기준에 따른 j번째 부, 중앙기관의 초기 총점(S CĐ,j )은 관할 범위 내 국공립 전문대학들의 초기 점수 합계와 같다;

đ) Tổng điểm ban đầu của trường cao đẳng công lập thứ i (S CĐ,i ) bằng tổng số điểm được xác định theo các điểm a, b, c và d khoản này. Tổng điểm ban đầu của Bộ, cơ quan trung ương thứ j theo tiêu chí đầu tư trường cao đẳng công lập (S CĐ,j ) bằng tổng điểm ban đầu của các trường cao đẳng công lập thuộc phạm vi quản lý;

국공립 전문대학 투자 기준의 초기 총점(T CĐ )은 전체 배분 대상 국공립 전문대학의 초기 점수 합계와 같다.

Tổng điểm ban đầu của tiêu chí đầu tư trường cao đẳng công lập (T CĐ ) bằng tổng điểm ban đầu của tất cả trường cao đẳng công lập thuộc đối tượng phân bổ.

S CĐ,i = H CL,i + H QM,i + H CSVC,i + H NN,i

S CĐ,i = H CL,i + H QM,i + H CSVC,i + H NN,i

S CĐ,j = ∑ S CĐ,i ; T CĐ = ∑ S CĐ,j

S CĐ,j = ∑ S CĐ,i ; T CĐ = ∑ S CĐ,j

3. 기타 투자 과업·프로젝트의 자본 수요 기준

3. Tiêu chí theo nhu cầu vốn của các nhiệm vụ, dự án đầu tư khác

a) 배점 대상이 되는 자본 수요는 배분안 작성 시점에 부, 중앙기관이 관리하는 프로그램 범위 내의 과업·프로젝트로서 관련 서류·절차를 완비하고 국가예산법령 및 프로그램 규정에 따라 자본 배정 요건을 갖춘 자본 수요로 한다. 자본 배정 요건을 갖추지 못한 과업·프로젝트는 점수를 산정하지 아니한다.

a) Nhu cầu vốn được tính điểm là nhu cầu vốn của nhiệm vụ, dự án thuộc phạm vi Chương trình do Bộ, cơ quan trung ương quản lý, có đầy đủ hồ sơ, thủ tục và đủ điều kiện bố trí vốn theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và quy định của Chương trình tại thời điểm lập phương án phân bổ. Nhiệm vụ, dự án chưa đủ điều kiện bố trí vốn không được tính điểm.

b) 본 기준에 따른 j번째 부, 중앙기관의 초기 점수(S NC,j )는 관할 범위 내 요건을 갖춘 과업·프로젝트의 총 자본 수요에 따라 확정하며; 요건을 충족하는 자본 수요 10억 동을 초기 점수 1점으로 환산한다. 자본 수요 기준의 초기 총점(T NC )은 각 부, 중앙기관의 초기 점수 합계와 같다.

b) Điểm ban đầu của Bộ, cơ quan trung ương thứ j theo tiêu chí này (S NC,j ) được xác định theo tổng nhu cầu vốn của các nhiệm vụ, dự án đủ điều kiện bố trí vốn thuộc phạm vi quản lý; quy ước 01 tỷ đồng nhu cầu vốn đủ điều kiện tương ứng 01 điểm ban đầu. Tổng điểm ban đầu của tiêu chí theo nhu cầu vốn (T NC ) bằng tổng điểm ban đầu của các Bộ, cơ quan trung ương.

S NC,j = N ĐK,j ; T NC = ∑ S NC,j

S NC,j = N ĐK,j ; T NC = ∑ S NC,j

c) 기타 투자 과업·프로젝트에 배정 예정인 총 자본 한도(V NC )는 요건을 갖춘 과업·프로젝트의 총 자본 수요를 초과하지 아니하며, 5개년 단계 프로그램 중앙예산 총경비의 20%를 초과하지 아니한다. 이 한도는 국공립 고등교육기관 및 국공립 전문대학 투자 자본에는 적용하지 않는다.

c) Tổng mức vốn dự kiến bố trí cho các nhiệm vụ, dự án đầu tư khác (V NC ) không vượt quá tổng nhu cầu vốn của các nhiệm vụ, dự án đủ điều kiện bố trí vốn và không vượt quá 20% tổng kinh phí ngân sách trung ương của Chương trình trong giai đoạn 05 năm. Giới hạn này không áp dụng đối với vốn đầu tư cơ sở giáo dục đại học công lập và trường cao đẳng công lập.

V NC = min(∑ N ĐK,j ; 20% × V CT )

V NC = min(∑ N ĐK,j ; 20% × V CT )

여기에서 V CT 는 프로그램 5개년 단계 중앙예산 총액이며; N ĐK,j 는 j번째 부, 중앙기관의 요건을 갖춘 과업·프로젝트의 총 자본 수요임;

Trong đó, V CT là tổng ngân sách trung ương của Chương trình giai đoạn 05 năm; N ĐK,j là tổng nhu cầu vốn của các nhiệm vụ, dự án đủ điều kiện bố trí vốn của Bộ, cơ quan trung ương thứ j;

요건을 갖춘 총 자본 수요가 상기 한도를 초과하지 않는 경우, 배점 확정 시 요건을 갖춘 과업·프로젝트의 자본 수요를 충분히 배정하도록 우선순위를 보장한다. 요건을 갖춘 총 자본 수요가 상기 한도를 초과하는 경우, 각 부, 중앙기관의 점수는 요건을 갖춘 자본 수요의 비중에 따라 산정한다.

Trường hợp tổng nhu cầu vốn đủ điều kiện không vượt giới hạn nêu trên, việc xác định điểm bảo đảm ưu tiên bố trí đủ nhu cầu vốn của các nhiệm vụ, dự án đủ điều kiện. Trường hợp tổng nhu cầu vốn đủ điều kiện vượt giới hạn nêu trên, điểm của các Bộ, cơ quan trung ương được xác định theo tỷ trọng nhu cầu vốn đủ điều kiện.

4. 점수 환산 및 각 부, 중앙기관별 배분 총점 확정

4. Quy đổi điểm và xác định tổng điểm phân bổ của từng Bộ, cơ quan trung ương

a) 본 목 제1항, 제2항 및 제3항에 따라 각 기준의 초기 총점을 확정한 후, 각 기준의 총점이 해당 기준에 배정될 예정인 자본 규모에 부합하도록 점수를 환산한다. 배정 예정 자본 10억 동을 환산 점수 1점으로 환산한다.

a) Sau khi xác định tổng điểm ban đầu của từng tiêu chí theo các khoản 1, 2 và 3 Mục này, thực hiện quy đổi điểm để tổng số điểm của từng tiêu chí tương ứng với quy mô vốn dự kiến bố trí cho tiêu chí đó. Quy ước 01 tỷ đồng vốn dự kiến bố trí tương ứng 01 điểm quy đổi.

b) 국공립 고등교육기관 투자 기준 환산 계수(K ĐH ), 국공립 전문대학 투자 기준 환산 계수(K CĐ ) 및 기타 투자 과업·프로젝트의 자본 수요 기준 환산 계수(K NC )는 다음과 같이 산정한다:

b) Hệ số quy đổi điểm của tiêu chí đầu tư cơ sở giáo dục đại học công lập (K ĐH ), tiêu chí đầu tư trường cao đẳng công lập (K CĐ ) và tiêu chí theo nhu cầu vốn của các nhiệm vụ, dự án đầu tư khác (K NC ) được xác định như sau:

K ĐH =

K ĐH =

V ĐH

V ĐH

T ĐH

T ĐH

K CĐ =

K CĐ =

V CĐ

V CĐ

T CĐ

T CĐ

K NC =

K NC =

V NC

V NC

T NC

T NC

여기에서 V ĐH 는 각 부, 중앙기관이 관리하는 국공립 고등교육기관에 배정될 총 예정 자본이며; V CĐ 는 각 부, 중앙기관이 관리하는 국공립 전문대학에 배정될 총 예정 자본이고; V NC 는 본 목 제3항에 따라 확정된다.

Trong đó, V ĐH là tổng vốn dự kiến bố trí cho cơ sở giáo dục đại học công lập do các Bộ, cơ quan trung ương quản lý; V CĐ là tổng vốn dự kiến bố trí cho trường cao đẳng công lập do các Bộ, cơ quan trung ương quản lý; V NC được xác định theo khoản 3 Mục này.

c) 각 기준별 j번째 부, 중앙기관의 환산 점수는 해당 부, 중앙기관의 초기 점수에 해당 기준의 환산 계수를 곱하여 산정한다.

c) Điểm quy đổi của Bộ, cơ quan trung ương thứ j theo từng tiêu chí được xác định bằng điểm ban đầu của Bộ, cơ quan trung ương đó nhân với hệ số quy đổi của tiêu chí tương ứng.

P ĐH,j = S ĐH,j × K ĐH

P ĐH,j = S ĐH,j × K ĐH

P CĐ,j = S CĐ,j × K CĐ

P CĐ,j = S CĐ,j × K CĐ

P NC,j = S NC,j × K NC

P NC,j = S NC,j × K NC

여기에서: 국공립 고등교육기관 투자 기준의 환산 총점은 V ĐH 와 같고; 국공립 전문대학 투자 기준의 환산 총점은 V CĐ 와 같으며; 기타 투자 과업·프로젝트의 자본 수요 기준 환산 총점은 V NC 와 같다.

Trong đó: tổng điểm quy đổi của tiêu chí đầu tư cơ sở giáo dục đại học công lập bằng V ĐH ; tổng điểm quy đổi của tiêu chí đầu tư trường cao đẳng công lập bằng V CĐ ; tổng điểm quy đổi của tiêu chí theo nhu cầu vốn của các nhiệm vụ, dự án đầu tư khác bằng V NC .

d) j번째 부, 중앙기관의 배분 총점(Pj)은 해당 부, 중앙기관이 적용 대상에 해당하는 3개 기준의 환산 점수의 합계와 같다.

d) Tổng điểm phân bổ của Bộ, cơ quan trung ương thứ j (Pj) bằng tổng điểm quy đổi của 03 tiêu chí mà Bộ, cơ quan trung ương thuộc đối tượng áp dụng.

P j = P ĐH,j + P CĐ,j + P NC,j

P j = P ĐH,j + P CĐ,j + P NC,j

đ) j번째 부, 중앙기관에 배분되는 중앙예산 공공투자자본 규모는 전체 부, 중앙기관의 총점 대비 해당 부, 중앙기관 총점의 비중에 따라 산정한다.

đ) Mức vốn đầu tư công ngân sách trung ương phân bổ cho Bộ, cơ quan trung ương thứ j được xác định theo tỷ trọng tổng điểm của Bộ, cơ quan trung ương đó trong tổng điểm của các Bộ, cơ quan trung ương.

V NSTW,ĐTPT,j =

V NSTW,ĐTPT,j =

P j

P j

× V NSTW,ĐTPT,Bộ

× V NSTW,ĐTPT,Bộ

∑P k

∑P k

여기에서 V NSTW,ĐTPT,Bộ 는 본 목에 규정된 3개 기준에 따라 각 부, 중앙기관에 배정되는 중앙예산 공공투자자본 총액이다. 부, 중앙기관에 어느 한 기준에 해당하는 대상이 없는 경우 해당 기준의 점수는 0점으로 한다.

Trong đó, V NSTW,ĐTPT,Bộ là tổng vốn đầu tư công ngân sách trung ương bố trí cho các Bộ, cơ quan trung ương theo 03 tiêu chí quy định tại Mục này. Trường hợp Bộ, cơ quan trung ương không có đối tượng thuộc tiêu chí nào thì điểm của tiêu chí đó bằng 0.

III. 데이터 출처 근거

III. CĂN CỨ NGUỒN SỐ LIỆU

1. 자연면적, 인구 규모 및 행정구역 수에 관한 데이터는 통계기관이 공포한 공식 통계연보 또는 계획 수립 연도의 직전 연도에 중앙 관할 국가관리기관이 공식 공포한 데이터를 기준으로 한다.

1. Số liệu về diện tích tự nhiên, quy mô dân số và số lượng đơn vị hành chính theo Niên giám thống kê chính thức do cơ quan Thống kê công bố hoặc số liệu công bố chính thức của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ở trung ương tại năm liền kề trước năm lập kế hoạch.

2. 지방의 사, 방, 특구 수는 5개년 계획 기간 직전 단계의 마지막 연도에 34개 성·직할시의 사급 행정구역 개편에 관하여 국회 상임위원회가 채택한 결의를 기준으로 확정한다.

2. Số lượng xã, phường, đặc khu của địa phương được xác định theo các Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của 34 tỉnh, thành phố năm cuối của giai đoạn trước của kỳ kế hoạch giai đoạn 5 năm.

3. 소수민족 및 소수민족·산간지역 구역 구분에 관한 데이터는 민족종교부가 규정에 따라 공포한 제I, II, III구역 사(社) 및 극히 어려운 촌(thôn) 목록 결정서를 기준으로 한다.

3. Số liệu về dân tộc thiểu số và phân định địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo Quyết định của Bộ Dân tộc và Tôn giáo công bố danh sách xã khu vực I, II, III, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định.

4. 육상 국경지역 사(社), 해안 국경지역 사(社)의 수는 국경수비 및 국가 국경에 관한 정부 규정에 따른다.

4. Số lượng xã khu vực biên giới đất liền, xã khu vực biên giới biển theo quy định của Chính phủ về biên phòng, biên giới quốc gia.

5. 도서 사(社), 프랑스 및 미국 대항 항쟁기 안전자치구역(ATK) 사(社)는 성급 인민위원회가 규정에 따라 공포하고 인정한 바에 따른다.

5. Xã đảo, xã an toàn khu trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố, công nhận theo quy định.

6. 신농촌 국가 기준 규범 이행 결과 데이터는 계획 수립 연도의 직전 연도에 성급 인민위원회가 공식 검토·평가하여 프로그램 데이터베이스에 갱신한 결과를 기준으로 확정한다.

6. Số liệu về kết quả thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới được xác định theo kết quả rà soát, đánh giá chính thức của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tại năm liền kề trước năm lập kế hoạch, được cập nhật trên Cơ sở dữ liệu của Chương trình.

7. 직전 단계 마지막 연도의 빈곤가구 및 차상위가구 데이터는 농업환경부가 공포한 결정서에 따른다.

7. Số liệu về hộ nghèo, hộ cận nghèo năm cuối của giai đoạn trước theo Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố.

8. 국회가 의결한 당해 단계 첫해의 국가예산안 수치에 따른 지방예산 균형 역량 및 균형 보충액에 관한 수치.

8. Số liệu về khả năng cân đối ngân sách địa phương và số bổ sung cân đối theo số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm đầu của giai đoạn được Quốc hội quyết nghị.

9. 성급 인민위원회의 공식 보고 수치 또는 각 부처 및 중앙기관이 공포하거나 발표한 전문 통계 수치에 따른 수혜 대상 규모, 전문 분야 기준 및 인프라 현황에 관한 수치.

9. Số liệu về quy mô đối tượng thụ hưởng, tiêu chí chuyên ngành và hiện trạng hạ tầng cơ sở theo số liệu báo cáo chính thức của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc số liệu thống kê chuyên ngành do các Bộ, cơ quan trung ương ban hành hoặc công bố.

10. 계산 근거로 삼는 수치 확정 시점:

10. Thời điểm chốt số liệu làm căn cứ tính toán:

각 단계별 5개년 재정계획 수립 연도의 직전 연도에 발표된 공식 통계 수치를 사용한다. 공식 수치가 아직 없는 경우에는 권한 있는 기관이 확인한 직전 연도의 잠정 집행 수치를 사용한다.

Sử dụng số liệu thống kê chính thức được công bố tại năm liền kề trước năm lập kế hoạch tài chính 05 năm của từng giai đoạn; trường hợp chưa có số liệu chính thức thì sử dụng số liệu ước thực hiện của năm liền kề được cơ quan có thẩm quyền xác nhận.

B. 5개년 단계 중앙예산 경상경비 배분 기준

B. TIÊU CHÍ PHÂN BỔ KINH PHÍ THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 05 NĂM

I. 각 지방에 대한 배분

I. PHÂN BỔ CHO CÁC ĐỊA PHƯƠNG

배분 대상은 본 부록 A부 I절의 규정에 따른다.

Đối tượng phân bổ thực hiện theo quy định tại Mục I Phần A Phụ lục này.

1. 공통 기준군

1. Nhóm tiêu chí chung

제i 지방의 공통 기준군 및 공통 기준군에 따른 점수(기호: P chung,i)는 본 부록 A부 I절 제1호의 규정에 따른다.

Nhóm tiêu chí chung và điểm theo nhóm tiêu chí chung của địa phương thứ i, ký hiệu là P chung,i , thực hiện theo quy định tại khoản 1 Mục I Phần A Phụ lục này.

2. 업종 및 분야별 우선 기준군

2. Nhóm tiêu chí ưu tiên theo ngành, lĩnh vực

a) 문화 관련 목표 이행 경비 배정 기준(P 0VH,i):

a) Tiêu chí bố trí kinh phí thực hiện các mục tiêu về văn hóa (P 0VH,i ):

- 본 기준은 본 프로그램 범위에 속하는 문화유산 가치 보존·발휘, 풀뿌리 문화시설 활동 조직, 전통문화 전수 및 유물·자료·문헌의 디지털화·보존 과업의 규모에 따라 산정된다.

- Tiêu chí này được xác định theo quy mô nhiệm vụ bảo tồn, phát huy giá trị di sản văn hóa, tổ chức hoạt động tại thiết chế văn hóa cơ sở, truyền dạy văn hóa truyền thống và số hóa, bảo quản hiện vật, tài liệu, tư liệu thuộc phạm vi của Chương trình;

- 본 프로그램 내용에 속하는 문화, 예술, 체육, 스포츠, 공동체 생활 활동을 수행 중인 각 풀뿌리 문화시설은 2점으로 계산한다. 본 내용에 따른 총점은 1개 지방당 30점을 초과하지 못한다.

- Mỗi thiết chế văn hóa cơ sở đang thực hiện hoạt động văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao, sinh hoạt cộng đồng thuộc nội dung của Chương trình được tính 02 điểm; tổng số điểm theo nội dung này không quá 30 điểm đối với một địa phương;

- 권한 있는 기관이 인정한 목록에 속하고 본 프로그램 내에서 보존, 복원, 전수, 실연 또는 가치 발휘 과업의 수행 대상에 속하는 각 무형문화유산, 전통 축제, 전통 공예마을은 3점으로 계산한다. 본 내용에 따른 총점은 1개 지방당 30점을 초과하지 못한다.

- Mỗi di sản văn hóa phi vật thể, lễ hội truyền thống, làng nghề truyền thống thuộc danh mục được cấp có thẩm quyền công nhận và thuộc đối tượng thực hiện nhiệm vụ bảo tồn, phục hồi, truyền dạy, thực hành hoặc phát huy giá trị trong Chương trình được tính 03 điểm; tổng số điểm theo nội dung này không quá 30 điểm đối với một địa phương;

- 본 프로그램의 내용에 따라 문화유산의 가치 전수, 실연, 시연, 보존 및 발휘 활동을 수행하는 대상에 속하는 각 장인 및 문화 주체는 1점으로 계산한다. 본 내용에 따른 총점은 1개 지방당 20점을 초과하지 못한다.

- Mỗi nghệ nhân, chủ thể văn hóa thuộc đối tượng thực hiện hoạt động truyền dạy, thực hành, trình diễn, bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa theo nội dung của Chương trình được tính 01 điểm; tổng số điểm theo nội dung này không quá 20 điểm đối với một địa phương;

- 본 프로그램의 디지털화 및 보존 과업에 속하는 공립 박물관·도서관 소장 유물, 자료, 문헌이 1,000점 미만인 지방은 10점으로 계산하며, 1,000점 이상인 지방은 20점으로 계산한다.

- Địa phương có dưới 1.000 hiện vật, tài liệu, tư liệu tại bảo tàng, thư viện công lập thuộc nhiệm vụ số hóa, bảo quản của Chương trình được tính 10 điểm; có từ 1.000 hiện vật, tài liệu, tư liệu trở lên được tính 20 điểm.

b) 신농촌 건설 관련 목표 이행 경비 배정 기준(P 0NTM,i):

b) Tiêu chí bố trí kinh phí thực hiện các mục tiêu về xây dựng nông thôn mới (P 0NTM,i ):

- 본 기준은 당해 지방 관할 사(社)들의 신농촌 기준 미달 정도에 따라 산정되며, 본 프로그램의 목표를 완수하기 위해 계속 조직·이행해야 할 과업량을 반영한다.

- Tiêu chí này được xác định theo mức độ thiếu hụt tiêu chí nông thôn mới của các xã thuộc địa phương, phản ánh khối lượng nhiệm vụ cần tiếp tục tổ chức thực hiện để hoàn thành mục tiêu của Chương trình;

- 8개 이상의 기준에 미달한 사는 40점으로 계산하고, 5개 이상 7개 이하의 기준에 미달한 사는 30점으로 계산하며, 3개 이상 4개 이하의 기준에 미달한 사는 20점으로 계산하고, 2개 이하의 기준에 미달한 사는 10점으로 계산한다.

- Xã chưa đạt từ 08 tiêu chí trở lên được tính 40 điểm; xã chưa đạt từ 05 tiêu chí đến 07 tiêu chí được tính 30 điểm; xã chưa đạt từ 03 tiêu chí đến 04 tiêu chí được tính 20 điểm; xã chưa đạt không quá 02 tiêu chí được tính 10 điểm;

- 본 기준에 따른 당해 지방의 점수는 수치 확정 시점에 권한 있는 기관이 확인한 신농촌 표준 달성도 평가 결과에 따른 당해 지방 관할 사들의 점수 합계와 같다.

- Điểm của địa phương theo tiêu chí này bằng tổng số điểm của các xã thuộc địa phương theo kết quả đánh giá mức độ đạt chuẩn nông thôn mới được cấp có thẩm quyền xác nhận tại thời điểm chốt số liệu;

- 빈곤가구 비율, 준빈곤가구 비율, 소수민족 인구 비율, 지역의 곤란도 및 지방예산 균형 역량은 Pchung,i를 산정하는 데 이미 사용된 경우 본 호에서 중복 계산하지 아니한다.

- Tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo, tỷ lệ người dân tộc thiểu số, mức độ khó khăn của địa bàn và khả năng cân đối ngân sách địa phương không tính lại tại điểm này nếu đã được sử dụng để xác định Pchung,i.

c) 교육 및 훈련 관련 목표 이행 경비 배정 기준(P 0GD,i):

c) Tiêu chí bố trí kinh phí thực hiện các mục tiêu về giáo dục và đào tạo (P 0GD,i ):

- 본 기준은 양성·연수 대상에 속하는 교원 및 교육관리자 인력 규모, 본 프로그램의 정책 및 과업의 직접적인 수혜 학습자 규모, 양성·연수 활동 및 모형 시범 운영 전개 규모에 따라 산정된다.

- Tiêu chí này được xác định theo quy mô đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục thuộc đối tượng bồi dưỡng, tập huấn; quy mô người học trực tiếp thụ hưởng chính sách, nhiệm vụ của Chương trình; quy mô triển khai hoạt động bồi dưỡng, tập huấn, thí điểm mô hình;

- 교원 및 교육관리자 인력 규모는 본 프로그램의 내용에 따른 양성·연수 대상 교원, 교육기관 관리자 및 교육관리자의 총인원수에 따라 산정하며, 가중치 1.3을 적용한다.

- Quy mô đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục được xác định theo tổng số nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục và cán bộ quản lý giáo dục thuộc đối tượng bồi dưỡng, tập huấn theo nội dung của Chương trình; áp dụng hệ số 1,3;

- 학습자 규모는 본 프로그램의 정책 및 과업의 직접적인 수혜 대상에 속하는 총학습자 수에 따라 산정하며, 가중치 1.0을 적용한다.

- Quy mô người học được xác định theo tổng số người học thuộc đối tượng trực tiếp thụ hưởng chính sách, nhiệm vụ của Chương trình; áp dụng hệ số 1,0;

- 양성·연수 활동 및 모형 시범 운영 전개 규모는 다음과 같이 산정한다. 20개 초과 학교에서 전개하는 경우 가중치 3.0을 적용하고, 10개 초과 20개 이하 학교에서 전개하는 경우 가중치 2.0을 적용하며, 10개 이하 학교에서 전개하는 경우 가중치 1.0을 적용한다.

- Quy mô triển khai hoạt động bồi dưỡng, tập huấn, thí điểm mô hình được xác định như sau: triển khai tại trên 20 trường áp dụng hệ số 3,0; triển khai tại trên 10 trường đến 20 trường áp dụng hệ số 2,0; triển khai tại không quá 10 trường áp dụng hệ số 1,0;

- 교원 및 교육관리자 인력 규모에 따른 점수와 학습자 규모에 따른 점수는 합산한 후 양성·연수 활동 및 모형 시범 운영 전개 규모에 따른 가중치를 적용한다.

- Điểm theo quy mô đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục và quy mô người học được cộng trước khi áp dụng hệ số theo quy mô triển khai hoạt động bồi dưỡng, tập huấn, thí điểm mô hình;

- 지방예산 균형 역량, 권역 조건, 지역의 곤란도 및 Pchung,i를 산정하는 데 이미 사용된 요소들은 본 호에서 중복 계산하지 아니한다.

- Khả năng cân đối ngân sách địa phương, điều kiện vùng, mức độ khó khăn của địa bàn và các yếu tố đã được sử dụng để xác định Pchung,i không tính lại tại điểm này.

d) 보건, 인구 및 발전 관련 목표 이행 경비 배정 기준(P 0YT,i):

d) Tiêu chí bố trí kinh phí thực hiện các mục tiêu về y tế, dân số và phát triển (P 0YT,i ):

- 본 기준은 당해 지방의 합계출산율, 출생성비, 65세 이상 인구 비중 및 5세 미만 아동 발육부진 영양실조율에 따라 산정된다.

- Tiêu chí này được xác định theo tổng tỷ suất sinh, tỷ số giới tính khi sinh, tỷ trọng dân số từ 65 tuổi trở lên và tỷ lệ suy dinh dưỡng thấp còi trẻ em dưới 5 tuổi của địa phương;

- 합계출산율이 여성 1인당 2.10명 미만인 경우 10점으로 계산하고, 여성 1인당 2.10명 이상인 경우 5점으로 계산한다.

- Tổng tỷ suất sinh dưới 2,10 con/phụ nữ được tính 10 điểm; từ 2,10 con/phụ nữ trở lên được tính 05 điểm;

- 출생성비가 여아 100명당 남아 112명 초과인 경우 5점으로 계산하고, 여아 100명당 남아 109명 초과 112명 이하인 경우 2.5점으로 계산하며, 여아 100명당 남아 109명 이하인 경우 1점으로 계산한다.

- Tỷ số giới tính khi sinh trên 112 bé trai/100 bé gái được tính 05 điểm; trên 109 đến 112 bé trai/100 bé gái được tính 2,5 điểm; đến 109 bé trai/100 bé gái được tính 01 điểm;

- 65세 이상 인구 비중이 14% 초과인 경우 10점으로 계산하고, 7% 이상 14% 이하인 경우 5점으로 계산하며, 7% 미만인 경우 1점으로 계산한다.

- Tỷ trọng dân số từ 65 tuổi trở lên trên 14% được tính 10 điểm; từ 7% đến 14% được tính 05 điểm; dưới 7% được tính 01 điểm;

- 5세 미만 아동 발육부진 영양실조율이 20% 초과인 경우 10점으로 계산하고, 10% 이상 20% 이하인 경우 5점으로 계산하며, 10% 미만인 경우 1점으로 계산한다.

- Tỷ lệ suy dinh dưỡng thấp còi trẻ em dưới 5 tuổi trên 20% được tính 10 điểm; từ 10% đến 20% được tính 05 điểm; dưới 10% được tính 01 điểm;

- 행정단위, 예산 균형 역량, 인구 규모, 자연면적 및 지역의 곤란도에 관한 기준은 Pchung,i를 산정하는 데 이미 사용된 경우 본 호에서 중복 계산하지 아니한다.

- Các tiêu chí về đơn vị hành chính, khả năng cân đối ngân sách, quy mô dân số, diện tích tự nhiên và mức độ khó khăn của địa bàn không tính lại tại điểm này nếu đã được sử dụng để xác định Pchung,i.

đ) 수력발전 사업 이주재정착 지구·지점 지원 경비 우선 배정 기준(P 0TĐC,i):

đ) Tiêu chí ưu tiên bố trí kinh phí hỗ trợ khu, điểm tái định cư công trình thủy điện (P 0TĐC,i ):

- 본 기준은 생활, 생산, 생활용수 안정, 직업전환 훈련, 일자리 및 생계 지원 내용을 이행하기 위해 본 프로그램의 지원 대상에 계속 속해 있는 수력발전 사업 이주재정착 지구·지점의 거주 가구 수에 따라 산정된다.

- Tiêu chí này được xác định theo số hộ dân tại khu, điểm tái định cư công trình thủy điện còn thuộc đối tượng hỗ trợ của Chương trình để thực hiện các nội dung hỗ trợ ổn định đời sống, sản xuất, nước sinh hoạt, đào tạo chuyển đổi nghề, việc làm và sinh kế;

- 500가구 미만인 지방은 15점으로 계산하고, 500가구 이상 1,500가구 미만인 지방은 25점으로 계산하며, 1,500가구 이상인 지방은 40점으로 계산한다. 본 호에 규정된 지원 대상 가구가 없는 지방은 점수를 부여하지 아니한다.

- Địa phương có dưới 500 hộ được tính 15 điểm; có từ 500 hộ đến dưới 1.500 hộ được tính 25 điểm; có từ 1.500 hộ trở lên được tính 40 điểm; địa phương không có hộ dân thuộc đối tượng hỗ trợ quy định tại điểm này không tính điểm;

- 점수 계산의 근거가 되는 가구 수는 수치 확정 시점에 권한 있는 기관이 승인한 명단에 속하고 본 프로그램의 내용에 따른 지원 수요가 여전히 발생하는 가구 수로 하며, 관련 지원 정책을 모두 완료한 가구는 계산하지 아니한다.

- Số hộ dân làm căn cứ tính điểm là số hộ thuộc danh sách được cấp có thẩm quyền phê duyệt, còn phát sinh nhu cầu hỗ trợ theo nội dung của Chương trình tại thời điểm chốt số liệu; không tính hộ đã hoàn thành toàn bộ chính sách hỗ trợ có liên quan.

3. 계산 공식

3. Công thức tính

a) 업종 및 분야별 점수 구조 계수 산정:

a) Xác định hệ số cơ cấu điểm theo ngành, lĩnh vực:

제j 업종·분야의 점수 구조 계수(기호: W TX,j)는 본 프로그램에 통합된 각 업종·분야의 중앙예산 총경상경비 중 당해 업종·분야의 중앙예산 경상경비 비중에 따라 다음 공식에 의해 산정한다.

Hệ số cơ cấu điểm của ngành, lĩnh vực thứ j, ký hiệu là W TX,j , được xác định theo tỷ trọng kinh phí thường xuyên ngân sách trung ương của ngành, lĩnh vực đó trong tổng kinh phí thường xuyên ngân sách trung ương của các ngành, lĩnh vực được tích hợp vào Chương trình, theo công thức:

W TX,j =

W TX,j =

M TX,j

M TX,j

∑M TX,j

∑M TX,j

여기서: W TX,j는 제j 업종·분야의 점수 구조 계수이고, M TX,j는 권한 있는 기관이 결정한 재원 구조 중 제j 업종·분야의 중앙예산 경상경비이며, ΣM TX,j는 점수 구조 계수 산정에 사용되는 각 업종·분야의 중앙예산 총경상경비이다. 계수 W TX,j의 총합은 1과 같다.

Trong đó: W TX,j là hệ số cơ cấu điểm của ngành, lĩnh vực thứ j; M TX,j là kinh phí thường xuyên ngân sách trung ương của ngành, lĩnh vực thứ j trong cơ cấu nguồn lực được cấp có thẩm quyền quyết định; ΣM TX,j là tổng kinh phí thường xuyên ngân sách trung ương của các ngành, lĩnh vực sử dụng để xác định hệ số cơ cấu điểm. Tổng các hệ số W TX,j bằng 1.

b) 업종 및 분야별 환산 후 점수 산정:

b) Xác định điểm sau quy đổi theo ngành, lĩnh vực:

제j 업종·분야에 대한 제i 지방의 환산 후 점수(기호: P j,i)는 다음 공식에 의해 산정한다.

Điểm sau quy đổi của địa phương thứ i đối với ngành, lĩnh vực thứ j, ký hiệu là P j,i , được xác định theo công thức:

P j,i = W TX,j ×

P j,i = W TX,j ×

P 0j,i

P 0j,i

× P 0ƯT

× P 0ƯT

∑P 0j,k

∑P 0j,k

여기서: P 0j,i는 제j 업종·분야의 우선 기준에 따른 제i 지방의 환산 전 점수이고, ΣP 0j,k는 배분 대상 지방들의 제j 업종·분야 환산 전 총점이며, P 0ƯT는 전 지방의 업종 및 분야별 우선 기준의 환산 전 총점이다.

Trong đó: P 0j,i là điểm trước quy đổi của địa phương thứ i theo tiêu chí ưu tiên của ngành, lĩnh vực thứ j; ΣP 0j,k là tổng điểm trước quy đổi của ngành, lĩnh vực thứ j của các địa phương thuộc đối tượng phân bổ; P 0ƯT là tổng điểm trước quy đổi của các tiêu chí ưu tiên theo ngành, lĩnh vực của tất cả địa phương;

환산은 각 업종·분야의 환산 후 총점이 점수 구조 계수 산정에 사용된 총경상경비 중 당해 업종·분야의 경상경비 비중에 부합하도록 보장해야 하며, 환산 전후 우선 기준군의 총점을 변경하지 않아야 한다.

Việc quy đổi phải bảo đảm tổng điểm sau quy đổi của từng ngành, lĩnh vực tương ứng với tỷ trọng kinh phí thường xuyên của ngành, lĩnh vực đó trong tổng kinh phí thường xuyên sử dụng để xác định hệ số cơ cấu điểm và không làm thay đổi tổng điểm của nhóm tiêu chí ưu tiên trước và sau quy đổi;

어느 한 업종·분야가 배분 대상 지방들에서 점수가 발생하지 않는 경우, 해당 업종·분야의 점수 비중은 상응하는 경상경비 비중에 따라 점수가 계속 발생하는 업종·분야들에 재배분한다.

Trường hợp một ngành, lĩnh vực không phát sinh điểm tại các địa phương thuộc đối tượng phân bổ, tỷ trọng điểm của ngành, lĩnh vực đó được phân bổ lại cho các ngành, lĩnh vực còn phát sinh điểm theo tỷ trọng kinh phí thường xuyên tương ứng.

c) 우선 기준군별 총점 산정:

c) Xác định tổng điểm theo nhóm tiêu chí ưu tiên:

제i 지방의 우선 기준군별 총점(기호: P ưu_tiên,i)은 다음 공식에 의해 산정한다.

Tổng điểm theo nhóm tiêu chí ưu tiên của địa phương thứ i, ký hiệu là P ưu_tiên,i , được xác định theo công thức:

P ưu_tiên,i = P VH,i + P NTM,i + P GD,i + P YT,i + P TĐC,i

P ưu_tiên,i = P VH,i + P NTM,i + P GD,i + P YT,i + P TĐC,i

d) 경상경비 배분 총점 산정:

d) Xác định tổng điểm phân bổ kinh phí thường xuyên:

제i 지방의 경상경비 배분 계산 총점수(기호: P tx,i)는 다음 공식에 의해 산정한다.

Tổng số điểm tính phân bổ kinh phí thường xuyên của địa phương thứ i, ký hiệu là P tx,i , được xác định theo công thức:

P tx,i = P chung,i + P ưu_tiên,i

P tx,i = P chung,i + P ưu_tiên,i

여기서: P chung,i는 본 절 제1호에 규정된 제i 지방의 공통 기준군에 따른 점수이고, P ưu_tiên,i는 본 호 c목에 규정된 제i 지방의 업종 및 분야별 우선 기준군에 따른 총점이다.

Trong đó: P chung,i là điểm theo nhóm tiêu chí chung của địa phương thứ i quy định tại khoản 1 Mục này; P ưu_tiên,i là tổng điểm theo nhóm tiêu chí ưu tiên theo ngành, lĩnh vực của địa phương thứ i quy định tại điểm c khoản này.

đ) 지방에 배분되는 중앙예산 경상경비 금액 산정:

đ) Xác định mức kinh phí thường xuyên ngân sách trung ương phân bổ cho địa phương:

제i 지방에 배분되는 중앙예산 경상경비 금액(기호: V NSTW,KPTX,i)은 다음 공식에 의해 산정한다.

Mức kinh phí thường xuyên ngân sách trung ương phân bổ cho địa phương thứ i, ký hiệu là V NSTW,KPTX,i , được xác định theo công thức:

V NSTW,KPTX,i =

V NSTW,KPTX,i =

P tx,i

P tx,i

× V NSTW,KPTX,ĐP

× V NSTW,KPTX,ĐP

∑P tx,k

∑P tx,k

여기서: V NSTW,KPTX,i는 제i 지방에 배분되는 중앙예산 경상경비이고, P tx,i는 제i 지방의 경상경비 배분 계산 총점수이며, ΣP tx,k는 배분 대상 지방들의 경상경비 배분 계산 총점수이고, V NSTW,KPTX,ĐP는 각 부처, 중앙기관의 과업 수행 배정 경비 및 권한 있는 기관이 별도로 배정하기로 결정한 항목을 공제한 후 각 지방에 배정되는 중앙예산 총경상경비이다.

Trong đó: V NSTW,KPTX,i là kinh phí thường xuyên ngân sách trung ương phân bổ cho địa phương thứ i; P tx,i là tổng số điểm tính phân bổ kinh phí thường xuyên của địa phương thứ i; ΣP tx,k là tổng số điểm tính phân bổ kinh phí thường xuyên của các địa phương thuộc đối tượng phân bổ; V NSTW,KPTX,ĐP là tổng kinh phí thường xuyên ngân sách trung ương bố trí cho các địa phương sau khi trừ kinh phí bố trí thực hiện nhiệm vụ của các Bộ, cơ quan trung ương và các khoản được cấp có thẩm quyền quyết định bố trí riêng;

각 지방에 배분되는 중앙예산 경상경비 금액은 당해 지방의 요건 충족 경비 수요 및 조직·이행 역량을 초과하지 아니한다.

Mức kinh phí thường xuyên ngân sách trung ương phân bổ cho từng địa phương không vượt nhu cầu kinh phí đủ điều kiện và khả năng tổ chức thực hiện của địa phương;

하나 또는 일부 지방의 수요를 초과하여 점수에 따라 배분된 초과 잔여 경비는 배정된 경비가 전액 배분되거나 요건 충족 수요가 있는 지방이 더 이상 없을 때까지 상응하는 점수 비율에 따라 요건 충족 수요가 남아 있는 지방들에 재배분한다.

Phần kinh phí còn lại do mức phân bổ theo điểm vượt nhu cầu của một hoặc một số địa phương được phân bổ lại cho các địa phương còn nhu cầu đủ điều kiện theo tỷ lệ điểm tương ứng cho đến khi phân bổ hết số kinh phí được giao hoặc không còn địa phương có nhu cầu đủ điều kiện.

II. 각 부처 및 중앙기관에 대한 배분

II. PHÂN BỔ CHO CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG

본 시행령 제7조, 제8조, 제9조, 제10조, 제11조, 제12조, 제13조 및 제18조 제5항에 규정된 내용에 속하는 권한 있는 기관이 승인한 과업에 따른다. 각 부처 및 중앙기관에 배분되는 총경상경비는 본 프로그램 총경상경비의 10%를 초과하지 못한다.

Theo nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt thuộc nội dung quy định tại các Điều 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 và khoản 5 Điều 18 Nghị định này. Tổng số kinh phí thường xuyên phân bổ cho các Bộ, cơ quan trung ương không vượt quá 10% tổng kinh phí thường xuyên của Chương trình.

C. 연도별 중앙예산 배분 기준

C. TIÊU CHÍ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HẰNG NĂM

I. 프로그램 단계의 첫 2개년

I. HAI NĂM ĐẦU GIAI ĐOẠN CỦA CHƯƠNG TRÌNH

규정에 따라 투자 절차를 완료한 프로젝트 목록, 긴급 수요 및 집행 능력을 근거로 세입세출예산을 부여한다. 각 지방, 부처, 중앙기관별 누적 배분액은 권한 있는 기관이 승인한 5개년 단계 예산안 상한액을 초과하지 못한다.

Giao dự toán căn cứ vào năng lực thực hiện, nhu cầu cấp bách và danh mục dự án đã hoàn thiện thủ tục đầu tư theo quy định; lũy kế số phân bổ cho từng địa phương, Bộ, cơ quan trung ương không vượt mức trần dự toán giai đoạn 05 năm đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

II. 차후 연도

II. CÁC NĂM TIẾP THEO

1. 공통 배분 기준:

1. Tiêu chí phân bổ chung:

각 지방, 부처, 중앙기관의 공공투자자본 및 경상경비를 포함한 연도별 중앙예산 총누적배분액은 권한 있는 기관이 승인하거나 조정을 승인한 5개년 단계 예산안 상한액을 초과할 수 없다.

Lũy kế tổng số ngân sách trung ương phân bổ hằng năm, gồm vốn đầu tư công và kinh phí thường xuyên của từng địa phương, Bộ, cơ quan trung ương không được vượt mức trần dự toán giai đoạn 05 năm đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc phê duyệt điều chỉnh.

2. 각 지방에 대한 연도별 배분 기준 및 계수

2. Tiêu chí, hệ số phân bổ hằng năm cho các địa phương

a) 자본 수요는 배분액 산정의 기본 근거이다. 제i 지방의 계획연도 자본 수요(V yc,i)는 국가예산 및 공공투자에 관한 법률 규정에 따라 자본 배정 요건을 갖추고 총괄기관에 등록된 과업 및 프로젝트 목록의 공공투자자본과 경상경비의 총수요이다.

a) Nhu cầu vốn là căn cứ gốc để xác định mức phân bổ. Nhu cầu vốn năm kế hoạch của địa phương thứ i (V yc,i ) là tổng nhu cầu vốn đầu tư công, kinh phí thường xuyên của danh mục nhiệm vụ, dự án đủ điều kiện bố trí vốn theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, đầu tư công, đã đăng ký với cơ quan tổng hợp.

b) 제i 지방의 자본 수요 대비 배정 수준(기호: 계수 h i)은 다음과 같이 4개 등급으로 산정한다.

b) Mức bố trí so với nhu cầu vốn của địa phương thứ i, ký hiệu là hệ số h i , xác định theo 04 mức như sau:

- 제1등급, h i는 1.0(자본 수요의 100% 배정): 다음 조건을 동시에 충족: (1) N-1년도 집행률 95% 이상 달성; (2) N년도 상반기 집행률 60% 초과 달성; (3) N-1년도 지표 이행 결과 등급이 "완수" 이상; (4) 본 부록 D부에 규정된 비율에 따른 N-1년도 대응자본 전액 배정;

- Mức 1, h i bằng 1,0 (bố trí 100% nhu cầu vốn): đạt đồng thời các điều kiện: (1) tỷ lệ giải ngân năm N-1 đạt từ 95% trở lên; (2) tỷ lệ giải ngân 06 tháng đầu năm N đạt trên 60%; (3) kết quả thực hiện các chỉ tiêu năm N-1 xếp loại từ “Hoàn thành” trở lên; (4) bố trí đủ vốn đối ứng năm N-1 theo tỷ lệ quy định tại Phần D Phụ lục này;

- 제2등급, h i는 0.8: 다음 조건을 동시에 충족: (1) N-1년도 집행률 90% 이상 달성; (2) N년도 상반기 집행률 50% 이상 달성; (3) N-1년도 지표 이행 결과 등급이 "완수" 이상; (4) 본 부록 D부에 규정된 비율에 따른 N-1년도 대응자본 전액 배정;

- Mức 2, h i bằng 0,8: đạt đồng thời các điều kiện: (1) tỷ lệ giải ngân năm N-1 đạt từ 90% trở lên; (2) tỷ lệ giải ngân 06 tháng đầu năm N đạt từ 50% trở lên; (3) kết quả thực hiện các chỉ tiêu năm N-1 xếp loại từ “Hoàn thành” trở lên; (4) bố trí đủ vốn đối ứng năm N-1 theo tỷ lệ quy định tại Phần D Phụ lục này;

- 제3등급, h i는 0.6: 다음 조건을 동시에 충족: (1) N-1년도 집행률 80% 이상 달성; (2) N년도 상반기 집행률 40% 이상 달성;

- Mức 3, h i bằng 0,6: đạt đồng thời các điều kiện: (1) tỷ lệ giải ngân năm N-1 đạt từ 80% trở lên; (2) tỷ lệ giải ngân 06 tháng đầu năm N đạt từ 40% trở lên;

- 제4등급, h i는 0.4: 제3등급의 조건을 충족하지 못하는 경우;

- Mức 4, h i bằng 0,4: các trường hợp không đạt điều kiện của Mức 3;

지방은 당해 지방이 해당 등급의 모든 조건을 동시에 충족하는 가장 높은 등급으로 분류된다.

Địa phương được xếp vào mức cao nhất mà địa phương đạt đồng thời tất cả các điều kiện của mức đó.

c) 본 항 b목에 규정된 조건의 산정은 다음과 같이 수행한다.

c) Việc xác định các điều kiện quy định tại điểm b khoản này thực hiện như sau:

- N-1년도 집행률은 본 시행령 부록 XIII III절 제7호 c, d 및 đ목에 따라 산정된 조정 집행률이다.

- Tỷ lệ giải ngân năm N-1 là tỷ lệ giải ngân điều chỉnh xác định theo các điểm c, d và đ khoản 7 Mục III Phụ lục XIII Nghị định này;

- N년도 상반기 집행률은 N년도 3월 31일까지 부여된 자본 및 경비 대비 N년도 6월 30일까지 계산한다.

- Tỷ lệ giải ngân 06 tháng đầu năm N tính đến hết ngày 30 tháng 6 năm N, trên số vốn, kinh phí giao đến ngày 31 tháng 3 năm N;

- 계수 h i는 공공투자자본과 경상경비에 대해 각 재원별 집행률을 근거로 개별 산정하며, 조건 (3)과 (4)는 두 재원 모두에 공통 적용한다.

- Hệ số h i được xác định riêng đối với vốn đầu tư công và kinh phí thường xuyên, căn cứ tỷ lệ giải ngân của từng nguồn; điều kiện (3), (4) áp dụng chung cho cả hai nguồn;

- N-1년도 지표 이행 결과는 본 시행령 부록 XIII VII절에 따른 연간 평가 기간의 등급 분류 결과이다. N-1년도 평가 결과가 아직 없는 경우 조건 (3)은 "완수" 등급을 달성한 것으로 본다.

- Kết quả thực hiện các chỉ tiêu năm N-1 là kết quả xếp loại kỳ đánh giá cả năm theo Mục VII Phụ lục XIII Nghị định này. Trường hợp chưa có kết quả đánh giá năm N-1 thì điều kiện (3) được tính đạt mức “Hoàn thành”;

- 자연재해, 전염병 또는 권한 있는 기관이 확인한 기타 객관적 사유로 인해 집행이 저조하거나 지표를 완수하지 못한 경우, 해당 조건은 제1등급에 규정된 수준을 달성한 것으로 본다.

- Trường hợp giải ngân thấp hoặc chưa hoàn thành chỉ tiêu do thiên tai, dịch bệnh hoặc nguyên nhân khách quan khác được cấp có thẩm quyền xác nhận thì điều kiện tương ứng được tính đạt mức quy định tại Mức 1.

3. 각 부처 및 중앙기관에 대한 연도별 배분 기준 및 계수

3. Tiêu chí, hệ số phân bổ hằng năm cho các Bộ, cơ quan trung ương

a) 제j 부처·중앙기관의 자본 수요 대비 배정 수준(기호: 계수 h Bộ,j)은 본 절 제2호 b목에 규정된 4개 등급에 따라 산정하되, 대응자본에 관한 조건 (4)는 적용하지 아니한다. 조건의 산정은 본 절 제2호 c목에 따른다.

a) Mức bố trí so với nhu cầu vốn của Bộ, cơ quan trung ương thứ j, ký hiệu là hệ số h Bộ,j , xác định theo 04 mức quy định tại điểm b khoản 2 Mục này, không áp dụng điều kiện (4) về vốn đối ứng. Việc xác định các điều kiện thực hiện theo điểm c khoản 2 Mục này;

b) 프로젝트 및 과업 승인 절차에 관한 필수 조건: 부처, 중앙기관의 연도별(N+1년도) 자본 배정 등록 프로젝트 및 과업은 국가예산법 및 국가목표프로그램 관리 메커니즘의 규정에 따라 권한 있는 기관으로부터 투자결정(또는 프로젝트 목록, 경제·기술보고서 승인)을 승인받아야 한다. 이 조건을 충족하는 프로젝트 및 과업의 자본 수요만이 V yc,Bộ,j에 산입된다.

b) Điều kiện bắt buộc về thủ tục phê duyệt dự án, nhiệm vụ: các dự án, nhiệm vụ đăng ký bố trí vốn hằng năm (năm N+1) của Bộ, cơ quan trung ương phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt quyết định đầu tư (hoặc phê duyệt danh mục dự án, báo cáo kinh tế - kỹ thuật) theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và cơ chế quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia; chỉ nhu cầu vốn của dự án, nhiệm vụ đáp ứng điều kiện này được tính vào V yc,Bộ,j .

4. 연도별 공공투자자본 및 경상경비를 포함한 중앙예산 배분의 계량화 공식

4. Công thức lượng hóa phân bổ ngân sách trung ương, gồm vốn đầu tư công và kinh phí thường xuyên, hằng năm

a) 각 제i 지방에 대한 연도별 배분 자본 계산 공식:

a) Công thức tính vốn phân bổ hằng năm cho từng địa phương thứ i:

각 제i 지방에 대해 연도별로 배분되는 중앙예산 자본액은 다음 공식에 의해 산정한다.

Mức vốn ngân sách trung ương phân bổ hằng năm cho từng địa phương thứ i được xác định theo công thức:

V N+1,i = h i × V yc,i

V N+1,i = h i × V yc,i

여기서:

Trong đó:

V N+1,i는 계획연도(N+1년도)에 제i 지방에 배분되는 중앙예산 자본액이다.

V N+1,i là mức vốn ngân sách trung ương phân bổ trong năm kế hoạch (năm N+1) cho địa phương thứ i;

V yc,i는 제i 지방이 제안한 계획연도 자본 수요이다(합산된 누적 제안 자본액은 5개년 단계 예산안 상한을 초과할 수 없음).

V yc,i là nhu cầu vốn năm kế hoạch do địa phương thứ i đề xuất (lũy kế số vốn đề xuất cộng dồn không vượt quá trần dự toán giai đoạn 05 năm);

h i는 본 절 제2호 b목에 따라 산정된 제i 지방의 배정 수준 계수이다.

h i là hệ số mức bố trí của địa phương thứ i, xác định theo điểm b khoản 2 Mục này.

b) 각 제j 부처·중앙기관에 대한 연도별 배분 자본 계산 공식:

b) Công thức tính vốn phân bổ hằng năm cho từng Bộ, cơ quan trung ương thứ j:

각 제j 부처·중앙기관에 대해 연도별로 배분되는 중앙예산 자본액은 다음 공식에 의해 산정한다.

Mức vốn ngân sách trung ương phân bổ hằng năm cho từng Bộ, cơ quan trung ương thứ j được xác định theo công thức:

V N+1,Bộ,j = h Bộ,j × V yc,Bộ,j

V N+1,Bộ,j = h Bộ,j × V yc,Bộ,j

여기서:

Trong đó:

V N+1,Bộ,j는 계획연도(N+1년도)에 제j 부처·중앙기관에 배분되는 중앙예산 자본액이다.

V N+1,Bộ,j là mức vốn ngân sách trung ương phân bổ trong năm kế hoạch (năm N+1) cho Bộ, cơ quan trung ương thứ j;

V yc,Bộ,j는 제j 부처·중앙기관이 제안한(권한 있는 기관이 승인한) 계획연도 자본 수요이다.

V yc,Bộ,j là nhu cầu vốn năm kế hoạch do Bộ, cơ quan trung ương thứ j đề xuất (được cấp có thẩm quyền phê duyệt);

h Bộ,j는 본 절 제3호 a목에 따라 산정된 제j 부처·중앙기관의 배정 수준 계수이다.

h Bộ,j là hệ số mức bố trí của Bộ, cơ quan trung ương thứ j, xác định theo điểm a khoản 3 Mục này.

c) 각 지방, 부처, 중앙기관별 연도별 배분 자본액은 계획연도 자본 수요를 초과할 수 없다. 연도별 누적 배분액은 본 절 제1호에 규정된 5개년 단계 예산안 상한액을 초과할 수 없다.

c) Mức vốn phân bổ hằng năm cho từng địa phương, Bộ, cơ quan trung ương không vượt quá nhu cầu vốn năm kế hoạch; lũy kế số phân bổ qua các năm không vượt mức trần dự toán giai đoạn 05 năm quy định tại khoản 1 Mục này.

d) 본 항 a목 및 b목에 따라 산정된 총자본액이 본 프로그램의 계획연도 중앙예산안을 초과하는 경우, 각 지방, 부처, 중앙기관의 배분액은 동일한 비율로 감액 조정한다. 잔여액이 있는 경우에는 5개년 단계 예산안 상한액을 초과하지 않도록 보장하면서 잔여 자본 수요의 비율에 따라 요건 충족 자본 수요가 남아 있는 제1등급 및 제2등급 소속 지방, 부처, 중앙기관에 추가 배분한다.

d) Trường hợp tổng mức vốn xác định theo các điểm a và b khoản này vượt dự toán ngân sách trung ương năm kế hoạch của Chương trình thì mức phân bổ của từng địa phương, Bộ, cơ quan trung ương được điều chỉnh giảm theo cùng tỷ lệ; trường hợp còn dư thì phân bổ bổ sung cho địa phương, Bộ, cơ quan trung ương thuộc Mức 1, Mức 2 còn nhu cầu vốn đủ điều kiện theo tỷ lệ nhu cầu vốn còn lại, bảo đảm không vượt mức trần dự toán giai đoạn 05 năm.

D. 지방예산 배정 자본 산정 방법

D. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH VỐN BỐ TRÍ TỪ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

I. 중앙예산으로부터 균형 보충을 받지 않는 지방의 경우

I. ĐỐI VỚI CÁC ĐỊA PHƯƠNG KHÔNG NHẬN BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

중앙예산으로부터 균형 보충을 받지 않는 지방(균형 보충을 받지 않고 중앙예산으로 납입 조정도 하지 않는 지방은 제외)은 본 프로그램을 이행하기 위해 지방예산을 100% 배정한다.

Các địa phương không nhận bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương (trừ các địa phương không nhận bổ sung cân đối và không điều tiết về ngân sách trung ương) bố trí 100% ngân sách địa phương để thực hiện Chương trình.

II. 균형 보충을 받는 지방 및 균형 보충을 받지 않고 중앙예산으로 납입 조정도 하지 않는 지방의 경우

II. ĐỐI VỚI CÁC ĐỊA PHƯƠNG NHẬN BỔ SUNG CÂN ĐỐI VÀ ĐỊA PHƯƠNG KHÔNG NHẬN BỔ SUNG, KHÔNG ĐIỀU TIẾT VỀ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

1. 균형 보충 수령 수준 분류 기준(단계 첫해 지방예산 균형 총지출 대비 중앙예산 균형 보충액 비율, 배분된 중앙예산 자본액 대비 최소 대응 비율)

1. Tiêu chí phân chia mức độ nhận bổ sung cân đối (tỷ lệ số bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương so với tổng chi cân đối ngân sách địa phương năm đầu giai đoạn; tỷ lệ đối ứng tối thiểu tính trên mức vốn ngân sách trung ương được phân bổ)

a) 중앙예산으로부터의 균형 보충액이 40% 미만인 지방은 최소 30%를 배정한다.

a) Địa phương có số bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương dưới 40% bố trí tối thiểu 30%;

b) 중앙예산으로부터의 균형 보충액이 40% 이상 60% 미만인 지방은 최소 20%를 배정한다.

b) Địa phương có số bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương từ 40% đến dưới 60% bố trí tối thiểu 20%;

c) 중앙예산으로부터의 균형 보충액이 60% 이상 80% 미만인 지방은 최소 10%를 배정한다.

c) Địa phương có số bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương từ 60% đến dưới 80% bố trí tối thiểu 10%;

d) 중앙예산으로부터의 균형 보충액이 80% 이상인 지방은 최소 5%를 배정한다.

d) Địa phương có số bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương từ 80% trở lên bố trí tối thiểu 5%.

2. 대응자본 계산 공식:

2. Công thức tính vốn đối ứng:

V đư,i = V tw,i × T đư,i

V đư,i = V tw,i × T đư,i

여기서:

Trong đó:

V đư,i는 제i 지방의 계획연도 최소 대응자본액이다.

V đư,i là mức vốn đối ứng tối thiểu năm kế hoạch của địa phương thứ i;

V tw,i는 제i 지방에 계획연도에 배분되는 중앙예산 자본액이다.

V tw,i là mức vốn ngân sách trung ương phân bổ năm kế hoạch cho địa phương thứ i;

T đư,i는 제i 지방에 적용되는 최소 대응 비율이다(본 절 제1호의 규정에 따름).

T đư,i là tỷ lệ đối ứng tối thiểu áp dụng cho địa phương thứ i (theo quy định tại khoản 1 Mục này);

위 공식과 제반 변수는 5개년 단계 및 연도별 대응자본 산정에 통일적으로 적용된다. 5개년 단계 대응자본을 산정하는 경우 V đư,i는 제i 지방의 5개년 단계 최소 대응자본액이며, V tw,i는 제i 지방에 5개년 단계로 배분되는 중앙예산 자본액이다.

Công thức và các đại lượng nêu trên được áp dụng thống nhất cho cả việc xác định vốn đối ứng giai đoạn 05 năm và hằng năm; trường hợp xác định vốn đối ứng giai đoạn 05 năm thì V đư,i là mức vốn đối ứng tối thiểu giai đoạn 05 năm của địa phương thứ i, V tw,i là mức vốn ngân sách trung ương phân bổ giai đoạn 05 năm cho địa phương thứ i.

E. 고등교육기관 및 전문대학의 대응액 산정 방법

E. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐỐI ỨNG TỪ CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC, TRƯỜNG CAO ĐẲNG

I. 의무 대응자본 비율

I. TỶ LỆ VỐN ĐỐI ỨNG BẮT BUỘC

1. 공립 전문대학의 대응자본 비율은 본 부록 A부 II절 제2호에 규정된 공립 전문대학 투자 배분 기준에 따른 각 공립 전문대학의 초기 총점(S CĐ,i)을 근거로 확정하며, 구체적으로는 다음과 같다.

1. Tỷ lệ vốn đối ứng của trường cao đẳng công lập được xác định căn cứ tổng điểm ban đầu của từng trường cao đẳng công lập (S CĐ,i ) theo tiêu chí phân bổ đầu tư trường cao đẳng công lập quy định tại khoản 2 Mục II Phần A Phụ lục này, cụ thể như sau:

a) 총점 120점 이상인 대학: 최소 대응자본 비율은 20%이다.

a) Trường có tổng điểm từ 120 điểm trở lên: tỷ lệ vốn đối ứng tối thiểu là 20%;

b) 총점 90점 이상 120점 미만인 대학: 최소 대응자본 비율은 11.5%이다.

b) Trường có tổng điểm từ 90 điểm đến dưới 120 điểm: tỷ lệ vốn đối ứng tối thiểu là 11,5%;

c) 총점 90점 미만인 대학: 최소 대응자본 비율은 5%이다.

c) Trường có tổng điểm dưới 90 điểm: tỷ lệ vốn đối ứng tối thiểu là 5%.

2. 공립 고등교육기관의 대응자본 비율은 본 시행령과 함께 공포된 부록 VIII에 규정된 고등교육기관 군(群)에 따라 확정하며, 구체적으로는 다음과 같다.

2. Tỷ lệ vốn đối ứng của cơ sở giáo dục đại học công lập được xác định theo nhóm cơ sở giáo dục đại học quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định này, cụ thể như sau:

a) A군에 속하는 고등교육기관의 경우:

a) Đối với cơ sở giáo dục đại học thuộc Nhóm A:

- 본 부록 A부 II절 제1호에 규정된 공립 고등교육기관 투자 배분 기준에 따른 총점이 A군 내 총점 상위 30% 기관군에 속하는 고등교육기관: 최소 대응자본 비율은 20%이다.

- Cơ sở giáo dục đại học có tổng điểm theo các tiêu chí phân bổ đầu tư cơ sở giáo dục đại học công lập quy định tại khoản 1 Mục II Phần A Phụ lục này thuộc nhóm 30% số cơ sở có tổng điểm cao nhất trong Nhóm A: tỷ lệ vốn đối ứng tối thiểu là 20%;

- A군에 속하는 나머지 고등교육기관: 최소 대응자본 비율은 11.5%이다.

- Các cơ sở giáo dục đại học còn lại thuộc Nhóm A: tỷ lệ vốn đối ứng tối thiểu là 11,5%.

b) B군에 속하는 고등교육기관의 경우:

b) Đối với cơ sở giáo dục đại học thuộc Nhóm B:

- 물적 시설 현황 점수(Đ CSVC)가 100점 이상인 고등교육기관: 최소 대응자본 비율은 6%이다.

- Cơ sở giáo dục đại học có điểm thực trạng cơ sở vật chất (Đ CSVC ) từ 100 điểm trở lên: tỷ lệ vốn đối ứng tối thiểu là 6%;

- 물적 시설 현황 점수(Đ CSVC)가 100점 미만인 고등교육기관: 최소 대응자본 비율은 11.5%이다.

- Cơ sở giáo dục đại học có điểm thực trạng cơ sở vật chất (Đ CSVC ) dưới 100 điểm: tỷ lệ vốn đối ứng tối thiểu là 11,5%.

II. 대응자본 계산 공식

II. CÔNG THỨC TÍNH VỐN ĐỐI ỨNG

제i 공립 고등교육기관, 공립 전문대학의 최소 개발투자 대응자본액은 다음 공식에 의해 산정한다.

Mức vốn đối ứng đầu tư phát triển tối thiểu của cơ sở giáo dục đại học công lập, trường cao đẳng công lập thứ i được xác định theo công thức:

V đư,GD,i = V NSTW,ĐTPT,GD,i × R đư,GD,i

V đư,GD,i = V NSTW,ĐTPT,GD,i × R đư,GD,i

여기서:

Trong đó:

- V đư,GD,i는 제i 공립 고등교육기관, 공립 전문대학의 최소 개발투자 대응자본액이다.

- V đư,GD,i là mức vốn đối ứng đầu tư phát triển tối thiểu của cơ sở giáo dục đại học công lập, trường cao đẳng công lập thứ i;

- V NSTW,ĐTPT,GD,i는 제i 공립 고등교육기관, 공립 전문대학의 과업, 프로젝트에 지원되는 중앙예산 공공투자자본액이다.

- V NSTW,ĐTPT,GD,i là mức vốn đầu tư công ngân sách trung ương hỗ trợ cho nhiệm vụ, dự án của cơ sở giáo dục đại học công lập, trường cao đẳng công lập thứ i;

- R đư,GD,i는 본 부 I절 제1호 및 제2호에 규정된 제i 공립 고등교육기관, 공립 전문대학의 최소 대응자본 비율이다.

- R đư,GD,i là tỷ lệ vốn đối ứng tối thiểu của cơ sở giáo dục đại học công lập, trường cao đẳng công lập thứ i quy định tại các khoản 1 và 2 Mục I Phần này.

부록 XI

Phụ lục XI

프로그램 이행 지출 내용 및 지출 정액

NỘI DUNG CHI VÀ ĐỊNH MỨC CHI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

(2026년 10월 12일자 정부 시행령 제387/2026/NĐ-CP호에 부속)

(Kèm theo Nghị định số 387/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ)

I. 지출 내용 및 지출 수준 결정 원칙

I. NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH NỘI DUNG CHI, MỨC CHI

1. 하나의 활동에 여러 다른 지출 내용이 있는 경우에는 실제 발생하는 각 지출 내용에 상응하는 제도, 기준, 정액을 적용하며, 활동 전체에 대해 단일의 공통 정액을 적용하지 아니한다.

1. Trường hợp một hoạt động có nhiều nội dung chi khác nhau thì áp dụng chế độ, tiêu chuẩn, định mức tương ứng với từng nội dung chi thực tế phát sinh; không áp dụng một định mức chung cho toàn bộ hoạt động.

2. 전문 법령에 경제·기술 기준·정액, 지출 정액을 두도록 규정되어 있지 아니한 경우, 예산안의 편성, 심사 및 승인은 업무의 내용, 물량, 전문·기술적 요구, 산출물, 성과, 시장 가격 및 법령 규정에 따른 기타 합법적 근거를 바탕으로 한다.

2. Trường hợp pháp luật chuyên ngành không quy định phải có tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi thì việc lập, thẩm định và phê duyệt dự toán căn cứ vào nội dung, khối lượng công việc, yêu cầu chuyên môn, kỹ thuật, sản phẩm, kết quả đầu ra, giá thị trường và các căn cứ hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

3. 본 부록에서 특정 내용, 활동에 대해 특수 지출 수준, 특수 지원 수준을 규정하고 있는 경우에는 해당 특수 지출 수준, 특수 지원 수준을 적용한다.

3. Trường hợp Phụ lục này quy định mức chi, mức hỗ trợ đặc thù đối với một nội dung, hoạt động thì áp dụng mức chi, mức hỗ trợ đặc thù đó.

II. 공통 지출 내용 및 지출 수준

II. NỘI DUNG CHI, MỨC CHI CHUNG

1. 투자 프로젝트에 속하는 시설물, 시설 공종 및 기술 인프라의 신축, 개축, 성능개선, 확장, 보수 투자비, 기획 수립·조정비, 보상·지원·재정착, 부지 정리, 토지기금 조성비 및 관련 비용은 국가예산, 도시 및 농촌 기획, 토지, 건설, 건설투자비용 관리 및 관련 법령의 규정에 따른다.

1. Chi đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, sửa chữa công trình, hạng mục công trình và hạ tầng kỹ thuật; chi lập, điều chỉnh quy hoạch; chi bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng, tạo quỹ đất và các chi phí có liên quan thuộc dự án đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, quy hoạch đô thị và nông thôn, đất đai, xây dựng, quản lý chi phí đầu tư xây dựng và pháp luật có liên quan.

2. 기계, 장비, 수송수단, 소프트웨어, 정보시스템, 디지털 플랫폼 및 기타 자산의 구매, 임차, 수리, 유지보수, 성능개선 지출은 공공자산의 관리 및 사용, 입찰, 기계·장비 사용 기준·정액, 디지털 전환 및 관련 법령의 규정에 따르며, 재정의 성격, 재원 및 권한에 따라 승인된 과업에 부합해야 한다.

2. Chi mua sắm, thuê, sửa chữa, bảo dưỡng, nâng cấp máy móc, thiết bị, phương tiện, phần mềm, hệ thống thông tin, nền tảng số và tài sản khác thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công, đấu thầu, tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị, chuyển đổi số và pháp luật có liên quan, phù hợp với tính chất, nguồn kinh phí và nhiệm vụ được phê duyệt theo thẩm quyền.

3. 과학, 기술, 혁신 및 디지털 전환 지출

3. Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

a) 과학, 기술, 혁신 과업 수행, 연구, 시험, 응용, 기술 이전, 디지털 전환, 데이터베이스 구축·표준화·업데이트·연계·공유, 소프트웨어, 디지털 플랫폼, 디지털 학습자료 및 디지털 제품 구축 지출은 과학, 기술, 혁신, 디지털 전환, 데이터, 지식재산 및 관련 전문 법령의 규정에 따른다.

a) Chi thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo; nghiên cứu, thử nghiệm, ứng dụng, chuyển giao công nghệ; chuyển đổi số; xây dựng, chuẩn hóa, cập nhật, kết nối, chia sẻ cơ sở dữ liệu; xây dựng phần mềm, nền tảng số, học liệu số và sản phẩm số thực hiện theo quy định của pháp luật về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số, dữ liệu, sở hữu trí tuệ và pháp luật chuyên ngành có liên quan;

b) 본 프로그램의 과업 수행에 기여하기 위한 기성 제품, 소프트웨어, 장비, 기술 또는 서비스의 구매, 임차는 공공자산의 관리 및 사용, 입찰, 정보기술, 디지털 전환 및 관련 법령의 규정에 따른다.

b) Việc mua sắm, thuê sản phẩm, phần mềm, thiết bị, công nghệ hoặc dịch vụ đã có sẵn để phục vụ thực hiện nhiệm vụ của Chương trình thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công, đấu thầu, công nghệ thông tin, chuyển đổi số và pháp luật có liên quan.

4. 본 프로그램의 목표 및 과업 수행을 위한 전문 활동 지출

4. Chi hoạt động chuyên môn phục vụ thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ của Chương trình

a) 교육, 재교육, 양성, 연수, 직업훈련 지출, 자문, 전문가 고용 지출, 조사, 설문, 통계 지출, 점검, 모니터링, 평가 지출, 학습, 경험 교류 지출, 중간총괄, 종합총괄 지출, 여비, 회의, 세미나, 좌담회 지출, 심사·평가·선정 회의 지출;

a) Chi đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo nghề; tư vấn, thuê chuyên gia; điều tra, khảo sát, thống kê; kiểm tra, giám sát, đánh giá; học tập, trao đổi kinh nghiệm; sơ kết, tổng kết; công tác phí, hội nghị, hội thảo, tọa đàm; họp thẩm định, đánh giá, xét chọn;

b) 정보, 선전, 커뮤니케이션 지출, 출판, 교육과정·교재·학습자료·문헌의 편찬, 검토, 업데이트 지출, 자료의 번역, 감수 지출;

b) Chi thông tin, tuyên truyền, truyền thông; xuất bản, biên soạn, rà soát, cập nhật chương trình đào tạo, giáo trình, học liệu, tài liệu; dịch thuật, hiệu đính tài liệu;

c) 국내 학술 세미나 및 과학, 기술, 혁신 성격의 활동 지출;

c) Chi hội thảo khoa học trong nước và các hoạt động mang tính chất khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo;

d) 행사, 경연대회, 축제, 박람회, 전시, 시연, 교류, 촉진, 시장 연계 및 기타 전문 활동 조직 지출;

d) Chi tổ chức sự kiện, hội thi, liên hoan, triển lãm, trưng bày, trình diễn, giao lưu, xúc tiến, kết nối thị trường và các hoạt động chuyên môn khác;

đ) 본 항 a, b, c 및 d목에 규정된 지출 항목은 구체적인 산출물 또는 성과와 연계되어야 한다. 지출 수준은 교육, 직업교육, 과학, 기술, 여비, 회의, 입찰, 가격, 지식재산, 언론, 출판, 무역 촉진 및 관련 전문 법령의 규정에 따른 각 내용에 상응하는 제도, 기준, 지출 정액에 따른다.

đ) Các khoản chi quy định tại các điểm a, b, c và d khoản này phải gắn với sản phẩm hoặc kết quả đầu ra cụ thể. Mức chi thực hiện theo chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi tương ứng với từng nội dung theo quy định của pháp luật về đào tạo, giáo dục nghề nghiệp, khoa học, công nghệ, công tác phí, hội nghị, đấu thầu, giá, sở hữu trí tuệ, báo chí, xuất bản, xúc tiến thương mại và pháp luật chuyên ngành có liên quan.

5. 빈곤가구, 준빈곤가구, 빈곤탈출가구의 검토, 특정, 인정 지출은 국가예산, 통계 및 빈곤감소에 관한 법률 규정에 따른 조사, 설문, 통계 지출 및 기타 관련 전문 지출 내용을 포함하여 실제 발생하는 각 업무 내용에 대한 제도, 기준, 지출 정액을 적용한다.

5. Chi rà soát, xác định, công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo áp dụng chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi đối với từng nội dung công việc thực tế phát sinh, gồm chi điều tra, khảo sát, thống kê và các nội dung chi chuyên môn khác có liên quan theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, thống kê và giảm nghèo.

6. 과업 부여, 주문 또는 입찰 방식에 따른 공공 업무 수행, 공공 제품·서비스 제공 지출은 국가예산을 사용하는 공공 제품·서비스 제공 과업 부여, 주문 또는 입찰에 관한 법률, 가격법 및 관련 전문 법령의 규정에 따른다. 제품, 서비스가 권한 있는 기관에 의해 가격, 단가 또는 경제·기술 정액이 규정된 경우에는 해당 가격, 단가 또는 경제·기술 정액에 따른다. 이행 경비는 제품·서비스 제공 방식, 부여된 물량 및 권한에 따라 승인된 예산안에 따라 산정된다.

6. Chi thực hiện nhiệm vụ, cung cấp sản phẩm, dịch vụ công theo phương thức giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu thực hiện theo quy định của pháp luật về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước, pháp luật về giá và pháp luật chuyên ngành có liên quan. Trường hợp sản phẩm, dịch vụ đã được cơ quan có thẩm quyền quy định giá, đơn giá hoặc định mức kinh tế - kỹ thuật thì thực hiện theo giá, đơn giá hoặc định mức kinh tế - kỹ thuật đó. Kinh phí thực hiện được xác định theo phương thức cung cấp sản phẩm, dịch vụ, khối lượng được giao và dự toán được phê duyệt theo thẩm quyền.

7. 완공되어 사용 승인된 투자 건설 시설물의 운영관리 및 유지보수 지출은 건설, 건축물 유지보수, 국가예산 및 관련 전문 법령의 규정에 따른다. 예산안의 편성, 관리, 사용 및 결산은 국가예산법 및 관련 전문 법령의 규정에 따른다.

7. Chi quản lý vận hành và bảo trì công trình được đầu tư xây dựng sau khi hoàn thành đưa vào sử dụng thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng, bảo trì công trình xây dựng, ngân sách nhà nước và pháp luật chuyên ngành có liên quan. Việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện theo quy định pháp luật ngân sách nhà nước và quy định của pháp luật chuyên ngành có liên quan.

8. 모형의 구축, 전개 및 확대 보급 지출

8. Chi xây dựng, triển khai và nhân rộng mô hình

a) 조사, 설문, 수집, 통계 지출, 과학 전문 주제 보고서 작성 지출, 모형 구축 및 모형 이행 결과 보고서 작성 지출;

a) Chi điều tra, khảo sát, sưu tầm, thống kê; xây dựng báo cáo chuyên đề khoa học; xây dựng và báo cáo kết quả thực hiện mô hình;

b) 모형 구축을 위한 원자재, 재료, 도구, 문헌, 자료, 데이터, 소프트웨어, 기술 구매 지출;

b) Chi mua vật tư, nguyên vật liệu, dụng cụ, tài liệu, tư liệu, số liệu, phần mềm, công nghệ phục vụ xây dựng mô hình;

c) 학술회의, 세미나 조직 지출, 연수 지출, 현장 답사, 학습, 경험 공유 지출, 축제, 경연대회, 박람회, 전시 지출, 모형의 구축, 전개 및 확대 보급에 관한 홍보 지출;

c) Chi tổ chức hội nghị, hội thảo khoa học; tập huấn; đi thực tế, học hỏi, chia sẻ kinh nghiệm; liên hoan, hội thi, triển lãm, trưng bày; truyền thông về xây dựng, triển khai và nhân rộng mô hình;

d) 지출 내용 및 수준은 조사, 설문, 과학, 기술, 교육, 양성, 여비, 회의, 입찰, 정보기술, 정보, 선전 및 관련 전문 법령의 규정에 따른 각 내용에 상응하는 제도, 기준, 지출 정액에 따른다.

d) Nội dung và mức chi thực hiện theo chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi tương ứng với từng nội dung theo quy định của pháp luật về điều tra, khảo sát, khoa học, công nghệ, đào tạo, bồi dưỡng, công tác phí, hội nghị, đấu thầu, công nghệ thông tin, thông tin, tuyên truyền và pháp luật chuyên ngành có liên quan.

9. 자료 감수비 지원: 350단어 1쪽당 40,000동.

9. Hỗ trợ chi hiệu đính tài liệu: 40.000 đồng/trang 350 từ.

(외부 용역 대신) 기관의 간부, 공무원, 공무직원을 활용하여 번역/감수하는 경우: 상응하는 외부 통역, 번역 용역 지출 수준의 최대 50%까지 지급한다.

Trường hợp dùng cán bộ, công chức, viên chức của cơ quan để dịch/hiệu đính (thay thuê ngoài): Thanh toán tối đa bằng 50% mức chi thuê phiên dịch, biên dịch từ bên ngoài tương ứng.

10. 대중교통수단 이용 운송비: 당해 지방의 대중교통수단 요금표에 따른다.

10. Chi về vận chuyển bằng phương tiện vận tải công cộng: theo giá vé phương tiện vận tải công cộng tại địa phương.

11. 우편서비스를 통한 결과 통지 발송비: 현행 우편서비스 가격에 따른다.

11. Chi về gửi thông báo kết quả bằng dịch vụ bưu chính: Theo giá dịch vụ bưu chính hiện hành.

12. 동일 운송수단에 여러 물품, 장비, 자재를 적재 운송하는 비용: 최대 정산 수준은 (각 운송 방식별) 규정 수준을 초과할 수 없으며, 물품 종류별로 합산하지 아니한다.

12. Chi vận chuyển nhiều hàng hóa, trang thiết bị, vật tư trên cùng một phương tiện: Mức thanh toán tối đa không quá mức quy định (theo từng phương thức vận chuyển), không cộng dồn theo từng loại hàng.

13. 소수민족 거주지역 및 산악지대에서의 조사, 설문, 선전, 연수를 위한 길잡이 고용비, 길잡이 겸 소수민족어 또는 수어 통역원 고용비, 소수민족어 통역·번역비 지출은 통계 조사 지출 제도 및 번역 지출 제도에 관한 법령 규정에 따른다.

13. Chi thuê người dẫn đường, người dẫn đường kiêm phiên dịch tiếng dân tộc hoặc ngôn ngữ ký hiệu; phiên dịch, biên dịch tiếng dân tộc thiểu số phục vụ điều tra, khảo sát, tuyên truyền, tập huấn tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi thực hiện theo quy định của pháp luật về chế độ chi điều tra thống kê và chế độ chi dịch thuật.

III. 문화, 정보 및 커뮤니케이션 관련 특수 지출 내용 및 지출 정액

III. NỘI DUNG CHI, ĐỊNH MỨC CHI ĐẶC THÙ VỀ VĂN HÓA, THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

1. 공동체 내 정보, 선전, 커뮤니케이션 지출(본 프로그램의 내용 및 활동에 공통 적용)

1. Chi thông tin, tuyên truyền, truyền thông tại cộng đồng (áp dụng chung đối với các nội dung, hoạt động của Chương trình)

a) 기사·원고 작성 수당 지출: 350단어 미만 기사·원고당 100,000동, 350단어 이상 600단어 미만 기사·원고당 150,000동, 600단어 이상 원고당 200,000동;

a) Chi tiền công xây dựng tin, bài: 100.000 đồng/tin, bài dưới 350 từ; 150.000 đồng/tin, bài từ 350 từ đến dưới 600 từ; 200.000 đồng/bài từ 600 từ trở lên;

b) 사급 유선방송국 방송원 수당 지출: 350단어 미만 기사·원고당 60,000동, 350단어 이상 기사·원고당 80,000동, 회당 최대 총지출액 160,000동. 2회차 이후 방송되는 기사·원고는 사급 유선방송국의 통상 활동과 연계하여 진행한다.

b) Chi tiền công phát thanh viên trên đài truyền thanh cấp xã: 60.000 đồng/tin, bài dưới 350 từ; 80.000 đồng/tin, bài từ 350 từ trở lên; tổng mức chi tối đa 160.000 đồng/buổi. Tin, bài phát thanh từ lần thứ hai trở đi được lồng ghép với hoạt động thường xuyên của đài truyền thanh cấp xã;

c) 공동체 내 상담 수행자 수당 지원: 피상담자 1인/회당 20,000동 또는 상담 1회당 100,000동, 상담자 1인당 월 최대 400,000동. 피상담자 1인은 월 최대 3회 지원된다.

c) Hỗ trợ tiền công cho người thực hiện tư vấn tại cộng đồng: 20.000 đồng/người được tư vấn/lần tư vấn hoặc 100.000 đồng/buổi tư vấn, tối đa 400.000 đồng/người tư vấn/tháng. Một người được tư vấn tối đa 03 lần/tháng;

d) 커뮤니케이션 캠페인 조직·감독자, 권유·상담 수행자에 대한 지원(여비 제도 외): 1인/회당 50,000동;

d) Hỗ trợ người tổ chức, giám sát thực hiện chiến dịch truyền thông, người thực hiện vận động, tư vấn, ngoài chế độ công tác phí: 50.000 đồng/người/buổi;

đ) 커뮤니케이션 캠페인 참여자 지원: 1인/회당 50,000동;

đ) Hỗ trợ người tham gia chiến dịch truyền thông: 50.000 đồng/người/buổi;

e) 신규 프로그램 연습 사례비 지출: 4시간 이상 연습 회차의 경우 1인/회당 80,000동, 4시간 미만 연습 회차의 경우 1인/회당 60,000동. 연습 횟수는 과업을 부여받은 기관·단체의 장이 프로그램의 요구에 부합하고 부여된 예산 범위 내에서 결정한다.

e) Chi thù lao luyện tập chương trình mới: 80.000 đồng/người/buổi đối với buổi tập đủ 04 giờ; 60.000 đồng/người/buổi đối với buổi tập dưới 04 giờ. Số buổi tập do thủ trưởng cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ quyết định phù hợp với yêu cầu của chương trình và trong phạm vi dự toán được giao;

g) 이동도서관 공연, 선전, 운영 사례비 지출: 주연배우, 주선전원, 주사서의 경우 공연, 선전, 이동도서관 운영 1인/회당 200,000동, 기타 배역 및 참여 지원 인력의 경우 공연, 선전, 이동도서관 운영 1인/회당 100,000동.

g) Chi thù lao biểu diễn, tuyên truyền, phục vụ thư viện lưu động: 200.000 đồng/người/buổi biểu diễn, tuyên truyền, phục vụ thư viện lưu động đối với diễn viên chính, tuyên truyền viên chính, thư viện viên chính; 100.000 đồng/người/buổi biểu diễn, tuyên truyền, phục vụ thư viện lưu động đối với các vai diễn khác và nhân viên tham gia phục vụ.

2. 체력, 체격 및 생활기술 발달 지출

2. Chi phát triển thể lực, tầm vóc và kỹ năng sống

a) 중앙예산 사업비 재원을 통한 지방의 전통 체육대회 유치·개최 지원: 사급 대회 최대 대회당 2억 동, 성급 대회 최대 대회당 4억 동, 국가급 대회 최대 대회당 10억 동;

a) Hỗ trợ địa phương đăng cai tổ chức cuộc thi đấu thể thao truyền thống từ nguồn kinh phí sự nghiệp của ngân sách trung ương: cuộc thi cấp xã, tối đa 200 triệu đồng/cuộc; cuộc thi cấp tỉnh, tối đa 400 triệu đồng/cuộc; cuộc thi cấp quốc gia, tối đa 1.000 triệu đồng/cuộc;

b) 운동 기구가 구비되지 않았고 적절한 공간이 마련된 거주지역에 간이 운동 기구, 수영 교육 장비·도구, 안전한 수영 지식·기술 교육 및 익사사고 예방 문헌·프로그램 지원. 지원 수준과 지원 대상 단위 수는 권한 있는 기관이 부여된 예산 범위 내에서 결정하며, 중앙예산의 평균 지원 수준은 거주지역당 최대 5,000만 동이다.

b) Hỗ trợ trang thiết bị luyện tập thể thao đơn giản, trang thiết bị, dụng cụ dạy bơi, tài liệu, chương trình dạy kiến thức và kỹ năng bơi an toàn, phòng, chống đuối nước tại khu dân cư chưa được trang bị thiết bị luyện tập và được bố trí không gian phù hợp. Mức hỗ trợ và số lượng đơn vị được hỗ trợ do cấp có thẩm quyền quyết định trong phạm vi dự toán được giao; mức hỗ trợ bình quân từ ngân sách trung ương tối đa 50 triệu đồng/khu dân cư.

3. 관객·대중 공동체 발전 및 풀뿌리 문화·체육시설 운영 효율성 제고 지원 지출

3. Chi hỗ trợ phát triển cộng đồng khán giả, công chúng và nâng cao hiệu quả hoạt động của thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở

a) 공립 문화·예술시설에서 상시 관객·대중 공동체를 발전시키기 위해 경제·사회적 여건이 어렵거나 극히 어려운 사, 소수민족 거주지역 및 산악지대의 극히 어려운 촌, 해안 백사장 및 도서 지역에서의 연례 공연 개최 지원. 중앙예산의 지원 수준은 공연당 최대 3,000만 동이다. 지원 대상 공연 횟수는 권한 있는 기관이 결정한다.

a) Hỗ trợ tổ chức biểu diễn hằng năm tại các xã có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn, thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang ven biển và hải đảo để phát triển cộng đồng khán giả, công chúng thường xuyên tại các thiết chế văn hóa, nghệ thuật công lập. Mức hỗ trợ từ ngân sách trung ương tối đa 30 triệu đồng/buổi biểu diễn. Số buổi biểu diễn được hỗ trợ do cấp có thẩm quyền quyết định;

b) 풀뿌리 문화·체육시설에 대한 운영비 및 체육대회 개최비 지원: 사급 문화체육센터 및 그에 상응하는 시설은 연간 최대 5,000만 동, 촌급 문화회관·체육공간 및 그에 상응하는 시설은 연간 최대 3,000만 동;

b) Hỗ trợ kinh phí hoạt động, kinh phí tổ chức giải thể thao đối với thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở: Trung tâm Văn hóa - Thể thao cấp xã và tương đương, tối đa 50 triệu đồng/năm; Nhà văn hóa - Khu thể thao cấp thôn và tương đương, tối đa 30 triệu đồng/năm;

c) 문화·체육시설의 운영 장비 구매 경비 일시 지원. 지원 수준은 권한 있는 기관이 공포한 경제·기술 정액을 근거로 하며 다음과 같은 상한을 둔다: 성급 문화센터 및 그에 상응하는 시설은 센터당 20억 동, 사급 문화체육센터 및 그에 상응하는 시설은 센터당 3억 동, 촌급 문화회관·체육공간 및 그에 상응하는 시설은 문화회관·체육공간당 1억 동;

c) Hỗ trợ một lần kinh phí mua sắm trang thiết bị hoạt động cho thiết chế văn hóa, thể thao. Mức hỗ trợ căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền ban hành và tối đa như sau: Trung tâm văn hóa cấp tỉnh và tương đương, 2.000 triệu đồng/trung tâm; Trung tâm Văn hóa - Thể thao cấp xã và tương đương, 300 triệu đồng/trung tâm; Nhà văn hóa - Khu thể thao cấp thôn và tương đương, 100 triệu đồng/nhà văn hóa - khu thể thao;

d) 경제·사회적 여건이 어렵거나 극히 어려운 사, 소수민족 거주지역 및 산악지대, 해안 백사장 및 도서 지역의 사, 촌에 소재한 놀이·오락 장소의 운영, 가동, 유지, 정기 보수 경비 지원: 사급 놀이·오락 장소 개소당 연간 최대 5,000만 동, 촌급 놀이·오락 장소 개소당 연간 최대 3,000만 동.

d) Hỗ trợ kinh phí hoạt động, vận hành, duy trì, bảo dưỡng định kỳ điểm vui chơi, giải trí tại xã, thôn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang ven biển và hải đảo: điểm vui chơi, giải trí cấp xã, tối đa 50 triệu đồng/năm/điểm; điểm vui chơi, giải trí cấp thôn, tối đa 30 triệu đồng/năm/điểm.

4. 도서관 시설과 연계한 독서문화 발전 지원 지출

4. Chi hỗ trợ phát triển văn hóa đọc gắn với thiết chế thư viện

a) 법령 규정에 따른 기준을 충족하는 공립 도서관에 대한 시설 보수, 성능개선, 개축, 정보자원 및 도서관 편의시설 확충, 전용 장비 구매 1회 지원. 중앙예산 지원 수준은 다음과 같은 상한을 둔다: 성급 공공도서관은 도서관당 10억 동, 사급 공공도서관은 도서관당 4억 동;

a) Hỗ trợ một lần sửa chữa, nâng cấp, cải tạo cơ sở vật chất, bổ sung tài nguyên thông tin, tiện ích thư viện và mua sắm trang thiết bị chuyên dụng cho thư viện công lập bảo đảm tiêu chí theo quy định của pháp luật. Mức hỗ trợ từ ngân sách trung ương tối đa như sau: thư viện công cộng cấp tỉnh, 1.000 triệu đồng/thư viện; thư viện công cộng cấp xã, 400 triệu đồng/thư viện;

b) 성급 공공도서관 내 멀티미디어 및 도서 체험 공간 모형 구축 지원: 중앙예산에서 도서관당 최대 10억 동;

b) Hỗ trợ xây dựng mô hình không gian đa phương tiện và trải nghiệm với sách tại thư viện công cộng cấp tỉnh: tối đa 1.000 triệu đồng/thư viện từ ngân sách trung ương;

c) 경제·사회적 여건이 어렵거나 극히 어려운 사, 소수민족 거주지역 및 산악지대, 해안 백사장 및 도서 사에 소재한 공립 도서관 운영비 지원: 사급 도서관당 연간 5,000만 동;

c) Hỗ trợ kinh phí hoạt động của thư viện công lập tại xã có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã bãi ngang ven biển và hải đảo: 50 triệu đồng/thư viện cấp xã/năm;

d) 성급 공공도서관의 순환 장서고 및 도서관 정보자원 개발 지원: 중앙예산에서 도서관당 최대 3억 동;

d) Hỗ trợ phát triển kho tài liệu luân chuyển, tài nguyên thông tin thư viện của thư viện công cộng cấp tỉnh: tối đa 300 triệu đồng/thư viện từ ngân sách trung ương;

đ) 기술적 구조 기준, 기능, 사용 정액 및 전용 정보자원과 장비를 갖춘 이동도서관 차량 1대 지원. 중앙예산 지원 수준은 멀티미디어 이동도서관 차량이 없는 지방 및 국경 지역, 도서 지역, 소수민족 거주지역, 경제·사회적 여건이 어렵거나 극히 어려운 지역에 속하는 지방의 경우 차량당 최대 20억 동이다.

đ) Hỗ trợ 01 xe ô tô thư viện lưu động bảo đảm tiêu chuẩn kết cấu kỹ thuật, công năng, định mức sử dụng và tài nguyên thông tin, thiết bị chuyên dùng cho xe. Mức hỗ trợ từ ngân sách trung ương tối đa 2.000 triệu đồng/xe đối với địa phương chưa có xe ô tô thư viện lưu động đa phương tiện và địa phương thuộc khu vực biên giới, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn;

e) 사급 도서관이 없고 모형 구축을 위한 부지가 마련된 지방의 공동체 도서관 시범 모형 구축 지원: 중앙예산에서 모형/사당 최대 5억 동;

e) Hỗ trợ xây dựng mô hình điểm thư viện cộng đồng tại địa phương chưa có thư viện cấp xã và đã bố trí trụ sở để xây dựng mô hình: tối đa 500 triệu đồng/mô hình/xã từ ngân sách trung ương;

g) 보건부 직속 병원의 도서함 시범 모형 수리, 개축, 구축 및 모형용 도서, 자료, 장비 구매 1회 지원: 모형당 4억 동.

g) Hỗ trợ một lần sửa chữa, cải tạo, xây dựng mô hình thí điểm Tủ sách tại bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế và mua sắm sách, tài liệu, thiết bị cho mô hình: 400 triệu đồng/mô hình.

5. 보건부 직속 공립 진료·치료기관 내 아동 놀이공간 모형 구축 시범 운영 지출

5. Chi thí điểm thiết lập mô hình Khu vui chơi cho trẻ em tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trực thuộc Bộ Y tế

보건부 직속 공립 진료·치료기관 내 아동 놀이공간 모형을 시범 운영하기 위한 신축 또는 보수, 개축 및 장비 구매 지원 지출. 지원 대상 놀이공간 수와 지원 수준은 보건부 장관이 부여된 예산 범위 내에서 결정한다.

Chi hỗ trợ xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo và mua sắm trang thiết bị để thí điểm mô hình Khu vui chơi cho trẻ em tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trực thuộc Bộ Y tế. Số lượng Khu vui chơi được hỗ trợ, mức hỗ trợ do Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định trong phạm vi dự toán được giao.

6. 풀뿌리 정보·선전 업무용 물적 시설 및 장비 확충 지출

6. Chi tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ công tác thông tin, tuyên truyền tại cơ sở

이동선전대 전용 차량이 없는 성급 문화센터 이동선전대에 전용 자동차 및 운영 장비 지원. 중앙예산 지원 수준은 센터당 차량 1대 기준 최대 20억 동이며, 그중 전용 자동차 구매 지원 수준은 차량당 최대 15억 동, 운영 장비 구매 지원 수준은 차량당 최대 5억 동이다. 구매는 입찰에 관한 법률, 공공자산의 관리 및 사용에 관한 법률 및 관련 법령의 규정에 따른다.

Hỗ trợ ô tô chuyên dụng và trang thiết bị hoạt động cho Đội Tuyên truyền lưu động của Trung tâm văn hóa cấp tỉnh chưa có xe cho Đội Tuyên truyền lưu động. Mức hỗ trợ từ ngân sách trung ương tối đa 2.000 triệu đồng/xe/trung tâm, trong đó mức hỗ trợ mua xe ô tô chuyên dụng tối đa 1.500 triệu đồng/xe; mức hỗ trợ mua sắm trang thiết bị hoạt động tối đa 500 triệu đồng/xe. Việc mua sắm thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu, pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và pháp luật có liên quan.

7. 유적 보존, 복원 및 가치 발휘 지출

7. Chi bảo tồn, phục hồi, phát huy giá trị di tích

국가급으로 지정된 유적, 총리가 안전지대 사·지역으로 인정한 사·지역 내에 소재한 가치 있는 유적으로서 심각하게 훼손되고 있는 유적에 대한 수리, 유지보수, 관리, 보전, 중수, 보강, 긴급 수리 지원. 지원 수준은 권한 있는 기관이 승인된 예산 범위 내에서 결정하되, 유적당 최대 100억 동으로 한다.

Hỗ trợ sửa chữa, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng, tu bổ, tôn tạo, tu sửa cấp thiết di tích được xếp hạng cấp quốc gia; di tích tại xã, vùng An toàn khu đã được Thủ tướng Chính phủ công nhận là xã, vùng An toàn khu có giá trị đang bị xuống cấp nghiêm trọng. Mức hỗ trợ do cấp có thẩm quyền quyết định trong phạm vi dự toán được phê duyệt, tối đa 10 tỷ đồng/di tích.

8. 문학·예술 발전 지원 지출

8. Chi hỗ trợ phát triển văn học, nghệ thuật

a) 전문위원회가 선정한 문학·예술 작품 개요 지원. 지원 수준은 문학·예술 작품 유형에 따라 기본급의 최대 5배 또는 검수 후 작품 지원 수준의 30%에 상당하는 금액으로 한다.

a) Hỗ trợ đề cương tác phẩm văn học, nghệ thuật được Hội đồng chuyên môn lựa chọn. Mức hỗ trợ theo loại hình tác phẩm văn học, nghệ thuật, tối đa 05 lần mức lương cơ sở hoặc bằng 30% mức hỗ trợ tác phẩm sau khi được nghiệm thu;

b) 전문위원회의 검수를 거친 후의 문학·예술 작품 지원. 지원 수준은 문학·예술 작품 유형에 따라 작품당 기본급의 최대 20배로 한다.

b) Hỗ trợ tác phẩm văn học, nghệ thuật sau khi được Hội đồng chuyên môn nghiệm thu. Mức hỗ trợ theo loại hình tác phẩm văn học, nghệ thuật, tối đa 20 lần mức lương cơ sở/tác phẩm;

c) 문화·예술 전공 학생의 작품 공식 공연, 보고, 소개 지원: 국내 공식 공연 및 보고는 작품당 최대 1,000만 동, 해외 공식 공연 및 소개는 작품당 최대 5,000만 동이며, 여기에는 작가의 재료비 및 식비, 숙박비, 교통비가 포함된다. 지원 대상 학생 수와 작품 수는 권한 있는 기관이 부여된 예산 범위 내에서 결정한다.

c) Hỗ trợ học sinh, sinh viên các ngành văn hóa, nghệ thuật công diễn, báo cáo, giới thiệu tác phẩm: công diễn, báo cáo trong nước, tối đa 10 triệu đồng/tác phẩm; công diễn, giới thiệu ở nước ngoài, tối đa 50 triệu đồng/tác phẩm, trong đó bao gồm chi phí nguyên vật liệu và chi phí ăn, ở, đi lại của tác giả. Số lượng học sinh, sinh viên và tác phẩm được hỗ trợ do cấp có thẩm quyền quyết định trong phạm vi dự toán được giao.

9. 문학·예술 경연대회, 축제 포상금 지출

9. Chi giải thưởng cuộc thi, liên hoan văn học, nghệ thuật

a) 경연대회 포상금 지출 수준: 특별상, 최우수상은 단체상당 기본급의 최대 50배, 개인상당 기본급의 25배; 1등상, 금메달은 단체상당 기본급의 최대 30배, 개인상당 기본급의 15배; 2등상, 은메달은 단체상당 기본급의 최대 20배, 개인상당 기본급의 10배; 3등상, 동메달은 단체상당 기본급의 최대 15배, 개인상당 기본급의 7.5배; 장려상 및 그에 상응하는 상은 단체상당 기본급의 최대 10배, 개인상당 기본급의 5배;

a) Mức chi giải thưởng đối với cuộc thi: giải đặc biệt, giải xuất sắc, tối đa 50 lần mức lương cơ sở/giải tập thể và 25 lần mức lương cơ sở/giải cá nhân; giải nhất, Huy chương vàng, tối đa 30 lần mức lương cơ sở/giải tập thể và 15 lần mức lương cơ sở/giải cá nhân; giải nhì, Huy chương bạc, tối đa 20 lần mức lương cơ sở/giải tập thể và 10 lần mức lương cơ sở/giải cá nhân; giải ba, Huy chương đồng, tối đa 15 lần mức lương cơ sở/giải tập thể và 7,5 lần mức lương cơ sở/giải cá nhân; giải khuyến khích và giải tương đương, tối đa 10 lần mức lương cơ sở/giải tập thể và 05 lần mức lương cơ sở/giải cá nhân;

b) 축제 포상금 지출 수준: 금메달, 최우수상은 단체상당 기본급의 최대 50배, 개인상당 기본급의 7배 내지 10배; 은메달은 단체상당 기본급의 최대 30배, 개인상당 기본급의 5배 내지 7배;

b) Mức chi giải thưởng đối với liên hoan: Huy chương vàng, giải xuất sắc, tối đa 50 lần mức lương cơ sở/giải tập thể và từ 07 đến 10 lần mức lương cơ sở/giải cá nhân; Huy chương bạc, tối đa 30 lần mức lương cơ sở/giải tập thể và từ 05 đến 07 lần mức lương cơ sở/giải cá nhân;

c) 본 항 a목 및 b목에 규정된 지출 수준은 문화 분야 국가관리를 담당하는 중앙기관이 주최하는 전문 경연대회 및 축제에 적용되는 최대 수준이다. 기타 기관, 단위, 단체가 주최하는 경연대회 및 축제의 경우 최대 지출 수준은 본 항 a목 및 b목에 규정된 해당 지출 수준의 75%로 한다.

c) Mức chi quy định tại các điểm a và b khoản này là mức tối đa áp dụng đối với cuộc thi, liên hoan chuyên nghiệp do cơ quan trung ương quản lý nhà nước về văn hóa tổ chức. Đối với cuộc thi, liên hoan do cơ quan, đơn vị, tổ chức khác tổ chức, mức chi tối đa bằng 75% mức chi tương ứng quy định tại các điểm a và b khoản này.

10. 법률을 위반하기 위해 문화, 신앙, 종교 활동을 악용하는 행위 및 법률 위반 정보를 적발·차단하는 지출

10. Chi phát hiện, ngăn chặn hành vi lợi dụng hoạt động văn hóa, tín ngưỡng, tôn giáo để vi phạm pháp luật và thông tin vi phạm pháp luật

수행을 부여받은 기관·단체의 기능, 임무 및 권한에 부합하도록 문화, 신앙, 종교, 사이버안보, 언론, 인터넷 서비스 및 네트워크 정보의 관리·제공·사용에 관한 법률 및 관련 법령의 규정에 따라 수행한다.

Thực hiện theo quy định của pháp luật về văn hóa, tín ngưỡng, tôn giáo, an ninh mạng, báo chí, quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng và pháp luật có liên quan, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền của cơ quan, đơn vị được giao thực hiện.

IV. 신농촌 건설, 지속가능한 빈곤감소 및 소수민족·산악지대 사회경제 발전 관련 특수 지출 내용 및 지출 정액

IV. NỘI DUNG CHI, ĐỊNH MỨC CHI ĐẶC THÙ VỀ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ, MIỀN NÚI

1. 농촌 경제 발전, 생산, 생계 다양화, 일자리 및 소득 증대 지원

1. Hỗ trợ phát triển kinh tế nông thôn, sản xuất, đa dạng sinh kế, việc làm và nâng cao thu nhập

a) 생산 발전, 생계 다양화, 원료 구역 개발, 가치사슬 연계, 기계화, 첨단기술 적용, 재생에너지, 집단경제 발전, 협동조합, OCOP 제품, 공예마을, 농촌 관광 및 본 프로그램에 속하는 생산·사업 발전 모형 지원 지출은 본 시행령, 본 부록 및 관련 전문 법령에 규정된 내용, 대상, 조건 및 지원 수준에 따라 수행한다.

a) Chi hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế, phát triển vùng nguyên liệu, liên kết chuỗi giá trị, cơ giới hóa, ứng dụng công nghệ cao, năng lượng tái tạo, phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã, sản phẩm OCOP, làng nghề, du lịch nông thôn và các mô hình phát triển sản xuất, kinh doanh thuộc Chương trình thực hiện theo nội dung, đối tượng, điều kiện và mức hỗ trợ quy định tại Nghị định này, Phụ lục này và pháp luật chuyên ngành có liên quan;

b) 작물 종자, 가축 종자, 수산 종자, 자재, 비료, 백신, 기계, 장비, 생산 도구 지원 지출, 포장 디자인, 상품 라벨, 상표, 이력추적 스탬프 및 생산 발전 지원 프로젝트, 계획, 방안, 모형에 속하는 기타 내용에 대한 지출은 물량, 경제·기술 정액, 단가 및 각 내용에 적용되는 지원 비율에 따라 산정한다. 구체적인 지원 경비는 본 시행령 및 관련 전문 법령에 규정된 지원 수준을 초과하지 않는 범위 내에서 권한에 따라 승인된 프로젝트, 계획, 방안, 모형의 예산안에 확정된다.

b) Chi hỗ trợ giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản, vật tư, phân bón, vắc xin, máy móc, thiết bị, công cụ sản xuất; thiết kế bao bì, nhãn hàng hóa, nhãn hiệu, tem truy xuất nguồn gốc và các nội dung khác thuộc dự án, kế hoạch, phương án, mô hình hỗ trợ phát triển sản xuất được xác định theo khối lượng, định mức kinh tế - kỹ thuật, đơn giá và tỷ lệ hỗ trợ áp dụng đối với từng nội dung. Kinh phí hỗ trợ cụ thể được xác định trong dự toán của dự án, kế hoạch, phương án, mô hình được phê duyệt theo thẩm quyền, không vượt quá mức hỗ trợ quy định tại Nghị định này và pháp luật chuyên ngành có liên quan;

c) 생태농업, 유기농업, 저탄소 생산 공정, 우수농업실천(GAP) 적용 지원 지출, VietGAP, GlobalGAP 또는 동등 기준 평가·인증 지출, 재배구역·사육구역 코드 구축·관리 및 이력추적 지원 지출은 상응하는 제도, 정액, 단가 및 지원 정책에 따른다. 지원 경비는 적법한 계약서, 세금계산서, 증빙서류 및 권한에 따라 승인된 프로젝트, 계획, 방안, 모형의 예산안을 근거로 산정된다.

c) Chi hỗ trợ áp dụng quy trình sản xuất nông nghiệp sinh thái, nông nghiệp hữu cơ, sản xuất giảm phát thải, thực hành nông nghiệp tốt; đánh giá, chứng nhận VietGAP, GlobalGAP hoặc tiêu chuẩn tương đương; xây dựng, quản lý mã số vùng trồng, vùng nuôi và truy xuất nguồn gốc thực hiện theo chế độ, định mức, đơn giá và chính sách hỗ trợ tương ứng. Kinh phí hỗ trợ được xác định căn cứ hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp pháp và dự toán của dự án, kế hoạch, phương án, mô hình được phê duyệt theo thẩm quyền;

d) 사급 공동체 농업지도팀 활동 지원 지출은 농업지도에 관한 법률 규정에 따른다. 지출 정액은 성급 인민의회가 권한에 따라 결정한다.

d) Chi hỗ trợ hoạt động của tổ khuyến nông cộng đồng cấp xã thực hiện theo quy định của pháp luật về khuyến nông. Định mức chi do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định theo thẩm quyền;

đ) 저수 시설, 선진 절수 관개 시스템, 전기 펌프장, 암거 건설 투자 및 수로 현대화 지원 지출은 소규모 수리(水利), 포장(圃場) 수리 및 선진 절수 관개 발전 지원에 관한 법률이 정하는 대상, 조건, 내용 및 지원 수준에 따른다.

đ) Chi hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình tích trữ nước, hệ thống tưới tiên tiến, tiết kiệm nước, trạm bơm điện, cống và kiên cố hóa kênh mương thực hiện theo đối tượng, điều kiện, nội dung và mức hỗ trợ quy định của pháp luật về hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước;

e) 생산 발전 지원 프로젝트, 계획, 방안, 모형의 선정 지출은 해당 프로젝트, 계획, 방안, 모형의 수행을 위해 배정된 총경비의 5%를 초과하지 못한다.

e) Chi lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án, mô hình hỗ trợ phát triển sản xuất không quá 5% tổng kinh phí được giao để thực hiện dự án, kế hoạch, phương án, mô hình đó.

2. OCOP 제품 발전 지원

2. Hỗ trợ phát triển sản phẩm OCOP

a) 상표 구축·등록 지원, 발명, 실용신안, 디자인에 대한 산업재산권 설정 등록 지원, OCOP 제품 평가·등급 분류에 참여하는 제품에 대한 저작권 등록 지원. 지원 수준은 1개 상표 또는 1개 등록 형태당 3,500만 동을 초과하지 못한다.

a) Hỗ trợ xây dựng, đăng ký nhãn hiệu; đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, giải pháp hữu ích; đăng ký quyền tác giả cho sản phẩm tham gia đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP. Mức hỗ trợ không quá 35 triệu đồng đối với một nhãn hiệu hoặc một hình thức đăng ký.

b) 별 등급을 획득한 OCOP 제품에 대한 포상금 지출은 다음 수준에 따른다.

b) Chi giải thưởng đối với sản phẩm OCOP đạt hạng sao theo các mức sau:

5스타 OCOP 제품: 제품당 1,500만 동;

Sản phẩm OCOP 5 sao: 15 triệu đồng/sản phẩm;

4스타 OCOP 제품: 제품당 1,000만 동;

Sản phẩm OCOP 4 sao: 10 triệu đồng/sản phẩm;

3스타 OCOP 제품: 제품당 800만 동;

Sản phẩm OCOP 3 sao: 8 triệu đồng/sản phẩm;

각 제품은 동일한 별 등급에 대해 1회에 한하여 포상금을 받는다. 제품의 별 등급이 상향된 경우 포상금 수준은 신규 별 등급의 포상금 수준과 이미 수령한 별 등급의 포상금 수준 간의 차액으로 한다.

Mỗi sản phẩm chỉ được hưởng giải thưởng một lần đối với cùng một hạng sao. Trường hợp sản phẩm được nâng hạng sao, mức giải thưởng bằng phần chênh lệch giữa mức giải thưởng của hạng sao mới và mức giải thưởng của hạng sao đã được hưởng.

c) OCOP 제품 평가·등급분류 위원회 운영 지출은 다음 수준에 따른다.

c) Chi tổ chức Hội đồng đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP theo các mức sau:

위원장: 1인/회당 180만 동;

Chủ tịch Hội đồng: 1,8 triệu đồng/người/buổi;

부위원장, 위원: 1인/회당 150만 동;

Phó Chủ tịch, thành viên Hội đồng: 1,5 triệu đồng/người/buổi;

간사: 1인/회당 30만 동;

Thư ký: 300 nghìn đồng/người/buổi;

초청 대의원: 1인/회당 20만 동;

Đại biểu được mời tham dự: 200 nghìn đồng/người/buổi;

독립 평가 전문가: 1인/회당 150만 동;

Chuyên gia đánh giá độc lập: 1,5 triệu đồng/người/buổi;

OCOP 제품 재평가·재등급분류에 대한 평가표를 통한 위원회 위원 의견 수렴 지출.

Chi lấy ý kiến thành viên Hội đồng bằng phiếu đánh giá đối với việc đánh giá, phân hạng lại sản phẩm OCOP.

d) OCOP 제품 평가·등급분류 위원회 자문팀 회의 개최 지출은 다음 수준에 따른다.

d) Chi tổ chức họp Tổ tư vấn Hội đồng đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP theo các mức sau:

팀장: 1인/회당 100만 동;

Tổ trưởng: 1 triệu đồng/người/buổi;

부팀장, 팀원: 1인/회당 70만 동;

Tổ phó, thành viên: 700 nghìn đồng/người/buổi;

참석 대의원: 1인/회당 20만 동.

Đại biểu tham dự: 200 nghìn đồng/người/buổi.

đ) OCOP 제품 소개 및 판매장 지원. 구체적인 지원 수준은 다음과 같이 권한 있는 기관이 배정한 예산, 과업 수행의 실제 여건 및 예산 균형 역량을 근거로 확정한다.

đ) Hỗ trợ điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP. Mức hỗ trợ cụ thể được xác định căn cứ dự toán được cấp có thẩm quyền giao, điều kiện thực tế thực hiện nhiệm vụ và khả năng cân đối ngân sách, như sau:

중앙기관의 장은 중앙기관이 수행하는 과업에 대해 결정한다.

Thủ trưởng cơ quan trung ương quyết định đối với nhiệm vụ do cơ quan trung ương thực hiện;

과업 승인 권한이 있는 기관은 지방이 수행하는 과업에 대해 결정하되, 성급 인민의회가 결정한 지원 수준을 초과할 수 없다.

Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ quyết định đối với nhiệm vụ do địa phương thực hiện, nhưng không vượt quá mức hỗ trợ do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định.

3. 농촌 관광 경연대회 개최 지출

3. Chi tổ chức các cuộc thi về du lịch nông thôn

a) 채점 및 대회 조직 지출은 다음 수준에 따른다.

a) Chi chấm điểm, tổ chức cuộc thi theo các mức sau:

심사위원, 시험 결과 심의·발표 위원회 위원: 1인/회당 50만 동;

Thành viên Ban giám khảo, Hội đồng xét công bố kết quả thi: 500 nghìn đồng/người/buổi;

조직위원, 대회 간사: 1인/회당 35만 동.

Thành viên Ban tổ chức, thư ký cuộc thi: 350 nghìn đồng/người/buổi.

b) 상금 지출은 다음 수준에 따른다.

b) Chi giải thưởng theo các mức sau:

단체상: 상당 최대 2,000만 동;

Giải tập thể: tối đa 20 triệu đồng/giải;

개인상: 상당 최대 1,500만 동.

Giải cá nhân: tối đa 15 triệu đồng/giải.

c) 다음을 포함하는 특수 성격의 지출: 관광 간행물, 기념품 디자인 및 제작비, 관광 진흥·홍보를 위한 농촌 관광 홍보, 판촉, 선전 영상 제작비, 정보기술 장비 및 제품 구매비. 지출 수준은 적법하고 유효한 세금계산서, 증빙서류, 입찰에 관한 법률 규정에 따르며 권한 있는 기관이 이미 승인한 과업 경비 예산안을 초과할 수 없다.

c) Chi các khoản có tính chất đặc thù, gồm: thiết kế, sản xuất ấn phẩm, vật phẩm du lịch; sản xuất phim quảng cáo, quảng bá, tuyên truyền về du lịch nông thôn phục vụ xúc tiến, quảng bá du lịch; mua sắm trang thiết bị, sản phẩm công nghệ thông tin. Mức chi theo hóa đơn, chứng từ hợp pháp, hợp lệ, quy định của pháp luật về đấu thầu và không vượt quá dự toán kinh phí của nhiệm vụ đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

4. 주거, 주거용 토지, 생산용 토지 지원, 인구 안정 배치 및 생활용수 지원

4. Hỗ trợ nhà ở, đất ở, đất sản xuất, bố trí ổn định dân cư và nước sinh hoạt

a) 본 프로그램 대상자에 대한 견고하고 안전하며 자연재해 및 기후변화에 적응하는 주택의 신축, 보수, 개축, 보강, 개량 지원 지출은 대상자별로 적용되는 주택 지원 정책에 규정된 내용, 대상, 조건 및 지원 수준에 따라 수행한다. 주택의 건축, 보수는 주택, 건설 및 자연재해 예방·통제에 관한 법률 규정에 따른 요건을 충족해야 한다. 지방예산, 우대 신용자본 및 기타 합법적인 재원은 법률 규정에 따라 추가 배정한다.

a) Chi hỗ trợ xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, gia cố, nâng cấp nhà ở kiên cố, an toàn, thích ứng với thiên tai và biến đổi khí hậu cho các đối tượng thuộc Chương trình thực hiện theo nội dung, đối tượng, điều kiện và mức hỗ trợ quy định tại chính sách hỗ trợ nhà ở áp dụng đối với từng đối tượng. Việc xây dựng, sửa chữa nhà ở phải đáp ứng yêu cầu theo quy định của pháp luật về nhà ở, xây dựng và phòng, chống thiên tai. Ngân sách địa phương, nguồn vốn tín dụng ưu đãi và các nguồn vốn hợp pháp khác được bố trí bổ sung theo quy định của pháp luật;

b) 빈곤가구, 준빈곤가구에 속하는 소수민족 개인 및 본 프로그램 범위에 속하는 기타 대상자에 대한 주거용 토지, 생산용 토지 지원 지출은 토지에 관한 법률이 정하는 대상, 조건, 내용 및 지원 수준에 따라 수행한다. 생산용 토지의 개간, 복구, 개량 지원 지출은 실제 면적, 작업량, 각 작업에 적용되는 정액 및 단가에 따라 산정한다. 구체적인 지원 경비는 본 시행령에 규정된 지원 정책에 부합하도록 보장하면서 권한에 따라 승인된 과업 수행 예산안에서 확정된다.

b) Chi hỗ trợ đất ở, đất sản xuất cho cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo và các đối tượng khác thuộc phạm vi Chương trình thực hiện theo đối tượng, điều kiện, nội dung và mức hỗ trợ quy định của pháp luật về đất đai. Chi hỗ trợ khai hoang, phục hóa, cải tạo đất sản xuất được xác định theo diện tích, khối lượng thực tế, định mức và đơn giá áp dụng đối với từng công việc. Kinh phí hỗ trợ cụ thể được xác định trong dự toán thực hiện nhiệm vụ được phê duyệt theo thẩm quyền, bảo đảm đúng chính sách hỗ trợ quy định tại Nghị định này;

c) 집중, 분산 또는 현지 인구 안정 배치를 위한 인원, 가옥, 자산의 이동 지원 지출, 주택 신축 지원, 생산 발전 및 생계 다양화 지원 지출은 각 인구 배치 형태별로 적용되는 인구 안정 배치 정책의 지원 정액에 따라 수행한다. 지원 경비는 권한에 따라 승인된 인구 안정 배치 방안에 명시된 대상자 수, 내용 및 상응하는 지원 수준에 따라 산정된다. 국가가 토지를 수용하는 경우 보상, 지원, 재정착 항목은 토지에 관한 법률 규정에 따라 승인된 보상, 지원, 재정착 방안에 따라 산정된다.

c) Chi hỗ trợ di chuyển người, nhà ở, tài sản; hỗ trợ làm nhà ở, phát triển sản xuất và đa dạng hóa sinh kế để bố trí ổn định dân cư tập trung, xen ghép hoặc tại chỗ thực hiện theo định mức hỗ trợ của chính sách bố trí ổn định dân cư áp dụng đối với từng hình thức bố trí dân cư. Kinh phí hỗ trợ được xác định theo số lượng đối tượng, nội dung và mức hỗ trợ tương ứng trong phương án bố trí ổn định dân cư được phê duyệt theo thẩm quyền. Trường hợp Nhà nước thu hồi đất thì các khoản bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được xác định theo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được phê duyệt theo quy định của pháp luật về đất đai;

d) 가구 생활용수의 집수, 저장, 정수 시설의 축조, 보수, 장비 구매 및 설치 지원 지출은 지원 내용, 물량, 정액 및 각 작업에 적용되는 단가에 따라 산정한다. 구체적인 지원 경비는 본 시행령에 규정된 지원 대상 및 조건을 충족하도록 보장하면서 권한에 따라 승인된 과업 수행 예산안에서 확정된다.

d) Chi hỗ trợ xây dựng, sửa chữa công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị thu, trữ, xử lý nước sinh hoạt hộ gia đình được xác định theo nội dung hỗ trợ, khối lượng, định mức và đơn giá áp dụng đối với từng công việc. Kinh phí hỗ trợ cụ thể được xác định trong dự toán thực hiện nhiệm vụ được phê duyệt theo thẩm quyền, bảo đảm đúng đối tượng và điều kiện hỗ trợ quy định tại Nghị định này;

đ) 보상, 부지 정리, 주거용 토지 정지, 생산용 토지 집단 개간, 토지기금 조성 및 인구 배치 지구·지점의 인프라 건설 투자 지출은 권한에 따라 승인된 프로젝트, 방안 및 토지, 건설, 건설투자비용 관리, 국가예산에 관한 법률 규정에 따라 수행한다.

đ) Chi bồi thường, giải phóng mặt bằng, san nền đất ở, khai hoang tập trung đất sản xuất, tạo quỹ đất và đầu tư xây dựng hạ tầng khu, điểm bố trí dân cư thực hiện theo dự án, phương án được phê duyệt theo thẩm quyền và quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, quản lý chi phí đầu tư xây dựng và ngân sách nhà nước;

e) 인구 안정 배치를 받았거나 생산용 토지가 부족한 가구의 구성원에 대한 직업훈련, 직업전환 및 취업 알선 지원 지출은 본 절 제5호의 규정에 따른다.

e) Chi hỗ trợ đào tạo nghề, chuyển đổi nghề và giải quyết việc làm cho người thuộc hộ gia đình được bố trí ổn định dân cư hoặc thiếu đất sản xuất thực hiện theo quy định tại khoản 5 Mục này.

5. 초급 과정 훈련 및 3개월 미만 훈련 지원

5. Hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng

본 프로그램 대상자에 대한 초급 과정 훈련, 3개월 미만 훈련 지원 지출은 농촌 지역 근로자 직업전환·취업 지원 정책 및 직업교육, 고용에 관한 관련 법령 규정에 따라 수행한다. 본 부록 V절 제16호 h목 및 m목에 규정된 특수 훈련 지원 수준이 적용되는 대상자의 경우에는 해당 대상, 조건 및 상응하는 지원 수준에 따른다.

Chi hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng cho các đối tượng thuộc Chương trình thực hiện theo chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp, việc làm cho người lao động ở khu vực nông thôn và quy định của pháp luật về giáo dục nghề nghiệp, việc làm có liên quan. Đối với đối tượng có mức hỗ trợ đào tạo đặc thù quy định tại các điểm h và m khoản 16 Mục V Phụ lục này thì thực hiện theo đối tượng, điều kiện và mức hỗ trợ tương ứng.

6. 신망 있는 인사 및 계약에 따른 해외 취업 파견 근로자 지원

6. Hỗ trợ người có uy tín và người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

a) 소수민족 거주지역 및 산악지대의 대표적인 신망 있는 인사, 마을 원로, 이장, 종교 지도자, 종교 직무자에 대한 신문 구매, 정보 제공 지출, 명절·축제 계기 격려금, 질병·재난 발생 시 위문 지출은 권한 있는 기관이 각 정책별로 규정한 대상, 조건, 제도, 기준 및 정액에 따라 수행한다.

a) Chi mua báo, cung cấp thông tin; bồi dưỡng nhân dịp lễ, tết; thăm hỏi khi ốm đau, hoạn nạn đối với người có uy tín, già làng, trưởng bản, chức sắc, chức việc tôn giáo tiêu biểu tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi thực hiện theo đối tượng, điều kiện, chế độ, tiêu chuẩn và định mức do cơ quan có thẩm quyền quy định đối với từng chính sách;

b) 계약에 따라 해외로 취업 파견을 나가는 빈곤가구, 준빈곤가구 구성원, 소수민족 근로자에 대한 직업훈련, 외국어 교육, 필수 소양 교육, 건강검진, 여권·비자 발급 비용 및 관련 법령에 따른 기타 지원 내용에 대한 지원. 지원 수준은 실제 발생한 비용에 따르며, 합법적인 증빙이 있어야 하고 각 내용별로 규정된 지원 수준을 초과할 수 없다.

b) Hỗ trợ chi phí đào tạo nghề, đào tạo ngoại ngữ, bồi dưỡng kiến thức cần thiết, khám sức khỏe, làm hộ chiếu, thị thực và các nội dung hỗ trợ khác theo quy định của pháp luật có liên quan cho người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người dân tộc thiểu số đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. Mức hỗ trợ theo chi phí thực tế phát sinh, có chứng từ hợp pháp và không vượt mức hỗ trợ quy định đối với từng nội dung;

c) 베트남-일본 경제연계협정에 따라 일본 취업 파견을 위해 일본어 연수 과정에 참여하는 근로자에 대한 교육시설 및 숙소 임차료 지출. 지원 수준은 실제 발생 비용에 따라 산정하되, 합법적인 증빙이 있어야 하며 각 내용별로 규정된 지원 수준을 초과할 수 없다.

c) Chi thuê cơ sở đào tạo, lưu trú cho người lao động tham gia khóa đào tạo tiếng Nhật để đi làm việc tại Nhật Bản theo Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản. Mức hỗ trợ được xác định theo chi phí thực tế phát sinh, có chứng từ hợp pháp và không vượt mức hỗ trợ quy định đối với từng nội dung.

7. 환경 보호 모형 및 농촌 경관 지원

7. Hỗ trợ mô hình bảo vệ môi trường, cảnh quan nông thôn

생활폐기물 수거·분리 배출 모형, 농업폐기물 처리 모형, 도로변 및 거주지역 공공장소 식수 모형, 공공장소 환경오염 정화 모형, 환경 보호 자치 공동체 모형, '밝고 푸르고 깨끗하고 아름다운' 주거단지 모형, "5무(無), 3청(淸), 3안(安)" 모형, 생태 촌, 스마트 촌 및 모범 주거단지 모형의 이행 지원 지출은 본 시행령 및 환경보호, 건설, 공공자산의 관리·사용, 디지털 전환에 관한 법률이 정하는 지원 내용, 조건에 따라 수행한다. 각 모형별 수행 경비는 권한에 따라 승인된 과업·프로젝트 예산안 내 각 활동에 상응하는 물량, 정액, 단가 및 지출 제도에 따라 산정된다.

Chi hỗ trợ thực hiện các mô hình thu gom, phân loại chất thải sinh hoạt; xử lý chất thải nông nghiệp; trồng cây xanh dọc các tuyến đường và tại khu vực công cộng trong khu dân cư; khắc phục ô nhiễm môi trường tại các điểm công cộng; cộng đồng tự quản về bảo vệ môi trường; khu dân cư sáng - xanh - sạch - đẹp; mô hình “5 không, 3 sạch, 3 an”; thôn sinh thái, thôn thông minh và khu dân cư kiểu mẫu thực hiện theo nội dung, điều kiện hỗ trợ quy định tại Nghị định này và pháp luật về bảo vệ môi trường, xây dựng, quản lý, sử dụng tài sản công, chuyển đổi số. Kinh phí thực hiện từng mô hình được xác định theo khối lượng, định mức, đơn giá và chế độ chi tương ứng với từng hoạt động trong dự toán nhiệm vụ, dự án được phê duyệt theo thẩm quyền.

8. 2026 - 2030 단계 신농촌 건설 성과에 대한 심의, 인정, 발표 및 인정 결정 취소 조직 지출

8. Chi tổ chức xét, công nhận, công bố và thu hồi quyết định công nhận kết quả xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030

a) 사급, 성급에 대한 신농촌 건설 현황 및 신농촌 건설 기준·요건의 이행 결과 조사, 점검, 검토, 평가 지출, 결과 종합, 분석, 평가 지출, 정보 수집 및 처리 지출, 자료 작성, 업무 연수 및 관련 전문 업무 지출은 조사, 통계, 여비, 교육, 양성 및 관련 법령의 규정에 따른 각 업무 내용에 상응하는 제도, 기준, 지출 정액에 따른다.

a) Chi khảo sát, kiểm tra, rà soát, đánh giá hiện trạng xây dựng nông thôn mới và kết quả thực hiện các tiêu chí, yêu cầu về xây dựng nông thôn mới đối với cấp xã, cấp tỉnh; tổng hợp, phân tích, đánh giá kết quả; thu thập và xử lý thông tin; xây dựng tài liệu, tập huấn nghiệp vụ và các công việc chuyên môn có liên quan thực hiện theo chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi tương ứng với từng nội dung công việc theo quy định của pháp luật về điều tra, thống kê, công tác phí, đào tạo, bồi dưỡng và pháp luật có liên quan.

b) 신농촌 표준달성 사, 현대적 신농촌 표준달성 사, 신농촌 건설 과업을 완수한 중앙직할시·도 인정 또는 인정 결정 취소의 근거로 삼기 위한 신농촌 건설 기준·요건 이행 결과의 의견 수렴 및 검증 회의 개최 지출은 다음 수준에 따른다.

b) Chi tổ chức họp góp ý, thẩm tra kết quả thực hiện các tiêu chí, yêu cầu về xây dựng nông thôn mới, làm căn cứ công nhận hoặc thu hồi quyết định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, xã đạt chuẩn nông thôn mới hiện đại, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới, theo các mức sau:

주재자: 1인/회당 200만 동;

Người chủ trì: 2 triệu đồng/người/buổi;

보고자: 1인/회당 150만 동;

Báo cáo viên: 1,5 triệu đồng/người/buổi;

간사: 1인/회당 50만 동;

Thư ký: 500 nghìn đồng/người/buổi;

참여 위원: 1인/회당 30만 동.

Thành viên tham gia: 300 nghìn đồng/người/buổi.

c) 신농촌 건설 기준·요건 이행 결과 심의위원회 운영 지출은 다음 수준에 따른다.

c) Chi tổ chức Hội đồng thẩm định kết quả thực hiện các tiêu chí, yêu cầu về xây dựng nông thôn mới theo các mức sau:

위원장: 서류 1건당 180만 동/인;

Chủ tịch Hội đồng: 1,8 triệu đồng/người/hồ sơ;

부위원장, 위원: 서류 1건당 150만 동/인;

Phó Chủ tịch, thành viên Hội đồng: 1,5 triệu đồng/người/hồ sơ;

검토위원: 서류 1건당 100만 동/인;

Ủy viên phản biện: 1 triệu đồng/người/hồ sơ;

평가수행위원: 서류 1건당 70만 동/인;

Ủy viên thực hiện đánh giá: 700 nghìn đồng/người/hồ sơ;

간사: 서류 1건당 30만 동/인;

Thư ký: 300 nghìn đồng/người/hồ sơ;

초청 대의원: 서류 1건당 20만 동/인;

Đại biểu được mời tham dự: 200 nghìn đồng/người/hồ sơ;

위원회 활동을 지원하는 기술적 문제 처리 전문가: 서류 1건당 150만 동/인.

Chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật phục vụ hoạt động của Hội đồng: 1,5 triệu đồng/người/hồ sơ.

d) 신농촌 표준달성 사, 현대적 신농촌 표준달성 사, 신농촌 건설 과업 완수 성·중앙직할시 발표 조직 지출, 신농촌 표준달성 사, 현대적 신농촌 표준달성 사 및 신농촌 표준달성 촌에 대한 포상금 지출. 지출 수준은 성급 인민의회가 결정한다.

d) Chi tổ chức công bố xã đạt chuẩn nông thôn mới, xã đạt chuẩn nông thôn mới hiện đại, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới; chi thưởng đối với xã đạt chuẩn nông thôn mới, xã đạt chuẩn nông thôn mới hiện đại và thôn đạt chuẩn nông thôn mới. Mức chi do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định.

đ) 신농촌 건설 성과 심의·인정 활동과 독립적인 과학연구, 자문, 평가 및 과학적 비판 과업의 경우에는 과학, 기술 및 혁신에 관한 법률 규정에 따른 지출 제도를 적용한다.

đ) Đối với nhiệm vụ nghiên cứu khoa học, tư vấn, đánh giá và phản biện khoa học độc lập với hoạt động xét, công nhận kết quả xây dựng nông thôn mới thì áp dụng chế độ chi theo quy định của pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.

V. 보건 관련 특수 지출 내용 및 지출 정액

V. NỘI DUNG CHI, ĐỊNH MỨC CHI ĐẶC THÙ VỀ Y TẾ

1. 보건, 인구 및 사회적 돌봄에 관한 전문 활동 지출은 본 절 및 진료·치료, 예방의학, 인구, 건강보험, 사회부조 및 관련 전문 법령에 규정된 각 내용, 활동 및 수혜 대상에 상응하는 제도, 기준, 지출 정액, 서비스 가격 및 지원 수준에 따라 수행한다.

1. Chi thực hiện các hoạt động chuyên môn về y tế, dân số và chăm sóc xã hội thực hiện theo chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi, giá dịch vụ và mức hỗ trợ tương ứng với từng nội dung, hoạt động và đối tượng thụ hưởng theo quy định tại Mục này và pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, y tế dự phòng, dân số, bảo hiểm y tế, bảo trợ xã hội và pháp luật chuyên ngành có liên quan:

a) 진료, 치료, 건강검진, 검사, 선별, 진단, 재활 및 의료기술 서비스 제공 지출은 권한에 따라 규정되거나 승인된 진료·치료 서비스 가격, 의료기술 서비스 가격 또는 패키지 서비스 가격에 따른다.

a) Chi khám bệnh, chữa bệnh, khám sức khỏe, xét nghiệm, sàng lọc, chẩn đoán, điều trị, phục hồi chức năng và cung cấp các dịch vụ kỹ thuật y tế thực hiện theo giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, giá dịch vụ kỹ thuật y tế hoặc giá gói dịch vụ được quy định, phê duyệt theo thẩm quyền;

b) 역학 감시, 질환 사례 조사, 지역사회 면역 평가, 검체 채취, 검사, 보관 및 운송 지출, 예방의학 활동에 직접 참여하는 인원에 대한 지원 지출은 각 활동에 상응하는 제도, 기준, 지출 정액에 따른다.

b) Chi giám sát dịch tễ, điều tra trường hợp mắc bệnh, đánh giá miễn dịch cộng đồng, lấy mẫu, xét nghiệm, bảo quản và vận chuyển mẫu bệnh phẩm; chi hỗ trợ người trực tiếp tham gia các hoạt động y tế dự phòng thực hiện theo chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi tương ứng với từng hoạt động;

c) 예방접종 조직 지출, 예방접종 수행 인력 지원, 접종 후 이상반응 의심 환자 또는 중증 사례에 대한 조사·감시, 콜드체인 시스템 내 백신 보관 지출은 각 활동별 제도, 기준, 지출 정액에 따른다. 백신, 접종 물품 구매 지출은 예방접종, 입찰 및 공공자산의 관리·사용에 관한 법률 규정에 따른다.

c) Chi tổ chức tiêm chủng; hỗ trợ cán bộ thực hiện tiêm chủng; điều tra, giám sát các trường hợp mắc bệnh hoặc tai biến nặng sau tiêm chủng; bảo quản vắc xin trong hệ thống dây chuyền lạnh thực hiện theo chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi đối với từng hoạt động. Chi mua sắm vắc xin, vật tư tiêm chủng thực hiện theo quy định của pháp luật về tiêm chủng, đấu thầu và quản lý, sử dụng tài sản công;

d) HIV/AIDS, 결핵, 말라리아, 바이러스성 간염, 한센병 및 본 프로그램 범위에 속하는 기타 질환의 예방·관리 활동 지출, 지역사회 접근요원, 의료 인력 및 조사, 감시, 검체 채취, 관리, 질환 치료 참여자에 대한 지원은 각 활동에 상응하는 내용, 대상 및 지출 수준에 따라 수행한다.

d) Chi thực hiện các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS, bệnh lao, sốt rét, viêm gan vi rút, bệnh phong và các bệnh khác thuộc phạm vi Chương trình; hỗ trợ nhân viên tiếp cận cộng đồng, cán bộ y tế và người tham gia điều tra, giám sát, lấy mẫu, quản lý, điều trị bệnh thực hiện theo nội dung, đối tượng và mức chi tương ứng với từng hoạt động;

đ) 혼인 전 건강검진 및 상담 지출, 가족계획 서비스 제공, 산전 선별검사, 신생아 선별검사, 생식보건·모자보건 관리, 생애 초기 1,000일간 영양 관리, 노인 질환 조기 발견 검진 및 인구 전문 활동 지출은 각 서비스, 활동 및 수혜 대상에 상응하는 의료서비스 가격, 지출 제도 및 지원 수준에 따른다.

đ) Chi tư vấn, khám sức khỏe trước khi kết hôn; cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình; sàng lọc trước sinh, sàng lọc sơ sinh; chăm sóc sức khỏe sinh sản, sức khỏe bà mẹ, trẻ em; chăm sóc dinh dưỡng trong 1.000 ngày đầu đời; khám, phát hiện sớm bệnh ở người cao tuổi và các hoạt động chuyên môn về dân số thực hiện theo giá dịch vụ y tế, chế độ chi và mức hỗ trợ tương ứng với từng dịch vụ, hoạt động và đối tượng thụ hưởng;

e) 보건 인력 교육, 전문의 수준 교육, 기술 훈련 및 이전 지출, 지역사회 내 검진, 선별, 치료, 재활 조직 지출, 전문가, 강사 초빙비 및 전문 과업을 직접 수행하는 인력에 대한 지원은 교육, 양성, 진료, 치료, 과학 및 기술에 관한 법률 규정에 따른다.

e) Chi đào tạo nhân lực y tế, đào tạo trình độ chuyên khoa, đào tạo và chuyển giao kỹ thuật; tổ chức khám, sàng lọc, điều trị, phục hồi chức năng tại cộng đồng; chi thuê chuyên gia, giảng viên và hỗ trợ người trực tiếp thực hiện nhiệm vụ chuyên môn thực hiện theo quy định của pháp luật về đào tạo, bồi dưỡng, khám bệnh, chữa bệnh, khoa học và công nghệ;

g) 본 프로그램의 대상자가 의료서비스, 사회적 돌봄 서비스에 접근할 수 있도록 돕는 지원 지출, 교통비, 식비, 숙박비 지원, 아동의 관리 기록 작성, 심리 상담, 돌봄, 재활 및 보호 지출은 각 내용에 상응하는 적정 대상, 조건, 지출 제도 및 지원 수준에 따라 수행한다.

g) Chi hỗ trợ người thuộc đối tượng của Chương trình tiếp cận dịch vụ y tế, dịch vụ chăm sóc xã hội; hỗ trợ chi phí đi lại, ăn, ở; lập hồ sơ quản lý, tư vấn tâm lý, chăm sóc, phục hồi chức năng và bảo vệ trẻ em thực hiện theo đúng đối tượng, điều kiện, chế độ chi và mức hỗ trợ tương ứng với từng nội dung;

h) 지역사회 정보, 선전, 커뮤니케이션, 상담, 안내 지출, 기사·원고 작성, 방송 및 보건, 인구, 사회적 돌봄 활동을 위한 정보 제공 지출은 각 활동에 상응하는 제도, 기준, 지출 정액에 따른다.

h) Chi thông tin, tuyên truyền, truyền thông, tư vấn, hướng dẫn tại cộng đồng; xây dựng tin, bài, phát thanh và cung cấp thông tin phục vụ các hoạt động y tế, dân số, chăm sóc xã hội thực hiện theo chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi tương ứng với từng hoạt động;

i) 건강보험기금에서 이미 지급되었거나 다른 재원에서 국가예산으로 이미 보장된 의료서비스 비용 부분에 대해서는 본 프로그램 경비에서 지급하지 아니한다.

i) Không thanh toán từ kinh phí Chương trình đối với phần chi phí dịch vụ y tế đã được quỹ bảo hiểm y tế thanh toán hoặc đã được ngân sách nhà nước bảo đảm từ nguồn kinh phí khác.

2. 모자보건 관리 및 풀뿌리 보건의료 서비스 공급 지출

2. Chi chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em và cung ứng dịch vụ tại y tế cơ sở

a) 영유아 식사 시연 활동을 위한 식품, 식자재 구매 지출은 당해 지방의 시장 가격 및 적법한 지출 증빙에 따르며, 정액 지출 수준은 아동 1인/회당 20,000동으로 한다.

a) Chi mua thực phẩm, nguyên vật liệu phục vụ hoạt động trình diễn bữa ăn cho trẻ em theo giá thị trường tại địa phương và chứng từ chi tiêu hợp pháp; mức chi khoán 20.000 đồng/trẻ/lần;

b) 의료기관에 방문하여 분만하지 못하는 산모를 대상으로 가정 분만을 수행하는 보건 인력, 마을 조산원에 대한 지원: 산모 1인/건당 200,000동;

b) Hỗ trợ nhân viên y tế, cô đỡ thôn, bản thực hiện đỡ đẻ tại nhà đối với bà mẹ không đến đẻ tại cơ sở y tế: 200.000 đồng/người/ca;

c) 산모 및 신생아에 대한 산후 돌봄 지원: 1회당 100,000동, 산모·신생아당 최대 3회;

c) Hỗ trợ chăm sóc sau sinh cho bà mẹ và trẻ sơ sinh: 100.000 đồng/lần, tối đa 03 lần/bà mẹ, trẻ sơ sinh;

d) 우선 지원 대상 여성 집단에 대한 유방암 조기 발견 선별검사 지출: 초음파 선별검사는 건당 56,800동, 유방 X선 촬영 선별검사는 기술 수행 건당 102,300동;

d) Chi sàng lọc, phát hiện sớm ung thư vú cho nhóm phụ nữ ưu tiên: sàng lọc bằng siêu âm 56.800 đồng/lượt; sàng lọc bằng chụp X-quang tuyến vú 102.300 đồng/lượt thực hiện kỹ thuật;

đ) 지역사회 도인양생 체조 훈련 지도에 참여하는 보건 인력, 자원봉사자 수당 지원: 훈련 회당 최대 200,000동;

đ) Hỗ trợ tiền công cho nhân viên y tế, tình nguyện viên tham gia hướng dẫn tập luyện dưỡng sinh tại cộng đồng: tối đa 200.000 đồng/buổi tập;

e) 학생 건강검진 지원: 학생 1인당 11,000동;

e) Hỗ trợ khám sức khỏe học sinh: 11.000 đồng/học sinh;

g) 보건 분야의 일부 특수 수당 제도에 관한 정부 시행령 규정에 따른 촌·주민조 보건요원 및 마을 조산원에 대한 월별 지원.

g) Hỗ trợ hằng tháng đối với nhân viên y tế thôn, tổ dân phố và cô đỡ thôn, bản theo quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù trong lĩnh vực y tế.

3. 비감염성 질환, 정신장애 조기 발견 선별검사 및 관리 지출

3. Chi sàng lọc, phát hiện sớm và quản lý bệnh không lây nhiễm, rối loạn tâm thần

a) 설문지를 활용한 비감염성 질환 및 정신장애 위험 선별, 위험군 분류 및 상담을 수행하는 요원에 대한 지원: 1인/회당 40,000동;

a) Hỗ trợ cán bộ thực hiện sàng lọc nguy cơ bệnh không lây nhiễm và rối loạn tâm thần bằng bộ câu hỏi, phân tầng nguy cơ và tư vấn: 40.000 đồng/người/lần;

b) 정보 제공 대상자에 대한 지원: 40개 이상 지표가 포함된 조사표의 경우 건당 최대 60,000동, 40개 미만 지표가 포함된 조사표의 경우 건당 최대 50,000동;

b) Hỗ trợ đối tượng cung cấp thông tin: tối đa 60.000 đồng/phiếu đối với phiếu có từ 40 chỉ tiêu trở lên; tối đa 50.000 đồng/phiếu đối với phiếu có dưới 40 chỉ tiêu;

c) 기본 임상 검진, 혈압 측정, 신체 계측, 체질량지수(BMI) 계산 및/또는 유방 임상 검진, 부인과 검진, 초산 도포 후 육안 자궁경부 검사 및/또는 심리 검사 수행 지출: 선별검사 수검자 1인/회당 30,100동;

c) Chi khám lâm sàng cơ bản, đo huyết áp, đo nhân trắc, tính chỉ số khối cơ thể và/hoặc khám lâm sàng vú, khám phụ khoa, xét nghiệm quan sát cổ tử cung bằng mắt thường sau bôi axit axetic và/hoặc thực hiện trắc nghiệm tâm lý: 30.100 đồng/lần/người được sàng lọc;

d) 정맥혈 채혈 및 혈청 분리를 위한 혈액 원심분리 공정 수행 지출: 검체당 25,000동;

d) Chi thực hiện quy trình lấy máu tĩnh mạch và ly tâm mẫu máu lấy huyết thanh xét nghiệm: 25.000 đồng/mẫu;

đ) 경구 포도당 부하 검사를 받는 대상자에 대한 식수 및 포도당 75g 지원: 1인당 30,000동;

đ) Hỗ trợ nước uống và 75 gam glucose cho đối tượng thực hiện nghiệm pháp tăng đường máu: 30.000 đồng/người;

e) 경구 포도당 부하 검사 과정 수행 지원: 검체당 6,500동;

e) Hỗ trợ thực hiện quá trình làm nghiệm pháp tăng đường máu: 6.500 đồng/mẫu;

g) 병리 검체, 검사 대상물 및 정맥혈 검체 채취자에 대한 지원: 검체당 10,000동;

g) Hỗ trợ người lấy mẫu bệnh phẩm, vật phẩm và mẫu máu tĩnh mạch: 10.000 đồng/mẫu;

h) 정맥혈 채혈 대상자에 대한 지원: 검체당 30,000동;

h) Hỗ trợ đối tượng cho lấy máu tĩnh mạch: 30.000 đồng/mẫu;

i) 12유도 심전도 검사 지원: 기록지당 19,600동;

i) Hỗ trợ làm điện tâm đồ 12 chuyển đạo: 19.600 đồng/bản ghi;

k) 생활습관 개선 지도·상담, 예방, 조기 발견, 비감염성 질환 및 정신장애 관리, 가정 내 환자 돌봄을 위한 가구 방문 활동 지원: 가구당 월 50,000동, 수행자 1인당 월 최대 300,000동;

k) Hỗ trợ hoạt động thăm hộ gia đình để hướng dẫn, tư vấn thay đổi lối sống, dự phòng, phát hiện sớm, quản lý bệnh không lây nhiễm, rối loạn tâm thần và chăm sóc người bệnh tại gia đình: 50.000 đồng/hộ gia đình/tháng, tối đa 300.000 đồng/người thực hiện/tháng;

l) 심리적 외상, 심리적 스트레스 위험군에 대한 심리 지원 수당 지출: 1인당 40,000동; 피상담자 1인은 월 최대 3회 지원; 상담 수행자 1인당 월 총지출액 최대 1,000,000동;

l) Chi trả công hỗ trợ tâm lý cho người có nguy cơ sang chấn tâm lý, căng thẳng tâm lý: 40.000 đồng/người; một người được tư vấn tối đa 03 lần/tháng; tổng mức chi tối đa 1.000.000 đồng/người thực hiện tư vấn/tháng;

m) 시범 모형 내 치매 환자, 자폐 아동 상담 수당 지출: 1인/회당 40,000동; 피상담자 1인은 월 최대 3회 상담 가능; 상담자 1인당 월 총지출액 최대 1,000,000동;

m) Chi trả công tư vấn cho người sa sút trí tuệ, trẻ tự kỷ tại mô hình điểm: 40.000 đồng/người/lần; một người được tư vấn tối đa 03 lần/tháng; tổng mức chi tối đa 1.000.000 đồng/người tư vấn/tháng;

n) 비감염성 질환, 정신장애 환자를 위한 건강위해 행태 개선 상담, 영양 상담, 신체 활동 및 완화 의료 상담 수당 지출: 1인당 40,000동; 피상담자 1인은 월 최대 3회 지원; 상담 수행자 1인당 월 총지출액 최대 1,000,000동.

n) Chi trả công tư vấn thay đổi hành vi có hại cho sức khỏe, tư vấn dinh dưỡng, hoạt động thể lực và chăm sóc giảm nhẹ cho người mắc bệnh không lây nhiễm, rối loạn tâm thần: 40.000 đồng/người; một người được tư vấn tối đa 03 lần/tháng; tổng mức chi tối đa 1.000.000 đồng/người thực hiện tư vấn/tháng.

4. 비감염성 질환, 학교 질환 예방·관리 및 적정 영양 확보 지출

4. Chi phòng, chống bệnh không lây nhiễm, bệnh tật học đường và bảo đảm dinh dưỡng hợp lý

a) 관리 기록부 작성, 정기 관찰 기록부 작성 및 지역사회 상담을 포함하여 지역사회 내 중증 급성 영양실조 아동의 지속적인 추적 관찰, 관리 및 치료 지원: 아동당 월 50,000동, 보건시설당 월 최대 300,000동;

a) Hỗ trợ duy trì theo dõi, quản lý và điều trị trẻ em bị suy dinh dưỡng cấp tính nặng tại cộng đồng, gồm lập hồ sơ, sổ theo dõi định kỳ và tư vấn tại cộng đồng: 50.000 đồng/trẻ/tháng, tối đa 300.000 đồng/cơ sở y tế/tháng;

b) 조사, 설문, 통계, 평가 활동에서 검체 채취, 검사, 신체 계측, 면접을 직접 수행하는 보건 인력 및 수행자에 대한 지원: 1인/회당 50,000동;

b) Hỗ trợ cán bộ y tế, người trực tiếp lấy mẫu, xét nghiệm, cân đo nhân trắc, phỏng vấn trong hoạt động điều tra, khảo sát, thống kê, đánh giá: 50.000 đồng/người/buổi;

c) 신체 계측을 받는 대상자에 대한 지원: 대상자당 10,000동;

c) Hỗ trợ đối tượng được cân đo nhân trắc: 10.000 đồng/đối tượng;

d) 정맥혈 검체, 타액, 모유 제공 대상자에 대한 지원: 검체당 30,000동; 모세혈관혈 검체, 대변, 소변 제공 대상자: 검체당 10,000동.

d) Hỗ trợ đối tượng cho mẫu máu tĩnh mạch, nước bọt, sữa mẹ: 30.000 đồng/mẫu; đối tượng cho mẫu máu mao mạch, phân, nước tiểu: 10.000 đồng/mẫu.

5. 감염병 중점 감시, 지역사회 면역 평가 및 3개월 과정 기초 현장역학 훈련 지출

5. Chi giám sát trọng điểm bệnh truyền nhiễm, đánh giá miễn dịch cộng đồng và đào tạo dịch tễ học thực địa cơ bản chương trình 03 tháng

a) 감시 정의에 따른 환자 선별 검진 지출: 특급 및 1급 병원 환자당 37,000동, 2급 병원 환자당 33,000동, 3급 병원 환자당 29,000동, 4급 병원 및 보건지소 환자당 26,000동;

a) Chi khám chọn bệnh nhân theo định nghĩa giám sát: 37.000 đồng/bệnh nhân tại bệnh viện hạng đặc biệt và hạng I; 33.000 đồng/bệnh nhân tại bệnh viện hạng II; 29.000 đồng/bệnh nhân tại bệnh viện hạng III; 26.000 đồng/bệnh nhân tại bệnh viện hạng IV và trạm y tế;

b) 병리 검체, 검사 대상물, 혈액 검체, 환경 검체 채취 및 포장, 보관자에 대한 지원: 검체당 7,000동;

b) Hỗ trợ người lấy mẫu bệnh phẩm, vật phẩm, mẫu máu, môi trường và đóng gói, bảo quản: 7.000 đồng/mẫu;

c) 정맥혈 검체 제공자에 대한 지원: 검체당 30,000동;

c) Hỗ trợ người cho mẫu máu tĩnh mạch: 30.000 đồng/mẫu;

d) 정보 제공 대상자에 대한 지원: 30개 이하 지표 조사표의 경우 건당 최대 40,000동, 30개 초과 40개 이하 지표 조사표의 경우 건당 최대 50,000동, 40개 초과 지표 조사표의 경우 건당 최대 60,000동;

d) Hỗ trợ đối tượng cung cấp thông tin: tối đa 40.000 đồng/phiếu đối với phiếu có không quá 30 chỉ tiêu; tối đa 50.000 đồng/phiếu đối với phiếu có trên 30 đến 40 chỉ tiêu; tối đa 60.000 đồng/phiếu đối với phiếu có trên 40 chỉ tiêu;

đ) 모기 채집자에 대한 지원: 1인/일당 170,000동;

đ) Hỗ trợ người đi bắt muỗi: 170.000 đồng/người/ngày;

e) 일당 및 최고 지역 최저임금을 기준으로 한 현장역학 훈련의 현장 지도원 사례비 지원. 지도원 1인은 3개월 기간의 1개 기초 현장역학 훈련 과정에서 최대 2명의 교육생을 지도한다. 현장 지도 일수는 교육생 1인/과정당 최대 15일이다.

e) Hỗ trợ thù lao hướng dẫn viên thực địa trong đào tạo dịch tễ học thực địa theo ngày công và mức lương tối thiểu vùng cao nhất. Một hướng dẫn viên hướng dẫn tối đa 02 học viên trong một khóa đào tạo dịch tễ học thực địa cơ bản có thời gian 03 tháng; số ngày hướng dẫn thực địa tối đa 15 ngày/học viên/khóa học.

6. 예방접종 활동 지원 지출

6. Chi hỗ trợ hoạt động tiêm chủng

a) 예방접종 실시 당일 담당 인력 지원: 1인/회당 50,000동;

a) Hỗ trợ cán bộ trong những ngày thực hiện tiêm chủng: 50.000 đồng/người/buổi;

b) 뎅기열 의심, 수막구균성 수막염 의심, 수두 의심, 수족구병 의심 사례 감시·조사, 접종 후 중증 이상반응 원인 규명 감시·조사 지원: 극히 어려운 사의 경우 건당 520,000동, 기타 사의 경우 건당 400,000동;

b) Hỗ trợ giám sát, điều tra trường hợp nghi sốt xuất huyết, nghi viêm màng não do não mô cầu, nghi thủy đậu, nghi tay chân miệng; giám sát, điều tra xác định nguyên nhân ca tai biến nặng sau tiêm chủng: 520.000 đồng/ca bệnh tại xã đặc biệt khó khăn; 400.000 đồng/ca bệnh tại các xã còn lại;

c) 콜드체인 시스템 내 백신 보관 지출: 권한 있는 기관이 부여한 범위 내에서 실제 발생액에 따름.

c) Chi bảo quản vắc xin trong hệ thống dây chuyền lạnh: mức chi theo thực tế phát sinh, trong phạm vi được cấp có thẩm quyền giao.

7. 인간면역결핍바이러스/후천성면역결핍증후군(HIV/AIDS) 예방·관리 지출

7. Chi phòng, chống vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người/hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải

a) 카드를 발급받은 지역사회 접근요원 지원: 1인당 월 840,000동. 기본급의 3분의 1이 840,000동보다 높은 경우에는 기본급의 3분의 1에 상당하는 금액을 적용한다.

a) Hỗ trợ nhân viên tiếp cận cộng đồng đã được cấp thẻ: 840.000 đồng/người/tháng. Trường hợp một phần ba mức lương cơ sở cao hơn 840.000 đồng thì áp dụng mức bằng một phần ba mức lương cơ sở;

b) 고위험군을 검사로 연계하여 양성 결과가 나온 대상자를 항레트로바이러스 치료로 진입시킨 지역사회 접근요원에 대한 지원: 대상자당 1,500,000동, 월 최대 6,000,000동;

b) Hỗ trợ cho nhân viên tiếp cận cộng đồng đưa đối tượng nguy cơ cao đi xét nghiệm có kết quả dương tính vào điều trị thuốc kháng vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người: 1.500.000 đồng/đối tượng, tối đa 6.000.000 đồng/tháng;

c) 인간면역결핍바이러스 음성 판정을 받은 고위험군을 항레트로바이러스제를 이용한 노출 전 예방요법(PrEP) 최초 치료로 진입시킨 지역사회 접근요원에 대한 지원: 대상자당 150,000동;

c) Hỗ trợ nhân viên tiếp cận cộng đồng đưa đối tượng nguy cơ cao có kết quả xét nghiệm vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người âm tính vào điều trị dự phòng trước phơi nhiễm với vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người bằng thuốc kháng vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người lần đầu: 150.000 đồng/đối tượng;

d) 대상자의 노출 전 예방요법 치료를 3개월 이상 유지시킨 지역사회 접근요원에 대한 지원: 대상자당 120,000동, 대상자당 연 1회 지원;

d) Hỗ trợ nhân viên tiếp cận cộng đồng duy trì đối tượng điều trị dự phòng trước phơi nhiễm với vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người từ 03 tháng trở lên: 120.000 đồng/đối tượng, hỗ trợ một lần/đối tượng/năm;

đ) 정맥혈 검체 제공자에 대한 지원: 1인/회당 30,000동;

đ) Hỗ trợ người cung cấp mẫu máu tĩnh mạch: 30.000 đồng/người/lần;

e) 인간면역결핍바이러스/후천성면역결핍증후군 중점 감시 활동에서 면접을 받은 자에 대한 지원: 1인/조사표당 60,000동;

e) Hỗ trợ người được phỏng vấn trong hoạt động giám sát trọng điểm vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người/hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải: 60.000 đồng/người/phiếu;

g) 데이터 입력, 정제 및 처리 지원: 레코드당 10,000동.

g) Hỗ trợ nhập, làm sạch và xử lý số liệu: 10.000 đồng/bản ghi.

8. 말라리아 예방·관리 지출

8. Chi phòng, chống bệnh sốt rét

a) 병리 검체, 검사 대상물 및 혈액 검체 채취자 지원: 검체당 7,000동; 정맥혈 검체 제공자: 검체당 30,000동; 모세혈관혈 검체 제공자: 검체당 10,000동;

a) Hỗ trợ người lấy mẫu bệnh phẩm, vật phẩm và mẫu máu: 7.000 đồng/mẫu; người cho mẫu máu tĩnh mạch: 30.000 đồng/mẫu; người cho mẫu máu mao mạch: 10.000 đồng/mẫu;

b) 역학 감시 출장 요원 지원: 1인/일당 52,000동;

b) Hỗ trợ cán bộ đi giám sát dịch tễ học: 52.000 đồng/người/ngày;

c) 매개체 종류 판별 검사 지출: 검체당 6,500동; 화학약품 감수성 및 살충 효력 검사: 검체당 780,000동; 말라리아 진단 혈청 검사: 검체당 32,500동; 중합효소연쇄반응(PCR), 유전자 염기서열 분석 검사: 검체당 40,000동;

c) Chi xét nghiệm xác định loại véc tơ truyền bệnh: 6.500 đồng/mẫu; xét nghiệm xác định độ nhạy cảm với hóa chất và hiệu lực diệt muỗi: 780.000 đồng/mẫu; xét nghiệm huyết thanh chẩn đoán sốt rét: 32.500 đồng/mẫu; xét nghiệm phản ứng chuỗi polymerase, giải trình tự gen: 40.000 đồng/mẫu;

d) 현미경 검사소 담당 요원 지원: 현미경 검사소당 월 195,000동;

d) Hỗ trợ cán bộ tại điểm kính hiển vi: 195.000 đồng/điểm kính hiển vi/tháng;

đ) 야간 모기 채집자 지원: 1인/야간당 170,000동;

đ) Hỗ trợ người đi bắt muỗi đêm: 170.000 đồng/người/đêm;

e) 모기 살충제 분무, 침지 직접 작업자에 대한 인건비 지출: 일 단위로 계산한 지역 최저임금의 1.5배.

e) Chi trả công cho người trực tiếp phun, tẩm hóa chất diệt muỗi bằng 1,5 lần mức lương tối thiểu vùng tính theo ngày.

9. 결핵 예방·관리 지출

9. Chi phòng, chống bệnh lao

a) 지역사회 내에서 전염원 및 폐결핵 환자 검진·발견 업무를 수행하는 보건 인력 지원: 폐결핵 환자당 40,000동.

a) Hỗ trợ cán bộ y tế làm công tác khám, phát hiện nguồn lây, bệnh nhân lao phổi tại cộng đồng: 40.000 đồng/bệnh nhân lao phổi.

b) 결핵 환자를 직접 진찰하고 구역 종합병원 또는 성급 전문병원으로 이송하여 결핵 검진·진단을 받게 한 사급 보건 인력 지원: 극히 어려운 사, 제III구역 사의 경우 1인당 월 65,000동, 기타 사의 경우 1인당 월 40,000동.

b) Hỗ trợ cán bộ y tế cấp xã trực tiếp khám và đưa bệnh nhân lao tới Bệnh viện Đa khoa khu vực hoặc Bệnh viện chuyên khoa tuyến tỉnh khám, chẩn đoán bệnh lao: 65.000 đồng/người/tháng tại xã đặc biệt khó khăn, xã khu vực III; 40.000 đồng/người/tháng tại các xã còn lại.

c) 약제를 직접 투약하고 지역사회 내에서 충분한 치료 기간 동안 환자를 점검·감시하는 보건 인력 지원: 극히 어려운 사, 제III구역 사의 경우 보건부의 결핵 환자에 대한 치료 요법 및 전문 지침에 따른 환자/치료 주기당 220,000동, 잠복결핵의 경우 환자/치료 주기당 195,000동, 다제내성결핵의 경우 6개월 내지 9개월 치료 주기는 환자당 200,000동 또는 20개월 치료 주기는 환자당 520,000동;

c) Hỗ trợ cán bộ y tế trực tiếp cấp phát thuốc, kiểm tra, giám sát bệnh nhân điều trị đủ thời gian tại cộng đồng: tại xã đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, 220.000 đồng/bệnh nhân/đợt theo phác đồ và hướng dẫn chuyên môn của Bộ Y tế đối với bệnh nhân lao; 195.000 đồng/bệnh nhân/đợt điều trị đối với lao tiềm ẩn; 200.000 đồng/bệnh nhân/đợt điều trị từ 06 tháng đến 09 tháng hoặc 520.000 đồng/bệnh nhân/đợt điều trị 20 tháng đối với lao kháng đa thuốc;

기타 사의 경우 지원 수준은 보건부의 결핵 환자에 대한 치료 요법 및 전문 지침에 따른 환자/치료 주기당 155,000동, 잠복결핵의 경우 환자/치료 주기당 130,000동, 다제내성결핵의 경우 6개월 내지 9개월 치료 주기는 환자당 195,000동 또는 20개월 치료 주기는 환자당 390,000동으로 한다.

Đối với các xã còn lại, mức hỗ trợ là 155.000 đồng/bệnh nhân/đợt điều trị theo phác đồ và hướng dẫn chuyên môn của Bộ Y tế đối với bệnh nhân lao; 130.000 đồng/bệnh nhân/đợt điều trị đối với lao tiềm ẩn; 195.000 đồng/bệnh nhân/đợt điều trị từ 06 tháng đến 09 tháng hoặc 390.000 đồng/bệnh nhân/đợt điều trị 20 tháng đối với lao kháng đa thuốc.

10. 바이러스성 간염 및 한센병 예방·관리 지출

10. Chi phòng, chống bệnh viêm gan vi rút và bệnh phong

a) 바이러스성 간염 감시를 위한 정맥혈 검체 제공자 지원: 1인/회당 30,000동;

a) Hỗ trợ người cung cấp mẫu máu tĩnh mạch phục vụ giám sát bệnh viêm gan vi rút: 30.000 đồng/người/lần;

b) 바이러스성 간염 중점 감시 활동에서 면접을 받은 자에 대한 지원: 1인/조사표당 60,000동;

b) Hỗ trợ người được phỏng vấn trong hoạt động giám sát trọng điểm bệnh viêm gan vi rút: 60.000 đồng/người/phiếu;

c) 데이터 입력, 정제 및 처리 지원: 레코드당 10,000동;

c) Hỗ trợ nhập, làm sạch và xử lý số liệu: 10.000 đồng/bản ghi;

d) 가정에서 다제화학요법 한센병 환자에게 직접 약제를 투약하고 모니터링하는 보건 인력 지원: 소균군 환자의 경우 6개월 내지 9개월의 완치 치료 주기 환자당 200,000동, 다균군 환자의 경우 12개월 내지 18개월의 완치 치료 주기 환자당 400,000동;

d) Hỗ trợ cán bộ y tế trực tiếp cấp phát thuốc và theo dõi bệnh nhân phong đa hóa trị liệu tại nhà: 200.000 đồng/bệnh nhân/đợt điều trị đủ liều từ 06 đến 09 tháng đối với bệnh nhân nhóm ít vi khuẩn; 400.000 đồng/bệnh nhân/đợt điều trị đủ liều từ 12 đến 18 tháng đối với bệnh nhân nhóm nhiều vi khuẩn;

đ) 신규 한센병 환자를 발견하여 진단 검진을 위해 의료기관에 소개하거나 이송한 자에 대한 지원: 극히 어려운 사, 제III구역 사의 경우 환자당 300,000동, 기타 사의 경우 환자당 200,000동.

đ) Hỗ trợ người phát hiện bệnh nhân phong mới và giới thiệu hoặc đưa đến cơ sở y tế khám chẩn đoán: 300.000 đồng/bệnh nhân tại xã đặc biệt khó khăn, xã khu vực III; 200.000 đồng/bệnh nhân tại các xã còn lại.

11. 인구 지원 및 인구 자질 향상 지출

11. Chi hỗ trợ dân số và nâng cao chất lượng dân số

a) 빈곤가구, 준빈곤가구, 사회부조 대상자에 속하는 상담 회차 참여 대상자, 소수민족 거주지역 및 산악지대 대상자, 해안 백사장 및 도서의 극히 어려운 사급 행정단위, 육상 국경 지역 사의 대상자에 대한 직접 지원: 1인당 50,000동.

a) Hỗ trợ trực tiếp đối tượng tham gia đợt tư vấn thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, đối tượng bảo trợ xã hội; đối tượng tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, đơn vị hành chính cấp xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo, xã thuộc vùng biên giới đất liền: 50.000 đồng/người.

b) 소수민족 거주지역 및 산악지대에서 가족계획 서비스 제공과 연계한 커뮤니케이션 캠페인 개최 지출:

b) Chi tổ chức chiến dịch truyền thông lồng ghép cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi:

- 피임기구, 소모성 물품 구매 지출;

- Chi mua phương tiện tránh thai, vật tư tiêu hao;

- 빈곤가구, 준빈곤가구, 사회부조 대상자에 속하는 가족계획 서비스 이용 대상자, 소수민족 거주지역 및 산악지대 대상자, 해안 백사장 및 도서의 극히 어려운 사급 행정단위, 육상 국경 지역 사의 대상자에 대한 직접 지원 지출: 1인당 50,000동;

- Chi hỗ trợ trực tiếp cho đối tượng sử dụng dịch vụ kế hoạch hóa gia đình thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, đối tượng bảo trợ xã hội; đối tượng thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, đơn vị hành chính cấp xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo, xã thuộc vùng biên giới đất liền: 50.000 đồng/người;

- 소수민족 거주지역 및 산악지대에 속하는 제II구역 및 제III구역 사에서 진행되는 캠페인 중 보건부의 생식보건 케어 서비스에 관한 국가 가이드라인에 따른 가족계획 서비스 비용 지원 지출: 권한 있는 기관이 규정한 공립 의료기관의 진료·치료 서비스 가격에 따름.

- Chi hỗ trợ chi phí dịch vụ kế hoạch hóa gia đình theo hướng dẫn quốc gia về các dịch vụ chăm sóc sức khỏe sinh sản của Bộ Y tế trong chiến dịch tại các xã khu vực II và III thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: mức chi theo giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế công lập do cấp có thẩm quyền quy định.

c) 소수민족 거주지역 및 산악지대에 속하는 제III구역 사에서 혼인 전 건강검진 및 상담 서비스를 이용하는 대상자에 대한 직접 지원 지출: 대상자 1인/회당 50,000동.

c) Chi hỗ trợ trực tiếp cho đối tượng sử dụng dịch vụ tư vấn, khám sức khỏe trước khi kết hôn tại các xã khu vực III thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: 50.000 đồng/đối tượng/lần.

d) 산전 선별 패키지 서비스 및 신생아 선별 패키지 서비스 제공 지원 지출:

d) Chi hỗ trợ cung cấp gói dịch vụ sàng lọc trước sinh và gói dịch vụ sàng lọc sơ sinh:

- 인구법의 일부 조항 및 시행 조치, 조직 가이드라인에 관한 정부 시행령 및 보건부의 전문 지침에 따른 산전 및 신생아 선별 기술 수행 및 검체 수집 지원;

- Hỗ trợ thu thập mẫu và thực hiện các kỹ thuật sàng lọc trước sinh và sơ sinh theo Nghị định của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dân số và hướng dẫn chuyên môn của Bộ Y tế;

- 4대 산전 선별 선천성 질환(다운증후군, 에드워즈증후군, 파타우증후군, 지중해빈혈) 검진 지원 지출은 실제 발생액에 따라 정산하되 건당 최대 900,000동을 초과하지 못하며, 5대 신생아 선별 선천성 질환(선천성 갑상선기능저하증, G6PD 결핍증, 선천성 부신과다형성증, 선천성 난청, 중증 선천성 심장 이상)은 실제 발생액에 따라 정산하되 건당 최대 600,000동을 초과하지 못한다.

- Chi hỗ trợ khám sàng lọc 04 bệnh bẩm sinh trước sinh (Hội chứng Down, hội chứng Edwards, hội chứng Patau, bệnh Thalassemia) được thanh toán theo thực tế nhưng tối đa không vượt quá 900.000 đồng/trường hợp và 05 bệnh bẩm sinh sơ sinh (suy giáp trạng bẩm sinh, thiếu men G6PD, tăng sản thượng thận bẩm sinh, khiếm thính bẩm sinh, bất thường tim bẩm sinh nặng) được thanh toán theo thực tế nhưng tối đa không vượt quá 600.000 đồng/trường hợp.

đ) 소수민족 거주지역 및 산악지대에서의 지중해빈혈 선별검사 서비스 제공 지원 지출(공립 의료서비스 가격에 따른 검진, 검사 지원; 상담, 검사를 받은 자에 대한 지원: 1인당 50,000동).

đ) Chi hỗ trợ cung cấp dịch vụ sàng lọc bệnh Thalassemia tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi (hỗ trợ khám, xét nghiệm theo giá dịch vụ y tế công lập; hỗ trợ người được tư vấn, xét nghiệm: 50.000 đồng/người).

e) 소수민족 거주지역 및 산악지대, 국경 지역 전문요원의 인구 기초 기록부로부터 가구의 인구 및 가족계획 정보 업데이트 지원 지출: A0 대장에 이미 정보가 있는 최소 5가구의 정보 수집표당 또는 신규 1가구의 정보 수집표당 10,000동.

e) Chi hỗ trợ cập nhật thông tin về dân số, kế hoạch hóa gia đình của hộ gia đình từ sổ ghi chép ban đầu về dân số của công tác viên vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, khu vực biên giới: 10.000 đồng/phiếu thu tin của ít nhất 05 hộ gia đình đã có thông tin tại Sổ A0 hoặc của một hộ gia đình mới.

12. 소수민족 거주지역 및 산악지대 관내 노인 건강관리 지출

12. Chi chăm sóc sức khỏe người cao tuổi trên địa bàn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

a) 검진을 받는 노인에 대한 직접 지원 지출: 대상자당 50,000동;

a) Chi hỗ trợ trực tiếp cho người cao tuổi đi khám: 50.000 đồng/đối tượng;

b) 서비스를 수행하는 기술 요원 지원 지출(현행 여비 외): 1인/회당 50,000동.

b) Chi hỗ trợ cán bộ kỹ thuật thực hiện dịch vụ (ngoài tiền công tác phí hiện hành): 50.000 đồng/người/buổi.

13. 풀뿌리 보건의료를 위한 전문의 양성 지출

13. Chi đào tạo bác sỹ chuyên khoa cho y tế cơ sở

구역 보건센터, 구역 종합병원에서 근무하는 의사 및 사급 보건지소의 가정의학과 의사에 대한 전문의 과정 학비 지원: 교육기관 통지서에 따른 납부 대상 학비의 100%에 상당하는 금액으로 하되, 법률 규정에 따른 공립 교육기관의 석사 과정 학비 상한을 초과할 수 없다.

Hỗ trợ học phí đào tạo trình độ chuyên khoa cho bác sĩ làm việc tại trung tâm y tế khu vực, bệnh viện đa khoa khu vực và bác sĩ y học gia đình tại trạm y tế cấp xã: mức hỗ trợ bằng 100% học phí phải nộp theo thông báo của cơ sở đào tạo, nhưng không vượt mức trần học phí đào tạo trình độ thạc sĩ tại cơ sở giáo dục công lập theo quy định của pháp luật.

14. 지역사회 기반 재활 지출

14. Chi phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng

a) 월별 예방접종과 연계하여 조기 선별 소프트웨어를 활용한 6세 미만 아동의 지속적인 장애 선별을 수행하는 보건 인력 지원: 아동당 20,000동;

a) Hỗ trợ cán bộ y tế thực hiện sàng lọc khuyết tật liên tục đối với trẻ em dưới 06 tuổi bằng phần mềm sàng lọc sớm, lồng ghép với tiêm chủng hằng tháng: 20.000 đồng/trẻ;

b) 지역사회 선별검사에 참여하는 아동 및 동행자 1인에 대한 식비 지원: 1인/일당 70,000동; 이동 기간 중 아동 및 동행자에 대한 식비 지원: 대상자 1인/일당 70,000동, 최대 3일;

b) Hỗ trợ tiền ăn cho trẻ em tham gia sàng lọc tại cộng đồng và 01 người đi cùng: 70.000 đồng/người/ngày; hỗ trợ tiền ăn cho trẻ em và người đi cùng trong thời gian trên đường: 70.000 đồng/đối tượng/ngày, tối đa 03 ngày;

c) 선천성 질환·결함 검진, 장애 확정 및 재활 수요 판정을 위해 의료기관을 방문하는 6세 미만 아동에 대한 교통비 1회 지원: 아동당 500,000동;

c) Hỗ trợ một lần chi phí đi lại cho trẻ em dưới 06 tuổi đến cơ sở y tế thực hiện tầm soát bệnh, tật bẩm sinh, xác định khuyết tật và nhu cầu phục hồi chức năng: 500.000 đồng/trẻ;

d) 장애인 건강관리 기록 신규 작성 지원: 기록당 45,000동; 기록 변경 정보 업데이트: 기록당 15,000동;

d) Hỗ trợ lập mới hồ sơ quản lý sức khỏe người khuyết tật: 45.000 đồng/hồ sơ; cập nhật thông tin thay đổi hồ sơ: 15.000 đồng/hồ sơ;

đ) 선별 검진, 전문의 검진, 건강검진에 직접 참여하는 인력에 대한 지원: 해안 백사장 및 도서의 제III구역 사, 제III구역 사, 국경 사, 안전지대 사에서 수행 시 1인/일당 240,000동, 기타 사의 경우 1인/일당 170,000동;

đ) Hỗ trợ người trực tiếp tham gia khám sàng lọc, khám chuyên khoa, khám sức khỏe: 240.000 đồng/người/ngày khi thực hiện tại xã khu vực III vùng bãi ngang ven biển và hải đảo, xã khu vực III, xã biên giới, xã an toàn khu; 170.000 đồng/người/ngày tại các xã còn lại;

e) 선별 검진 업무를 직접 보조하는 기타 인력 지원: 제III구역 사의 경우 1인/일당 120,000동, 기타 사의 경우 1인/일당 75,000동.

e) Hỗ trợ người khác trực tiếp phục vụ công tác khám sàng lọc: 120.000 đồng/người/ngày tại xã khu vực III; 75.000 đồng/người/ngày tại các xã còn lại.

15. 사회적 돌봄 네트워크 역량 강화 지출

15. Chi nâng cao năng lực mạng lưới chăm sóc xã hội

a) 대상자 관리 기록 작성 지원: 사진을 포함하여 기록당 90,000동;

a) Hỗ trợ lập hồ sơ quản lý đối tượng: 90.000 đồng/hồ sơ, bao gồm cả ảnh;

b) 심리 상담을 배정받은 풀뿌리 요원 지원: 피상담자 1인/회당 30,000동, 요원 1인당 월 최대 1,000,000동;

b) Hỗ trợ cán bộ cơ sở được giao tư vấn tâm lý: 30.000 đồng/người được tư vấn/lần, tối đa 1.000.000 đồng/cán bộ/tháng;

c) 개인 생활용품 구매 지원: 대상자당 최대 700,000동;

c) Hỗ trợ mua vật dụng sinh hoạt cá nhân: tối đa 700.000 đồng/đối tượng;

d) 실제 발생한 세금계산서, 증빙서류에 따른 일반 치료 의약품비 지원: 의사의 처방에 따른 정신질환 치료제를 제외하고 대상자당 월 최대 100,000동;

d) Hỗ trợ tiền thuốc chữa bệnh thông thường theo hóa đơn, chứng từ thực tế phát sinh: tối đa 100.000 đồng/người/tháng, trừ thuốc chữa bệnh cho người tâm thần theo chỉ định của bác sĩ;

đ) 대상자 돌봄에 관한 전문 지침서 구매 지원: 대상자 또는 대상자 그룹당 최대 500,000동;

đ) Hỗ trợ mua tài liệu hướng dẫn chuyên môn về chăm sóc đối tượng: tối đa 500.000 đồng/đối tượng hoặc nhóm đối tượng;

e) 이동 기간 중 식비 지원: 대상자 1인/일당 150,000동, 최대 3일;

e) Hỗ trợ tiền ăn trong thời gian trên đường: 150.000 đồng/đối tượng/ngày, tối đa 03 ngày;

g) 숙박비 지원: 대상자 1인/일당 150,000동, 최대 3일;

g) Hỗ trợ tiền ngủ: 150.000 đồng/đối tượng/ngày, tối đa 03 ngày;

h) 대상자 이송을 위해 기관·단체의 차량을 이용하는 경우 지원 수준은 실제 킬로미터 수와 이송 시점의 유가를 기준으로 0.2리터 휘발유/km 상당액으로 한다.

h) Trường hợp sử dụng phương tiện của cơ quan, đơn vị để vận chuyển đối tượng, mức hỗ trợ bằng 0,2 lít xăng/km tính theo số ki-lô-mét thực tế và giá xăng tại thời điểm vận chuyển;

i) 대상자를 상급 기관으로 이송 시 동행하는 요원 지원: 여비 제도 외에 1인/일당 130,000동, 최대 3일;

i) Hỗ trợ cán bộ đi kèm đưa đối tượng lên tuyến trên: 130.000 đồng/người/ngày, tối đa 03 ngày, ngoài chế độ công tác phí;

k) 사회부조시설이 대상자를 위탁 양육하는 가족, 개인과 연락하기 위한 통신비 지원: 대상자당 최대 200,000동이며 1회 지원한다.

k) Hỗ trợ cơ sở trợ giúp xã hội chi phí thông tin liên lạc với gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng đối tượng: tối đa 200.000 đồng/đối tượng và hỗ trợ một lần.

16. 특별한 처지에 있는 아동의 보호, 돌봄 및 발달 지출

16. Chi bảo vệ, chăm sóc và phát triển trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

a) 학대 피해 아동 기록 작성 지원: 사진을 포함하여 기록당 90,000동;

a) Hỗ trợ lập hồ sơ trẻ em bị xâm hại: 90.000 đồng/hồ sơ, bao gồm cả ảnh;

b) 학대 피해 아동의 피해 정도를 평가하는 요원 지원: 아동 1인/회당 150,000동;

b) Hỗ trợ cán bộ đánh giá mức độ tổn hại của trẻ em bị xâm hại: 150.000 đồng/trẻ/lần;

c) 기본 상담을 수행하는 요원 지원: 회당 200,000동, 학대 피해 아동당 최대 5회, 매회 최대 60분; 심층 상담의 경우 회당 300,000동, 학대 피해 아동당 최대 15회, 매회 최대 60분;

c) Hỗ trợ cán bộ thực hiện tư vấn, tham vấn cơ bản: 200.000 đồng/lần, tối đa 05 lần/trẻ em bị xâm hại, mỗi lần tối đa 60 phút; tư vấn, tham vấn chuyên sâu: 300.000 đồng/lần, tối đa 15 lần/trẻ em bị xâm hại, mỗi lần tối đa 60 phút;

d) 학대 피해 아동 및 그 가족의 긴급 수요 지원: 사회부조 표준액의 20배 상당;

d) Hỗ trợ nhu cầu của trẻ em bị xâm hại và gia đình: bằng 20 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội;

đ) 아동 노동자 및 아동 노동 위험 아동에 대한 기록 작성 지원: 사진을 포함하여 기록당 90,000동;

đ) Hỗ trợ lập hồ sơ đối với lao động trẻ em và trẻ em có nguy cơ trở thành lao động trẻ em: 90.000 đồng/hồ sơ, bao gồm cả ảnh;

e) 아동 노동자 및 아동 노동 위험 아동의 현황 파악 및 조사를 수행하는 인력 지원: 취약 지역에 속하는 사, 동, 특별구역의 경우 1인당 월 350,000동, 기타 지역의 경우 1인당 월 200,000동;

e) Hỗ trợ người rà soát, nắm tình hình và số lượng lao động trẻ em, trẻ em có nguy cơ trở thành lao động trẻ em: 350.000 đồng/người/tháng tại xã, phường, đặc khu thuộc vùng khó khăn; 200.000 đồng/người/tháng tại các địa bàn còn lại;

g) 통신비 지원: 사급 아동 보호 업무 담당자는 1인당 월 200,000동, 자원봉사자는 1인당 월 150,000동;

g) Hỗ trợ tiền điện thoại: 200.000 đồng/người/tháng đối với người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã; 150.000 đồng/người/tháng đối với cộng tác viên;

h) 아동 노동자 및 아동 노동 위험 아동의 경우, 초급 과정 훈련 및 3개월 미만 훈련비 지원 수준은 교육과정당 최대 3,000,000동이다. 중급 과정에 진학하고 수업료 면제 대상이 아닌 경우 수업료 지원 수준은 해당 수업료의 최대 80% 상당액으로 하며, 학습비는 학생 1인당 월 120,000동씩 최대 9개월간 지원한다.

h) Đối với lao động trẻ em, trẻ em có nguy cơ trở thành lao động trẻ em, mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng tối đa 3.000.000 đồng/khóa học. Trường hợp học trình độ trung cấp và không thuộc đối tượng miễn học phí, mức hỗ trợ học phí tối đa bằng 80% mức học phí tương ứng; hỗ trợ chi phí học tập 120.000 đồng/học sinh/tháng, tối đa 09 tháng;

i) 도서, 공책 및 학습도구 구매 지원: 실제 학업 기간에 따라 학생 1인당 월 120,000동, 학년당 최대 9개월;

i) Hỗ trợ mua sách, vở và đồ dùng học tập: 120.000 đồng/học sinh/tháng, theo thời gian học thực tế và tối đa 09 tháng/năm học;

k) 아동, 부모 및 아동 양육자에 대한 심리 상담 수행자 지원: 피상담자 1인/회당 30,000동, 요원 1인당 월 최대 1,000,000동;

k) Hỗ trợ người tư vấn, tham vấn tâm lý cho trẻ em, cha, mẹ và người chăm sóc trẻ em: 30.000 đồng/người được tư vấn/lần, tối đa 1.000.000 đồng/cán bộ/tháng;

l) 아동을 가정, 사회부조시설 또는 안전한 임시 거처로 인도하기 위한 지원: 식비는 아동 1인/일당 150,000동, 숙박비는 아동 1인/일당 150,000동이며 각각 최대 3일간 지원한다. 기관·단체의 차량을 이용하는 경우 지원 수준은 실제 킬로미터 수와 이송 시점의 유가를 기준으로 0.2리터 휘발유/km 상당액으로 하며, 동행 요원에게는 1인/일당 130,000동씩 최대 3일간 지원한다.

l) Hỗ trợ đưa trẻ em về gia đình, cơ sở trợ giúp xã hội hoặc nơi tạm trú an toàn: tiền ăn 150.000 đồng/trẻ em/ngày và tiền ngủ 150.000 đồng/trẻ em/ngày, mỗi khoản tối đa 03 ngày; trường hợp sử dụng phương tiện của cơ quan, đơn vị, mức hỗ trợ bằng 0,2 lít xăng/km tính theo số ki-lô-mét thực tế và giá xăng tại thời điểm vận chuyển; cán bộ đi kèm được hỗ trợ 130.000 đồng/người/ngày, tối đa 03 ngày;

m) 자연재해, 재난의 피해를 입었거나 긴급 지원이 필요한 아동에 대한 초급 과정 훈련 및 3개월 미만 훈련 지원: 소수민족 아동은 1인/과정당 최대 3,000,000동, 빈곤가구 및 준빈곤가구 아동은 1인/과정당 최대 2,500,000동, 이 두 집단에 속하지 않는 아동은 1인/과정당 최대 2,000,000동;

m) Hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng đối với trẻ em là nạn nhân bị ảnh hưởng bởi thiên tai, thảm họa hoặc cần hỗ trợ khẩn cấp: trẻ em dân tộc thiểu số tối đa 3.000.000 đồng/người/khóa học; trẻ em thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo tối đa 2.500.000 đồng/người/khóa học; trẻ em không thuộc hai nhóm này tối đa 2.000.000 đồng/người/khóa học;

n) 심각한 학대, 폭력으로 인한 응급 상황의 아동을 지원하는 전문가 인건비 지원: 1인/일당 4,000,000동;

n) Hỗ trợ tiền công chuyên gia hỗ trợ trẻ em trong tình trạng khẩn cấp do bị xâm hại, bạo lực nghiêm trọng: 4.000.000 đồng/người/ngày;

o) 주제별 부모 교육 홍보 회차를 위한 식재료, 식품 구매 지원은 당해 지방의 시장 가격 및 적법한 지출 증빙에 따르며, 회차당 1인 기준 최대 20,000동으로 한다.

o) Hỗ trợ mua nguyên vật liệu, thực phẩm phục vụ các buổi truyền thông hướng dẫn làm cha mẹ theo từng chủ đề theo giá thị trường tại địa phương và chứng từ chi tiêu hợp pháp: tối đa 20.000 đồng/người/buổi;

p) 지역사회 내 소그룹 모임을 조직하는 요원 지원: 1인/회당 최대 100,000동; 그룹당 8회 조직한다.

p) Hỗ trợ cán bộ tổ chức buổi sinh hoạt nhóm tại cộng đồng: tối đa 100.000 đồng/buổi/người; mỗi nhóm tổ chức 08 buổi.

VI. 교육 및 훈련 관련 특수 지출 내용 및 지출 정액

VI. NỘI DUNG CHI, ĐỊNH MỨC CHI ĐẶC THÙ VỀ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

1. 학교 내 영어를 제2언어로 발전

1. Phát triển tiếng Anh thành ngôn ngữ thứ hai trong trường học

a) 시범 수업 시수에 따라 영어로 교과목을 직접 교수하는 교사에 대한 지급: 기준 시수 수업료의 200%에 상당하는 추가 지원 수준;

a) Chi trả cho giáo viên trực tiếp giảng dạy môn học bằng tiếng Anh theo tiết dạy thí điểm: mức hỗ trợ thêm bằng 200% mức tiền lương của một tiết dạy theo định mức;

b) 시범 수업 시수에 따라 보조교사로 참여하는 영어 교사에 대한 지급: 기준 시수 수업료의 200%에 상당하는 추가 지원 수준;

b) Chi trả cho giáo viên tiếng Anh tham gia trợ giảng theo tiết dạy thí điểm: mức hỗ trợ thêm bằng 200% mức tiền lương của một tiết dạy theo định mức;

c) 시범 교육기관의 영어 연습 환경 구축 지원(영어 도서관 코너, 동아리, 체험 활동 및 영어 경연대회 포함): 프로그램 전체 이행 단계 동안 교육기관당 최대 5억 동 지원.

c) Hỗ trợ cơ sở giáo dục thí điểm xây dựng môi trường thực hành tiếng Anh, gồm góc thư viện tiếng Anh, câu lạc bộ, hoạt động trải nghiệm và cuộc thi bằng tiếng Anh; mức hỗ trợ tối đa 500.000.000 đồng/cơ sở giáo dục trong toàn bộ giai đoạn thực hiện Chương trình.

2. 선진 교육 모형, 인공지능 응용 및 STEM/STEAM 교육 시범 운영

2. Thí điểm mô hình giáo dục tiên tiến, ứng dụng trí tuệ nhân tạo và giáo dục STEM/STEAM

a) 과학, 기술, 공학, 예술 및 수학(STEM/STEAM) 교육 시범 수업을 직접 교수하는 교사에 대한 지급: 기준 시수 수업료의 200%에 상당하는 추가 지원 수준;

a) Chi trả cho giáo viên trực tiếp giảng dạy tiết học thí điểm về giáo dục khoa học, công nghệ, kỹ thuật, nghệ thuật và toán học (STEM/STEAM): mức hỗ trợ thêm bằng 200% mức tiền lương của một tiết dạy theo định mức;

b) 비판적 사고, 국제적 통합, 인공지능 응용, STEM/STEAM 교육, 스마트 교실 및 디지털 전환 발전 학교 모형을 시범 운영하는 교육기관 지원: 프로그램 전체 이행 단계 동안 교육기관당 최대 5억 동 지원.

b) Hỗ trợ cơ sở giáo dục thí điểm mô hình trường học phát triển tư duy phản biện, hội nhập quốc tế, ứng dụng trí tuệ nhân tạo, giáo dục STEM/STEAM, lớp học thông minh và chuyển đổi số; mức hỗ trợ tối đa 500.000.000 đồng/cơ sở giáo dục trong toàn bộ giai đoạn thực hiện Chương trình.

3. 학습자의 전인적 발달, 인재 유치 및 창업 지원

3. Phát triển toàn diện người học, thu hút tài năng và hỗ trợ khởi nghiệp

a) 취약 지역, 소수민족 거주지역 및 산악지대에 속하는 교육기관에서 직접 지도하는 장인, 전문가, 체육·문화·예술 분야 종사자에 대한 사례비 지출: 지도 시수당 150,000동;

a) Chi thù lao cho nghệ nhân, chuyên gia, người hoạt động trong lĩnh vực thể thao, văn hóa, nghệ thuật trực tiếp hướng dẫn tại cơ sở giáo dục thuộc vùng khó khăn, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; mức chi 150.000 đồng/tiết hướng dẫn;

b) 인재 육성, 창업 보육 및 혁신 활동을 조직하는 교육기관 지원(취약 지역, 소수민족 거주지역 및 산악지대에 속하는 교육기관 우선): 프로그램 전체 이행 단계 동안 교육기관당 최대 1억 동 지원;

b) Hỗ trợ cơ sở giáo dục tổ chức hoạt động phát triển tài năng, ươm tạo khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo, ưu tiên cơ sở giáo dục thuộc vùng khó khăn, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tổ chức hoạt động phát triển tài năng, ươm tạo khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo; mức hỗ trợ tối đa 100.000.000 đồng/cơ sở giáo dục trong toàn bộ giai đoạn thực hiện Chương trình;

c) 학습자의 전인적 발달 활동을 조직하는 교육기관 지원(취약 지역, 소수민족 거주지역 및 산악지대에 속하는 교육기관 우선, 교구·자료 구매, 동아리 유지 및 체육·문화·예술 활동 조직 포함): 프로그램 전체 이행 단계 동안 교육기관당 최대 1억 동 지원;

c) Hỗ trợ cơ sở giáo dục tổ chức hoạt động phát triển toàn diện người học, ưu tiên cơ sở giáo dục thuộc vùng khó khăn, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, gồm mua dụng cụ, tài liệu, duy trì câu lạc bộ và tổ chức hoạt động thể thao, văn hóa, nghệ thuật; mức hỗ trợ tối đa 100.000.000 đồng/cơ sở giáo dục trong toàn bộ giai đoạn thực hiện Chương trình;

d) 동아리, 창업팀에 참여하거나 지역사회 내 스타트업 기업을 설립하기 위해 과학연구 과제·프로젝트를 이전받는 대학생 지원: 1인/회당 50,000동.

d) Hỗ trợ sinh viên tham gia câu lạc bộ, nhóm khởi nghiệp hoặc tiếp nhận chuyển giao đề tài, dự án nghiên cứu khoa học để hình thành doanh nghiệp khởi nghiệp tại cộng đồng; mức hỗ trợ 50.000 đồng/người/buổi.

부록 XII

Phụ lục XII

생산 발전 지원 관련 서식 모음

CÁC BIỂU MẪU HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT

(2026년 10월 12일자 정부 시행령 제387/2026/NĐ-CP호에 부속)

(Kèm theo Nghị định số 387/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ)

기호

Ký hiệu

서식 명칭

Tên biểu mẫu

서식 제01호

Mẫu số 01

가치사슬 연계 생산 발전 프로젝트 수행 지원 신청서

Đơn đề nghị hỗ trợ thực hiện dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị

서식 제02호

Mẫu số 02

가치사슬 연계 생산 발전 프로젝트 개요서

Đề cương dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị

서식 제03호

Mẫu số 03

연계 주관기관 지정에 관한 협약서

Bản thỏa thuận về việc cử đơn vị làm chủ trì liên kết

서식 제04호

Mẫu số 04

공동체 생산 발전 프로젝트 수행 지원 신청서

Đơn đề nghị hỗ trợ thực hiện dự án phát triển sản xuất cộng đồng

서식 제05호

Mẫu số 05

공동체 생산 발전 프로젝트 개요서

Đề cương dự án phát triển sản xuất cộng đồng

서식 제01호

Mẫu số 01

프로젝트 제안 기관명 __________ 문서번호: …../…..

TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ XUẤT DỰ ÁN __________ Số: …../…..

베트남 사회주의 공화국 독립 - 자유 - 행복 ______________________ ……., ……년 …월 …일

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ ……., ngày … tháng … năm ……

신청서

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

가치사슬 연계 생산 발전 프로젝트 수행 지원에 관한 건

Về việc hỗ trợ thực hiện dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị

수신: ..............................(1)

Kính gửi: ..............................(1)

프로젝트를 제안하는 연계 주관자 명칭:...........................................

Tên chủ trì liên kết đề xuất dự án:...........................................

법정대리인:................................................

Người đại diện theo pháp luật:................................................

직위: .....................................................................

Chức vụ: .....................................................................

사업자등록증 번호/설립결정문 ............. 발급일자........

Giấy đăng ký kinh doanh số/Quyết định thành lập ............. ngày cấp........

주소: ...........................

Địa chỉ: ...........................

전화번호:...... 팩스:.................. 이메일: ..............................

Điện thoại:...... Fax:.................. Email: ..............................

국가목표프로그램 ......에 근거하여, (프로젝트를 제안하는 연계 주관자 명칭)은(는) ......(1)에 다음과 같이 신청합니다.

Căn cứ Chương trình mục tiêu quốc gia ......, (tên chủ trì liên kết đề xuất dự án) đề nghị ......(1):

I. 일반 정보

I. THÔNG TIN CHUNG

1. 제품, 서비스 유형: ...................................................

1. Loại sản phẩm, dịch vụ: ...................................................

2. 수행 지역: ........................................................

2. Địa bàn thực hiện: ........................................................

3. 프로젝트 규모:..........................................................

3. Quy mô dự án:..........................................................

4. 예상 수행 일정: ................................................

4. Tiến độ thực hiện dự kiến: ................................................

II. 국가 지원 신청 내용

II. ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC

1. 지원 신청 내용 및 경비(국가예산 지원 신청 내용 및 경비 수준 상세 설명)

1. Nội dung và kinh phí đề nghị hỗ trợ (thuyết minh chi tiết nội dung, mức kinh phí đề nghị hỗ trợ từ ngân sách nhà nước)

2. 지원 신청 총자본, 경비:......................................

2. Tổng vốn, kinh phí đề nghị hỗ trợ:......................................

지원 신청 연도별 상세 내역(다년도 지원인 경우): ............

Chi tiết các năm đề nghị hỗ trợ (nếu hỗ trợ trong nhiều năm): ............

III. 서약: .................. (프로젝트 제안 연계 주관자 명칭)은(는) 다음과 같이 서약합니다.

III. CAM KẾT: .................. (tên chủ trì liên kết đề xuất dự án) cam kết:

1. 위 정보의 정확성에 대해 법률 앞에 전적으로 책임을 집니다.

1. Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của những thông tin trên đây.

2. 권한 있는 기관의 지원 결정이 있을 경우 제반 절차를 완수하고 규정에 따라 등록된 내용을 충실히 이행하겠습니다.

2. Thực hiện đầy đủ các thủ tục và thực hiện đúng nội dung đã đăng ký theo quy định khi có quyết định hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền.

3. 등록된 내용 및 권한 있는 기관이 승인한 프로젝트에 따라 연계 참여 당사자들의 규정된 최소 대응경비의 수량과 비율을 정확히 보장하겠습니다.

3. Bảo đảm đúng số lượng và tỷ lệ kinh phí đối ứng quy định tối thiểu từ các bên tham gia liên kết theo nội dung đã đăng ký và dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

4. 법령의 제반 규정을 엄격히 준수하겠습니다.

4. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật.

IV. 첨부 서류(관련 첨부 서류 목록 나열): ......

IV. TÀI LIỆU KÈM THEO (liệt kê danh mục các tài liệu có liên quan gửi kèm): ......

수신처: - 수신처와 같음; - 보관:....

Nơi nhận: - Như kính gửi; - Lưu:....

연계 주관자 (서명, 성명 기재, 직인 날인)

CHỦ TRÌ LIÊN KẾT (Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

주: (1) 생산 발전 지원 활동 수행 계획을 통지한 소속 기관의 명칭.

Ghi chú: (1) Tên cơ quan trực thông báo kế hoạch thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất.

서식 제02호

Mẫu số 02

연계 주관자 명칭 __________

TÊN CHỦ TRÌ LIÊN KẾT __________

베트남 사회주의 공화국 독립 - 자유 - 행복 ______________________ ……., ……년 …월 …일

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ ……., ngày … tháng … năm ……

연계 프로젝트 명칭

TÊN DỰ ÁN LIÊN KẾT

제I부 연계 프로젝트 소개

Phần I GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN LIÊN KẾT

I. 연계 주관자

I. CHỦ TRÌ LIÊN KẾT

1. 연계 주관자 일반 정보

1. Thông tin chung về chủ trì liên kết

- 법정대리인: .............................................

- Người đại diện theo pháp luật: .............................................

- 직위: ...................................................................

- Chức vụ: ...................................................................

- 사업자등록증 번호 ............, 발급일자 ..........................

- Giấy đăng ký kinh doanh số ............, ngày cấp ..........................

- 주소: ...................................................................

- Địa chỉ: ...................................................................

- 전화번호: ...... 팩스: ...... 이메일: ......................................

- Điện thoại: ...... Fax: ...... Email: ......................................

2. 연계 주관자의 역량 증명 정보

2. Thông tin chứng minh năng lực của chủ trì liên kết

3. 연계 주관자의 대응자본 출자 수준

3. Mức đóng góp vốn đối ứng của chủ trì liên kết

II. 연계 대상자

II. CÁC ĐỐI TƯỢNG LIÊN KẾT

1. 제1 연계 참여 기관:

1. Đơn vị tham gia liên kết thứ nhất:

a) 연계 참여 기관 일반 정보

a) Thông tin chung về đơn vị tham gia liên kết

- 법정대리인:..............................................

- Người đại diện theo pháp luật:..............................................

- 직위:....................................................................

- Chức vụ:....................................................................

- 사업자등록증 번호 ............, 발급일자 ..........................

- Giấy đăng ký kinh doanh số ............, ngày cấp ..........................

- 주소:....................................................................

- Địa chỉ:....................................................................

- 전화번호: ...... 팩스: ...... 이메일:.......................................

- Điện thoại: ...... Fax: ...... Email:.......................................

b) 연계 참여 기관의 역량 증명 정보

b) Thông tin chứng minh năng lực của đơn vị tham gia liên kết

c) 연계 참여 기관의 대응자본 출자 수준

c) Mức đóng góp vốn đối ứng của đơn vị tham gia liên kết

2. 제2 연계 참여 기관:

2. Đơn vị tham gia liên kết thứ hai:

a) 연계 참여 기관 일반 정보

a) Thông tin chung về đơn vị tham gia liên kết

- 법정대리인: .............................................

- Người đại diện theo pháp luật: .............................................

- 직위: ...................................................................

- Chức vụ: ...................................................................

- 사업자등록증 번호 ............, 발급일자 ..........................

- Giấy đăng ký kinh doanh số ............, ngày cấp ..........................

- 주소: ...................................................................

- Địa chỉ: ...................................................................

- 전화번호: ...... 팩스: ...... 이메일:.......................................

- Điện thoại: ...... Fax: ...... Email:.......................................

b) 연계 참여 기관의 역량 증명 정보

b) Thông tin chứng minh năng lực của đơn vị tham gia liên kết

c) 연계 참여 기관의 대응자본 출자 수준

c) Mức đóng góp vốn đối ứng của đơn vị tham gia liên kết

(연계 주관자와 연계 참여 기관 간 체결된 협약서 첨부).

(Kèm theo biên bản ký kết giữa chủ trì liên kết và đơn vị tham gia liên kết).

3. 제... 연계 기관:

3. Đơn vị liên kết thứ ... :

(위 기관들과 유사하게 명확히 밝혀야 할 정보)

(Thông tin cần làm rõ tương tự các đơn vị trên)

4. 프로젝트 및 연계에 참여하는 국가목표프로그램 지원 대상 주민, 가구 수

4. Số lượng người dân, hộ gia đình là đối tượng hỗ trợ của chương trình mục tiêu quốc gia tham gia dự án, liên kết

(서명 확인 명부 또는 연계 주관자와 연계 참여 주민 간 체결된 협약서 첨부).

(Kèm theo danh sách ký xác nhận hoặc biên bản ký kết giữa chủ trì liên kết và người dân tham gia liên kết).

III. 연계 프로젝트 수립의 필요성 및 법적 근거

III. SỰ CẦN THIẾT VÀ CĂN CỨ PHÁP LÝ XÂY DỰNG DỰ ÁN LIÊN KẾT

(연계 프로젝트 수립의 근거가 되는 관련 문서 목록 나열)

(Liệt kê danh mục các văn bản có liên quan làm căn cứ xây dựng dự án liên kết)

제II부 연계 프로젝트 내용

Phần II NỘI DUNG DỰ ÁN LIÊN KẾT

I. 연계 프로젝트 수행 목표, 기간, 장소

I. MỤC TIÊU, THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DỰ ÁN LIÊN KẾT

1. 일반 목표

1. Mục tiêu chung

2. 구체적 목표

2. Mục tiêu cụ thể

3. 추진 기간

3. Thời gian triển khai

4. 장소, 규모

4. Địa điểm, quy mô

II. 연계 프로젝트 내용

II. NỘI DUNG DỰ ÁN LIÊN KẾT

1. 각 활동별 구체적인 내용 및 경비 수준

1. Nội dung, mức kinh phí cụ thể cho từng hoạt động

(생산, 사업, 제품 소비, 서비스 제공 방안 및 계획; 각 계획연도별 세부 예산안; 프로젝트·계획 수행 일정과 연계된 산출 지표; 국가목표프로그램 지원 대상 가구 또는 주민에 대한 지원 내용 및 비용;....)

(Phương án, kế hoạch sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm, cung ứng dịch vụ; dự toán chi tiết theo từng năm kế hoạch; các chỉ số đầu ra gắn với các mốc thời gian thực hiện dự án, kế hoạch; nội dung và chi phí hỗ trợ cho hộ gia đình, hoặc người dân thuộc đối tượng hỗ trợ của chương trình mục tiêu quốc gia;....)

2. 연계 프로젝트 수행 총비용

2. Tổng chi phí thực hiện dự án liên kết

조달 필요 총경비 수준, 각 재원별 구조(국가예산, 연계 주관자의 자본, 연계 당사자의 참여 자본 또는 주민의 현금 기여분이나 금전으로 환산된 현물 출자분, 신용자본)를 명확히 함.

Làm rõ tổng mức kinh phí cần huy động, cơ cấu từng nguồn vốn (ngân sách nhà nước, vốn của chủ trì liên kết, vốn tham gia của bên liên kết hoặc phần đóng góp của người dân bằng tiền hoặc hiện vật quy đổi thành tiền, vốn tín dụng).

3. 회계연도별 및 연계 프로젝트 종료 시점까지의 예상 산출 성과, 프로젝트 수행 효과

3. Dự kiến kết quả đầu ra, hiệu quả thực hiện của dự án theo năm ngân sách và đến thời điểm kết thúc dự án liên kết

III. 국가예산 지원 신청 내용

III. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(국가예산 지원 내용, 자본액, 지원 기간 상세 제안)

(Đề xuất chi tiết nội dung, mức vốn, thời gian hỗ trợ từ ngân sách nhà nước)

IV. 연계 프로젝트 수행 조직 계획

IV. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN LIÊN KẾT

제III부 책임 서약 및 건의사항

Phần III CAM KẾT TRÁCH NHIỆM VÀ KIẾN NGHỊ

I. 연계 프로젝트 수행에서의 책임 서약 내용

I. CÁC NỘI DUNG CAM KẾT TRÁCH NHIỆM TRONG THỰC HIỆN DỰ ÁN LIÊN KẾT

1. 연계 주관자, 연계 참여 당사자들의 책임과 서약을 명확히 함. 그중 제품·서비스 품질 및 프로젝트·계획의 내용과 활동을 수행하기 위한 연계 주관자, 연계 당사자들의 자본 배정, 국가목표프로그램 지원 대상 가구 또는 주민에 대한 지원 내용 및 비용에 관한 서약을 명확히 함.

1. Làm rõ trách nhiệm và cam kết của chủ trì liên kết, các bên tham gia liên kết. Trong đó làm rõ cam kết về: Chất lượng sản phẩm, dịch vụ và bố trí vốn của chủ trì liên kết, các bên liên kết để thực hiện các nội dung, hoạt động dự án, kế hoạch; nội dung và chi phí hỗ trợ cho hộ gia đình, hoặc người dân thuộc đối tượng hỗ trợ của chương trình mục tiêu quốc gia.

2. 주관기관이 서약을 위반한 경우의 제재 조치 및 국가예산 지원 자본의 회수 메커니즘과 기타 관련 내용.

2. Chế tài xử lý và cơ chế thu hồi vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước trong trường hợp đơn vị chủ trì vi phạm cam kết và các nội dung khác có liên quan.

II. 제안, 건의

II. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ

연계 주관자 (서명, 성명 명기 및 직인 날인)

CHỦ TRÌ LIÊN KẾT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

서식 제03호

Mẫu số 03

베트남 사회주의 공화국 독립 - 자유 - 행복 ______________________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________

연계 주관기관 지정에 관한 협약서

BẢN THỎA THUẬN VỀ VIỆC CỬ ĐƠN VỊ LÀM CHỦ TRÌ LIÊN KẾT

……년 …월 …일, ……에서, 우리 연계 참여 당사자들은 다음을 포함하여:

Ngày ... tháng ... năm ... , tại ......, ...... chúng tôi là các bên tham gia liên kết, bao gồm:

1. 제1 연계 참여 기관:

1. Đơn vị tham gia liên kết thứ nhất:

- 법정대리인:..............................................

- Người đại diện theo pháp luật:..............................................

- 직위:....................................................................

- Chức vụ:....................................................................

- 사업자등록증 번호 ............, 발급일자 ..........................

- Giấy đăng ký kinh doanh số ............, ngày cấp ..........................

- 주소:....................................................................

- Địa chỉ:....................................................................

- 전화번호: ...... 팩스: ...... 이메일:.......................................

- Điện thoại: ...... Fax: ...... Email:.......................................

2. 제2 연계 참여 기관:

2. Đơn vị tham gia liên kết thứ hai:

- 법정대리인: .............................................

- Người đại diện theo pháp luật: .............................................

- 직위: ...................................................................

- Chức vụ: ...................................................................

- 사업자등록증 번호 ............, 발급일자 ..........................

- Giấy đăng ký kinh doanh số ............, ngày cấp ..........................

- 주소: ...................................................................

- Địa chỉ: ...................................................................

- 전화번호: ...... 팩스: ...... 이메일: ......................................

- Điện thoại: ...... Fax: ...... Email: ......................................

3. 제... 연계 기관:

3. Đơn vị liên kết thứ ... :

(위 기관들과 유사하게 명확히 밝혀야 할 정보)

(Thông tin cần làm rõ tương tự các đơn vị trên)

연계 참여 당사자들은 다음과 같이 연계 주관기관을 지정하기로 합의한다.

Các bên tham gia liên kết thống nhất cử đơn vị làm chủ trì liên kết như sau:

I. 연계 주관기관

I. ĐƠN VỊ LÀM CHỦ TRÌ LIÊN KẾT

지정된 기관의 명칭 및 정보

Tên và thông tin đơn vị được cử

II. 연계에 관한 일반 정보

II. THÔNG TIN CHUNG VỀ LIÊN KẾT

1. 연계 지역

1. Địa bàn liên kết

2. 연계 수행 제품, 서비스

2. Sản phẩm, dịch vụ thực hiện liên kết

3. 연계 규모

3. Quy mô liên kết

4. 연계 참여 당사자들의 권한과 책임

4. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết

III. 연계 프로젝트 수행 자본

III. VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN LIÊN KẾT

1. 프로젝트, 계획 수행 총자본

1. Tổng vốn thực hiện dự án, kế hoạch

2. 지원 신청 자본액

2. Số vốn đề nghị hỗ trợ

3. 연계 참여 당사자들의 대응액

3. Đối ứng của các bên tham gia liên kết

(금전으로 환산된 연계 참여 주민의 현금 또는 현물 자본 포함)

(Bao gồm cả vốn bằng tiền hoặc hiện vật của người dân tham gia liên kết được quy đổi thành tiền)

4. 기타 재원

4. Các nguồn vốn khác

IV. 연계 수행

IV. THỰC HIỆN LIÊN KẾT

1. 연계 참여 당사자들의 책임(각 연계 참여 당사자의 책임을 명시)

1. Trách nhiệm của các bên tham gia liên kết (ghi rõ trách nhiệm của mỗi bên tham gia liên kết)

2. 합의된 내용의 변경이 발생할 경우에 대비한 서약

2. Các cam kết cho trường hợp phát sinh sửa đổi các nội dung được thỏa thuận

본 협약서에 서명한 연계 참여 당사자들은 합의된 내용에 동의한다. 본 협약서는 서명일로부터 효력을 발생하며 연계 프로젝트 수행 전 기간 동안 이행된다. 연계 참여 당사자들은 이행 과정에서 각 당사자의 서약을 충실히 이행할 책임이 있으며, 당사자들은 합의된 내용을 수정할 수 있으나 권한 있는 기관이 이미 승인한 연계 프로젝트의 내용을 변경할 수 없다.

Các bên tham gia liên kết ký trong Biên bản thỏa thuận này thống nhất với các nội dung đã thỏa thuận. Biên bản thỏa thuận có hiệu lực kể từ ngày ký và được thực hiện trong suốt thời gian thực hiện Dự án liên kết. Các bên tham gia liên kết có trách nhiệm thực hiện đầy đủ cam kết của mỗi bên trong quá trình thực hiện, các bên có thể sửa đổi các nội dung được thỏa thuận nhưng không được làm thay đổi nội dung của Dự án liên kết đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

본 협약서는 동일한 가치를 지닌 ……통으로 작성된다. 연계 참여 당사자들이 각각 ……통을 보관하고, 연계 주관자가 ……통을 보관한다.

Bản thỏa thuận này được lập thành ......bản có giá trị như nhau. Các bên tham gia liên kết giữ ...... bản, chủ trì liên kết giữ ......bản.

연계 프로젝트 참여 당사자들의 서명

Chữ ký của các bên tham gia dự án liên kết

연계 참여 기관 (서명, 성명 명기, 직인 날인)

ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

연계 참여 기관 (서명, 성명 명기, 직인 날인)

ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

연계 참여 기관 (서명, 성명 명기, 직인 날인)

ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

연계 참여 기관 (서명, 성명 명기, 직인 날인)

ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

서식 제04호

Mẫu số 04

베트남 사회주의 공화국 독립 - 자유 - 행복 ______________________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________

……., ……년 …월 …일

……., ngày … tháng … năm ……

신청서

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

공동체 생산 발전 프로젝트 수행 지원에 관한 건

Về việc hỗ trợ thực hiện dự án phát triển sản xuất cộng đồng

수신: ....................................(1)

Kính gửi: ....................................(1)

주민공동체 대표자 성명: ...............................................

Tên đại diện cộng đồng dân cư: ...............................................

주소: .....................................................................

Địa chỉ: .....................................................................

전화번호:...... 팩스:...... 이메일:...........................................

Điện thoại:...... Fax:...... Email:...........................................

......(1)의 생산 발전 지원 활동 수행 계획 통지에 근거하여, 본인은 공동체 그룹(그룹 구성원 명단 명시)을 대표하여 ......(1)에 다음과 같은 주요 내용으로 생산 발전 프로젝트 수행 지원을 신청합니다.

Căn cứ thông báo kế hoạch thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất của ......(1), tôi đại diện cho nhóm cộng đồng (nêu tên thành viên của nhóm) đề nghị ......(1) hỗ trợ thực hiện dự án phát triển sản xuất với các nội dung chính như sau:

1. 프로젝트 명칭:....................................

1. Tên dự án:....................................

2. 수행 지역:.........................................................

2. Địa bàn thực hiện:.........................................................

3. 프로젝트 규모:..............................................................

3. Quy mô dự án:..............................................................

4. 예상 수행 일정:.................................................

4. Tiến độ thực hiện dự kiến:.................................................

5. 지원 신청 내용

5. Nội dung đề nghị hỗ trợ

(1) 지원 신청 총경비; 각 구체적 내용별 지원 수준(해당 각 내용별 지원 신청 내용, 경비 수준 상세 설명)

(1) Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ; mức hỗ trợ theo từng nội dung cụ thể (thuyết minh chi tiết nội dung, mức kinh phí đề nghị hỗ trợ theo từng nội dung đó)

(2) 프로젝트 수행 연도별 상세 지원 신청 내역(다년도 지원인 경우).

(2) Đề nghị hỗ trợ chi tiết các năm thực hiện dự án (nếu hỗ trợ trong nhiều năm).

6. 공동체 그룹의 서약

6. Cam kết của nhóm cộng đồng

우리(공동체 그룹 대표자 및 구성원의 구체적 성명)는 다음과 같이 서약합니다.

Chúng tôi gồm (tên cụ thể của đại diện nhóm cộng đồng và các thành viên) cam kết:

(1) 위 정보의 정확성에 대해 법률 앞에 전적으로 책임을 집니다.

(1) Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của những thông tin trên đây.

(2) 권한 있는 기관의 지원 결정이 있을 경우 제반 절차를 완수하고 규정에 따라 등록된 내용을 충실히 이행하겠습니다.

(2) Thực hiện đầy đủ các thủ tục và thực hiện đúng nội dung đã đăng ký theo quy định khi có quyết định hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền.

(3) 등록된 대응경비 및 권한 있는 기관이 승인한 프로젝트의 수량과 비율을 정확히 보장하겠습니다.

(3) Bảo đảm đúng số lượng và tỷ lệ kinh phí đối ứng đã đăng ký và dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

(4) 법령의 제반 규정을 엄격히 준수하겠습니다.

(4) Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật.

7. 첨부 서류(관련 첨부 서류 목록 나열).

7. Tài liệu kèm theo (liệt kê danh mục các tài liệu có liên quan gửi kèm).

공동체 그룹 대표 (서명, 성명 기재)

ĐẠI DIỆN NHÓM CỘNG ĐỒNG (Ký, ghi họ tên)

참여 구성원

THÀNH VIÊN THAM GIA

제1 구성원 (서명, 성명 명기)

THÀNH VIÊN THỨ NHẤT (Ký, ghi rõ họ tên)

제2 구성원 (서명, 성명 명기)

THÀNH VIÊN THỨ HAI (Ký, ghi rõ họ tên)

제... 구성원 (서명, 성명 명기)

THÀNH VIÊN THỨ ..... (Ký, ghi rõ họ tên)

주: (1) 생산 발전 지원 활동 수행 계획을 통지한 사급 직속 전문부서 명칭.

Ghi chú: (1) Tên Phòng chuyên môn trực thuộc cấp xã thông báo kế hoạch thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất.

서식 제05호

Mẫu số 05

베트남 사회주의 공화국 독립 - 자유 - 행복 ______________________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________

……., ……년 …월 …일

……., ngày … tháng … năm ……

프로젝트 명칭 ..........................

TÊN DỰ ÁN ..........................

I. 프로젝트 제안 주민공동체 정보

I. THÔNG TIN VỀ CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ ĐỀ XUẤT DỰ ÁN

1. 가구 그룹, 협력조 대표(포함 내용: 대표자 성명, 개인식별번호, 연락 주소, 연락 전화번호);

1. Đại diện nhóm hộ, tổ hợp tác (gồm: tên người đại diện, số định danh cá nhân, địa chỉ liên hệ, số điện thoại liên lạc);

2. 참여 구성원 명단(포함 내용: 성명, 개인식별번호, 연락 주소, 연락 전화번호).

2. Danh sách các thành viên tham gia (gồm: họ tên, số định danh cá nhân, địa chỉ liên hệ, số điện thoại liên lạc).

II. 공동체 생산 발전 프로젝트 정보

II. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CỦA CỘNG ĐỒNG

1. 프로젝트 목표(일반 목표, 구체적 목표, 빈곤탈출 예상 가구 수): ......

1. Mục tiêu dự án (mục tiêu chung, mục tiêu cụ thể, dự kiến số hộ thoát nghèo): ......

2. 추진 기간:. ....................................................

2. Thời gian triển khai:. ....................................................

3. 수행 지역: ........................................................

3. Địa bàn thực hiện: ........................................................

III. 공동체 생산 발전 프로젝트 내용

III. NỘI DUNG DỰ ÁN PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CỦA CỘNG ĐỒNG

1. 프로젝트의 제반 활동: ..................................................

1. Các hoạt động của dự án: ..................................................

(프로젝트 내용 상세 기술)

(Mô tả chi tiết nội dung của dự án)

2. 국가예산 지원 신청 내용

2. Nội dung đề nghị hỗ trợ từ ngân sách nhà nước

IV. 프로젝트 수행 재원 및 예산안

IV. NGUỒN LỰC VÀ DỰ TOÁN THỰC HIỆN DỰ ÁN

1. 프로젝트 수행 총재원(국가예산 지원, 우대 신용대출 자본, 참여 가구의 대응자본(있는 경우)).

1. Tổng nguồn lực thực hiện dự án (ngân sách nhà nước hỗ trợ, vay vốn tín dụng ưu đãi, vốn đối ứng của các hộ gia đình tham gia (nếu có)).

2. 프로젝트의 각 활동별 상세 프로젝트 수행 경비 예산안

2. Dự toán kinh phí thực hiện dự án chi tiết theo từng hoạt động của dự án

(각종 계산, 예산안 확정, 배정 예상 재원(예: 국가예산 지원 자본, 신용대출 자본, 자체 자본)의 상세 설명 부록 첨부).

(Kèm theo phụ lục thuyết minh chi tiết các tính toán, xác định dự toán, dự kiến nguồn vốn bố trí (ví dụ: vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước, vốn vay tín dụng, vốn tự có)).

V. 예상 산출 성과

V. DỰ KIẾN KẾT QUẢ ĐẦU RA

프로젝트의 예상 산출 성과, 수행 효과를 상세히 기술.

Mô tả chi tiết dự kiến kết quả đầu ra, hiệu quả thực hiện của dự án.

VI. 제품, 서비스 소비 방안

VI. PHƯƠNG ÁN TIÊU THỤ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ

제품, 서비스 소비 계획을 상세히 기술

Mô tả chi tiết kế hoạch tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ

VII. 참여 당사자들의 책임 및 위반에 대한 제재

VII. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN THAM GIA VÀ CHẾ TÀI XỬ LÝ VI PHẠM

1. 기관, 단위, 주민공동체의 책임을 기술(참여 각 구성원의 책임 상세화).

1. Mô tả trách nhiệm của cơ quan, đơn vị; cộng đồng dân cư (chi tiết trách nhiệm từng thành viên tham gia).

2. 서약 위반 시의 제재 조치(있는 경우).

2. Chế tài xử lý trong trường hợp vi phạm cam kết (nếu có).

VIII. 프로젝트 수행 조직 계획

VIII. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN

프로젝트 수행 조직 계획을 상세히 기술.

Mô tả chi tiết kế hoạch tổ chức thực hiện dự án.

IX. 기타 내용

IX. CÁC NỘI DUNG KHÁC

기타 관련 내용을 상세히 기술(있는 경우)

Mô tả chi tiết các nội dung liên quan khác (nếu có)

주민공동체 대표 (서명, 성명 명기)

ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ (Ký, ghi rõ họ tên)

제1 구성원 (서명, 성명 명기)

THÀNH VIÊN THỨ NHẤT (Ký, ghi rõ họ tên)

제2 구성원 (서명, 성명 명기)

THÀNH VIÊN THỨ HAI (Ký, ghi rõ họ tên)

제... 구성원 (서명, 성명 명기)

THÀNH VIÊN THỨ ..... (Ký, ghi rõ họ tên)

부록 XIII

Phụ lục XIII

프로그램 산출 성과 평가 점수의 계수, 계산법 및 등급 분류

HỆ SỐ, CÁCH TÍNH VÀ XẾP LOẠI ĐIỂM ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH

(2026년 10월 12일자 정부 시행령 제387/2026/NĐ-CP호에 부속)

(Kèm theo Nghị định số 387/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ)

I. 총괄 점수 프레임워크

I. KHUNG ĐIỂM TỔNG THỂ

평가 총점은 100점이며, 다음과 같이 A, B, C의 3개 기준군으로 배분된다.

Tổng điểm đánh giá là 100 điểm, phân bổ theo 03 nhóm tiêu chí A, B, C, như sau:

군

Nhóm

내용

Nội dung

최대 점수

Điểm tối đa

점수 산정 주관기관

Cơ quan chủ trì chấm điểm

A

A

전문 목표·지표 이행 결과

Kết quả thực hiện mục tiêu, chỉ tiêu chuyên ngành

60

60

A1

A1

신농촌 건설

Xây dựng nông thôn mới

10

10

농업환경부

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

A2

A2

지속가능한 빈곤감소

Giảm nghèo bền vững

8

8

농업환경부

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

A3

A3

소수민족 거주지역 및 산악지대 사회경제 발전

Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

12

12

민족종교부

Bộ Dân tộc và Tôn giáo

A4

A4

문화 보존 및 발전

Bảo tồn và phát triển văn hóa

10

10

문화체육관광부

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

A5

A5

교육 및 훈련의 현대화 및 질적 향상

Hiện đại hóa, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo

12

12

교육훈련부

Bộ Giáo dục và Đào tạo

A6

A6

건강관리, 인구 및 발전

Chăm sóc sức khỏe, dân số và phát triển

8

8

보건부

Bộ Y tế

B

B

배분 일정, 집행 성과

Tiến độ phân bổ, kết quả giải ngân

30

30

재무부

Bộ Tài chính

C

C

프로그램의 각 내용 그룹 이행 결과에 대한 주민 만족도 평가 결과

Kết quả đánh giá sự hài lòng của Nhân dân đối với kết quả thực hiện từng nhóm nội dung của Chương trình

10

10

베트남 조국전선 중앙위원회

Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

합계

Tổng cộng

100

100

II. 평가 대상 및 채점 지표

II. ĐỐI TƯỢNG ĐÁNH GIÁ VÀ CHỈ TIÊU CHẤM ĐIỂM

1. 본 부록은 성급 인민위원회, 프로그램 수행 부처·중앙기관, 소관 부처라는 3개 대상에 대해 개별 채점을 규정한다. 각 대상별 적용되는 채점 지표는 다음과 같이 확정한다.

1. Phụ lục này quy định việc chấm điểm riêng đối với ba đối tượng là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ, cơ quan trung ương thực hiện Chương trình; Bộ quản lý ngành. Các chỉ tiêu chấm điểm áp dụng đối với từng đối tượng được xác định như sau:

대상

Đối tượng

A군

Nhóm A

B군

Nhóm B

C군

Nhóm C

감점

Điểm trừ

성급 인민위원회

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

A1, A2, A3, A4, A5, A6. 관내 이행 결과에 따라 계산

A1; A2; A3; A4; A5; A6. Tính theo kết quả thực hiện trên địa bàn

B1 - B3, 배정된 자원에 따름

B1 - B3, theo nguồn lực được giao

C1 - C6, 성급 관내 설문조사 결과에 따름

C1 - C6, theo kết quả khảo sát trên địa bàn cấp tỉnh

VI절에 따름

Theo Mục VI

프로그램 수행 부처, 중앙기관

Bộ, cơ quan trung ương thực hiện Chương trình

A4, A5, A6. 부여된 과업, 프로젝트에 따라 계산하며 관할 지역적 성격의 지표는 채점하지 아니함

A4; A5, A5; A6. Tính theo nhiệm vụ, dự án được giao; không chấm chỉ tiêu mang tính địa bàn

B1 - B3, 배정된 자원에 따름

B1 - B3, theo nguồn lực được giao

채점하지 아니함

Không chấm

VI절에 따름

Theo Mục VI

소관 부처

Bộ quản lý ngành

농업환경부: A1, A2; 민족종교부: A3; 문화체육관광부: A4; 교육훈련부: A5; 보건부: A6. 전국 결과에 따라 계산

Bộ Nông nghiệp và Môi trường: A1, A2; Bộ Dân tộc và Tôn giáo: A3; Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: A4; Bộ Giáo dục và Đào tạo: A5; Bộ Y tế: A6. Tính theo kết quả cả nước

채점하지 아니함

Không chấm

당해 부처 소관 분야에 속하는 내용 그룹

Nhóm nội dung thuộc lĩnh vực bộ quản lý

VI절에 따름

Theo Mục VI

2. 평가 대상에 대해 채점하지 않는 기준군, 지표는 본 부록 V절 제6호에 따라 점수를 환산한다.

2. Nhóm tiêu chí, chỉ tiêu không chấm đối với đối tượng được đánh giá thì quy đổi điểm theo khoản 6 Mục V Phụ lục này.

소관 부처는 B군을 채점하지 아니한다. 소관 부처의 A군, C군 점수는 60점 및 10점 척도로 환산하고, 총점은 100점 척도로 환산한다.

Bộ quản lý ngành không chấm Nhóm B; điểm Nhóm A, Nhóm C của Bộ quản lý ngành được quy đổi về thang 60 điểm và 10 điểm, tổng điểm được quy đổi về thang 100 điểm.

소수민족 거주지역 및 산악지대에 속하는 사, 촌이 없는 성급 인민위원회는 A3군 및 C3 지표를 채점하지 아니하며, A군, C군 점수는 본 부록 V절 제6호에 따라 환산한다.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh không có xã, thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi không chấm Nhóm A3 và chỉ tiêu C3; điểm Nhóm A, Nhóm C được quy đổi theo khoản 6 Mục V Phụ lục này.

3. 농업환경부는 성급 인민위원회, 프로그램 수행 부처·중앙기관 및 소관 부처에 대한 평가 결과를 종합하여 중앙운영위원회에 보고한다.

3. Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp kết quả đánh giá đối với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ, cơ quan trung ương thực hiện Chương trình và Bộ quản lý ngành, báo cáo Ban Chỉ đạo Trung ương.

중앙운영위원회는 평가 결과를 공표하되, A군 결과는 A1부터 A6까지의 기준군별로 상세히 공표한다. 각 대상별 평가 결과는 본 부록 VII절에 따라 등급을 분류하고 별도로 공표한다.

Ban Chỉ đạo Trung ương công bố kết quả đánh giá, trong đó kết quả Nhóm A được công bố chi tiết theo từng nhóm tiêu chí A1 đến A6. Kết quả đánh giá của từng đối tượng được xếp loại theo Mục VII Phụ lục này và công bố riêng.

4. 본 부록의 기준에 근거하여 각 부처 장관, 중앙기관의 장, 성급 인민위원회 위원장은 본 부록에 규정된 기준 및 계수에 따라 부처, 중앙기관, 시·도의 결과를 평가하기 위한 근거로서 일관성을 보장하며 본 프로그램 수행 과업을 부여받은 각 소속 기관·단위에 대한 평가 기준 및 점수 계수를 결정한다.

4. Căn cứ tiêu chí tại Phụ lục này, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định tiêu chí và hệ số điểm đánh giá đối với từng cơ quan, đơn vị trực thuộc được giao nhiệm vụ thực hiện Chương trình, bảo đảm thống nhất, làm cơ sở để đánh giá kết quả của Bộ, cơ quan trung ương, tỉnh, thành phố theo tiêu chí, hệ số quy định tại Phụ lục này.

5. 소관 부처는 2026년 12월 31일 이전에 당해 부처 소관 기준군에 속하는 구성 지표에 대해 연도별, 각 단계 말 구체적인 측정 지표를 확정하여 농업환경부에 보내 종합하도록 한다.

5. Bộ quản lý ngành xác định chỉ số đo lường cụ thể từng hằng năm, cuối mỗi giai đoạn đối với các chỉ tiêu thành phần thuộc nhóm tiêu chí do Bộ quản lý trước ngày 31 tháng 12 năm 2026, gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp.

측정 지표 세트는 각 지표별로 지표명, 본 시행령 부록 I의 해당 지표, 계산 공식, 측정 단위, 데이터 출처, 평가 주기, 데이터 수집 단위 수준 및 기준연도 값을 구체적으로 규정한다.

Bộ chỉ số đo lường quy định cụ thể đối với từng chỉ số: tên chỉ số, chỉ tiêu tương ứng tại Phụ lục I Nghị định này, công thức tính, đơn vị tính, nguồn số liệu, kỳ đánh giá, cấp thu thập số liệu và giá trị năm gốc.

2026년에는 평가를 지원하기 위한 데이터 업데이트 및 표준화를 수행하며, 각 단계의 기준연도 값은 본 부록 V절 제3호 đ목에 따라 확정한다.

Năm 2026 thực hiện việc cập nhật, chuẩn hóa dữ liệu để phục vụ đánh giá; giá trị năm gốc của từng giai đoạn được xác định theo điểm đ khoản 3 Mục V Phụ lục này.

III. 기준군별 구성 지표 및 평가 주기

III. CHỈ TIÊU THÀNH PHẦN THEO NHÓM TIÊU CHÍ VÀ KỲ ĐÁNH GIÁ

아래의 구성 지표는 2026년 8월 24일자 국회 결의 제46/2026/QH16호 제1조 제1호, 제2호, 제3호, 제8호 및 본 시행령 부록 I에 규정된 목표, 지표로부터 확정되며, 본 부록 II절 제5호에 규정된 측정 지표 세트로 계량화된다. 본 시행령 부록 I의 각 단계별 지표 수준은 본 부록 V절에 따른 실제 달성률을 확정하기 위한 기준점이 된다.

Chỉ tiêu thành phần dưới đây được xác định từ mục tiêu, chỉ tiêu quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 8 Điều 1 Nghị quyết số 46/2026/QH16 ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Quốc hội và Phụ lục I Nghị định này; được lượng hóa bằng bộ chỉ số đo lường quy định tại khoản 5 Mục II Phụ lục này. Mức chỉ tiêu của từng giai đoạn tại Phụ lục I Nghị định này là mốc để xác định tỷ lệ hoàn thành thực tế theo Mục V Phụ lục này.

1. A1군 - 신농촌 건설, 최대 10점:

1. Nhóm A1 - Xây dựng nông thôn mới, tối đa 10 điểm:

코드

Mã

구성 지표

Chỉ tiêu thành phần

점수

Điểm

6개월

06 tháng

연간

Cả năm

중간, 단계 종료, 수시

Giữa kỳ, kết thúc giai đoạn, đột xuất

A1.1

A1.1

농촌 지역 1인당 평균 소득 증가 수준

Mức tăng thu nhập bình quân đầu người khu vực nông thôn

2

2

x

x

A1.2

A1.2

신농촌 표준달성 사의 비율

Tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới

2

2

x

x

x

x

A1.3

A1.3

현대적 신농촌 달성 사의 비율

Tỷ lệ xã đạt nông thôn mới hiện đại

2

2

x

x

x

x

A1.4

A1.4

신농촌 기준 4개 미만 달성 사의 비율

Tỷ lệ xã đạt dưới 04 tiêu chí nông thôn mới

1

1

x

x

x

x

A1.5

A1.5

신농촌 건설 과업 완수 시·도

Tỉnh, thành phố hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới

1

1

x

x

x

x

A1.6

A1.6

1개 사당 평균 표준달성 기준 수로 계산한 신농촌 국가기준 세트 달성도

Mức độ đạt Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới, tính bằng số tiêu chí đạt chuẩn bình quân trên một xã

2

2

x

x

x

x

2. A2군 - 지속가능한 빈곤감소, 최대 8점:

2. Nhóm A2 - Giảm nghèo bền vững, tối đa 8 điểm:

코드

Mã

구성 지표

Chỉ tiêu thành phần

점수

Điểm

6개월

06 tháng

연간

Cả năm

중간, 단계 종료, 수시

Giữa kỳ, kết thúc giai đoạn, đột xuất

A2.1

A2.1

다차원 빈곤율

Tỷ lệ nghèo đa chiều

4

4

x

x

x

x

A2.2

A2.2

다차원 빈곤가구 비율

Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều

4

4

x

x

x

x

3. A3군 - 소수민족 거주지역 및 산악지대 사회경제 발전, 최대 12점:

3. Nhóm A3 - Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, tối đa 12 điểm:

코드

Mã

구성 지표

Chỉ tiêu thành phần

점수

Điểm

6개월

06 tháng

연간

Cả năm

중간, 단계 종료, 수시

Giữa kỳ, kết thúc giai đoạn, đột xuất

A3.1

A3.1

소수민족 1인당 평균 소득

Thu nhập bình quân người dân tộc thiểu số

2

2

x

x

A3.2

A3.2

소수민족 거주지역 및 산악지대, 극히 어려운 사·촌의 다차원 빈곤가구 비율; 주요 신용 접근

Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã, thôn đặc biệt khó khăn; tiếp cận tín dụng chính

2.5

2,5

x

x

x

x

4. A4군 - 문화 보존 및 발전, 최대 10점:

4. Nhóm A4 - Bảo tồn và phát triển văn hóa, tối đa 10 điểm:

코드

Mã

구성 지표

Chỉ tiêu thành phần

점수

Điểm

6개월

06 tháng

연간

Cả năm

중간, 단계 종료, 수시

Giữa kỳ, kết thúc giai đoạn, đột xuất

A4.1

A4.1

훌륭한 인격과 생활양식을 갖춘 베트남 인간의 육성; 문화적 환경, 인프라 시스템, 문화시설 구축; 문화 국가기준 세트 달성도

Phát triển con người Việt Nam có nhân cách, lối sống tốt đẹp; xây dựng môi trường văn hóa, hệ thống hạ tầng, thiết chế văn hóa; mức độ đạt Bộ tiêu chí quốc gia về văn hóa

2

2

x

x

x

x

A4.2

A4.2

정보 선전, 문화 교육; 민족 문화유산 가치의 보존 및 발휘

Thông tin tuyên truyền, giáo dục văn hóa; bảo tồn, phát huy giá trị di sản văn hóa dân tộc

2

2

x

x

x

x

A4.3

A4.3

문학, 예술 발전

Phát triển văn học, nghệ thuật

2

2

x

x

x

x

A4.4

A4.4

문화산업 발전; 문화 분야의 디지털 전환, 과학기술 적용

Phát triển các ngành công nghiệp văn hóa; chuyển đổi số, ứng dụng khoa học và công nghệ trong lĩnh vực văn hóa

2

2

x

x

x

x

A4.5

A4.5

문화 인적자원 개발; 국제적 통합, 베트남 문화 가치 확산

Phát triển nguồn nhân lực văn hóa; hội nhập quốc tế, lan tỏa giá trị văn hóa Việt Nam

2

2

x

x

x

x

5. A5군 - 교육 및 훈련의 현대화 및 질적 향상, 최대 12점:

5. Nhóm A5 - Hiện đại hóa, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo, tối đa 12 điểm:

코드

Mã

구성 지표

Chỉ tiêu thành phần

점수

Điểm

6개월

06 tháng

연간

Cả năm

중간, 단계 종료, 수시

Giữa kỳ, kết thúc giai đoạn, đột xuất

A5.1

A5.1

학교·교실 현대화; 유치원 교육 보편화; 의무교육

Kiên cố hóa trường, lớp học; phổ cập giáo dục mầm non; giáo dục bắt buộc

3

3

x

x

x

x

A5.2

A5.2

직업교육의 질적 향상(지표

Nâng cao chất lượng giáo dục nghề nghiệp (chỉ tiêu

2.5

2,5

x

x

x

x

A5.3

A5.3

고등교육의 질, 경쟁력, 국제 순위

Chất lượng, năng lực cạnh tranh, xếp hạng quốc tế của giáo dục đại học

2.5

2,5

x

x

x

x

A5.4

A5.4

교원 및 교육관리자 인력; 디지털 역량, 인공지능; 학교 내 영어를 제2언어화

Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục; năng lực số, trí tuệ nhân tạo; đưa tiếng Anh trở thành ngôn ngữ thứ hai trong trường học

2.5

2,5

x

x

x

x

A5.5

A5.5

창의적 역량, 비판적 사고 및 국제적 통합 발전 학교 모형; 인재 육성, 창업 및 학습자의 전인적 발달

Mô hình trường học phát triển năng lực sáng tạo, tư duy phản biện và hội nhập quốc tế; phát triển tài năng, khởi nghiệp và phát triển toàn diện người học

1.5

1,5

x

x

x

x

6. A6군 - 건강관리, 인구 및 발전, 최대 8점:

6. Nhóm A6 - Chăm sóc sức khỏe, dân số và phát triển, tối đa 8 điểm:

코드

Mã

구성 지표

Chỉ tiêu thành phần

점수

Điểm

6개월

06 tháng

연간

Cả năm

중간, 단계 종료, 수시

Giữa kỳ, kết thúc giai đoạn, đột xuất

A6.1

A6.1

풀뿌리 보건 네트워크 역량 강화

Nâng cao năng lực mạng lưới y tế cơ sở

2

2

x

x

x

x

A6.2

A6.2

질병 예방 및 건강 증진 효율성 제고

Nâng cao hiệu quả phòng bệnh và nâng cao sức khỏe

2

2

x

x

x

x

A6.3

A6.3

인구 및 발전

Dân số và phát triển

1.5

1,5

x

x

x

x

A6.4

A6.4

취약계층에 대한 사회적 돌봄의 질적 향상

Nâng cao chất lượng chăm sóc xã hội cho người dễ bị tổn thương

1

1

x

x

x

x

A6.5

A6.5

보건 국가기준 세트 달성 사의 비율로 계산한 보건 국가기준 세트 달성도

Mức độ đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế, tính bằng tỷ lệ xã đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế

1.5

1,5

x

x

x

x

7. B군 - 배분 일정, 집행 성과, 최대 30점

7. Nhóm B - Tiến độ phân bổ, kết quả giải ngân, tối đa 30 điểm

코드

Mã

구성 지표

Chỉ tiêu thành phần

점수

Điểm

6개월

06 tháng

연간

Cả năm

중간, 단계 종료, 수시

Giữa kỳ, kết thúc giai đoạn, đột xuất

B1

B1

프로그램의 중앙예산 세출예산안을 규정된 기한 내에 배분

Phân bổ dự toán chi ngân sách trung ương của Chương trình đúng thời hạn quy định

6

6

x

x

x

x

x

x

B2

B2

당해 연도 배정 예산안 대비 공공투자자본 집행률

Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công so với dự toán được giao trong năm

16

16

x

x

x

x

x

x

B3

B3

당해 연도 배정 예산안 대비 경상경비 집행률

Tỷ lệ giải ngân kinh phí thường xuyên so với dự toán được giao trong năm

8

8

x

x

x

x

x

x

a) B1 지표:

a) Chỉ tiêu B1:

TL B1 =

TL B1 =

DT pb

DT pb

× 100%

× 100%

DT g

DT g

여기서:

Trong đó:

- TL B1은 B1 지표 달성률(%)이다.

- TL B1 là tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu B1 (%);

- DT pb는 기한 내에 세부 배분·부여된 중앙예산 세출예산안이다.

- DT pb là dự toán chi ngân sách trung ương đã phân bổ, giao chi tiết đúng thời hạn;

- DT g는 당해 연도에 부여된 중앙예산 세출 총예산안이다.

- DT g là tổng dự toán chi ngân sách trung ương được giao trong năm.

배분 기한은 국가예산법, 공공투자법 및 본 시행령의 규정에 따른다. 연도 중 추가 부여된 예산안의 경우, 기한은 추가 부여 결정문을 수령한 날부터 기산한다.

Thời hạn phân bổ thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, đầu tư công và Nghị định này; đối với dự toán được giao bổ sung trong năm, thời hạn tính từ ngày nhận quyết định giao bổ sung.

b) B2, B3 지표:

b) Chỉ tiêu B2, B3:

TL B =

TL B =

GN đc

GN đc

× 100%

× 100%

GN mt

GN mt

여기서:

Trong đó:

- TL B는 B2, B3 지표 달성률(%)이다.

- TL B là tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu B2, B3 (%);

- GN đc는 본 항 c목에 따라 확정된 조정 집행률(%)이다.

- GN đc là tỷ lệ giải ngân điều chỉnh (%), xác định theo điểm c khoản này;

- GN mt는 목표 집행률(%)이다.

- GN mt là tỷ lệ giải ngân mục tiêu (%).

목표 집행률은 정부, 총리가 당해 연도에 부여한 비율이다. 부여되지 않은 경우에는 95%로 한다.

Tỷ lệ giải ngân mục tiêu là tỷ lệ được Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao trong năm; trường hợp không giao là 95%.

c) 조정 집행률은 다음과 같이 확정한다.

c) Tỷ lệ giải ngân điều chỉnh được xác định như sau:

GN đc =

GN đc =

V gn

V gn

× 100%

× 100%

V tgn

V tgn

여기서:

Trong đó:

- GN đc는 조정 집행률(%)이다.

- GN đc là tỷ lệ giải ngân điều chỉnh (%);

- V gn은 기 집행된 자본, 경비 금액이다.

- V gn là số vốn, kinh phí đã giải ngân;

- V tgn은 집행 계산 대상 총자본, 경비 금액이다.

- V tgn là tổng số vốn, kinh phí tính giải ngân.

집행 계산 대상 총자본, 경비 금액은 부여 시점에 따라 확정한다. 부여 시점은 권한 있는 기관의 자본, 예산안 부여 결정 서명일이며, 구체적으로는 다음과 같다.

Tổng số vốn, kinh phí tính giải ngân được xác định theo thời điểm giao; thời điểm giao là ngày ký quyết định giao vốn, dự toán của cấp có thẩm quyền, cụ thể như sau:

- 계획연도 3월 31일까지 부여된 자본, 경비: 전액 계산;

- Vốn, kinh phí giao đến ngày 31 tháng 3 của năm kế hoạch: tính toàn bộ;

- 3월 31일 후부터 9월 30일까지 부여된 자본, 경비: 부여액에 시간 계수를 곱하여 계산. 시간 계수는 부여된 월부터 기산한 당해 연도의 잔여 월수를 12로 나눈 값과 같음;

- Vốn, kinh phí giao sau ngày 31 tháng 3 đến ngày 30 tháng 9: tính bằng số được giao nhân với hệ số thời gian. Hệ số thời gian bằng số tháng còn lại của năm kể từ tháng được giao chia cho 12;

- 9월 30일 후에 부여된 자본, 경비는 다음과 같이 확정한다.

- Vốn, kinh phí giao sau ngày 30 tháng 9 được xác định như sau:

+ 본 항 đ목에 규정된 계획연도의 집행 기한 종료 시점까지 기 집행된 금액: 계획연도의 기 집행액 및 집행 계산 대상 총자본, 경비 금액에 산입함;

+ Số đã giải ngân đến hết thời hạn giải ngân của năm kế hoạch quy định tại điểm đ khoản này: tính vào số đã giải ngân và tổng số vốn, kinh phí tính giải ngân của năm kế hoạch;

+ 공공투자법, 국가예산법 규정에 따라 집행 기간이 연장되거나 다음 연도로 이월된 미집행 금액: 계획연도의 집행 계산 대상 총자본, 경비 금액에 산입하지 아니하며, 본 항 d목에 따라 다음 연도에 평가함;

+ Số chưa giải ngân được kéo dài thời gian thực hiện, giải ngân hoặc chuyển nguồn sang năm sau theo quy định của pháp luật về đầu tư công, ngân sách nhà nước: không tính vào tổng số vốn, kinh phí tính giải ngân của năm kế hoạch; được đánh giá tại năm sau theo điểm d khoản này;

- 연도 중 권한 있는 기관에 의해 예산안이 증액, 감액 조정되거나 전용된 경우: 집행 계산 대상 총자본, 경비 금액은 조정 후 예산안에 따라 확정한다. 증액 조정분의 부여 시점은 조정 결정 서명일로 적용한다.

- Trường hợp dự toán được cấp có thẩm quyền điều chỉnh tăng, giảm hoặc điều chuyển trong năm: tổng số vốn, kinh phí tính giải ngân được xác định theo dự toán sau điều chỉnh; số điều chỉnh tăng áp dụng thời điểm giao là ngày ký quyết định điều chỉnh.

d) 규정에 따라 이행 기간이 연장되어 계획연도로 이월된 전년도 자본, 경비 금액은 별도로 평가한다.

d) Số vốn, kinh phí năm trước được kéo dài thời gian thực hiện, chuyển nguồn sang năm kế hoạch theo quy định được đánh giá riêng:

GN cn =

GN cn =

V gn,cn

V gn,cn

× 100%

× 100%

V cn

V cn

여기서:

Trong đó:

- GN cn은 이행 기간 연장, 이월된 전년도 자본, 경비 금액의 집행률(%)이다.

- GN cn là tỷ lệ giải ngân số vốn, kinh phí năm trước được kéo dài thời gian thực hiện, chuyển nguồn (%);

- V gn,cn은 연장, 이월된 기한 내에 기 집행된 금액이다.

- V gn,cn là số đã giải ngân trong thời hạn được kéo dài, chuyển nguồn;

- V cn은 연장, 이월된 금액이다.

- V cn là số được kéo dài, chuyển nguồn.

성과는 계획연도의 집행 계산 대상 총자본, 경비 중 연장, 이월된 자본, 경비 금액의 비중에 따라 계획연도의 B2, B3 지표에 산입된다.

Kết quả được tính vào chỉ tiêu B2, B3 của năm kế hoạch theo tỷ trọng số vốn, kinh phí được kéo dài, chuyển nguồn trên tổng số vốn, kinh phí tính giải ngân của năm kế hoạch.

đ) 공공투자자본 집행 수치는 다음 연도 1월 31일 마감 기준으로 계산한다. 경상경비 집행 수치는 계획연도 12월 31일 마감 기준으로 계산한다.

đ) Số liệu giải ngân vốn đầu tư công tính đến hết ngày 31 tháng 01 năm sau; số liệu giải ngân kinh phí thường xuyên tính đến hết ngày 31 tháng 12 năm kế hoạch.

8. C군 - 프로그램의 각 내용 그룹 이행 결과에 대한 주민 만족도 평가 결과, 최대 10점:

8. Nhóm C - Kết quả đánh giá sự hài lòng của Nhân dân đối với kết quả thực hiện từng nhóm nội dung của Chương trình, tối đa 10 điểm:

C군의 점수는 다음과 같이 본 프로그램의 6대 핵심 내용 그룹에 배분된다.

Điểm của Nhóm C được phân bổ cho 06 nhóm nội dung trọng tâm của Chương trình, như sau:

코드

Mã

구성 지표

Chỉ tiêu thành phần

점수

Điểm

6개월

06 tháng

연간

Cả năm

중간, 단계 종료, 수시

Giữa kỳ, kết thúc giai đoạn, đột xuất

C1

C1

신농촌

Nông thôn mới

1.5

1,5

x

x

x

x

x

x

C2

C2

지속가능한 빈곤감소

Giảm nghèo bền vững

1

1

x

x

x

x

x

x

C3

C3

소수민족 거주지역 및 산악지대 사회경제 발전

Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

1.5

1,5

x

x

x

x

x

x

C4

C4

문화 보존 및 발전

Bảo tồn và phát triển văn hóa

2

2

x

x

x

x

x

x

C5

C5

교육 및 훈련

Giáo dục và đào tạo

2

2

x

x

x

x

x

x

C6

C6

건강관리, 인구

Chăm sóc sức khỏe, dân số

2

2

x

x

x

x

x

x

a) 조사 내용: 거주지 관내에서 위 표에 규정된 각 내용 그룹의 이행 결과에 대한 주민의 만족도.

a) Nội dung khảo sát: mức độ hài lòng của Nhân dân đối với kết quả thực hiện của từng nhóm nội dung quy định tại bảng trên, trên địa bàn nơi cư trú.

b) 조사 대상: 수혜 대상에 속하는 주민 및 본 프로그램 수행 지역에 거주하는 주민. 표본 조사는 각 시·도별 및 각 내용 그룹별 대표성을 확보해야 한다.

b) Đối tượng khảo sát: người dân thuộc đối tượng thụ hưởng và người dân cư trú trên địa bàn thực hiện Chương trình; mẫu khảo sát bảo đảm đại diện theo từng tỉnh, thành phố và từng nhóm nội dung.

c) 만족도 수준: 각 내용 그룹별로 피조사자는 다음 3개 등급 중 1개를 선택한다.

c) Mức độ hài lòng: đối với mỗi nhóm nội dung, người được khảo sát lựa chọn 01 trong 03 mức sau:

- 매우 만족: 이행 결과가 요구를 완벽히 충족하며 주민의 생활 조건, 생산, 서비스 접근성을 뚜렷하게 개선함;

- Rất hài lòng: kết quả thực hiện đáp ứng đầy đủ nhu cầu, cải thiện rõ rệt điều kiện sống, sản xuất, tiếp cận dịch vụ của người dân;

- 만족: 이행 결과가 주민의 요구를 기본적으로 충족함;

- Hài lòng: kết quả thực hiện đáp ứng cơ bản nhu cầu của người dân;

- 불만족: 이행 결과가 주민의 요구를 충족하지 못하였거나 주민이 대상자에 속함에도 혜택을 받지 못함.

- Không hài lòng: kết quả thực hiện chưa đáp ứng nhu cầu của người dân hoặc người dân thuộc đối tượng nhưng chưa được thụ hưởng.

d) 각 내용 그룹의 만족도 지수는 다음과 같이 확정한다.

d) Chỉ số hài lòng của mỗi nhóm nội dung được xác định như sau:

HL =

HL =

N rhl × 1,0 + N hl × 0,8

N rhl × 1,0 + N hl × 0,8

× 100%

× 100%

N hợp lệ

N hợp lệ

여기서:

Trong đó:

- HL은 내용 그룹의 만족도 지수(%)이다.

- HL là chỉ số hài lòng của nhóm nội dung (%);

- N rhl은 매우 만족 응답 수이다.

- N rhl là số phiếu rất hài lòng;

- N hl은 만족 응답 수이다.

- N hl là số phiếu hài lòng;

- N hợp lệ는 총 유효 응답 수이다.

- N hợp lệ là tổng số phiếu hợp lệ.

đ) 각 내용 그룹의 점수는 본 부록 V절 제1호에 규정된 3개 수준에 따라 계산하되, 달성률은 만족도 지수를 목표 만족도 지수인 90%로 나눈 값으로 한다.

đ) Điểm của từng nhóm nội dung được tính theo 03 mức quy định tại khoản 1 Mục V Phụ lục này, với tỷ lệ hoàn thành bằng chỉ số hài lòng chia cho chỉ số hài lòng mục tiêu là 90%.

e) 성급 인민위원회는 성 관내 설문조사 결과에 따라 채점된다. 소관 부처는 소관 분야 내용 그룹의 전국 범위 설문조사 결과에 따라 채점된다.

e) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được chấm theo kết quả khảo sát trên địa bàn tỉnh; Bộ quản lý ngành được chấm theo kết quả khảo sát trên phạm vi cả nước của nhóm nội dung thuộc lĩnh vực quản lý.

g) 만족도 평가 결과는 지역, 범위, 분야별로 매년 7월 20일 이전에 정기적으로 공개하고 12월 30일 이전에 업데이트한다.

g) Kết quả đánh giá sự hài lòng được công khai theo từng địa bàn, phạm vi, lĩnh vực định kỳ trước ngày 20 tháng 7 và cập nhật trước ngày 30 tháng 12 hằng năm.

6개월 평가 주기는 7월 20일 이전에 공개된 결과를 사용하며, 연간 평가 주기는 12월 30일 이전에 업데이트된 결과를 사용한다.

Kỳ đánh giá 06 tháng sử dụng kết quả công khai trước ngày 20 tháng 7; kỳ đánh giá cả năm sử dụng kết quả cập nhật trước ngày 30 tháng 12.

h) 설문조사 조직 및 만족도 지수 확정은 본 프로그램의 투자 정책을 승인한 2026년 8월 24일자 국회 결의 제46/2026/QH16호 제5조 제1항의 규정에 따라 베트남 조국전선 중앙위원회가 수행한다.

h) Việc tổ chức khảo sát, xác định chỉ số hài lòng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị quyết số 46/2026/QH16 ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình.

베트남 조국전선 중앙위원회는 표본 추출 방법과 설문지 서식을 안내한다.

Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam hướng dẫn phương pháp chọn mẫu, mẫu phiếu khảo sát.

IV. 평가 주기 및 각 주기별 달성도

IV. KỲ ĐÁNH GIÁ VÀ MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH THEO TỪNG KỲ

1. 평가 주기 및 평가 지표 범위

1. Kỳ đánh giá và phạm vi chỉ tiêu đánh giá

a) 6개월 평가: 배분, 집행 일정 및 만족도 평가 결과를 독려하고 점검하는 성격을 띠며, 점수를 부여하지 않고 등급을 분류하지 아니한다. 본 부록 III절의 "6개월" 열에 표시된 B군, C군에 속하는 구성 지표를 평가하며, A군에 속하는 구성 지표는 평가하지 아니한다. 소관 부처는 C군만을 평가한다.

a) Đánh giá 06 tháng: mang tính đôn đốc, kiểm tra tiến độ phân bổ, giải ngân và kết quả đánh giá sự hài lòng; không chấm điểm, không xếp loại. Đánh giá các chỉ tiêu thành phần thuộc Nhóm B, Nhóm C đánh dấu tại cột “06 tháng” Mục III Phụ lục này; không đánh giá các chỉ tiêu thành phần thuộc Nhóm A. Bộ quản lý ngành chỉ đánh giá Nhóm C;

b) 연간 평가: 점수를 부여하고 등급을 분류한다. 본 부록 III절의 "연간" 열에 표시된 구성 지표를 평가한다. 평가 결과를 다음 연도 예산안 배분·부여의 근거로 활용하는 것은 본 시행령 부록 X에 규정된 메커니즘, 시점 및 계수에 따른다.

b) Đánh giá cả năm: chấm điểm, xếp loại. Đánh giá các chỉ tiêu thành phần đánh dấu tại cột “Cả năm” Mục III Phụ lục này. Việc sử dụng kết quả đánh giá làm căn cứ phân bổ, giao dự toán năm sau thực hiện theo cơ chế, thời điểm và hệ số quy định tại Phụ lục X Nghị định này;

c) 중간 평가, 단계 종료 평가 또는 수시 평가: 점수를 부여하고 등급을 분류하며, 모든 구성 지표를 평가한다. 중간 평가는 2026 - 2030 단계의 경우 2028년에, 2031 - 2035 단계의 경우 2033년에 실시한다. 5개년 단계 종료 평가는 2026 - 2030 단계의 경우 2030년에 실시한다. 10개년 단계 종료 평가는 2035년에 실시하여 2026 - 2035 전 단계를 종합 평가한다. 수시 평가는 권한 있는 기관의 요구에 따라 실시한다. 중간 평가 또는 수시 평가 시점에 조사 수치가 아직 없는 지표는 가장 최근의 조사 수치를 사용한다.

c) Đánh giá giữa kỳ, kết thúc giai đoạn hoặc đột xuất: chấm điểm, xếp loại; đánh giá tất cả các chỉ tiêu thành phần. Giữa kỳ thực hiện vào năm 2028 đối với giai đoạn 2026 - 2030 và năm 2033 đối với giai đoạn 2031 - 2035; kết thúc giai đoạn 05 năm thực hiện vào năm 2030 đối với giai đoạn 2026 - 2030; kết thúc giai đoạn 10 năm thực hiện vào năm 2035, đánh giá tổng thể cả giai đoạn 2026 - 2035; đánh giá đột xuất thực hiện theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền. Chỉ tiêu chưa có số liệu điều tra tại thời điểm đánh giá giữa kỳ hoặc đột xuất thì sử dụng số liệu điều tra gần nhất;

d) 2026년에는 진도 평가만을 실시하며, 점수를 부여하거나 등급을 분류하지 아니한다. 최초의 연간 채점 주기는 2027년이다.

d) Năm 2026 thực hiện đánh giá tiến độ, không chấm điểm, xếp loại. Kỳ chấm điểm cả năm đầu tiên là năm 2027.

2. 6개월 평가 주기의 달성도

2. Mức độ hoàn thành kỳ đánh giá 06 tháng

a) B군은 기한 내에 세부 예산안 배분·부여를 완료하고, 3월 31일까지 부여된 자본·경비액을 기준으로 6월 30일까지 당해 연도 배정 공공투자자본 예산안의 40% 이상, 경상경비 예산안의 45% 이상의 집행률을 달성한 경우 요건을 충족한 것으로 본다.

a) Nhóm B đạt yêu cầu khi hoàn thành phân bổ, giao dự toán chi tiết theo đúng thời hạn và tỷ lệ giải ngân, tính trên số vốn, kinh phí giao đến ngày 31 tháng 3, đến ngày 30 tháng 6 đạt từ 40% dự toán vốn đầu tư công và từ 45% dự toán kinh phí thường xuyên được giao trong năm trở lên;

b) C군은 내용 그룹의 만족도 지수가 70% 이상에 도달한 경우 완수한 것으로 본다.

b) Nhóm C được xác định hoàn thành khi chỉ số hài lòng của nhóm nội dung đạt từ 70% trở lên;

c) 평가 대상은 본 항 a목에 따라 B군이 요건을 충족하고, 본 항 b목에 따라 C군에 속하는 내용 그룹들을 완수하였으며, 본 부록 VI절에 따른 보고 지연 또는 미보고로 인한 감점이 없는 경우 6개월 진도를 완수한 것으로 본다. 진도를 완수하지 못한 경우 해당 기관·단위는 6개월 보고서에 원인과 대책을 소명해야 하며, 권한 있는 기관은 규정에 따라 연도 중 예산안의 조정, 전용을 독려하고 검토한다.

c) Đối tượng được đánh giá được xác định hoàn thành tiến độ 06 tháng khi Nhóm B đạt yêu cầu theo điểm a khoản này, các nhóm nội dung thuộc Nhóm C hoàn thành theo điểm b khoản này và không bị trừ điểm do chậm, không báo cáo theo Mục VI Phụ lục này. Trường hợp chưa hoàn thành tiến độ, cơ quan, đơn vị giải trình nguyên nhân, giải pháp trong báo cáo 06 tháng; cấp có thẩm quyền đôn đốc, xem xét điều chỉnh, điều chuyển dự toán trong năm theo quy định.

3. 연간 평가 주기의 달성도

3. Mức độ hoàn thành kỳ đánh giá cả năm

연간 지표와 비교하여 본 부록 V절 제1호에 규정된 3개 완수 수준을 적용한다. 연간 지표는 연간 계획에서 부여된 지표이다. 부여되지 않은 경우, 연간 지표는 전년도 결과에 권한 있는 기관이 평가 대상에 부여한 단계 종료 목표까지의 격차를 단계의 잔여 연수로 균등 배분한 값을 더하거나 뺀 것과 같다. 기준 결과 및 점수 계산법은 본 부록 V절 제8호에 따른다.

Áp dụng 03 mức hoàn thành quy định tại khoản 1 Mục V Phụ lục này, so với chỉ tiêu năm. Chỉ tiêu năm là chỉ tiêu được giao trong kế hoạch hằng năm; trường hợp chưa giao, chỉ tiêu năm bằng kết quả năm trước cộng hoặc trừ phần chênh lệch đến mục tiêu kết thúc giai đoạn được cấp có thẩm quyền giao cho đối tượng được đánh giá chia đều cho số năm còn lại của giai đoạn. Kết quả mốc và cách tính điểm thực hiện theo khoản 8 Mục V Phụ lục này.

4. 중간 평가, 단계 종료 평가, 수시 평가 주기의 달성도

4. Mức độ hoàn thành kỳ đánh giá giữa kỳ, kết thúc giai đoạn, đột xuất

a) 당해 주기의 지표와 비교하여 본 부록 V절 제1호에 규정된 3개 완수 수준을 적용하며, 기준 결과 및 점수 계산법은 본 부록 V절 제8호에 따른다.

a) Áp dụng 03 mức hoàn thành quy định tại khoản 1 Mục V Phụ lục này, so với chỉ tiêu của kỳ; kết quả mốc và cách tính điểm thực hiện theo khoản 8 Mục V Phụ lục này;

b) 5개년 단계 종료 지표는 본 시행령 부록 I에 규정된 2030년까지의 지표이며, 10개년 단계 종료 지표는 2035년까지의 지표이다. 중간 지표는 기준연도 결과에 당해 단계에 상응하는 2030년 또는 2035년까지의 지표와 기준연도 결과 간의 격차에 기준연도부터 평가에 사용되는 수치가 있는 연도까지의 연수와 5개년 간의 비율을 곱한 값을 더하거나 뺀 것과 같다. 수시 평가 지표는 평가 시점까지의 로드맵에 따라 확정한다.

b) Chỉ tiêu kết thúc giai đoạn 05 năm là chỉ tiêu đến năm 2030, chỉ tiêu kết thúc giai đoạn 10 năm là chỉ tiêu đến năm 2035 quy định tại Phụ lục I Nghị định này. Chỉ tiêu giữa kỳ bằng kết quả năm gốc cộng hoặc trừ phần chênh lệch giữa chỉ tiêu đến năm 2030 hoặc năm 2035 tương ứng với giai đoạn và kết quả năm gốc, nhân với tỷ lệ giữa số năm tính từ năm gốc đến năm có số liệu sử dụng để đánh giá và 05 năm. Chỉ tiêu đánh giá đột xuất xác định theo lộ trình đến thời điểm đánh giá;

c) B군, C군 점수는 당해 주기 내 이미 평가된 연도들의 평균 점수와 같으며, 감점은 당해 주기 내 이미 평가된 연도들의 평균 감점과 같다. 10개년 단계 종료 주기의 경우, 당해 주기 내 이미 평가된 연도는 2027년부터 2035년까지 채점된 연도들이다.

c) Điểm Nhóm B, C bằng bình quân điểm các năm đã đánh giá trong kỳ; điểm trừ bằng bình quân điểm trừ các năm đã đánh giá trong kỳ. Đối với kỳ kết thúc giai đoạn 10 năm, các năm đã đánh giá trong kỳ là các năm đã chấm điểm từ năm 2027 đến năm 2035.

V. 구성 점수 계산법

V. CÁCH TÍNH ĐIỂM THÀNH PHẦN

1. 각 구성 지표의 점수는 본 부록 IV절에 따른 당해 주기의 해당 지표 대비 평가 주기 내 지표 달성도에 근거하여 확정되며, 연간, 중간, 단계 종료 및 수시 평가 주기에 적용되고 다음과 같이 3개 수준으로 구분한다.

1. Điểm của từng chỉ tiêu thành phần được xác định căn cứ mức độ hoàn thành chỉ tiêu trong kỳ đánh giá so với chỉ tiêu tương ứng của kỳ theo Mục IV Phụ lục này, áp dụng đối với kỳ đánh giá cả năm, giữa kỳ, kết thúc giai đoạn và đột xuất, chia thành 03 mức như sau:

연번

TT

달성도

Mức độ hoàn thành

산정 방법

Cách xác định

인정 점수

Điểm được tính

1

1

목표 초과 달성

Hoàn thành vượt mục tiêu

이행 결과가 지표의 100% 이상 달성

Kết quả thực hiện đạt từ 100% chỉ tiêu trở lên

구성 지표 최대 점수의 100%

100% điểm tối đa của chỉ tiêu thành phần

2

2

목표 달성

Hoàn thành mục tiêu

이행 결과가 지표의 70% 이상 100% 미만 달성

Kết quả thực hiện đạt từ 70% đến dưới 100% chỉ tiêu

최대 점수 × 실제 달성률

Điểm tối đa × Tỷ lệ hoàn thành thực tế

3

3

목표 미달성

Không hoàn thành mục tiêu

이행 결과가 지표의 70% 미만 달성

Kết quả thực hiện đạt dưới 70% chỉ tiêu

점수를 인정하지 아니함

Không được tính điểm

2. 본 절 제1호에 규정된 구성 지표의 실제 달성률은 다음의 일반 공식에 따라 산정한다. 지표 유형별 구체적인 공식은 본 절 제3호에 따른다.

2. Tỷ lệ hoàn thành thực tế của chỉ tiêu thành phần quy định tại khoản 1 Mục này được xác định theo công thức chung sau đây; công thức cụ thể theo dạng chỉ tiêu thực hiện theo khoản 3 Mục này:

TL =

TL =

KQ

KQ

× 100%

× 100%

CT

CT

여기서:

Trong đó:

- TL은 구성 지표의 실제 달성률(%)이다.

- TL là tỷ lệ hoàn thành thực tế của chỉ tiêu thành phần (%);

- KQ는 평가 주기 내 실제 이행 결과이다.

- KQ là kết quả thực hiện thực tế trong kỳ đánh giá;

- CT는 동일 주기에 부여된 지표이다.

- CT là chỉ tiêu được giao trong cùng kỳ.

실제 이행 결과는 본 시행령 제43조에 규정된 프로그램 데이터베이스에서 추출하며, 본 시행령 제37조에 규정된 해당 기준군 점수 산정 주관기관이 확인하고 그 정확성에 대해 책임을 진다. 각 구성 지표의 점수 계산 결과는 관련 기관, 단체, 개인이 인지하고 대조하며 건의할 수 있도록 프로그램 데이터베이스에 공개된다.

Kết quả thực hiện thực tế được lấy từ Cơ sở dữ liệu của Chương trình quy định tại Điều 43 Nghị định này, do cơ quan chủ trì chấm điểm nhóm tiêu chí tương ứng quy định tại Điều 37 Nghị định này xác nhận và chịu trách nhiệm về tính chính xác; kết quả tính điểm của từng chỉ tiêu thành phần được công khai trên Cơ sở dữ liệu của Chương trình để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan biết, đối chiếu, kiến nghị.

3. 본 절 제8호에 규정된 주기 지표 및 기준 결과에 적용되는 지표 유형별 실제 달성률

3. Tỷ lệ hoàn thành thực tế theo dạng chỉ tiêu, áp dụng với chỉ tiêu kỳ và kết quả mốc quy định tại khoản 8 Mục này

본 항의 공식에서:

Trong các công thức tại khoản này:

- TL은 달성률(%)이다.

- TL là tỷ lệ hoàn thành (%);

- KQ는 이행 결과이다.

- KQ là kết quả thực hiện;

- KQ mốc은 본 절 제8호에 따라 확정된 평가 주기의 기준 결과이다.

- KQ mốc là kết quả mốc của kỳ đánh giá, xác định theo khoản 8 Mục này;

- CT kỳ는 본 절 제8호에 따라 확정된 평가 주기의 지표이다.

- CT kỳ là chỉ tiêu của kỳ đánh giá, xác định theo khoản 8 Mục này;

- ΔKQ năm은 연간 실제 증가 또는 감소 폭이다.

- ΔKQ năm là mức tăng hoặc giảm thực tế trong năm;

- ΔKQ bq는 기준연도부터 계산한 연평균 실제 증가 또는 감소 폭이다.

- ΔKQ bq là mức tăng hoặc giảm bình quân năm thực tế tính từ năm gốc;

- ΔCT는 지표에 따른 증가 또는 감소 폭이다.

- ΔCT là mức tăng hoặc giảm theo chỉ tiêu;

- N은 규정된 임계값이다.

- N là ngưỡng quy định.

a) 증가형 지표:

a) Chỉ tiêu tăng lên:

TL =

TL =

KQ - KQ mốc

KQ - KQ mốc

× 100%

× 100%

CT kỳ - KQ mốc

CT kỳ - KQ mốc

b) 감소형 지표 또는 상한선 성격의 지표:

b) Chỉ tiêu giảm xuống hoặc có tính chất giới hạn trên:

TL =

TL =

KQ mốc - KQ

KQ mốc - KQ

× 100%

× 100%

KQ mốc - CT kỳ

KQ mốc - CT kỳ

c) 연평균 증가율 또는 감소율 지표:

c) Chỉ tiêu tốc độ tăng hoặc giảm bình quân hằng năm:

- 연간 평가 주기:

- Kỳ đánh giá cả năm:

TL =

TL =

ΔKQ năm

ΔKQ năm

× 100%

× 100%

ΔCT

ΔCT

- 중간, 단계 종료, 수시 평가 주기:

- Kỳ đánh giá giữa kỳ, kết thúc giai đoạn, đột xuất:

TL =

TL =

ΔKQ bq

ΔKQ bq

× 100%

× 100%

ΔCT

ΔCT

d) 유지형 또는 임계값 달성형 지표:

d) Chỉ tiêu duy trì hoặc đạt ngưỡng:

TL =

TL =

KQ

KQ

× 100%

× 100%

N

N

증가형 지표에서 기준 결과가 이미 주기 지표에 도달하였거나 초과한 경우, 또는 감소형 지표에서 기준 결과가 이미 주기 지표와 같거나 더 낮아진 경우, 달성률은 본 항 d목의 공식에 따라 산정한다.

Trường hợp kết quả mốc đã đạt hoặc vượt chỉ tiêu kỳ đối với chỉ tiêu tăng lên, hoặc đã bằng hoặc thấp hơn chỉ tiêu kỳ đối với chỉ tiêu giảm xuống, tỷ lệ hoàn thành được xác định theo công thức tại điểm d khoản này.

đ) 기준연도는 2030년까지의 단계 및 10개년 단계 종료 평가 주기의 경우 2025년이며, 2035년까지의 단계 중 기타 평가 주기의 경우 2030년이다.

đ) Năm gốc là năm 2025 đối với giai đoạn đến năm 2030 và kỳ đánh giá kết thúc giai đoạn 10 năm; năm 2030 đối với các kỳ đánh giá khác của giai đoạn đến năm 2035.

4. 자연재해, 전염병 또는 권한 있는 기관이 확인한 기타 불가항력 사유로 인해 목표, 지표를 완수하지 못한 경우, 직접적인 영향을 받은 구성 지표에 대해서는 본 절 제1호에 규정된 "목표 미달성" 수준을 적용하지 아니한다. 해당 구성 지표의 점수는 자연재해, 전염병 또는 불가항력 사유 발생 시점까지 이미 달성한 실제 이행 결과에 근거하여 "목표 달성" 수준에 따라 계산한다.

4. Trường hợp không hoàn thành mục tiêu, chỉ tiêu do thiên tai, dịch bệnh hoặc nguyên nhân bất khả kháng khác được cấp có thẩm quyền xác nhận, thì không áp dụng mức “không hoàn thành mục tiêu” quy định tại khoản 1 Mục này đối với chỉ tiêu thành phần bị ảnh hưởng trực tiếp; điểm của chỉ tiêu thành phần đó được tính theo mức “hoàn thành mục tiêu”, căn cứ kết quả thực hiện thực tế đã đạt được đến thời điểm phát sinh thiên tai, dịch bệnh hoặc nguyên nhân bất khả kháng.

5. 여러 측정 지표를 가진 구성 지표의 달성률은 당해 주기에 수치가 있는 지표들의 달성률 평균과 같다. 각 지표의 달성률은 최대 100%이다.

5. Chỉ tiêu thành phần có nhiều chỉ số đo lường có tỷ lệ hoàn thành bằng bình quân tỷ lệ hoàn thành của các chỉ số có số liệu trong kỳ; tỷ lệ hoàn thành của từng chỉ số tối đa là 100%.

6. 점수 환산: IV절 제1호에 따라 주기 내에서 평가하지 않거나 본 부록 II절에 따라 평가 대상에 적용되지 않는 구성 지표가 있는 경우, 기준군의 점수는 다음과 같이 환산한다.

6. Quy đổi điểm: trường hợp chỉ tiêu thành phần không đánh giá trong kỳ theo khoản 1 Mục IV, không áp dụng đối với đối tượng được đánh giá theo Mục II Phụ lục này, điểm của nhóm tiêu chí được quy đổi như sau:

여기서:

Trong đó:

- Đ nhóm은 환산 후 기준군의 점수이다.

- Đ nhóm là điểm của nhóm tiêu chí sau quy đổi;

- Đ tđ,nhóm은 기준군의 최대 점수이다.

- Đ tđ,nhóm là điểm tối đa của nhóm tiêu chí;

- ΣĐ ct는 평가 대상 지표들의 획득 점수 합계이다.

- ΣĐ ct là tổng điểm đạt của các chỉ tiêu được đánh giá;

- ΣĐ tđ,ct는 평가 대상 지표들의 최대 점수 합계이다.

- ΣĐ tđ,ct là tổng điểm tối đa của các chỉ tiêu được đánh giá.

기준군 전체가 평가 대상에 적용되지 않는 경우, 총점은 다음과 같이 100점 척도로 환산한다.

Trường hợp cả nhóm tiêu chí không áp dụng đối với đối tượng được đánh giá, tổng điểm được quy đổi về thang 100 điểm như sau:

여기서:

Trong đó:

- Đ tổng은 환산 후 총점이다.

- Đ tổng là tổng điểm sau quy đổi;

- ΣĐ nhóm은 평가 대상 기준군들의 획득 점수 합계이다.

- ΣĐ nhóm là tổng điểm đạt của các nhóm tiêu chí được đánh giá;

- ΣĐ tđ,nhóm은 평가 대상 기준군들의 최대 점수 합계이다.

- ΣĐ tđ,nhóm là tổng điểm tối đa của các nhóm tiêu chí được đánh giá.

7. 본 절 제1호에 규정된 달성도 분류 임계값은 통일적으로 적용되는 공통 임계값이다.

7. Ngưỡng phân loại mức độ hoàn thành quy định tại khoản 1 Mục này là ngưỡng chung áp dụng thống nhất.

8. 평가 주기별 점수 계산법의 적용

8. Áp dụng cách tính điểm theo kỳ đánh giá

평가 주기

Kỳ đánh giá

주기 지표

Chỉ tiêu kỳ

기준 결과

Kết quả mốc

달성도

Mức độ hoàn thành

채점, 등급 분류

Tính điểm, xếp loại

6개월

06 tháng

B군의 배분 기한, 집행률; C군의 만족도 지수

Thời hạn phân bổ, tỷ lệ giải ngân Nhóm B; chỉ số hài lòng Nhóm C

적용하지 아니함

Không áp dụng

요건 충족 또는 미충족(IV절 제2호)

Đạt yêu cầu hoặc chưa đạt yêu cầu (khoản 2 Mục IV)

점수를 부여하지 않고 등급을 분류하지 않음. 발생한 감점은 연간 주기에 산입함

Không tính điểm, không xếp loại; điểm trừ phát sinh được tính vào kỳ cả năm

연간

Cả năm

연간 지표(IV절 제3호)

Chỉ tiêu năm (khoản 3 Mục IV)

전년도 12월 31일까지의 이행 결과

Kết quả thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm trước

본 절 제1호의 3개 수준

03 mức tại khoản 1 Mục này

본 절 제1호, 제2호 및 제3호에 따라 채점; VI절에 따라 감점; VII절에 따라 등급 분류

Tính điểm theo các khoản 1, 2 và 3 Mục này; trừ điểm theo Mục VI; xếp loại theo Mục VII

중간, 수시

Giữa kỳ, đột xuất

평가 시점까지의 로드맵에 따른 지표(IV절 제4호)

Chỉ tiêu theo lộ trình đến thời điểm đánh giá (khoản 4 Mục IV)

기준연도 결과

Kết quả năm gốc

본 절 제1호의 3개 수준

03 mức tại khoản 1 Mục này

연간 주기와 동일; B군, C군 점수 및 감점은 당해 주기 내 평가 연도들의 평균과 같음; 중간 주기는 VI절 제4호에 따른 위반 감점을 가산함

Như kỳ cả năm; điểm Nhóm B, C và điểm trừ bằng bình quân các năm đã đánh giá trong kỳ; kỳ giữa kỳ cộng điểm trừ do vi phạm theo khoản 4 Mục VI

5개년 단계 종료

Kết thúc giai đoạn 05 năm

본 시행령 부록 I의 2030년까지 지표

Chỉ tiêu đến năm 2030 tại Phụ lục I Nghị định này

2025년 기준연도 결과

Kết quả năm gốc 2025

본 절 제1호의 3개 수준

03 mức tại khoản 1 Mục này

연간 주기와 동일; B군, C군 점수 및 감점은 단계 내 각 연도의 평균과 같음; VI절 제4호에 따른 위반 감점을 가산함

Như kỳ cả năm; điểm Nhóm B, C và điểm trừ bằng bình quân các năm trong giai đoạn; cộng điểm trừ do vi phạm theo khoản 4 Mục VI

10개년 단계 종료

Kết thúc giai đoạn 10 năm

본 시행령 부록 I의 2035년까지 지표

Chỉ tiêu đến năm 2035 tại Phụ lục I Nghị định này

2025년 기준연도 결과

Kết quả năm gốc 2025

본 절 제1호의 3개 수준

03 mức tại khoản 1 Mục này

연간 주기와 동일; B군, C군 점수 및 감점은 2027년부터 2035년까지 연도들의 평균과 같음; VI절 제4호에 따른 위반 감점을 가산함

Như kỳ cả năm; điểm Nhóm B, C và điểm trừ bằng bình quân các năm từ năm 2027 đến năm 2035; cộng điểm trừ do vi phạm theo khoản 4 Mục VI

9. 지표 계량화 원칙

9. Nguyên tắc lượng hóa chỉ tiêu

본 시행령 부록 I의 지표는 본 부록 II절 제5호에 규정된 측정 지표를 통해 평가하며, 다음 원칙에 따른다.

Chỉ tiêu tại Phụ lục I Nghị định này được đánh giá thông qua chỉ số đo lường quy định tại khoản 5 Mục II Phụ lục này, theo nguyên tắc sau:

a) 방향 제시 성격의 지표는 연간 계획 대비 백분율 또는 수량으로 확정되는 측정 가능한 산출 지표로 전환한다.

a) Chỉ tiêu mang tính định hướng được chuyển thành chỉ số đầu ra đo được, xác định bằng tỷ lệ phần trăm hoặc số lượng so với kế hoạch năm;

b) "기본적", "노력", "기여"라는 문구를 사용하는 지표는 측정 지표 세트에 규정된 정량적 수준에 따라 확정한다. 규정되지 않은 경우 "기본적"은 90% 이상 달성한 것으로 이해한다.

b) Chỉ tiêu sử dụng cụm từ “cơ bản”, “phấn đấu”, “góp phần” được xác định theo mức định lượng quy định tại bộ chỉ số đo lường; trường hợp chưa quy định, “cơ bản” được hiểu là đạt từ 90% trở lên;

c) 시설물, 문화시설 완공 지표는 진도 기준점에 따라 평가한다: 프로젝트 승인 결정이 있는 경우 20% 달성, 착공한 경우 50% 달성, 완공되어 사용 승인된 경우 100% 달성;

c) Chỉ tiêu hoàn thành công trình, thiết chế được đánh giá theo mốc tiến độ: có quyết định phê duyệt dự án đạt 20%; khởi công đạt 50%; hoàn thành, đưa vào sử dụng đạt 100%;

d) 유무(有無) 지표: 달성 시 100%로 계산하고, 미달성 시 0%로 계산함;

d) Chỉ tiêu có hoặc không: đạt được tính 100%, không đạt được tính 0%;

đ) 여러 내용이 통합된 지표는 개별 지표로 분리하여 본 절 제5호에 따라 달성률을 계산함;

đ) Chỉ tiêu gộp nhiều nội dung được tách thành các chỉ số và tính tỷ lệ hoàn thành theo khoản 5 Mục này;

e) 다년 주기 조사 수치에 의존하는 지표는 수치가 있는 주기에만 평가하며, 다른 주기에는 본 절 제6호에 따라 점수 환산을 수행함;

e) Chỉ tiêu phụ thuộc số liệu điều tra chu kỳ nhiều năm chỉ đánh giá tại kỳ có số liệu; các kỳ khác thực hiện quy đổi điểm theo khoản 6 Mục này;

g) 전국 범위의 수치만 있는 지표는 소관 부처에 대해서만 평가함;

g) Chỉ tiêu chỉ có số liệu trên phạm vi cả nước chỉ đánh giá đối với Bộ quản lý ngành;

h) 본 시행령 부록 I의 지표 중 측정 지표 세트에 사용되지 않은 지표는 모니터링용으로만 사용하며 점수를 계산하지 아니함;

h) Chỉ tiêu tại Phụ lục I Nghị định này không được sử dụng trong bộ chỉ số đo lường thì chỉ dùng để theo dõi, không tính điểm;

i) 평가 단계에서 본 시행령 부록 I 또는 측정 지표 세트에 상응하는 지표 수준이 없는 구성 지표는 해당 단계에서 점수를 계산하지 아니하며, 기준군의 점수는 본 절 제6호에 따라 환산함.

i) Chỉ tiêu thành phần không có mức chỉ tiêu tương ứng tại Phụ lục I Nghị định này hoặc tại bộ chỉ số đo lường trong giai đoạn đánh giá thì không tính điểm trong giai đoạn đó; điểm của nhóm tiêu chí được quy đổi theo khoản 6 Mục này.

VI. 감점

VI. ĐIỂM TRỪ

1. 감점 원칙

1. Nguyên tắc trừ điểm

a) 감점은 수행 일정 기준 및 규정된 정기 보고 제도 준수 여부를 계량화한 형태이다. 본 부록 II절에 규정된 3개 대상 모두에 적용되며, 본 부록 I절에 규정된 100점 프레임워크에는 산입하지 아니한다. 본 절 제2호 및 제3호에 따른 감점은 모든 평가 주기에서 기록된다. 본 절 제4호에 따른 감점은 중간 평가 주기 및 단계 종료 평가 주기에만 적용된다. 감점은 본 부록 V절 제8호에 따라 총점에 반영된다.

a) Điểm trừ là hình thức lượng hóa tiêu chí tiến độ thực hiện và việc chấp hành chế độ báo cáo định kỳ quy định; áp dụng đối với cả 03 đối tượng quy định tại Mục II Phụ lục này; không tính vào khung điểm 100 điểm quy định tại Mục I Phụ lục này. Điểm trừ theo các khoản 2 và 3 Mục này được ghi nhận ở tất cả các kỳ đánh giá; điểm trừ theo khoản 4 Mục này chỉ áp dụng tại kỳ đánh giá giữa kỳ và kỳ đánh giá kết thúc giai đoạn. Điểm trừ được tính vào tổng điểm theo khoản 8 Mục V Phụ lục này;

b) 감점은 위반이 있는 분야에 속하는 기준군의 점수에서 직접 차감한다. 차감 후 기준군의 점수는 0점보다 낮아질 수 없다.

b) Điểm trừ được trừ trực tiếp vào điểm của nhóm tiêu chí thuộc lĩnh vực có vi phạm. Điểm của nhóm tiêu chí sau khi trừ không thấp hơn 0 điểm;

c) 본 부록 I절에 규정된 기준군 점수 산정 주관기관이 해당 기준군의 감점을 확정한다.

c) Cơ quan chủ trì chấm điểm nhóm tiêu chí quy định tại Mục I Phụ lục này xác định điểm trừ của nhóm tiêu chí đó;

d) 위반이 있는 분야에 속하는 기준군이 본 부록 II절에 따라 평가 대상에 적용되지 않는 경우, 감점은 환산 후 총점에서 직접 차감한다.

d) Trường hợp nhóm tiêu chí thuộc lĩnh vực có vi phạm không áp dụng đối với đối tượng được đánh giá theo Mục II Phụ lục này, điểm trừ được trừ trực tiếp vào tổng điểm sau quy đổi.

2. 보고 제도 미준수로 인한 감점

2. Trừ điểm do không chấp hành chế độ báo cáo

보고서 유형

Loại báo cáo

감점 대상 기준군

Nhóm tiêu chí bị trừ điểm

감점 수준

Mức trừ

신농촌, 지속가능한 빈곤감소, 소수민족 거주지역 및 산악지대 사회경제 발전, 문화, 교육 및 훈련, 보건·인구 분야의 주제별 보고서

Báo cáo chuyên đề của lĩnh vực nông thôn mới; giảm nghèo bền vững; phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; văn hóa; giáo dục và đào tạo; y tế, dân số

해당 분야에 상응하는 A1, A2, A3, A4, A5, A6군

Nhóm A1, A2, A3, A4, A5, A6 tương ứng với lĩnh vực

보고 지연: 회당 0.5점 감점. 미보고 또는 내용 불충분 보고: 회당 1점 감점

Chậm báo cáo: trừ 0,5 điểm/lần. Không báo cáo hoặc báo cáo không đầy đủ nội dung: trừ 01 điểm/lần

경비 집행, 결산, 이행 상황에 관한 재정 보고서

Báo cáo tài chính về tình hình thực hiện, giải ngân, quyết toán kinh phí

B군

Nhóm B

보고 지연: 회당 0.5점 감점. 미보고 또는 내용 불충분 보고: 회당 1점 감점

Chậm báo cáo: trừ 0,5 điểm/lần. Không báo cáo hoặc báo cáo không đầy đủ nội dung: trừ 01 điểm/lần

프로그램 종합 총괄 보고서; 본 시행령 제43조에 따른 프로그램 데이터베이스 업데이트

Báo cáo tổng hợp chung của Chương trình; cập nhật Cơ sở dữ liệu của Chương trình theo Điều 43 Nghị định này

A군, 지연·누락 데이터가 속한 분야의 기준군에서 감점

Nhóm A, trừ vào nhóm tiêu chí thuộc lĩnh vực có dữ liệu chậm, thiếu

보고, 업데이트 지연: 회당 0.5점 감점. 미보고, 미업데이트: 회당 1점 감점

Chậm báo cáo, cập nhật: trừ 0,5 điểm/lần. Không báo cáo, không cập nhật: trừ 01 điểm/lần

3. 조직·이행 지연, 지체 및 기본건설 미지급 채무로 인한 감점

3. Trừ điểm do chậm, muộn trong tổ chức thực hiện; nợ đọng xây dựng cơ bản

권한 있는 기관에 의해 특정 분야 과업의 조직·이행이 지연, 지체된 것으로 확정된 경우, 해당 분야에 속하는 기준군에서 매회 1점씩 감점한다.

Trường hợp bị cấp có thẩm quyền xác định chậm, muộn trong tổ chức thực hiện nhiệm vụ của lĩnh vực nào thì trừ 01 điểm cho mỗi lần vào nhóm tiêu chí thuộc lĩnh vực đó.

기본건설 미지급 채무가 발생하거나 정당한 사유 없이 장기간 일정이 지연된 과업, 프로젝트가 있는 경우, 각 과업, 프로젝트당 B군에서 1점씩 감점한다.

Trường hợp phát sinh nợ đọng xây dựng cơ bản hoặc có nhiệm vụ, dự án chậm tiến độ kéo dài không có lý do chính đáng thì trừ 01 điểm cho mỗi nhiệm vụ, dự án vào Nhóm B.

4. 권한 있는 기관의 결론에 따른 위반으로 인한 감점

4. Trừ điểm do vi phạm theo kết luận của cơ quan có thẩm quyền

위반으로 인한 감점은 중간 평가 주기 및 단계 종료 평가 주기에만 적용되며, 6개월, 연간 및 수시 평가 주기에는 적용하지 아니한다.

Điểm trừ do vi phạm chỉ áp dụng tại kỳ đánh giá giữa kỳ và kỳ đánh giá kết thúc giai đoạn; không áp dụng tại kỳ đánh giá 06 tháng, cả năm và đột xuất.

감점의 근거는 단계 첫해 1월 1일부터 중간 평가 주기의 경우 중간 평가 시점까지, 단계 종료 평가 주기의 경우 단계 종료 평가 시점까지 당해 단계의 프로그램 이행에 관하여 발표된 국가감사원의 감사보고서, 검사 결론 또는 기타 권한 있는 기관의 결론 문서이다. 감점은 위반이 있는 분야의 기준군에서 차감하며, 경비 관리·사용에 관한 위반은 B군에서 차감한다. 감점 수준은 다음과 같다.

Căn cứ trừ điểm là kết luận thanh tra, báo cáo kiểm toán của Kiểm toán nhà nước hoặc văn bản kết luận của cơ quan có thẩm quyền khác về việc thực hiện Chương trình trong giai đoạn, được ban hành từ ngày 01 tháng 01 năm đầu giai đoạn đến thời điểm đánh giá giữa kỳ đối với kỳ đánh giá giữa kỳ hoặc đến thời điểm đánh giá kết thúc giai đoạn đối với kỳ đánh giá kết thúc giai đoạn. Điểm trừ được trừ vào nhóm tiêu chí thuộc lĩnh vực có vi phạm; vi phạm về quản lý, sử dụng kinh phí trừ vào Nhóm B. Mức trừ như sau:

a) 낭비, 손실을 초래하지 아니하였고 재정 처분을 요하지 아니하며 평가 시점에 완전히 시정 완료된 절차, 수속, 서류, 관리 제도 위반에 대해 1점 감점;

a) Trừ 01 điểm đối với vi phạm về trình tự, thủ tục, hồ sơ, chế độ quản lý chưa gây thất thoát, lãng phí, không phải xử lý tài chính và đã được khắc phục đầy đủ tại thời điểm đánh giá;

b) 환수, 감액, 결산 제외 또는 기타 재정 처분을 요하는 위반, 프로그램의 이행 일정, 품질 또는 결과에 영향을 미쳤으나 평가 시점에 권한 있는 기관의 결론, 권고사항을 전부 또는 기본적으로 전부 이행한 위반에 대해 2점 감점;

b) Trừ 02 điểm đối với vi phạm phải thu hồi, giảm trừ, xuất toán hoặc xử lý tài chính khác; vi phạm ảnh hưởng đến tiến độ, chất lượng hoặc kết quả thực hiện Chương trình nhưng đã thực hiện đầy đủ hoặc cơ bản đầy đủ kết luận, kiến nghị của cơ quan có thẩm quyền tại thời điểm đánh giá;

c) 낭비, 손실을 초래한 위반, 프로그램의 목표, 일정, 품질 또는 이행 결과에 중대한 영향을 미친 위반, 또는 기한이 경과하였음에도 권한 있는 기관의 결론, 권고사항을 이행하지 아니하였거나 전부 이행하지 아니한 경우에 대해 3점 감점.

c) Trừ 03 điểm đối với vi phạm gây thất thoát, lãng phí; vi phạm ảnh hưởng nghiêm trọng đến mục tiêu, tiến độ, chất lượng hoặc kết quả thực hiện Chương trình; hoặc trường hợp đã hết thời hạn nhưng chưa thực hiện hoặc chưa thực hiện đầy đủ kết luận, kiến nghị của cơ quan có thẩm quyền.

여러 권한 있는 기관에서 결론을 내린 동일한 위반 행위 또는 내용에 대해서는 가장 높은 수준에 따라 1회만 감점한다. 서로 다른 여러 위반 행위, 내용이 있는 경우에는 각 위반 행위, 내용별로 상응하여 감점한다.

Đối với cùng một hành vi hoặc nội dung vi phạm được nhiều cơ quan có thẩm quyền kết luận thì chỉ trừ điểm một lần theo mức cao nhất. Trường hợp có nhiều hành vi, nội dung vi phạm khác nhau thì thực hiện trừ điểm tương ứng đối với từng hành vi, nội dung vi phạm.

VII. 성과 등급 분류

VII. XẾP LOẠI KẾT QUẢ

1. 성과 등급 분류는 다음과 같이 총점과 평가 대상 A1, A2, A3, A4, A5, A6 기준군 각각에 대한 조건을 동시에 근거로 한다.

1. Xếp loại kết quả căn cứ đồng thời tổng điểm và điều kiện đối với từng nhóm tiêu chí A1, A2, A3, A4, A5, A6 được đánh giá, như sau:

등급

Xếp loại

총점

Tổng điểm

A군 소속 각 기준군별 조건(기준군 최대 점수 대비 획득 점수 비율)

Điều kiện đối với từng nhóm tiêu chí thuộc Nhóm A (tỷ lệ điểm đạt so với điểm tối đa của nhóm)

최우수 완수

Hoàn thành xuất sắc

90점 이상

Từ 90 điểm trở lên

평가 대상 모든 군이 70% 이상 달성

Tất cả các nhóm được đánh giá đạt từ 70% trở lên

우수 완수

Hoàn thành tốt

80점 이상 90점 미만

Từ 80 điểm đến dưới 90 điểm

평가 대상 모든 군이 50% 이상 달성

Tất cả các nhóm được đánh giá đạt từ 50% trở lên

완수

Hoàn thành

60점 이상 80점 미만

Từ 60 điểm đến dưới 80 điểm

30% 미만인 군이 없음

Không nhóm nào dưới 30%

미완수

Không hoàn thành

60점 미만

Dưới 60 điểm

또는 평가 대상 군 중 30% 미만 달성 군이 있음

Hoặc có nhóm được đánh giá đạt dưới 30%

2. 총점이 더 높은 등급 수준에 도달하였으나 각 기준군별 조건을 충족하지 못하는 경우, 대상자가 총점과 조건을 동시에 충족하는 가장 높은 등급으로 분류한다.

2. Trường hợp tổng điểm đạt mức xếp loại cao hơn nhưng không đáp ứng điều kiện đối với từng nhóm tiêu chí thì xếp loại ở mức cao nhất mà đối tượng đáp ứng đồng thời cả tổng điểm và điều kiện.

3. A군 결과는 A1, A2, A3, A4, A5, A6 기준군별로 상세히 확정, 종합 및 공표된다. 최대 점수의 50% 미만을 획득한 기준군은 경고 조치되며, 해당 기관·단위는 다음 주기 보고서에서 원인과 시정 대책을 소명해야 한다.

3. Kết quả Nhóm A được xác định, tổng hợp và công bố chi tiết theo từng nhóm tiêu chí A1, A2, A3, A4, A5, A6. Nhóm tiêu chí đạt dưới 50% điểm tối đa được cảnh báo; cơ quan, đơn vị giải trình nguyên nhân và giải pháp khắc phục trong báo cáo kỳ tiếp theo.

4. 연간 평가 주기의 등급 분류 결과는 본 시행령 부록 X C부에 규정된 다음 연도 중앙예산 배분 시 배정 수준 계수를 확정하는 근거가 된다.

4. Kết quả xếp loại kỳ đánh giá cả năm là căn cứ xác định hệ số mức bố trí khi phân bổ ngân sách trung ương năm sau theo quy định tại Phần C Phụ lục X Nghị định này.

5. 등급 분류는 연간, 중간, 단계 종료 및 수시 평가 주기에 적용되며, 본 부록 VI절에 따른 감점 후의 총점을 근거로 본 부록 II절에 규정된 각 대상별로 개별 실시한다. 6개월 평가 주기는 등급을 분류하지 아니한다.

5. Việc xếp loại áp dụng đối với kỳ đánh giá cả năm, giữa kỳ, kết thúc giai đoạn và đột xuất; thực hiện riêng đối với từng đối tượng quy định tại Mục II Phụ lục này, căn cứ tổng điểm sau khi trừ điểm theo Mục VI Phụ lục này. Kỳ đánh giá 06 tháng không xếp loại.

부록 XIV

Phụ lục XIV

통합 전 4개 국가목표프로그램을 이행하기 위해 제정되었으나 폐지되는 문서 및 규정 목록

DANH MỤC VĂN BẢN, QUY ĐỊNH THỰC HIỆN 04 CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA TRƯỚC HỢP NHẤT ĐƯỢC BÃI BỎ

(2026년 10월 12일자 정부 시행령 제387/2026/NĐ-CP호에 부속)

(Kèm theo Nghị định số 387/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ)

연번

TT

대체되는 문서 및 규정 명칭

Tên văn bản, quy định được thay thế

공통 적용 문서

VĂN BẢN ÁP DỤNG CHUNG

1

1

국가목표프로그램들의 관리 메커니즘 및 수행 조직을 규정한 2025년 12월 31일자 정부 시행령 제358/2025/NĐ-CP호.

Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia.

2025 - 2035 단계 문화 발전 국가목표프로그램

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VỀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA GIAI ĐOẠN 2025 – 2035

2

2

2025 - 2035 단계 문화 발전 국가목표프로그램 제I단계(2025년부터 2030년까지)를 승인한 2025년 9월 23일자 문화체육관광부 장관 결정 제3399/QĐ-BVHTTDL호.

Quyết định số 3399/QĐ-BVHTTDL ngày 23 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2025 đến năm 2030.

3

3

2025 - 2035 단계 문화 발전 국가목표프로그램을 이행하기 위한 중앙예산 자본 배분 원칙, 기준, 정액 및 지방예산 대응자본 비율을 규정한 2025년 11월 10일자 총리 결정 제41/2025/QĐ-TTg호.

Quyết định số 41/2025/QĐ-TTg ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035.

4

4

교육 부문 내 2025 - 2035 단계 문화 발전 국가목표프로그램 제I단계(2025년부터 2030년까지)에 속하는 구성 내용의 전개 지침에 관한 2025년 12월 30일자 교육훈련부 공문 제8671/BGDĐT-HSSV호.

Công văn số 8671/BGDĐT-HSSV ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn triển khai các nội dung thành phần thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2025 đến năm 2030 trong ngành Giáo dục.

5

5

문화체육관광부의 국가관리 범위에 속하는 2025 - 2035 단계 문화 발전 국가목표프로그램 제I단계(2025년부터 2030년까지)의 일부 내용 이행을 안내한 2026년 4월 6일자 문화체육관광부 장관 통지 제07/2026/TT-BVHTTDL호.

Thông tư số 07/2026/TT-BVHTTDL ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn thực hiện một số nội dung thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2025 đến năm 2030 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

6

6

2025 - 2035 단계 문화 발전 국가목표프로그램 제I단계(2025년부터 2030년까지)를 이행하기 위한 국가예산 경상비 지출 경비의 관리, 사용 및 결산을 규정한 2026년 6월 25일자 재무부 장관 통지 제75/2026/TT-BTC호.

Thông tư số 75/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2025 đến năm 2030.

2026 - 2035 단계 교육 및 훈련의 현대화 및 질적 향상 국가목표프로그램

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA HIỆN ĐẠI HÓA, NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIAI ĐOẠN 2026 - 2035

7

7

2026 - 2035 단계 교육 및 훈련의 현대화 및 질적 향상 국가목표프로그램 제I단계(2026년부터 2030년까지)를 승인한 2026년 6월 30일자 교육훈련부 장관 결정 제1888/QĐ-BGDĐT호.

Quyết định số 1888/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia hiện đại hóa, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2026 đến năm 2030.

8

8

2026 - 2035 단계 교육 및 훈련의 현대화 및 질적 향상 국가목표프로그램 제I단계(2026년부터 2030년까지)를 이행하기 위한 중앙예산 배분 원칙, 기준, 정액 및 지방예산, 각 고등교육기관, 전문대학의 대응자본 비율을 규정한 2026년 7월 14일자 총리 결정 제36/2026/QĐ-TTg호.

Quyết định số 36/2026/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương, các cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia hiện đại hóa, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2026 đến năm 2030.

9

9

2026 - 2035 단계 교육 및 훈련의 현대화 및 질적 향상 국가목표프로그램 제I단계(2026년부터 2030년까지)의 국가예산 재원 경상경비 관리, 사용 및 결산을 규정한 2026년 7월 31일자 재무부 장관 통지 제112/2026/TT-BTC호.

Thông tư số 112/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thường xuyên nguồn ngân sách nhà nước của Chương trình mục tiêu quốc gia hiện đại hóa, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2026 đến năm 2030.

2026 - 2035 단계 신농촌 건설, 지속가능한 빈곤감소 및 소수민족·산악지대 사회경제 발전 국가목표프로그램

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 – 2035

10

10

2026 - 2035 단계 신농촌 건설, 지속가능한 빈곤감소 및 소수민족·산악지대 사회경제 발전 국가목표프로그램 제I단계(2026년부터 2030년까지)를 승인한 2026년 1월 31일자 농업환경부 장관 결정 제417/QĐ-BNNMT호.

Quyết định số 417/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2026 đến năm 2030.

11

11

2026 - 2030 단계 신농촌 건설, 지속가능한 빈곤감소 및 소수민족·산악지대 사회경제 발전 국가목표프로그램을 이행하기 위한 중앙예산 배분 원칙, 기준, 정액 및 지방의 예산 대응자본 비율을 규정한 2026년 4월 15일자 총리 결정 제16/2026/QĐ-TTg호.

Quyết định số 16/2026/QĐ-TTg ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng ngân sách của địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030.

12

12

보건부의 관리 범위에 속하는 2026 - 2030 단계 신농촌 국가기준 세트의 일부 기준·지표 및 2026 - 2035 단계 신농촌 건설, 지속가능한 빈곤감소 및 소수민족·산악지대 사회경제 발전 국가목표프로그램 제I단계(2026년부터 2030년까지) 이행 가이드라인을 공포한 2026년 4월 21일자 보건부 장관 결정 제1102/QĐ-BYT호의 프로그램 이행 안내 내용.

Các nội dung hướng dẫn thực hiện Chương trình tại Quyết định số 1102/QĐ-BYT ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Hướng dẫn thực hiện một số tiêu chí, chỉ tiêu thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 và Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2026 đến năm 2030 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế.

13

13

2026 - 2035 단계 신농촌 건설, 지속가능한 빈곤감소 및 소수민족·산악지대 사회경제 발전 국가목표프로그램 제I단계(2026년부터 2030년까지)에 속하는 일부 구성 내용의 이행을 안내한 2026년 4월 29일자 사법부 가이드라인 제2855/HD-BTP호.

Hướng dẫn số 2855/HD-BTP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thực hiện một số nội dung thành phần thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2026 đến năm 2030.

14

14

2026 - 2035 단계 신농촌 건설, 지속가능한 빈곤감소 및 소수민족·산악지대 사회경제 발전 국가목표프로그램 제I단계(2026년부터 2030년까지)에 속하는 일부 내용의 이행을 안내한 2026년 4월 29일자 공상부 가이드라인 제3024/HD-BCT호.

Hướng dẫn số 3024/HD-BCT ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ Công Thương hướng dẫn thực hiện một số nội dung thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2026 đến năm 2030.

15

15

2026 - 2035 단계 신농촌 건설, 지속가능한 빈곤감소 및 소수민족·산악지대 사회경제 발전 국가목표프로그램 제I단계(2026년부터 2030년까지) 제2구성요소의 전개·이행 일부 내용 안내에 관한 2026년 4월 29일자 민족종교부 공문 제1120/BDTTG-VPQGDTMN호.

Văn bản số 1120/BDTTG-VPQGDTMN ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc hướng dẫn một số nội dung triển khai thực hiện Hợp phần thứ hai Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2026 đến năm 2030.

16

16

2026 - 2035 단계 신농촌 건설, 지속가능한 빈곤감소 및 소수민족·산악지대 사회경제 발전 국가목표프로그램 제I단계(2026년부터 2030년까지) 제1구성요소의 구성내용 08 중 내용 02 이행을 안내한 2026년 5월 8일자 베트남 농민회 중앙집행위원회 가이드라인 제299-HD/HNDTW호.

Hướng dẫn số 299-HD/HNDTW ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Ban Chấp hành Trung ương Hội Nông dân Việt Nam hướng dẫn thực hiện Nội dung 02 thuộc Nội dung thành phần 08 của Hợp phần thứ nhất Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2026 đến năm 2030.

17

17

베트남 여성연맹이 주관 수행하도록 배정된 2026 - 2035 단계 신농촌 건설, 지속가능한 빈곤감소 및 소수민족·산악지대 사회경제 발전 국가목표프로그램 제I단계(2026년부터 2030년까지) 구성내용에 속하는 내용들의 이행을 안내한 2026년 5월 11일자 베트남 여성연맹 중앙주석단 가이드라인 제54/HD-ĐCT호.

Hướng dẫn số 54/HD-ĐCT ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Đoàn Chủ tịch Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam hướng dẫn thực hiện các nội dung thuộc nội dung thành phần của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2026 đến năm 2030 do Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam được phân công chủ trì thực hiện.

18

18

2026 - 2035 단계 신농촌 건설, 지속가능한 빈곤감소 및 소수민족·산악지대 사회경제 발전 국가목표프로그램 제I단계(2026년부터 2030년까지)에 속하는 내용들의 이행을 안내한 2026년 5월 15일자 문화체육관광부 가이드라인 제2770/HD-BVHTTDL호.

Hướng dẫn số 2770/HD-BVHTTDL ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn thực hiện các nội dung thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2026 đến năm 2030.

19

19

2026 - 2035 단계 신농촌 건설, 지속가능한 빈곤감소 및 소수민족·산악지대 사회경제 발전 국가목표프로그램 제I단계(2026년부터 2030년까지)의 구성내용(제1구성요소) 이행을 안내한 2026년 5월 18일자 베트남 조국전선 중앙위원회 상임위원회 가이드라인 제02/HD-MTTW-BTT호.

Hướng dẫn số 02/HD-MTTW-BTT ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam hướng dẫn thực hiện nội dung thành phần của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2026 đến năm 2030 (Hợp phần thứ nhất).

20

20

농업환경부의 국가관리 범위에 속하는 2026 - 2030 단계 신농촌 건설, 지속가능한 빈곤감소 및 소수민족·산악지대 사회경제 발전 국가목표프로그램의 일부 내용 이행을 안내한 2026년 5월 23일자 농업환경부 장관 통지 제23/2026/TT-BNNMT호.

Thông tư số 23/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn thực hiện một số nội dung Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

21

21

2026 - 2035 단계 신농촌 건설, 지속가능한 빈곤감소 및 소수민족·산악지대 사회경제 발전 국가목표프로그램 제I단계(2026년부터 2030년까지)에 속하는 일부 내용의 이행을 안내한 2026년 5월 29일자 내무부 가이드라인 제5317/HD-BNV호.

Hướng dẫn số 5317/HD-BNV ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện một số nội dung thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2026 đến năm 2030.

22

22

2026 - 2035 단계 신농촌 건설, 지속가능한 빈곤감소 및 소수민족·산악지대 사회경제 발전 국가목표프로그램 제I단계(2026년부터 2030년까지) 제1구성요소 전개의 일부 내용 이행 안내에 관한 2026년 5월 29일자 건설부 공문 제8017/BXD-KHTC호.

Công văn số 8017/BXD-KHTC ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn thực hiện một số nội dung triển khai Hợp phần thứ nhất Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2026 đến năm 2030.

23

23

2026 - 2035 단계 신농촌 건설, 지속가능한 빈곤감소 및 소수민족·산악지대 사회경제 발전 국가목표프로그램 제I단계(2026년부터 2030년까지)에 속하는 교육 및 훈련 관련 일부 내용의 이행 안내에 관한 2026년 5월 31일자 교육훈련부 공문 제3185/BGDĐT-KHTC호.

Công văn số 3185/BGDĐT-KHTC ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn thực hiện một số nội dung về giáo dục và đào tạo thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2026 đến năm 2030.

24

24

2026 - 2035 단계 신농촌 건설, 지속가능한 빈곤감소 및 소수민족·산악지대 사회경제 발전 국가목표프로그램 제I단계(2026년부터 2030년까지)를 이행하기 위한 국가예산 경상비 지출 경비의 관리, 사용 및 결산을 안내한 2026년 5월 31일자 재무부 장관 통지 제60/2026/TT-BTC호.

Thông tư số 60/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2026 đến năm 2030.

25

25

민족종교부의 국가관리 권한에 속하는 2026 - 2035 단계 신농촌 건설, 지속가능한 빈곤감소 및 소수민족·산악지대 사회경제 발전 국가목표프로그램 제I단계(2026년부터 2030년까지) 제2구성요소의 일부 내용을 안내한 2026년 6월 4일자 민족종교부 장관 통지 제02/2026/TT-BDTTG호.

Thông tư số 02/2026/TT-BDTTG ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo hướng dẫn một số nội dung Hợp phần thứ hai Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2026 đến năm 2030 thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo.

26

26

2026년 - 2030년 단계 신농촌 건설, 지속 가능한 빈곤 감소 및 소수민족과 산간지역의 사회경제적 발전을 위한 국가 목표 프로그램에 속한 02개 내용의 시행을 안내하는 과학기술부의 2026년 6월 5일 자 지침 제3930/HD-BKHCN호.

Hướng dẫn số 3930/HD-BKHCN ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện 02 nội dung thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030.

2026년 - 2035년 단계 건강 관리, 인구 및 발전에 관한 국가 목표 프로그램

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VỀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE, DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN GIAI ĐOẠN 2026 - 2035

27

27

2026년 - 2035년 단계, 제I기: 2026년부터 2030년까지 건강 관리, 인구 및 발전에 관한 국가 목표 프로그램을 승인하는 보건부 장관의 2026년 6월 12일 자 결정 제1709/QĐ-BYT호.

Quyết định số 1709/QĐ-BYT ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia về chăm sóc sức khỏe, dân số và phát triển giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2026 đến năm 2030.

28

28

2026년 - 2035년 단계, 제I기: 2026년부터 2030년까지 건강 관리, 인구 및 발전에 관한 국가 목표 프로그램을 시행하기 위한 중앙 예산 배분 원칙, 기준, 정액 및 지방 예산의 대응자금 비율을 규정하는 정부총리의 2026년 7월 14일 자 결정 제37/2026/QĐ-TTg호.

Quyết định số 37/2026/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về chăm sóc sức khỏe, dân số và phát triển giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2026 đến năm 2030.

29

29

2026년 - 2035년 단계, 제I기: 2026년부터 2030년까지 건강 관리, 인구 및 발전에 관한 국가 목표 프로그램을 시행하기 위한 국가 예산 경상 지출 경비의 관리, 사용 및 결산을 안내하는 재정부 장관의 2026년 7월 31일 자 통무 제113/2026/TT-BTC호.

Thông tư số 113/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về chăm sóc sức khỏe, dân số và phát triển giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2026 đến năm 2030.

30

30

보건부의 국가 관리 범위에 속하는 2026년 - 2035년 단계, 제I기: 2026년부터 2030년까지 건강 관리, 인구 및 발전에 관한 국가 목표 프로그램의 몇 가지 시행 내용을 안내하는 보건부 장관의 2026년 9월 8일 자 통무 제34/2026/TT-BYT호.

Thông tư số 34/2026/TT-BYT ngày 08 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về chăm sóc sức khỏe, dân số và phát triển giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2026 đến năm 2030 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.

© 2025-2026 5earch.net