베트남 법률 연구 베트남 변호사에게 문의하기

383/2026/NĐ-CP 법무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정한 정부의 2026년 01월 10일 자 의정 제09/2026/NĐ-CP호의 일부 조항의 개정 및 보완에 관한 의정 제383/2026/NĐ-CP호

Nghị định · Chính phủ · 2026-10-08 · 시행 2026-11-01 · Chưa có hiệu lực

면책조항: 본 내용은 법률 연구를 위하여 AI 번역되었으며, 오류를 포함할 수 있습니다. 본 웹사이트는 그 내용 또는 그를 근거로 한 어떠한 행위에 대해서도 법적 책임을 지지 않습니다. 법률 자문이 필요하시면 베트남 변호사에게 문의하세요.

정부

CHÍNH PHỦ

__________

__________

번호: 383/2026/NĐ-CP

Số: 383 /2026/NĐ-CP

베트남사회주의공화국 독립 - 자유 - 행복

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________ 하노이, 2026년 10월 08일

_______________________________________ Hà Nội, ngày 08 tháng 10 năm 2026

의정

NGHỊ ĐỊNH

법무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정한

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 09/2026/NĐ-CP

정부의 2026년 01월 10일 자 의정 제09/2026/NĐ-CP호의

ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng,

일부 조항의 개정 및 보완

nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp

정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15 ;

법무부 장관의 제청에 따라;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

정부는 법무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정한 정부의 2026년 01월 10일 자 의정 제09/2026/NĐ-CP호의 일부 조항을 개정 및 보완하는 의정을 공포한다.

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 09/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp.

제1조. 제1조의 개정 및 보완

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1

“제1조. 위치 및 기능

“ Điều 1. Vị trí và chức năng

법무부는 정부의 기관으로서, 법률 제정; 법률 집행 조직; 민사판결 집행; 사법 행정; 사법 지원; 법제 업무; 행정절차 통제; 인권 보호 및 보장; 부의 국가 관리 범위에 속하는 분야의 공공사업 서비스에 대한 국가 관리 기능에 관한 국가 관리를 수행한다.”.

Bộ Tư pháp là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về: Xây dựng pháp luật; tổ chức thi hành pháp luật; thi hành án dân sự; hành chính tư pháp; bổ trợ tư pháp; công tác pháp chế; kiểm soát thủ tục hành chính; bảo vệ, bảo đảm quyền con người; quản lý nhà nước các dịch vụ sự nghiệp công trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của bộ”.

제2조. 제2조의 일부 점, 호의 개정 및 보완

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 2

1. 제2조 제7호 i점 뒤에 k점을 다음과 같이 추가한다:

1. Bổ sung điểm k vào sau điểm i khoản 7 Điều 2 như sau:

“k) 법률의 규정에 따른 정책 커뮤니케이션 업무에 관한 임무를 수행하도록 정부를 지원한다.”.

“k) Giúp Chính phủ thực hiện nhiệm vụ về công tác truyền thông chính sách theo quy định của pháp luật.”.

2. 제2조 제12호 d점을 다음과 같이 개정 및 보완한다:

2. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 12 Điều 2 như sau:

“d) 행정절차에 관한 국가 데이터베이스에서 행정절차 데이터를 관리, 안내, 갱신, 게재, 활용한다;”.

“d) Quản lý, hướng dẫn, cập nhật, đăng tải, khai thác dữ liệu thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính;”.

3. 제2조 제13호 đ점을 다음과 같이 개정 및 보완한다:

3. Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 13 Điều 2 như sau:

“đ) 민사 사법공조를 수행하는 민사 사법공조 중앙기관; 외국 중재판정의 승인 및 집행에 관한 1958년 뉴욕 협약을 이행하는 국가 중심 기관; 헤이그 국제사법회의의 회원 및 상설기구와의 관계에 있어서의 국가 기관, 민사 분야 사법공조에 관한 국제조약 및 관할 기관의 배정에 따른 기타 국제조약의 중앙기관이다”.

“đ) Là cơ quan trung ương trong tương trợ tư pháp về dân sự thực hiện tương trợ tư pháp về dân sự; cơ quan đầu mối quốc gia thực hiện Công ước Niu Óoc năm 1958 về Công nhận và cho thi hành phán quyết của trọng tài nước ngoài; cơ quan quốc gia trong quan hệ với các thành viên và cơ quan thường trực của Hội nghị La Hay về tư pháp quốc tế, cơ quan trung ương trong các điều ước quốc tế về tương trợ tư pháp trong lĩnh vực dân sự và các điều ước quốc tế khác theo sự phân công của cơ quan có thẩm quyền”.

4. 제2조 제14호 뒤에 제14a호를 다음과 같이 추가한다:

4. Bổ sung khoản 14a vào sau khoản 14 Điều 2 như sau:

“14a. 인권 보호 및 보장에 관하여:

“14a. Về bảo vệ, bảo đảm quyền con người:

a) 법률의 규정에 따라 인권에 관한 지침, 정책, 법률의 집행을 모니터링하고 전문적·업무적으로 지도하며, 법률을 보급·교육하고, 점검한다; 인권 보호 및 보장 임무의 조직적 이행을 자문하는 중심 역할을 한다;

a) Theo dõi, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ, phổ biến, giáo dục pháp luật, kiểm tra việc thực hiện chủ trương, chính sách, pháp luật về quyền con người theo quy định của pháp luật; làm đầu mối tham mưu tổ chức thực hiện nhiệm vụ bảo vệ, bảo đảm quyền con người;

b) 법무부의 국가 관리 범위에 속하는 인권에 관한 국제조약의 체결, 가입, 이행을 제안한다; 법률 규정에 따라 인권에 관한 국제조약의 심사, 의견 제시, 협상 참여를 수행한다;

b) Đề xuất việc ký kết, gia nhập, thực hiện điều ước quốc tế về quyền con người thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; thẩm định, góp ý, tham gia đàm phán điều ước quốc tế về quyền con người theo quy định pháp luật;

c) 시민적 및 정치적 권리에 관한 국제규약(ICCPR 규약)을 이행하는 국가 중심 기관이다; 정부 및 총리의 배정에 따라 인권에 관한 기타 국제조약과 관련된 임무를 수행한다;

c) Là cơ quan đầu mối quốc gia thực thi Công ước về các Quyền Dân sự và Chính trị (Công ước ICCPR); thực hiện nhiệm vụ liên quan đến các điều ước quốc tế khác về quyền con người theo phân công của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;

d) 법무부의 기능과 임무에 따라 인권에 관한 국제협력을 수행한다;

d) Hợp tác quốc tế về quyền con người theo chức năng, nhiệm vụ của Bộ Tư pháp;

đ) 정부 및 관할 기관의 배정에 따라 인권에 관한 기타 임무를 수행한다.”.

đ) Thực hiện các nhiệm vụ khác về quyền con người theo phân công của Chính phủ và cơ quan có thẩm quyền.”.

제3조. 제3조의 개정 및 보완

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 3

“제3조. 조직 구조

“Điều 3. Cơ cấu tổ chức

1. 규범법률문서 제정업무국.

1. Vụ Công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật.

2. 조직인사국.

2. Vụ Tổ chức cán bộ.

3. 부 판공실.

3. Văn phòng bộ.

4. 민사판결집행총국.

4. Cục Quản lý Thi hành án dân sự.

5. 형사·행정법률 및 행정위반처리관리국.

5. Cục Pháp luật hình sự - hành chính và Quản lý xử lý vi phạm hành chính.

6. 민사·경제법률국.

6. Cục Pháp luật dân sự - kinh tế.

7. 국제법 및 국제투자분쟁해결국.

7. Cục Pháp luật quốc tế và Giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế.

8. 문서검사 및 법률집행조직국.

8. Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật.

9. 법률보급·교육 및 법률구조국.

9. Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và Trợ giúp pháp lý.

10. 사법행정국.

10. Cục Hành chính tư pháp.

11. 담보거래등록 및 국가배상국.

11. Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước.

12. 사법지원국.

12. Cục Bổ trợ tư pháp.

13. 행정절차통제국.

13. Cục Kiểm soát thủ tục hành chính.

14. 국제협력총국.

14. Cục Hợp tác quốc tế.

15. 기획재정국.

15. Cục Kế hoạch - Tài chính.

16. 정보기술국.

16. Cục Công nghệ thông tin.

17. 법률전략과학원.

17. Viện Chiến lược và Khoa học pháp lý.

18. 사법아카데미.

18. Học viện Tư pháp.

19. 민주와 법률 잡지사.

19. Tạp chí Dân chủ và Pháp luật.

20. 베트남 법률 신문사.

20. Báo Pháp luật Việt Nam.

본 조 제1호부터 제16호까지 규정된 조직은 장관이 국가 관리 기능을 수행하도록 보좌하는 행정 조직이다; 본 조 제17호부터 제20호까지 규정된 조직은 부에 소속된 국가 관리를 지원하는 공공사업 단위이다.

Các tổ chức quy định từ khoản 1 đến khoản 16 Điều này là các tổ chức hành chính giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước; các tổ chức quy định từ khoản 17 đến khoản 20 Điều này là các đơn vị sự nghiệp công lập phục vụ quản lý nhà nước thuộc bộ.

민사판결집행총국은 제1급 국(局)으로, 국장(國章) 형태의 인장을 사용할 수 있다.

Cục Quản lý Thi hành án dân sự là Cục loại 1, được sử dụng con dấu hình Quốc huy.

법무부 장관은 부 산하 단위들의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정하고, 부 산하 기타 공공사업 단위 목록을 공포하도록 총리에게 제출한다.”.

Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị thuộc bộ và trình Thủ tướng Chính phủ ban hành danh sách các đơn vị sự nghiệp công lập khác thuộc bộ.”.

제4조. 제4조 제4호 뒤에 제5호를 추가

Điều 4. Bổ sung khoản 5 vào sau khoản 4 Điều 4

“5. 국제협력국(Vụ)은 국제협력총국(Cục)의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정하는 법무부 장관의 결정이 시행 효력을 가질 때까지 법률 규정에 따른 임무와 권한을 계속 수행한다”.

“5. Vụ Hợp tác quốc tế tiếp tục thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định pháp luật cho đến khi có quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hợp tác quốc tế có hiệu lực thi hành”.

제5조. 시행 조항

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. 본 의정은 2026년 11월 01일부터 시행 효력을 가진다.

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2026.

2. 각료, 부급기관의 장, 성 및 시 인민위원회 위원장은 본 의정을 집행할 책임을 진다.

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

수신처: - 당 중앙서기국; - 총리, 각 부총리; - 각 부, 부급기관; - 각 성, 시의 인민의회, 인민위원회; - 중앙당 판공실 및 당의 각 위원회; - 총서기 판공실; - 국가주석 판공실; - 국회 민족회의 및 각 위원회; - 국회 판공실; - 최고인민법원; - 최고인민검찰원; - 국가감사원;

Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước;

- 베트남 조국전선 중앙위원회; - 정치·사회 단체의 중앙 기관; - 정부 판공실: 장관 주임, 부주임들, 총리 보좌관,

- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,

각 국, 총국, 관보; - 보관: 총무, TCCV (02부).

các Vụ, Cục, Công báo; - Lưu: VT, TCCV (02b).

정부 대표 총리 대신

TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG

부총리

PHÓ THỦ TƯỚNG

[서명 완료]

[daky]

레 띠엔 차우(Lê Tiến Châu)

Lê Tiến Châu

© 2025-2026 5earch.net