|
정부 __________ CHÍNH PHỦ __________ 번호: 320/2026/NĐ-CP Số: 320/2026/NĐ-CP |
베트남 사회주의 공화국 독립 - 자유 - 행복 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 하노이, 2026년 8월 13일 Hà Nội, ngày 13 tháng 8 năm 2026 |
의정
NGHỊ ĐỊNH
전자식별 및 전자증명에 관해 규정한 정부의 2024년 6월 25일자 의정 제69/2024/NĐ-CP호의 일부 조항을 개정·보완
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về định danh và xác thực điện tử
정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15 ;
지방정권조직법 제72/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ;
법률 제118/2025/QH15호로 개정·보완된 신분증법 제26/2023/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Căn cước số 26/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 118/2025/QH15 ;
데이터법 제60/2024/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 ;
공안부 장관의 제청에 따라;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an;
정부는 전자식별 및 전자증명에 관해 규정한 정부의 2024년 6월 25일자 의정 제69/2024/NĐ-CP호의 일부 조항을 개정·보완하는 의정을 공포한다.
Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về định danh và xác thực điện tử.
제1조. 제3조 제11항 뒤에 제12항, 제13항을 추가
Điều 1. Bổ sung khoản 12, khoản 13 vào sau khoản 11 của Điều 3
“12. 사회보장 수급 계정은 국가 식별 애플리케이션 상의 식별 정보로서, 전자신원 주체가 지원금, 연금, 사회보장 지급금 및 기타 합법적 경비를 수령하기 위해 결제 계좌, 전자지갑, 모바일 머니 계정 정보를 통합할 수 있도록 허용한다.
“12. Tài khoản hưởng an sinh xã hội là thông tin định danh trên Ứng dụng định danh quốc gia, cho phép chủ thể danh tính điện tử tích hợp thông tin tài khoản thanh toán, ví điện tử, tài khoản tiền di động để tiếp nhận các khoản hỗ trợ, hưu trí, chi trả an sinh xã hội và các khoản kinh phí hợp pháp.
13. 전자식별 및 전자증명 시스템 관리·운영 기관은 공안부 산하 단위로서 전자식별 및 전자증명 시스템, 국가 식별 애플리케이션의 관리·운영을 부여받은 단위이다.”.
13. Cơ quan quản lý, vận hành hệ thống định danh và xác thực điện tử là đơn vị trực thuộc Bộ Công an được giao quản lý, vận hành hệ thống định danh và xác thực điện tử, Ứng dụng định danh quốc gia.”.
제2조. 제4조 제4항 개정·보완
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 của Điều 4
“4. 기관, 단체, 개인은 행정절차, 공공서비스, 민사거래 및 기타 활동을 접수·처리할 때 국가 식별 애플리케이션에 이미 통합된 전자신원, 정보, 서류를 활용 및 사용하며, 개인, 단체에 국가 식별 애플리케이션에 이미 통합된 서류, 자료의 원본 또는 사본을 제출하거나 제시하도록 요구할 수 없다. 전자신원의 활용 및 사용은 전자식별 계정 정보를 비밀로 유지하여야 하며 개인정보 보호에 관한 법률 규정을 준수하고, 사생활의 비밀 및 자유, 개인의 비밀, 가족의 비밀을 보장하는 규정에 부합하여야 한다.
“4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, dịch vụ công, giao dịch dân sự và các hoạt động khác thực hiện khai thác và sử dụng danh tính điện tử, thông tin, giấy tờ đã tích hợp trên Ứng dụng định danh quốc gia, không được yêu cầu cá nhân, tổ chức nộp, xuất trình bản chính hoặc bản sao các giấy tờ, tài liệu đã được tích hợp trên Ứng dụng định danh quốc gia. Việc khai thác và sử dụng danh tính điện tử phải bảo mật thông tin tài khoản định danh điện tử và tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân, phù hợp quy định bảo đảm an toàn và bí mật đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật gia đình.
기관, 단체, 개인이 국가 식별 애플리케이션을 통해 온라인 행정절차, 공공서비스를 수행하는 경우 수수료, 비용을 면제 또는 감면받는다. 수수료, 비용의 면제·감면은 수수료 및 비용에 관한 법률 규정에 따라 수행된다.”.
Cơ quan, tổ chức, cá nhân khi thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công trực tuyến qua ứng dụng định danh quốc gia được miễn, giảm phí, lệ phí. Việc miễn, giảm phí, lệ phí được thực hiện theo quy định pháp luật về phí và lệ phí.”.
제3조. 제7조 개정·보완
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 7
“제7조. 전자식별 계정 발급 대상 분류 및 발급 대상
“Điều 7. Phân loại, đối tượng được cấp tài khoản định danh điện tử
1. 만 06세 이상의 베트남 시민으로서 유효기간이 남아 있는 시민신분증 또는 신분증을 이미 발급받은 자는 필요 시 제01수준 전자식별 계정, 제02수준 전자식별 계정을 발급받는다. 신분증을 이미 발급받은 만 06세 미만의 베트남 시민은 필요 시 제01수준 전자식별 계정을 발급받는다.
1. Công dân Việt Nam từ đủ 06 tuổi trở lên đã được cấp thẻ căn cước công dân hoặc thẻ căn cước còn thời hạn sử dụng được cấp tài khoản định danh điện tử mức độ 01, tài khoản định danh điện tử mức độ 02 khi có nhu cầu. Công dân Việt Nam dưới 06 tuổi đã được cấp thẻ căn cước được cấp tài khoản định danh điện tử mức độ 01 khi có nhu cầu.
2. 베트남에 적법하게 입국하거나 베트남에 적법하게 거주하는 외국인은 필요 시 수준의 구분 없이 전자식별 계정을 발급받는다.
2. Người nước ngoài nhập cảnh hợp pháp vào Việt Nam hoặc cư trú hợp pháp tại Việt Nam được cấp tài khoản định danh điện tử không phân biệt theo mức độ khi có nhu cầu.
3. 베트남에서 설립되거나 활동을 등록한 기관, 단체는 필요 시 수준의 구분 없이 전자식별 계정을 발급받는다.”.
3. Cơ quan, tổ chức được thành lập hoặc đăng ký hoạt động tại Việt Nam được cấp tài khoản định danh điện tử không phân biệt theo mức độ khi có nhu cầu.”.
제4조. 제8조 개정·보완
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 8
“제8조. 규정에 따른 전자식별 및 전자증명 시스템 내 정보, 서류의 갱신, 공유, 활용
“Điều 8. Cập nhật, chia sẻ, khai thác thông tin, giấy tờ trong hệ thống định danh và xác thực điện tử theo quy định
1. 권한 있는 기관, 단체가 기관, 단체, 개인에게 발급한 국가비밀에 속하지 않는 서류는 해당 기관, 단체의 데이터베이스가 전자식별 및 전자증명 시스템과 이미 연계되어 있는 경우 전자식별 및 전자증명 시스템으로 자동 동기화되고 갱신된다.
1. Các giấy tờ không thuộc bí mật nhà nước do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp cho cơ quan, tổ chức, cá nhân được tự động đồng bộ, cập nhật vào hệ thống định danh và xác thực điện tử khi cơ quan, tổ chức đó có cơ sở dữ liệu đã kết nối với hệ thống định danh và xác thực điện tử.
국가 식별 애플리케이션 상의 정보, 서류에 변경이 있는 경우 서류를 발급할 권한이 있는 기관, 단체는 정보, 서류를 즉시 갱신하여야 한다. 객관적인 사유로 변경이 발생한 시점에 즉시 수행할 수 없는 경우, 국가 식별 애플리케이션 상의 갱신 시간은 갱신 데이터 발생 시점부터 24시간을 초과하지 아니하며, 시민이 국가 식별 애플리케이션 상에서 직접 갱신을 요청한 경우에는 05분을 초과하지 아니한다.
Khi thông tin, giấy tờ trên ứng dụng định danh quốc gia có sự thay đổi thì cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp giấy tờ phải thực hiện cập nhật ngay thông tin, giấy tờ. Trường hợp khách quan chưa thể thực hiện tại thời điểm phát sinh thay đổi thì thời gian cập nhật trên ứng dụng định danh quốc gia không quá 24 giờ kể từ thời điểm phát sinh dữ liệu cập nhật và không quá 05 phút trong trường hợp công dân có yêu cầu cập nhật trực tiếp trên ứng dụng định danh quốc gia.
2. 서류를 발급할 권한이 있는 기관, 단체에 아직 데이터베이스가 없는 경우 정보, 서류의 통합은 다음과 같이 수행된다:
2. Việc tích hợp thông tin, giấy tờ trong trường hợp cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp giấy tờ chưa có cơ sở dữ liệu được thực hiện như sau:
a) 전자신원 주체는 국가 식별 애플리케이션을 통해 전자식별 및 전자증명 시스템에 정보, 서류 통합 요청을 전송한다;
a) Chủ thể danh tính điện tử gửi yêu cầu tích hợp thông tin, giấy tờ đến hệ thống định danh và xác thực điện tử thông qua ứng dụng định danh quốc gia;
b) 전자식별 및 전자증명 시스템이 요청을 수신한 날부터 근무일 기준 05일 이내에, 서류를 발급할 권한이 있는 기관, 단체는 해당 기관, 단체의 전자식별 계정으로 전자식별 및 전자증명 시스템에 접속하여 공안부의 안내에 따라 전자신원 주체의 정보, 서류 통합 요청을 접수, 처리, 승인한다;
b) Trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày hệ thống định danh và xác thực điện tử nhận được yêu cầu, cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp giấy tờ thực hiện truy cập hệ thống định danh và xác thực điện tử bằng tài khoản định danh điện tử của cơ quan, tổ chức đó để tiếp nhận, xử lý, phê duyệt yêu cầu tích hợp thông tin, giấy tờ của chủ thể danh tính điện tử theo hướng dẫn của Bộ Công an;
c) 서류를 발급할 권한이 있는 기관, 단체는 해당 정보, 서류의 수정 승인과 동시에 국가 식별 애플리케이션에 이미 통합된 정보, 서류의 갱신을 수행한다.
c) Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp giấy tờ thực hiện cập nhật thông tin, giấy tờ đã tích hợp trên ứng dụng định danh quốc gia đồng thời với việc phê duyệt điều chỉnh thông tin, giấy tờ đó.
3. 전자식별 및 전자증명 시스템 관리·운영 기관은 전자 환경에서의 공유, 활용, 사용을 위해 전자신원 주체의 요청에 따라 국가 식별 애플리케이션에 서류를 통합한다.
3. Cơ quan quản lý, vận hành hệ thống định danh và xác thực điện tử tích hợp giấy tờ lên ứng dụng định danh quốc gia theo yêu cầu của chủ thể danh tính điện tử để phục vụ việc chia sẻ, khai thác, sử dụng trên môi trường điện tử.
4. 국가기관, 정치단체, 사회정치단체는 해당 기관, 단체의 기능과 임무에 부합하게 전자식별 및 전자증명 시스템 내 정보, 서류를 활용할 수 있다.
4. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội được khai thác thông tin, giấy tờ trong hệ thống định danh và xác thực điện tử phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức đó.
5. 기관, 단체, 개인은 전자식별 및 전자증명 시스템 내 자신의 정보, 서류를 활용할 수 있다.
5. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được khai thác thông tin, giấy tờ của mình trong hệ thống định danh và xác thực điện tử.
6. 본 조 제4항 및 제5항의 규정에 속하지 않는 기관, 단체, 개인이 국가 식별 애플리케이션을 통해 전자식별 및 전자증명 시스템 내 다른 단체, 개인의 정보, 서류를 활용할 때에는 활용 대상이 되는 정보, 서류의 주체의 동의를 받아야 한다. 민법 규정에 따른 민사행위능력 상실자, 인지·행위통제에 어려움이 있는 자, 14세 미만인 자, 실종선고를 받은 자, 사망자의 정보, 서류를 활용하는 경우에는 법률 규정에 따른 법정대리인, 상속인 중 1인의 동의를 받아야 한다.”.
6. Cơ quan, tổ chức, cá nhân không thuộc quy định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này khi khai thác thông tin, giấy tờ của tổ chức, cá nhân khác trong hệ thống định danh và xác thực điện tử qua ứng dụng định danh quốc gia phải được sự đồng ý của chủ thể thông tin, giấy tờ được khai thác. Trường hợp khai thác thông tin, giấy tờ của người bị mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi theo quy định của Bộ luật Dân sự, người dưới 14 tuổi, người bị tuyên bố mất tích, người đã chết phải được sự đồng ý của một trong những người đại diện hợp pháp, người thừa kế theo quy định pháp luật.”.
제5조. 제9조 개정·보완
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 9
“제9조. 전자식별 계정 및 기관, 단체, 개인이 생성한 기타 전자거래 계정의 사용
“Điều 9. Sử dụng tài khoản định danh điện tử, tài khoản giao dịch điện tử khác do cơ quan, tổ chức, cá nhân tạo lập
1. 베트남 시민의 제01수준 전자식별 계정은 전자신원에 관한 정보 및 전자식별 및 전자증명 시스템, 법률 규정에 따라 연계·공유된 정보 시스템의 일부 기능, 편의, 애플리케이션에 접속, 활용, 사용하는 데 사용된다.
1. Tài khoản định danh điện tử mức độ 01 của công dân Việt Nam được sử dụng để truy cập, khai thác, sử dụng thông tin về danh tính điện tử và một số tính năng, tiện ích, ứng dụng của hệ thống định danh và xác thực điện tử, hệ thống thông tin đã được kết nối, chia sẻ theo quy định của pháp luật.
2. 베트남 시민의 제02수준 전자식별 계정은 전자신분증, 전자신분증에 통합된 정보 외에 국가 데이터베이스, 전문 데이터베이스로부터 공유, 통합, 갱신된 기타 정보 및 전자식별 및 전자증명 시스템, 법률 규정에 따라 연계·공유된 정보 시스템의 전체 기능, 편의, 애플리케이션에 접속, 활용, 사용하는 데 사용된다.
2. Tài khoản định danh điện tử mức độ 02 của công dân Việt Nam được sử dụng để truy cập, khai thác, sử dụng căn cước điện tử, thông tin khác ngoài thông tin đã tích hợp vào căn cước điện tử được chia sẻ, tích hợp, cập nhật từ cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành và toàn bộ tính năng, tiện ích, ứng dụng của hệ thống định danh và xác thực điện tử, hệ thống thông tin đã được kết nối, chia sẻ theo quy định của pháp luật.
3. 외국인의 전자식별 계정, 기관·단체의 전자식별 계정은 전자신원 정보 및 국가 데이터베이스, 전문 데이터베이스로부터 공유, 통합, 갱신된 기타 정보와 전자식별 및 전자증명 시스템, 법률 규정에 따라 연계·공유된 정보 시스템의 전체 기능, 편의, 애플리케이션에 접속, 활용, 사용하는 데 사용된다.
3. Tài khoản định danh điện tử của người nước ngoài, tài khoản định danh điện tử của cơ quan, tổ chức được sử dụng để truy cập, khai thác, sử dụng thông tin danh tính điện tử và thông tin khác được chia sẻ, tích hợp, cập nhật từ cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành và toàn bộ tính năng, tiện ích, ứng dụng của hệ thống định danh và xác thực điện tử, hệ thống thông tin đã được kết nối, chia sẻ theo quy định của pháp luật.
4. 전자신원 주체는 전자식별 계정을 사용하여 로그인, 인증, 정보 및 서류의 통합, 저장, 관리, 공유를 수행하고 국가 식별 애플리케이션, 전자식별 웹페이지 또는 전자식별 및 전자증명 시스템과 연계된 기관, 단체, 개인의 기타 애플리케이션, 소프트웨어 상의 서비스, 편의를 사용한다.
4. Chủ thể danh tính điện tử sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập, xác thực, tích hợp, lưu trữ, quản lý, chia sẻ thông tin, giấy tờ và sử dụng dịch vụ, tiện ích trên ứng dụng định danh quốc gia, trang thông tin định danh điện tử hoặc các tiện ích trên ứng dụng, phần mềm khác của cơ quan, tổ chức, cá nhân đã được kết nối với hệ thống định danh và xác thực điện tử.
5. 전자식별 계정은 전자 환경에서의 행정절차, 공공서비스의 이행 및 결과 수령과 전자신원 주체의 필요에 따른 기타 활동을 수행하는 데 사용된다. 신용, 통신, 교통, 전자상거래, 수출입 및 기타 필수 활동을 위한 전자거래에 전자식별 계정으로 로그인하여 사용하는 것을 장려한다.
5. Tài khoản định danh điện tử được sử dụng để thực hiện, nhận kết quả thủ tục hành chính, dịch vụ công trên môi trường điện tử và các hoạt động khác theo nhu cầu của chủ thể danh tính điện tử. Khuyến khích sử dụng tài khoản định danh điện tử đăng nhập sử dụng các giao dịch điện tử phục vụ các hoạt động tín dụng, viễn thông, giao thông, thương mại điện tử, xuất nhập khẩu và các hoạt động thiết yếu khác.
6. 전자신원에 관한 정보 및 전자신분증, 전자식별 계정, 전자식별 및 전자증명 시스템에 통합된 정보, 서류를 사용하는 것은 행정절차, 공공서비스, 각종 거래 및 기타 활동을 수행함에 있어 정보를 제공하거나 서류를 제시하는 것과 동등한 효력을 가진다.
6. Việc sử dụng thông tin về danh tính điện tử và thông tin, giấy tờ tích hợp trên căn cước điện tử, tài khoản định danh điện tử, hệ thống định danh và xác thực điện tử có giá trị tương đương với việc cung cấp thông tin hoặc xuất trình giấy tờ trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công, các giao dịch và hoạt động khác.
7. 기관, 단체, 개인은 자신의 거래, 활동을 위해 전자거래에 관한 법률 규정에 따라 전자거래 계정을 생성할 수 있으며, 자신이 생성한 계정의 정확성을 보장하고 인증할 책임을 지며, 계정의 각 수준 및 수준별 사용 효력을 결정한다. 전자거래 계정을 생성하기 위한 정보는 계정의 주체가 제공하여야 하며 기관, 단체, 개인이 계정을 생성하는 데 사용하는 것에 동의하여야 한다.
7. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được tạo lập tài khoản giao dịch điện tử theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử để phục vụ giao dịch, hoạt động của mình và chịu trách nhiệm xác thực, bảo đảm tính chính xác của tài khoản do mình tạo lập, quyết định mức độ và giá trị sử dụng của từng mức độ tài khoản. Thông tin để tạo lập tài khoản giao dịch điện tử phải do chủ thể của tài khoản cung cấp và đồng ý cho cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng để tạo lập tài khoản.
8. 전자신원 주체는 국가 식별 애플리케이션을 사용하여 행정절차 해결 요청 문서를 작성, 제출한다. 문서는 국가 식별 애플리케이션에서 국가 공공서비스 포털로 이송되며; 해당 문서의 행정절차 해결 결과는 국가 공공서비스 포털에서 국가 식별 애플리케이션으로 이송되어 규정에 따라 기관, 단체, 개인에게 통지된다.
8. Chủ thể danh tính điện tử sử dụng ứng dụng định danh quốc gia để tạo lập, gửi hồ sơ yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính. Hồ sơ được chuyển từ ứng dụng định danh quốc gia đến cổng dịch vụ công quốc gia; kết quả giải quyết thủ tục hành chính của hồ sơ đó được chuyển từ cổng dịch vụ công quốc gia đến ứng dụng định danh quốc gia để thông báo cho cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định.
9. 국가기관, 정치단체, 사회정치단체는 국가예산으로부터의 지원금, 연금, 사회보장 지급금 및 기타 합법적 경비의 지급을 국가 식별 애플리케이션 상의 사회보장 수급 계정으로의 계좌이체 방식을 통해 수행한다; 단, 수혜 대상자가 사회보장 수급 계정을 아직 생성하지 않았고 수령에 관한 위임장이 아직 없는 경우에는 규정에 따라 다른 방식으로 사회보장 지급을 수행한다.
9. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội thực hiện việc chi trả các khoản hỗ trợ, hưu trí, chi trả an sinh xã hội và các khoản kinh phí hợp pháp khác từ ngân sách nhà nước qua hình thức chuyển khoản đến tài khoản hưởng an sinh xã hội trên ứng dụng định danh quốc gia; trừ trường hợp đối tượng thụ hưởng chưa tạo lập tài khoản hưởng an sinh xã hội và chưa có văn bản ủy quyền tiếp nhận thì thực hiện các khoản chi trả an sinh xã hội theo hình thức khác theo quy định.
기관, 단체, 개인이 자선 지원금 또는 국가예산 외의 기타 경비를 국가 식별 애플리케이션 상의 사회보장 수급 계정을 통해 지급하는 것을 선택하도록 장려한다.
Khuyến khích cơ quan, tổ chức, cá nhân lựa chọn chi trả các khoản hỗ trợ từ thiện hoặc kinh phí khác không từ ngân sách nhà nước qua tài khoản hưởng an sinh xã hội trên ứng dụng định danh quốc gia.
각 기관, 단체, 개인은 사회보장을 수급하기 위해 전자식별 계정과 일치하는 정보에 따른 본인 명의의 결제 계좌, 전자지갑 또는 모바일 머니 계정 중 하나만을 통합할 수 있다.
Mỗi cơ quan, tổ chức, cá nhân chỉ được tích hợp một tài khoản thanh toán hoặc ví điện tử hoặc tài khoản tiền di động chính chủ theo thông tin trùng khớp với tài khoản định danh điện tử để hưởng an sinh xã hội.
10. 전자식별 계정을 보유한 기관, 단체, 외국인 및 제02수준 전자식별 계정을 보유한 베트남 시민에게는 국가 식별 애플리케이션 상의 소통 채널 하나가 제공된다. 국가기관, 정치단체, 사회정치단체는 국가 식별 애플리케이션 상의 소통 채널을 통해 기관, 단체, 개인과 관련된 통지를 전송하고; 전자식별 계정, 전자거래 계정 사용과 관련된 문제에 관한 기관, 단체, 개인의 의견, 건의사항을 접수한다.
10. Cơ quan, tổ chức, người nước ngoài có tài khoản định danh điện tử, công dân Việt Nam có tài khoản định danh điện tử mức độ 02 được cung cấp một kênh giao tiếp trên ứng dụng định danh quốc gia. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội gửi thông báo liên quan đến cơ quan, tổ chức, cá nhân qua kênh giao tiếp trên ứng dụng định danh quốc gia; tiếp nhận ý kiến phản ánh, kiến nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân về các vấn đề có liên quan đến việc sử dụng tài khoản định danh điện tử, tài khoản giao dịch điện tử.
11. 신분증, 시민신분증, 전자식별 계정에 통합된 정보, 서류의 기한이 만료되거나 효력이 상실된 경우, 전자식별 및 전자증명 시스템은 시민이 법률 규정에 따라 신분증의 재발급 또는 서류의 재발급·연장을 능동적으로 수행할 수 있도록 통지한다.
11. Trường hợp thẻ Căn cước, thẻ Căn cước công dân, thông tin, giấy tờ được tích hợp vào tài khoản định danh điện tử hết hạn, hết hiệu lực thì hệ thống định danh và xác thực điện tử thông báo để công dân chủ động thực hiện cấp đổi thẻ Căn cước hoặc cấp đổi, gia hạn giấy tờ theo quy định pháp luật.
전자식별 및 전자증명 시스템은 신분증, 정보, 서류의 재발급, 연장이 성공적으로 이루어진 즉시 전자신분증 및 전자식별 계정에 통합되었던 기한 만료·효력 상실된 정보, 서류를 자동으로 복구한다.”.
Hệ thống định danh và xác thực điện tử tự động khôi phục Căn cước điện tử và các thông tin, giấy tờ đã tích hợp vào tài khoản định danh điện tử đã hết hạn, hết hiệu lực ngay sau khi thẻ Căn cước, thông tin, giấy tờ được cấp đổi, gia hạn thành công.”.
제6조. 제11조 개정·보완
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 11
“제11조. 외국인에 대한 전자식별 계정 발급 순서 및 절차
“Điều 11. Trình tự, thủ tục cấp tài khoản định danh điện tử đối với người nước ngoài
1. 외국인은 성(省)급 공안 출입국관리기관에 방문하여 여권 또는 국제여행 유효 서류를 제시하고 전자식별 계정 발급 절차를 진행한다.
1. Người nước ngoài đến cơ quan quản lý xuất nhập cảnh Công an cấp tỉnh xuất trình hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế và làm thủ tục cấp tài khoản định danh điện tử.
2. 외국인은 본 의정에 첨부하여 공포된 서식 TK01에 따른 전자식별 계정 발급 신청서에 정보를 완전하고 정확하게 제공한다; 이 중 본인 명의의 휴대전화 가입자 번호, 외국인의 전자우편 주소(있는 경우) 및 국가 식별 애플리케이션에 통합을 요청하는 기타 정보를 접수 담당자에게 명확히 제공한다.
2. Người nước ngoài cung cấp đầy đủ, chính xác thông tin trên Phiếu đề nghị cấp tài khoản định danh điện tử theo Mẫu TKO1 ban hành kèm theo Nghị định này; trong đó cung cấp rõ số thuê bao di động chính chủ, địa chỉ thư điện tử của người nước ngoài (nếu có) và thông tin khác đề nghị tích hợp vào ứng dụng định danh quốc gia cho cán bộ tiếp nhận.
3. 접수 담당자는 외국인이 제공한 정보를 전자식별 및 전자증명 시스템에 입력하고; 출입국에 관한 국가 데이터베이스와의 인증을 수행하기 위해 방문 외국인의 안면 사진을 수집하고 지문을 채취하며; 외국인이 디지털 기기를 사용하여 국가 식별 애플리케이션을 다운로드 및 설치하고, 국가 식별 애플리케이션 상의 안내에 따라 정보를 신고하도록 안내한다.
3. Cán bộ tiếp nhận nhập thông tin người nước ngoài cung cấp vào hệ thống định danh và xác thực điện tử; thu nhận ảnh khuôn mặt, thu nhận vân tay của người nước ngoài đến để thực hiện xác thực với Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất nhập cảnh; hướng dẫn người nước ngoài sử dụng thiết bị số tải và cài đặt ứng dụng định danh quốc gia, kê khai các thông tin theo hướng dẫn trên ứng dụng định danh quốc gia.
4. 출입국관리기관은 전자식별 및 전자증명 시스템 관리·운영 기관으로 전자식별 계정 발급 요청을 전송한다.
4. Cơ quan quản lý xuất nhập cảnh gửi yêu cầu cấp tài khoản định danh điện tử tới Cơ quan quản lý, vận hành hệ thống định danh và xác thực điện tử.
5. 전자식별 및 전자증명 시스템 관리·운영 기관은 국가 식별 애플리케이션 또는 본인 명의의 휴대전화 가입자 번호 또는 전자우편 주소를 통해 계정 등록 결과를 통지한다.
5. Cơ quan quản lý, vận hành hệ thống định danh và xác thực điện tử thông báo kết quả đăng ký tài khoản qua ứng dụng định danh quốc gia hoặc số thuê bao di động chính chủ hoặc địa chỉ thư điện tử.
6. 14세 미만인 외국인, 피후견인, 피대리인은 자신의 대리인 또는 후견인과 함께 성급 공안 출입국관리기관에 방문하여 전자식별 계정 발급 절차를 진행한다.
6. Người nước ngoài là người dưới 14 tuổi, người được giám hộ, người được đại diện cùng người đại diện hoặc người giám hộ của mình đến cơ quan quản lý xuất nhập cảnh Công an cấp tỉnh để làm thủ tục cấp tài khoản định danh điện tử.
대리인, 후견인은 14세 미만 외국인, 피후견인, 피대리인을 위한 전자식별 계정 발급을 신고·등록하기 위해 자신의 본인 명의 휴대전화 가입자 번호를 사용한다.”.
Người đại diện, người giám hộ sử dụng số thuê bao di động chính chủ của mình để kê khai, đăng ký cấp tài khoản định danh điện tử cho người nước ngoài dưới 14 tuổi, người được giám hộ, người được đại diện.”.
제7조. 제13조 제3항 및 제4항 b점 개정·보완
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và điểm b khoản 4 của Điều 13
1. 제3항을 다음과 같이 개정·보완한다:
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
“3. 외국인의 경우:
“3. Đối với người nước ngoài:
a) 출입국에 관한 국가 데이터베이스에 안면 사진, 지문 정보가 이미 있는 전자식별 계정 발급의 경우 근무일 기준 02일 이내;
a) Không quá 02 ngày làm việc với trường hợp cấp tài khoản định danh điện tử đã có thông tin về ảnh khuôn mặt, vân tay trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất nhập cảnh;
b) 출입국에 관한 국가 데이터베이스에 안면 사진, 지문 정보가 아직 없는 전자식별 계정 발급의 경우 근무일 기준 05일 이내.”.
b) Không quá 05 ngày làm việc với trường hợp cấp tài khoản định danh điện tử nhưng chưa có thông tin về ảnh khuôn mặt, vân tay trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất nhập cảnh.”.
2. 제4항 b점을 다음과 같이 개정·보완한다:
2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4 như sau:
“b) 단체에 관해 확인할 필요가 있는 정보가 국가 데이터베이스, 전문 데이터베이스에 없는 경우 근무일 기준 10일 이내.”.
“b) Không quá 10 ngày làm việc với trường hợp thông tin cần xác minh về tổ chức không có trong cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành.”.
제8조. 제15조 제1항, 제2항 b점 개정·보완
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, điểm b khoản 2 của Điều 15
1. 제1항을 다음과 같이 개정·보완한다:
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
“1. 베트남 시민의 전자식별 계정 잠금, 잠금 해제
“1. Khóa, mở khóa tài khoản định danh điện tử của công dân Việt Nam
a) 전자식별 및 전자증명 시스템은 시민의 전자신분증이 잠금 또는 잠금 해제될 때 시민의 전자식별 계정을 자동으로 잠금, 잠금 해제한다;
a) Hệ thống định danh và xác thực điện tử tự động khóa, mở khóa tài khoản định danh điện tử của công dân khi căn cước điện tử của công dân bị khóa, mở khóa;
b) 전자식별 및 전자증명 시스템은 시민이 전자식별 계정을 등록하기 위해 사용한 휴대전화 가입자 번호가 변경되었고 본인 명의가 아닌 경우 시민의 전자식별 계정을 자동으로 잠근다.”.
b) Hệ thống định danh và xác thực điện tử tự động khóa tài khoản định danh điện tử của công dân khi số thuê bao di động công dân sử dụng để đăng ký tài khoản định danh điện tử đã thay đổi và không chính chủ.”.
2. 제2항 b점을 다음과 같이 개정·보완한다:
2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 như sau:
“b) 전자식별 및 전자증명 시스템은 단체가 자신의 전자식별 계정 잠금을 요청하는 경우; 또는 해당 단체가 국가 식별 애플리케이션 사용 약관을 위반한 경우; 또는 법률 규정에 따라 해산, 파산, 활동 일시 중단, 활동 종료된 경우; 또는 계정 등록 명의인(법정대리인 또는 기관·단체의 장, 또는 위임을 받은 자)에 대해 권한 있는 기관의 집행 결정이 있는 경우 이를 자동으로 기록, 검사, 확인하고 전자식별 계정을 잠근다.
“b) Hệ thống định danh và xác thực điện tử tự động ghi nhận, kiểm tra, xác thực và khóa tài khoản định danh điện tử trong trường hợp tổ chức yêu cầu khóa tài khoản định danh điện tử của mình; hoặc tổ chức đó vi phạm thỏa thuận sử dụng ứng dụng định danh quốc gia; hoặc bị giải thể, phá sản, tạm dừng, chấm dứt hoạt động theo quy định của pháp luật; hoặc người đứng tên đăng ký tài khoản (người đại diện theo pháp luật hoặc người đứng đầu cơ quan, tổ chức, hoặc người được ủy quyền) có quyết định thi hành án của cơ quan có thẩm quyền.
단체의 전자식별 계정이 단체의 계정 등록 명의인에 대한 권한 있는 기관의 집행 결정으로 인해 잠긴 경우, 해당 계정은 해당 기관, 단체가 계정 등록 명의인 변경을 이행할 때 잠금 해제된다.
Trường hợp tài khoản định danh điện tử của tổ chức bị khóa do người đứng tên đăng ký tài khoản của tổ chức có quyết định thi hành án của cơ quan có thẩm quyền, tài khoản này được mở khóa khi cơ quan, tổ chức đó thực hiện thay đổi người đứng tên đăng ký tài khoản.
전자식별 및 전자증명 시스템은 단체가 국가 식별 애플리케이션 상에서 신고한 내용을 통하거나 본 의정 제8조에 규정된 정보의 갱신, 공유를 통해 자동으로 기록한다.”.
Hệ thống định danh và xác thực điện tử tự động ghi nhận thông qua việc khai báo của tổ chức trên ứng dụng định danh quốc gia hoặc qua việc cập nhật, chia sẻ thông tin quy định tại Điều 8 Nghị định này.”.
제9조. 제16조 개정·보완
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 16
“제16조. 베트남 시민, 외국인, 기관, 단체에 대한 전자식별 계정 발급, 잠금, 잠금 해제 권한
“Điều 16. Thẩm quyền cấp, khóa, mở khóa tài khoản định danh điện tử đối với công dân Việt Nam, người nước ngoài, cơ quan, tổ chức
전자식별 및 전자증명 시스템 관리·운영 기관의 장은 기관, 단체, 베트남 시민, 베트남 영토에 거주 중인 외국인에 대해 전자식별 계정을 발급, 잠금, 잠금 해제할 권한을 가진다.”.
Thủ trưởng Cơ quan quản lý, vận hành hệ thống định danh và xác thực điện tử có thẩm quyền cấp, khóa, mở khóa tài khoản định danh điện tử đối với cơ quan, tổ chức, công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú trên lãnh thổ Việt Nam.”.
제10조. 제18조 개정·보완
Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Điều 18
“제18조. 전자식별 및 전자증명 시스템과의 연계 조건 및 순서
“Điều 18. Điều kiện, trình tự kết nối với hệ thống định danh và xác thực điện tử
1. 국가기관, 정치단체, 사회정치단체, 공공서비스 제공 단체, 국가관리 수행 지원 업무를 부여받은 단체, 지원금·연금·사회보장 지급금 및 기타 합법적 경비를 지급하는 단체는 사이버안보에 관한 법률 규정에 따른 최소 3등급의 정보시스템 사이버안보 확보 방안을 충족할 때 자신이 관리하는 정보시스템을 전자식별 및 전자증명 시스템과 연계할 수 있다.
1. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức cung cấp dịch vụ công, tổ chức được giao thực hiện các nhiệm vụ phục vụ quản lý nhà nước, chi trả các khoản hỗ trợ, hưu trí, chi trả an sinh xã hội và các khoản kinh phí hợp pháp khác được kết nối hệ thống thông tin do mình quản lý với hệ thống định danh và xác thực điện tử khi đáp ứng phương án bảo đảm an ninh mạng hệ thống thông tin tối thiểu cấp độ 3 theo quy định của pháp luật về an ninh mạng.
2. 본 조 제1항 규정에 따른 연계 필요가 있는 기관, 단체는 관리 중인 정보시스템이 최소 3등급의 정보시스템 사이버안보 확보 방안을 충족함을 증명하는 서류를 첨부하여 연계 수행 범위와 목적을 명시한 요청 공문을 전자식별 및 전자증명 시스템 관리·운영 기관에 전송한다.
2. Cơ quan, tổ chức có nhu cầu kết nối theo quy định tại khoản 1 Điều này gửi văn bản đề nghị nêu rõ phạm vi và mục đích thực hiện kết nối kèm tài liệu chứng minh hệ thống thông tin đang quản lý đáp ứng phương án bảo đảm an ninh mạng hệ thống thông tin tối thiểu cấp độ 3 đến Cơ quan quản lý, vận hành hệ thống định danh và xác thực điện tử.
3. 전자식별 및 전자증명 시스템 관리·운영 기관은 공안부 산하 사이버안보 보호 전담 역량, 관련 기관, 단체, 개인과 협력하여 연계를 요청한 단위의 정보시스템 안전 및 보안 검사를 수행할 책임이 있으며(군사정보시스템 및 정부암호위원회 산하 암호정보시스템은 제외한다), 연계가 필요한 데이터베이스, 정보시스템을 주관하는 기관, 단체와 서면으로 합의한다.
3. Cơ quan quản lý, vận hành hệ thống định danh và xác thực điện tử có trách nhiệm phối hợp với lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng thuộc Bộ Công an, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện kiểm tra an ninh, an toàn hệ thống thông tin của đơn vị đề nghị kết nối, trừ hệ thống thông tin quân sự và hệ thống thông tin cơ yếu thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ; thống nhất với cơ quan, tổ chức chủ quản cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin cần kết nối bằng văn bản.
4. 검사가 완료된 날부터 근무일 기준 05일 이내에, 전자식별 및 전자증명 시스템 관리·운영 기관은 전자식별 및 전자증명 시스템과 연계를 요청한 기관, 단체의 데이터베이스, 정보시스템 간의 연계를 진행한다.
4. Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc kiểm tra, Cơ quan quản lý, vận hành hệ thống định danh và xác thực điện tử tiến hành việc kết nối hệ thống định danh và xác thực điện tử với cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin của cơ quan, tổ chức đề nghị kết nối.
5. 전자증명 서비스 사용 수요가 있는 기관, 단체는 전자식별 및 전자증명 시스템 관리·운영 기관이 승인한 방안 및 절차에 따라 전자증명 서비스 제공 단체를 통해 전자식별 및 전자증명 시스템과의 연계를 수행한다.
5. Cơ quan, tổ chức có nhu cầu sử dụng dịch vụ xác thực điện tử thực hiện kết nối với hệ thống định danh và xác thực điện tử thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ xác thực điện tử theo phương án, quy trình đã được Cơ quan quản lý, vận hành hệ thống định danh và xác thực điện tử phê duyệt.
6. 전자식별 및 전자증명 시스템 내 정보, 서류를 연계, 활용, 사용하는 기관, 단체는 전자신원 주체가 알 수 있도록 국가 식별 애플리케이션에 표시하기 위한 정보, 서류 활용·사용 이력을 저장하고 전자식별 및 전자증명 시스템 관리·운영 기관에 제공할 책임을 진다. 활용·사용 이력 정보는 각 정보, 서류, 목적, 횟수, 시간, 활용·사용 대상을 포함한다.
6. Cơ quan, tổ chức được kết nối, khai thác, sử dụng thông tin, giấy tờ trong hệ thống định danh và xác thực điện tử có trách nhiệm lưu trữ, cung cấp lịch sử khai thác, sử dụng thông tin, giấy tờ cho Cơ quan quản lý, vận hành hệ thống định danh và xác thực điện tử hiển thị trên ứng dụng định danh quốc gia để chủ thể danh tính điện tử biết. Thông tin lịch sử khai thác, sử dụng gồm các thông tin, giấy tờ, mục đích, số lượt, thời gian, đối tượng khai thác, sử dụng.
7. 전자식별 및 전자증명 시스템으로부터 통합된 정보, 서류의 인증, 활용, 사용은 다른 기관, 단체, 개인에게 공유, 제공될 수 없다. 단, 데이터 주체에 의해 공유가 요청된 경우 또는 법률에 다른 규정이 있는 경우는 제외한다.”.
7. Việc xác thực, khai thác, sử dụng thông tin, giấy tờ tích hợp từ hệ thống định danh và xác thực điện tử không được chia sẻ, cung cấp cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khác. Trừ trường hợp được yêu cầu chia sẻ bởi chủ thể dữ liệu hoặc pháp luật có quy định khác.”.
제11조. 제24조 제2항 개정·보완
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 của Điều 24
“2. 해결 순서 및 기한:
“2. Trình tự, thời hạn giải quyết:
a) 단체, 기업은 본 조 제1항에 규정된 서류 01부를 직접 또는 우편 서비스를 통해 공안부에 제출하거나 국가 공공서비스 포털을 통해 서류를 제출한다;
a) Tổ chức, doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều này trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính về Bộ Công an hoặc nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công quốc gia;
b) 서류가 완전하지 않거나 유효하지 않은 경우, 서류를 접수한 날부터 근무일 기준 02일 이내에 공안부는 단체, 기업에 서면으로 통지하여 서류를 보완하도록 할 책임이 있다;
b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Công an có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho tổ chức, doanh nghiệp để bổ sung hồ sơ;
c) 완전하고 유효한 서류를 접수한 날부터 근무일 기준 02일 이내에 공안부는 과학기술부, 국방부, 재무부의 의견을 서면으로 수렴할 책임이 있다;
c) Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Bộ Công an có trách nhiệm lấy ý kiến của Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính bằng văn bản;
d) 공안부의 문서를 접수한 날부터 근무일 기준 07일 이내에 각 부처는 검토, 심사하고 공안부에 서면으로 답변 의견을 회신할 책임이 있다;
d) Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Bộ Công an, các bộ có trách nhiệm kiểm tra, thẩm định và có ý kiến trả lời bằng văn bản gửi Bộ Công an;
đ) 각 부처의 회신 문서를 접수한 날부터 근무일 기준 20일 이내에 공안부는 심사, 단체 및 기업 현장 실사를 수행하고, 조건을 충족하는 단체, 기업에 본 의정에 첨부하여 공포된 부록의 서식 XT03에 따른 전자증명 서비스 사업 적격 확인서를 발급한다; 거부하는 경우에는 이유를 명시한 서면 통지가 있어야 한다.”.
đ) Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản trả lời của các bộ, Bộ Công an thực hiện việc thẩm định, kiểm tra thực tế tại tổ chức, doanh nghiệp và cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử theo Mẫu XT03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này cho tổ chức, doanh nghiệp đủ điều kiện; trường hợp từ chối phải có thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do.”.
제12조. 제25조 제3항, 제4항, 제5항 b점 개정·보완
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4, điểm b khoản 5 của Điều 25
1. 제3항을 다음과 같이 개정·보완한다:
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
“3. 단체, 기업이 법정대리인, 본사 주소, 거래 명칭에 관한 정보 중 하나를 변경하는 경우 유효한 서류를 접수한 날부터 근무일 기준 07일 이내에 공안부는 조건을 충족하는 단체, 기업에 대해 심사하고 전자증명 서비스 사업 적격 확인서를 발급할 책임이 있다; 변경을 거부하는 경우에는 서면으로 통지하고 그 이유를 명시하여야 한다.”.
“3. Trường hợp tổ chức, doanh nghiệp thay đổi một trong các thông tin về người đại diện theo pháp luật, địa chỉ trụ sở, tên giao dịch thì trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Công an có trách nhiệm thẩm định, cấp xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử cho tổ chức, doanh nghiệp đủ điều kiện; trường hợp từ chối thay đổi phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.”.
2. 제4항을 다음과 같이 개정·보완한다:
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:
“4. 단체, 기업이 본 의정 제23조 제3항에 규정된 전자증명 서비스 제공 활동 방안, 절차에 관한 정보 중 하나를 변경하는 경우 유효한 서류를 접수한 날부터 근무일 기준 20일 이내에 공안부는 심사, 관련 부처 의견 수렴, 현장 실사를 수행하고 조건을 충족하는 단체, 기업에 전자증명 서비스 사업 적격 확인서를 발급한다; 변경을 거부하는 경우에는 서면으로 통지하고 그 이유를 명시하여야 한다.”.
“4. Trường hợp tổ chức, doanh nghiệp thay đổi một trong các thông tin về phương án, quy trình hoạt động cung cấp dịch vụ xác thực điện tử quy định tại khoản 3 Điều 23 Nghị định này thì trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Công an thực hiện việc thẩm định, lấy ý kiến các bộ có liên quan, kiểm tra thực tế và cấp xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử cho tổ chức, doanh nghiệp đủ điều kiện; trường hợp từ chối thay đổi phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.”.
3. 제5항 b점을 다음과 같이 개정·보완한다:
3. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 như sau:
“b) 유효한 서류를 접수한 날부터 근무일 기준 02일 이내에 공안부는 검토하여 전자증명 서비스 제공 단체에 전자증명 서비스 사업 적격 확인서를 재발급한다; 재발급을 거부하는 경우에는 서면으로 통지하고 그 이유를 명시하여야 한다.”.
“b) Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Công an xem xét và cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử cho tổ chức cung cấp dịch vụ xác thực điện tử; trường hợp từ chối cấp lại phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.”.
제13조. 제28조 제1항 개정·보완
Điều 13. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 của Điều 28
“1. 전자신분증은 시민의 전자식별 계정에 접속하는 것을 통하여 국가 식별 애플리케이션의 한 기능, 편의의 형태로 구현된다. 국가 식별 애플리케이션에 표시되는 전자신분증의 형태는 신분증 카드의 형태와 유사하다; 국가 식별 애플리케이션에 표시되는 전자신분증 정보는 전자식별 및 전자증명 시스템에 갱신된 정보이다.”.
“1. Căn cước điện tử được thể hiện dưới dạng một tính năng, tiện ích của ứng dụng định danh quốc gia thông qua việc truy cập vào tài khoản định danh điện tử của công dân. Hình thức Căn cước điện tử hiển thị trong ứng dụng định danh quốc gia giống hình thức thẻ Căn cước; thông tin Căn cước điện tử hiển thị trong ứng dụng định danh quốc gia là thông tin được cập nhật trong hệ thống định danh và xác thực điện tử.”.
제14조. 제33조 제2항 뒤에 제3항, 제4항 추가
Điều 14. Bổ sung khoản 3, khoản 4 vào sau khoản 2 của Điều 33
“3. 전자신원 주체의 책임:
“3. Trách nhiệm của chủ thể danh tính điện tử:
a) 국가 식별 애플리케이션에 통합을 신청·요구하는 정보, 서류를 완전하고 정확하게 제공할 것;
a) Cung cấp đầy đủ, chính xác các thông tin, giấy tờ yêu cầu đề nghị tích hợp trên ứng dụng định danh quốc gia;
b) 전자식별 계정, 전자신원을 비밀로 유지하고 보호할 것;
b) Bảo mật, bảo vệ tài khoản định danh điện tử, danh tính điện tử;
c) 국가 식별 애플리케이션 상의 누락, 오류 정보 및 데이터에 대해 신속하게 건의 및 반영할 것;
c) Kiến nghị, phản ánh kịp thời các thông tin, dữ liệu còn thiếu, sai sót trên ứng dụng định danh quốc gia;
d) 공공서비스 상에서 미해결된 서류와 동일한 종류의 행정절차 서류를 동시에 다수 생성·제출하여 서류 해결 기관의 서류 접수·처리 업무에 과부하를 초래하지 아니할 것;
d) Không tạo, nộp nhiều hồ sơ thủ tục hành chính cùng loại với hồ sơ chưa giải quyết xong cùng một thời điểm trên dịch vụ công gây quá tải công tác tiếp nhận, xử lý hồ sơ của cơ quan giải quyết hồ sơ;
đ) 개인정보 보호 및 사이버안보에 관한 법률 규정을 엄격히 준수할 것.
đ) Tuân thủ nghiêm các quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân và an ninh mạng.
4. 국가기관, 정치단체, 사회정치단체, 공공서비스를 지원하는 기타 단체는 국민, 기업의 행정절차, 공공서비스 수행을 지원하기 위해 국가 공공서비스 포털 또는 국가 식별 애플리케이션 상의 편의 기능을 등록, 개발한다. 공공서비스, 행정절차를 지원하지 않는 기타 사례에 대해서는 필요에 따라 등록하여 개발한다.”.
4. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức khác phục vụ dịch vụ công thực hiện đăng ký, phát triển các tiện ích trên Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc trên ứng dụng định danh quốc gia để phục vụ người dân, doanh nghiệp thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công. Đối với các trường hợp khác không phục vụ dịch vụ công, thủ tục hành chính thì đăng ký phát triển theo nhu cầu.”.
제15조. 제34조 제10항 뒤에 제11항, 제12항, 제13항, 제14항, 제15항, 제16항 추가
Điều 15. Bổ sung khoản 11, khoản 12, khoản 13, khoản 14, khoản 15, khoản 16 vào sau khoản 10 của Điều 34
“11. 국가 식별 애플리케이션 상에서 국민과 국가, 국민과 기업, 국민과 국민 간의 안전성, 보안성, 효율성을 보장하는 공식 소통 채널을 제공한다; 공공서비스 결제, 사회보장 지급 및 기타 합법적 결제 거래를 이행하기 위해 국가 식별 애플리케이션에 결제 계좌, 전자지갑, 은행카드, 모바일 머니 서비스를 통합·연계한다.
“11. Cung cấp kênh giao tiếp chính thức, bảo đảm an toàn, bảo mật, hiệu quả giữa người dân với Nhà nước, người dân với doanh nghiệp và người dân với người dân trên ứng dụng định danh quốc gia; tích hợp, liên kết tài khoản thanh toán, ví điện tử, thẻ ngân hàng, dịch vụ tiền di động trên ứng dụng định danh quốc gia để thực hiện thanh toán dịch vụ công, chi trả an sinh xã hội và các giao dịch thanh toán hợp pháp khác.
12. 전자식별 및 전자증명 시스템, 국가 식별 애플리케이션을 투자, 업그레이드, 재구축, 개발하여 안정적인 운영을 보장하고, 동일 시점에 베트남 인구의 최소 10%가 동시 접속하여 사용하는 것을 지원할 수 있도록 준비하며 본 의정에 규정된 서비스, 편의를 보완·충족한다; 전자신원 주체가 베트남 영토 밖에서도 국가 식별 애플리케이션의 서비스, 편의에 접속, 사용할 수 있도록 인프라 솔루션에 투자한다.
12. Đầu tư, nâng cấp, tái kiến trúc, phát triển hệ thống định danh và xác thực điện tử, ứng dụng định danh quốc gia đảm bảo vận hành ổn định, sẵn sàng phục vụ tối thiểu 10% dân số Việt Nam truy cập sử dụng đồng thời tại cùng một thời điểm và bổ sung, đáp ứng các dịch vụ, tiện ích quy định tại Nghị định này; đầu tư các giải pháp hạ tầng, đảm bảo chủ thể danh tính điện tử có thể truy cập, sử dụng các dịch vụ, tiện ích của Ứng dụng định danh quốc gia ngoài lãnh thổ Việt Nam.
13. 국가 식별 애플리케이션 상의 정보, 서류 동기화 이행이 적시성과 효율성을 확보하도록 정기 또는 수시 점검을 조직한다; 개인정보 보호, 사이버안보에 관한 규정 보장을 점검한다; 디지털 플랫폼 상의 전자거래 계정과 전자식별 계정 간의 사용 전 연계 및 인증 이행을 점검한다.
13. Tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc thực hiện đồng bộ các thông tin, giấy tờ trên ứng dụng định danh quốc gia đảm bảo kịp thời, hiệu quả; tổ chức kiểm tra đảm bảo các quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân, an ninh mạng; tổ chức kiểm tra việc thực hiện liên kết, xác thực của tài khoản giao dịch điện tử trên các nền tảng số với tài khoản định danh điện tử trước khi sử dụng.
14. 시민 정보 데이터, 전자 서류, 행정절차 해결 결과와 전자식별 및 전자증명 시스템 간의 연계 및 데이터 동기화에 관한 절차를 공포한다.
14. Ban hành quy trình về việc kết nối, đồng bộ dữ liệu thông tin công dân, giấy tờ điện tử, kết quả giải quyết thủ tục hành chính với hệ thống định danh và xác thực điện tử.
15. 각 부처, 부급기관, 성·직할시 인민위원회와 협력하여 국가 식별 애플리케이션에 통합, 갱신되는 기관, 단체, 개인의 각종 서류를 보완·갱신할 것을 총리에게 제안하기 위한 검토를 수행한다.
15. Phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố thực hiện rà soát để đề xuất Thủ tướng Chính phủ bổ sung, cập nhật các loại giấy tờ của cơ quan, tổ chức, cá nhân được tích hợp, cập nhật trên ứng dụng định danh quốc gia.
16. 국가 식별 애플리케이션 상의 사회보장 수급 계정을 통한 지원금, 연금, 보험금 및 기타 지급금의 지급에 관한 상세 지침을 공포한다.”.
16. Ban hành hướng dẫn chi tiết về việc chi trả các khoản hỗ trợ, hưu trí, bảo hiểm và các khoản chi trả khác qua tài khoản hưởng an sinh xã hội trên ứng dụng định danh quốc gia.”.
제16조. 제35조 개정·보완
Điều 16. Sửa đổi, bổ sung Điều 35
“제35조. 과학기술부의 책임
“Điều 35. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ
과학기술부는 각 부처, 부문, 기업이 전개하는 국가 디지털 플랫폼을 공표한다.”.
Bộ Khoa học và Công nghệ công bố các nền tảng số quốc gia do các bộ, ngành, doanh nghiệp triển khai.”.
제17조. 제36조 제3항 뒤에 제4항, 제5항 추가
Điều 17. Bổ sung khoản 4, khoản 5 vào sau khoản 3 của Điều 36
“4. 각 부처, 부급기관, 성·직할시 인민위원회의 건의 공문 및 제안서에 근거하여, 재무부는 수수료 및 비용법에 첨부하여 공포된 수수료·비용 명록에 포함된 각 수수료, 비용 항목에 대해 국가 식별 애플리케이션 상에서 행정절차를 수행할 때의 수수료, 비용 면제·감면율을 규정하는 문서를 권한 있는 급에 제출하여 공포하도록 하거나 권한에 따라 공포한다.
“4. Căn cứ văn bản kiến nghị và đề án của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố, Bộ Tài chính trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền văn bản quy định mức miễn, giảm phí, lệ phí trong việc thực hiện thủ tục hành chính trên ứng dụng định danh quốc gia đối với các khoản phí, lệ phí trong Danh mục phí, lệ phí ban hành kèm theo Luật phí và lệ phí.
5. 국가예산법, 공공투자법 및 관련 법률의 규정에 따라 각 부처, 부급기관, 성·직할시 인민위원회를 위한 국가예산(개발투자, 경상)을 균형 있게 편성·배정할 것을 제안한다. 과학, 기술, 혁신 및 디지털 전환 분야에 속하는 과제를 수행하기 위한 경비에 한하여, 각 부처, 중앙기관 및 지방은 동급의 과학, 기술, 혁신 및 디지털 전환에 관한 국가관리기관에 제안서를 전송하여 종합적으로 취합하도록 한다.”.
5. Cân đối, đề xuất bố trí ngân sách nhà nước (đầu tư phát triển, thường xuyên) cho các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Đầu tư công và các luật pháp liên quan. Riêng kinh phí thực hiện các nhiệm vụ thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số, các bộ, cơ quan trung ương và địa phương gửi đề xuất đến cơ quan quản lý nhà nước về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số cùng cấp tổng hợp chung.”.
제18조. 제39조 제3항 뒤에 제4항, 제5항, 제6항, 제7항, 제8항 추가
Điều 18. Bổ sung khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8 vào sau khoản 3 của Điều 39
“4. 국가 식별 애플리케이션 상의 사회보장 수급 계정을 통해 지원금, 연금, 보험금 및 기타 지급금을 지급하기 위해 전자식별 및 전자증명 시스템과의 연계를 수행한다.
“4. Thực hiện kết nối với hệ thống định danh và xác thực điện tử để chi trả các khoản hỗ trợ, hưu trí, bảo hiểm và các khoản chi trả khác qua tài khoản hưởng an sinh xã hội trên ứng dụng định danh quốc gia.
5. 전문 데이터베이스로부터 관할 관리 권한에 속하는 분야와 관련된 개인 발급 서류 및 기관·단체 발급 서류(부록의 명록에 따름)를 전자식별 및 전자증명 시스템에 통합, 갱신하는 방안을 공안부와 협력하여 전개한다.
5. Phối hợp với Bộ Công an triển khai phương án tích hợp, cập nhật các giấy tờ cấp cho cá nhân và giấy tờ cấp cho cơ quan, tổ chức (theo danh mục tại Phụ lục) liên quan đến các lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý từ cơ sở dữ liệu chuyên ngành vào hệ thống định danh và xác thực điện tử.
6. 관리 부문·분야에 속하는 수수료, 비용을 검토하고, 국가 식별 애플리케이션 상에서 수행되는 행정절차에 대한 수수료, 비용 면제·감면 제안서를 작성하여 수수료 및 비용에 관한 법률 규정에 따라 재무부에 전송한다.
6. Rà soát các khoản phí, lệ phí thuộc ngành, lĩnh vực quản lý, xây dựng Đề án đề xuất việc miễn, giảm phí, lệ phí đối với các thủ tục hành chính được thực hiện trên ứng dụng định danh quốc gia và gửi Bộ Tài chính theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí.
7. 사회보조금 수급 대상자 데이터를 전자식별 및 전자증명 시스템과 연계하고 동기화한다.
7. Thực hiện kết nối, đồng bộ dữ liệu đối tượng thuộc diện được hưởng trợ cấp xã hội với hệ thống định danh và xác thực điện tử.
8. 규정에 따른 긴급 사회부조 수급 대상자를 검토하고 전자식별 및 전자증명 시스템에 갱신한다.”.
8. Thực hiện rà soát, cập nhật các đối tượng thuộc diện được hưởng trợ giúp xã hội khẩn cấp theo quy định vào hệ thống định danh và xác thực điện tử.”.
제19조. 제40조 제8항 뒤에 제9항, 제10항 추가
Điều 19. Bổ sung khoản 9, khoản 10 vào sau khoản 8 của Điều 40
“9. 교육, 디지털 문해 교육, 증권, 통신, 은행, 전자상거래(전자상거래법 규정에 따른 판매자, 라이브커머스 판매자 및 제휴 마케팅 수행자), 전자세금계산서, 운송업, 관광업, 의약품업, 진료·치료, 베트남 내 소셜 네트워크 분야의 활동을 지원하는 디지털 플랫폼 상의 전자거래법에 따른 전자거래 계정은 전자식별 계정과 연계 및 인증되어야 한다. 국방, 안보, 국경 간 서비스 활동을 지원하는 디지털 플랫폼 상의 전자거래 계정은 해당 디지털 플랫폼이 조건을 충족하고 전자식별 및 전자증명 플랫폼과 연계되었을 때 사용 전에 전자식별 계정과 연계 및 인증을 수행한다.
“9. Tài khoản giao dịch điện tử theo Luật Giao dịch điện tử trên các nền tảng số phục vụ hoạt động thuộc lĩnh vực giáo dục, bình dân học vụ số, chứng khoán, viễn thông, ngân hàng, thương mại điện tử (người bán, người livestream bán hàng và người tiếp thị liên kết theo quy định của Luật Thương mại điện tử), hóa đơn điện tử, kinh doanh vận tải, kinh doanh du lịch, kinh doanh dược, khám bệnh, chữa bệnh, mạng xã hội tại Việt Nam phải được liên kết, xác thực với tài khoản định danh điện tử. Các tài khoản giao dịch điện tử trên các nền tảng số phục vụ hoạt động quốc phòng, an ninh, dịch vụ xuyên biên giới thực hiện liên kết, xác thực với tài khoản định danh điện tử trước khi sử dụng khi các nền tảng số đáp ứng đủ điều kiện và được kết nối với nền tảng định danh và xác thực điện tử.
10. 본 조 제9항에 규정된 것 이외의 기타 분야에 대하여, 장관, 부급기관의 장은 사용 전에 전자식별 계정과 연계 및 인증이 필수적인 각 분야의 구체적인 온라인 거래 명록을 공포한다.”.
10. Đối với các lĩnh vực khác ngoài quy định tại khoản 9 Điều này, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ ban hành danh mục cụ thể các giao dịch trực tuyến trên các lĩnh vực bắt buộc liên kết, xác thực với tài khoản định danh điện tử trước khi sử dụng.”.
제20조. 시행 조항
Điều 20. Điều khoản thi hành
1. 정부의 2024년 6월 25일자 의정 제67/2024/NĐ-CP호로 일부 조항이 개정·보완된 바 있는, 출입국에 관한 국가 데이터베이스 내 정보의 관리·활용; 자동출입국심사대를 통한 출입국 발급·관리·통제를 지원하는 온라인 공공서비스에 관해 규정한 정부의 2020년 7월 1일자 의정 제77/2020/NĐ-CP호의 일부 조항을 다음과 같이 개정·보완한다:
1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 77/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định việc quản lý, khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất nhập cảnh; dịch vụ công trực tuyến phục vụ cấp, quản lý, kiểm soát xuất nhập cảnh bằng cổng kiểm soát tự động đã được sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
a) 제10조 개정·보완
a) Sửa đổi, bổ sung Điều 10
“제10조. 자동출입국심사대를 통한 출국, 입국
“Điều 10. Xuất cảnh, nhập cảnh qua cổng kiểm soát tự động
1. 자동출입국심사대를 통한 출국, 입국 대상
1. Đối tượng xuất cảnh, nhập cảnh qua cổng kiểm soát tự động
a) 베트남 시민;
a) Công dân Việt Nam;
b) 외국인.
b) Người nước ngoài.
2. 자동출입국심사대를 통한 출국, 입국 조건
2. Điều kiện xuất cảnh, nhập cảnh qua cổng kiểm soát tự động
a) 출입국에 관한 국가 데이터베이스에 정보가 충분히 수집·갱신되었거나 제02수준 전자식별 계정을 이미 발급받은 베트남 시민;
a) Công dân Việt Nam đã được thu thập, cập nhật đủ thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất nhập cảnh hoặc đã được cấp tài khoản định danh điện tử mức độ 02;
b) 출입국에 관한 국가 데이터베이스에 정보가 충분히 수집·갱신되었거나 전자식별 계정을 이미 발급받은 외국인.
b) Người nước ngoài đã được thu thập, cập nhật đủ thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất nhập cảnh hoặc đã được cấp tài khoản định danh điện tử.
3. 공안부는 국방부, 외교부와 주관·협력하여 실천적 상황을 바탕으로 국방, 국가안보 및 사회 질서·안전을 보장하며 본 조 제1항 및 제2항에 명시된 자격 조건을 충족하는 대상자가 자동출입국심사대를 통해 출국, 입국하도록 안내한다.”.
3. Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao hướng dẫn diện đối tượng đủ điều kiện nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được xuất cảnh, nhập cảnh qua cổng kiểm soát tự động trên cơ sở tình hình thực tiễn, bảo đảm quốc phòng; an ninh quốc gia và trật tự, an toàn xã hội.”.
b) 제11조 폐지.
b) Bãi bỏ Điều 11.
2. 국가 식별 애플리케이션에 통합, 갱신되는 기관, 단체, 개인 발급 서류 목록을 다음과 같이 부록에 추가한다:
2. Bổ sung danh mục giấy tờ cấp cho cơ quan, tổ chức, cá nhân tích hợp, cập nhật trên ứng dụng định danh quốc gia vào Phụ lục như sau:
a) 명록 1: 국가 식별 애플리케이션에 통합, 갱신되는 개인 발급 서류;
a) Danh mục 1: Giấy tờ cấp cho cá nhân tích hợp, cập nhật trên ứng dụng định danh quốc gia;
b) 명록 2: 국가 식별 애플리케이션에 통합, 갱신되는 기관, 단체 발급 서류.
b) Danh mục 2: Giấy tờ cấp cho cơ quan, tổ chức tích hợp, cập nhật trên ứng dụng định danh quốc gia.
3. 본 의정은 2026년 9월 28일부터 시행 효력을 가진다.
3. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 9 năm 2026.
국가 디지털 플랫폼은 늦어도 2026년 12월 31일 이전까지 각 기관, 단체, 개인과 다른 기관, 단체, 개인 간의 거래를 인증, 로그인, 수행함에 있어 전자식별 계정의 사용을 통합하여야 한다.
Các nền tảng số quốc gia phải tích hợp việc sử dụng tài khoản định danh điện tử trong xác thực, đăng nhập, thực hiện các giao dịch giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân với cơ quan, tổ chức, cá nhân khác chậm nhất trước ngày 31 tháng 12 năm 2026.
본 의정 시행일 이전에 이미 생성된 본 의정 제40조 제9항에 규정된 전자거래 계정(은행 분야 제외)은 늦어도 2026년 12월 31일 이전까지 전자식별 계정과 연계 및 인증되어야 한다.
Các tài khoản giao dịch điện tử quy định tại khoản 9 Điều 40 Nghị định này (trừ lĩnh vực ngân hàng) đã tạo lập trước ngày Nghị định này có hiệu lực thì phải được liên kết, xác thực với tài khoản định danh điện tử chậm nhất trước ngày 31 tháng 12 năm 2026.
본 의정 시행일 이전에 이미 생성된 본 의정 제40조 제9항에 규정된 은행 분야의 전자거래 계정은 늦어도 2027년 6월 30일 이전까지 전자식별 계정과 연계 및 인증되어야 한다.
Các tài khoản giao dịch điện tử quy định tại khoản 9 Điều 40 Nghị định này thuộc lĩnh vực ngân hàng đã tạo lập trước ngày Nghị định này có hiệu lực phải được liên kết, xác thực với tài khoản định danh điện tử chậm nhất trước ngày 30 tháng 6 năm 2027.
4. 공안부는 본 의정의 이행을 안내, 검사, 독려할 책임을 진다. 이행 과정에서 공안부는 과학기술부와 협력하여 국가관리 기능에 따라 문제들을 종합하여 처리한다. 필요한 경우 총리에게 보고하여 검토, 결정하도록 한다.
4. Bộ Công an chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Nghị định này. Trong quá trình thực hiện, Bộ Công an phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ tổng hợp xử lý các vấn đề theo chức năng quản lý nhà nước. Trường hợp cần thiết báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.
5. 장관, 부급기관의 장, 성·직할시 인민위원회 위원장 및 관련 기관, 단체, 단위, 개인은 본 의정을 시행할 책임을 진다.
5. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
|
수신처: Nơi nhận: - 당 중앙서기국; - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - 총리, 부총리들; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - 각 부, 부급기관; - Các bộ, cơ quan ngang bộ; - 중앙직할 성, 시 인민의회, 인민위원회; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - 중앙당사무처 및 당 위원회들; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - 총비서실; - Văn phòng Tổng Bí thư; - 국가주석실; - Văn phòng Chủ tịch nước; - 국회 민족회의 및 각 위원회; - 국회사무처; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - 최고인민법원; - Tòa án nhân dân tối cao; - 최고인민검찰원; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - 국가감사원; - Kiểm toán nhà nước; - 베트남 조국전선 중앙위원회; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - 사회정치단체 중앙기관; - Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; - 정부사무책: 장관급 실장, 각 부실장, 총리 보좌관, 각 국·과, 공보; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ, Cục, Công báo; - 보관: 문서과, 디지털전환과 (2). - Lưu: VT, CĐS (2). |
정부 유권대리 TM. CHÍNH PHỦ 총리 직무대행 KT. THỦ TƯỚNG 부총리 PHÓ THỦ TƯỚNG 호꾸옥중(Hồ Quốc Dũng) Hồ Quốc Dũng |
부록
Phụ lục
(정부의 2026년 8월 13일자 의정 제320/2026/NĐ-CP호에 첨부)
(Kèm theo Nghị định số 320/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ)
명록 1 Danh mục 1 | 국가 식별 애플리케이션에 통합, 갱신되는 개인 발급 서류 Giấy tờ cấp cho cá nhân tích hợp, cập nhật trên Ứng dụng định danh quốc gia |
명록 2 Danh mục 2 | 국가 식별 애플리케이션에 통합, 갱신되는 기관, 단체 발급 서류 Giấy tờ cấp cho cơ quan, tổ chức tích hợp, cập nhật trên Ứng dụng định danh quốc gia |
명록 1
DANH MỤC 1
국가 식별 애플리케이션에 통합, 갱신되는 개인 발급 서류
GIẤY TỜ CẤP CHO CÁ NHÂN TÍCH HỢP, CẬP NHẬT TRÊN ỨNG DỤNG ĐỊNH DANH QUỐC GIA
연번 STT | 서류 발급을 관리하는 부, 부문, 지방 Bộ, ngành, địa phương quản lý việc cấp giấy tờ | 분야 Lĩnh vực | 시민 발급 서류 명칭 Tên giấy tờ cấp cho công dân | 서류 유형 Loại giấy tờ |
1 1 | 공안부 Bộ Công an | 신분증, 식별, 거주 Căn cước, định danh, cư trú | 거주 정보 확인서 Giấy xác nhận thông tin về cư trú | 확인서 Giấy xác nhận |
2 2 | 공안부 Bộ Công an | 소방, 화재진압 - 구조, 구급 Phòng cháy, chữa cháy - cứu nạn, cứu hộ | 소방, 구조·구급 차량 운행 허가서 Giấy phép lưu thông phương tiện PCCC, CNCH | 허가서 Giấy phép |
3 3 | 공안부 Bộ Công an | 무기, 폭발물, 지원 도구 및 폭죽 Vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | 스포츠용 무기 사용 허가서 Giấy phép sử dụng vũ khí thể thao | 허가서 Giấy phép |
4 4 | 공안부 Bộ Công an | 무기, 폭발물, 지원 도구 및 폭죽 Vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | 지원 도구 사용 허가서 Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ | 허가서 Giấy phép |
5 5 | 공안부 Bộ Công an | 출입국 Xuất nhập cảnh | 일반 여권 Hộ chiếu phổ thông | 여권 Hộ chiếu |
6 6 | 공안부 Bộ Công an | 출입국 Xuất nhập cảnh | 비자 Thị thực | 비자 Thị thực |
7 7 | 공안부 Bộ Công an | 출입국 Xuất nhập cảnh | 비자 면제증 Giấy miễn thị thực | 비자 면제증 Giấy miễn thị thực |
8 8 | 공안부 Bộ Công an | 출입국 Xuất nhập cảnh | 외국인 영주증 Thẻ thường trú của người nước ngoài | 카드 Thẻ |
9 9 | 공안부 Bộ Công an | 출입국 Xuất nhập cảnh | 외국인 임시거주증 Thẻ tạm trú của người nước ngoài | 카드 Thẻ |
10 10 | 공안부 Bộ Công an | 인민공안 교육, 입학 전형 Đào tạo, tuyển sinh Công an nhân dân | 인민공안 전문학사, 학사, 석사, 박사 학위증 Văn bằng trung cấp, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ CAND | 학위증 Văn bằng |
11 11 | 공안부 Bộ Công an | 치안·질서 조건부 사업 Kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự | 경비 업무 자격증 Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ | 자격증 Chứng chỉ |
12 12 | 공안부 Bộ Công an | 치안·질서 조건부 사업 Kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự | 폭발물, 화약류 전구물질 사용·관리 자격증 Chứng chỉ sử dụng, quản lý vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ | 자격증 Chứng chỉ |
13 13 | 공안부 Bộ Công an | 치안·질서 조건부 사업 Kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự | 항공보안검색증 (내부용) Thẻ kiểm soát an ninh hàng không (nội bộ) | 카드 Thẻ |
14 14 | 공안부 Bộ Công an | 도로교통수단 관리 Quản lý phương tiện giao thông đường bộ | 차량등록증 Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện | 증명서 Giấy chứng nhận |
15 15 | 공안부 Bộ Công an | 도로교통수단 관리 Quản lý phương tiện giao thông đường bộ | 운전면허증 Giấy phép lái xe | 면허증 Giấy phép |
16 16 | 공안부 Bộ Công an | 도로교통수단 관리 Quản lý phương tiện giao thông đường bộ | 교통위반 처벌 통지서 Thông báo xử phạt vi phạm giao thông | 통지서 Thông báo |
17 17 | 공안부 Bộ Công an | 사법기록표 발급 Cấp phiếu lý lịch tư pháp | 범죄경력증명서(사법기록표) Phiếu lý lịch tư pháp | 사법기록표 Phiếu lý lịch tư pháp |
18 18 | 교육훈련부 Bộ Giáo dục và Đào tạo | 보통교육 Giáo dục phổ thông | 고등학교 졸업장 Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông | 학위증 Văn bằng |
19 19 | 교육훈련부 Bộ Giáo dục và Đào tạo | 보통교육 Giáo dục phổ thông | 중학교 졸업장 Bằng tốt nghiệp trung học cơ sở | 학위증 Văn bằng |
20 20 | 교육훈련부 Bộ Giáo dục và Đào tạo | 고등교육 Giáo dục đại học | 학사/대학교 학위증 Bằng cử nhân/đại học | 학위증 Văn bằng |
21 21 | 교육훈련부 Bộ Giáo dục và Đào tạo | 고등교육 Giáo dục đại học | 석사 학위증 Bằng thạc sỹ | 학위증 Văn bằng |
22 22 | 교육훈련부 Bộ Giáo dục và Đào tạo | 고등교육 Giáo dục đại học | 박사 학위증 Bằng tiến sĩ | 학위증 Văn bằng |
23 23 | 교육훈련부 Bộ Giáo dục và Đào tạo | 교육 Giáo dục | 베트남 내 사용을 위해 외국 교육기관이 발급한 학사 학위, 석사 학위 및 동등 수준 학위 인정서 Giấy công nhận bằng cử nhân, bằng thạc sĩ và văn bằng trình độ tương đương do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam | 인정서 Giấy công nhận |
24 24 | 과학기술부 Bộ Khoa học và Công nghệ | 지식재산 Sở hữu trí tuệ | 산업재산 감정인증 Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp | 카드 Thẻ |
25 25 | 내무부 Bộ Nội vụ | 산업안전·보건 An toàn, vệ sinh lao động | 검정원 자격증 Chứng chỉ kiểm định viên | 자격증 Chứng chỉ |
26 26 | 농업환경부 Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 토지 Đất đai | 토지사용권, 토지에 부속된 자산 소유권 증명서 Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | 증명서 Giấy chứng nhận |
27 27 | 농업환경부 Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 수의 Thú y | 동물용의약품 판매 적격 증명서 Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y | 증명서 Giấy chứng nhận |
28 28 | 재무부 Bộ Tài chính | 사회보험수첩, 건강보험증 발급 Cấp sổ BHXH, thẻ BHYT | 사회보험수첩 Sổ Bảo hiểm xã hội | 수첩 Sổ |
29 29 | 재무부 Bộ Tài chính | 사회보험수첩, 건강보험증 발급 Cấp sổ BHXH, thẻ BHYT | 건강보험증 Thẻ Bảo hiểm y tế | 카드 Thẻ |
30 30 | 재무부 Bộ Tài chính | 입찰 Đấu thầu | 입찰 전문업무 자격증 Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu | 증명서 Giấy chứng nhận |
31 31 | 재무부 Bộ Tài chính | 회계, 감사 Kế toán, kiểm toán | 공인회계사(감사원) 자격증 Chứng chỉ kiểm toán viên | 자격증 Chứng chỉ |
32 32 | 재무부 Bộ Tài chính | 회계, 감사 Kế toán, kiểm toán | 회계사 자격증 Chứng chỉ kế toán viên | 자격증 Chứng chỉ |
33 33 | 재무부 Bộ Tài chính | 가격 관리 Quản lý giá | 가격감정사증 Thẻ thẩm định viên về giá | 카드 Thẻ |
34 34 | 재무부 Bộ Tài chính | 기업의 설립 및 활동 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | 투자허가서, 투자등록증명서 Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư | 허가서 Giấy phép |
35 35 | 재무부 Bộ Tài chính | 기업(사업세대) 설립 및 활동 Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) | 사업세대 등록증명서 Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh | 증명서 Giấy chứng nhận |
36 36 | 재무부 Bộ Tài chính | 세무 Thuế | 세무등록증명서 Giấy chứng nhận đăng ký thuế | 증명서 Giấy chứng nhận |
37 37 | 사법부 Bộ Tư pháp | 자산 경매 Bán đấu giá tài sản | 자산경매사 자격증 Chứng chỉ hành nghề đấu giá tài sản | 자격증 Chứng chỉ |
38 38 | 사법부 Bộ Tư pháp | 법률 전문직 Hành nghề pháp lý | 공증인증 Thẻ công chứng viên | 카드 Thẻ |
39 39 | 사법부 Bộ Tư pháp | 법률 전문직 Hành nghề pháp lý | 사법감정인증 Thẻ giám định viên tư pháp | 카드 Thẻ |
40 40 | 사법부 Bộ Tư pháp | 법률 전문직 Hành nghề pháp lý | 변호사 자격증 Chứng chỉ hành nghề luật sư | 자격증 Chứng chỉ |
41 41 | 사법부 Bộ Tư pháp | 호적 Hộ tịch | 혼인관계증명서(혼인등록증명서) Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn | 증명서 Giấy chứng nhận |
42 42 | 사법부 Bộ Tư pháp | 호적 Hộ tịch | 출생증명서 Giấy khai sinh | 출생증명서 Giấy khai sinh |
43 43 | 사법부 Bộ Tư pháp | 호적 Hộ tịch | 호적부 초본 사본 Bản sao trích lục hộ tịch | 사본 Bản sao |
44 44 | 사법부 Bộ Tư pháp | 국적 Quốc tịch | 베트남 국적 보유 확인서 Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam | 확인서 Giấy xác nhận |
45 45 | 문화체육관광부 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 관광 Du lịch | 관광안내원증 Thẻ hướng dẫn viên du lịch | 카드 Thẻ |
46 46 | 문화체육관광부 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 언론 Báo chí | 기자증 Thẻ nhà báo | 카드 Thẻ |
47 47 | 건설부 Bộ Xây dựng | 검사·검정 Đăng kiểm | 용접사 자격증명서 Giấy chứng nhận thợ hàn | 증명서 Giấy chứng nhận |
48 48 | 건설부 Bộ Xây dựng | 검사·검정 Đăng kiểm | 자동차 안전검사증명서 및 기술안전·환경보호 검사필증 (오토바이, 모패드 제외) Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) | 증명서 Giấy chứng nhận |
49 49 | 건설부 Bộ Xây dựng | 검사·검정 Đăng kiểm | 내륙수로 운송수단 기술안전 및 환경보호 증명서 Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa | 증명서 Giấy chứng nhận |
50 50 | 건설부 Bộ Xây dựng | 검사·검정 Đăng kiểm | 자동차 및 4륜 전동차를 이용한 운송사업 허가서 Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ | 허가서 Giấy phép |
51 51 | 건설부 Bộ Xây dựng | 도로 Đường bộ | 운전실기 강사 자격증명서 Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe | 증명서 Giấy chứng nhận |
52 52 | 건설부 Bộ Xây dựng | 철도 Đường sắt | 기관사 면허증 Giấy phép lái tàu | 면허증 Giấy phép |
53 53 | 건설부 Bộ Xây dựng | 해사 및 수로 Hàng hải và đường thủy | 선박국적증서(선박등록증명서) Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển | 증명서 Giấy chứng nhận |
54 54 | 건설부 Bộ Xây dựng | 해사 및 수로 Hàng hải và đường thủy | 수송수단등록증 Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện | 증명서 Giấy chứng nhận |
55 55 | 건설부 Bộ Xây dựng | 해사 및 수로 Hàng hải và đường thủy | 해기도선구역 증명서 Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải | 증명서 Giấy chứng nhận |
56 56 | 건설부 Bộ Xây dựng | 해사 및 수로 Hàng hải và đường thủy | 해기도선사 전문능력 증명서 Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải | 증명서 Giấy chứng nhận |
57 57 | 건설부 Bộ Xây dựng | 해사 및 수로 Hàng hải và đường thủy | 수석훈련관 증명서 Giấy chứng nhận huấn luyện viên chính | 증명서 Giấy chứng nhận |
58 58 | 건설부 Bộ Xây dựng | 해사 및 수로 Hàng hải và đường thủy | 전문능력 증명서 Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn | 증명서 Giấy chứng nhận |
59 59 | 건설부 Bộ Xây dựng | 부동산 사업 Kinh doanh bất động sản | 부동산 중개 전문자격증 Chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản | 자격증 Chứng chỉ |
60 60 | 건설부 Bộ Xây dựng | 건축 Kiến trúc | 건축사 자격증 Chứng chỉ hành nghề kiến trúc | 자격증 Chứng chỉ |
61 61 | 보건부 Bộ Y tế | 진료, 치료 Khám bệnh, chữa bệnh | 진료·치료 면허증 Giấy phép hành nghề khám chữa bệnh | 면허증 Giấy phép |
62 62 | 보건부 Bộ Y tế | 진료, 치료 Khám bệnh, chữa bệnh | 건강진단서 Giấy chứng nhận sức khỏe | 증명서 Giấy chứng nhận |
63 63 | 보건부 Bộ Y tế | 진료, 치료 Khám bệnh, chữa bệnh | 전자 진료·치료 수첩 Sổ khám chữa bệnh điện tử | 수첩 Sổ |
64 64 | 보건부 Bộ Y tế | 예방접종 Tiêm chủng, tiêm phòng | 예방접종 수첩 Sổ tiêm chủng/ tiêm phòng | 수첩 sổ |
65 65 | 성·시 인민위원회 / 진료·치료 기관 Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố/ Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | 인구, 모자보건 Dân số, Bà mẹ - Trẻ em | 출생확인서 Giấy chứng sinh | 출생확인서 Giấy chứng sinh |
66 66 | 성·시 인민위원회 Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố | 의약품 Dược phẩm | 약사 자격증 Chứng chỉ hành nghề dược | 자격증 Chứng chỉ |
명록 2
DANH MỤC 2
국가 식별 애플리케이션에 통합, 갱신되는 기관, 단체 발급 서류
GIẤY TỜ CẤP CHO CƠ QUAN, TỔ CHỨC TÍCH HỢP, CẬP NHẬT TRÊN ỨNG DỤNG ĐỊNH DANH QUỐC GIA
연번 STT | 서류 발급을 관리하는 부, 부문, 지방 Bộ, ngành, địa phương quản lý việc cấp giấy tờ | 분야 Lĩnh vực | 기관, 단체 발급 서류 명칭 Tên giấy tờ cấp cho cơ quan, tổ chức | 서류 유형 Loại giấy tờ |
1 1 | 공안부 Bộ Công an | 항공보안 확보 Bảo đảm an ninh hàng không | 단기 유효 공항·비행장 보안통제증 Thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng ngắn hạn | 카드 Thẻ |
2 2 | 공안부 Bộ Công an | 항공보안 확보 Bảo đảm an ninh hàng không | 장기 유효 공항·비행장 보안통제 허가서 Giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn | 허가서 Giấy phép |
3 3 | 공안부 Bộ Công an | 항공보안 확보 Bảo đảm an ninh hàng không | 항공보안검색 요원 허가서, 한정자격 Giấy phép, năng định nhân viên kiểm soát an ninh hàng không | 허가서 Giấy phép |
4 4 | 공안부 Bộ Công an | 항공보안 확보 Bảo đảm an ninh hàng không | 장기 유효 공항·비행장 보안통제증 Thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn | 카드 Thẻ |
5 5 | 공안부 Bộ Công an | 항공보안 확보 Bảo đảm an ninh hàng không | 단기 유효 공항·비행장 보안통제 허가서 Giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng ngắn hạn | 허가서 Giấy phép |
6 6 | 공안부 Bộ Công an | 항공보안 확보 Bảo đảm an ninh hàng không | 공항·비행장 내 항공서비스 제공 허가서 Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay | 허가서 Giấy phép |
7 7 | 공안부 Bộ Công an | 항공보안 확보 Bảo đảm an ninh hàng không | 항공보안 요원 업무 교육·훈련 적격 시설 증명서 Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên an ninh hàng không | 증명서 Giấy chứng nhận |
8 8 | 공안부 Bộ Công an | 정보안전·사이버안보 확보 Đảm bảo an toàn thông tin, an ninh mạng | 네트워크 정보안전 제품·서비스 사업 허가서 Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng | 허가서 Giấy phép |
9 9 | 공안부 Bộ Công an | 정보안전·사이버안보 확보 Đảm bảo an toàn thông tin, an ninh mạng | 식별명칭(발신번호표시) 증명서 Giấy chứng nhận tên định danh | 증명서 Giấy chứng nhận |
10 10 | 공안부 Bộ Công an | 정보안전·사이버안보 확보 Đảm bảo an toàn thông tin, an ninh mạng | 네트워크 정보안전 제품 수입 허가서 Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng | 허가서 Giấy phép |
11 11 | 공안부 Bộ Công an | 인영 등록 및 관리 Đăng ký, quản lý con dấu | 인영 등록증명서 Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu | 증명서 Giấy chứng nhận |
12 12 | 공안부 Bộ Công an | 인영 등록 및 관리 Đăng ký, quản lý con dấu | 인장 회수 증명서 Giấy chứng nhận thu hồi con dấu | 증명서 Giấy chứng nhận |
13 13 | 공안부 Bộ Công an | 운전면허 시험 Sát hạch lái xe | 3급 운전면허시험센터 시험 실시 허가서 Giấy phép sát hạch cho trung tâm sát hạch lái xe loại 3 | 허가서 Giấy phép |
14 14 | 공안부 Bộ Công an | 동력교통수단, 특수건설기계 등록 및 관리 Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới, xe máy chuyên dùng | 임시 차량등록증명서; 임시 차량번호판 Giấy chứng nhận đăng ký xe tạm thời; biển số xe tạm thời | 증명서 Giấy chứng nhận |
15 15 | 공안부 Bộ Công an | 동력교통수단, 특수건설기계 등록 및 관리 Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới, xe máy chuyên dùng | 지능형 교통수단 운행 허가서 Giấy phép hoạt động phương tiện giao thông thông minh | 허가서 Giấy phép |
16 16 | 공안부 Bộ Công an | 동력교통수단, 특수건설기계 등록 및 관리 Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới, xe máy chuyên dùng | 차량등록 및 번호판 회수 증명서; 차량등록증 Giấy chứng nhận thu hồi đăng ký, biển số xe; Giấy chứng nhận đăng ký xe | 증명서 Giấy chứng nhận |
17 17 | 공안부 Bộ Công an | 동력교통수단, 특수건설기계 등록 및 관리 Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới, xe máy chuyên dùng | 차량등록증; 차량번호판 Giấy chứng nhận đăng ký xe; biển số xe | 증명서 Giấy chứng nhận |
18 18 | 공안부 Bộ Công an | 동력교통수단, 특수건설기계 등록 및 관리 Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới, xe máy chuyên dùng | 차량등록 및 번호판 회수 증명서 Giấy chứng nhận thu hồi đăng ký, biển số xe | 증명서 Giấy chứng nhận |
19 19 | 공안부 Bộ Công an | 동력교통수단, 특수건설기계 등록 및 관리 Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới, xe máy chuyên dùng | 차량등록증 Giấy chứng nhận đăng ký xe | 증명서 Giấy chứng nhận |
20 20 | 공안부 Bộ Công an | 전자식별 및 전자증명 Định danh và xác thực điện tử | 전자증명 서비스 사업 적격 확인서 Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử | 확인서 Giấy xác nhận |
21 21 | 공안부 Bộ Công an | 소방, 화재진압 Phòng cháy, chữa cháy | 소방, 구조·구급 차량 운행 허가서 Giấy phép lưu thông phương tiện PCCC, CNCH | 허가서 Giấy phép |
22 22 | 공안부 Bộ Công an | 소방, 화재진압 Phòng cháy, chữa cháy | 소방안전 증명서 Giấy chứng nhận phòng cháy, chữa cháy | 증명서 Giấy chứng nhận |
23 23 | 공안부 Bộ Công an | 소방, 화재진압 Phòng cháy, chữa cháy | 소방 장비 검정 증명서 Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện phòng cháy, chữa cháy | 증명서 Giấy chứng nhận |
24 24 | 공안부 Bộ Công an | 치안·질서 조건부 사업 Kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự | 조건부 사업 업종 영위를 위한 치안·질서 적격 증명서 Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để làm ngành, nghề kinh doanh có điều kiện | 증명서 Giấy chứng nhận |
25 25 | 공안부 Bộ Công an | 치안·질서 조건부 사업 Kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự | 치안·질서 적격 증명서 Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự | 증명서 Giấy chứng nhận |
26 26 | 공안부 Bộ Công an | 무기, 폭발물, 지원 도구 및 폭죽 관리 Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | 지원 도구 판매 허가서 Giấy phép kinh doanh công cụ hỗ trợ | 허가서 Giấy phép |
27 27 | 공안부 Bộ Công an | 무기, 폭발물, 지원 도구 및 폭죽 관리 Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | 화약류 전구물질 운송 허가서 Giấy phép vận chuyển tiền chất thuốc nổ | 허가서 Giấy phép |
28 28 | 공안부 Bộ Công an | 무기, 폭발물, 지원 도구 및 폭죽 관리 Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | 지원 도구 장비 허가서 Giấy phép trang bị công cụ hỗ trợ | 허가서 Giấy phép |
29 29 | 공안부 Bộ Công an | 무기, 폭발물, 지원 도구 및 폭죽 관리 Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | 스포츠용 무기 장비 허가서 Giấy phép trang bị vũ khí thể thao | 허가서 Giấy phép |
30 30 | 공안부 Bộ Công an | 무기, 폭발물, 지원 도구 및 폭죽 관리 Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | 군용 무기, 스포츠용 무기 구매 허가서 Giấy phép mua vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao | 허가서 Giấy phép |
31 31 | 공안부 Bộ Công an | 무기, 폭발물, 지원 도구 및 폭죽 관리 Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | 지원 도구 구매 허가서 Giấy phép mua công cụ hỗ trợ | 허가서 Giấy phép |
32 32 | 공안부 Bộ Công an | 무기, 폭발물, 지원 도구 및 폭죽 관리 Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | 베트남 사회주의 공화국 영역 반입·반출 무기, 지원 도구 휴대 허가서 Giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ vào, ra lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 허가서 Giấy phép |
33 33 | 공안부 Bộ Công an | 무기, 폭발물, 지원 도구 및 폭죽 관리 Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | 스포츠용 무기 사용 허가서 Giấy phép sử dụng vũ khí thể thao | 허가서 Giấy phép |
34 34 | 공안부 Bộ Công an | 무기, 폭발물, 지원 도구 및 폭죽 관리 Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | 폭음꽃불, 꽃불화약 및 꽃불발사장치·부속품 수출입 허가서 Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu pháo hoa nổ, thuốc pháo nổ và thiết bị, phụ kiện bắn pháo hoa nổ | 허가서 Giấy phép |
35 35 | 공안부 Bộ Công an | 무기, 폭발물, 지원 도구 및 폭죽 관리 Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | 군용 무기, 스포츠용 무기 운송 허가서 Giấy phép vận chuyển vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao | 허가서 Giấy phép |
36 36 | 공안부 Bộ Công an | 무기, 폭발물, 지원 도구 및 폭죽 관리 Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | 꽃불(폭죽) 구매 허가서 Giấy phép mua pháo hoa | 허가서 Giấy phép |
37 37 | 공안부 Bộ Công an | 무기, 폭발물, 지원 도구 및 폭죽 관리 Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | 무기 수출입 허가서 Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vũ khí | 허가서 Giấy phép |
38 38 | 공안부 Bộ Công an | 무기, 폭발물, 지원 도구 및 폭죽 관리 Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | 문화·예술 활동의 전람·전시 또는 소품용 무기, 지원 도구 장비 허가서 및 사용 허가서 Giấy phép trang bị, Giấy phép sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ để triển lãm, trưng bày hoặc làm đạo cụ trong hoạt động văn hóa, nghệ thuật | 허가서 Giấy phép |
39 39 | 공안부 Bộ Công an | 무기, 폭발물, 지원 도구 및 폭죽 관리 Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | 무기, 지원 도구 인수 허가서 Giấy phép tiếp nhận vũ khí, công cụ hỗ trợ | 허가서 Giấy phép |
40 40 | 공안부 Bộ Công an | 무기, 폭발물, 지원 도구 및 폭죽 관리 Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | 지원 도구 운송 허가서 Giấy phép vận chuyển công cụ hỗ trợ | 허가서 Giấy phép |
41 41 | 공안부 Bộ Công an | 무기, 폭발물, 지원 도구 및 폭죽 관리 Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | 꽃불 운송 허가서 Giấy phép vận chuyển pháo hoa | 허가서 Giấy phép |
42 42 | 공안부 Bộ Công an | 무기, 폭발물, 지원 도구 및 폭죽 관리 Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | 지원 도구 수출입 허가서 Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu công cụ hỗ trợ | 허가서 Giấy phép |
43 43 | 공안부 Bộ Công an | 무기, 폭발물, 지원 도구 및 폭죽 관리 Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | 꽃불, 꽃불화약 수출입 허가서 Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu pháo hoa, thuốc pháo hoa | 허가서 Giấy phép |
44 44 | 공안부 Bộ Công an | 무기, 폭발물, 지원 도구 및 폭죽 관리 Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | 지원 도구 수리 허가서 Giấy phép sửa chữa công cụ hỗ trợ | 허가서 Giấy phép |
45 45 | 공안부 Bộ Công an | 무기, 폭발물, 지원 도구 및 폭죽 관리 Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | 베트남 사회주의 공화국 영역 반출·반입 무기, 지원 도구 휴대 허가서 Giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ ra, vào lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 허가서 Giấy phép |
46 46 | 공안부 Bộ Công an | 무기, 폭발물, 지원 도구 및 폭죽 관리 Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | 군용 무기, 군용 폭발물, 지원 도구 사용 자격증 Chứng chỉ sử dụng vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ | 자격증 Chứng chỉ |
47 47 | 공안부 Bộ Công an | 무기, 폭발물, 지원 도구 및 폭죽 관리 Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | 군용 무기, 군용 폭발물, 지원 도구 저장소·보관장소 관리 자격증 Chứng chỉ quản lý kho, nơi cất giữ vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ | 자격증 Chứng chỉ |
48 48 | 공안부 Bộ Công an | 무기, 폭발물, 지원 도구 및 폭죽 관리 Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | 군용 폭발물 운송 허가서 Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ quân dụng | 허가서 Giấy phép |
49 49 | 공안부 Bộ Công an | 무기, 폭발물, 지원 도구 및 폭죽 관리 Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | 산업용 폭발물 운송 허가서 Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp | 허가서 Giấy phép |
50 50 | 공안부 Bộ Công an | 무기, 폭발물, 지원 도구 및 폭죽 관리 Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo | 군용 무기, 스포츠용 무기 수리 허가서 Giấy phép sửa chữa vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao | 허가서 Giấy phép |
51 51 | 공안부 Bộ Công an | 출입국 관리 Quản lý xuất nhập cảnh | 전자비자 Thị thực điện tử | 비자 Thị thực |
52 52 | 공안부 Bộ Công an | 출입국 관리 Quản lý xuất nhập cảnh | ABTC 카드 (실물 카드 또는 전자 카드) Thẻ ABTC (thẻ cứng hoặc thẻ điện tử) | 카드 Thẻ |
53 53 | 공안부 Bộ Công an | 출입국 관리 Quản lý xuất nhập cảnh | 베트남 - 캄보디아 국경통행증 Giấy thông hành biên giới Việt Nam - Campuchia | 통행증 Giấy thông hành |
54 54 | 공안부 Bộ Công an | 출입국 관리 Quản lý xuất nhập cảnh | 금지구역, 국경구역 출입 허가서 Giấy phép vào khu vực cấm, khu vực biên giới | 허가서 Giấy phép |
55 55 | 공안부 Bộ Công an | 출입국 관리 Quản lý xuất nhập cảnh | 베트남 - 라오스 국경통행증 Giấy thông hành biên giới Việt Nam - Lào | 통행증 Giấy thông hành |
56 56 | 공안부 Bộ Công an | 출입국 관리 Quản lý xuất nhập cảnh | 임시거주증 Thẻ tạm trú | 카드 Thẻ |
57 57 | 공안부 Bộ Công an | 운전면허 시험 및 발급 Sát hạch, cấp giấy phép lái xe | 면허시험 실시 허가서 Giấy phép sát hạch | 허가서 Giấy phép |
58 58 | 공안부 Bộ Công an | 마약중독 치료 및 치료 후 관리 조직 Tổ chức cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện | 마약중독 치료 활동 허가서 Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy | 허가서 Giấy phép |
59 59 | 공상부 Bộ Công Thương | 소비재 공업 Công nghiệp tiêu dùng | 담배제품 제조 허가서 Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá | 허가서 Giấy phép |
60 60 | 공상부 Bộ Công Thương | 전력 Điện | 전력활동 허가서 Giấy phép hoạt động điện lực | 허가서 Giấy phép |
61 61 | 공상부 Bộ Công Thương | 다단계 판매 관리 Quản lý bán hàng đa cấp | 다단계 판매 활동 등록증명서 Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp | 증명서 Giấy chứng nhận |
62 62 | 공상부 Bộ Công Thương | 국제무역 Thương mại quốc tế | 소매업체 설립 허가서 Giấy phép lập cơ sở bán lẻ | 허가서 Giấy phép |
63 63 | 공상부 Bộ Công Thương | 산업용 폭발물, 화약류 전구물질 Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | 산업용 폭발물 제조용 화약류 전구물질 판매 사업 허가서 Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp | 허가서 Giấy phép |
64 64 | 공상부 Bộ Công Thương | 산업용 폭발물, 화약류 전구물질 Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | 발파 서비스 허가서 Giấy phép dịch vụ nổ mìn | 허가서 Giấy phép |
65 65 | 성/시 인민위원회 Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố | 산업용 폭발물, 화약류 전구물질 Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | 산업용 폭발물 안전기술 훈련 증명서 Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp | 증명서 Giấy chứng nhận |
66 66 | 공상부 Bộ Công Thương | 산업용 폭발물, 화약류 전구물질 Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | 산업용 폭발물 제조 적격 증명서 Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp | 증명서 Giấy chứng nhận |
67 67 | 공상부 Bộ Công Thương | 산업용 폭발물, 화약류 전구물질 Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | 화약류 전구물질, 산업용 폭발물 수출입 허가서 Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất thuốc nổ, vật liệu nổ công nghiệp | 허가서 Giấy phép |
68 68 | 공상부 Bộ Công Thương | 산업용 폭발물, 화약류 전구물질 Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | 산업용 폭발물 사용 허가서 Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp | 허가서 Giấy phép |
69 69 | 공상부 Bộ Công Thương | 산업용 폭발물, 화약류 전구물질 Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | 산업용 폭발물 판매 사업 허가서 Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp | 허가서 Giấy phép |
70 70 | 성/시 인민위원회 Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố | 산업용 폭발물, 화약류 전구물질 Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | 공상부의 화약류 전구물질 안전기술 훈련 증명서 Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ của Bộ Công Thương | 증명서 Giấy chứng nhận |
71 71 | 성/시 인민위원회 Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố | 산업용 폭발물, 화약류 전구물질 Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | 산업용 폭발물 제조용 화약류 전구물질 제조 적격 증명서 Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp | 증명서 Giấy chứng nhận |
72 72 | 교육훈련부 Bộ Giáo dục và Đào tạo | 직업교육 Giáo dục nghề nghiệp | 직업교육 활동 등록증명서 Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp | 증명서 Giấy chứng nhận |
73 73 | 교육훈련부 Bộ Giáo dục và Đào tạo | 교육 질 평가·인정 Kiểm định chất lượng giáo dục | 고등교육기관 교육 질 평가·인정 증명서 Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục đại học | 증명서 Giấy chứng nhận |
74 74 | 교육훈련부 Bộ Giáo dục và Đào tạo | 학위, 자격증 Văn bằng, chứng chỉ | 학위 인정서 (베트남 내 사용을 위해 외국 교육기관이 발급한 학사 학위, 석사 학위, 박사 학위 및 동등 수준 학위 대상) Giấy công nhận văn bằng (đối với bằng cử nhân, bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ và văn bằng trình độ tương đương do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam) | 인정서 Giấy công nhận |
75 75 | 과학기술부 Bộ Khoa học và Công nghệ | 전자거래 Giao dịch điện tử | 신뢰서비스 사업 허가서 Giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy | 허가서 Giấy phép |
76 76 | 과학기술부 Bộ Khoa học và Công nghệ | 우편 Bưu chính | 우편사업 허가서 Giấy phép bưu chính | 허가서 Giấy phép |
77 77 | 과학기술부 Bộ Khoa học và Công nghệ | 과학기술 활동 Hoạt động khoa học và công nghệ | 첨단기술기업 확인서 Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao | 증명서 Giấy chứng nhận |
78 78 | 과학기술부 Bộ Khoa học và Công nghệ | 표준, 계량, 품질 Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 석유류 조제 시설 등록증명서 Giấy chứng nhận đăng ký cơ sở pha chế xăng dầu | 증명서 Giấy chứng nhận |
79 79 | 과학기술부 Bộ Khoa học và Công nghệ | 전기통신 및 인터넷 Viễn thông và Internet | 전기통신서비스 제공 등록증명서 Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông | 증명서 Giấy chứng nhận |
80 80 | 과학기술부 Bộ Khoa học và Công nghệ | 전기통신 및 인터넷 Viễn thông và Internet | 이동통신망 정보콘텐츠 서비스 제공을 위한 연계 등록증명서 Giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động | 증명서 Giấy chứng nhận |
81 81 | 과학기술부 Bộ Khoa học và Công nghệ | 전기통신 및 인터넷 Viễn thông và Internet | 통신망 인프라 보유 전기통신서비스 제공 허가서 Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng | 허가서 Giấy phép |
82 82 | 과학기술부 Bộ Khoa học và Công nghệ | 전기통신 및 인터넷 Viễn thông và Internet | 검정 증명서 Giấy chứng nhận kiểm định | 증명서 Giấy chứng nhận |
83 83 | 과학기술부 Bộ Khoa học và Công nghệ | 전기통신 및 인터넷 Viễn thông và Internet | 전기통신서비스 사업 허가서 Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông | 허가서 Giấy phép |
84 84 | 재무부 Bộ Tài chính | 사회보험 Bảo hiểm xã hội | 근로자의 사회보험수첩 또는 사회보험수첩 내 추가 근무기간 확인 Số bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận bổ sung thời gian công tác trong sổ bảo hiểm xã hội của người lao động | 보험수첩/확인서 Sổ bảo hiểm/Giấy xác nhận |
85 85 | 재무부 Bộ Tài chính | 사회보험 Bảo hiểm xã hội | 사회보험수첩 Sổ Bảo hiểm xã hội | 보험수첩 Sổ Bảo hiểm |
86 86 | 재무부 Bộ Tài chính | 세관 Hải quan | 확인용 국경통행증/국경주민증 Giấy thông hành/Chứng minh thư biên giới để xác định | 통행증 Giấy thông hành |
87 87 | 재무부 Bộ Tài chính | 협동조합 등록 Đăng ký hợp tác xã | 지사, 대표사무소 활동 등록증명서 Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện | 증명서 Giấy chứng nhận |
88 88 | 내무부 Bộ Nội vụ | 해외파견 근로자 관리 Quản lý lao động ngoài nước | 계약에 따른 베트남 근로자의 해외 파견 서비스 활동 허가서 Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | 허가서 Giấy phép |
89 89 | 내무부 Bộ Nội vụ | 고용 Việc làm | 고용서비스 활동 허가서 Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm | 허가서 Giấy phép |
90 90 | 내무부 Bộ Nội vụ | 고용 Việc làm | 외국인 근로자 노동허가서 Giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài | 허가서 Giấy phép |
91 91 | 농업환경부 Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 환경 Môi trường | 단체 환경 허가서 Giấy phép môi trường tổ chức | 허가서 Giấy phép |
92 92 | 농업환경부 Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 토지 Đất đai | 토지사용권, 토지에 부속된 자산 소유권 증명서 Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | 증명서 Giấy chứng nhận |
93 93 | 농업환경부 Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 수의 Thú y | 수의사 면허증 Chứng chỉ hành nghề thú y | 자격증 Chứng chỉ |
94 94 | 농업환경부 Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 수산 Thủy sản | 어선 검사 적격 시설 증명서 Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá | 증명서 Giấy chứng nhận |
95 95 | 농업환경부 Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 수산 Thủy sản | 어선등록증명서 Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá | 증명서 Giấy chứng nhận |
96 96 | 국방부 Bộ Quốc phòng | 산업용 폭발물, 화약류 전구물질 활동 관리 Quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | 산업용 폭발물 사용 허가서 Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp | 허가서 Giấy phép |
97 97 | 국방부 Bộ Quốc phòng | 산업용 폭발물, 화약류 전구물질 활동 관리 Quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | 산업용 폭발물 안전기술 훈련 증명서 Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp | 증명서 Giấy chứng nhận |
98 98 | 재무부 Bộ Tài chính | 조건부 사업 Kinh doanh có điều kiện | 조건부 사업 허가서 Giấy phép kinh doanh có điều kiện | 허가서 Giấy phép |
99 99 | 재무부 Bộ Tài chính | 기업 등록 Đăng ký doanh nghiệp | 기업등록증명서 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | 증명서 Giấy chứng nhận |
100 100 | 재무부 Bộ Tài chính | 기업 등록 Đăng ký doanh nghiệp | 사업장 등록증명서 Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh | 증명서 Giấy chứng nhận |
101 101 | 재무부 Bộ Tài chính | 기업 등록 Đăng ký doanh nghiệp | 지사, 대표사무소 활동 등록증명서 Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện | 증명서 Giấy chứng nhận |
102 102 | 재무부 Bộ Tài chính | 금융·은행 Tài chính ngân hàng | 카지노 사업 적격 증명서 Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh casino | 증명서 Giấy chứng nhận |
103 103 | 재무부 Bộ Tài chính | 세무 Thuế | 세무등록증명서 Giấy chứng nhận đăng ký thuế | 증명서 Giấy chứng nhận |
104 104 | 재무부 Bộ Tài chính | 기업의 설립 및 활동 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | 기업등록증명서 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | 증명서 Giấy chứng nhận |
105 105 | 재무부 Bộ Tài chính | 사업 설립 및 활동 Thành lập và hoạt động kinh doanh | 가계사업자 등록증명서 Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hộ gia đình | 증명서 Giấy chứng nhận |
106 106 | 재무부 Bộ Tài chính | 협동조합 등록 Đăng ký Hợp tác xã | 협동조합 등록증명서 Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã | 증명서 Giấy chứng nhận |
107 107 | 재무부 Bộ Tài chính | 협동조합 등록 Đăng ký Hợp tác xã | 협력조합 등록증명서 Giấy chứng nhận đăng ký Tổ hợp tác | 증명서 Giấy chứng nhận |
108 108 | 재무부 Bộ Tài chính | 협동조합 등록 Đăng ký Hợp tác xã | 협동조합연합회 등록증명서 Giấy chứng nhận đăng ký Liên hợp tác xã | 증명서 Giấy chứng nhận |
109 109 | 사법부 Bộ Tư pháp | 변호사 Luật sư | 합명법률회사 활동등록증 Giấy đăng ký hoạt động cho công ty luật hợp nhất | 등록증 Giấy đăng ký |
110 110 | 사법부 Bộ Tư pháp | 변호사 Luật sư | 외국법률회사 베트남 설립 허가서 Giấy phép thành lập công ty luật nước ngoài tại Việt Nam | 허가서 Giấy phép |
111 111 | 사법부 Bộ Tư pháp | 변호사 Luật sư | 외국 로펌 베트남 지사 설립 허가서 Giấy phép thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam | 허가서 Giấy phép |
112 112 | 문화체육관광부 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 문화유산 Di sản văn hóa | 유물, 골동품, 국보 매매 전문자격증 Chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia | 자격증 Chứng chỉ |
113 113 | 문화체육관광부 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 문화유산 Di sản văn hóa | 비상업적 목적의 유물, 골동품 수입 허가서 Giấy phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh | 허가서 Giấy phép |
114 114 | 문화체육관광부 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 방송, 텔레비전 및 전자정보 Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | 온라인 G1 전자게임 서비스 제공 허가서 Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng^ | 허가서 Giấy phép |
115 115 | 문화체육관광부 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 방송, 텔레비전 및 전자정보 Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | 온라인 G2, G3, G4 전자게임 서비스 제공 증명서 Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng | 증명서 Giấy chứng nhận |
116 116 | 문화체육관광부 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 방송, 텔레비전 및 전자정보 Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | 소셜 네트워크 서비스 제공 허가서 Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội | 허가서 Giấy phép |
117 117 | 문화체육관광부 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 방송, 텔레비전 및 전자정보 Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | 공공 전자게임 서비스 제공 지점 운영 적격 증명서 Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | 증명서 Giấy chứng nhận |
118 118 | 문화체육관광부 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 체육스포츠 Thể dục thể thao | 스포츠 활동 사업 적격 증명서 Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao | 증명서 Giấy chứng nhận |
119 119 | 문화체육관광부 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 출판, 인쇄 및 배급 Xuất bản, In và Phát hành | 기업등록증명서, 사업허가서 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy phép kinh doanh | 증명서 Giấy chứng nhận |
120 120 | 문화체육관광부 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 문화 Văn hóa | 가라오케 서비스 사업 적격 허가서 Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke | 허가서 Giấy phép |
121 121 | 문화체육관광부 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 문화 Văn hóa | 디스코텍 서비스 사업 적격 허가서 Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường | 허가서 Giấy phép |
122 122 | 문화체육관광부 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 출판, 인쇄 및 배급 Xuất bản, In và Phát hành | 인쇄 활동 허가서 (의정 72) Giấy phép hoạt động in (ND 72) | 허가서 Giấy phép |
123 123 | 문화체육관광부 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 출판, 인쇄 및 배급 Xuất bản, In và Phát hành | 인쇄 활동 허가서 (통람 23) Giấy phép hoạt động in (TT23) | 허가서 Giấy phép |
124 124 | 건설부 Bộ Xây dựng | 검사·검정 Đăng kiểm | 자동차 안전검사증명서 및 기술안전·환경보호 검사필증 (오토바이, 모패드 제외) Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) | 증명서 Giấy chứng nhận |
125 125 | 건설부 Bộ Xây dựng | 검사·검정 Đăng kiểm | 내륙수로 운송수단 기술안전 및 환경보호 증명서 Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa | 증명서 Giấy chứng nhận |
126 126 | 건설부 Bộ Xây dựng | 검사·검정 Đăng kiểm | 검사증명서, 검사필증 (특수건설기계) Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định (xe máy chuyên dùng) | 증명서 Giấy chứng nhận |
127 127 | 건설부 Bộ Xây dựng | 검사·검정 Đăng kiểm | 자동차 및 4륜 전동차를 이용한 운송사업 허가서 Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ | 허가서 Giấy phép |
128 128 | 건설부 Bộ Xây dựng | 검사·검정 Đăng kiểm | 자동차 검사 활동 적격 증명서 Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới | 증명서 Giấy chứng nhận |
129 129 | 건설부 Bộ Xây dựng | 해사 및 수로 Hàng hải và đường thủy | 선박국적증서(선박등록증명서) Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển | 증명서 Giấy chứng nhận |
130 130 | 건설부 Bộ Xây dựng | 해사 및 수로 Hàng hải và đường thủy | 수송수단등록증 Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện | 증명서 Giấy chứng nhận |
131 131 | 건설부 Bộ Xây dựng | 도로 Đường bộ | 운전 교육 허가서, 연습 운전 차량 허가서 발급 Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái | 허가서 Giấy phép |
132 132 | 건설부 Bộ Xây dựng | 도로 Đường bộ | 베트남 차량에 대한 베트남-중국 간 A, B, C, E, F, G종 국제 도로 운송 허가서 Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam | 허가서 Giấy phép |
133 133 | 성/시 인민위원회 Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố | 식품안전 및 영양 An toàn thực phẩm và dinh dưỡng | 식품안전 적격 시설 증명서 Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện An toàn thực phẩm | 증명서 Giấy chứng nhận |
134 134 | 보건부 Bộ Y tế | 식품안전 및 영양 An toàn thực phẩm và dinh dưỡng | 건강기능식품 우수제조기준(GMP) 요건 충족 식품안전 적격 시설 증명서 Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đạt yêu cầu thực hành sản xuất tốt (GMP) thực phẩm bảo vệ sức khỏe | 증명서 Giấy chứng nhận |
135 135 | 보건부 Bộ Y tế | 진료, 치료 Khám bệnh, chữa bệnh | 진료·치료 활동 허가서 Giấy phép hoạt động khám chữa bệnh | 허가서 Giấy phép |
136 136 | 보건부 Bộ Y tế | 의약품 Dược phẩm | 의약품 사업 적격 증명서 Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | 증명서 Giấy chứng nhận |
137 137 | 보건부 Bộ Y tế | 화장품 Mỹ phẩm | 화장품 제조 적격 증명서 Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm | 증명서 Giấy chứng nhận |
138 138 | 보건부 Bộ Y tế | 예방의학 Y tế dự phòng | 검역 증명서 Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế | 증명서 Giấy chứng nhận |
139 139 | 베트남 국가은행 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | 외환 활동 Hoạt động ngoại hối | 골드바 매매 사업 허가서 Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng | 허가서 Giấy phép |
140 140 | 베트남 국가은행 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | 신용정보 활동 Hoạt động thông tin tín dụng | 신용정보회사의 신용정보 서비스 제공 활동 적격 증명서 Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng của Công ty thông tin tín dụng | 증명서 Giấy chứng nhận |