베트남 법률 연구 베트남 변호사에게 문의하기

286/2026/NĐ-CP 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 환승, 거주 관리 업무에 관한 부, 부급 기관, 성·시 인민위원회 간 협조 메커니즘 규정 의정 제286/2026/NĐ-CP호

Nghị định · Chính phủ · 2026-07-17 · 시행 2026-09-15 · Còn hiệu lực

면책조항: 본 내용은 법률 연구를 위하여 AI 번역되었으며, 오류를 포함할 수 있습니다. 본 웹사이트는 그 내용 또는 그를 근거로 한 어떠한 행위에 대해서도 법적 책임을 지지 않습니다. 법률 자문이 필요하시면 베트남 변호사에게 문의하세요.

정부 _______ 번호: 286/2026/NĐ-CP

CHÍNH PHỦ _______ Số: 286/2026/NĐ-CP

베트남 사회주의 공화국 독립 – 자유 – 행복 하노이, 2026년 7월 17일

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Hà Nội, ngày 17 tháng 7 năm 2026

의정

NGHỊ ĐỊNH

베트남 내 외국인의 입국, 출국, 환승, 거주 관리 업무에 관한 부, 부급 기관, 성·시 인민위원회 간 협조 메커니즘 규정

Quy định cơ chế phối hợp giữa các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam

정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15 ;

지방자치조직법 제72/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ;

법률 제51/2019/QH14호, 법률 제23/2023/QH15호, 법률 제103/2025/QH15호 및 법률 제118/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 베트남 내 외국인의 입국·출국·환승·거주에 관한 법률 제47/2014/QH13호에 근거하여;

Căn cứ Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 51/2019/QH14 , Luật số 23/2023/QH15 , Luật số 103/2025/QH15 và Luật số 118/2025/QH15 ;

공안부 장관의 제청에 따라;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an;

정부는 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 환승, 거주 관리 업무에 관한 부, 부급 기관, 성·시 인민위원회 간 협조 메커니즘을 규정하는 의정을 공포한다.

Chính phủ ban hành Nghị định quy định cơ chế phối hợp giữa các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam.

제I장

Chương I

일반 규정

QUY ĐỊNH CHUNG

제1조. 규제 범위

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

본 의정은 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 환승, 거주 관리 업무에 있어 부, 부급 기관, 성·시 인민위원회(이하 "성급 인민위원회"라 총칭함)의 협조 원칙, 내용, 형식 및 이행 책임을 규정한다.

Nghị định này quy định nguyên tắc, nội dung, hình thức phối hợp và trách nhiệm thực hiện của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam.

제2조. 적용 대상

Điều 2. Đối tượng áp dụng

본 의정은 부, 부급 기관, 성급 인민위원회에 적용된다.

Nghị định này áp dụng với các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

제3조. 협조 원칙

Điều 3. Nguyên tắc phối hợp

1. 베트남 내 외국인의 입국·출국·환승·거주에 관한 법률 및 관련 법률 문서의 규정을 준수한다.

1. Tuân thủ quy định của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam và văn bản pháp luật có liên quan.

2. 법률 규정에 따라 외국인이 베트남에 입국, 출국, 환승, 거주하는 데 유리한 조건을 조성하며, 능동성, 상시성, 긴밀성, 적시성을 보장한다.

2. Đảm bảo chủ động, thường xuyên, chặt chẽ, kịp thời, tạo điều kiện thuận lợi cho người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.

3. 공안부가 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 환승, 거주에 관한 국가관리를 주재하고; 부, 부급 기관은 기능, 임무, 권한 및 기구 조직에 근거하여 협조할 책임이 있으며; 성급 인민위원회는 베트남 내 외국인의 입국·출국·환승·거주에 관한 법률 규정 및 공안부의 지침에 따라 지방에서 통일적으로 조직·이행할 책임이 있다는 원칙에 의거하여, 집중적이고 통일적이며 중복되지 않는 지도·운영을 보장한다.

3. Bảo đảm chỉ đạo, điều hành tập trung, thống nhất, không chồng chéo, theo nguyên tắc Bộ Công an chủ trì quản lý nhà nước về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam; các bộ, cơ quan ngang bộ căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy có trách nhiệm phối hợp; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện thống nhất ở địa phương theo quy định của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam và hướng dẫn của Bộ Công an.

4. 관련 기관의 기능, 임무 및 전문 활동에 지장을 초래하지 아니한다.

4. Không làm ảnh hưởng đến chức năng, nhiệm vụ và hoạt động chuyên môn của các cơ quan liên quan.

제4조. 협조 형식

Điều 4. Hình thức phối hợp

1. 주재 기관, 협조 기관의 요구에 따라 문서 또는 전자 환경을 통한 의견 교환, 정보 제공.

1. Trao đổi ý kiến, cung cấp thông tin bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử theo yêu cầu của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp.

2. 정기, 수시 부처 간 회의를 통함.

2. Thông qua các cuộc họp liên ngành định kỳ, đột xuất.

3. 중간총괄, 종합평가 회의를 통함.

3. Thông qua các hội nghị sơ kết, tổng kết.

4. 공안부가 주재하는 부처 간 실무대표단의 감사·검사를 통함.

4. Thông qua việc thanh tra, kiểm tra của các đoàn công tác liên ngành do Bộ Công an chủ trì.

5. 정부 규정에 따른 부처·업종 간 협조 규정을 통함.

5. Thông qua quy chế phối hợp giữa các bộ, ngành theo quy định của Chính phủ.

6. 기타 형식.

6. Các hình thức khác.

제II장

Chương II

협조 내용 및 책임

NỘI DUNG VÀ TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP

제5조. 법률규범문서 제정·공포에 관한 협조

Điều 5. Phối hợp trong xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật

1. 공안부는 부, 부급 기관, 성급 인민위원회와 주재·협조하여 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 환승, 거주에 관한 법률규범문서를 제정하여 권한 있는 기관에 공포를 제출하거나 권한에 따라 공포할 책임이 있다.

1. Bộ Công an có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền văn bản quy phạm pháp luật về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam.

2. 부, 부급 기관, 성급 인민위원회는 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 환승, 거주와 관련된 내용이 포함된 법률규범문서를 권한 있는 기관에 공포 제출하거나 권한에 따라 공포하기 전에 공안부와 의견을 교환하여야 한다.

2. Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trao đổi với Bộ Công an trước khi trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền văn bản quy phạm pháp luật có nội dung liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam.

제6조. 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 환승, 거주에 관한 법률의 집행 조직에 관한 협조

Điều 6. Phối hợp trong tổ chức thực hiện pháp luật về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam

1. 공안부의 책임:

1. Bộ Công an có trách nhiệm:

a) 외교부, 국방부, 관련 부처 및 성급 인민위원회에 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 환승, 거주 관리 업무 이행을 위한 기본 방침, 대책을 상호 교환하고 통보한다;

a) Trao đổi, thông báo cho Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, các bộ liên quan và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh các chủ trương, biện pháp thực hiện công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam;

b) 출입국관리기관을 지도하여 부, 부급 기관, 성급 인민위원회의 기능 기관과 협조하여 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 환승, 거주 절차 처리와 관련된 조직, 개인을 대상으로 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 환승, 거주 관리 업무에 관한 업무 연수를 조직하도록 한다.

b) Chỉ đạo cơ quan quản lý xuất nhập cảnh phối hợp với cơ quan chức năng của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức tập huấn nghiệp vụ về công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam cho các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc giải quyết thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam.

2. 공안부, 외교부, 국방부는 기능과 임무에 따라 소속 기관·단위가 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 환승, 거주에 관한 법률 규정을 이행하도록 안내한다.

2. Bộ Công an, Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng theo chức năng, nhiệm vụ, hướng dẫn cơ quan, đơn vị trực thuộc thực hiện quy định của pháp luật về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam.

3. 부, 부급 기관은 기능과 임무에 따라:

3. Các bộ, cơ quan ngang bộ theo chức năng, nhiệm vụ:

a) 기능 기관을 지도하여 출입국관리기관과 협조하여 소속 기관·단위가 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 환승, 거주에 관한 법률 규정을 이행하도록 안내하게 한다;

a) Chỉ đạo cơ quan chức năng phối hợp với cơ quan quản lý xuất nhập cảnh hướng dẫn các cơ quan, đơn vị trực thuộc thực hiện quy định của pháp luật về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam;

b) 필요한 경우 소속 기관·단위와 입국하여 근무하는 외국인의 관리에 관한 내용을 포함한 규정 또는 기타 적합한 형식의 문서를 공포한다.

b) Trường hợp cần thiết, ban hành quy chế hoặc hình thức văn bản phù hợp khác có nội dung về quản lý người nước ngoài nhập cảnh, làm việc với các cơ quan, đơn vị trực thuộc.

4. 공안부는 외교부, 국방부, 사법부, 문화체육관광부, 교육훈련부 및 관련 기관과 주재·협조하여 국내외에서 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 환승, 거주 법률에 관한 선전·보급을 조직한다.

4. Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Tư pháp, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan liên quan tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam ở trong và ngoài nước.

5. 성급 인민위원회:

5. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:

a) 지방 내에서 거주·활동하는 외국인의 관리에 있어 각 청·위원회·업종 및 성급 관할 사·방·특구 인민위원회 간 협조 규정을 공포한다;

a) Ban hành quy chế phối hợp giữa các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc cấp tỉnh trong quản lý người nước ngoài cư trú, hoạt động tại địa phương;

b) 기능 기관을 지도하여 출입국관리기관과 협조하여 지방의 관련 기관, 조직, 개인에게 외국인의 입국, 출국, 환승, 거주에 관한 법률을 보급·교육하도록 한다.

b) Chỉ đạo cơ quan chức năng phối hợp với cơ quan quản lý xuất nhập cảnh phổ biến, giáo dục pháp luật về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài cho cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan tại địa phương.

제7조. 외국인의 입국, 출국, 거주 관련 서류 발급에 관한 협조

Điều 7. Phối hợp trong việc cấp giấy tờ cho người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú

1. 공안부는 출입국관리기관을 지도하여 국방부가 관리하는 국제검문소에서 비자 발급이 승인된 외국인 데이터를 외국인이 검문소에 도착하기 전에 국방부 소속 출입국통제단위에 교환·제공하도록 한다.

1. Bộ Công an chỉ đạo cơ quan quản lý xuất nhập cảnh trao đổi, cung cấp cho đơn vị kiểm soát xuất nhập cảnh thuộc Bộ Quốc phòng dữ liệu người nước ngoài được giải quyết cấp thị thực tại cửa khẩu quốc tế do Bộ Quốc phòng quản lý trước khi người nước ngoài đến cửa khẩu.

2. 외교부는 기능 기관을 지도하여:

2. Bộ Ngoại giao chỉ đạo cơ quan chức năng:

a) 베트남 내 외국인의 입국·출국·환승·거주에 관한 법률 규정에 따라 외교부의 권한 있는 기관에서 비자 발급, 임시거주증 발급을 받은 외국인에 관한 데이터를 발급 즉시 국가 출입국 데이터베이스에 업데이트하도록 한다; 데이터를 업데이트하기 위한 인프라 조건이 아직 충족되지 않은 경우 발급일로부터 근무일 기준 05일 이내에 명단을 출입국관리기관으로 전달한다;

a) Cập nhật dữ liệu về người nước ngoài được cấp thị thực, cấp thẻ tạm trú tại cơ quan có thẩm quyền của Bộ Ngoại giao theo quy định của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất nhập cảnh ngay sau khi cấp; trường hợp chưa bảo đảm điều kiện về cơ sở hạ tầng để cập nhật dữ liệu thì chuyển danh sách cho cơ quan quản lý xuất nhập cảnh sau 05 ngày làm việc kể từ ngày cấp;

b) 출입국관리기관의 요청에 따라 위반 처리 및 출국 요구, 강제 출국 또는 추방을 위한 거주 가치가 있는 서류 발급 업무를 지원하기 위해 외국인 정보 확인에 협조한다.

b) Phối hợp xác minh thông tin người nước ngoài theo đề nghị của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh phục vụ công tác xử lý vi phạm và cấp giấy tờ có giá trị cư trú để yêu cầu xuất cảnh, buộc xuất cảnh hoặc trục xuất.

3. 외교부는 해외 주재 베트남 비자 발급 권한 기관을 지도하고; 국방부는 국방부 소속 출입국통제단위를 지도하여, 비자 발급 처리 과정에서 안보, 국방과 관련된 복잡한 문제가 발견되거나 서류 위조 징후가 있는 경우 비자를 즉시 발급하지 않고 비자 발급에 관하여 출입국관리기관과 적시에 교환·합의하도록 한다.

3. Bộ Ngoại giao chỉ đạo cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước ngoài; Bộ Quốc phòng chỉ đạo đơn vị kiểm soát xuất nhập cảnh thuộc Bộ Quốc phòng trong quá trình giải quyết cấp thị thực, nếu phát hiện có vấn đề phức tạp liên quan đến an ninh, quốc phòng hoặc có dấu hiệu giả mạo giấy tờ thì chưa cấp thị thực và kịp thời trao đổi, thống nhất với cơ quan quản lý xuất nhập cảnh về việc cấp thị thực.

4. 공안부는 출입국관리기관을 지도하여 비자 발급 승인을 받기 위해 서류를 위조한 사례가 발견되거나 승인 후 안보, 국방과 관련된 복잡한 문제가 발견된 경우, 즉시 해외 주재 베트남 비자 발급 권한 기관 및 출입국통제단위에 통보하여 비자 발급을 거부하거나 이미 발급된 비자를 회수·취소하도록 한다.

4. Bộ Công an chỉ đạo cơ quan quản lý xuất nhập cảnh thông báo ngay cho cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước ngoài và đơn vị kiểm soát xuất nhập cảnh để từ chối cấp thị thực hoặc thu hồi, hủy bỏ thị thực đã cấp kể từ khi phát hiện các trường hợp giả mạo giấy tờ để được duyệt cấp thị thực hoặc sau khi duyệt mới phát hiện có vấn đề phức tạp liên quan đến an ninh, quốc phòng.

5. 부, 부급 기관, 성급 인민위원회는 기능 기관을 지도하여 출입국관리기관의 외국인 대상 입국, 출국 서류 또는 거주 가치가 있는 서류 발급 업무를 위해 외국인과 관련된 기능·임무에 따른 행정절차 처리 데이터를 공유·연계하도록 한다.

5. Các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo cơ quan chức năng chia sẻ, liên thông dữ liệu giải quyết thủ tục hành chính theo chức năng, nhiệm vụ liên quan đến người nước ngoài phục vụ cấp giấy tờ nhập cảnh, xuất cảnh hoặc có giá trị cư trú cho người nước ngoài của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh.

제8조. 외국인의 입국, 출국, 환승 통제 업무에 관한 협조

Điều 8. Phối hợp trong công tác kiểm soát nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh của người nước ngoài

1. 공안부는 국방부에 다음 사항을 교환·제공할 책임이 있다:

1. Bộ Công an có trách nhiệm trao đổi, cung cấp cho Bộ Quốc phòng:

a) 검문소에서의 출입국 통제 업무를 지원하는 정보, 자료;

a) Thông tin, tài liệu phục vụ công tác kiểm soát xuất nhập cảnh tại cửa khẩu;

b) 공안부가 관리하는 검문소를 통한 외국인의 입국·출국 상황 및 데이터; 입국 미허가 대상, 출국 일시 정지 대상 외국인 데이터;

b) Tình hình, dữ liệu người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh qua các cửa khẩu do Bộ Công an quản lý; dữ liệu người nước ngoài thuộc diện chưa cho nhập cảnh, tạm hoãn xuất cảnh;

c) 공안부가 관리하는 검문소에서 법률을 위반한 외국인 사건 또는 국가 안보, 사회 질서·안전을 침해하는 활동의 징후가 있는 외국인 사례의 상황 및 통계;

c) Tình hình, số liệu các vụ việc người nước ngoài vi phạm pháp luật hoặc các trường hợp người nước ngoài có dấu hiệu hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội tại các cửa khẩu do Bộ Công an quản lý;

d) 공안부 소속 출입국통제단위의 통제관에게 교부된 입국, 출국 검인 직인, 임시거주 확인 직인 모형;

d) Mẫu dấu kiểm chứng nhập cảnh, xuất cảnh, chứng nhận tạm trú cấp cho kiểm soát viên tại các đơn vị kiểm soát xuất nhập cảnh thuộc Bộ Công an;

đ) 분실되거나 사용 가치가 취소된 여권 또는 국제여행 가치가 있는 서류, 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 거주 가치가 있는 서류의 명단 및 데이터.

đ) Danh sách và dữ liệu hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế; giấy tờ có giá trị nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam bị mất, bị hủy giá trị sử dụng.

2. 국방부는 공안부에 다음 사항을 교환·제공할 책임이 있다:

2. Bộ Quốc phòng có trách nhiệm trao đổi, cung cấp cho Bộ Công an:

a) 국방부가 관리하는 검문소에서의 외국인 입국, 출국, 환승 및 비자 발급을 받은 외국인의 상황 및 데이터;

a) Tình hình, dữ liệu người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh và người nước ngoài được cấp thị thực tại các cửa khẩu do Bộ Quốc phòng quản lý;

b) 국방부가 관리하는 검문소에서 법률을 위반한 외국인 사건 또는 국가 안보, 사회 질서·안전을 침해하는 활동의 징후가 있는 외국인 사례의 상황 및 통계;

b) Tình hình, số liệu các vụ việc người nước ngoài vi phạm pháp luật hoặc các trường hợp người nước ngoài có dấu hiệu hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội tại các cửa khẩu do Bộ Quốc phòng quản lý;

c) 국방부 소속 출입국통제단위의 통제관에게 교부된 입국, 출국 검인 직인, 임시거주 확인 직인 모형.

c) Mẫu dấu kiểm chứng nhập cảnh, xuất cảnh, chứng nhận tạm trú cấp cho kiểm soát viên tại các đơn vị kiểm soát xuất nhập cảnh thuộc Bộ Quốc phòng.

3. 국방부는 출입국 관리·통제 업무와 관련된 새로운 법률 문서, 지침이 있는 경우 공안부와 주재·협조하여 국방부 소속 출입국통제단위의 통제관을 대상으로 교육을 조직한다.

3. Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Công an tổ chức tập huấn cho kiểm soát viên tại các đơn vị kiểm soát xuất nhập cảnh thuộc Bộ Quốc phòng khi có văn bản pháp luật, hướng dẫn mới liên quan đến công tác quản lý, kiểm soát xuất nhập cảnh.

4. 보건부 장관, 농업환경부 장관, 공안부 장관, 국방부 장관은 베트남 내 외국인의 입국·출국·환승·거주에 관한 법률 제22조 제1항, 제2항, 제3항 및 제4항과 제30조 제2항 b점에 규정된 외국인의 입국 미허가, 입국 미허가 해제, 강제 출국을 결정할 때 기능 기관을 지도하여 결정을 공포한 직후 출입국관리기관에 통보하여 협조 이행하도록 하여야 한다.

4. Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng chỉ đạo cơ quan chức năng khi quyết định chưa cho nhập cảnh, giải tỏa chưa cho nhập cảnh, buộc xuất cảnh người nước ngoài quy định tại khoản 1, 2, 3 và khoản 4 Điều 22 và điểm b khoản 2 Điều 30 của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam phải thông báo ngay sau khi ban hành quyết định cho cơ quan quản lý xuất nhập cảnh để phối hợp thực hiện.

5. 본 조 제1항 및 제2항의 규정에 따른 정보, 자료, 상황, 수치, 데이터의 교환·제공은 외국인의 입국, 출국, 환승 통제 업무 요구를 보장하면서 상시적, 지속적, 적시적으로 실시간에 따라 이루어진다.

5. Việc trao đổi, cung cấp thông tin, tài liệu, tình hình, số liệu, dữ liệu theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được thực hiện thường xuyên, liên tục, kịp thời, theo thời gian thực, bảo đảm yêu cầu công tác kiểm soát nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh của người nước ngoài.

제9조. 베트남 내 외국인의 거주 관리 업무에 관한 협조

Điều 9. Phối hợp trong công tác quản lý cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam

1. 부, 부급 기관, 성급 인민위원회는 전자비자 또는 비자 면제 대상으로 입국한 외국인의 비자 발급 정보, 투자등록증명서, 기업등록증명서, 노동허가증, 개업허가증, 연수 프로그램, 협력 프로그램, 회의·세미나 프로그램 정보를 교환함에 있어 관련 기관·단위가 출입국관리기관과 협조하도록 지도한다; 외국인을 초청·보증한 기관, 조직을 지도하여 숙박시설과 협조하여 베트남 내 외국인의 입국·출국·환승·거주에 관한 법률 제33조 및 제34조 규정에 따라 외국인의 임시거주 신고를 이행하도록 한다; 기능 기관과 협조하여 발생하는 문제를 해결한다; 외국인의 사고, 사망을 발견한 시점부터 12시간 이내에 외교부 기능 기관과 교환하여 해당 외국인이 시민권을 가진 국가의 대표기관에 통보하도록 하여야 한다.

1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo cơ quan, đơn vị liên quan phối hợp với cơ quan quản lý xuất nhập cảnh trong việc trao đổi thông tin cấp thị thực, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy phép lao động, giấy phép hành nghề, chương trình đào tạo, hợp tác của người nước ngoài, chương trình hội nghị, hội thảo của người nước ngoài nhập cảnh bằng thị thực điện tử hoặc theo diện miễn thị thực; chỉ đạo cơ quan, tổ chức mời, bảo lãnh người nước ngoài phối hợp với cơ sở lưu trú thực hiện việc khai báo tạm trú của người nước ngoài theo quy định tại Điều 33 và Điều 34 của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam; phối hợp với cơ quan chức năng giải quyết các vấn đề phát sinh; trong thời hạn 12 giờ kể từ khi phát hiện người nước ngoài bị tai nạn, tử vong phải trao đổi với cơ quan chức năng của Bộ Ngoại giao để thông báo cho cơ quan đại diện nước mà người đó là công dân.

2. 외교부는 기능 기관을 지도하여:

2. Bộ Ngoại giao chỉ đạo cơ quan chức năng:

a) 외교부 등록 대상 외국인의 임시거주 신고 정보를 외국인이 임시거주를 등록한 시점부터 12시간 이내에 성·시 공안 출입국관리기관에 전달하도록 한다;

a) Chuyển thông tin khai báo tạm trú người nước ngoài thuộc diện đăng ký tại Bộ Ngoại giao cho cơ quan quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh, thành phố trong thời hạn 12 giờ kể từ khi người nước ngoài đăng ký tạm trú;

b) 우대·면제 특권을 누릴 권리가 있는 대상에 해당하는 외국인이 외교부에 등록된 장소 외에서 임시거주할 경우 규정에 따른 임시거주 신고를 이행하기 위해 숙박시설에 정보를 제공하도록 안내한다.

b) Hướng dẫn người nước ngoài thuộc diện được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ cung cấp thông tin cho cơ sở lưu trú khi tạm trú ngoài địa điểm đã đăng ký tại Bộ Ngoại giao để thực hiện khai báo tạm trú theo quy định.

3. 성급 인민위원회는 기능 기관을 지도하여 성·시 공안 출입국관리기관과 긴밀히 협조하여 지방 내 외국인의 거주 관리를 이행하도록 한다.

3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo cơ quan chức năng phối hợp chặt chẽ với cơ quan quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh, thành phố thực hiện việc quản lý cư trú của người nước ngoài ở địa phương.

4. 부, 부급 기관, 성급 인민위원회는 기능 기관을 지도하여 출입국관리기관과 협조하여 출국 일시 정지 대상에 속하지만 규정에 따른 거주 가치가 있는 서류 발급 절차를 진행해 줄 초청·보증 기관, 조직, 개인이 없는 외국인 사례를 관리하도록 한다.

4. Các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo cơ quan chức năng phối hợp với cơ quan quản lý xuất nhập cảnh quản lý các trường hợp người nước ngoài thuộc diện tạm hoãn xuất cảnh nhưng không có cơ quan, tổ chức, cá nhân mời, bảo lãnh làm thủ tục cấp giấy tờ có giá trị cư trú theo quy định.

5. 공안부는 베트남 내 외국인의 입국·출국·환승·거주에 관한 법률 제34조 제2항 규정에 따라 국경 지역 또는 국경 지역과 관련된 사·방·특구, 관광·서비스 구역, 특별행정-경제단위, 기타 경제구역 내 숙박시설에서의 외국인 임시거주 신고 데이터를 국방부에 교환·제공한다.

5. Bộ Công an trao đổi, cung cấp cho Bộ Quốc phòng dữ liệu khai báo tạm trú của người nước ngoài tại cơ sở lưu trú trong khu vực biên giới hoặc xã, phường, đặc khu, khu du lịch, dịch vụ, đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt, khu kinh tế khác có liên quan đến khu vực biên giới theo quy định tại khoản 2 Điều 34 Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam.

6. 국방부는 베트남 내 외국인의 입국·출국·환승·거주에 관한 법률 제33조 제1항 규정에 따라 국경수비대 주둔소·검문소가 접수한 외국인 임시거주 신고 데이터를 공안부에 교환·제공한다; 데이터 업데이트를 위한 인프라 조건이 아직 충족되지 않은 경우 접수 직후 외국인 명단을 교환·제공한다.

6. Bộ Quốc phòng trao đổi, cung cấp cho Bộ Công an dữ liệu khai báo tạm trú của người nước ngoài do đồn, trạm biên phòng tiếp nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 33 Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam; trường hợp chưa bảo đảm điều kiện về cơ sở hạ tầng để cập nhật dữ liệu thì trao đổi, cung cấp danh sách người nước ngoài ngay sau khi tiếp nhận.

제10조. 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 환승, 거주 관리 업무에 관한 감사, 검사, 민원·고발 해결에 관한 협조

Điều 10. Phối hợp thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam

1. 정부감사원, 성·시 감사원 및 감사 관련 법률 규정에 따른 기타 감사기관 소속 권한 있는 기관은 공안부 감사원과 협조하여 부, 부급 기관, 성급 인민위원회의 관리 범위에 속하는 기관, 단위, 개인의 외국인 입국, 출국, 환승, 거주에 관한 법률 규정의 이행 및 준수 여부에 대한 감사를 실시한다.

1. Cơ quan có thẩm quyền thuộc Thanh tra Chính phủ, Thanh tra tỉnh, thành phố và các cơ quan thanh tra khác theo quy định của pháp luật về thanh tra phối hợp với Thanh tra Bộ Công an tiến hành thanh tra việc thực hiện và chấp hành các quy định pháp luật về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài của các cơ quan, đơn vị, cá nhân thuộc phạm vi quản lý của bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

2. 출입국관리기관은 부, 부급 기관, 성급 인민위원회의 각 기능 기관과 협조하여 외국인 근로자를 사용하는 기업, 조직에서의 외국인 근로자 관리에 관한 법률 규정 준수 여부 및 외국인과 외국인을 초청·보증하는 기관, 조직, 개인 또는 외국인이 노동·근무하는 기관, 조직에 대한 기능·임무에 따른 국가관리 분야의 기타 법률 규정 준수 여부를 검사한다.

2. Cơ quan quản lý xuất nhập cảnh phối hợp với các cơ quan chức năng các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về quản lý lao động nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức sử dụng lao động nước ngoài và các quy định pháp luật khác trên lĩnh vực quản lý nhà nước theo chức năng, nhiệm vụ đối với người nước ngoài và cơ quan, tổ chức, cá nhân mời, bảo lãnh người nước ngoài hoặc cơ quan, tổ chức có người nước ngoài lao động, làm việc.

3. 공안부는 부, 부급 기관, 성급 인민위원회와 주재·협조하여 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 환승, 거주에 관한 법률 규정의 이행에 대한 기관, 단위, 개인 검사 계획을 합의한다.

3. Bộ Công an chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thống nhất kế hoạch kiểm tra các cơ quan, đơn vị, cá nhân trong việc thực hiện các quy định của pháp luật về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam.

4. 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 환승, 거주에 관한 민원·고발 해결은 민원법, 고발법의 규정에 따라 이행된다.

4. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam được thực hiện theo quy định của Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo.

제11조. 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 환승, 거주에 관한 법률 위반 행위 처리에 관한 협조

Điều 11. Phối hợp xử lý vi phạm pháp luật về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam

1. 국방부 소속 출입국통제단위가 발견한 외국인의 입국, 출국, 환승, 거주에 관한 법률 위반 사건에 대하여는 권한에 따라 처리하되, 공안부 소속 수사기관의 수사 관할에 속하는 범죄 징후가 있는 경우 출입국관리기관과 교환하여 협조 처리한다.

1. Đối với các vụ việc vi phạm pháp luật về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài do đơn vị kiểm soát xuất nhập cảnh thuộc Bộ Quốc phòng phát hiện thì xử lý theo thẩm quyền, nếu có dấu hiệu tội phạm thuộc thẩm quyền điều tra của cơ quan điều tra thuộc Bộ Công an thì trao đổi với cơ quan quản lý xuất nhập cảnh để phối hợp xử lý.

2. 외국인이 베트남에서 입국, 출국, 환승, 거주에 관한 법률을 위반하였으나 우대·면제 특권을 누릴 권리가 있는 대상에 해당하는 경우, 주베트남 외교대표기관, 영사기관 및 국제기구 대표기관에 부여되는 우대·면제 특권에 관한 법률 규정에 따라 이행한다. 외교부 기능 기관은 협조 관리를 위해 사건 정보 및 위반 외국인 정보를 출입국관리기관에 교환한다.

2. Trường hợp người nước ngoài vi phạm pháp luật về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam nhưng thuộc diện được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ thì thực hiện theo quy định của pháp luật về quyền ưu đãi, miễn trừ dành cho cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam. Cơ quan chức năng Bộ Ngoại giao trao đổi thông tin vụ việc và người nước ngoài vi phạm cho cơ quan quản lý xuất nhập cảnh để phối hợp quản lý.

3. 공안부, 외교부, 국방부는 기능 기관을 지도하여 예방, 발견, 처리에 능동적으로 협조할 수 있도록 외국인의 베트남 입국, 출국, 환승, 거주 분야에서의 법률 위반 방식, 수법에 관하여 관련 기관, 성급 인민위원회 및 출입국관리기관에 적시에 통보하도록 한다.

3. Bộ Công an, Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng chỉ đạo cơ quan chức năng kịp thời thông báo cho các cơ quan liên quan, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và cơ quan quản lý xuất nhập cảnh về phương thức, thủ đoạn vi phạm pháp luật trong lĩnh vực nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam để chủ động phối hợp phòng ngừa, phát hiện, xử lý.

4. 부, 부급 기관, 성급 인민위원회는 기능 기관을 지도하여:

4. Các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo cơ quan chức năng:

a) 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 거주 관리 업무를 지원하기 위해 부, 부급 기관, 성급 인민위원회의 국가관리 기능·임무를 수행하는 과정에서 발생하는 각종 허가증 발급 서류의 심사·확인 결과 및 상황 또는 조직, 기업, 외국인의 실제 활동 상황을 출입국관리기관과 협조·교환하게 한다;

a) Phối hợp, trao đổi cơ quan quản lý xuất nhập cảnh tình hình, kết quả thẩm định, xác minh hồ sơ cấp các loại giấy phép hoặc tình hình hoạt động thực tế của tổ chức, doanh nghiệp, người nước ngoài phát sinh trong quá trình thực hiện chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để phục vụ công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam;

b) 무비자 대상 또는 전자비자로 입국하여 소속 기관, 조직과 근무하고 회의, 세미나에 참석하였으나 법률 위반 활동을 행한 외국인을 처리하는 과정에서 출입국관리기관과 협조하게 한다.

b) Phối hợp với cơ quan quản lý xuất nhập cảnh trong quá trình xử lý người nước ngoài nhập cảnh theo diện miễn thị thực hoặc bằng thị thực điện tử và làm việc, dự hội nghị, hội thảo với các cơ quan, tổ chức trực thuộc nhưng có hoạt động vi phạm pháp luật.

제12조. 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 거주에 관한 서류 양식의 제정 및 사용에 관한 협조

Điều 12. Phối hợp trong việc ban hành và sử dụng các mẫu giấy tờ về nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam

1. 공안부의 책임:

1. Bộ Công an có trách nhiệm:

a) 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 거주에 관한 서류 양식, 입국, 출국 검인 직인 모형, 임시거주 확인 직인 모형을 제정하기 전에 외교부, 국방부의 의견을 수렴한다;

a) Lấy ý kiến của Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng trước khi ban hành mẫu giấy tờ về nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam, mẫu dấu kiểm chứng nhập cảnh, xuất cảnh, chứng nhận tạm trú;

b) 베트남 내 입국, 출국, 거주 가치가 있는 서류 발급을 지원하는 각종 공서식을 인쇄하여 외교부, 국방부에 제공한다;

b) In và cung cấp cho Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng các loại ấn phẩm trắng phục vụ việc cấp giấy tờ có giá trị nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú tại Việt Nam;

c) 각국에 통보할 수 있도록 제정 직후 공안부가 베트남에 거주하는 무국적자에게 발급하는 국제여행 가치가 있는 서류의 양식을 외교부에 제공한다;

c) Cung cấp cho Bộ Ngoại giao mẫu giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế do Bộ Công an cấp cho người không quốc tịch đang cư trú tại Việt Nam ngay sau khi ban hành để thông báo với các nước;

d) 외국 권한 기관이 해당 국가에 거주하는 무국적자에게 발급한 국제여행 가치가 있는 서류의 승인 여부를 결정하고, 위 결정에 대해 각국에 회신할 수 있도록 즉시 외교부와 교환한다.

d) Quyết định việc chấp thuận hay không chấp thuận giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp cho người không quốc tịch đang cư trú tại nước đó và trao đổi ngay với Bộ Ngoại giao để trả lời các nước về quyết định trên.

2. 외교부, 국방부의 책임:

2. Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng có trách nhiệm:

a) 외국인의 베트남 입국, 출국, 거주를 위해 발급할 목적으로 공안부가 제공한 공서식을 사용한다; 매년 공안부에 제공 요청할 공서식 수량을 추계하고 규정에 따라 인쇄 비용을 정산한다;

a) Sử dụng ấn phẩm trắng do Bộ Công an cung cấp để cấp cho người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú tại Việt Nam; hàng năm dự trù số lượng ấn phẩm trắng đề nghị Bộ Công an cung cấp và thanh toán chi phí in ấn theo quy định;

b) 베트남 및 외국의 기관, 조직, 개인에게 공안부가 제정한 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 거주와 관련된 서류 양식을 사용하도록 안내한다;

b) Hướng dẫn cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài sử dụng mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam do Bộ Công an ban hành;

c) 공안부로부터 수령한 직후 베트남에 거주하는 무국적자에게 발급하는 베트남의 국제여행 가치가 있는 서류 양식을 외국의 권한 있는 기관에 통보한다;

c) Thông báo cho cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài mẫu giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế của Việt Nam cấp cho người không quốc tịch đang cư trú tại Việt Nam ngay sau khi nhận được từ Bộ Công an;

d) 외국 권한 기관이 해당 국가에 거주하는 무국적자에게 발급한 국제여행 가치가 있는 서류 양식을 접수하고, 위 서류를 발급받은 자의 베트남 입국, 출국, 환승, 거주의 승인 여부에 대해 외국 측에 회신할 수 있도록 공안부에 의견을 요청한다.

d) Tiếp nhận mẫu giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp cho người không quốc tịch đang cư trú tại nước đó và đề nghị Bộ Công an cho ý kiến để trả lời phía nước ngoài về việc chấp thuận hay không chấp thuận cho người được cấp giấy tờ trên nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam.

제13조. 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 환승, 거주에 관한 국가통계 협조

Điều 13. Phối hợp trong việc thống kê nhà nước về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam

1. 공안부는 출입국관리기관을 지도하여 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 거주에 관한 국가통계를 실시하고, 규정에 따라 통계청(재무부)에 통계 수치를 송부하도록 한다.

1. Bộ Công an chỉ đạo cơ quan quản lý xuất nhập cảnh thực hiện thống kê nhà nước về nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam và gửi số liệu thống kê cho Cục Thống kê (Bộ Tài chính) theo quy định.

2. 외교부는 기능 기관을 지도하여 외교부 관리 대상 외국인의 입국 비자 발급, 거주 가치가 있는 서류 발급, 위반 사건 수치를 종합·통계하고, 분기별 정기적으로 또는 요청에 따라 출입국관리기관과 상황 및 수치를 교환하도록 한다.

2. Bộ Ngoại giao chỉ đạo cơ quan chức năng tổng hợp, thống kê số liệu cấp thị thực nhập cảnh, giấy tờ có giá trị cư trú, vụ việc vi phạm của người nước ngoài thuộc diện Bộ Ngoại giao quản lý và trao đổi tình hình, số liệu với cơ quan quản lý xuất nhập cảnh định kỳ hằng quý hoặc theo đề nghị.

3. 국방부는 기능 기관을 지도하여 국방부가 관리하는 검문소에서의 외국인 입국, 출국, 비자 발급, 추방, 강제 출국 또는 입국 부적격 대상, 외국인의 위반 사건 수치를 종합·통계하고, 분기별 정기적으로 또는 요청에 따라 출입국관리기관과 상황 및 수치를 교환하도록 한다.

3. Bộ Quốc phòng chỉ đạo cơ quan chức năng tổng hợp, thống kê số liệu người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, cấp thị thực, bị trục xuất, buộc xuất cảnh hoặc không đủ điều kiện nhập cảnh, các vụ việc vi phạm của người nước ngoài tại các cửa khẩu do Bộ Quốc phòng quản lý và trao đổi tình hình, số liệu với cơ quan quản lý xuất nhập cảnh định kỳ hằng quý hoặc theo đề nghị.

4. 부, 부급 기관, 성급 인민위원회는 기능 기관을 지도하여 소속 조직, 단위와 근무하는 외국인의 수치를 종합·통계하고, 분기별 정기적으로 또는 요청에 따라 출입국관리기관과 상황 및 수치를 교환하도록 한다.

4. Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo cơ quan chức năng tổng hợp, thống kê số liệu người nước ngoài làm việc với các tổ chức, đơn vị trực thuộc và trao đổi tình hình, số liệu với cơ quan quản lý xuất nhập cảnh định kỳ hằng quý hoặc theo đề nghị.

제14조. 부, 부급 기관 간 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 환승, 거주 관리 업무 협조 총괄 기관

Điều 14. Cơ quan đầu mối phối hợp thực hiện công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam giữa các bộ, cơ quan ngang bộ

1. 장관, 부급 기관의 장은 부, 부급 기관의 국가관리 기능·임무에 따라 출입국관리기관과 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 환승, 거주 관리 업무를 협조하여 이행할 총괄 기관을 결정한다.

1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ quyết định cơ quan đầu mối phối hợp thực hiện công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam với cơ quan quản lý xuất nhập cảnh theo chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước của bộ, cơ quan ngang bộ.

2. 본 조 제1항의 규정에 따른 총괄 기관의 책임:

2. Cơ quan đầu mối theo quy định tại khoản 1 Điều này có trách nhiệm:

a) 기능, 임무에 따라 장관, 부급 기관의 장에게 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 환승, 거주 관리 업무 협조 책임을 조직·이행하도록 자문·제안하고, 본 의정의 규정에 부합함을 보장한다;

a) Tham mưu, đề xuất Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ tổ chức thực hiện trách nhiệm phối hợp trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam theo chức năng, nhiệm vụ và bảo đảm phù hợp với quy định tại Nghị định này;

b) 실제 상황에 근거하여, 공안부와 또는 총괄 기관과 출입국관리기관 간에 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 환승, 거주 관리 업무에 관한 협조 규정을 체결하도록 장관, 부급 기관의 장에게 자문·제안한다.

b) Căn cứ tình hình thực tiễn, tham mưu, đề xuất Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ ký quy chế phối hợp về công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam với Bộ Công an hoặc giữa cơ quan đầu mối với cơ quan quản lý xuất nhập cảnh.

제III장

Chương III

시행 조항

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

제15조. 시행 효력

Điều 15. Hiệu lực thi hành

본 의정은 2026년 9월 15일부터 시행 효력을 가지며, 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 환승, 거주 관리 업무에 관한 부, 부급 기관, 중앙 직할 성·시 인민위원회 간 협조 메커니즘을 규정한 정부의 2015년 8월 6일 자 의정 제64/2015/NĐ-CP호를 대체한다.

Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2026 và thay thế Nghị định số 64/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế phối hợp giữa các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam.

제16조. 시행 책임

Điều 16. Trách nhiệm thi hành

각 부 장관, 부급 기관의 장, 각 성·시 인민위원회 위원장은 본 의정을 시행할 책임을 진다.

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

수신처: - 당 중앙비서국; - 총리, 각 부총리; - 각 부, 부급 기관; - 중앙 직할 성·시 인민의회, 인민위원회; - 당 중앙사무국 및 각 위원회; - 서기장 사무실; - 국가주석 사무실; - 국회 민족회의 및 각 위원회; - 국회 사무처; - 최고인민법원; - 최고인민검찰원; - 국가감사원; - 베트남 조국전선 중앙위원회; - 각 정치-사회조직 중앙기관; - 정부사무처: 장관 겸 주임, 각 차직 주임, 총리 보좌관, 각 국·과, 공보; - 보관: 총무과, 국제관계과 (2b).

Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ, Cục, Công báo; - Lưu: VT, QHQT (2b).

정부 대표 총리 대리 부총리 Pham Gia Tuc

TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Phạm Gia Túc

© 2025-2026 5earch.net