|
총리 __________ THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ __________ 번호: 28/2026/QĐ-TTg Số: 28/2026/QĐ-TTg |
베트남사회주의공화국 독립 - 자유 - 행복 ______________________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ 하노이, 2026년 5월 29일 Hà Nội, ngày 29 tháng 5 năm 2026 |
결정
QUYẾT ĐỊNH
APEC 기업인 여행카드 발급 및 관리의 순서, 절차, 권한 규정
Quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC
정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15 ;
지방정부조직법 제72/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ;
법률 제23/2023/QH15호 및 법률 제118/2025/QH15호로 개정·보완된 베트남 시민의 출입국법 제49/2019/QH14호에 근거하여;
Căn cứ Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam số 49/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 23/2023/QH15 và Luật số 118/2025/QH15 ;
법률 제51/2019/QH14호, 법률 제23/2023/QH15호, 법률 제103/2025/QH15호 및 법률 제118/2025/QH15호로 개정·보완된 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 경유, 거주법 제47/2014/QH13호에 근거하여;
Căn cứ Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 51/2019/QH14 , Luật số 23/2023/QH15 , Luật số 103/2025/QH15 và Luật số 118/2025/QH15 ;
법률 제03/2022/QH15호 및 법률 제76/2025/QH15호로 개정·보완된 기업법 제59/2020/QH14호에 근거하여;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 03/2022/QH15 và Luật số 76/2025/QH15 ;
공안부 장관의 제청에 따라;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an;
총리는 APEC 기업인 여행카드 발급 및 관리의 순서, 절차, 권한을 규정하는 결정을 공포한다.
Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC.
제I장
Chương I
일반 규정
QUY ĐỊNH CHUNG
제1조. 규율 범위
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
본 결정은 APEC 기업인 여행카드의 발급 대상; 베트남 기업인에 대한 APEC 기업인 여행카드 발급 및 관리의 순서, 절차, 권한; APEC 기업인 여행카드를 사용하는 외국인 기업인에 대한 신원 심사, 임시 거주 확인증 발급; APEC 기업인 여행카드의 발급, 관리 및 사용에 관한 기관, 조직, 기업, 개인의 책임을 규정한다.
Quyết định này quy định về đối tượng được cấp thẻ đi lại doanh nhân APEC; trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC đối với doanh nhân Việt Nam; việc xét duyệt nhân sự, cấp chứng nhận tạm trú đối với doanh nhân nước ngoài sử dụng thẻ đi lại doanh nhân APEC; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trong việc cấp, quản lý và sử dụng thẻ đi lại doanh nhân APEC.
제2조. 용어의 정의
Điều 2. Giải thích từ ngữ
본 결정에서 아래의 용어들은 다음과 같이 이해한다:
Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. 약칭 ABTC 카드라 하는 APEC 기업인 여행카드는 기업인에게 발급되어 해당자가 사증을 신청할 필요 없이 APEC 회원 경제체에 입국할 수 있도록 허용하는 일종의 카드이다.
1. Thẻ đi lại doanh nhân APEC gọi tắt là thẻ ABTC, là một loại thẻ được cấp cho doanh nhân, cho phép người đó được nhập cảnh vào các nền kinh tế thành viên APEC mà không cần xin thị thực.
2. 베트남 기업인이란 베트남 국적을 보유하고, 베트남 법률 규정에 따라 설립된 기관, 조직, 기업에서 근무하고 있는 자들을 말한다.
2. Doanh nhân Việt Nam là những người có quốc tịch Việt Nam, đang làm việc tại các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam.
3. 외국인 기업인이란 신원 심사를 받고 있거나 베트남에 입국하기 위한 ABTC 카드를 소지한 APEC 역내 회원 경제체 소속 기업인을 말한다.
3. Doanh nhân nước ngoài là doanh nhân thuộc các nền kinh tế thành viên trong khối APEC đang được xem xét nhân sự hoặc có thẻ ABTC nhập cảnh Việt Nam.
제3조. ABTC 카드의 형태
Điều 3. Hình thức thẻ ABTC
1. ABTC 카드는 실물 카드와 전자 카드의 두 가지 형태를 가진다. 실물 ABTC 카드와 전자 ABTC 카드는 동등한 법적 효력을 가진다. 베트남 기업인은 실물 ABTC 카드 또는 전자 ABTC 카드 또는 두 가지 형태 모두를 발급받도록 선택할 권리가 있다.
1. Thẻ ABTC có hai dạng là thẻ cứng và thẻ điện tử. Thẻ ABTC cứng và thẻ ABTC điện tử có giá trị pháp lý như nhau. Doanh nhân Việt Nam có quyền lựa chọn cấp thẻ ABTC cứng hoặc thẻ ABTC điện tử hoặc cả hai dạng thẻ.
2. 실물 ABTC 카드는 직사각형 규격의 카드 형태로, APEC 회원 경제체의 공통 기술에 따라 특수 재질로 인쇄되고 국제민간항공기구의 기준을 충족한다.
2. Thẻ ABTC cứng là một dạng thẻ có kích thước hình chữ nhật, được in trên chất liệu đặc biệt theo công nghệ chung của các nền kinh tế thành viên APEC và đáp ứng tiêu chuẩn của Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế.
3. 전자 ABTC 카드는 인터넷 연결이 가능한 스마트 전자기기 상의 ABTC 애플리케이션을 통해 전자 인터페이스 상에서 발급되는 카드 형태이다.
3. Thẻ ABTC điện tử là một dạng thẻ được cấp trên giao diện điện tử thông qua ứng dụng ABTC trên thiết bị điện tử thông minh có kết nối mạng internet
제4조. ABTC 카드 상의 정보
Điều 4. Thông tin trên thẻ ABTC
1. ABTC 카드에는 다음의 정보가 포함된다: 증명사진, 성, 중간이름 및 이름, 생년월일, 성별, 국적, 카드 번호, 카드 만료일, 서명, 카드 발급자의 여권 번호, 입국을 승인한 APEC 회원 경제체 정보.
1. Thẻ ABTC có các thông tin sau: ảnh chân dung, họ, chữ đệm và tên, ngày tháng năm sinh, giới tính, quốc tịch, số thẻ, ngày hết hạn thẻ, chữ ký, số hộ chiếu của người được cấp thẻ, thông tin các nền kinh tế thành viên APEC đồng ý cho nhập cảnh.
2. ABTC 카드에 기재된 정보는 사용 중인 여권의 정보와 일치하여야 한다.
2. Thông tin ghi trên thẻ ABTC phải phù hợp với thông tin của hộ chiếu đang sử dụng.
제5조. 베트남 기업인에게 발급되는 ABTC 카드의 유효기간
Điều 5. Thời hạn của thẻ ABTC cấp cho doanh nhân Việt Nam
ABTC 카드는 APEC 회원 경제체 시스템의 승인을 받은 날로부터 05년을 초과하지 않는 범위 내에서 유효하며, 여권의 유효기간을 초과할 수 없고 연장되지 아니한다.
Thẻ ABTC có giá trị sử dụng không quá 05 năm kể từ ngày được hệ thống các nền kinh tế thành viên APEC chấp thuận, không quá thời hạn của hộ chiếu và không được gia hạn.
제6조. ABTC 카드 사용 책임
Điều 6. Trách nhiệm sử dụng thẻ ABTC
1. ABTC 카드를 발급받은 베트남 기업인은 다음의 책임을 진다:
1. Doanh nhân Việt Nam được cấp thẻ ABTC có trách nhiệm:
a) 기관, 조직, 기업의 활동을 수행하거나 APEC 회원 경제체에서의 회의, 세미나, 모임에 참석하기 위한 여행에 카드를 사용할 것;
a) Sử dụng thẻ trong việc đi lại để thực hiện các hoạt động của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoặc tham dự các hội nghị, hội thảo, cuộc họp tại các nền kinh tế thành viên APEC;
b) 카드를 보관 및 유지 관리할 것; 카드에 기재된 형태, 정보를 임의로 지우거나, 삭제하거나, 수정하거나 왜곡하지 아니할 것; 카드를 법률 위반 행위에 사용하지 아니할 것;
b) Giữ gìn và bảo quản thẻ; không được tự ý tẩy, xóa, sửa chữa hoặc làm sai lệch hình thức, thông tin ghi trên thẻ; không được dùng thẻ vào việc vi phạm pháp luật;
c) APEC 회원 경제체에서의 입국, 출국, 경유, 거주에 관한 법률 규정 및 기업인의 활동과 관련된 기타 규정을 존중하고 준수할 것;
c) Tôn trọng và tuân thủ các quy định của pháp luật về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú và các quy định khác liên quan đến hoạt động của doanh nhân tại các nền kinh tế thành viên APEC;
d) 본 결정 제9조에 언급된 ABTC 카드 사용 허가 동의서 상의 직위를 더 이상 유지하지 아니하는 경우, 해당 기업인은 직위를 유지하지 않게 된 날로부터 근무일 기준 05일 이내에 ABTC 카드를 기관, 조직, 기업에 반납할 책임을 질 것.
d) Trường hợp không còn giữ chức vụ trong văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC nêu tại Điều 9 Quyết định này, doanh nhân phải có trách nhiệm nộp lại thẻ ABTC cho cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày không còn giữ chức vụ.
2. ABTC 카드를 사용하는 외국인 기업인은 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 거주에 관한 법률 규정을 준수하여야 한다.
2. Doanh nhân nước ngoài sử dụng thẻ ABTC phải tuân thủ quy định của pháp luật về nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam.
제7조. ABTC 카드 소지 기업인에 대한 출입국 통제
Điều 7. Kiểm soát xuất nhập cảnh đối với doanh nhân mang thẻ ABTC
1. ABTC 카드는 카드에 기재된 APEC 회원 경제체의 입국 및 출국에 유효하다. 매 입국 시, ABTC 카드 소지자는 해당 회원 경제체에서 규정한 유효기간에 따라 임시 거주 확인증을 발급받는다.
1. Thẻ ABTC có giá trị nhập cảnh, xuất cảnh các nền kinh tế thành viên APEC ghi trên thẻ. Mỗi lần nhập cảnh, người mang thẻ ABTC được các nền kinh tế thành viên cấp chứng nhận tạm trú theo thời hạn quy định của các nền kinh tế thành viên đó.
2. ABTC 카드를 소지한 베트남 기업인 및 외국인 기업인은 APEC 회원 경제체의 국경관문에서 출국 및 입국 시 출입국 통제 담당자에게 ABTC 카드와 유효한 여권을 제시할 책임을 진다.
2. Doanh nhân Việt Nam và doanh nhân nước ngoài mang thẻ ABTC có trách nhiệm xuất trình thẻ ABTC và hộ chiếu hợp lệ cho người làm nhiệm vụ kiểm soát xuất nhập cảnh khi xuất cảnh, nhập cảnh tại cửa khẩu của các nền kinh tế thành viên APEC.
3. ABTC 카드를 소지한 기업인은 APEC 회원 경제체 국경관문의 전용 구역에서 우선적으로 출입국 수속을 진행할 수 있다.
3. Doanh nhân mang thẻ ABTC được ưu tiên làm thủ tục xuất nhập cảnh tại khu vực dành riêng ở cửa khẩu của các nền kinh tế thành viên APEC.
제II장
Chương II
베트남 기업인에 대한 ABTC 카드 발급 심사 조건 및 대상
ĐIỀU KIỆN, ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC XEM XÉT CẤP THẺ ABTC ĐỐI VỚI DOANH NHÂN VIỆT NAM
제8조. 발급 심사 조건
Điều 8. Điều kiện được xem xét cấp thẻ ABTC
1. 기업인이 근무 중인 기관, 조직에 대한 조건:
1. Điều kiện đối với cơ quan, tổ chức nơi doanh nhân đang làm việc:
기관, 조직의 활동을 수행하거나 회의, 세미나, 모임에 참석하기 위해 APEC 회원 경제체로 기업인을 단기 파견 여행을 보낼 수요가 있을 것.
Có nhu cầu cử doanh nhân đi lại ngắn hạn tới các nền kinh tế thành viên APEC để thực hiện các hoạt động của cơ quan, tổ chức hoặc tham dự các hội nghị, hội thảo, cuộc họp.
2. 기업인이 근무 중인 기업에 대한 조건:
2. Điều kiện đối với doanh nghiệp nơi doanh nhân đang làm việc:
a) ABTC 카드 사용 허가 신청 시점까지 연속 운영 기간이 24개월 이상이고, ABTC 카드 발급 신청 시점에 상업, 세무, 세관, 노동, 사회보험에 관한 법률 규정 및 기타 법령 규정을 올바르게 준수하였을 것;
a) Doanh nghiệp có thời gian hoạt động liên tục từ 24 tháng trở lên tính đến thời điểm đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC, chấp hành đúng quy định của pháp luật về thương mại, thuế, hải quan, lao động, bảo hiểm xã hội và các quy định pháp luật khác tại thời điểm đề nghị cấp thẻ ABTC;
b) 기업의 활동을 수행하기 위해 APEC 회원 경제체로 기업인을 단기 파견 여행을 보낼 수요가 있을 것.
b) Có nhu cầu cử doanh nhân đi lại ngắn hạn đến các nền kinh tế thành viên APEC để thực hiện các hoạt động của doanh nghiệp.
3. ABTC 카드를 신청하는 기업인에 대한 조건:
3. Điều kiện đối với doanh nhân đề nghị cấp thẻ ABTC:
a) 만 18세 이상으로서 민사행위능력을 완전히 구비할 것; 본 결정 제9조 제4항에 규정된 경우를 제외하고 베트남에 영주등록이 되어 있을 것;
a) Từ đủ 18 tuổi trở lên, có đủ năng lực hành vi dân sự; có đăng ký thường trú tại Việt Nam trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 9 Quyết định này;
b) ABTC 카드 사용 허가 신청 시점까지 신청 기관, 조직, 기업에서 12개월 이상 근무 중일 것;
b) Đang làm việc tại cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đề nghị từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC;
c) 사회보험에 관한 법률 규정에 따른 의무적 사회보험 가입 대상에 속하지 아니하는 대상을 제외하고, ABTC 카드 발급을 신청하는 직위에 따라 신청 기관, 조직, 기업에서 06개월 이상 사회보험료를 납부하였을 것;
c) Đóng bảo hiểm xã hội tại cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đề nghị theo chức vụ đề nghị cấp thẻ ABTC từ 06 tháng trở lên, trừ những đối tượng không thuộc diện phải tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội;
d) 베트남 시민의 출입국법 규정에 따른 출국 일시 정지 사유에 해당하지 아니할 것.
d) Không thuộc các trường hợp tạm hoãn xuất cảnh theo quy định tại Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam.
제9조. 발급 심사 대상
Điều 9. Đối tượng được xem xét cấp thẻ ABTC
1. 국가가 정관자본금 또는 의결권 있는 주식 총수의 50% 초과분을 보유한 기업의 경우:
1. Đối với các doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết:
a) 인민신용기금을 제외한 신용기관에서 근무하는 기업인: 부서장보(부부장) 또는 이에 준하는 직급 이상을 유지하는 자; 수석회계사;
a) Doanh nhân đang làm việc tại các tổ chức tín dụng, trừ quỹ tín dụng nhân dân: giữ chức vụ từ Phó Trưởng phòng hoặc tương đương trở lên; Kế toán trưởng;
b) 금융, 증권, 보험 분야에서 운영하는 기업에서 근무하는 기업인: 부서장보(부부장) 또는 이에 준하는 직급 이상을 유지하는 자; 수석회계사;
b) Doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực tài chính, chứng khoán, bảo hiểm: giữ chức vụ từ Phó Trưởng phòng hoặc tương đương trở lên; Kế toán trưởng;
c) 총리의 설립 결정에 따른 경제집단, 총공사, 회사 및 해당 경제집단, 총공사, 회사의 회원단위에서 근무하는 기업인: 부서장보(부부장) 또는 이에 준하는 직급 이상을 유지하는 자; 수석회계사; 사원총회 의장, 또는 이사회 의장, 또는 회사 회장, 또는 총사장의 보좌관, 비서;
c) Doanh nhân đang làm việc tại các tập đoàn, tổng công ty, công ty do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập và đơn vị thành viên của các tập đoàn, tổng công ty, công ty đó: giữ chức vụ từ Phó Trưởng phòng hoặc tương đương trở lên; Kế toán trưởng; Trợ lý, Thư ký của Chủ tịch Hội đồng thành viên, hoặc của Chủ tịch Hội đồng quản trị, hoặc của Chủ tịch Công ty hoặc của Tổng Giám đốc;
d) 기타 기업에서 근무하는 기업인: 부서장보(부부장) 또는 이에 준하는 직급 이상을 유지하는 자; 수석회계사.
d) Doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp khác: giữ chức vụ từ Phó Trưởng phòng hoặc tương đương trở lên; Kế toán trưởng.
2. 국가가 정관자본금 또는 의결권 있는 주식 총수를 보유하지 않거나 50% 미만을 보유한 조직, 기업의 경우:
2. Đối với các tổ chức, doanh nghiệp do nhà nước không nắm giữ hoặc nắm giữ dưới 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết:
a) 신용기관에서 근무하는 기업인: 부서장(부장) 또는 이에 준하는 직급 이상을 유지하는 자; 수석회계사;
a) Doanh nhân đang làm việc tại các tổ chức tín dụng: giữ chức vụ từ Trưởng phòng hoặc tương đương trở lên; Kế toán trưởng;
b) 금융, 증권, 보험 분야에서 운영하는 기업에서 근무하는 기업인: 부서장(부장) 또는 이에 준하는 직급 이상을 유지하는 자; 수석회계사;
b) Doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực tài chính, chứng khoán, bảo hiểm: giữ chức vụ từ Trưởng phòng hoặc tương đương trở lên; Kế toán trưởng;
c) 베트남상공회의소에서 근무하는 기업인: 부서장(부장) 또는 이에 준하는 직급 이상을 유지하는 자; 수석회계사;
c) Doanh nhân đang làm việc tại Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam: giữ chức vụ từ Trưởng phòng hoặc tương đương trở lên; Kế toán trưởng;
d) 협동조합 또는 협동조합연합회에서 근무하는 기업인: 이사회 의장, 이사회 구성원, 총사장, 사장, 수석회계사 직을 유지하는 자;
d) Doanh nhân đang làm việc tại hợp tác xã hoặc liên hợp tác xã: giữ chức vụ Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc, Giám đốc, Kế toán trưởng;
đ) 기타 기업에서 근무하는 기업인: 부서장(부장) 또는 이에 준하는 직급 이상을 유지하는 자; 수석회계사.
đ) Doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp khác: giữ chức vụ từ Trưởng phòng hoặc tương đương trở lên; Kế toán trưởng.
3. APEC의 회의, 세미나, 모임 및 경제 협력·개발 활동에 참석할 임무가 있는 간부, 공무원.
3. Cán bộ, công chức có nhiệm vụ tham dự các hội nghị, hội thảo, cuộc họp và các hoạt động về hợp tác, phát triển kinh tế của APEC.
4. APEC 회원 경제체 주재 베트남 무역대표기관의 대표 및 부대표.
4. Trưởng đại diện, Phó Trưởng đại diện cơ quan đại diện thương mại Việt Nam tại các nền kinh tế thành viên APEC.
제III장
Chương III
베트남 기업인에 대한 ABTC 카드 사용 허가 동의서 발급
CẤP VĂN BẢN ĐỒNG Ý CHO PHÉP DOANH NHÂN VIỆT NAM ĐƯỢC SỬ DỤNG THẺ ABTC
제10조. ABTC 카드 사용 허가 심사 권한
Điều 10. Thẩm quyền xem xét cho phép sử dụng thẻ ABTC
1. 장관, 장관급 기관의 장, 중앙급 사회정치조직의 장은 본 조 제4항에 언급된 경제집단, 총공사의 사원총회 의장, 회사 회장의 심사 권한에 속하는 경우를 제외하고, 소속 부처, 장관급 기관, 중앙급 사회정치조직의 관리 권한에 속하는 기업에서 근무 중인 본 결정 제9조 제1항 d점, 제3항, 제4항에 규정된 대상에 대한 카드 사용 허가를 심사한다.
1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, người đứng đầu các tổ chức chính trị - xã hội cấp trung ương xem xét cho phép sử dụng thẻ đối với các trường hợp quy định tại điểm d khoản 1, khoản 3, khoản 4 Điều 9 Quyết định này đang làm việc tại các doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của bộ, cơ quan ngang bộ, tổ chức chính trị - xã hội cấp trung ương, trừ các trường hợp thuộc thẩm quyền xem xét của Chủ tịch Hội đồng thành viên các tập đoàn, tổng công ty, Chủ tịch công ty nêu tại khoản 4 Điều này.
2. 베트남 중앙은행 총재는 본 결정 제9조 제1항 a점 및 제2항 a점에 규정된 대상에 대한 카드 사용 허가를 심사한다.
2. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét cho phép sử dụng thẻ đối với các trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 9 Quyết định này.
3. 재무부 장관은 본 결정 제9조 제1항 b점 및 제2항 b점에 규정된 대상, 총리의 설립 결정에 따른 경제집단, 총공사의 사원총회 의장 및 회사 회장에 대한 카드 사용 허가를 심사한다.
3. Bộ trưởng Bộ Tài chính xem xét cho phép sử dụng thẻ đối với các trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 9 Quyết định này, Chủ tịch Hội đồng thành viên các tập đoàn, tổng công ty và Chủ tịch công ty do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập.
4. 총리의 설립 결정에 따른 경제집단, 총공사의 사원총회 의장, 회사 회장은 본 조 제3항에 규정된 재무부 장관의 권한에 속하는 경우를 제외하고, 본 결정 제9조 제1항 c점에 규정된 대상에 대한 카드 사용 허가를 심사한다.
4. Chủ tịch Hội đồng thành viên các tập đoàn, tổng công ty, Chủ tịch công ty do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập xem xét cho phép sử dụng thẻ đối với các trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 9 Quyết định này, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định tại khoản 3 Điều này.
5. 베트남상공회의소 회장은 본 결정 제9조 제2항 c점에 규정된 대상에 대한 ABTC 카드 사용 허가를 심사한다.
5. Chủ tịch Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam xem xét cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với các trường hợp quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quyết định này.
6. 기업의 본사 소재지 성급 인민위원회 위원장은 다음 각 호의 경우에 ABTC 카드 사용 허가를 심사한다:
6. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính xem xét cho phép sử dụng thẻ ABTC trong trường hợp sau:
a) 성급 인민위원회의 관리 권한에 속하는 기업에서 근무 중인 본 결정 제9조 제1항 d점에 규정된 대상;
a) Các trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 9 Quyết định này đang làm việc tại các doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) 본 결정 제9조 제2항 d점, đ점에 규정된 대상.
b) Các trường hợp quy định tại điểm d, điểm đ khoản 2 Điều 9 Quyết định này.
8. 특별하고 필요한 경우, 공안부 장관은 기업인에 대한 ABTC 카드 사용 허가를 심사·결정한다.
7. Trong trường hợp đặc biệt, cần thiết, Bộ trưởng Bộ Công an xem xét, quyết định việc cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân.
8. 장관, 장관급 기관의 장, 성급 인민위원회 위원장, 중앙급 사회정치조직의 장, 베트남상공회의소 회장은 차순위자에게 기업인의 ABTC 카드 사용 허가 동의서 서명을 위임할 수 있다.
8. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, người đứng đầu các tổ chức chính trị - xã hội cấp trung ương, Chủ tịch Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam có thể giao cho cấp phó ký văn bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng thẻ ABTC.
제11조. 본 결정 제9조 제1항, 제2항 c점, 제3항, 제4항에 규정된 기업인에 대한 ABTC 카드 사용 허가 동의서 발급 절차
Điều 11. Thủ tục cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân quy định tại khoản 1, điểm c khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 9 Quyết định này
1. 본 결정 제9조 제1항, 제2항 c점, 제3항, 제4항에 규정된 기업인이 있는 기관, 조직, 기업은 기업인을 위한 ABTC 카드 사용 허가 동의서 발급 신청 서류 01세트를 직접 제출, 온라인 또는 우편 서비스의 형태로 부처, 장관급 기관, 성급 인민위원회, 중앙급 사회정치조직, 베트남상공회의소의 전문기관 또는 총리의 설립 결정에 따른 경제집단, 총공사, 회사의 전문부서에 제출한다.
1. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có doanh nhân quy định tại khoản 1, điểm c khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 9 Quyết định này nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC cho doanh nhân theo hình thức trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính đến cơ quan chuyên môn của bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức chính trị - xã hội cấp trung ương, Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam hoặc đến bộ phận chuyên môn của tập đoàn, tổng công ty, công ty do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập.
2. 서류는 다음을 포함한다:
2. Hồ sơ gồm:
a) 기관, 조직의 지도자 또는 기업의 법정대리인이 서명하고 인선에 책임을 지는 부록 AP02 서식에 따른 ABTC 카드 사용 허가 신청서의 전자문서 또는 원본;
a) Bản điện tử hoặc bản chính văn bản đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC do lãnh đạo của cơ quan, tổ chức hoặc người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký và chịu trách nhiệm về nhân sự theo mẫu AP02 tại Phụ lục;
b) 간부 파견 결정문 또는 APEC 회원 경제체에서의 회의, 세미나, 모임 참석 임무 또는 기관, 조직, 기업의 활동 수행을 증명하는 서류, 문서의 전자문서 또는 사본.
b) Bản điện tử hoặc bản sao Quyết định cử cán bộ đi công tác hoặc các giấy tờ, tài liệu chứng minh nhiệm vụ tham dự các hội nghị, hội thảo, cuộc họp hoặc để thực hiện các hoạt động của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp tại các nền kinh tế thành viên APEC.
3. 서류가 적격한 경우, 부처, 장관급 기관, 성급 인민위원회, 중앙급 사회정치조직, 베트남상공회의소의 전문기관 또는 총리의 설립 결정에 따른 경제집단, 총공사, 회사의 전문부서는 이를 접수하여 처리한다. 서류가 미비한 경우, 부처, 장관급 기관, 성급 인민위원회, 중앙급 사회정치조직, 베트남상공회의소의 전문기관 또는 총리의 설립 결정에 따른 경제집단, 총공사, 회사의 전문부서는 부록 AP09 서식에 따라 서류 보완을 안내할 책임이 있다.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì cơ quan chuyên môn của bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức chính trị - xã hội cấp trung ương, Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam hoặc bộ phận chuyên môn của tập đoàn, tổng công ty, công ty do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập tiếp nhận, xử lý. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì cơ quan chuyên môn của bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức chính trị - xã hội cấp trung ương, Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam hoặc bộ phận chuyên môn của tập đoàn, tổng công ty, công ty do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập có trách nhiệm hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo mẫu AP09 tại Phụ lục.
4. 적격한 서류를 완비하여 접수한 날로부터 근무일 기준 06일 이내에, 부처, 장관급 기관, 성급 인민위원회, 중앙급 사회정치조직, 베트남상공회의소의 전문기관 또는 총리의 설립 결정에 따른 경제집단, 총공사, 회사의 전문부서는 심사하여 기업인이 조건을 충족하는 경우 부록 AP01 서식에 따른 ABTC 카드 사용 허가 동의서를 관할 당국이 발급하도록 제출하거나, 기업인이 조건을 충족하지 못하는 경우 서류를 반환하고 부록 AP10 서식에 따라 처리 불가 사유를 명시한 서면으로 통지한다.
4. Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn của bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức chính trị - xã hội cấp trung ương, Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam hoặc bộ phận chuyên môn của tập đoàn, tổng công ty, công ty do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập xem xét, trình cấp có thẩm quyền ban hành văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC theo mẫu AP01 tại Phụ lục đối với trường hợp doanh nhân đủ điều kiện hoặc trả lại hồ sơ và thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do không giải quyết hồ sơ theo mẫu AP10 tại Phụ lục đối với trường hợp doanh nhân không đủ điều kiện.
5. 전문기관이 제출한 서류를 접수한 날로부터 근무일 기준 02일 이내에, 관할 당국은 심사하여 ABTC 카드 사용 허가 동의서를 발급한다.
5. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ do cơ quan chuyên môn trình, cấp có thẩm quyền xem xét, ban hành văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC.
6. ABTC 카드 사용 허가 동의서 발급을 신청한 기관, 조직, 기업은 직접 수령, 온라인 수령, 우편 서비스를 통한 수령 또는 법률 규정에 따른 위임을 통해 결과를 수령하도록 등록할 수 있다.
6. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC có thể đăng ký nhận kết quả trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật.
7. 서류를 직접 제출하는 경우, 기관, 조직, 기업은 기업인을 대신하여 서류를 제출하고 결과를 수령할 인원을 파견할 수 있다.
7. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp thì cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có thể cử người đi nộp hồ sơ và nhận kết quả thay cho doanh nhân.
8. 서류 구성요소 중 접수 및 처리 기관이 조회할 수 있는 데이터베이스에 이미 존재하는 서류에 대해서는 기관, 조직, 기업에 해당 서류의 제출을 요구하지 아니한다.
8. Đối với những giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ đã có trong các cơ sở dữ liệu mà cơ quan tiếp nhận, giải quyết có thể khai thác được thì không yêu cầu cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp phải nộp các giấy tờ đó.
제12조. 본 결정 제9조 제2항 a점, b점에 규정된 기업인에 대한 ABTC 카드 사용 허가 동의서 발급 절차
Điều 12. Thủ tục cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 9 Quyết định này
1. 본 결정 제9조 제2항 a점, b점에 규정된 기업인이 있는 조직, 기업은 기업인을 위한 ABTC 카드 사용 허가 동의서 발급 신청 서류 01세트를 직접 제출, 온라인 또는 우편 서비스의 형태로 베트남 중앙은행, 재무부의 전문기관에 제출한다.
1. Tổ chức, doanh nghiệp có doanh nhân quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 9 Quyết định này nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC cho doanh nhân theo hình thức trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính đến cơ quan chuyên môn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính.
2. 서류는 다음을 포함한다:
2. Hồ sơ gồm:
a) 조직, 기업의 법정대리인이 서명하고 인선에 책임을 지는 부록 AP02 서식에 따른 ABTC 카드 사용 허가 신청서의 전자문서 또는 원본;
a) Bản điện tử hoặc bản chính văn bản đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC do người đại diện theo pháp luật của tổ chức, doanh nghiệp ký và chịu trách nhiệm về nhân sự theo mẫu AP02 tại Phụ lục;
b) 서류 제출 시점 기준 02년 이하의 기간을 가진 APEC 회원 경제체 파트너와 조직, 기업 또는 조직, 기업의 회원단위 간 체결된 무역계약서로서 계약이 이행 중이거나 이행되었음을 나타내는 문서를 첨부한 전자문서 또는 사본. 문서가 외국어로 작성된 경우 베트남어로 공증 또는 인증 번역되어야 한다. 무역계약이 아직 없는 경우 APEC 회원 경제체의 파트너와의 협력 수요 또는 APEC 회원 경제체에서의 시장 개발 수요를 증명하는 서류가 있어야 한다;
b) Bản điện tử hoặc bản sao hợp đồng thương mại của tổ chức, doanh nghiệp hoặc của các đơn vị thành viên của tổ chức, doanh nghiệp ký kết với đối tác của nền kinh tế thành viên APEC có thời hạn không quá 02 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ, kèm theo các văn bản thể hiện hợp đồng đang hoặc đã được thực hiện. Nếu các văn bản bằng tiếng nước ngoài phải dịch công chứng hoặc chứng thực sang tiếng Việt. Trường hợp chưa có hợp đồng thương mại thì phải có giấy tờ chứng minh nhu cầu hợp tác với đối tác của các nền kinh tế thành viên APEC hoặc nhu cầu phát triển thị trường tại các nền kinh tế thành viên APEC;
c) 기업인의 직위 임명 결정서의 전자문서 또는 사본;
c) Bản điện tử hoặc bản sao quyết định bổ nhiệm chức vụ của doanh nhân;
d) 세무기관에 제출한 조직, 기업의 최근 1개년도 재무제표의 전자문서 또는 사본.
d) Bản điện tử hoặc bản sao báo cáo tài chính trong năm gần nhất của tổ chức, doanh nghiệp đã nộp cho cơ quan thuế.
3. 서류가 적격한 경우, 베트남 중앙은행, 재무부의 전문기관은 이를 접수하여 처리한다. 서류가 미비한 경우, 베트남 중앙은행, 재무부의 전문기관은 부록 AP09 서식에 따라 서류 보완을 안내할 책임이 있다.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì cơ quan chuyên môn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính tiếp nhận, xử lý. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì cơ quan chuyên môn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo mẫu AP09 tại Phụ lục.
4. 적격한 서류를 완비하여 접수한 날로부터 근무일 기준 02일 이내에, 베트남 중앙은행, 재무부의 전문기관은 ABTC 카드 사용 허가를 신청한 조직, 기업 및 기업인과 관련된 정보를 확인하기 위해 조직, 기업의 본사가 소재한 세무, 보험, 공안 기관에 이첩할 책임이 있다. 복잡한 문제가 발생하는 경우, 베트남 중앙은행, 재무부의 전문기관은 확인을 위해 타 기관에 송부한다.
4. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính có trách nhiệm chuyển cho cơ quan thuế, bảo hiểm, công an nơi tổ chức, doanh nghiệp có trụ sở chính để xác minh những thông tin liên quan đến tổ chức, doanh nghiệp và doanh nhân đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC. Trường hợp phát sinh những vấn đề phức tạp, cơ quan chuyên môn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính gửi các cơ quan khác để xác minh.
5. 베트남 중앙은행, 재무부의 전문기관으로부터 요청 문서를 접수한 날로부터 근무일 기준 15일 이내에, 세무, 보험, 공안 기관은 확인 결과에 대해 서면으로 회신한다. 여러 곳을 확인해야 하는 상황이 발생하는 경우, 세무, 보험, 공안 기관은 확인 결과 회신 기간을 연장하기 위해 베트남 중앙은행, 재무부의 전문기관과 문서로 협의하며, 연장 기간은 근무일 기준 10일을 초과하지 아니한다.
5. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị từ cơ quan chuyên môn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính, các cơ quan thuế, bảo hiểm, công an có văn bản trả lời về kết quả xác minh. Trong trường hợp phát sinh phải xác minh nhiều nơi thì các cơ quan thuế, bảo hiểm, công an có văn bản trao đổi với cơ quan chuyên môn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính để gia hạn thời gian trả lời kết quả xác minh, thời gian gia hạn không quá 10 ngày làm việc.
6. 세무, 보험, 공안 기관의 확인 결과 및 조직, 기업의 생산·경영 역량, APEC 회원 경제체 파트너와의 협력 가능성, 계획을 검토하여, 근무일 기준 03일 이내에 베트남 중앙은행, 재무부의 전문기관은 심사하여 적격한 경우 부록 AP01 서식에 따른 ABTC 카드 사용 허가 동의서를 베트남 중앙은행 총재, 재무부 장관이 발급하도록 제출하거나, 부적격한 경우 서류를 반환하고 부록 AP10 서식에 따라 처리 불가 사유를 명시한 서면으로 통지한다.
6. Trên cơ sở xác minh của các cơ quan thuế, bảo hiểm, công an và xét năng lực sản xuất kinh doanh, khả năng, kế hoạch hợp tác của tổ chức, doanh nghiệp với đối tác của các nền kinh tế thành viên APEC, trong thời hạn 03 ngày làm việc, cơ quan chuyên môn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính xem xét, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC theo mẫu AP01 tại Phụ lục đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc trả lại hồ sơ và thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do không giải quyết hồ sơ theo mẫu AP10 tại Phụ lục đối với trường hợp không đủ điều kiện.
7. 전문기관이 제출한 서류를 접수한 날로부터 근무일 기준 02일 이내에, 베트남 중앙은행 총재, 재무부 장관은 심사하여 ABTC 카드 사용 허가 동의서를 발급한다.
7. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ do cơ quan chuyên môn trình, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ trưởng Bộ Tài chính xem xét, ban hành văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC.
8. 의심스러운 징후가 발견되거나 명확히 할 내용이 있는 경우, 본 조 제2항에 규정된 서류 구성요소 외에 또는 세무, 보험, 공안 기관의 확인 문서 접수 후 소명·규명이 필요한 내용이 있는 경우, 베트남 중앙은행, 재무부의 전문기관은 부록 AP09 서식에 따라 조직, 기업에 심사를 위한 추가 관련 자료 제출을 요청한다. 01개월의 기간이 지나도 조직, 기업이 자료를 제출하지 못하는 경우 베트남 중앙은행, 재무부의 전문기관은 서류를 종결 처리한다.
8. Trong trường hợp phát hiện có dấu hiệu nghi vấn hoặc nội dung cần làm rõ, ngoài những thành phần hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều này hoặc sau khi nhận văn bản xác minh của cơ quan thuế, bảo hiểm, công an có nội dung cần giải trình làm rõ, cơ quan chuyên môn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính đề nghị tổ chức, doanh nghiệp cung cấp thêm các tài liệu liên quan để xem xét theo mẫu AP09 tại Phụ lục. Nếu quá thời hạn 01 tháng mà tổ chức, doanh nghiệp không cung cấp được tài liệu thì cơ quan chuyên môn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính thực hiện đóng hồ sơ.
9. ABTC 카드 사용 허가 동의서 발급을 신청한 조직, 기업은 직접 수령, 온라인 수령, 우편 서비스를 통한 수령 또는 법률 규정에 따른 위임을 통해 결과를 수령하도록 등록할 수 있다.
9. Tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC có thể đăng ký nhận kết quả trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật.
10. 서류를 직접 제출하는 경우, 조직, 기업은 기업인을 대신하여 서류를 제출하고 결과를 수령할 인원을 파견할 수 있다.
10. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp thì tổ chức, doanh nghiệp có thể cử người đi nộp hồ sơ và nhận kết quả thay cho doanh nhân.
11. 서류 구성요소 중 접수 및 처리 기관이 조회할 수 있는 데이터베이스에 이미 존재하는 서류에 대해서는 조직, 기업에 해당 서류의 제출을 요구하지 아니한다.
11. Đối với những giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ đã có trong các cơ sở dữ liệu mà cơ quan tiếp nhận, giải quyết có thể khai thác được thì không yêu cầu tổ chức, doanh nghiệp phải nộp các giấy tờ đó.
제13조. 본 결정 제9조 제2항 d점, đ점에 규정된 기업인에 대한 ABTC 카드 사용 허가 동의서 발급 절차
Điều 13. Thủ tục cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân quy định tại điểm d, điểm đ khoản 2 Điều 9 Quyết định này
1. 본 결정 제9조 제2항 d점, đ점에 규정된 기업인이 있는 기업은 기업인을 위한 ABTC 카드 사용 허가 동의서 발급 신청 서류 01세트를 직접 제출, 온라인 또는 우편 서비스의 형태로 성급 인민위원회의 전문기관에 제출한다.
1. Doanh nghiệp có doanh nhân quy định tại điểm d, điểm đ khoản 2 Điều 9 Quyết định này nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC cho doanh nhân theo hình thức trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính đến cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
2. 서류는 다음을 포함한다:
2. Hồ sơ gồm:
a) 기업의 법정대리인이 서명하고 인선에 책임을 지는 부록 AP02 서식에 따른 ABTC 카드 사용 허가 신청서의 전자문서 또는 원본;
a) Bản điện tử hoặc bản chính văn bản đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC do người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký và chịu trách nhiệm về nhân sự theo mẫu AP02 tại Phụ lục;
b) 서류 제출 시점 기준 02년 이하의 기간을 가진 APEC 회원 경제체 파트너와 기업 또는 기업의 회원단위 간 체결된 무역계약서로서 계약이 이행 중이거나 이행되었음을 나타내는 문서를 첨부한 전자문서 또는 사본. 문서가 외국어로 작성된 경우 베트남어로 공증 또는 인증 번역되어야 한다. 무역계약이 아직 없는 경우 APEC 회원 경제체의 파트너와의 협력 수요 또는 APEC 회원 경제체에서의 시장 개발 수요를 증명하는 서류가 있어야 한다;
b) Bản điện tử hoặc bản sao hợp đồng thương mại của doanh nghiệp hoặc của các đơn vị thành viên của doanh nghiệp ký kết với đối tác của nền kinh tế thành viên APEC có thời hạn không quá 02 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ, kèm theo các văn bản thể hiện hợp đồng đang hoặc đã được thực hiện. Nếu các văn bản bằng tiếng nước ngoài phải dịch công chứng hoặc chứng thực sang tiếng Việt. Trường hợp chưa có hợp đồng thương mại thì phải có giấy tờ chứng minh nhu cầu hợp tác với đối tác của nền kinh tế thành viên APEC hoặc nhu cầu phát triển thị trường tại các nền kinh tế thành viên APEC;
c) 기업인의 직위 임명 결정서의 전자문서 또는 사본;
c) Bản điện tử hoặc bản sao quyết định bổ nhiệm chức vụ của doanh nhân;
d) 세무기관에 제출한 기업의 최근 1개년도 재무제표의 전자문서 또는 사본.
d) Bản điện tử hoặc bản sao báo cáo tài chính trong năm gần nhất của doanh nghiệp đã nộp cho cơ quan thuế.
3. 서류가 적격한 경우, 성급 인민위원회의 전문기관은 이를 접수하여 처리한다. 서류가 미비한 경우, 성급 인민위원회의 전문기관은 부록 AP09 서식에 따라 서류 보완을 안내할 책임이 있다.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tiếp nhận, xử lý. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo mẫu AP09 tại Phụ lục.
4. 적격한 서류를 완비하여 접수한 날로부터 근무일 기준 02일 이내에, 성급 인민위원회의 전문기관은 ABTC 카드 사용 허가를 신청한 기업 및 기업인과 관련된 정보를 확인하기 위해 세무, 세관, 보험, 공안 기관에 이첩할 책임이 있다. 복잡한 문제가 발생하는 경우, 성급 인민위원회의 전문기관은 확인을 위해 타 기관에 송부한다.
4. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chuyển cho các cơ quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an để xác minh những thông tin liên quan đến doanh nghiệp và doanh nhân đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC. Trường hợp phát sinh những vấn đề phức tạp, cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi các cơ quan khác để xác minh.
5. 성급 인민위원회의 전문기관으로부터 요청 문서를 접수한 날로부터 근무일 기준 15일 이내에, 세무, 세관, 보험, 공안 기관은 확인 결과에 대해 서면으로 회신한다. 여러 곳을 확인해야 하는 상황이 발생하는 경우, 세무, 세관, 보험, 공안 기관은 확인 결과 회신 기간을 연장하기 위해 성급 인민위원회의 전문기관과 문서로 협의하며, 연장 기간은 근무일 기준 10일을 초과하지 아니한다.
5. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị từ cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các cơ quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an có văn bản trả lời về kết quả xác minh. Trong trường hợp phát sinh phải xác minh nhiều nơi thì các cơ quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an có văn bản trao đổi với cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để gia hạn thời gian trả lời kết quả xác minh, thời gian gia hạn không quá 10 ngày làm việc.
6. 세무, 세관, 보험, 공안 기관의 확인 결과 및 기업의 생산·경영 역량, APEC 회원 경제체 파트너와의 협력 가능성, 계획을 검토하여, 근무일 기준 03일 이내에 성급 인민위원회의 전문기관은 심사하여 적격한 경우 부록 AP01 서식에 따른 기업인의 ABTC 카드 사용 허가 동의서를 성급 인민위원회 위원장이 발급하도록 제출하거나, 부적격한 경우 서류를 반환하고 부록 AP10 서식에 따라 처리 불가 사유를 명시한 서면으로 통지한다.
6. Trên cơ sở xác minh của các cơ quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an và xét năng lực sản xuất kinh doanh, khả năng, kế hoạch hợp tác của doanh nghiệp với đối tác của nền kinh tế thành viên APEC, trong thời hạn 03 ngày làm việc, cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành văn bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng thẻ ABTC theo mẫu AP01 tại Phụ lục đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc trả lại hồ sơ và thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do không giải quyết hồ sơ theo mẫu AP10 tại Phụ lục đối với trường hợp không đủ điều kiện.
7. 전문기관이 제출한 서류를 접수한 날로부터 근무일 기준 02일 이내에, 성급 인민위원회 위원장은 심사하여 ABTC 카드 사용 허가 동의서를 발급한다.
7. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ do cơ quan chuyên môn trình, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC.
8. 의심스러운 징후가 발견되거나 명확히 할 내용이 있는 경우, 본 조 제2항에 규정된 서류 구성요소 외에 또는 세무, 세관, 보험, 공안 기관의 확인 문서 접수 후 소명·규명이 필요한 내용이 있는 경우, 성급 인민위원회의 전문기관은 부록 AP09 서식에 따라 기업에 심사를 위한 추가 관련 자료 제출을 요청한다. 01개월의 기간이 지나도 기업이 자료를 제출하지 못하는 경우 성급 인민위원회의 전문기관은 서류를 종결 처리한다.
8. Trong trường hợp phát hiện có dấu hiệu nghi vấn hoặc nội dung cần làm rõ, ngoài những thành phần hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều này hoặc sau khi nhận văn bản xác minh của cơ quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an có nội dung cần giải trình làm rõ, cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đề nghị doanh nghiệp cung cấp thêm các tài liệu liên quan để xem xét theo mẫu AP09 tại Phụ lục. Nếu quá thời hạn 01 tháng mà doanh nghiệp không cung cấp được tài liệu thì cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện đóng hồ sơ.
9. ABTC 카드 사용 허가 동의서 발급을 신청한 기업은 직접 수령, 온라인 수령, 우편 서비스를 통한 수령 또는 법률 규정에 따른 위임을 통해 결과를 수령하도록 등록할 수 있다.
9. Doanh nghiệp đề nghị cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC có thể đăng ký nhận kết quả trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật.
10. 서류를 직접 제출하는 경우, 기업은 기업인을 대신하여 서류를 제출하고 결과를 수령할 인원을 파견할 수 있다.
10. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp thì doanh nghiệp có thể cử người đi nộp hồ sơ và nhận kết quả thay cho doanh nhân.
11. 서류 구성요소 중 접수 및 처리 기관이 조회할 수 있는 데이터베이스에 이미 존재하는 서류에 대해서는 기업에 해당 서류의 제출을 요구하지 아니한다.
11. Đối với những giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ đã có trong các cơ sở dữ liệu mà cơ quan tiếp nhận, giải quyết có thể khai thác được thì không yêu cầu doanh nghiệp phải nộp các giấy tờ đó.
제IV장
Chương IV
베트남 기업인에 대한 ABTC 카드 발급
CẤP THẺ ABTC CHO DOANH NHÂN VIỆT NAM
제14조. ABTC 카드의 신규 발급, 재발급
Điều 14. Cấp mới, cấp lại thẻ ABTC
1. ABTC 카드의 신규 발급 경우는 다음을 포함한다: 최초 카드 발급.
1. Trường hợp cấp mới thẻ ABTC gồm: cấp thẻ lần đầu.
2. ABTC 카드의 재발급 경우는 다음을 포함한다:
2. Trường hợp cấp lại thẻ ABTC gồm:
a) 기업인이 이미 ABTC 카드를 발급받았으나 기존 카드가 APEC 회원 경제체의 승인 기간이 만료되었거나 만료 임박한 경우;
a) Doanh nhân đã được cấp thẻ ABTC nhưng thẻ cũ đã hoặc sắp hết thời hạn chấp thuận của các nền kinh tế thành viên APEC;
b) 기업인의 인적사항 정보에 변동이 있는 경우;
b) Doanh nhân có sự thay đổi về thông tin nhân thân;
c) 기업인의 직무상 직위 또는 근무지에 변동이 있는 경우;
c) Doanh nhân có sự thay đổi về chức vụ công tác hoặc nơi công tác;
d) 기업인이 형사 판결의 집행을 완료하였거나 여행 제한에 관한 법원의 판결 기간이 만료된 경우, 또는 더 이상 수배 대상에 속하지 아니하거나 국방, 안보상의 이유로 카드를 사용할 수 없는 대상에 더 이상 속하지 아니하게 된 경우;
d) Doanh nhân đã hết thời gian chấp hành bản án hình sự hoặc hết hạn phán quyết của Tòa án về việc hạn chế đi lại, hoặc không còn thuộc diện đối tượng bị truy nã hoặc không còn thuộc diện không được phép sử dụng thẻ vì lý do quốc phòng, an ninh;
đ) 기업이 타 중앙직할시·성으로 본사를 이전한 경우.
đ) Doanh nghiệp có sự thay đổi trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác.
3. 서류 구성요소:
3. Thành phần hồ sơ:
a) 사진에 간인 처리되고 기관, 조직의 지도자 또는 기업의 법정대리인, 기업 법정대리인의 위임을 받은 자 또는 경제 분야의 조직인사기관 지도자, 기업 활동에 관한 전문 국가관리기관의 확인이 있는 부록 AP05 서식에 따른 ABTC 카드 발급 신청서의 전자문서 또는 원본;
a) Bản điện tử hoặc bản chính tờ khai đề nghị cấp thẻ ABTC theo mẫu AP05 tại Phụ lục, có đóng dấu giáp lai ảnh và xác nhận của lãnh đạo cơ quan, tổ chức hoặc người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người được người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ủy quyền hoặc lãnh đạo cơ quan tổ chức cán bộ của các ngành kinh tế, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về hoạt động của các doanh nghiệp;
b) 최근 06개월 이내에 촬영한 3cm x 4cm 규격의 모자를 쓰지 않고 정면을 응시하며 색안경을 착용하지 않은 흰색 배경의 사진 02매;
b) 02 ảnh mới chụp không quá 06 tháng, cỡ 3cm x 4cm, đầu để trần, mặt nhìn thẳng, không đeo kính màu, phông nền màu trắng;
c) 기관, 조직의 지도자 또는 기업의 법정대리인 또는 기업 법정대리인의 위임을 받은 자가 부록 AP03 서식에 따라 서명한 ABTC 카드 발급 신청서의 전자문서 또는 원본;
c) Bản điện tử hoặc bản chính văn bản đề nghị cấp thẻ ABTC do lãnh đạo của cơ quan, tổ chức hoặc người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người được người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ủy quyền ký theo mẫu AP03 tại Phụ lục;
d) 관할 당국의 카드 사용 허가 동의서 원본. 온라인으로 서류를 제출하는 경우 기관, 조직, 기업은 관할 당국의 카드 사용 허가 동의서의 전자문서를 사용한다.
d) Bản chính văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ của cấp có thẩm quyền. Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp sử dụng bản điện tử văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ của cấp có thẩm quyền.
4. 관할 당국으로부터 ABTC 카드 사용 허가를 동의받은 때로부터 06개월 이내에, 기관, 조직, 기업은 직접 제출, 온라인 또는 우편 서비스의 형태로 공안부 출입국관리국에 ABTC 카드 신규 발급, 재발급 신청 서류 01세트를 제출한다.
4. Trong thời hạn 06 tháng kể từ khi được cấp có thẩm quyền đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ cấp mới, cấp lại thẻ ABTC theo hình thức trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an.
5. 서류 구성요소 중 접수 및 처리 기관이 조회할 수 있는 데이터베이스에 이미 존재하는 서류에 대해서는 기관, 조직, 기업에 해당 서류의 제출을 요구하지 아니한다.
5. Đối với những giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ đã có trong các cơ sở dữ liệu mà cơ quan tiếp nhận, giải quyết có thể khai thác được thì không yêu cầu cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp phải nộp các giấy tờ đó.
6. 서류가 적격한 경우, 공안부 출입국관리국은 이를 접수하여 처리한다. 서류가 미비한 경우, 공안부 출입국관리국은 부록 AP09 서식에 따라 서류 보완을 안내할 책임이 있다.
6. Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an tiếp nhận, xử lý. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an có trách nhiệm hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo mẫu AP09 tại Phụ lục.
7. 기업인을 위한 ABTC 카드의 신규 발급, 재발급을 신청하는 기관, 조직, 기업은 규정에 따라 수수료를 납부하여야 한다.
7. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp mới, cấp lại thẻ ABTC cho doanh nhân phải nộp lệ phí theo quy định.
8. 적격한 서류를 완비하여 접수하고 기관, 조직, 기업이 규정에 따른 수수료 납부를 완료한 날로부터 근무일 기준 03일 이내에, 공안부 출입국관리국은 기업인이 조건을 충족하는 경우 카드 발급 신청자의 신원 데이터를 APEC 회원 경제체의 관할 기관과 교환할 책임이 있으며, 기업인이 조건을 충족하지 못하는 경우 서류를 반환하고 부록 AP10 서식에 따라 처리 불가 사유를 명시한 서면으로 통지한다.
8. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đã thực hiện nộp lệ phí theo quy định, Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an có trách nhiệm trao đổi dữ liệu nhân sự của người đề nghị cấp thẻ với cơ quan có thẩm quyền của các nền kinh tế thành viên APEC đối với trường hợp doanh nhân đủ điều kiện hoặc trả lại hồ sơ và thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do không giải quyết hồ sơ theo mẫu AP10 tại Phụ lục đối với trường hợp doanh nhân không đủ điều kiện.
카드 발급 신청자의 신원 데이터를 수신한 후, 기업인의 요청이 있는 경우 APEC 시스템은 기업인에게 전자 ABTC 카드를 발급하고 기업인의 전자우편을 통해 통지한다.
Sau khi nhận được dữ liệu nhân sự của người đề nghị cấp thẻ, nếu doanh nhân có đề nghị thì hệ thống APEC sẽ cấp thẻ ABTC điện tử cho doanh nhân và thông báo qua thư điện tử của doanh nhân.
신원 데이터를 교환한 날로부터 근무일 기준 17일 이내에, APEC 회원 경제체는 카드 발급 신청자의 신원을 심사한다.
Trong thời hạn 17 ngày làm việc kể từ ngày trao đổi dữ liệu nhân sự, các nền kinh tế thành viên APEC xét duyệt nhân sự của người đề nghị cấp thẻ.
APEC 회원 경제체의 승인을 받은 후, 기업인이 실물 ABTC 카드의 인쇄를 원하는 경우 기관, 조직, 기업은 부록 AP04 서식에 따라 공안부 출입국관리국에 서면 신청서를 제출한다. 문서를 접수한 날로부터 근무일 기준 03일 이내에, 공안부 출입국관리국은 기업인에게 실물 ABTC 카드를 교부한다.
Sau khi được các nền kinh tế thành viên APEC chấp thuận, nếu doanh nhân có nhu cầu in thẻ ABTC cứng thì cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có văn bản đề nghị gửi Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an theo mẫu AP04 tại Phụ lục. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản, Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an trả thẻ ABTC cứng cho doanh nhân.
9. 의심스러운 징후가 발견되거나 명확히 할 내용이 있는 경우, 본 조 제3항에 규정된 서류 외에 공안부 출입국관리국은 확인을 진행하거나 부록 AP09 서식에 따라 기관, 조직, 기업에 심사를 위한 추가 관련 서류, 자료 제출을 요청한다. 01개월의 기간이 지나도 기관, 조직, 기업이 서류, 자료를 제출하지 못하는 경우 공안부 출입국관리국은 서류를 종결 처리한다.
9. Trong trường hợp phát hiện có dấu hiệu nghi vấn hoặc nội dung cần làm rõ, ngoài những giấy tờ quy định tại khoản 3 Điều này, Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an tổ chức xác minh hoặc đề nghị cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp cung cấp thêm các giấy tờ, tài liệu liên quan để xem xét theo mẫu AP09 tại Phụ lục. Nếu quá thời hạn 01 tháng mà cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp không cung cấp được giấy tờ, tài liệu thì Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an thực hiện đóng hồ sơ.
10. 기업인을 위한 ABTC 카드 신규 발급, 재발급을 신청한 기관, 조직, 기업은 직접 수령, 우편 서비스를 통한 수령 또는 법률 규정에 따른 위임을 통해 결과를 수령하도록 등록할 수 있다.
10. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp mới, cấp lại thẻ ABTC cho doanh nhân có thể đăng ký nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật.
11. 서류를 직접 제출하는 경우, 기관, 조직, 기업은 기업인을 대신하여 서류를 제출하고 결과를 수령할 인원을 파견할 수 있다.
11. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp thì cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có thể cử người đi nộp hồ sơ và nhận kết quả thay cho doanh nhân.
12. 기업인이 발급받은 ABTC 카드가 유효기간 내에 있으나 기관, 조직, 기업의 형태, 명칭에 변경이 발생한 경우, 기관, 조직, 기업은 공안부 출입국관리국에 통지 공문을 송부하고 해당 기업인이 유효기간 만료 시까지 ABTC 카드를 계속 사용할 수 있도록 허용을 요청할 책임이 있다. ABTC 카드의 유효기간이 만료된 후, 기관, 조직, 기업은 본 조의 규정에 따라 기업인을 위한 ABTC 카드 재발급 절차를 진행한다.
12. Trường hợp doanh nhân đã được cấp thẻ ABTC đang còn giá trị sử dụng nhưng cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có sự thay đổi về loại hình, tên gọi thì cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có trách nhiệm gửi công văn thông báo đến Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an và đề nghị cho phép doanh nhân đó tiếp tục được sử dụng thẻ ABTC đến khi hết giá trị sử dụng. Sau khi thẻ ABTC đã hết giá trị sử dụng thì cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp làm thủ tục cấp lại thẻ ABTC cho doanh nhân theo quy định tại Điều này.
제15조. ABTC 카드의 갱신 발급
Điều 15. Cấp đổi thẻ ABTC
1. 이전 카드 발급 대비 직위, 기관·조직·기업의 변경 없이 유효기간이 남아 있는 ABTC 카드를 갱신 발급하는 경우는 다음을 포함한다:
1. Các trường hợp cấp đổi thẻ ABTC còn giá trị sử dụng và không thay đổi về chức vụ, về cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp so với lần cấp thẻ trước đó gồm:
a) 기업인이 새 여권을 발급받은 경우;
a) Doanh nhân được cấp hộ chiếu mới;
b) 기업인이 실물 ABTC 카드에 회원 경제체 추가를 신청하는 경우;
b) Doanh nhân đề nghị bổ sung nền kinh tế thành viên vào thẻ ABTC cứng;
c) 기업인이 실물 ABTC 카드를 분실한 경우;
c) Doanh nhân bị mất thẻ ABTC cứng;
d) 실물 ABTC 카드가 훼손된 경우;
d) Thẻ ABTC cứng bị hư hỏng;
đ) 기업인이 적어도 하나의 APEC 회원 경제체 관할 기관으로부터 해당 기업인의 ABTC 카드가 더 이상 효력이 없다는 통지 명단에 포함된 경우.
đ) Doanh nhân có tên trong danh sách của cơ quan có thẩm quyền của ít nhất một nền kinh tế thành viên APEC thông báo thẻ ABTC của doanh nhân đó không còn giá trị.
2. 서류 구성요소:
2. Thành phần hồ sơ:
본 결정 제14조 제3항 a점, b점에 규정된 서류 외에 기관, 조직, 기업은 다음을 추가로 제출하여야 한다:
Ngoài các giấy tờ quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 14 Quyết định này thì cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp phải nộp thêm:
a) 본 조 제1항 a점, b점, d점, đ점에 규정된 경우 실물 ABTC 카드가 있는 경우 해당 카드;
a) Thẻ ABTC cứng nếu có đối với các trường hợp quy định tại điểm a, điểm b, điểm d, điểm đ khoản 1 Điều này;
b) 본 조 제1항 c점에 규정된 경우 부록 AP06 서식에 따른 실물 ABTC 카드 분실 신고서; 기업인이 부록 AP08 서식에 따른 실물 ABTC 카드 분실 신고서 처리 통지서를 이미 수령한 경우에는 이 통지서를 다시 제출하지 아니한다.
b) Đơn trình báo mất thẻ ABTC cứng theo mẫu AP06 tại Phụ lục đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều này; trường hợp doanh nhân đã nhận được thông báo giải quyết đơn trình báo mất thẻ ABTC cứng theo mẫu AP08 tại Phụ lục thì không phải nộp lại thông báo này.
3. 국내에 체류 중인 기업인을 위해 ABTC 카드 갱신 발급을 신청하는 기관, 조직, 기업은 직접 제출, 온라인 또는 우편 서비스의 형태로 서류 01세트를 공안부 출입국관리국에 제출한다.
3. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp đổi thẻ ABTC cho doanh nhân đang ở trong nước nộp 01 bộ hồ sơ theo hình thức trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an.
4. 서류가 적격한 경우, 공안부 출입국관리국은 이를 접수하여 처리한다. 서류가 미비한 경우, 공안부 출입국관리국은 부록 AP09 서식에 따라 서류 보완을 안내할 책임이 있다.
4. Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an tiếp nhận, xử lý. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an có trách nhiệm hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo mẫu AP09 tại Phụ lục.
5. 기업인을 위한 ABTC 카드 갱신 발급을 신청하는 기관, 조직, 기업은 규정에 따라 수수료를 납부하여야 한다.
5. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp đổi thẻ ABTC cho doanh nhân phải nộp lệ phí theo quy định.
6. 적격한 서류를 완비하여 접수하고 기관, 조직, 기업이 규정에 따른 수수료 납부를 완료한 날로부터 근무일 기준 04일 이내에, 공안부 출입국관리국은 기업인이 조건을 충족하는 경우 신청한 기관, 조직, 기업에 결과를 교부하거나, 기업인이 조건을 충족하지 못하는 경우 서류를 반환하고 부록 AP10 서식에 따라 처리 불가 사유를 명시한 서면으로 통지한다.
6. Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đã thực hiện nộp lệ phí theo quy định, Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an trả kết quả cho cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đề nghị đối với trường hợp doanh nhân đủ điều kiện hoặc trả lại hồ sơ và thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do không giải quyết hồ sơ theo mẫu AP10 tại Phụ lục đối với trường hợp doanh nhân không đủ điều kiện.
7. 의심스러운 징후가 발견되거나 명확히 할 내용이 있는 경우, 본 조 제2항에 규정된 서류 외에 공안부 출입국관리국은 확인을 진행하거나 부록 AP09 서식에 따라 기관, 조직, 기업에 심사를 위한 추가 관련 서류, 자료 제출을 요청한다. 01개월의 기간이 지나도 기관, 조직, 기업이 서류, 자료를 제출하지 못하는 경우 공안부 출입국관리국은 서류를 종결 처리하고 기관, 조직, 기업에 본 결정 제10조에 규정된 관할 당국의 ABTC 카드 사용 허가 동의서를 다시 취득할 것을 요구한다.
7. Trong trường hợp phát hiện có dấu hiệu nghi vấn hoặc nội dung cần làm rõ, ngoài những giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều này, Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an tổ chức xác minh hoặc đề nghị cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp cung cấp thêm các giấy tờ, tài liệu liên quan để xem xét theo mẫu AP09 tại Phụ lục. Nếu quá thời hạn 01 tháng mà cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp không cung cấp được giấy tờ, tài liệu thì Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an thực hiện đóng hồ sơ và yêu cầu cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp xin lại văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC của cấp có thẩm quyền quy định tại Điều 10 Quyết định này.
8. 기업인을 위한 ABTC 카드 갱신 발급을 신청한 기관, 조직, 기업은 직접 수령, 우편 서비스를 통한 수령 또는 법률 규정에 따른 위임을 통해 결과를 수령하도록 등록할 수 있다.
8. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp đổi thẻ ABTC cho doanh nhân có thể đăng ký nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật.
9. 서류를 직접 제출하는 경우, 기관, 조직, 기업은 기업인을 대신하여 서류를 제출하고 결과를 수령할 인원을 파견할 수 있다.
9. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp thì cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có thể cử người đi nộp hồ sơ và nhận kết quả thay cho doanh nhân.
제V장
Chương V
베트남 기업인의 ABTC 카드 사용 효력 취소
HỦY GIÁ TRỊ SỬ DỤNG THẺ ABTC CỦA DOANH NHÂN VIỆT NAM
제16조. 사용 효력이 취소되는 ABTC 카드
Điều 16. Thẻ ABTC bị hủy giá trị sử dụng
기업인에게 발급된 ABTC 카드는 다음 각 호의 경우에 사용 효력이 취소된다:
Thẻ ABTC đã cấp cho doanh nhân sẽ bị hủy giá trị sử dụng trong các trường hợp sau:
1. 실물 ABTC 카드를 분실한 경우.
1. Thẻ ABTC cứng bị mất.
2. 기업인이 ABTC 카드의 재발급, 갱신 발급을 신청하는 경우로서 유효기간이 남아 있는 기존 ABTC 카드.
2. Thẻ ABTC cũ còn giá trị sử dụng trong trường hợp doanh nhân đề nghị cấp lại, cấp đổi thẻ ABTC.
3. 기업인이 ABTC 카드 사용 허가 동의서에 명시된 직위를 더 이상 유지하지 않거나 직위가 변경된 경우.
3. Doanh nhân không còn giữ các chức vụ hoặc thay đổi chức vụ nêu tại văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC.
4. 기업인의 인적사항 정보에 변동이 있는 경우.
4. Doanh nhân có sự thay đổi về thông tin nhân thân.
5. 기업이 타 중앙직할시·성으로 본사를 이전한 경우.
5. Doanh nghiệp có sự thay đổi trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác.
6. 기업이 해산, 파산, 활동 중단된 경우.
6. Doanh nghiệp đã giải thể, phá sản, ngừng hoạt động.
7. ABTC 카드를 발급받기 위해 기업인의 서류를 위조한 경우.
7. Giả mạo hồ sơ doanh nhân để được cấp thẻ ABTC.
8. 국적법 규정에 따라 기업인이 더 이상 베트남 국적을 유지하지 아니하는 경우.
8. Doanh nhân không còn giữ quốc tịch Việt Nam theo quy định của pháp luật về quốc tịch.
9. 기업인이 형사 판결을 집행 중이거나, 지명수배 중이거나, 여행 제한에 관한 법원의 판결이 있는 경우.
9. Doanh nhân đang phải chấp hành bản án hình sự hoặc đang bị truy nã hoặc có phán quyết của Tòa án về việc hạn chế đi lại.
10. 기업인이 ABTC 카드를 목적에 맞지 않게 사용하는 경우.
10. Doanh nhân sử dụng thẻ ABTC không đúng mục đích.
11. 국방, 안보상의 이유.
11. Vì lý do quốc phòng, an ninh.
제17조. ABTC 카드 사용 효력 취소 신청 책임
Điều 17. Trách nhiệm đề nghị hủy giá trị sử dụng thẻ ABTC
1. 본 결정 제16조 제1항에 규정된 경우:
1. Đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 16 Quyết định này:
a) 실물 ABTC 카드의 분실을 발견한 때로부터 근무일 기준 02일 이내에 기업인은 부록 AP06 서식에 따른 분실신고서를 성급 공안 출입국관리기관 또는 사급 공안에 직접 제출, 온라인 또는 우편 서비스의 형태로 제출하여 실물 ABTC 카드의 사용 효력 취소를 요청한다. 불가항력의 사유인 경우 분실신고서 제출 기간은 더 길어질 수 있으나 신고서에 불가항력의 사유를 구체적으로 설명하여야 한다;
a) Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi phát hiện thẻ ABTC cứng bị mất thì doanh nhân gửi đơn báo mất trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính theo mẫu AP06 tại Phụ lục đến cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh Công an cấp tỉnh hoặc Công an cấp xã để đề nghị hủy giá trị sử dụng thẻ ABTC cứng. Trường hợp vì lý do bất khả kháng, thời hạn gửi đơn báo mất có thể dài hơn nhưng trong đơn phải giải thích cụ thể về lý do bất khả kháng;
b) 실물 ABTC 카드 분실 신고서를 접수한 때로부터 근무일 기준 01일 이내에 접수 기관은 부록 AP07 서식에 따라 공안부 출입국관리국 및 신고서 제출자에게 실물 ABTC 카드 분실 신고서 접수 사실에 관한 문서를 송부할 책임이 있다.
b) Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn trình báo mất thẻ ABTC cứng, cơ quan tiếp nhận có trách nhiệm gửi văn bản cho Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an và người gửi đơn về việc đã tiếp nhận đơn trình báo mất thẻ ABTC cứng theo mẫu AP07 tại Phụ lục.
2. 본 결정 제16조 제3항, 제4항, 제5항에 규정된 경우, 근무일 기준 10일 이내에 기관, 조직, 기업은 ABTC 카드를 회수하여 문서 및 실물 ABTC 카드가 있는 경우 이를 공안부 출입국관리국에 송부하여 ABTC 카드의 사용 효력을 취소함과 동시에 부처, 장관급 기관, 성급 인민위원회, 중앙급 사회정치조직, 베트남상공회의소의 전문기관 또는 총리의 설립 결정에 따른 경제집단, 총공사, 회사에 통지할 책임이 있다.
2. Đối với các trường hợp quy định tại các khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 16 Quyết định này thì trong thời hạn 10 ngày làm việc, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có trách nhiệm thu hồi thẻ ABTC, gửi văn bản và thẻ ABTC cứng nếu có đến Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an để hủy giá trị sử dụng thẻ ABTC đồng thời thông báo cơ quan chuyên môn của bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức chính trị - xã hội cấp trung ương, Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam hoặc tập đoàn, tổng công ty, công ty do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập.
3. 본 결정 제16조 제6항에 규정된 경우, 기업이 해산, 파산, 활동 중단된 날로부터 근무일 기준 05일 후에 부처, 장관급 기관, 성급 인민위원회, 중앙급 사회정치조직, 베트남상공회의소의 전문기관, 총리의 설립 결정에 따른 경제집단, 총공사, 회사는 공안부 출입국관리국에 문서를 송부하여 ABTC 카드의 사용 효력을 취소할 책임이 있다.
3. Đối với các trường hợp quy định tại khoản 6 Điều 16 Quyết định này thì sau 05 ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp giải thể, phá sản, ngừng hoạt động thì cơ quan chuyên môn của bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức chính trị - xã hội cấp trung ương, Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam, tập đoàn, tổng công ty, công ty do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập có trách nhiệm gửi văn bản đến Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an để hủy giá trị sử dụng thẻ ABTC.
4. 본 결정 제16조 제7항에 규정된 경우, 관할 당국, 수사기관, 법원은 공안부 출입국관리국에 문서를 송부하여 ABTC 카드의 사용 효력을 취소할 책임이 있다.
4. Đối với các trường hợp quy định tại khoản 7 Điều 16 Quyết định này thì cấp có thẩm quyền, Cơ quan điều tra, Tòa án có trách nhiệm gửi văn bản đến Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an để hủy giá trị sử dụng thẻ ABTC,
5. 본 결정 제16조 제8항에 규정된 경우, 법무부는 공안부 출입국관리국에 문서를 송부하여 ABTC 카드의 사용 효력을 취소할 책임이 있다.
5. Đối với các trường hợp quy định tại khoản 8 Điều 16 Quyết định này thì Bộ Tư pháp có trách nhiệm gửi văn bản đến Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an để hủy giá trị sử dụng thẻ ABTC.
6. 본 결정 제16조 제9항에 규정된 경우, 법원, 집행기관, 인민검찰원, 공안기관은 공안부 출입국관리국에 문서를 송부하여 ABTC 카드의 사용 효력을 취소할 책임이 있다.
6. Đối với các trường hợp quy định tại khoản 9 Điều 16 Quyết định này thì Tòa án, Cơ quan thi hành án, Viện Kiểm sát nhân dân, Cơ quan Công an có trách nhiệm gửi văn bản đến Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an để hủy giá trị sử dụng thẻ ABTC.
7. 본 결정 제16조 제11항에 규정된 경우, 국방부 장관, 공안부 장관은 ABTC 카드 사용 효력 취소 문서에 서명할 권한을 가지며, 공안부 출입국관리국에 문서를 송부하여 ABTC 카드의 사용 효력을 취소한다.
7. Đối với trường hợp quy định tại khoản 11 Điều 16 Quyết định này thì Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an có thẩm quyền ký văn bản hủy giá trị sử dụng thẻ ABTC, gửi văn bản đến Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an để hủy giá trị sử dụng thẻ ABTC.
제18조. ABTC 카드의 사용 효력 취소 책임
Điều 18. Trách nhiệm hủy giá trị sử dụng của thẻ ABTC
1. 본 결정 제16조 제1항에 규정된 경우, 실물 ABTC 카드 분실 신고서 이첩 통지를 접수한 때로부터 근무일 기준 02일 이내에 공안부 출입국관리국은 실물 ABTC 카드의 사용 효력 취소에 관하여 APEC 회원 경제체의 관할 기관에 통지하고 부록 AP08 서식에 따라 기업인이 알 수 있도록 문서를 송부할 책임이 있다.
1. Đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 16 Quyết định này, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận thông báo chuyển đơn trình báo mất thẻ ABTC cứng, Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an có trách nhiệm thông báo cho cơ quan có thẩm quyền của các nền kinh tế thành viên APEC về việc hủy giá trị sử dụng của thẻ ABTC cứng và gửi văn bản cho doanh nhân biết theo mẫu AP08 tại Phụ lục.
2. 본 결정 제17조에 언급된 기관들의 요청 문서를 접수한 날로부터 또는 본 결정 제16조 제3항, 제4항, 제5항, 제6항, 제7항, 제8항, 제9항 및 제11항에 규정된 경우에 대해 기업인이 더 이상 ABTC 카드 발급 조건을 충족하지 못함을 확정하는 자료가 있는 날로부터 근무일 기준 03일 이내에, 공안부 출입국관리국은 베트남 기업인에게 발급된 ABTC 카드가 더 이상 사용 효력이 없다는 사실을 APEC 회원 경제체의 관할 기관에 통지할 책임이 있다.
2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của các cơ quan nêu tại Điều 17 Quyết định này hoặc có tài liệu xác định doanh nhân không còn đủ điều kiện được cấp thẻ ABTC đối với các trường hợp quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8, khoản 9 và khoản 11 Điều 16 Quyết định này, Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an có trách nhiệm thông báo cho cơ quan có thẩm quyền của các nền kinh tế thành viên APEC về việc thẻ ABTC đã cấp cho doanh nhân Việt Nam không còn giá trị sử dụng.
3. 본 결정 제16조 제2항, 제10항에 규정된 경우, 공안부 출입국관리국은 APEC 블록의 시스템 상에서 유효기간이 남아 있는 기존 ABTC 카드의 사용 효력 취소를 실행한다.
3. Đối với các trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 10 Điều 16 Quyết định này thì Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an thực hiện hủy giá trị sử dụng của thẻ ABTC cũ còn thời hạn trên hệ thống của khối APEC.
4. 사용 효력이 취소된 ABTC 카드는 복원되지 아니한다. 베트남 기업인이 ABTC 카드를 계속 사용할 수요가 있는 경우 ABTC 카드 재발급, ABTC 카드 갱신 발급 신청 절차를 밟아야 한다.
4. Thẻ ABTC đã bị hủy giá trị sử dụng sẽ không được khôi phục. Nếu doanh nhân Việt Nam có nhu cầu tiếp tục sử dụng thẻ ABTC thì phải làm thủ tục đề nghị cấp lại thẻ ABTC, cấp đổi thẻ ABTC.
제VI장
Chương VI
외국인 기업인에 대한 신원 심사, 임시 거주 확인증 발급, ABTC 카드의 베트남 입국 효력 상실 통지
XEM XÉT NHÂN SỰ, CẤP CHỨNG NHẬN TẠM TRÚ, THÔNG BÁO THẺ ABTC KHÔNG CÒN GIÁ TRỊ NHẬP CẢNH VIỆT NAM ĐỐI VỚI DOANH NHÂN NƯỚC NGOÀI
제19조. 외국인 기업인의 신원 심사
Điều 19. Xem xét nhân sự của doanh nhân nước ngoài
1. 공안부 출입국관리국은 회원 경제체의 기업인이 베트남에 입국하기 위해 ABTC 카드의 발급을 신청할 때, 해당 회원 경제체 기업인의 신원 데이터에 관한 APEC 회원 경제체 관할 기관의 교환 정보를 완전하게 접수한 날로부터 근무일 기준 15일 이내에 신원 심사 결과를 심사하여 회신한다.
1. Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an xem xét, trả lời kết quả xét duyệt nhân sự trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ thông tin trao đổi của cơ quan có thẩm quyền của các nền kinh tế thành viên APEC về dữ liệu nhân sự của doanh nhân các nền kinh tế thành viên, khi họ đề nghị được cấp thẻ ABTC để nhập cảnh Việt Nam.
APEC 회원 경제체의 관할 기관에 신원에 관한 데이터 보완을 요구하는 경우, APEC 회원 경제체 관할 기관에 대한 공안부 출입국관리국의 신원 심사 결과 심사 및 회신 기한은 APEC 회원 경제체 기업인의 신원 데이터에 관한 최초 정보를 접수한 날로부터 근무일 기준 21일을 초과하여 연장되지 아니한다.
Trường hợp yêu cầu cơ quan có thẩm quyền của các nền kinh tế thành viên APEC bổ sung dữ liệu về nhân sự thì thời hạn xem xét, trả lời kết quả xét duyệt nhân sự của Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an cho cơ quan có thẩm quyền của các nền kinh tế thành viên APEC cũng không kéo dài quá 21 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông tin đầu tiên về dữ liệu nhân sự của doanh nhân nền kinh tế thành viên APEC.
2. APEC 기업인 여행카드 프로그램에 참여하는 회원 경제체의 기업인에 대하여 해당 회원 경제체의 관할 기관이 베트남 측에 자국 기업인이 ABTC 카드로 베트남에 입국할 수 있도록 심사해 줄 것을 요청할 때, 신원 심사 수수료를 징수하지 아니한다.
2. Không thu lệ phí xét duyệt nhân sự đối với doanh nhân các nền kinh tế thành viên tham gia Chương trình thẻ đi lại doanh nhân APEC, khi cơ quan có thẩm quyền của các nền kinh tế thành viên đó đề nghị Việt Nam xem xét để doanh nhân của mình được nhập cảnh Việt Nam bằng thẻ ABTC.
3. APEC 회원 경제체의 관할 기관이 자국 기업인에게 ABTC 카드를 발급하고 카드 내 입국 허가 회원 경제체 명단에 베트남의 명칭이 기재되어 있는 경우, 기업인이 해당 ABTC 카드를 소지하고 베트남에 입국할 때 출입국 및 거주 수속과 관련된 기타 수수료도 납부할 필요가 없다.
3. Cơ quan có thẩm quyền của các nền kinh tế thành viên APEC đã cấp thẻ ABTC cho doanh nhân của mình, trong thẻ có ghi tên Việt Nam trong danh sách các nền kinh tế thành viên đồng ý cho nhập cảnh, khi doanh nhân mang thẻ ABTC đó nhập cảnh Việt Nam cũng không phải nộp các khoản lệ phí khác liên quan đến thủ tục nhập xuất cảnh và cư trú.
4. APEC 기업인 여행카드 프로그램에 참여하는 회원 경제체의 기업인이 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 경유, 거주에 관한 법률 규정에 따른 베트남 입국 미허가 사유에 해당하는 경우, 공안부 출입국관리국으로부터 ABTC 카드를 통한 베트남 입국 승인 심사를 받지 못한다.
4. Doanh nhân các nền kinh tế thành viên tham gia Chương trình thẻ đi lại doanh nhân APEC chưa được Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an xét duyệt đồng ý cho nhập cảnh Việt Nam bằng thẻ ABTC, nếu thuộc trường hợp chưa cho nhập cảnh Việt Nam theo quy định của pháp luật về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam.
제20조. 외국인 기업인에 대한 신원 심사 권한
Điều 20. Thẩm quyền xem xét nhân sự đối với doanh nhân nước ngoài
공안부 출입국관리국은 회원 경제체의 기업인이 베트남 입국을 위해 ABTC 카드 발급을 신청할 때, APEC 기업인 여행카드 프로그램에 참여하는 회원 경제체의 관할 기관과 신원 심사를 진행하고 결과를 교환할 권한을 가진다.
Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an có thẩm quyền xem xét, trao đổi kết quả xét duyệt nhân sự với cơ quan có thẩm quyền của các nền kinh tế thành viên tham gia Chương trình thẻ đi lại doanh nhân APEC, khi doanh nhân của các nền kinh tế thành viên đề nghị được cấp thẻ ABTC để nhập cảnh Việt Nam.
제21조. ABTC 카드를 소지한 외국인 기업인에 대한 임시 거주 확인증 발급
Điều 21. Cấp chứng nhận tạm trú cho doanh nhân nước ngoài có thẻ ABTC
1. ABTC 카드를 사용하여 베트남에 입국하는 외국인 기업인은 국제 국경관문의 출입국 통제 단위로부터 매 입국 시 90일의 임시 거주 확인증을 발급받되, 이는 여권 유효기간보다 30일 짧아야 한다.
1. Doanh nhân nước ngoài sử dụng thẻ ABTC nhập cảnh Việt Nam được đơn vị kiểm soát xuất nhập cảnh tại cửa khẩu quốc tế cấp chứng nhận tạm trú 90 ngày cho mỗi lần nhập cảnh và ngắn hơn thời hạn của hộ chiếu 30 ngày.
2. ABTC 카드의 잔여 유효기간이 90일 미만인 경우 카드의 유효기간과 동일하게 임시 거주 확인증을 발급한다.
2. Trường hợp thẻ ABTC còn thời hạn dưới 90 ngày thì cấp chứng nhận tạm trú bằng thời hạn của thẻ.
제22조. 외국인 기업인의 ABTC 카드의 베트남 입국 효력 상실 통지
Điều 22. Thông báo thẻ ABTC của doanh nhân nước ngoài không còn giá trị nhập cảnh Việt Nam
1. 외국인 기업인의 ABTC 카드는 다음 각 호의 경우에 베트남 입국 효력을 상실한다:
1. Thẻ ABTC của doanh nhân nước ngoài không còn giá trị nhập cảnh Việt Nam trong các trường hợp sau:
a) 카드 발급을 위해 기업인 서류를 위조한 경우;
a) Giả mạo hồ sơ doanh nhân để được cấp thẻ;
b) ABTC 카드를 발급받은 외국인 기업인이 베트남 법률을 위반하여 처벌을 받았거나 처벌을 받고 있는 중인 경우;
b) Doanh nhân nước ngoài đã được cấp thẻ ABTC có vi phạm pháp luật Việt Nam đã và đang bị xử lý;
c) ABTC 카드를 사용하여 베트남에 입국하는 외국인 기업인이 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 경유, 거주법 규정에 따른 입국 미허가 사유에 해당하여 입국이 거부된 경우.
c) Doanh nhân nước ngoài sử dụng thẻ ABTC nhập cảnh Việt Nam bị từ chối nhập cảnh do thuộc trường hợp chưa cho nhập cảnh theo quy định của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam.
2. 각급 수사기관, 인민검찰원, 인민법원 및 집행기관은 본 조 제1항 a점, b점에 규정된 경우 공안부 출입국관리국에 통지할 책임이 있다.
2. Cơ quan điều tra, Viện Kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân và cơ quan thi hành án các cấp có trách nhiệm thông báo Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều này.
3. 출입국 통제 단위는 본 조 제1항 c점에 규정된 경우 공안부 출입국관리국에 통지할 책임이 있다.
3. Đơn vị kiểm soát xuất nhập cảnh có trách nhiệm thông báo Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều này.
4. 공안부 출입국관리국은 해당 기업인에게 발급된 ABTC 카드가 베트남 입국 효력을 상실하였음을 APEC 회원 경제체의 관할 기관에 통지할 책임이 있다.
4. Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an có trách nhiệm thông báo cho cơ quan có thẩm quyền của các nền kinh tế thành viên APEC biết về việc thẻ ABTC đã cấp cho doanh nhân đó không còn giá trị nhập cảnh Việt Nam.
제VII장
Chương VII
조직적 이행
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
제23조. 공안부의 책임
Điều 23. Trách nhiệm của Bộ Công an
1. 각 부처·부문, 성급 인민위원회 및 관련 기관, 조직과 주재 및 협력하여 ABTC 카드의 발급, 관리 및 사용에 관한 법령 문서를 기초, 공포하거나 관할 당국에 공포를 제청한다; 전자 환경에서 실행되는 베트남 기업인에 대한 ABTC 카드 발급 절차를 안내한다.
1. Chủ trì, phối hợp với các bộ ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các cơ quan, tổ chức liên quan soạn thảo, ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về việc cấp, quản lý và sử dụng thẻ ABTC; hướng dẫn các thủ tục về cấp thẻ ABTC cho doanh nhân Việt Nam thực hiện trên môi trường điện tử.
2. 각 부처·부문, 성급 인민위원회와 주재 및 협력하여 ABTC 카드 발급 신청자의 신원 데이터; ABTC 카드를 발급받은 베트남 기업인 명단; ABTC 카드를 아직 발급받지 못한 베트남 기업인 명단; ABTC 카드의 사용 효력이 취소된 베트남 기업인 명단을 구축·연계한다; 국가 출입국 데이터베이스 상의 정보를 업데이트한다; 온라인 공공서비스를 제공한다.
2. Chủ trì, phối hợp với các bộ ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, kết nối dữ liệu về nhân sự người đề nghị cấp thẻ ABTC; danh sách doanh nhân Việt Nam đã được cấp thẻ ABTC; danh sách doanh nhân Việt Nam chưa được cấp thẻ ABTC; danh sách doanh nhân Việt Nam bị hủy giá trị sử dụng thẻ ABTC; cập nhật thông tin trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất nhập cảnh; cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
3. 베트남 기업인의 신원 확인, 심사, ABTC 카드 발급, ABTC 카드 사용 효력 취소의 이행을 조직한다; 임시 거주 확인증 발급, 외국인 기업인의 신원 심사를 조직한다; ABTC 카드를 소지한 기업인에 대한 출입국 통제를 조직한다.
3. Tổ chức thực hiện xác minh, xét duyệt nhân sự của doanh nhân Việt Nam, cấp thẻ ABTC, hủy giá trị sử dụng thẻ ABTC; cấp chứng nhận tạm trú, xem xét nhân sự của doanh nhân nước ngoài; kiểm soát xuất nhập cảnh đối với doanh nhân mang thẻ ABTC.
4. APEC 회원 경제체의 관할 기관과 다음의 정보를 포함하는 정보 교환을 실행한다:
4. Thực hiện việc trao đổi thông tin với cơ quan có thẩm quyền của các nền kinh tế thành viên APEC gồm những thông tin sau:
a) ABTC 카드 발급을 신청하는 베트남 기업인의 신원 데이터;
a) Dữ liệu nhân sự của doanh nhân Việt Nam đề nghị cấp thẻ ABTC;
b) ABTC 카드의 효력 상실이 통지된 베트남 기업인 및 APEC 기업인 여행카드 프로그램에 참여하는 회원 경제체의 기업인;
b) Doanh nhân Việt Nam và doanh nhân của các nền kinh tế thành viên tham gia Chương trình thẻ đi lại doanh nhân APEC bị thông báo thẻ ABTC không còn giá trị;
c) APEC 기업인 여행카드 프로그램에 참여하는 회원 경제체 기업인의 신원 심사 결과.
c) Kết quả xét duyệt nhân sự của doanh nhân các nền kinh tế thành viên tham gia Chương trình thẻ đi lại doanh nhân APEC.
5. 기업인의 ABTC 카드 발급, 관리 및 사용에 있어서의 감찰, 검사, 민원·고발 해결, 법률 위반 행위 처리를 수행한다; 부처, 장관급 기관, 성급 인민위원회, 중앙급 사회정치조직, 베트남상공회의소, 총리의 설립 결정에 따른 경제집단, 총공사, 회사의 ABTC 카드 사용 허가 동의서 발급에 대한 지도, 감찰, 검사를 수행한다.
5. Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm pháp luật trong cấp, quản lý và sử dụng thẻ ABTC của doanh nhân; hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra đối với việc cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC của bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức chính trị - xã hội cấp trung ương, Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam, tập đoàn, tổng công ty, công ty do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập.
6. APEC 기업인 여행카드 프로그램과 관련된 국제협력을 이행한다.
6. Thực hiện hợp tác quốc tế liên quan đến Chương trình thẻ đi lại doanh nhân APEC.
7. ABTC 카드와 관련된 국가통계를 수행한다.
7. Thống kê nhà nước liên quan đến thẻ ABTC.
제24조. 부처, 장관급 기관, 성급 인민위원회, 중앙급 사회정치조직, 베트남상공회의소, 총리의 설립 결정에 따른 경제집단, 총공사, 회사의 책임
Điều 24. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức chính trị - xã hội cấp trung ương, Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam, tập đoàn, tổng công ty, công ty do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập
1. 법률 규정에 따른 ABTC 카드 사용 허가 동의서 발급 신청 서류의 접수, 해결의 이행을 조직한다.
1. Tổ chức thực hiện việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ đề nghị cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC theo quy định của pháp luật.
2. ABTC 카드 발급 신청자의 신원 데이터; 관리 권한에 속하는 ABTC 카드 발급 기업인 명단에 대한 정보 교환, 조회, 통계를 위해 공안부와 협력한다.
2. Phối hợp với Bộ Công an để trao đổi thông tin, tra cứu, thống kê dữ liệu về nhân sự người đề nghị cấp thẻ ABTC; danh sách doanh nhân được cấp thẻ ABTC thuộc thẩm quyền quản lý.
3. 매년 01월 15일 이전에 부처, 장관급 기관, 성급 인민위원회, 중앙급 사회정치조직, 베트남상공회의소, 총리의 설립 결정에 따른 경제집단, 총공사, 회사는 관리 권한에 속하는 기업인의 ABTC 카드 사용 상황에 관하여 공안부에 문서로 통보할 책임이 있다.
3. Trước ngày 15 tháng 01 hàng năm, các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức chính trị - xã hội cấp trung ương, Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam, tập đoàn, tổng công ty, công ty do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập có trách nhiệm gửi văn bản trao đổi Bộ Công an về tình hình sử dụng thẻ ABTC của doanh nhân thuộc thẩm quyền quản lý.
4. ABTC 카드 사용 허가 동의서 발급을 지원하기 위해 성급 인민위원회의 전문기관과 지방의 기업등록기관, 세무, 세관, 사회보험 기관 간의 데이터베이스 연계를 전개한다.
4. Triển khai kết nối cơ sở dữ liệu giữa cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh với cơ quan đăng ký doanh nghiệp, cơ quan thuế, hải quan, bảo hiểm xã hội ở địa phương để phục vụ việc cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC.
5. 기업인의 ABTC 카드 사용 허가 동의서 발급에 관한 민원·고발 해결, 법률 위반 행위 처리를 수행한다.
5. Giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm pháp luật trong việc cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC của doanh nhân.
6. 재무부는 자신의 임무 및 권한에 따라 본 조 제1항부터 제5항까지의 규정을 이행하고, 권한에 따라 ABTC 카드 발급 수수료율을 공포할 책임이 있다.
6. Bộ Tài chính có trách nhiệm thực hiện các quy định từ khoản 1 đến khoản 5 Điều này theo nhiệm vụ, quyền hạn của mình và ban hành theo thẩm quyền về mức lệ phí cấp thẻ ABTC.
제25조. 관련 기관, 조직, 기업, 개인의 책임
Điều 25. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan
1. 기업의 정보, 자료를 완전하고 정확하게 제공한다; 보고서에 기재된 정보의 정확성에 대해 책임을 지며, 법률 및 ABTC 카드 소지자에게 적용되는 APEC 회원 경제체의 규정을 엄격히 준수할 것을 서약한다.
1. Cung cấp đầy đủ, chính xác những thông tin, tài liệu của doanh nghiệp; chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin kê khai trong báo cáo và cam kết chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật cũng như quy định của các nền kinh tế thành viên APEC áp dụng đối với người mang thẻ ABTC.
2. 기관, 조직, 기업은 ABTC 카드를 사용하여 베트남에 입국한 외국인 기업인의 활동을 올바른 입국 목적에 따라 관리하기 위해 관할 기관과 협력할 책임이 있으며, 숙박시설과 협력하여 법률 규정에 따라 기업인을 위한 임시 거주 신고를 이행할 책임이 있다.
2. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có trách nhiệm phối hợp với cơ quan có thẩm quyền quản lý hoạt động của doanh nhân nước ngoài sử dụng thẻ ABTC nhập cảnh Việt Nam theo đúng mục đích nhập cảnh và phối hợp với cơ sở lưu trú thực hiện khai báo tạm trú cho doanh nhân theo quy định của pháp luật.
3. 베트남의 기관, 조직, 기업은 APEC 회원 경제체가 ABTC 카드 발급을 위해 베트남 측에 신원 심사를 요청할 때, APEC 회원 경제체로 파견되는 기업인의 신원에 관한 정보를 제공하는 데 있어 공안부 출입국관리국과 협력할 책임이 있다.
3. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam có trách nhiệm phối hợp với Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an trong việc cung cấp thông tin về nhân sự của doanh nhân đến các nền kinh tế thành viên APEC khi họ có yêu cầu phía Việt Nam xem xét nhân sự để được cấp thẻ ABTC.
4. 각 기관, 조직, 기업은 본 결정의 규정을 엄격히 이행할 책임이 있으며, ABTC 카드 신청 과정에서 위반이 있는 경우 법률 규정에 따라 처리된다. 공안부 출입국관리국은 위반이 있는 기관, 조직, 기업 소속 기업인에 대해 카드 발급을 심사하지 아니한다.
4. Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc các quy định của Quyết định này, nếu có vi phạm trong quá trình đề nghị cấp thẻ ABTC sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an không xem xét cấp thẻ cho doanh nhân của các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có vi phạm.
5. ABTC 카드를 사용하는 기관, 조직, 기업, 개인은 매년 정기적으로 소속 단위의 ABTC 카드 사용 상황에 대해 보고서를 작성하여 12월 31일 이전에 부처, 장관급 기관, 성급 인민위원회, 중앙급 사회정치조직, 베트남상공회의소의 전문기관, 총리의 설립 결정에 따른 경제집단, 총공사, 회사에 송부한다. 보고서 내용은 발급된 ABTC 카드의 수량, 기관, 조직, 기업 내에서의 ABTC 카드 관리 및 사용 상태를 명확히 기술하여야 한다.
5. Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân được sử dụng thẻ ABTC định kỳ hàng năm báo cáo về tình hình sử dụng thẻ ABTC thuộc đơn vị mình, gửi về cơ quan chuyên môn của bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức chính trị - xã hội cấp trung ương, Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam, tập đoàn, tổng công ty, công ty do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập trước ngày 31 tháng 12. Nội dung báo cáo cần nêu rõ số lượng thẻ ABTC đã được cấp, việc quản lý, sử dụng thẻ ABTC tại cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
기관, 조직, 기업이 연례 정기 보고를 엄격히 이행하지 아니하는 경우, 부처, 장관급 기관, 성급 인민위원회, 중앙급 사회정치조직, 베트남상공회의소의 전문기관, 총리의 설립 결정에 따른 경제집단, 총공사, 회사는 해당 기관, 조직, 기업의 기업인에 대해 카드의 계속 사용을 불허하거나 해당 기관, 조직, 기업의 차기 카드 사용 허가 동의서 발급 신청 건에 대해 심사하지 아니할 책임이 있다.
Trường hợp cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp không thực hiện nghiêm túc việc báo cáo định kỳ hàng năm thì cơ quan chuyên môn của bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức chính trị - xã hội cấp trung ương, Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam, tập đoàn, tổng công ty, công ty do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập có trách nhiệm xem xét không tiếp tục cho phép doanh nhân của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đó được sử dụng thẻ hoặc không xem xét đối với trường hợp đề nghị cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ tiếp theo của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đó.
6. ABTC 카드를 사용하는 과정에서 문제가 발생하는 경우, 부처, 장관급 기관, 성급 인민위원회, 중앙급 사회정치조직, 베트남상공회의소의 전문기관, 총리의 설립 결정에 따른 경제집단, 총공사, 회사에 적시에 보고하여야 한다.
6. Trong quá trình sử dụng thẻ ABTC, nếu có vấn đề phát sinh cần báo cáo kịp thời cho cơ quan chuyên môn của bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức chính trị - xã hội cấp trung ương, Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam, tập đoàn, tổng công ty, công ty do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập.
제VIII장
Chương VIII
시행 조항
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
제26조. 시행 효력
Điều 26. Hiệu lực thi hành
1. 본 결정은 2026년 7월 1일부터 시행 효력을 가진다.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. 본 결정은 APEC 기업인 여행카드 발급 및 관리의 순서, 절차, 권한을 규정한 2023년 4월 12일자 총리 결정 제09/2023/QĐ-TTg호를 대체한다.
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền, cấp và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC.
제27조. 경과 조항
Điều 27. Điều khoản chuyển tiếp
1. 본 결정의 시행 효력 발생일 이전에 이미 ABTC 카드를 발급받은 기업인은 본 결정 제16조에 규정된 경우를 제외하고 유효기간 만료 시까지 카드를 계속 사용할 수 있다.
1. Doanh nhân đã được cấp thẻ ABTC trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục được sử dụng thẻ đến khi hết giá trị sử dụng, trừ trường hợp quy định tại Điều 16 Quyết định này.
2. 본 결정의 효력 발생일 이전에 ABTC 카드 사용 허가 동의서 발급 신청 서류, ABTC 카드 신규 발급, 재발급 신청 서류를 제출하여 심사·처리 중인 기업인의 경우, 처리를 위해 APEC 기업인 여행카드 발급 및 관리의 순서, 절차, 권한을 규정한 2023년 4월 12일자 총리 결정 제09/2023/QĐ-TTg호의 규정을 계속 적용한다.
2. Doanh nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC; hồ sơ đề nghị cấp mới thẻ ABTC, cấp lại thẻ ABTC trước ngày Quyết định này có hiệu lực mà đang trong quá trình xem xét, giải quyết thì tiếp tục được áp dụng quy định của Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền, cấp và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC để giải quyết.
제28조. 시행 책임
Điều 28. Trách nhiệm thi hành
1. 공안부는 부처, 장관급 기관, 성급 인민위원회, 중앙급 사회정치조직, 베트남상공회의소, 총리의 설립 결정에 따른 경제집단, 총공사, 회사와 주재 및 협력하여 본 결정의 이행을 조직한다.
1. Bộ Công an chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức chính trị - xã hội cấp trung ương, Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam, tập đoàn, tổng công ty, công ty do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập tổ chức thực hiện Quyết định này.
2. 장관, 장관급 기관의 장, 성급 인민위원회 위원장, 중앙급 사회정치조직의 장, 베트남상공회의소 회장, 총리의 설립 결정에 따른 경제집단, 총공사, 회사의 사원총회 의장 및 관련 조직, 기업, 개인은 본 결정을 시행할 책임을 진다./.
2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, người đứng đầu các tổ chức chính trị - xã hội cấp trung ương, Chủ tịch Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng thành viên các tập đoàn, tổng công ty, công ty do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập và các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
수신처: Nơi nhận: - 당중앙 비서국; - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - 총리, 부총리들; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - 부처, 장관급 기관; - Các bộ, cơ quan ngang bộ; - 성급 인민의회, 인민위원회; - HĐND, UBND cấp tỉnh; - 중앙사무처 및 당 위원회들; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - 서기장실; -Văn phòng Tổng Bí thư; - 국가주석실; -Văn phòng Chủ tịch nước; - 국회 민족회의 및 위원회들; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - 국회사무처; - Văn phòng Quốc hội; - 최고인민법원; - Tòa án nhân dân tối cao; - 최고인민검찰원; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - 국가감사원; - Kiểm toán nhà nước; - 사회정책은행; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - 베트남개발은행; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - 베트남조국전선 중앙위원회; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - 사회정치조직 중앙기관; - Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; - 정부사무처: 장관 겸 주임, 부주임들, 총리 보좌관, 전자정보포털 총사장, 각 국, 과, 직속 단위, 관보; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - 보관: 총무, 국제관계 (2). - Lưu: VT, QHQT (2). |
총리 대신 KT. THỦ TƯỚNG 부총리 PHÓ THỦ TƯỚNG Pham Gia Tuc Phạm Gia Túc |
부록
Phụ lục
(2026년 5월 29일자 총리 결정 제28/2026/QĐ-TTg호에 첨부)
(Kèm theo Quyết định số 28/2026/QĐ-TTg ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)
서식 AP01 Mẫu AP01 | ABTC 카드 사용 허가 동의서 Văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC |
서식 AP02 Mẫu AP02 | ABTC 카드 사용 허가 동의서 발급 신청 공문 Công văn đề nghị cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC |
서식 AP03 Mẫu AP03 | ABTC 카드 발급 신청 공문 Công văn đề nghị cấp thẻ ABTC |
서식 AP04 Mẫu AP04 | 실물 ABTC 카드 인쇄 신청 공문 Công văn đề nghị in thẻ ABTC cứng |
서식 AP05 Mẫu AP05 | ABTC 카드 발급 신청서 Tờ khai đề nghị cấp thẻ ABTC |
서식 AP06 Mẫu AP06 | 실물 ABTC 카드 분실 신고서 Đơn trình báo mất thẻ ABTC cứng |
서식 AP07 Mẫu AP07 | 실물 ABTC 카드 분실 신고서 이첩 통지서 Thông báo chuyển đơn trình báo mất thẻ ABTC cứng |
서식 AP08 Mẫu AP08 | 실물 ABTC 카드 분실 신고서 처리 통지서 Thông báo giải quyết đơn trình báo mất thẻ ABTC cứng |
서식 AP09 Mẫu AP09 | 서류 보완·완성 요구서 Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
서식 AP10 Mẫu AP10 | 서류 처리 중단 통지서 Phiếu thông báo dừng giải quyết hồ sơ |
서식 AP01
Mẫu AP01
…………(1)…………. __________ 번호: / 건명: 기업인의 ABTC 카드 사용 허가 동의서 발급에 관하여 …………(1)…………. __________ Số: / V/v cấp văn bản đồng ý cho phép doanh nhân sử dụng thẻ ABTC | 베트남사회주의공화국 독립 - 자유 - 행복 ______________________ ….(2)…., 20…년 …월 …일 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ ….(2)…., ngày … tháng … năm …… |
수신: ………………..(3)………………..
Kính gửi: ………………..(3)………………..
APEC 기업인 여행카드 발급 및 관리의 순서, 절차, 권한을 규정한 총리의 2026년 …월 …일자 결정 제........../2026/QĐ-TTg호에 근거하여;
Căn cứ Quyết định số ........../2026/QĐ-TTg ngày …………………... của Thủ tướng Chính phủ quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC;
………(3)………. 소속 기업인에 대한 ABTC 카드 사용 허가 동의서 발급에 관한 서류를 첨부한 20…년 …월 …일자 문서 번호 …………에 따른 ………(3)……….의 제청 및 관련 기관들의 의견을 검토하여.
Xét đề nghị của ………(3)………. tại văn bản số ………… ngày …………… kèm theo hồ sơ về việc cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân thuộc ………..(3)……… và ý kiến của các cơ quan liên quan.
………..(1)…………은(는) ……………(3)……………에서 근무 중인 기업인에 대하여 다음과 같이 ABTC 카드 사용 허가에 동의한다:
………..(1)………… đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân đang làm việc tại ……………(3)…………… , cụ thể:
1. 성명: ………………………………………………………….
1. Họ và tên: ………………………………………………………….
생년월일: ………………………………………………..
Ngày tháng năm sinh: ………………………………………………..
영주등록지: ……………………………………………………………..
Nơi đăng ký thường trú: ……………………………………………………………..
여권번호: …………………………….. 만료일 ……………………………
Hộ chiếu số: …………………………….. ngày hết hạn ……………………………
직위: ……………………………………………………………….
Chức vụ: ……………………………………………………………….
2. 성명: ………………………………………………………….
2. Họ và tên: ………………………………………………………….
생년월일: ………………………………………………..
Ngày tháng năm sinh: ………………………………………………..
영주등록지: ……………………………………………………………..
Nơi đăng ký thường trú: ……………………………………………………………..
여권번호: …………………………….. 만료일 ……………………………
Hộ chiếu số: …………………………….. ngày hết hạn ……………………………
직위: ……………………………………………………………….
Chức vụ: ……………………………………………………………….
기관, 조직, 기업, 기업인은 서류 내 정보 및 자료의 정확성, 적법성에 대해 법률 앞에 책임을 진다. 본 문서는 서명 공포된 날로부터 06개월 동안 유효하다. ……….(3)………은(는) ABTC 카드의 신규 발급, 재발급 절차를 진행하기 위해 공안부 출입국관리국에 연락할 것을 요청한다.
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, doanh nhân chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp lệ của các thông tin, tài liệu trong hồ sơ. Văn bản này có giá trị trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký ban hành. Đề nghị ……….(3)……… liên hệ với Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an để làm thủ tục đề nghị cấp mới, cấp lại thẻ ABTC.
매년 12월 31일 이전에, …………(3)………. 및 상기 기업인들은 본 결정 제25조 제5항에 규정된 카드 사용 상황에 관한 보고서를 ………..(4)………….에 송부할 책임이 있으며; 목적에 맞게, 베트남 법률 및 APEC 회원 경제체의 규정에 맞게 카드를 관리, 사용하여야 한다./.
Trước ngày 31/12 hàng năm, …………(3)………. và các doanh nhân nêu trên có trách nhiệm gửi báo cáo đến ………..(4)…………. về tình hình sử dụng thẻ quy định tại khoản 5 Điều 25 Quyết định; quản lý, sử dụng thẻ đúng mục đích, đúng quy định của pháp luật Việt Nam và của các nền kinh tế thành viên APEC./.
수신처: - 위와 같음; - ……..…..; - 보관: 총무, …. Nơi nhận: - Như trên; - ……..…..; - Lưu: VT, …. | 기관장 TRƯỞNG CƠ QUAN |
주석:
Ghi chú:
(1) ABTC 카드 사용 허가 권한이 있는 기관의 명칭;
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép sử dụng thẻ ABTC;
(2) 공문 작성 지역 지명;
(2) Địa danh nơi làm công văn;
(3) 기관, 조직, 기업의 명칭; .
(3) Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp; .
(4) 부처, 장관급 기관, 성급 인민위원회, 중앙급 사회정치조직, 베트남상공회의소의 전문기관, 총리의 설립 결정에 따른 경제집단, 총공사, 회사의 명칭.
(4) Tên cơ quan chuyên môn của bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức chính trị - xã hội cấp trung ương, Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam, tập đoàn, tổng công ty, công ty do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập.
서식 AP02
Mẫu AP02
…………(1)…………. __________ 번호: / 건명: ABTC 카드 사용 허가 동의서 발급 신청에 관하여 …………(1)…………. __________ Số: / V/v đề nghị cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC | 베트남사회주의공화국 독립 - 자유 - 행복 ______________________ (2), 20…년 …월 …일 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ (2), ngày … tháng … năm …… |
수신: ………………..(3)………………..
Kính gửi: ………………..(3)………………..
APEC 기업인 여행카드 발급 및 관리의 순서, 절차, 권한을 규정한 총리의 2026년 …월 …일자 결정 제…………./2026/QĐ-TTg호에 근거하여,
Căn cứ Quyết định số …………./2026/QĐ-TTg ngày ……………………….. của Thủ tướng Chính phủ quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC,
………(1)…….은(는) ……..(3)……..에 …….(1)………… 소속 다음 인원에 대한 ABTC 카드 발급 및 사용 허가를 심사해 줄 것을 정중히 요청합니다:
………(1)……. trân trọng đề nghị ……..(3)…….. xem xét cho phép người có tên sau của …….(1)………… được cấp và sử dụng thẻ ABTC, cụ thể:
1. ……………………………..(1)……….……………………..에 관한 정보
1. Thông tin về ……………………………..(1)……….……………………..
- 명칭 …………………………………………(1)………….…………………..
- Tên …………………………………………(1)………….…………………..
- 코드번호 ……(1)……….. /지사 ……….(1) : ……………………………
- Mã số ……(1)……….. /chi nhánh ……….(1) : ……………………………
- 주요 활동 분야:
- Lĩnh vực hoạt động chính:
2. ABTC 카드 사용 허가 동의서 발급 신청자에 관한 정보:
2. Thông tin về người đề nghị cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC:
- 성명: …………………………………………………………………………..
- Họ và tên: …………………………………………………………………………..
- 생년월일: ……………………………………………………………..
- Ngày tháng năm sinh: ……………………………………………………………..
- 개인식별번호: ……………………………………………………………..
- Số định danh cá nhân: ……………………………………………………………..
- 직위: ……………………………………………………………………………..
- Chức vụ: ……………………………………………………………………………..
- 여권번호, 만료일: ………………………………………………………..
- Số hộ chiếu, ngày hết hạn: ………………………………………………………..
3. ABTC 카드 사용 허가 신청 시점까지 12개월간 ……..(1)…….. 및 기업인이 국가예산에 납부한 제세금 종합 보고:
3. Báo cáo tổng hợp các khoản thuế của ……..(1)…….. , doanh nhân đã đóng vào Ngân sách nhà nước trong 12 tháng tính đến thời điểm đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC:
a. …………………...(1)………………………:
a. …………………...(1)………………………:
연번 STT | 세목명 Tên các loại thuế | 과세기간 Kỳ thuế | 납부일 Ngày nộp | 금액 Số tiền |
b. 기업인:
b. Doanh nhân:
연번 STT | 세목명 Tên các loại thuế | 과세기간 Kỳ thuế | 납부일 Ngày nộp | 금액 Số tiền |
4. 최근 12개월간 ……….(1)……….의 사회보험 의무 준수 상황 보고 및 ABTC 카드 사용 허가 신청 시점 기준 기업인의 사회보험 코드 (6):
4. Báo cáo tình hình chấp hành nghĩa vụ bảo hiểm xã hội của ……….(1)………. trong 12 tháng gần nhất và mã số bảo hiểm xã hội của doanh nhân tính đến thời điểm đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC (6) :
a. …………………...(1)………………………:
a. …………………...(1)………………………:
월/년 Tháng/năm | 근로자 수 Số lao động | 납부의무액 Số tiền phải nộp | 기납부액 Số tiền đã nộp | 미납액 Còn nợ | 납부일 Ngày nộp | |
사회보험 BHXH | 건강보험 BHYT | 실업보험 BHTN | 합계 Tổng |
b. 기업인:
b. Doanh nhân:
사회보험 코드:
Mã số bảo hiểm xã hội:
………….(1)…………..은(는) 본 공문에 첨부 제출된 서류, 자료 및 기재된 정보의 정확성, 진실성에 대해 법률 앞에 책임을 질 것을 서약합니다.
………….(1)………….. cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực các thông tin kê khai và văn bản, tài liệu hồ sơ nộp kèm theo công văn này.
관할 당국의 승인을 받는 경우, ……….(1)………. 및 ABTC 카드 사용 허가 동의서 발급을 신청한 기업인은 법률 규정에 따라 올바르게 ABTC 카드를 관리 및 사용할 것을 서약하며; 매년 규정에 따라 (3)에 정기 보고를 이행할 것을 서약합니다.
Trường hợp được sự chấp thuận của cấp có thẩm quyền, ……….(1)………. và doanh nhân đề nghị cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC cam kết quản lý và sử dụng thẻ ABTC theo đúng quy định của pháp luật; hàng năm thực hiện báo cáo định kỳ về(3) theo quy định.
3. ………(1)………은(는) ……..(5)…………인 ……….(4)……….을(를) 파견하여 서류를 제출합니다.
3. ………(1)……… cử ……….(4)………., là ……..(5)………… nộp hồ sơ.
연락처 전화번호:
Điện thoại liên hệ:
대단히 감사합니다.
Xin trân trọng cảm ơn.
수신처: - 위와 같음; - 보관: ……… Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: ……… | ..... (1) ..... 지도자 (서명, 성명 명기 및 직인 날인) LÃNH ĐẠO ..... (1) ..... (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
주석:
Ghi chú:
(1) ABTC 카드 사용 허가 동의서 발급을 신청하는 기관, 조직, 기업의 명칭.
(1) Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC.
(2) 공문 작성 지역 지명.
(2) Địa danh nơi làm công văn.
(3) ABTC 카드 사용 허가 동의서 발급 신청 서류 접수 책임이 있는 관할 당국의 전문기관 명칭.
(3) Tên cơ quan chuyên môn của cấp có thẩm quyền có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC.
(4) 서류 제출자의 성명.
(4) Họ và tên người đi nộp hồ sơ.
(5) 기관, 조직, 기업의 간부/공무원/공무직원/직원 여부를 명확히 기재.
(5) Nêu rõ là cán bộ/công chức/viên chức/nhân viên của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
(6) 의무적 사회보험 가입 연령이 지났거나 의무적 사회보험 가입 의무를 완료하였거나 사회보험 가입 대상에 속하지 아니하는 경우 그 사유를 명확히 기재.
(6) Trường hợp không còn trong độ tuổi tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc hoặc đã hoàn thành nghĩa vụ tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc hoặc không thuộc đối tượng phải tham gia bảo hiểm xã hội thì nêu rõ lý do.
서식 AP03
Mẫu AP03
…………(1)…………. __________ 번호: / 건명: ABTC 카드 발급 신청에 관하여 …………(1)…………. __________ Số: / V/v đề nghị cấp thẻ ABTC | 베트남사회주의공화국 독립 - 자유 - 행복 ______________________ (2), 20…년 …월 …일 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ (2), ngày … tháng … năm …… |
수신: 공안부 출입국관리국
Kính gửi: Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an
APEC 기업인 여행카드 발급 및 관리의 순서, 절차, 권한을 규정한 총리의 2026년 …월 …일자 결정 제……./2026/QĐ-TTg호에 근거하여;
Căn cứ Quyết định số ……./2026/QĐ-TTg ngày ………………. của Thủ tướng Chính phủ quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC;
기업인의 ABTC 카드 사용 허가 동의에 관한 ………(3)……..의 20……..년 ……월 ……일자 문서 번호 ………….에 근거하여,
Căn cứ văn bản số …………. ngày …… tháng ……. năm …….. của ………(3)…….. về việc đồng ý cho phép doanh nhân sử dụng thẻ ABTC,
……….(1)………….은(는) 공안부 출입국관리국에 다음 정보의 대상자에게 ABTC 카드를 발급해 줄 것을 정중히 요청합니다:
……….(1)…………. trân trọng đề nghị Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an cấp thẻ ABTC cho người có thông tin như sau:
- 성명: …………………………………………………………………………..
- Họ và tên: …………………………………………………………………………..
- 생년월일: ……………………………………………………………..
- Ngày tháng năm sinh: ……………………………………………………………..
- 개인식별번호: ……………………………………………………………..
- Số định danh cá nhân: ……………………………………………………………..
- 직위: ……………………………………………………………………………..
- Chức vụ: ……………………………………………………………………………..
- 기관, 조직, 기업 명칭: ……………………………………………
- Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp: ……………………………………………
- 가장 최근에 발급받은 여권번호, 만료일: …………………………………
- Số hộ chiếu được cấp gần nhất, ngày hết hạn: …………………………………
- 가장 최근에 발급받은 ABTC 카드 번호, 만료일 (있는 경우): ……………………..
- Số thẻ ABTC được cấp gần nhất, ngày hết hạn (nếu có): ……………………..
- 코드번호 …..(1)……/지사 …….(1)……. : ……………………………………..
- Mã số …..(1)……/chi nhánh …….(1)……. : ……………………………………..
….(1)....은(는) 본 공문에 첨부 제출된 서류 및 기재된 정보의 정확성, 진실성에 대해 법률 앞에 책임을 질 것을 서약합니다.
….(1).... cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực các thông tin kê khai và các giấy tờ nộp kèm theo công văn này.
ABTC 카드를 발급받는 경우, …………..(1)………….. 및 ABTC 카드를 발급받은 기업인은 베트남 법률 규정 및 APEC 기업인 여행카드 프로그램에 참여하는 회원 경제체의 법률 규정에 따라 올바르게 ABTC 카드를 관리, 사용할 것을 서약합니다.
Nếu được cấp thẻ ABTC, …………..(1)………….. và doanh nhân được cấp thẻ ABTC cam kết quản lý, sử dụng thẻ ABTC đúng quy định của pháp luật Việt Nam và quy định pháp luật của các nền kinh tế thành viên tham gia Chương trình thẻ đi lại doanh nhân APEC.
………(1)……….은(는) ……..(5)……….인 ……..(4)…....을(를) 파견하여 서류를 제출합니다.
………(1)………. cử ……..(4)…....., là ……..(5)………. nộp hồ sơ.
연락처 전화번호:
Điện thoại liên hệ:
수신처: - 위와 같음; - 보관: ……… Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: ……… | ..... (1) ..... 지도자 (서명, 성명 명기 및 직인 날인) LÃNH ĐẠO ..... (1) ..... (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
주석:
Ghi chú:
(1) ABTC 카드 발급을 신청하는 기관, 조직, 기업의 명칭.
(1) Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp thẻ ABTC.
(2) 공문 작성 지역 지명.
(2) Địa danh nơi làm công văn.
(3) 기업인의 ABTC 카드 사용을 허가한 관할 당국의 명칭.
(3) Tên cấp có thẩm quyền cho phép doanh nhân được sử dụng thẻ ABTC.
(4) 서류 제출자의 성명.
(4) Họ và tên người đi nộp hồ sơ,
(5) 기관, 조직, 기업의 간부/공무원/공무직원/직원 여부를 명확히 기재.
(5) Nêu rõ là cán bộ/công chức/viên chức/nhân viên của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
서식 AP04
Mẫu AP04
…………(1)…………. __________ 번호: / 건명: …..(1)….. 소속 기업인에 대한 실물 ABTC 카드 인쇄 신청에 관하여 …………(1)…………. __________ Số: / V/v đề nghị in thẻ ABTC cứng cho doanh nhân thuộc …..(1)….. | 베트남사회주의공화국 독립 - 자유 - 행복 ______________________ ….(2)…., 20…년 …월 …일 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ ….(2)…., ngày … tháng … năm …… |
수신: 공안부 출입국관리국
Kính gửi: Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an
APEC 기업인 여행카드 발급 및 관리의 순서, 절차, 권한을 규정한 총리의 2026년 …월 …일자 결정 제……./2026/QĐ-TTg호에 근거하여,
Căn cứ Quyết định số ……./2026/QĐ-TTg ngày ………………. của Thủ tướng Chính phủ quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC,
……………(1)………….은(는) 접수증/서류번호 에 따라 공안부 출입국관리국에 기업인을 위한 ABTC 카드 신규 발급/재발급 신청 서류를 제출/송부하였습니다.
……………(1)…………. đã nộp/gửi hồ sơ đề nghị cấp mới/cấp lại thẻ ABTC đến Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an cho doanh nhân theo giấy biên nhận/mã số hồ sơ
……………(1)………….은(는) APEC 회원 경제체에서의 출국, 입국, 거주 과정상 편의를 제공받기 위해 현재 시점까지 승인한 APEC 회원 경제체 수에 따라 ……………(1)…………. 소속 기업인에 대해 공안부 출입국관리국이 실물 ABTC 카드를 인쇄해 줄 것을 요청하고자 본 공문을 작성합니다.
……………(1)…………. làm công văn này đề nghị Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an in thẻ ABTC cứng cho các doanh nhân của ……………(1)…………. theo số nền kinh tế thành viên APEC chấp thuận đến thời điểm hiện tại để được tạo thuận lợi trong quá trình xuất cảnh, nhập cảnh, cư trú tại các nền kinh tế thành viên APEC.
……………(1)………….은(는) 목적에 맞게, 법률 규정에 맞게 ABTC 카드를 관리, 사용할 것을 서약합니다./.
……………(1)…………. xin cam kết về việc quản lý, sử dụng thẻ ABTC đúng mục đích và đúng quy định của pháp luật./.
수신처: - 위와 같음; - 보관: 총무… Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT… | ............ (1) ............. 장 TRƯỞNG ............ (1) ............. |
주석:
Ghi chú:
(1) ABTC 카드 발급을 신청하는 기관, 조직, 기업 명칭
(1) Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp thẻ ABTC
(2) 공문 작성 지역 지명
(2) Địa danh nơi làm công văn
서식 AP05 Mẫu AP05 | |||
ABTC 카드 발급 신청서 APPLICATION FOR ABTC TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ ABTC APPLICATION FOR ABTC | 사진 3x4 cm (1) Ảnh 3x4 cm (1) |
1. 성, 중간이름 및 이름 (인쇄체 대문자로 작성) ............................................. 2. 남, 여 ….……..
1. Họ, chữ đệm và tên (viết chữ in hoa) ............................................. 2. Nam, nữ ….……..
Surname and given names of the Applicant (in capital letters) Sex: Male/Female
Surname and given names of the Applicant (in capital letters) Sex: Male/Female
3. 생년월일: ………년 ……월 ……일 출생지: ……………………………………….
3. Sinh ngày ……… tháng ………. năm ……….. tại ……………………………………….
Date of birth (day/month/year) at
Date of birth (day/month/year) at
4. 영주등록지: 번지 (마을, 촌) ……………………. 도로/거리 …………
4. Nơi đăng ký thường trú: Số nhà (xóm, thôn) ……………………. đường phố …………
Permanent resident address:House number (Hamlet/village) Road/Street
Permanent resident address:House number (Hamlet/village) Road/Street
동 (사, 진) …………………… 성 (시)..................................................
phường (xã, thị trấn) …………………… tỉnh (thành phố)..................................................
Ward (Commune/Town) Province (city)
Ward (Commune/Town) Province (city)
5. 여권번호 ………… 종류 ……………… 발급일 ..../…/…. 유효기간 …/…/…
5. Hộ chiếu số ………… Loại ……………… Cấp ngày ..../…/…. Giá trị đến ngày …/…/…
Passport number Type Date of issue (Day/Month/Year) Date of expiry (Day/Month/Year)
Passport number Type Date of issue (Day/Month/Year) Date of expiry (Day/Month/Year)
발급기관 …………………………………………………………………………………….
Cơ quan cấp …………………………………………………………………………………….
Issuing authority
Issuing authority
6. 전화번호 ………………………………………… 전자우편 주소 ……………………….
6. Số điện thoại ………………………………………… Địa chỉ e-mail ……………………….
Phone number E-mail
Phone number E-mail
7. 기관/조직/기업의 명칭, 주소, 전화번호 (2) …………………………….
7. Tên, địa chỉ, số điện thoại cơ quan/tổ chức/doanh nghiệp (2) …………………………….
Name, address and phone number of the Applicant’s Agency/Organisation/Business
Name, address and phone number of the Applicant’s Agency/Organisation/Business
8. 직위 또는 직업 (2) ……………………………………………………………….
8. Chức vụ hoặc nghề nghiệp (2) ……………………………………………………………….
Position or occupation
Position or occupation
9. 영업 업종 ……………………………………………………………………….
9. Ngành nghề kinh doanh ……………………………………………………………………….
Type of business
Type of business
10. 가장 최근에 발급받은 ABTC 카드 (있는 경우):
10. Thẻ ABTC được cấp lần gần nhất (nếu có):
- 실물 ABTC 카드 번호 ……………………………. 유효기간 ………../……../……….
- Thẻ ABTC cứng số ……………………………. Giá trị đến ngày ………../……../……….
Issuance number of physical ABTC Valid to
Issuance number of physical ABTC Valid to
- 전자 ABTC 카드 번호 ……………………………. 유효기간 ………../……../……….
- Thẻ ABTC điện tử số ……………………………. Giá trị đến ngày ………../……../……….
Issuance number of virtual ABTC Valid to
Issuance number of virtual ABTC Valid to
11. ABTC 카드 발급 신청 내용 (3)……………………………………………………….
11. Nội dung đề nghị cấp thẻ ABTC (3)……………………………………………………….
Specified Requests for ABTC Issuance/Renewal
Specified Requests for ABTC Issuance/Renewal
실물 ABTC 카드 발급 Physical ABTC Cấp thẻ ABTC cứng Physical ABTC | 전자 ABTC 카드 발급 Virtual ABTC Cấp thẻ ABTC điện tử Virtual ABTC | 실물 및 전자 ABTC 카드 발급 Physical ABTC and virtual ABTC Cấp thẻ ABTC cứng và ABTC điện tử Physical ABTC and virtual ABTC |
12. 카드 발급을 신청하는 대상 회원 경제체 (4) ……………………………..
12. Đề nghị cấp thẻ ABTC đến nền kinh tế thành viên nào (4) ……………………………..
To which participating economies is the requested ABTC valid for travel
To which participating economies is the requested ABTC valid for travel
그중 우선 순위 (있는 경우) (5)...............................................................................................
trong đó ưu tiên (nếu có) (5)...............................................................................................
economies nominated as a priority
economies nominated as a priority
13. 관할 당국의 ABTC 카드 사용 허가 동의서 번호 … 일자 …/…/…
13. Văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC của cấp có thẩm quyền số … ngày …/…/…
Number of the approval document on the ABTC eligibility the competent Authority Date (Day/Month/Year)
Number of the approval document on the ABTC eligibility the competent Authority Date (Day/Month/Year)
14. 근무일 기준 17일의 기간이 경과하였음에도 회원 경제체의 회신 수가 충분하지 않은 경우 귀하는 ABTC 카드 발급 시기의 연기를 신청하겠습니까?
14. Nếu hết thời hạn 17 ngày làm việc mà chưa đủ số nền kinh tế thành viên trả lời thì ông/bà có xin lùi thời gian cấp thẻ ABTC không?
Do you request postponement of ABTC date of issuance in case answers from all participating economies are not received within 17 working days?
Do you request postponement of ABTC date of issuance in case answers from all participating economies are not received within 17 working days?
아니오 No Không No | 예 Yes Có Yes | 연기 희망일: …../……./………. Deadline (Day/Month/Year) xin lùi đến ngày …../……./………. Deadline (Day/Month/Year) |
본인은 상기 신고 내용에 대해 법률 앞에 전적으로 책임을 집니다.
Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời khai trên.
I will be fully responsible to the Law for all above statements.
I will be fully responsible to the Law for all above statements.
확인 경제 분야의 조직인사기관 지도자, 기업 활동에 관한 전문 국가관리기관 또는 기관, 조직의 지도자 또는 기업의 법정대리인, 기업 법정대리인의 위임을 받은 자가 상기 신고 내용이 사실임을 확인함 Authentication by Head of the Applicant’s Business/organisation 20…년 …월 …일 (Date...... Month ….. Year …..) (확인자 서명, 성명, 직위 명기, 직인 날인) (Signature, full name, position and stamp of the Authenticator) Xác nhận Lãnh đạo cơ quan tổ chức cán bộ của các ngành kinh tế, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về hoạt động của các doanh nghiệp hoặc lãnh đạo cơ quan, tổ chức hoặc người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người được người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ủy quyền xác nhận lời khai trên là đúng Authentication by Head of the Applicant’s Business/organisation Ngày (Date)...... tháng (Month) ….. năm (Year) ….. (Người xác nhận ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) (Signature, full name, position and stamp of the Authenticator) | 작성지: ……….. 일자: 20…년 …월 …일 Done at Date (Day/Month/Year) 신청인 서명, 성명 명기 (6) Signature and full name of the Applicant Làm tại……….. ngày ..... / ..... /… Done at Date (Day/Month/Year) Người đề nghị ký, ghi rõ họ tên (6) Signature and full name of the Applicant |
주석:
Chú thích:
(1) 최근 06개월 이내에 촬영한 3cm x 4cm 규격의 정면 응시, 탈모, 색안경 미착용, 흰색 배경의 사진으로 기관, 조직, 기업의 간인을 날인한다. 1매는 양식 틀에 부착하고, 1매는 별도로 첨부한다.
(1) Ảnh mới chụp không quá 06 tháng, cỡ 3cm x 4cm, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính màu, phông nền màu trắng, đóng dấu giáp lai của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp. Dán 01 ảnh vào khung, 01 ảnh để rời.
(2) 베트남어 및 영어로 기재한다. 특히 7번 항목은 유한책임회사, 주식회사, 100% 외국인투자회사, 합작회사, 경제집단 또는 사립기업 등 기업 형태를 명확히 기재하여야 한다.
(2) Kê khai bằng tiếng Việt và tiếng Anh. Riêng mục 7 cần khai rõ loại hình doanh nghiệp như: công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty 100% vốn nước ngoài, công ty liên doanh, tập đoàn kinh tế hay doanh nghiệp tư nhân...
(3) 신청 내용은 구체적으로 기재: 신규 발급, 사유로 인한 재발급 사유로 인한 갱신 발급
(3) Nội dung đề nghị ghi cụ thể: cấp mới thẻ, cấp lại thẻ vì lý do cấp đổi thẻ vì lý do
(4) 모든 회원 경제체인 경우 "전체"로 기재하고, 일부 회원 경제체만 해당하는 경우 해당 회원 경제체의 명칭을 명확히 기재한다.
(4) Nếu đến tất cả các nền kinh tế thành viên thì ghi là "tất cả", nếu chỉ đến một vài nền kinh tế thành viên thì ghi rõ tên của nền kinh tế thành viên đó.
(5) 우선 입국을 희망하는 회원 경제체를 최대 5개까지 기재한다.
(5) Ghi tối đa 5 nền kinh tế thành viên ưu tiên đến trước.
(6) 카드 신청인은 틀 안에 서명하고, 틀 외부 하단에 성명을 명기한다.
(6) Người đề nghị cấp thẻ ký trong khung và ghi rõ họ tên ở phía dưới, ngoài khung.
서식 AP06 Mẫu AP06 |
실물 ABTC 카드 분실 신고서 NOTIFICATION ON LOSING PHYSICAL ABTC (베트남 시민용/For Vietnamese citizen)
ĐƠN TRÌNH BÁO MẤT THẺ ABTC CỨNG NOTIFICATION ON LOSING PHYSICAL ABTC (Dành cho công dân Việt Nam/For Vietnamese citizen)
수신: ………………..(1)………………
Kính gửi: ………………..(1)………………
1. 성, 중간이름 및 이름 (인쇄체 대문자로 작성) …………………………………… 2. 남, 여
1. Họ, chữ đệm và tên (viết chữ in hoa) …………………………………… 2. Nam, nữ
Full name (in capital letter) Sex: Male/Female
Full name (in capital letter) Sex: Male/Female
3. 생년월일: ………년 ……월 ……일 출생지: ……………………………………….
3. Sinh ngày ……… tháng ………. năm ……….. tại ……………………………………….
Date of birth (day/month/year) at
Date of birth (day/month/year) at
4. 거주지 주소: 번지 (마을, 촌) …………………..…….. 도로/거리 ……………….
4. Địa chỉ cư trú: Số nhà (xóm, thôn) …………………..…….. đường phố ……………….
Permanent/temporaly residence address: house number (hamlet/village) road/street
Permanent/temporaly residence address: house number (hamlet/village) road/street
동 (사, 진) ……………………………… 성 (시) ……………………….
phường (xã, thị trấn) ……………………………… tỉnh (thành phố) ……………………….
ward (commune/town) province (city)
ward (commune/town) province (city)
5. 실물 ABTC 카드 번호 …………………., 유효기간 20…년 …월 …일
5. Số thẻ ABTC cứng …………………., giá trị đến ngày … tháng …. năm …..
Number of physical card date of expire (day/month/year)
Number of physical card date of expire (day/month/year)
분실 장소: ………………………………….….. 일시: 20…년 ……월 ……일
Mất tại ………………………………….….. ngày ……… tháng ………. năm ………..
Lost at date/month/year
Lost at date/month/year
분실 사유 ……………………………………………………………………………………..
Lý do mất ……………………………………………………………………………………..
Reason of losing
Reason of losing
본인은 상기 신고 내용이 사실임을 확약하며, 허위가 있을 시 법률 앞에 전적으로 책임을 지겠습니다./.
Tôi xin cam đoan lời khai trên là đúng sự thật, nếu sai tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật./.
I confirm the truth of above declaration and responsible to the State Law for that.
I confirm the truth of above declaration and responsible to the State Law for that.
작성지: ………………. 일자: 20…년 …월 …일 신고인 Signature of applicant (서명, 성명 명기) Làm tại ………………. ngày …./…./….. Người trình báo Signature of applicant (Ký, ghi rõ họ tên) |
주석:
Ghi chú:
(1) ABTC 카드 분실 신고서 접수처를 명확히 기재: 성급 공안 출입국관리기관 또는 사급 공안.
(1) Ghi rõ nơi tiếp nhận đơn trình báo mất thẻ ABTC: Cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh Công an cấp tỉnh hoặc Công an cấp xã,
서식 AP07
Mẫu AP07
…………(1)…………. __________ 번호: ………/……….. …………(1)…………. __________ Số: ………/……….. | 베트남사회주의공화국 독립 - 자유 - 행복 ______________________ ….(2)…., 20…년 …월 …일 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ ….(2)…., ngày … tháng … năm …… |
통지
THÔNG BÁO
실물 ABTC 카드 분실 신고서 이첩에 관하여
Về việc chuyển đơn trình báo mất thẻ ABTC cứng
수신: 공안부 출입국관리국.
Kính gửi: Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an.
20…년 ……월 ……일, …………..(1)…………은(는) 다음 정보의 대상자로부터 실물 ABTC 카드 분실 신고서를 접수하였습니다:
Ngày ……… tháng ……… năm …… , …………..(1)………… tiếp nhận đơn trình báo mất thẻ ABTC cứng của người có thông tin như sau:
성, 중간이름 및 이름 …………………………………………. 성별: 남 □ 여 □
Họ, chữ đệm và tên …………………………………………. Giới tính: Nam □ Nữ □
생년월일: ………../…………/……………..
Sinh ngày ………../…………/……………..
거주지 주소: 번지 (마을, 촌) ……….……. 도로/거리 …………………… 동 (사, 진) …………………………… 성 (시) ………………………………………………
Địa chỉ cư trú: Số nhà (xóm, thôn) ……….……. đường phố …………………… phường (xã, thị trấn) …………………………… tỉnh (thành phố) ………………………………………………
발급된 실물 ABTC 카드 번호 ………………….., 유효기간 20…년 …월 …일
Số thẻ ABTC cứng được cấp ………………….., giá trị đến ngày … tháng … năm ….
……………(1)…………..은(는) 귀 국에서 규정에 따라 처리할 수 있도록 신고서를 이첩합니다 (첨부).
……………(1)………….. chuyển đơn để quý Cục xử lý theo quy định (kèm theo).
수신처: - 위와 같음; - 신고서 제출자; - 보관: ……… Nơi nhận: - Như trên; - Người gửi đơn; - Lưu: ……… | 권한 있는 자 (서명, 성명, 직위 명기, 직인 날인) NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) |
주석:
Ghi chú:
(1) ABTC 카드 분실 신고서 접수 기관.
(1) Cơ quan tiếp nhận đơn trình báo mất thẻ ABTC.
(2) 공문 작성 지역 지명.
(2) Địa danh nơi làm công văn.
서식 AP08
Mẫu AP08
공안부 출입국관리국 __________ 번호: ………/……….. BỘ CÔNG AN CỤC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH __________ Số: ………/……….. | 베트남사회주의공화국 독립 - 자유 - 행복 ______________________ ….(2)…., 20…년 …월 …일 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ ….(2)…., ngày … tháng … năm …… |
통지
THÔNG BÁO
실물 ABTC 카드 분실 신고서 처리에 관하여
Về việc giải quyết đơn trình báo mất thẻ ABTC cứng
수신: …………….(1)……………
Kính gửi: …………….(1)……………
공안부 출입국관리국은 귀하(귀 부인)로부터 실물 ABTC 카드 분실 신고에 관한 일자 신고서를 접수하였으며, 구체적인 정보는 다음과 같습니다:
Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an nhận được đơn đề ngày của ông (bà) trình báo về việc bị mất thẻ ABTC cứng, thông tin cụ thể như sau:
성, 중간이름 및 이름 …………………………………………. 성별: 남 □ 여 □
Họ, chữ đệm và tên …………………………………………. Giới tính: Nam □ Nữ □
생년월일: ………../…………/……………..
Sinh ngày ………../…………/……………..
거주지 주소: 번지 (마을, 촌) ……….……. 도로/거리 …………………… 동 (사, 진) …………………………… 성 (시) ………………………………………………
Địa chỉ cư trú: Số nhà (xóm, thôn) ……….……. đường phố …………………… phường (xã, thị trấn) …………………………… tỉnh (thành phố) ………………………………………………
기관/조직/기업: ……………………………………………………..
Cơ quan/Tổ chức/Doanh nghiệp: ……………………………………………………..
직위: ………………………………………………………………………………….
Chức vụ: ………………………………………………………………………………….
실물 ABTC 카드 번호 ……………, 유효기간 20…년 …..월 …..일
Số thẻ ABTC cứng ……………, có giá trị đến ngày ….. tháng ….. năm …..
APEC 기업인 여행카드 발급 및 관리의 순서, 절차, 권한을 규정한 총리의 2026년 …월 …일자 결정 제……/2026/QĐ-TTg호를 이행하여, 공안부 출입국관리국은 상기 분실된 실물 ABTC 카드 번호 …………….의 사용 효력을 취소하였습니다.
Thực hiện Quyết định số ……/2026/QĐ-TTg ngày …………. của Thủ tướng Chính phủ quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC, Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an đã hủy giá trị sử dụng của thẻ ABTC cứng bị mất số ……………. nêu trên.
귀하(귀 부인)께서 아실 수 있도록 통지합니다.
Xin thông báo để ông (bà) biết.
수신처: - 위와 같음; - …(1)…; - 보관: ……… Nơi nhận: - Như trên; - …(1)…; - Lưu: ……… | 권한 있는 자 (서명, 성명, 직위 명기, 직인 날인) NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) |
주석:
Ghi chú:
(1) ABTC 카드 분실 신고자.
(1) Người có đơn trình báo mất thẻ ABTC.
(2) 공문 작성 지역 지명.
(2) Địa danh nơi làm công văn.
서식 AP09
Mẫu AP09
…………(1)…………. __________ 번호: ………/……….. …………(1)…………. __________ Số: ………/……….. | 베트남사회주의공화국 독립 - 자유 - 행복 ______________________ ….(2)…., 20…년 …월 …일 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ ….(2)…., ngày … tháng … năm …… |
서류 보완·완성 요구서
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
기관/조직/기업의 서류: …………………………………………
Hồ sơ của cơ quan/tổ chức/doanh nghiệp: …………………………………………
개인/조직/기업 식별번호: ………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức/doanh nghiệp: ………………………………………
접수증/서류 코드: ……………………………………………………………..
Giấy biên nhận/mã hồ sơ: ……………………………………………………………..
주소: ……………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………
전화번호: ……………………………….. 전자우편: ………………………………….
Số điện thoại: ……………………………….. Email: ………………………………….
………….(1)……………..은(는) 기관/조직/기업에 다음 내용을 포함하여 서류를 보완·완성할 것을 요구합니다:
………….(1)…………….. yêu cầu cơ quan/tổ chức/doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1 …………………………………………………………………………………………….
1 …………………………………………………………………………………………….
2 …………………………………………………………………………………………….
2 …………………………………………………………………………………………….
3 ……………………………………………………………………………………………..
3 ……………………………………………………………………………………………..
사유: ………………………………………………………………………………………..
Lý do: ………………………………………………………………………………………..
서류 보완 과정에서 애로사항이 있는 경우, 기관/조직/기업은 안내를 받기 위해 전화번호 ………………..를 통해 ………….(1)………….에 연락하시기 바랍니다.
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, cơ quan/tổ chức/doanh nghiệp liên hệ với ………….(1)…………. theo số điện thoại ……………….. để được hướng dẫn.
안내 담당자 (서명 및 성명 명기) NGƯỜI HƯỚNG DẪN (Ký và ghi rõ họ tên) |
주석:
Ghi chú:
(1) 서류 접수 책임이 있는 기관, 조직.
(1) Cơ quan, tổ chức có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ.
(2) 공문 작성 지역 지명.
(2) Địa danh nơi làm công văn.
서식 AP10
Mẫu AP10
…………(1)…………. __________ 번호: ………/……….. …………(1)…………. __________ Số: ………/……….. | 베트남사회주의공화국 독립 - 자유 - 행복 ______________________ ….(2)…., 20…년 …월 …일 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ ….(2)…., ngày … tháng … năm …… |
서류 처리 중단 통지서
PHIẾU THÔNG BÁO DỪNG GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
……………..…..(1)…………….…..은(는) 기관/조직/기업의 서류를 접수하였습니다: ………………………………........................................................................................................
……………..…..(1)…………….….. đã tiếp nhận hồ sơ của cơ quan/tổ chức/doanh nghiệp: ………………………………........................................................................................................
개인/조직/기업 식별번호 ……………………………………………..
Số định danh cá nhân/tổ chức/doanh nghiệp ……………………………………………..
접수증/서류 코드: …………………………………………………………………...
Giấy biên nhận/mã hồ sơ: …………………………………………………………………...
검토 결과, 현재까지 해당 접수증/서류 코드는 다음 사유로 인해 행정절차가 처리되지 않았습니다: ………………………………....................................................................................................
Qua kiểm tra, đến nay, giấy biên nhận/mã hồ sơ chưa được giải quyết thủ tục hành chính vì lý do: ………………………………....................................................................................................
……………(1)…………은(는) 기관/조직/기업이 이를 인지하고 지류 서류 및 기납부한 수수료(있는 경우)를 반환받기 위해 (1)에 연락할 것을 통지합니다.
……………(1)………… xin thông báo cơ quan/tổ chức/doanh nghiệp biết và liên hệ (1) để nhận lại hồ sơ giấy và lệ phí đã nộp (nếu có).
기관/조직/기업이 알 수 있도록 통지합니다.
Xin thông báo cơ quan/tổ chức/doanh nghiệp được biết.
…..(1)……. 장 (서명 및 성명 명기) THỦ TRƯỞNG …..(1)……. (Ký và ghi rõ họ tên) |
주석:
Ghi chú:
(1) 서류 접수 책임이 있는 기관, 조직.
(1) Cơ quan, tổ chức có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ,
(2) 공문 작성 지역 지명.
(2) Địa danh nơi làm công văn.