|
내무부 ------- BỘ NỘI VỤ ------- 호수: 26/2026/TT-BNV Số: 26/2026/TT-BNV |
베트남 사회주의 공화국 독립 - 자유 - 행복 --------------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- 하노이, 2026년 10월 15일 Hà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2026 |
통루 혁명유공자 데이터 구축 및 데이터베이스 관리·이용에 관한 규정
THÔNG TƯ Quy định về tạo lập dữ liệu và quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng
통합문서 제09/VBHN-VPQH 호로 통합된 신분증법 제26/2023/QH15 호에 근거하고;
Căn cứ Luật Căn cước số 26/2023/QH15 , được hợp nhất tại Văn bản hợp nhất số 09/VBHN-VPQH ;
통합문서 제42/VBHN-VPQH 호로 통합된 데이터법 제60/2024/QH15 호에 근거하고;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 , được hợp nhất tại Văn bản hợp nhất số 42/VBHN-VPQH ;
개인정보보호법 제91/2025/QH15 호에 근거하고;
Căn cứ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15 ;
디지털전환법 제148/2025/QH15 호에 근거하고;
Căn cứ Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15 ;
기록물보관법 제33/2024/QH15 호에 근거하고;
Căn cứ Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 ;
명령 제05/2026/UBTVQH16 호로 개정·보완된 혁명유공자 예우에 관한 명령 제02/2020/UBTVQH14 호에 근거하고;
Căn cứ Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 , được sửa đổi, bổ sung tại Pháp lệnh số 05/2026/UBTVQH16 ;
혁명유공자 예우에 관한 명령의 세부 규정 및 시행 조치를 규정한 정부 의정 제131/2021/NĐ-CP 호에 근거하고;
Căn cứ Nghị định số 131/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
내무부의 기능, 임무, 권한 및 조직구조를 규정한 정부 의정 제276/2026/NĐ-CP 호에 근거하고;
Căn cứ Nghị định số 276/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
의정 제320/2026/NĐ-CP 호로 개정·보완된 전자식별 및 인증에 관한 세부 규정을 담은 정부 의정 제69/2024/NĐ-CP 호에 근거하고;
Căn cứ Nghị định số 69/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết về định danh và xác thực điện tử, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 320/2026/NĐ-CP ;
국가기관의 전자거래 및 전자거래 지원 정보시스템에 관한 정부 의정 제137/2024/NĐ-CP 호에 근거하고;
Căn cứ Nghị định số 137/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;
데이터법의 일부 조항 및 시행 조치를 세부 규정한 정부 의정 제165/2025/NĐ-CP 호에 근거하고;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
개인정보보호법의 일부 조항 및 시행 조치를 세부 규정한 정부 의정 제356/2025/NĐ-CP 호에 근거하고;
Căn cứ Nghị định số 356/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân;
국가데이터베이스, 데이터 연계 및 공유, 국가기관 전자거래 지원 오픈데이터에 관한 전자거래법의 일부 조항을 세부 규정한 정부 의정 제194/2025/NĐ-CP 호에 근거하고;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
정치 시스템 내 기관 간 의무적 데이터 연계 및 공유에 관한 정부 의정 제278/2025/NĐ-CP 호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
유공자국장의 제청에 따라;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Người có công;
내무부장관은 혁명유공자 데이터 구축 및 데이터베이스 관리·이용에 관한 통루를 공포한다.
Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư quy định về tạo lập dữ liệu và quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng.
제I장
Chương I
일반 규정
QUY ĐỊNH CHUNG
제1조. 조정 범위
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
본 통루는 혁명유공자 데이터베이스의 구축, 관리 및 이용에 관하여 규정한다.
Thông tư này quy định về tạo lập, quản lý và sử dụng cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng.
제2조. 적용 대상
Điều 2. Đối tượng áp dụng
본 통루는 혁명유공자 데이터베이스의 구축, 관리 및 이용을 수행하는 기관, 조직, 개인에게 적용된다.
Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện tạo lập, quản lý và sử dụng cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng.
제3조. 용어의 정의
Điều 3. Giải thích từ ngữ
본 통루에서 다음 각 용어의 뜻은 다음과 같다:
Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. 혁명유공자 데이터란 혁명유공자 예우에 관한 명령 및 기타 관련 전문 법률의 규정에 따라 혁명유공자 및 혁명유공자 유족에 대한 확인, 인정 및 예우 제도 이행에 관한 정보를 반영하는 디지털 데이터를 말한다.
1. Dữ liệu về người có công với cách mạng là dữ liệu số phản ánh thông tin về việc xác nhận, công nhận và thực hiện chế độ ưu đãi đối với người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng và pháp luật chuyên ngành khác có liên quan.
2. 혁명유공자 데이터베이스 하위 데이터베이스란 과학·기술 발전, 혁신 및 국가 디지털 전환을 지원하기 위하여 내무부가 계획에 따라 구축하는 데이터베이스들을 말한다.
2. Cơ sở dữ liệu thành phần của cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng là các cơ sở dữ liệu được Bộ Nội vụ xây dựng theo kế hoạch để phục vụ phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia.
3. 혁명유공자 공통데이터란 전국적 범위에서 통일적으로 구축, 표준화, 보관 및 관리되는 혁명유공자에 관한 기본적이고 핵심적인 데이터를 말한다.
3. Dữ liệu dùng chung về người có công với cách mạng là dữ liệu cơ bản, cốt lõi về người có công với cách mạng được tạo lập, chuẩn hóa, lưu trữ và quản lý thống nhất trên phạm vi toàn quốc.
4. 혁명유공자 데이터베이스 원천데이터란 권한 있는 기관·조직이 서류를 접수·처리하고 혁명유공자 예우 정책을 집행하는 과정에서 생성된 데이터; 또는 혁명유공자 예우 정책 수혜자에 관한 원본 서류·문서를 디지털화하여 수집·생성된 데이터를 말한다.
4. Dữ liệu gốc của cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng là dữ liệu được tạo lập trong quá trình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền; hoặc được thu thập, tạo lập từ việc số hóa bản chính giấy tờ, tài liệu về người hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng.
5. 혁명유공자 데이터베이스 마스터데이터란 데이터베이스의 관리 대상을 식별하고 설명하기 위한 가장 기본적이고 특징적인 정보를 포함하는 데이터를 말한다.
5. Dữ liệu chủ của cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng là dữ liệu chứa thông tin cơ bản, đặc trưng nhất để định danh và mô tả đối tượng quản lý của cơ sở dữ liệu.
6. 혁명유공자 데이터베이스 참조데이터란 국가데이터베이스, 전문데이터베이스 또는 기타 데이터베이스에서 구축·관리하며, 재입력 없이 이용 및 대조할 수 있도록 연계, 공유, 동기화되는 데이터를 말한다.
6. Dữ liệu tham chiếu của cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng là dữ liệu do cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành hoặc cơ sở dữ liệu khác tạo lập, quản lý, được kết nối, chia sẻ, đồng bộ để sử dụng, đối chiếu mà không phải nhập lại.
7. 혁명유공자 데이터베이스의 원천데이터, 마스터데이터, 참조데이터 목록은 본 통루에 첨부된 부록 1, 부록 2, 부록 3에 규정한다.
7. Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu tham chiếu của cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng quy định tại Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.
제4조. 혁명유공자 데이터베이스 구축, 관리 및 이용 원칙
Điều 4. Nguyên tắc tạo lập, quản lý và sử dụng cơ sở dữ liệu người có công về người có công với cách mạng
1. 혁명유공자 데이터베이스는 행정절차 간소화, 제출서류 감축, 온라인 공공서비스 처리 과정의 편의 증진을 목적으로 내무부 및 관련 부·처의 국가관리 업무를 지원하고 혁명유공자 예우 정책을 집행함에 있어 기관, 조직, 개인을 지원하기 위하여 구축된다; 구축, 관리, 연계, 공유, 개발 및 이용은 법령의 규정을 준수하여야 한다; 데이터는 중앙에서 지방까지 동기화되고 통일되어야 하며, 구조, 형식, 연계 프로토콜 및 데이터 상호운용 요구사항에 관한 기술표준·기술기준에 부합하여야 한다.
1. Cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng được xây dựng phục vụ công tác quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ và các Bộ, ngành có liên quan, phục vụ cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, nhằm đơn giản hóa thủ tục hành chính, cắt giảm thành phần hồ sơ, tạo thuận lợi trong quá trình giải quyết các dịch vụ công trực tuyến; việc tạo lập, quản lý, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng phải tuân thủ quy định của pháp luật; dữ liệu phải đồng bộ, thống nhất từ Trung ương đến địa phương, phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về cấu trúc, định dạng, giao thức kết nối và yêu cầu liên thông dữ liệu.
2. 혁명유공자 데이터는 원천데이터 출처에서 수집하여 중복 수집을 최대한 제한하여야 한다; 법령의 규정에 따라 국가데이터베이스, 내무 부문 데이터베이스 및 기타 데이터베이스에 이미 존재하는 데이터를 연계, 공유, 재사용하는 것을 우선한다. 혁명유공자 메타데이터는 데이터의 관리, 조회, 연계, 공유 및 재사용 가능성 보장을 지원하기 위해 혁명유공자 데이터의 구조, 정보 유형, 크기, 출처 및 속성을 기술하는 데이터이다.
2. Dữ liệu về người có công với cách mạng được thu thập từ nguồn dữ liệu gốc, hạn chế tối đa việc thu thập trùng lặp; ưu tiên kết nối, chia sẻ, tái sử dụng dữ liệu đã có trong các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu ngành Nội vụ và các cơ sở dữ liệu khác theo quy định của pháp luật. Siêu dữ liệu về người có công với cách mạng là dữ liệu mô tả cấu trúc, kiểu thông tin, kích thước, nguồn gốc và các thuộc tính của dữ liệu về người có công với cách mạng, phục vụ việc quản lý, tra cứu, kết nối, chia sẻ và bảo đảm khả năng tái sử dụng dữ liệu.
3. 내무부 내부 데이터 연계 및 공유는 내무부 데이터 통합·공유·조정 플랫폼을 통해 수행된다; 국가데이터베이스, 각 부·처·지자체 데이터베이스와의 데이터 연계 및 공유는 내무 부문 데이터베이스의 관리, 업데이트, 연계, 공유, 개발 및 이용에 관한 내무부장관의 2026년 8월 20일 자 통루 제19/2026/TT-BNV 호(통루 제19/2026/TT-BNV 호) 규정 및 데이터 연계·공유에 관한 기타 법령의 규정에 따라 수행된다.
3. Việc kết nối, chia sẻ dữ liệu trong nội bộ Bộ Nội vụ được thực hiện thông qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ, điều phối dữ liệu của Bộ Nội vụ; việc kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu của các Bộ, ngành, địa phương được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 19/2026/TT-BNV ngày 20 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành Nội vụ (Thông tư số 19/2026/TT-BNV ) và quy định khác của pháp luật về kết nối, chia sẻ dữ liệu.
4. 각 기관·조직은 규정에 따라 안전, 보안, 개인정보보호를 보장하여야 한다; 역사적 데이터, 종이 서류로부터 생성된 데이터 또는 서로 다른 데이터 출처 간 정보의 불일치가 있는 경우에는 규정에 따라 확인, 대조, 검증 및 표준화를 수행하여야 한다.
4. Các cơ quan, tổ chức phải bảo đảm an toàn, bảo mật, bảo vệ dữ liệu cá nhân theo quy định; đối với dữ liệu lịch sử, dữ liệu hình thành từ hồ sơ giấy hoặc trường hợp thông tin có sự khác biệt giữa các nguồn dữ liệu phải thực hiện việc kiểm tra, đối chiếu, xác minh và chuẩn hóa theo quy định.
5. 데이터베이스 운영의 전 과정에서 데이터 관리 기관, 데이터 활용 기관, 데이터 관리·이용을 위임받은 개인의 책임을 명확히 구분하여 보장하여야 한다; 데이터 구축, 업데이트, 수정, 개발 및 이용은 기록물보관에 관한 법령의 규정에 따라 기록물, 데이터 처리 로그 및 발생한 전자 증적을 완전하게 보관하도록 보장하여야 한다.
5. Bảo đảm phân định rõ trách nhiệm của cơ quan quản lý dữ liệu, cơ quan khai thác dữ liệu và cá nhân được giao quản trị, sử dụng dữ liệu trong toàn bộ quá trình vận hành cơ sở dữ liệu; việc tạo lập, cập nhật, chỉnh sửa, khai thác và sử dụng dữ liệu phải bảo đảm lưu giữ đầy đủ hồ sơ, nhật ký xử lý dữ liệu và bằng chứng điện tử phát sinh theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
6. 국가 디지털 총괄 아키텍처 프레임워크, 국가 데이터 아키텍처 프레임워크, 국가 데이터 거버넌스·관리 프레임워크, 공통 데이터 사전에 부합하도록 보장하여야 한다; 기술표준·기술기준을 충족하여야 한다; 법령의 규정에 따른 데이터 연계·공유 가능성을 보장하여야 한다.
6. Bảo đảm phù hợp với Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số, Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung; đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; bảo đảm khả năng kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định của pháp luật.
제II장
Chương II
혁명유공자 데이터베이스의 구축, 관리, 이용
TẠO LẬP, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG
제5조. 혁명유공자 데이터베이스의 하위 데이터베이스
Điều 5. Cơ sở dữ liệu thành phần của cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng
혁명유공자 데이터베이스 하위 데이터베이스는 혁명유공자 데이터베이스를 구성하는 데이터베이스로서, 다음 각 호의 데이터베이스를 포함한다:
Cơ sở dữ liệu thành phần của cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng là các cơ sở dữ liệu cấu thành cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng, gồm các cơ sở dữ liệu sau:
1. 유공자 예우 정책 수혜자 데이터베이스는 유공자 예우 분야 국가관리 업무를 지원하는 데이터베이스로서 다음 각 목의 데이터 그룹을 포함한다:
1. Cơ sở dữ liệu người hưởng chính sách ưu đãi người có công là cơ sở dữ liệu phục vụ công tác quản lý nhà nước lĩnh vực ưu đãi người có công, bao gồm các nhóm dữ liệu sau:
a) 유공자 신상 데이터.
a) Dữ liệu về nhân thân người có công.
b) 혁명유공자 예우에 관한 명령에 따른 유공자 예우 정책 수혜자 데이터.
b) Dữ liệu về người hưởng các chính sách ưu đãi người có công theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng.
c) 수당, 보조금 지급 데이터.
c) Dữ liệu về chi trả trợ cấp, phụ cấp.
d) 유공자 및 유공자 유족에 대한 수당 외 예우 정책 집행 데이터.
d) Dữ liệu về thực hiện các chính sách ưu đãi ngoài trợ cấp đối với người có công và thân nhân người có công.
2. 열사, 열사 묘 및 열사 묘지 데이터베이스는 열사, 열사 묘 및 열사 공적 기림 시설에 관한 국가관리 업무를 지원하는 데이터베이스로서 다음 각 목의 데이터 그룹을 포함한다:
2. Cơ sở dữ liệu về liệt sĩ, mộ liệt sĩ và nghĩa trang liệt sĩ là cơ sở dữ liệu phục vụ công tác quản lý nhà nước về liệt sĩ, mộ liệt sĩ và công trình ghi công liệt sĩ, bao gồm các nhóm dữ liệu sau:
a) 사망통지서 또는 희생증명서에 기재된 정보 항목들을 포함한 열사 데이터.
a) Dữ liệu về liệt sĩ gồm các trường thông tin ghi trong giấy báo tử hoặc giấy chứng nhận hy sinh.
b) 열사 인정 서류에 성명이 기재된 열사 유족 데이터.
b) Dữ liệu về thân nhân liệt sĩ có tên trong hồ sơ công nhận liệt sĩ.
c) 각 열사 묘지의 열사 묘 및 가족이 관리하는 열사 묘 데이터.
c) Dữ liệu về mộ liệt sĩ tại các nghĩa trang liệt sĩ và mộ liệt sĩ do gia đình quản lý.
d) 열사 묘지 데이터.
d) Dữ liệu về nghĩa trang liệt sĩ.
đ) 열사 공적 기림 시설 데이터.
đ) Dữ liệu về công trình ghi công liệt sĩ.
e) 수색되어 열사 묘지로 안장된 열사 유해 데이터.
e) Dữ liệu về hài cốt liệt sĩ được tìm kiếm, quy tập về nghĩa trang liệt sĩ.
3. 열사 및 유족 DNA 데이터베이스는 열사 유해의 신원 확인에 관한 국가관리 업무를 지원하는 데이터베이스로서 다음 각 목의 데이터 그룹을 포함한다:
3. Cơ sở dữ liệu ADN của liệt sĩ và thân nhân là cơ sở dữ liệu phục vụ công tác quản lý nhà nước về xác định danh tính hài cốt liệt sĩ, bao gồm các nhóm dữ liệu sau:
a) 본 조 제1항, 제2항의 데이터로부터 추출·개발한 데이터.
a) Dữ liệu khai thác từ dữ liệu tại khoản 1, khoản 2 Điều này.
b) 열사 묘지 내 열사 유해 검체 채취 및 열사 유해 수집·수색 데이터.
b) Dữ liệu về lấy mẫu hài cốt liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ và quy tập, tìm kiếm hài cốt liệt sĩ.
c) 열사 유해, 열사 유족의 DNA 감정 및 열사 유해 신원 확인에 관한 전문 결론 데이터(유전자 염기서열 데이터는 보관하지 않음).
c) Dữ liệu về kết luận chuyên môn giám định ADN hài cốt liệt sĩ, thân nhân liệt sĩ và xác định danh tính hài cốt liệt sĩ (không lưu trữ dữ liệu trình tự gen).
d) 열사 유해 신원 확인을 위한 열사 DNA, 열사 유족 DNA 감정 신청 서류 및 실증 방법에 의한 열사 유해 신원 확인 신청 서류 데이터.
d) Dữ liệu về hồ sơ đề nghị giám định ADN liệt sĩ, ADN thân nhân liệt sĩ để xác định danh tính hài cốt liệt sĩ và hồ sơ đề nghị xác định danh tính hài cốt liệt sĩ bằng phương pháp thực chứng.
đ) 열사 유해 신원 확인을 수행하는 감정 참여 기관 데이터.
đ) Dữ liệu về các đơn vị giám định tham gia thực hiện xác định danh tính hài cốt liệt sĩ.
e) 열사 유해 검체 채취 기관, 열사 유족 검체 채취 기관 데이터.
e) Dữ liệu về đơn vị lấy mẫu hài cốt liệt sĩ, lấy mẫu thân nhân liệt sĩ.
4. 본 조 제1항, 제2항, 제3항에 규정된 각 하위 데이터베이스의 세부 데이터 필드는 본 통루에 첨부된 부록 1, 부록 2, 부록 3에 구체적으로 규정한다.
4. Chi tiết các trường dữ liệu của từng cơ sở dữ liệu thành phần quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này được quy định cụ thể tại Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.
제6조. 혁명유공자 데이터베이스 관리 내용
Điều 6. Nội dung quản lý cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng
1. 데이터베이스 구축을 위한 데이터 수집, 생성, 업데이트.
1. Thu thập, tạo lập, cập nhật dữ liệu để hình thành cơ sở dữ liệu.
2. 데이터베이스 접근 계정 발급 및 관리.
2. Cấp, quản lý tài khoản truy cập cơ sở dữ liệu.
3. 데이터 변경의 유지 및 관리.
3. Duy trì, quản lý sự thay đổi dữ liệu.
4. 데이터 연계, 공유 및 연계·공유 관리.
4. Kết nối, chia sẻ dữ liệu và quản lý kết nối, chia sẻ dữ liệu.
5. 데이터 개발 및 이용.
5. Khai thác, sử dụng dữ liệu.
6. 데이터 보관.
6. Lưu trữ dữ liệu.
7. 사고 처리.
7. Xử lý sự cố.
제7조. 혁명유공자 데이터베이스 구축을 위한 데이터 수집, 생성, 업데이트
Điều 7. Thu thập, tạo lập, cập nhật dữ liệu để hình thành cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng
1. 데이터 생성·업데이트 출처
1. Nguồn tạo lập, cập nhật dữ liệu
a) 행정절차 처리 업무 프로세스로부터의 데이터는 혁명유공자 예우에 관한 명령의 세부 규정 및 시행 조치를 규정한 정부의 2021년 12월 30일 자 의정 제131/2021/NĐ-CP 호에 따른 권한 있는 기관의 행정절차 처리 결과로부터 생성된다.
a) Dữ liệu từ quy trình nghiệp vụ giải quyết các thủ tục hành chính được tạo lập từ kết quả giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng.
b) 통계, 디지털화, 정보 표준화 활동으로부터의 데이터는 보관, 통계 및 관련 법령의 규정에 따른 각 지방, 기관, 단위의 계획에 의거한 보관 서류·문서를 기반으로 생성·업데이트된다.
b) Dữ liệu từ hoạt động thống kê, số hóa, chuẩn hóa thông tin được tạo lập, cập nhật trên cơ sở hồ sơ, tài liệu lưu trữ theo kế hoạch của các địa phương, cơ quan, đơn vị theo quy định của pháp luật về lưu trữ, thống kê và pháp luật có liên quan.
c) 연계·공유되는 데이터는 데이터 및 관련 법령의 규정에 따라 다른 정보시스템, 국가데이터베이스, 전문데이터베이스로부터 동기화되는 시점에 자동 생성된다.
c) Dữ liệu được kết nối, chia sẻ sẽ hình thành tự động theo thời điểm đồng bộ từ các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành khác theo quy định của pháp luật về dữ liệu và pháp luật có liên quan.
2. 데이터 업데이트 주기
2. Tần suất cập nhật dữ liệu
a) 본 조 제1항 a목에 규정된 생성·업데이트 데이터는 혁명유공자 분야 법규문서에 규정된 기한에 따른다.
a) Dữ liệu được tạo lập, cập nhật quy định tại điểm a khoản 1 Điều này theo thời gian quy định tại văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực người có công với cách mạng.
b) 본 조 제1항 b목에 규정된 생성·업데이트 데이터는 서류·문서를 관리하는 기관·단위의 승인된 계획에 따르며, 데이터베이스에 업데이트하기 전에 데이터 표준, 기술기준 및 공통목록에 관한 규정에 따라 검사, 대조, 인증 및 표준화를 거쳐야 한다.
b) Dữ liệu được tạo lập, cập nhật quy định tại điểm b khoản 1 Điều này theo kế hoạch được phê duyệt của cơ quan, đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu và phải được kiểm tra, đối chiếu, xác thực, chuẩn hóa theo quy định về tiêu chuẩn dữ liệu, quy chuẩn kỹ thuật và danh mục dùng chung trước khi cập nhật vào cơ sở dữ liệu.
c) 본 조 제1항 c목에 규정된 데이터는 정보시스템, 국가데이터베이스, 전문데이터베이스로부터 실시간으로 동기화된다.
c) Dữ liệu quy định tại điểm c khoản 1 Điều này theo thời gian thực được đồng bộ từ các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành.
3. 데이터 승인
3. Phê duyệt dữ liệu
a) 기관·단위의 권한 있는 자는 데이터베이스 시스템상에서 전자서명 또는 전자식별 방식으로 데이터를 검사하고 승인할 책임이 있다.
a) Người có thẩm quyền của cơ quan, đơn vị có trách nhiệm kiểm tra, phê duyệt dữ liệu bằng chữ ký số hoặc phương thức xác thực điện tử trên hệ thống cơ sở dữ liệu.
b) 승인 권한자가 부재중이거나 정해진 기한 내에 데이터 승인을 수행할 수 없는 경우에는 적시성을 보장하기 위해 서면 위임, 전자 위임 또는 내부 문서 관리 규정에 따른 대리 승인을 수행하여야 한다.
b) Trường hợp người có thẩm quyền phê duyệt vắng mặt hoặc không thể thực hiện việc phê duyệt dữ liệu trong thời hạn quy định thì phải thực hiện việc ủy quyền bằng văn bản hoặc ủy quyền điện tử hoặc phê duyệt thay thế theo quy định về quản lý hồ sơ nội bộ để bảo đảm tính kịp thời.
c) 데이터 생성·업데이트 과정에서 오류를 발견한 경우, 데이터를 생성·업데이트할 책임이 있는 기관·단위는 조서를 작성하고, 검사·확인을 진행하며, 정당한 권한과 법령의 규정에 따라 데이터를 조정·업데이트하여야 한다.
c) Khi phát hiện sai sót trong tạo lập, cập nhật dữ liệu, cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tạo lập, cập nhật dữ liệu lập biên bản, tiến hành kiểm tra, xác minh và thực hiện điều chỉnh, cập nhật dữ liệu theo đúng thẩm quyền và quy định của pháp luật.
4. 데이터 업데이트에 관한 기타 규정은 통루 제19/2026/TT-BNV 호 제7조의 규정에 따른다.
4. Các quy định khác về cập nhật dữ liệu thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 19/2026/TT-BNV .
제8조. 혁명유공자 데이터베이스 접근 계정 발급 및 관리
Điều 8. Cấp và quản lý tài khoản truy cập cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng
1. 혁명유공자 데이터베이스 접근은 유공자국이 기관, 조직, 개인의 기능, 임무 및 데이터 개발·이용 범위에 부합하게 발급한 계정을 통해 이루어지며, 접근 계정에 대해 정기적인 검토를 실시한다.
1. Việc truy cập cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng được thực hiện thông qua tài khoản do Cục Người có công cấp cho cơ quan, tổ chức, cá nhân phù hợp với chức năng, nhiệm vụ và phạm vi khai thác, sử dụng dữ liệu và được định kỳ rà soát tài khoản truy cập.
2. 계정을 발급받은 기관, 조직, 개인은 규정에 따라 계정 보안, 데이터 보안 및 계정 관리·이용에 대한 책임을 진다. 관리 시스템은 로그인 시 다중 인증 솔루션을 적용하여야 하며 시스템 로그 보관 기간에 따라 권한 부여 이력을 보관하여야 한다.
2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được cấp tài khoản chịu trách nhiệm bảo mật tài khoản, bảo mật dữ liệu và quản lý, sử dụng tài khoản theo quy định. Hệ thống quản lý phải sử dụng giải pháp xác thực nhiều lớp khi đăng nhập và lưu lịch sử cấp quyền theo thời gian lưu nhật ký hệ thống.
3. 계정은 다음 각 호의 경우 즉시 회수되거나 접근이 차단된다:
3. Tài khoản được thu hồi, khóa truy cập ngay trong các trường hợp sau:
a) 기관·조직이 해산되거나 기능이 변경되어 더 이상 접근 권한이 없는 경우.
a) Cơ quan, tổ chức giải thể hoặc thay đổi chức năng không còn thẩm quyền truy cập.
b) 개인이 법률을 위반하거나 데이터베이스와 관련하여 징계를 받은 경우, 정년퇴직, 퇴직, 전직, 전보 또는 타 단위로 순환 근무하게 된 경우.
b) Cá nhân vi phạm pháp luật, bị kỷ luật liên quan đến cơ sở dữ liệu, nghỉ hưu, thôi việc, chuyển công tác, điều động, luân chuyển sang đơn vị khác.
제9조. 혁명유공자 데이터베이스 내 데이터 변경의 유지 및 관리
Điều 9. Duy trì, quản lý sự thay đổi dữ liệu trong cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng
1. 혁명유공자 데이터는 유공자 예우에 관한 국가관리 요구에 부합하도록 완전성, 정확성, 통일성, 무결성, 적시성을 보장하기 위해 정기적으로 유지되어야 한다.
1. Dữ liệu về người có công với cách mạng phải được duy trì thường xuyên nhằm bảo đảm tính đầy đủ, chính xác, thống nhất, toàn vẹn, kịp thời, phù hợp với yêu cầu quản lý nhà nước về ưu đãi người có công.
2. 정보, 원천데이터, 법률 규정, 데이터 표준, 공통목록 또는 관리상의 요구에 변경이 있는 경우, 데이터베이스 관리 기관은 권한에 따라 데이터를 업데이트, 교정 또는 처리할 책임이 있다. 데이터의 변경·교정은 추적 가능성, 변경 시점, 수행 주체 및 변경 내용을 보장하여야 한다; 데이터 변경 이력은 규정에 따라 시스템에 기록된다.
2. Khi có sự thay đổi về thông tin, dữ liệu gốc, quy định của pháp luật, tiêu chuẩn dữ liệu, danh mục dùng chung hoặc yêu cầu quản lý, cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu có trách nhiệm cập nhật, hiệu chỉnh hoặc xử lý dữ liệu theo thẩm quyền. Việc thay đổi, hiệu chỉnh dữ liệu phải bảo đảm khả năng truy xuất nguồn gốc, thời điểm thay đổi, chủ thể thực hiện và nội dung thay đổi; lịch sử thay đổi dữ liệu được ghi nhận trên hệ thống theo quy định.
3. 데이터는 완전성; 정확성; 통일성; 적시성; 재사용 가능성에 대해 정기적인 검사·평가를 받는다. 변동이 적은 데이터(열사 정보, 열사 묘지)의 경우 06개월에 1회 주기로 대조·확인을 수행한다; 빈번하게 변동될 수 있는 데이터(제도, 수당)의 경우 유공자 분야 법규문서에 규정된 기한에 따라 대조·확인을 수행한다.
3. Dữ liệu được kiểm tra, đánh giá định kỳ về: tính đầy đủ; tính chính xác; tính thống nhất; tính kịp thời; khả năng sử dụng lại. Đối với các dữ liệu ít biến động (thông tin liệt sĩ, nghĩa trang liệt sĩ), việc đối soát được thực hiện định kỳ 06 tháng một lần; đối với dữ liệu có thể biến động thường xuyên (chế độ, trợ cấp), việc đối soát được thực hiện theo thời hạn quy định tại văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực người có công.
4. 혁명유공자 데이터베이스와 주민등록 국가데이터베이스 또는 관련 전문데이터베이스 간에 데이터 불일치가 발견된 경우, 데이터베이스 관리 기관이 주관하여 합동으로 검토하고, 확인 조서를 작성하며, 권한에 따라 데이터를 조정·업데이트한다.
4. Khi phát hiện dữ liệu sai lệch giữa Cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng và Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành có liên quan, cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu chủ trì, phối hợp rà soát, lập biên bản xác minh và điều chỉnh, cập nhật dữ liệu theo thẩm quyền.
5. 데이터베이스 관리 기관은 데이터 검사, 평가, 정제, 중복 데이터 처리를 조직한다; 법령 규정에 따라 더 이상 사용 가치가 없는 데이터에 대해서는 기록물보관, 데이터, 개인정보보호 및 관련 법령의 규정에 따라 완전히 삭제되어 복구할 수 없도록 보장하는 안전한 절차에 따라 폐기를 조직한다.
5. Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu tổ chức kiểm tra, đánh giá, làm sạch dữ liệu, xử lý dữ liệu trùng lặp; đối với dữ liệu không còn giá trị sử dụng theo quy định của pháp luật, tổ chức hủy bỏ theo quy trình an toàn, bảo đảm xóa bỏ hoàn toàn, không thể phục hồi theo quy định của pháp luật về lưu trữ, dữ liệu, bảo vệ dữ liệu cá nhân và pháp luật có liên quan.
제10조. 혁명유공자 데이터베이스 데이터 연계·공유 및 연계·공유 관리
Điều 10. Kết nối, chia sẻ dữ liệu và quản lý kết nối, chia sẻ dữ liệu cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng
1. 혁명유공자 데이터베이스와 내무 부문 소속 기타 데이터베이스 간의 데이터 연계·공유는 내무부 데이터 통합·공유·조정 플랫폼(LGSP/LDOP)을 통해 수행된다.
1. Việc kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa Cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng với các cơ sở dữ liệu khác thuộc ngành Nội vụ được thực hiện thông qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ, điều phối dữ liệu Bộ Nội vụ (LGSP/LDOP).
2. 혁명유공자 데이터와 국가 정보시스템, 국가데이터베이스, 부·처·지자체 데이터베이스 간의 연계·공유는 국가 데이터 통합·공유 플랫폼(NDXP) 및 국가데이터센터 데이터 공유·조정 플랫폼(NDOP)을 통해 수행된다.
2. Việc kết nối, chia sẻ dữ liệu về người có công với cách mạng với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu của Bộ, ngành, địa phương được thực hiện thông qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP) và Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Trung tâm dữ liệu quốc gia (NDOP).
3. 데이터 공유 방식은 직접 응용 프로그래밍 인터페이스(API)를 통하거나 데이터베이스 관리 기관이 공포한 통일된 기술 연계 지침 문서에 따라 동기화하여 수행된다.
3. Phương thức chia sẻ dữ liệu được thực hiện thông qua giao diện lập trình ứng dụng (API) trực tiếp hoặc đồng bộ theo tài liệu hướng dẫn kỹ thuật kết nối thống nhất do cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu ban hành.
4. 공유되는 데이터는 규정에 따른 사용 범위, 목적, 방식, 기한 및 형식을 준수하여야 한다; 완전성, 정확성, 적시성, 안전성 및 보안을 보장하여야 한다.
4. Dữ liệu được chia sẻ phải đúng phạm vi, mục đích sử dụng, phương thức, thời hạn và định dạng theo quy định; bảo đảm tính đầy đủ, chính xác, kịp thời, an toàn và bảo mật.
5. 본 통루에 첨부된 부록 1, 부록 2, 부록 3의 원천데이터, 마스터데이터, 참조데이터는 연계·공유 전에 검사·평가를 거쳐야 하며, 마스터데이터 및 참조데이터의 동기화는 실시간으로 동기화된다.
5. Dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu tham chiếu tại Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này trước khi kết nối, chia sẻ phải được kiểm tra, đánh giá và việc đồng bộ dữ liệu chủ, dữ liệu tham chiếu được đồng bộ theo thời gian thực.
6. 로그인 관리, 전자식별, 연계 로그 기록, 연계 시점, 공유 활동 및 검사·추적에 필요한 정보에 관한 활동은 데이터, 전자거래, 정보안전, 사이버안보, 국가기밀보호, 개인정보보호에 관한 법령의 규정 및 내무부 규정을 준수하여야 한다.
6. Các hoạt động về quản lý đăng nhập, xác thực điện tử, ghi nhận nhật ký kết nối, thời điểm kết nối, hoạt động chia sẻ và các thông tin cần thiết phục vụ kiểm tra, truy vết tuân thủ quy định của pháp luật về dữ liệu, giao dịch điện tử, an toàn thông tin, an ninh mạng, bảo vệ bí mật nhà nước, bảo vệ dữ liệu cá nhân và quy định của Bộ Nội vụ.
제11조. 혁명유공자 데이터베이스 데이터의 개발 및 이용
Điều 11. Khai thác và sử dụng từ dữ liệu cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng
1. 데이터 개발 형태는 시스템상 온라인 개발; 데이터 연계·공유를 통한 개발; 데이터 서비스를 통한 개발; 기타 법령 규정에 따른 형태를 포함한다.
1. Hình thức khai thác dữ liệu gồm: khai thác trực tuyến trên hệ thống; khai thác thông qua kết nối, chia sẻ dữ liệu; khai thác thông qua dịch vụ dữ liệu; hình thức khác theo quy định của pháp luật.
2. 데이터 개발 권한은 기능, 임무 및 관리 범위에 따라 확정된다; 등록된 목적에 부합하는 필요한 정보 항목만을 개발할 수 있다; 허가 없이 데이터를 다른 목적으로 이용하거나 제3자에게 재공유할 수 없다. 개인정보, 민감정보의 경우 개발 권한을 엄격히 분리하고 통제 메커니즘을 두며 개발 이력을 기록하여야 한다.
2. Quyền khai thác dữ liệu được xác lập theo chức năng, nhiệm vụ và phạm vi quản lý; chỉ được khai thác các trường thông tin cần thiết, phù hợp mục đích đã đăng ký; không sử dụng dữ liệu cho mục đích khác hoặc chia sẻ lại cho bên thứ ba khi chưa được phép. Đối với dữ liệu cá nhân, dữ liệu nhạy cảm, việc khai thác phải được phân quyền chặt chẽ, có cơ chế kiểm soát, ghi nhận lịch sử khai thác.
3. 혁명유공자, 혁명유공자 유족 및 유공자 예우 정책 수혜자는 국가식별앱(VNeID) 상의 전자식별계정 및 기타 법령 규정에 따른 방식을 통해 본인의 정보를 개발·이용할 수 있다. 국가식별앱(VNeID)을 통한 데이터 개발·이용은 혁명유공자 데이터베이스와 전자식별·인증 시스템 간의 데이터 연계·공유를 바탕으로 법령 규정에 부합하도록 수행된다.
3. Người có công, thân nhân người có công và người hưởng chính sách ưu đãi người có công được khai thác, sử dụng thông tin của mình thông qua tài khoản định danh điện tử trên Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID), các phương thức khác theo quy định của pháp luật. Việc khai thác, sử dụng dữ liệu thông qua Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) được thực hiện trên cơ sở kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng với hệ thống định danh và xác thực điện tử, bảo đảm đúng quy định của pháp luật.
4. 혁명유공자 데이터는 규정에 따른 유공자 국가관리 업무를 전개·시행하는 데 이용된다.
4. Dữ liệu về người có công với cách mạng được sử dụng triển khai thực hiện quản lý nhà nước về người có công theo quy định.
제12조. 혁명유공자 데이터베이스 데이터 보관
Điều 12. Lưu trữ dữ liệu cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng
1. 혁명유공자 데이터는 통루 제19/2026/TT-BNV 호의 규정에 따라 내무부 데이터센터 또는 국가데이터센터에 보관된다; 정기적으로 백업되며 사고 발생 시 복구 가능성을 보장하여야 한다.
1. Dữ liệu về người có công với cách mạng được lưu trữ tại Trung tâm dữ liệu Bộ Nội vụ hoặc Trung tâm dữ liệu quốc gia theo quy định của Thông tư số 19/2026/TT-BNV ; được sao lưu định kỳ và bảo đảm khả năng phục hồi khi có sự cố.
2. 열사, 열사 묘에 관한 데이터, 서류, 문서는 기한이 도래했을 때 기록물보관에 관한 법령의 규정에 따라 역사기록물 보관소로 연계·제출할 수 있도록 상시 준비 태세를 보장하여야 한다.
2. Dữ liệu, hồ sơ, tài liệu về liệt sĩ, mộ liệt sĩ được bảo đảm khả năng sẵn sàng kết nối, nộp vào lưu trữ lịch sử theo quy định của pháp luật về lưu trữ khi đến hạn.
제13조. 혁명유공자 데이터베이스 사고 처리
Điều 13. Xử lý sự cố cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng
1. 혁명유공자 데이터베이스의 완전성, 정확성, 무결성, 가용성, 보안에 영향을 미치거나 영향을 미칠 우려가 있는 사고를 발견한 경우, 기관, 조직, 개인은 영향 범위와 수준을 제한하기 위한 필요한 조치를 취할 수 있도록 데이터베이스 관리 기관에 즉시 통보하여야 한다.
1. Khi phát hiện sự cố ảnh hưởng hoặc có nguy cơ ảnh hưởng đến tính đầy đủ, chính xác, toàn vẹn, sẵn sàng, bảo mật của cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng, cơ quan, tổ chức, cá nhân phải kịp thời thông báo cho cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu để thực hiện các biện pháp cần thiết hạn chế phạm vi, mức độ ảnh hưởng.
2. 사고의 성격과 수준에 근거하여, 혁명유공자 데이터베이스 관리·운영 기관은 관련 기관·단위와 주관·협력하여 원인, 영향 범위 및 수준을 확정하고 규정에 따라 사고를 처리·복구하여야 한다.
2. Căn cứ tính chất, mức độ của sự cố, cơ quan quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan xác định nguyên nhân, phạm vi, mức độ ảnh hưởng để tổ chức xử lý, khắc phục sự cố theo quy định.
제III장
Chương III
시행 조직
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
제14조. 시행 책임
Điều 14. Trách nhiệm thực hiện
1. 내무부는 다음의 책임을 진다:
1. Bộ Nội vụ có trách nhiệm:
a) 국가관리를 지원하고 혁명유공자 예우 정책을 집행하기 위한 혁명유공자 데이터베이스의 구축 및 관리를 적시성, 정확성, 안전성 및 규정 준수가 보장되도록 지도·조직한다. 혁명유공자 데이터베이스의 각 하위 데이터베이스 세부 데이터 항목을 정기적으로 검토·업데이트하여 법령의 규정에 부합하도록 보장한다.
a) Chỉ đạo, tổ chức xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng phục vụ quản lý nhà nước và thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng bảo đảm kịp thời, chính xác, an toàn, đúng quy định. Thường xuyên rà soát, cập nhật các trường dữ liệu chi tiết của các cơ sở dữ liệu thành phần của cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng bảo đảm đúng quy định của pháp luật.
b) 혁명유공자 데이터베이스의 구축, 업데이트, 개발, 이용 및 관리·운영 과정에서 발생하는 기술적 사고를 처리하고 데이터 품질 검사·평가 및 대조를 지도한다.
b) Chỉ đạo kiểm tra, đánh giá chất lượng, đối soát dữ liệu và khắc phục các sự cố kỹ thuật phát sinh trong quá trình tạo lập, cập nhật, khai thác, sử dụng và quản trị, vận hành cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng.
c) 공안부와 협력하여 주민등록 국가데이터베이스, 전자식별·인증 시스템을 혁명유공자 데이터베이스와 연계함으로써 국민 정보 확인·대조, 데이터 재사용 및 법령 규정에 따른 VNeID를 통한 대민 편의 제공을 지원한다.
c) Phối hợp với Bộ Công an kết nối Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, hệ thống định danh và xác thực điện tử với cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng để phục vụ xác thực, đối soát thông tin công dân, tái sử dụng dữ liệu và cung cấp các tiện ích cho người dân thông qua VNeID theo quy định của pháp luật.
d) 혁명유공자 데이터 구축 및 데이터베이스 관리·이용에 있어 관련 단위들을 주관, 독려, 지도한다.
d) Chủ trì, đôn đốc, hướng dẫn các đơn vị liên quan trong việc tạo lập dữ liệu và quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng.
đ) 개인정보, 민감정보, 국가기밀 데이터 및 기타 법령 규정상 공개가 허용되지 않는 데이터를 제외하고, 기관, 조직, 개인이 공포된 이용 조건에 따라 접근, 이용, 재사용, 공유할 수 있도록 혁명유공자 공공데이터를 공표·제공한다.
đ) Thực hiện công bố, cung cấp dữ liệu mở về người có công với cách mạng để các cơ quan, tổ chức, cá nhân tiếp cận, sử dụng, tái sử dụng, chia sẻ theo điều kiện sử dụng được công bố, trừ dữ liệu cá nhân, dữ liệu nhạy cảm, dữ liệu thuộc bí mật nhà nước và dữ liệu khác không được phép công khai theo quy định của pháp luật.
2. 유공자국은 부여된 기능, 임무 및 권한 범위 내에서 내무부장관을 자문·보좌하여 혁명유공자 데이터베이스 관리를 수행하고, 데이터베이스의 관리·운영, 업데이트, 연계, 공유, 개발 및 이용을 수행한다.
2. Cục Người có công tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Nội vụ trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao, thực hiện quản lý cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng, thực hiện quản trị, vận hành, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu.
3. 관련 기관, 조직, 단위는 부여된 기능, 임무, 권한 범위 내에서 다음의 책임을 진다:
3. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao có trách nhiệm:
a) 혁명유공자 예우 법령 및 관련 법령의 규정에 따라 관리 범위 내 데이터의 디지털화, 생성, 업데이트, 표준화, 관리를 수행한다; 데이터의 완전성, 정확성, 적시성, 통일성을 보장하고 제공하는 데이터의 내용에 책임을 진다;
a) Thực hiện số hóa, tạo lập, cập nhật, chuẩn hóa, quản lý dữ liệu thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật ưu đãi người có công với cách mạng và pháp luật có liên quan; bảo đảm dữ liệu đầy đủ, chính xác, kịp thời, thống nhất và chịu trách nhiệm về nội dung dữ liệu cung cấp;
b) 규정에 따라 데이터 연계·공유를 수행한다.
b) Thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định.
제15조. 효력 및 시행 조직
Điều 15. Hiệu lực và tổ chức thi hành
1. 시행 효력
1. Hiệu lực thi hành
a) 본 통루는 2026년 11월 29일부터 시행 효력을 가진다.
a) Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 11 năm 2026.
b) 본 통루에서 인용한 법규문서가 개정, 보완 또는 대체되는 경우에는 해당 개정, 보완 또는 대체된 문서에 따른다.
b) Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
c) 본 통루 시행일 이전에 이미 구축된 데이터는 본 통루의 규정에 따라 계속 이용되고 표준화된다.
c) Dữ liệu đã được tạo lập trước ngày Thông tư này có hiệu lực tiếp tục được sử dụng, chuẩn hóa theo quy định của Thông tư này.
2. 시행 조직
2. Tổ chức thi hành
a) 관련 기관, 단위, 조직 및 개인은 본 통루를 시행할 책임을 진다.
a) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
b) 이행 과정에서 애로·장애 사항이 발생하는 경우, 관련 기관, 단위, 조직 및 개인은 지침을 받거나 연구, 개정, 보완할 수 있도록 내무부로 의견을 제출하여야 한다./.
b) Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân phản ánh về Bộ Nội vụ để được hướng dẫn hoặc nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.
|
수신처: - 총리; - 부총리들; - 당 중앙사무국; - 국회사무처; - 국가주석실; - 정부사무실; - 중앙조직위원회; - 각 부, 부급 기관; - 내무부: 장관 및 차관들; 부 소속 및 산하 기관·단위; - 성·시 인민위원회, 내무국; - 문서검사·법률집행조직국(사법부); - 공보, 정부 전자정보포털; - 내무부 전자정보포털; - 보관: 서무, CNCC. Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Ban Tổ chức Trung ương; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - Bộ Nội vụ: Bộ trưởng và các Thứ trưởng; các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ; - UBND, Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố; - Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Nội vụ; - Lưu: VT, CNCC. |
장관 대신 차관 Nguyễn Thị Hà KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thị Hà |