베트남 법률 연구 베트남 변호사에게 문의하기

219/2025/NĐ-CP 베트남에서 근무하는 외국인 근로자에 관한 시행령 제219/2025/NĐ-CP호

Nghị định · Chính phủ · 2025-08-07 · 시행 2025-08-07 · Còn hiệu lực

면책조항: 본 내용은 법률 연구를 위하여 AI 번역되었으며, 오류를 포함할 수 있습니다. 본 웹사이트는 그 내용 또는 그를 근거로 한 어떠한 행위에 대해서도 법적 책임을 지지 않습니다. 법률 자문이 필요하시면 베트남 변호사에게 문의하세요.

정부 -------

CHÍNH PHỦ -------

번호: 219/2025/NĐ-CP

Số: 219/2025/NĐ-CP

베트남 사회주의 공화국 독립 - 자유 - 행복 ---------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

하노이, 2025년 8월 7일

Hà Nội, ngày 07 tháng 8 năm 2025

시행령

NGHỊ ĐỊNH

베트남에서 근무하는 외국인 근로자에 관한 규정

Quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

노동법 제45/2019/QH14호에 근거하여;

Căn cứ Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14;

내무부 장관의 제청에 따라;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;

정부는 베트남에서 근무하는 외국인 근로자에 관한 규정 시행령을 공포한다.

Chính phủ ban hành Nghị định quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

제I장 총칙

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

제1조. 규율 범위

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

본 시행령은 노동법의 다음 조항에 따른 베트남 내 근무 외국인 근로자에 대해 규정한다: 노동법 제157조에 따른 베트남 내 근무 외국인 근로자에 대한 노동허가서, 노동허가서 발급 대상 제외 확인서의 발급, 재발급, 연장, 회수의 요건, 순서, 절차 및 노동법 제154조 제1항, 제2항 및 제9항에 따라 노동허가서 발급 대상에 해당하지 아니하는 베트남 내 근무 외국인 근로자.

Nghị định này quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo các điều, khoản sau đây của Bộ luật Lao động: Điều kiện, trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động, giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo Điều 157 của Bộ luật Lao động và người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo các khoản 1, 2 và 9 Điều 154 của Bộ luật Lao động.

제2조. 적용 대상

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. 베트남에서 근무하는 외국인 근로자(이하 "외국인 근로자"라 약칭함)는 다음 각 호 중 하나의 형태로 본 시행령 제3조에 규정된 직위에 근무하기 위해 입국하는 외국 시민이다:

1. Người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (sau đây viết tắt là người lao động nước ngoài) là công dân nước ngoài vào làm việc tại các vị trí công việc quy định tại Điều 3 Nghị định này, theo một trong các hình thức sau đây:

a) 근로계약의 이행;

a) Thực hiện hợp đồng lao động;

b) 기업 내부 이동;

b) Di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp;

c) 경제, 사회에 관한 각종 계약 또는 합의의 이행;

c) Thực hiện các loại hợp đồng hoặc thỏa thuận về kinh tế, xã hội;

d) 계약에 따른 서비스 제공자;

d) Nhà cung cấp dịch vụ theo hợp đồng;

đ) 서비스 판매 제안;

đ) Chào bán dịch vụ;

e) 자원봉사자;

e) Tình nguyện viên;

g) 상업적 주재 설립 책임자;

g) Người chịu trách nhiệm thành lập hiện diện thương mại;

h) 기업 내부 이동을 제외하고 해외의 기관, 조직, 기업으로부터 베트남으로 파견되어 근무하는 자;

h) Được điều chuyển từ cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp ở nước ngoài sang Việt Nam làm việc trừ trường hợp di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp;

i) 베트남 내 입찰 패키지, 프로젝트의 수행 참여;

i) Tham gia thực hiện các gói thầu, dự án tại Việt Nam;

k) 베트남 사회주의 공화국이 회원국인 국제조약의 규정에 따라 베트남 내 근무가 허용된 베트남 주재 외국 대표기관 구성원의 친족;

k) Thân nhân thành viên cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam được phép làm việc tại Việt Nam theo quy định tại điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;

l) 출자 가액이 30억 동 미만인 주식회사의 이사회 의장, 이사회 구성원, 유한책임회사의 소유자, 사원;

l) Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị của công ty cổ phần, chủ sở hữu, thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn có giá trị góp vốn dưới 3 tỷ đồng;

m) 주베트남 외국 외교대표기관, 외국 조직과의 근로계약 이행.

m) Thực hiện hợp đồng lao động với cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam.

2. 외국인 근로자의 사용자는 기업, 기관, 조직, 도급업자, 주베트남 외국 외교대표기관; 법령 규정에 따라 사업 활동이 허용된 개인을 포함한다.

2. Người sử dụng người lao động nước ngoài bao gồm doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, nhà thầu, cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài tại Việt Nam; cá nhân được phép hoạt động kinh doanh theo quy định của pháp luật.

제3조. 베트남에서 근무하는 외국인 근로자의 직위

Điều 3. Vị trí công việc của người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

1. 관리자는 기업법 제4조 제24항에 규정된 기업 관리자이거나 법령 규정에 따른 기관, 조직의 장, 부기관장이다.

1. Nhà quản lý là người quản lý doanh nghiệp theo quy định tại khoản 24 Điều 4 Luật Doanh nghiệp hoặc là người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu của cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật.

2. 집행임원은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 자이다:

2. Giám đốc điều hành thuộc một trong các trường hợp sau đây:

a) 기업의 지점, 대표사무소 또는 사업장의 장;

a) Người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp;

b) 기관, 조직, 기업의 한 분야의 장이자 직접 총괄하는 자로서 외국인 근로자가 베트남에서 근무할 예정인 직위에 부합하는 분야에서 최소 3년 이상의 경력을 보유한 자.

b) Người đứng đầu và trực tiếp điều hành một lĩnh vực của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phù hợp với vị trí công việc mà người lao động nước ngoài dự kiến làm việc tại Việt Nam.

3. 전문가는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 자이다:

3. Chuyên gia thuộc một trong các trường hợp sau đây:

a) 학사 학위 이상 또는 이에 상응하는 자격을 보유하고 외국인 근로자가 베트남에서 근무할 예정인 직위에 부합하는 최소 2년 이상의 근무 경력을 보유한 자;

a) Có bằng đại học trở lên hoặc tương đương và có ít nhất 2 năm kinh nghiệm làm việc phù hợp với vị trí công việc mà người lao động nước ngoài dự kiến làm việc tại Việt Nam;

b) 이수한 전공 분야의 학사 학위 이상을 보유하고, 재무, 과학, 기술, 혁신, 국가 디지털 전환 분야 또는 부처, 장관급 기관, 성급 인민위원회가 정하거나 베트남 정부의 협력 협정에 따른 사회경제적 우선 발전 분야에서 근무하는 전문가의 경우 외국인 근로자가 베트남에서 근무할 예정인 직위에 부합하는 최소 1년 이상의 경력을 보유한 자.

b) Có bằng đại học trở lên trong chuyên ngành được đào tạo và có ít nhất 1 năm kinh nghiệm phù hợp với vị trí công việc mà người lao động nước ngoài dự kiến làm việc tại Việt Nam đối với chuyên gia làm việc trong lĩnh vực tài chính, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số quốc gia hoặc lĩnh vực ưu tiên phát triển kinh tế - xã hội được bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định hoặc theo thỏa thuận hợp tác của Chính phủ Việt Nam.

4. 기술근로자는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 자이다:

4. Lao động kỹ thuật thuộc một trong các trường hợp sau đây:

a) 최소 1년 이상의 교육훈련을 이수하고 외국인 근로자가 베트남에서 근무할 예정인 직위에 부합하는 최소 2년 이상의 경력을 보유한 자;

a) Được đào tạo ít nhất 1 năm và có ít nhất 2 năm kinh nghiệm phù hợp với vị trí công việc mà người lao động nước ngoài dự kiến làm việc tại Việt Nam;

b) 외국인 근로자가 베트남에서 근무할 예정인 직위에 부합하는 최소 3년 이상의 근무 경력을 보유한 자.

b) Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm làm việc phù hợp với vị trí công việc mà người lao động nước ngoài dự kiến làm việc tại Việt Nam.

제4조. 노동허가서 및 노동허가서 발급 대상 제외 확인서의 발급, 재발급, 연장, 회수 권한

Điều 4. Thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động

1. 성급 인민위원회는 외국인 근로자가 근무할 예정인 지역에 본사, 지점, 대표사무소 또는 사업장을 둔 사용자를 위해 근무하는 외국인 근로자에 대한 노동허가서 및 노동허가서 발급 대상 제외 확인서의 발급, 재발급, 연장, 회수 권한을 가진다.

1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc cho người sử dụng lao động có trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh tại địa phương nơi người lao động nước ngoài dự kiến làm việc.

외국인 근로자가 다수의 중앙직할시·도에 걸쳐 하나의 사용자를 위해 근무하는 경우, 사용자 본사 소재지의 성급 인민위원회가 노동허가서 및 노동허가서 발급 대상 제외 확인서의 발급, 재발급, 연장, 회수 권한을 가진다.

Trường hợp người lao động nước ngoài làm việc cho một người sử dụng lao động tại nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi người sử dụng lao động có trụ sở chính có thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động.

2. 성급 인민위원회는 법령 규정에 따라 노동허가서 및 노동허가서 발급 대상 제외 확인서의 발급, 재발급, 연장, 회수를 수행할 권한 있는 기관에 위임(분급) 결정을 내린다.

2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc phân cấp cho cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo quy định của pháp luật.

제5조. 영사합병 및 서류 공증

Điều 5. Hợp pháp hóa lãnh sự và chứng thực các giấy tờ

1. 외국인 근로자에 대한 노동허가서 및 노동허가서 발급 대상 제외 확인서의 발급, 재발급, 연장 신청 서류 중 외국 서류는 베트남 사회주의 공화국과 관련 외국이 모두 당사국인 국제조약에 따라 영사확인이 면제되는 경우 또는 상호주의 원칙 또는 법률 규정에 따른 경우를 제외하고 영사확인을 받아야 한다.

1. Các giấy tờ trong hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài nếu của nước ngoài phải hợp pháp hóa lãnh sự trừ trường hợp được miễn hợp pháp hóa lãnh sự theo điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và nước ngoài liên quan đều là thành viên hoặc theo nguyên tắc có đi có lại hoặc theo quy định của pháp luật.

2. 영사확인을 받은 서류는 법령 규정에 따라 베트남어로 번역 및 공증되어야 한다. 서류가 사본인 경우 법령 규정에 따라 베트남어로 번역 및 공증하기 전에 원본과 대조 공증되어야 한다.

2. Giấy tờ đã được hợp pháp hóa lãnh sự phải được dịch ra tiếng Việt và chứng thực theo quy định của pháp luật. Trường hợp giấy tờ là bản sao phải được chứng thực với bản gốc trước khi dịch ra tiếng Việt và chứng thực theo quy định của pháp luật.

제6조. 노동허가서 및 노동허가서 발급 대상 제외 확인서의 발급, 재발급, 연장에 관한 전자거래 규정

Điều 6. Quy định về giao dịch điện tử trong cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động

1. 사용자는 외국인 근로자에 대한 노동허가서 및 노동허가서 발급 대상 제외 확인서의 발급, 재발급, 연장 신청 서류를 국가공공서비스포털에서 온라인으로 제출한다.

1. Người sử dụng lao động nộp hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.

2. 국가공공서비스포털은 원스톱, 연계 원스톱 부서 및 국가공공서비스포털에서의 행정절차 수행에 관한 법령 규정에 따라 외국인 근로자에 대한 노동허가서 및 노동허가서 발급 대상 제외 확인서의 발급, 재발급, 연장 권한이 있는 기관으로 서류를 이송한다.

2. Cổng Dịch vụ công quốc gia chuyển hồ sơ theo quy định của pháp luật về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia đến cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài.

3. 외국인 근로자의 사용자가 외국인 근로자의 위임을 받아 노동허가서 발급 신청과 함께 범죄경력증명서 발급 신청을 온라인 형태로 진행하는 경우 다음의 순서 및 절차에 따른다:

3. Trường hợp người sử dụng lao động nước ngoài đề nghị cấp giấy phép lao động kèm đề nghị cấp phiếu lý lịch tư pháp theo ủy quyền của người lao động nước ngoài bằng hình thức trực tuyến thực hiện theo trình tự, thủ tục sau:

a) 사용자는 노동허가서 발급 신청 서류와 범죄경력증명서 발급 신청 서류를 국가공공서비스포털에 함께 제출한다;

a) Người sử dụng lao động nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động kèm hồ sơ đề nghị cấp Phiếu lý lịch tư pháp tại cổng Dịch vụ công quốc gia;

b) 국가공공서비스포털은 본 항 a호에 규정된 서류를 노동허가서 발급 권한 기관 및 범죄경력증명서 발급 권한 공안기관으로 이송한다;

b) Cổng Dịch vụ công quốc gia chuyển hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản này đến cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép lao động và cơ quan công an có thẩm quyền cấp phiếu lý lịch tư pháp;

c) 권한 있는 공안기관은 범죄경력증명서 발급 요청 문서를 접수한 후 서류를 심사하여, 적법한 경우 접수하고 정보가 불충분한 경우 보완·수정을 요구하거나 부적법한 경우 반려한다. 행정절차 처리 결과인 전자 범죄경력증명서는 노동허가서 발급 권한 기관으로 송부된다;

c) Cơ quan công an có thẩm quyền sau khi nhận được văn bản yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp tiến hành thẩm định hồ sơ, tiếp nhận nếu hồ sơ hợp lệ hoặc đề nghị bổ sung, chỉnh sửa thông tin nếu hồ sơ chưa đầy đủ thông tin hoặc hoàn trả nếu hồ sơ không hợp lệ. Kết quả giải quyết thủ tục hành chính là Phiếu lý lịch tư pháp bản điện tử gửi về cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép lao động;

d) 노동허가서 발급 권한 기관은 서류를 심사하여 사용자에게 노동허가서 및 범죄경력증명서 결과를 전자본으로 교부한다.

d) Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép lao động thẩm định hồ sơ và trả kết quả giấy phép lao động và Phiếu lý lịch tư pháp bằng bản điện tử cho người sử dụng lao động.

노동허가서 발급과 함께 진행하는 범죄경력증명서 발급 절차 처리 기간은 범죄경력증명서 발급 처리 기간과 노동허가서 발급 처리 기간을 합산한 기간이다.

Thời hạn giải quyết thủ tục cấp Phiếu lý lịch tư pháp cùng với cấp giấy phép lao động là tổng thời hạn giải quyết cấp Phiếu lý lịch tư pháp và cấp giấy phép lao động.

제II장 노동허가서 발급 대상 제외 확인서의 발급, 재발급 및 연장 순서 및 절차

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI VÀ GIA HẠN GIẤY XÁC NHẬN KHÔNG THUỘC DIỆN CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG

제1절 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 발급 순서 및 절차

Mục 1 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY XÁC NHẬN KHÔNG THUỘC DIỆN CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG

제7조. 노동허가서 발급 대상에 해당하지 아니하는 외국인 근로자

Điều 7. Người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động

1. 노동법 제154조 제3항, 제4항, 제5항, 제6항, 제7항 및 제8항에 규정된 경우 중 하나에 해당하는 자.

1. Thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 154 của Bộ luật Lao động.

2. 유한책임회사의 소유자 또는 출자 가액이 30억 동 이상인 출자 사원인 자.

2. Là chủ sở hữu hoặc thành viên góp vốn có giá trị góp vốn từ 3 tỷ đồng trở lên của công ty trách nhiệm hữu hạn.

3. 주식회사의 이사회 의장 또는 출자 가액이 30억 동 이상인 이사회 구성원인 자.

3. Là Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc thành viên Hội đồng quản trị có giá trị góp vốn từ 3 tỷ đồng trở lên của công ty cổ phần.

4. 베트남과 외국의 권한 있는 기관 간에 체결된 공적개발원조 자금에 관한 국제조약의 규정 또는 합의에 따라 공적개발원조 자금을 사용하는 프로그램, 프로젝트의 연구, 작성, 심사, 모니터링 평가, 관리 및 수행 업무를 지원하는 전문·기술 자문 서비스를 제공하거나 기타 임무를 수행하기 위해 베트남에 입국하는 자.

4. Vào Việt Nam để cung cấp dịch vụ tư vấn về chuyên môn và kỹ thuật hoặc thực hiện các nhiệm vụ khác phục vụ cho công tác nghiên cứu, xây dựng, thẩm định, theo dõi đánh giá, quản lý và thực hiện chương trình, dự án sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức theo quy định hay thỏa thuận trong các điều ước quốc tế về nguồn hỗ trợ phát triển chính thức đã ký kết giữa cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam và nước ngoài.

5. 외교부의 확인을 받은 보도정보 활동을 하는 외국 기자.

5. Phóng viên nước ngoài hoạt động thông tin báo chí được Bộ Ngoại giao xác nhận.

6. 외국의 권한 있는 기관, 조직으로부터 외국 외교대표기관, 정부간 기구가 베트남에 설립을 요청한 교육기관 또는 베트남이 체결, 가입한 국제조약에 따라 설립된 기관, 조직에서 강의, 관리자, 집행임원으로 근무하도록 베트남에 파견된 자.

6. Được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cử sang Việt Nam giảng dạy, làm nhà quản lý, giám đốc điều hành tại cơ sở giáo dục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức liên chính phủ đề nghị thành lập tại Việt Nam hoặc các cơ sở, tổ chức được thành lập theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam đã ký kết, tham gia.

7. 베트남 내 사용자에게 인턴십 합의 또는 채용 초청장을 보유한 베트남 또는 외국의 학교, 훈련기관에서 수학 중인 외국 학생, 대학생, 연수생; 베트남 해상 선박에서 실습, 수습 중인 연수생.

7. Học sinh, sinh viên, học viên nước ngoài đang học tập tại các trường, cơ sở đào tạo ở Việt Nam hoặc nước ngoài có thỏa thuận thực tập hoặc thư mời làm việc cho người sử dụng lao động tại Việt Nam; học viên thực tập, tập sự trên tàu biển Việt Nam.

8. 베트남 사회주의 공화국이 회원국인 국제조약의 규정에 따라 베트남 내 근무가 허용된 베트남 주재 외국 대표기관 구성원의 친족.

8. Thân nhân thành viên cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam được phép làm việc tại Việt Nam theo quy định tại điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

9. 관용여권을 소지하고 국가기관, 정치조직, 사회정치조직에 근무하기 위해 입국하는 자.

9. Có hộ chiếu công vụ vào làm việc cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội.

10. 상업적 주재 설립 책임자.

10. Người chịu trách nhiệm thành lập hiện diện thương mại.

11. 베트남 사회주의 공화국이 회원국인 국제조약을 이행하기 위해 자발적이고 무보수 형태로 베트남에서 근무하며, 주베트남 외국 외교대표기관 또는 국제기구의 확인을 받은 자원봉사자.

11. Tình nguyện viên làm việc tại Việt Nam theo hình thức tự nguyện và không hưởng lương để thực hiện điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên và có xác nhận của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài hoặc tổ chức quốc tế tại Việt Nam.

12. 중앙 및 성급 기관, 조직이 법령 규정에 따라 체결한 국제 합의를 이행하기 위해 베트남에 입국하는 자.

12. Vào Việt Nam thực hiện thỏa thuận quốc tế mà cơ quan, tổ chức ở Trung ương, cấp tỉnh ký kết theo quy định của pháp luật.

13. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 관리자, 집행임원, 전문가, 기술근로자인 외국인 근로자:

13. Người lao động nước ngoài là nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia, lao động kỹ thuật thuộc một trong các trường hợp sau:

a) 1월 1일부터 당해 연도 말일까지 계산하여 1년에 총 근무 기간이 90일 미만으로 베트남에 입국하여 근무하는 자;

a) Vào Việt Nam làm việc có tổng thời gian dưới 90 ngày trong 01 năm, tính từ 01 tháng 01 đến ngày cuối cùng của năm;

b) 기업 내부 이동: 세계무역기구에 대한 베트남의 서비스 양허표에 따른 11개 서비스 부문 범위 내에서 베트남 영토에 상업적 주재를 설립한 외국 기업의 내부에서 기한부로 이동하며, 당해 외국 기업에 의해 그에 앞서 최소 12개월 연속 채용되었던 자. 상업적 주재는 외국인 투자 자본이 있는 경제조직; 베트남 내 외국 상인의 대표사무소, 지점; 경영협력계약에 따른 외국인 투자자의 운영사무소를 포함한다.

b) Di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp: Di chuyển có thời hạn trong nội bộ doanh nghiệp nước ngoài đã thành lập hiện diện thương mại trên lãnh thổ Việt Nam thuộc phạm vi 11 ngành dịch vụ theo biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với tổ chức thương mại thế giới và đã được doanh nghiệp nước ngoài tuyển dụng trước đó ít nhất 12 tháng liên tục. Hiện diện thương mại bao gồm tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam; văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh.

14. 다음 각 호의 업무를 수행하기 위해 베트남에 입국함을 교육훈련부로부터 확인받은 자:

14. Được Bộ Giáo dục và Đào tạo xác nhận vào Việt Nam để thực hiện các công việc sau:

a) 국제 교육 프로그램의 강의, 연구, 기술이전;

a) Giảng dạy, nghiên cứu, chuyển giao chương trình giáo dục quốc tế;

b) 외국 외교대표기관 또는 정부간 기구가 베트남에 설립을 제안한 교육기관의 관리자, 집행임원, 총장, 부총장으로 근무.

b) Làm nhà quản lý, giám đốc điều hành, hiệu trưởng, phó hiệu trưởng cơ sở giáo dục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài hoặc tổ chức liên chính phủ đề nghị thành lập tại Việt Nam.

15. 부처, 장관급 기관 또는 성급 인민위원회로부터 다음 분야에서 근무하기 위해 베트남에 입국함을 확인받은 자: 재무, 과학, 기술, 혁신, 국가 디지털 전환, 사회경제적 우선 발전 분야.

15. Được các bộ, cơ quan ngang bộ hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác nhận vào Việt Nam làm việc trong các lĩnh vực: tài chính, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số quốc gia, các lĩnh vực ưu tiên phát triển kinh tế - xã hội.

제8조. 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 발급 신청 서류

Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động

1. 본 시행령과 함께 공포된 부록 서식 제01호에 따른 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 발급 신청서.

1. Văn bản đề nghị cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.

2. 진료·치료 활동 관리 정보 시스템 또는 보건 국가 데이터베이스에 건강검진 결과가 연계·공유된 경우를 제외하고, 자격을 갖춘 진료·치료기관에서 발급한 건강검진서. 외국의 권한 있는 보건의료기관에서 발급한 건강검진서의 경우, 베트남과 건강검진서를 발급한 국가 또는 영토 간에 상호인정 조약 또는 합의가 있고 해당 건강검진서의 사용 유효기간이 발급일로부터 12개월을 초과하지 아니하는 경우에 사용된다.

2. Giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp, trừ trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế. Đối với giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước ngoài cấp được sử dụng trong trường hợp Việt Nam và quốc gia hoặc vùng lãnh thổ cấp giấy khám sức khỏe có điều ước hoặc thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau và thời hạn sử dụng của giấy khám sức khỏe đó không quá 12 tháng kể từ ngày được cấp.

3. 컬러 사진 02매 (규격 4cm x 6cm, 흰색 배경, 정면 응시, 탈모, 안경 미착용).

3. 02 ảnh màu (kích thước 4 cm x 6 cm, phông nền trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính).

4. 유효기간이 남아 있는 여권.

4. Hộ chiếu còn thời hạn.

5. 외국인 근로자가 노동허가서 발급 대상에 해당하지 아니함을 증명하는 서류로서 다음 각 호의 서류 중 어느 하나:

5. Giấy tờ chứng minh người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động là một trong các giấy tờ sau:

a) 노동법 제154조 제3항에 규정된 경우 또는 본 시행령 제7조 제9항, 제14항 및 제15항에 규정된 경우 중 하나에 대해 법률 규정에 따라 권한 있는 기관이 발급한 문서;

a) Văn bản của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật đối với trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 154 Bộ luật Lao động hoặc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 9, 14 và 15 Điều 7 Nghị định này;

b) 노동법 제154조 제7항에 규정된 경우 또는 본 시행령 제7조 제4항, 제6항, 제7항, 제11항 및 제12항에 규정된 경우 중 하나에 대해 해외 사용자가 외국인 근로자를 파견한 문서 및 베트남 사회주의 공화국이 회원국인 국제조약 또는 합의문;

b) Văn bản của người sử dụng lao động tại nước ngoài cử người lao động nước ngoài kèm thỏa thuận hoặc điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với trường hợp quy định tại khoản 7 Điều 154 của Bộ luật Lao động hoặc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 4, 6, 7, 11 và 12 Điều 7 Nghị định này;

c) 본 시행령 제7조 제13항 b호에 규정된 경우에 대해 본 시행령 제19조에 규정된 관리자, 집행임원, 전문가, 기술근로자임을 증명하는 서류 및 해외 사용자가 베트남 영토 내 상업적 주재에 외국인 근로자를 기한부 파견하는 문서와 베트남 입국 근무 직전 최소 12개월 연속 당해 해외 사용자에게 채용되었음을 확인하는 문서 첨부.

c) Văn bản chứng minh là nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia, lao động kỹ thuật theo quy định tại Điều 19 Nghị định này kèm theo văn bản của người sử dụng lao động tại nước ngoài cử người lao động nước ngoài sang làm việc có thời hạn tại hiện diện thương mại trên lãnh thổ Việt Nam và xác nhận đã được người sử dụng lao động tại nước ngoài tuyển dụng trước đó ít nhất 12 tháng liên tục ngay trước khi vào Việt Nam làm việc đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 13 Điều 7 Nghị định này.

제9조. 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 발급 순서 및 절차

Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động

1. 외국인 근로자의 근무 예정일로부터 역산하여 60일 이내이자 최소 10일 전까지, 사용자는 직접 또는 공익우편서비스를 통하거나 기업·개인의 서비스 위탁 또는 위임을 통해 외국인 근로자의 근무 예정 지역의 공공행정봉사센터에 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 발급 신청 서류를 제출한다.

1. Trong thời hạn 60 ngày và không ít hơn 10 ngày tính đến ngày người lao động nước ngoài dự kiến làm việc, người sử dụng lao động nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tại địa phương nơi người lao động nước ngoài dự kiến làm việc.

2. 지방 공공행정봉사센터는 원스톱, 연계 원스톱 부서 및 국가공공서비스포털에서의 행정절차 수행에 관한 법령 규정에 따라 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 발급 권한 기관으로 서류를 이송한다.

2. Trung tâm Phục vụ hành chính công tại địa phương theo quy định của pháp luật về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động.

3. 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 발급 신청 서류를 완비하여 접수한 날로부터 근무일 기준 05일 이내에, 권한 있는 기관은 본 시행령과 함께 공포된 부록 서식 제02호에 따라 노동허가서 발급 대상 제외 확인서를 발급한다.

3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.

노동허가서 발급 대상 제외 확인서를 발급하지 아니하는 경우 서류를 완비하여 접수한 날로부터 근무일 기준 03일 이내에 서면으로 답변하고 그 사유를 명시하여야 한다.

Trường hợp không cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

4. 노동법 제154조 제4항, 제5항, 제6항 및 제8항에 규정된 경우, 본 시행령 제7조 제2항, 제3항, 제5항, 제8항, 제10항 및 제13항 a호에 규정된 경우는 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 발급 절차를 진행하지 않아도 되나, 외국인 근로자가 베트남에서 근무를 개시할 예정인 날로부터 역산하여 최소 근무일 기준 3일 전에 외국인 근로자의 근무 예정 지역의 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 발급 권한 기관에 통보하여야 한다.

4. Trường hợp quy định tại các khoản 4, 5, 6 và 8 Điều 154 của Bộ luật Lao động, quy định tại các khoản 2, 3, 5, 8, 10 và điểm a khoản 13 Điều 7 Nghị định này không phải làm thủ tục cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động nhưng phải thông báo với cơ quan có thẩm quyền cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động nơi người lao động nước ngoài dự kiến làm việc trước ít nhất 3 ngày làm việc, kể từ ngày người lao động nước ngoài dự kiến bắt đầu làm việc tại Việt Nam.

통보에는 성명, 생년월일, 국적, 여권번호, 외국인 근로자의 사용자 명칭, 근무 장소 및 근무 기간의 기본 내용이 포함된다.

Thông báo gồm các nội dung cơ bản sau: họ và tên, ngày tháng năm sinh, quốc tịch, số hộ chiếu, tên người sử dụng lao động nước ngoài, địa điểm làm việc và thời hạn làm việc.

5. 노동허가서 발급 대상 제외 확인서를 발급받은 외국인 근로자가 다수의 중앙직할시·도에 걸쳐 해당 사용자를 위해 근무할 필요가 있는 경우, 근무 예정일 최소 3일 전에 사용자는 외국인 근로자의 근무 예정 지역의 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 발급 권한 기관에 통보하여야 한다.

5. Trường hợp người lao động nước ngoài đã được cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động có nhu cầu làm việc cho người sử dụng lao động đó tại nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thì trước ít nhất 3 ngày dự kiến làm việc, người sử dụng lao động phải thông báo cho cơ quan có thẩm quyền cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động nơi người lao động nước ngoài dự kiến làm việc.

통보에는 성명, 생년월일, 국적, 여권번호, 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 번호, 외국인 근로자의 사용자 명칭, 근무 개시일 및 근무 종료일의 기본 내용이 포함된다. 근무 기간은 기발급된 노동허가서 발급 대상 제외 확인서의 기한을 초과할 수 없다.

Thông báo gồm các nội dung cơ bản sau: họ và tên, ngày tháng năm sinh, quốc tịch, số hộ chiếu, số giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động, tên người sử dụng lao động nước ngoài, ngày bắt đầu và ngày kết thúc làm việc. Thời hạn làm việc không vượt quá thời hạn của giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đã được cấp.

제10조. 노동허가서 발급 대상 제외 확인서의 유효기간

Điều 10. Thời hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động

노동허가서 발급 대상 제외 확인서의 유효기간은 본 시행령 제21조에 규정된 경우 중 하나의 기간에 따르되, 02년을 초과하지 아니한다.

Thời hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo thời hạn của một trong các trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị định này nhưng không quá 02 năm.

제2절 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 재발급 순서 및 절차

Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP LẠI GIẤY XÁC NHẬN KHÔNG THUỘC DIỆN CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG

제11조. 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 재발급 사유

Điều 11. Trường hợp cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động

1. 유효기간 내의 노동허가서 발급 대상 제외 확인서를 분실하였거나 훼손되어 사용할 수 없게 된 경우.

1. Giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động còn thời hạn bị mất hoặc bị hư hỏng không sử dụng được.

2. 성명, 국적, 여권번호, 근무 장소 중 하나가 변경되거나, 사용자의 고유식별번호 변경 없이 사용자 명칭이 변경된 경우.

2. Thay đổi một trong các nội dung sau: họ và tên, quốc tịch, số hộ chiếu, địa điểm làm việc, đổi tên người sử dụng lao động mà không thay đổi mã số định danh của người sử dụng lao động.

제12조. 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 재발급 신청 서류

Điều 12. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động

1. 본 시행령과 함께 공포된 부록 서식 제01호에 따른 사용자의 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 재발급 신청서.

1. Văn bản đề nghị cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động của người sử dụng lao động theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.

2. 본 시행령 제11조 제2항에 따른 내용 변경을 증명하는 서류.

2. Giấy tờ chứng minh việc thay đổi nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định này.

3. 본 시행령 제11조 제1항에 따라 분실한 경우를 제외하고, 기발급된 유효기간 내의 노동허가서 발급 대상 제외 확인서.

3. Giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động còn thời hạn, trừ trường hợp bị mất theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định này.

제13조. 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 재발급 순서

Điều 13. Trình tự cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động

1. 사용자는 직접 또는 공익우편서비스를 통하거나 기업·개인의 서비스 위탁 또는 위임을 통해 외국인 근로자가 현재 근무 중인 지역의 공공행정봉사센터에 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 재발급 신청 서류를 제출한다.

1. Người sử dụng lao động nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tại địa phương nơi người lao động nước ngoài đang làm việc.

2. 지방 공공행정봉사센터는 원스톱, 연계 원스톱 부서 및 국가공공서비스포털에서의 행정절차 수행에 관한 법령 규정에 따라 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 재발급 권한 기관으로 서류를 이송한다.

2. Trung tâm Phục vụ hành chính công tại địa phương chuyển hồ sơ theo quy định của pháp luật về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia đến cơ quan có thẩm quyền cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động.

3. 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 재발급 신청 서류를 완비하여 접수한 날로부터 근무일 기준 03일 이내에, 권한 있는 기관은 노동허가서 발급 대상 제외 확인서를 재발급한다.

3. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động, cơ quan có thẩm quyền cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động.

노동허가서 발급 대상 제외 확인서를 재발급하지 아니하는 경우 서면으로 답변하고 그 사유를 명시하여야 한다.

Trường hợp không cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

제14조. 재발급된 노동허가서 발급 대상 제외 확인서의 유효기간

Điều 14. Thời hạn của giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động được cấp lại

재발급된 노동허가서 발급 대상 제외 확인서의 유효기간은 기발급된 노동허가서 발급 대상 제외 확인서의 기간에서 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 재발급 신청 서류 제출 시점까지 외국인 근로자가 이미 근무한 기간을 차감한 기간과 같다.

Thời hạn của giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động được cấp lại bằng thời hạn của giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đã được cấp trừ đi thời gian người lao động nước ngoài đã làm việc tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động.

제3절 노동허가서 발급 대상 제외 확인서의

Mục 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIA HẠN GIẤY XÁC NHẬN

연장 순서 및 절차

KHÔNG THUỘC DIỆN CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG

제15조. 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 연장 신청 서류

Điều 15. Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động

1. 본 시행령과 함께 공포된 부록 서식 제01호에 따른 사용자의 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 연장 신청서.

1. Văn bản của người sử dụng lao động đề nghị gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.

2. 진료·치료 활동 관리 정보 시스템 또는 보건 국가 데이터베이스에 건강검진 결과가 연계·공유된 경우를 제외하고, 자격을 갖춘 진료·치료기관에서 발급한 건강검진서. 외국의 권한 있는 보건의료기관에서 발급한 건강검진서의 경우, 베트남과 건강검진서를 발급한 국가 또는 영토 간에 상호인정 조약 또는 합의가 있고 해당 건강검진서의 사용 유효기간이 발급일로부터 12개월을 초과하지 아니하는 경우에 사용된다.

2. Giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp, trừ trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế. Đối với giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước ngoài cấp được sử dụng trong trường hợp Việt Nam và quốc gia hoặc vùng lãnh thổ cấp giấy khám sức khỏe có điều ước hoặc thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau và thời hạn sử dụng của giấy khám sức khỏe đó không quá 12 tháng kể từ ngày được cấp.

3. 기발급된 유효기간 내의 노동허가서 발급 대상 제외 확인서.

3. Giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động còn thời hạn đã được cấp.

4. 유효기간이 남아 있는 여권.

4. Hộ chiếu còn thời hạn.

5. 외국인 근로자가 노동허가서 발급 대상에 해당하지 아니함을 증명하는 서류로서 다음 각 호의 서류 중 어느 하나:

5. Giấy tờ chứng minh người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động là một trong các giấy tờ sau:

a) 본 시행령 제8조 제5항 a호, b호에 규정된 서류 중 하나;

a) Một trong các giấy tờ quy định tại điểm a, b khoản 5 Điều 8 Nghị định này;

b) 본 시행령 제7조 제13항 b호에 규정된 경우에 대해 본 시행령 제19조에 규정된 관리자, 집행임원, 전문가, 기술근로자임을 증명하는 서류 및 해외 사용자가 베트남 영토 내 상업적 주재에 외국인 근로자를 기한부 파견하는 문서 첨부.

b) Văn bản chứng minh là nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia, lao động kỹ thuật theo quy định tại Điều 19 Nghị định này kèm theo văn bản của người sử dụng lao động tại nước ngoài cử người lao động nước ngoài sang làm việc có thời hạn tại hiện diện thương mại trên lãnh thổ Việt Nam đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 13 Điều 7 Nghị định này.

제16조. 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 연장 순서

Điều 16. Trình tự gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động

1. 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 만료일 전 최소 10일 전부터 45일 이내에, 사용자는 직접 또는 공익우편서비스를 통하거나 기업·개인의 서비스 위탁 또는 위임을 통해 외국인 근로자가 현재 근무 중인 지역의 공공행정봉사센터에 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 연장 신청 서류를 제출한다.

1. Trước ít nhất 10 ngày nhưng không quá 45 ngày trước khi hết hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động, người sử dụng lao động nộp hồ sơ đề nghị gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tại địa phương nơi người lao động nước ngoài đang làm việc.

2. 지방 공공행정봉사센터는 원스톱, 연계 원스톱 부서 및 국가공공서비스포털에서의 행정절차 수행에 관한 법령 규정에 따라 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 연장 권한 기관으로 서류를 이송한다.

2. Trung tâm Phục vụ hành chính công tại địa phương chuyển hồ sơ theo quy định của pháp luật về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia đến cơ quan có thẩm quyền gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động.

3. 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 연장 신청 서류를 완비하여 접수한 날로부터 근무일 기준 05일 이내에, 권한 있는 기관은 외국인 근로자에게 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 연장을 진행한다.

3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động, cơ quan có thẩm quyền thực hiện gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài.

노동허가서 발급 대상 제외 확인서를 연장하지 아니하는 경우 서면으로 답변하고 그 사유를 명시하여야 한다.

Trường hợp không gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

제17조. 연장된 노동허가서 발급 대상 제외 확인서의 유효기간

Điều 17. Thời hạn của giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động được gia hạn

연장된 노동허가서 발급 대상 제외 확인서의 유효기간은 본 시행령 제21조에 규정된 경우 중 하나의 기간에 따르되, 1회에 한하여 최대 02년의 기간으로 연장된다.

Thời hạn của giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động được gia hạn theo thời hạn của một trong các trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị định này nhưng chỉ được gia hạn một lần với thời hạn tối đa là 02 năm.

제III장 노동허가서의 발급, 재발급

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI

및 연장 순서 및 절차

VÀ GIA HẠN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG

제1절 노동허가서 발급

Mục 1 CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG

제18조. 노동허가서 발급 신청 서류

Điều 18. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động

1. 본 시행령과 함께 공포된 부록 서식 제03호에 따른 사용자의 외국인 근로자 고용 필요성 소명 보고 및 노동허가서 발급 신청서.

1. Văn bản của người sử dụng lao động báo cáo giải trình nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài và đề nghị cấp giấy phép lao động theo Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.

2. 진료·치료 활동 관리 정보 시스템 또는 보건 국가 데이터베이스에 건강검진 결과가 연계·공유된 경우를 제외하고, 자격을 갖춘 진료·치료기관에서 발급한 건강검진서. 외국의 권한 있는 보건의료기관에서 발급한 건강검진서의 경우, 베트남과 건강검진서를 발급한 국가 또는 영토 간에 상호인정 조약 또는 합의가 있고 해당 건강검진서의 사용 유효기간이 발급일로부터 12개월을 초과하지 아니하는 경우에 사용된다.

2. Giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp, trừ trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế. Đối với giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước ngoài cấp được sử dụng trong trường hợp Việt Nam và quốc gia hoặc vùng lãnh thổ cấp giấy khám sức khỏe có điều ước hoặc thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau và thời hạn sử dụng của giấy khám sức khỏe đó không quá 12 tháng kể từ ngày được cấp.

3. 유효기간이 남아 있는 여권.

3. Hộ chiếu còn thời hạn.

4. 본 시행령 제6조 제3항의 규정에 따라 범죄경력증명서 발급 및 노동허가서 발급 연계 행정절차를 이행한 경우를 제외하고, 외국인 근로자가 형 집행 중이거나 전과가 실효되지 아니하였거나 형사소추를 받고 있는 중이 아님을 증명하는 외국 또는 베트남이 발급한 발급일로부터 서류 제출일까지 6개월을 초과하지 아니한 범죄경력증명서 또는 확인 문서.

4. Phiếu lý lịch tư pháp hoặc văn bản xác nhận người lao động nước ngoài không phải là người đang trong thời gian chấp hành hình phạt hoặc chưa được xóa án tích hoặc đang trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự của nước ngoài hoặc của Việt Nam cấp không quá 6 tháng, kể từ ngày cấp đến ngày nộp hồ sơ, trừ trường hợp đã thực hiện liên thông thủ tục hành chính về cấp Phiếu lý lịch tư pháp và cấp giấy phép lao động theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định này.

5. 컬러 사진 02매 (규격 4cm x 6cm, 흰색 배경, 정면 응시, 탈모, 안경 미착용).

5. 02 ảnh màu (kích thước 4 cm x 6 cm, phông nền trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính).

6. 외국인 근로자의 근무 형태를 증명하는 서류로서 다음 각 호의 서류 중 어느 하나:

6. Giấy tờ chứng minh hình thức làm việc của người lao động nước ngoài là một trong các giấy tờ sau:

a) 본 시행령 제2조 제1항 b호에 규정된 경우에 대해 해외 사용자가 베트남 영토 내 상업적 주재에 외국인 근로자를 기한부 파견하는 문서 및 베트남 입국 근무 직전 최소 12개월 연속 당해 해외 사용자에게 채용되었음을 확인하는 문서;

a) Văn bản của người sử dụng lao động tại nước ngoài cử người lao động nước ngoài sang làm việc có thời hạn tại hiện diện thương mại trên lãnh thổ Việt Nam và xác nhận đã được người sử dụng lao động tại nước ngoài tuyển dụng trước đó ít nhất 12 tháng liên tục ngay trước khi vào Việt Nam làm việc đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 2 Nghị định này;

b) 본 시행령 제2조 제1항 c호, i호에 규정된 경우에 대해 체결된 계약서 또는 합의서를 첨부한 사용자의 외국인 근로자 파견 문서;

b) Văn bản của người sử dụng lao động cử người lao động nước ngoài kèm hợp đồng hoặc thỏa thuận được ký kết đối với trường hợp quy định tại điểm c, điểm i khoản 1 Điều 2 Nghị định này;

c) 본 시행령 제2조 제1항 d호에 규정된 경우에 대해 베트남 파트너와 외국 파트너 간에 체결된 서비스 제공 계약서 및 외국인 근로자가 베트남 내 상업적 주재가 없는 외국 기업에서 최소 24개월 이상 근무하였음을 증명하는 문서;

c) Hợp đồng cung cấp dịch vụ ký kết giữa đối tác Việt Nam và nước ngoài và văn bản chứng minh người lao động nước ngoài đã làm việc cho doanh nghiệp nước ngoài không có hiện diện thương mại tại Việt Nam được ít nhất 24 tháng đối với trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 2 Nghị định này;

d) 본 시행령 제2조 제1항 đ호에 규정된 경우 서비스 제공을 협상하기 위해 외국인 근로자를 베트남에 파견한 서비스 제공자의 문서;

d) Trường hợp quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 2 Nghị định này phải có văn bản của nhà cung cấp dịch vụ cử người lao động nước ngoài vào Việt Nam để đàm phán cung cấp dịch vụ;

đ) 본 시행령 제2조 제1항 h호에 규정된 경우 해외 사용자가 베트남으로 파견하여 근무하게 하며 예정된 근무 직위에 부합함을 확인하는 문서;

đ) Văn bản của người sử dụng lao động tại nước ngoài cử người lao động nước ngoài sang làm việc tại Việt Nam và phù hợp với vị trí dự kiến làm việc đối với trường hợp quy định tại điểm h khoản 1 Điều 2 Nghị định này;

e) 본 시행령 제2조 제1항 l호에 규정된 경우 본 시행령 제3조 제1항에 규정된 관리자임을 증명하는 서류.

e) Trường hợp quy định tại điểm l khoản 1 Điều 2 Nghị định này phải có giấy tờ chứng minh là nhà quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định này.

7. 본 시행령 제19조의 규정에 따라 외국인 근로자가 관리자, 집행임원, 전문가, 기술근로자임을 증명하는 서류.

7. Giấy tờ chứng minh người lao động nước ngoài là nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia, lao động kỹ thuật theo quy định tại Điều 19 Nghị định này.

제19조. 외국인 근로자가 관리자, 집행임원, 전문가, 기술근로자임을 증명하는 서류

Điều 19. Giấy tờ chứng minh người lao động nước ngoài là nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia, lao động kỹ thuật

1. 본 시행령 제3조 제1항에 규정된 외국인 근로자가 관리자임을 증명하는 서류는 다음 각 호의 서류 중 어느 하나이다:

1. Giấy tờ chứng minh người lao động nước ngoài là nhà quản lý quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định này là một trong các giấy tờ sau:

a) 회사 정관 및 기업법 제4조 제24항에 규정된 관리자 직위에 대해 관리자임을 증명하는 서류 또는 임명, 전보 문서;

a) Điều lệ công ty và giấy tờ chứng minh là nhà quản lý hoặc văn bản bổ nhiệm, điều động đối với các vị trí là nhà quản lý theo quy định tại khoản 24 Điều 4 Luật Doanh nghiệp;

b) 기관, 조직의 설립 허가서 또는 기관, 조직의 장, 부기관장에 대한 임명, 전보 문서.

b) Giấy phép thành lập cơ quan, tổ chức hoặc văn bản bổ nhiệm, điều động đối với người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.

2. 본 시행령 제3조 제2항에 규정된 외국인 근로자가 집행임원임을 증명하는 서류는 다음 각 호의 서류 중 어느 하나이다:

2. Giấy tờ chứng minh người lao động nước ngoài là giám đốc điều hành quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định này là một trong các giấy tờ sau:

a) 기업의 지점 활동 등록 증명서, 대표사무소 활동 등록 증명서 또는 사업장 등록 증명서;

a) Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng đại diện hoặc giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp;

b) 회사 정관 또는 기관, 조직의 조직 구조에 관한 규정 문서; 외국인 근로자가 베트남에서 근무할 예정인 직위에 부합하는 분야에서의 근무 경력 년수를 확인하는 해외 사용자의 확인 문서.

b) Điều lệ công ty hoặc văn bản quy định về cơ cấu tổ chức của cơ quan, tổ chức; văn bản xác nhận người sử dụng lao động tại nước ngoài về số năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực phù hợp với vị trí công việc mà người lao động nước ngoài dự kiến làm việc tại Việt Nam.

외국인 근로자가 베트남에서 근무한 적이 있는 경우, 외국인 근로자가 베트남에서 근무할 예정인 직위에 부합하는 분야의 근무 경력 년수 증명 서류를 대체하기 위해 기발급된 노동허가서 또는 노동허가서 발급 대상 제외 확인서를 사용할 수 있다.

Trường hợp người lao động nước ngoài đã làm việc tại Việt Nam thì được sử dụng giấy phép lao động hoặc giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đã được cấp để thay thế giấy tờ chứng minh số năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực phù hợp với vị trí công việc mà người lao động nước ngoài dự kiến làm việc tại Việt Nam.

3. 본 시행령 제3조 제3항에 규정된 외국인 근로자가 전문가임을 증명하는 서류는 다음 각 호의 서류 중 어느 하나이다:

3. Giấy tờ chứng minh người lao động nước ngoài là chuyên gia quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định này là một trong các giấy tờ sau:

a) 학사 학위 이상 또는 이에 상응하는 졸업을 증명하는 학위기, 자격증 또는 증명서 및 해당 전문가의 근무 경력 년수를 확인하는 해외 사용자의 확인 문서.

a) Văn bằng, chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận chứng minh tốt nghiệp đại học trở lên hoặc tương đương và văn bản xác nhận của người sử dụng lao động tại nước ngoài về số năm kinh nghiệm làm việc của chuyên gia đó.

외국인 근로자가 베트남에서 근무한 적이 있는 경우, 외국인 근로자가 베트남에서 근무할 예정인 직위에 부합하는 분야의 근무 경력 년수 증명 서류를 대체하기 위해 기발급된 노동허가서 또는 노동허가서 발급 대상 제외 확인서를 사용할 수 있다;

Trường hợp người lao động nước ngoài đã làm việc tại Việt Nam thì được sử dụng giấy phép lao động hoặc giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đã được cấp để thay thế giấy tờ chứng minh số năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực phù hợp với vị trí công việc mà người lao động nước ngoài dự kiến làm việc tại Việt Nam;

b) 재무, 과학, 기술, 혁신, 국가 디지털 전환, 사회경제적 우선 발전 분야 또는 베트남 정부의 협력 협정에 따른 학사 학위 이상 또는 이에 상응하는 졸업을 증명하는 학위기, 자격증 또는 증명서 및 해당 전문가의 근무 경력 년수를 확인하는 해외 사용자의 확인 문서.

b) Văn bằng, chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận chứng minh tốt nghiệp đại học trở lên hoặc tương đương trong lĩnh vực tài chính, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số quốc gia, lĩnh vực ưu tiên phát triển kinh tế - xã hội hoặc theo thỏa thuận hợp tác của Chính phủ Việt Nam và văn bản xác nhận người sử dụng lao động tại nước ngoài về số năm kinh nghiệm làm việc của chuyên gia đó.

외국인 근로자가 베트남에서 근무한 적이 있는 경우, 외국인 근로자가 베트남에서 근무할 예정인 직위에 부합하는 분야의 근무 경력 증명 서류를 대체하기 위해 기발급된 노동허가서 또는 노동허가서 발급 대상 제외 확인서를 사용할 수 있다;

Trường hợp người lao động nước ngoài đã làm việc tại Việt Nam được sử dụng giấy phép lao động hoặc giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đã được cấp để thay thế giấy tờ chứng minh kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực phù hợp với vị trí công việc mà người lao động nước ngoài dự kiến làm việc tại Việt Nam;

c) 문화체육관광부 장관의 지침에 따른 예술가, 코치, 운동선수에 대한 문화, 체육 분야의 우수 성과 증명서, 학위, 경력 증빙;

c) Giấy chứng nhận thành tích cao, bằng cấp, kinh nghiệm trong lĩnh vực văn hóa, thể thao đối với nghệ sĩ, huấn luyện viên, vận động viên theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

d) 베트남의 권한 있는 기관이 발급한 조종사 자격증명, 항공 승무원에 대한 항공기 근무 자격증, 항공기 정비 분야 전문 자격증명, 외국인 선원에 대한 전문 능력 자격증명. 외국의 권한 있는 기관이 발급한 경우 건설부 장관의 지침에 따라 베트남의 권한 있는 기관으로부터 인정을 받아야 한다;

d) Giấy phép lái tàu bay, chứng chỉ chuyên môn được phép làm việc trên tàu bay đối với tiếp viên hàng không, chứng nhận trình độ chuyên môn trong lĩnh vực bảo dưỡng tàu bay, chứng nhận khả năng chuyên môn đối với thuyền viên nước ngoài do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. Trường hợp do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp phải được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam công nhận theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;

đ) 교육 및 훈련 분야에서 근무하는 전문가에 대해 교육법, 고등교육법, 직업교육법에 따른 자격, 표준 자격을 증명하는 서류. 전문가가 외국어·정보학 센터에서 근무하는 경우 해당 센터의 조직 운영 규정에 부합하여야 한다;

đ) Giấy tờ chứng minh về trình độ, trình độ chuẩn theo Luật Giáo dục, Luật Giáo dục đại học, Luật Giáo dục nghề nghiệp đối với chuyên gia làm việc trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo. Trường hợp chuyên gia làm việc trong Trung tâm ngoại ngữ, tin học phải đảm bảo theo quy chế tổ chức hoạt động của trung tâm;

e) 특정 직종, 업무를 관리하는 장관, 장관급 기관의 장의 지침에 따른 기타 일부 특정 직종, 업무에서 근무하는 전문가임을 증명하는 서류.

e) Giấy tờ chứng minh chuyên gia làm việc trong một số nghề, công việc đặc thù khác theo hướng dẫn của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ quản lý ngành, công việc đặc thù.

4. 본 시행령 제3조 제4항에 규정된 외국인 근로자가 기술근로자임을 증명하는 서류는 다음 각 호의 서류 중 어느 하나이다:

4. Giấy tờ chứng minh người lao động nước ngoài là lao động kỹ thuật quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị định này là một trong các giấy tờ sau:

a) 최소 01년 이상의 교육훈련을 증명하는 학위기, 자격증 또는 증명서 및 해당 기술근로자의 근무 경력 년수를 확인하는 해외 사용자의 확인 문서.

a) Văn bằng, chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận chứng minh đào tạo ít nhất 01 năm và văn bản xác nhận của người sử dụng lao động tại nước ngoài về số năm kinh nghiệm làm việc của lao động kỹ thuật đó.

외국인 근로자가 베트남에서 근무한 적이 있는 경우, 외국인 근로자가 베트남에서 근무할 예정인 직위에 부합하는 분야의 근무 경력 증명 서류를 대체하기 위해 기발급된 노동허가서 또는 노동허가서 발급 대상 제외 확인서를 사용할 수 있다;

Trường hợp người lao động nước ngoài đã làm việc tại Việt Nam được sử dụng giấy phép lao động hoặc giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đã được cấp để thay thế giấy tờ chứng minh kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực phù hợp với vị trí công việc mà người lao động nước ngoài dự kiến làm việc tại Việt Nam;

b) 해당 기술근로자의 근무 경력 년수를 확인하는 해외 사용자의 확인 문서.

b) Văn bản xác nhận của người sử dụng lao động tại nước ngoài về số năm kinh nghiệm làm việc của lao động kỹ thuật đó.

외국인 근로자가 베트남에서 근무한 적이 있는 경우, 외국인 근로자가 베트남에서 근무할 예정인 직위에 부합하는 분야의 근무 경력 증명 서류를 대체하기 위해 기발급된 노동허가서 또는 노동허가서 발급 대상 제외 확인서를 사용할 수 있다.

Trường hợp người lao động nước ngoài đã làm việc tại Việt Nam được sử dụng giấy phép lao động hoặc giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đã được cấp để thay thế giấy tờ chứng minh kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực phù hợp với vị trí công việc mà người lao động nước ngoài dự kiến làm việc tại Việt Nam.

제20조. 기발급된 노동허가서가 있는 일부 경우에 대한 노동허가서 발급 신청 서류

Điều 20. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động đối với một số trường hợp đã được cấp giấy phép lao động

1. 유효한 노동허가서를 기발급받은 외국인 근로자가 동일한 직위 및 근무 분야에서 다른 사용자를 위해 근무하고자 하는 경우 노동허가서 발급 절차를 이행하여야 한다. 노동허가서 발급 신청 서류는 다음을 포함한다:

1. Trường hợp người lao động nước ngoài đã được cấp giấy phép lao động đang còn hiệu lực có nhu cầu làm việc cho người sử dụng lao động khác ở cùng vị trí công việc và lĩnh vực làm việc phải thực hiện thủ tục cấp giấy phép lao động. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động gồm:

a) 외국인 근로자가 현재 근무 중임을 확인하는 사용자의 확인서;

a) Giấy xác nhận của người sử dụng lao động về việc người lao động nước ngoài hiện đang làm việc;

b) 본 시행령 제18조 제1항, 제3항, 제5항 및 제6항에 규정된 서류;

b) Các giấy tờ quy định tại các khoản 1, 3, 5 và 6 Điều 18 Nghị định này;

c) 기발급된 노동허가서 사본;

c) Bản sao giấy phép lao động đã được cấp;

d) 외국인 근로자가 관리자, 집행임원인 경우 이를 증명하는 서류.

d) Giấy tờ chứng minh đối với trường hợp người lao động nước ngoài là nhà quản lý, giám đốc điều hành.

2. 유효한 노동허가서를 기발급받은 외국인 근로자가 사용자의 변경 없이 노동허가서에 기재된 직위 또는 근무 형태를 변경하고자 하는 경우 신규 노동허가서 발급 절차를 이행하여야 한다. 노동허가서 발급 신청 서류는 다음을 포함한다:

2. Trường hợp người lao động nước ngoài đã được cấp giấy phép lao động đang còn hiệu lực có nhu cầu thay đổi vị trí công việc hoặc hình thức làm việc ghi trong giấy phép lao động nhưng không thay đổi người sử dụng lao động phải làm thủ tục cấp giấy phép lao động mới. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động gồm:

a) 본 시행령 제18조 제1항, 제3항, 제5항에 규정된 서류;

a) Các giấy tờ quy định tại các khoản 1, 3, 5 Điều 18 Nghị định này;

b) 직위를 변경하는 경우 본 시행령 제19조에 규정된 직위 증명 서류;

b) Giấy tờ chứng minh vị trí công việc theo quy định tại Điều 19 Nghị định này đối với trường hợp thay đổi vị trí công việc;

c) 근무 형태를 변경하는 경우 본 시행령 제18조 제6항에 규정된 근무 형태 증명 서류;

c) Giấy tờ chứng minh hình thức làm việc theo quy định tại khoản 6 Điều 18 Nghị định này đối với trường hợp thay đổi hình thức làm việc;

d) 기발급된 노동허가서 사본.

d) Bản sao giấy phép lao động đã được cấp.

3. 노동허가서 연장을 받은 외국인 근로자가 동일한 직위 및 근무 분야에서 사용자를 위해 계속 근무하고자 하는 경우 노동허가서 발급 절차를 이행하여야 한다. 노동허가서 발급 신청 서류는 다음을 포함한다:

3. Đối với người lao động nước ngoài đã được gia hạn giấy phép lao động có nhu cầu tiếp tục làm việc cho người sử dụng lao động tại cùng vị trí công việc và lĩnh vực làm việc phải thực hiện thủ tục cấp giấy phép lao động. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động gồm:

a) 본 시행령 제18조 제1항, 제2항, 제3항, 제5항 및 제6항에 규정된 서류;

a) Các giấy tờ quy định tại khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 18 Nghị định này;

b) 기발급된 노동허가서 사본;

b) Bản sao giấy phép lao động đã được cấp;

c) 외국인 근로자가 관리자, 집행임원인 경우 이를 증명하는 서류.

c) Giấy tờ chứng minh đối với trường hợp người lao động nước ngoài là nhà quản lý, giám đốc điều hành.

제21조. 노동허가서, 노동허가서 발급 대상 제외 확인서의 유효기간

Điều 21. Thời hạn của giấy phép lao động, giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động

1. 노동허가서, 노동허가서 발급 대상 제외 확인서의 유효기간은 다음 각 호 중 하나의 기간에 따라 발급되되 02년을 초과하지 아니한다:

1. Thời hạn của giấy phép lao động, giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động được cấp theo thời hạn của một trong các trường hợp sau đây nhưng không quá 02 năm:

a) 체결 예정인 근로계약의 기간;

a) Thời hạn của hợp đồng lao động dự kiến sẽ ký kết;

b) 외국 측이 외국인 근로자를 베트남에 파견한 문서의 기간;

b) Thời hạn trong văn bản của bên nước ngoài cử người lao động nước ngoài sang làm việc tại Việt Nam;

c) 베트남 파트너와 외국 파트너 간, 베트남 파트너 간 체결된 계약서 또는 합의서의 기간;

c) Thời hạn hợp đồng hoặc thỏa thuận ký kết giữa đối tác Việt Nam và nước ngoài, giữa các đối tác Việt Nam;

d) 베트남 파트너와 외국 파트너 간 체결된 서비스 제공 계약서 또는 합의서의 기간;

d) Thời hạn hợp đồng hoặc thỏa thuận cung cấp dịch vụ ký kết giữa đối tác Việt Nam và nước ngoài;

đ) 서비스 제공자가 서비스 제공을 협상하기 위해 외국인 근로자를 베트남에 파견한 문서의 기간;

đ) Thời hạn trong văn bản của nhà cung cấp dịch vụ cử người lao động nước ngoài vào Việt Nam để đàm phán cung cấp dịch vụ;

e) 기관, 조직, 기업의 사업, 설립, 활동 허가서에 명시된 기간;

e) Thời hạn đã được xác định trong giấy phép kinh doanh, thành lập, hoạt động của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp;

g) 서비스 제공자가 당해 서비스 제공자의 상업적 주재를 설립하기 위해 외국인 근로자를 베트남에 파견한 문서의 기간;

g) Thời hạn trong văn bản của nhà cung cấp dịch vụ cử người lao động nước ngoài vào Việt Nam để thành lập hiện diện thương mại của nhà cung cấp dịch vụ đó;

h) 베트남에 상업적 주재를 설립한 외국 기업의 활동에 외국인 근로자의 참여가 허용되었음을 증명하는 문서의 기간;

h) Thời hạn trong văn bản chứng minh người lao động nước ngoài được tham gia vào hoạt động của một doanh nghiệp nước ngoài đã thành lập hiện diện thương mại tại Việt Nam;

i) 베트남 사회주의 공화국이 회원국인 국제조약 또는 합의에 따라 외국 측이 외국인 근로자를 파견한 문서의 기간;

i) Thời hạn trong văn bản của bên nước ngoài cử người lao động nước ngoài theo thỏa thuận hoặc điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;

k) 중앙 및 성급 기관, 조직이 체결한 국제 합의에 따라 외국 측이 외국인 근로자를 파견한 문서의 기간.

k) Thời hạn trong văn bản của bên nước ngoài cử người lao động nước ngoài theo thỏa thuận quốc tế mà cơ quan, tổ chức ở Trung ương, cấp tỉnh ký kết.

2. 본 시행령 제7조 제14항, 제15항에 규정된 경우에 대한 노동허가서 발급 대상 제외 확인서의 기간은 부처, 장관급 기관 또는 성급 인민위원회가 확인한 기간으로 하되, 최대 02년을 초과하지 아니한다.

2. Thời hạn của giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với trường hợp quy định tại khoản 14, 15 Điều 7 Nghị định này là thời hạn do các bộ, cơ quan ngang bộ hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác nhận, nhưng tối đa không quá 02 năm.

제22조. 노동허가서 발급 순서

Điều 22. Trình tự cấp giấy phép lao động

1. 외국인 근로자의 근무 예정일로부터 역산하여 60일 이내이자 최소 10일 전까지, 사용자는 직접 또는 공익우편서비스를 통하거나 기업·개인의 서비스 위탁 또는 위임을 통해 외국인 근로자의 근무 예정 지역의 공공행정봉사센터에 노동허가서 발급 신청 서류를 제출한다.

1. Trong thời hạn 60 ngày nhưng không ít hơn 10 ngày tính đến ngày người lao động nước ngoài dự kiến làm việc, người sử dụng lao động nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tại địa phương nơi người lao động nước ngoài dự kiến làm việc.

2. 지방 공공행정봉사센터는 원스톱, 연계 원스톱 부서 및 국가공공서비스포털에서의 행정절차 수행에 관한 법령 규정에 따라 노동허가서 발급 권한 기관으로 서류를 이송한다.

2. Trung tâm Phục vụ hành chính công tại địa phương chuyển hồ sơ theo quy định của pháp luật về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia đến cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép lao động.

3. 노동허가서 발급 신청 서류를 완비하여 접수한 날로부터 근무일 기준 10일 이내에, 권한 있는 기관은 고용 필요성을 심사·승인하고 본 시행령과 함께 공포된 부록 서식 제04호에 따라 외국인 근로자에게 노동허가서를 발급한다.

3. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động, cơ quan có thẩm quyền xem xét chấp thuận nhu cầu và thực hiện cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài theo Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.

외국인 근로자 고용 필요성을 승인하지 아니하거나 외국인 근로자에게 노동허가서를 발급하지 아니하는 경우 서류를 완비하여 접수한 날로부터 근무일 기준 03일 이내에 서면으로 답변하고 그 사유를 명시하여야 한다.

Trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

4. 본 시행령 제2조 제1항 a호 및 m호의 규정에 따른 외국인 근로자의 경우, 외국인 근로자가 노동허가서를 발급받은 후 사용자와 외국인 근로자는 근무 개시 예정일 전에 베트남 노동법 규정에 따라 서면으로 근로계약을 체결하여야 한다. 요청이 있는 경우, 사용자는 체결된 근로계약서 사본을 노동허가서를 발급한 권한 있는 기관에 송부하여야 한다.

4. Đối với người lao động nước ngoài theo quy định tại các điểm a và m khoản 1 Điều 2 Nghị định này, sau khi người lao động nước ngoài được cấp giấy phép lao động thì người sử dụng lao động và người lao động nước ngoài phải ký kết hợp đồng lao động bằng văn bản theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam trước ngày dự kiến làm việc. Khi được yêu cầu, người sử dụng lao động phải gửi bản sao hợp đồng lao động đã ký kết tới cơ quan có thẩm quyền đã cấp giấy phép lao động.

5. 노동허가서를 발급받은 외국인 근로자가 다수의 중앙직할시·도에 걸쳐 해당 사용자를 위해 근무할 필요가 있는 경우, 근무 예정일 최소 3일 전에 사용자는 외국인 근로자의 근무 예정 지역의 권한 있는 기관에 성명, 연령, 국적, 여권번호, 노동허가서 번호, 외국인 근로자의 사용자 명칭, 기발급된 노동허가서의 기한을 초과하지 아니하는 근무 개시일 및 근무 종료일의 정보를 통보하여야 한다.

5. Trường hợp người lao động nước ngoài đã được cấp giấy phép lao động có nhu cầu làm việc cho người sử dụng lao động đó tại nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, trước ít nhất 3 ngày dự kiến làm việc, người sử dụng lao động phải thông báo cho cơ quan có thẩm quyền nơi người lao động nước ngoài dự kiến làm việc thông tin: họ và tên, tuổi, quốc tịch, số hộ chiếu, số giấy phép lao động, tên người sử dụng lao động nước ngoài, ngày bắt đầu và ngày kết thúc làm việc không vượt quá thời hạn của giấy phép lao động đã được cấp.

제2절 노동허가서 재발급

Mục 2 CẤP LẠI GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG

제23조. 노동허가서 재발급 사유

Điều 23. Các trường hợp cấp lại giấy phép lao động

1. 유효기간 내의 노동허가서를 분실하였거나 훼손되어 사용할 수 없게 된 경우.

1. Giấy phép lao động còn thời hạn bị mất hoặc bị hư hỏng không sử dụng được.

2. 유효기간 내의 노동허가서에 기재된 내용 중 성명; 국적; 여권번호 중 하나가 변경되거나, 사용자의 고유식별번호 변경 없이 사용자 명칭이 변경된 경우.

2. Thay đổi một trong các nội dung ghi trong giấy phép lao động còn thời hạn: họ và tên; quốc tịch; số hộ chiếu; đổi tên người sử dụng lao động mà không thay đổi mã số định danh của người sử dụng lao động.

제24조. 노동허가서 재발급 신청 서류

Điều 24. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép lao động

1. 본 시행령과 함께 공포된 부록 서식 제03호에 따른 사용자의 노동허가서 재발급 신청서.

1. Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép lao động của người sử dụng lao động theo Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.

2. 컬러 사진 02매 (규격 4cm x 6cm, 흰색 배경, 정면 응시, 탈모, 안경 미착용).

2. 02 ảnh màu (kích thước 4 cm x 6 cm phông nền trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính).

3. 본 시행령 제23조 제2항에 따른 내용 변경을 증명하는 서류.

3. Giấy tờ chứng minh việc thay đổi nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Nghị định này.

4. 본 시행령 제23조 제1항에 따라 분실한 경우를 제외하고, 기발급된 유효기간 내의 노동허가서.

4. Giấy phép lao động còn thời hạn, trừ trường hợp bị mất theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Nghị định này.

제25조. 노동허가서 재발급 순서

Điều 25. Trình tự cấp lại giấy phép lao động

1. 사용자는 직접 또는 공익우편서비스를 통하거나 기업·개인의 서비스 위탁 또는 위임을 통해 외국인 근로자가 현재 근무 중인 지역의 공공행정봉사센터에 노동허가서 재발급 신청 서류를 제출한다.

1. Người sử dụng lao động nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép lao động trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tại địa phương nơi người lao động nước ngoài đang làm việc.

2. 지방 공공행정봉사센터는 원스톱, 연계 원스톱 부서 및 국가공공서비스포털에서의 행정절차 수행에 관한 법령 규정에 따라 노동허가서 재발급 권한 기관으로 서류를 이송한다.

2. Trung tâm Phục vụ hành chính công tại địa phương chuyển hồ sơ theo quy định của pháp luật về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia đến cơ quan có thẩm quyền cấp lại giấy phép lao động.

3. 노동허가서 재발급 신청 서류를 완비하여 접수한 날로부터 근무일 기준 03일 이내에, 권한 있는 기관은 외국인 근로자에게 노동허가서를 재발급한다.

3. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép lao động, cơ quan có thẩm quyền cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài.

외국인 근로자에게 노동허가서를 재발급하지 아니하는 경우 서면으로 답변하고 그 사유를 명시하여야 한다.

Trường hợp không cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

제26조. 재발급된 노동허가서의 유효기간

Điều 26. Thời hạn của giấy phép lao động được cấp lại

재발급된 노동허가서의 유효기간은 기발급된 노동허가서의 기간에서 노동허가서 재발급 신청 시점까지 외국인 근로자가 이미 근무한 기간을 차감한 기간과 같다.

Thời hạn của giấy phép lao động được cấp lại bằng thời hạn của giấy phép lao động đã được cấp trừ đi thời gian người lao động nước ngoài đã làm việc tính đến thời điểm đề nghị cấp lại giấy phép lao động.

제3절 노동허가서 연장

Mục 3 GIA HẠN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG

제27조. 노동허가서 연장 신청 서류

Điều 27. Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép lao động

1. 본 시행령과 함께 공포된 부록 서식 제03호에 따른 사용자의 외국인 근로자 고용 필요성 소명 보고 및 노동허가서 연장 신청서.

1. Văn bản của người sử dụng lao động báo cáo giải trình nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài và đề nghị gia hạn giấy phép lao động theo Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.

2. 진료·치료 활동 관리 정보 시스템 또는 보건 국가 데이터베이스에 건강검진 결과가 연계·공유된 경우를 제외하고, 자격을 갖춘 진료·치료기관에서 발급한 건강검진서. 외국의 권한 있는 보건의료기관에서 발급한 건강검진서의 경우, 베트남과 건강검진서를 발급한 국가 또는 영토 간에 상호인정 조약 또는 합의가 있고 해당 건강검진서의 사용 유효기간이 발급일로부터 12개월을 초과하지 아니하는 경우에 사용된다.

2. Giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp, trừ trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế. Đối với giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước ngoài cấp được sử dụng trong trường hợp Việt Nam và quốc gia hoặc vùng lãnh thổ cấp giấy khám sức khỏe có điều ước hoặc thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau và thời hạn sử dụng của giấy khám sức khỏe đó không quá 12 tháng kể từ ngày được cấp.

3. 컬러 사진 02매 (규격 4cm x 6cm, 흰색 배경, 정면 응시, 탈모, 안경 미착용).

3. 02 ảnh màu (kích thước 4 cm x 6 cm, phông nền trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính).

4. 기발급된 유효기간 내의 노동허가서.

4. Giấy phép lao động còn thời hạn đã được cấp.

5. 유효기간이 남아 있는 여권.

5. Hộ chiếu còn thời hạn.

6. 본 시행령 제2조 제1항 a호의 규정에 따라 근무하는 외국인 근로자를 제외하고, 외국인 근로자의 근무 형태를 증명하는 서류로서 다음 각 호의 서류 중 어느 하나:

6. Giấy tờ chứng minh hình thức làm việc của người lao động nước ngoài trừ trường hợp người lao động nước ngoài làm việc theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Nghị định này, là một trong các giấy tờ sau:

a) 본 시행령 제18조 제6항 b호, d호, đ호 및 e호에 규정된 서류 중 하나;

a) Một trong các giấy tờ quy định tại điểm b, d, đ và e khoản 6 Điều 18 Nghị định này;

b) 본 시행령 제2조 제1항 b호에 규정된 경우에 대해 해외 사용자가 베트남 영토 내 상업적 주재에 외국인 근로자를 기한부 파견하는 문서;

b) Văn bản của người sử dụng lao động tại nước ngoài cử người lao động nước ngoài sang làm việc có thời hạn tại hiện diện thương mại trên lãnh thổ Việt Nam đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 2 Nghị định này;

c) 본 시행령 제2조 제1항 d호에 규정된 경우 베트남 파트너와 외국 파트너 간에 체결된 서비스 제공 계약서.

c) Hợp đồng cung cấp dịch vụ ký kết giữa đối tác Việt Nam và nước ngoài đối với trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 2 Nghị định này.

제28조. 노동허가서 연장 순서

Điều 28. Trình tự gia hạn giấy phép lao động

1. 노동허가서 만료일 전 최소 10일 전부터 45일 이내에, 사용자는 직접 또는 공익우편서비스를 통하거나 기업·개인의 서비스 위탁 또는 위임을 통해 외국인 근로자가 현재 근무 중인 지역의 공공행정봉사센터에 노동허가서 연장 신청 서류를 제출한다.

1. Trước ít nhất 10 ngày nhưng không quá 45 ngày trước khi hết hạn giấy phép lao động, người sử dụng lao động nộp hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép lao động trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tại địa phương nơi người lao động nước ngoài đang làm việc.

2. 지방 공공행정봉사센터는 원스톱, 연계 원스톱 부서 및 국가공공서비스포털에서의 행정절차 수행에 관한 법령 규정에 따라 노동허가서 연장 권한 기관으로 서류를 이송한다.

2. Trung tâm Phục vụ hành chính công tại địa phương chuyển hồ sơ theo quy định của pháp luật về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia đến cơ quan có thẩm quyền gia hạn giấy phép lao động.

3. 노동허가서 연장 신청 서류를 완비하여 접수한 날로부터 근무일 기준 10일 이내에, 권한 있는 기관은 고용 필요성을 심사·승인하고 외국인 근로자에게 노동허가서 연장을 진행한다.

3. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép lao động, cơ quan có thẩm quyền xem xét chấp thuận nhu cầu và thực hiện gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài.

외국인 근로자 고용 필요성을 승인하지 아니하거나 노동허가서를 연장하지 아니하는 경우 서면으로 답변하고 그 사유를 명시하여야 한다.

Trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không gia hạn giấy phép lao động phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

4. 본 시행령 제2조 제1항 a호 및 m호의 규정에 따른 외국인 근로자의 경우, 외국인 근로자가 노동허가서를 연장받은 후 사용자와 외국인 근로자는 사용자를 위해 계속 근무할 예정인 날 전에 베트남 노동법 규정에 따라 서면으로 근로계약을 체결하여야 한다.

4. Đối với người lao động nước ngoài theo quy định tại các điểm a và m khoản 1 Điều 2 Nghị định này, sau khi người lao động nước ngoài được gia hạn giấy phép lao động, người sử dụng lao động và người lao động nước ngoài phải ký kết hợp đồng lao động bằng văn bản theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam trước ngày dự kiến tiếp tục làm việc cho người sử dụng lao động.

요청이 있는 경우, 사용자는 체결된 근로계약서 사본을 해당 노동허가서를 발급한 권한 있는 기관에 송부하여야 한다.

Khi được yêu cầu, người sử dụng lao động phải gửi bản sao hợp đồng lao động đã ký kết tới cơ quan có thẩm quyền đã cấp giấy phép lao động đó.

제29조. 연장된 노동허가서의 유효기간

Điều 29. Thời hạn của giấy phép lao động được gia hạn

연장된 노동허가서의 유효기간은 본 시행령 제21조에 규정된 경우 중 하나의 기간에 따르되, 1회에 한하여 최대 02년의 기간으로 연장된다.

Thời hạn của giấy phép lao động được gia hạn theo thời hạn của một trong các trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị định này nhưng chỉ được gia hạn một lần với thời hạn tối đa là 02 năm.

제IV장 노동허가서 또는 노동허가서 발급 대상 제외 확인서의 회수

Chương IV THU HỒI GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG HOẶC GIẤY XÁC NHẬN KHÔNG THUỘC DIỆN CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG

제30조. 노동허가서 회수 사유

Điều 30. Trường hợp bị thu hồi giấy phép lao động

1. 노동법 제156조 제2항, 제3항, 제4항, 제5항, 제6항 및 제7항에 규정되어 노동허가서의 효력이 상실된 경우.

1. Giấy phép lao động hết hiệu lực theo quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 156 của Bộ luật Lao động.

2. 사용자 또는 외국인 근로자가 노동허가서 발급, 재발급, 연장에 관한 규정을 올바르게 이행하지 아니한 경우.

2. Người sử dụng lao động hoặc người lao động nước ngoài không thực hiện đúng quy định về cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép lao động.

3. 외국인 근로자가 베트남에서 근무하는 과정에서 베트남 법령 규정을 올바르게 이행하지 아니하여 기소되거나 형사소추를 받은 경우.

3. Người lao động nước ngoài trong quá trình làm việc ở Việt Nam không thực hiện đúng quy định của pháp luật Việt Nam mà bị khởi tố, truy cứu trách nhiệm hình sự.

제31조. 노동허가서 회수 순서

Điều 31. Trình tự thu hồi giấy phép lao động

1. 본 시행령 제30조 제1항에 규정된 경우에 대해, 노동허가서의 효력이 상실된 날로부터 15일 이내에 사용자는 회수 사유 보고 문서와 함께 노동허가서를 발급한 권한 있는 기관에 반납하기 위해 노동허가서를 회수한다. 회수할 수 없는 경우 그 사유를 명시하여야 한다.

1. Đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 30 Nghị định này, trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày giấy phép lao động hết hiệu lực, người sử dụng lao động thu hồi giấy phép lao động để nộp lại cơ quan có thẩm quyền đã cấp giấy phép lao động kèm theo văn bản báo cáo trường hợp thu hồi. Trường hợp không thu hồi được phải nêu rõ lý do.

2. 본 시행령 제30조 제2항 및 제3항에 규정된 경우에 대해, 노동허가서를 발급한 권한 있는 기관은 노동허가서 회수 결정을 내리고, 사용자에게 노동허가서 반납을 요청하는 통보를 송부하며 출입국관리국(공안부)에 인지 및 관리 공조를 위해 송부한다.

2. Đối với trường hợp quy định tại khoản 2 và 3 Điều 30 Nghị định này, cơ quan có thẩm quyền đã cấp giấy phép lao động ra quyết định thu hồi giấy phép lao động, gửi thông báo cho người sử dụng lao động đề nghị nộp lại giấy phép lao động và Cục Quản lý xuất nhập cảnh (Bộ Công an) để biết, phối hợp quản lý.

제32조. 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 회수 사유

Điều 32. Trường hợp bị thu hồi giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động

1. 발급된 노동허가서 발급 대상 제외 확인서의 내용과 일치하지 않게 근무한 경우.

1. Làm việc không đúng với nội dung trong giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đã được cấp.

2. 해외 사용자로부터 베트남에서 계속 근무하지 아니한다는 통보 문서가 있는 경우.

2. Có văn bản thông báo của người sử dụng lao động tại nước ngoài về việc không tiếp tục làm việc tại Việt Nam.

3. 베트남 또는 해외의 사용자가 활동을 종료한 경우.

3. Người sử dụng lao động tại Việt Nam hoặc nước ngoài chấm dứt hoạt động.

4. 사용자 또는 외국인 근로자가 본 시행령에 규정된 노동허가서 발급 대상 제외 확인서의 발급, 재발급, 연장에 관한 규정을 올바르게 이행하지 아니한 경우.

4. Người sử dụng lao động hoặc người lao động nước ngoài không thực hiện đúng quy định về cấp, cấp lại, gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động quy định tại Nghị định này.

5. 외국인 근로자가 베트남에서 근무하는 과정에서 베트남 법령 규정을 올바르게 이행하지 아니하여 기소되거나 형사소추를 받은 경우.

5. Người lao động nước ngoài trong quá trình làm việc ở Việt Nam không thực hiện đúng quy định của pháp luật Việt Nam mà bị khởi tố, truy cứu trách nhiệm hình sự.

제33조. 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 회수 순서

Điều 33. Trình tự thu hồi giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động

1. 본 시행령 제32조 제1항, 제2항 및 제3항에 규정된 경우에 대해, 노동허가서 발급 대상 제외 확인서의 효력이 상실된 날로부터 15일 이내에 사용자는 회수 사유 보고 문서와 함께 확인서를 발급한 권한 있는 기관에 반납하기 위해 확인서를 회수한다. 회수할 수 없는 경우 그 사유를 명시하여야 한다.

1. Đối với trường hợp quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 32 Nghị định này, trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động hết hiệu lực, người sử dụng lao động thu hồi giấy xác nhận để nộp lại cơ quan có thẩm quyền đã cấp giấy xác nhận kèm theo văn bản báo cáo trường hợp thu hồi. Trường hợp không thu hồi được phải nêu rõ lý do.

2. 본 시행령 제32조 제4항 및 제5항에 규정된 경우에 대해, 노동허가서 발급 대상 제외 확인서를 발급한 권한 있는 기관은 확인서 회수 결정을 내리고, 사용자에게 확인서 반납을 통보하며 출입국관리국(공안부)에 인지 및 관리 공조를 위해 송부한다.

2. Đối với trường hợp quy định tại khoản 4 và 5 Điều 32 Nghị định này, cơ quan có thẩm quyền đã cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động ra quyết định thu hồi giấy xác nhận, gửi thông báo cho người sử dụng lao động nộp lại giấy xác nhận và Cục Quản lý xuất nhập cảnh (Bộ Công an) để biết, phối hợp quản lý.

제V장 시행조항

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

제34조. 경과 규정

Điều 34. Quy định chuyển tiếp

1. 시행령 제70/2023/NĐ-CP호로 개정·보완된 시행령 제152/2020/NĐ-CP호의 규정에 따라 발급, 재발급, 연장된 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 및 노동허가서는 기한 만료 시까지 계속 사용되며 본 시행령의 규정에 따라 발급, 재발급, 연장된다.

1. Giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động và giấy phép lao động đã được cấp, cấp lại, gia hạn theo quy định tại Nghị định số 152/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 70/2023/NĐ-CP được tiếp tục sử dụng đến khi hết thời hạn và được cấp, cấp lại, gia hạn theo quy định tại Nghị định này.

2. 사용자가 본 시행령 발효일 전에 노동허가서 및 노동허가서 발급 대상 제외 확인서의 발급, 재발급, 연장, 회수 신청 서류를 이미 제출한 경우, 시행령 제70/2023/NĐ-CP호로 개정·보완된 시행령 제152/2020/NĐ-CP호의 규정에 따라 계속 심사·처리된다.

2. Trường hợp người sử dụng lao động đã nộp hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động trước ngày Nghị định này có hiệu lực tiếp tục được xem xét, giải quyết theo quy định tại Nghị định số 152/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 70/2023/NĐ-CP.

3. 시행령 제70/2023/NĐ-CP호로 개정·보완된 시행령 제152/2020/NĐ-CP호에 규정된 "관리자, 집행임원, 전문가, 기술근로자" 또는 "베트남 법률 규정에 따라 활동이 허가된 베트남 주재 외국 비정부기구, 국제기구 근무"의 근무 형태로 발급, 재발급, 연장된 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 및 노동허가서는 기한 만료 시까지 계속 사용되며 본 시행령 제2조 제1항 h호에 규정된 근무 형태로 재발급, 연장된다.

3. Trường hợp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động và giấy phép lao động đã được cấp, cấp lại, gia hạn theo hình thức làm việc là “Nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia, lao động kỹ thuật” hoặc “Làm việc cho tổ chức phi chính phủ nước ngoài, tổ chức quốc tế tại Việt Nam được phép hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam” quy định tại Nghị định số 152/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 70/2023/NĐ-CP được tiếp tục sử dụng đến khi hết thời hạn và được cấp lại, gia hạn theo hình thức làm việc quy định tại điểm h khoản 1 Điều 2 Nghị định này.

4. 시행령 제70/2023/NĐ-CP호로 개정·보완된 시행령 제152/2020/NĐ-CP호의 규정에 따라 발급된 노동허가서 및 노동허가서 발급 대상 제외 확인서가 본 시행령 제30조 및 제32조의 규정에 따른 회수 대상에 해당하는 경우, 사용자 본사 소재지의 노동허가서 또는 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 발급 권한 기관이 회수한다.

4. Giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đã được cấp theo quy định tại Nghị định số 152/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 70/2023/NĐ-CP thuộc trường hợp phải thu hồi theo quy định tại Điều 30 và Điều 32 Nghị định này do cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép lao động hoặc giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động nơi người sử dụng lao động có trụ sở chính thu hồi.

5. 시행령 제128/2025/NĐ-CP호의 규정에 따라 발급, 재발급, 연장된 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 및 노동허가서는 기한 만료 시까지 계속 사용되며 본 시행령의 규정에 따라 발급, 재발급, 연장된다. 사용자가 본 시행령 발효일 전에 시행령 제128/2025/NĐ-CP호의 규정에 따라 노동허가서 및 노동허가서 발급 대상 제외 확인서의 발급, 재발급, 연장, 회수 신청 서류를 이미 제출한 경우 시행령 제128/2025/NĐ-CP호의 규정에 따라 계속 심사·처리된다.

5. Giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động và giấy phép lao động đã được cấp, cấp lại, gia hạn theo quy định tại Nghị định số 128/2025/NĐ-CP được tiếp tục sử dụng đến khi hết thời hạn và được cấp, cấp lại, gia hạn theo quy định tại Nghị định này. Trường hợp người sử dụng lao động đã nộp hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo quy định tại Nghị định số 128/2025/NĐ-CP trước ngày Nghị định này có hiệu lực tiếp tục được xem xét, giải quyết theo quy định tại Nghị định số 128/2025/NĐ-CP.

제35조. 시행일

Điều 35. Hiệu lực thi hành

1. 본 시행령은 2025년 8월 7일부터 효력을 발생한다.

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 07 tháng 8 năm 2025.

2. 베트남에서 근무하는 외국인 근로자 및 외국 조직·개인을 위해 근무하는 베트남인 근로자의 채용, 관리에 관한 2020년 12월 30일 자 정부 시행령 제152/2020/NĐ-CP호(2023년 9월 18일 자 정부 시행령 제70/2023/NĐ-CP호로 개정·보완됨)에 규정된 베트남 내 근무 외국인 근로자에 관한 내용은 본 시행령이 효력을 발생하는 날부터 효력을 상실한다.

2. Nội dung về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam quy định tại Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.

3. 내무 분야 국가관리의 권한 위임 및 분급에 관한 2025년 6월 11일 자 정부 시행령 제128/2025/NĐ-CP호와 함께 공포된 제8조 및 부록 II 제2절은 본 시행령이 효력을 발생하는 날부터 효력을 상실한다.

3. Điều 8 và Mục 2 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.

제36조. 집행 책임

Điều 36. Trách nhiệm thi hành

1. 내무부의 책임

1. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ

a) 공안부, 관련 기관 및 조직과 주관 및 협력하여 중앙에서 지방까지 일원화된 베트남 내 근무 외국인 근로자 데이터베이스를 구축·관리하고, 출입국 국가 데이터베이스 및 기타 관련 데이터베이스와 데이터를 연계·교환한다;

a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Công an, cơ quan tổ chức liên quan xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam thống nhất từ trung ương đến địa phương và kết nối, trao đổi dữ liệu với cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất nhập cảnh và các cơ sở dữ liệu khác có liên quan;

b) 중앙에서 지방까지 베트남 내 근무 외국인 근로자의 채용, 관리에 관한 국가관리를 일원화하여 수행한다;

b) Thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về tuyển dụng, quản lý người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam từ trung ương đến địa phương;

c) 부처, 장관급 기관과 주관 및 협력하여 베트남 내 근무 외국인 근로자에 관한 법령 규정의 이행에 대해 관련 기관, 조직, 기업, 개인을 정기적으로 연례 또는 불시에 전문 검사, 평가, 감독한다;

c) Chủ trì và phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ giám sát, đánh giá, kiểm tra chuyên ngành hàng năm hoặc đột xuất các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan về việc thực hiện các quy định của pháp luật về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam;

d) 시행 과정에서의 어려움과 장애를 종합하여 권한 있는 기관에 건의 및 보고한다.

d) Tổng hợp khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện và báo cáo đề xuất, kiến nghị cấp có thẩm quyền.

2. 국방부의 책임

2. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng

a) 외국인 근로자 관리 권한이 있는 기관과 협력하여 국경 지역, 국경관문, 도서, 전략 지역, 요충지, 국방상 취약지대에서의 안보, 질서, 사회안전 보장에 관한 법령 규정을 이행한다;

a) Phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền quản lý người lao động nước ngoài, thực hiện các quy định của pháp luật về đảm bảo an ninh, trật tự, an toàn xã hội ở khu vực biên giới, cửa khẩu, hải đảo, vùng chiến lược, trọng điểm, địa bàn xung yếu về quốc phòng;

b) 조국의 영토 주권, 국가 국경 안보를 확고히 수호하기 위해 국경수비대가 기능 부서와 협력하여 국경 지역, 국경관문, 도서, 변경 지역에 진입하여 근무하는 외국인 근로자를 처리하고 검사하도록 지도한다.

b) Chỉ đạo Bộ đội Biên phòng phối hợp với các lực lượng chức năng xử lý, kiểm tra người lao động nước ngoài vào làm việc ở khu vực biên giới, cửa khẩu, hải đảo, vùng biên nhằm bảo vệ vững chắc chủ quyền lãnh thổ, an ninh biên giới quốc gia của Tổ quốc.

3. 공안부의 책임

3. Trách nhiệm của Bộ Công an

a) 사용자를 위해 근무하는 외국인 근로자를 관리하는 권한 있는 기관과 협력하여 안보, 질서, 사회안전 보장에 관한 법률 규정을 이행한다;

a) Phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền quản lý người lao động nước ngoài làm việc cho người sử dụng lao động thực hiện các quy định của pháp luật về đảm bảo an ninh, trật tự, an toàn xã hội;

b) 노동허가서 발급 신청 서류 접수 권한 기관에서 공안부 또는 근로자의 상주등록지 또는 임시체류등록지 관할 성급 공안으로의 범죄경력증명서 발급에 관해 안내한다.

b) Hướng dẫn việc cấp Phiếu lý lịch tư pháp từ cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động đến Bộ Công an hoặc Công an cấp tỉnh nơi người lao động đăng ký thường trú hoặc tạm trú.

4. 공상부의 책임

4. Trách nhiệm của Bộ Công Thương

세계무역기구에 대한 베트남의 구체적 서비스 양허표상의 11개 서비스 부문 범위에 속하는 기업 내부 이동 외국인 근로자의 확정에 관해 안내한다.

Hướng dẫn việc xác định người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ trong Biểu cam kết cụ thể về dịch vụ của Việt Nam với Tổ chức Thương mại thế giới.

5. 문화체육관광부의 책임

5. Trách nhiệm của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

예술가, 체육 코치, 운동선수에 대한 문화, 체육 분야의 우수 성과 증명서, 학위, 경력 증명에 관해 안내한다.

Hướng dẫn việc chứng nhận thành tích cao, bằng cấp, kinh nghiệm trong lĩnh vực văn hóa, thể thao đối với nghệ sĩ, huấn luyện viên thể thao, vận động viên.

6. 교육훈련부의 책임

6. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo

교육 및 훈련 분야의 강의에 참여하기 위한 자격, 표준 자격을 충족하는 학위기, 자격증에 관해 안내한다.

Hướng dẫn về văn bằng, chứng chỉ đáp ứng trình độ, trình độ chuẩn để tham gia giảng dạy trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo.

7. 부처, 장관급 기관의 책임

7. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ

재무, 과학, 기술, 혁신, 국가 디지털 전환, 사회경제적 우선 발전 분야에서 부처, 장관급 기관이 관리하는 일부 직종, 업무에 대해 안내한다.

Hướng dẫn một số nghề, công việc do bộ, cơ quan ngang bộ quản lý làm việc trong các lĩnh vực: tài chính, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số quốc gia, các lĩnh vực ưu tiên phát triển kinh tế - xã hội.

8. 성급 인민위원회의 책임

8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

a) 관내 사용자가 베트남 내 근무 외국인 근로자에 관한 법률 규정을 이행하도록 관리 및 지도한다. 관내 사회경제적 우선 발전 분야를 확정한다;

a) Quản lý, hướng dẫn người sử dụng lao động tại địa phương thực hiện các quy định của pháp luật về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam. Xác định lĩnh vực ưu tiên phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương;

b) 법률을 홍보, 보급한다; 관내 외국인 근로자의 채용, 관리에 관한 법률 규정에 따른 검사, 감찰 및 위반 처리를 수행한다;

b) Tuyên truyền, phổ biến pháp luật; kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về việc tuyển dụng, quản lý người lao động nước ngoài trên địa bàn;

c) 매년 12월 15일 이전 정기적으로 또는 불시에 관내 외국인 근로자 근무 상황을 내무부에 보고한다.

c) Định kỳ trước ngày 15 tháng 12 hằng năm hoặc đột xuất báo cáo Bộ Nội vụ về tình hình người lao động nước ngoài làm việc tại địa phương.

9. 각 부처 장관, 장관급 기관의 장, 성급 인민위원회 위원장 및 관련 기관, 조직, 개인은 본 시행령을 집행할 책임을 진다.

9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

수신처: - 당중앙 서기국; - 총리, 각 부총리; - 각 부처, 장관급 기관, 정부 직속 기관; - 중앙직할시·도 인민의회, 인민위원회; - 당중앙사무소 및 각 당위원회; - 당총서기 사무실; - 국가주석 사무실; - 국회 민족회의 및 각 위원회; - 국회사무처; - 최고인민법원; - 최고인민검찰원; - 국가감사원; - 베트남 조국전선 중앙위원회; - 사회정치조직 중앙기관; - 정부사무처: 장관 겸 실장, 각 차장, 총리 보좌관, 전자정보포털 국장, 직속 각 국·과·단위, 관보; - 보관: 총무과, KGVX (2b)

Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KGVX (2b)

정부 대표 총리 직무대리 부총리 (서명함) 응우옌 호아 빈 (Nguyễn Hòa Bình)

TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Nguyễn Hòa Bình

부록

Phụ lục

(2025년 8월 7일 자 정부 시행령 제219/2025/NĐ-CP호에 첨부)

(Kèm theo Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ)

서식 제01호

Mẫu số 01

노동허가서 발급 대상 제외 확인서 발급/재발급/연장에 관하여

Về việc cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động

서식 제02호

Mẫu số 02

노동허가서 발급 대상 제외 확인서 서식

Mẫu giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động

서식 제03호

Mẫu số 03

외국인 근로자 고용 필요성 소명 및 노동허가서 발급/재발급/연장에 관하여

Về việc giải trình nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài và cấp/cấp lại/gia hạn giấy phép lao động

서식 제04호

Mẫu số 04

노동허가서 서식

Mẫu giấy phép lao động

서식 제01호

Mẫu số 01

사용자 명칭 -------

TÊN NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG -------

베트남 사회주의 공화국 독립 - 자유 - 행복 ---------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

번호: ………… 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 발급/재발급/연장의 건

Số: ………… V/v cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động

…, 20…년 …월 …일

…, ngày … tháng … năm …

수신: ...(권한 있는 기관) 1

Kính gửi: ...(Cơ quan có thẩm quyền) 1

I. 사용자에 관한 일반 정보

I. Thông tin chung về người sử dụng lao động

1. 사용자 명칭:………………………………………………..

1. Tên người sử dụng lao động:………………………………………………..

2. 사용자 유형 2 : ………………………………………………………….

2. Loại hình người sử dụng lao động 2 : ………………………………………………………….

3. 사용자 식별번호 (있는 경우):………………………………………..

3. Mã số định danh người sử dụng lao động (nếu có):………………………………………..

4. 사용자를 위해 근무 중인 총 근로자 수: ... 명.

4. Tổng số người lao động đang làm việc cho người sử dụng lao động: ... người.

그중 근무 중인 외국인 근로자 수: ... 명

Trong đó, số người lao động nước ngoài đang làm việc là: ... người

5. 주소 3 :………………………………………………………………………………………….

5. Địa chỉ 3 :………………………………………………………………………………………….

6. 전화번호:………………………………………………….이메일 (있는 경우):………………….

6. Điện thoại:………………………………………………….Email (nếu có):………………….

7. 사업/설립/활동 허가서 번호:……………………………………………..

7. Giấy phép kinh doanh/thành lập/hoạt động số:……………………………………………..

발급 기관:……………………………………………..유효기간:…………………까지

Cơ quan cấp:……………………………………………..Có giá trị đến ngày:…………………

주요 사업/활동 분야 4 :…………………………………………………………

Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động chính 4 :…………………………………………………………

* 조건부 투자사업 업종인 경우 (있는 경우):

* Trường hợp kinh doanh ngành, nghề có điều kiện (nếu có):

사업/활동 허가서 번호:……………………………………………………………

Giấy phép kinh doanh/hoạt động số:……………………………………………………………

사업/활동 분야 5 :………………………………………………………………..

Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động 5 :………………………………………………………………..

발급 기관: ………………………………….……… 기간: …………………………

Cơ quan cấp: ………………………………….……… Thời hạn: …………………………

8. 필요시 연락할 서류 제출자 (전화번호, 이메일):

8. Người nộp hồ sơ để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email):

II. 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 발급/재발급/연장 신청

II. Đề nghị cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động

사용자는 ... (권한 있는 기관)...에 본 시행령 제...조 제...항 ...호의 규정에 따라 외국인 근로자에 대한 노동허가서 발급 대상 제외 확인서의 발급/재발급/연장을 신청합니다.

Người sử dụng lao động đề nghị ... (Cơ quan có thẩm quyền)... cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài theo quy định tại điểm... khoản... Điều... Nghị định này.

신청 사유 (노동허가서 발급 대상 제외 확인서 재발급의 경우에 적용하며, 사유를 명시함) :…………………………

Lý do đề nghị (áp dụng đối với trường hợp cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động, nêu rõ lý do) :…………………………

1. 기본 정보

1. Thông tin cơ bản

a) 성명 (대문자 표기) /Full name (In capital letters) : ……………………………………..

a) Họ và tên (In hoa) /Full name (In capital letters) : ……………………………………..

b) 생년월일/Date of birth : ………………………………………………….

b) Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth : ………………………………………………….

c) 성별 (남/여)/Sex (Male/Female) : ………………………………………………

c) Giới tính (Nam/Nữ)/Sex (Male/Female) : ………………………………………………

d) 국적/Nationality : ……………………………………………………………………

d) Quốc tịch/Nationality : ……………………………………………………………………

đ) 여권번호/Passport number: ………………………………………………………..

đ) Số hộ chiếu/Passport number: ………………………………………………………..

유효기간 만료일/Date of expiry: ……………………………………………………….

Có giá trị đến ngày/Date of expiry: ……………………………………………………….

e) 개인식별번호 (있는 경우) /Personal Identification Number (If any) :

e) Mã số định danh cá nhân (nếu có) /Personal Identification Number (If any) :

2. 예정된 고용에 관한 정보

2. Thông tin về việc làm dự kiến

a) 직위 6 / Job assignment :………………………………………………..

a) Vị trí công việc 6 / Job assignment :………………………………………………..

구체적 근무 분야 7 /Job field:………………………………………………….

Cụ thể, lĩnh vực làm việc 7 /Job field:………………………………………………….

b) 근무 형태 8 /Working form :……………………………………………..

b) Hình thức làm việc 8 /Working form :……………………………………………..

c) 전문 기술 자격 수준 (있는 경우) 9 /Technical professional qualification (If any) : ………………………………………………………………………………………..

c) Trình độ chuyên môn kỹ thuật (nếu có) 9 /Technical professional qualification (If any) : ………………………………………………………………………………………..

d) 근무처 (섹션 I의 사용자와 다른 사용자를 위해 근무하는 경우에 작성)/Working at (To be declared in the event of working at employer that differs from employer in section I):

d) Làm việc tại (kê khai trong trường hợp làm việc cho người sử dụng lao động khác với người sử dụng lao động tại mục I)/Working at (To be declared in the event of working at employer that differs from employer in section I):

사용자 명칭/Name of employer :

Tên người sử dụng lao động/Name of employer :

사용자 유형 10 /Type of employer :

Loại hình người sử dụng lao động 10 /Type of employer :

사용자 식별번호 (있는 경우)/Identification Number of employer (If any) : ……………………………………………………………………………………

Mã số định danh người sử dụng lao động (nếu có)/Identification Number of employer (If any) : ……………………………………………………………………………………

đ) 근무 장소 (구체적 근무 장소 나열) 11 /Working place (List of place): …………………………………………………………

đ) Địa điểm làm việc (liệt kê cụ thể các địa điểm làm việc) 11 /Working place (List of place): …………………………………………………………

e) 근무 기간/ Period of work: (일/월/년)……………………./ from (day/month/year)부터 (일/월/년)…………………. /to (day/month/year)까지

e) Thời hạn làm việc/ Period of work: Từ (ngày/tháng/năm)……………………./ from (day/month/year) đến (ngày/tháng/năm)…………………. /to (day/month/year)

3. 결과 수령 형태

3. Hình thức nhận kết quả

형태 (온라인/직접/공익우편서비스): ………………………

Hình thức (trực tuyến/trực tiếp/dịch vụ bưu chính công ích): ………………………

결과 수령 주소 12 : ………………………………………………………………….

Địa chỉ nhận kết quả 12 : ………………………………………………………………….

사용자는 상기 기재한 정보가 사실임을 확약합니다. 사실과 다를 경우 사용자는 법률 앞에 전적으로 책임을 집니다.

Người sử dụng lao động xin cam đoan những thông tin nêu trên là đúng sự thật. Nếu sai, người sử dụng lao động xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

수신처: - 상동; - 보관: …………

Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: …………

사용자 (서명, 성명 명기 및 직인 날인)

NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

주석:

Ghi chú:

(1) 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 발급/재발급/연장 권한 기관 명칭 기재.

(1) Ghi tên cơ quan có thẩm quyền cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động.

(2), (10) 구체적으로 기재: 공공 부문; 기업 (국유기업, 비국유기업, 외국인투자기업); 비국유 사업단위; 외국 부문; 도급업자; 기타 조직/기관.

(2), (10) Ghi cụ thể: Khu vực nhà nước; doanh nghiệp (Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp ngoài nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài); đơn vị sự nghiệp ngoài nhà nước; khu vực nước ngoài; nhà thầu; tổ chức/cơ quan khác.

(3), (11), (12) 건물번호, 도로명; 톤(thôn), 랑(làng), 업(ấp), 반(bản), 부온(buôn), 본(bon), 품(phum), 속(sóc), 주민조, 구역, 가구 블록, 콤(khóm), 소구역; 사/동/특구; 중앙직할시·도 순으로 명확히 기재.

(3), (11), (12) Ghi rõ theo thứ tự số nhà, đường phố; thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ dân phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.

(4) 베트남 경제 업종 체계를 공포한 2018년 7월 6일 자 결정 제27/2018/QĐ-TTg호에 규정된 1급 경제 업종 코드에 따라 기재.

(4) Ghi theo mã ngành kinh tế cấp 1 quy định tại Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06/7/2018 ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.

(5) 법령 규정에 따른 조건부 투자사업 업종 목록에 따라 기재.

(5) Ghi theo danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật.

(6) 구체적으로 기재: 관리자; 집행임원; 전문가; 기술근로자.

(6) Ghi cụ thể: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; chuyên gia; lao động kỹ thuật.

(7) 베트남 직업 목록을 공포한 2020년 11월 26일 자 총리 결정 제34/2020/QĐ-TTg호의 부록 I의 3급 직업 코드에 따라 예정된 구체적인 직무/직업 명칭을 기재.

(7) Ghi cụ thể tên công việc/nghề nghiệp dự kiến làm theo mã nghề cấp 3 của Phụ lục I tại Quyết định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục nghề nghiệp Việt Nam.

(8) 본 시행령 제2조 제1항에 규정된 구체적인 근무 형태 기재.

(8) Ghi cụ thể hình thức làm việc theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này.

(9) 구체적으로 기재 (있는 경우): 박사, 석사, 학사, 기타 자격 수준.

(9) Ghi cụ thể (nếu có): Tiến sĩ, Thạc sĩ, Đại học, trình độ khác.

서식 제02호

Mẫu số 02

베트남 사회주의 공화국 독립 - 자유 - 행복 Socialist Republic of Vietnam Independence - Freedom - Happiness ---------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of Vietnam Independence - Freedom - Happiness ---------------

컬러 사진 (4x6cm) Colour photo

Ảnh màu (4x6cm) Colour photo

노동허가서 발급 대상 제외 확인서 CERTIFICATION OF EXEMPTION FROM WORK PERMIT 확인서 번호 1 / No CEWP : ....

GIẤY XÁC NHẬN KHÔNG THUỘC DIỆN CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG CERTIFICATION OF EXEMPTION FROM WORK PERMIT Số GXN 1 / No CEWP : ....

1. 성명 (대문자 표기)/ Full name (In capital letters) :...........................................................

1. Họ và tên (In hoa)/ Full name (In capital letters) :...........................................................

2. 생년월일/ Date of birth : .........................................................................

2. Ngày, tháng, năm sinh/ Date of birth : .........................................................................

3. 성별 (남/여)/ Sex (Male/Female) : .....................................................................

3. Giới tính (Nam/Nữ)/ Sex (Male/Female) : .....................................................................

4. 국적/ Nationality : ...............................................................................................

4. Quốc tịch/ Nationality : ...............................................................................................

5. 여권번호 / Passport number : .................................................................................

5. Số hộ chiếu / Passport number : .................................................................................

6. 개인식별번호 (있는 경우)/ Personal Identification Number (If any) :...................

6. Mã số định danh cá nhân (nếu có)/ Personal Identification Number (If any) :...................

7. 근무처/ Working at : ..........................................................................................

7. Làm việc tại/ Working at : ..........................................................................................

a) 사용자 명칭/ Name of employer :........................................................

a) Tên người sử dụng lao động/ Name of employer :........................................................

b) 직위 2 / Job assignment : ..............................................................................

b) Vị trí công việc 2 / Job assignment : ..............................................................................

구체적 근무 분야 3 / Job field : ...............................................................................

Cụ thể, lĩnh vực làm việc 3 / Job field : ...............................................................................

c) 근무 형태 4 / Working form : ............................................................................

c) Hình thức làm việc 4 / Working form : ............................................................................

d) 근무 장소 (구체적 근무 장소 나열) 5 / Working place :.......................

d) Địa điểm làm việc (liệt kê cụ thể các địa điểm làm việc) 5 / Working place :.......................

đ) 근무 기간/ Period of work : (일/월/년)/ from (day/month/year)부터 (일/월/년)/ to (day/month/year)까지 ...................................................................................................................................

đ) Thời hạn làm việc/ Period of work : Từ (ngày/tháng/năm)/ from (day/month/year) đến (ngày/tháng/năm)/ to (day/month/year) ...................................................................................................................................

8. 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 상태 6 / Status of certification of exemption from work permit : ...................................................................................................................................

8. Tình trạng giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động 6 / Status of certification of exemption from work permit : ...................................................................................................................................

수신처: - 상동; - 보관: 총무과.

Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT.

….., 20…년 …월 …일 권한 있는 기관 (서명, 성명 명기 및 직인 날인)

….., ngày … tháng.... năm.... CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

주석:

Ghi chú:

(1) 확인서 번호는 중앙직할시·도 코드; 발급 연도 뒤 2자리; 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 유형 (신규 발급은 1, 연장은 2, 재발급은 3 기호 표기); 일련번호 (000.001) 순서로 기재한다.

(1) Số GXN ghi theo thứ tự như sau: mã số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; 2 chữ số cuối của năm cấp; loại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động (cấp mới ký hiệu 1, gia hạn ký hiệu 2, cấp lại ký hiệu 3) ; số thứ tự (000.001).

예시: 하노이의 권한 있는 기관이 2025년에 신규 발급한 노동허가서 발급 대상 제외 확인서: 확인서 번호: 01.25.1.000.001

Ví dụ: Giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động do cơ quan có thẩm quyền của Hà Nội cấp mới năm 2025: Số GXN: 01.25.1.000.001

(2) 구체적으로 기재: 관리자; 집행임원; 전문가; 기술근로자.

(2) Ghi cụ thể: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; chuyên gia; lao động kỹ thuật.

(3) 베트남 직업 목록을 공포한 2020년 11월 26일 자 총리 결정 제34/2020/QĐ-TTg호의 부록 I의 3급 직업 코드에 따라 예정된 구체적인 직무/직업 명칭을 기재.

(3) Ghi cụ thể tên công việc/nghề nghiệp dự kiến làm theo mã nghề cấp 3 của Phụ lục I tại Quyết định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục nghề nghiệp Việt Nam.

(4) 본 시행령 제2조 제1항에 규정된 구체적인 근무 형태 기재.

(4) Ghi cụ thể hình thức làm việc theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này.

(5) 건물번호, 도로명; 톤(thôn), 랑(làng), 업(ấp), 반(bản), 부온(bu온), 본(bon), 품(phum), 속(sóc), 주민조, 구역, 가구 블록, 콤(khóm), 소구역; 사/동/특구; 중앙직할시·도 순으로 명확히 기재.

(5) Ghi rõ theo thứ tự số nhà, đường phố; thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ dân phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.

(6) 구체적으로 기재: 신규 발급/재발급 (...회차)/연장.

(6) Ghi cụ thể: Cấp mới/cấp lại (lần ...)/Gia hạn.

서식 제03호

Mẫu số 03

사용자 명칭 -------

TÊN NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG -------

베트남 사회주의 공화국 독립 - 자유 - 행복 ---------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

번호: ………… 외국인 근로자 고용 필요성 소명 및 노동허가서 발급/재발급/연장의 건

Số: ………… V/v giải trình nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài và cấp/ cấp lại/gia hạn giấy phép lao động

…, 20…년 …월 …일

…, ngày … tháng … năm …

수신: ... (권한 있는 기관) 1

Kính gửi: ... (Cơ quan có thẩm quyền) 1

I. 사용자에 관한 일반 정보

I. Thông tin chung về người sử dụng lao động

1. 사용자 명칭:………………………………………………………….

1. Tên người sử dụng lao động:………………………………………………………….

2. 사용자 유형 2 :……………………………………………………

2. Loại hình người sử dụng lao động 2 :……………………………………………………

3. 사용자 식별번호 (있는 경우):…………………………………

3. Mã số định danh người sử dụng lao động (nếu có):…………………………………

4. 사용자를 위해 근무 중인 총 근로자 수: ... 명.

4. Tổng số người lao động đang làm việc cho người sử dụng lao động: ... người.

그중 근무 중인 외국인 근로자 수: ...명

Trong đó số người lao động nước ngoài đang làm việc là: ...người

5. 주소 3 :……………………………………………………………………

5. Địa chỉ 3 :……………………………………………………………………

6. 전화번호: ……………………………………………….이메일 (있는 경우):…………………..

6. Điện thoại: ……………………………………………….Email (nếu có):…………………..

7. 사업/설립/활동 허가서 번호:……………………………………………..

7. Giấy phép kinh doanh/thành lập/hoạt động số:……………………………………………..

발급 기관: ……………………………………… 유효기간:………………………까지

Cơ quan cấp: ……………………………………… Có giá trị đến ngày:………………………

주요 사업/활동 분야 4 :……………………………………………………………

Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động chính 4 :……………………………………………………………

* 조건부 투자사업 업종인 경우 (있는 경우):

* Trường hợp kinh doanh ngành, nghề có điều kiện (nếu có):

사업/활동 허가서 번호: …………………………………………………………..

Giấy phép kinh doanh/hoạt động số: …………………………………………………………..

사업/활동 분야 5 :………………………………………………………………..

Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động 5 :………………………………………………………………..

발급 기관: ……………………………………… 기간:………………………

Cơ quan cấp: ……………………………………… Thời hạn:………………………

8. 필요시 연락할 서류 제출자 (전화번호, 이메일):

8. Người nộp hồ sơ để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email):

II. 본 시행령 제2조 제1항 a호, i호 및 m호에 규정된 형태로 근무할 외국인 근로자를 채용하는 경우 외국인 근로자 고용 필요성 소명 보고 (노동허가서 발급 및 연장의 경우에 적용)

II. Báo cáo giải trình nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài trong trường hợp tuyển dụng người lao động nước ngoài vào làm việc theo hình thức quy định tại điểm a, i và điểm m khoản 1 Điều 2 Nghị định này (áp dụng đối với trường hợp cấp và gia hạn giấy phép lao động)

서류 제출 시점으로부터 역산하여 최소 05일 전에, 사용자는 외국인 근로자를 채용할 예정인 직위에 대해 노동 채용에 관한 노동법 제11조 제1항의 규정에 따라 베트남 근로자 채용 공고를 게시하였습니다. 채용 공고에는 직위 (구체적 근무 분야); 근무 형태; 근무 장소; 근무 기간; 전문 기술 자격 수준 (있는 경우)의 기본 정보가 포함되어 있습니다 (채용 공고 문서 첨부).

Trước ít nhất 05 ngày tính đến thời điểm nộp hồ sơ, người sử dụng lao động đã thông báo tuyển dụng người lao động Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Bộ luật Lao động về tuyển dụng lao động vào các vị trí dự kiến tuyển dụng người lao động nước ngoài. Thông báo tuyển dụng gồm các thông tin cơ bản sau: Vị trí công việc (cụ thể, lĩnh vực làm việc) ; hình thức làm việc; địa điểm làm việc; thời hạn làm việc; trình độ chuyên môn kỹ thuật (nếu có) (văn bản thông báo tuyển dụng kèm theo).

그러나 외국인 근로자를 사용할 예정인 직위에 베트남 근로자를 채용하지 못하였습니다.

Tuy nhiên, không tuyển dụng được lao động Việt Nam vào vị trí dự kiến sử dụng người lao động nước ngoài.

III. 노동허가서 발급/재발급/연장 신청

III. Đề nghị cấp/cấp lại/gia hạn giấy phép lao động

사용자는 ... (권한 있는 기관)...에 다음 외국인 근로자에 대한 노동허가서 발급/재발급/연장을 신청합니다.

Người sử dụng lao động đề nghị ... (Cơ quan có thẩm quyền)... cấp/cấp lại/gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài sau.

노동허가서 재발급의 경우 사유를 명시해 주시기 바랍니다:

Trường hợp cấp lại giấy phép lao động, đề nghị ghi rõ lý do:

1. 기본 정보

1. Thông tin cơ bản

a) 성명 (대문자 표기)/ Full name (In capital letters) :……………………..

a) Họ và tên (In hoa)/ Full name (In capital letters) :……………………..

b) 생년월일/ Date of birth : ………………………………….

b) Ngày, tháng, năm sinh/ Date of birth : ………………………………….

c) 성별 (남/여)/Sex (Male/Female) : ……………………………..

c) Giới tính (Nam/Nữ)/Sex (Male/Female) : ……………………………..

d) 국적 /Nationality :……………………………………………………

d) Quốc tịch /Nationality :……………………………………………………

đ) 여권번호/ Passport number :…………………………………………

đ) Số hộ chiếu/ Passport number :…………………………………………

유효기간 만료일/ Date of expiry : …………………………………………

Có giá trị đến ngày/ Date of expiry : …………………………………………

e) 개인식별번호 (있는 경우)/ Personal Identification Number (If any) :

e) Mã số định danh cá nhân (nếu có)/ Personal Identification Number (If any) :

2. 예정된 고용에 관한 정보

2. Thông tin về việc làm dự kiến

a) 직위 6 / Job assignment :………………………………….

a) Vị trí công việc 6 / Job assignment :………………………………….

구체적 근무 분야 7 /Job field :…………………………………..

Cụ thể, lĩnh vực làm việc 7 /Job field :…………………………………..

b) 근무 형태 8 IWorking form :…………………………………

b) Hình thức làm việc 8 IWorking form :…………………………………

c) 전문 기술 자격 수준 (있는 경우) 9 / Technical professional qualification (If any) : ……………………………………………………………………..

c) Trình độ chuyên môn kỹ thuật (nếu có) 9 / Technical professional qualification (If any) : ……………………………………………………………………..

d) 근무처 (섹션 I의 사용자와 다른 사용자를 위해 근무하는 경우에 작성)/Working at (To be declared in the event of working at employer that differs from employer in section I):

d) Làm việc tại (kê khai trong trường hợp làm việc cho người sử dụng lao động khác với người sử dụng lao động tại mục I)/Working at (To be declared in the event of working at employer that differs from employer in section I):

사용자 명칭/Name of employer :

Tên người sử dụng lao động/Name of employer :

사용자 유형 10 /Type of employer :

Loại hình người sử dụng lao động 10 /Type of employer :

사용자 식별번호 (있는 경우)/Identification Number of employer (If any) : ………………………………………..……………………….

Mã số định danh người sử dụng lao động (nếu có)/Identification Number of employer (If any) : ………………………………………..……………………….

đ) 근무 장소 (구체적 근무 장소 나열) 11 / Working place (List of place) :…………………………………………………………..

đ) Địa điểm làm việc (liệt kê cụ thể các địa điểm làm việc) 11 / Working place (List of place) :…………………………………………………………..

e) 근무 기간 /Period of work: (일/월/년)/ from(day/month/year)부터 (일/월/년)/ to (day/month/year)까지

e) Thời hạn làm việc /Period of work: Từ (ngày/tháng/năm)/ from(day/month/year) đến (ngày/tháng/năm)/ to (day/month/year)

3. 교육훈련 이력 (노동허가서 발급의 경우에 적용)

3. Quá trình đào tạo (áp dụng đối với trường hợp cấp giấy phép lao động)

구체적인 교육훈련 이력, 학위/자격증(있는 경우)을 기재.

Ghi cụ thể quá trình đào tạo, bằng cấp (nếu có).

4. 근무 이력 (노동허가서 발급의 경우에 적용)

4. Quá trình làm việc (áp dụng đối với trường hợp cấp giấy phép lao động)

외국인 근로자가 베트남에서 근무할 예정인 직위에 부합하는 구체적인 근무 경력 (사용자 명칭, 근무 기간, 직위 (구체적 근무 분야))을 기재.

Ghi cụ thể kinh nghiệm làm việc (tên người sử dụng lao động, thời gian làm việc, vị trí công việc (cụ thể lĩnh vực làm việc)) phù hợp với vị trí công việc mà người lao động nước ngoài dự kiến làm việc tại Việt Nam.

5. 결과 수령 형태

5. Hình thức nhận kết quả

형태 (온라인/직접/공익우편서비스):……………

Hình thức (trực tuyến/trực tiếp dịch vụ bưu chính công ích):……………

결과 수령 주소 12 :………………………………………………………

Địa chỉ nhận kết quả 12 :………………………………………………………

사용자는 상기 기재한 정보가 사실임을 확약합니다. 사실과 다를 경우 사용자는 법률 앞에 전적으로 책임을 집니다.

Người sử dụng lao động xin cam đoan những thông tin nêu trên là đúng sự thật. Nếu sai, người sử dụng lao động xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

수신처: - 상동; - 보관: …………..

Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: …………..

사용자 (서명, 성명 명기 및 직인 날인)

NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

주석:

Ghi chú:

(1) 노동허가서 발급 대상 제외 확인서 발급/재발급/연장 권한 기관 명칭 기재.

(1) Ghi tên cơ quan có thẩm quyền cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động.

(2),(10) 구체적으로 기재: 공공 부문; 기업 (국유기업, 비국유기업, 외국인투자기업); 비국유 사업단위; 외국 부문; 도급업자; 기타 조직/기관.

(2),(10) Ghi cụ thể: Khu vực nhà nước; doanh nghiệp (Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp ngoài nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài); đơn vị sự nghiệp ngoài nhà nước; khu vực nước ngoài; nhà thầu; tổ chức/cơ quan khác.

(3), (11), (12) 건물번호, 도로명; 톤(thôn), 랑(làng), 업(ấp), 반(bản), 부온(buôn), 본(bon), 품(phum), 속(sóc), 주민조, 구역, 가구 블록, 콤(khóm), 소구역; 사/동/특구; 중앙직할시·도 순으로 명확히 기재.

(3), (11), (12) Ghi rõ theo thứ tự số nhà, đường phố; thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ dân phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.

(4) 베트남 경제 업종 체계를 공포한 2018년 7월 6일 자 결정 제27/2018/QĐ-TTg호에 규정된 1급 경제 업종 코드에 따라 기재.

(4) Ghi theo mã ngành kinh tế cấp 1 quy định tại Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06/7/2018 ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.

(5) 법령 규정에 따른 조건부 투자사업 업종 목록에 따라 기재.

(5) Ghi theo danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật.

(6) 구체적으로 기재: 관리자; 집행임원; 전문가; 기술근로자.

(6) Ghi cụ thể: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; chuyên gia; lao động kỹ thuật.

(7) 베트남 직업 목록을 공포한 2020년 11월 26일 자 총리 결정 제34/2020/QĐ-TTg호의 부록 I의 3급 직업 코드에 따라 예정된 구체적인 직무/직업 명칭을 기재.

(7) Ghi cụ thể tên công việc/nghề nghiệp dự kiến làm theo mã nghề cấp 3 của Phụ lục I tại Quyết định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục nghề nghiệp Việt Nam.

(8) 본 시행령 제2조 제1항에 규정된 구체적인 근무 형태 기재.

(8) Ghi cụ thể hình thức làm việc theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này.

(9) 구체적으로 기재 (있는 경우): 박사, 석사, 학사, 기타 자격 수준.

(9) Ghi cụ thể (nếu có): Tiến sĩ, Thạc sĩ, Đại học, trình độ khác.

서식 제04호

Mẫu số 04

베트남 사회주의 공화국 독립 - 자유 - 행복 Socialist Republic of Vietnam Independence - Freedom - Happiness ---------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of Vietnam Independence - Freedom - Happiness ---------------

컬러 사진 (4x6 cm) Colour photo

Ảnh màu (4x6 cm) Colour photo

노동허가서 WORK PERMIT 허가서 번호 1 / No WP : …..

GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG WORK PERMIT Số GP 1 / No WP : …..

1. 성명 (대문자 표기)/ Full name (In capital letters) : …………………….…

1. Họ và tên (In hoa)/ Full name (In capital letters) : …………………….…

2. 생년월일/ Date of birth : …………………………………….

2. Ngày, tháng, năm sinh/ Date of birth : …………………………………….

3. 성별 (남/여)/Sex (Male/Female) :………………………………..

3. Giới tính (Nam/Nữ)/Sex (Male/Female) :………………………………..

4. 국적 /Nationality :……………………………………………………..

4. Quốc tịch /Nationality :……………………………………………………..

5. 여권번호/ Passport number :…………………………………………..

5. Số hộ chiếu/ Passport number :…………………………………………..

6. 개인식별번호 (있는 경우)/ Personal Identification Number (If any) :

6. Mã số định danh cá nhân (nếu có)/ Personal Identification Number (If any) :

7. 근무처/ Working at :

7. Làm việc tại/ Working at :

a) 사용자 명칭/Name of employer :

a) Tên người sử dụng lao động/Name of employer :

b) 직위 2 / Job assignment :……………………………………..

b) Vị trí công việc 2 / Job assignment :……………………………………..

구체적 근무 분야 3 /Job field :…………………………………….

Cụ thể, lĩnh vực làm việc 3 /Job field :…………………………………….

c) 근무 형태 4 /Working form :……………………………………

c) Hình thức làm việc 4 /Working form :……………………………………

d) 근무 장소 (구체적 근무 장소 나열) 5 IWorking place :

d) Địa điểm làm việc (liệt kê cụ thể các địa điểm làm việc) 5 IWorking place :

đ) 근무 기간/ Period of work: (일/월/년)/ from (day/month/year)부터 (일/월/년)/ to (day/month/year)까지.

đ) Thời hạn làm việc/ Period of work: Từ (ngày/tháng/năm)/ from (day/month/year) đến (ngày/tháng/năm)/ to (day/month/year).

8. 노동허가서 상태 6 /Status of work permit :

8. Tình trạng giấy phép lao động 6 /Status of work permit :

수신처: - 상동; - 보관: 총무과

Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT

……., 20…년 …월 …일 권한 있는 기관 (서명, 성명 명기 및 직인 날인)

……., ngày ..… tháng …. năm …. CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

주석:

Ghi chú:

(1) 허가서 번호는 중앙직할시·도 코드; 발급 연도 뒤 2자리; 노동허가서 유형 (신규 발급은 1, 연장은 2, 재발급은 3 기호 표기); 일련번호 (000.001) 순서로 기재한다.

(1) Số GP ghi theo thứ tự như sau: mã số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; 2 chữ số cuối của năm cấp; loại giấy phép lao động (cấp mới ký hiệu 1, gia hạn ký hiệu 2, cấp lại ký hiệu 3); số thứ tự (000.001).

예시: 하노이의 권한 있는 기관이 2025년에 신규 발급한 노동허가서: 허가서 번호: 01.25.1.000.001

Ví dụ: Giấy phép lao động do cơ quan có thẩm quyền của Hà Nội cấp mới năm 2025: Số GP: 01.25.1.000.001

(2) 구체적으로 기재: 관리자; 집행임원; 전문가; 기술근로자.

(2) Ghi cụ thể: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; chuyên gia; lao động kỹ thuật.

(3) 베트남 직업 목록을 공포한 2020년 11월 26일 자 총리 결정 제34/2020/QĐ-TTg호의 부록 I의 3급 직업 코드에 따라 예정된 구체적인 직무/직업 명칭을 기재.

(3) Ghi cụ thể tên công việc/nghề nghiệp dự kiến làm theo mã nghề cấp 3 của Phụ lục I tại Quyết định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục nghề nghiệp Việt Nam.

(4) 본 시행령 제2조 제1항에 규정된 구체적인 근무 형태 기재.

(4) Ghi cụ thể hình thức làm việc theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này.

(5) 건물번호, 도로명; 톤(thôn), 랑(làng), 업(ấp), 반(bản), 부온(buôn), 본(bon), 품(phum), 속(sóc), 주민조, 구역, 가구 블록, 콤(khóm), 소구역; 사/동/특구; 중앙직할시·도 순으로 명확히 기재

(5) Ghi rõ theo thứ tự số nhà, đường phố; thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ dân phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương

(6) 구체적으로 기재: 신규 발급/재발급 (...회차)/연장.

(6) Ghi cụ thể: cấp mới/cấp lại (lần ...)/Gia hạn.

© 2025-2026 5earch.net