|
재정부 BỘ TÀI CHÍNH 번호: 154/2026/TT-BTC Số: 154/2026/TT-BTC |
베트남 사회주의 공화국 독립 - 자유 - 행복 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 하노이, 2026년 10월 15일 Hà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2026 |
통무
THÔNG TƯ
국경 무역 활동에 관한 세부 규정을 정한 정부의 2018년 01월 23일자 의정 제14/2018/NĐ-CP호에 따른 수출입 물품에 대한 세관 절차, 조세·수수료 및 요금 관리를 안내하는 재정부 장관의 2019년 11월 15일자 통무 제80/2019/TT-BTC호의 일부 조항을 개정·보완
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2019/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục hải quan, quản lý thuế, phí và lệ phí đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới
법률 제71/2014/QH13호, 법률 제35/2018/QH14호, 법률 제07/2022/QH15호 및 법률 제90/2025/QH15호로 개정·보완된 세관법 제54/2014/QH13호를 근거로 하고;
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 71/2014/QH13 , Luật số 35/2018/QH14 , Luật số 07/2022/QH15 và Luật số 90/2025/QH15 ;
조세관리법 제108/2025/QH15호를 근거로 하고;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 ;
법률 제90/2025/QH15호로 개정·보완된 수출세 및 수입세법 제107/2016/QH13호를 근거로 하고;
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15 ;
대외무역관리법 제05/2017/QH14호를 근거로 하고;
Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ;
의정 제167/2025/NĐ-CP호로 개정·보완된 세관 절차, 통관 검사·감독·통제에 관한 세관법의 세부 규정 및 시행 조치를 정한 정부의 의정 제08/2015/NĐ-CP호를 근거로 하고;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ;
의정 제122/2024/NĐ-CP호로 개정·보완된 국경 무역 활동에 관한 세부 규정을 정한 정부의 의정 제14/2018/NĐ-CP호를 근거로 하고;
Căn cứ Nghị định số 14/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 122/2024/NĐ-CP ;
의정 제18/2021/NĐ-CP호 및 의정 제182/2025/NĐ-CP호로 개정·보완된 수출세 및 수입세법의 일부 조항과 시행 조치를 정한 정부의 의정 제134/2016/NĐ-CP호를 근거로 하고;
Căn cứ Nghị định số 134/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 18/2021/NĐ-CP và Nghị định số 182/2025/NĐ-CP ;
대외무역관리법의 일부 조항을 구체적으로 규정한 정부의 의정 제292/2026/NĐ-CP호를 근거로 하고;
Căn cứ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
의정 제34/2023/NĐ-CP호 및 의정 제299/2025/NĐ-CP호로 개정·보완된 육로 국경 통관구역 관리에 관한 정부의 의정 제112/2014/NĐ-CP호를 근거로 하고;
Căn cứ Nghị định số 112/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 34/2023/NĐ-CP và Nghị định số 299/2025/NĐ-CP ;
의정 제12/2018/NĐ-CP호 및 의정 제153/2026/NĐ-CP호로 개정·보완된 세관 활동 관할 구역의 세부 범위, 국경을 통한 밀수 및 물품 불법 운송 방지·진압에 있어서의 협력 책임을 규정한 정부의 의정 제01/2015/NĐ-CP호를 근거로 하고;
Căn cứ Nghị định số 01/2015/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết phạm vi địa bàn hoạt động hải quan; trách nhiệm phối hợp trong phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 12/2018/NĐ-CP và Nghị định số 153/2026/NĐ-CP ;
재정부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정한 정부의 의정 제376/2026/NĐ-CP호를 근거로 하여;
Căn cứ Nghị định số 376/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
세관국장의 제청에 따라,
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hải quan,
재정부 장관은 국경 무역 활동에 관한 세부 규정을 정한 정부의 2018년 01월 23일자 의정 제14/2018/NĐ-CP호에 따른 수출입 물품에 대한 세관 절차, 조세·수수료 및 요금 관리를 안내하는 재정부 장관의 2019년 11월 15일자 통무 제80/2019/TT-BTC호의 일부 조항을 개정·보완하는 통무를 공포한다.
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2019/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục hải quan, quản lý thuế, phí và lệ phí đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới.
제1조. 제4조를 다음과 같이 개정·보완한다:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
“제4조. 국경 주민으로부터 상인이 수집·매입한 수입 물품에 대한 세관 절차, 조세·수수료 및 요금 관리
“ Điều 4. Thủ tục hải quan, quản lý thuế, phí và lệ phí đối với hàng hoá nhập khẩu thương nhân mua gom của cư dân biên giới
1. 상인이 국경 무역 활동에 관한 세부 규정을 정한 의정 제14/2018/NĐ-CP호 제14조 제1항 및 제2항의 규정에 따라 국경 시장 구역에서 국경 주민의 면세 한도를 적용받은 수입 물품을 수집·매입할 때에는 본 통무 제3조에서 안내된 국경 통관구역을 통한 상인의 수입 물품에 대한 세관 절차와 동일하게 이행하되, 세관신고서의 운송장 번호 란에 국경 주민 신고서 번호 정보를 신고하고 국경 주민 신고서를 시스템에 첨부하여야 한다. 서면 세관신고서로 신고하는 경우에는 세관 서류 세트에 첨부하여 제출한다.
1. Thương nhân khi thực hiện mua gom hàng hóa nhập khẩu đã được hưởng định mức miễn thuế của cư dân biên giới tại khu vực chợ biên giới theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 14 Nghị định số 14/2018/NĐ-CP quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới thực hiện thủ tục hải quan như đối với hàng hoá nhập khẩu của thương nhân qua cửa khẩu biên giới được hướng dẫn tại Điều 3 Thông tư này, trong đó khai thông tin số tờ khai cư dân biên giới tại ô số vận đơn trên tờ khai hải quan và đính kèm tờ khai cư dân biên giới lên hệ thống; trường hợp khai tờ khai hải quan giấy thì nộp kèm bộ hồ sơ hải quan.
세관 서류 제출 기한은 물품을 수집·매입한 날로부터 늦어도 30일 이내로 한다.
Thời hạn nộp hồ sơ hải quan chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày mua gom hàng hoá.
2. 세관 절차 수행 장소: 의정 제14/2018/NĐ-CP호 제6조의 규정에 따라 국경 통관구역에서 국경 주민의 물품을 수집·매입한 상인은 물품을 수집·매입한 곳에서 가장 가까운 통관구역 세관에 세관신고서를 신고 및 등록하여야 한다.
2. Địa điểm làm thủ tục hải quan: Thương nhân mua gom hàng hóa của cư dân biên giới tại khu vực cửa khẩu biên giới theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 14/2018/NĐ-CP phải thực hiện khai và đăng ký tờ khai hải quan tại Hải quan cửa khẩu gần nhất nơi đã mua gom hàng hóa.
3. 국경 주민의 수입 물품을 수집·매입한 상인은 법률의 규정에 따라 세관 절차를 완료하고 세금 및 기타 징수금(있는 경우)을 완납한 경우에만 수집·매입한 물품을 국경 통관구역 또는 본조 제4항에 규정된 집하·검사 장소 밖의 내수로 판매하거나 운송할 수 있다. 상인은 세관 절차가 완료된 세관신고서를 내수로 물품을 유통·운송하기 위한 증빙 서류로 사용할 수 있다.
3. Thương nhân mua gom hàng hóa nhập khẩu của cư dân biên giới chỉ được bán hoặc vận chuyển hàng hóa đã mua gom ra khỏi khu vực cửa khẩu biên giới hoặc các địa điểm tập kết, kiểm tra hàng hóa quy định tại khoản 4 Điều này vào nội địa khi đã hoàn thành thủ tục hải quan, nộp đầy đủ thuế và các khoản thu khác (nếu có) theo quy định của pháp luật. Thương nhân được sử dụng tờ khai hải quan đã hoàn thành thủ tục hải quan để làm chứng từ lưu hành, vận chuyển hàng hóa vào nội địa.
4. 상인이 국경 주민으로부터 수집·매입한 물품은 수입 절차를 밟을 때 창고, 야적장, 국경 통관구역의 집중 세관 검사·감독·집하 장소 중 하나의 장소에 물품을 완전히 집하하여야 한다. 상인이 국경 주민으로부터 수집·매입한 물품의 집하 장소 배치는 물품 및 운송수단의 정체를 유발하지 않도록 보장하여야 한다.
4. Hàng hóa thương nhân mua gom của cư dân biên giới khi làm thủ tục nhập khẩu phải tập kết đầy đủ hàng hoá tại một trong các địa điểm sau: kho, bãi, địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan tập trung tại khu vực cửa khẩu. Việc bố trí các địa điểm tập kết hàng hoá thương nhân mua gom của cư dân biên giới phải bảm đảm không gây ùn tắc hàng hoá, phương tiện.
5. 국경 주민의 매매·교환 물품이 조세, 수수료, 요금 및 기타 징수금(있는 경우)에 관한 의무, 수입 물품 관리 정책 및 물품 품질 검사에 관한 규정을 모두 완전히 이행한 경우, 상인은 국경 주민으로부터 수집·매입한 물품에 대하여 세관 절차를 이행하지 아니하여도 된다.
5. Trường hợp hàng hoá mua bán, trao đổi của cư dân biên giới đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ về thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác (nếu có), chính sách quản lý hàng hoá nhập khẩu và các quy định về kiểm tra chất lượng hàng hoá thì thương nhân không phải thực hiện thủ tục hải quan đối với hàng hoá mua gom của cư dân biên giới.
본항에 규정된 제반 조건을 물품이 완전히 충족하였는지 여부의 확인은 법률의 규정에 따라 권한 있는 기관이 제공한 서류, 증빙, 전자 데이터 또는 정보에 근거한다.
Việc xác định hàng hoá đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại khoản này được căn cứ trên hồ sơ, chứng từ, dữ liệu điện tử hoặc thông tin do cơ quan có thẩm quyền cung cấp theo quy định của pháp luật.
국경 주민으로부터 수집·매입한 물품이 운송되어 내수에 유통되는 경우 상인은 법률의 규정에 따라 전자세금계산서를 발행하여야 한다.”
Trường hợp hàng hoá mua gom của cư dân biên giới được vận chuyển, đưa vào lưu thông trong nội địa thì thương nhân phải lập hoá đơn điện tử theo quy định của pháp luật.”
제2조. 제5조를 다음과 같이 개정·보완한다:
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
“제5조. 상인의 수출입 물품, 국경 주민으로부터 상인이 수집·매입한 수입 물품에 대한 세관 검사 및 감독
“ Điều 5. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân, hàng hoá nhập khẩu thương nhân mua gom của cư dân biên giới
상인의 수출입 물품, 국경 주민으로부터 상인이 수집·매입한 수입 물품에 대한 세관 검사 및 감독은 다음과 같이 실시한다: 물품은 창고, 야적장, 국경 통관구역의 집중 세관 검사·감독·집하 장소에 집하된 때부터 세관 절차를 완료하고 세관 감독 구역을 벗어날 때까지 세관의 검사 및 감독을 받는다. 세관관서는 의정 제167/2025/NĐ-CP호로 개정·보완된 세관 절차, 통관 검사·감독·통제에 관한 세관법의 세부 규정 및 시행 조치를 정한 의정 제08/2015/NĐ-CP호의 규정, 통무 제39/2018/TT-BTC호 및 통무 제121/2025/TT-BTC호로 개정·보완된 세관 절차, 세관 검사·감독, 수출입 물품에 대한 수출세, 수입세 및 조세 관리에 관한 통무 제38/2015/TT-BTC호의 안내, 그리고 세관 검사·감독과 관련된 법률 문서에 따라 서류 검사 및 실제 물품 검사를 실시한다.”
Việc kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân, hàng hóa nhập khẩu thương nhân mua gom của cư dân biên giới thực hiện như sau: Hàng hoá chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan từ khi tập kết tại kho, bãi, địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan tập trung tại khu vực cửa khẩu cho đến khi hoàn thành thủ tục hải quan và đưa ra khỏi khu vực giám sát hải quan; Cơ quan Hải quan thực hiện kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực thế hàng hoá theo quy định Nghị định 08/2015/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 167/2025/NĐ-CP , hướng dẫn tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 39/2018/TT-BTC và Thông tư số 121/2025/TT-BTC và các văn bản pháp luật liên quan đến kiểm tra, giám sát hải quan.”
제3조. 제6조를 다음과 같이 개정·보완한다:
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau:
“제6조. 국경 주민의 수출입 물품에 대한 세관 절차, 조세·수수료 및 요금 관리
“ Điều 6. Thủ tục hải quan, quản lý thuế, phí và lệ phí đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của cư dân biên giới
1. 국경 통관구역, 국경 통로를 통한 국경 주민의 물품 매매·교환 활동은 법률의 규정에 따른 수출입 활동이다. 국경 주민의 매매·교환 물품은 수출세 및 수입세법의 일부 조항과 시행 조치를 규정한 의정 제134/2016/NĐ-CP호 부록 V 및 관련 법규 문서의 규정에 따른 면세 한도를 적용받는다.
1. Hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới qua các cửa khẩu, lối mở biên giới là hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định của pháp luật. Hàng hoá mua bán, trao đổi của cư dân biên giới được hưởng định mức miễn thuế theo quy định tại Phụ lục V Nghị định số 134/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
2. 국경 통관구역을 통해 매매·교환 물품을 운송할 때, 국경 주민은 세관 전자 데이터 처리 시스템을 통해 본 통무와 함께 공포된 부록 I에 규정된 지표에 따라 정보를 성실히 신고하여야 하며, 신고 정보에 대해 법적 책임을 진다. 시스템에 장애가 발생하거나 시스템이 미비한 경우, 통관구역 세관은 본 통무와 함께 공포된 부록 II의 서식에 따라 서면 신고서로 신고하도록 주민에게 안내한다. 시스템이 정상 복구된 후, 세관 공무원은 서면 세관신고서의 정보, 통관 결정 또는 물품 반출 결정을 시스템에 업데이트하여야 한다.
2. Khi vận chuyển hàng hoá mua bán, trao đổi qua cửa khẩu biên giới, cư dân biên giới phải khai báo đầy đủ thông tin theo các chỉ tiêu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin khai báo. Trường hợp hệ thống gặp sự số hoặc chưa đáp ứng thì Hải quan Cửa khẩu hướng dẫn cư dân khai báo trên tờ khai giấy theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này. Sau khi Hệ thống hoạt động trở lại, công chức hải quan phải cập nhật các thông tin trên tờ khai hải quan giấy, quyết định thông quan hoặc giải phóng hàng vào Hệ thống.
3. 국경 주민의 교환·매매 물품은 반드시 신고하고 세관 절차를 거쳐야 하며, 면세 한도를 초과하는 경우 세무 의무를 완전히 이행하고 법률의 규정에 따른 수수료, 요금 및 기타 징수금(있는 경우)을 납부하여야 한다.
3. Hàng hoá trao đổi, mua bán của cư dân biên giới phải thực hiện khai báo, làm thủ tục hải quan; thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ về thuế đối với trường hợp vượt định mức miễn thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác (nếu có) theo quy định của pháp luật.
수입 물품에 관한 신고 정보가 불충분한 경우 세관관서는 국경 통관구역, 국경 통로에서 직접 법률의 규정에 따른 세금 및 기타 징수금(있는 경우)의 산출 및 징수 근거를 마련하기 위하여 물품의 실제 검사를 실시하고 품명, 종류, 수량을 확정한다.
Trường hợp không đủ thông tin khai báo về hàng hoá nhập khẩu thì cơ quan Hải quan thực hiện kiểm tra thực tế hàng hoá, xác định tên hàng, chủng loại, số lượng hàng hoá để có căn cứ tính thuế, thu thuế và các khoản thu khác (nếu có) theo quy định của pháp luật ngay tại cửa khẩu, lối mở biên giới.
국경 주민은 국경 주민의 매매·교환 물품 목록을 구체적으로 규정한 산업무역부 장관의 2018년 02월 27일자 통무 제02/2018/TT-BCT호의 일부 조항을 개정·보완한 통무 제34/2025/TT-BCT호와 함께 공포된 부록에 규정된 물품 목록에 정확히 부합하는 품목만을 수입할 수 있다.
Cư dân biên giới chỉ được nhập khẩu các mặt hàng theo đúng Danh mục hàng hoá quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 34/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới.
4. 국경 주민 매매·교환 형태의 수출 물품 및 수입 물품의 한도 초과 물품은 조세 및 품목 정책에 관한 법률 규정을 완전히 이행하여야 한다.
4. Hàng hóa xuất khẩu và hàng hoá vượt định mức đối với hàng hoá nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi cư dân biên giới phải thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về thuế và chính sách mặt hàng.
5. 통관구역 세관은 세관 전자 데이터 처리 시스템을 통해 국경 주민 수출 물품, 수입 물품 신고서를 접수하고, 시스템상에서 또는 세관 전자 데이터 처리 시스템 장애 시 서면 세관신고서상에서 통관을 확인한다.
5. Hải quan cửa khẩu tiếp nhận tờ khai hàng hoá xuất khẩu, hàng hoá nhập khẩu cư dân biên giới trên hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan, xác nhận thông quan trên hệ thống hoặc tờ khai hải quan giấy khi hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan gặp sự cố.
6. 국고 또는 상업은행이 국가 예산에 속하는 세금 및 기타 징수금 수납 창구를 운영하지 아니하는 국경 통관구역, 국경 통로의 경우, 세관관서는 현금 또는 기타 전자 결제 수단(디지털 뱅킹 앱, 전자지갑, 은행카드 등)으로 규정에 따른 세금 및 기타 징수금(있는 경우)을 수납하고 영수증을 작성하며, 납세자로부터 수납한 세액을 국가 예산에 납입하는 것은 수출입·환적 물품 및 출입국·환적 운송수단에 대한 세액 신고, 보증, 세금·납부지연금·벌금·수수료·요금 및 기타 징수금의 수납·납부 절차를 규정한 통무 제184/2015/TT-BTC호 제3조 및 제21조 제3항의 규정에 따라 이행한다.
6. Đối với các cửa khẩu, lối mở biên giới nơi Kho bạc Nhà nước hoặc Ngân hàng thương mại không tổ chức điểm thu thuế và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước thì cơ quan Hải quan thực hiện thu thuế và các khoản thu khác (nếu có) theo quy định bằng tiền mặt hoặc các phương thức thanh toán điện tử khác (ứng dụng ngân hàng số, ví điện tử, thẻ ngân hàng,…) và viết biên lai thu tiền, việc chuyển số tiền thuế đã thu của người nộp thuế vào ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 3, Khoản 3 Điều 21 Thông tư số 184/2015/TT-BTC quy định thủ tục về kê khai, bảo lãnh tiền thuế, thu nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, tiền phí, lệ phí các khoản thu khác, đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.
7. 국경 통관구역, 국경 통로를 통해 매매·교환되는 국경 주민의 물품은 의정 제14/2018/NĐ-CP호 제15조의 규정에 따라 검역, 물품 품질 검사 및 식품 안전 검사를 실시한다.
7. Hàng hóa của cư dân biên giới mua bán trao đổi qua cửa khẩu, lối mở biên giới thực hiện kiểm dịch, kiểm tra chất lượng hàng hóa, an toàn thực phẩm theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 14/2018/NĐ-CP .
8. 면세 한도 내의 국경 주민 수입 물품이라 하더라도 본인의 생산, 소비에 사용하지 않고 전매하는 경우에는 수집·매입 상인이 본 통무 제4조에 따라 세관관서에 등록 및 신고할 수 있도록 국경 주민 수입 물품 신고서를 첨부하여야 한다.”
8. Hàng hoá nhập khẩu của cư dân biên giới trong định mức miễn thuế nhưng không sử dụng cho sản xuất, tiêu dùng của mình khi bán nhượng lại phải kèm tờ khai hàng nhập khẩu cư dân biên giới để thương nhân mua gom thực hiện đăng ký, khai báo với cơ quan Hải quan theo Điều 4 Thông tư này.”
제4조. 제7조를 다음과 같이 개정·보완한다:
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 như sau:
“제7조. 국경 주민의 수출입 물품에 대한 세관 검사 및 감독
“Điều 7. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của cư dân biên giới
1. 국경 주민의 수출 물품에 대하여, 실제 물품 검사는 의정 제167/2025/NĐ-CP호로 개정·보완된 의정 제08/2015/NĐ-CP호 제29조, 제30조의 규정, 통무 제39/2018/TT-BTC호 및 통무 제121/2025/TT-BTC호로 개정·보완된 통무 제38/2015/TT-BTC호의 안내, 그리고 세관 검사와 관련된 법률 문서에 따라 물품 관련 정보에 기초하여 통관구역 세관 대장이 결정한다.
1. Đối với hàng hóa xuất khẩu của cư dân biên giới, việc kiểm tra thực tế hàng hóa do Đội trưởng Hải quan cửa khẩu quyết định trên cơ sở thông tin liên quan đến hàng hóa theo quy định tại Điều 29, Điều 30 Nghị định 08/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 167/2025/NĐ-CP , hướng dẫn tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 39/2018/TT-BTC và Thông tư số 121/2025/TT-BTC và các văn bản pháp luật liên quan đến kiểm tra hải quan.
2. 의정 제14/2018/NĐ-CP호 제13조의 규정에 따른 면세 한도를 초과하는 국경 주민의 수입 물품은 세관 절차 진행 시 실제 물품 검사를 실시하여야 한다.
2. Hàng hóa nhập khẩu của cư dân biên giới vượt định mức miễn thuế theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 14/2018/NĐ-CP khi làm thủ tục hải quan phải kiểm tra thực tế hàng hóa.
3. 실제 물품 검사를 실시하여야 하는 경우, 통관구역 세관 공무원은 실제 물품을 검사하고 그 검사 결과를 시스템에 업데이트하거나, 서면 세관신고서를 사용하는 경우에는 세관신고서 하단의 세관관서 실제 검사란에 서명하고 공무원 인장을 날인한다.
3. Trường hợp phải kiểm tra thực tế hàng hóa, công chức Hải quan cửa khẩu kiểm tra thực tế hàng hóa, cập nhật kết quả kiểm tra vào Hệ thống hoặc ký tên và đóng dấu công chức vào phía dưới tờ khai, phần kiểm tra thực tế của cơ quan Hải quan đối với trường hợp sử dụng tờ khai hải quan giấy.
4. 국경 주민의 수출입 물품에 대한 세관 감독: 세관 공무원은 국경 통관구역, 국경 통로에서 직접 감독을 실시하며, 물품이 세관 절차를 완료하여 세관 감독 구역 밖으로 반출할 수 있는 조건을 갖추었을 때 시스템에 확인하거나, 서면 세관신고서를 사용하는 경우에는 물품이 세관 절차를 완료하여 세관 감독 구역 밖으로 반출할 수 있는 조건을 갖추었을 때 신고서 하단의 감독란에 감독 확인, 서명 및 공무원 인장을 날인한다.
4. Giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của cư dân biên giới: Công chức Hải quan thực hiện giám sát trực tiếp tại cửa khẩu, lối mở biên giới và xác nhận trên Hệ thống khi hàng hoá đã hoàn thành thủ tục hải quan, đủ điều kiện đưa ra khỏi khu vực giám sát hải quan hoặc xác nhận giám sát, ký tên, đóng dấu công chức vào phần giám sát phía dưới tờ khai đối với trường hợp sử dụng tờ khai hải quan giấy khi hàng hóa đã hoàn thành thủ tục hải quan, đủ điều kiện đưa ra khỏi khu vực giám sát hải quan.
5. 세관 전자 데이터 처리 시스템에 장애가 발생한 경우, 통관구역 세관은 본 통무와 함께 공포된 부록 III의 서식에 따라 국경 주민의 수출입 물품 신고서 등록 접수 및 관리 대장을 개설한다.”
5. Trường hợp hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan gặp sự cố, Hải quan cửa khẩu mở sổ theo dõi, tiếp nhận đăng ký tờ khai hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của cư dân biên giới theo mẫu tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.”
제5조. 통무 제80/2019/TT-BTC호의 일부 문구를 다음과 같이 대체한다:
Điều 5. Thay thế một số cụm từ tại Thông tư số 80/2019/TT-BTC như sau:
1. 제8조, 제9조 제1항 및 제3항, 제10조 제2항, 제11조 제2항, 부록 IV의 “Tổng cục Hải quan(세관총국)”이라는 문구를 “Cục Hải quan(세관국)”으로 대체한다;
1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Hải quan” bằng cụm từ “Cục Hải quan” tại Điều 8, khoản 1, khoản 3 Điều 9, khoản 2 Điều 10, khoản 2 Điều 11, Phụ lục IV;
2. 부록 IV의 “Cục Hải quan tỉnh, TP…(시·도 세관국…)”이라는 문구를 “Hải quan khu vực(지역 세관)”으로 대체한다;
2. Thay thế cụm từ “Cục Hải quan tỉnh, TP…” bằng cụm từ “Hải quan khu vực” tại Phụ lục IV;
3. 제9조 제2항, 제10조, 부록 IV의 “Chi cục Hải quan cửa khẩu(통관구역 세관지국)”이라는 문구를 “Hải quan cửa khẩu(통관구역 세관)”으로 대체한다;
3. Thay thế cụm từ “Chi cục Hải quan cửa khẩu” bằng cụm từ “Hải quan cửa khẩu” tại khoản 2 Điều 9, Điều 10, Phụ lục IV;
4. 제11조 제1항의 “Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan(세관총국장)”이라는 문구를 “Cục trưởng Cục Hải quan(세관국장)”으로 대체한다;
4. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Hải quan” tại khoản 1 Điều 11;
5. 부록 IV의 “Chi cục trưởng(지국장)”이라는 문구를 “Trưởng hải quan cửa khẩu(통관구역 세관장)”으로 대체한다;
5. Thay thế cụm từ “Chi cục trưởng” bằng cụm từ “Trưởng hải quan cửa khẩu” tại Phụ lục IV;
6. 부록 IV의 “Lãnh đạo Chi cục(지국 지도부)”라는 문구를 “Lãnh đạo Hải quan cửa khẩu(통관구역 세관 지도부)”로 대체한다;
6. Thay thế cụm từ “Lãnh đạo Chi cục” bằng cụm từ “Lãnh đạo Hải quan cửa khẩu” tại Phụ lục IV;
7. 제8조의 “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn(농업농촌개발부)”라는 문구를 “Bộ Nông nghiệp và Môi trường(농업환경부)”으로 대체한다;
7. Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại Điều 8;
8. 제9조 제2항의 “mẫu sổ STDHCDBG 2019/HQVN(서식 STDHCDBG 2019/HQVN 대장)”이라는 문구를 폐지한다;
8. Bãi bỏ cụm từ “mẫu sổ STDHCDBG 2019/HQVN” tại khoản 2 Điều 9;
9. 제10조 제1항의 “정부의 2018년 4월 20일자 의정 제59/2018/NĐ-CP호 제1조 제49항에서 개정·보완된 2015년 1월 21일자 의정 제08/2015/NĐ-CP호 제81조”라는 문구를 “의정 제167/2025/NĐ-CP호 제1조 제48항에 의해 개정·보완된 의정 제08/2015/NĐ-CP호 제81조”로 대체한다;
9. Thay thế cụm từ “Điều 81 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 49 Điều 1 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018 của Chính phủ” bằng cụm từ “Điều 81 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 48 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ” tại khoản 1 Điều 10 ;
10. 제10조 제1항의 “재정부 장관의 2018년 5월 23일자 통무 제50/2018/TT-BTC호”라는 문구를 “공항, 항만, 철도, 도로 및 내륙수로 통관구역을 통한 운송수단의 출국, 입국, 환적 절차 수행 시 신고 정보 지표 및 증빙 서식에 관한 통무 제127/2026/TT-BTC호”로 대체한다;
10. Thay thế cụm từ “Thông tư số 50/2018/TT-BTC ngày 23/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính” bằng cụm từ “Thông tư số 127/2026/TT-BTC quy định về chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ khai báo khi làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh đối với phương tiện vận tải qua cửa khẩu cảng hàng không, cảng biển, đường sắt, đường bộ và đường thủy nội địa” tại khoản 1 Điều 10;
11. 제3조 제1항의 “정부의 2018년 4월 20일자 의정 제59/2018/NĐ-CP호에서 개정·보완된 2015년 1월 21일자 의정 제08/2015/NĐ-CP호 및 재정부 장관의 2018년 4월 20일자 통무 제39/2018/TT-BTC호에서 개정·보완된 2015년 3월 25일자 통무 제38/2015/TT-BTC호의 안내”라는 문구를 “의정 제167/2025/NĐ-CP호로 개정·보완된 세관 절차, 통관 검사·감독·통제에 관한 세관법의 세부 규정 및 시행 조치를 정한 의정 제08/2015/NĐ-CP호 및 통무 제39/2018/TT-BTC호와 통무 제121/2025/TT-BTC호로 개정·보완된 세관 절차, 세관 검사·감독, 수출입 물품에 대한 수출세, 수입세 및 조세 관리에 관한 통무 제38/2015/TT-BTC호의 안내”로 대체한다;
11. Thay thế cụm từ “Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018 của Chính phủ và hướng dẫn tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính” bằng cụm từ “Nghị định 08/2015/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 167/2025/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 39/2018/TT-BTC và Thông tư số 121/2025/TT-BTC ” tại khoản 1 Điều 3;
12. 부록 VI의 “Số CMT/Giấy thông hành(신분증/통행증 번호)”라는 문구를 “Số định danh cá nhân/Số Căn cước công dân(개인식별번호/시민신분증 번호)”로 대체한다;
12. Thay thế cụm từ “Số CMT/Giấy thông hành” bằng cụm từ “Số định danh cá nhân/Số Căn cước công dân” tại Phụ lục VI;
13. 통무 제80/2019/TT-BTC호에 첨부된 부록 I을 본 통무에 첨부된 부록 I로 대체한다;
13. Thay thế Phụ lục I kèm theo Thông tư số 80/2019/TT-BTC bằng Phụ lục I kèm theo Thông tư này;
14. 통무 제80/2019/TT-BTC호에 첨부된 부록 II를 본 통무에 첨부된 부록 II로 대체한다;
14. Thay thế Phụ lục II kèm theo Thông tư số 80/2019/TT-BTC bằng Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
15. 통무 제80/2019/TT-BTC호에 첨부된 부록 III을 본 통무에 첨부된 부록 III으로 대체한다.
15. Thay thế Phụ lục III kèm theo Thông tư số 80/2019/TT-BTC bằng Phụ lục III kèm theo Thông tư này.
제6조. 시행 효력
Điều 6. Hiệu lực thi hành
1. 본 통무는 2027년 01월 01일부터 시행 효력을 가진다.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2027.
2. 본 통무에서 인용한 관련 문서가 개정·보완 또는 대체되는 경우에는 해당 개정·보완 또는 대체 문서에 따른다.
2. Trường hợp các văn bản liên quan viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
3. 본 통무를 이행하는 과정에서 애로사항이 발생하는 경우, 관련 기관 및 개인은 이를 취합하여 처리 안내를 받을 수 있도록 재정부(세관국 경유)로 의견을 제출하여 주기 바란다./.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc phát sinh, đề nghị các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Tài chính (qua Cục Hải quan) để tổng hợp và hướng dẫn xử lý./.
|
수신처: - 당 중앙서기국; Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - 총리, 각 부총리; - 당 중앙사무국 및 당 중앙위원회 각 위원회; - 총비서 사무실; - 국회사무처, 국회 각 위원회; - 국가주석실; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc Hội, các Uỷ ban của Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - 민족협의회; - Hội đồng dân tộc; - 경제재정위원회; - 최고인민법원; - 최고인민검찰원; - 국가감사원; - 각 부, 부급 기관; - Uỷ ban Kinh tế và Tài chính; - Tòa án Nhân dân Tối cao; - Viện kiểm sát Nhân dân Tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - 베트남 조국전선 중앙위원회; - 중앙 직할 시·도 인민의회 및 인민위원회; - 베트남 상공회의소; - 규범문서검사 및 법집행조직국(사법부); - 지역 세관지국; - 관보; - Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp); - Chi cục Hải quan khu vực; - Công báo; - 응오반뚜언(Ngô Văn Tuấn) 장관(보고용); - 정부 전자포털; - 재정부 전자포털; - 세관국 전자포털; - Bộ trưởng Ngô Văn Tuấn (để b/c); - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Cổng Thông tin điện tử Cục Hải quan; - 재정부 산하 각 단위; - 서무 보관, 세관국 (10부). - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu VT; CHQ (10b). |
장관 대결 차관 KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG 응우옌득치(Nguyễn Đức Chi) Nguyễn Đức Chi |