|
재무부 BỘ TÀI CHÍNH 번호: 153/2026/TT-BTC Số: 153/2026/TT-BTC |
베트남 사회주의 공화국 독립 - 자유 - 행복 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 하노이, 2026년 10월 12일 Hà Nội, ngày 12 tháng 10 năm 2026 |
통루
THÔNG TƯ
정치·사회단체, 비정부기구의 소액금융 프로그램 및 프로젝트에 대한 재정 제도 안내
Hướng dẫn về chế độ tài chính đối với chương trình, dự án tài chính vi mô của tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức phi chính phủ
정치·사회단체, 비정부기구의 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 조직 및 운영에 관한 2026년 05월 15일자 정부의 의정 제175/2026/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 175/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của chương trình, dự án tài chính vi mô của tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức phi chính phủ;
재무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정한 2026년 10월 01일자 정부의 의정 제376/2026/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 376/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
금융제도국장의 제의에 따라;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Các định chế tài chính;
재무부 장관은 정치·사회단체, 비정부기구의 소액금융 프로그램 및 프로젝트에 대한 재정 제도를 안내하는 통루를 공포한다.
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn chế độ tài chính đối với chương trình, dự án tài chính vi mô của tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức phi chính phủ.
제I장
Chương I
일반 규정
QUY ĐỊNH CHUNG
제1조. 조정 범위
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
본 통루는 정치단체, 정치·사회단체, 비정부기구의 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 운영에 관한 2017년 6월 12일자 정부수반 결정 제20/2017/QĐ-TTg호의 규정에 따라 발급된 소액금융 프로그램·프로젝트 등록증에 의거하여 2024년 7월 1일 이전에 운영 중인 정치·사회단체, 비정부기구의 소액금융 프로그램 및 프로젝트(이하 "소액금융 프로그램 및 프로젝트"라 한다)에 대한 재정 제도를 안내한다.
Thông tư này hướng dẫn về chế độ tài chính đối với chương trình, dự án tài chính vi mô của tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức phi chính phủ (sau đây gọi là chương trình, dự án tài chính vi mô) đang hoạt động trước ngày 01 tháng 7 năm 2024 theo Giấy chứng nhận đăng ký chương trình, dự án tài chính vi mô được cấp theo quy định tại Quyết định số 20/2017/QĐ-TTg ngày 12 tháng 6 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định về hoạt động của chương trình, dự án tài chính vi mô của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức phi chính phủ.
제2조. 적용 대상
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. 정치·사회단체, 비정부기구.
1. Tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức phi chính phủ.
2. 각 부, 부급 기관, 성 및 중앙직할시 인민위원회, 정치·사회단체, 비정부기구의 소액금융 프로그램 및 프로젝트와 관련된 단체 및 개인.
2. Các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tổ chức, cá nhân có liên quan đến chương trình, dự án tài chính vi mô của tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức phi chính phủ.
제II장
Chương II
구체적 규정
QUY ĐỊNH CỤ THỂ
제3조. 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 자본
Điều 3. Vốn của chương trình, dự án tài chính vi mô
1. 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 자본:
1. Vốn của chương trình, dự án tài chính vi mô:
a) 소액금융 프로그램 및 프로젝트 수행 자본은 다음을 포함한다: 정치·사회단체, 비정부기구가 소액금융 프로그램 및 프로젝트에 배정·교부한 자본; 단체 및 개인의 출자금(있는 경우); 단체 및 개인의 무상 원조·지원금; 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 준비 및 수행을 위해 배정된 기금 및 규정에 따라 적립된 각종 기금;
a) Vốn thực hiện chương trình, dự án tài chính vi mô bao gồm: vốn do tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức phi chính phủ giao, cấp cho chương trình, dự án tài chính vi mô; vốn góp của các tổ chức, cá nhân (nếu có); vốn viện trợ, tài trợ không hoàn lại của các tổ chức, cá nhân; quỹ được giao để chuẩn bị và thực hiện chương trình, dự án tài chính vi mô và các quỹ trích lập theo quy định;
b) 자산 재평가 차액;
b) Các khoản chênh lệch do đánh giá lại tài sản;
c) 유보 누적 재정 수지 차액; 미처리 누적 결손금(있는 경우);
c) Chênh lệch thu chi tài chính để lại lũy kế; lỗ lũy kế chưa xử lý (nếu có);
d) 법령 규정에 따른 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 적법한 소유에 속하는 기타 자본.
d) Vốn khác thuộc sở hữu hợp pháp của chương trình, dự án tài chính vi mô theo quy định của pháp luật.
2. 다음의 각 형태로 조달된 자본:
2. Vốn huy động dưới các hình thức:
a) 법령 규정에 따른 신용기관, 외국은행 지점으로부터의 차입금, 해외 차입금;
a) Vay tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, vay nước ngoài theo quy định của pháp luật;
b) 의무예치금 수신;
b) Nhận tiền gửi bắt buộc;
c) 비영리 목적으로 소액금융 고객에게 대출하기 위한 단체 및 개인의 대출 위탁 수탁 자본;
c) Vốn nhận ủy thác cho vay của tổ chức, cá nhân để cho vay đối với khách hàng tài chính vi mô, không vì mục tiêu lợi nhuận;
d) 국내외 정부, 단체, 개인의 무상 및 유상 지원·원조 자본의 수령.
d) Tiếp nhận vốn tài trợ, viện trợ không hoàn lại, có hoàn lại của chính phủ, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài.
3. 법령 규정에 따른 기타 자본.
3. Vốn khác theo quy định của pháp luật.
제4조. 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 자본 및 자산 관리와 사용
Điều 4. Quản lý và sử dụng vốn, tài sản của chương trình, dự án tài chính vi mô
1. 정치·사회단체, 비정부기구 및 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 관리부서는 법령 규정 및 본 통루의 일부 구체적 안내에 따라 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 자본과 자산을 관리하고 사용할 책임을 진다.
1. Tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức phi chính phủ và bộ phận quản lý của chương trình, dự án tài chính vi mô có trách nhiệm quản lý và sử dụng vốn, tài sản của chương trình, dự án tài chính vi mô theo quy định của pháp luật và một số hướng dẫn cụ thể tại Thông tư này.
2. 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 자본 및 자산의 관리와 사용은 정치·사회단체, 비정부기구의 기타 자본 및 자산의 관리와 사용으로부터 독립되어야 한다.
2. Việc quản lý, sử dụng vốn, tài sản của chương trình, dự án tài chính vi mô phải độc lập với quản lý, sử dụng vốn, tài sản khác của tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức phi chính phủ.
3. 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 자본 및 자산의 회계처리 및 추적 관리는 회계에 관한 법률 및 관련 법률에 따라 수행된다; 운영 과정 중의 자본 및 자산의 사용 현황과 변동을 완전하고 정확하며 적시에 반영하여야 한다; 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 자산 및 자본금을 훼손하거나 분실한 경우 각 부서 및 개인에 대한 책임과 처리 형태를 명확히 규정하여야 한다.
3. Việc hạch toán, theo dõi vốn, tài sản của chương trình, dự án tài chính vi mô được thực hiện theo pháp luật về kế toán và pháp luật có liên quan; phản ánh đầy đủ, chính xác, kịp thời tình hình sử dụng, biến động của vốn và tài sản trong quá trình hoạt động; quy định rõ trách nhiệm và hình thức xử lý đối với từng bộ phận, cá nhân trong trường hợp làm hư hỏng, mất mát tài sản, tiền vốn của chương trình, dự án tài chính vi mô.
4. 임차 자산에 대하여 정치·사회단체, 비정부기구 및 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 관리부서는 법령 규정에 부합하는 합의에 따라 관리, 보관 또는 사용할 책임을 진다.
4. Đối với tài sản đi thuê, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức phi chính phủ và bộ phận quản lý của chương trình, dự án tài chính vi mô có trách nhiệm quản lý, bảo quản hoặc sử dụng theo thỏa thuận phù hợp với quy định của pháp luật.
5. 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 대출금에 대한 대손충당금 적립 및 사용은 소액금융기관에 대한 규정에 따라 수행한다.
5. Việc trích lập và sử dụng dự phòng đối với các khoản cho vay của chương trình, dự án tài chính vi mô thực hiện theo quy định đối với tổ chức tài chính vi mô.
제5조. 수익
Điều 5. Doanh thu
소액금융 프로그램 및 프로젝트의 수익은 다음을 포함한다:
Doanh thu của chương trình, dự án tài chính vi mô bao gồm:
1. 이자 수익 및 이와 유사한 수익: 예치금 이자 수익; 소액금융 고객 대출 이자 수익; 법령 규정에 따른 신용 활동으로부터의 기타 수익.
1. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự: thu lãi tiền gửi; thu lãi cho vay của khách hàng tài chính vi mô; thu khác từ hoạt động tín dụng theo quy định của pháp luật.
2. 비영리 목적으로 소액금융 고객에게 대출하기 위한 단체 및 개인의 대출 위탁 수탁 서비스 및 법령 규정에 따른 기타 서비스로부터의 수익.
2. Thu nhập từ dịch vụ nhận ủy thác cho vay của tổ chức, cá nhân để cho vay đối với khách hàng tài chính vi mô, không vì mục tiêu lợi nhuận và dịch vụ khác theo quy định pháp luật.
3. 회계기준 및 법령 규정에 따른 외환차익.
3. Thu lãi chênh lệch tỷ giá theo quy định tại chuẩn mực kế toán và các quy định của pháp luật.
4. 법령 규정에 따라 수익으로 계상되는 국내외 정부, 단체, 개인의 자발적 기부금 및 적법한 지원금으로부터의 수익.
4. Thu từ đóng góp tự nguyện, tài trợ hợp pháp của chính phủ, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài được hạch toán vào thu nhập theo quy định của pháp luật.
5. 다음을 포함하는 법령 규정에 따른 기타 수익: 충당금 환입액 수익; 대손충당금으로 처리된 채권으로부터의 수익(기상각 채권 회수액 포함); 증가 수익으로 기재되는 법령 규정에 따른 무주 또는 채권자를 확정할 수 없게 된 미지급 채무로부터의 수익; 수익으로 계상되는 고객 위약금 및 계약 위반으로 인한 고객 손해배상금 수익; 보험에 가입된 손실액을 충당한 후 수익으로 계상되는 수령 보험금 수익; 자산 임대 수익; 자산 양도·처분 수익; 법령 규정에 따른 기타 수익.
5. Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật, bao gồm: thu hoàn nhập số tiền dự phòng; thu từ các khoản nợ đã xử lý bằng dự phòng rủi ro (bao gồm cả các khoản nợ đã được xóa nay thu được); thu các khoản nợ phải trả nay đã vô chủ hoặc không xác định được chủ nợ theo quy định của pháp luật được ghi tăng thu nhập; thu tiền phạt khách hàng, tiền khách hàng bồi thường do vi phạm hợp đồng được hạch toán vào thu nhập; thu tiền bảo hiểm được bồi thường được hạch toán vào thu nhập sau khi đã bù đắp khoản tổn thất đã mua bảo hiểm; thu từ cho thuê tài sản; thu từ chuyển nhượng, thanh lý tài sản; thu khác theo quy định của pháp luật.
제6조. 수익 인식 원칙
Điều 6. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
1. 수익의 인식 및 회계처리는 회계 법령, 베트남 회계기준 및 적용 회계제도에 따라 수행된다; 법인세 과세소득은 법인세 법령 및 관련 규범문서에 따라 수행된다.
1. Việc ghi nhận và hạch toán doanh thu được thực hiện theo pháp luật về kế toán, chuẩn mực kế toán Việt Nam và chế độ kế toán áp dụng; thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp được thực hiện theo pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
2. 이자 수익 및 이와 유사한 수익에 대하여
2. Đối với thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự
a) 소액금융 대출 활동으로부터의 이자 수익: 소액금융 프로그램 및 프로젝트는 정상 대출 건에 대하여 당기에 발생한 미수이자 금액을 수익으로 계상한다. 연체 대출 건의 미수이자 금액에 대하여 소액금융 프로그램 및 프로젝트는 수익으로 계상하지 않고 회수를 독촉하기 위해 난외 계정으로 추적 관리하며, 회수 시 수익으로 계상한다;
a) Thu lãi từ hoạt động cho vay vi mô: chương trình, dự án tài chính vi mô hạch toán số lãi phải thu phát sinh trong kỳ vào thu nhập đối với các khoản cho vay trong hạn. Đối với số lãi phải thu của các khoản cho vay quá hạn, chương trình, dự án tài chính vi mô không phải hạch toán thu nhập mà theo dõi ngoại bảng để đôn đốc thu, khi thu được thì hạch toán vào thu nhập;
b) 예치금 이자 수익: 소액금융 프로그램 및 프로젝트가 신용기관, 외국은행 지점에 예치한 예치금으로부터 당기에 발생하는 미수이자 금액이다.
b) Thu lãi tiền gửi: là số lãi phải thu từ tiền gửi của chương trình, dự án tài chính vi mô tại các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong kỳ.
3. 대리 수납·지급금(있는 경우) 외에 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 활동, 개발 프로그램을 수행하기 위한 무상 지원 수령으로부터의 수익: 지원금을 수령하는 시점에 실제로 수취한 금액이다.
3. Thu từ nhận tài trợ không hoàn lại để thực hiện các chương trình phát triển, các hoạt động của chương trình, dự án tài chính vi mô ngoài các khoản thu hộ, chi hộ (nếu có): là số tiền thực tế thu được tại thời điểm nhận tài trợ.
4. 외화 및 금의 재평가로 인한 외환차익 수익에 대하여: 소액금융 프로그램 및 프로젝트는 회계기준 및 관련 법령 규정에 따라 인식을 수행한다.
4. Đối với các khoản thu về chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại ngoại tệ và vàng: chương trình, dự án tài chính vi mô thực hiện ghi nhận theo quy định tại chuẩn mực kế toán và các quy định pháp luật có liên quan.
5. 그 외 잔여 활동으로부터의 수익에 대하여: 수익은 수금 여부를 불문하고 고객이 결제를 수락한(적법한 증빙이 있는 경우) 당기 발생 소액금융 프로그램 및 프로젝트가 수행하도록 허용된 기타 활동으로부터의 전체 수익이다.
5. Đối với doanh thu từ các hoạt động còn lại: doanh thu là toàn bộ doanh thu từ các hoạt động khác mà chương trình, dự án tài chính vi mô được phép thực hiện phát sinh trong kỳ được khách hàng chấp nhận thanh toán (nếu có chứng từ hợp lệ) không phân biệt đã thu hay chưa thu được tiền.
6. 수익으로 계상되었으나 회수 불가능하다고 평가되거나 회수 기한이 도래하여도 회수되지 않은 미수수익 건에 대하여, 소액금융 프로그램 및 프로젝트는 동일 회계기간인 경우 수익을 감액 처리하거나 다른 회계기간인 경우 비용으로 계상하고 회수를 독촉하기 위해 난외 계정으로 추적 관리하며, 회수 시 수익으로 계상한다.
6. Đối với các khoản doanh thu phải thu đã hạch toán vào thu nhập nhưng được đánh giá không thu được hoặc đến kỳ hạn thu không thu được, chương trình, dự án tài chính vi mô hạch toán giảm doanh thu nếu cùng kỳ kế toán hoặc hạch toán vào chi phí nếu khác kỳ kế toán và theo dõi ngoại bảng để đôn đốc thu, khi thu được thì hạch toán vào thu nhập.
제7조. 비용
Điều 7. Chi phí
소액금융 프로그램 및 프로젝트의 비용은 다음을 포함한다:
Chi phí của chương trình, dự án tài chính vi mô bao gồm:
1. 이자 비용 및 이와 유사한 비용: 의무예치금 이자 지급 비용; 차입금 이자 지급 비용; 신용 활동을 위한 기타 비용.
1. Chi phí lãi và các chi phí tương tự: chi trả lãi tiền gửi bắt buộc; chi trả lãi tiền vay; chi khác cho hoạt động tín dụng.
2. 서비스 활동 비용: 통신 서비스 비용; 대출 자금 위탁 수수료 지급 비용; 법률이 허용하는 대리, 중개, 위탁 활동에 대한 대리, 중개, 위탁 수수료 비용, 그 중 중개 수수료 비용은 다음 규정에 따른다:
2. Chi phí hoạt động dịch vụ: chi về dịch vụ viễn thông; chi trả phí ủy thác cho vay vốn; chi hoa hồng cho đại lý, môi giới, ủy thác đối với các hoạt động đại lý, môi giới, ủy thác được pháp luật cho phép, trong đó chi hoa hồng môi giới theo quy định sau:
a) 소액금융 프로그램 및 프로젝트는 법률이 허용하는 중개 활동에 대해 중개 수수료를 지출할 수 있다;
a) Chương trình, dự án tài chính vi mô được chi hoa hồng môi giới đối với hoạt động môi giới được pháp luật cho phép;
b) 제3자(중개인 역할을 함)에게 지급하기 위한 중개 수수료는 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 대리인 대상자; 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 관리자, 직원에게는 적용되지 아니한다;
b) Hoa hồng môi giới để chi cho bên thứ ba (làm trung gian), không được áp dụng cho các đối tượng là đại lý của chương trình, dự án tài chính vi mô; người quản lý, nhân viên của chương trình, dự án tài chính vi mô;
c) 중개 수수료의 지출은 소액금융 프로그램 및 프로젝트와 중개 수수료 수령자 간의 계약서 또는 확인 문서에 근거하여야 하며, 그 문서에는 수수료 수령자의 명칭, 지출 내용, 지출 수준, 지급 방식, 수행 및 종료 시기, 당사자들의 책임을 포함한 기본 내용이 있어야 한다;
c) Việc chi hoa hồng môi giới phải căn cứ vào hợp đồng hoặc văn bản xác nhận giữa chương trình, dự án tài chính vi mô và bên nhận hoa hồng môi giới, trong đó phải có các nội dung cơ bản gồm: tên của bên nhận hoa hồng, nội dung chi, mức chi, phương thức thanh toán, thời gian thực hiện và kết thúc, trách nhiệm của các bên;
d) 자산 임대 중개를 위한 지출(담보 의무 이행을 대체하기 위해 인수한 담보 자산 포함): 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 각 자산 임대를 위한 중개 지출 수준은 중개로 인해 발생한 해당 자산의 임대로부터 수취한 총금액의 최대 5%를 초과하지 아니한다;
d) Đối với khoản chi môi giới để cho thuê tài sản (bao gồm cả tài sản nhận bảo đảm để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm): mức chi môi giới để cho thuê mỗi tài sản của chương trình, dự án tài chính vi mô tối đa không quá 5% tổng số tiền thu được từ cho thuê tài sản đó do môi giới mang lại;
đ) 저당·질권 자산 매각 중개를 위한 지출(담보 의무 이행을 대체하기 위해 인수한 담보 자산 포함): 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 각 자산 매각 중개 수수료 지출 수준은 중개를 통한 해당 자산 매각으로부터 수취한 금액의 1%를 초과하지 아니한다;
đ) Đối với khoản chi môi giới bán tài sản thế chấp, cầm cố (bao gồm cả tài sản nhận bảo đảm để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm): mức chi hoa hồng môi giới bán mỗi tài sản của chương trình, dự án tài chính vi mô không vượt quá 1% số tiền thu được từ bán tài sản đó qua môi giới;
e) 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 관리부서는 단위 내에서 통일적이고 공개적으로 적용하기 위해 중개 수수료 지출 규정을 제정한다.
e) Bộ phận quản lý của chương trình, dự án tài chính vi mô ban hành quy định chi hoa hồng môi giới để áp dụng thống nhất và công khai trong đơn vị.
3. 회계기준 및 법령 규정에 따른 외환차손.
3. Chi chênh lệch tỷ giá theo quy định tại chuẩn mực kế toán và các quy định của pháp luật.
4. 정치·사회단체, 비정부기구에 대한 기여금, 활동 지원비, 관리비, 교육비 지급 비용.
4. Chi đóng góp, trả phí hỗ trợ hoạt động, quản lý, đào tạo cho tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức phi chính phủ.
5. 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 취지와 목적에 부합하게 지역사회를 지원하기 위해 활동하는 프로그램, 프로젝트, 단체, 개인에 대한 지원 지출 비용.
5. Chi tài trợ cho các chương trình, các đề án, tổ chức, cá nhân hoạt động để hỗ trợ cộng đồng phù hợp với tôn chỉ, mục đích của chương trình, dự án tài chính vi mô.
6. 법령 규정에 따른 세금 납부 및 각종 수수료와 사용료 지출 비용.
6. Chi nộp thuế và các khoản phí và lệ phí theo quy định của pháp luật.
7. 법령 규정에 따른 관리자, 경영자, 직원(통제부서, 위험관리부서 포함)에 대한 지출 비용: 급여, 보수, 상여금, 수당 지출; 급여에 따른 납부 지출 항목 포함: 사회보험, 건강보험, 노동보험(있는 경우), 실업보험, 노동조합비; 인명상해보험 가입; 근무 중 노동보호 장비가 필요한 대상을 위한 거래 복장 및 노동보호구 지출; 보조금 지출; 노동 법령 규정에 따른 근로자에 대한 실직수당 지출; 근무식대 지출; 정기 건강검진 지출, 예방약품 구매 지출 및 법령 규정에 따른 단위의 책임에 속하는 기타 의료 지출을 포함한 의료비 지출; 연차휴가비 지출, 노동 법령 규정에 따른 여성 근로자에 대한 지출 항목 및 법령 규정에 따른 기타 비용.
7. Chi cho người quản lý, người điều hành, nhân viên (bao gồm cả Bộ phận kiểm soát, quản lý rủi ro) theo quy định của pháp luật: chi tiền lương, thù lao, tiền thưởng, phụ cấp; các khoản chi để đóng góp theo lương gồm: bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm lao động (nếu có), bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn; mua bảo hiểm tai nạn con người; chi trang phục giao dịch và phương tiện bảo hộ lao động cho các đối tượng cần trang bị bảo hộ lao động trong khi làm việc; chi trợ cấp; chi trợ cấp mất việc làm cho người lao động theo quy định của pháp luật về lao động; chi ăn ca; chi y tế bao gồm các khoản chi khám bệnh định kỳ, chi mua thuốc dự phòng và các khoản chi y tế khác thuộc trách nhiệm của đơn vị theo quy định của pháp luật; chi tiền nghỉ phép hàng năm, các khoản chi cho lao động nữ theo quy định của pháp luật về lao động và các chi phí khác theo quy định của pháp luật.
8. 관리 및 공무 활동을 위한 지출 포함: 재료비, 인쇄 용지비 지출; 출장비, 유류비; 간부, 직원의 역량 강화를 위한 교육, 훈련 지출(소액금융 활동 범위에 속하는 협력자 및 고객에 대한 교육 지출 포함); 우편료 및 전화요금; 선전, 광고, 마케팅, 판촉 업무 지출; 자료, 도서 및 신문 구매 지출; 전기료, 수도료, 사업장 내 산업안전 및 위생 확보 지출; 회의, 의전, 접대, 거래, 대외 협력 지출; 회계감사 지출; 국내외 자문 및 전문가 초빙 지출; 소방 방재 지출; 환경 보호 업무를 위한 지출(연간 지출 금액이 크고 수년간 효과가 있는 경우, 배분 기간이 환경 보호 업무 지출 항목으로부터 효과를 거두는 연수를 초과하지 않고 그 배분으로 인해 배분 대상 연도의 재정 활동 결과가 결손으로 이어지지 아니한다는 원칙에 따라 후속 연도로 배분됨); 법령 규정에 따른 정보기술, 디지털 전환에 관한 지출 항목; 법령 규정에 따른 기타 지출 항목.
8. Chi cho hoạt động quản lý, công vụ bao gồm: chi về vật liệu, giấy tờ in; công tác phí, xăng dầu; chi đào tạo, huấn luyện tăng cường năng lực cho cán bộ, nhân viên (bao gồm cả chi đào tạo cộng tác viên và khách hàng thuộc phạm vi hoạt động tài chính vi mô); chi bưu phí và điện thoại; chi công tác tuyên truyền, quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại; chi mua tài liệu, sách báo; chi điện, nước, chi bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc; chi hội nghị, lễ tân, khánh tiết, giao dịch, đối ngoại; chi kiểm toán; chi thuê tư vấn, chuyên gia trong và ngoài nước; chi phòng cháy chữa cháy; chi cho công tác bảo vệ môi trường (nếu số chi trong năm lớn và có hiệu quả trong nhiều năm thì được phân bổ cho các năm sau theo nguyên tắc thời gian phân bổ không vượt quá số năm thu nhận được hiệu quả từ khoản chi công tác bảo vệ môi trường và việc phân bổ không dẫn đến kết quả hoạt động tài chính của năm được phân bổ bị lỗ); các khoản chi về công nghệ thông tin, chuyển đổi số theo quy định của pháp luật; các khoản chi khác theo quy định của pháp luật.
9. 자산 관련 지출 포함: 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 활동에 사용되는 고정자산의 감가상각비 지출은 기업에 대한 고정자산 관리, 사용 및 감가상각 체계에 따라 수행함; 고정자산 유지보수 및 수리비 지출; 공구, 기구 구매 및 수리비 지출; 자산보험료 지출; 자산임차료 지출; 법령 규정에 따른 기타 자산 관련 지출.
9. Chi về tài sản gồm: chi khấu hao tài sản cố định sử dụng cho hoạt động của chương trình, dự án tài chính vi mô thực hiện theo chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định đối với doanh nghiệp; chi bảo dưỡng, sửa chữa tài sản cố định; chi mua sắm, sửa chữa công cụ, dụng cụ; chi bảo hiểm tài sản; chi thuê tài sản; chi khác về tài sản theo quy định của pháp luật.
10. 본 통루 제4조 제5항의 규정에 따른 충당금 적립 지출.
10. Chi trích lập dự phòng theo quy định tại khoản 5 Điều 4 Thông tư này.
11. 기타 비용: 소액금융 프로그램 및 프로젝트가 가입한 직업협회가 규정한 회비 수준에 따른 협회비 납부 지출; 소액금융 프로그램 및 프로젝트 내 당, 대중단체 업무를 위한 지출(규정된 재원으로부터 지출되는 당, 대중단체의 경비 외 지출 부분); 자산 양도·처분 지출 및 처분·양도 고정자산의 잔존가치(있는 경우); 상각 채권 회수를 위한 지출, 부실채권 회수 비용; 여러 재원(배상금, 보험금, 비용으로 적립된 충당금의 사용 등)으로 보전한 후 남은 잔여 자산 손실분 처리 지출; 수익으로 계상되었으나 실제로는 회수되지 않은 항목 지출; 법인세 법령 규정에 따른 기부, 자선, 후원 지출을 포함한 사회사업 지출; 근로자에게 직접 지급되는 복리후생적 성격의 지출, 세무 법령 규정에 따른 근로자에 대한 기타 복리후생비 지출; 소유자를 확정할 수 없어 수익으로 계상하였으나 이후 채권자가 다시 확정된 미지급 채무 지출; 법령 규정에 따라 개인이 납부하여야 하는 과태료 납부액을 제외하고 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 책임에 속하는 경제계약 위반으로 인한 벌금, 배상금 지급 지출; 법령 규정에 따라 개인이 납부하여야 하는 벌금을 제외한 행정위반 과태료 납부 지출; 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 책임에 속하는 소송비용, 집행 수수료 지출; 법령 규정에 따른 기타 지출 항목.
11. Chi phí khác: chi đóng phí hiệp hội ngành nghề mà chương trình, dự án tài chính vi mô tham gia theo mức phí do các hiệp hội này quy định; chi cho công tác đảng, đoàn thể tại chương trình, dự án tài chính vi mô (phần chi ngoài kinh phí của tổ chức đảng, đoàn thể được chi từ nguồn quy định); chi nhượng bán, thanh lý tài sản và giá trị còn lại của tài sản cố định thanh lý, nhượng bán (nếu có); chi cho việc thu hồi các khoản nợ đã xóa, chi phí thu hồi nợ xấu; chi xử lý khoản tổn thất tài sản còn lại sau khi đã bù đắp bằng các nguồn (tiền bồi thường, tiền bảo hiểm, sử dụng dự phòng được trích lập trong chi phí…); chi các khoản đã hạch toán doanh thu nhưng thực tế không thu được; chi cho công tác xã hội bao gồm chi ủng hộ, từ thiện, tài trợ theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp; chi có tính chất phúc lợi chi trực tiếp cho người lao động, chi phúc lợi khác cho người lao động theo quy định của pháp luật về thuế; chi các khoản nợ phải trả không xác định được chủ sở hữu và đã hạch toán vào thu nhập nhưng sau đó lại xác định được chủ nợ; chi trả tiền phạt, bồi thường do vi phạm hợp đồng kinh tế thuộc trách nhiệm của chương trình, dự án tài chính vi mô trừ các khoản nộp phạt mà cá nhân phải nộp theo quy định của pháp luật; chi nộp phạt vi phạm hành chính trừ các khoản tiền phạt mà cá nhân phải nộp phạt theo quy định của pháp luật; chi án phí, lệ phí thi hành án thuộc trách nhiệm của chương trình, dự án tài chính vi mô; các khoản chi khác theo quy định của pháp luật.
제8조. 비용 인식 원칙
Điều 8. Nguyên tắc ghi nhận chi phí
1. 법인세 계산 시 비용의 확정은 법인세 법령 규정 및 관련 규범문서에 따라 수행된다.
1. Việc xác định chi phí khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
2. 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 비용은 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 활동과 관련하여 당기에 실제로 지출 발생한 비용 항목들이다. 인식되는 비용은 충분하고 적법하며 유효한 서류, 세금계산서, 증빙을 갖추어야 하며 지원, 원조, 위탁 또는 기타 경비 재원에서 충당된 지출 항목과 중복 인식되어서는 아니 된다.
2. Chi phí của chương trình, dự án tài chính vi mô là các khoản chi phí phải chi thực tế phát sinh trong kỳ liên quan đến hoạt động của chương trình, dự án tài chính vi mô. Chi phí được ghi nhận phải có đủ hồ sơ, hóa đơn, chứng từ hợp pháp, hợp lệ và không được ghi nhận trùng với khoản chi đã được tài trợ, viện trợ, ủy thác hoặc nguồn kinh phí khác đài thọ.
3. 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 운영 비용으로 인식되는 비용들은 수익과 비용 간의 대응 원칙을 준수하여야 하며 법령 규정에 따른 충분하고 적법한 세금계산서, 증빙을 갖추어야 한다. 소액금융 프로그램 및 프로젝트는 기타 경비 재원에서 충당된 지출 항목을 비용으로 계상하여서는 아니 된다. 비용의 확정 및 회계처리는 베트남 회계기준 및 관련 법령 규정에 부합하게 수행된다.
3. Các chi phí được ghi nhận vào chi phí hoạt động của chương trình, dự án tài chính vi mô phải tuân thủ nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí và có đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật. Chương trình, dự án tài chính vi mô không được hạch toán vào chi phí các khoản chi do nguồn kinh phí khác đài thọ. Việc xác định và hạch toán chi phí được thực hiện phù hợp với chuẩn mực kế toán Việt Nam và các quy định của pháp luật có liên quan.
제9조. 세금, 수수료, 사용료 정책
Điều 9. Chính sách thuế, phí, lệ phí
소액금융 프로그램 및 프로젝트는 세금, 수수료, 사용료에 관한 법령 규정에 따른다.
Chương trình, dự án tài chính vi mô thực hiện theo quy định của pháp luật về thuế, phí, lệ phí.
제10조. 연간 재정 수지 차액 배분
Điều 10. Phân phối chênh lệch thu chi tài chính hàng năm
1. 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 연간 재정 수지 차액은 해당 연도의 총수익에서 총비용을 차감하여 확정한다.
1. Chênh lệch thu chi tài chính hàng năm của chương trình, dự án tài chính vi mô được xác định là tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí trong năm.
2. 미처리 누적 결손금(있는 경우)을 보전하고 법령 규정에 따른 국가예산에 대한 의무를 이행한 후의 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 연간 재정 수지 차액은 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 관리부서가 결정하되, 어떠한 형태로든 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 활동이 아닌 활동을 위해 배분하거나 사용하여서는 아니 된다는 원칙을 보장하여야 한다.
2. Chênh lệch thu chi tài chính hàng năm của chương trình, dự án tài chính vi mô sau khi thực hiện bù đắp lỗ lũy kế chưa xử lý (nếu có) và thực hiện nghĩa vụ đối với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật do bộ phận quản lý của chương trình, dự án tài chính vi mô quyết định nhưng phải bảo đảm nguyên tắc không được chia hoặc sử dụng cho các hoạt động không phải là hoạt động của chương trình, dự án tài chính vi mô dưới bất kỳ hình thức nào.
제11조. 관리기관, 정치·사회단체, 비정부기구 및 소액금융 프로그램 및 프로젝트 관리부서의 책임
Điều 11. Trách nhiệm của cơ quan quản lý, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức phi chính phủ và bộ phận quản lý của chương trình, dự án tài chính vi mô
1. 재무부는 법령 규정에 따라 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 재정 관련 문제를 처리하기 위해 베트남중앙은행과 협조한다.
1. Bộ Tài chính phối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xử lý các vấn đề về tài chính của chương trình, dự án tài chính vi mô theo quy định của pháp luật.
2. 정치·사회단체, 비정부기구:
2. Tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức phi chính phủ:
a) 소액금융 프로그램 및 프로젝트를 보유한 정치·사회단체, 비정부기구는 정치·사회단체, 비정부기구의 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 조직 및 운영에 관한 2026년 05월 15일자 정부의 의정 제175/2026/NĐ-CP호(이하 "의정 제175/2026/NĐ-CP호"라 한다) 제19조에 규정된 책임을 이행한다;
a) Tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức phi chính phủ có chương trình, dự án tài chính vi mô thực hiện các trách nhiệm quy định tại Điều 19 Nghị định số 175/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của chương trình, dự án tài chính vi mô của tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức phi chính phủ (sau đây gọi là Nghị định số 175/2026/NĐ-CP );
b) 의정 제175/2026/NĐ-CP호 제18조 및 관련 법령 규정에 따라 보고를 수행하고, 이러한 보고서들의 정확성, 진실성에 대하여 책임을 진다.
b) Thực hiện báo cáo theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 175/2026/NĐ-CP và quy định của pháp luật có liên quan, chịu trách nhiệm về tính chính xác, tính trung thực của các báo cáo này.
3. 소액금융 프로그램 및 프로젝트의 관리부서:
3. Bộ phận quản lý của chương trình, dự án tài chính vi mô:
a) 의정 제175/2026/NĐ-CP호의 규정, 본 통루의 구체적 안내 내용 및 기타 관련 재정관리에 관한 법규문서에 따라 재정 제도를 이행한다;
a) Thực hiện chế độ tài chính theo quy định của Nghị định số 175/2026/NĐ-CP , các nội dung hướng dẫn cụ thể tại Thông tư này và các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý tài chính khác có liên quan;
b) 법령 규정에 따라 재무보고서를 공개한다;
b) Thực hiện công khai các báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật;
c) 의정 제175/2026/NĐ-CP호의 규정 및 본 통루의 안내에 따라 보고 제도를 이행하고 보고 수치의 완전성, 적시성, 정확성에 대하여 법률 앞에 전적으로 책임을 진다.
c) Thực hiện chế độ báo cáo và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính đầy đủ, kịp thời, chính xác của số liệu báo cáo theo quy định tại Nghị định số 175/2026/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư này.
제III장
Chương III
시행 조직
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
제12조. 경과 규정
Điều 12. Quy định chuyển tiếp
1. 의정 제175/2026/NĐ-CP호가 시행 효력을 발생하는 시점으로부터 잔여 시행 기간이 12개월 미만이고 운영 기간 연장 신청을 수행하지 아니하는 소액금융 프로그램 및 프로젝트에 대하여는 등록증에 기재된 운영 기간이 종료될 때까지 정치단체, 정치·사회단체, 비정부기구의 소액금융 프로그램 및 프로젝트에 대한 재정 제도를 안내하는 2019년 06월 25일자 재무부 장관의 통루 제37/2019/TT-BTC호(이하 "통루 제37/2019/TT-BTC호"라 한다)에 규정된 재정 제도를 적용할 수 있다.
1. Đối với chương trình, dự án tài chính vi mô có thời hạn triển khai còn lại dưới 12 tháng kể từ thời điểm Nghị định số 175/2026/NĐ-CP có hiệu lực thi hành và không thực hiện việc đề nghị gia hạn thời hạn hoạt động được thực hiện chế độ tài chính quy định tại Thông tư số 37/2019/TT-BTC ngày 25 tháng 06 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về chế độ tài chính đối với chương trình, dự án tài chính vi mô của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức phi chính phủ (sau đây gọi là Thông tư số 37/2019/TT-BTC ) cho đến khi kết thúc thời hạn hoạt động ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký.
2. 의정 제175/2026/NĐ-CP호 제23조 제9항의 규정에 따른 예금 수신 계약·협약에 대하여, 소액금융 프로그램 및 프로젝트는 계약·협약 기간이 종료될 때까지 통루 제37/2019/TT-BTC호의 규정에 따라 자발적 저축예금 이자 지급 비용 인식을 수행할 수 있다.
2. Đối với hợp đồng, thỏa thuận nhận tiền gửi theo quy định tại khoản 9 Điều 23 Nghị định số 175/2026/NĐ-CP , chương trình, dự án tài chính vi mô được thực hiện ghi nhận chi phí trả lãi tiền gửi tiết kiệm tự nguyện theo quy định tại Thông tư số 37/2019/TT-BTC cho đến hết thời hạn của hợp đồng, thỏa thuận.
제13조. 시행 효력
Điều 13. Hiệu lực thi hành
1. 본 통루는 2026년 12월 01일부터 시행 효력을 가진다.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2026.
2. 정치단체, 정치·사회단체, 비정부기구의 소액금융 프로그램 및 프로젝트에 대한 재정 제도를 안내하는 2019년 06월 25일자 재무부 장관의 통루 제37/2019/TT-BTC호는 본 통루가 시행 효력을 발생하는 날부터 시행 효력을 상실한다.
2. Thông tư số 37/2019/TT-BTC ngày 25 tháng 06 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về chế độ tài chính đối với chương trình, dự án tài chính vi mô của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức phi chính phủ hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. 수행 과정 중 애로사항이 발생하는 경우 각 기관, 단체, 단위는 연구, 안내, 해결을 위해 재무부로 적시에 반영하여 주기 바란다./.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, đơn vị kịp thời phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn, giải quyết./.
|
수신처: - 당 중앙서기국; - 정부수상, 부수상들; - 당 중앙판공실 및 당의 각 위원회; - 총서기 판공실; - 국회 판공실; - 국가주석 판공실; - 정부 판공실; Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - 민족협의회 및 국회의 각 위원회; - 최고인민검찰원; - 최고인민법원; - 국가감사원; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - 베트남 조국전선 중앙위원회; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - 각 대중단체의 중앙기관; - 각 부, 부급 기관; - 각 성, 중앙직할시 인민의회, 인민위원회; - Cơ quan Trung ương của các Đoàn thể; - Các bộ, cơ quan ngang bộ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - 각 성, 중앙직할시 재무국, 세무국; - 지역 국가국고; - 규범문서검사및법률집행조직국 - 사법부; - Sở Tài chính, Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Kho bạc Nhà nước khu vực; - Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp; - 법률 국가데이터베이스; - 관보, 정부 전자정보포털; - 재무부 전자정보포털; - Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật; - Công báo, Cổng thông tin điện tử của Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính; - 재무부 산하 각 단위; - 보관: 서무, ĐCTC ( 부). - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, ĐCTC ( bản). |
장관 대신 차관 KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Đức Chi Nguyễn Đức Chi |