베트남 법률 연구 베트남 변호사에게 문의하기

151/2026/TT-BTC 국가가 투자·관리하는 사회기반시설자산의 관리, 마모 계산, 감가상각 제도를 규정하고 국가가 투자·관리하는 사회기반시설자산에 관한 신고 및 보고를 안내하는 통무 제151/2026/TT-BTC호

Thông tư · Bộ Tài chính · 2026-10-09 · 시행 2026-11-24 · Chưa có hiệu lực

면책조항: 본 내용은 법률 연구를 위하여 AI 번역되었으며, 오류를 포함할 수 있습니다. 본 웹사이트는 그 내용 또는 그를 근거로 한 어떠한 행위에 대해서도 법적 책임을 지지 않습니다. 법률 자문이 필요하시면 베트남 변호사에게 문의하세요.

재무부

BỘ TÀI CHÍNH

______

______

번호: 151/2026/TT-BTC

Số: 151/2026/TT-BTC

베트남사회주의공화국

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

독립 - 자유 - 행복

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

하노이, 2026년 10월 09일

Hà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 2026

통무

THÔNG TƯ

국가가 투자·관리하는 사회기반시설자산의 관리, 마모 계산, 감가상각 제도를 규정하고

Quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao

국가가 투자·관리하는 사회기반시설자산에 관한 신고 및 보고를 안내하는 규정

tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý và hướng dẫn việc kê khai, báo cáo về tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý

법률 제64/2020/QH14호, 법률 제07/2022/QH15호, 법률 제24/2023/QH15호, 법률 제31/2024/QH15호, 법률 제43/2024/QH15호, 법률 제56/2024/QH15호 및 법률 제90/2025/QH15호로 개정·보완된 공공자산 관리·사용법 제15/2017/QH14호를 근거로 하고;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 , được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14 , Luật số 07/2022/QH15 , Luật số 24/2023/QH15 , Luật số 31/2024/QH15 , Luật số 43/2024/QH15 , Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15 ;

국가가 투자·관리하는 사회기반시설자산의 관리, 사용 및 개발을 규정한 정부의 2026년 5월 20일 자 시행령 제178/2026/NĐ-CP호를 근거로 하고;

Căn cứ Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý;

정부의 2025년 6월 30일 자 시행령 제166/2025/NĐ-CP호로 개정·보완된 재무부의 기능, 임무, 권한 및 조직구조를 규정한 정부의 2025년 2월 24일 자 시행령 제29/2025/NĐ-CP호를 근거로 하고;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

공공자산관리국장의 제청에 따라;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý công sản;

재무부 장관은 국가가 투자·관리하는 사회기반시설자산의 관리, 마모 계산, 감가상각 제도를 규정하고 국가가 투자·관리하는 사회기반시설자산에 관한 신고 및 보고를 안내하는 통무를 공포한다.

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý và hướng dẫn việc kê khai, báo cáo về tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.

제I장

Chương I

일반 규정

QUY ĐỊNH CHUNG

제1조. 조정 범위

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. 본 통무는 국가가 투자·관리하는 사회기반시설자산의 관리, 사용 및 개발을 규정한 정부의 2026년 5월 20일 자 시행령 제178/2026/NĐ-CP호 제1조 제1항에 규정된 고정자산인 국가가 투자·관리하는 사회기반시설자산(이하 "사회기반시설자산"이라 한다)의 관리, 마모 계산, 감가상각 제도를 규정하고 국가가 투자·관리하는 사회기반시설자산에 관한 신고 및 보고를 안내한다.

1. Thông tư này quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý (sau đây gọi là tài sản kết cấu hạ tầng) là tài sản cố định quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý và hướng dẫn việc kê khai, báo cáo về tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.

2. 본 통무는 다음에 대하여는 적용하지 아니한다:

2. Thông tư này không điều chỉnh đối với:

a) 시행령 제178/2026/NĐ-CP호 제1조 제2항에 규정된 사회기반시설자산.

a) Tài sản kết cấu hạ tầng quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP .

b) 국가기관, 공공비영리기관에서의 공공자산 관리·사용 제도에 따라 국가기관, 공공비영리기관이 관리·사용하고 있는 사회기반시설자산. 해당 자산에 대한 관리, 마모 계산, 감가상각 제도는 국가기관, 공공비영리기관의 공공자산 관리·사용에 관한 법률 규정에 따라 시행한다.

b) Tài sản kết cấu hạ tầng đang được cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập quản lý, sử dụng theo chế độ quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập. Chế độ quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao đối với các tài sản này được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập.

c) 사회기반시설자산의 건설투자, 개보수, 개선, 확장, 유지보수 프로젝트를 수행하기 위한 사회기반시설자산 수명의 산정.

c) Xác định tuổi thọ tài sản kết cấu hạ tầng để thực hiện dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp, cải tạo, mở rộng, bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng.

d) 시행령 제178/2026/NĐ-CP호 제16조 및 제42조에 규정된 방식에 따라 자산 개발을 시행하기 위한 시작가격으로 사용하기 위한 사회기반시설자산 가액 산정 또는 매각 방식으로 자산을 처분하는 경우의 가액 산정.

d) Xác định giá trị tài sản kết cấu hạ tầng làm giá khởi điểm để thực hiện khai thác tài sản theo các phương thức quy định tại Điều 16 và Điều 42 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP hoặc khi xử lý tài sản theo hình thức bán.

đ) 본 통무 제4조의 규정에 따른 고정자산 기준에 미달하는 사회기반시설자산. 고정자산 기준 미달 자산의 관리는 회계에 관한 법률 및 관련 법률의 규정에 따라 시행한다.

đ) Tài sản kết cấu hạ tầng không đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định theo quy định tại Điều 4 Thông tư này. Việc theo dõi tài sản không đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định được thực hiện theo quy định của pháp luật về kế toán và pháp luật có liên quan.

제2조. 적용 대상

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. 기반시설 전문 법률 규정에 따른 기반시설 국가관리기관.

1. Cơ quan quản lý nhà nước về hạ tầng theo quy định của pháp luật chuyên ngành về hạ tầng.

2. 시행령 제178/2026/NĐ-CP호 제2조 제2항에 규정된 기반시설 전문 관리기관.

2. Cơ quan quản lý chuyên ngành về hạ tầng quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP .

3. 사회기반시설자산 관리를 위임받은 대상(이하 "자산관리주체"라 한다)은 다음을 포함한다:

3. Đối tượng được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng (sau đây gọi là đối tượng quản lý tài sản) gồm:

a) 시행령 제178/2026/NĐ-CP호 제4조 제1항에 규정된 사회기반시설자산 관리를 위임받은 국가기관.

a) Cơ quan nhà nước được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP .

b) 시행령 제178/2026/NĐ-CP호 제4조 제2항에 규정된 사회기반시설자산 관리를 위임받은 공공비영리기관.

b) Đơn vị sự nghiệp công lập được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP .

c) 시행령 제178/2026/NĐ-CP호 제4조 제3항, 제III장 제2절의 규정에 따라 기업 내 국가자본 지분을 계상하지 않는 방식으로 사회기반시설자산 관리를 위임받은 기업.

c) Doanh nghiệp được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng theo hình thức không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp theo quy định tại khoản 3 Điều 4, Mục 2 Chương III Nghị định số 178/2026/NĐ-CP .

d) 기반시설 전문 법률 규정에 따라 사회기반시설자산 관리를 위임받은 기타 대상(있는 경우).

d) Đối tượng khác được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng theo quy định của pháp luật chuyên ngành về hạ tầng (nếu có).

4. 시행령 제178/2026/NĐ-CP호 제2조 제4항에 규정된 회계 처리, 문서 관리 및 보관, 신고 보고, 사회기반시설자산 데이터베이스에의 정보 입력을 수행하는 주체.

4. Đối tượng thực hiện kế toán, quản lý, lưu trữ hồ sơ, báo cáo kê khai, đăng nhập thông tin vào Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng theo quy định tại khoản 4 Điều 2 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP .

5. 사회기반시설자산의 관리, 마모 계산, 감가상각 및 사회기반시설자산의 신고, 보고와 관련된 기타 대상.

5. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng và kê khai, báo cáo về tài sản kết cấu hạ tầng.

제3조. 사회기반시설자산

Điều 3. Tài sản kết cấu hạ tầng

1. 본 통무의 규정에 따라 취득원가, 잔존가액을 산정하고 마모를 계산하며 감가상각을 계상하고 신고 및 보고를 이행하는 사회기반시설자산은 다음을 포함한다:

1. Tài sản kết cấu hạ tầng được xác định nguyên giá, giá trị còn lại, tính hao mòn, trích khấu hao, thực hiện kê khai, báo cáo theo quy định tại Thông tư này gồm:

a) 산업단지(cluster), 공업단지(industrial zone), 경제구역, 수출가공구, 하이테크단지, 하이테크 응용 농업단지 사회기반시설자산, 상업 기반시설, 정보통신 기반시설, 디지털 기술 산업 기반시설(집적 디지털 기술 구역 포함).

a) Tài sản kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, hạ tầng thương mại, hạ tầng thông tin và truyền thông, hạ tầng công nghiệp công nghệ số (bao gồm cả khu công nghệ số tập trung).

b) 문화 기반시설, 체육 기반시설, 관광 기반시설 자산.

b) Tài sản kết cấu hạ tầng văn hóa, hạ tầng thể thao, hạ tầng du lịch.

c) 도시 사회기반시설자산.

c) Tài sản kết cấu hạ tầng đô thị.

d) 환경보호 기술 기반시설 자산.

d) Tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường.

đ) 제방 사회기반시설자산.

đ) Tài sản kết cấu hạ tầng đê điều.

e) 어항, 정박 구역, 태풍 대피 구역 사회기반시설자산.

e) Tài sản kết cấu hạ tầng cảng cá, khu neo đậu, khu tránh trú bão.

g) 법률 규정에 따른 기타 사회기반시설자산.

g) Tài sản kết cấu hạ tầng khác theo quy định của pháp luật.

2. 본조 제1항에 규정된 사회기반시설 공사항목 및 구조물에 부속된 토지(수면이 있는 토지 포함)에 대하여:

2. Đối với đất (bao gồm đất có mặt nước) gắn với hạng mục, công trình kết cấu hạ tầng quy định tại khoản 1 Điều này:

a) 사회기반시설 공사항목 및 구조물에 부속된 토지(수면이 있는 토지 포함)로서 자산관리주체가 관리·사용을 위해 토지 관련 법률 규정에 따라 국가로부터 토지를 할당받거나 임차하는 경우에 해당하는 경우, 토지사용권 취득원가의 산정 및 취득원가 변경은 기관, 단체, 단위의 고정자산 및 국가가 기업에 관리 위임하되 기업 내 국가자본 지분으로 계상하지 않는 고정자산의 관리, 마모 계산, 감가상각 제도를 안내한 재무부 장관의 2025년 12월 31일 자 통무 제141/2025/TT-BTC호에 따라 시행하며; 자산의 마모 계산 및 감가상각 계상은 시행하지 아니한다.

a) Trường hợp đất (bao gồm đất có mặt nước) gắn với hạng mục, công trình kết cấu hạ tầng mà đối tượng quản lý tài sản thuộc trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai để quản lý, sử dụng thì việc xác định nguyên giá, thay đổi nguyên giá quyền sử dụng đất được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp; không thực hiện tính hao mòn, trích khấu hao tài sản.

b) 사회기반시설 공사항목 및 구조물에 부속된 토지(수면이 있는 토지 포함)로서 본항 a점의 규정에 따른 경우에 해당하지 아니하는 경우, 자산관리주체는 토지사용권 취득원가 산정, 취득원가 변경, 자산 마모 계산 및 감가상각 계상을 시행할 필요가 없다.

b) Trường hợp đất (bao gồm đất có mặt nước) gắn với hạng mục, công trình kết cấu hạ tầng không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này thì đối tượng quản lý tài sản không phải thực hiện việc xác định nguyên giá, thay đổi nguyên giá quyền sử dụng đất, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản.

3. 본조 제1항에 규정된 사회기반시설자산으로서 시행령 제178/2026/NĐ-CP호 제12조 제3항 e점에 규정된 요건을 충족하여 특수 사회기반시설자산에 해당하는 것은 해당 자산의 취득원가를 01동으로 간주하며, 본 통무 제7조에 따른 취득원가 변경 규정은 적용하지 아니한다. 자산관리주체는 회계 관련 법률 규정에 따라 재무제표 주석에 자산을 추적·관리하고, 관할 기관·권한권자가 승인한 국가자본 사용 프로젝트에 따른 자산의 개선·확장 투자 가액(있는 경우)을 규정에 따라 단위의 회계장부에 별도로 계상할 책임이 있으며; 자산의 마모 계산 및 감가상각 계상은 시행하지 아니한다.

3. Tài sản kết cấu hạ tầng quy định tại khoản 1 Điều này đáp ứng điều kiện quy định tại điểm e khoản 3 Điều 12 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP là tài sản kết cấu hạ tầng đặc thù thì quy ước nguyên giá của tài sản đó là 01 đồng, không áp dụng việc thay đổi nguyên giá theo quy định tại Điều 7 Thông tư này . Đối tượng quản lý tài sản có trách nhiệm thực hiện theo dõi tài sản trên Thuyết minh báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật về kế toán, thực hiện hạch toán riêng phần giá trị đầu tư nâng cấp, mở rộng tài sản theo dự án sử dụng vốn nhà nước được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt (nếu có) trên sổ kế toán của đơn vị theo quy định; không thực hiện tính hao mòn, trích khấu hao tài sản.

전문 주무부는 시행령 제178/2026/NĐ-CP호 제1조 제1항 및 제47조 제3항 a점의 규정에 따른 사회기반시설자산 목록 중 자신의 기반시설 국가관리 범위에 속하는 사회기반시설자산 유형에 상응하는 본항 규정의 사회기반시설자산을 구체적으로 결정한다.

Bộ quản lý chuyên ngành quyết định cụ thể tài sản kết cấu hạ tầng quy định tại khoản này tương ứng với loại tài sản kết cấu hạ tầng thuộc phạm vi quản lý nhà nước về hạ tầng của mình trong danh mục tài sản kết cấu hạ tầng theo quy định tại khoản 1 Điều 1 và điểm a khoản 3 Điều 47 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP .

제II장

Chương II

고정자산인 사회기반시설자산의

QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG

관리에 관한 규정

LÀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

제1절

Mục I

고정자산인 사회기반시설자산의 관리 기준 및 원칙

TIÊU CHUẨN VÀ NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG

LÀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

제4조. 고정자산으로 식별되는 사회기반시설자산의 기준

Điều 4. Tiêu chuẩn tài sản kết cấu hạ tầng xác định là tài sản cố định

1. 사회기반시설자산의 식별:

1. Xác định tài sản kết cấu hạ tầng:

a) 독립적인 구조를 가진 자산은 1개의 자산으로 식별한다.

a) Tài sản có kết cấu độc lập được xác định là một tài sản.

b) 하나의 특정 기능 또는 여러 기능을 함께 수행하기 위해 상호 연결된 다수의 개별 자산 부분으로 구성된 하나의 시스템으로서, 그중 어느 하나의 부분이라도 결여되면 시스템 전체가 작동할 수 없는 경우, 해당 시스템을 1개의 자산으로 식별한다.

b) Một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định mà nếu thiếu bất kỳ một bộ phận nào trong đó thì cả hệ thống không thể hoạt động được thì hệ thống đó được xác định là một tài sản.

c) 상호 연결되어 있으나 서로 독립적으로 작동할 수 있고 개별 자산 부분을 분리하여도 시스템 작동에 영향을 미치지 않는 다수의 개별 자산 부분으로 구성된 하나의 시스템으로서, 각 구성 부분의 마모 계산·감가상각 내용연수가 상이하거나 독립적인 작동 기능을 가지는 경우, 해당 개별 자산 부분 각각을 1개의 자산으로 식별한다.

c) Một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ, liên kết với nhau, có thể hoạt động độc lập với nhau và không làm ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống khi tách rời từng bộ phận tài sản riêng lẻ, trong đó mỗi bộ phận cấu thành có thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao khác nhau hoặc có chức năng hoạt động độc lập thì mỗi bộ phận tài sản riêng lẻ đó được xác định là một tài sản.

d) 하나의 시스템이 다수의 관리주체에게 분할 위임된 경우, 각 관리주체에게 위임된 자산 부분을 1개의 자산으로 한다.

d) Trường hợp một hệ thống được giao cho nhiều đối tượng quản lý thì phần tài sản được giao cho từng đối tượng quản lý là một tài sản.

2. 본조 제1항에 규정된 자산은 다음 02가지 기준을 동시에 충족하는 경우 고정자산으로 식별된다:

2. Tài sản quy định tại khoản 1 Điều này được xác định là tài sản cố định khi thỏa mãn đồng thời 02 tiêu chuẩn sau đây:

a) 마모 계산 및 감가상각 계상을 위한 내용연수가 01(일)년 이상일 것.

a) Có thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao từ 01 (một) năm trở lên.

b) 취득원가가 30,000,000동(삼천만 동) 이상일 것.

b) Có nguyên giá từ 30.000.000 đồng (Ba mươi triệu đồng) trở lên.

제5조. 관리 원칙 및 사회기반시설자산 관리주체의 책임

Điều 5. Nguyên tắc quản lý và trách nhiệm của đối tượng quản lý tài sản kết cấu hạ tầng

1. 본 통무 제3조 및 제4조에 규정된 사회기반시설자산은 공공자산 관리·사용에 관한 법률 및 관련 법률의 규정에 따라 현물 및 가액을 엄격히 관리하기 위해 자산 관리대장을 작성하여야 한다. 사회기반시설자산의 취득원가, 마모, 감가상각, 잔존가액에 관한 지표는 정수여야 하며; 이들 지표의 산정 결과가 소수인 경우 회계 법령상 약식 화폐단위 사용 규정에 따라 반올림한다.

1. Tài sản kết cấu hạ tầng quy định tại Điều 3, Điều 4 Thông tư này phải được lập hồ sơ tài sản để quản lý chặt chẽ về hiện vật và giá trị theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và pháp luật có liên quan. Các chỉ tiêu về nguyên giá, hao mòn, khấu hao, giá trị còn lại của tài sản kết cấu hạ tầng là số nguyên; trường hợp kết quả xác định các chỉ tiêu này là số thập phân thì được làm tròn số theo quy định về sử dụng đơn vị tiền tệ rút gọn tại pháp luật về kế toán.

2. 본 통무 제4조에 규정된 각각의 사회기반시설자산은 1개의 회계장부 기재 대상이 된다. 사회기반시설자산 회계는 규정에 따라 자산의 취득원가, 마모, 감가상각, 잔존가액에 관한 정보를 충분히 반영하고 기록하여야 한다.

2. Mỗi một tài sản kết cấu hạ tầng quy định tại Điều 4 Thông tư này là một đối tượng ghi sổ kế toán. Kế toán tài sản kết cấu hạ tầng phải phản ánh, ghi chép đầy đủ thông tin về nguyên giá, hao mòn, khấu hao, giá trị còn lại của tài sản theo quy định.

3. 더 이상 사용할 필요가 없으나 규정에 따라 마모 계산이 완료되지 않았거나 감가상각이 완전히 이루어지지 않은 사회기반시설자산에 대하여, 자산관리주체는 규정에 따라 처리될 때까지 현행 규정에 따른 자산의 관리, 추적, 보관을 계속 수행하고 본 통무의 규정에 따라 마모를 계산하며; 감가상각은 계상할 필요가 없다.

3. Đối với tài sản kết cấu hạ tầng không còn nhu cầu sử dụng nhưng chưa tính đủ hao mòn hoặc chưa khấu hao hết giá trị theo quy định thì đối tượng quản lý tài sản tiếp tục thực hiện quản lý, theo dõi, bảo quản tài sản theo quy định hiện hành và tính hao mòn theo quy định tại Thông tư này cho đến khi được xử lý theo quy định; không phải trích khấu hao.

4. 마모 계산이 완료되었거나 감가상각이 완전히 이루어졌으나 계속 사용할 수 있는 사회기반시설자산에 대하여, 자산관리주체는 현행 규정에 따라 자산의 관리, 사용, 추적, 보관을 계속 수행하며 마모 계산 및 감가상각 계상은 시행할 필요가 없다.

4. Đối với tài sản kết cấu hạ tầng đã tính đủ hao mòn hoặc đã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn tiếp tục sử dụng được thì đối tượng quản lý tài sản tiếp tục thực hiện quản lý, sử dụng, theo dõi, bảo quản tài sản theo quy định hiện hành và không phải tính hao mòn, trích khấu hao.

사회기반시설자산의 마모 계산이 완료되었거나 감가상각이 완전히 이루어졌으나 그 후 본 통무 제7조의 규정에 따른 취득원가 변경 사유에 해당하는 경우에는 취득원가 변경 후 잔여 마모 계산 및 감가상각 내용연수(있는 경우)에 대해 규정에 따라 마모 계산 및 감가상각 계상을 하여야 한다.

Trường hợp tài sản kết cấu hạ tầng đã tính đủ hao mòn hoặc đã khấu hao hết giá trị nhưng sau đó thuộc trường hợp thay đổi nguyên giá theo quy định tại Điều 7 Thông tư này thì phải tính hao mòn, trích khấu hao theo quy định cho thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao còn lại (nếu có) sau khi thay đổi nguyên giá.

5. 자산사용료 징수권을 양도하거나 자산 개발권을 임대하는 경우, 자산관리주체는 자산사용료 징수권 양도 또는 자산 개발권 임대 기간 동안 본 통무의 규정에 따라 자산의 관리, 추적 및 마모 계산을 계속 수행하며; 징수권 양도 또는 개발권 임대 기간 동안 감가상각은 계상할 필요가 없다.

5. Trường hợp chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản, cho thuê quyền khai thác tài sản thì đối tượng quản lý tài sản tiếp tục thực hiện quản lý, theo dõi và tính hao mòn tài sản theo quy định tại Thông tư này trong thời gian chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản, cho thuê quyền khai thác tài sản; không phải trích khấu hao trong thời gian chuyển nhượng quyền thu phí, cho thuê quyền khai thác tài sản.

6. 사회기반시설자산 개발권을 기한부 양도하거나 기반시설 전문 법률 규정에 따른 기타 개발 방식을 적용하여 자산 개발권을 다른 대상에게 인도하여야 하는 경우, 개발권의 기한부 양도 또는 자산 개발권의 인도 기간 동안 자산관리주체(양도인 또는 인도인)는:

6. Trường hợp chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hoặc áp dụng phương thức khai thác khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành về hạ tầng mà phải chuyển giao quyền khai thác tài sản cho đối tượng khác thì trong thời gian chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác hoặc chuyển giao quyền khai thác tài sản, đối tượng quản lý tài sản (bên chuyển nhượng hoặc bên chuyển giao):

a) 법률 규정 및 기한부 개발권 양도 계약 또는 자산 개발권 인도 계약에 따라 양수인 또는 수임인의 의무 이행을 검사·감독할 책임이 있다.

a) Có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện nghĩa vụ của bên nhận chuyển nhượng hoặc nhận chuyển giao theo quy định của pháp luật và hợp đồng chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác hoặc chuyển giao quyền khai thác tài sản.

b) 본 통무의 규정에 따른 자산의 마모 계산 및 감가상각 계상은 시행하지 아니하되, 양도 시점에 계상된 자산 취득원가를 계속 추적하고 회계 관련 법률 규정에 따라 재무제표 주석에 추적·관리하여야 한다.

b) Không thực hiện tính hao mòn, trích khấu hao tài sản theo quy định tại Thông tư này nhưng phải tiếp tục theo dõi nguyên giá tài sản đã hạch toán tại thời điểm chuyển nhượng và theo dõi trên Thuyết minh báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật về kế toán.

c) 사회기반시설자산 개발권의 기한부 양도 또는 자산 개발권 인도 기간이 만료된 때(계약이 조기 해지된 경우 포함), 자산관리주체는 기한부 개발권 양도 계약 또는 자산 개발권 인도 계약 및 법률 규정에 따라 자산을 회수하여 시행령 제178/2026/NĐ-CP호 및 본 통무의 규정에 따라 관리, 마모 계산, 감가상각을 시행하며; 자산의 취득원가 및 잔존가액 재산정은 본 통무 제6조 제5항, 제12조 제6항의 규정에 따라 시행한다.

c) Khi hết thời hạn chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác hoặc chuyển giao quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng (bao gồm cả trường hợp chấm dứt hợp đồng trước hạn), đối tượng quản lý tài sản tiếp nhận lại tài sản theo hợp đồng chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác hoặc chuyển giao quyền khai thác tài sản và quy định của pháp luật để thực hiện quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao theo quy định tại Nghị định số 178/2026/NĐ-CP và Thông tư này; việc xác định lại nguyên giá, giá trị còn lại của tài sản được thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 6, khoản 6 Điều 12 Thông tư này.

7. 기존 사회기반시설자산을 민관협력사업(PPP) 프로젝트에 참여시키기 위해 사용하는 경우, 프로젝트 수행을 위해 투자자에게 자산을 인계하는 기간 동안 자산관리주체는:

7. Trường hợp sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hiện có để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư thì trong thời gian bàn giao tài sản cho nhà đầu tư thực hiện dự án, đối tượng quản lý tài sản:

a) 프로젝트 수행을 위해 투자자에게 자산을 인계하는 과정에서 프로젝트 참여를 위해 사용되는 자산 부분을 추적·보고할 책임이 있다.

a) Có trách nhiệm theo dõi, báo cáo phần tài sản được sử dụng để tham gia dự án trong quá trình giao tài sản cho nhà đầu tư thực hiện dự án.

b) 본 통무의 규정에 따른 자산의 마모 계산 및 감가상각 계상은 시행하지 아니하되, 프로젝트 수행 투자자에게 자산을 인계하는 시점에 계상된 자산 취득원가를 계속 추적하고 회계 관련 법률 규정에 따라 재무제표 주석에 추적·관리하여야 한다.

b) Không thực hiện tính hao mòn, trích khấu hao tài sản theo quy định tại Thông tư này nhưng phải tiếp tục theo dõi nguyên giá tài sản đã hạch toán tại thời điểm bàn giao tài sản cho nhà đầu tư thực hiện dự án và theo dõi trên Thuyết minh báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật về kế toán.

c) 투자자가 권한 있는 국가기관에 자산을 이관할 때, 자산관리주체는 규정에 따라 자산을 재인수하여 시행령 제178/2026/NĐ-CP호 및 본 통무의 규정에 따라 자산의 관리, 마모 계산, 감가상각을 시행하며; 자산의 취득원가 및 잔존가액 재산정은 본 통무 제6조 제6항, 제12조 제4항의 규정에 따라 시행한다.

c) Khi nhà đầu tư chuyển giao tài sản cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền, đối tượng quản lý tài sản tiếp nhận lại tài sản theo quy định để thực hiện quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản theo quy định tại Nghị định số 178/2026/NĐ-CP và Thông tư này; việc xác định lại nguyên giá, giá trị còn lại của tài sản được thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 6, khoản 4 Điều 12 Thông tư này.

8. 자산의 일부를 복합 개발에 사용하거나 시행령 제178/2026/NĐ-CP호 제16조 제4항 d점에 규정된 목적에 사용하는 경우, 자산관리주체(사회기반시설자산을 보유한 당사자)는 본 통무의 규정에 따라 복합 개발 또는 시행령 제178/2026/NĐ-CP호 제16조 제4항 d점에 규정된 목적에 사용되는 사회기반시설자산 부분에 대해 관리, 추적 및 마모 계산, 감가상각 계상을 계속 시행한다.

8. Trường hợp sử dụng một phần tài sản để khai thác hỗn hợp hoặc sử dụng vào mục đích quy định tại điểm d khoản 4 Điều 16 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP thì đối tượng quản lý tài sản (Bên có tài sản kết cấu hạ tầng) tiếp tục thực hiện quản lý, theo dõi và tính hao mòn, trích khấu hao đối với phần tài sản kết cấu hạ tầng khai thác hỗn hợp hoặc sử dụng vào mục đích quy định tại điểm d khoản 4 Điều 16 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP theo quy định tại Thông tư này.

사회기반시설자산의 일부를 처분하는 경우, 처분되는 자산 부분의 가액(취득원가, 잔존가액)은 적절한 기준(예: 수량/부피/길이/면적/기타 기준(있는 경우))에 따라 전체 자산의 가액을 해당 자산 부분에 배분하는 것을 기초로 산정하여 보고, 결정 및 처분을 집행한다.

Trường hợp xử lý một phần của tài sản kết cấu hạ tầng thì giá trị (nguyên giá, giá trị còn lại) của phần tài sản xử lý được xác định trên cơ sở phân bổ giá trị của toàn bộ tài sản cho phần tài sản theo các tiêu chí cho phù hợp (như: số lượng/khối lượng/chiều dài/diện tích/tiêu chí khác (nếu có)) để trình, quyết định và tổ chức xử lý.

9. 자산관리주체 또는 자산 처분 방안 수립 임무를 부여받은 기관, 조직, 단위가 본 통무의 규정에 따라 가격평가업체에 의뢰하여 자산의 가액을 산정하거나, 자산 가액 및 잔여 마모 계산·감가상각 내용연수를 재평가하는 경우, 가격평가업체의 가격평가인증서 및 가격평가보고서의 사용은 가격에 관한 법률 및 기타 관련 법률 규정에 따른다.

9. Trường hợp đối tượng quản lý tài sản hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ lập phương án xử lý tài sản thuê doanh nghiệp thẩm định giá theo quy định tại Thông tư này để xác định giá trị của tài sản, đánh giá lại giá trị của tài sản, thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao còn lại của tài sản thì việc sử dụng chứng thư thẩm định giá, báo cáo thẩm định giá của doanh nghiệp thẩm định giá được thực hiện theo quy định của pháp luật về giá và pháp luật khác có liên quan.

10. 자산관리주체 또는 자산 처분 방안 수립 임무를 부여받은 기관, 조직, 단위가 본 통무의 규정에 따라 위원회를 구성하여 자산의 가액을 산정하거나, 자산 가액 및 잔여 마모 계산·감가상각 내용연수를 재평가하는 경우 다음과 같이 시행한다:

10. Trường hợp đối tượng quản lý tài sản hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ lập phương án xử lý tài sản thành lập Hội đồng để xác định giá trị của tài sản, đánh giá lại giá trị của tài sản, thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao còn lại của tài sản theo quy định tại Thông tư này thì thực hiện như sau:

a) 자산관리주체 또는 자산 처분 방안 수립 임무를 부여받은 기관, 조직, 단위는 위원회의 구성 및 산정·재평가 결과에 대해 법률 앞에 책임을 진다.

a) Đối tượng quản lý tài sản hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ lập phương án xử lý tài sản chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc thành lập, kết quả xác định, đánh giá lại của Hội đồng.

b) 구성되는 위원회의 구성원은 다음과 같다: 자산관리주체 또는 자산 처분 방안 수립 임무를 부여받은 기관, 조직, 단위 소속 위원이 위원회 내에 최소 03명 이상이어야 하며(그중: 위원장은 자산관리주체 또는 자산 처분 방안 수립 임무를 부여받은 기관, 조직, 단위의 장 또는 위임을 받은 자이고; 자산관리주체 또는 자산 처분 방안 수립 임무를 부여받은 기관, 조직, 단위의 관련 전문 부서 대표가 위원이 된다); 기타 위원은 관련 기관, 단위의 대표자이다(필요한 경우). 필요한 경우 위원회는 가격 산정 자문을 받기 위해 가격 자문 기능을 갖춘 조직을 고용할 수 있다.

b) Thành phần Hội đồng được thành lập gồm: Đối tượng quản lý tài sản hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ lập phương án xử lý tài sản có tối thiểu 03 thành viên trong Hội đồng (trong đó: Chủ tịch Hội đồng là người đứng đầu của đối tượng quản lý tài sản hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ lập phương án xử lý tài sản hoặc người được ủy quyền; đại diện các bộ phận chuyên môn có liên quan của đối tượng quản lý tài sản hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ lập phương án xử lý tài sản là thành viên); các thành viên khác là đại diện các cơ quan, đơn vị có liên quan (nếu cần). Trường hợp cần thiết thì Hội đồng thuê tổ chức có chức năng tư vấn về giá để tư vấn xác định giá.

c) 위원회의 운영 원칙은 다음과 같다:

c) Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng như sau:

가액 산정, 가액 재평가, 잔여 마모 계산·감가상각 내용연수 산정이 필요한 자산의 성격, 특성, 실제 상태에 따라 위원회는 다음 형태 중 적어도 하나를 통해 가액 산정, 가액 재평가, 잔여 마모 계산·감가상각 내용연수 산정이 필요한 자산과 관련된 가격 조사를 수행하고 정보를 수집한다: 동종 자산 또는 유사 자산의 도매가, 소매가에 따른 시장가격 조사; 해당 지역에서 적용된 관할 국가기관이 규정·결정한 자산 가격 연구; 가격평가업체가 제공한 가격, 자산 부속 문서·서류상의 가격, 가액 산정, 가액 재평가, 잔여 마모 계산·감가상각 내용연수 산정이 필요한 자산의 가액에 관한 기타 정보원 참고.

Tùy theo tính chất, đặc điểm, thực trạng của tài sản cần xác định giá trị, đánh giá lại giá trị, thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao còn lại, Hội đồng thực hiện khảo sát giá, thu thập thông tin liên quan đến tài sản cần xác định giá trị, đánh giá lại giá trị, thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao còn lại, bằng ít nhất một trong các hình thức sau: Khảo sát giá thị trường theo giá bán buôn, giá bán lẻ của tài sản cùng loại hoặc tài sản tương tự; nghiên cứu giá tài sản do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định, quyết định đã được áp dụng tại địa phương; tham khảo giá do doanh nghiệp thẩm định giá cung cấp, giá trong tài liệu, hồ sơ kèm theo tài sản, các nguồn thông tin khác về giá trị của tài sản cần xác định giá trị, đánh giá lại giá trị, thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao còn lại.

위원회는 집의제 원칙에 따라 일한다. 자산의 가액 산정, 가액 재평가, 잔여 마모 계산·감가상각 내용연수 산정을 위한 회의는 위원회 위원 정수의 2/3 이상이 참석하여야만 진행할 수 있으며; 위원회가 03명의 위원으로만 구성된 경우에는 회의에 03명 전원이 참석하여야 한다. 위원장은 자산의 가액 산정, 가액 재평가, 잔여 마모 계산·감가상각 내용연수 산정을 위한 회의를 주재한다. 회의 진행 전, 불참 위원은 불참 사유를 명시한 서면 문서를 위원장에게 제출하여야 하며; 자산 가액, 자산의 잔여 마모 계산·감가상각 내용연수와 관련된 사안에 대한 의견을 표명하여야 한다.

Hội đồng làm việc theo nguyên tắc tập thể. Phiên họp để xác định giá trị, đánh giá lại giá trị, thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao còn lại tài sản chỉ được tiến hành khi có mặt từ 2/3 số lượng thành viên của Hội đồng trở lên tham dự; trường hợp Hội đồng chỉ có 03 thành viên thì phiên họp phải có mặt đủ 03 thành viên. Chủ tịch Hội đồng điều hành phiên họp để xác định giá trị, đánh giá lại giá trị, thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao còn lại tài sản. Trước khi tiến hành phiên họp, những thành viên vắng mặt phải có văn bản gửi tới Chủ tịch Hội đồng nêu rõ lý do vắng mặt; có ý kiến về các vấn đề liên quan đến giá trị tài sản, thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao còn lại tài sản.

위원회는 회의에 참석한 위원회 위원의 표결·의결 의견과 불참 위원의 서면 의견을 포함한 과반수 의견에 따라 자산 가액, 자산의 잔여 마모 계산·감가상각 내용연수에 대한 결론을 내린다. 가부동수인 경우에는 위원장이 투표한 쪽이 결정 의견이 된다. 위원회 위원은 위원회가 결정한 자산 가액 산정, 자산 가액 재평가, 자산의 잔여 마모 계산·감가상각 내용연수 결론에 동의하지 않는 경우 자신의 의견을 유보할 권리가 있으며; 해당 유보 의견은 자산 가액, 잔여 마모 계산·감가상각 내용연수 산정 의사록에 기록된다.

Hội đồng kết luận về giá trị tài sản, thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao còn lại của tài sản theo ý kiến đa số bao gồm ý kiến biểu quyết, thông qua của thành viên Hội đồng có mặt tại phiên họp và ý kiến bằng văn bản của thành viên vắng mặt. Trong trường hợp có ý kiến ngang nhau thì bên có biểu quyết của Chủ tịch Hội đồng là ý kiến quyết định. Thành viên của Hội đồng có quyền bảo lưu ý kiến của mình nếu không đồng ý với kết luận về giá trị tài sản, đánh giá lại giá trị tài sản, thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao còn lại của tài sản do Hội đồng quyết định; ý kiến bảo lưu đó được ghi vào Biên bản xác định giá trị tài sản, thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao còn lại của tài sản.

위원회는 자산 가액, 자산의 잔여 마모 계산·감가상각 내용연수 산정에 관한 의사록을 작성하여야 하며, 그 안에 자산 가액 산정, 자산 가액 재평가, 자산의 잔여 마모 계산·감가상각 내용연수 산정의 전 과정을 충분하고 진실하게 반영하여야 한다. 의사록은 자산 가액 산정, 자산 가액 재평가, 자산의 잔여 마모 계산·감가상각 내용연수 산정 서류에 보관되어야 한다.

Hội đồng phải lập Biên bản về việc xác định giá trị tài sản, thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao còn lại của tài sản, trong đó phản ánh đầy đủ và trung thực toàn bộ quá trình xác định giá trị tài sản, đánh giá lại giá trị tài sản, thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao còn lại của tài sản. Biên bản phải được lưu trong hồ sơ xác định giá trị tài sản, đánh giá lại giá trị tài sản, thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao còn lại của tài sản.

자산 가액 산정, 자산 가액 재평가, 자산의 잔여 마모 계산·감가상각 내용연수 산정 의사록의 주요 내용은 다음을 포함한다: 위원장 및 위원회 위원들의 성명; 자산 가액 산정, 자산 가액 재평가, 자산의 잔여 마모 계산·감가상각 내용연수 산정 회의 참석자들의 성명(있는 경우); 자산 가액 산정, 자산 가액 재평가, 자산의 잔여 마모 계산·감가상각 내용연수 산정의 실시 일시, 장소; 자산 가액 조사 결과; 위원회 위원들의 의견; 회의 참석자들의 의견(있는 경우); 위원회 표결 결과; 자산 가액 산정, 자산 가액 재평가, 자산의 잔여 마모 계산·감가상각 내용연수 산정 완료 일시, 장소; 회의에 참석한 위원장 및 위원회 위원들의 서명.

Nội dung chính của Biên bản xác định giá trị của tài sản, đánh giá lại giá trị của tài sản, thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao còn lại của tài sản gồm: Họ, tên Chủ tịch Hội đồng và các thành viên của Hội đồng; họ, tên những người tham dự phiên họp xác định giá trị tài sản, đánh giá lại giá trị tài sản, thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao còn lại của tài sản (nếu có); thời gian, địa điểm tiến hành việc xác định giá trị tài sản, đánh giá lại giá trị tài sản, thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao còn lại của tài sản; kết quả khảo sát giá trị của tài sản; ý kiến của các thành viên của Hội đồng; ý kiến của những người tham dự phiên họp (nếu có); kết quả biểu quyết của Hội đồng; thời gian, địa điểm hoàn thành việc xác định giá trị tài sản, đánh giá lại giá trị tài sản, thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao còn lại của tài sản; chữ ký của Chủ tịch Hội đồng và các thành viên của Hội đồng tham dự phiên họp.

자산 가액 산정, 자산 가액 재평가, 자산의 잔여 마모 계산·감가상각 내용연수 산정 위원회는 위원회 설립 결정서에 의해 설립되며, 위원회 설립 결정서에 규정된 임무를 완료한 후 활동을 종료한다; 위원회 활동 종료 후 자산 가액 산정, 자산 가액 재평가, 자산의 잔여 마모 계산·감가상각 내용연수 산정과 관련하여 발생하는 사안은 자산관리주체 또는 자산 처분 방안 수립 임무를 부여받은 기관, 조직, 단위가 주관하여 처리한다.

Hội đồng xác định giá trị của tài sản, đánh giá lại giá trị của tài sản, thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao còn lại của tài sản được thành lập bằng Quyết định thành lập Hội đồng và chấm dứt hoạt động sau khi hoàn thành nhiệm vụ quy định tại Quyết định thành lập Hội đồng; các trường hợp phát sinh liên quan đến xác định giá trị tài sản, đánh giá lại giá trị tài sản, thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao còn lại của tài sản sau khi Hội đồng chấm dứt hoạt động sẽ do đối tượng quản lý tài sản hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ lập phương án xử lý tài sản chủ trì xử lý.

11. 본 통무 제2조 제3항, 제4항에 규정된 주체는 다음의 책임이 있다:

11. Đối tượng quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 2 Thông tư này có trách nhiệm:

a) 회계에 관한 법률 규정에 따라 위임받아 관리하는 사회기반시설자산 전부에 대해 회계를 이행하고; 법률 규정에 따라 사회기반시설자산의 증감, 마모 계산, 감가상각 계상 현황을 보고하며; 자산관리주체의 회계장부상 사회기반시설자산 수치가 사회기반시설자산 데이터베이스의 보고 수치와 일치하도록 보장할 것.

a) Thực hiện kế toán đối với toàn bộ tài sản kết cấu hạ tầng được giao quản lý theo quy định của pháp luật về kế toán; thực hiện báo cáo tình hình tăng, giảm, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng theo quy định của pháp luật; bảo đảm số liệu tài sản kết cấu hạ tầng trên sổ kế toán của đối tượng quản lý tài sản thống nhất với số liệu báo cáo trong Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng.

b) 매년 정기 자산실사를 실시하고; 관할 기관·권한권자의 결정에 따라 총 자산실사를 실시하며; 실사 실시 시 차이가 발생하면 회계 수치를 조정할 것.

b) Thực hiện kiểm kê tài sản định kỳ hằng năm; thực hiện tổng kiểm kê tài sản theo quyết định của cơ quan, người có thẩm quyền; thực hiện điều chỉnh số liệu kế toán nếu phát sinh chênh lệch khi thực hiện kiểm kê.

c) 시행령 제178/2026/NĐ-CP호 제33조, 제46조 및 본 통무의 규정에 따라 사회기반시설자산의 관리, 사용 및 개발 현황 보고서 및 신고 보고서를 제출할 것.

c) Thực hiện báo cáo kê khai, báo cáo tình hình quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng theo quy định tại Điều 33, Điều 46 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP và quy định tại Thông tư này.

12. 자산관리주체가 시행령 제178/2026/NĐ-CP호의 규정에 따라 지방으로 이관하여 관리·처리하거나 회수하는 방식으로 처리되는 사회기반시설자산을 인수하는 임무를 부여받은 경우, 자산을 인수한 때부터(자산 인수인계서에 따름) 법률 규정에 따른 자산 처리가 완료될 때까지 본 통무의 규정에 따라 이관·회수된 자산에 대한 취득원가 산정, 마모 계산, 잔존가액 산정을 수행한다.

12. Trường hợp đối tượng quản lý tài sản được giao nhiệm vụ tiếp nhận tài sản kết cấu hạ tầng được xử lý theo hình thức chuyển giao về địa phương quản lý, xử lý hoặc thu hồi theo quy định tại Nghị định số 178/2026/NĐ-CP thì thực hiện xác định nguyên giá, tính hao mòn, giá trị còn lại đối với tài sản nhận chuyển giao, thu hồi theo quy định tại Thông tư này từ khi tiếp nhận tài sản (theo Biên bản bàn giao, tiếp nhận tài sản) đến khi hoàn thành việc xử lý tài sản theo quy định của pháp luật.

제2절

Mục II

고정자산인 사회기반시설자산의

NGUYÊN GIÁ, HAO MÒN, KHẤU HAO, GIÁ TRỊ CÒN LẠI

취득원가, 마모, 감가상각, 잔존가액

CỦA TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG LÀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

제6조. 사회기반시설자산의 취득원가 산정

Điều 6. Xác định nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng

1. 구매를 통해 형성되어 시행령 제178/2026/NĐ-CP호의 시행일 이후 사용에 투입된 사회기반시설자산의 경우, 취득원가는 다음 공식에 따라 산정한다:

1. Đối với tài sản kết cấu hạ tầng hình thành từ mua sắm, đưa vào sử dụng kể từ ngày Nghị định số 178/2026/NĐ-CP có hiệu lực thi hành, nguyên giá được xác định theo công thức sau:

구매로 형성된 사회기반시설자산의 취득원가

Nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng hình thành từ mua sắm

=

=

세금계산서 기재 가액

Giá trị ghi trên hóa đơn

-

-

매입할인 또는 에누리액 또는 판매자에 대한 위약금(있는 경우)

Các khoản chiết khấu thương mại hoặc giảm giá hoặc phạt người bán (nếu có)

+

+

운송비, 하역비, 설치비, 시운전비

Chi phí vận chuyển, bốc dỡ chi phí lắp đặt, chạy thử

-

-

시운전으로 인한 제품, 부산물 회수액

Các khoản thu hồi về sản phẩm, phế liệu do chạy thử

+

+

제세금(공제·환급되는 세액 제외); 수수료 및 사용료 법률 규정에 따른 수수료, 사용료

Các khoản thuế (không bao gồm các khoản thuế được khấu trừ, hoàn lại); các khoản phí, lệ phí theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

+

+

기타 비용(있는 경우)

Chi phí khác (nếu có)

여기서:

Trong đó:

a) 세금계산서 기재 가액에서 차감되는 매입할인 또는 에누리액 또는 판매자에 대한 위약금(있는 경우)은 세금계산서 기재 가액에 매입할인 또는 에누리액 또는 판매자에 대한 위약금이 포함되어 있는 경우에만 적용한다.

a) Các khoản chiết khấu thương mại hoặc giảm giá hoặc phạt người bán (nếu có) được trừ vào giá trị ghi trên hóa đơn chỉ được áp dụng trong trường hợp giá trị ghi trên hóa đơn bao gồm cả các khoản chiết khấu thương mại hoặc giảm giá hoặc phạt người bán.

b) 기타 비용(있는 경우)은 자산관리주체가 자산을 사용에 투입하는 시점까지 지출한 사회기반시설자산의 구매에 직접 관련된 합리적인 비용(법률 규정에 따른 입찰 활동 수입금이 아닌 재원으로부터 충당된 낙찰자 선정 비용 포함)이다.

b) Chi phí khác (nếu có) là các chi phí hợp lý liên quan trực tiếp đến việc mua sắm tài sản kết cấu hạ tầng mà đối tượng quản lý tài sản đã chi ra tính đến thời điểm đưa tài sản vào sử dụng (bao gồm cả chi phí trong lựa chọn nhà thầu được bù đắp từ nguồn kinh phí không phải từ khoản thu từ hoạt động đấu thầu theo quy định của pháp luật).

c) 다수의 사회기반시설자산에 대해 공통 비용이 발생하는 경우, 적절한 기준(예: 공통 비용이 발생한 사회기반시설자산의 세금계산서 기재 가액/면적/길이/부피/수량 등)에 따라 각 사회기반시설자산별로 비용을 배분한다.

c) Trường hợp phát sinh chi phí chung cho nhiều tài sản kết cấu hạ tầng thì thực hiện phân bổ chi phí cho từng tài sản kết cấu hạ tầng theo tiêu chí cho phù hợp (như: số lượng/khối lượng/chiều dài/diện tích/giá trị ghi trên hóa đơn của tài sản kết cấu hạ tầng phát sinh chi phí chung…).

2. 신규 건설투자로 형성되어 시행령 제178/2026/NĐ-CP호의 시행일 이후 준공검사를 마치고 사용에 투입된 사회기반시설자산의 경우, 취득원가는 법률 규정에 따라 관할 기관·권한권자가 승인한 결산 가액으로 확정한다. 일부 특별한 경우는 다음과 같이 규정한다:

2. Đối với tài sản kết cấu hạ tầng hình thành từ đầu tư xây dựng mới, được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng kể từ ngày Nghị định số 178/2026/NĐ-CP có hiệu lực thi hành, nguyên giá được xác định là giá trị quyết toán được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật. Một số trường hợp đặc biệt được quy định như sau:

a) 사회기반시설자산이 준공검사를 마치고 사용에 투입되었으나(건설투자가 완료됨에 따라) 관할 기관·권한권자가 승인한 결산서가 아직 없는 경우, 자산관리주체는 자산을 인도하여 사용에 투입한 날부터 자산을 회계장부에 기재한다. 회계장부 기재 취득원가는 잠정 취득원가로 한다. 이 경우의 잠정 취득원가는 다음의 우선순위에 따라 선택한다:

a) Trường hợp tài sản kết cấu hạ tầng đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (do đã hoàn thành việc đầu tư xây dựng) nhưng chưa có quyết toán được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt thì đối tượng quản lý tài sản thực hiện ghi sổ kế toán tài sản kể từ ngày bàn giao đưa tài sản vào sử dụng. Nguyên giá ghi sổ kế toán là nguyên giá tạm tính. Nguyên giá tạm tính trong trường hợp này được lựa chọn theo thứ tự ưu tiên như sau:

결산 심사 가액;

Giá trị thẩm tra quyết toán;

결산 승인 제청 가액;

Giá trị đề nghị phê duyệt quyết toán;

사업시행자와 시공사 간의 계약 결산 가액 계산서(A-B 결산);

Bảng tính giá trị quyết toán hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu (Quyết toán A-B);

가장 최근에 승인되거나 조정된 프로젝트 예산 가액(프로젝트 예산이 조정된 경우);

Giá trị dự toán dự án được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần gần nhất (trong trường hợp dự toán dự án được điều chỉnh);

가장 최근에 승인되거나 조정된 총투자비 가액(총투자비가 조정된 경우).

Giá trị tổng mức đầu tư được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần gần nhất (trong trường hợp tổng mức đầu tư được điều chỉnh).

잠정 취득원가를 사용하여 회계장부에 기재할 때, 결산 심사, 결산 승인 제청, 사업시행자와 시공사 간 계약 결산 가액 계산서(A-B 결산) 또는 총투자비, 프로젝트 예산에 따른 투자가액이 다수의 자산, 자산 항목에 대한 공통 가액인 경우(각 자산, 자산 항목별로 구분되지 않은 경우) 각 자산, 자산 항목의 잠정 취득원가는 적절한 기준(예: 수량, 세부 예산 등)에 따라 배분한다. 본 점의 규정에 따라 잠정 취득원가 확정의 근거로 삼기 위해 사업시행자와 시공사 간 계약 결산 가액 계산서(A-B 결산)를 사용하는 경우, 가장 최근 계산서(1개 항목에 대해) 또는 계산서들의 총 가액(다수 항목에 대해)에서 확정된 가액을 사용한다.

Khi sử dụng nguyên giá tạm tính để ghi sổ kế toán, trường hợp giá trị đầu tư theo thẩm tra quyết toán, đề nghị phê duyệt quyết toán, theo Bảng tính giá trị quyết toán hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu (Quyết toán A-B) hoặc theo tổng mức đầu tư, dự toán dự án là giá trị chung cho nhiều tài sản, hạng mục tài sản (không tách riêng cho từng tài sản, hạng mục tài sản) thì nguyên giá tạm tính của từng tài sản, hạng mục tài sản được phân bổ theo tiêu chí phù hợp (như: số lượng, dự toán chi tiết...). Trường hợp sử dụng Bảng tính giá trị quyết toán hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu (Quyết toán A-B) để làm căn cứ xác định nguyên giá tạm tính theo quy định tại điểm này thì sử dụng giá trị được xác định tại bảng tính gần nhất (đối với một hạng mục) hoặc tổng giá trị các bảng tính (đối với nhiều hạng mục).

관할 기관·권한권자로부터 결산 승인을 받은 때에는 자산관리주체는 회계장부를 조정하고 규정에 따라 자산 회계를 수행하기 위해 승인된 결산 가액에 따라 회계장부상의 취득원가를 재조정한다.

Khi được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán, đối tượng quản lý tài sản thực hiện điều chỉnh lại nguyên giá trên sổ kế toán theo giá trị quyết toán được phê duyệt để điều chỉnh sổ kế toán và thực hiện kế toán tài sản theo quy định.

b) 프로젝트가 상이한 다수의 항목, 자산(다수의 자산 회계장부 기재 대상)을 포함하나 각 항목, 자산별로 별도 예산을 수립하지 않고 별도 결산을 하지 않은 경우, 관할 기관·권한권자가 승인한 결산 가액을 적절한 기준(예: 각 항목, 자산의 상세 수량/해당 자산의 시장가액에 따른 비중 등)에 따라 각 항목, 자산에 배분하여 회계장부에 기재한다.

b) Trường hợp dự án bao gồm nhiều hạng mục, tài sản (nhiều đối tượng ghi sổ kế toán tài sản) khác nhau nhưng không dự toán riêng, không quyết toán riêng cho từng hạng mục, tài sản thì thực hiện phân bổ giá trị quyết toán được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt cho từng hạng mục, tài sản để ghi sổ kế toán theo tiêu chí cho phù hợp (như: số lượng chi tiết của từng hạng mục, tài sản, tài sản/tỷ trọng theo giá trị thị trường của tài sản tương ứng…).

프로젝트가 상이한 다수의 항목, 자산(다수의 자산 회계장부 기재 대상)을 포함하고 별도 예산은 있으나 각 항목, 자산별로 별도 결산을 하지 않은 경우, 회계장부 기재를 위해 관할 기관·권한권자가 승인한 결산 가액을 각 항목, 자산의 세부 예산 가액 비율에 따라 배분한다.

Trường hợp dự án bao gồm nhiều hạng mục, tài sản (nhiều đối tượng ghi sổ kế toán tài sản) khác nhau, có dự toán riêng nhưng không quyết toán riêng cho từng hạng mục, tài sản thì thực hiện phân bổ giá trị quyết toán được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt theo tỷ lệ giá trị dự toán chi tiết của từng hạng mục, tài sản để ghi sổ kế toán.

c) 상이한 다수의 항목, 자산(다수의 자산 회계장부 기재 대상)을 포함하고 각 항목, 자산별로 투자 및 준공검사가 이루어지는 프로젝트의 경우, 건설투자가 완료되어 준공검사를 마치고 사용에 투입된 항목, 자산은 사용에 투입하여 인도한 날부터 해당 항목, 자산에 대해 회계장부에 기재하여야 한다. 회계장부 기재 취득원가는 본항 a점의 규정에 따른 잠정 취득원가로 한다.

c) Đối với dự án bao gồm nhiều hạng mục, tài sản (nhiều đối tượng ghi sổ kế toán tài sản) khác nhau mà được đầu tư, nghiệm thu theo từng hạng mục, tài sản thì hạng mục, tài sản nào đã hoàn thành việc đầu tư xây dựng, nghiệm thu đưa vào sử dụng phải ghi sổ kế toán đối với hạng mục, tài sản đó kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. Nguyên giá ghi sổ kế toán là nguyên giá tạm tính theo quy định tại điểm a khoản này.

관할 기관·권한권자로부터 프로젝트 결산 승인이 난 경우, 자산관리주체는 승인된 결산 가액을 적절한 기준(예: 각 항목, 자산의 상세 수량/각 항목, 자산의 예산/해당 자산의 시장가액에 따른 비중 등)에 따라 각 항목, 자산별로 배분하여 회계장부에 기재하거나 회계장부를 조정(이미 회계장부에 기재된 항목, 자산에 대해)한다.

Khi quyết toán dự án được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt, đối tượng quản lý tài sản thực hiện phân bổ giá trị quyết toán được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt cho từng hạng mục, tài sản để ghi sổ kế toán, điều chỉnh sổ kế toán (đối với hạng mục, tài sản đã ghi sổ kế toán) theo tiêu chí cho phù hợp (như: số lượng chi tiết của từng hạng mục, tài sản/dự toán của từng hạng mục, tài sản/tỷ trọng theo giá trị thị trường của tài sản tương ứng…).

d) 감사, 검사, 회계검사, 수사를 거친 후 관할 기관·권한권자의 권고, 결론에 따라 프로젝트의 결산 가액을 조정하여야 하는 경우, 자산관리주체는 관할 기관·권한권자의 권고, 결론에 따라 취득원가를 재조정하여야 한다.

d) Trường hợp giá trị quyết toán của dự án phải điều chỉnh theo kiến nghị, kết luận của cơ quan, người có thẩm quyền sau khi được thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, điều tra thì đối tượng quản lý tài sản phải thực hiện điều chỉnh lại nguyên giá theo kiến nghị, kết luận của cơ quan, người có thẩm quyền.

đ) 프로젝트 내에 다른 자산(본 통무 제3조에 규정된 사회기반시설자산에 속하지 않는 자산)에 대한 투자 내용이 포함된 경우, 사회기반시설자산의 취득원가를 산정할 때 프로젝트 결산 가액에서 다른 자산에 대한 투자 가액 부분을 제외하여야 한다.

đ) Trường hợp trong dự án có nội dung đầu tư vào tài sản khác (không thuộc tài sản kết cấu hạ tầng quy định tại Điều 3 Thông tư này) thì phải loại trừ phần giá trị đầu tư vào tài sản khác trong giá trị quyết toán của dự án khi xác định nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng.

3. 시행령 제178/2026/NĐ-CP호 시행일부터 관할 기관·권한권자의 부여, 관리전환, 인계 결정에 따라 자산관리주체가 인수한 사회기반시설자산의 경우(본항 c점에 규정된 경우 제외), 취득원가는 다음 공식에 따라 산정한다:

3. Đối với tài sản kết cấu hạ tầng do đối tượng quản lý tài sản tiếp nhận theo quyết định giao, điều chuyển, chuyển giao của cơ quan, người có thẩm quyền từ ngày Nghị định số 178/2026/NĐ-CP có hiệu lực thi hành (trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản này) thì nguyên giá được xác định theo công thức sau:

부여, 관리전환, 인계받은 사회기반시설자산의 취득원가

Nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng được giao, nhận điều chuyển, chuyển giao

=

=

자산 인수인계서상 기재된 취득원가

Nguyên giá ghi trên Biên bản bàn giao, tiếp nhận tài sản

+

+

운송비, 하역비, 설치비, 시운전비

Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, chi phí lắp đặt, chạy thử

-

-

시운전으로 인한 제품, 부산물 회수액

Các khoản thu hồi về sản phẩm, phế liệu do chạy thử

+

+

수수료 및 사용료 법률 규정에 따른 수수료, 사용료

Các khoản phí, lệ phí theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

+

+

기타 비용(있는 경우)

Chi phí khác (nếu có)

여기서:

Trong đó:

a) 자산 인수인계서상 기재된 취득원가는 다음과 같이 확정한다:

a) Nguyên giá ghi trên Biên bản bàn giao, tiếp nhận tài sản được xác định như sau:

a1) 이미 관리·회계장부 기재가 이루어진 자산의 경우, 자산 인수인계서상 기재된 취득원가는 자산을 부여, 관리전환, 인계하는 기관, 조직, 단위, 기업이 관리·회계장부에 기재한 사회기반시설자산의 취득원가로 한다.

a1) Đối với tài sản đã được theo dõi, ghi sổ kế toán, nguyên giá ghi trên Biên bản bàn giao, tiếp nhận tài sản là nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng đã được theo dõi, ghi sổ kế toán của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp có tài sản giao, điều chuyển, chuyển giao.

자산이 아직 관리·회계장부에 기재되지 않은 경우, 관할 기관·권한권자에게 자산 부여, 관리전환, 인계 결정을 제청하기 전에 자산을 보유한 기관, 조직, 단위, 기업은 자산의 취득원가를 산정할 책임이 있다. 그중:

Trường hợp tài sản chưa được theo dõi, ghi sổ kế toán thì trước khi trình cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giao, điều chuyển, chuyển giao tài sản, cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp có tài sản có trách nhiệm xác định nguyên giá của tài sản. Trong đó:

부여, 관리전환 인계 자산(본 통무 제2조 제3항에 규정된 자산관리주체에게 관리가 위임되어 있는 사회기반시설자산)이 회계장부상 관리되지 않은 경우, 해당 자산의 취득원가 산정은 본항 a2, a3 및 a4점의 해당 규정에 따라 시행한다;

Trường hợp tài sản giao, nhận điều chuyển (là tài sản kết cấu hạ tầng đang giao cho đối tượng quản lý tài sản quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư này quản lý) chưa được theo dõi trên sổ kế toán thì việc xác định nguyên giá của tài sản thực hiện theo quy định tương ứng tại các điểm a2, a3 và a4 khoản này;

부여, 관리전환 인계 자산이 본 통무 제2조 제3항에 규정된 자산관리주체가 아닌 주체에 의해 관리되고 있는 경우, 해당 자산의 취득원가 산정은 해당 주체의 자산 취득원가 산정과 관련된 법률 규정에 따라 시행한다. 관련 법률에 아직 규정이 없는 경우, 해당 자산의 취득원가 산정은 본항 a2, a3 및 a4점의 해당 규정에 따라 시행한다.

Trường hợp tài sản giao, nhận điều chuyển do các đối tượng không phải là đối tượng quản lý tài sản quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư này quản lý thì việc xác định nguyên giá của tài sản được thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan đến việc xác định nguyên giá của tài sản của các đối tượng đó. Trường hợp pháp luật có liên quan chưa có quy định thì việc xác định nguyên giá của tài sản thực hiện theo quy định tương ứng tại các điểm a2, a3 và a4 khoản này.

a2) 아직 관리·회계장부에 기재되지 않았으나 해당 자산의 구입가격 또는 건설투자가액 및 자산의 사용 투입 시점을 확인할 수 있는 서류가 있는 사회기반시설자산의 경우, 자산 인수인계서상 기재되는 취득원가는 본조 제1항, 제2항의 규정에 따라 산정한다.

a2) Đối với tài sản kết cấu hạ tầng chưa được theo dõi, ghi sổ kế toán nhưng có hồ sơ xác định giá mua hoặc giá trị đầu tư xây dựng và thời điểm đưa tài sản vào sử dụng của tài sản đó thì nguyên giá ghi trên Biên bản bàn giao, tiếp nhận tài sản được xác định theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.

a3) 아직 관리·회계장부에 기재되지 않았고 본항 a2점의 규정에 따라 구입가격 또는 건설투자가액을 확인할 수 있는 서류가 없으나, 자산 사용 투입 시점 및 자산 사용 투입 시점의 동종 자산 또는 기술표준, 품질, 출처가 동등한 자산의 신규 건설투자가액, 신규 구입가액을 확인할 수 있는 근거가 있는 사회기반시설자산의 경우, 자산 인수인계서에 기재하기 위한 취득원가는 다음 공식에 따라 산정한다:

a3) Đối với tài sản kết cấu hạ tầng chưa được theo dõi, ghi sổ kế toán và không có hồ sơ để xác định giá mua hoặc giá trị đầu tư xây dựng theo quy định tại điểm a2 khoản này nhưng có căn cứ để xác định thời điểm đưa tài sản vào sử dụng và giá trị đầu tư xây dựng, mua sắm mới của tài sản cùng loại hoặc có tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng, xuất xứ tương đương tại thời điểm đưa tài sản vào sử dụng thì nguyên giá để ghi trên Biên bản bàn giao, tiếp nhận tài sản được xác định theo công thức sau:

사회기반시설자산 인수인계서상 기재 취득원가

Nguyên giá ghi trên Biên bản bàn giao, tiếp nhận tài sản kết cấu hạ tầng

=

=

자산 사용 투입 시점의 동종 자산 또는 기술표준, 품질, 출처가 동등한 자산의 신규 건설투자, 신규 구매 가액

Giá trị đầu tư xây dựng, mua sắm mới tài sản cùng loại hoặc có tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng, xuất xứ tương đương tại thời điểm đưa tài sản vào sử dụng

여기서:

Trong đó:

- 건물, 건축물, 공작물인 자산(구매를 통해 형성된 건물, 건축물, 공작물 포함)에 적용되는 동등한 기술표준을 가진 자산의 신규 건설투자가액은 다음 공식에 따라 산정한다:

- Giá trị đầu tư xây dựng mới tài sản có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương áp dụng đối với tài sản là nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc (bao gồm cả nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc được hình thành thông qua mua sắm) được xác định theo công thức sau:

자산의 신규 건설투자가액

Giá trị đầu tư xây dựng mới tài sản

=

=

자산 사용 투입 시점에 적용되는 전문 주무부가 공포한(또는 자산이 소재한 지방의 관할 기관·권한권자가 공표한) 동등한 기술표준을 가진 자산의 신규 건설 단가

Đơn giá xây dựng mới của tài sản có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương do Bộ quản lý chuyên ngành ban hành (hoặc do cơ quan, người có thẩm quyền ở địa phương nơi có tài sản công bố) áp dụng tại thời điểm đưa tài sản vào sử dụng

x

x

건축 면적, 체적/ 수량…

Diện tích, thể tích xây dựng/ Số lượng…

+

+

자산 사용 투입 시점에 적용되는 전문 주무부의 규정에 따라(또는 자산이 소재한 지방의 관할 기관·권한권자가 공표한 바에 따라) 산정된 공사/공사항목에 부속된 기타 구조물의 가액(예: 천장, 바닥/기타 기준(있는 경우))

Giá trị của các kết cấu khác gắn với công trình/hạng mục công trình (như: trần, sàn/tiêu chí khác (nếu có)) xác định theo quy định của Bộ quản lý chuyên ngành (hoặc do cơ quan, người có thẩm quyền ở địa phương nơi có tài sản công bố) áp dụng tại thời điểm đưa tài sản vào sử dụng

- 건물, 건축물, 공작물이 아닌 자산에 적용되는 동종 자산 또는 기술표준, 품질, 출처가 동등한 자산의 신규 구입가액은 자산 사용 투입 시점에 시장에서 판매되는 동종 신품 자산의 가격으로 한다.

- Giá trị mua sắm mới tài sản cùng loại hoặc có tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng, xuất xứ tương đương được áp dụng đối với tài sản không phải là nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc là giá của tài sản mới cùng loại được bán trên thị trường tại thời điểm đưa tài sản vào sử dụng.

a4) 회계장부상 관리되지 않고 본항 a2점 및 a3점의 규정에 따라 자산 취득원가를 확정할 근거가 없으나, 회계장부에 기재되어 있는 동종 자산 또는 기술표준, 품질, 출처가 동등한 자산이 있는 사회기반시설자산의 경우, 해당 동종 또는 동등 자산의 취득원가를 취득원가로 사용한다; 회계장부에 기재되어 있는 동등 자산이 없는 경우, 자산관리주체 또는 자산 처분 방안 수립 임무를 부여받은 기관, 조직, 단위는 가격평가업체에 의뢰하거나 위원회를 구성하여 자산 가액, 잔여 마모 계산·감가상각 내용연수를 재평가함으로써 다음 공식에 따라 자산 인수인계서상 기재할 취득원가를 산정한다:

a4) Đối với tài sản kết cấu hạ tầng chưa được theo dõi trên sổ kế toán nhưng không có căn cứ để xác định nguyên giá tài sản theo quy định tại điểm a2 và điểm a3 khoản này mà có tài sản cùng loại hoặc có tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng, xuất xứ tương đương đang được ghi sổ kế toán thì sử dụng nguyên giá của tài sản cùng loại hoặc tương đương đó để làm nguyên giá; trường hợp không có tài sản tương đương đang được ghi sổ kế toán thì đối tượng quản lý tài sản hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ lập phương án xử lý tài sản thuê doanh nghiệp thẩm định giá hoặc thành lập Hội đồng để đánh giá lại giá trị của tài sản, thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao còn lại của tài sản để xác định nguyên giá ghi trên Biên bản bàn giao, tiếp nhận tài sản theo công thức sau:

자산 인수인계서상 기재 취득원가

Nguyên giá ghi trên Biên bản bàn giao, tiếp nhận tài sản

=

=

자산의 재평가 가액

Giá trị đánh giá lại của tài sản

x

x

본 통무 제10조의 규정에 따른 자산의 마모 계산/감가상각 내용연수(년)

Thời gian sử dụng để tính hao mòn/trích khấu hao của tài sản theo quy định tại Điều 10 Thông tư này (năm)

+

+

가격 산정 비용

Chi phí xác định giá

재평가에 따른 자산의 잔여 마모 계산/감가상각 내용연수(년)

Thời gian sử dụng để tính hao mòn/trích khấu hao còn lại của tài sản theo đánh giá lại (năm)

여기서: 가격 산정 비용은 국가예산법 규정에 따른 국가예산 또는 자산관리주체의 적법한 경비 출처에서 충당하며 자산의 취득원가에 산입한다.

Trong đó: Chi phí xác định giá được bố trí từ ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước hoặc nguồn kinh phí hợp pháp của đối tượng quản lý tài sản và được tính vào nguyên giá của tài sản.

b) 기타 비용(있는 경우)은 자산관리주체인 기관, 조직, 단위, 기업이 자산을 사용에 투입하는 시점까지 지출한, 부여, 관리전환, 인계받은 사회기반시설자산의 인수에 직접 관련된 합리적인 비용이다. 다수의 사회기반시설자산에 대해 공통 비용이 발생하는 경우, 적절한 기준(예: 수량/부피/길이/면적/공통 비용 발생 자산 가액/기타 기준(있는 경우))에 따라 각 자산별로 비용을 배분한다.

b) Chi phí khác (nếu có) là các chi phí hợp lý liên quan trực tiếp đến việc tiếp nhận tài sản kết cấu hạ tầng được giao, được điều chuyển, được chuyển giao mà cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp tiếp nhận tài sản kết cấu hạ tầng đã chi ra tính đến thời điểm đưa tài sản vào sử dụng. Trường hợp phát sinh chi phí chung cho nhiều tài sản kết cấu hạ tầng thì thực hiện phân bổ chi phí cho từng tài sản theo tiêu chí cho phù hợp (như: Số lượng/khối lượng/chiều dài/diện tích/giá trị tài sản phát sinh chi phí chung/tiêu chí khác (nếu có)).

c) 시행령 제178/2026/NĐ-CP호의 규정에 따라 자산관리주체에게 부여된 기존 사회기반시설자산으로서 자산 가액이 아직 회계장부상 관리되지 않은 경우, 자산관리주체는 인수 후 자산 부여 전 해당 자산을 관리/임시 관리하고 있던 기관, 조직, 단위, 기업(인계자)과 협력하여 자산 형성 출처, 관련 서류 상태를 근거로 시행령 제178/2026/NĐ-CP호 제12조 제3항 a, b, c, d 및 e점, 본조 제1항, 제2항 및 본 통무 제15조 제3항의 해당 규정에 따라 자산의 취득원가, 잔존가액을 산정한다.

c) Đối với tài sản kết cấu hạ tầng hiện có giao cho đối tượng quản lý tài sản theo quy định tại Nghị định số 178/2026/NĐ-CP mà giá trị tài sản chưa được theo dõi trên sổ kế toán thì sau khi tiếp nhận, đối tượng quản lý tài sản phối hợp với cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản lý/tạm quản lý tài sản trước khi giao (Bên giao) căn cứ nguồn gốc hình thành tài sản, tình trạng hồ sơ có liên quan để xác định nguyên giá, giá trị còn lại của tài sản theo quy định tương ứng tại các điểm a, b, c, d và e khoản 3 Điều 12 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP , khoản 1, khoản 2 Điều này và khoản 3 Điều 15 Thông tư này.

4. 사용 과정에서 실사를 실시하여 잉여가 발견된 사회기반시설자산의 경우, 발생 출처 및 사용 투입 시점에 따라 본조 제1항, 제2항 및 제3항의 규정에 준하여 회계장부 기재 가액을 확정한다.

4. Đối với tài sản kết cấu hạ tầng trong quá trình sử dụng thực hiện kiểm kê phát hiện thừa thì tùy theo nguồn gốc và thời điểm đưa vào sử dụng, giá trị ghi sổ kế toán được xác định tương ứng theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này.

5. 본 통무 제5조 제6항 c점의 규정에 따라 기한부 개발권 양도 또는 자산 개발권 인도 기간 만료 후(계약 조기 해지 포함) 자산관리주체가 재인수한 사회기반시설자산의 취득원가는 다음 공식에 따라 산정한다:

5. Nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng được đối tượng quản lý tài sản tiếp nhận lại sau khi hết thời gian chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác hoặc chuyển giao quyền khai thác tài sản (bao gồm cả trường hợp chấm dứt hợp đồng trước hạn) theo quy định tại điểm c khoản 6 Điều 5 Thông tư này được xác định theo công thức sau:

기한부 개발권 양도 또는 자산 개발권 인도 기간 만료 후 자산관리주체가 재인수한 사회기반시설자산의 취득원가

Nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng được đối tượng quản lý tài sản tiếp nhận lại sau khi hết thời gian chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản hoặc chuyển giao quyền khai thác tài sản

=

=

기한부 개발권 양도 또는 자산 개발권 인도 계약에 따라 양도 시점에 계상된 취득원가

Nguyên giá đã hạch toán tại thời điểm chuyển nhượng theo Hợp đồng chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản hoặc chuyển giao quyền khai thác tài sản

+

+

관할 기관·권한권자가 승인한 프로젝트에 따른 개선, 확장 투자 가액(철거된 자산 부분의 가액 상계(있는 경우) 포함)

Giá trị đầu tư nâng cấp, mở rộng theo dự án được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt (bao gồm cả việc bù trừ phần giá trị của bộ phận tài sản tháo dỡ (nếu có))

여기서: 관할 기관·권한권자가 승인한 프로젝트에 따른 개선, 확장에 기인한 가액 증가분은 본조 제2항 a점의 규정과 유사하게 확정한다.

Trong đó: Phần giá trị tăng thêm do đầu tư nâng cấp, mở rộng theo dự án được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt được xác định tương tự quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.

6. 본 통무 제5조 제7항 c점의 규정에 따라 민관협력사업 프로젝트 참여 기간 만료 후 자산관리주체가 재인수한 사회기반시설자산에 대하여:

6. Đối với tài sản kết cấu hạ tầng do đối tượng quản lý tài sản tiếp nhận lại sau khi hết thời gian tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư theo quy định tại điểm c khoản 7 Điều 5 Thông tư này:

a) 자산이 전인민 소유권을 확립하여야 하는 경우에 해당하는 경우, 자산 취득원가는 자산에 대한 전인민 소유권 확립 권한, 절차 및 전인민 소유권이 확립된 자산의 처리에 관한 정부 규정에 따라 산정된 민관협력사업 방식에 의해 투자된 자산 가액으로 한다.

a) Trường hợp tài sản phải xác lập quyền sở hữu toàn dân thì nguyên giá tài sản là giá trị tài sản được đầu tư theo phương thức đối tác công tư xác định theo quy định của Chính phủ về thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.

b) 자산이 전인민 소유권을 확립할 필요가 없는 경우에 해당하는 경우, 자산관리주체는 가격평가업체에 의뢰하거나 위원회를 구성하여 자산의 잔존가액, 잔여 마모 계산·감가상각 내용연수를 재평가하여 다음 공식에 따라 자산 취득원가를 산정한다:

b) Trường hợp tài sản không phải xác lập quyền sở hữu toàn dân thì đối tượng quản lý tài sản thực hiện thuê doanh nghiệp thẩm định giá hoặc thành lập Hội đồng để đánh giá lại giá trị còn lại của tài sản, thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao còn lại của tài sản để xác định nguyên giá tài sản theo công thức sau:

재인수한 사회기반시설자산의 취득원가

Nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng tiếp nhận lại

=

=

자산의 재평가 가액

Giá trị đánh giá lại của tài sản

x

x

본 통무 제10조의 규정에 따른 자산의 마모 계산/감가상각 내용연수(년)

Thời gian sử dụng để tính hao mòn/trích khấu hao của tài sản theo quy định tại Điều 10 Thông tư này (năm)

+

+

가격 산정 비용

Chi phí xác định giá

자산의 잔여 마모 계산/감가상각 내용연수(년)

Thời gian sử dụng để tính hao mòn/trích khấu hao còn lại của tài sản (năm)

여기서: 가격 산정 비용은 국가예산법 규정에 따른 국가예산 또는 자산관리주체의 적법한 경비 출처에서 충당하며 자산의 취득원가에 산입한다.

Trong đó: Chi phí xác định giá được bố trí từ ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước hoặc nguồn kinh phí hợp pháp của đối tượng quản lý tài sản và được tính vào nguyên giá của tài sản.

제7조. 사회기반시설자산 취득원가의 변경(조정) 사유

Điều 7. Các trường hợp thay đổi (điều chỉnh) nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng

1. 국무총리의 결정에 따라 실사를 실시할 때 사회기반시설자산 가액을 재평가하는 경우.

1. Đánh giá lại giá trị tài sản kết cấu hạ tầng khi thực hiện kiểm kê theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

2. 관할 기관·권한권자가 승인한 프로젝트에 따라 사회기반시설자산의 개선·확장 투자를 실시하는 경우(다른 자산의 건설투자, 개보수, 개선, 확장 프로젝트이나 프로젝트 내에 기존 사회기반시설자산에 대한 투자 내용이 포함된 경우 및 자산 개선, 개보수, 확장 투자 프로젝트의 사업시행자가 자산관리주체가 아닌 경우 포함).

2. Thực hiện đầu tư nâng cấp, mở rộng tài sản kết cấu hạ tầng theo dự án được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt (bao gồm cả trường hợp dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp, cải tạo, mở rộng tài sản khác nhưng trong dự án có nội dung đầu tư vào tài sản kết cấu hạ tầng hiện có và trường hợp chủ đầu tư dự án đầu tư nâng cấp, cải tạo, mở rộng tài sản không phải là đối tượng quản lý tài sản).

3. 사회기반시설자산의 하나 또는 여러 부분을 철거하는 경우(철거된 자산 부분의 가액이 자산 취득원가에 일괄 계상되어 있는 경우), 단 시설물 유지보수 시 교체를 위해 철거하는 경우는 제외한다.

3. Tháo dỡ một hay một số bộ phận tài sản kết cấu hạ tầng (trong trường hợp giá trị bộ phận tài sản tháo dỡ đang được hạch toán chung trong nguyên giá tài sản), trừ trường hợp việc tháo dỡ để thay thế khi bảo trì công trình.

4. 사회기반시설자산의 하나 또는 여러 부분을 추가 설치하는 경우, 단 시설물 유지보수 시 교체를 위해 설치하는 경우는 제외한다.

4. Lắp đặt thêm một hay một số bộ phận tài sản kết cấu hạ tầng, trừ trường hợp lắp đặt để thay thế khi bảo trì công trình.

5. 자연재해, 불가항력적 사고 또는 기타 돌발적 영향으로 인하여 사회기반시설자산이 일부 멸실되거나 심각하게 훼손된 경우(기반시설 전문 법률 규정에 따라 사고 복구가 이루어지거나 관련 조직·개인의 손해배상, 보험을 통해 원상복구된 경우는 제외).

5. Tài sản kết cấu hạ tầng bị mất một phần hoặc hư hỏng nghiêm trọng do thiên tai, sự cố bất khả kháng hoặc những tác động đột xuất khác (trừ trường hợp tài sản được khắc phục sự cố theo quy định của pháp luật chuyên ngành về hạ tầng hoặc được khôi phục lại thông qua bảo hiểm, bồi thường thiệt hại của tổ chức, cá nhân có liên quan).

제8조. 자산 취득원가 변경 시 사회기반시설자산 취득원가의 산정

Điều 8. Xác định nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng trong trường hợp thay đổi nguyên giá tài sản

본 통무 제7조에 규정된 사유로 사회기반시설자산의 취득원가 변경이 발생하는 경우, 자산관리주체는 취득원가 변경 이유(사유)를 명시한 의사록을 작성하여야 한다; 이와 동시에 회계장부를 조정하고 본 통무의 규정에 따라 관리, 마모 계산, 감가상각을 수행하기 위한 자산의 마모액, 감가상각액, 잔존가액 산정의 기초로서 사회기반시설자산의 취득원가 지표를 재산정한다.

Khi phát sinh việc thay đổi nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng trong các trường hợp quy định tại Điều 7 Thông tư này, đối tượng quản lý tài sản thực hiện lập Biên bản ghi rõ lý do (trường hợp) thay đổi nguyên giá; đồng thời xác định lại chỉ tiêu nguyên giá của tài sản kết cấu hạ tầng làm cơ sở xác định mức hao mòn, khấu hao, giá trị còn lại của tài sản để điều chỉnh sổ kế toán và thực hiện việc quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao theo quy định tại Thông tư này.

본 통무 제7조에 규정된 취득원가 변경 사유에 대한 사회기반시설자산 취득원가의 재산정은 다음과 같이 시행한다:

Việc xác định lại nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng đối với các trường hợp thay đổi nguyên giá quy định tại Điều 7 Thông tư này được thực hiện như sau:

1. 본 통무 제7조 제1항에 규정된 사유의 경우, 사회기반시설자산의 취득원가는 자산 실사 및 재평가에 관한 관할 기관·권한권자의 결정 및 지침에 따라 재산정한다.

1. Đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư này, nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng được xác định lại theo quyết định, hướng dẫn của cơ quan, người có thẩm quyền về kiểm kê, đánh giá lại tài sản.

2. 본 통무 제7조 제2항에 규정된 사유의 경우, 사회기반시설자산의 취득원가는 기존 계상 취득원가에 관할 기관·권한권자가 승인한 사회기반시설자산의 개선·확장 투자로 인한 가액 증가분을 더한(+) 금액으로 재산정한다. 여기서, 관할 기관·권한권자가 승인한 프로젝트에 따른 개선·확장으로 인한 가액 증가분은 본 통무 제6조 제2항의 규정과 유사하게 확정한다.

2. Đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư này, nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng được xác định lại bằng (=) nguyên giá đang hạch toán cộng (+) phần giá trị tăng thêm do đầu tư nâng cấp, mở rộng tài sản kết cấu hạ tầng được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt. Trong đó, phần giá trị tăng thêm do nâng cấp, mở rộng theo dự án được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt được xác định tương tự quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

관할 기관·권한권자가 다른 자산의 건설투자, 개보수, 개선, 확장을 위해 승인한 프로젝트이나 프로젝트 내에 기존 사회기반시설자산에 대한 투자 내용이 포함되어 있는 경우 및 자산 개선, 개보수, 확장 투자 프로젝트의 사업시행자가 자산관리주체가 아닌 경우, 사회기반시설자산의 개선, 개보수, 확장으로 인한 가액 증가분은 관할 기관·권한권자가 승인한 프로젝트 결산 가액 중 사회기반시설자산에 투자된 가액 부분으로 한다.

Trường hợp dự án được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt để đầu tư xây dựng, nâng cấp, cải tạo, mở rộng tài sản khác nhưng trong dự án có nội dung đầu tư vào tài sản kết cấu hạ tầng hiện có và trường hợp chủ đầu tư dự án đầu tư nâng cấp, cải tạo, mở rộng tài sản không phải là đối tượng quản lý tài sản thì phần giá trị tăng thêm do nâng cấp, cải tạo, mở rộng tài sản kết cấu hạ tầng là phần giá trị đầu tư vào tài sản kết cấu hạ tầng trong giá trị quyết toán của dự án được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt.

3. 본 통무 제7조 제3항에 규정된 사회기반시설자산의 하나 또는 여러 부분을 철거하는 사유의 경우, 사회기반시설자산의 취득원가는 기존 계상 취득원가에서 철거된 사회기반시설자산 부분의 가액을 빼고(-) 자산관리주체가 철거 완료 시점까지 지출한 철거에 직접 관련된 합리적인 비용을 더한(+) 금액으로 재산정하되, 공사 유지보수 시 교체를 위해 하나 또는 여러 자산 부분을 철거하는 것은 제외한다.

3. Đối với trường hợp tháo dỡ một hay một số bộ phận tài sản kết cấu hạ tầng quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư này, nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng được xác định lại bằng (=) nguyên giá đang hạch toán trừ (-) phần giá trị của bộ phận tài sản kết cấu hạ tầng tháo dỡ cộng (+) chi phí hợp lý liên quan trực tiếp đến việc tháo dỡ mà đối tượng quản lý tài sản đã chi ra tính đến thời điểm hoàn thành việc tháo dỡ, trừ việc tháo dỡ một hay một số bộ phận tài sản để thay thế khi bảo trì công trình.

여기서, 철거된 사회기반시설자산 부분의 가액은 다음과 같이 확정한다:

Trong đó, phần giá trị của bộ phận tài sản kết cấu hạ tầng tháo dỡ được xác định như sau:

a) 철거된 사회기반시설자산 부분의 구입가격, 결산 가액/예산 가액을 확인할 수 있는 서류가 있는 경우, 철거된 자산 부분의 가액은 철거된 자산 부분의 구입가격, 결산 가액/예산 가액에 따라 확정한다.

a) Trường hợp có hồ sơ xác định giá mua, giá trị quyết toán/giá trị dự toán của bộ phận tài sản kết cấu hạ tầng tháo dỡ thì phần giá trị của bộ phận tài sản tháo dỡ được xác định theo giá mua, giá trị quyết toán/giá trị dự toán của bộ phận tài sản tháo dỡ.

b) 본항 a점에 규정된 서류는 없으나 적절한 기준(예: 수량/부피/구입가격/예산/기타 기준(있는 경우))에 따라 사회기반시설자산의 취득원가를 철거된 자산 부분에 배분할 수 있는 경우, 철거된 사회기반시설자산 부분의 가액은 배분 가액에 따라 확정한다.

b) Trường hợp không có hồ sơ quy định tại điểm a khoản này nhưng phân bổ được nguyên giá của tài sản kết cấu hạ tầng cho bộ phận tài sản tháo dỡ theo tiêu chí phù hợp (như: số lượng/khối lượng/giá mua/dự toán/tiêu chí khác (nếu có)) thì phần giá trị của bộ phận tài sản kết cấu hạ tầng tháo dỡ được xác định theo giá trị phân bổ.

c) 본항 a점에 규정된 서류가 없고 본항 b점에 규정된 철거 자산 부분에 대한 사회기반시설자산 취득원가 배분도 불가능한 경우, 철거된 자산 부분의 가액은 자산 사용 투입 시점에 해당 자산 부분의 시장 신품 구입가격으로 확정한다.

c) Trường hợp không có hồ sơ quy định tại điểm a khoản này và không phân bổ được nguyên giá của tài sản kết cấu hạ tầng cho bộ phận tài sản tháo dỡ quy định tại điểm b khoản này thì xác định phần giá trị của bộ phận tài sản tháo dỡ là giá mua mới của bộ phận tài sản đó trên thị trường tại thời điểm đưa tài sản vào sử dụng.

자산 사용 투입 시점의 시장에서 철거된 사회기반시설자산 부분의 신품 구입가격을 확정할 수 없는 경우, 자산관리주체는 가격평가업체에 의뢰하거나 위원회를 구성하여 철거된 사회기반시설자산 부분의 가액을 확정함으로써 철거 후 자산 취득원가 확정의 근거로 삼는다; 이 경우 자산 취득원가에는 가격 산정 비용이 포함된다.

Trường hợp không xác định được giá mua mới của bộ phận tài sản kết cấu hạ tầng tháo dỡ trên thị trường tại thời điểm đưa tài sản vào sử dụng thì đối tượng quản lý tài sản thuê doanh nghiệp thẩm định giá hoặc thành lập Hội đồng để xác định phần giá trị của bộ phận tài sản kết cấu hạ tầng tháo dỡ làm căn cứ xác định nguyên giá tài sản sau khi tháo dỡ; nguyên giá tài sản trong trường hợp này bao gồm cả chi phí xác định giá.

가격 산정 비용은 국가예산법 규정에 따른 국가예산 또는 자산관리주체의 적법한 경비 출처에서 충당하며 자산의 취득원가에 산입한다.

Chi phí xác định giá được bố trí từ ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước hoặc nguồn kinh phí hợp pháp của đối tượng quản lý tài sản và được tính vào nguyên giá của tài sản.

4. 본 통무 제7조 제4항에 규정된 사회기반시설자산의 하나 또는 여러 부분을 추가 설치하는 사유의 경우, 사회기반시설자산의 취득원가는 기존 계상 취득원가에 사회기반시설자산의 하나 또는 여러 부분을 추가 설치함으로 인한 가액 증가분을 더하고(+) 자산관리주체가 설치 완료 시점까지 지출한 설치에 직접 관련된 합리적인 비용을 더한(+) 금액으로 재산정하되, 사회기반시설자산에 속하는 시설물의 유지보수를 위해 하나 또는 여러 자산 부분을 추가 설치하는 것은 제외한다.

4. Đối với trường hợp lắp đặt thêm một hay một số bộ phận tài sản kết cấu hạ tầng quy định tại khoản 4 Điều 7 Thông tư này, nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng được xác định lại bằng (=) nguyên giá đang hạch toán cộng (+) phần giá trị tăng thêm do lắp đặt thêm một hay một số bộ phận tài sản kết cấu hạ tầng (+) chi phí hợp lý liên quan trực tiếp đến việc lắp đặt mà đối tượng quản lý tài sản đã chi ra tính đến thời điểm hoàn thành việc lắp đặt, trừ việc lắp đặt thêm một hay một số bộ phận tài sản để thực hiện bảo trì công trình thuộc tài sản kết cấu hạ tầng.

여기서, 사회기반시설자산의 하나 또는 여러 부분을 추가 설치함으로 인한 가액 증가분은 추가 설치된 자산 부분의 해당 가액으로서 본 통무 제6조에 규정된 해당 경우에 따라 확정한다.

Trong đó, phần giá trị tăng thêm do lắp đặt thêm một hay một số bộ phận tài sản kết cấu hạ tầng là giá trị tương ứng của bộ phận tài sản được lắp đặt thêm được xác định theo các trường hợp tương ứng quy định tại Điều 6 Thông tư này.

5. 본 통무 제7조 제5항에 규정된 사유의 경우, 자산관리주체는 가격평가업체에 의뢰하거나 위원회를 구성하여 자산의 잔존가액, 잔여 마모 계산/감가상각 내용연수를 재평가한다. 이 경우 사회기반시설자산의 취득원가는 다음과 같이 산정한다:

5. Đối với trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư này, đối tượng quản lý tài sản thuê doanh nghiệp thẩm định giá hoặc thành lập Hội đồng để đánh giá lại giá trị còn lại, thời gian sử dụng để tính hao mòn/trích khấu hao còn lại của tài sản. Nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng trong trường hợp này được xác định như sau:

사회기반시설자산 취득원가

Nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng

=

=

재평가에 따른 자산의 잔존가액

Giá trị còn lại của tài sản theo đánh giá lại

x

x

본 통무 제10조의 규정에 따른 자산의 마모 계산/감가상각 내용연수(년)

Thời gian sử dụng để tính hao mòn/trích khấu hao của tài sản theo quy định tại Điều 10 Thông tư này (năm)

+

+

가격 산정 비용

Chi phí xác định giá

재평가에 따른 자산의 잔여 마모 계산/감가상각 내용연수(년)

Thời gian sử dụng để tính hao mòn/trích khấu hao còn lại của tài sản theo đánh giá lại (năm)

여기서: 가격 산정 비용은 국가예산법 규정에 따른 국가예산 또는 자산관리주체의 적법한 경비 출처에서 충당하며 자산의 취득원가에 산입한다.

Trong đó: Chi phí xác định giá được bố trí từ ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước hoặc nguồn kinh phí hợp pháp của đối tượng quản lý tài sản và được tính vào nguyên giá của tài sản.

제9조. 사회기반시설자산의 마모 계산, 감가상각 계상 원칙

Điều 9. Nguyên tắc tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng

1. 본 통무 제4조에 규정된 고정자산으로 식별되어 자산관리주체에게 관리 위임된 사회기반시설자산은 본조 제2항, 제3항에 규정된 경우를 제외하고는 본 통무의 규정에 따라 마모를 계산하여야 한다.

1. Tài sản kết cấu hạ tầng xác định là tài sản cố định quy định tại Điều 4 Thông tư này được giao cho đối tượng quản lý tài sản phải tính hao mòn theo quy định tại Thông tư này, trừ các trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này.

자산관리주체가 연도 중에 관할 기관·권한권자의 결정에 따라 다른 기관, 조직, 단위, 기업으로부터 인수한 자산의 경우, 해당 연도의 마모 계산은 자산을 인수받은 주체에서 수행하며; 감가상각 계상은 자산을 인수한 시점(자산 인수인계서에 따름)부터 자산 인수 주체에서 수행한다.

Đối với tài sản mà đối tượng quản lý tài sản tiếp nhận từ cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp khác theo quyết định của cơ quan, người có thẩm quyền trong năm thì việc tính hao mòn trong năm đó được thực hiện tại đối tượng được tiếp nhận tài sản; việc trích khấu hao được thực hiện tại đối tượng tiếp nhận tài sản kể từ thời điểm tiếp nhận tài sản (theo Biên bản bàn giao, tiếp nhận tài sản).

2. 사회기반시설자산은 다음의 경우에 감가상각을 계상한다:

2. Tài sản kết cấu hạ tầng được trích khấu hao trong trường hợp sau:

a) 경상지출 및 투자지출을 자체 보장하는 공공비영리기관의 사회기반시설자산(단, 법률 규정에 따른 공공비영리 서비스 가격에 사회기반시설자산의 감가상각비가 포함되지 않는 경우는 제외하며, 이 경우 자산관리단위는 본 통무의 규정에 따라 마모를 계산한다).

a) Tài sản kết cấu hạ tầng tại đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư (trừ trường hợp giá dịch vụ sự nghiệp công theo quy định của pháp luật do đơn vị cung cấp không bao gồm chi phí khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng, đơn vị quản lý tài sản thực hiện tính hao mòn theo quy định tại Thông tư này).

b) 법률 규정에 따라 서비스 가격에 자산 감가상각비가 산입(구성)되어야 하는 대상에 속하는 사회기반시설자산.

b) Tài sản kết cấu hạ tầng thuộc đối tượng phải tính (kết cấu) chi phí khấu hao tài sản vào giá dịch vụ theo quy định của pháp luật.

3. 자산관리주체가 마모를 계산하지 않고, 감가상각을 계상하지 않아도 되는 경우:

3. Các trường hợp đối tượng quản lý tài sản không phải tính hao mòn, không phải trích khấu hao:

a) 마모 계산이 완료되지 않았거나 감가상각이 완전히 이루어지지 않았으나 파손되어 수리하여 사용할 수 없게 된 사회기반시설자산.

a) Tài sản kết cấu hạ tầng chưa tính hết hao mòn, chưa trích khấu hao hết giá trị nhưng đã bị hư hỏng không thể sửa chữa để sử dụng được.

b) 마모 계산이 완료되었거나 감가상각이 완전히 이루어졌으나 여전히 사용할 수 있는 사회기반시설자산.

b) Tài sản kết cấu hạ tầng đã tính đủ hao mòn, trích khấu hao hết giá trị nhưng vẫn còn sử dụng được.

c) 기반시설 전문 법률 규정에 따른 기한부 개발권 양도 기간 또는 개발권 인도 기간 중인 사회기반시설자산.

c) Tài sản kết cấu hạ tầng trong thời gian chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác hoặc trong thời gian chuyển giao quyền khai thác theo quy định của pháp luật chuyên ngành về hạ tầng.

d) 민관협력사업 프로젝트 수행을 위해 투자자에게 인계된 기간 중인 사회기반시설자산.

d) Tài sản kết cấu hạ tầng trong thời gian bàn giao cho nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư.

4. 사회기반시설자산의 마모 계산, 감가상각 계상은 다음 기준을 기초로 수행한다:

4. Việc tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng được thực hiện trên cơ sở các tiêu chí sau:

a) 자산 유형(시스템/개별 독립 자산).

a) Loại tài sản (hệ thống/từng tài sản độc lập).

b) 사회기반시설자산의 마모 계산, 감가상각 내용연수.

b) Thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng.

c) 마모율, 감가상각률.

c) Tỷ lệ hao mòn, khấu hao.

d) 회계 법률 규정에 따른 회계기간.

d) Kỳ kế toán theo quy định của pháp luật về kế toán.

5. 기반시설 생산품·서비스 가격에 대한 사회기반시설자산 감가상각비 구성 상황에 근거하여, 자산관리주체는 사회기반시설자산의 마모 계산, 감가상각 형태를 다음과 같이 확정한다:

5. Căn cứ tình hình kết cấu chi phí khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng vào giá sản phẩm, dịch vụ hạ tầng, đối tượng quản lý tài sản xác định hình thức tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng như sau:

a) 기반시설 생산품·서비스 가격에 감가상각비가 산입(구성)되지 않는 사회기반시설자산에 대하여, 자산관리주체는 해당 자산에 대해 마모 계산만을 수행한다.

a) Đối với tài sản kết cấu hạ tầng không được tính (kết cấu) chi phí khấu hao vào giá sản phẩm, dịch vụ hạ tầng thì đối tượng quản lý tài sản chỉ thực hiện tính hao mòn đối với tài sản đó.

b) 기반시설 생산품·서비스 가격에 감가상각비 전액이 산입(구성)되는 사회기반시설자산에 대하여, 자산관리주체는 해당 자산에 대해 감가상각 계상만을 수행한다.

b) Đối với tài sản kết cấu hạ tầng được tính (kết cấu) toàn bộ chi phí khấu hao vào giá sản phẩm, dịch vụ hạ tầng thì đối tượng quản lý tài sản chỉ thực hiện trích khấu hao đối với tài sản đó.

c) 기반시설 생산품·서비스 가격에 감가상각비의 일부가 산입(구성)되는 사회기반시설자산에 대하여, 자산관리주체는 자산의 연간 마모 계산액과 감가상각 계상액의 합계가 마모 계산만을 수행하는 사회기반시설자산의 연간 마모액과 같다는 원칙에 따라 해당 자산에 대해 마모 계산과 감가상각 계상을 병행한다; 그중 연간 감가상각 계상액은 기반시설 생산품·서비스 가격에 산입(구성)되는 감가상각비이며, 마모 계산만을 수행하는 자산의 연간 마모액을 초과하지 아니한다.

c) Đối với tài sản kết cấu hạ tầng được tính (kết cấu) một phần chi phí khấu hao vào giá sản phẩm, dịch vụ hạ tầng thì đối tượng quản lý tài sản vừa thực hiện tính hao mòn, vừa thực hiện trích khấu hao đối với tài sản đó theo nguyên tắc tổng giá trị tính hao mòn và trích khấu hao năm của tài sản bằng mức hao mòn hằng năm của tài sản kết cấu hạ tầng chỉ thực hiện tính hao mòn; trong đó mức trích khấu hao hằng năm là chi phí khấu hao được tính (kết cấu) vào giá sản phẩm, dịch vụ hạ tầng và không vượt quá mức hao mòn hằng năm của tài sản chỉ thực hiện tính hao mòn.

6. 사회기반시설자산의 마모 계산, 감가상각 계상은 다음과 같이 수행한다:

6. Việc tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng thực hiện như sau:

a) 마모 계산만을 수행하는 사회기반시설자산의 경우, 마모 계산은 매년 12월 31일 회계장부 마감 전에 01(일)회 수행하며 본 통무 제11조의 규정에 따라 시행한다.

a) Đối với tài sản kết cấu hạ tầng chỉ thực hiện tính hao mòn thì việc tính hao mòn thực hiện mỗi năm 01 (một) lần vào ngày 31 tháng 12, trước khi khóa sổ kế toán và thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư này.

b) 감가상각 계상만을 수행하는 사회기반시설자산의 경우, 감가상각 계상은 기업에 적용되는 고정자산 감가상각 규정에 따라 시행한다.

b) Đối với tài sản kết cấu hạ tầng chỉ thực hiện trích khấu hao thì việc trích khấu hao được thực hiện theo quy định về trích khấu hao tài sản cố định áp dụng cho doanh nghiệp.

c) 마모 계산과 감가상각 계상을 병행하는 사회기반시설자산의 경우, 마모 계산은 매년 12월 31일 회계장부 마감 전에 01(일)회 수행하고, 감가상각 계상은 월별로 수행하며 본 통무 제11조의 규정에 따라 시행한다.

c) Đối với tài sản kết cấu hạ tầng vừa thực hiện tính hao mòn vừa thực hiện trích khấu hao thì việc tính hao mòn thực hiện mỗi năm 01 (một) lần vào ngày 31 tháng 12, trước khi khóa sổ kế toán, việc trích khấu hao được thực hiện theo tháng và theo quy định tại Điều 11 Thông tư này.

제10조. 사회기반시설자산의 마모 계산 내용연수 및 마모율

Điều 10. Thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng

1. 사회기반시설자산의 마모 계산 내용연수 및 사회기반시설자산의 마모율(본조 제2항, 제3항 및 제4항에 규정된 경우 제외)

1. Thời gian sử dụng để tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng và tỷ lệ hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng (trừ các trường hợp quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này)

a) 본 통무 제3조 제1항 a, b, c, d, đ 및 e점에 규정된 사회기반시설자산의 경우, 마모 계산 내용연수 및 마모율은 본 통무에 첨부되어 공포된 부록 I의 목록 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 및 13에 규정한다.

a) Đối với tài sản kết cấu hạ tầng quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 3 Thông tư này, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn được quy định tại các Danh mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 và 13 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

집행 과정에서 필요한 경우, 전문 주무부는 자신의 기반시설 국가관리 범위에 상응하는 사회기반시설자산에 대한 관리, 마모 계산, 감가상각 계상을 조직적으로 시행하기 위해 사회기반시설자산에 대한 자산 목록, 마모 계산 내용연수 및 마모율을 구체적으로 안내한다.

Trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp cần thiết, Bộ quản lý chuyên ngành hướng dẫn cụ thể về danh mục tài sản, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản kết cấu hạ tầng để tổ chức thực hiện việc quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng tương ứng với phạm vi quản lý nhà nước về hạ tầng của mình.

b) 본 통무 제3조 제1항 g점에 규정된 사회기반시설자산의 경우, 마모 계산 내용연수 및 마모율은 본 통무에 첨부되어 공포된 부록 I의 목록 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 및 13에 규정된 해당 자산 유형에 따라 적용한다.

b) Đối với tài sản kết cấu hạ tầng quy định tại điểm g khoản 1 Điều 3 Thông tư này, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn được áp dụng theo loại tài sản tương ứng quy định tại các Danh mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 và 13 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

2. 자산의 마모도에 영향을 미치는 기상 조건, 환경 조건이 있는 지역에서 사용되는 사회기반시설자산에 대하여, 본 통무 제10조 제1항의 규정과 다르게 고정자산의 마모 계산 내용연수 및 마모율을 조정할 필요가 있는 경우, 부처, 중앙기관, 성급 인민위원회가 조정 사항을 구체적으로 규정한다. 자산 마모율의 조정 규정은 본조 제1항에 규정된 마모율의 20%를 초과하여 증감하지 않도록 보장하여야 한다.

2. Đối với tài sản kết cấu hạ tầng được sử dụng ở địa bàn có điều kiện thời tiết, điều kiện môi trường ảnh hưởng đến mức hao mòn của tài sản, trường hợp cần thiết phải điều chỉnh thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định khác so với quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này thì Bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể việc điều chỉnh. Việc quy định điều chỉnh tỷ lệ hao mòn tài sản bảo đảm tăng, giảm không vượt quá 20% tỷ lệ hao mòn quy định tại khoản 1 Điều này.

3. 본 통무 제7조 제2항에 규정된 관할 기관·권한권자가 승인한 프로젝트에 따라 자산의 개선·확장 투자를 실시하는 사유에 해당하여 취득원가가 변경된 사회기반시설자산의 경우, 자산의 마모 계산/감가상각 내용연수는 취득원가 변경 전 이미 마모를 계산한/감가상각을 계상한 기간에 개선·확장 후 자산의 잔여 마모 계산/감가상각 내용연수를 더한(+) 기간과 같다. 여기서, 개선·확장 후 자산의 잔여 마모 계산/감가상각 내용연수는 다음 공식에 따라 산정한다:

3. Đối với tài sản kết cấu hạ tầng có thay đổi nguyên giá thuộc trường hợp thực hiện đầu tư nâng cấp, mở rộng tài sản theo dự án được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư này thì thời gian sử dụng để tính hao mòn/trích khấu hao tài sản bằng (=) thời gian đã tính hao mòn/trích khấu hao của tài sản trước khi thay đổi nguyên giá cộng (+) thời gian sử dụng để tính hao mòn/trích khấu hao còn lại của tài sản sau khi nâng cấp, mở rộng. Trong đó, thời gian sử dụng để tính hao mòn/trích khấu hao còn lại của tài sản sau khi nâng cấp, mở rộng được xác định theo công thức sau:

개선·확장 후 자산의 잔여 마모 계산/감가상각 내용연수

Thời gian sử dụng để tính hao mòn/trích khấu hao còn lại của tài sản sau khi nâng cấp, mở rộng

=

=

변경 후 자산의 취득원가

Nguyên giá của tài sản sau khi thay đổi

-

-

취득원가 변경 연도의 12월 31일까지 계산된 자산의 감가상각 누계액, 이미 계상된 감가상각액

Số hao mòn lũy kế, khấu hao đã trích của tài sản tính đến ngày 31 tháng 12 của năm thay đổi nguyên giá

:

:

본 통무 제11조 제1항에 규정된 바에 따라 확정된 취득원가 변경 연도부터의 자산 연간 마모액/감가상각액

Mức hao mòn/khấu hao hằng năm của tài sản từ năm thay đổi nguyên giá xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông tư này

개선·확장 후 자산의 잔여 마모 계산/감가상각 내용연수 산정 결과가 소수인 경우, 정수 부분에 1(일)을 더하는 원칙에 따라 반올림한다.

Trường hợp kết quả xác định thời gian sử dụng để tính hao mòn/trích khấu hao còn lại của tài sản sau khi nâng cấp, mở rộng là số thập phân thì được làm tròn theo nguyên tắc cộng thêm 1 (một) vào phần số nguyên.

4. 본 통무 제7조 제5항에 규정된 자연재해, 불가항력적 사고 또는 기타 돌발적 영향으로 인하여 일부 멸실되거나 심각하게 훼손된 사유에 해당하여 취득원가가 변경된 자산의 경우, 자산의 마모 계산/감가상각 내용연수는 취득원가 변경 전 이미 마모를 계산한/감가상각을 계상한 기간에 재평가에 따른 자산의 잔여 마모 계산/감가상각 내용연수를 더한(+) 기간과 같다.

4. Đối với tài sản có thay đổi nguyên giá thuộc trường hợp bị mất một phần hoặc hư hỏng nghiêm trọng do thiên tai, sự cố bất khả kháng hoặc những tác động đột xuất khác quy định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư này thì thời gian sử dụng để tính hao mòn/trích khấu hao tài sản bằng (=) thời gian đã tính hao mòn/trích khấu hao của tài sản trước khi thay đổi nguyên giá cộng (+) thời gian sử dụng để tính hao mòn/trích khấu hao còn lại của tài sản theo đánh giá lại.

5. 본 통무 제6조 제2항 a점, d점 및 제7조 제3항, 제4항의 규정에 따라 취득원가를 조정·변경하는 자산의 경우:

5. Đối với tài sản có điều chỉnh, thay đổi nguyên giá theo quy định tại điểm a, điểm d khoản 2 Điều 6 và khoản 3, khoản 4 Điều 7 Thông tư này:

a) 취득원가 조정·변경 시점에 자산의 마모 계산, 감가상각 내용연수가 아직 종료되지 않은 경우:

a) Trường hợp thời điểm điều chỉnh, thay đổi nguyên giá chưa hết thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao tài sản:

취득원가를 조정·변경하는 연도에 규정에 따른 자산의 마모 계산 내용연수가 아직 종료되지 않은 경우(마모 계산만을 수행하는 사회기반시설자산의 경우), 자산의 마모 계산 내용연수는 직전 연도 12월 31일까지 계산된 자산의 잔존가액이 자산의 연간 마모액보다 작거나 같아지는 연도까지 계산한다.

Trường hợp năm điều chỉnh, thay đổi nguyên giá chưa hết thời gian sử dụng để tính hao mòn của tài sản (đối với tài sản kết cấu hạ tầng chỉ thực hiện tính hao mòn) theo quy định thì thời gian sử dụng để tính hao mòn của tài sản được tính đến năm mà giá trị còn lại của tài sản tính đến ngày 31 tháng 12 của năm trước liền kề nhỏ hơn hoặc bằng mức hao mòn hằng năm của tài sản.

취득원가를 조정·변경하는 월에 규정에 따른 자산의 감가상각 기간이 아직 종료되지 않은 경우(감가상각 계상만을 수행하는 사회기반시설자산의 경우), 취득원가 조정·변경 후 자산의 잔존가액 부분에 대해 감가상각 계상을 계속 수행한다.

Trường hợp tháng điều chỉnh, thay đổi nguyên giá chưa hết thời gian trích khấu hao của tài sản (đối với tài sản kết cấu hạ tầng chỉ thực hiện trích khấu hao) theo quy định thì tiếp tục thực hiện trích khấu hao đối với phần giá trị còn lại của tài sản sau khi thực hiện điều chỉnh, thay đổi nguyên giá.

취득원가를 조정·변경하는 월에 규정에 따른 자산의 감가상각 기간이 아직 종료되지 않은 경우(마모 계산과 감가상각 계상을 병행하는 사회기반시설자산의 경우), 본 점의 규정에 따라 취득원가 조정·변경 후 자산의 잔존가액 부분에 대해 마모 계산, 감가상각 계상을 계속 수행한다.

Trường hợp tháng điều chỉnh, thay đổi nguyên giá chưa hết thời gian trích khấu hao của tài sản (đối với tài sản kết cấu hạ tầng vừa thực hiện tính hao mòn vừa thực hiện trích khấu hao) theo quy định thì tiếp tục thực hiện tính hao mòn, trích khấu hao đối với phần giá trị còn lại của tài sản sau khi thực hiện điều chỉnh, thay đổi nguyên giá theo quy định tại điểm này.

b) 취득원가 조정·변경 시점에 자산의 마모 계산, 감가상각 내용연수가 이미 종료된 경우:

b) Trường hợp thời điểm điều chỉnh, thay đổi nguyên giá đã hết thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao tài sản:

취득원가를 조정·변경하는 연도에(마모 계산만을 수행하는 사회기반시설자산의 경우) 규정에 따른 자산의 마모 계산 내용연수가 이미 종료된 경우, 취득원가 조정·변경으로 인한 증감 가액 부분을 처리하기 위해 마모 계산 내용연수에 01년을 추가한다(취득원가 조정·변경이 발생한 연도).

Trường hợp năm điều chỉnh, thay đổi nguyên giá (đối với tài sản kết cấu hạ tầng chỉ thực hiện tính hao mòn) đã hết thời gian sử dụng để tính hao mòn của tài sản theo quy định thì cộng thêm 01 năm vào thời gian sử dụng để tính hao mòn (năm phát sinh việc điều chỉnh, thay đổi nguyên giá) để xử lý phần giá trị tăng, giảm do điều chỉnh, thay đổi nguyên giá.

취득원가를 조정·변경하는 월에(감가상각 계상만을 수행하는 사회기반시설자산의 경우) 규정에 따른 자산의 감가상각 기간이 이미 종료된 경우, 취득원가 조정·변경으로 인한 가액 증가분에 대해 본 통무 제9조 및 제10조의 규정에 따라 자산의 감가상각을 계상한다; 취득원가 조정·변경으로 인해 자산 가액이 감소하는 경우에는 자산의 감가상각을 계상하지 아니한다.

Trường hợp tháng điều chỉnh, thay đổi nguyên giá (đối với tài sản kết cấu hạ tầng chỉ thực hiện trích khấu hao) đã hết thời gian sử dụng để trích khấu hao của tài sản theo quy định thì thực hiện trích khấu hao tài sản theo quy định tại Điều 9 và Điều 10 Thông tư này đối với phần giá trị tăng do điều chỉnh, thay đổi nguyên giá; trường hợp giảm giá trị tài sản do điều chỉnh, thay đổi nguyên giá thì không thực hiện trích khấu hao tài sản.

취득원가를 조정·변경하는 월에(마모 계산과 감가상각 계상을 병행하는 사회기반시설자산의 경우) 규정에 따른 자산의 마모 계산, 감가상각 내용연수가 이미 종료된 경우, 취득원가 조정·변경으로 인한 가액 증가분에 대해 본 통무 제9조 및 제10조의 규정에 따라 자산의 마모 계산, 감가상각 계상을 수행한다; 취득원가 조정·변경으로 인해 자산 가액이 감소하는 경우에는 자산의 마모 계산, 감가상각 계상을 수행하지 아니한다.

Trường hợp tháng điều chỉnh, thay đổi nguyên giá (đối với tài sản kết cấu hạ tầng vừa thực hiện tính hao mòn vừa thực hiện trích khấu hao) đã hết thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao của tài sản theo quy định thì thực hiện tính hao mòn, trích khấu hao tài sản theo quy định tại Điều 9 và Điều 10 Thông tư này đối với phần giá trị tăng do điều chỉnh, thay đổi nguyên giá; trường hợp giảm giá trị tài sản do điều chỉnh, thay đổi nguyên giá thì không thực hiện tính hao mòn, trích khấu hao tài sản.

6. 사이버안보 및 과학기술 관련 법률 규정에 따른 정보기술, 사이버안보 확보 솔루션, 데이터 보안이 통합된 사회기반시설자산으로서 자산의 각 부분의 기술적 수명이 상이하거나 기술 변화의 영향을 받아 실제 내용연수가 본 통무의 일반 규정과 일치하지 않는 경우: 자산관리주체의 제청을 근거로 중앙의 기반시설 전문 관리기관(전문 주무부가 관리하는 자산의 경우), 부처·중앙기관으로부터 임무를 부여받은 기관(전문 주무부가 아닌 부처·중앙기관이 관리하는 자산의 경우), 성급 기반시설 전문 관리기관(지방이 관리하는 자산의 경우)이 주관하고 관련 기관과 협력하여 각 자산 유형 또는 자산 시스템별 구체적인 내용연수와 마모율을 장관, 중앙기관의 장, 성급 인민위원회 위원장에게 제출하여 결정하도록 한다. 결정은 제조사의 기술 문서를 기반으로 하여야 하며 효율성과 절약의 원칙을 보장하여야 한다.

6. Đối với tài sản kết cấu hạ tầng có tích hợp công nghệ thông tin, các giải pháp đảm bảo an ninh mạng, bảo mật dữ liệu theo quy định của pháp luật về an ninh mạng và khoa học công nghệ mà các bộ phận của tài sản có tuổi thọ kỹ thuật khác nhau hoặc chịu tác động của thay đổi công nghệ dẫn đến thời gian sử dụng thực tế không phù hợp với quy định chung tại Thông tư này: Căn cứ đề nghị của đối tượng quản lý tài sản, cơ quan quản lý chuyên ngành về hạ tầng ở trung ương (đối với tài sản do Bộ quản lý chuyên ngành quản lý), cơ quan được Bộ, cơ quan trung ương giao nhiệm vụ (đối với tài sản do Bộ, cơ quan trung ương không phải là Bộ quản lý chuyên ngành quản lý), cơ quan quản lý chuyên ngành về hạ tầng cấp tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý) chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan trình Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn cụ thể cho từng loại tài sản hoặc hệ thống tài sản. Việc quyết định phải dựa trên hồ sơ kỹ thuật của nhà sản xuất và đảm bảo nguyên tắc hiệu quả, tiết kiệm.

제11조. 사회기반시설자산의 마모 계산, 감가상각 계상 방법

Điều 11. Phương pháp tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng

1. 마모액, 감가상각액:

1. Mức hao mòn, khấu hao:

a) 마모 계산만을 수행하는 사회기반시설자산의 경우, 각 자산의 연간 마모액은 다음 공식에 따라 계산한다:

a) Đối với tài sản kết cấu hạ tầng chỉ thực hiện tính hao mòn thì mức hao mòn hằng năm của từng tài sản được tính theo công thức sau:

사회기반시설자산의 연간 마모액

Mức hao mòn hằng năm của tài sản kết cấu hạ tầng

=

=

사회기반시설자산의 취득원가

Nguyên giá của tài sản kết cấu hạ tầng

x

x

마모율(%/년)

Tỷ lệ hao mòn (%/năm)

여기서:

Trong đó:

- 사회기반시설자산의 취득원가는 본 통무 제6조의 규정에 따라 산정한다;

- Nguyên giá của tài sản kết cấu hạ tầng được xác định theo quy định tại Điều 6 Thông tư này;

- 마모율은 본 통무 제10조의 규정에 따라 확정한다.

- Tỷ lệ hao mòn được xác định theo quy định tại Điều 10 Thông tư này.

b) 감가상각 계상만을 수행하는 사회기반시설자산의 경우, 내용연수, 감가상각액 및 감가상각 계상은 기업에 적용되는 고정자산 감가상각 규정에 따라 시행한다.

b) Đối với tài sản kết cấu hạ tầng chỉ thực hiện trích khấu hao thì thời gian sử dụng, mức khấu hao và việc trích khấu hao được thực hiện theo quy định về trích khấu hao tài sản cố định áp dụng cho doanh nghiệp.

c) 마모 계산과 감가상각 계상을 병행하는 사회기반시설자산의 경우, 각 사회기반시설자산의 연간 마모액, 월간 감가상각액은 다음과 같이 계산한다:

c) Đối với tài sản kết cấu hạ tầng vừa thực hiện tính hao mòn, vừa thực hiện trích khấu hao thì mức hao mòn hằng năm, khấu hao hằng tháng của từng tài sản kết cấu hạ tầng được tính như sau:

c1) 월간 감가상각액은 해당 월의 기반시설 생산품·서비스 가격에 산입(구성)되는 사회기반시설자산의 감가상각비와 같다(=).

c1) Mức khấu hao hằng tháng bằng (=) chi phí khấu hao được tính (kết cấu) vào giá sản phẩm, dịch vụ hạ tầng trong tháng của tài sản kết cấu hạ tầng.

c2) 마모액은 다음 공식에 따라 계산한다:

c2) Mức hao mòn được tính theo công thức sau:

연간 마모액

Mức hao mòn hằng năm

=

=

본항 a점에 따라 계산된 연간 마모액

Mức hao mòn hằng năm tính theo điểm a khoản này

-

-

본항 c1점에 규정된 연중 각 월에 이미 계상된 감가상각액의 합계

Tổng số khấu hao đã trích của các tháng trong năm quy định tại điểm c1 khoản này

2. 마모 누계액, 기계상 감가상각액:

2. Số hao mòn lũy kế, số khấu hao đã trích:

a) 마모 계산만을 수행하는 사회기반시설자산의 경우, 자산 마모 누계액은 다음 공식에 따라 계산한다:

a) Đối với tài sản kết cấu hạ tầng chỉ thực hiện tính hao mòn thì số hao mòn tài sản lũy kế được tính theo công thức sau:

(n)년도까지의 자산 마모 누계액

Số hao mòn tài sản lũy kế đến năm (n)

=

=

(n-1)년도까지의 자산 마모 누계액

Số hao mòn tài sản lũy kế đến năm (n-1)

+

+

(n)년도 중 증가한 자산 마모액

Số hao mòn tài sản tăng trong năm (n)

-

-

(n)년도 중 감소한 자산 마모액

Số hao mòn tài sản giảm trong năm (n)

b) 감가상각 계상만을 수행하는 사회기반시설자산의 경우, 기계상 감가상각액은 기업에 적용되는 고정자산 감가상각 규정에 따라 시행한다.

b) Đối với tài sản kết cấu hạ tầng chỉ thực hiện trích khấu hao thì số khấu hao đã trích được thực hiện theo quy định về trích khấu hao tài sản cố định áp dụng cho doanh nghiệp.

c) 마모 계산과 감가상각 계상을 병행하는 사회기반시설자산의 경우, 마모 누계액 및 기계상 감가상각액은 다음 공식에 따라 계산한다:

c) Đối với tài sản kết cấu hạ tầng vừa thực hiện tính hao mòn, vừa thực hiện trích khấu hao thì số hao mòn lũy kế và số khấu hao đã trích được tính theo công thức sau:

(n)년도까지의 자산 마모 누계액

Số hao mòn tài sản lũy kế đến năm (n)

=

=

(n-1)년도까지의 자산 마모 누계액

Số hao mòn tài sản lũy kế đến năm (n-1)

+

+

(n)년도 중 증가한 자산 마모액

Số hao mòn tài sản tăng trong năm (n)

-

-

(n)년도 중 감소한 자산 마모액

Số hao mòn tài sản giảm trong năm (n)

(t)회계기간까지의 기계상 감가상각액

Số khấu hao đã trích đến kỳ kế toán (t)

=

=

(t-1)회계기간까지의 기계상 감가상각액

Số khấu hao đã trích đến kỳ kế toán (t-1)

+

+

(t)회계기간 중 증가한 자산 감가상각액

Số khấu hao tài sản tăng trong kỳ kế toán (t)

-

-

(t)회계기간 중 감소한 자산 감가상각액

Số khấu hao tài sản giảm trong kỳ kế toán (t)

3. 사회기반시설자산 내용연수의 최종 연도/최종 회계기간에 대한 마모 계산액, 감가상각 계상액:

3. Mức tính hao mòn, trích khấu hao cho năm cuối cùng/kỳ kế toán cuối cùng của thời gian sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng:

a) 마모 계산만을 수행하는 사회기반시설자산의 경우, 자산 내용연수의 최종 연도에 대한 마모 계산액은 다음 공식에 따라 계산한다:

a) Đối với tài sản kết cấu hạ tầng chỉ thực hiện tính hao mòn thì mức tính hao mòn cho năm cuối cùng của thời gian sử dụng tài sản được tính theo công thức sau:

최종 연도의 자산 마모 계산액

Mức tính hao mòn tài sản của năm cuối cùng

=

=

본 통무 제6조의 규정에 따른 자산의 취득원가

Nguyên giá của tài sản theo quy định tại Điều 6 Thông tư này

-

-

본조 제2항 a점의 규정에 따라 확정된 최종 연도 직전까지의 자산 마모 누계액

Số hao mòn tài sản lũy kế đến trước năm cuối cùng xác định theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này

b) 감가상각 계상만을 수행하는 사회기반시설자산의 경우, 자산 내용연수의 최종 회계기간에 대한 감가상각 계상액은 기업에 적용되는 고정자산 감가상각 규정에 따라 시행한다.

b) Đối với tài sản kết cấu hạ tầng chỉ thực hiện trích khấu hao thì mức trích khấu hao cho kỳ kế toán cuối cùng của thời gian sử dụng tài sản được thực hiện theo quy định về trích khấu hao tài sản cố định áp dụng cho doanh nghiệp.

c) 마모 계산과 감가상각 계상을 병행하는 사회기반시설자산의 경우, 자산 내용연수의 최종 연도에 대한 마모 계산액/최종 회계기간에 대한 감가상각 계상액은 다음과 같이 계산한다:

c) Đối với tài sản kết cấu hạ tầng vừa thực hiện tính hao mòn, vừa thực hiện trích khấu hao thì mức tính hao mòn cho năm cuối cùng/trích khấu hao cho kỳ kế toán cuối cùng của thời gian sử dụng tài sản được tính như sau:

c1) 최종 회계기간에 대한 감가상각 계상액은 최종 회계기간의 기반시설 생산품·서비스 가격에 산입(구성)되는 감가상각비와 같다(=).

c1) Mức trích khấu hao cho kỳ kế toán cuối cùng bằng (=) chi phí khấu hao được tính (kết cấu) vào giá sản phẩm, dịch vụ hạ tầng của kỳ kế toán cuối cùng.

c2) 사회기반시설자산의 최종 연도에 대한 마모 계산액은 다음 공식에 따라 계산한다:

c2) Mức tính hao mòn của tài sản kết cấu hạ tầng cho năm cuối cùng được tính theo công thức sau:

최종 연도의 자산 마모 계산액

Mức tính hao mòn tài sản cho năm cuối cùng

=

=

최종 연도의 자산 잔존가액

Giá trị còn lại của tài sản của năm cuối cùng

-

-

본항 c1점 및 제1항 c1점에 규정된 최종 연도의 각 월에 이미 계상된 감가상각액의 합계

Tổng số khấu hao đã trích của các tháng trong năm cuối cùng quy định tại điểm c1 khoản 1 và điểm c1 khoản này

여기서:

Trong đó:

최종 연도의 자산 잔존가액

Giá trị còn lại của tài sản của năm cuối cùng

=

=

본 통무 제6조의 규정에 따른 자산의 취득원가

Nguyên giá của tài sản theo quy định tại Điều 6 Thông tư này

-

-

본조 제2항 c점의 규정에 따라 확정된 최종 연도 직전까지 계산된 마모 누계액에 기계상 감가상각액을 더한(+) 금액

Số hao mòn lũy kế cộng (+) với số khấu hao đã trích tính đến trước năm cuối cùng xác định theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều này

4. 본 통무 제6조 제3항에 규정되어 있으나 아직 관리·회계장부 기재가 되지 않은 부여, 관리전환, 인계받은 사회기반시설자산 및 본 통무 제6조 제4항에 따른 실사 시 잉여가 발견된 사회기반시설자산의 경우, 부여, 관리전환, 인계받은 자산, 실사 시 잉여가 발견된 자산을 인수하는 자산관리주체는 다음의 책임이 있다:

4. Đối với tài sản kết cấu hạ tầng được giao, nhận điều chuyển, nhận chuyển giao quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông tư này nhưng chưa được theo dõi, ghi sổ kế toán và tài sản kết cấu hạ tầng khi kiểm kê phát hiện thừa theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Thông tư này thì đối tượng quản lý tài sản tiếp nhận tài sản giao, nhận điều chuyển, nhận chuyển giao, tài sản kiểm kê phát hiện thừa có trách nhiệm:

a) 마모 계산만을 수행하는 사회기반시설자산의 경우: 자산관리주체는 회계장부에 기재하기 위해 자산을 인수하여 사용에 투입한 연도부터 자산의 마모를 계산한다; 자산관리주체의 회계장부 기재 첫해 이후부터 자산의 연간 마모액은 본조 제1항 a점에 규정된 공식에 따라 산정한다.

a) Đối với tài sản kết cấu hạ tầng chỉ thực hiện tính hao mòn: Đối tượng quản lý tài sản thực hiện tính hao mòn tài sản từ năm tiếp nhận tài sản đưa vào sử dụng để ghi sổ kế toán; mức hao mòn hằng năm của tài sản kể từ sau năm đầu tiên ghi sổ kế toán tại đối tượng quản lý tài sản được xác định theo công thức quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.

단, 자산관리주체의/에서의 회계장부 기재 첫해(자산 인수 연도/실사 시 잉여 발견 연도)의 자산 마모액은 다음 공식에 따라 산정한다:

Riêng năm đầu tiên ghi sổ kế toán tại/của đối tượng quản lý tài sản (năm tiếp nhận tài sản/năm thực hiện kiểm kê phát hiện thừa) thì mức hao mòn của tài sản được xác định theo công thức sau:

회계장부 기재 첫해의 마모액

Mức hao mòn của năm đầu tiên ghi sổ kế toán

=

=

본조 제1항 a점에 규정된 공식에 따라 산정된 자산의 연간 마모액

Mức hao mòn hằng năm của tài sản xác định theo công thức quy định tại điểm a khoản 1 Điều này

x

x

본 통무 제10조의 규정에 따른 동종 자산의 마모 계산 내용연수(년)

Thời gian sử dụng để tính hao mòn của tài sản cùng loại theo quy định tại Điều 10 Thông tư này (năm)

-

-

규정에 따른 자산의 잔여 마모 계산 내용연수 또는 재평가에 따른 자산의 잔여 마모 계산 내용연수(년)

Thời gian sử dụng để tính hao mòn còn lại của tài sản theo quy định hoặc thời gian sử dụng để tính hao mòn còn lại của tài sản theo đánh giá lại (năm)

자산 인수인계 연도가 관할 기관·권한권자에게 자산 부여, 관리전환, 인계 결정을 제청한 연도와 다른 경우, 자산을 부여, 관리전환, 인계하는 기관, 조직, 단위, 기업 또는 자산 처분 방안 수립 임무를 부여받은 기관은 관할 기관·권한권자에게 자산 부여, 관리전환, 인계 결정을 제청한 연도부터 부여, 관리전환, 인계 자산을 인수인계한 연도까지 계산하기 위한 내용연수의 마모액을 추가 계산하여 자산 인수인계서에 기재하여야 한다. 01개년의 마모액은 본조 제1항 a점에 규정된 공식에 따라 산정한다.

Trường hợp năm bàn giao, tiếp nhận tài sản khác với năm trình cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giao, điều chuyển, chuyển giao tài sản thì cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp có tài sản giao, điều chuyển, chuyển giao hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ lập phương án xử lý tài sản phải tính bổ sung số hao mòn của thời gian sử dụng để tính từ năm trình cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giao, điều chuyển, chuyển giao tài sản đến năm bàn giao, tiếp nhận tài sản giao, điều chuyển, chuyển giao để ghi vào Biên bản bàn giao, tiếp nhận tài sản. Mức hao mòn của 01 năm xác định theo công thức quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.

b) 감가상각 계상만을 수행하는 사회기반시설자산의 경우, 감가상각 계상은 기업에 적용되는 고정자산 감가상각 규정에 따라 시행한다.

b) Đối với tài sản kết cấu hạ tầng chỉ thực hiện trích khấu hao thì việc trích khấu hao được thực hiện theo quy định về trích khấu hao tài sản cố định áp dụng cho doanh nghiệp.

c) 마모 계산과 감가상각 계상을 병행하는 사회기반시설자산의 경우: 자산관리주체는 회계장부에 기재하기 위해 자산을 인수하여 사용에 투입한 월부터 자산의 마모 계산, 감가상각 계상을 수행한다; 자산관리주체의 회계장부 기재 첫 달 이후부터 자산의 마모액, 감가상각액은 본조 제1항 c점에 규정된 공식에 따라 산정한다.

c) Đối với tài sản kết cấu hạ tầng vừa thực hiện tính hao mòn, vừa thực hiện trích khấu hao: Đối tượng quản lý tài sản thực hiện tính hao mòn, trích khấu hao tài sản từ tháng tiếp nhận tài sản đưa vào sử dụng để ghi sổ kế toán; mức hao mòn, mức khấu hao của tài sản kể từ sau tháng đầu tiên ghi sổ kế toán tại đối tượng quản lý tài sản được xác định theo công thức quy định tại điểm c khoản 1 Điều này.

단, 자산관리주체의/에서의 회계장부 기재 첫 달(자산 인수 월/실사 시 잉여 발견 월)의 자산 마모액은 다음 공식에 따라 산정한다:

Riêng tháng đầu tiên ghi sổ kế toán tại/của đối tượng quản lý tài sản (tháng tiếp nhận tài sản/tháng thực hiện kiểm kê phát hiện thừa) thì mức hao mòn của tài sản được xác định theo công thức sau:

회계장부 기재 첫해의 마모액

Mức hao mòn của năm đầu tiên ghi sổ kế toán

=

=

본조 제1항 a점에 규정된 공식에 따라 산정된 자산의 연간 마모액

Mức hao mòn hằng năm của tài sản xác định theo công thức quy định tại điểm a khoản 1 Điều này

x

x

본 통무 제10조의 규정에 따른 동종 자산의 마모 계산 내용연수(년)

Thời gian sử dụng để tính hao mòn của tài sản cùng loại theo quy định tại Điều 10 Thông tư này (năm)

-

-

규정에 따른 자산의 잔여 마모 계산 내용연수 또는 재평가에 따른 자산의 잔여 마모 계산 내용연수(년)

Thời gian sử dụng để tính hao mòn còn lại của tài sản theo quy định hoặc thời gian sử dụng để tính hao mòn còn lại của tài sản theo đánh giá lại (năm)

-

-

자산 인수 주체에서의 회계장부 기재 첫해의 각 월에 이미 계상된 감가상각액 합계

Tổng số khấu hao đã trích của các tháng trong năm đầu tiên ghi sổ kế toán tại đối tượng tiếp nhận tài sản

자산 인수인계 연도가 관할 기관·권한권자에게 자산 부여, 관리전환, 인계 결정을 제청한 연도와 다른 경우, 자산을 부여, 관리전환, 인계하는 기관, 조직, 단위, 기업 또는 자산 처분 방안 수립 임무를 부여받은 기관은 관할 기관·권한권자에게 자산 부여, 관리전환, 인계 결정을 제청한 연도부터 부여, 관리전환, 인계 자산을 인수인계한 연도까지 계산하기 위한 내용연수의 마모액을 추가 계산하여 자산 인수인계서에 기재하여야 한다. 01개년의 마모액은 본조 제1항 a점에 규정된 공식에 따라 산정한다.

Trường hợp năm bàn giao, tiếp nhận tài sản khác với năm trình cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giao, điều chuyển, chuyển giao tài sản thì cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp có tài sản giao, điều chuyển, chuyển giao hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ lập phương án xử lý tài sản phải tính bổ sung số hao mòn của thời gian sử dụng để tính từ năm trình cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giao, điều chuyển, chuyển giao tài sản đến năm bàn giao, tiếp nhận tài sản giao, điều chuyển, chuyển giao để ghi vào Biên bản bàn giao, tiếp nhận tài sản. Mức hao mòn của 01 năm xác định theo công thức quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.

제12조. 사회기반시설자산의 잔존가액

Điều 12. Giá trị còn lại của tài sản kết cấu hạ tầng

1. 마모 계산만을 수행하는 사회기반시설자산의 경우:

1. Đối với tài sản kết cấu hạ tầng chỉ thực hiện tính hao mòn:

(n)년 12월 31일 기준 사회기반시설자산의 잔존가액

Giá trị còn lại của tài sản kết cấu hạ tầng tính đến ngày 31 tháng 12 năm (n)

=

=

본 통무 제6조의 규정에 따른 사회기반시설자산의 취득원가

Nguyên giá của tài sản kết cấu hạ tầng theo quy định tại Điều 6 Thông tư này

-

-

(n)년 12월 31일 기준 자산 마모 누계액

Số hao mòn tài sản lũy kế đến ngày 31 tháng 12 năm (n)

2. 감가상각 계상만을 수행하는 사회기반시설자산의 경우:

2. Đối với tài sản kết cấu hạ tầng chỉ thực hiện trích khấu hao:

(n)년 12월 31일 기준 사회기반시설자산의 잔존가액

Giá trị còn lại của tài sản kết cấu hạ tầng tính đến ngày 31 tháng 12 năm (n)

=

=

본 통무 제6조의 규정에 따른 사회기반시설자산의 취득원가

Nguyên giá của tài sản kết cấu hạ tầng theo quy định tại Điều 6 Thông tư này

-

-

(n)년 12월 31일 기준 이미 계상된 자산 감가상각액

Số khấu hao tài sản đã trích đến ngày 31 tháng 12 năm (n)

3. 마모 계산과 감가상각 계상을 병행하는 사회기반시설자산의 경우:

3. Đối với tài sản kết cấu hạ tầng vừa thực hiện tính hao mòn, vừa thực hiện trích khấu hao:

(n)년 12월 31일 기준 사회기반시설자산의 잔존가액

Giá trị còn lại của tài sản kết cấu hạ tầng tính đến ngày 31 tháng 12 năm (n)

=

=

본 통무 제6조의 규정에 따른 사회기반시설자산의 취득원가

Nguyên giá của tài sản kết cấu hạ tầng theo quy định tại Điều 6 Thông tư này

-

-

(n)년 12월 31일 기준 마모 누계액

Số hao mòn lũy kế đến ngày 31 tháng 12 năm (n)

+

+

(n)년 12월 31일 기준 기계상 감가상각액

Số khấu hao đã trích đến ngày 31 tháng 12 năm (n)

4. 본 통무 제5조 제7항 c점의 규정에 따라 민관협력사업 프로젝트 참여 기간 만료 후 자산관리주체가 재인수한 사회기반시설자산으로서 전인민 소유권 확립 대상에 해당하지 않는 자산의 잔존가액은 본 통무 제6조 제6항 b점의 규정에 따른 재평가 가액으로 한다.

4. Giá trị còn lại của tài sản kết cấu hạ tầng do đối tượng quản lý tài sản tiếp nhận lại sau khi hết thời gian tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư theo quy định tại điểm c khoản 7 Điều 5 Thông tư này mà thuộc trường hợp tài sản không phải xác lập quyền sở hữu toàn dân là giá trị đánh giá lại theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 6 Thông tư này.

5. 본 통무 제7조 제5항에 규정된 자연재해, 불가항력적 사고 또는 기타 돌발적 영향으로 인하여 일부 멸실되거나 심각하게 훼손된 사회기반시설자산(기반시설 전문 법률 규정에 따라 사고 복구가 이루어지거나 관련 조직·개인의 손해배상, 보험을 통해 원상복구된 경우는 제외)의 잔존가액은 본 통무 제8조 제5항의 규정에 따른 재평가 가액으로 한다.

5. Giá trị còn lại của tài sản kết cấu hạ tầng bị mất một phần hoặc bị hư hỏng nghiêm trọng do thiên tai, sự cố bất khả kháng hoặc những tác động đột xuất khác (trừ trường hợp tài sản được khắc phục sự cố theo quy định của pháp luật chuyên ngành về hạ tầng hoặc được khôi phục lại thông qua bảo hiểm, bồi thường thiệt hại của tổ chức, cá nhân có liên quan) quy định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư này là giá trị đánh giá lại theo quy định tại khoản 5 Điều 8 Thông tư này.

6. 본 통무 제5조 제6항 c점의 규정에 따라 기한부 개발권 양도 또는 자산 개발권 인도 기간 만료 시(계약 조기 해지 포함) 자산관리주체가 재인수한 사회기반시설자산의 경우, 자산관리주체는 가격평가업체에 의뢰하거나 위원회를 구성하여 자산의 잔존가액, 잔여 마모 계산·감가상각 내용연수를 재평가한다.

6. Đối với tài sản kết cấu hạ tầng do đối tượng quản lý tài sản tiếp nhận lại khi hết thời gian chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác hoặc chuyển giao quyền khai thác tài sản (bao gồm cả trường hợp chấm dứt hợp đồng trước thời hạn) theo quy định tại điểm c khoản 6 Điều 5 Thông tư này thì đối tượng quản lý tài sản thuê doanh nghiệp thẩm định giá hoặc thành lập Hội đồng để đánh giá lại giá trị còn lại, thời gian sử dụng để tính hao mòn, trích khấu hao còn lại của tài sản.

제III장

Chương III

사회기반시설자산에 관한 신고, 보고

KÊ KHAI, BÁO CÁO VỀ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG

제13조. 최초 신고 보고서 및 추가, 증감 신고 보고서 서식

Điều 13. Mẫu báo cáo kê khai lần đầu và báo cáo kê khai bổ sung, tăng, giảm tài sản kết cấu hạ tầng

시행령 제178/2026/NĐ-CP호 제33조 제2항 및 제46조 제1항에 규정된 사회기반시설자산 신고 보고서 서식은 다음과 같다:

Mẫu báo cáo kê khai tài sản kết cấu hạ tầng quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 1 Điều 46 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP như sau:

1. 사회기반시설자산 최초 신고 보고서: 본 통무에 첨부되어 공포된 부록 II의 서식 제01A호.

1. Báo cáo kê khai lần đầu tài sản kết cấu hạ tầng: Mẫu số 01A tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

2. 사회기반시설자산 추가, 증감 신고 보고서: 본 통무에 첨부되어 공포된 부록 II의 서식 제01B호, 서식 제01C호.

2. Báo cáo kê khai bổ sung, tăng giảm tài sản kết cấu hạ tầng: Mẫu số 01B, Mẫu số 01C tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

제14조. 사회기반시설자산의 관리, 사용 및 개발 현황 보고서 서식

Điều 14. Mẫu báo cáo tình hình quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng

시행령 제178/2026/NĐ-CP호 제33조 제5항 및 제46조 제1항에 규정된 사회기반시설자산의 관리, 사용 및 개발 현황 보고서 서식은 다음과 같다:

Mẫu Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng quy định tại khoản 5 Điều 33 và khoản 1 Điều 46 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP như sau:

1. 시행령 제178/2026/NĐ-CP호 제18조, 제19조 및 제20조에 규정된 방식별 사회기반시설자산 개발 현황 보고서: 본 통무에 첨부되어 공포된 부록 II의 서식 제01D호.

1. Báo cáo tình hình khai thác tài sản kết cấu hạ tầng theo từng phương thức quy định tại các Điều 18, 19 và 20 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP : Mẫu số 01D tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

2. 사회기반시설자산 관리, 사용 현황 종합 보고서: 본 통무에 첨부되어 공포된 부록 II의 서식 제02A호.

2. Báo cáo tổng hợp tình hình quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng: Mẫu số 02A tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

3. 사회기반시설자산 개발 현황 종합 보고서: 본 통무에 첨부되어 공포된 부록 II의 서식 제02B호.

3. Báo cáo tổng hợp tình hình khai thác tài sản kết cấu hạ tầng: Mẫu số 02B quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

제IV장

Chương IV

시행 조항

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

제15조. 경과 조항

Điều 15. Điều khoản chuyển tiếp

1. 시행령 제178/2026/NĐ-CP호 시행일 전에 이미 존재하던 사회기반시설자산으로서 규정에 따라 회계장부 기재를 위한 취득원가, 잔존가액 산정이 완료된 자산의 경우, 이미 확정된 취득원가, 잔존가액을 회계장부 기재에 사용한다.

1. Đối với tài sản kết cấu hạ tầng hiện có trước ngày Nghị định số 178/2026/NĐ-CP có hiệu lực thi hành đã xác định nguyên giá, giá trị còn lại để ghi sổ kế toán theo quy định thì sử dụng nguyên giá, giá trị còn lại đã xác định để ghi sổ kế toán.

2. 시행령 제178/2026/NĐ-CP호 시행일 전에 이미 존재하던 사회기반시설자산이나 규정에 따라 회계장부 기재를 위한 취득원가, 잔존가액이 아직 산정되지 아니한 자산의 경우, 취득원가, 잔존가액 산정은 본 통무의 규정에 따라 시행한다.

2. Đối với tài sản kết cấu hạ tầng hiện có trước ngày Nghị định số 178/2026/NĐ-CP có hiệu lực thi hành nhưng chưa xác định nguyên giá, giá trị còn lại để ghi sổ kế toán theo quy định thì việc xác định nguyên giá, giá trị còn lại được thực hiện theo quy định tại Thông tư này.

3. 규정에 따른 마모 계산, 감가상각 계상이 이루어지지 않은 사회기반시설자산의 경우, 자산관리주체는 2025 회계연도 말까지 자산을 사용한 연수 전체에 대해 본 통무에 규정된 마모율에 따라 마모를 계산하고, 이를 해당 자산의 2026 회계연도 마모액, 감가상각액에 합산하여 2026년의 마모액, 감가상각액을 확정한다.

3. Trường hợp tài sản kết cấu hạ tầng chưa được tính hao mòn, trích khấu hao theo quy định thì đối tượng quản lý tài sản thực hiện tính hao mòn toàn bộ cho các năm đã sử dụng tài sản đến hết năm tài chính 2025 theo tỷ lệ hao mòn quy định tại Thông tư này và được cộng vào số hao mòn, trích khấu hao của tài sản đó của năm tài chính 2026 để xác định mức hao mòn, khấu hao của năm 2026.

4. 기존 사회기반시설자산이 국가기관, 공공비영리기관에서의 공공자산 관리·사용 제도에 따라 국가기관, 공공비영리기관에 관리·사용 위임되어 있다가 시행령 제178/2026/NĐ-CP호 제10조 제6항의 규정에 따라 사회기반시설자산의 관리, 사용 및 개발 제도로 조정되는 경우, 관리 제도를 조정한 후 자산관리주체는 본 통무의 규정에 따라 관리, 마모 계산, 감가상각 계상을 이행한다.

4. Trường hợp tài sản kết cấu hạ tầng hiện có đang được giao cho cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập quản lý, sử dụng theo chế độ quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập mà thực hiện điều chỉnh sang chế độ quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng theo quy định tại khoản 6 Điều 10 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP thì sau khi thực hiện điều chỉnh chế độ quản lý, đối tượng quản lý tài sản thực hiện việc quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao theo quy định tại Thông tư này.

5. 본 통무 시행일 전에 자산관리주체의 회계장부상 이미 관리되고 있던 사회기반시설자산의 경우, 본 통무 시행일부터의 관리, 마모 계산, 감가상각 계상은 본 통무의 규정에 따라 시행한다.

5. Đối với tài sản kết cấu hạ tầng đã được theo dõi trên sổ kế toán của đối tượng quản lý tài sản trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì việc quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được thực hiện theo quy định tại Thông tư này.

제16조. 효력 및 시행 책임

Điều 16. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. 본 통무는 2026년 11월 24일부터 시행된다.

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 11 năm 2026.

2. 본 통무에서 인용한 법률문서가 개정·보완, 대체되는 경우 해당 개정·보완, 대체 문서의 해당 규정에 따른다.

2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tương ứng tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.

3. 관련 부처, 중앙기관, 각 성·직할시 인민위원회는 본 통무의 규정에 따라 사회기반시설자산에 관한 관리, 마모 계산, 감가상각 계상, 신고, 보고의 이행을 지도·조직할 책임이 있다./.

3. Các Bộ, cơ quan trung ương có liên quan, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo tổ chức thực hiện việc quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao, kê khai, báo cáo về tài sản kết cấu hạ tầng theo quy định tại Thông tư này./.

수신처:

Nơi nhận:

- 당 중앙서기국;

- Ban Bí thư Trung ương Đảng;

- 총리 및 각 부총리;

- Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- 중앙사무국 및 당 중앙위원회 각 위원회;

- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

- 서기장실;

- Văn phòng Tổng Bí thư;

- 국회사무처;

- Văn phòng Quốc hội;

- 국가주석실;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- 정부사무처;

- Văn phòng Chính phủ;

- 최고인민법원;

- Toà án nhân dân tối cao;

- 최고인민검찰원;

- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

- 국가감사원;

- Kiểm toán nhà nước;

- 각 부, 부급 기관, 당 중앙집행위원회 산하 기관;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Ban Chấp hành Trung ương Đảng;

- 각 단체의 중앙기관;

- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;

- 각 성·시 인민회의, 인민위원회;

- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;

- 성급 인민위원회 산하 전문기관;

- Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

- 법령검사·법률집행조직국(사법부);

- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp);

- 관보;

- Công báo;

- 국가법률포털;

- Cổng pháp luật quốc gia;

- 정부 전자정보포털;

- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;

- 재무부 전자정보포털;

- Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính;

- 재무부 산하 각 단위;

- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;

- 보관: 문서과, 공공자산관리국.

- Lưu: VT, QLCS.

장관 대행

KT. BỘ TRƯỞNG

차관

THỨ TRƯỞNG

Ta Anh Tuan

Tạ Anh Tuấn

© 2025-2026 5earch.net