|
재무부 BỘ TÀI CHÍNH 번호: 150/2026/TT-BTC Số: 150/2026/TT-BTC |
베트남 사회주의 공화국 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 독립 - 자유 - 행복 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 하노이, 2026년 10월 09일 Hà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 2026 |
통무
THÔNG TƯ
중앙 범죄예방·진압기금의 접수 및
Quy định việc tiếp nhận và quản lý, sử dụng
관리·사용에 관한 규정
Quỹ phòng, chống tội phạm trung ương
국가예산법 제89/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ;
법률 제64/2020/QH14호, 법률 제07/2022/QH15호, 법률 제24/2023/QH15호, 법률 제31/2024/QH15호, 법률 제43/2024/QH15호, 법률 제56/2024/QH15호 및 법률 제90/2025/QH15호에 따라 일부 조항이 개정·보완된 2017년 6월 21일자 공공재산 관리·사용법에 근거하여;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2020/QH14 , Luật số 07/2022/QH15 , Luật số 24/2023/QH15 , Luật số 31/2024/QH15 , Luật số 43/2024/QH15 , Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15 ;
국방·안보 분야의 일부 활동에 대한 국가예산 관리·사용에 관한 정부의 2026년 6월 29일자 의정 제08/2026/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 08/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định về quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước đối với một số hoạt động thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh;
국가예산법의 일부 조항을 상세 규정하고 시행을 안내하는 정부의 2026년 3월 10일자 의정 제73/2026/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 03 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
범죄예방·진압기금의 설립, 관리 및 사용에 관한 정부수상의 2026년 1월 27일자 결정 제07/2026/QĐ-TTg호에 근거하여;
Căn cứ Quyết định số 07/2026/QĐ-TTg ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm;
재무부의 기능, 임무, 권한 및 조직구조를 규정한 정부의 2026년 10월 1일자 의정 제376/2026/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 376/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
국방·안보·특별국장의 건의에 따라;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Quốc phòng, an ninh, đặc biệt;
재무부 장관은 중앙 범죄예방·진압기금의 접수 및 관리·사용을 규정하는 통무를 공포한다.
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định việc tiếp nhận và quản lý, sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm trung ương.
제1조. 조정 범위
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
본 통무는 범죄예방·진압기금의 설립, 관리 및 사용에 관한 정부수상의 2026년 1월 27일자 결정 제07/2026/QĐ-TTg호(이하 결정 제07/2026/QĐ-TTg호라 함) 제6조 제2항 a호에 규정된 중앙 범죄예방·진압기금에 대한 후원금, 원조금, 지원금, 자발적 기부금의 접수 및 관리·사용을 규정한다.
Thông tư này quy định việc tiếp nhận và quản lý, sử dụng các khoản tài trợ, viện trợ, ủng hộ, đóng góp tự nguyện cho Quỹ phòng, chống tội phạm trung ương quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Quyết định số 07/2026/QĐ-TTg ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm (sau đây gọi là Quyết định số 07/2026/QĐ-TTg ).
제2조. 적용 대상
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. 베트남의 기관, 조직, 개인.
1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam.
2. 베트남 내 외국의 기관, 조직, 개인.
2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.
3. 범죄예방·진압 업무, 인신매매 피해자 확인·판정, 보호 및 지원 업무에 직접 참여하거나 지원하는 외국의 기관, 조직, 개인.
3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia trực tiếp hoặc hỗ trợ công tác phòng, chống tội phạm, công tác xác minh, xác định, bảo vệ và hỗ trợ nạn nhân bị mua bán.
제3조. 중앙 범죄예방·진압기금의 재정 관리 원칙
Điều 3. Nguyên tắc quản lý tài chính của Quỹ phòng, chống tội phạm trung ương
1. 중앙 범죄예방·진압기금은 예산 외 국가재정기금으로서 재정적 자율성을 가지며, 법률 앞에 자신의 활동에 대해 책임을 진다.
1. Quỹ phòng, chống tội phạm trung ương là quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách, tự chủ về tài chính, tự chịu trách nhiệm về hoạt động của mình trước pháp luật.
2. 중앙 범죄예방·진압기금에 대한 예산 편성, 지급, 회계, 결산, 감사는 국가예산, 회계 및 감사에 관한 법률 규정에 따라 수행된다.
2. Việc lập dự toán, thanh toán, kế toán, quyết toán, kiểm toán đối với Quỹ phòng, chống tội phạm trung ương được thực hiện theo các quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, kế toán và kiểm toán.
3. 기금의 모든 수입·지출 항목은 국고에 개설된 계좌를 통해 집행되어야 한다. 상업은행의 정기예금이 발생하는 경우 발생하는 모든 이자는 기금의 수입원으로 전액 계상되어야 하며, 기금의 임무 외의 다른 목적으로 사용할 수 없다.
3. Toàn bộ các khoản thu, chi của Quỹ phải được thực hiện qua tài khoản mở tại Kho bạc Nhà nước. Trường hợp phát sinh tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng thương mại thì toàn bộ tiền lãi phát sinh phải được hạch toán đầy đủ vào nguồn thu của Quỹ, không được sử dụng cho mục đích khác ngoài nhiệm vụ của Quỹ.
지출 내용 및 지출 기준은 결정 제07/2026/QĐ-TTg호 제5조의 규정에 따른다.
Nội dung chi, định mức chi thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quyết định số 07/2026/QĐ-TTg .
제4조. 중앙 범죄예방·진압기금의 관리·운영 책임
Điều 4. Trách nhiệm quản lý, điều hành Quỹ phòng, chống tội phạm trung ương
1. 국고에서의 계좌 개설은 국고 분야의 행정절차에 관한 정부의 2025년 12월 29일자 의정 제347/2025/NĐ-CP호(이하 의정 제347/2025/NĐ-CP호라 함) 및 국고에서의 계좌 등록 및 사용을 안내하는 재무부의 2025년 12월 31일자 통무 제157/2025/TT-BTC호에 따른다.
1. Việc mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước theo quy định tại Nghị định số 347/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước (sau đây gọi là Nghị định số 347/2025/NĐ-CP ) và Thông tư số 157/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước.
2. 기금 관리를 위임받은 기관은 다음의 책임을 진다:
2. Cơ quan được giao quản lý Quỹ có trách nhiệm:
a) 접수 항목과 관련된 정보, 서류, 증빙을 검사 및 대조한다.
a) Kiểm tra, đối chiếu thông tin, hồ sơ, chứng từ liên quan đến khoản tiếp nhận.
b) 기금을 형성하는 각 재원을 완전하고 신속하며 정확하게 회계 처리한다.
b) Hạch toán đầy đủ, kịp thời, chính xác từng nguồn hình thành Quỹ.
c) 규정에 따른 경비 재원(국가예산 재원 및 기타 경비 재원)과 후원금, 원조금, 지원금, 자발적 기부금을 별도로 추적 관리한다. 구체적인 사용 목적과 주소가 있는 항목의 경우 해당 사용 목적 및 주소별로 상세히 추적 관리하여야 한다.
c) Theo dõi riêng nguồn kinh phí (nguồn ngân sách nhà nước và nguồn kinh phí khác) theo quy định và các khoản tài trợ, viện trợ, ủng hộ, đóng góp tự nguyện; đối với khoản có mục đích, địa chỉ sử dụng cụ thể phải theo dõi chi tiết theo mục đích, địa chỉ sử dụng đó.
d) 분기별로 정기적으로 회계 수치를 국고, 은행의 수치 및 실제 현물, 물품 또는 기타 형태의 수량 및 가액과 대조한다.
d) Định kỳ theo Quý đối chiếu số liệu kế toán với số liệu tại Kho bạc Nhà nước, ngân hàng và số lượng, giá trị hiện vật, hàng hóa hoặc hình thức khác thực tế.
đ) 회계에 관한 법률 및 관련 법률의 규정에 따라 접수 서류 및 증빙을 완전하게 보관한다.
đ) Lưu trữ đầy đủ hồ sơ, chứng từ tiếp nhận theo quy định của pháp luật về kế toán và pháp luật có liên quan.
3. 외국 원조의 관리 및 사용에 관한 법률의 조정 범위에 속하는 외국 조직·개인의 원조금의 경우 접수, 승인, 관리 및 사용은 외국 원조에 관한 법률 및 관련 법률의 규정에 따른다.
3. Đối với khoản viện trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về quản lý và sử dụng viện trợ nước ngoài, việc tiếp nhận, phê duyệt, quản lý và sử dụng thực hiện theo quy định của pháp luật về viện trợ nước ngoài và pháp luật có liên quan.
제5조. 중앙 범죄예방·진압기금의 접수 및 관리·사용 순서와 절차
Điều 5. Trình tự, thủ tục tiếp nhận và quản lý, sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm trung ương
1. 현물, 물품 또는 기타 형태의 배분 및 사용은 후원금, 원조금, 지원금, 자발적 기부금의 목적, 후원·원조·지원·자발적 기부 주체의 요구 및 조건(있는 경우), 실제 수요 및 결정 제07/2026/QĐ-TTg호 규정에 따른 기금의 지출 내용에 기초하여 수행된다.
1. Việc phân bổ, sử dụng hiện vật, hàng hóa hoặc hình thức khác được thực hiện trên cơ sở mục đích của khoản tài trợ, viện trợ, ủng hộ, đóng góp tự nguyện; yêu cầu, điều kiện của bên tài trợ, viện trợ, ủng hộ, đóng góp tự nguyện (nếu có); nhu cầu thực tế và nội dung chi của Quỹ theo quy định tại Quyết định số 07/2026/QĐ-TTg .
2. 계좌 및 예금 관리
2. Quản lý tài khoản và tiền gửi
a) 계좌를 통한 수입·지출 항목은 규정에 따른 충분한 서류와 증빙을 갖추어야 한다.
a) Các khoản thu, chi qua tài khoản phải có đầy đủ hồ sơ, chứng từ theo quy định.
b) 사용되지 않은 기금의 자금은 기금 계좌에서 관리된다. 예금 이자(있는 경우)는 규정에 따라 기금의 수입원으로 계상된다.
b) Tiền của Quỹ chưa sử dụng được quản lý trên tài khoản của Quỹ. Lãi tiền gửi (nếu có) được hạch toán vào nguồn thu của Quỹ theo quy định.
3. 국고를 통해 지급되는 기금으로부터의 지출 항목에 대한 지급 및 개산급 절차는 의정 제347/2025/NĐ-CP호의 규정에 따른다.
3. Thủ tục thanh toán, tạm ứng đối với các khoản chi từ Quỹ được thanh toán qua Kho bạc Nhà nước thực hiện theo quy định tại Nghị định số 347/2025/NĐ-CP .
4. 중앙 범죄예방·진압기금의 연말 미사용 잔액은 계속 관리 및 사용하기 위하여 다음 연도로 이월된다.
4. Số dư kinh phí của Quỹ phòng, chống tội phạm trung ương cuối năm chưa sử dụng hết được chuyển sang năm sau để tiếp tục quản lý, sử dụng.
5. 기금은 관리 대장을 개설하고 후원, 원조, 지원, 자발적 기부를 한 기관, 조직, 개인 목록을 빠짐없이 통계 처리하며 발생한 제반 업무를 정확하고 충분하게 반영하여야 한다.
5. Quỹ phải mở sổ theo dõi và thống kê đầy đủ danh sách các cơ quan, tổ chức, cá nhân tài trợ, viện trợ, ủng hộ, đóng góp tự nguyện và phản ánh đúng, đủ các nghiệp vụ phát sinh.
6. 후원금, 원조금, 지원금, 자발적 기부금의 접수
6. Tiếp nhận các khoản tài trợ, viện trợ, ủng hộ, đóng góp tự nguyện
a) 접수 원칙
a) Nguyên tắc tiếp nhận
- 중앙 범죄예방·진압기금에 대한 후원금, 원조금, 지원금, 자발적 기부금은 합법적인 출처를 가져야 하며, 결정 제07/2026/QĐ-TTg호 및 관련 법률 규정에 따라 완전하고 공개적이며 투명하게 접수, 관리, 추적, 계상되고 목적에 맞게 사용되어야 한다.
- Các khoản tài trợ, viện trợ, ủng hộ, đóng góp tự nguyện cho Quỹ phòng, chống tội phạm trung ương phải có nguồn gốc hợp pháp, được tiếp nhận, quản lý, theo dõi, hạch toán đầy đủ, công khai, minh bạch và sử dụng đúng mục đích theo quy định tại Quyết định số 07/2026/QĐ-TTg và quy định của pháp luật có liên quan.
- 접수는 국가기관의 기능, 임무, 권한의 수행에 영향을 미치거나 국방, 안보, 질서, 사회 안전에 영향을 미치거나 법률 규정에 위배되는 조건을 부가하여서는 아니 된다.
- Việc tiếp nhận không được kèm theo điều kiện làm ảnh hưởng đến việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan nhà nước, ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội hoặc trái quy định của pháp luật.
- 구체적인 사용 주소와 목적이 있는 후원금, 원조금, 지원금, 자발적 기부금의 경우 접수, 관리 및 사용은 후원·원조·지원·자발적 기부 주체의 목적 및 규정에 따른 기금의 지출 내용과 부합하여야 한다.
- Đối với khoản tài trợ, viện trợ, ủng hộ, đóng góp tự nguyện có địa chỉ, mục đích sử dụng cụ thể thì việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng phải phù hợp với mục đích của bên tài trợ, viện trợ, ủng hộ, đóng góp tự nguyện và nội dung chi của Quỹ theo quy định.
b) 금전에 의한 후원금, 원조금, 지원금, 자발적 기부금의 경우
b) Đối với khoản tài trợ, viện trợ, ủng hộ, đóng góp tự nguyện bằng tiền
- 계좌이체를 통한 접수: 베트남 동화로 된 후원금, 원조금, 지원금, 자발적 기부금은 규정에 따라 기금 계좌로 이체된다. 송금 내용에는 송금하는 기관, 조직, 개인의 명칭 및 후원, 원조, 지원, 자발적 기부 내용이 표시되어야 한다. 후원금, 원조금, 지원금, 자발적 기부금에 구체적인 목적 및 사용 주소가 있는 경우에는 해당 목적 및 사용 주소를 명확히 기재한다.
- Tiếp nhận bằng chuyển khoản: Các khoản tài trợ, viện trợ, ủng hộ, đóng góp tự nguyện bằng Đồng Việt Nam được chuyển vào tài khoản của Quỹ theo quy định. Nội dung chuyển tiền phải thể hiện tên cơ quan, tổ chức, cá nhân chuyển tiền và nội dung tài trợ, viện trợ, ủng hộ, đóng góp tự nguyện; trường hợp khoản tài trợ, viện trợ, ủng hộ, đóng góp tự nguyện có mục đích, địa chỉ sử dụng cụ thể thì ghi rõ mục đích, địa chỉ sử dụng đó.
- 현금을 통한 접수: 기관, 조직, 개인이 현금으로 후원, 원조, 지원, 자발적 기부를 하는 경우 기금 관리를 위임받은 기관은 접수를 집행하고 회계에 관한 법률 규정에 따라 수납 증빙을 작성한다. 접수된 현금은 규정에 따라 기금 계좌로 전액 신속하게 입금되어야 하며, 기금의 지출을 집행하기 위해 접수된 현금을 직접 사용할 수 없다. 수납 증빙 및 기금 계좌 입금 증빙은 기금의 수입을 추적 관리하고 계상하는 근거가 된다.
- Tiếp nhận bằng tiền mặt: Trường hợp cơ quan, tổ chức, cá nhân tài trợ, viện trợ, ủng hộ, đóng góp tự nguyện bằng tiền mặt, cơ quan được giao quản lý Quỹ thực hiện tiếp nhận và lập chứng từ thu theo quy định của pháp luật về kế toán. Số tiền mặt tiếp nhận phải được nộp đầy đủ, kịp thời vào tài khoản của Quỹ theo quy định; không được sử dụng trực tiếp số tiền mặt tiếp nhận để thực hiện các khoản chi của Quỹ. Chứng từ thu tiền và chứng từ nộp tiền vào tài khoản của Quỹ là căn cứ để theo dõi, hạch toán khoản thu của Quỹ.
- 외화에 의한 접수: 외화로 된 후원금, 원조금, 지원금, 자발적 기부금은 기금의 외화 계좌를 통하거나 외환 관리 및 관련 법률의 규정에 부합하는 기타 방식으로 접수된다. 회계장부 기장을 위한 외화의 베트남 동화 환산은 회계에 관한 법률 규정에 따른다. 외화의 매각, 환전 및 환전 후 회수된 금액의 관리는 외환 관리에 관한 법률 규정에 따르며 규정에 따라 기금에 추적 관리 및 계상된다.
- Tiếp nhận bằng ngoại tệ: Các khoản tài trợ, viện trợ, ủng hộ, đóng góp tự nguyện bằng ngoại tệ được tiếp nhận thông qua tài khoản ngoại tệ của Quỹ hoặc theo phương thức khác phù hợp với quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối và pháp luật có liên quan. Việc quy đổi ngoại tệ ra Đồng Việt Nam để ghi sổ kế toán thực hiện theo quy định của pháp luật về kế toán. Việc bán, chuyển đổi ngoại tệ và quản lý số tiền thu được sau chuyển đổi thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối và được theo dõi, hạch toán vào Quỹ theo quy định.
- 국고의 증빙 또는 기타 적법한 증빙에 근거하여 기금 관리를 위임받은 기관은 각 접수 건을 완전하고 신속하게 계상하고 추적 관리한다.
- Căn cứ chứng từ của Kho bạc Nhà nước hoặc chứng từ hợp pháp khác, cơ quan được giao quản lý Quỹ thực hiện hạch toán, theo dõi đầy đủ, kịp thời từng khoản tiếp nhận.
- 오송금, 초과 송금 또는 접수 요건을 갖추지 못한 금액의 처리: 오송금, 초과 송금 또는 접수 요건을 갖추지 못한 금액을 발견한 경우 기금 관리를 위임받은 기관은 송금한 기관, 조직, 개인 및 관련 결제 서비스 제공 기관과 정보를 대조·확인한다. 반환은 송금한 기관, 조직, 개인의 요청, 확인·대조 결과 및 기금 계좌로 금액이 송금되었음을 증명하는 증빙에 기초하여 집행된다.
- Xử lý khoản tiền chuyển nhầm, chuyển thừa hoặc khoản không đủ điều kiện tiếp nhận: Khi phát hiện khoản tiền chuyển nhầm, chuyển thừa hoặc khoản không đủ điều kiện tiếp nhận, cơ quan được giao quản lý Quỹ thực hiện đối chiếu, xác minh thông tin với cơ quan, tổ chức, cá nhân chuyển tiền và tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có liên quan. Việc hoàn trả được thực hiện trên cơ sở đề nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân chuyển tiền, kết quả xác minh, đối chiếu và chứng từ chứng minh khoản tiền đã chuyển vào tài khoản của Quỹ.
반환금은 기금으로 송금했던 기존 계좌로 정확히 송금되어야 한다. 다른 계좌로 송금해야 하는 경우에는 해당 계좌가 송금했던 기관, 조직, 개인의 소유임을 증명하는 서류가 있어야 하며 반환 요구에 대해 책임을 진다.
Khoản tiền hoàn trả được chuyển về đúng tài khoản đã chuyển tiền vào Quỹ; trường hợp cần chuyển vào tài khoản khác phải có tài liệu chứng minh tài khoản đó thuộc cơ quan, tổ chức, cá nhân đã chuyển tiền và chịu trách nhiệm về yêu cầu hoàn trả.
반환은 완전한 서류와 증빙을 갖추어야 하며 규정에 따라 기금의 회계장부에 반영 및 조정되어야 한다.
Việc hoàn trả phải có đầy đủ hồ sơ, chứng từ và được phản ánh, điều chỉnh trên sổ kế toán của Quỹ theo quy định.
기금 관리를 위임받은 기관은 오송금, 초과 송금 또는 접수 요건을 갖추지 못한 금액의 처리에 관한 규정 내용을 집행한다.
Cơ quan được giao quản lý Quỹ thực hiện các nội dung quy định về xử lý khoản tiền chuyển nhầm, chuyển thừa hoặc khoản không đủ điều kiện tiếp nhận.
c) 현물, 물품 또는 금전이 아닌 기타 형태에 의한 후원금, 원조금, 지원금, 자발적 기부금의 경우
c) Đối với khoản tài trợ, viện trợ, ủng hộ, đóng góp tự nguyện bằng hiện vật, hàng hóa hoặc hình thức khác không phải là tiền
- 접수는 회의록(조서)으로 작성되어야 하며, 그 안에는 인계하는 기관, 조직, 개인, 접수처, 명칭, 종류, 수량, 품질, 현상, 가액, 후원·원조·지원·자발적 기부의 목적 및 수반 서류·자료(있는 경우)를 명확히 기재하여야 한다.
- Việc tiếp nhận phải được lập thành biên bản, trong đó ghi rõ cơ quan, tổ chức, cá nhân giao; bên tiếp nhận; tên, chủng loại, số lượng, chất lượng, hiện trạng; giá trị; mục đích tài trợ, viện trợ, ủng hộ, đóng góp tự nguyện và các hồ sơ, tài liệu kèm theo, nếu có.
- 현물, 물품 또는 금전이 아닌 기타 형태의 가액은 본 통무 제7조의 규정에 따라 확정된다.
- Giá trị hiện vật, hàng hóa hoặc hình thức khác không phải là tiền được xác định theo quy định tại Điều 7 Thông tư này.
- 기금 관리를 위임받은 기관은 수량과 가액 모두에 대해 완전하게 계상하고 추적 관리한다.
- Cơ quan được giao quản lý Quỹ thực hiện hạch toán, theo dõi đầy đủ cả về số lượng và giá trị.
- 현물, 물품 또는 기타 형태의 보관 및 인계는 본 통무 제6조의 규정에 따른다.
- Việc bảo quản và bàn giao hiện vật, hàng hóa hoặc hình thức khác thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư này.
d) 구체적인 사용 목적과 주소가 있는 후원금, 원조금, 지원금, 자발적 기부금의 경우:
d) Đối với khoản tài trợ, viện trợ, ủng hộ, đóng góp tự nguyện có mục đích, địa chỉ sử dụng cụ thể:
- 기금 관리를 위임받은 기관은 접수 항목을 별도로 추적 관리하여야 한다.
- Cơ quan được giao quản lý Quỹ phải theo dõi riêng khoản tiếp nhận.
- 후원·원조·지원·자발적 기부 주체가 확정한 목적 및 사용 주소가 기금의 기능, 임무 또는 지출 내용과 부합하지 않는 경우 접수하지 않거나 접수 전에 적합하게 조정하도록 후원·원조·지원·자발적 기부 주체와 협의한다.
- Trường hợp mục đích, địa chỉ sử dụng do bên tài trợ, viện trợ, ủng hộ, đóng góp tự nguyện xác định không phù hợp với chức năng, nhiệm vụ hoặc nội dung chi của Quỹ thì không tiếp nhận hoặc trao đổi với bên tài trợ, viện trợ, ủng hộ, đóng góp tự nguyện để điều chỉnh cho phù hợp trước khi tiếp nhận.
제6조. 현물, 물품 또는 기타 형태의 보관, 인계
Điều 6. Bảo quản, bàn giao hiện vật, hàng hóa hoặc hình thức khác
1. 현물, 물품 또는 기타 형태의 후원금, 원조금, 지원금, 자발적 기부금은 접수 후 수량, 가액, 현상 및 사용 목적에 대해 완전하게 관리 및 추적되어야 하며, 목적 및 대상에 맞게 중앙 범죄예방·진압기금의 활동 내용에 부합하게 사용되어야 한다.
1. Các khoản tài trợ, viện trợ, ủng hộ, đóng góp tự nguyện bằng hiện vật, hàng hóa hoặc hình thức khác sau khi được tiếp nhận phải được quản lý, theo dõi đầy đủ về số lượng, giá trị, hiện trạng và mục đích sử dụng; được sử dụng đúng mục đích, đối tượng và phù hợp với nội dung hoạt động của Quỹ phòng, chống tội phạm trung ương.
2. 접수된 현물, 물품 또는 기타 형태의 성격, 특성에 근거하여 공안부는 사용하는 기관, 조직, 개인에게 배분 및 인계할 때까지 적합한 기능, 임무 및 조건을 갖춘 기관, 단위에 관리 및 보관 업무를 위임한다.
2. Căn cứ tính chất, đặc điểm của hiện vật, hàng hóa hoặc hình thức khác được tiếp nhận, Bộ Công an giao cơ quan, đơn vị có chức năng, nhiệm vụ và điều kiện phù hợp thực hiện việc quản lý, bảo quản cho đến khi phân bổ, bàn giao cho cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng.
3. 관리 및 보관을 위임받은 기관, 단위는 다음의 책임을 진다:
3. Cơ quan, đơn vị được giao quản lý, bảo quản có trách nhiệm:
a) 규정에 따라 현물, 물품 또는 기타 형태의 입고, 출고를 집행하고 관리 대장을 작성한다.
a) Thực hiện việc nhập, xuất, mở sổ theo dõi hiện vật, hàng hóa hoặc hình thức khác theo quy định.
b) 기술적 요구사항, 보관 조건 및 관련 법률의 규정에 부합하게 현물, 물품 또는 기타 형태를 보관한다.
b) Bảo quản hiện vật, hàng hóa hoặc hình thức khác theo đúng yêu cầu kỹ thuật, điều kiện bảo quản và quy định của pháp luật có liên quan.
c) 규정에 따라 재고 조사 및 수치 대조를 실시하고, 관리 및 보관을 위임받은 기간 동안 수량, 품질에 대해 책임을 지며 현물, 물품 또는 기타 형태와 관련된 문제를 처리한다.
c) Thực hiện kiểm kê, đối chiếu số liệu theo quy định và chịu trách nhiệm về số lượng, chất lượng cũng như xử lý các vấn đề liên quan đến hiện vật, hàng hóa hoặc hình thức khác trong thời gian được giao quản lý, bảo quản.
4. 현물, 물품 또는 기타 형태의 인계는 회의록(조서)으로 작성되어야 한다. 인계조서는 최소한 다음의 내용을 포함한다:
4. Việc bàn giao hiện vật, hàng hoá hoặc hình thức khác phải được lập thành biên bản. Biên bản bàn giao tối thiểu bao gồm các nội dung sau:
a) 인계 기관·단위 및 인수 기관, 조직, 개인의 명칭.
a) Tên cơ quan, đơn vị giao và cơ quan, tổ chức, cá nhân nhận.
b) 현물, 물품 또는 기타 형태의 명칭, 종류, 수량, 가액 및 현상.
b) Tên, chủng loại, số lượng, giá trị và hiện trạng của hiện vật, hàng hóa hoặc hình thức khác.
c) 사용 목적.
c) Mục đích sử dụng.
d) 인계 시점.
d) Thời điểm bàn giao.
đ) 수반되는 관련 서류 및 자료(있는 경우).
đ) Hồ sơ, tài liệu có liên quan kèm theo (nếu có).
e) 인계 기관·단위 및 인수 기관, 조직, 개인의 책임.
e) Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị giao và cơ quan, tổ chức, cá nhân nhận.
5. 인계조서에 서명한 시점부터 인수 기관, 조직, 개인은 현물, 물품 또는 기타 형태를 목적에 맞게, 절약되고 효율적으로 관리 및 사용할 책임을 지며 규정에 따라 추적, 계상, 관리를 수행한다.
5. Kể từ thời điểm ký biên bản bàn giao, cơ quan, tổ chức, cá nhân nhận chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng hiện vật, hàng hóa hoặc hình thức khác đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả và thực hiện việc theo dõi, hạch toán, quản lý theo quy định.
현물, 물품이 공공재산으로 확립된 경우 재산의 관리, 사용, 계상, 유지·보수, 수리, 관리전환 및 처리는 공공재산 관리·사용에 관한 법률 규정에 따른다.
Trường hợp hiện vật, hàng hóa được xác lập là tài sản công thì việc quản lý, sử dụng, hạch toán, bảo dưỡng, sửa chữa, điều chuyển và xử lý tài sản được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công.
6. 접수조서, 가액 확정 서류, 배분 결정 및 인계조서에 근거하여 기금 관리를 위임받은 기관은 회계에 관한 법률 규정 및 결정 제07/2026/QĐ-TTg호의 규정에 따라 현물, 물품 또는 기타 형태의 후원금, 원조금, 지원금, 자발적 기부금 가액의 수입·지출 추적, 계상 및 결산을 수행한다.
6. Căn cứ biên bản tiếp nhận, hồ sơ xác định giá trị, quyết định phân bổ và biên bản bàn giao, cơ quan được giao quản lý Quỹ thực hiện theo dõi, hạch toán thu, chi và quyết toán giá trị các khoản tài trợ, viện trợ, ủng hộ, đóng góp tự nguyện bằng hiện vật, hàng hóa hoặc hình thức khác theo quy định của pháp luật về kế toán và quy định tại Quyết định số 07/2026/QĐ-TTg .
7. 보관을 위임받은 기관, 단위는 현물, 물품 또는 기타 형태의 수량, 가액, 상태에 관한 관리 대장을 작성할 책임을 진다.
7. Cơ quan, đơn vị được giao bảo quản có trách nhiệm mở sổ theo dõi về số lượng, giá trị, tình trạng hiện vật, hàng hóa hoặc hình thức khác.
8. 보관, 운송, 안전, 안보에 관한 특별한 요구가 있거나 전문 관리 분야에 속하는 현물, 물품 또는 기타 형태의 경우 접수, 보관, 운송, 인계 및 사용은 관련 전문 법률 규정에 따른다.
8. Đối với hiện vật, hàng hóa hoặc hình thức khác có yêu cầu đặc biệt về bảo quản, vận chuyển, an toàn, an ninh hoặc thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành, việc tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển, bàn giao và sử dụng thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành có liên quan.
9. 현물, 물품 또는 기타 형태의 인계
9. Bàn giao hiện vật, hàng hóa hoặc hình thức khác
a) 현물, 물품 또는 기타 형태의 인계는 관할권 있는 자의 결정에 근거하여야 하며 회의록(조서)으로 작성되어야 한다.
a) Việc bàn giao hiện vật, hàng hóa hoặc hình thức khác phải căn cứ quyết định của cấp có thẩm quyền và được lập thành biên bản.
b) 기금 관리를 위임받은 기관은 규정에 따라 기금의 현물, 물품 또는 기타 형태의 감소를 계상하고 추적하기 위해 인계조서를 근거로 한다.
b) Cơ quan được giao quản lý Quỹ căn cứ biên bản bàn giao để hạch toán, theo dõi việc giảm hiện vật, hàng hóa hoặc hình thức khác tại Quỹ theo quy định.
제7조. 현물, 물품 또는 금전이 아닌 기타 형태에 의한 후원금, 원조금, 지원금, 자발적 기부금의 가액 확정 방법에 관한 규정
Điều 7. Quy định về cách xác định giá trị các khoản tài trợ, viện trợ, ủng hộ, đóng góp tự nguyện bằng hiện vật, hàng hóa hoặc hình thức khác không phải là tiền
1. 후원, 원조, 지원, 자발적으로 기부된 현물, 물품 또는 기타 형태의 가액 확정 시 기금 관리 기관은 다음의 우선순위에 따른 근거 중 하나에 기초한다:
1. Việc xác định giá trị các khoản hiện vật, hàng hóa hoặc hình thức khác được tài trợ, viện trợ, ủng hộ, đóng góp tự nguyện, cơ quan quản lý Quỹ dựa trên một trong các căn cứ theo thứ tự ưu tiên sau đây:
a) 후원·원조·지원·자발적 기부 주체의 고시 가격 또는 계약서, 매매 세금계산서, 출고증명서 또는 수입신고필증에 기재된 가격.
a) Giá niêm yết hoặc giá ghi trên hợp đồng, hóa đơn mua bán, phiếu xuất kho hoặc tờ khai nhập khẩu của bên tài trợ, viện trợ, ủng hộ, đóng góp tự nguyện.
b) 지방 재정 기관의 통보에 따른 가격; 가격 통보가 없는 경우 지방 재정 기관은 가액 확정 시점의 해당 지방 시장 가격에 따라 확정한다.
b) Giá theo thông báo của cơ quan tài chính địa phương; trường hợp không có thông báo giá thì cơ quan tài chính địa phương xác định theo giá thị trường của địa phương tại thời điểm xác định giá trị.
c) 가액 확정은 문서로 작성되어야 하며 계상 및 추적의 근거가 된다.
c) Việc xác định giá trị phải được lập thành văn bản và là căn cứ để hạch toán, theo dõi.
2. 국가에 대한 후원금, 원조금, 지원금, 자발적 기부금에 속하고 국가예산법 규정에 따라 국가예산에 이미 계상되었거나 국가예산 수입원에 속하는 재산인 경우 가액 확정, 기준, 접수 순서 및 절차(있는 경우)는 국가예산에 관한 법률 규정에 따른다.
2. Trường hợp tài sản thuộc các khoản tài trợ, viện trợ, ủng hộ, đóng góp tự nguyện cho Nhà nước và đã hạch toán ngân sách nhà nước hoặc thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước thì việc xác định giá trị, tiêu chí, trình tự, thủ tục tiếp nhận (nếu có) thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
3. 국가에 후원, 원조, 지원, 자발적으로 기부된 재산(소유자가 국가에 자발적으로 소유권을 이전함)으로서 국가예산에 계상하여야 하는 경우에 해당하지 않거나 국가예산 수입원에 속하지 않는 경우, 재산에 대한 전인민 소유권 확립 권한, 절차 및 전인민 소유권이 확립된 재산의 처리에 관한 정부의 2025년 4월 1일자 의정 제77/2025/NĐ-CP호의 규정에 따라 전인민 소유권을 확립하고 전인민 소유권이 확립된 재산을 처리(가액 확정, 순서, 절차)한다.
3. Trường hợp tài sản được tài trợ, viện trợ, ủng hộ, đóng góp tự nguyện cho Nhà nước (chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước), không thuộc trường hợp phải hạch toán ngân sách nhà nước hoặc thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước thì thực hiện xác lập quyền sở hữu toàn dân và xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân (xác định giá trị, trình tự, thủ tục) theo quy định tại Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
제8조. 기금 계좌를 개설할 상업은행 선정 원칙, 원금 안전 보장 및 현금흐름 유연성을 위한 예치 자본 비율
Điều 8. Nguyên tắc lựa chọn ngân hàng thương mại để mở tài khoản Quỹ, về tỷ lệ vốn gửi bảo đảm an toàn vốn và linh hoạt dòng tiền
기금 계좌를 개설할 상업은행 선정 원칙, 원금 안전 보장 및 현금흐름 유연성을 위한 예치 자본 비율은 베트남국가은행의 안내에 따른다.
Nguyên tắc lựa chọn ngân hàng thương mại để mở tài khoản Quỹ, về tỷ lệ vốn gửi bảo đảm an toàn vốn và linh hoạt dòng tiền thực hiện theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
제9조. 경과 조항
Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp
본 통무가 효력을 발생하는 날 이전에 관할권 있는 자로부터 승인받고 경비가 배분되어 수행되는 임무의 경우 임무가 종료될 때까지 관할권 있는 자의 승인 결정 및 중앙 범죄예방·진압기금의 접수, 관리 및 사용을 안내하는 재무부 장관의 2019년 9월 3일자 통무 제61/2019/TT-BTC호의 규정에 따라 계속 수행한다.
Đối với các nhiệm vụ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và phân bổ kinh phí thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền và quy định tại Thông tư số 61/2019/TT-BTC ngày 03 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm trung ương cho đến khi kết thúc nhiệm vụ.
제10조. 보고 제도
Điều 10. Chế độ báo cáo
결정 제07/2026/QĐ-TTg호 제6조 제1항 d호의 규정에 따르는 것 외에, 매년 공안부는 국가예산법 규정에 따른 국가예산 예산안 및 결산 보고서와 함께 국회에 보고하도록 정부에 종합 보고하기 위하여 매년 7월 10일 이전에 재무부에 재정계획 집행상황, 차기 연도 재정계획 예상, 중앙 범죄예방·진압기금 수입·지출 결산 보고서를 송부한다.
Ngoài việc thực hiện theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 6 Quyết định số 07/2026/QĐ-TTg , hằng năm, Bộ Công an gửi Bộ Tài chính báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch tài chính, dự kiến kế hoạch tài chính năm sau, quyết toán thu, chi Quỹ phòng, chống tội phạm trung ương để tổng hợp báo cáo Chính phủ báo cáo Quốc hội cùng với báo cáo dự toán và quyết toán ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước trước ngày 10 tháng 7 hằng năm.
제11조. 시행 효력 및 집행 조직
Điều 11. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1. 본 통무는 서명한 날부터 효력을 발생한다.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. 본 통무는 범죄예방·진압기금의 설립, 관리 및 사용에 관한 정부수상의 2019년 1월 22일자 결정 제04/2019/QĐ-TTg호의 규정에 따른 중앙 범죄예방·진압기금의 접수, 관리 및 사용을 안내하는 재무부 장관의 2019년 9월 3일자 통무 제61/2019/TT-BTC호를 대체한다.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 61/2019/TT-BTC ngày 03 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm trung ương theo quy định tại Quyết định số 04/2019/QĐ-TTg ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm.
3. 본 통무에서 인용된 문서가 개정·보완·대체되는 경우에는 효력을 발생한 개정·보완·대체 문서를 적용한다.
3. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đã có hiệu lực thi hành.
4. 집행 과정에서 애로사항 및 장애가 발생하는 경우 검토하여 개정·보완할 수 있도록 각 기관 및 단위는 재무부에 신속하게 반영할 것을 요청한다./.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.
|
수신처: Nơi nhận: - 당 중앙서기국; - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - 총리, 부총리들; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - 중앙당사 및 당의 각 위원회; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - 총서기실; - Văn phòng Tổng Bí thư; - 국회사무처; - Văn phòng Quốc hội; - 국회 민족위원회 및 각 위원회; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - 국가주석실; - Văn phòng Chủ tịch nước; - 정부사무처; - Văn phòng Chính phủ; - 최고인민검찰원; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - 최고인민법원; - Toà án nhân dân tối cao; - 국가감사원; - Kiểm toán Nhà nước; - 각 부, 부급 기관; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - 베트남 조국전선 중앙위원회; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - 각 단체의 중앙 기관; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - 각 성, 시 인민의회, 인민위원회; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố; - 각 성, 시 재정국; - Sở Tài chính các tỉnh, thành phố; - 각 지역 국고; - Kho bạc Nhà nước các khu vực; - 법무부 문서검사 및 법집행조직국; - Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp; - 관보; - Công báo; - 법률 국가데이터베이스; - Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật; - 정부 전자정보 포털; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - 재무부 전자정보 포털; - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính; - 재무부 소속 및 산하 각 단위; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; - 보관: 문서과, VI ( 부). - Lưu: VT, VI ( bản). |
장관을 대신하여 KT. BỘ TRƯỞNG 차관 THỨ TRƯỞNG Trần Quốc Phương Trần Quốc Phương |