|
재무부 BỘ TÀI CHÍNH 번호: 149/2026/TT-BTC Số: 149/2026/TT-BTC |
베트남 사회주의 공화국 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 독립 - 자유 - 행복 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 하노이, 2026년 10월 08일 Hà Nội, ngày 08 tháng 10 năm 2026 |
통무
THÔNG TƯ
수수료 및 사용료에 관하여 규정한 재무부 장관의
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của
각 통무의 일부 조항을 개정·보완
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí
수수료 및 사용료법 제97/2015/QH13호에 근거하여;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ;
국가예산법 제89/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ;
조세관리법 제108/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 ;
수수료 및 사용료법의 시행을 조직·지도하기 위한 일부 조항 및 조치를 세부 규정한 정부 시행령 제362/2025/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 362/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí;
국고 분야에 속하는 행정절차에 관하여 규정한 정부 시행령 제347/2025/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 347/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước;
재무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정한 정부 시행령 제376/2026/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 376/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
조세·수수료 및 사용료 정책국장의 제청에 따라;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, phí và lệ phí;
재무부 장관은 수수료 및 사용료에 관하여 규정한 재무부 장관의 각 통무의 일부 조항을 개정·보완하는 통무를 공포한다.
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí.
제1조. 측량 및 지도 활동 허가서 발급 심사 수수료의 징수액, 징수·납부·관리 및 사용 제도를 규정한 재무부 장관의 2017년 4월 21일자 통무 제34/2017/TT-BTC호의 일부 조항 개정·보완
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2017/TT-BTC ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
1. 제2조를 다음과 같이 개정·보완한다:
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:
“제2조. 수수료 납부의무자 및 수수료 징수기관
“Điều 2. Người nộp phí và tổ chức thu phí
1. 측량 및 지도에 관한 법률 규정에 따라 측량 및 지도 활동 허가서 발급을 신청하는 조직은 본 통무에 규정된 심사 수수료를 납부하여야 한다.
1. Tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo quy định của pháp luật về đo đạc và bản đồ phải nộp phí thẩm định theo quy định tại Thông tư này.
2. 수수료 징수기관은 측량 및 지도에 관한 법률 규정에 따라 측량 및 지도 활동 허가서 발급 심사 권한을 가진 기관·조직이다.”
2. Tổ chức thu phí là cơ quan, tổ chức có thẩm quyền thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo quy định của pháp luật về đo đạc và bản đồ.”
2. 제3조제2항 중 “자원환경국”이라는 문구를 “농업환경국”이라는 문구로 대체한다.
2. Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 3.
3. 제4조를 다음과 같이 개정·보완한다:
3. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
“제4조. 수수료 신고, 납부 및 정산
“ Điều 4. Khai, nộp phí và quyết toán phí
1. 수수료 납부의무자는 수수료 및 사용료법의 시행을 조직·지도하기 위한 일부 조항 및 조치를 세부 규정한 시행령 제362/2025/NĐ-CP호 제3조제1항에 규정된 형식에 따라 수수료를 국가예산에 납부한다.
1. Người nộp phí nộp tiền phí vào ngân sách nhà nước theo hình thức quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 362/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí.
2. 수수료 징수기관은 수수료 징수 과정에서 발생한 관련 계좌 잔액의 발생 이자(있는 경우)를 포함하여 징수한 수수료 전액(100%)을 현행 국가예산목록의 장(Chương), 세목(Tiểu mục)에 따라 국가예산에 납부한다. 서비스 제공 및 수수료 징수 활동에 소요되는 비용의 재원은 법률 규정에 따른 국가예산 지출 제도 및 정원에 따라 수수료 징수기관의 예산편성안에 국가예산으로 배정된다. 수수료 징수기관은 시행령 제362/2025/NĐ-CP호 제3조제3항의 규정에 따라 수수료를 신고, 납부 및 정산한다.”
2. Tổ chức thu phí nộp 100% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành, bao gồm tiền lãi phát sinh (nếu có) trên số dư tài khoản liên quan trong quá trình thu phí. Nguồn chi phí trang trải cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí được ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu phí theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. Tổ chức thu phí khai, nộp và quyết toán phí theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định số 362/2025/NĐ-CP .”
4. 제5조를 폐지한다.
4. Bãi bỏ Điều 5.
제2조. 광물 매장량 평가 심사 수수료 및 광물 활동 허가서 발급 사용료의 징수액, 징수·납부·관리 및 사용 제도를 규정한 재무부 장관의 2024년 2월 5일자 통무 제10/2024/TT-BTC호의 일부 조항 개정·보완
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
1. 통무 제10/2024/TT-BTC호에 부속되어 공포된 광물 매장량 평가 심사 수수료 및 광물 활동 허가 발급 사용료 징수액 표의 제II목 제2점, 제3점 및 제4점을 다음과 같이 개정·보완한다:
1. Sửa đổi, bổ sung điểm 2, điểm 3 và điểm 4 Mục II Biểu mức thu phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp phép hoạt động khoáng sản ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC như sau:
“2. 채굴 활동에 대하여:
“2. Đối với hoạt động khai thác:
연번 Số TT | 내용 Nội dung | 징수액(동/허가서) Mức thu (đồng/giấy phép) |
1 1 | 하천 바닥 모래, 자갈 채굴 허가서 Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối | |
a a | 연간 채굴 용량이 5,000 m 3 미만인 경우 Có công suất khai thác dưới 5.000 m 3 /năm | 1.000.000 1.000.000 |
b b | 연간 채굴 용량이 5,000 m 3 이상 10,000 m 3 이하인 경우 Có công suất khai thác từ 5.000 m 3 /năm đến 10.000 m 3 /năm | 10.000.000 10.000.000 |
c c | 연간 채굴 용량이 10,000 m 3 초과인 경우 Có công suất khai thác trên 10.000 m 3 /năm | 15.000.000 15.000.000 |
2 2 | 산업용 화약을 사용하지 않는 일반 건설자재용 광물 채굴 허가서, 단 본 표 연번 1에 이미 규정된 종류는 제외 Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp , trừ các loại đã quy định tại Số TT 1 Biểu này | |
a a | 면적이 10 ha 미만이고 연간 채굴 용량이 100,000 m 3 미만인 일반 건설자재용 광물 채굴 허가서 Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m 3 /năm | 15.000.000 15.000.000 |
b b | 면적이 10 ha 이상이고 연간 채굴 용량이 100,000 m 3 미만인 일반 건설자재용 광물 채굴 허가서 또는 면적이 10 ha 미만이고 연간 채굴 용량이 100,000 m 3 이상인 일반 건설자재용 광물 채굴 허가서; 이탄 채굴 허가서 Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m 3 /năm hoặc giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m 3 /năm trở lên; giấy phép khai thác than bùn | 20.000.000 20.000.000 |
c c | 면적이 10 ha 이상이고 연간 채굴 용량이 100,000 m 3 이상인 일반 건설자재용 광물 채굴 허가서 Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m 3 /năm trở lên | 30.000.000 30.000.000 |
3 3 | 시멘트 원료용 광물 채굴 허가서; 산업용 화약을 사용하는 일반 건설자재용 광물; 건축용 판석; 천연 광천수; 천연 온천수 Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát; nước khoáng thiên nhiên; nước nóng thiên nhiên | 40.000.000 40.000.000 |
4 4 | 노천 채굴 광물 채굴 허가서, 단 본 표 연번 1, 2, 3 및 6에 이미 규정된 광물 종류는 제외 Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại Số TT 1, 2, 3 và 6 Biểu này | |
a a | 산업용 화약을 사용하지 않는 경우 Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp | 40.000.000 40.000.000 |
b b | 산업용 화약을 사용하는 경우 Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp | 50.000.000 50.000.000 |
5 5 | 갱도 채굴 방식에 의한 광물 채굴 허가서, 단 본 표 연번 2, 3 및 6에 이미 규정된 광물 종류는 제외 Giấy phép khai thác các loại khoáng sản theo phương pháp hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại Số TT 2, 3 và 6 Biểu này | 60.000.000 60.000.000 |
6 6 | 특별 전략 광물, 유독 광물 채굴 허가서 Giấy phép khai thác khoáng sản chiến lược đặc biệt, khoáng sản độc hại | 100.000.000 100.000.000 |
3. 광물 잔여물 회수 채굴 허가서에 대하여: 징수액은 1건의 허가서당 5,000,000동이다.
3. Đối với giấy phép khai thác tận thu khoáng sản: Mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép.
4. 광물 탐사 허가서의 연장, 재발급, 내용 변경; 광물 채굴 허가서의 연장, 재발급, 내용 변경, 갱신 발급; 광물 잔여물 회수 채굴 허가서의 연장, 내용 변경; 광물 탐사권, 광물 채굴권, 광물 잔여물 회수 채굴권의 양도 시 허가서 발급의 경우: 징수액은 본 목 제1점, 제2점 및 제3점에 규정된 징수액의 50%에 상당한다.”
4. Đối với trường hợp gia hạn, cấp lại, điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản; gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản; gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản; cấp giấy phép khi chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản, quyền khai thác khoáng sản, quyền khai thác tận thu khoáng sản: Mức thu bằng 50% mức thu quy định tại điểm 1, điểm 2 và điểm 3 Mục này.”
2. 제5조를 다음과 같이 개정·보완한다:
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
“제5조. 수수료 및 사용료 신고, 납부 및 수수료 정산
“ Điều 5. Khai, nộp phí, lệ phí và quyết toán phí
1. 수수료 및 사용료 납부의무자는 수수료 및 사용료법의 시행을 조직·지도하기 위한 일부 조항 및 조치를 세부 규정한 시행령 제362/2025/NĐ-CP호 제3조제1항에 규정된 형식에 따라 수수료 및 사용료를 국가예산에 납부한다.
1. Người nộp phí, lệ phí nộp tiền phí, lệ phí vào ngân sách nhà nước theo hình thức quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 362/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí.
2. 수수료 및 사용료 징수기관은 수수료 및 사용료 징수 과정에서 발생한 관련 계좌 잔액의 발생 이자(있는 경우)를 포함하여 징수한 수수료 및 사용료 전액(100%)을 현행 국가예산목록의 장, 세목에 따라 국가예산에 납부한다. 서비스 제공 및 수수료·사용료 징수 활동에 소요되는 비용의 재원은 법률 규정에 따른 국가예산 지출 제도 및 정원에 따라 수수료 및 사용료 징수기관의 예산편성안에 국가예산으로 배정된다. 수수료 및 사용료 징수기관은 시행령 제362/2025/NĐ-CP호 제3조제3항의 규정에 따라 수수료 및 사용료를 신고·납부하고 수수료를 정산한다.”
2. Tổ chức thu phí, lệ phí nộp 100% số tiền phí, lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành, bao gồm tiền lãi phát sinh (nếu có) trên số dư tài khoản liên quan trong quá trình thu phí, lệ phí. Nguồn chi phí trang trải cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí, lệ phí được ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu phí, lệ phí theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. Tổ chức thu phí, lệ phí khai, nộp phí, lệ phí và quyết toán phí theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định số 362/2025/NĐ-CP .”
3. 제6조를 폐지한다.
3. Bãi bỏ Điều 6.
제3조. 인터넷 자원 사용 유지 수수료 및 인터넷 자원 할당·발급 사용료의 징수액, 징수·납부·관리 및 사용 제도를 규정한 재무부 장관의 2025년 3월 19일자 통무 제10/2025/TT-BTC호의 일부 조항 개정·보완
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí duy trì sử dụng tài nguyên Internet, lệ phí phân bổ, cấp tài nguyên Internet
1. 제5조제1항을 다음과 같이 개정·보완한다:
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5 như sau:
“1. 수수료 및 사용료 납부의무자는 수수료 및 사용료법의 시행을 조직·지도하기 위한 일부 조항 및 조치를 세부 규정한 정부 시행령 제362/2025/NĐ-CP호 제3조제1항에 규정된 형식에 따라 수수료 및 사용료를 국가예산에 납부한다.”
“1. Người nộp phí, lệ phí nộp tiền phí, lệ phí vào ngân sách nhà nước theo hình thức quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 362/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí.”
2. 제5조제2항 d목을 다음과 같이 개정·보완한다:
2. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 5 như sau:
“d) 2027년 1월 1일부터 2030년 12월 31일 종료 시까지: 다음에 해당하는 자에 대하여 도메인이 발급된 날로부터 03년의 기간 동안 1개의 .vn 국가 도메인 네임에 대한 .vn 국가 도메인 네임 사용 등록 사용료 및 .vn 국가 도메인 네임 사용 유지 수수료를 면제한다: id.vn 하위 도메인 네임 사용을 등록하는 만 18세 이상 만 23세 이하의 베트남 시민; biz.vn 하위 도메인 네임 사용을 등록하는, 현재 .vn 국가 도메인 네임이 없는 기업(베트남 내 기업등록증명서를 보유한 자) 또는 사업호, 협동조합, 협동조합연합회 및 협동조직(베트남 내 사업호, 협동조합, 협동조합연합회 및 협동조직 등록증명서를 보유한 자).
“d) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2030: Miễn lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia .vn và phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia .vn cho 01 tên miền quốc gia .vn trong thời hạn 03 năm kể từ ngày tên miền được cấp đối với: Công dân Việt Nam từ đủ 18 đến đủ 23 tuổi đăng ký sử dụng tên miền dưới id.vn; doanh nghiệp (có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tại Việt Nam) hoặc hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hợp tác xã và tổ hợp tác (có Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hợp tác xã và tổ hợp tác tại Việt Nam) hiện chưa có tên miền quốc gia .vn đăng ký sử dụng tên miền dưới biz.vn.
수수료 기산 개시일은 도메인 네임이 발급된 날로부터 기산하여 제04차 연도의 첫째 날이다. 본 규정은 신규 등록된 01개 도메인 네임에 대해서만 적용한다.”
Ngày bắt đầu tính phí là ngày đầu tiên của năm thứ 04 tính từ ngày tên miền được cấp. Quy định này chỉ áp dụng với 01 tên miền đăng ký mới.”
3. 제5조제5항을 다음과 같이 개정·보완한다:
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 5 như sau:
“5. 수수료 및 사용료 징수기관은 시행령 제362/2025/NĐ-CP호 제3조제3항의 규정에 따라 수수료 및 사용료를 신고·납부하고 수수료를 정산한다.”
“5. Tổ chức thu phí, lệ phí khai, nộp phí, lệ phí và quyết toán phí theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định số 362/2025/NĐ-CP ”.
4. 제6조제3항을 다음과 같이 개정·보완한다:
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 6 như sau:
“3. 본 조 제2항의 규정에 따라 수수료 징수기관에 유보되는 수수료 금액은 시행령 제362/2025/NĐ-CP호 제4조제2항의 규정에 따라 .vn 국가 도메인 네임, 베트남 IP 주소, 자율시스템번호의 등록 발급 및 관리, 발전 유지 활동, 기술 시스템 유지 및 수수료 징수 업무에 지출하기 위해 관리 및 사용된다.”
“3. Số tiền phí được để lại cho tổ chức thu phí theo quy định tại khoản 2 Điều này được quản lý và sử dụng để chi cho việc cấp đăng ký và quản lý, duy trì phát triển hoạt động tên miền quốc gia .vn, địa chỉ IP Việt Nam, số hiệu mạng, duy trì hệ thống kỹ thuật và việc thu phí theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 362/2025/NĐ-CP .”
5. 통무 제10/2025/TT-BTC호에 부속되어 공포된 수수료 및 사용료 징수액 표 제I목을 다음과 같이 개정·보완한다:
5. Sửa đổi, bổ sung Mục I Biểu mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BTC như sau:
I. .VN 국가 도메인 네임 사용 등록 사용료 및 .VN 국가 도메인 네임 사용 유지 수수료
I. LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÊN MIỀN QUỐC GIA .VN VÀ PHÍ DUY TRÌ SỬ DỤNG TÊN MIỀN QUỐC GIA .VN
연번 Số TT | 수수료·사용료 명칭 Tên phí, lệ phí | 계산단위 Đơn vị tính | 징수액(동) Mức thu (đồng) |
A A | .vn 국가 도메인 네임 사용 등록 사용료 Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia .vn | ||
1 1 | 1문자로 구성된 2단계 도메인 네임 Tên miền cấp 2 có 1 ký tự | 건 Lần | 100.000 100.000 |
2 2 | 2문자로 구성된 2단계 도메인 네임 Tên miền cấp 2 có 2 ký tự | 건 Lần | 100.000 100.000 |
3 3 | 기타 2단계 도메인 네임 Tên miền cấp 2 khác | 건 Lần | 100.000 100.000 |
4 4 | 공용 2단계 도메인 네임 하위의 3단계 도메인 네임 Tên miền cấp 3 dưới tên miền cấp 2 dùng chung | ||
4.1 4.1 | com.vn, net.vn, biz.vn, ai.vn, on.vn com.vn, net.vn, biz.vn, ai.vn, on.vn | 건 Lần | 100.000 100.000 |
4.2 4.2 | edu.vn, gov.vn, org.vn, ac.vn, health.vn, int.vn, ad.vn 및 행정구역에 따른 도메인 네임 edu.vn, gov.vn, org.vn, ac.vn, health.vn, int.vn, ad.vn và tên miền theo địa giới hành chính | 건 Lần | 50.000 50.000 |
4.3 4.3 | info.vn, pro.vn, id.vn, io.vn, name.vn, ap.vn info.vn, pro.vn, id.vn, io.vn, name.vn, ap.vn | 건 Lần | 10.000 10.000 |
5 5 | 베트남어 도메인 네임 Tên miền tiếng Việt | 건 Lần | 10.000 10.000 |
B B | .vn 국가 도메인 네임 사용 유지 수수료 Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia .vn | ||
1 1 | 1문자로 구성된 2단계 도메인 네임 Tên miền cấp 2 có 1 ký tự | 년 Năm | 40.000.000 40.000.000 |
2 2 | 2문자로 구성된 2단계 도메인 네임 Tên miền cấp 2 có 2 ký tự | 년 Năm | 10.000.000 10.000.000 |
3 3 | 기타 2단계 도메인 네임 Tên miền cấp 2 khác | 년 Năm | 350.000 350.000 |
4 4 | 공용 2단계 도메인 네임 하위의 3단계 도메인 네임 Tên miền cấp 3 dưới tên miền cấp 2 dùng chung | ||
4.1 4.1 | com.vn, net.vn, biz.vn, ai.vn, on.vn com.vn, net.vn, biz.vn, ai.vn, on.vn | 년 Năm | 250.000 250.000 |
4.2 4.2 | edu.vn, gov.vn, org.vn, ac.vn, health.vn, int.vn, ad.vn 및 행정구역에 따른 도메인 네임 edu.vn, gov.vn, org.vn, ac.vn, health.vn, int.vn, ad.vn và tên miền theo địa giới hành chính | 년 Năm | 100.000 100.000 |
4.3 4.3 | info.vn, pro.vn, id.vn info.vn, pro.vn, id.vn | 년 Năm | 50.000 50.000 |
4.4 4.4 | io.vn, name.vn, ap.vn io.vn, name.vn, ap.vn | 년 Năm | 20.000 20.000 |
5 5 | 베트남어 도메인 네임 Tên miền tiếng Việt | 년 Năm | 20.000 20.000 |
제4조. 중앙기관이 수행하는 수자원 개발·이용 수수료의 징수액, 징수·납부·관리 및 사용 제도를 규정한 재무부 장관의 2025년 6월 5일자 통무 제33/2025/TT-BTC호의 일부 조항 개정·보완
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2025/TT-BTC ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn nước do cơ quan trung ương thực hiện
1. 제1조제1항 b목을 폐지한다.
1. Bãi bỏ điểm b khoản 1 Điều 1.
2. 제2조를 다음과 같이 개정·보완한다:
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:
“제2조. 수수료 납부의무자 및 수수료 징수기관
“ Điều 2. Người nộp phí và tổ chức thu phí
1. 수수료 납부의무자는 지하수 탐사 허가서, 수자원 개발 허가서의 발급, 연장, 내용 변경을 신청하는 기관, 조직, 개인(가구, 개인 집단 포함)이다.
1. Người nộp phí là cơ quan, tổ chức, cá nhân (bao gồm cả hộ gia đình, nhóm cá nhân) đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước.
2. 수자원에 관한 법률 규정에 따라 지하수 탐사 허가서, 수자원 개발 허가서의 발급, 연장, 내용 변경 신청 서류 내의 사업계획서, 보고서를 심사할 권한을 가진 국가기관이 본 통무에 규정된 수수료 징수기관이다.”
2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định đề án, báo cáo trong hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước là tổ chức thu phí theo quy định tại Thông tư này.”
3. 통무 제33/2025/TT-BTC호에 부속되어 공포된 중앙기관이 수행하는 수자원 개발·이용 수수료 징수액 표를 다음과 같이 개정·보완한다:
3. Sửa đổi, bổ sung Biểu mức thu phí khai thác, sử dụng nguồn nước do cơ quan trung ương thực hiện ban hành kèm theo Thông tư số 33/2025/TT-BTC như sau:
연번 Số TT | 업무 명칭 Tên công việc | 징수액(동/건) Mức thu (đồng/ hồ sơ) |
1 1 | 지하수 탐사 사업계획서 심사 Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất | |
a a | 유수량이 1일-야간당 5,000 m 3 이상 10,000 m 3 미만인 탐사 사업계획서 Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 5.000 m 3 /ngày đêm đến dưới 10.000 m 3 /ngày đêm | 14.700.000 14.700.000 |
b b | 유수량이 1일-야간당 10,000 m 3 이상 20,000 m 3 미만인 탐사 사업계획서 Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 10.000 m 3 /ngày đêm đến dưới 20.000 m 3 /ngày đêm | 20.500.000 20.500.000 |
c c | 유수량이 1일-야간당 20,000 m 3 이상 30,000 m 3 이하인 탐사 사업계획서 Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 20.000 m 3 /ngày đêm đến 30.000 m 3 /ngày đêm | 26.600.000 26.600.000 |
d d | 유수량이 1일-야간당 30,000 m 3 초과인 탐사 사업계획서 Đề án thăm dò có lưu lượng nước trên 30.000 m 3 /ngày đêm | 33.200.000 33.200.000 |
2 2 | 지하수 매장량 평가 탐사 결과 보고서 심사 Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất | |
a a | 유수량이 1일-야간당 5,000 m 3 이상 10,000 m 3 미만인 탐사 결과 보고서 Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 5.000 m 3 /ngày đêm đến dưới 10.000 m 3 /ngày đêm | 15.600.000 15.600.000 |
b b | 유수량이 1일-야간당 10,000 m 3 이상 20,000 m 3 미만인 탐사 결과 보고서 Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 10.000 m 3 /ngày đêm đến dưới 20.000 m 3 /ngày đêm | 21.200.000 21.200.000 |
c c | 유수량이 1일-야간당 20,000 m 3 이상 30,000 m 3 이하인 탐사 결과 보고서 Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 20.000 m 3 /ngày đêm đến 30.000 m 3 /ngày đêm | 23.500.000 23.500.000 |
d d | 유수량이 1일-야간당 30,000 m 3 초과인 탐사 결과 보고서 Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước trên 30.000 m 3 /ngày đêm | 28.100.000 28.100.000 |
3 3 | 지하수 개발 현황 보고서 심사 Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất | |
a a | 유수량이 1일-야간당 5,000 m 3 이상 10,000 m 3 미만인 지하수 개발 현황 보고서 Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 5.000 m 3 /ngày đêm đến dưới 10.000 m 3 /ngày đêm | 14.900.000 14.900.000 |
b b | 유수량이 1일-야간당 10,000 m 3 이상 20,000 m 3 미만인 지하수 개발 현황 보고서 Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 10.000 m 3 /ngày đêm đến dưới 20.000 m 3 /ngày đêm | 20.800.000 20.800.000 |
c c | 유수량이 1일-야간당 20,000 m 3 이상 30,000 m 3 이하인 지하수 개발 현황 보고서 Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 20.000 m 3 /ngày đêm đến 30.000 m 3 /ngày đêm | 27.100.000 27.100.000 |
d d | 유수량이 1일-야간당 30,000 m 3 초과인 지하수 개발 현황 보고서 Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước trên 30.000 m 3 /ngày đêm | 34.200.000 34.200.000 |
4 4 | 지표수 개발·이용 사업계획서 심사 Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt | |
a a | 다음을 위한 지표수 개발 사업계획서: 총 저수용량이 2,000만 m 3 이상 1억 m 3 미만인 농업용 저수지, 취수 댐; 1일-야간당 50,000 m 3 이상 100,000 m 3 미만의 유수량을 가진 기타 목적 Đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi có dung tích toàn bộ từ 20 triệu m 3 đến dưới 100 triệu m 3 ; Các mục đích khác với lưu lượng từ 50.000 m 3 /ngày đêm đến dưới 100.000 m 3 /ngày đêm | 25.200.000 25.200.000 |
b b | 염수 침입 방지, 수원 조성, 침수 방지, 경관 조성을 목적으로 강, 하천, 운하, 도랑, 수로를 막는 공사(농업용 저수지, 취수 댐, 수력발전 제외)로서 강, 하천, 운하, 도랑, 수로를 막는 공사 항목의 총 연장이 200 m 이상인 공사. 염수 침입 방지, 수원 조성, 침수 방지, 경관 조성을 목적으로 강, 하천, 운하, 도랑, 수로를 막는 수문의 경우 총 통수 폭이 200 m 이상인 공사 Công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch từ 200 m trở lên. Đối với cống ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan có tổng chiều rộng thông nước từ 200 m trở lên | 25.200.000 25.200.000 |
c c | 다음을 위한 지표수 개발 사업계획서: 개발 규모가 1초당 5 m 3 이상 10 m 3 미만이고 총 저수용량이 500만 m 3 이상 2,000만 m 3 미만인 농업 생산, 수산 양식용 지표수 개발 농업용 저수지, 취수 댐; 개발 규모가 1초당 10 m 3 이상이고 총 저수용량이 500만 m 3 미만인 농업 생산, 수산 양식용 지표수 개발 농업용 저수지, 취수 댐; 농업 생산, 수산 양식에 공급하기 위한 농업용 저수지, 취수 댐 이외의 지표수 개발 공사 또는 수리 공사 시스템 내의 지표수 개발 수문·양수장 복합공사(각 수문, 양수장의 구체적인 수요 및 개발 규모를 특정할 수 없는 경우)로서 취수 규모 또는 총 취수 규모가 1초당 10 m 3 이상 50 m 3 미만인 공사; 총 저수용량이 1억 m 3 이상 5억 m 3 미만인 농업용 저수지, 취수 댐; 1일-야간당 100,000 m 3 이상 200,000 m 3 이하 유수량의 기타 목적 Đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 5 m 3 /giây đến dưới 10 m 3 /giây và có dung tích toàn bộ từ 5 triệu m 3 đến dưới 20 triệu m 3 ; Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 10 m 3 /giây trở lên và có dung tích toàn bộ dưới 5 triệu m 3 ; Công trình khai thác nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thủy lợi hoặc cụm công trình cống, trạm bơm khai thác nước mặt trong hệ thống công trình thủy lợi (không xác định được cụ thể nhu cầu, quy mô khai thác của từng cống, trạm bơm) cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô hoặc tổng quy mô khai thác nước từ 10 m 3 /giây đến dưới 50 m 3 /giây; Hồ chứa, đập dâng thủy lợi có dung tích toàn bộ từ 100 triệu m 3 đến dưới 500 triệu m 3 ; Các mục đích khác với lưu lượng từ 100.000 m 3 /ngày đêm đến 200.000 m 3 /ngày đêm | 35.400.000 35.400.000 |
d d | 다음을 위한 지표수 개발 사업계획서: 개발 규모가 1초당 10 m 3 이상이고 총 저수용량이 500만 m 3 이상 2,000만 m 3 미만인 농업 생산, 수산 양식용 지표수 개발 농업용 저수지, 취수 댐; 농업 생산, 수산 양식에 공급하기 위한 농업용 저수지, 취수 댐 이외의 지표수 개발 공사 또는 수리 공사 시스템 내의 지표수 개발 수문·양수장 복합공사(각 수문, 양수장의 구체적인 수요 및 개발 규모를 특정할 수 없는 경우)로서 개발 규모 또는 총 개발 규모가 1초당 50 m 3 이상인 공사; 총 저수용량이 5억 m 3 이상인 농업용 저수지, 취수 댐; 설비용량이 30,000 kw 이상인 발전; 1일-야간당 200,000 m 3 초과 유수량의 기타 목적 Đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 10 m 3 /giây trở lên và có dung tích toàn bộ từ 5 triệu m 3 đến dưới 20 triệu m 3 ; Công trình khai thác nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thủy lợi hoặc cụm công trình cống, trạm bơm khai thác nước mặt trong hệ thống công trình thủy lợi (không xác định được cụ thể nhu cầu, quy mô khai thác của từng cống, trạm bơm) để cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô hoặc tổng quy mô khai thác từ 50 m 3 /giây trở lên; Hồ chứa, đập dâng thủy lợi có dung tích toàn bộ từ 500 triệu m 3 trở lên; Phát điện với công suất từ 30.000 kw trở lên; Các mục đích khác với lưu lượng trên 200.000 m 3 /ngày đêm | 45.600.000 45.600.000 |
5 5 | 해수 개발·이용 사업계획서 심사 Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước biển | |
a a | 유수량이 1일-야간당 1,000,000 m 3 이상 2,000,000 m 3 이하인 해수 개발 사업계획서 Đề án khai thác nước biển có lưu lượng từ 1.000.000 m 3 /ngày đêm đến 2.000.000 m 3 /ngày đêm | 45.600.000 45.600.000 |
b b | 유수량이 1일-야간당 2,000,000 m 3 초과인 해수 개발 사업계획서 Đề án khai thác nước biển có lưu lượng trên 2.000.000 m 3 /ngày đêm | 57.700.000 57.700.000 |
6 6 | 지하수, 지표수, 해수 개발 허가서의 내용 변경, 연장을 신청하는 경우의 사업계획서, 보고서 심사 Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước dưới đất, nước mặt, nước biển | 본 표 연번 3, 4 및 5에 규정된 수수료율의 50%에 상당 Bằng 50% mức phí quy định tại Số TT 3, 4, và 5 Biểu này |
7 7 | 지하수 탐사 허가서의 내용 변경, 연장을 신청하는 경우의 사업계획서, 보고서 심사 Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất | 본 표 연번 1에 규정된 수수료율의 30%에 상당 Bằng 30% mức phí quy định tại Số TT 1 Biểu này |
주 :
Ghi chú :
위 표의 연번 4 및 5에 있어서: 지표수, 해수 개발 사업계획서 심사는 아직 물을 개발하지 않은 공사 및 이미 물을 개발 중인 공사의 경우에 적용한다.
Tại Số TT 4 và 5 Biểu nêu trên: Thẩm định đề án khai thác nước mặt, nước biển áp dụng đối với trường hợp công trình chưa khai thác nước và công trình đã khai thác nướс.
4. 제4조를 다음과 같이 개정·보완한다:
4. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
“제4조. 수수료 신고, 납부 및 정산
“ Điều 4. Khai, nộp phí và quyết toán phí
1. 수수료 납부의무자는 수수료 및 사용료법의 시행을 조직·지도하기 위한 일부 조항 및 조치를 세부 규정한 시행령 제362/2025/NĐ-CP호 제3조제1항에 규정된 형식에 따라 수수료를 국가예산에 납부한다.
1. Người nộp phí nộp tiền phí vào ngân sách nhà nước theo hình thức quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 362/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí.
2. 수수료 징수기관은 수수료 징수 과정에서 발생한 관련 계좌 잔액의 발생 이자(있는 경우)를 포함하여 징수한 수수료 전액(100%)을 현행 국가예산목록의 장, 세목에 따라 국가예산에 납부한다. 서비스 제공 및 수수료 징수 활동에 소요되는 비용의 재원은 법률 규정에 따른 국가예산 지출 제도 및 정원에 따라 수수료 징수기관의 예산편성안에 국가예산으로 배정된다. 수수료 징수기관은 시행령 제362/2025/NĐ-CP호 제3조제3항의 규정에 따라 수수료를 신고, 납부 및 정산한다.”
2. Tổ chức thu phí nộp 100% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành, bao gồm tiền lãi phát sinh (nếu có) trên số dư tài khoản liên quan trong quá trình thu phí. Nguồn chi phí trang trải cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí được ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu phí theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. Tổ chức thu phí khai, nộp và quyết toán phí theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định số 362/2025/NĐ-CP .”
5. 제5조를 폐지한다.
5. Bãi bỏ Điều 5.
제5조. 시행 효력
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. 본 통무는 2026년 11월 23일부터 시행된다.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 11 năm 2026.
2. 측량 및 지도 활동 허가서 발급 심사 수수료의 징수액, 징수·납부·관리 및 사용 제도를 규정한 재무부 장관의 2017년 4월 21일자 통무 제34/2017/TT-BTC호의 일부 조항을 개정·보완한 통무 제33/2019/TT-BTC호 및 측량 및 지도 정보 데이터 개발·이용 수수료의 징수액, 징수·납부·관리 및 사용 제도를 규정한 재무부 장관의 2016년 11월 08일자 통무 제196/2016/TT-BTC호를 폐지한다.
2. Bãi bỏ Thông tư số 33/2019/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2017/TT-BTC ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ và Thông tư số 196/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ.
3. 본 통무에서 인용된 법령문서가 개정·보완되거나 대체되는 경우에는 그 개정·보완되거나 대체된 문서에 따른다.
3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
4. 이행 과정에서 애로사항이 발생하는 경우, 각 조직과 개인은 보완 연구 및 지도를 위해 재무부로 신속히 반영하기 바란다./.
4. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
|
수신처: Nơi nhận: - 당중앙 서기국; - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - 총리, 부총리들; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - 당중앙 판공실 및 당 산하 위원회들; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - 총서기 판공실; - Văn phòng Tổng Bí thư; - 국회 판공실; - Văn phòng Quốc hội; - 민족평의회; - Hội đồng Dân tộc; - 경제재정위원회; - Ủy ban Kinh tế và Tài chính; - 국가주석 판공실; - Văn phòng Chủ tịch nước; - 최고인민검찰원; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - 최고인민법원; - Toà án nhân dân tối cao; - 국가감사원; - Kiểm toán nhà nước; - 각 단체의 중앙기관; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - 각 부, 부급 기관; - Các bộ, cơ quan ngang bộ; - 중앙직할시·도 인민의회, 인민위원회; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - 중앙직할시·도 세무국, 재무국; - Thuế, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - 각 지역 국고; - Kho bạc Nhà nước các khu vực; - 법무부 법률문서검사및집행조직국; - Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp; - 공보; - Công báo; - 정부 전자정보 포털; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - 국가 법률 데이터베이스; - Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật; - 재무부 전자정보 포털; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính; - 장관 (보고용); - Bộ trưởng (để b/c); - 재무부 산하 단위들; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - 보관: 총무과, 세제국 (b). - Lưu: VT, CST ( b). 까오 아인 뚜언 (Cao Anh Tuấn) Cao Anh Tuấn |
장관 대행 KT. BỘ TRƯỞNG 차관 THỨ TRƯỞNG |