베트남 사회주의 공화국
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
독립 - 자유 - 행복
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
투자법
LUẬT ĐẦU TƯ
결의 제203/2025/QH15호에 따라 일부 조항이 개정·보완된 베트남 사회주의 공화국 헌법에 근거하여;
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 203/2025/QH15 ;
국회는 투자법을 공포한다.
Quốc hội ban hành Luật Đầu tư.
제I장
Chương I
총칙
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
제1조. 규율 범위
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
본 법은 베트남 내에서의 사업 투자 활동 및 베트남에서 해외로의 사업 투자 활동에 관하여 규정한다.
Luật này quy định về hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam và hoạt động đầu tư kinh doanh từ Việt Nam ra nước ngoài.
제2조. 적용 대상
Điều 2. Đối tượng áp dụng
본 법은 투자자 및 사업 투자 활동과 관련된 기관, 단체, 개인에게 적용된다.
Luật này áp dụng đối với nhà đầu tư và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh.
제3조. 용어의 정의
Điều 3. Giải thích từ ngữ
본 법에서 아래의 용어들은 다음과 같이 이해한다:
Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. 투자주장승인이란 권한 있는 국가기관이 투자프로젝트를 수행하기 위한 프로젝트의 목표, 위치, 규모, 진척도, 수행 기간; 투자자 또는 투자자 선정 방식 및 특별 메커니즘·정책(있는 경우)에 관하여 승인하는 것을 말한다.
1. Chấp thuận chủ trương đầu tư là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận về mục tiêu, địa điểm, quy mô, tiến độ, thời hạn thực hiện dự án; nhà đầu tư hoặc hình thức lựa chọn nhà đầu tư và cơ chế, chính sách đặc biệt (nếu có) để thực hiện dự án đầu tư.
2. 투자등록기관이란 투자등록증명서를 발급, 변경 및 취소할 권한이 있는 국가기관을 말한다.
2. Cơ quan đăng ký đầu tư là cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. 국가투자데이터베이스란 관계 기관의 데이터베이스 시스템과 연계된 전국 범위의 투자프로젝트에 관한 데이터의 집합을 말한다.
3. Cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư là tập hợp dữ liệu về các dự án đầu tư trên phạm vi toàn quốc có kết nối với hệ thống cơ sở dữ liệu của các cơ quan có liên quan.
4. 투자프로젝트란 특정 지역에서, 확정된 기간 동안 사업 투자 활동을 진행하기 위하여 중기 또는 장기 자본을 투입할 것을 제안한 집합체를 말한다.
4. Dự án đầu tư là tập hợp đề xuất bỏ vốn trung hạn hoặc dài hạn để tiến hành hoạt động đầu tư kinh doanh trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định.
5. 확장투자프로젝트란 규모 확장, 역량 제고, 기술 혁신, 오염 저감 또는 환경 개선을 통해 운영 중인 투자프로젝트를 발전시키는 투자프로젝트를 말한다.
5. Dự án đầu tư mở rộng là dự án đầu tư phát triển dự án đầu tư đang hoạt động bằng cách mở rộng quy mô, nâng cao công suất, đổi mới công nghệ, giảm ô nhiễm hoặc cải thiện môi trường.
6. 신규투자프로젝트란 최초로 수행하는 투자프로젝트 또는 운영 중인 투자프로젝트와 독립된 투자프로젝트를 말한다.
6. Dự án đầu tư mới là dự án đầu tư thực hiện lần đầu hoặc dự án đầu tư độc lập với dự án đầu tư đang hoạt động.
7. 혁신창업투자프로젝트란 지식재산, 기술, 새로운 사업 모델을 활용하는 기초 위에서 아이디어를 실현하고 빠른 성장 잠재력을 가진 투자프로젝트를 말한다.
7. Dự án đầu tư khởi nghiệp sáng tạo là dự án đầu tư thực hiện ý tưởng trên cơ sở khai thác tài sản trí tuệ, công nghệ, mô hình kinh doanh mới và có khả năng tăng trưởng nhanh.
8. 사업 투자란 투자자가 사업 활동을 수행하기 위하여 투자 자본을 투입하는 것을 말한다.
8. Đầu tư kinh doanh là việc nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư để thực hiện hoạt động kinh doanh.
9. 사업투자조건이란 조직 또는 개인이 조건부 사업투자 업종에서 사업 투자 활동을 수행할 때 충족하여야 하는 조건으로서, 제품 및 서비스의 품질에 관하여 권한 있는 기관이 공포한 기술표준 및 기술규준은 포함하지 아니한다.
9. Điều kiện đầu tư kinh doanh là điều kiện mà tổ chức, cá nhân phải đáp ứng khi thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, không bao gồm các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền ban hành về chất lượng sản phẩm, dịch vụ.
10. 외국인투자자에 대한 시장접근조건이란 외국인투자자가 본 법 제8조 제2항에 규정된 외국인투자자에 대한 시장접근제한 업종 목록에 속하는 업종에 투자하기 위하여 충족하여야 하는 조건을 말한다.
10. Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài là điều kiện nhà đầu tư nước ngoài phải đáp ứng để đầu tư trong ngành, nghề thuộc Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật này.
11. 투자등록증명서란 투자프로젝트에 관한 투자자의 등록 정보를 기록한 서면 문서 또는 전자 문서를 말한다.
11. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư là văn bản bằng bản giấy hoặc bản điện tử ghi nhận thông tin đăng ký của nhà đầu tư về dự án đầu tư.
12. 국가투자정보시스템이란 국가 관리 업무를 수행하고 투자자의 사업 투자 활동 수행을 지원하기 위하여 전국 범위의 투자 상황을 모니터링, 평가 및 분석하는 전문 업무 정보 시스템을 말한다.
12. Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư là hệ thống thông tin nghiệp vụ chuyên môn để theo dõi, đánh giá, phân tích tình hình đầu tư trên phạm vi toàn quốc nhằm phục vụ công tác quản lý nhà nước và hỗ trợ nhà đầu tư trong việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh.
13. 대외투자활동이란 투자자가 베트남에서 해외로 투자 자본을 송금하고, 해당 투자 자본원으로부터 획득한 이익을 사용하여 해외에서 사업 투자 활동을 수행하는 것을 말한다.
13. Hoạt động đầu tư ra nước ngoài là việc nhà đầu tư chuyển vốn đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài, sử dụng lợi nhuận thu được từ nguồn vốn đầu tư này để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh ở nước ngoài.
14. 경영협력계약(이하 BCC 계약이라 한다)이란 경제단체를 설립하지 아니하고 법률 규정에 따라 사업 협력, 이익 분배, 생산물 분배를 목적으로 투자자 간에 체결되는 계약을 말한다.
14. Hợp đồng hợp tác kinh doanh (sau đây gọi là hợp đồng BCC) là hợp đồng được ký giữa các nhà đầu tư nhằm hợp tác kinh doanh, phân chia lợi nhuận, phân chia sản phẩm theo quy định của pháp luật mà không thành lập tổ chức kinh tế.
15. 수출가공구란 수출용 물품 생산, 수출용 물품 생산을 위한 서비스 공급 및 수출 활동을 전문으로 하는 공업단지를 말한다.
15. Khu chế xuất là khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng xuất khẩu, cung ứng dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu.
16. 공업단지란 확정된 지리적 경계를 가지며 공업 제품 생산 및 공업 생산을 위한 서비스 공급을 전문으로 하는 구역을 말한다.
16. Khu công nghiệp là khu vực có ranh giới địa lý xác định, chuyên sản xuất hàng công nghiệp và cung ứng dịch vụ cho sản xuất công nghiệp.
17. 경제구역이란 확정된 지리적 경계를 가지며 여러 기능구역으로 구성되고 투자 유치, 사회·경제 발전 및 국방·안보 수호의 목표를 수행하기 위하여 설립된 구역을 말한다.
17. Khu kinh tế là khu vực có ranh giới địa lý xác định, gồm nhiều khu chức năng, được thành lập để thực hiện các mục tiêu thu hút đầu tư, phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ quốc phòng, an ninh.
18. 투자자란 사업 투자 활동을 수행하는 조직 또는 개인으로서, 국내투자자, 외국인투자자 및 외국인투자 경제단체를 포함한다.
18. Nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh, gồm nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
19. 외국인투자자란 베트남에서 사업 투자 활동을 수행하는 외국 국적을 가진 개인, 외국 법률에 따라 설립된 조직을 말한다.
19. Nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân có quốc tịch nước ngoài, tổ chức thành lập theo pháp luật nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam.
20. 국내투자자란 베트남 국적을 가진 개인, 외국인투자자인 사원 또는 주주가 없는 경제단체를 말한다.
20. Nhà đầu tư trong nước là cá nhân có quốc tịch Việt Nam, tổ chức kinh tế không có nhà đầu tư nước ngoài là thành viên hoặc cổ đông.
21. 경제단체란 베트남 법률 규정에 따라 설립되어 운영되는 조직으로서, 기업, 협동조합, 협동조합연합회 및 사업 투자 활동을 수행하는 기타 조직을 포함한다.
21. Tổ chức kinh tế là tổ chức được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, gồm doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và tổ chức khác thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh.
22. 외국인투자 경제단체란 외국인투자자인 사원 또는 주주를 둔 경제단체를 말한다.
22. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài là thành viên hoặc cổ đông.
23. 투자자본이란 사업 투자 활동을 수행하기 위하여 민사 법률 규정 및 베트남 사회주의 공화국이 회원국인 국제조약에 따른 화폐 및 기타 자산을 말한다.
23. Vốn đầu tư là tiền, tài sản khác theo quy định của pháp luật về dân sự và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh.
제4조. 투자법 및 관련 법률의 적용
Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan
1. 베트남 영토 내에서의 사업 투자 활동은 투자법 및 관련 기타 법률의 규정에 따라 수행한다.
1. Hoạt động đầu tư kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư và luật khác có liên quan.
2. 사업투자금지 업종 또는 조건부 사업투자 업종에 관하여 투자법과 투자법 시행일 이전에 공포된 다른 법률 간에 규정이 상이한 경우에는 투자법의 규정에 따른다. 다른 법률에서 사업투자금지 업종, 조건부 사업투자 업종의 명칭에 관한 규정은 제6조, 제7조 및 투자법과 함께 공포된 부속서의 규정과 일치하여야 한다.
2. Trường hợp có quy định khác nhau giữa Luật Đầu tư và luật khác đã được ban hành trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành về ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh hoặc ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện thì thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư. Quy định về tên ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện trong các luật khác phải thống nhất với quy định tại Điều 6, Điều 7 và các Phụ lục ban hành kèm theo Luật Đầu tư.
3. 사업 투자 절차·순서, 투자 보장에 관하여 투자법과 투자법 시행일 이전에 공포된 다른 법률 간에 규정이 상이한 경우에는 다음 각 호의 경우를 제외하고는 투자법의 규정에 따른다:
3. Trường hợp có quy định khác nhau giữa Luật Đầu tư và luật khác đã được ban hành trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành về trình tự, thủ tục đầu tư kinh doanh, bảo đảm đầu tư thì thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, trừ các trường hợp sau đây:
a) 공공투자의 권한, 순서, 절차 및 공공투자자본의 관리·사용은 공공투자법의 규정에 따른다;
a) Thẩm quyền, trình tự, thủ tục đầu tư công và việc quản lý, sử dụng vốn đầu tư công thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công;
b) 민관협력방식 투자프로젝트에 직접 적용되는 투자 및 프로젝트 수행의 권한, 순서, 절차; 프로젝트 계약을 규율하는 법률; 투자 보장, 국가자본 관리 메커니즘은 민관협력방식투자법의 규정에 따른다;
b) Thẩm quyền, trình tự, thủ tục đầu tư, thực hiện dự án; pháp luật điều chỉnh hợp đồng dự án; bảo đảm đầu tư, cơ chế quản lý vốn nhà nước áp dụng trực tiếp cho dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư;
c) 건설, 주택, 도시구역 투자프로젝트의 전개는 투자법 규정에 따라 권한 있는 기관의 투자주장승인, 투자주장변경승인을 받은 후 건설법, 주택법 및 부동산사업법의 규정에 따른다;
c) Việc triển khai dự án đầu tư xây dựng, nhà ở, khu đô thị thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng, Luật Nhà ở và Luật Kinh doanh bất động sản sau khi đã được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư;
d) 신용기관법, 보험사업법 및 석유가스법 규정에 따른 사업 투자의 권한, 순서, 절차 및 조건;
d) Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, điều kiện đầu tư kinh doanh theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng, Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật Dầu khí;
đ) 베트남 증권시장에서의 사업 투자 권한, 순서, 절차, 조건, 증권 및 증권시장 활동은 증권법의 규정에 따른다;
đ) Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, điều kiện đầu tư kinh doanh, hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán trên thị trường chứng khoán Việt Nam thực hiện theo quy định của Luật Chứng khoán;
e) 수도법, 국회 결의에 규정된 특수 메커니즘 및 정책.
e) Các cơ chế, chính sách đặc thù được quy định tại Luật Thủ đô, nghị quyết của Quốc hội.
4. 본 법 제28조와 다른 법률 간에 규정이 상이한 경우에는 본 법 제28조의 규정에 따른다.
4. Trường hợp có quy định khác nhau giữa Điều 28 của Luật này và luật khác thì thực hiện theo quy định tại Điều 28 của Luật này.
5. 투자법 시행일 이후에 공포되는 다른 법률이 투자법 규정과 다른 특수한 투자 규정을 둘 필요가 있는 경우, 투자법 규정에 따라 수행하거나 수행하지 아니할 구체적 내용과 해당 다른 법률 규정에 따라 수행할 내용을 구체적으로 확정하여야 한다.
5. Trường hợp luật khác ban hành sau ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành cần quy định đặc thù về đầu tư khác với quy định của Luật Đầu tư thì phải xác định cụ thể nội dung thực hiện hoặc không thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, nội dung thực hiện theo quy định của luật khác đó.
6. 참여 당사자 중 적어도 일방이 외국인투자자 또는 투자법 제20조 제1항에 규정된 경제단체인 계약의 경우, 당사자들은 해당 합의가 베트남 법률 규정에 위배되지 아니하는 한 계약서에서 외국 법률 또는 국제 투자 관행을 적용하기로 합의할 수 있다.
6. Đối với hợp đồng trong đó có ít nhất một bên tham gia là nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 Điều 20 của Luật Đầu tư, các bên có thể thỏa thuận trong hợp đồng việc áp dụng pháp luật nước ngoài hoặc tập quán đầu tư quốc tế nếu thỏa thuận đó không trái với quy định của pháp luật Việt Nam.
제5조. 사업 투자 정책
Điều 5. Chính sách về đầu tư kinh doanh
1. 투자자는 본 법이 금지하지 아니하는 업종에서 사업 투자 활동을 수행할 권리를 가진다. 조건부 사업투자 업종에 대하여 투자자는 법률 규정에 따른 사업투자조건을 충족하여야 한다.
1. Nhà đầu tư có quyền thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề mà Luật này không cấm. Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện thì nhà đầu tư phải đáp ứng các điều kiện đầu tư kinh doanh theo quy định của pháp luật.
2. 투자자는 본 법 및 관련 기타 법률 규정에 따라 사업 투자 활동에 관하여 스스로 결정하고 스스로 책임을 진다; 법률 규정에 따라 신용자본원, 지원기금에 접근·사용하고, 토지 및 기타 자원을 사용할 수 있다.
2. Nhà đầu tư được tự quyết định và tự chịu trách nhiệm về hoạt động đầu tư kinh doanh theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan; được tiếp cận, sử dụng các nguồn vốn tín dụng, quỹ hỗ trợ, sử dụng đất đai và tài nguyên khác theo quy định của pháp luật.
3. 투자자의 사업 투자 활동이 국방, 국가안보에 위해를 초래하거나 위해를 초래할 우려가 있는 경우, 해당 활동은 정지, 중단, 종료된다.
3. Nhà đầu tư bị đình chỉ, ngừng, chấm dứt hoạt động đầu tư kinh doanh nếu hoạt động này gây phương hại hoặc có nguy cơ gây phương hại đến quốc phòng, an ninh quốc gia.
4. 국가는 투자자의 자산 소유권, 투자자본, 수입 및 기타 합법적인 권리와 이익을 인정하고 보호한다.
4. Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu về tài sản, vốn đầu tư, thu nhập và các quyền, lợi ích hợp pháp khác của nhà đầu tư.
5. 국가는 투자자들을 동등하게 대우하며, 투자자가 사업 투자 활동을 수행하고 경제 부문들을 지속 가능하게 발전시킬 수 있도록 장려하고 유리한 조건을 조성하는 정책을 둔다.
5. Nhà nước đối xử bình đẳng giữa các nhà đầu tư; có chính sách khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi để nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh, phát triển bền vững các ngành kinh tế.
6. 국가는 베트남 사회주의 공화국이 회원국인 투자에 관한 국제조약을 존중하고 이행한다.
6. Nhà nước tôn trọng và thực hiện các điều ước quốc tế về đầu tư mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
제6조. 사업투자금지 업종
Điều 6. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh
1. 다음 각 호의 사업 투자 활동을 금지한다:
1. Cấm các hoạt động đầu tư kinh doanh sau đây:
a) 본 법과 함께 공포된 부속서 I에 규정된 마약류 물질의 거래;
a) Kinh doanh các chất ma túy quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Luật này;
b) 본 법과 함께 공포된 부속서 II에 규정된 화학물질, 광물의 거래;
b) Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật này;
c) 멸종위기에 처한 야생동·식물종의 국제거래에 관한 협약 부속서 I에 규정된 자연 채취 기원의 야생 동·식물 표본 거래; 본 법과 함께 공포된 부속서 III에 규정된 자연 채취 기원의 제I군 멸종위기·희귀·희소 산림식물, 산림동물, 수산물 표본 거래;
c) Kinh doanh mẫu vật các loài thực vật, động vật hoang dã có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên quy định tại Phụ lục I của Công ước về buôn bán quốc tế các loài thực vật, động vật hoang dã nguy cấp; mẫu vật các loài thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Luật này;
d) 성매매업;
d) Kinh doanh mại dâm;
đ) 인신매매, 사람의 조직, 시신, 신체 부위, 인간 태아의 매매;
đ) Mua, bán người, mô, xác, bộ phận cơ thể người, bào thai người;
e) 인간 복제와 관련된 사업 활동;
e) Hoạt động kinh doanh liên quan đến sinh sản vô tính trên người;
g) 폭죽류(폭발용 화약물) 거래;
g) Kinh doanh pháo nổ;
h) 채권추심 서비스업;
h) Kinh doanh dịch vụ đòi nợ;
i) 국보 매매 사업;
i) Kinh doanh mua bán bảo vật quốc gia;
k) 유물, 고물 수출업;
k) Kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật;
l) 전자담배, 가열식 담배 거래.
l) Kinh doanh thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng.
a) 제1항 l목 뒤에 다음과 같이 m목을 추가한다: "m) 의료, 식품 기술, 검사, 과학 연구 목적 및 정부 규정에 따른 기타 목적을 제외하고, 호흡기를 통해 인체에 사용하기 위한 N2O 가스의 거래.";
a) Bổ sung điểm m vào sau điểm l khoản 1 như sau: “m) Kinh doanh khí N2O để sử dụng cho con người qua đường hô hấp, trừ mục đích y tế, công nghệ thực phẩm, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học và mục đích khác theo quy định của Chính phủ.”;
2. 본 조 제1항 a, b 및 c목에 규정된 제품을 분석, 검사, 과학 연구, 의료, 의약품 생산, 범죄 수사, 국방·안보 수호에 생산 및 사용하는 것은 정부 규정에 따른다.
2. Việc sản xuất, sử dụng sản phẩm quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, điều tra tội phạm, bảo vệ quốc phòng, an ninh thực hiện theo quy định của Chính phủ.
2a. 정부는 본 조 제1항 m목을 구체적으로 규정한다.
2a. Chính phủ quy định chi tiết điểm m khoản 1 Điều này.
3. 각 시기의 사회·경제적 여건과 국가 관리 요구에 근거하여, 정부는 사업투자금지 업종을 검토하고 본 조 및 본 법과 함께 공포된 부속서의 개정·보완안을 국회에 제출한다.
3. Căn cứ điều kiện kinh tế - xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước trong từng thời kỳ, Chính phủ rà soát các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh và trình Quốc hội sửa đổi, bổ sung Điều này và các Phụ lục ban hành kèm theo Luật này.
제7조. 조건부 사업투자 업종
Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
1. 조건부 사업투자 업종이란 베트남 영토 내의 사업 업종으로서 해당 업종에서의 사업 투자 활동 수행이 국방, 국가안보, 사회질서·안전, 사회도덕, 공중보건상의 이유로 인하여 필요한 조건을 충족하여야 하는 업종을 말한다. 조건부 사업투자 업종 목록은 본 법과 함께 공포된 부속서 IV에 규정된다. 정부는 사업 투자 활동 수행 전에 인허가, 인증이 필수적인 조건부 사업투자 업종 목록과 사업조건 관리 방식을 인허가·인증에서 사업 요구·조건의 공포로 전환하여 사후점검 방식으로 관리하여야 하는 조건부 사업투자 업종 목록을 공포한다.
1. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là ngành, nghề kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp ứng điều kiện cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật này. Chính phủ công bố Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện cần thiết phải cấp phép, chứng nhận trước khi thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh và Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện phải chuyển phương thức quản lý điều kiện kinh doanh từ cấp phép, chứng nhận sang công bố yêu cầu, điều kiện kinh doanh để quản lý theo phương thức hậu kiểm.
2. 본 조 제1항에 규정된 업종에 대한 사업투자조건은 법률, 국회 결의, 조례, 국회상임위원회 결의, 정부 시행령 및 베트남 사회주의 공화국이 회원국인 국제조약에 규정된다. 부, 동급 기관, 각급 인민의회, 인민위원회, 기타 기관, 단체, 개인은 사업투자조건에 관한 규정을 공포할 수 없다.
2. Điều kiện đầu tư kinh doanh đối với ngành, nghề quy định tại khoản 1 Điều này được quy định tại luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác không được ban hành quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh.
3. 사업투자조건은 본 조 제1항의 규정에 부합하게 규정되어야 하며, 공개성, 투명성, 객관성을 보장하고 투자자의 준수 시간과 비용을 절감하도록 하여야 한다.
3. Điều kiện đầu tư kinh doanh phải được quy định phù hợp với quy định tại khoản 1 Điều này và phải bảo đảm công khai, minh bạch, khách quan, tiết kiệm thời gian, chi phí tuân thủ của nhà đầu tư.
4. 사업투자조건에 관한 규정은 다음 각 호의 내용을 포함하여야 한다:
4. Quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh phải có các nội dung sau đây:
a) 사업투자조건의 적용 대상 및 범위;
a) Đối tượng và phạm vi áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh;
b) 사업투자조건의 적용 형식;
b) Hình thức áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh;
c) 사업투자조건의 내용;
c) Nội dung điều kiện đầu tư kinh doanh;
d) 사업투자조건 준수를 위한 행정 서류, 순서, 절차(있는 경우);
d) Hồ sơ, trình tự, thủ tục hành chính để tuân thủ điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có);
đ) 행정절차 해결 권한을 가진 기관;
đ) Cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính;
e) 허가서, 증명서, 자격증 또는 기타 확인·승인 문서의 유효기간(있는 경우).
e) Thời hạn có hiệu lực của giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ hoặc văn bản xác nhận, chấp thuận khác (nếu có).
5. 사업투자조건은 다음 각 호의 형식에 따라 적용된다:
5. Điều kiện đầu tư kinh doanh được áp dụng theo các hình thức sau đây:
a) 허가서;
a) Giấy phép;
b) 증명서;
b) Giấy chứng nhận;
c) 자격증;
c) Chứng chỉ;
d) 권한 있는 기관의 확인, 승인 문서;
d) Văn bản xác nhận, chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền;
đ) 권한 있는 기관의 서면 확인을 필요로 하지 아니하고 개인, 경제단체가 사업 투자 활동을 수행하기 위하여 충족하여야 하는 기타 요구사항.
đ) Yêu cầu khác mà cá nhân, tổ chức kinh tế phải đáp ứng để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh mà không cần phải có xác nhận bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
6. 조건부 사업투자 업종의 개정·보완:
6. Sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện:
a) 각 시기의 사회·경제적 여건과 국가 관리 요구에 근거하여, 정부는 부속서 IV의 조건부 사업투자 업종 목록을 검토하고 본 조 및 본 법 부속서 IV의 개정·보완안을 국회에 제출한다;
a) Căn cứ điều kiện kinh tế - xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước trong từng thời kỳ, Chính phủ rà soát Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện tại Phụ lục IV và trình Quốc hội sửa đổi, bổ sung Điều này và Phụ lục IV của Luật này;
b) 조건부 사업투자 업종 또는 사업투자조건의 개정·보완은 본 조의 규정에 부합하여야 한다.
b) Việc sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc điều kiện đầu tư kinh doanh phải phù hợp với quy định tại Điều này.
7. 조건부 사업투자 업종 및 해당 업종에 대한 사업투자조건은 국가기업등록포털에 게재되어야 한다.
7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh đối với ngành, nghề đó phải được đăng tải trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
8. 정부는 사업투자조건의 공포 및 통제에 관하여 규정한다.
8. Chính phủ quy định về việc công bố và kiểm soát điều kiện đầu tư kinh doanh.
제8조. 외국인투자자에 대한 시장접근 업종 및 조건
Điều 8. Ngành, nghề và điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài
1. 외국인투자자는 본 조 제2항에 규정된 경우를 제외하고는 국내투자자에 대하여 규정된 것과 동일한 시장접근조건을 적용받는다.
1. Nhà đầu tư nước ngoài được áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường như quy định đối với nhà đầu tư trong nước, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. 법률, 국회 결의, 조례, 국회상임위원회 결의, 정부 시행령 및 베트남 사회주의 공화국이 회원국인 국제조약에 근거하여, 정부는 다음을 포함하는 외국인투자자에 대한 시장접근제한 업종 목록을 공포한다:
2. Căn cứ luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên, Chính phủ công bố Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài, bao gồm:
a) 시장접근 미허용 업종;
a) Ngành, nghề chưa được tiếp cận thị trường;
b) 조건부 시장접근 업종.
b) Ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện.
3. 외국인투자자에 대한 시장접근제한 업종 목록에 규정된 외국인투자자에 대한 시장접근조건은 다음을 포함한다:
3. Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài bao gồm:
a) 경제단체 내 외국인투자자의 정관자본 소유 비율;
a) Tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trong tổ chức kinh tế;
b) 투자 형태;
b) Hình thức đầu tư;
c) 투자 활동의 범위;
c) Phạm vi hoạt động đầu tư;
d) 투자자의 역량; 투자 활동 수행에 참여하는 파트너;
d) Năng lực của nhà đầu tư; đối tác tham gia thực hiện hoạt động đầu tư;
đ) 법률, 국회 결의, 조례, 국회상임위원회 결의, 정부 시행령 및 베트남 사회주의 공화국이 회원국인 국제조약의 규정에 따른 기타 조건.
đ) Điều kiện khác theo quy định tại luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
4. 정부는 본 조를 구체적으로 규정한다.
4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제II장
Chương II
투자 보장
BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ
제9조. 자산 소유권의 보장
Điều 9. Bảo đảm quyền sở hữu tài sản
1. 투자자의 합법적인 자산은 국유화되거나 행정적 조치에 의해 몰수되지 아니한다.
1. Tài sản hợp pháp của nhà đầu tư không bị quốc hữu hóa hoặc bị tịch thu bằng biện pháp hành chính.
2. 국가가 국방, 안보상의 이유 또는 국가 이익, 비상사태, 자연재해 예방·대응을 위하여 자산을 매수 또는 징용하는 경우, 투자자는 자산의 매수, 징용에 관한 법률 규정 및 관련 기타 법률 규정에 따라 대금 지급 및 보상을 받는다.
2. Trường hợp Nhà nước trưng mua, trưng dụng tài sản vì lý do quốc phòng, an ninh hoặc vì lợi ích quốc gia, tình trạng khẩn cấp, phòng, chống thiên tai thì nhà đầu tư được thanh toán, bồi thường theo quy định của pháp luật về trưng mua, trưng dụng tài sản và quy định của pháp luật khác có liên quan.
제10조. 사업 투자 활동의 보장
Điều 10. Bảo đảm hoạt động đầu tư kinh doanh
1. 국가는 투자자에게 다음 각 호의 요구를 이행하도록 강제하지 아니한다:
1. Nhà nước không bắt buộc nhà đầu tư phải thực hiện những yêu cầu sau đây:
a) 국내 물품, 서비스를 우선적으로 구매·사용하거나 국내 제조업자 또는 서비스 공급자로부터 물품, 서비스를 구매·사용하여야 할 것;
a) Ưu tiên mua, sử dụng hàng hóa, dịch vụ trong nước hoặc phải mua, sử dụng hàng hóa, dịch vụ từ nhà sản xuất hoặc cung ứng dịch vụ trong nước;
b) 일정 비율에 도달하도록 물품 또는 서비스를 수출할 것; 수출되거나 국내에서 생산, 공급되는 물품 및 서비스의 수량, 금액, 유형을 제한할 것;
b) Xuất khẩu hàng hóa hoặc dịch vụ đạt một tỷ lệ nhất định; hạn chế số lượng, giá trị, loại hàng hóa và dịch vụ xuất khẩu hoặc sản xuất, cung ứng trong nước;
c) 수출 물품의 수량 및 금액에 상응하는 수량 및 금액으로 물품을 수입하거나 수입 수요를 충족하기 위하여 수출원으로부터 스스로 외화를 균형 맞추어야 할 것;
c) Nhập khẩu hàng hóa với số lượng và giá trị tương ứng với số lượng và giá trị hàng hóa xuất khẩu hoặc phải tự cân đối ngoại tệ từ nguồn xuất khẩu để đáp ứng nhu cầu nhập khẩu;
d) 국내 생산 물품에 대하여 국산화 비율을 달성할 것;
d) Đạt được tỷ lệ nội địa hóa đối với hàng hóa sản xuất trong nước;
đ) 국내 연구 및 개발 활동에서 일정한 수준 또는 가치에 도달할 것;
đ) Đạt được một mức độ hoặc giá trị nhất định trong hoạt động nghiên cứu và phát triển ở trong nước;
e) 국내 또는 해외의 특정 장소에서 물품, 서비스를 공급할 것;
e) Cung cấp hàng hóa, dịch vụ tại một địa điểm cụ thể ở trong nước hoặc nước ngoài;
g) 권한 있는 국가기관의 요구에 따른 장소에 본사를 둘 것.
g) Đặt trụ sở chính tại địa điểm theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. 각 시기의 사회·경제 발전 여건과 투자 유치 필요성에 근거하여, 국무총리는 국회, 국무총리의 투자주장승인 권한에 속하는 투자프로젝트 및 기타 중요한 인프라 개발 투자프로젝트를 수행하기 위하여 국가 보장의 형태를 적용하기로 결정한다.
2. Căn cứ điều kiện phát triển kinh tế - xã hội và nhu cầu thu hút đầu tư trong từng thời kỳ, Thủ tướng Chính phủ quyết định áp dụng các hình thức bảo đảm của Nhà nước để thực hiện dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ và những dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng quan trọng khác.
3. 정부는 본 조 제2항을 구체적으로 규정한다.
3. Chính phủ quy định chi tiết khoản 2 Điều này.
제11조. 투자자의 해외 자산 반출권 보장
Điều 11. Bảo đảm quyền chuyển tài sản của nhà đầu tư ra nước ngoài
법률 규정에 따라 베트남 국가에 대한 재정적 의무를 완전히 이행한 후, 외국인투자자는 다음 각 호의 자산을 해외로 반출할 수 있다:
Sau khi thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước Việt Nam theo quy định của pháp luật, nhà đầu tư nước ngoài được chuyển ra nước ngoài các tài sản sau đây:
1. 투자자본, 투자 청산금;
1. Vốn đầu tư, các khoản thanh lý đầu tư;
2. 사업 투자 활동으로부터의 수입;
2. Thu nhập từ hoạt động đầu tư kinh doanh;
3. 투자자의 합법적 소유에 속하는 화폐 및 기타 자산.
3. Tiền và tài sản khác thuộc sở hữu hợp pháp của nhà đầu tư.
제12조. 법률 변경 시 사업 투자 보장
Điều 12. Bảo đảm đầu tư kinh doanh trong trường hợp thay đổi pháp luật
1. 새로 공포된 규범법률문서가 신규 투자우대, 더 높은 투자우대를 규정한 경우, 투자자는 본 법 제17조 제5항 a목 규정에 해당하는 투자프로젝트에 대한 특별투자우대를 제외하고 투자프로젝트의 잔여 우대 기간 동안 새로운 규범법률문서의 규정에 따른 투자우대를 향유한다.
1. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật mới được ban hành quy định ưu đãi đầu tư mới, ưu đãi đầu tư cao hơn thì nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của văn bản quy phạm pháp luật mới cho thời gian hưởng ưu đãi còn lại của dự án đầu tư, trừ ưu đãi đầu tư đặc biệt đối với dự án đầu tư thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 5 Điều 17 của Luật này.
2. 새로 공포된 규범법률문서가 투자자가 종전에 향유하던 투자우대보다 낮은 투자우대를 규정한 경우, 투자자는 투자프로젝트의 잔여 우대 기간 동안 종전 규정에 따른 투자우대를 계속 적용받는다.
2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật mới được ban hành quy định ưu đãi đầu tư thấp hơn ưu đãi đầu tư mà nhà đầu tư được hưởng trước đó thì nhà đầu tư được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư theo quy định trước đó cho thời gian hưởng ưu đãi còn lại của dự án đầu tư.
3. 본 조 제2항의 규정은 국방, 국가안보, 사회질서·안전, 사회도덕, 공중보건, 환경보호의 이유로 규범법률문서의 규정이 변경된 경우에는 적용하지 아니한다.
3. Quy định tại khoản 2 Điều này không áp dụng trong trường hợp thay đổi quy định của văn bản quy phạm pháp luật vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng, bảo vệ môi trường.
4. 투자자가 본 조 제3항의 규정에 따라 투자우대를 계속 적용받지 못하는 경우, 다음 각 호의 하나 또는 수 개의 조치를 통해 검토·해결된다:
4. Trường hợp nhà đầu tư không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều này thì được xem xét, giải quyết bằng một hoặc một số biện pháp sau đây:
a) 투자자의 실제 손해액을 과세소득에서 공제;
a) Khấu trừ thiệt hại thực tế của nhà đầu tư vào thu nhập chịu thuế;
b) 투자프로젝트의 운영 목표 조정;
b) Điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án đầu tư;
c) 투자자의 피해 복구 지원.
c) Hỗ trợ nhà đầu tư khắc phục thiệt hại.
5. 본 조 제4항에 규정된 투자 보장 조치에 대하여, 투자자는 새로운 규범법률문서의 효력 발생일로부터 03년 이내에 서면으로 요청하여야 한다.
5. Đối với biện pháp bảo đảm đầu tư quy định tại khoản 4 Điều này, nhà đầu tư phải có yêu cầu bằng văn bản trong thời hạn 03 năm kể từ ngày văn bản quy phạm pháp luật mới có hiệu lực thi hành.
제13조. 사업 투자 활동에서의 분쟁 해결
Điều 13. Giải quyết tranh chấp trong hoạt động đầu tư kinh doanh
1. 베트남 내 사업 투자 활동과 관련된 분쟁은 협의, 화해를 통해 해결한다. 협의, 화해가 이루어지지 아니하는 경우 분쟁은 본 조 제2항, 제3항 및 제4항 규정에 따라 중재 또는 법원에서 해결한다.
1. Tranh chấp liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam được giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải. Trường hợp không thương lượng, hòa giải được thì tranh chấp được giải quyết tại Trọng tài hoặc Tòa án theo quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này.
2. 국내투자자 간, 외국인투자 경제단체 간, 또는 국내투자자, 외국인투자 경제단체와 권한 있는 국가기관 간의 베트남 영토 내 사업 투자 활동과 관련된 분쟁은 본 조 제3항에 규정된 경우를 제외하고 베트남 중재 또는 베트남 법원을 통해 해결한다.
2. Tranh chấp giữa các nhà đầu tư trong nước, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài hoặc giữa nhà đầu tư trong nước, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài với cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam được giải quyết thông qua Trọng tài Việt Nam hoặc Tòa án Việt Nam, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.
3. 적어도 일방 당사자가 외국인투자자 또는 본 법 제20조 제1항 a, b 및 c목에 규정된 경제단체인 투자자 간의 분쟁은 다음 기관, 단체 중 하나를 통해 해결한다:
3. Tranh chấp giữa các nhà đầu tư trong đó có ít nhất một bên là nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 20 của Luật này được giải quyết thông qua một trong những cơ quan, tổ chức sau đây:
a) 베트남 법원;
a) Tòa án Việt Nam;
b) 베트남 중재;
b) Trọng tài Việt Nam;
c) 외국 중재;
c) Trọng tài nước ngoài;
d) 국제 중재;
d) Trọng tài quốc tế;
đ) 분쟁 당사자들이 합의하여 설립한 중재.
đ) Trọng tài do các bên tranh chấp thỏa thuận thành lập.
4. 외국인투자자와 권한 있는 국가기관 간의 베트남 영토 내 사업 투자 활동과 관련된 분쟁은 계약에 따른 다른 합의가 있거나 베트남 사회주의 공화국이 회원국인 국제조약에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고 베트남 중재 또는 베트남 법원을 통해 해결한다.
4. Tranh chấp giữa nhà đầu tư nước ngoài với cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam được giải quyết thông qua Trọng tài Việt Nam hoặc Tòa án Việt Nam, trừ trường hợp có thỏa thuận khác theo hợp đồng hoặc điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác.
제III장
Chương III
투자우대 및 투자지원
ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
제14조. 투자우대 및 투자지원
Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư
1. 투자우대 향유 대상은 다음을 포함한다:
1. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư bao gồm:
a) 본 법 제15조에 규정된 투자우대 업종에 속하는 투자프로젝트;
a) Dự án đầu tư thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư quy định tại Điều 15 của Luật này;
b) 본 법 제15조에 규정된 투자우대 지역 내의 투자프로젝트;
b) Dự án đầu tư tại địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Điều 15 của Luật này;
c) 정부 규정에 따라 각 시기의 사회·경제 발전 방향에 부합하는 대규모 자본 투자프로젝트, 다수 노동자 사용 투자프로젝트 또는 국가 중점·중요 투자프로젝트.
c) Dự án đầu tư có quy mô vốn lớn, dự án đầu tư sử dụng nhiều lao động hoặc dự án đầu tư trọng điểm, quan trọng quốc gia phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ theo quy định của Chính phủ.
2. 투자우대 형태는 다음을 포함한다:
2. Hình thức ưu đãi đầu tư bao gồm:
a) 투자프로젝트 수행 기간의 일정 기간 또는 전 기간에 걸쳐 통상세율보다 낮은 법인소득세율 적용, 면세, 감면 및 법인소득세 법률 규정에 따른 기타 우대를 포함하는 법인소득세 우대;
a) Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp, bao gồm áp dụng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp thấp hơn mức thuế suất thông thường có thời hạn hoặc toàn bộ thời gian thực hiện dự án đầu tư; miễn thuế, giảm thuế và các ưu đãi khác theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp;
b) 고정자산 형성을 위한 수입품, 수출세 및 수입세 법률 규정에 따른 생산용 수입 원자재, 물자, 부품에 대한 수입세 면제;
b) Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định; nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất theo quy định của pháp luật về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
c) 토지사용료, 토지임대료, 토지사용세의 면제, 감면;
c) Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất;
d) 가속상각, 과세소득 산정 시 손금산입 비용 한도 상향;
d) Khấu hao nhanh, tăng mức chi phí được trừ khi tính thu nhập chịu thuế;
đ) 정부 규정에 따른 기타 투자우대 형태.
đ) Hình thức ưu đãi đầu tư khác theo quy định của Chính phủ.
3. 투자지원 형태는 다음을 포함한다:
3. Hình thức hỗ trợ đầu tư bao gồm:
a) 투자프로젝트 담장 내외의 기술인프라 시스템, 사회인프라 개발 지원;
a) Hỗ trợ phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong và ngoài hàng rào dự án đầu tư;
b) 인적자원 교육, 개발 지원;
b) Hỗ trợ đào tạo, phát triển nguồn nhân lực;
c) 신용 지원;
c) Hỗ trợ tín dụng;
d) 생산·사업 부지 접근 지원; 권한 있는 국가기관의 결정에 따른 생산·사업 시설의 이전 지원;
d) Hỗ trợ tiếp cận mặt bằng sản xuất, kinh doanh; hỗ trợ cơ sở sản xuất, kinh doanh di dời theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
đ) 과학, 기술, 기술이전 지원;
đ) Hỗ trợ khoa học, kỹ thuật, chuyển giao công nghệ;
e) 시장 개발 지원, 정보 제공;
e) Hỗ trợ phát triển thị trường, cung cấp thông tin;
g) 연구 및 개발 지원;
g) Hỗ trợ nghiên cứu và phát triển;
h) 녹색전환, 탄소배출 감축, 기후변화 적응 및 디지털전환 지원;
h) Hỗ trợ chuyển đổi xanh, giảm phát thải, thích ứng biến đổi khí hậu và chuyển đổi số;
i) 정부 규정에 따른 기타 투자지원 형태.
i) Hình thức hỗ trợ đầu tư khác theo quy định của Chính phủ.
4. 각 시기의 사회·경제 발전 방향과 국가예산의 균형 역량에 근거하여, 정부는 하이테크 기업, 과학기술 기업, 과학기술 조직, 농업·농촌 투자 기업, 교육·보건 투자 기업, 법률 보급, 국방·안보 직접 복무 기업 및 기타 대상에 대하여 본 조 제3항에 규정된 투자지원 형태를 구체적으로 규정한다.
4. Căn cứ định hướng phát triển kinh tế - xã hội và khả năng cân đối ngân sách nhà nước trong từng thời kỳ, Chính phủ quy định chi tiết các hình thức hỗ trợ đầu tư quy định tại khoản 3 Điều này đối với doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khoa học và công nghệ, tổ chức khoa học và công nghệ, doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn, doanh nghiệp đầu tư vào giáo dục và y tế, phổ biến pháp luật, doanh nghiệp trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh và các đối tượng khác.
5. 투자우대는 신규투자프로젝트 및 확장투자프로젝트에 적용된다.
5. Ưu đãi đầu tư được áp dụng đối với dự án đầu tư mới và dự án đầu tư mở rộng.
6. 각 투자우대 유형에 대한 구체적인 우대 수준은 조세, 회계 및 토지에 관한 법률 규정에 따라 적용된다.
6. Mức ưu đãi cụ thể đối với từng loại ưu đãi đầu tư được áp dụng theo quy định của pháp luật về thuế, kế toán và đất đai.
7. 본 조 제1항 b목에 규정된 투자우대는 다음 각 호의 투자프로젝트에는 적용하지 아니한다:
7. Ưu đãi đầu tư quy định tại điểm b khoản 1 Điều này không áp dụng đối với các dự án đầu tư sau đây:
a) 지질 및 광물 법률 규정에 따른 광물 채굴 투자프로젝트;
a) Dự án đầu tư khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật về địa chất và khoáng sản;
b) 자동차, 항공기, 요트 생산 프로젝트를 제외한 특별소비세법 규정에 따른 특별소비세 과세 대상인 물품, 서비스의 생산, 사업 투자프로젝트;
b) Dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt theo quy định của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt, trừ dự án sản xuất ô tô, tàu bay, du thuyền;
c) 주택 법률 규정에 따른 상업용 주택 건설 투자프로젝트.
c) Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại theo quy định của pháp luật về nhà ở.
8. 투자우대는 기한을 두고 투자자의 프로젝트 수행 결과에 기초하여 적용된다. 투자자는 투자우대를 향유하는 기간 동안 법률 규정에 따른 우대 향유 조건을 충족하여야 한다.
8. Ưu đãi đầu tư được áp dụng có thời hạn và trên cơ sở kết quả thực hiện dự án của nhà đầu tư. Nhà đầu tư phải đáp ứng điều kiện hưởng ưu đãi theo quy định của pháp luật trong thời gian hưởng ưu đãi đầu tư.
9. 투자프로젝트가 본 법 제17조 규정에 따른 투자우대를 포함하여 서로 다른 수준의 투자우대 향유 조건을 충족하는 경우, 가장 높은 수준의 투자우대를 적용받는다.
9. Dự án đầu tư đáp ứng điều kiện hưởng các mức ưu đãi đầu tư khác nhau, bao gồm cả ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 17 của Luật này thì được áp dụng mức ưu đãi đầu tư cao nhất.
10. 정부는 본 조를 구체적으로 규정한다.
10. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제15조. 투자우대 업종 및 투자우대 지역
Điều 15. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư và địa bàn ưu đãi đầu tư
1. 투자우대 업종은 다음 각 호의 목표를 실현하기 위하여 투자를 우선 유치하는 업종이다:
1. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư là các ngành, nghề được ưu tiên thu hút đầu tư để thực hiện các mục tiêu sau đây:
a) 과학, 기술, 혁신, 디지털전환, 디지털기술산업 및 반도체산업 발전;
a) Phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số, công nghiệp công nghệ số và công nghiệp bán dẫn;
b) 녹색경제, 순환경제, 공유경제, 디지털경제 발전, 새로운 경제 모델 발전;
b) Phát triển kinh tế xanh, kinh tế tuần hoàn, kinh tế chia sẻ, kinh tế số, phát triển các mô hình kinh tế mới;
c) 산업연계클러스터, 밸류체인 발전, 현대적 관리, 고부가가치, 파급효과를 가지며 글로벌 생산 및 공급망과 연계되는 투자 유치;
c) Phát triển cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị, thu hút đầu tư quản trị hiện đại, có giá trị gia tăng cao, có tác động lan toả, kết nối chuỗi sản xuất và cung ứng toàn cầu;
d) 재생에너지, 신에너지, 청정에너지 발전; 국가에너지안보 보장;
d) Phát triển năng lượng tái tạo, năng lượng mới, năng lượng sạch; bảo đảm an ninh năng lượng quốc gia;
đ) 농업, 임업 발전; 환경, 천연자원, 해양경제 보호;
đ) Phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp; bảo vệ môi trường, tài nguyên thiên nhiên, kinh tế biển;
e) 인프라 구축 및 발전;
e) Xây dựng và phát triển kết cấu hạ tầng;
g) 교육, 훈련, 보건, 우수체육, 스포츠 및 민족문화 사업 발전;
g) Phát triển sự nghiệp giáo dục, đào tạo, y tế, thể dục, thể thao thành tích cao và văn hóa dân tộc;
h) 중점 화학공업, 중점 기계 및 지원산업 발전; 제약산업 발전;
h) Phát triển công nghiệp hóa chất trọng điểm, cơ khí trọng điểm và công nghiệp hỗ trợ; phát triển công nghiệp dược;
i) 정부 규정에 따른 기타 목표 실현.
i) Thực hiện các mục tiêu khác theo quy định của Chính phủ.
2. 투자우대 지역은 다음을 포함한다:
2. Địa bàn ưu đãi đầu tư bao gồm:
a) 사회·경제적 여건이 어려운 지역, 사회·경제적 여건이 특히 어려운 지역;
a) Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
b) 공업단지, 산업클러스터, 수출가공구, 첨단기술단지, 첨단농업단지, 집중디지털기술단지, 자유무역구역, 국제금융센터, 경제구역.
b) Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu thương mại tự do, trung tâm tài chính quốc tế, khu kinh tế.
3. 본 조 제1항 및 제2항에 규정된 투자우대 업종, 지역에 근거하여, 정부는 투자우대 업종 목록 및 투자우대 지역 목록을 공포, 개정·보완하고, 투자우대 업종 목록 내에서 특별투자우대 업종을 확정한다.
3. Căn cứ ngành, nghề, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, Chính phủ ban hành, sửa đổi, bổ sung Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư và Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư; xác định ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư trong Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư.
제16조. 투자지원기금
Điều 16. Quỹ Hỗ trợ đầu tư
1. 정부는 투자 환경을 안정화하고 전략적 투자자, 다국적 기업을 장려·유치하며 투자 장려가 필요한 일부 분야의 국내 기업을 지원하기 위하여 투자지원기금을 설립한다.
1. Chính phủ thành lập Quỹ Hỗ trợ đầu tư để ổn định môi trường đầu tư, khuyến khích, thu hút nhà đầu tư chiến lược, tập đoàn đa quốc gia và hỗ trợ doanh nghiệp trong nước đối với một số lĩnh vực cần khuyến khích đầu tư.
2. 정부는 기금의 운영 모델, 법적 지위, 기금에 대한 연간 및 추가 국가예산 배정보조금 원천, 지원 형태, 지원금 환수 메커니즘 및 기타 특수 정책을 구체적으로 규정하여 공포 전에 국회상임위원회에 보고하여 의견을 구한다.
2. Chính phủ quy định chi tiết mô hình hoạt động, địa vị pháp lý, nguồn ngân sách cấp hằng năm và bổ sung cho Quỹ, hình thức hỗ trợ, cơ chế bồi hoàn hỗ trợ và các chính sách đặc thù khác của Quỹ, báo cáo Ủy ban Thường vụ Quốc hội cho ý kiến trước khi ban hành.
제17조. 특별투자우대 및 투자지원
Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt
1. 정부는 사회·경제 발전에 큰 영향을 미치는 일부 투자프로젝트의 발전을 장려하기 위하여 특별투자우대 및 지원의 적용에 관하여 규정한다.
1. Chính phủ quy định việc áp dụng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt nhằm khuyến khích phát triển một số dự án đầu tư có tác động lớn đến phát triển kinh tế - xã hội.
2. 본 조 제1항에 규정된 특별투자우대 및 지원 적용 대상은 다음을 포함한다:
2. Đối tượng áp dụng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm:
a) 국무총리 결정에 따른 전략기술 분야의 혁신센터, 연구개발센터 신설(해당 신설 프로젝트의 확장 포함) 투자프로젝트, 빅데이터센터 인프라, 클라우드컴퓨팅 인프라, 5G 이상 이동통신 인프라 및 기타 디지털 인프라 구축 투자프로젝트, 국무총리 결정에 따른 전략기술 분야 투자프로젝트 및 전략기술 제품 생산 프로젝트로서 정부 규정에 따른 투자자본 규모와 투자자본 집행 기한을 가진 프로젝트; 국무총리 결정에 따라 설립된 국가혁신센터;
a) Dự án đầu tư thành lập mới (bao gồm cả việc mở rộng dự án thành lập mới đó) các trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm nghiên cứu và phát triển, dự án đầu tư xây dựng hạ tầng trung tâm dữ liệu lớn, hạ tầng điện toán đám mây, hạ tầng di động từ 5G trở lên và hạ tầng số khác trong lĩnh vực công nghệ chiến lược theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, dự án đầu tư trong lĩnh vực công nghệ chiến lược, sản xuất sản phẩm công nghệ chiến lược theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ có quy mô vốn đầu tư và thời hạn giải ngân vốn đầu tư theo quy định của Chính phủ; trung tâm đổi mới sáng tạo quốc gia được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ;
b) 디지털기술산업 법률에 따른 중점 디지털기술 제품 생산 투자프로젝트, 반도체 칩 연구개발, 설계, 생산, 패키징, 테스트 프로젝트, 인공지능 데이터센터 구축 프로젝트로서 정부 규정에 따른 투자자본 규모와 투자자본 집행 기한을 가진 프로젝트;
b) Dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ số trọng điểm, dự án nghiên cứu và phát triển, thiết kế, sản xuất, đóng gói, kiểm thử chíp bán dẫn, dự án xây dựng trung tâm dữ liệu trí tuệ nhân tạo theo pháp luật về công nghiệp công nghệ số có quy mô vốn đầu tư và thời hạn giải ngân vốn đầu tư theo quy định của Chính phủ;
c) 특별투자우대 업종에 속하며 정부 규정에 따른 투자자본 규모와 투자자본 집행 기한을 가진 기타 투자프로젝트(신규투자프로젝트 및 확장투자프로젝트 포함).
c) Dự án đầu tư khác (bao gồm dự án đầu tư mới và dự án đầu tư mở rộng) thuộc ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư có quy mô vốn đầu tư và thời hạn giải ngân vốn đầu tư theo quy định của Chính phủ.
3. 특별우대의 수준 및 적용 기간은 법인소득세법 및 토지에 관한 법률 규정에 따른다.
3. Mức ưu đãi và thời hạn áp dụng ưu đãi đặc biệt thực hiện theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và pháp luật về đất đai.
4. 특별투자지원은 본 법 제14조 제3항에 규정된 형태에 따라 수행된다.
4. Hỗ trợ đầu tư đặc biệt được thực hiện theo các hình thức quy định tại khoản 3 Điều 14 của Luật này.
5. 본 조에 규정된 특별투자우대 및 지원은 다음 각 호의 경우에는 적용하지 아니한다:
5. Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt quy định tại Điều này không áp dụng đối với các trường hợp sau đây:
a) 본 법 시행일 이전에 투자증명서, 투자등록증명서 또는 투자주장결정을 발급받은 투자프로젝트;
a) Dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành;
b) 본 법 제14조 제7항에 규정된 투자프로젝트.
b) Dự án đầu tư quy định tại khoản 7 Điều 14 của Luật này.
6. 국무총리는 특별히 중요한 투자프로젝트 또는 특별행정·경제단위의 발전을 장려할 필요가 있는 경우 기타 투자우대의 적용을 결정한다.
6. Thủ tướng Chính phủ quyết định áp dụng các ưu đãi đầu tư khác trong trường hợp cần khuyến khích phát triển một dự án đầu tư đặc biệt quan trọng hoặc đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt.
제IV장
Chương IV
베트남 내 투자 활동
HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
제1절
Mục 1
투자 형태
HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
제18조. 투자 형태
Điều 18. Hình thức đầu tư
1. 경제단체 설립 투자.
1. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế.
2. 자본금 출자, 주식 매수, 출자지분 매수 투자.
2. Đầu tư góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp.
3. 투자프로젝트 수행.
3. Thực hiện dự án đầu tư.
4. BCC 계약 형태에 따른 투자.
4. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC.
5. 정부 규정에 따른 새로운 투자 형태, 새로운 유형의 경제단체.
5. Các hình thức đầu tư, loại hình tổ chức kinh tế mới theo quy định của Chính phủ.
제19조. 경제단체 설립 투자
Điều 19. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế
1. 국내투자자는 기업 법률 규정 및 각 경제단체 유형에 상응하는 법률에 따라 경제단체를 설립한다.
1. Nhà đầu tư trong nước thành lập tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp và pháp luật tương ứng với từng loại hình tổ chức kinh tế.
2. 외국인투자자는 투자등록증명서 발급, 변경 절차를 수행하기 전에 투자프로젝트를 수행할 경제단체를 설립할 수 있으며, 경제단체 설립 절차를 수행할 때 본 법 제8조에 규정된 외국인투자자에 대한 시장접근조건을 충족하여야 한다.
2. Nhà đầu tư nước ngoài được thành lập tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư trước khi thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và phải đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Điều 8 của Luật này khi thực hiện thủ tục thành lập tổ chức kinh tế.
3. 정부는 본 조를 구체적으로 규정한다.
3. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제20조. 외국인투자 경제단체의 투자 활동 수행
Điều 20. Thực hiện hoạt động đầu tư của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
1. 경제단체는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우, 다른 경제단체에 자본 출자, 주식 매수, 출자지분 매수를 하거나 기타 투자프로젝트를 수행할 때 외국인투자자에 대한 규정에 따른 조건을 충족하고 투자 절차를 수행하여야 한다:
1. Tổ chức kinh tế phải đáp ứng điều kiện và thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định đối với nhà đầu tư nước ngoài khi đầu tư góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế khác; thực hiện dự án đầu tư khác nếu tổ chức kinh tế đó thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 외국인투자자가 정관자본의 50%를 초과하여 보유하고 있거나, 합자회사인 경제단체의 경우 외국인 개인인 무한책임사원이 과반수인 경우;
a) Có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh;
b) 본 항 a목에 규정된 경제단체가 정관자본의 50%를 초과하여 보유하고 있는 경우;
b) Có tổ chức kinh tế quy định tại điểm a khoản này nắm giữ trên 50% vốn điều lệ;
c) 외국인투자자와 본 항 a목에 규정된 경제단체가 정관자본의 50%를 초과하여 보유하고 있는 경우.
c) Có nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế quy định tại điểm a khoản này nắm giữ trên 50% vốn điều lệ.
2. 본 조 제1항 a, b 및 c목에 규정된 경우에 해당하지 아니하는 경제단체는 다른 경제단체를 설립 투자하거나, 다른 경제단체의 자본 출자, 주식 매수, 출자지분 매수 형태의 투자를 하거나, BCC 계약 형태의 투자를 할 때 국내투자자에 대한 규정에 따른 투자 조건과 절차를 수행한다.
2. Tổ chức kinh tế không thuộc trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này thực hiện điều kiện và thủ tục đầu tư theo quy định đối với nhà đầu tư trong nước khi đầu tư thành lập tổ chức kinh tế khác; đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế khác; đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC.
3. 베트남에 이미 설립된 외국인투자 경제단체가 신규투자프로젝트를 가지는 경우, 새로운 경제단체를 반드시 설립할 필요 없이 해당 투자프로젝트 수행 절차를 밟는다.
3. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đã được thành lập tại Việt Nam nếu có dự án đầu tư mới thì làm thủ tục thực hiện dự án đầu tư đó mà không nhất thiết phải thành lập tổ chức kinh tế mới.
4. 정부는 경제단체 설립 투자 및 외국인투자자, 외국인투자 경제단체의 투자 활동 수행의 순서, 절차를 규정한다.
4. Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục đầu tư thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện hoạt động đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
제21조. 자본 출자, 주식 매수, 출자지분 매수 형태의 투자
Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
1. 투자자는 경제단체의 자본 출자, 주식 매수, 출자지분 매수를 할 권리가 있다.
1. Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế.
2. 외국인투자자가 경제단체의 자본 출자, 주식 매수, 출자지분을 매수하는 것은 다음 규정 및 조건을 충족하여야 한다:
2. Việc nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế phải đáp ứng các quy định, điều kiện sau đây:
a) 본 법 제8조에 규정된 외국인투자자에 대한 시장접근조건;
a) Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Điều 8 của Luật này;
b) 본 법 및 관련 법률 규정에 따른 국방, 안보 보장;
b) Bảo đảm quốc phòng, an ninh theo quy định của Luật này và pháp luật có liên quan;
c) 섬, 국경지역 사·방·특구, 해안가 사·방에서의 토지사용권 취득 조건, 토지사용 조건에 관한 토지 법률 규정.
c) Quy định của pháp luật về đất đai về điều kiện nhận quyền sử dụng đất, điều kiện sử dụng đất tại đảo; xã, phường, đặc khu khu vực biên giới; xã, phường ven biển.
3. 외국인투자자는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 사원, 주주 변경 전에 경제단체의 자본 출자, 주식 매수, 출자지분 매수 등록 절차를 수행한다:
3. Nhà đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế trước khi thay đổi thành viên, cổ đông nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 자본 출자, 주식 매수, 출자지분 매수로 인해 외국인투자자에 대한 조건부 시장접근 업종을 경영하는 경제단체 내 외국인투자자들의 소유 비율이 증가하는 경우;
a) Việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp làm tăng tỷ lệ sở hữu của các nhà đầu tư nước ngoài tại tổ chức kinh tế kinh doanh ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài;
b) 자본 출자, 주식 매수, 출자지분 매수로 인하여 외국인투자자, 본 법 제20조 제1항 a, b 및 c목에 규정된 경제단체가 경제단체의 정관자본 50%를 초과하여 보유하게 되는 경우로서: 외국인투자자의 정관자본 소유 비율이 50% 이하에서 50% 초과로 증가하는 경우; 외국인투자자가 이미 경제단체 내 정관자본의 50%를 초과하여 소유하고 있는 상태에서 외국인투자자의 정관자본 소유 비율이 증가하는 경우;
b) Việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp dẫn đến việc nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 20 của Luật này nắm giữ trên 50% vốn điều lệ của tổ chức kinh tế trong các trường hợp: tăng tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài từ dưới hoặc bằng 50% lên trên 50%; tăng tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài khi nhà đầu tư nước ngoài đã sở hữu trên 50% vốn điều lệ trong tổ chức kinh tế;
c) 외국인투자자가 섬 및 국경지역 사·방·특구, 해안가 사·방, 국방·안보에 영향을 미치는 기타 구역에 토지사용권증명서를 보유한 경제단체의 자본 출자, 주식 매수, 출자지분을 매수하는 경우.
c) Nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường, đặc khu khu vực biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh.
4. 정부는 경제단체의 자본 출자, 주식 매수, 출자지분 매수 형태와 경제단체의 자본 출자, 주식 매수, 출자지분 매수의 서류, 순서, 절차를 규정한다.
4. Chính phủ quy định hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế; hồ sơ, trình tự, thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế.
제22조. BCC 계약 형태에 따른 투자
Điều 22. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC
1. 국내투자자 간에 체결되는 BCC 계약은 민사 법률 및 관련 법률의 규정에 따라 수행된다.
1. Hợp đồng BCC được ký kết giữa các nhà đầu tư trong nước thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự và pháp luật có liên quan.
2. 국내투자자와 외국인투자자 간에, 또는 외국인투자자 간에 체결되는 BCC 계약은 본 법 제26조 규정에 따른 투자등록증명서 발급 절차를 수행한다.
2. Hợp đồng BCC được ký kết giữa nhà đầu tư trong nước với nhà đầu tư nước ngoài hoặc giữa các nhà đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Điều 26 của Luật này.
3. BCC 계약 참여 당사자들은 BCC 계약 수행을 위하여 조정위원회를 설립한다. 조정위원회의 기능, 임무, 권한은 당사자 간에 합의한다.
3. Các bên tham gia hợp đồng BCC thành lập ban điều phối để thực hiện hợp đồng BCC. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của ban điều phối do các bên thỏa thuận.
4. BCC 계약 수행 과정에서 계약 참여 당사자들은 기업 법률 규정에 따라 기업을 설립하기 위하여 사업 협력으로부터 형성된 자산을 사용하기로 합의할 수 있다.
4. Trong quá trình thực hiện hợp đồng BCC, các bên tham gia hợp đồng được thỏa thuận sử dụng tài sản hình thành từ việc hợp tác kinh doanh để thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
5. 정부는 BCC 계약의 내용에 관하여 규정한다.
5. Chính phủ quy định về nội dung hợp đồng BCC.
제2절
Mục 2
투자주장승인, 투자자 선정, 투자등록증명서 발급 절차 및 특별투자절차
THỦ TỤC CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ VÀ THỦ TỤC ĐẦU TƯ ĐẶC BIỆT
제23조. 투자프로젝트 수행 투자자의 선정
Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư
1. 투자자 선정은 다음 각 호의 형태 중 하나를 통해 진행된다:
1. Lựa chọn nhà đầu tư được tiến hành thông qua một trong các hình thức sau đây:
a) 토지 법률 규정에 따른 토지사용권 경매;
a) Đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
b) 입찰 법률 규정에 따른 투자자 선정을 위한 입찰;
b) Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đấu thầu;
c) 본 조 제3항 및 제4항 규정에 따른 투자자 승인.
c) Chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này.
2. 본 조 제1항 a목 및 b목 규정에 따른 투자프로젝트 수행 투자자 선정은 투자프로젝트가 투자주장승인 대상에 속하지 아니하는 경우를 제외하고는 투자주장승인 후에 수행된다.
2. Việc lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này được thực hiện sau khi chấp thuận chủ trương đầu tư, trừ trường hợp dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư.
3. 권한 있는 기관은 다음 각 호의 경우에 투자자 승인 절차를 수행한다:
3. Cơ quan có thẩm quyền thực hiện thủ tục chấp thuận nhà đầu tư trong các trường hợp sau đây:
a) 토지법 규정에 따라 토지사용권 경매가 2회 유찰된 경우;
a) Đấu giá quyền sử dụng đất hai lần không thành theo quy định của Luật Đất đai;
b) 부문·분야 관리 법률에 투자자 선정 절차 수행 시 관심을 표명한 투자자 수를 확정하도록 규정된 경우에 의향서 공모 조건을 충족하는 투자자가 1인만 있는 경우.
b) Chỉ có một nhà đầu tư đáp ứng điều kiện mời quan tâm trong trường hợp pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực quy định xác định số lượng nhà đầu tư quan tâm khi thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư.
4. 투자주장승인 대상에 속하는 투자프로젝트에 대하여, 투자주장승인 권한을 가진 기관은 다음 각 호의 경우에 토지사용권 경매, 투자자 선정을 위한 입찰을 통하지 아니하고 투자주장승인과 동시에 투자자를 승인한다:
4. Đối với dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trong các trường hợp sau đây:
a) 토지 법률 규정에 따라 국방, 안보 목적의 토지 수용, 국가·공공 이익을 위한 사회·경제 발전을 위한 토지 수용의 경우를 제외하고, 투자자가 토지사용권을 보유하고 있는 경우;
a) Nhà đầu tư đang có quyền sử dụng đất, trừ trường hợp Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh, thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo quy định của pháp luật về đất đai;
b) 토지 법률 규정에 따른 국가의 토지 수용 경우에 해당하지 아니하고, 비농업 생산·사업 투자프로젝트를 수행하기 위하여 투자자가 농경지 사용권을 양수, 출자 수용, 임차한 경우;
b) Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
c) 투자자가 공업단지, 첨단기술단지, 집중디지털기술단지 내에서 투자프로젝트를 수행하는 경우;
c) Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung;
d) 법률 규정에 따라 투자자가 토지사용권 경매 없음, 토지사용 투자프로젝트 수행 투자자 선정 입찰 없음으로 국가로부터 토지를 할당받거나 임차받는 경우에 속하는 프로젝트를 수행하는 경우.
d) Nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
5. 정부는 본 조를 구체적으로 규정한다.
5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제24조. 투자주장승인 대상 프로젝트
Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
1. 50 ha 이상의 특수용도림, 수원함양보안림, 국경보안림; 500 ha 이상의 방풍·비사방지보안림 및 방파·연안매립보안림; 1,000 ha 이상의 생산림의 용도 변경을 요구하는 투자프로젝트.
1. Dự án đầu tư có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đầu nguồn, rừng phòng hộ biên giới từ 50 ha trở lên; rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay và rừng phòng hộ chắn sóng, lấn biển từ 500 ha trở lên; rừng sản xuất từ 1.000 ha trở lên.
2. 500 ha 이상의 규모로 연간 2모작 이상의 수도작 토지 용도 변경을 요구하는 투자프로젝트.
2. Dự án đầu tư có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng hai vụ lúa nước trở lên trong năm với quy mô từ 500 ha trở lên.
3. 산간지역에서 10,000명 이상, 기타 지역에서 20,000명 이상의 주민 이주 및 재정착을 요구하는 투자프로젝트.
3. Dự án đầu tư có yêu cầu di dân tái định cư từ 10.000 người trở lên ở miền núi, từ 20.000 người trở lên ở vùng khác.
4. 외국인 전용 유기기구 사업을 제외한 베팅, 카지노(casino) 사업이 포함된 투자프로젝트.
4. Dự án đầu tư có kinh doanh đặt cược, ca-si-nô (casino), trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài.
5. 토지 면적 규모, 인구수를 불문하고 문화유산 법률 규정에 부합하며, 세계유산 목록에 등재된 특별국가유적, 국가유적, 특별국가유적으로 관할청의 인정을 받은 유적의 제I보호구역 및 제II보호구역 범위에 속하는 투자프로젝트.
5. Dự án đầu tư phù hợp với quy định của pháp luật về di sản văn hóa không phân biệt quy mô diện tích đất, dân số thuộc phạm vi khu vực bảo vệ I và khu vực bảo vệ II của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc gia đặc biệt thuộc Danh mục di sản thế giới, di tích quốc gia, di tích quốc gia đặc biệt.
6. 원자력발전소 투자프로젝트.
6. Dự án đầu tư nhà máy điện hạt nhân.
7. 네트워크 인프라를 보유한 통신 서비스 사업, 조림, 출판, 언론 분야에서의 외국인투자자의 투자프로젝트.
7. Dự án đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, trồng rừng, xuất bản, báo chí.
8. 투자자가 토지사용권 경매, 토지사용 투자프로젝트 수행 투자자 선정 입찰 없이 국가에 토지 할당, 토지 임대를 제안하는 투자프로젝트; 토지 법률 규정에 따른 토지 용도 변경을 제안하는 프로젝트. 본 항에 규정된 투자주장승인은 다음 각 호의 경우에는 적용하지 아니한다:
8. Dự án đầu tư mà nhà đầu tư có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; dự án có đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. Việc chấp thuận chủ trương đầu tư quy định tại khoản này không áp dụng đối với các trường hợp sau đây:
a) 토지 법률 규정에 따라 토지 임대 결정, 토지 용도 변경 허가를 받기 전에 성급 인민위원회의 서면 승인을 받아야 하는 대상에 속하지 아니하는 개인의 투자프로젝트;
a) Dự án đầu tư của cá nhân không thuộc diện phải có văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trước khi được quyết định cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
b) 산업클러스터 기술인프라 구축 투자프로젝트;
b) Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp;
c) 광물 채굴권 경매 대상에 속하는 광물 채굴 프로젝트; 지질 및 광물법 규정에 따라 프로젝트, 공사, 공사 항목에 복무하기 위한, 긴급 동원 조치를 이행하기 위한 광물 채굴 프로젝트;
c) Dự án khai thác khoáng sản thuộc diện đấu giá quyền khai thác khoáng sản; dự án khai thác khoáng sản để phục vụ cho các dự án, công trình, hạng mục công trình, thực hiện các biện pháp huy động khẩn cấp theo quy định của Luật Địa chất và khoáng sản;
d) 정부 규정에 따른 기타 투자프로젝트.
d) Dự án đầu tư khác theo quy định của Chính phủ.
9. 국방, 안보에 영향을 미치는 지역에서 수행되는 국가에 토지 할당, 토지 임대, 토지 용도 변경 허가를 제안하는 투자프로젝트.
9. Dự án đầu tư có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện tại khu vực có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh.
10. 국가에 해역 할당을 제안하는 투자프로젝트.
10. Dự án đầu tư có đề nghị Nhà nước giao khu vực biển.
11. 주택 법률 및 토지 법률 규정에 따라 토지사용권 취득에 관한 합의를 통해 토지사용권을 보유하거나 토지사용권을 보유하고 있는 경우로서 토지 사용 규모 또는 인구 규모를 불문하는 주택(매매용, 임대용, 분양전환임대용) 건설, 도시구역 투자프로젝트.
11. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua), khu đô thị không phân biệt quy mô sử dụng đất hoặc quy mô dân số trong trường hợp nhà đầu tư có quyền sử dụng đất thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về nhà ở và pháp luật về đất đai.
12. 특별시(특별급 도시)의 개발제한구역 또는 역사도심구역(도시 및 농촌 계획 법률 규정에 따른 계획에서 확정됨)에 속하며 토지 면적 규모, 인구수를 불문하는 투자프로젝트.
12. Dự án đầu tư không phân biệt quy mô diện tích đất, dân số thuộc khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử (được xác định trong quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn) của đô thị loại đặc biệt.
13. 토지사용권 경매 또는 투자자 선정 입찰을 통해 토지를 할당, 임차받은 주택 건설, 도시구역 투자프로젝트에 속하는 골프장 건설 및 운영 투자를 제외한 골프장(golf) 건설 및 운영 투자프로젝트.
13. Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn (golf), trừ trường hợp đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn thuộc dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị được giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư.
14. 공업단지, 수출가공구, 집중디지털기술단지 인프라 구축 및 운영 투자프로젝트.
14. Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ số tập trung.
15. 신규 건설 투자프로젝트: 특별항만, 제I종 항만에 속하는 부두, 부두구역.
15. Dự án đầu tư xây dựng mới: bến cảng, khu bến cảng thuộc cảng biển đặc biệt, cảng biển loại I.
16. 신규 건설 투자프로젝트: 공항, 비행장; 공항, 비행장의 활주로; 국제공항의 여객터미널; 연간 100만 톤 이상의 처리 용량을 가진 공항, 비행장의 화물터미널.
16. Dự án đầu tư xây dựng mới: cảng hàng không, sân bay; đường cất hạ cánh của cảng hàng không, sân bay; nhà ga hành khách của cảng hàng không quốc tế; nhà ga hàng hóa của cảng hàng không, sân bay có công suất từ 01 triệu tấn/năm trở lên.
17. 신규 항공 여객운송 사업 투자프로젝트.
17. Dự án đầu tư mới kinh doanh vận chuyển hành khách bằng đường hàng không.
18. 석유가스 정제·가공 투자프로젝트.
18. Dự án đầu tư chế biến dầu khí.
19. 법률 규정에 따라 국무총리의 투자주장승인 대상에 속하는 기타 투자프로젝트.
19. Dự án đầu tư khác thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ theo quy định của pháp luật.
20. 법률, 국회 결의의 규정과 다른 특별 메커니즘 및 정책의 적용을 요구하는 투자프로젝트.
20. Dự án đầu tư có yêu cầu áp dụng cơ chế, chính sách đặc biệt, khác với quy định của luật, nghị quyết của Quốc hội.
제25조. 투자주장승인 권한
Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
1. 국회는 본 법 제24조 제20항에 규정된 투자프로젝트에 대하여 투자주장을 승인한다.
1. Quốc hội chấp thuận chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư quy định tại khoản 20 Điều 24 của Luật này.
2. 본 조 제1항에 규정된 경우를 제외하고, 국무총리는 다음 각 호의 투자프로젝트에 대하여 투자주장을 승인한다:
2. Trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư sau đây:
a) 본 법 제24조 제1항, 제2항, 제4항, 제6항, 제7항 및 제19항에 규정된 투자프로젝트;
a) Dự án đầu tư quy định tại các khoản 1, 2, 4, 6, 7 và 19 Điều 24 của Luật này;
b) 산간지역에서 20,000명 이상, 기타 지역에서 50,000명 이상의 주민 이주 및 재정착을 요구하는 본 법 제24조 제3항에 규정된 투자프로젝트;
b) Dự án đầu tư quy định tại khoản 3 Điều 24 của Luật này có yêu cầu di dân tái định cư từ 20.000 người trở lên ở miền núi, từ 50.000 người trở lên ở vùng khác;
c) 토지 면적 규모, 인구수를 불문하고 문화유산 법률 규정에 부합하며, 세계유산 목록에 등재된 특별국가유적으로 관할청의 인정을 받은 유적의 제I보호구역 범위에 속하는 본 법 제24조 제5항에 규정된 투자프로젝트.
c) Dự án đầu tư quy định tại khoản 5 Điều 24 của Luật này phù hợp với quy định của pháp luật về di sản văn hóa không phân biệt quy mô diện tích đất, dân số thuộc phạm vi khu vực bảo vệ I của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc gia đặc biệt thuộc Danh mục di sản thế giới.
3. 본 조 제1항 및 제2항에 규정된 투자프로젝트를 제외하고, 성급 인민위원회 위원장은 다음 각 호의 투자프로젝트에 대하여 투자주장을 승인한다:
3. Trừ các dự án đầu tư quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư sau đây:
a) 본 법 제24조 제8항, 제9항, 제10항, 제11항, 제12항, 제13항, 제14항, 제15항, 제16항, 제17항 및 제18항에 규정된 투자프로젝트;
a) Dự án đầu tư quy định tại các khoản 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 Điều 24 của Luật này;
b) 산간지역에서 10,000명 이상, 기타 지역에서 20,000명 이상의 주민 이주 및 재정착을 요구하는 본 법 제24조 제3항에 규정된 투자프로젝트;
b) Dự án đầu tư quy định tại khoản 3 Điều 24 của Luật này có yêu cầu di dân tái định cư từ 10.000 người trở lên ở miền núi, từ 20.000 người trở lên ở vùng khác;
c) 토지 면적 규모, 인구수를 불문하고 문화유산 법률 규정에 부합하며, 세계유산 목록에 등재된 특별국가유적의 제I보호구역을 제외한 국가유적, 특별국가유적으로 관할청의 인정을 받은 유적의 제I보호구역 및 제II보호구역 범위에 속하는 본 법 제24조 제5항에 규정된 투자프로젝트;
c) Dự án đầu tư quy định tại khoản 5 Điều 24 của Luật này phù hợp với quy định của pháp luật về di sản văn hóa không phân biệt quy mô diện tích đất, dân số thuộc phạm vi khu vực bảo vệ I và khu vực bảo vệ II của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc gia, di tích quốc gia đặc biệt, trừ khu vực bảo vệ I của di tích quốc gia đặc biệt thuộc Danh mục di sản thế giới;
d) 2인 이상의 성급 인민위원회 위원장의 투자주장승인 권한에 동시에 속하는 투자프로젝트에 대하여는 정부 규정에 따른다.
d) Đối với dự án đầu tư đồng thời thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của từ 02 Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trở lên thực hiện theo quy định của Chính phủ.
4. 공업단지, 수출가공구, 첨단기술단지, 집중디지털기술단지, 경제구역 내에서 수행되며 권한 있는 관할청이 승인한 계획에 부합하는 본 조 제3항에 규정된 투자프로젝트에 대하여는 공업단지, 수출가공구, 첨단기술단지, 경제구역 관리위원회가 투자주장을 승인한다.
4. Đối với dự án đầu tư quy định tại khoản 3 Điều này thực hiện tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế phù hợp với quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế chấp thuận chủ trương đầu tư.
5. 정부는 투자주장승인 절차 수행을 위한 서류, 순서, 절차에 관하여 규정한다.
5. Chính phủ quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư.
제26조. 투자등록증명서 발급 대상 프로젝트
Điều 26. Dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
1. 투자등록증명서 발급 절차를 수행하여야 하는 프로젝트는 다음을 포함한다:
1. Các dự án phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư bao gồm:
a) 외국인투자자의 투자프로젝트;
a) Dự án đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài;
b) 본 법 제20조 제1항에 규정된 경제단체의 투자프로젝트.
b) Dự án đầu tư của tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này.
2. 투자등록증명서 발급 절차를 수행하지 아니하여도 되는 프로젝트는 다음을 포함한다:
2. Các dự án không phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư bao gồm:
a) 국내투자자의 투자프로젝트;
a) Dự án đầu tư của nhà đầu tư trong nước;
b) 본 법 제20조 제2항에 규정된 경제단체의 투자프로젝트;
b) Dự án đầu tư của tổ chức kinh tế quy định tại khoản 2 Điều 20 của Luật này;
c) 경제단체의 자본 출자, 주식 매수, 출자지분 매수 형태의 투자.
c) Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế.
3. 본 법 제24조에 규정된 투자프로젝트의 경우, 국내투자자, 본 법 제20조 제2항에 규정된 경제단체는 투자주장승인을 받은 후 투자프로젝트를 전개하여 수행한다.
3. Đối với dự án đầu tư quy định tại Điều 24 của Luật này, nhà đầu tư trong nước, tổ chức kinh tế quy định tại khoản 2 Điều 20 của Luật này triển khai thực hiện dự án đầu tư sau khi được chấp thuận chủ trương đầu tư.
4. 본 조 제2항 a목 및 b목에 규정된 투자프로젝트에 대하여 투자자가 투자등록증명서 발급 수요가 있는 경우, 투자자는 투자등록증명서 발급 절차를 수행한다.
4. Trường hợp nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều này, nhà đầu tư thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
5. 정부는 투자등록증명서의 발급, 변경 조건, 서류, 순서, 절차 및 내용에 관하여 규정한다.
5. Chính phủ quy định về điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh và nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
제27조. 투자등록증명서 발급, 변경 및 취소 권한
Điều 27. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
1. 공업단지, 수출가공구, 첨단기술단지, 경제구역 관리위원회는 본 조 제3항에 규정된 경우를 제외하고 공업단지, 수출가공구, 첨단기술단지, 집중디지털기술단지, 경제구역 내의 투자프로젝트에 대하여 투자등록증명서를 발급, 변경, 취소한다.
1. Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.
2. 재무국은 본 조 제3항에 규정된 경우를 제외하고 공업단지, 수출가공구, 첨단기술단지, 경제구역 밖의 투자프로젝트에 대하여 투자등록증명서를 발급, 변경, 취소한다.
2. Sở Tài chính cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.
3. 투자자가 투자프로젝트를 수행하거나 투자프로젝트 수행을 위해 운영사무소를 설치하였거나 설치할 예정인 지역의 투자등록기관은 다음 각 호의 투자프로젝트에 대하여 투자등록증명서를 발급, 변경, 취소한다:
3. Cơ quan đăng ký đầu tư nơi nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư đặt hoặc dự kiến đặt văn phòng điều hành để thực hiện dự án đầu tư cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư sau đây:
a) 2개 이상의 성급 행정단위에서 수행되는 투자프로젝트;
a) Dự án đầu tư thực hiện tại 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên;
b) 공업단지, 수출가공구, 첨단기술단지 및 경제구역의 내외에서 수행되는 투자프로젝트;
b) Dự án đầu tư thực hiện ở trong và ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế;
c) 공업단지, 수출가공구, 첨단기술단지, 경제구역 관리위원회가 아직 설립되지 아니한 공업단지, 수출가공구, 첨단기술단지, 집중디지털기술단지, 경제구역 내의 투자프로젝트.
c) Dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế nơi chưa thành lập Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế.
4. 투자프로젝트 서류를 접수한 기관이 투자등록증명서를 발급할 권한이 있는 기관이 되며, 본 법 제25조 제1항 및 제2항에 규정된 프로젝트의 경우는 제외한다.
4. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư là cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, trừ trường hợp dự án quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 25 của Luật này.
제28조. 특별투자절차
Điều 28. Thủ tục đầu tư đặc biệt
1. 투자자는 정부 규정에 따라 투자주장승인을 받아야 하는 프로젝트를 제외하고 공업단지, 수출가공구, 첨단기술단지, 집중디지털기술단지, 자유무역구역, 국제금융센터 및 경제구역 내 기능구역의 투자프로젝트에 대하여 본 조의 규정에 따른 투자 등록을 선택할 권리가 있다.
1. Nhà đầu tư được quyền lựa chọn đăng ký đầu tư theo quy định tại Điều này đối với dự án đầu tư tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu thương mại tự do, trung tâm tài chính quốc tế và khu chức năng trong khu kinh tế, trừ dự án phải chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Chính phủ.
2. 본 조의 규정에 따라 투자를 등록한 프로젝트는 투자주장승인, 기술 심사, 환경영향평가보고서 작성, 세부계획 수립, 건축허가서 발급 및 건설, 소방 분야에서의 승인, 인가, 허가를 받기 위한 절차를 수행하지 아니한다. 투자자는 건설, 환경보호, 소방에 관한 법률 규정에 따른 조건, 기준, 규준을 충족한다는 확약서를 구비하여야 한다; 환경에 대한 영향의 식별·예측 및 부정적 영향 저감 조치를 포함한 투자프로젝트 제안서는 환경영향 예비평가, 이전제한기술의 사용(있는 경우)을 대체한다.
2. Dự án đăng ký đầu tư theo quy định của Điều này không phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư, thẩm định công nghệ, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, lập quy hoạch chi tiết, cấp Giấy phép xây dựng và các thủ tục để được phê duyệt, chấp thuận, cho phép trong lĩnh vực xây dựng, phòng cháy, chữa cháy. Nhà đầu tư phải có văn bản cam kết đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định của pháp luật về xây dựng, bảo vệ môi trường, phòng cháy, chữa cháy; đề xuất dự án đầu tư bao gồm nhận dạng, dự báo tác động đến môi trường và biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường thay thế cho đánh giá sơ bộ tác động môi trường, việc sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao (nếu có).
3. 착공 전에 투자자는 지역 내 건설질서 관리에 관한 권한 있는 국가기관 및 공업단지, 수출가공구, 첨단기술단지, 경제구역 관리위원회에 다음 각 호의 서류를 첨부하여 착공 통보서를 송부한다:
3. Trước khi khởi công xây dựng, nhà đầu tư gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền về quản lý trật tự xây dựng tại địa phương và Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế văn bản thông báo khởi công kèm theo các tài liệu sau đây:
a) 투자자가 조직하여 작성, 심사 및 승인한 건설 법률 규정에 따른 내용을 포함하는 건설투자 경제·기술 보고서;
a) Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng gồm các nội dung theo quy định của pháp luật về xây dựng do nhà đầu tư tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt;
b) 공사 안전, 환경보호, 소방; 기술표준, 기술규준의 준수에 관하여 법률 규정에 따른 자격을 갖춘 조직, 개인이 심사를 수행한 건설투자 경제·기술 보고서 심사 결과 보고서.
b) Báo cáo kết quả thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định của pháp luật thực hiện thẩm tra về an toàn công trình, bảo vệ môi trường, phòng cháy, chữa cháy; sự tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
4. 투자등록증명서는 국가가 토지를 할당, 임대, 토지 용도 변경을 하고; 행정절차를 수행하며; 프로젝트에 대한 검사, 점검, 감독, 평가, 행정위반 처리 및 국가 관리를 행하는 근거가 된다.
4. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư là cơ sở để Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; thực hiện các thủ tục hành chính; thanh tra, kiểm tra, giám sát, đánh giá, xử lý vi phạm hành chính và quản lý nhà nước đối với dự án.
5. 정부는 본 조를 구체적으로 규정하고 특별투자절차 수행을 위한 서류, 순서, 절차에 관하여 규정한다.
5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này và quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện thủ tục đầu tư đặc biệt.
제3절 투자프로젝트의 변경, 투자프로젝트의 전개 수행
Mục 3 ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ, TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
제29조. 투자프로젝트 수행 원칙
Điều 29. Nguyên tắc thực hiện dự án đầu tư
1. 투자주장승인 대상에 속하는 투자프로젝트의 경우, 투자주장승인은 투자자가 투자프로젝트를 수행하기 전에 이루어져야 한다.
1. Đối với dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, việc chấp thuận chủ trương đầu tư phải được thực hiện trước khi nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư.
2. 투자등록증명서 발급 대상에 속하는 투자프로젝트의 경우, 투자자는 투자프로젝트를 수행하기 전에 투자등록증명서 발급 절차를 수행할 책임이 있다.
2. Đối với dự án đầu tư thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư có trách nhiệm thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trước khi thực hiện dự án đầu tư.
3. 투자자는 투자프로젝트 전개 수행 과정에서 본 법의 규정, 도시·농촌계획, 토지, 환경, 건설, 노동, 소방 법률 및 관련 기타 법률의 규정, 투자주장승인 문서(있는 경우) 및 투자등록증명서(있는 경우)를 준수할 책임이 있다.
3. Nhà đầu tư có trách nhiệm tuân thủ quy định của Luật này, pháp luật về quy hoạch, đất đai, môi trường, xây dựng, lao động, phòng cháy và chữa cháy, quy định khác của pháp luật có liên quan, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có) và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) trong quá trình triển khai thực hiện dự án đầu tư.
제30조. 투자프로젝트 이행의 담보
Điều 30. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
1. 투자자는 다음 각 호의 경우를 제외하고, 국가에 토지 할당, 토지 임대, 토지 용도 변경 허가를 제안하는 투자프로젝트의 이행을 담보하기 위하여 예치금을 예치하거나 예치금 의무에 대한 은행보증을 보유하여야 한다:
1. Nhà đầu tư phải ký quỹ hoặc phải có bảo lãnh ngân hàng về nghĩa vụ ký quỹ để bảo đảm thực hiện dự án đầu tư có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, trừ các trường hợp sau đây:
a) 토지사용권 경매에 낙찰된 투자자;
a) Nhà đầu tư trúng đấu giá quyền sử dụng đất;
b) 토지사용 투자프로젝트 수행 입찰에 낙찰된 투자자;
b) Nhà đầu tư trúng đấu thầu thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất;
c) 예치금을 이미 예치하였거나 투자주장승인 문서, 투자등록증명서에 규정된 일정에 따라 자본금 출자, 자본 조달을 완료한 투자프로젝트를 양수하는 기초 위에서 국가로부터 토지를 할당, 임차받은 투자자;
c) Nhà đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên cơ sở nhận chuyển nhượng dự án đầu tư đã thực hiện ký quỹ hoặc đã hoàn thành việc góp vốn, huy động vốn theo tiến độ quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;
d) 다른 토지사용자의 토지사용권, 토지에 부착된 자산을 양수하는 기초 위에서 투자프로젝트를 수행하기 위하여 국가로부터 토지 할당, 토지 임대, 토지 용도 변경(있는 경우)을 받은 투자자;
d) Nhà đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất (nếu có) để thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất khác;
đ) 광물 채굴권 경매에 낙찰된 투자자.
đ) Nhà đầu tư trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
2. 정부는 본 조를 구체적으로 규정한다.
2. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제31조. 투자프로젝트의 운영 기간, 수행 일정
Điều 31. Thời hạn hoạt động, tiến độ thực hiện của dự án đầu tư
1. 경제구역 내 투자프로젝트의 운영 기간은 70년을 초과하지 아니한다.
1. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong khu kinh tế không quá 70 năm.
2. 경제구역 밖 투자프로젝트의 운영 기간은 50년을 초과하지 아니한다. 사회·경제적 여건이 어려운 지역, 사회·경제적 여건이 특히 어려운 지역에서 수행되는 투자프로젝트 또는 투자자본은 크나 자본 회수가 느린 투자프로젝트; 첨단기술단지, 첨단공업단지, 집중디지털기술단지 인프라 구축 및 운영 투자프로젝트; 본 법 제17조 제2항에 규정된 특별투자우대 및 지원 대상 프로젝트의 경우 투자프로젝트의 운영 기간은 더 길 수 있으나 70년을 초과하지 아니한다.
2. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư ngoài khu kinh tế không quá 50 năm. Dự án đầu tư thực hiện tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn hoặc dự án đầu tư có vốn đầu tư lớn nhưng thu hồi vốn chậm; dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghệ cao, khu công nghiệp công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung; dự án thuộc diện ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này thì thời hạn hoạt động của dự án đầu tư có thể dài hơn nhưng không quá 70 năm.
3. 프로젝트의 일정, 운영 기간이 본 법 제33조 제4항 a, b, c, d 및 g목에 규정된 경우로 인해 영향을 받은 경우, 해당 지연 기간은 투자프로젝트의 운영 기간, 수행 일정에 산입하지 아니한다.
3. Trường hợp tiến độ, thời hạn hoạt động của dự án bị ảnh hưởng trong các trường hợp quy định tại các khoản a, b, c, d và g khoản 4 Điều 33 của Luật này thì thời gian bị chậm đó không tính vào thời hạn hoạt động, tiến độ thực hiện của dự án đầu tư.
4. 투자프로젝트 수행 과정에서 투자자는 투자프로젝트의 운영 기간을 늘리거나 줄이도록 조정할 수 있다. 조정 후 투자프로젝트의 운영 기간은 본 조 제1항 및 제2항에 규정된 기간을 초과할 수 없다.
4. Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư được điều chỉnh tăng hoặc giảm thời hạn hoạt động của dự án đầu tư. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư sau khi điều chỉnh không được vượt quá thời hạn quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.
5. 투자프로젝트의 운영 기간이 만료되었을 때 투자자가 투자프로젝트의 계속 수행을 원하고 법률 규정에 따른 조건을 충족하는 경우 운영 기간 연장이 검토될 수 있으며, 다음 각 호의 투자프로젝트는 제외한다:
5. Khi hết thời hạn hoạt động của dự án đầu tư mà nhà đầu tư có nhu cầu tiếp tục thực hiện dự án đầu tư và đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật thì được xem xét gia hạn thời hạn hoạt động, trừ các dự án đầu tư sau đây:
a) 낙후된 기술을 사용하고 환경오염 유발 잠재력이 있으며 자원 소모적인 투자프로젝트;
a) Dự án đầu tư sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên;
b) 투자자가 베트남 국가 또는 베트남 측에 자산을 무상 양도하여야 하는 경우에 해당하는 투자프로젝트. 매 연장 기간은 최대 본 조 제1항 및 제2항에 규정된 기간을 초과하지 아니한다.
b) Dự án đầu tư thuộc trường hợp nhà đầu tư phải chuyển giao không bồi hoàn tài sản cho Nhà nước Việt Nam hoặc bên Việt Nam. Thời gian mỗi lần gia hạn tối đa không quá thời hạn quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.
6. 정부는 본 조를 구체적으로 규정한다.
6. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제32조. 투자자본 가치의 확정; 투자자본 가치 감정; 기계, 장비, 기술라인 감정
Điều 32. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ
1. 투자자는 법률 규정에 따라 투자프로젝트를 수행하기 위한 기계, 장비, 기술라인의 품질을 보장할 책임을 진다.
1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm bảo đảm chất lượng máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ để thực hiện dự án đầu tư theo quy định của pháp luật.
2. 투자자는 투자프로젝트가 개발, 가동에 들어간 후 투자프로젝트의 투자자본 가치를 스스로 확정한다.
2. Nhà đầu tư tự xác định giá trị vốn đầu tư của dự án đầu tư sau khi dự án đầu tư đưa vào khai thác, vận hành.
3. 과학, 기술에 관한 국가 관리 수행을 보장하기 위하여 또는 세금 산정 근거를 확정하기 위하여 필요한 경우, 권한 있는 국가관리기관은 투자프로젝트가 개발, 가동에 들어간 후 투자자본 가치, 기계, 장비, 기술라인의 품질 및 가치에 대한 독립 감정 수행을 요구한다.
3. Trường hợp cần thiết để bảo đảm thực hiện quản lý nhà nước về khoa học, công nghệ hoặc để xác định căn cứ tính thuế, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền yêu cầu thực hiện giám định độc lập giá trị vốn đầu tư, chất lượng và giá trị của máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ sau khi dự án đầu tư được đưa vào khai thác, vận hành.
4. 투자자는 감정 결과로 인해 국가에 대한 조세 의무가 증가하게 된 경우 감정 비용을 부담하여야 한다.
4. Nhà đầu tư phải chịu chi phí giám định trong trường hợp kết quả giám định dẫn đến làm tăng nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước.
5. 정부는 본 조를 구체적으로 규정한다.
5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제33조. 투자프로젝트의 변경
Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư
1. 투자프로젝트 수행 과정에서 투자자는 목표 조정, 투자프로젝트의 일부 또는 전부 양도, 프로젝트들의 합병 또는 하나의 프로젝트를 여러 프로젝트로 분할·분할신설하거나 경제단체 유형의 분할, 분할신설, 합병, 흡수합병, 전환, 또는 기업 설립 출자, 경영 협력을 위해 투자프로젝트에 속한 토지사용권, 지상자산을 사용할 권리 및 기타 내용의 조정 권리를 가지며, 이는 법률 규정에 부합하여야 한다.
1. Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư có quyền điều chỉnh mục tiêu, chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư, sáp nhập các dự án hoặc chia, tách một dự án thành nhiều dự án hoặc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế hoặc sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản trên đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn thành lập doanh nghiệp, hợp tác kinh doanh hoặc các nội dung khác và phải phù hợp với quy định của pháp luật.
2. 투자프로젝트의 변경으로 인하여 투자등록증명서에 규정된 프로젝트의 주요 내용이 변경되는 경우 투자자는 투자등록증명서 변경 절차를 수행한다.
2. Nhà đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong trường hợp việc điều chỉnh dự án đầu tư làm thay đổi nội dung chính của dự án quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. 투자주장승인을 받은 투자프로젝트를 보유한 투자자는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 투자주장변경승인 절차를 수행하여야 한다:
3. Nhà đầu tư có dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 투자주장승인 문서에 규정되었던 투자주장승인 대상에 속하는 내용, 목표의 변경, 추가;
a) Thay đổi, bổ sung nội dung, mục tiêu thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư đã được quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư;
b) 정부 규정에 따른 사용 토지 면적 규모의 변경, 투자 장소의 변경;
b) Thay đổi quy mô diện tích đất sử dụng theo quy định của Chính phủ, thay đổi địa điểm đầu tư;
c) 본 조 제4항 규정에 따라 일정이 24개월을 초과하여 조정되는 경우 투자프로젝트 수행 일정의 연장;
c) Kéo dài tiến độ thực hiện dự án đầu tư trong trường hợp điều chỉnh tiến độ quá 24 tháng theo quy định tại khoản 4 Điều này;
d) 투자프로젝트 운영 기간의 조정;
d) Điều chỉnh thời hạn hoạt động của dự án đầu tư;
đ) 프로젝트의 개발, 가동 전 투자주장승인과 동시에 투자자 승인을 받은 투자프로젝트의 투자자 변경 또는 투자자에 대한 조건 변경(있는 경우).
đ) Thay đổi nhà đầu tư của dự án đầu tư được chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư trước khi dự án khai thác, vận hành hoặc thay đổi điều kiện đối với nhà đầu tư (nếu có).
4. 투자주장승인을 받은 투자프로젝트에 대하여, 투자자는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우를 제외하고는 최초 투자주장승인 문서에 규정된 투자프로젝트 수행 일정에 비하여 24개월을 초과하여 투자프로젝트 수행 일정을 연장할 수 없다:
4. Đối với dự án đầu tư được chấp thuận chủ trương đầu tư, nhà đầu tư không được điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án đầu tư quá 24 tháng so với tiến độ thực hiện dự án đầu tư quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư lần đầu, trừ một trong các trường hợp sau đây:
a) 민사 법률 및 토지 법률 규정에 따른 불가항력의 경우에 그 결과를 수습하기 위한 때;
a) Để khắc phục hậu quả trong trường hợp bất khả kháng theo quy định của pháp luật về dân sự và pháp luật về đất đai;
b) 투자자가 국가로부터 토지 할당, 토지 임대, 토지 용도 변경 허가를 늦게 받음으로 인하여 투자프로젝트 수행 일정을 조정하는 때;
b) Điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án đầu tư do nhà đầu tư chậm được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
c) 국가관리기관의 요구에 따라 투자프로젝트 수행 일정을 조정하거나 국가기관이 행정절차를 늦게 이행한 때;
c) Điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án đầu tư theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước hoặc cơ quan nhà nước chậm thực hiện thủ tục hành chính;
d) 국가기관이 계획을 변경함으로 인하여 투자프로젝트를 변경하는 때;
d) Điều chỉnh dự án đầu tư do cơ quan nhà nước thay đổi quy hoạch;
đ) 투자주장승인 문서에 규정된 목표를 변경하는 때; 투자주장승인 대상에 속하는 목표를 추가하는 때;
đ) Thay đổi mục tiêu đã được quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư; bổ sung mục tiêu thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư;
e) 총 투자자본을 20% 이상 증액하여 투자프로젝트 규모를 변경하는 때;
e) Tăng tổng vốn đầu tư từ 20% trở lên làm thay đổi quy mô dự án đầu tư;
g) 정부 규정에 따른 기타의 경우.
g) Trường hợp khác theo quy định của Chính phủ.
5. 투자주장승인 권한을 가진 국가기관이 투자주장변경승인 권한을 가진다.
5. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư thì có thẩm quyền chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
투자프로젝트 변경 제안으로 인해 투자프로젝트가 상급 기관의 투자주장승인 권한에 속하게 되는 경우, 해당 상급 기관이 본 조의 규정에 따라 투자주장변경승인 권한을 가진다.
Trường hợp đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư dẫn đến dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của cấp cao hơn thì cấp đó có thẩm quyền chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định tại Điều này.
6. 투자프로젝트 변경 제안으로 인해 투자프로젝트가 투자주장승인을 받아야 하는 대상에 속하게 되는 경우 투자자는 투자주장승인 절차를 수행하여야 한다.
6. Trường hợp đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư dẫn đến dự án đầu tư thuộc diện phải chấp thuận chủ trương đầu tư thì nhà đầu tư phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư.
7. 정부는 본 조를 구체적으로 규정하고 투자주장변경의 순서, 절차에 관하여 규정한다.
7. Chính phủ quy định chi tiết Điều này và quy định về trình tự, thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư.
제34조. 투자프로젝트의 양도
Điều 34. Chuyển nhượng dự án đầu tư
1. 투자자는 다음 각 호의 조건을 충족하는 경우 다른 투자자에게 투자프로젝트의 전부 또는 일부를 양도할 권리가 있다:
1. Nhà đầu tư có quyền chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án đầu tư cho nhà đầu tư khác khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
a) 양도되는 투자프로젝트 또는 투자프로젝트의 일부가 본 법 제36조 제1항 및 제2항 규정에 따라 활동이 종료되지 아니하였을 것;
a) Dự án đầu tư hoặc phần dự án đầu tư chuyển nhượng không bị chấm dứt hoạt động theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 36 của Luật này;
b) 투자프로젝트, 투자프로젝트의 일부를 양수하는 외국인투자자는 본 법 제21조 제2항에 규정된 조건을 충족하여야 할 것;
b) Nhà đầu tư nước ngoài nhận chuyển nhượng dự án đầu tư, một phần dự án đầu tư phải đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 21 của Luật này;
c) 토지, 주택, 부동산사업 법률 및 관련 기타 법률 규정에 따른 조건(있는 경우);
c) Điều kiện theo quy định của pháp luật về đất đai, nhà ở, kinh doanh bất động sản và quy định khác của pháp luật có liên quan (nếu có);
d) 투자주장승인 문서, 투자등록증명서에 규정된 조건;
d) Điều kiện quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;
đ) 투자프로젝트를 양도할 때 본 조의 규정에 따라 수행하는 것 외에, 국유기업은 투자프로젝트 변경을 수행하기 전에 기업의 생산·사업에 투자된 국가자본의 관리·사용에 관한 법률 규정에 따라 수행할 책임이 있다.
đ) Khi chuyển nhượng dự án đầu tư, ngoài việc thực hiện theo quy định tại Điều này, doanh nghiệp nhà nước có trách nhiệm thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp trước khi thực hiện việc điều chỉnh dự án đầu tư.
2. 본 조 제1항 규정에 따른 양도 조건을 충족하는 경우, 투자프로젝트 전부 또는 일부의 양도 절차는 다음과 같이 수행한다:
2. Trường hợp đáp ứng điều kiện chuyển nhượng theo quy định tại khoản 1 Điều này, thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án đầu tư thực hiện như sau:
a) 본 법 제23조 규정에 따라 투자자가 승인된 투자프로젝트 및 투자등록증명서를 발급받은 투자프로젝트의 경우, 투자자는 본 법 제33조 규정에 따라 투자프로젝트 변경 절차를 수행한다;
a) Đối với dự án đầu tư mà nhà đầu tư được chấp thuận theo quy định tại Điều 23 của Luật này và dự án đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định tại Điều 33 của Luật này;
b) 본 항 a목에 규정된 경우에 속하지 아니하는 투자프로젝트의 경우, 투자프로젝트의 양도 또는 양도 후 투자프로젝트를 인수하는 투자자로의 자산 소유권 이전은 민사, 기업, 부동산사업 법률 및 관련 기타 법률 규정에 따라 수행한다.
b) Đối với dự án đầu tư không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này, việc chuyển nhượng dự án đầu tư hoặc chuyển quyền sở hữu tài sản cho nhà đầu tư tiếp nhận dự án đầu tư sau khi chuyển nhượng thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự, doanh nghiệp, kinh doanh bất động sản và pháp luật khác có liên quan.
3. 정부는 투자자가 투자프로젝트의 일부 또는 전부를 양도하는 경우의 투자프로젝트 변경 서류, 순서, 절차에 관하여 규정한다.
3. Chính phủ quy định về hồ sơ, trình tự thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư.
제35조. 투자프로젝트의 활동 정지
Điều 35. Ngừng hoạt động của dự án đầu tư
1. 투자프로젝트의 활동을 정지하는 투자자는 투자등록기관에 서면으로 통보하여야 한다. 불가항력의 사유로 투자프로젝트 활동을 정지하는 경우, 투자자는 불가항력으로 인한 결과를 수습하기 위한 활동 정지 기간 동안 국가로부터 토지임대료 면제, 토지사용료 감면을 받는다.
1. Nhà đầu tư ngừng hoạt động của dự án đầu tư phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan đăng ký đầu tư. Trường hợp ngừng hoạt động của dự án đầu tư vì lý do bất khả kháng thì nhà đầu tư được Nhà nước miễn tiền thuê đất, giảm tiền sử dụng đất trong thời gian ngừng hoạt động để khắc phục hậu quả do bất khả kháng gây ra.
2. 투자에 관한 국가관리기관은 다음 각 호의 경우에 투자프로젝트 활동의 정지 또는 일부 정지를 결정한다:
2. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư quyết định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt động của dự án đầu tư trong các trường hợp sau đây:
a) 문화유산법 규정에 따라 유적, 유물, 고물, 국보를 보호하기 위한 때;
a) Để bảo vệ di tích, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia theo quy định của Luật Di sản văn hóa;
b) 환경 국가관리기관의 건의에 따라 환경보호 법률 위반을 시정하기 위한 때;
b) Để khắc phục vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường theo đề nghị của cơ quan quản lý nhà nước về môi trường;
c) 노동 국가관리기관의 건의에 따라 노동 안전을 보장하기 위한 조치를 취하기 위한 때;
c) Để thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn lao động theo đề nghị của cơ quan quản lý nhà nước về lao động;
d) 법원의 판결·결정, 중재 판정에 따른 때;
d) Theo bản án, quyết định của Tòa án, phán quyết trọng tài;
đ) 투자자가 투자주장승인, 투자등록증명서의 내용을 올바르게 이행하지 아니하여 행정처벌을 받았거나, 투자주장승인, 투자등록증명서의 내용을 올바르게 이행하지 아니한 데 대해 투자등록기관의 서면 문서가 있었음에도 계속 위반하는 때(투자주장승인 문서, 투자등록증명서 또는 투자주장변경승인 문서, 변경된 투자등록증명서의 일정에 따라 올바르게 이행하지 아니한 경우는 제외한다).
đ) Nhà đầu tư không thực hiện đúng nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và đã bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc đã có văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư về việc không thực hiện đúng nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng tiếp tục vi phạm, trừ trường hợp không thực hiện theo đúng tiến độ tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc văn bản chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh.
3. 국무총리는 투자프로젝트의 수행이 국방, 국가안보, 환경에 위해를 초래하거나 위해를 초래할 우려가 있는 경우 투자프로젝트 활동의 정지, 일부 정지를 결정한다.
3. Thủ tướng Chính phủ quyết định ngừng, ngừng một phần hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp việc thực hiện dự án đầu tư gây phương hại hoặc có nguy cơ gây phương hại đến quốc phòng, an ninh quốc gia, môi trường.
4. 정부는 투자프로젝트 활동 정지의 조건, 순서, 절차, 기간에 관하여 규정한다.
4. Chính phủ quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thời hạn ngừng hoạt động của dự án đầu tư.
제36조. 투자프로젝트의 활동 종료
Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
1. 투자자는 다음 각 호의 경우에 투자 활동, 투자프로젝트를 종료한다:
1. Nhà đầu tư chấm dứt hoạt động đầu tư, dự án đầu tư trong các trường hợp sau đây:
a) 투자자가 투자프로젝트의 활동 종료를 결정하는 경우;
a) Nhà đầu tư quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư;
b) 계약, 기업정관에 규정된 활동 종료 조건에 따른 경우;
b) Theo các điều kiện chấm dứt hoạt động được quy định trong hợp đồng, điều lệ doanh nghiệp;
c) 투자프로젝트의 운영 기간이 만료된 경우.
c) Hết thời hạn hoạt động của dự án đầu tư.
2. 투자등록기관은 다음 각 호의 경우에 투자프로젝트의 활동을 종료하거나 일부 종료한다:
2. Cơ quan đăng ký đầu tư chấm dứt hoặc chấm dứt một phần hoạt động của dự án đầu tư trong các trường hợp sau đây:
a) 투자프로젝트가 본 법 제35조 제2항 및 제3항에 규정된 경우 중 하나에 해당하나 투자자가 활동 정지 조건을 시정할 능력이 없는 경우;
a) Dự án đầu tư thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 35 của Luật này mà nhà đầu tư không có khả năng khắc phục điều kiện ngừng hoạt động;
b) 투자주장승인 문서, 투자등록증명서 또는 투자주장변경승인 문서, 변경된 투자등록증명서에 규정된 투자프로젝트 활동 목표 또는 각 단계별 활동 목표(있는 경우)의 수행 일정이 종료된 시점으로부터 24개월이 경과한 후에도 투자자가 여전히 이 활동 목표를 완료하지 못하고 규정에 따른 일정 조정 대상에 속하지 아니하는 경우(본 항 đ목에 규정된 경우는 제외한다);
b) Sau 24 tháng kể từ thời điểm kết thúc tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động của dự án đầu tư hoặc mục tiêu hoạt động của từng giai đoạn (nếu có) quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc văn bản chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh mà nhà đầu tư vẫn không hoàn thành mục tiêu hoạt động này và không thuộc trường hợp được điều chỉnh tiến độ theo quy định, trừ trường hợp quy định tại điểm đ khoản này;
c) 투자자가 투자 장소를 계속 사용할 수 없게 되고 투자 장소를 계속 사용할 수 없게 된 날부터 06개월 이내에 투자 장소 변경 절차를 수행하지 아니한 경우(본 항 đ목에 규정된 경우는 제외한다);
c) Nhà đầu tư không được tiếp tục sử dụng địa điểm đầu tư và không thực hiện thủ tục điều chỉnh địa điểm đầu tư trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày không được tiếp tục sử dụng địa điểm đầu tư, trừ trường hợp quy định tại điểm đ khoản này;
d) 투자프로젝트가 활동을 정지하였고 활동 정지일로부터 12개월이 경과한 후에도 투자등록기관이 투자자 또는 투자자의 합법적인 대리인과 연락할 수 없는 경우;
d) Dự án đầu tư đã ngừng hoạt động và hết thời hạn 12 tháng kể từ ngày ngừng hoạt động, cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của nhà đầu tư;
đ) 투자프로젝트가 토지 법률 규정에 따른 토지 수용 대상에 해당하는 경우;
đ) Dự án đầu tư thuộc trường hợp bị thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
e) 투자프로젝트 이행 담보 대상에 속하는 투자프로젝트에 대하여 투자자가 법률 규정에 따른 예치금을 예치하지 아니하였거나 예치금 의무에 대한 보증을 보유하지 아니한 경우;
e) Nhà đầu tư không ký quỹ hoặc không có bảo lãnh nghĩa vụ ký quỹ theo quy định của pháp luật đối với dự án đầu tư thuộc diện bảo đảm thực hiện dự án đầu tư;
g) 투자자가 민사 법률 규정에 따른 통정허위 민사거래에 기초하여 투자 활동을 수행한 경우;
g) Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư trên cơ sở giao dịch dân sự giả tạo theo quy định của pháp luật về dân sự;
h) 법원의 판결·결정, 중재 판정에 따른 경우;
h) Theo bản án, quyết định của Tòa án, phán quyết trọng tài;
i) 경제단체가 해산되었으나 투자프로젝트에 대하여 법률 규정에 따른 활동 종료를 하지 아니하였거나 양도, 기타 소유권 이전을 하지 아니한 경우.
i) Tổ chức kinh tế đã giải thể nhưng không chấm dứt hoạt động hoặc không chuyển nhượng, chuyển quyền sở hữu khác theo quy định pháp luật đối với dự án đầu tư.
3. 투자주장승인 대상에 속하는 투자프로젝트의 경우, 투자등록기관은 투자주장승인 기관의 의견이 있은 후 투자프로젝트의 활동을 종료한다.
3. Đối với dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư sau khi có ý kiến của cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư.
4. 투자자는 본 조 제5항에 규정된 경우를 제외하고 투자프로젝트의 활동이 종료될 때 자산 청산에 관한 법률 규정에 따라 투자프로젝트를 스스로 청산한다.
4. Nhà đầu tư tự thanh lý dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về thanh lý tài sản khi dự án đầu tư chấm dứt hoạt động, trừ trường hợp quy định tại khoản 5 Điều này.
5. 투자프로젝트 활동 종료 시 토지사용권, 토지에 부착된 자산의 처리는 토지 법률 및 관련 기타 법률 규정에 따라 수행한다.
5. Việc xử lý quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất khi chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và quy định khác của pháp luật có liên quan.
6. 투자등록기관은 본 조 제2항 규정에 따라 투자프로젝트의 활동이 종료되는 경우 투자등록증명서 취소를 결정하며, 투자프로젝트 활동의 일부 종료의 경우는 제외한다.
6. Cơ quan đăng ký đầu tư quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong trường hợp dự án đầu tư chấm dứt hoạt động theo quy định tại khoản 2 Điều này, trừ trường hợp chấm dứt một phần hoạt động của dự án đầu tư.
7. 정부는 투자프로젝트 활동 종료의 순서, 절차에 관하여 규정한다.
7. Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư.
제37조. BCC 계약 내 외국인투자자의 운영사무소 설립, 변경, 활동 종료
Điều 37. Thành lập, điều chỉnh, chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
1. BCC 계약 내 외국인투자자는 계약을 이행하기 위하여 베트남에 운영사무소를 설립할 수 있다. 운영사무소의 장소는 BCC 계약 내 외국인투자자가 계약 이행 요구에 따라 결정한다.
1. Nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC được thành lập văn phòng điều hành tại Việt Nam để thực hiện hợp đồng. Địa điểm văn phòng điều hành do nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC quyết định theo yêu cầu thực hiện hợp đồng.
2. BCC 계약 내 외국인투자자의 운영사무소는 직인을 가지며; 계좌를 개설하고, 근로자를 채용하며, 계약을 체결하고, BCC 계약 및 운영사무소 설립등록증명서에 규정된 권리와 의무 범위 내에서 사업 활동을 진행할 수 있다.
2. Văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC có con dấu; được mở tài khoản, tuyển dụng lao động, ký hợp đồng và tiến hành các hoạt động kinh doanh trong phạm vi quyền và nghĩa vụ quy định tại hợp đồng BCC và Giấy chứng nhận đăng ký thành lập văn phòng điều hành.
3. 정부는 BCC 계약 내 외국인투자자 운영사무소의 설립, 변경, 활동 종료에 관한 서류, 순서, 절차를 규정한다.
3. Chính phủ quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục thành lập, điều chỉnh, chấm dứt hoạt động của văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.
제V장
Chương V
대외투자활동
HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
제38조. 대외투자활동 수행 원칙
Điều 38. Nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài
1. 국가는 시장을 개척, 개발, 확장하고; 물품, 서비스 수출 능력을 증대하며 외화를 획득하고; 현대 기술에 접근하며 관리 역량을 제고하고 국가의 사회·경제 발전을 위한 자원을 보충하기 위하여 해외투자를 장려한다.
1. Nhà nước khuyến khích đầu tư ra nước ngoài nhằm khai thác, phát triển, mở rộng thị trường; tăng khả năng xuất khẩu hàng hóa, dịch vụ, thu ngoại tệ; tiếp cận công nghệ hiện đại, nâng cao năng lực quản trị và bổ sung nguồn lực phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
2. 대외투자활동을 수행하는 투자자는 본 법의 규정, 관련 기타 법률 규정, 투자를 접수하는 국가, 영토(이하 투자유치국이라 한다)의 법률 및 관련 국제조약을 준수하여야 하며; 해외 투자 활동의 효율성에 대하여 스스로 책임을 진다.
2. Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài phải tuân thủ quy định của Luật này, quy định khác của pháp luật có liên quan, pháp luật của quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư (sau đây gọi là nước tiếp nhận đầu tư) và điều ước quốc tế có liên quan; tự chịu trách nhiệm về hiệu quả hoạt động đầu tư ở nước ngoài.
제39조. 해외투자 형태
Điều 39. Hình thức đầu tư ra nước ngoài
1. 투자자는 다음 각 호의 형태에 따라 대외투자활동을 수행한다:
1. Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo các hình thức sau đây:
a) 투자유치국 법률 규정에 따른 경제단체 설립;
a) Thành lập tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư;
b) 해외에서의 계약 형태에 따른 투자;
b) Đầu tư theo hình thức hợp đồng ở nước ngoài;
c) 해당 경제단체의 관리에 참여하기 위한 해외 경제단체의 자본 출자, 주식 매수, 출자지분 매수;
c) Góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế ở nước ngoài để tham gia quản lý tổ chức kinh tế đó;
d) 증권, 기타 유가증권의 매매 또는 해외 증권투자펀드, 기타 중개 금융기관을 통한 투자;
d) Mua, bán chứng khoán, giấy tờ có giá khác hoặc đầu tư thông qua các quỹ đầu tư chứng khoán, các định chế tài chính trung gian khác ở nước ngoài;
đ) 투자유치국 법률 규정에 따른 기타 투자 형태.
đ) Các hình thức đầu tư khác theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư.
2. 정부는 본 조 제1항 d목에 규정된 투자 형태의 수행을 구체적으로 규정한다.
2. Chính phủ quy định chi tiết việc thực hiện hình thức đầu tư quy định tại điểm d khoản 1 Điều này.
제40조. 대외투자금지 업종
Điều 40. Ngành, nghề cấm đầu tư ra nước ngoài
1. 본 법 제6조에 규정된 사업투자금지 업종 및 베트남 사회주의 공화국이 회원국인 관련 국제조약에 규정된 업종.
1. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 của Luật này và các điều ước quốc tế có liên quan mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
2. 대외무역관리 법률 규정에 따라 수출금지 대상에 속하는 기술, 제품을 가진 업종.
2. Ngành, nghề có công nghệ, sản phẩm thuộc đối tượng cấm xuất khẩu theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại thương.
3. 투자유치국 법률 규정에 따라 사업 투자가 금지된 업종.
3. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư.
제41조. 조건부 대외투자 업종
Điều 41. Ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện
1. 조건부 대외투자 업종은 다음을 포함한다:
1. Ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện bao gồm:
a) 은행업;
a) Ngân hàng;
b) 보험업;
b) Bảo hiểm;
c) 증권업;
c) Chứng khoán;
d) 언론, 라디오, 텔레비전;
d) Báo chí, phát thanh, truyền hình;
đ) 부동산사업.
đ) Kinh doanh bất động sản.
2. 본 조 제1항에 규정된 업종에서의 대외투자조건은 법률, 국회 결의, 조례, 국회상임위원회 결의, 정부 시행령 및 베트남 사회주의 공화국이 회원국인 투자에 관한 국제조약에 규정된다.
2. Điều kiện đầu tư ra nước ngoài trong ngành, nghề quy định tại khoản 1 Điều này được quy định tại luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ và điều ước quốc tế về đầu tư mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
제42조. 대외투자등록증명서의 발급, 변경, 효력 종료
Điều 42. Cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
1. 재무부는 정부 규정에 따른 대외투자자본 수준을 가진 프로젝트 또는 본 법 제41조 제1항에 규정된 조건부 대외투자 업종에 속하는 분야를 가진 투자프로젝트에 대하여 대외투자등록증명서를 발급, 변경, 효력 종료한다. 필요한 경우 재무부는 부 산하 조직에 대외투자등록증명서 발급, 변경, 효력 종료 권한을 분권한다.
1. Bộ Tài chính cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với các dự án có mức vốn đầu tư ra nước ngoài theo quy định của Chính phủ hoặc dự án đầu tư có lĩnh vực thuộc ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 41 của Luật này. Trong trường hợp cần thiết, Bộ Tài chính phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài cho tổ chức thuộc Bộ.
2. 대규모 자본의 대외투자프로젝트 또는 특별 지원 정책 메커니즘 적용을 제안하는 프로젝트에 대하여 재무부는 본 조 제3항에 규정된 경우를 제외하고 대외투자등록증명서를 발급, 변경하기 전에 국무총리에게 보고하여 검토·승인을 받는다.
2. Đối với dự án đầu tư ra nước ngoài có quy mô vốn lớn hoặc dự án đề xuất áp dụng cơ chế chính sách hỗ trợ đặc biệt, Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, chấp thuận trước khi cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.
3. 투자자는 다음 각 호의 경우 대외투자등록증명서 발급 절차를 거치지 아니하고 외환관리 법률 규정에 따른 외환거래 등록 절차를 수행한다:
3. Nhà đầu tư thực hiện thủ tục đăng ký giao dịch ngoại hối theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối mà không phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trong các trường hợp sau đây:
a) 정부 규정 수준 미만의 대외투자자본을 가지며 본 법 제41조 제1항 규정에 따른 조건부 대외투자 업종에 속하지 아니하는 대외투자프로젝트;
a) Dự án đầu tư ra nước ngoài có mức vốn đầu tư ra nước ngoài nhỏ hơn mức quy định của Chính phủ và không thuộc ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 41 của Luật này;
b) 베트남 정부와 각국 정부 간의 합의에 따라 전개되는 국방, 안보와 연계된 대외투자프로젝트;
b) Dự án đầu tư ra nước ngoài gắn với quốc phòng, an ninh triển khai theo thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam và Chính phủ các nước;
c) 정부 규정에 따른 국유 공사(그룹), 국유 총공사 및 기타 경제단체의 대외투자프로젝트.
c) Dự án đầu tư ra nước ngoài của các tập đoàn, tổng công ty nhà nước và tổ chức kinh tế khác theo quy định của Chính phủ.
4. 정부는 본 조를 구체적으로 규정하며; 대외투자등록증명서의 발급, 변경, 효력 종료의 조건, 서류, 순서, 절차 및 대외투자등록증명서의 내용에 관하여 규정한다.
4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này; quy định về điều kiện, hồ sơ, trình tự thủ tục cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài và nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài.
제43조. 해외 투자 활동의 전개
Điều 43. Triển khai hoạt động đầu tư ở nước ngoài
정부는 대외투자자본 계좌 개설, 대외투자자본 송금, 해외 이익 사용, 이익의 국내 송금 및 해외 투자 활동 전개에 관하여 규정한다.
Chính phủ quy định việc mở tài khoản vốn đầu tư ra nước ngoài, chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài, sử dụng lợi nhuận ở nước ngoài, chuyển lợi nhuận về nước và việc triển khai hoạt động đầu tư ở nước ngoài.
제VI장
Chương VI
투자에 관한 국가 관리
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ
제44조. 투자에 관한 국가 관리 책임
Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư
1. 정부는 베트남 내 투자 및 베트남에서 해외로의 투자에 관한 국가 관리를 통일적으로 행한다.
1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài.
2. 재무부는 베트남 내 투자 및 베트남에서 해외로의 투자에 관한 국가 관리를 통일적으로 행하도록 정부를 보좌하며, 다음 각 호의 임무와 권한을 가진다:
2. Bộ Tài chính giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
a) 정부, 국무총리에게 베트남 내 투자 및 베트남에서 해외로의 투자에 관한 전략, 계획, 정책 승인을 제출;
a) Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến lược, kế hoạch, chính sách về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài;
b) 베트남 내 투자 및 베트남에서 해외로의 투자에 관한 규범법률문서를 공포하거나 권한 있는 기관에 공포를 제출;
b) Ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài;
c) 베트남 내 투자 및 베트남에서 해외로의 투자 절차 수행 서식을 공포;
c) Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài;
d) 투자에 관한 규범법률문서의 지도, 보급, 집행 조직, 모니터링, 점검 및 이행 평가;
d) Hướng dẫn, phổ biến, tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về đầu tư;
đ) 본 법 규정에 따라 국무총리의 투자주장승인 권한에 속하는 투자프로젝트에 대하여 심사를 주관하고 국무총리에게 투자주장승인을 제출;
đ) Tổ chức thẩm định và trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ theo quy định của Luật này;
e) 대외투자등록증명서의 발급, 변경;
e) Cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài;
g) 투자자의 애로사항 해결 메커니즘을 수립하여 권한 있는 기관에 제출, 국가와 투자자 간의 분쟁 예방;
g) Xây dựng và trình cơ quan có thẩm quyền ban hành cơ chế giải quyết vướng mắc của nhà đầu tư, phòng ngừa tranh chấp giữa Nhà nước và nhà đầu tư;
h) 베트남 내 투자 및 베트남에서 해외로의 투자 상황을 종합, 평가, 보고;
h) Tổng hợp, đánh giá, báo cáo tình hình đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài;
i) 국가투자정보시스템, 국가투자데이터베이스를 구축, 관리 및 운영;
i) Xây dựng, quản lý và vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư, cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư;
k) 공업단지, 수출가공구, 경제구역에 관한 국가 관리;
k) Quản lý nhà nước về khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế;
l) 투자 유치 촉진에 관한 국가 관리 및 국내외 투자 유치 촉진 활동을 조정;
l) Quản lý nhà nước về xúc tiến đầu tư và điều phối hoạt động xúc tiến đầu tư tại Việt Nam và ở nước ngoài;
m) 권한에 따라 투자 활동을 점검, 감독, 평가하고 투자 활동을 관리 및 관리 협조;
m) Kiểm tra, giám sát, đánh giá hoạt động đầu tư, quản lý và phối hợp quản lý hoạt động đầu tư theo thẩm quyền;
n) 권한에 따라 투자 관련 국제조약을 협상, 체결;
n) Đàm phán, ký kết điều ước quốc tế liên quan đến đầu tư theo thẩm quyền;
o) 정부 및 국무총리의 배정에 따른 투자 국가 관리에 관한 기타 임무와 권한.
o) Nhiệm vụ, quyền hạn khác về quản lý nhà nước về đầu tư theo phân công của Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ.
3. 각 부, 동급 기관은 자신의 임무와 권한 범위 내에서 다음을 포함하여 베트남 내 투자 및 베트남에서 해외로의 투자에 관한 국가 관리 임무를 수행함에 있어 재무부와 협력할 책임이 있다:
3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài, bao gồm:
a) 투자 관련 법률, 정책 수립에 있어 재무부, 각 부, 동급 기관과 협력;
a) Phối hợp với Bộ Tài chính, các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong việc xây dựng pháp luật, chính sách liên quan đến đầu tư;
b) 법률, 정책, 표준, 기술규준의 수립 및 공포를 주재하고 각 부, 동급 기관과 협력하며 집행을 지도;
b) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong việc xây dựng và ban hành pháp luật, chính sách, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và hướng dẫn thực hiện;
c) 본 법 제7조에 규정된 업종에 대한 사업투자조건을 권한에 따라 공포하도록 정부에 제출;
c) Trình Chính phủ ban hành theo thẩm quyền điều kiện đầu tư kinh doanh đối với ngành, nghề quy định tại Điều 7 của Luật này;
d) 해당 부문의 투자자본 유치 계획, 계획서, 프로젝트 목록 수립을 주재하고 재무부와 협력; 전문 분야의 투자 모집, 유치 촉진을 조직;
d) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng quy hoạch, kế hoạch, danh mục dự án thu hút vốn đầu tư của ngành; tổ chức vận động, xúc tiến đầu tư chuyên ngành;
đ) 본 법 규정에 따른 투자주장승인 대상에 속하는 투자프로젝트의 심사에 참여하고 자신의 기능, 임무에 속하는 심사 내용에 대하여 책임을 짐;
đ) Tham gia thẩm định các dự án đầu tư thuộc trường hợp chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này và chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định thuộc chức năng, nhiệm vụ của mình;
e) 권한에 속하는 투자프로젝트에 대한 투자 조건 충족 여부 감독, 평가, 사정 및 국가 관리;
e) Giám sát, đánh giá, thanh tra việc đáp ứng điều kiện đầu tư và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền;
g) 국가 관리 분야 내 투자프로젝트의 애로·장애 해결을 주재하고 성급 인민위원회 및 각 부, 동급 기관과 협력; 공업단지, 수출가공구, 첨단기술단지, 경제구역 관리위원회가 공업단지, 수출가공구, 첨단기술단지, 경제구역 내 국가 관리 임무를 수행하도록 하는 분권, 위임을 지도;
g) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các Bộ, cơ quan ngang Bộ giải quyết khó khăn, vướng mắc của dự án đầu tư trong lĩnh vực quản lý nhà nước; hướng dẫn việc phân cấp, ủy quyền cho Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế;
h) 국가 관리 범위에 속하는 투자프로젝트의 사회·경제적 효율성을 정기적으로 평가하여 재무부에 송부;
h) Định kỳ đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án đầu tư thuộc phạm vi quản lý nhà nước và gửi Bộ Tài chính;
i) 국가투자데이터베이스 구축을 위한 관련 정보 제공; 배정된 분야에 대한 투자 관리 정보 시스템을 유지, 업데이트하고 국가투자정보시스템에 통합.
i) Cung cấp thông tin liên quan để xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư; duy trì, cập nhật hệ thống thông tin quản lý đầu tư đối với lĩnh vực được phân công và tích hợp vào Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
4. 성급 인민위원회, 투자등록기관은 자신의 임무와 권한 범위 내에서 다음을 포함하여 베트남 내 투자 활동 및 베트남에서 해외로의 투자에 관한 국가 관리 임무를 수행할 책임이 있다:
4. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan đăng ký đầu tư, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài, bao gồm:
a) 관내 투자 유치 프로젝트 목록의 수립 및 공표를 각 부, 동급 기관과 협력;
a) Phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ lập và công bố Danh mục dự án thu hút đầu tư tại địa phương;
b) 본 법 규정에 따른 투자주장승인 대상에 속하는 투자프로젝트의 심사를 주재하거나 심사에 참여하고 자신의 기능, 임무에 속하는 심사 내용에 대하여 책임을 짐; 투자등록증명서의 발급, 변경 및 취소 절차의 수행을 주재;
b) Chủ trì hoặc tham gia thẩm định các dự án đầu tư thuộc trường hợp chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này và chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định thuộc chức năng, nhiệm vụ của mình; chủ trì thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;
c) 관내 투자프로젝트에 대한 국가 관리 기능을 수행;
c) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư tại địa phương;
d) 권한에 따라 투자자의 애로·장애를 해결하거나 권한 있는 기관에 제출하여 해결;
d) Giải quyết theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền giải quyết khó khăn, vướng mắc của nhà đầu tư;
đ) 관내 투자 활동의 효율성을 정기적으로 평가하여 재무부에 보고;
đ) Định kỳ đánh giá hiệu quả hoạt động đầu tư trên địa bàn và báo cáo Bộ Tài chính;
e) 국가투자데이터베이스 구축을 위한 관련 정보 제공; 국가투자정보시스템을 유지, 업데이트;
e) Cung cấp thông tin liên quan để xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư; duy trì, cập nhật Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư;
g) 투자 보고 제도 이행의 조직, 감독 및 평가를 지휘.
g) Chỉ đạo việc tổ chức, giám sát và đánh giá thực hiện chế độ báo cáo đầu tư.
5. 재외 베트남 대표기관은 투자유치국 내 베트남 투자자의 투자 활동을 모니터링, 지원하고 합법적인 권리와 이익을 보호할 책임이 있다.
5. Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài có trách nhiệm theo dõi, hỗ trợ hoạt động đầu tư và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư.
제45조. 투자의 점검, 감독, 평가
Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư
1. 투자의 점검, 감독, 평가 활동은 다음을 포함한다:
1. Hoạt động kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm:
a) 투자프로젝트 점검, 감독, 평가;
a) Kiểm tra, giám sát, đánh giá dự án đầu tư;
b) 전반적 투자 점검, 감독, 평가.
b) Kiểm tra, giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư.
2. 투자의 점검, 감독, 평가 책임은 다음을 포함한다:
2. Trách nhiệm kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm:
a) 투자 국가관리기관, 전문 분야 국가관리기관은 전반적 투자 점검, 감독, 평가를 수행하고 관리 범위에 속하는 투자프로젝트의 점검, 감독, 평가를 수행한다;
a) Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện kiểm tra, giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư và kiểm tra, giám sát, đánh giá dự án đầu tư thuộc phạm vi quản lý;
b) 투자등록기관은 투자등록증명서 발급 권한에 속하는 투자프로젝트를 점검, 감독, 평가한다.
b) Cơ quan đăng ký đầu tư kiểm tra, giám sát, đánh giá dự án đầu tư thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. 투자프로젝트 점검, 감독, 평가 내용은 다음을 포함한다:
3. Nội dung kiểm tra, giám sát, đánh giá dự án đầu tư bao gồm:
a) 사업 투자를 위해 국가자본을 사용하는 투자프로젝트에 대하여, 투자 국가관리기관, 전문 분야 국가관리기관은 투자결정서에서 승인된 내용과 기준에 따라 투자프로젝트의 점검, 감독, 평가를 수행한다;
a) Đối với dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước để đầu tư kinh doanh, cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện kiểm tra, giám sát, đánh giá dự án đầu tư theo nội dung và tiêu chí đã được phê duyệt tại quyết định đầu tư;
b) 기타 자본원을 사용하는 투자프로젝트에 대하여, 투자 국가관리기관, 전문 분야 국가관리기관은 투자프로젝트의 목표, 관할청이 승인한 계획 및 투자주장과의 부합성, 수행 일정, 환경보호 요구사항 이행, 기술, 토지 사용, 법률 규정에 따른 기타 자원에 관하여 점검, 감독, 평가를 수행한다;
b) Đối với dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn khác, cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện kiểm tra, giám sát, đánh giá mục tiêu, sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch và chủ trương đầu tư đã được cấp có thẩm quyền chấp thuận, tiến độ thực hiện, việc thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường, công nghệ, sử dụng đất đai, tài nguyên khác theo quy định của pháp luật;
c) 투자등록기관은 투자등록증명서, 투자주장승인 문서에 규정된 내용의 점검, 감독, 평가를 수행한다.
c) Cơ quan đăng ký đầu tư thực hiện kiểm tra, giám sát, đánh giá các nội dung quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư.
4. 전반적 투자 점검, 감독, 평가 내용은 다음을 포함한다:
4. Nội dung kiểm tra, giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư bao gồm:
a) 세부규정 및 시행지침 규범법률문서의 공포; 투자 법률 규정의 집행;
a) Việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành; việc thực hiện quy định của pháp luật về đầu tư;
b) 투자프로젝트들의 수행 상황;
b) Tình hình thực hiện các dự án đầu tư;
c) 전국, 각 부, 동급 기관 및 각 지방의 투자 수행 결과, 분권에 따른 투자프로젝트의 평가;
c) Đánh giá kết quả thực hiện đầu tư của cả nước, các Bộ, cơ quan ngang Bộ và các địa phương, các dự án đầu tư theo phân cấp;
d) 동급 국가관리기관, 상급 투자 국가관리기관에 투자 평가 결과 및 애로사항 처리 조치, 투자 법률 위반 처리를 건의.
d) Kiến nghị cơ quan quản lý nhà nước cùng cấp, cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư cấp trên về kết quả đánh giá đầu tư và biện pháp xử lý những vướng mắc và vi phạm pháp luật về đầu tư.
5. 점검, 평가를 수행하는 기관, 단체는 스스로 수행하거나 적격한 자격과 역량을 갖춘 전문가, 컨설팅 기관을 고용하여 투자를 평가한다.
5. Cơ quan, tổ chức thực hiện kiểm tra, đánh giá tự thực hiện hoặc thuê chuyên gia, tổ chức tư vấn có đủ điều kiện, năng lực để đánh giá đầu tư.
6. 투자프로젝트 활동에 대한 감사, 회계감사는 감사 법률, 회계감사 법률의 규정에 따라 수행된다.
6. Việc thanh tra, kiểm toán hoạt động của dự án đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra, pháp luật về kiểm toán.
7. 정부는 본 조를 구체적으로 규정한다.
7. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제46조. 국가투자정보시스템
Điều 46. Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
1. 국가투자정보시스템은 다음을 포함한다:
1. Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư bao gồm:
a) 국내투자에 관한 국가정보시스템;
a) Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư trong nước;
b) 외국인의 대베트남 투자에 관한 국가정보시스템;
b) Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài vào Việt Nam;
c) 베트남의 대외투자에 관한 국가정보시스템;
c) Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư của Việt Nam ra nước ngoài;
d) 투자 유치 촉진에 관한 국가정보시스템;
d) Hệ thống thông tin quốc gia về xúc tiến đầu tư;
đ) 공업단지, 경제구역에 관한 국가정보시스템;
đ) Hệ thống thông tin quốc gia về khu công nghiệp, khu kinh tế;
e) 기타 투자 관리 내용에 관한 국가정보시스템.
e) Hệ thống thông tin quốc gia về các nội dung quản lý đầu tư khác.
2. 재무부는 관계 기관과 협력하여 국가투자정보시스템을 구축 및 운영하고; 국가투자데이터베이스를 구축하며; 중앙 및 지방의 투자 국가관리기관의 시스템 운영을 평가하는 것을 주재한다.
2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng và vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư; xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư; đánh giá việc vận hành hệ thống của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư ở trung ương và địa phương.
3. 투자 국가관리기관 및 투자자는 완전하고 신속하며 정확하게 관련 정보를 국가투자정보시스템에 업데이트할 책임이 있다.
3. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư và nhà đầu tư có trách nhiệm cập nhật đầy đủ, kịp thời, chính xác các thông tin liên quan vào Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
4. 국가투자정보시스템에 보존된 투자프로젝트에 관한 정보는 투자프로젝트에 관한 원본 정보로서의 법적 효력을 가진다.
4. Thông tin về dự án đầu tư lưu trữ tại Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư có giá trị pháp lý là thông tin gốc về dự án đầu tư.
5. 정부는 국가투자정보시스템에 관하여 구체적으로 규정한다.
5. Chính phủ quy định chi tiết về hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
제47조. 베트남 내 투자 활동 보고 제도
Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam
1. 보고 제도 수행 대상은 다음을 포함한다:
1. Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo bao gồm:
a) 부, 동급 기관, 성급 인민위원회;
a) Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) 투자등록기관;
b) Cơ quan đăng ký đầu tư;
c) 본 법의 규정에 따라 투자프로젝트를 수행하는 투자자, 경제단체.
c) Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư theo quy định của Luật này.
2. 정기 보고 제도는 다음과 같이 수행된다:
2. Chế độ báo cáo định kỳ được thực hiện như sau:
a) 분기별, 연간으로 투자프로젝트를 수행하는 투자자, 경제단체는 관내 투자등록기관 및 통계기관에 투자프로젝트 수행 상황을 보고하며, 다음 내용을 포함한다: 집행된 투자자본, 사업 투자 활동 결과, 근로자에 관한 정보, 국가예산 납부, 연구개발 투자, 환경 처리 및 보호, 활동 분야별 전문 지표;
a) Hằng quý, hằng năm, nhà đầu tư, tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư báo cáo cơ quan đăng ký đầu tư và cơ quan thống kê trên địa bàn về tình hình thực hiện dự án đầu tư, gồm các nội dung sau: vốn đầu tư thực hiện, kết quả hoạt động đầu tư kinh doanh, thông tin về lao động, nộp ngân sách nhà nước, đầu tư cho nghiên cứu và phát triển, xử lý và bảo vệ môi trường, các chỉ tiêu chuyên ngành theo lĩnh vực hoạt động;
b) 분기별, 연간으로 투자등록기관은 재무부 및 성급 인민위원회에 투자등록증명서의 접수, 발급, 변경, 취소 상황, 관리 범위에 속하는 투자프로젝트의 활동 상황을 보고한다;
b) Hằng quý, hằng năm, cơ quan đăng ký đầu tư báo cáo Bộ Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về tình hình tiếp nhận, cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tình hình hoạt động của các dự án đầu tư thuộc phạm vi quản lý;
c) 분기별, 연간으로 성급 인민위원회는 관내 투자 상황을 종합하여 재무부에 보고한다;
c) Hằng quý, hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổng hợp, báo cáo Bộ Tài chính về tình hình đầu tư trên địa bàn;
d) 분기별, 연간으로 각 부, 동급 기관은 해당 부문의 관리 범위와 관련된 투자 활동에 대하여 보고하고 국무총리에게 종합 보고하도록 재무부에 송부한다;
d) Hằng quý, hằng năm, các Bộ, cơ quan ngang Bộ báo cáo về hoạt động đầu tư liên quan đến phạm vi quản lý của ngành và gửi Bộ Tài chính để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ;
đ) 매년 재무부는 전국 범위의 투자 상황에 관하여 국무총리에게 보고하고, 본 조 제1항에 규정된 기관들의 투자 보고 제도 이행 상황에 관한 평가 보고서를 보고한다.
đ) Hằng năm, Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình đầu tư trên phạm vi cả nước và báo cáo đánh giá về tình hình thực hiện chế độ báo cáo đầu tư của các cơ quan quy định tại khoản 1 Điều này.
3. 기관, 투자자 및 경제단체는 서면 및 국가투자정보시스템을 통하여 보고를 수행한다.
3. Cơ quan, nhà đầu tư và tổ chức kinh tế thực hiện báo cáo bằng văn bản và thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
4. 본 조 제1항에 규정된 기관, 투자자, 경제단체는 권한 있는 국가기관의 요구가 있을 때 수시 보고를 수행한다.
4. Cơ quan, nhà đầu tư, tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện báo cáo đột xuất khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
5. 투자등록증명서 발급 대상에 속하지 아니하는 투자프로젝트에 대하여, 투자자는 투자프로젝트를 수행하기 전에 투자등록기관에 보고한다.
5. Đối với các dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư báo cáo cơ quan đăng ký đầu tư trước khi thực hiện dự án đầu tư.
제48조. 대외투자활동 보고 제도
Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài
1. 보고 제도를 수행하는 기관, 단체, 개인은 다음을 포함한다:
1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện chế độ báo cáo bao gồm:
a) 법률 규정에 따라 대외투자활동을 관리할 임무를 가진 부, 동급 기관, 기업 내 국가자본 대표기관;
a) Bộ, cơ quan ngang Bộ có nhiệm vụ quản lý hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo quy định của pháp luật, cơ quan đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
b) 본 법의 규정에 따라 대외투자프로젝트를 수행하는 투자자.
b) Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài theo quy định của Luật này.
2. 본 조 제1항 a목에 규정된 대상에 대한 보고 제도는 다음과 같이 수행된다:
2. Chế độ báo cáo đối với các đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều này thực hiện như sau:
a) 정기적으로 매년 자신의 기능, 임무에 따른 대외투자활동에 대한 관리 상황 보고서를 국무총리에게 종합 보고하도록 재무부에 송부한다;
a) Định kỳ hằng năm, có báo cáo tình hình quản lý đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo chức năng, nhiệm vụ của mình gửi Bộ Tài chính tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ;
b) 정기적으로 매년 재무부는 대외투자 상황에 관하여 국무총리에게 보고한다.
b) Định kỳ hằng năm, Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình đầu tư ra nước ngoài.
3. 투자자의 보고 제도는 다음과 같이 수행된다:
3. Chế độ báo cáo của nhà đầu tư được thực hiện như sau:
a) 투자프로젝트가 투자유치국 법률 규정에 따라 승인되거나 허가된 날부터 60일 이내에, 투자자는 투자프로젝트 승인 문서 사본 또는 투자유치국 내 투자 활동 권리를 증명하는 서류를 첨부하여 해외 투자 활동 수행에 관한 서면 통보서를 재무부, 베트남 국가은행, 투자유치국 주재 베트남 대표기관에 송부하여야 한다;
a) Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày dự án đầu tư được chấp thuận hoặc cấp phép theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư, nhà đầu tư phải gửi thông báo bằng văn bản về việc thực hiện hoạt động đầu tư ở nước ngoài kèm theo bản sao văn bản chấp thuận dự án đầu tư hoặc tài liệu chứng minh quyền hoạt động đầu tư tại nước tiếp nhận đầu tư cho Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Cơ quan đại diện Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư;
b) 정기적으로 06개월, 매년 투자자는 투자프로젝트 활동 상황 보고서를 재무부, 베트남 국가은행, 투자유치국 주재 베트남 대표기관에 송부한다;
b) Định kỳ 06 tháng, hằng năm, nhà đầu tư gửi báo cáo tình hình hoạt động của dự án đầu tư cho Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Cơ quan đại diện Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư;
c) 투자유치국 법률 규정에 따른 세무정산보고서 또는 이에 상응하는 법적 효력을 가진 문서가 있은 날부터 06개월 이내에, 투자자는 재무제표, 세무정산보고서 또는 투자유치국 법률 규정에 따른 이에 상응하는 법적 효력을 가진 문서를 첨부하여 투자프로젝트 활동 상황을 보고서를 재무부, 베트남 국가은행, 투자유치국 주재 베트남 대표기관 및 본 법과 관련 기타 법률 규정에 따른 권한 있는 국가관리기관에 송부한다;
c) Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày có báo cáo quyết toán thuế hoặc văn bản có giá trị pháp lý tương đương theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư, nhà đầu tư báo cáo tình hình hoạt động của dự án đầu tư kèm theo báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán thuế hoặc văn bản có giá trị pháp lý tương đương theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư gửi Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Cơ quan đại diện Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan;
d) 국가자본을 사용하는 대외투자프로젝트에 대하여, 본 항 a, b 및 c목에 규정된 보고 제도를 수행하는 것 외에 투자자는 기업 내 국가자본의 관리 및 투자에 관한 법률 규정에 따른 투자 보고 제도를 수행하여야 한다.
d) Đối với dự án đầu tư ra nước ngoài có sử dụng vốn nhà nước, ngoài việc thực hiện chế độ báo cáo quy định tại các điểm a, b và c khoản này, nhà đầu tư phải thực hiện chế độ báo cáo đầu tư theo quy định của pháp luật về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
4. 본 조 제2항 및 제3항에 규정된 보고는 서면 및 국가투자정보시스템을 통하여 수행된다.
4. Báo cáo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này được thực hiện bằng văn bản và thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
5. 본 조 제1항에 규정된 기관 및 투자자는 국가 관리 업무와 관련된 요구나 투자프로젝트와 관련된 발생 문제가 있을 때 권한 있는 국가기관의 요구에 따라 수시 보고를 수행한다.
5. Cơ quan và nhà đầu tư quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện báo cáo đột xuất theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi có yêu cầu liên quan đến công tác quản lý nhà nước hoặc những vấn đề phát sinh liên quan đến dự án đầu tư.
제49조. 투자 유치 촉진 활동
Điều 49. Hoạt động xúc tiến đầu tư
1. 정부는 각 시기의 사회·경제 발전 전략, 계획, 계획서 및 목표에 부합하게 업종별, 지역별, 파트너별 투자 활동을 촉진하고 유리하게 만들기 위한 투자 유치 촉진 정책, 방향의 수립과 집행 조직을 지도하며; 지역 간, 부문 간 성격을 가지고 무역 촉진 및 관광 촉진과 연계된 투자 유치 촉진 프로그램, 활동의 수행을 보장한다.
1. Chính phủ chỉ đạo xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách, định hướng xúc tiến đầu tư nhằm thúc đẩy, tạo thuận lợi cho hoạt động đầu tư theo ngành, vùng và đối tác phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ; bảo đảm thực hiện các chương trình, hoạt động xúc tiến đầu tư có tính liên vùng, liên ngành, gắn kết với xúc tiến thương mại và xúc tiến du lịch.
2. 재무부는 국가 투자 유치 촉진 계획, 프로그램을 수립하고 집행을 조직하며; 지역 간, 성 간 투자 유치 촉진 활동을 조정하고; 전국 범위에서 투자 유치 촉진의 효율성을 모니터링, 감독 및 평가한다.
2. Bộ Tài chính xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch, Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia; điều phối các hoạt động xúc tiến đầu tư liên vùng, liên tỉnh; theo dõi, giám sát và đánh giá hiệu quả xúc tiến đầu tư trên địa bàn cả nước.
3. 부, 동급 기관, 성급 인민위원회는 자신의 임무와 권한 범위 내에서 사회·경제 발전 전략, 계획, 계획서 및 국가 투자 유치 촉진 프로그램에 부합하게 관리 범위에 속하는 분야, 지역에서의 투자 유치 촉진 계획, 프로그램을 수립하고 집행을 조직한다.
3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch, chương trình xúc tiến đầu tư trong các lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi quản lý phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia.
4. 투자 유치 촉진 프로그램의 수립 및 집행 조직 경비는 국가예산 및 기타 합법적인 지원원으로부터 배정된다.
4. Kinh phí xây dựng và tổ chức thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư được bố trí từ ngân sách nhà nước và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác.
5. 정부는 본 조를 구체적으로 규정한다.
5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
제VII장
Chương VII
시행조항
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
제50조. 사업 투자와 관련된 법률들의 일부 조항 개정·보완
Điều 50. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến đầu tư kinh doanh
1. 법률 제28/2018/QH14호, 법률 제44/2024/QH15호, 법률 제112/2025/QH15호 및 법률 제114/2025/QH15호에 따라 일부 조항이 개정·보완된 약사법 제105/2016/QH13호 제8조 제2항의 도입 문단을 다음과 같이 개정·보완한다:
1. Sửa đổi, bổ sung đoạn đầu của khoản 2 Điều 8 của Luật Dược số 105/ 2016/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 28/2018/QH14 , Luật số 44/2024/QH15 , Luật số 112/2025/QH15 và Luật số 114/2025/QH15 như sau:
"2. 총 투자자본 3조 동 이상을 보유하고 투자등록증명서 발급일 또는 투자주장승인일로부터 03년 이내에 최소 1조 동의 집행을 행하는 제약산업 발전 분야의 신설(해당 신설 프로젝트의 확장 포함) 투자프로젝트는 다음을 포함하여 투자법 제17조 제2항 a목에 규정된 대상과 동일하게 특별투자우대 및 지원을 적용받는다:".
"2. Dự án đầu tư thành lập mới (bao gồm cả việc mở rộng dự án thành lập mới đó) trong phát triển công nghiệp dược có tổng vốn đầu tư từ 3.000 tỷ đồng trở lên, thực hiện giải ngân tối thiểu 1.000 tỷ đồng trong thời hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư thì được áp dụng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt như đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 17 của Luật Đầu tư, bao gồm:".
2. 법률 제116/2025/QH15호, 법률 제127/2025/QH15호, 법률 제133/2025/QH15호 및 법률 제141/2025/QH15호에 따라 일부 조항이 개정·보완된 법인소득세법 제67/2025/QH15호 제12조 제2항 h목을 다음과 같이 개정·보완한다: "h) 투자법 제17조 제2항에 규정된 특별투자우대 및 지원 대상에 속하는 투자프로젝트. 정부는 본 목에 규정된 프로젝트들의 등록 총 투자자본 집행 수행 기간에 관하여 구체적으로 규정한다;".
2. Sửa đổi, bổ sung điểm h khoản 2 Điều 12 của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 116/ 2025/QH15, Luật số 127/2025/QH15 , Luật số 133/2025/QH15 và Luật số 141/ 2025/QH15 như sau: "h) Dự án đầu tư thuộc đối tượng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật Đầu tư. Chính phủ quy định chi tiết về thời gian thực hiện giải ngân tổng vốn đầu tư đăng ký của các dự án quy định tại điểm này;".
3. 법률 제112/2025/QH15호 및 법률 제135/2025/QH15호에 따라 일부 조항이 개정·보완된 철도법 제95/2025/QH15호의 일부 조항을 다음과 같이 개정·보완한다:
3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 112/2025/QH15 và Luật số 135/ 2025/QH15 như sau:
a) 제24조 제3항 c목을 다음과 같이 개정·보완한다:
a) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 Điều 24 như sau:
"c) 국가 철도망, 지방 철도망 노선에 대하여, 투자자는 투자 법률 규정에 따라 프로젝트 운영 기간을 연장받는다. 투자자가 프로젝트 운영 기간 연장을 제안하지 아니하는 경우, 투자자는 프로젝트 운영 기간 만료 후 프로젝트로부터 형성된 전체 자산을 국가에 인계하며, 국가는 법률 규정에 따라 투자자에게 대금을 지급한다;";
"c) Đối với các tuyến đường sắt quốc gia, đường sắt địa phương, nhà đầu tư được gia hạn thời hạn hoạt động của dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư. Trường hợp nhà đầu tư không đề xuất gia hạn thời hạn hoạt động của dự án, nhà đầu tư chuyển giao toàn bộ tài sản hình thành từ dự án cho Nhà nước sau khi hết thời hạn hoạt động của dự án, Nhà nước thanh toán cho nhà đầu tư theo quy định của pháp luật;";
b) 제II장 제2절의 제목을 다음과 같이 개정·보완한다:
b) Sửa đổi, bổ sung tên Mục 2 Chương II như sau:
"제2절 국가 철도망 노선, 지방 철도망 노선 건설 투자".
"Mục 2 ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA, TUYẾN ĐƯỜNG SẮT ĐỊA PHƯƠNG".
제51조. 시행일
Điều 51. Hiệu lực thi hành
1. 본 법은 본 조 제2항 및 제3항에 규정된 경우를 제외하고 2026년 03월 01일부터 효력을 발생한다.
1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 03 năm 2026, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này.
2. 제7조 및 본 법과 함께 공포된 부속서 IV에 규정된 조건부 사업투자 업종 목록은 2026년 7월 01일부터 효력을 발생한다.
2. Điều 7 và Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
3. 본 법 제50조 제3항은 2026년 01월 01일부터 효력을 발생한다.
3. Khoản 3 Điều 50 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
4. 법률 제72/2020/QH14호, 법률 제03/2022/QH15호, 법률 제05/2022/QH15호, 법률 제08/2022/QH15호, 법률 제09/2022/QH15호, 법률 제20/2023/QH15호, 법률 제26/2023/QH15호, 법률 제27/2023/QH15호, 법률 제28/2023/QH15호, 법률 제31/2024/QH15호, 법률 제33/2024/QH15호, 법률 제43/2024/QH15호, 법률 제57/2024/QH15호 및 법률 제90/2025/QH15호에 따라 일부 조항이 개정·보완된 투자법 제61/2020/QH14호(이하 2020년 투자법이라 한다)는 본 법의 시행일로부터 효력을 상실하며, 제7조 및 2020년 투자법과 함께 공포된 부속서 IV에 규정된 조건부 사업투자 업종 목록이 2026년 7월 01일부터 효력을 상실하는 경우는 제외한다.
4. Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 72/2020/QH14 , Luật số 03/2022/QH15 , Luật số 05/2022/QH15 , Luật số 08/2022/QH15 , Luật số 09/2022/QH15 , Luật số 20/2023/QH15 , Luật số 26/2023/QH15 , Luật số 27/2023/QH15 , Luật số 28/2023/QH15 , Luật số 31/2024/QH15 , Luật số 33/2024/QH15 , Luật số 43/2024/QH15 , Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15 (sau đây gọi là Luật Đầu tư năm 2020) hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ Điều 7 và Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật Đầu tư năm 2020 hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
5. 베트남 공민인 개인은 인구에 관한 국가데이터베이스가 투자등록에 관한 국가데이터베이스와 연계된 경우 투자법에 규정된 행정절차를 수행할 때 공민신분증, 여권 및 기타 개인 신원 증명 서류의 사본을 대체하여 개인식별번호를 사용할 수 있다.
5. Cá nhân là công dân Việt Nam được sử dụng số định danh cá nhân thay thế cho bản sao thẻ Căn cước công dân, Hộ chiếu và các giấy tờ chứng thực cá nhân khác khi thực hiện thủ tục hành chính quy định tại Luật Đầu tư trong trường hợp cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư kết nối với cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký đầu tư.
6. 규범법률문서가 투자법 규정에 따른 프로젝트 승인 결정, 투자주장결정에 관한 규정을 인용한 경우, 본 법의 투자주장승인에 관한 규정에 따른다.
6. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu đến quy định về quyết định phê duyệt dự án, quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư thì thực hiện theo quy định về chấp thuận chủ trương đầu tư tại Luật này.
7. 부동산사업법 제29/2023/QH15호 제41조 제1항의 규정은 투자 법률 규정에 따라 투자주장결정, 투자주장변경결정, 투자주장승인, 투자주장변경승인을 받았거나 투자등록증명서를 발급·변경받은 프로젝트에 대하여 적용된다.
7. Quy định tại khoản 1 Điều 41 của Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 được áp dụng đối với dự án đã được quyết định chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư hoặc đã được cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định pháp luật về đầu tư.
제52조. 경과 규정
Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp
1. 본 법 시행일 이전에 투자허가서, 투자우대증명서, 투자증명서, 투자등록증명서, 투자주장결정 문서, 투자주장승인을 발급받은 투자자는 이미 발급된 투자허가서, 투자우대증명서, 투자증명서, 투자등록증명서, 투자주장결정 문서, 투자주장승인에 따라 투자프로젝트를 수행할 수 있다.
1. Nhà đầu tư đã được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành được thực hiện dự án đầu tư theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư đã được cấp.
2. 투자자는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 투자프로젝트에 대하여 본 법 규정에 따른 투자주장승인, 투자주장변경 절차를 다시 수행하지 아니한다:
2. Nhà đầu tư không phải thực hiện lại thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này đối với dự án đầu tư thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 투자자가 본 법 시행일 이전에 투자, 주택, 도시 및 건설 법률 규정에 따라 권한 있는 국가기관으로부터 투자주장결정, 투자주장승인 또는 투자승인을 받은 경우;
a) Nhà đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư theo quy định pháp luật về đầu tư, nhà ở, đô thị và xây dựng trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành;
b) 투자프로젝트가 투자, 주택, 도시, 건설 법률 규정에 따른 투자주장승인, 투자주장결정, 투자승인, 투자등록증명서 발급 대상에 속하지 아니하고, 투자자가 본 법 시행일 이전에 법률 규정에 따라 투자프로젝트를 전개하여 수행한 경우;
b) Dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, nhà ở, đô thị, xây dựng và nhà đầu tư đã triển khai thực hiện dự án đầu tư theo quy định của pháp luật trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành;
c) 투자자가 본 법 시행일 이전에 투자자 선정을 위한 입찰에 낙찰되었거나 토지사용권 경매에 낙찰된 경우;
c) Nhà đầu tư đã trúng đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư, trúng đấu giá quyền sử dụng đất trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành;
d) 본 법 시행일 이전에 투자우대증명서, 투자허가서, 투자증명서, 투자등록증명서를 발급받은 프로젝트.
d) Dự án được cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành.
3. 본 조 제2항에 규정된 투자프로젝트를 변경하고 그 변경 내용이 본 법 규정에 따른 투자주장승인 대상에 속하는 경우 본 법 규정에 따른 투자주장승인 또는 투자주장변경 절차를 수행하여야 한다. 본 법 시행일 이전의 법률 규정에 따른 투자주장 결정, 승인 대상에 속하였으나 본 법 규정에 따른 투자주장승인 대상에는 속하지 아니하는 프로젝트의 경우, 투자자가 변경을 원하는 경우를 제외하고 투자자는 투자주장변경 절차를 수행하지 아니한다.
3. Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư quy định tại khoản 2 Điều này và nội dung điều chỉnh thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này thì phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này. Đối với dự án thuộc diện quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành nhưng không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này, nhà đầu tư không phải thực hiện thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư, trừ trường hợp nhà đầu tư có nhu cầu điều chỉnh.
4. 본 조 제2항 및 제3항에 규정된 투자프로젝트를 변경하고 그 변경 내용이 투자주장승인 대상에 속하는 경우, 본 법 규정에 따른 투자주장승인 권한을 가진 기관이 본 법 규정에 따라 투자주장변경의 순서, 절차를 수행한다. 이 경우 투자 감독의 권한, 내용, 순서는 본 법의 규정에 따른다.
4. Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này và nội dung điều chỉnh thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này thực hiện trình tự, thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này. Thẩm quyền, nội dung, trình tự giám sát đầu tư trong trường hợp này thực hiện theo quy định của Luật này.
5. 2021년 01월 01일 이전에 전개되고 이미 토지사용권증명서를 발급받았으며 토지에 관한 재정적 의무를 완료한 도시구역, 관광구역, 생태구역 내 2차 프로젝트로서, 수행할 능력이 없거나 계속 수행할 수요가 없으며 본 법 제36조 규정에 따른 활동 종료 대상에 해당하지 아니하는 프로젝트는 토지사용권, 토지에 부착된 자산의 양도와 연계하여 프로젝트의 전부 또는 일부를 양도할 수 있다. 양수 투자자는 양도된 프로젝트 부분을 계속 수행하기 위하여 해당 부분에 대한 양도 투자자의 권리, 의무를 승계한다; 정부 규정에 따라 수요가 있는 경우 양수한 프로젝트 부분에 대하여 투자주장 승인, 변경 및 투자등록증명서 발급, 변경을 받을 수 있다.
5. Đối với dự án thứ cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái đã triển khai trước ngày 01 tháng 01 năm 2021, đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và hoàn thành các nghĩa vụ tài chính về đất đai, mà không có khả năng thực hiện hoặc không có nhu cầu tiếp tục thực hiện và không thuộc trường hợp bị chấm dứt hoạt động theo quy định tại Điều 36 của Luật này thì được chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án gắn với chuyển nhượng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất. Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng kế thừa quyền, nghĩa vụ của nhà đầu tư chuyển nhượng đối với phần dự án nhận chuyển nhượng để tiếp tục thực hiện; được chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư, cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với phần dự án nhận chuyển nhượng khi có nhu cầu theo quy định của Chính phủ.
6. 본 법 시행일 이전에 전개되고 이미 토지사용권증명서를 발급받았으며 토지에 관한 재정적 의무를 완료하였고 본 법 제36조 규정에 따른 활동 종료 대상에 해당하지 아니하는 투자프로젝트를 양수하는 경우로서 양수 프로젝트의 잔여 운영 기간이 양수 투자자의 재무 방안 또는 사업 투자 방안을 충족하지 못하는 경우, 양수 투자자의 제안에 기초하여 권한 있는 국가기관은 투자주장 승인, 변경 또는 투자등록증명서 발급, 변경 절차를 수행할 때 투자프로젝트의 운영 기간을 검토하여 결정한다. 프로젝트의 운영 기간은 본 항의 규정에 따른 투자주장 승인, 변경 또는 투자등록증명서 발급, 변경 시점부터 기산하며 본 법 제31조 제1항 및 제2항에 규정된 최대 기간을 초과하지 아니한다.
6. Trường hợp nhận chuyển nhượng dự án đầu tư đã triển khai trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành, đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và hoàn thành các nghĩa vụ tài chính về đất đai và không thuộc trường hợp bị chấm dứt hoạt động theo quy định tại Điều 36 của Luật này mà thời hạn hoạt động còn lại của dự án nhận chuyển nhượng không đáp ứng được phương án tài chính hoặc phương án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư nhận chuyển nhượng, trên cơ sở đề xuất của nhà đầu tư nhận chuyển nhượng, cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, quyết định thời hạn hoạt động của dự án đầu tư khi thực hiện thủ tục chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư hoặc cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Thời hạn hoạt động của dự án được tính từ thời điểm chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư hoặc cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại khoản này và không quá thời hạn tối đa quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 31 của Luật này.
7. 2015년 7월 01일 이전에 법률 규정에 따라 수행되었거나 수행이 승인, 허가된 투자프로젝트로서 본 법 규정에 따른 투자프로젝트 이행 담보 대상에 속하는 프로젝트는 예치금을 예치하거나 예치금 의무에 대한 은행보증을 보유하지 아니한다. 투자자가 본 법 시행일 이후에 투자프로젝트 수행 목표, 일정을 변경하거나 토지 용도를 변경하는 경우에는 본 법 규정에 따라 예치금을 예치하거나 예치금 의무에 대한 은행보증을 보유하여야 한다.
7. Dự án đầu tư đã thực hiện hoặc được chấp thuận, cho phép thực hiện theo quy định của pháp luật trước ngày 01 tháng 7 năm 2015 mà thuộc diện bảo đảm thực hiện dự án đầu tư theo quy định của Luật này thì không phải ký quỹ hoặc bảo lãnh ngân hàng về nghĩa vụ ký quỹ. Trường hợp nhà đầu tư điều chỉnh mục tiêu, tiến độ thực hiện dự án đầu tư, chuyển mục đích sử dụng đất sau khi Luật này có hiệu lực thi hành thì phải thực hiện ký quỹ hoặc phải có bảo lãnh ngân hàng về nghĩa vụ ký quỹ theo quy định của Luật này.
8. 2021년 01월 01일 이전에 체결된 채권추심 서비스 공급 계약은 2021년 01월 01일부터 효력이 종료된다; 계약 참여 당사자들은 민사 법률 및 관련 기타 법률 규정에 따라 채권추심 서비스 공급 계약을 청산하기 위한 활동을 수행할 수 있다.
8. Hợp đồng cung cấp dịch vụ đòi nợ ký kết trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 chấm dứt hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021; các bên tham gia hợp đồng được thực hiện các hoạt động để thanh lý hợp đồng cung cấp dịch vụ đòi nợ theo quy định của pháp luật về dân sự và quy định khác của pháp luật có liên quan.
9. 본 법 제8조 규정에 따라 공포된 목록에 규정된 조건보다 더 유리한 시장접근조건을 적용받던 외국인투자 경제단체는 이미 발급된 투자등록증명서에 규정된 조건을 계속 적용받는다.
9. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường thuận lợi hơn điều kiện quy định tại Danh mục ban hành theo quy định tại Điều 8 của Luật này thì được tiếp tục áp dụng điều kiện theo quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đã được cấp.
10. 본 법 제31조 제3항의 규정은 본 법 시행일 이전에 토지를 인계받은 투자프로젝트 및 아직 토지를 인계받지 아니한 투자프로젝트에 대하여 적용된다.
10. Quy định tại khoản 3 Điều 31 của Luật này áp dụng đối với các dự án đầu tư được bàn giao đất trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành và các dự án đầu tư chưa được bàn giao đất.
11. 행정절차 수행 서류 구성요소에 투자등록증명서, 투자주장승인 문서가 있어야 한다고 법률에 규정되어 있으나, 투자프로젝트가 본 법 규정에 따른 투자등록증명서 발급, 투자주장승인 대상에 속하지 아니하는 경우 투자자는 투자등록증명서, 투자주장승인 문서를 제출하지 아니한다.
11. Trường hợp pháp luật quy định thành phần hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính phải có Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, nhưng dự án đầu tư không thuộc trường hợp cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này thì nhà đầu tư không phải nộp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư.
12. 공업단지에서 근무하는 근로자를 위한 주택, 서비스 공사, 공공 편의시설 개발을 위한 토지 기금 마련에 어려움을 겪는 지방의 경우, 권한 있는 국가기관은 공업단지에서 근무하는 근로자를 위한 주택, 서비스 공사, 공공 편의시설 개발에 토지 면적의 일부를 할애하기 위하여 공업단지 건설계획(2014년 7월 01일 이전에 설립된 공업단지에 한함)을 조정할 수 있다.
12. Đối với địa phương gặp khó khăn trong bố trí quỹ đất phát triển nhà ở, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng cho người lao động làm việc trong khu công nghiệp, cơ quan nhà nước có thẩm quyền được điều chỉnh quy hoạch xây dựng khu công nghiệp (đối với các khu công nghiệp thành lập trước ngày 01 tháng 7 năm 2014) để dành một phần diện tích đất phát triển nhà ở, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng cho người lao động làm việc trong khu công nghiệp.
계획 조정 후 공업단지에서 근무하는 근로자를 위한 주택, 서비스 공사, 공공 편의시설 개발 토지 면적 부분은 공업단지의 지리적 경계 범위 밖에 위치하여야 하며 건설 법률 및 관련 기타 법률 규정에 따른 환경 안전거리를 보장하여야 한다.
Phần diện tích đất phát triển nhà ở, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng cho người lao động làm việc trong khu công nghiệp sau khi điều chỉnh quy hoạch phải nằm ngoài phạm vi ranh giới địa lý của khu công nghiệp và bảo đảm khoảng cách an toàn môi trường theo quy định của pháp luật về xây dựng và quy định khác của pháp luật có liên quan.
13. 대외투자활동에 대한 경과 조치는 다음 규정에 따라 수행된다:
13. Việc chuyển tiếp đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài thực hiện theo quy định sau đây:
a) 본 법 시행 시점 이전에 대외투자주장승인 결정서, 대외투자허가서, 대외투자증명서 또는 대외투자등록증명서를 발급받은 투자자는 이미 발급된 대외투자주장승인 결정서, 대외투자허가서, 대외투자증명서, 대외투자등록증명서에 따라 투자프로젝트를 계속 수행할 수 있다;
a) Nhà đầu tư được cấp Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài, Giấy phép, Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trước thời điểm Luật này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục thực hiện dự án đầu tư theo Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài, Giấy phép, Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đã được cấp;
b) 본 법 시행 시점 이전에 대외투자주장승인 결정서, 대외투자허가서, 대외투자증명서 또는 대외투자등록증명서를 발급받았으나 대외투자등록증명서 발급 대상에 속하지 아니하게 된 프로젝트의 경우, 투자자는 대외투자프로젝트를 변경할 때 이미 발급된 대외투자주장승인 결정서, 대외투자허가서, 대외투자증명서, 대외투자등록증명서의 변경 절차를 수행하지 아니한다;
b) Đối với dự án đã được cấp Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài, Giấy phép, Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trước thời điểm Luật này có hiệu lực thi hành nhưng không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài thì nhà đầu tư không phải thực hiện thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài, Giấy phép, Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đã được cấp khi điều chỉnh dự án đầu tư ra nước ngoài;
c) 투자자가 대외투자주장승인을 신청하는 적법한 서류를 제출하였으나 아직 결과를 회신받지 못한 경우, 투자자는 본 법 규정에 따라 투자등록증명서 발급 절차를 수행하기 위하여(발급받아야 하는 대상에 속하는 경우) 이미 제출된 서류를 계속 사용할 수 있다.
c) Trường hợp nhà đầu tư đã nộp hồ sơ hợp lệ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài nhưng chưa được trả kết quả thì nhà đầu tư được tiếp tục sử dụng hồ sơ đã nộp để thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu thuộc diện phải cấp) theo quy định của Luật này.
14. 본 법 시행일로부터 2020년 투자법 규정에 따라 이미 접수된 적법한 서류는 다음 각 호의 경우를 제외하고 2020년 투자법 규정에 따라 계속 적용한다:
14. Kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, hồ sơ hợp lệ đã tiếp nhận theo quy định của Luật Đầu tư năm 2020 thì tiếp tục áp dụng theo quy định của Luật Đầu tư năm 2020, trừ các trường hợp sau đây:
a) 본 법 시행일 이전에 국무총리에게 투자주장 승인, 변경 검토를 제출한 프로젝트가 2020년 투자법 규정에 따른 투자주장 승인, 변경을 위한 요구, 조건을 아직 충족하지 못한 경우, 재무부는 프로젝트 서류, 심사 의견 및 심사 보고서를 성급 인민위원회 위원장에게 이관하여 본 법에 규정된 권한에 따라 처리하도록 한다;
a) Trường hợp dự án đã trình Thủ tướng Chính phủ xem xét chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành chưa đáp ứng yêu cầu, điều kiện để chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư năm 2020, Bộ Tài chính chuyển hồ sơ dự án, ý kiến thẩm định và báo cáo thẩm định cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để xử lý theo thẩm quyền quy định tại Luật này;
b) 프로젝트가 본 법 시행일 이전에 국무총리에게 투자주장 승인, 변경 검토를 아직 제출하지 아니한 경우, 재무부는 프로젝트 서류 및 프로젝트 심사 의견(있는 경우)을 성급 인민위원회 위원장에게 이관하여 본 법에 규정된 권한에 따라 처리하도록 한다;
b) Trường hợp dự án chưa được trình Thủ tướng Chính phủ xem xét chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành, Bộ Tài chính chuyển hồ sơ dự án và ý kiến thẩm định dự án (nếu có) cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để xử lý theo thẩm quyền quy định tại Luật này;
성급 인민위원회 위원장은 본 항에 규정된 경우들에서 투자주장 승인, 변경을 검토하기 위하여 프로젝트 서류, 심사 의견 및 심사 보고서를 계속 사용할 수 있다.
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được tiếp tục sử dụng hồ sơ dự án, ý kiến thẩm định và báo cáo thẩm định để xem xét chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư trong các trường hợp quy định tại khoản này.
15. 2020년 투자법에 규정되었으나 본 법의 규정에 따라 폐지된 조건부 사업투자 업종에 대하여, 조직 및 개인은 권한 있는 국가기관이 이미 발급한 각종 허가서, 증명서, 자격증, 확인 문서 또는 기타 형태의 사업 투자 허가 문서를 해당 문서·서류의 기한 만료 시까지 계속 사용할 수 있다.
15. Đối với các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Luật Đầu tư năm 2020 nhưng đã bị bãi bỏ theo quy định của Luật này, tổ chức, cá nhân được tiếp tục sử dụng các loại giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ, văn bản xác nhận hoặc hình thức văn bản cho phép đầu tư, kinh doanh khác do cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã cấp đến hết thời hạn của văn bản, giấy tờ đó.
16. 정부는 2025년 01월 01일 이전에 법률 규정에 따라 권한 있는 국가기관의 등록 또는 서면 승인, 허가를 받은 오직 수출만을 위한 베트남 내 전자담배, 가열식 담배용 전자 기기 제조 투자프로젝트에 대한 처리를 규정한다.
16. Chính phủ quy định xử lý đối với dự án đầu tư sản xuất thiết bị điện tử cho thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng tại Việt Nam chỉ để xuất khẩu đã được đăng ký hoặc chấp thuận, cho phép bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật trước ngày 01 tháng 01 năm 2025.
17. 정부는 본 조를 구체적으로 규정한다.
17. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
본 법은 베트남 사회주의 공화국 제XV대 국회 제10차 회기에서 2025년 12월 11일 통과되었다.
Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XV, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025.
|
국회의장 CHỦ TỊCH QUỐC HỘI (서명됨) (Đã ký) 쩐 타잉 먼 (Trần Thanh Mẫn) Trần Thanh Mẫn |
부속서 I
Phụ lục I
사업투자금지 마약류 물질 (투자법 제143/2025/QH15호와 함께 공포됨)
CÁC CHẤT MA TÚY CẤM ĐẦU TƯ KINH DOANH (Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15)
A. 물질 및 이러한 물질에서 존재할 수 있는 염, 이성질체, 에스테르, 에테르 및 이성질체·에스테르·에테르의 염
A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này
연번 STT | 물질명 Tên chất | 화학명 Tên khoa học | CAS 등록번호 Mã thông tin CAS |
1 1 | 아세토르핀 (Acetorphine) Acetorphine | 3- O -acetyltetrahydro - 7 - α - ( 1 - hydroxyl - 1 - methylbutyl) - 6, 14 - endo etheno - oripavine 3- O -acetyltetrahydro - 7 - α - ( 1 - hydroxyl - 1 - methylbutyl) - 6, 14 - endo etheno - oripavine | 25333-77-1 25333-77-1 |
2 2 | 아세틸-알파-메틸펜타닐 (Acetyl- alpha - methylfenanyl) Acetyl- alpha - methylfenanyl | N - [1 - ( α - methylphenethyl) - 4 - piperidyl] acetanilide N - [1 - ( α - methylphenethyl) - 4 - piperidyl] acetanilide | 101860-00-8 101860-00-8 |
3 3 | 알파아세틸메타돌 (Alphacetylmethadol) Alphacetylmethadol | α - 3 - acetoxy - 6 - dimethylamino - 4,4 - diphenylheptane α - 3 - acetoxy - 6 - dimethylamino - 4,4 - diphenylheptane | 17199-58-5 17199-58-5 |
4 4 | 알파-메틸펜타닐 (Alpha -methylfentanyl) Alpha -methylfentanyl | N - [1 - ( α - methylphenethyl) - 4 - peperidyl] propionanilide N - [1 - ( α - methylphenethyl) - 4 - peperidyl] propionanilide | 79704-88-4 79704-88-4 |
5 5 | 베타-하이드록시펜타닐 (Beta -hydroxyfentanyl) Beta -hydroxyfentanyl | N - [1- ( β - hydroxyphenethyl) - 4 - peperidyl] propionanilide N - [1- ( β - hydroxyphenethyl) - 4 - peperidyl] propionanilide | 78995-10-5 78995-10-5 |
6 6 | 베타-하이드록시메틸-3-펜타닐 (Beta -hydroxymethyl- 3-fentanyl) Beta -hydroxymethyl- 3-fentanyl | N - [1 - ( β - hydroxyphenethyl) - 3 - methyl - 4 - piperidyl] propinonanilide N - [1 - ( β - hydroxyphenethyl) - 3 - methyl - 4 - piperidyl] propinonanilide | 78995-14-9 78995-14-9 |
7 7 | 데소모르핀 (Desomorphine) Desomorphine | Dihydrodeoxymorphine Dihydrodeoxymorphine | 427-00-9 427-00-9 |
8 8 | 에토르핀 (Etorphine) Etorphine | Tetrahydro - 7 α - (1 - hydroxy - 1 - methylbutyl) - 6,14 - endo etheno - oripavine Tetrahydro - 7 α - (1 - hydroxy - 1 - methylbutyl) - 6,14 - endo etheno - oripavine | 14521-96-1 14521-96-1 |
9 9 | 헤로인 (Heroine) Heroine | Diacetylmorphine Diacetylmorphine | 561-27-3 561-27-3 |
10 10 | 케토베미돈 (Ketobemidone) Ketobemidone | 4 - meta - hydroxyphenyl - 1 - methyl - 4 - propionylpiperidine 4 - meta - hydroxyphenyl - 1 - methyl - 4 - propionylpiperidine | 469-79-4 469-79-4 |
11 11 | 3-메틸펜타닐 (3-methylfentanyl) 3-methylfentanyl | N - (3 - methyl - 1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide N - (3 - methyl - 1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide | 42045-86-3 42045-86-3 |
12 12 | 3-메틸티오펜타닐 (3-methylthiofentanyl) 3-methylthiofentanyl | N - [3 - methyl - 1 [2 - (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] propionanilide N - [3 - methyl - 1 [2 - (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] propionanilide | 86052-04-2 86052-04-2 |
13 13 | 모르핀 메토브로마이드 및 기타 5가 질소 모르핀 유도체 (Morphine methobromide và các chất dẫn xuất của Morphine Nitơ hóa trị V khác) Morphine methobromide và các chất dẫn xuất của Morphine Nitơ hóa trị V khác | (5 α ,6 α ) - 17 - Methyl - 7,8 - didehydro - 4,5 - epoxymorphinan - 3,6 - diol - bromomethane (1:1) (5 α ,6 α ) - 17 - Methyl - 7,8 - didehydro - 4,5 - epoxymorphinan - 3,6 - diol - bromomethane (1:1) | 125-23-5 125-23-5 |
14 14 | 파라-플루오로펜타닐 (Para -fluorofentanyl) Para -fluorofentanyl | 4’ - fluoro - N - (1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide 4’ - fluoro - N - (1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide | 90736-23-5 90736-23-5 |
15 15 | PEPAP PEPAP | 1 - phenethyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol acetate 1 - phenethyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol acetate | 64-52-8 64-52-8 |
16 16 | 티오펜타닐 (Thiofentanyl) Thiofentanyl | N - (1 [2- (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] - 4 - propionanilide N - (1 [2- (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] - 4 - propionanilide | 1165-22-6 1165-22-6 |
B. 물질 및 이러한 물질에서 존재할 수 있는 염, 이성질체
B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này
연번 STT | 물질명 Tên chất | 화학명 Tên khoa học | CAS 등록번호 Mã thông tin CAS |
17 17 | 브롤암페타민 (DOB) (Brolamphetamine (DOB)) Brolamphetamine (DOB) | 2,5 - dimethoxy - 4 - bromoamphetamine 2,5 - dimethoxy - 4 - bromoamphetamine | 64638-07-9 64638-07-9 |
18 18 | 카티논 (Cathinone) Cathinone | (-) - α - aminopropiophenone (-) - α - aminopropiophenone | 71031-15-7 71031-15-7 |
19 19 | DET DET | N, N - diethyltryptamine N, N - diethyltryptamine | 7558-72-7 7558-72-7 |
20 20 | 델타-9-테트라하이드로칸나비놀 (Delta-9- tetrahydrocanabinol) Delta-9- tetrahydrocanabinol | (6 aR , 10 aR ) - 6 a , 7, 8, 10 a - tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 3 - pentyl - 6 H - dibenzo [ b,d ] pyran - 1 - ol (6 aR , 10 aR ) - 6 a , 7, 8, 10 a - tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 3 - pentyl - 6 H - dibenzo [ b,d ] pyran - 1 - ol | 1972-08-3 1972-08-3 |
21 21 | DMA DMA | (±) - 2,5 - dimethoxy - α - methylphenylethylamine (±) - 2,5 - dimethoxy - α - methylphenylethylamine | 2801-68-5 2801-68-5 |
22 22 | DMHP DMHP | 3 - (1,2 - dimethylheptyl) - 1 - hydroxy - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 6 H - dibenzo [ b,d ] pyran 3 - (1,2 - dimethylheptyl) - 1 - hydroxy - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 6 H - dibenzo [ b,d ] pyran | 32904-22-6 32904-22-6 |
23 23 | DMT DMT | N, N - dimethyltryptamine N, N - dimethyltryptamine | 61-50-7 61-50-7 |
24 24 | DOET DOET | (±) - 4 - ethyl - 2,5 - dimethoxy - α - phenethylamine (±) - 4 - ethyl - 2,5 - dimethoxy - α - phenethylamine | 22004-32-6 22004-32-6 |
25 25 | 에티사이클리딘 (Eticyclidine) Eticyclidine | N - ethyl - 1 - phenylcylohexylamine N - ethyl - 1 - phenylcylohexylamine | 2201-15-2 2201-15-2 |
26 26 | 에트립타민 (Etryptamine) Etryptamine | 3 - (2 - aminobuty) indole 3 - (2 - aminobuty) indole | 2235-90-7 2235-90-7 |
27 27 | MDMA MDMA | (±) - N - α - dimethyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine (±) - N - α - dimethyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine | 42542-10-9 42542-10-9 |
28 28 | 메스칼린 (Mescalin) Mescalin | 3,4,5 - trimethoxyphenethylamine 3,4,5 - trimethoxyphenethylamine | 54-04-6 54-04-6 |
29 29 | 메트카티논 (Methcathinone) Methcathinone | 2 - (methylamino) - 1 - phenylpropan - 1 - one 2 - (methylamino) - 1 - phenylpropan - 1 - one | 5650-44-2 5650-44-2 |
30 30 | 4-메틸아미노렉스 (4-methylaminorex) 4-methylaminorex | (±) - cis - 2 - amino - 4 - methyl - 5 - phenyl - 2 - oxazoline (±) - cis - 2 - amino - 4 - methyl - 5 - phenyl - 2 - oxazoline | 3568-94-3 3568-94-3 |
31 31 | MMDA MMDA | (±) - 5 - methoxy - 3,4 - methylenedioxy - α - methylphenylethylamine (±) - 5 - methoxy - 3,4 - methylenedioxy - α - methylphenylethylamine | 13674-05-0 13674-05-0 |
32 32 | (+)-리세르기드 (LSD) ((+)-Lysergide (LSD)) (+)-Lysergide (LSD) | 9,10 - didehydro - N, N - diethyl - 6 - methylergoline - 8 β carboxamide 9,10 - didehydro - N, N - diethyl - 6 - methylergoline - 8 β carboxamide | 50-37-3 50-37-3 |
33 33 | N-하이드록시 MDA (MDOH) (N -hydroxy MDA (MDOH)) N -hydroxy MDA (MDOH) | (±) - N - hydroxy - [ α - methyl - 3,4 - (methylenedyoxy) phenethyl] hydroxylamine (±) - N - hydroxy - [ α - methyl - 3,4 - (methylenedyoxy) phenethyl] hydroxylamine | 74698-47-8 74698-47-8 |
34 34 | N-에틸 MDA (N -ethyl MDA) N -ethyl MDA | (±) N - ethyl - methyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine (±) N - ethyl - methyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine | 82801-81-8 82801-81-8 |
35 35 | 파라헥실 (Parahexyl) Parahexyl | 3 - hexyl - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6, 6, 9 - trimethyl - 6 H - dibenzo [ b,d ] pyran - 1 - ol 3 - hexyl - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6, 6, 9 - trimethyl - 6 H - dibenzo [ b,d ] pyran - 1 - ol | 117-51-1 117-51-1 |
36 36 | PMA PMA | p - methoxy - α - methylphenethylamine p - methoxy - α - methylphenethylamine | 64-13-1 64-13-1 |
37 37 | 실로신, 실롯신 (Psilocine, Psilotsin) Psilocine, Psilotsin | 3 - [2 - (dimetylamino) ethyl] indol - 4 - ol 3 - [2 - (dimetylamino) ethyl] indol - 4 - ol | 520-53-6 520-53-6 |
38 38 | 실로시빈 (Psilocybine) Psilocybine | 3 - [2 - dimetylaminoethyl] indol - 4 - yl dihydrogen phosphate 3 - [2 - dimetylaminoethyl] indol - 4 - yl dihydrogen phosphate | 520-52-5 520-52-5 |
39 39 | 롤리사이클리딘 (Rolicyclidine) Rolicyclidine | 1 - (1 - phenylcyclohexy) pyrrolidine 1 - (1 - phenylcyclohexy) pyrrolidine | 2201-39-0 2201-39-0 |
40 40 | STP, DOM STP, DOM | 2,5 - dimethoxy - 4, α - dimethylphenethylamine 2,5 - dimethoxy - 4, α - dimethylphenethylamine | 15588-95-1 15588-95-1 |
41 41 | 테남페타민 (MDA) (Tenamfetamine (MDA)) Tenamfetamine (MDA) | α - methyl - 3,4 - (methylendioxy) phenethylamine α - methyl - 3,4 - (methylendioxy) phenethylamine | 4764-17-4 4764-17-4 |
42 42 | 테노사이클리딘 (TCP) (Tenocyclidine (TCP)) Tenocyclidine (TCP) | 1 - [1 - (2 - thienyl) cyclohexyl] piperidine 1 - [1 - (2 - thienyl) cyclohexyl] piperidine | 21500-98-1 21500-98-1 |
43 43 | TMA TMA | (+) - 3,4,5 - trimethoxy - α - methylphenylethylamine (+) - 3,4,5 - trimethoxy - α - methylphenylethylamine | 1082-88-8 1082-88-8 |
C. 물질 및 이러한 물질에서 존재할 수 있는 염
C. Các chất và muối có thể tồn tại của các chất này
연번 STT | 물질명 Tên chất | 화학명 Tên khoa học | CAS 등록번호 Mã thông tin CAS |
44 44 | MPPP MPPP | 1 - methyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol propionate (ester) 1 - methyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol propionate (ester) | 13147-09-6 13147-09-6 |
D. 다음 물질들
D. Các chất sau
연번 STT | 물질명 Tên chất | 화학명 Tên khoa học | CAS 등록번호 Mã thông tin CAS |
45 45 | 대마 및 대마 제제 Cần sa và các chế phẩm từ cần sa | 8063-14-7 8063-14-7 | |
46 46 | 카트 잎 (Lá Khat) Lá Khat | 카트나무 잎 (Lá cây Catha edulis) Lá cây Catha edulis | |
47 47 | 아편 및 아편 제제 (아편 유래 마약 성분이 잔류하지 아니하는 아편씨유 내 요오드화 지방산 에틸에스테르의 경우는 제외한다) Thuốc phiện và các chế phẩm từ thuốc phiện (trừ trường hợp ethyl este của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện mà không còn chứa chất ma túy từ thuốc phiện) |
부속서 II
Phụ lục II
금지 화학물질, 광물 목록 (투자법 제143/2025/QH15호와 함께 공포됨)
DANH MỤC HÓA CHẤT, KHOÁNG VẬT CẤM (Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15)
연번 STT | 베트남어 화학물질명 Tên hóa chất theo tiếng Việt | 영어 화학물질명 Tên hóa chất theo tiếng Anh | HS 코드 Mã HS | CAS 번호 Mã số CAS |
1 1 | Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphonofloridat Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphonofloridat | O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr)- phosphonofluoridates O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr)- phosphonofluoridates | 2931.00 2931.00 | |
예시: Ví dụ: | Example: Example: | |||
• 사린: O-이소프로필메틸 포스포노플루오리데이트 (• Sarin: O- Isopropylmetyl phosphonofloridat) • Sarin: O- Isopropylmetyl phosphonofloridat | • Sarin: O-Isopropyl methylphosphonofluorid ate • Sarin: O-Isopropyl methylphosphonofluorid ate | 2931.9080 2931.9080 | 107-44-8 107-44-8 | |
• 소만: O-피나콜릴 메틸포스포노플루오리데이트 (• Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat) • Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat | • Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat • Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat | 2931.9080 2931.9080 | 96-64-0 96-64-0 | |
2 2 | Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) N,N- dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphoramidocyanidat Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) N,N- dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphoramidocyanidat | O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphoramidocyanidates O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphoramidocyanidates | 2931.00 2931.00 | |
예시: Ví dụ: | Example: Example: | |||
타분: O-에틸 N,N-디메틸 포스포르아미도시아니데이트 (Tabun:O-Ethyl N,N- dimetyl phosphoramidocyanidat) Tabun:O-Ethyl N,N- dimetyl phosphoramidocyanidat | Tabun:O-Ethyl N,N- dimethyl phosphoramidocyanidate Tabun:O-Ethyl N,N- dimethyl phosphoramidocyanidate | 2931.9080 2931.9080 | 77-81-6 77-81-6 | |
3 3 | Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc<C10, gồm cả cycloalkyl) S-2- dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonothiolat và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc<C10, gồm cả cycloalkyl) S-2- dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonothiolat và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng | O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) S-2- dialkyl (Me, Et, n-Pr or i- Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonothiolates and corresponding alkylated or protonated salts O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) S-2- dialkyl (Me, Et, n-Pr or i- Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonothiolates and corresponding alkylated or protonated salts | 2930.90 2930.90 | |
예시: Ví dụ: | Example: Example: | |||
O-에틸 S-2-디이소프로필아미노에틸 메틸 포스포노티올레이트 (O-Etyl S-2- diisopropylaminoetyl metyl phosphonothiolat) O-Etyl S-2- diisopropylaminoetyl metyl phosphonothiolat | O-Ethyl S-2- diisopropylaminoethyl methyl phosphonothiolate O-Ethyl S-2- diisopropylaminoethyl methyl phosphonothiolate | 2930.9099 2930.9099 | 50782-69-9 50782-69-9 | |
4 4 | 황 함유 수포작용제 가스: (Các chất khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh:) Các chất khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh: | Sulfur mustards: Sulfur mustards: | ||
• 2-클로로에틸클로로메틸설파이드 (• 2- Cloroetylchlorometylsulfit) • 2- Cloroetylchlorometylsulfit | • 2-Chloroethyl chloromethylsulfide • 2-Chloroethyl chloromethylsulfide | 2930.9099 2930.9099 | 2625-76-5 2625-76-5 | |
• 겨자가스: 비스(2-클로로에틸) 설파이드 (• Khí gây bỏng: Bis (2- cloroetyl) sulfit) • Khí gây bỏng: Bis (2- cloroetyl) sulfit | • Mustard gas: Bis(2- chloroethyl) sulfide • Mustard gas: Bis(2- chloroethyl) sulfide | 2930.9099 2930.9099 | 505-60-2 505-60-2 | |
• 비스(2-클로로에틸티오)메탄 (• Bis (2-cloroetylthio) metan) • Bis (2-cloroetylthio) metan | • Bis(2- chloroethylthio) methane • Bis(2- chloroethylthio) methane | 2930.9099 2930.9099 | 63869-13-6 63869-13-6 | |
• 세스퀴머스터드: 1,2-비스(2-클로로에틸티오)에탄 (• Sesquimustard: 1,2-Bis (2- cloroetylthio) etan) • Sesquimustard: 1,2-Bis (2- cloroetylthio) etan | • Sesquimustard: 1,2- Bis(2- chloroethylthio)ethane • Sesquimustard: 1,2- Bis(2- chloroethylthio)ethane | 2930.9099 2930.9099 | 3563-36-8 3563-36-8 | |
• 1,3-비스(2-클로로에틸티오)-n-프로판 (• 1,3-Bis (2- cloroetylthio) -n-propan) • 1,3-Bis (2- cloroetylthio) -n-propan | • 1,3-Bis(2- chloroethylthio)-n- propane • 1,3-Bis(2- chloroethylthio)-n- propane | 2930.9099 2930.9099 | 63905-10-2 63905-10-2 | |
• 1,4-비스(2-클로로에틸티오)-n-부탄 (• 1,4-Bis (2- cloroetylthio) -n-butan) • 1,4-Bis (2- cloroetylthio) -n-butan | • 1,4-Bis(2- chloroethylthio)-n-butane • 1,4-Bis(2- chloroethylthio)-n-butane | 2930.9099 2930.9099 | 142868- 93-7 142868- 93-7 | |
• 1,5-비스(2-클로로에틸티오)-n-펜탄 (• 1,5-Bis (2- cloroetylthio) -n-pentan) • 1,5-Bis (2- cloroetylthio) -n-pentan | • 1,5-Bis(2- chloroethylthio)-n-pentane • 1,5-Bis(2- chloroethylthio)-n-pentane | 2930.9099 2930.9099 | 142868- 94-8 142868- 94-8 | |
• 비스(2-클로로에틸티오메틸)에테르 (• Bis (2- cloroetylthiometyl) ete) • Bis (2- cloroetylthiometyl) ete | • Bis(2- chloroethylthiomethyl)ether • Bis(2- chloroethylthiomethyl)ether | 2930.9099 2930.9099 | 63918-90-1 63918-90-1 | |
• 황 및 산소 함유 수포작용제 가스: 비스(2-클로로에틸티오에틸)에테르 (• Khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh và Oxy: Bis (2-cloroetylthioetyl) ete) • Khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh và Oxy: Bis (2-cloroetylthioetyl) ete | • O-Mustard: Bis(2- chloroethylthioethyl) ether • O-Mustard: Bis(2- chloroethylthioethyl) ether | 2930.9099 2930.9099 | 63918-89-8 63918-89-8 | |
5 5 | 루이사이트 화합물: (Các hợp chất Lewisit:) Các hợp chất Lewisit: | Lewisites: Lewisites: | ||
• 루이사이트 1: 2-클로로비닐디클로로아르신 (• Lewisit 1: 2- Clorovinyldicloroarsin) • Lewisit 1: 2- Clorovinyldicloroarsin | • Lewisite 1: 2- Chlorovinyldichloroarsine • Lewisite 1: 2- Chlorovinyldichloroarsine | 2931.9080 2931.9080 | 541-25-3 541-25-3 | |
• 루이사이트 2: 비스(2-클로로비닐)클로로아르신 (• Lewisit 2: Bis (2- chlorovinyl) cloroarsin) • Lewisit 2: Bis (2- chlorovinyl) cloroarsin | • Lewisite 2: Bis(2- chlorovinyl)chloroarsine • Lewisite 2: Bis(2- chlorovinyl)chloroarsine | 2931.9080 2931.9080 | 40334-69-8 40334-69-8 | |
• 루이사이트 3: 트리스(2-클로로비닐)아르신 (• Lewisit 3: Tris (2- chlorovinyl) arsin) • Lewisit 3: Tris (2- chlorovinyl) arsin | • Lewisite 3: Tris(2- chlorovinyl)arsine • Lewisite 3: Tris(2- chlorovinyl)arsine | 2931.9080 2931.9080 | 40334-70-1 40334-70-1 | |
6 6 | 질소 머스터드: (Hơi cay Nitơ:) Hơi cay Nitơ: | Nitrogen mustards: Nitrogen mustards: | ||
• HN1: 비스(2-클로로에틸)에틸아민 (• HN1: Bis (2- chloroethyl) etylamin) • HN1: Bis (2- chloroethyl) etylamin | • HN1: Bis(2- chloroethyl)ethylamine • HN1: Bis(2- chloroethyl)ethylamine | 2921.1999 2921.1999 | 538-07-8 538-07-8 | |
• HN2: 비스(2-클로로에틸)메틸아민 (• HN2: Bis(2- chloroetyl) metylamin) • HN2: Bis(2- chloroetyl) metylamin | • HN2: Bis(2- chloroethyl) methylamine • HN2: Bis(2- chloroethyl) methylamine | 2921.1999 2921.1999 | 51-75-2 51-75-2 | |
• HN3: 트리스(2-클로로에틸)아민 (• HN3: Tris(2- cloroetyl)amin) • HN3: Tris(2- cloroetyl)amin | • HN3: Tris(2- chloroethyl)amine • HN3: Tris(2- chloroethyl)amine | 2921.1999 2921.1999 | 555-77-1 555-77-1 | |
7 7 | 삭시톡신 (Saxitoxin) Saxitoxin | Saxitoxin Saxitoxin | 3002.90 3002.90 | 35523-89-8 35523-89-8 |
8 8 | 리신 (Ricin) Ricin | Ricin Ricin | 3002.90 3002.90 | 9009-86-3 9009-86-3 |
9 9 | Các hợp chất Alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr) phosphonyldiflorit Các hợp chất Alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr) phosphonyldiflorit | Alkyl (Me, Et, n-Pr or i- Pr) phosphonyldifluorides Alkyl (Me, Et, n-Pr or i- Pr) phosphonyldifluorides | ||
예시: Ví dụ: | Example: Example: | |||
DF: 메틸포스포닐디플루오라이드 (DF: Metylphosphonyldiflorit) DF: Metylphosphonyldiflorit | DF: Methylphosphonyldifluoride DF: Methylphosphonyldifluoride | 2931.9020 2931.9020 | 676-99-3 676-99-3 | |
10 10 | Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc<C10, gồm cả cycloalkyl) O-2- dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonit và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc<C10, gồm cả cycloalkyl) O-2- dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonit và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng | O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) O-2- dalkyl (Me, Et, n-Pr or i- Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonites and corresponding alkylated or protonated salts O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) O-2- dalkyl (Me, Et, n-Pr or i- Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonites and corresponding alkylated or protonated salts | 2931.00 2931.00 | |
예시: Ví dụ: | Example: Example: | |||
QL: O-에틸 O-2-디이소프로필아미노에틸 메틸포스포나이트 (QL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoetyl metylphosphonit) QL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoetyl metylphosphonit | QL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoethyl methylphosphonite QL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoethyl methylphosphonite | 2931.9080 2931.9080 | 57856-11-8 57856-11-8 | |
11 11 | 클로로사린: O-이소프로필 메틸포스포노클로리데이트 (Chlorosarin: O-Isopropyl metylphosphonocloridat) Chlorosarin: O-Isopropyl metylphosphonocloridat | Chlorosarin: O-Isopropyl methylphosphonochloridate Chlorosarin: O-Isopropyl methylphosphonochloridate | 2931.9080 2931.9080 | 1445-76-7 1445-76-7 |
12 12 | 클로로소만: O-피나콜릴 메틸포스포노클로리데이트 (Chlorosoman: O- Pinacolyl metylphosphonocloridat) Chlorosoman: O- Pinacolyl metylphosphonocloridat | Chlorosoman: O-Pinacolyl methylphosphonochloridate Chlorosoman: O-Pinacolyl methylphosphonochloridate | 2931.9080 2931.9080 | 7040-57-5 7040-57-5 |
13 13 | 도데실벤젠술폰산 (DBSA) (Axit dodecyl benzen sunfonic (DBSA)) Axit dodecyl benzen sunfonic (DBSA) | Dodecyl benzene sulfonic acid (DBSA) Dodecyl benzene sulfonic acid (DBSA) | 29041000 29041000 | 27176-87-0 27176-87-0 |
14 14 | 청석면 (크로시돌라이트 석면) (Amiăng crocidolit) Amiăng crocidolit | Asbestos crocidolite Asbestos crocidolite | 2524.10.00 2524.10.00 | 12001-28-4 12001-28-4 |
15 15 | 갈석면 (아모사이트 석면) (Amiăng amosit) Amiăng amosit | Asbestos amosite Asbestos amosite | 2524.90.00 2524.90.00 | 12172-73-5 12172-73-5 |
16 16 | 안소필라이트 석면 (Amiăng anthophyllit) Amiăng anthophyllit | Asbestos anthophyllite Asbestos anthophyllite | 2524.90.00 2524.90.00 | 17068-78-9 77536-67-5 17068-78-9 77536-67-5 |
17 17 | 액티놀라이트 석면 (Amiăng actinolit) Amiăng actinolit | Asbestos actinolite Asbestos actinolite | 2524.90.00 2524.90.00 | 77536-66-4 77536-66-4 |
18 18 | 트레몰라이트 석면 (Amiăng tremolit) Amiăng tremolit | Asbestos tremolite Asbestos tremolite | 2524.90.00 2524.90.00 | 77536-68-6 77536-68-6 |
부속서 III
Phụ lục III
제I군 멸종위기·희귀·희소 산림식물, 산림동물, 수산물 목록 (투자법 제143/2025/QH15호와 함께 공포됨)
DANH MỤC LOÀI THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG, THỦY SẢN NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM NHÓM I (Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15)
멸종위기·희귀·희소 산림식물, 산림동물 목록
DANH MỤC LOÀI THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
IA
IA
연번 STT | 베트남 명칭 Tên Việt Nam | 학명 Tên khoa học |
소나무강 LỚP THÔNG | PINOSIDA PINOSIDA | |
측백나무과 Họ Hoàng đàn | Cupressaceae Cupressaceae | |
1 1 | Bách vàng Bách vàng | Xanthocyparis vietnamensis Xanthocyparis vietnamensis |
2 2 | Bách đài loan Bách đài loan | Taiwania cryptomerioides Taiwania cryptomerioides |
3 3 | Hoàng đàn hữu liên Hoàng đàn hữu liên | Cupressus tonkinensis Cupressus tonkinensis |
4 4 | Sa mộc dầu Sa mộc dầu | Cunninghamia konishii Cunninghamia konishii |
5 5 | Thông nước Thông nước | Glyptostrobus pensilis Glyptostrobus pensilis |
소나무과 Họ Thông | Pinaceae Pinaceae | |
6 6 | Du sam đá vôi Du sam đá vôi | Keteleeria davidiana Keteleeria davidiana |
7 7 | Vân sam fan si pang Vân sam fan si pang | Abies delavayi subsp. fansipanensis Abies delavayi subsp. fansipanensis |
매자나무과 Họ Hoàng liên gai | Berberidaceae Berberidaceae | |
8 8 | Các loài Hoàng liên gai thuộc chi Berberis Các loài Hoàng liên gai thuộc chi Berberis | Berberis spp. Berberis spp. |
미나리아재비과 Họ Mao lương | Ranunculaceae Ranunculaceae | |
9 9 | Hoàng liên chân gà Hoàng liên chân gà | Coptis quinquesecta Coptis quinquesecta |
10 10 | Hoàng liên bắc Hoàng liên bắc | Coptis chinensis Coptis chinensis |
두릅나무과 Họ Ngũ gia bì | Araliaceae Araliaceae | |
11 11 | Sâm vũ diệp (Vũ diệp tam thất) Sâm vũ diệp (Vũ diệp tam thất) | Panax bipinnatifidus Panax bipinnatifidus |
12 12 | Tam thất hoang Tam thất hoang | Panax stipuleanatus Panax stipuleanatus |
백합강 (단자엽식물강) LỚP HÀNH | LILIOPSIDA LILIOPSIDA | |
난초과 Họ lan | Orchidaceae Orchidaceae | |
13 13 | Lan kim tuyến Lan kim tuyến | Anoectochilus setaceus Anoectochilus setaceus |
14 14 | Lan kim tuyến Lan kim tuyến | Anoectochilus acalcaratus Anoectochilus acalcaratus |
15 15 | Lan kim tuyến Lan kim tuyến | Anoectochilus calcareus Anoectochilus calcareus |
16 16 | Lan hài bóng Lan hài bóng | Paphiopedilum vietnamense Paphiopedilum vietnamense |
17 17 | Lan hài vàng Lan hài vàng | Paphiopedilum villosum Paphiopedilum villosum |
18 18 | Lan hài đài cuộn Lan hài đài cuộn | Paphiopedilum appletonianum Paphiopedilum appletonianum |
19 19 | Lan hài chai Lan hài chai | Paphiopedilum callosum Paphiopedilum callosum |
20 20 | Lan hài râu Lan hài râu | Paphiopedilum dianthum Paphiopedilum dianthum |
21 21 | Lan hài hê len Lan hài hê len | Paphiopedilum helenae Paphiopedilum helenae |
22 22 | Lan hài henry Lan hài henry | Paphiopedilum henryanum Paphiopedilum henryanum |
23 23 | Lan hài xanh Lan hài xanh | Paphiopedilum malipoense Paphiopedilum malipoense |
24 24 | Lan hài chân tím Lan hài chân tím | Paphiopedilum tranlienianum Paphiopedilum tranlienianum |
25 25 | Lan hài lông Lan hài lông | Paphiopedilum hirsutissimum Paphiopedilum hirsutissimum |
26 26 | Lan hài hằng Lan hài hằng | Paphiopedilum hangianum Paphiopedilum hangianum |
27 27 | Lan hài đỏ Lan hài đỏ | Paphiopedilum delenatii Paphiopedilum delenatii |
28 28 | Lan hài trân châu Lan hài trân châu | Paphiopedilum emersonii Paphiopedilum emersonii |
29 29 | Lan hài hồng Lan hài hồng | Paphiopedilum micranthum Paphiopedilum micranthum |
30 30 | Lan hài xuân cảnh Lan hài xuân cảnh | Paphiopedilum canhii Paphiopedilum canhii |
31 31 | Lan hài tía Lan hài tía | Paphiopedilum purpuratum Paphiopedilum purpuratum |
32 32 | Lan hài trần tuấn Lan hài trần tuấn | Paphiopedilum trantuanhii Paphiopedilum trantuanhii |
33 33 | Lan hài đốm Lan hài đốm | Paphiopedilum concolor Paphiopedilum concolor |
34 34 | Lan hài tam đảo Lan hài tam đảo | Paphiopedilum gratrixianum Paphiopedilum gratrixianum |
목련강 (쌍자엽식물강) LỚP NGỌC LAN | MAGNOLIOPSIDA MAGNOLIOPSIDA | |
딥테로카르푸스과 (용뇌향과) Họ Dầu | Dipterocarpaceae Dipterocarpaceae | |
35 35 | Chai lá cong Chai lá cong | Shorea falcata Shorea falcata |
36 36 | Kiền kiền phú quốc Kiền kiền phú quốc | Hopea pierrei Hopea pierrei |
37 37 | Sao hình tim Sao hình tim | Hopea cordata Hopea cordata |
38 38 | Sao mạng cà ná Sao mạng cà ná | Hopea reticulata Hopea reticulata |
두릅나무과 Họ Ngũ gia bì | Araliaceae Araliaceae | |
39 39 | Sâm ngọc linh Sâm ngọc linh | Panax vietnamensis Panax vietnamensis |
IB
IB
연번 STT | 베트남 명칭 Tên Việt Nam | 학명 Tên khoa học |
포유강 LỚP THÚ | MAMMALIA MAMMALIA | |
영장목 BỘ LINH TRƯỞNG | PRIMATES PRIMATES | |
1 1 | Cu li lớn Cu li lớn | Nycticebus bengalensis Nycticebus bengalensis |
2 2 | Cu li nhỏ Cu li nhỏ | Nycticebus pygmaeus Nycticebus pygmaeus |
3 3 | Chà vá chân đen Chà vá chân đen | Pygathrix nigripes Pygathrix nigripes |
4 4 | Chà vá chân nâu Chà vá chân nâu | Pygathrix nemaeus Pygathrix nemaeus |
5 5 | Chà vá chân xám Chà vá chân xám | Pygathrix cinerea Pygathrix cinerea |
6 6 | Voọc bạc đông dương Voọc bạc đông dương | Trachypithecus germaini Trachypithecus germaini |
7 7 | Voọc bạc trường sơn Voọc bạc trường sơn | Trachypithecus margarita Trachypithecus margarita |
8 8 | Voọc cát bà Voọc cát bà | Trachypithecus poliocephalus Trachypithecus poliocephalus |
9 9 | Voọc đen má trắng Voọc đen má trắng | Trachypithecus francoisi Trachypithecus francoisi |
10 10 | Voọc hà tĩnh Voọc hà tĩnh | Trachypithecus hatinhensis Trachypithecus hatinhensis |
11 11 | Voọc mông trắng Voọc mông trắng | Trachypithecus delacouri Trachypithecus delacouri |
12 12 | Voọc mũi hếch Voọc mũi hếch | Rhinopithecus avunculus Rhinopithecus avunculus |
13 13 | Voọc xám Voọc xám | Trachypithecus crepusculus Trachypithecus crepusculus |
14 14 | Vượn cao vít Vượn cao vít | Nomascus nasutus Nomascus nasutus |
15 15 | Vượn đen tuyền Vượn đen tuyền | Nomascus concolor Nomascus concolor |
16 16 | Vượn má hung Vượn má hung | Nomascus gabriellae Nomascus gabriellae |
17 17 | Vượn má trắng Vượn má trắng | Nomascus leucogenys Nomascus leucogenys |
18 18 | Vượn má vàng trung bộ Vượn má vàng trung bộ | Nomascus annamensis Nomascus annamensis |
19 19 | Vượn siki Vượn siki | Nomascus siki Nomascus siki |
식육목 BỘ THÚ ĂN THỊT | CARNIVORA CARNIVORA | |
20 20 | Sói đỏ (Chó sói lửa) Sói đỏ (Chó sói lửa) | Cuon alpinus Cuon alpinus |
21 21 | Gấu chó Gấu chó | Helarctos malayanus Helarctos malayanus |
22 22 | Gấu ngựa Gấu ngựa | Ursus thibetanus Ursus thibetanus |
23 23 | Rái cá lông mượt Rái cá lông mượt | Lutrogale perspicillata Lutrogale perspicillata |
24 24 | Rái cá thường Rái cá thường | Lutra lutra Lutra lutra |
25 25 | Rái cá vuốt bé Rái cá vuốt bé | Aonyx cinereus Aonyx cinereus |
26 26 | Rái cá lông mũi Rái cá lông mũi | Lutra sumatrana Lutra sumatrana |
27 27 | Cầy mực Cầy mực | Arctictis binturong Arctictis binturong |
28 28 | Cầy gấm Cầy gấm | Prionodon pardicolor Prionodon pardicolor |
29 29 | Báo gấm Báo gấm | Neofelis nebulosa Neofelis nebulosa |
30 30 | Báo hoa mai Báo hoa mai | Panthera pardus Panthera pardus |
31 31 | Beo lửa Beo lửa | Catopuma temminckii Catopuma temminckii |
32 32 | Hổ đông dương Hổ đông dương | Panthera tigris corbetti Panthera tigris corbetti |
33 33 | Mèo cá Mèo cá | Prionailurus viverrinus Prionailurus viverrinus |
34 34 | Mèo gấm Mèo gấm | Pardofelis marmorata Pardofelis marmorata |
장목 BỘ CÓ VÒI | PROBOSCIDEA PROBOSCIDEA | |
35 35 | Voi châu á Voi châu á | Elephas maximus Elephas maximus |
기제목 BỘ MÓNG GUỐC LẺ | PERISSODACTYLA PERISSODACTYLA | |
36 36 | Tê giác một sừng Tê giác một sừng | Rhinoceros sondaicus Rhinoceros sondaicus |
우제목 BỘ MÓNG GUỐC CHẴN | ARTIODACTYLA ARTIODACTYLA | |
37 37 | Bò rừng Bò rừng | Bos javanicus Bos javanicus |
38 38 | Bò tót Bò tót | Bos gaurus Bos gaurus |
39 39 | Hươu vàng Hươu vàng | Axis porcinus annamiticus Axis porcinus annamiticus |
40 40 | Hươu xạ Hươu xạ | Moschus berezovskii Moschus berezovskii |
41 41 | Mang lớn Mang lớn | Megamuntiacus vuquangensis Megamuntiacus vuquangensis |
42 42 | Mang trường sơn Mang trường sơn | Muntiacus truongsonensis Muntiacus truongsonensis |
43 43 | Nai cà tong Nai cà tong | Rucervus eldii Rucervus eldii |
44 44 | Sao la Sao la | Pseudoryx nghetinhensis Pseudoryx nghetinhensis |
45 45 | Sơn dương Sơn dương | Naemorhedus milneedwardsii Naemorhedus milneedwardsii |
유린목 BỘ TÊ TÊ | PHOLIDOTA PHOLIDOTA | |
46 46 | Tê tê java Tê tê java | Manis javanica Manis javanica |
47 47 | Tê tê vàng Tê tê vàng | Manis pentadactyla Manis pentadactyla |
토끼목 BỘ THỎ RỪNG | LAGOMORPHA LAGOMORPHA | |
48 48 | Thỏ vằn Thỏ vằn | Nesolagus timminsi Nesolagus timminsi |
조강 LỚP CHIM | AVES AVES | |
사다새목 BỘ BỒ NÔNG | PELECANIFORMES PELECANIFORMES | |
49 49 | Bồ nông chân xám Bồ nông chân xám | Pelecanus philippensis Pelecanus philippensis |
50 50 | Cò thìa Cò thìa | Platalea minor Platalea minor |
51 51 | Quắm cánh xanh Quắm cánh xanh | Pseudibis davisoni Pseudibis davisoni |
52 52 | Quắm lớn (Cò quắm lớn) Quắm lớn (Cò quắm lớn) | Thaumatibis gigantea Thaumatibis gigantea |
53 53 | Vạc hoa Vạc hoa | Gorsachius magnificus Gorsachius magnificus |
가마우지목 BỘ CỔ RẮN | SULIFORMES SULIFORMES | |
54 54 | Cổ rắn Cổ rắn | Anhinga melanogaster Anhinga melanogaster |
사다새목 BỘ BỒ NÔNG | PELECANIFORMES PELECANIFORMES | |
55 55 | Cò trắng trung quốc Cò trắng trung quốc | Egretta eulophotes Egretta eulophotes |
황새목 BỘ HẠC | CICONIFORMES CICONIFORMES | |
56 56 | Già đẫy nhỏ Già đẫy nhỏ | Leptoptilos javanicus Leptoptilos javanicus |
57 57 | Hạc cổ trắng Hạc cổ trắng | Ciconia episcopus Ciconia episcopus |
58 58 | Hạc xám Hạc xám | Mycteria cinerea Mycteria cinerea |
수리목 BỘ ƯNG | ACCIPITRIFORMES ACCIPITRIFORMES | |
59 59 | Đại bàng đầu nâu Đại bàng đầu nâu | Aquila heliaca Aquila heliaca |
60 60 | Kền kền ấn độ Kền kền ấn độ | Gyps indicus Gyps indicus |
61 61 | Kền kền ben gan Kền kền ben gan | Gyps bengalensis Gyps bengalensis |
매목 BỘ CẮT | FALCONIFORMES FALCONIFORMES | |
62 62 | Cắt lớn Cắt lớn | Falco peregrinus Falco peregrinus |
도요목 BỘ CHOẮT | CHARADRIIFORMES CHARADRIIFORMES | |
63 63 | Choắt lớn mỏ vàng Choắt lớn mỏ vàng | Tringa guttifer Tringa guttifer |
기러기목 BỘ NGỖNG | ANSERIFORMES ANSERIFORMES | |
64 64 | Ngan cánh trắng Ngan cánh trắng | Asarcornis scutulata Asarcornis scutulata |
닭목 BỘ GÀ | GALLIFORMES GALLIFORMES | |
65 65 | Gà lôi lam mào trắng Gà lôi lam mào trắng | Lophura edwardsi Lophura edwardsi |
66 66 | Gà lôi tía Gà lôi tía | Tragopan temminckii Tragopan temminckii |
67 67 | Gà lôi trắng Gà lôi trắng | Lophura nycthemera Lophura nycthemera |
68 68 | Gà so cổ hung Gà so cổ hung | Arborophila davidi Arborophila davidi |
69 69 | Gà tiền mặt đỏ Gà tiền mặt đỏ | Polyplectron germaini Polyplectron germaini |
70 70 | Gà tiền mặt vàng Gà tiền mặt vàng | Polyplectron bicalcaratum Polyplectron bicalcaratum |
71 71 | Trĩ sao Trĩ sao | Rheinardia ocellata Rheinardia ocellata |
두루미목 BỘ SẾU | GRUIFORMES GRUIFORMES | |
72 72 | Sếu đầu đỏ (Sếu cổ trụi) Sếu đầu đỏ (Sếu cổ trụi) | Grus antigone Grus antigone |
느시목 BỘ Ô TÁC | OTIDIFORMES OTIDIFORMES | |
73 73 | Ô tác Ô tác | Houbaropsis bengalensis Houbaropsis bengalensis |
비둘기목 BỘ BỒ CÂU | COLUMBIFORMES COLUMBIFORMES | |
74 74 | Bồ câu ni cô ba Bồ câu ni cô ba | Caloenas nicobarica Caloenas nicobarica |
코뿔새목 BỘ HỒNG HOÀNG | Bucerotiformes Bucerotiformes | |
75 75 | Hồng hoàng Hồng hoàng | Buceros bicornis Buceros bicornis |
76 76 | Niệc cổ hung Niệc cổ hung | Aceros nipalensis Aceros nipalensis |
77 77 | Niệc mỏ vằn Niệc mỏ vằn | Rhyticeros undulatus Rhyticeros undulatus |
78 78 | Niệc nâu Niệc nâu | Anorrhinus austeni Anorrhinus austeni |
참새목 BỘ SẺ | PASSERRIFORMES PASSERRIFORMES | |
79 79 | Khướu ngọc linh Khướu ngọc linh | Trochalopteron ngoclinhense Trochalopteron ngoclinhense |
파충강 LỚP BÒ SÁT | REPTILIA REPTILIA | |
유린목 (뱀목) BỘ CÓ VẢY | SQUAMATA SQUAMATA | |
80 80 | Tắc kè đuôi vàng Tắc kè đuôi vàng | Cnemaspis psychedelica Cnemaspis psychedelica |
81 81 | Thằn lằn cá sấu Thằn lằn cá sấu | Shinisaurus crocodilurus Shinisaurus crocodilurus |
82 82 | Kỳ đà vân Kỳ đà vân | Varanus nebulosus (Varanus bengalensis) Varanus nebulosus (Varanus bengalensis) |
83 83 | Rắn hổ chúa Rắn hổ chúa | Ophiophagus hannah Ophiophagus hannah |
거북목 BỘ RÙA | TESTUDINES TESTUDINES | |
84 84 | Rùa ba-ta-gua miền nam Rùa ba-ta-gua miền nam | Batagur affinis Batagur affinis |
85 85 | Rùa hộp trán vàng miền trung (Cuora bourreti) Rùa hộp trán vàng miền trung (Cuora bourreti) | Cuora bourreti Cuora bourreti |
86 86 | Rùa hộp trán vàng miền nam (Cuora picturata) Rùa hộp trán vàng miền nam (Cuora picturata) | Cuora picturata Cuora picturata |
87 87 | Rùa hộp trán vàng miền bắc Rùa hộp trán vàng miền bắc | Cuora galbinifrons Cuora galbinifrons |
88 88 | Rùa trung bộ Rùa trung bộ | Mauremys annamensis Mauremys annamensis |
89 89 | Rùa đầu to Rùa đầu to | Platysternon megacephalum Platysternon megacephalum |
90 90 | Giải sin-hoe Giải sin-hoe | Rafetus swinhoei Rafetus swinhoei |
91 91 | Giải Giải | Pelochelys cantorii Pelochelys cantorii |
악어목 BỘ CÁ SẤU | CROCODILIA CROCODILIA | |
92 92 | Cá sấu nước lợ (Cá sấu hoa cà) Cá sấu nước lợ (Cá sấu hoa cà) | Crocodylus porosus Crocodylus porosus |
93 93 | Cá sấu nước ngọt (Cá sấu xiêm) Cá sấu nước ngọt (Cá sấu xiêm) | Crocodylus siamensis Crocodylus siamensis |
멸종위기·희귀·희소 수산물 목록
DANH MỤC LOÀI THỦY SẢN NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
제I군
NHÓM I
연번 STT | 베트남 명칭 Tên Việt Nam | 학명 Tên khoa học |
I I | 포유강 LỚP ĐỘNG VẬT CÓ VÚ | MAMMALIAS MAMMALIAS |
1 1 | 참돌고래과 (인도태평양혹등돌고래 Sousa chinensis를 제외한 모든 종) Họ cá heo biển (tất cả các loài, trừ cá heo trắng trung hoa - Sousa chinensis) | Delphinidae Delphinidae |
2 2 | 쇠돌고래과 (모든 종) Họ cá heo chuột (tất cả các loài) | Phocoenidae Phocoenidae |
3 3 | 플라타니스타과 (강돌고래과) (모든 종) Họ cá heo nước ngọt (tất cả các loài) | Platanistidae Platanistidae |
4 4 | 수염고래과 (모든 종) Họ cá voi lưng gù (tất cả các loài) | Balaenopteridae Balaenopteridae |
5 5 | 부리고래과 (모든 종) Họ cá voi mõm khoằm (tất cả các loài) | Ziphiidae Ziphiidae |
6 6 | 향고래과 (모든 종) Họ cá voi nhỏ (tất cả các loài) | Physeteridae Physeteridae |
II II | 경골어강 LỚP CÁ XƯƠNG | OSTEICHTHYES OSTEICHTHYES |
7 7 | Cá chình mun Cá chình mun | Anguilla bicolor Anguilla bicolor |
8 8 | Cá chình nhật Cá chình nhật | Anguilla japonica Anguilla japonica |
9 9 | Cá cháy bắc Cá cháy bắc | Tenualosareevesii Tenualosareevesii |
10 10 | Cá mòi đường Cá mòi đường | Albulavulpes Albulavulpes |
11 11 | Cá đé Cá đé | Ilishaelongata Ilishaelongata |
12 12 | Cá thát lát khổng lồ Cá thát lát khổng lồ | Chitalalopis Chitalalopis |
13 13 | Cá anh vũ Cá anh vũ | Semilabeo obscurus Semilabeo obscurus |
14 14 | Cá chép gốc Cá chép gốc | Procyprismerus Procyprismerus |
15 15 | Cá hô Cá hô | Catlocarpiosiamensis Catlocarpiosiamensis |
16 16 | Cá học trò Cá học trò | Balantiocheilosambusticauda Balantiocheilosambusticauda |
17 17 | Cá lợ thân cao (Cá lợ) Cá lợ thân cao (Cá lợ) | Cyprinus hyperdorsalis Cyprinus hyperdorsalis |
18 18 | Cá lợ thân thấp Cá lợ thân thấp | Cyprinus multitaeniata Cyprinus multitaeniata |
19 19 | Cá măng giả Cá măng giả | Luciocyprinuslangsoni Luciocyprinuslangsoni |
20 20 | Cá may Cá may | Gyrinocheilusaymonieri Gyrinocheilusaymonieri |
21 21 | Cá mè huế Cá mè huế | Chanodichthysflavpinnis Chanodichthysflavpinnis |
22 22 | Cá mơn (Cá rồng) Cá mơn (Cá rồng) | Scleropagesformosus Scleropagesformosus |
23 23 | Cá pạo (Cá mị) Cá pạo (Cá mị) | Sinilabeograffeuilli Sinilabeograffeuilli |
24 24 | Cá rai Cá rai | Neolisochilusbenasi Neolisochilusbenasi |
25 25 | Cá trốc Cá trốc | Acrossocheilusannamensis Acrossocheilusannamensis |
26 26 | Cá trữ Cá trữ | Cyprinus dai Cyprinus dai |
27 27 | Cá thơm Cá thơm | Plecoglossusaltivelis Plecoglossusaltivelis |
28 28 | Cá niết cúc phương Cá niết cúc phương | Pterocryptiscucphuongensis Pterocryptiscucphuongensis |
29 29 | Cá tra dầu Cá tra dầu | Pangasianodongigas Pangasianodongigas |
30 30 | Cá chen bầu Cá chen bầu | Ompokbimaculatus Ompokbimaculatus |
31 31 | Cá vồ cờ Cá vồ cờ | Pangasius sanitwongsei Pangasius sanitwongsei |
32 32 | Cá sơn đài Cá sơn đài | Ompokmiostoma Ompokmiostoma |
33 33 | Cá bám đá Cá bám đá | Gyrinocheiluspennocki Gyrinocheiluspennocki |
34 34 | Cá trê tối Cá trê tối | Clariasmeladerma Clariasmeladerma |
35 35 | Cá trê trắng Cá trê trắng | Clariasbatrachus Clariasbatrachus |
36 36 | Cá trèo đồi Cá trèo đồi | Chana asiatica Chana asiatica |
37 37 | Cá bàng chài vân sóng Cá bàng chài vân sóng | Cheilinusundulatus Cheilinusundulatus |
38 38 | Cá dao cạo Cá dao cạo | Solenostomus paradoxus Solenostomus paradoxus |
39 39 | Cá dây lưng gù Cá dây lưng gù | Cyttopsiscypho Cyttopsiscypho |
40 40 | Cá kèn trung quốc Cá kèn trung quốc | Aulostomuschinensis Aulostomuschinensis |
41 41 | Cá mặt quỷ Cá mặt quỷ | Scorpaenopsisdiabolus Scorpaenopsisdiabolus |
42 42 | Cá mặt trăng Cá mặt trăng | Molamola Molamola |
43 43 | Cá mặt trăng đuôi nhọn Cá mặt trăng đuôi nhọn | Masturuslanceolatus Masturuslanceolatus |
44 44 | Cá nòng nọc nhật bản Cá nòng nọc nhật bản | Ateleopus japonicus Ateleopus japonicus |
45 45 | Cá ngựa nhật Cá ngựa nhật | Hippocampus japonicus Hippocampus japonicus |
46 46 | Cá đường (Cá sủ giấy) Cá đường (Cá sủ giấy) | Otolithoidesbiauratus Otolithoidesbiauratus |
47 47 | Cá kẽm chấm vàng Cá kẽm chấm vàng | Plectorhynchusflavomaculatus Plectorhynchusflavomaculatus |
48 48 | Cá kẽm mép vẩy đen Cá kẽm mép vẩy đen | Plectorhynchusgibbosus Plectorhynchusgibbosus |
49 49 | Cá song vân giun Cá song vân giun | Epinephelusundulatostriatus Epinephelusundulatostriatus |
50 50 | Cá mó đầu u Cá mó đầu u | Bolbometoponmuricatum Bolbometoponmuricatum |
51 51 | Cá mú dẹt Cá mú dẹt | Cromileptesaltivelis Cromileptesaltivelis |
52 52 | Cá mú chấm bé Cá mú chấm bé | Plectropomusleopardus Plectropomusleopardus |
53 53 | Cá mú sọc trắng Cá mú sọc trắng | Anyperodonleucogrammicus Anyperodonleucogrammicus |
54 54 | Cá hoàng đế Cá hoàng đế | Pomacanthus imperator Pomacanthus imperator |
III III | 연골어강 LỚP CÁ SỤN | CHONDRICHTHYES CHONDRICHTHYES |
55 55 | Các loài cá đuối nạng Các loài cá đuối nạng | Mobula sp. Mobula sp. |
56 56 | Các loài cá đuối ó mặt quỷ Các loài cá đuối ó mặt quỷ | Manta sp. Manta sp. |
57 57 | Cá đuối quạt Cá đuối quạt | Okamejeikenojei Okamejeikenojei |
58 58 | Cá giống mõm tròn Cá giống mõm tròn | Rhinaancylostoma Rhinaancylostoma |
59 59 | Cá mập đầu bạc Cá mập đầu bạc | Carcharhinus albimarginatus Carcharhinus albimarginatus |
60 60 | Cá mập đầu búa hình vỏ sò Cá mập đầu búa hình vỏ sò | Sphyrna lewini Sphyrna lewini |
61 61 | Cá mập đầu búa lớn Cá mập đầu búa lớn | Sphyrna mokarran Sphyrna mokarran |
62 62 | Cá mập đầu búa trơn Cá mập đầu búa trơn | Sphyrna zygaena Sphyrna zygaena |
63 63 | Cá mập đầu vây trắng Cá mập đầu vây trắng | Carcharhinus longimanus Carcharhinus longimanus |
64 64 | Cá mập đốm đen đỉnh đuôi Cá mập đốm đen đỉnh đuôi | Carcharhinus melanopterus Carcharhinus melanopterus |
65 65 | Cá mập hiền Cá mập hiền | Carcharhinus amblyrhynchoides Carcharhinus amblyrhynchoides |
66 66 | Cá mập lơ cát Cá mập lơ cát | Carcharhinus leucas Carcharhinus leucas |
67 67 | Cá mập lụa Cá mập lụa | Carcharhinus falciformis Carcharhinus falciformis |
68 68 | Cá mập trắng lớn Cá mập trắng lớn | Carcharodon carcharias Carcharodon carcharias |
69 69 | Cá nhám lông nhung Cá nhám lông nhung | Cephaloscyllium umbratile Cephaloscyllium umbratile |
70 70 | Cá nhám nâu Cá nhám nâu | Etmopterus lucifer Etmopterus lucifer |
71 71 | Cá nhám nhu mì Cá nhám nhu mì | Stegostomafasciatum Stegostomafasciatum |
72 72 | Cá nhám rang Cá nhám rang | Rhinzoprionodonacutus Rhinzoprionodonacutus |
73 73 | Cá nhám thu Cá nhám thu | Lamna nasus Lamna nasus |
74 74 | Cá nhám thu/cá mập sâu Cá nhám thu/cá mập sâu | Pseudocarchariaskamoharai Pseudocarchariaskamoharai |
75 75 | Cá nhám voi Cá nhám voi | Rhincodon typus Rhincodon typus |
76 76 | Các loài cá đao Các loài cá đao | Pristidae spp. Pristidae spp. |
77 77 | Các loài cá mập đuôi dài Các loài cá mập đuôi dài | Alopias spp. Alopias spp. |
IV IV | 이매패강 LỚP HAI MẢNH VỎ | BIVALVIA BIVALVIA |
78 78 | Trai bầu dục cánh cung Trai bầu dục cánh cung | Margaritanopsislaosensis Margaritanopsislaosensis |
79 79 | Trai cóc dày Trai cóc dày | Gibbosulacrassa Gibbosulacrassa |
80 80 | Trai cóc hình lá Trai cóc hình lá | Lamprotulablaisei Lamprotulablaisei |
81 81 | Trai cóc nhẵn Trai cóc nhẵn | Cuneopsisdemangei Cuneopsisdemangei |
82 82 | Trai cóc vuông Trai cóc vuông | Protuniomessageri Protuniomessageri |
83 83 | Trai mẫu sơn Trai mẫu sơn | Contradensfultoni Contradensfultoni |
84 84 | Trai sông bằng Trai sông bằng | Pseudobaphiabanggiangensis Pseudobaphiabanggiangensis |
V V | 복족강 LỚP CHÂN BỤNG | GASTROPODA GASTROPODA |
85 85 | Các loài trai tai tượng Các loài trai tai tượng | Tridacna spp. Tridacna spp. |
86 86 | Họ ốc anh vũ (tất cả các loài) Họ ốc anh vũ (tất cả các loài) | Nautilidae Nautilidae |
87 87 | Ốc đụn cái Ốc đụn cái | Tectusniloticus Tectusniloticus |
88 88 | Ốc đụn đực Ốc đụn đực | Tectuspyramis Tectuspyramis |
89 89 | Ốc mút vệt nâu Ốc mút vệt nâu | Cremnoconchusmessageri Cremnoconchusmessageri |
90 90 | Ốc sứ mắt trĩ Ốc sứ mắt trĩ | Cypraeaargus Cypraeaargus |
91 91 | Ốc tù và Ốc tù và | Charoniatritonis Charoniatritonis |
92 92 | Ốc xà cừ Ốc xà cừ | Turbo marmoratus Turbo marmoratus |
VI VI | 산호충강 LỚP SAN HÔ | ANTHOZOA ANTHOZOA |
93 93 | 돌산호목 (모든 종) Bộ san hô đá (tất cả các loài) | Scleractinia Scleractinia |
94 94 | 주지산호목 (모든 종) Bộ san hô cứng (tất cả các loài) | Stolonifera Stolonifera |
95 95 | 검은산호목 (모든 종) Bộ san hô đen (tất cả các loài) | Antipatharia Antipatharia |
96 96 | 각산호목 (모든 종) Bộ san hô sừng (tất cả các loài) | Gorgonacea Gorgonacea |
97 97 | 푸른산호목 (모든 종) Bộ san hô xanh (tất cả các loài) | Helioporacea Helioporacea |
VII VII | 극피동물문 NGÀNH DA GAI | ECHINODERMATA ECHINODERMATA |
98 98 | Cầu gai đá Cầu gai đá | Heterocentrotusmammillatus Heterocentrotusmammillatus |
99 99 | Hải sâm hổ phách Hải sâm hổ phách | Thelenotaanax Thelenotaanax |
100 100 | Hải sâm lựu Hải sâm lựu | Thelenotaananas Thelenotaananas |
101 101 | Hải sâm mít hoa (Hải sâm dừa) Hải sâm mít hoa (Hải sâm dừa) | Actinopygamauritiana Actinopygamauritiana |
102 102 | Hải sâm trắng (Hải sâm cát) Hải sâm trắng (Hải sâm cát) | Holothuria (Metriatyla) scabra Holothuria (Metriatyla) scabra |
103 103 | Hải sâm vú Hải sâm vú | Microthelenobilis Microthelenobilis |
VIII VIII | 식물계 GIỚI THỰC VẬT | PLANTAE PLANTAE |
104 104 | Cỏ nàn Cỏ nàn | Halophila beccarii Halophila beccarii |
105 105 | Cỏ xoan đơn Cỏ xoan đơn | Halophila decipiens Halophila decipiens |
106 106 | Cỏ lăn biển Cỏ lăn biển | Syringodiumizoetifolium Syringodiumizoetifolium |
107 107 | Rong bắp sú Rong bắp sú | Kappaphycus striatum Kappaphycus striatum |
108 108 | Rong bong bóng đỏ Rong bong bóng đỏ | Scinaiaboergesenii Scinaiaboergesenii |
109 109 | Rong câu chân vịt Rong câu chân vịt | Hydropuntiaeucheumoides Hydropuntiaeucheumoides |
110 110 | Rong câu cong Rong câu cong | Gracilariaarcuata Gracilariaarcuata |
111 111 | Rong câu dẹp Rong câu dẹp | Gracilariatextorii Gracilariatextorii |
112 112 | Rong câu đỏ Rong câu đỏ | Gracilaria rubra Gracilaria rubra |
113 113 | Rong câu gậy Rong câu gậy | Gracilariablodgettii Gracilariablodgettii |
114 114 | Rong chân vịt nhăn Rong chân vịt nhăn | Cryptonemiaundulata Cryptonemiaundulata |
115 115 | Rong đông gai dày Rong đông gai dày | Hypneaboergesenii Hypneaboergesenii |
116 116 | Rong đông sao Rong đông sao | Hypneacornuta Hypneacornuta |
117 117 | Rong hồng mạc nhăn Rong hồng mạc nhăn | Halymeniadilatata Halymeniadilatata |
118 118 | Rong hồng mạc trơn Rong hồng mạc trơn | Halymeniamaculata Halymeniamaculata |
119 119 | Rong hồng vân Rong hồng vân | Betaphycusgelatinum Betaphycusgelatinum |
120 120 | Rong hồng vân thỏi Rong hồng vân thỏi | Eucheuma arnoldii Eucheuma arnoldii |
121 121 | Rong kỳ lân Rong kỳ lân | Kappaphycuscottonii Kappaphycuscottonii |
122 122 | Rong mơ Rong mơ | Sargassum quinhonensis Sargassum quinhonensis |
123 123 | Rong mơ mềm Rong mơ mềm | Sargassum tenerrimum Sargassum tenerrimum |
124 124 | Rong nhớt Rong nhớt | Helminthodadiaaustralis Helminthodadiaaustralis |
125 125 | Rong sụn gai Rong sụn gai | Eucheuma denticulatum Eucheuma denticulatum |
126 126 | Rong tóc tiên Rong tóc tiên | Bangiafuscopurpurea Bangiafuscopurpurea |
부속서 IV
Phụ lục IV
조건부 사업투자 업종 목록 (투자법 제143/2025/QH15호와 함께 공포됨)
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN (Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15)
연번 STT | 업종 NGÀNH, NGHỀ |
1 1 | 인장 제작업 Sản xuất con dấu |
2 2 | 호신용 도구 사업(수리 포함) Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa) |
3 3 | 폭죽류(폭발용 화약물 제외) 사업 Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ |
4 4 | 음성 녹음, 영상 녹화, 위치 추적용 위장 장비 및 소프트웨어 사업 Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị |
5 5 | 페인트볼 총 사업 Kinh doanh súng bắn sơn |
6 6 | 무장역량용 군수품, 군용 장비, 군용 무기, 전문 기술·장비·자재, 군사·공안 전문 특수수송수단; 이들을 제조하기 위한 부품, 부분품, 부속품, 자재 및 특수장비, 전용 기술 사업 Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng |
7 7 | 전당포 서비스업 Kinh doanh dịch vụ cầm đồ |
8 8 | 마사지 서비스업 Kinh doanh dịch vụ xoa bóp |
9 9 | 우선통행권 차량 신호발생장치 사업 Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên |
10 10 | 경비 서비스업 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ |
11 11 | 변호사 활동 Hành nghề luật sư |
12 12 | 공증 활동 Hành nghề công chứng |
13 13 | 사법감정 활동 Hành nghề giám định tư pháp |
14 14 | 자산경매 활동 Hành nghề đấu giá tài sản |
15 15 | 집달관 활동 Hành nghề thừa hành viên |
16 16 | 파산 처리 과정에서의 기업, 협동조합 자산 관리·청산 활동 Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản |
17 17 | 회계 서비스업 Kinh doanh dịch vụ kế toán |
18 18 | 감사(회계감사) 서비스업 Kinh doanh dịch vụ kiểm toán |
19 19 | 면세품 판매 사업 Kinh doanh hàng miễn thuế |
20 20 | 보세창고, LCL 화물 집하장 사업 Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ |
21 21 | 세관절차 이행, 세관 집결·검사·감독 장소 운영 사업 Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan |
22 22 | 증권업 Kinh doanh chứng khoán |
23 23 | 증권 등록, 예탁, 청산 및 결제 서비스업; 국내 탄소거래소 거래 지원 서비스업 Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước |
24 24 | 보험업 Kinh doanh bảo hiểm |
25 25 | 재보험업 Kinh doanh tái bảo hiểm |
26 26 | 보험중개업 Môi giới bảo hiểm |
27 27 | 보험대리점업 Đại lý bảo hiểm |
28 28 | 감정평가 서비스업 Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá |
29 29 | 복권 사업 Kinh doanh xổ số |
30 30 | 외국인 전용 유기기구 사업 Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài |
31 31 | 신용평가 서비스업 Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm |
32 32 | 카지노(casino) 사업 Kinh doanh ca-si-nô (casino) |
33 33 | 베팅 사업 Kinh doanh đặt cược |
34 34 | 자발적 퇴직연금기금 관리 서비스업 Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện |
35 35 | 석유류 사업 Kinh doanh xăng dầu |
36 36 | 가스 사업 Kinh doanh khí |
37 37 | 산업용 화약류 사업(폐기 활동 포함) Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy) |
38 38 | 화약 전구체 사업 Kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
39 39 | 산업용 화약류 및 화약 전구체를 사용하는 업종 Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ |
40 40 | 발파 서비스업 Kinh doanh dịch vụ nổ mìn |
41 41 | 본 법 부속서 II에 규정된 금지 화학물질 및 광물 목록에 속하는 화학물질을 제외한 화학물질 제조·사업; 화학물질 보관·저장 서비스업; 화학물질 전문 컨설팅 활동 Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật này; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất |
42 42 | 주류 사업 Kinh doanh rượu |
43 43 | 전자담배, 가열식 담배를 제외한 담배 제품, 담배 원료, 담배 전용 기계·장비 사업 Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng |
44 44 | 산업무역부, 농업환경부 및 보건부의 전문 관리 분야에 속하는 식품 사업 Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế |
45 45 | 상품거래소 활동 Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa |
46 46 | 발전, 송전, 배전, 도매 전력, 소매 전력 활동 Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện |
47 47 | 쌀 수출업 Xuất khẩu gạo |
48 48 | 광물 사업 Kinh doanh khoáng sản |
49 49 | 산업용 전구체 사업 Kinh doanh tiền chất công nghiệp |
50 50 | 베트남 내 외국 서비스 공급자의 상품 매매 활동 및 상품 매매 활동과 직접 관련된 활동 Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam |
51 51 | 다단계 판매 방식에 따른 사업 Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp |
52 52 | 전자상거래 활동: 중개 전자상거래 플랫폼, 전자상거래 활동 소셜 네트워크, 통합 전자상거래 플랫폼의 관리 및 운영; 상거래 전자계약 인증 Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại |
53 53 | 석유가스 활동 Hoạt động dầu khí |
54 54 | 직업교육 활동 Hoạt động giáo dục nghề nghiệp |
55 55 | 직업교육 품질 인증 평가 Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
56 56 | 직업역량 평가 서비스업 Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề |
57 57 | 산업안전 기술검사 서비스업 Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
58 58 | 산업안전보건 교육 서비스업 Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
59 59 | 근로자 해외취업 파견 서비스업 Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài |
60 60 | 자발적 마약중독 재활, 금연 재활, HIV/AIDS 치료, 노인·장애인·아동 돌봄 서비스업 Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em |
61 61 | 도로 운송 사업 Kinh doanh vận tải đường bộ |
62 62 | 자동차 제조, 조립, 수입업 Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô |
63 63 | 자동차 검사 서비스업 Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới |
64 64 | 자동차 운전 교육 서비스업 Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô |
65 65 | 교통안전 심사관 양성 교육 서비스업 Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông |
66 66 | 운전면허 시험 서비스업 Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe |
67 67 | 교통안전 심사 서비스업 Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông |
68 68 | 수운 운송 사업 Kinh doanh vận tải đường thủy |
69 69 | 선원 및 내륙수로 운항수단 조종사 교육 서비스업 Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa |
70 70 | 해상 선원 양성, 교육 훈련 및 해상 선원 모집, 공급 조직 Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải |
71 71 | 해운 운송 사업 Kinh doanh vận tải biển |
72 72 | 중고 선박 수입, 해체업 Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng |
73 73 | 항만 운영 사업 Kinh doanh khai thác cảng biển |
74 74 | 항공 운송 사업 Kinh doanh vận tải hàng không |
75 75 | 베트남 내 항공기, 항공기 엔진, 항공기 프로펠러 및 항공기 장비의 설계, 제조, 유지보수, 시험 서비스업 Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam |
76 76 | 무인항공기, 기타 비행수단, 항공기 엔진, 항공기 프로펠러 및 무인항공기·기타 비행수단의 장구·장비 수입, 일시수입재수출, 일시수출재수입업 Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
77 77 | 무인항공기, 기타 비행수단, 항공기 엔진, 항공기 프로펠러 및 무인항공기·기타 비행수단의 장구·장비 사업 Kinh doanh tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
78 78 | 무인항공기, 기타 비행수단, 항공기 엔진, 항공기 프로펠러 및 무인항공기·기타 비행수단의 장구·장비의 연구 제작, 시험, 수리, 유지보수 Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
79 79 | 공항 운영 사업 Kinh doanh cảng hàng không |
80 80 | 공항 내 항공 서비스 사업 Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không |
81 81 | 항공 종사자 전문 교육 및 훈련 서비스업 Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không |
82 82 | 철도 운송 사업 Kinh doanh vận tải đường sắt |
83 83 | 철도 인프라 사업 Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt |
84 84 | 위험물 운송 서비스업 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm |
85 85 | 파이프라인 운송 사업 Kinh doanh vận tải đường ống |
86 86 | 부동산 사업 Kinh doanh bất động sản |
87 87 | 상수도(생활용수) 사업 Kinh doanh nước sạch (nước sinh hoạt) |
88 88 | 건설투자프로젝트 관리 활동 Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng |
89 89 | 건설측량 활동 Hành nghề khảo sát xây dựng |
90 90 | 건설설계, 설계검토 활동 Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng |
91 91 | 공사 시공감리 컨설팅 활동 Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình |
92 92 | 현장대리인(공사현장소장) 활동 Hành nghề Chỉ huy trưởng công trình |
93 93 | 건설 안전진단 활동 Hành nghề kiểm định xây dựng |
94 94 | 건설 전문 시험 서비스업 Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
95 95 | 도시 및 농촌 계획 수립 컨설팅 활동 Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn |
96 96 | 사문석(Serpentine) 그룹 백석면 제품 사업 Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine |
97 97 | 우편 서비스업 Kinh doanh dịch vụ bưu chính |
98 98 | 통신 서비스업 Kinh doanh dịch vụ viễn thông |
99 99 | 신뢰 서비스(신원인증 및 전자서명 등) 사업 Kinh doanh dịch vụ tin cậy |
100 100 | 출판사 활동 Hoạt động của nhà xuất bản |
101 101 | 상표 라벨을 포함하지 아니하는 포장재 인쇄를 제외한 인쇄 서비스업 Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá. |
102 102 | 출판물 배급 서비스업 Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm |
103 103 | 소셜 네트워크 서비스업 Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội |
104 104 | 통신망, 인터넷망 게임 사업 Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet |
105 105 | 유료 라디오, 텔레비전 서비스업 Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
106 106 | 종합 전자정보 사이트 개설 서비스업 Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
107 107 | 외국 상인을 위한 해외 소비용 수입금지 중고 정보기술 제품 목록에 속하는 물품의 임가공 및 수리 서비스업 Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hoá thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
108 108 | 이동통신망, 인터넷망 상의 정보 콘텐츠 서비스업 Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet |
109 109 | 도메인 이름 등록, 유지 서비스업 Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền |
110 110 | 전자 인증 서비스업 Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử |
111 111 | 사이버안보 제품, 서비스 사업(민간 암호 제품, 서비스 사업은 제외) Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự) |
112 112 | 수입 간행물(신문·잡지) 배급 서비스업 Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu |
113 113 | 민간 암호 제품, 서비스 사업 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự |
114 114 | 이동통신 전파 방해 및 재밍 장비 사업 Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động |
115 115 | 유치원 교육기관 활동 Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non |
116 116 | 일반 교육기관 활동 Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông |
117 117 | 대학교육기관 활동 Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học |
118 118 | 외국인투자 교육기관, 베트남 내 외국 교육 대표사무소, 외국인투자 교육기관 분교 활동 Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
119 119 | 평생교육기관 활동 Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên |
120 120 | 특수학교 활동 Hoạt động của trường chuyên biệt |
121 121 | 외국과의 교육연계 활동 Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài |
122 122 | 교육 품질 평가 인증 Kiểm định chất lượng giáo dục |
123 123 | 수산물 어로 채취업 Khai thác thủy sản |
124 124 | 수산물 사업 Kinh doanh thủy sản |
125 125 | 양식 사료, 축산 사료, 양식 환경처리 제품 사업 Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
126 126 | 양식 사료, 축산 사료, 양식 환경처리 제품 검정 서비스업 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
127 127 | 축산용 생물학적 제제, 미생물, 화학물질, 환경처리물질 사업 Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong chăn nuôi |
128 128 | 어선 건조, 개조 사업 Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá |
129 129 | 어선 검사 등록 Đăng kiểm tàu cá |
130 130 | 어선 선원 교육, 훈련 Đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá |
131 131 | 식물보호제(농약) 사업 Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật |
132 132 | 식물검역 대상물 소독·처리 서비스업 Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
133 133 | 식물보호제 시험 서비스업 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
134 134 | 식물방제 서비스업 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật |
135 135 | 동물용 의약품, 백신, 생물학적 제제, 미생물, 동물용 화학물질 사업 Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y |
136 136 | 수의 기술 서비스업 Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y |
137 137 | 동물 검사, 수술 서비스업 Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật |
138 138 | 동물 예방접종, 진단, 처방, 치료, 건강관리 서비스업 Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật |
139 139 | 동물용 의약품 검정, 시험 서비스업(동물용 의약품, 수산 동물용 의약품, 백신, 생물학적 제제, 미생물, 수의·수산수의용 화학물질 포함) Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản) |
140 140 | 농장 축산업 Kinh doanh chăn nuôi trang trại |
141 141 | 가축, 가금류 도축업 Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm |
142 142 | 비료 사업 Kinh doanh phân bón |
143 143 | 비료 시험 서비스업 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón |
144 144 | 작물 종자, 가축 품종 사업 Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi |
145 145 | 수산 종묘 생산 및 육성 Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản |
146 146 | 작물 종자, 가축 품종 시험 서비스업 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi |
147 147 | 수산 종묘 시험 서비스업 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản |
148 148 | 수산양식, 축산에서의 생물학적 제제, 미생물, 화학물질, 환경처리물질 시험 및 검정 서비스업 Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi |
149 149 | 유전자변형 제품 사업 Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen |
150 150 | 진료, 치료 서비스업 Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
151 151 | 의약품 사업 Kinh doanh dược |
152 152 | 화장품 제조업 Sản xuất mỹ phẩm |
153 153 | 의료 가정용 살충제, 살균제 화학물질 및 제제 사업 Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế |
154 154 | 의료기기 사업 Kinh doanh thiết bị y tế |
155 155 | 지식재산 감정 서비스업(저작권 및 인접권 감정, 산업재산권 감정 및 식물신품종권 감정 포함) Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng) |
156 156 | 방사선 작업 수행 서비스업 Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ |
157 157 | 원자력 응용 지원 서비스업 Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
158 158 | 적합성 평가 서비스업 Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp |
159 159 | 기술 평가, 가치평가 및 감정 서비스업 Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ |
160 160 | 지식재산 대리 서비스업(저작권 및 인접권 대리 서비스, 산업재산권 대리 서비스 및 식물신품종권 대리 서비스 포함) Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng) |
161 161 | 영화 배급·상영 서비스업 Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim |
162 162 | 유물, 고물 감정 서비스업 Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật |
163 163 | 유적 보존, 보수 및 복원 프로젝트의 기획, 프로젝트 수립, 설계, 시공 조직, 시공 감리 컨설팅 서비스업 Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích |
164 164 | 가라오케(karaoke), 디스코텍(무도장) 서비스업 Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường |
165 165 | 여행 서비스업 Kinh doanh dịch vụ lữ hành |
166 166 | 스포츠 기업, 프로 스포츠 클럽의 스포츠 활동 사업 Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
167 167 | 음악·무용, 무대 녹음·녹화물 사업 Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu |
168 168 | 숙박 서비스업 Kinh doanh dịch vụ lưu trú |
169 169 | 유물·골동품 매매업(유물·골동품 수출업은 제외한다); 유물·골동품 보존, 복원, 디지털화, 데이터베이스 구축 서비스업 Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật |
170 170 | 문화체육관광부 전문 관리 대상 문화 상품의 수입 Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
171 171 | 박물관 서비스업 Kinh doanh dịch vụ bảo tàng |
172 172 | 전자게임업(외국인 전용 유상 전자게임업 및 온라인 유상 전자게임업은 제외한다) Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) |
173 173 | 토지 조사·평가 컨설팅 서비스업 Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai |
174 174 | 토지이용계획 및 토지이용세부계획 수립 서비스업 Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
175 175 | 지가산정 서비스업 Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất |
176 176 | 측량 및 지도 제작 서비스업 Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ |
177 177 | 기상수문 예보·경보 서비스업 Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
178 178 | 지하수 시추, 지하수 탐사 서비스업 Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất |
179 179 | 수자원 개발·이용 서비스업 Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước |
180 180 | 수자원 조절·배분 의사결정 지원 서비스업; 저수지 및 연계 저수지 운영 의사결정 지원 서비스업 Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ra quyết định điều hòa, phân phối tài nguyên nước; dịch vụ hỗ trợ ra quyết định vận hành hồ chứa, liên hồ chứa |
181 181 | 광물 탐사 서비스업 Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản |
182 182 | 광물 채굴 Khai thác khoáng sản |
183 183 | 유해폐기물 운반·처리 서비스업 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại |
184 184 | 고철·폐기물 수입 Nhập khẩu phế liệu |
185 185 | 환경 모니터링 서비스업 Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường |
186 186 | 상업은행의 영업 활동 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại |
187 187 | 비은행 신용기관의 영업 활동 Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
188 188 | 협동조합은행, 인민신용기금, 소액금융기관의 영업 활동 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô |
189 189 | 결제중개 서비스 제공, 고객의 결제계좌를 통하지 않는 결제 서비스 제공; 모바일 머니 서비스 제공 Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động |
190 190 | 신용정보 서비스 제공 Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng |
191 191 | 신용기관이 아닌 조직의 외환 영업 및 서비스 제공 활동 Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng |
192 192 | 금 거래업(귀금속 장신구 및 공예품은 제외한다) Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ |
193 193 | 무선통신사 교육 및 자격증 발급 Đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên |
194 194 | 데이터 중개 제품·서비스업 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian dữ liệu |
195 195 | 데이터 분석·종합 제품·서비스업 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ phân tích, tổng hợp dữ liệu |
196 196 | 데이터 거래소 서비스업 Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu |
197 197 | 가상자산 관련 서비스 제공 활동 Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa |
198 198 | 개인정보 처리 서비스 Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân |