|
국회 QUỐC HỘI |
베트남 사회주의 공화국 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 독립 - 자유 - 행복 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
법전
BỘ LUẬT
형법
HÌNH SỰ
베트남 사회주의 공화국 헌법에 근거하여;
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
국회는 형법을 공포한다.
Quốc hội ban hành Bộ luật hình sự.
제1부
Phần thứ nhất
총칙
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
제I장
Chương I
기본 조항
ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN
제1조. 형법의 임무
Điều 1. Nhiệm vụ của Bộ luật hình sự
형법은 국가 주권, 국가 안보를 보위하고 사회주의 제도, 인권, 시민권을 보호하며, 각 민족 동포 간의 평등권을 보호하고, 국가 및 조직의 이익을 보호하며, 법질서를 보호하고 모든 범죄 행위에 대항하며, 모든 사람에게 준법의식을 고취하고, 범죄를 예방하고 퇴치하는 임무를 갖는다.
Bộ luật hình sự có nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền quốc gia, an ninh của đất nước, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa, quyền con người, quyền công dân, bảo vệ quyền bình đẳng giữa đồng bào các dân tộc, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, tổ chức, bảo vệ trật tự pháp luật, chống mọi hành vi phạm tội; giáo dục mọi người ý thức tuân theo pháp luật, phòng ngừa và đấu tranh chống tội phạm.
본 법전은 범죄와 형벌에 관하여 규정한다.
Bộ luật này quy định về tội phạm và hình phạt.
제2조. 형사책임의 근거
Điều 2. Cơ sở của trách nhiệm hình sự
1. 형법에 규정된 죄를 범한 사람에 한하여 형사책임을 진다.
1. Chỉ người nào phạm một tội đã được Bộ luật hình sự quy định mới phải chịu trách nhiệm hình sự.
2. 본 법전 제76조에 규정된 죄를 범한 영리법인에 한하여 형사책임을 진다.
2. Chỉ pháp nhân thương mại nào phạm một tội đã được quy định tại Điều 76 của Bộ luật này mới phải chịu trách nhiệm hình sự.
제3조. 처리 원칙
Điều 3. Nguyên tắc xử lý
1. 범죄인에 대하여:
1. Đối với người phạm tội:
a) 사람에 의해 자행된 모든 범죄 행위는 적시에 발견되어야 하고, 법에 따라 신속하고 공정하게 처리되어야 한다;
a) Mọi hành vi phạm tội do người thực hiện phải được phát hiện kịp thời, xử lý nhanh chóng, công minh theo đúng pháp luật;
b) 모든 범죄인은 성별, 민족, 신앙, 종교, 신분, 사회적 지위에 차별 없이 법 앞에 평등하다;
b) Mọi người phạm tội đều bình đẳng trước pháp luật, không phân biệt giới tính, dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo, thành phần, địa vị xã hội;
c) 주모자, 우두머리, 지휘자, 완강한 저항자, 흉악범, 위험한 재범자, 직무 및 권한을 남용하여 범죄를 저지른 자는 엄벌에 처한다;
c) Nghiêm trị người chủ mưu, cầm đầu, chỉ huy, ngoan cố chống đối, côn đồ, tái phạm nguy hiểm, lợi dụng chức vụ, quyền hạn để phạm tội;
d) 교활한 수법을 사용하거나 조직적, 직업적 성격을 띠거나 고의로 특별히 중대한 결과를 초래한 범죄인은 엄벌에 처한다.
d) Nghiêm trị người phạm tội dùng thủ đoạn xảo quyệt, có tổ chức, có tính chất chuyên nghiệp, cố ý gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng.
자수, 자진 출석, 성실한 진술, 공범 고발, 공을 세워 죄를 대속한 자, 참회, 반성하거나 초래된 손해를 자발적으로 시정하거나 배상한 자에 대하여는 관용을 베푼다;
Khoan hồng đối với người tự thú, đầu thú, thành khẩn khai báo, tố giác đồng phạm, lập công chuộc tội, ăn năn, hối cải, tự nguyện sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại gây ra;
đ) 경미한 범죄를 처음 범한 사람에 대하여는 징역형보다 가벼운 형벌을 적용할 수 있으며, 이들을 기관, 조직 또는 가족에게 인도하여 감시 및 교육하도록 한다;
đ) Đối với người lần đầu phạm tội ít nghiêm trọng, thì có thể áp dụng hình phạt nhẹ hơn hình phạt tù, giao họ cho cơ quan, tổ chức hoặc gia đình giám sát, giáo dục;
e) 징역형을 선고받은 사람에 대하여는 구금시설에서 형을 집행하도록 강제하며, 사회에 유익한 사람이 되기 위해 노동하고 학습해야 한다. 본 법전이 정한 요건을 갖춘 경우, 형 집행 기간의 감경 또는 조건부 조기 석방을 심사받을 수 있다;
e) Đối với người bị phạt tù thì buộc họ phải chấp hành hình phạt tại các cơ sở giam giữ, phải lao động, học tập để trở thành người có ích cho xã hội; nếu họ có đủ điều kiện do Bộ luật này quy định, thì có thể được xét giảm thời hạn chấp hành hình phạt, tha tù trước thời hạn có điều kiện;
g) 형 집행을 완료한 사람은 정직하게 생업에 종사하고 생활하며 지역사회에 통합될 수 있는 여건이 조성되며, 법이 정한 요건을 갖춘 경우 전과가 말소된다.
g) Người đã chấp hành xong hình phạt được tạo điều kiện làm ăn, sinh sống lương thiện, hòa nhập với cộng đồng, khi có đủ điều kiện do luật định thì được xóa án tích.
2. 범죄를 범한 영리법인에 대하여:
2. Đối với pháp nhân thương mại phạm tội:
a) 영리법인이 행한 모든 범죄 행위는 적시에 발견되어야 하고, 법에 따라 신속하고 공정하게 처리되어야 한다;
a) Mọi hành vi phạm tội do pháp nhân thương mại thực hiện phải được phát hiện kịp thời, xử lý nhanh chóng, công minh theo đúng pháp luật;
b) 모든 범죄 영리법인은 소유 형태와 경제 부문에 차별 없이 법 앞에 평등하다;
b) Mọi pháp nhân thương mại phạm tội đều bình đẳng trước pháp luật, không phân biệt hình thức sở hữu và thành phần kinh tế;
c) 정교한 수법을 사용하거나 직업적 성격을 띠거나 고의로 특별히 중대한 결과를 초래하여 범죄를 저지른 영리법인은 엄벌에 처한다;
c) Nghiêm trị pháp nhân thương mại phạm tội dùng thủ đoạn tinh vi, có tính chất chuyên nghiệp, cố ý gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng;
d) 사건 해결 과정에서 소송진행기관에 적극 협조하거나, 초래된 손해를 자발적으로 시정 또는 배상하거나, 발생한 결과를 능동적으로 방지 또는 극복한 영리법인에 대하여는 관용을 베푼다.
d) Khoan hồng đối với pháp nhân thương mại tích cực hợp tác với cơ quan tiến hành tố tụng trong quá trình giải quyết vụ án, tự nguyện sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại gây ra, chủ động ngăn chặn hoặc khắc phục hậu quả xảy ra.
제4조. 범죄 예방 및 퇴치의 책임
Điều 4. Trách nhiệm phòng ngừa và đấu tranh chống tội phạm
1. 공안기관, 인민검찰원, 인민법원 및 기타 관계기관은 자신의 기능, 임무, 권한을 성실히 이행할 책임이 있으며, 동시에 국가의 다른 기관, 조직, 개인이 범죄를 예방 및 퇴치하고 지역사회에서 범죄인을 감시 및 교육하도록 지도하고 조력할 책임이 있다.
1. Cơ quan Công an, Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân và các cơ quan hữu quan khác có trách nhiệm thực hiện đầy đủ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, đồng thời hướng dẫn, giúp đỡ các cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức, cá nhân phòng ngừa và đấu tranh chống tội phạm, giám sát và giáo dục người phạm tội tại cộng đồng.
2. 기관 및 조직은 자신의 관리 하에 있는 자들에게 경계심을 높이고 법을 보호하고 준수하는 의식을 함양하며 사회주의 생활 규칙을 존중하도록 교육할 임무가 있으며, 자신의 기관 및 조직 내에서 범죄를 유발하는 원인과 조건을 제거하는 조치를 적시에 취해야 한다.
2. Cơ quan, tổ chức có nhiệm vụ giáo dục những người thuộc quyền quản lý của mình nâng cao cảnh giác, ý thức bảo vệ và tuân theo pháp luật, tôn trọng các quy tắc của cuộc sống xã hội chủ nghĩa; kịp thời có biện pháp loại trừ nguyên nhân và điều kiện gây ra tội phạm trong cơ quan, tổ chức của mình.
3. 모든 시민은 범죄 예방 및 퇴치에 적극적으로 참여할 의무가 있다.
3. Mọi công dân có nghĩa vụ tích cực tham gia phòng, chống tội phạm.
제II장
Chương II
형법의 효력
HIỆU LỰC CỦA BỘ LUẬT HÌNH SỰ
제5조. 베트남 사회주의 공화국 영토 내에서의 범죄 행위에 대한 형법의 효력
Điều 5. Hiệu lực của Bộ luật hình sự đối với những hành vi phạm tội trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
1. 형법은 베트남 사회주의 공화국 영토 내에서 행해진 모든 범죄 행위에 적용된다.
1. Bộ luật hình sự được áp dụng đối với mọi hành vi phạm tội thực hiện trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
본 규정은 베트남 국적을 가진 항공기, 선박 내에서 또는 베트남의 배타적 경제수역, 대륙붕에서 발생한 범죄 행위 또는 범죄 행위의 결과에 대해서도 적용된다.
Quy định này cũng được áp dụng đối với hành vi phạm tội hoặc hậu quả của hành vi phạm tội xảy ra trên tàu bay, tàu biển mang quốc tịch Việt Nam hoặc tại vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa của Việt Nam.
2. 베트남 사회주의 공화국 영토 내에서 범죄를 저지른 외국인이 베트남 법률, 베트남 사회주의 공화국이 가입한 국제조약 또는 국제관례에 따라 외교적 또는 영사적 면책특권을 향유하는 대상에 속하는 경우, 그들의 형사책임 문제는 해당 국제조약의 규정 또는 해당 국제관례에 따라 해결한다; 해당 국제조약에 규정이 없거나 국제관례가 없는 경우, 그들의 형사책임은 외교적 경로를 통하여 해결한다.
2. Đối với người nước ngoài phạm tội trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thuộc đối tượng được hưởng quyền miễn trừ ngoại giao hoặc lãnh sự theo pháp luật Việt Nam, theo điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc theo tập quán quốc tế, thì vấn đề trách nhiệm hình sự của họ được giải quyết theo quy định của điều ước quốc tế hoặc theo tập quán quốc tế đó; trường hợp điều ước quốc tế đó không quy định hoặc không có tập quán quốc tế thì trách nhiệm hình sự của họ được giải quyết bằng con đường ngoại giao.
제6조. 베트남 사회주의 공화국 영토 밖에서의 범죄 행위에 대한 형법의 효력
Điều 6. Hiệu lực của Bộ luật hình sự đối với những hành vi phạm tội ở ngoài lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
1. 베트남 사회주의 공화국 영토 밖에서 본 법전이 범죄로 규정한 범죄 행위를 저지른 베트남 시민 또는 베트남 영리법인은 본 법전의 규정에 따라 베트남에서 형사책임을 추궁받을 수 있다.
1. Công dân Việt Nam hoặc pháp nhân thương mại Việt Nam có hành vi phạm tội ở ngoài lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam mà Bộ luật này quy định là tội phạm, thì có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự tại Việt Nam theo quy định của Bộ luật này.
본 규정은 베트남에 영주하는 무국적자에게도 적용된다.
Quy định này cũng được áp dụng đối với người không quốc tịch thường trú ở Việt Nam.
2. 베트남 사회주의 공화국 영토 밖에서 범죄를 저지른 외국인, 외국 영리법인은 해당 범죄 행위가 베트남 시민의 합법적 권리 및 이익을 침해하거나 베트남 사회주의 공화국의 이익을 침해한 경우 또는 베트남 사회주의 공화국이 가입한 국제조약의 규정에 따라 본 법전의 규정에 의해 형사책임을 추궁받을 수 있다.
2. Người nước ngoài, pháp nhân thương mại nước ngoài phạm tội ở ngoài lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của Bộ luật này trong trường hợp hành vi phạm tội xâm hại quyền, lợi ích hợp pháp của công dân Việt Nam hoặc xâm hại lợi ích của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc theo quy định của điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
3. 공해에 있거나 베트남 사회주의 공화국 영토 밖의 영공 한계 내에 있는 베트남 국적이 아닌 항공기, 선박에서 발생한 범죄 행위 또는 범죄 행위의 결과에 대하여는, 베트남 사회주의 공화국이 가입한 국제조약에 규정이 있는 경우 범죄인은 본 법전의 규정에 따라 형사책임을 추궁받을 수 있다.
3. Đối với hành vi phạm tội hoặc hậu quả của hành vi phạm tội xảy ra trên tàu bay, tàu biển không mang quốc tịch Việt Nam đang ở tại biển cả hoặc tại giới hạn vùng trời nằm ngoài lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thì người phạm tội có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của Bộ luật này trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định.
제7조. 형법의 시간적 효력
Điều 7. Hiệu lực của Bộ luật hình sự về thời gian
1. 범죄 행위에 적용되는 법률 조항은 범죄 행위가 행해진 시점에 시행 중인 법률 조항이다.
1. Điều luật được áp dụng đối với một hành vi phạm tội là điều luật đang có hiệu lực thi hành tại thời điểm mà hành vi phạm tội được thực hiện.
2. 새로운 범죄를 규정하거나, 더 중한 형벌, 새로운 가중사유를 규정하거나 집행유예, 형사책임 면제, 형사책임 배제, 형 면제, 형 감경, 전과 말소의 적용 범위를 제한하는 법률 조항 및 범죄인에게 불리한 기타 규정은 해당 법률 조항이 시행되기 전에 행해진 범죄 행위에 대하여 적용되지 아니한다.
2. Điều luật quy định một tội phạm mới, một hình phạt nặng hơn, một tình tiết tăng nặng mới hoặc hạn chế phạm vi áp dụng án treo, miễn trách nhiệm hình sự, loại trừ trách nhiệm hình sự, miễn hình phạt, giảm hình phạt, xóa án tích và quy định khác không có lợi cho người phạm tội, thì không được áp dụng đối với hành vi phạm tội đã thực hiện trước khi điều luật đó có hiệu lực thi hành.
3. 범죄, 형벌, 가중사유를 폐지하거나, 더 가벼운 형벌, 새로운 감경사유를 규정하거나 집행유예, 형사책임 면제, 형사책임 배제, 형 면제, 형 감경, 조건부 조기 석방, 전과 말소의 적용 범위를 확대하는 법률 조항 및 범죄인에게 유리한 기타 규정은 해당 법률 조항이 시행되기 전에 행해진 범죄 행위에 대하여 적용된다.
3. Điều luật xóa bỏ một tội phạm, một hình phạt, một tình tiết tăng nặng, quy định một hình phạt nhẹ hơn, một tình tiết giảm nhẹ mới hoặc mở rộng phạm vi áp dụng án treo, miễn trách nhiệm hình sự, loại trừ trách nhiệm hình sự, miễn hình phạt, giảm hình phạt, tha tù trước thời hạn có điều kiện, xóa án tích và quy định khác có lợi cho người phạm tội, thì được áp dụng đối với hành vi phạm tội đã thực hiện trước khi điều luật đó có hiệu lực thi hành.
제III장
Chương III
범죄
TỘI PHẠM
제8조. 범죄의 개념
Điều 8. Khái niệm tội phạm
1. 범죄란 형법에 규정된 사회적으로 위험한 행위로서, 형사책임 능력이 있는 사람 또는 영리법인이 고의 또는 과실로 행하여 조국의 독립, 주권, 통일, 영토 보전을 침해하고, 정치 제도, 경제 제도, 문화, 국방, 안보, 사회 질서 및 안전, 조직의 합법적 권리 및 이익을 침해하며, 인권, 시민의 합법적 권리 및 이익을 침해하고, 본 법전의 규정에 따라 형사 처벌을 받아야 하는 사회주의 법질서의 기타 분야를 침해하는 행위이다.
1. Tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc, xâm phạm chế độ chính trị, chế độ kinh tế, nền văn hóa, quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, xâm phạm quyền con người, quyền, lợi ích hợp pháp của công dân, xâm phạm những lĩnh vực khác của trật tự pháp luật xã hội chủ nghĩa mà theo quy định của Bộ luật này phải bị xử lý hình sự.
2. 범죄의 징표를 가지고 있으나 사회적 위험성이 미미한 행위는 범죄에 해당하지 아니하며 다른 조치로 처리된다.
2. Những hành vi tuy có dấu hiệu của tội phạm nhưng tính chất nguy hiểm cho xã hội không đáng kể thì không phải là tội phạm và được xử lý bằng các biện pháp khác.
제9조. 범죄의 분류
Điều 9. Phân loại tội phạm
본 법전에 규정된 범죄 행위의 사회적 위험성의 성격과 정도에 따라 범죄는 다음의 4가지 유형으로 분류된다:
Căn cứ vào tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội của hành vi phạm tội được quy định trong Bộ luật này, tội phạm được phân thành bốn loại sau đây:
1. 경미한 범죄는 사회적 위험성의 성격과 정도가 크지 아니하고 해당 죄에 대하여 본 법전이 정한 법정형의 상한이 벌금형, 구금 없는 교화형 또는 03년 이하의 징역형인 범죄이다;
1. Tội phạm ít nghiêm trọng là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là phạt tiền, phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm;
2. 중대한 범죄는 사회적 위험성의 성격과 정도가 크고 해당 죄에 대하여 본 법전이 정한 법정형의 상한이 03년 초과 07년 이하의 징역형인 범죄이다;
2. Tội phạm nghiêm trọng là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là từ trên 03 năm đến 07 năm tù;
3. 매우 중대한 범죄는 사회적 위험성의 성격과 정도가 매우 크고 해당 죄에 대하여 본 법전이 정한 법정형의 상한이 07년 초과 15년 이하의 징역형인 범죄이다;
3. Tội phạm rất nghiêm trọng là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội rất lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là từ trên 07 năm đến 15 năm tù;
4. 특별히 중대한 범죄는 사회적 위험성의 성격과 정도가 특별히 크고 해당 죄에 대하여 본 법전이 정한 법정형의 상한이 15년 초과 20년 이하의 징역형, 무기징역 또는 사형인 범죄이다.
4. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội đặc biệt lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là từ trên 15 năm đến 20 năm tù, tù chung thân hoặc tử hình.
제10조. 고의 범죄
Điều 10. Cố ý phạm tội
고의 범죄는 다음과 같은 경우의 범죄를 말한다:
Cố ý phạm tội là phạm tội trong những trường hợp sau đây:
1. 범죄인이 자신의 행위가 사회적으로 위험하다는 것을 명확히 인식하고, 그 행위의 결과를 예견하며, 그 결과의 발생을 희망한 경우;
1. Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó và mong muốn hậu quả xảy ra;
2. 범죄인이 자신의 행위가 사회적으로 위험하다는 것을 명확히 인식하고, 그 행위의 결과가 발생할 수 있음을 예견하였으며, 비록 바라지는 않았으나 결과의 발생을 용인하는 의식을 가진 경우.
2. Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó có thể xảy ra, tuy không mong muốn nhưng vẫn có ý thức để mặc cho hậu quả xảy ra.
제11조. 과실 범죄
Điều 11. Vô ý phạm tội
과실 범죄는 다음과 같은 경우의 범죄를 말한다:
Vô ý phạm tội là phạm tội trong những trường hợp sau đây:
1. 범죄인이 자신의 행위가 사회에 유해한 결과를 초래할 수 있음을 예견하였으나 그 결과가 발생하지 않을 것이라 생각하였거나 방지할 수 있다고 생각한 경우;
1. Người phạm tội tuy thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được.
2. 범죄인이 자신의 행위가 사회에 유해한 결과를 초래할 수 있음을 예견해야 하고 예견할 수 있었음에도 불구하고 예견하지 못한 경우.
2. Người phạm tội không thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội, mặc dù phải thấy trước và có thể thấy trước hậu quả đó.
제12조. 형사책임 연령
Điều 12. Tuổi chịu trách nhiệm hình sự
1. 만 16세 이상의 사람은 본 법전에 다른 규정이 있는 범죄를 제외하고 모든 범죄에 대하여 형사책임을 져야 한다.
1. Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm, trừ những tội phạm mà Bộ luật này có quy định khác.
2. 만 14세 이상 만 16세 미만의 사람은 살인죄, 타인의 신체에 고의로 상해를 입히거나 건강을 해친 죄, 강간죄, 16세 미만인 자에 대한 강간죄, 만 13세 이상 16세 미만인 자에 대한 준강간죄, 강도죄, 재물 편취 목적의 유괴죄; 다음 각 호에 규정된 매우 중대한 범죄, 특별히 중대한 범죄에 한하여 형사책임을 진다:
2. Người từ đủ 14 tuổi trở lên, nhưng chưa đủ 16 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội giết người, tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác, tội hiếp dâm, tội hiếp dâm người dưới 16 tuổi, tội cưỡng dâm người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi, tội cướp tài sản, tội bắt cóc nhằm chiếm đoạt tài sản; về tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng quy định tại một trong các điều sau đây:
a) 제143조(준강간죄); 제150조(인신매매죄); 제151조(16세 미만 인신매매죄);
a) Điều 143 (tội cưỡng dâm); Điều 150 (tội mua bán người); Điều 151 (tội mua bán người dưới 16 tuổi);
b) 제170조(공갈죄); 제171조(날치기죄); 제173조(절도죄); 제178조(재물 손괴 또는 고의 훼손죄);
b) Điều 170 (tội cưỡng đoạt tài sản); Điều 171 (tội cướp giật tài sản); Điều 173 (tội trộm cắp tài sản); Điều 178 (tội hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản);
c) 제248조(마약류 불법 제조죄); 제249조(마약류 불법 소지죄); 제250조(마약류 불법 운반죄); 제251조(마약류 불법 매매죄); 제252조(마약류 편취죄);
c) Điều 248 (tội sản xuất trái phép chất ma túy); Điều 249 (tội tàng trữ trái phép chất ma túy); Điều 250 (tội vận chuyển trái phép chất ma túy); Điều 251 (tội mua bán trái phép chất ma túy); Điều 252 (tội chiếm đoạt chất ma túy);
d) 제265조(불법 레이싱 조직죄); 제266조(불법 레이싱죄);
d) Điều 265 (tội tổ chức đua xe trái phép); Điều 266 (tội đua xe trái phép);
đ) 제285조(불법 목적 사용을 위한 도구, 장비, 소프트웨어 제조, 매매, 교환 또는 증여죄); 제286조(컴퓨터망, 통신망, 전자기기의 작동에 유해한 컴퓨터 프로그램 유포죄); 제287조(컴퓨터망, 통신망, 전자기기 작동 방해 또는 교란죄); 제289조(타인의 컴퓨터망, 통신망 또는 전자기기 불법 침입죄); 제290조(컴퓨터망, 통신망, 전자기기를 이용한 재물 편취 행위 실행죄);
đ) Điều 285 (tội sản xuất, mua bán, trao đổi hoặc tặng cho công cụ, thiết bị, phần mềm để sử dụng vào mục đích trái pháp luật); Điều 286 (tội phát tán chương trình tin học gây hại cho hoạt động của mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử); Điều 287 (tội cản trở hoặc gây rối loạn hoạt động của mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử); Điều 289 (tội xâm nhập trái phép vào mạng máy tính, mạng viễn thông hoặc phương tiện điện tử của người khác); Điều 290 (tội sử dụng mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử thực hiện hành vi chiếm đoạt tài sản);
e) 제299조(테러죄); 제303조(국가 안보상 중요 공작물, 시설, 수단 파괴죄); 제304조(군용 무기, 군사 기술 장비 불법 제작, 소지, 운반, 사용, 매매 또는 편취죄).
e) Điều 299 (tội khủng bố); Điều 303 (tội phá hủy công trình, cơ sở, phương tiện quan trọng về an ninh quốc gia); Điều 304 (tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vũ khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự).
제13조. 주류, 맥주 또는 기타 강력한 자극제 사용으로 인한 범죄
Điều 13. Phạm tội do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác
주류, 맥주 또는 기타 강력한 자극제의 사용으로 인하여 자신의 행위를 인식하는 능력이나 통제하는 능력을 상실한 상태에서 범죄를 저지른 사람도 여전히 형사책임을 져야 한다.
Người phạm tội trong tình trạng mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác, thì vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự.
제14조. 범죄 예비
Điều 14. Chuẩn bị phạm tội
1. 범죄 예비란 본 법전 제109조, 제113조제2항a호 또는 제299조제2항a호에 규정된 경우를 제외하고, 범죄를 실행하기 위하여 도구, 수단을 찾거나 준비하거나 기타 조건을 조성하는 것, 또는 범죄 집단을 결성하거나 이에 가담하는 것을 말한다.
1. Chuẩn bị phạm tội là tìm kiếm, sửa soạn công cụ, phương tiện hoặc tạo ra những điều kiện khác để thực hiện tội phạm hoặc thành lập, tham gia nhóm tội phạm trừ trường hợp quy định tại Điều 109, điểm a khoản 2 Điều 113 hoặc điểm a khoản 2 Điều 299 của Bộ luật này.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범할 목적으로 예비한 사람은 형사책임을 져야 한다:
2. Người chuẩn bị phạm một trong các tội sau đây thì phải chịu trách nhiệm hình sự:
a) 제108조(조국반역죄); 제110조(간첩죄); 제111조(영토안보침해죄); 제112조(폭동죄); 제113조(인민정권 대항 목적 테러죄); 제114조(베트남 사회주의 공화국의 물질적·기술적 기반 파괴죄); 제117조(베트남 사회주의 공화국 정부에 대항하기 위한 정보, 문서, 물품 제작·소지·유포 또는 선전죄); 제118조(치안교란죄); 제119조(구금시설 파괴·습격죄); 제120조(인민정권에 대항하기 위해 타인을 해외로 도주하게 하거나 해외에 체류하게 하는 조직·강요·교사죄); 제121조(인민정권에 대항하기 위한 해외 도주 또는 해외 체류죄);
a) Điều 108 (tội phản bội Tổ quốc); Điều 110 (tội gián điệp); Điều 111 (tội xâm phạm an ninh lãnh thổ); Điều 112 (tội bạo loạn); Điều 113 (tội khủng bố nhằm chống chính quyền nhân dân); Điều 114 (tội phá hoại cơ sở vật chất - kỹ thuật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam); Điều 117 (tội làm, tàng trữ, phát tán hoặc tuyên truyền thông tin, tài liệu, vật phẩm nhằm chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam); Điều 118 (tội phá rối an ninh); Điều 119 (tội chống phá cơ sở giam giữ); Điều 120 (tội tổ chức, cưỡng ép, xúi giục người khác trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại nước ngoài nhằm chống chính quyền nhân dân); Điều 121 (tội trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại nước ngoài nhằm chống chính quyền nhân dân);
b) 제123조(살인죄); 제134조(타인의 신체에 고의로 상해를 입히거나 건강을 해친 죄);
b) Điều 123 (tội giết người); Điều 134 (tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác);
c) 제168조(강도죄); 제169조(재물 편취 목적의 유괴죄);
c) Điều 168 (tội cướp tài sản); Điều 169 (tội bắt cóc nhằm chiếm đoạt tài sản);
d) 제299조(테러죄); 제300조(테러자금조달죄); 제301조(인질납치죄); 제302조(해적죄); 제303조(국가 안보상 중요 공작물, 시설, 수단 파괴죄); 제324조(자금세탁죄).
d) Điều 299 (tội khủng bố); Điều 300 (tội tài trợ khủng bố); Điều 301 (tội bắt cóc con tin); Điều 302 (tội cướp biển); Điều 303 (tội phá hủy công trình, cơ sở, phương tiện quan trọng về an ninh quốc gia); Điều 324 (tội rửa tiền).
3. 만 14세 이상 만 16세 미만의 사람이 본 조 제2항b호 및 c호에 규정된 죄를 범할 목적으로 예비한 경우 형사책임을 져야 한다.
3. Người từ đủ 14 đến dưới 16 tuổi chuẩn bị phạm tội quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này thì phải chịu trách nhiệm hình sự.
제15조. 범죄 미수
Điều 15. Phạm tội chưa đạt
범죄 미수란 고의로 범죄를 실행하였으나 범죄인의 의사 외의 원인으로 인하여 끝까지 실행하지 못한 경우를 말한다. 범죄 미수범은 범죄 미수에 대하여 형사책임을 져야 한다.
Phạm tội chưa đạt là cố ý thực hiện tội phạm nhưng không thực hiện được đến cùng vì những nguyên nhân ngoài ý muốn của người phạm tội. Người phạm tội chưa đạt phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm chưa đạt.
제16조. 자의적 중지
Điều 16. Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội
자의적 중지란 아무런 장애가 없음에도 불구하고 스스로 범죄의 실행을 끝까지 하지 아니한 것을 말한다. 자의로 범죄의 실행을 중지한 사람은 범하고자 했던 죄에 대하여 형사책임이 면제된다; 실제 행해진 행위가 다른 죄의 구성요건을 충분히 충족하는 경우, 그 사람은 이 죄에 대하여 형사책임을 져야 한다.
Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội là tự mình không thực hiện tội phạm đến cùng, tuy không có gì ngăn cản. Người tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội được miễn trách nhiệm hình sự về tội định phạm; nếu hành vi thực tế đã thực hiện có đủ yếu tố cấu thành của một tội khác, thì người đó phải chịu trách nhiệm hình sự về tội này.
제17조. 공범
Điều 17. Đồng phạm
1. 공범이란 2인 이상의 사람이 고의로 함께 범죄를 실행하는 경우를 말한다.
1. Đồng phạm là trường hợp có hai người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm.
2. 조직적 범죄는 범죄를 함께 실행하는 자들 간에 긴밀한 결탁이 있는 공범 형태이다.
2. Phạm tội có tổ chức là hình thức đồng phạm có sự câu kết chặt chẽ giữa những người cùng thực hiện tội phạm.
3. 공범자에는 조직자, 실행자, 교사자, 방조자가 포함된다. 실행자는 범죄를 직접 실행한 사람이다. 조직자는 범죄 실행의 주모자, 우두머리, 지휘자이다. 교사자는 타인을 선동, 유혹, 부추겨 범죄를 실행하게 한 사람이다. 방조자는 범죄 실행을 위하여 정신적 또는 물질적 조건을 조성해 준 사람이다.
3. Người đồng phạm bao gồm người tổ chức, người thực hành, người xúi giục, người giúp sức. Người thực hành là người trực tiếp thực hiện tội phạm. Người tổ chức là người chủ mưu, cầm đầu, chỉ huy việc thực hiện tội phạm. Người xúi giục là người kích động, dụ dỗ, thúc đẩy người khác thực hiện tội phạm. Người giúp sức là người tạo điều kiện tinh thần hoặc vật chất cho việc thực hiện tội phạm.
4. 공범자는 실행자의 초과 행위에 대하여 형사책임을 지지 아니한다.
4. Người đồng phạm không phải chịu trách nhiệm hình sự về hành vi vượt quá của người thực hành.
제18조. 범인은닉·은폐죄
Điều 18. Che giấu tội phạm
1. 사전에 약속하지 아니하였으나, 범죄가 실행된 것을 안 후에 범죄인을 은닉하거나, 범죄의 흔적, 증거물을 은닉하거나 범죄인의 발견, 수사, 처리를 방해하는 기타 행위를 한 사람은 본 법전이 규정하는 경우에 한하여 범인은닉·은폐죄로 형사책임을 져야 한다.
1. Người nào không hứa hẹn trước, nhưng sau khi biết tội phạm được thực hiện đã che giấu người phạm tội, dấu vết, tang vật của tội phạm hoặc có hành vi khác cản trở việc phát hiện, điều tra, xử lý người phạm tội, thì phải chịu trách nhiệm hình sự về tội che giấu tội phạm trong những trường hợp mà Bộ luật này quy định.
2. 범인을 은닉·은폐한 사람이 범죄인의 조부모, 부모, 자녀, 손자·손녀, 친형제자매, 배우자인 경우 본 조 제1항의 규정에 따른 형사책임을 지지 아니한다. 다만, 본 법전 제389조에 규정된 국가안보침해죄 또는 기타 특별히 중대한 범죄를 은닉·은폐한 경우는 예외로 한다.
2. Người che giấu tội phạm là ông, bà, cha, mẹ, con, cháu, anh chị em ruột, vợ hoặc chồng của người phạm tội không phải chịu trách nhiệm hình sự theo quy định tại khoản 1 Điều này, trừ trường hợp che giấu các tội xâm phạm an ninh quốc gia hoặc tội đặc biệt nghiêm trọng khác quy định tại Điều 389 của Bộ luật này.
제19조. 범죄 불고지죄
Điều 19. Không tố giác tội phạm
1. 범죄가 예비 중이거나 실행 중이거나 실행 완료된 것을 명확히 알면서도 고발하지 아니한 사람은 본 법전 제389조에 규정된 경우에 한하여 범죄 불고지죄로 형사책임을 져야 한다.
1. Người nào biết rõ tội phạm đang được chuẩn bị, đang được thực hiện hoặc đã được thực hiện mà không tố giác, thì phải chịu trách nhiệm hình sự về tội không tố giác tội phạm trong những trường hợp quy định tại Điều 389 của Bộ luật này.
2. 고발하지 아니한 사람이 범죄인의 조부모, 부모, 자녀, 손자·손녀, 친형제자매, 배우자인 경우 본 조 제1항의 규정에 따른 책임을 지지 아니한다. 다만, 본 법전 제389조에 규정된 국가안보침해죄 또는 기타 특별히 중대한 범죄를 고발하지 아니한 경우는 예외로 한다.
2. Người không tố giác là ông, bà, cha, mẹ, con, cháu, anh chị em ruột, vợ hoặc chồng của người phạm tội không phải chịu trách nhiệm theo quy định tại khoản 1 Điều này, trừ trường hợp không tố giác các tội xâm phạm an ninh quốc gia hoặc tội đặc biệt nghiêm trọng khác quy định tại Điều 389 của Bộ luật này.
3. 변호인은 자신이 변호하는 사람이 직접 실행하였거나 실행에 가담한 범죄로서 변호 업무를 수행하면서 알게 된 범죄를 고발하지 아니한 경우 본 조 제1항의 규정에 따른 형사책임을 지지 아니한다. 다만, 본 법전 제389조에 규정된 국가안보침해죄 또는 기타 특별히 중대한 범죄를 고발하지 아니한 경우는 예외로 한다.
3. Người bào chữa không phải chịu trách nhiệm hình sự theo quy định tại khoản 1 Điều này trong trường hợp không tố giác tội phạm do chính người mà mình bào chữa đã thực hiện hoặc đã tham gia thực hiện mà người bào chữa biết được khi thực hiện nhiệm vụ bào chữa, trừ trường hợp không tố giác các tội xâm phạm an ninh quốc gia hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng khác quy định tại Điều 389 của Bộ luật này.
제IV장
Chương IV
형사책임 배제
NHỮNG TRƯỜNG HỢP LOẠI TRỪ
사유
TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ
제20조. 우연한 사건
Điều 20. Sự kiện bất ngờ
자신의 행위의 결과를 예견할 수 없었거나 예견할 의무가 없었던 상황에서 사회에 유해한 결과를 발생시키는 행위를 한 사람은 형사책임을 지지 아니한다.
Người thực hiện hành vi gây hậu quả nguy hại cho xã hội trong trường hợp không thể thấy trước hoặc không buộc phải thấy trước hậu quả của hành vi đó, thì không phải chịu trách nhiệm hình sự.
제21조. 형사책임 무능력 상태
Điều 21. Tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự
정신 질환이나 자신의 행위를 인식하거나 통제하는 능력을 상실하게 하는 기타 질병을 앓고 있는 동안에 사회적으로 위험한 행위를 한 사람은 형사책임을 지지 아니한다.
Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm thần, một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình, thì không phải chịu trách nhiệm hình sự.
제22조. 정당방위
Điều 22. Phòng vệ chính đáng
1. 정당방위란 자기 또는 타인의 정당한 권리나 이익, 또는 국가, 기관, 조직의 이익을 보호하기 위하여 전기한 이익을 침해하는 행위를 하고 있는 사람에 대하여 필요불가결하게 반격하는 행위를 말한다. 정당방위는 범죄가 아니다.
1. Phòng vệ chính đáng là hành vi của người vì bảo vệ quyền hoặc lợi ích chính đáng của mình, của người khác hoặc lợi ích của Nhà nước, của cơ quan, tổ chức mà chống trả lại một cách cần thiết người đang có hành vi xâm phạm các lợi ích nói trên. Phòng vệ chính đáng không phải là tội phạm.
2. 정당방위의 한계를 초과하는 것은 반격 행위가 명백히 필요한 정도를 넘어서서 침해 행위의 사회적 위험성의 성격 및 정도와 부합하지 아니하는 것을 말한다. 정당방위의 한계를 초과한 행위를 한 사람은 본 법전의 규정에 따라 형사책임을 져야 한다.
2. Vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng là hành vi chống trả rõ ràng quá mức cần thiết, không phù hợp với tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội của hành vi xâm hại. Người có hành vi vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng phải chịu trách nhiệm hình sự theo quy định của Bộ luật này.
제23조. 긴급피난
Điều 23. Tình thế cấp thiết
1. 긴급피난이란 자기 또는 타인의 합법적 권리 및 이익, 또는 국가, 기관, 조직의 이익에 위해가 발생하는 것을 피하고자 부득이 방지하려는 침해보다 작은 침해를 야기하는 상황을 말한다. 긴급피난 상황에서 손해를 초래한 행위는 범죄가 아니다.
1. Tình thế cấp thiết là tình thế của người vì muốn tránh gây thiệt hại cho quyền, lợi ích hợp pháp của mình, của người khác hoặc lợi ích của Nhà nước, của cơ quan, tổ chức mà không còn cách nào khác là phải gây một thiệt hại nhỏ hơn thiệt hại cần ngăn ngừa. Hành vi gây thiệt hại trong tình thế cấp thiết không phải là tội phạm.
2. 초래된 손해가 긴급피난의 요구를 명백히 초과한 경우, 그 손해를 초래한 사람은 형사책임을 져야 한다.
2. Trong trường hợp thiệt hại gây ra rõ ràng vượt quá yêu cầu của tình thế cấp thiết, thì người gây thiệt hại đó phải chịu trách nhiệm hình sự.
제24조. 범죄인 체포 과정에서의 손해 초래
Điều 24. Gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội
1. 범죄 행위를 실행한 자를 체포하기 위하여 다른 방법이 없어 부득이 필요한 물리력을 사용하여 체포 대상자에게 손해를 초래한 행위는 범죄가 아니다.
1. Hành vi của người để bắt giữ người thực hiện hành vi phạm tội mà không còn cách nào khác là buộc phải sử dụng vũ lực cần thiết gây thiệt hại cho người bị bắt giữ thì không phải là tội phạm.
2. 필요한 정도를 명백히 초과하는 물리력을 사용하여 손해를 초래한 경우, 그 손해를 초래한 사람은 형사책임을 져야 한다.
2. Trường hợp gây thiệt hại do sử dụng vũ lực rõ ràng vượt quá mức cần thiết, thì người gây thiệt hại phải chịu trách nhiệm hình sự.
제25조. 과학·기술·공학적 진보의 연구, 시험, 적용 과정에서의 위험
Điều 25. Rủi ro trong nghiên cứu, thử nghiệm, áp dụng tiến bộ khoa học, kỹ thuật và công nghệ
절차와 규범을 정확히 준수하고 충분한 예방 조치를 취하였음에도 불구하고 새로운 과학, 기술, 공학적 진보의 연구, 시험, 적용을 실행하는 과정에서 손해를 초래한 행위는 범죄가 아니다. 정해진 절차와 규범을 올바르게 적용하지 아니하거나 충분한 예방 조치를 취하지 아니하여 손해를 초래한 사람은 여전히 형사책임을 져야 한다.
Hành vi gây ra thiệt hại trong khi thực hiện việc nghiên cứu, thử nghiệm, áp dụng tiến bộ khoa học, kỹ thuật và công nghệ mới mặc dù đã tuân thủ đúng quy trình, quy phạm, áp dụng đầy đủ biện pháp phòng ngừa thì không phải là tội phạm. Người nào không áp dụng đúng quy trình, quy phạm, không áp dụng đầy đủ biện pháp phòng ngừa mà gây thiệt hại thì vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự.
제26조. 지휘관 또는 상급자의 명령 집행
Điều 26. Thi hành mệnh lệnh của người chỉ huy hoặc của cấp trên
인민무장역량 내에서 국방·안보 임무를 수행하기 위해 지휘관 또는 상급자의 명령을 집행하는 과정에서 손해를 초래하는 행위를 한 사람은, 명령권자에게 보고하는 절차를 성실히 이행하였음에도 불구하고 명령권자가 해당 명령의 복종을 요구한 경우 형사책임을 지지 아니한다. 이 경우 명령을 내린 사람이 형사책임을 진다.
Người thực hiện hành vi gây thiệt hại trong khi thi hành mệnh lệnh của người chỉ huy hoặc của cấp trên trong lực lượng vũ trang nhân dân để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh nếu đã thực hiện đầy đủ quy trình báo cáo người ra mệnh lệnh nhưng người ra mệnh lệnh vẫn yêu cầu chấp hành mệnh lệnh đó, thì không phải chịu trách nhiệm hình sự. Trong trường hợp này người ra mệnh lệnh phải chịu trách nhiệm hình sự.
본 규정은 본 법전 제421조제2항, 제422조제2항 및 제423조제2항에 규정된 경우에는 적용되지 아니한다.
Quy định này không áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 421, khoản 2 Điều 422 và khoản 2 Điều 423 của Bộ luật này.
제V장
Chương V
형사책임 추궁 시효,
THỜI HIỆU TRUY CỨU TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ,
형사책임 면제
MIỄN TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ
제27조. 형사책임 추궁 시효
Điều 27. Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự
1. 형사책임 추궁 시효란 본 법전이 정한 기간으로서 그 기간이 만료된 때에는 범죄인에 대하여 형사책임을 추궁하지 아니하는 기간을 말한다.
1. Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự là thời hạn do Bộ luật này quy định mà khi hết thời hạn đó thì người phạm tội không bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
2. 형사책임 추궁 시효는 다음과 같이 규정한다:
2. Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự được quy định như sau:
a) 경미한 범죄의 경우 05년;
a) 05 năm đối với tội phạm ít nghiêm trọng;
b) 중대한 범죄의 경우 10년;
b) 10 năm đối với tội phạm nghiêm trọng;
c) 매우 중대한 범죄의 경우 15년;
c) 15 năm đối với tội phạm rất nghiêm trọng;
d) 특별히 중대한 범죄의 경우 20년.
d) 20 năm đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.
3. 형사책임 추궁 시효는 범죄가 실행된 날부터 기산한다. 본 조 제2항에 규정된 기간 내에 범죄인이 본 법전에서 해당 죄에 대한 법정형의 상한을 01년 초과의 징역으로 정한 새로운 범죄 행위를 다시 실행한 경우, 종전 범죄에 대한 시효는 새로운 범죄 행위를 실행한 날부터 다시 기산한다.
3. Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự được tính từ ngày tội phạm được thực hiện. Nếu trong thời hạn quy định tại khoản 2 Điều này, người phạm tội lại thực hiện hành vi phạm tội mới mà Bộ luật này quy định mức cao nhất của khung hình phạt đối với tội ấy trên 01 năm tù, thì thời hiệu đối với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực hiện hành vi phạm tội mới.
본 조 제2항에 규정된 기간 내에 범죄인이 고의로 도주하여 지명수배 결정이 내려진 경우, 시효는 그 사람이 자수하거나 체포된 때부터 다시 기산한다.
Nếu trong thời hạn quy định tại khoản 2 Điều này, người phạm tội cố tình trốn tránh và đã có quyết định truy nã, thì thời hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu thú hoặc bị bắt giữ.
제28조. 형사책임 추궁 시효의 미적용
Điều 28. Không áp dụng thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự
본 법전 제27조에 규정된 형사책임 추궁 시효는 다음 각 호의 범죄에 대하여 적용하지 아니한다:
Không áp dụng thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự quy định tại Điều 27 của Bộ luật này đối với các tội phạm sau đây:
1. 본 법전 제XIII장에 규정된 국가안보침해죄;
1. Các tội xâm phạm an ninh quốc gia quy định tại Chương XIII của Bộ luật này;
2. 본 법전 제XXVI장에 규정된 평화파괴죄, 반인도범죄 및 전쟁범죄;
2. Các tội phá hoại hòa bình, chống loài người và tội phạm chiến tranh quy định tại Chương XXVI của Bộ luật này;
3. 본 법전 제353조제3항 및 제4항에 규정된 경우에 해당하는 횡령죄; 본 법전 제354조제3항 및 제4항에 규정된 경우에 해당하는 뇌물수수죄.
3. Tội tham ô tài sản thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 353 của Bộ luật này; tội nhận hối lộ thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 354 của Bộ luật này.
제29조. 형사책임 면제 근거
Điều 29. Căn cứ miễn trách nhiệm hình sự
1. 범죄인은 다음 각 호의 어느 하나의 근거가 있는 경우 형사책임이 면제된다:
1. Người phạm tội được miễn trách nhiệm hình sự khi có một trong những căn cứ sau đây:
a) 수사, 기소 또는 재판 진행 중 정책, 법률의 변경으로 인하여 범죄 행위가 더 이상 사회에 위험하지 아니하게 된 경우;
a) Khi tiến hành điều tra, truy tố hoặc xét xử, do có sự thay đổi chính sách, pháp luật làm cho hành vi phạm tội không còn nguy hiểm cho xã hội nữa;
b) 대사면 결정이 있는 경우.
b) Khi có quyết định đại xá.
2. 범죄인은 다음 각 호의 어느 하나의 근거가 있는 경우 형사책임이 면제될 수 있다:
2. Người phạm tội có thể được miễn trách nhiệm hình sự khi có một trong các căn cứ sau đây:
a) 수사, 기소, 재판 진행 중 상황의 변화로 인하여 범죄인이 더 이상 사회에 위험하지 아니하게 된 경우;
a) Khi tiến hành điều tra, truy tố, xét xử do chuyển biến của tình hình mà người phạm tội không còn nguy hiểm cho xã hội nữa;
b) 수사, 기소, 재판 진행 중 범죄인이 중병에 걸려 더 이상 사회에 위험을 초래할 능력이 없게 된 경우;
b) Khi tiến hành điều tra, truy tố, xét xử, người phạm tội mắc bệnh hiểm nghèo dẫn đến không còn khả năng gây nguy hiểm cho xã hội nữa;
c) 범죄인이 자수하고 사건을 명확히 진술하여 범죄의 발견과 수사에 효과적으로 기여하였으며, 범죄의 결과를 최대한 제한하기 위해 노력하고 큰 공을 세웠거나 특별한 공헌을 하여 국가와 사회로부터 인정받은 경우.
c) Người phạm tội tự thú, khai rõ sự việc, góp phần có hiệu quả vào việc phát hiện và điều tra tội phạm, cố gắng hạn chế đến mức thấp nhất hậu quả của tội phạm và lập công lớn hoặc có cống hiến đặc biệt, được Nhà nước và xã hội thừa nhận.
3. 과실로 경미한 범죄 또는 중대한 범죄를 저질러 타인의 생명, 건강, 명예, 인격 또는 재산에 손해를 입힌 자로서 피해자 또는 피해자의 대리인과 자발적으로 화해하고 형사책임 면제를 요청받은 경우, 형사책임이 면제될 수 있다.
3. Người thực hiện tội phạm ít nghiêm trọng hoặc tội phạm nghiêm trọng do vô ý gây thiệt hại về tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm hoặc tài sản của người khác và được người bị hại hoặc người đại diện của người bị hại tự nguyện hòa giải và đề nghị miễn trách nhiệm hình sự, thì có thể được miễn trách nhiệm hình sự.
제VI장
Chương VI
형벌
HÌNH PHẠT
제30조. 형벌의 개념
Điều 30. Khái niệm hình phạt
형벌이란 본 법전에 규정된 국가의 가장 엄격한 강제조치로서, 범죄를 저지른 사람 또는 영리법인의 권리, 이익을 박탈하거나 제한하기 위하여 법원이 이들에 대해 적용하기로 결정하는 것이다.
Hình phạt là biện pháp cưỡng chế nghiêm khắc nhất của Nhà nước được quy định trong Bộ luật này, do Tòa án quyết định áp dụng đối với người hoặc pháp nhân thương mại phạm tội nhằm tước bỏ hoặc hạn chế quyền, lợi ích của người, pháp nhân thương mại đó.
제31조. 형벌의 목적
Điều 31. Mục đích của hình phạt
형벌은 범죄를 저지른 사람, 영리법인을 처벌할 뿐만 아니라 그들에게 법률과 생활 규칙을 준수하는 의식을 교육하고 이들이 새로운 범죄를 저지르는 것을 방지하며, 다른 사람, 영리법인이 법을 존중하도록 교육하고 범죄를 예방 및 퇴치하는 데 목적이 있다.
Hình phạt không chỉ nhằm trừng trị người, pháp nhân thương mại phạm tội mà còn giáo dục họ ý thức tuân theo pháp luật và các quy tắc của cuộc sống, ngăn ngừa họ phạm tội mới; giáo dục người, pháp nhân thương mại khác tôn trọng pháp luật, phòng ngừa và đấu tranh chống tội phạm.
제32조. 범죄인에 대한 형벌
Điều 32. Các hình phạt đối với người phạm tội
1. 주형은 다음을 포함한다:
1. Hình phạt chính bao gồm:
a) 경고;
a) Cảnh cáo;
b) 벌금;
b) Phạt tiền;
c) 구금 없는 교화형;
c) Cải tạo không giam giữ;
d) 국외추방;
d) Trục xuất;
đ) 유기징역;
đ) Tù có thời hạn;
e) 무기징역;
e) Tù chung thân;
g) 사형.
g) Tử hình.
2. 부가형은 다음을 포함한다:
2. Hình phạt bổ sung bao gồm:
a) 일정 직무 담임 금지, 일정 직업 종사 또는 업무 수행 금지;
a) Cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định;
b) 거주 금지;
b) Cấm cư trú;
c) 보호관찰;
c) Quản chế;
d) 일부 시민권 박탈;
d) Tước một số quyền công dân;
đ) 재산 몰수;
đ) Tịch thu tài sản;
e) 벌금(주형으로 적용되지 아니하는 경우);
e) Phạt tiền, khi không áp dụng là hình phạt chính;
g) 국외추방(주형으로 적용되지 아니하는 경우).
g) Trục xuất, khi không áp dụng là hình phạt chính.
3. 각 범죄에 대하여 범죄인은 오직 하나의 주형만 적용받으며, 하나 또는 수 개의 부가형을 적용받을 수 있다.
3. Đối với mỗi tội phạm, người phạm tội chỉ bị áp dụng một hình phạt chính và có thể bị áp dụng một hoặc một số hình phạt bổ sung.
제33조. 범죄 영리법인에 대한 형벌
Điều 33. Các hình phạt đối với pháp nhân thương mại phạm tội
1. 주형은 다음을 포함한다:
1. Hình phạt chính bao gồm:
a) 벌금;
a) Phạt tiền;
b) 유기 활동정지;
b) Đình chỉ hoạt động có thời hạn;
c) 영구 활동정지.
c) Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn.
2. 부가형은 다음을 포함한다:
2. Hình phạt bổ sung bao gồm:
a) 일정 분야에서의 영업 금지, 활동 금지;
a) Cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định;
b) 자본 조달 금지;
b) Cấm huy động vốn;
c) 벌금(주형으로 적용되지 아니하는 경우).
c) Phạt tiền, khi không áp dụng là hình phạt chính.
3. 각 범죄에 대하여 범죄 영리법인은 오직 하나의 주형만 적용받으며, 하나 또는 수 개의 부가형을 적용받을 수 있다.
3. Đối với mỗi tội phạm, pháp nhân thương mại phạm tội chỉ bị áp dụng một hình phạt chính và có thể bị áp dụng một hoặc một số hình phạt bổ sung.
제34조. 경고
Điều 34. Cảnh cáo
경고는 경미한 범죄를 범하고 감경사유가 다수 있으나 형 면제에 이를 정도는 아닌 사람에게 적용된다.
Cảnh cáo được áp dụng đối với người phạm tội ít nghiêm trọng và có nhiều tình tiết giảm nhẹ, nhưng chưa đến mức miễn hình phạt.
제35조. 벌금
Điều 35. Phạt tiền
1. 벌금은 다음의 경우에 주형으로 적용된다:
1. Phạt tiền được áp dụng là hình phạt chính đối với các trường hợp sau đây:
a) 본 법전이 규정하는 경미한 범죄, 중대한 범죄를 범한 사람;
a) Người phạm tội ít nghiêm trọng, phạm tội nghiêm trọng do Bộ luật này quy định;
b) 경제관리질서, 환경, 공공질서, 공공안전을 침해한 매우 중대한 범죄 및 본 법전이 규정하는 일부 기타 범죄를 범한 사람.
b) Người phạm tội rất nghiêm trọng xâm phạm trật tự quản lý kinh tế, môi trường, trật tự công cộng, an toàn công cộng và một số tội phạm khác do Bộ luật này quy định.
2. 벌금형은 부패, 마약 범죄 또는 본 법전이 규정하는 기타 범죄를 범한 사람에게 부가형으로 적용된다.
2. Hình phạt tiền được áp dụng là hình phạt bổ sung đối với người phạm tội về tham nhũng, ma túy hoặc những tội phạm khác do Bộ luật này quy định.
3. 벌금액은 범죄의 성격과 위험 정도를 근거로 결정하되, 범죄인의 재산 상황, 물가 변동을 고려하여야 하며, 1,000,000동 이상이어야 한다.
3. Mức tiền phạt được quyết định căn cứ vào tính chất và mức độ nguy hiểm của tội phạm, đồng thời có xét đến tình hình tài sản của người phạm tội, sự biến động của giá cả, nhưng không được thấp hơn 1.000.000 đồng.
4. 범죄 영리법인에 대한 벌금형은 본 법전 제77조에 규정한다.
4. Hình phạt tiền đối với pháp nhân thương mại phạm tội được quy định tại Điều 77 của Bộ luật này.
제36조. 구금 없는 교화형
Điều 36. Cải tạo không giam giữ
1. 구금 없는 교화형은 본 법전이 규정한 경미한 범죄, 중대한 범죄를 범한 사람으로서 안정적인 직장이 있거나 명확한 거주지가 있고 범죄인을 사회로부터 격리할 필요가 없다고 판단되는 경우 06개월 이상 03년 이하의 기간 동안 적용된다.
1. Cải tạo không giam giữ được áp dụng từ 06 tháng đến 03 năm đối với người phạm tội ít nghiêm trọng, phạm tội nghiêm trọng do Bộ luật này quy định mà đang có nơi làm việc ổn định hoặc có nơi cư trú rõ ràng nếu xét thấy không cần thiết phải cách ly người phạm tội khỏi xã hội.
선고를 받은 사람이 이미 일시 유치, 구속된 경우 일시 유치, 구속 기간은 구금 없는 교화형 집행 기간에서 공제되며, 일시 유치, 구속 01일은 구금 없는 교화형 03일로 환산한다.
Nếu người bị kết án đã bị tạm giữ, tạm giam thì thời gian tạm giữ, tạm giam được trừ vào thời gian chấp hành hình phạt cải tạo không giam giữ, cứ 01 ngày tạm giữ, tạm giam bằng 03 ngày cải tạo không giam giữ.
2. 법원은 구금 없는 교화형을 선고받은 사람을 감시, 교육하도록 그 사람이 일하거나 공부하는 기관, 조직 또는 거주지의 사(xã)급 인민위원회에 인도한다. 수형인의 가족은 해당 기관, 조직 또는 사급 인민위원회와 협력하여 그 사람을 감시, 교육할 책임이 있다.
2. Tòa án giao người bị phạt cải tạo không giam giữ cho cơ quan, tổ chức nơi người đó làm việc, học tập hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người đó cư trú để giám sát, giáo dục. Gia đình người bị kết án có trách nhiệm phối hợp với cơ quan, tổ chức hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc giám sát, giáo dục người đó.
3. 형 집행 기간 동안 수형인은 구금 없는 교화에 관한 규정에 따른 일부 의무를 이행해야 하며, 국가 기금에 귀속시키기 위해 소득의 05%부터 20%까지의 일부를 공제당한다. 소득 공제는 매월 실시된다. 특별한 경우 법원은 소득 공제를 면제해 줄 수 있으나 판결문에 그 이유를 명시해야 한다.
3. Trong thời gian chấp hành án, người bị kết án phải thực hiện một số nghĩa vụ theo các quy định về cải tạo không giam giữ và bị khấu trừ một phần thu nhập từ 05% đến 20% để sung quỹ nhà nước. Việc khấu trừ thu nhập được thực hiện hàng tháng. Trong trường hợp đặc biệt, Tòa án có thể cho miễn việc khấu trừ thu nhập, nhưng phải ghi rõ lý do trong bản án.
수형인이 군 복무를 이행 중인 자인 경우에는 소득을 공제하지 아니한다.
Không khấu trừ thu nhập đối với người chấp hành án là người đang thực hiện nghĩa vụ quân sự.
4. 구금 없는 교화형을 선고받은 사람이 직업이 없거나 본 형을 집행하는 기간 동안 실직한 경우, 구금 없는 교화 기간 동안 지역사회 봉사 노동의 일부를 수행해야 한다.
4. Trường hợp người bị phạt cải tạo không giam giữ không có việc làm hoặc bị mất việc làm trong thời gian chấp hành hình phạt này thì phải thực hiện một số công việc lao động phục vụ cộng đồng trong thời gian cải tạo không giam giữ.
지역사회 봉사 노동 시간은 1일 04시간을 초과할 수 없으며 01주일에 05일을 초과할 수 없다. 임신 중이거나 06개월 미만의 자녀를 양육 중인 여성, 노약자, 중병 환자, 중증 장애인 또는 특별 중증 장애인에 대하여는 지역사회 봉사 노동 조치를 적용하지 아니한다.
Thời gian lao động phục vụ cộng đồng không quá 04 giờ trong một ngày và không quá 05 ngày trong 01 tuần. Không áp dụng biện pháp lao động phục vụ cộng đồng đối với phụ nữ có thai hoặc đang nuôi con dưới 06 tháng tuổi, người già yếu, người bị bệnh hiểm nghèo, người khuyết tật nặng hoặc khuyết tật đặc biệt nặng.
구금 없는 교화형을 선고받은 사람은 형사판결집행법에 규정된 의무를 이행해야 한다.
Người bị kết án cải tạo không giam giữ phải thực hiện những nghĩa vụ quy định tại Luật thi hành án hình sự.
제37조. 국외추방
Điều 37. Trục xuất
국외추방이란 유죄 판결을 받은 외국인을 베트남 사회주의 공화국 영토 밖으로 퇴거하도록 강제하는 것이다.
Trục xuất là buộc người nước ngoài bị kết án phải rời khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
국외추방은 각 구체적인 사건에서 법원에 의해 주형 또는 부가형으로 적용된다.
Trục xuất được Tòa án áp dụng là hình phạt chính hoặc hình phạt bổ sung trong từng trường hợp cụ thể.
제38조. 유기징역
Điều 38. Tù có thời hạn
1. 유기징역이란 유죄 판결을 받은 사람에게 일정한 기간 동안 구금시설에서 형을 집행하도록 강제하는 것이다.
1. Tù có thời hạn là buộc người bị kết án phải chấp hành hình phạt tại cơ sở giam giữ trong một thời hạn nhất định.
하나의 죄를 범한 사람에 대한 유기징역은 최저 03개월, 최고 20년으로 한다.
Tù có thời hạn đối với người phạm một tội có mức tối thiểu là 03 tháng và mức tối đa là 20 năm.
일시 유치, 구속 기간은 징역형 집행 기간에서 공제되며, 일시 유치, 구속 01일은 징역 01일로 환산한다.
Thời gian tạm giữ, tạm giam được trừ vào thời hạn chấp hành hình phạt tù, cứ 01 ngày tạm giữ, tạm giam bằng 01 ngày tù.
2. 과실로 처음 경미한 범죄를 저지르고 명확한 거주지가 있는 사람에게는 유기징역형을 적용하지 아니한다.
2. Không áp dụng hình phạt tù có thời hạn đối với người lần đầu phạm tội ít nghiêm trọng do vô ý và có nơi cư trú rõ ràng.
제39조. 무기징역
Điều 39. Tù chung thân
무기징역은 특별히 중대한 범죄를 범하였으나 사형에 처할 정도에는 이르지 아니한 사람에게 적용되는 무기한의 징역형이다. 18세 미만 범죄인에 대하여는 무기징역형을 적용하지 아니한다.
Tù chung thân là hình phạt tù không thời hạn được áp dụng đối với người phạm tội đặc biệt nghiêm trọng, nhưng chưa đến mức bị xử phạt tử hình. Không áp dụng hình phạt tù chung thân đối với người dưới 18 tuổi phạm tội.
제40조. 사형
Điều 40. Tử hình
1. 사형은 국가안보침해죄, 사람의 생명침해죄, 마약범죄, 부패범죄 및 본 법전이 규정하는 일부 기타 특별히 중대한 범죄 그룹 중 하나에 속하는 특별히 중대한 범죄를 저지른 자에게만 적용되는 특별한 형벌이다.
1. Tử hình là hình phạt đặc biệt chỉ áp dụng đối với người phạm tội đặc biệt nghiêm trọng thuộc một trong nhóm các tội xâm phạm an ninh quốc gia, xâm phạm tính mạng con người, các tội phạm về ma túy, tham nhũng và một số tội phạm đặc biệt nghiêm trọng khác do Bộ luật này quy định.
2. 범행 당시 18세 미만인 사람, 임산부, 36개월 미만의 자녀를 양육 중인 여성, 또는 범행 당시 또는 재판 당시 만 75세 이상인 사람에게는 사형을 적용하지 아니한다.
2. Không áp dụng hình phạt tử hình đối với người dưới 18 tuổi khi phạm tội, phụ nữ có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi hoặc người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm tội hoặc khi xét xử.
3. 판결을 받은 사람이 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 사형을 집행하지 아니한다:
3. Không thi hành án tử hình đối với người bị kết án nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:
3. 판결을 받은 사람이 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 사형을 집행하지 아니한다: a) 임산부 또는 36개월 미만의 자녀를 양육 중인 여성; b) 만 75세 이상인 사람; c) 말기 암 환자.
3. Không thi hành án tử hình đối với người bị kết án nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Phụ nữ có thai hoặc phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi; b) Người đủ 75 tuổi trở lên; c) Người mắc bệnh ung thư giai đoạn cuối.
a) 임산부 또는 36개월 미만의 자녀를 양육 중인 여성;
a) Phụ nữ có thai hoặc phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi;
b) 만 75세 이상인 사람;
b) Người đủ 75 tuổi trở lên;
c) 횡령죄, 뇌물수수죄로 사형 판결을 받은 자로서 판결 선고 후 자발적으로 횡령액, 뇌물액의 최소 4분의 3 이상을 반환하고 관할 당국의 범죄 발견, 수사, 처리에 적극적으로 협조하였거나 큰 공을 세운 자.
c) Người bị kết án tử hình về tội tham ô tài sản, tội nhận hối lộ mà sau khi bị kết án đã chủ động nộp lại ít nhất ba phần tư tài sản tham ô, nhận hối lộ và hợp tác tích cực với cơ quan chức năng trong việc phát hiện, điều tra, xử lý tội phạm hoặc lập công lớn.
4. 본 조 제3항에 규정된 경우 또는 사형 확정자가 감형(사면)을 받은 경우 사형은 무기징역으로 감경된다.
4. Trong trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này hoặc trường hợp người bị kết án tử hình được ân giảm, thì hình phạt tử hình được chuyển thành tù chung thân.
제41조. 일정 직무 담임 금지, 일정 직업 종사 또는 업무 수행 금지
Điều 41. Cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định
일정 직무 담임 금지, 일정 직업 종사 또는 업무 수행 금지는 유죄 판결을 받은 자로 하여금 그 직무를 담임하거나 해당 직업에 종사하거나 해당 업무를 수행하게 둘 경우 사회에 위험을 초래할 수 있다고 판단될 때 적용된다. 금지 기간은 징역형 집행을 완료한 날부터 또는 주형이 경고, 벌금, 구금 없는 교화형인 경우나 집행유예를 선고받은 경우 판결이 법적 효력을 발생한 날부터 01년 이상 05년 이하로 한다.
Cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định được áp dụng khi xét thấy nếu để người bị kết án đảm nhiệm chức vụ, hành nghề hoặc làm công việc đó thì có thể gây nguy hại cho xã hội. Thời hạn cấm là từ 01 năm đến 05 năm, kể từ ngày chấp hành xong hình phạt tù hoặc từ ngày bản án có hiệu lực pháp luật nếu hình phạt chính là cảnh cáo, phạt tiền, cải tạo không giam giữ hoặc trong trường hợp người bị kết án được hưởng án treo.
제42조. 거주 금지
Điều 42. Cấm cư trú
거주 금지란 징역형 선고를 받은 자로 하여금 일정한 특정 지역에 일시 거주하거나 상주하지 못하도록 강제하는 것이다. 거주 금지 기간은 징역형 집행을 완료한 날부터 01년 이상 05년 이하로 한다.
Cấm cư trú là buộc người bị kết án phạt tù không được tạm trú hoặc thường trú ở một số địa phương nhất định. Thời hạn cấm cư trú là từ 01 năm đến 05 năm, kể từ ngày chấp hành xong hình phạt tù.
제43조. 보호관찰
Điều 43. Quản chế
보호관찰이란 징역형 선고를 받은 자로 하여금 지방정부와 인민의 통제 및 교육 하에 일정한 특정 지역에 거주하며 생업에 종사하고 교화받도록 강제하는 것이다. 보호관찰 기간 동안 수형인은 임의로 거주지를 벗어날 수 없으며, 본 법전 제44조의 규정에 따라 일부 시민권이 박탈되고, 일정 직업 종사 또는 특정 업무 수행이 금지된다.
Quản chế là buộc người bị kết án phạt tù phải cư trú, làm ăn sinh sống và cải tạo ở một địa phương nhất định dưới sự kiểm soát, giáo dục của chính quyền và nhân dân địa phương. Trong thời gian quản chế, người bị kết án không được tự ý ra khỏi nơi cư trú, bị tước một số quyền công dân theo quy định tại Điều 44 của Bộ luật này và bị cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định.
보호관찰은 국가안보침해죄를 범한 사람, 위험한 재범자 또는 본 법전이 규정하는 기타 경우에 적용된다.
Quản chế được áp dụng đối với người phạm tội xâm phạm an ninh quốc gia, người tái phạm nguy hiểm hoặc trong những trường hợp khác do Bộ luật này quy định.
보호관찰 기간은 징역형 집행을 완료한 날부터 01년 이상 05년 이하로 한다.
Thời hạn quản chế là từ 01 năm đến 05 năm, kể từ ngày chấp hành xong hình phạt tù.
제44조. 일부 시민권 박탈
Điều 44. Tước một số quyền công dân
1. 국가안보침해죄 또는 본 법전이 규정하는 경우의 기타 범죄로 징역형 선고를 받은 베트남 시민은 다음 각 호의 시민권 중 하나 또는 수 개를 박탈당한다:
1. Công dân Việt Nam bị kết án phạt tù về tội xâm phạm an ninh quốc gia hoặc tội phạm khác trong những trường hợp do Bộ luật này quy định, thì bị tước một hoặc một số quyền công dân sau đây:
a) 국가 권력기관의 대의원 입후보권;
a) Quyền ứng cử đại biểu cơ quan quyền lực Nhà nước;
b) 국가기관에서 근무할 권리 및 인민무장역량에 복무할 권리.
b) Quyền làm việc trong các cơ quan nhà nước và quyền phục vụ trong lực lượng vũ trang nhân dân.
2. 일부 시민권 박탈 기간은 징역형 집행을 완료한 날부터 또는 집행유예를 선고받은 경우 판결이 법적 효력을 발생한 날부터 01년 이상 05년 이하로 한다.
2. Thời hạn tước một số quyền công dân là từ 01 năm đến 05 năm, kể từ ngày chấp hành xong hình phạt tù hoặc kể từ ngày bản án có hiệu lực pháp luật trong trường hợp người bị kết án được hưởng án treo.
제45조. 재산 몰수
Điều 45. Tịch thu tài sản
재산 몰수란 유죄 판결을 받은 자의 소유에 속하는 재산의 일부 또는 전부를 박탈하여 국고에 귀속시키는 것이다.
Tịch thu tài sản là tước một phần hoặc toàn bộ tài sản thuộc sở hữu của người bị kết án để nộp vào ngân sách nhà nước.
재산 몰수는 국가안보침해죄, 마약범죄, 부패범죄 또는 본 법전이 규정하는 기타 범죄로 중대한 범죄, 매우 중대한 범죄 또는 특별히 중대한 범죄를 저질러 유죄 판결을 받은 자에게만 적용된다.
Tịch thu tài sản chỉ được áp dụng đối với người bị kết án về tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng xâm phạm an ninh quốc gia, tội phạm về ma túy, tham nhũng hoặc tội phạm khác do Bộ luật này quy định.
전체 재산을 몰수할 때에도 유죄 판결을 받은 자와 그 가족이 생활할 수 있는 여건은 남겨두어야 한다.
Khi tịch thu toàn bộ tài sản vẫn để cho người bị kết án và gia đình họ có điều kiện sinh sống.
제VII장
Chương VII
사법처분
CÁC BIỆN PHÁP TƯ PHÁP
제46조. 사법처분
Điều 46. Các biện pháp tư pháp
1. 범죄인에 대한 사법처분은 다음을 포함한다:
1. Biện pháp tư pháp đối với người phạm tội bao gồm:
a) 범죄와 직접 관련된 물건, 금전의 몰수;
a) Tịch thu vật, tiền trực tiếp liên quan đến tội phạm;
b) 재산 반환, 손해의 원상회복 또는 배상; 공개 사과 강제;
b) Trả lại tài sản, sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại; buộc công khai xin lỗi;
c) 치료감호.
c) Bắt buộc chữa bệnh.
2. 범죄 영리법인에 대한 사법처분은 다음을 포함한다:
2. Biện pháp tư pháp đối với pháp nhân thương mại phạm tội bao gồm:
a) 범죄와 직접 관련된 물건, 금전의 몰수;
a) Tịch thu vật, tiền trực tiếp liên quan đến tội phạm;
b) 재산 반환, 손해의 원상회복 또는 배상; 공개 사과 강제;
b) Trả lại tài sản, sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại; buộc công khai xin lỗi;
c) 원상회복;
c) Khôi phục lại tình trạng ban đầu;
d) 결과의 지속적 발생을 극복·방지하기 위한 일부 조치의 이행.
d) Thực hiện một số biện pháp nhằm khắc phục, ngăn chặn hậu quả tiếp tục xảy ra.
제47조. 범죄와 직접 관련된 물건, 금전의 몰수
Điều 47. Tịch thu vật, tiền trực tiếp liên quan đến tội phạm
1. 국고 귀속 몰수 또는 폐기 몰수는 다음에 대하여 적용된다:
1. Việc tịch thu sung vào ngân sách nhà nước hoặc tịch thu tiêu hủy được áp dụng đối với:
a) 범죄에 사용된 도구, 수단;
a) Công cụ, phương tiện dùng vào việc phạm tội;
b) 범죄로 인하여 또는 이들을 매매, 교환하여 취득한 물건 또는 금전; 범죄로 인한 불법 수익금;
b) Vật hoặc tiền do phạm tội hoặc do mua bán, đổi chác những thứ ấy mà có; khoản thu lợi bất chính từ việc phạm tội;
c) 국가가 유통을 금지한 품목에 속하는 물건.
c) Vật thuộc loại Nhà nước cấm lưu hành.
2. 범죄인에 의해 편취되거나 불법 사용된 물건, 금전에 대하여는 몰수하지 아니하고 소유자 또는 적법한 관리자에게 반환한다.
2. Đối với vật, tiền bị người phạm tội chiếm đoạt hoặc sử dụng trái phép, thì không tịch thu mà trả lại cho chủ sở hữu hoặc người quản lý hợp pháp.
3. 타인의 재산인 물건, 금전이라 하더라도, 그 사람이 범죄인에게 범죄 실행에 사용하도록 방치한 데 과실이 있는 경우에는 이를 몰수할 수 있다.
3. Vật, tiền là tài sản của người khác, nếu người này có lỗi trong việc để cho người phạm tội sử dụng vào việc thực hiện tội phạm, thì có thể bị tịch thu.
제48조. 재산 반환, 손해의 원상회복 또는 배상; 공개 사과 강제
Điều 48. Trả lại tài sản, sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại; buộc công khai xin lỗi
1. 범죄인은 편취한 재산을 소유자 또는 적법한 관리자에게 반환해야 하며, 범죄 행위로 인하여 발생한 것으로 확정된 물질적 손해를 원상회복하거나 배상해야 한다.
1. Người phạm tội phải trả lại tài sản đã chiếm đoạt cho chủ sở hữu hoặc người quản lý hợp pháp, phải sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại vật chất đã được xác định do hành vi phạm tội gây ra.
2. 범죄로 인하여 정신적 손해를 입힌 경우, 법원은 범죄인에게 물질적으로 배상하고 피해자에게 공개 사과하도록 강제한다.
2. Trong trường hợp phạm tội gây thiệt hại về tinh thần, Tòa án buộc người phạm tội phải bồi thường về vật chất, công khai xin lỗi người bị hại.
제49조. 치료감호
Điều 49. Bắt buộc chữa bệnh
제49조. 치료감호 1. 본 법전 제21조에 규정된 질병을 앓고 있는 상태에서 사회적으로 위험한 행위를 한 자에 대하여, 검찰원 또는 법원은 법의학 감정, 법의정신감정 결론에 근거하여 그들을 진료·치료시설로 보내 치료감호를 받도록 결정할 수 있다. 2. 형사책임 능력이 있는 상태에서 범죄를 저질렀으나 판결 선고 전에 자신의 행위를 인식하거나 통제할 능력을 상실할 정도로 질병에 걸린 자에 대하여는, 법의학 감정, 법의정신감정 결론에 근거하여 법원이 그들을 진료·치료시설로 보내 치료감호를 받도록 결정할 수 있다. 질병이 완치되었다는 결론 또는 충분한 인식 능력, 통제 능력이 있다는 결론이 나온 후, 그 사람은 형사책임을 져야 할 수 있다. 3. 징역형을 집행 중인 자로서 자신의 행위를 인식하거나 통제할 능력을 상실할 정도로 질병에 걸린 자에 대하여는, 법의학 감정, 법의정신감정 결론에 근거하여 법원이 그들을 진료·치료시설로 보내 치료감호를 받도록 결정할 수 있다. 질병이 완치되었다는 결론 또는 충분한 인식 능력, 통제 능력이 있다는 결론이 나온 후 형 집행을 면제할 다른 이유가 없다면, 그 사람은 계속하여 형을 집행받아야 한다. 치료감호 기간은 징역형 집행 기간에 산입한다.
Điều 49. Bắt buộc chữa bệnh 1. Đối với người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi mắc bệnh quy định tại Điều 21 của Bộ luật này, Viện kiểm sát hoặc Tòa án căn cứ vào kết luận giám định pháp y, giám định pháp y tâm thần có thể quyết định đưa họ vào một cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để bắt buộc chữa bệnh. 2. Đối với người phạm tội trong khi có năng lực trách nhiệm hình sự nhưng trước khi bị kết án đã mắc bệnh tới mức mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình, thì căn cứ vào kết luận giám định pháp y, giám định pháp y tâm thần, Tòa án có thể quyết định đưa họ vào một cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để bắt buộc chữa bệnh. Sau khi có kết luận khỏi bệnh hoặc có kết luận đủ khả năng nhận thức, đủ khả năng điều khiển hành vi, người đó có thể phải chịu trách nhiệm hình sự. 3. Đối với người đang chấp hành hình phạt tù mà bị bệnh tới mức mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình, thì căn cứ vào kết luận giám định pháp y, giám định pháp y tâm thần, Tòa án có thể quyết định đưa họ vào một cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để bắt buộc chữa bệnh. Sau khi có kết luận khỏi bệnh hoặc có kết luận đủ khả năng nhận thức, đủ khả năng điều khiển hành vi, nếu không có lý do khác để miễn chấp hành hình phạt, thì người đó phải tiếp tục chấp hành hình phạt. Thời gian bắt buộc chữa bệnh được trừ vào thời hạn chấp hành hình phạt tù.
1. 본 법전 제21조에 규정된 질병을 앓고 있는 상태에서 사회적으로 위험한 행위를 한 자에 대하여, 검찰원 또는 법원은 법의학 감정, 법의정신감정 결론에 근거하여 그들을 전문 치료시설로 보내 치료감호를 받도록 결정할 수 있다.
1. Đối với người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi mắc bệnh quy định tại Điều 21 của Bộ luật này, Viện kiểm sát hoặc Tòa án căn cứ vào kết luận giám định pháp y, giám định pháp y tâm thần có thể quyết định đưa họ vào một cơ sở điều trị chuyên khoa để bắt buộc chữa bệnh.
2. 형사책임 능력이 있는 상태에서 범죄를 저질렀으나 판결 선고 전에 자신의 행위를 인식하거나 통제할 능력을 상실할 정도로 질병에 걸린 자에 대하여는, 법의학 감정, 법의정신감정 결론에 근거하여 법원이 그들을 전문 치료시설로 보내 치료감호를 받도록 결정할 수 있다. 완치 후, 그 사람은 형사책임을 져야 할 수 있다.
2. Đối với người phạm tội trong khi có năng lực trách nhiệm hình sự nhưng trước khi bị kết án đã mắc bệnh tới mức mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình, thì căn cứ vào kết luận giám định pháp y, giám định pháp y tâm thần, Tòa án có thể quyết định đưa họ vào một cơ sở điều trị chuyên khoa để bắt buộc chữa bệnh. Sau khi khỏi bệnh, người đó có thể phải chịu trách nhiệm hình sự.
3. 징역형을 집행 중인 자로서 자신의 행위를 인식하거나 통제할 능력을 상실할 정도로 질병에 걸린 자에 대하여는, 법의학 감정, 법의정신감정 결론에 근거하여 법원이 그들을 전문 치료시설로 보내 치료감호를 받도록 결정할 수 있다. 완치 후 형 집행을 면제할 다른 이유가 없다면, 그 사람은 계속하여 형을 집행받아야 한다. 치료감호 기간은 징역형 집행 기간에 산입한다.
3. Đối với người đang chấp hành hình phạt tù mà bị bệnh tới mức mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình, thì căn cứ vào kết luận giám định pháp y, giám định pháp y tâm thần, Tòa án có thể quyết định đưa họ vào một cơ sở điều trị chuyên khoa để bắt buộc chữa bệnh. Sau khi khỏi bệnh, nếu không có lý do khác để miễn chấp hành hình phạt, thì người đó phải tiếp tục chấp hành hình phạt. Thời gian bắt buộc chữa bệnh được trừ vào thời hạn chấp hành hình phạt tù.
제VIII장
Chương
양형
VIII QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT
제1절
Mục 1
양형에 관한 일반 규정
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT
제50조. 양형의 근거
Điều 50. Căn cứ quyết định hình phạt
1. 형을 결정할 때 법원은 본 법전의 규정에 근거하여 범죄 행위의 사회적 위험성의 성격과 정도, 범죄인의 신원, 형사책임 감경사유 및 가중사유를 참작한다.
1. Khi quyết định hình phạt, Tòa án căn cứ vào quy định của Bộ luật này, cân nhắc tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội của hành vi phạm tội, nhân thân người phạm tội, các tình tiết giảm nhẹ và tăng nặng trách nhiệm hình sự.
2. 벌금형 적용을 결정할 때, 법원은 본 조 제1항에 규정된 근거 외에 범죄인의 재산 상황, 집행 능력을 근거로 한다.
2. Khi quyết định áp dụng hình phạt tiền, ngoài căn cứ quy định tại khoản 1 Điều này, Tòa án căn cứ vào tình hình tài sản, khả năng thi hành của người phạm tội.
제51조. 형사책임 감경사유
Điều 51. Các tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự
1. 다음 각 호의 사유는 형사책임 감경사유이다:
1. Các tình tiết sau đây là tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự:
a) 범죄인이 범죄의 위해를 방지하거나 경감시킨 경우;
a) Người phạm tội đã ngăn chặn hoặc làm giảm bớt tác hại của tội phạm;
b) 범죄인이 자발적으로 손해를 원상회복, 배상하거나 결과를 수습한 경우;
b) Người phạm tội tự nguyện sửa chữa, bồi thường thiệt hại hoặc khắc phục hậu quả;
c) 정당방위의 한계를 초과한 상황에서 범죄를 저지른 경우;
c) Phạm tội trong trường hợp vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng;
d) 긴급피난의 요구를 초과한 상황에서 범죄를 저지른 경우;
d) Phạm tội trong trường hợp vượt quá yêu cầu của tình thế cấp thiết;
đ) 범죄인 체포 시 필요한 정도를 초과한 상황에서 범죄를 저지른 경우;
đ) Phạm tội trong trường hợp vượt quá mức cần thiết khi bắt giữ người phạm tội;
e) 피해자의 불법 행위로 인하여 심리적으로 크게 자극된 상태에서 범죄를 저지른 경우;
e) Phạm tội trong trường hợp bị kích động về tinh thần do hành vi trái pháp luật của nạn nhân gây ra;
g) 자신이 자초하지 아니한 특별히 곤란한 처지로 인하여 범죄를 저지른 경우;
g) Phạm tội vì hoàn cảnh đặc biệt khó khăn mà không phải do mình tự gây ra;
h) 범죄를 저질렀으나 아직 손해를 발생시키지 아니하였거나 손해가 크지 아니한 경우;
h) Phạm tội nhưng chưa gây thiệt hại hoặc gây thiệt hại không lớn;
i) 초범이고 경미한 범죄에 해당하는 경우;
i) Phạm tội lần đầu và thuộc trường hợp ít nghiêm trọng;
k) 타인의 협박 또는 강요를 받아 범죄를 저지른 경우;
k) Phạm tội vì bị người khác đe dọa hoặc cưỡng bức;
l) 자신의 귀책사유 없이 사물인식능력이 제한된 상태에서 범죄를 저지른 경우;
l) Phạm tội trong trường hợp bị hạn chế khả năng nhận thức mà không phải do lỗi của mình gây ra;
m) 낙후성으로 인해 범죄를 저지른 경우;
m) Phạm tội do lạc hậu;
n) 범죄인이 임산부인 경우;
n) Người phạm tội là phụ nữ có thai;
o) 범죄인이 만 70세 이상인 사람인 경우;
o) Người phạm tội là người đủ 70 tuổi trở lên;
p) 범죄인이 중증 장애인 또는 특별 중증 장애인인 경우;
p) Người phạm tội là người khuyết tật nặng hoặc khuyết tật đặc biệt nặng;
q) 범죄인이 질병으로 인하여 사물인식능력이나 행위통제능력이 제한된 사람인 경우;
q) Người phạm tội là người có bệnh bị hạn chế khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình;
r) 범죄인이 자수한 경우;
r) Người phạm tội tự thú;
s) 범죄인이 성실하게 진술하거나 참회하고 반성한 경우;
s) Người phạm tội thành khẩn khai báo hoặc ăn năn hối cải;
t) 범죄인이 책임 기관의 범죄 발견 또는 수사를 적극적으로 도운 경우;
t) Người phạm tội tích cực giúp đỡ các cơ quan có trách nhiệm phát hiện hoặc điều tra tội phạm;
u) 범죄인이 공을 세워 죄를 대속한 경우;
u) Người phạm tội đã lập công chuộc tội;
v) 범죄인이 생산, 전투, 학습 또는 공무 수행에서 탁월한 성과를 거둔 사람인 경우;
v) Người phạm tội là người có thành tích xuất sắc trong sản xuất, chiến đấu, học tập hoặc công tác;
x) 범죄인이 열사, 혁명유공자의 부모, 배우자, 자녀인 경우.
x) Người phạm tội là cha, mẹ, vợ, chồng, con của liệt sĩ, người có công với cách mạng.
2. 형을 결정할 때 법원은 자진 출석 또는 기타 사유를 감경사유로 인정할 수 있으나 판결문에 감경 이유를 명시해야 한다.
2. Khi quyết định hình phạt, Tòa án có thể coi đầu thú hoặc tình tiết khác là tình tiết giảm nhẹ, nhưng phải ghi rõ lý do giảm nhẹ trong bản án.
3. 본 법전에서 범죄성립요건 또는 법정형구간의 징표로 규정된 감경사유는 양형 시 감경사유로 보지 아니한다.
3. Các tình tiết giảm nhẹ đã được Bộ luật này quy định là dấu hiệu định tội hoặc định khung thì không được coi là tình tiết giảm nhẹ trong khi quyết định hình phạt.
제52조. 형사책임 가중사유
Điều 52. Các tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự
1. 다음 각 호의 사유에 한하여 형사책임 가중사유로 한다:
1. Chỉ các tình tiết sau đây mới là tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự:
a) 조직적 범죄;
a) Phạm tội có tổ chức;
b) 직업적 성격의 범죄;
b) Phạm tội có tính chất chuyên nghiệp;
c) 직무, 권한을 남용한 범죄;
c) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn để phạm tội;
d) 흉악·난폭한 성격의 범죄;
d) Phạm tội có tính chất côn đồ;
đ) 비열한 동기로 인한 범죄;
đ) Phạm tội vì động cơ đê hèn;
e) 고의로 범죄를 끝까지 실행한 경우;
e) Cố tình thực hiện tội phạm đến cùng;
g) 02회 이상 범죄를 저지른 경우;
g) Phạm tội 02 lần trở lên;
h) 재범 또는 위험한 재범;
h) Tái phạm hoặc tái phạm nguy hiểm;
i) 16세 미만인 사람, 임산부, 만 70세 이상인 사람에 대한 범죄;
i) Phạm tội đối với người dưới 16 tuổi, phụ nữ có thai, người đủ 70 tuổi trở lên;
k) 스스로 방어할 수 없는 상태에 있는 사람, 중증 장애인 또는 특별 중증 장애인, 사물인식능력이 제한된 사람 또는 물질적, 정신적, 업무상 또는 기타 측면에서 자신에게 의존하고 있는 사람에 대한 범죄;
k) Phạm tội đối với người ở trong tình trạng không thể tự vệ được, người khuyết tật nặng hoặc khuyết tật đặc biệt nặng, người bị hạn chế khả năng nhận thức hoặc người lệ thuộc mình về mặt vật chất, tinh thần, công tác hoặc các mặt khác;
l) 전쟁 상황, 긴급 상황, 자연재해, 전염병 또는 사회의 기타 특별한 곤란을 이용하여 범죄를 저지른 경우;
l) Lợi dụng hoàn cảnh chiến tranh, tình trạng khẩn cấp, thiên tai, dịch bệnh hoặc những khó khăn đặc biệt khác của xã hội để phạm tội;
m) 정교하고 교활하며 잔인한 수법을 사용하여 범죄를 저지른 경우;
m) Dùng thủ đoạn tinh vi, xảo quyệt, tàn ác để phạm tội;
n) 다수인에게 위해를 가할 수 있는 수법, 수단을 사용하여 범죄를 저지른 경우;
n) Dùng thủ đoạn, phương tiện có khả năng gây nguy hại cho nhiều người để phạm tội;
o) 18세 미만인 자를 교사하여 범죄를 저지르게 한 경우;
o) Xúi giục người dưới 18 tuổi phạm tội;
p) 범죄를 회피하거나 은폐하기 위하여 교활하거나 흉포한 행동을 한 경우.
p) Có hành động xảo quyệt hoặc hung hãn nhằm trốn tránh hoặc che giấu tội phạm.
2. 본 법전에서 범죄성립요건 또는 법정형구간의 징표로 규정된 사유는 가중사유로 보지 아니한다.
2. Các tình tiết đã được Bộ luật này quy định là dấu hiệu định tội hoặc định khung hình phạt thì không được coi là tình tiết tăng nặng.
제53조. 재범, 위험한 재범
Điều 53. Tái phạm, tái phạm nguy hiểm
1. 재범이란 판결을 받고 전과가 말소되지 아니한 상태에서 고의로 범죄 행위를 다시 실행하거나 과실로 매우 중대한 범죄, 특별히 중대한 범죄에 해당하는 범죄 행위를 실행한 경우를 말한다.
1. Tái phạm là trường hợp đã bị kết án, chưa được xóa án tích mà lại thực hiện hành vi phạm tội do cố ý hoặc thực hiện hành vi phạm tội về tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng do vô ý.
2. 다음 각 호의 경우는 위험한 재범으로 본다:
2. Những trường hợp sau đây được coi là tái phạm nguy hiểm:
a) 고의로 매우 중대한 범죄, 특별히 중대한 범죄를 범하여 유죄 판결을 받고 전과가 말소되지 아니한 상태에서 다시 고의로 매우 중대한 범죄, 특별히 중대한 범죄에 해당하는 범죄 행위를 실행한 경우;
a) Đã bị kết án về tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng do cố ý, chưa được xóa án tích mà lại thực hiện hành vi phạm tội về tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng do cố ý;
b) 이미 재범하여 전과가 말소되지 아니한 상태에서 다시 고의로 범죄 행위를 실행한 경우.
b) Đã tái phạm, chưa được xóa án tích mà lại thực hiện hành vi phạm tội do cố ý.
제2절
Mục 2
구체적 경우의 양형
QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ
제54조. 적용되는 법정형구간의 최저한 미만으로의 형 결정
Điều 54. Quyết định hình phạt dưới mức thấp nhất của khung hình phạt được áp dụng
1. 법원은 범죄인에게 본 법전 제51조제1항에 규정된 감경사유가 2개 이상 있는 경우, 적용되는 법정형구간의 최저한 미만의 형을 결정할 수 있으나, 해당 법률 조항의 바로 아래 가벼운 법정형구간 내이어야 한다.
1. Tòa án có thể quyết định một hình phạt dưới mức thấp nhất của khung hình phạt được áp dụng nhưng phải trong khung hình phạt liền kề nhẹ hơn của điều luật khi người phạm tội có ít nhất hai tình tiết giảm nhẹ quy định tại khoản 1 Điều 51 của Bộ luật này.
2. 법원은 공범 사건에서 미미한 역할을 한 방조자인 초범에 대하여 적용되는 법정형구간의 최저한 미만의 형을 결정할 수 있으며, 해당 조항의 바로 아래 가벼운 법정형구간 내일 것을 요하지 아니한다.
2. Tòa án có thể quyết định một hình phạt dưới mức thấp nhất của khung hình phạt được áp dụng nhưng không bắt buộc phải trong khung hình phạt liền kề nhẹ hơn của điều luật đối với người phạm tội lần đầu là người giúp sức trong vụ án đồng phạm nhưng có vai trò không đáng kể.
3. 본 조 제1항 또는 제2항에 규정된 요건을 충족하나 해당 법조에 하나의 법정형구간만 있거나 해당 법정형구간이 가장 가벼운 구간인 경우, 법원은 더 가벼운 종류에 속하는 다른 형벌로 전환 결정을 내릴 수 있다. 감경 이유는 판결문에 명시해야 한다.
3. Trong trường hợp có đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này nhưng điều luật chỉ có một khung hình phạt hoặc khung hình phạt đó là khung hình phạt nhẹ nhất, thì Tòa án có thể quyết định chuyển sang một hình phạt khác thuộc loại nhẹ hơn. Lý do của việc giảm nhẹ phải được ghi rõ trong bản án.
제55조. 실체적 경합범의 양형
Điều 55. Quyết định hình phạt trong trường hợp phạm nhiều tội
수 개의 죄를 범한 자를 동시에 재판할 때, 법원은 각 죄에 대하여 형을 결정하고 다음 규정에 따라 형을 종합한다:
Khi xét xử cùng 01 lần một người phạm nhiều tội, Tòa án quyết định hình phạt đối với từng tội và tổng hợp hình phạt theo quy định sau đây:
1. 주형에 대하여:
1. Đối với hình phạt chính:
a) 선고된 형이 모두 구금 없는 교화형이거나 모두 유기징역인 경우, 그 형들을 합산하여 총괄형으로 한다. 총괄형은 구금 없는 교화형의 경우 03년을, 유기징역형의 경우 30년을 초과할 수 없다;
a) Nếu các hình phạt đã tuyên cùng là cải tạo không giam giữ hoặc cùng là tù có thời hạn, thì các hình phạt đó được cộng lại thành hình phạt chung; hình phạt chung không được vượt quá 03 năm đối với hình phạt cải tạo không giam giữ, 30 năm đối với hình phạt tù có thời hạn;
b) 선고된 형이 구금 없는 교화형과 유기징역형인 경우, 구금 없는 교화형 03일을 징역 01일의 비율로 전환하여 본 항 a호의 규정에 따라 총괄형으로 종합한다;
b) Nếu các hình phạt đã tuyên là cải tạo không giam giữ, tù có thời hạn, thì hình phạt cải tạo không giam giữ được chuyển đổi thành hình phạt tù theo tỷ lệ cứ 03 ngày cải tạo không giam giữ được chuyển đổi thành 01 ngày tù để tổng hợp thành hình phạt chung theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này;
c) 선고된 형 중 가장 무거운 형이 무기징역인 경우 총괄형은 무기징역으로 한다;
c) Nếu hình phạt nặng nhất trong số các hình phạt đã tuyên là tù chung thân thì hình phạt chung là tù chung thân;
d) 선고된 형 중 가장 무거운 형이 사형인 경우 총괄형은 사형으로 한다;
d) Nếu hình phạt nặng nhất trong số các hình phạt đã tuyên là tử hình thì hình phạt chung là tử hình;
đ) 벌금형은 다른 종류의 형벌과 종합하지 아니하며, 벌금액들을 합산하여 총괄형으로 한다;
đ) Phạt tiền không tổng hợp với các loại hình phạt khác; các khoản tiền phạt được cộng lại thành hình phạt chung;
e) 국외추방은 다른 종류의 형벌과 종합하지 아니한다;
e) Trục xuất không tổng hợp với các loại hình phạt khác;
2. 부가형에 대하여:
2. Đối với hình phạt bổ sung:
a) 선고된 형들이 동종인 경우 총괄형은 해당 형벌 종류에 대해 본 법전이 규정한 한도 내에서 결정한다. 다만 벌금형의 경우 벌금액들을 합산하여 총괄형으로 한다;
a) Nếu các hình phạt đã tuyên là cùng loại thì hình phạt chung được quyết định trong giới hạn do Bộ luật này quy định đối với loại hình phạt đó; riêng đối với hình phạt tiền thì các khoản tiền phạt được cộng lại thành hình phạt chung;
b) 선고된 형들이 이종인 경우 수형인은 선고된 모든 형벌을 집행받아야 한다.
b) Nếu các hình phạt đã tuyên là khác loại thì người bị kết án phải chấp hành tất cả các hình phạt đã tuyên.
제56조. 수 개 판결의 형 종합
Điều 56. Tổng hợp hình phạt của nhiều bản án
1. 어떤 판결을 집행 중인 사람이 해당 판결 선고 전에 범한 죄에 대하여 다시 재판을 받게 된 경우, 법원은 재판 중인 죄에 대하여 형을 결정한 후 본 법전 제55조의 규정에 따라 총괄형을 결정한다.
1. Trong trường hợp một người đang phải chấp hành một bản án mà lại bị xét xử về tội đã phạm trước khi có bản án này, thì Tòa án quyết định hình phạt đối với tội đang bị xét xử, sau đó quyết định hình phạt chung theo quy định tại Điều 55 của Bộ luật này.
이전 판결에 따라 이미 집행된 형벌 기간은 총괄형의 집행 기간에서 공제한다.
Thời gian đã chấp hành hình phạt của bản án trước được trừ vào thời hạn chấp hành hình phạt chung.
2. 판결을 집행 중인 사람이 새로운 범죄 행위를 실행하여 재판할 때, 법원은 새로운 죄에 대하여 형을 결정한 후 이전 판결의 미집행 형벌 부분과 종합하여 본 법전 제55조의 규정에 따라 총괄형을 결정한다.
2. Khi xét xử một người đang phải chấp hành một bản án mà lại thực hiện hành vi phạm tội mới, Tòa án quyết định hình phạt đối với tội mới, sau đó tổng hợp với phần hình phạt chưa chấp hành của bản án trước rồi quyết định hình phạt chung theo quy định tại Điều 55 của Bộ luật này.
3. 1인이 법적 효력이 발생한 수 개의 판결을 집행해야 함에도 그 판결들의 형이 아직 종합되지 아니한 경우, 관할 법원장은 본 조 제1항 및 제2항의 규정에 따라 판결들의 형을 종합하는 결정을 내린다.
3. Trong trường hợp một người phải chấp hành nhiều bản án đã có hiệu lực pháp luật mà các hình phạt của các bản án chưa được tổng hợp, thì Chánh án Tòa án có thẩm quyền ra quyết định tổng hợp hình phạt của các bản án theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.
제57조. 범죄 예비, 범죄 미수의 경우 양형
Điều 57. Quyết định hình phạt trong trường hợp chuẩn bị phạm tội, phạm tội chưa đạt
1. 범죄 예비 행위 및 범죄 미수 행위에 대하여는, 행위의 사회적 위험성의 성격과 정도, 범죄 의도 실행의 정도 및 범죄가 끝까지 완수되지 못한 기타 사정에 따라 해당 범죄에 관한 본 법전의 각 조항에 따라 형을 결정한다.
1. Đối với hành vi chuẩn bị phạm tội và hành vi phạm tội chưa đạt, hình phạt được quyết định theo các điều của Bộ luật này về các tội phạm tương ứng tùy theo tính chất, mức độ nguy hiểm cho xã hội của hành vi, mức độ thực hiện ý định phạm tội và những tình tiết khác khiến cho tội phạm không thực hiện được đến cùng.
2. 범죄 예비의 경우 형은 구체적 법 조항에 규정된 법정형구간의 범위 내에서 결정한다.
2. Đối với trường hợp chuẩn bị phạm tội, hình phạt được quyết định trong phạm vi khung hình phạt được quy định trong các điều luật cụ thể.
3. 범죄 미수의 경우 적용되는 법조에 규정된 최고형이 무기징역 또는 사형인 때에는 20년 이하의 징역형을 적용한다; 유기징역인 때에는 형벌의 정도가 해당 법조에 규정된 징역형의 4분의 3을 초과할 수 없다.
3. Đối với trường hợp phạm tội chưa đạt, nếu điều luật được áp dụng có quy định hình phạt cao nhất là tù chung thân hoặc tử hình thì áp dụng hình phạt tù không quá 20 năm; nếu là tù có thời hạn thì mức hình phạt không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều luật quy định.
제58조. 공범의 경우 양형
Điều 58. Quyết định hình phạt trong trường hợp đồng phạm
공범자들에 대하여 형을 결정할 때 법원은 공범의 성격, 각 공범자의 범죄 가담 성격 및 정도를 고려해야 한다.
Khi quyết định hình phạt đối với những người đồng phạm, Tòa án phải xét đến tính chất của đồng phạm, tính chất và mức độ tham gia phạm tội của từng người đồng phạm.
감경사유, 가중사유 또는 형사책임 배제사유는 해당 공범자에게 속하는 것에 한하여 그 자에게만 적용한다.
Các tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng hoặc loại trừ trách nhiệm hình sự thuộc người đồng phạm nào, thì chỉ áp dụng đối với người đó.
제59조. 형 면제
Điều 59. Miễn hình phạt
범죄인은 본 법전 제54조제1항 및 제2항에 규정된 경우에 해당하여 특별한 관용을 베풀 가치가 있으나 아직 형사책임 면제에 이를 정도는 아닌 경우, 형을 면제받을 수 있다.
Người phạm tội có thể được miễn hình phạt nếu thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 54 của Bộ luật này mà đáng được khoan hồng đặc biệt nhưng chưa đến mức được miễn trách nhiệm hình sự.
제IX장
Chương IX
판결 집행 시효, 형 집행 면제,
THỜI HIỆU THI HÀNH BẢN ÁN, MIỄN CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT,
형 집행 기간 감경
GIẢM THỜI HẠN CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT
제60조. 판결 집행 시효
Điều 60. Thời hiệu thi hành bản án
1. 형사판결 집행 시효란 본 법전이 정한 기간으로서 그 기간이 만료된 때에는 판결을 받은 사람, 판결을 받은 영리법인이 선고된 판결을 집행받지 아니하는 기간을 말한다.
1. Thời hiệu thi hành bản án hình sự là thời hạn do Bộ luật này quy định mà khi hết thời hạn đó người bị kết án, pháp nhân thương mại bị kết án không phải chấp hành bản án đã tuyên.
2. 판결을 받은 사람에 대한 형사판결 집행 시효는 다음과 같이 규정한다:
2. Thời hiệu thi hành bản án hình sự đối với người bị kết án được quy định như sau:
a) 벌금, 구금 없는 교화형 또는 03년 이하의 징역형을 선고한 경우 05년;
a) 05 năm đối với các trường hợp xử phạt tiền, cải tạo không giam giữ hoặc xử phạt tù từ 03 năm trở xuống;
b) 03년 초과 15년 이하의 징역형을 선고한 경우 10년;
b) 10 năm đối với các trường hợp xử phạt tù từ trên 03 năm đến 15 năm;
c) 15년 초과 30년 이하의 징역형을 선고한 경우 15년;
c) 15 năm đối với các trường hợp xử phạt tù từ trên 15 năm đến 30 năm;
d) 무기징역 또는 사형을 선고한 경우 20년.
d) 20 năm đối với các trường hợp xử phạt tù chung thân hoặc tử hình.
3. 영리법인에 대한 형사판결 집행 시효는 05년이다.
3. Thời hiệu thi hành bản án hình sự đối với pháp nhân thương mại là 05 năm.
4. 형사판결 집행 시효는 판결이 법적 효력을 발생한 날부터 기산한다. 본 조 제2항 및 제3항에 규정된 기간 내에 판결을 받은 사람, 판결을 받은 영리법인이 새로운 범죄 행위를 다시 실행한 경우, 시효는 새로운 범죄 행위를 실행한 날부터 다시 기산한다.
4. Thời hiệu thi hành bản án hình sự được tính từ ngày bản án có hiệu lực pháp luật. Nếu trong thời hạn quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này, người bị kết án, pháp nhân thương mại bị kết án lại thực hiện hành vi phạm tội mới, thì thời hiệu tính lại kể từ ngày thực hiện hành vi phạm tội mới.
5. 본 조 제2항에 규정된 기간 내에 판결을 받은 사람이 고의로 도주하여 지명수배 결정이 내려진 경우, 시효는 그 사람이 자진 출두하거나 체포된 날부터 다시 기산한다.
5. Trong thời hạn quy định tại khoản 2 Điều này, người bị kết án cố tình trốn tránh và đã có quyết định truy nã, thì thời hiệu tính lại kể từ ngày người đó ra trình diện hoặc bị bắt giữ.
제61조. 판결 집행 시효의 미적용
Điều 61. Không áp dụng thời hiệu thi hành bản án
본 법전 제XIII장 및 제XXVI장에 규정된 죄에 대하여는 판결 집행 시효를 적용하지 아니한다.
Không áp dụng thời hiệu thi hành bản án đối với các tội quy định tại Chương XIII và Chương XXVI của Bộ luật này.
제62조. 형 집행 면제
Điều 62. Miễn chấp hành hình phạt
1. 판결을 받은 사람은 특별사면 또는 대사면을 받은 경우 형 집행이 면제된다.
1. Người bị kết án được miễn chấp hành hình phạt khi được đặc xá hoặc đại xá.
2. 구금 없는 교화형 또는 03년 이하의 유기징역 판결을 받고 아직 형을 집행받지 아니한 사람은 검찰원장의 청구에 따라 법원이 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 형 집행 면제를 결정할 수 있다:
2. Người bị kết án cải tạo không giam giữ hoặc tù có thời hạn đến 03 năm chưa chấp hành hình phạt thì theo đề nghị của Viện trưởng Viện kiểm sát, Tòa án có thể quyết định miễn chấp hành hình phạt, nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 판결 선고 후 공을 세운 경우;
a) Sau khi bị kết án đã lập công;
b) 중병에 걸린 경우;
b) Mắc bệnh hiểm nghèo;
c) 법을 성실히 준수하고 가정환경이 특별히 곤란하며 더 이상 사회에 위험하지 아니하다고 판단되는 경우.
c) Chấp hành tốt pháp luật, có hoàn cảnh gia đình đặc biệt khó khăn và xét thấy người đó không còn nguy hiểm cho xã hội nữa.
3. 03년을 초과하는 유기징역형을 선고받고 아직 형을 집행받지 아니한 사람이 큰 공을 세웠거나 중병에 걸렸고 더 이상 사회에 위험하지 아니한 경우, 검찰원장의 청구에 따라 법원은 형벌 전체의 집행 면제를 결정할 수 있다.
3. Người bị kết án phạt tù có thời hạn trên 03 năm, chưa chấp hành hình phạt nếu đã lập công lớn hoặc mắc bệnh hiểm nghèo và người đó không còn nguy hiểm cho xã hội nữa, thì theo đề nghị của Viện trưởng Viện kiểm sát, Tòa án có thể quyết định miễn chấp hành toàn bộ hình phạt.
4. 03년 이하의 징역형을 선고받고 형 집행 정지를 받은 사람이 정지 기간 동안 공을 세웠거나 법을 성실히 준수하고 가정환경이 특별히 곤란하며 더 이상 사회에 위험하지 아니하다고 판단되는 경우, 검찰원장의 청구에 따라 법원은 잔여 형기의 집행 면제를 결정할 수 있다.
4. Người bị kết án phạt tù đến 03 năm, đã được tạm đình chỉ chấp hành hình phạt, nếu trong thời gian được tạm đình chỉ mà đã lập công hoặc chấp hành tốt pháp luật, hoàn cảnh gia đình đặc biệt khó khăn và xét thấy người đó không còn nguy hiểm cho xã hội nữa, thì theo đề nghị của Viện trưởng Viện kiểm sát, Tòa án có thể quyết định miễn chấp hành phần hình phạt còn lại.
5. 벌금형을 선고받은 사람이 형벌의 일부를 적극적으로 집행하였으나 자연재해, 화재, 사고 또는 질병으로 인하여 장기간 지속되는 특별히 곤란한 경제적 상황에 처하여 잔여 형벌을 계속 집행할 수 없게 되었거나 큰 공을 세운 경우, 검찰원장의 청구에 따라 법원은 잔여 벌금의 집행 면제를 결정할 수 있다.
5. Người bị kết án phạt tiền đã tích cực chấp hành được một phần hình phạt nhưng bị lâm vào hoàn cảnh kinh tế đặc biệt khó khăn kéo dài do thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn hoặc ốm đau gây ra mà không thể tiếp tục chấp hành được phần hình phạt còn lại hoặc lập công lớn, thì theo đề nghị của Viện trưởng Viện kiểm sát, Tòa án có thể quyết định miễn chấp hành phần tiền phạt còn lại.
6. 거주 금지형 또는 보호관찰형을 선고받은 사람이 형기의 2분의 1을 집행하고 교화 상태가 양호한 경우, 그 사람이 형을 집행하는 지역의 현(huyện)급 형사판결집행기관의 제청에 따라 법원은 잔여 형기의 집행 면제를 결정할 수 있다.
6. Người bị phạt cấm cư trú hoặc quản chế, nếu đã chấp hành được một phần hai thời hạn hình phạt và cải tạo tốt, thì theo đề nghị của cơ quan thi hành án hình sự cấp huyện nơi người đó chấp hành hình phạt, Tòa án có thể quyết định miễn chấp hành phần hình phạt còn lại.
7. 본 조의 규정에 따라 형 집행을 면제받은 사람이라 하더라도 법원이 판결에서 선고한 민사상 의무를 성실히 이행해야 한다.
7. Người được miễn chấp hành hình phạt theo quy định tại Điều này vẫn phải thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ dân sự do Tòa án tuyên trong bản án.
제63조. 선고형의 감경
Điều 63. Giảm mức hình phạt đã tuyên
1. 구금 없는 교화형, 유기징역형 또는 무기징역형을 선고받은 사람이 형을 일정 기간 집행하고 많은 진전이 있으며 민사상 의무의 일부를 배상한 경우, 관할 형사판결집행기관의 제청에 따라 법원은 형 집행 기간의 감경을 결정할 수 있다. 최초 감경 심사를 받기 위해 집행해야 하는 기간은 구금 없는 교화형, 유기징역형의 경우 형기의 3분의 1, 무기징역의 경우 12년이다.
1. Người bị kết án cải tạo không giam giữ, phạt tù có thời hạn hoặc phạt tù chung thân, nếu đã chấp hành hình phạt được một thời gian nhất định, có nhiều tiến bộ và đã bồi thường được một phần nghĩa vụ dân sự, thì theo đề nghị của cơ quan thi hành án hình sự có thẩm quyền, Tòa án có thể quyết định giảm thời hạn chấp hành hình phạt. Thời gian đã chấp hành hình phạt để được xét giảm lần đầu là một phần ba thời hạn đối với hình phạt cải tạo không giam giữ, hình phạt tù có thời hạn, 12 năm đối với tù chung thân.
2. 1인은 수 회에 걸쳐 감경받을 수 있으나 선고형의 2분의 1은 반드시 집행되어야 한다. 무기징역 선고를 받은 사람은 1회차에 30년의 징역으로 감경되며 수 회 감경받더라도 실제 형 집행 기간이 20년 이상이어야 한다.
2. Một người có thể được giảm nhiều lần, nhưng phải bảo đảm chấp hành được một phần hai mức hình phạt đã tuyên. Người bị kết án tù chung thân, lần đầu được giảm xuống 30 năm tù và dù được giảm nhiều lần cũng phải bảo đảm thời hạn thực tế chấp hành hình phạt là 20 năm.
3. 수 개의 죄로 판결을 받고 그중 무기징역형이 포함된 경우, 법원은 15년의 징역을 집행한 후에야 최초로 30년의 징역으로 감경 심사를 하며, 수 회 감경받더라도 실제 집행 기간이 25년 이상이어야 한다.
3. Trường hợp người bị kết án về nhiều tội trong đó có tội bị kết án phạt tù chung thân thì Tòa án chỉ xét giảm lần đầu xuống 30 năm tù sau khi đã chấp hành được 15 năm tù và dù được giảm nhiều lần nhưng vẫn phải bảo đảm thời gian thực tế chấp hành là 25 năm.
4. 형의 일부를 감경받은 사람이 다시 고의로 새로운 경미한 범죄 행위를 실행한 경우, 법원은 그 사람이 총괄형의 2분의 1을 집행한 후에야 최초 감경 심사를 한다.
4. Đối với người đã được giảm một phần hình phạt mà lại thực hiện hành vi phạm tội mới ít nghiêm trọng do cố ý, thì Tòa án chỉ xét giảm lần đầu sau khi người đó đã chấp hành được một phần hai mức hình phạt chung.
5. 형의 일부를 감경받은 사람이 다시 새로운 중대한 범죄, 매우 중대한 범죄 또는 특별히 중대한 범죄 행위를 실행한 경우, 법원은 그 사람이 총괄형의 3분의 2를 집행한 후에야 최초 감경 심사를 하며, 총괄형이 무기징역인 경우에는 본 조 제3항의 규정에 따라 감형 심사를 실시한다.
5. Đối với người đã được giảm một phần hình phạt mà lại thực hiện hành vi phạm tội mới nghiêm trọng, rất nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng, thì Tòa án chỉ xét giảm lần đầu sau khi người đó đã chấp hành được hai phần ba mức hình phạt chung hoặc trường hợp hình phạt chung là tù chung thân thì việc xét giảm án thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều này.
6. 사형 선고를 받고 감형된 사람 또는 본 법전 제40조제3항b호 또는 c호에 규정된 경우에 해당하는 사형 확정자의 경우 최초 감경 심사를 받기 위해 집행해야 하는 기간은 25년이며, 수 회 감경받더라도 실제 형 집행 기간은 30년 이상이어야 한다.
6. Đối với người bị kết án tử hình được ân giảm hoặc người bị kết án tử hình thuộc trường hợp quy định tại điểm b hoặc điểm c khoản 3 Điều 40 của Bộ luật này thì thời gian đã chấp hành hình phạt để được xét giảm lần đầu là 25 năm và dù được giảm nhiều lần nhưng vẫn phải bảo đảm thời hạn thực tế chấp hành hình phạt là 30 năm.
제64조. 특별한 경우의 형 집행 기간 감경
Điều 64. Giảm thời hạn chấp hành hình phạt trong trường hợp đặc biệt
유죄 판결을 받은 사람에게 공을 세웠거나 매우 고령이거나 중병에 걸린 것과 같이 추가로 관용을 베풀 가치가 있는 사유가 있는 경우, 법원은 본 법전 제63조에 규정된 기간 및 정도보다 더 이른 시기에 또는 더 높은 정도로 감경을 심사할 수 있다.
Người bị kết án có lý do đáng được khoan hồng thêm như đã lập công, đã quá già yếu hoặc mắc bệnh hiểm nghèo, thì Tòa án có thể xét giảm vào thời gian sớm hơn hoặc với mức cao hơn so với thời gian và mức quy định tại Điều 63 của Bộ luật này.
제65조. 집행유예
Điều 65. Án treo
1. 03년 이하의 징역형을 선고할 때 범죄인의 신원과 감경사유를 근거로 징역형을 반드시 집행할 필요는 없다고 판단되는 경우, 법원은 집행유예를 선고하고 01년 이상 05년 이하의 유예기간을 정하며 형사판결집행법의 규정에 따라 유예기간 동안의 의무를 이행하도록 한다.
1. Khi xử phạt tù không quá 03 năm, căn cứ vào nhân thân của người phạm tội và các tình tiết giảm nhẹ, nếu xét thấy không cần phải bắt chấp hành hình phạt tù, thì Tòa án cho hưởng án treo và ấn định thời gian thử thách từ 01 năm đến 05 năm và thực hiện các nghĩa vụ trong thời gian thử thách theo quy định của Luật thi hành án hình sự.
2. 유예기간 동안 법원은 집행유예를 선고받은 사람을 감시, 교육하도록 그 사람이 일하는 기관, 조직 또는 거주지의 지방정부에 인도한다. 수형인의 가족은 해당 기관, 조직, 지방정부와 협력하여 그 사람을 감시, 교육할 책임이 있다.
2. Trong thời gian thử thách, Tòa án giao người được hưởng án treo cho cơ quan, tổ chức nơi người đó làm việc hoặc chính quyền địa phương nơi người đó cư trú để giám sát, giáo dục. Gia đình người bị kết án có trách nhiệm phối hợp với cơ quan, tổ chức, chính quyền địa phương trong việc giám sát, giáo dục người đó.
3. 법원은 적용되는 법률 조항에 부가형이 규정되어 있는 경우 집행유예를 선고받은 자에게 부가형 적용 결정을 내릴 수 있다.
3. Tòa án có thể quyết định áp dụng đối với người được hưởng án treo hình phạt bổ sung nếu trong điều luật áp dụng có quy định hình phạt này.
4. 집행유예를 선고받은 사람이 유예기간의 2분의 1을 집행하고 많은 진전이 있는 경우, 감시·교육 책임이 있는 기관, 조직의 제청에 따라 법원은 유예기간 단축을 결정할 수 있다.
4. Người được hưởng án treo đã chấp hành được một phần hai thời gian thử thách và có nhiều tiến bộ thì theo đề nghị của cơ quan, tổ chức có trách nhiệm giám sát, giáo dục, Tòa án có thể quyết định rút ngắn thời gian thử thách.
5. 유예기간 동안 집행유예를 선고받은 사람이 형사판결집행법에 규정된 의무를 고의로 02회 이상 위반한 경우, 법원은 그 사람에게 집행유예가 선고된 판결의 징역형을 집행하도록 결정할 수 있다. 새로운 범죄 행위를 실행한 경우 법원은 그 사람에게 이전 판결의 형벌을 집행하도록 강제하고 본 법전 제56조의 규정에 따라 새 판결의 형벌과 종합한다.
5. Trong thời gian thử thách, nếu người được hưởng án treo cố ý vi phạm nghĩa vụ theo quy định của Luật thi hành án hình sự 02 lần trở lên, thì Tòa án có thể quyết định buộc người đó phải chấp hành hình phạt tù của bản án đã cho hưởng án treo. Trường hợp thực hiện hành vi phạm tội mới thì Tòa án buộc người đó phải chấp hành hình phạt của bản án trước và tổng hợp với hình phạt của bản án mới theo quy định tại Điều 56 của Bộ luật này.
제66조. 조건부 조기 석방
Điều 66. Tha tù trước thời hạn có điều kiện
1. 징역형을 집행 중인 사람은 다음 각 호의 요건을 모두 갖춘 경우 조기 석방될 수 있다:
1. Người đang chấp hành án phạt tù có thể được tha tù trước thời hạn khi có đủ các điều kiện sau đây:
a) 초범;
a) Phạm tội lần đầu;
b) 많은 진전이 있고 교화 의식이 양호함;
b) Có nhiều tiến bộ, có ý thức cải tạo tốt;
c) 중대한 범죄 이상으로 유죄 판결을 받은 사람의 경우 징역형 집행 기간이 이미 감경되었음;
c) Đã được giảm thời hạn chấp hành hình phạt tù đối với người bị kết án về tội phạm nghiêm trọng trở lên;
d) 명확한 거주지가 있음;
d) Có nơi cư trú rõ ràng;
đ) 부가형인 벌금형, 소송비용 및 민사상 배상 의무를 모두 이행 완료하였음;
đ) Đã chấp hành xong hình phạt bổ sung là hình phạt tiền, án phí và các nghĩa vụ bồi thường dân sự;
e) 유기징역형의 경우 징역 기간의 최소 2분의 1 이상, 유기징역으로 감경된 무기징역의 경우 최소 15년 이상을 집행하였음.
e) Đã chấp hành được ít nhất là một phần hai mức thời hạn tù đối với hình phạt tù có thời hạn hoặc ít nhất 15 năm đối với tù chung thân đã được giảm xuống tù có thời hạn.
범죄인이 상이군경, 병역환자, 열사가족 유족, 혁명유공가족, 만 70세 이상인 자, 중증 장애인 또는 특별 중증 장애인, 36개월 미만의 자녀를 양육 중인 여성인 경우 집행 기간은 유기징역형의 최소 3분의 1 이상, 유기징역으로 감경된 무기징역의 경우 최소 12년 이상이어야 함;
Trường hợp người phạm tội là thương binh, bệnh binh, thân nhân gia đình liệt sỹ, gia đình có công với cách mạng, người đủ 70 tuổi trở lên, người khuyết tật nặng hoặc khuyết tật đặc biệt nặng, phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi, thì thời gian đã chấp hành ít nhất là một phần ba hình phạt tù có thời hạn hoặc ít nhất 12 năm đối với tù chung thân đã được giảm xuống tù có thời hạn;
g) 본 조 제2항에 규정된 범죄 경우 중 하나에 속하지 아니함.
g) Không thuộc một trong các trường hợp phạm tội quy định tại khoản 2 Điều này.
2. 판결을 받은 사람이 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 본 조의 규정을 적용하지 아니한다:
2. Không áp dụng quy định của Điều này đối với người bị kết án thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 국가안보침해죄; 테러죄; 평화파괴죄, 반인도범죄 및 전쟁범죄로 유죄 판결을 받은 자 또는 사람의 생명, 건강, 인격을 고의로 침해한 죄로 10년 이상의 징역형을 선고받은 자; 강도죄, 재물 편취 목적의 유괴죄 및 마약류 불법 제조, 불법 매매, 편취죄로 07년 이상의 징역형을 선고받은 자;
a) Người bị kết án về tội xâm phạm an ninh quốc gia; tội khủng bố; tội phá hoại hòa bình, chống loài người và tội phạm chiến tranh hoặc người bị kết án từ 10 năm tù trở lên đối với tội cố ý xâm phạm tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm của con người; 07 năm tù trở lên đối với các tội cướp tài sản, bắt cóc nhằm chiếm đoạt tài sản và sản xuất trái phép, mua bán trái phép, chiếm đoạt chất ma túy;
b) 사형을 선고받고 감형되었거나 본 법전 제40조제3항에 규정된 경우에 해당하는 자.
b) Người bị kết án tử hình được ân giảm hoặc thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 40 của Bộ luật này.
3. 관할 형사판결집행기관의 제청에 따라 법원은 유죄 판결을 받은 사람에 대하여 조건부 조기 석방을 결정한다. 조건부 조기 석방된 사람은 유예기간 동안의 의무를 이행해야 한다. 유예기간은 징역형의 잔여 기간과 동일하다.
3. Theo đề nghị của cơ quan thi hành án hình sự có thẩm quyền, Tòa án quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện đối với người bị kết án. Người được tha tù trước thời hạn có điều kiện phải thực hiện các nghĩa vụ trong thời gian thử thách. Thời gian thử thách bằng thời gian còn lại của hình phạt tù.
4. 조건부 조기 석방된 사람이 유예기간 동안 고의로 의무를 02회 이상 위반하거나 행정위반처벌을 02회 이상 받은 경우, 법원은 그 사람에 대한 조건부 조기 석방 결정을 취소하고 미집행된 잔여 징역형 부분을 집행하도록 강제할 수 있다. 그 사람이 유예기간 동안 새로운 범죄 행위를 실행한 경우 법원은 그 사람에게 새 판결의 형벌을 집행하도록 강제하고 본 법전 제56조의 규정에 따라 이전 판결의 미집행 징역형 부분과 종합한다.
4. Người được tha tù trước thời hạn có điều kiện cố ý vi phạm nghĩa vụ 02 lần trở lên hoặc bị xử phạt vi phạm hành chính 02 lần trở lên trong thời gian thử thách, thì Tòa án có thể hủy bỏ quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện đối với người đó và buộc họ phải chấp hành phần hình phạt tù còn lại chưa chấp hành. Nếu người đó thực hiện hành vi phạm tội mới trong thời gian thử thách thì Tòa án buộc người đó chấp hành hình phạt của bản án mới và tổng hợp với phần hình phạt tù chưa chấp hành của bản án trước theo quy định tại Điều 56 của Bộ luật này.
5. 조건부 조기 석방된 사람이 유예기간의 최소 2분의 1 이상을 경과하고 많은 진전이 있는 경우 관할 형사판결집행기관의 제청에 따라 법원은 유예기간 단축을 결정할 수 있다.
5. Người được tha tù trước thời hạn có điều kiện đã chấp hành được ít nhất là một phần hai thời gian thử thách và có nhiều tiến bộ thì theo đề nghị của cơ quan thi hành án hình sự có thẩm quyền, Tòa án có thể quyết định rút ngắn thời gian thử thách.
제67조. 징역형 집행의 유예
Điều 67. Hoãn chấp hành hình phạt tù
1. 징역형을 선고받은 사람은 다음 각 호의 경우에 형 집행이 유예될 수 있다:
1. Người bị xử phạt tù có thể được hoãn chấp hành hình phạt trong các trường hợp sau đây:
a) 중병에 걸린 경우 건강이 회복될 때까지 유예된다;
a) Bị bệnh nặng thì được hoãn cho đến khi sức khỏe được hồi phục;
b) 임산부 또는 36개월 미만의 자녀를 양육 중인 여성의 경우 자녀가 만 36개월이 될 때까지 유예된다;
b) Phụ nữ có thai hoặc đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi, thì được hoãn cho đến khi con đủ 36 tháng tuổi;
c) 가족 내의 유일한 근로자로서 만약 징역형을 집행받게 되면 가족이 특별한 곤란을 겪게 될 경우 01년까지 유예된다. 다만, 그 사람이 국가안보침해죄 또는 기타 매우 중대한 범죄, 특별히 중대한 범죄로 유죄 판결을 받은 경우는 제외한다;
c) Là người lao động duy nhất trong gia đình, nếu phải chấp hành hình phạt tù thì gia đình sẽ gặp khó khăn đặc biệt, được hoãn đến 01 năm, trừ trường hợp người đó bị kết án về các tội xâm phạm an ninh quốc gia hoặc các tội khác là tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng;
d) 경미한 범죄로 유죄 판결을 받고 공무상 필요에 의한 경우 01년까지 유예된다.
d) Bị kết án về tội phạm ít nghiêm trọng, do nhu cầu công vụ, thì được hoãn đến 01 năm.
2. 징역형 집행 유예 기간 동안 형 집행이 유예된 사람이 다시 새로운 범죄 행위를 실행한 경우, 법원은 그 사람에게 이전의 형벌을 집행하도록 강제하고 본 법전 제56조의 규정에 따라 새 판결의 형벌과 종합한다.
2. Trong thời gian được hoãn chấp hành hình phạt tù, nếu người được hoãn chấp hành hình phạt lại thực hiện hành vi phạm tội mới, thì Tòa án buộc người đó phải chấp hành hình phạt trước và tổng hợp với hình phạt của bản án mới theo quy định tại Điều 56 của Bộ luật này.
제68조. 징역형 집행의 일시정지
Điều 68. Tạm đình chỉ chấp hành hình phạt tù
1. 징역형을 집행 중인 자가 본 법전 제67조제1항에 규정된 경우 중 하나에 해당하는 때에는 징역형 집행을 일시정지받을 수 있다.
1. Người đang chấp hành hình phạt tù mà thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 67 của Bộ luật này, thì có thể được tạm đình chỉ chấp hành hình phạt tù.
2. 일시정지 기간은 징역형 집행 기간에 산입하지 아니한다.
2. Thời gian tạm đình chỉ không được tính vào thời gian chấp hành hình phạt tù.
제X장
Chương X
전과 말소
XÓA ÁN TÍCH
제69조. 전과 말소
Điều 69. Xóa án tích
1. 유죄 판결을 받은 사람은 본 법전 제70조부터 제73조까지의 규정에 따라 전과가 말소된다. 전과가 말소된 사람은 판결을 받지 아니한 것으로 본다.
1. Người bị kết án được xóa án tích theo quy định tại các điều từ Điều 70 đến Điều 73 của Bộ luật này. Người được xóa án tích coi như chưa bị kết án.
2. 과실로 경미한 범죄, 중대한 범죄를 저질러 유죄 판결을 받은 자 및 형을 면제받은 자는 전과가 있는 것으로 보지 아니한다.
2. Người bị kết án do lỗi vô ý về tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng và người được miễn hình phạt không bị coi là có án tích.
제70조. 당연 전과 말소
Điều 70. Đương nhiên được xóa án tích
1. 당연 전과 말소는 본 법전 제XIII장 및 제XXVI장에 규정된 죄 이외의 죄로 유죄 판결을 받은 자가 주형, 집행유예 기간을 집행 완료하거나 판결 집행 시효가 만료되고 본 조 제2항 및 제3항에 규정된 요건을 충족한 경우에 적용된다.
1. Đương nhiên được xóa án tích được áp dụng đối với người bị kết án không phải về các tội quy định tại Chương XIII và Chương XXVI của Bộ luật này khi họ đã chấp hành xong hình phạt chính, thời gian thử thách án treo hoặc hết thời hiệu thi hành bản án và đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này.
2. 유죄 판결을 받은 사람은 주형 집행을 완료하거나 집행유예 기간이 만료된 때부터 부가형 및 판결의 기타 결정을 집행 완료하고 다음 각 호의 기간 동안 새로운 범죄 행위를 실행하지 아니한 경우 당연히 전과가 말소된다:
2. Người bị kết án đương nhiên được xóa án tích, nếu từ khi chấp hành xong hình phạt chính hoặc hết thời gian thử thách án treo, người đó đã chấp hành xong hình phạt bổ sung, các quyết định khác của bản án và không thực hiện hành vi phạm tội mới trong thời hạn sau đây:
a) 경고, 벌금, 구금 없는 교화형, 징역형의 집행유예를 선고받은 경우 01년;
a) 01 năm trong trường hợp bị phạt cảnh cáo, phạt tiền, cải tạo không giam giữ, phạt tù nhưng được hưởng án treo;
b) 05년 이하의 징역형을 선고받은 경우 02년;
b) 02 năm trong trong trường hợp bị phạt tù đến 05 năm;
c) 05년 초과 15년 이하의 징역형을 선고받은 경우 03년;
c) 03 năm trong trường hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm;
d) 15년을 초과하는 징역형, 무기징역 또는 사형에서 감형된 형을 선고받은 경우 05년.
d) 05 năm trong trường hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung thân hoặc tử hình nhưng đã được giảm án.
유죄 판결을 받은 사람이 부가형인 보호관찰, 거주 금지, 일정 직무 담임 금지, 일정 직업 종사 또는 업무 수행 금지, 일부 시민권 박탈을 집행 중이고 집행해야 할 기간이 본 항 a호, b호 및 c호에 규정된 기간보다 긴 경우 당연 전과 말소 기간은 그 사람이 부가형 집행을 완료한 시점에 만료된다.
Trường hợp người bị kết án đang chấp hành hình phạt bổ sung là quản chế, cấm cư trú, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định, tước một số quyền công dân mà thời hạn phải chấp hành dài hơn thời hạn quy định tại các điểm a, b và c khoản này thì thời hạn đương nhiên được xóa án tích sẽ hết vào thời điểm người đó chấp hành xong hình phạt bổ sung.
3. 유죄 판결을 받은 사람은 판결 집행 시효가 만료된 때부터 본 조 제2항에 규정된 기간 동안 새로운 범죄 행위를 실행하지 아니한 경우 당연히 전과가 말소된다.
3. Người bị kết án đương nhiên được xóa án tích, nếu từ khi hết thời hiệu thi hành bản án, người đó không thực hiện hành vi phạm tội mới trong thời hạn quy định tại khoản 2 Điều này.
4. 범죄경력 데이터베이스 관리기관은 판결을 받은 자의 전과 상황에 관한 정보를 업데이트할 책임이 있으며, 요청이 있는 경우 본 조 제2항 또는 제3항에 규정된 요건을 충족하면 전과가 없음을 확인하는 범죄경력증명서를 발급해야 한다.
4. Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp có trách nhiệm cập nhật thông tin về tình hình án tích của người bị kết án và khi có yêu cầu thì cấp phiếu lý lịch tư pháp xác nhận không có án tích, nếu có đủ điều kiện quy định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này.
제71조. 법원의 결정에 따른 전과 말소
Điều 71. Xóa án tích theo quyết định của Tòa án
1. 법원의 결정에 따른 전과 말소는 본 법전 제XIII장 및 제XXVI장에 규정된 죄로 유죄 판결을 받은 자가 주형, 집행유예 기간을 집행 완료하거나 판결 집행 시효가 만료되고 본 조 제2항 및 제3항에 규정된 요건을 충족한 경우에 적용된다.
1. Xóa án tích theo quyết định của Tòa án được áp dụng đối với người bị kết án về các tội quy định tại Chương XIII và Chương XXVI của Bộ luật này khi họ đã chấp hành xong hình phạt chính, thời gian thử thách án treo hoặc hết thời hiệu thi hành bản án và đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này.
법원은 본 법전 제XIII장 및 제XXVI장에 규정된 죄로 유죄 판결을 받은 자들에 대하여 실행된 범죄의 성격, 판결을 받은 자의 준법 태도, 노동 태도를 근거로 전과 말소 여부를 결정한다.
Tòa án quyết định việc xóa án tích đối với những người đã bị kết án về các tội quy định tại Chương XIII và Chương XXVI của Bộ luật này, căn cứ vào tính chất của tội phạm đã thực hiện, thái độ chấp hành pháp luật, thái độ lao động của người bị kết án.
2. 유죄 판결을 받은 사람은 주형 집행을 완료하거나 집행유예 기간이 만료된 때부터 부가형 및 판결의 기타 결정을 집행 완료하고 다음 각 호의 기간 동안 새로운 범죄 행위를 실행하지 아니한 경우 법원의 결정에 의해 전과가 말소된다:
2. Người bị kết án được Tòa án quyết định xóa án tích, nếu từ khi chấp hành xong hình phạt chính hoặc thời gian thử thách án treo, người đó đã chấp hành xong hình phạt bổ sung, các quyết định khác của bản án và không thực hiện hành vi phạm tội mới trong thời hạn sau đây:
a) 경고, 구금 없는 교화형 또는 05년 이하의 징역형을 선고받은 경우 03년;
a) 03 năm trong trong trường hợp bị phạt cảnh cáo, cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 05 năm;
b) 05년 초과 15년 이하의 징역형을 선고받은 경우 05년;
b) 05 năm trong trường hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm;
c) 15년을 초과하는 징역형, 무기징역 또는 사형에서 감형된 형을 선고받은 경우 07년.
c) 07 năm trong trường hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung thân hoặc tử hình nhưng đã được giảm án.
유죄 판결을 받은 사람이 부가형인 보호관찰, 거주 금지, 일부 시민권 박탈을 집행 중이고 집행해야 할 기간이 본 항 a호에 규정된 기간보다 긴 경우 전과 말소 기간은 그 사람이 부가형 집행을 완료한 시점에 만료된다.
Trường hợp người bị kết án đang chấp hành hình phạt bổ sung là quản chế, cấm cư trú, tước một số quyền công dân mà thời hạn phải chấp hành dài hơn thời hạn quy định tại điểm a khoản này thì thời hạn được xóa án tích sẽ hết vào thời điểm người đó chấp hành xong hình phạt bổ sung.
3. 유죄 판결을 받은 사람은 판결 집행 시효가 만료된 때부터 본 조 제2항에 규정된 기간 동안 새로운 범죄 행위를 실행하지 아니한 경우 법원의 결정에 의해 전과가 말소된다.
3. Người bị kết án được Tòa án quyết định xóa án tích, nếu từ khi hết thời hiệu thi hành bản án, người đó không thực hiện hành vi phạm tội mới trong thời hạn quy định tại khoản 2 Điều này.
4. 법원으로부터 최초 전과 말소 신청을 기각당한 사람은 01년이 지난 후에야 전과 말소를 신청할 수 있다; 두 번째 이후로 기각당한 사람은 02년이 지난 후에야 전과 말소를 신청할 수 있다.
4. Người bị Tòa án bác đơn xin xóa án tích lần đầu, thì sau 01 năm mới được xin xóa án tích; nếu bị bác đơn lần thứ hai trở đi, thì sau 02 năm mới được xin xóa án tích.
제72조. 특별한 경우의 전과 말소
Điều 72. Xóa án tích trong trường hợp đặc biệt
유죄 판결을 받은 사람에게 뚜렷한 진전이 있고 공을 세워 그 사람이 근무하는 기관, 조직 또는 거주지의 지방정부로부터 제청이 있는 경우, 법원은 그 사람이 본 법전 제70조제2항 및 제71조제2항에 규정된 기간의 최소 3분의 1 이상을 충족한 때에 전과 말소를 결정한다.
Trong trường hợp người bị kết án có những biểu hiện tiến bộ rõ rệt và đã lập công, được cơ quan, tổ chức nơi người đó công tác hoặc chính quyền địa phương nơi người đó cư trú đề nghị, thì Tòa án quyết định việc xóa án tích nếu người đó đã bảo đảm được ít nhất một phần ba thời hạn quy định tại khoản 2 Điều 70 và khoản 2 Điều 71 của Bộ luật này.
제73조. 전과 말소 기간의 계산 방법
Điều 73. Cách tính thời hạn để xóa án tích
1. 본 법전 제70조 및 제71조에 규정된 전과 말소 기간은 선고된 주형을 근거로 한다.
1. Thời hạn để xóa án tích quy định tại Điều 70 và Điều 71 của Bộ luật này căn cứ vào hình phạt chính đã tuyên.
2. 유죄 판결을 받은 자가 아직 전과가 말소되지 아니한 상태에서 새로운 범죄 행위를 실행하여 법원으로부터 법적 효력이 발생한 판결을 선고받은 경우, 종전 전과의 말소 기간은 새 판결의 주형 또는 집행유예 기간의 집행을 완료한 날부터 또는 새 판결의 집행 시효가 만료된 날부터 다시 기산한다.
2. Người bị kết án chưa được xóa án tích mà thực hiện hành vi phạm tội mới và bị Tòa án kết án bằng bản án có hiệu lực pháp luật thì thời hạn để xóa án tích cũ được tính lại kể từ ngày chấp hành xong hình phạt chính hoặc thời gian thử thách án treo của bản án mới hoặc từ ngày bản án mới hết thời hiệu thi hành.
3. 수 개의 죄를 범하여 유죄 판결을 받은 사람 중 당연 전과 말소에 해당하는 죄와 법원의 결정에 따른 전과 말소에 해당하는 죄가 함께 있는 경우, 법원은 본 법전 제71조에 규정된 기간에 근거하여 그 사람에 대한 전과 말소를 결정한다.
3. Người bị kết án trong trường hợp phạm nhiều tội mà có tội thuộc trường hợp đương nhiên được xóa án tích, có tội thuộc trường hợp xóa án tích theo quyết định của Tòa án thì căn cứ vào thời hạn quy định tại Điều 71 của Bộ luật này Tòa án quyết định việc xóa án tích đối với người đó.
4. 잔여 형기의 집행을 면제받은 사람도 형벌 집행을 완료한 것으로 본다.
4. Người được miễn chấp hành phần hình phạt còn lại cũng được coi như đã chấp hành xong hình phạt.
제XI장
Chương XI
범죄 영리법인에 대한 규정
NHỮNG QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI PHÁP NHÂN THƯƠNG MẠI PHẠM TỘI
제74조. 범죄 영리법인에 대한 형법 규정의 적용
Điều 74. Áp dụng quy định của Bộ luật hình sự đối với pháp nhân thương mại phạm tội
범죄 영리법인은 본 장의 규정에 따라, 그리고 본 장의 규정에 반하지 아니하는 본 법전 제1부의 기타 규정에 따라 형사책임을 져야 한다.
Pháp nhân thương mại phạm tội phải chịu trách nhiệm hình sự theo những quy định của Chương này; theo quy định khác của Phần thứ nhất của Bộ luật này không trái với quy định của Chương này.
제75조. 영리법인의 형사책임 요건
Điều 75. Điều kiện chịu trách nhiệm hình sự của pháp nhân thương mại
1. 영리법인은 다음 각 호의 요건을 모두 갖춘 경우에 한하여 형사책임을 진다:
1. Pháp nhân thương mại chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự khi có đủ các điều kiện sau đây:
a) 범죄 행위가 영리법인의 명의로 실행되었을 것;
a) Hành vi phạm tội được thực hiện nhân danh pháp nhân thương mại;
b) 범죄 행위가 영리법인의 이익을 위해 실행되었을 것;
b) Hành vi phạm tội được thực hiện vì lợi ích của pháp nhân thương mại;
c) 범죄 행위가 영리법인의 지휘, 운영 또는 승인 하에 실행되었을 것;
c) Hành vi phạm tội được thực hiện có sự chỉ đạo, điều hành hoặc chấp thuận của pháp nhân thương mại;
d) 본 법전 제27조제2항 및 제3항에 규정된 형사책임 추궁 시효가 만료되지 아니하였을 것.
d) Chưa hết thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 27 của Bộ luật này.
2. 영리법인이 형사책임을 진다고 하여 개인의 형사책임이 배제되는 것은 아니다.
2. Việc pháp nhân thương mại chịu trách nhiệm hình sự không loại trừ trách nhiệm hình sự của cá nhân.
제76조. 영리법인의 형사책임 범위
Điều 76. Phạm vi chịu trách nhiệm hình sự của pháp nhân thương mại
영리법인은 다음 각 호의 범죄에 한하여 형사책임을 진다:
Pháp nhân thương mại chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về các tội phạm sau đây:
1. 제188조(밀수죄); 제189조(국경 간 재화·화폐 불법 운반죄); 제190조(금지품 제조·매매죄); 제191조(금지품 소지·운반죄); 제192조(위조품 제조·매매죄); 제193조(식량, 식품, 식품첨가물인 위조품 제조·매매죄); 제194조(치료제, 예방약인 위조품 제조·매매죄); 제195조(사료, 비료, 동물용 의약품, 식물보호제, 식물종자, 가축품종인 위조품 제조·매매죄); 제196조(매점매석죄); 제200조(탈세죄); 제203조(국고 납부 영수증·증빙 서류 불법 인쇄, 발행, 매매죄); 제209조(증권활동에서의 정보 고의 허위공시 또는 은폐죄); 제210조(미공개 중요정보 이용 증권매매죄); 제211조(시세조종죄); 제213조(보험사기죄); 제216조(근로자를 위한 사회보험, 건강보험, 고용보험 납부 기피죄); 제217조(경쟁 규정 위반죄); 제225조(저작권 및 저작인접권 침해죄); 제226조(산업재산권 침해죄); 제227조(자원의 연구, 탐사, 개발에 관한 규정 위반죄); 제232조(산림 벌채, 보호 및 임산물 관리에 관한 규정 위반죄); 제234조(야생동물 관리 및 보호에 관한 규정 위반죄);
1. Điều 188 (tội buôn lậu); Điều 189 (tội vận chuyển trái phép hàng hóa, tiền tệ qua biên giới); Điều 190 (tội sản xuất, buôn bán hàng cấm); Điều 191 (tội tàng trữ, vận chuyển hàng cấm); Điều 192 (tội sản xuất, buôn bán hàng giả); Điều 193 (tội sản xuất, buôn bán hàng giả là lương thực, thực phẩm, phụ gia thực phẩm); Điều 194 (tội sản xuất, buôn bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng bệnh); Điều 195 (tội sản xuất, buôn bán hàng giả là thức ăn dùng để chăn nuôi, phân bón, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng, vật nuôi); Điều 196 (tội đầu cơ); Điều 200 (tội trốn thuế); Điều 203 (tội in, phát hành, mua bán trái phép hóa đơn, chứng từ thu nộp ngân sách nhà nước); Điều 209 (tội cố ý công bố thông tin sai lệch hoặc che giấu thông tin trong hoạt động chứng khoán); Điều 210 (tội sử dụng thông tin nội bộ để mua bán chứng khoán); Điều 211 (tội thao túng thị trường chứng khoán); Điều 213 (tội gian lận trong kinh doanh bảo hiểm); Điều 216 (tội trốn đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động); Điều 217 (tội vi phạm quy định về cạnh tranh); Điều 225 (tội xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan); Điều 226 (tội xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp); Điều 227 (tội vi phạm các quy định về nghiên cứu, thăm dò, khai thác tài nguyên); Điều 232 (tội vi phạm các quy định về khai thác, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản); Điều 234 (tội vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ động vật hoang dã);
2. 제235조(환경오염 유발죄); 제237조(환경사고 예방, 대응, 극복 규정 위반죄); 제238조(수리시설·제방의 안전 보호 및 자연재해 방지 규정 위반죄, 하천변·하중도 보호 규정 위반죄); 제239조(베트남 영토 내 폐기물 반입죄); 제242조(수산자원 파괴죄); 제243조(산림 파괴죄); 제244조(멸종위기·귀중·희귀 동물 관리 및 보호에 관한 규정 위반죄); 제245조(자연보존구역 관리에 관한 규정 위반죄); 제246조(침입외래생물 수입 및 유포죄).
2. Điều 235 (tội gây ô nhiễm môi trường); Điều 237 (tội vi phạm phòng ngừa, ứng phó, khắc phục sự cố môi trường); Điều 238 (tội vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình thủy lợi, đê điều và phòng, chống thiên tai; vi phạm quy định về bảo vệ bờ, bãi sông); Điều 239 (tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam); Điều 242 (tội hủy hoại nguồn lợi thủy sản); Điều 243 (tội hủy hoại rừng); Điều 244 (tội vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ động vật nguy cấp, quý, hiếm); Điều 245 (tội vi phạm các quy định về quản lý khu bảo tồn thiên nhiên); Điều 246 (tội nhập khẩu, phát tán các loài ngoại lai xâm hại).
제77조. 벌금
Điều 77. Phạt tiền
1. 벌금은 범죄 영리법인에 대하여 주형 또는 부가형으로 적용된다.
1. Phạt tiền được áp dụng là hình phạt chính hoặc hình phạt bổ sung đối với pháp nhân thương mại phạm tội.
2. 벌금액은 범죄의 성격과 위험 정도를 근거로 결정하되 범죄 영리법인의 재정 상태, 물가 변동을 고려하여야 하며, 50,000,000동 이상이어야 한다.
2. Mức tiền phạt được quyết định căn cứ vào tính chất, mức độ nguy hiểm của tội phạm và có xét đến tình hình tài chính của pháp nhân thương mại phạm tội, sự biến động của giá cả nhưng không được thấp hơn 50.000.000 đồng.
제78조. 유기 활동정지
Điều 78. Đình chỉ hoạt động có thời hạn
1. 유기 활동정지란 범죄 영리법인이 사람의 생명, 건강, 환경 또는 안보, 질서, 사회안전에 손해를 초래하였고 발생한 결과가 현실적으로 극복 가능한 경우, 범죄 영리법인의 활동을 하나 또는 수 개의 분야에서 일시 중지시키는 것이다.
1. Đình chỉ hoạt động có thời hạn là tạm dừng hoạt động của pháp nhân thương mại trong một hoặc một số lĩnh vực mà pháp nhân thương mại phạm tội gây thiệt hại đến tính mạng, sức khỏe con người, môi trường hoặc an ninh, trật tự, an toàn xã hội và hậu quả gây ra có khả năng khắc phục trên thực tế.
2. 활동정지 기간은 06개월 이상 03년 이하로 한다.
2. Thời hạn đình chỉ hoạt động từ 06 tháng đến 03 năm.
제79조. 영구 활동정지
Điều 79. Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn
1. 영구 활동정지란 범죄 영리법인이 다수인의 생명에 손해를 초래하였거나 현실적으로 손해를 초래할 가능성이 있는 경우, 환경사고를 야기하였거나 안보, 질서, 사회안전에 악영향을 미쳤고 발생한 결과를 극복할 가능성이 없는 경우, 하나 또는 수 개의 분야에서 범죄 영리법인의 활동을 영구히 종료시키는 것이다.
1. Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn là chấm dứt hoạt động của pháp nhân thương mại trong một hoặc một số lĩnh vực mà pháp nhân thương mại phạm tội gây thiệt hại hoặc có khả năng thực tế gây thiệt hại đến tính mạng của nhiều người, gây sự cố môi trường hoặc gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội và không có khả năng khắc phục hậu quả gây ra.
2. 오로지 범죄를 실행하기 위해 설립된 영리법인은 전체 활동이 영구히 정지된다.
2. Pháp nhân thương mại được thành lập chỉ để thực hiện tội phạm thì bị đình chỉ vĩnh viễn toàn bộ hoạt động.
제80조. 일정 분야에서의 영업 금지, 활동 금지
Điều 80. Cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định
1. 일정 분야에서의 영업 금지, 활동 금지는 판결을 받은 영리법인으로 하여금 해당 분야에서 계속 영업하거나 활동하게 둘 경우 사람의 생명, 건강 또는 사회에 위험을 초래할 수 있다고 판단될 때 적용된다.
1. Cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định được áp dụng khi xét thấy nếu để pháp nhân thương mại bị kết án tiếp tục kinh doanh hoặc hoạt động trong lĩnh vực đó, thì có thể gây nguy hại cho tính mạng, sức khỏe của con người hoặc cho xã hội.
2. 법원은 영업 금지 또는 활동 금지가 적용되는 구체적 분야를 결정한다.
2. Tòa án quyết định lĩnh vực cụ thể bị cấm kinh doanh hoặc cấm hoạt động.
3. 일정 분야에서의 영업 금지, 활동 금지 기간은 판결이 법적 효력을 발생한 날부터 01년 이상 03년 이하로 한다.
3. Thời hạn cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định là từ 01 năm đến 03 năm, kể từ ngày bản án có hiệu lực pháp luật.
제81조. 자본 조달 금지
Điều 81. Cấm huy động vốn
1. 자본 조달 금지는 판결을 받은 영리법인으로 하여금 자본을 조달하게 둘 경우 계속해서 범죄를 저지를 위험이 있다고 판단될 때 적용된다.
1. Cấm huy động vốn được áp dụng khi xét thấy nếu để pháp nhân thương mại bị kết án huy động vốn thì có nguy cơ tiếp tục phạm tội.
2. 자본 조달 금지 형태는 다음을 포함한다:
2. Các hình thức cấm huy động vốn bao gồm:
a) 은행, 신용기관 또는 투자펀드로부터의 자금 차입 금지;
a) Cấm vay vốn ngân hàng, tổ chức tín dụng hoặc các quỹ đầu tư;
b) 증권 발행 및 공모 금지;
b) Cấm phát hành, chào bán chứng khoán;
c) 고객 자본 조달 금지;
c) Cấm huy động vốn khách hàng;
d) 국내외 합작, 제휴 금지;
d) Cấm liên doanh, liên kết trong và ngoài nước;
đ) 부동산 투자신탁 형성 금지.
đ) Cấm hình thành quỹ tín thác bất động sản.
3. 법원은 본 조 제2항에 규정된 자본 조달 금지 형태 중 하나 또는 수 개를 적용하기로 결정한다.
3. Tòa án quyết định áp dụng một hoặc một số hình thức cấm huy động vốn quy định tại khoản 2 Điều này.
4. 자본 조달 금지 기간은 판결이 법적 효력을 발생한 날부터 01년 이상 03년 이하로 한다.
4. Thời hạn cấm huy động vốn là từ 01 năm đến 03 năm, kể từ ngày bản án có hiệu lực pháp luật.
제82조. 범죄 영리법인에 적용되는 사법처분
Điều 82. Các biện pháp tư pháp áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm tội
1. 법원은 범죄 영리법인에 대하여 다음 각 호의 사법처분을 적용하기로 결정할 수 있다:
1. Tòa án có thể quyết định áp dụng các biện tư pháp sau đây đối với pháp nhân thương mại phạm tội:
a) 본 법전 제47조 및 제48조에 규정된 사법처분;
a) Các biện pháp tư pháp quy định tại Điều 47 và Điều 48 của Bộ luật này;
b) 원상회복 강제;
b) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu;
c) 결과의 지속적 발생을 극복·방지하기 위한 일부 조치 이행 강제.
c) Buộc thực hiện một số biện pháp nhằm khắc phục, ngăn chặn hậu quả tiếp tục xảy ra.
2. 법원은 범죄 영리법인에 대하여 자신의 범죄 행위로 인하여 변경된 원상을 회복하도록 강제하는 사법처분을 적용하기로 결정할 수 있다.
2. Tòa án có thể quyết định áp dụng biện pháp tư pháp buộc pháp nhân thương mại phạm tội phải khôi phục lại tình trạng ban đầu đã bị thay đổi do hành vi phạm phạm tội của mình gây ra.
3. 법원은 각 구체적 범죄 사건에 근거하여 범죄 영리법인으로 하여금 범죄의 결과를 극복·방지하기 위해 다음 각 호 중 하나 또는 수 개의 조치를 이행하도록 강제하는 결정을 내릴 수 있다:
3. Căn cứ vào từng trường hợp phạm tội cụ thể, Tòa án có thể quyết định buộc pháp nhân thương mại phạm tội phải thực hiện một hoặc một số biện pháp sau đây nhằm khắc phục, ngăn chặn hậu quả của tội phạm:
a) 허가 없이 건축되었거나 허가 내용과 다르게 건축된 공작물, 공작물 일부의 철거 강제;
a) Buộc tháo dỡ công trình, phần công trình xây dựng không có giấy phép hoặc xây dựng không đúng với giấy phép;
b) 환경오염 상태, 전염병 확산의 극복 강제;
b) Buộc khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường, lây lan dịch bệnh;
c) 베트남 사회주의 공화국 영토 내로 반입되었거나 법률 규정에 위반하여 수입된 물품, 물건, 수단, 또는 임시수입·재수출되었으나 법률 규정에 따라 적법하게 재수출되지 아니한 물품, 물건, 수단의 베트남 사회주의 공화국 영토 밖으로의 반출 강제 또는 재수출 강제; 지식재산권을 침해한 수입·환적 화물, 지식재산권 위조 화물, 지식재산권 위조 상품의 생산·영업에 주로 사용되는 수입 수단, 원료, 재료에 대하여 위반 요소를 제거한 후 반출 강제 또는 재수출 강제;
c) Buộc đưa ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc tái xuất hàng hóa, vật phẩm, phương tiện được đưa vào lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, nhập khẩu trái với quy định của pháp luật hoặc được tạm nhập, tái xuất nhưng không tái xuất theo đúng quy định của pháp luật; hàng hóa nhập khẩu, quá cảnh xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ, hàng hóa giả mạo quyền sở hữu trí tuệ, phương tiện, nguyên liệu, vật liệu nhập khẩu được sử dụng chủ yếu để sản xuất, kinh doanh hàng hóa giả mạo về sở hữu trí tuệ sau khi đã loại bỏ yếu tố vi phạm;
d) 사람의 건강, 가축, 작물 및 환경에 유해한 물품, 물건, 유해한 내용의 문화물 또는 법률 규정에 따라 폐기 대상에 해당하는 기타 증거물의 폐기 강제;
d) Buộc tiêu hủy hàng hóa, vật phẩm gây hại cho sức khỏe con người, vật nuôi, cây trồng và môi trường, văn hóa phẩm có nội dung độc hại hoặc tang vật khác thuộc đối tượng bị tiêu hủy theo quy định của pháp luật;
đ) 상품, 상품 포장, 영업 수단, 물품 상의 위반 요소 제거 강제;
đ) Buộc loại bỏ yếu tố vi phạm trên hàng hóa, bao bì hàng hóa, phương tiện kinh doanh, vật phẩm;
e) 시장에 유통 중인 위반 제품, 상품의 회수 강제.
e) Buộc thu hồi sản phẩm, hàng hóa vi phạm đang lưu thông trên thị trường.
제83조. 범죄 영리법인에 대한 양형의 근거
Điều 83. Căn cứ quyết định hình phạt đối với pháp nhân thương mại phạm tội
형을 결정할 때 법원은 본 법전의 규정에 근거하여 범죄 행위의 사회적 위험성의 성격과 정도, 영리법인의 준법 상태, 영리법인에 적용되는 형사책임 감경사유 및 가중사유를 참작한다.
Khi quyết định hình phạt, Tòa án căn cứ vào quy định của Bộ luật này, cân nhắc tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội của hành vi phạm tội, việc chấp hành pháp luật của pháp nhân thương mại và các tình tiết giảm nhẹ và tăng nặng trách nhiệm hình sự áp dụng đối với pháp nhân thương mại.
제84조. 영리법인에 적용되는 형사책임 감경사유
Điều 84. Các tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự áp dụng đối với pháp nhân thương mại
1. 다음 각 호의 사유는 형사책임 감경사유이다:
1. Các tình tiết sau đây là tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự:
a) 범죄의 위해를 방지하거나 경감시킨 경우;
a) Đã ngăn chặn hoặc làm giảm bớt tác hại của tội phạm;
b) 자발적으로 손해를 원상회복, 배상하거나 결과를 수습한 경우;
b) Tự nguyện sửa chữa, bồi thường thiệt hại hoặc khắc phục hậu quả;
c) 범죄를 저질렀으나 아직 손해를 발생시키지 아니하였거나 손해가 크지 아니한 경우;
c) Phạm tội nhưng chưa gây thiệt hại hoặc gây thiệt hại không lớn;
d) 사건 해결 과정에서 소송진행기관에 적극 협조한 경우;
d) Tích cực hợp tác với các cơ quan tiến hành tố tụng trong quá trình giải quyết vụ án;
đ) 사회정책 이행에 많은 기여를 한 경우.
đ) Có nhiều đóng góp trong việc thực hiện chính sách xã hội.
2. 형을 결정할 때 법원은 기타 사유를 감경사유로 인정할 수 있으나 판결문에 감경 이유를 명시해야 한다.
2. Khi quyết định hình phạt, Tòa án có thể coi các tình tiết khác là tình tiết giảm nhẹ, nhưng phải ghi rõ lý do giảm nhẹ trong bản án.
3. 본 법전에서 범죄성립요건 또는 법정형구간의 징표로 규정된 감경사유는 양형 시 감경사유로 보지 아니한다.
3. Các tình tiết giảm nhẹ đã được Bộ luật này quy định là dấu hiệu định tội hoặc định khung thì không được coi là tình tiết giảm nhẹ trong khi quyết định hình phạt.
제85조. 영리법인에 적용되는 형사책임 가중사유
Điều 85. Các tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự áp dụng đối với pháp nhân thương mại
1. 다음 각 호의 사유에 한하여 형사책임 가중사유로 한다:
1. Chỉ các tình tiết sau đây mới là tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự:
a) 다른 영리법인과 결탁하여 범죄를 저지른 경우;
a) Câu kết với pháp nhân thương mại khác để phạm tội;
b) 고의로 범죄를 끝까지 실행한 경우;
b) Cố ý thực hiện tội phạm đến cùng;
c) 02회 이상 범죄를 저지른 경우;
c) Phạm tội 02 lần trở lên;
d) 재범 또는 위험한 재범;
d) Tái phạm hoặc tái phạm nguy hiểm;
đ) 전쟁 상황, 긴급 상황, 자연재해, 전염병 또는 사회의 기타 특별한 곤란을 이용하여 범죄를 저지른 경우;
đ) Lợi dụng hoàn cảnh chiến tranh, tình trạng khẩn cấp, thiên tai, dịch bệnh hoặc những khó khăn đặc biệt khác của xã hội để phạm tội;
e) 정교한 수법을 사용하여 범죄를 저질렀거나 범죄를 회피, 은폐하기 위한 목적으로 사용한 경우.
e) Dùng thủ đoạn tinh vi để phạm tội hoặc nhằm trốn tránh, che giấu tội phạm.
2. 본 법전에서 범죄성립요건 또는 법정형구간의 징표로 규정된 사유는 가중사유로 보지 아니한다.
2. Các tình tiết đã được Bộ luật này quy định là dấu hiệu định tội hoặc định khung hình phạt thì không được coi là tình tiết tăng nặng.
제86조. 실체적 경합범 영리법인의 양형
Điều 86. Quyết định hình phạt trong trường hợp pháp nhân thương mại phạm nhiều tội
수 개의 죄를 범한 영리법인을 동시에 재판할 때 법원은 각 죄에 대하여 형을 결정하고 다음 규정에 따라 형을 종합한다:
Khi xét xử cùng 01 lần pháp nhân thương mại phạm nhiều tội, Tòa án quyết định hình phạt đối với từng tội và tổng hợp hình phạt theo quy định sau đây:
1. 주형에 대하여:
1. Đối với hình phạt chính:
a) 선고된 형이 모두 벌금형인 경우 벌금액들을 합산하여 총괄형으로 한다;
a) Nếu các hình phạt đã tuyên cùng là phạt tiền thì các khoản tiền phạt được cộng lại thành hình phạt chung;
b) 특정 구체적 분야에 대해 선고된 유기 활동정지형은 종합하지 아니한다;
b) Hình phạt đã tuyên là đình chỉ hoạt động có thời hạn đối với từng lĩnh vực cụ thể thì không tổng hợp;
c) 벌금형은 다른 종류의 형벌과 종합하지 아니한다;
c) Hình phạt tiền không tổng hợp với các loại hình phạt khác;
2. 부가형에 대하여:
2. Đối với hình phạt bổ sung:
a) 선고된 형들이 동종인 경우 총괄형은 해당 형벌에 대해 본 법전이 규정한 한도 내에서 결정한다. 다만 벌금형의 경우 벌금액들을 합산하여 총괄형으로 한다;
a) Nếu các hình phạt đã tuyên là cùng loại thì hình phạt chung được quyết định trong giới hạn do Bộ luật này quy định đối với hình phạt đó; riêng đối với hình phạt tiền thì các khoản tiền được cộng lại thành hình phạt chung;
b) 선고된 형들이 이종인 경우 유죄 판결을 받은 영리법인은 선고된 모든 형벌을 집행받아야 한다.
b) Nếu các hình phạt đã tuyên là khác loại thì pháp nhân thương mại bị kết án phải chấp hành tất cả các hình phạt đã tuyên.
제87조. 수 개 판결의 형 종합
Điều 87. Tổng hợp hình phạt của nhiều bản án
1. 영리법인이 어떤 판결을 집행 중인 상태에서 해당 판결 선고 전에 범한 죄에 대하여 다시 재판을 받게 된 경우, 법원은 재판 중인 죄에 대하여 형을 결정한 후 본 법전 제86조의 규정에 따라 총괄형을 결정한다. 유기 활동정지, 영업 금지, 일정 분야에서의 활동 금지 또는 자본 조달 금지에 관하여 이전 판결에 따라 이미 집행된 형벌 기간은 총괄형의 집행 기간에서 공제한다.
1. Trường hợp pháp nhân thương mại đang chấp hành một bản án mà lại bị xét xử về tội đã phạm trước khi có bản án này, thì Tòa án quyết định hình phạt đối với tội đang bị xét xử, sau đó quyết định hình phạt chung theo quy định tại Điều 86 của Bộ luật này. Thời gian đã chấp hành hình phạt của bản án trước về đình chỉ hoạt động có thời hạn, cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định hoặc cấm huy động vốn được trừ vào thời hạn chấp hành hình phạt chung.
2. 판결을 집행 중인 영리법인이 새로운 범죄 행위를 실행하여 재판할 때 법원은 새로운 죄에 대하여 형을 결정한 후 이전 판결의 미집행 형벌 부분과 종합하여 본 법전 제86조의 규정에 따라 총괄형을 결정한다.
2. Khi xét xử một pháp nhân thương mại đang phải chấp hành một bản án mà lại thực hiện hành vi phạm tội mới, Tòa án quyết định hình phạt đối với tội mới, sau đó tổng hợp với phần hình phạt chưa chấp hành của bản án trước rồi quyết định hình phạt chung theo quy định tại Điều 86 của Bộ luật này.
3. 1개의 영리법인이 법적 효력이 발생한 수 개의 판결을 집행해야 함에도 그 판결들의 형이 아직 종합되지 아니한 경우, 관할 법원장은 본 조 제1항 및 제2항의 규정에 따라 판결들의 형을 종합하는 결정을 내린다.
3. Trong trường hợp một pháp nhân thương mại phải chấp hành nhiều bản án đã có hiệu lực pháp luật mà các hình phạt của các bản án chưa được tổng hợp, thì Chánh án Tòa án có thẩm quyền ra quyết định tổng hợp hình phạt của các bản án theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.
제88조. 형 면제
Điều 88. Miễn hình phạt
범죄 영리법인은 범죄 행위로 인하여 발생한 결과를 모두 수습하고 모든 손해를 배상한 경우 형을 면제받을 수 있다.
Pháp nhân thương mại phạm tội có thể được miễn hình phạt khi đã khắc phục toàn bộ hậu quả và đã bồi thường toàn bộ thiệt hại do hành vi phạm tội gây ra.
제89조. 전과 말소
Điều 89. Xóa án tích
판결을 받은 영리법인은 주형, 부가형, 판결의 기타 결정을 집행 완료한 때부터 또는 판결 집행 시효가 만료된 때부터 02년의 기간 내에 새로운 범죄 행위를 실행하지 아니한 경우 당연히 전과가 말소된다.
Pháp nhân thương mại bị kết án đương nhiên được xóa án tích nếu trong thời hạn 02 năm kể từ khi chấp hành xong hình phạt chính, hình phạt bổ sung, các quyết định khác của bản án hoặc từ khi hết thời hiệu thi hành bản án mà pháp nhân thương mại không thực hiện hành vi phạm tội mới.
제XII장
Chương XII
18세 미만 범죄인에 대한 규정
NHỮNG QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI NGƯỜI DƯỚI 18 TUỔI PHẠM TỘI
제1절
Mục 1
18세 미만 범죄인에 대한 형사처리에 관한 일반 규정
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ XỬ LÝ HÌNH SỰ ĐỐI VỚI NGƯỜI DƯỚI 18 TUỔI PHẠM TỘI
제90조. 18세 미만 범죄인에 대한 형법의 적용
Điều 90. Áp dụng Bộ luật hình sự đối với người dưới 18 tuổi phạm tội
만 14세 이상 18세 미만의 범죄인은 본 장의 규정에 따라, 그리고 본 장의 규정에 반하지 아니하는 본 법전 제1부의 기타 규정에 따라 형사책임을 져야 한다.
Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi phạm tội phải chịu trách nhiệm hình sự theo những quy định của Chương này; theo quy định khác của Phần thứ nhất của Bộ luật này không trái với quy định của Chương này.
제91조. 18세 미만 범죄인에 대한 처리 원칙
Điều 91. Nguyên tắc xử lý đối với người dưới 18 tuổi phạm tội
1. 18세 미만 범죄인의 처리는 18세 미만인 자의 최선의 이익을 보장해야 하며 주로 그들을 교육하고 잘못을 바로잡도록 도우며 건전하게 성장하여 사회에 유익한 시민이 되도록 하는 데 목적을 둔다. 18세 미만 범죄인의 처리는 그들의 연령, 범죄 행위의 사회적 위험성에 대한 인식 능력, 범죄를 유발한 원인과 조건을 근거로 해야 한다.
1. Việc xử lý người dưới 18 tuổi phạm tội phải bảo đảm lợi ích tốt nhất của người dưới 18 tuổi và chủ yếu nhằm mục đích giáo dục, giúp đỡ họ sửa chữa sai lầm, phát triển lành mạnh, trở thành công dân có ích cho xã hội. Việc xử lý người dưới 18 tuổi phạm tội phải căn cứ vào độ tuổi, khả năng nhận thức của họ về tính chất nguy hiểm cho xã hội của hành vi phạm tội, nguyên nhân và điều kiện gây ra tội phạm.
2. 18세 미만 범죄인이 다음 각 호의 어느 하나에 해당하고 다수의 감경사유가 있으며 자발적으로 결과의 대부분을 수습한 경우, 본 법전 제29조에 규정된 경우에 해당하지 아니하더라도 형사책임을 면제받고 본 장 제2절에 규정된 조치를 적용받을 수 있다:
2. Người dưới 18 tuổi phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây và có nhiều tình tiết giảm nhẹ, tự nguyện khắc phục phần lớn hậu quả, nếu không thuộc trường hợp quy định tại Điều 29 của Bộ luật này, thì có thể được miễn trách nhiệm hình sự và áp dụng các biện pháp quy định tại Mục 2 Chương này:
a) 만 16세 이상 18세 미만인 자가 경미한 범죄, 중대한 범죄를 범한 경우. 다만, 본 법전 제134조(타인의 신체에 고의로 상해를 입히거나 건강을 해친 죄); 제141조(강간죄); 제171조(날치기죄); 제248조(마약류 불법 제조죄); 제249조(마약류 불법 소지죄); 제250조(마약류 불법 운반죄); 제251조(마약류 불법 매매죄); 제252조(마약류 편취죄)에 규정된 경우는 제외한다;
a) Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi phạm tội ít nghiêm trọng, phạm tội nghiêm trọng, trừ trường hợp quy định tại Điều 134 (tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác); Điều 141 (tội hiếp dâm); Điều 171 (tội cướp giật tài sản); Điều 248 (tội sản xuất trái phép chất ma túy); Điều 249 (tội tàng trữ trái phép chất ma túy); Điều 250 (tội vận chuyển trái phép chất ma túy); Điều 251 (tội mua bán trái phép chất ma túy); Điều 252 (tội chiếm đoạt chất ma túy) của Bộ luật này;
b) 만 14세 이상 16세 미만인 자가 본 법전 제12조제2항에 규정된 고의의 매우 중대한 범죄를 범한 경우. 다만, 본 법전 제123조(살인죄); 제134조제4항, 제5항 및 제6항(타인의 신체에 고의로 상해를 입히거나 건강을 해친 죄); 제141조(강간죄), 제142조(16세 미만인 자에 대한 강간죄); 제144조(만 13세 이상 16세 미만인 자에 대한 준강간죄); 제150조(인신매매죄); 제151조(16세 미만 인신매매죄); 제168조(강도죄); 제171조(날치기죄); 제248조(마약류 불법 제조죄); 제249조(마약류 불법 소지죄); 제250조(마약류 불법 운반죄); 제251조(마약류 불법 매매죄); 제252조(마약류 편취죄)에 규정된 경우는 제외한다;
b) Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phạm tội rất nghiêm trọng do cố ý quy định tại khoản 2 Điều 12 của Bộ luật này, trừ trường hợp quy định tại Điều 123 (tội giết người); Điều 134, các khoản 4, 5 và khoản 6 (tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác); Điều 141 (tội hiếp dâm), Điều 142 (tội hiếp dâm người dưới 16 tuổi); Điều 144 (tội cưỡng dâm người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi); Điều 150 (tội mua bán người); Điều 151 (tội mua bán người dưới 16 tuổi); Điều 168 (tội cướp tài sản); Điều 171 (tội cướp giật tài sản); Điều 248 (tội sản xuất trái phép chất ma túy); Điều 249 (tội tàng trữ trái phép chất ma túy); Điều 250 (tội vận chuyển trái phép chất ma túy); Điều 251 (tội mua bán trái phép chất ma túy); Điều 252 (tội chiếm đoạt chất ma túy) của Bộ luật này;
c) 18세 미만인 자가 공범이나 사건에서 미미한 역할을 한 경우.
c) Người dưới 18 tuổi là người đồng phạm nhưng có vai trò không đáng kể trong vụ án.
3. 18세 미만 범죄인에 대한 형사책임 추궁은 필요한 경우에 한하며 그들의 신원상 특징, 범죄 행위의 사회적 위험성 및 범죄 예방의 요구를 근거로 해야 한다.
3. Việc truy cứu trách nhiệm hình sự người dưới 18 tuổi phạm tội chỉ trong trường hợp cần thiết và phải căn cứ vào những đặc điểm về nhân thân của họ, tính chất nguy hiểm cho xã hội của hành vi phạm tội và yêu cầu của việc phòng ngừa tội phạm.
4. 재판 시 법원은 형사책임 면제 및 제2절에 규정된 조치 중 하나의 적용 또는 본 장 제3절에 규정된 소년원 교육 조치의 적용이 교육과 예방의 효과를 보장하지 못한다고 판단되는 경우에 한하여 18세 미만 범죄인에게 형벌을 적용한다.
4. Khi xét xử, Tòa án chỉ áp dụng hình phạt đối với người dưới 18 tuổi phạm tội nếu xét thấy việc miễn trách nhiệm hình sự và áp dụng một trong các biện pháp quy định tại Mục 2 hoặc việc áp dụng biện pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng quy định tại Mục 3 Chương này không bảo đảm hiệu quả giáo dục, phòng ngừa.
5. 18세 미만 범죄인에게는 무기징역이나 사형을 선고하지 아니한다.
5. Không xử phạt tù chung thân hoặc tử hình đối với người dưới 18 tuổi phạm tội.
6. 법원은 다른 형벌과 교육 조치가 억제 및 예방 효과가 없다고 판단되는 경우에 한하여 18세 미만 범죄인에게 유기징역형을 적용한다. 유기징역형을 선고할 때 법원은 18세 미만 범죄인에게 상응하는 죄를 범한 만 18세 이상의 사람에게 적용되는 형벌보다 가벼운 수준의 형벌을 가장 짧은 적절한 기간으로 선고한다. 18세 미만 범죄인에게는 부가형을 적용하지 아니한다.
6. Tòa án chỉ áp dụng hình phạt tù có thời hạn đối với người dưới 18 tuổi phạm tội khi xét thấy các hình phạt và biện pháp giáo dục khác không có tác dụng răn đe, phòng ngừa. Khi xử phạt tù có thời hạn, Tòa án cho người dưới 18 tuổi phạm tội được hưởng mức án nhẹ hơn mức án áp dụng đối với người đủ 18 tuổi trở lên phạm tội tương ứng và với thời hạn thích hợp ngắn nhất. Không áp dụng hình phạt bổ sung đối với người dưới 18 tuổi phạm tội.
7. 16세 미만 범죄인에게 선고된 판결은 재범 또는 위험한 재범을 판단하기 위해 산입하지 아니한다.
7. Án đã tuyên đối với người chưa đủ 16 tuổi phạm tội, thì không tính để xác định tái phạm hoặc tái phạm nguy hiểm.
제2절
Mục 2
형사책임 면제 시 적용되는
CÁC BIỆN PHÁP GIÁM SÁT, GIÁO DỤC ÁP DỤNG TRONG
감시·교육 조치
TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC MIỄN TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ
제92조. 적용 요건
Điều 92. Điều kiện áp dụng
수사기관, 검찰원 또는 법원은 18세 미만 범죄인 또는 그들의 법정대리인이 이들 조치 중 하나의 적용에 동의한 경우에 한하여 형사책임 면제를 결정하고 훈계, 지역사회 화해 또는 사·방·진(xã, phường, thị trấn)에서의 교육 조치를 적용한다.
Cơ quan điều tra, Viện kiểm sát hoặc Tòa án chỉ quyết định miễn trách nhiệm hình sự và áp dụng biện pháp khiển trách, hòa giải tại cộng đồng hoặc biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn, nếu người dưới 18 tuổi phạm tội hoặc người đại diện hợp pháp của họ đồng ý với việc áp dụng một trong các biện pháp này.
제93조. 훈계
Điều 93. Khiển trách
1. 훈계는 18세 미만 범죄인으로 하여금 범죄 행위와 그것이 지역사회, 사회에 초래한 결과 및 자신의 의무를 명확히 인식하도록 돕기 위하여 다음 각 호의 경우에 적용된다:
1. Khiển trách được áp dụng đối với người dưới 18 tuổi phạm tội trong những trường hợp sau đây nhằm giúp họ nhận thức rõ hành vi phạm tội và hậu quả gây ra đối với cộng đồng, xã hội và nghĩa vụ của họ:
a) 만 16세 이상 18세 미만인 자가 처음 경미한 범죄를 범한 경우;
a) Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi lần đầu phạm tội ít nghiêm trọng;
b) 18세 미만인 자가 사건에서 미미한 역할을 한 공범자인 경우.
b) Người dưới 18 tuổi là người đồng phạm có vai trò không đáng kể trong vụ án.
2. 수사기관, 검찰원 또는 법원이 훈계 조치의 적용을 결정한다. 18세 미만 범죄인에 대한 훈계는 18세 미만인 자의 부모 또는 법정대리인의 입회 하에 이루어져야 한다.
2. Cơ quan điều tra, Viện kiểm sát hoặc Tòa án quyết định áp dụng biện pháp khiển trách. Việc khiển trách đối với người dưới 18 tuổi phạm tội phải có sự chứng kiến của cha mẹ hoặc người đại diện hợp pháp của người dưới 18 tuổi.
3. 훈계를 받은 자는 다음 각 호의 의무를 이행해야 한다:
3. Người bị khiển trách phải thực hiện các nghĩa vụ sau đây:
a) 법률 및 거주지, 학습지, 근무지의 내부 규정, 규칙 준수;
a) Tuân thủ pháp luật, nội quy, quy chế của nơi cư trú, học tập, làm việc;
b) 요구가 있을 때 관할 기관에 출석;
b) Trình diện trước cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu;
c) 지방정부가 조직하는 학습, 직업훈련 프로그램 참가, 적절한 형태의 노동 참가.
c) Tham gia các chương trình học tập, dạy nghề do địa phương tổ chức, tham gia lao động với hình thức phù hợp.
4. 구체적 사건에 따라 관할 기관은 본 조 제3항b호 및 c호에 규정된 의무의 이행 기간을 03개월 이상 01년 이하로 정한다.
4. Tùy từng trường hợp cụ thể cơ quan có thẩm quyền ấn định thời gian thực hiện các nghĩa vụ quy định tại điểm b và điểm c khoản 3 Điều này từ 03 tháng đến 01 năm.
제94조. 지역사회 화해
Điều 94. Hòa giải tại cộng đồng
1. 지역사회 화해는 다음 각 호의 경우에 18세 미만 범죄인에게 적용된다:
1. Hòa giải tại cộng đồng được áp dụng đối với người dưới 18 tuổi phạm tội trong những trường hợp sau đây:
a) 만 16세 이상 18세 미만인 자가 경미한 범죄 또는 중대한 범죄를 범한 경우;
a) Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi phạm tội ít nghiêm trọng hoặc phạm tội nghiêm trọng;
b) 만 14세 이상 16세 미만인 자가 본 법전 제91조제2항b호에 규정된 매우 중대한 범죄를 범한 경우.
b) Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phạm tội rất nghiêm trọng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 91 của Bộ luật này.
2. 수사기관, 검찰원 또는 법원은 피해자 또는 피해자의 법정대리인이 자발적으로 화해하고 형사책임 면제를 요청한 경우 사급 인민위원회와 협력하여 지역사회 화해를 조직한다.
2. Cơ quan điều tra, Viện kiểm sát hoặc Tòa án phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức việc hòa giải tại cộng đồng khi người bị hại hoặc người đại diện hợp pháp của người bị hại đã tự nguyện hòa giải và đề nghị miễn trách nhiệm hình sự.
3. 지역사회 화해 조치를 적용받은 자는 다음 각 호의 의무를 이행해야 한다:
3. Người được áp dụng biện pháp hòa giải tại cộng đồng phải thực hiện các nghĩa vụ sau đây:
a) 피해자에게 사과하고 손해를 배상할 것;
a) Xin lỗi người bị hại và bồi thường thiệt hại;
b) 본 법전 제93조제3항에 규정된 의무.
b) Nghĩa vụ quy định tại khoản 3 Điều 93 của Bộ luật này.
제95조. 사·방·진에서의 교육
Điều 95. Giáo dục tại xã, phường, thị trấn
1. 수사기관, 검찰원 또는 법원은 다음 각 호의 경우에 18세 미만 범죄인에게 01년 이상 02년 이하의 사·방·진에서의 교육 조치를 적용할 수 있다:
1. Cơ quan điều tra, Viện kiểm sát hoặc Tòa án có thể áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn từ 01 năm đến 02 năm đối với người dưới 18 tuổi phạm tội trong những trường hợp sau đây:
a) 만 16세 이상 18세 미만인 자가 본 법전 제91조제2항a호에 규정된 경미한 범죄 또는 중대한 범죄를 범한 경우;
a) Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi phạm tội ít nghiêm trọng hoặc phạm tội nghiêm trọng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 91 của Bộ luật này;
b) 만 14세 이상 16세 미만인 자가 본 법전 제91조제2항b호에 규정된 매우 중대한 범죄를 범한 경우.
b) Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phạm tội rất nghiêm trọng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 91 của Bộ luật này.
2. 수사기관, 검찰원 또는 법원에 의해 감시, 교육을 조직하도록 사급 인민위원회에 위탁된 자는 다음 각 호의 의무를 이행해야 한다:
2. Người được Cơ quan điều tra, Viện kiểm sát hoặc Tòa án giao cho Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức giám sát, giáo dục phải thực hiện các nghĩa vụ sau đây:
a) 학습, 노동에 관한 의무를 성실히 이행할 것;
a) Chấp hành đầy đủ nghĩa vụ về học tập, lao động;
b) 가족, 사·방·진의 감시와 교육을 받을 것;
b) Chịu sự giám sát, giáo dục của gia đình, xã, phường, thị trấn;
c) 허가 없이 거주지를 이탈하지 아니할 것;
c) Không đi khỏi nơi cư trú khi không được phép;
d) 본 법전 제93조제3항의 규정에 따른 의무.
d) Các nghĩa vụ theo quy định tại khoản 3 Điều 93 của Bộ luật này.
3. 사·방·진에서 교육을 받는 자가 기간의 2분의 1을 집행하고 많은 진전이 있는 경우, 관리·교육 책임을 맡은 사급 인민위원회의 제청에 따라 해당 조치를 적용한 기관은 사·방·진에서의 교육 기간 종료를 결정할 수 있다.
3. Nếu người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn đã chấp hành một phần hai thời hạn, có nhiều tiến bộ thì theo đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã được giao trách nhiệm quản lý, giáo dục, cơ quan đã áp dụng biện pháp này có thể quyết định chấm dứt thời hạn giáo dục tại xã, phường, thị trấn.
제3절
Mục 3
소년원 교육 사법처분
BIỆN PHÁP TƯ PHÁP GIÁO DỤC TẠI TRƯỜNG GIÁO DƯỠNG
제96조. 소년원 교육
Điều 96. Giáo dục tại trường giáo dưỡng
1. 법원은 18세 미만 범죄인의 범죄 행위의 중대성, 신원 및 생활환경으로 인해 그 사람을 규율이 엄격한 교육기관에 수용할 필요가 있다고 인정되는 경우 01년 이상 02년 이하의 소년원 교육 조치를 적용할 수 있다.
1. Tòa án có thể áp dụng biện pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng từ 01 năm đến 02 năm đối với người dưới 18 tuổi phạm tội, nếu thấy do tính chất nghiêm trọng của hành vi phạm tội, do nhân thân và môi trường sống của người đó mà cần đưa người đó vào một tổ chức giáo dục có kỷ luật chặt chẽ.
2. 소년원 교육을 받는 자는 학교의 관리와 교육 하에 학습, 직업훈련, 노동, 생활에 관한 의무를 성실히 이행해야 한다.
2. Người được giáo dục tại trường giáo dưỡng phải chấp hành đầy đủ những nghĩa vụ về học tập, học nghề, lao động, sinh hoạt dưới sự quản lý, giáo dục của nhà trường.
제97조. 소년원 교육 조치의 조기 종료
Điều 97. Chấm dứt trước thời hạn biện pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng
소년원에서 교육을 받는 자가 기간의 2분의 1을 집행하고 많은 진전이 있는 경우, 관리·교육 책임을 맡은 소년원의 제청에 따라 법원은 소년원 교육 기간의 종료를 결정할 수 있다.
Nếu người được giáo dục tại trường giáo dưỡng đã chấp hành một phần hai thời hạn, có nhiều tiến bộ, thì theo đề nghị của trường giáo dưỡng được giao trách nhiệm quản lý, giáo dục, Tòa án có thể quyết định chấm dứt thời hạn giáo dục tại trường giáo dưỡng.
제4절
Mục 4
형벌
HÌNH PHẠT
제98조. 18세 미만 범죄인에게 적용되는 형벌
Điều 98. Các hình phạt được áp dụng đối với người dưới 18 tuổi phạm tội
18세 미만 범죄인은 각 범죄에 대하여 다음 각 호의 형벌 중 하나에 한하여 적용받는다:
Người dưới 18 tuổi phạm tội chỉ bị áp dụng một trong các hình phạt sau đây đối với mỗi tội phạm:
1. 경고.
1. Cảnh cáo.
2. 벌금.
2. Phạt tiền.
3. 구금 없는 교화형.
3. Cải tạo không giam giữ.
4. 유기징역.
4. Tù có thời hạn.
제99조. 벌금
Điều 99. Phạt tiền
벌금은 만 16세 이상 18세 미만인 자에게 소득이나 고유 재산이 있는 경우 주형으로 적용된다. 만 16세 이상 18세 미만 범죄인에 대한 벌금액은 법률 조항이 규정한 벌금액의 2분의 1을 초과할 수 없다.
Phạt tiền được áp dụng là hình phạt chính đối với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi, nếu người đó có thu nhập hoặc có tài sản riêng. Mức tiền phạt đối với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi phạm tội không quá một phần hai mức tiền phạt mà điều luật quy định.
제100조. 구금 없는 교화형
Điều 100. Cải tạo không giam giữ
1. 구금 없는 교화형은 만 16세 이상 18세 미만의 자로서 경미한 범죄, 중대한 범죄 또는 과실로 매우 중대한 범죄를 범한 자, 또는 만 14세 이상 16세 미만의 자로서 고의로 매우 중대한 범죄를 범한 자에게 적용된다.
1. Hình phạt cải tạo không giam giữ được áp dụng đối với người từ đủ 16 đến dưới 18 tuổi phạm tội ít nghiêm trọng, phạm tội nghiêm trọng hoặc phạm tội rất nghiêm trọng do vô ý hoặc người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phạm tội rất nghiêm trọng do cố ý.
2. 18세 미만 범죄인에게 구금 없는 교화형을 적용할 때에는 그 사람의 소득을 공제하지 아니한다. 18세 미만 범죄인에 대한 구금 없는 교화 기간은 법률 조항이 규정한 기간의 2분의 1을 초과할 수 없다.
2. Khi áp dụng hình phạt cải tạo không giam giữ đối với người dưới 18 tuổi phạm tội, thì không khấu trừ thu nhập của người đó. Thời hạn cải tạo không giam giữ đối với người dưới 18 tuổi phạm tội không quá một phần hai thời hạn mà điều luật quy định.
제101조. 유기징역
Điều 101. Tù có thời hạn
18세 미만 범죄인에게 적용되는 유기징역형의 정도는 다음과 같이 규정한다:
Mức phạt tù có thời hạn áp dụng đối với người dưới 18 tuổi phạm tội được quy định như sau:
1. 범죄 당시 만 16세 이상 18세 미만인 자에 대하여, 적용되는 법조가 무기징역 또는 사형을 규정하고 있는 경우 적용되는 최고형은 18년 이하의 징역으로 한다; 유기징역인 경우 적용되는 최고형은 법조가 규정한 징역형의 4분의 3을 초과할 수 없다;
1. Đối với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi khi phạm tội, nếu điều luật được áp dụng quy định hình phạt tù chung thân hoặc tử hình, thì mức hình phạt cao nhất được áp dụng không quá 18 năm tù; nếu là tù có thời hạn thì mức hình phạt cao nhất được áp dụng không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều luật quy định;
2. 범죄 당시 만 14세 이상 16세 미만인 자에 대하여, 적용되는 법조가 무기징역 또는 사형을 규정하고 있는 경우 적용되는 최고형은 12년 이하의 징역으로 한다; 유기징역인 경우 적용되는 최고형은 법조가 규정한 징역형의 2분의 1을 초과할 수 없다.
2. Đối với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi khi phạm tội, nếu điều luật được áp dụng quy định hình phạt tù chung thân hoặc tử hình, thì mức hình phạt cao nhất được áp dụng không quá 12 năm tù; nếu là tù có thời hạn thì mức hình phạt cao nhất được áp dụng không quá một phần hai mức phạt tù mà điều luật quy định.
제5절
Mục 5
양형, 형의 종합,
QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT, TỔNG HỢP HÌNH PHẠT,
형의 감면, 전과 말소
MIỄN GIẢM HÌNH PHẠT, XÓA ÁN TÍCH
제102조. 범죄 예비, 범죄 미수의 경우 양형
Điều 102. Quyết định hình phạt trong trường hợp chuẩn bị phạm tội, phạm tội chưa đạt
1. 법원은 범죄 예비 또는 범죄 미수의 경우 본 법전 제57조제1항에 규정된 원칙에 따라 18세 미만인 자에 대한 형벌을 결정한다.
1. Tòa án quyết định hình phạt đối với người dưới 18 tuổi trong trường hợp chuẩn bị phạm tội hoặc phạm tội chưa đạt theo nguyên tắc quy định tại khoản 1 Điều 57 của Bộ luật này.
2. 만 14세 이상 16세 미만인 자가 범죄를 예비한 경우 최고형은 적용되는 법률 조항 중 예비 행위에 대한 법정형구간에 규정된 형벌 정도의 3분의 1을 초과할 수 없다.
2. Mức hình phạt cao nhất đối với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi chuẩn bị phạm tội không quá một phần ba mức hình phạt được quy định trong khung hình phạt đối với hành vi chuẩn bị phạm tội trong điều luật được áp dụng.
만 16세 이상 18세 미만인 자가 범죄를 예비한 경우 최고형은 적용되는 법률 조항 중 예비 행위에 대한 법정형구간에 규정된 형벌 정도의 2분의 1을 초과할 수 없다.
Mức hình phạt cao nhất đối với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi chuẩn bị phạm tội không quá một phần hai mức hình phạt được quy định trong khung hình phạt đối với hành vi chuẩn bị phạm tội trong điều luật được áp dụng.
3. 만 14세 이상 16세 미만인 자가 범죄를 미수한 경우 적용되는 최고형은 본 법전 제100조 및 제101조에 규정된 형벌 정도의 3분의 1을 초과할 수 없다.
3. Mức hình phạt cao nhất áp dụng đối với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phạm tội chưa đạt không quá một phần ba mức hình phạt quy định tại Điều 100 và Điều 101 của Bộ luật này.
만 16세 이상 18세 미만인 자가 범죄를 미수한 경우 적용되는 최고형은 본 법전 제99조, 제100조 및 제101조에 규정된 형벌 정도의 2분의 1을 초과할 수 없다.
Mức hình phạt cao nhất áp dụng đối với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi phạm tội chưa đạt không quá một phần hai mức hình phạt quy định tại các Điều 99, 100 và 101 của Bộ luật này.
제103조. 실체적 경합범의 경우 형의 종합
Điều 103. Tổng hợp hình phạt trong trường hợp phạm nhiều tội
1. 수 개의 죄를 범한 18세 미만인 자를 동시에 재판할 때 법원은 각 죄에 대하여 형을 결정하고 본 법전 제55조의 규정에 따라 총괄형을 종합한다. 총괄형이 구금 없는 교화형인 경우 적용되는 최고형은 03년을 초과할 수 없다.
1. Khi xét xử cùng một lần người dưới 18 tuổi phạm nhiều tội thì Tòa án quyết định hình phạt đối với từng tội và tổng hợp hình phạt chung theo quy định tại Điều 55 của Bộ luật này. Nếu hình phạt chung là cải tạo không giam giữ thì mức hình phạt cao nhất được áp dụng không quá 03 năm.
총괄형이 유기징역인 경우 적용되는 최고형은 범행 당시 만 16세 이상 18세 미만인 자의 경우 18년을, 범행 당시 만 14세 이상 16세 미만인 자의 경우 12년을 초과할 수 없다.
Nếu hình phạt chung là tù có thời hạn thì mức hình phạt cao nhất được áp dụng không được vượt quá 18 năm đối với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi khi phạm tội và 12 năm đối với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi khi phạm tội.
2. 18세 미만인 자가 수 개의 죄를 범하고 만 16세가 되기 전에 실행된 죄와 만 16세가 된 후에 실행된 죄가 있는 경우 형의 종합은 다음과 같이 적용한다:
2. Đối với người dưới 18 tuổi phạm nhiều tội, có tội được thực hiện trước khi đủ 16 tuổi, có tội được thực hiện sau khi đủ 16 tuổi, thì việc tổng hợp hình phạt áp dụng như sau:
a) 그 사람이 만 16세가 되기 전에 실행된 죄에 대하여 선고된 형벌의 정도가 만 16세가 된 후에 실행된 죄에 대하여 선고된 형벌의 정도보다 무겁거나 같은 경우, 총괄형은 본 조 제1항의 규정에 따른 만 14세 이상 16세 미만인 자에 대한 최고형을 초과할 수 없다;
a) Nếu mức hình phạt đã tuyên đối với tội được thực hiện trước khi người đó đủ 16 tuổi nặng hơn hoặc bằng mức hình phạt đã tuyên đối với tội được thực hiện sau khi đủ 16 tuổi thì hình phạt chung không vượt quá mức hình phạt cao nhất đối với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi theo quy định tại khoản 1 Điều này;
b) 그 사람이 만 16세가 된 후에 실행된 죄에 대하여 선고된 형벌의 정도가 만 16세가 되기 전에 실행된 죄에 대하여 선고된 형벌의 정도보다 무거운 경우, 총괄형은 본 조 제1항의 규정에 따른 만 16세 이상 18세 미만인 자에 대한 최고형을 초과할 수 없다.
b) Nếu mức hình phạt đã tuyên đối với tội được thực hiện sau khi người đó đủ 16 tuổi nặng hơn mức hình phạt đã tuyên đối với tội được thực hiện trước khi đủ 16 tuổi thì hình phạt chung không vượt quá mức hình phạt cao nhất đối với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi theo quy định tại khoản 1 Điều này.
3. 수 개의 죄를 범한 자로서 만 18세가 되기 전에 실행된 죄와 만 18세가 된 후에 실행된 죄가 있는 경우 형의 종합은 다음과 같이 적용한다:
3. Đối với người phạm nhiều tội, có tội được thực hiện trước khi đủ 18 tuổi, có tội được thực hiện sau khi đủ 18 tuổi, thì việc tổng hợp hình phạt áp dụng như sau:
a) 그 사람이 18세 미만이었을 때 실행된 죄에 대하여 법원이 선고한 형벌의 정도가 18세 이상이 되었을 때 실행된 죄에 대하여 적용된 형벌의 정도보다 무겁거나 같은 경우, 총괄형은 본 조 제1항에 규정된 최고형을 초과할 수 없다;
a) Nếu mức hình phạt Tòa án tuyên đối với tội được thực hiện khi người đó chưa đủ 18 tuổi nặng hơn hoặc bằng mức hình phạt áp dụng đối với tội được thực hiện khi người đó đã đủ 18 tuổi, thì hình phạt chung không được vượt quá mức hình phạt cao nhất quy định tại khoản 1 Điều này;
b) 그 사람이 18세 이상이 되었을 때 실행된 죄에 대하여 법원이 선고한 형벌의 정도가 18세 미만이었을 때 실행된 죄에 대하여 적용된 형벌의 정도보다 무거운 경우, 총괄형은 만 18세 이상의 범죄인과 동일하게 적용한다.
b) Nếu mức hình phạt Tòa án tuyên đối với tội được thực hiện khi người đó đã đủ 18 tuổi nặng hơn mức hình phạt áp dụng đối với tội thực hiện khi người đó chưa đủ 18 tuổi thì hình phạt chung áp dụng như đối với người đủ 18 tuổi trở lên phạm tội.
제104조. 수 개 판결의 형 종합
Điều 104. Tổng hợp hình phạt của nhiều bản án
어떤 판결을 집행 중인 사람이 해당 판결 선고 전 또는 후에 범한 죄에 대하여 다시 재판을 받게 된 경우 형의 종합은 본 법전 제55조 및 제56조의 규정에 따라 실행한다. 총괄형은 본 법전 제103조에 규정된 최고형을 초과할 수 없다.
Việc tổng hợp hình phạt trong trường hợp một người đang phải chấp hành một bản án mà lại bị xét xử về tội đã phạm trước hoặc sau khi có bản án này, được thực hiện theo quy định tại Điều 55 và Điều 56 của Bộ luật này. Hình phạt chung không được vượt quá mức hình phạt cao nhất quy định tại Điều 103 của Bộ luật này.
제105조. 선고형의 감경
Điều 105. Giảm mức hình phạt đã tuyên
1. 18세 미만 범죄인이 구금 없는 교화형 또는 징역형을 선고받은 경우, 진전이 있고 형기의 4분의 1을 집행한 때에는 법원에 의해 감경 심사를 받는다. 특히 징역형의 경우 1회에 최대 04년까지 감경할 수 있으나 선고형의 최소 5분의 2 이상을 집행했음을 보장해야 한다.
1. Người dưới 18 tuổi phạm tội bị phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù, nếu có tiến bộ và đã chấp hành được một phần tư thời hạn, thì được Tòa án xét giảm; riêng đối với hình phạt tù, mỗi lần có thể giảm đến 04 năm nhưng phải bảo đảm đã chấp hành ít nhất là hai phần năm mức hình phạt đã tuyên.
2. 18세 미만 범죄인이 구금 없는 교화형 또는 징역형을 선고받은 경우, 공을 세웠거나 중병에 걸린 때에는 즉시 감경 심사를 받으며 잔여 형기의 집행을 면제받을 수 있다.
2. Người dưới 18 tuổi phạm tội bị phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù, nếu lập công hoặc mắc bệnh hiểm nghèo, thì được xét giảm ngay và có thể được miễn chấp hành phần hình phạt còn lại.
3. 18세 미만 범죄인이 벌금형을 선고받았으나 자연재해, 화재, 사고 또는 질병으로 인하여 장기간 지속되는 특별히 곤란한 경제적 상황에 처하였거나 큰 공을 세운 경우, 검찰원장의 청구에 따라 법원은 잔여 벌금 집행의 감경 또는 면제를 결정할 수 있다.
3. Người dưới 18 tuổi phạm tội bị phạt tiền nhưng bị lâm vào hoàn cảnh kinh tế đặc biệt khó khăn kéo dài do thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn hoặc ốm đau gây ra hoặc lập công lớn, thì theo đề nghị của Viện trưởng Viện kiểm sát, Tòa án có thể quyết định giảm hoặc miễn việc chấp hành phần tiền phạt còn lại.
제106조. 조건부 조기 석방
Điều 106. Tha tù trước hạn có điều kiện
1. 징역형을 집행 중인 18세 미만인 자는 본 법전 제66조제2항에 규정된 경우에 해당하지 아니하는 때에 다음 각 호의 요건을 모두 갖추면 조기 석방될 수 있다:
1. Người dưới 18 tuổi đang chấp hành án phạt tù, nếu không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 66 của Bộ luật này có thể được tha tù trước hạn khi có đủ các điều kiện sau đây:
a) 초범;
a) Phạm tội lần đầu;
b) 많은 진전이 있고 교화 의식이 양호함;
b) Có nhiều tiến bộ, có ý thức cải tạo tốt;
c) 징역형 기간의 3분의 1을 집행하였음;
c) Đã chấp hành được một phần ba thời hạn phạt tù;
d) 명확한 거주지가 있음.
d) Có nơi cư trú rõ ràng.
2. 조건부 조기 석방은 본 법전 제66조제3항, 제4항 및 제5항의 규정에 따라 실행한다.
2. Việc tha tù trước thời hạn có điều kiện được thực hiện theo quy định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều 66 của Bộ luật này.
제107조. 전과 말소
Điều 107. Xóa án tích
1. 유죄 판결을 받은 18세 미만인 자는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 전과가 없는 것으로 본다:
1. Người dưới 18 tuổi bị kết án được coi là không có án tích, nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 만 14세 이상 16세 미만인 자;
a) Người từ đủ 14 đến dưới 16 tuổi;
b) 만 16세 이상 18세 미만의 자로서 경미한 범죄, 중대한 범죄 또는 과실로 매우 중대한 범죄로 유죄 판결을 받은 자;
b) Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi bị kết án về tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng hoặc tội phạm rất nghiêm trọng do vô ý;
c) 본 장 제3절에 규정된 사법처분을 적용받은 자.
c) Người bị áp dụng biện pháp tư pháp quy định tại Mục 3 Chương này.
2. 만 16세 이상 18세 미만의 자로서 고의로 매우 중대한 범죄 또는 특별히 중대한 범죄로 유죄 판결을 받은 자는 주형 집행을 완료한 때부터 또는 판결 집행 시효가 만료된 때부터 03년의 기간 내에 새로운 범죄 행위를 실행하지 아니한 경우 당연히 전과가 말소된다.
2. Người từ đủ 16 đến dưới 18 tuổi bị kết án về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng thì đương nhiên xóa án tích nếu trong thời hạn 03 năm tính từ khi chấp hành xong hình phạt chính hoặc từ khi hết thời hiệu thi hành bản án mà người đó không thực hiện hành vi phạm tội mới.
제2부
Phần thứ hai
각칙
CÁC TỘI PHẠM
제XIII장
Chương XIII
국가안보침해죄
CÁC TỘI XÂM PHẠM AN NINH QUỐC GIA
제108조. 조국반역죄
Điều 108. Tội phản bội Tổ quốc
1. 베트남 시민이 조국의 독립, 주권, 통일 및 영토 보전, 사회주의 제도와 베트남 사회주의 공화국 정부, 국방·안보 잠재력에 위해를 가할 목적으로 외국과 결탁한 경우, 12년 이상 20년 이하의 징역, 무기징역 또는 사형에 처한다.
1. Công dân Việt Nam nào câu kết với nước ngoài nhằm gây nguy hại cho độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, chế độ xã hội chủ nghĩa và Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, tiềm lực quốc phòng, an ninh, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình.
2. 다수의 감경사유가 있는 상황에서 범죄를 저지른 경우 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다.
2. Phạm tội trong trường hợp có nhiều tình tiết giảm nhẹ, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm.
3. 본 죄를 범할 목적으로 예비한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
제109조. 인민정권 전복 목적 활동죄
Điều 109. Tội hoạt động nhằm lật đổ chính quyền nhân dân
인민정권을 전복할 목적으로 조직을 설립하거나 이에 가담하는 활동을 한 자는 다음과 같이 처벌한다:
Người nào hoạt động thành lập hoặc tham gia tổ chức nhằm lật đổ chính quyền nhân dân, thì bị phạt như sau:
1. 조직자, 교사자, 적극 활동자 또는 중대한 결과를 초래한 자는 12년 이상 20년 이하의 징역, 무기징역 또는 사형에 처한다;
1. Người tổ chức, người xúi giục, người hoạt động đắc lực hoặc gây hậu quả nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình;
2. 기타 공범자는 05년 이상 12년 이하의 징역에 처한다;
2. Người đồng phạm khác, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm;
3. 본 죄를 범할 목적으로 예비한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
제110조. 간첩죄
Điều 110. Tội gián điệp
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 한 자는 12년 이상 20년 이하의 징역, 무기징역 또는 사형에 처한다:
1. Người nào có một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình:
a) 베트남 사회주의 공화국에 대항하여 첩보, 파괴 활동을 하거나 첩보, 파괴 활동을 하기 위한 거점을 구축하는 행위;
a) Hoạt động tình báo, phá hoại hoặc gây cơ sở để hoạt động tình báo, phá hoại chống nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
b) 외국의 지휘에 따라 첩보, 파괴 활동을 하기 위한 거점을 구축하는 행위; 정탐, 밀고, 은닉, 길안내 활동을 하거나 외국인이 첩보, 파괴 활동을 하는 것을 돕는 기타 행위를 하는 것;
b) Gây cơ sở để hoạt động tình báo, phá hoại theo sự chỉ đạo của nước ngoài; hoạt động thám báo, chỉ điểm, chứa chấp, dẫn đường hoặc thực hiện hành vi khác giúp người nước ngoài hoạt động tình báo, phá hoại;
c) 외국에 제공할 목적으로 국가기밀을 제공하거나 수집하는 행위; 외국이 베트남 사회주의 공화국에 대항하여 사용할 목적으로 기타 뉴스, 문서를 수집, 제공하는 행위.
c) Cung cấp hoặc thu thập nhằm cung cấp bí mật Nhà nước cho nước ngoài; thu thập, cung cấp tin tức, tài liệu khác nhằm mục đích để nước ngoài sử dụng chống nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
2. 경미한 상황에서 범죄를 저지른 경우 05년 이상 15년 이하의 징역에 처한다.
2. Phạm tội trong trường hợp ít nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 15 năm.
3. 본 죄를 범할 목적으로 예비한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
4. 간첩 행위를 수락하였으나 부여받은 임무를 수행하지 아니하고 관할 국가기관에 자수하여 성실히 진술한 자는 본 죄에 대한 형사책임이 면제된다.
4. Người đã nhận làm gián điệp, nhưng không thực hiện nhiệm vụ được giao và tự thú, thành khẩn khai báo với cơ quan nhà nước có thẩm quyền, thì được miễn trách nhiệm hình sự về tội này.
제111조. 영토안보침해죄
Điều 111. Tội xâm phạm an ninh lãnh thổ
영토에 침입하거나 국경선을 왜곡하는 행동을 하거나 베트남 사회주의 공화국의 영토 안보에 위해를 가할 목적으로 기타 행동을 한 자는 다음과 같이 처벌한다:
Người nào xâm nhập lãnh thổ, có hành động làm sai lệch đường biên giới quốc gia hoặc có hành động khác nhằm gây phương hại cho an ninh lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thì bị phạt như sau:
1. 조직자, 적극 활동자 또는 중대한 결과를 초래한 자는 12년 이상 20년 이하의 징역 또는 무기징역에 처한다;
1. Người tổ chức, người hoạt động đắc lực hoặc gây hậu quả nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân;
2. 기타 공범자는 05년 이상 15년 이하의 징역에 처한다;
2. Người đồng phạm khác, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 15 năm;
3. 본 죄를 범할 목적으로 예비한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
제112조. 폭동죄
Điều 112. Tội bạo loạn
인민정권에 대항할 목적으로 무장 활동을 하거나 조직적인 폭력을 사용한 자는 다음과 같이 처벌한다:
Người nào hoạt động vũ trang hoặc dùng bạo lực có tổ chức nhằm chống chống chính quyền nhân dân, thì bị phạt như sau:
1. 조직자, 적극 활동자 또는 중대한 결과를 초래한 자는 12년 이상 20년 이하의 징역, 무기징역 또는 사형에 처한다;
1. Người tổ chức, người hoạt động đắc lực hoặc gây hậu quả nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình;
2. 기타 공범자는 05년 이상 15년 이하의 징역에 처한다;
2. Người đồng phạm khác, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 15 năm;
3. 본 죄를 범할 목적으로 예비한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
제113조. 인민정권 대항 목적 테러죄
Điều 113. Tội khủng bố nhằm chống chính quyền nhân dân
1. 인민정권에 대항할 목적으로 간부, 공무원 또는 타인의 생명을 침해한 자는 12년 이상 20년 이하의 징역, 무기징역 또는 사형에 처한다.
1. Người nào nhằm chống chính quyền nhân dân mà xâm phạm tính mạng của cán bộ, công chức hoặc người khác, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 10년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội trong trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm:
a) 테러 조직, 테러 자금조달 조직을 설립하거나 이에 가담한 경우;
a) Thành lập, tham gia tổ chức khủng bố, tổ chức tài trợ khủng bố;
b) 테러분자를 강요, 유인, 모집, 양성, 훈련시킨 경우; 테러분자에게 무기를 제조, 제공한 경우;
b) Cưỡng ép, lôi kéo, tuyển mộ, đào tạo, huấn luyện phần tử khủng bố; chế tạo, cung cấp vũ khí cho phần tử khủng bố;
c) 간부, 공무원 또는 타인의 신체의 자유, 건강을 침해한 경우.
c) Xâm phạm tự do thân thể, sức khỏe của cán bộ, công chức hoặc người khác.
3. 생명을 침해하겠다고 위협하거나 정신을 위협하는 기타 행위를 한 경우 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다.
3. Phạm tội trong trường hợp đe dọa xâm phạm tính mạng hoặc có những hành vi khác uy hiếp tinh thần, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm.
4. 베트남 사회주의 공화국의 국제관계에 지장을 초래할 목적으로 외국 개인, 조직 또는 국제기구를 테러한 자도 본 조에 따라 처벌한다.
4. Khủng bố cá nhân, tổ chức nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế nhằm gây khó khăn cho quan hệ quốc tế của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thì cũng bị xử phạt theo Điều này.
5. 본 죄를 범할 목적으로 예비한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
5. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
제114조. 베트남 사회주의 공화국의 물질적·기술적 기반 파괴죄
Điều 114. Tội phá hoại cơ sở vật chất - kỹ thuật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
1. 인민정권에 대항할 목적으로 정치, 국방, 안보, 경제, 과학기술, 문화, 사회 분야에서 베트남 사회주의 공화국의 물질적·기술적 기반을 파괴한 자는 12년 이상 20년 이하의 징역, 무기징역 또는 사형에 처한다.
1. Người nào nhằm chống chính quyền nhân dân mà phá hoại cơ sở vật chất - kỹ thuật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam trong các lĩnh vực chính trị, quốc phòng, an ninh, kinh tế, khoa học - kỹ thuật, văn hóa, xã hội, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình.
2. 경미한 상황에서 범죄를 저지른 경우 05년 이상 15년 이하의 징역에 처한다.
2. Phạm tội trong trường hợp ít nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 15 năm.
3. 본 죄를 범할 목적으로 예비한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
제115조. 사회·경제 정책 집행 파괴죄
Điều 115. Tội phá hoại việc thực hiện các chính sách kinh tế - xã hội
1. 인민정권에 대항할 목적으로 사회·경제 정책의 집행을 파괴한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào nhằm chống chính quyền nhân dân mà phá hoại việc thực hiện các chính sách kinh tế - xã hội, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm.
2. 경미한 상황에서 범죄를 저지른 경우 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다.
2. Phạm tội trong trường hợp ít nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm.
3. 본 죄를 범할 목적으로 예비한 자는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
제116조. 단결 정책 파괴죄
Điều 116. Tội phá hoại chính sách đoàn kết
1. 인민정권에 대항할 목적으로 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào thực hiện một trong những hành vi sau đây nhằm chống chính quyền nhân dân, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 인민 계층 간, 인민과 인민정권 간, 인민무장역량 간, 정치·사회 조직 간의 분열을 야기하는 행위;
a) Gây chia rẽ giữa các tầng lớp nhân dân, giữa nhân dân với chính quyền nhân dân, với lực lượng vũ trang nhân dân, với các tổ chức chính trị - xã hội;
b) 민족적 증오, 차별, 분열, 분리를 야기하고 베트남 각 민족 공동체 내의 평등권을 침해하는 행위;
b) Gây hằn thù, kỳ thị, chia rẽ, ly khai dân tộc, xâm phạm quyền bình đẳng trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam;
c) 종교인과 비종교인 간, 서로 다른 종교를 믿는 자들 간의 분열을 야기하고 종교 신도들과 인민정권 간, 정치·사회 조직 간의 분열을 야기하는 행위;
c) Gây chia rẽ người theo tôn giáo với người không theo tôn giáo, giữa người theo các tôn giáo khác nhau, chia rẽ các tín đồ tôn giáo với chính quyền nhân dân, với các tổ chức chính trị - xã hội;
d) 국제 단결 정책의 이행을 파괴하는 행위.
d) Phá hoại việc thực hiện chính sách đoàn kết quốc tế.
2. 경미한 상황에서 범죄를 저지른 경우 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다.
2. Phạm tội trong trường hợp ít nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.
3. 본 죄를 범할 목적으로 예비한 자는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
제117조. 베트남 사회주의 공화국 정부에 대항하기 위한 정보, 문서, 물품 제작·소지·유포 또는 선전죄
Điều 117. Tội làm, tàng trữ, phát tán hoặc tuyên truyền thông tin, tài liệu, vật phẩm nhằm chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
1. 베트남 사회주의 공화국 정부에 대항할 목적으로 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 한 자는 05년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào có một trong những hành vi sau đây nhằm chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm:
a) 인민정권을 왜곡하고 비방하는 내용이 담긴 정보, 문서, 물품을 제작, 소지, 유포 또는 선전하는 행위;
a) Làm, tàng trữ, phát tán hoặc tuyên truyền thông tin, tài liệu, vật phẩm có nội dung xuyên tạc, phỉ báng chính quyền nhân dân;
b) 인민들 사이에 날조되어 불안을 야기하는 내용이 담긴 정보, 문서, 물품을 제작, 소지, 유포 또는 선전하는 행위;
b) Làm, tàng trữ, phát tán hoặc tuyên truyền thông tin, tài liệu, vật phẩm có nội dung bịa đặt, gây hoang mang trong nhân dân;
c) 심리전을 유발하는 정보, 문서, 물품을 제작, 소지, 유포 또는 선전하는 행위.
c) Làm, tàng trữ, phát tán hoặc tuyên truyền thông tin, tài liệu, vật phẩm gây chiến tranh tâm lý.
2. 특별히 중대한 상황에서 범죄를 저지른 경우 10년 이상 20년 이하의 징역에 처한다.
2. Phạm tội trong trường hợp đặc biệt nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 20 năm.
3. 본 죄를 범할 목적으로 예비한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
제118조. 치안교란죄
Điều 118. Tội phá rối an ninh
1. 인민정권에 대항할 목적으로 다수인을 선동, 유인, 집결시켜 치안을 교란하고 공무집행자를 방해하며 기관, 조직의 활동을 방해한 자는 본 법전 제112조에 규정된 경우에 해당하지 아니하는 한 05년 이상 15년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào nhằm chống chính quyền nhân dân mà kích động, lôi kéo, tụ tập nhiều người phá rối an ninh, chống người thi hành công vụ, cản trở hoạt động của cơ quan, tổ chức, nếu không thuộc trường hợp quy định tại Điều 112 của Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 15 năm.
2. 기타 공범자는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다.
2. Người đồng phạm khác, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.
3. 본 죄를 범할 목적으로 예비한 자는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
제119조. 구금시설 파괴·습격죄
Điều 119. Tội chống phá cơ sở giam giữ
1. 인민정권에 대항할 목적으로 구금시설을 파괴하거나 구금시설 탈출을 조직하거나 구금된 자, 호송 중인 자를 습격하여 탈취하거나 구금시설에서 탈출한 자는 10년 이상 20년 이하의 징역 또는 무기징역에 처한다.
1. Người nào nhằm chống chính quyền nhân dân mà phá cơ sở giam giữ, tổ chức trốn khỏi cơ sở giam giữ, đánh tháo người bị giam giữ, người bị áp giải hoặc trốn khỏi cơ sở giam giữ, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân.
2. 경미한 상황에서 범죄를 저지른 경우 03년 이상 10년 이하의 징역에 처한다.
2. Phạm tội trong trường hợp ít nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm.
3. 본 죄를 범할 목적으로 예비한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
제120조. 인민정권에 대항하기 위해 타인을 해외로 도주하게 하거나 해외에 체류하게 하는 조직·강요·교사죄
Điều 120. Tội tổ chức, cưỡng ép, xúi giục người khác trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại nước ngoài nhằm chống chính quyền nhân dân
1. 인민정권에 대항할 목적으로 타인을 해외로 도주하게 하거나 해외에 체류하도록 조직, 강요, 교사한 자는 05년 이상 15년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào tổ chức, cưỡng ép, xúi giục người khác trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại nước ngoài nhằm chống chính quyền nhân dân, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 15 năm.
2. 특별히 중대한 상황에서 범죄를 저지른 경우 12년 이상 20년 이하의 징역 또는 무기징역에 처한다.
2. Phạm tội trong trường hợp đặc biệt nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân.
3. 본 죄를 범할 목적으로 예비한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
제121조. 인민정권에 대항하기 위한 해외 도주 또는 해외 체류죄
Điều 121. Tội trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại nước ngoài nhằm chống chính quyền nhân dân
1. 인민정권에 대항할 목적으로 해외로 도주하거나 해외에 체류한 자는 03년 이상 12년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại nước ngoài nhằm chống chính quyền nhân dân, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 12 năm.
2. 특별히 중대한 상황에서 범죄를 저지른 경우 12년 이상 20년 이하의 징역에 처한다.
2. Phạm tội trong trường hợp đặc biệt nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm.
3. 본 죄를 범할 목적으로 예비한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
제122조. 부가형
Điều 122. Hình phạt bổ sung
본 장에 규정된 죄를 범한 자는 일부 시민권 박탈, 01년 이상 05년 이하의 보호관찰, 거주 금지에 처해지거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수당할 수 있다.
Người phạm tội quy định tại Chương này còn có thể bị tước một số quyền công dân, phạt quản chế, cấm cư trú từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
제XIV장
Chương XIV
사람의 생명, 건강, 인격,
CÁC TỘI XÂM PHẠM TÍNH MẠNG,
명예 침해죄
SỨC KHỎE, NHÂN PHẨM, DANH DỰ CỦA CON NGƯỜI
제123조. 살인죄
Điều 123. Tội giết người
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 사람을 살해한 자는 12년 이상 20년 이하의 징역, 무기징역 또는 사형에 처한다:
1. Người nào giết người thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình:
a) 02인 이상을 살해한 경우;
a) Giết 02 người trở lên;
b) 16세 미만인 사람을 살해한 경우;
b) Giết người dưới 16 tuổi;
c) 임신 중임을 알면서 여성을 살해한 경우;
c) Giết phụ nữ mà biết là có thai;
d) 공무를 집행 중인 사람을 살해하거나 피해자의 공무상 사유로 살해한 경우;
d) Giết người đang thi hành công vụ hoặc vì lý do công vụ của nạn nhân;
đ) 자신의 조부모, 부모, 양육자, 교사를 살해한 경우;
đ) Giết ông, bà, cha, mẹ, người nuôi dưỡng, thầy giáo, cô giáo của mình;
e) 직전에 또는 직후에 매우 중대한 범죄 또는 특별히 중대한 범죄를 다시 실행하면서 사람을 살해한 경우;
e) Giết người mà liền trước đó hoặc ngay sau đó lại thực hiện một tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng;
g) 다른 범죄를 실행하거나 은폐하기 위한 경우;
g) Để thực hiện hoặc che giấu tội phạm khác;
h) 피해자의 신체 부위를 적출하기 위한 경우;
h) Để lấy bộ phận cơ thể của nạn nhân;
i) 야만적인 방식으로 범죄를 실행한 경우;
i) Thực hiện tội phạm một cách man rợ;
k) 직업을 이용하여 실행한 경우;
k) Bằng cách lợi dụng nghề nghiệp;
l) 다수인을 사망하게 할 수 있는 방법으로 실행한 경우;
l) Bằng phương pháp có khả năng làm chết nhiều người;
m) 살인을 청부하거나 청부를 받아 살인한 경우;
m) Thuê giết người hoặc giết người thuê;
n) 흉악·난폭한 성격이 있는 경우;
n) Có tính chất côn đồ;
o) 조직적인 경우;
o) Có tổ chức;
p) 위험한 재범;
p) Tái phạm nguy hiểm;
q) 비열한 동기로 인한 경우.
q) Vì động cơ đê hèn.
2. 본 조 제1항에 규정된 경우에 속하지 아니하는 상황에서 범죄를 저지른 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다.
2. Phạm tội không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm.
3. 본 죄를 범할 목적으로 예비한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
4. 범죄인은 01년 이상 05년 이하의 일정 직업 종사 또는 업무 수행 금지, 01년 이상 05년 이하의 보호관찰 또는 거주 금지에 처해질 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm, phạt quản chế hoặc cấm cư trú từ 01 năm đến 05 năm.
제124조. 영아 살해 또는 유기죄
Điều 124. Tội giết hoặc vứt bỏ con mới đẻ
1. 낙후된 사상의 중대한 영향으로 인하여 또는 특별한 객관적 상황에서 자신이 출산한 지 07일 이내의 영아를 살해한 산모는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
1. Người mẹ nào do ảnh hưởng nặng nề của tư tưởng lạc hậu hoặc trong hoàn cảnh khách quan đặc biệt mà giết con do mình đẻ ra trong 07 ngày tuổi, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 낙후된 사상의 중대한 영향으로 인하여 또는 특별한 객관적 상황에서 자신이 출산한 지 07일 이내의 영아를 유기하여 그 아이를 사망에 이르게 한 산모는 02년 이하의 구금 없는 교화형 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
2. Người mẹ nào do ảnh hưởng nặng nề của tư tưởng lạc hậu hoặc trong hoàn cảnh khách quan đặc biệt mà vứt bỏ con do mình đẻ ra trong 07 ngày tuổi dẫn đến hậu quả đứa trẻ chết, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc bị phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
제125조. 강한 심리적 자극 상태에서의 살인죄
Điều 125. Tội giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh
1. 피해자가 자신 또는 자신의 친족에 대해 행한 중대한 불법 행위로 인하여 심리적으로 강하게 자극된 상태에서 사람을 살해한 자는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh do hành vi trái pháp luật nghiêm trọng của nạn nhân đối với người đó hoặc đối với người thân thích của người đó, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 02인 이상에 대하여 범죄를 저지른 경우 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다.
2. Phạm tội đối với 02 người trở lên, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm.
제126조. 정당방위의 한계 초과 또는 범죄인 체포 시 필요 한도 초과 살인죄
Điều 126. Tội giết người do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng hoặc do vượt quá mức cần thiết khi bắt giữ người phạm tội
1. 정당방위의 한계를 초과한 상황에서 또는 범죄인을 체포할 때 필요한 정도를 초과한 상황에서 사람을 살해한 자는 02년 이하의 구금 없는 교화형 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào giết người trong trường hợp vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng hoặc trong trường hợp vượt quá mức cần thiết khi bắt giữ người phạm tội, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
2. 02인 이상에 대하여 범죄를 저지른 경우 02년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
2. Phạm tội đối với 02 người trở lên, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm.
제127조. 공무 집행 중 치사죄
Điều 127. Tội làm chết người trong khi thi hành công vụ
1. 공무를 집행하는 동안 법률이 허용하는 경우 이외에 물리력을 행사하여 사람을 사망하게 한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào trong khi thi hành công vụ mà làm chết người do dùng vũ lực ngoài những trường hợp pháp luật cho phép, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 08년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 08 năm đến 15 năm:
a) 02인 이상을 사망하게 한 경우;
a) Làm chết 02 người trở lên;
b) 16세 미만인 사람, 임신 중임을 알면서 여성에 대하여 범한 경우.
b) Đối với người dưới 16 tuổi, phụ nữ mà biết là có thai.
3. 범죄인은 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담임 금지, 일정 직업 종사 또는 업무 수행 금지에 처해질 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제128조. 과실치사죄
Điều 128. Tội vô ý làm chết người
1. 과실로 사람을 사망하게 한 자는 03년 이하의 구금 없는 교화형 또는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào vô ý làm chết người, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
2. 02인 이상을 사망하게 하여 범죄를 저지른 경우 03년 이상 10년 이하의 징역에 처한다.
2. Phạm tội làm chết 02 người trở lên, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm.
제129조. 업무상 과실 또는 행정규칙 위반 치사죄
Điều 129. Tội vô ý làm chết người do vi phạm quy tắc nghề nghiệp hoặc quy tắc hành chính
1. 업무상 규칙 또는 행정규칙을 위반하여 과실로 사람을 사망하게 한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào vô ý làm chết người do vi phạm quy tắc nghề nghiệp hoặc quy tắc hành chính, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
2. 02인 이상을 사망하게 하여 범죄를 저지른 경우 05년 이상 12년 이하의 징역에 처한다.
2. Phạm tội làm chết 02 người trở lên, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm.
3. 범죄인은 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담임 금지, 일정 직업 종사 또는 업무 수행 금지에 처해질 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제130조. 자살교사·방조에 의한 자살교사유도(강요)죄
Điều 130. Tội bức tử
1. 자신에게 의존하는 사람을 잔인하게 대우하거나 상습적으로 억압, 학대 또는 모욕하여 그 사람을 자살에 이르게 한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào đối xử tàn ác, thường xuyên ức hiếp, ngược đãi hoặc làm nhục người lệ thuộc mình làm người đó tự sát, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 05년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm:
a) 02인 이상에 대한 경우;
a) Đối với 02 người trở lên;
b) 16세 미만인 사람, 임신 중임을 알면서 여성에 대한 경우.
b) Đối với người dưới 16 tuổi, phụ nữ mà biết là có thai.
제131조. 타인의 자살 교사 또는 방조죄
Điều 131. Tội xúi giục hoặc giúp người khác tự sát
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 한 자는 03년 이하의 구금 없는 교화형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 타인을 부추기거나 유혹하거나 촉동하여 스스로 생명을 끊게 한 행위;
a) Kích động, dụ dỗ, thúc đẩy người khác tự tước đoạt tính mạng của họ;
b) 타인이 스스로 생명을 끊도록 물질적 또는 정신적 조건을 조성해 준 행위.
b) Tạo điều kiện vật chất hoặc tinh thần cho người khác tự tước đoạt tính mạng của họ.
2. 02인 이상을 자살하게 하여 범죄를 저지른 경우 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다.
2. Phạm tội làm 02 người trở lên tự sát, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.
제132조. 생명이 위급한 자에 대한 구호 불이행죄
Điều 132. Tội không cứu giúp người đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng
1. 타인이 생명이 위급한 상황에 처해 있음을 보고도 도울 여건이 있음에도 돕지 아니하여 그 사람이 사망에 이르게 한 자는 경고, 02년 이하의 구금 없는 교화형 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào thấy người khác đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, tuy có điều kiện mà không cứu giúp dẫn đến hậu quả người đó chết, thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 구호하지 아니한 자가 과실로 그 위급 상황을 야기한 자인 경우;
a) Người không cứu giúp là người đã vô ý gây ra tình trạng nguy hiểm;
b) 구호하지 아니한 자가 법률상 또는 직업상 구호할 의무가 있는 자인 경우.
b) Người không cứu giúp là người mà theo pháp luật hay nghề nghiệp có nghĩa vụ phải cứu giúp.
3. 02인 이상을 사망에 이르게 한 범죄의 경우 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다.
3. Phạm tội dẫn đến hậu quả 02 người trở lên chết, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm.
4. 범죄인은 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담임 금지, 일정 직업 종사 또는 업무 수행 금지에 처해질 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제133조. 살인 협박죄
Điều 133. Tội đe dọa giết người
1. 사람을 살해하겠다고 협박하여 피해자로 하여금 이 협박이 실행될 것이라는 공포심을 갖게 할 만한 근거가 있는 경우, 03년 이하의 구금 없는 교화형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào đe dọa giết người, nếu có căn cứ làm cho người bị đe dọa lo sợ rằng việc đe dọa này sẽ được thực hiện, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 02인 이상에 대한 경우;
a) Đối với 02 người trở lên;
b) 직무, 권한을 남용한 경우;
b) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
c) 공무를 집행 중인 사람에 대한 경우 또는 피해자의 공무상 사유로 인한 경우;
c) Đối với người đang thi hành công vụ hoặc vì lý do công vụ của nạn nhân;
d) 16세 미만인 사람에 대한 경우;
d) Đối với người dưới 16 tuổi;
đ) 다른 범죄에 대한 처벌을 은폐하거나 회피하기 위한 경우.
đ) Để che giấu hoặc trốn tránh việc bị xử lý về một tội phạm khác.
제134조. 타인의 신체에 고의로 상해를 입히거나 건강을 해친 죄
Điều 134. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
1. 고의로 타인의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 11% 이상 30% 이하이거나 11% 미만이라 하더라도 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우, 03년 이하의 구금 없는 교화형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 위험한 흉기를 사용하거나 02인 이상에게 위해를 가할 수 있는 수법을 사용한 경우;
a) Dùng hung khí nguy hiểm hoặc thủ đoạn gây nguy hại cho từ 02 người trở lên;
b) 황산(H2SO4) 또는 기타 위험 화학물질을 사용하여 타인의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해친 경우;
b) Dùng a-xít sunfuric (H2SO4) hoặc hóa chất nguy hiểm khác gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác;
c) 피해자에게 경미한 불치/기형을 야기한 경우;
c) Gây cố tật nhẹ cho nạn nhân;
d) 02회 이상 범죄를 저지른 경우;
d) Phạm tội 02 lần trở lên;
đ) 02인 이상에 대하여 범죄를 저지른 경우;
đ) Phạm tội đối với 02 người trở lên;
e) 16세 미만인 사람, 임신 중임을 알면서 여성, 노약자, 환자 또는 기타 스스로 방어할 능력이 없는 사람에 대한 경우;
e) Đối với người dưới 16 tuổi, phụ nữ mà biết là có thai, người già yếu, ốm đau hoặc người khác không có khả năng tự vệ;
g) 자신의 조부모, 부모, 양육자, 교사에 대한 경우;
g) Đối với ông, bà, cha, mẹ, người nuôi dưỡng mình, thầy giáo, cô giáo của mình;
b) 제134조제1항g호 중 "사법"이라는 단어를 삭제한다.
b) Bỏ từ "tư pháp" tại điểm g khoản 1 Điều 134.
h) 조직적인 경우;
h) Có tổ chức;
i) 직무, 권한을 남용한 경우;
i) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
k) 임시 유치, 구속 중이거나 징역형을 집행 중인 기간 동안, 또는 의무교육시설 수용, 소년원 수용, 의무재활시설 수용 처분을 적용받고 있는 기간 동안 범죄를 저지른 경우;
k) Phạm tội trong thời gian đang bị tạm giữ, tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù hoặc đang bị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở cai nghiện bắt buộc;
l) 상해 또는 건강 훼손을 청부하거나 청부를 받아 상해 또는 건강 훼손을 가한 경우;
l) Thuê gây thương tích hoặc gây tổn hại sức khỏe hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại sức khỏe do được thuê;
m) 흉악·난폭한 성격이 있는 경우;
m) Có tính chất côn đồ;
n) 위험한 재범;
n) Tái phạm nguy hiểm;
o) 공무를 집행 중인 사람에 대한 경우 또는 피해자의 공무상 사유로 인한 경우.
o) Đối với người đang thi hành công vụ hoặc vì lý do công vụ của nạn nhân.
2. 타인의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 11% 이상 30% 이하이나 본 조 제1항의 a, b, d, đ, e, g, h, i, k, l, m, n 및 o호에 규정된 경우 중 하나에 해당하는 경우 02년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
2. Phạm tội gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, d, đ, e, g, h, i, k, l, m, n và o khoản 1 Điều này, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm.
3. 타인의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 범죄를 저지른 경우 04년 이상 07년 이하의 징역에 처한다.
3. Phạm tội gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%, thì bị phạt tù từ 04 năm đến 07 năm.
4. 타인의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하이나 본 조 제1항의 a, b, d, đ, e, g, h, i, k, l, m, n 및 o호에 규정된 경우 중 하나에 해당하는 경우 07년 이상 12년 이하의 징역에 처한다.
4. Phạm tội gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, d, đ, e, g, h, i, k, l, m, n và o khoản 1 Điều này, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm.
5. 타인의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 61% 이상인 경우로서 본 조 제6항c호에 규정된 경우에 해당하지 아니하거나 사람을 사망에 이르게 한 경우 10년 이상 15년 이하의 징역에 처한다.
5. Phạm tội gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên, nếu không thuộc trường hợp quy định tại điểm c khoản 6 Điều này hoặc dẫn đến chết người, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm.
6. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 12년 이상 20년 이하의 징역 또는 무기징역에 처한다:
6. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân:
a) 02인 이상을 사망하게 한 경우;
a) Làm chết 02 người trở lên;
b) 02인 이상의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 각 사람의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại sức khỏe cho 02 người trở lên mà tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 타인의 얼굴 부위에 상해를 입혀 신체 손상율이 61% 이상인 경우.
c) Gây thương tích vào vùng mặt của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên.
7. 본 죄를 범할 목적으로 예비한 자는 02년 이하의 구금 없는 교화형 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
7. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
제135조. 강한 심리적 자극 상태에서 타인의 신체에 고의로 상해를 입히거나 건강을 해친 죄
Điều 135. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh
1. 피해자가 자신 또는 자신의 친족에 대해 행한 중대한 불법 행위로 인하여 심리적으로 강하게 자극된 상태에서 고의로 타인의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하에 이르게 한 자는 10,000,000동 이상 50,000,000동 이하의 벌금 또는 03년 이하의 구금 없는 교화형에 처한다.
1. Người nào cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh do hành vi trái pháp luật nghiêm trọng của nạn nhân đối với người đó hoặc đối với người thân thích của người đó, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 02인 이상에 대하여 각 사람의 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
a) Đối với 02 người trở lên mà tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
b) 타인의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 61% 이상이거나 사람을 사망에 이르게 한 경우.
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên hoặc dẫn đến chết người.
제136조. 정당방위의 한계 초과 또는 범죄인 체포 시 필요 한도 초과 상해 또는 건강 훼손죄
Điều 136. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng hoặc do vượt quá mức cần thiết khi bắt giữ người phạm tội
1. 정당방위의 한계를 초과하거나 범죄인을 체포할 때 필요한 정도를 초과하여 고의로 타인의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하에 이르게 한 자는 5,000,000동 이상 20,000,000동 이하의 벌금 또는 03년 이하의 구금 없는 교화형에 처한다.
1. Người nào cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng hoặc do vượt quá mức cần thiết khi bắt giữ người phạm tội, thì bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm:
a) 02인 이상에 대하여 각 사람의 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
a) Đối với 02 người trở lên mà tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
b) 타인의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 61% 이상인 경우.
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên.
3. 사람을 사망에 이르게 하였거나 02인 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해쳐 각 사람의 신체 손상율이 61% 이상인 범죄의 경우 01년 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
3. Phạm tội dẫn đến chết người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại sức khỏe cho 02 người trở lên mà tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm.
제137조. 공무 집행 중 타인의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해친 죄
Điều 137. Tội gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác trong khi thi hành công vụ
1. 공무를 집행하는 동안 법률이 허용하는 경우 이외에 물리력을 행사하여 타인의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하에 이르게 한 자는 03년 이하의 구금 없는 교화형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào trong khi thi hành công vụ dùng vũ lực ngoài những trường hợp pháp luật cho phép gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 02인 이상에 대하여 각 사람의 신체 손상율이 31% 이상인 경우;
a) Đối với 02 người trở lên, mà tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 31% trở lên;
b) 타인의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
c) 16세 미만인 사람, 임신 중임을 알면서 여성, 노약자, 환자 또는 기타 스스로 방어할 능력이 없는 사람에 대한 경우.
c) Đối với người dưới 16 tuổi, phụ nữ mà biết là có thai, người già yếu, ốm đau hoặc người khác không có khả năng tự vệ.
3. 범죄인은 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담임 금지, 일정 직업 종사 또는 업무 수행 금지에 처해질 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제138조. 과실치상죄
Điều 138. Tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
1. 과실로 타인의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하에 이르게 한 자는 경고, 5,000,000동 이상 20,000,000동 이하의 벌금 또는 03년 이하의 구금 없는 교화형에 처한다.
1. Người nào vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%, thì bị phạt cảnh cáo, phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm:
a) 02인 이상에 대하여 각 사람의 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
a) Đối với 02 người trở lên mà tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
b) 타인의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 61% 이상인 경우.
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên.
3. 02인 이상에 대하여 각 사람의 신체 손상율이 61% 이상인 범죄를 저지른 경우 01년 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
3. Phạm tội đối với 02 người trở lên mà tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm.
제139조. 업무상 과실 또는 행정규칙 위반 치상죄
Điều 139. Tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác do vi phạm quy tắc nghề nghiệp hoặc quy tắc hành chính
1. 업무상 규칙 또는 행정규칙을 위반하여 과실로 타인의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하에 이르게 한 자는 20,000,000동 이상 100,000,000동 이하의 벌금, 03년 이하의 구금 없는 교화형 또는 03개월 이상 01년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác do vi phạm quy tắc nghề nghiệp hoặc quy tắc hành chính mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%, thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 02인 이상에 대하여 각 사람의 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
a) Đối với 02 người trở lên mà tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
b) 타인의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 61% 이상인 경우.
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên.
3. 02인 이상에 대하여 각 사람의 신체 손상율이 61% 이상인 범죄를 저지른 경우 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
3. Phạm tội đối với 02 người trở lên mà tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
4. 범죄인은 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담임 금지, 일정 직업 종사 또는 업무 수행 금지에 처해질 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제140조. 타인 학대죄
Điều 140. Tội hành hạ người khác
1. 자신에게 의존하는 사람을 잔인하게 대우하거나 모욕한 자는 본 법전 제185조에 규정된 경우에 해당하지 아니하는 한 03년 이하의 구금 없는 교화형 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào đối xử tàn ác hoặc làm nhục người lệ thuộc mình nếu không thuộc các trường hợp quy định tại Điều 185 của Bộ luật này, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 01년 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm:
a) 16세 미만인 사람, 임신 중임을 알면서 여성, 노약자, 환자 또는 기타 스스로 방어할 능력이 없는 사람에 대한 경우;
a) Đối với người dưới 16 tuổi, phụ nữ mà biết là có thai, người già yếu, ốm đau hoặc người khác không có khả năng tự vệ;
b) 피해자에게 11% 이상의 정신 및 행동 장애를 초래한 경우;
b) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân 11% trở lên;
c) 02인 이상에 대한 경우.
c) Đối với 02 người trở lên.
제141조. 강간죄
Điều 141. Tội hiếp dâm
1. 폭행, 협박을 사용하거나 피해자의 항거불능 상태를 이용하거나 기타 수단으로 피해자의 의사에 반하여 간음하거나 기타 성적 행위를 한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc lợi dụng tình trạng không thể tự vệ được của nạn nhân hoặc bằng thủ đoạn khác giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác trái với ý muốn của nạn nhân, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 범죄인이 돌봄, 교육, 치료의 책임이 있는 사람에 대한 경우;
b) Đối với người mà người phạm tội có trách nhiệm chăm sóc, giáo dục, chữa bệnh;
c) 다수인이 1인을 강간한 경우;
c) Nhiều người hiếp một người;
d) 02회 이상 범죄를 저지른 경우;
d) Phạm tội 02 lần trở lên;
đ) 02인 이상에 대한 경우;
đ) Đối với 02 người trở lên;
e) 근친상간의 성격을 띤 경우;
e) Có tính chất loạn luân;
g) 피해자를 임신하게 한 경우;
g) Làm nạn nhân có thai;
h) 피해자의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
h) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%;
i) 피해자에게 11% 이상 45% 이하의 정신 및 행동 장애를 초래한 경우;
i) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân từ 11% đến 45%;
k) 위험한 재범.
k) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 12년 이상 20년 이하의 징역 또는 무기징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân:
a) 피해자의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
a) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 자신이 HIV에 감염된 사실을 알면서도 범죄를 저지른 경우;
b) Biết mình bị nhiễm HIV mà vẫn phạm tội;
c) 피해자에게 46% 이상의 정신 및 행동 장애를 초래한 경우;
c) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân 46% trở lên;
d) 피해자를 사망에 이르게 하거나 자살하게 한 경우.
d) Làm nạn nhân chết hoặc tự sát.
4. 만 16세 이상 18세 미만의 사람에 대하여 범죄를 저지른 경우 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다. 본 조 제2항 또는 제3항에 규정된 경우 중 하나에 해당하는 범죄를 저지른 때에는 해당 각 항에 규정된 형벌의 정도에 따라 처벌한다.
4. Phạm tội đối với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này, thì bị xử phạt theo mức hình phạt quy định tại các khoản đó.
5. 범죄인은 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담임 금지, 일정 직업 종사 또는 업무 수행 금지에 처해질 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제142조. 16세 미만인 자에 대한 강간죄
Điều 142. Tội hiếp dâm người dưới 16 tuổi
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 폭행, 협박을 사용하거나 피해자의 항거불능 상태 또는 기타 수단을 이용하여 만 13세 이상 16세 미만인 사람의 의사에 반하여 간음하거나 기타 성적 행위를 한 경우;
a) Dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc lợi dụng tình trạng không thể tự vệ được của nạn nhân hoặc thủ đoạn khác giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi trái với ý muốn của họ;
b) 13세 미만인 사람과 간음하거나 기타 성적 행위를 한 경우.
b) Giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác với người dưới 13 tuổi.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 12년 이상 20년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm:
a) 근친상간의 성격을 띤 경우;
a) Có tính chất loạn luân;
b) 피해자를 임신하게 한 경우;
b) Làm nạn nhân có thai;
c) 피해자의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%;
d) 피해자에게 11% 이상 45% 이하의 정신 및 행동 장애를 초래한 경우;
d) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân từ 11% đến 45%;
đ) 범죄인이 돌봄, 교육, 치료의 책임이 있는 사람에 대한 경우;
đ) Đối với người mà người phạm tội có trách nhiệm chăm sóc, giáo dục, chữa bệnh;
e) 02회 이상 범죄를 저지른 경우; g) 02인 이상에 대한 경우; h) 위험한 재범.
e) Phạm tội 02 lần trở lên; g) Đối với 02 người trở lên; h) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 20년의 징역, 무기징역 또는 사형에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 다수인이 1인을 강간한 경우;
b) Nhiều người hiếp một người;
c) 10세 미만인 사람에 대하여 범죄를 저지른 경우;
c) Phạm tội đối với người dưới 10 tuổi;
d) 피해자의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
đ) 피해자에게 46% 이상의 정신 및 행동 장애를 초래한 경우;
đ) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân 46% trở lên;
e) 자신이 HIV에 감염된 사실을 알면서도 범죄를 저지른 경우;
e) Biết mình bị nhiễm HIV mà vẫn phạm tội;
g) 피해자를 사망에 이르게 하거나 자살하게 한 경우.
g) Làm nạn nhân chết hoặc tự sát.
4. 범죄인은 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담임 금지, 일정 직업 종사 또는 업무 수행 금지에 처해질 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제143조. 준강간(위력간음)죄
Điều 143. Tội cưỡng dâm
1. 온갖 수단을 사용하여 자신에게 의존하는 사람이나 곤궁한 처지에 있는 사람으로 하여금 마지못해 간음하게 하거나 마지못해 기타 성적 행위를 하게 한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào dùng mọi thủ đoạn khiến người lệ thuộc mình hoặc người đang ở trong tình trạng quẫn bách phải miễn cưỡng giao cấu hoặc miễn cưỡng thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 03년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 다수인이 1인을 위력간음한 경우;
a) Nhiều người cưỡng dâm một người;
b) 02회 이상 위력간음한 경우;
b) Cưỡng dâm 02 lần trở lên;
c) 02인 이상을 위력간음한 경우;
c) Cưỡng dâm 02 người trở lên;
d) 근친상간의 성격을 띤 경우;
d) Có tính chất loạn luân;
đ) 피해자를 임신하게 한 경우;
đ) Làm nạn nhân có thai;
e) 피해자의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
e) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%;
g) 피해자에게 11% 이상 45% 이하의 정신 및 행동 장애를 초래한 경우;
g) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân từ 11% đến 45%;
h) 위험한 재범.
h) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 10년 이상 18년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 18 năm:
a) 피해자의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
a) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 피해자에게 46% 이상의 정신 및 행동 장애를 초래한 경우;
b) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân 46% trở lên;
c) 자신이 HIV에 감염된 사실을 알면서도 범죄를 저지른 경우;
c) Biết mình bị nhiễm HIV mà vẫn phạm tội;
d) 피해자를 사망에 이르게 하거나 자살하게 한 경우.
d) Làm nạn nhân chết hoặc tự sát.
4. 만 16세 이상 18세 미만인 자를 위력간음한 경우 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다. 본 조 제2항 또는 제3항에 규정된 경우 중 하나에 해당하는 범죄를 저지른 때에는 해당 각 항에 규정된 형벌의 정도에 따라 처벌한다.
4. Cưỡng dâm người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này, thì bị xử phạt theo mức hình phạt quy định tại các khoản đó.
5. 범죄인은 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담임 금지, 일정 직업 종사 또는 업무 수행 금지에 처해질 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제144조. 만 13세 이상 16세 미만인 자에 대한 준강간(위력간음)죄
Điều 144. Tội cưỡng dâm người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi
1. 온갖 수단을 사용하여 자신에게 의존하는 상태에 있거나 곤궁한 처지에 있는 만 13세 이상 16세 미만인 자로 하여금 마지못해 간음하게 하거나 마지못해 기타 성적 행위를 하게 한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào dùng mọi thủ đoạn khiến người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi đang ở trong tình trạng lệ thuộc mình hoặc trong tình trạng quẫn bách phải miễn cưỡng giao cấu hoặc miễn cưỡng thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 근친상간의 성격을 띤 경우;
a) Có tính chất loạn luân;
b) 피해자를 임신하게 한 경우;
b) Làm nạn nhân có thai;
c) 피해자의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%;
d) 피해자에게 11% 이상 45% 이하의 정신 및 행동 장애를 초래한 경우;
d) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân từ 11% đến 45%;
đ) 02회 이상 범죄를 저지른 경우;
đ) Phạm tội 02 lần trở lên;
e) 02인 이상에 대한 경우;
e) Đối với 02 người trở lên;
g) 위험한 재범.
g) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 12년 이상 20년 이하의 징역 또는 무기징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân:
a) 다수인이 1인을 위력간음한 경우;
a) Nhiều người cưỡng dâm một người;
b) 피해자의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
c) 피해자에게 46% 이상의 정신 및 행동 장애를 초래한 경우;
c) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân 46% trở lên;
d) 자신이 HIV에 감염된 사실을 알면서도 범죄를 저지른 경우;
d) Biết mình bị nhiễm HIV mà vẫn phạm tội;
đ) 피해자를 사망에 이르게 하거나 자살하게 한 경우.
đ) Làm nạn nhân chết hoặc tự sát.
4. 범죄인은 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담임 금지, 일정 직업 종사 또는 업무 수행 금지에 처해질 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제145조. 만 13세 이상 16세 미만인 자와의 간음 또는 기타 성적 행위죄
Điều 145. Tội giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi
1. 만 18세 이상인 자로서 만 13세 이상 16세 미만인 자와 간음하거나 기타 성적 행위를 한 자는 본 법전 제142조 및 제144조에 규정된 경우에 해당하지 아니하는 한 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào đủ 18 tuổi trở lên mà giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi, nếu không thuộc trường hợp quy định tại Điều 142 và Điều 144 của Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 03년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 02회 이상 범죄를 저지른 경우;
a) Phạm tội 02 lần trở lên;
b) 02인 이상에 대한 경우;
b) Đối với 02 người trở lên;
c) 근친상간의 성격을 띤 경우;
c) Có tính chất loạn luân;
d) 피해자를 임신하게 한 경우;
d) Làm nạn nhân có thai;
đ) 피해자의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
đ) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%;
e) 범죄인이 돌봄, 교육, 치료의 책임이 있는 사람에 대한 경우.
e) Đối với người mà người phạm tội có trách nhiệm chăm sóc, giáo dục, chữa bệnh.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 피해자의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
a) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 자신이 HIV에 감염된 사실을 알면서도 범죄를 저지른 경우.
b) Biết mình bị nhiễm HIV mà vẫn phạm tội.
4. 범죄인은 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담임 금지, 일정 직업 종사 또는 업무 수행 금지에 처해질 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제146조. 16세 미만인 자에 대한 음란행위죄
Điều 146. Tội dâm ô đối với người dưới 16 tuổi
1. 만 18세 이상인 자로서 간음 목적 또는 기타 성적 행위를 실행할 목적이 아닌 16세 미만인 자에 대하여 음란행위를 한 자는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào đủ 18 tuổi trở lên mà có hành vi dâm ô đối với người dưới 16 tuổi không nhằm mục đích giao cấu hoặc không nhằm thực hiện các hành vi quan hệ tình dục khác, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Phạm tội có tổ chức;
b) 02회 이상 범죄를 저지른 경우;
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 02인 이상에 대한 경우;
c) Đối với 02 người trở lên;
d) 범죄인이 돌봄, 교육, 치료의 책임이 있는 사람에 대한 경우;
d) Đối với người mà người phạm tội có trách nhiệm chăm sóc, giáo dục, chữa bệnh;
đ) 피해자에게 11% 이상 45% 이하의 정신 및 행동 장애를 초래한 경우;
đ) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân từ 11% đến 45%;
e) 위험한 재범.
e) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 07년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm:
a) 피해자에게 46% 이상의 정신 및 행동 장애를 초래한 경우;
a) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân 46% trở lên;
b) 피해자를 자살하게 한 경우.
b) Làm nạn nhân tự sát.
4. 범죄인은 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담임 금지, 일정 직업 종사 또는 업무 수행 금지에 처해질 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제147조. 음란 목적의 16세 미만인 자 이용죄
Điều 147. Tội sử dụng người dưới 16 tuổi vào mục đích khiêu dâm
1. 만 18세 이상인 자로서 16세 미만인 자를 유인, 유혹, 강제하여 음란 공연을 하게 하거나 어떠한 형태로든 음란 공연을 직접 목격하게 한 자는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào đủ 18 tuổi trở lên mà lôi kéo, dụ dỗ, ép buộc người dưới 16 tuổi trình diễn khiêu dâm hoặc trực tiếp chứng kiến việc trình diễn khiêu dâm dưới mọi hình thức, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Phạm tội có tổ chức;
b) 02회 이상 범죄를 저지른 경우;
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 02인 이상에 대한 경우;
c) Đối với 02 người trở lên;
d) 범죄인이 돌봄, 교육, 치료의 책임이 있는 사람에 대한 경우;
d) Đối với người mà người phạm tội có trách nhiệm chăm sóc, giáo dục, chữa bệnh;
đ) 상업적 목적이 있는 경우;
đ) Có mục đích thương mại;
e) 피해자에게 11% 이상 45% 이하의 정신 및 행동 장애를 초래한 경우;
e) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân từ 11% đến 45%;
g) 위험한 재범.
g) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 07년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm:
a) 피해자에게 46% 이상의 정신 및 행동 장애를 초래한 경우;
a) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân 46% trở lên;
b) 피해자를 자살하게 한 경우.
b) Làm nạn nhân tự sát.
4. 범죄인은 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담임 금지, 일정 직업 종사 또는 업무 수행 금지에 처해질 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제148조. 타인에 대한 HIV 감염죄
Điều 148. Tội lây truyền HIV cho người khác
1. 자신이 HIV에 감염된 사실을 알면서 고의로 타인에게 HIV를 감염시킨 자는 피해자가 감염자의 HIV 감염 상태를 이미 알고 자발적으로 성관계를 가진 경우를 제외하고 01년 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào biết mình bị nhiễm HIV mà cố ý lây truyền HIV cho người khác, trừ trường hợp nạn nhân đã biết về tình trạng nhiễm HIV của người bị HIV và tự nguyện quan hệ tình dục, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 02인 이상에 대한 경우;
a) Đối với 02 người trở lên;
b) 18세 미만인 사람에 대한 경우;
b) Đối với người dưới 18 tuổi;
c) 임신 중임을 알면서 여성에 대한 경우;
c) Đối với phụ nữ mà biết là có thai;
d) 자신을 직접 치료하는 의사 또는 의료 인력에 대한 경우;
d) Đối với thầy thuốc hoặc nhân viên y tế trực tiếp chữa bệnh cho mình;
đ) 공무를 집행 중인 사람에 대한 경우 또는 피해자의 공무상 사유로 인한 경우.
đ) Đối với người thi hành công vụ hoặc vì lý do công vụ của nạn nhân.
제149조. 타인에 대한 고의적 HIV 전파죄
Điều 149. Tội cố ý truyền HIV cho người khác
1. 고의로 타인에게 HIV를 전파한 자는 본 법전 제148조에 규정된 경우에 해당하지 아니하는 한 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào cố ý truyền HIV cho người khác, nếu không thuộc trường hợp quy định tại Điều 148 của Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 공무를 집행 중인 사람에 대한 경우 또는 피해자의 공무상 사유로 인한 경우;
b) Đối với người đang thi hành công vụ hoặc vì lý do công vụ của nạn nhân;
c) 18세 미만인 사람에 대한 경우;
c) Đối với người dưới 18 tuổi;
d) 02인 이상 05인 이하에 대한 경우;
d) Đối với từ 02 người đến 05 người;
đ) 직업을 이용한 경우;
đ) Lợi dụng nghề nghiệp;
e) 피해자에게 11% 이상 45% 이하의 정신 및 행동 장애를 초래한 경우.
e) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân từ 11% đến 45%.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 12년 이상 20년 이하의 징역 또는 무기징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân:
a) 임신 중임을 알면서 여성에 대한 경우;
a) Đối với phụ nữ mà biết là có thai;
b) 06인 이상에 대한 경우;
b) Đối với 06 người trở lên;
c) 피해자에게 46% 이상의 정신 및 행동 장애를 초래한 경우;
c) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân 46% trở lên;
d) 피해자를 자살하게 한 경우.
d) Làm nạn nhân tự sát.
4. 범죄인은 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담임 금지, 일정 직업 종사 또는 업무 수행 금지에 처해질 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제150조. 인신매매죄
Điều 150. Tội mua bán người
1. 폭행, 협박, 기망을 사용하거나 기타 수단으로 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực, lừa gạt hoặc bằng thủ đoạn khác thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 금전, 재산 또는 기타 물질적 이익을 수수하기 위하여 사람을 인계하거나 인수하는 행위;
a) Chuyển giao hoặc tiếp nhận người để giao, nhận tiền, tài sản hoặc lợi ích vật chất khác;
b) 성적 착취, 강제 노동, 피해자의 신체 부위 적출 또는 기타 비인도적 목적을 위하여 사람을 인계하거나 인수하는 행위;
b) Chuyển giao hoặc tiếp nhận người để bóc lột tình dục, cưỡng bức lao động, lấy bộ phận cơ thể của nạn nhân hoặc vì mục đích vô nhân đạo khác;
c) 본 항 a호 또는 b호에 규정된 행위를 실행하기 위하여 타인을 모집, 운반, 은닉하는 행위.
c) Tuyển mộ, vận chuyển, chứa chấp người khác để thực hiện hành vi quy định tại điểm a hoặc điểm b khoản này.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 08년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 08 năm đến 15 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 비열한 동기로 인한 경우;
b) Vì động cơ đê hèn;
c) 피해자에게 11% 이상 45% 이하의 정신 및 행동 장애를 초래한 경우;
c) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân từ 11% đến 45%;
d) 피해자의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 31% 이상인 경우. 다만, 본 조 제3항b호에 규정된 경우는 제외한다;
d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 31% trở lên, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 3 Điều này;
đ) 피해자를 베트남 사회주의 공화국의 국경 밖으로 데려간 경우;
đ) Đưa nạn nhân ra khỏi biên giới của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
e) 02인 이상 05인 이하에 대한 경우;
e) Đối với từ 02 đến 05 người;
g) 02회 이상 범죄를 저지른 경우.
g) Phạm tội 02 lần trở lên.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 12년 이상 20년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm:
a) 직업적 성격을 띤 경우;
a) Có tính chất chuyên nghiệp;
b) 이미 피해자의 신체 부위를 적출한 경우;
b) Đã lấy bộ phận cơ thể của nạn nhân;
c) 피해자에게 46% 이상의 정신 및 행동 장애를 초래한 경우;
c) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân 46% trở lên;
d) 피해자를 사망에 이르게 하거나 자살하게 한 경우;
d) Làm nạn nhân chết hoặc tự sát;
đ) 06인 이상에 대한 경우;
đ) Đối với 06 người trở lên;
e) 위험한 재범.
e) Tái phạm nguy hiểm.
4. 범죄인은 20,000,000동 이상 100,000,000동 이하의 벌금, 01년 이상 05년 이하의 보호관찰, 거주 금지에 처해지거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수당할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt quản chế, cấm cư trú từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
제151조. 16세 미만 인신매매죄
Điều 151. Tội mua bán người dưới 16 tuổi
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 한 자는 07년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm:
a) 인도적 목적을 위한 경우를 제외하고 금전, 재산 또는 기타 물질적 이익을 수수하기 위하여 16세 미만인 사람을 인계하거나 인수하는 행위;
a) Chuyển giao hoặc tiếp nhận người dưới 16 tuổi để giao, nhận tiền, tài sản hoặc lợi ích vật chất khác trừ trường hợp vì mục đích nhân đạo;
b) 성적 착취, 강제 노동, 신체 부위 적출 또는 기타 비인도적 목적을 위하여 16세 미만인 사람을 인계하거나 인수하는 행위;
b) Chuyển giao hoặc tiếp nhận người dưới 16 tuổi để bóc lột tình dục, cưỡng bức lao động, lấy bộ phận cơ thể hoặc vì mục đích vô nhân đạo khác;
c) 본 항 a호 또는 b호에 규정된 행위를 실행하기 위하여 16세 미만인 사람을 모집, 운반, 은닉하는 행위.
c) Tuyển mộ, vận chuyển, chứa chấp người dưới 16 tuổi để thực hiện hành vi quy định tại điểm a hoặc điểm b khoản này.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 12년 이상 20년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm:
a) 직무, 권한을 남용한 경우;
a) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
b) 입양 활동을 이용하여 범죄를 저지른 경우;
b) Lợi dụng hoạt động cho nhận con nuôi để phạm tội;
c) 02인 이상 05인 이하에 대한 경우;
c) Đối với từ 02 người đến 05 người;
d) 자신이 돌봄, 양육 책임이 있는 사람에 대한 경우;
d) Đối với người mà mình có trách nhiệm chăm sóc, nuôi dưỡng;
đ) 피해자를 베트남 사회주의 공화국의 국경 밖으로 데려간 경우;
đ) Đưa nạn nhân ra khỏi biên giới của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
e) 02회 이상 범죄를 저지른 경우;
e) Phạm tội 02 lần trở lên;
g) 비열한 동기로 인한 경우;
g) Vì động cơ đê hèn;
h) 피해자에게 11% 이상 45% 이하의 정신 및 행동 장애를 초래한 경우;
h) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân từ 11% đến 45%;
i) 피해자의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 31% 이상인 경우. 다만, 본 조 제3항d호에 규정된 경우는 제외한다.
i) Gây thương tích hoặc gây tổn hại sức khỏe nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 31% trở lên, trừ trường hợp quy định tại điểm d khoản 3 Điều này.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 18년 이상 20년 이하의 징역 또는 무기징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 18 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 직업적 성격을 띤 경우;
b) Có tính chất chuyên nghiệp;
c) 피해자에게 46% 이상의 정신 및 행동 장애를 초래한 경우;
c) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân 46% trở lên;
d) 이미 피해자의 신체 부위를 적출한 경우;
d) Đã lấy bộ phận cơ thể của nạn nhân;
đ) 피해자를 사망에 이르게 하거나 자살하게 한 경우;
đ) Làm nạn nhân chết hoặc tự sát;
e) 06인 이상에 대한 경우;
e) Đối với 06 người trở lên;
g) 위험한 재범.
g) Tái phạm nguy hiểm.
4. 범죄인은 50,000,000동 이상 200,000,000동 이하의 벌금, 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담임 금지, 일정 직업 종사 또는 업무 수행 금지, 01년 이상 05년 이하의 보호관찰에 처해지거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수당할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm, phạt quản chế từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
제152조. 01세 미만 아동 바꿔치기죄
Điều 152. Tội đánh tráo người dưới 01 tuổi
1. 01세 미만의 아동을 다른 01세 미만의 아동과 바꿔치기한 자는 02년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào đánh tráo người dưới 01 tuổi này với người dưới 01 tuổi khác, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 직무, 권한, 직업을 남용한 경우;
b) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn, nghề nghiệp;
c) 자신이 돌봄, 양육 책임이 있는 01세 미만의 아동에 대한 경우;
c) Đối với người dưới 01 tuổi mà mình có trách nhiệm chăm sóc, nuôi dưỡng;
d) 02회 이상 범죄를 저지른 경우.
d) Phạm tội 02 lần trở lên.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 07년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm:
a) 직업적 성격을 띤 경우;
a) Có tính chất chuyên nghiệp;
b) 위험한 재범.
b) Tái phạm nguy hiểm.
4. 범죄인은 10,000,000동 이상 50,000,000동 이하의 벌금, 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담임 금지, 일정 직업 종사 또는 업무 수행 금지에 처해질 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제153조. 16세 미만인 자 약취·유인죄
Điều 153. Tội chiếm đoạt người dưới 16 tuổi
1. 폭행, 협박을 사용하거나 기타 수단으로 16세 미만인 사람을 점유하거나 타인에게 인도하여 점유하게 한 자는 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc thủ đoạn khác chiếm giữ hoặc giao cho người khác chiếm giữ người dưới 16 tuổi, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 직무, 권한, 직업을 남용한 경우;
b) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn, nghề nghiệp;
c) 자신이 돌봄, 양육 책임이 있는 사람에 대한 경우;
c) Đối với người mà mình có trách nhiệm chăm sóc, nuôi dưỡng;
d) 02인 이상 05인 이하에 대한 경우;
d) Đối với từ 02 người đến 05 người;
đ) 02회 이상 범죄를 저지른 경우;
đ) Phạm tội 02 lần trở lên;
e) 피해자에게 11% 이상 45% 이하의 정신 및 행동 장애를 초래한 경우;
e) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân từ 11% đến 45%;
g) 피해자의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 31% 이상인 경우.
g) Gây thương tích hoặc gây tổn hại sức khỏe nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 31% trở lên.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 10년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm:
a) 직업적 성격을 띤 경우;
a) Có tính chất chuyên nghiệp;
b) 06인 이상에 대한 경우;
b) Đối với 06 người trở lên;
c) 피해자에게 46% 이상의 정신 및 행동 장애를 초래한 경우;
c) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân 46% trở lên;
d) 피해자를 사망에 이르게 한 경우;
d) Làm nạn nhân chết;
đ) 위험한 재범.
đ) Tái phạm nguy hiểm.
4. 범죄인은 10,000,000동 이상 50,000,000동 이하의 벌금, 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담임 금지, 일정 직업 종사 또는 업무 수행 금지에 처해질 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng; cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제154조. 사람의 조직 또는 장기 매매·편취죄
Điều 154. Tội mua bán, chiếm đoạt mô hoặc bộ phận cơ thể người
1. 타인의 조직 또는 신체 장기를 매매하거나 편취한 자는 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào mua bán, chiếm đoạt mô hoặc bộ phận cơ thể người khác, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 상업적 목적이 있는 경우;
b) Vì mục đích thương mại;
c) 직무, 권한, 직업을 남용한 경우;
c) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn, nghề nghiệp;
d) 02인 이상 05인 이하에 대한 경우;
d) Đối với từ 02 người đến 05 người;
đ) 02회 이상 범죄를 저지른 경우;
đ) Phạm tội 02 lần trở lên;
e) 타인의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하에 이르게 한 경우.
e) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 상황에서 범죄를 저지른 경우 12년 이상 20년 이하의 징역 또는 무기징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân:
a) 직업적 성격을 띤 경우;
a) Có tính chất chuyên nghiệp;
b) 타인의 신체에 상해를 입히거나 건강을 해쳐 신체 손상율이 61% 이상에 이르게 한 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
c) 06인 이상에 대한 경우;
c) Đối với 06 người trở lên;
d) 사람을 사망에 이르게 한 경우;
d) Gây chết người;
đ) 위험한 재범.
đ) Tái phạm nguy hiểm.
4. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제155조. 타인 모욕죄
Điều 155. Tội làm nhục người khác
1. 타인의 인격, 명예를 심각하게 훼손한 자는 경고형, 10.000.000동 이상 30.000.000동 이하의 벌금형 또는 03년 이하의 무구금개과형에 처한다.
1. Người nào xúc phạm nghiêm trọng nhân phẩm, danh dự của người khác, thì bị phạt cảnh cáo, phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 03개월 이상 02년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm:
a) 02회 이상 범죄를 저지른 경우
a) Phạm tội 02 lần trở lên;
b) 02인 이상에 대하여 범죄를 저지른 경우
b) Đối với 02 người trở lên;
c) 직무, 권한을 남용한 경우
c) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
d) 공무를 집행 중인 자에 대하여 범죄를 저지른 경우
d) Đối với người đang thi hành công vụ;
đ) 자신을 가르치고, 부양하고, 돌보거나 치료해 주는 자에 대하여 범죄를 저지른 경우
đ) Đối với người dạy dỗ, nuôi dưỡng, chăm sóc, chữa bệnh cho mình;
e) 컴퓨터 네트워크 또는 통신망, 전자적 수단을 이용하여 범죄를 저지른 경우
e) Sử dụng mạng máy tính hoặc mạng viễn thông, phương tiện điện tử để phạm tội;
g) 피해자에게 11% 이상 45% 이하의 정신 및 행동 장애를 초래한 경우
g) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân từ 11% đến 45%.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 02년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm:
a) 피해자에게 46% 이상의 정신 및 행동 장애를 초래한 경우
a) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân 46% trở lên;
b) 피해자를 자살에 이르게 한 경우
b) Làm nạn nhân tự sát.
4. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제156조. 무고죄
Điều 156. Tội vu khống
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 한 자는 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형, 02년 이하의 무구금개과형 또는 03개월 이상 01년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm:
a) 타인의 인격, 명예를 심각하게 훼손하거나 합법적 권익에 피해를 주기 위해 명백히 허위임을 알면서 사실을 조작하거나 유포한 경우
a) Bịa đặt hoặc loan truyền những điều biết rõ là sai sự thật nhằm xúc phạm nghiêm trọng nhân phẩm, danh dự hoặc gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người khác;
b) 타인이 범죄를 저질렀다고 조작하여 관할 기관에 고발한 경우
b) Bịa đặt người khác phạm tội và tố cáo họ trước cơ quan có thẩm quyền.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 01년 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 직무, 권한을 남용한 경우
b) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
c) 02인 이상에 대하여 범죄를 저지른 경우
c) Đối với 02 người trở lên;
d) 자신의 조부모, 부모, 자신을 가르치고, 부양하고, 돌보고, 교육하거나 치료해 주는 자에 대하여 범죄를 저지른 경우
d) Đối với ông, bà, cha, mẹ, người dạy dỗ, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục, chữa bệnh cho mình;
đ) 공무를 집행 중인 자에 대하여 범죄를 저지른 경우
đ) Đối với người đang thi hành công vụ;
e) 컴퓨터 네트워크 또는 통신망, 전자적 수단을 이용하여 범죄를 저지른 경우
e) Sử dụng mạng máy tính hoặc mạng viễn thông, phương tiện điện tử để phạm tội;
g) 피해자에게 11% 이상 45% 이하의 정신 및 행동 장애를 초래한 경우
g) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân từ 11% đến 45%;
h) 타인이 매우 중대한 범죄 또는 특별히 중대한 범죄를 저질렀다고 무고한 경우
h) Vu khống người khác phạm tội rất nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 03년 이상 07년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 비열한 동기로 인한 경우
a) Vì động cơ đê hèn;
b) 피해자에게 46% 이상의 정신 및 행동 장애를 초래한 경우
b) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân 46% trở lên;
c) 피해자를 자살에 이르게 한 경우
c) Làm nạn nhân tự sát.
4. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제XV장
Chương XV
인간의 자유권,
CÁC TỘI XÂM PHẠM QUYỀN TỰ DO CỦA CON NGƯỜI,
시민의 자유·민주적 권리를 침해하는 범죄
QUYỀN TỰ DO, DÂN CHỦ CỦA CÔNG DÂN
Điều 157. 불법 인신체포, 구금 또는 감금죄
Điều 157. Tội bắt, giữ hoặc giam người trái pháp luật
1. 불법으로 사람을 체포, 구금 또는 감금한 자로서 본 법전 제377조에 규정된 경우에 해당하지 아니하는 경우, 03년 이하의 무구금개과형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào bắt, giữ hoặc giam người trái pháp luật, nếu không thuộc trường hợp quy định tại Điều 377 của Bộ luật này, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 02년 이상 07년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 직무, 권한을 남용한 경우
b) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
c) 공무집행자에 대하여 범죄를 저지른 경우
c) Đối với người thi hành công vụ;
d) 02회 이상 범죄를 저지른 경우
d) Phạm tội 02 lần trở lên;
đ) 02인 이상에 대하여 범죄를 저지른 경우
đ) Đối với 02 người trở lên;
e) 18세 미만인 자, 임신 중임을 알고 있는 여성, 노약자 또는 방어 능력이 없는 자에 대하여 범죄를 저지른 경우
e) Đối với người dưới 18 tuổi, phụ nữ mà biết là có thai, người già yếu hoặc người không có khả năng tự vệ;
g) 체포·구금된 자의 가족을 곤란하고 궁박한 상황에 처하게 한 경우
g) Làm cho gia đình người bị giam, giữ lâm vào tình trạng khó khăn, quẫn bách;
h) 불법으로 체포, 구금, 감금된 자에게 11% 이상 45% 이하의 정신 및 행동 장애를 초래한 경우
h) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của người bị bắt, giữ, giam trái pháp luật từ 11% đến 45%.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 05년 이상 12년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm:
a) 불법으로 체포, 구금, 감금된 자를 사망 또는 자살에 이르게 한 경우
a) Làm người bị bắt, giữ, giam trái pháp luật chết hoặc tự sát;
b) 피해자를 고문, 잔혹·비인도적 대우 또는 처벌을 가하거나 품위를 비하한 경우
b) Tra tấn, đối xử hoặc trừng phạt tàn bạo, vô nhân đạo hoặc hạ nhục phẩm giá nạn nhân;
c) 불법으로 체포, 구금, 감금된 자에게 46% 이상의 정신 및 행동 장애를 초래한 경우
c) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của người bị bắt, giữ, giam trái pháp luật 46% trở lên.
4. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 담임 금지에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 158. 타인의 주거 침해죄
Điều 158. Tội xâm phạm chỗ ở của người khác
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 하여 타인의 주거를 침해한 자는 02년 이하의 무구금개과형 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây xâm phạm chỗ ở của người khác, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm:
a) 타인의 주거를 불법으로 수색한 경우
a) Khám xét trái pháp luật chỗ ở của người khác;
b) 폭력을 행사하거나 폭력 행사를 협박하거나 정신적 압박을 가하거나 기타 불법적인 수단으로 타인에게 그의 합법적 주거에서 퇴거하도록 강요한 경우
b) Dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực, gây sức ép về tinh thần hoặc thủ đoạn trái pháp luật khác buộc người khác phải rời khỏi chỗ ở hợp pháp của họ;
c) 주거를 점유·확보하거나 불법적으로 방해하여, 합법적으로 거주하거나 관리하는 자가 그들의 주거에 들어가지 못하도록 모든 불법 수단을 사용한 경우
c) Dùng mọi thủ đoạn trái pháp luật nhằm chiếm, giữ chỗ ở hoặc cản trở trái phép, không cho người đang ở hoặc quản lý hợp pháp chỗ ở được vào chỗ ở của họ;
d) 집주인 또는 합법적 관리자의 동의 없이 임의로 타인의 주거에 침입한 경우
d) Tự ý xâm nhập chỗ ở của người khác mà không được sự đồng ý của chủ nhà hoặc người quản lý hợp pháp.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 직무, 권한을 남용한 경우
b) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
c) 02회 이상 범죄를 저지른 경우
c) Phạm tội 02 lần trở lên;
d) 주거를 침해당한 자를 자살에 이르게 한 경우
d) Làm người bị xâm phạm chỗ ở tự sát;
đ) 안보, 질서, 사회안전에 나쁜 영향을 끼친 경우
đ) Gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội.
3. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 담임 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 159. 타인의 서신, 전화, 전신 또는 기타 사적 정보 교환 형태의 비밀 또는 안전 침해죄
Điều 159. Tội xâm phạm bí mật hoặc an toàn thư tín, điện thoại, điện tín hoặc hình thức trao đổi thông tin riêng tư khác của người khác
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 하여 이미 해당 행위로 징계 처분 또는 행정위반처벌을 받았음에도 재차 위반한 자는 경고형, 20.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형 또는 03년 이하의 무구금개과형에 처한다.
1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, đã bị xử lý kỷ luật hoặc xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cảnh cáo, phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm:
a) 어떠한 형태로든 우편, 통신망을 통해 전송·전달되는 타인의 서신, 전보, 텔렉스, 팩스 또는 기타 문서를 영득한 경우
a) Chiếm đoạt thư tín, điện báo, telex, fax hoặc văn bản khác của người khác được truyền đưa bằng mạng bưu chính, viễn thông dưới bất kỳ hình thức nào;
b) 우편, 통신망을 통해 전송·전달되는 타인의 서신, 전보, 텔렉스, 팩스 또는 기타 문서를 고의로 훼손, 분실시키거나 고의로 정보·내용을 취득한 경우
b) Cố ý làm hư hỏng, thất lạc hoặc cố ý lấy các thông tin, nội dung của thư tín, điện báo, telex, fax hoặc văn bản khác của người khác được truyền đưa bằng mạng bưu chính, viễn thông;
c) 대화 내용을 불법으로 도청, 녹음한 경우
c) Nghe, ghi âm cuộc đàm thoại trái pháp luật;
d) 서신, 전신을 불법으로 수색, 압수한 경우
d) Khám xét, thu giữ thư tín, điện tín trái pháp luật;
đ) 타인의 서신, 전화, 전신, 텔렉스, 팩스 또는 기타 사적 정보 교환 형태의 비밀 또는 안전을 침해하는 기타 행위
đ) Hành vi khác xâm phạm bí mật hoặc an toàn thư tín, điện thoại, điện tín, telex, fax hoặc hình thức trao đổi thông tin riêng tư khác của người khác.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 01년 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 직무, 권한을 남용한 경우
b) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
c) 02회 이상 범죄를 저지른 경우
c) Phạm tội 02 lần trở lên;
d) 영득한 정보를 누설하여 타인의 명예, 신용, 인격에 영향을 끼친 경우
d) Tiết lộ các thông tin đã chiếm đoạt, làm ảnh hưởng đến danh dự, uy tín, nhân phẩm của người khác;
đ) 피해자를 자살에 이르게 한 경우
đ) Làm nạn nhân tự sát.
3. 범죄자는 또한 5.000.000동 이상 20.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 담임 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 160. 국가 국민투표 시 시민의 선거, 입후보 또는 표결 권리 침해죄
Điều 160. Tội xâm phạm quyền của công dân về bầu cử, ứng cử hoặc biểu quyết khi Nhà nước trưng cầu ý dân
1. 기망, 매수, 강박 또는 기타 수단을 사용하여 국가 국민투표 시 시민의 선거권, 입후보권 또는 표결권 행사를 방해한 자는 경고형, 01년 이하의 무구금개과형 또는 03개월 이상 01년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào lừa gạt, mua chuộc, cưỡng ép hoặc dùng thủ đoạn khác cản trở công dân thực hiện quyền bầu cử, quyền ứng cử hoặc quyền biểu quyết khi Nhà nước trưng cầu ý dân, thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 01년 이상 02년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 02 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 직무, 권한을 남용한 경우
b) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
c) 선거일 연기, 재선거 또는 국민투표 연기를 초래한 경우
c) Dẫn đến hoãn ngày bầu cử, bầu cử lại hoặc hoãn việc trưng cầu ý dân.
3. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 담임 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 161. 선거 결과, 국민투표 결과 왜곡죄
Điều 161. Tội làm sai lệch kết quả bầu cử, kết quả trưng cầu ý dân
1. 선거 조직·감독, 국민투표 조직에 책임이 있는 자로서 서류를 위조하거나, 투표를 부정하게 하거나 기타 수단을 사용하여 선거 결과, 국민투표 결과를 왜곡한 자는 02년 이하의 무구금개과형 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào có trách nhiệm trong việc tổ chức, giám sát việc bầu cử, tổ chức trưng cầu ý dân mà giả mạo giấy tờ, gian lận phiếu hoặc dùng thủ đoạn khác để làm sai lệch kết quả bầu cử, kết quả trưng cầu ý dân, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 01년 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 선거 또는 국민투표를 재실시하도록 초래한 경우
b) Dẫn đến phải tổ chức lại việc bầu cử hoặc trưng cầu ý dân.
3. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 담임 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 162. 공무원·비공무원 공공직원 불법 면직 또는 근로자 불법 해고죄
Điều 162. Tội buộc công chức, viên chức thôi việc hoặc sa thải người lao động trái pháp luật
1. 사리도모 또는 기타 개인적 동기로 인하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 하여 면직된 자, 해고된 자 또는 그 가족을 곤란한 상황에 처하게 하거나 파업을 초래한 자는 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형, 01년 이하의 무구금개과형 또는 03개월 이상 01년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào vì vụ lợi hoặc động cơ cá nhân khác mà thực hiện một trong các hành vi sau đây làm cho người bị thôi việc, người bị sa thải hoặc gia đình họ lâm vào tình trạng khó khăn hoặc dẫn đến đình công, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm:
a) 공무원, 비공무원 공공직원에 대하여 불법 면직 결정을 내린 경우
a) Ra quyết định buộc thôi việc trái pháp luật đối với công chức, viên chức;
b) 근로자를 불법으로 해고한 경우
b) Sa thải trái pháp luật đối với người lao động;
c) 근로자, 공무원, 비공무원 공공직원을 강요·협박하여 퇴직하도록 한 경우
c) Cưỡng ép, đe dọa buộc người lao động, công chức, viên chức phải thôi việc.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 100.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형 또는 01년 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 03 năm:
a) 02인 이상에 대하여 범죄를 저지른 경우
a) Đối với 02 người trở lên;
b) 임신 중임을 알고 있는 여성에 대하여 범죄를 저지른 경우
b) Đối với phụ nữ mà biết là có thai;
c) 12개월 미만의 영아를 양육 중인 자에 대하여 범죄를 저지른 경우
c) Đối với người đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi;
d) 불법 면직된 자, 해고된 자를 자살에 이르게 한 경우
d) Làm người bị buộc thôi việc, người bị sa thải tự sát.
3. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 담임 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 163. 시민의 집회, 결사의 권리 침해죄
Điều 163. Tội xâm phạm quyền hội họp, lập hội của công dân
1. 폭력을 행사하거나 폭력 행사를 협박하거나 기타 수단을 사용하여 타인의 합법적인 결사, 집회를 방해하거나 강요한 자로서 이러한 행위 중 어느 하나로 이미 징계 처분 또는 행정위반처벌을 받았음에도 재차 위반한 자는 01년 이하의 무구금개과형 또는 03개월 이상 01년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc dùng thủ đoạn khác ngăn cản hoặc ép buộc người khác lập hội, hội họp hợp pháp, đã bị xử lý kỷ luật hoặc xử phạt vi phạm hành chính về một trong các hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 01년 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì phạt tù từ 01 năm đến 03 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 직무, 권한을 남용한 경우
b) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
c) 02회 이상 범죄를 저지른 경우
c) Phạm tội 02 lần trở lên;
d) 시위를 초래한 경우
d) Dẫn đến biểu tình;
đ) 안보, 질서, 사회안전에 나쁜 영향을 끼친 경우
đ) Gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội.
3. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 164. 타인의 신앙, 종교의 자유 권리 침해죄
Điều 164. Tội xâm phạm quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của người khác
1. 폭력을 행사하거나 폭력 행사를 협박하거나 기타 수단을 사용하여 타인의 신앙, 종교의 자유 권리 행사, 특정 종교를 믿거나 믿지 아니할 권리 행사를 방해하거나 강요한 자로서 이러한 행위 중 어느 하나로 이미 징계 처분 또는 행정위반처벌을 받았음에도 재차 위반한 자는 01년 이하의 무구금개과형 또는 03개월 이상 01년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc dùng thủ đoạn khác ngăn cản hoặc ép buộc người khác thực hiện quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo, theo hoặc không theo một tôn giáo nào, đã bị xử lý kỷ luật hoặc xử phạt vi phạm hành chính về một trong các hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 01년 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 직무, 권한을 남용한 경우
b) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
c) 02회 이상 범죄를 저지른 경우
c) Phạm tội 02 lần trở lên;
d) 시위를 초래한 경우
d) Dẫn đến biểu tình;
đ) 안보, 질서, 사회안전에 나쁜 영향을 끼친 경우
đ) Gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội.
3. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 165. 양성평등권 침해죄
Điều 165. Tội xâm phạm quyền bình đẳng giới
1. 성별을 이유로 어떠한 형태로든 타인이 정치, 경제, 노동, 교육 및 훈련, 과학 및 기술, 문화, 정보, 체육, 스포츠, 보건 분야의 활동에 참여하는 것을 방해한 자로서 해당 행위로 이미 징계 처분 또는 행정위반처벌을 받았음에도 재차 위반한 자는 경고형, 5.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형 또는 02년 이하의 무구금개과형에 처한다.
1. Người nào vì lý do giới mà thực hiện hành vi dưới bất kỳ hình thức nào cản trở người khác tham gia hoạt động trong các lĩnh vực chính trị, kinh tế, lao động, giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ, văn hóa, thông tin, thể dục, thể thao, y tế, đã bị xử lý kỷ luật hoặc xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cảnh cáo, phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 50.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm:
a) 직무, 권한을 남용한 경우
a) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
b) 02회 이상 범죄를 저지른 경우
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 02인 이상에 대하여 범죄를 저지른 경우
c) Đối với 02 người trở lên.
3. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 166. 청원, 고발 권리 침해죄
Điều 166. Tội xâm phạm quyền khiếu nại, tố cáo
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 한 자는 03년 이하의 무구금개과형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 폭력을 행사하거나 폭력 행사를 협박하거나 기타 행위로 청원, 고발, 청원 및 고발의 심사·해결 또는 청원·고발 대상자의 처리를 방해한 경우
a) Dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc hành vi khác cản trở việc khiếu nại, tố cáo, việc xét và giải quyết khiếu nại, tố cáo hoặc việc xử lý người bị khiếu nại, tố cáo;
b) 직무, 권한을 남용하여 청원·고발을 심사·해결하는 관할 기관의 결정 집행을 방해하여 청원자, 고발자에게 손해를 끼친 경우
b) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn cản trở việc thi hành quyết định của cơ quan có thẩm quyền xét và giải quyết khiếu nại, tố cáo gây thiệt hại cho người khiếu nại, tố cáo.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 02년 이상 07년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 청원자, 고발자에게 보복한 경우
b) Trả thù người khiếu nại, tố cáo;
c) 직무, 권한을 남용하여 본 조 제1항 a호에 규정된 행위를 한 경우
c) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn thực hiện hành vi quy định tại điểm a khoản 1 Điều này;
d) 시위를 초래한 경우
d) Dẫn đến biểu tình;
đ) 청원자, 고발자를 자살에 이르게 한 경우
đ) Làm người khiếu nại, tố cáo tự sát.
3. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 담임 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 167. 시민의 언론 자유, 출판 자유, 정보 접근, 시위 권리 침해죄
Điều 167. Tội xâm phạm quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí, tiếp cận thông tin, quyền biểu tình của công dân
1. 폭력을 행사하거나 폭력 행사를 협박하거나 기타 수단으로 시민이 언론 자유, 출판 자유, 정보 접근의 권리, 시위의 권리를 행사하는 것을 방해한 자로서 이러한 행위 중 어느 하나로 이미 징계 처분 또는 행정위반처벌을 받았음에도 재차 위반한 자는 02년 이하의 무구금개과형 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc thủ đoạn khác cản trở công dân thực hiện quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí, tiếp cận thông tin, quyền biểu tình của công dân, đã bị xử lý kỷ luật hoặc xử phạt vi phạm hành chính về một trong các hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 직무, 권한을 남용한 경우
b) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
c) 안보, 질서, 사회안전에 나쁜 영향을 끼친 경우
c) Gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội.
3. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 직책 담임 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ từ 01 năm đến 05 năm.
제XVI장
Chương XVI
소유권 침해 범죄
CÁC TỘI XÂM PHẠM SỞ HỮU
Điều 168. 강도죄
Điều 168. Tội cướp tài sản
1. 재물을 영득할 목적으로 폭력을 행사하거나 즉각적인 폭력 행사를 협박하거나 기타 행위로 공격을 받은 자를 저항 불능 상태에 빠지게 한 자는 03년 이상 10년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực ngay tức khắc hoặc có hành vi khác làm cho người bị tấn công lâm vào tình trạng không thể chống cự được nhằm chiếm đoạt tài sản, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 07년 이상 15년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 직업적인 성격을 띤 경우
b) Có tính chất chuyên nghiệp;
c) 타인에게 상해를 입히거나 건강을 훼손하여 신체 손상율이 11% 이상 30% 이하인 경우
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 11% đến 30%;
d) 무기, 수단 또는 기타 위험한 수법을 사용한 경우
d) Sử dụng vũ khí, phương tiện hoặc thủ đoạn nguy hiểm khác;
đ) 50.000.000동 이상 200.000.000동 미만 가치의 재물을 영득한 경우
đ) Chiếm đoạt tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng;
e) 16세 미만인 자, 임신 중임을 알고 있는 여성, 노약자 또는 방어 능력이 없는 자에 대하여 범죄를 저지른 경우
e) Phạm tội đối với người dưới 16 tuổi, phụ nữ mà biết là có thai, người già yếu hoặc người không có khả năng tự vệ;
g) 안보, 질서, 사회안전에 나쁜 영향을 끼친 경우
g) Gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội;
h) 위험한 재범인 경우
h) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 12년 이상 20년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm:
a) 200.000.000동 이상 500.000.000동 미만 가치의 재물을 영득한 경우
a) Chiếm đoạt tài sản trị giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
b) 타인에게 상해를 입히거나 건강을 훼손하여 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%;
c) 천재지변, 전염병을 악용한 경우
c) Lợi dụng thiên tai, dịch bệnh.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 18년 이상 20년 이하의 징역형 또는 무기징역에 처한다.
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 18 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân:
a) 500.000.000동 이상 가치의 재물을 영득한 경우
a) Chiếm đoạt tài sản trị giá 500.000.000 đồng trở lên;
b) 01인에게 상해를 입히거나 건강을 훼손하여 신체 손상율이 61% 이상이거나, 02인 이상에게 상해를 입히거나 건강을 훼손하여 각자의 신체 손상율이 31% 이상인 경우
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 31% trở lên;
c) 사람을 사망에 이르게 한 경우
c) Làm chết người;
d) 전쟁 상황, 비상사태를 악용한 경우
d) Lợi dụng hoàn cảnh chiến tranh, tình trạng khẩn cấp.
5. 본죄를 예비한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
5. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
6. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형, 01년 이상 05년 이하의 보호관찰, 거주 제한에 처하거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
6. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt quản chế, cấm cư trú từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
Điều 169. 인질강도죄
Điều 169. Tội bắt cóc nhằm chiếm đoạt tài sản
1. 재물을 영득할 목적으로 타인을 인질로 납치한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào bắt cóc người khác làm con tin nhằm chiếm đoạt tài sản, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 05년 이상 12년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 직업적인 성격을 띤 경우
b) Có tính chất chuyên nghiệp;
c) 무기, 수단 또는 기타 위험한 수법을 사용한 경우
c) Dùng vũ khí, phương tiện hoặc thủ đoạn nguy hiểm khác;
d) 16세 미만인 자에 대하여 범죄를 저지른 경우
d) Đối với người dưới 16 tuổi;
đ) 02인 이상에 대하여 범죄를 저지른 경우
đ) Đối với 02 người trở lên;
e) 50.000.000동 이상 200.000.000동 미만 가치의 재물을 영득한 경우
e) Chiếm đoạt tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng;
g) 인질로 잡힌 자에게 상해를 입히거나 건강을 훼손하여 신체 손상율이 11% 이상 30% 이하인 경우
g) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người bị bắt làm con tin mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 11% đến 30%;
h) 피해자에게 11% 이상 45% 이하의 정신 및 행동 장애를 초래한 경우
h) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân từ 11% đến 45%;
i) 안보, 질서, 사회안전에 나쁜 영향을 끼친 경우
i) Gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội;
k) 위험한 재범인 경우
k) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 10년 이상 18년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 18 năm:
a) 200.000.000동 이상 500.000.000동 미만 가치의 재물을 영득한 경우
a) Chiếm đoạt tài sản trị giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
b) 인질로 잡힌 자에게 상해를 입히거나 건강을 훼손하여 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người bị bắt làm con tin mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%;
c) 피해자에게 46% 이상의 정신 및 행동 장애를 초래한 경우
c) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân 46% trở lên.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 15년 이상 20년 이하의 징역형 또는 무기징역에 처한다.
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân:
a) 500.000.000동 이상 가치의 재물을 영득한 경우
a) Chiếm đoạt tài sản trị giá 500.000.000 đồng trở lên;
b) 01인에게 상해를 입히거나 건강을 훼손하여 신체 손상율이 61% 이상이거나, 02인 이상에게 상해를 입히거나 건강을 훼손하여 각자의 신체 손상율이 31% 이상인 경우
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 31% trở lên;
c) 02인 이상에게 정신 및 행동 장애를 초래하여 각자의 비율이 46% 이상인 경우
c) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của 02 người trở lên mà tỷ lệ của mỗi người 46% trở lên;
d) 사람을 사망에 이르게 한 경우
d) Làm chết người.
5. 본죄를 예비한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
5. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
6. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형, 01년 이상 05년 이하의 보호관찰, 거주 제한에 처하거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
6. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt quản chế, cấm cư trú từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
Điều 170. 공갈죄
Điều 170. Tội cưỡng đoạt tài sản
1. 재물을 영득할 목적으로 폭력을 행사하겠다고 협박하거나 기타 수법으로 타인을 정신적으로 위협한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào đe dọa sẽ dùng vũ lực hoặc có thủ đoạn khác uy hiếp tinh thần người khác nhằm chiếm đoạt tài sản, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 03년 이상 10년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 직업적인 성격을 띤 경우
b) Có tính chất chuyên nghiệp;
c) 16세 미만인 자, 임신 중임을 알고 있는 여성, 노약자 또는 방어 능력이 없는 자에 대하여 범죄를 저지른 경우
c) Phạm tội đối với người dưới 16 tuổi, phụ nữ mà biết là có thai, người già yếu hoặc người không có khả năng tự vệ;
d) 50.000.000동 이상 200.000.000동 미만 가치의 재물을 영득한 경우
d) Chiếm đoạt tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng;
đ) 안보, 질서, 사회안전에 나쁜 영향을 끼친 경우
đ) Gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội;
e) 위험한 재범인 경우
e) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 07년 이상 15년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 200.000.000동 이상 500.000.000동 미만 가치의 재물을 영득한 경우
a) Chiếm đoạt tài sản trị giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
b) 천재지변, 전염병을 악용한 경우
b) Lợi dụng thiên tai, dịch bệnh.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 12년 이상 20년 이하의 징역형에 처한다.
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm:
a) 500.000.000동 이상 가치의 재물을 영득한 경우
a) Chiếm đoạt tài sản trị giá 500.000.000 đồng trở lên;
b) 전쟁 상황, 비상사태를 악용한 경우
b) Lợi dụng hoàn cảnh chiến tranh, tình trạng khẩn cấp.
5. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
Điều 171. 날치기죄
Điều 171. Tội cướp giật tài sản
1. 타인의 재물을 날치기한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào cướp giật tài sản của người khác, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 03년 이상 10년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 직업적인 성격을 띤 경우
b) Có tính chất chuyên nghiệp;
c) 50.000.000동 이상 200.000.000동 미만 가치의 재물을 영득한 경우
c) Chiếm đoạt tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng;
d) 위험한 수법을 사용한 경우
d) Dùng thủ đoạn nguy hiểm;
đ) 도주하기 위해 폭행한 경우
đ) Hành hung để tẩu thoát;
e) 타인에게 상해를 입히거나 건강을 훼손하여 신체 손상율이 11% 이상 30% 이하인 경우
e) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 11% đến 30%;
g) 16세 미만인 자, 임신 중임을 알고 있는 여성, 노약자 또는 방어 능력이 없는 자에 대하여 범죄를 저지른 경우
g) Phạm tội đối với người dưới 16 tuổi, phụ nữ mà biết là có thai, người già yếu hoặc người không có khả năng tự vệ;
h) 안보, 질서, 사회안전에 나쁜 영향을 끼친 경우
h) Gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội;
i) 위험한 재범인 경우
i) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 07년 이상 15년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 200.000.000동 이상 500.000.000동 미만 가치의 재물을 영득한 경우
a) Chiếm đoạt tài sản trị giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
b) 타인에게 상해를 입히거나 건강을 훼손하여 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%;
c) 천재지변, 전염병을 악용한 경우
c) Lợi dụng thiên tai, dịch bệnh.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 12년 이상 20년 이하의 징역형 또는 무기징역에 처한다.
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân:
a) 500.000.000동 이상 가치의 재물을 영득한 경우
a) Chiếm đoạt tài sản trị giá 500.000.000 đồng trở lên;
b) 01인에게 상해를 입히거나 건강을 훼손하여 신체 손상율이 61% 이상이거나, 02인 이상에게 상해를 입히거나 건강을 훼손하여 각자의 신체 손상율이 31% 이상인 경우
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 31% trở lên;
c) 사람을 사망에 이르게 한 경우
c) Làm chết người;
d) 전쟁 상황, 비상사태를 악용한 경우
d) Lợi dụng hoàn cảnh chiến tranh, tình trạng khẩn cấp.
5. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng.
Điều 172. 공연영득죄
Điều 172. Tội công nhiên chiếm đoạt tài sản
1. 타인의 재물을 공연히 영득한 가액이 2.000.000동 이상 50.000.000동 미만이거나 2.000.000동 미만이지만 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우, 03년 이하의 무구금개과형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào công nhiên chiếm đoạt tài sản của người khác trị giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 재물 영득 행위로 이미 행정위반처벌을 받았음에도 재차 위반한 경우
a) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi chiếm đoạt tài sản mà còn vi phạm;
b) 본죄 또는 본 법전 제168조, 제169조, 제170조, 제171조, 제173조, 제174조, 제175조 및 제290조에 규정된 죄 중 어느 하나로 유죄 판결을 받고 전과가 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우
b) Đã bị kết án về tội này hoặc về một trong các tội quy định tại các điều 168, 169, 170, 171, 173, 174, 175 và 290 của Bộ luật này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm;
c) 안보, 질서, 사회안전에 나쁜 영향을 끼친 경우
c) Gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội;
d) 재물이 피해자 및 그 가족의 주된 생계 수단인 경우; 재물이 피해자에게 특별한 정신적 가치를 지닌 기념품, 유품, 제사 용품인 경우
d) Tài sản là phương tiện kiếm sống chính của người bị hại và gia đình họ; tài sản là kỷ vật, di vật, đồ thờ cúng có giá trị đặc biệt về mặt tinh thần đối với người bị hại.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 02년 이상 07년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 50.000.000동 이상 200.000.000동 미만 가치의 재물을 영득한 경우
a) Chiếm đoạt tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng;
b) 도주하기 위해 폭행한 경우
b) Hành hung để tẩu thoát;
c) 위험한 재범인 경우
c) Tái phạm nguy hiểm;
d) 구호물품인 재물을 영득한 경우
d) Chiếm đoạt tài sản là hàng cứu trợ;
đ) 2.000.000동 이상 50.000.000동 미만 가치의 재물을 공연히 영득하였으나 본 조 제1항 a호, b호, c호 및 d호 중 어느 하나에 규정된 경우에 해당하는 경우
đ) Công nhiên chiếm đoạt tài sản trị giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường hợp quy định tại một trong các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều này.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 07년 이상 15년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 200.000.000동 이상 500.000.000동 미만 가치의 재물을 영득한 경우
a) Chiếm đoạt tài sản trị giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
b) 50.000.000동 이상 200.000.000동 미만 가치의 재물을 공연히 영득하였으나 본 조 제1항 a호, b호, c호 및 d호에 규정된 경우 중 어느 하나에 해당하는 경우
b) Công nhiên chiếm đoạt tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều này;
c) 천재지변, 전염병을 악용한 경우
c) Lợi dụng thiên tai, dịch bệnh.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 12년 이상 20년 이하의 징역형에 처한다.
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm:
a) 500.000.000동 이상 가치의 재물을 영득한 경우
a) Chiếm đoạt tài sản trị giá 500.000.000 đồng trở lên;
b) 200.000.000동 이상 500.000.000동 미만 가치의 재물을 공연히 영득하였으나 본 조 제1항 a호, b호, c호 및 d호에 규정된 경우 중 어느 하나에 해당하는 경우
b) Công nhiên chiếm đoạt tài sản trị giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều này.
c) 전쟁 상황, 비상사태를 악용한 경우
c) Lợi dụng hoàn cảnh chiến tranh, tình trạng khẩn cấp.
5. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng.
Điều 173. 절도죄
Điều 173. Tội trộm cắp tài sản
1. 타인의 재물을 절취한 가액이 2.000.000동 이상 50.000.000동 미만이거나 2.000.000동 미만이지만 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우, 03년 이하의 무구금개과형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào trộm cắp tài sản của người khác trị giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 재물 영득 행위로 이미 행정위반처벌을 받았음에도 재차 위반한 경우
a) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi chiếm đoạt tài sản mà còn vi phạm;
b) 본죄 또는 본 법전 제168조, 제169조, 제170조, 제171조, 제172조, 제174조, 제175조 및 제290조에 규정된 죄 중 어느 하나로 유죄 판결을 받고 전과가 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우
b) Đã bị kết án về tội này hoặc về một trong các tội quy định tại các điều 168, 169, 170, 171, 172, 174, 175 và 290 của Bộ luật này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm;
c) 안보, 질서, 사회안전에 나쁜 영향을 끼친 경우
c) Gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội;
d) 재물이 피해자 및 그 가족의 주된 생계 수단인 경우; 재물이 피해자에게 특별한 정신적 가치를 지닌 기념품, 유품, 제사 용품인 경우
d) Tài sản là phương tiện kiếm sống chính của người bị hại và gia đình họ; tài sản là kỷ vật, di vật, đồ thờ cúng có giá trị đặc biệt về mặt tinh thần đối với người bị hại.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 02년 이상 07년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 직업적인 성격을 띤 경우
b) Có tính chất chuyên nghiệp;
c) 50.000.000동 이상 200.000.000동 미만 가치의 재물을 영득한 경우
c) Chiếm đoạt tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng;
d) 교활하고 위험한 수법을 사용한 경우
d) Dùng thủ đoạn xảo quyệt, nguy hiểm;
đ) 도주하기 위해 폭행한 경우
đ) Hành hung để tẩu thoát;
e) 2.000.000동 이상 50.000.000동 미만 가치의 재물을 절취하였으나 본 조 제1항 a호, b호, c호 및 d호 중 어느 하나에 규정된 경우에 해당하는 경우
e) Trộm cắp tài sản trị giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều này;
g) 위험한 재범인 경우
g) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 07년 이상 15년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 200.000.000동 이상 500.000.000동 미만 가치의 재물을 영득한 경우
a) Chiếm đoạt tài sản trị giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
b) 50.000.000동 이상 200.000.000동 미만 가치의 재물을 절취하였으나 본 조 제1항 a호, b호, c호 및 d호 중 어느 하나에 규정된 경우에 해당하는 경우
b) Trộm cắp tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều này;
c) 천재지변, 전염병을 악용한 경우
c) Lợi dụng thiên tai, dịch bệnh.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 12년 이상 20년 이하의 징역형에 처한다.
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm:
a) 500.000.000동 이상 가치의 재물을 영득한 경우
a) Chiếm đoạt tài sản trị giá 500.000.000 đồng trở lên;
b) 200.000.000동 이상 500.000.000동 미만 가치의 재물을 절취하였으나 본 조 제1항 a호, b호, c호 및 d호 중 어느 하나에 규정된 경우에 해당하는 경우
b) Trộm cắp tài sản trị giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều này;
c) 전쟁 상황, 비상사태를 악용한 경우
c) Lợi dụng hoàn cảnh chiến tranh, tình trạng khẩn cấp.
5. 범죄자는 또한 5.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng.
Điều 174. 사기죄
Điều 174. Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
1. 기망 수법으로 타인의 재물을 편취한 가액이 2.000.000동 이상 50.000.000동 미만이거나 2.000.000동 미만이지만 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우, 03년 이하의 무구금개과형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào bằng thủ đoạn gian dối chiếm đoạt tài sản của người khác trị giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 재물 영득 행위로 이미 행정위반처벌을 받았음에도 재차 위반한 경우
a) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi chiếm đoạt tài sản mà còn vi phạm;
b) 본죄 또는 본 법전 제168조, 제169조, 제170조, 제171조, 제172조, 제173조, 제175조 및 제290조에 규정된 죄 중 어느 하나로 유죄 판결을 받고 전과가 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우
b) Đã bị kết án về tội này hoặc về một trong các tội quy định tại các điều 168, 169, 170, 171, 172, 173, 175 và 290 của Bộ luật này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm;
c) 안보, 질서, 사회안전에 나쁜 영향을 끼친 경우
c) Gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội;
d) 재물이 피해자 및 그 가족의 주된 생계 수단인 경우; 재물이 피해자에게 특별한 정신적 가치를 지닌 기념품, 유품, 제사 용품인 경우
d) Tài sản là phương tiện kiếm sống chính của người bị hại và gia đình họ; tài sản là kỷ vật, di vật, đồ thờ cúng có giá trị đặc biệt về mặt tinh thần đối với người bị hại.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 02년 이상 07년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 직업적인 성격을 띤 경우
b) Có tính chất chuyên nghiệp;
c) 50.000.000동 이상 200.000.000동 미만 가치의 재물을 영득한 경우
c) Chiếm đoạt tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng;
d) 위험한 재범인 경우
d) Tái phạm nguy hiểm;
đ) 직무, 권한을 남용하거나 기관, 조직의 명의를 사칭·악용한 경우
đ) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn hoặc lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức;
e) 교활한 수법을 사용한 경우
e) Dùng thủ đoạn xảo quyệt;
g) 2.000.000동 이상 50.000.000동 미만 가치의 재물을 영득하였으나 본 조 제1항 a호, b호, c호 및 d호 중 어느 하나에 규정된 경우에 해당하는 경우
g) Chiếm đoạt tài sản trị giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều này.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 07년 이상 15년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 200.000.000동 이상 500.000.000동 미만 가치의 재물을 영득한 경우
a) Chiếm đoạt tài sản trị giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
b) 50.000.000동 이상 200.000.000동 미만 가치의 재물을 영득하였으나 본 조 제1항 a호, b호, c호 및 d호 중 어느 하나에 규정된 경우에 해당하는 경우
b) Chiếm đoạt tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều này;
c) 천재지변, 전염병을 악용한 경우
c) Lợi dụng thiên tai, dịch bệnh.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 12년 이상 20년 이하의 징역형 또는 무기징역에 처한다.
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân:
a) 500.000.000동 이상 가치의 재물을 영득한 경우
a) Chiếm đoạt tài sản trị giá 500.000.000 đồng trở lên;
b) 200.000.000동 이상 500.000.000동 미만 가치의 재물을 영득하였으나 본 조 제1항 a호, b호, c호 및 d호 중 어느 하나에 규정된 경우에 해당하는 경우
b) Chiếm đoạt tài sản trị giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều này;
c) 전쟁 상황, 비상사태를 악용한 경우
c) Lợi dụng hoàn cảnh chiến tranh, tình trạng khẩn cấp.
5. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처하거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
Điều 175. 배임횡령죄
Điều 175. Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 하여 4.000.000동 이상 50.000.000동 미만 가치의 타인의 재물을 영득하거나 4.000.000동 미만이지만 영득 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 본죄 또는 본 법전 제168조, 제169조, 제170조, 제171조, 제172조, 제173조, 제174조 및 제290조에 규정된 죄 중 어느 하나로 유죄 판결을 받고 전과가 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우, 또는 재물이 피해자의 주된 생계 수단이거나 피해자에게 특별한 정신적 가치가 있는 재물인 경우, 03년 이하의 무구금개과형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào thực hiện một trong những hành vi sau đây chiếm đoạt tài sản của người khác trị giá từ 4.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 4.000.000 đồng nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi chiếm đoạt hoặc đã bị kết án về tội này hoặc về một trong các tội quy định tại các điều 168, 169, 170, 171, 172, 173, 174 và 290 của Bộ luật này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm hoặc tài sản là phương tiện kiếm sống chính của người bị hại hoặc tài sản có giá trị đặc biệt về mặt tinh thần đối với người bị hại, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 타인의 재물을 차용, 대여, 임차하거나 계약 형태로 타인의 재물을 수령한 후 기망 수법을 사용하여 해당 재물을 영득하거나, 반환 기한에 이르러 조건과 능력이 됨에도 불구하고 고의로 반환하지 아니한 경우
a) Vay, mượn, thuê tài sản của người khác hoặc nhận được tài sản của người khác bằng các hình thức hợp đồng rồi dùng thủ đoạn gian dối chiếm đoạt tài sản đó hoặc đến thời hạn trả lại tài sản mặc dù có điều kiện, khả năng nhưng cố tình không trả;
b) 타인의 재물을 차용, 대여, 임차하거나 계약 형태로 타인의 재물을 수령하여 해당 재물을 불법적인 목적으로 사용하여 반환 능력이 없게 된 경우
b) Vay, mượn, thuê tài sản của người khác hoặc nhận được tài sản của người khác bằng các hình thức hợp đồng và đã sử dụng tài sản đó vào mục đích bất hợp pháp dẫn đến không có khả năng trả lại tài sản.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 02년 이상 07년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 직업적인 성격을 띤 경우
b) Có tính chất chuyên nghiệp;
c) 50.000.000동 이상 200.000.000동 미만 가치의 재물을 영득한 경우; d) 직무, 권한을 남용하거나 기관, 조직의 명의를 사칭·악용한 경우; đ) 교활한 수법을 사용한 경우;
c) Chiếm đoạt tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng; d) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn hoặc lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức; đ) Dùng thủ đoạn xảo quyệt;
e) 위험한 재범인 경우
e) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 05년 이상 12년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm:
a) 200.000.000동 이상 500.000.000동 미만 가치의 재물을 영득한 경우
a) Chiếm đoạt tài sản trị giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
b) 안보, 질서, 사회안전에 나쁜 영향을 끼친 경우
b) Gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội.
4. 500.000.000동 이상 가치의 재물을 영득하여 범죄를 저지른 경우, 12년 이상 20년 이하의 징역형에 처한다.
4. Phạm tội chiếm đoạt tài sản trị giá 500.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm.
5. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처하거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
Điều 176. 불법 영득·점유죄
Điều 176. Tội chiếm giữ trái phép tài sản
1. 오인 인도되었거나 자신이 습득·포획한 10.000.000동 이상 200.000.000동 미만 가치의 재물, 유물, 골동품 또는 역사·문화적 가치가 있는 물건에 대하여, 소유자, 합법적 관리자 또는 책임 기관이 법률 규정에 따라 해당 재물의 반환을 요구한 후에도 소유자, 합법적 관리자에게 반환하지 아니하거나 책임 기관에 인도하지 아니하고 고의로 불응한 자는 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형, 02년 이하의 무구금개과형 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào cố tình không trả lại cho chủ sở hữu, người quản lý hợp pháp hoặc không giao nộp cho cơ quan có trách nhiệm tài sản trị giá từ 10.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng, di vật, cổ vật hoặc vật có giá trị lịch sử, văn hóa bị giao nhầm hoặc do mình tìm được, bắt được, sau khi chủ sở hữu, người quản lý hợp pháp hoặc cơ quan có trách nhiệm yêu cầu được nhận lại tài sản đó theo quy định của pháp luật, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
2. 200.000.000동 이상 가치의 재물 또는 국보를 점유하여 범죄를 저지른 경우, 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội chiếm giữ tài sản trị giá 200.000.000 đồng trở lên hoặc bảo vật quốc gia, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 177. 불법 사용죄
Điều 177. Tội sử dụng trái phép tài sản
1. 사리도모를 위해 타인의 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만 가치의 재물을 불법 사용한 자로서 이미 해당 행위로 징계 처분, 행정위반처벌을 받았거나 본죄로 유죄 판결을 받고 전과가 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우, 또는 재물이 유물, 골동품이거나 역사·문화적 가치가 있는 물건으로서 본 법전 제220조에 규정된 경우에 해당하지 아니하는 경우, 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형, 02년 이하의 무구금개과형 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào vì vụ lợi mà sử dụng trái phép tài sản của người khác trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng, đã bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm hoặc tài sản là di vật, cổ vật hoặc vật có giá trị lịch sử, văn hóa nếu không thuộc trường hợp quy định tại Điều 220 của Bộ luật này, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 50.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형 또는 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 재물 가액이 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만인 경우
a) Tài sản trị giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng;
b) 재물이 국보인 경우
b) Tài sản là bảo vật quốc gia;
c) 02회 이상 범죄를 저지른 경우
c) Phạm tội 02 lần trở lên;
d) 직무, 권한을 남용한 경우
d) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
đ) 위험한 재범인 경우
đ) Tái phạm nguy hiểm.
3. 1.500.000.000동 이상 가치의 재물을 불법 사용하여 범죄를 저지른 경우, 03년 이상 07년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội sử dụng trái phép tài sản trị giá 1.500.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm.
4. 범죄자는 또한 5.000.000동 이상 20.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 178. 재물손괴죄 또는 고의적 재물훼손죄
Điều 178. Tội hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản
1. 타인의 2.000.000동 이상 50.000.000동 미만 가치의 재물, 유물, 골동품 또는 역사·문화적 가치가 있는 재물을 손괴하거나 고의로 훼손한 자, 또는 재물 가액이 2.000.000동 미만이지만 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우, 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형, 03년 이하의 무구금개과형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản của người khác trị giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng, tài sản là di vật, cổ hoặc vật có giá trị lịch sử, văn hóa hoặc tài sản trị giá dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 재물 영득 행위로 이미 행정위반처벌을 받았음에도 재차 위반한 경우
a) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi chiếm đoạt tài sản mà còn vi phạm;
b) 본죄로 유죄 판결을 받고 전과가 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우
b) Đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm;
c) 안보, 질서, 사회안전에 나쁜 영향을 끼친 경우
c) Gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội;
d) 재물이 피해자 및 그 가족의 주된 생계 수단인 경우; 재물이 피해자에게 특별한 정신적 가치를 지닌 기념품, 유품, 제사 용품인 경우
d) Tài sản là phương tiện kiếm sống chính của người bị hại và gia đình họ; tài sản là kỷ vật, di vật, đồ thờ cúng có giá trị đặc biệt về mặt tinh thần đối với người bị hại.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 02년 이상 07년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 50.000.000동 이상 200.000.000동 미만 가치의 재물에 피해를 입힌 경우
b) Gây thiệt hại cho tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng;
c) 국보인 재물에 피해를 입힌 경우
c) Gây thiệt hại tài sản là bảo vật quốc gia;
d) 화재, 폭발 위험 물질 또는 기타 위험한 수법을 사용한 경우
d) Dùng chất nguy hiểm về cháy, nổ hoặc thủ đoạn nguy hiểm khác;
đ) 다른 범죄를 은폐하기 위한 경우
đ) Để che giấu tội phạm khác;
e) 피해자의 공무상 이유로 인한 경우
e) Vì lý do công vụ của người bị hại;
g) 2.000.000동 이상 50.000.000동 미만 가치의 재물에 피해를 입혔으나 본 조 제1항 a호, b호, c호 및 d호에 규정된 경우 중 어느 하나에 해당하는 경우
g) Gây thiệt hại cho tài sản trị giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều này;
h) 위험한 재범인 경우
h) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 05년 이상 10년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 200.000.000동 이상 500.000.000동 미만 가치의 재물에 피해를 입힌 경우
a) Gây thiệt hại cho tài sản trị giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
b) 50.000.000동 이상 200.000.000동 미만 가치의 재물에 피해를 입혔으나 본 조 제1항 a호, b호, c호 및 d호에 규정된 경우 중 어느 하나에 해당하는 경우
b) Gây thiệt hại cho tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều này.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 10년 이상 20년 이하의 징역형에 처한다.
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 20 năm:
a) 500.000.000동 이상 가치의 재물에 피해를 입힌 경우
a) Gây thiệt hại cho tài sản trị giá 500.000.000 đồng trở lên;
b) 200.000.000동 이상 500.000.000동 미만 가치의 재물에 피해를 입혔으나 본 조 제1항 a호, b호, c호 및 d호에 규정된 경우 중 어느 하나에 해당하는 경우
b) Gây thiệt hại cho tài sản trị giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều này.
5. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 179. 직무태만으로 인한 국가, 기관, 조직, 기업의 재산 손실 발생죄
Điều 179. Tội thiếu trách nhiệm gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp
1. 국가, 기관, 조직, 기업의 재산 관리 업무를 직접 담당하는 자로서 직무태만으로 인해 분실, 훼손, 낭비를 발생시켜 국가, 기관, 조직, 기업의 재산에 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 손해를 초래한 자는 경고형 또는 03년 이하의 무구금개과형에 처한다.
1. Người nào có nhiệm vụ trực tiếp trong công tác quản lý tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, vì thiếu trách nhiệm mà để mất mát, hư hỏng, lãng phí gây thiệt hại cho tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng, thì bị phạt cảnh cáo hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm.
2. 국가, 기관, 조직, 기업의 재산에 500.000.000동 이상 2.000.000.000동 미만 가치의 손해를 초래하여 범죄를 저지른 경우, 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội gây thiệt hại cho tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trị giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 2.000.000.000 đồng, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
3. 국가, 기관, 조직, 기업의 재산에 2.000.000.000동 이상 가치의 손해를 초래하여 범죄를 저지른 경우, 05년 이상 10년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội gây thiệt hại cho tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trị giá 2.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm.
4. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 180. 과실로 인한 중대한 재산 피해 발생죄
Điều 180. Tội vô ý gây thiệt hại nghiêm trọng đến tài sản
1. 과실로 타인의 재산에 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만 가치의 손해를 초래한 자는 경고형 또는 02년 이하의 무구금개과형에 처한다.
1. Người nào vô ý gây thiệt hại cho tài sản của người khác trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng, thì bị phạt cảnh cáo hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm.
2. 타인의 재산에 500.000.000동 이상 가치의 손해를 초래하여 범죄를 저지른 경우, 03개월 이상 02년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội gây thiệt hại cho tài sản của người khác trị giá 500.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
제XVII장
Chương XVII
혼인 및 가족 제도 침해 범죄
CÁC TỘI XÂM PHẠM CHẾ ĐỘ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH
Điều 181. 강제 혼인·이혼죄 또는 자발적·진보적 혼인 방해, 자발적 이혼 방해죄
Điều 181. Tội cưỡng ép kết hôn, ly hôn hoặc cản trở hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, cản trở ly hôn tự nguyện
타인을 강제하여 그들의 자발적 의사에 반하여 혼인하게 하거나, 타인의 혼인 또는 자발적·진보적 혼인 관계 유지를 방해하거나, 학대, 혹사, 정신적 협박, 재물 요구 또는 기타 수단으로 타인의 이혼을 강제하거나 방해한 자로서 해당 행위로 이미 행정위반처벌을 받았음에도 재차 위반한 자는 경고형, 03년 이하의 무구금개과형 또는 03개월 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
Người nào cưỡng ép người khác kết hôn trái với sự tự nguyện của họ, cản trở người khác kết hôn hoặc duy trì quan hệ hôn nhân tự nguyện, tiến bộ hoặc cưỡng ép hoặc cản trở người khác ly hôn bằng cách hành hạ, ngược đãi, uy hiếp tinh thần, yêu sách của cải hoặc bằng thủ đoạn khác, đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 03 năm.
Điều 182. 일처일부제 위반죄
Điều 182. Tội vi phạm chế độ một vợ, một chồng
1. 배우자가 있는 자로서 타인과 혼인하거나 사실혼 관계를 유지하는 자, 또는 배우자가 없는 자로서 상대방이 배우자가 있음을 명백히 알면서 그와 혼인하거나 사실혼 관계를 유지하는 자가 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우, 경고형, 01년 이하의 무구금개과형 또는 03개월 이상 01년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào đang có vợ, có chồng mà kết hôn hoặc chung sống như vợ chồng với người khác hoặc người chưa có vợ, chưa có chồng mà kết hôn hoặc chung sống như vợ chồng với người mà mình biết rõ là đang có chồng, có vợ thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm:
a) 일방 또는 쌍방의 혼인 관계를 이혼에 이르게 한 경우
a) Làm cho quan hệ hôn nhân của một hoặc hai bên dẫn đến ly hôn;
b) 해당 행위로 이미 행정위반처벌을 받았음에도 재차 위반한 경우
b) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này mà còn vi phạm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 06개월 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 일방 또는 쌍방의 배우자 또는 자녀를 자살에 이르게 한 경우
a) Làm cho vợ, chồng hoặc con của một trong hai bên tự sát;
b) 일처일부제에 반하는 혼인을 취소하거나 사실혼 관계를 종결하도록 명하는 법원의 판결·결정이 있었음에도 해당 관계를 지속한 경우
b) Đã có quyết định của Tòa án hủy việc kết hôn hoặc buộc phải chấm dứt việc chung sống như vợ chồng trái với chế độ một vợ, một chồng mà vẫn duy trì quan hệ đó.
Điều 183. 조혼 주선죄
Điều 183. Tội tổ chức tảo hôn
혼인 연령에 달하지 아니한 자들의 혼인을 주선한 자로서 해당 행위로 이미 행정위반처벌을 받았음에도 재차 위반한 자는 10.000.000동 이상 30.000.000동 이하의 벌금형 또는 02년 이하의 무구금개과형에 처한다.
Người nào tổ chức việc lấy vợ, lấy chồng cho những người chưa đến tuổi kết hôn, đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm.
Điều 184. 근친상간죄
Điều 184. Tội loạn luân
직계 혈족, 친형제자매, 이복형제자매 또는 이성형제자매 관계임을 명백히 알면서 그와 간음한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
Người nào giao cấu với người mà biết rõ người đó cùng dòng máu về trực hệ, là anh chị em cùng cha mẹ, anh chị em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 185. 조부모, 부모, 배우자, 자녀, 손자녀 또는 자신을 양육한 은혜가 있는 자에 대한 학대·혹사죄
Điều 185. Tội ngược đãi hoặc hành hạ ông bà, cha mẹ, vợ chồng, con, cháu hoặc người có công nuôi dưỡng mình
1. 자신의 조부모, 부모, 배우자, 자녀, 손자녀 또는 자신을 양육한 은혜가 있는 자에게 가혹하게 대우하거나 신체를 침해하는 폭력 행위를 한 자로서 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우, 경고형, 03년 이하의 무구금개과형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào đối xử tồi tệ hoặc có hành vi bạo lực xâm phạm thân thể ông bà, cha mẹ, vợ chồng, con, cháu hoặc người có công nuôi dưỡng mình thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 피해자에게 육체적, 정신적 고통을 상습적으로 가한 경우
a) Thường xuyên làm cho nạn nhân bị đau đớn về thể xác, tinh thần;
b) 해당 행위로 이미 행정위반처벌을 받았음에도 재차 위반한 경우
b) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này mà còn vi phạm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 02년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm:
a) 16세 미만인 자, 임신 중임을 알고 있는 여성, 노약자에 대하여 범죄를 저지른 경우
a) Đối với người dưới 16 tuổi, phụ nữ mà biết là có thai, người già yếu;
b) 중증 장애인, 최중증 장애인 또는 난치병에 걸린 자에 대하여 범죄를 저지른 경우
b) Đối với người khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng hoặc người mắc bệnh hiểm nghèo.
Điều 186. 부양의무 거부 또는 기피죄
Điều 186. Tội từ chối hoặc trốn tránh nghĩa vụ cấp dưỡng
법원의 결정에 따라 부양할 의무가 있는 자에 대하여 부양의무가 있고 실제로 부양을 이행할 능력이 있는 자로서 부양의무를 거부하거나 기피하여 부양받는 자를 생명, 건강에 위험한 상태에 처하게 하거나, 해당 행위로 이미 행정위반처벌을 받았음에도 재차 위반한 자는 경고형, 02년 이하의 무구금개과형 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역형에 처한다.
Người nào có nghĩa vụ cấp dưỡng và có khả năng thực tế để thực hiện việc cấp dưỡng đối với người mà mình có nghĩa vụ cấp dưỡng theo quyết định của Tòa án mà từ chối hoặc trốn tránh nghĩa vụ cấp dưỡng, làm cho người được cấp dưỡng lâm tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, sức khỏe hoặc đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
Điều 187. 영리 목적 대리모 주선죄
Điều 187. Tội tổ chức mang thai hộ vì mục đích thương mại
1. 영리 목적으로 대리모를 조직·주선한 자는 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형, 02년 이하의 무구금개과형 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào tổ chức mang thai hộ vì mục đích thương mại, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 02인 이상에 대하여 범죄를 저지른 경우
a) Đối với 02 người trở lên;
b) 02회 이상 범죄를 저지른 경우
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 기관, 조직의 명의를 사칭·악용한 경우
c) Lợi dụng danh nghĩa của cơ quan, tổ chức;
d) 위험한 재범인 경우
d) Tái phạm nguy hiểm.
3. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제XVIII장
Chương XVIII
경제관리질서 침해 범죄
CÁC TỘI XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ KINH TẾ
제1절
Mục 1
생산, 사업, 무역 분야의 범죄
CÁC TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC SẢN XUẤT,
KINH DOANH, THƯƠNG MẠI
Điều 188. 밀수죄
Điều 188. Tội buôn lậu
1. 국경을 넘거나 면세구역에서 국내로 또는 그 반대로 법률 규정에 위반하여 거래를 한 자로서 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우, 50.000.000동 이상 300.000.000동 이하의 벌금형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào buôn bán qua biên giới hoặc từ khu phi thuế quan vào nội địa hoặc ngược lại trái quy định của pháp luật thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 물품, 베트남 화폐, 외화, 귀금속, 보석 가액이 100.000.000동 이상 300.000.000동 미만이거나 100.000.000동 미만이지만 본 조 또는 본 법전 제189조, 제190조, 제191조, 제192조, 제193조, 제194조, 제195조, 제196조 및 제200조에 규정된 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이들 죄 중 어느 하나로 유죄 판결을 받고 전과가 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우. 단, 본 법전 제248조, 제249조, 제250조, 제251조, 제252조, 제253조, 제254조, 제304조, 제305조, 제306조, 제309조 및 제311조에 규정된 경우는 제외한다.
a) Hàng hóa, tiền Việt Nam, ngoại tệ, kim khí quý, đá quý trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi quy định tại Điều này hoặc tại một trong các điều 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196 và 200 của Bộ luật này hoặc đã bị kết án về một trong các tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, nếu không thuộc trường hợp quy định tại các điều 248, 249, 250, 251, 252, 253, 254, 304, 305, 306, 309 và 311 của Bộ luật này;
b) 유물, 골동품 또는 역사·문화적 가치가 있는 물건인 경우
b) Di vật, cổ vật hoặc vật có giá trị lịch sử, văn hóa.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 300.000.000동 이상 1.500.000.000동 이하의 벌금형 또는 03년 이상 07년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 직업적인 성격을 띤 경우
b) Có tính chất chuyên nghiệp;
c) 범법 물품 가액이 300.000.000동 이상 500.000.000동 미만인 경우
c) Vật phạm pháp trị giá từ 300.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 부당이득을 취득한 경우
d) Thu lợi bất chính từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
đ) 범법 물품이 국보인 경우
đ) Vật phạm pháp là bảo vật quốc gia;
e) 직무, 권한을 남용한 경우
e) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
g) 기관, 조직의 명의를 사칭·악용한 경우
g) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức;
h) 02회 이상 범죄를 저지른 경우
h) Phạm tội 02 lần trở lên;
i) 위험한 재범인 경우
i) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 1.500.000.000동 이상 5.000.000.000동 이하의 벌금형 또는 7년 이상 15년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 7 năm đến 15 năm:
a) 범법 물품 가액이 500.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만인 경우
a) Vật phạm pháp trị giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng;
b) 500.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만의 부당이득을 취득한 경우
b) Thu lợi bất chính từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 12년 이상 20년 이하의 징역형에 처한다.
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm:
a) 범법 물품 가액이 1.000.000.000동 이상인 경우
a) Vật phạm pháp trị giá 1.000.000.000 đồng trở lên;
b) 1.000.000.000동 이상의 부당이득을 취득한 경우
b) Thu lợi bất chính 1.000.000.000 đồng trở lên;
c) 전쟁, 천재지변, 전염병 또는 기타 특별히 곤란한 상황을 악용한 경우
c) Lợi dụng chiến tranh, thiên tai, dịch bệnh hoặc hoàn cảnh đặc biệt khó khăn khác.
5. 범죄자는 또한 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처하거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
6. 본 조에 규정된 범죄를 저지른 상사법인은 다음과 같이 처벌한다.
6. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 상사법인이 본 조 제1항에 규정된 행위를 가액 200.000.000동 이상 300.000.000동 미만의 물품, 베트남 화폐, 외화, 귀금속, 보석 또는 유물, 골동품, 역사·문화적 가치가 있는 물건으로 범하고 이미 본 조 또는 본 법전 제189조, 제190조, 제191조, 제192조, 제193조, 제194조, 제195조, 제196조 및 제200조에 규정된 행위로 행정위반처벌을 받았거나 이들 죄 중 어느 하나로 유죄 판결을 받고 전과가 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우(단, 본 항 đ호에 규정된 경우는 제외한다), 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
a) Pháp nhân thương mại thực hiện hành vi quy định tại khoản 1 Điều này với hàng hóa, tiền Việt Nam, ngoại tệ, kim khí quý, đá quý trị giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc di vật, cổ vật hoặc vật có giá trị lịch sử, văn hóa mà đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi quy định tại Điều này hoặc tại một trong các điều 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196 và 200 của Bộ luật này hoặc đã bị kết án về một trong các tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, trừ trường hợp quy định tại điểm đ khoản này, thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng;
b) 본 조 제2항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng;
c) 본 조 제3항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 3.000.000.000동 이상 7.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này, thì bị phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 7.000.000.000 đồng;
d) 본 조 제4항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 7.000.000.000동 이상 15.000.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 유기 활동정지에 처한다.
d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này, thì bị phạt tiền từ 7.000.000.000 đồng đến 15.000.000.000 đồng hoặc bị đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đến 03 năm;
đ) 본 법전 제79조에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 영구 활동정지에 처한다.
đ) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Điều 79 của Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh viễn;
e) 상사법인은 또한 50.000.000동 이상 300.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 03년 이하의 특정 분야 영업·활동 금지 또는 자본 조달 금지에 처할 수 있다.
e) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng, cấm kinh doanh, hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định hoặc cấm huy động vốn từ 01 năm đến 03 năm.
Điều 189. 국경 간 물품, 화폐 불법 운반죄
Điều 189. Tội vận chuyển trái phép hàng hóa, tiền tệ qua biên giới
1. 국경을 넘거나 면세구역에서 국내로 또는 그 반대로 법률 규정에 위반하여 운반한 자로서 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우, 20.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형, 02년 이하의 무구금개과형 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào vận chuyển qua biên giới hoặc từ khu phi thuế quan vào nội địa hoặc ngược lại trái quy định của pháp luật thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm:
a) 물품, 베트남 화폐, 외화, 귀금속, 보석 가액이 100.000.000동 이상 300.000.000동 미만이거나 100.000.000동 미만이지만 본 조 또는 본 법전 제188조, 제190조, 제191조, 제192조, 제193조, 제194조, 제195조, 제196조 및 제200조에 규정된 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이들 죄 중 어느 하나로 유죄 판결을 받고 전과가 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우. 단, 본 법전 제248조, 제249조, 제250조, 제251조, 제252조, 제253조, 제254조, 제304조, 제305조, 제306조, 제309조 및 제311조에 규정된 경우는 제외한다.
a) Hàng hóa, tiền Việt Nam, ngoại tệ, kim khí quý, đá quý trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi quy định tại Điều này hoặc tại một trong các điều 188, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196 và 200 của Bộ luật này hoặc đã bị kết án về một trong các tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, nếu không thuộc trường hợp quy định tại các điều 248, 249, 250, 251, 252, 253, 254, 304, 305, 306, 309 và 311 của Bộ luật này;
b) 유물, 골동품 또는 역사·문화적 가치가 있는 물건인 경우
b) Di vật, cổ vật hoặc vật có giá trị lịch sử, văn hóa.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 200.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금형 또는 02년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 05 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 범법 물품 가액이 300.000.000동 이상 500.000.000동 미만인 경우
b) Vật phạm pháp trị giá từ 300.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
c) 범법 물품이 국보인 경우
c) Vật phạm pháp là bảo vật quốc gia;
d) 직무, 권한을 남용한 경우
d) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
đ) 기관, 조직의 명의를 사칭·악용한 경우
đ) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức;
e) 02회 이상 범죄를 저지른 경우
e) Phạm tội 02 lần trở lên;
g) 위험한 재범인 경우
g) Tái phạm nguy hiểm.
3. 범법 물품 가액이 500.000.000동 이상인 경우에 범죄를 저지른 때에는 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 이하의 벌금형 또는 05년 이상 10년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội trong trường hợp hàng phạm pháp trị giá từ 500.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 05 năm đến 10 năm.
4. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
5. 본 조에 규정된 범죄를 저지른 상사법인은 다음과 같이 처벌한다.
5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 상사법인이 본 조 제1항에 규정된 행위를 가액 200.000.000동 이상 300.000.000동 미만의 물품, 베트남 화폐, 외화, 귀금속, 보석 또는 유물, 골동품, 역사·문화적 가치가 있는 물건으로 범하였으나 이미 본 조 또는 본 법전 제188조, 제190조, 제191조, 제192조, 제193조, 제194조, 제195조, 제196조 및 제200조에 규정된 행위로 행정위반처벌을 받았거나 이들 죄 중 어느 하나로 유죄 판결을 받고 전과가 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우(단, 본 항 d호에 규정된 경우는 제외한다), 200.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
a) Pháp nhân thương mại thực hiện hành vi quy định tại khoản 1 Điều này với hàng hóa, tiền Việt Nam, ngoại tệ, kim khí quý, đá quý trị giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc di vật, cổ vật hoặc vật có giá trị lịch sử, văn hóa nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi quy định tại Điều này hoặc tại một trong các điều 188, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196 và 200 của Bộ luật này hoặc đã bị kết án về một trong các tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, trừ trường hợp quy định tại điểm d khoản này, thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng;
b) 본 조 제2항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 500.000.000동 이상 2.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng;
c) 본 조 제3항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 2.000.000.000동 이상 5.000.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 유기 활동정지에 처한다.
c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này, thì bị phạt tiền từ 2.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đến 03 năm;
d) 본 법전 제79조에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 영구 활동정지에 처한다.
d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Điều 79 của Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh viễn;
đ) 상사법인은 또한 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 03년 이하의 특정 분야 영업·활동 금지 또는 자본 조달 금지에 처할 수 있다.
đ) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, cấm kinh doanh, hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định hoặc cấm huy động vốn từ 01 năm đến 03 năm.
Điều 190. 금지품 생산, 거래죄
Điều 190. Tội sản xuất, buôn bán hàng cấm
1. 국가가 경영을 금지하거나 유통을 금지하거나 사용을 금지하거나 베트남 내 유통·사용이 아직 허가되지 아니한 물품을 생산, 거래한 자로서 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우, 본 법전 제248조, 제251조, 제253조, 제254조, 제304조, 제305조, 제306조, 제309조 및 제311조에 규정된 경우에 해당하지 아니하면 100.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금형 또는 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào sản xuất, buôn bán hàng hóa mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử dụng, chưa được phép lưu hành, chưa được phép sử dụng tại Việt Nam thuộc một trong các trường hợp sau đây, nếu không thuộc trường hợp quy định tại các điều 248, 251, 253, 254, 304, 305, 306, 309 và 311 của Bộ luật này, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 범법 물품이 경작, 축산, 수산양식, 제염, 농·임·수산물 및 소금의 1차 가공, 가공, 보존에 사용이 금지된 화학물질, 항생제, 수의약품, 식물보호제인 경우
a) Hàng phạm pháp là hóa chất, kháng sinh, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, làm muối, sơ chế, chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản và muối;
b) 기타 범법 물품 가액이 100.000.000동 이상 300.000.000동 미만인 경우
b) Hàng phạm pháp khác trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng;
c) 50.000.000동 이상 200.000.000동 미만의 부당이득을 취득한 경우
c) Thu lợi bất chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng;
d) 기타 범법 물품 가액이 100.000.000동 미만이거나 부당이득이 50.000.000동 미만이지만 본 조 또는 본 법전 제188조, 제189조, 제191조, 제192조, 제193조, 제194조, 제195조, 제196조 및 제200조에 규정된 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이들 죄 중 어느 하나로 유죄 판결을 받고 전과가 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우
d) Hàng phạm pháp khác trị giá dưới 100.000.000 đồng hoặc thu lợi bất chính dưới 50.000.000 đồng nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi quy định tại Điều này hoặc tại một trong các điều 188, 189, 191, 192, 193, 194, 195, 196 và 200 của Bộ luật này hoặc đã bị kết án về một trong các tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm;
đ) 금지품을 국경을 넘어 또는 면세구역에서 국내로 및 그 반대로 거래한 가액이 50.000.000동 이상 100.000.000동 미만이고, 20.000.000동 이상 50.000.000동 미만의 부당이득을 취득한 경우
đ) Buôn bán hàng cấm qua biên giới hoặc từ khu phi thuế quan vào nội địa và ngược lại trị giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng, thu lợi bất chính từ 20.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 이하의 벌금형 또는 05년 이상 10년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 직무, 권한을 남용한 경우
b) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
c) 기관, 조직의 명의를 사칭·악용한 경우
c) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức;
d) 직업적인 성격을 띤 경우
d) Có tính chất chuyên nghiệp;
đ) 범법 물품 가액이 300.000.000동 이상 500.000.000동 미만인 경우
đ) Hàng phạm pháp trị giá từ 300.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
e) 200.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 부당이득을 취득한 경우
e) Thu lợi bất chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
g) 본 조 제1항 a호, b호, c호 및 d호에 규정된 경우 중 어느 하나에 해당하는 범죄를 국경을 넘어 또는 면세구역에서 국내로 및 그 반대로 저지른 경우
g) Phạm tội thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều này qua biên giới hoặc từ khu phi thuế quan vào nội địa và ngược lại;
h) 위험한 재범인 경우
h) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 08년 이상 15년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 08 năm đến 15 năm:
a) 범법 물품 가액이 500.000.000동 이상인 경우
a) Hàng phạm pháp trị giá 500.000.000 đồng trở lên;
b) 500.000.000동 이상의 부당이득을 취득한 경우
b) Thu lợi bất chính 500.000.000 đồng trở lên.
4. 범죄자는 또한 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
5. 본 조에 규정된 범죄를 저지른 상사법인은 다음과 같이 처벌한다.
5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 상사법인이 본 조 제1항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
a) Pháp nhân thương mại phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng;
b) 본 조 제2항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 3.000.000.000동 이상 6.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 6.000.000.000 đồng;
c) 본 조 제3항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 6.000.000.000동 이상 9.000.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 유기 활동정지에 처한다.
c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này, thì bị phạt tiền từ 6.000.000.000 đồng đến 9.000.000.000 đồng hoặc bị đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đến 03 năm;
d) 본 법전 제79조에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 영구 활동정지에 처한다.
d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Điều 79 của Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh viễn;
đ) 상사법인은 또한 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 03년 이하의 특정 분야 영업 금지, 활동 금지 또는 자본 조달 금지에 처할 수 있다.
đ) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định hoặc cấm huy động vốn từ 01 năm đến 03 năm.
Điều 191. 금지품 은닉, 운반죄
Điều 191. Tội tàng trữ, vận chuyển hàng cấm
1. 국가가 경영을 금지하거나 유통을 금지하거나 사용을 금지하거나 베트남 내 유통·사용이 아직 허가되지 아니한 물품을 은닉, 운반한 자로서 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우, 본 법전 제249조, 제250조, 제253조, 제254조, 제304조, 제305조, 제306조, 제309조 및 제311조에 규정된 경우에 해당하지 아니하면 50.000.000동 이상 300.000.000동 이하의 벌금형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào tàng trữ, vận chuyển hàng hóa mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử dụng, chưa được phép lưu hành, chưa được phép sử dụng tại Việt Nam thuộc một trong các trường hợp sau đây, nếu không thuộc trường hợp quy định tại các điều 249, 250, 253, 254, 304, 305, 306, 309 và 311 của Bộ luật này, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 범법 물품이 경작, 축산, 수산양식, 제염, 농·임·수산물 및 소금의 1차 가공, 가공, 보존에 사용이 금지된 화학물질, 항생제, 수의약품, 식물보호제인 경우
a) Hàng phạm pháp là hóa chất, kháng sinh, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, làm muối, sơ chế, chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản và muối;
b) 범법 물품 가액이 100.000.000동 이상 300.000.000동 미만인 경우
b) Hàng phạm pháp trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng;
c) 50.000.000동 이상 200.000.000동 미만의 부당이득을 취득한 경우
c) Thu lợi bất chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng;
d) 범법 물품 가액이 100.000.000동 미만이거나 부당이득이 50.000.000동 미만이지만 본 조 또는 본 법전 제188조, 제189조, 제190조, 제192조, 제193조, 제194조, 제195조, 제196조 및 제200조에 규정된 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이들 죄 중 어느 하나로 유죄 판결을 받고 전과가 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우
d) Hàng phạm pháp trị giá dưới 100.000.000 đồng hoặc thu lợi bất chính dưới 50.000.000 đồng nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi quy định tại Điều này hoặc tại một trong các điều 188, 189, 190, 192, 193, 194, 195, 196 và 200 của Bộ luật này hoặc đã bị kết án về một trong các tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm;
đ) 금지품을 국경을 넘어 또는 면세구역에서 국내로 및 그 반대로 운반한 가액이 50.000.000동 이상 100.000.000동 미만이고, 20.000.000동 이상 50.000.000동 미만의 부당이득을 취득한 경우
đ) Vận chuyển hàng cấm qua biên giới hoặc từ khu phi thuế quan vào nội địa và ngược lại trị giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng, thu lợi bất chính từ 20.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금형 또는 02년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 05 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 직무, 권한을 남용한 경우
b) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
c) 기관, 조직의 명의를 사칭·악용한 경우
c) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức;
d) 직업적인 성격을 띤 경우
d) Có tính chất chuyên nghiệp;
đ) 범법 물품 가액이 300.000.000동 이상 500.000.000동 미만인 경우
đ) Hàng phạm pháp trị giá từ 300.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
e) 200.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 부당이득을 취득한 경우
e) Thu lợi bất chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
g) 본 조 제1항 a호, b호, c호 및 d호에 규정된 경우 중 어느 하나에 해당하는 범죄를 국경을 넘어 또는 면세구역에서 국내로 및 그 반대로 저지른 경우
g) Phạm tội thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều này qua biên giới hoặc từ khu phi thuế quan vào nội địa và ngược lại;
h) 위험한 재범인 경우
h) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 05년 이상 10년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 범법 물품 가액이 500.000.000동 이상인 경우
a) Hàng phạm pháp trị giá 500.000.000 đồng trở lên;
b) 500.000.000동 이상의 부당이득을 취득한 경우
b) Thu lợi bất chính 500.000.000 đồng trở lên;
c) 본 조 제2항 a호, b호, c호, d호, đ호, e호 및 h호에 규정된 경우 중 어느 하나에 해당하는 범죄를 국경을 넘어 또는 면세구역에서 국내로 및 그 반대로 저지른 경우
c) Phạm tội thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e và h khoản 2 Điều này mà qua biên giới hoặc từ khu phi thuế quan vào nội địa và ngược lại.
4. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
5. 본 조에 규정된 범죄를 저지른 상사법인은 다음과 같이 처벌한다.
5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 상사법인이 본 조 제1항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
a) Pháp nhân thương mại phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng;
b) 본 조 제2항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng;
c) 본 조 제3항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 3.000.000.000동 이상 5.000.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 유기 활동정지에 처한다.
c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này, thì bị phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc bị đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đến 03 năm;
d) 본 법전 제79조에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 영구 활동정지에 처한다.
d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Điều 79 của Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh viễn;
đ) 상사법인은 또한 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 03년 이하의 특정 분야 영업 금지, 활동 금지 또는 자본 조달 금지에 처할 수 있다.
đ) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định hoặc cấm huy động vốn từ 01 năm đến 03 năm.
Điều 192. 위조품 제조, 거래죄
Điều 192. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả
1. 위조품을 제조, 거래한 자로서 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우, 100.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금형 또는 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào sản xuất, buôn bán hàng giả thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng hoặc bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 판매가격, 고시가격, 송장 기재 가격 기준 위조품 가액이 20.000.000동 이상 100.000.000동 미만인 경우
a) Hàng giả trị giá từ 20.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng tính theo giá bán, giá niêm yết, giá ghi trong hóa đơn;
b) 판매가격, 고시가격, 송장 기재 가격을 확정할 수 없는 경우로서 진품 또는 동일한 기술적 특성·용도를 가진 물품의 수량에 상당하는 위조품 가액이 30.000.000동 이상 150.000.000동 미만인 경우
b) Hàng giả tương đương với số lượng của hàng thật hoặc hàng hóa có cùng tính năng kỹ thuật, công dụng trị giá từ 30.000.000 đồng đến dưới 150.000.000 đồng trong trường hợp không xác định được giá bán, giá niêm yết, giá ghi trong hóa đơn;
c) 판매가격, 고시가격, 송장 기재 가격 기준 위조품 가액이 20.000.000동 미만이거나 진품 또는 동일한 기술적 특성·용도를 가진 물품의 수량에 상당하는 위조품 가액이 30.000.000동 미만이지만 본 조 또는 본 법전 제188조, 제189조, 제190조, 제191조, 제193조, 제194조, 제195조, 제196조 및 제200조에 규정된 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이들 죄 중 어느 하나로 유죄 판결을 받고 전과가 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우
c) Hàng giả trị giá dưới 20.000.000 đồng tính theo giá bán, giá niêm yết, giá ghi trong hóa đơn hoặc hàng giả tương đương với số lượng của hàng thật hoặc hàng hóa có cùng tính năng kỹ thuật, công dụng trị giá dưới 30.000.000 đồng nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi quy định tại Điều này hoặc tại một trong các điều 188, 189, 190, 191, 193, 194, 195, 196 và 200 của Bộ luật này hoặc đã bị kết án về một trong các tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm;
d) 판매가격, 고시가격, 송장 기재 가격 기준 위조품 가액이 20.000.000동 미만이거나 진품 또는 동일한 기술적 특성·용도를 가진 물품의 수량에 상당하는 위조품 가액이 30.000.000동 미만이지만 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 결과를 초래한 경우: 1인의 건강에 신체 손상율 31% 이상 60% 이하의 손해를 입힌 경우; 02인 이상의 건강에 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우 또는 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 초래한 경우
d) Hàng giả trị giá dưới 20.000.000 đồng tính theo giá bán, giá niêm yết, giá ghi trong hóa đơn hoặc hàng giả tương đương với số lượng của hàng thật hoặc hàng hóa có cùng tính năng kỹ thuật, công dụng trị giá dưới 30.000.000 đồng nhưng gây hậu quả thuộc một trong các trường hợp: gây tổn hại cho sức khỏe của một người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%; gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60% hoặc gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 05년 이상 10년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 직업적인 성격을 띤 경우
b) Có tính chất chuyên nghiệp;
c) 직무, 권한을 남용한 경우
c) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
d) 기관, 조직의 명의를 사칭·악용한 경우
d) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức;
đ) 판매가격, 고시가격, 송장 기재 가격 기준 위조품 가액이 100.000.000동 이상 200.000.000동 미만인 경우
đ) Hàng giả trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng tính theo giá bán, giá niêm yết, giá ghi trong hóa đơn;
e) 판매가격, 고시가격, 송장 기재 가격을 확정할 수 없는 경우로서 진품 또는 동일한 기술적 특성·용도를 가진 물품의 수량에 상당하는 위조품 가액이 150.000.000동 이상 500.000.000동 미만인 경우
e) Hàng giả tương đương với số lượng của hàng thật hoặc hàng hóa có cùng tính năng kỹ thuật, công dụng trị giá từ 150.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng trong trường hợp không xác định được giá bán, giá niêm yết, giá ghi trong hóa đơn;
g) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 부당이득을 취득한 경우
g) Thu lợi bất chính từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
h) 사람을 사망에 이르게 한 경우
h) Làm chết người;
i) 01인의 건강에 신체 손상율 61% 이상의 손해를 입힌 경우
i) Gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên;
k) 02인 이상의 건강에 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 61% 이상 121% 이하인 경우
k) Gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
l) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 초래한 경우
l) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng;
m) 본 조 제1항에 규정된 경우 중 어느 하나에 해당하는 범죄를 국경을 넘어 또는 면세구역에서 국내로 및 그 반대로 저지른 경우
m) Phạm tội thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này qua biên giới hoặc từ khu phi thuế quan vào nội địa và ngược lại;
n) 위험한 재범인 경우
n) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 07년 이상 15년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 위조품의 제조원가가 100.000.000동 이상인 경우
a) Hàng giả có giá thành sản xuất 100.000.000 đồng trở lên;
b) 위조품의 판매가격, 고시가격, 송장 기재 가격이 200.000.000동 이상인 경우
b) Hàng giả có giá bán, giá niêm yết, giá ghi trong hóa đơn từ 200.000.000 đồng trở lên;
c) 제조원가, 판매가격, 고시가격, 송장 기재 가격을 확정할 수 없는 경우로서 진품 또는 동일한 기술적 특성·용도를 가진 물품의 수량에 상당하는 위조품 가액이 500.000.000동 이상인 경우
c) Hàng giả tương đương với số lượng của hàng thật hoặc hàng hóa có cùng tính năng kỹ thuật, công dụng trị giá từ 500.000.000 đồng trở lên trong trường hợp không xác định được giá thành sản xuất, giá bán, giá niêm yết, giá ghi trong hóa đơn;
d) 500.000.000동 이상의 부당이득을 취득한 경우
d) Thu lợi bất chính 500.000.000 đồng trở lên;
đ) 02인 이상을 사망에 이르게 한 경우
đ) Làm chết 02 người trở lên;
e) 02인 이상의 건강에 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우
e) Gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên, với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
g) 02인 이상의 건강에 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 122% 이상인 경우
g) Gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 122% trở lên;
h) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 초래한 경우
h) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
4. 범죄자는 또한 20.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처하거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
5. 본 조에 규정된 범죄를 저지른 상사법인은 다음과 같이 처벌한다.
5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 상사법인이 본 조 제1항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
a) Pháp nhân thương mại phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng;
b) 본 조 제2항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 3.000.000.000동 이상 6.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 6.000.000.000 đồng;
c) 본 조 제3항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 6.000.000.000동 이상 9.000.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 유기 활동정지에 처한다.
c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này, thì bị phạt tiền từ 6.000.000.000 đồng đến 9.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đến 03 năm;
d) 본 법전 제79조에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 영구 활동정지에 처한다.
d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Điều 79 của Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh viễn;
đ) 상사법인은 또한 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 03년 이하의 특정 분야 영업 금지, 활동 금지 또는 자본 조달 금지에 처할 수 있다.
đ) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định hoặc cấm huy động vốn từ 01 năm đến 03 năm.
Điều 193. 식량, 식품, 식품첨가물 위조품 제조, 거래죄
Điều 193. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là lương thực, thực phẩm, phụ gia thực phẩm
1. 식량, 식품, 식품첨가물인 위조품을 제조, 거래한 자는 02년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào sản xuất, buôn bán hàng giả là lương thực, thực phẩm, phụ gia thực phẩm, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 05년 이상 10년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 직업적인 성격을 띤 경우
b) Có tính chất chuyên nghiệp;
c) 위험한 재범인 경우
c) Tái phạm nguy hiểm;
d) 직무, 권한을 남용한 경우
d) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
đ) 기관, 조직의 명의를 사칭·악용한 경우
đ) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức;
e) 국경을 넘어 또는 면세구역에서 국내로 및 그 반대로 범죄를 저지른 경우
e) Phạm tội qua biên giới hoặc từ khu phi thuế quan vào nội địa và ngược lại;
g) 판매가격, 고시가격, 송장 기재 가격 기준 위조품 가액이 100.000.000동 이상 200.000.000동 미만인 경우
g) Hàng giả trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng tính theo giá bán, giá niêm yết, giá ghi trong hóa đơn;
h) 판매가격, 고시가격, 송장 기재 가격을 확정할 수 없는 경우로서 진품의 수량에 상당하는 위조품 가액이 150.000.000동 이상 500.000.000동 미만인 경우
h) Hàng giả tương đương với số lượng của hàng thật trị giá từ 150.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng trong trường hợp không xác định được giá bán, giá niêm yết, giá ghi trong hóa đơn;
i) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 부당이득을 취득한 경우
i) Thu lợi bất chính từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
k) 01인의 건강에 신체 손상율 31% 이상 60% 이하의 손해를 입힌 경우
k) Gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%;
l) 02인 이상의 건강에 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우
l) Gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%;
m) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 초래한 경우
m) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 10년 이상 15년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm:
a) 위조품의 판매가격, 고시가격, 송장 기재 가격이 200.000.000동 이상인 경우
a) Hàng giả có giá bán, giá niêm yết, giá ghi trong hóa đơn 200.000.000 đồng trở lên;
b) 제조원가, 판매가격, 고시가격, 송장 기재 가격을 확정할 수 없는 경우로서 진품의 수량에 상당하는 위조품 가액이 500.000.000동 이상인 경우
b) Hàng giả tương đương với số lượng của hàng thật trị giá 500.000.000 đồng trở lên trong trường hợp không xác định được giá thành sản xuất, giá bán, giá niêm yết, giá ghi trong hóa đơn;
c) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 부당이득을 취득한 경우
c) Thu lợi bất chính từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng;
d) 사람을 사망에 이르게 한 경우
d) Làm chết người;
đ) 01인의 건강에 신체 손상율 61% 이상의 손해를 입힌 경우
đ) Gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
e) 02인 이상의 건강에 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 61% 이상 121% 이하인 경우
e) Gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
g) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 초래한 경우
g) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 15년 이상 20년 이하의 징역형 또는 무기징역에 처한다.
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân:
a) 1.500.000.000동 이상의 부당이득을 취득한 경우
a) Thu lợi bất chính từ 1.500.000.000 đồng trở lên;
b) 02인 이상을 사망에 이르게 한 경우
b) Làm chết 02 người trở lên;
c) 02인 이상의 건강에 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우
c) Gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên, với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
d) 02인 이상의 건강에 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 122% 이상인 경우
d) Gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 122% trở lên;
đ) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 초래한 경우
đ) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
5. 범죄자는 또한 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처하거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
6. 본 조에 규정된 범죄를 저지른 상사법인은 다음과 같이 처벌한다.
6. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 상사법인이 본 조 제1항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
a) Pháp nhân thương mại phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng;
b) 본 조 제2항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 3.000.000.000동 이상 6.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 6.000.000.000 đồng;
c) 본 조 제3항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 6.000.000.000동 이상 9.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này, thì bị phạt tiền từ 6.000.000.000 đồng đến 9.000.000.000 đồng;
d) 본 조 제4항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 9.000.000.000동 이상 18.000.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 유기 활동정지에 처한다.
d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này, thì bị phạt tiền từ 9.000.000.000 đồng đến 18.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đến 03 năm;
đ) 본 법전 제79조에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 영구 활동정지에 처한다.
đ) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Điều 79 của Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh viễn;
e) 상사법인은 또한 100.000.000동 이상 300.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 03년 이하의 특정 분야 영업, 활동 금지 또는 자본 조달 금지에 처할 수 있다.
e) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng, cấm kinh doanh, hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định hoặc cấm huy động vốn từ 01 năm đến 03 năm.
Điều 194. 치료약품, 예방약품 위조품 제조, 거래죄
Điều 194. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng bệnh
1. 치료약품, 예방약품인 위조품을 제조, 거래한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào sản xuất, buôn bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng bệnh, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 05년 이상 12년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 직업적인 성격을 띤 경우
b) Có tính chất chuyên nghiệp;
c) 위험한 재범인 경우
c) Tái phạm nguy hiểm;
d) 직무, 권한을 남용한 경우
d) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
đ) 기관, 조직의 명의를 사칭·악용한 경우
đ) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức;
e) 국경을 넘어 또는 면세구역에서 국내로 및 그 반대로 범죄를 저지른 경우
e) Phạm tội qua biên giới hoặc từ khu phi thuế quan vào nội địa và ngược lại;
g) 판매가격, 고시가격, 송장 기재 가격 기준 위조품 가액이 100.000.000동 이상 200.000.000동 미만인 경우
g) Hàng giả trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng tính theo giá bán, giá niêm yết, giá ghi trong hóa đơn;
h) 판매가격, 고시가격, 송장 기재 가격을 확정할 수 없는 경우로서 진품의 수량에 상당하는 위조품 가액이 150.000.000동 이상 500.000.000동 미만인 경우
h) Hàng giả tương đương với số lượng của hàng thật trị giá từ 150.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng trong trường hợp không xác định được giá bán, giá niêm yết, giá ghi trong hóa đơn;
i) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 부당이득을 취득한 경우
i) Thu lợi bất chính từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
k) 01인에게 상해를 입히거나 건강을 훼손하여 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우
k) Gây thương tích hoặc tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%;
l) 02인 이상에게 상해를 입히거나 건강을 훼손하여 이들의 총 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우
l) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%;
m) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 초래한 경우
m) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 12년 이상 20년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm:
a) 위조품의 판매가격, 고시가격, 송장 기재 가격이 200.000.000동 이상인 경우
a) Hàng giả có giá bán, giá niêm yết, giá ghi trong hóa đơn 200.000.000 đồng trở lên;
b) 제조원가, 판매가격, 고시가격, 송장 기재 가격을 확정할 수 없는 경우로서 진품의 수량에 상당하는 위조품 가액이 500.000.000동 이상인 경우
b) Hàng giả tương đương với số lượng của hàng thật trị giá 500.000.000 đồng trở lên trong trường hợp không xác định được giá thành sản xuất, giá bán, giá niêm yết, giá ghi trong hóa đơn;
c) 500.000.000동 이상 2.000.000.000동 미만의 부당이득을 취득한 경우
c) Thu lợi bất chính từ 500.000.000 đồng đến dưới 2.000.000.000 đồng;
d) 사람을 사망에 이르게 한 경우
d) Làm chết người;
đ) 01인의 건강에 신체 손상율 61% 이상의 손해를 입힌 경우
đ) Gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
e) 02인 이상의 건강에 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 61% 이상 121% 이하인 경우
e) Gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
g) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 초래한 경우
g) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 징역 20년, 무기징역 또는 사형에 처한다.
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình:
a) 2.000.000.000동 이상의 부당이득을 취득한 경우
a) Thu lợi bất chính 2.000.000.000 đồng trở lên;
b) 02인 이상을 사망에 이르게 한 경우
b) Làm chết 02 người trở lên;
c) 02인 이상에게 상해를 입히거나 건강을 훼손하여 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên, với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
d) 02인 이상에게 상해를 입히거나 건강을 훼손하여 이들의 총 신체 손상율이 122% 이상인 경우
d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 122% trở lên;
đ) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 초래한 경우
đ) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
5. 범죄자는 또한 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처하거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
6. 본 조에 규정된 범죄를 저지른 상사법인은 다음과 같이 처벌한다.
6. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 상사법인이 본 조 제1항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 1.000.000.000동 이상 4.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
a) Pháp nhân thương mại phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 4.000.000.000 đồng;
b) 본 조 제2항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 4.000.000.000동 이상 9.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 4.000.000.000 đồng đến 9.000.000.000 đồng;
c) 본 조 제3항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 9.000.000.000동 이상 15.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này, thì bị phạt tiền từ 9.000.000.000 đồng đến 15.000.000.000 đồng;
d) 본 조 제4항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 15.000.000.000동 이상 20.000.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 01년 이상 03년 이하의 유기 활동정지에 처한다.
d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này, thì bị phạt tiền từ 15.000.000.000 đồng đến 20.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 01 năm đến 03 năm;
đ) 본 법전 제79조에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 영구 활동정지에 처한다.
đ) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Điều 79 của Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh viễn;
e) 상사법인은 또한 100.000.000동 이상 300.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 03년 이하의 특정 분야 영업, 활동 금지 또는 자본 조달 금지에 처할 수 있다.
e) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng, cấm kinh doanh, hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định hoặc cấm huy động vốn từ 01 năm đến 03 năm.
Điều 195. 사료, 비료, 수의약품, 식물보호제, 식물종자, 가축품종 위조품 제조, 거래죄
Điều 195. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là thức ăn dùng để chăn nuôi, phân bón, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng, vật nuôi
1. 사료, 비료, 수의약품, 식물보호제, 식물종자, 가축품종인 위조품을 제조, 거래한 자로서 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우, 100.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금형 또는 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào sản xuất, buôn bán hàng giả là thức ăn dùng để chăn nuôi, phân bón, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng, vật nuôi thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 판매가격, 고시가격, 송장 기재 가격 기준 위조품 가액이 20.000.000동 이상 100.000.000동 미만인 경우
a) Hàng giả trị giá từ 20.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng tính theo giá bán, giá niêm yết, giá ghi trong hóa đơn;
b) 판매가격, 고시가격, 송장 기재 가격을 확정할 수 없는 경우로서 진품 또는 동일한 용도를 가진 물품의 수량에 상당하는 위조품 가액이 30.000.000동 이상 150.000.000동 미만인 경우
b) Hàng giả tương đương với số lượng của hàng thật hoặc hàng hóa có cùng công dụng trị giá từ 30.000.000 đồng đến dưới 150.000.000 đồng trong trường hợp không xác định được giá bán, giá niêm yết, giá ghi trong hóa đơn;
c) 판매가격, 고시가격, 송장 기재 가격 기준 위조품 가액이 20.000.000동 미만이거나 진품 또는 동일한 용도를 가진 물품의 수량에 상당하는 위조품 가액이 30.000.000동 미만이지만 본 조 또는 본 법전 제188조, 제189조, 제190조, 제191조, 제192조, 제193조, 제194조, 제196조 및 제200조에 규정된 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이들 죄 중 어느 하나로 유죄 판결을 받고 전과가 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우
c) Hàng giả trị giá dưới 20.000.000 đồng tính theo giá bán, giá niêm yết, giá ghi trong hóa đơn hoặc hàng giả tương đương với số lượng của hàng thật hoặc hàng hóa có cùng công dụng trị giá dưới 30.000.000 đồng nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi quy định tại Điều này hoặc tại một trong các điều 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 196 và 200 của Bộ luật này hoặc đã bị kết án về một trong các tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 초래한 경우
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 05년 이상 10년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 직업적인 성격을 띤 경우
b) Có tính chất chuyên nghiệp;
c) 위험한 재범인 경우
c) Tái phạm nguy hiểm;
d) 직무, 권한을 남용한 경우
d) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
đ) 기관, 조직의 명의를 사칭·악용한 경우
đ) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức;
e) 국경을 넘어 또는 면세구역에서 국내로 및 그 반대로 범죄를 저지른 경우
e) Phạm tội qua biên giới hoặc từ khu phi thuế quan vào nội địa và ngược lại;
g) 판매가격, 고시가격, 송장 기재 가격 기준 위조품 가액이 100.000.000동 이상 200.000.000동 미만인 경우
g) Hàng giả trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng tính theo giá bán, giá niêm yết, giá ghi trong hóa đơn;
h) 판매가격, 고시가격, 송장 기재 가격을 확정할 수 없는 경우로서 진품의 수량에 상당하는 위조품 가액이 150.000.000동 이상 500.000.000동 미만인 경우
h) Hàng giả tương đương với số lượng của hàng thật trị giá từ 150.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng trong trường hợp không xác định được giá bán, giá niêm yết, giá ghi trong hóa đơn;
i) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 초래한 경우
i) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng;
k) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 부당이득을 취득한 경우
k) Thu lợi bất chính từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 10년 이상 15년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm:
a) 위조품의 판매가격, 고시가격, 송장 기재 가격이 200.000.000동 이상인 경우
a) Hàng giả có giá bán, giá niêm yết, giá ghi trong hóa đơn 200.000.000 đồng trở lên;
b) 제조원가, 판매가격, 고시가격, 송장 기재 가격을 확정할 수 없는 경우로서 진품의 수량에 상당하는 위조품 가액이 500.000.000동 이상인 경우
b) Hàng giả tương đương với số lượng của hàng thật trị giá 500.000.000 đồng trở lên trong trường hợp không xác định được giá thành sản xuất, giá bán, giá niêm yết, giá ghi trong hóa đơn;
c) 1.500.000.000동 이상 3.000.000.000동 미만의 재산상 손해를 초래한 경우
c) Gây thiệt hại về tài sản từ 1.500.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng;
d) 500.000.000동 이상 2.000.000.000동 미만의 부당이득을 취득한 경우
d) Thu lợi bất chính từ 500.000.000 đồng đến dưới 2.000.000.000 đồng.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 15년 이상 20년 이하의 징역형에 처한다.
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm:
a) 3.000.000.000동 이상의 재산상 손해를 초래한 경우
a) Gây thiệt hại về tài sản 3.000.000.000 đồng trở lên;
b) 2.000.000.000동 이상의 부당이득을 취득한 경우
b) Thu lợi bất chính 2.000.000.000 đồng trở lên.
5. 범죄자는 또한 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처하거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
6. 본 조에 규정된 범죄를 저지른 상사법인은 다음과 같이 처벌한다.
6. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 상사법인이 본 조 제1항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
a) Pháp nhân thương mại phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng;
b) 본 조 제2항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 3.000.000.000동 이상 6.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 6.000.000.000 đồng;
c) 본 조 제3항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 6.000.000.000동 이상 9.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này, thì bị phạt tiền từ 6.000.000.000 đồng đến 9.000.000.000 đồng;
d) 본 조 제4항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 9.000.000.000동 이상 15.000.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 유기 활동정지에 처한다.
d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này, thì bị phạt tiền từ 9.000.000.000 đồng đến 15.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đến 03 năm;
đ) 본 법전 제79조에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 영구 활동정지에 처한다.
đ) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Điều 79 của Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh viễn;
e) 상사법인은 또한 100.000.000동 이상 300.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 03년 이하의 특정 분야 영업, 활동 금지 또는 자본 조달 금지에 처할 수 있다.
e) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng, cấm kinh doanh, hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định hoặc cấm huy động vốn từ 01 năm đến 03 năm.
Điều 196. 매점매석죄
Điều 196. Tội đầu cơ
1. 천재지변, 전염병, 전쟁 상황 또는 경제적 곤란 상황에서 물품 부족 상황을 악용하거나 인위적인 품귀 상태를 조성하여 부당이득을 취득할 목적으로 가격안정 품목 목록에 속하거나 국가가 가격을 정하는 물품 목록에 속하는 물품을 매점하여 되팔고자 한 자로서 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우, 30.000.000동 이상 300.000.000동 이하의 벌금형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào lợi dụng tình hình khan hiếm hoặc tạo ra sự khan hiếm giả tạo trong tình hình thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh hoặc tình hình khó khăn về kinh tế mua vét hàng hóa thuộc danh mục mặt hàng bình ổn giá hoặc thuộc danh mục hàng hóa được Nhà nước định giá nhằm bán lại để thu lợi bất chính thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 물품 가액이 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만인 경우
a) Hàng hóa trị giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng;
b) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 부당이득을 취득한 경우
b) Thu lợi bất chính từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 300.000.000동 이상 1.500.000.000동 이하의 벌금형 또는 03년 이상 07년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 직무, 권한을 남용한 경우
b) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
c) 기관, 조직의 명의를 사칭·악용한 경우
c) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức;
d) 물품 가액이 1.500.000.000동 이상 3.000.000.000동 미만인 경우
d) Hàng hóa trị giá từ 1.500.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng;
đ) 500.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만의 부당이득을 취득한 경우
đ) Thu lợi bất chính từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng;
e) 안보, 질서, 사회안전에 나쁜 영향을 끼친 경우
e) Gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 1.500.000.000동 이상 5.000.000.000동 이하의 벌금형 또는 07년 이상 15년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 물품 가액이 3.000.000.000동 이상인 경우
a) Hàng hóa trị giá 3.000.000.000 đồng trở lên;
b) 1.000.000.000동 이상의 부당이득을 취득한 경우
b) Thu lợi bất chính 1.000.000.000 đồng trở lên;
c) 위험한 재범인 경우
c) Tái phạm nguy hiểm.
4. 범죄자는 또한 20.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
5. 본 조에 규정된 범죄를 저지른 상사법인은 다음과 같이 처벌한다.
5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị xử phạt như sau:
a) 본 조 제1항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng;
b) 본 조 제2항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 1.000.000.000동 이상 4.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 4.000.000.000 đồng;
c) 본 조 제3항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 4.000.000.000동 이상 9.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này, thì bị phạt tiền từ 4.000.000.000 đồng đến 9.000.000.000 đồng;
d) 상사법인은 또한 100.000.000동 이상 300.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 03년 이하의 특정 분야 영업, 활동 금지 또는 자본 조달 금지에 처할 수 있다.
d) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng, cấm kinh doanh, hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định hoặc cấm huy động vốn từ 01 năm đến 03 năm.
Điều 197. 허위 광고죄
Điều 197. Tội quảng cáo gian dối
1. 물품, 서비스에 관하여 허위 광고를 한 자로서 해당 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 본죄로 유죄 판결을 받고 전과가 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 자는 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형 또는 03년 이하의 무구금개과형에 처한다.
1. Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa, dịch vụ, đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm.
2. 범죄자는 또한 5.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
2. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 198. 고객 기망죄
Điều 198. Tội lừa dối khách hàng
1. 물품의 매매 또는 서비스 제공에 있어서 물품, 서비스를 속여 달거나 재거나 세거나 계산하거나 기타 기망 수법을 사용한 자로서 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우, 경고형, 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형 또는 03년 이하의 무구금개과형에 처한다.
1. Người nào trong việc mua, bán hàng hóa hoặc cung cấp dịch vụ mà cân, đong, đo, đếm, tính gian hàng hóa, dịch vụ hoặc dùng thủ đoạn gian dối khác thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt cảnh cáo, phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm:
a) 해당 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 본죄로 유죄 판결을 받고 전과가 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우
a) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm;
b) 5.000.000동 이상 50.000.000동 미만의 부당이득을 취득한 경우
b) Thu lợi bất chính từ 5.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 100.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금형 또는 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 직업적인 성격을 띤 경우
b) Có tính chất chuyên nghiệp;
c) 교활한 수법을 사용한 경우
c) Dùng thủ đoạn xảo quyệt;
d) 50.000.000동 이상의 부당이득을 취득한 경우
d) Thu lợi bất chính 50.000.000 đồng trở lên.
3. 범죄자는 또한 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 199. 전력 공급 관련 규정 위반죄
Điều 199. Tội vi phạm các quy định về cung ứng điện
1. 책임이 있는 자로서 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 하여 01인에게 상해를 입히거나 건강을 훼손하여 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우, 02인 이상에게 상해를 입히거나 건강을 훼손하여 이들의 총 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우 또는 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 초래한 경우, 또는 해당 행위로 이미 징계 처분, 행정위반처벌을 받았거나 본죄로 유죄 판결을 받고 전과가 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우, 30.000.000동 이상 150.000.000동 이하의 벌금형, 02년 이하의 무구금개과형 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào có trách nhiệm mà thực hiện một trong các hành vi sau đây gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%, gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60% hoặc gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc đã bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm:
a) 근거 없이 단전하거나 규정에 따른 통지 없이 단전한 경우
a) Cắt điện không có căn cứ hoặc không thông báo theo quy định;
b) 근거 없이 전력 공급을 거부한 경우
b) Từ chối cung cấp điện không có căn cứ;
c) 정당한 사유 없이 전력 사고 처리를 지연한 경우
c) Trì hoãn việc xử lý sự cố điện không có lý do chính đáng.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 150.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금형 또는 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 사람을 사망에 이르게 한 경우
a) Làm chết người;
b) 01인에게 상해를 입히거나 건강을 훼손하여 신체 손상율이 61% 이상이거나, 02인 이상의 건강에 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 61% 이상 121% 이하인 경우
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
c) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 초래한 경우
c) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 03년 이상 07년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 02인 이상을 사망에 이르게 한 경우
a) Làm chết 02 người trở lên;
b) 02인 이상에게 상해를 입히거나 건강을 훼손하여 각자의 신체 손상율이 61% 이상이거나, 02인 이상의 건강에 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 122% 이상인 경우
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên, với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 122% trở lên;
c) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 초래한 경우
c) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
4. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제2절
Mục 2
조세, 금융, 은행, 증권, 보험 분야의 범죄
CÁC TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC THUẾ, TÀI CHÍNH,
NGÂN HÀNG, CHỨNG KHOÁN, BẢO HIỂM
Điều 200. 탈세죄
Điều 200. Tội trốn thuế
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 하여 100.000.000동 이상 300.000.000동 미만의 세금을 포탈하거나 100.000.000동 미만이지만 탈세 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 본죄 또는 본 법전 제188조, 제189조, 제190조, 제191조, 제192조, 제193조, 제194조, 제195조, 제196조, 제202조, 제248조, 제249조, 제250조, 제251조, 제252조, 제253조, 제254조, 제304조, 제305조, 제306조, 제309조 및 제311조에 규정된 죄 중 어느 하나로 유죄 판결을 받고 전과가 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 자는 100.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금형 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây trốn thuế với số tiền từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng, đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi trốn thuế hoặc đã bị kết án về tội này hoặc về một trong các tội quy định tại các điều 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 202, 248, 249, 250, 251, 252, 253, 254, 304, 305, 306, 309 và 311 của Bộ luật này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm:
a) 세무등록 서류를 제출하지 아니한 경우; 세무신고 서류를 제출하지 아니한 경우; 법률 규정에 따른 기한 내에 세무신고 서류를 제출하지 아니한 경우
a) Không nộp hồ sơ đăng ký thuế; không nộp hồ sơ khai thuế; nộp hồ sơ khai thuế không đúng thời hạn theo quy định của pháp luật;
b) 납부할 세액 확정과 관련된 수입 항목을 회계장부에 기록하지 아니한 경우
b) Không ghi chép trong sổ kế toán các khoản thu liên quan đến việc xác định số tiền thuế phải nộp;
c) 재화, 용역을 판매할 때 세금계산서·송장을 발행하지 아니하거나 판매한 재화, 용역의 실제 결제 가액보다 낮게 매출송장에 가액을 기재한 경우
c) Không xuất hóa đơn khi bán hàng hóa, dịch vụ hoặc ghi giá trị trên hóa đơn bán hàng thấp hơn giá trị thanh toán thực tế của hàng hóa, dịch vụ đã bán;
d) 납세의무 발생 활동에서 매입 재화, 원자재를 회계처리하기 위해 불법 세금계산서·송장, 증빙을 사용하여 납부할 세액을 줄이거나 면제 세액, 감면 세액을 늘리거나 공제 세액, 환급 세액을 늘린 경우
d) Sử dụng hóa đơn, chứng từ không hợp pháp để hạch toán hàng hóa, nguyên liệu đầu vào trong hoạt động phát sinh nghĩa vụ thuế làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc làm tăng số tiền thuế được miễn, số tiền thuế được giảm hoặc tăng số tiền thuế được khấu trừ, số tiền thuế được hoàn;
đ) 납부할 세액, 환급받을 세액을 허위로 확정하기 위해 기타 불법 증빙, 서류를 사용한 경우
đ) Sử dụng chứng từ, tài liệu không hợp pháp khác để xác định sai số tiền thuế phải nộp, số tiền thuế được hoàn;
e) 수출입 물품을 실제와 다르게 신고하고 물품이 통관된 후에도 세무신고 서류를 수정 신고하지 아니한 경우
e) Khai sai với thực tế hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu mà không khai bổ sung hồ sơ khai thuế sau khi hàng hóa đã được thông quan;
g) 수출입 물품에 대한 세금을 고의로 신고하지 아니하거나 허위로 신고한 경우
g) Cố ý không kê khai hoặc khai sai về thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
h) 물품을 수입하기 위해 송하인과 결탁한 경우
h) Cấu kết với người gửi hàng để nhập khẩu hàng hóa;
i) 비과세, 면세, 면세심사 대상 물품을 규정된 목적에 맞지 않게 사용하면서도 세무관리기관에 사용 목적 변경을 신고하지 아니한 경우
i) Sử dụng hàng hóa thuộc đối tượng không chịu thuế, miễn thuế, xét miễn thuế không đúng mục đích quy định mà không khai báo việc chuyển đổi mục đích sử dụng với cơ quan quản lý thuế.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 이하의 벌금형 또는 01년 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 03 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 포탈 세액이 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만인 경우
b) Số tiền trốn thuế từ 300.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng;
c) 직무, 권한을 남용한 경우
c) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
d) 02회 이상 범죄를 저지른 경우
d) Phạm tội 02 lần trở lên;
đ) 위험한 재범인 경우
đ) Tái phạm nguy hiểm.
3. 1.000.000.000동 이상의 세금을 포탈하여 범죄를 저지른 경우, 1.500.000.000동 이상 4.500.000.000동 이하의 벌금형 또는 02년 이상 07년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội trốn thuế với số tiền 1.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
4. 범죄자는 또한 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처하거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
5. 본 조에 규정된 범죄를 저지른 상사법인은 다음과 같이 처벌한다.
5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 상사법인이 본 조 제1항에 규정된 행위를 하여 이미 해당 행위로 행정위반처벌을 받았거나 본죄로 유죄 판결을 받고 전과가 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우, 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
a) Pháp nhân thương mại thực hiện hành vi quy định tại khoản 1 Điều này, đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng;
b) 본 조 제2항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng;
c) 본 조 제3항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 3.000.000.000동 이상 10.000.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 유기 활동정지에 처한다.
c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này, thì bị phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 10.000.000.000 đồng hoặc bị đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đến 03 năm;
d) 본 법전 제79조에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 영구 활동정지에 처한다.
d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Điều 79 của Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh viễn;
đ) 상사법인은 또한 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 03년 이하의 특정 분야 영업, 활동 금지 또는 자본 조달 금지에 처할 수 있다.
đ) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, cấm kinh doanh, hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định hoặc cấm huy động vốn từ 01 năm đến 03 năm.
Điều 201. 민사거래에서의 고리대금죄
Điều 201. Tội cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự
1. 민사거래에서 민법에 규정된 최고 이자율의 05배를 초과하는 이자율로 대출을 제공하여 30.000.000동 이상 100.000.000동 미만의 부당이득을 취득하거나, 해당 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 본죄로 유죄 판결을 받고 전과가 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 자는 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형 또는 03년 이하의 무구금개과형에 처한다.
1. Người nào trong giao dịch dân sự mà cho vay với lãi suất gấp 05 lần mức lãi suất cao nhất quy định trong Bộ luật dân sự, thu lợi bất chính từ 30.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm.
2. 100.000.000동 이상의 부당이득을 취득하여 범죄를 저지른 경우, 200.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thu lợi bất chính từ 100.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
3. 범죄자는 또한 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 202. 위조 인지, 위조 표 제조, 매매죄
Điều 202. Tội làm, buôn bán tem giả, vé giả
1. 각종 위조 인지, 위조 표를 제조, 매매한 자로서 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우, 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형, 03년 이하의 무구금개과형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào làm, buôn bán các loại tem giả, vé giả thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 액면가가 없는 위조 인지, 위조 표의 수량이 15.000단위 이상 30.000단위 미만인 경우
a) Tem giả, vé giả không có mệnh giá có số lượng từ 15.000 đến dưới 30.000 đơn vị;
b) 액면가가 있는 위조 인지, 위조 표의 총 액면금액이 50.000.000동 이상 200.000.000동 미만인 경우
b) Tem giả, vé giả có mệnh giá có tổng trị giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng;
c) 해당 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 본죄로 유죄 판결을 받고 전과가 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우
c) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm;
d) 30.000.000동 이상 100.000.000동 미만의 부당이득을 취득한 경우
d) Thu lợi bất chính từ 30.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 100.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금형 또는 02년 이상 07년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 직무, 권한을 남용한 경우
b) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
c) 액면가가 없는 위조 인지, 위조 표의 수량이 30.000단위 이상인 경우
c) Tem giả, vé giả không có mệnh giá có số lượng 30.000 đơn vị trở lên;
d) 액면가가 있는 위조 인지, 위조 표의 총 액면금액이 200.000.000동 이상인 경우
d) Tem giả, vé giả có mệnh giá có tổng trị giá 200.000.000 đồng trở lên;
đ) 100.000.000동 이상의 부당이득을 취득한 경우
đ) Thu lợi bất chính 100.000.000 đồng trở lên;
e) 위험한 재범인 경우
e) Tái phạm nguy hiểm.
3. 범죄자는 또한 5.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 203. 국가예산 수납 세금계산서·증빙 불법 인쇄, 발행, 매매죄
Điều 203. Tội in, phát hành, mua bán trái phép hóa đơn, chứng từ thu nộp ngân sách nhà nước
1. 서식 형태의 국가예산 수납 세금계산서·증빙을 50매 이상 100매 미만, 또는 내용이 기재된 세금계산서·증빙을 10매 이상 30매 미만 불법 인쇄, 발행, 매매하거나, 30.000.000동 이상 100.000.000동 미만의 부당이득을 취득한 자는 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형, 03년 이하의 무구금개과형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào in, phát hành, mua bán trái phép hóa đơn, chứng từ thu nộp ngân sách nhà nước ở dạng phôi từ 50 số đến dưới 100 số hoặc hóa đơn, chứng từ đã ghi nội dung từ 10 số đến dưới 30 số hoặc thu lợi bất chính từ 30.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 100.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금형 또는 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 직업적인 성격을 띤 경우
b) Có tính chất chuyên nghiệp;
c) 직무, 권한을 남용한 경우
c) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
d) 서식 형태의 세금계산서·증빙이 100매 이상이거나 내용이 기재된 세금계산서·증빙이 30매 이상인 경우
d) Hóa đơn, chứng từ ở dạng phôi từ 100 số trở lên hoặc hóa đơn, chứng từ đã ghi nội dung từ 30 số trở lên;
đ) 100.000.000동 이상의 부당이득을 취득한 경우
đ) Thu lợi bất chính 100.000.000 đồng trở lên;
e) 국가예산에 100.000.000동 이상의 피해를 초래한 경우
e) Gây thiệt hại cho ngân sách nhà nước 100.000.000 đồng trở lên;
g) 위험한 재범인 경우
g) Tái phạm nguy hiểm.
3. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
4. 본 조에 규정된 범죄를 저지른 상사법인은 다음과 같이 처벌한다.
4. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 본 조 제1항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 100.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng;
b) 본 조 제2항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 500.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng;
c) 본 법전 제79조에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 영구 활동정지에 처한다.
c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Điều 79 của Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh viễn;
d) 상사법인은 또한 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 03년 이하의 특정 분야 영업 금지, 활동 금지 또는 01년 이상 03년 이하의 자본 조달 금지에 처할 수 있다.
d) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định từ 01 năm đến 03 năm hoặc cấm huy động vốn từ 01 năm đến 03 năm.
Điều 204. 국가예산 수납 세금계산서·증빙 보관, 관리 규정 위반죄
Điều 204. Tội vi phạm quy định về bảo quản, quản lý hóa đơn, chứng từ thu nộp ngân sách nhà nước
1. 세금계산서·증빙의 보관, 관리에 책임이 있는 자로서 국가예산 수납 세금계산서·증빙의 보관, 관리에 관한 국가의 규정을 위반하여 국가예산 또는 타인에게 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 손해를 초래한 자는 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형 또는 03년 이하의 무구금개과형에 처한다.
1. Người nào có trách nhiệm bảo quản, quản lý hóa đơn, chứng từ mà vi phạm quy định của Nhà nước về bảo quản, quản lý hóa đơn, chứng từ thu nộp ngân sách nhà nước gây thiệt hại cho ngân sách Nhà nước hoặc cho người khác từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 100.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 02회 이상 범죄를 저지른 경우
a) Phạm tội 02 lần trở lên;
b) 500.000.000동 이상의 손해를 초래한 경우
b) Gây thiệt hại 500.000.000 đồng trở lên.
3. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 담임 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 205. 불법 기금 조성죄
Điều 205. Tội lập quỹ trái phép
1. 직무, 권한을 남용하여 법률 규정에 위반하여 기금을 조성하고 해당 기금을 사용하여 국가 재산에 50.000.000동 이상 200.000.000동 미만의 손해를 초래하거나, 해당 행위로 이미 징계 처분을 받았음에도 재차 위반한 자는 50.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형 또는 03년 이하의 무구금개과형에 처한다.
1. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn lập quỹ trái quy định của pháp luật và đã sử dụng quỹ đó gây thiệt hại cho tài sản của Nhà nước từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc đã bị xử lý kỷ luật về hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 100.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금형 또는 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 통제를 회피하기 위해 교활한 수법을 사용한 경우
a) Dùng thủ đoạn xảo quyệt để trốn tránh việc kiểm soát;
b) 기타 위법 행위를 실행하기 위한 경우
b) Để thực hiện hành vi vi phạm pháp luật khác;
c) 국가 재산에 200.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만의 손해를 초래한 경우
c) Gây thiệt hại cho tài sản của Nhà nước từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng.
3. 국가 재산에 1.000.000.000동 이상의 손해를 초래하여 범죄를 저지른 경우, 05년 이상 10년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội gây thiệt hại cho tài sản của Nhà nước từ 1.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm.
4. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처하고, 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm, có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng.
Điều 206. 신용기관, 외국은행 지점 활동 규정 위반죄
Điều 206. Tội vi phạm quy định trong hoạt động của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
1. 신용기관, 외국은행 지점의 활동에서 고의로 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 하여 100.000.000동 이상 300.000.000동 미만의 재산상 손해를 초래한 자는 50.000.000동 이상 300.000.000동 이하의 벌금형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào trong hoạt động của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài mà cố ý thực hiện một trong các hành vi sau đây gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 신용공여가 금지된 경우에 신용을 공여한 경우. 단, 신용카드 발급 형태로 공여한 경우는 제외한다.
a) Cấp tín dụng cho những trường hợp không được cấp tín dụng trừ trường hợp cấp dưới hình thức phát hành thẻ tín dụng;
b) 법률 규정에 따라 신용공여가 금지된 대상자에게 무담보 신용을 공여하거나 우대 조건으로 신용을 공여한 경우
b) Cấp tín dụng không có bảo đảm hoặc cấp tín dụng với điều kiện ưu đãi cho những đối tượng không được cấp tín dụng theo quy định của pháp luật;
c) 신용기관법 규정에 따른 신용 활동 안전 확보를 위한 제한 규정을 위반하거나 신용공여를 위한 가격 평가 시 담보재산의 가치를 고의로 부풀린 경우
c) Vi phạm các hạn chế để bảo đảm an toàn cho hoạt động tín dụng theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng hoặc cố ý nâng khống giá trị tài sản bảo đảm khi thẩm định giá để cấp tín dụng;
d) 신용공여 제한 대상자에 대한 신용 잔액 총한도에 관한 법률 규정을 위반한 경우
d) Vi phạm quy định của pháp luật về tổng mức dư nợ tín dụng đối với các đối tượng bị hạn chế cấp tín dụng;
đ) 1인의 고객 및 관련자에 대하여 자기자본 대비 한도를 초과하여 신용을 공여한 경우. 단, 법률 규정에 따른 권한 있는 자의 승인이 있는 경우는 제외한다.
đ) Cấp tín dụng vượt giới hạn so với vốn tự có đối với một khách hàng và người có liên quan, trừ trường hợp có chấp thuận của người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;
e) 출자, 출자 한도, 주식 취득, 신용공여 조건 또는 자산 매매에 관한 법률 규정을 위반한 경우
e) Vi phạm quy định của pháp luật về góp vốn, giới hạn góp vốn, mua cổ phần, điều kiện cấp tín dụng hoặc mua bán tài sản;
g) 불법 결제수단을 발행, 공급, 사용한 경우; 결제증빙, 결제수단을 위조한 경우; 위조 결제증빙, 위조 결제수단을 사용한 경우; 관할 국가기관의 허가를 받지 아니하고 은행 활동을 영위한 경우
g) Phát hành, cung ứng, sử dụng các phương tiện thanh toán không hợp pháp; làm giả chứng từ thanh toán, phương tiện thanh toán; sử dụng chứng từ thanh toán, phương tiện thanh toán giả; tiến hành hoạt động ngân hàng khi chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.
2. 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만의 재산상 손해를 초래하여 범죄를 저지른 경우, 03년 이상 07년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội gây thiệt hại về tài sản từ 300.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm.
3. 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 미만의 재산상 손해를 초래하여 범죄를 저지른 경우, 07년 이상 12년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội gây thiệt hại về tài sản từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm.
4. 3.000.000.000동 이상의 재산상 손해를 초래하여 범죄를 저지른 경우, 12년 이상 20년 이하의 징역형에 처한다.
4. Phạm tội gây thiệt hại về tài sản 3.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm.
5. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 207. 위조화폐 제조, 보관, 운반, 유통죄
Điều 207. Tội làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành tiền giả
1. 위조화폐를 제조, 보관, 운반, 유통한 자는 03년 이상 07년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành tiền giả, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm.
2. 위조화폐의 해당 액면가액이 5.000.000동 이상 50.000.000동 미만인 경우에 범죄를 저지른 때에는 05년 이상 12년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội trong trường hợp tiền giả có trị giá tương ứng từ 5.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm.
3. 위조화폐의 해당 액면가액이 50.000.000동 이상인 경우에 범죄를 저지른 때에는 10년 이상 20년 이하의 징역형 또는 무기징역에 처한다.
3. Phạm tội trong trường hợp tiền giả có trị giá tương ứng từ 50.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân.
4. 본죄를 예비한 자는 03년 이하의 무구금개과형 또는 01년 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
4. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 03 năm.
5. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
Điều 208. 위조 유통어음 또는 기타 위조 유가증권 제조, 보관, 운반, 유통죄
Điều 208. Tội làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành công cụ chuyển nhượng giả hoặc các giấy tờ có giá giả khác
1. 위조 유통어음 또는 기타 위조 유가증권을 제조, 보관, 운반, 유통한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành công cụ chuyển nhượng giả hoặc các giấy tờ có giá giả khác, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.
2. 위조 유통어음 또는 기타 위조 유가증권의 해당 가액이 10.000.000동 이상 100.000.000동 미만인 경우에 범죄를 저지른 때에는 05년 이상 10년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội trong trường hợp công cụ chuyển nhượng giả hoặc các giấy tờ có giá giả khác có trị giá tương ứng từ 10.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm.
3. 위조 유통어음 또는 기타 위조 유가증권의 해당 가액이 100.000.000동 이상 300.000.000동 미만인 경우에 범죄를 저지른 때에는 10년 이상 15년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội trong trường hợp công cụ chuyển nhượng giả hoặc các giấy tờ có giá giả khác có trị giá tương ứng từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm.
4. 위조 유통어음 또는 기타 위조 유가증권의 해당 가액이 300.000.000동 이상인 경우에 범죄를 저지른 때에는 15년 이상 20년 이하의 징역형에 처한다.
4. Phạm tội trong trường hợp công cụ chuyển nhượng giả hoặc các giấy tờ có giá giả khác có trị giá tương ứng từ 300.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm.
5. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
Điều 209. 증권 활동에서의 허위 정보 고의 공시 또는 정보 은폐죄
Điều 209. Tội cố ý công bố thông tin sai lệch hoặc che giấu thông tin trong hoạt động chứng khoán
1. 증권 공모, 상장, 거래, 증권업 활동, 시장 조직, 증권 등록, 예탁, 청산 또는 결제 활동에서 고의로 허위 정보를 공시하거나 정보를 은폐한 자로서 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우, 100.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금형, 02년 이하의 무구금개과형 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào cố ý công bố thông tin sai lệch hoặc che giấu thông tin trong hoạt động chào bán, niêm yết, giao dịch, hoạt động kinh doanh chứng khoán, tổ chức thị trường, đăng ký, lưu ký, bù trừ hoặc thanh toán chứng khoán thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm:
a) 투자자에게 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 미만의 손해를 초래한 경우
a) Gây thiệt hại cho nhà đầu tư từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng;
b) 500.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만의 부당이득을 취득한 경우
b) Thu lợi bất chính từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng;
c) 증권 활동에서 허위 정보 공시 또는 정보 은폐 행위로 이미 행정위반처벌을 받았음에도 재차 위반한 경우
c) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi công bố thông tin sai lệch hoặc che giấu thông tin trong hoạt động chứng khoán mà còn vi phạm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 500.000.000동 이상 2.000.000.000동 이하의 벌금형 또는 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 1.000.000.000동 이상의 부당이득을 취득한 경우
b) Thu lợi bất chính 1.000.000.000 đồng trở lên;
c) 투자자에게 3.000.000.000동 이상의 손해를 초래한 경우
c) Gây thiệt hại cho nhà đầu tư 3.000.000.000 đồng trở lên;
d) 위험한 재범인 경우
d) Tái phạm nguy hiểm.
3. 범죄자는 또한 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
4. 본 조에 규정된 범죄를 저지른 상사법인은 다음과 같이 처벌한다.
4. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 본 조 제1항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 500.000.000동 이상 2.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng;
b) 본 조 제2항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 2.000.000.000동 이상 5.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 2.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng;
c) 상사법인은 또한 01년 이상 03년 이하의 특정 분야 영업, 활동 금지 또는 자본 조달 금지에 처할 수 있다.
c) Pháp nhân thương mại còn có thể bị cấm kinh doanh, hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định hoặc cấm huy động vốn từ 01 năm đến 03 năm.
Điều 210. 내부자 정보를 이용한 증권거래죄
Điều 210. Tội sử dụng thông tin nội bộ để mua bán chứng khoán
1. 공개회사 또는 공모펀드와 관련된 미공개 정보로서 공개될 경우 해당 공개회사 또는 공모펀드의 증권 가격에 중대한 영향을 미칠 수 있는 정보를 알면서, 이 정보를 이용하여 증권을 매매하거나 이 정보를 누설·제공하거나 이 정보에 근거하여 타인에게 증권 매매를 권유하여 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만의 부당이득을 취득하거나 투자자에게 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 손해를 초래한 자는 500.000.000동 이상 2.000.000.000동 이하의 벌금형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào biết được thông tin liên quan đến công ty đại chúng hoặc quỹ đại chúng chưa được công bố mà nếu được công bố có thể ảnh hưởng lớn đến giá chứng khoán của công ty đại chúng hoặc quỹ đại chúng đó mà sử dụng thông tin này để mua bán chứng khoán hoặc tiết lộ, cung cấp thông tin này hoặc tư vấn cho người khác mua bán chứng khoán trên cơ sở thông tin này, thu lợi bất chính từ 300.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại cho nhà đầu tư từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng, thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 2.000.000.000동 이상 5.000.000.000동 이하의 벌금형 또는 02년 이상 07년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 2.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 1.000.000.000동 이상의 부당이득을 취득한 경우
b) Thu lợi bất chính 1.000.000.000 đồng trở lên;
c) 투자자에게 1.500.000.000동 이상의 손해를 초래한 경우
c) Gây thiệt hại cho nhà đầu tư 1.500.000.000 đồng trở lên;
d) 위험한 재범인 경우
d) Tái phạm nguy hiểm.
3. 범죄자는 또한 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
4. 본 조에 규정된 범죄를 저지른 상사법인은 다음과 같이 처벌한다.
4. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 본 조 제1항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 1.000.000.000동 이상 5.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng;
b) 본 조 제2항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 5.000.000.000동 이상 10.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 5.000.000.000 đồng đến 10.000.000.000 đồng;
c) 상사법인은 또한 01년 이상 03년 이하의 특정 분야 영업, 활동 금지 또는 자본 조달 금지에 처할 수 있다.
c) Pháp nhân thương mại còn có thể bị cấm kinh doanh, hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định hoặc cấm huy động vốn từ 01 năm đến 03 năm.
Điều 211. 증권시장 시세조종죄
Điều 211. Tội thao túng thị trường chứng khoán
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 하여 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 부당이득을 취득하거나 투자자에게 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 미만의 손해를 초래한 자는 500.000.000동 이상 2.000.000.000동 이하의 벌금형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây thu lợi bất chính từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại cho nhà đầu tư từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng, thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 자신 또는 타인의 하나 이상의 거래계좌를 사용하거나 상호 공모하여 인위적인 수요·공급을 형성하기 위해 증권을 지속적으로 매수, 매도한 경우
a) Sử dụng một hoặc nhiều tài khoản giao dịch của mình hoặc của người khác hoặc thông đồng với nhau liên tục mua, bán chứng khoán nhằm tạo ra cung, cầu giả tạo;
b) 동일 거래일에 동일 종목의 증권에 대해 매수 및 매도 주문을 내도록 타인과 공모하거나, 상호 공모하여 소유권의 실질적 이전을 수반하지 않거나 그룹 구성원 간에만 소유권이 이전되는 증권 매매 거래를 함으로써 인위적인 증권 가격, 수요·공급을 형성한 경우
b) Thông đồng với người khác đặt lệnh mua và bán cùng loại chứng khoán trong cùng ngày giao dịch hoặc thông đồng với nhau giao dịch mua bán chứng khoán mà không dẫn đến chuyển nhượng thực sự quyền sở hữu hoặc quyền sở hữu chỉ luân chuyển giữa các thành viên trong nhóm nhằm tạo giá chứng khoán, cung cầu giả tạo;
c) 시장 개장 또는 마감 시점에 시장에서 해당 종목 증권의 새로운 종가 또는 시가를 형성하기 위해 지배적인 수량으로 증권을 지속적으로 매수 또는 매도한 경우
c) Liên tục mua hoặc bán chứng khoán với khối lượng chi phối vào thời điểm mở cửa hoặc đóng cửa thị trường nhằm tạo ra mức giá đóng cửa hoặc giá mở cửa mới cho loại chứng khoán đó trên thị trường;
d) 지속적으로 증권 매수·매도 주문을 내도록 결탁·유인하는 형태로 증권 거래를 하여 증권의 수요·공급 및 가격에 중대한 영향을 미치고 증권 가격을 조종한 경우
d) Giao dịch chứng khoán bằng hình thức cấu kết, lôi kéo người khác liên tục đặt lệnh mua, bán chứng khoán gây ảnh hưởng lớn đến cung cầu và giá chứng khoán, thao túng giá chứng khoán;
đ) 특정 증권에 대해 거래를 실행하고 포지션을 보유한 후 해당 증권의 가격에 영향을 미치기 위해 대중매체를 통해 해당 증권이나 증권 발행기관에 관한 의견을 직접적 또는 간접적으로 제시한 경우
đ) Đưa ra ý kiến một cách trực tiếp hoặc gián tiếp thông qua phương tiện thông tin đại chúng về một loại chứng khoán, về tổ chức phát hành chứng khoán nhằm tạo ảnh hưởng đến giá của loại chứng khoán đó sau khi đã thực hiện giao dịch và nắm giữ vị thế đối với loại chứng khoán đó;
e) 인위적인 수요·공급을 형성하고 증권 가격을 조종하기 위해 기타 거래 방식이나 행위를 사용한 경우
e) Sử dụng các phương thức hoặc thực hiện các hành vi giao dịch khác để tạo cung cầu giả tạo, thao túng giá chứng khoán.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 2.000.000.000동 이상 4.000.000.000동 이하의 벌금형 또는 02년 이상 07년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 2.000.000.000 đồng đến 4.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 1.500.000.000동 이상의 부당이득을 취득한 경우
b) Thu lợi bất chính 1.500.000.000 đồng trở lên;
c) 투자자에게 3.000.000.000동 이상의 손해를 초래한 경우
c) Gây thiệt hại cho nhà đầu tư 3.000.000.000 đồng trở lên;
d) 위험한 재범인 경우
d) Tái phạm nguy hiểm.
3. 범죄자는 또한 50.000.000동 이상 250.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
4. 본 조에 규정된 범죄를 저지른 상사법인은 다음과 같이 처벌한다.
4. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 본 조 제1항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 2.000.000.000동 이상 5.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tiền từ 2.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng;
b) 본 조 제2항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 5.000.000.000동 이상 10.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 5.000.000.000 đồng đến 10.000.000.000 đồng;
c) 본 법전 제79조에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 영구 활동정지에 처한다.
c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Điều 79 của Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh viễn;
d) 상사법인은 또한 500.000.000동 이상 2.000.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 03년 이하의 특정 분야 영업 금지, 활동 금지 또는 01년 이상 03년 이하의 자본 조달 금지에 처할 수 있다.
d) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng, cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định từ 01 năm đến 03 năm hoặc cấm huy động vốn từ 01 năm đến 03 năm.
Điều 212. 증권 공모·상장 신청서류 내 서류 위조죄
Điều 212. Tội làm giả tài liệu trong hồ sơ chào bán, niêm yết chứng khoán
1. 증권 공모, 상장 신청서류 내 서류를 위조하여 1.000.000.000동 이상 2.000.000.000동 미만의 부당이득을 취득하거나 투자자에게 1.500.000.000동 이상 3.000.000.000동 미만의 손해를 초래한 자는 500.000.000동 이상 2.000.000.000동 이하의 벌금형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào làm giả tài liệu trong hồ sơ chào bán, niêm yết chứng khoán thu lợi bất chính từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 2.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại cho nhà đầu tư từ 1.500.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng, thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 2.000.000.000동 이상 5.000.000.000동 이하의 벌금형 또는 02년 이상 07년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 2.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 2.000.000.000동 이상의 부당이득을 취득한 경우
a) Thu lợi bất chính 2.000.000.000 đồng trở lên;
b) 투자자에게 3.000.000.000동 이상의 손해를 초래한 경우
b) Gây thiệt hại cho nhà đầu tư 3.000.000.000 đồng trở lên;
c) 조직적인 경우
c) Có tổ chức;
d) 위험한 재범인 경우
d) Tái phạm nguy hiểm.
3. 범죄자는 또한 50.000.000동 이상 250.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 213. 보험 사업에서의 사기죄
Điều 213. Tội gian lận trong kinh doanh bảo hiểm
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 하여 20.000.000동 이상 100.000.000동 미만의 보험금을 편취하거나 50.000.000동 이상 200.000.000동 미만의 손해를 초래한 자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형 또는 03년 이하의 무구금개과형에 처한다.
1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây chiếm đoạt tiền bảo hiểm từ 20.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm:
a) 보험수익자와 통모하여 보험금을 불법으로 보상·지급 처리한 경우
a) Thông đồng với người thụ hưởng quyền lợi bảo hiểm để giải quyết bồi thường bảo hiểm, trả tiền bảo hiểm trái pháp luật;
b) 보험사고가 이미 발생하였음에도 보상, 보험금 지급을 거부하기 위해 서류를 위조하거나 정보를 고의로 왜곡한 경우
b) Giả mạo tài liệu, cố ý làm sai lệch thông tin để từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi sự kiện bảo hiểm đã xảy ra;
c) 보상, 보험금 지급 청구 서류의 서류를 위조하거나 정보를 고의로 왜곡한 경우
c) Giả mạo tài liệu, cố ý làm sai lệch thông tin trong hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm;
d) 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고, 보험 혜택을 받기 위해 자신의 재산, 건강을 스스로 해친 경우
d) Tự gây thiệt hại về tài sản, sức khỏe của mình để hưởng quyền lợi bảo hiểm trừ trường hợp luật quy định khác.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 100.000.000동 이상 300.000.000동 이하의 벌금형 또는 01년 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 03 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 정교하고 교활한 수법을 사용한 경우
b) Dùng thủ đoạn tinh vi, xảo quyệt;
c) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 보험금을 편취한 경우
c) Chiếm đoạt số tiền bảo hiểm từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
d) 200.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만의 손해를 초래한 경우
d) Gây thiệt hại từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng;
đ) 위험한 재범인 경우
đ) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 03년 이상 07년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 500.000.000동 이상의 보험금을 편취한 경우
a) Chiếm đoạt số tiền bảo hiểm 500.000.000 đồng trở lên;
b) 1.000.000.000동 이상의 손해를 초래한 경우
b) Gây thiệt hại 1.000.000.000 đồng trở lên.
4. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
5. 본 조에 규정된 범죄를 저지른 상사법인은 다음과 같이 처벌한다.
5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 본 조 제1항에 규정된 경우 중 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지르고 편취 금액이 200.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만이거나 400.000.000동 이상 2.000.000.000동 미만의 손해를 초래한 경우, 200.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
a) Phạm tội thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, với số tiền chiếm đoạt từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại từ 400.000.000 đồng đến dưới 2.000.000.000 đồng, thì bị phạt tiền 200.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng;
b) 본 조 제2항 a호, b호, c호 및 d호에 규정된 경우 중 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지르고 편취 금액이 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 미만이거나 2.000.000.000동 이상 5.000.000.000동 미만의 손해를 초래한 경우, 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
b) Phạm tội thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 2 Điều này, với số tiền chiếm đoạt từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại từ 2.000.000.000 đồng đến dưới 5.000.000.000 đồng, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng;
c) 편취 금액이 3.000.000.000동 이상이거나 5.000.000.000동 이상의 손해를 초래하여 범죄를 저지른 경우, 3.000.000.000동 이상 7.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
c) Phạm tội với số tiền chiếm đoạt 3.000.000.000 đồng trở lên hoặc gây thiệt hại 5.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 7.000.000.000 đồng;
d) 상사법인은 또한 01년 이상 03년 이하의 특정 분야 영업 금지, 활동 금지 또는 자본 조달 금지에 처할 수 있다.
d) Pháp nhân thương mại còn có thể bị cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định hoặc cấm huy động vốn từ 01 năm đến 03 năm.
Điều 214. 사회보험, 실업보험 사기죄
Điều 214. Tội gian lận bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp
1. 본 법전 제174조, 제353조 및 제355조 중 어느 하나에 규정된 경우에 해당하지 아니하고, 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 하여 10.000.000동 이상 100.000.000동 미만의 사회보험, 실업보험금을 편취하거나 20.000.000동 이상 200.000.000동 미만의 손해를 초래한 자는 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형, 02년 이하의 무구금개과형 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, chiếm đoạt tiền bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp từ 10.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại từ 20.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng mà không thuộc trường hợp quy định tại một trong các điều 174, 353 và 355 của Bộ luật này, thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm:
a) 사회보험기관을 기망하기 위해 허위 서류를 작성하거나 사회보험 서류, 실업보험 서류의 내용을 왜곡한 경우
a) Lập hồ sơ giả hoặc làm sai lệch nội dung hồ sơ bảo hiểm xã hội, hồ sơ bảo hiểm thất nghiệp lừa dối cơ quan bảo hiểm xã hội;
b) 사회보험제도, 실업보험제도의 혜택을 받기 위해 사회보험기관을 기망하여 허위 서류 또는 내용이 왜곡된 서류를 사용한 경우
b) Dùng hồ sơ giả hoặc hồ sơ đã bị làm sai lệch nội dung lừa dối cơ quan bảo hiểm xã hội hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 100.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형 또는 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 직업적인 성격을 띤 경우
b) Có tính chất chuyên nghiệp;
c) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 사회보험, 실업보험금을 편취한 경우
c) Chiếm đoạt tiền bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
d) 200.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 손해를 초래한 경우
d) Gây thiệt hại từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
đ) 정교하고 교활한 수법을 사용한 경우
đ) Dùng thủ đoạn tinh vi, xảo quyệt;
e) 위험한 재범인 경우
e) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 05년 이상 10년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 500.000.000동 이상의 사회보험, 실업보험금을 편취한 경우
a) Chiếm đoạt tiền bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp 500.000.000 đồng trở lên;
b) 500.000.000동 이상의 손해를 초래한 경우
b) Gây thiệt hại 500.000.000 đồng trở lên.
4. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 215. 건강보험 사기죄
Điều 215. Tội gian lận bảo hiểm y tế
1. 본 법전 제174조, 제353조 및 제355조 중 어느 하나에 규정된 경우에 해당하지 아니하고, 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 하여 10.000.000동 이상 100.000.000동 미만의 건강보험금을 편취하거나 20.000.000동 이상 200.000.000동 미만의 손해를 초래한 자는 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형, 02년 이하의 무구금개과형 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, chiếm đoạt tiền bảo hiểm y tế từ 10.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại từ 20.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng mà không thuộc trường hợp quy định tại một trong các điều 174, 353 và 355 của Bộ luật này, thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm:
a) 병적기록부를 허위로 작성하거나 허위 처방전을 발행하거나, 환자가 실제로 사용하지 아니한 의약품, 의료용품, 기술 서비스, 병상 비용 및 기타 비용의 수량을 부풀리거나 종류를 추가한 경우
a) Lập hồ sơ bệnh án, kê đơn thuốc khống hoặc kê tăng số lượng hoặc thêm loại thuốc, vật tư y tế, dịch vụ kỹ thuật, chi phí giường bệnh và các chi phí khác mà thực tế người bệnh không sử dụng;
b) 진료 시 규정에 위반하여 건강보험 혜택을 받기 위해 서류, 건강보험증을 위조하거나 허위 발급된 건강보험증, 위조 건강보험증, 회수된 건강보험증, 변조된 건강보험증, 타인의 건강보험증을 사용한 경우
b) Giả mạo hồ sơ, thẻ bảo hiểm y tế hoặc sử dụng thẻ bảo hiểm y tế được cấp khống, thẻ bảo hiểm y tế giả, thẻ đã bị thu hồi, thẻ bị sửa chữa, thẻ bảo hiểm y tế của người khác trong khám chữa bệnh hưởng chế độ bảo hiểm y tế trái quy định.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 100.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형 또는 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 직업적인 성격을 띤 경우
b) Có tính chất chuyên nghiệp;
c) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 건강보험금을 편취한 경우
c) Chiếm đoạt tiền bảo hiểm y tế từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
d) 200.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 손해를 초래한 경우
d) Gây thiệt hại từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
đ) 정교하고 교활한 수법을 사용한 경우
đ) Dùng thủ đoạn tinh vi, xảo quyệt;
e) 위험한 재범인 경우
e) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 05년 이상 10년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 500.000.000동 이상의 건강보험금을 편취한 경우
a) Chiếm đoạt tiền bảo hiểm y tế 500.000.000 đồng trở lên;
b) 500.000.000동 이상의 손해를 초래한 경우
b) Gây thiệt hại 500.000.000 đồng trở lên.
4. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 216. 근로자를 위한 사회보험, 건강보험, 실업보험 납부 기피죄
Điều 216. Tội trốn đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động
1. 근로자를 위한 사회보험, 건강보험, 실업보험을 납부할 의무가 있는 자로서 기망 또는 기타 수단으로 규정에 따라 06개월 이상 납부하지 아니하거나 전액 납부하지 아니한 자가 다음 각 호의 어느 하나에 해당하고 이미 해당 행위로 행정위반처벌을 받았음에도 재차 위반한 경우, 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형, 01년 이하의 무구금개과형 또는 03개월 이상 01년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào có nghĩa vụ đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động mà gian dối hoặc bằng thủ đoạn khác để không đóng hoặc không đóng đầy đủ theo quy định từ 06 tháng trở lên thuộc một trong những trường hợp sau đây, đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm:
a) 50.000.000동 이상 300.000.000동 미만의 보험료 납부를 기피한 경우
a) Trốn đóng bảo hiểm từ 50.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng;
b) 10인 이상 50인 미만의 근로자에 대한 보험료 납부를 기피한 경우
b) Trốn đóng bảo hiểm cho từ 10 người đến dưới 50 người lao động.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 200.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng năm đến 03 năm:
a) 02회 이상 범죄를 저지른 경우
a) Phạm tội 02 lần trở lên;
b) 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만의 보험료 납부를 기피한 경우
b) Trốn đóng bảo hiểm từ 300.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng;
c) 50인 이상 200인 미만의 근로자에 대한 보험료 납부를 기피한 경우
c) Trốn đóng bảo hiểm cho từ 50 người đến dưới 200 người;
d) 본 조 제1항 a호 또는 b호에 규정된 근로자로부터 이미 징수하거나 원천공제한 보험료 금액을 납부하지 아니한 경우
d) Không đóng số tiền bảo hiểm đã thu hoặc đã khấu trừ của người lao động quy định tại điểm a hoặc điểm b khoản 1 Điều này.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 500.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금형 또는 02년 이상 07년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng hoặc bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 1.000.000.000동 이상의 보험료 납부를 기피한 경우
a) Trốn đóng bảo hiểm 1.000.000.000 đồng trở lên;
b) 200인 이상의 근로자에 대한 보험료 납부를 기피한 경우
b) Trốn đóng bảo hiểm cho 200 người trở lên;
c) 본 조 제2항 b호 또는 c호에 규정된 근로자로부터 이미 징수하거나 원천공제한 보험료 금액을 납부하지 아니한 경우
c) Không đóng số tiền bảo hiểm đã thu hoặc đã khấu trừ của người lao động quy định tại điểm b hoặc điểm c khoản 2 Điều này.
4. 범죄자는 또한 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
5. 본 조에 규정된 범죄를 저지른 상사법인은 다음과 같이 처벌한다.
5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 본 조 제1항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 200.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng;
b) 본 조 제2항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 500.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng;
c) 본 조 제3항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng.
제3절 경제관리질서를 침해하는 기타 범죄
Mục 3 CÁC TỘI PHẠM KHÁC XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ KINH TẾ
Điều 217. 경쟁 관련 규정 위반죄
Điều 217. Tội vi phạm quy định về cạnh tranh
1. 경쟁 관련 규정을 위반하는 행위에 직접 참여하거나 이를 실행한 자로서 다음 각 호의 어느 하나에 해당하여 500.000.000동 이상 3.000.000.000동 미만의 부당이득을 취득하거나 타인에게 1.000.000.000동 이상 5.000.000.000동 미만의 손해를 초래한 경우, 200.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금형, 02년 이하의 무구금개과형 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào trực tiếp tham gia hoặc thực hiện các hành vi vi phạm quy định về cạnh tranh thuộc một trong các trường hợp sau đây, thu lợi bất chính từ 500.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại cho người khác từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 5.000.000.000 đồng, thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm:
a) 다른 기업의 시장 진입 또는 사업 발전을 저지·억제하기로 합의한 경우
a) Thỏa thuận ngăn cản, kìm hãm không cho doanh nghiệp khác tham gia thị trường hoặc phát triển kinh doanh;
b) 합의의 당사자가 아닌 기업을 시장에서 배제하기로 합의한 경우
b) Thỏa thuận loại bỏ khỏi thị trường những doanh nghiệp không phải là các bên của thỏa thuận;
c) 관련 시장에서 합의 참여 당사자들의 합산 시장점유율이 30% 이상일 때 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경쟁제한 합의를 한 경우: 재화, 서비스의 가격을 직접적 또는 간접적으로 고정하기로 하는 합의; 소비 시장, 재화 공급원, 서비스 제공원을 분할하기로 하는 합의; 재화, 서비스의 생산, 매매 수량이나 규모를 제한하거나 통제하기로 하는 합의; 기술, 공학 발전을 제한하거나 투자를 제한하기로 하는 합의; 다른 기업에 재화, 서비스의 매매 계약 체결 조건을 강제하거나 다른 기업으로 하여금 계약 목적물과 직접적인 관련이 없는 의무를 수용하도록 강요하기로 하는 합의
c) Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh khi các bên tham gia thỏa thuận có thị phần kết hợp trên thị trường liên quan 30% trở lên thuộc một trong các trường hợp: thỏa thuận ấn định giá hàng hóa, dịch vụ một cách trực tiếp hoặc gián tiếp; thỏa thuận phân chia thị trường tiêu thụ, nguồn cung cấp hàng hóa, nguồn cung dịch vụ; thỏa thuận hạn chế hoặc kiểm soát số lượng, khối lượng sản xuất, mua bán hàng hóa, dịch vụ; thỏa thuận hạn chế phát triển kỹ thuật, công nghệ, hạn chế đầu tư; thỏa thuận áp đặt cho doanh nghiệp khác điều kiện ký kết hợp đồng mua, bán hàng hóa, dịch vụ hoặc buộc doanh nghiệp khác chấp nhận nghĩa vụ không liên quan trực tiếp đến đối tượng của hợp đồng.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 이하의 벌금형 또는 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 02회 이상 범죄를 저지른 경우
a) Phạm tội 02 lần trở lên;
b) 정교하고 교활한 수법을 사용한 경우
b) Dùng thủ đoạn tinh vi, xảo quyệt;
c) 시장지배적 지위 또는 시장독점적 지위를 남용한 경우
c) Lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường hoặc vị trí độc quyền thị trường;
d) 5.000.000.000동 이상의 부당이득을 취득한 경우
d) Thu lợi bất chính 5.000.000.000 đồng trở lên;
đ) 타인에게 3.000.000.000동 이상의 손해를 초래한 경우
đ) Gây thiệt hại cho người khác 3.000.000.000 đồng trở lên.
3. 범죄자는 또한 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
4. 본 조에 규정된 범죄를 저지른 상사법인은 다음과 같이 처벌한다.
4. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 본 조 제1항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng;
b) 본 조 제2항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 3.000.000.000동 이상 5.000.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 06개월 이상 02년 이하의 유기 활동정지에 처한다.
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đến 02 năm;
c) 상사법인은 또한 100.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 03년 이하의 특정 분야 영업, 활동 금지 또는 자본 조달 금지에 처할 수 있다.
c) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, cấm kinh doanh, hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định hoặc cấm huy động vốn từ 01 năm đến 03 năm.
Điều 218. 재산 경매 활동 규정 위반죄
Điều 218. Tội vi phạm quy định về hoạt động bán đấu giá tài sản
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 하여 30.000.000동 이상 200.000.000동 미만의 부당이득을 취득하거나 타인에게 50.000.000동 이상 300.000.000동 미만의 손해를 초래한 자는 20.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형, 02년 이하의 무구금개과형 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, thu lợi bất chính từ 30.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại cho người khác từ 50.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng, thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm:
a) 경매 매수 신청자 명부를 허위로 작성한 경우
a) Lập danh sách khống về người đăng ký mua tài sản bán đấu giá;
b) 재산 경매 활동에 참여하기 위해 허위 서류, 위조 서류를 작성한 경우
b) Lập hồ sơ khống, hồ sơ giả tham gia hoạt động bán đấu giá tài sản;
c) 재산 경매 활동에서 가격을 떨어뜨리거나 가격을 올리기 위해 담합한 경우
c) Thông đồng dìm giá hoặc nâng giá trong hoạt động bán đấu giá tài sản.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 200.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금형 또는 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 200.000.000동 이상의 부당이득을 취득한 경우
b) Thu lợi bất chính 200.000.000 đồng trở lên;
c) 타인에게 300.000.000동 이상의 손해를 초래한 경우
c) Gây thiệt hại cho người khác 300.000.000 đồng trở lên;
d) 02회 이상 범죄를 저지른 경우
d) Phạm tội 02 lần trở lên;
đ) 정교하고 교활한 수법을 사용한 경우
đ) Dùng thủ đoạn tinh vi, xảo quyệt.
3. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 219. 국유재산 관리·사용 규정 위반으로 인한 손실·낭비 발생죄
Điều 219. Tội vi phạm quy định về quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước gây thất thoát, lãng phí
1. 국유재산의 관리, 사용을 위임받은 자로서 재산 관리, 사용 제도를 위반하여 100.000.000동 이상 300.000.000동 미만의 손실, 낭비를 초래하거나 100.000.000동 미만이지만 해당 행위로 이미 징계 처분을 받았음에도 재차 위반한 자는 03년 이하의 무구금개과형 또는 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào được giao quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước mà vi phạm chế độ quản lý, sử dụng tài sản, gây thất thoát, lãng phí từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử lý kỷ luật về hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 03년 이상 12년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 12 năm:
a) 사리도모를 위한 경우
a) Vì vụ lợi;
b) 조직적인 경우
b) Có tổ chức;
c) 정교하고 교활한 수법을 사용한 경우
c) Dùng thủ đoạn tinh vi, xảo quyệt;
d) 재산에 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만의 손해를 초래한 경우
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 300.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng.
3. 재산에 1.000.000.000동 이상의 손해를 초래하여 범죄를 저지른 경우, 10년 이상 20년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội gây thiệt hại về tài sản 1.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 20 năm.
4. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 담임 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처하거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
Điều 220. 공공투자자본 관리 및 사용에 관한 국가 규정 위반으로 인한 중대한 결과 초래죄
Điều 220. Tội vi phạm quy định của Nhà nước về quản lý và sử dụng vốn đầu tư công gây hậu quả nghiêm trọng
1. 본 법전 제224조에 규정된 경우에 해당하지 아니하고, 직무, 권한을 남용하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 하여 100.000.000동 이상 300.000.000동 미만의 손해를 초래하거나 100.000.000동 미만이지만 해당 행위로 이미 징계 처분을 받았음에도 재차 위반한 자는 03년 이하의 무구금개과형 또는 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn thực hiện một trong những hành vi sau đây gây thiệt hại từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử lý kỷ luật về hành vi này mà còn vi phạm, nếu không thuộc trường hợp quy định tại Điều 224 của Bộ luật này, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 투자 방침 결정에 관한 규정을 위반한 경우
a) Vi phạm quy định về quyết định chủ trương đầu tư;
b) 투자 방침 수립, 심사에 관한 규정을 위반한 경우
b) Vi phạm quy định về lập, thẩm định chủ trương đầu tư;
c) 프로그램, 프로젝트 투자 결정에 관한 규정을 위반한 경우
c) Vi phạm quy định về quyết định đầu tư chương trình, dự án;
d) 프로그램, 프로젝트의 자문, 설계에 관한 규정을 위반한 경우
d) Vi phạm quy định về tư vấn, thiết kế chương trình, dự án.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 03년 이상 12년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 12 năm:
a) 사리도모를 위한 경우
a) Vì vụ lợi;
b) 조직적인 경우
b) Có tổ chức;
c) 정교하고 교활한 수법을 사용한 경우
c) Dùng thủ đoạn tinh vi, xảo quyệt;
d) 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만의 손해를 초래한 경우
d) Gây thiệt hại từ 300.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng.
3. 1.000.000.000동 이상의 손해를 초래하여 범죄를 저지른 경우, 10년 이상 20년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội gây thiệt hại 1.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 20 năm.
4. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 담임 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처하거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
Điều 221. 회계에 관한 국가 규정 위반으로 인한 중대한 결과 초래죄
Điều 221. Tội vi phạm quy định của Nhà nước về kế toán gây hậu quả nghiêm trọng
1. 직무, 권한을 남용하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 하여 100.000.000동 이상 300.000.000동 미만의 손해를 초래하거나 100.000.000동 미만이지만 해당 행위로 이미 징계 처분을 받았음에도 재차 위반한 자는 03년 이하의 무구금개과형 또는 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn thực hiện một trong những hành vi sau đây, gây thiệt hại từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử lý kỷ luật về hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 회계서류를 위조·변조하거나 허위 기재하거나, 회계서류를 위조·변조·허위 기재·말소하기로 타인과 합의하거나 강요한 경우
a) Giả mạo, khai man, thỏa thuận hoặc ép buộc người khác giả mạo, khai man, tẩy xóa tài liệu kế toán;
b) 허위 회계 정보·수치를 제공·확인하도록 타인을 유인·합의하거나 강요한 경우
b) Dụ dỗ, thỏa thuận hoặc ép buộc người khác cung cấp, xác nhận thông tin, số liệu kế toán sai sự thật;
c) 회계단위의 재산 또는 회계단위와 관련된 재산을 회계장부 외에 둔 경우
c) Để ngoài sổ kế toán tài sản của đơn vị kế toán hoặc tài sản liên quan đến đơn vị kế toán;
d) 회계법에 규정된 보존 기한 전에 회계서류를 폐기하거나 고의로 훼손한 경우
d) Hủy bỏ hoặc cố ý làm hư hỏng tài liệu kế toán trước thời hạn lưu trữ quy định của Luật kế toán;
đ) 회계단위의 재산, 자본금, 경비를 회계장부 외로 누락시키기 위해 둘 이상의 재무회계 장부 체계를 작성한 경우
đ) Lập hai hệ thống sổ kế toán tài chính trở lên nhằm bỏ ngoài sổ kế toán tài sản, nguồn vốn, kinh phí của đơn vị kế toán.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 03년 이상 12년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 12 năm:
a) 사리도모를 위한 경우
a) Vì vụ lợi;
b) 조직적인 경우
b) Có tổ chức;
c) 정교하고 교활한 수법을 사용한 경우
c) Dùng thủ đoạn tinh vi, xảo quyệt;
d) 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만의 손해를 초래한 경우
d) Gây thiệt hại từ 300.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng.
3. 1.000.000.000동 이상의 손해를 초래하여 범죄를 저지른 경우, 10년 이상 20년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội gây thiệt hại 1.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 20 năm.
4. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 담임 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처하거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
Điều 222. 입찰 규정 위반으로 인한 중대한 결과 초래죄
Điều 222. Tội vi phạm quy định về đấu thầu gây hậu quả nghiêm trọng
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 하여 100.000.000동 이상 300.000.000동 미만의 손해를 초래하거나 100.000.000동 미만이지만 해당 행위로 이미 징계 처분을 받았음에도 재차 위반한 자는 03년 이하의 무구금개과형 또는 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào thực hiện một trong những hành vi sau đây, gây thiệt hại từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử lý kỷ luật về hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 입찰 활동에 불법으로 개입한 경우
a) Can thiệp trái pháp luật vào hoạt động đấu thầu;
b) 입찰 담합을 한 경우
b) Thông thầu;
c) 입찰에서 사기·부정행위를 한 경우
c) Gian lận trong đấu thầu;
d) 입찰 활동을 방해한 경우
d) Cản trở hoạt động đấu thầu;
đ) 입찰 활동에서의 공정성, 투명성 보장에 관한 법률 규정을 위반한 경우
đ) Vi phạm quy định của pháp luật về bảo đảm công bằng, minh bạch trong hoạt động đấu thầu;
e) 입찰 패키지에 대한 자금원이 확정되지 아니하였음에도 낙찰자 선정을 진행하여 낙찰자의 자금 체증을 초래한 경우
e) Tổ chức lựa chọn nhà thầu khi nguồn vốn cho gói thầu chưa được xác định dẫn đến nợ đọng vốn của nhà thầu;
g) 불법으로 하도급·낙찰권을 양도한 경우
g) Chuyển nhượng thầu trái phép.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 03년 이상 12년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 12 năm:
a) 사리도모를 위한 경우
a) Vì vụ lợi;
b) 조직적인 경우
b) Có tổ chức;
c) 직무, 권한을 남용한 경우
c) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
d) 정교하고 교활한 수법을 사용한 경우
d) Dùng thủ đoạn tinh vi, xảo quyệt;
đ) 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만의 손해를 초래한 경우
đ) Gây thiệt hại từ 300.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng.
3. 1.000.000.000동 이상의 손해를 초래하여 범죄를 저지른 경우, 10년 이상 20년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội gây thiệt hại 1.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 20 năm.
4. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 담임 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처하거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
Điều 223. 납세자와의 결탁·비호로 인한 중대한 결과 초래죄
Điều 223. Tội thông đồng, bao che cho người nộp thuế gây hậu quả nghiêm trọng
1. 직무, 권한을 남용하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 하여 납부할 세액 중 100.000.000동 이상 300.000.000동 미만의 손실을 초래하거나 100.000.000동 미만이지만 해당 행위로 이미 징계 처분을 받았음에도 재차 위반한 자는 03년 이하의 무구금개과형 또는 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn thực hiện một trong các hành vi sau đây, làm thất thoát tiền thuế phải nộp từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử lý kỷ luật về hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 세무관리법 및 기타 세법 규정에 위반하여 면세, 감면, 체납 세액 결손처분, 벌과금 결손처분, 환급을 실행한 경우
a) Thực hiện việc miễn thuế, giảm thuế, xóa nợ tiền thuế, xóa nợ tiền phạt, hoàn thuế không đúng quy định của Luật quản lý thuế và các quy định khác của pháp luật về thuế;
b) 세무관리법 및 기타 세법 규정에 위반하여 납세자의 납세의무 이행을 확인해 준 경우
b) Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế của người nộp thuế không đúng quy định Luật quản lý thuế và quy định khác của pháp luật về thuế.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 03년 이상 12년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 12 năm:
a) 사리도모를 위한 경우
a) Vì vụ lợi;
b) 조직적인 경우
b) Có tổ chức;
c) 정교하고 교활한 수법을 사용한 경우
c) Dùng thủ đoạn tinh vi, xảo quyệt;
d) 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만의 세금 손실을 초래한 경우
d) Làm thất thoát tiền thuế từ 300.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng.
3. 1.000.000.000동 이상의 세금 손실을 초래하여 범죄를 저지른 경우, 10년 이상 20년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội gây thất thoát tiền thuế từ 1.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 20 năm.
4. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 담임 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처하거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
Điều 224. 건설공사 투자 규정 위반으로 인한 중대한 결과 초래죄
Điều 224. Tội vi phạm quy định về đầu tư công trình xây dựng gây hậu quả nghiêm trọng
1. 직무, 권한을 남용하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 하여 100.000.000동 이상 300.000.000동 미만의 손해를 초래하거나 100.000.000동 미만이지만 해당 행위로 이미 징계 처분을 받았음에도 재차 위반한 자는 03년 이하의 무구금개과형 또는 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn thực hiện một trong những hành vi sau đây, gây thiệt hại từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử lý kỷ luật về hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 건설법의 규정에 위반하여 건설 투자를 결정한 경우
a) Quyết định đầu tư xây dựng không đúng quy định của Luật xây dựng;
b) 건설법의 규정에 위반하여 국가 자금을 사용하는 공사의 설계, 공사비 내역서 작성·심사·승인, 내역서 조정, 준공검사를 실행한 경우
b) Lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, điều chỉnh dự toán, nghiệm thu công trình sử dụng vốn của Nhà nước trái với quy định của Luật xây dựng;
c) 건설 활동을 수행하기에 적격한 능력 요건을 갖추지 못한 시공사를 선정한 경우
c) Lựa chọn nhà thầu không đủ điều kiện năng lực để thực hiện hoạt động xây dựng;
d) 사업계획 수립, 조사, 설계, 시공감리, 공사 시공의 결과를 왜곡하기 위해 결탁·담합한 경우
d) Dàn xếp, thông đồng làm sai lệch kết quả lập dự án, khảo sát, thiết kế, giám sát thi công, xây dựng công trình.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 03년 이상 12년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 12 năm:
a) 사리도모를 위한 경우
a) Vì vụ lợi;
b) 조직적인 경우
b) Có tổ chức;
c) 정교하고 교활한 수법을 사용한 경우
c) Dùng thủ đoạn tinh vi, xảo quyệt;
d) 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만의 손해를 초래한 경우
d) Gây thiệt hại từ 300.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng.
3. 1.000.000.000동 이상의 손해를 초래하여 범죄를 저지른 경우, 10년 이상 20년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội gây thiệt hại 1.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 20 năm.
4. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 담임 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처하거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
Điều 225. 저작권, 저작인접권 침해죄
Điều 225. Tội xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
1. 저작권자, 저작인접권자의 허락 없이 고의로 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 하여 베트남에서 보호받고 있는 저작권, 저작인접권을 침해하고, 50.000.000동 이상 300.000.000동 미만의 부당이득을 취득하거나 저작권자, 저작인접권자에게 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 손해를 초래하거나 위반 물품 가액이 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만인 자는 50.000.000동 이상 300.000.000동 이하의 벌금형 또는 03년 이하의 무구금개과형에 처한다.
1. Người nào không được phép của chủ thể quyền tác giả, quyền liên quan mà cố ý thực hiện một trong các hành vi sau đây, xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan đang được bảo hộ tại Việt Nam, thu lợi bất chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại cho chủ thể quyền tác giả, quyền liên quan từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc hàng hóa vi phạm trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm:
a) 저작물, 음반, 영상녹화물을 복제한 경우
a) Sao chép tác phẩm, bản ghi âm, bản ghi hình;
b) 저작물 복제물, 음반 복제물, 영상녹화물 복제물을 공중에 배포한 경우
b) Phân phối đến công chúng bản sao tác phẩm, bản sao bản ghi âm, bản sao bản ghi hình.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 02회 이상 범죄를 저지른 경우
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 300.000.000동 이상의 부당이득을 취득한 경우
c) Thu lợi bất chính 300.000.000 đồng trở lên;
d) 저작권자, 저작인접권자에게 500.000.000동 이상의 손해를 초래한 경우
d) Gây thiệt hại cho chủ thể quyền tác giả, quyền liên quan 500.000.000 đồng trở lên;
đ) 위반 물품 가액이 500.000.000동 이상인 경우
đ) Hàng hóa vi phạm trị giá 500.000.000 đồng trở lên.
3. 범죄자는 또한 20.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
4. 본 조에 규정된 범죄를 저지른 상사법인은 다음과 같이 처벌한다.
4. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 상사법인이 본 조 제1항에 규정된 행위를 하여 이미 해당 행위로 행정위반처벌을 받았거나 본죄로 유죄 판결을 받고 전과가 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우, 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
a) Pháp nhân thương mại thực hiện hành vi quy định tại khoản 1 Điều này, đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng;
b) 본 조 제2항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 06개월 이상 02년 이하의 유기 활동정지에 처한다.
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đến 02 năm;
c) 상사법인은 또한 100.000.000동 이상 300.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 03년 이하의 특정 분야 영업 금지, 활동 금지 또는 자본 조달 금지에 처할 수 있다.
c) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng, cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định hoặc cấm huy động vốn từ 01 năm đến 03 năm.
Điều 226. 산업재산권 침해죄
Điều 226. Tội xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
1. 고의로 베트남에서 보호받고 있는 상표 또는 지리적 표시에 대한 산업재산권을 침해하여 100.000.000동 이상 300.000.000동 미만의 부당이득을 취득하거나 상표 또는 지리적 표시의 권리자에게 200.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 손해를 초래하거나 위반 물품 가액이 200.000.000동 이상 500.000.000동 미만인 자는 50.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금형 또는 03년 이하의 무구금개과형에 처한다.
1. Người nào cố ý xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp đối với nhãn hiệu hoặc chỉ dẫn địa lý đang được bảo hộ tại Việt Nam, thu lợi bất chính từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại cho chủ sở hữu nhãn hiệu hoặc chỉ dẫn địa lý từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc hàng hóa vi phạm trị giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 500.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 02회 이상 범죄를 저지른 경우
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 300.000.000동 이상의 부당이득을 취득한 경우
c) Thu lợi bất chính 300.000.000 đồng trở lên;
d) 상표 또는 지리적 표시의 권리자에게 500.000.000동 이상의 손해를 초래한 경우
d) Gây thiệt hại cho chủ sở hữu nhãn hiệu hoặc chỉ dẫn địa lý 500.000.000 đồng trở lên;
đ) 위반 물품 가액이 500.000.000동 이상인 경우
đ) Hàng hóa vi phạm trị giá 500.000.000 đồng trở lên.
3. 범죄자는 또한 20.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
4. 본 조에 규정된 범죄를 저지른 상사법인은 다음과 같이 처벌한다.
4. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 상사법인이 본 조 제1항에 규정된 행위를 하여 이미 해당 행위로 행정위반처벌을 받았거나 본죄로 유죄 판결을 받고 전과가 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우, 500.000.000동 이상 2.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
a) Pháp nhân thương mại thực hiện hành vi quy định tại khoản 1 Điều này, đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng;
b) 본 조 제2항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 2.000.000.000동 이상 5.000.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 06개월 이상 02년 이하의 유기 활동정지에 처한다.
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 2.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đến 02 năm;
c) 상사법인은 또한 100.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 03년 이하의 특정 분야 영업 금지, 활동 금지 또는 자본 조달 금지에 처할 수 있다.
c) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định hoặc cấm huy động vốn từ 01 năm đến 03 năm.
Điều 227. 자원 연구, 탐사, 개발 규정 위반죄
Điều 227. Tội vi phạm các quy định về nghiên cứu, thăm dò, khai thác tài nguyên
1. 베트남의 내륙, 도서, 내수, 영해, 배타적 경제수역, 대륙붕 및 영공에서의 자원 연구, 탐사, 개발에 관한 국가 규정을 위반하여 허가 없이 또는 허가증의 내용과 다르게 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 하거나, 해당 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 본죄로 유죄 판결을 받고 전과가 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 자는 300.000.000동 이상 1.500.000.000동 이하의 벌금형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào vi phạm các quy định của Nhà nước về nghiên cứu, thăm dò, khai thác tài nguyên trong đất liền, hải đảo, nội thủy, vùng lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa và vùng trời của Việt Nam mà không có giấy phép hoặc không đúng với nội dung giấy phép thuộc một trong những trường hợp sau đây hoặc đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 수자원, 석유가스 또는 기타 광물 자원의 연구, 탐사, 개발로 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 부당이득을 취득한 경우
a) Thu lợi bất chính từ nghiên cứu, thăm dò, khai thác tài nguyên nước, dầu khí hoặc loại khoáng sản khác từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
b) 광물 가액이 500.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만인 경우
b) Khoáng sản trị giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng;
c) 타인에게 상해를 입히거나 건강을 훼손하여 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 1.500.000.000동 이상 5.000.000.000동 이하의 벌금형 또는 02년 이상 07년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 수자원, 석유가스 또는 기타 광물 자원의 연구, 탐사, 개발로 500.000.000동 이상의 부당이득을 취득한 경우
a) Thu lợi bất chính từ nghiên cứu, thăm dò, khai thác tài nguyên nước, dầu khí hoặc loại khoáng sản khác 500.000.000 đồng trở lên;
b) 광물 가액이 1.000.000.000동 이상인 경우
b) Khoáng sản trị giá 1.000.000.000 trở lên;
c) 조직적인 경우
c) Có tổ chức;
d) 환경사고를 초래한 경우
d) Gây sự cố môi trường;
đ) 02인에게 상해를 입히거나 건강을 훼손하여 각자의 신체 손상율이 61% 이상이거나, 04인에게 상해를 입히거나 건강을 훼손하여 각자의 신체 손상율이 31% 이상인 경우
đ) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người mà tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 04 người mà tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 31% trở lên;
e) 사람을 사망에 이르게 한 경우
e) Làm chết người.
3. 범죄자는 또한 50.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금형에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng.
4. 본 조에 규정된 범죄를 저지른 상사법인은 다음과 같이 처벌한다.
4. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 상사법인이 본 조 제1항에 규정된 행위를 하여 이미 해당 행위로 행정위반처벌을 받았음에도 재차 위반하였거나 본죄로 유죄 판결을 받고 전과가 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우, 1.500.000.000동 이상 3.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
a) Pháp nhân thương mại thực hiện hành vi quy định tại khoản 1 Điều này, đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này mà còn vi phạm hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng;
b) 본 조 제2항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 3.000.000.000동 이상 7.000.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 유기 활동정지에 처한다.
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 7.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đến 03 năm;
c) 상사법인은 또한 100.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 03년 이하의 특정 분야 영업 금지, 활동 금지 또는 자본 조달 금지에 처할 수 있다.
c) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định hoặc cấm huy động vốn từ 01 năm đến 03 năm.
Điều 228. 토지 이용 관련 규정 위반죄
Điều 228. Tội vi phạm các quy định về sử dụng đất đai
1. 토지 관리 및 이용에 관한 법률 규정에 위반하여 토지를 무단 점유·침범하거나 토지사용권을 양도하거나 토지를 이용한 자로서 해당 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 본죄로 유죄 판결을 받고 전과가 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 자는 50.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금형, 03년 이하의 무구금개과형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào lấn chiếm đất, chuyển quyền sử dụng đất hoặc sử dụng đất trái với các quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng đất đai, đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 500.000.000동 이상 2.000.000.000동 이하의 벌금형 또는 02년 이상 07년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 02회 이상 범죄를 저지른 경우
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 위험한 재범인 경우
c) Tái phạm nguy hiểm.
3. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng.
Điều 229. 토지 관리 규정 위반죄
Điều 229. Tội vi phạm các quy định về quản lý đất đai
1. 직무, 권한을 악용하거나 남용하여 법률 규정에 위반하여 토지를 할당, 회수, 임대하거나 토지사용권 이전을 허가하거나 토지 이용 목적 변경을 허가한 자로서 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우, 03년 이하의 무구금개과형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào lợi dụng hoặc lạm dụng chức vụ, quyền hạn giao đất, thu hồi, cho thuê, cho phép chuyển quyền sử dụng, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trái quy định của pháp luật thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 벼 재배지 면적이 5.000제곱미터(m2) 이상 30.000제곱미터(m2) 미만인 경우; 특수용도산림지, 보안림지, 생산림지 면적이 10.000제곱미터(m2) 이상 50.000제곱미터(m2) 미만인 경우; 기타 농경지 및 비농경지 면적이 10.000제곱미터(m2) 이상 40.000제곱미터(m2) 미만인 경우
a) Đất trồng lúa có diện tích từ 5.000 mét vuông (m2) đến dưới 30.000 mét vuông (m2); đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất có diện tích từ 10.000 mét vuông (m2) đến dưới 50.000 mét vuông (m2); đất nông nghiệp khác và đất phi nông nghiệp có diện tích từ 10.000 mét vuông (m2) đến dưới 40.000 mét vuông (m2);
b) 토지사용권 가액을 금액으로 환산하여 농경지는 500.000.000동 이상 2.000.000.000동 미만인 경우, 비농경지는 1.000.000.000동 이상 5.000.000.000동 미만인 경우
b) Đất có giá trị quyền dụng đất được quy thành tiền từ 500.000.000 đồng đến dưới 2.000.000.000 đồng đối với đất nông nghiệp hoặc từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 5.000.000.000 đồng đối với đất phi nông nghiệp;
c) 해당 행위로 이미 징계 처분을 받았음에도 재차 위반한 경우
c) Đã bị xử lý kỷ luật về hành vi này mà còn vi phạm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 02년 이상 07년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 벼 재배지 면적이 30.000제곱미터(m2) 이상 70.000제곱미터(m2) 미만인 경우; 특수용도산림지, 보안림지, 생산림지 면적이 50.000제곱미터(m2) 이상 100.000제곱미터(m2) 미만인 경우; 기타 농경지 및 비농경지 면적이 40.000제곱미터(m2) 이상 80.000제곱미터(m2) 미만인 경우
b) Đất trồng lúa có diện tích từ 30.000 mét vuông (m2) đến dưới 70.000 mét vuông (m2); đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất có diện tích từ 50.000 mét vuông (m2) đến dưới 100.000 mét vuông (m2); đất nông nghiệp khác và đất phi nông nghiệp có diện tích từ 40.000 mét vuông (m2) đến dưới 80.000 mét vuông (m2);
c) 토지사용권 가액을 금액으로 환산하여 농경지는 2.000.000.000동 이상 7.000.000.000동 미만인 경우, 비농경지는 5.000.000.000동 이상 15.000.000.000동 미만인 경우
c) Đất có giá trị quyền dụng đất được quy thành tiền từ 2.000.000.000 đồng đến dưới 7.000.000.000 đồng đối với đất nông nghiệp hoặc từ 5.000.000.000 đồng đến dưới 15.000.000.000 đồng đối với đất phi nông nghiệp;
d) 안보, 질서, 사회안전에 나쁜 영향을 끼친 경우
d) Gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 05년 이상 12년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm:
a) 벼 재배지 면적이 70.000제곱미터(m2) 이상인 경우; 특수용도산림지, 보안림지, 생산림지 면적이 100.000제곱미터(m2) 이상인 경우; 기타 농경지 및 비농경지 면적이 80.000제곱미터(m2) 이상인 경우
a) Đất trồng lúa có diện tích 70.000 mét vuông (m2) trở lên; đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất có diện tích 100.000 mét vuông (m2) trở lên; đất nông nghiệp khác và đất phi nông nghiệp có diện tích 80.000 mét vuông (m2) trở lên;
b) 토지사용권 가액을 금액으로 환산하여 농경지는 7.000.000.000동 이상인 경우, 비농경지는 15.000.000.000동 이상인 경우
b) Đất có giá trị quyền sử dụng đất được quy thành tiền 7.000.000.000 đồng trở lên đối với đất nông nghiệp hoặc 15.000.000.000 đồng trở lên đối với đất phi nông nghiệp.
4. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 150.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직책 담임 금지, 개업 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 230. 국가의 토지 회수 시 보상, 지원, 재정착 규정 위반죄
Điều 230. Tội vi phạm quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
1. 직무, 권한을 남용하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 하여 100.000.000동 이상 300.000.000동 미만의 재산상 손해를 초래하거나 100.000.000동 미만이지만 해당 행위로 이미 징계 처분을 받았음에도 재차 위반한 자는 03년 이하의 무구금개과형 또는 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn thực hiện một trong những hành vi sau đây, gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử lý kỷ luật về hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 토지 보상, 지원 및 재정착에 관한 법률 규정을 위반한 경우
a) Vi phạm quy định của pháp luật về bồi thường về đất, hỗ trợ và tái định cư;
b) 재산 보상, 생산·경영 보상에 관한 법률 규정을 위반한 경우
b) Vi phạm quy định của pháp luật về bồi thường về tài sản, về sản xuất kinh doanh.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 03년 이상 12년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 12 năm:
a) 사리도모 또는 기타 개인적 동기로 인한 경우
a) Vì vụ lợi hoặc vì động cơ cá nhân khác;
b) 조직적인 경우
b) Có tổ chức;
c) 정교하고 교활한 수법을 사용한 경우
c) Dùng thủ đoạn tinh vi, xảo quyệt;
d) 안보, 질서, 사회안전에 나쁜 영향을 끼친 경우
d) Gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội;
đ) 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만의 손해를 초래한 경우
đ) Gây thiệt hại từ 300.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng.
3. 1.000.000.000동 이상의 손해를 초래하여 범죄를 저지른 경우, 10년 이상 20년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội gây thiệt hại 1.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 20 năm.
4. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 담임 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처하거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
Điều 231. 구호금, 구호물품 배분 규정 고의 위반죄
Điều 231. Tội cố ý làm trái quy định về phân phối tiền, hàng cứu trợ
1. 직무, 권한을 남용하여 구호금, 구호물품 배분에 관한 규정을 고의로 위반하여 100.000.000동 이상 300.000.000동 미만의 구호금, 구호물품 손해 또는 유실을 초래한 자는 경고형, 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형 또는 02년 이하의 무구금개과형에 처한다.
1. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn cố ý làm trái những quy định về phân phối tiền, hàng cứu trợ gây thiệt hại hoặc thất thoát tiền, hàng cứu trợ từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng, thì bị phạt cảnh cáo, phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 200.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금형 또는 01년 이상 05년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 조직적인 경우
a) Có tổ chức;
b) 02회 이상 범죄를 저지른 경우
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 300.000.000동 이상의 구호금, 구호물품 손해 또는 유실을 초래한 경우
c) Gây thiệt hại hoặc thất thoát tiền, hàng cứu trợ 300.000.000 đồng trở lên;
d) 안보, 질서, 사회안전에 나쁜 영향을 끼친 경우
d) Gây ảnh hưởng xấu về an ninh, trật tự, an toàn xã hội.
3. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 담임 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 232. 산림 개발, 산림 보호 및 임산물 관리 규정 위반죄
Điều 232. Tội vi phạm các quy định về khai thác, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản
1. 본 법전 제243조에 규정된 경우에 해당하지 아니하고 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 한 자는 50.000.000동 이상 300.000.000동 이하의 벌금형, 03년 이하의 무구금개과형 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역형에 처한다.
1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, nếu không thuộc trường hợp quy định tại Điều 243 của Bộ luật này, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 생산림에서 일반 식물종 목재 20세제곱미터(m3) 이상 40세제곱미터(m3) 미만, IIA군 멸종위기·귀중·희귀 산림식물종 목재 12,5세제곱미터(m3) 이상 25세제곱미터(m3) 미만을 불법 벌채한 경우
a) Khai thác trái phép rừng sản xuất với khối lượng từ 20 mét khối (m3) đến dưới 40 mét khối (m3) gỗ loài thực vật thông thường; từ 12,5 mét khối (m3) đến dưới 25 mét khối (m3) gỗ loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA;
b) 보안림에서 일반 식물종 목재 15세제곱미터(m3) 이상 30세제곱미터(m3) 미만, IIA군 멸종위기·귀중·희귀 산림식물종 목재 10세제곱미터(m3) 이상 20세제곱미터(m3) 미만을 불법 벌채한 경우
b) Khai thác trái phép rừng phòng hộ với khối lượng từ 15 mét khối (m3) đến dưới 30 mét khối (m3) gỗ loài thực vật thông thường; từ 10 mét khối (m3) đến dưới 20 mét khối (m3) gỗ loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA;
c) 특수용도산림에서 일반 식물종 목재 15세제곱미터(m3) 이상 30세제곱미터(m3) 미만, IIA군 멸종위기·귀중·희귀 산림식물종 목재 5세제곱미터(m3) 이상 10세제곱미터(m3) 미만을 불법 벌채한 경우; 50.000.000동 이상 100.000.000동 미만 가치의 IIA군 식물을 불법 채취한 경우
c) Khai thác trái phép rừng đặc dụng với khối lượng từ 15 mét khối (m3) đến dưới 30 mét khối (m3) gỗ loài thực vật thông thường; từ 5 mét khối (m3) đến dưới 10 mét khối (m3) gỗ loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA; thực vật thuộc Nhóm IIA trị giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng;
d) 100.000.000동 이상 200.000.000동 미만 가치의 비목재 산림식물을 불법 채취한 경우
d) Khai thác trái phép thực vật rừng ngoài gỗ trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng;
đ) 30.000.000동 이상 60.000.000동 미만 가치의 우선보호 대상 멸종위기·귀중·희귀종 식물 또는 IA군 기타 식물을 채취하거나, 생산림에서 01세제곱미터(m3) 이상 02세제곱미터(m3) 미만의 목재 또는 보안림에서 0,5세제곱미터(m3) 이상 1,5세제곱미터(m3) 미만의 목재 또는 특수용도산림이나 자연보존구역에서 0,5세제곱미터(m3) 이상 01세제곱미터(m3) 미만의 목재를 채취한 경우
đ) Khai thác thực vật thuộc loài nguy cấp, quý hiếm được ưu tiên bảo vệ, các loại thực vật khác thuộc Nhóm IA trị giá từ 30.000.000 đồng đến dưới 60.000.000 đồng hoặc từ 01 mét khối (m3) đến dưới 02 mét khối (m3) gỗ tại rừng sản xuất hoặc từ 0,5 mét khối (m3) đến dưới 1,5 mét khối (m3) tại rừng phòng hộ hoặc từ 0,5 mét khối (m3) đến dưới 01 mét khối (m3) gỗ tại rừng đặc dụng hoặc khu bảo tồn thiên nhiên;
e) IA군 멸종위기·귀중·희귀종 목재 또는 멸종위기에 처한 야생동식물의 국제거래에 관한 협약 부속서 I이나 우선보호 대상 멸종위기·귀중·희귀종 목록에 속하는 종의 외국산 원산지 목재 1,5세제곱미터(m3) 이상 03세제곱미터(m3) 미만; IIA군 멸종위기·귀중·희귀 식물종 목재 또는 멸종위기에 처한 야생동식물의 국제거래에 관한 협약 부속서 II에 속하는 종의 외국산 원산지 목재 10세제곱미터(m3) 이상 20세제곱미터(m3) 미만; 일반 식물종 목재 20세제곱미터(m3) 이상 40세제곱미터(m3) 미만을 불법 보관, 운반, 가공, 매매한 경우
e) Tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép từ 1,5 mét khối (m3) đến dưới 03 mét khối (m3) đối với gỗ loài nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IA hoặc gỗ có nguồn gốc từ nước ngoài của loài thuộc Phụ lục I Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp hoặc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; từ 10 mét khối (m3) đến dưới 20 mét khối (m3) gỗ loài thực vật nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA hoặc gỗ có nguồn gốc từ nước ngoài của loài thuộc Phụ lục II Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp; từ 20 mét khối (m3) đến dưới 40 mét khối (m3) gỗ loài thực vật thông thường;
g) 300.000.000동 이상 600.000.000동 미만 가치의 기타 야생식물종을 불법 보관, 운반, 가공, 매매한 경우
g) Tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép các loài thực vật hoang dã khác trị giá từ 300.000.000 đồng đến dưới 600.000.000 đồng;
h) 범법 물품의 부피 또는 가액이 본 항 a, b, c, d, đ 또는 e호 중 어느 하나에 규정된 최저 수준 미만이지만 해당 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 본죄로 유죄 판결을 받고 전과가 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우
h) Vật phạm pháp có khối lượng hoặc giá trị dưới mức thấp nhất quy định tại một trong các điểm a, b, c, d, đ hoặc e của khoản này nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 300.000.000동 이상 1.500.000.000동 이하의 벌금형 또는 02년 이상 07년 이하의 징역형에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 생산림에서 일반 식물종 목재 40세제곱미터(m3) 이상 80세제곱미터(m3) 미만, IIA군 멸종위기·귀중·희귀 식물종 목재 25세제곱미터(m3) 이상 50세제곱미터(m3) 미만을 불법 벌채한 경우
a) Khai thác trái phép rừng sản xuất với khối lượng từ 40 mét khối (m3) đến dưới 80 mét khối (m3) gỗ loài thực vật thông thường; từ 25 mét khối (m3) đến dưới 50 mét khối (m3) gỗ loài thực vật nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA;
b) 보안림에서 일반 식물종 목재 30세제곱미터(m3) 이상 60세제곱미터(m3) 미만, IIA군 멸종위기·귀중·희귀 식물종 목재 20세제곱미터(m3) 이상 40세제곱미터(m3) 미만을 불법 벌채한 경우
b) Khai thác trái phép rừng phòng hộ với khối lượng từ 30 mét khối (m3) đến dưới 60 mét khối (m3) gỗ loài thực vật thông thường; từ 20 mét khối (m3) đến dưới 40 mét khối (m3) gỗ loài thực vật nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA;
c) 특수용도산림에서 일반 식물종 목재 30세제곱미터(m3) 이상 60세제곱미터(m3) 미만, IIA군 멸종위기·귀중·희귀 식물종 목재 10세제곱미터(m3) 이상 20세제곱미터(m3) 미만을 불법 벌채한 경우
c) Khai thác trái phép rừng đặc dụng với khối lượng từ 30 mét khối (m3) đến dưới 60 mét khối (m3) gỗ loài thực vật thông thường; từ 10 mét khối (m3) đến dưới 20 mét khối (m3) gỗ loài thực vật nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA;
d) 200.000.000동 이상 400.000.000동 미만 가치의 비목재 산림식물을 불법 채취한 경우
d) Khai thác trái phép thực vật rừng ngoài gỗ trị giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 400.000.000 đồng;
đ) IA군 멸종위기·귀중·희귀 식물종 목재 또는 멸종위기에 처한 야생동식물의 국제거래에 관한 협약 부속서 I이나 우선보호 대상 멸종위기·귀중·희귀종 목록에 속하는 식물종의 외국산 원산지 목재 03세제곱미터(m3) 이상 06세제곱미터(m3) 미만; IIA군 멸종위기·귀중·희귀 식물종 목재 또는 멸종위기에 처한 야생동식물의 국제거래에 관한 협약 부속서 II에 속하는 식물종의 외국산 원산지 목재 20세제곱미터(m3) 이상 40세제곱미터(m3) 미만; 일반 식물종 목재 40세제곱미터(m3) 이상 80세제곱미터(m3) 미만을 불법 보관, 운반, 가공, 매매한 경우
đ) Tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép từ 03 mét khối (m3) đến dưới 06 mét khối (m3) đối với gỗ loài thực vật nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IA hoặc gỗ có nguồn gốc từ nước ngoài của loài thực vật thuộc Phụ lục I Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp hoặc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; từ 20 mét khối (m3) đến dưới 40 mét khối (m3) gỗ loài thực vật nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA hoặc gỗ có nguồn gốc từ nước ngoài của loài thực vật thuộc Phụ lục II Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp; từ 40 mét khối (m3) đến dưới 80 mét khối (m3) gỗ của loài thực vật thông thường;
e) 600.000.000동 이상 1.200.000.000동 미만 가치의 기타 야생식물종을 불법으로 보관, 운반, 가공, 매매한 경우
e) Tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái pháp luật các loài thực vật hoang dã khác trị giá từ 600.000.000 đồng đến dưới 1.200.000.000 đồng;
g) 국경을 넘어 또는 면세구역에서 국내로 또는 그 반대로 범죄를 저지른 경우
g) Phạm tội qua biên giới hoặc từ khu phi thuế quan vào nội địa hoặc ngược lại;
h) 조직적으로 범죄를 저지른 경우
h) Phạm tội có tổ chức;
i) 위험한 재범인 경우
i) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 05년 이상 10년 이하의 징역형에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị tù từ 05 năm đến 10 năm.
a) 생산림에서 일반 식물종 목재 80세제곱미터(m3) 이상, IIA군 멸종위기·귀중·희귀 식물종 목재 50세제곱미터(m3) 이상을 불법 벌채한 경우
a) Khai thác trái phép tại rừng sản xuất 80 mét khối (m3) trở lên gỗ loài thực vật thông thường; 50 mét khối (m3) trở lên gỗ loài thực vật nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA;
b) 보안림에서 일반 식물종 목재 60세제곱미터(m3) 이상, IIA군 멸종위기·귀중·희귀 식물종 목재 40세제곱미터(m3) 이상을 불법 벌채한 경우
b) Khai thác trái phép tại rừng phòng hộ 60 mét khối (m3) trở lên gỗ loài thực vật thông thường; 40 mét khối (m3) trở lên gỗ loài thực vật nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA;
c) 특수용도산림에서 일반 식물종 목재 60세제곱미터(m3) 이상, IIA군 멸종위기·귀중·희귀 식물종 목재 20세제곱미터(m3) 이상을 불법 벌채한 경우
c) Khai thác trái phép tại rừng đặc dụng 60 mét khối (m3) trở lên gỗ loài thực vật thông thường; 20 mét khối (m3) trở lên gỗ loài thực vật nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA;
d) 400.000.000동 이상 가치의 기타 산림식물을 불법 채취한 경우
d) Khai thác trái phép thực vật rừng khác trị giá 400.000.000 đồng trở lên;
đ) IA군 멸종위기·귀중·희귀 식물종 목재 또는 멸종위기에 처한 야생동식물의 국제거래에 관한 협약 부속서 I이나 우선보호 대상 멸종위기·귀중·희귀종 목록에 속하는 식물종의 외국산 원산지 목재 06세제곱미터(m3) 이상; IIA군 멸종위기·귀중·희귀 식물종 목재 또는 멸종위기에 처한 야생동식물의 국제거래에 관한 협약 부속서 II에 속하는 식물종의 외국산 원산지 목재 40세제곱미터(m3) 이상; 일반 식물종 목재 80세제곱미터(m3) 이상을 불법 보관, 운반, 가공, 매매한 경우
đ) Tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép 06 mét khối (m3) trở lên gỗ loài thực vật nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IA hoặc gỗ có nguồn gốc từ nước ngoài của loài thực vật thuộc Phụ lục I Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp hoặc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; 40 mét khối (m3) trở lên gỗ loài thực vật nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA hoặc gỗ có nguồn gốc nước ngoài của loài thực vật thuộc Phụ lục II Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp; 80 mét khối (m3) trở lên gỗ loài thực vật thông thường;
e) 1.200.000.000동 이상 가치의 기타 야생식물종을 불법으로 보관, 운반, 가공, 매매한 경우
e) Tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái pháp luật các loài thực vật hoang dã khác trị giá 1.200.000.000 đồng trở lên.
4. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng.
5. 본 조에 규정된 범죄를 저지른 상사법인은 다음과 같이 처벌한다.
5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 본 조 제1항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지르고 이미 해당 행위로 행정위반처벌을 받았음에도 재차 위반한 경우(단, 본 조 제1항 g호에 규정된 경우는 제외한다), 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này mà còn vi phạm, trừ trường hợp quy định tại điểm g khoản 1 Điều này, thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng;
b) 본 조 제2항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 유기 활동정지에 처한다.
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đến 03 năm;
c) 본 조 제3항에 규정된 경우에 해당하는 범죄를 저지른 경우, 3.000.000.000동 이상 6.000.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 유기 활동정지에 처한다.
c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này, thì bị phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 6.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đến 03 năm;
d) 상사법인은 100.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금에 처하거나, 영업 금지, 01년 이상 03년 이하의 일정 분야 활동 금지 또는 자금 조달 금지에 처할 수도 있다.
d) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định hoặc cấm huy động vốn từ 01 năm đến 03 năm.
Điều 233. 산림 관리에 관한 규정 위반죄
Điều 233. Tội vi phạm các quy định về quản lý rừng
1. 직무나 권한을 이용하거나 남용하여 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 행위를 한 자는 03년 이하의 무기금고 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào lợi dụng hoặc lạm dụng chức vụ, quyền hạn thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 본 법전 Điều 229에 규정된 경우에 해당하지 않는 한, 생산림의 경우 20.000제곱미터(m2) 이상 25.000제곱미터(m2) 미만, 보안림의 경우 15.000제곱미터(m2) 이상 20.000제곱미터(m2) 미만, 특수용도림의 경우 10.000제곱미터(m2) 이상 15.000제곱미터(m2) 미만의 산림, 조림지를 불법으로 교부하거나 회수한 경우;
a) Giao rừng, đất trồng rừng, thu hồi rừng, đất trồng rừng trái pháp luật từ 20.000 mét vuông (m2) đến dưới 25.000 mét vuông (m2) đối với rừng sản xuất; từ 15.000 mét vuông (m2) đến dưới 20.000 mét vuông (m2) đối với rừng phòng hộ hoặc từ 10.000 mét vuông (m2) đến dưới 15.000 mét vuông (m2) đối với rừng đặc dụng, nếu không thuộc trường hợp quy định tại Điều 229 của Bộ luật này;
b) 본 법전 Điều 229에 규정된 경우에 해당하지 않는 한, 생산림의 경우 10.000제곱미터(m2) 이상 12.500제곱미터(m2) 미만, 보안림의 경우 7.500제곱미터(m2) 이상 10.000제곱미터(m2) 미만, 특수용도림의 경우 5.000제곱미터(m2) 이상 7.500제곱미터(m2) 미만의 산림, 조림지 용도 변경을 불법으로 허가한 경우;
b) Cho phép chuyển mục đích sử dụng rừng, đất trồng rừng trái pháp luật từ 10.000 mét vuông (m2) đến dưới 12.500 mét vuông (m2) đối với rừng sản xuất; từ 7.500 mét vuông (m2) đến dưới 10.000 mét vuông (m2) đối với rừng phòng hộ hoặc từ 5.000 mét vuông (m2) đến dưới 7.500 mét vuông (m2) đối với rừng đặc dụng, nếu không thuộc trường hợp quy định tại Điều 229 của Bộ luật này;
c) 본 법전 Điều 232 khoản 1에 규정된 경우 중 어느 하나에 해당하는 임산물의 불법 채취 또는 운송을 허가한 경우;
c) Cho phép khai thác, vận chuyển lâm sản trái pháp luật thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 232 của Bộ luật này;
d) 이 행위로 이미 징계 처분을 받았음에도 다시 위반한 경우.
d) Đã bị xử lý kỷ luật về hành vi này mà còn vi phạm.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 02회 이상 범죄를 저지른 경우;
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 생산림의 경우 25.000제곱미터(m2) 이상 40.000제곱미터(m2) 미만, 보안림의 경우 20.000제곱미터(m2) 이상 30.000제곱미터(m2) 미만, 특수용도림의 경우 15.000제곱미터(m2) 이상 25.000제곱미터(m2) 미만의 산림, 조림지를 불법으로 교부하거나 회수한 경우;
c) Giao rừng, đất trồng rừng, thu hồi rừng, đất trồng rừng trái pháp luật từ 25.000 mét vuông (m2) đến dưới 40.000 mét vuông (m2) đối với rừng sản xuất; từ 20.000 mét vuông (m2) đến dưới 30.000 mét vuông (m2) đối với rừng phòng hộ hoặc từ 15.000 mét vuông (m2) đến dưới 25.000 mét vuông (m2) đối với rừng đặc dụng;
d) 생산림의 경우 12.500제곱미터(m2) 이상 17.000제곱미터(m2) 미만, 보안림의 경우 10.000제곱미터(m2) 이상 15.000제곱미터(m2) 미만, 특수용도림의 경우 7.500제곱미터(m2) 이상 12.000제곱미터(m2) 미만의 산림, 조림지 용도 변경을 불법으로 허가한 경우;
d) Cho phép chuyển mục đích sử dụng rừng, đất trồng rừng trái pháp luật từ 12.500 mét vuông (m2) đến dưới 17.000 mét vuông (m2) đối với rừng sản xuất; từ 10.000 mét vuông (m2) đến 15.000 mét vuông (m2) đối với rừng phòng hộ hoặc từ 7.500 mét vuông (m2) đến 12.000 mét vuông (m2) đối với rừng đặc dụng;
đ) 본 법전 Điều 232 khoản 2에 규정된 경우 중 어느 하나에 해당하는 임산물의 불법 채취 또는 운송을 허가한 경우.
đ) Cho phép khai thác, vận chuyển lâm sản trái pháp luật thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 232 của Bộ luật này.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm:
a) 생산림의 경우 40.000제곱미터(m2) 이상, 보안림의 경우 30.000제곱미터(m2) 이상, 특수용도림의 경우 25.000제곱미터(m2) 이상의 산림, 조림지를 불법으로 교부하거나 회수한 경우;
a) Giao rừng, đất trồng rừng, thu hồi rừng, đất trồng rừng trái pháp luật từ 40.000 mét vuông (m2) trở lên đối với rừng sản xuất; từ 30.000 mét vuông (m2) trở lên đối với rừng phòng hộ hoặc từ 25.000 mét vuông (m2) trở lên đối với rừng đặc dụng;
b) 생산림의 경우 17.000제곱미터(m2) 이상, 보안림의 경우 15.000제곱미터(m2) 이상, 특수용도림의 경우 12.000제곱미터(m2) 이상의 산림, 조림지 용도 변경을 불법으로 허가한 경우.
b) Cho phép chuyển mục đích sử dụng rừng, đất trồng rừng trái pháp luật từ 17.000 mét vuông (m2) trở lên đối với rừng sản xuất; từ 15.000 mét vuông (m2) trở lên đối với rừng phòng hộ hoặc từ 12.000 mét vuông (m2) trở lên đối với rừng đặc dụng.
4. 범죄자는 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금에 처하거나 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지에 처할 수도 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 234. 야생동물 관리 및 보호에 관한 규정 위반죄
Điều 234. Tội vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ động vật hoang dã
1. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 행위를 한 자는 본 법전 Điều 242 및 Điều 244에 규정된 경우에 해당하지 않는 한, 50.000.000동 이상 300.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, nếu không thuộc trường hợp quy định tại Điều 242 và Điều 244 của Bộ luật này, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) IIB군 멸종위기·희귀 동물 또는 멸종위기에 처한 야생동·식물종의 국제거래에 관한 협약 부속서 II에 속하는 가액 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만의 동물; 가액 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 기타 일반 야생동물을 불법으로 포획, 도살, 사육, 감금, 운송, 매매한 경우;
a) Săn bắt, giết, nuôi, nhốt, vận chuyển, buôn bán trái phép động vật nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIB hoặc thuộc Phụ lục II của Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp có giá trị từ 300.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng; động vật hoang dã thông thường khác có giá trị từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng;
b) IIB군 멸종위기·희귀 동물 또는 멸종위기에 처한 야생동·식물종의 국제거래에 관한 협약 부속서 II에 속하는 가액 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만의 개체, 신체 부위 또는 생산물이나 가액 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 기타 일반 야생동물의 개체, 신체 부위 또는 생산물을 불법으로 은닉·보관, 운송, 매매한 경우;
b) Tàng trữ, vận chuyển, buôn bán trái phép cá thể, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của loài động vật nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIB hoặc thuộc Phụ lục II của Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp có giá trị từ 300.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng hoặc của động vật hoang dã thông thường khác có giá trị từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng;
c) 동물, 동물의 신체 부위 또는 생산물의 가액이 본 항 a목 및 b목에 규정된 수준 미만인 경우로서 이 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 이미 유죄판결을 받고 전과가 실효되지 아니하였음에도 다시 위반하여 범죄를 저지른 경우.
c) Phạm tội trong trường hợp động vật, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của động vật có giá trị dưới mức quy định tại điểm a và điểm b khoản này nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 300.000.000동 이상 1.500.000.000동 이하의 벌금 또는 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 직무나 권한을 이용하거나 기관 또는 단체의 명의를 이용한 경우;
b) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn hoặc lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức;
c) 금지된 포획 도구 또는 수단을 사용한 경우;
c) Sử dụng công cụ hoặc phương tiện săn bắt bị cấm;
d) 금지 구역 내에서 또는 금지 기간 중에 포획한 경우;
d) Săn bắt trong khu vực bị cấm hoặc vào thời gian bị cấm;
đ) 국경을 넘어 매매 또는 운송한 경우;
đ) Buôn bán, vận chuyển qua biên giới;
e) IIB군 멸종위기·희귀 동물 또는 멸종위기에 처한 야생동·식물종의 국제거래에 관한 협약 부속서 II에 속하는 가액 1.000.000.000동 이상 2.000.000.000동 미만의 동물 수량; 가액 1.500.000.000동 이상의 일반 야생동물 또는 해당 동물의 부위, 생산물인 경우;
e) Số lượng động vật nguy cấp, quý hiếm Nhóm IIB hoặc thuộc Phụ lục II của Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp có giá trị từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 2.000.000.000 đồng; động vật hoang dã thông thường hoặc bộ phận, sản phẩm của các động vật đó trị giá 1.500.000.000 đồng trở lên;
g) 200.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 불법 이득을 취득한 경우;
g) Thu lợi bất chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
h) 위험한 재범인 경우.
h) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm:
a) IIB군 멸종위기·희귀 동물 또는 멸종위기에 처한 야생동·식물종의 국제거래에 관한 협약 부속서 II에 속하는 동물 또는 해당 동물의 부위, 생산물 가액이 2.000.000.000동 이상인 수량인 경우;
a) Số lượng động vật nguy cấp, quý hiếm Nhóm IIB hoặc thuộc Phụ lục II của Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp hoặc bộ phận, sản phẩm của các động vật đó trị giá 2.000.000.000 đồng trở lên;
b) 500.000.000동 이상의 불법 이득을 취득한 경우.
b) Thu lợi bất chính 500.000.000 đồng trở lên.
4. 범죄자는 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금에 처하거나 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처할 수도 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
5. 본 조에 규정된 죄를 범한 상사법인은 다음과 같이 처벌한다:
5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 본 조 khoản 1에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금에 처한다;
a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng;
b) 본 조 khoản 2에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 이하의 벌금에 처한다;
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng;
c) 본 조 khoản 3에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 3.000.000.000동 이상 6.000.000.000동 이하의 벌금에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 유기 활동정지에 처한다;
c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này, thì bị phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 6.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đến 03 năm;
d) 본 법전 Điều 79에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 영구 활동정지에 처한다;
d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Điều 79 của Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh viễn;
đ) 상사법인은 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금에 처하거나, 영업 금지, 01년 이상 03년 이하의 일정 분야 활동 금지 또는 자금 조달 금지에 처할 수도 있다.
đ) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định hoặc cấm huy động vốn từ 01 năm đến 03 năm.
제XIX장
Chương XIX
환경에 관한 범죄
CÁC TỘI PHẠM VỀ MÔI TRƯỜNG
Điều 235. 환경오염죄
Điều 235. Tội gây ô nhiễm môi trường
1. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 행위를 한 자는 100.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금 또는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 잔류성 유기오염물질에 관한 스톡홀름 협약 부속서 A의 규정에 따라 근절되어야 하는 유해 폐기물 또는 난분해성 유기물질을 법령의 규정에 위반하여 3.000킬로그램 이상 5.000킬로그램 미만 매립, 매몰, 투기, 환경으로 배출한 경우;
a) Chôn, lấp, đổ, thải ra môi trường chất thải nguy hại hoặc chất hữu cơ khó phân hủy cần phải loại trừ theo quy định tại Phụ lục A Công ước Stockholm về các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy trái quy định của pháp luật từ 3.000 kilôgam đến dưới 5.000 kilôgam;
b) 유해 환경 지표가 폐기물에 관한 기술표준기준을 10배 이상 초과하는 폐수를 하루에 5.000세제곱미터(m3) 이상 10.000세제곱미터(m3) 미만 환경으로 방류한 경우;
b) Xả thải ra môi trường từ 5.000 mét khối (m3)/ngày đến dưới 10.000 mét khối (m3)/ngày nước thải có các thông số môi trường nguy hại vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 10 lần trở lên;
c) 방사능 오염을 유발하는 방사성 물질을 함유한 폐수를 기술표준기준을 02배 이상 04배 미만 초과하여 환경으로 방류한 경우;
c) Xả nước thải ra môi trường có chứa chất phóng xạ gây nhiễm xạ môi trường vượt quy chuẩn kỹ thuật từ 02 lần đến dưới 04 lần;
d) pH 지수가 0 이상 2 미만 또는 12.5 이상 14 이하인 폐수를 하루에 5.000세제곱미터(m3) 이상 10.000세제곱미터(m3) 미만 환경으로 방류한 경우;
d) Xả ra môi trường từ 5.000 mét khối (m3)/ngày đến dưới 10.000 mét khối (m3)/ngày nước thải có độ PH từ 0 đến dưới 2 hoặc từ 12,5 đến 14;
đ) 폐기물에 관한 기술표준기준을 10배 이상 초과하는 분진, 배출가스를 시간당 300.000세제곱미터(m3) 이상 500.000세제곱미터(m3) 미만 환경으로 배출한 경우;
đ) Thải ra môi trường từ 300.000 mét khối (m3)/giờ đến dưới 500.000 mét khối (m3)/giờ bụi, khí thải vượt quá quy chuẩn kỹ thuật về chất thải 10 lần trở lên;
e) 일반 고형 폐기물을 법령의 규정에 위반하여 200.000킬로그램 이상 500.000킬로그램 미만 매립, 매몰, 투기, 환경으로 배출한 경우;
e) Chôn, lấp, đổ, thải ra môi trường chất thải rắn thông thường trái quy định của pháp luật từ 200.000 kilôgam đến dưới 500.000 kilôgam;
g) 방사선 안전에 관한 국가기술표준규격 - 방사선원 분류 및 구분에 따른 중간 수준의 위험도를 가진 방사선원에 속하며 방사성 물질을 함유하여 환경을 방사능으로 오염시키는 폐기물로서 허용 기준을 초과한 경우;
g) Chất thải có chứa chất phóng xạ, gây nhiễm xạ môi trường thuộc nguồn phóng xạ loại có mức độ nguy hiểm trung bình theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn bức xạ - phân nhóm và phân loại nguồn phóng xạ vượt quy chuẩn cho phép;
h) 방사선, 방사능을 기술표준기준 또는 규정된 한도치를 02배 이상 04배 미만 초과하여 환경에 누출·살포한 경우.
h) Phát tán ra môi trường bức xạ, phóng xạ vượt quá quy chuẩn kỹ thuật hoặc vượt mức giới hạn theo quy định từ 02 lần đến dưới 04 lần.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 이하의 벌금 또는 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 잔류성 유기오염물질에 관한 스톡홀름 협약 부속서 A의 규정에 따라 근절되어야 하는 유해 폐기물 또는 난분해성 유기물질을 법령의 규정에 위반하여 5.000킬로그램 이상 매립, 매몰, 투기, 환경으로 배출한 경우;
a) Chôn, lấp, đổ, thải ra môi trường chất thải nguy hại hoặc chất hữu cơ khó phân hủy cần phải loại trừ theo quy định tại Phụ lục A Công ước Stockholm về các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy trái quy định của pháp luật 5.000 kilôgam trở lên;
b) 유해 환경 지표가 폐기물에 관한 기술표준기준을 10배 이상 초과하는 폐수를 하루에 10.000세제곱미터(m3) 이상 환경으로 방류한 경우;
b) Xả thải ra môi trường 10.000 mét khối (m3)/ngày trở lên nước thải có các thông số môi trường nguy hại vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 10 lần trở lên;
c) 방사능 오염을 유발하는 방사성 물질을 함유한 폐수를 기술표준기준을 04배 이상 초과하여 환경으로 방류한 경우;
c) Xả nước thải ra môi trường có chứa chất phóng xạ gây nhiễm xạ môi trường vượt quy chuẩn kỹ thuật 04 lần trở lên;
d) pH 지수가 0 이상 2 미만 또는 12.5 이상 14 이하인 폐수를 하루에 10.000세제곱미터(m3) 이상 환경으로 방류한 경우;
d) Xả ra môi trường 10.000 mét khối (m3)/ngày nước thải trở lên có độ PH từ 0 đến dưới 2 hoặc từ 12,5 đến 14;
đ) 폐기물에 관한 기술표준기준을 10배 이상 초과하는 분진, 배출가스를 시간당 500.000세제곱미터(m3) 이상 환경으로 배출한 경우;
đ) Thải ra môi trường 500.000 mét khối (m3)/giờ trở lên bụi, khí thải vượt quá quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 10 lần trở lên;
e) 일반 고형 폐기물을 법령의 규정에 위반하여 500.000킬로그램 이상 매립, 매몰, 투기, 환경으로 배출한 경우;
e) Chôn, lấp, đổ, thải ra môi trường chất thải rắn thông thường trái quy định của pháp luật 500.000 kilôgam trở lên;
g) 방사선 안전에 관한 국가기술표준규격 - 방사선원 분류 및 구분에 따른 중간 수준을 초과하는 위험도를 가진 방사선원에 속하며 방사성 물질을 함유하여 환경을 방사능으로 오염시키는 폐기물로서 허용 기준을 초과한 경우;
g) Chất thải có chứa chất phóng xạ, gây nhiễm xạ môi trường thuộc nguồn phóng xạ loại có mức độ nguy hiểm trên trung bình theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn bức xạ - phân nhóm và phân loại nguồn phóng xạ vượt quy chuẩn cho phép;
h) 방사선, 방사능을 기술표준기준 또는 규정된 한도치를 04배 이상 초과하여 환경에 누출·살포한 경우.
h) Phát tán ra môi trường bức xạ, phóng xạ vượt quá quy chuẩn kỹ thuật hoặc vượt mức giới hạn theo quy định 04 lần trở lên.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 행위를 한 자로서 이 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 이미 유죄판결을 받고 전과가 실효되지 아니하였음에도 다시 위반한 자는 50.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다:
3. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm:
a) 잔류성 유기오염물질에 관한 스톡홀름 협약 부속서 A의 규정에 따라 근절되어야 하는 유해 폐기물 또는 난분해성 유기물질을 법령의 규정에 위반하여 1.000킬로그램 이상 3.000킬로그램 미만 매립, 매몰, 투기, 환경으로 배출한 경우;
a) Chôn, lấp, đổ, thải ra môi trường chất thải nguy hại hoặc chất hữu cơ khó phân hủy cần phải loại trừ theo quy định tại Phụ lục A Công ước Stockholm về các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy trái quy định của pháp luật từ 1.000 kilôgam đến dưới 3.000 kilôgam;
b) 사용금지 목록에 속하는 유해 폐기물 또는 난분해성 유기물질을 법령의 규정에 위반하여 2.000킬로그램 이상 양도, 증여, 매수, 매도한 경우;
b) Chuyển giao, cho, mua, bán chất thải nguy hại hoặc chất hữu cơ khó phân hủy thuộc danh mục cấm sử dụng trái quy định của pháp luật từ 2.000 kilôgam trở lên;
c) 유해 환경 지표가 폐기물에 관한 기술표준기준을 05배 이상 10배 미만 초과하는 폐수를 하루에 1.000세제곱미터(m3) 이상 10.000세제곱미터(m3) 미만 환경으로 방류한 경우;
c) Xả thải ra môi trường từ 1.000 mét khối (m3)/ngày đến 10.000 mét khối (m3)/ngày nước thải có các thông số môi trường nguy hại vượt quá quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 05 lần đến dưới 10 lần;
d) 방사능 오염을 유발하는 방사성 물질을 함유한 폐수를 허용 기술표준기준 또는 규정된 한도치를 01배 이상 02배 미만 초과하여 환경으로 방류한 경우;
d) Xả nước thải ra môi trường có chứa chất phóng xạ gây nhiễm xạ môi trường vượt quy chuẩn kỹ thuật cho phép hoặc vượt mức giới hạn theo quy định từ 01 lần đến dưới 02 lần;
đ) pH 지수가 0 이상 2 미만 또는 12.5 이상 14 이하인 폐수를 하루에 1.000세제곱미터(m3) 이상 10.000세제곱미터(m3) 미만 환경으로 방류한 경우;
đ) Xả ra môi trường từ 1.000 mét khối (m3)/ngày đến dưới 10.000 mét khối (m3)/ngày nước thải có độ PH từ 0 đến dưới 2 hoặc từ 12,5 đến 14;
e) 폐기물에 관한 기술표준기준을 10배 이상 초과하는 분진, 배출가스를 시간당 150.000세제곱미터(m3) 이상 300.000세제곱미터(m3) 미만 환경으로 배출한 경우;
e) Thải ra môi trường từ 150.000 mét khối (m3)/giờ đến dưới 300.000 mét khối (m3)/giờ bụi, khí thải vượt quá quy chuẩn kỹ thuật về chất thải 10 lần trở lên;
g) 일반 고형 폐기물을 법령의 규정에 위반하여 100.000킬로그램 이상 200.000킬로그램 미만 매립, 매몰, 투기, 환경으로 배출한 경우;
g) Chôn, lấp, đổ, thải ra môi trường chất thải rắn thông thường trái quy định của pháp luật từ 100.000 kilôgam đến 200.000 kilôgam;
h) 방사선 안전에 관한 국가기술표준규격 - 방사선원 분류 및 구분에 따른 중간 수준 미만의 위험도를 가진 방사선원에 속하며 방사성 물질을 함유하여 환경을 방사능으로 오염시키는 폐기물로서 허용 기준을 초과한 경우;
h) Chất thải có chứa chất phóng xạ, gây nhiễm xạ môi trường thuộc nguồn phóng xạ loại có mức độ nguy hiểm dưới trung bình theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn bức xạ - phân nhóm và phân loại nguồn phóng xạ vượt quy chuẩn cho phép;
i) 방사선, 방사능을 기술표준기준 또는 규정된 한도치를 01배 이상 02배 미만 초과하여 환경에 누출·살포한 경우.
i) Phát tán ra môi trường bức xạ, phóng xạ vượt quá quy chuẩn kỹ thuật hoặc vượt mức giới hạn theo quy định từ 01 lần đến dưới 02 lần.
4. 범죄자는 30.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금에 처하거나 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처할 수도 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
5. 본 조에 규정된 죄를 범한 상사법인은 다음과 같이 처벌한다:
5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 본 조 khoản 1에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 1.000.000.000동 이상 5.000.000.000동 이하의 벌금에 처한다;
a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng;
b) 본 조 khoản 2에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 5.000.000.000동 이상 10.000.000.000동 이하의 벌금에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 유기 활동정지에 처한다;
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 5.000.000.000 đến 10.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đến 03 năm;
c) 본 조 khoản 3에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 500.000.000동 이상 3.000.000.000동 이하의 벌금에 처한다;
c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này, thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng;
d) 본 법전 Điều 79에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 영구 활동정지에 처한다;
d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Điều 79 của Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh viễn;
đ) 상사법인은 50.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금에 처하거나, 영업 금지, 01년 이상 03년 이하의 일정 분야 활동 금지에 처할 수도 있다.
đ) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định từ 01 năm đến 03 năm.
Điều 236. 유해 폐기물 관리에 관한 규정 위반죄
Điều 236. Tội vi phạm quy định về quản lý chất thải nguy hại
1. 권한 있는 자로서 잔류성 유기오염물질에 관한 스톡홀름 협약 부속서 A의 규정에 따라 근절되어야 하는 난분해성 유기오염물질 목록에 속하는 유해 폐기물 3.000킬로그램 이상 5.000킬로그램 미만; 방사선 안전에 관한 국가기술표준규격 - 방사선원 분류 및 구분에 따른 중간 수준 미만의 위험도를 가진 방사선원에 속하며 방사성 물질을 함유하여 환경을 방사능으로 오염시키는 폐기물로서 허용 기준을 초과한 것에 대하여 법령의 규정에 위반하여 매립, 매몰, 투기, 배출을 허가한 자는 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금, 02년 이하의 무기금고 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào có thẩm quyền mà cho phép chôn, lấp, đổ, thải trái quy định của pháp luật chất thải nguy hại thuộc danh mục các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy cần phải loại trừ theo quy định tại Phụ lục A Công ước Stockholm về các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy từ 3.000 kilôgam đến dưới 5.000 kilôgam; chất thải có chứa chất phóng xạ, gây nhiễm xạ môi trường thuộc nguồn phóng xạ loại có mức độ nguy hiểm dưới trung bình theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn bức xạ - phân nhóm và phân loại nguồn phóng xạ vượt quy chuẩn cho phép, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 200.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금 또는 02년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 05 năm:
a) 잔류성 유기오염물질에 관한 스톡홀름 협약 부속서 A의 규정에 따라 근절되어야 하는 난분해성 유기오염물질 목록에 속하는 유해 폐기물 5.000킬로그램 이상 10.000킬로그램 미만; 방사선 안전에 관한 국가기술표준규격 - 방사선원 분류 및 구분에 따른 중간 수준의 위험도를 가진 방사선원에 속하며 방사성 물질을 함유하여 환경을 방사능으로 오염시키는 폐기물로서 허용 기준을 초과한 경우;
a) Chất thải nguy hại thuộc danh mục các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy cần phải loại trừ theo quy định tại Phụ lục A Công ước Stockholm về các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy từ 5.000 kilôgam đến dưới 10.000 kilôgam; chất thải có chứa chất phóng xạ, gây nhiễm xạ môi trường thuộc nguồn phóng xạ loại có mức độ nguy hiểm trung bình theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn bức xạ - phân nhóm và phân loại nguồn phóng xạ vượt quy chuẩn cho phép;
b) 조직적인 경우;
b) Có tổ chức;
c) 02회 이상 범죄를 저지른 경우;
c) Phạm tội 02 lần trở lên;
d) 위험한 재범인 경우.
d) Tái phạm nguy hiểm.
3. 잔류성 유기오염물질에 관한 스톡홀름 협약 부속서 A의 규정에 따라 근절되어야 하는 난분해성 유기오염물질 목록에 속하는 유해 폐기물 10.000킬로그램 이상; 방사선 안전에 관한 국가기술표준규격 - 방사선원 분류 및 구분에 따른 중간 수준을 초과하는 위험도를 가진 방사선원에 속하며 방사성 물질을 함유하여 환경을 방사능으로 오염시키는 폐기물로서 허용 기준을 초과한 경우에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다.
3. Phạm tội thuộc trường hợp chất thải nguy hại thuộc danh mục các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy cần phải loại trừ theo quy định tại Phụ lục A Công ước Stockholm về các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy 10.000 kilôgam trở lên; chất thải có chứa chất phóng xạ, gây nhiễm xạ môi trường thuộc nguồn phóng xạ loại có mức độ nguy hiểm trên trung bình theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn bức xạ - phân nhóm và phân loại nguồn phóng xạ vượt quy chuẩn cho phép, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
4. 범죄자는 10.000.000동 이상 150.000.000동 이하의 벌금에 처하거나 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처할 수도 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 237. 환경사고 예방, 대응, 극복에 관한 규정 위반죄
Điều 237. Tội vi phạm quy định về phòng ngừa, ứng phó, khắc phục sự cố môi trường
1. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 행위를 한 자는 50.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 환경사고 예방에 관한 규정을 위반하여 환경사고를 발생시킨 경우;
a) Vi phạm quy định về phòng ngừa sự cố môi trường để xảy ra sự cố môi trường;
b) 환경사고 대응, 극복에 관한 규정을 위반하여 환경을 심각하게 오염시키거나 타인의 건강에 신체 손상율 31% 이상의 피해를 입히거나 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 미만의 손해를 입힌 경우.
b) Vi phạm quy định về ứng phó, khắc phục sự cố môi trường làm môi trường bị ô nhiễm nghiêm trọng hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác với tỷ lệ tổn thương cơ thể 31% trở lên hoặc gây thiệt hại từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 500.000.000동 이상 2.000.000.000동 이하의 벌금 또는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 사람을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết người;
b) 3.000.000.000동 이상 7.000.000.000동 미만의 손해를 입힌 경우.
b) Gây thiệt hại từ 3.000.000.000 đồng đến dưới 7.000.000.000 đồng.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 02명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người trở lên;
b) 7.000.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
b) Gây thiệt hại về tài sản 7.000.000.000 đồng trở lên.
4. 범죄자는 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금에 처하거나 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처할 수도 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
5. 본 조에 규정된 죄를 범한 상사법인은 다음과 같이 처벌한다:
5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 본 조 khoản 1에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 이하의 벌금에 처한다;
a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng;
b) 본 조 khoản 2에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 3.000.000.000동 이상 5.000.000.000동 이하의 벌금에 처한다;
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng;
c) 본 조 khoản 3에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 5.000.000.000동 이상 10.000.000.000동 이하의 벌금에 처한다;
c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này, thì bị phạt tiền từ 5.000.000.000 đồng đến 10.000.000.000 đồng;
d) 본 법전 Điều 79에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 영구 활동정지에 처한다;
d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Điều 79 của Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh viễn;
đ) 상사법인은 100.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금에 처하거나, 영업 금지, 01년 이상 03년 이하의 일정 분야 활동 금지에 처할 수도 있다.
đ) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định từ 01 năm đến 03 năm.
Điều 238. 수리시설, 제방의 안전 보호 및 자연재해 방지·통제에 관한 규정 위반죄; 강변, 강턱 보호에 관한 규정 위반죄
Điều 238. Tội vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình thủy lợi, đê điều và phòng, chống thiên tai; vi phạm quy định về bảo vệ bờ, bãi sông
1. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 행위를 하여, 타인에게 상해를 입히거나 신체 손상율 31% 이상의 건강상 손해를 입히거나 100.000.000동 이상 300.000.000동 미만의 손해를 입힌 자는 50.000.000동 이상 300.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào thực hiện một trong những hành vi sau đây, gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác với tỷ lệ tổn thương cơ thể 31% trở lên hoặc gây thiệt hại từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm:
a) 수리시설, 제방, 자연재해 방지·통제 시설의 안전보호구역 내에서 주택, 시설물을 불법으로 건축한 경우;
a) Xây nhà, công trình trái phép trong phạm vi bảo vệ an toàn công trình thủy lợi, đê điều, phòng, chống thiên tai;
b) 본 법전 Điều 303에 규정된 경우를 제외하고, 수리시설, 제방, 자연재해 방지·통제 시설, 수자원의 보호·개발·이용·관측·감시 시설, 물로 인한 위해 방지·통제 및 피해 복구 시설을 훼손하거나 파손한 경우;
b) Hủy hoại hoặc làm hư hỏng công trình thủy lợi, đê điều, phòng chống thiên tai, công trình bảo vệ, khai thác, sử dụng, quan trắc, giám sát tài nguyên nước, công trình phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra, trừ trường hợp quy định tại Điều 303 của Bộ luật này;
c) 흙, 돌, 모래, 자갈, 광물, 지하수를 불법으로 시추, 굴착하여 탐사, 조사, 채취한 경우;
c) Khoan, đào thăm dò, khảo sát, khai thác đất, đá, cát sỏi, khoáng sản, nước dưới đất trái phép;
d) 허가를 받은 경우 또는 법률이 정한 긴급상황의 경우를 제외하고, 수리시설, 제방, 자연재해 방지·통제 시설; 수자원의 보호·개발·이용·관측·감시 시설, 물로 인한 위해 방지·통제 및 피해 복구 시설의 보호구역 내에서 폭발물을 사용하거나, 폭발 또는 화재를 일으킨 경우;
d) Sử dụng chất nổ, gây nổ, gây cháy trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều, phòng, chống thiên tai; công trình bảo vệ, khai thác, sử dụng, quan trắc, giám sát tài nguyên nước, công trình phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra, trừ trường hợp có giấy phép hoặc trường hợp khẩn cấp do luật định;
đ) 권한 있는 자의 지시에 따라 수행하는 특별한 경우를 제외하고, 허용된 절차 및 기술표준규격에 부합하지 않게 저수지, 연계 저수지, 분류 시설, 홍수 지연 시설을 운영한 경우.
đ) Vận hành hồ chứa nước, liên hồ chứa nước, công trình phân lũ, làm chậm lũ không đúng với quy trình, quy chuẩn kỹ thuật cho phép, trừ trường hợp đặc biệt thực hiện theo sự chỉ đạo của người có thẩm quyền.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 300.000.000동 이상 2.000.000.000동 이하의 벌금 또는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 02회 이상 범죄를 저지른 경우;
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 사람을 사망에 이르게 한 경우;
c) Làm chết người;
d) 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만의 손해를 입힌 경우;
d) Gây thiệt hại từ 300.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng;
đ) 위험한 재범인 경우.
đ) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 02명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người trở lên;
b) 1.000.000.000동 이상의 손해를 입힌 경우.
b) Gây thiệt hại 1.000.000.000 đồng trở lên.
4. 범죄자는 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금에 처하거나 02년 이상 05년 이하의 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처할 수도 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 02 năm đến 05 năm.
5. 본 조에 규정된 죄를 범한 상사법인은 다음과 같이 처벌한다:
5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 본 조 khoản 1에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금에 처한다;
a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng;
b) 본 조 khoản 2에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 이하의 벌금에 처한다;
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng;
c) 본 조 khoản 3에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 3.000.000.000동 이상 5.000.000.000동 이하의 벌금에 처한다;
c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này, thì bị phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng;
d) 본 법전 Điều 79에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 영구 활동정지에 처한다;
d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Điều 79 của Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh viễn;
đ) 상사법인은 100.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금에 처하거나, 영업 금지, 01년 이상 03년 이하의 일정 분야 활동 금지에 처할 수도 있다.
đ) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định từ 01 năm đến 03 năm.
Điều 239. 베트남 영토 내 폐기물 반입죄
Điều 239. Tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam
1. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 행위를 한 자는 200.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 유해 폐기물 또는 스톡홀름 협약 부속서 A의 규정에 따라 근절되어야 하는 난분해성 유기물질 1.000킬로그램 이상 3.000킬로그램 이하를 베트남 영토 내로 반입한 경우;
a) Đưa chất thải nguy hại hoặc chất hữu cơ khó phân hủy cần phải loại trừ theo quy định tại Phụ lục A Công ước Stockholm từ 1.000 kilôgam đến 3.000 kilôgam vào lãnh thổ Việt Nam;
b) 기타 폐기물 70.000킬로그램 이상 170.000킬로그램 미만을 베트남 영토 내로 반입한 경우.
b) Đưa chất thải khác từ 70.000 kilôgam đến dưới 170.000 kilôgam vào lãnh thổ Việt Nam.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 1.000.000.000동 이상 2.000.000.000동 이하의 벌금 또는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 유해 폐기물 또는 스톡홀름 협약 부속서 A의 규정에 따라 근절되어야 하는 난분해성 유기물질의 중량이 3.000킬로그램 이상 5.000킬로그램 미만인 경우;
b) Chất thải nguy hại hoặc chất hữu cơ khó phân hủy cần phải loại trừ theo quy định tại Phụ lục A Công ước Stockholm có khối lượng từ 3.000 kilôgam đến dưới 5.000 kilôgam;
c) 기타 폐기물의 중량이 170.000킬로그램 이상 300.000킬로그램 미만인 경우.
c) Chất thải khác có khối lượng từ 170.000 kilôgam đến dưới 300.000 kilôgam.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 유해 폐기물 또는 스톡홀름 협약 부속서 A의 규정에 따라 근절되어야 하는 난분해성 유기물질의 중량이 5.000킬로그램 이상인 경우;
a) Chất thải nguy hại hoặc chất hữu cơ khó phân hủy cần phải loại trừ theo quy định tại Phụ lục A Công ước Stockholm có khối lượng 5.000 kilôgam trở lên;
b) 기타 폐기물의 중량이 300.000킬로그램 이상인 경우.
b) Chất thải khác có khối lượng 300.000 kilôgam trở lên.
4. 범죄자는 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금에 처하거나 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처할 수도 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
5. 본 조에 규정된 죄를 범한 상사법인은 다음과 같이 처벌한다:
5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 본 조 khoản 1에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 이하의 벌금에 처한다;
a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng;
b) 본 조 khoản 2에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 3.000.000.000동 이상 5.000.000.000동 이하의 벌금에 처하거나 06개월 이상 01년 이하의 일시적 활동정지에 처한다;
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc tạm đình chỉ hoạt động từ 06 tháng đến 01 năm;
c) 본 조 khoản 3에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 5.000.000.000동 이상 7.000.000.000동 이하의 벌금에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 유기 활동정지에 처한다;
c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này, thì bị phạt tiền từ 5.000.000.000 đồng đến 7.000.000.000 đồng hoặc bị đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đến 03 năm;
d) 본 법전 Điều 79에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 영구 활동정지에 처한다;
d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Điều 79 của Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh viễn;
đ) 상사법인은 100.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금에 처하거나, 영업 금지, 01년 이상 03년 이하의 일정 분야 활동 금지에 처할 수도 있다.
đ) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định từ 01 năm đến 03 năm.
Điều 240. 사람에 대한 위험한 전염병 전파죄
Điều 240. Tội làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho người
1. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 행위를 하여 사람에게 위험한 전염병을 전파시킨 자는 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금 또는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho người, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고, 사람에게 위험한 전염병을 매개할 가능성이 있는 동물, 식물, 동·식물 제품 또는 기타 물품을 역병 지역 밖으로 반출하거나 반출하도록 허가한 경우;
a) Đưa ra hoặc cho phép đưa ra khỏi vùng có dịch bệnh động vật, thực vật, sản phẩm động vật, thực vật hoặc vật phẩm khác có khả năng lây truyền dịch bệnh nguy hiểm cho người, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác;
b) 사람에게 전파될 가능성이 있는 감염되거나 위험한 병원체를 보유한 동물, 식물 또는 동·식물 제품을 베트남 영토 내로 반입하거나 반입하도록 허가한 경우;
b) Đưa vào hoặc cho phép đưa vào lãnh thổ Việt Nam động vật, thực vật hoặc sản phẩm động vật, thực vật bị nhiễm bệnh hoặc mang mầm bệnh nguy hiểm có khả năng lây truyền cho người;
c) 사람에게 위험한 전염병을 전파시키는 기타 행위.
c) Hành vi khác làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm cho người.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 성 인민위원회 위원장 또는 보건부 장관의 권한에 속하는 유행병 선포를 초래한 경우;
a) Dẫn đến phải công bố dịch thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Bộ trưởng Bộ Y tế;
b) 사람을 사망에 이르게 한 경우.
b) Làm chết người.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 10년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 12 năm:
a) 정부수상의 권한에 속하는 유행병 선포를 초래한 경우;
a) Dẫn đến phải công bố dịch thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ;
b) 02명 이상을 사망에 이르게 한 경우.
b) Làm chết 02 người trở lên.
4. 범죄자는 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금에 처하거나 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처할 수도 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 241. 동·식물에 대한 위험한 전염병 전파죄
Điều 241. Tội làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm cho động vật, thực vật
1. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 행위를 하여 동·식물에 위험한 전염병을 전파시켜 100.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 재산상 손해를 입히거나 이러한 행위 중 어느 하나로 이미 행정위반처벌을 받았음에도 다시 위반한 자는 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm cho động vật, thực vật gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc đã bị xử phạt vi phạm hành chính về một trong những hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고, 감염되거나 병원체를 보유한 동물, 식물, 동·식물 제품 또는 기타 물품을 역병 지역 내로 반입하거나 역병 지역 밖으로 반출하거나, 반입 또는 반출하도록 허가한 경우;
a) Đưa vào, mang ra hoặc cho phép đưa vào, mang ra khỏi vùng có dịch động vật, thực vật, sản phẩm động vật, thực vật hoặc vật phẩm khác bị nhiễm bệnh hoặc mang mầm bệnh, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác;
b) 검역 대상인 동물, 식물, 동·식물 제품을 검역에 관한 법령의 규정을 이행하지 아니하고 베트남 영토 내로 반입하거나 반입하도록 허가한 경우;
b) Đưa vào hoặc cho phép đưa vào lãnh thổ Việt Nam động vật, thực vật, sản phẩm động vật, thực vật thuộc diện kiểm dịch mà không thực hiện các quy định của pháp luật về kiểm dịch;
c) 동·식물에 위험한 전염병을 전파시키는 기타 행위.
c) Hành vi khác làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm cho động vật, thực vật.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 02년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm.
a) 500.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우;
a) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng;
b) 현급 인민위원회 위원장 또는 성급 인민위원회 위원장의 권한에 속하는 유행병 선포를 초래한 경우.
b) Dẫn đến phải công bố dịch thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 1.000.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우;
a) Gây thiệt hại về tài sản 1.000.000.000 đồng trở lên;
b) 농업농촌개발부 장관의 권한에 속하는 유행병 선포를 초래한 경우.
b) Dẫn đến phải công bố dịch thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
4. 범죄자는 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금에 처하거나 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처할 수도 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 242. 수산자원 파괴죄
Điều 242. Tội hủy hoại nguồn lợi thủy sản
1. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 수산자원 보호에 관한 규정을 위반하여 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 수산자원 피해를 입히거나 채취한 수산물 가액이 50.000.000동 이상 200.000.000동 미만인 경우, 또는 이러한 행위 중 어느 하나로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 이미 유죄판결을 받고 전과가 실효되지 아니하였음에도 다시 위반한 자는 50.000.000동 이상 300.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào vi phạm các quy định về bảo vệ nguồn lợi thủy sản thuộc một trong các trường hợp sau đây, gây thiệt hại nguồn lợi thủy sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc thủy sản thu được trị giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc đã bị xử phạt vi phạm hành chính về một trong những hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 유독물질, 폭발물, 기타 화학물질, 전류 또는 금지된 수단, 어구를 사용하여 수산물을 채취하거나 수산자원을 파괴한 경우;
a) Sử dụng chất độc, chất nổ, các hóa chất khác, dòng điện hoặc các phương tiện, ngư cụ bị cấm để khai thác thủy sản hoặc làm hủy hoại nguồn lợi thủy sản;
b) 법령의 규정에 따른 금지 구역, 한시적 금지 구역에서 수산물을 채취한 경우;
b) Khai thác thủy sản trong khu vực cấm, khu vực cấm có thời hạn theo quy định của pháp luật;
c) 법령의 규정에 따라 포획이 금지된 수산 생물종을 채취한 경우;
c) Khai thác các loài thủy sản bị cấm khai thác theo quy định của pháp luật;
d) 법령의 규정에 따른 멸종위기·희귀 생물종 목록에 속하는 수산 생물종의 서식지를 파괴한 경우;
d) Phá hoại nơi cư ngụ của các loài thủy sản thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật;
đ) 타인에게 상해를 입히거나 신체 손상율 31% 이상 61% 이하의 건강상 손해를 입힌 경우;
đ) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 61%;
e) 수산자원 보호에 관한 기타 규정을 위반한 경우.
e) Vi phạm các quy định khác về bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금 또는 03년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 năm đến 05 năm:
a) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 수산자원 피해를 입히거나 채취한 수산물 가액이 200.000.000동 이상 500.000.000동 미만인 경우;
a) Gây thiệt hại nguồn lợi thủy sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng hoặc thủy sản thu được trị giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우 또는 04명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 31% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người mà tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 04 người mà tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 31% trở lên;
c) 사람을 사망에 이르게 한 경우.
c) Làm chết người.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 1.500.000.000동 이상의 수산자원 피해를 입히거나 채취한 수산물 가액이 500.000.000동 이상인 경우;
a) Gây thiệt hại nguồn lợi thủy sản 1.500.000.000 đồng trở lên hoặc thủy sản thu được trị giá 500.000.000 đồng trở lên;
b) 02명 이상을 사망에 이르게 한 경우.
b) Làm chết 02 người trở lên.
4. 범죄자는 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금에 처하거나 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처할 수도 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
5. 본 조에 규정된 죄를 범한 상사법인은 다음과 같이 처벌한다:
5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 본 조 khoản 1에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금에 처한다;
a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng;
b) 본 조 khoản 2에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 이하의 벌금에 처한다;
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng;
c) 본 조 khoản 3에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 3.000.000.000동 이상 5.000.000.000동 이하의 벌금에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 유기 활동정지에 처한다;
c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này, thì bị phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đến 03 năm;
d) 상사법인은 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금에 처하거나, 영업 금지, 01년 이상 03년 이하의 일정 분야 활동 금지 또는 01년 이상 03년 이하의 자금 조달 금지에 처할 수도 있다.
d) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định từ 01 năm đến 03 năm hoặc cấm huy động vốn từ 01 năm đến 03 năm.
Điều 243. 산림 훼손죄
Điều 243. Tội hủy hoại rừng
1. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하여 산림을 불법으로 방화, 파괴하거나 그 밖의 행위로 산림을 훼손한 자는 50.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào đốt, phá rừng trái phép hoặc có hành vi khác hủy hoại rừng thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 축적량이 없는 산림에 속하는 아직 성림에 이르지 아니한 식재목 또는 구획 육성 갱신림의 면적이 30.000제곱미터(m2) 초과 50.000제곱미터(m2) 미만인 경우;
a) Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh thuộc rừng chưa có trữ lượng có diện tích từ trên 30.000 mét vuông (m2) đến dưới 50.000 mét vuông (m2);
b) 생산림의 면적이 5.000제곱미터(m2) 초과 10.000제곱미터(m2) 미만인 경우;
b) Rừng sản xuất có diện tích từ trên 5.000 mét vuông (m2) đến dưới 10.000 mét vuông (m2);
c) 보안림의 면적이 3.000제곱미터(m2) 초과 7.000제곱미터(m2) 미만인 경우;
c) Rừng phòng hộ có diện tích từ trên 3.000 mét vuông (m2) đến dưới 7.000 mét vuông (m2);
d) 특수용도림의 면적이 1.000제곱미터(m2) 초과 3.000제곱미터(m2) 미만인 경우;
d) Rừng đặc dụng có diện tích từ trên 1.000 mét vuông (m2) đến dưới 3.000 mét vuông (m2);
đ) 피해를 입은 산림이 방화, 파괴되거나 집중되지 아니하고 동일 소구역 또는 여러 소구역에 분산되어 산재된 기타 산림 훼손 행위를 당한 산림 면적으로 산정할 수 없는 경우로서, 천연림인 생산림의 경우 30.000.000동 초과 60.000.000동 미만의 임산물 손해를 입히거나, 인공림·구획 육성 갱신림인 생산림의 경우 50.000.000동 초과 100.000.000동 미만의 임산물 손해를 입힌 경우;
đ) Gây thiệt hại về lâm sản trị giá từ trên 30.000.000 đồng đến dưới 60.000.000 đồng đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên; từ trên 50.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng đối với rừng sản xuất là rừng trồng, rừng khoanh nuôi tái sinh trong trường hợp rừng bị thiệt hại không tính được bằng diện tích rừng bị đốt, bị phá hoặc có hành vi khác hủy hoại rừng không tập trung mà phân tán, rải rác trong cùng một tiểu khu hoặc nhiều tiểu khu;
e) 산림 면적 또는 임산물·식물의 가액이 본 조 khoản 1 a, b, c, d 및 đ목 중 어느 하나에 규정된 수준 미만인 경우로서, 이 행위로 이미 행정위반처벌을 받았음에도 다시 위반하였거나 이 죄로 이미 유죄판결을 받고 전과가 실효되지 아니하였음에도 다시 위반한 경우.
e) Diện tích rừng hoặc giá trị lâm sản, thực vật dưới mức quy định tại một trong các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều này, đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này mà còn vi phạm hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 직무나 권한을 이용하거나 기관 또는 단체의 명의를 이용한 경우;
b) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn hoặc lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức;
c) 위험한 재범인 경우;
c) Tái phạm nguy hiểm;
d) 임상 상태 유형에 속하는 아직 성림에 이르지 아니한 식재목 또는 구획 육성 갱신림의 면적이 50.000제곱미터(m2) 이상 100.000제곱미터(m2) 미만인 경우;
d) Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh thuộc kiểu trạng thái rừng có diện tích từ 50.000 mét vuông (m2) đến dưới 100.000 mét vuông (m2);
đ) 생산림의 면적이 10.000제곱미터(m2) 이상 50.000제곱미터(m2) 미만인 경우;
đ) Rừng sản xuất có diện tích từ 10.000 mét vuông (m2) đến dưới 50.000 mét vuông (m2);
e) 보안림의 면적이 7.000제곱미터(m2) 이상 10.000제곱미터(m2) 미만인 경우;
e) Rừng phòng hộ có diện tích từ 7.000 mét vuông (m2) đến dưới 10.000 mét vuông (m2);
g) 특수용도림의 면적이 3.000제곱미터(m2) 이상 5.000제곱미터(m2) 미만인 경우;
g) Rừng đặc dụng có diện tích từ 3.000 mét vuông (m2) đến dưới 5.000 mét vuông (m2);
h) 피해를 입은 산림이 방화, 파괴되거나 집중되지 아니하고 동일 소구역 또는 여러 소구역에 분산되어 산재된 기타 산림 훼손 행위를 당한 산림 면적으로 산정할 수 없는 경우로서, 천연림인 생산림의 경우 60.000.000동 이상 120.000.000동 미만의 임산물 손해를 입히거나, 인공림·구획 육성 갱신림인 생산림의 경우 100.000.000동 이상 200.000.000동 미만의 임산물 손해를 입힌 경우;
h) Gây thiệt hại về lâm sản trị giá từ 60.000.000 đồng đến dưới 120.000.000 đồng đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên; từ 100.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng đối với rừng sản xuất là rừng trồng, rừng khoanh nuôi tái sinh trong trường hợp rừng bị thiệt hại không tính được bằng diện tích rừng bị đốt, bị phá hoặc có hành vi khác hủy hoại rừng không tập trung mà phân tán, rải rác trong cùng một tiểu khu hoặc nhiều tiểu khu;
i) 우선 보호 대상 멸종위기·희귀 식물종, IA군에 속하는 기타 식물종의 가액이 60.000.000동 초과 100.000.000동 미만인 경우; IIA군에 속하는 식물종의 가액이 100.000.000동 이상 200.000.000동 미만인 경우.
i) Thực vật thuộc loài nguy cấp, quý hiếm được ưu tiên bảo vệ, các loại thực vật khác thuộc Nhóm IA trị giá từ trên 60.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng; thực vật thuộc Nhóm IIA trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 임상 상태 유형에 속하는 아직 성림에 이르지 아니한 식재목 또는 구획 육성 갱신림의 면적이 100.000제곱미터(m2) 이상인 경우;
a) Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh thuộc kiểu trạng thái rừng có diện tích 100.000 mét vuông (m2) trở lên;
b) 생산림의 면적이 50.000제곱미터(m2) 이상인 경우; c) 보안림의 면적이 10.000제곱미터(m2) 이상인 경우; d) 특수용도림의 면적이 5.000제곱미터(m2) 이상인 경우;
b) Rừng sản xuất có diện tích 50.000 mét vuông (m2) trở lên; c) Rừng phòng hộ có diện tích 10.000 mét vuông (m2) trở lên; d) Rừng đặc dụng có diện tích 5.000 mét vuông (m2) trở lên;
đ) 피해를 입은 산림이 방화, 파괴되거나 집중되지 아니하고 동일 소구역 또는 여러 소구역에 분산되어 산재된 기타 산림 훼손 행위를 당한 산림 면적으로 산정할 수 없는 경우로서, 천연림인 생산림의 경우 120.000.000동 이상의 임산물 손해를 입히거나, 인공림·구획 육성 갱신림인 생산림의 경우 200.000.000동 이상의 임산물 손해를 입힌 경우;
đ) Gây thiệt hại về lâm sản trị giá 120.000.000 đồng trở lên đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên; 200.000.000 đồng trở lên đối với rừng sản xuất là rừng trồng, rừng khoanh nuôi tái sinh trong trường hợp rừng bị thiệt hại không tính được bằng diện tích rừng bị đốt, bị phá hoặc có hành vi khác hủy hoại rừng không tập trung mà phân tán, rải rác trong cùng một tiểu khu hoặc nhiều tiểu khu;
e) 우선 보호 대상 멸종위기·희귀 식물종, IA군에 속하는 기타 식물종의 가액이 100.000.000동 이상인 경우; IIA군에 속하는 식물종의 가액이 200.000.000동 이상인 경우.
e) Thực vật thuộc loài nguy cấp, quý hiếm được ưu tiên bảo vệ, các loại thực vật khác thuộc Nhóm IA trị giá 100.000.000 đồng trở lên; thực vật thuộc Nhóm IIA trị giá 200.000.000 đồng trở lên.
4. 범죄자는 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금에 처하거나 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처할 수도 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
5. 본 조에 규정된 죄를 범한 상사법인은 다음과 같이 처벌한다:
5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 본 조 khoản 1에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 500.000.000동 이상 2.000.000.000동 이하의 벌금에 처한다;
a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng;
b) 본 조 khoản 2에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 2.000.000.000동 이상 5.000.000.000동 이하의 벌금에 처한다;
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 2.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng;
c) 본 조 khoản 3에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 5.000.000.000동 이상 7.000.000.000동 이하의 벌금에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 유기 활동정지에 처한다;
c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này, thì bị phạt tiền từ 5.000.000.000 đồng đến 7.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đến 03 năm;
d) 본 법전 Điều 79에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 영구 활동정지에 처한다;
d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Điều 79 của Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh viễn;
đ) 상사법인은 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금에 처하거나, 영업 금지, 01년 이상 03년 이하의 일정 분야 활동 금지 또는 자금 조달 금지에 처할 수도 있다.
đ) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định hoặc cấm huy động vốn từ 01 năm đến 03 năm.
Điều 244. 멸종위기·희귀 동물 관리 및 보호에 관한 규정 위반죄
Điều 244. Tội vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ động vật nguy cấp, quý, hiếm
1. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하여, 우선 보호 대상 멸종위기·희귀 생물종 목록에 속하는 동물; IB군에 속하거나 멸종위기에 처한 야생동·식물종의 국제거래에 관한 협약 부속서 I에 속하는 멸종위기·희귀 동물의 관리 및 보호에 관한 규정을 위반한 자는 500.000.000동 이상 2.000.000.000동 이하의 벌금 또는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ động vật thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; động vật nguy cấp, quý hiếm thuộc Nhóm IB hoặc thuộc Phụ lục I của Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng hoặc bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 우선 보호 대상 멸종위기·희귀 생물종 목록에 속하는 동물을 불법으로 포획, 도살, 사육, 감금, 운송, 매매한 경우;
a) Săn bắt, giết, nuôi, nhốt, vận chuyển, buôn bán trái phép động vật thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
b) 본 항 a목에 규정된 동물종의 개체, 신체 부위 또는 생산물; 중량 02킬로그램 이상 20킬로그램 미만의 상아; 중량 0.05킬로그램 이상 01킬로그램 미만의 코뿔소 뿔을 불법으로 은닉·보관, 운송, 매매한 경우;
b) Tàng trữ, vận chuyển, buôn bán trái phép cá thể, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của loài động vật quy định tại điểm a khoản này; ngà voi có khối lượng từ 02 kilôgam đến dưới 20 kilôgam; sừng tê giác có khối lượng từ 0,05 kilôgam đến dưới 01 kilôgam;
c) IB군 멸종위기·희귀 동물 또는 멸종위기에 처한 야생동·식물종의 국제거래에 관한 협약 부속서 I에 속하나 본 항 a목에 규정된 종에는 속하지 아니하는 동물을 포유류 03마리 이상 07마리 이하, 조류·파충류 07마리 이상 10마리 이하 또는 기타 강 동물 10마리 이상 15마리 이하의 수량으로 불법 포획, 도살, 사육, 감금, 운송, 매매한 경우;
c) Săn bắt, giết, nuôi, nhốt, vận chuyển, buôn bán trái phép động vật nguy cấp, quý hiếm Nhóm IB hoặc thuộc Phụ lục I của Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp mà không thuộc loài quy định tại điểm a khoản này với số lượng từ 03 đến 07 cá thể lớp thú, từ 07 đến 10 cá thể lớp chim, bò sát hoặc từ 10 đến 15 cá thể động vật các lớp khác;
d) 본 항 c목에 규정된 동물종에 속하는 포유류 동물과 동종의 분리 불가능한 생체 신체 부위 03개 이상 07개 이하, 조류·파충류 동물 07마리 이상 10마리 이하의 개체 또는 기타 강 동물 10마리 이상 15마리 이하의 개체의 신체 부위를 불법으로 은닉·보관, 운송, 매매한 경우;
d) Tàng trữ, vận chuyển, buôn bán trái phép từ 03 đến 07 bộ phận cơ thể không thể tách rời sự sống cùng loại của động vật lớp thú, của 07 đến 10 cá thể lớp chim, bò sát hoặc 10 đến 15 cá thể động vật các lớp khác thuộc loài động vật quy định tại điểm c khoản này;
đ) 본 항 b, c 및 d목의 최저 기준 미만 수량의 동물을 불법으로 포획, 도살, 사육, 감금, 운송, 매매하거나, 해당 동물과 동종의 분리 불가능한 생체 신체 부위를 불법으로 은닉·보관, 운송, 매매한 경우로서 이러한 행위들로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 이미 유죄판결을 받고 전과가 실효되지 아니하였음에도 다시 위반한 경우.
đ) Săn bắt, giết, nuôi, nhốt, vận chuyển, buôn bán trái phép động vật hoặc tàng trữ, vận chuyển, buôn bán trái phép bộ phận cơ thể không thể tách rời sự sống cùng loại của các động vật có số lượng dưới mức tối thiểu của các điểm b, c và d khoản này nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính về các hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 직무나 권한을 이용하거나 기관 또는 단체의 명의를 이용한 경우;
b) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn hoặc lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức;
c) 금지된 포획 도구 또는 수단을 사용한 경우;
c) Sử dụng công cụ hoặc phương tiện săn bắt bị cấm;
d) 금지 구역 내에서 또는 금지 기간 중에 포획한 경우;
d) Săn bắt trong khu vực bị cấm hoặc vào thời gian bị cấm;
đ) 국경을 넘어 매매 또는 운송한 경우;
đ) Buôn bán, vận chuyển qua biên giới;
e) 우선 보호 대상 멸종위기·희귀 생물종 목록에 속하는 동물의 수량 또는 우선 보호 대상 멸종위기·희귀 생물종 목록에 속하는 포유류 07마리 이상 10마리 이하, 조류·파충류 07마리 이상 10마리 이하 또는 기타 강 10마리 이상 15마리 이하 개체의 동종 분리 불가능한 생체 신체 부위 수량인 경우;
e) Số lượng động vật thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ hoặc số lượng bộ phận cơ thể không thể tách rời sự sống cùng loại của từ 07 đến 10 cá thể lớp thú, từ 07 đến 10 cá thể lớp chim, lớp bò sát hoặc từ 10 đến 15 cá thể lớp khác thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
g) 본 조 khoản 1 c목에 규정된 멸종위기·희귀 동물의 수량 또는 포유류에 속하는 08마리 이상 11마리 이하, 조류·파충류 11마리 이상 15마리 이하 또는 기타 강에 속하는 동물 16마리 이상 20마리 이하 개체의 동종 분리 불가능한 생체 신체 부위 수량인 경우;
g) Số lượng động vật nguy cấp, quý hiếm quy định tại điểm c khoản 1 Điều này hoặc số lượng bộ phận cơ thể không thể tách rời sự sống cùng loại của từ 08 đến 11 cá thể thuộc lớp thú, từ 11 đến 15 cá thể lớp chim, bò sát hoặc từ 16 đến 20 cá thể động vật thuộc các lớp khác;
h) 코끼리, 코뿔소 01마리 이상 02마리 이하 또는 동종의 분리 불가능한 생체 신체 부위; 곰, 호랑이 03마리 이상 05마리 이하 또는 동종의 분리 불가능한 생체 신체 부위; 중량 20킬로그램 이상 90킬로그램 미만의 상아; 중량 01킬로그램 이상 09킬로그램 미만의 코뿔소 뿔인 경우;
h) Từ 01 đến 02 cá thể voi, tê giác hoặc bộ phận cơ thể không thể tách rời sự sống cùng loại; từ 03 đến 05 cá thể gấu, hổ hoặc bộ phận cơ thể không thể tách rời sự sống cùng loại; ngà voi có khối lượng từ 20 kilôgam đến dưới 90 kilôgam; sừng tê giác có khối lượng từ 01 kilôgam đến dưới 09 kilôgam;
i) 위험한 재범인 경우.
i) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 10년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm:
a) 우선 보호 대상 멸종위기·희귀 생물종 목록에 속하는 동물의 수량 또는 우선 보호 대상 멸종위기·희귀 생물종 목록에 속하는 포유류 08마리 이상, 조류·파충류 11마리 이상 또는 기타 강 16마리 이상 개체의 동종 분리 불가능한 생체 신체 부위 수량인 경우;
a) Số lượng động vật thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ hoặc số lượng bộ phận cơ thể không thể tách rời sự sống cùng loại của từ 08 cá thể lớp thú trở lên, 11 cá thể lớp chim, lớp bò sát trở lên hoặc 16 cá thể lớp khác trở lên thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
b) 본 조 khoản 1 c목에 규정된 멸종위기·희귀 동물의 수량 또는 포유류 12마리 이상, 조류·파충류 16마리 이상 또는 기타 강에 속하는 동물 21마리 이상 개체의 동종 분리 불가능한 생체 신체 부위 수량인 경우;
b) Số lượng động vật nguy cấp, quý hiếm quy định tại điểm c khoản 1 Điều này hoặc số lượng bộ phận cơ thể không thể tách rời sự sống cùng loại của 12 cá thể lớp thú trở lên, 16 cá thể lớp chim, bò sát trở lên hoặc 21 cá thể động vật trở lên thuộc các lớp khác;
c) 코끼리, 코뿔소 03마리 이상 또는 동종의 분리 불가능한 생체 신체 부위; 곰, 호랑이 06마리 이상 또는 동종의 분리 불가능한 생체 신체 부위; 중량 90킬로그램 이상의 상아; 중량 09킬로그램 이상의 코뿔소 뿔인 경우.
c) Từ 03 cá thể voi, tê giác hoặc bộ phận cơ thể không thể tách rời sự sống cùng loại trở lên; 06 cá thể gấu, hổ hoặc bộ phận cơ thể không thể tách rời sự sống cùng loại trở lên; ngà voi có khối lượng 90 kilôgam trở lên; sừng tê giác có khối lượng 09 kilôgam trở lên.
4. 범죄자는 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금에 처하거나 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처할 수도 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
5. 본 조에 규정된 죄를 범한 상사법인은 다음과 같이 처벌한다:
5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 본 조 khoản 1에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 1.000.000.000동 이상 5.000.000.000동 이하의 벌금에 처한다;
a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng;
b) 본 조 khoản 2에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 5.000.000.000동 이상 10.000.000.000동 이하의 벌금에 처한다;
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 5.000.000.000 đồng đến 10.000.000.000 đồng;
c) 본 조 khoản 3에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 10.000.000.000동 이상 15.000.000.000동 이하의 벌금에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 유기 활동정지에 처한다;
c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này, thì bị phạt tiền từ 10.000.000.000 đồng đến 15.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đến 03 năm;
d) 본 법전 Điều 79에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 영구 활동정지에 처한다;
d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Điều 79 của Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh viễn;
đ) 상사법인은 300.000.000동 이상 600.000.000동 이하의 벌금에 처하거나, 영업 금지, 01년 이상 03년 이하의 일정 분야 활동 금지 또는 자금 조달 금지에 처할 수도 있다.
đ) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 600.000.000 đồng, cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định hoặc cấm huy động vốn từ 01 năm đến 03 năm.
Điều 245. 자연보전구역 관리에 관한 규정 위반죄
Điều 245. Tội vi phạm các quy định về quản lý khu bảo tồn thiên nhiên
1. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하여 자연보전구역 관리에 관한 규정을 위반한 자는 50.000.000동 이상 300.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào vi phạm các quy định về quản lý khu bảo tồn thiên nhiên thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 50.000.000동 이상 200.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우;
a) Gây thiệt hại về tài sản từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng;
b) 자연보전구역의 엄격보호구역 내 자연경관, 자연생태계에 총면적 300제곱미터(m2) 이상 500제곱미터(m2) 미만의 손해를 입힌 경우;
b) Gây thiệt hại đến cảnh quan, hệ sinh thái tự nhiên trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt của khu bảo tồn thiên nhiên có tổng diện tích từ 300 mét vuông (m2) đến dưới 500 mét vuông (m2);
c) 이러한 행위 중 어느 하나로 이미 행정위반처벌을 받았음에도 다시 위반하였거나 이 죄로 이미 유죄판결을 받고 전과가 실효되지 아니하였음에도 다시 위반한 경우.
c) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính về một trong những hành vi này mà còn vi phạm hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 200.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우;
a) Gây thiệt hại về tài sản 200.000.000 đồng trở lên;
b) 자연보전구역의 엄격보전구역 내 자연경관, 자연생태계에 총면적 500제곱미터(m2) 이상의 손해를 입힌 경우;
b) Gây thiệt hại đến cảnh quan, hệ sinh thái tự nhiên trong phân khu bảo tồn nghiêm ngặt của khu bảo tồn thiên nhiên có tổng diện tích từ 500 mét vuông (m2) trở lên;
c) 조직적인 경우;
c) Có tổ chức;
d) 금지된 도구, 수단, 조치를 사용한 경우;
d) Sử dụng công cụ, phương tiện, biện pháp bị cấm;
đ) 위험한 재범인 경우.
đ) Tái phạm nguy hiểm.
3. 범죄자는 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금에 처하거나 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처할 수도 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
4. 본 조에 규정된 죄를 범한 상사법인은 다음과 같이 처벌한다:
4. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 본 조 khoản 1에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금에 처한다;
a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng;
b) 본 조 khoản 2에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 이하의 벌금에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 유기 활동정지에 처한다;
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đến 03 năm;
c) 본 법전 Điều 79에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 영구 활동정지에 처한다;
c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Điều 79 của Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh viễn;
d) 상사법인은 50.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금에 처하거나, 영업 금지, 01년 이상 03년 이하의 일정 분야 활동 금지 또는 자금 조달 금지에 처할 수도 있다.
d) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định hoặc cấm huy động vốn từ 01 năm đến 03 năm.
Điều 246. 침입 외래생물 수입 및 유포죄
Điều 246. Tội nhập khẩu, phát tán các loài ngoại lai xâm hại
1. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 행위를 한 자는 100.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 침입 외래 동·식물종 또는 침입 우려가 있는 외래 동·식물종을 범행 목적물의 가액이 250.000.000동 이상 500.000.000동 미만인 경우, 또는 범행 목적물의 가액이 250.000.000동 미만이나 이 행위로 이미 행정위반처벌을 받았음에도 다시 위반하여 불법 수입한 경우;
a) Nhập khẩu trái phép loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại hoặc loài động vật, thực vật ngoại lai có nguy cơ xâm hại trong trường hợp vật phạm pháp trị giá từ 250.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc trong trường hợp vật phạm pháp trị giá dưới 250.000.000 đồng nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này mà còn vi phạm;
b) 침입 외래 동·식물종 또는 침입 우려가 있는 외래 동·식물종을 유포하여 150.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
b) Phát tán loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại hoặc loài động vật, thực vật ngoại lai có nguy cơ xâm hại, gây thiệt hại về tài sản từ 150.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 침입 외래 동·식물종 또는 침입 우려가 있는 외래 동·식물종을 범행 목적물의 가액이 500.000.000동 이상인 상태에서 불법 수입한 경우;
b) Nhập khẩu trái phép loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại hoặc loài động vật, thực vật ngoại lai có nguy cơ xâm hại trong trường hợp vật phạm pháp trị giá 500.000.000 đồng trở lên;
c) 침입 외래 동·식물종 또는 침입 우려가 있는 외래 동·식물종을 유포하여 500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우;
c) Phát tán loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại hoặc loài động vật, thực vật ngoại lai có nguy cơ xâm hại, gây thiệt hại về tài sản 500.000.000 đồng trở lên;
d) 위험한 재범인 경우.
d) Tái phạm nguy hiểm.
3. 범죄자는 50.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금에 처하거나 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처할 수도 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
4. 본 조에 규정된 죄를 범한 상사법인은 다음과 같이 처벌한다:
4. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau:
a) 본 조 khoản 1에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 이하의 벌금에 처한다;
a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng;
b) 본 조 khoản 2에 규정된 경우에 해당하는 죄를 범한 경우, 3.000.000.000동 이상 5.000.000.000동 이하의 벌금에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 유기 활동정지에 처한다;
b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đến 03 năm;
c) 상사법인은 100.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금에 처하거나, 영업 금지, 01년 이상 03년 이하의 일정 분야 활동 금지 또는 자금 조달 금지에 처할 수도 있다.
c) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng, cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định hoặc cấm huy động vốn từ 01 năm đến 03 năm.
제XX장
Chương XX
마약에 관한 범죄
CÁC TỘI PHẠM VỀ MA TÚY
Điều 247. 양귀비, 코카나무, 대마초 또는 마약 성분을 함유한 기타 식물의 재배죄
Điều 247. Tội trồng cây thuốc phiện, cây côca, cây cần sa hoặc các loại cây khác có chứa chất ma túy
1. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하여 양귀비, 코카나무, 대마초 또는 마약 성분을 함유한 기타 식물을 재배한 자는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào trồng cây thuốc phiện, cây côca, cây cần sa hoặc các loại cây khác có chứa chất ma túy thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 이미 02회 교도(훈계)를 받았고 생활 안정을 위한 여건이 마련되었던 경우;
a) Đã được giáo dục 02 lần và đã được tạo điều kiện ổn định cuộc sống;
b) 이 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 이미 유죄판결을 받고 전과가 실효되지 아니하였음에도 다시 위반한 경우;
b) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm;
c) 500주 이상 3.000주 미만의 수량인 경우.
c) Với số lượng từ 500 cây đến dưới 3.000 cây.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 3.000주 이상의 수량인 경우;
b) Với số lượng 3.000 cây trở lên;
c) 위험한 재범인 경우.
c) Tái phạm nguy hiểm.
3. 범죄자는 5.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금에 처할 수도 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng.
4. 본 조 khoản 1에 해당하는 죄를 범하였으나, 수확 전에 자진하여 폐기하고 권한 있는 관할 기관에 인도한 자는 형사책임을 면제받을 수 있다.
4. Người nào phạm tội thuộc khoản 1 Điều này, nhưng đã tự nguyện phá bỏ, giao nộp cho cơ quan chức năng có thẩm quyền trước khi thu hoạch, thì có thể được miễn trách nhiệm hình sự.
Điều 248. 마약류 불법 제조죄
Điều 248. Tội sản xuất trái phép chất ma túy
1. 어떠한 형태로든 마약류를 불법 제조한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào sản xuất trái phép chất ma túy dưới bất kỳ hình thức nào, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 02회 이상 범죄를 저지른 경우;
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 직무나 권한을 이용한 경우;
c) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
d) 기관 또는 단체의 명의를 이용한 경우;
d) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức;
đ) 아편진, 대마진 또는 코카 엑기스의 중량이 500그램 이상 01킬로그램 미만인 경우;
đ) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng từ 500 gam đến dưới 01 kilôgam;
e) 헤로인, 코카인 또는 메트암페타민, 암페타민, MDMA의 중량이 05그램 이상 30그램 미만인 경우;
e) Hêrôin, côcain hoặc Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng từ 05 gam đến dưới 30 gam;
g) 고체 상태의 기타 마약류 중량이 20그램 이상 100그램 미만인 경우;
g) Các chất ma túy khác ở thể rắn có khối lượng từ 20 gam đến dưới 100 gam;
h) 액체 상태의 기타 마약류 부피가 100밀리리터 이상 200밀리리터 미만인 경우;
h) Các chất ma túy khác ở thể lỏng có thể tích từ 100 mililít đến dưới 200 mililít;
i) 위험한 재범인 경우;
i) Tái phạm nguy hiểm;
k) 02종 이상의 마약류가 있고 해당 물질들의 총수량이 본 항 đ목부터 h목까지 중 어느 하나에 규정된 마약류 수량에 상당하는 경우.
k) Có 02 chất ma túy trở lên mà tổng số lượng của các chất đó tương đương với số lượng chất ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm đ đến điểm h khoản này.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 15년 이상 20년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm:
a) 직업적 성격을 띤 경우;
a) Có tính chất chuyên nghiệp;
b) 아편진, 대마진 또는 코카 엑기스의 중량이 01킬로그램 이상 05킬로그램 미만인 경우;
b) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng từ 01 kilôgam đến dưới 05 kilôgam;
c) 헤로인, 코카인 또는 메트암페타민, 암페타민, MDMA의 중량이 30그램 이상 100그램 미만인 경우;
c) Hêrôin, côcain hoặc Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng từ 30 gam đến dưới 100 gam;
d) 고체 상태의 기타 마약류 중량이 100그램 이상 300그램 미만인 경우;
d) Các chất ma túy khác ở thể rắn có khối lượng từ 100 gam đến dưới 300 gam;
đ) 액체 상태의 기타 마약류 부피가 200밀리리터 이상 750밀리리터 미만인 경우;
đ) Các chất ma túy khác ở thể lỏng có thể tích từ 200 mililít đến dưới 750 mililít;
e) 02종 이상의 마약류가 있고 해당 물질들의 총수량이 본 항 b목부터 đ목까지 중 어느 하나에 규정된 마약류 수량에 상당하는 경우.
e) Có 02 chất ma túy trở lên mà tổng số lượng của các chất đó tương đương với số lượng chất ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm b đến điểm đ khoản này.
4. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 20년의 징역, 무기징역 또는 사형에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình:
a) 아편진, 대마진 또는 코카 엑기스의 중량이 05킬로그램 이상인 경우;
a) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng từ 05 kilôgam trở lên;
b) 헤로인, 코카인 또는 메트암페타민, 암페타민, MDMA의 중량이 100그램 이상인 경우;
b) Hêrôin, côcain hoặc Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng từ 100 gam trở lên;
c) 고체 상태의 기타 마약류 중량이 300그램 이상인 경우;
c) Các chất ma túy khác ở thể rắn có khối lượng từ 300 gam trở lên;
d) 액체 상태의 기타 마약류 부피가 750밀리리터 이상인 경우;
d) Các chất ma túy khác ở thể lỏng có thể tích từ 750 mililít trở lên;
đ) 02종 이상의 마약류가 있고 해당 물질들의 총수량이 본 항 a목부터 d목까지 중 어느 하나에 규정된 마약류 수량에 상당하는 경우.
đ) Có 02 chất ma túy trở lên mà tổng số lượng của các chất đó tương đương với số lượng chất ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm a đến điểm d khoản này.
5. 범죄자는 5.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처하거나, 재산의 일부 또는 전부를 몰수당할 수도 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
Điều 249. 마약류 불법 소지죄
Điều 249. Tội tàng trữ trái phép chất ma túy
1. 마약류의 불법 매매, 운송, 제조 목적 없이 다음 각 목의 어느 하나에 해당하여 마약류를 불법 소지한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào tàng trữ trái phép chất ma túy mà không nhằm mục đích mua bán, vận chuyển, sản xuất trái phép chất ma túy thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 이 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 이미 유죄판결을 받고 전과가 실효되지 아니하였음에도 다시 위반한 경우;
a) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm;
b) 아편진, 대마진 또는 코카 엑기스의 중량이 01그램 이상 500그램 미만인 경우;
b) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng từ 01 gam đến dưới 500 gam;
c) 헤로인, 코카인, 메트암페타민, 암페타민, MDMA의 중량이 0.1그램 이상 05그램 미만인 경우;
c) Hêrôin, côcain, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng từ 0,1 gam đến dưới 05 gam;
d) 대마초 잎, 뿌리, 줄기, 가지, 꽃, 열매 또는 코카나무 잎의 중량이 10킬로그램 이상 25킬로그램 미만인 경우;
d) Lá, rễ, thân, cành, hoa, quả cây cần sa hoặc lá cây côca có khối lượng từ 10 kilôgam đến dưới 25 kilôgam;
đ) 건조 아편 열매의 중량이 05킬로그램 이상 50킬로그램 미만인 경우;
đ) Quả thuốc phiện khô có khối lượng từ 05 kilôgam đến dưới 50 kilôgam;
e) 생아편 열매의 중량이 01킬로그램 이상 10킬로그램 미만인 경우;
e) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng từ 01 kilôgam đến dưới 10 kilôgam;
g) 고체 상태의 기타 마약류 중량이 01그램 이상 20그램 미만인 경우;
g) Các chất ma túy khác ở thể rắn có khối lượng từ 01 gam đến dưới 20 gam;
h) 액체 상태의 기타 마약류 부피가 10밀리리터 이상 100밀리리터 미만인 경우;
h) Các chất ma túy khác ở thể lỏng có thể tích từ 10 mililít đến dưới 100 mililít;
i) 02종 이상의 마약류가 있고 해당 물질들의 총수량이 본 항 b목부터 h목까지 중 어느 하나에 규정된 마약류 수량에 상당하는 경우.
i) Có 02 chất ma túy trở lên mà tổng số lượng của các chất đó tương đương với số lượng chất ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm b đến điểm h khoản này.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 02회 이상 범죄를 저지른 경우;
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 직무나 권한을 이용한 경우;
c) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
d) 기관 또는 단체의 명의를 이용한 경우;
d) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức;
đ) 16세 미만인 사람을 범죄에 이용한 경우;
đ) Sử dụng người dưới 16 tuổi vào việc phạm tội;
e) 아편진, 대마진 또는 코카 엑기스의 중량이 500그램 이상 01킬로그램 미만인 경우;
e) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng từ 500 gam đến dưới 01 kilôgam;
g) 헤로인, 코카인, 메트암페타민, 암페타민, MDMA의 중량이 05그램 이상 30그램 미만인 경우;
g) Hêrôin, côcain, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng từ 05 gam đến dưới 30 gam;
h) 대마초 잎, 뿌리, 줄기, 가지, 꽃, 열매 또는 코카나무 잎의 중량이 25킬로그램 이상 75킬로그램 미만인 경우;
h) Lá, rễ, thân, cành, hoa, quả cây cần sa hoặc lá cây côca có khối lượng từ 25 kilôgam đến dưới 75 kilôgam;
i) 건조 아편 열매의 중량이 50킬로그램 이상 200킬로그램 미만인 경우;
i) Quả thuốc phiện khô có khối lượng từ 50 kilôgam đến dưới 200 kilôgam;
k) 생아편 열매의 중량이 10킬로그램 이상 50킬로그램 미만인 경우;
k) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam;
l) 고체 상태의 기타 마약류 중량이 20그램 이상 100그램 미만인 경우;
l) Các chất ma túy khác ở thể rắn có khối lượng từ 20 gam đến dưới 100 gam;
m) 액체 상태의 기타 마약류 부피가 100밀리리터 이상 250밀리리터 미만인 경우;
m) Các chất ma túy khác ở thể lỏng có thể tích từ 100 mililít đến dưới 250 mililít;
n) 위험한 재범인 경우;
n) Tái phạm nguy hiểm;
o) 02종 이상의 마약류가 있고 해당 물질들의 총수량이 본 항 e목부터 m목까지 중 어느 하나에 규정된 마약류 수량에 상당하는 경우.
o) Có 02 chất ma túy trở lên mà tổng số lượng của các chất đó tương đương với số lượng chất ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm e đến điểm m khoản này.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 10년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm:
a) 아편진, 대마진 또는 코카 엑기스의 중량이 01킬로그램 이상 05킬로그램 미만인 경우;
a) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng từ 01 kilôgam đến dưới 05 kilôgam;
b) 헤로인, 코카인, 메트암페타민, 암페타민, MDMA의 중량이 30그램 이상 100그램 미만인 경우;
b) Hêrôin, côcain, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng từ 30 gam đến dưới 100 gam;
c) 대마초 잎, 뿌리, 줄기, 가지, 꽃, 열매 또는 코카나무 잎의 중량이 25킬로그램 이상 75킬로그램 미만인 경우;
c) Lá, rễ, thân, cành, hoa, quả cây cần sa hoặc lá cây côca có khối lượng từ 25 kilôgam đến dưới 75 kilôgam;
d) 건조 아편 열매의 중량이 200킬로그램 이상 600킬로그램 미만인 경우;
d) Quả thuốc phiện khô có khối lượng từ 200 kilôgam đến dưới 600 kilôgam;
đ) 생아편 열매의 중량이 50킬로그램 이상 150킬로그램 미만인 경우;
đ) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng từ 50 kilôgam đến dưới 150 kilôgam;
e) 고체 상태의 기타 마약류 중량이 100그램 이상 300그램 미만인 경우;
e) Các chất ma túy khác ở thể rắn có khối lượng từ 100 gam đến dưới 300 gam;
g) 액체 상태의 기타 마약류 부피가 250밀리리터 이상 750밀리리터 미만인 경우;
g) Các chất ma túy khác ở thể lỏng có thể tích từ 250 mililít đến dưới 750 mililít;
h) 02종 이상의 마약류가 있고 해당 물질들의 총수량이 본 항 a목부터 g목까지 중 어느 하나에 규정된 마약류 수량에 상당하는 경우.
h) Có 02 chất ma túy trở lên mà tổng số lượng của các chất đó tương đương với số lượng chất ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm a đến điểm g khoản này.
4. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 15년 이상 20년 이하의 징역 또는 무기징역에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân:
a) 아편진, 대마진 또는 코카 엑기스의 중량이 05킬로그램 이상인 경우;
a) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng 05 kilôgam trở lên;
b) 헤로인, 코카인, 메트암페타민, 암페타민, MDMA의 중량이 100그램 이상인 경우;
b) Hêrôin, côcain, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng 100 gam trở lên;
c) 대마초 잎, 뿌리, 줄기, 가지, 꽃, 열매 또는 코카나무 잎의 중량이 75킬로그램 이상인 경우;
c) Lá, rễ, thân, cành, hoa, quả cây cần sa hoặc lá cây côca có khối lượng 75 kilôgam trở lên;
d) 건조 아편 열매의 중량이 600킬로그램 이상인 경우;
d) Quả thuốc phiện khô có khối lượng 600 kilôgam trở lên;
đ) 생아편 열매의 중량이 150킬로그램 이상인 경우;
đ) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng 150 kilôgam trở lên;
e) 고체 상태의 기타 마약류 중량이 300그램 이상인 경우;
e) Các chất ma túy khác ở thể rắn có khối lượng 300 gam trở lên;
g) 액체 상태의 기타 마약류 부피가 750밀리리터 이상인 경우;
g) Các chất ma túy khác ở thể lỏng có thể tích 750 mililít trở lên;
h) 02종 이상의 마약류가 있고 해당 물질들의 총수량이 본 항 a목부터 g목까지 중 어느 하나에 규정된 마약류 수량에 상당하는 경우.
h) Có 02 chất ma túy trở lên mà tổng số lượng của các chất đó tương đương với số lượng chất ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm a đến điểm g khoản này.
5. 범죄자는 5.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처하거나, 재산의 일부 또는 전부를 몰수당할 수도 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
Điều 250. 마약류 불법 운송죄
Điều 250. Tội vận chuyển trái phép chất ma túy
1. 마약류의 불법 제조, 매매, 소지 목적 없이 마약류를 불법 운송한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào vận chuyển trái phép chất ma túy không nhằm mục đích sản xuất, mua bán, tàng trữ trái phép chất ma túy, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 이 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 이미 유죄판결을 받고 전과가 실효되지 아니하였음에도 다시 위반한 경우;
a) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm;
b) 아편진, 대마진 또는 코카 엑기스의 중량이 01그램 이상 500그램 미만인 경우;
b) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng từ 01 gam đến dưới 500 gam;
c) 헤로인, 코카인, 메트암페타민, 암페타민, MDMA의 중량이 0.1그램 이상 05그램 미만인 경우;
c) Hêrôin, côcain, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng từ 0,1 gam đến dưới 05 gam;
d) 대마초 잎, 뿌리, 줄기, 가지, 꽃, 열매 또는 코카나무 잎의 중량이 10킬로그램 이상 25킬로그램 미만인 경우;
d) Lá, rễ, thân, cành, hoa, quả cây cần sa hoặc lá cây côca có khối lượng từ 10 kilôgam đến dưới 25 kilôgam;
đ) 건조 아편 열매의 중량이 05킬로그램 이상 50킬로그램 미만인 경우;
đ) Quả thuốc phiện khô có khối lượng từ 05 kilôgam đến dưới 50 kilôgam;
e) 생아편 열매의 중량이 01킬로그램 이상 10킬로그램 미만인 경우;
e) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng từ 01 kilôgam đến dưới 10 kilôgam;
g) 고체 상태의 기타 마약류 중량이 01그램 이상 20그램 미만인 경우;
g) Các chất ma túy khác ở thể rắn có khối lượng từ 01 gam đến dưới 20 gam;
h) 액체 상태의 기타 마약류 부피가 10밀리리터 이상 100밀리리터 미만인 경우;
h) Các chất ma túy khác ở thể lỏng có thể tích từ 10 mililít đến dưới 100 mililít;
i) 02종 이상의 마약류가 있고 해당 물질들의 총수량이 본 항 b목부터 h목까지 중 어느 하나에 규정된 마약류 수량에 상당하는 경우.
i) Có 02 chất ma túy trở lên mà tổng số lượng của các chất đó tương đương với số lượng chất ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm b đến điểm h khoản này.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 02회 이상 범죄를 저지른 경우;
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 직무나 권한을 이용한 경우;
c) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
d) 기관 또는 단체의 명의를 이용한 경우;
d) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức;
đ) 16세 미만인 사람을 범죄에 이용한 경우;
đ) Sử dụng người dưới 16 tuổi vào việc phạm tội;
e) 국경을 넘어 운송한 경우;
e) Vận chuyển qua biên giới;
g) 아편진, 대마진 또는 코카 엑기스의 중량이 500그램 이상 01킬로그램 미만인 경우;
g) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng từ 500 gam đến dưới 01 kilôgam;
h) 헤로인, 코카인, 메트암페타민, 암페타민, MDMA의 중량이 05그램 이상 30그램 미만인 경우;
h) Hêrôin, côcain, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng từ 05 gam đến dưới 30 gam;
i) 대마초 잎, 뿌리, 줄기, 가지, 꽃, 열매 또는 코카나무 잎의 중량이 10킬로그램 이상 25킬로그램 미만인 경우;
i) Lá, rễ, thân, cành, hoa, quả cây cần sa hoặc lá cây côca khối lượng từ 10 kilôgam đến dưới 25 kilôgam;
k) 건조 아편 열매의 중량이 50킬로그램 이상 200킬로그램 미만인 경우;
k) Quả thuốc phiện khô có khối lượng từ 50 kilôgam đến dưới 200 kilôgam;
l) 생아편 열매의 중량이 10킬로그램 이상 50킬로그램 미만인 경우;
l) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam;
m) 고체 상태의 기타 마약류 중량이 20그램 이상 100그램 미만인 경우;
m) Các chất ma túy khác ở thể rắn có khối lượng từ 20 gam đến dưới 100 gam;
n) 액체 상태의 기타 마약류 부피가 100밀리리터 이상 250밀리리터 미만인 경우;
n) Các chất ma túy khác ở thể lỏng có thể tích từ 100 mililít đến dưới 250 mililít;
o) 02종 이상의 마약류가 있고 해당 물질들의 총수량이 본 항 g목부터 n목까지 중 어느 하나에 규정된 마약류 수량에 상당하는 경우;
o) Có 02 chất ma túy trở lên mà tổng số lượng của các chất đó tương đương với số lượng chất ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm g đến điểm n khoản này;
p) 위험한 재범인 경우.
p) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 15년 이상 20년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm:
a) 아편진, 대마진 또는 코카 엑기스의 중량이 01킬로그램 이상 05킬로그램 미만인 경우;
a) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao cô ca có khối lượng từ 01 kilôgam đến dưới 05 kilôgam;
b) 헤로인, 코카인, 메트암페타민, 암페타민, MDMA의 중량이 30그램 이상 100그램 미만인 경우;
b) Hêrôin, côcain, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng từ 30 gam đến dưới 100 gam;
c) 대마초 잎, 뿌리, 줄기, 가지, 꽃, 열매 또는 코카나무 잎의 중량이 25킬로그램 이상 75킬로그램 미만인 경우;
c) Lá, rễ, thân, cành, hoa, quả cây cần sa hoặc lá cây côca có khối lượng từ 25 kilôgam đến dưới 75 kilôgam;
d) 건조 아편 열매의 중량이 200킬로그램 이상 600킬로그램 미만인 경우;
d) Quả thuốc phiện khô có khối lượng từ 200 kilôgam đến dưới 600 kilôgam;
đ) 생아편 열매의 중량이 50킬로그램 이상 150킬로그램 미만인 경우;
đ) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng từ 50 kilôgam đến dưới 150 kilôgam;
e) 고체 상태의 기타 마약류 중량이 100그램 이상 300그램 미만인 경우;
e) Các chất ma túy khác ở thể rắn có khối lượng từ 100 gam đến dưới 300 gam;
g) 액체 상태의 기타 마약류 부피가 250밀리리터 이상 750밀리리터 미만인 경우;
g) Các chất ma túy khác ở thể lỏng có thể tích từ 250 mililít đến dưới 750 mililít;
h) 02종 이상의 마약류가 있고 해당 물질들의 총수량이 본 항 a목부터 g목까지 중 어느 하나에 규정된 마약류 수량에 상당하는 경우.
h) Có 02 chất ma túy trở lên mà tổng số lượng của các chất đó tương đương với số lượng chất ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm a đến điểm g khoản này.
4. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 20년의 징역, 무기징역 또는 사형에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình:
a) 아편진, 대마진 또는 코카 엑기스의 중량이 05킬로그램 이상인 경우;
a) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng 05 kilôgam trở lên;
b) 헤로인, 코카인, 메트암페타민, 암페타민, MDMA의 중량이 100그램 이상인 경우;
b) Hêrôin, côcain, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng 100 gam trở lên;
c) 대마초 잎, 뿌리, 줄기, 가지, 꽃, 열매 또는 코카나무 잎의 중량이 75킬로그램 이상인 경우;
c) Lá, rễ, thân, cành, hoa, quả cây cần sa hoặc lá cây côca có khối lượng 75 kilôgam trở lên;
d) 건조 아편 열매의 중량이 600킬로그램 이상인 경우;
d) Quả thuốc phiện khô có khối lượng 600 kilôgam trở lên;
đ) 생아편 열매의 중량이 150킬로그램 이상인 경우;
đ) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng 150 kilôgam trở lên;
e) 고체 상태의 기타 마약류 중량이 300그램 이상인 경우;
e) Các chất ma túy khác ở thể rắn có khối lượng 300 gam trở lên;
g) 액체 상태의 기타 마약류 부피가 750밀리리터 이상인 경우;
g) Các chất ma túy khác ở thể lỏng có thể tích 750 mililít trở lên;
h) 02종 이상의 마약류가 있고 해당 물질들의 총수량이 본 항 a목부터 g목까지 중 어느 하나에 규정된 마약류 수량에 상당하는 경우.
h) Có 02 chất ma túy trở lên mà tổng số lượng của các chất đó tương đương với số lượng chất ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm a đến điểm g khoản này.
5. 범죄자는 5.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처하거나, 재산의 일부 또는 전부를 몰수당할 수도 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
Điều 251. 마약류 불법 매매죄
Điều 251. Tội mua bán trái phép chất ma túy
1. 마약류를 불법 매매한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào mua bán trái phép chất ma túy, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 02회 이상 범죄를 저지른 경우;
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 02명 이상과 매매한 경우;
c) Mua bán với 02 người trở lên;
d) 직무나 권한을 이용한 경우;
d) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
đ) 기관 또는 단체의 명의를 이용한 경우;
đ) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức;
e) 16세 미만인 사람을 범죄에 이용하거나 16세 미만인 사람에게 마약을 판매한 경우;
e) Sử dụng người dưới 16 tuổi vào việc phạm tội hoặc bán ma túy cho người dưới 16 tuổi;
g) 아편진, 대마진 또는 코카 엑기스의 중량이 500그램 이상 01킬로그램 미만인 경우;
g) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng từ 500 gam đến dưới 01 kilôgam;
h) 헤로인, 코카인, 메트암페타민, 암페타민, MDMA의 중량이 05그램 이상 30그램 미만인 경우;
h) Hêrôin, côcain, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng từ 05 gam đến dưới 30 gam;
i) 대마초 잎, 뿌리, 줄기, 가지, 꽃, 열매 또는 코카나무 잎의 중량이 10킬로그램 이상 25킬로그램 미만인 경우;
i) Lá, rễ, thân, cành, hoa, quả cây cần sa hoặc lá cây côca có khối lượng từ 10 kilôgam đến dưới 25 kilôgam;
k) 건조 아편 열매의 중량이 50킬로그램 이상 200킬로그램 미만인 경우;
k) Quả thuốc phiện khô có khối lượng từ 50 kilôgam đến dưới 200 kilôgam;
l) 생아편 열매의 중량이 10킬로그램 이상 50킬로그램 미만인 경우;
l) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam;
m) 고체 상태의 기타 마약류 중량이 20그램 이상 100그램 미만인 경우;
m) Các chất ma túy khác ở thể rắn có khối lượng từ 20 gam đến dưới 100 gam;
n) 액체 상태의 기타 마약류 부피가 100밀리리터 이상 250밀리리터 미만인 경우;
n) Các chất ma túy khác ở thể lỏng có thể tích từ 100 mililít đến dưới 250 mililít;
o) 02종 이상의 마약류가 있고 해당 물질들의 총수량이 본 항 a목부터 n목까지 중 어느 하나에 규정된 마약류 수량에 상당하는 경우;
o) Có 02 chất ma túy trở lên mà tổng số lượng của các chất đó tương đương với số lượng chất ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm a đến điểm n khoản này;
p) 위험한 재범인 경우.
p) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 15년 이상 20년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm:
d) 건조 아편 열매의 중량이 200킬로그램 이상 600킬로그램 미만인 경우;
d) Quả thuốc phiện khô có khối lượng từ 200 kilôgam đến dưới 600 kilôgam;
đ) 생아편 열매의 중량이 50킬로그램 이상 150킬로그램 미만인 경우;
đ) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng từ 50 kilôgam đến dưới 150 kilôgam;
e) 고체 상태의 기타 마약류 중량이 100그램 이상 300그램 미만인 경우;
e) Các chất ma túy khác ở thể rắn có khối lượng từ 100 gam đến dưới 300 gam;
g) 액체 상태의 기타 마약류 부피가 250밀리리터 이상 750밀리리터 미만인 경우;
g) Các chất ma túy khác ở thể lỏng có thể tích từ 250 mililít đến dưới 750 mililít;
h) 02종 이상의 마약류가 있고 해당 물질들의 총수량이 본 항 a목부터 g목까지 중 어느 하나에 규정된 마약류 수량에 상당하는 경우.
h) Có 02 chất ma túy trở lên mà tổng số lượng của các chất đó tương đương với số lượng chất ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm a đến điểm g khoản này.
4. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 20년의 징역, 무기징역 또는 사형에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình:
a) 아편진, 대마진 또는 코카 엑기스의 중량이 05킬로그램 이상인 경우;
a) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng 05 kilôgam trở lên;
b) 헤로인, 코카인, 메트암페타민, 암페타민, MDMA의 중량이 100그램 이상인 경우;
b) Hêrôin, côcain, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng 100 gam trở lên;
c) 대마초 잎, 뿌리, 줄기, 가지, 꽃, 열매 또는 코카나무 잎의 중량이 75킬로그램 이상인 경우;
c) Lá, rễ, thân, cành, hoa, quả cây cần sa hoặc lá cây côca có khối lượng 75 kilôgam trở lên;
d) 건조 아편 열매의 중량이 600킬로그램 이상인 경우;
d) Quả thuốc phiện khô có khối lượng 600 kilôgam trở lên;
đ) 생아편 열매의 중량이 150킬로그램 이상인 경우;
đ) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng 150 kilôgam trở lên;
e) 고체 상태의 기타 마약류 중량이 300그램 이상인 경우;
e) Các chất ma túy khác ở thể rắn có khối lượng 300 gam trở lên;
g) 액체 상태의 기타 마약류 부피가 750밀리리터 이상인 경우;
g) Các chất ma túy khác ở thể lỏng có thể tích 750 mililít trở lên;
h) 02종 이상의 마약류가 있고 해당 물질들의 총수량이 본 항 a목부터 g목까지 중 어느 하나에 규정된 마약류 수량에 상당하는 경우.
h) Có 02 chất ma túy trở lên mà tổng số lượng của các chất đó tương đương với số lượng chất ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm a đến điểm g khoản này.
5. 범죄자는 5.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처하거나, 재산의 일부 또는 전부를 몰수당할 수도 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
Điều 252. 마약류 강취·절취·갈취죄
Điều 252. Tội chiếm đoạt chất ma túy
1. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하여 어떠한 형태로든 마약류를 탈취한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào chiếm đoạt chất ma túy dưới bất cứ hình thức nào thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 이 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 이미 유죄판결을 받고 전과가 실효되지 아니하였음에도 다시 위반한 경우;
a) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm;
b) 아편진, 대마진 또는 코카 엑기스의 중량이 01그램 이상 500그램 미만인 경우;
b) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng từ 01 gam đến dưới 500 gam;
c) 헤로인, 코카인, 메트암페타민, 암페타민, MDMA의 중량이 0.1그램 이상 05그램 미만인 경우;
c) Hêrôin, côcain, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng từ 0,1 gam đến dưới 05 gam;
d) 대마초 잎, 뿌리, 줄기, 가지, 꽃, 열매 또는 코카나무 잎의 중량이 10킬로그램 이상 25킬로그램 미만인 경우;
d) Lá, rễ, thân, cành, hoa, quả cây cần sa hoặc lá cây côca có khối lượng từ 10 kilôgam đến dưới 25 kilôgam;
đ) 건조 아편 열매의 중량이 05킬로그램 이상 50킬로그램 미만인 경우;
đ) Quả thuốc phiện khô có khối lượng từ 05 kilôgam đến dưới 50 kilôgam;
e) 생아편 열매의 중량이 01킬로그램 이상 10킬로그램 미만인 경우;
e) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng từ 01 kilôgam đến dưới 10 kilôgam;
g) 고체 상태의 기타 마약류 중량이 01그램 이상 20그램 미만인 경우;
g) Các chất ma túy khác ở thể rắn có khối lượng từ 01 gam đến dưới 20 gam;
h) 액체 상태의 기타 마약류 부피가 10밀리리터 이상 100밀리리터 미만인 경우;
h) Các chất ma túy khác ở thể lỏng có thể tích từ 10 mililít đến dưới 100 mililít;
i) 02종 이상의 마약류가 있고 해당 물질들의 총수량이 본 항 b목부터 h목까지 중 어느 하나에 규정된 마약류 수량에 상당하는 경우.
i) Có 02 chất ma túy trở lên mà tổng số lượng của các chất đó tương đương với số lượng chất ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm b đến điểm h khoản này.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 02회 이상 범죄를 저지른 경우;
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 직무나 권한을 이용한 경우;
c) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
d) 기관 또는 단체의 명의를 이용한 경우;
d) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức;
đ) 16세 미만인 사람을 범죄에 이용한 경우;
đ) Sử dụng người dưới 16 tuổi vào việc phạm tội;
e) 아편진, 대마진 또는 코카 엑기스의 중량이 500그램 이상 01킬로그램 미만인 경우;
e) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng từ 500 gam đến dưới 01 kilôgam;
g) 헤로인, 코카인, 메트암페타민, 암페타민, MDMA의 중량이 05그램 이상 30그램 미만인 경우;
g) Hêrôin, côcain, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng từ 05 gam đến dưới 30 gam;
h) 대마초 잎, 뿌리, 줄기, 가지, 꽃, 열매 또는 코카나무 잎의 중량이 10킬로그램 이상 25킬로그램 미만인 경우;
h) Lá, rễ, thân, cành, hoa, quả cây cần sa hoặc lá cây côca có khối lượng từ 10 kilôgam đến dưới 25 kilôgam;
i) 건조 아편 열매의 중량이 50킬로그램 이상 200킬로그램 미만인 경우;
i) Quả thuốc phiện khô có khối lượng từ 50 kilôgam đến dưới 200 kilôgam;
k) 생아편 열매의 중량이 10킬로그램 이상 50킬로그램 미만인 경우;
k) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam;
l) 고체 상태의 기타 마약류 중량이 20그램 이상 100그램 미만인 경우;
l) Các chất ma túy khác ở thể rắn có khối lượng từ 20 gam đến dưới 100 gam;
m) 액체 상태의 기타 마약류 부피가 100밀리리터 이상 250밀리리터 미만인 경우;
m) Các chất ma túy khác ở thể lỏng có thể tích từ 100 mililít đến dưới 250 mililít;
n) 02종 이상의 마약류가 있고 해당 물질들의 총수량이 본 항 e목부터 m목까지 중 어느 하나에 규정된 마약류 수량에 상당하는 경우;
n) Có 02 chất ma túy trở lên mà tổng số lượng của các chất đó tương đương với số lượng chất ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm e đến điểm m khoản này;
o) 위험한 재범인 경우.
o) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 10년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 đến 15 năm:
d) 건조 아편 열매의 중량이 200킬로그램 이상 600킬로그램 미만인 경우;
d) Quả thuốc phiện khô có khối lượng từ 200 kilôgam đến dưới 600 kilôgam;
đ) 생아편 열매의 중량이 50킬로그램 이상 150킬로그램 미만인 경우;
đ) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng từ 50 kilôgam đến dưới 150 kilôgam;
e) 고체 상태의 기타 마약류 중량이 100그램 이상 300그램 미만인 경우;
e) Các chất ma túy khác ở thể rắn có khối lượng từ 100 gam đến dưới 300 gam;
g) 액체 상태의 기타 마약류 부피가 250밀리리터 이상 750밀리리터 미만인 경우;
g) Các chất ma túy khác ở thể lỏng có thể tích từ 250 mililít đến dưới 750 mililít;
h) 02종 이상의 마약류가 있고 해당 물질들의 총수량이 본 항 a목부터 g목까지 중 어느 하나에 규정된 마약류 수량에 상당하는 경우.
h) Có 02 chất ma túy trở lên mà tổng số lượng của các chất đó tương đương với số lượng chất ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm a đến điểm g khoản này.
4. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 15년 이상 20년 이하의 징역 또는 무기징역에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù 15 đến 20 năm hoặc tù chung thân:
a) 아편진, 대마진 또는 코카 엑기스의 중량이 05킬로그램 이상인 경우;
a) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng 05 kilôgam trở lên;
b) 헤로인, 코카인, 메트암페타민, 암페타민, MDMA의 중량이 100그램 이상인 경우;
b) Hêrôin, côcain, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng 100 gam trở lên;
c) 대마초 잎, 뿌리, 줄기, 가지, 꽃, 열매 또는 코카나무 잎의 중량이 75킬로그램 이상인 경우;
c) Lá, rễ, thân, cành, hoa, quả cây cần sa hoặc lá cây côca có khối lượng 75 kilôgam trở lên;
d) 건조 아편 열매의 중량이 600킬로그램 이상인 경우;
d) Quả thuốc phiện khô có khối lượng 600 kilôgam trở lên;
đ) 생아편 열매의 중량이 150킬로그램 이상인 경우;
đ) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng 150 kilôgam trở lên;
e) 고체 상태의 기타 마약류 중량이 300그램 이상인 경우;
e) Các chất ma túy khác ở thể rắn có khối lượng 300 gam trở lên;
g) 액체 상태의 기타 마약류 부피가 750밀리리터 이상인 경우;
g) Các chất ma túy khác ở thể lỏng có thể tích 750 mililít trở lên;
h) 02종 이상의 마약류가 있고 해당 물질들의 총수량이 본 항 a목부터 g목까지 중 어느 하나에 규정된 마약류 수량에 상당하는 경우.
h) Có 02 chất ma túy trở lên mà tổng số lượng của các chất đó tương đương với số lượng chất ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm a đến điểm g khoản này.
5. 범죄자는 5.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처하거나, 재산의 일부 또는 전부를 몰수당할 수도 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
Điều 253. 마약류 불법 제조에 사용되는 원료물질의 소지, 운송, 매매 또는 탈취죄
Điều 253. Tội tàng trữ, vận chuyển, mua bán hoặc chiếm đoạt tiền chất dùng vào việc sản xuất trái phép chất ma túy
1. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하여 마약류 불법 제조에 사용되는 원료물질을 소지, 운송, 매매 또는 탈취한 자는 01년 이상 06년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào tàng trữ, vận chuyển, mua bán hoặc chiếm đoạt tiền chất dùng vào việc sản xuất trái phép chất ma túy thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 06 năm:
a) 이러한 행위 중 어느 하나로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 이미 유죄판결을 받고 전과가 실효되지 아니하였음에도 다시 위반한 경우;
a) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính về một trong các hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm;
b) 원료물질의 중량이 고체 상태의 경우 50그램 이상 200그램 미만, 액체 상태의 경우 75밀리리터 이상 300밀리리터 미만인 경우.
b) Tiền chất có khối lượng từ 50 gam đến dưới 200 gam đối với thể rắn, từ 75 mililít đến dưới 300 mililít đối với thể lỏng.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 06년 이상 13년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 06 năm đến 13 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 02회 이상 범죄를 저지른 경우;
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 직무나 권한을 이용한 경우;
c) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
d) 기관 또는 단체의 명의를 이용한 경우;
d) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức;
đ) 고체 상태의 원료물질 중량이 200그램 이상 500그램 미만인 경우;
đ) Tiền chất ở thể rắn có khối lượng từ 200 gam đến dưới 500 gam;
e) 액체 상태의 원료물질이 300밀리리터 이상 750밀리리터 미만인 경우;
e) Tiền chất ở thể lỏng từ 300 mililít đến dưới 750 mililít;
g) 16세 미만인 사람을 범죄에 이용한 경우;
g) Sử dụng người dưới 16 tuổi vào việc phạm tội;
h) 국경을 넘어 운송, 매매한 경우;
h) Vận chuyển, mua bán qua biên giới;
i) 위험한 재범인 경우.
i) Tái phạm nguy hiểm.
3. 원료물질의 중량이 고체 상태의 경우 500그램 이상 1200그램 미만, 액체 상태의 경우 750밀리리터 이상 1.850밀리리터 미만인 경우에 해당하는 죄를 범한 자는 13년 이상 20년 이하의 징역에 처한다.
3. Phạm tội trong trường hợp tiền chất có khối lượng từ 500 gam đến dưới 1200 gam đối với thể rắn, từ 750 mililít đến dưới 1.850 mililít đối với thể lỏng, thì bị phạt tù từ 13 năm đến 20 năm.
4. 원료물질의 중량이 고체 상태의 경우 1.200그램 이상, 액체 상태의 경우 1.850밀리리터 이상인 경우에 해당하는 죄를 범한 자는 20년의 징역 또는 무기징역에 처한다.
4. Phạm tội trong trường hợp tiền chất có khối lượng 1.200 gam trở lên đối với thể rắn, 1.850 mililít trở lên đối với thể lỏng, thì bị phạt tù 20 năm hoặc tù chung thân.
5. 범행에 고체 상태의 원료물질과 액체 상태의 원료물질이 모두 존재하는 경우 형사책임 추궁의 근거로 삼기 위해 환산하되, 고체 상태의 원료물질 01그램은 액체 상태의 원료물질 1.5밀리리터에 상당하는 비율로 한다. 환산 후 원료물질의 수량이 속하는 조항에 따라 범죄 행위를 행한 자에 대해 형사책임을 추궁한다.
5. Trường hợp phạm tội có cả tiền chất ở thể rắn và tiền chất ở thể lỏng thì quy đổi để làm căn cứ truy cứu trách nhiệm hình sự, với tỷ lệ 01 gam tiền chất ở thể rắn tương đương với 1,5 mililít tiền chất ở thể lỏng. Sau khi quy đổi, số lượng tiền chất thuộc điều khoản nào thì người thực hiện hành vi phạm tội bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo điều khoản đó.
6. 범죄자는 5.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처하거나, 재산의 일부 또는 전부를 몰수당할 수도 있다.
6. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
Điều 254. 마약류의 불법 제조 또는 사용에 쓰이는 수단, 기구의 제조, 소지, 운송 또는 매매죄
Điều 254. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển hoặc mua bán phương tiện, dụng cụ dùng vào việc sản xuất hoặc sử dụng trái phép chất ma túy
1. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하여 마약류의 불법 제조 또는 사용에 쓰이는 수단, 기구를 제조, 소지, 운송 또는 매매한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào sản xuất, tàng trữ, vận chuyển hoặc mua bán phương tiện, dụng cụ dùng vào việc sản xuất hoặc sử dụng trái phép chất ma túy thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 이러한 행위 중 어느 하나로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 이미 유죄판결을 받고 전과가 실효되지 아니하였음에도 다시 위반한 경우;
a) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính về một trong các hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm;
b) 동종 또는 이종의 기구, 수단의 수량이 06개 단위 이상 19개 단위 이하인 경우.
b) Có số lượng từ 06 đơn vị đến 19 đơn vị dụng cụ, phương tiện cùng loại hoặc khác loại.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 02회 이상 범죄를 저지른 경우;
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 직무나 권한을 이용한 경우;
c) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
d) 기관 또는 단체의 명의를 이용한 경우;
d) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức;
đ) 동종 또는 이종의 기구, 수단을 20개 단위 이상 운송한 경우;
đ) Vận chuyển với số lượng 20 đơn vị dụng cụ, phương tiện cùng loại hoặc khác loại trở lên;
e) 국경을 넘어 운송한 경우;
e) Vận chuyển qua biên giới;
g) 16세 미만인 사람을 범죄에 이용한 경우;
g) Sử dụng người dưới 16 tuổi vào việc phạm tội;
h) 위험한 재범인 경우.
h) Tái phạm nguy hiểm.
3. 범죄자는 5.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처하거나, 재산의 일부 또는 전부를 몰수당할 수도 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
Điều 255. 마약류 불법 사용 조직죄
Điều 255. Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy
1. 어떠한 형태로든 마약류의 불법 사용을 조직한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy dưới bất kỳ hình thức nào, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 02회 이상 범죄를 저지른 경우;
a) Phạm tội 02 lần trở lên;
b) 02명 이상에 대한 경우;
b) Đối với 02 người trở lên;
c) 만 13세 이상 18세 미만의 사람에 대한 경우;
c) Đối với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 18 tuổi;
d) 임신 중임을 알고 있는 여성에 대한 경우;
d) Đối với phụ nữ mà biết là có thai;
đ) 마약 중독 치료 중인 사람에 대한 경우;
đ) Đối với người đang cai nghiện;
e) 타인의 건강에 피해를 입혀 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
e) Gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%;
g) 타인에게 위험한 질병을 유발한 경우;
g) Gây bệnh nguy hiểm cho người khác;
h) 위험한 재범인 경우.
h) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 15년 이상 20년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm:
a) 타인의 건강에 피해를 입혀 신체 손상율이 61% 이상에 이르게 하거나 사망에 이르게 한 경우;
a) Gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên hoặc gây chết người;
b) 02명 이상의 건강에 피해를 입혀 각자의 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
b) Gây tổn hại cho sức khỏe cho 02 người trở lên mà tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 02명 이상에게 위험한 질병을 유발한 경우;
c) Gây bệnh nguy hiểm cho 02 người trở lên;
d) 13세 미만인 사람에 대한 경우.
d) Đối với người dưới 13 tuổi.
4. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 20년의 징역 또는 무기징역에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù 20 năm hoặc tù chung thân:
a) 02명 이상의 건강에 피해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
a) Gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
b) 02명 이상을 사망에 이르게 한 경우.
b) Làm chết 02 người trở lên.
5. 범죄자는 50.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금에 처하거나 01년 이상 05년 이하의 보호관찰, 거주 금지에 처하거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수당할 수도 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, phạt quản chế, cấm cư trú từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
Điều 256. 마약류 불법 사용 장소 제공·은닉죄
Điều 256. Tội chứa chấp việc sử dụng trái phép chất ma túy
1. 본 법전 Điều 255에 규정된 경우에 해당하지 않는 한, 장소를 임대, 대여하거나 그 밖의 행위로 마약류 불법 사용을 용인·은닉한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào cho thuê, cho mượn địa điểm hoặc có bất kỳ hành vi nào khác chứa chấp việc sử dụng trái phép chất ma túy, nếu không thuộc trường hợp quy định tại Điều 255 của Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 직무나 권한을 이용한 경우;
a) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
b) 02회 이상 범죄를 저지른 경우;
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 16세 미만인 사람에 대한 경우;
c) Đối với người dưới 16 tuổi;
d) 02명 이상에 대한 경우;
d) Đối với 02 người trở lên;
đ) 위험한 재범인 경우.
đ) Tái phạm nguy hiểm.
3. 범죄자는 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금에 처하거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수당할 수도 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
Điều 257. 타인에 대한 마약류 불법 사용 강요죄
Điều 257. Tội cưỡng bức người khác sử dụng trái phép chất ma túy
1. 폭행, 협박을 사용하거나 기타 수단으로 타인의 정신을 위협하여 그들의 의사에 반하여 마약류를 불법 사용하도록 강요한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc dùng thủ đoạn khác uy hiếp tinh thần của người khác để buộc họ phải sử dụng trái phép chất ma túy trái với ý muốn của họ, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 02회 이상 범죄를 저지른 경우;
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 비열한 동기 또는 사익을 위한 경우;
c) Vì động cơ đê hèn hoặc vì tư lợi;
d) 만 13세 이상 18세 미만의 사람에 대한 경우;
d) Đối với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 18 tuổi;
đ) 임신 중임을 알고 있는 여성에 대한 경우;
đ) Đối với phụ nữ mà biết là có thai;
e) 02명 이상에 대한 경우;
e) Đối với 02 người trở lên;
g) 마약 중독 치료 중인 사람에 대한 경우;
g) Đối với người đang cai nghiện;
h) 타인의 건강에 피해를 입혀 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
h) Gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%;
i) 타인에게 위험한 질병을 유발한 경우;
i) Gây bệnh nguy hiểm cho người khác;
k) 위험한 재범인 경우.
k) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 15년 이상 20년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm:
a) 타인의 건강에 피해를 입혀 신체 손상율이 61% 이상에 이르게 하거나 사망에 이르게 한 경우;
a) Gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên hoặc gây chết người;
b) 02명 이상에게 위험한 질병을 유발한 경우;
b) Gây bệnh nguy hiểm cho 02 người trở lên;
c) 13세 미만인 사람에 대한 경우.
c) Đối với người dưới 13 tuổi.
4. 02명 이상을 사망에 이르게 한 경우에 해당하는 죄를 범한 자는 20년의 징역 또는 무기징역에 처한다.
4. Phạm tội trong trường hợp làm chết 02 người trở lên, thì bị phạt tù 20 năm hoặc tù chung thân.
5. 범죄자는 5.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금에 처할 수도 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng.
Điều 258. 타인에 대한 마약류 불법 사용 유인죄
Điều 258. Tội lôi kéo người khác sử dụng trái phép chất ma túy
1. 권유, 유혹, 교사 또는 기타 수단을 통해 타인을 마약류 불법 사용에 끌어들이려 한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào rủ rê, dụ dỗ, xúi giục hoặc bằng các thủ đoạn khác nhằm lôi kéo người khác sử dụng trái phép chất ma túy, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 02회 이상 범죄를 저지른 경우;
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 비열한 동기 또는 사익을 위한 경우;
c) Vì động cơ đê hèn hoặc vì tư lợi;
d) 만 13세 이상 18세 미만의 사람에 대한 경우;
d) Đối với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 18 tuổi;
đ) 임신 중임을 알고 있는 여성에 대한 경우;
đ) Đối với phụ nữ mà biết là có thai;
e) 02명 이상에 대한 경우;
e) Đối với 02 người trở lên;
g) 마약 중독 치료 중인 사람에 대한 경우;
g) Đối với người đang cai nghiện;
h) 타인의 건강에 피해를 입혀 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
h) Gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%;
i) 타인에게 위험한 질병을 유발한 경우;
i) Gây bệnh nguy hiểm cho người khác;
k) 위험한 재범인 경우.
k) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 10년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm:
a) 타인의 건강에 피해를 입혀 신체 손상율 61% 이상에 이르게 하거나 사망에 이르게 한 경우;
a) Gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên hoặc gây chết người;
b) 02명 이상에게 위험한 질병을 유발한 경우;
b) Gây bệnh nguy hiểm cho 02 người trở lên;
c) 13세 미만인 사람에 대한 경우.
c) Đối với người dưới 13 tuổi.
4. 02명 이상을 사망에 이르게 한 경우에 해당하는 죄를 범한 자는 15년 이상 20년 이하의 징역 또는 무기징역에 처한다.
4. Phạm tội trong trường hợp gây chết 02 người trở lên, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân.
5. 범죄자는 5.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금에 처할 수도 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng.
Điều 259. 마약류, 원료물질, 향정신성의약품, 마약성 의약품의 관리 및 사용에 관한 규정 위반죄
Điều 259. Tội vi phạm quy định về quản lý, sử dụng chất ma túy, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần
1. 마약류, 원료물질, 마약성 의약품, 향정신성의약품의 제조, 운송, 보존, 저장, 매매, 유통, 사용, 처리, 교환, 수출, 수입, 베트남 영토 통과, 처방, 조제 판매, 감정, 연구에 관한 책임을 지닌 자로서 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 행위를 하고, 이러한 행위 중 어느 하나로 이미 징계 처분 또는 행정위반처벌을 받았거나 마약에 관한 범죄 중 어느 하나로 유죄판결을 받고 전과가 실효되지 아니하였음에도 다시 위반한 자는 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금 또는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào có trách nhiệm trong việc sản xuất, vận chuyển, bảo quản, tồn trữ, mua bán, phân phối, sử dụng, xử lý, trao đổi, xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam, kê đơn, bán thuốc, giám định, nghiên cứu chất ma túy, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần mà thực hiện một trong các hành vi sau đây, đã bị xử lý kỷ luật hoặc xử phạt vi phạm hành chính về một trong các hành vi này hoặc đã bị kết án về một trong các tội phạm về ma túy, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 마약 함유 물질, 마약성 의약품, 향정신성의약품 및 원료물질의 수출, 수입, 일시 수입, 재수출, 통과에 관한 규정을 위반한 경우;
a) Vi phạm các quy định về xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, quá cảnh các chất có chứa chất ma túy, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần và tiền chất;
b) 마약류, 원료물질의 연구, 감정, 제조, 보존에 관한 규정을 위반한 경우;
b) Vi phạm các quy định về nghiên cứu, giám định, sản xuất, bảo quản chất ma túy, tiền chất;
c) 마약류, 원료물질의 인도·인수, 소지·보관, 운송에 관한 규정을 위반한 경우;
c) Vi phạm các quy định về giao nhận, tàng trữ, vận chuyển chất ma túy, tiền chất;
d) 마약류, 원료물질의 유통, 매매, 사용, 교환에 관한 규정을 위반한 경우;
d) Vi phạm các quy định về phân phối, mua bán, sử dụng, trao đổi chất ma túy, tiền chất;
đ) 국경관문, 국경지역, 해상에서의 마약류, 원료물질의 관리, 통제, 보관에 관한 규정을 위반한 경우;
đ) Vi phạm các quy định về quản lý, kiểm soát, lưu giữ chất ma túy, tiền chất tại các khu vực cửa khẩu, biên giới, trên biển;
e) 마약류, 향정신성 물질 또는 기타 마약류를 보관 또는 사용할 수 없는 자에게 양도한 경우.
e) Chuyển chất ma túy, chất hướng thần hoặc chất ma túy khác cho người không được phép cất giữ, sử dụng.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 02회 이상 범죄를 저지른 경우;
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 위험한 재범인 경우.
c) Tái phạm nguy hiểm.
3. 범죄자는 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금에 처하거나 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처할 수도 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제XXI장
Chương XXI
공공안전, 공공질서 침해 범죄
CÁC TỘI XÂM PHẠM AN TOÀN CÔNG CỘNG, TRẬT TỰ CÔNG CỘNG
제1절
Mục 1
교통안전 침해 범죄
CÁC TỘI XÂM PHẠM AN TOÀN GIAO THÔNG
Điều 260. 도로교통 참가 규정 위반죄
Điều 260. Tội vi phạm quy định về tham gia giao thông đường bộ
1. 도로교통에 참가하여 도로교통 안전에 관한 규정을 위반하고 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào tham gia giao thông đường bộ mà vi phạm quy định về an toàn giao thông đường bộ thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 신체 손상율 61% 이상의 상해 또는 건강상 손해를 입힌 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe cho 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 61% 이상 121% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe cho 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 규정에 따른 운전면허가 없는 경우;
a) Không có giấy phép lái xe theo quy định;
b) 주류, 맥주를 섭취하여 혈중 또는 호흡 중 알코올 농도가 규정치를 초과한 상태이거나 마약 또는 법률이 사용을 금지한 기타 강한 흥분제를 사용한 상태인 경우;
b) Trong tình trạng có sử dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá mức quy định hoặc có sử dụng chất ma túy hoặc các chất kích thích mạnh khác mà pháp luật cấm sử dụng;
c) 사고를 내고 책임을 회피하기 위해 도주하거나 피해자를 고의로 구호하지 아니한 경우;
c) Gây tai nạn rồi bỏ chạy để trốn tránh trách nhiệm hoặc cố ý không cứu giúp người bị nạn;
d) 교통을 지휘하거나 유도하는 자의 신호나 명령에 따르지 아니한 경우;
d) Không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển hoặc hướng dẫn giao thông;
đ) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
đ) Làm chết 02 người;
e) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
e) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
g) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 122% 이상 200% 이하인 경우;
g) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
h) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
h) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
4. 도로교통 참가자로서 도로교통 안전에 관한 규정을 위반하여 01명에게 신체 손상율 31% 이상 60% 이하의 상해 또는 건강상 손해를 입히거나, 02명 이상에게 상해 또는 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금 또는 03년 이하의 무기금고에 처한다.
4. Người tham gia giao thông đường bộ mà vi phạm quy định về an toàn giao thông đường bộ gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm.
5. 도로교통 안전에 관한 규정을 위반하여 제때 차단하지 아니할 경우 타인의 생명, 건강 또는 재산에 손해를 끼치는 결과를 실제로 야기할 수 있는 상태에 이르게 한 자는 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금, 01년 이하의 무기금고 또는 03개월 이상 01년 이하의 징역에 처한다.
5. Vi phạm quy định về an toàn giao thông đường bộ mà có khả năng thực tế dẫn đến hậu quả gây thiệt hại cho tính mạng, sức khỏe hoặc tài sản của người khác nếu không được ngăn chặn kịp thời, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm.
6. 범죄자는 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처할 수도 있다.
6. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 261. 도로교통 방해죄
Điều 261. Tội cản trở giao thông đường bộ
1. 도로교통 시설물을 불법으로 굴착, 시추, 절개, 정지·매립한 자; 자재, 폐기물, 쓰레기를 불법으로 설치·적치하거나 미끄러운 물질, 날카로운 물건 또는 기타 장애물을 투기하여 도로교통을 방해한 자; 도로교통 표지판, 신호등, 시선유도봉, 볼록거울, 중앙분리대 또는 기타 도로교통 안전시설을 불법으로 철거, 이전, 변형, 은폐 또는 파괴한 자; 도로 또는 중앙분리대가 있는 도로를 가로지르는 불법 교차로를 개설한 자; 길어깨, 보도, 차도를 불법 사용한 자; 도로안전구역을 불법 사용하거나 도로 공사 시 교통안전 확보에 관한 규정을 위반하여 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào đào, khoan, xẻ, san lấp trái phép các công trình giao thông đường bộ; đặt, để trái phép vật liệu, phế thải, rác thải, đổ chất gây trơn, vật sắc nhọn hoặc các chướng ngại vật khác gây cản trở giao thông đường bộ; tháo dỡ, di chuyển trái phép, làm sai lệch, che khuất hoặc phá hủy biển báo hiệu, đèn tín hiệu, cọc tiêu, gương cầu, dải phân cách hoặc các thiết bị an toàn giao thông đường bộ khác; mở đường giao cắt trái phép qua đường bộ, đường có dải phân cách; sử dụng trái phép lề đường, hè phố, phần đường xe chạy; sử dụng trái phép hành lang an toàn đường bộ hoặc vi phạm quy định về bảo đảm an toàn giao thông khi thi công trên đường bộ thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 신체 손상율 61% 이상의 상해 또는 건강상 손해를 입힌 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 61% 이상 121% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 100.000.000동 이상 300.000.000동 이하의 벌금 또는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 고개, 비탈길, 고속도로 또는 위험 도로 구간에서 범한 경우;
a) Tại các đèo, dốc, đường cao tốc hoặc đoạn đường nguy hiểm;
b) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
b) Làm chết 02 người;
c) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
d) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 122% 이상 200% 이하인 경우;
d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
đ) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
đ) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
4. 도로교통 시설물을 불법으로 굴착, 시추, 절개, 정지·매립한 자; 자재, 폐기물, 쓰레기를 불법으로 설치·적치하거나 미끄러운 물질, 날카로운 물건 또는 기타 장애물을 투기하여 도로교통을 방해한 자; 도로교통 표지판, 신호등, 시선유도봉, 볼록거울, 중앙분리대 또는 기타 도로교통 안전시설을 불법으로 철거, 이전, 변형, 은폐 또는 파괴한 자; 도로 또는 중앙분리대가 있는 도로를 가로지르는 불법 교차로를 개설한 자; 길어깨, 보도, 차도를 불법 사용한 자; 도로안전구역을 불법 사용하거나 도로 공사 시 교통안전 확보에 관한 규정을 위반하여 01명에게 신체 손상율 31% 이상 60% 이하의 상해 또는 건강상 손해를 입히거나, 02명 이상에게 상해 또는 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금 또는 03년 이하의 무기금고에 처한다.
4. Người đào, khoan, xẻ, san lấp trái phép các công trình giao thông đường bộ; đặt, để trái phép vật liệu, phế thải, rác thải, đổ chất gây trơn, vật sắc nhọn hoặc các chướng ngại vật khác gây cản trở giao thông đường bộ; tháo dỡ, di chuyển trái phép, làm sai lệch, che khuất hoặc phá hủy biển báo hiệu, đèn tín hiệu, cọc tiêu, gương cầu, dải phân cách hoặc các thiết bị an toàn giao thông đường bộ khác; mở đường giao cắt trái phép qua đường bộ, đường có dải phân cách; sử dụng trái phép lề đường, hè phố, phần đường xe chạy; sử dụng trái phép hành lang an toàn đường bộ hoặc vi phạm quy định về bảo đảm an toàn giao thông khi thi công trên đường bộ gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm.
5. 제때 차단하지 아니할 경우 타인의 생명, 건강 또는 재산에 손해를 끼치는 결과를 실제로 야기할 수 있는 상태에 이른 경우에 해당하는 죄를 범한 자는 5.000.000동 이상 20.000.000동 이하의 벌금 또는 01년 이하의 무기금고에 처한다.
5. Phạm tội trong trường hợp có khả năng thực tế dẫn đến hậu quả gây thiệt hại cho tính mạng, sức khỏe hoặc tài sản của người khác nếu không được ngăn chặn kịp thời, thì bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 01 năm.
Điều 262. 안전기술기준을 충족하지 아니하는 도로 원동기 장치 차량, 전용 특수 차량의 운행 제공죄
Điều 262. Tội đưa vào sử dụng các phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, xe máy chuyên dùng không bảo đảm tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật tham gia giao thông
1. 배차 또는 기술 상태에 대해 직접 책임을 지는 자로서 안전기술기준을 충족하지 아니하는 도로 원동기 장치 차량, 전용 특수 차량을 교통 참여에 운행 제공하도록 허가하여 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 자는 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào chịu trách nhiệm trực tiếp về việc điều động hoặc về tình trạng kỹ thuật mà cho phép đưa vào sử dụng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, xe máy chuyên dùng không bảo đảm tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật tham gia giao thông thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 신체 손상율 61% 이상의 상해 또는 건강상 손해를 입힌 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe cho 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 61% 이상 121% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt từ từ 03 năm đến 07 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 122% 이상 200% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
4. 배차 또는 기술 상태에 대해 직접 책임을 지는 자로서 안전기술기준을 충족하지 아니하는 도로 원동기 장치 차량, 전용 특수 차량을 교통 참여에 운행 제공하도록 허가하여 01명에게 신체 손상율 31% 이상 60% 이하의 상해 또는 건강상 손해를 입히거나, 02명 이상에게 상해 또는 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 자는 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금 또는 03년 이하의 무기금고에 처한다.
4. Người chịu trách nhiệm trực tiếp về việc điều động hoặc về tình trạng kỹ thuật mà cho phép đưa vào sử dụng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, xe máy chuyên dùng không bảo đảm tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật tham gia giao thông gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%, thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm.
5. 범죄자는 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처할 수도 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 263. 자격 미달자 도로교통 차량 운전 배차죄
Điều 263. Tội điều động người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện tham gia giao thông đường bộ
1. 권한 있는 자로서 운전면허가 없는 사람, 차량 운전에 필요한 건강 또는 연령 요건을 충족하지 못하는 사람, 주류나 맥주를 섭취하여 혈중 또는 호흡 중 알코올 농도가 규정치를 초과한 상태이거나 마약 또는 법률이 사용을 금지한 기타 강한 흥분제를 사용한 상태인 사람임을 명백히 알면서도 그 사람으로 하여금 도로교통 참가 차량을 운전하도록 배차하여 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 자는 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 01년 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
1. Người có thẩm quyền mà biết rõ người không có giấy phép lái xe, không đủ sức khỏe, độ tuổi để điều khiển phương tiện, người đang trong tình trạng có sử dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá mức quy định hoặc có sử dụng chất ma túy hoặc các chất kích thích mạnh khác mà vẫn điều động người đó điều khiển các phương tiện tham gia giao thông đường bộ thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 03 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 신체 손상율 61% 이상의 상해 또는 건강상 손해를 입힌 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe cho 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 61% 이상 121% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 122% 이상 200% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
4. 권한 있는 자로서 운전면허가 없는 사람, 차량 운전에 필요한 건강 또는 연령 요건을 충족하지 못하는 사람, 주류나 맥주를 섭취하여 혈중 또는 호흡 중 알코올 농도가 규정치를 초과한 상태이거나 마약 또는 법률이 사용을 금지한 기타 강한 흥분제를 사용한 상태인 사람임을 명백히 알면서도 그 사람으로 하여금 도로교통 참가 차량을 운전하도록 배차하여 01명에게 신체 손상율 31% 이상 60% 이하의 상해 또는 건강상 손해를 입히거나, 02명 이상에게 상해 또는 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 자는 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금 또는 03년 이하의 무기금고에 처한다.
4. Người có thẩm quyền mà biết rõ người không có giấy phép lái xe, không đủ sức khỏe, độ tuổi để điều khiển phương tiện, người đang trong tình trạng có sử dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá mức quy định hoặc có sử dụng chất ma túy hoặc các chất kích thích mạnh khác mà vẫn điều động người đó điều khiển các phương tiện tham gia giao thông đường bộ gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%, thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm.
5. 범죄자는 10.000.000동 이상 30.000.000동 이하의 벌금에 처하거나 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처할 수도 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 264. 자격 미달자 도로교통 차량 운전 인도죄
Điều 264. Tội giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện tham gia giao thông đường bộ
1. 도로교통 참가 차량의 소유자 또는 관리자로서 운전면허가 없는 사람, 주류나 맥주를 섭취하여 혈중 또는 호흡 중 알코올 농도가 규정치를 초과한 상태이거나 마약 또는 법률이 사용을 금지한 기타 강한 흥분제를 사용한 상태인 사람 또는 법령의 규정에 따른 기타 조건을 충족하지 못한 사람에게 도로교통 참가 차량의 운전을 넘겨주어 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 자는 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금 또는 03년 이하의 무기금고에 처한다:
1. Người chủ sở hữu, quản lý phương tiện tham gia giao thông đường bộ mà giao cho người không có giấy phép lái xe hoặc người đang trong tình trạng có sử dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá mức quy định hoặc có sử dụng chất ma túy hoặc các chất kích thích mạnh khác hoặc không đủ các điều kiện khác theo quy định của pháp luật điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 신체 손상율 61% 이상의 상해 또는 건강상 손해를 입힌 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 61% 이상 121% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 122% 이상 200% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
4. 도로교통 참가 차량의 소유자 또는 관리자로서 운전면허가 없는 사람, 주류나 맥주를 섭취하여 혈중 또는 호흡 중 알코올 농도가 규정치를 초과한 상태이거나 마약 또는 법률이 사용을 금지한 기타 강한 흥분제를 사용한 상태인 사람 또는 법령의 규정에 따른 기타 조건을 충족하지 못한 사람에게 도로교통 참가 차량의 운전을 넘겨주어 01명에게 신체 손상율 31% 이상 60% 이하의 상해 또는 건강상 손해를 입히거나, 02명 이상에게 상해 또는 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 자는 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금 또는 02년 이하의 무기금고에 처한다.
4. Người chủ sở hữu, quản lý phương tiện tham gia giao thông đường bộ mà giao cho người không có giấy phép lái xe hoặc người đang trong tình trạng có sử dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá mức quy định hoặc có sử dụng chất ma túy hoặc các chất kích thích mạnh khác hoặc không đủ các điều kiện khác theo quy định của pháp luật gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm.
5. 범죄자는 10.000.000동 이상 30.000.000동 이하의 벌금에 처할 수도 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng.
Điều 265. 불법 레이싱 조직죄
Điều 265. Tội tổ chức đua xe trái phép
1. 자동차, 오토바이 또는 동력이 장착된 기타 차량의 불법 레이싱을 조직한 자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào tổ chức trái phép việc đua xe ô tô, xe máy hoặc các loại xe khác có gắn động cơ, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 100.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금 또는 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 10대 이상의 차량이 참가하는 불법 레이싱을 조직하거나 동시에 02회 이상의 레이싱 경기를 조직한 경우;
a) Tổ chức đua xe trái phép cho từ 10 xe tham gia trở lên hoặc cùng một lúc tổ chức 02 cuộc đua xe trở lên;
b) 베팅·도박을 조직한 경우;
b) Tổ chức cá cược;
c) 교통질서 및 안전 확보의 책임을 맡은 자 또는 불법 레이싱 해산 책임을 맡은 자에 대한 대항·방해를 조직한 경우;
c) Tổ chức việc chống lại người có trách nhiệm bảo đảm trật tự, an toàn giao thông hoặc người có trách nhiệm giải tán cuộc đua xe trái phép;
d) 인구 밀집 지역에서 레이싱을 조직한 경우;
d) Tổ chức đua xe nơi tập trung đông dân cư;
đ) 레이싱 차량에서 안전장치를 분리·제거한 경우;
đ) Tháo dỡ các thiết bị an toàn khỏi phương tiện đua;
e) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 신체 손상율 61% 이상의 상해 또는 건강상 손해를 입힌 경우;
e) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
g) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
g) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
h) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 61% 이상 121% 이하인 경우;
h) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
i) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우;
i) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
k) 이 죄 또는 불법 레이싱죄를 재범한 경우.
k) Tái phạm về tội này hoặc tội đua xe trái phép.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 122% 이상 200% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우;
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng;
đ) 위험한 재범인 경우.
đ) Tái phạm nguy hiểm.
4. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 12년 이상 20년 이하의 징역 또는 무기징역에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
5. 자동차, 오토바이 또는 동력이 장착된 기타 차량의 불법 레이싱을 조직하여 01명에게 신체 손상율 31% 이상 60% 이하의 상해 또는 건강상 손해를 입히거나, 02명 이상에게 상해 또는 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 자는 01년 이상 06년 이하의 징역에 처한다.
5. Người tổ chức trái phép việc đua xe ô tô, xe máy hoặc các loại xe khác có gắn động cơ gây thương tích hoặc tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 06 năm.
6. 범죄자는 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금에 처할 수도 있다.
6. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng.
Điều 266. 불법 레이싱죄
Điều 266. Tội đua xe trái phép
1. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하여 자동차, 오토바이 또는 동력이 장착된 기타 차량으로 불법 레이싱을 벌인 자는 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금, 02년 이하의 무기금고 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào đua trái phép xe ô tô, xe máy hoặc các loại xe khác có gắn động cơ thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm:
a) 01명에게 신체 손상율 31% 이상 60% 이하의 상해 또는 건강상 손해를 입힌 경우;
a) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%;
b) 02명 이상에게 상해 또는 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%;
c) 이 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 이미 유죄판결을 받고 전과가 실효되지 아니하였음에도 다시 위반한 경우.
c) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 50.000.000동 이상 150.000.000동 이하의 벌금 또는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 신체 손상율 61% 이상의 상해 또는 건강상 손해를 입힌 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 61% 이상 121% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우;
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
đ) 사고를 내고 책임을 회피하기 위해 도주하거나 피해자를 고의로 구호하지 아니한 경우;
đ) Gây tai nạn rồi bỏ chạy để trốn tránh trách nhiệm hoặc cố ý không cứu giúp người bị nạn;
e) 베팅·도박에 참여한 경우;
e) Tham gia cá cược;
g) 교통질서 및 안전 확보의 책임을 맡은 자 또는 불법 레이싱 해산 책임을 맡은 자에게 대항한 경우;
g) Chống lại người có trách nhiệm bảo đảm trật tự, an toàn giao thông hoặc người có trách nhiệm giải tán cuộc đua xe trái phép;
h) 인구 밀집 지역에서 레이싱을 벌인 경우;
h) Đua xe nơi tập trung đông dân cư;
i) 레이싱 차량에서 안전장치를 분리·제거한 경우;
i) Tháo dỡ các thiết bị an toàn khỏi phương tiện đua;
k) 위험한 재범인 경우.
k) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 122% 이상 200% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
4. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
5. 범죄자는 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금에 처할 수도 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng.
Điều 267. 철도차량 조종 규정 위반죄
Điều 267. Tội vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao thông đường sắt
1. 철도차량을 지휘 또는 조종하는 자로서 철도교통 안전에 관한 규정을 위반하여 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 자는 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào chỉ huy, điều khiển phương tiện giao thông đường sắt mà vi phạm quy định về an toàn giao thông đường sắt thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 신체 손상율 61% 이상의 상해 또는 건강상 손해를 입힌 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 61% 이상 121% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 부여된 임무에 해당하는 면허, 자격증 또는 전문자격인증서가 없는 경우;
a) Không có giấy phép, bằng hoặc chứng chỉ chuyên môn tương ứng với nhiệm vụ được giao;
b) 주류, 맥주를 사용하여 혈중 또는 호흡 중 알코올 농도가 규정치를 초과한 상태이거나 마약 또는 법률이 사용을 금지한 기타 강한 흥분제를 사용한 상태인 경우;
b) Trong tình trạng sử dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá mức quy định hoặc có sử dụng chất ma túy hoặc các chất kích thích mạnh khác mà pháp luật cấm sử dụng;
c) 사고를 내고 책임을 회피하기 위해 도주하거나 피해자를 고의로 구호하지 아니한 경우;
c) Gây tai nạn rồi bỏ chạy để trốn tránh trách nhiệm hoặc cố ý không cứu giúp người bị nạn;
d) 지휘자 또는 철도교통 질서 및 안전의 통제·유지 권한을 가진 자의 지휘·명령에 따르지 아니한 경우;
d) Không chấp hành hiệu lệnh của người chỉ huy hoặc người có thẩm quyền điều khiển, giữ gìn trật tự, an toàn giao thông đường sắt;
đ) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
đ) Làm chết 02 người;
e) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
e) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
g) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 122% 이상 200% 이하인 경우;
g) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
h) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
h) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm.
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
4. 제때 차단하지 아니할 경우 타인의 생명, 건강 또는 재산에 손해를 끼치는 실제적 결과를 야기할 수 있는 상태에 이른 경우에 해당하는 죄를 범한 자는 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금, 02년 이하의 무기금고 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
4. Phạm tội trong trường hợp có khả năng thực tế dẫn đến hậu quả thực tế gây thiệt hại cho tính mạng, sức khỏe hoặc tài sản của người khác, nếu không được ngăn chặn kịp thời, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
5. 철도차량을 지휘 또는 조종하는 자로서 철도교통 안전에 관한 규정을 위반하여 01명에게 신체 손상율 31% 이상 60% 이하의 상해 또는 건강상 손해를 입히거나, 02명 이상에게 상해 또는 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
5. Người chỉ huy, điều khiển phương tiện giao thông đường sắt mà vi phạm quy định về an toàn giao thông đường sắt gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
6. 범죄자는 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처할 수도 있다.
6. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 268. 철도교통 방해죄
Điều 268. Tội cản trở giao thông đường sắt
1. 철도 선로 위에 장애물을 설치한 자; 레일, 침목을 변위시킨 자; 철도 노반을 무단으로 시추, 굴착, 절개하거나 철도를 횡단하는 평면교차로 개설, 암거 또는 기타 시설물을 불법 건축한 자; 철도교통 시설물의 신호, 표지, 마일표(표지물)를 손상, 변경, 이전, 은폐한 자; 가축이 규정에 따르지 않고 철도를 건너가게 방치하거나 가축이 모는 달구지가 조종자 없이 철도를 건너게 방치한 자; 철도 선로에서 운행이 허용되지 아니한 자체 제작 차량이나 수단을 무단 진입시키거나 철도 운송 차량을 파괴하거나, 철도교통 안전구역, 철도교통 시설물 보호 범위를 무단 점유하여 철도교통을 방해하고 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 손해를 야기한 자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 01년 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào đặt chướng ngại vật trên đường sắt; làm xê dịch ray, tà vẹt; tự ý khoan, đào, xẻ trái phép nền đường sắt, mở đường ngang, xây cống hoặc các công trình khác trái phép qua đường sắt; làm hỏng, thay đổi, chuyển dịch, che khuất tín hiệu, biển hiệu, mốc hiệu của công trình giao thông đường sắt; để súc vật đi qua đường sắt không theo đúng quy định hoặc để súc vật kéo xe qua đường sắt mà không có người điều khiển; đưa trái phép phương tiện tự tạo, phương tiện không được phép chạy trên đường sắt hoặc phá hoại phương tiện giao thông vận tải đường sắt hoặc lấn chiếm hành lang an toàn giao thông đường sắt, phạm vi bảo vệ công trình giao thông đường sắt cản trở giao thông đường sắt, gây thiệt hại thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 03 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 신체 손상율 61% 이상의 상해 또는 건강상 손해를 입힌 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 61% 이상 121% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우;
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
đ) 이 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 이미 유죄판결을 받고 전과가 실효되지 아니하였음에도 다시 위반한 경우.
đ) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 10년 이하의 징역에 처한다.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm.
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 122% 이상 200% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm.
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
4. 철도 선로 위에 장애물을 설치한 자; 레일, 침목을 변위시킨 자; 철도 노반을 무단으로 시추, 굴착, 절개하거나 철도를 횡단하는 평면교차로 개설, 암거 또는 기타 시설물을 불법 건축한 자; 철도교통 시설물의 신호, 표지, 마일표(표지물)를 손상, 변경, 이전, 은폐한 자; 가축이 규정에 따르지 않고 철도를 건너가게 방치하거나 가축이 모는 달구지가 조종자 없이 철도를 건너게 방치한 자; 철도 선로에서 운행이 허용되지 아니한 자체 제작 차량이나 수단을 무단 진입시키거나 철도 운송 차량을 파괴하거나, 철도교통 안전구역, 철도교통 시설물 보호 범위를 무단 점유하여 철도교통을 방해하고 01명에게 신체 손상율 31% 이상 60% 이하의 상해 또는 건강상 손해를 입히거나, 02명 이상에게 상해 또는 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 자는 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금, 02년 이하의 무기금고 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
4. Người đặt chướng ngại vật trên đường sắt; làm xê dịch ray, tà vẹt; tự ý khoan, đào, xẻ trái phép nền đường sắt, mở đường ngang, xây cống hoặc các công trình khác trái phép qua đường sắt; làm hỏng, thay đổi, chuyển dịch, che khuất tín hiệu, biển hiệu, mốc hiệu của công trình giao thông đường sắt; để súc vật đi qua đường sắt không theo đúng quy định hoặc để súc vật kéo xe qua đường sắt mà không có người điều khiển; đưa trái phép phương tiện tự tạo, phương tiện không được phép chạy trên đường sắt hoặc phá hoại phương tiện giao thông vận tải đường sắt hoặc lấn chiếm hành lang an toàn giao thông đường sắt, phạm vi bảo vệ công trình giao thông đường sắt cản trở giao thông đường sắt gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
5. 제때 차단하지 아니할 경우 타인의 생명, 건강 또는 재산에 손해를 끼치는 실제적 결과를 야기할 수 있는 상태에 이른 경우에 해당하는 죄를 범한 자는 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금, 02년 이하의 무기금고 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
5. Phạm tội trong trường hợp có khả năng thực tế dẫn đến hậu quả thực tế gây thiệt hại cho tính mạng, sức khỏe hoặc tài sản của người khác, nếu không được ngăn chặn kịp thời, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
Điều 269. 안전 미확보 철도교통 차량 및 장비 운행 제공죄
Điều 269. Tội đưa vào sử dụng các phương tiện, thiết bị giao thông đường sắt không bảo đảm an toàn
1. 철도교통 차량의 배차 또는 기술 상태에 대해 직접 책임을 지는 자로서 등록증 또는 검사증이 없거나, 등록증 등이 있더라도 기술적 안전기준을 충족하지 못함을 알면서도 차량 및 장비를 운행에 제공하도록 허가하여 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 손해를 야기하였거나 이 행위로 이미 징계 처분을 받았음에도 다시 위반한 자는 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào chịu trách nhiệm trực tiếp về việc điều động hoặc về tình trạng kỹ thuật của phương tiện giao thông đường sắt mà cho phép đưa vào sử dụng các phương tiện, thiết bị không có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc có nhưng biết là các phương tiện, thiết bị đó không bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật, an toàn gây thiệt hại thuộc một trong các trường hợp sau đây hoặc đã bị xử lý kỷ luật về hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 신체 손상율 61% 이상의 상해 또는 건강상 손해를 입힌 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 61% 이상 121% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 122% 이상 200% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
4. 철도교통 차량의 배차 또는 기술 상태에 대해 직접 책임을 지는 자로서 등록증 또는 검사증이 없거나, 등록증 등이 있더라도 기술적 안전기준을 충족하지 못함을 알면서도 차량 및 장비를 운행에 제공하도록 허가하여 01명에게 신체 손상율 31% 이상 60% 이하의 상해 또는 건강상 손해를 입히거나, 02명 이상에게 상해 또는 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 자는 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금, 02년 이하의 무기금고 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
4. Người chịu trách nhiệm trực tiếp về việc điều động hoặc về tình trạng kỹ thuật của phương tiện giao thông đường sắt mà cho phép đưa vào sử dụng các phương tiện, thiết bị không có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc có nhưng biết là các phương tiện, thiết bị đó không bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật, an toàn gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%, thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
5. 범죄자는 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처할 수도 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 270. 자격 미달자 철도교통 차량 조종 배차죄
Điều 270. Tội điều động người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện giao thông đường sắt
1. 기관사 면허가 없는 사람, 주류나 맥주를 섭취하여 혈중 또는 호흡 중 알코올 농도가 규정치를 초과한 상태이거나 마약 또는 법률이 사용을 금지한 기타 강한 흥분제를 사용한 상태인 사람 또는 법령의 규정에 따른 기타 조건을 충족하지 못한 사람에게 철도교통 차량을 조종하도록 배차하거나 조종을 맡겨 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 손해를 야기하였거나 이 행위로 이미 징계 처분을 받았음에도 다시 위반한 자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào điều động hoặc giao cho người không có giấy phép lái tàu, hoặc người đang trong tình trạng có sử dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá mức quy định hoặc có sử dụng chất ma túy hoặc các chất kích thích mạnh khác hoặc không đủ các điều kiện khác theo quy định của pháp luật điều khiển phương tiện giao thông đường sắt gây thiệt hại thuộc một trong các trường hợp sau đây hoặc đã bị xử lý kỷ luật về hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 신체 손상율 61% 이상의 상해 또는 건강상 손해를 입힌 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 61% 이상 121% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 122% 이상 200% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
4. 기관사 면허가 없거나 건강이 미달한 사람; 주류나 맥주를 섭취하여 혈중 또는 호흡 중 알코올 농도가 규정치를 초과한 상태이거나 마약 또는 기타 강한 흥분제를 사용한 상태인 사람에게 철도교통 차량을 조종하도록 배차하거나 조종을 맡겨 01명에게 신체 손상율 31% 이상 60% 이하의 상해 또는 건강상 손해를 입히거나, 02명 이상에게 상해 또는 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우 또는 이 행위로 이미 징계 처분을 받았음에도 다시 위반한 자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
4. Người điều động hoặc giao cho người không có giấy phép lái tàu hoặc người không đủ sức khỏe; người đang trong tình trạng có sử dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá mức quy định hoặc có sử dụng chất ma túy hoặc các chất kích thích mạnh khác điều khiển phương tiện giao thông đường sắt gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60% hoặc đã bị xử lý kỷ luật về hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
5. 범죄자는 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처할 수도 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 271. 자격 미달자 철도교통 차량 조종 인도죄
Điều 271. Tội giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện giao thông đường sắt
1. 기관사 면허가 없는 사람, 주류나 맥주를 섭취하여 혈중 또는 호흡 중 알코올 농도가 규정치를 초과한 상태이거나 마약 또는 법률이 사용을 금지한 기타 강한 흥분제를 사용한 상태인 사람 또는 법령의 규정에 따른 기타 조건을 충족하지 못한 사람에게 철도교통 차량의 조종을 넘겨주어 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 손해를 야기하였거나 이 행위로 이미 징계 처분을 받았음에도 다시 위반한 자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào giao cho người không có giấy phép lái tàu hoặc người đang trong tình trạng có sử dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá mức quy định hoặc có sử dụng chất ma túy hoặc các chất kích thích mạnh khác hoặc không đủ các điều kiện khác theo quy định của pháp luật điều khiển phương tiện giao thông đường sắt gây thiệt hại thuộc một trong các trường hợp sau đây hoặc đã bị xử lý kỷ luật về hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 신체 손상율 61% 이상의 상해 또는 건강상 손해를 입힌 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 61% 이상 121% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 122% 이상 200% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này là 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
4. 기관사 면허가 없는 사람, 주류나 맥주를 섭취하여 혈중 또는 호흡 중 알코올 농도가 규정치를 초과한 상태이거나 마약 또는 법률이 사용을 금지한 기타 강한 흥분제를 사용한 상태인 사람 또는 법령의 규정에 따른 기타 조건을 충족하지 못한 사람에게 철도교통 차량의 조종을 넘겨주어 01명에게 신체 손상율 31% 이상 60% 이하의 상해 또는 건강상 손해를 입히거나, 02명 이상에게 상해 또는 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우 또는 이 행위로 이미 징계 처분을 받았음에도 다시 위반한 자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금 또는 03년 이하의 무기금고에 처한다.
4. Người giao cho người không có giấy phép lái tàu hoặc người đang trong tình trạng có sử dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá mức quy định hoặc có sử dụng chất ma túy hoặc các chất kích thích mạnh khác hoặc không đủ các điều kiện khác theo quy định của pháp luật điều khiển phương tiện giao thông đường sắt gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60% hoặc đã bị xử lý kỷ luật về hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm.
5. 범죄자는 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처할 수도 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 272. 수로운송 수단 조종 규정 위반죄
Điều 272. Tội vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao thông đường thủy
1. 수로운송 수단을 조종하는 자로서 수로운송 안전에 관한 규정을 위반하여 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 손해를 야기한 자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào điều khiển phương tiện giao thông đường thủy mà vi phạm quy định về an toàn giao thông đường thủy, gây thiệt hại thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 신체 손상율 61% 이상의 상해 또는 건강상 손해를 입힌 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 61% 이상 121% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 직책, 수단 유형에 부합하는 규정된 자격증, 전문자격인증서가 없는 경우;
a) Không có bằng, chứng chỉ chuyên môn phù hợp với chức danh, loại phương tiện theo quy định;
b) 주류, 맥주를 섭취하여 혈중 또는 호흡 중 알코올 농도가 규정치를 초과한 상태이거나 마약 또는 기타 강한 흥분제를 사용한 상태인 경우;
b) Trong tình trạng có sử dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá mức quy định hoặc có sử dụng chất ma túy hoặc các chất kích thích mạnh khác;
c) 사고를 내고 책임을 회피하기 위해 도주하거나 피해자를 고의로 구호하지 아니한 경우;
c) Gây tai nạn rồi bỏ chạy để trốn tránh trách nhiệm hoặc cố ý không cứu giúp người bị nạn;
d) 지휘자 또는 수로운송 질서 및 안전의 통제·유지 권한을 가진 자의 지휘·명령에 따르지 아니한 경우;
d) Không chấp hành hiệu lệnh của người chỉ huy hoặc người có thẩm quyền điều khiển, giữ gìn trật tự, an toàn giao thông đường thủy;
đ) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
đ) Làm chết 02 người;
e) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
e) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
g) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 122% 이상 200% 이하인 경우;
g) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
h) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
h) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
4. 제때 차단하지 아니할 경우 타인의 생명, 건강 또는 재산에 손해를 끼치는 실제적 결과를 야기할 수 있는 상태에 이른 경우에 해당하는 죄를 범한 자는 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
4. Phạm tội trong trường hợp có khả năng thực tế dẫn đến hậu quả thực tế gây thiệt hại cho tính mạng, sức khỏe hoặc tài sản của người khác, nếu không được ngăn chặn kịp thời, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
5. 수로운송 수단을 조종하는 자로서 수로운송 안전에 관한 규정을 위반하여 01명에게 신체 손상율 31% 이상 60% 이하의 상해 또는 건강상 손해를 입히거나, 02명 이상에게 상해 또는 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금, 02년 이하의 무기금고 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
5. Người điều khiển phương tiện giao thông đường thủy mà vi phạm quy định về an toàn giao thông đường thủy gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
6. 범죄자는 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처할 수도 있다.
6. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 273. 수로운송 방해죄
Điều 273. Tội cản trở giao thông đường thủy
1. 수로운송 시설물의 구조를 훼손하는 무단 시추, 굴착을 한 자; 표지를 설치하고 유지하지 아니한 채 수로운송을 방해하는 장애물을 설치한 자; 표지를 이전하여 그 효력 및 작용을 감소시킨 자; 수로운송 시설물의 표지를 철거하거나 시설물을 파괴한 자; 수로운송 항로 또는 항로 보호구역을 무단 점유하거나 그 밖의 행위로 수로운송을 방해하여 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 손해를 야기한 자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào khoan, đào trái phép làm hư hại kết cấu của các công trình giao thông đường thủy; tạo ra chướng ngại vật gây cản trở giao thông đường thủy mà không đặt và duy trì báo hiệu; di chuyển làm giảm hiệu lực, tác dụng của báo hiệu; tháo dỡ báo hiệu hoặc phá hoại công trình giao thông đường thủy; lấn chiếm luồng hoặc hành lang bảo vệ luồng giao thông đường thủy hoặc hành vi khác cản trở giao thông đường thủy gây thiệt hại thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 신체 손상율 61% 이상의 상해 또는 건강상 손해를 입힌 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 61% 이상 121% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 122% 이상 200% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
4. 수로운송 시설물의 구조를 훼손하는 무단 시추, 굴착을 한 자; 표지를 설치하고 유지하지 아니한 채 수로운송을 방해하는 장애물을 설치한 자; 표지를 이전하여 그 효력 및 작용을 감소시킨 자; 수로운송 시설물의 표지를 철거하거나 시설물을 파괴한 자; 수로운송 항로 또는 항로 보호구역을 무단 점유하거나 그 밖의 행위로 수로운송을 방해하여 01명에게 신체 손상율 31% 이상 60% 이하의 상해 또는 건강상 손해를 입히거나, 02명 이상에게 상해 또는 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 자는 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금, 02년 이하의 무기금고 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
4. Người khoan, đào trái phép làm hư hại kết cấu của các công trình giao thông đường thủy; tạo ra chướng ngại vật gây cản trở giao thông đường thủy mà không đặt và duy trì báo hiệu; di chuyển làm giảm hiệu lực, tác dụng của báo hiệu; tháo dỡ báo hiệu hoặc phá hoại công trình giao thông đường thủy; lấn chiếm luồng hoặc hành lang bảo vệ luồng giao thông đường thủy hoặc hành vi khác cản trở giao thông đường thủy gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
5. 제때 차단하지 아니할 경우 타인의 생명, 건강 또는 재산에 손해를 끼치는 실제적 결과를 야기할 수 있는 상태에 이른 경우에 해당하는 죄를 범한 자는 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금, 02년 이하의 무기금고 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
5. Phạm tội trong trường hợp có khả năng thực tế dẫn đến hậu quả thực tế gây thiệt hại cho tính mạng, sức khỏe hoặc tài sản của người khác, nếu không được ngăn chặn kịp thời, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
Điều 274. 안전 미확보 수로운송 수단 운행 제공죄
Điều 274. Tội đưa vào sử dụng các phương tiện giao thông đường thủy không bảo đảm an toàn
1. 수로운송 수단의 배차 또는 기술 상태에 대해 직접 책임을 지는 자로서 명백히 안전이 확보되지 아니한 수로운송 수단을 운행에 제공하도록 허가하여 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 손해를 야기하였거나, 이 행위로 이미 징계 처분, 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 이미 유죄판결을 받고 전과가 실효되지 아니하였음에도 다시 위반한 자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào chịu trách nhiệm trực tiếp về việc điều động hoặc về tình trạng kỹ thuật của phương tiện giao thông đường thủy mà cho phép đưa vào sử dụng phương tiện giao thông đường thủy rõ ràng không bảo đảm an toàn gây thiệt hại thuộc một trong các trường hợp sau đây hoặc đã bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 신체 손상율 61% 이상의 상해 또는 건강상 손해를 입힌 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 61% 이상 121% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 122% 이상 200% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
4. 수로운송 수단의 배차 또는 기술 상태에 대해 직접 책임을 지는 자로서 명백히 안전이 확보되지 아니한 수로운송 수단을 운행에 제공하도록 허가하여 01명에게 신체 손상율 31% 이상 60% 이하의 상해 또는 건강상 손해를 입히거나, 02명 이상에게 상해 또는 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우 또는 이 행위로 이미 징계 처분, 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 이미 유죄판결을 받고 전과가 실효되지 아니하였음에도 다시 위반한 자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
4. Người chịu trách nhiệm trực tiếp về việc điều động hoặc về tình trạng kỹ thuật của phương tiện giao thông đường thủy mà cho phép đưa vào sử dụng phương tiện giao thông đường thủy rõ ràng không bảo đảm an toàn gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60% hoặc đã bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
5. 범죄자는 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처할 수도 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 275. 자격 미달자 수로운송 수단 조종 배차죄
Điều 275. Tội điều động người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện giao thông đường thủy
1. 규정된 자격증, 면허증 또는 전문자격인증서가 없는 사람 또는 수로운송 법령의 규정에 따른 기타 조건을 충족하지 못한 사람에게 조종하도록 배차하여 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 손해를 야기하였거나, 이 행위로 이미 징계 처분, 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 이미 유죄판결을 받고 전과가 실효되지 아니하였음에도 다시 위반한 자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào điều động người không có giấy phép, giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chuyên môn theo quy định hoặc không đủ các điều kiện khác theo quy định của pháp luật giao thông đường thủy gây thiệt hại thuộc một trong các trường hợp sau đây hoặc đã bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 신체 손상율 61% 이상의 상해 또는 건강상 손해를 입힌 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 61% 이상 121% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 122% 이상 200% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
4. 규정된 자격증, 면허증 또는 전문자격인증서가 없는 사람 또는 수로운송 법령의 규정에 따른 기타 조건을 충족하지 못한 사람에게 조종하도록 배차하여 01명에게 신체 손상율 31% 이상 60% 이하의 상해 또는 건강상 손해를 입히거나, 02명 이상에게 상해 또는 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우 또는 이 행위로 이미 징계 처분, 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 이미 유죄판결을 받고 전과가 실효되지 아니하였음에도 다시 위반한 자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
4. Người điều động người không có giấy phép, giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chuyên môn theo quy định hoặc không đủ các điều kiện khác theo quy định của pháp luật giao thông đường thủy gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60% hoặc đã bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
5. 범죄자는 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처할 수도 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 276. 자격 미달자 수로운송 수단 조종 인도죄
Điều 276. Tội giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện giao thông đường thủy
1. 규정된 자격증, 면허증 또는 전문자격인증서가 없는 사람 또는 법령의 규정에 따른 기타 조건을 충족하지 못한 사람에게 수로운송 수단의 조종을 넘겨주어 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 손해를 야기하였거나, 이 행위로 이미 징계 처분, 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 이미 유죄판결을 받고 전과가 실효되지 아니하였음에도 다시 위반한 자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào giao cho người không có giấy phép, giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chuyên môn theo quy định hoặc không đủ các điều kiện khác theo quy định của pháp luật điều khiển phương tiện giao thông đường thủy gây thiệt hại thuộc một trong các trường hợp sau đây hoặc đã bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 신체 손상율 61% 이상의 상해 또는 건강상 손해를 입힌 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 61% 이상 121% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 122% 이상 200% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm.
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
4. 규정된 자격증, 면허증 또는 전문자격인증서가 없는 사람 또는 법령의 규정에 따른 기타 조건을 충족하지 못한 사람에게 수로운송 수단의 조종을 넘겨주어 01명에게 신체 손상율 31% 이상 60% 이하의 상해 또는 건강상 손해를 입히거나, 02명 이상에게 상해 또는 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우 또는 이 행위로 이미 징계 처분, 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 이미 유죄판결을 받고 전과가 실효되지 아니하였음에도 다시 위반한 자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금 또는 03년 이하의 무기금고에 처한다.
4. Người giao cho người không có giấy phép, giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chuyên môn theo quy định hoặc không đủ các điều kiện khác theo quy định của pháp luật điều khiển phương tiện giao thông đường thủy gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60% hoặc đã bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm.
5. 범죄자는 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처할 수도 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 277. 항공기 조종 규정 위반죄
Điều 277. Tội vi phạm quy định điều khiển tàu bay
1. 항공기를 지휘 또는 조종하는 자로서 항공교통 안전에 관한 규정을 위반하여 제때 차단하지 아니할 경우 타인의 생명, 건강 또는 재산에 손해를 끼치는 결과를 실제로 야기할 수 있는 상태에 이르게 한 자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào chỉ huy, điều khiển tàu bay mà vi phạm các quy định về an toàn giao thông đường không, có khả năng thực tế dẫn đến hậu quả gây thiệt hại cho tính mạng, sức khỏe hoặc tài sản của người khác, nếu không được ngăn chặn kịp thời, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 신체 손상율 61% 이상의 상해 또는 건강상 손해를 입힌 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 61% 이상 121% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 122% 이상 200% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
4. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 12년 이상 20년 이하의 징역에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
5. 범죄자는 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처할 수도 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 278. 항공교통 방해죄
Điều 278. Tội cản trở giao thông đường không
1. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 행위를 하여 항공교통을 방해하고 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 신체 손상율 61% 이상의 상해 또는 건강상 손해를 입힌 자, 02명에게 각자의 신체 손상율 31% 이상 60% 이하의 상해 또는 건강상 손해를 입힌 자, 03명 이상에게 총 신체 손상율 62% 이상 121% 이하의 상해 또는 건강상 손해를 입힌 자, 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 자 또는 이 행위로 이미 징계 처분, 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 이미 유죄판결을 받고 전과가 실효되지 아니하였음에도 다시 위반한 자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, cản trở giao thông đường không làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 62% đến 121% hoặc gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc đã bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 항공교통을 방해하는 장애물을 설치한 경우;
a) Đặt các chướng ngại vật cản trở giao thông đường không;
b) 항공교통 안전 표지 또는 신호를 불법으로 이동, 변형, 은폐 또는 파괴한 경우;
b) Di chuyển trái phép, làm sai lệch, che khuất, hoặc phá hủy các biển hiệu, tín hiệu an toàn giao thông đường không;
c) 통신 주파수를 잘못 사용하거나 혼신을 유발한 경우;
c) Sử dụng sai hoặc làm nhiễu các tần số thông tin liên lạc;
d) 비행 중이거나 지상에 있는 항공기의 안전, 승객, 승무원, 지상 근무자 또는 공항·비행장 내 인원 및 민간항공 시설, 장구, 장비의 안전을 위협할 정도로 고의로 허위 정보를 제공한 경우;
d) Cố ý cung cấp thông tin sai đến mức gây uy hiếp an toàn của tàu bay đang bay hoặc trên mặt đất, an toàn của hành khách, tổ bay, nhân viên mặt đất hoặc người tại cảng hàng không, sân bay và công trình, trang bị, thiết bị hàng không dân dụng;
đ) 비행장의 설비나 비행 안전을 위한 기타 보조 장비를 훼손한 경우;
đ) Làm hư hỏng trang thiết bị của sân bay hoặc trang thiết bị phụ trợ khác phục vụ cho an toàn bay;
e) 항공교통을 방해하는 기타 행위.
e) Hành vi khác cản trở giao thông đường không.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 122% 이상 200% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này là 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우;
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng;
e) 항공교통 안전 확보에 대해 직접 책임을 지는 자이거나 항공교통 안전 장비를 직접 관리하는 자인 경우.
e) Là người có trách nhiệm trực tiếp bảo đảm an toàn giao thông đường không hoặc trực tiếp quản lý các thiết bị an toàn giao thông đường không.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm.
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 1.500.000.000 đồng trở lên.
4. 항공교통을 방해하는 장애물을 설치한 자; 항공교통 안전 표지 또는 신호를 불법으로 이동, 변형, 은폐 또는 파괴한 자; 통신 주파수를 잘못 사용하거나 혼신을 유발한 자; 비행 중이거나 지상에 있는 항공기의 안전; 승객, 승무원, 지상 근무자 또는 공항·비행장 내 인원 및 민간항공 시설, 장구, 장비의 안전을 위협할 정도로 고의로 허위 정보를 제공한 자; 비행장의 설비나 비행 안전을 위한 기타 보조 장비를 훼손한 자 또는 기타 항공교통 방해 행위를 하여 01명에게 신체 손상율 31% 이상 60% 이하의 상해 또는 건강상 손해를 입히거나, 02명 이상에게 상해 또는 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우 또는 이 행위로 이미 징계 처분, 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 이미 유죄판결을 받고 전과가 실효되지 아니하였음에도 다시 위반한 자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
4. Người đặt các chướng ngại vật cản trở giao thông đường không; di chuyển trái phép, làm sai lệch, che khuất, hoặc phá hủy các biển hiệu, tín hiệu an toàn giao thông đường không; sử dụng sai hoặc làm nhiễu các tần số thông tin liên lạc; cố ý cung cấp thông tin sai đến mức gây uy hiếp an toàn của tàu bay đang bay hoặc trên mặt đất; an toàn của hành khách, tổ bay, nhân viên mặt đất hoặc người tại cảng hàng không, sân bay và công trình, trang bị, thiết bị hàng không dân dụng; làm hư hỏng trang thiết bị của sân bay hoặc trang thiết bị phụ trợ khác phục vụ cho an toàn bay hoặc hành vi khác cản trở giao thông đường không gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60% hoặc đã bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
5. 제때 차단하지 아니할 경우 타인의 생명, 건강 또는 재산에 손해를 끼치는 결과를 실제로 야기할 수 있는 상태에 이른 죄를 범한 자는 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금, 03년 이하의 무기금고 또는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
5. Phạm tội có khả năng thực tế dẫn đến hậu quả gây thiệt hại cho tính mạng, sức khỏe hoặc tài sản của người khác, nếu không được ngăn chặn kịp thời, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
6. 범죄자는 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처할 수도 있다.
6. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 279. 안전 미확보 항공교통 수단 운행 제공죄
Điều 279. Tội đưa vào sử dụng phương tiện giao thông đường không không bảo đảm an toàn
1. 항공교통 수단의 배차 또는 기술 상태에 대해 직접 책임을 지는 자로서 명백히 기술적 안전이 확보되지 아니한 수단을 운행에 제공하도록 한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào có trách nhiệm trực tiếp về việc điều động hoặc về tình trạng kỹ thuật của các phương tiện giao thông đường không mà cho đưa vào sử dụng các phương tiện rõ ràng không bảo đảm an toàn kỹ thuật, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 신체 손상율 61% 이상의 상해 또는 건강상 손해를 입힌 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 61% 이상 121% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 08년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 08 năm đến 15 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 122% 이상 200% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
4. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 12년 이상 20년 이하의 징역에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 1.500.000.000 đồng trở lên.
5. 항공교통 수단의 배차 또는 기술 상태에 대해 직접 책임을 지는 자로서 명백히 기술적 안전이 확보되지 아니한 수단을 운행에 제공하도록 하여 01명에게 신체 손상율 31% 이상 60% 이하의 상해 또는 건강상 손해를 입히거나, 02명 이상에게 상해 또는 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 자는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
5. Người có trách nhiệm trực tiếp về việc điều động hoặc về tình trạng kỹ thuật của các phương tiện giao thông đường không mà cho đưa vào sử dụng các phương tiện rõ ràng không bảo đảm an toàn kỹ thuật, gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
6. 범죄자는 01년 이상 05년 이하의 특정 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 금지 또는 특정 업무 수행 금지에 처할 수도 있다.
6. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
Điều 280. 자격 미달자 항공교통 수단 조종 배차 또는 인도죄
Điều 280. Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện giao thông đường không
1. 항공기 조종사 자격증명이 없는 사람 또는 법령의 규정에 따른 기타 조건을 충족하지 못한 사람에게 항공교통 수단을 조종하도록 배차하거나 조종을 넘겨준 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào điều động hoặc giao cho người không có giấy phép người lái tàu bay hoặc không đủ các điều kiện khác theo quy định của pháp luật điều khiển phương tiện giao thông đường không, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 신체 손상율 61% 이상의 상해 또는 건강상 손해를 입힌 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 각자의 신체 손상율이 31% 이상 60% 이하인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강상 손해를 입혀 이들의 총 신체 손상율이 61% 이상 121% 이하인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 10년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 122%부터 200%까지인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 15년 이상 20년 이하의 징역에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
5. 항공기 조종사 자격증명이 없거나 법률 규정에 따른 기타 조건을 충족하지 못한 자를 배정하거나 항공교통수단 조종을 맡겨 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 31%부터 60%까지에 이르게 하거나, 02명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 31%부터 60%까지에 이르게 한 자는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
5. Người điều động hoặc giao cho người không có giấy phép người lái tàu bay hoặc không đủ các điều kiện khác theo quy định của pháp luật điều khiển phương tiện giao thông đường không gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
제281조. 교통시설의 유지보수, 보수, 관리에 관한 규정 위반죄
Điều 281. Tội vi phạm quy định về duy tu, sửa chữa, quản lý các công trình giao thông
1. 도로, 철도, 수로, 항공 교통시설의 유지보수, 보수, 관리에 책임이 있는 자가 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 하여, 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 31%부터 60%까지에 이르게 하거나, 02명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 31%부터 60%까지에 이르게 한 경우에는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이하의 비구금개과형에 처한다:
1. Người nào có trách nhiệm trong việc duy tu, sửa chữa, quản lý các công trình giao thông đường bộ, đường sắt, đường thủy, đường không mà có một trong các hành vi sau đây, gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm:
a) 교통안전 확보와 관련된 시설의 기술표준 및 기술안전 상태를 교통시설이 확보하지 못하도록 유지보수, 보전, 관리에 관한 규정을 이행하지 않거나 올바르게 이행하지 않은 경우;
a) Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định về duy tu, bảo dưỡng, quản lý để công trình giao thông không bảo đảm trạng thái an toàn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật của công trình liên quan đến bảo đảm an toàn giao thông;
b) 파손되어 교통안전을 위협하는 교통시설에 대해 적시에 복구하지 않은 경우;
b) Không khắc phục kịp thời đối với các công trình giao thông bị hư hỏng, đe dọa an toàn giao thông;
c) 이미 손상된 교통시설이 아직 유지보수, 보수되지 않았거나 진행 중인 때에 사고 예방을 위한 교통 안내·유도 조치, 표지판, 시선유도봉, 방호울타리 설치 조치를 이행하지 않거나 올바르게 이행하지 않은 경우;
c) Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng các biện pháp hướng dẫn, điều khiển giao thông, đặt biển hiệu, cọc tiêu, rào chắn ngăn ngừa tai nạn khi công trình giao thông đã bị hư hại chưa kịp hoặc đang tiến hành duy tu, sửa chữa;
d) 위험한 고갯길 구간, 낙석·지반 침하·침수 도로 구간 또는 교통안전 확보 위험이 있는 도로 구간에서 교통안전을 확보하기 위한 조치를 정기적으로 점검하고 이행하지 않은 경우;
d) Không thường xuyên kiểm tra và thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông trên đoạn đường đèo dốc nguy hiểm, đoạn đường có đá lở, đất sụt, nước ngập hoặc trên các đoạn đường có nguy cơ không bảo đảm an toàn giao thông;
đ) 자신의 관리 관할에 속하는 교통시설이 손상되었음을 발견하거나 통보받았을 때 적시의 처리 조치 및 사고 예방 조치를 취하지 않은 경우;
đ) Không có biện pháp xử lý kịp thời và biện pháp ngăn ngừa tai nạn khi phát hiện hoặc được tin báo công trình giao thông thuộc thẩm quyền quản lý của mình bị hư hỏng;
e) 교통시설 시공·보수 규정에 따른 방호 신호를 설치하지 않거나 불충분하게 설치한 경우;
e) Không đặt hoặc đặt không đủ các tín hiệu phòng vệ theo quy định thi công, sửa chữa công trình giao thông;
g) 시공 완료 후 방호 표지판, 방호울타리, 수단, 자재를 수거·정리하지 않은 경우;
g) Không thu dọn, thanh thải các biển phòng vệ, rào chắn, phương tiện, các vật liệu khi thi công xong;
h) 교통시설 유지보수, 보전, 관리에 관한 기타 위반.
h) Vi phạm khác về duy tu, bảo dưỡng, quản lý công trình giao thông.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 31%부터 60%까지인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 61%부터 121%까지인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 122%부터 200%까지인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
5. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제282조. 항공기, 선박 강탈죄
Điều 282. Tội chiếm đoạt tàu bay, tàu thủy
1. 항공기 또는 선박을 강탈할 목적으로 폭행을 행사하거나, 폭행으로 협박하거나, 기타 수단을 사용한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc dùng thủ đoạn khác nhằm chiếm đoạt tàu bay hoặc tàu thủy, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 12년 이상 20년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 무기 또는 위험한 수단을 사용한 경우;
b) Sử dụng vũ khí hoặc phương tiện nguy hiểm;
c) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
c) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
d) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 31%부터 60%까지인 경우;
d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
đ) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 61%부터 121%까지인 경우;
đ) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
e) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우;
e) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
g) 누범인 경우.
g) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 20년의 징역 또는 무기징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau, thì bị phạt tù 20 năm hoặc tù chung thân:
a) 02명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 122% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 122% trở lên;
d) 500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 500.000.000 đồng trở lên.
4. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 보호관찰형 또는 거주금지형에 처한다.
4. Người phạm tội còn bị phạt quản chế hoặc cấm cư trú từ 01 năm đến 05 năm.
제283조. 베트남사회주의공화국의 항공 규정을 위반한 항공기 조종죄
Điều 283. Tội điều khiển tàu bay vi phạm các quy định về hàng không của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
1. 베트남 국경 안팎으로 항공기를 조종하면서 베트남사회주의공화국의 항공 규정을 위반한 자가 본 법전 제110조 및 제111조에 규정된 경우에 해당하지 아니하는 때에는 100.000.000동 이상 300.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào điều khiển tàu bay vào hoặc ra khỏi Việt Nam mà vi phạm các quy định về hàng không của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nếu không thuộc trường hợp quy định tại Điều 110 và Điều 111 của Bộ luật này, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 300.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 31%부터 60%까지인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 61%부터 121%까지인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 122%부터 200%까지인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 1.500.000.000동 이상 3.000.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 05년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng hoặc bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
5. 베트남 국경 안팎으로 항공기를 조종하면서 베트남사회주의공화국의 항공 규정을 위반한 자가 본 법전 제110조 및 제111조에 규정된 경우에 해당하지 아니하고 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 31%부터 60%까지에 이르게 하거나, 02명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 31%부터 60%까지에 이르게 한 경우에는 100.000.000동 이상 300.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이하의 비구금개과형에 처한다.
5. Người điều khiển tàu bay vào hoặc ra khỏi Việt Nam mà vi phạm các quy định về hàng không của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nếu không thuộc trường hợp quy định tại Điều 110 và Điều 111 của Bộ luật này gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm.
제284조. 베트남사회주의공화국의 해사 규정을 위반한 해사항해수단 조종죄
Điều 284. Tội điều khiển phương tiện hàng hải vi phạm các quy định về hàng hải của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
1. 선박 또는 기타 해사항해수단을 조종하여 베트남 국경 안팎으로 출입하거나 베트남 영해를 통과하면서 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 하여, 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 31%부터 60%까지에 이르게 하거나, 02명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 31%부터 60%까지에 이르게 하거나, 이 행위로 이미 행정위반처벌을 받았음에도 재차 위반한 자가 본 법전 제110조 및 제111조에 규정된 경우에 해당하지 아니하는 때에는 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이하의 비구금개과형에 처한다:
1. Người điều khiển tàu thủy hay phương tiện hàng hải khác vào hoặc ra khỏi Việt Nam hoặc đi qua lãnh hải Việt Nam mà thực hiện một trong các hành vi sau đây, gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60% hoặc đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này mà còn vi phạm, nếu không thuộc trường hợp quy định tại Điều 110 và Điều 111 của Bộ luật này, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm:
a) 항만수역 내에서 허용 속도를 초과하여 운항한 경우;
a) Chạy quá tốc độ cho phép trong vùng nước cảng biển;
b) 규정에 따라 활동이 허가된 구역에 맞지 않게 운항한 경우;
b) Chạy không đúng vùng được phép hoạt động theo quy định;
c) 입항·출항 절차, 도선제도, 묘박·계류·접안·선측접안 절차, 질서-위생, 화재·폭발 안전, 해사항해수단으로 인한 환경오염 방지 조치를 이행하지 않거나 온전히 이행하지 않은 경우;
c) Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ các thủ tục vào cảng, rời cảng, chế độ hoa tiêu, thủ tục neo, đậu, cập cầu, cập mạn, trật tự - vệ sinh, an toàn cháy nổ, phòng ngừa ô nhiễm môi trường do phương tiện hàng hải gây ra;
d) 해사교통 활동 중 통행, 마주침 피하기, 추월, 양보에 관한 규정을 이행하지 않거나 올바르게 이행하지 않은 경우 또는 해사교통수단에 규정된 음량에 따른 기적, 종, 경종이 없거나 이를 보장하지 못한 경우;
d) Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định về đi, tránh nhau, vượt nhau, nhường đường trong hoạt động giao thông hàng hải hoặc phương tiện giao thông hàng hải không có, không bảo đảm về còi, chuông, kẻng theo âm lượng quy định;
đ) 규정된 기준에 따른 항해등, 신호등을 확보하지 아니한 경우; 음향신호, 등화신호의 발신에 관하여 이행하지 않거나 올바르게 이행하지 않은 경우.
đ) Không bảo đảm về đèn hành trình, đèn hiệu theo tiêu chuẩn quy định; không thực hiện hoặc thực hiện không đúng về phát tín hiệu về âm hiệu, tín hiệu ánh sáng.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 31%부터 60%까지인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 61%부터 121%까지인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 200.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 01년 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 03 năm.
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 122%부터 200%까지인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
제2절
Mục 2
정보기술, 통신망 분야의 범죄
TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, MẠNG VIỄN THÔNG
제285조. 불법 목적에 사용할 도구, 장비, 소프트웨어의 제작, 매매, 교환 또는 증여죄
Điều 285. Tội sản xuất, mua bán, trao đổi hoặc tặng cho công cụ, thiết bị, phần mềm để sử dụng vào mục đích trái pháp luật
1. 불법 목적에 사용하기 위하여 컴퓨터 네트워크, 통신, 전자수단을 공격하는 기능이 있는 도구, 장비, 소프트웨어를 제작, 매매, 교환, 증여한 자는 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 02년 이하의 비구금개과형에 처하거나 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào sản xuất, mua bán, trao đổi, tặng cho công cụ, thiết bị, phần mềm có tính năng tấn công mạng máy tính, viễn thông, phương tiện điện tử để sử dụng vào mục đích trái pháp luật, thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 100.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 02회 이상 범죄를 범한 경우;
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 직업적 성격을 띤 경우;
c) Có tính chất chuyên nghiệp;
d) 50.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 불법 이익을 취득한 경우;
d) Thu lợi bất chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
đ) 100.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우;
đ) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng;
e) 누범인 경우.
e) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 500.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 500.000.000동 이상의 불법 이익을 취득한 경우;
a) Thu lợi bất chính 500.000.000 đồng trở lên;
b) 1.000.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
b) Gây thiệt hại về tài sản 1.000.000.000 đồng trở lên.
4. 범죄자는 또한 5.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처하거나, 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
제286조. 컴퓨터 네트워크, 통신망, 전자수단의 작동에 유해한 컴퓨터 프로그램 유포죄
Điều 286. Tội phát tán chương trình tin học gây hại cho hoạt động của mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử
1. 고의로 컴퓨터 네트워크, 통신망, 전자수단에 유해한 컴퓨터 프로그램을 유포하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 자는 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào cố ý phát tán chương trình tin học gây hại cho mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 50.000.000동 이상 200.000.000동 미만의 불법 이익을 취득한 경우;
a) Thu lợi bất chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng;
b) 50.000.000동 이상 300.000.000동 미만의 손해를 입힌 경우;
b) Gây thiệt hại từ 50.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng;
c) 50대 이상 200대 미만의 전자수단 또는 50명 이상 200명 미만의 이용자가 있는 정보시스템을 감염시킨 경우;
c) Làm lây nhiễm từ 50 phương tiện điện tử đến dưới 200 phương tiện điện tử hoặc hệ thống thông tin có từ 50 người sử dụng đến dưới 200 người sử dụng;
d) 이 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 유죄판결을 받고 전과 기록이 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우.
d) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 200.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 200.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 불법 이익을 취득한 경우;
b) Thu lợi bất chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
c) 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만의 손해를 입힌 경우;
c) Gây thiệt hại từ 300.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng;
d) 200대 이상 500대 미만의 전자수단 또는 200명 이상 500명 미만의 이용자가 있는 정보시스템을 감염시킨 경우;
d) Làm lây nhiễm từ 200 phương tiện điện tử đến dưới 500 phương tiện điện tử hoặc hệ thống thông tin có từ 200 người sử dụng đến dưới 500 người sử dụng;
đ) 누범인 경우.
đ) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm:
a) 국가기밀에 속하는 데이터 시스템, 국방·안보에 기여하는 정보시스템에 대한 경우;
a) Đối với hệ thống dữ liệu thuộc bí mật nhà nước; hệ thống thông tin phục vụ quốc phòng, an ninh;
b) 국가정보인프라, 국가 전력망 운영 정보시스템, 금융·은행 정보시스템, 교통 제어 정보시스템에 대한 경우;
b) Đối với cơ sở hạ tầng thông tin quốc gia; hệ thống thông tin điều hành lưới điện quốc gia; hệ thống thông tin tài chính, ngân hàng; hệ thống thông tin điều khiển giao thông;
c) 500.000.000동 이상의 불법 이익을 취득한 경우;
c) Thu lợi bất chính 500.000.000 đồng trở lên;
d) 1.000.000.000동 이상의 손해를 입힌 경우;
d) Gây thiệt hại 1.000.000.000 đồng trở lên;
đ) 500대 이상의 전자수단 또는 500명 이상의 이용자가 있는 정보시스템을 감염시킨 경우.
đ) Làm lây nhiễm 500 phương tiện điện tử trở lên hoặc hệ thống thông tin có từ 500 người sử dụng trở lên.
4. 범죄자는 또한 30.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제287조. 컴퓨터 네트워크, 통신망, 전자수단의 작동 방해 또는 교란죄
Điều 287. Tội cản trở hoặc gây rối loạn hoạt động của mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử
1. 컴퓨터 네트워크, 통신망, 전자수단의 소프트웨어, 전자데이터를 임의로 삭제, 훼손 또는 변경하거나 불법적으로 데이터 전송을 차단하거나, 컴퓨터 네트워크, 통신망, 전자수단의 작동을 방해하거나 교란하는 기타 행위를 하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 자는 본 법전 제286조 및 제289조에 규정된 경우에 해당하지 아니하는 때에는 30.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào tự ý xóa, làm tổn hại hoặc thay đổi phần mềm, dữ liệu điện tử hoặc ngăn chặn trái phép việc truyền tải dữ liệu của mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử hoặc có hành vi khác cản trở hoặc gây rối loạn hoạt động của mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử thuộc một trong các trường hợp sau đây, nếu không thuộc trường hợp quy định tại Điều 286 và Điều 289 của Bộ luật này, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 50.000.000동 이상 200.000.000동 미만의 불법 이익을 취득한 경우;
a) Thu lợi bất chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng;
b) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 손해를 입힌 경우;
b) Gây thiệt hại từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
c) 컴퓨터 네트워크, 통신망, 전자수단의 작동을 30분 이상 24시간 미만 마비, 중단, 정체시키거나 24시간 내에 03회 이상 10회 미만 발생시킨 경우;
c) Làm tê liệt, gián đoạn, ngưng trệ hoạt động của mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử từ 30 phút đến dưới 24 giờ hoặc từ 03 lần đến dưới 10 lần trong thời gian 24 giờ;
d) 기관, 조직의 활동을 24시간 이상 72시간 미만 정체시킨 경우;
d) Làm đình trệ hoạt động của cơ quan, tổ chức từ 24 giờ đến dưới 72 giờ;
đ) 이 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 유죄판결을 받고 전과 기록이 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우.
đ) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 200.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 컴퓨터 네트워크, 통신망의 관리자 권한을 남용한 경우;
b) Lợi dụng quyền quản trị mạng máy tính, mạng viễn thông;
c) 누범인 경우;
c) Tái phạm nguy hiểm;
d) 200.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만의 불법 이익을 취득한 경우;
d) Thu lợi bất chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng;
đ) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 손해를 입힌 경우;
đ) Gây thiệt hại từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng;
e) 컴퓨터 네트워크, 통신망, 전자수단의 작동을 24시간 이상 168시간 미만 마비, 중단, 정체시키거나 24시간 내에 10회 이상 50회 미만 발생시킨 경우;
e) Làm tê liệt, gián đoạn, ngưng trệ hoạt động của mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử từ 24 giờ đến dưới 168 giờ hoặc từ 10 lần đến dưới 50 lần trong thời gian 24 giờ;
g) 기관, 조직의 활동을 72시간 이상 168시간 미만 정체시킨 경우.
g) Làm đình trệ hoạt động của cơ quan, tổ chức từ 72 giờ đến dưới 168 giờ.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm:
a) 국가기밀에 속하는 데이터 시스템, 국방·안보에 기여하는 정보시스템에 대한 경우;
a) Đối với hệ thống dữ liệu thuộc bí mật nhà nước; hệ thống thông tin phục vụ quốc phòng, an ninh;
b) 국가정보인프라, 국가 전력망 운영 정보시스템, 금융·은행 정보 및 거래 시스템, 교통 제어 정보시스템에 대한 경우;
b) Đối với cơ sở hạ tầng thông tin quốc gia; hệ thống thông tin điều hành lưới điện quốc gia; hệ thống thông tin, giao dịch tài chính, ngân hàng; hệ thống thông tin điều khiển giao thông;
c) 1.000.000.000동 이상의 불법 이익을 취득한 경우;
c) Thu lợi bất chính 1.000.000.000 đồng trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 손해를 입힌 경우;
d) Gây thiệt hại 1.500.000.000 đồng trở lên;
đ) 컴퓨터 네트워크, 통신망, 전자수단의 작동을 168시간 이상 마비, 중단, 정체시키거나 24시간 내에 50회 이상 발생시킨 경우;
đ) Làm tê liệt, gián đoạn, ngưng trệ hoạt động của mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử 168 giờ trở lên hoặc 50 lần trở lên trong thời gian 24 giờ;
e) 기관, 조직의 활동을 168시간 이상 정체시킨 경우.
e) Làm đình trệ hoạt động của cơ quan, tổ chức 168 giờ trở lên.
4. 범죄자는 또한 30.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제288조. 컴퓨터 네트워크, 통신망 정보의 불법 제공 또는 사용죄
Điều 288. Tội đưa hoặc sử dụng trái phép thông tin mạng máy tính, mạng viễn thông
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 하여 50.000.000동 이상 200.000.000동 미만의 불법 이익을 취득하거나, 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 손해를 입히거나, 부정적 여론을 야기하여 기관, 조직, 개인의 명예를 실추시킨 자는 본 법전 제117조, 제155조, 제156조 및 제326조에 규정된 경우에 해당하지 아니하는 때에는 30.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, thu lợi bất chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc gây dư luận xấu làm giảm uy tín của cơ quan, tổ chức, cá nhân, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 컴퓨터 네트워크, 통신망에 법률 규정에 위배되는 정보를 게시하는 경우(본 법전 제117조, 제155조, 제156조 및 제326조에 규정된 경우의 어느 하나에 해당하지 아니하는 한);
a) Đưa lên mạng máy tính, mạng viễn thông những thông tin trái với quy định của pháp luật, nếu không thuộc một trong các trường hợp quy định tại các Điều 117, 155, 156 và 326 của Bộ luật này;
b) 해당 정보 소유자의 허가 없이 기관, 조직, 개인의 합법적인 사적 정보를 컴퓨터 네트워크, 통신망에서 매매, 교환, 증여, 수정, 변경하거나 공개하는 경우;
b) Mua bán, trao đổi, tặng cho, sửa chữa, thay đổi hoặc công khai hóa thông tin riêng hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân trên mạng máy tính, mạng viễn thông mà không được phép của chủ sở hữu thông tin đó;
c) 컴퓨터 네트워크, 통신망의 정보를 불법적으로 사용하는 기타 행위.
c) Hành vi khác sử dụng trái phép thông tin trên mạng máy tính, mạng viễn thông.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 200.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 컴퓨터 네트워크, 통신망의 관리자 권한을 남용한 경우;
b) Lợi dụng quyền quản trị mạng máy tính, mạng viễn thông;
c) 200.000.000동 이상의 불법 이익을 취득한 경우;
c) Thu lợi bất chính 200.000.000 đồng trở lên;
d) 500.000.000동 이상의 손해를 입힌 경우;
d) Gây thiệt hại 500.000.000 đồng trở lên;
đ) 개인의 비밀을 침해하여 침해당한 사람이 자살에 이르게 한 경우;
đ) Xâm phạm bí mật cá nhân dẫn đến người bị xâm phạm tự sát;
e) 베트남의 안보, 질서, 사회안전 또는 대외관계에 부정적 영향을 미친 경우;
e) Gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội hoặc quan hệ đối ngoại của Việt Nam;
g) 시위를 야기한 경우.
g) Dẫn đến biểu tình.
3. 범죄자는 또한 20.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제289조. 타인의 컴퓨터 네트워크, 통신망 또는 전자수단 불법 침입죄
Điều 289. Tội xâm nhập trái phép vào mạng máy tính, mạng viễn thông hoặc phương tiện điện tử của người khác
1. 고의로 경고, 접속 코드, 방화벽을 우회하거나 타인의 관리자 권한을 사용하거나 기타 방법으로 타인의 컴퓨터 네트워크, 통신망 또는 전자수단에 불법 침입하여 제어권을 장악하거나, 전자수단의 작동 기능에 간섭하거나, 데이터를 절취·변경·파괴·위조하거나 서비스를 불법적으로 사용한 자는 50.000.000동 이상 300.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào cố ý vượt qua cảnh báo, mã truy cập, tường lửa, sử dụng quyền quản trị của người khác hoặc bằng phương thức khác xâm nhập trái phép vào mạng máy tính, mạng viễn thông hoặc phương tiện điện tử của người khác chiếm quyền điều khiển; can thiệp vào chức năng hoạt động của phương tiện điện tử; lấy cắp, thay đổi, hủy hoại, làm giả dữ liệu hoặc sử dụng trái phép các dịch vụ, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
제1조. 법률 제12/2017/QH14호에 따라 일부 조항이 개정·보완된 형법 제100/2015/QH13호 제289조 제1항의 해석 형법 제289조 제1항에 규정된 고의로 경고, 접속 코드, 방화벽을 우회하거나 타인의 관리자 권한을 사용하거나 기타 방법으로 타인의 컴퓨터 네트워크, 통신망 또는 전자수단에 불법 침입하여 데이터를 절취하는 행위는 고의로 경고, 접속 코드, 방화벽을 우회하거나 타인의 관리자 권한을 사용하거나 기타 방법으로 타인의 컴퓨터 네트워크, 통신망 또는 전자수단에 불법 침입하여 영업비밀을 포함하는 데이터를 강탈하는 행위(영업비밀을 포함하는 데이터를 청취, 열람, 필기, 사진촬영, 녹음, 녹화하는 행위를 포함한다)를 포함하는 것으로 이해한다.
Điều 1. Giải thích khoản 1 Điều 289 của Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 12/2017/QH14 Hành vi cố ý vượt qua cảnh báo, mã truy cập, tường lửa, sử dụng quyền quản trị của người khác hoặc bằng phương thức khác xâm nhập trái phép vào mạng máy tính, mạng viễn thông hoặc phương tiện điện tử của người khác lấy cắp dữ liệu quy định tại khoản 1 Điều 289 của Bộ luật Hình sự được hiểu là bao gồm cả hành vi cố ý vượt qua cảnh báo, mã truy cập, tường lửa, sử dụng quyền quản trị của người khác hoặc bằng phương thức khác xâm nhập trái phép vào mạng máy tính, mạng viễn thông hoặc phương tiện điện tử của người khác chiếm đoạt dữ liệu có chứa bí mật kinh doanh, kể cả nghe, đọc, ghi chép, chụp ảnh, ghi âm, ghi hình dữ liệu có chứa bí mật kinh doanh.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng hoặc bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 직책, 권한을 남용한 경우;
b) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
c) 200.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 불법 이익을 취득한 경우;
c) Thu lợi bất chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
d) 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만의 손해를 입힌 경우;
d) Gây thiệt hại từ 300.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng;
đ) 국가인터넷연동센터, 도메인 이름 데이터베이스 시스템 및 국가 루트 네임서버 시스템에 대한 경우;
đ) Đối với trạm trung chuyển internet quốc gia, hệ thống cơ sở dữ liệu tên miền và hệ thống máy chủ tên miền quốc gia;
e) 누범인 경우.
e) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm:
a) 국가기밀에 속하는 데이터 시스템, 국방·안보에 기여하는 정보시스템에 대한 경우;
a) Đối với hệ thống dữ liệu thuộc bí mật nhà nước; hệ thống thông tin phục vụ quốc phòng, an ninh;
b) 국가정보인프라, 국가 전력망 운영 정보시스템, 금융·은행 정보시스템, 교통 제어 정보시스템에 대한 경우;
b) Đối với cơ sở hạ tầng thông tin quốc gia; hệ thống thông tin điều hành lưới điện quốc gia; hệ thống thông tin tài chính, ngân hàng; hệ thống thông tin điều khiển giao thông;
c) 500.000.000동 이상의 불법 이익을 취득한 경우;
c) Thu lợi bất chính 500.000.000 đồng trở lên;
d) 1.000.000.000동 이상의 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại 1.000.000.000 đồng trở lên.
4. 범죄자는 또한 5.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제290조. 컴퓨터 네트워크, 통신망, 전자수단을 이용한 재산 강탈 행위 실행죄
Điều 290. Tội sử dụng mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử thực hiện hành vi chiếm đoạt tài sản
1. 컴퓨터 네트워크, 통신망 또는 전자수단을 이용하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 한 자가 본 법전 제173조 및 제174조에 규정된 경우에 해당하지 아니하는 때에는 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào sử dụng mạng máy tính, mạng viễn thông hoặc phương tiện điện tử thực hiện một trong những hành vi sau đây, nếu không thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 173 và Điều 174 của Bộ luật này, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 계좌주, 카드 소유자의 재산을 강탈하거나 재화, 용역을 결제하기 위하여 기관, 조직, 개인의 은행 계좌, 카드에 관한 정보를 사용한 경우;
a) Sử dụng thông tin về tài khoản, thẻ ngân hàng của cơ quan, tổ chức, cá nhân để chiếm đoạt tài sản của chủ tài khoản, chủ thẻ hoặc thanh toán hàng hóa, dịch vụ;
b) 계좌주, 카드 소유자의 재산을 강탈하거나 재화, 용역을 결제할 목적으로 위조 은행카드를 제작, 보관, 매매, 사용, 유통한 경우;
b) Làm, tàng trữ, mua bán, sử dụng, lưu hành thẻ ngân hàng giả nhằm chiếm đoạt tài sản của chủ tài khoản, chủ thẻ hoặc thanh toán hàng hóa, dịch vụ;
c) 재산을 강탈할 목적으로 기관, 조직, 개인의 계좌에 불법 접속한 경우;
c) Truy cập bất hợp pháp vào tài khoản của cơ quan, tổ chức, cá nhân nhằm chiếm đoạt tài sản;
d) 재산을 강탈할 목적으로 전자상거래, 전자결제, 통화영업, 자금모집, 다단계영업 또는 온라인 증권거래에서 사기를 친 경우;
d) Lừa đảo trong thương mại điện tử, thanh toán điện tử, kinh doanh tiền tệ, huy động vốn, kinh doanh đa cấp hoặc giao dịch chứng khoán qua mạng nhằm chiếm đoạt tài sản;
đ) 재산을 강탈할 목적으로 통신, 인터넷 서비스를 불법적으로 개설, 제공한 경우.
đ) Thiết lập, cung cấp trái phép dịch vụ viễn thông, internet nhằm chiếm đoạt tài sản.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 02회 이상 범죄를 범한 경우;
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 직업적 성격을 띤 경우;
c) Có tính chất chuyên nghiệp;
d) 위조 카드의 수량이 50매 이상 200매 미만인 경우;
d) Số lượng thẻ giả từ 50 thẻ đến dưới 200 thẻ;
đ) 50.000.000동 이상 200.000.000동 미만 가액의 재산을 강탈한 경우;
đ) Chiếm đoạt tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng;
e) 50.000.000동 이상 300.000.000동 미만의 손해를 입힌 경우;
e) Gây thiệt hại từ 50.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng;
g) 누범인 경우.
g) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 200.000.000동 이상 500.000.000동 미만 가액의 재산을 강탈한 경우;
a) Chiếm đoạt tài sản trị giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
b) 300.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 손해를 입힌 경우;
b) Gây thiệt hại từ 300.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
c) 위조 카드의 수량이 200매 이상 500매 미만인 경우.
c) Số lượng thẻ giả từ 200 thẻ đến dưới 500 thẻ.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 12년 이상 20년 이하의 징역에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm:
a) 500.000.000동 이상 가액의 재산을 강탈한 경우;
a) Chiếm đoạt tài sản trị giá 500.000.000 đồng trở lên;
b) 500.000.000동 이상의 손해를 입힌 경우;
b) Gây thiệt hại 500.000.000 đồng trở lên;
c) 위조 카드의 수량이 500매 이상인 경우.
c) Số lượng thẻ giả 500 thẻ trở lên.
5. 범죄자는 또한 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처하거나, 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
제291조. 은행 계좌 정보의 불법 수집, 보관, 교환, 매매, 공개죄
Điều 291. Tội thu thập, tàng trữ, trao đổi, mua bán, công khai hóa trái phép thông tin về tài khoản ngân hàng
1. 20개 계좌 이상 50개 계좌 미만 수량의 타인의 은행 계좌 정보를 불법적으로 수집, 보관, 교환, 매매, 공개하거나, 20.000.000동 이상 50.000.000동 미만의 불법 이익을 취득한 자는 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이하의 비구금개과형에 처한다.
1. Người nào thu thập, tàng trữ, trao đổi, mua bán, công khai hóa trái phép thông tin về tài khoản ngân hàng của người khác với số lượng từ 20 tài khoản đến dưới 50 tài khoản hoặc thu lợi bất chính từ 20.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng, thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 100.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm:
a) 50개 계좌 이상 200개 계좌 미만 수량의 타인의 은행 계좌 정보를 불법적으로 수집, 보관, 교환, 매매, 공개한 경우;
a) Thu thập, tàng trữ, trao đổi, mua bán, công khai hóa trái phép thông tin về tài khoản ngân hàng của người khác với số lượng từ 50 tài khoản đến dưới 200 tài khoản;
b) 조직적인 경우;
b) Có tổ chức;
c) 직업적 성격을 띤 경우;
c) Có tính chất chuyên nghiệp;
d) 50.000.000동 이상 200.000.000동 미만의 불법 이익을 취득한 경우;
d) Thu lợi bất chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng;
đ) 누범인 경우.
đ) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 200.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 200개 계좌 이상 수량의 타인의 은행 계좌 정보를 불법적으로 수집, 보관, 교환, 매매, 공개한 경우;
a) Thu thập, tàng trữ, trao đổi, mua bán, công khai hóa trái phép thông tin về tài khoản ngân hàng của người khác với số lượng 200 tài khoản trở lên;
b) 200.000.000동 이상의 불법 이익을 취득한 경우.
b) Thu lợi bất chính 200.000.000 đồng trở lên.
4. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처하거나, 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
제292조. 컴퓨터 네트워크, 통신망에서의 불법 서비스 제공죄
Điều 292. Tội cung cấp dịch vụ trái phép trên mạng máy tính, mạng viễn thông
1. 허가 없이 또는 허가받은 내용에 부합하지 아니하게 컴퓨터 네트워크, 통신망에서 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 서비스를 제공하여 50.000.000동 이상 200.000.000동 미만의 불법 이익을 취득하거나 500.000.000동 이상 2.000.000.000동 미만의 매출액을 올린 자는 200.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 02년 이하의 비구금개과형에 처한다:
1. Người nào cung cấp một trong các dịch vụ sau đây trên mạng máy tính, mạng viễn thông không có giấy phép hoặc không đúng nội dung được cấp phép, thu lợi bất chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc có doanh thu từ 500.000.000 đồng đến dưới 2.000.000.000 đồng, thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm:
a) 계좌상 금 거래업;
a) Kinh doanh vàng trên tài khoản;
b) 전자상거래 거래소;
b) Sàn giao dịch thương mại điện tử;
c) 다단계영업;
c) Kinh doanh đa cấp;
d) 전자지급결제대행;
d) Trung gian thanh toán;
đ) 온라인 전자게임;
đ) Trò chơi điện tử trên mạng;
e) 법률 규정에 따른 컴퓨터 네트워크, 통신망 상의 기타 서비스 유형.
e) Các loại dịch vụ khác trên mạng máy tính, mạng viễn thông theo quy định của pháp luật.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 02회 이상 범죄를 범한 경우;
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 직업적 성격을 띤 경우;
c) Có tính chất chuyên nghiệp;
d) 누범인 경우;
d) Tái phạm nguy hiểm;
đ) 200.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 불법 이익을 취득하거나 2.000.000.000동 이상 5.000.000.000동 미만의 매출액을 올린 경우.
đ) Thu lợi bất chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc có doanh thu từ 2.000.000.000 đồng đến dưới 5.000.000.000 đồng.
3. 500.000.000동 이상의 불법 이익을 취득하거나 5.000.000.000동 이상의 매출액을 올린 죄를 범한 자는 1.500.000.000동 이상 5.000.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 02년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
3. Phạm tội trong trường hợp thu lợi bất chính 500.000.000 đồng trở lên hoặc có doanh thu 5.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tiền từ 1.500.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm.
4. 범죄자는 또한 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처하거나, 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
제293조. 응급구조, 안전, 수색, 구조, 구난, 국방, 안보 목적 전용 무선 주파수 불법 사용죄
Điều 293. Tội sử dụng trái phép tần số vô tuyến điện dành riêng cho mục đích cấp cứu, an toàn, tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn, quốc phòng, an ninh
1. 응급구조, 안전, 수색, 구조, 구난, 국방, 안보 목적에 전용되는 무선 주파수를 기타 목적에 불법 사용하여 200.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 손해를 입히거나, 이 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 유죄판결을 받고 전과 기록이 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 자는 50.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이하의 비구금개과형에 처한다.
1. Người nào sử dụng trái phép tần số vô tuyến điện dành riêng cho mục đích cấp cứu, an toàn, tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn, quốc phòng, an ninh vào mục đích khác gây thiệt hại từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 500.000.000동 이상의 손해를 입힌 경우;
b) Gây thiệt hại 500.000.000 đồng trở lên;
c) 누범인 경우.
c) Tái phạm nguy hiểm.
제294조. 고의적 유해 혼신 유발죄
Điều 294. Tội cố ý gây nhiễu có hại
1. 고의로 유해한 혼신을 유발하여 무선통신시스템의 정상적인 작동을 방해하고 200.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 손해를 입히거나, 이 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 유죄판결을 받고 전과 기록이 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 자는 50.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이하의 비구금개과형에 처한다.
1. Người nào cố ý gây nhiễu có hại, cản trở hoạt động bình thường của hệ thống thông tin vô tuyến điện gây thiệt hại từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 500.000.000동 이상의 손해를 입힌 경우;
b) Gây thiệt hại 500.000.000 đồng trở lên;
c) 누범인 경우.
c) Tái phạm nguy hiểm.
제3절
Mục 3
공공안전을 침해하는 기타 범죄
CÁC TỘI PHẠM KHÁC XÂM PHẠM AN TOÀN CÔNG CỘNG
제295조. 산업안전, 산업위생, 다중이용시설의 안전에 관한 규정 위반죄
Điều 295. Tội vi phạm quy định về an toàn lao động, vệ sinh lao động, về an toàn ở những nơi đông người
1. 산업안전, 산업위생, 다중이용시설의 안전에 관한 규정을 위반하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 자는 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào vi phạm quy định về an toàn lao động, vệ sinh lao động, về an toàn ở những nơi đông người thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 31%부터 60%까지인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 61%부터 121%까지인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 122%부터 200%까지인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우;
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng;
đ) 산업안전, 산업위생, 다중이용시설의 안전에 관하여 책임이 있는 자인 경우.
đ) Là người có trách nhiệm về an toàn lao động, vệ sinh lao động, về an toàn ở những nơi đông người.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
4. 산업안전, 산업위생, 다중이용시설의 안전에 관한 규정을 위반하여 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 31%부터 60%까지에 이르게 하거나, 02명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 31%부터 60%까지에 이르게 한 자는 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 02년 이하의 비구금개과형에 처하거나 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
4. Người vi phạm quy định về an toàn lao động, vệ sinh lao động, về an toàn ở những nơi đông người gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%, thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
5. 적시에 저지되지 아니하였더라면 타인의 생명, 건강 또는 재산에 손해를 발생시킬 현실적인 가능성이 있는 죄를 범한 자는 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
5. Phạm tội có khả năng thực tế gây thiệt hại cho tính mạng, sức khỏe hoặc tài sản của người khác, nếu không được ngăn chặn kịp thời, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
6. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
6. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제296조. 16세 미만 근로자 사용에 관한 규정 위반죄
Điều 296. Tội vi phạm quy định về sử dụng người lao động dưới 16 tuổi
1. 국가가 규정한 목록에 따른 고역, 위험 작업 또는 유독 물질 접촉 작업에 16세 미만인 자를 사용하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 자는 30.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào sử dụng người dưới 16 tuổi làm những công việc nặng nhọc, nguy hiểm hoặc tiếp xúc với các chất độc hại theo danh mục mà Nhà nước quy định thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 이 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 유죄판결을 받고 전과 기록이 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우;
a) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm;
b) 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 31%부터 60%까지인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%;
c) 02명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 31%부터 60%까지인 경우.
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 02회 이상 범죄를 범한 경우;
a) Phạm tội 02 lần trở lên;
b) 02명 이상에 대한 경우;
b) Đối với 02 người trở lên;
c) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
c) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
d) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 31%부터 60%까지인 경우;
d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
đ) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 61% 이상인 경우.
đ) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 61% trở lên.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm.
a) 02명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người trở lên;
b) 02명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 122% 이상인 경우.
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 122% trở lên.
4. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng.
제297조. 강제노동죄
Điều 297. Tội cưỡng bức lao động
1. 폭행을 행사하거나 폭행으로 협박하거나 기타 수단을 사용하여 타인에게 노동을 강요하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 자는 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc thủ đoạn khác ép buộc người khác phải lao động thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 이 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 유죄판결을 받고 전과 기록이 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우;
a) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm;
b) 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 31%부터 60%까지인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%;
c) 02명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 31%부터 60%까지인 경우.
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 02명 이상에 대한 경우;
b) Đối với 02 người trở lên;
c) 16세 미만인 자, 임신 사실을 알고 있는 여성, 노약자, 중증 장애인 또는 최중증 장애인에 대한 경우;
c) Đối với người dưới 16 tuổi, phụ nữ mà biết là có thai, người già yếu, người khuyết tật nặng hoặc khuyết tật đặc biệt nặng;
d) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
d) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
đ) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 31%부터 60%까지인 경우;
đ) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
e) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 61% 이상인 경우;
e) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 61% trở lên;
g) 누범인 경우.
g) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm:
a) 02명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người trở lên;
b) 02명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 122% 이상인 경우.
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 122% trở lên.
4. 범죄자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội có thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제298조. 중대한 결과를 야기한 건설 규정 위반죄
Điều 298. Tội vi phạm quy định về xây dựng gây hậu quả nghiêm trọng
1. 조사, 설계, 시공, 원료·자재·기계의 사용, 감리, 공사 감리·인수 또는 기타 분야에서 건설 규정을 위반한 자가 본 법전 제224조 또는 제281조에 규정된 경우에 해당하지 아니하고 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 때에는 50.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào vi phạm quy định về xây dựng trong các lĩnh vực khảo sát, thiết kế, thi công, sử dụng nguyên liệu, vật liệu, máy móc, giám sát, nghiệm thu công trình hay các lĩnh vực khác, nếu không thuộc trường hợp quy định tại Điều 224 hoặc Điều 281 của Bộ luật này thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 31%부터 60%까지인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 62%부터 121%까지인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 62% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 직책, 권한이 있는 자인 경우;
a) Là người có chức vụ, quyền hạn;
b) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
b) Làm chết 02 người;
c) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
d) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 122%부터 200%까지인 경우;
d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
đ) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
đ) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 08년 이상 20년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 08 năm đến 20 năm:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
4. 조사, 설계, 시공, 원료·자재·기계의 사용, 감리, 공사 감리·인수 또는 기타 분야에서 건설 규정을 위반한 자가 본 법전 제225조 또는 제281조에 규정된 경우에 해당하지 아니하고 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 31%부터 60%까지에 이르게 하거나, 02명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 31%부터 60%까지에 이르게 한 경우에는 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
4. Người vi phạm quy định về xây dựng trong các lĩnh vực khảo sát, thiết kế, thi công, sử dụng nguyên liệu, vật liệu, máy móc, giám sát, nghiệm thu công trình hay các lĩnh vực khác, nếu không thuộc trường hợp quy định tại Điều 225 hoặc Điều 281 của Bộ luật này, gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
5. 범죄자는 또한 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제299조. 테러죄
Điều 299. Tội khủng bố
1. 대중에게 공포 상태를 야기할 목적으로 타인의 생명을 침해하거나 기관, 조직, 개인의 재산을 파괴한 자는 10년 이상 20년 이하의 징역, 무기징역 또는 사형에 처한다.
1. Người nào nhằm gây ra tình trạng hoảng sợ trong công chúng mà xâm phạm tính mạng của người khác hoặc phá hủy tài sản của cơ quan, tổ chức, cá nhân, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 15 năm:
a) 테러단체, 테러자금지원단체를 설립하거나 이에 가입한 경우;
a) Thành lập, tham gia tổ chức khủng bố, tổ chức tài trợ khủng bố;
b) 테러분자를 강요, 유인, 모집, 양성, 훈련하거나 테러분자에게 무기를 제조·공급한 경우;
b) Cưỡng ép, lôi kéo, tuyển mộ, đào tạo, huấn luyện phần tử khủng bố; chế tạo, cung cấp vũ khí cho phần tử khủng bố;
c) 기관, 조직, 개인의 신체의 자유, 건강을 침해하거나 재산을 점유, 손괴한 경우.
c) Xâm phạm tự do thân thể, sức khỏe hoặc chiếm giữ, làm hư hại tài sản của cơ quan, tổ chức, cá nhân.
3. 본조 제1항에 규정된 행위의 어느 하나를 실행하겠다고 협박하거나 기타 정신적 위협 행위를 하여 죄를 범한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다.
3. Phạm tội trong trường hợp đe dọa thực hiện một trong các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này hoặc có những hành vi khác uy hiếp tinh thần, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.
4. 이 죄를 예비한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
4. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
5. 범죄자는 또한 일부 시민권의 박탈형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 보호관찰형 또는 거주금지형에 처하거나, 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị tước một số quyền công dân, phạt quản chế, cấm cư trú từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
제300조. 테러자금조달죄
Điều 300. Tội tài trợ khủng bố
1. 어떠한 형태로든 테러 단체, 개인을 위해 자금, 재산을 모집, 지원한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào huy động, hỗ trợ tiền, tài sản dưới bất kỳ hình thức nào cho tổ chức, cá nhân khủng bố, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm.
2. 이 죄를 예비한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
2. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
3. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 보호관찰형 또는 거주금지형에 처하거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt quản chế, cấm cư trú từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
제301조. 인질강요죄
Điều 301. Tội bắt cóc con tin
1. 국가, 영토, 국제기구 또는 기관, 조직, 개인으로 하여금 인질 석방의 조건으로 일정한 작위 또는 부작위를 하도록 강요할 목적으로 타인을 체포·감금하여 인질로 삼고 살해, 상해 또는 계속 감금·체포하겠다고 협박한 자가 본 법전 제113조 및 제299조에 규정된 경우에 해당하지 아니하는 때에는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào bắt giữ, giam người khác làm con tin và đe dọa giết, làm bị thương hoặc tiếp tục giam, giữ người đó nhằm cưỡng ép một quốc gia, vùng lãnh thổ, tổ chức quốc tế hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân làm hoặc không làm một việc như một điều kiện để thả con tin, nếu không thuộc trường hợp quy định tại Điều 113 và Điều 299 của Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 직책, 권한을 남용한 경우;
b) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
c) 18세 미만인 자, 임신 사실을 알고 있는 여성, 70세 이상인 자에 대한 경우;
c) Đối với người dưới 18 tuổi, phụ nữ mà biết là có thai, người đủ 70 tuổi trở lên;
d) 공무를 집행하는 자에 대하여 죄를 범한 경우;
d) Phạm tội đối với người thi hành công vụ;
đ) 02명 이상에 대한 경우;
đ) Đối với 02 người trở lên;
e) 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 31%부터 60%까지에 이르게 하거나, 02명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 31%부터 60%까지에 이르게 한 경우;
e) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%;
g) 피해자에게 11%부터 45%까지의 정신 및 행동 장애를 야기한 경우.
g) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân từ 11% đến 45%.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 31%부터 60%까지인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 61%부터 121%까지인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우;
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
đ) 피해자에게 46% 이상의 정신 및 행동 장애를 야기한 경우.
đ) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân 46% trở lên.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 02명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người trở lên;
b) 02명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 122% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 122% trở lên;
d) 500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 500.000.000 đồng trở lên.
5. 이 죄를 예비한 자는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
5. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
제302조. 해적죄
Điều 302. Tội cướp biển
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 공해상 또는 어느 국가의 재판관할권에도 속하지 않는 곳에 있는 선박, 항공수단 또는 기타 해사항해수단을 공격하는 행위;
a) Tấn công tàu biển, phương tiện bay hoặc phương tiện hàng hải khác đang ở biển cả hoặc ở nơi không thuộc quyền tài phán của quốc gia nào;
b) 본항 a호에 규정된 선박, 항공수단 또는 기타 해사항해수단에 탑승한 사람을 공격하거나 체포하는 행위;
b) Tấn công hoặc bắt giữ người trên tàu biển, phương tiện bay hoặc phương tiện hàng hải khác quy định tại điểm a khoản này;
c) 본항 a호에 규정된 선박, 항공수단 또는 기타 해사항해수단 상의 재산을 약탈하는 행위.
c) Cướp phá tài sản trên tàu biển, phương tiện bay hoặc phương tiện hàng hải khác quy định tại điểm a khoản này.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 10년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
c) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 31%부터 60%까지인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
d) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 61%부터 121%까지인 경우;
d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
đ) 50.000.000동 이상 300.000.000동 미만 가액의 재산을 강탈한 경우;
đ) Chiếm đoạt tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng;
e) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
e) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 15년 이상 20년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 122%부터 200%까지인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만 가액의 재산을 강탈한 경우;
d) Chiếm đoạt tài sản trị giá từ 300.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng;
đ) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
đ) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 20년의 징역 또는 무기징역에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù 20 năm hoặc tù chung thân:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.000.000.000동 이상 가액의 재산을 강탈한 경우;
d) Chiếm đoạt tài sản trị giá 1.000.000.000 đồng trở lên;
đ) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
đ) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
5. 이 죄를 예비한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
5. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
제303조. 국가안보 중요 시설, 설비, 수단 파괴죄
Điều 303. Tội phá hủy công trình, cơ sở, phương tiện quan trọng về an ninh quốc gia
1. 국방, 안보, 경제, 과학-기술, 문화 및 사회에 관한 교통운송 시설, 설비 또는 수단, 정보-통신, 전력 시설, 연료 도관, 수리 시설 또는 기타 중요 시설을 파괴한 자가 본 법전 제114조에 규정된 경우에 해당하지 아니하는 때에는 03년 이상 12년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào phá hủy công trình, cơ sở hoặc phương tiện giao thông vận tải, thông tin - liên lạc, công trình điện, dẫn chất đốt, công trình thủy lợi hoặc công trình quan trọng khác về quốc phòng, an ninh, kinh tế, khoa học - kỹ thuật, văn hóa và xã hội, nếu không thuộc trường hợp quy định tại Điều 114 của Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 12 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 10년 이상 20년 이하의 징역 또는 무기징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 20 năm, tù chung thân:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 국가안보 중요 시설, 설비, 수단을 파손하거나 가동을 중단시킨 경우;
b) Làm công trình, cơ sở, phương tiện quan trọng về an ninh quốc gia hư hỏng, ngưng hoạt động;
c) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
c) Làm chết 03 người trở lên;
d) 03명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
đ) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 200% 이상인 경우;
đ) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 200% trở lên;
e) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우;
e) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên;
g) 경제-사회 상황에 부정적 영향을 미친 경우;
g) Gây ảnh hưởng xấu đến tình hình kinh tế - xã hội;
h) 누범인 경우.
h) Tái phạm nguy hiểm.
3. 이 죄를 예비한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
4. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 보호관찰형에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt quản chế từ 01 năm đến 05 năm.
제304조. 군용무기, 군용기술수단의 불법 제조, 보관, 운반, 사용, 매매 또는 강탈죄
Điều 304. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vũ khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự
1. 군용무기, 군용기술수단을 불법 제조, 보관, 운반, 사용, 매매하거나 강탈한 자는 01년 이상 07년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vũ khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 위법 물품의 수량이 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 경우: 권총, 소총, 기관단총 03정 이상 10정 이하; 중기관총(경기관총 포함), 대기관총, 12.7밀리미터부터 25밀리미터 구경 고사기관총, B40, B41 등 기타 보병 화기 01문(정) 이상 05문(정) 이하; 지뢰, 수류탄 05발 이상 15발 이하; 박격포탄, 야포탄 03발 이상 10발 이하; 11.43밀리미터 이하 구경 보병 탄약 300발 이상 1.000발 이하; 12.7밀리미터부터 25밀리미터 구경 고사기관총 탄약 200발 이상 600발 이하; 각종 폭약 10킬로그램 이상 30킬로그램 이하 또는 점화관(뇌관 포함) 1.000개 이상 3.000개 이하; 도화선, 도폭선 3.000미터 이상 10.000미터 미만;
b) Vật phạm pháp có số lượng: từ 03 đến 10 khẩu súng ngắn, súng trường, súng tiểu liên; từ 01 đến 05 khẩu súng bộ binh khác như trung liên, đại liên, súng máy cao xạ 12,7 ly đến 25 ly, súng B40, B41; từ 05 đến 15 quả mìn, lựu đạn; từ 03 đến 10 quả đạn cối, đạn pháo; từ 300 đến 1.000 viên đạn bộ binh cỡ 11,43 ly trở xuống; từ 200 đến 600 viên đạn súng máy cao xạ cỡ 12,7 ly đến 25 ly; từ 10 kilôgam đến 30 kilôgam thuốc nổ các loại hoặc từ 1.000 đến 3.000 nụ xuỳ hoặc ống nổ; từ 3.000 mét đến dưới 10.000 mét dây cháy chậm, dây nổ.
c) 국경을 통과하여 운반, 매매한 경우;
c) Vận chuyển, mua bán qua biên giới;
d) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
d) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
đ) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 31%부터 60%까지인 경우;
đ) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
e) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 61%부터 121%까지인 경우;
e) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
g) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우;
g) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
h) 누범인 경우.
h) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 10년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 122%부터 200%까지인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우;
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
đ) 위법 물품의 수량이 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 경우: 권총, 소총, 기관단총 11정 이상 30정 이하; 중기관총(경기관총 포함), 대기관총, 12.7밀리미터부터 25밀리미터 구경 고사기관총, B40, B41 등 기타 보병 화기 6문(정) 이상 20문(정) 이하; 지뢰, 수류탄 16발 이상 45발 이하; 박격포탄, 야포탄 11발 이상 30발 이하; 11.43밀리미터 이하 구경 보병 탄약 1.001발 이상 3.000발 이하; 12.7밀리미터부터 25밀리미터 구경 고사기관총 탄약 601발 이상 2.000발 이하; 각종 폭약 31킬로그램 초과 100킬로그램 이하; 점화관(뇌관 포함) 3.001개 이상 10.000개 이하 또는 도화선, 도폭선 10.000미터 이상 30.000미터 미만.
đ) Vật phạm pháp có số lượng: từ 11 đến 30 khẩu súng ngắn, súng trường, súng tiểu liên; từ 6 đến 20 khẩu súng bộ binh khác như trung liên, đại liên, súng máy cao xạ 12,7 ly đến 25 ly, súng B40, B41; từ 16 đến 45 quả mìn, lựu đạn; từ 11 đến 30 quả đạn cối, đạn pháo; từ 1.001 đến 3000 viên đạn bộ binh cỡ 11,43 ly trở xuống; từ 601 đến 2.000 viên đạn súng máy cao xạ cỡ 12,7 ly đến 25 ly; từ trên 31 kilôgam đến 100 kilôgam thuốc nổ các loại; từ 3.001 đến 10.000 nụ xuỳ hoặc ống nổ hoặc từ 10.000 mét đến dưới 30.000 mét dây cháy chậm, dây nổ.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 15년 이상 20년 이하의 징역 또는 무기징역에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân:
a) 위법 물품의 수량이 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 경우: 권총, 소총, 기관단총 31정 이상; 중기관총(경기관총 포함), 대기관총, 12.7밀리미터부터 25밀리미터 구경 고사기관총, B40, B41 등 기타 보병 화기 21문(정) 이상; 지뢰, 수류탄 46발 이상; 박격포탄, 야포탄 31발 이상; 탄약 3.001발 이상(11.43밀리미터 이하 구경 보병 탄약); 고사기관총 탄약 2.001발 이상(12.7밀리미터부터 25밀리미터 구경 탄약); 각종 폭약 101킬로그램 이상; 점화관(뇌관 포함) 10.001개 이상 또는 도화선, 도폭선 30.000미터 이상;
a) Vật phạm pháp có số lượng: từ 31 khẩu súng ngắn, súng trường, súng tiểu liên trở lên; từ 21 khẩu súng bộ binh khác như trung liên, đại liên, súng máy cao xạ 12,7 ly đến 25 ly, súng B40, B41 trở lên; từ 46 quả mìn, lựu đạn trở lên; từ 31 quả đạn cối, đạn pháo trở lên; từ 3001 viên đạn trở lên (đạn bộ binh cỡ 11,43 ly trở xuống); từ 2.001 viên đạn súng máy cao xạ trở lên (đạn cỡ 12,7 ly đến 25 ly); từ 101 kilôgam trở lên thuốc nổ các loại; từ 10.001 nụ xuỳ hoặc ống nổ trở lên hoặc từ 30.000 mét dây cháy chậm, dây nổ trở lên.
b) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
b) Làm chết 03 người trở lên;
c) 03명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
d) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 201% 이상인 경우;
d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
đ) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
đ) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
5. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 보호관찰형 또는 거주금지형에 처할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt quản chế hoặc cấm cư trú từ 01 năm đến 05 năm.
제305조. 폭발물의 불법 제조, 보관, 운반, 사용, 매매 또는 강탈죄
Điều 305. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vật liệu nổ
1. 폭발물을 불법 제조, 보관, 운반, 사용, 매매하거나 강탈한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vật liệu nổ, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 각종 폭약 10킬로그램 이상 30킬로그램 이하 또는 점화관(뇌관 포함) 1.000개 이상 3.000개 이하; 도화선, 도폭선 3.000미터 이상 10.000미터 미만인 경우;
b) Thuốc nổ các loại từ 10 kilôgam đến 30 kilôgam hoặc từ 1.000 đến 3.000 nụ xùy hoặc ống nổ; từ 3.000 mét đến dưới 10.000 mét dây cháy chậm, dây nổ;
c) 국경을 통과하여 운반, 매매한 경우;
c) Vận chuyển, mua bán qua biên giới;
d) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
d) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
đ) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 31%부터 60%까지인 경우;
đ) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
e) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 61%부터 121%까지인 경우;
e) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
g) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우;
g) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
h) 누범인 경우.
h) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 각종 폭약 31킬로그램 초과 100킬로그램 이하; 점화관(뇌관 포함) 3.001개 이상 10.000개 이하 또는 도화선, 도폭선 10.000미터 이상 30.000미터 미만인 경우;
a) Thuốc nổ các loại từ trên 31 kilôgam đến 100 kilôgam; từ 3.001 đến 10.000 nụ xùy hoặc ống nổ hoặc từ 10.000 mét đến dưới 30.000 mét dây cháy chậm, dây nổ;
b) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
b) Làm chết 02 người;
c) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
d) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 122%부터 200%까지인 경우;
d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
đ) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
đ) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 15년 이상 20년 이하의 징역 또는 무기징역에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân:
a) 각종 폭약 101킬로그램 이상; 점화관(뇌관 포함) 10.001개 이상 또는 도화선, 도폭선 30.000미터 이상인 경우;
a) Thuốc nổ các loại từ 101 kilôgam trở lên; từ 10.001 nụ xuỳ hoặc ống nổ trở lên hoặc từ 30.000 mét dây cháy chậm, dây nổ trở lên;
b) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
b) Làm chết 03 người trở lên;
c) 03명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
d) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 201% 이상인 경우;
d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
đ) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
đ) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
5. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 보호관찰형 또는 거주금지형에 처할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt quản chế hoặc cấm cư trú từ 01 năm đến 05 năm.
제306조. 수렵총, 원시무기, 스포츠무기, 호신도구 및 유사한 기능·효과를 지닌 기타 무기의 불법 제조, 보관, 운반, 사용, 매매 또는 강탈죄
Điều 306. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt súng săn, vũ khí thô sơ, vũ khí thể thao, công cụ hỗ trợ và các vũ khí khác có tính năng tác dụng tương tự
1. 수렵총, 원시무기, 스포츠무기, 호신도구 및 수렵총, 원시무기, 스포츠무기와 유사한 기능·효과를 지닌 기타 유형의 무기를 불법 제조, 보관, 운반, 사용, 매매하거나 강탈하여, 이 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 유죄판결을 받고 전과 기록이 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 자는 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt súng săn, vũ khí thô sơ, vũ khí thể thao, công cụ hỗ trợ và các loại vũ khí khác có tính năng, tác dụng tương tự như súng săn, vũ khí thô sơ, vũ khí thể thao, đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 수렵총, 원시무기, 스포츠무기, 호신도구 또는 정부가 공포한 무기 목록에 속하지 아니하나 군용무기와 유사한 기능·효과를 지닌 무기가 11개 단위 이상인 경우;
b) Có 11 đơn vị súng săn, vũ khí thô sơ, vũ khí thể thao, công cụ hỗ trợ hoặc vũ khí không thuộc danh mục vũ khí do Chính phủ ban hành nhưng có tính năng, tác dụng tương tự như vũ khí quân dụng trở lên;
c) 국경을 통과하여 운반, 매매한 경우;
c) Vận chuyển, mua bán qua biên giới;
d) 01명 이상을 사망에 이르게 하거나 01명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
d) Làm chết 01 người trở lên hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người trở lên với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
đ) 02명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 31%부터 60%까지인 경우;
đ) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
e) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 61%부터 121%까지인 경우;
e) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
g) 100.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우;
g) Gây thiệt hại về tài sản 100.000.000 đồng trở lên;
h) 누범인 경우.
h) Tái phạm nguy hiểm.
3. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 보호관찰형 또는 거주금지형에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt quản chế hoặc cấm cư trú từ 01 năm đến 05 năm.
제307조. 무기, 폭발물, 호신도구 관리에 관한 규정 위반죄
Điều 307. Tội vi phạm quy định về quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
1. 군용무기, 수렵총, 스포츠무기, 폭발물, 호신도구의 생산, 수리, 장비, 사용, 보존, 보관, 운반, 매매 관리에 관한 규정을 위반하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào vi phạm quy định về quản lý việc sản xuất, sửa chữa, trang bị, sử dụng, bảo quản, lưu giữ, vận chuyển, mua bán vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 31%부터 60%까지인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 61%부터 121%까지인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 122%부터 200%까지인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 10년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
4. 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 31%부터 60%까지에 이르게 하거나, 02명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 31%부터 60%까지에 이르게 하는 죄를 범한 자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
4. Phạm tội gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
5. 적시에 저지되지 아니하였더라면 타인의 생명, 건강 또는 재산에 손해를 발생시키는 결과로 이어질 현실적인 가능성이 있는 상황에서 죄를 범한 자는 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
5. Phạm tội trong trường hợp có khả năng thực tế dẫn đến hậu quả gây thiệt hại cho tính mạng, sức khỏe hoặc tài sản của người khác nếu không được ngăn chặn kịp thời, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
6. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
6. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제308조. 중대한 결과를 야기한 무기, 폭발물, 호신도구 보관의 과실죄
Điều 308. Tội thiếu trách nhiệm trong việc giữ vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ gây hậu quả nghiêm trọng
1. 군용무기, 수렵총, 스포츠무기, 폭발물, 호신도구를 인도받았음에도 직무를 태만히 하여 타인으로 하여금 무기, 폭발물, 호신도구를 사용하게 하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 자는 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào được giao vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ mà thiếu trách nhiệm để người khác sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 31%부터 60%까지인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 61%부터 121%까지인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 122%부터 200%까지인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
4. 군용무기, 수렵총, 스포츠무기, 폭발물, 호신도구를 인도받았음에도 직무를 태만히 하여 타인으로 하여금 이를 사용하게 함으로써 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 31%부터 60%까지에 이르게 하거나, 02명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 31%부터 60%까지에 이르게 한 자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 02년 이하의 비구금개과형에 처하거나 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
4. Người được giao vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ mà thiếu trách nhiệm để người khác sử dụng gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
5. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제309조. 방사성 물질, 핵물질의 불법 제조, 보관, 운반, 사용, 살포, 매매 또는 강탈죄
Điều 309. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, phát tán, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt chất phóng xạ, vật liệu hạt nhân
1. 방사성 물질, 핵물질을 불법 제조, 보관, 운반, 사용, 살포, 매매하거나 강탈한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, phát tán, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt chất phóng xạ, vật liệu hạt nhân, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 국경을 통과하여 운반, 매매한 경우;
b) Vận chuyển, mua bán qua biên giới;
c) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
c) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
d) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 31%부터 60%까지인 경우;
d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
đ) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 61%부터 121%까지인 경우;
đ) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
e) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우;
e) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
g) 누범인 경우.
g) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 10년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 122%부터 200%까지인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 15년 이상 20년 이하의 징역 또는 무기징역에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
5. 방사성 물질, 핵물질을 불법 제조, 보관, 운반, 사용, 살포, 매매하거나 강탈하여 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 31%부터 60%까지에 이르게 하거나, 02명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 31%부터 60%까지에 이르게 한 자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
5. Người sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, phát tán, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt chất phóng xạ, vật liệu hạt nhân gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
6. 범죄자는 또한 5.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 보호관찰형 또는 거주금지형에 처할 수 있다.
6. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt quản chế hoặc cấm cư trú từ 01 năm đến 05 năm.
제310조. 방사성 물질, 핵물질 관리에 관한 규정 위반죄
Điều 310. Tội vi phạm quy định về quản lý chất phóng xạ, vật liệu hạt nhân
1. 방사성 물질, 핵물질의 생산, 장비, 사용, 보존, 보관, 운반, 매매 관리에 관한 규정을 위반하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 자는 03년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào vi phạm quy định về quản lý việc sản xuất, trang bị, sử dụng, bảo quản, lưu giữ, vận chuyển, mua bán chất phóng xạ, vật liệu hạt nhân thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 31%부터 60%까지인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 61%부터 121%까지인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 122%부터 200%까지인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 15년 이상 20년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
4. 방사성 물질, 핵물질의 생산, 장비, 사용, 보존, 보관, 운반, 매매 관리에 관한 규정을 위반하여 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 31%부터 60%까지에 이르게 하거나, 02명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 31%부터 60%까지에 이르게 한 자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
4. Người vi phạm quy định về quản lý việc sản xuất, trang bị, sử dụng, bảo quản, lưu giữ, vận chuyển, mua bán chất phóng xạ, vật liệu hạt nhân gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
5. 적시에 저지되지 아니하였더라면 타인의 생명, 건강 또는 재산에 손해를 발생시킬 현실적인 가능성이 있는 죄를 범한 자는 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
5. Phạm tội có khả năng thực tế gây thiệt hại cho tính mạng, sức khỏe hoặc tài sản của người khác, nếu không được ngăn chặn kịp thời, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
6. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
6. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제311조. 가연성 물질, 독성 물질의 불법 제조, 보관, 운반, 사용 또는 매매죄
Điều 311. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng hoặc mua bán trái phép chất cháy, chất độc
1. 가연성 물질, 독성 물질을 불법 제조, 보관, 운반, 사용, 매매한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép chất cháy, chất độc, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 31%부터 60%까지인 경우;
a) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%;
b) 02명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 31%부터 60%까지인 경우.
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 국경을 통과하여 운반, 매매한 경우;
b) Vận chuyển, mua bán qua biên giới;
c) 화학무기의 개발·생산·비축·사용 금지 및 폐기에 관한 협약의 목록 3에 속하는 유독 화학물질인 경우;
c) Hóa chất độc thuộc Bảng 3 Công ước cấm phát triển sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
d) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
d) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
đ) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 31%부터 60%까지인 경우;
đ) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
e) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 61%부터 121%까지인 경우;
e) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
g) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우;
g) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
h) 누범인 경우.
h) Tái phạm nguy hiểm.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 화학무기의 개발·생산·비축·사용 금지 및 폐기에 관한 협약의 목록 2에 속하는 유독 화학물질인 경우;
a) Hóa chất độc thuộc Bảng 2 Công ước cấm phát triển sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
b) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
b) Làm chết 02 người;
c) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
d) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 122%부터 200%까지인 경우;
d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
đ) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
đ) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
5. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 15년 이상 20년 이하의 징역 또는 무기징역에 처한다:
5. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân:
a) 화학무기의 개발·생산·비축·사용 금지 및 폐기에 관한 협약의 목록 1에 속하는 유독 화학물질인 경우;
a) Hóa chất độc thuộc Bảng 1 Công ước cấm phát triển sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
b) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
b) Làm chết 03 người trở lên;
c) 03명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
d) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 201% 이상인 경우;
d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
đ) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
đ) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
6. 범죄자는 또한 5.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 보호관찰형 또는 거주금지형에 처할 수 있다.
6. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt quản chế hoặc cấm cư trú từ 01 năm đến 05 năm.
제312조. 가연성 물질, 독성 물질 관리에 관한 규정 위반죄
Điều 312. Tội vi phạm quy định về quản lý chất cháy, chất độc
1. 가연성 물질, 독성 물질의 생산, 장비, 사용, 보존, 보관, 운반 또는 매매 관리에 관한 규정을 위반하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào vi phạm quy định về quản lý việc sản xuất, trang bị, sử dụng, bảo quản, lưu giữ, vận chuyển hoặc mua bán chất cháy, chất độc thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 31%부터 60%까지인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 61%부터 121%까지인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 122%부터 200%까지인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 10년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
4. 가연성 물질, 독성 물질의 생산, 장비, 사용, 보존, 보관, 운반 또는 매매 관리에 관한 규정을 위반하여 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 31%부터 60%까지에 이르게 하거나, 02명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 31%부터 60%까지에 이르게 한 자는 02년 이하의 비구금개과형에 처하거나 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
4. Người vi phạm quy định về quản lý việc sản xuất, trang bị, sử dụng, bảo quản, lưu giữ, vận chuyển hoặc mua bán chất cháy, chất độc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
5. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제313조. 화재 예방 및 진압에 관한 규정 위반죄
Điều 313. Tội vi phạm quy định về phòng cháy, chữa cháy
1. 화재 예방 및 진압에 관한 규정을 위반하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 자는 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 02년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào vi phạm quy định về phòng cháy, chữa cháy thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 02 năm đến 05 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 31%부터 60%까지인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 61%부터 121%까지인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 08년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 08 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 122%부터 200%까지인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
4. 화재 예방 및 진압에 관한 규정을 위반하여 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 31%부터 60%까지에 이르게 하거나, 02명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 31%부터 60%까지에 이르게 한 자는 02년 이하의 비구금개과형에 처하거나 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
4. Người vi phạm quy định về phòng cháy, chữa cháy gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
5. 적시에 저지되지 아니하였더라면 타인의 생명, 건강 또는 재산에 손해를 발생시킬 현실적인 가능성이 있는 상황에서 죄를 범한 자는 경고에 처하거나 01년 이하의 비구금개과형에 처하거나 03개월 이상 01년 이하의 징역에 처한다.
5. Phạm tội trong trường hợp có khả năng thực tế gây thiệt hại cho tính mạng, sức khỏe hoặc tài sản của người khác, nếu không được ngăn chặn kịp thời, thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ đến 01 năm hoặc bị phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm.
6. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
6. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제314조. 전력시설 운영 안전에 관한 규정 위반죄
Điều 314. Tội vi phạm quy định về an toàn vận hành công trình điện
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 하여 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 31%부터 60%까지에 이르게 한 자; 02명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 31%부터 60%까지에 이르게 하거나, 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입히거나, 이 행위로 이미 징계처분, 행정위반처벌을 받았음에도 재차 위반한 자는 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%; gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60% hoặc gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc đã bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 전력시설 안전보호구역 내에서 주택, 건축물의 건축을 허가하거나 주택, 건축물을 무단 건축하는 행위;
a) Cho phép xây nhà, công trình hoặc tự ý xây nhà, công trình trong phạm vi hành lang bảo vệ an toàn công trình điện;
b) 폭발·화재를 유발하거나 화전을 일구기 위해 산림을 불태우거나 수목을 쓰러뜨려 전력시설 운영 안전에 영향을 미치는 행위;
b) Gây nổ, gây cháy, đốt rừng làm nương rẫy, làm đổ cây ảnh hưởng đến an toàn vận hành công trình điện;
c) 지중 전력케이블선 보호구역에 구덩이를 파거나 말뚝을 박거나 주택을 건축하는 행위;
c) Đào hố, đóng cọc, xây nhà lên hành lang bảo vệ đường cáp điện ngầm;
d) 공고 또는 표지판이 설치된 하천 바닥, 해저에 부설된 지중 전력케이블선 보호구역 내에 선박, 보트의 닻을 내리는 행위;
d) Thả neo tàu, thuyền trong hành lang bảo vệ đường cáp điện ngầm đặt ở lòng sông, lòng biển đã có thông báo hoặc biển báo;
đ) 전기설비를 설치하거나 안전이 확보되지 않게 전선로를 시공하는 행위.
đ) Lắp các thiết bị điện hoặc thi công đường điện không bảo đảm an toàn.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 100.000.000동 이상 300.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 사람을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết người;
b) 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 61% 이상인 경우 또는 02명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 61%부터 121%까지인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
c) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
c) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 02명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người trở lên;
b) 02명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우 또는 02명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 122% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 122% trở lên;
c) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
c) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
4. 적시에 저지되지 아니하였더라면 타인의 생명, 건강 또는 재산에 손해를 발생시키는 결과로 이어질 현실적인 가능성이 있는 상황에서 죄를 범한 자는 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 02년 이하의 비구금개과형에 처하거나 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
4. Phạm tội trong trường hợp có khả năng thực tế dẫn đến hậu quả gây thiệt hại cho tính mạng, sức khỏe hoặc tài sản của người khác nếu không được ngăn chặn kịp thời, thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
5. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제315조. 진료, 치료, 의약품의 제조·조제·지급·판매 또는 기타 의료서비스에 관한 규정 위반죄
Điều 315. Tội vi phạm quy định về khám bệnh, chữa bệnh, sản xuất, pha chế thuốc, cấp phát thuốc, bán thuốc hoặc dịch vụ y tế khác
1. 진료, 치료, 의약품의 제조, 조제, 지급, 판매 또는 기타 의료서비스에 관한 규정을 위반한 자가 본 법전 제259조에 규정된 경우에 해당하지 아니하고, 다음 각 호의 어느 하나에 해당하거나 이 행위로 이미 징계처분, 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 유죄판결을 받고 전과 기록이 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 때에는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào vi phạm quy định về khám bệnh, chữa bệnh, sản xuất, pha chế, cấp phát thuốc, bán thuốc hoặc dịch vụ y tế khác, nếu không thuộc trường hợp quy định tại Điều 259 của Bộ luật này, thuộc một trong các trường hợp dưới đây hoặc đã bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명의 건강을 해치고 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명의 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 31%부터 60%까지인 경우;
b) Gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상의 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 61%부터 121%까지인 경우;
c) Gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này là 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명의 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 61% trở lên;
c) 03명 이상의 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 122%부터 200%까지인 경우;
c) Gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm.
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명의 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상의 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 201% 이상인 경우;
c) Gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
4. 진료, 치료, 의약품의 제조, 조제, 지급, 판매 또는 기타 의료서비스에 관한 규정을 위반한 자가 본 법전 제259조에 규정된 경우에 해당하지 아니하고 01명의 건강을 해치고 신체 손상 율이 31%부터 60%까지에 이르게 하거나, 02명 이상의 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 31%부터 60%까지에 이르게 하거나, 이 행위로 이미 징계처분, 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 유죄판결을 받고 전과 기록이 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우에는 02년 이하의 비구금개과형에 처하거나 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
4. Người vi phạm quy định về khám bệnh, chữa bệnh, sản xuất, pha chế, cấp phát thuốc, bán thuốc hoặc dịch vụ y tế khác, nếu không thuộc trường hợp quy định tại Điều 259 của Bộ luật này, gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60% hoặc đã bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
5. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제316조. 불법 인공임신중절죄
Điều 316. Tội phá thai trái phép
1. 타인을 위하여 불법 인공임신중절을 행하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 자는 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 01년 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào thực hiện việc phá thai trái phép cho người khác thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명의 건강을 해치고 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 02명의 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 31%부터 60%까지인 경우;
b) Gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상의 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 61%부터 121%까지인 경우;
c) Gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 이 행위로 이미 징계처분, 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 유죄판결을 받고 전과 기록이 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우.
d) Đã bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명의 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상의 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 122%부터 200%까지인 경우.
c) Gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명의 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상의 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 201% 이상인 경우.
c) Gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên.
4. 범죄자는 또한 5.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제317조. 식품위생안전 규정 위반죄
Điều 317. Tội vi phạm quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 식품안전 규정 위반 행위를 한 자는 50.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây vi phạm các quy định về an toàn thực phẩm, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 식품의 생산, 1차 가공, 가공, 보존에 금지 물질을 사용하거나, 금지 물질이 사용된 식품임을 명백히 알면서 이를 판매, 공급하는 행위;
a) Sử dụng chất cấm trong sản xuất, sơ chế, chế biến, bảo quản thực phẩm hoặc bán, cung cấp thực phẩm mà biết rõ là thực phẩm có sử dụng chất cấm;
b) 농작, 축산, 수산양식, 제염, 농·임·수산물 및 염의 1차 가공, 가공, 보존에 사용이 금지된 화학물질, 항생제, 동물용 의약품, 식물보호제를 사용하여 제품 내 잔류량이 허용 기준치를 초과하게 한 행위;
b) Sử dụng hóa chất, kháng sinh, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, làm muối, sơ chế, chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản và muối tạo ra dư lượng vượt ngưỡng cho phép trong sản phẩm;
c) 농작, 축산, 수산양식, 제염의 식품 생산, 1차 가공, 가공, 보존에 사용 허가 목록 외의 것, 출처가 불분명한 것 또는 규정에 맞지 않는 각종 화학물질, 항생제, 동물용 의약품, 식물보호제, 환경정화처리제를 사용하여 제품 내 잔류량이 허용 기준치를 초과하게 하거나, 본호 또는 본항 a호의 행위 중 어느 하나로 이미 행정위반처벌을 받았음에도 재차 위반한 행위;
c) Sử dụng các loại hóa chất, kháng sinh, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật, chất xử lý cải tạo môi trường ngoài danh mục được phép sử dụng hoặc không rõ nguồn gốc xuất xứ hoặc không đúng quy định trong sản xuất, sơ chế, chế biến, bảo quản thực phẩm trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, làm muối tạo ra dư lượng vượt ngưỡng cho phép trong sản phẩm hoặc đã bị xử phạt vi phạm hành chính về một trong các hành vi tại điểm này hoặc điểm a khoản này mà còn vi phạm;
d) 기술표준, 식품안전 규정을 보장하지 못하는 식품임을 명백히 알면서 가공, 공급 또는 판매하는 행위; 식품의 생산, 1차 가공, 가공, 보존에 사용 허가 목록 외의 것 또는 출처가 불분명한 화학물질, 첨가물, 가공보조제를 사용하는 행위로서 01명의 건강을 해치고 신체 손상 율이 31%부터 60%까지에 이르게 하거나, 02명 이상의 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 31%부터 60%까지에 이르게 하거나, 50.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 불법 이익을 취득한 경우.
d) Chế biến, cung cấp hoặc bán thực phẩm mà biết rõ là thực phẩm không bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật, quy định về an toàn thực phẩm; sử dụng hóa chất, phụ gia, chất hỗ trợ chế biến ngoài danh mục được phép sử dụng hoặc không rõ nguồn gốc xuất xứ trong sản xuất, sơ chế, chế biến, bảo quản thực phẩm: gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60% hoặc thu lợi bất chính từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 200.000.000동 이상 500.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng hoặc phạt tù 03 năm đến 07 năm:
a) 조직적으로 죄를 범한 경우;
a) Phạm tội có tổ chức;
b) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명의 건강을 해치고 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Làm chết 01 người hoặc gây tổn hại sức khỏe cho 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
c) 02명의 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 31%부터 60%까지인 경우;
c) Gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
d) 03명 이상의 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 61%부터 121%까지인 경우.
d) Gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%.
đ) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 불법 이익을 취득한 경우;
đ) Thu lợi bất chính từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
e) 02회 이상 범죄를 범한 경우;
e) Phạm tội 02 lần trở lên;
g) 누범인 경우.
g) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명의 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상의 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 122%부터 200%까지인 경우;
c) Gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만의 불법 이익을 취득한 경우.
d) Thu lợi bất chính từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 12년 이상 20년 이하의 징역에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명 이상의 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상의 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 201% 이상인 경우;
c) Gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.000.000.000동 이상의 불법 이익을 취득한 경우.
d) Thu lợi bất chính 1.000.000.000 đồng trở lên.
5. 범죄자는 또한 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제4절
Mục 4
공공질서를 침해하는 기타 범죄
CÁC TỘI PHẠM KHÁC XÂM PHẠM TRẬT TỰ CÔNG CỘNG
제318조. 공공질서 교란죄
Điều 318. Tội gây rối trật tự công cộng
1. 공공질서를 교란하여 안보, 질서, 사회안전에 부정적 영향을 미치거나, 이 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 유죄판결을 받고 전과 기록이 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 자는 5.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 02년 이하의 비구금개과형에 처하거나 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào gây rối trật tự công cộng gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội hoặc đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 무기, 흉기를 사용하거나 파괴 행위를 한 경우;
b) Dùng vũ khí, hung khí hoặc có hành vi phá phách;
c) 중대한 교통 방해를 야기하거나 공공 활동을 정체시킨 경우;
c) Gây cản trở giao thông nghiêm trọng hoặc gây đình trệ hoạt động công cộng;
d) 타인을 교사하여 소란을 일으키게 한 경우;
d) Xúi giục người khác gây rối;
đ) 공공질서를 수호하기 위해 개입한 자를 폭행한 경우;
đ) Hành hung người can thiệp bảo vệ trật tự công cộng;
e) 누범인 경우.
e) Tái phạm nguy hiểm.
제319조. 사체, 분묘, 유골 침해죄
Điều 319. Tội xâm phạm thi thể, mồ mả, hài cốt
1. 분묘를 파헤치거나 훼손하거나, 분묘 안이나 위에 있는 물건을 절취하거나, 기타 사체, 분묘, 유골을 침해하는 행위를 한 자는 02년 이하의 비구금개과형에 처하거나 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào đào, phá mồ mả, chiếm đoạt những đồ vật để ở trong mộ, trên mộ hoặc có hành vi khác xâm phạm thi thể, mồ mả, hài cốt, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 안보, 질서, 사회안전에 부정적 영향을 미친 경우;
a) Gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội;
b) 역사적·문화적 가치가 있는 물건을 강탈하거나 파괴한 경우;
b) Chiếm đoạt hoặc hủy hoại vật có giá trị lịch sử, văn hóa;
c) 비열한 동기에 기인한 경우;
c) Vì động cơ đê hèn;
d) 사체의 일부, 유골을 강탈한 경우.
d) Chiếm đoạt bộ phận thi thể, hài cốt.
제320조. 미신, 주술 영업죄
Điều 320. Tội hành nghề mê tín, dị đoan
1. 점술, 무속 또는 기타 미신·주술 행위를 하여 이 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 유죄판결을 받고 전과 기록이 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 자는 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào dùng bói toán, đồng bóng hoặc các hình thức mê tín, dị đoan khác đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 사람을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết người;
b) 200.000.000동 이상의 불법 이익을 취득한 경우;
b) Thu lợi bất chính 200.000.000 đồng trở lên;
c) 안보, 질서, 사회안전에 부정적 영향을 미친 경우.
c) Gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội.
3. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng.
제321조. 도박죄
Điều 321. Tội đánh bạc
1. 어떠한 형태로든 5.000.000동 이상 50.000.000동 미만의 금전 또는 재물이나 5.000.000동 미만의 금전 또는 재물로 득실을 다투는 불법 도박을 한 자로서, 이 행위나 본 법전 제322조에 규정된 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄 또는 본 법전 제322조에 규정된 죄로 유죄판결을 받고 전과 기록이 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 자는 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào đánh bạc trái phép dưới bất kỳ hình thức nào được thua bằng tiền hay hiện vật trị giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 5.000.000 đồng, đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc hành vi quy định tại Điều 322 của Bộ luật này hoặc bị kết án về tội này hoặc tội quy định tại Điều 322 của Bộ luật này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 직업적 성격을 띤 경우;
a) Có tính chất chuyên nghiệp;
b) 도박에 사용된 금전 또는 재물의 가액이 50.000.000동 이상인 경우;
b) Tiền hoặc hiện vật dùng đánh bạc trị giá 50.000.000 đồng trở lên;
c) 범죄를 위해 인터넷망, 컴퓨터 네트워크, 통신망, 전자수단을 사용한 경우;
c) Sử dụng mạng internet, mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử để phạm tội;
d) 누범인 경우.
d) Tái phạm nguy hiểm.
3. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng.
제322조. 도박개설 또는 도박장소제공죄
Điều 322. Tội tổ chức đánh bạc hoặc gá bạc
1. 불법적으로 도박을 개설하거나 도박장소를 제공하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 자는 50.000.000동 이상 300.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào tổ chức đánh bạc hoặc gá bạc trái phép thuộc một trong các trường hợp sau, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 자신의 소유·관리 하에 있는 장소를 조직, 이용하여 동시에 10명 이상이 도박을 하게 하거나 02개 이상의 도박판을 벌여 도박에 사용된 금전 또는 재물의 가액이 5.000.000동 이상인 경우;
a) Tổ chức, sử dụng địa điểm thuộc quyền sở hữu, quản lý của mình để cho 10 người đánh bạc trở lên trong cùng một lúc hoặc cho 02 chiếu bạc trở lên mà số tiền hoặc hiện vật dùng đánh bạc trị giá 5.000.000 đồng trở lên;
b) 동일한 01회에 도박에 사용된 금전 또는 재물의 총액이 20.000.000동 이상인 경우;
b) Tổng số tiền hoặc hiện vật dùng đánh bạc trong cùng 01 lần có giá trị 20.000.000 đồng trở lên;
c) 도박 참가자를 위한 재산 전당 장소를 마련한 경우; 도박을 위한 장비를 설치한 경우; 감시자, 시중드는 자를 배치하고 단속 시의 탈출로를 마련한 경우, 도박을 돕기 위해 수단을 사용한 경우;
c) Tổ chức nơi cầm cố tài sản cho người tham gia đánh bạc; lắp đặt trang thiết bị phục vụ cho việc đánh bạc; phân công người canh gác, người phục vụ, sắp đặt lối thoát khi bị vây bắt, sử dụng phương tiện để trợ giúp cho việc đánh bạc;
d) 이 행위나 본 법전 제321조에 규정된 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄 또는 본 법전 제321조에 규정된 죄로 유죄판결을 받고 전과 기록이 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우.
d) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc hành vi quy định tại Điều 321 của Bộ luật này hoặc đã bị kết án về tội này hoặc tội quy định tại Điều 321 của Bộ luật này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 직업적 성격을 띤 경우;
a) Có tính chất chuyên nghiệp;
b) 50.000.000동 이상의 불법 이익을 취득한 경우;
b) Thu lợi bất chính 50.000.000 đồng trở lên;
c) 누범인 경우.
c) Tái phạm nguy hiểm.
3. 범죄자는 또한 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
제323조. 타인의 범죄로 취득한 장물 보관 또는 소비죄
Điều 323. Tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có
1. 사전 약속 없이 타인의 범죄로 취득된 재산임을 명백히 알면서 이를 보관, 소비한 자는 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào không hứa hẹn trước mà chứa chấp, tiêu thụ tài sản biết rõ là do người khác phạm tội mà có, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 직업적 성격을 띤 경우;
b) Có tính chất chuyên nghiệp;
c) 재산, 위법 물품의 가액이 100.000.000동 이상 300.000.000동 미만인 경우;
c) Tài sản, vật phạm pháp trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng;
d) 20.000.000동 이상 100.000.000동 미만의 불법 이익을 취득한 경우;
d) Thu lợi bất chính từ 20.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng;
đ) 누범인 경우.
đ) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 10 năm:
a) 재산, 위법 물품의 가액이 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만인 경우;
a) Tài sản, vật phạm pháp trị giá từ 300.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng;
b) 100.000.000동 이상 300.000.000동 미만의 불법 이익을 취득한 경우.
b) Thu lợi bất chính từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 10년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm:
a) 재산, 위법 물품의 가액이 1.000.000.000동 이상인 경우;
a) Tài sản, vật phạm pháp trị giá 1.000.000.000 đồng trở lên;
b) 300.000.000동 이상의 불법 이익을 취득한 경우.
b) Thu lợi bất chính 300.000.000 đồng trở lên.
5. 범죄자는 또한 5.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
제324조. 자금세탁죄
Điều 324. Tội rửa tiền
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 자신이 범죄를 범하여 취득하였거나 타인이 범죄를 범하여 취득한 것임을 알거나 알 수 있는 근거가 있는 자금, 재산의 불법적 출처를 은닉하기 위하여 금융·은행 거래 또는 기타 거래에 직접 또는 간접적으로 참여하는 행위;
a) Tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp vào giao dịch tài chính, ngân hàng hoặc giao dịch khác nhằm che giấu nguồn gốc bất hợp pháp của tiền, tài sản do mình phạm tội mà có hoặc biết hay có cơ sở để biết là do người khác phạm tội mà có;
b) 자신이 범죄를 범하여 취득하였거나 타인이 범죄 행위를 실행하여 취득한 것임을 알거나 알 수 있는 근거가 있는 자금, 재산을 영업 활동 또는 기타 활동의 진행에 사용하는 행위;
b) Sử dụng tiền, tài sản do mình phạm tội mà có hoặc biết hay có cơ sở để biết là do người khác thực hiện hành vi phạm tội mà có vào việc tiến hành các hoạt động kinh doanh hoặc hoạt động khác;
c) 자신이 범죄를 범하여 취득하였거나 타인이 범죄를 범하여 취득한 것임을 알거나 알 수 있는 근거가 있는 자금, 재산에 대한 출처, 진정한 본질, 위치, 이동 과정 또는 소유권에 관한 정보를 은닉하거나 해당 정보의 확인을 방해하는 행위;
c) Che giấu thông tin về nguồn gốc, bản chất thực sự, vị trí, quá trình di chuyển hoặc quyền sở hữu đối với tiền, tài sản do mình phạm tội mà có hoặc biết hay có cơ sở để biết là do người khác phạm tội mà có hoặc cản trở việc xác minh các thông tin đó;
d) 타인이 범죄 행위를 실행하여 취득한 자금, 재산의 이동, 양도, 전환을 통하여 취득된 것임을 알고 있는 자금, 재산에 대하여 본항 a, b 및 c호에 규정된 행위 중 어느 하나를 실행하는 행위.
d) Thực hiện một trong các hành vi quy định tại các điểm a, b và c khoản này đối với tiền, tài sản biết là có được từ việc chuyển dịch, chuyển nhượng, chuyển đổi tiền, tài sản do người khác thực hiện hành vi phạm tội mà có.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 직책, 권한을 남용한 경우;
b) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
c) 02회 이상 범죄를 범한 경우;
c) Phạm tội 02 lần trở lên;
d) 직업적 성격을 띤 경우;
d) Có tính chất chuyên nghiệp;
đ) 정교하고 교활한 수법을 사용한 경우;
đ) Dùng thủ đoạn tinh vi, xảo quyệt;
e) 범죄 자금, 재산의 가액이 200.000.000동 이상 500.000.000동 미만인 경우;
e) Tiền, tài sản phạm tội trị giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
g) 50.000.000동 이상 100.000.000동 미만의 불법 이익을 취득한 경우;
g) Thu lợi bất chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng;
h) 누범인 경우.
h) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 10년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm:
a) 범죄 자금, 재산의 가액이 500.000.000동 이상인 경우;
a) Tiền, tài sản phạm tội trị giá 500.000.000 đồng trở lên;
b) 100.000.000동 이상의 불법 이익을 취득한 경우;
b) Thu lợi bất chính 100.000.000 đồng trở lên;
c) 국가 금융, 통화 시스템의 안전에 부정적 영향을 미친 경우.
c) Gây ảnh hưởng xấu đến an toàn hệ thống tài chính, tiền tệ quốc gia.
4. 이 죄를 예비한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
4. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
5. 범죄자는 또한 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처하거나, 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
제325조. 18세 미만인 자의 범법행위 유인, 강요 또는 은닉죄
Điều 325. Tội dụ dỗ, ép buộc hoặc chứa chấp người dưới 18 tuổi phạm pháp
1. 18세 이상인 자로서 18세 미만인 자에 대하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào đủ 18 tuổi mà thực hiện một trong các hành vi sau đây đối với người dưới 18 tuổi, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 18세 미만인 자를 꾀어내거나, 유인, 유혹, 매수, 선동, 교사하여 범죄 활동을 하게 하거나 타락한 생활을 하게 하는 행위;
a) Rủ rê, dụ dỗ, lôi kéo, mua chuộc, kích động, xúi giục người dưới 18 tuổi hoạt động phạm tội, sống sa đọa;
b) 18세 미만인 자를 협박, 위협, 폭행하거나 기타 행위로 강요하여 범죄 활동을 하게 하는 행위;
b) Đe dọa, uy hiếp, dùng vũ lực hoặc có những hành vi khác ép buộc người dưới 18 tuổi hoạt động phạm tội;
c) 18세 미만인 자의 불법 활동을 은닉하는 행위.
c) Chứa chấp người dưới 18 tuổi hoạt động phạm pháp.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 다수의 사람을 꾀어내거나, 유인, 유혹, 매수, 선동, 교사, 협박, 위협, 강요, 은닉한 경우;
b) Rủ rê, dụ dỗ, lôi kéo, mua chuộc, kích động, xúi giục, đe dọa, uy hiếp, ép buộc, chứa chấp nhiều người;
c) 13세 미만인 자에 대한 경우;
c) Đối với người dưới 13 tuổi;
d) 18세 미만인 자를 꾀어내거나, 유인, 유혹, 매수, 선동, 교사, 협박, 위협, 강요, 은닉하여 중대범죄 또는 특별중대범죄를 실행하게 한 경우;
d) Rủ rê, dụ dỗ, lôi kéo, mua chuộc, kích động, xúi giục, đe dọa, uy hiếp, ép buộc, chứa chấp người dưới 18 tuổi thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng;
đ) 누범인 경우.
đ) Tái phạm nguy hiểm.
3. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처할 수 있다. 본조 제2항 đ호에 규정된 경우에 해당하는 범죄자는 01년 이상 05년 이하의 보호관찰형에 처할 수도 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng. Người phạm tội thuộc trường hợp quy định tại điểm đ khoản 2 Điều này, thì còn có thể bị phạt quản chế từ 01 năm đến 05 năm.
제326조. 음란물 유포죄
Điều 326. Tội truyền bá văn hóa phẩm đồi trụy
1. 음란·퇴폐적인 내용이 담긴 서적, 신문, 그림, 사진, 영화, 음악 또는 기타 물품을 보급할 목적으로 제작, 복제, 유통, 운반, 매매, 보관하거나 기타 음란물을 유포하는 행위를 하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 자는 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào làm ra, sao chép, lưu hành, vận chuyển, mua bán, tàng trữ nhằm phổ biến sách, báo, tranh, ảnh, phim, nhạc hoặc những vật phẩm khác có nội dung khiêu dâm, đồi trụy hoặc hành vi khác truyền bá vật phẩm đồi trụy thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 디지털화된 데이터의 용량이 01기가바이트(GB) 이상 05기가바이트(GB) 미만인 경우;
a) Dữ liệu được số hóa có dung lượng từ 01 gigabyte (GB) đến dưới 05 gigabyte (GB);
b) 인쇄된 서적, 신문의 수량이 50단위 이상 100단위 이하인 경우;
b) Sách in, báo in có số lượng từ 50 đơn vị đến 100 đơn vị;
c) 종이 사진의 수량이 100장 이상 200장 이하인 경우;
c) Ảnh bản giấy có số lượng từ 100 ảnh đến 200 ảnh;
d) 10명 이상 20명 이하에게 보급한 경우;
d) Phổ biến cho 10 người đến 20 người;
đ) 이 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 유죄판결을 받고 전과 기록이 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우.
đ) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 디지털화된 데이터의 용량이 05기가바이트(GB) 이상 10기가바이트(GB) 미만인 경우;
b) Dữ liệu được số hóa có dung lượng từ 05 gigabyte (GB) đến dưới 10 gigabyte (GB);
c) 인쇄된 서적, 신문의 수량이 51단위 이상 100단위 이하인 경우;
c) Sách in, báo in có số lượng từ 51 đơn vị đến 100 đơn vị;
d) 종이 사진의 수량이 201장 이상 500장 이하인 경우;
d) Ảnh bản giấy có số lượng từ 201 ảnh đến 500 ảnh;
đ) 21명 이상 100명 이하에게 보급한 경우;
đ) Phổ biến cho 21 người đến 100 người;
e) 18세 미만인 자에 대한 경우;
e) Đối với người dưới 18 tuổi;
g) 범죄를 위해 인터넷망, 컴퓨터 네트워크, 통신망, 전자수단을 사용한 경우;
g) Sử dụng mạng internet, mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử để phạm tội;
h) 누범인 경우.
h) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 디지털화된 데이터의 용량이 10기가바이트(GB) 이상인 경우;
a) Dữ liệu được số hóa có dung lượng 10 gigabyte (GB) trở lên;
b) 인쇄된 서적, 신문의 수량이 101단위 이상인 경우;
b) Sách in, báo in có số lượng 101 đơn vị trở lên;
c) 종이 사진의 수량이 501장 이상인 경우;
c) Ảnh bản giấy có số lượng 501 ảnh trở lên;
d) 101명 이상에게 보급한 경우.
d) Phổ biến cho 101 người trở lên.
4. 범죄자는 또한 5.000.000동 이상 30.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제327조. 성매매 장소제공죄
Điều 327. Tội chứa mại dâm
1. 성매매 장소를 제공한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào chứa mại dâm, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 강제 성매매의 경우;
b) Cưỡng bức mại dâm;
c) 02회 이상 범죄를 범한 경우;
c) Phạm tội 02 lần trở lên;
d) 04명 이상에게 성매매 장소를 제공한 경우;
d) Chứa mại dâm 04 người trở lên;
đ) 만 16세 이상 18세 미만인 자에 대한 경우;
đ) Đối với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi;
e) 성판매자에게 11%부터 45%까지의 정신 및 행동 장애를 야기한 경우;
e) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của người bán dâm từ 11% đến 45%;
g) 50.000.000동 이상 200.000.000동 미만의 불법 이익을 취득한 경우;
g) Thu lợi bất chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng;
h) 누범인 경우.
h) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 10년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm:
a) 만 13세 이상 16세 미만인 자에 대한 경우;
a) Đối với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi;
b) 200.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 불법 이익을 취득한 경우;
b) Thu lợi bất chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
c) 성판매자에게 46% 이상의 정신 및 행동 장애를 야기한 경우.
c) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của người bán dâm 46% trở lên.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 15년 이상 20년 이하의 징역 또는 무기징역에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân:
a) 만 13세 이상 16세 미만인 자 02명 이상에 대한 경우;
a) Đối với 02 người trở lên từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi;
b) 500.000.000동 이상의 불법 이익을 취득한 경우;
b) Thu lợi bất chính 500.000.000 đồng trở lên;
c) 강제 성매매로 인하여 그 사람을 사망에 이르게 하거나 자살하게 한 경우.
c) Cưỡng bức mại dâm dẫn đến người đó chết hoặc tự sát.
5. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 보호관찰형에 처하거나, 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt quản chế từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
제328조. 성매매 알선죄
Điều 328. Tội môi giới mại dâm
1. 타인이 성매수, 성판매를 실행하도록 유인, 유도하는 중개 역할을 한 자는 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào làm trung gian dụ dỗ, dẫn dắt để người khác thực hiện việc mua dâm, bán dâm, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 만 16세 이상 18세 미만인 자에 대한 경우;
a) Đối với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi;
b) 조직적인 경우;
b) Có tổ chức;
c) 직업적 성격을 띤 경우;
c) Có tính chất chuyên nghiệp;
d) 02회 이상 범죄를 범한 경우;
d) Phạm tội 02 lần trở lên;
đ) 02명 이상에 대한 경우;
đ) Đối với 02 người trở lên;
e) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 불법 이익을 취득한 경우;
e) Thu lợi bất chính từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
g) 누범인 경우.
g) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 만 13세 이상 16세 미만인 자에 대한 경우;
a) Đối với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi;
b) 500.000.000동 이상의 불법 이익을 취득한 경우.
b) Thu lợi bất chính 500.000.000 đồng trở lên.
4. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng.
제329조. 18세 미만인 자에 대한 성매수죄
Điều 329. Tội mua dâm người dưới 18 tuổi
1. 만 18세 이상인 자로서 본 법전 제142조 제1항 b호에 규정된 경우를 제외하고 18세 미만인 자를 상대로 성을 매수한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào đủ 18 tuổi trở lên mua dâm người dưới 18 tuổi trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 142 của Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 02회 이상 성을 매수한 경우;
a) Mua dâm 02 lần trở lên;
b) 만 13세 이상 16세 미만인 자를 상대로 성을 매수한 경우;
b) Mua dâm người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi;
c) 피해자의 건강을 해치고 신체 손상 율이 31%부터 60%까지인 경우.
c) Gây tổn hại cho sức khỏe của nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 만 13세 이상 16세 미만인 자를 상대로 02회 이상 범죄를 범한 경우;
a) Phạm tội 02 lần trở lên đối với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi;
b) 피해자의 건강을 해치고 신체 손상 율이 61% 이상인 경우.
b) Gây tổn hại cho sức khỏe của nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên.
4. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처한다.
4. Người phạm tội còn bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng.
제XXII장
Chương XXII
행정관리질서를 침해하는 범죄
CÁC TỘI XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH
제330조. 공무집행방해죄
Điều 330. Tội chống người thi hành công vụ
1. 공무를 집행하는 자가 직무를 수행하는 것을 방해하거나 위법한 행위를 하도록 강요하기 위하여 폭행을 행사하거나 폭행으로 협박하거나 기타 수단을 사용한 자는 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc dùng thủ đoạn khác cản trở người thi hành công vụ thực hiện công vụ của họ hoặc ép buộc họ thực hiện hành vi trái pháp luật, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 02회 이상 범죄를 범한 경우;
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 타인을 교사, 유인, 선동하여 범죄를 범하게 한 경우;
c) Xúi giục, lôi kéo, kích động người khác phạm tội;
d) 50.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우;
d) Gây thiệt hại về tài sản 50.000.000 đồng trở lên;
đ) 누범인 경우.
đ) Tái phạm nguy hiểm.
제331조. 국가의 이익, 조직 및 개인의 합법적 권익을 침해하는 민주적 자유 권리 남용죄
Điều 331. Tội lợi dụng các quyền tự do dân chủ xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân
1. 언론의 자유, 출판의 자유, 신앙·종교의 자유, 집회·결사의 자유 및 기타 민주적 자유 권리를 남용하여 국가의 이익, 조직 및 개인의 합법적 권익을 침해한 자는 경고에 처하거나 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào lợi dụng các quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí, tự do tín ngưỡng, tôn giáo, tự do hội họp, lập hội và các quyền tự do dân chủ khác xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân, thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 안보, 질서, 사회안전에 부정적 영향을 미치는 죄를 범한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다.
2. Phạm tội gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.
제332조. 병역 기피죄
Điều 332. Tội trốn tránh nghĩa vụ quân sự
1. 병역 등록에 관한 법률 규정을 올바르게 준수하지 아니하거나, 입영 소집 명령, 훈련 소집 명령을 준수하지 아니하여, 이 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 유죄판결을 받고 전과 기록이 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 자는 02년 이하의 비구금개과형에 처하거나 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào không chấp hành đúng quy định của pháp luật về đăng ký nghĩa vụ quân sự, không chấp hành lệnh gọi nhập ngũ, lệnh gọi tập trung huấn luyện, đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 스스로 상해를 입히거나 자신의 건강을 해친 경우;
a) Tự gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của mình;
b) 전시에 죄를 범한 경우;
b) Phạm tội trong thời chiến;
c) 타인을 유인하여 범죄를 범하게 한 경우.
c) Lôi kéo người khác phạm tội.
제333조. 예비군 입영 소집 명령 불복종죄
Điều 333. Tội không chấp hành lệnh gọi quân nhân dự bị nhập ngũ
1. 예비군인 자로서 총동원령, 부분동원령이 내려지거나 전시이거나 지방 방어, 영토 주권 수호를 위해 군 상비전력을 보강할 필요가 있는 경우에 입영 소집 명령을 준수하지 아니한 자는 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào là quân nhân dự bị mà không chấp hành lệnh gọi nhập ngũ trong trường hợp có lệnh tổng động viên, lệnh động viên cục bộ, có chiến tranh hoặc có nhu cầu tăng cường cho lực lượng thường trực của quân đội để chiến đấu bảo vệ địa phương, bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 스스로 상해를 입히거나 자신의 건강을 해친 경우;
a) Tự gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của mình;
b) 타인을 유인하여 범죄를 범하게 한 경우.
b) Lôi kéo người khác phạm tội.
제334조. 병역 의무 이행에 관한 규정 위배죄
Điều 334. Tội làm trái quy định về việc thực hiện nghĩa vụ quân sự
1. 직책, 권한을 남용하여 병역 등록, 입영 소집, 훈련 소집에 관한 규정을 위배한 자는 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn làm trái quy định về đăng ký nghĩa vụ quân sự, gọi nhập ngũ, gọi tập trung huấn luyện, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 전시에 죄를 범한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다.
2. Phạm tội trong thời chiến, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.
3. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제335조. 병역 의무 이행 방해죄
Điều 335. Tội cản trở việc thực hiện nghĩa vụ quân sự
1. 고의로 병역 등록, 입영 소집, 훈련 소집을 방해한 자는 경고에 처하거나 02년 이하의 비구금개과형에 처하거나 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào cố ý cản trở việc đăng ký nghĩa vụ quân sự, gọi nhập ngũ, gọi tập trung huấn luyện, thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
2. 직책, 권한을 남용하거나 전시의 상황에서 죄를 범한 자는 02년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
2. Phạm tội trong trường hợp lợi dụng chức vụ, quyền hạn hoặc trong thời chiến, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm.
제336조. 불법 호적 등록죄
Điều 336. Tội đăng ký hộ tịch trái pháp luật
1. 임무, 권한이 있는 자로서 불법적으로 호적 등록, 증명 서류 발급을 행하여 이 행위로 이미 징계처분을 받았음에도 재차 위반한 자는 경고 또는 03년 이하의 비구금개과형에 처한다.
1. Người nào có nhiệm vụ, quyền hạn mà thực hiện việc đăng ký, cấp giấy tờ về hộ tịch trái pháp luật, đã bị xử lý kỷ luật về hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm:
a) 02명 이상에 대하여 불법적으로 호적 등록, 증명 서류 발급을 행한 경우;
a) Đăng ký, cấp giấy tờ về hộ tịch trái pháp luật cho 02 người trở lên;
b) 불법적으로 발급, 등록된 호적 서류가 위법 행위를 실행하는 데 사용된 경우.
b) Giấy tờ về hộ tịch đã được cấp, đăng ký trái pháp luật được sử dụng để thực hiện hành vi trái pháp luật.
3. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제337조. 고의적 국가기밀 누설죄; 국가기밀 문건 강탈, 매매, 파기죄
Điều 337. Tội cố ý làm lộ bí mật nhà nước; tội chiếm đoạt, mua bán, tiêu hủy tài liệu bí mật nhà nước
1. 고의로 국가기밀을 누설하거나 매매한 자가 본 법전 제110조에 규정된 경우에 해당하지 아니하는 때에는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào cố ý làm lộ hoặc mua bán bí mật nhà nước, nếu không thuộc trường hợp quy định tại Điều 110 của Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 상황에서 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 극비급에 속하는 국가기밀인 경우;
a) Bí mật nhà nước thuộc độ tối mật;
b) 직책, 권한을 남용한 경우;
b) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
c) 국방, 안보, 대외관계, 경제, 문화에 손해를 입힌 경우.
c) Gây tổn hại về quốc phòng, an ninh, đối ngoại, kinh tế, văn hóa.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 상황에서 죄를 범한 자는 10년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 절대비밀급에 속하는 국가기밀인 경우;
b) Bí mật nhà nước thuộc độ tuyệt mật;
c) 02회 이상 범죄를 범한 경우;
c) Phạm tội 02 lần trở lên;
d) 정치체제, 독립, 주권, 통일 및 영토보전에 손해를 입힌 경우.
d) Gây tổn hại về chế độ chính trị, độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
4. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제338조. 과실에 의한 국가기밀 누설죄; 국가기밀 물품·문건 분실죄
Điều 338. Tội vô ý làm lộ bí mật nhà nước; tội làm mất vật, tài liệu bí mật nhà nước
1. 과실로 국가기밀을 누설하거나 국가기밀 물품, 문건을 분실한 자는 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào vô ý làm lộ bí mật nhà nước hoặc làm mất vật, tài liệu bí mật nhà nước, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 상황에서 죄를 범한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 극비급, 절대비밀급에 속하는 국가기밀인 경우;
a) Bí mật nhà nước thuộc độ tối mật, tuyệt mật;
b) 국방, 안보, 대외관계, 경제, 문화, 정치체제, 독립, 주권, 통일 및 영토보전에 손해를 입힌 경우.
b) Gây tổn hại về quốc phòng, an ninh, đối ngoại, kinh tế, văn hóa chế độ chính trị, độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
3. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제339조. 직책, 계급, 직위 사칭죄
Điều 339. Tội giả mạo chức vụ, cấp bậc, vị trí công tác
재산을 강탈할 목적이 아니면서 직책, 계급, 직위를 사칭하여 위법 행위를 실행한 자는 02년 이하의 비구금개과형에 처하거나 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
Người nào giả mạo chức vụ, cấp bậc, vị trí công tác thực hiện hành vi trái pháp luật nhưng không nhằm mục đích chiếm đoạt tài sản, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
제340조. 기관, 조직의 증명서, 문서 변조 및 사용죄
Điều 340. Tội sửa chữa và sử dụng giấy chứng nhận, các tài liệu của cơ quan, tổ chức
1. 여권, 비자, 호적부, 호적, 각종 증명서 또는 기관, 조직의 문서를 변조하여 그 내용을 왜곡하고 해당 서류를 범죄 실행에 사용하거나, 이 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 유죄판결을 받고 전과 기록이 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 자는 경고에 처하거나 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào sửa chữa, làm sai lệch nội dung hộ chiếu, thị thực, hộ khẩu, hộ tịch, các loại giấy chứng nhận hoặc tài liệu của cơ quan, tổ chức và sử dụng giấy tờ đó thực hiện tội phạm hoặc đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt cảnh cáo, phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 02년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm:
a) 02회 이상 범죄를 범한 경우;
a) Phạm tội 02 lần trở lên;
b) 변조되거나 내용이 왜곡된 서류, 문서를 사용하여 중대범죄 또는 특별중대범죄를 실행한 경우.
b) Sử dụng giấy tờ, tài liệu đã bị sửa chữa hoặc làm sai lệch thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội đặc biệt nghiêm trọng.
3. 범죄자는 또한 5.000.000동 이상 20.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제341조. 기관, 조직의 인장, 문서 위조죄; 기관, 조직의 위조 인장, 문서 행사죄
Điều 341. Tội làm giả con dấu, tài liệu của cơ quan, tổ chức; tội sử dụng con dấu, tài liệu giả của cơ quan, tổ chức
1. 기관, 조직의 인장, 문서 또는 기타 서류를 위조하거나 해당 인장, 문서, 서류를 사용하여 위법 행위를 실행한 자는 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào làm giả con dấu, tài liệu hoặc giấy tờ khác của cơ quan, tổ chức hoặc sử dụng con dấu, tài liệu, giấy tờ đó thực hiện hành vi trái pháp luật, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 02년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 02회 이상 범죄를 범한 경우;
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 02개부터 05개까지의 인장, 문서 또는 기타 서류를 위조한 경우;
c) Làm từ 02 đến 05 con dấu, tài liệu hoặc giấy tờ khác;
d) 인장, 문서 또는 기타 서류를 사용하여 범죄를 실행한 경우;
d) Sử dụng con dấu, tài liệu hoặc giấy tờ khác thực hiện tội phạm;
đ) 10.000.000동 이상 50.000.000동 미만의 불법 이익을 취득한 경우;
đ) Thu lợi bất chính 10.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng;
e) 누범인 경우.
e) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 06개 이상의 인장, 문서 또는 기타 서류를 위조한 경우;
a) Làm 06 con dấu, tài liệu hoặc giấy tờ khác trở lên;
b) 인장, 문서 또는 기타 서류를 사용하여 중대범죄 또는 특별중대범죄를 실행한 경우;
b) Sử dụng con dấu, tài liệu hoặc giấy tờ khác thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội đặc biệt nghiêm trọng;
c) 50.000.000동 이상의 불법 이익을 취득한 경우.
c) Thu lợi bất chính 50.000.000 đồng trở lên.
4. 범죄자는 또한 5.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng.
제342조. 기관, 조직의 인장, 문서 강탈, 매매, 파기죄
Điều 342. Tội chiếm đoạt, mua bán, tiêu hủy con dấu, tài liệu của cơ quan, tổ chức
1. 국가기밀 문건이나 공무상 비밀에 속하지 않는 기관, 조직의 인장, 문서를 불법적으로 강탈, 매매 또는 파기한 자는 5.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 02년 이하의 비구금개과형에 처하거나 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào chiếm đoạt, mua bán hoặc tiêu hủy trái phép con dấu, tài liệu của cơ quan, tổ chức không thuộc tài liệu bí mật nhà nước hoặc bí mật công tác, thì bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 02년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 10.000.000동 이상의 불법 이익을 취득한 경우;
b) Thu lợi bất chính 10.000.000 đồng trở lên;
c) 위법 행위를 실행한 경우;
c) Thực hiện hành vi trái pháp luật;
d) 누범인 경우.
d) Tái phạm nguy hiểm.
3. 범죄자는 또한 5.000.000동 이상 20.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제343조. 주택 관리에 관한 규정 위반죄
Điều 343. Tội vi phạm các quy định về quản lý nhà ở
1. 주거를 무단 점유하거나 무단으로 주택을 건축하여, 이 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 유죄판결을 받고 전과 기록이 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 자는 02년 이하의 비구금개과형에 처하거나 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다. 무단 건축된 주택, 건축물은 철거, 수용 또는 몰수될 수 있다.
1. Người nào chiếm dụng chỗ ở, xây dựng nhà trái phép, đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm. Nhà ở, công trình xây dựng trái phép có thể bị dỡ bỏ, trưng mua hoặc tịch thu.
2. 범죄자는 또한 5.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처할 수 있다.
2. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng.
제344조. 출판 활동에 관한 규정 위반죄
Điều 344. Tội vi phạm các quy định về hoạt động xuất bản
1. 출판 활동에 관한 규정을 위반하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 자는 경고에 처하거나 20.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 02년 이하의 비구금개과형에 처하거나 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào vi phạm các quy định về hoạt động xuất bản thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt cảnh cáo, phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm:
a) 원고의 편집 및 결재에 관한 규정을 준수하지 아니하였음에도 출판물을 발행하여 이 행위로 이미 행정위반처벌을 받았음에도 재차 위반한 경우;
a) Không tuân thủ quy định về biên tập và duyệt bản thảo nhưng vẫn xuất bản xuất bản phẩm, đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này mà còn vi phạm;
b) 출판 등록 확인, 비영리 문서 출판 결정 또는 출판 허가증이 없이, 법률 규정에 따른 서명 결재된 원고 없이 개별 출판물에 대해 2.000부를 초과하여 인쇄한 경우;
b) In trên 2.000 bản đối với từng xuất bản phẩm mà không có xác nhận đăng ký xuất bản, không có quyết định xuất bản hoặc giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh; không có bản thảo đã được ký duyệt theo quy định của pháp luật;
c) 배포 중지, 회수, 몰수, 유통 금지, 폐기 처분되거나 불법 수입된 출판물을 개별 출판물당 500부 이상의 수량으로 출판, 인쇄 또는 배포한 경우;
c) Xuất bản, in hoặc phát hành xuất bản phẩm đã bị đình chỉ phát hành, bị thu hồi, tịch thu, cấm lưu hành, tiêu hủy hoặc nhập khẩu trái phép với số lượng 500 bản trở lên đối với từng xuất bản phẩm;
d) 법률 규정에 따라 금지된 내용이 포함된 출판물이나 출판 등록 확인, 출판 결정, 서명 결재된 원고가 없는 출판물을 전자수단에 게재하여 해당 출판물을 발행한 경우;
d) Đăng tải trên phương tiện điện tử xuất bản phẩm có nội dung bị cấm theo quy định của pháp luật hoặc không có xác nhận đăng ký xuất bản, không có quyết định xuất bản, không có bản thảo đã được ký duyệt mà xuất bản xuất bản phẩm đó;
đ) 본항 b호 또는 c호의 어느 하나에 규정된 수준 미만의 출판물 수량으로 범죄를 범하였으나 본항 b호 및 c호에 규정된 행위 중 어느 하나로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 유죄판결을 받고 전과 기록이 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우;
đ) Phạm tội có số lượng xuất bản phẩm dưới mức quy định tại một trong các điểm b hoặc điểm c khoản này, đã bị xử phạt vi phạm hành chính về một trong các hành vi quy định tại điểm b và điểm c khoản này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm;
e) 납본 출판물을 제출하지 아니하였음에도 출판물을 배포하여 이 행위로 이미 행정위반처벌을 받았음에도 재차 위반한 경우.
e) Không nộp xuất bản phẩm lưu chiểu nhưng vẫn phát hành xuất bản phẩm, đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này mà còn vi phạm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 본 법전 제117조에 규정된 경우에 해당하지 아니하는 때에는 02년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, nếu không thuộc trường hợp quy định tại Điều 117 của Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 출판법 규정에 따라 금지된 내용을 출판하기 위하여 이미 서명 결재된 원고나 출판허가 발급기관의 관인이 날인된 비영리 문서 원고의 내용을 변경, 왜곡한 경우;
b) Thay đổi, làm sai lệch nội dung bản thảo đã được ký duyệt hoặc bản thảo tài liệu không kinh doanh đã có dấu của cơ quan cấp giấy phép xuất bản để xuất bản có nội dung bị cấm theo quy định của Luật xuất bản;
c) 출판법 규정에 따라 금지된 내용이 포함된 출판물을 배포한 경우.
c) Phát hành xuất bản phẩm có nội dung bị cấm theo quy định của Luật xuất bản.
3. 범죄자는 또한 20.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제345조. 중대한 결과를 야기한 역사·문화 유적, 명승지 보호 및 이용에 관한 규정 위반죄
Điều 345. Tội vi phạm các quy định về bảo vệ và sử dụng di tích lịch sử - văn hóa, danh lam, thắng cảnh gây hậu quả nghiêm trọng
1. 역사·문화 유적, 명승지의 보호 및 이용에 관한 규정을 위반하여 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 가치가 있는 역사·문화 유적, 명승지에 손상을 입힌 자; 성급 역사·문화 유적, 명승지를 구성하는 원형 요소를 파괴하거나 변경한 자, 또는 이 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 유죄판결을 받고 전과 기록이 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 자는 경고에 처하거나 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào vi phạm các quy định về bảo vệ và sử dụng các di tích lịch sử - văn hóa, danh lam, thắng cảnh, gây hư hại di tích lịch sử - văn hóa, danh lam, thắng cảnh có giá trị từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng; hủy hoại, làm thay đổi yếu tố gốc cấu thành di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh cấp tỉnh hoặc đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt cảnh cáo, phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 500.000.000동 이상의 가치가 있는 역사·문화 유적, 명승지에 손상을 입히거나 국가급 또는 특별국가급 역사·문화 유적, 명승지를 구성하는 원형 요소를 파괴하거나 변경하여 죄를 범한 자는 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다.
2. Phạm tội trong trường hợp gây hư hại di tích lịch sử - văn hóa, danh lam, thắng cảnh có giá trị từ 500.000.000 đồng trở lên hoặc hủy hoại, làm thay đổi yếu tố gốc cấu thành di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh cấp quốc gia hoặc cấp quốc gia đặc biệt, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm.
제346조. 국경지역 규정 위반죄
Điều 346. Tội vi phạm quy chế về khu vực biên giới
1. 거주, 통행에 관한 규정 또는 국경지역에 관한 기타 규정을 위반하여 이 행위로 이미 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 유죄판결을 받고 전과 기록이 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 자는 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào vi phạm quy định về cư trú, đi lại hoặc các quy định khác về khu vực biên giới, đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 누범이거나 국경지역의 안보, 질서, 사회안전에 부정적 영향을 미치는 죄를 범한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다.
2. Tái phạm hoặc phạm tội gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội khu vực biên giới, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.
3. 범죄자는 또한 5.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 01년 이상 05년 이하의 거주금지형에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm cư trú từ một 01 năm đến 05 năm.
제347조. 출국·입국 규정 위반죄; 불법 베트남 체류죄
Điều 347. Tội vi phạm quy định về xuất cảnh, nhập cảnh; tội ở lại Việt Nam trái phép
불법으로 출국, 입국하거나 불법으로 베트남에 체류하여 이 행위로 이미 행정위반처벌을 받았음에도 재차 위반한 자는 5.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
Người nào xuất cảnh, nhập cảnh trái phép hoặc ở lại Việt Nam trái phép, đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
제348조. 타인의 불법 출국·입국 또는 불법 베트남 체류 조직·알선죄
Điều 348. Tội tổ chức, môi giới cho người khác xuất cảnh, nhập cảnh hoặc ở lại Việt Nam trái phép
1. 영리를 목적으로 타인의 불법 출국, 입국 또는 불법 베트남 체류를 조직하거나 알선한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào vì vụ lợi mà tổ chức hoặc môi giới cho người khác xuất cảnh, nhập cảnh hoặc ở lại Việt Nam trái phép, thì bị phạt từ từ 01 năm đến 05 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 직책, 권한을 남용한 경우;
a) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
b) 02회 이상 범죄를 범한 경우;
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 05명 이상 10명 이하에 대한 경우;
c) Đối với từ 05 người đến 10 người;
d) 직업적 성격을 띤 경우;
d) Có tính chất chuyên nghiệp;
đ) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 불법 이익을 취득한 경우;
đ) Thu lợi bất chính từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
e) 누범인 경우.
e) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 11명 이상에 대한 경우;
a) Đối với 11 người trở lên;
b) 500.000.000동 이상의 불법 이익을 취득한 경우;
b) Thu lợi bất chính 500.000.000 đồng trở lên;
c) 사람을 사망에 이르게 한 경우.
c) Làm chết người.
4. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제349조. 타인의 국외 도피 또는 불법 국외 체류 조직·알선죄
Điều 349. Tội tổ chức, môi giới cho người khác trốn đi nước ngoài hoặc ở lại nước ngoài trái phép
1. 타인의 국외 도피 또는 불법 국외 체류를 조직하거나 알선한 자가 본 법전 제120조에 규정된 경우에 해당하지 아니하는 때에는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào tổ chức, môi giới cho người khác trốn đi nước ngoài hoặc ở lại nước ngoài trái phép, nếu không thuộc trường hợp quy định tại Điều 120 của Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 직책, 권한을 남용한 경우;
a) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
b) 02회 이상 범죄를 범한 경우;
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 05명 이상 10명 이하에 대한 경우;
c) Đối với từ 05 người đến 10 người;
d) 직업적 성격을 띤 경우;
d) Có tính chất chuyên nghiệp;
đ) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 불법 이익을 취득한 경우;
đ) Thu lợi bất chính từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
e) 누범인 경우.
e) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 11명 이상에 대한 경우;
a) Đối với 11 người trở lên;
b) 500.000.000동 이상의 불법 이익을 취득한 경우;
b) Thu lợi bất chính 500.000.000 đồng trở lên;
c) 사람을 사망에 이르게 한 경우.
c) Làm chết người.
4. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나, 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제350조. 타인의 국외 도피 또는 불법 국외 체류 강요죄
Điều 350. Tội cưỡng ép người khác trốn đi nước ngoài hoặc ở lại nước ngoài trái phép
1. 타인의 국외 도피 또는 불법 국외 체류를 강요한 자가 본 법전 제120조에 규정된 경우에 해당하지 아니하는 때에는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào cưỡng ép người khác trốn đi nước ngoài hoặc ở lại nước ngoài trái phép, nếu không thuộc trường hợp quy định tại Điều 120 của Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.
2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 상황에서 죄를 범한 자는 05년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm:
a) 02회 이상 범죄를 범한 경우;
a) Phạm tội 02 lần trở lên;
b) 05명 이상 10명 이하에 대한 경우;
b) Đối với từ 05 người đến 10 người;
c) 직업적 성격을 띤 경우;
c) Có tính chất chuyên nghiệp;
d) 비열한 동기에 기인한 경우;
d) Vì động cơ đê hèn;
đ) 누범인 경우.
đ) Tái phạm nguy hiểm.
3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 상황에서 죄를 범한 자는 12년 이상 20년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm:
a) 11명 이상에 대한 경우;
a) Đối với 11 người trở lên;
b) 사람을 사망에 이르게 한 경우.
b) Làm chết người.
제351조. 국기, 국장, 국가 모독죄
Điều 351. Tội xúc phạm Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca
고의로 국기, 국장, 국가를 모독한 자는 경고에 처하거나 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
Người nào cố ý xúc phạm Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca, thì bị phạt cảnh cáo, cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
제XXIII장
Chương XXIII
직무 범죄
CÁC TỘI PHẠM VỀ CHỨC VỤ
제352조. 직무 범죄의 개념
Điều 352. Khái niệm tội phạm về chức vụ
1. 직무 범죄는 공무, 임무를 수행하는 동안 직책을 가진 자가 범하여 기관, 조직의 올바른 활동을 침해하는 행위이다.
1. Các tội phạm về chức vụ là những hành vi xâm phạm hoạt động đúng đắn của cơ quan, tổ chức do người có chức vụ thực hiện trong khi thực hiện công vụ,nhiệm vụ.
2. 직책을 가진 자는 임명, 선거, 계약 또는 기타 형식에 의하여 유급 또는 무급으로 일정한 임무를 수행하도록 위임받고 공무, 임무를 수행하는 동안 일정한 권한을 가진 사람을 말한다.
2. Người có chức vụ là người do bổ nhiệm, do bầu cử, do hợp đồng hoặc do một hình thức khác, có hưởng lương hoặc không hưởng lương, được giao thực hiện một nhiệm vụ nhất định và có quyền hạn nhất định trong khi thực hiện công vụ, nhiệm vụ.
제1절
Mục 1
부패 범죄
CÁC TỘI PHẠM THAM NHŨNG
제353조. 재산 횡령죄
Điều 353. Tội tham ô tài sản
1. 직책, 권한을 남용하여 자신이 관리할 책임이 있는 2.000.000동 이상 100.000.000동 미만 가액의 재산 또는 2.000.000동 미만이지만 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 재산을 강탈한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản mà mình có trách nhiệm quản lý trị giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 이 행위로 이미 징계처분을 받았음에도 재차 위반한 경우;
a) Đã bị xử lý kỷ luật về hành vi này mà còn vi phạm;
b) 본 장 제1절에 규정된 죄 중 어느 하나로 이미 유죄판결을 받고 전과 기록이 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우.
b) Đã bị kết án về một trong các tội quy định tại Mục 1 Chương này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 교활하고 위험한 수법을 사용한 경우;
b) Dùng thủ đoạn xảo quyệt, nguy hiểm;
c) 02회 이상 범죄를 범한 경우;
c) Phạm tội 02 lần trở lên;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만 가액의 재산을 강탈한 경우;
d) Chiếm đoạt tài sản trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
đ) 기아 퇴치, 빈곤 감축 목적에 사용되는 자금·재산; 혁명유공자에 대한 금전·수당·보조금·우대금; 각종 예비기금 또는 자연재해, 전염병 피해 지역이나 특별 곤란 경제지역에 대한 각종 보조금, 기부금·재산을 강탈한 경우;
đ) Chiếm đoạt tiền, tài sản dùng vào mục đích xóa đói, giảm nghèo; tiền, phụ cấp, trợ cấp, ưu đãi đối với người có công với cách mạng; các loại quỹ dự phòng hoặc các loại tiền, tài sản trợ cấp, quyên góp cho những vùng bị thiên tai, dịch bệnh hoặc các vùng kinh tế đặc biệt khó khăn;
e) 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우;
e) Gây thiệt hại về tài sản từ 1.000.000.000 đến dưới 3.000.000.000 đồng;
g) 기관, 조직 내 간부, 공무원, 공공기관 근로자 및 근로자의 생활에 부정적 영향을 미친 경우.
g) Ảnh hưởng xấu đến đời sống của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong cơ quan, tổ chức.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 15년 이상 20년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm:
a) 500.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만 가액의 재산을 강탈한 경우;
a) Chiếm đoạt tài sản trị giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng;
b) 3.000.000.000동 이상 5.000.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우;
b) Gây thiệt hại về tài sản từ 3.000.000.000 đồng đến dưới 5.000.000.000 đồng;
c) 안보, 질서, 사회안전에 부정적 영향을 미친 경우;
c) Gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội;
d) 기업 또는 기타 조직의 파산 또는 활동 중단을 초래한 경우.
d) Dẫn đến doanh nghiệp hoặc tổ chức khác bị phá sản hoặc ngừng hoạt động.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 20년의 징역, 무기징역 또는 사형에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình:
a) 1.000.000.000동 이상 가액의 재산을 강탈한 경우;
a) Chiếm đoạt tài sản trị giá 1.000.000.000 đồng trở lên;
b) 5.000.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
b) Gây thiệt hại về tài sản 5.000.000.000 đồng trở lên.
5. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지에 처하고, 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
5. Người phạm tội còn bị cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm, có thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
6. 비국가 기업, 조직에서 직책, 권한이 있는 자가 재산을 횡령한 때에는 본조의 규정에 따라 처리한다.
6. Người có chức vụ, quyền hạn trong các doanh nghiệp, tổ chức ngoài Nhà nước mà tham ô tài sản, thì bị xử lý theo quy định tại Điều này.
제354조. 뇌물수수죄
Điều 354. Tội nhận hối lộ
1. 직책, 권한을 이용하여 뇌물공여자의 이익을 위하여 또는 그 요구에 따라 일정한 일을 하거나 하지 않도록 하기 위해 자기 자신 또는 다른 사람이나 조직을 위하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 이익을 직접 또는 중개인을 통해 수수하거나 수수하기로 한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn trực tiếp hoặc qua trung gian nhận hoặc sẽ nhận bất kỳ lợi ích nào sau đây cho chính bản thân người đó hoặc cho người hoặc tổ chức khác để làm hoặc không làm một việc vì lợi ích hoặc theo yêu cầu của người đưa hối lộ, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 2.000.000동 이상 100.000.000동 미만 가액의 금전, 재산 또는 기타 물질적 이익, 또는 2.000.000동 미만이지만 이 행위로 이미 징계처분을 받았음에도 재차 위반하였거나 본 장 제1절에 규정된 죄 중 어느 하나로 이미 유죄판결을 받고 전과 기록이 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우;
a) Tiền, tài sản hoặc lợi ích vật chất khác trị giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng đã bị xử lý kỷ luật về hành vi này mà còn vi phạm hoặc đã bị kết án về một trong các tội quy định tại Mục 1 Chương này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm;
b) 비물질적 이익.
b) Lợi ích phi vật chất.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 직책, 권한을 남용한 경우;
b) Lạm dụng chức vụ, quyền hạn;
c) 뇌물이 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만 가액의 금전, 재산 또는 기타 물질적 이익인 경우;
c) Của hối lộ là tiền, tài sản hoặc lợi ích vật chất khác trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
d) 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우;
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 1.000.000.000 đến dưới 3.000.000.000 đồng;
đ) 02회 이상 범죄를 범한 경우;
đ) Phạm tội 02 lần trở lên;
e) 뇌물이 국가 재산임을 명백히 알고 있는 경우;
e) Biết rõ của hối lộ là tài sản của Nhà nước;
g) 뇌물을 요구, 갈취하거나 교활한 수법을 사용한 경우.
g) Đòi hối lộ, sách nhiễu hoặc dùng thủ đoạn xảo quyệt.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 15년 이상 20년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm:
a) 뇌물이 500.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만 가액의 금전, 재산 또는 기타 물질적 이익인 경우;
a) Của hối lộ là tiền, tài sản hoặc lợi ích vật chất khác trị giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng;
b) 3.000.000.000동 이상 5.000.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
b) Gây thiệt hại về tài sản từ 3.000.000.000 đồng đến dưới 5.000.000.000 đồng.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 20년의 징역, 무기징역 또는 사형에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình:
a) 뇌물이 1.000.000.000동 이상 가액의 금전, 재산 또는 기타 물질적 이익인 경우;
a) Của hối lộ là tiền, tài sản hoặc lợi ích vật chất khác trị giá 1.000.000.000 đồng trở lên;
b) 5.000.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
b) Gây thiệt hại về tài sản 5.000.000.000 đồng trở lên.
5. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지에 처하고, 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
5. Người phạm tội còn bị cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm, có thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
6. 비국가 기업, 조직에서 직책, 권한이 있는 자가 뇌물을 수수한 때에는 본조의 규정에 따라 처리한다.
6. Người có chức vụ, quyền hạn trong các doanh nghiệp, tổ chức ngoài Nhà nước mà nhận hối lộ, thì bị xử lý theo quy định tại Điều này.
제355조. 직책, 권한 남용 재산 강탈죄
Điều 355. Tội lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản
1. 직책, 권한을 남용하여 타인의 2.000.000동 이상 100.000.000동 미만 가액의 재산 또는 2.000.000동 미만이지만 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 재산을 강탈한 자는 01년 이상 06년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản của người khác trị giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 06 năm:
a) 이 행위로 이미 징계처분을 받았음에도 재차 위반한 경우;
a) Đã bị xử lý kỷ luật về hành vi này mà còn vi phạm;
b) 본 장 제1절에 규정된 죄 중 어느 하나로 이미 유죄판결을 받고 전과 기록이 말소되지 아니하였음에도 재차 위반한 경우.
b) Đã bị kết án về một trong các tội quy định tại Mục 1 Chương này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 06년 이상 13년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 06 năm đến 13 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 교활하고 위험한 수법을 사용한 경우;
b) Dùng thủ đoạn xảo quyệt, nguy hiểm;
c) 02회 이상 범죄를 범한 경우;
c) Phạm tội 02 lần trở lên;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만 가액의 재산을 강탈한 경우;
d) Chiếm đoạt tài sản trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
đ) 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우;
đ) Gây thiệt hại về tài sản từ 1.000.000.000 đến dưới 3.000.000.000 đồng;
e) 기아 퇴치, 빈곤 감축 목적에 사용되는 자금·재산; 혁명유공자에 대한 금전·수당·보조금·우대금; 각종 예비기금 또는 자연재해, 전염병 피해 지역이나 특별 곤란 경제지역에 대한 각종 보조금, 기부금·재산을 강탈한 경우.
e) Chiếm đoạt tiền, tài sản dùng vào mục đích xóa đói, giảm nghèo; tiền, phụ cấp, trợ cấp, ưu đãi đối với người có công với cách mạng; các loại quỹ dự phòng hoặc các loại tiền, tài sản trợ cấp, quyên góp cho những vùng bị thiên tai, dịch bệnh hoặc các vùng kinh tế đặc biệt khó khăn.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 13년 이상 20년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 13 năm đến 20 năm:
a) 500.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만 가액의 재산을 강탈한 경우;
a) Chiếm đoạt tài sản trị giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng;
b) 3.000.000.000동 이상 5.000.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우;
b) Gây thiệt hại về tài sản từ 3.000.000.000 đồng đến dưới 5.000.000.000 đồng;
c) 기업 또는 기타 조직의 파산 또는 활동 중단을 초래한 경우;
c) Dẫn đến doanh nghiệp hoặc tổ chức khác bị phá sản hoặc ngừng hoạt động;
d) 안보, 질서, 사회안전에 부정적 영향을 미친 경우.
d) Gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 20년의 징역 또는 무기징역에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù 20 năm hoặc tù chung thân:
a) 1.000.000.000동 이상 가액의 재산을 강탈한 경우;
a) Chiếm đoạt tài sản trị giá 1.000.000.000 đồng trở lên;
b) 5.000.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
b) Gây thiệt hại về tài sản 5.000.000.000 đồng trở lên.
5. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지에 처하고, 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 재산의 일부 또는 전부를 몰수할 수 있다.
5. Người phạm tội còn bị cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm, có thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản.
제356조. 공무 집행 중 직책, 권한 남용죄
Điều 356. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành công vụ
1. 영리 목적 또는 기타 개인적 동기로 인하여 직책, 권한을 남용하여 공무에 위배되는 행위를 함으로써 10.000.000동 이상 200.000.000동 미만의 재산상 손해를 입히거나 국가의 이익, 조직 및 개인의 합법적 권익에 손해를 입힌 자는 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào vì vụ lợi hoặc động cơ cá nhân khác mà lợi dụng chức vụ, quyền hạn làm trái công vụ gây thiệt hại về tài sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 02회 이상 범죄를 범한 경우;
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 200.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
c) Gây thiệt hại về tài sản từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng.
3. 1.000.000.000동 이상의 재산상 손해를 입히는 죄를 범한 자는 10년 이상 15년 이하의 징역에 처한다.
3. Phạm tội gây thiệt hại về tài sản 1.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm.
4. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지에 처하고, 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처할 수 있다.
4. Người phạm tội còn bị cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm, có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng.
제357조. 공무 집행 중 권한 남용죄
Điều 357. Tội lạm quyền trong khi thi hành công vụ
1. 영리 목적 또는 기타 개인적 동기로 인하여 자신의 권한을 초과하여 공무에 위배되는 행위를 함으로써 10.000.000동 이상 100.000.000동 미만의 재산상 손해를 입히거나 국가의 이익, 조직 및 개인의 합법적 권익에 손해를 입힌 자는 01년 이상 07년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào vì vụ lợi hoặc động cơ cá nhân khác mà vượt quá quyền hạn của mình làm trái công vụ gây thiệt hại về tài sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 02회 이상 범죄를 범한 경우;
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
c) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
3. 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입히는 죄를 범한 자는 10년 이상 15년 이하의 징역에 처한다.
3. Phạm tội gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm.
4. 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입히는 죄를 범한 자는 15년 이상 20년 이하의 징역에 처한다.
4. Phạm tội gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm.
5. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지에 처하고, 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처할 수 있다.
5. Người phạm tội còn bị cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm, có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng.
제358조. 영리 목적의 타인 영향력 행사 직책·권한 남용죄
Điều 358. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng đối với người khác để trục lợi
1. 직책, 권한을 있는 자로 하여금 그 책임에 속하거나 그 업무에 직접 관련된 일을 하게 하거나 하지 않도록 유도하거나, 행하여서는 안 되는 일을 하도록 유도하기 위해 자신의 영향력을 행사할 목적으로, 직책·권한을 남용하여 어떠한 형태로든 직접 또는 중개인을 통해 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 이익을 요구, 수수하거나 수수하기로 한 자는 01년 이상 06년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn trực tiếp hoặc qua trung gian đòi, nhận hoặc sẽ nhận bất kỳ lợi ích nào sau đây dưới mọi hình thức để dùng ảnh hưởng của mình thúc đẩy người có chức vụ, quyền hạn làm hoặc không làm một việc thuộc trách nhiệm hoặc liên quan trực tiếp đến công việc của họ hoặc làm một việc không được phép làm, thì bị phạt tù từ 01 đến 06 năm:
a) 2.000.000동 이상 100.000.000동 미만 가액의 금전, 재산 또는 기타 물질적 이익, 또는 2.000.000동 미만이지만 이 행위로 이미 징계처분을 받았음에도 재차 위반한 경우;
a) Tiền, tài sản hoặc lợi ích vật chất khác trị giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng đã bị xử lý kỷ luật về hành vi này mà còn vi phạm;
b) 비물질적 이익.
b) Lợi ích phi vật chất.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 06년 이상 13년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 06 năm đến 13 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 02회 이상 범죄를 범한 경우;
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만 가액의 금전, 재산 또는 기타 물질적 이익인 경우;
c) Tiền, tài sản hoặc lợi ích vật chất khác trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
d) 1.000.000.000동 이상 3.000.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 1.000.000.000 đến dưới 3.000.000.000 đồng.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 13년 이상 20년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 13 năm đến 20 năm:
a) 500.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만 가액의 금전, 재산 또는 기타 물질적 이익인 경우;
a) Tiền, tài sản hoặc lợi ích vật chất khác trị giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng;
b) 3.000.000.000동 이상 5.000.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
b) Gây thiệt hại về tài sản từ 3.000.000.000 đồng đến dưới 5.000.000.000 đồng.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 20년의 징역 또는 무기징역에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù 20 năm hoặc tù chung thân:
a) 1.000.000.000동 이상 가액의 금전, 재산 또는 기타 물질적 이익인 경우;
a) Tiền, tài sản hoặc lợi ích vật chất khác trị giá 1.000.000.000 đồng trở lên;
b) 5.000.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
b) Gây thiệt hại về tài sản 5.000.000.000 đồng trở lên.
5. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지에 처하고, 30.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처할 수 있다.
5. Người phạm tội còn bị cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm, có thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng.
제359조. 공무상 위조죄
Điều 359. Tội giả mạo trong công tác
1. 영리 목적 또는 기타 개인적 동기로 인하여 직책, 권한을 남용하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 한 자는 01년 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào vì vụ lợi hoặc động cơ cá nhân khác mà lợi dụng chức vụ, quyền hạn thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 서류, 문서의 내용을 변조, 왜곡하는 행위;
a) Sửa chữa, làm sai lệch nội dung giấy tờ, tài liệu;
b) 위조 서류를 작성, 발급하는 행위;
b) Làm, cấp giấy tờ giả;
c) 직책, 권한이 있는 자의 서명을 위조하는 행위.
c) Giả mạo chữ ký của người có chức vụ, quyền hạn.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 범죄자가 해당 서류, 문서를 작성 또는 발급할 책임이 있는 자인 경우;
b) Người phạm tội là người có trách nhiệm lập hoặc cấp các giấy tờ, tài liệu;
c) 02건 이상 05건 이하의 수량으로 위조 서류를 작성, 발급한 경우.
c) Làm, cấp giấy tờ giả với số lượng từ 02 giấy tờ giả đến 05 giấy tờ giả.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 05건 초과 10건 이하의 수량으로 위조 서류를 작성, 발급한 경우;
a) Làm, cấp giấy tờ giả với số lượng từ 05 giấy tờ giả đến 10 giấy tờ giả;
b) 경범죄 또는 중범죄를 실행하기 위한 경우.
b) Để thực hiện tội phạm ít nghiêm trọng hoặc tội phạm nghiêm trọng.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 12년 이상 20년 이하의 징역에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm:
a) 11건 이상의 수량으로 위조 서류를 작성, 발급한 경우;
a) Làm, cấp giấy tờ giả với số lượng từ 11 giấy tờ giả trở lên;
b) 중대범죄 또는 특별중대범죄를 실행하기 위한 경우.
b) Để thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.
5. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처하고, 10.000.000동 이상 100.000.000동 이하의 벌금형에 처할 수 있다.
5. Người phạm tội còn bị cấm đảm nhiệm chức vụ hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm, có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng.
제2절
Mục 2
기타 직무 범죄
CÁC TỘI PHẠM KHÁC VỀ CHỨC VỤ
제360조. 중대한 결과를 야기한 직무태만죄
Điều 360. Tội thiếu trách nhiệm gây hậu quả nghiêm trọng
1. 직책, 권한이 있는 자로서 무책임하여 부여받은 임무를 수행하지 아니하거나 올바르게 수행하지 아니하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 자는 본 법전 제179조, 제308조 및 제376조에 규정된 경우를 제외하고 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 05년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào có chức vụ, quyền hạn vì thiếu trách nhiệm mà không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nhiệm vụ được giao thuộc một trong các trường hợp sau đây, trừ trường hợp quy định tại các điều 179, 308 và 376 của Bộ luật này, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 05 năm:
a) 01명을 사망에 이르게 하거나 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
a) Làm chết 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 31%부터 60%까지인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người từ 31% đến 60%;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 61%부터 121%까지인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 61% đến 121%;
d) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 02명을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 02 người;
b) 02명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 122%부터 200%까지인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 122% đến 200%;
d) 500.000.000동 이상 1.500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 07년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm:
a) 03명 이상을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết 03 người trở lên;
b) 03명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 각 피해자의 신체 손상 율이 61% 이상인 경우;
b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên với tỷ lệ tổn thương cơ thể của mỗi người 61% trở lên;
c) 03명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 201% 이상인 경우;
c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này 201% trở lên;
d) 1.500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우.
d) Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.
4. 직책, 권한이 있는 자로서 무책임하여 부여받은 임무를 수행하지 아니하거나 올바르게 수행하지 아니하여 01명에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 31%부터 60%까지에 이르게 하거나, 02명 이상에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 이들 피해자의 신체 손상 율 합계가 31%부터 60%까지에 이르게 한 자는 본 법전 제179조, 제308조 및 제376조에 규정된 경우를 제외하고 02년 이하의 비구금개과형에 처하거나 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다.
4. Người có chức vụ, quyền hạn vì thiếu trách nhiệm mà không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nhiệm vụ được giao gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 01 người với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể của những người này từ 31% đến 60%, trừ trường hợp quy định tại các điều 179, 308 và 376 của Bộ luật này, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
5. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처한다.
5. Người phạm tội còn bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제361조. 고의적 공무상 비밀 누설죄; 공무상 비밀 문건 강탈, 매매 또는 파기죄
Điều 361. Tội cố ý làm lộ bí mật công tác; tội chiếm đoạt, mua bán hoặc tiêu hủy tài liệu bí mật công tác
1. 고의로 공무상 비밀을 누설하거나 공무상 비밀 문건을 강탈, 매매, 파기한 자가 본 법전 제110조, 제337조 및 제342조에 규정된 경우에 해당하지 아니하는 때에는 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào cố ý làm lộ bí mật công tác hoặc chiếm đoạt, mua bán, tiêu hủy tài liệu bí mật công tác, nếu không thuộc trường hợp quy định tại các điều 110, 337 và 342 của Bộ luật này, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 02회 이상 범죄를 범한 경우;
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 50.000.000동 이상의 불법 이익을 취득한 경우;
c) Thu lợi bất chính 50.000.000 đồng trở lên;
d) 100.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우;
d) Gây thiệt hại về tài sản 100.000.000 đồng trở lên;
đ) 기관, 조직의 활동에 부정적 영향을 미친 경우;
đ) Gây ảnh hưởng xấu đến hoạt động của cơ quan, tổ chức;
e) 타인이 법률 위반 행위를 실행하는 데 사용하도록 한 경우.
e) Để người khác sử dụng thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.
3. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처한다.
3. Người phạm tội còn bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제362조. 과실에 의한 공무상 비밀 누설죄; 공무상 비밀 문건 분실죄
Điều 362. Tội vô ý làm lộ bí mật công tác; tội làm mất tài liệu bí mật công tác
1. 과실로 공무상 비밀을 누설하거나 공무상 비밀 문건을 분실하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 자는 본 법전 제338조에 규정된 경우에 해당하지 아니하는 때에는 경고 또는 03년 이하의 비구금개과형에 처한다:
1. Người nào vô ý làm lộ bí mật công tác hoặc làm mất tài liệu bí mật công tác thuộc một trong các trường hợp sau đây, nếu không thuộc trường hợp quy định tại Điều 338 của Bộ luật này, thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm:
a) 기관, 조직의 활동에 부정적 영향을 미친 경우;
a) Gây ảnh hưởng xấu đến hoạt động của cơ quan, tổ chức;
b) 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우;
b) Gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
c) 타인이 경범죄 또는 중범죄를 실행하는 데 사용하도록 한 경우.
c) Để người khác sử dụng thực hiện tội phạm ít nghiêm trọng hoặc tội phạm nghiêm trọng.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 03개월 이상 02년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm:
a) 500.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우;
a) Gây thiệt hại về tài sản 500.000.000 đồng trở lên;
b) 타인이 중대범죄 또는 특별중대범죄를 실행하는 데 사용하도록 한 경우.
b) Để người khác sử dụng thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.
3. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지, 일정 직업 종사 금지 또는 일정 업무 종사 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제363조. 직무 유기죄
Điều 363. Tội đào nhiệm
1. 간부, 공무원, 공공기관 근로자로서 고의로 공무상 임무를 이탈하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 자는 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào là cán bộ, công chức, viên chức mà cố ý từ bỏ nhiệm vụ công tác thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 타인에게 상해를 입히거나 건강을 해치고 신체 손상 율이 31% 이상인 경우;
a) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 31% trở lên;
b) 300.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만의 재산상 손해를 입힌 경우;
b) Gây thiệt hại về tài sản từ 300.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng;
c) 이 행위로 이미 징계처분을 받았음에도 재차 위반한 경우.
c) Đã bị xử lý kỷ luật về hành vi này mà còn vi phạm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 사람을 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm chết người;
b) 타인을 유인하여 직무를 유기하게 한 경우;
b) Lôi kéo người khác đào nhiệm;
c) 1.000.000.000동 이상의 재산상 손해를 입힌 경우;
c) Gây thiệt hại về tài sản 1.000.000.000 đồng trở lên;
d) 전쟁, 천재지변, 전염병 상황 또는 사회의 기타 특별히 곤란한 상황에서 죄를 범한 경우.
d) Phạm tội trong hoàn cảnh chiến tranh, thiên tai, dịch bệnh hoặc trong những trường hợp khó khăn đặc biệt khác của xã hội.
3. 범죄자는 또한 01년 이상 05년 이하의 일정 직무 담당 금지에 처할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제364조. 뇌물공여죄
Điều 364. Tội đưa hối lộ
1. 직책, 권한이 있는 자가 뇌물공여자의 이익을 위하여 또는 그 요구에 따라 일정한 일을 하거나 하지 않도록 하기 위해, 직책·권한이 있는 자 또는 다른 사람이나 다른 조직에게 직접 또는 중개인을 통해 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 이익을 제공하였거나 제공하기로 한 자는 20.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형에 처하거나 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào trực tiếp hay qua trung gian đã đưa hoặc sẽ đưa cho người có chức vụ, quyền hạn hoặc người khác hoặc tổ chức khác bất kỳ lợi ích nào sau đây để người có chức vụ, quyền hạn làm hoặc không làm một việc vì lợi ích hoặc theo yêu cầu của người đưa hối lộ, thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 2.000.000동 이상 100.000.000동 미만 가액의 금전, 재산, 기타 물질적 이익;
a) Tiền, tài sản, lợi ích vật chất khác trị giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng;
b) 비물질적 이익.
b) Lợi ích phi vật chất.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 교활한 수법을 사용한 경우;
b) Dùng thủ đoạn xảo quyệt;
c) 국가 재산을 사용하여 뇌물을 공여한 경우;
c) Dùng tài sản của Nhà nước để đưa hối lộ;
d) 직책, 권한을 남용한 경우;
d) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
đ) 02회 이상 범죄를 범한 경우;
đ) Phạm tội 02 lần trở lên;
e) 뇌물이 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만 가액의 금전, 재산, 기타 물질적 이익인 경우.
e) Của hối lộ là tiền, tài sản, lợi ích vật chất khác trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
3. 뇌물이 500.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만 가액의 금전, 재산, 기타 물질적 이익인 경우의 죄를 범한 자는 07년 이상 12년 이하의 징역에 처한다.
3. Phạm tội trong trường hợp của hối lộ là tiền, tài sản, lợi ích vật chất khác trị giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm.
4. 뇌물이 1.000.000.000동 이상 가액의 금전, 재산, 기타 물질적 이익인 경우의 죄를 범한 자는 12년 이상 20년 이하의 징역에 처한다.
4. Phạm tội trong trường hợp của hối lộ là tiền, tài sản, lợi ích vật chất khác trị giá 1.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt từ tù 12 năm đến 20 năm.
5. 범죄자는 또한 10.000.000동 이상 50.000.000동 이하의 벌금형에 처할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng.
6. 외국 공무원, 국제공공기구의 공무원, 비국가 기업·조직에서 직책이 있는 자에게 뇌물을 제공하거나 제공하기로 한 자도 본조의 규정에 따라 처리한다.
6. Người nào đưa hoặc sẽ đưa hối lộ cho công chức nước ngoài, công chức của tổ chức quốc tế công, người có chức vụ trong các doanh nghiệp, tổ chức ngoài Nhà nước cũng bị xử lý theo quy định tại Điều này.
7. 뇌물 공여를 강요받았으나 발각되기 전에 자발적으로 신고한 자는 무죄로 간주하며 뇌물 공여에 사용된 모든 재물을 반환받는다. 강요받지 아니하였으나 발각되기 전에 자발적으로 신고한 뇌물공여자는 형사책임을 면제받을 수 있으며 뇌물 공여에 사용된 재물의 일부 또는 전부를 반환받을 수 있다.
7. Người bị ép buộc đưa hối lộ mà chủ động khai báo trước khi bị phát giác, thì được coi là không có tội và được trả lại toàn bộ của đã dùng để đưa hối lộ. Người đưa hối lộ tuy không bị ép buộc nhưng đã chủ động khai báo trước khi bị phát giác, thì có thể được miễn trách nhiệm hình sự và được trả lại một phần hoặc toàn bộ của đã dùng để đưa hối lộ.
제365조. 뇌물알선죄
Điều 365. Tội môi giới hối lộ
1. 뇌물을 알선한 자로서 그 뇌물이 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 때에는 20.000.000동 이상 200.000.000동 미만의 벌금형에 처하거나 03년 이하의 비구금개과형에 처하거나 06개월 이상 03년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào môi giới hối lộ mà của hối lộ thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 2.000.000동 이상 100.000.000동 미만 가액의 금전, 재산 또는 물질적 이익;
a) Tiền, tài sản hoặc lợi ích vật chất trị giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng;
b) 비물질적 이익.
b) Lợi ích phi vật chất.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 죄를 범한 자는 02년 이상 07년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 범죄가 직업적 성격을 띤 경우;
b) Phạm tội có tính chất chuyên nghiệp;
c) 교활한 수법을 사용한 경우;
c) Dùng thủ đoạn xảo quyệt;
d) 뇌물이 국가 재산임을 알고 있는 경우;
d) Biết của hối lộ là tài sản của Nhà nước;
đ) 직책, 권한을 남용한 경우;
đ) Lợi dụng chứ c vụ, quyền hạn;
e) 02회 이상 범죄를 범한 경우;
e) Phạm tội 02 lần trở lên;
g) 뇌물의 가액이 100.000.000동 이상 500.000.000동 미만인 경우.
g) Của hối lộ trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.
3. 뇌물의 가액이 500.000.000동 이상 1.000.000.000동 미만인 경우에 해당하는 죄를 범한 자는 05년 이상 10년 이하의 징역에 처한다.
3. Phạm tội thuộc trường hợp của hối lộ trị giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm.
4. 뇌물의 가액이 1.000.000.000동 이상인 경우에 해당하는 죄를 범한 자는 08년 이상 15년 이하의 징역에 처한다.
4. Phạm tội thuộc trường hợp của hối lộ trị giá 1.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 08 năm đến 15 năm.
5. 범죄자는 또한 20.000.000동 이상 200.000.000동 이하의 벌금형에 처할 수 있다.
5. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng.
6. 뇌물알선자가 발각되기 전에 자발적으로 신고한 때에는 형사책임을 면제받을 수 있다.
6. Người môi giới hối lộ mà chủ động khai báo trước khi bị phát giác, thì có thể được miễn trách nhiệm hình sự.
7. 비국가 기업, 조직에서 뇌물을 알선한 자도 본조의 규정에 따라 처리한다.
7. Người nào môi giới hối lộ trong các doanh nghiệp, tổ chức ngoài Nhà nước cũng bị xử lý theo quy định tại Điều này.
제366조. 영리 목적의 직책·권한 있는 자에 대한 영향력 행사죄
Điều 366. Tội lợi dụng ảnh hưởng đối với người có chức vụ quyền hạn để trục lợi
1. 자신의 영향력을 이용하여 직위·권한을 가진 자로 하여금 그들의 책임에 속하는 일을 하거나 하지 않도록 촉구하거나 해서는 아니 되는 일을 하도록 하기 위하여, 직접 또는 중개인을 통하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 어떠한 형태로든 일체의 이익을 수수하거나 이미 해당 행위로 징계처분을 받았음에도 다시 위반한 자는 3년 이하의 비구금교화형 또는 6개월 이상 3년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào trực tiếp hoặc qua trung gian nhận bất kỳ lợi ích nào dưới mọi hình thức thuộc một trong các trường hợp sau đây hoặc đã bị xử lý kỷ luật về hành vi này mà còn vi phạm, để dùng ảnh hưởng của mình thúc đẩy người có chức vụ, quyền hạn làm hoặc không làm một việc thuộc trách nhiệm của họ hoặc làm một việc không được phép làm, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 2,000,000동 이상 100,000,000동 미만 상당의 금전, 재산 또는 기타 물질적 이익;
a) Tiền, tài sản hoặc lợi ích vật chất khác trị giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng;
b) 비물질적 이익.
b) Lợi ích phi vật chất.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 2년 이상 7년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 2회 이상 범죄를 범한 경우;
a) Phạm tội 02 lần trở lên;
b) 100,000,000동 이상 500,000,000동 미만 상당의 금전, 재산 또는 기타 물질적 이익;
b) Tiền, tài sản hoặc lợi ích vật chất khác trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
c) 위험한 재범.
c) Tái phạm nguy hiểm.
3. 500,000,000동 이상 상당의 금전, 재산 또는 기타 물질적 이익의 경우에 범죄를 범한 때에는 5년 이상 10년 이하의 징역에 처한다.
3. Phạm tội trong trường hợp tiền, tài sản hoặc lợi ích vật chất khác trị giá 500.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm.
4. 범죄자는 또한 10,000,000동 이상 50,000,000동 이하의 벌금에 처해질 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng.
제XXIV장
Chương XXIV
사법활동 침해의 죄
CÁC TỘI XÂM PHẠM HOẠT ĐỘNG TƯ PHÁP
제367조. 사법활동 침해 범죄의 개념
Điều 367. Khái niệm tội xâm phạm hoạt động tư pháp
사법활동 침해 범죄는 소송활동 및 판결집행 활동의 정당성을 침해하는 행위이다.
Các tội xâm phạm hoạt động tư pháp là những hành vi xâm phạm sự đúng đắn của hoạt động tố tụng và thi hành án.
제368조. 무죄인 자에 대한 형사책임 추궁죄
Điều 368. Tội truy cứu trách nhiệm hình sự người không có tội
1. 권한을 가진 자가 죄가 없음을 명백히 알면서도 형사책임을 추궁한 경우, 1년 이상 5년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào có thẩm quyền mà truy cứu trách nhiệm hình sự người mà mình biết rõ là không có tội, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 5년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 국가안보 침해죄 또는 기타 특별히 중대한 범죄에 대하여 형사책임을 추궁한 경우;
a) Truy cứu trách nhiệm hình sự về tội xâm phạm an ninh quốc gia hoặc tội khác là tội phạm đặc biệt nghiêm trọng;
b) 2명 이상 5명 이하에 대한 경우;
b) Đối với 02 người đến 05 người;
c) 18세 미만인 자, 임신 중임을 알고 있는 여성, 노약자에 대한 경우;
c) Đối với người dưới 18 tuổi, phụ nữ mà biết là có thai, người già yếu;
d) 피해자에게 11% 이상 45% 이하의 정신 및 행동 장애를 유발한 경우;
d) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân từ 11% đến 45%;
đ) 무죄인 자에게 경범죄 또는 중범죄에 대한 억울한 유죄판결을 선고받게 한 경우;
đ) Dẫn đến việc kết án oan người vô tội về tội phạm ít nghiêm trọng hoặc tội phạm nghiêm trọng;
e) 안보, 질서, 사회안전에 악영향을 미친 경우.
e) Gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 10년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm:
a) 6명 이상에 대한 경우;
a) Đối với 06 người trở lên;
b) 무죄인 자에게 매우 중대한 범죄 또는 특별히 중대한 범죄에 대한 억울한 유죄판결을 선고받게 한 경우;
b) Dẫn đến việc kết án oan người vô tội về tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng;
c) 피해자에게 46% 이상의 정신 및 행동 장애를 유발한 경우;
c) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân 46% trở lên;
d) 억울하게 형사책임을 추궁당한 자로 하여금 자살하게 한 경우.
d) Làm người bị truy cứu trách nhiệm hình sự oan tự sát.
4. 범죄자는 또한 1년 이상 5년 이하의 기간 동안 특정 직무 취임을 금지한다.
4. Người phạm tội còn bị cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제369조. 유죄인 자에 대한 형사책임 불추궁죄
Điều 369. Tội không truy cứu trách nhiệm hình sự người có tội
1. 권한을 가진 자가 죄가 있음을 명백히 알면서도 형사책임을 추궁하지 아니한 경우, 6개월 이상 3년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào có thẩm quyền mà không truy cứu trách nhiệm hình sự người mà mình biết rõ là có tội, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 2년 이상 7년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 매우 중대한 범죄를 실행한 자에 대하여 형사책임을 추궁하지 아니한 경우;
a) Không truy cứu trách nhiệm hình sự người thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng;
b) 2명 이상 5명 이하에 대한 경우;
b) Đối với 02 người đến 05 người;
c) 형사책임을 추궁당하지 아니한 자가 도주하거나 수사, 기소, 재판을 방해하는 행위를 하거나 경범죄 또는 중범죄를 계속해서 실행한 경우;
c) Người không bị truy cứu trách nhiệm hình sự bỏ trốn hoặc thực hiện hành vi cản trở điều tra, truy tố, xét xử hoặc tiếp tục thực hiện tội phạm ít nghiêm trọng hoặc tội phạm nghiêm trọng;
d) 형사책임을 추궁당하지 아니한 자로 하여금 고발인, 범죄 신고인, 피해자, 증인에게 보복하게 한 경우;
d) Dẫn đến việc người không bị truy cứu trách nhiệm hình sự trả thù người tố giác, báo tin về tội phạm, người bị hại, nhân chứng;
đ) 안보, 질서, 사회안전에 악영향을 미친 경우.
đ) Gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 7년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm:
a) 5명 이상에 대한 경우;
a) Đối với 05 người trở lên;
b) 국가안보 침해죄 또는 특별히 중대한 범죄를 범한 자에 대하여 형사책임을 추궁하지 아니한 경우;
b) Không truy cứu trách nhiệm hình sự người phạm tội xâm phạm an ninh quốc gia hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng;
c) 형사책임을 추궁당하지 아니한 자가 매우 중대한 범죄 또는 특별히 중대한 범죄를 계속해서 실행한 경우;
c) Người không bị truy cứu trách nhiệm hình sự tiếp tục thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng;
d) 피해자로 하여금 자살하게 한 경우.
d) Làm người bị hại tự sát.
4. 범죄자는 또한 1년 이상 5년 이하의 기간 동안 특정 직무 취임을 금지한다.
4. Người phạm tội còn bị cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제370조. 위법한 판결 선고죄
Điều 370. Tội ra bản án trái pháp luật
1. 판사, 인민참심원이 위법함을 명백히 알면서 판결을 선고한 경우, 1년 이상 5년 이하의 징역에 처한다.
1. Thẩm phán, Hội thẩm nào ra bản án mà mình biết rõ là trái pháp luật, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 5년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 2회 이상 범죄를 범한 경우;
a) Phạm tội 02 lần trở lên;
b) 18세 미만인 자, 임신 중임을 알고 있는 여성, 노약자에 대한 경우;
b) Đối với người dưới 18 tuổi, phụ nữ mà biết là có thai, người già yếu;
c) 무죄인 자에게 중범죄 또는 매우 중대한 범죄에 대한 억울한 유죄판결을 선고한 경우;
c) Kết án oan người vô tội về tội phạm nghiêm trọng hoặc tội phạm rất nghiêm trọng;
d) 중범죄 또는 매우 중대한 범죄를 누락시킨 경우; 중범죄 또는 매우 중대한 범죄를 실행한 자를 누락시킨 경우;
d) Bỏ lọt tội phạm nghiêm trọng hoặc tội phạm rất nghiêm trọng; người thực hiện tội phạm nghiêm trọng hoặc tội phạm rất nghiêm trọng;
đ) 피고인, 피해자, 원고, 피고, 소를 제기한 자, 소를 제기당한 자에게 11% 이상 45% 이하의 정신 및 행동 장애를 유발한 경우;
đ) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của bị cáo, người bị hại, nguyên đơn, bị đơn, người khởi kiện, người bị khởi kiện từ 11% đến 45%;
e) 500,000,000동 이상 1,000,000,000동 이하의 재산상 손해를 발생시킨 경우;
e) Gây thiệt hại về tài sản từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng;
g) 안보, 질서, 사회안전에 악영향을 미친 경우.
g) Gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 10년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm:
a) 무죄인 자에게 특별히 중대한 범죄에 대한 억울한 유죄판결을 선고한 경우;
a) Kết án oan người vô tội về tội phạm đặc biệt nghiêm trọng;
b) 특별히 중대한 범죄 또는 특별히 중대한 범죄를 범한 자를 누락시킨 경우;
b) Bỏ lọt tội phạm đặc biệt nghiêm trọng hoặc người phạm tội đặc biệt nghiêm trọng;
c) 피고인, 피해자, 원고, 피고, 소를 제기한 자, 소를 제기당한 자에게 46% 이상의 정신 및 행동 장애를 유발한 경우;
c) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của bị cáo, người bị hại, nguyên đơn, bị đơn, người khởi kiện, người bị khởi kiện 46% trở lên;
d) 피고인, 피해자, 원고, 피고, 소를 제기한 자, 소를 제기당한 자로 하여금 자살에 이르게 한 경우;
d) Dẫn đến bị cáo, người bị hại, nguyên đơn, bị đơn, người khởi kiện, người bị khởi kiện tự sát;
đ) 1,000,000,000동 이상의 재산상 손해를 발생시킨 경우.
đ) Gây thiệt hại về tài sản 1.000.000.000 đồng trở lên.
4. 범죄자는 또한 1년 이상 5년 이하의 기간 동안 특정 직무 취임을 금지한다.
4. Người phạm tội còn bị cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제371조. 위법한 결정 발령죄
Điều 371. Tội ra quyết định trái pháp luật
1. 소송활동, 판결집행에 있어 권한을 가진 자가 위법함을 명백히 알면서 결정을 발령하여 50,000,000동 이상 200,000,000동 미만의 재산상 손해를 발생시키거나 국가, 조직, 개인의 적법한 권리, 이익에 손해를 발생시킨 경우로서 본 법전 제368조, 제369조, 제370조, 제377조 및 제378조에 규정된 경우 중 어느 하나에 해당하지 아니하는 때에는 3년 이하의 비구금교화형 또는 6개월 이상 3년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào có thẩm quyền trong hoạt động tố tụng, thi hành án ra quyết định mà mình biết rõ là trái pháp luật gây thiệt hại về tài sản từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của Nhà nước, tổ chức, cá nhân, nếu không thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điều 368, 369, 370, 377 và 378 của Bộ luật này, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 2년 이상 7년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 2회 이상 범죄를 범한 경우;
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) 18세 미만인 자, 임신 중임을 알고 있는 여성, 노약자에 대한 경우;
c) Đối với người dưới 18 tuổi, phụ nữ mà biết có thai, người già yếu;
d) 체포된 자, 일시구금된 자, 피의자, 피고인, 유죄판결을 받은 자, 집행을 받아야 하는 자, 피해자, 원고, 피고, 소를 제기한 자, 소를 제기당한 자에게 11% 이상 45% 이하의 정신 및 행동 장애를 유발한 경우;
d) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của người bị bắt, người bị tạm giữ, bị can, bị cáo, người bị kết án, người phải chấp hành án, người bị hại, nguyên đơn, bị đơn, người khởi kiện, người bị khởi kiện từ 11% đến 45%;
đ) 200,000,000동 이상 1,000,000,000동 미만의 재산상 손해를 발생시킨 경우;
đ) Gây thiệt hại về tài sản từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng;
e) 안보, 질서, 사회안전에 악영향을 미친 경우.
e) Gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 7년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm:
a) 체포된 자, 일시구금된 자, 피의자, 피고인, 유죄판결을 받은 자, 집행을 받아야 하는 자, 피해자, 원고, 피고, 소를 제기한 자, 소를 제기당한 자에게 46% 이상의 정신 및 행동 장애를 유발한 경우;
a) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của người bị bắt, người bị tạm giữ, bị can, bị cáo, người bị kết án, người phải chấp hành án, người bị hại, nguyên đơn, bị đơn, người khởi kiện, người bị khởi kiện 46% trở lên;
b) 체포된 자, 일시구금된 자, 피의자, 피고인, 유죄판결을 받은 자, 집행을 받아야 하는 자, 피해자, 원고, 피고, 소를 제기한 자, 소를 제기당한 자로 하여금 자살하게 한 경우;
b) Làm người bị bắt, người bị tạm giữ, bị can, bị cáo, người bị kết án, người phải chấp hành án, người bị hại, nguyên đơn, bị đơn, người khởi kiện, người bị khởi kiện tự sát;
c) 1,000,000,000동 이상의 재산상 손해를 발생시킨 경우.
c) Gây thiệt hại về tài sản 1.000.000.000 đồng trở lên.
4. 범죄자는 또한 1년 이상 5년 이하의 기간 동안 특정 직무 취임을 금지한다.
4. Người phạm tội còn bị cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제372조. 사법활동에 있어 권한을 가진 자에 대한 위법행위 강요죄
Điều 372. Tội ép buộc người có thẩm quyền trong hoạt động tư pháp làm trái pháp luật
1. 직위, 권한을 이용하여 소송활동, 판결집행에 있어 권한을 가진 자에게 위법행위를 하도록 강요하여 국가의 이익, 조직 및 개인의 적법한 권리, 이익에 손해를 발생시키거나 50,000,000동 이상 200,000,000동 미만의 재산상 손해를 발생시킨 자는 6개월 이상 3년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn ép buộc người có thẩm quyền trong hoạt động tố tụng, thi hành án làm trái pháp luật gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân hoặc gây thiệt hại về tài sản từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 2년 이상 5년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm:
a) 2회 이상 범죄를 범한 경우;
a) Phạm tội 02 lần trở lên;
b) 위법한 판결 또는 결정의 발령에 이르게 한 경우;
b) Dẫn đến ra bản án hoặc quyết định trái pháp luật;
c) 폭력을 행사하거나 폭력 행사로 위협하거나 기타 위험하고 교활한 수단을 사용한 경우;
c) Dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc dùng thủ đoạn nguy hiểm, xảo quyệt khác;
d) 200,000,000동 이상 1,000,000,000동 미만의 재산상 손해를 발생시킨 경우;
d) Gây thiệt hại về tài sản từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng;
đ) 안보, 질서, 사회안전에 악영향을 미친 경우.
đ) Gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 5년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 무죄인 자를 억울하게 처벌받게 하거나 범죄를 누락시키는 결과에 이르게 한 경우;
a) Dẫn đến làm oan người vô tội hoặc bỏ lọt tội phạm;
b) 1,000,000,000동 이상의 재산상 손해를 발생시킨 경우.
b) Gây thiệt hại về tài sản 1.000.000.000 đồng trở lên.
4. 범죄자는 또한 1년 이상 5년 이하의 기간 동안 특정 직무 취임을 금지한다.
4. Người phạm tội còn bị cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제373조. 고문죄
Điều 373. Tội dùng nhục hình
1. 소송활동, 판결집행 또는 소년원 송치, 강제교육시설 송치, 강제재활치료시설 송치 조치의 집행 과정에서 어떠한 형태로든 타인에게 고문을 가하거나 잔혹하게 대우하거나 인격을 모독한 자는 6개월 이상 3년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào trong hoạt động tố tụng, thi hành án hoặc thi hành các biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng, đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc mà dùng nhục hình hoặc đối xử tàn bạo, hạ nhục nhân phẩm của người khác dưới bất kỳ hình thức nào, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 2년 이상 7년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 2회 이상 범죄를 범한 경우;
a) Phạm tội 02 lần trở lên;
b) 2명 이상에 대한 경우;
b) Đối với 02 người trở lên;
c) 정교하고 교활한 수단을 사용한 경우;
c) Dùng thủ đoạn tinh vi, xảo quyệt;
d) 18세 미만인 자, 임신 중임을 알고 있는 여성, 노약자, 중증 장애인 또는 특별 중증 장애인에 대한 경우;
d) Đối với người dưới 18 tuổi, phụ nữ mà biết là có thai, người già yếu, người khuyết tật nặng hoặc khuyết tật đặc biệt nặng;
đ) 타인에게 신체 상해율 11% 이상 60% 이하의 상해를 입히거나 건강상 손해를 발생시킨 경우.
đ) Gây thương tích hoặc gây thiệt hại về sức khỏe cho người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 11% đến 60%.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 7년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm:
a) 타인에게 신체 상해율 61% 이상의 상해를 입히거나 건강상 손해를 발생시킨 경우;
a) Gây thương tích hoặc gây thiệt hại về sức khỏe cho người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên;
b) 고문을 당한 자로 하여금 자살하게 한 경우.
b) Làm người bị nhục hình tự sát.
4. 고문을 당한 자를 사망에 이르게 한 죄를 범한 경우, 12년 이상 20년 이하의 징역 또는 무기징역에 처한다.
4. Phạm tội làm người bị nhục hình chết, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân.
5. 범죄자는 또한 1년 이상 5년 이하의 기간 동안 특정 직무 취임을 금지한다.
5. Người phạm tội còn bị cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제374조. 자백강요죄
Điều 374. Tội bức cung
1. 소송활동 중 위법한 수단을 사용하여 진술취취 대상자, 신문 대상자에게 사건에 관련된 정보의 진술을 강요한 자는 6개월 이상 3년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào trong hoạt động tố tụng mà sử dụng thủ đoạn trái pháp luật ép buộc người bị lấy lời khai, hỏi cung phải khai ra thông tin liên quan đến vụ án, vụ việc, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 2년 이상 7년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 2회 이상 범죄를 범한 경우;
a) Phạm tội 02 lần trở lên;
b) 2명 이상에 대한 경우;
b) Đối với 02 người trở lên;
c) 18세 미만인 자, 임신 중임을 알고 있는 여성, 노약자, 중증 장애인 또는 특별 중증 장애인에 대한 경우;
c) Đối với người dưới 18 tuổi, phụ nữ mà biết là có thai, người già yếu, người khuyết tật nặng hoặc khuyết tật đặc biệt nặng;
d) 진술취취 대상자, 신문 대상자에게 고문을 가하거나 잔혹하게 대우하거나 인격을 모독한 경우;
d) Dùng nhục hình hoặc đối xử tàn bạo, hạ nhục nhân phẩm người bị lấy lời khai, hỏi cung;
đ) 정교하고 교활한 수단을 사용한 경우;
đ) Dùng thủ đoạn tinh vi, xảo quyệt;
e) 입건, 수사, 기소, 재판의 결과를 왜곡시킨 경우;
e) Làm sai lệch kết quả khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử;
g) 진술취취 대상자, 신문 대상자에게 사실과 다른 진술을 강요한 경우.
g) Ép buộc người bị lấy lời khai, người bị hỏi cung phải khai sai sự thật.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 7년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm:
a) 자백을 강요당한 자로 하여금 자살하게 한 경우;
a) Làm người bị bức cung tự sát;
b) 경범죄 또는 중범죄의 누락에 이르게 한 경우.
b) Dẫn đến bỏ lọt tội phạm ít nghiêm trọng hoặc tội phạm nghiêm trọng.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 12년 이상 20년 이하의 징역 또는 무기징역에 처한다:
4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân:
a) 자백을 강요당한 자를 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm người bị bức cung chết;
b) 무죄인 자를 억울하게 처벌받게 하는 결과에 이르게 한 경우;
b) Dẫn đến làm oan người vô tội;
c) 매우 중대한 범죄 또는 특별히 중대한 범죄의 누락에 이르게 한 경우.
c) Dẫn đến bỏ lọt tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.
5. 범죄자는 또한 1년 이상 5년 이하의 기간 동안 직무 취임 금지, 영업활동 금지에 처한다.
5. Người phạm tội còn bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề từ 01 năm đến 05 năm.
제375조. 사건 기록 왜곡죄
Điều 375. Tội làm sai lệch hồ sơ vụ án, vụ việc
1. 수사관, 검사, 판사, 인민참심원, 법원 서기, 사법활동에 있어 기타 임무와 권한을 가진 자, 변호인, 당사자의 권익보호인으로서 사건의 서류, 증거물을 추가, 삭감, 수정, 바꿔치기, 파기하거나 훼손하거나 또는 사건 내용의 왜곡을 목적으로 기타 수단을 사용한 자는 1년 이상 5년 이하의 징역에 처한다.
1. Điều tra viên, Kiểm sát viên, Thẩm phán, Hội thẩm, Thư ký Tòa án, những người khác có nhiệm vụ, quyền hạn trong hoạt động tư pháp, người bào chữa, người bảo vệ quyền lợi của đương sự nào mà thêm, bớt, sửa đổi, đánh tráo, hủy hoặc làm hư hỏng các tài liệu, vật chứng của vụ án hoặc bằng các thủ đoạn khác nhằm làm sai lệch nội dung vụ án, vụ việc, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 5년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 사건 해결이 왜곡되는 결과에 이르게 한 경우;
b) Dẫn đến việc giải quyết vụ án, vụ việc bị sai lệch;
c) 500,000,000동 이상 1,000,000,000동 미만의 손해를 발생시킨 경우.
c) Gây thiệt hại từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 10년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm:
a) 무죄인 자에 대한 억울한 유죄판결 또는 범죄의 누락에 이르게 한 경우;
a) Dẫn đến việc kết án oan người vô tội hoặc bỏ lọt tội phạm;
b) 체포된 자, 일시구금된 자, 피의자, 피고인, 유죄판결을 받은 자, 집행을 받아야 하는 자, 피해자, 원고, 피고, 소를 제기한 자, 소를 제기당한 자로 하여금 자살하게 한 경우;
b) Làm người bị bắt, người bị tạm giữ, bị can, bị cáo, người bị kết án, người phải chấp hành án, người bị hại, nguyên đơn, bị đơn, người khởi kiện, người bị khởi kiện tự sát;
c) 1,000,000,000동 이상의 손해를 발생시킨 경우.
c) Gây thiệt hại 1.000.000.000 đồng trở lên.
4. 범죄자는 또한 1년 이상 5년 이하의 기간 동안 특정 직무 취임, 특정 업무 종사를 금지한다.
4. Người phạm tội còn bị cấm đảm nhiệm chức vụ, làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제376조. 체포된 자, 일시구금·구속된 자, 징역형을 복역 중인 자를 도주하게 한 직무유기죄
Điều 376. Tội thiếu trách nhiệm để người bị bắt, người bị tạm giữ, tạm giam, người đang chấp hành án phạt tù trốn
1. 체포된 자, 일시구금·구속된 자, 징역형을 복역 중인 자를 직접 관리, 간수, 호송하는 책임을 부여받은 자로서 관리, 간수, 호송에 관한 규정을 이행하지 아니하거나 올바르게 이행하지 아니하여 그 사람을 도주하게 한 경우로서 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 때에는 3년 이하의 비구금교화형 또는 6개월 이상 3년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào được giao trách nhiệm trực tiếp quản lý, canh gác, áp giải người bị bắt, người bị tạm giữ, tạm giam, người đang chấp hành hình phạt tù mà không thực hiện hoặc thực hiện không đúng các quy định về quản lý, canh gác, áp giải để người đó trốn thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 사건을 기소중지(임시중지)되게 한 경우;
a) Làm vụ án bị tạm đình chỉ;
b) 도주한 자가 소송진행자, 소송참가자에게 보복한 경우;
b) Người bỏ trốn trả thù người tiến hành tố tụng, người tham gia tố tụng;
c) 도주한 자가 경범죄 또는 중범죄를 계속해서 실행한 경우.
c) Người bỏ trốn tiếp tục thực hiện tội phạm ít nghiêm trọng hoặc tội phạm nghiêm trọng.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 2년 이상 7년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù 02 năm đến 07 năm:
a) 사건을 공소기각(수사종결)되게 한 경우;
a) Làm vụ án bị đình chỉ;
b) 도주한 자가 매우 중대한 범죄를 계속해서 실행한 경우;
b) Người bỏ trốn tiếp tục thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng;
c) 2명 이상 5명 이하를 도주하게 한 경우;
c) Để từ 02 người đến 05 người bỏ trốn;
d) 매우 중대한 범죄를 실행한 자를 도주하게 한 경우;
d) Để người thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng bỏ trốn;
đ) 안보, 질서, 사회안전에 악영향을 미친 경우.
đ) Gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 5년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 도주한 자가 특별히 중대한 범죄를 계속해서 실행한 경우;
a) Người bỏ trốn tiếp tục thực hiện tội phạm đặc biệt nghiêm trọng;
b) 6명 이상을 도주하게 한 경우;
b) Để 06 người trở lên bỏ trốn;
c) 특별히 중대한 범죄를 실행한 자를 도주하게 한 경우.
c) Để người thực hiện tội phạm đặc biệt nghiêm trọng bỏ trốn.
4. 범죄자는 또한 1년 이상 5년 이하의 기간 동안 특정 직무 취임을 금지한다.
4. Người phạm tội còn bị cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제377조. 직위, 권한을 이용한 불법 감금·구금죄
Điều 377. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn giam, giữ người trái pháp luật
1. 직위, 권한을 이용하여 다음 각 호의 행위 중 어느 하나를 실행한 자는 6개월 이상 3년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 법률 규정에 따라 석방되어야 할 자에게 석방 결정을 발령하지 아니한 경우;
a) Không ra quyết định trả tự do cho người được trả tự do theo quy định của luật;
b) 법률 규정에 따른 근거 없이 체포, 일시구금, 구속 결정을 한 경우;
b) Quyết định bắt, giữ, giam người không có căn cứ theo quy định của luật;
c) 법률 규정에 따라 석방되어야 할 자에 대한 석방 결정을 집행하지 아니한 경우;
c) Không chấp hành quyết định trả tự do cho người được trả tự do theo quy định của luật;
d) 법률 규정에 따른 영장, 결정 없이 또는 영장, 결정이 있더라도 아직 집행 효력이 발생하지 아니하였음에도 체포, 일시구금, 구속을 실행한 경우;
d) Thực hiện việc bắt, giữ, giam người không có lệnh, quyết định theo quy định của luật hoặc tuy có lệnh, quyết định nhưng chưa có hiệu lực thi hành;
đ) 일시구금, 구속 기간이 만료되었음에도 일시구금, 구속 연장 영장·결정을 발령하지 아니하거나 일시구금, 구속 조치를 변경 또는 취소하지 아니하여 일시구금·구속된 자로 하여금 기간을 초과하여 감금·구금되게 한 경우.
đ) Không ra lệnh, quyết định gia hạn tạm giữ, tạm giam hoặc thay đổi, hủy bỏ biện pháp tạm giữ, tạm giam khi hết thời hạn tạm giữ, tạm giam dẫn đến người bị tạm giữ, tạm giam bị giam, giữ quá hạn.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 2년 이상 7년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 2명 이상 5명 이하를 불법으로 감금·구금한 경우;
a) Giam, giữ trái pháp luật từ 02 người đến 05 người;
b) 불법으로 감금·구금된 자에게 신체 상해율 31% 이상 60% 이하의 건강상 손해를 입힌 경우;
b) Làm người bị giam, giữ trái pháp luật bị tổn hại về sức khỏe với tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%;
c) 불법으로 감금·구금된 자 또는 그 가족을 극심한 경제적 곤경에 빠뜨린 경우;
c) Làm người bị giam, giữ hoặc gia đình họ lâm vào hoàn cảnh kinh tế đặc biệt khó khăn;
d) 18세 미만인 자, 임신 중임을 알고 있는 여성, 노약자, 중증 장애인 또는 특별 중증 장애인에 대한 경우.
d) Đối với người dưới 18 tuổi, phụ nữ mà biết là có thai, người già yếu, người khuyết tật nặng hoặc khuyết tật đặc biệt nặng.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 5년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm:
a) 6명 이상을 불법으로 감금·구금한 경우;
a) Giam, giữ trái pháp luật 06 người trở lên;
b) 불법으로 감금·구금된 자에게 신체 상해율 61% 이상의 건강상 손해를 입히거나 사망에 이르게 한 경우;
b) Làm người bị giam, giữ trái pháp luật tổn hại về sức khỏe với tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên hoặc chết;
c) 감금·구금된 자로 하여금 자살하게 한 경우;
c) Làm người bị giam, giữ tự sát;
d) 감금·구금된 자의 가족을 이산되게 한 경우.
d) Làm gia đình người bị giam, giữ ly tán.
4. 범죄자는 또한 1년 이상 5년 이하의 기간 동안 특정 직무 취임을 금지한다.
4. Người phạm tội còn bị cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제378조. 체포된 자, 일시구금·구속 중인 자, 징역형을 복역 중인 자에 대한 불법 석방죄
Điều 378. Tội tha trái pháp luật người bị bắt, người đang bị tạm giữ, tạm giam, người đang chấp hành án phạt tù
1. 직위, 권한을 이용하거나 권한을 남용하여 체포된 자, 일시구금·구속 중인 자, 징역형을 복역 중인 자를 불법으로 석방한 자는 3년 이하의 비구금교화형 또는 6개월 이상 3년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn hoặc lạm quyền tha trái pháp luật người bị bắt, người đang bị tạm giữ, tạm giam, người đang chấp hành hình phạt tù, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 2년 이상 7년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 매우 중대한 범죄 또는 특별히 중대한 범죄로 체포된 자, 일시구금·구속 중인 자, 징역형을 복역 중인 자를 불법으로 석방한 경우;
a) Tha trái pháp luật người bị bắt, người đang bị tạm giữ, tạm giam, người đang chấp hành án phạt tù về tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng;
b) 불법으로 석방된 자가 도주하거나 수사, 기소, 재판을 방해하는 행위를 하거나 경범죄 또는 중범죄를 계속해서 실행한 경우;
b) Người được tha trái pháp luật bỏ trốn hoặc có hành vi cản trở việc điều tra, truy tố, xét xử hoặc tiếp tục thực hiện tội phạm ít nghiêm trọng hoặc tội phạm nghiêm trọng;
c) 불법으로 석방된 자가 소송진행자, 소송참가자에게 보복한 경우;
c) Người được tha trái pháp luật trả thù người tiến hành tố tụng, người tham gia tố tụng;
d) 2명 이상 5명 이하를 불법으로 석방한 경우.
d) Tha trái pháp luật từ 02 người đến 05 người.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 5년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 6명 이상을 불법으로 석방한 경우;
a) Tha trái pháp luật 06 người trở lên;
b) 불법으로 석방된 자가 매우 중대한 범죄 또는 특별히 중대한 범죄를 실행한 경우.
b) Người được tha trái pháp luật thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.
4. 범죄자는 또한 1년 이상 5년 이하의 기간 동안 특정 직무 취임을 금지한다.
4. Người phạm tội còn bị cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제379조. 집행 불이행죄
Điều 379. Tội không thi hành án
1. 권한을 가진 자가 고의로 판결집행 결정을 발령하지 아니하거나 법원의 판결, 결정에 대한 집행결정을 집행하지 아니한 경우로서 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 때에는 3년 이하의 비구금교화형 또는 6개월 이상 3년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào có thẩm quyền mà cố ý không ra quyết định thi hành án hoặc không thi hành quyết định thi hành bản án, quyết định của Tòa án thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 이미 해당 행위로 징계처분을 받았음에도 다시 위반한 경우;
a) Đã bị xử lý kỷ luật về hành vi này mà còn vi phạm;
b) 유죄판결을 받은 자, 집행을 받아야 하는 자로 하여금 도주하게 한 경우;
b) Dẫn đến người bị kết án, người phải chấp hành án bỏ trốn;
c) 집행 시효가 만료되는 결과에 이르게 한 경우;
c) Dẫn đến hết thời hiệu thi hành án;
d) 유죄판결을 받은 자, 집행을 받아야 하는 자, 집행 의무가 있는 자로 하여금 재산을 은닉하게 하여 50,000,000동 이상 200,000,000동 미만의 금액에 대한 집행 의무를 이행할 수 없게 한 경우.
d) Dẫn đến người bị kết án, người phải chấp hành án, người có nghĩa vụ thi hành án tẩu tán tài sản và không thi hành được nghĩa vụ thi hành án với số tiền từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 2년 이상 7년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 2회 이상 범죄를 범한 경우;
a) Phạm tội 02 lần trở lên;
b) 유죄판결을 받은 자, 집행을 받아야 하는 자로 하여금 경범죄 또는 중범죄를 계속해서 실행하게 한 경우;
b) Dẫn đến người bị kết án, người phải chấp hành án tiếp tục thực hiện tội phạm ít nghiêm trọng hoặc tội phạm nghiêm trọng;
c) 유죄판결을 받은 자, 집행을 받아야 하는 자, 집행 의무가 있는 자로 하여금 재산을 은닉하게 하여 200,000,000동 이상 1,000,000,000동 미만의 금액에 대한 집행 의무를 이행할 수 없게 한 경우.
c) Dẫn đến người bị kết án, người phải thi hành án, người có nghĩa vụ thi hành án tẩu tán tài sản và không thi hành được nghĩa vụ thi hành án với số tiền từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 5년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 유죄판결을 받은 자, 집행을 받아야 하는 자로 하여금 매우 중대한 범죄 또는 특별히 중대한 범죄를 계속해서 실행하게 한 경우;
a) Dẫn đến người bị kết án, người phải chấp hành án tiếp tục thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng;
b) 유죄판결을 받은 자, 집행을 받아야 하는 자, 집행 의무가 있는 자로 하여금 재산을 은닉하게 하여 1,000,000,000동 이상의 금액에 대한 집행 의무를 이행할 수 없게 한 경우.
b) Dẫn đến người bị kết án, người phải thi hành án, người có nghĩa vụ thi hành án tẩu tán tài sản và không thi hành được nghĩa vụ thi hành án với số tiền 1.000.000.000 đồng trở lên.
4. 범죄자는 또한 1년 이상 5년 이하의 기간 동안 특정 직무 취임을 금지한다.
4. Người phạm tội còn bị cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제380조. 판결 미집행죄
Điều 380. Tội không chấp hành án
1. 조건을 갖추었음에도 불구하고 법률 규정에 따른 강제조치가 적용되었거나 이미 해당 행위로 행정위반처벌을 받았음에도 다시 위반하여 효력이 발생한 법원의 판결 또는 결정을 집행하지 아니한 자는 3개월 이상 2년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào có điều kiện mà không chấp hành bản án hoặc quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật mặc dù đã bị áp dụng biện pháp cưỡng chế theo quy định của pháp luật hoặc đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 2년 이상 5년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm:
a) 집행관 또는 공무를 수행 중인 자에게 저항한 경우;
a) Chống lại chấp hành viên hoặc người đang thi hành công vụ;
b) 정교하고 교활한 수단을 사용한 경우;
b) Dùng thủ đoạn tinh vi, xảo quyệt;
c) 재산을 은닉한 경우.
c) Tẩu tán tài sản.
3. 범죄자는 5,000,000동 이상 50,000,000동 이하의 벌금에 처해질 수 있다.
3. Người phạm tội có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng.
제381조. 판결집행 방해죄
Điều 381. Tội cản trở việc thi hành án
1. 직위, 권한을 이용하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 판결집행을 고의로 방해한 자는 3년 이하의 비구금교화형 또는 6개월 이상 3년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn cố ý cản trở việc thi hành án thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 유죄판결을 받은 자, 집행을 받아야 하는 자로 하여금 도주하게 한 경우;
a) Dẫn đến người bị kết án, người phải chấp hành án bỏ trốn;
b) 집행 시효가 만료되는 결과에 이르게 한 경우;
b) Dẫn đến hết thời hiệu thi hành án;
c) 유죄판결을 받은 자, 집행을 받아야 하는 자, 집행 의무가 있는 자로 하여금 재산을 은닉하게 하여 50,000,000동 이상 200,000,000동 미만의 금액에 대한 집행 의무를 이행할 수 없게 한 경우;
c) Dẫn đến người bị kết án, người phải chấp hành án, người có nghĩa vụ thi hành án tẩu tán tài sản và không thi hành được nghĩa vụ thi hành án với số tiền từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng;
d) 50,000,000동 이상 200,000,000동 미만의 손해를 발생시킨 경우.
d) Gây thiệt hại từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 2년 이상 5년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm:
a) 2회 이상 범죄를 범한 경우;
a) Phạm tội 02 lần trở lên;
b) 유죄판결을 받은 자, 집행을 받아야 하는 자로 하여금 계속해서 범죄를 실행하게 한 경우;
b) Dẫn đến người bị kết án, người phải chấp hành án tiếp tục thực hiện tội phạm;
c) 유죄판결을 받은 자, 집행을 받아야 하는 자, 집행 의무가 있는 자로 하여금 재산을 은닉하게 하여 200,000,000동 이상의 금액에 대한 집행 의무를 이행할 수 없게 한 경우;
c) Dẫn đến người bị kết án, người phải thi hành án, người có nghĩa vụ thi hành án tẩu tán tài sản và không thi hành được nghĩa vụ thi hành án với số tiền 200.000.000 đồng trở lên;
d) 200,000,000동 이상의 손해를 발생시킨 경우.
d) Gây thiệt hại 200.000.000 đồng trở lên.
3. 범죄자는 또한 1년 이상 5년 이하의 기간 동안 특정 직무 취임을 금지한다.
3. Người phạm tội còn bị cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제382조. 허위 자료 제공 또는 위증·허위 진술죄
Điều 382. Tội cung cấp tài liệu sai sự thật hoặc khai báo gian dối
1. 증인, 감정인, 재산평가인, 통역인, 번역인, 변호인으로서 허위로 결론을 내리거나 번역하거나 진술하거나 또는 사실과 다름을 명백히 알면서 자료를 제공한 자는 경고, 1년 이하의 비구금교화형 또는 3개월 이상 1년 이하의 징역에 처한다.
1. Người làm chứng, người giám định, người định giá tài sản, người phiên dịch, người dịch thuật, người bào chữa nào mà kết luận, dịch, khai gian dối hoặc cung cấp những tài liệu mà mình biết rõ là sai sự thật, thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 1년 이상 3년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 사건 해결이 왜곡되는 결과에 이르게 한 경우.
b) Dẫn đến việc giải quyết vụ án, vụ việc bị sai lệch.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 3년 이상 7년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 2회 이상 범죄를 범한 경우;
a) Phạm tội 02 lần trở lên;
b) 무죄인 자에 대한 억울한 유죄판결 또는 범죄의 누락에 이르게 한 경우.
b) Dẫn đến việc kết án oan người vô tội hoặc bỏ lọt tội phạm.
4. 범죄자는 또한 1년 이상 5년 이하의 기간 동안 직무 취임 금지, 영업활동 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처해질 수 있다.
4. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제383조. 진술 거부, 감정·재산평가 결론 거부 또는 자료 제공 거부죄
Điều 383. Tội từ chối khai báo, từ chối kết luận giám định, định giá tài sản hoặc từ chối cung cấp tài liệu
1. 증인(본 법전 제19조 제2항에 규정된 경우에 해당하는 자는 제외한다), 감정인, 재산평가인, 번역인이 정당한 이유 없이 진술을 거부하거나 감정 결론, 재산평가, 재산평가감정의 도출을 회피하거나 자료 제공을 거부한 경우, 경고, 1년 이하의 비구금교화형 또는 3개월 이상 1년 이하의 징역에 처한다.
1. Người làm chứng nếu không thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 19 của Bộ luật này, người giám định, người định giá tài sản, người dịch thuật từ chối khai báo, trốn tránh việc kết luận giám định, định giá tài sản, thẩm định giá tài sản hoặc từ chối cung cấp tài liệu mà không có lý do chính đáng, thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm.
2. 범죄자는 또한 1년 이상 5년 이하의 기간 동안 직무 취임 금지, 영업활동 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처해질 수 있다.
2. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제384조. 진술, 자료 제공에 있어 타인에 대한 매수 또는 강요죄
Điều 384. Tội mua chuộc hoặc cưỡng ép người khác trong việc khai báo, cung cấp tài liệu
1. 형사, 행정, 민사, 경제, 노동 사건에서 증인, 피해자, 당사자를 매수하거나 강요하여 허위 진술을 하게 하거나 사실과 다른 자료를 제공하게 하거나 진술하지 아니하게 하거나 자료를 제공하지 아니하게 한 자, 감정인, 재산평가인을 매수하거나 강요하여 허위 결론을 내리게 한 자, 통역인, 번역인을 매수하거나 강요하여 왜곡 번역을 하게 한 자는 3년 이하의 비구금교화형 또는 3개월 이상 3년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào mua chuộc hoặc cưỡng ép người làm chứng, người bị hại, đương sự trong các vụ án hình sự, hành chính, dân sự, kinh tế, lao động khai báo gian dối, cung cấp tài liệu sai sự thật hoặc không khai báo, không cung cấp tài liệu; mua chuộc hoặc cưỡng ép người giám định, người định giá tài sản kết luận gian dối, người phiên dịch, người dịch thuật dịch xuyên tạc, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 2년 이상 7년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 폭력을 행사하거나 폭력 행사로 위협하거나 기타 위험한 수단을 사용한 경우;
a) Dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc dùng thủ đoạn nguy hiểm khác;
b) 직위, 권한을 이용한 경우;
b) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
c) 사건 해결이 왜곡되는 결과에 이르게 한 경우.
c) Dẫn đến việc giải quyết vụ án, vụ việc bị sai lệch.
제385조. 봉인, 압류 재산, 계좌 동결 위반죄
Điều 385. Tội vi phạm việc niêm phong, kê biên tài sản, phong tỏa tài khoản
1. 압류된 재산, 봉인된 재산 또는 봉인된 증거물, 동결된 계좌를 보관, 관리하도록 위임받은 자로서 다음 각 호의 행위 중 어느 하나를 실행한 자는 2년 이하의 비구금교화형 또는 3개월 이상 2년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào được giao giữ, quản lý tài sản bị kê biên, bị niêm phong hoặc vật chứng bị niêm phong, tài khoản bị phong tỏa mà thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm:
a) 권한을 가진 자의 결정 없이 봉인을 파기하거나 계좌 동결을 해제한 경우;
a) Phá hủy niêm phong, giải tỏa việc phong tỏa tài khoản mà không có quyết định của người có thẩm quyền;
b) 압류된 재산을 소비, 양도, 바꿔치기, 은닉 또는 파괴한 경우.
b) Tiêu dùng, chuyển nhượng, đánh tráo, cất giấu hoặc hủy hoại tài sản bị kê biên.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 2년 이상 7년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 사건 해결이 왜곡되는 결과에 이르게 한 경우;
a) Dẫn đến việc giải quyết vụ án, vụ việc bị sai lệch;
b) 피의자, 피고인, 유죄판결을 받은 자, 집행을 받아야 하는 자, 집행 의무가 있는 자로 하여금 재산을 은닉하게 하여 100,000,000동 이상의 금액에 대한 집행 의무를 이행할 수 없게 한 경우.
b) Dẫn đến bị can, bị cáo, người bị kết án, người phải thi hành án, người có nghĩa vụ thi hành án tẩu tán tài sản và không thi hành được nghĩa vụ thi hành án với số tiền 100.000.000 đồng trở lên.
3. 범죄자는 또한 1년 이상 5년 이하의 기간 동안 직무 취임 금지, 영업활동 금지 또는 특정 업무 종사 금지에 처해질 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제386조. 감금·구금 장소에서의 도주죄 또는 호송 중, 재판 중 도주죄
Điều 386. Tội trốn khỏi nơi giam, giữ hoặc trốn khi đang bị áp giải, đang bị xét xử
1. 일시구금, 구속, 호송, 재판 중이거나 징역형을 복역 중인 자로서 도주한 자는 6개월 이상 3년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào đang bị tạm giữ, tạm giam, áp giải, xét xử hoặc chấp hành án phạt tù mà bỏ trốn, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 3년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 간수 또는 호송인에게 폭력을 행사한 경우.
b) Dùng vũ lực đối với người canh gác hoặc người áp giải.
제387조. 체포된 자, 일시구금·구속된 자, 호송 중, 재판 중, 징역형 복역 중인 자의 탈취죄
Điều 387. Tội đánh tháo người bị bắt, bị tạm giữ, tạm giam, người đang bị áp giải, xét xử, chấp hành án phạt tù
1. 체포된 자, 일시구금·구속된 자, 호송 중, 재판 중이거나 징역형을 복역 중인 자를 탈취한 자로서 본 법전 제119조에 규정된 경우에 해당하지 아니하는 때에는 2년 이상 7년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào đánh tháo người bị bắt, tạm giữ, tạm giam, người đang bị áp giải, xét xử hoặc chấp hành án phạt tù, nếu không thuộc trường hợp quy định tại Điều 119 của Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 5년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 직위, 권한을 이용한 경우;
b) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
c) 간수 또는 호송인에게 폭력을 행사한 경우;
c) Dùng vũ lực đối với người canh gác hoặc người áp giải;
d) 국가안보 침해죄로 유죄판결을 받은 자 또는 사형선고를 받은 자를 탈취한 경우.
d) Đánh tháo người bị kết án về tội xâm phạm an ninh quốc gia hoặc người bị kết án tử hình.
3. 범죄자는 또한 1년 이상 5년 이하의 기간 동안 특정 직무 취임을 금지할 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ nhất định từ 01 năm đến 05 năm.
제388조. 감금·구금 규정 위반죄
Điều 388. Tội vi phạm quy định về giam giữ
1. 다음 각 호의 행위 중 어느 하나를 실행하여 감금·구금에 관한 법률 규정을 위반하고 이미 해당 행위로 징계처분, 행정위반처벌을 받았거나 이 죄로 유죄판결을 받고 전과기록이 말소되지 아니하였음에도 다시 위반한 자로서 본 법전 제119조, 제170조, 제252조, 제253조, 제254조 및 제255조에 규정된 경우 중 어느 하나에 해당하지 아니하는 때에는 6개월 이상 3년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, vi phạm quy định của pháp luật về giam giữ đã bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm nếu không thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điều 119, 170, 252, 253, 254 và 255 của Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:
a) 감금·구금 관리 권한을 가진 자의 명령에 소란을 피우거나 저항한 경우;
a) Gây rối hoặc chống lại mệnh lệnh của người có thẩm quyền trong quản lý giam giữ;
b) 재산을 파괴하거나 고의로 훼손한 경우;
b) Hủy hoại, cố ý làm hư hỏng tài sản;
c) 재산을 공갈한 경우;
c) Cưỡng đoạt tài sản;
d) 마약류, 마약성 의약품, 향정신성 의약품을 반입, 소지, 갈취하거나 그 사용을 조직한 경우;
d) Đưa vào, tàng trữ, chiếm đoạt hoặc tổ chức sử dụng chất ma túy, thuốc gây nghiện thuốc hướng thần;
đ) 개인 통신 장비를 반입, 소지, 사용한 경우.
đ) Đưa vào, tàng trữ, sử dụng thiết bị thông tin liên lạc cá nhân.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 2년 이상 7년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 조직적인 경우;
a) Có tổ chức;
b) 직위, 권한을 이용한 경우;
b) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;
c) 정교하고 교활한 수단을 사용한 경우;
c) Dùng thủ đoạn tinh vi, xảo quyệt;
d) 위험한 재범.
d) Tái phạm nguy hiểm.
3. 범죄자는 또한 1년 이상 3년 이하의 거주 금지, 1년 이상 3년 이하의 직무 취임 금지에 처해질 수 있다.
3. Người phạm tội còn có thể bị cấm cư trú từ 01 năm đến 03 năm, cấm đảm nhiệm chức vụ từ 01 năm đến 03 năm.
제389조. 범인도피·은닉죄
Điều 389. Tội che giấu tội phạm
1. 사전 약속 없이 다음 각 조에 규정된 범죄 중 어느 하나를 은닉한 자로서 본 법전 제18조 제2항에 규정된 경우에 해당하지 아니하는 때에는 3년 이하의 비구금교화형 또는 6개월 이상 5년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào không hứa hẹn trước mà che giấu một trong các tội phạm quy định tại các điều sau đây, nếu không thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 18 của Bộ luật này, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 05 năm:
a) 국가안보 침해의 죄에 관한 제108조부터 제121조까지;
a) Các điều từ Điều 108 đến Điều 121 về các tội xâm phạm an ninh quốc gia;
b) 제123조 (살인죄); 제141조 제2항, 제3항 및 제4항 (강간죄); 제142조 (16세 미만인 자에 대한 강간죄); 제144조 (13세 이상 16세 미만에 대한 강제간음죄); 제146조 제2항 및 제3항 (16세 미만인 자에 대한 음란행위죄); 제150조 제2항 및 제3항 (인신매매죄);
b) Điều 123 (tội giết người); Điều 141, các khoản 2, 3 và 4 (tội hiếp dâm); Điều 142 (tội hiếp dâm người dưới 16 tuổi); Điều 144 (tội cưỡng dâm từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi); Điều 146, các khoản 2 và 3 (tội dâm ô đối với người dưới 16 tuổi); Điều 150, các khoản 2 và 3 (tội mua bán người);
c) 제151조 (16세 미만 인신매매죄); 제152조 (1세 미만 아동 바꿔치기죄); 제153조 (16세 미만 아동 약취죄); 제154조 (인체 조직 또는 신체 부위 매매·약취죄);
c) Điều 151 (tội mua bán người dưới 16 tuổi); Điều 152 (tội đánh tráo người dưới 01 tuổi); Điều 153 (tội chiếm đoạt người dưới 16 tuổi); Điều 154 (tội mua bán, chiếm đoạt mô hoặc bộ phận cơ thể người);
d) 제168조 (강도죄); 제169조 (인질강도죄); 제173조 제2항, 제3항 및 제4항 (절도죄); 제174조 제2항, 제3항 및 제4항 (사기재산갈취죄); 제175조 제2항, 제3항 및 제4항 (배임재산갈취죄); 제178조 제2항, 제3항 및 제4항 (재산파괴 또는 고의훼손죄);
d) Điều 168 (tội cướp tài sản); Điều 169 (tội bắt cóc nhằm chiếm đoạt tài sản); Điều 173, các khoản 2, 3 và 4 (tội trộm cắp tài sản); Điều 174, các khoản 2, 3 và 4 (tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản); Điều 175, các khoản 2, 3 và 4 (tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản); Điều 178, các khoản 2, 3 và 4 (tội hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản);
đ) 제188조 제3항 및 제4항 (밀수죄); 제189조 제3항 (국경을 통과한 불법 물품·화폐 운반죄); 제190조 제2항 및 제3항 (금지품목 생산·거래죄); 제191조 제2항 및 제3항 (금지품목 소지·운반죄); 제192조 제2항 및 제3항 (모조품 생산·거래죄); 제193조 (식량, 식품, 식품첨가물인 모조품 생산·거래죄); 제194조 (치료약, 예방약인 모조품 생산·거래죄); 제195조 제2항 및 제3항 (사료, 비료, 수의약품, 식물보호제, 식물 및 동물 품종인 모조품 생산죄); 제196조 제2항 및 제3항 (사재기죄); 제205조 제3항 및 제4항 (불법기금조성죄); 제206조 제2항 및 제3항 (신용기관, 외국은행지점 활동에서의 규정 위반죄); 제207조 (위조화폐 제조·소지·운반·유통죄); 제208조 (위조양도성유가증권, 기타 위조유가증권 제조·소지·운반·유통죄); 제219조 제2항 및 제3항 (국가재산 관리·사용 규정 위반으로 인한 손실·낭비 발생죄); 제220조 제2항 및 제3항 (공공투자자본 관리 및 사용에 관한 국가 규정 위반으로 중대한 결과를 초래한 죄); 제221조 제2항 및 제3항 (회계에 관한 국가 규정 위반으로 중대한 결과를 초래한 죄); 제222조 제2항 및 제3항 (입찰 규정 위반으로 중대한 결과를 초래한 죄); 제223조 제2항 및 제3항 (납세자와의 공모·비호로 중대한 결과를 초래한 죄); 제224조 제2항 및 제3항 (건설공사 투자 규정 위반으로 중대한 결과를 초래한 죄); 제243조 제2항 및 제3항 (산림파괴죄);
đ) Điều 188, các khoản 3 và 4 (tội buôn lậu); Điều 189, khoản 3 (tội vận chuyển trái phép hàng hóa, tiền tệ qua biên giới); Điều 190, các khoản 2 và 3 (tội sản xuất, buôn bán hàng cấm); Điều 191, các khoản 2 và 3 (tội tàng trữ, vận chuyển hàng cấm); Điều 192, các khoản 2 và 3 (tội sản xuất, buôn bán hàng giả); Điều 193 (tội sản xuất, buôn bán hàng giả là lương thực, thực phẩm, phụ gia thực phẩm); Điều 194 (tội sản xuất, buôn bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng bệnh); Điều 195, các khoản 2 và 3 (tội sản xuất hàng giả là thức ăn dùng để chăn nuôi, phân bón, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng, vật nuôi); Điều 196, các khoản 2 và 3 (tội đầu cơ); Điều 205, các khoản 3 và 4 (tội lập quỹ trái phép); Điều 206, các khoản 2 và 3 (tội vi phạm quy định trong hoạt động của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài); Điều 207 (tội làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành tiền giả); Điều 208 (tội làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành công cụ chuyển nhượng giả, các giấy tờ có giá giả khác); Điều 219, các khoản 2 và 3 (tội vi phạm quy định về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước gây thất thoát, lãng phí); Điều 220, các khoản 2 và 3 (tội vi phạm quy định của Nhà nước về quản lý và sử dụng vốn đầu tư công gây hậu quả nghiêm trọng); Điều 221, các khoản 2 và 3 (tội vi phạm quy định của Nhà nước về kế toán gây hậu quả nghiêm trọng); Điều 222, các khoản 2 và 3 (tội vi phạm quy định về đấu thầu gây hậu quả nghiêm trọng); Điều 223, các khoản 2 và 3 (tội thông đồng, bao che cho người nộp thuế gây hậu quả nghiêm trọng); Điều 224, các khoản 2 và 3 (tội vi phạm quy định về đầu tư công trình xây dựng gây hậu quả nghiêm trọng); Điều 243, các khoản 2 và 3 (tội hủy hoại rừng);
e) 제248조 (불법 마약류 제조죄); 제249조 (불법 마약류 소지죄); 제250조 (불법 마약류 운반죄); 제251조 (불법 마약류 매매죄); 제252조 (마약류 갈취죄); 제253조 (불법 마약류 제조에 사용되는 원료물질 소지·운반·매매 또는 갈취죄); 제254조 제2항 (불법 마약류 제조 또는 사용에 쓰이는 수단·도구 제조·소지·운반 또는 매매죄); 제255조 (불법 마약류 사용 조직죄); 제256조 (불법 마약류 사용 장소제공죄); 제257조 (타인에 대한 불법 마약류 사용 강요죄); 제258조 (타인에 대한 불법 마약류 사용 유인죄); 제259조 제2항 (마약류, 원료물질, 마약성 의약품, 향정신성 의약품 관리·사용 규정 위반죄);
e) Điều 248 (tội sản xuất trái phép chất ma túy); Điều 249 (tội tàng trữ trái phép chất ma túy); Điều 250 (tội vận chuyển trái phép chất ma túy); Điều 251 (tội mua bán trái phép chất ma túy); Điều 252 (tội chiếm đoạt chất ma túy); Điều 253 (tội tàng trữ, vận chuyển, mua bán hoặc chiếm đoạt tiền chất dùng vào việc sản xuất trái phép chất ma túy); Điều 254, khoản 2 (tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển hoặc mua bán phương tiện, dụng cụ dùng vào việc sản xuất hoặc sử dụng trái phép chất ma túy); Điều 255 (tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy); Điều 256 (tội chứa chấp việc sử dụng trái phép chất ma túy); Điều 257 (tội cưỡng bức người khác sử dụng trái phép chất ma túy); Điều 258 (tội lôi kéo người khác sử dụng trái phép chất ma túy); Điều 259, khoản 2 (tội vi phạm quy định về quản lý, sử dụng chất ma túy, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần);
g) 제265조 제2항, 제3항 및 제4항 (불법 자동차경주 조직죄); 제282조 (항공기, 선박 강탈죄); 제299조 (군용무기, 군사기술장비의 불법 제조·소지·운반·사용·매매 또는 약취죄); 제299조 (테러죄); 제301조 (인질납치죄); 제302조 (해적죄); 제303조 (국가안보상 중요 시설·기반시설·수단 파괴죄); 제304조 (군용무기, 군사기술장비의 불법 제조·소지·운반·사용·매매 또는 약취죄); 제305조 제2항, 제3항 및 제4항 (폭발물 불법 제조·소지·운반·사용·매매 또는 약취죄); 제309조 제2항, 제3항 및 제4항 (방사성물질, 핵물질의 불법 제조·소지·운반·사용·살포·매매 또는 약취죄); 제311조 제2항, 제3항 및 제4항 (가연성물질, 독극물 불법 제조·소지·운반·사용 또는 매매죄);
g) Điều 265, các khoản 2, 3 và 4 (tội tổ chức đua xe trái phép); Điều 282 (tội chiếm đoạt tàu bay, tàu thủy); Điều 299 (tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vũ khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự); Điều 299 (tội khủng bố); Điều 301 (tội bắt cóc con tin); Điều 302 (tội cướp biển); Điều 303 (tội phá hủy công trình, cơ sở, phương tiện quan trọng về an ninh quốc gia); Điều 304 (tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vũ khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự); Điều 305, các khoản 2, 3 và 4 (tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vật liệu nổ); Điều 309, các khoản 2, 3 và 4 (tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, phát tán, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt chất phóng xạ, vật liệu hạt nhân); Điều 311, các khoản 2, 3 và 4 (tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng hoặc mua bán trái phép chất cháy, chất độc);
h) 제329조 제2항 및 제3항 (18세 미만 성매수죄);
h) Điều 329, các khoản 2 và 3 (tội mua dâm người dưới 18 tuổi);
i) 제353조 제2항, 제3항 및 제4항 (재산횡령죄); 제354조 제2항, 제3항 및 제4항 (뇌물수수죄); 제355조 제2항, 제3항 및 제4항 (직위·권한 남용 재산갈취죄); 제356조 제2항 및 제3항 (공무집행 중 직위·권한 남용죄); 제357조 제2항 및 제3항 (공무집행 중 권한남용죄); 제358조 제2항, 제3항 및 제4항 (부당이득을 위한 직위·권한 이용 타인 영향력 행사죄); 제359조 제2항, 제3항 및 제4항 (직무상 위조죄); 제364조 제2항, 제3항 및 제4항 (뇌물공여죄); 제365조 제2항, 제3항 및 제4항 (뇌물알선죄);
i) Điều 353, các khoản 2, 3 và 4 (tội tham ô tài sản); Điều 354, các khoản 2, 3 và 4 (tội nhận hối lộ); Điều 355, các khoản 2, 3 và 4 (tội lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản); Điều 356, các khoản 2 và 3 (tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành công vụ); Điều 357, các khoản 2 và 3 (tội lạm quyền trong khi thi hành công vụ); Điều 358, các khoản 2, 3 và 4 (tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng đối với người khác để trục lợi); Điều 359, các khoản 2, 3 và 4 (tội giả mạo trong công tác); Điều 364, các khoản 2, 3 và 4 (tội đưa hối lộ); Điều 365, các khoản 2, 3 và 4 (tội làm môi giới hối lộ);
k) 제373조 제3항 및 제4항 (고문죄); 제374조 제3항 및 제4항 (자백강요죄); 제386조 제2항 (감금·구금 장소에서의 도주죄 또는 호송·압송 중, 재판 중 도주죄);
k) Điều 373, các khoản 3 và 4 (tội dùng nhục hình); Điều 374, các khoản 3 và 4 (tội bức cung); Điều 386, khoản 2 (tội trốn khỏi nơi giam, giữ hoặc trốn khi đang bị áp giải, dẫn giải, đang bị xét xử);
l) 평화파괴의 죄, 반인도적 범죄 및 전쟁범죄에 관한 제421조부터 제425조까지.
l) Các điều từ Điều 421 đến Điều 425 về các tội phá hoại hòa bình, chống loài người và tội phạm chiến tranh.
2. 직위, 권한을 이용하여 범죄의 발견을 방해하거나 기타 범인을 비호하는 행위를 하여 범죄를 범한 경우, 2년 이상 7년 이하의 징역에 처한다.
2. Phạm tội trong trường hợp lợi dụng chức vụ, quyền hạn cản trở việc phát hiện tội phạm hoặc có những hành vi khác bao che người phạm tội, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.
제390조. 범죄불고발죄
Điều 390. Tội không tố giác tội phạm
1. 본 법전 제389조에 규정된 범죄 중 어느 하나가 준비 중이거나 실행 중이거나 실행되었음을 명백히 알면서도 고발하지 아니한 자로서 본 법전 제19조 제2항에 규정된 경우에 해당하지 아니하는 때에는 경고, 3년 이하의 비구금교화형 또는 6개월 이상 3년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào biết rõ một trong các tội phạm được quy định tại Điều 389 của Bộ luật này đang được chuẩn bị, đang hoặc đã được thực hiện mà không tố giác, nếu không thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 19 của Bộ luật này, thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 고발하지 아니한 자라도 범죄자를 만류하거나 범죄의 위해를 제한하는 조치를 취한 경우에는 형사책임을 면제하거나 형벌을 면제할 수 있다.
2. Người không tố giác nếu đã có hành động can ngăn người phạm tội hoặc hạn chế tác hại của tội phạm, thì có thể được miễn trách nhiệm hình sự hoặc miễn hình phạt.
제391조. 법정질서 문란죄
Điều 391. Tội gây rối trật tự phiên tòa
1. 법정에서 재판부 구성원, 법정에 출석한 기타 사람들의 명예, 인격을 심각하게 욕설, 모욕하거나 재산을 손괴하는 행위를 한 자는 10,000,000동 이상 100,000,000동 이하의 벌금, 1년 이하의 비구금교화형 또는 3개월 이상 1년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào tại phiên tòa mà thóa mạ, xúc phạm nghiêm trọng danh dự, nhân phẩm thành viên Hội đồng xét xử, những người khác có mặt tại phiên tòa hoặc có hành vi đập phá tài sản thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 1년 이상 3년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm:
a) 법정을 소란하게 하여 법정을 중단하게 한 경우;
a) Gây náo loạn phiên tòa dẫn đến phải dừng phiên tòa;
b) 재판부 구성원을 폭행한 경우.
b) Hành hung thành viên Hội đồng xét xử.
제XXV장
Chương XXV
군인의 의무·책임 침해의 죄
CÁC TỘI XÂM PHẠM NGHĨA VỤ, TRÁCH NHIỆM CỦA QUÂN NHÂN
및 전투·전투복무 중 군대 배속자의 책임 침해의 죄
VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI PHỐI THUỘC VỚI QUÂN ĐỘI
전투, 전투복무 중
TRONG CHIẾN ĐẤU, PHỤC VỤ CHIẾN ĐẤU
제392조. 군인의 의무·책임 침해 범죄에 대하여 형사책임을 지는 자
Điều 392. Những người phải chịu trách nhiệm hình sự về các tội xâm phạm nghĩa vụ, trách nhiệm của quân nhân
1. 현역 군인, 국방 근로자·공무원.
1. Quân nhân tại ngũ, công nhân, viên chức quốc phòng.
2. 집중 훈련 소집 기간 중의 예비군.
2. Quân nhân dự bị trong thời gian tập trung huấn luyện.
3. 전투, 전투복무 중 군대에 배속된 기간 중의 민병·자위대.
3. Dân quân, tự vệ trong thời gian phối thuộc với quân đội trong chiến đấu, phục vụ chiến đấu.
4. 군대 복무를 위해 징집된 시민.
4. Công dân được trưng tập vào phục vụ trong quân đội.
제393조. 위법한 명령 발령죄
Điều 393. Tội ra mệnh lệnh trái pháp luật
1. 직위, 권한을 이용하여 위법한 명령을 내려 중대한 결과를 초래한 자는 3년 이하의 비구금교화형 또는 6개월 이상 5년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn ra mệnh lệnh trái pháp luật gây hậu quả nghiêm trọng, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 05 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 3년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 전투 중인 경우;
a) Trong chiến đấu;
b) 전투 행위 지역 내인 경우;
b) Trong khu vực có chiến sự;
c) 수색·구조 임무 수행 중인 경우;
c) Trong thực hiện nhiệm vụ cứu hộ, cứu nạn;
d) 비상사태인 경우;
d) Trong tình trạng khẩn cấp;
đ) 매우 중대한 결과를 초래한 경우.
đ) Gây hậu quả rất nghiêm trọng.
3. 특별히 중대한 결과를 초래하거나 기타 특별히 중대한 사정이 있는 범죄를 범한 경우, 7년 이상 15년 이하의 징역에 처한다.
3. Phạm tội gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng hoặc trong trường hợp đặc biệt nghiêm trọng khác, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm.
제394조. 항명죄
Điều 394. Tội chống mệnh lệnh
1. 권한을 가진 자의 명령에 복종을 거부하거나 고의로 이행하지 아니한 자는 6개월 이상 5년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào từ chối chấp hành hoặc cố ý không thực hiện mệnh lệnh của người có thẩm quyền, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 05 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 3년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 지휘관 또는 장교인 경우;
a) Là chỉ huy hoặc sĩ quan;
b) 타인을 범죄에 끌어들인 경우;
b) Lôi kéo người khác phạm tội;
c) 폭력을 행사한 경우;
c) Dùng vũ lực;
d) 중대한 결과를 초래한 경우.
d) Gây hậu quả nghiêm trọng.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 7년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 전투 중인 경우;
a) Trong chiến đấu;
b) 전투 행위 지역 내인 경우;
b) Trong khu vực có chiến sự;
c) 수색·구조 임무 수행 중인 경우;
c) Trong thực hiện nhiệm vụ cứu hộ, cứu nạn;
d) 비상사태인 경우;
d) Trong tình trạng khẩn cấp;
đ) 매우 중대한 결과를 초래한 경우.
đ) Gây hậu quả rất nghiêm trọng.
4. 특별히 중대한 결과를 초래한 범죄를 범한 경우, 12년 이상 20년 이하의 징역 또는 무기징역에 처한다.
4. Phạm tội gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân.
제395조. 명령 불성실 집행죄
Điều 395. Tội chấp hành không nghiêm chỉnh mệnh lệnh
1. 권한을 가진 자의 명령을 태만하게, 지연하여, 자의적으로 집행하여 중대한 결과를 초래한 자는 3년 이하의 비구금교화형 또는 6개월 이상 3년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào chấp hành mệnh lệnh của người có thẩm quyền một cách lơ là, chậm trễ, tùy tiện gây hậu quả nghiêm trọng, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 3년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 전투 중인 경우;
a) Trong chiến đấu;
b) 전투 행위 지역 내인 경우;
b) Trong khu vực có chiến sự;
c) 수색·구조 임무 수행 중인 경우;
c) Trong thực hiện nhiệm vụ cứu hộ, cứu nạn;
d) 비상사태인 경우;
d) Trong tình trạng khẩn cấp;
đ) 매우 중대하거나 특별히 중대한 결과를 초래한 경우.
đ) Gây hậu quả rất nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng.
제396조. 전우의 임무수행 방해죄
Điều 396. Tội cản trở đồng đội thực hiện nhiệm vụ
1. 전우의 임무 수행을 방해하여 그로 하여금 부여된 임무를 수행하지 못하게 하거나 온전히 수행하지 못하게 한 자는 3년 이하의 비구금교화형 또는 3개월 이상 3년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào cản trở đồng đội thực hiện nhiệm vụ dẫn đến người đó không thực hiện được hoặc thực hiện không đầy đủ nhiệm vụ được giao, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 2년 이상 7년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 지휘관 또는 장교인 경우;
a) Là chỉ huy hoặc sĩ quan;
b) 타인을 범죄에 끌어들인 경우;
b) Lôi kéo người khác phạm tội;
c) 폭력을 행사한 경우;
c) Dùng vũ lực;
d) 중대하거나 매우 중대한 결과를 초래한 경우.
d) Gây hậu quả nghiêm trọng hoặc rất nghiêm trọng.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 5년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm:
a) 전투 중인 경우;
a) Trong chiến đấu;
b) 전투 행위 지역 내인 경우;
b) Trong khu vực có chiến sự;
c) 수색·구조 임무 수행 중인 경우;
c) Trong thực hiện nhiệm vụ cứu hộ, cứu nạn;
d) 비상사태인 경우;
d) Trong tình trạng khẩn cấp;
đ) 특별히 중대한 결과를 초래한 경우.
đ) Gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng.
제397조. 전우 모욕죄
Điều 397. Tội làm nhục đồng đội
1. 직무 관계에서 전우의 인격, 명예를 심각하게 모욕한 자는 2년 이하의 비구금교화형 또는 3개월 이상 2년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào trong quan hệ công tác mà xúc phạm nghiêm trọng nhân phẩm, danh dự đồng đội, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 2년 이상 5년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm:
a) 지휘관 또는 장교인 경우;
a) Là chỉ huy hoặc sỹ quan;
b) 지휘관 또는 상급자에 대한 경우; c) 피해자의 공무상 사유로 인한 경우; d) 전투 행위 지역 내인 경우;
b) Đối với chỉ huy hoặc cấp trên; c) Vì lý do công vụ của nạn nhân; d) Trong khu vực có chiến sự;
đ) 2회 이상 범죄를 범한 경우;
đ) Phạm tội 02 lần trở lên;
e) 2명 이상에 대한 경우;
e) Đối với 02 người trở lên;
g) 피해자에게 46% 이상의 정신 및 행동 장애를 유발한 경우;
g) Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân 46% trở lên;
h) 피해자로 하여금 자살하게 한 경우.
h) Làm nạn nhân tự sát.
제398조. 전우 폭행죄
Điều 398. Tội hành hung đồng đội
1. 직무 관계에서 고의로 전우의 신체를 상해하거나 건강에 손해를 가한 자로서 본 법전 제135조에 규정된 경우에 해당하지 아니하는 때에는 2년 이하의 비구금교화형 또는 3개월 이상 2년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào trong quan hệ công tác mà cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của đồng đội mà không thuộc trường hợp quy định tại Điều 135 của Bộ luật này, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 2년 이상 7년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 지휘관 또는 장교인 경우;
a) Là chỉ huy hoặc sỹ quan;
b) 지휘관 또는 상급자에 대한 경우;
b) Đối với chỉ huy hoặc cấp trên;
c) 피해자의 공무상 사유로 인한 경우;
c) Vì lý do công vụ của nạn nhân;
d) 전투 행위 지역 내인 경우;
d) Trong khu vực có chiến sự;
đ) 중대하거나, 매우 중대하거나 또는 특별히 중대한 결과를 초래한 경우.
đ) Gây hậu quả nghiêm trọng, rất nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng.
제399조. 적에 대한 항복죄
Điều 399. Tội đầu hàng địch
1. 적에게 항복한 자는 3년 이상 10년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào đầu hàng địch, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 7년 이상 15년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm:
a) 지휘관 또는 장교인 경우;
a) Là chỉ huy hoặc sĩ quan;
b) 적에게 무기, 군사기술장비를 인도한 경우;
b) Giao nộp cho địch vũ khí, phương tiện kỹ thuật quân sự;
c) 중요 자료를 인도하거나 군사작전비밀을 누설한 경우;
c) Giao nộp tài liệu quan trọng hoặc khai báo bí mật công tác quân sự;
d) 타인을 범죄에 끌어들인 경우;
d) Lôi kéo người khác phạm tội;
đ) 중대하거나 매우 중대한 결과를 초래한 경우.
đ) Gây hậu quả nghiêm trọng hoặc rất nghiêm trọng.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 12년 이상 20년 이하의 징역 또는 무기징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân:
a) 적에게 국가기밀 물품, 자료를 인도하거나 국가기밀을 누설한 경우;
a) Giao nộp cho địch vật, tài liệu bí mật nhà nước hoặc khai báo bí mật nhà nước;
b) 특별히 중대한 결과를 초래한 경우.
b) Gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng.
제400조. 포로 시 진술 또는 적을 위한 자발적 노무죄
Điều 400. Tội khai báo hoặc tự nguyện làm việc cho địch khi bị bắt làm tù binh
1. 적에게 포로로 잡혔을 때 군사작전비밀을 진술하거나 자발적으로 적을 위해 노무를 제공한 자는 1년 이상 7년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào khi bị địch bắt làm tù binh mà khai báo bí mật công tác quân sự hoặc tự nguyện làm việc cho địch, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 5년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm:
a) 지휘관 또는 장교인 경우;
a) Là chỉ huy hoặc sĩ quan;
b) 다른 포로를 잔혹하게 대우한 경우;
b) Đối xử tàn ác với tù binh khác;
c) 타인을 적을 위해 진술하거나 노무를 제공하도록 끌어들인 경우;
c) Lôi kéo người khác khai báo, làm việc cho địch;
d) 중대하거나 매우 중대한 결과를 초래한 경우.
d) Gây hậu quả nghiêm trọng hoặc rất nghiêm trọng.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 12년 이상 20년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm:
a) 적에게 국가기밀 물품, 자료를 인도하거나 국가기밀을 누설한 경우;
a) Giao nộp cho địch vật, tài liệu bí mật nhà nước hoặc khai báo bí mật nhà nước;
b) 특별히 중대한 결과를 초래한 경우.
b) Gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng.
제401조. 전투위치 이탈 또는 전투 중 임무 불이행죄
Điều 401. Tội bỏ vị trí chiến đấu hoặc không làm nhiệm vụ trong chiến đấu
1. 임의로 전투 위치를 이탈하거나 전투 중 임무를 수행하지 아니한 자는 2년 이상 7년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào tự ý rời bỏ vị trí chiến đấu hoặc không làm nhiệm vụ trong chiến đấu, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 5년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm:
a) 지휘관 또는 장교인 경우;
a) Là chỉ huy hoặc sĩ quan;
b) 무기, 군사기술장비 또는 군사작전비밀 자료를 유기한 경우;
b) Bỏ vũ khí, trang bị kỹ thuật quân sự hoặc tài liệu bí mật công tác quân sự;
c) 타인을 범죄에 끌어들인 경우;
c) Lôi kéo người khác phạm tội;
d) 중대하거나 매우 중대한 결과를 초래한 경우.
d) Gây hậu quả nghiêm trọng hoặc rất nghiêm trọng.
3. 특별히 중대한 결과를 초래한 범죄를 범한 경우, 10년 이상 20년 이하의 징역에 처한다.
3. Phạm tội gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 20 năm.
제402조. 탈영죄
Điều 402. Tội đào ngũ
1. 전시 의무를 기피할 목적으로 군대 대열을 이탈하거나 이미 해당 행위로 징계처분을 받았음에도 다시 위반하거나 중대한 결과를 초래한 자는 3년 이하의 비구금교화형 또는 6개월 이상 3년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào rời bỏ hàng ngũ quân đội nhằm trốn tránh nghĩa vụ trong thời chiến hoặc đã bị xử lý kỷ luật về hành vi này mà còn vi phạm hoặc gây hậu quả nghiêm trọng, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 2년 이상 7년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 지휘관 또는 장교인 경우;
a) Là chỉ huy hoặc sĩ quan;
b) 타인을 범죄에 끌어들인 경우;
b) Lôi kéo người khác phạm tội;
c) 무기, 군사기술장비 또는 군사비밀 자료를 휴대하여 유기한 경우;
c) Mang theo, vứt bỏ vũ khí, trang bị kỹ thuật quân sự hoặc tài liệu bí mật quân sự;
d) 매우 중대한 결과를 초래한 경우.
d) Gây hậu quả rất nghiêm trọng.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 5년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm:
a) 전투 중인 경우;
a) Trong chiến đấu;
b) 전투 행위 지역 내인 경우;
b) Trong khu vực có chiến sự;
c) 수색·구조 임무 수행 중인 경우;
c) Trong khi thực hiện nhiệm vụ cứu hộ, cứu nạn;
d) 비상사태인 경우;
d) Trong tình trạng khẩn cấp;
đ) 특별히 중대한 결과를 초래한 경우.
đ) Gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng.
제403조. 임무기피죄
Điều 403. Tội trốn tránh nhiệm vụ
1. 스스로 상해를 입히거나 자신의 건강을 해치거나 기타 속임수를 써서 임무를 기피한 자는 2년 이하의 비구금교화형 또는 3개월 이상 2년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào tự gây thương tích, gây tổn hại cho sức khỏe của mình hoặc dùng thủ đoạn gian dối khác để trốn tránh nhiệm vụ, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 2년 이상 7년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 지휘관 또는 장교인 경우;
a) Là chỉ huy hoặc sĩ quan;
b) 타인을 범죄에 끌어들인 경우;
b) Lôi kéo người khác phạm tội;
c) 전시인 경우;
c) Trong thời chiến;
d) 수색·구조 임무 수행 중인 경우;
d) Trong khi thực hiện nhiệm vụ cứu hộ, cứu nạn;
đ) 비상사태인 경우;
đ) Trong tình trạng khẩn cấp;
e) 중대한 결과를 초래한 경우.
e) Gây hậu quả nghiêm trọng.
3. 매우 중대하거나 특별히 중대한 결과를 초래한 범죄를 범한 경우, 5년 이상 10년 이하의 징역에 처한다.
3. Phạm tội gây hậu quả rất nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng, thì bị phạt từ từ 05 năm đến 10 năm.
제404조. 고의적 군사작전비밀 누설죄
Điều 404. Tội cố ý làm lộ bí mật công tác quân sự
1. 고의로 군사작전비밀을 누설한 자로서 본 법전 제110조, 제337조 및 제361조에 규정된 경우 중 어느 하나에 해당하지 아니하는 때에는 6개월 이상 5년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào cố ý làm lộ bí mật công tác quân sự, nếu không thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điều 110, 337 và 361 của Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 05 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 3년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 지휘관 또는 장교인 경우;
a) Là chỉ huy hoặc sỹ quan;
b) 전투 행위 지역 내인 경우;
b) Trong khu vực có chiến sự;
c) 전투 중인 경우;
c) Trong chiến đấu;
d) 중대하거나, 매우 중대하거나 또는 특별히 중대한 결과를 초래한 경우.
d) Gây hậu quả nghiêm trọng, rất nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng.
제405조. 군사작전비밀 자료 갈취·매매 또는 폐기죄
Điều 405. Tội chiếm đoạt, mua bán hoặc tiêu hủy tài liệu bí mật công tác quân sự
1. 군사작전비밀 자료를 갈취, 매매 또는 폐기한 자로서 본 법전 제110조, 제337조 및 제361조에 규정된 경우 중 어느 하나에 해당하지 아니하는 때에는 6개월 이상 5년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào chiếm đoạt, mua bán hoặc tiêu hủy tài liệu bí mật công tác quân sự, nếu không thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điều 110, 337 và 361 của Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 05 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 3년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 지휘관 또는 장교인 경우;
a) Là chỉ huy hoặc sỹ quan;
b) 전투 행위 지역 내인 경우;
b) Trong khu vực có chiến sự;
c) 전투 중인 경우;
c) Trong chiến đấu;
d) 중대하거나, 매우 중대하거나 또는 특별히 중대한 결과를 초래한 경우.
d) Gây hậu quả nghiêm trọng, rất nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng.
제406조. 과실에 의한 군사작전비밀 누설죄
Điều 406. Tội vô ý làm lộ bí mật công tác quân sự
1. 과실로 군사작전비밀을 누설한 자로서 본 법전 제338조 및 제362조에 규정된 경우 중 어느 하나에 해당하지 아니하는 때에는 2년 이하의 비구금교화형 또는 3개월 이상 2년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào vô ý làm lộ bí mật công tác quân sự, nếu không thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 338 và Điều 362 của Bộ luật này, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 1년 이상 5년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 지휘관 또는 장교인 경우;
a) Là chỉ huy hoặc sỹ quan;
b) 전투 행위 지역 내인 경우;
b) Trong khu vực có chiến sự;
c) 전투 중인 경우;
c) Trong chiến đấu;
d) 중대하거나, 매우 중대하거나 또는 특별히 중대한 결과를 초래한 경우.
d) Gây hậu quả nghiêm trọng, rất nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng.
제407조. 군사작전비밀 자료 분실죄
Điều 407. Tội làm mất tài liệu bí mật công tác quân sự
1. 군사작전비밀 자료를 분실한 자로서 본 법전 제338조 및 제362조에 규정된 경우 중 어느 하나에 해당하지 아니하는 때에는 2년 이하의 비구금교화형 또는 3개월 이상 2년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào làm mất tài liệu bí mật công tác quân sự, nếu không thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 338 và Điều 362 của Bộ luật này, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 1년 이상 5년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) 지휘관 또는 장교인 경우;
a) Là chỉ huy hoặc sỹ quan;
b) 전투 행위 지역 내인 경우;
b) Trong khu vực có chiến sự;
c) 전투 중인 경우;
c) Trong chiến đấu;
d) 중대하거나, 매우 중대하거나 또는 특별히 중대한 결과를 초래한 경우.
d) Gây hậu quả nghiêm trọng, rất nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng.
제408조. 허위 보고죄
Điều 408. Tội báo cáo sai
1. 군사 활동에서 고의로 허위 보고를 하여 중대한 결과를 초래한 자는 3년 이하의 비구금교화형 또는 6개월 이상 3년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào cố ý báo cáo sai trong hoạt động quân sự gây hậu quả nghiêm trọng, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 2년 이상 7년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 전투 중인 경우;
a) Trong chiến đấu;
b) 전투 행위 지역 내인 경우;
b) Trong khu vực có chiến sự;
c) 비상사태인 경우;
c) Trong tình trạng khẩn cấp;
d) 매우 중대하거나 특별히 중대한 결과를 초래한 경우.
d) Gây hậu quả rất nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng.
제409조. 당직, 당번, 지휘당직 규정 위반죄
Điều 409. Tội vi phạm quy định về trực ban, trực chiến, trực chỉ huy
1. 당직, 당번, 지휘당직 제도를 엄격히 준수하지 아니하여 중대한 결과를 초래한 자는 3년 이하의 비구금교화형 또는 6개월 이상 5년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào không chấp hành nghiêm chỉnh chế độ trực ban, trực chiến, trực chỉ huy gây hậu quả nghiêm trọng, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 05 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 3년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 전투 중인 경우;
a) Trong chiến đấu;
b) 전투 행위 지역 내인 경우;
b) Trong khu vực có chiến sự;
c) 수색·구조 임무 수행 중인 경우;
c) Trong khi thực hiện nhiệm vụ cứu hộ, cứu nạn;
d) 비상사태인 경우;
d) Trong tình trạng khẩn cấp;
đ) 매우 중대하거나 특별히 중대한 결과를 초래한 경우.
đ) Gây hậu quả rất nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng.
제410조. 경호·경비 규정 위반죄
Điều 410. Tội vi phạm quy định về bảo vệ
1. 순찰, 경계, 호송, 호위 규정을 엄격히 준수하지 아니한 자로서 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 때에는 3년 이하의 비구금교화형 또는 6개월 이상 5년 이하의 징역에 처한다:
1. Người nào không chấp hành nghiêm chỉnh quy định về tuần tra, canh gác, áp tải, hộ tổng thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 05 năm:
a) 경호, 호위 대상자에게 신체 상해를 입힌 경우;
a) Làm người được bảo vệ, hộ tổng bị tổn thương cơ thể;
b) 군사기술수단, 장비를 훼손한 경우;
b) Làm hư hỏng phương tiện kỹ thuật, thiết bị quân sự;
c) 100,000,000동 이상 500,000,000동 이하의 재산상 손해를 발생시킨 경우;
c) Làm thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng;
d) 중대한 결과를 초래한 경우.
d) Gây hậu quả nghiêm trọng.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 3년 이상 7년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 경호, 호위 대상자를 사망에 이르게 한 경우;
a) Làm người được bảo vệ, hộ tổng chết;
b) 군사기술수단, 장비를 분실한 경우;
b) Làm mất phương tiện kỹ thuật, thiết bị quân sự;
c) 전투 중인 경우;
c) Trong chiến đấu;
d) 전투 행위 지역 내인 경우;
d) Trong khu vực có chiến sự;
đ) 타인을 범죄에 끌어들인 경우;
đ) Lôi kéo người khác phạm tội;
e) 매우 중대하거나 특별히 중대한 결과를 초래한 경우.
e) Gây hậu quả rất nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng.
제411조. 전투 또는 훈련 중 안전보장 규정 위반죄
Điều 411. Tội vi phạm các quy định về bảo đảm an toàn trong chiến đấu hoặc trong huấn luyện
1. 전투 또는 훈련 중 안전보장 규정을 엄격히 준수하지 아니하여 중대한 결과를 초래한 자는 3년 이하의 비구금교화형 또는 1년 이상 5년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào không chấp hành nghiêm chỉnh những quy định bảo đảm an toàn trong chiến đấu hoặc trong huấn luyện gây hậu quả nghiêm trọng, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.
2. 매우 중대하거나 특별히 중대한 결과를 초래한 범죄를 범한 경우, 3년 이상 10년 이하의 징역에 처한다.
2. Phạm tội gây hậu quả rất nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm.
제412조. 군용무기, 군사기술장비 사용 규정 위반죄
Điều 412. Tội vi phạm quy định về sử dụng vũ khí quân dụng, trang bị kỹ thuật quân sự
1. 군용무기, 군사기술장비 사용 규정을 위반하여 중대한 결과를 초래한 자는 3년 이하의 비구금교화형 또는 6개월 이상 5년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào vi phạm quy định về sử dụng vũ khí quân dụng, trang bị kỹ thuật quân sự gây hậu quả nghiêm trọng, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 05 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 3년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 전투 중인 경우;
a) Trong chiến đấu;
b) 전투 행위 지역 내인 경우;
b) Trong khu vực có chiến sự;
c) 매우 중대하거나 특별히 중대한 결과를 초래한 경우.
c) Gây hậu quả rất nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng.
제413조. 군용무기, 군사기술장비 파괴 또는 고의훼손죄
Điều 413. Tội hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng vũ khí quân dụng, trang bị kỹ thuật quân sự
1. 군용무기, 군사기술장비를 파괴하거나 고의로 훼손한 자로서 본 법전 제114조 및 제303조에 규정된 경우 중 어느 하나에 해당하지 아니하는 때에는 2년 이상 7년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng vũ khí quân dụng, trang bị kỹ thuật quân sự, nếu không thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 114 và Điều 303 của Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 7년 이상 12년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm:
a) 전투 중인 경우;
a) Trong chiến đấu;
b) 전투 행위 지역 내인 경우;
b) Trong khu vực có chiến sự;
c) 타인을 범죄에 끌어들인 경우;
c) Lôi kéo người khác phạm tội;
d) 중대한 결과를 초래한 경우.
d) Gây hậu quả nghiêm trọng.
3. 매우 중대하거나 특별히 중대한 결과를 초래한 범죄를 범한 경우, 12년 이상 20년 이하의 징역 또는 무기징역에 처한다.
3. Phạm tội gây hậu quả rất nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân.
제414조. 군용무기, 군사기술수단 분실 또는 과실훼손죄
Điều 414. Tội làm mất hoặc vô ý làm hư hỏng vũ khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự
1. 군용무기, 군사기술수단을 관리하도록 위임받거나 지급받은 자로서 이를 분실하거나 과실로 훼손하여 중대한 결과를 초래한 자는 3년 이하의 비구금교화형 또는 6개월 이상 5년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào được giao quản lý, được trang bị vũ khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự mà làm mất hoặc vô ý làm hư hỏng gây hậu quả nghiêm trọng, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 05 năm.
2. 매우 중대하거나 특별히 중대한 결과를 초래한 범죄를 범한 경우, 3년 이상 7년 이하의 징역에 처한다.
2. Phạm tội gây hậu quả rất nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm.
제415조. 인민 괴롭힘죄
Điều 415. Tội quấy nhiễu nhân dân
1. 인민을 괴롭히는 행위를 하여 이미 해당 행위로 징계처분을 받았음에도 다시 위반하거나 중대한 결과를 초래한 자는 3년 이하의 비구금교화형 또는 6개월 이상 3년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào có hành vi quấy nhiễu nhân dân đã bị xử lý kỷ luật về hành vi này mà còn vi phạm hoặc gây hậu quả nghiêm trọng, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 2년 이상 7년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 지휘관 또는 장교인 경우;
a) Là chỉ huy hoặc sĩ quan;
b) 타인을 범죄에 끌어들인 경우;
b) Lôi kéo người khác phạm tội;
c) 전투 행위 지역 내인 경우;
c) Trong khu vực có chiến sự;
d) 비상사태 선포 명령이 내려진 지역 내인 경우;
d) Trong khu vực đã có lệnh ban bố tình trạng khẩn cấp;
đ) 매우 중대하거나 특별히 중대한 결과를 초래한 경우.
đ) Gây hậu quả rất nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng.
제416조. 임무수행 중 군사적 필요 남용죄
Điều 416. Tội lạm dụng nhu cầu quân sự trong khi thực hiện nhiệm vụ
1. 임무 수행 중 군사적 필요의 불가피한 범위를 초과하여 국가, 조직, 개인의 100,000,000동 이상 500,000,000동 미만의 재산상 손해를 발생시킨 자는 3년 이하의 비구금교화형 또는 6개월 이상 3년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào trong khi thực hiện nhiệm vụ mà vượt quá phạm vi cần thiết của nhu cầu quân sự gây thiệt hại về tài sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng của Nhà nước, của tổ chức, cá nhân, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 500,000,000동 이상의 재산상 손해를 발생시킨 범죄를 범한 경우, 3년 이상 7년 이하의 징역에 처한다.
2. Phạm tội gây thiệt hại về tài sản 500.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm.
제417조. 고의적 부상병·전사자 유기 또는 부상병 구호·치료 불이행죄
Điều 417. Tội cố ý bỏ thương binh, tử sỹ hoặc không chăm sóc, cứu chữa thương binh
1. 책임이 있는 자가 고의로 전장에 부상병, 전사자를 유기하거나 부상병을 구호·치료하지 아니하여 부상병, 전사자를 찾지 못하게 되거나 부상병이 사망하게 한 경우, 3년 이하의 비구금교화형 또는 6개월 이상 5년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào có trách nhiệm mà cố ý bỏ thương binh, tử sĩ tại trận địa hoặc không chăm sóc, cứu chữa thương binh dẫn đến không tìm thấy thương binh, tử sỹ hoặc thương binh bị chết, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 05 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 3년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm:
a) 지휘관 또는 장교인 경우;
a) Là chỉ huy hoặc sĩ quan;
b) 2명 이상의 부상병 또는 2명 이상의 전사자에 대한 경우.
b) Đối với 02 thương binh hoặc 02 tử sỹ trở lên.
제418조. 전사자 유품 갈취 또는 파괴죄
Điều 418. Tội chiếm đoạt hoặc hủy hoại di vật của tử sỹ
1. 전사자의 유품을 갈취하거나 파괴한 자는 3년 이하의 비구금교화형 또는 6개월 이상 3년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào chiếm đoạt hoặc hủy hoại di vật của tử sỹ, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 2년 이상 7년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm:
a) 지휘관 또는 장교인 경우;
a) Là chỉ huy hoặc sĩ quan;
b) 2명 이상의 전사자의 유품을 갈취하거나 파괴한 경우.
b) Chiếm đoạt hoặc hủy hoại di vật của 02 tử sỹ trở lên.
제419조. 전리품 갈취 또는 파괴죄
Điều 419. Tội chiếm đoạt hoặc hủy hoại chiến lợi phẩm
1. 전투 중 또는 전장 정리 시에 전리품을 갈취하거나 파괴한 자는 3년 이하의 비구금교화형 또는 6개월 이상 5년 이하의 징역에 처한다.
1. Người nào trong chiến đấu hoặc khi thu dọn chiến trường mà chiếm đoạt hoặc hủy hoại chiến lợi phẩm, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 05 năm.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 3년 이상 7년 이하의 징역에 처한다:
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) 지휘관 또는 장교인 경우;
a) Là chỉ huy hoặc sĩ quan;
b) 전리품 가액이 100,000,000동 이상 500,000,000동 미만인 경우;
b) Chiến lợi phẩm trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng;
c) 군의 위신에 악영향을 미친 경우;
c) Gây ảnh hưởng xấu đến uy tín quân đội;
d) 군사상 가치가 있는 전리품인 경우;
d) Chiến lợi phẩm có giá trị trong quân sự;
đ) 중대하거나 매우 중대한 결과를 초래한 경우.
đ) Gây hậu quả nghiêm trọng hoặc rất nghiêm trọng.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 범죄를 범한 경우, 5년 이상 10년 이하의 징역에 처한다:
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm.
a) 전리품 가액이 500,000,000동 이상인 경우;
a) Chiến lợi phẩm trị giá 500.000.000 đồng trở lên;
b) 군사상 특별한 가치가 있는 전리품인 경우;
b) Chiến lợi phẩm có giá trị đặc biệt trong quân sự;
c) 특별히 중대한 결과를 초래한 경우.
c) Gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng.
제420조. 포로·투항병 학대죄
Điều 420. Tội ngược đãi tù binh, hàng binh
포로, 투항병을 학대한 자는 1년 이하의 비구금교화형 또는 3개월 이상 2년 이하의 징역에 처한다.
Người nào ngược đãi tù binh, hàng binh, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
제XXVI장
Chương XXVI
평화파괴의 죄,
CÁC TỘI PHÁ HOẠI HÒA BÌNH,
반인도적 범죄 및 전쟁범죄
CHỐNG LOÀI NGƯỜI VÀ TỘI PHẠM CHIẾN TRANH
제421조. 평화파괴, 침략전쟁 도발죄
Điều 421. Tội phá hoại hòa bình, gây chiến tranh xâm lược
1. 다른 독립적이고 주권을 가진 국가 또는 영토의 독립, 주권 및 영토보전을 침해하기 위하여 침략전쟁을 선전, 선동하거나 침략전쟁을 준비, 개시, 참가한 자는 12년 이상 20년 이하의 징역, 무기징역 또는 사형에 처한다.
1. Người nào tuyên truyền, kích động chiến tranh xâm lược hoặc chuẩn bị, tiến hành, tham gia chiến tranh xâm lược nhằm chống lại độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của một quốc gia hoặc một vùng lãnh thổ độc lập, có chủ quyền khác, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình.
2. 강요에 의하거나 상급자의 명령을 집행함으로써 범죄를 범한 경우, 10년 이상 20년 이하의 징역에 처한다.
2. Phạm tội trong trường hợp do bị ép buộc hoặc do thi hành mệnh lệnh của cấp trên, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 20 năm.
제422조. 반인도적 범죄
Điều 422. Tội chống loài người
1. 평시 또는 전시에 한 지역의 주민을 대량 살육하거나 생활기반을 파괴하거나 독립적이고 주권을 가진 국가 또는 영토의 문화적, 정신적 삶을 파괴하여 해당 사회를 파괴할 목적으로 그 기초를 전복시키는 행위를 하거나 기타 제노사이드 행위를 실행하거나 생태계 파괴(에코사이드), 자연환경 파괴 행위를 실행한 자는 10년 이상 20년 이하의 징역, 무기징역 또는 사형에 처한다.
1. Người nào trong thời bình hay trong chiến tranh mà thực hiện hành vi tiêu diệt hàng loạt dân cư của một khu vực, phá hủy nguồn sống, phá hoại cuộc sống văn hóa, tinh thần của một quốc gia hoặc một vùng lãnh thổ độc lập, có chủ quyền, làm đảo lộn nền tảng của một xã hội nhằm phá hoại xã hội đó hoặc thực hiện hành vi diệt chủng khác hoặc thực hiện hành vi diệt sinh, diệt môi trường tự nhiên, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình.
2. 강요에 의하거나 상급자의 명령을 집행함으로써 범죄를 범한 경우, 10년 이상 20년 이하의 징역에 처한다.
2. Phạm tội trong trường hợp do bị ép buộc hoặc do thi hành mệnh lệnh của cấp trên, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 20 năm.
제423조. 전쟁범죄
Điều 423. Tội phạm chiến tranh
1. 전시 기간에 민간인, 부상자, 포로를 살해하도록 명령하거나 직접 실행한 자, 재산을 약탈한 자, 거주 지역을 파괴한 자, 금지된 전쟁 수단 또는 방법을 사용한 자, 또는 국제법이나 베트남 사회주의 공화국이 체결하거나 참가한 국제조약을 중대하게 위반하는 기타 행위를 실행한 자는 10년 이상 20년 이하의 징역, 무기징역 또는 사형에 처한다.
1. Người nào trong thời kỳ chiến tranh mà ra lệnh hoặc trực tiếp tiến hành việc giết hại dân thường, người bị thương, tù binh, cướp phá tài sản, tàn phá các nơi dân cư, sử dụng các phương tiện hoặc phương pháp chiến tranh bị cấm hoặc thực hiện hành vi khác vi phạm nghiêm trọng pháp luật quốc tế hoặc các điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình.
2. 강요에 의하거나 상급자의 명령을 집행함으로써 범죄를 범한 경우, 10년 이상 20년 이하의 징역에 처한다.
2. Phạm tội trong trường hợp do bị ép buộc hoặc do thi hành mệnh lệnh của cấp trên, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 20 năm.
제424조. 용병 모집, 훈련 또는 사용죄
Điều 424. Tội tuyển mộ, huấn luyện hoặc sử dụng lính đánh thuê
독립적이고 주권을 가진 국가 또는 영토를 침해하기 위하여 용병을 모집, 훈련하거나 사용한 자는 10년 이상 20년 이하의 징역 또는 무기징역에 처한다.
Người nào tuyển mộ, huấn luyện hoặc sử dụng lính đánh thuê nhằm chống lại một quốc gia hoặc một vùng lãnh thổ độc lập, có chủ quyền, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân.
제425조. 용병죄
Điều 425. Tội làm lính đánh thuê
독립적이고 주권을 가진 국가 또는 영토를 침해하기 위하여 용병으로 복무한 자는 5년 이상 15년 이하의 징역에 처한다.
Người nào làm lính đánh thuê nhằm chống một quốc gia hoặc một vùng lãnh thổ độc lập, có chủ quyền, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 15 năm.
제3부
Phần thứ ba
시행 조항
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
제426조. 시행 효력
Điều 426. Hiệu lực thi hành
본 법전은 2016년 7월 1일부터 시행한다.
Bộ luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
형법 제15/1999/QH10호 및 형법의 일부 조항을 수정·보완하는 법률 제37/2009/QH12호는 본 법전이 시행되는 날부터 효력을 상실한다.
Bộ luật hình sự số 15/1999/QH10 và Luật số 37/2009/QH12 sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật hình sự hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Bộ luật này có hiệu lực thi hành.
본 법전은 베트남 사회주의 공화국 제13대 국회 제10차 회기에서 2015년 11월 27일에 통과되었다./.
Bộ luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 27 tháng 11 năm 2015./.
|
국회의장 CHỦ TỊCH QUỐC HỘI 응우옌신훙 (Nguyễn Sinh Hùng) Nguyễn Sinh Hùng |