|
제6구역 인민법원 – 하노이 TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6 – HÀ NỘI 번호: 934/2026/QĐST-DS Số: 934/2026/QĐST-DS |
베트남 사회주의 공화국 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 독립 – 자유 – 행복 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc 하노이, 2026년 8월 28일 Hà Nội, ngày 28 tháng 8 năm 2026 |
결정
QUYẾT ĐỊNH
당사자 간 합의 인정
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
2015년 민사소송법 제212조 및 제213조에 근거하여;
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
법원 소송비용 및 수수료에 관한 2016년 12월 30일자 국회 상임위원회 결의 제326/UBTVQH14호에 근거하여;
Căn cứ Nghị quyết số 326/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về án phí, lệ phí Tòa án;
"계약금 계약에 관한 분쟁"에 관하여 2026년 5월 19일 접수된 민사사건 제607/2026/TLST-DS호의 해결에 대해 당사자 간 합의가 이루어진 2026년 8월 20일자 화해성립조서에 근거하여
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 20 tháng 8 năm 2026 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án dân sự thụ lý số 607/2026/TLST-DS ngày 19/5/2026 về việc “Tranh chấp hợp đồng đặt cọc”
판단한다
XÉT THẤY
사건 전체의 해결에 관하여 화해성립조서에 기재된 당사자들의 합의는 자발적이며, 당사자 간 합의 내용은 법률의 금지 규정을 위반하지 않고 사회 미풍양속에 반하지 않는다.
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
화해성립조서 작성일로부터 07일의 기한이 경과하였고, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자가 없다.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó
결정한다
QUYẾT ĐỊNH
1. 당사자 간의 합의를 인정한다:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- 원고: ⟨N1⟩ 여사, 1986년생, C부에서 2025년 8월 26일 발급한 시민신분증 번호: 040186031389
- Nguyên đơn: Chị ⟨N1⟩, sinh năm 1986, CCCD số 040186031389 do Bộ C cấp ngày 26/8/2025
주소: 하노이 H동 TDP H, 도면 번호 33, 대지 번호 24.3, 24.4
Địa chỉ: T đất số 24.3, 24.4, tờ số 33, TDP H, phường H, H à Nội
⟨N1⟩ 여사의 위임대리인: ⟨⟨T2⟩⟩ 여사, 1995년생
Đại diện theo ủy quyền của chị ⟨N1⟩: Chị ⟨⟨T2⟩⟩, sinh năm 1995
주소: TP, K동, B T번지.
Địa chỉ: Số B T, phường K, TP .
- 피고:
- Bị đơn:
1. ⟨L1⟩ 씨, 1982년생, 사회질서관리 행정경찰국(C1)에서 2022년 7월 14일 발급한 시민신분증 번호: 038082037613
1. Anh ⟨L1⟩, sinh năm 1982, CCCD số 038082037613 do Cục C1 về TTXH cấp ngày 14/7/2022
2. ⟨V1⟩ 여사, 1982년생, 사회질서관리 행정경찰국(C1)에서 2022년 7월 14일 발급한 시민신분증 번호: 038182034165
2. Chị ⟨V1⟩, sinh năm 1982, CCCD số 038182034165 do Cục C1 về TTXH cấp ngày 14/7/2022
주민등록주소: TP, K동, A M 주민동네, 지적도 제54호, 대지 130-3.
ĐKTT tại: Thửa 130-3; tờ bản đồ 54, tổ dân phố A M, phường K, TP .
현거주지: TP, T동, K T 병원 정문, Kiot 6.
Nơi ở hiện tạisx: Kiot 6, cổng bệnh viện K T, phường T, TP .
- 독립당사자참가인: ⟨N2⟩ 씨, 1983년생, 사회질서관리 행정경찰국에서 2024년 4월 16일 발급한 시민신분증 번호: 001083032194
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Ông ⟨N2⟩, sinh năm 1983, CCCD số 001083032194 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày 16/04/2024
주소: TP, N군, T동, C Đ번지(현 TP, T동)
Địa chỉ: Số C Đ, phường T, quận N, TP . (nay là phường T, TP .)
- 증인: ⟨N3⟩ 여사, 1980년생, 사회질서관리 행정경찰국(C1)에서 2024년 2월 19일 발급한 시민신분증 번호: 001180027157
- Người làm chứng: Chị ⟨N3⟩, sinh năm 1980, CCCD số 001180027157 do Cục C1 về TTXH cấp ngày 19/02/2024
상주지: 하노이 T현, T사, M 도시구역, BT4, E구획(현 TP, T동)
Nơi thường trú: Lô E, BT4, khu đô thị M, xã T, huyện T, Hà Nội (nay là phường T, TP .)
2. 당사자 간 합의의 구체적 내용은 다음과 같다:
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
* 양측은 다음을 확인한다:
* Hai bên xác nhận:
- 2025년 3월 26일; ⟨N1⟩ 여사와 ⟨L1⟩ 씨, ⟨V1⟩ 여사는 하노이시 K동, M, 지적도 제54호, 대지 번호 130-3 소재 부동산에 대한 부동산 매매 계약금 계약을 체결하였다(2022년 3월 22일 H군 지부 Đ 등록사무소에서 ⟨L1⟩ 씨, ⟨V1⟩ 여사에게 양도 확인한 토지사용권증명서 번호 DA954458)
- Ngày 26/3/2025; chị ⟨N1⟩ và anh ⟨L1⟩, chị ⟨V1⟩ đã ký Hợp đồng đặt cọc về việc mua bán bất động sản đối với tài sản là bất động sản tại địa chỉ: T đất số 130-3 tờ bản đồ số 54; M, phường K, TP Hà Nội (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số DA954458 do Văn phòng Đ - Chi nhánh quận H xác nhận chuyển nhượng cho ông ⟨L1⟩, bà ⟨V1⟩ ngày 22/3/2022)
- 양측은 계약금 금액을 300.000.000동(삼억 동 정)으로 합의하였다;
- Hai bên thống nhất số tiền đặt cọc là 300.000.000đ (Ba trăm triệu đồng chẵn);
- 2025년 3월 25일 및 2025년 3월 26일, ⟨N1⟩ 여사는 ⟨V1⟩ 여사와 ⟨L1⟩ 씨에게 계약금 전액 300.000.000동을 Á 상업주식은행(A)의 계좌번호 699996996 - 예금주 ⟨V1⟩ 계좌로 지급하였다.
- Ngày 25/3/2025 và ngày 26/3/2025, chị ⟨N1⟩ đã thanh toán cho chị ⟨V1⟩ và anh ⟨L1⟩ toàn bộ số tiền đặt cọc 300.000.000đ vào tài khoản số 699996996 tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á (A) - chủ tài khoản ⟨V1⟩.
- 2026년 8월 20일, 양측은 다음 사항에 합의하였다: T 씨와 ⟨V1⟩ 여사는 Y 여사에게 400.000.000동(사억 동)을 지급(⟨T2⟩)하기로 하되, 이 중 300.000.000동은 계약금이고 100.000.000동은 위약금이다. 당일, 양측은 T 씨와 L 여사가 Y 여사에게 50.000.000동을 변제하였음을 확인하였다.
- Ngày 20/8/2026, hai bên thống nhất: Anh T, chị ⟨V1⟩ thanh ⟨T2⟩ trả chị Y 400.000.000 đồng (Bốn trăm triệu đồng), trong đó 300.000.000 đồng tiền đặt cọc và 100.000.000 đồng phạt cọc. Cùng ngày, hai bên xác nhận anh T, chị L đã thanh toán trả chị Y 50.000.000 đồng.
+ ⟨N1⟩ 여사와 ⟨L1⟩ 씨, ⟨V1⟩ 여사 간에 체결된 2025년 3월 26일자 계약금 계약을 해제한다;
+ Hủy hợp đồng đặt cọc ngày 26/3/2025 giữa chị ⟨N1⟩ và anh ⟨L1⟩, chị ⟨V1⟩;
- 양측은 T 씨와 L 여사가 Y 여사에게 추가로 변제하여야 할 잔여 금액이 350.000.000동(삼억 오천만 동 정)임을 확인한다
- Hai bên xác nhận số tiền anh T, chị L còn phải thanh toán trả chị Y là: 350.000.000đ (Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)
* 양측은 잔여 금액의 지급 일정을 다음과 같이 합의한다:
* Hai bên thống nhất lộ trình thanh toán số tiền còn lại như sau:
+ 늦어도 2026년 8월 31일까지, T 씨와 L 여사는 Y 여사에게 50.000.000동(오천만 동)을 변제할 책임이 있다
+ Chậm nhất ngày 31/8/2026, anh T, chị L có trách nhiệm thanh toán trả chị Y số tiền 50.000.000đ (Năm mươi triệu đồng)
+ 늦어도 2026년 9월 30일까지, T 씨와 L 여사는 Y 여사에게 75.000.000동(칠천오백만 동)을 변제할 책임이 있다
+ Chậm nhất ngày 30/9/2026, anh T, chị L có trách nhiệm thanh toán trả chị Y số tiền 75.000.000đ (Bảy mươi lăm triệu đồng)
+ 늦어도 2026년 10월 30일까지, T 씨와 L 여사는 Y 여사에게 75.000.000동(칠천오백만 동)을 변제할 책임이 있다
+ Chậm nhất ngày 30/10/2026, anh T, chị L có trách nhiệm thanh toán trả chị Y số tiền 75.000.000đ (Bảy mươi lăm triệu đồng)
+ 늦어도 2026년 11월 30일까지, T 씨와 L 여사는 Y 여사에게 75.000.000동(칠천오백만 동)을 변제할 책임이 있다
+ Chậm nhất ngày 30/11/2026, anh T, chị L có trách nhiệm thanh toán trả chị Y số tiền 75.000.000đ (Bảy mươi lăm triệu đồng)
+ 늦어도 2026년 12월 31일까지, T 씨와 L 여사는 Y 여사에게 잔여 금액 전액인 75.000.000동(칠천오백만 동)을 변제할 책임이 있다
+ Chậm nhất ngày 31/12/2026, anh T, chị L có trách nhiệm thanh toán trả chị Y toàn bộ số tiền còn lại là 75.000.000đ (Bảy mươi lăm triệu đồng)
양측은 L 여사와 T 씨가 Q 상업주식은행(V)의 계좌번호 551986222 - 예금주 ⟨N1⟩ 계좌로 Y 여사에게 송금하여 지급하기로 합의한다.
Hai bên thống nhất, chị L, anh T chuyển trả chị Y vào số tài khoản số 551986222 - tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Q (V) - chủ tài khoản ⟨N1⟩.
- 채권자의 집행 신청일로부터 채무자가 위 금원을 집행하지 아니할 경우, 채무자는 집행 지연 기간에 상응하여 민법 제468조 제2항의 규정에 따른 집행 지연 금액에 대한 이자를 매월 추가로 부담하여야 한다.
- Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án, nếu người phải thi hành án không thi hành khoản tiền trên thì hàng tháng người phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi đối với số tiền chậm thi hành án theo quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự tương ứng với thời gian chậm thi hành án.
3. 소송비용에 관하여: ⟨L1⟩ 씨와 ⟨V1⟩ 여사는 1심 민사소송비용 전액인 8.750.000동(문자 표기: 팔백칠십오만 동)을 자발적으로 부담한다.
3. Về án phí: Anh ⟨L1⟩ và chị ⟨V1⟩ tự nguyện chịu toàn bộ số tiền 8.750.000 đồng (Bằng chữ: Tám triệu bảy trăm năm mươi triệu đồng) án phí dân sự sơ thẩm.
하노이시 민사집행국에서 발급한 2026년 5월 19일자 소송비용·법원 수수료 예납금 영수증 번호 0012010호에 따라 납부된 소송비용 예납금 14.000.000동(문자 표기: 일천사백만 동 정)을 ⟨N1⟩ 여사에게 반환한다;
Trả lại cho chị ⟨N1⟩ số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 14.000.000 đồng (bằng chữ: Mười bốn triệu đồng chẵn) tại Biên lại thu tạm ứng án phí, lệ phí tòa án số 0012010 ngày 19/5/2026 tại Thi hành án thành phố Hà Nội;
4. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력을 가지며, 항소절차에 따른 항소나 항고의 대상이 되지 아니한다.
4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngày sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
본 결정이 민사집행법 제2조의 규정에 따라 집행되는 경우, 민사집행 채권자는 민사집행법 제6조, 제7조, 제8조, 제36조의 규정에 따라 집행 합의권, 집행 신청권, 자발적 집행권 또는 강제집행을 받을 권리가 있다. 집행시효는 민사집행법 제34조의 규정에 따른다./.
Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 8, 36 Luật Thi hành án dân sự. Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 34 Luật Thi hành án dân sự./.
수신처:
Nơi nhận:
|
- 당사자들; - Các đương sự; - 제6구역 인민검찰원; - VKSND khu vực 6; - 제6구역 민사집행국; - THADS khu vực 6; - 소송기록 보관. - Lưu hồ sơ vụ án. |
판사 THẨM PHÁN Nguyễn Thị Ngọc Mai Nguyễn Thị Ngọc Mai |