베트남 법률 연구 베트남 변호사에게 문의하기

70/2026/HSPT-QĐ

껀터시 인민법원 · 2026-09-08 · 항소심 · ⟨T1⟩ 사건 - 성매매 알선 (2015년 형법 일부 조항 개정·보완법 제328조)

면책조항: 본 내용은 법률 연구를 위하여 AI 번역되었으며, 오류를 포함할 수 있습니다. 본 웹사이트는 그 내용 또는 그를 근거로 한 어떠한 행위에 대해서도 법적 책임을 지지 않습니다. 법률 자문이 필요하시면 베트남 변호사에게 문의하세요.

껀터시 인민법원

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

번호: 70/2026/HSPT-QĐ

Số: 70/2026/HSPT-QĐ

베트남 사회주의 공화국

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

독립 - 자유 - 행복

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

껀터, 2026년 9월 8일

Cần Thơ, ngày 08 tháng 9 năm 2026

결정

QUYẾT ĐỊNH

항소심 재판 종결

Đình chỉ việc xét xử phúc thẩm

껀터시 인민법원

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

항소심 재판부의 구성원:

Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có:

판사 - 재판장: Lê Thị Thọ 여사

Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Bà Lê Thị Thọ

판사들: Mạc Thị Chiên 여사;

Các Thẩm phán: Bà Mạc Thị Chiên;

Lê Thị Minh Trang 여사

Bà Lê Thị Minh Trang

인정 사실:

NHẬN THẤY:

2026년 7월 10일, 피고인 ⟨T1⟩은 집행유예 선고를 구하는 취지로 8구역-껀터 인민법원의 2026년 7월 1일 자 제56/2026/HS-ST호 판결에 대하여 항소장을 제출하였다.

Ngày 10 tháng 7 năm 2026, bị cáo ⟨T1⟩ có đơn kháng cáo đối với Bản án số: 56/2026/HS-ST ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8-Cần Thơ, với nội dung là xin được hưởng án treo.

판단:

XÉT THẤY:

항소심 재판에서 항소인이 항소를 전면 취하하였다.

Tại phiên tòa phúc thẩm, người kháng cáo đã rút toàn bộ kháng cáo.

형사소송법 제342조 제1항 및 제348조에 근거하여.

Căn cứ khoản 1 Điều 342 và Điều 348 của Bộ luật Tố tụng hình sự.

결정:

QUYẾT ĐỊNH:

1. “성매매 알선죄”를 범한 피고인 ⟨T1⟩에 관한 2026년 8월 19일 자 접수번호 제188/2026/TLPT-HS호 항소심 형사사건의 항소심 심리를 종결한다.

1. Đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án hình sự phúc thẩm thụ lý số: 188/2026/TLPT-HS ngày 19 tháng 8 năm 2026 đối với bị cáo ⟨T1⟩ phạm tội “Môi giới mại dâm”.

2. 8구역-껀터 인민법원의 2026년 7월 1일 자 제56/2026/HS-ST호 제1심 형사판결은 항소심 재판 종결 결정을 내린 날부터 법적 효력을 발생한다.

2. Bản án hình sự sơ thẩm số: 56/2026/HS-ST ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8-Cần Thơ có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ra Quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm.

송달처:

Nơi nhận:

- 껀터시 인민검찰원;

- VKSND thành phố Cần Thơ;

- 8구역-껀터 인민법원, 인민검찰원, 민사판결집행처;

- TAND, VKSND, Phòng THADS khu vực 8- Cần Thơ;

- 수사기관 - 껀터시 공안;

- CQĐT - Công an thành phố Cần Thơ;

- 피고인;

- Bị cáo;

- 형사판결집행기관 - 껀터시 공안;

- CQTHAHS- Công an thành phố Cần Thơ;

- 업무형사과 - 껀터시 공안;

- Phòng HSNV-Công an thành phố Cần Thơ;

- 사건기록, 형사판결집행기록 보관;

- Lưu HS, THS;

항소심 재판부를 대표하여

TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ PHÚC THẨM

판사 - 재판장

THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA

(서명)

(đã ký)

Lê Thị Thọ

Lê Thị Thọ

© 2025-2026 5earch.net