|
하이퐁 제6구역 인민법원 TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6 - HẢI PHÒNG 번호: 07/2026/QĐST-KDTM Số: 07/2026/QĐST-KDTM |
베트남 사회주의 공화국 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 독립 - 자유 - 행복 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 하이퐁, 2026년 8월 21일 Hải Phòng, ngày 21 tháng 8 năm 2026 |
결정
QUYẾT ĐỊNH
당사자 간의 합의 인정
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
민사소송법 제212조 및 제213조에 근거하여;
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
2026년 6월 5일 자 접수번호 제15/2026/TLST-KDTM호 민사 사건 전체의 해결에 관하여 당사자 간 합의가 이루어진 2026년 8월 13일 자 화해성립조서에 근거하여,
Căn cứ vào Biên bản hòa giải thành ngày 13 tháng 8 năm 2026 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 15/2026/TLST-KDTM ngày 05 tháng 6 năm 2026,
판단한다:
XÉT THẤY:
사건 전체의 해결에 관하여 화해성립조서에 기재된 당사자 간의 합의는 자발적이며; 당사자 간의 합의 내용은 법률의 금지 규정을 위반하지 아니하고 사회 미풍양속에 반하지 아니한다.
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
화해성립조서 작성일로부터 07일의 기간이 경과하였으나, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자가 없다.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
결정한다:
QUYẾT ĐỊNH:
1. 당사자 간의 합의를 인정한다:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- 원고: K 유한책임회사; 주소: 하노이시 D방, T로, V 빌딩, A층.
- Nguyên đơn: Công ty TNHH K; địa chỉ: Tầng A, tòa nhà V, đường T, phường D, thành phố Hà Nội.
원고의 적법한 대리인: Bà ⟨L1⟩ (K 유한책임회사 총괄이사 ⟨J1⟩의 2026년 5월 27일 자 위임장 제232호에 따른 위임대리인).
Người đại diện hợp pháp của nguyên đơn: Bà ⟨L1⟩ (là người đại diện theo ủy quyền theo giấy ủy quyền số 232 ngày 27 tháng 5 năm 2026 của ông ⟨J1⟩ – Tổng Giám đốc Công ty TNHH K).
- 피고: Đ 유한책임회사; 본사: 하노이시 H방, D Đ번지.
- Bị đơn: Công ty TNHH Đ; trụ sở: Số D Đ, phường H, thành phố Hải Phòng.
법정대리인: Ông ⟨T1⟩, 직책: 이사. 위임대리인: Ông ⟨T2⟩ - Đ 유한책임회사 부이사 (2026년 8월 12일 자 위임장 제12.08/UQ-GM/2026호에 따름)
Đại diện theo pháp luật: Ông ⟨T1⟩, chức vụ: Giám đốc. Đại diện theo ủy quyền: Ông ⟨T2⟩ - Phó Giám đốc Công ty TNHH Đ (theo Văn bản ủy quyền số 12.08/UQ-GM/2026 ngày 12 tháng 8 năm 2026)
2. 당사자 간 합의의 구체적 내용은 다음과 같다:
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. 채무액 관련: 2026년 8월 13일 기준으로, Đ 유한책임회사는 2020년 6월 2일 자 기본계약 제KRV_HN_SL_20200602호에 따라 K 유한책임회사에 원금 152.937.031동 (일억오천이백구십삼만칠천삼십일 동) 및 지연이자 143.165.316동 (일억사천삼백일십육만오천삼백일십육 동)의 채무를 부담하고 이를 변제하여야 한다. 원금과 이자의 총액은 296.102.347동 (이억구천육백일십만이천삼백사십칠 동)이다.
2.1. Về khoản nợ: Tính đến ngày 13/8/2026, Công ty TNHH Đ còn nợ và phải thanh toán cho Công ty TNHH K số tiền nợ gốc là 152.937.031 đồng (Một trăm năm mươi hai triệu chín trăm ba mươi bảy nghìn không trăm ba mươi mốt đồng) và tiền lãi chậm trả là 143.165.316 đồng (Một trăm bốn mươi ba triệu một trăm sáu mươi lăm nghìn ba trăm mười sáu đồng) theo Hợp đồng nguyên tắc số KRV_HN_SL_20200602 ngày 02/6/2020. Tổng số tiền nợ gốc và tiền lãi là 296.102.347 đồng (Hai trăm chín mươi sáu triệu một trăm linh hai nghìn ba trăm bốn mươi bảy đồng).
2.2. 채무변제 계획 관련:
2.2. Về phương án trả nợ:
- 제1회차: 늦어도 2026년 8월 31일까지, Đ 유한책임회사는 K 유한책임회사에 원금 20.000.000동 (이천만 동)을 변제하여야 한다.
- Kỳ 1: Chậm nhất đến ngày 31/8/2026, Công ty TNHH Đ phải thanh toán cho Công ty TNHH K số tiền nợ gốc là 20.000.000 đồng (Hai mươi triệu đồng).
- 제2회차: 늦어도 2026년 9월 30일까지, Đ 유한책임회사는 K 유한책임회사에 원금 20.000.000동 (이천만 동)을 변제하여야 한다.
- Kỳ 2: Chậm nhất đến ngày 30/9/2026, Công ty TNHH Đ phải thanh toán cho Công ty TNHH K số tiền nợ gốc là 20.000.000 đồng (Hai mươi triệu đồng).
- 제3회차: 늦어도 2026년 10월 31일까지, Đ 유한책임회사는 K 유한책임회사에 원금 20.000.000동 (이천만 동)을 변제하여야 한다.
- Kỳ 3: Chậm nhất đến ngày 31/10/2026, Công ty TNHH Đ phải thanh toán cho Công ty TNHH K số tiền nợ gốc là 20.000.000 đồng (Hai mươi triệu đồng).
- 제4회차: 늦어도 2026년 11월 30일까지, Đ 유한책임회사는 K 유한책임회사에 원금 20.000.000동 (이천만 동)을 변제하여야 한다.
- Kỳ 4: Chậm nhất đến ngày 30/11/2026, Công ty TNHH Đ phải thanh toán cho Công ty TNHH K số tiền nợ gốc là 20.000.000 đồng (Hai mươi triệu đồng).
- 제5회차: 늦어도 2026년 12월 31일까지, Đ 유한책임회사는 K 유한책임회사에 원금 20.000.000동 (이천만 동)을 변제하여야 한다.
- Kỳ 5: Chậm nhất đến ngày 31/12/2026, Công ty TNHH Đ phải thanh toán cho Công ty TNHH K số tiền nợ gốc là 20.000.000 đồng (Hai mươi triệu đồng).
- 최종회차: 늦어도 2027년 2월 28일까지, Đ 유한책임회사는 K 유한책임회사에 잔여 원금 전액인 52.937.031동 (오천이백구십삼만칠천삼십일 동) 및 지연이자 72.000.000동 (칠천이백만 동)을 변제하여야 하며, 총합계는 124.937.031동 (일억이천사백구십삼만칠천삼십일 동)이다.
- Kỳ cuối: Chậm nhất đến ngày 28/02/2027, Công ty TNHH Đ phải thanh toán cho Công ty TNHH K toàn bộ số tiền nợ gốc còn lại là 52.937.031 đồng (Năm mươi hai triệu chín trăm ba mươi bảy nghìn không trăm ba mươi mốt đồng) và 72.000.000 đồng (Bảy mươi hai triệu đồng) tiền lãi chậm trả, tổng cộng là 124.937.031 đồng (Một trăm hai mươi bốn triệu chín trăm ba mươi bảy nghìn không trăm ba mươi mốt đồng).
Đ 유한책임회사가 위 명시된 모든 분할변제금을 전액 기한 내에 변제하는 경우, K 유한책임회사는 Đ 유한책임회사에 대하여 72.000.000동을 초과하는 잔여 지연이자 부분을 자발적으로 면제하며, 채무변제 계획 이행 기간 동안의 잔여 원금에 대하여 발생하는 이자의 지급을 청구하지 아니한다. 이 경우 Đ 유한책임회사가 변제하여야 하는 총금액은 원금 152.937.031동과 지연이자 72.000.000동을 포함하여 224.937.031동이다.
Trường hợp Công ty TNHH Đ thanh toán đầy đủ, đúng hạn tất cả các kỳ trả nợ nêu trên thì Công ty TNHH K tự nguyện miễn cho Công ty TNHH Đ phần tiền lãi chậm trả còn lại vượt quá số tiền 72.000.000 đồng và không yêu cầu thanh toán tiền lãi phát sinh trên dư nợ gốc trong thời gian thực hiện phương án trả nợ. Khi đó, tổng số tiền Công ty TNHH Đ phải thanh toán là 224.937.031 đồng, gồm 152.937.031 đồng tiền nợ gốc và 72.000.000 đồng tiền lãi chậm trả.
Đ 유한책임회사가 어느 한 회차라도 변제하지 아니하거나, 불완전하게 변제하거나, 기한 내에 변제하지 아니하는 경우, Đ 유한책임회사는 잔여 원금 전액을 K 유한책임회사에 일시불로 변제하여야 하고 합의된 회차에 따른 분할변제를 계속하여 이행할 수 없으며; 동시에 이자의 면제 및 감경 혜택을 받을 수 없고 2026년 8월 13일까지 계산된 지연이자 전액인 143.165.316동과 2026년 8월 14일부터 잔여 채무액을 모두 변제할 때까지 Đ 유한책임회사와 K 유한책임회사 간에 2020년 6월 2일 체결된 기본계약 제KRV_HN_SL_20200602호에서 합의된 이자율에 따르되 법률 규정에 부합하는 수준의 추가 발생 이자를 변제하여야 한다.
Trường hợp Công ty TNHH Đ không thanh toán, thanh toán không đầy đủ hoặc không đúng hạn bất kỳ kỳ trả nợ nào thì Công ty TNHH Đ phải thanh toán một lần toàn bộ số tiền nợ gốc còn lại cho Công ty TNHH K và không tiếp tục được thực hiện việc trả nợ theo các kỳ đã thỏa thuận; đồng thời không được hưởng việc miễn, giảm tiền lãi và phải thanh toán toàn bộ số tiền lãi chậm trả tính đến hết ngày 13/8/2026 là 143.165.316 đồng, cùng tiền lãi tiếp tục phát sinh từ ngày 14/8/2026 cho đến khi trả hết số tiền còn nợ theo mức lãi suất thỏa thuận trong Hợp đồng nguyên tắc số KRV_HN_SL_20200602 ký kết ngày 02/6/2020 giữa Công ty TNHH Đ và Công ty TNHH K nhưng phải phù hợp với quy định của pháp luật.
2.3. 소송비용 관련:
2.3. Về án phí:
Đ 유한책임회사는 1심 상사 소송비용 전액인 7.402.559(칠백사십만이천오백오십구) 동을 납부하기로 한다.
Công ty TNHH Đ nhận nộp toàn bộ án phí kinh doanh thương mại sơ thẩm là 7.402.559 (bảy triệu bốn trăm linh hai nghìn năm trăm năm mươi chín) đồng.
K 유한책임회사는 1심 상사 소송비용을 납부하지 아니하며, 하이퐁시 민사집행국에서 2026년 6월 5일 자 영수증 제0006927호에 따라 기납부한 소송비용 예납금 7.646.852(칠백육십사만육천팔백오십이) 동을 K 유한책임회사에 환급한다.
Công ty TNHH K không phải nộp án phí kinh doanh thương mại sơ thẩm, trả lại cho công ty TNHH K số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 7.646.852 (bảy triệu sáu trăm bốn mươi sáu nghìn tám trăm năm mươi hai) đồng tại Thi hành án dân sự thành phố Hải Phòng theo biên lai số 0006927 ngày 05 tháng 6 năm 2026.
3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력을 가지며, 항소절차에 따른 항소 및 항의의 대상이 되지 아니한다.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. 민사집행법 제2조의 규정에 따라 본 결정이 집행되는 경우, 민사집행 채권자와 민사집행 채무자는 민사집행법 제4조, 제6조, 제7조 및 제36조의 규정에 따른 집행 합의권, 집행 청구권, 자발적 집행권이 있거나 강제집행을 당할 수 있다. 집행시효는 민사집행법 제34조의 규정에 따른다.
4. Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 của Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các các Điều 4, 6, 7 và 36 của Luật Thi hành án dân sự. Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 34 của Luật Thi hành án dân sự.
송달처:
Nơi nhận:
|
- 하이퐁시 인민법원; - TAND TP Hải Phòng; - 하이퐁 제6구역 인민검찰원; - VKSND Khu vực 6 - Hải Phòng; - 하이퐁시 민사집행국; - THADS TP Hải Phòng; - 당사자들; - Các đương sự; - 보관: 소송기록, 사법행정. - Lưu: Hồ sơ vụ án, HCTP. |
판사 THẨM PHÁN Trần Thị Dung Trần Thị Dung |