베트남 법률 연구 베트남 변호사에게 문의하기

665/2026/QĐ-PT 재산 소비대차계약 분쟁

하노이시 인민법원 · 2026-09-04 · 항소심 · 민사 · 재산 대차계약 분쟁

면책조항: 본 내용은 법률 연구를 위하여 AI 번역되었으며, 오류를 포함할 수 있습니다. 본 웹사이트는 그 내용 또는 그를 근거로 한 어떠한 행위에 대해서도 법적 책임을 지지 않습니다. 법률 자문이 필요하시면 베트남 변호사에게 문의하세요.

하노이시 인민법원

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

번호: 665/2026/QĐ-PT

Số: 665/2026/QĐ-PT

베트남 사회주의 공화국

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

독립 - 자유 - 행복

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

하노이, 2026년 9월 4일

Hà Nội, ngày 04 tháng 9 năm 2026

결정

QUYẾT ĐỊNH

민사사건 항소심 재판 종결

ĐÌNH CHỈ XÉT XỬ PHÚC THẨM VỤ ÁN DÂN SỰ

하노이시 인민법원

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

항소심 재판부 구성:

Với Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có:

판사 - 재판장: Lê Thanh Bình

Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Lê Thanh Bình

판사: Vũ Viết Văn

Các thẩm phán: Ông Vũ Viết Văn

판사: Đinh Như Lâm

Ông Đinh Như Lâm

1심 재판 후, 하노이시 제3구역 인민법원의 2026년 1월 16일 자 제48/2026/DS-ST호 민사 1심 판결에 대하여 다음과 같이 항소가 제기되었다:

Sau khi xét xử sơ thẩm, Bản án dân sự sơ thẩm số 48/2026/DS-ST ngày 16/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3, Thành phố Hà Nội bị kháng cáo như sau:

피고인 ⟨P1⟩ 및 사건의 독립당사자참가인(권리의무관련자)인 ⟨D1⟩는 하노이시 제3구역 인민법원의 2026년 1월 16일 자 제48/2026/DS-ST호 1심 판결 전체에 대하여 항소하였다.

Ông ⟨P1⟩ – là bị đơn và Bà ⟨D1⟩ - là người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan trong vụ án kháng cáo toàn bộ bản án sơ thẩm số 48/2026/DS-ST ngày 16/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3, Thành phố Hà Nội.

판단:

XÉT THẤY:

금일 항소심 공판에서, 피고인 ⟨P1⟩ 및 독립당사자참가인이자 항소인인 ⟨D1⟩는 직접 해결해야 할 업무가 있어 공판 기일을 맞출 수 없다는 이유로 기일 연기 신청서를 제출하였다. 이는 항소인이 법원으로부터 적법한 소환을 받고도 공판에 불출석한 두 번째 경우에 해당하며, 항소인의 불출석에 불가항력적인 사유는 없었다. 민사소송법 제296조 제3항의 규정에 따라, 상기와 같이 T 및 H가 2회 공판에 불출석한 것은 항소를 포기한 것으로 간주되므로, 항소심 재판부는 본 사건의 항소심 재판 종결 결정을 내린다.

Tại phiên tòa phúc thẩm hôm nay, Ông ⟨P1⟩ – là bị đơn và Bà ⟨D1⟩ - là người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan đồng thời là người kháng cáo có đơn xin hoãn phiên toà do có công việc cần trực tiếp giải quyết không thể sắp xếp thời gian đến phiên toà. Đây là lần thứ hai người có kháng cáo được Tòa án triệu tập hợp lệ mà vắng mặt tại phiên tòa, việc vắng mặt của người có kháng cáo không vì sự kiện bất khả kháng. Theo quy định tại khoản 3 Điều 296 Bộ luật tố tụng dân sự thì trường hợp: Ông T và Bà H vắng mặt tại phiên tòa lần thứ hai như trên bị coi là từ bỏ việc kháng cáo và Hội đồng xét xử phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án.

하노이시 인민검찰원은 재판부에 하노이시 인민법원의 2026년 7월 27일 자 제483/2026/TLPT-DS호로 접수된 사건의 항소심 재판 종결 결정을 내릴 것을 요청하였다.

Viện Kiểm sát nhân dân thành phố Hà Nội đề nghị HĐXX ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án thụ lý số 483/2026/TLPT-DS ngày 27/07/2026 của Toà án nhân dân Thành phố Hà Nội.

항소심 민사소송비용에 관하여: 항소인은 규정에 따라 항소심 민사소송비용을 부담하여야 한다.

Về án phí dân sự phúc thẩm: Người kháng cáo phải chịu án phí dân sự phúc thẩm theo quy định.

2015년 민사소송법 제295조, 제296조, 제312조에 근거함.

Căn cứ vào Điều 295; Điều 296; Điều 312 của Bộ luật Tố tụng dân sự 2015.

법원 소송비용 및 수수료의 징수, 면제, 감면, 납부, 관리 및 사용에 관한 2016년 12월 30일 자 국회상무위원회 결의 제326/2016/UBTVQH14호에 근거함;

Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí tòa án;

결정:

QUYẾT ĐỊNH:

I. 다음 당사자 간의 "재산 대차계약 분쟁"에 관한 제483/2026/TLPT-DS호로 접수된 민사사건의 항소심 재판을 종결한다:

I. Đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án dân sự thụ lý số 483/2026/TLPT-DS về việc “Tranh chấp hợp đồng vay tài sản” giữa các đương sự:

1. 원고: ⟨T1⟩, 출생연도: 1975년; 시민신분증 번호: 024075018438, 발급일: 2021년 7월 10일, 발급기관: 사회질서행정관리경찰국; 주민등록상 주소지: 하노이시 Đ군 T동 D조.

1. Nguyên đơn: Ông ⟨T1⟩, sinh năm: 1975; Căn cước công dân số 024075018438 do CCS QLHC về TTXH cấp ngày 10/7/2021; Địa chỉ thường trú: Tổ D, phường T, quận Đ, thành phố Hà Nội.

N의 소송대리인: 변호사 ⟨N1⟩ – H1과 파트너 법률사무소 (B성 변호사회).

Đại diện theo ủy quyền của ông N: Luật sư ⟨N1⟩ – Văn phòng luật sư H1 và cộng sự (Đoàn Luật sư tỉnh B).

원고의 소송대리인(권익보호인): 변호사 ⟨P2⟩ – 법률사무소 L (B성 변호사회).

Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Nguyên đơn: Luật sư ⟨P2⟩ – Văn phòng L (Đoàn Luật sư tỉnh B).

2. 피고: ⟨P1⟩, 출생연도: 1983년; 시민신분증 번호: 001083032730, 발급일: 2018년 12월 13일, 발급기관: 사회질서행정관리경찰국; 주민등록상 주소지: 하노이시 T현 V사 B마을; 현거주지: 하노이시 H군 V동 D Y번지.

2. Bị đơn: ⟨P1⟩, sinh năm: 1983; Căn cước công dân số: 001083032730 do CCS QLHC về TTXH cấp ngày 13/12/2018; Địa chỉ thường trú: Thôn B, xã V, huyện T, thành phố Hà Nội; Chỗ ở hiện tại: Số D Y, phường V, quận H, thành phố Hà Nội.

개인사업체 S의 법정대리인; 사업자등록증 번호: 01D8049633, 발급기관: 하노이시 H군 인민위원회 재정-계획실, 발급일: 2022년 12월 2일; 사업장 소재지: 하노이시 H군 V동 D Y번지.

Là đại diện hợp pháp của hộ kinh doanh S; Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh số 01D8049633 do Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND quận H cấp, thành phố Hà Nội cấp ngày 02/12/2022; Địa điểm kinh doanh: Số D Y, phường V, quận H, thành phố Hà Nội.

⟨P1⟩의 소송대리인: ⟨P3⟩ (2024년 1월 2일 자 공증번호 0007, 제01.2024 TP/CC-SCC/HĐGD호 위임장에 의함).

Đại diện theo ủy quyền của ông ⟨P1⟩: Bà ⟨P3⟩ (Theo Giấy ủy quyền số công chứng 0007, quyển số 01.2024 TP/CC-SCC/HĐGD ngày 02/01/2024).

3. 독립당사자참가인(권리 및 의무 관련자):

3. Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan:

3.1. ⟨D2⟩, 출생연도: 1980년, 시민신분증 번호: 036180015205, 발급일: 2021년 6월 24일, 발급기관: 사회질서행정관리경찰국; 주민등록상 주소지: 하노이시 Đ군 T동 D조.

3.1. Bà ⟨D2⟩, sinh năm: 1980, Căn cước công dân số 036180015205 do CCS QLHC về TTXH cấp ngày 24/6/2021; Địa chỉ thường trú: Tổ D, phường T, quận Đ, thành phố Hà Nội.

3.2. ⟨D1⟩, 출생연도: 1986년; 주민등록상 주소지: 하노이시 T현 V사 B마을; 현거주지: 하노이시 H군 V동 D Y번지.

3.2. Bà ⟨D1⟩, sinh năm: 1986; Địa chỉ thường trú: Thôn B, xã V, huyện T, thành phố Hà Nội; Chỗ ở hiện tại: Số D Y, phường V, quận H, thành phố Hà Nội.

⟨D1⟩의 소송대리인: ⟨P3⟩ (2024년 1월 2일 자 공증번호 0007, 제01.2024 TP/CC-SCC/HĐGD호 위임장에 의함).

Đại diện theo ủy quyền của bà ⟨D1⟩: Bà ⟨P3⟩ (Theo Giấy ủy quyền số công chứng 0007, quyển số 01.2024 TP/CC-SCC/HĐGD ngày 02/01/2024).

3.3. ⟨H1⟩, 출생연도: 1989년; 시민신분증 번호: 024089000403, 발급일: 2021년 12월 22일, 발급기관: 사회질서행정관리경찰국; 거주지: 하노이시 Đ현 K사 B마을.

3.3. Ông ⟨H1⟩, sinh năm 1989; Căn cước công dân số 024089000403, do Cục CSQLHC về TTXH cấp ngày 22/12/2021; Nơi cư trú: Thôn B, xã K, huyện Đ, thành phố Hà Nội.

3.4. ⟨L1⟩, 출생연도: 1953년; 시민신분증 번호: 024151003203, 발급일: 2021년 8월 12일, 발급기관: 사회질서행정관리경찰국; 거주지: Bắc Giang성 L현 T사 T마을.

3.4. Bà ⟨L1⟩, sinh năm 1953; Căn cước công dân số 024151003203, do Cục CSQLHC về TTXH cấp ngày 12/8/2021; Nơi cư trú: Thôn T, xã T, huyện L, tỉnh Bắc Giang.

3.5. ⟨T2⟩, 출생연도: 1953년, 시민신분증 번호: 024091012674, 발급일: 2021년 9월 15일, 발급기관: 사회질서행정관리경찰국; 거주지: Bắc Giang성 L현 T사 T마을.

3.5. Ông ⟨T2⟩, sinh năm 1953, căn cước công dân số 024091012674 do CSQLHC về TTXH cấp ngày 15/9/2021; Nơi cư trú: Thôn T, xã T, huyện L, tỉnh Bắc Giang.

3.6. ⟨T3⟩, 출생연도: 1972년; 시민신분증 번호: 0924172009248, 발급일: 2022년 3월 4일, 발급기관: 사회질서행정관리경찰국; 거주지: Bắc Giang성 L현 T사 T마을.

3.6. Bà ⟨T3⟩, sinh năm 1972; Căn cước công dân số 0924172009248, do Cục CSQLHC về TTXH cấp ngày 04/03/2022; Nơi cư trú: Thôn T, xã T, huyện L, tỉnh Bắc Giang.

3.7. ⟨B1⟩, 출생연도: 1987년; 시민신분증 번호: 001087028100, 발급일: 2021년 4월 3일, 발급기관: 사회질서행정관리경찰국; 거주지: 하노이시 H군 T, Hồ A, F블록 14번지.

3.7. Ông ⟨B1⟩, sinh năm 1987; Căn cước công dân số: 001087028100, do Cục CSQLHC về TTXH cấp ngày 03/04/2021; Nơi cư trú: 14 Lô F Hồ A, T, quận H, thành phố Hà Nội.

증인:

Người làm chứng:

⟨N2⟩, 출생연도: 1985년; 시민신분증 번호: 001185030273, 발급일: 2021년 4월 25일, 발급기관: 사회질서행정관리경찰국; 거주지: 하노이시 H군 P동 B L번지.

Bà ⟨N2⟩, sinh năm 1985; Căn cước công dân số 001185030273 do Cục C về TTXH cấp ngày 25/04/2021; Nơi cư trú: Số B L, phường P, quận H, thành phố Hà Nội.

II. 하노이시 제3구역 인민법원의 2026년 1월 16일 자 제48/2026/DS-ST호 민사 1심 판결은 본 결정이 내려진 날부터 법적 효력이 발생한다.

II. Bản án dân sự sơ thẩm số 48/2026/DS-ST ngày 16/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3, Thành phố Hà Nội có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ban hành quyết định này.

III. 항소심 민사소송비용에 관하여: ⟨P1⟩과 ⟨D1⟩는 각각 300,000동의 항소심 민사소송비용을 부담하며, 이는 2026년 3월 16일 하노이시 민사집행국에 납부한 제0006063호 및 제0006065호 소송비용 예납금 영수증에 따른 예납금 300,000동에서 공제한다.

III. Về án phí dân sự phúc thẩm: Ông ⟨P1⟩ và Bà ⟨D1⟩ mỗi người phải chịu 300.000 đồng án phí dân sự phúc thẩm, được trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án phí số 0006063 và 0006065 ngày 16 tháng 3 năm 2026 tại Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội.

IV. 본 사건의 항소심 재판 종결 결정은 집행력을 갖는다.

IV. Quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án có hiệu lực thi hành án.

송달처:

Nơi nhận:

- 하노이시 인민검찰원;

- VKSND TP Hà Nội;

- 하노이 제3구역 인민법원;

- TAND khu vực 3 – Hà Nội;

- 하노이시 민사집행국;

- THADS thành phố Hà Nội;

- 각 당사자;

- Các đương sự;

- 사무처 보관;

- Lưu Văn phòng;

- 사건기록 보관.

- Lưu hồ sơ vụ án.

항소심 재판부를 대표하여

TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ PHÚC THẨM

판사 – 재판장

THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA

Lê Thanh Bình

Lê Thanh Bình

© 2025-2026 5earch.net