|
럼동성 제3구역 인민법원 – 럼동 TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 3 – LÂM ĐỒNG TỈNH LÂM ĐỒNG 번호: 58/2026/QĐST-DS Số: 58/2026/QĐST- DS |
베트남 사회주의 공화국 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 독립 – 자유 – 행복 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc 럼동, 2026년 9월 5일 Lâm Đồng, ngày 05 tháng 9 năm 2026 |
결정
QUYẾT ĐỊNH
당사자 간의 합의 인정
CÔNG NHẬN THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
민사소송법 제212조 및 제213조에 근거하여;
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
2026년 7월 24일 자 접수번호 제330/2026/TLST-DS호 민사사건 전체의 해결에 관하여 당사자 간에 합의가 이루어졌음을 내용으로 하는 2026년 8월 28일 자 화해성립조서에 근거하여;
Căn cứ vào Biên bản hòa giải thành ngày 28 tháng 8 năm 2026 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số 330/2026/TLST- DS ngày 24 tháng 7 năm 2026.
화해성립조서를 수령하였고 당사자들이 화해성립조서에서 합치시킨 합의 내용에 동의함을 표시한 chị ⟨H1⟩, chị ⟨H2⟩의 2026년 8월 28일 자 진술서에 근거하여;
Căn cứ Đơn trình bày đề ngày 28/8/2026 của chị ⟨H1⟩, chị ⟨H2⟩ thể hiện đã nhận được Biên bản hòa giải thành và đồng ý với nội dung thỏa thuận mà các đương sự đã thống nhất tại Biên bản hòa giải thành.
제3구역 인민법원 - 럼동의 2026년 8월 28일 자 화해성립조서 교부 및 수령 조서(C 공증사무소가 화해성립조서를 수령하였으며 당사자들이 화해성립조서에서 합치시킨 합의 내용에 동의함을 표시함)에 근거하여;
Căn cứ Biên bản về việc giao nhận Biên bản hòa giải thành ngày 28/8/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Lâm Đồng, thể hiện Văn phòng C đã nhận được Biên bản hòa giải thành và đồng ý với nội dung thỏa thuận mà các đương sự đã thống nhất tại Biên bản hòa giải thành.
판단건대:
XÉT THẤY:
사건 전체의 해결에 관하여 화해성립조서에 기록된 당사자들의 합의는 자발적인 것이며, 당사자들 간의 합의 내용은 법률의 금지 규정을 위반하지 않고 사회 미풍양속에 반하지 아니한다.
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong Biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
화해성립조서가 작성된 날로부터 7일의 기간이 경과하였고, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자가 없다.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
결정한다:
QUYẾT ĐỊNH:
1. 당사자 간의 합의를 인정한다: - 원고: ông ⟨N1⟩, 출생연도: 1973년.
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự: - Nguyên đơn: Ông ⟨N1⟩, sinh năm: 1973.
주소: 럼동성, P사, A촌.
Địa chỉ: Thôn A, xã P, tỉnh Lâm Đồng.
- 피고: bà ⟨T1⟩, 출생연도: 1979년.
- Bị đơn: Bà ⟨T1⟩, sinh năm: 1979.
주소: 럼동성, P사, K촌.
Địa chỉ: Thôn K, xã P, tỉnh Lâm Đồng.
- 관련 권리·의무자:
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
chị ⟨H1⟩, 출생연도: 1999년.
Chị ⟨H1⟩, sinh năm: 1999.
주소: 럼동성, P사, T촌.
Địa chỉ: Thôn T, xã P, tỉnh Lâm Đồng.
chị ⟨H2⟩, 출생연도: 2001년.
Chị ⟨H2⟩, sinh năm: 2001.
주소: 럼동성, P사, K촌.
Địa chỉ: Thôn K, xã P, tỉnh Lâm Đồng.
anh ⟨H3⟩, 출생연도: 2020년.
Anh ⟨H3⟩, sinh năm: 2020.
주소: 럼동성, P사, K촌.
Địa chỉ: Thôn K, xã P, tỉnh Lâm Đồng.
미성년자 A의 법정대리인: bà ⟨T1⟩, 출생연도: 1979년.
Người đại diện hợp pháp của cháu A: Bà ⟨T1⟩, sinh năm: 1979.
주소: 럼동성, P사, K촌.
Địa chỉ: Thôn K, xã P, tỉnh Lâm Đồng.
C 사무소.
Văn phòng C.
주소: 럼동성, Đ사, Đ촌, F H번지.
Địa chỉ: Số F H, thôn Đ, xã Đ, tỉnh Lâm Đồng.
법정대리인: ông ⟨N2⟩ – 직책: 사무소장.
Người đại diện theo pháp luật: Ông ⟨N2⟩ – Chức vụ: Trưởng Văn phòng.
2. 당사자 간의 합의 내용은 구체적으로 다음과 같다:
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. L현 인민위원회가 1999년 7월 27일 발급한 토지사용권증서 번호 P 345209호에 따른 럼동성 L현(현 P사) T사 소재 16,635m² 토지 면적(그중 29번 지도 호수 316번 필지에 속하는 400m²의 T 토지 및 13,660m²의 LN 토지와 29번 지도 호수 317번 필지에 속하는 2,575m²의 면적(논 토지))에 대하여 C 사무소가 2021년 6월 7일 공증한 공증번호 5371, 제04/2021 TP/CC-SCC/HĐGD권의, ông ⟨H4⟩, bà ⟨T1⟩과 ông ⟨N1⟩ 간의 토지사용권 및 토지에 부속된 자산의 양도 계약을 해제한다.
2.1. Hủy Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất giữa ông ⟨H4⟩, bà ⟨T1⟩ với ông ⟨N1⟩ đối với diện tích đất 16.635m² (Trong đó 400m² đất T và 13.660m² đất LN thuộc thửa đất số 316, tờ bản đồ số 29 và diện tích 2.575m² (Đất lúa) thuộc thửa đất số 317, tờ bản đồ số 29) tại xã T, huyện L (N là xã P), tỉnh Lâm Đồng theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số P 345209 do UBND huyện L cấp ngày 27/7/1999 được Văn phòng C công chứng ngày 07/6/2021, số công chứng 5371, quyển số 04/2021 TP/CC-SCC/HĐGD.
2.2. 소송비용에 관하여: ông ⟨N1⟩는 1심 민사 소송비용 150,000동(십오만 동)을 부담하기로 하며, 이는 제3구역 민사집행국 – 럼동의 2026년 7월 24일 자 영수증 번호 0001514호에 따라 이미 납부한 1심 민사 소송비용 예납금 300,000동(삼십만 동)에서 공제한다. ông ⟨N1⟩에게 잔여 1심 민사 소송비용 예납금 150,000동(십오만 동)을 환급한다.
2.2. Về án phí: Ông ⟨N1⟩ nhận chịu số tiền 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm, được trừ vào số tiền 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm đã nộp theo biên lai thu số 0001514 ngày 24/7/2026 của Phòng thi hành án dân sự khu vực 3 – Lâm Đồng. Hoàn trả cho ông ⟨N1⟩ số tiền 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm còn thừa.
3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력이 발생하며, 항소 및 항의 절차의 대상이 되지 아니한다.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. 본 결정이 민사집행법 제2조의 규정에 따라 집행되는 경우, 민사집행채권자, 민사집행채무자는 민사집행법 제4조, 제6조, 제7조 및 제8조의 규정에 따른 집행 합의권, 집행 청구권, 자발적 집행권 또는 강제집행을 당할 권리·의무를 가지며; 집행 시효는 2025년 민사집행법 제34조의 규정에 따라 실행된다./.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 của Luật Thi hành án Dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 4, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 của Luật Thi hành án Dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 34 của Luật Thi hành án dân sự năm 2025./.
수신처:
Nơi nhận:
- 럼동성 인민법원 (2);
- TAND tỉnh Lâm Đồng (2);
- 제3구역 인민검찰원 - 럼동;
- VKSND khu vực 3 - Lâm Đồng;
- 제3구역 민사집행과 – 럼동;
- Phòng THADS khu vực 3 – Lâm Đồng;
- 당사자;
- Đương sự;
- 소송기록부 보관.
- Lưu HSVA.
판사
THẨM PHÁN
Phạm Phước Minh Phong
Phạm Phước Minh Phong
수신처:
Nơi nhận:
|
- 당사자; - Đương sự; - Di Linh현 인민검찰원; - VKSND huyện Di Linh; - Di Linh 시진 인민위원회; - UBND thị trấn Di Linh; - 사건 기록 보관. - Lưu hồ sơ vụ án. |
판사 THẨM PHÁN Nguyễn Công Hoàn Nguyễn Công Hoàn |