|
램동성 제3지구 인민법원 램동성 TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 3 – LÂM ĐỒNG TỈNH LÂM ĐỒNG 번호: 56/2026/QĐST- DS Số: 56/2026/QĐST- DS |
베트남 사회주의 공화국 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 독립 - 자유 - 행복 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Lâm Đồng, 2026년 9월 03일 Lâm Đồng, ngày 03 tháng 9 năm 2026 |
결정
QUYẾT ĐỊNH
당사자들의 합의 승인
CÔNG NHẬN THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
민사소송법 제212조 및 제213조에 근거하여;
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
2025년 11월 07일자 접수번호 183/2025/TLST- DS 민사사건 전부의 해결에 관하여 당사자들이 상호 합의에 이른 2026년 8월 25일자 화해성립조서에 근거하여.
Căn cứ vào Biên bản hòa giải thành ngày 25 tháng 8 năm 2026 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số 183/2025/TLST- DS ngày 07 tháng 11 năm 2025.
Ban Q 가 화해성립조서를 수령하고 당사자들이 화해성립조서에서 합의한 내용에 동의하였음을 나타내는, 램동성 제3지구 인민법원의 2026년 8월 25일자 화해성립조서 인수인계에 관한 조서에 근거하여.
Căn cứ Biên bản về việc giao nhận Biên bản hòa giải thành ngày 25/8/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Lâm Đồng, thể hiện Ban Q đã nhận được Biên bản hòa giải thành và đồng ý với nội dung thỏa thuận mà các đương sự đã thống nhất tại Biên bản hòa giải thành.
살피건대:
XÉT THẤY:
사건 전부의 해결에 관하여 화해성립조서에 기재된 당사자들의 합의는 자발적인 것이고; 당사자들 사이의 합의 내용은 법률의 금지 규정을 위반하지 아니하며 사회의 도덕에 반하지 아니한다.
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong Biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
화해성립조서 작성일부터 07일의 기간이 경과하였고, 그 합의에 관하여 의견을 변경한 당사자가 없다.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
결정:
QUYẾT ĐỊNH:
1. 당사자들의 합의를 승인한다:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- 원고: ⟨⟨N1⟩⟩ 씨, 출생연도: 1951.
- Nguyên đơn: Ông ⟨⟨N1⟩⟩, sinh năm: 1951.
주소: 호찌민시 T 구 F Đ, C 아파트.
Địa chỉ: Chung cư C, F Đ, phường T, Thành phố Hồ Chí Minh.
수권 대리인: ⟨H1⟩ 씨, 출생연도: 1986.
Người đại diện theo ủy quyền: Ông ⟨H1⟩, sinh năm: 1986.
주소: 램동성 C - Đ 구 C H 번지.
Địa chỉ: Số C H, phường C - Đ, tỉnh Lâm Đồng.
(2025년 11월 14일자 위임장).
(Văn bản ủy quyền ngày 14/11/2025).
⟨⟨N1⟩⟩ 씨의 권리 및 적법한 이익 보호인: 변호사 ⟨H2⟩ - L 성 변호사회 소속 L 사무소의 변호사.
Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của ông ⟨⟨N1⟩⟩: Luật sư ⟨H2⟩ - Luật sư của Văn phòng L - Đoàn Luật sư tỉnh L.
주소: 램동성 C - Đ 구 C H 번지.
Địa chỉ: Số C H, phường C - Đ, tỉnh Lâm Đồng.
- 피고: ⟨N1⟩ 씨, 출생연도: 1967.
- Bị đơn: Bà ⟨N1⟩, sinh năm: 1967.
주소: 램동성 N 사 R 촌.
Địa chỉ: Thôn R, xã N, tỉnh Lâm Đồng.
수권 대리인: ⟨P1⟩ 씨, 출생연도: 1984.
Người đại diện theo ủy quyền: Ông ⟨P1⟩, sinh năm: 1984.
주소: 램동성 X - Đ 구 H 구역 B 번지(A 층).
Địa chỉ: Số B Khu H (lầu A), phường X - Đ, tỉnh Lâm Đồng.
(2026년 6월 29일자 위임장).
(Văn bản ủy quyền ngày 29/6/2026).
- 권리 및 의무 관련인:
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
Ban Q.
Ban Q.
법률상 대표자: ⟨H3⟩ 씨 – 직위: 위원장.
Người đại diện theo pháp luật: Ông ⟨H3⟩ – Chức vụ: Trưởng ban.
2. 당사자들의 구체적인 합의는 다음과 같다:
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. 램동성 N 사 B 소구역 제1구획 소재 토지면적 52.761m2 에 관하여 ⟨⟨N1⟩⟩ 씨와 ⟨N1⟩ 씨 사이에 체결된 2021년 6월 12일자 토지사용권 양도계약을 무효로 선언한다.
2.1. Tuyên bố Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất ngày 12/6/2021 giữa ông ⟨⟨N1⟩⟩ với bà ⟨N1⟩ đối với diện tích đất 52.761m2 tại khoảnh 1, tiểu khu B xã N, tỉnh Lâm Đồng vô hiệu.
2.2. 램동성 N 사 B 소구역 제1구획 소재 토지면적 5,2ha 에 관하여 ⟨⟨N1⟩⟩ 씨와 ⟨N1⟩ 씨 사이에 체결된 2021년 5월 25일자 토지사용권 양도계약(램동성 L 현 P 사 소재 토지 매매계약)을 무효로 선언한다.
2.2. Tuyên bố Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất (Hợp đồng mua đất tại xã P, huyện L, tỉnh Lâm Đồng) ngày 25/5/2021 giữa ông ⟨⟨N1⟩⟩ với bà ⟨N1⟩ đối với diện tích đất 5,2ha tại khoảnh 1, tiểu khu B xã N, tỉnh Lâm Đồng vô hiệu.
2.3. ⟨N1⟩ 씨는 램동성 N 사 B 소구역 제1구획 소재 토지면적 52.761m2 에 관하여 ⟨⟨N1⟩⟩ 씨와 ⟨N1⟩ 씨 사이에 체결된 2021년 6월 12일자 토지사용권 양도계약에 따라 ⟨⟨N1⟩⟩ 씨에게 11.770.000.000 동(백십칠억 칠천만 동)을 반환할 의무가 있다.
2.3. Bà ⟨N1⟩ có nghĩa vụ thanh toán lại cho ông ⟨⟨N1⟩⟩ số tiền 11.770.000.000 đồng (Mười một tỷ bảy trăm bảy mươi triệu đồng) theo Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất ngày 12/6/2021 giữa ông ⟨⟨N1⟩⟩ với bà ⟨N1⟩ đối với diện tích đất 52.761m2 tại khoảnh 1, tiểu khu B xã N, tỉnh Lâm Đồng.
집행권자의 집행신청일부터 집행 완료일까지, 집행의무자는 잔여 집행금액에 대하여 2015년 민법 제357조, 제468조에 규정된 이율에 따른 이자를 추가로 부담하여야 하며, 법률에 달리 규정된 경우는 제외한다.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
2.4. 소송비용에 관하여: ⟨N1⟩ 씨는 ⟨⟨N1⟩⟩ 씨에게 4.700.000 동(사백칠십만 동)을 상환할 의무가 있다.
2.4. Về chi phí tố tụng: Bà ⟨N1⟩ có nghĩa vụ hoàn trả cho ông ⟨⟨N1⟩⟩ số tiền 4.700.000 đồng (Bốn triệu bảy trăm nghìn đồng).
2.5. 소송수수료에 관하여: 민사 제1심 소송수수료 총액은 60.185.000 동(육천십팔만 오천 동)이다.
2.5. Về án phí: Tổng án phí dân sự sơ thẩm là 60.185.000 đồng (Sáu mươi triệu một trăm tám mươi lăm nghìn đồng).
⟨N1⟩ 씨는 민사 제1심 소송수수료 30.092.000 동(삼천구만 이천 동)을 부담한다.
Bà ⟨N1⟩ nhận chịu số tiền 30.092.000 đồng (Ba mươi triệu không trăm chín mươi hai nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm.
⟨⟨N1⟩⟩ 씨는 민사 제1심 소송수수료 30.092.000 동(삼천구만 이천 동)을 부담한다. 다만, 현재 ⟨⟨N1⟩⟩ 는 60세를 초과하였고; 2009년 11월 23일자 고령자법 제39/2009/QH12호에 따른 고령자이며 소송수수료 면제 신청서를 제출하였으므로, ⟨⟨N1⟩⟩ 에 대하여 민사 제1심 소송수수료를 면제한다.
Ông ⟨⟨N1⟩⟩ nhận chịu số tiền 30.092.000 đồng (Ba mươi triệu không trăm chín mươi hai nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm. Tuy nhiên, do hiện nay ⟨⟨N1⟩⟩ đã trên 60 tuổi; là người cao tuổi theo Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12 ngày 23/11/2009 và có đơn xin miễn án phí, nên miễn án phí dân sự sơ thẩm cho ⟨⟨N1⟩⟩.
3. 이 결정은 공포된 즉시 법적 효력이 발생하며 항소심 절차에 의한 항소, 항의의 대상이 되지 아니한다.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. 이 결정은 민사집행법 제2조의 규정에 따라 집행되며, 민사 집행권자와 민사 집행의무자는 집행에 관하여 합의할 권리, 집행을 신청할 권리를 가지고, 민사집행법 제4조, 제6조, 제7조 및 제8조의 규정에 따라 자발적으로 집행하거나 강제집행을 당한다; 집행시효는 2025년 민사집행법 제34조의 규정에 따라 시행된다./.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 của Luật Thi hành án Dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 4, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 của Luật Thi hành án Dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 34 của Luật Thi hành án dân sự năm 2025./.
수신처:
Nơi nhận:
|
- 램동성 인민법원 (2); - TAND tỉnh Lâm Đồng (2); - 램동 제3지구 인민검찰원; - VKSND khu vực 3 - Lâm Đồng; - 램동 제3지구 민사집행과; - Phòng THADS khu vực 3 – Lâm Đồng; - 당사자; - Đương sự; - 사건기록 보관. - Lưu HSVA. |
판사 THẨM PHÁN Phạm Phước Minh Phong Phạm Phước Minh Phong |