|
박닌 제2지역 인민법원 TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2 - BẮC NINH 번호: 324/2026/QĐST-HNGĐ Số: 324/2026/QĐST-HNGĐ |
베트남 사회주의 공화국 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 독립 - 자유 - 행복 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 박닌, 2026년 9월 4일 Bắc Ninh, ngày 04 tháng 9 năm 2026 |
결정
QUYẾT ĐỊNH
협의이혼
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
및 당사자 간의 합의 인정
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
2026년 7월 29일 자 접수번호 제488/2026/TLST-HNGĐ호 혼인 및 가족 사건 기록에 근거하여, 다음 당사자 간:
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số: 488/2026/TLST-HNGĐ ngày 29 tháng 7 năm 2026, giữa:
원고: anh ⟨N1⟩, 생년월일: 1989년 12월 24일
Nguyên đơn: anh ⟨N1⟩, sinh ngày 24/12/1989
시민신분증 번호: 024089002955, 사회질서행정관리경찰국 발급일: 2022년 5월 15일
Số CCCD: 024089002955, Cục CS QLHC về TTXH cấp ngày 15/5/2022
피고: chị ⟨N2⟩, 생년월일: 1996년 12월 29일
Bị đơn: chị ⟨N2⟩, sinh ngày 29/12/1996
시민신분증 번호: 024196001775, 사회질서행정관리경찰국 발급일: 2021년 4월 29일
Số CCCD: 024196001775, Cục CS QLHC về TTXH cấp ngày 29/4/2021
공동 거주지: 박닌성, N동, N주민구.
Cùng nơi cư trú: tổ dân phố N, phường N, tỉnh Bắc Ninh.
민사소송법 제147조, 제212조 및 제213조에 근거하고;
Căn cứ vào Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
혼인및가족법 제55조, 제57조, 제81조, 제82조, 제83조에 근거하며;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 57, Điều 81, Điều 82, Điều 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;
법원 소송비용 및 수수료의 징수, 면제, 감면, 납부, 관리 및 사용에 관한 2016년 12월 30일 자 국회상임위원회 결의 제326/2016/UBTVQH14호 제27조 제5항 a호에 근거하고;
Căn cứ điểm a khoản 5 Điều 27 của Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
2026년 8월 26일 자 자발적 이혼 및 화해 성립 확인 조서에 근거하여.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 26 tháng 8 năm 2026.
판단하건대:
XÉT THẤY:
2026년 8월 26일 자 자발적 이혼 및 화해 성립 확인 조서에 기재된 당사자들의 협의이혼 및 합의 내용은 자발적이며 법률 및 사회 도덕에 반하지 아니한다.
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 26 tháng 8 năm 2026 là tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
자발적 이혼 및 화해 성립 확인 조서를 작성한 날로부터 7일의 기간이 경과하였으며, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자가 없다.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
결정한다:
QUYẾT ĐỊNH:
1. anh ⟨N1⟩와(과) chị ⟨N2⟩ 간의 협의이혼을 인정한다.
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: anh ⟨N1⟩ và chị ⟨N2⟩.
2. 당사자 간의 다음과 같은 구체적 합의 사항을 인정한다:
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- 사건본인에 대하여: 사건본인들이 만 18세가 될 때까지 또는 법률 규정에 따른 다른 변경이 있을 때까지, chị ⟨N2⟩이(가) 사건본인 ⟨N3⟩(2016년 11월 19일생) 및 사건본인 ⟨N4⟩(2020년 5월 22일생)을(를) 계속하여 직접 돌보고 양육하도록 지정한다.
- Về con chung: giao chị ⟨N2⟩ tiếp tục chăm sóc, nuôi dưỡng cháu ⟨N3⟩, sinh ngày 19/11/2016 và cháu ⟨N4⟩, sinh ngày 22/5/2020 cho đến khi các con chung đủ 18 tuổi hoặc đến khi có sự thay đổi khác theo quy định pháp luật.
사건본인 양육비에 대하여: anh ⟨N1⟩와(과) chị ⟨N2⟩ 모두 법원에 해결을 청구하지 아니하였다.
Về cấp dưỡng nuôi con chung: anh ⟨N1⟩ và chị ⟨N2⟩ đều không yêu cầu Tòa án giải quyết.
자녀를 직접 양육하지 않는 자는 이혼 후 자녀를 면접교섭할 권리와 의무를 가지며, 누구도 이를 방해할 수 없다.
Người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con sau khi ly hôn, không ai đươc cản trở.
자녀를 직접 양육하지 않는 자가 면접교섭을 남용하여 자녀의 돌봄, 보살핌, 양육, 교육을 방해하거나 나쁜 영향을 끼칠 경우, 직접 양육하는 자는 법원에 그 자의 면접교섭권 제한을 청구할 권리가 있다.
Người không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc thăm nom con để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc chăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con thì người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con của người đó.
- 재산, 재산에 관한 공동채무, 경작지, 동거 기간 동안의 기여분에 대하여: anh ⟨N1⟩와(과) chị ⟨N2⟩ 모두 법원에 해결을 청구하지 아니하였다.
- Về tài sản, nghĩa vụ chung về tài sản, ruộng canh tác, công sức đóng góp trong thời gian ở chung: anh ⟨N1⟩ và chị ⟨N2⟩ đều không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- 소송비용에 대하여: anh ⟨N1⟩은(는) 1심 이혼 소송비용 전액인 150.000동(십오만 동)을 부담하되, 박닌성 민사집행국에서 2026년 7월 23일에 발행한 법원 소송비용 및 수수료 예납금 영수증 제0000906호에 따라 anh ⟨N1⟩이(가) 기납부한 소송비용 예납금 300.000동(삼십만 동)에서 공제한다. anh ⟨N1⟩에게 이미 납부한 소송비용 예납금 중 150.000동(십오만 동)을 환급한다.
- Về án phí: anh ⟨N1⟩ phải chịu toàn bộ án phí ly hôn sơ thẩm là 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí anh ⟨N1⟩ đã nộp 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng), theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0000906 ngày 23/7/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Ninh. Hoàn trả anh ⟨N1⟩ 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí đã nộp.
3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력을 발생하며, 항소나 상고 등 항고 절차에 따른 불복을 제기할 수 없다.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
수신처:
Nơi nhận:
|
- 박닌성 인민법원; - TAND tỉnh Bắc Ninh; - 박닌 제2지역 인민검찰원; - VKSND khu vực 2 - Bắc Ninh; - 박닌성 민사집행국; - THADS tỉnh Bắc Ninh; - 박닌성 Vân Hà동 인민위원회 (구 Bắc Giang성, Việt Yên, Ninh Sơn사 인민위원회의 혼인신고 제69/2015호); - UBND phường Vân Hà, tỉnh Bắc Ninh (ĐKKH số 69/2015 tại UBND xã Ninh Sơn, Việt Yên, Bắc Giang cũ); - 각 당사자; - Các đương sự; - 보관: 소송 사건 기록. - Lưu: HS vụ án. |
판사 THẨM PHÁN Nguyễn Hà Giang Nguyễn Hà Giang |