베트남 법률 연구 베트남 변호사에게 문의하기

303/2026/QĐST-LĐ 단체협약 이행에 관한 분쟁

호찌민시 호찌민 지역 16 인민법원 · 2026-08-19 · 제1심 · 노동 · ⟨D1⟩

면책조항: 본 내용은 법률 연구를 위하여 AI 번역되었으며, 오류를 포함할 수 있습니다. 본 웹사이트는 그 내용 또는 그를 근거로 한 어떠한 행위에 대해서도 법적 책임을 지지 않습니다. 법률 자문이 필요하시면 베트남 변호사에게 문의하세요.

호치민시 제16구역 인민법원 - 호치민시

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 16 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

번호: 303/2026/QĐST-LĐ

Số: 303/2026/QĐST-LĐ

베트남 사회주의 공화국

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

독립 - 자유 - 행복

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

호치민시, 2026년 8월 19일

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 19 tháng 8 năm 2026

노동 사건 처리 1심 결정

QUYẾT ĐỊNH SƠ THẨM GIẢI QUYẾT VIỆC LAO ĐỘNG

근로계약 무효 확인 청구의 건

V/v yêu cầu tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu

호치민시 제16구역 인민법원

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 16 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

노동 사건 처리 구성원은 다음과 같다:

Thành phần giải quyết việc lao động gồm có:

판사 - 심리장: Phạm Anh Thi 씨.

Thẩm phán - Chủ tọa phiên họp: Ông Phạm Anh Thi.

심리 서기: Nguyễn Thị Sao Mai 씨 - 법원 서기.

Thư ký phiên họp: Bà Nguyễn Thị Sao Mai - Thư ký Tòa án.

심리에 참여한 호치민시 제16구역 인민검찰원 대표: Bùi Thanh Thủy 씨 - 검사.

Đại diện Viện kiểm sát nhân dân khu vực 16 - Thành phố Hồ Chí Minh tham gia phiên họp: Bà Bùi Thanh Thủy - Kiểm sát viên.

2026년 8월 19일, 호치민시 제16구역 인민법원 청사에서 2026년 8월 14일자 노동 사건 처리 1심 심리 개정 결정 제290/2026/QĐST-LĐ호에 따라 2026년 8월 6일 접수 제380/2026/LĐ-ST호 “근로계약 무효 확인 청구” 사건 처리를 위한 공개 1심 심리를 개정하였으며, 소송참가인은 다음과 같다:

Ngày 19 tháng 8 năm 2026, tại trụ sở Toà án nhân khu vực 16 - Thành phố Hồ Chí Minh mở phiên họp sơ thẩm công khai giải quyết việc lao động thụ lý số: 380/2026/LĐ-ST ngày 06/8/2026 về việc “Yêu cầu tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu” theo Quyết định mở phiên họp sơ thẩm giải quyết việc lao động số: 290/2026/QĐST-LĐ ngày 14 tháng 8 năm 2026, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- 신청인: ⟨D1⟩ 씨, 1987년생; 상주지: Gia Lai성 K사 N촌; 연락처 주소: 호치민시 D방 B동 398 N. 궐석 처리를 요청함.

- Người yêu cầu: Bà ⟨D1⟩, sinh năm 1987; Nơi thường trú: Thôn N, Xã K, tỉnh Gia Lai; Địa chỉ liên hệ: 398 N, khu phố B, phường D, Thành phố Hồ Chí Minh. Có yêu cầu giải quyết vắng mặt.

- 관련 권리·의무자:

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:

1. L 유한책임회사; 주소: 호치민시 D방 B동 A길 C호. 불출석.

1. Công ty TNHH L; Địa chỉ: số C, đường A, khu phố B, phường D, Thành phố Hồ Chí Minh. Vắng mặt.

2. H시 Dĩ An 지부 사회보험; 주소: 호치민시 D방 N동 T구역 T길. 궐석 처리를 요청함.

2. Bảo hiểm xã hội cơ sở Dĩ An - Thành phố H; Địa chỉ: Đường T, khu T, khu phố N, phường D, thành phố Hồ Chí Minh. Có yêu cầu giải quyết vắng mặt.

노동 사건 내용:

NỘI DUNG VIỆC LAO ĐỘNG:

- 노동 사건 처리 신청서 및 처리 과정에서의 진술서에 따르면 ⟨D1⟩ 씨는 다음과 같이 진술하였다: 2006년 10월부터 2008년 12월까지 ⟨D1⟩ 씨는 S 주식회사에서 근무하였다. 근무 기간 동안 ⟨D1⟩ 씨는 사회보험 번호 제9106177378호로 사회보험료를 납부하였다. 현재 ⟨D1⟩ 씨가 사회보험 및 건강보험 정보 조정을 진행하는 과정에서 사회보험공단의 검토 결과, 누군가가 ⟨D1⟩ 씨의 정보를 도용하여 2007년 9월부터 2008년 4월까지 L 유한책임회사와 근로계약을 체결하고 사회보험 번호 제9107186621호로 사회보험료를 납부한 사실이 드러나 ⟨D1⟩ 씨의 보험 기록이 중복된 것으로 확인되었다. 이에 ⟨D1⟩ 씨는 법원에 근로자 명의 ⟨D1⟩와(과) 사용자 L 유한책임회사 사이에 체결된 근로계약의 전부 무효 확인을 청구하였다. ⟨D1⟩ 씨는 계약 무효 선고에 따른 결과 처리는 법원에 청구하지 않았다.

- Theo đơn yêu cầu giải quyết việc lao động và lời khai trong quá trình giải quyết bà ⟨D1⟩ trình bày: Tháng 10/2006 đến tháng 12/2008, bà K làm việc tại Công ty Cổ phần S. Quá trình làm việc bà K có đóng bảo hiểm xã hội số: 9106177378. Nay bà ⟨D1⟩ tiến hành điều chỉnh thông tin bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, qua rà soát Bảo hiểm xã hội phát hiện hồ sơ bảo hiểm của bà K bị trùng do có người sử dụng thông tin của bà K giao kết Hợp đồng lao động với Công ty TNHH L từ tháng 09/2007 đến tháng 04/2008 và có đóng BHXH số: 9107186621. Do đó, bà K yêu cầu Tòa án tuyên Hợp đồng lao động ký kết giữa người lao động có tên là ⟨D1⟩ với người sử dụng lao động là Công ty TNHH L là vô hiệu toàn bộ. Bà ⟨D1⟩ không yêu cầu Tòa án giải quyết hậu quả khi tuyên hợp đồng vô hiệu.

- 관련 권리·의무자 D 지부 사회보험의 의견: ⟨D1⟩ 씨는 2007년 9월부터 2008년 4월까지 제9107186621호 사회보험에 가입한 이력이 있으며, 이는 마감되었고 일시금 사회보험 급여는 수령하지 않았다. 데이터 조회 결과, ⟨D1⟩ 씨는 S 주식회사에서 2006년 10월부터 2008년 12월까지 사회보험에 가입한 제9106177378호 번호도 추가로 보유하고 있다.

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan Bảo hiểm xã hội cơ sở D có ý kiến: Bà ⟨D1⟩ có quá trình tham gia BHXH số 9107186621 từ tháng 09/2007 đến tháng 04/2008 đã chốt sổ và chưa nhận trợ cấp BHXH 01 lần. Qua kiểm tra dữ liệu, bà ⟨D1⟩ còn có mã số 9106177378 có quá trình tham gia BHXH từ tháng 10/2006 đến tháng 12/2008 tại Công ty Cổ phần S.

- 관련 권리·의무자 Dĩ An 지부 사회보험과 ⟨D1⟩ 씨는 궐석 처리 신청서를 제출하였고, L 유한책임회사는 심리 참여를 위해 적법하게 소환되었으나 사유 없이 불출석하였다.

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan Bảo hiểm xã hội cơ sở Dĩ An, bà ⟨D1⟩ có đơn xin giải quyết vắng mặt, Công ty TNHH L đã được triệu tập hợp lệ để tham gia phiên họp nhưng vắng mặt không có lý do.

심리에서 호치민시 제16구역 인민검찰원 대표는 노동 사건 처리에 관한 의견을 진술하고 다음과 같이 건의하였다: 소송 과정에서 판사, 심리 서기, 신청인, 관련 권리·의무자는 법률 규정을 올바르게 준수하였다. 실체 내용에 관하여: ⟨D1⟩ 씨의 청구는 근거가 있는 것으로 판단되므로 법원이 이를 수용할 것을 건의한다.

Tại phiên họp, đại diện Viện kiểm sát nhân dân Khu vực 16- Thành phố Hồ Chí Minh phát biểu ý kiến về việc giải quyết việc lao động và đề nghị: Quá trình tố tụng, Thẩm phán, Thư ký phiên họp, người yêu cầu, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đã chấp hành theo đúng quy định của pháp luật. Về nội dung: Xét thấy, yêu cầu của bà ⟨D1⟩ là có căn cứ, đề nghị Tòa án xem xét chấp nhận.

법원의 판단:

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

[1] 신청인 ⟨D1⟩ 씨와 관련 권리·의무자 D 지부 사회보험은 불출석 신청서를 제출하였고, L 유한책임회사는 심리 출석을 위해 적법하게 소환되었으나 정당한 사유 없이 불출석하였다. 민사소송법 제367조에 근거하여 법원은 당사자들의 궐석 상태로 심리를 진행한다.

[1] Người yêu cầu bà ⟨D1⟩, người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan Bảo hiểm xã hội cơ sở D có đơn xin vắng mặt, Công ty TNHH L đã được triệu tập hợp lệ để tham gia phiên họp nhưng vắng mặt không có lý do. Căn cứ Điều 367 của Bộ luật Tố tụng dân sự, Tòa án tiến hành phiên họp vắng mặt các đương sự.

[2] 2007년 9월부터 2008년 4월까지의 기간 동안 ⟨D1⟩라는 성명의 근로자는 L 유한책임회사와 근로계약을 체결하였고, L 유한책임회사에 의해 사회보험 번호 제9107186621호로 건강보험, 실업보험에 가입되었다. 그러나 ⟨D1⟩ 씨는 2007년 9월부터 2008년 4월까지의 기간 동안 L 유한책임회사와 근로계약을 체결하고 T 회사에서 실제로 근무한 자가 ⟨D1⟩ 본인이 아니라고 확인하였다.

[2] Trong thời gian từ 09/2007 đến tháng 04/2008, người lao động tên ⟨D1⟩ giao kết lao động với Công ty TNHH L và được Công ty TNHH L, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp với mã số bảo hiểm xã hội số: 9107186621. Tuy nhiên, bà ⟨D1⟩ xác định người ký hợp đồng lao động với Công ty TNHH L và thực tế làm việc tại Công ty T khoảng thời gian từ tháng 09/2007 đến tháng 04/2008 không phải là bà ⟨D1⟩ .

[3] 살피건대, ⟨D1⟩ 씨의 진술은 D 지부 사회보험의 확인 내용과 부합한다. 이에 따르면 2006년 10월부터 2008년 12월까지 ⟨D1⟩ 씨는 S 주식회사와 근로계약을 체결하여 근무 중이었으며, L 회사에 의해 수첩 번호 제9106177378호로 건강보험 및 실업보험에 가입되어 있었다. 따라서 2007년 9월부터 2008년 4월까지의 기간 동안 L 유한책임회사와 근로계약을 체결한 주체는 ⟨D1⟩ 본인이 아니다. 이는 주체에 하자가 있는 근로계약이므로 2005년 민법 제132조에 따라 전부 무효이다.

[3] Xét thấy, lời khai của bà ⟨D1⟩ phù hợp với xác nhận của Bảo hiểm xã hội cơ sở D. Theo đó, trong khoảng thời gian từ tháng 10/2006 đến tháng 12/2008, bà ⟨D1⟩ đang giao kết hợp đồng lao động, làm việc tại Công ty Cổ phần S và được công ty L, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp sổ số 9106177378. Như vậy, chủ thể ký kết hợp đồng lao động với Công ty TNHH L trong thời gian từ tháng 09/2007 đến tháng 04/2008 không phải là bà ⟨D1⟩ . Đây là hợp đồng lao động không đúng về chủ thể nên vô hiệu toàn bộ theo Điều 132 của Bộ luật Dân sự năm 2005.

[4] 이상의 판단에 따라, 2007년 9월부터 2008년 4월까지의 근무 기간 동안 근로자 명의 ⟨D1⟩와(과) 사용자 L 유한책임회사 사이에 체결된 근로계약의 전부 무효를 확인해 달라는 ⟨D1⟩ 씨의 청구는 수용할 근거가 있다.

[4] Từ những nhận định trên, có căn cứ chấp nhận yêu cầu của bà ⟨D1⟩ về việc: Tuyên Hợp đồng lao động ký kết giữa người lao động có tên là ⟨D1⟩ với người sử dụng lao động là Công ty TNHH L trong khoảng thời gian làm từ 09/2007 đến tháng 04/2008 vô hiệu toàn bộ.

[5] 계약 무효의 결과에 관하여: ⟨D1⟩ 씨는 계약 무효 선고에 따른 결과 처리를 법원에 청구하지 않았다.

[5] Về hậu quả của hợp đồng vô hiệu: Bà ⟨D1⟩ không yêu cầu Tòa án giải quyết hậu quả khi tuyên hợp đồng vô hiệu.

[6] 노동 사건의 실체 내용, 소송 절차, 소송 진행 과정 및 심리 진행 상황에 대한 검찰 대표의 의견은 법률 규정에 부합한다.

[6] Ý kiến của đại diện Viện kiểm sát về nội dung việc lao động, các thủ tục tố tụng, quá trình tiến hành tố tụng cũng như diễn biến tại phiên họp là phù hợp với quy định của pháp luật.

[7] 수수료에 관하여: ⟨D1⟩ 씨는 300,000동을 부담하여야 한다.

[7] Về lệ phí: Bà ⟨D1⟩ phải chịu 300.000 đồng.

이상의 이유로,

Vì các lẽ trên,

결정한다:

QUYẾT ĐỊNH:

근거:

Căn cứ:

- 2015년 민사소송법 제33조 제1항; 제35조 제2항 d호; 제149조, 제361조, 제367조, 제370조, 제371조, 제372조, 제401조, 제402조;

- Khoản 1 Điều 33; Điểm d khoản 2 Điều 35; Các Điều 149, 361, 367, 370, 371, 372, 401, 402 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;

- 2005년 민법 제132조.

- Điều 132 của Bộ luật Dân sự năm 2005.

- 1994년 노동법(2002년, 2006년, 2007년 개정·보완) 제9조, 제30조;

- Các Điều 9, 30 của Bộ luật Lao động năm 1994 (đã được sửa đổi, bổ sung năm năm 2002, năm 2006, năm 2007);

- 법원 소송비용 및 수수료의 징수, 면제, 감면, 납부, 관리 및 사용에 관한 국회 상임위원회 결의 제326/2016/UBTVQH14호 제37조 제1항.

- Khoản 1 Điều 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức Mới, miễn, giảm, M, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.

1. ⟨D1⟩ 씨의 노동 사건 처리 청구를 전부 인용한다.

1. Chấp nhận toàn bộ yêu cầu giải quyết việc lao động của bà ⟨D1⟩ .

- 근로자 명의 ⟨D1⟩와(과) 사용자 L 유한책임회사 사이에 2007년 9월부터 2008년 4월까지의 근무 기간에 체결된 근로계약이 전부 무효임을 확인한다.

- Tuyên Hợp đồng lao động ký kết giữa người lao động có tên là ⟨D1⟩ với người sử dụng lao động là Công ty TNHH L trong khoảng thời gian làm từ tháng 09/2007 đến tháng 04/2008 là vô hiệu toàn bộ.

- 계약 무효 선고에 따른 결과에 관하여: 처리를 청구하지 아니함.

- Về hậu quả khi tuyên hợp đồng vô hiệu: Không yêu cầu giải quyết.

- ⟨D1⟩ 씨는 사회보험수첩의 정보 정정 절차를 진행하기 위해 관할 사회보험기관에 연락할 권리가 있다.

- Bà ⟨D1⟩ được quyền liên hệ với cơ quan bảo hiểm xã hội có thẩm quyền để tiến hành thủ tục cải chính thông tin tại sổ bảo hiểm xã hội.

2. 노동 사건 처리 1심 수수료: ⟨D1⟩ 씨는 300,000동을 부담하여야 하며, 호치민시 민사집행국 2026년 8월 3일자 영수증 번호 제0007006호에 따라 기납부한 예납금에서 공제한다.

2. Lệ phí sơ thẩm giải quyết việc lao động: Bà ⟨D1⟩ phải chịu 300.000 đồng, được khấu trừ tiền tạm ứng đã nộp theo biên lai số 0007006 ngày 03/8/2026 của Thi hành án Dân sự Thành phố Hồ Chí Minh.

3. 신청인 및 관련 권리·의무자는 결정을 송달받은 날 또는 결정이 공고·게시된 날로부터 10(열)일 이내에 항소할 권리가 있다. 동급 검찰원은 결정일로부터 10(열)일 이내에, 직근 상급 검찰원은 15(열다섯)일 이내에 본 처리 결정에 대해 항고할 권리가 있다.

3. Người yêu cầu, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có quyền kháng cáo trong thời hạn 10 (mười) ngày, kể từ ngày nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được thông báo, niêm yết. Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị quyết định giải quyết trong thời hạn 10 (mười) ngày, Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp có quyền kháng nghị trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày Tòa án ra quyết định.

3. 본 결정은 민사집행법 제2조의 규정에 따라 집행되며, 민사집행 채권자와 채무자는 민사집행법 제6조, 제7조 및 제9조의 규정에 따른 집행 합의권, 집행 청구권, 자발적 집행 또는 강제 집행 권리를 가진다. 집행 시효는 민사집행법 제34조의 규정에 따라 적용된다.

3. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 34 Luật Thi hành án dân sự.

수신처:

Nơi nhận:

- 각 당사자;

- Các đương sự;

- 호치민시 인민법원;

-TAND Thành phố Hồ Chí Minh;

- 호치민시 제16구역 인민검찰원;

-VKSND Khu vực 16- Thành phố Hồ Chí Minh;

- 호치민시 민사집행국;

-Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh;

- 보관: 서무과, 소송기록.

-Lưu: VT,HS.

판사 - 심리장

THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN HỌP

Phạm Anh Thi

Phạm Anh Thi

© 2025-2026 5earch.net