|
제1구역 인민법원 - 응에안 TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 - NGHỆ AN 번호: 202/2026/QĐĐCST-HNGĐ Số: 202/2026/QĐĐCST-HNGĐ |
베트남 사회주의 공화국 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 독립 - 자유 - 행복 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc --------o0o-------- --------o0o-------- 응에안, 2026년 09월 15일 Nghệ An, ngày 15 tháng 09 năm 2026 |
결정
QUYẾT ĐỊNH
민사사건 처리 중지
ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ
제1구역 인민법원 - 응에안
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 – NGHỆ AN
민사소송법 제48조, 제28조 제1항, 제217조, 제218조 제2항ㆍ제4항, 제219조 및 제273조 제2항에 근거하여.
Căn cứ vào điều 48, khoản 1 điều 28, điều 217, khoản 2, khoản 4 điều 218, điều 219 và khoản 2 điều 273 BLTTDS.
제1심 민사사건 기록을 검토한 후.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm.
판단하건대, ⟨N1⟩ 여사는 민사소송법 제217조 제1항 다호에 따라 이혼 소장을 자발적으로 취하하였다.
Xét thấy: bà ⟨N1⟩ tự nguyện xin rút đơn khởi kiện ly hôn theo điểm c khoản 1 điều 217 BLTTDS.
결정한다
QUYẾT ĐỊNH
1. 2026년 08월 25일 접수번호 838/2026/TLST-HNGĐ호 이혼 민사사건의 처리를 다음 당사자 간에 중지한다:
1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số 838/2026/TLST-HNGĐ ngày 25/08/2026 về việc ly hôn giữa:
원고: ⟨N1⟩ 여사, 생년월일: 1986/09/19
Nguyên đơn: bà ⟨N1⟩ ngày: 19/09/1986
주민등록번호: 040186011976, 2021년 08월 10일 경찰청 발급
Số CCCD: 040186011976 do Cục cảnh sát cấp ngày 10/08/2021
거주지: 응에안성 T방 B구역.
Nơi cư trú: khối B, phường T, tỉnh Nghệ An.
피고: ⟨N2⟩ 씨, 생년월일: 1984/06/12
Bị đơn: ông ⟨N2⟩ ngày: 12/06/1984
주민등록번호: 040084039452, 2021년 08월 10일 경찰청 발급
Số CCCD: 040084039452 do Cục cảnh sát cấp ngày 10/08/2021
거주지: 응에안성 T방 B구역.
Nơi cư trú: khối B, phường T, tỉnh Nghệ An.
2. 사건 처리 중지의 효과:
2. Hậu quả của việc đình chỉ giải quyết vụ án:
- 당사자는 일반 절차에 따라 법원에 민사사건의 재처리를 청구하는 소를 제기할 권리가 있다.
- Đương sự có quyền khởi kiện yêu cầu Tòa án giải quyết lại vụ án dân sự theo thủ tục chung.
- ⟨N1⟩ 여사가 납부한 이혼 소송비용 예납금 300.000đ(삼십만 동)을 N성 민사집행기관에서 2026년 08월 25일 영수증 번호 0001291호로 환급한다.
- Trả lại cho bà ⟨N1⟩ số tiền tạm ứng án phí ly hôn đã nộp là 300.000đ (ba trăm nghìn) đồng tại cơ quan Thi hành án dân sự tỉnh N ở biên lai số 0001291 ngày 25/08/2026.
3. 당사자인 ⟨N1⟩ 여사와 ⟨N2⟩ 씨는 항소할 권리가 있고, 동급 검찰원은 결정문을 수령한 날로부터 7일(칠일) 이내에 항의할 권리가 있다.
3. Các đương sự bà ⟨N1⟩, ông ⟨N2⟩ có quyền kháng cáo, Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị quyết định này trong hạn 7 (bảy) ngày kể từ ngày nhận được quyết định.
수신:
Nơi nhận:
|
- 제1구역 인민검찰원 - 응에안 - VKSND khu vực 1 – Nghệ An - 응에안성 민사집행기관 - Cơ quan THADS tỉnh Nghệ An - 응에안성 인민검찰원; 응에안성 인민법원 - VKSND T. Nghệ An; TAND T. Nghệ An - 당사자 - Các đương sự - 사건 기록 보관 - Lưu hồ sơ vụ án |
판사 Thẩm phán Nguyễn Thị Tuyết Nhung Nguyễn Thị Tuyết Nhung |