베트남 법률 연구 베트남 변호사에게 문의하기

2/2026/QĐST 기타 분쟁

인민법원 지역 7 - 라오까이, 라오까이성 · 2026-09-04 · 제1심 · 영업상업 · Agribank - ⟨H1⟩

면책조항: 본 내용은 법률 연구를 위하여 AI 번역되었으며, 오류를 포함할 수 있습니다. 본 웹사이트는 그 내용 또는 그를 근거로 한 어떠한 행위에 대해서도 법적 책임을 지지 않습니다. 법률 자문이 필요하시면 베트남 변호사에게 문의하세요.

라오까이 제7구역 인민법원

TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 – LÀO CAI

번호: 02/2026/QĐST – KDTM

Số: 02/2026/QĐST – KDTM

베트남사회주의공화국

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

독립 – 자유 – 행복

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

라오까이, 2026년 9월 4일

Lào Cai, ngày 04 tháng 9 năm 2026

결정

QUYẾT ĐỊNH

당사자 간 합의 인정

CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

민사소송법 제212조 및 제213조에 근거하여;

Căn cứ vào Điều 212 và 213 của Bộ luật tố Tụng dân sự;

2026년 7월 9일 자 접수번호 제02/2026/TLST - KDTM호 상사 사건 전체의 해결에 관하여 당사자들 간에 합의가 이루어졌다는 내용의 2026년 8월 27일 자 화해성립조서에 근거하여.

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 27 tháng 8 năm 2026 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án Kinh doanh thương mại thụ lý số 02/2026/TLST - KDTM ngày 09 tháng 7 năm 2026.

심리한바:

XÉT THẤY:

사건 해결에 관하여 화해성립조서에 기재된 당사자들의 합의는 자발적이며, 당사자 간 합의 내용은 법률의 금지 규정을 위반하지 않고 사회 미풍양속에 반하지 아니한다.

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

화해성립조서 작성일로부터 7일의 기간이 경과하였으나, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자가 없다.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

결정한다:

QUYẾT ĐỊNH:

1. 당사자들의 합의를 인정한다:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

원고: 베트남 농업농촌개발은행 V.

Nguyên đơn: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn V.

본점 주소: 하노이시 G동 L 02호.

Địa chỉ trụ sở: Số 02 L, phường G, Thành phố Hà Nội.

법정대리인: 총괄행정관 ⟨P1⟩.

Người đại diện theo pháp luật: Ông ⟨P1⟩ – Tổng Giám đốc.

위임대리인: Agribank 지점장 ⟨N1⟩ – 바Cluster, 라오까이 II 지점. 시민신분증 번호: 010073002….. (2022년 12월 1일 자 위임장 번호 2664/QĐ-NHNo-PC에 따름).

Người đại diện theo ủy quyền: Ông ⟨N1⟩ – Giám đốc Agribank – Chi nhánh Bát Xát, Lào Cai II. Số căn cước công dân: 010073002….. (Theo văn bản ủy quyền số 2664/QĐ-NHNo-PC ngày 01/12/2022).

주소: 라오까이성 밧삿현 밧삿사 4촌.

Địa chỉ: Thôn 4, xã Bát Xát, tỉnh Lào Cai.

피고: - ⟨H1⟩; 시민신분증 번호: 010074003…;

Bị đơn: - Ông ⟨H1⟩; Căn cước công dân số: 010074003…;

- ⟨T1⟩; 시민신분증 번호: 010181006….

- Bà ⟨T1⟩; Căn cước công dân số: 010181006….

공통 주소: 라오까이성 B사 C촌(현 M촌).

Cùng địa chỉ: Thôn C (nay là thôn M), xã B, tỉnh Lào Cai.

관련 권리·의무를 가진 자:

Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:

- ⟨H2⟩, 시민신분증 번호 01007600….

- Ông ⟨H2⟩, số căn cước công dân 01007600….

- ⟨N2⟩, 시민신분증 번호 035179004….

- Bà ⟨N2⟩, căn cước công dân số 035179004….

공통 주소: 라오까이성 B사 2촌(현 B촌).

Cùng địa chỉ: Thôn 2 (nay là thôn B), xã B, tỉnh Lào Cai.

- ⟨H3⟩, 1999년 1월 22일생; 시민신분증 번호: 01009900…..

- Anh ⟨H3⟩, sinh ngày 22/01/1999; Số căn cước công dân: 01009900…..

거주지: 라오까이성 B사 C촌(현 M촌).

Nơi cư trú: Thôn C (nay là thôn M), xã B, tỉnh Lào Cai.

2. 당사자 간의 합의 내용은 구체적으로 다음과 같다:

2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

2.1 지급하여야 할 금액에 대하여: ⟨H1⟩, ⟨T1⟩ 및 ⟨H3⟩은 2025년 2월 24일 자로 체결된 여신거래계약서, 여신거래계약 제LAV202500201호에 따라 미상환된 잔여 채무액을 베트남 농업농촌개발은행 V에 연대하여 변제할 책임이 있다; 대출 실행일은 다음과 같다:

2.1 Về số tiền phải thanh toán: Anh ⟨H1⟩, chị ⟨T1⟩ và anh ⟨H3⟩ có trách nhiệm liên đới thanh toán cho Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn V số tiền còn nợ lại theo hợp đồng tín dụng được lập ngày 24/02/2025, Hợp đồng tín dụng số LAV202500201; Được giải ngân theo các ngày sau:

+ 2025년 8월 29일 차용증서, 대출실행번호 8803-LDS-202503068;

+ Ngày 29/08/2025 Giấy nhận nợ, số giải ngân 8803-LDS-202503068;

+ 2025년 10월 23일 차용증서 - 대출실행번호 8803-LDS-202503839;

+ Ngày 23/10/2025 Giấy nhận nợ - số giải ngân 8803-LDS-202503839 ;

+ 2025년 10월 29일 차용증서 대출실행번호 8803-LDS-20250898;

+ Ngày 29/10/2025 Giấy nhận nợ số giải ngân 8803-LDS-20250898;

+ 2025년 10월 30일 차용증서 대출실행번호 8803-LDS-202503914;

+ Ngày 30/10/2025 Giấy nhận nợ số giải ngân 8803-LDS-202503914;

- 여신거래계약들에 따라 변제하여야 할 원금은: 2,909,700,000동(문자 표기: 이십구억구백칠십만동 정)

- Tiền gốc theo các hợp đồng tín dụng phải thanh toán là: 2.909.700.000 đồng (Bằng chữ: Hai tỷ, chín trăm linh chín triệu, bảy trăm nghìn đồng chẵn )

+ 2026년 9월 4일 마감 시점까지 잠정 계산된 약정이자 및 연체이자는: 147,772,186동(문자 표기: 일억사천칠백칠십칠만이천일백팔십육동)이다.

+ Tiền lãi trong hạn và quá hạn tạm tính đến hết ngày 04/9/2026 là: 147.772.186 đồng (Bằng chữ: Một trăm bốn mươi bảy triệu, bảy trăm bảy hai nghìn, một trăm tám mươi sáu) đồng.

그중:

Trong đó:

+ 2026년 9월 4일 마감 시점까지 잠정 계산된 약정이자는: 108,348,877동(문자 표기: 일억팔백삼십사만팔천팔백칠십칠동)이다.

+ Lãi trong hạn tạm tính hết ngày 04/9/2026 là: 108.348.877 (Bằng chữ: Một trăm linh tám triệu, ba trăm bốn mươi tám nghìn, tám trăm bảy mươi bảy) đồng.

+ 2026년 9월 4일 마감 시점까지 잠정 계산된 연체이자는: 39,423,310동(문자 표기: 삼천구백사십이만삼천삼백십동)이다.

+ Lãi quá hạn tạm tính hết ngày 04/9/2026 là: 39.423.310 (Bằng chữ: Ba mươi chín triệu, bốn trăm hai mươi ba nghìn, ba trăm mười) đồng.

원금 및 이자 합계: 3,057,472,186동(문자 표기: 삼십억오천칠백사십칠만이천일백팔십육동)이다.

Tổng cộng gốc, lãi: 3.057.472.186 (Bằng chữ: Ba tỷ, không trăm năm mươi bẩy triệu, bốn trăm bẩy mươi hai nghìn, một trăm tám sáu) đồng.

“2029년 9월 15일부터 ⟨H1⟩, ⟨T1⟩ 및 ⟨H3⟩은 해당 원금 채무를 전부 변제할 때까지, 계약서 및 부속합의서(있을 경우)에서 당사자들이 합의한 이자율에 따라 미변제 채무 원금에 대한 연체이자를 계속 부담하여야 한다. 여신거래계약서 및 부속합의서에서 대출 은행의 시기별 대출금리 조정에 관한 합의가 있는 경우, 대출 차주가 법원의 결정에 따라 대출 은행에 계속 변제하여야 할 금리 또한 대출 은행의 금리 조정에 맞추어 조정된다.”

“Kể từ ngày 15/9/2029, anh ⟨H1⟩, chị ⟨T1⟩ và anh ⟨H3⟩ còn phải tiếp tục chịu khoản tiền lãi quá hạn của số tiền nợ gốc chưa thanh toán, theo mức lãi suất mà các bên thỏa thuận trong hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có) cho đến khi thanh toán xong khoản nợ gốc này. Trường hợp trong hợp đồng tín dụng, phụ lục hợp đồng các bên có thỏa thuận về việc điều chỉnh lãi suất cho vay theo từng thời kỳ của Ngân hàng cho vay thì lãi suất mà khách hàng vay phải tiếp tục thanh toán cho Ngân hàng cho vay theo quyết định của Tòa án cũng sẽ được điều chỉnh cho phù hợp với sự điều chỉnh lãi suất của Ngân hàng cho vay”.

2. 채무 변제 의무를 이행하지 아니하거나 완전히 이행하지 아니하는 경우, 베트남 농업농촌개발은행은 담보재산을 직접 매각하거나 집행기관에 다음의 담보재산에 대한 확인, 강제집행, 압류, 환가를 요청하여 베트남 농업농촌개발은행의 채권을 회수할 권리를 가진다:

2.Trong trường hợp không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ trả nợ, thì Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam có quyền tự bán tài sản đảm bảo hoặc yêu cầu cơ quan Thi hành án xác minh, cưỡng chế, kê biên, phát mại các tài sản bảo đảm để thu hồi nợ cho Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam gồm các tài sản sau:

제1재산: 허가받은 총면적 16,044.485m2의 토지사용권, 주택소유권 및 토지에 정착된 기타 재산 전부; 포함 필지: 제24-1필지 주거용 토지 368.80m2; 제24-2필지 다년생작물용 토지(CLN) 4,548.10m2; 제24-3필지 논(LUA) 100m2; 제34필지 양식용 토지(NTS) 1,468.54m2; 제268-272필지 논(LUA) 120m2; 제1-33필지 논(LUA) 9,439.045m2; 토지 필지 소재지: 라오까이성 밧삿현 므엉비사 끄어까이촌(현 라오까이성 반쌔오사 므엉비촌) 소재로 라오까이성 밧삿현 인민위원회가 2013년 8월 8일에 발급한 토지사용권증명서 제BL992763호가 발급된 토지. 토지사용자 성명은 ⟨H1⟩ 및 ⟨T1⟩이다. 2013년 8월 10일 자 근저당권설정계약 제21032013/HĐTC호; 2020년 9월 16일 자 토지사용권 근저당권설정계약 수정·보완서 제992763/PLHĐTC호, 2021년 11월 1일 자 토지사용권 근저당권설정계약 수정·보완서 제112021/PLHĐTC호에 따름.

Tài sản thứ nhất: Toàn bộ quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và các tài sản khác gắn liền với đất tổng diện tích được cấp 16.044,485 m2 ; Gồm các thửa: Thửa số 24-1 là 368,80 m2 đất ở; Thửa số 24- 2 là 4.548,10 m2 đất CLN; Thửa số 24-3 là 100 m2 đất LUA; Thửa số 34 là 1.468,54 m2 đất NTS; Thửa số 268 – 272 là 120 m2 đất LUA; Thửa số 1-33 là 9.439,045 m2 đất LUA; Địa chỉ các thửa đất thôn Cửa Cải, xã Mường Vi, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai (nay là thôn Mường Vi, xã Bản Xèo, tỉnh Lào Cai đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số BL992763 do Ủy ban nhân dân huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai cấp ngày 08/8/2013. Tên người sử dụng đất là anh ⟨H1⟩ và chị ⟨T1⟩. Theo hợp đồng thế chấp số 21032013/HĐTC ngày 10/8/2013; Văn bản sửa đổi bổ sung Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số 992763/PLHĐTC ngày 16/09/2020, văn bản sửa đổi bổ sung Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số 112021/PLHĐTC ngày 01/11/2021.

제2재산: 면적 90m2; 제75필지; 도면: 반브억사 내 2007년 경매 토지구역 도면. 토지 필지 소재지: 라오까이 – 밧삿 – 반브억사 1대 T5도로. 밧삿현 인민위원회가 2007년 10월 30일에 토지사용권증명서를 발급한 토지. 토지사용자 성명: 1976년생 ⟨H2⟩. 토지사용권증명서 대장등록번호 00883-H; 2007년 10월 30일 자 결정 제797/QĐ-UBND호. 토지에 정착된 재산: 2015년 5월 28일 자 제3자 재산근저당권설정계약 제2805/HĐTC호, 2022년 3월 23일 자 제3자 토지사용권 근저당권설정계약 수정·보완서 제2103/PLHĐ호에 따른 4급 2층 건물, 면적 160m2.

Tài sản thứ hai: Diện tích 90 m2 ; Thửa đất số 75; tờ bản đồ: Sơ đồ khu đất đấu giá năm 2007 tại xã Bản Vược. Địa chỉ thửa đất Đường T5 đội 1, xã Bản Vược – Bát Xát – Lào Cai. Đất đã được Uỷ ban nhân dân huyện Bát Xát cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ngày 30/10/2007. Tên người sử dụng đất ông ⟨H2⟩, sinh năm 1976.Số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 00883 –H; Quyết định số 797/QĐ-UBND ngày 30/10/2007.Tài sản gắn liền với đất nhà xây cấp IV 02 tầng, diện tích 160m2 theo hợp đồng thế chấp tài sản của bên thứ ba số 2805/HĐTC ngày 28/05/2015, văn bản sửa đổi bổ sung Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất của bên thứ ba số 2103/PLHĐ ngày 23/03/2022.

3. 1심 상사 소송비용에 대하여:

3. Về án phí Kinh doanh thương mại sơ thẩm:

베트남 농업농촌개발은행 V은 1심 상사 소송비용을 부담하지 아니한다. 베트남 농업농촌개발은행 V이 납부한 상사 소송비용 예납금 45,946,000동(사천오백구십사만육천동)을 라오까이성 민사집행국의 2026년 7월 7일 자 소송비용 예납금 영수증 제0000109호에 따라 반환한다.

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn V không phải chịu án phí Kinh doanh thương mại sơ thẩm. Hoàn trả lại cho Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn V số tiền tạm ứng án phí Kinh doanh thương mại đã nộp là 45.946.000 (bốn mươi lăm triệu, chín trăm bốn mươi sáu nghìn) đồng, theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 0000109 ngày 07 tháng 07 năm 2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Lào Cai.

⟨H1⟩, ⟨T1⟩ 및 ⟨H3⟩은 1심 상사 소송비용 46,574,700동(사천육백오십칠만사천칠백동)을 연대하여 부담하여야 한다.

Anh ⟨H1⟩, chị ⟨T1⟩ và anh ⟨H3⟩ phải liên đới chịu án phí Kinh doanh thương mại sơ thẩm là 46.574.700 (Bốn mươi sáu triệu, năm trăm bảy mươi tư nghìn, bảy trăm) đồng.

4. 현장검증·감정비용에 대하여:

4. Về chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ:

⟨H1⟩, ⟨T1⟩ 및 ⟨H3⟩은 2026년 8월 27일 자로 작성된 현장검증·감정비용 정산서에 따라, 2026년 8월 11일 자 현장검증·감정비용 29,493,413동(이천구백사십구만삼천사백십삼동)을 베트남 농업농촌개발은행 V에 연대하여 변제할 책임이 있다.

Anh ⟨H1⟩, chị ⟨T1⟩ và anh ⟨H3⟩ có trách nhiệm liên đới thanh toán cho Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn V số tiền chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ ngày 11/8/2026 là 29.493.413 (hai mươi chín triệu, bốn trăm chín mươi ba nghìn, bốn trăm mười ba) đồng theo biên bản quyết toán chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ lập ngày 27/8/2026.

집행채권자의 강제집행신청일로부터 강제집행이 완료될 때까지, 집행채무자는 민법 제357조, 제468조 제1항에 규정된 이자율에 따라 집행 대상 잔여 채무액에 대한 이자를 추가로 부담하여야 한다.

Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án cho đến khi thi hành xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất qui định tại Điều 357, khoản 1 Điều 468 của Bộ Luật dân sự.

5. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력을 발생하며, 항소 및 항의 절차의 대상이 되지 아니한다.

5. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

본 결정은 민사집행법 제2조의 규정에 따라 집행되며, 민사집행채권자 및 민사집행채무자는 민사집행법 제6조, 제7조의 규정에 따른 집행합의권, 집행신청권, 자진이행 또는 강제집행을 받을 권리가 있다; 집행시효는 2025년 민사집행법 제34조 제2항, 제36조 및 제72조의 규정에 따라 적용된다.

Quyết định này được thi hành theo qui định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo qui định tại các Điều 6, 7 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo qui định tại khoản 2 Điều 34; Điều 36 và Điều 72 Luật Thi hành án dân sự năm 2025.

송달처:

Nơi nhận:

판사

THẨM PHÁN

- 라오까이성 인민법원;

- TAND tỉnh Lào Cai;

- 라오까이 제7구역 인민검찰원 (2);

- VKSND Khu vực 7 – Lào Cai (2);

- 라오까이 제7구역 민사집행국;

- THADS Khu vực 7 – Lào Cai;

- 당사자 (6);

- Đương sự (6);

- 소송기록 보관, 결정대장, 사무국.

- Lưu HS, TQĐ, VP.

Hoàng Duy Chiến

Hoàng Duy Chiến

라오까이 제7구역 인민법원

TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 – LÀO CAI

번호: 01 /2026/QĐ – SCBSBA

Số: 01 /2026/QĐ – SCBSBA

베트남사회주의공화국

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

독립 - 자유 - 행복

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

라오까이, 2026년 9월 14일

Lào Cai, ngày 14 tháng 9 năm 2026

결정

QUYẾT ĐỊNH

1심 결정 경정·보완

SỮA CHỮA, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SƠ THẨM

라오까이 제7구역 인민법원

TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 - LÀO CAI

민사소송법 제268조에 근거하여;

Căn cứ vào Điều 268 Bộ luật Tố tụng dân sự;

라오까이 제7구역 인민법원의 2026년 9월 4일 자 제02/2026/QĐST-KDTM호 결정 중 명백한 오기로 인하여 다음과 같은 판결을 경정·보완할 필요성이 인정되어:

Xét cần sửa chữa, bổ sung bản án do lỗi rõ ràng về chính tả trong Quyết định số 02/2026/QĐST-KDTM ngày 04/9/2026 của Toà án nhân dân khu vực 7 – Lào Cai giữa:

원고: 베트남 농업농촌개발은행 V.

Nguyên đơn: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn V.

본점 주소: 하노이시 G동 L 02호.

Địa chỉ trụ sở: Số 02 L, phường G, Thành phố Hà Nội.

법정대리인: 총괄행정관 ⟨P1⟩.

Người đại diện theo pháp luật: Ông ⟨P1⟩ – Tổng Giám đốc.

위임대리인: Agribank 지점장 ⟨N1⟩ – 바Cluster, 라오까이 II 지점. 시민신분증 번호: 010073002…. (2022년 12월 1일 자 위임장 번호 2664/QĐ-NHNo-PC에 따름).

Người đại diện theo ủy quyền: Ông ⟨N1⟩ – Giám đốc Agribank – Chi nhánh Bát Xát, Lào Cai II. Số căn cước công dân: 010073002…. (Theo văn bản ủy quyền số 2664/QĐ-NHNo-PC ngày 01/12/2022).

주소: 라오까이성 B사 4촌.

Địa chỉ: Thôn 4, xã B, tỉnh Lào Cai.

피고: - ⟨H1⟩; 시민신분증 번호: 010074003…;

Bị đơn: - Ông ⟨H1⟩; Căn cước công dân số: 010074003…;

- ⟨T1⟩; 시민신분증 번호: 01018100….

- Bà ⟨T1⟩; Căn cước công dân số: 01018100….

공통 주소: 라오까이성 B사 C촌(현 M촌).

Cùng địa chỉ: Thôn C(nay là thôn M), xã B, tỉnh Lào Cai.

관련 권리·의무를 가진 자:

Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:

- ⟨H2⟩, 시민신분증 번호 01007600….

- Ông ⟨H2⟩, số căn cước công dân 01007600….

- ⟨N2⟩, 시민신분증 번호 035179004….

- Bà ⟨N2⟩, căn cước công dân số 035179004….

공통 주소: 라오까이성 B사 2촌(현 B촌).

Cùng địa chỉ: Thôn 2 (nay là thôn B), xã B, tỉnh Lào Cai.

- ⟨H3⟩, 1999년 1월 22일생; 시민신분증 번호: 010099007….

- Anh ⟨H3⟩, sinh ngày 22/01/1999; Số căn cước công dân: 010099007….

거주지: 라오까이성 B사 C촌(현 M촌).

Nơi cư trú: Thôn C(nay là thôn M), xã B, tỉnh Lào Cai.

결정한다

QUYẾT ĐỊNH

라오까이 제7구역 인민법원의 2026년 9월 4일 자 제02/2026/QĐST - KDTM호 결정을 다음과 같이 경정·보완한다:

Sữa chữa bổ sung Quyết định số 02/2026/QĐST - KDTM ngày 04/9/2026 của Toà án nhân dân khu vực 7 – Lào Cai như sau:

결정서 제2면 아래에서 7번째 줄에 기재된 내용: “2029년 9월 15일부터 ⟨H1⟩, ⟨T1⟩ 및”

Tại dòng thứ 7 trang 2 từ dưới lên của Quyết định đã ghi: “Kể từ ngày 15/9/2029, anh ⟨H1⟩, chị ⟨T1⟩ và anh”

이제 다음과 같이 경정한다:

Nay sửa chữa như sau :

결정서 제2면 아래에서 7번째 줄 기재 내용: “2026년 9월 5일부터 ⟨H1⟩, ⟨T1⟩ 및”

Tại dòng thứ 7 trang 2 từ dưới lên của Quyết định ghi: “Kể từ ngày 05/9/2026, anh ⟨H1⟩, chị ⟨T1⟩ và anh”

송달처:

Nơi nhận:

- 라오까이성 법원;

- TA tỉnh Lào Cai;

- 라오까이 제7구역 인민검찰원 (02);

- VKSND Khu vực 7 – Lào Cai (02);

- 당사자 (6);

- Đương sự (6);

- 라오까이 제7구역 민사집행국;

- THA DS khu vực 7 – Lào Cai;

- 법원 보관, 사무국, 소송기록.

- Lưu TA,VP, HS.

판사

THẨM PHÁN

Hoàng Duy Chiến

Hoàng Duy Chiến

© 2025-2026 5earch.net