베트남 법률 연구 베트남 변호사에게 문의하기

1960/2026/QĐST-HNGĐ 협의이혼 승인 청구...

인민법원 지역 7 - 호치민, 호치민시 · 2026-09-04 · 제1심 · 혼인 및 가족 · ⟨N1⟩

면책조항: 본 내용은 법률 연구를 위하여 AI 번역되었으며, 오류를 포함할 수 있습니다. 본 웹사이트는 그 내용 또는 그를 근거로 한 어떠한 행위에 대해서도 법적 책임을 지지 않습니다. 법률 자문이 필요하시면 베트남 변호사에게 문의하세요.

호치민시 제7구역 인민법원

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

번호: 1960/2026/QĐST-HNGĐ

Số: 1960/2026/QĐST-HNGĐ

베트남 사회주의 공화국

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

독립 - 자유 - 행복

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

호치민시, 2026년 9월 4일

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 04 tháng 9 năm 2026

결정

QUYẾT ĐỊNH

합의이혼 및 당사자 간 합의 인정

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

호치민시 제7구역 인민법원

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7-THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

민사소송법 제397조, 제212조 및 제213조에 근거하고;

Căn cứ các Điều 397, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

2014년 혼인 및 가족법 제55조, 제57조, 제58조, 제81조, 제82조, 제83조, 제84조 및 제110조에 근거하고;

Căn cứ các Điều 55, 57, 58, 81, 82, 83, 84 và Điều 110 Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;

2015년 민법 제357조 및 제468조 제2항에 근거하고;

Căn cứ vào Điều 357 và khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015;

2015년 수수료 및 요금법에 근거하고;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

2014년 개정·보완된 민사집행법 제26조에 근거하고;

Căn cứ vào Điều 26 Luật Thi hành án dân sự sửa đổi, bổ sung năm 2014;

소송비용 및 법원 수수료의 징수, 면제, 감면, 납부, 관리 및 사용에 관한 국회 상임위원회의 2016년 12월 30일자 결의 제326/2016/UBTVQH14호에 근거하여;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

합의이혼 인정 청구에 관하여 2026년 8월 18일 접수된 접수번호: 1614/2026/TLST-HNGĐ 민사사건 기록을 검토한 후, 다음의 소송참가인들과 함께:

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 1614/2026/TLST- HNGĐ ngày 18 tháng 8 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

민사사건 해결 청구인:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- ⟨N1⟩ 씨, 1985년생

- Ông ⟨N1⟩, sinh năm 1985

주소: 호치민시 A동, E거리, N로, A호.

Địa chỉ: Số A đường N, khu phố E, phường A, Thành phố Hồ Chí Minh.

- ⟨N2⟩ 씨, 1996년생

- Bà ⟨N2⟩, sinh năm 1996

주소: 호치민시 B사, C촌, B호.

Địa chỉ: Số B ấp C, xã B, Thành phố Hồ Chí Minh.

법원의 판단:

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

[1] ⟨N1⟩ 씨와 ⟨N2⟩ 씨 간의 혼인은 호치민시 G군 A동(현 A동) 인민위원회의 2016년 2월 3일자 혼인관계증명서 제12호에 따라 법적으로 인정된 자발적이고 적법한 혼인이다.

[1] Hôn nhân giữa ông ⟨N1⟩ và bà ⟨N2⟩ là hôn nhân tự nguyện và hợp pháp được pháp luật công nhận theo Giấy chứng nhận kết hôn số 12 ngày 03/02/2016 của Ủy ban nhân dân Phường A, quận G, (nay là phường A), Thành phố Hồ Chí Minh.

[2] 2026년 8월 10일자 청구서 및 2026년 8월 27일자 화해재결합 불성립 조서에 따르면 법원이 재결합을 권고하였으나 성립되지 않았다. 판단하건대, P 씨와 G 씨는 진정으로 자발적인 이혼을 원하고 있으며, 부부 공동재산의 분할 또는 비분할, 자녀의 양육, 부양, 돌봄, 교육에 관하여 합의에 도달하였다.

[2] Theo đơn yêu cầu ghi ngày 10/8/2026 và Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 27/8/2026, Tòa án đã hòa giải đoàn tụ nhưng không thành. Xét thấy, ông P và bà G thật sự tự nguyện ly hôn, đã thỏa thuận về việc chia hoặc không chia tài sản chung, việc trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con.

화해재결합 불성립 조서 작성일로부터 7일의 기간이 경과하였으나, 당사자 중 누구도 해당 합의에 대하여 의견을 변경하지 아니하였다.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

결정한다:

QUYẾT ĐỊNH:

1. 다음과 같이 구체적으로 합의이혼 및 당사자 간 합의를 인정한다:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- 혼인관계에 관하여: ⟨N1⟩ 씨와 ⟨N2⟩ 씨는 합의이혼한다.

- Về quan hệ hôn nhân: Ông ⟨N1⟩ và bà ⟨N2⟩ thuận tình ly hôn.

호치민시 G군 A동(현 A동) 인민위원회의 2016년 2월 3일자 혼인관계증명서 제12호는 그 효력을 상실한다.

Giấy chứng nhận kết hôn số 12 ngày 03/02/2016 của Ủy ban nhân dân Phường A, quận G, (nay là phường A), Thành phố Hồ Chí Minh hết hiệu lực.

- 자녀에 관하여: 2017년 10월 1일생인 자녀 ⟨N3⟩ 1명이 있다.

- Về con chung: Có 01 con chung tên ⟨N3⟩, sinh ngày 01/10/2017.

P 씨가 자녀 ⟨N3⟩를 직접 돌보고 양육하며 교육하는 사람이 된다. G 씨는 자녀 양육비로 매월 1.000.000동을 지급하며, 자녀 양육비의 집행은 2026년 9월부터 자녀가 만 18세가 될 때까지 시작한다.

Ông P là người trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục con chung tên ⟨N3⟩. Bà G cấp dưỡng nuôi con 1.000.000 đồng/tháng, thi hành tiền cấp dưỡng nuôi con bắt đầu từ tháng 9/2026 cho đến khi trẻ đủ 18 tuổi.

P 씨가 집행 청구서를 제출한 날부터, G 씨가 상기 금액을 아직 집행하지 않은 경우 매월 G 씨는 지연 기간에 상응하는 지연 이자를 추가로 지급하여야 하며, 지연 지급으로 인해 발생하는 이자율은 2015년 민법 제468조 제2항의 규정에 따른다.

Kể từ ngày ông P có đơn yêu cầu thi hành án, nếu bà G chưa thi hành số tiền nêu trên thì hàng tháng bà G còn phải trả lãi đối với số tiền chậm trả tương ứng với thời gian chậm trả, lãi suất phát sinh do chậm trả tiền được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật dân sự năm 2015.

관할 민사집행분국에서 집행한다.

Thi hành tại Chi cục Thi hành án dân sự có thẩm quyền.

자녀를 직접 양육하지 않는 사람이 면접교섭을 남용하여 자녀의 돌봄, 간호, 양육, 교육을 방해하거나 나쁜 영향을 미치는 경우, 자녀를 직접 양육하는 사람은 법원에 해당인의 자녀 면접교섭권 제한을 청구할 권리가 있다.

Người không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con thì người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con của người đó.

자녀의 이익을 기초로 하여 부, 모 또는 개인, 기관의 청구에 따라 법원은 자녀를 직접 양육하는 사람의 변경을 결정할 수 있다.

Trên cơ sở lợi ích của con, theo yêu cầu của cha, mẹ hoặc cá nhân, tổ chức, Tòa án có thể quyết định thay đổi người trực tiếp nuôi con.

정당한 사유가 있는 경우 자녀 양육비 수준은 변경될 수 있다. 자녀 양육비 수준의 변경은 당사자들이 합의하며; 합의되지 않을 경우 법원에 해결을 청구한다.

Khi có lý do chính đáng, mức cấp dưỡng nuôi con có thể thay đổi. Việc thay đổi mức cấp dưỡng nuôi con do các bên thỏa thuận; nếu không thỏa thuận được thì yêu cầu Tòa án giải quyết.

- 공동재산에 관하여: 양 당사자는 없음으로 확정한다.

- Về tài sản chung: Hai bên xác định không có.

2. 법원 수수료에 관하여: P 씨와 G 씨는 1심 수수료 300.000동(삼십만 동)을 부담하여야 하며, 이는 호치민시 민사집행부의 2026년 8월 18일자 영수증 번호 0010109호에 따른 수수료 예납금 300.000동에서 공제된다. P 씨와 G 씨는 수수료 전액을 납부 완료하였다.

2. Về lệ phí Tòa án: Ông P và bà G phải chịu tiền lệ phí sơ thẩm là 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) được khấu trừ số tiền tạm ứng lệ phí là 300.000 đồng theo biên lai số 0010109 ngày 18/8/2026 của Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh. Ông P và bà G đã nộp đủ tiền lệ phí.

본 결정이 민사집행법 제2조의 규정에 따라 집행되는 경우, 민사집행권자 및 민사집행의무자는 2025년 민사집행법 제4조, 제6조, 제7조, 제8조, 제9조, 제36조, 제71조 및 제72조의 규정에 따른 집행 합의권, 집행 청구권, 자발적 집행권 또는 강제집행을 받을 권리가 있으며; 집행 시효는 2025년 민사집행법 제34조의 규정에 따른다.

Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 4, 6, 7, 8, 9, 36, 71 và Điều 72 Luật Thi hành án dân sự năm 2025; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 34 Luật Thi hành án dân sự năm 2025.

3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력이 발생하며 항소 및 항고 절차에 따른 불복 대상이 되지 아니한다.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

송달처:

Nơi nhận:

- 호치민시 인민법원;

- TAND TPHCM;

- 호치민시 제7구역 인민검찰원;

- VKSND khu vực 7-TPHCM;

- 호치민시 민사집행국;

- THADS TPHCM;

- 호치민시 Gò Vấp군 제12동(현 An Hội Tây동) 인민위원회;

- UBND Phường 12, quận Gò Vấp (nay là phường An Hội Tây), Thành phố Hồ Chí Minh;

- 당사자들;

- Các đương sự;

- 사건 기록 보관

- Lưu hồ sơ vụ án

판사

THẨM PHÁN

Hoàng Thị Chinh

Hoàng Thị Chinh

© 2025-2026 5earch.net