|
호치민시 제7구역 인민법원 TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 번호: 1857/2026/QĐST-HNGĐ Số: 1857/2026/QĐST-HNGĐ |
베트남 사회주의 공화국 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 독립 – 자유 – 행복 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc 호치민시, 2026년 8월 24일 Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 8 năm 2026 |
결정
QUYẾT ĐỊNH
민사사건 처리 청구서 심리 종결 결정
ĐÌNH CHỈ VIỆC XÉT ĐƠN YÊU CẦU GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ
호치민시 제7구역 인민법원
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 – THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
다음 소송참가인들로 구성된 2026년 8월 4일자 접수번호 제1553/2026/TLST-HNGĐ호 “합의이혼 인정 청구” 1심 민사사건 기록을 검토한 후:
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số 1553/2026/TLST-HNGĐ ngày 04 tháng 8 năm 2026 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
민사사건 처리 청구인:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- ông ⟨V1⟩, 출생연도: 1972년.
- Ông ⟨V1⟩, sinh năm: 1972.
- bà ⟨H1⟩, 출생연도: 1977년.
- Bà ⟨H1⟩, sinh năm: 1977.
공통 주소: 호치민시 T동 F구 2.
Cùng địa chỉ: 2, khu phố F, phường T, Thành phố Hồ Chí Minh.
살피건대, 청구인이 청구 전부를 취하하는 신청서를 제출하였다.
Xét thấy, người yêu cầu có đơn rút lại toàn bộ yêu cầu.
2015년 민사소송법 제366조 제2항 c호 및 제371조에 근거하여,
Căn cứ điểm c Khoản 2 Điều 366 và Điều 371 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015,
결정한다:
QUYẾT ĐỊNH:
제1조. 2026년 8월 4일자 접수번호 제1553/2026/TLST-HNGĐ호 “합의이혼 인정 청구” 민사사건 처리 청구서의 심리를 종결한다.
Điều 1. Đình chỉ việc xét đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự thụ lý số 1553/2026/TLST-HNGĐ ngày 04 tháng 8 năm 2026 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”.
제2조. 민사사건 처리 청구서 심리 종결의 효력: 당사자들은 법원에 위 민사사건을 다시 해결해 줄 것을 청구할 권리가 있다.
Điều 2. Hậu quả của việc đình chỉ xét đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự: Các đương sự có quyền yêu cầu Tòa án giải quyết lại vụ việc dân sự trên.
제3조. 수수료에 관한 사항: 당사자들이 호치민시 민사집행청의 2026년 8월 4일자 영수증 제0007311호에 따라 납부한 혼인 및 가족 민사사건 처리 수수료 선납금 300,000동을 국고에 귀속한다.
Điều 3. Về lệ phí: Sung vào công quỹ nhà nước số tiền tạm ứng lệ phí giải quyết việc dân sự về hôn nhân và gia đình các đương sự đã nộp là 300.000 đồng theo Biên lai số 0007311 ngày 04/8/2026 của Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh.
제4조. 청구인, 관련 권리 및 의무를 가진 자는 결정을 송달받은 날 또는 결정이 공고된 날로부터 07(칠)일 이내에 항소할 권리가 있다.
Điều 4. Người yêu cầu, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có quyền kháng cáo trong thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết.
동급 인민검찰원은 07(칠)일 이내, 직속 상급 인민검찰원은 동급 인민검찰원이 결정을 송달받은 날로부터 10(십)일 이내에 항의할 권리가 있다.
Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị trong thời hạn 07 (bảy) ngày, Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp có quyền kháng nghị trong thời hạn 10 (mười) ngày, kể từ ngày Viện kiểm sát cùng cấp nhận được quyết định.
송달처:
Nơi nhận:
|
- 당사자; - Đương sự; - 호치민시 제7구역 인민검찰원; - VKSND Khu vực 7, Tp.HCM; - 호치민시 민사집행청; - THADS Tp.HCM; - 보관: 민사사건 기록. - Lưu: Hồ sơ việc dân sự. |
판사 THẨM PHÁN Trương Minh Ký Trương Minh Ký |