|
제4구역 인민법원 – Huế TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 – HUẾ 번호: 179/2026/QĐST-DS Số: 179/2026/QĐST-DS |
베트남 사회주의 공화국 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 독립 - 자유 - 행복 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Huế, 2026년 9월 16일 Huế, ngày 16 tháng 9 năm 2026 |
결정
QUYẾT ĐỊNH
당사자 간 합의 인정
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
민사소송법 제212조 및 제213조에 근거하여;
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
2026년 4월 13일 자 접수 번호 제55/2026/TLST-DS호 민사 사건 전체의 해결에 관하여 당사자 간에 이루어진 2026년 9월 8일 자 화해 성립 조서에 근거하여.
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 08 tháng 9 năm 2026 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số 55/2026/TLST-DS ngày 13 tháng 4 năm 2026.
판단:
XÉT THẤY:
사건 전체의 해결에 관하여 화해 성립 조서에 기재된 당사자들의 합의 내용은 자발적이며, 당사자 간 합의 내용은 법률의 금지 규정을 위반하지 않고 사회 미풍양속에 반하지 아니한다.
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
화해 성립 조서가 작성된 날로부터 7일의 기간이 경과하였으나, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자는 없다.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
결정:
QUYẾT ĐỊNH:
1. 당사자 간의 다음과 같은 합의를 인정한다:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- 원고: V 상업주식은행 (Ngân hàng TMCP V); 주소: Hà Nội시, Đ동, L로 H번지;
- Nguyên đơn: Ngân hàng Thương mại cổ phần V (Ngân hàng TMCP V); địa chỉ: Số H đường L, phường Đ, thành phố Hà Nội;
- 법정대리인: ông ⟨N1⟩ - 직책: 이사회 의장.
- Người đại diện theo pháp luật: Ông ⟨N1⟩ - Chức vụ: Chủ tịch Hôi đồng quản trị.
- 위임대리인: ông ⟨N2⟩ – 개인고객 법률채권처리 3팀장 (2025년 7월 28일 자 위임장 번호: 30/2025/UQN-CTQT에 따름), 주소: H시, T동, C L번지.
- Người đại diện theo uỷ quyền: Ông ⟨N2⟩ – Trưởng phòng Xử lý nợ Pháp lý Khách hàng cá nhân 3 (theo văn bản ủy quyền số: 30/2025/UQN-CTQT ngày 28/7/2025) Địa chỉ: Số C L, phường T, thành phố H.
복위임대리인: 채권처리 전문위원 ông ⟨H1⟩ (2026년 6월 17일 자 위임장 번호 1617.06/2026/UQ-KHCN4-RCC4에 따름).
Người đại điện theo ủy quyền lại: Ông ⟨H1⟩, chuyên viên xử lý nợ (theo văn bản ủy quyền số 1617.06/2026/UQ-KHCN4-RCC4 ngày 17/6/2026).
- 피고: bà ⟨T1⟩, 1964년생; 거주지: H시, P사, F촌(현 C촌).
- Bị đơn: Bà ⟨T1⟩, sinh năm: 1964; Trú tại: Thôn F(nay là thôn C), xã P, thành phố H.
2. 당사자 간의 구체적인 합의 내용은 다음과 같다:
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- 채무 변제 의무에 관하여: bà ⟨T1⟩는 기체결된 신용계약들에 따라 V 상업주식은행에 채무를 변제할 의무가 있으며, 2026년 9월 8일 기준 금액은 343,994,417동(삼억 사천삼백구십구만 사천사백십칠 동)이고, 이 중 원금은 115,097,925동, 이자 채무는 228,896,492동(약정이자 채무: 225,661,941동 및 연체이자 채무: 3,234,551동)이다.
- Về nghĩa vụ trả nợ: Bà ⟨T1⟩ có nghĩa vụ trả nợ cho ngân hàng Thương mại Cổ phần V theo các hợp đồng tín dụng đã ký, số tiền tính đến ngày 08/9/2026 là: 343.994.417 (Ba trăm bốn mươi ba triệu chín trăm chín mươi bốn nghìn bốn trăm mười bảy đồng) trong đó nợ gốc: 115.097.925 đồng, nợ lãi: 228.896.492 đồng (nợ lãi trong hạn: 225.661.941 đồng và nợ lãi quá hạn: 3.234.551 đồng).
2026년 9월 9일부터 bà ⟨T1⟩는 채무를 완제할 때까지 미변제 원금에 대하여 당사자들이 신용계약에서 약정한 이율에 따른 이자를 계속 부담하여야 한다.
Kể từ ngày 09/9/2026, bà ⟨T1⟩ còn phải tiếp tục chịu khoản tiền lãi của số tiền nợ gốc chưa thanh toán theo mức lãi suất mà các bên thỏa thuận trong các Hợp đồng tín dụng cho đến khi thanh toán xong khoản nợ.
- 변제 기한 및 방법에 관하여: bà ⟨T1⟩는 2026년 10월 8일에 전액 343,994,417동(삼억 사천삼백구십구만 사천사백십칠 동, 이 중 원금: 115,097,925동, 약정이자 및 연체이자: 228,896,492동)을 V 상업주식은행에 변제할 의무가 있다.
- Về thời hạn và phương thức trả nợ: Bà ⟨T1⟩ có nghĩa vụ thanh toán toàn bộ số tiền 343.994.417 (Ba trăm bốn mươi ba triệu chín trăm chín mươi bốn nghìn bốn trăm mười bảy đồng) trong đó nợ gốc: 115.097.925 đồng, nợ lãi trong hạn và nợ lãi quá hạn: 228.896.492 đồng) cho Ngân hàng thương mại cổ phần V vào ngày 08/10/2026.
- 1심 민사소송비용에 관하여:
- Về án phí dân sự sơ thẩm:
bà ⟨T1⟩는 고령자이며 소송비용 면제 신청서를 제출하였으므로, 국회 상임위원회의 2016년 12월 30일 자 의결 제326/2016/UBTVQH14호 제12조 제1항 đ목 및 제14조, 제15조에 따라 1심 민사소송비용 납부를 면제받는다.
Do bà ⟨T1⟩ là người cao tuổi và có đơn đề nghị miễn án phí nên được miễn nộp án phí dân sự sơ thẩm theo điểm đ khoản 1 Điều 12 và các Điều 14,15 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội.
H시 민사집행부의 2026년 4월 10일 자 법원 소송비용·수수료 예납금 영수증 번호 0001163호에 따라, V 상업주식은행에 소송비용 예납금 6,027,644동(육백이만 칠천육백사십사 동)을 환급한다.
Trả lại cho Ngân hàng Thương mại Cổ phần V số tiền tạm ứng tạm ứng án phí là 6.027.644 đồng (Sáu triệu không trăm hai mươi bảy nghìn sáu trăm bốn mươi bốn đồng) theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Toà án số 0001163 ngày 10/4/2026 của Thi hành án dân sự thành phố H.
3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력이 발생하며, 항소 및 항의 절차의 대상이 되지 아니한다.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. 본 결정이 2025년 민사집행법 제2조의 규정에 따라 집행되는 경우, 민사집행채권자와 민사집행채무자는 민사집행법 제6조, 제7조, 제8조, 제34조, 제36조, 제72조의 규정에 따른 임의집행 및 집행합의의 권리, 집행신청의 권리가 있거나 강제집행을 당할 수 있으며, 집행시효는 민사집행법 제34조의 규정에 따라 적용된다.
4. Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền tự nguyện và thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 8, 34, 36, 72 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 34 Luật Thi hành án dân sự.
송달처:
Nơi nhận:
- Huế시 인민법원;
- TAND thành phố Huế;
- Huế시 인민검찰원;
- VKSND thành phố Huế;
- 제4구역 인민검찰원 – Huế;
- VKSND khu vực 4 – Huế;
- 제4구역 민사집행실 – Huế;
- Phòng THADS khu vực 4 – Huế;
- 당사자;
- Đương sự;
- 판결문 원본 보관;
- Lưu án văn;
- 사건 기록 보관.
- Lưu hồ sơ vụ án.
판사
THẨM PHÁN
(서명됨)
(Đã ký)
|
Trần Thị Phương Thảo Trần Thị Phương Thảo |