|
제1구역 인민법원 – 꽝찌성 TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 – QUẢNG TRỊ 번호: 157/2026/QĐST-DS Số: 157/2026/QĐST-DS |
베트남사회주의공화국 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 독립 - 자유 - 행복 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 꽝찌, 2026년 8월 22일 Quảng Trị, ngày 22 tháng 8 năm 2026 |
결정
QUYẾT ĐỊNH
민사사건 해결 종결
ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ
민사소송법 제48조, 제217조, 제218조, 제219조 및 제273조 제2항에 근거하여;
Căn cứ vào các Điều 48, 217, 218, 219 và khoản 2 Điều 273 của Bộ luật tố tụng dân sự;
2026년 4월 28일 자 접수번호 제150/2026/DS-ST호 제1심 민사사건 기록을 검토한 후;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số: 150/2026/DS-ST ngày 28 tháng 4 năm 2026;
다음을 심리함: 원고 베트남농업농촌개발은행(A)이 소 청구 전체를 취하하는 신청서를 제출한 것은 민사소송법 제217조 제1항 c호 제1절에 규정된 바와 같이 완전히 자발적인 것이며, 피고인 bà ⟨L1⟩ 및 ông ⟨N1⟩은 반소 청구를 제기하지 아니하였음;
Xét thấy: Nguyên đơn Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt N (A) có đơn xin rút toàn bộ yêu cầu khởi kiện là hoàn toàn tự nguyện được quy định tại đoạn 1, điểm c khoản 1 Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; bị đơn là bà ⟨L1⟩ và ông ⟨N1⟩ không có yêu cầu phản tố;
결정한다:
QUYẾT ĐỊNH:
1. 다음 당사자 간의 2026년 4월 28일 자 접수번호 제150/2026/DS-ST호 "신용계약 분쟁"에 관한 민사사건의 해결을 종결한다:
1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số: 150/2026/DS-ST ngày 28 tháng 4 năm 2026 về việc: “Tranh chấp hợp đồng tín dụng” giữa:
- 원고: 베트남농업농촌개발은행(A); 주소: 하노이시 Giảng V동 Láng H로 02; 법정대리인: ông ⟨P1⟩ - A 총괄행장.
- Nguyên đơn: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt N (A); địa chỉ: Số 02 đường Láng H, phường Giảng V, thành phố Hà Nội; đại diện theo pháp luật: Ông ⟨P1⟩ - Tổng giám đốc A.
소송 수행 지점: 베트남농업농촌개발은행 - 박꽝빈 지점; 지점 소재지 주소: 꽝찌성 Hoàn L사 Hùng V로 37; 법정대리인: ông ⟨T1⟩ - 지점장; 재위임대리인: ông ⟨L2⟩ - 베트남농업농촌개발은행 - 박꽝빈 지점 - Thọ L 거래소 소장.
Chi nhánh thực hiện việc khởi kiện: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt N - Chi nhánh Bắc Quảng Bình; địa chỉ trụ sở chi nhánh: 37 đường Hùng V, xã Hoàn L, tỉnh Quảng Trị; đại diện theo pháp luật: Ông ⟨T1⟩ - Giám đốc; đại diện theo ủy quyền lại: Ông ⟨L2⟩ - Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt N - Chi nhánh Bắc Quảng Bình - Phòng giao dịch Thọ L.
- 피고: bà ⟨L1⟩; 1991년생, 시민신분증 번호: 044191002313 및 ông ⟨N1⟩; 1982년생; 시민신분증 번호: 044082003079, 공동 주소: 꽝찌성 Bố T사 Khương H 4촌; (현 꽝찌성 Bố T사 Khương S촌).
- Bị đơn: Bà ⟨L1⟩; sinh năm 1991, số căn cước công dân: 044191002313 và ông ⟨N1⟩; sinh năm 1982; số căn cước công dân: 044082003079, cùng địa chỉ: Thôn Khương H 4, xã Bố T, tỉnh Quảng Trị; (nay là Thôn Khương S, xã Bố T, tỉnh Quảng Trị).
2. 사건 해결 종결의 결과:
2. Hậu quả của việc đình chỉ giải quyết vụ án:
- 법원에 당해 사건의 재해결을 청구하는 제소권은 민사소송법 제218조 제1항의 규정에 따라 행사한다.
- Quyền khởi kiện yêu cầu Tòa án giải quyết lại vụ án được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự.
당사자는 사건을 재제소할 권리가 있다.
Đương sự có quyền khởi kiện lại vụ án.
- 각 당사자는 제1심 민사소송비용을 부담하지 아니한다.
- Các bên đương sự không phải chịu án phí dân sự sơ thẩm.
원고 베트남농업농촌개발은행(A)에게 꽝찌성 민사집행국 2026년 4월 23일 자 법원 소송비용 및 수수료 예납금 영수증 번호 제0001839/BLTU/26E호에 따라 이미 납부한 소송비용 예납금 8.691.247동(팔백육십구만천이백사십칠 동)을 반환한다.
Trả lại cho Nguyên đơn Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt N (A) số tiền tạm ứng án phí 8.691.247 đồng (Tám triệu, sáu trăm chín mươi mốt nghìn, hai trăm bốn mươi bảy đồng) đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Toà án số: 0001839/BLTU/26E ngày 23/4/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Trị.
- 현장 검증 및 감정 비용 4.000.000동(사백만 동)에 관하여.
- Về chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ là 4.000.000 đồng (bốn triệu đồng).
민사소송법 제157조 제4항에 근거하여, 원고가 현장 검증 및 감정 비용을 부담하여야 한다.
Căn cứ khoản 4 Điều 157 Bộ luật tố tụng dân sự, nguyên đơn phải chịu chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ.
원고 베트남농업농촌개발은행(A)은 현장 검증 및 감정 비용을 완납하였다.
Nguyên đơn Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt N (A) đã nộp đủ chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ.
3. 당사자는 결정을 수령한 날 또는 민사소송법의 규정에 따라 결정이 공고된 날로부터 07일 이내에 항소할 권리가 있으며, 제1구역 인민검찰원 – 꽝찌성은 본 결정에 대하여 항의할 권리가 있다.
3. Đương sự có quyền kháng cáo, Viện kiểm sát nhân dân khu vực 1 – Quảng Trị có quyền kháng nghị quyết định này trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự.
수신처:
Nơi nhận:
|
- 꽝찌성 인민법원; - TAND tỉnh Quảng Trị; - 제1구역 인민검찰원 – 꽝찌성; - Viện kiểm sát ND khu vực 1 – Quảng Trị; - 꽝찌성 민사집행국; - Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Trị; - 당사자; - Đương sự; - 사건 기록 보관. - Lưu hồ sơ vụ án. |
판사 THẨM PHÁN Nguyễn Thanh Hoa Nguyễn Thanh Hoa |