|
하노이시 제9구역 인민법원 TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 9 – TP. HÀ NỘI 번호: 98/2026/QĐST-DS Số: 98/2026/QĐST-DS |
베트남사회주의공화국 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 독립 - 자유 - 행복 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 하노이, 2026년 09월 17일 Hà Nội, ngày 17 tháng 09 năm 2026 |
결정
QUYẾT ĐỊNH
당사자 간의 합의 인정
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
민사소송법 제212조 및 제213조에 근거하여;
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
2026년 07월 06일자 접수번호 제347/2026/TLST-DS호 민사사건 전체의 해결에 관하여 당사자 간에 합의가 이루어진 2026년 09월 09일자 화해성립조서에 근거하여;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 09 tháng 09 năm 2026 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 347/2026/TLST- DS ngày 06 tháng 07 năm 2026.
2015년 민법 제357조, 제463조, 제466조 제1항 및 제4항, 제468조 제2항; 법원 수수료 및 소송비용의 징수, 면제, 감면, 납부, 관리 및 사용에 관한 규정을 정한 2016년 12월 30일자 국회 상임위원회 결의 제326/2016/UBTVQH14호에 근거하여;
Căn cứ Điều 357, Điều 463, khoản 1, khoản 4, Điều 466, khoản 2, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015. Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội; quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
인정 사실:
XÉT THẤY:
사건 전체의 해결에 관하여 화해성립조서에 기재된 당사자 간의 합의는 자발적이며, 당사자 간의 합의 내용은 법률의 금지 규정을 위반하지 않고 사회 도덕에 반하지 않는다.
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
화해성립조서 작성일로부터 07일의 기간이 경과하였으나, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자가 없다.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
결정:
QUYẾT ĐỊNH:
1. 다음과 같은 당사자 간의 합의를 인정한다:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- 원고: + ⟨H1⟩ 씨, 1956년생;
- Nguyên đơn: + Ông ⟨H1⟩, sinh năm 1956;
+ ⟨L1⟩ 씨, 1959년생.
+ Bà ⟨L1⟩, sinh năm 1959.
공동 주소: 하노이시 Đ사 L촌.
Cùng địa chỉ: Thôn L, xã Đ, thành phố Hà Nội.
- 피고: + ⟨H2⟩ 씨, 1982년생;
- Bị đơn: + Anh ⟨H2⟩, sinh năm 1982;
+ ⟨P1⟩ 씨, 1985년생.
+ Chị ⟨P1⟩, sinh năm 1985.
공동 주소: 하노이시 Đ사 L촌
Cùng địa chỉ: Thôn L, xã Đ, thành phố Hà Nội
2. 당사자 간의 구체적 합의 내용은 다음과 같다:
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. ⟨H2⟩, ⟨P1⟩ 부부는 ⟨H1⟩, ⟨L1⟩ 부부에게 원금 200.000.000đ(이억 동)의 부채를 상환하여야 한다.
2.1. Vợ, chồng anh ⟨H2⟩, chị ⟨P1⟩ phải trả nợ cho vợ chồng ông ⟨H1⟩, bà ⟨L1⟩ số tiền gốc là 200.000.000đ (Hai trăm triệu đồng).
⟨H1⟩, ⟨L1⟩ 부부의 민사진행신청서 제출 시점부터, ⟨H2⟩, ⟨P1⟩ 부부는 2015년 민법 제468조 제2항의 규정에 따라 집행 지연 기간에 상응하는 집행 지연금에 대한 이자를 추가로 부담하여야 한다.
Kể từ khi vợ, chồng ông ⟨H1⟩, bà ⟨L1⟩ có đơn yêu cầu thi hành án dân sự thì vợ, chồng anh ⟨H2⟩, chị ⟨P1⟩ còn phải chịu lãi suất đối với khoản tiền chậm thi hành án tương ứng với thời gian chậm thi thành án theo quy định tại khoản 2. Điều 468 Bộ luật dân sự năm 2015.
2.2. 소송비용에 관하여: ⟨H2⟩, ⟨P1⟩ 부부는 1심 민사소송비용 5.000.000đ(오백만 동)을 부담하여야 한다.
2.2. Về án phí: Vợ, chồng anh ⟨H2⟩, chị ⟨P1⟩ phải chịu 5.000.000đ (Năm triệu đồng) án phí dân sự sơ thẩm.
3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력을 발생하며, 항소 절차에 따른 항소나 항고의 대상이 되지 않는다.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. 본 결정은 민사집행법 제2조의 규정에 따라 집행되며, 민사집행 채권자와 민사집행 채무자는 민사집행법 제6조, 제7조 및 제9조의 규정에 따른 집행 합의권, 집행 신청권, 자진 집행 또는 강제 집행권을 가지며, 집행시효는 민사집행법 제30조의 규정에 따라 실시된다.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự, thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành dân sự.
수신처:
Nơi nhận:
|
- 하노이시 인민법원; - TAND TP.Hà Nội; - 하노이 제9구역 인민검찰원; - VKSND KV 9 - Hà Nội; - 하노이 제9구역 민사집행실; - Phòng THADS KV 9- Hà Nội; - 각 당사자; - Các đương sự; - 사건 기록 보관. - Lưu hồ sơ vụ án. |
판사 THẨM PHÁN Nguyễn Đức Thưởng Nguyễn Đức Thưởng |