|
하노이 제5구역 인민법원 TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 5 - HÀ NỘI 번호: 979/2026/QĐST-HNGĐ Số: 979/2026/QĐST- HNGĐ |
베트남 사회주의 공화국 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 독립 - 자유 - 행복 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 하노이, 2026년 9월 3일 Hà Nội, ngày 03 tháng 9 năm 2026 |
결정
QUYẾT ĐỊNH
합의이혼 및 당사자 간 합의 인정
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
다음 당사자 간의 하노이시 제5구역 인민법원의 2026년 8월 7일 자 접수번호 제865/2026/TLST-HNGĐ호 혼인 및 가족 사건 기록에 근거함:
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số 865/2026/TLST-HNGĐ ngày 07 tháng 08 năm 2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 – thành phố Hà Nội giữa:
- 원고: ⟨N1⟩(남), 1968년생; CCCD: 00106803….; 거주지: 하노이시 B사 x촌 B로 1015골목 55호.
- Nguyên đơn: anh ⟨N1⟩, sinh năm 1968; CCCD: 00106803….; Nơi cư trú: Số 55 ngõ 1015 đường B, thôn x, xã B, thành phố Hà Nội.
- 피고: ⟨H1⟩(여), 1973년생; CC: 00117304…..; 거주지: 하노이시 B사 x촌 B로 1015골목 55호.
- Bị đơn: chị ⟨H1⟩, sinh năm 1973; CC: 00117304…..; Nơi cư trú: Số 55 ngõ 1015 đường B, thôn x, xã B, thành phố Hà Nội.
민사소송법 제212조 및 제213조에 근거함;
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
2014년 혼인 및 가족법 제51조, 제55조에 근거함;
Căn cứ vào các Điều 51, 55 của Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;
법원 수수료 및 비용의 징수, 면제, 감면, 납부, 관리 및 사용에 관한 국회 상임위원회의 2016년 12월 30일 자 결의 제326/2016/UBTVQH14호에 근거함;
Căn cứ vào Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
2026년 8월 24일 자 자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서에 근거함.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 24 tháng 08 năm 2026.
판단:
XÉT THẤY:
2026년 8월 24일 자 자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서에 기재된 당사자들의 합의이혼 및 합의는 완전히 자발적이며 법률에 위반되지 않고, 사회 도덕에 반하지 아니한다.
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 24 tháng 08 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서를 작성한 날로부터 07일의 기간이 경과하였고, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자는 없다.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
결정:
QUYẾT ĐỊNH:
1. ⟨N1⟩과 ⟨H1⟩ 간의 합의이혼을 인정한다.
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh ⟨N1⟩ và chị ⟨H1⟩.
2. 당사자들의 합의 사항을 구체적으로 다음과 같이 인정한다:
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1 자녀 문제: ⟨N1⟩과 ⟨H1⟩ 사이에 1996년 7월 7일생 ⟨N2⟩ 및 2005년 4월 29일생 ⟨N3⟩ 등 02명의 사건본인이 있으나, 이미 성년에 달하여 법원에 양육에 관한 해결을 청구하지 아니한다.
2.1 Về con chung: Anh ⟨N1⟩ và chị ⟨H1⟩ có 02 con chung là ⟨N2⟩ sinh ngày 07/07/1996 và ⟨N3⟩ sinh ngày 29/4/2005 đã thành niên, không yêu cầu Tòa án giải quyết về việc nuôi dưỡng.
2.2 부부 공동재산: ⟨N1⟩과 ⟨H1⟩은 부부 공동재산에 관하여 법원에 해결을 청구하지 아니하기로 일치하여 합의하였다.
2.2 Về tài sản chung vợ chồng: anh ⟨N1⟩ và chị ⟨H1⟩ thống nhất thỏa thuận không yêu cầu Tòa án giải quyết về tài sản chung vợ chồng.
2.3 소송비용: ⟨N1⟩이 1심 이혼 소송비용 150,000동 전액을 자발적으로 부담하며, 이는 2026년 8월 5일 자 하노이시 민사집행국 영수증 기호 BLTU/26E 제0003002호에 따라 이미 납부한 소송비용 예납금 300,000동에서 공제 처리되고, ⟨N1⟩에게 150,000동을 환급한다.
2.3 Về án phí: Anh ⟨N1⟩ tự nguyện chịu toàn bộ 150.000 đồng án phí ly hôn sơ thẩm, được khấu trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng án phí đã nộp theo Biên lai ký hiệu BLTU/26E số 0003002 ngày 05/8/2026 tại Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội, hoàn trả anh ⟨N1⟩ số tiền 150.000 đồng.
3. 본 결정은 발령 즉시 효력이 발생하며, 항소나 상고 절차에 따른 불복 대상이 되지 아니한다.
3. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
수신처:
Nơi nhận:
|
- 하노이 제5구역 인민검찰청; - VKSND KV 5-Hà Nội; - 하노이시 민사집행국; - Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội; - Đ사 인민위원회 - 현 하노이시 B사 (혼인등록번호: 41, 1995년 12월 26일 자); - UBND xã Đ - nay là Xã B - tp Hà Nội. (Số ĐKKH: 41 ngày 26/12/1995) - 당사자들; - Các đương sự; - 기록 보관. - Lưu hồ sơ. |
판사 THẨM PHÁN Vũ Thị Hương Vũ Thị Hương |