|
PEOPLE’S COURT OF AREA 5 - HÀ NỘI TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 5 - HÀ NỘI No.: 978/2026/QĐST- HNGĐ Số: 978/2026/QĐST- HNGĐ |
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Independence - Freedom - Happiness Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, September 03, 2026 Hà Nội, ngày 03 tháng 9 năm 2026 |
DECISION
QUYẾT ĐỊNH
RECOGNITION OF CONSENT DIVORCE AND AGREEMENT OF THE PARTIES
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Pursuant to the case file of the marriage and family case accepted under No. 881/2026/TLST-HNGĐ dated August 10, 2026, by the People’s Court of Area 5 – Hà Nội, between:
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số 881/2026/TLST-HNGĐ ngày 10 tháng 8 năm 2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 – Hà Nội giữa:
- Plaintiff: Mr. ⟨D1⟩, born in 1987; ID Card No.: 00108703.... issued on 08/12/2025 by the Police Department for Administrative Management of Social Order; Place of residence: No. 1A, Alley 303/42 P Street, Group 19, P Ward, Hà Nội City.
- Nguyên đơn: Anh ⟨D1⟩, sinh năm 1987; Căn cước số: 00108703.... cấp ngày 08/12/2025 tại cục cảnh sát QLHC về TTXH; Nơi cư trú: Số 1A, ngõ 303/42 đường P, tổ 19, phường P, thành phố Hà Nội.
- Defendant: Ms. ⟨N1⟩, born in 1991; Citizen Identity Card No.: 00119103.... issued on 25/4/2021 by the Police Department for Administrative Management of Social Order; Place of residence: No. 103 Đ, Dốc L Hamlet, P Commune, Hà Nội City.
- Bị đơn: chị ⟨N1⟩, sinh năm 1991; Căn cước công dân số: 00119103.... cấp ngày 25/4/2021 tại cục cảnh sát QLHC về TTXH; Nơi cư trú: Số 103 Đ, thôn Dốc L, xã P, thành phố Hà Nội.
Pursuant to Article 212 and Article 213 of the Civil Procedure Code;
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Pursuant to Articles 51, 55, 81, 82, and 83 of the 2014 Law on Marriage and Family;
Căn cứ vào các Điều 51, 55, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;
Pursuant to Resolution No. 326/2016/UBTVQH14 dated 30/12/2016 of the Standing Committee of the National Assembly providing for the collection rates, exemption, reduction, collection, payment, management, and use of court fees and charges;
Căn cứ vào Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Pursuant to the minutes of recording the voluntary divorce and successful mediation dated August 22, 2026.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 22 tháng 8 năm 2026.
CONSIDERING THAT:
XÉT THẤY:
The consent divorce and the agreement of the parties recorded in the minutes of recording the voluntary divorce and successful mediation dated August 22, 2026, are completely voluntary and not contrary to law and not contrary to social ethics.
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 22 tháng 8 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
The 07-day time limit from the date of making the minutes of recording the voluntary divorce and successful mediation has expired, and no party has changed their opinion regarding such agreement.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
DECIDES:
QUYẾT ĐỊNH:
1. To recognize the consent divorce between Mr. ⟨D1⟩ and Ms. ⟨N1⟩.
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh ⟨D1⟩ và chị ⟨N1⟩.
2. To recognize the agreement of the parties specifically as follows:
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1 Regarding common children: Mr. ⟨D1⟩ and Ms. ⟨N1⟩ have 01 common child named ⟨D2⟩, born on 08/4/2020. Upon divorce, the common child ⟨D2⟩ is assigned to Ms. ⟨N1⟩ for direct custody and upbringing; Mr. T shall provide child support for the common child ⟨D2⟩ in the amount of 5,000,000 VND/month from the time of divorce until the common child attains adulthood or until there is a new request.
2.1 Về con chung: Anh ⟨D1⟩ và chị ⟨N1⟩ có 01 con chung ⟨D2⟩, sinh ngày 08/4/2020. Khi ly hôn, giao con chung ⟨D2⟩ cho chị ⟨N1⟩ được trực tiếp nuôi dưỡng, anh T cấp dưỡng nuôi con chung ⟨D2⟩ là 5.000.000 đồng/tháng kể từ thời điểm ly hôn đến khi con chung thành niên hoặc có yêu cầu mới.
No one may obstruct the party not directly raising the common child from visiting, caring for, nurturing, and educating the child.
Không ai được cản trở người không trực tiếp nuôi con chung trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con.
2.2 Regarding common marital property: Mr. ⟨D1⟩ and Ms. ⟨N1⟩ mutually agreed not to request the Court to settle common marital property.
2.2 Về tài sản chung vợ chồng: Anh ⟨D1⟩ và chị ⟨N1⟩ thống nhất thỏa thuận không yêu cầu Tòa án giải quyết về tài sản chung vợ chồng.
2.3 Regarding court fees: Mr. ⟨D1⟩ voluntarily bears the entire first-instance divorce court fee of 150,000 VND and child support court fee of 150,000 VND, which are to be deducted from the advance court fee amount of 300,000 VND paid according to Receipt Form BLTU/26E No. 0003208 dated 06/8/2026 at the Civil Judgment Enforcement of Hà Nội City.
2.3 Về án phí: Anh ⟨D1⟩ tự nguyện chịu toàn bộ 150.000 đồng án phí ly hôn sơ thẩm và 150.000 đồng án phí về việc cấp dưỡng nuôi con, được khấu trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng án phí đã nộp theo Biên lai ký hiệu BLTU/26E số 0003208 ngày 06/8/2026 tại Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội.
3. This Decision takes effect immediately upon its issuance and is not subject to appeal or protest under appellate procedures.
3. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Recipients:
Nơi nhận:
|
- People’s Procuracy of Area 5 - Hà Nội; - VKSND KV 5-Hà Nội; - Civil Judgment Enforcement of Hà Nội City; - Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội; - People’s Committee of P Ward - now Ph Ward - Hà Nội City (Marriage Registration No.: 87 dated 26/11/2015); - UBND phường P - nay là Phường Ph - tp Hà Nội. (Số ĐKKH: 87 ngày 26/11/2015) - The parties; - Các đương sự; - Case file. - Lưu hồ sơ. |
JUDGE THẨM PHÁN Vũ Thị Hương Vũ Thị Hương |