|
하노이 제2구역 인민법원 TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2 - HÀ NỘI 번호: 854/2026/QĐST-HNGĐ Số: 854/2026/QĐST-HNGĐ |
베트남사회주의공화국 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 독립 - 자유 - 행복 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 하노이, 2026년 09월 11일 Hà Nội, ngày 11 tháng 09 năm 2026 |
결정
QUYẾT ĐỊNH
합의이혼 및 당사자 간 합의 인정
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
하노이 제2구역 인민법원
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2 - HÀ NỘI
2015년 민사소송법 제212조, 제213조, 제397조에 근거하여;
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213, Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
2014년 혼인 및 가족법 제55조, 제81조, 제82조, 제83조에 근거하여;
Căn cứ Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;
2015년 수수료 및 요금법에 근거하여;
Căn cứ Luật phí và lệ phí năm 2015;
법원 소송비용 및 수수료의 징수, 면제, 감면, 납부, 관리 및 사용에 관한 국회 상임위원회의 2016년 12월 30일 자 결의 제326/2016/UBTVQH14호에 근거하여;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
다음의 소송참가인들로 구성된 “합의이혼 인정 청구”에 관한 2026년 08월 25일 자 제1101/2026/TLST-HNGĐ호 혼인가족 사건 기록을 검토한 후:
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân gia đình số 1101/2026/TLST-HNGĐ ngày 25 tháng 08 năm 2026 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
청구인:
Người yêu cầu:
1. ⟨T1⟩, 1989년생
1. Anh ⟨T1⟩, sinh năm 1989
거주지: 하노이시 T동 A조 D골목 A호
Nơi cư trú: Số A Ngõ D Tổ A, phường T, thành phố Hà Nội
2. ⟨V1⟩, 1991년생
2. Chị ⟨V1⟩, sinh năm 1991
주민등록지: 하노이시 H동 H거리 F호; 거주지: Hưng Yên성 P사 E도시구역 S아파트 SF호
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Số F phố H, phường H, thành phố Hà Nội; Nơi cư trú: Căn hộ SF, Chung cư S, Khu đô thị E, xã P, tỉnh Hưng Yên
법원의 판단:
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
2026년 08월 10일 자 합의이혼에 관한 당사자 합의 승인 조서에 기록된 당사자들의 합의이혼 및 합의 내용은 전적으로 자발적이며 법률에 위반되지 아니하고, 사회 도덕에 반하지 아니한다.
Việc thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự được ghi nhận trong Biên bản ghi nhận sự thỏa thuận của các đương sự về thuận tình ly hôn ngày 10 tháng 08 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
재결합을 위한 화해 불성립 조서를 작성한 날로부터 7일의 기간이 경과하였으나, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자가 없다.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
결정한다:
QUYẾT ĐỊNH:
1. 당사자들의 합의이혼 및 합의 내용을 다음과 같이 구체적으로 인정한다:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- 혼인관계에 관하여: ⟨T1⟩과(와) ⟨V1⟩은(는) 합의이혼하기로 원만히 합의하였다.
- Về quan hệ hôn nhân: Anh ⟨T1⟩ và chị ⟨V1⟩ thống nhất thoả thuận thuận tình ly hôn.
- 자녀에 관하여: 부부는 두 사람 사이에 2017년 09월 24일생 ⟨T2⟩ 및 2017년 09월 24일생 ⟨T3⟩의 두 자녀가 있음을 일치하여 확인한다.
- Về con chung: Anh chị thống nhất xác nhận vợ chồng có hai con chung là ⟨T2⟩, sinh ngày 24/09/2017 và ⟨T3⟩, sinh ngày 24/09/2017.
두 사람의 합의를 인정한다: 두 자녀 모두 D이(가) 직접 양육하고 교육하도록 인도한다. D이(가) H에게 자녀 양육비를 청구하지 아니하였으므로, D의 청구가 있을 때까지 H의 자녀 양육비 지급 의무를 일시 유예한다.
Ghi nhận sự thoả thuận của anh chị: Giao cả hai con chung cho anh D trực tiếp nuôi dưỡng, giáo dục. Anh D không yêu cầu chị H cấp dưỡng nuôi con nên tạm hoãn nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung của chị H đến khi anh D có yêu cầu
H은(는) 자녀를 자유롭게 면접교섭하고 돌볼 권리를 가지며, 누구도 이를 방해할 수 없다.
Chị H có quyền đi lại thăm nom, chăm sóc con chung, không ai được cản trở.
- 공동재산에 관하여 (공동 동산 + 부동산 포함): 두 사람이 자체적으로 합의하여 해결을 청구하지 아니하였으므로 법원은 판단하지 아니한다.
- Về tài sản chung (gồm động sản + bất động sản chung): Anh chị tự thỏa thuận, không yêu cầu giải quyết nên Toà án không xét
- 공동채무에 관하여: 두 사람은 공동채무가 없음을 확인하고 해결을 청구하지 아니하였으므로 법원은 판단하지 아니한다.
- Về các khoản nợ chung: Anh chị xác nhận không có, không yêu cầu giải quyết nên Toà án không xét
- 기타 문제에 관하여: 없음.
- Về các vấn đề khác: Không.
2. 수수료에 관하여: ⟨T1⟩이(가) 민사사건 해결 수수료 전액인 300,000동을 자발적으로 부담하기로 한 의사를 인정하며, 이는 하노이 제2구역 민사집행처의 2026년 08월 25일 자 제0004564호 법원 소송비용·수수료 예납금 수납 영수증에 따라 이미 납부한 수수료 예납금에서 공제한다. D은(는) 법원 수수료를 완납하였다.
2. Về lệ phí: Ghi nhận sự tự nguyện của anh ⟨T1⟩ tự nguyện chịu cả 300.000 đồng lệ phí giải quyết việc dân sự, được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí anh đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0004564 ngày 25/08/2026 của Phòng thi hành án dân sự khu vực 2 - Hà Nội. Anh D đã nộp đủ lệ phí Tòa án.
3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력이 발생하며, 항소 및 상고 절차에 따른 불복 대상이 되지 아니한다.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
송달처:
Nơi nhận:
|
- 당사자; - Đương sự; - 하노이 제2구역 검찰원; - Viện kiểm sát khu vực 2 - Hà Nội; - 하노이시 Hoàn Kiếm동 인민위원회 (2017년 09월 21일 자 제39/2017호) - UBND phường Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (số 39/2017 ngày 21/09/2017) - 기록 보관. - Lưu hồ sơ. |
판사 THẨM PHÁN Đỗ Thị Diệu Thúy Đỗ Thị Diệu Thúy |