|
제11구역 인민법원 - 하노이 TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 11 - HÀ NỘI 번호: 835/2026/QĐST-HNGĐ Số: 835/2026/QĐST-HNGĐ |
베트남사회주의공화국 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 독립 - 자유 - 행복 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 하노이, 2026년 08월 17일 Hà Nội, ngày 17 tháng 08 năm 2026 |
결정
QUYẾT ĐỊNH
합의이혼 및 당사자 간 합의 인정
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
제11구역 인민법원 – 하노이
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 11 – HÀ NỘI
2015년 민사소송법 제212조, 제213조, 제397조에 근거하여;
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213, Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
2014년 혼인 및 가족법 제55조, 제81조, 제82조, 제83조에 근거하여;
Căn cứ Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật HNGĐ năm 2014;
2015년 수수료 및 비용법에 근거하여;
Căn cứ Luật phí và lệ phí năm 2015;
소송비용 및 법원 수수료의 징수, 면제, 감면, 납부, 관리 및 사용에 관한 국회 상임위원회의 2016년 12월 30일자 결의 제326/2016/UBTVQH14호에 근거하여;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
합의이혼 인정 청구에 관하여 2026년 08월 03일자로 접수된 사건번호 제756/2026/TLST-HNGĐ호의 혼인 및 가족 사건 기록을 검토한 후, 다음의 소송참가인들을 포함하여:
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý số 756/2026/TLST-HNGĐ ngày 03 tháng 08 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
청구인:
Người yêu cầu:
- chị ⟨P1⟩ - 1992년 05월 21일생;
- Chị ⟨P1⟩ - sinh ngày 21/05/1992;
신분증 번호: 025192000320;
Căn cước số: 025192000320;
거주지: 하노이시 T동 Đ마을.
Nơi cư trú: Xóm Đ, phường T, thành phố Hà Nội.
- anh ⟨D1⟩ - 1980년 11월 02일생;
- Anh ⟨D1⟩ - sinh ngày 02/11/1980;
시민신분증 번호: 001080019621;
Căn cước công dân số: 001080019621;
거주지: 하노이시 T동 Đ마을.
Nơi cư trú: Xóm Đ, phường T, thành phố Hà Nội.
법원의 판단:
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
2026년 08월 07일자 당사자 간 합의이혼 합의 기록 조서에 기록된 합의이혼 및 당사자 간의 합의는 완전히 자발적이며 법률에 위배되지 않고, 사회 도덕에 반하지 않는다.
Việc thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự được ghi nhận trong Biên bản ghi nhận sự thỏa thuận của các đương sự về thuận tình ly hôn ngày 07 tháng 08 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
재결합 조정 불성립 조서 작성일로부터 07일의 기간이 경과하였으며, 해당 합의에 대해 의견을 변경한 당사자는 없다.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
결정:
QUYẾT ĐỊNH:
1. chị ⟨P1⟩와 anh ⟨D1⟩ 간의 합의이혼을 인정한다.
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị ⟨P1⟩ và anh ⟨D1⟩.
2. 당사자 간의 다음과 같은 구체적 합의를 인정한다:
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- 감정 관계: chị ⟨P1⟩와 anh ⟨D1⟩는 상호 일치하여 합의이혼하기로 합의한다.
- Về tình cảm: Chị ⟨P1⟩ và anh ⟨D1⟩ cùng thống nhất thoả thuận, thuận tình ly hôn.
- 자녀 관계: chị T와 anh Q는 사건본인 ⟨D2⟩(2011년 11월 09일생)과 사건본인 ⟨D3⟩(2014년 10월 10일생) 등 02명의 사건본인을 두고 있다. 이혼 후, chị T가 02명의 사건본인 P와 사건본인 V가 성년(만 18세 이상)이 되거나 다른 변경이 있을 때까지 직접 양육, 돌봄 및 교육을 담당하는 자가 된다.
- Về con chung: Chị T và anh Q có 02 con chung là cháu ⟨D2⟩, sinh ngày 09/11/2011 và cháu ⟨D3⟩, sinh ngày 10/10/2014. Sau ly hôn, chị T là người trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục 02 con chung là cháu P và cháu V cho đến khi con chung thành niên (đủ 18 tuổi) hoặc có sự thay đổi khác.
사건본인 양육비에 관하여: chị T와 anh Q는 자체적으로 합의하였으며, 법원에 해결을 청구하지 아니한다.
Về cấp dưỡng nuôi con chung: Chị T và anh Q tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
anh Q는 사건본인을 면접교섭하고 돌볼 권리와 의무가 있으며 누구도 이를 방해할 수 없다.
Anh Q có quyền, nghĩa vụ thăm nom, chăm sóc con chung không ai được cản trở.
- 공동재산 및 주택·토지에 관하여: chị T와 anh Q는 없음으로 일치 확인하였고 법원에 해결을 청구하지 않았으므로 법원은 판단하지 아니한다.
- Về tài sản, nhà đất chung: Chị T và anh Q thống nhất xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên Tòa án không xét.
- 공동채무에 관하여: chị T와 anh Q는 없음으로 일치 확인하였고 법원에 해결을 청구하지 않았으므로 법원은 판단하지 아니한다.
- Về các khoản nợ chung: Chị T và anh Q thống nhất xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên Tòa án không xét.
- 수수료에 관하여: chị ⟨P1⟩와 anh ⟨D1⟩은 각자 150.000동의 민사사건 처리 수수료를 부담해야 한다; 하노이시 민사집행국 2026년 08월 03일자 번호 제0002906호 소송비용·법원 수수료 예납금 영수증에 따라 납부한 수수료 예납금에서 공제하여, chị T가 민사사건 처리 수수료 전액인 300.000동을 자발적으로 부담하기로 한 것을 인정한다. chị T는 법원 수수료를 전액 납부하였다.
- Về lệ phí: Chị ⟨P1⟩ và anh ⟨D1⟩ mỗi người phải chịu 150.000 đồng lệ phí giải quyết việc dân sự; Ghi nhận sự tự nguyện của chị T chịu toàn bộ 300.000 đồng lệ phí giải quyết việc dân sự, được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0002906 ngày 03/08/2026 của Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội. Chị T đã nộp đủ lệ phí Tòa án.
- 기타 문제에 관하여: chị T와 anh Q는 다른 청구 사항이 없다.
- Về các vấn đề khác: Chị T và anh Q không có yêu cầu gì khác.
3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력을 발생하며, 항소 및 상고 절차에 따라 불복할 수 없다.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
수신처:
Nơi nhận:
|
- 당사자; - Đương sự; - 제11구역 인민검찰원 - 하노이; - Viện kiểm sát nhân dân khu vực 11 - Hà Nội; - 푸토성 떤선현 미투언사 인민위원회 (현 푸토성 민다이사) (제21호, 제01권, 2010년 05월 27일); - UBND xã Mỹ Thuận, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ (nay là xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ) (số 21, quyển số 01, ngày 27/05/2010); - 기록 보관. - Lưu hồ sơ. |
판사 THẨM PHÁN Lê Hương Giang Lê Hương Giang |