|
럼동성 제3구역 인민법원 – 럼동성 TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 3 – LÂM ĐỒNG TỈNH LÂM ĐỒNG 번호: 60/2026/QĐST-DS Số: 60/2026/QĐST- DS |
베트남 사회주의 공화국 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 독립 – 자유 – 행복 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc 럼동, 2026년 9월 14일 Lâm Đồng, ngày 14 tháng 9 năm 2026 |
결정
QUYẾT ĐỊNH
당사자 간 합의 인정
CÔNG NHẬN THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
민사소송법 제212조 및 제213조에 근거하여;
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
2026년 6월 9일 자 접수번호 제251/2026/TLST-DS호 민사사건 전체의 해결에 관하여 당사자 간 합의가 성립되었음을 내용으로 하는 2026년 9월 5일 자 화해성립조서에 근거하여;
Căn cứ vào Biên bản hòa giải thành ngày 05 tháng 9 năm 2026 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số 251/2026/TLST- DS ngày 09 tháng 6 năm 2026.
화해성립조서를 수령하였으며 화해성립조서에서 당사자들이 합의한 내용에 동의함을 표시한 ⟨N1⟩ 씨의 2026년 9월 5일 자 진술서에 근거하여.
Căn cứ Đơn trình bày đề ngày 05/9/2026 của ông ⟨N1⟩ thể hiện đã nhận được Biên bản hòa giải thành và đồng ý với nội dung thỏa thuận mà các đương sự đã thống nhất tại Biên bản hòa giải thành.
판단함:
XÉT THẤY:
사건 전체의 해결에 관하여 화해성립조서에 기재된 당사자 간의 합의는 자발적이며, 당사자 간 합의 내용은 법률의 금지 규정을 위반하지 않고 사회 미풍양속에 반하지 않는다.
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong Biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
화해성립조서가 작성된 날로부터 7일의 기간이 경과하였으며, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자가 없다.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
결정함:
QUYẾT ĐỊNH:
1. 당사자 간 합의를 인정한다:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- 원고: ⟨H1⟩, 1970년생.
- Nguyên đơn: Bà ⟨H1⟩, sinh năm: 1970.
주소: 럼동성 T면 Đ촌.
Địa chỉ: Thôn Đ, xã T, tỉnh Lâm Đồng.
위임대리인: ⟨N2⟩, 1988년생.
Người đại diện theo ủy quyền: Ông ⟨N2⟩, sinh năm: 1988.
주소: 럼동성 C-Đ동 Q구역 C.
Địa chỉ: C Khu Q, phường C - Đ, tỉnh Lâm Đồng.
- 피고: ⟨N3⟩, 1981년생.
- Bị đơn: Bà ⟨N3⟩, sinh năm: 1981.
주소: 럼동성 T면 T촌.
Địa chỉ: Thôn T, xã T, tỉnh Lâm Đồng.
위임대리인: ⟨V1⟩, 1971년생.
Người đại diện theo ủy quyền: Ông ⟨V1⟩, sinh năm: 1971.
주소: 럼동성 X동 H, E호.
Địa chỉ: Số E H, phường X, tỉnh Lâm Đồng.
- 관련 권리·의무자: ⟨N1⟩, 1979년생.
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Ông ⟨N1⟩, sinh năm: 1979.
주소: 럼동성 T면 T촌.
Địa chỉ: Thôn T, xã T, tỉnh Lâm Đồng.
2. 당사자 간 합의 내용은 구체적으로 다음과 같다:
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. ⟨N3⟩ 씨와 ⟨H1⟩ 씨 간에 럼동성 L현(현 T면) Đ면 T촌 소재 지도번호 221, 필지번호 37에 속한 18,989m2 면적의 토지에 대하여 체결된 2021년 12월 23일 자 및 2022년 1월 28일 자 토지사용권 및 지상재산 양도 예약금 계약이 무효임을 선언한다.
2.1. Tuyên bố Hợp đồng đặt cọc chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất ngày 23/12/2021 và ngày 28/01/2022 giữa bà ⟨N3⟩ với bà ⟨H1⟩ đối với diện tích đất 18.989m2 thuộc thửa đất số 37, tờ bản đồ số 221 tại thôn T, xã Đ, huyện L (nay là xã T), tỉnh Lâm Đồng vô hiệu.
2.2. ⟨N3⟩ 씨는 ⟨H1⟩ 씨에게 이미 수령한 예약금인 310,000,000동을 반환할 의무가 있다.
2.2. Bà ⟨N3⟩ có nghĩa vụ thanh toán lại cho bà ⟨H1⟩ số tiền đã nhận đặt cọc là 310.000.000 đồng.
집행채권자의 집행 신청일로부터 집행이 완료될 때까지, 집행의무자는 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 2015년 민법 제357조 및 제468조에 규정된 이율에 따른 미집행 잔액에 대한 이자를 부담하여야 한다.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
2.3. 소송비용에 관하여: ⟨N3⟩ 씨가 1심 민사소송비용 8,050,000동을 부담하기로 한다.
2.3. Về án phí: Bà ⟨N3⟩ nhận chịu số tiền 8.050.000 đồng án phí dân sự sơ thẩm.
⟨H1⟩ 씨에게 럼동성 제3구역 민사집행국 영수증 번호 제0010771호(2026년 6월 9일 자)에 따라 납부된 1심 민사소송비용 예납금 26,505,000동을 환급한다.
Hoàn trả cho bà ⟨H1⟩ số tiền 26.505.000 đồng tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm đã nộp theo biên lai thu số 0010771 ngày 09/6/2026 của Phòng thi hành án dân sự khu vực 3 – Lâm Đồng.
3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력이 발생하며 항소 절차에 따른 항소나 항고의 대상이 되지 아니한다.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. 본 결정은 민사집행법 제2조의 규정에 따라 집행되며, 민사집행채권자 및 민사집행의무자는 민사집행법 제4조, 제6조, 제7조 및 제8조의 규정에 따른 집행합의권, 집행신청권, 자발적 집행권 또는 강제집행을 당할 의무를 가지고; 집행시효는 2025년 민사집행법 제34조의 규정에 따라 적용된다./.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 của Luật Thi hành án Dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 4, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 của Luật Thi hành án Dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 34 của Luật Thi hành án dân sự năm 2025./.
수신처:
Nơi nhận:
- 럼동성 인민법원 (2);
- TAND tỉnh Lâm Đồng (2);
- 럼동성 제3구역 인민검찰원;
- VKSND khu vực 3 - Lâm Đồng;
- 럼동성 제3구역 민사집행국;
- Phòng THADS khu vực 3 – Lâm Đồng;
- 당사자;
- Đương sự;
- 사건기록 편철.
- Lưu HSVA.
판사
THẨM PHÁN
Phạm Phước Minh Phong
Phạm Phước Minh Phong
서식 제38-DS호 (최고인민법원 판사협의회 2017년 1월 13일 자 결의 제01/2017/NQ-HĐTP호 부속 공포)
Mẫu số 38-DS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐTP ngày 13 tháng 01 năm 2017 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao)
..... 인민법원(1)
TÒA ÁN NHÂN DÂN.....(1)
번호: ...../...../QĐST-..... (2)
Số:...../...../QĐST-..... (2)
베트남 사회주의 공화국
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
독립 - 자유 - 행복
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....., 20...년 ...월 ...일
....., ngày...... tháng ...... năm......
결정
QUYẾT ĐỊNH
당사자 간 합의 인정
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
민사소송법 제212조 및 제213조에 근거하여;
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
...년 ...월 ...일 접수번호 제.../.../TLST-...(3)호 민사사건 전체의 해결에 관하여 당사자 간 합의가 성립되었음을 내용으로 하는 ...년 ...월 ...일 자 화해성립조서에 근거하여.
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày.....tháng......năm ..... về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số:…/…./TLST-…..(3) ngày…tháng… năm.....
판단함:
XÉT THẤY:
사건 전체의 해결에 관하여 화해성립조서에 기재된 당사자 간의 합의는 자발적이며, 당사자 간 합의 내용은 법률의 금지 규정을 위반하지 않고 사회 미풍양속에 반하지 않는다.
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
화해성립조서가 작성된 날로부터 7일의 기간이 경과하였으며, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자가 없다.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
결정함:
QUYẾT ĐỊNH:
1. 당사자 간 합의를 인정한다:(4) .................................................................................................................................
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:(4) .................................................................................................................................
2. 당사자 간 합의 내용은 구체적으로 다음과 같다:(5) .................................................................................................................................
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:(5) .................................................................................................................................
3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력이 발생하며 항소 절차에 따른 항소나 항고의 대상이 되지 아니한다.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. 본 결정은 민사집행법 제2조의 규정에 따라 집행되며, 민사집행채권자 및 민사집행의무자는 민사집행법 제6조, 제7조 및 제9조의 규정에 따른 집행합의권, 집행신청권, 자발적 집행권 또는 강제집행을 당할 의무를 가지고; 집행시효는 민사집행법 제30조의 규정에 따라 적용된다.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
수신처:
Nơi nhận:
- 당사자;
- Đương sự;
- 동급 인민검찰원;
- Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp;
- 사건기록 편철.
- Lưu hồ sơ vụ án.
판사
THẨM PHÁN
서식 제38-DS호 작성 요령:
Hướng dẫn sử dụng mẫu số 38-DS:
(1) 당사자 간 합의 인정 결정을 내리는 인민법원의 명칭을 기재함. 현급 인민법원인 경우 어느 성, 중앙직할시 관할의 현 인민법원인지를 명확히 기재하고(예: H성 X현 인민법원), 성·중앙직할시 인민법원인 경우 해당 성(직할시) 인민법원을 명확히 기재함(예: 하노이시 인민법원).
(1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự; nếu là Toà án nhân dân cấp huyện, thì cần ghi rõ Toà án nhân dân huyện nào thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu là Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội).
(2) 첫 번째 칸에는 번호를, 두 번째 칸에는 결정 발령 연도를 기재함(예: 번호: 02/2017/QĐST-KDTM).
(2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra quyết định (ví dụ: Số: 02/2017/QĐST-KDTM).
(3) 사건 접수 기호 및 접수 연월일을 기재함(예: 번호: 50/2017/TLST-KDTM).
(3) Ghi số ký hiệu và ngày, tháng, năm thụ lý vụ án (ví dụ: Số 50/2017/TLST-KDTM).
(4) 1심 판결문 서식의 작성 요령 순서에 따라 사건 당사자의 성명, 당사자 자격, 거주지 및 근무처 주소를 기재함.
(4) Ghi họ tên, tư cách đương sự trong vụ án, địa chỉ nơi cư trú và nơi làm việc của các đương sự theo thứ tự như hướng dẫn cách ghi trong mẫu bản án sơ thẩm.
(5) 화해성립조서에 나타난 사건 내 해결해야 할 각 쟁점에 관한 당사자 간의 합의 사항을 순서대로 빠짐없이 기재함(소송비용 포함).
(5) Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết trong vụ án đã được thể hiện trong biên bản hoà giải thành (kể cả án phí).
서식 제38-DS호 (최고인민법원 판사협의회 2017년 1월 13일 자 결의 제01/2017/NQ-HĐTP호 부속 공포)
Mẫu số 38-DS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐTP ngày 13 tháng 01 năm 2017 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao)
..... 인민법원(1)
TÒA ÁN NHÂN DÂN.....(1)
번호: ...../...../QĐST-..... (2)
Số:...../...../QĐST-..... (2)
베트남 사회주의 공화국
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
독립 - 자유 - 행복
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....., 20...년 ...월 ...일
....., ngày...... tháng ...... năm......
결정
QUYẾT ĐỊNH
당사자 간 합의 인정
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
민사소송법 제212조 및 제213조에 근거하여;
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
...년 ...월 ...일 접수번호 제.../.../TLST-...(3)호 민사사건 전체의 해결에 관하여 당사자 간 합의가 성립되었음을 내용으로 하는 ...년 ...월 ...일 자 화해성립조서에 근거하여.
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày.....tháng......năm ..... về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số:…/…./TLST-…..(3) ngày…tháng… năm.....
판단함:
XÉT THẤY:
사건 전체의 해결에 관하여 화해성립조서에 기재된 당사자 간의 합의는 자발적이며, 당사자 간 합의 내용은 법률의 금지 규정을 위반하지 않고 사회 미풍양속에 반하지 않는다.
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
화해성립조서가 작성된 날로부터 7일의 기간이 경과하였으며, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자가 없다.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
결정함:
QUYẾT ĐỊNH:
1. 당사자 간 합의를 인정한다:(4) .................................................................................................................................
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:(4) .................................................................................................................................
2. 당사자 간 합의 내용은 구체적으로 다음과 같다:(5) .................................................................................................................................
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:(5) .................................................................................................................................
3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력이 발생하며 항소 절차에 따른 항소나 항고의 대상이 되지 아니한다.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. 본 결정은 민사집행법 제2조의 규정에 따라 집행되며, 민사집행채권자 및 민사집행의무자는 민사집행법 제6조, 제7조 및 제9조의 규정에 따른 집행합의권, 집행신청권, 자발적 집행권 또는 강제집행을 당할 의무를 가지고; 집행시효는 민사집행법 제30조의 규정에 따라 적용된다.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
수신처:
Nơi nhận:
- 당사자;
- Đương sự;
- 동급 인민검찰원;
- Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp;
- 사건기록 편철.
- Lưu hồ sơ vụ án.
판사
THẨM PHÁN
서식 제38-DS호 작성 요령:
Hướng dẫn sử dụng mẫu số 38-DS:
(1) 당사자 간 합의 인정 결정을 내리는 인민법원의 명칭을 기재함. 현급 인민법원인 경우 어느 성, 중앙직할시 관할의 현 인민법원인지를 명확히 기재하고(예: H성 X현 인민법원), 성·중앙직할시 인민법원인 경우 해당 성(직할시) 인민법원을 명확히 기재함(예: 하노이시 인민법원).
(1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự; nếu là Toà án nhân dân cấp huyện, thì cần ghi rõ Toà án nhân dân huyện nào thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu là Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội).
(2) 첫 번째 칸에는 번호를, 두 번째 칸에는 결정 발령 연도를 기재함(예: 번호: 02/2017/QĐST-KDTM).
(2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra quyết định (ví dụ: Số: 02/2017/QĐST-KDTM).
(3) 사건 접수 기호 및 접수 연월일을 기재함(예: 번호: 50/2017/TLST-KDTM).
(3) Ghi số ký hiệu và ngày, tháng, năm thụ lý vụ án (ví dụ: Số 50/2017/TLST-KDTM).
(4) 1심 판결문 서식의 작성 요령 순서에 따라 사건 당사자의 성명, 당사자 자격, 거주지 및 근무처 주소를 기재함.
(4) Ghi họ tên, tư cách đương sự trong vụ án, địa chỉ nơi cư trú và nơi làm việc của các đương sự theo thứ tự như hướng dẫn cách ghi trong mẫu bản án sơ thẩm.
(5) 화해성립조서에 나타난 사건 내 해결해야 할 각 쟁점에 관한 당사자 간의 합의 사항을 순서대로 빠짐없이 기재함(소송비용 포함).
(5) Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết trong vụ án đã được thể hiện trong biên bản hoà giải thành (kể cả án phí).
수신처:
Nơi nhận:
- 당사자;
- Đương sự;
- 지린현 인민검찰원;
- VKSND huyện Di Linh;
- 지린진 인민위원회;
- UBND thị trấn Di Linh;
- 사건기록 편철.
- Lưu hồ sơ vụ án.
판사
THẨM PHÁN
Nguyễn Công Hoàn
Nguyễn Công Hoàn
서식 제40-DS호 (최고인민법원 판사협의회 2017년 1월 13일 자 결의 제01/2017/NQ-HĐTP호 부속 공포)
Mẫu số 40-DS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐTP ngày 13 tháng 01 năm 2017 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao)
..... 인민법원(1)
TOÀ ÁN NHÂN DÂN......(1)
번호: ...../...../QĐST-HNGĐ
Số:...../...../QĐST-HNGĐ
베트남 사회주의 공화국
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
독립 - 자유 - 행복
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., 20...년 ...월 ...일
...., ngày...... tháng ...... năm ......
결정
QUYẾT ĐỊNH
협의이혼
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
및 당사자 간 합의 인정
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
.....(2) 간의 .....년 .....월 .....일 접수번호 제.........................../.........................../TLST/HNGĐ호 민사사건 기록에 근거하여: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ......
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số.........................../.........................../TLST/HNGĐ ngày.....tháng....năm......, giữa(2): ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ......
민사소송법 제212조 및 제213조에 근거하여;
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
혼인 및 가족법 제55조, .....에 근거하여;
Căn cứ vào các điều 55,..... của Luật hôn nhân và gia đình;
.....년 .....월 .....일 자 자발적 이혼 및 화해성립 확인조서에 근거하여.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày.....tháng......năm .....
판단함:
XÉT THẤY:
.....년 .....월 .....일 자 자발적 이혼 및 화해성립 확인조서에 기재된 협의이혼 및 당사자 간의 합의는 전적으로 자발적이며 법률의 금지 규정을 위반하지 않고 사회 미풍양속에 반하지 아니한다.
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày.... tháng..... năm ....... là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
자발적 이혼 및 화해성립 확인조서가 작성된 날로부터 7일의 기간이 경과하였으며, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자가 없다.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
결정함:
QUYẾT ĐỊNH:
1. 다음 당사자 간의 협의이혼을 인정한다: (3)
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa (3)
2. 당사자 간 합의를 구체적으로 다음과 같이 인정한다:(4)
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:(4)
3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력이 발생하며 항소 절차에 따른 항소나 항고의 대상이 되지 아니한다.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
수신처:
Nơi nhận:
- 당사자;
- Đương sự;
- 동급 인민검찰원;
- Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp;
- 혼인신고를 처리한 기관;
- Cơ quan đã thực hiện việc đăng kết hôn;
사건기록 편철.
Lưu hồ sơ vụ án.
판사
THẨM PHÁN
서식 제40-DS호 작성 요령:
Hướng dẫn sử dụng mẫu số 40-DS:
(1) 당사자 간 합의 인정 결정을 내리는 인민법원의 명칭을 기재함. 현급 인민법원인 경우 어느 성, 중앙직할시 관할의 현 인민법원인지를 명확히 기재하고(예: H성 X현 인민법원), 성·중앙직할시 인민법원인 경우 해당 성(직할시) 인민법원을 명확히 기재함(예: 하노이시 인민법원).
(1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự; nếu là Toà án nhân dân cấp huyện thì cần ghi rõ Toà án nhân dân huyện nào thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu là Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội).
(2) 당사자의 성명, 주소를 기재함. 연령에 따라 성명 앞에 옹(Ông) 또는 파(Bà), 형(Anh) 또는 저(Chị)를 붙여 기재함.
(2) Ghi họ tên, địa chỉ của đương sự. Tuỳ theo độ tuổi mà ghi Ông hoặc Bà, Anh hoặc Chị trước khi ghi họ tên.
(3) 이혼 당사자의 성명을 기재함.
(3) Ghi họ tên của đương sự ly hôn.
(4) 자발적 이혼 및 화해성립 확인조서에 나타난 사건 내 해결해야 할 각 쟁점에 관한 당사자 간의 합의 사항을 순서대로 빠짐없이 기재함(소송비용 포함).
(4) Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết trong vụ án đã được thể hiện trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành (kể cả án phí).