베트남 법률 연구 베트남 변호사에게 문의하기

544/2026/QĐST-HNGĐ 가정불화로 인한 이혼 사건

인민법원 지역 11 - 껀터, 껀터시 · 2026-09-11 · 제1심 · 혼인 및 가족 · Hồ thị Tuyết H

면책조항: 본 내용은 법률 연구를 위하여 AI 번역되었으며, 오류를 포함할 수 있습니다. 본 웹사이트는 그 내용 또는 그를 근거로 한 어떠한 행위에 대해서도 법적 책임을 지지 않습니다. 법률 자문이 필요하시면 베트남 변호사에게 문의하세요.

제11구역 인민법원 – Cần Thơ

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 11 – CẦN THƠ

번호: 544/2026/QĐST-HNGĐ

Số: 544/2026/QĐST-HNGĐ

베트남 사회주의 공화국

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

독립 - 자유 - 행복

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Cần Thơ, 2026년 9월 11일

Cần Thơ, ngày 11 tháng 9 năm 2026

결정

QUYẾT ĐỊNH

합의이혼 및 당사자 간의 합의 인정

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

2026년 8월 28일 자 접수번호 제412/2026/TLST-HNGĐ호 혼인가족 사건 기록에 근거함, 당사자:

Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số: 412/2026/TLST-HNGĐ ngày 28 tháng 8 năm 2026, giữa:

원고: ⟨H1⟩ 여사, 1969년생.

Nguyên đơn: Bà ⟨H1⟩, sinh năm 1969.

주소: Cần Thơ 시, V 사, D 마을.

Địa chỉ: Ấp D, xã V, thành phố Cần Thơ.

피고: ⟨T1⟩ 씨, 1968년생.

Bị đơn: Ông ⟨T1⟩, sinh năm 1968.

주소: Cần Thơ 시, V 사, D 마을.

Địa chỉ: Ấp D, xã V, thành phố Cần Thơ.

민사소송법 제212조 및 제213조에 근거함;

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

혼인가족법 제55조에 근거함;

Căn cứ vào Điều 55 của Luật Hôn nhân và gia đình;

2026년 9월 3일 자 자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서에 근거함.

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 03 tháng 9 năm 2026.

판단:

XÉT THẤY:

2026년 9월 3일 자 자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서에 명시된 당사자들의 합의이혼 및 합의 내용은 전적으로 자발적이며, 법률의 금지 규정을 위반하지 않고, 사회 윤리에 반하지 않는다.

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 03 tháng 9 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서를 작성한 날로부터 7일의 기간이 경과하였으며, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자가 없다.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

결정:

QUYẾT ĐỊNH:

1. 다음 당사자 간의 합의이혼을 인정한다: ⟨H1⟩ 여사 및 ⟨T1⟩ 씨.

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Bà ⟨H1⟩ và ông ⟨T1⟩.

2. 다음과 같이 당사자들의 합의 사항을 인정한다:

2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- 사건본인에 대하여: 없음.

- Về con chung: Không có.

- 공동재산에 대하여: 법원에 해결을 청구하지 않음.

- Về tài sản chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- 공동채무에 대하여: 법원에 해결을 청구하지 않음.

- Về nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- 1심 민사소송비용에 대하여: ⟨H1⟩ 여사가 자발적으로 전액인 150.000동(일십오만 동)을 부담한다. H 여사는 Cần Thơ 시 민사집행국의 2026년 8월 27일 자 영수증 제0002644호에 따라 기납부한 소송비용 예납금 150.000동(일십오만 동)을 소송비용으로 공제충당한다. ⟨H1⟩ 여사는 소송비용을 공제한 후 150.000동(일십오만 동)을 반환받는다.

- Về án phí dân sự sơ thẩm: Bà ⟨H1⟩ tự nguyện chịu toàn bộ là 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng). Bà H được khấu trừ 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai số: 0002644 ngày 27/8/2026 của Thi hành án dân sự thành phố Cần Thơ thành án phí. Bà ⟨H1⟩ được nhận lại 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) sau khi đã khấu trừ án phí.

3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력이 발생하며, 항소 및 항고 절차를 통한 불복의 대상이 되지 아니한다.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

송달처:

Nơi nhận:

- 당사자;

- Đương sự;

- 제11구역 인민검찰원 – Cần Thơ;

- VKSND khu vực 11 – Cần Thơ;

- Cần Thơ 시 민사집행국;

- THADS TP. Cần Thơ;

- Cần Thơ 시, Vị Thuỷ 사 인민위원회;

- UBND xã Vị Thuỷ, TP.Cần Thơ;

- 사건 기록 보관, 사무실.

- Lưu hồ sơ vụ án, VP.

판사

THẨM PHÁN

Huỳnh Thị Trinh

Huỳnh Thị Trinh

© 2025-2026 5earch.net