베트남 법률 연구 베트남 변호사에게 문의하기

339/2026/QĐST-HNGĐ 가정불화로 인한 이혼 사건

인민법원 지역 2 - 박닌, 박닌성 · 2026-09-14 · 제1심 · 혼인 및 가족 · 이혼

면책조항: 본 내용은 법률 연구를 위하여 AI 번역되었으며, 오류를 포함할 수 있습니다. 본 웹사이트는 그 내용 또는 그를 근거로 한 어떠한 행위에 대해서도 법적 책임을 지지 않습니다. 법률 자문이 필요하시면 베트남 변호사에게 문의하세요.

제2구역 인민법원 - Bắc Ninh

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2 - BẮC NINH

번호: 339/2026/QĐST-HNGĐ

Số: 339/2026/QĐST-HNGĐ

베트남 사회주의 공화국

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

독립 - 자유 - 행복

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bắc Ninh, 2026년 9월 14일

Bắc Ninh, ngày 14 tháng 9 năm 2026

결정

QUYẾT ĐỊNH

합의이혼 인정

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

및 당사자 간 합의 인정

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

2026년 7월 8일 접수된 혼인 및 가족 사건 기록 번호: 439/2026/TLST-HNGĐ에 근거함, 당사자:

Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số: 439/2026/TLST-HNGĐ ngày 08 tháng 7 năm 2026, giữa:

원고: ⟨D1⟩ (남), 1996년 7월 17일생

Nguyên đơn: anh ⟨D1⟩, sinh ngày 17/7/1996

시민신분증 번호: 024096005573, 사회질서행정관리경찰국 2021년 9월 6일 발급

Số CCCD: 024096005573, Cục CS QLHC về TTXH cấp ngày 06/9/2021

피고: ⟨N1⟩ (여), 1997년 2월 13일생

Bị đơn: chị ⟨N1⟩, sinh ngày 13/02/1997

시민신분증 번호: 024197002665, 사회질서행정관리경찰국 2023년 1월 2일 발급

Số CCCD: 024197002665, Cục CS QLHC về TTXH cấp ngày 02/01/2023

공동 거주지: Bắc Ninh성, V동, R주민조 (현 Bắc Ninh성, V동, M주민조)

Cùng nơi cư trú: tổ dân phố R, phường V, tỉnh Bắc Ninh (nay là tổ dân phố M, phường V, tỉnh Bắc Ninh)

민사소송법 제147조, 제212조 및 제213조에 근거함;

Căn cứ vào Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

혼인및가족법 제55조, 제57조, 제81조, 제82조, 제83조에 근거함;

Căn cứ vào Điều 55, Điều 57, Điều 81, Điều 82, Điều 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;

법원 소송비용 및 수수료의 징수, 면제, 감면, 납부, 관리 및 사용에 관한 국회 상임위원회 2016년 12월 30일자 결의 제326/2016/UBTVQH14호 제27조 제5항 a호에 근거함;

Căn cứ điểm a khoản 5 Điều 27 của Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

2026년 9월 4일자 자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서에 근거함,

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 04 tháng 9 năm 2026,

판단함:

XÉT THẤY:

2026년 9월 4일자 자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서에 기재된 당사자들의 합의이혼 및 합의 내용은 자발적이며 법률 및 사회 도덕에 반하지 아니한다.

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 04 tháng 9 năm 2026 là tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서를 작성한 날로부터 7일의 기간이 경과하였으며, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자가 없다.

Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

결정함:

QUYẾT ĐỊNH:

1. ⟨D1⟩(남)과 ⟨N1⟩(여) 간의 합의이혼을 인정한다.

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: anh ⟨D1⟩ và chị ⟨N1⟩.

2. 당사자 간의 다음과 같은 구체적 합의 내용을 인정한다:

2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- 사건본인에 대하여: 사건본인이 만 18세가 될 때까지 또는 법률 규정에 따른 다른 변경이 있을 때까지, 2022년 6월 7일생인 사건본인 ⟨D2⟩을(를) ⟨D1⟩(남)이(가) 계속하여 돌보고 양육하도록 인도한다.

- Về con chung: giao anh ⟨D1⟩ tiếp tục chăm sóc, nuôi dưỡng con chung là cháu ⟨D2⟩, sinh ngày 07/6/2022 cho đến khi con chung đủ 18 tuổi hoặc đến khi có sự thay đổi khác theo quy định pháp luật.

사건본인의 양육비에 대하여: ⟨D1⟩(남)과 ⟨N1⟩(여) 모두 법원에 해결을 요구하지 않는다.

Về cấp dưỡng nuôi con chung: anh ⟨D1⟩ và chị ⟨N1⟩ đều không yêu cầu Tòa án giải quyết.

직접 양육하지 않는 자는 이혼 후 자녀를 면접교섭할 권리와 의무를 가지며, 누구도 이를 방해할 수 없다.

Người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con sau khi ly hôn, không ai được cản trở.

직접 양육하지 않는 자가 면접교섭권을 남용하여 자녀에 대한 보살핌, 돌봄, 양육, 교육을 방해하거나 나쁜 영향을 미치는 경우, 직접 양육하는 자는 법원에 그 사람의 면접교섭권 제한을 청구할 권리가 있다.

Người không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc thăm nom con để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc chăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con thì người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con của người đó.

- 재산, 재산상 공동 채무, 경작지, 동거 기간 동안 기여한 노력에 대하여: ⟨D1⟩(남)과 ⟨N1⟩(여) 모두 법원에 해결을 요구하지 않는다.

- Về tài sản, nghĩa vụ chung về tài sản, ruộng canh tác, công sức đóng góp trong thời gian ở chung: anh ⟨D1⟩ và chị ⟨N1⟩ đều không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- 소송비용에 대하여: ⟨D1⟩(남)은(는) 1심 이혼 소송비용 전액인 150,000동(십오만 동)을 부담하되, Bắc Ninh성 민사집행부의 2026년 7월 7일자 법원 소송비용 및 수수료 예납금 수납 영수증 번호 0000259에 따라 ⟨D1⟩(남)이(가) 기납부한 소송비용 예납금 300,000동(삼십만 동)에서 공제한다.

- Về án phí: anh ⟨D1⟩ phải chịu toàn bộ án phí ly hôn sơ thẩm là 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí anh ⟨D1⟩ đã nộp 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng), theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0000259 ngày 07/7/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Ninh.

⟨D1⟩(남)에게 기납부한 소송비용 예납금 중 150,000동(십오만 동)을 환급한다.

Hoàn trả anh ⟨D1⟩ 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí đã nộp.

3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력을 발생하며, 항소 및 항고 절차에 따른 불복 대상이 되지 아니한다.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

송달처:

Nơi nhận:

- Bắc Ninh성 인민법원;

- TAND tỉnh Bắc Ninh;

- 제2구역 인민검찰원 - Bắc Ninh;

- VKSND khu vực 2 - Bắc Ninh;

- Bắc Ninh성 민사집행국;

- THADS tỉnh Bắc Ninh;

- Bắc Ninh성 Nam Dương사 인민위원회 (구 Bắc Giang성 Lục Ngạn현 Nam Dương사 인민위원회의 혼인신고 제54호);

- UBND xã Nam Dương, tỉnh Bắc Ninh (ĐKKH số 54 tại UBND xã Nam Dương, Lục Ngạn, Bắc Giang cũ);

- 당사자들;

- Các đương sự;

- 보관: 소송 사건 기록.

- Lưu: HS vụ án.

판사

THẨM PHÁN

Nguyễn Hà Giang

Nguyễn Hà Giang

© 2025-2026 5earch.net