Vietnam Law Research Ask Vietnamese lawyers

325/2026/QĐST-HNGĐ Divorce case arising from family conflicts

Regional People's Court 2 - Bac Ninh, Bac Ninh Province · 2026-09-04 · First instance · Marriage and family · divorce

Disclaimer: This content has been translated by AI for legal research and may contain errors. This website accepts no legal liability for the content or for any action taken in reliance on it. For legal advice, ask Vietnamese lawyers.

REGIONAL PEOPLE'S COURT 2 - BẮC NINH

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2 - BẮC NINH

No.: 325/2026/QĐST-HNGĐ

Số: 325/2026/QĐST-HNGĐ

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Independence - Freedom - Happiness

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bắc Ninh, September 04, 2026

Bắc Ninh, ngày 04 tháng 9 năm 2026

DECISION

QUYẾT ĐỊNH

RECOGNITION OF CONSENT DIVORCE

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

AND AGREEMENT OF THE PARTIES

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Pursuant to the case file of the marriage and family case accepted under No.: 554/2026/TLST-HNGĐ dated August 17, 2026, between:

Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số: 554/2026/TLST-HNGĐ ngày 17 tháng 8 năm 2026, giữa:

Petitioner: Mr. ⟨N1⟩, born on June 24, 1999

Nguyên đơn: anh ⟨N1⟩, sinh ngày 24/6/1999

Identity Card No.: 024099003714, issued by Ministry of C on February 04, 2025

Số CC: 024099003714, Bộ C cấp ngày 04/02/2025

Permanent residence: Residential group N, Ward V, Bắc Ninh Province;

Nơi thường trú: tổ dân phố N, phường V, tỉnh Bắc Ninh;

Respondent: Ms. ⟨D1⟩, born on June 19, 2000

Bị đơn: chị ⟨D1⟩, sinh ngày 19/6/2000

Citizen Identity Card No.: 024300002371, issued by Police Department for Administrative Management of Social Order on March 04, 2022

Số CCCD: 024300002371, Cục CS QLHC về TTXH cấp ngày 04/3/2022

Place of residence: Residential group N, Ward V, Bắc Ninh Province

Nơi cư trú: tổ dân phố N, phường V, tỉnh Bắc Ninh

Current residence: Village T, Commune T, Bắc Ninh Province

Nơi ở hiện tại: thôn T, xã T, tỉnh Bắc Ninh

Pursuant to Article 147, Article 212, and Article 213 of the Civil Procedure Code;

Căn cứ vào Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Pursuant to Article 55, Article 57, Article 81, Article 82, and Article 83 of the Law on Marriage and Family;

Căn cứ vào Điều 55, Điều 57, Điều 81, Điều 82, Điều 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;

Pursuant to Point a, Clause 5, Article 27 of Resolution 326/2016/UBTVQH14 dated December 30, 2016 providing for the collection rates, exemption, reduction, collection, payment, management, and use of court fees and charges;

Căn cứ điểm a khoản 5 Điều 27 của Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Pursuant to the minutes of recording the voluntary divorce and successful conciliation dated August 26, 2026.

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 26 tháng 8 năm 2026.

CONSIDERING THAT:

XÉT THẤY:

The consent divorce and the agreement of the parties recorded in the minutes of recording the voluntary divorce and successful conciliation dated August 26, 2026 are voluntary and not contrary to the law and not contrary to social ethics.

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 26 tháng 8 năm 2026 là tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

The seven-day time limit from the date of making the minutes of recording the voluntary divorce and successful conciliation has expired, and no party has changed their opinion regarding such agreement.

Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

DECIDES:

QUYẾT ĐỊNH:

1. To recognize the consent divorce between: Mr. ⟨N1⟩ and Ms. ⟨D1⟩.

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: anh ⟨N1⟩ và chị ⟨D1⟩.

2. To recognize the agreement of the parties specifically as follows:

2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Regarding common children: Assign to Ms. ⟨D1⟩ the continued care and upbringing of ⟨N2⟩, born on January 31, 2023, until the common child reaches 18 years of age or until there is another change as prescribed by law.

- Về con chung: giao chị ⟨D1⟩ tiếp tục chăm sóc, nuôi dưỡng ⟨N2⟩, sinh ngày 31/01/2023 cho đến khi con chung đủ 18 tuổi hoặc đến khi có sự thay đổi khác theo quy định pháp luật.

Regarding child support for the common child: Both Mr. ⟨N1⟩ and Ms. ⟨D1⟩ do not request the Court to resolve.

Về cấp dưỡng nuôi con chung: anh ⟨N1⟩ và chị ⟨D1⟩ đều không yêu cầu Tòa án giải quyết.

The non-custodial parent has the right and obligation to visit the child after divorce; no one may obstruct this right.

Người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con sau khi ly hôn, không ai đươc cản trở.

If the non-custodial parent abuses the visitation to obstruct or adversely affect the care, nurture, and education of the child, the custodial parent has the right to request the Court to restrict that person's visitation rights.

Người không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc thăm nom con để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc chăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con thì người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con của người đó.

- Regarding common property, common obligations regarding property, agricultural land, and labor contributions during the cohabitation period: Both Mr. ⟨N1⟩ and Ms. ⟨D1⟩ do not request the Court to resolve.

- Về tài sản, nghĩa vụ chung về tài sản, ruộng canh tác, công sức đóng góp trong thời gian ở chung: anh ⟨N1⟩ và chị ⟨D1⟩ đều không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Regarding court fees: Mr. ⟨N1⟩ shall bear the entire first-instance divorce court fee of 150,000 VND (one hundred and fifty thousand dong), but it shall be deducted from the advance court fee amount of 300,000 VND (three hundred thousand dong) paid by Mr. ⟨N1⟩, according to Receipt for collection of advance court fees and charges No. 0001462 dated August 11, 2026 of the Civil Judgment Enforcement of Bắc Ninh Province.

- Về án phí: anh ⟨N1⟩ phải chịu toàn bộ án phí ly hôn sơ thẩm là 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí anh ⟨N1⟩ đã nộp 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng), theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0001462 ngày 11/8/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Ninh.

Refund to Mr. ⟨N1⟩ 150,000 VND (one hundred and fifty thousand dong) of the paid advance court fee.

Hoàn trả anh ⟨N1⟩ 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí đã nộp.

3. This Decision shall take legal effect immediately upon issuance and is not subject to appeal or protest according to appellate procedures.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Recipients:

Nơi nhận:

- People's Court of Bắc Ninh Province;

- TAND tỉnh Bắc Ninh;

- Regional People's Procuracy 2 - Bắc Ninh;

- VKSND khu vực 2 - Bắc Ninh;

- Civil Judgment Enforcement of Bắc Ninh Province;

- THADS tỉnh Bắc Ninh;

- People's Committee of Việt Yên Ward, Bắc Ninh Province (Marriage Registration No. 50 at former People's Committee of Hồng Thái Commune, Việt Yên, Bắc Giang);

- UBND phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh (ĐKKH số 50 tại UBND xã Hồng Thái, Việt Yên, Bắc Giang cũ);

- The parties;

- Các đương sự;

- Archives: Case file.

- Lưu: HS vụ án.

JUDGE

THẨM PHÁN

Nguyễn Hà Giang

Nguyễn Hà Giang

© 2025-2026 5earch.net