|
PEOPLE'S COURT OF REGION 4 – THANH HÓA TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 – THANH HÓA No.: 321/2026/QĐST-HNGĐ Số: 321/2026/QĐST-HNGĐ |
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Independence - Freedom - Happiness Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Thanh Hóa, September 16, 2026 Thanh Hóa, ngày 16 tháng 9 năm 2026 |
DECISION
QUYẾT ĐỊNH
RECOGNITION OF MUTUAL CONSENT DIVORCE AND AGREEMENT OF THE PARTIES
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
PEOPLE'S COURT OF REGION 4 - THANH HÓA
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 - THANH HÓA
Pursuant to Articles 212, 213, and Clause 4 Article 397 of the Civil Procedure Code;
Căn cứ vào các Điều 212, 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Pursuant to Article 55 of the 2014 Law on Marriage and Family;
Căn cứ vào Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
Pursuant to the 2015 Law on Fees and Charges;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Pursuant to Resolution No. 326/2016/UBTVQH14 dated December 30, 2016 of the Standing Committee of the National Assembly providing for rates of collection, exemption, reduction, collection, payment, management, and use of court costs and fees;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
After studying the file of the civil matter docketed No. 465/2026/TLST-HNGĐ dated September 04, 2026 regarding the "Request for recognition of mutual consent divorce", comprising the following procedure participants:
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 465/2026/TLST-HNGĐ ngày 04 tháng 9 năm 2026 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn” gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Persons requesting the settlement of the civil matter:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Mr. ⟨L1⟩, born on May 19, 1981
1. Anh ⟨L1⟩, sinh ngày 19/5/1981
Address: Residential Group H, Ward S, Thanh Hóa Province.
Địa chỉ: Tổ dân phố H, phường S, tỉnh Thanh Hóa.
Citizen Identification Card: 038081007486
Căn cước công dân: 038081007486
2. Mrs. ⟨N1⟩, born on August 13, 1985
2. Chị ⟨N1⟩, sinh ngày 13/8/1985
Address: Residential Group H, Ward S, Thanh Hóa Province.
Địa chỉ: Tổ dân phố H, phường S, tỉnh Thanh Hóa.
Citizen Identification Card: 038185020430
Căn cước công dân: 038185020430
ASSESSMENT OF THE COURT:
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1]. Regarding the marital relationship: Mr. ⟨L1⟩ and Mrs. ⟨N1⟩ were married on a voluntary basis, registered their marriage at the People's Committee of Ward Q, S Town, Thanh Hóa Province, and were granted Marriage Certificate No. 26/KH dated November 29, 2011; thus, it is a lawful marriage. During the course of living together, the husband and wife were not happy and conflicts constantly arose, the cause being incompatible temperaments and diverging views on life. Since the conflicts became increasingly severe and it is found that marital affection no longer exists, Mr. M and Mrs. H requested the Court to recognize their mutual consent divorce. The mutual consent divorce between Mr. M and Mrs. H is completely voluntary and in accordance with the provisions of Article 55 of the 2014 Law on Marriage and Family, and is therefore recognized.
[1]. Về quan hệ hôn nhân: Anh ⟨L1⟩ và chị ⟨N1⟩ kết hôn trên cơ sở tự nguyện, đăng ký kết hôn tại UBND phường Q, thị xã S, tỉnh Thanh Hóa và được cấp giấy chứng nhận kết hôn số 26/KH ngày 29/11/2011, như vậy là hôn nhân hợp pháp. Quá trình chung sống, vợ chồng không hạnh phúc và luôn xảy ra mâu thuẫn, nguyên nhân là do tính tình không hợp, bất đồng quan điểm sống. Do mâu thuẫn ngày càng trầm trọng, xét thấy tình cảm vợ chồng không còn nên anh M và chị H đề nghị Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Việc thuận tình ly hôn của anh M và chị H là hoàn toàn tự nguyện, phù hợp với quy định tại Điều 55 của luật Hôn nhân và gia đình 2014 nên được công nhận.
[2]. Regarding common children: Mr. ⟨L1⟩ and Mrs. ⟨N1⟩ have no common children, so they do not request the Court to settle this matter.
[2]. Về con chung: Anh ⟨L1⟩ và chị ⟨N1⟩ không có con chung nên anh, chị không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[3]. Regarding common property and common debts: Neither Mr. ⟨L1⟩ nor Mrs. ⟨N1⟩ requests the Court to settle these matters, so they are exempt from consideration.
[3]. Về tài sản và nợ chung: Anh ⟨L1⟩ và chị ⟨N1⟩ đều không yêu cầu Tòa án giải quyết, nên miễn xét.
[4]. Regarding court fees: Mr. ⟨L1⟩ and Mrs. ⟨N1⟩ agreed that Mrs. H shall bear the entire first-instance civil matter fee; this agreement should be recognized.
[4]. Về lệ phí Tòa án: Anh ⟨L1⟩ và chị ⟨N1⟩ thỏa thuận, chị H chịu toàn bộ tiền lệ phí dân sự sơ thẩm, cần công nhận sự thỏa thuận này.
The time limit of 07 days from the date of making the minutes of unsuccessful reconciliation for reunion has expired, and no involved party has changed their opinion regarding such agreement.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
DECIDES:
QUYẾT ĐỊNH:
1. To recognize the mutual consent divorce and the agreement of the involved parties specifically as follows:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Regarding the marital relationship: To recognize the mutual consent divorce between Mr. ⟨L1⟩ and Mrs. ⟨N1⟩.
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa anh ⟨L1⟩ và chị ⟨N1⟩.
- Regarding common children: Mr. ⟨L1⟩ and Mrs. ⟨N1⟩ have no common children, so they do not request the Court to settle this matter.
- Về con chung: Anh ⟨L1⟩ và chị ⟨N1⟩ không có con chung nên anh, chị không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Regarding common property and common debts: Neither Mr. ⟨L1⟩ nor Mrs. ⟨N1⟩ requests the Court to settle these matters, so they are exempt from consideration.
- Về tài sản và nợ chung: Anh ⟨L1⟩ và chị ⟨N1⟩ đều không yêu cầu Tòa án giải quyết, nên miễn xét.
2. Regarding fees: To recognize the agreement between Mr. ⟨L1⟩ and Mrs. ⟨N1⟩ that Mrs. H shall bear the entire first-instance civil matter fee of 300,000 VND (Three hundred thousand Vietnamese Dong), but this shall be deducted from the first-instance civil matter fee advance of 300,000 VND (Three hundred thousand Vietnamese Dong) paid by Mrs. H under receipt serial BLTU/26E No. 0001618 dated September 03, 2026 at the Civil Judgment Enforcement of Thanh Hóa Province. Mrs. H has paid the first-instance civil matter fee in full.
2. Về lệ phí: Công nhận sự thỏa thuận giữa anh ⟨L1⟩ và chị ⟨N1⟩ về việc chị H chịu toàn bộ tiền lệ phí dân sự sơ thẩm là 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí dân sự sơ thẩm 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) chị H đã nộp theo biên lai thu ký hiệu BLTU/26E số 0001618 ngày 03 tháng 9 năm 2026 tại Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hóa. Chị H đã nộp đủ lệ phí dân sự sơ thẩm.
3. This Decision takes legal effect immediately upon its issuance and is not subject to appeal or protest under appellate procedures.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Recipients:
Nơi nhận:
|
- The involved parties; - Các đương sự; - People's Procuracy of Region 4 – Thanh Hóa; - VKSND khu vực 4 – Thanh Hóa; - The agency that performed the marriage registration; - Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn; - Civil Judgment Enforcement of Thanh Hóa Province; - Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hóa; - Civil matter archives. - Lưu hồ sơ việc dân sự. |
JUDGE THẨM PHÁN Lê Văn Hồng Lê Văn Hồng |