|
제4구역 인민법원 - Thanh Hóa TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 - THANH HÓA 번호: 314/2026/QĐST-HNGĐ Số: 314/2026/QĐST-HNGĐ |
베트남사회주의공화국 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 독립 - 자유 - 행복 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Thanh Hóa, 2026년 9월 7일 Thanh Hóa, ngày 07 tháng 9 năm 2026 |
결정
QUYẾT ĐỊNH
협의이혼 인정
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
및 당사자 간의 합의 인정
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
다음 당사자 간의 “이혼, 이혼 시 자녀 양육에 관한 분쟁”에 대하여 2026년 8월 24일 접수된 제1심 민사사건 기록 제461/2026/TLST-HNGĐ호를 바탕으로 함:
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số 461/2026/TLST-HNGĐ ngày 24 tháng 8 năm 2026 về việc “Ly hôn, tranh chấp về nuôi con khi ly hôn” giữa:
원고: Chị ⟨T1⟩, 1999년 6월 24일생.
Nguyên đơn: Chị ⟨T1⟩, sinh ngày 24/6/1999.
시민신분증: 038199016208
Căn cước công dân: 038199016208
주소: Thanh Hóa성 H면 C촌.
Địa chỉ: Thôn C, xã H, tỉnh Thanh Hóa.
피고: Anh ⟨V1⟩, 1993년 4월 24일생.
Bị đơn: Anh ⟨V1⟩, sinh ngày 24/4/1993.
시민신분증: 038093002642
Căn cước công dân: 038093002642
주소: Thanh Hóa성 H면 C촌.
Địa chỉ: Thôn C, xã H, tỉnh Thanh Hóa.
민사소송법 제212조 및 제213조에 근거함;
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
혼인 및 가족법 제55조, 제81조, 제82조 및 제83조에 근거함;
Căn cứ vào các Điều 55; 81; 82 và Điều 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
2026년 8월 28일자 자발적 이혼 및 화해 성립 조서에 근거함.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 28 tháng 8 năm 2026.
판단:
XÉT THẤY:
2026년 8월 28일자 자발적 이혼 및 화해 성립 조서에 기재된 당사자들의 협의이혼 및 합의 내용은 전적으로 자발적이며, 법률의 금지 규정을 위반하지 아니하고 사회 도덕에 반하지 아니한다.
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 28 tháng 8 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
자발적 이혼 및 화해 성립 조서를 작성한 날로부터 07일의 기간이 경과하였으나, 당사자 중 누구도 해당 합의에 대하여 의견을 변경하지 아니하였다.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
결정:
QUYẾT ĐỊNH:
1. Chị ⟨T1⟩와 anh ⟨V1⟩ 간의 협의이혼을 인정한다.
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị ⟨T1⟩ và anh ⟨V1⟩.
2. 당사자 간의 다음과 같은 구체적 합의 사항을 인정한다:
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- 사건본인에 대하여: Chị ⟨T1⟩와 anh ⟨V1⟩ 사이에 2017년 10월 21일생 ⟨V2⟩, 2019년 12월 4일생 ⟨V3⟩ 및 2021년 9월 27일생 ⟨V4⟩ 등 03명의 사건본인이 있음을 인정한다. Chị T와 anh H의 합의에 따라 chị T가 자녀 ⟨V4⟩을 직접 양육하고, anh H가 자녀 ⟨V2⟩ 및 자녀 ⟨V3⟩을 직접 양육하며, 누구도 사건본인의 양육비를 지급하지 아니한다.
- Về con chung: Công nhận chị ⟨T1⟩ và anh ⟨V1⟩ có 03 con chung, các cháu tên là ⟨V2⟩, sinh ngày 21/10/2017;⟨V3⟩, sinh ngày 04/12/2019 và ⟨V4⟩, sinh ngày 27/9/2021. Chị T và anh H thỏa thuận, chị T trực tiếp nuôi cháu ⟨V4⟩, anh H trực tiếp nuôi cháu ⟨V2⟩ và cháu ⟨V3⟩, không ai phải cấp dưỡng nuôi con chung.
Chị T와 anh H는 자녀를 면접교섭할 권리와 의무가 있으며 누구도 이를 방해할 수 없으나, 직접 양육자의 자녀 돌봄, 보살핌, 양육 및 교육을 방해하거나 이에 부정적인 영향을 미치도록 자녀 면접교섭을 남용하여서는 아니 된다.
Chị T và anh H có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở, nhưng không được lạm dụng việc thăm nom con để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, giáo dục con của người trực tiếp nuôi con.
- 공동재산 및 공동채무에 대하여: Chị ⟨T1⟩와 anh ⟨V1⟩ 모두 법원에 해결을 청구하지 아니하였다.
- Về tài sản và nợ chung: Chị ⟨T1⟩ và anh ⟨V1⟩ đều không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- 소송비용에 대하여: Chị ⟨T1⟩와 anh ⟨V1⟩의 합의에 따라, chị T가 혼인에 관한 제1심 민사소송비용 전액인 150.000동(십오만 동)을 부담하되, 이는 Thanh Hóa성 민사집행국에서 2026년 8월 24일 발행한 기호 BLTU/26E, 제0001523호 소송비용 예납금 영수증에 따라 이미 납부한 소송비용 예납금 300.000동(삼십만 동)에서 공제한다. Chị T에게 이미 납부한 소송비용 예납금 중 150.000동(십오만 동)을 반환한다.
- Về Án phí: Chị ⟨T1⟩ và anh ⟨V1⟩ thỏa thuận, chị T chịu toàn bộ tiền án phí dân sự sơ thẩm về hôn nhân là 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng), nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí ký hiệu BLTU/26E, số 0001523 ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hóa. Trả lại cho chị T số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng).
3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력이 발생하며 항소 절차에 따른 항소나 이의신청의 대상이 되지 아니한다.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
본 결정이 민사집행법 제2조의 규정에 따라 집행되는 경우, 채권자 및 채무자는 민사집행법 제6조, 제7조, 제36조, 제72조의 규정에 따른 집행 합의권, 집행 신청권, 임의 이행권 또는 강제집행을 받을 권리가 있으며; 집행시효는 민사집행법 제34조의 규정에 따른다.
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 36, 72 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 34 Luật Thi hành án dân sự.
수신처:
Nơi nhận:
|
- Thanh Hóa 제4구역 인민검찰원; - VKSND khu vực 4 - Thanh Hóa; - Thanh Hóa성 민사집행국; - Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hóa; - 혼인신고를 처리한 기관; - Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn; - 당사자들; - Các đương sự; - 사건기록 편철. - Lưu hồ sơ vụ án. |
판사 THẨM PHÁN Lê Văn Hồng Lê Văn Hồng |