|
제12지역 인민법원 - Phú Thọ TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 12 - PHÚ THỌ 번호: 299/2026/QĐST-HNGĐ Số: 299/2026/QĐST-HNGĐ |
베트남 사회주의 공화국 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 독립 - 자유 - 행복 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Phú Thọ, 2026년 9월 18일 Phú Thọ, ngày 18 tháng 9 năm 2026 |
결정
QUYẾT ĐỊNH
합의이혼 및 당사자 간 합의 인정
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
2026년 8월 5일 접수된 민사 사건 번호 367/2026/TLST/HNGĐ의 소송 기록에 근거하여, 당사자:
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 367/2026/TLST/HNGĐ ngày 05 tháng 8 năm 2026, giữa:
- 원고: Chị ⟨N1⟩ - 출생연도: 1994년
- Nguyên đơn: Chị ⟨N1⟩ - Sinh năm: 1994
시민신분증 번호: 017194007409
Số CCCD: 017194007409
- 피고: Anh ⟨B1⟩ - 출생연도: 1992년
- Bị đơn: Anh ⟨B1⟩ - Sinh năm: 1992
시민신분증 번호: 017092009318
Số CCCD: 017092009318
공동 거주지: P성 H방 제26인민조
Cùng trú tại: Tổ dân phố số 26, phường H, tỉnh P
민사소송법 제212조 및 제213조에 근거하고;
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
혼인 및 가족법 제55조, 제81조, 제82조, 제83조 및 제84조에 근거하고;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83 và Điều 84 của Luật Hôn nhân và gia đình;
법원의 소송비용 및 수수료에 관한 규정을 둔 2016년 12월 30일 자 국회상임위원회 결의 제326/2016/UBTVQH14호에 근거하고;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016, quy định về án phí, lệ phí của Tòa án;
2026년 9월 10일 자 자발적 이혼 및 화해 성립 조서에 근거함.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 10 tháng 9 năm 2026.
판단:
XÉT THẤY:
2026년 9월 10일 자 자발적 이혼 및 화해 성립 조서에 기재된 당사자들의 합의이혼 및 합의 내용은 전적으로 자발적이며, 법률의 금지 규정을 위반하지 아니하고, 사회 도덕에 반하지 아니한다.
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 10 tháng 9 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
자발적 이혼 및 화해 성립 조서 작성일로부터 07일의 기한이 경과하였으나, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자가 없다.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
결정함:
QUYẾT ĐỊNH:
1. Chị ⟨N1⟩와 anh ⟨B1⟩ 간의 합의이혼을 인정한다.
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị ⟨N1⟩ và anh ⟨B1⟩
2. 당사자 간의 다음과 같은 구체적 합의 사항을 인정한다:
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. 혼인 관계에 관하여: Chị ⟨N1⟩와 anh ⟨B1⟩은 합의이혼한다.
2.1.Về quan hệ hôn nhân: Chị ⟨N1⟩ và anh ⟨B1⟩ thuận tình ly hôn.
2.2. 사건본인(자녀)에 관하여: 당사자들은 2021년 10월 21일생 미성년 자녀 ⟨B2⟩ 및 2024년 1월 20일생 미성년 자녀 ⟨B3⟩를 만 18세에 달할 때까지 chị ⟨N1⟩가 직접 돌보고, 양육하고, 교육하기로 합의하였다.
2.2. Về con chung: Các đương sự thỏa thuận giao các cháu ⟨B2⟩ sinh ngày 21/10/2021 và cháu ⟨B3⟩, sinh ngày 20/01/2024 cho chị ⟨N1⟩ trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục cho đến khi các cháu đủ 18 tuổi
Chị H는 아직 양육비를 청구하지 아니하였다.
Chị H chưa yêu cầu cấp dưỡng nuôi con.
이혼 후, 자녀를 직접 양육하지 아니하는 자는 자녀를 면접교섭할 권리를 가지며, 누구도 해당 권리의 행사를 방해할 수 없다.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền thăm nom con; không ai được cản trở người đó thực hiện quyền này.
자녀의 복리를 위하여, 정당한 사유가 있는 때에는 일방 또는 쌍방이 법원에 직접 양육자의 변경 또는 양육비의 변경을 청구할 권리가 있다.
Vì lợi ích của con, khi có lý do chính đáng một hoặc cả hai bên có quyền yêu cầu Tòa án thay đổi người trực tiếp nuôi con hoặc mức cấp dưỡng nuôi con.
2.3. 공동재산에 관하여: 당사자들이 자체 합의하였으며, 법원에 해결을 청구하지 아니함.
2.3. Về tài sản chung: Các đương sự tự thỏa huận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.4. 공동채무에 관하여: 없음, 법원에 해결을 청구하지 아니함.
2.4. Về vay nợ chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.5. 소송비용에 관하여: Chị ⟨N1⟩가 이혼 소송비용 150.000동(십오만 동)을 자발적으로 납부한다. 이 금액은 Phú Thọ성 민사집행국에 2026년 8월 5일 자 영수증 번호 0001353호로 기납부한 소송비용 예납금 300.000동(삼십만 동)에서 공제된다. Phú Thọ성 민사집행국에 기납부한 소송비용 예납금 중 150.000동(십오만 동)을 chị ⟨N1⟩에게 환급한다.
2.5. Về án phí: Chị ⟨N1⟩ tự nguyện nộp 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí ly hôn. Số tiền này được trừ vào tiền tạm ứng án phí đã nộp 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu số 0001353 ngày 05/8/2026 tại Thi hành án dân sự tỉnh Phú Thọ. Trả lại cho chị ⟨N1⟩ số tiền 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí đã nộp tại Thi hành án dân sự tỉnh Phú Thọ.
3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력이 발생하며, 항소 및 항고 절차에 따른 불복 대상이 되지 아니한다.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
수신처:
Nơi nhận:
|
- 성 인민법원; - TAND tỉnh; - 당사자들; - Các đương sự; - 제12지역 인민검찰원; - Viện kiểm sát nhân dân khu vực 12; - Phú Thọ성 민사집행국; - Thi hành án DS tỉnh Phú Thọ; - Đà Bắc사 인민위원회; - UBND xã Đà Bắc; - 사건 기록 보관. - Lưu hồ sơ vụ án. |
판사 THẨM PHÁN Nguyễn Thị Thu Hà Nguyễn Thị Thu Hà |