|
제12지역 인민법원 – Phú Thọ TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 12 – PHÚ THỌ 번호: 298/2026/QĐST-HNGĐ Số: 298/2026/QĐST-HNGĐ |
베트남사회주의공화국 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆTNAM 독립 - 자유 - 행복 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Phú Thọ, 2026년 9월 20일. Phú Thọ, ngày 20 tháng 9 năm 2026. |
결정
QUYẾT ĐỊNH
합의이혼 및 당사자 간 합의 인정
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
다음 당사자 간의 2026년 8월 24일 접수 제402/2026/TLST- HNGĐ호 혼인 및 가족 사건 기록에 근거함:
Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân gia đình thụ lý số: 402/2026/TLST- HNGĐ ngày 24 tháng 8 năm 2026 giữa:
- 원고: Chị ⟨B1⟩, 출생연도: 1995년;
- Nguyên đơn: Chị ⟨B1⟩, sinh năm: 1995;
시민신분증 번호: 017195004429;
Căn cước công dân số: 017195004429;
- 피고: Anh ⟨N1⟩, 출생연도: 1995년;
- Bị đơn: Anh ⟨N1⟩, sinh năm: 1995;
시민신분증 번호: 017095006959;
Căn cước công dân số: 017095006959;
공동 거주지: Phú Thọ성, Thống Nhất동, 제02주민자치구역(구 Hòa Bình성, Hòa Bình시, Thái Bình동, 제05구역).
Cùng cư trú tại: Tổ dân phố số 02, phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ (Tổ 05, phường Thái Bình, tHnh phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình – Cũ).
민사소송법 제212조 및 제213조에 근거함;
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
혼인 및 가족법 제55조, 제57조, 제58조, 제81조, 제82조, 제83조, 제84조에 근거함;
Căn cứ vào các điều 55, 57, 58, 81, 82, 83, 84 của Luật hôn nhân và gia đình;
법원의 재판비용 및 수수료의 징수, 면제, 감면, 납부, 관리 및 사용에 관한 2016년 12월 30일 국회 상임위원회 결의안 제326/2016/UBTVQH14호 제27조에 근거함.
Căn cứ Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí của Tòa án.
2026년 9월 10일 자 자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서에 근거함.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải tHnh ngày 10 tháng 9 năm 2026.
판단:
XÉT THẤY:
2026년 9월 10일 자 자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서에 기재된 당사자들의 합의이혼 및 합의 내용은 전적으로 자발적이며 법률의 금지 규정을 위반하지 않고 사회 도덕에 반하지 아니한다.
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải tHnh ngày 10 tháng 9 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서를 작성한 날로부터 07일의 기간이 경과하였으며, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자가 없다.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải tHnh, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
결정:
QUYẾT ĐỊNH:
1. Chị ⟨B1⟩와(과) Anh ⟨N1⟩ 간의 합의이혼을 인정한다.
1.Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị ⟨B1⟩ và Anh ⟨N1⟩.
2. 당사자 간의 합의 사항을 다음과 같이 구체적으로 인정한다:
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. 혼인관계에 관하여: Chị ⟨B1⟩와(과) Anh ⟨N1⟩은(는) 합의이혼하기로 합의하였다.
2.1. Về quan hệ hôn nhân: Chị ⟨B1⟩ và Anh ⟨N1⟩ thống nhất thuận tình ly hôn.
2.2. 사건본인(공동 자녀), 사건본인의 양육, 사건본인의 양육비에 관하여:
2.2. Về con chung, nuôi con chung, cấp dưỡng nuôi con:
- 사건본인에 관하여: Chị H와(과) anh D은(는) 2017년 12월 24일생, 성별: 여아인 ⟨N2⟩와(과) 2020년 6월 15일생, 성별: 여아인 ⟨N3⟩의 02(두) 명의 사건본인을 두고 있다. 현재 자녀들의 건강은 정상이며 정신적, 신체적 장애는 없다.
- Về con chung: Chị H và anh D có 02 (Hai) con chung tên là ⟨N2⟩, sinh ngày 24/12/2017, giới tính: Nữ và ⟨N3⟩, sinh ngày 15/6/2020, giới tính: Nữ. Hiện sức khỏe con bình thường không có nhược điểm về tâm thần thể chất.
- 사건본인의 양육에 관하여: Chị H와(과) anh D은(는) 이혼 시 chị H이(가) 사건본인 02(두) 명 모두를 직접 양육, 돌봄, 교육하기로 합의하였다.
- Về nuôi con chung: Chị H và anh D thỏa thuận, khi ly hôn chị H trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục cả 02 (Hai) con chung.
- 사건본인의 양육비에 관하여: Anh D은(는) 사건본인의 양육비로 1명당 1개월에 3.500.000đ(삼백오십만 동), 2명 총합 1개월에 7.000.000đ(칠백만 동)을 지급할 의무가 있다. 지급 기간은 2026년 10월부터 사건본인(손 N, 손 D)이 18(십팔) 세가 될 때까지로 한다.
- Về cấp dưỡng nuôi con chung: Anh D có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung số tiền: 3.500.000đ (Ba triệu năm trăm nghìn đồng)/01 tháng/01 con, tổng số tiền cấp dưỡng nuôi con chung là 7.000.000đ (Bẩy triệu đồng)/01 tháng/02 con. Kể từ tháng 10/2026 cho đến khi con chung (Cháu N, cháu D) đủ 18 (Mười tám) tuổi.
이혼 후, 자녀를 직접 양육하지 아니하는 일방은 자녀를 면접교섭할 권리와 의무를 가지며, 누구도 이를 방해할 수 없다. 공동 자녀에 대한 면접교섭권을 남용하여 공동 자녀의 보살핌, 돌봄, 양육, 교육을 방해하거나 나쁜 영향을 미쳐서는 아니 된다. 자녀의 복리를 위하여, 정당한 이유가 있는 경우 일방 또는 쌍방은 법원에 직접 양육자의 변경 또는 양육비 금액의 변경을 청구할 권리가 있다.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở. Không được lạm dụng việc thăm nom con chung để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung. Vì lợi ích của con, khi có lý do chính đáng một hoặc cả hai bên có quyền yêu cầu Tòa án thay đổi người trực tiếp nuôi con hoặc mức cấp dưỡng nuôi con.
2.3. 공동재산에 관하여: 없음, 법원에 해결을 청구하지 아니함.
2.3. Về tài sản chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.4. 공동채무 및 재산상 의무에 관하여: 없음, 법원에 해결을 청구하지 아니함.
2.4. Về công nợ chung, nghĩa vụ tài sản: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.5. 소송비용에 관하여: Chị H이(가) 1심 이혼 소송비용 150.000đ(일십오만 동)과 양육비 소송비용 150.000đ(일십오만 동) 전액을 자발적으로 납부한다. 이 금액은 2026년 8월 24일 자 법원 소송비용 및 수수료 예납 영수증 제0001738호에 따라 chị H이(가) Phú Thọ성 민사집행국에 예납한 소송비용 예납금 300.000đ(삼십만 동)에서 공제한다.
2.5. Về án phí: Chị H tự nguyện nộp toàn bộ: 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí ly hôn sơ thẩm và 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí cấp dưỡng nuôi con. Số tiền này được trừ vào tiền tạm ứng án phí chị H đã nộp 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) tại Thi Hnh án dân sự tỉnh Phú Thọ theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: 0001738, ngày 24/8/2026.
3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력이 발생하며, 항소 또는 상고 등 항소심 절차에 따른 불복 대상이 되지 아니한다.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban Hnh và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. 본 결정이 민사집행법 제2조의 규정에 따라 집행되는 경우, 민사집행권자 및 민사집행의무자는 민사집행법 제6조, 제7조, 제7조 a, 제7조 b 및 제9조의 규정에 따른 집행 합의권, 집행 신청권, 자진 집행 또는 강제 집행을 당할 권리와 의무가 있으며, 집행시효는 민사집행법 제30조의 규정에 따라 시행된다.
4. Quyết định này được thi Hnh theo quy định tại Điều 2 của Luật Thi Hnh án dân sự thì người được thi Hnh án dân sự, người phải thi Hnh án dân sự có quyền thỏa thuận thi Hnh án, quyền yêu cầu thi Hnh án, tự nguyện thi Hnh án hoặc bị cưỡng chế thi Hnh án theo quy định tại các Điều 6; Điều 7; Điều 7a; Điều 7b và Điều 9 của Luật Thi Hnh án dân sự; thời hiệu thi Hnh án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Luật Thi Hnh án dân sự.
수신처:
Nơi nhận:
|
- Phú Thọ성 인민법원; - TAND tỉnh Phú Thọ; - 제12지역 인민검찰원 - Phú Thọ; - VKSND Khu vực 12 - Phú Thọ; - Phú Thọ성 민사집행국; - Thi Hnh án Dân sự tỉnh Phú Thọ; - Phú Thọ성 Kim Bôi면 인민위원회; - UBND xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ - 각 당사자; - Các đương sự; - 사건 기록 보관. - Lưu hồ sơ vụ án. |
판사 THẨM PHÁN Hoàng Thị Thùy Linh Hoàng Thị Thùy Linh |