|
제4지역 인민법원 – Thanh Hóa TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 – THANH HÓA 번호: 297/2026/QĐST-HNGĐ Số: 297/2026/QĐST-HNGĐ |
베트남사회주의공화국 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 독립 - 자유 - 행복 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Thanh Hóa, 2026년 8월 28일 Thanh Hóa, ngày 28 tháng 8 năm 2026 |
결정
QUYẾT ĐỊNH
합의이혼 인정
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
및 당사자 간의 합의 사항 인정
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
제4지역 인민법원 - Thanh Hóa
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 - THANH HÓA
민사소송법 제212조, 제213조 및 제397조 제4항에 근거하여;
Căn cứ vào các Điều 212, 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
2014년 혼인 및 가족법 제55조에 근거하여;
Căn cứ vào Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
2015년 수수료 및 비용법에 근거하여;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
법원 소송비용 및 수수료의 징수, 면제, 감면, 납부, 관리 및 사용에 관한 국회 상임위원회의 2016년 12월 30일 자 결의안 제326/2016/UBTVQH14호에 근거하여;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
다음 소송참가인들로 구성된 “합의이혼 인정 청구”에 관한 2026년 8월 18일 자 민사접수 제459/2026/TLST-HNGĐ호의 민사사건 기록을 검토한 후:
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 459/2026/TLST-HNGĐ ngày 18 tháng 8 năm 2026 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn” gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
민사사건 처리 청구인:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. ⟨D1⟩ (남), 1972년 8월 6일생
1. Anh ⟨D1⟩, sinh ngày 06/8/1972
주소: Thanh Hóa 성 S 동 H 거민조.
Địa chỉ: Tổ dân phố H, phường S, tỉnh Thanh Hóa.
시민신분증: 038072031697
Căn cước công dân: 038072031697
2. ⟨⟨D1⟩⟩ (여), 1973년 10월 10일생
2. Chị ⟨⟨D1⟩⟩, sinh ngày 10/10/1973
주소: An Giang 성 H 동 E B 거리구역 C 조 A L.
Địa chỉ: A L, tổ C, khu phố E B, phường H, tỉnh An Giang.
시민신분증: 038173012438
Căn cước công dân: 038173012438
법원의 판단:
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1]. 혼인관계에 관하여: ⟨D1⟩ 씨와 ⟨⟨D1⟩⟩ 씨는 자발적인 의사로 혼인하여 Thanh Hóa 성 T 현 X 사 인민위원회에서 혼인신고를 하였으며 2002년 8월 3일 자 제12호 혼인증명서를 발급받았으므로, 이는 적법한 혼인이다.
[1]. Về quan hệ hôn nhân: Anh ⟨D1⟩ và chị ⟨⟨D1⟩⟩ kết H trên cơ sở tự nguyện, đăng ký kết hôn tại UBND xã X, huyện T, tỉnh Thanh Hóa và được cấp giấy chứng nhận kết hôn số 12 ngày 03/8/2002, như vậy là hôn nhân hợp pháp.
동거 과정에서 부부는 행복하지 않았고 늘 갈등이 발생하였는데, 그 원인은 성격이 맞지 않고 인생관의 차이가 있었기 때문이다.
Quá trình chung sống, vợ chồng không hạnh phúc và luôn xảy ra mâu thuẫn, nguyên nhân là do tính tình không hợp, bất đồng quan điểm sống.
갈등이 날로 심각해져 부부간의 애정이 더 이상 남아있지 않다고 판단되므로, M 씨와 T 씨는 법원에 합의이혼을 인정해 줄 것을 요청하였다.
Do mâu thuẫn ngày càng trầm trọng, xét thấy tình cảm vợ chồng không còn nên anh M và chị T đề nghị Tòa án công nhận thuận tình ly hôn.
M 씨와 T 씨의 합의이혼은 전적으로 자발적이며 2014년 혼인 및 가족법 제55조의 규정에 부합하므로 인정하기로 한다.
Việc thuận tình ly hôn của anh M và chị T là hoàn toàn tự nguyện, phù hợp với quy định tại Điều 55 của luật Hôn nhân và gia đình 2014 nên được công nhận.
[2]. 사건본인(자녀)에 관하여: ⟨D1⟩ 씨와 ⟨⟨D1⟩⟩ 씨는 슬하에 2명의 자녀가 있음을 인정하였으며, 자녀들의 이름은 1996년 2월 18일생 ⟨D2⟩ 및 2001년 11월 9일생 ⟨D3⟩이다.
[2]. Về con chung: Anh ⟨D1⟩ và chị ⟨⟨D1⟩⟩ thừa nhận có 02 con chung, các cháu tên là ⟨D2⟩, sinh ngày 18/02/1996 và ⟨D3⟩, sinh ngày 09/11/2001.
현재 자녀들이 모두 성년이 되었으므로, 두 사람은 법원에 해결을 요청하지 아니하였다.
Hiện nay các cháu đã thành niên nên anh, chị không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[3]. 공동재산 및 공동채무에 관하여: ⟨D1⟩ 씨와 ⟨⟨D1⟩⟩ 씨 모두 법원에 해결을 요청하지 아니하였으므로, 판단을 면한다.
[3]. Về tài sản và nợ chung: Anh ⟨D1⟩ và chị ⟨⟨D1⟩⟩ đều không yêu cầu Tòa án giải quyết, nên miễn xét.
[4]. 법원 수수료에 관하여: ⟨D1⟩ 씨와 ⟨⟨D1⟩⟩ 씨는 M 씨가 1심 민사수수료 전액을 부담하기로 합의하였으므로, 이 합의를 인정하기로 한다.
[4]. Về lệ phí Tòa án: Anh ⟨D1⟩ và chị ⟨⟨D1⟩⟩ thỏa thuận, anh M chịu toàn bộ tiền lệ phí dân sự sơ thẩm, cần công nhận sự thỏa thuận này.
재결합을 위한 화해불성립 조서가 작성된 날부터 7일의 기간이 경과하였으나, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자는 없다.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
주문:
QUYẾT ĐỊNH:
1. 합의이혼 및 당사자들의 합의 사항을 다음과 같이 구체적으로 인정한다:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- 혼인관계에 관하여: ⟨D1⟩ 씨와 ⟨⟨D1⟩⟩ 씨의 합의이혼을 인정한다.
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa anh ⟨D1⟩ và chị ⟨⟨D1⟩⟩.
- 사건본인(자녀)에 관하여: ⟨D1⟩ 씨와 ⟨⟨D1⟩⟩ 씨 사이에 2명의 자녀가 있음을 인정하며, 자녀들의 이름은 1996년 2월 18일생 ⟨D2⟩ 및 2001년 11월 9일생 ⟨D3⟩이다.
- Về con chung: Công nhận anh ⟨D1⟩ và chị ⟨⟨D1⟩⟩ có 02 con chung, các cháu tên là ⟨D2⟩, sinh ngày 18/02/1996 và ⟨D3⟩, sinh ngày 09/11/2001.
두 자녀가 모두 성년이 되었으므로, 두 사람은 법원에 해결을 요청하지 아니하였다.
Hai cháu đã thành niên nên anh, chị không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- 공동재산 및 공동채무에 관하여: ⟨D1⟩ 씨와 ⟨⟨D1⟩⟩ 씨 모두 법원에 해결을 요청하지 아니하였다.
- Về tài sản và nợ chung: Anh ⟨D1⟩ và chị ⟨⟨D1⟩⟩ đều không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. 수수료에 관하여: ⟨D1⟩ 씨와 ⟨⟨D1⟩⟩ 씨 간에 M 씨가 1심 민사수수료 전액인 300,000동(삼십만 동)을 부담하기로 한 합의를 인정하되, Thanh Hóa 성 민사집행국에서 M 씨가 납부한 2026년 8월 14일 자 납부영수증 기호 BLTU/26E 제0001410호에 따른 1심 민사수수료 예납금 300,000동(삼십만 동)으로 상계 처리한다.
2. Về lệ phí: Công nhận sự thỏa thuận giữa anh ⟨D1⟩ và chị ⟨⟨D1⟩⟩ về việc anh M chịu toàn bộ tiền lệ phí dân sự sơ thẩm là 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí dân sự sơ thẩm 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) anh M đã nộp theo biên lai thu ký hiệu BLTU/26E số 0001410 ngày 14 tháng 8 năm 2026 tại Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hóa.
⟨D1⟩ 씨는 1심 민사수수료를 전액 납부하였다.
Anh ⟨D1⟩ đã nộp đủ lệ phí dân sự sơ thẩm.
3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력이 발생하며 항소 및 항고 절차에 따른 불복 대상이 되지 아니한다.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
송달처:
Nơi nhận:
|
- 당사자들; - Các đương sự; - 제4지역 인민검찰원 – Thanh Hóa; - VKSND khu vực 4 – Thanh Hóa; - 혼인신고를 집행한 기관; - Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn; - Thanh Hóa 성 민사집행국; - Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hóa; - 민사사건 기록 보관. - Lưu hồ sơ việc dân sự. |
판사 THẨM PHÁN Lê Văn Hồng Lê Văn Hồng |