베트남 법률 연구 베트남 변호사에게 문의하기

291/2026/QĐST-HNGĐ 가정불화로 인한 이혼 사건

인민법원 지역 4 - 타인호아, 타인호아성 · 2026-08-26 · 제1심 · 혼인 및 가족 · 합의이혼 인정 청구

면책조항: 본 내용은 법률 연구를 위하여 AI 번역되었으며, 오류를 포함할 수 있습니다. 본 웹사이트는 그 내용 또는 그를 근거로 한 어떠한 행위에 대해서도 법적 책임을 지지 않습니다. 법률 자문이 필요하시면 베트남 변호사에게 문의하세요.

타인호아 제4구역 인민법원

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 - THANH HÓA

번호: 291/2026/QĐST-HNGĐ

Số: 291/2026/QĐST-HNGĐ

베트남 사회주의 공화국

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

독립 - 자유 - 행복

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

타인호아, 2026년 8월 26일

Thanh Hóa, ngày 26 tháng 8 năm 2026

결정

QUYẾT ĐỊNH

합의이혼 인정

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

및 당사자 간의 합의 인정

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

다음 당사자 간의 “이혼, 이혼 시 자녀 양육에 관한 분쟁”에 대하여 2026년 8월 12일 접수된 제1심 민사사건 기록 제449/2026/TLST-HNGĐ호에 근거함:

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số 449/2026/TLST-HNGĐ ngày 12 tháng 8 năm 2026 về việc “Ly hôn, tranh chấp về nuôi con khi ly hôn” giữa:

원고: ⟨T1⟩ (남), 1996년 3월 27일생.

Nguyên đơn: Anh ⟨T1⟩, sinh ngày 27/03/1996.

시민신분증: 036096019808

Căn cước công dân: 036096019808

상주 등록지: 닌빈성 V사 A촌.

Nơi đăng ký thường trú: Thôn A, xã V, tỉnh Ninh Bình.

현 거주지: 하노이시 H방 A N번지.

Nơi ở hiện tại: số A N, phường H, thành phố Hà Nội.

피고: ⟨H1⟩ (여), 1995년 12월 25일생.

Bị đơn: Chị ⟨H1⟩, sinh ngày 25/12/1995.

시민신분증: 038195026525

Căn cước công dân: 038195026525

거주지: 타인호아성 H사 T촌.

Nơi cư trú: Thôn T, xã H, tỉnh Thanh Hóa.

민사소송법 제212조 및 제213조에 근거함;

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

혼인 및 가족법 제55조, 제81조, 제82조 및 제83조에 근거함;

Căn cứ vào các Điều 55; 81; 82 và Điều 83 của Luật hôn nhân và gia đình;

2026년 8월 18일 자 자발적 이혼 및 화해 성립 조서에 근거함.

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 18 tháng 8 năm 2026.

판단:

XÉT THẤY:

2026년 8월 18일 자 자발적 이혼 및 화해 성립 조서에 기록된 당사자들의 합의이혼 및 합의 내용은 전적으로 자발적이며, 법률의 금지 규정을 위반하지 않고 사회 도덕에 반하지 않는다.

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 18 tháng 8 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

자발적 이혼 및 화해 성립 조서를 작성한 날로부터 07일의 기간이 경과하였고, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자가 없다.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

결정:

QUYẾT ĐỊNH:

1. ⟨T1⟩과(와) ⟨H1⟩ 간의 합의이혼을 인정한다.

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh ⟨T1⟩ và chị ⟨H1⟩

2. 당사자들의 합의 사항을 구체적으로 다음과 같이 인정한다:

2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- 사건본인에 관하여: ⟨T1⟩과(와) ⟨H1⟩ 사이에 사건본인 2명이 있음을 인정하며, 자녀들의 이름은 2019년 5월 10일생 ⟨T2⟩ 및 2022년 2월 13일생 ⟨T3⟩이다. X와(과) K은(는) X이(가) ⟨T2⟩과(와) ⟨T3⟩을(를) 직접 양육하고, K은(는) 양육비를 지급하지 않는 것으로 합의하였다. K은(는) 사건본인을 면접교섭할 권리와 의무가 있으며 누구도 이를 방해할 수 없으나, 면접교섭을 남용하여 X의 자녀에 대한 보살핌, 돌봄, 양육, 교육을 방해하거나 이에 부정적인 영향을 미쳐서는 아니 된다.

- Về con chung: Công nhận anh ⟨T1⟩ và chị ⟨H1⟩ có 02 con chung, các cháu tên là ⟨T2⟩, sinh ngày 10/5/2019 và ⟨T3⟩, sinh ngày 13/02/2022. Chị X và anh K thỏa thuận, chị X trực tiếp nuôi cháu ⟨T2⟩ và cháu ⟨T3⟩, anh K không phải cấp dưỡng nuôi con. Anh K có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung mà không ai được cản trở, nhưng không được lạm dụng việc thăm nom con để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con của chị X.

- 공동재산 및 공동채무에 관하여: ⟨T1⟩과(와) ⟨H1⟩ 모두 법원에 해결을 청구하지 아니하였다.

- Về tài sản và nợ chung: Anh ⟨T1⟩ và chị ⟨H1⟩ đều không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- 소송비용에 관하여: ⟨T1⟩과(와) ⟨H1⟩은(는) K이(가) 혼인에 관한 제1심 민사 소송비용 전액인 150.000동(일십오만 동)을 부담하기로 합의하였으나, 이는 타인호아성 민사집행부의 2026년 8월 12일 자 영수증 기호 BLTU/26E, 제0001395호에 따라 이미 납부한 소송비용 예납금 300.000동(삼십만 동)에서 공제한다. K에게 이미 납부한 소송비용 예납금 중 150.000동(일십오만 동)을 환급한다.

- Về Án phí: Anh ⟨T1⟩ và chị ⟨H1⟩ thỏa thuận, anh K chịu toàn bộ tiền án phí dân sự sơ thẩm về hôn nhân là 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng), nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí ký hiệu BLTU/26E, số 0001395 ngày 12 tháng 8 năm 2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hóa. Trả lại cho anh K số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng).

3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력이 발생하며, 항소 및 상고 절차에 따른 불복 대상이 되지 아니한다.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

본 결정이 민사집행법 제2조의 규정에 따라 집행되는 경우, 채권자 및 채무자는 민사집행법 제6조, 제7조, 제36조, 제72조의 규정에 따른 집행 합의권, 집행 청구권, 자진 집행권 또는 강제집행을 당할 권리·의무가 있으며; 집행시효는 민사집행법 제34조의 규정에 따라 적용된다.

Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 36, 72 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 34 Luật Thi hành án dân sự.

수신처:

Nơi nhận:

- 타인호아 제4구역 인민검찰원;

- VKSND khu vực 4 - Thanh Hóa;

- 타인호아성 민사집행부;

- Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hóa;

- 혼인신고를 이행한 기관;

- Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn;

- 각 당사자;

- Các đương sự;

- 사건 기록 보관.

- Lưu hồ sơ vụ án.

판사

THẨM PHÁN

Lê Văn Hồng

Lê Văn Hồng

© 2025-2026 5earch.net